Chủ Nhật, Tháng 5 24, 2026

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education - MASTEREDU
Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
Hotline liên hệ Thầy Vũ 090 468 4983

    Có nghĩa là Hơn | Từ loại: (动) Động từ | Cấp độ: HSK 1, HSK 2, TOCFL 4 | Từ loại: Danh từ, Giới từ, Động từ, Tiền tố, Trạng từ.

    0
    254
    比 từ điển tiếng Trung Thầy Vũ chinemaster
    比 từ điển tiếng Trung Thầy Vũ chinemaster

    比 trong từ điển tiếng Trung Thầy Vũ

    • Bộ: 比 (Tỉ)
    • Hán Việt: TỈ
    • Từ loại: (动) Động từ
    • Cấp độ: HSK 1, HSK 2, TOCFL 4
    • Từ loại: Danh từ, Giới từ, Động từ, Tiền tố, Trạng từ.
    • Bộ: tỷ 比
    • Lục thư: hội ý
    • Số nét: 4
    • Nét bút: 一フノフ

    Từ vựng “比” trong tiếng Trung có nhiều nghĩa khác nhau, tùy vào cách dùng trong từng trường hợp sẽ có những giải nghĩa khác nhau. Dưới đây là một số giải thích chi tiết cho từ “比” trong một số trường hợp phổ biến:

    比如 (bǐ rú) – ví dụ như, chẳng hạn như

    Giải nghĩa: dùng để đưa ra ví dụ để minh hoạ cho điều gì đó.

    Ví dụ: 在旅游中,我们可以去很多地方,比如北京、上海、广州等 (zài lǚ yóu zhōng, wǒ men kě yǐ qù hěn duō dì fāng, bǐ rú Běi jīng, Shàng hǎi, Guǎng zhōu děng) – Trong du lịch, chúng ta có thể đến nhiều địa điểm, ví dụ như Bắc Kinh, Thượng Hải, Quảng Châu, v.v.

    比重 (bǐ zhòng) – tỷ trọng, trọng lượng riêng

    Giải nghĩa: độ lớn của khối lượng so với thể tích, dùng để đo lường mật độ của các chất lỏng hoặc rắn.

    Ví dụ: 这种金属的比重比水大 (zhè zhǒng jīn shǔ de bǐ zhòng bǐ shuǐ dà) – Tỷ trọng của kim loại này lớn hơn nước.

    比赛 (bǐ sài) – cuộc thi, trận đấu

    Giải nghĩa: sự đua tranh, cạnh tranh trong một hoạt động thể thao, một cuộc thi hoặc một trận đấu.

    Ví dụ: 我们的球队要参加一场比赛 (wǒ men de qiú duì yào cān jiā yī chǎng bǐ sài) – Đội bóng của chúng tôi sẽ tham gia một trận đấu.

    Sau đây Thầy Vũ đưa ra một số mẫu câu tiếng Trung ví dụ minh họa cho cách sử dụng của từ vựng 比:

