Thứ Bảy, Tháng 5 23, 2026

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education - MASTEREDU
Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
Hotline liên hệ Thầy Vũ 090 468 4983

    差 (Chà) Có nghĩa là Kém, Thiếu, Chênh lệch, Sót. | Cấp độ: HSK 1, HSK 3 và TOCFL 4 | Loại từ: Tính từ, Động từ | Hán Việt: SAI

    0
    561
    差 Từ điển tiếng Trung ChineMaster Thầy Vũ
    差 Từ điển tiếng Trung ChineMaster Thầy Vũ

    差 trong từ điển tiếng Trung ChineMaster

    • 差 (Chà)
    • Có nghĩa là Kém, Thiếu, Chênh lệch, Sót.
    • Cấp độ: HSK 1, HSK 3 và TOCFL 4
    • Loại từ: Tính từ, Động từ
    • Hán Việt: SAI
    • Bộ: Công 工
    • Lục thư: hình thanh & hội ý
    • Số nét: 9
    • Nét bút: 丶ノ一一一ノ一丨一

    “差” là một chữ trong tiếng Trung có nhiều nghĩa khác nhau tùy vào ngữ cảnh sử dụng. Dưới đây là một số ý nghĩa phổ biến của chữ “差”:

    1. Khác biệt: 没有什么差别 (Không có sự khác biệt nào)
    2. Sự chênh lệch, sự chênh vênh: 差距 (chênh lệch)
    3. Sự thiếu sót: 不差 (không thiếu gì)
    4. Sự khác biệt về chất lượng: 差劲 (chất lượng kém)
    5. Điểm số thấp hơn: 差一点 (gần đúng, suýt)
    6. Lỗi, sai sót: 差错 (sai lầm)

    1. khác nhau; chênh lệch; sai biệt; sai khác; khác biệt。义同’差'(chà)①。

    差 别。
    khác biệt.

    差 异。
    sai khác.

    2. hiệu số; hiệu (toán)。甲数减去乙数乘除的数。也叫差数。

    3. hơi; chút ít; còn; một chút。稍微;较;尚。

    天气差 暖。
    thời tiết hơi ấm.

    差 可告慰。
    an ủi một chút.

    Ghi chú: 另见chà; chāi; chài; cī。

    Từ ghép: 差别 差池 差错 差额 差讹 差价 差距 差强人意 差失 差数 差误 差异 差之毫厘,谬以千里

    Bộ: 羊(Dương)

    Hán Việt: SAI

    1. khác nhau; lệch; chênh; không khớp。不相同;不相合。

    差 得远。
    khác nhau xa.

    2. sai; sai sót。错误。

    说差 了。
    nói sai rồi.

    3. thiếu; kém。缺欠。

    差 点儿。
    kém một chút.

    还差 一个人。
    còn thiếu một người.

    4. dở; kém; tồi。不好;不够标准。

    质量差 。
    chất lượng kém.

    Ghi chú: 另见chā; chāi; chài; cī。

    Từ ghép: 差不多 差不离 差点儿 差劲 差生 差事

    Bộ: 羊(Dương)

    Hán Việt: SAI

    1. sai đi; phái đi。派遣(去做事)。

    差 遣。
    phái đi.

    2. công vụ; công tác; công cán。被派遣去做的事;公务;职务。

    兼差 。
    kiêm chức.

    出差 。
    đi công tác.

    3. sai dịch; phục dịch。差役。

    Ghi chú: 另见chā; chà; chài; cī。

    Từ ghép: 差拨 差遣 差使 差使 差事 差役

    Để hỗ trợ tốt nhất trong quá trình học từ vựng tiếng Trung, ngoài việc tập viết chữ Hán mỗi ngày ra, các bạn cần luyện tập gõ tiếng Trung trên máy tính hàng ngày bằng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin.

