Chủ Nhật, Tháng 5 24, 2026

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education - MASTEREDU
Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
Hotline liên hệ Thầy Vũ 090 468 4983

    Có nghĩa là Đừng | Từ loại: Danh từ, Động từ, Trạng từ, Đại từ. | Cấp độ: HSK2, TOCFL2

    0
    227
    别 từ điển tiếng Trung Thầy Vũ chinemaster
    别 từ điển tiếng Trung Thầy Vũ chinemaster

    别 trong từ điển tiếng Trung Thầy Vũ

    • Bộ: 刂(Đao)
    • Hán Việt: BIỆT
    • Cấp độ: HSK2, TOCFL2
    • Từ loại: Danh từ, Động từ, Trạng từ, Đại từ.
    • Từ loại: 动 Động từ
    • Bộ: đao 刀
    • Lục thư: hội ý
    • Số nét: 7
    • Nét bút: 丨フ一フノ丨丨

    Từ điển tiếng Trung phổ thông:

    • Chia tay, xa cách
    • Khác biệt
    • Quay, ngoảnh, chuyển
    • Chia ra, phân ra
    • Phân biệt
    • Cài, gài, giắt, cặp, găm
    • Đừng, chớ
    • Hẳn là, chắc là

    Ví dụ:

    • 别开玩笑!(Bié kāi wánxiào!) – Đừng đùa nữa!
    • 别着急,我们马上就到了。(Bié zháo jí, wǒmen mǎshàng jiù dàole.) – Đừng lo lắng, chúng ta sẽ đến ngay thôi.
    • 你别跟我说话。(Nǐ bié gēn wǒ shuōhuà.) – Đừng nói chuyện với tôi.
    • 别人的事,你别管。(Biérén de shì, nǐ bié guǎn.) – Việc của người khác, đừng can thiệp.
    • 别忘了今晚要开会。(Bié wàngle jīnwǎn yào kāihuì.) – Đừng quên rằng hôm nay tối chúng ta có cuộc họp.
    • 别紧张,一切都会好的。(Bié jǐnzhāng, yīqiè dōu huì hǎo de.) – Đừng lo lắng, mọi thứ sẽ ổn thôi.
    • 别人的事情不要管太多。(Bié rén de shìqing bùyào guǎn tài duō.) – Đừng quá quan tâm đến chuyện của người khác.
    • 别忘了带伞,外面下雨了。(Bié wàng le dài sǎn, wàimiàn xià yǔ le.) – Đừng quên mang ô, bên ngoài đang mưa rồi.
    • 他最近刚刚离开公司,别太过分地问他。(Tā zuìjìn gānggāng líkāi gōngsī, bié tài guòfèn de wèn tā.) – Anh ấy vừa mới rời khỏi công ty, đừng hỏi quá thái quá với anh ấy.
    • 别在我面前说谎。(Bié zài wǒ miànqián shuō huǎng.) – Đừng nói dối trước mặt tôi.
    • 别担心,我们会为你提供帮助。(Bié dānxīn, wǒmen huì wèi nǐ tígōng bāngzhù.) – Đừng lo lắng, chúng tôi sẽ giúp bạn.
    • 别把你的梦想告诉别人,他们会破坏它。(Bié bǎ nǐ de mèngxiǎng gàosù biérén, tāmen huì pòhuài tā.) – Đừng kể cho người khác biết giấc mơ của bạn, họ sẽ phá hủy nó.
    • 别把问题留到最后再解决。(Bié bǎ wèntí liú dào zuìhòu zài jiějué.) – Đừng để vấn đề đến cuối cùng mới giải quyết.
    • 别因为失败就放弃。(Bié yīnwèi shībài jiù fàngqì.) – Đừng từ bỏ chỉ vì thất bại.
    • 别瞎想了,事实很可能不是你所想的那样。(Bié xiāxiǎng le, shìshí hěn kěnéng bùshì nǐ suǒ xiǎng de nà yàng.) – Đừng suy nghĩ lung tung, thực tế có thể không như bạn nghĩ.

    Cách viết chữ 别 như thế nào?

    Đặt câu tiếng Trung với từ vựng 别

    Để đạt hiệu quả tốt nhất khi học từ vựng tiếng Trung thì các bạn cần luyện tập gõ tiếng Trung trên máy tính hàng ngày bằng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin nhé.

