Thứ Sáu, Tháng 5 22, 2026

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education - MASTEREDU
Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
Hotline liên hệ Thầy Vũ 090 468 4983

Trang chủ 不客气

    不客气

    不客气  ( Bú kèqi) Có nghĩa là Đừng khách sáo, Không cần khách sáo, không phải khách sáo. | Cấp độ: HSK 1 và TOCFL 1

    0
    1005
    不客气 Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ ChineMaster
    不客气 Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ ChineMaster

    不客气 trong từ điển tiếng Trung Thầy Vũ

    • 不客气  ( Bú kèqi)
    • Có nghĩa là Đừng khách sáo, Không cần khách sáo, không phải khách sáo.
    • Cấp độ: HSK 1 và TOCFL 1

    “不客气” là một cụm từ tiếng Trung có nghĩa là “không có gì” hoặc “không sao đâu”. Cụm từ này thường được sử dụng trong các tình huống như khi ai đó cảm ơn bạn vì đã giúp đỡ hoặc cho họ một lợi ích gì đó, bạn có thể sử dụng “不客气” để trả lời và bày tỏ sự lịch sự, như muốn nói rằng không cần phải cảm ơn vì điều đó.

    Download bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin về máy tính để luyện tập gõ tiếng Trung hàng ngày nhằm nâng cao hiệu quả học từ vựng tiếng Trung.

    Tải bộ gõ tiếng Trung

    Ngoài ra, “不客气” cũng có thể được sử dụng như một lời chào mời hoặc đề nghị. Ví dụ, khi bạn mời ai đó đến ăn hoặc uống nước, bạn có thể nói “请进,不客气” (qǐng jìn, bù kè qì) – “Mời vào, không khách sáo gì”. Tuy nhiên, khi sử dụng trong trường hợp này, cụm từ “不客气” có nghĩa là “không cần ngại gì, hãy tự nhiên”.

    Ví dụ:

    • 不客气,我很乐意帮助你。(Bù kè qì, wǒ hěn lè yì bāng zhù nǐ.) – Không cần cảm ơn, tôi rất sẵn lòng giúp bạn.
    • 谢谢你的帮助。(Xiè xiè nǐ de bāng zhù.) – Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.
    • 不客气,这是我的责任。(Bù kè qì, zhè shì wǒ de zé rèn.) – Không cần cảm ơn, đây là trách nhiệm của tôi.
    • 别客气,随便点吧。(Bié kè qì, suí biàn diǎn ba.) – Đừng ngại, hãy chọn thoải mái.
    • 不用客气,我们是朋友。(Bù yòng kè qì, wǒ men shì péng yǒu.) – Không cần lịch sự, chúng ta là bạn bè.
    • 不客气,这是我的快乐。(Bù kè qì, zhè shì wǒ de kuài lè.) – Không cần cảm ơn, điều đó khiến tôi vui.
    • 能帮助你是我的荣幸,不客气。(Néng bāng zhù nǐ shì wǒ de róng xìng, bù kè qì.) – Giúp được bạn là niềm vinh dự của tôi, không cần cảm ơn.
    • 不要客气,就当是我请你的。(Bù yào kè qì, jiù dàng shì wǒ qǐng nǐ de.) – Đừng khách sáo, hãy xem như là tôi mời bạn.
    • 不客气,这是我应该做的。(Bù kè qì, zhè shì wǒ yīng gāi zuò de.) – Không cần cảm ơn, điều đó là nhiệm vụ của tôi.
    • 不用客气,这很正常。(Bù yòng kè qì, zhè hěn zhèng cháng.) – Không cần lịch sự, điều đó là bình thường.
    • 不客气,我很高兴能帮助你。(Bù kè qì, wǒ hěn gāo xìng néng bāng zhù nǐ.) – Không cần cảm ơn, tôi rất vui được giúp bạn.
    • 不客气,我们一起吃吧。(Bù kè qì, wǒ men yī qǐ chī ba.) – Không cần lịch sự, chúng ta cùng ăn nhé.
    • 不客气,这是我能做的最好的事情。(Bù kè qì, zhè shì wǒ néng zuò de zuì hǎo de shì qíng.) – Không cần cảm ơn, điều đó là điều tốt nhất mà tôi có thể làm được.
    • 不客气,你需要什么我都会帮你的。(Bù kè qì, nǐ xū yào shén me wǒ dōu huì bāng nǐ de.) – Không cần cảm ơn, tôi sẽ giúp bạn mọi thứ bạn cần.
    • 不用客气,这是我应该做的。(Bù yòng kè qì, zhè shì wǒ yīng gāi zuò de.) – Không cần lịch sự, điều đó là nhiệm vụ của tôi.
    • 不客气,我很愿意为你效劳。(Bù kè qì, wǒ hěn yuàn yì wèi nǐ xiào láo.) – Không cần cảm ơn, tôi rất sẵn lòng phục vụ bạn.
    • 不要客气,这是免费的。(Bù yào kè qì, zhè shì miǎn fèi de.) – Đừng khách sáo, điều đó là miễn phí.
    • 不客气,这是我份内的事。(Bù kè qì, zhè shì wǒ fèn nèi de shì.) – Không cần cảm ơn, điều đó là việc của tôi.
    • 不用客气,你是我朋友。(Bù yòng kè qì, nǐ shì wǒ péng yǒu.) – Không cần lịch sự, bạn là bạn của tôi.
    • 不客气,这是我能为你做的最小的事。(Bù kè qì, zhè shì wǒ néng wèi nǐ zuò de zuì xiǎo de shì qíng.) – Không cần cảm ơn, điều đó là điều nhỏ nhất tôi có thể làm được cho bạn.
    • 不客气,这是我应该做的。(Bù kè qì, zhè shì wǒ yīng gāi zuò de.) – Không cần cảm ơn, điều đó là nhiệm vụ của tôi.
    • 不用客气,这是我应该做的。(Bù yòng kè qì, zhè shì wǒ yīng gāi zuò de.) – Không cần lịch sự, điều đó là nhiệm vụ của tôi.

