Thứ Bảy, Tháng 5 23, 2026

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education - MASTEREDU
Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
Hotline liên hệ Thầy Vũ 090 468 4983

    不用

    不用 (Bú yòng) Có nghĩa là Không cần, không phải. | Cấp độ: HSK 1 và TOCFL 2 | Từ loại: Phó từ, Trạng từ, Động từ.

    0
    238
    不用 Từ điển tiếng Trung ChineMaster Thầy Vũ
    不用 Từ điển tiếng Trung ChineMaster Thầy Vũ

    不用 trong từ điển tiếng Trung ChineMaster

    • 不用 (Bú yòng)
    • Có nghĩa là Không cần, không phải.
    • Cấp độ: HSK 1 và TOCFL 2
    • Từ loại: Phó từ, Trạng từ, Động từ.

    Từ vựng “不用” trong tiếng Trung có nghĩa là “không cần”, “không phải”, “không sử dụng”, “không dùng đến” hoặc “không cần thiết”. Nó thường được sử dụng để chỉ ra rằng một hành động hoặc vật không cần thiết hoặc không được yêu cầu.

    Ví dụ:

    • 不用谢 (Bù yòng xiè) – Không cần cảm ơn.
    • 我们不用去那里了 (Wǒmen bù yòng qù nàlǐ le) – Chúng ta không cần phải đến đó nữa.
    • 不用担心 (Bù yòng dānxīn) – Không cần phải lo lắng.
    • 这个东西我不用了 (Zhège dōngxī wǒ bù yòng le) – Tôi không cần đến vật này nữa.
    • 你不用再说了 (Nǐ bù yòng zài shuō le) – Bạn không cần phải nói thêm nữa.
    • 不用客气 (bù yòng kèqi) – Không cần khách sáo.
    • 不用跟我道歉 (bù yòng gēn wǒ dàoqiàn) – Không cần xin lỗi tôi.
    • 不用担心 (bù yòng dānxīn) – Không cần lo lắng.
    • 我们不用着急 (wǒmen bù yòng zháojí) – Chúng ta không cần phải vội.
    • 不用去了 (bù yòng qù le) – Không cần đến nữa.
    • 不用多说 (bù yòng duō shuō) – Không cần phải nói thêm.
    • 不用想了 (bù yòng xiǎng le) – Không cần suy nghĩ.
    • 不用着急 (bù yòng zháojí) – Không cần vội vàng.
    • 不用谢 (bù yòng xiè) – Không cần cảm ơn.
    • 不用问了 (bù yòng wèn le) – Không cần hỏi thêm.
    • 不用管 (bù yòng guǎn) – Không cần quan tâm.
    • 不用睡觉了 (bù yòng shuìjiào le) – Không cần phải đi ngủ nữa.
    • 不用理他 (bù yòng lǐ tā) – Không cần để ý đến anh ta.
    • 不用找了 (bù yòng zhǎo le) – Không cần tìm nữa.
    • 不用猜 (bù yòng cāi) – Không cần đoán.
    • 不用准备了 (bù yòng zhǔnbèi le) – Không cần chuẩn bị nữa.
    • 不用再说了 (bù yòng zài shuō le) – Không cần nói thêm nữa.
    • 不用花钱 (bù yòng huāqián) – Không cần tiêu tiền.
    • 不用多谢 (bù yòng duō xiè) – Không cần cảm ơn nhiều.
    • 不用看 (bù yòng kàn) – Không cần nhìn.
    • 不用担心我 (bù yòng dānxīn wǒ) – Không cần lo lắng về tôi.
    • 不用再等了 (bù yòng zài děng le) – Không cần chờ nữa.
    • 不用抢 (bù yòng qiǎng) – Không cần tranh giành.
    • 不用讲 (bù yòng jiǎng) – Không cần nói.