    Download Bộ gõ tiếng Trung

    STTTiếng TrungTiếng ViệtPhiên âm
    1别打扰我Đừng làm phiền tôiBié dǎrǎo wǒ
    2别忘了带伞Đừng quên mang ôbié wàngle dài sǎn
    3别担心Đừng lo lắngbié dānxīn
    4别开心得太早Đừng vui quá sớmbié kāixīn dé tài zǎo
    5别说话Đừng nói chuyệnbié shuōhuà
    6别跟我争吵Đừng tranh cãi với tôibié gēn wǒ zhēngchǎo
    7别打扰他Đừng làm phiền anh tabié dǎrǎo tā
    8别逗我笑Đừng làm tôi cườibié dòu wǒ xiào
    9别开玩笑Đừng đùa cợtbié kāiwánxiào
    10别在意别人的想法Đừng quan tâm đến ý kiến của người khácbié zàiyì biérén de xiǎngfǎ
    11别想太多Đừng suy nghĩ quá nhiềubié xiǎng tài duō
    12别假装没看见Đừng giả vờ không thấybié jiǎzhuāng méi kànjiàn
    13别抱怨了Đừng phàn nàn nữabié bàoyuànle
    14别开车太快Đừng lái xe quá nhanhbié kāichē tài kuài
    15别吃太多糖果Đừng ăn quá nhiều kẹobié chī tài duō tángguǒ
    16别在公共场合大声喧哗Đừng làm ồn toàn công cộngbié zài gōnggòng chǎnghé dàshēng xuānhuá
    17别问我为什么Đừng hỏi tại sao tôibié wèn wǒ wèishéme
    18别用手指别人Đừng chỉ tay aibié yòng shǒuzhǐ biérén
    19别浪费时间Đừng lãng phí thời gianbié làngfèi shíjiān
    20别担心我Đừng lo lắng cho tôibié dānxīn wǒ
    21别忘了锁门Đừng quên khóa cửabié wàngle suǒ mén
    22别忘了关灯Đừng quên tắt đènbié wàngle guān dēng
    23别挤公交车Đừng chen lấn lên xe buýtbié jǐ gōngjiāo chē
    24别错过这个机会Đừng bỏ lỡ cơ hội nàybié cuòguò zhège jīhuì
    25别浪费粮食Đừng lãng phí thực phẩmbié làngfèi liángshí
    26别开门Đừng mở cửabié kāimén
    27别太认真了Đừng quá nghiêm túcbié tài rènzhēnle
    28别生气了Đừng giậnbié shēngqìle
    29别偷懒Đừng lười biếngbié tōulǎn
    30别吵Đừng làm ồnbié chǎo
    31别闹Đừng náo nhiệtbié nào
    32别哭了Đừng khóc nữa.bié kū le

    Giải nghĩa chi tiết cho từ vựng tiếng Trung 别

    Từ loại: (动)

    1. phân li; chia lìa; ly biệt; xa cách; chia ly; biệt ly。分离。

    告别
    cáo biệt; từ giã

    临别纪念
    kỷ niệm lúc chia ly

    久别重逢
    cửu biệt trùng phùng; xa lâu ngày gặp lại
    Từ loại: (形)

    2. khác; ngoài ra; lạ。另外。

    别人
    người khác

    别有用心
    có mưu đồ riêng; có dụng ý riêng

    别有风味
    mùi vị lạ; phong cách khác thường; thức ăn lạ miệng

    Từ loại: (动)

    3. quay; chuyển biến; xoay chuyển; chuyển động。转动;转变。

    她把头别了过去
    cô ấy đã quay đầu đi

    这个人的脾气一时别不过来
    tính tình người này không thể một lúc mà biến đổi được

    4. họ Biệt。姓。

    Từ loại: (动)

    5. phân tách; phân biệt; chia ra。区分;区别。

    辨别
    phân biệt

    分门别类
    chia thành từng loại

    Từ loại: (名)

    6. khác biệt; sai khác。差别。

    天渊之别
    khác nhau một trời một vực

    分别清楚
    phân biệt rõ ràng

    Từ loại: (名)

    7. thứ; loại; hạng; phái。类别。

    性 别
    giới tính

    职别
    chức vụ, loại chức vụ

    派别
    trường phái; môn phái

    8. đặc biệt。特别。

    特别快车
    chuyến tàu tốc hành đặc biệt

    特别好
    tuyệt; hay lắm; giỏi lắm; tốt lắm

    Từ loại: (动)

    9. cài; kẹp; đính; ghim; cặp。用别针等把另一样东西附着或固定在纸、布等物体上。

    把两张发票别在一起
    kẹp hai hoá đơn lại với nhau

    胸前别着一朵红花
    trước ngực cài một đoá hồng

    10. cắm; giắt; cài; chốt。插住;用东西卡住。

    皮带上别着一支枪
    trên thắt lưng có giắt một khẩu súng

    把门别上
    chốt cửa lại

    Từ loại: (副)

    11. đừng; không được; chớ (biểu thị cấm đoán hoặc can ngăn)。表示禁止或劝阻,跟’不要’的意思相同。

    你别走了,在这儿住两天吧。
    anh đừng đi, hãy ở lại đây vài hôm nữa.

    别开玩笑
    chớ nói đùa

    12. chẳng lẽ; lẽ nào; không lẽ (biểu thị sự suy đoán; phỏng chừng, thường dùng chung với ‘是’) 。表示揣测,通常跟’是’字合用(所揣测的事情,往往是自己所不愿意的)。
    约定的时间都过了,别是他不来了吧?
    đã quá giờ hẹn rồi, không lẽ anh ấy không đến à?

    Từ ghép: 别本 别才 别裁 别称 别出心裁 别处 别的 别邸 别动队 别个 别管 别馆 别号 别集 别家 别价 别具肺肠 别具匠心 别具一格 别开生面 别开蹊径 别来无恙 别离 别忙 别名 别趣 别饶风致 别人 别人 别生枝节 别史 别是 别树一帜 别墅 别提 别体 别样 别无长物 别无出路 别无它法 别绪 别样 别业 别有风味 别有天地 别有天地,别有洞天 别有用心 别择 别针 别致 别传 别子 别子 别字 别嘴