比 trong từ điển tiếng Trung Thầy Vũ
- Bộ: 比 (Tỉ)
- Hán Việt: TỈ
- Từ loại: (动) Động từ
- Cấp độ: HSK 1, HSK 2, TOCFL 4
- Từ loại: Danh từ, Giới từ, Động từ, Tiền tố, Trạng từ.
- Bộ: tỷ 比
- Lục thư: hội ý
- Số nét: 4
- Nét bút: 一フノフ
Từ vựng “比” trong tiếng Trung có nhiều nghĩa khác nhau, tùy vào cách dùng trong từng trường hợp sẽ có những giải nghĩa khác nhau. Dưới đây là một số giải thích chi tiết cho từ “比” trong một số trường hợp phổ biến:
比如 (bǐ rú) – ví dụ như, chẳng hạn như
Giải nghĩa: dùng để đưa ra ví dụ để minh hoạ cho điều gì đó.
Ví dụ: 在旅游中,我们可以去很多地方,比如北京、上海、广州等 (zài lǚ yóu zhōng, wǒ men kě yǐ qù hěn duō dì fāng, bǐ rú Běi jīng, Shàng hǎi, Guǎng zhōu děng) – Trong du lịch, chúng ta có thể đến nhiều địa điểm, ví dụ như Bắc Kinh, Thượng Hải, Quảng Châu, v.v.
比重 (bǐ zhòng) – tỷ trọng, trọng lượng riêng
Giải nghĩa: độ lớn của khối lượng so với thể tích, dùng để đo lường mật độ của các chất lỏng hoặc rắn.
Ví dụ: 这种金属的比重比水大 (zhè zhǒng jīn shǔ de bǐ zhòng bǐ shuǐ dà) – Tỷ trọng của kim loại này lớn hơn nước.
比赛 (bǐ sài) – cuộc thi, trận đấu
Giải nghĩa: sự đua tranh, cạnh tranh trong một hoạt động thể thao, một cuộc thi hoặc một trận đấu.
Ví dụ: 我们的球队要参加一场比赛 (wǒ men de qiú duì yào cān jiā yī chǎng bǐ sài) – Đội bóng của chúng tôi sẽ tham gia một trận đấu.
Sau đây Thầy Vũ đưa ra một số mẫu câu tiếng Trung ví dụ minh họa cho cách sử dụng của từ vựng 比:
- 他的成绩比我好。(Tā de chéngjī bǐ wǒ hǎo.) – Thành tích của anh ta tốt hơn tôi.
- 这条河比那条河要宽。(Zhè tiáo hé bǐ nà tiáo hé yào kuān.) – Con sông này rộng hơn con sông kia.
- 他的钱比我的多。(Tā de qián bǐ wǒ de duō.) – Anh ta có nhiều tiền hơn tôi.
- 这个问题比那个问题更重要。(Zhè gè wèn tí bǐ nà gè wèn tí gèng zhòng yào.) – Vấn đề này quan trọng hơn vấn đề kia.
- 你比我高一点儿。(Nǐ bǐ wǒ gāo yì diǎn er.) – Bạn cao hơn tôi một chút.
- 我们这次比赛赢了。(Wǒmen zhè cì bǐ sài yíng le.) – Chúng ta đã thắng trận đấu lần này.
- 这家酒店的价格比那家贵。(Zhè jiā jiǔ diàn de jià gé bǐ nà jiā guì.) – Giá khách sạn này cao hơn khách sạn kia.
- 你的房子比我的大。(Nǐ de fáng zi bǐ wǒ de dà.) – Nhà của bạn lớn hơn nhà của tôi.
- 我比你更喜欢这个节目。(Wǒ bǐ nǐ gèng xǐ huān zhè gè jié mù.) – Tôi thích chương trình này hơn bạn.
- 这篇文章比那篇更有趣。(Zhè piān wén zhāng bǐ nà piān gèng yǒu qù.) – Bài viết này thú vị hơn bài viết kia.
- 他比我小十岁。(Tā bǐ wǒ xiǎo shí suì.) – Anh ta nhỏ tuổi hơn tôi 10 tuổi.
- 他的英语比我的好。(Tā de Yīngyǔ bǐ wǒ de hǎo.) – Anh ta giỏi tiếng Anh hơn tôi.