    Tải bộ gõ tiếng Trung

    Ví dụ:

    • 你们的意见有什么差异吗?(Ý kiến của các bạn có khác biệt gì không?)
    • 这两个地方的差距很大。(Sự chênh lệch giữa hai nơi này rất lớn.)
    • 我的成绩不差。(Điểm số của tôi không kém gì.)
    • 这个电器质量太差了。(Chất lượng sản phẩm điện tử này quá kém.)
    • 我差点儿忘了。(Tôi suýt quên rồi.)
    • 工作中难免会有差错。(Trong công việc khó tránh khỏi sai sót.)
    • 差不多 (chà bù duō) – Gần giống nhau
      差点儿 (chà diǎn ér) – Sát sao, suýt chút nữa
    • 差异 (chā yì) – Sự khác biệt
    • 差错 (chā cuò) – Sai lầm, lỗi lầm
    • 差劲 (chà jìn) – Kém chất lượng
    • 差距 (chā jù) – Sự chênh lệch
    • 差遣 (chā qiǎn) – Phái đi, sai đi
    • 差评 (chà píng) – Đánh giá tiêu cực
    • 差事 (chā shì) – Công việc, nhiệm vụ
    • 差异性 (chā yì xìng) – Tính khác biệt
    • 差旅 (chā lǚ) – Công tác, đi công tác
    • 差别化 (chā bié huà) – Sự phân biệt, sự khác biệt
    • 差异化 (chā yì huà) – Sự khác biệt, sự phân biệt
    • 差价 (chā jià) – Chênh lệch giá
    • 差点儿忘了 (chà diǎn ér wàng le) – Suýt quên
    • 差不多一样 (chà bù duō yí yàng) – Gần như nhau
    • 差点 (chà diǎn) – Suýt chút nữa
    • 差错百出 (chā cuò bǎi chū) – Sai lầm liên tiếp
    • 差强人意 (chà qiáng rén yì) – Tạm được, còn hơn không
    • 差一点儿 (chà yī diǎn ér) – Suýt nữa thì
    • 差不多年龄 (chà bù duō nián líng) – Cùng độ tuổi
    • 差不多时间 (chà bù duō shí jiān) – Cùng thời gian
    • 差不多价格 (chà bù duō jià gé) – Giá cả tương đương
    • 差不离 (chà bù lí) – Gần như
    • 差不多大小 (chà bù duō dà xiǎo) – Cùng kích thước
    • 差不多品质 (chà bù duō pǐn zhì) – Cùng chất lượng
    • 差不多数量 (chà bù duō shù liàng) – Số lượng tương đương
    • 差不多颜色 (chà bù duō yán sè) – Cùng màu sắc
    • 差不多程度 (chà bù duō chéng dù) – Cùng mức độ
    • 差不多重量 (chà bù duō zhòng liàng) – Cùng trọng lượng
    • 差不多形状 (chà bù duō xíng zhuàng) – Cùng hình dạng
    • 差不多口感 (chà bù duō kǒu gǎn) – Cùng vị
    • 差不多水平 (chà bù duō shuǐ píng) – Cùng trình độ
    • 差点出事 (chà diǎn chū shì) – Sát nút đến chuyện xấu
    • 差一点儿没赶上 (chà yī diǎn ér méi gǎn shàng) – Suýt không kịp
    • 差一步 (chà yī bù) – Chỉ còn một bước nữa
    • 差一点点 (chà yī diǎn diǎn) – Chỉ còn sát sao nữa
    • 差不多同意 (chà bù duō tóng yì) – Đồng ý khá giống nhau
    • 差别对待 (chā bié duì dài) – Xử lý khác nhau, phân biệt đối xử
    • 差点出车祸 (chà diǎn chū chē huò) – Sát nút đến tai nạn giao thông
    • 差点被骗 (chà diǎn bèi piàn) – Suýt bị lừa
    • 差不多程度的考验 (chà bù duō chéng dù de kǎo yàn) – Bài kiểm tra cùng độ khó
    • 差点被开除 (chà diǎn bèi kāi chú) – Suýt bị đuổi việc
    • 差不多性格 (chà bù duō xìng gé) – Tính cách tương đương
    • 差不多月收入 (chà bù duō yuè shōu rù) – Thu nhập hàng tháng gần bằng nhau
    • 差不多机会 (chà bù duō jī huì) – Cơ hội tương đương
    • 差点迟到 (chà diǎn chí dào) – Suýt muộn
    • 差点没交作业 (chà diǎn méi jiāo zuò yè) – Suýt không nộp bài tập
    • 差不多权利 (chà bù duō quán lì) – Quyền lợi tương đương
    • 差不多规模 (chà bù duō guī mó) – Quy mô xấp xỉ

