不对 trong Từ điển tiếng Trung ChineMaster
- 不对 (Bú duì)
- Có nghĩa là Không đúng
- Cấp độ HSK 1 và TOCFL 1
- Loại từ: Tính từ, Động từ, Trạng từ, Danh từ.
不对 là một cụm từ trong tiếng Trung Quốc, có nghĩa là “không đúng” hoặc “không chính xác”. Nó được tạo bởi hai từ riêng lẻ là “不” có nghĩa là “không” và “对” có nghĩa là “đúng”.
Download bộ gõ tiếng Trung về máy tính để luyện tập gõ tiếng Trung và gõ từ vựng tiếng Trung.
Cụm từ này thường được sử dụng để bày tỏ sự phản đối, khác biệt hoặc chỉ ra sai sót. Ví dụ, khi ai đó nói một điều gì đó không đúng, bạn có thể sử dụng cụm từ này để chỉ ra rằng họ đã sai.
Ví dụ:
- 这个答案不对。(Zhège dá’àn bùduì.) – Câu trả lời này không đúng.
- 你的思路不对。(Nǐ de sīlù bùduì.) – Cách suy nghĩ của bạn không đúng.
- 这个问题的答案不对。(Zhège wèntí de dá’àn bùduì.) – Câu trả lời cho câu hỏi này không đúng.
- 他的说法不对。(Tā de shuōfǎ bùduì.) – Cách nói của anh ta không đúng.
- 这个方案不对。(Zhège fāng’àn bùduì.) – Kế hoạch này không đúng.
- 这个理解不对。(Zhège lǐjiě bùduì.) – Cách hiểu này không đúng.
- 这个结论不对。(Zhège jiélùn bùduì.) – Kết luận này không đúng.
- 他的做法不对。(Tā de zuòfǎ bùduì.) – Cách làm của anh ta không đúng.
- 你的判断不对。(Nǐ de pànduàn bùduì.) – Sự đánh giá của bạn không đúng.
- 这个观点不对。(Zhège guāndiǎn bùduì.) – Quan điểm này không đúng.
- 这个结构不对。(Zhège jiégòu bùduì.) – Cấu trúc này không đúng.
- 这个词的用法不对。(Zhège cí de yòngfǎ bùduì.) – Cách sử dụng từ này không đúng.
- 他的逻辑不对。(Tā de luójí bùduì.) – Logic của anh ta không đúng.
- 这个观点的前提不对。(Zhège guāndiǎn de qiántí bùduì.) – Tiền đề của quan điểm này không đúng.
- 这个算法不对。(Zhège suànfǎ bùduì.) – Thuật toán này không đúng.
- 这个论证不对。(Zhège lùnzhèng bùduì.) – Luận điểm này không đúng.
- 这个标准不对。(Zhège biāozhǔn bùduì.) – Tiêu chuẩn này không đúng.
- 这个比喻不对。(Zhège bǐyù bùduì.) – Thành ngữ này không đúng.
- 这个解释不对。(Zhège jiěshì bùduì.) – Giải thích này không đúng.
1. sai; không đúng; không chính xác。不. 正确;错误。
数目不对
số sai
她没有什么不对的地方
cô ấy chẳng có chỗ nào sai cả
2. bất thường; không bình thường。不. 正常。
那个人神色有点儿不对
thần sắc người này hơi bất thường
一听口气不对,他连忙退了出来
vừa nghe thấy giọng nói không bình thường, anh ta vội vã lùi ra ngay
3. bất hoà; không hợp。 不和睦;合不来。
他们俩素来不对
hai người ấy xưa nay vốn đã không hợp nhau
Hướng dẫn chi tiết cách viết chữ Hán 不对


Đặt câu tiếng Trung cơ bản với từ vựng 不对
- 他的决定不对。(Tā de juédìng bùduì.) – Quyết định của anh ta không đúng.
- 这个方案不对劲。(Zhège fāng’àn bùduìjìng.) – Kế hoạch này không đúng chỗ nào.