- 这种鞋比那种鞋好看。(Zhè zhǒng xié bǐ nà zhǒng xié hǎo kàn.) – Đôi giày này đẹp hơn đôi giày kia.
- 我比你高一点。(Wǒ bǐ nǐ gāo yī diǎn.) – Tôi cao hơn bạn một chút.
- 我比你胖。(Wǒ bǐ nǐ pàng.) – Tôi béo hơn bạn.
- 他比我大五岁。(Tā bǐ wǒ dà wǔ suì.) – Anh ấy lớn hơn tôi năm tuổi.
- 她比我小两岁。(Tā bǐ wǒ xiǎo liǎng suì.) – Cô ấy nhỏ hơn tôi hai tuổi.
- 这个苹果比那个小。(Zhège píngguǒ bǐ nàgè xiǎo.) – Quả táo này nhỏ hơn quả kia.
- 这道题比那道题难。(Zhè dào tí bǐ nà dào tí nán.) – Bài tập này khó hơn bài tập kia.
- 他比我跑得快。(Tā bǐ wǒ pǎo de kuài.) – Anh ấy chạy nhanh hơn tôi.
- 我比他跳得高。(Wǒ bǐ tā tiào de gāo.) – Tôi nhảy cao hơn anh ấy.
- 这个学生比那个学生聪明。(Zhège xuéshēng bǐ nàgè xuéshēng cōngmíng.) – Học sinh này thông minh hơn học sinh kia.
- 这家餐厅的菜比那家餐厅的好吃。(Zhè jiā cāntīng de cài bǐ nà jiā cāntīng de hào chī.) – Đồ ăn ở nhà hàng này ngon hơn nhà hàng kia.
- 我比他强壮。(Wǒ bǐ tā qiángzhuàng.) – Tôi cường tráng hơn anh ấy.
- 我比你聪明。(Wǒ bǐ nǐ cōngmíng.) – Tôi thông minh hơn bạn.
- 我比他有耐心。(Wǒ bǐ tā yǒu nàixīn.) – Tôi kiên nhẫn hơn anh ấy.
- 这个电影比那个好看。(Zhège diànyǐng bǐ nàgè hǎokàn.) – Bộ phim này hay hơn bộ phim kia.
- 他比我擅长画画。(Tā bǐ wǒ shàncháng huà huà.) – Anh ấy giỏi vẽ hơn tôi.
Cách viết chữ 比 như thế nào?

Từ 比 trong tiếng Trung có nhiều nghĩa khác nhau tùy vào cách sử dụng, dưới đây là các nghĩa phổ biến của từ 比:
So sánh:
Từ 比 có thể được sử dụng để chỉ việc so sánh giữa hai hoặc nhiều đối tượng. Ví dụ: A比B高 (A cao hơn B), C比D快 (C nhanh hơn D).
Vượt qua:
Từ 比 cũng có thể được sử dụng để chỉ việc vượt qua hoặc đánh bại một đối thủ trong một cuộc thi hoặc tranh đấu. Ví dụ: 他比他的对手快了一秒钟 (Anh ta vượt qua đối thủ của mình một giây).
Vượt qua, vượt quá:
Từ 比 cũng có thể được sử dụng để chỉ việc vượt qua hoặc vượt quá một mức độ nào đó. Ví dụ: 我们比预算多花了100元 (Chúng tôi vượt quá ngân sách 100 đồng).
Tỷ lệ:
Từ 比 còn được sử dụng để chỉ tỷ lệ hoặc phần trăm giữa hai đối tượng. Ví dụ: 这个国家男女比例失调 (Tỉ lệ nam nữ của đất nước này bất cân đối).
Để học thật nhanh từ vựng tiếng Trung này thì các bạn hãy kết hợp với luyện tập gõ tiếng Trung trên máy tính bằng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin nhé.