    Hướng dẫn chi tiết cách viết chữ Hán 差

    Để nâng cao tối đa hiệu quả học từ vựng tiếng Trung thì ngoài việc tập viết chữ Hán mỗi ngày trên giấy và vở ra, các bạn cần luyện tập gõ tiếng Trung trên máy tính hàng ngày bằng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin.

    Tải bộ gõ tiếng Trung

    Đặt câu tiếng Trung cơ bản với từ vựng 差

    1. 我们的意见差不多。(Wǒmen de yìjiàn chàbùduō.) – Quan điểm của chúng tôi khá giống nhau.
    2. 这个方案差不多可以实现。(Zhège fāng’àn chàbùduō kěyǐ shíxiàn.) – Kế hoạch này gần như có thể thực hiện được.
    3. 今天差不多是个好天气。(Jīntiān chàbùduō shì gè hǎo tiānqì.) – Hôm nay thời tiết khá tốt.
    4. 这两个人的表现差别很大。(Zhè liǎng gè rén de biǎoxiàn chābié hěn dà.) – Sự khác biệt trong cách thể hiện của hai người này rất lớn.
    5. 我们要尽量减少差错。(Wǒmen yào jǐnliàng jiǎnshǎo chācuò.) – Chúng ta cần cố gắng giảm thiểu sai sót.
    6. 这场比赛双方实力差不多。(Zhè chǎng bǐsài shuāngfāng shílì chàbùduō.) – Cả hai bên trong trận đấu này có sức mạnh gần như bằng nhau.
    7. 他们俩在年龄上差距很大。(Tāmen liǎ zài niánlíng shàng chājù hěn dà.) – Sự chênh lệch về tuổi tác của hai người này rất lớn.
    8. 我跟他的英语水平差不多。(Wǒ gēn tā de yīngyǔ shuǐpíng chàbùduō.) – Trình độ tiếng Anh của tôi gần như bằng anh ta.
    9. 我们要尽量缩小差距。(Wǒmen yào jǐnliàng suōxiǎo chājù.) – Chúng ta cần cố gắng thu nhỏ khoảng cách.
    10. 两个方案差别不大。(Liǎng gè fāng’àn chābié bù dà.) – Sự khác biệt giữa hai kế hoạch không lớn.
    11. 他们俩的性格差异很大。(Tāmen liǎ de xìnggé chāyì hěn dà.) – Sự khác biệt trong tính cách của hai người này rất lớn.
    12. 今天的气温跟昨天差不多。(Jīntiān de qìwēn gēn zuótiān chàbùduō.) – Nhiệt độ hôm nay gần như giống với ngày hôm qua.
    13. 我们要把差距缩小到最小。(Wǒmen yào bǎ chājù suōxiǎo dào zuìxiǎo.) – Chúng ta cần thu nhỏ khoảng cách đến mức tối thiểu.
    14. 他们的成绩差距很大。(Tāmen de chéngjì chājù hěn dà.) – Sự chênh lệch điểm số của họ rất lớn.
    15. 这两个公司的市场份额差别不大。(Zhè liǎng gè gōngsī de shìchǎng fèn’é chābié bù dà.) – Sự khác biệt trong thị phần của hai công ty này không lớn.
    16. 我们需要解决这个问题,以免产生更大的差错。(Wǒmen xūyào jiějué zhège wèntí, yǐmiǎn chǎnshēng gèng dà de chācuò.) – Chúng ta cần giải quyết vấn đề này để tránh gây ra sai sót lớn hơn.
    17. 这件事情和你没什么关系,你不要太在意了,差不多就行了。(Zhè jiàn shìqíng hé nǐ méi shénme guānxì, nǐ bùyào tài zàiyì le, chàbùduō jiù xíng le.) – Việc này không liên quan đến bạn nhiều, bạn đừng quá quan tâm, gần như được rồi.
