茶 trong từ điển tiếng Trung ChineMaster
- 茶 (Chá)
- Có nghĩa là Trà, Chè.
- Cấp độ: HSK 1 và TOCFL 1
- Loại từ: Danh từ
- Hán Việt: TRÀ
- Bộ: 艹 (Thảo)
- Lục thư: hình thanh & hội ý
- Số nét: 9
- Nét bút: 一丨丨ノ丶一丨ノ丶
“茶” là một từ vựng tiếng Trung rất thông dụng, phiên âm là “chá”. Từ này có nghĩa là “trà” trong tiếng Việt.
Trà là loại đồ uống được làm từ lá, cành và nụ của cây trà. Cây trà là một loại thực vật có tên khoa học là Camellia sinensis, và nó được trồng chủ yếu ở các nước châu Á như Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc và Việt Nam. Trà có màu sắc và hương vị khác nhau, tùy thuộc vào phương pháp sản xuất và địa điểm trồng trà.
Trà được coi là một đồ uống phổ biến trên toàn thế giới, có tác dụng giải khát và giảm căng thẳng. Ngoài ra, trà còn có tác dụng khác như cải thiện sức khỏe, giảm đau đầu, giảm nguy cơ bệnh tim mạch và ung thư.
Trong văn hóa Trung Quốc, trà đã có mặt từ rất lâu và được coi là một phần của cuộc sống hàng ngày. Trà có thể được uống trong nhiều dịp khác nhau, từ cuộc gặp gỡ bạn bè đến các nghi lễ truyền thống. Nó còn được xem là một món quà tinh tế và thường được dùng để chào đón khách hoặc tặng nhau trong các dịp đặc biệt.
1. cây trà; cây chè。常绿灌木,叶子长椭圆形,花白色,种子有硬壳。嫩叶加工后就是茶叶。是中国南方最重要的经济作物之一。
2. trà; chè; thức uống。某些饮料的名称。
面茶 。
món mì bột nấu đặc.
奶茶 。
trà sữa.
杏仁茶 。
trà hạnh nhân.
3. cây chè dầu。指油茶树。
茶 油。
dầu chè
4. nước trà; nước chè。用茶叶做成的饮料。
Từ ghép: 茶博士 茶场 茶匙 茶炊 茶点 茶饭 茶房 茶缸子 茶馆 茶褐色 茶壶 茶花 茶话会 茶会 茶几 茶碱 茶晶 茶精 茶镜 茶具 茶枯 茶岭 茶楼 茶卤儿 茶毛虫 茶末 茶农 茶盘 茶蓬 茶钱 茶青 茶荣 茶色 茶社 茶食 茶水 茶水摊 茶素 茶汤 茶汤壶 茶亭 茶托 茶碗 茶锈 茶叶 茶叶蛋 茶叶花 茶油 茶余饭后 茶园 茶砖 茶资 茶子油 茶座
Ví dụ:
- 我喝茶 (wǒ hē chá) – Tôi uống trà.
- 这是什么茶?(zhè shì shén me chá?) – Đây là loại trà gì?