    • 他的成绩比我好。(Tā de chéngjī bǐ wǒ hǎo.) – Thành tích của anh ta tốt hơn tôi.
    • 这条河比那条河要宽。(Zhè tiáo hé bǐ nà tiáo hé yào kuān.) – Con sông này rộng hơn con sông kia.
    • 他的钱比我的多。(Tā de qián bǐ wǒ de duō.) – Anh ta có nhiều tiền hơn tôi.
    • 这个问题比那个问题更重要。(Zhè gè wèn tí bǐ nà gè wèn tí gèng zhòng yào.) – Vấn đề này quan trọng hơn vấn đề kia.
    • 你比我高一点儿。(Nǐ bǐ wǒ gāo yì diǎn er.) – Bạn cao hơn tôi một chút.
    • 我们这次比赛赢了。(Wǒmen zhè cì bǐ sài yíng le.) – Chúng ta đã thắng trận đấu lần này.
    • 这家酒店的价格比那家贵。(Zhè jiā jiǔ diàn de jià gé bǐ nà jiā guì.) – Giá khách sạn này cao hơn khách sạn kia.
    • 你的房子比我的大。(Nǐ de fáng zi bǐ wǒ de dà.) – Nhà của bạn lớn hơn nhà của tôi.
    • 我比你更喜欢这个节目。(Wǒ bǐ nǐ gèng xǐ huān zhè gè jié mù.) – Tôi thích chương trình này hơn bạn.
    • 这篇文章比那篇更有趣。(Zhè piān wén zhāng bǐ nà piān gèng yǒu qù.) – Bài viết này thú vị hơn bài viết kia.
    • 他比我小十岁。(Tā bǐ wǒ xiǎo shí suì.) – Anh ta nhỏ tuổi hơn tôi 10 tuổi.
    • 他的英语比我的好。(Tā de Yīngyǔ bǐ wǒ de hǎo.) – Anh ta giỏi tiếng Anh hơn tôi.
    • 这种鞋比那种鞋好看。(Zhè zhǒng xié bǐ nà zhǒng xié hǎo kàn.) – Đôi giày này đẹp hơn đôi giày kia.
    • 我比你高一点。(Wǒ bǐ nǐ gāo yī diǎn.) – Tôi cao hơn bạn một chút.
    • 我比你胖。(Wǒ bǐ nǐ pàng.) – Tôi béo hơn bạn.
    • 他比我大五岁。(Tā bǐ wǒ dà wǔ suì.) – Anh ấy lớn hơn tôi năm tuổi.
    • 她比我小两岁。(Tā bǐ wǒ xiǎo liǎng suì.) – Cô ấy nhỏ hơn tôi hai tuổi.
    • 这个苹果比那个小。(Zhège píngguǒ bǐ nàgè xiǎo.) – Quả táo này nhỏ hơn quả kia.
    • 这道题比那道题难。(Zhè dào tí bǐ nà dào tí nán.) – Bài tập này khó hơn bài tập kia.
    • 他比我跑得快。(Tā bǐ wǒ pǎo de kuài.) – Anh ấy chạy nhanh hơn tôi.
    • 我比他跳得高。(Wǒ bǐ tā tiào de gāo.) – Tôi nhảy cao hơn anh ấy.
    • 这个学生比那个学生聪明。(Zhège xuéshēng bǐ nàgè xuéshēng cōngmíng.) – Học sinh này thông minh hơn học sinh kia.
    • 这家餐厅的菜比那家餐厅的好吃。(Zhè jiā cāntīng de cài bǐ nà jiā cāntīng de hào chī.) – Đồ ăn ở nhà hàng này ngon hơn nhà hàng kia.
    • 我比他强壮。(Wǒ bǐ tā qiángzhuàng.) – Tôi cường tráng hơn anh ấy.
    • 我比你聪明。(Wǒ bǐ nǐ cōngmíng.) – Tôi thông minh hơn bạn.
    • 我比他有耐心。(Wǒ bǐ tā yǒu nàixīn.) – Tôi kiên nhẫn hơn anh ấy.
    • 这个电影比那个好看。(Zhège diànyǐng bǐ nàgè hǎokàn.) – Bộ phim này hay hơn bộ phim kia.
    • 他比我擅长画画。(Tā bǐ wǒ shàncháng huà huà.) – Anh ấy giỏi vẽ hơn tôi.

    Cách viết chữ 比 như thế nào?

    Từ 比 trong tiếng Trung có nhiều nghĩa khác nhau tùy vào cách sử dụng, dưới đây là các nghĩa phổ biến của từ 比:

    So sánh:
    Từ 比 có thể được sử dụng để chỉ việc so sánh giữa hai hoặc nhiều đối tượng. Ví dụ: A比B高 (A cao hơn B), C比D快 (C nhanh hơn D).

    Vượt qua:
    Từ 比 cũng có thể được sử dụng để chỉ việc vượt qua hoặc đánh bại một đối thủ trong một cuộc thi hoặc tranh đấu. Ví dụ: 他比他的对手快了一秒钟 (Anh ta vượt qua đối thủ của mình một giây).