Mẫu câu tiếng Trung đối với 比
| STT | Tiếng Trung | Tiếng Việt | Phiên âm |
| 1 | 他比我高。 | Anh ấy cao hơn tôi. | Tā bǐ wǒ gāo. |
| 2 | 这个苹果比那个苹果大。 | Quả táo này lớn hơn quả táo kia. | Zhège píngguǒ bǐ nàgè píngguǒ dà. |
| 3 | 我比你更快。 | Tôi nhanh hơn bạn. | Wǒ bǐ nǐ gèng kuài. |
| 4 | 这次比赛他赢了。 | Anh ấy thắng cuộc thi lần này. | Zhè cì bǐsài tā yíngle. |
| 5 | 这个城市的人口比那个城市多。 | Dân số của thành phố này nhiều hơn thành phố kia. | Zhège chéngshì de rénkǒu bǐ nàgè chéngshì duō. |
| 6 | 这张照片比那张照片好看。 | Bức ảnh này đẹp hơn bức ảnh kia. | Zhè zhāng zhàopiàn bǐ nà zhāng zhàopiàn hǎokàn. |
| 7 | 他比他的哥哥年轻。 | Anh ấy trẻ hơn anh trai của mình. | Tā bǐ tā dí gēgē niánqīng. |
| 8 | 这个问题比那个问题难。 | Vấn đề này khó hơn vấn đề kia. | Zhège wèntí bǐ nàgè wèntí nán. |
| 9 | 这件衬衫比那件衬衫便宜。 | Chiếc áo sơ mi này rẻ hơn chiếc áo sơ mi kia. | Zhè jiàn chènshān bǐ nà jiàn chènshān piányí. |
| 10 | 她比他更聪明。 | Cô ấy thông minh hơn anh ấy. | Tā bǐ tā gèng cōngmíng. |
| 11 | 我们比上个月多赚了500元。 | Chúng tôi kiếm được nhiều hơn 500 đồng so với tháng trước. | Wǒmen bǐ shàng gè yuè duō zhuànle 500 yuán. |
| 12 | 这本书比那本书更有趣。 | Cuốn sách này thú vị hơn cuốn sách kia. | Zhè běn shū bǐ nà běn shū gèng yǒuqù. |
| 13 | 这道菜比那道菜辣。 | Món ăn này cay hơn món ăn kia. | Zhè dào cài bǐ nà dào cài là. |
| 14 | 这个地方比那个地方更美丽。 | Nơi này đẹp hơn nơi kia. | Zhège dìfāng bǐ nàgè dìfāng gèng měilì. |
| 15 | 这个星期比上个星期冷。 | Tuần này lạnh hơn tuần trước. | Zhège xīngqí bǐ shàng gè xīngqí lěng. |
| 16 | 他比她更有耐心。 | Anh ấy kiên nhẫn hơn cô ấy. | Tā bǐ tā gèng yǒu nàixīn. |
| 17 | 这次旅行比上次旅行更有趣。 | Chuyến đi này thú vị hơn chuyến đi trước đó. | Zhè cì lǚxíng bǐ shàng cì lǚxíng gèng yǒuqù. |
| 18 | 这个公司的业绩比去年好。 | Doanh thu của công ty này tốt hơn năm ngoái. | Zhège gōngsī de yèjī bǐ qùnián hǎo. |
| 19 | 这个学生比那个学生更努力。 | Học sinh này cố gắng hơn học sinh kia. | Zhège xuéshēng bǐ nàgè xuéshēng gèng nǔlì. |
| 20 | 这个地区的房价比那个地区高。 | Giá nhà ở khu vực này cao hơn khu vực kia. | Zhège dìqū de fángjià bǐ nàgè dìqū gāo. |
Thầy Vũ đưa ra thêm một số mẫu câu tiếng Trung bên dưới để các bạn tham khảo.