- 茶叶 (chá yè) – Lá trà
- 茶壶 (chá hú) – Bình trà
- 茶杯 (chá bēi) – Cốc trà
- 绿茶 (lǜ chá) – Trà xanh
- 红茶 (hóng chá) – Trà đen
- 乌龙茶 (wū lóng chá) – Trà Ô long
- 花茶 (huā chá) – Trà hoa
- 月季花茶 (yuè jì huā chá) – Trà hoa cẩm chướng
- 茉莉花茶 (mò lì huā chá) – Trà hoa mộc lan
- 金骏眉茶 (jīn jùn méi chá) – Trà Kim Tân Mỹ
- 龙井茶 (lóng jǐng chá) – Trà Long Châu
- 祁门红茶 (qí mén hóng chá) – Trà Quế Môn
- 铁观音 (tiě guān yīn) – Trà sắt quán ẩn
- 大红袍 (dà hóng páo) – Trà đại hồng bào
- 茶道 (chá dào) – Nghi lễ trà
- 茶文化 (chá wén huà) – Văn hóa trà
- 茶艺 (chá yì) – Nghệ thuật pha trà
- 茶馆 (chá guǎn) – Quán trà
- 茶香 (chá xiāng) – Hương trà
- 茶汤 (chá tāng) – Nước trà
- 茶碟 (chá dié) – Dĩa trà
- 食茶 (shí chá) – Ăn kèm với trà
- 茶饮料 (chá yǐn liào) – Thức uống trà
- 茶园 (chá yuán) – Vườn trà
- 茶树 (chá shù) – Cây trà
- 茶叶蛋 (chá yè dàn) – Trứng luộc trà
- 茶馍 (chá mó) – Bánh mì trà
- 茶道表演 (chá dào biǎo yǎn) – Biểu diễn nghi lễ trà
- 茶室 (chá shì) – Phòng trà
- 茶友 (chá yǒu) – Bạn bè thích trà
- 茶几 (chá jī) – Bàn trà
- 泡茶 (pào chá) – Pha trà
- 喝茶解渴 (hē chá jiě kě) – Uống trà giải khát
- 咖啡和茶 (kā fēi hé chá) – Cà phê và trà
- 茶馆文化 (chá guǎn wén huà) – Văn hóa quán trà
- 茶艺表演 (chá yì biǎo yǎn) – Biểu diễn nghệ thuật pha trà
- 茶道道具 (chá dào dào jù) – Dụng cụ nghi lễ trà
- 茶道文化 (chá dào wén huà) – Văn hóa nghi lễ trà
- 茶道协会 (chá dào xié huì) – Hội nghi lễ trà
- 茶点 (chá diǎn) – Điểm tâm trà
- 热茶 (rè chá) – Trà nóng
- 冷茶 (lěng chá) – Trà lạnh
- 清茶 (qīng chá) – Trà trắng
- 茶道家 (chá dào jiā) – Nhà nghi lễ trà
- 一杯茶 (yī bēi chá) – Một cốc trà
- 茶室设计 (chá shì shè jì) – Thiết kế phòng trà
- 茶的功效 (chá de gōng xiào) – Công dụng của trà
- 茶和糖 (chá hé táng) – Trà và đường
- 茶叶价格 (chá yè jià gé) – Giá cả lá trà
- 茶叶商 (chá yè shāng) – Thương gia lá trà
- 茶叶的分类 (chá yè de fēn lèi) – Phân loại lá trà
- 茶杯盖 (chá bēi gài) – Nắp cốc trà
- 茶船 (chá chuán) – Thuyền trà
- 茶针 (chá zhēn) – Que lấy trà
- 茶的起源 (chá de qǐ yuán) – Nguồn gốc của trà
- 茶水 (chá shuǐ) – Nước trà
Hướng dẫn chi tiết cách viết chữ Hán 茶
Các bạn muốn nâng cao hiệu quả học từ vựng tiếng Trung thì nhất thiết phải tập viết chữ Hán trên giấy và đồng thời luyện tập gõ tiếng Trung trên máy tính hàng ngày bằng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin.

Đặt câu tiếng Trung cơ bản với từ vựng 茶
| STT | Tiếng Trung | Tiếng Việt | Phiên âm |
| 1 | 你想喝茶吗? | Bạn muốn uống trà không? | Nǐ xiǎng hē chá ma? |
| 2 | 这杯茶很好喝。 | Ly trà này rất ngon. | Zhè bēi chá hěn hǎo hē. |
| 3 | 我们去茶馆吧。 | Chúng ta đi quán trà nhé. | Wǒmen qù cháguǎn ba. |
| 4 | 我想买一些茶叶。 | Tôi muốn mua một ít lá trà. | Wǒ xiǎng mǎi yīxiē cháyè. |
| 5 | 你喜欢什么样的茶? | Bạn thích loại trà nào? | Nǐ xǐhuān shénme yàng de chá? |