    Vượt qua, vượt quá:
    Từ 比 cũng có thể được sử dụng để chỉ việc vượt qua hoặc vượt quá một mức độ nào đó. Ví dụ: 我们比预算多花了100元 (Chúng tôi vượt quá ngân sách 100 đồng).

    Tỷ lệ:
    Từ 比 còn được sử dụng để chỉ tỷ lệ hoặc phần trăm giữa hai đối tượng. Ví dụ: 这个国家男女比例失调 (Tỉ lệ nam nữ của đất nước này bất cân đối).

    Để học thật nhanh từ vựng tiếng Trung này thì các bạn hãy kết hợp với luyện tập gõ tiếng Trung trên máy tính bằng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin nhé.

    Download Bộ gõ tiếng Trung

    Mẫu câu tiếng Trung đối với 比

    STTTiếng TrungTiếng ViệtPhiên âm
    1他比我高。Anh ấy cao hơn tôi.Tā bǐ wǒ gāo.
    2这个苹果比那个苹果大。Quả táo này lớn hơn quả táo kia.Zhège píngguǒ bǐ nàgè píngguǒ dà.
    3我比你更快。Tôi nhanh hơn bạn.Wǒ bǐ nǐ gèng kuài.
    4这次比赛他赢了。Anh ấy thắng cuộc thi lần này.Zhè cì bǐsài tā yíngle.
    5这个城市的人口比那个城市多。Dân số của thành phố này nhiều hơn thành phố kia.Zhège chéngshì de rénkǒu bǐ nàgè chéngshì duō.
    6这张照片比那张照片好看。Bức ảnh này đẹp hơn bức ảnh kia.Zhè zhāng zhàopiàn bǐ nà zhāng zhàopiàn hǎokàn.
    7他比他的哥哥年轻。Anh ấy trẻ hơn anh trai của mình.Tā bǐ tā dí gēgē niánqīng.
    8这个问题比那个问题难。Vấn đề này khó hơn vấn đề kia.Zhège wèntí bǐ nàgè wèntí nán.
    9这件衬衫比那件衬衫便宜。Chiếc áo sơ mi này rẻ hơn chiếc áo sơ mi kia.Zhè jiàn chènshān bǐ nà jiàn chènshān piányí.
    10她比他更聪明。Cô ấy thông minh hơn anh ấy.Tā bǐ tā gèng cōngmíng.
    11我们比上个月多赚了500元。Chúng tôi kiếm được nhiều hơn 500 đồng so với tháng trước.Wǒmen bǐ shàng gè yuè duō zhuànle 500 yuán.
    12这本书比那本书更有趣。Cuốn sách này thú vị hơn cuốn sách kia.Zhè běn shū bǐ nà běn shū gèng yǒuqù.
    13这道菜比那道菜辣。Món ăn này cay hơn món ăn kia.Zhè dào cài bǐ nà dào cài là.
    14这个地方比那个地方更美丽。Nơi này đẹp hơn nơi kia.Zhège dìfāng bǐ nàgè dìfāng gèng měilì.
    15这个星期比上个星期冷。Tuần này lạnh hơn tuần trước.Zhège xīngqí bǐ shàng gè xīngqí lěng.
    16他比她更有耐心。Anh ấy kiên nhẫn hơn cô ấy.Tā bǐ tā gèng yǒu nàixīn.
    17这次旅行比上次旅行更有趣。Chuyến đi này thú vị hơn chuyến đi trước đó.Zhè cì lǚxíng bǐ shàng cì lǚxíng gèng yǒuqù.
    18这个公司的业绩比去年好。Doanh thu của công ty này tốt hơn năm ngoái.Zhège gōngsī de yèjī bǐ qùnián hǎo.
    19这个学生比那个学生更努力。Học sinh này cố gắng hơn học sinh kia.Zhège xuéshēng bǐ nàgè xuéshēng gèng nǔlì.
    20这个地区的房价比那个地区高。Giá nhà ở khu vực này cao hơn khu vực kia.Zhège dìqū de fángjià bǐ nàgè dìqū gāo.

