Thứ Bảy, Tháng 5 23, 2026

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education - MASTEREDU
Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
Hotline liên hệ Thầy Vũ 090 468 4983

    菜 (Cài) Có nghĩa là Món ăn, Thức ăn. | Loại từ: Danh từ | Cấp độ: HSK 1 và TOCFL 1

    0
    505
    菜 từ điển tiếng Trung Thầy Vũ chinemaster
    菜 từ điển tiếng Trung Thầy Vũ chinemaster

    菜 trong từ điển tiếng Trung ChineMaster

    • 菜 (Cài)
    • Có nghĩa là Món ăn, Thức ăn.
    • Loại từ: Danh từ
    • Cấp độ: HSK 1 và TOCFL 1
    • Hán Việt: THÁI
    • Bộ: Thảo 艹
    • Lục thư: hình thanh
    • Số nét: 12
    • Nét bút: 一丨丨ノ丶丶ノ一丨ノ丶

    Từ loại: (名)

    1. rau cải; rau; cải (thực vật có thể làm thức ăn)。能做副食品的植物;蔬菜。

    种菜
    trồng rau

    野菜
    rau dại

    蔬菜
    rau xanh

    白菜
    cải trắng

    2. cải dầu; cải thìa。专指油菜。

    菜油
    cải dầu; dầu cải.

    3. món ăn; thức ăn; đồ ăn。经过烹调供下饭下酒的蔬菜、蛋品、鱼、肉等。

    荤菜
    món ăn có thịt cá; đồ mặn; thức ăn tanh

    川菜
    món ăn Tứ Xuyên

    四菜一汤
    bốn món một canh

    好菜
    món ăn ngon

    Từ ghép: 菜案 菜场 菜单 菜刀 菜地 菜豆 菜羹 菜瓜 菜馆 菜花 菜金 菜枯 菜篮子 菜码儿 菜牛 菜农 菜圃 菜谱 菜畦 菜青 菜色 菜市 菜市场 菜蔬 菜薹 菜系 菜羊 菜蚜 菜肴 菜油 菜园 菜子 菜子油 菜籽 菜籽油

    Ví dụ:

    • 炒菜 (chǎo cài) – xào rau
    • 菜单 (cài dān) – thực đơn
    • 菜市场 (cài shì chǎng) – chợ rau
    • 青菜 (qīng cài) – rau xanh
    • 菜地 (cài dì) – vườn rau
    • 菜色 (cài sè) – món ăn
    • 菜肴 (cài yáo) – món ăn
    • 菜刀 (cài dāo) – dao cắt rau
    • 菜篮子 (cài lán zi) – rổ rau
    • 烤菜 (kǎo cài) – nướng rau
    • 爆炒菜心 (bào chǎo cài xīn) – xào rau cải thảo
    • 酸菜 (suān cài) – dưa chua
    • 白菜 (bái cài) – bắp cải trắng
    • 菜籽油 (cài zǐ yóu) – dầu hạt cải
    • 豆芽菜 (dòu yá cài) – giá đỗ
    • 茄子菜 (qié zǐ cài) – cà tím
    • 熘菜花 (liū cài huā) – luộc hoa cải
    • 炸菜 (zhà cài) – chiên rau
    • 炖菜 (dùn cài) – kho rau
    • 菜花 (cài huā) – hoa cải
    • 菜籽 (cài zǐ) – hạt cải
    • 菜汤 (cài tāng) – súp rau
    • 菜沙拉 (cài shā lā) – salad rau
    • 鲜菜 (xiān cài) – rau tươi
    • 咖喱菜 (gā lí cài) – món cà ri
    • 拌菜 (bàn cài) – trộn rau
    • 菜心 (cài xīn) – cải thảo
    • 菜饭 (cài fàn) – cơm rau
    • 菜单翻译 (cài dān fān yì) – phiên dịch thực đơn
    • 菜鸟 (cài niǎo) – người mới vào nghề.