| 6 | 这是一壶绿茶。 | Đây là một ấm trà xanh. | Zhè shì yī hú lǜchá. |
| 7 | 我喜欢在早上喝茶。 | Tôi thích uống trà vào buổi sáng. | Wǒ xǐhuān zài zǎoshang hē chá. |
| 8 | 茶可以帮助消化。 | Trà có thể giúp tiêu hóa. | Chá kěyǐ bāngzhù xiāohuà. |
| 9 | 我们来品尝这种茶吧。 | Chúng ta hãy thưởng thức loại trà này nhé. | Wǒmen lái pǐncháng zhè zhǒng chá bā. |
| 10 | 这种茶的味道很独特。 | Loại trà này có hương vị rất đặc biệt. | Zhè zhǒng chá de wèidào hěn dútè. |
| 11 | 我想学习如何冲泡茶。 | Tôi muốn học cách pha trà. | Wǒ xiǎng xuéxí rúhé chōng pào chá. |
| 12 | 这是一种传统的中国茶。 | Đây là một loại trà Trung Quốc truyền thống. | Zhè shì yī zhǒng chuántǒng de zhōngguó chá. |
| 13 | 我们可以坐下来喝杯茶聊聊天。 | Chúng ta có thể ngồi lại uống một ly trà và tán gẫu. | Wǒmen kěyǐ zuò xiàlái hē bēi chá liáo liáotiān. |
| 14 | 这家店卖很多种不同的茶。 | Cửa hàng này bán nhiều loại trà khác nhau. | Zhè jiā diàn mài hěnduō zhǒng bùtóng de chá. |
| 15 | 我喜欢在下午喝一杯红茶。 | Tôi thích uống một ly trà đỏ vào buổi chiều. | Wǒ xǐhuān zài xiàwǔ hè yībēi hóngchá. |
| 16 | 茶有很多种不同的口味。 | Trà có nhiều hương vị khác nhau. | Chá yǒu hěnduō zhǒng bùtóng de kǒuwèi. |
| 17 | 我们可以一边喝茶一边看书。 | Chúng ta có thể vừa uống trà vừa đọc sách. | Wǒmen kěyǐ yībiān hē chá yībiān kànshū. |
| 18 | 这种茶对身体有益处。 | Loại trà này có lợi cho sức khỏe. | Zhè zhǒng chá duì shēntǐ yǒu yìchu. |
| 19 | 我想试试这种新口味的茶。 | Tôi muốn thử loại trà hương vị mới này. | Wǒ xiǎng shì shì zhè zhǒng xīn kǒuwèi de chá. |
| 20 | 茶是一种很好的饮料选择。 | Trà là một lựa chọn đồ uống rất tốt. | Chá shì yī zhǒng hěn hǎo de yǐnliào xuǎnzé. |
| 21 | 我们可以在这里买到很好的茶叶。 | Chúng ta có thể mua được lá trà ngon ở đây. | Wǒmen kěyǐ zài zhèlǐ mǎi dào hěn hǎo de cháyè. |
| 22 | 这壶茶太烫了,要小心喝。 | Ấm trà này quá nóng, cần phải cẩn thận khi uống. | Zhè hú chá tài tàngle, yào xiǎoxīn hē. |
| 23 | 我想了解更多关于茶文化的知识。 | Tôi muốn tìm hiểu thêm kiến thức về văn hóa trà. | Wǒ xiǎng liǎojiě gèng duō guānyú chá wénhuà de zhīshì. |
| 24 | 茶馆里有很多不同种类的茶可以选择。 | Quán trà có nhiều loại trà khác nhau để lựa chọn. | Cháguǎn li yǒu hěnduō bùtóng zhǒnglèi de chá kěyǐ xuǎnzé. |
| 25 | 我们可以在这里品尝到正宗的中国茶。 | Chúng ta có thể thưởng thức được trà Trung Quốc chính hiệu ở đây. | Wǒmen kěyǐ zài zhèlǐ pǐncháng dào zhèngzōng de zhōngguó chá. |
| 26 | 我喜欢在晚上喝一杯香气扑鼻的茶。 | Tôi thích uống một ly trà thơm phức vào buổi tối. | Wǒ xǐhuān zài wǎnshàng hè yībēi xiāngqì pūbí de chá. |
| 27 | 这种茶可以帮助我们放松身心。 | Loại trà này có thể giúp chúng ta thư giãn tinh thần. | Zhè zhǒng chá kěyǐ bāngzhù wǒmen fàngsōng shēnxīn. |
| 28 | 我们可以一起去参观茶园。 | Chúng ta có thể cùng nhau đi tham quan vườn trà. | Wǒmen kěyǐ yīqǐ qù cānguān cháyuán. |
Thầy Vũ tiếp tục đưa ra một số mẫu câu tiếng Trung ứng dụng từ vựng 茶 vào thực tế để các bạn tham khảo.