| STT | Tiếng Trung | Tiếng Việt | Phiên âm |
| 1 | 比赛 | Trận đấu | Bǐsài |
| 2 | 比较 | So sánh | bǐjiào |
| 3 | 比如 | Ví dụ | bǐrú |
| 4 | 比例 | Tỷ lệ | bǐlì |
| 5 | 比方说 | Ví dụ | bǐfāng shuō |
| 6 | 比重 | Tỷ trọng | bǐzhòng |
| 7 | 比较大 | Khá lớn | bǐjiào dà |
| 8 | 比价 | So sánh giá | bǐjià |
| 9 | 比较少 | Khá ít | bǐjiào shǎo |
| 10 | 比较容易 | Khá dễ | bǐjiào róngyì |
| 11 | 比上不足,比下有余 | Không đủ tốt, nhưng cũng không tệ | bǐ shàng bùzú, bǐ xià yǒuyú |
| 12 | 比较忙 | Khá bận | bǐjiào máng |
| 13 | 比较复杂 | Khá phức tạp | bǐjiào fùzá |
| 14 | 比照 | Sánh với | bǐzhào |
| 15 | 比较好 | Khá tốt | bǐjiào hǎo |
| 16 | 比比皆是 | Rất phổ biến | bǐ bì jiē shì |
| 17 | 比如说 | Ví dụ | bǐrú shuō |
| 18 | 比较安全 | Khá an toàn | bǐjiào ānquán |
| 19 | 比较重要 | Khá quan trọng | bǐjiào zhòngyào |
| 20 | 比较熟悉 | Khá quen thuộc | bǐjiào shúxī |
| 21 | 比价网 | Trang web so sánh giá | bǐjià wǎng |
| 22 | 比之于 | So với | bǐ zhī yú |
| 23 | 比喻 | Tục ngữ | bǐyù |
| 24 | 比例尺 | Thước đo tỷ lệ | bǐlìchǐ |
| 25 | 比拟 | So sánh | bǐnǐ |
| 26 | 比比皆是的 | Phổ biến | bǐ bì jiē shì de |
| 27 | 比较高 | Khá cao | bǐjiào gāo |
| 28 | 比较适合 | Khá phù hợp | bǐjiào shìhé |
| 29 | 比比看 | So sánh | bǐbǐ kàn |
| 30 | 比重计 | Cân đo tỷ trọng | bǐzhòng jì |
| 31 | 比起来 | So với | bǐ qǐlái |
| 32 | 比其他 | Hơn | bǐ qítā |
| 33 | 比如说吧 | Chẳng hạn | bǐrú shuō ba |
| 34 | 比较浅 | Khá nông | bǐjiào qiǎn |
| 35 | 比较明显 | Khá rõ ràng | bǐjiào míngxiǎn |
| 36 | 比照做 | Làm theo | bǐzhào zuò |
| 37 | 比别人强 | Hơn người khác | bǐ biérén qiáng |
| 38 | 比分 | Điểm số | bǐfēn |
| 39 | 比方 | Ví dụ | bǐfāng |
| 40 | 比较难 | Khá khó | bǐjiào nán |
| 41 | 这比那更好 | Cái này tốt hơn cái kia | zhè bǐ nàgèng hǎo |
| 42 | 他比她高 | Anh ta cao hơn cô ấy | tā bǐ tā gāo |
| 43 | 我比你早到 | Tôi đến sớm hơn bạn | wǒ bǐ nǐ zǎo dào |
| 44 | 比方说 | Ví dụ | bǐfāng shuō |
| 45 | 天气比昨天好 | Thời tiết hôm nay tốt hơn hôm qua | tiānqì bǐ zuótiān hǎo |
| 46 | 比较容易 | Tương đối dễ | bǐjiào róngyì |
| 47 | 他比我大三岁 | Anh ta lớn hơn tôi 3 tuổi | tā bǐ wǒ dà sān suì |
| 48 | 比赛 | Trận đấu | bǐsài |
| 49 | 这个比那个贵 | Cái này đắt hơn cái kia | zhège bǐ nà gè guì |
| 50 | 比利时 | Bỉ | bǐlìshí |
| 51 | 比喻 | Miêu tả | bǐyù |
| 52 | 比如说 | Ví dụ | bǐrú shuō |
| 53 | 比比皆是 | Rất phổ biến | bǐ bì jiē shì |
| 54 | 不能比较 | Không thể so sánh | bùnéng bǐjiào |
| 55 | 比分 | Điểm số | bǐfēn |
| 56 | 他们比我们早到达 | Họ đến trước chúng ta | tāmen bǐ wǒmen zǎo dàodá |