    Hướng dẫn chi tiết cách viết chữ Hán 菜

    Đặt câu tiếng Trung cơ bản với từ vựng 菜

    1. 我们今天的菜很好吃。 (Wǒmen jīntiān de cài hěn hǎochī.) – Món ăn của chúng ta hôm nay rất ngon.
    2. 他很擅长做中餐菜。 (Tā hěn shàncháng zuò zhōngcān cài.) – Anh ấy rất giỏi nấu món ăn Trung Quốc.
    3. 这家餐馆的菜比较贵。 (Zhè jiā cānguǎn de cài bǐjiào guì.) – Món ăn của nhà hàng này khá đắt.
    4. 我最喜欢吃素菜了。 (Wǒ zuì xǐhuan chī sùcài le.) – Tôi thích ăn món chay nhất.
    5. 这道菜有点儿辣。 (Zhè dào cài yǒudiǎn er là.) – Món ăn này hơi cay.
    6. 我们点了一些小菜。 (Wǒmen diǎn le yìxiē xiǎocài.) – Chúng tôi đã gọi một số món ăn nhỏ.
    7. 她用新鲜的菜做了一道美味的沙拉。 (Tā yòng xīnxiān de cài zuò le yídào měiwèi de shālā.) – Cô ấy đã làm một cái salad ngon bằng cách sử dụng rau củ tươi.
    8. 这家饭店的菜单很全。 (Zhè jiā fàndiàn de càidān hěn quán.) – Thực đơn của nhà hàng này rất đầy đủ.
    9. 我们需要准备一些食材来做菜。 (Wǒmen xūyào zhǔnbèi yìxiē shícái lái zuò cài.) – Chúng ta cần chuẩn bị một số nguyên liệu để nấu ăn.
    10. 这家餐馆的海鲜菜品种很多。 (Zhè jiā cānguǎn de hǎixiān cài pǐnzhǒng hěn duō.) – Nhà hàng này có nhiều loại món hải sản.
    11. 我喜欢用新鲜的菜来做饭。 (Wǒ xǐhuan yòng xīnxiān de cài lái zuò fàn.) – Tôi thích sử dụng rau củ tươi để nấu ăn.
    12. 他的家常菜很好吃。 (Tā de jiāchángcài hěn hǎochī.) – Món ăn nhà anh rất ngon.
    13. 这家餐厅的菜很好吃。(Zhè jiā cāntīng de cài hěn hǎochī.) – Món ăn của nhà hàng này rất ngon.
    14. 他喜欢吃素菜。(Tā xǐhuān chī sùcài.) – Anh ấy thích ăn rau.
    15. 这道菜太辣了。(Zhè dào cài tài là le.) – Món này quá cay.
    16. 烧菜要小心火。(Shāo cài yào xiǎoxīn huǒ.) – Nấu ăn cần phải cẩn thận với lửa.
    17. 那个餐厅的菜很贵。(Nà gè cāntīng de cài hěn guì.) – Món ăn của nhà hàng đó rất đắt.
    18. 这道菜是我做的。(Zhè dào cài shì wǒ zuò de.) – Món này là tôi nấu.
    19. 我想吃清蒸鱼这道菜。(Wǒ xiǎng chī qīngzhēng yú zhè dào cài.) – Tôi muốn ăn món cá hấp này.
    20. 这道菜用了很多调料。(Zhè dào cài yòng le hěn duō tiáoliào.) – Món này đã sử dụng nhiều gia vị.
    21. 你最喜欢吃哪种菜?(Nǐ zuì xǐhuān chī nǎ zhǒng cài?) – Bạn thích ăn loại rau nào nhất?
    22. 这个盘子里的菜还没吃完。(Zhège pánzi lǐ de cài hái méi chī wán.) – Món ăn trong đĩa này chưa ăn hết.
    23. 菜地里有很多蔬菜。(Càidì lǐ yǒu hěn duō shūcài.) – Trong vườn có nhiều rau.
    24. 这道菜需要煮半小时。(Zhè dào cài xūyào zhǔ bàn xiǎoshí.) – Món này cần phải nấu trong nửa giờ.
    25. 餐厅的菜单上有很多可口的菜。(Cāntīng de càidān shàng yǒu hěn duō kěkǒu de cài.) – Thực đơn của nhà hàng có nhiều món ăn ngon.