    Hướng dẫn chi tiết cách viết chữ Hán 不用

    Đặt câu tiếng Trung cơ bản với từ vựng 不用

    1. 不用客气,我很愿意帮助你。 (bù yòng kè qì, wǒ hěn yuàn yì bāng zhù nǐ) – Đừng khách khí, tôi rất muốn giúp bạn.
    2. 这个问题不用担心,我会解决的。 (zhè gè wèn tí bù yòng dān xīn, wǒ huì jiě jué de) – Đừng lo lắng về vấn đề này, tôi sẽ giải quyết được.
    3. 不用说了,我已经明白了。 (bù yòng shuō le, wǒ yǐ jīng míng bái le) – Không cần nói nữa, tôi đã hiểu rồi.
    4. 不用着急,他很快就会来的。 (bù yòng zháo jí, tā hěn kuài jiù huì lái de) – Đừng lo lắng, anh ta sẽ đến rất nhanh thôi.
    5. 不用问,我已经知道了。 (bù yòng wèn, wǒ yǐ jīng zhī dào le) – Không cần hỏi, tôi đã biết rồi.
    6. 这个事情不用太在意。 (zhè gè shì qíng bù yòng tài zài yì) – Chuyện này không cần quan tâm quá nhiều.
    7. 不用再解释了,我理解你的想法。 (bù yòng zài jiě shì le, wǒ lǐ jiě nǐ de xiǎng fǎ) – Không cần giải thích nữa, tôi hiểu suy nghĩ của bạn.
    8. 不用再说了,我已经决定了。 (bù yòng zài shuō le, wǒ yǐ jīng jué dìng le) – Không cần nói nữa, tôi đã quyết định rồi.
    9. 你不用害羞,这个问题并不难。 (nǐ bù yòng hài xiū, zhè gè wèn tí bìng bù nán) – Bạn không cần ngại ngùng, vấn đề này không khó lắm.
    10. 不用多说,我们现在就出发吧。 (bù yòng duō shuō, wǒ men xiàn zài jiù chū fā ba) – Không cần nói nhiều, chúng ta bây giờ có thể khởi hành ngay thôi.
    11. 不用急,慢慢来。(Bùyòng jí, màn màn lái.) – Đừng vội, chậm rãi thôi.
    12. 你不用担心,我会照顾自己的。(Nǐ bùyòng dānxīn, wǒ huì zhàogù zìjǐ de.) – Em đừng lo, anh sẽ tự chăm sóc mình.
    13. 我们不用讨论这个问题了。(Wǒmen bùyòng tǎolùn zhège wèntí le.) – Chúng ta không cần thảo luận về vấn đề này nữa.
    14. 这个问题不用考虑,很简单。(Zhège wèntí bùyòng kǎolǜ, hěn jiǎndān.) – Không cần suy nghĩ về vấn đề này, rất đơn giản.
    15. 他不用担心钱的问题,他很有钱。(Tā bùyòng dānxīn qián de wèntí, tā hěn yǒu qián.) – Anh ta không cần lo về vấn đề tiền bạc, anh ta rất giàu.
    16. 这个菜很好吃,不用加盐。(Zhège cài hěn hǎo chī, bùyòng jiā yán.) – Món này ngon lắm rồi, không cần thêm muối.
    17. 不用去超市了,我已经买了所有的东西。(Bùyòng qù chāoshì le, wǒ yǐjīng mǎi le suǒyǒu de dōngxī.) – Không cần đi siêu thị nữa, tôi đã mua hết mọi thứ rồi.
    18. 这个房间够大,不用担心放不下家具。(Zhège fángjiān gòu dà, bùyòng dānxīn fàng bùxià jiājù.) – Phòng này rộng quá rồi, không cần lo sợ không đủ chỗ để đồ đạc.
    19. 你不用跟我道歉,我已经原谅你了。(Nǐ bùyòng gēn wǒ dàoqiàn, wǒ yǐjīng yuánliàng nǐ le.) – Em không cần xin lỗi tôi nữa, tôi đã tha thứ cho em rồi.