| 57 | 比上不足,比下有余 | Không tới, thừa đủ | bǐ shàng bùzú, bǐ xià yǒuyú |
| 58 | 比方 | Ví dụ | bǐfāng |
| 59 | 他比我富有 | Anh ta giàu hơn tôi | tā bǐ wǒ fùyǒu |
| 60 | 比如 | Ví dụ | bǐrú |
| 61 | 比心 | Hình trái tim | bǐ xīn |
| 62 | 比翼双飞 | Bay đôi | bǐyì shuāngfēi |
| 63 | 父母的爱是比天高的 | Tình yêu của cha mẹ cao hơn trời | fùmǔ de ài shì bǐ tiān gāo de |
| 64 | 比目鱼 | Cá mú | bǐmùyú |
| 65 | 比起来 | So với | bǐ qǐlái |
| 66 | 比不上 | Không bằng được | bǐ bù shàng |
| 67 | 比自己 | So với bản thân của mình | bǐ zìjǐ |
| 68 | 比萨饼 | Bánh pizza | bǐsàbǐng |
| 69 | 比德国低 | Thấp hơn Đức | bǐ déguó dī |
| 70 | 两者不能比较 | Không thể so sánh hai thứ này | liǎng zhě bùnéng bǐjiào |
| 71 | 比例 | Tỷ lệ | bǐlì |
| 72 | 一个比一个好 | Một người tốt hơn một người | yīgè bǐ yīgè hǎo |
| 73 | 比音勒芬 | Bình phong nhạc cụ | bǐ yīn lēi fēn |
| 74 | 个头比我大 | Lớn hơn tôi | gètóu bǐ wǒ dà |
| 75 | 健康比财富重要 | Sức khỏe quan trọng hơn tiền bạc | jiànkāng bǐ cáifù zhòngyào |
Giải nghĩa chi tiết 比 trong tiếng Trung
1. so sánh; so đo; đọ。 比较;较量。
比干劲
đọ khí thế
学先进,比先进
học tiên tiến, thi đua tiên tiến
Từ loại: (动)
2. như; tợ; tương tự; sánh bằng。能够相比。
坚比金石
chắc tợ đá vàng
演讲不比自言自语
giảng giải không bằng tự nói với mình
3. làm điệu bộ; diễn tả bằng điệu bộ。比画。
连说带比
vừa nói vừa làm điệu bộ
4. hướng vào; nhắm vào; nhằm vào。(动)对着;向着。
民兵用枪比着特务
dân quân dùng súng nhắm vào tên đặc vụ
5. phỏng theo; mô phỏng。(动) 仿照。
比着葫芦画瓢 (比喻模仿着做事) (bắt chước làm theo)
phỏng theo quả bầu vẽ cái gáo (chỉ biết bắt chước một cách máy móc không hiểu nội dung)
6. ví; ví von; so。(动)比方;比喻。
这里的小麦年产量和水稻年产量约为一与四之比
tỉ lệ sản lượng hàng năm lúa mạch và lúa nước vào khoảng một và bốn
7. tỉ số; gấp bao nhiêu lần 。(动) 比较同类数量的倍数关系,其中一数是另一数的几倍或几分之几。
甲队以二比一胜乙队
đội A thắng đội B với tỉ số 2-1
8. so; so với; so sánh。(动)表示比赛双方得分的对比。
许多同志都比我强
rất nhiều đồng chí giỏi hơn tôi
Từ loại: (Giới)
9. so; so với (dùng so sánh khác biệt về trình độ và tình trạng, tính chất, trạng thái)。(介)用来比较性状和程度的差别。
人民的生活一年比一年富裕了
đời sống của nhân dân mỗi năm mỗi dư dả hơn
10. kề sát; dựa sát。(动)紧靠;挨着。
鳞次栉比
ken dày san sát
11. cấu kết; dựa vào; nương tựa; phụ thuộc。(动)依附;勾结。
朋比为奸
câu kết nhau làm việc xấu
12. gần đây。(副)近来。
Ghi chú: Cách đọc cũ: bì
Từ ghép: 比奥科 比比 比比皆是 比方 比分 比附 比干 比葫芦画瓢 比划 比画 比基尼 比及 比价 比肩 比肩而立 比肩继踵 比肩接踵 比肩齐声 比肩相亲 比较 比较级 比较价格 比较语言学 比来 比勒陀利亚 比例 比例尺 比例失调 比例因子 比利时 比量 比邻 比邻星 比林斯 比率 比美 比目鱼 比拟 比年 比偶 比配 比丘 比丘尼 比热 比如 比赛 比上不足,比下有余 比绍 比试 比手画脚 比索 比天高 比武 比翼 比翼鸟 比喻 比照 比值 比重 比作