    Hướng dẫn chi tiết cách viết chữ Hán 不客气

    Đặt câu tiếng Trung cơ bản với từ vựng 不客气

    1. 不客气,你请进。(Bù kè qì, nǐ qǐng jìn.) – Không cần khách sáo, mời bạn vào.
    2. 不客气,这是我的荣幸。(Bù kè qì, zhè shì wǒ de róng xìng.) – Không cần khách sáo, điều đó là niềm vinh dự của tôi.
    3. 不要客气,尽管开口。(Bù yào kè qì, jǐn guǎn kāi kǒu.) – Đừng khách sáo, hãy cứ nói ra.
    4. 不用客气,我这就去办。(Bù yòng kè qì, wǒ zhè jiù qù bàn.) – Không cần lịch sự, tôi sẽ đi làm ngay.
    5. 不客气,我很乐意帮忙。(Bù kè qì, wǒ hěn lè yì bāng máng.) – Không cần cảm ơn, tôi rất sẵn lòng giúp đỡ.
    6. 不用客气,这是我应该做的。(Bù yòng kè qì, zhè shì wǒ yīng gāi zuò de.) – Không cần lịch sự, điều đó là nhiệm vụ của tôi.
    7. 不客气,这是我应该为你做的。(Bù kè qì, zhè shì wǒ yīng gāi wèi nǐ zuò de.) – Không cần cảm ơn, điều đó là tôi nên làm cho bạn.
    8. 不客气,你是我的客人。(Bù kè qì, nǐ shì wǒ de kè rén.) – Không cần lịch sự, bạn là khách của tôi.
    9. 不用客气,我知道怎么做。(Bù yòng kè qì, wǒ zhī dào zěn me zuò.) – Không cần lịch sự, tôi biết làm thế nào.
    10. 不客气,我很乐意做。(Bù kè qì, wǒ hěn lè yì zuò.) – Không cần cảm ơn, tôi rất vui lòng làm.
    11. 不要客气,这是我应该做的。(Bù yào kè qì, zhè shì wǒ yīng gāi zuò de.) – Đừng khách sáo, điều đó là nhiệm vụ của tôi.
    12. 不用客气,我很快就回来。(Bù yòng kè qì, wǒ hěn kuài jiù huí lái.) – Không cần lịch sự, tôi sẽ trở lại rất nhanh.
    13. 不用客气,这很容易。(Bù yòng kè qì, zhè hěn róng yì.) – Không cần lịch sự, điều này rất dễ dàng.
    14. 不客气,这是我应该做的事情。(Bù kè qì, zhè shì wǒ yīng gāi zuò de shì qíng.) – Không cần cảm ơn, đây là nhiệm vụ của tôi.
    15. 不要客气,尽管吃。(Bù yào kè qì, jǐn guǎn chī.) – Đừng khách sáo, hãy cứ ăn.
    16. 不用客气,这是我的工作。(Bù yòng kè qì, zhè shì wǒ de gōng zuò.) – Không cần lịch sự, đây là công việc của tôi.