    26. 我喜欢吃青菜。 (wǒ xǐhuān chī qīngcài) – Tôi thích ăn rau xanh.
    27. 这道菜很辣。 (zhè dào cài hěn là) – Món này rất cay.
    28. 这道菜很好吃。 (zhè dào cài hěn hǎochī) – Món này rất ngon.
    29. 你喜欢吃什么菜? (nǐ xǐhuān chī shénme cài?) – Bạn thích ăn món gì?
    30. 这里的菜很地道。 (zhèlǐ de cài hěn dìdào) – Món ăn ở đây rất đặc trưng.
    31. 这道菜是我们的招牌菜。 (zhè dào cài shì wǒmen de zhāopái cài) – Món này là món đặc trưng của chúng tôi.
    32. 这道菜太咸了。 (zhè dào cài tài xiánle) – Món này quá mặn.
    33. 这是一道很有名的川菜。 (zhè shì yī dào hěn yǒumíng de chuāncài) – Đây là món Tứ Xuyên rất nổi tiếng.
    34. 这里的菜很便宜。 (zhèlǐ de cài hěn piányí) – Món ăn ở đây rất rẻ.
    35. 我想点一个素菜。 (wǒ xiǎng diǎn yīgè sùcài) – Tôi muốn gọi một món chay.
    36. 这道菜看起来很好吃。 (zhè dào cài kànqǐlái hěn hǎochī) – Món này trông rất ngon.
    37. 这家餐厅的菜味道很正宗。 (zhè jiā cāntīng de cài wèidào hěn zhèngzōng) – Món ăn của nhà hàng này rất đúng gu.
    38. 你会做哪些菜? (nǐ huì zuò nǎxiē cài?) – Bạn biết nấu những món gì?
    39. 这道菜很清淡。 (zhè dào cài hěn qīngdàn) – Món này rất nhạt.
    40. 这个菜单上有什么推荐菜吗? (zhège càidān shàng yǒu shénme tuījiàn cài ma?) – Thực đơn này có món nào được đề xuất không?
    41. 红烧肉是我最喜欢的菜。(Hóngshāo ròu shì wǒ zuì xǐhuān de cài.) – Thịt kho tàu là món ăn tôi thích nhất.
    42. 这家餐馆的菜真好吃。(Zhè jiā cānguǎn de cài zhēn hǎo chī.) – Món ăn ở nhà hàng này thật ngon.
    43. 你喜欢吃什么样的菜?(Nǐ xǐhuān chī shénme yàng de cài?) – Bạn thích ăn loại món ăn nào?
    44. 这道菜好辣啊!(Zhè dào cài hǎo là a!) – Món này cay quá!
    45. 我不喜欢吃这种菜。(Wǒ bù xǐhuān chī zhè zhǒng cài.) – Tôi không thích ăn loại món ăn này.
    46. 炒菜需要用到油。(Chǎo cài xūyào yòng dào yóu.) – Chiên rán cần dùng dầu.
    47. 这个饭店的菜单很全。(Zhège fàndiàn de càidān hěn quán.) – Thực đơn ở nhà hàng này rất đa dạng.
    48. 做菜要先洗菜。(Zuò cài yào xiān xǐ cài.) – Làm món ăn cần rửa rau trước.
    49. 现在的蔬菜不太新鲜。(Xiànzài de shūcài bù tài xīnxiān.) – Rau hiện nay không còn tươi ngon nữa.
    50. 你知道怎么做这道菜吗?(Nǐ zhīdào zěnme zuò zhè dào cài ma?) – Bạn có biết làm món này như thế nào không?
    51. 这家饭店的菜很有特色。(Zhè jiā fàndiàn de cài hěn yǒu tèsè.) – Món ăn của nhà hàng này có đặc trưng riêng.
    52. 这个菜品味很棒。(Zhège càipǐn wèi hěn bàng.) – Món này có vị rất tuyệt.
      我学了一道新的菜。(Wǒ xuéle yídào xīn de cài.) – Tôi đã học một món ăn mới.