    20. 你不用担心,我会照顾好自己的。(Nǐ bùyòng dānxīn, wǒ huì zhàogù hǎo zìjǐ de.) – Đừng lo lắng, tôi sẽ tự lo cho mình.
    21. 我不用那么多的时间。(Wǒ bùyòng nàme duō de shíjiān.) – Tôi không cần sử dụng quá nhiều thời gian.
    22. 这个问题不用解释。(Zhège wèntí bùyòng jiěshì.) – Vấn đề này không cần giải thích.
    23. 你不用客气,我很乐意帮助你。(Nǐ bùyòng kèqi, wǒ hěn lèyì bāngzhù nǐ.) – Đừng khách sáo, tôi rất vui lòng giúp bạn.
    24. 她不用上班,但她还是选择工作。(Tā bùyòng shàngbān, dàn tā háishì xuǎnzé gōngzuò.) – Cô ấy không cần phải đi làm, nhưng vẫn chọn làm việc.
    25. 我们不用赶时间,可以慢慢走。(Wǒmen bùyòng gǎn shíjiān, kěyǐ màn màn zǒu.) – Chúng ta không cần vội vàng, có thể đi chậm rãi.
    26. 这次考试不用交作业。(Zhè cì kǎoshì bùyòng jiāo zuòyè.) – Kỳ thi này không cần nộp bài tập.
    27. 他不用跟别人比,他就是最好的。(Tā bùyòng gēn biérén bǐ, tā jiùshì zuìhǎo de.) – Anh ta không cần so sánh với người khác, anh ta là tốt nhất.
    28. 我们不用再去超市了,我们已经买够了。(Wǒmen bùyòng zài qù chāoshìle, wǒmen yǐjīng mǎigòule.) – Chúng ta không cần phải đến siêu thị nữa, chúng ta đã mua đủ rồi.
    29. 这里不用鞋子,你可以赤脚走。(Zhèlǐ bùyòng xiézi, nǐ kěyǐ chìjiǎo zǒu.) – Không cần mang giày ở đây, bạn có thể đi bằng chân trần.
    30. 你不用去了,我自己可以解决。 (nǐ bù yòng qù le, wǒ zìjǐ kěyǐ jiějué) – Bạn không cần phải đi, tôi có thể tự giải quyết.
    31. 这个问题不用担心,我们会处理好的。 (zhège wèntí bù yòng dānxīn, wǒmen huì chǔlǐ hǎo de) – Không cần lo lắng về vấn đề này, chúng tôi sẽ xử lý tốt.
    32. 不用跟他计较了,他不值得你浪费时间。 (bù yòng gēn tā jìjiào le, tā bù zhídé nǐ làngfèi shíjiān) – Không cần tranh cãi với anh ta nữa, anh ta không xứng đáng bạn phí thời gian với anh ta.
    33. 不用犹豫了,赶紧决定吧。 (bù yòng yóuyù le, gǎnjǐn juédìng ba) – Không cần do dự nữa, hãy quyết định ngay.
    34. 这个东西很好用,不用担心会坏。 (zhège dōngxi hěn hǎo yòng, bù yòng dānxīn huì huài) – Đồ này dùng rất tốt, không cần lo lắng về việc hỏng.
    35. 不用谢,这是我应该做的。 (bù yòng xiè, zhè shì wǒ yīnggāi zuò de) – Không cần cảm ơn, đây là điều tôi phải làm.
    36. 他不用上班,是因为他已经退休了。 (tā bù yòng shàngbān, shì yīnwèi tā yǐjīng tuìxiū le) – Anh ta không cần đi làm vì anh ta đã nghỉ hưu rồi.
    37. 这个菜不用加盐,已经够咸了。 (zhège cài bù yòng jiā yán, yǐjīng gòu xián le) – Món này không cần thêm muối nữa, đã đủ mặn rồi.
    38. 你不用去看医生,这只是小伤。 (nǐ bù yòng qù kàn yīshēng, zhè zhǐ shì xiǎo shāng) – Bạn không cần phải đi bác sĩ, đây chỉ là chấn thương nhỏ.

    不客气