- 我喜欢喝茶。(Wǒ xǐ huān hē chá) – Tôi thích uống trà.
- 茶叶很香。(Chá yè hěn xiāng) – Lá trà thơm ngát.
- 我的茶杯在哪里?(Wǒ de chá bēi zài nǎ lǐ?) – Cốc trà của tôi ở đâu?
- 你喜欢喝绿茶还是红茶?(Nǐ xǐ huān hē lǜ chá hái shì hóng chá?) – Bạn thích uống trà xanh hay trà đỏ?
- 茶具很漂亮。(Chá jù hěn piào liang) – Dụng cụ pha trà rất đẹp.
- 我们去喝茶吧。(Wǒmen qù hē chá ba) – Chúng ta đi uống trà nhé.
- 这杯茶有点苦。(Zhè bēi chá yǒu diǎn kǔ) – Cốc trà này hơi đắng.
- 请问这是什么茶?(Qǐng wèn zhè shì shén me chá?) – Xin hỏi đây là loại trà gì?
- 茶的功效很多。(Chá de gōng xiào hěn duō) – Trà có rất nhiều tác dụng.
- 你有喜欢的茶叶吗?(Nǐ yǒu xǐ huān de chá yè ma?) – Bạn có lá trà yêu thích không?
- 茶道是一门艺术。(Chá dào shì yī mén yì shù) – Trà đạo là một môn nghệ thuật.
- 这是我最喜欢的茶。(Zhè shì wǒ zuì xǐ huān de chá) – Đây là loại trà tôi thích nhất.
- 我想要一壶热茶。(Wǒ xiǎng yào yī hú rè chá) – Tôi muốn một ấm trà nóng.
- 茶的历史很悠久。(Chá de lì shǐ hěn yōu jiǔ) – Lịch sử của trà rất lâu đời.
- 你喜欢加糖还是不加糖的茶?(Nǐ xǐ huān jiā táng hái shì bù jiā táng de chá?) – Bạn thích uống trà có đường hay không?
- 我们可以在这里喝茶。(Wǒmen kěyǐ zài zhèlǐ hē chá) – Chúng ta có thể uống trà ở đây.
- 这种茶的口感很好。(Zhè zhǒng chá de kǒu gǎn hěn hǎo) – Hương vị của loại trà này rất tốt.
- 茶可以消除疲劳。(Chá kěyǐ xiāo chú pí láo) – Trà có thể giúp loại bỏ mệt mỏi.
- 这是我第一次喝这种茶。(Zhè shì wǒ dì yī cì hē zhè zhǒng chá) – Đây là lần đầu tiên tôi uống loại trà này.
- 这家茶馆的茶很有名。(Zhè jiā chá guǎn de chá hěn yǒu míng) – Trà ở quán trà này rất nổi tiếng.
- 我喜欢淡一些的茶。(Wǒ xǐ huān dàn yī xiē de chá) – Tôi thích uống trà nhạt hơn một chút.
- 喝茶可以提高警觉性。(Hē chá kěyǐ tí gāo jǐng jué xìng) – Uống trà có thể tăng sự cảnh giác.
- 这个茶叶来自哪里?(Zhège chá yè lái zì nǎlǐ?) – Lá trà này đến từ đâu?
- 我们需要茶叶和水。(Wǒmen xū yào chá yè hé shuǐ) – Chúng ta cần lá trà và nước.
- 你知道如何泡茶吗?(Nǐ zhī dào rú hé pào chá ma?) – Bạn có biết cách pha trà không?
- 这种茶对身体很有好处。(Zhè zhǒng chá duì shēn tǐ hěn yǒu hǎo chù) – Loại trà này rất tốt cho sức khỏe.
- 茶文化是中国的重要组成部分。(Chá wén huà shì Zhōngguó de zhòng yào zǔ chéng bù fèn) – Văn hóa trà là một phần quan trọng của Trung Quốc.
- 茶的种类很多。(Chá de zhǒng lèi hěn duō) – Có rất nhiều loại trà.