    Thầy Vũ đưa ra thêm một số mẫu câu tiếng Trung bên dưới để các bạn tham khảo.

    STTTiếng TrungTiếng ViệtPhiên âm
    1比赛Trận đấuBǐsài
    2比较So sánhbǐjiào
    3比如Ví dụbǐrú
    4比例Tỷ lệbǐlì
    5比方说Ví dụbǐfāng shuō
    6比重Tỷ trọngbǐzhòng
    7比较大Khá lớnbǐjiào dà
    8比价So sánh giábǐjià
    9比较少Khá ítbǐjiào shǎo
    10比较容易Khá dễbǐjiào róngyì
    11比上不足,比下有余Không đủ tốt, nhưng cũng không tệbǐ shàng bùzú, bǐ xià yǒuyú
    12比较忙Khá bậnbǐjiào máng
    13比较复杂Khá phức tạpbǐjiào fùzá
    14比照Sánh vớibǐzhào
    15比较好Khá tốtbǐjiào hǎo
    16比比皆是Rất phổ biếnbǐ bì jiē shì
    17比如说Ví dụbǐrú shuō
    18比较安全Khá an toànbǐjiào ānquán
    19比较重要Khá quan trọngbǐjiào zhòngyào
    20比较熟悉Khá quen thuộcbǐjiào shúxī
    21比价网Trang web so sánh giábǐjià wǎng
    22比之于So vớibǐ zhī yú
    23比喻Tục ngữbǐyù
    24比例尺Thước đo tỷ lệbǐlìchǐ
    25比拟So sánhbǐnǐ
    26比比皆是的Phổ biếnbǐ bì jiē shì de
    27比较高Khá caobǐjiào gāo
    28比较适合Khá phù hợpbǐjiào shìhé
    29比比看So sánhbǐbǐ kàn
    30比重计Cân đo tỷ trọngbǐzhòng jì
    31比起来So vớibǐ qǐlái
    32比其他Hơnbǐ qítā
    33比如说吧Chẳng hạnbǐrú shuō ba
    34比较浅Khá nôngbǐjiào qiǎn
    35比较明显Khá rõ ràngbǐjiào míngxiǎn
    36比照做Làm theobǐzhào zuò
    37比别人强Hơn người khácbǐ biérén qiáng
    38比分Điểm sốbǐfēn
    39比方Ví dụbǐfāng
    40比较难Khá khóbǐjiào nán
    41这比那更好Cái này tốt hơn cái kiazhè bǐ nàgèng hǎo
    42他比她高Anh ta cao hơn cô ấytā bǐ tā gāo
    43我比你早到Tôi đến sớm hơn bạnwǒ bǐ nǐ zǎo dào
    44比方说Ví dụbǐfāng shuō
    45天气比昨天好Thời tiết hôm nay tốt hơn hôm quatiānqì bǐ zuótiān hǎo
    46比较容易Tương đối dễbǐjiào róngyì
    47他比我大三岁Anh ta lớn hơn tôi 3 tuổitā bǐ wǒ dà sān suì
    48比赛Trận đấubǐsài
    49这个比那个贵Cái này đắt hơn cái kiazhège bǐ nà gè guì
    50比利时Bỉbǐlìshí
    51比喻Miêu tảbǐyù
    52比如说Ví dụbǐrú shuō
    53比比皆是Rất phổ biếnbǐ bì jiē shì
    54不能比较Không thể so sánhbùnéng bǐjiào
    55比分Điểm sốbǐfēn
    56他们比我们早到达Họ đến trước chúng tatāmen bǐ wǒmen zǎo dàodá
    57比上不足,比下有余Không tới, thừa đủbǐ shàng bùzú, bǐ xià yǒuyú
    58比方Ví dụbǐfāng
    59他比我富有Anh ta giàu hơn tôitā bǐ wǒ fùyǒu
    60比如Ví dụbǐrú
    61比心Hình trái timbǐ xīn
    62比翼双飞Bay đôibǐyì shuāngfēi
    63父母的爱是比天高的Tình yêu của cha mẹ cao hơn trờifùmǔ de ài shì bǐ tiān gāo de
    64比目鱼Cá múbǐmùyú
    65比起来So vớibǐ qǐlái
    66比不上Không bằng đượcbǐ bù shàng
    67比自己So với bản thân của mìnhbǐ zìjǐ
    68比萨饼Bánh pizzabǐsàbǐng
    69比德国低Thấp hơn Đứcbǐ déguó dī
    70两者不能比较Không thể so sánh hai thứ nàyliǎng zhě bùnéng bǐjiào
    71比例Tỷ lệbǐlì
    72一个比一个好Một người tốt hơn một ngườiyīgè bǐ yīgè hǎo
    73比音勒芬Bình phong nhạc cụbǐ yīn lēi fēn
    74个头比我大Lớn hơn tôigètóu bǐ wǒ dà
    75健康比财富重要Sức khỏe quan trọng hơn tiền bạcjiànkāng bǐ cáifù zhòngyào