    17. 不客气,这是我能为你做的最好的事。(Bù kè qì, zhè shì wǒ néng wèi nǐ zuò de zuì hǎo de shì.) – Không cần cảm ơn, đây là điều tốt nhất mà tôi có thể làm cho bạn.
    18. 不要客气,尽管喝。(Bù yào kè qì, jǐn guǎn hē.) – Đừng khách sáo, hãy cứ uống.
    19. 不用客气,我们是朋友。(Bù yòng kè qì, wǒ men shì péng yǒu.) – Không cần lịch sự, chúng ta là bạn bè.
    20. 不客气,这是我的义务。(Bù kè qì, zhè shì wǒ de yì wù.) – Không cần cảm ơn, điều này là nghĩa vụ của tôi.
    21. 不用客气,这是我的荣幸。(Bù yòng kè qì, zhè shì wǒ de róng xìng.) – Không cần lịch sự, điều đó là niềm vinh dự của tôi.
    22. 不客气,这是我应该做的事情。(Bù kè qì, zhè shì wǒ yīng gāi zuò de shì qíng.) – Không cần cảm ơn, đây là nhiệm vụ của tôi.
    23. 不要客气,这是我自愿做的。(Bù yào kè qì, zhè shì wǒ zì yuàn zuò de.) – Đừng khách sáo, đây là điều tôi tự nguyện làm.
    24. 不用客气,这是我的职责。(Bù yòng kè qì, zhè shì wǒ de zhí zé.) – Không cần khách sáo, đây là chức trách của tôi.
    25. 不客气,这是我应该做的。(Bù kèqì, zhè shì wǒ yīnggāi zuò de.) – Không có gì, đó là điều tôi nên làm.
    26. 不客气,这是我的职责。(Bù kèqì, zhè shì wǒ de zhízé.) – Không có gì, đó là trách nhiệm của tôi.
    27. 别客气,尽管说。(Bié kèqì, jǐnguǎn shuō.) – Đừng ngại, hãy nói.
      不客气,这是我的荣幸。(Bù kèqì, zhè shì wǒ de róngxìng.) – Không có gì, đó là niềm vinh dự của tôi.
    28. 别客气,我们是朋友。(Bié kèqì, wǒmen shì péngyǒu.) – Đừng ngại, chúng ta là bạn bè.
    29. 不客气,我很乐意帮忙。(Bù kèqì, wǒ hěn lèyì bāngmáng.) – Không có gì, tôi rất vui lòng giúp đỡ.
    30. 别客气,我们应该互相帮助。(Bié kèqì, wǒmen yīnggāi hùxiāng bāngzhù.) – Đừng ngại, chúng ta nên giúp đỡ lẫn nhau.
    31. 不客气,这是我应该做的。(Bù kèqì, zhè shì wǒ yīnggāi zuò de.) – Không có gì, đó là điều tôi nên làm.
    32. 别客气,我们应该互相帮助。(Bié kèqì, wǒmen yīnggāi hùxiāng bāngzhù.) – Đừng khách sáo, chúng ta nên giúp đỡ lẫn nhau.

    不对