- 这种茶是新鲜的。(Zhè zhǒng chá shì xīn xiān de) – Loại trà này rất tươi mới.
- 我们喝点茶吧,这样能让你放松。(Wǒmen hē diǎn chá ba, zhèyàng néng ràng nǐ fàngsōng) – Hãy uống một chút trà, điều này sẽ giúp bạn thư giãn.
- 这种茶很适合冬天喝。(Zhè zhǒng chá hěn shìhé dōngtiān hē) – Loại trà này rất phù hợp để uống vào mùa đông.
- 这家餐厅有茶吗?(Zhè jiā cān tīng yǒu chá ma?) – Nhà hàng này có trà không?
- 你可以自己调制茶。(Nǐ kěyǐ zìjǐ tiáozhì chá) – Bạn có thể tự pha trà cho mình.
- 这种茶的价钱很贵。(Zhè zhǒng chá de jià qián hěn guì) – Loại trà này rất đắt tiền.
- 这是一款新出的茶。(Zhè shì yī kuǎn xīn chū de chá) – Đây là một loại trà mới được ra mắt.
- 我的口渴了,我想喝点茶。(Wǒ de kǒu kě le, wǒ xiǎng hē diǎn chá) – Tôi khát nước rồi, tôi muốn uống một ít trà.
- 茶文化有着悠久的历史。(Chá wén huà yǒu zhe yōu jiǔ de lì shǐ) – Văn hóa trà có một lịch sử lâu đời.
- 这种茶可以缓解压力。(Zhè zhǒng chá kě yǐ huǎn jiě yā lì) – Loại trà này có thể giúp giảm căng thẳng.
- 这个杯子里装了热茶。(Zhège bēizi lǐ zhuāng le rè chá) – Cốc này có chứa trà nóng.
- 茶叶的品质决定了茶的口味。(Chá yè de pǐnzhì juédìng le chá de kǒuwèi) – Chất lượng của lá trà quyết định hương vị của trà.
- 这种茶具有很高的药用价值。(Zhè zhǒng chá jù yǒu hěn gāo de yào yòng jià zhí) – Loại trà này có giá trị dược liệu rất cao.
- 这种茶有很多功效,比如可以降低胆固醇。(Zhè zhǒng chá yǒu hěn duō gōng xiào, bǐ rú kě yǐ jiàngdī dǎn gù chún) – Loại trà này có nhiều tác dụng, như giảm cholesterol.
- 我喜欢喝绿茶,因为它对健康很有益处。(Wǒ xǐ huān hē lǜ chá, yīn wèi tā duì jiàn kāng hěn yǒu yì chù) – Tôi thích uống trà xanh vì nó rất có lợi cho sức khỏe.
- 喝茶的时候最好不要加太多糖。(Hē chá de shíhòu zuì hǎo bùyào jiā tài duō táng) – Khi uống trà, tốt nhất là không nên cho quá nhiều đường.
- 这种茶在中国非常受欢迎。(Zhè zhǒng chá zài zhōng guó fēi cháng shòu huān yíng) – Loại trà này rất được yêu thích ở Trung Quốc.
- 我们可以到茶馆里喝茶。(Wǒmen kěyǐ dào chá guǎn lǐ hē chá) – Chúng ta có thể đến quán trà để uống trà.
- 我妈妈每天早上都喝一杯热茶。(Wǒ māmā měi tiān zǎo shàng dōu hē yī bēi rè chá) – Mẹ tôi uống một cốc trà nóng vào mỗi buổi sáng.
- 这家茶店的茶很有特色。(Zhè jiā chá diàn de chá hěn yǒu tè sè) – Trà của cửa hàng trà này rất đặc biệt.
- 茶艺表演是中国的一种传统文化。(Chá yì biǎo yǎn shì zhōng guó de yī zhǒng chuán tǒng wén huà) – Nghệ thuật trà là một nét văn hóa truyền thống của Trung Quốc.
- 我们在茶庄里品尝了不同种类的茶。(Wǒmen zài chá zhuāng lǐ pǐn cháng le bù tóng zhǒng lèi de chá) – Chúng tôi đã thử nhiều loại trà khác nhau trong cửa hàng trà.