    Giải nghĩa chi tiết 比 trong tiếng Trung

    1. so sánh; so đo; đọ。 比较;较量。

    比干劲
    đọ khí thế

    学先进,比先进
    học tiên tiến, thi đua tiên tiến

    Từ loại: (动)

    2. như; tợ; tương tự; sánh bằng。能够相比。

    坚比金石
    chắc tợ đá vàng

    演讲不比自言自语
    giảng giải không bằng tự nói với mình

    3. làm điệu bộ; diễn tả bằng điệu bộ。比画。
    连说带比
    vừa nói vừa làm điệu bộ

    4. hướng vào; nhắm vào; nhằm vào。(动)对着;向着。
    民兵用枪比着特务
    dân quân dùng súng nhắm vào tên đặc vụ

    5. phỏng theo; mô phỏng。(动) 仿照。
    比着葫芦画瓢 (比喻模仿着做事) (bắt chước làm theo)
    phỏng theo quả bầu vẽ cái gáo (chỉ biết bắt chước một cách máy móc không hiểu nội dung)

    6. ví; ví von; so。(动)比方;比喻。
    这里的小麦年产量和水稻年产量约为一与四之比
    tỉ lệ sản lượng hàng năm lúa mạch và lúa nước vào khoảng một và bốn

    7. tỉ số; gấp bao nhiêu lần 。(动) 比较同类数量的倍数关系,其中一数是另一数的几倍或几分之几。
    甲队以二比一胜乙队
    đội A thắng đội B với tỉ số 2-1

    8. so; so với; so sánh。(动)表示比赛双方得分的对比。
    许多同志都比我强
    rất nhiều đồng chí giỏi hơn tôi

    Từ loại: (Giới)

    9. so; so với (dùng so sánh khác biệt về trình độ và tình trạng, tính chất, trạng thái)。(介)用来比较性状和程度的差别。
    人民的生活一年比一年富裕了
    đời sống của nhân dân mỗi năm mỗi dư dả hơn

    10. kề sát; dựa sát。(动)紧靠;挨着。
    鳞次栉比
    ken dày san sát

    11. cấu kết; dựa vào; nương tựa; phụ thuộc。(动)依附;勾结。
    朋比为奸
    câu kết nhau làm việc xấu

    12. gần đây。(副)近来。

    Ghi chú: Cách đọc cũ: bì

    Từ ghép: 比奥科 比比 比比皆是 比方 比分 比附 比干 比葫芦画瓢 比划 比画 比基尼 比及 比价 比肩 比肩而立 比肩继踵 比肩接踵 比肩齐声 比肩相亲 比较 比较级 比较价格 比较语言学 比来 比勒陀利亚 比例 比例尺 比例失调 比例因子 比利时 比量 比邻 比邻星 比林斯 比率 比美 比目鱼 比拟 比年 比偶 比配 比丘 比丘尼 比热 比如 比赛 比上不足,比下有余 比绍 比试 比手画脚 比索 比天高 比武 比翼 比翼鸟 比喻 比照 比值 比重 比作

    本子