- 我感觉这里不对劲。(Wǒ gǎnjué zhèlǐ bùduìjìng.) – Tôi cảm thấy có gì đó không đúng ở đây.
- 这个翻译不对。(Zhège fānyì bùduì.) – Bản dịch này không đúng.
- 这个解释不对头。(Zhège jiěshì bùduìtóu.) – Giải thích này không đúng.
- 这种做法不对路。(Zhè zhǒng zuòfǎ bùduìlù.) – Cách làm này không đúng.
- 这个问题的解法不对。(Zhège wèntí de jiěfǎ bùduì.) – Cách giải quyết vấn đề này không đúng.
- 这个结论不对头。(Zhège jiélùn bùduìtóu.) – Kết luận này không đúng.
- 他的行为不对。(Tā de xíngwéi bùduì.) – Hành động của anh ta không đúng.
- 这个观点不对头。(Zhège guāndiǎn bùduìtóu.) – Quan điểm này không đúng.
- 这个方法不对路。(Zhège fāngfǎ bùduìlù.) – Phương pháp này không đúng.
- 这个选项不对。(Zhège xuǎnxiàng bùduì.) – Lựa chọn này không đúng.
- 你的理解不对头。(Nǐ de lǐjiě bùduìtóu.) – Cách hiểu của bạn không đúng.
- 这个想法不对路。(Zhège xiǎngfǎ bùduìlù.) – Ý tưởng này không đúng.
- 这个预测不对。(Zhège yùcè bùduì.) – Dự đoán này không đúng.
- 这个定义不对头。(Zhège dìngyì bùduìtóu.) – Định nghĩa này không đúng.
- 这个说明不对。(Zhège shuōmíng bùduì.) – Chỉ dẫn này không đúng.
- 他的论据不对。(Tā de lùnjù bùduì.) – Các luận điểm của anh ta không đúng.
- 这个建议不对劲。(Zhège jiànyì bùduìjìng.) – Lời đề xuất này không đúng chỗ nào.
- 这个计划不对头。(Zhège jìhuà bùduìtóu.) – Kế hoạch này không đúng.
- 这个理由不对。(Zhège lǐyóu bùduì.) – Lý do này không đúng.
- 这个说法不对路。(Zhège shuōfǎ bùduìlù.) – Cách nói này không đúng.
- 这个实现方法不对头。(Zhège shíxiàn fāngfǎ bùduìtóu.) – Phương pháp thực hiện này không đúng.
- 这个方案行不通。(Zhège fāng’àn xíng bù tōng.) – Kế hoạch này không khả thi.
- 这个处理方式不对。(Zhège chǔlǐ fāngshì bùduì.) – Cách xử lý này không đúng.
- 这个方法不对劲。(Zhège fāngfǎ bùduìjìng.) – Phương pháp này không đúng chỗ nào.
- 这个比较不对头。(Zhège bǐjiào bùduìtóu.) – So sánh này không đúng.
- 这个结论不对劲。(Zhège jiélùn bùduìjìng.) – Kết luận này không đúng chỗ nào.
- 这个逻辑不对。(Zhège luóji bùduì.) – Luận lý này không đúng.
- 这个设计不对头。(Zhège shèjì bùduìtóu.) – Thiết kế này không đúng.
- 这个方向不对。(Zhège fāngxiàng bùduì.) – Hướng đi này không đúng.
- 这个方式不对头。(Zhège fāngshì bùduìtóu.) – Phương thức này không đúng.
- 这个观念不对头。(Zhège guānniàn bùduìtóu.) – Quan niệm này không đúng.
- 这个关系不对。(Zhège guānxì bùduì.) – Mối quan hệ này không đúng.
- 这个回答不对头。(Zhège huídá bùduìtóu.) – Câu trả lời này không đúng.
- 这个途径不对。(Zhège tújìng bùduì.) – Cách tiếp cận này không đúng.