- 喝茶有助于消化。(Hē chá yǒu zhù yú xiāo huà) – Uống trà có lợi cho tiêu hóa.
- 我们可以用这种茶泡出很好的茶香。(Wǒmen kěyǐ yòng zhè zhǒng chá pào chū hěn hǎo de chá xiāng) – Chúng ta có thể sử dụng loại trà này để tạo ra hương vị trà tuyệt vời.
- 这是我第一次喝这种茶,但我已经爱上了它。(Zhè shì wǒ dì yī cì hē zhè zhǒng chá, dàn wǒ yǐ jīng ài shàng le tā) – Đây là lần đầu tiên tôi uống loại trà này, nhưng tôi đã yêu nó rồi.
- 茶叶在制作过程中需要很小心。(Chá yè zài zhì zuò guò chéng zhōng xū yào hěn xiǎo xīn) – Lá trà cần được chăm sóc rất cẩn thận trong quá trình sản xuất.
- 这种茶是用高山茶叶制成的。(Zhè zhǒng chá shì yòng gāo shān chá yè zhì chéng de) – Loại trà này được làm từ lá trà đồi cao.
- 茶叶中含有丰富的抗氧化物质。(Chá yè zhōng hán yǒu fēng fù de kàng yǎng huà wù zhì) – Lá trà chứa đựng nhiều chất chống oxy hóa.
- 喝茶可以帮助减轻压力。(Hē chá kě yǐ bāng zhù jiǎn qīng yā lì) – Uống trà có thể giúp giảm bớt áp lực.
- 这家茶店的环境很舒适,可以让人放松心情。(Zhè jiā chá diàn de huán jìng hěn shū shì, kě yǐ ràng rén fàng sōng xīn qíng) – Môi trường của cửa hàng trà này rất thoải mái, có thể giúp người ta thư giãn tâm trí.
- 我们在这里品尝了许多不同种类的茶。(Wǒmen zài zhè lǐ pǐn cháng le xǔ duō bù tóng zhǒng lèi de chá) – Chúng tôi đã thử nhiều loại trà khác nhau ở đây.
- 这种茶有一种淡淡的花香味。(Zhè zhǒng chá yǒu yī zhǒng dàn dàn de huā xiāng wèi) – Loại trà này có hương vị hoa nhẹ nhàng.
- 茶叶的保存方法对茶的品质有很大影响。(Chá yè de bǎo cún fāng fǎ duì chá de pǐn zhì yǒu hěn dà yǐng xiǎng) – Phương pháp bảo quản lá trà có ảnh hưởng lớn đến chất lượng trà.
- 我们可以用这种茶来泡饭。(Wǒmen kě yǐ yòng zhè zhǒng chá lái pào fàn) – Chúng ta có thể dùng loại trà này để nấu cơm.
- 这种茶叶来自一个有名的茶园。(Zhè zhǒng chá yè lái zì yī gè yǒu míng de chá yuán) – Lá trà này được trồng từ một vườn trà nổi tiếng.
- 茶叶在冲泡前需要被处理干燥。(Chá yè zài chōng pào qián xū yào bèi chǔ lǐ gān zào) – Lá trà cần được xử lý và làm khô trước khi pha.
- 茶叶的种类很多,每种都有不同的特点。(Chá yè de zhǒng lèi hěn duō, měi zhǒng dōu yǒu bù tóng de tè diǎn) – Có rất nhiều loại trà, mỗi loại đều có những đặc điểm khác nhau.
- 这种茶的口感非常柔和,入口即化。(Zhè zhǒng chá de kǒu gǎn fēi cháng róu hé, rù kǒu jí huà) – Hương vị của loại trà này rất mềm mại, tan ngay khi vào miệng.
- 我喜欢在早上喝一杯热茶。(Wǒ xǐ huān zài zǎo shàng hē yī bēi rè chá) – Tôi thích uống một ly trà nóng vào buổi sáng.
- 这种茶叶是从高海拔的山区采摘的。(Zhè zhǒng chá yè shì cóng gāo hǎi bá de shān qū cǎi zhāi de) – Lá trà này được thu hái từ khu vực núi có độ cao cao.
- 精心烘焙过的茶叶,口感更加香浓。(Jīng xīn hōng bèi guò de chá yè, kǒu gǎn gèng jiā xiāng nóng) – Lá trà được rang cẩn thận có hương vị đậm đà hơn.