    18. 这个地方跟我印象中的差别很大。(Zhège dìfāng gēn wǒ yìnxiàng zhōng de chābié hěn dà.) – Sự khác biệt của nơi này so với ấn tượng của tôi rất lớn.
    19. 他们的表现差强人意。(Tāmen de biǎoxiàn chàqiángrényì.) – Họ thể hiện không được tốt đẹp như mong đợi.
    20. 这个方案跟我们的要求差别较大。(Zhège fāng’àn gēn wǒmen de yāoqiú chābié jiàodà.) – Sự khác biệt của kế hoạch này so với yêu cầu của chúng ta khá lớn.
    21. 我们要尽量减少误差。(Wǒmen yào jǐnliàng jiǎnshǎo wùchā.) – Chúng ta cần cố gắng giảm thiểu sai số.
    22. 这个城市跟我之前去过的城市差别很大。(Zhège chéngshì gēn wǒ zhīqián qù guò de chéngshì chàbié hěn dà.) – Thành phố này khác biệt rất nhiều so với những thành phố mà tôi đã từng đến trước đó.
    23. 他们的薪水相差甚远。(Tāmen de xīnshuǐ xiāngchà shènyuǎn.) – Sự chênh lệch về mức lương của họ rất lớn.
    24. 你跟他的实力差距还很大,需要更加努力。(Nǐ gēn tā de shílì chājù hái hěn dà, xūyào gèngjiā nǔlì.) – Sự chênh lệch về năng lực giữa bạn và anh ta vẫn rất lớn, bạn cần phải cố gắng hơn.
    25. 这个问题的答案跟我的想法有点差异。(Zhège wèntí de dá’àn gēn wǒ de xiǎngfǎ yǒudiǎn chāyì.) – Câu trả lời cho vấn đề này có một chút khác biệt so với suy nghĩ của tôi.
    26. 在不同的文化环境中,人们的价值观存在一定的差异。(Zài bùtóng de wénhuà huánjìng zhōng, rénmen de jiàzhí guān cúnzài yīdìng de chāyì.) – Trong các môi trường văn hóa khác nhau, giá trị của con người có sự khác biệt nhất định.
    27. 这个实验结果跟我们预期的有些差别。(Zhège shíyàn jiéguǒ gēn wǒmen yùqī de yǒuxiē chābié.) – Kết quả thực nghiệm này có một số khác biệt so với dự đoán của chúng tôi.
    28. 这个人的言行跟他的身份差距太大。(Zhège rén de yánxíng gēn tā de shēnfèn chājù tài dà.) – Cách nói và hành động của người này khác biệt quá lớn so với địa vị của anh ta.
    29. 这里的工资跟城市平均水平相差不大。(Zhèlǐ de gōngzī gēn chéngshì píngjūn shuǐpíng xiāngchà bù dà.) – Mức lương ở đây không khác biệt nhiều so với mức trung bình của thành phố.
    30. 虽然差距很大,但我们不能轻易放弃。(Suīrán chājù hěn dà, dàn wǒmen bùnéng qīngyì fàngqì.) – Mặc dù khoảng cách rất lớn, nhưng chúng ta không thể dễ dàng từ bỏ.
    31. 他们的态度跟我们差不多。(Tāmen de tàidù gēn wǒmen chàbùduō.) – Thái độ của họ giống chúng ta không khác biệt nhiều.
    32. 这场比赛的结果差点就被颠倒了。(Zhè chǎng bǐsài de jiéguǒ chà diǎn jiù bèi diāndǎo le.) – Kết quả của trận đấu này gần như bị đảo ngược.