- 茶具的选择也很重要,它会影响到喝茶的口感。(Chá jù de xuǎn zé yě hěn zhòng yào, tā huì yǐng xiǎng dào hē chá de kǒu gǎn) – Lựa chọn bộ đồ uống trà cũng rất quan trọng, nó sẽ ảnh hưởng đến hương vị của trà.
- 我们这里的茶品质非常优秀,你可以放心购买。(Wǒmen zhè lǐ de chá pǐn zhì fēi cháng yōu xiù, nǐ kě yǐ fàng xīn gòu mǎi) – Chất lượng trà ở đây rất tốt, bạn có thể mua một cách an tâm.
- 这家茶店的口碑很好,很多人都喜欢来这里买茶。(Zhè jiā chá diàn de kǒu bēi hěn hǎo, hěn duō rén dōu xǐ huān lái zhè lǐ mǎi chá) – Tiếng tăm của quán trà này rất tốt, nhiều người thích đến đây mua trà.
- 这家茶厂的历史非常悠久,已有百年的历史。(Zhè jiā chá chǎng de lì shǐ fēi cháng yōu jiǔ, yǐ yǒu bǎi nián de lì shǐ) – Lịch sử của nhà máy trà này rất lâu đời, đã có trên 100 năm.
- 这个杯子很适合喝茶,因为它的形状和大小都很合适。(Zhè gè bēi zǐ hěn shì hé hē chá, yīn wèi tā de xíng zhuàng hé dà xiǎo dōu hěn hé shì) – Ly này rất thích hợp để uống trà vì hình dạng và kích thước của nó đều rất phù hợp.
- 他喜欢喝清香型的绿茶,因为它口感清爽。(Tā xǐ huān hē qīng xiāng xíng de lǜ chá, yīn wèi tā kǒu gǎn qīng shuǎng) – Anh ấy thích uống trà xanh loại hương thơm nhẹ, vì nó có hương vị mát mẻ.
- 我们这里的茶艺表演很精彩,你一定不能错过。(Wǒmen zhè lǐ de chá yì biǎo yǎn hěn jīng cǎi, nǐ yī dìng bù néng cuò guò) – Màn trình diễn nghệ thuật trà ở đây rất tuyệt vời, bạn nhất định không được bỏ lỡ.
- 茶道是一门非常深奥的艺术,需要花费很多时间去学习。(Chá dào shì yī mén fēi cháng shēn ào de yì shù, xū yào huā fèi hěn duō shí jiān qù xué xí) – Trà đạo là một nghệ thuật rất sâu sắc, cần phải dành rất nhiều thời gian để học tập.
- 我们这里的茶叶种植非常严格,保证了每一批茶叶的质量。(Wǒmen zhè lǐ de chá yè zhòng zhí fēi cháng yán gé, bǎo zhèng le měi yī bā chá yè de zhì liàng) – Việc trồng trà ở đây rất nghiêm ngặt, đảm bảo chất lượng của mỗi lô trà.
- 喝茶有助于放松身心,减轻压力。(Hē chá yǒu zhù yú fàng sōng shēn xīn, jiǎn qīng yā lì) – Uống trà giúp thư giãn cả thể xác và tinh thần, giảm bớt căng thẳng.
- 这种茶水的温度应该控制在八十度左右。(Zhè zhǒng chá shuǐ de wēn dù yīng gāi kòng zhì zài bā shí dù zuǒ yòu) – Nhiệt độ của nước trà này nên được điều khiển ở khoảng 80 độ.
- 我们的工艺师傅都是经过专业培训的,技术非常娴熟。(Wǒmen de gōng yì shī fù dōu shì jīng guò zhuān yè péi xùn de, jì shù fēi cháng xián shú) – Các thợ thủ công của chúng tôi đều được đào tạo chuyên nghiệp, kỹ năng rất thành thạo.
- 我们这里有各种各样的茶具,你可以挑选自己喜欢的。(Wǒmen zhè lǐ yǒu gè zhǒng gè yàng de chá jù, nǐ kě yǐ tiāo xuǎn zì jǐ xǐ huān de) – Chúng tôi có nhiều loại đồ dùng pha trà khác nhau, bạn có thể lựa chọn những thứ mình thích.
- 我们这里的茶具都是手工制作的,非常精美。(Wǒmen zhè lǐ de chá jù dōu shì shǒu gōng zhì zuò de, fēi cháng jīng měi) – Đồ pha trà ở đây đều được làm thủ công, rất đẹp mắt.
- 她喜欢用红茶泡面包,觉得味道很不错。(Tā xǐ huān yòng hóng chá pào miàn bāo, jué de wèi dào hěn bù cuò) – Cô ấy thích pha bánh mì với trà đen, cảm thấy hương vị rất ngon.
- 我今天感冒了,喝一杯姜茶会有所帮助。(Wǒ jīn tiān gǎn mào le, hē yī bēi jiāng chá huì yǒu suǒ bāng zhù) – Tôi bị cảm hôm nay, uống một ly trà gừng sẽ giúp ích được chút đỉnh đó.
- 这种铁观音茶口感浓郁,很适合喜欢重口味的人。(Zhè zhǒng tiě guān yīn chá kǒu gǎn nóng yù, hěn shì hé xǐ huān zhòng kǒu wèi de rén) – Trà Oolong Thanh Kim Quế này có hương vị đậm đà, rất phù hợp với những người thích vị nặng.
- 你要是不喜欢喝茶,我们还有咖啡和其他饮品。(Nǐ yào shì bù xǐ huān hē chá, wǒmen hái yǒu kā fēi hé qí tā yǐn pǐn) – Nếu bạn không thích uống trà, chúng tôi còn có cà phê và các loại đồ uống khác.
- 这个品牌的茶叶在国内很有名,而且口感非常好。(Zhè gè pǐn pái de chá yè zài guó nèi hěn yǒu míng, ér qiě kǒu gǎn fēi cháng hǎo) – Thương hiệu trà này rất nổi tiếng ở trong nước và có hương vị rất tuyệt vời.
- 我们的茶馆每天都会接待很多来自世界各地的游客。(Wǒmen de chá guǎn měi tiān dōu huì jiē dài hěn duō lái zì shì jiè gè dì de yóu kè) – Quán trà của chúng tôi mỗi ngày đều đón tiếp nhiều khách du lịch từ khắp nơi trên thế giới.
- 你要是有机会去中国的西湖,一定要喝一杯龙井茶。(Nǐ yào shì yǒu jī huì qù zhōng guó de xī hú, yī dìng yào hē yī bēi lóng jǐng chá) – Nếu bạn có cơ hội đi tới Hồ Tây của Trung Quốc, nhất định phải thử một ly trà Long Châu.
- 在中国,茶文化是一门非常重要的文化。(Zài zhōng guó, chá wén huà shì yī mén fēi cháng zhòng yào de wén huà) – Tại Trung Quốc, văn hóa trà là một phần rất quan trọng của văn hóa.
- 这种茶具是由当地的手工艺人制作的,非常具有当地特色。(Zhè zhǒng chá jù shì yóu dāng dì de shǒu gōng yì rén zhì zuò de, fēi cháng jù yǒu dāng dì tè sè) – Đồ pha trà này được làm bởi thợ thủ công địa phương, rất đặc trưng của vùng đất đó.
- 茶和咖啡有时候可以混合在一起喝,口感也很不错。(Chá hé kā fēi yǒu shí hou kě yǐ hùn hé zài yī qǐ hē, kǒu gǎn yě hěn bù cuò) – Trà và cà phê đôi khi có thể pha trộn lại để uống, hương vị cũng rất ngon.
- 我们的这款绿茶是新鲜采摘的,品质很好。(Wǒmen de zhè kuǎn lǜ chá shì xīn xiān cǎi zhāi de, pǐn zhì hěn hǎo) – Loại trà xanh của chúng tôi được thu hái tươi mới, chất lượng rất tốt.
- 这家茶叶公司的生意非常好,每年都会赚很多钱。(Zhè jiā chá yè gōng sī de shēng yì fēi cháng hǎo, měi nián dōu huì zhuàn hěn duō qián) – Công ty trà này kinh doanh rất tốt, mỗi năm đều kiếm được rất nhiều tiền.