    33. 我们需要加强与国外的合作,才能弥补技术上的差距。(Wǒmen xūyào jiāqiáng yǔ guówài de hézuò, cáinéng míbǔ jìshù shàng de chājù.) – Chúng ta cần tăng cường hợp tác với các nước ngoài để bù đắp khoảng cách về kỹ thuật.
    34. 虽然我们语言上存在一些差异,但我们仍然可以相互理解。(Suīrán wǒmen yǔyán shàng cúnzài yīxiē chāyì, dàn wǒmen réngrán kěyǐ xiānghù lǐjiě.) – Mặc dù chúng ta có sự khác biệt về ngôn ngữ, nhưng chúng ta vẫn có thể hiểu lẫn nhau.
    35. 他的表现跟以前相差太远了。(Tā de biǎoxiàn gēn yǐqián xiāngchà tài yuǎn le.) – Thái độ của anh ta khác biệt quá nhiều so với trước đây.
    36. 这个设备跟标准差不多。(Zhège shèbèi gēn biāozhǔn chàbùduō.) – Thiết bị này không khác biệt nhiều so với tiêu chuẩn.
    37. 这个项目跟我们的预期差距较小。(Zhège xiàngmù gēn wǒmen de yùqī chājù jiào xiǎo.) – Dự án này khác biệt với dự đoán của chúng ta một cách nhỏ.
    38. 我跟他的想法差不多。(Wǒ gēn tā de xiǎngfǎ chàbùduō.) – Suy nghĩ của tôi giống với của anh ta không khác biệt nhiều.
    39. 差异的文化背景可能导致理解上的困难。(Chāyì de wénhuà bèijǐng kěnéng dǎozhì lǐjiě shàng de kùnnán.) – Bối cảnh văn hóa khác biệt có thể gây ra khó khăn trong việc hiểu biết.
    40. 他的做法跟我们的有些差异。(Tā de zuòfǎ gēn wǒmen de yǒuxiē chāyì.) – Phương pháp của anh ta khác với của chúng ta một chút.
    41. 她的想法跟大家都有所差异。(Tā de xiǎngfǎ gēn dàjiā dōu yǒusuǒ chāyì.) – Suy nghĩ của cô ấy khác biệt một chút so với mọi người.
    42. 这种方法跟传统方法有一些差别。(Zhè zhǒng fāngfǎ gēn chuántǒng fāngfǎ yǒu yīxiē chābié.) – Phương pháp này khác với phương pháp truyền thống một chút.
    43. 我们需要关注品质差异。(Wǒmen xūyào guānzhù pǐnzhì chāyì.) – Chúng ta cần chú ý đến sự khác biệt về chất lượng.
    44. 公司的经营状况跟去年相比出现了较大差异。(Gōngsī de jīngyíng zhuàngkuàng gēn qùnián xiāngbǐ chūxiàn le jiàdà chāyì.) – Tình trạng kinh doanh của công ty khác biệt rõ rệt so với năm ngoái.
    45. 我的成绩跟班里的平均水平有些差距。(Wǒ de chéngjì gēn bān lǐ de píngjūn shuǐpíng yǒu xiē chājù.) – Kết quả học tập của tôi khác biệt một chút so với trung bình của lớp.
    46. 你需要比较一下两个选项的差异。(Nǐ xūyào bǐjiào yīxià liǎng gè xuǎnxiàng de chāyì.) – Bạn cần so sánh sự khác biệt giữa hai tùy chọn.
    47. 他的发音跟本地人有所差异。(Tā de fāyīn gēn běndìrén yǒusuǒ chāyì.) – Cách phát âm của anh ta khác biệt với người địa phương một chút.
    48. 我们需要对这个问题有一个清晰的差别。(Wǒmen xūyào duì zhège wèntí yǒu yīgè qīngxī de chābié.) – Chúng ta cần có một sự khác biệt rõ ràng về vấn đề này.