别 trong từ điển tiếng Trung Thầy Vũ
- Bộ: 刂(Đao)
- Hán Việt: BIỆT
- Cấp độ: HSK2, TOCFL2
- Từ loại: Danh từ, Động từ, Trạng từ, Đại từ.
- Từ loại: 动 Động từ
- Bộ: đao 刀
- Lục thư: hội ý
- Số nét: 7
- Nét bút: 丨フ一フノ丨丨
Từ điển tiếng Trung phổ thông:
- Chia tay, xa cách
- Khác biệt
- Quay, ngoảnh, chuyển
- Chia ra, phân ra
- Phân biệt
- Cài, gài, giắt, cặp, găm
- Đừng, chớ
- Hẳn là, chắc là
Ví dụ:
- 别开玩笑!(Bié kāi wánxiào!) – Đừng đùa nữa!
- 别着急,我们马上就到了。(Bié zháo jí, wǒmen mǎshàng jiù dàole.) – Đừng lo lắng, chúng ta sẽ đến ngay thôi.
- 你别跟我说话。(Nǐ bié gēn wǒ shuōhuà.) – Đừng nói chuyện với tôi.
- 别人的事,你别管。(Biérén de shì, nǐ bié guǎn.) – Việc của người khác, đừng can thiệp.
- 别忘了今晚要开会。(Bié wàngle jīnwǎn yào kāihuì.) – Đừng quên rằng hôm nay tối chúng ta có cuộc họp.
- 别紧张,一切都会好的。(Bié jǐnzhāng, yīqiè dōu huì hǎo de.) – Đừng lo lắng, mọi thứ sẽ ổn thôi.
- 别人的事情不要管太多。(Bié rén de shìqing bùyào guǎn tài duō.) – Đừng quá quan tâm đến chuyện của người khác.
- 别忘了带伞,外面下雨了。(Bié wàng le dài sǎn, wàimiàn xià yǔ le.) – Đừng quên mang ô, bên ngoài đang mưa rồi.
- 他最近刚刚离开公司,别太过分地问他。(Tā zuìjìn gānggāng líkāi gōngsī, bié tài guòfèn de wèn tā.) – Anh ấy vừa mới rời khỏi công ty, đừng hỏi quá thái quá với anh ấy.
- 别在我面前说谎。(Bié zài wǒ miànqián shuō huǎng.) – Đừng nói dối trước mặt tôi.
- 别担心,我们会为你提供帮助。(Bié dānxīn, wǒmen huì wèi nǐ tígōng bāngzhù.) – Đừng lo lắng, chúng tôi sẽ giúp bạn.
- 别把你的梦想告诉别人,他们会破坏它。(Bié bǎ nǐ de mèngxiǎng gàosù biérén, tāmen huì pòhuài tā.) – Đừng kể cho người khác biết giấc mơ của bạn, họ sẽ phá hủy nó.
- 别把问题留到最后再解决。(Bié bǎ wèntí liú dào zuìhòu zài jiějué.) – Đừng để vấn đề đến cuối cùng mới giải quyết.
- 别因为失败就放弃。(Bié yīnwèi shībài jiù fàngqì.) – Đừng từ bỏ chỉ vì thất bại.
- 别瞎想了,事实很可能不是你所想的那样。(Bié xiāxiǎng le, shìshí hěn kěnéng bùshì nǐ suǒ xiǎng de nà yàng.) – Đừng suy nghĩ lung tung, thực tế có thể không như bạn nghĩ.
Cách viết chữ 别 như thế nào?

Đặt câu tiếng Trung với từ vựng 别
Để đạt hiệu quả tốt nhất khi học từ vựng tiếng Trung thì các bạn cần luyện tập gõ tiếng Trung trên máy tính hàng ngày bằng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin nhé.
| STT | Tiếng Trung | Tiếng Việt | Phiên âm |
| 1 | 别打扰我 | Đừng làm phiền tôi | Bié dǎrǎo wǒ |
| 2 | 别忘了带伞 | Đừng quên mang ô | bié wàngle dài sǎn |
| 3 | 别担心 | Đừng lo lắng | bié dānxīn |
| 4 | 别开心得太早 | Đừng vui quá sớm | bié kāixīn dé tài zǎo |
| 5 | 别说话 | Đừng nói chuyện | bié shuōhuà |
| 6 | 别跟我争吵 | Đừng tranh cãi với tôi | bié gēn wǒ zhēngchǎo |
| 7 | 别打扰他 | Đừng làm phiền anh ta | bié dǎrǎo tā |
| 8 | 别逗我笑 | Đừng làm tôi cười | bié dòu wǒ xiào |
| 9 | 别开玩笑 | Đừng đùa cợt | bié kāiwánxiào |
| 10 | 别在意别人的想法 | Đừng quan tâm đến ý kiến của người khác | bié zàiyì biérén de xiǎngfǎ |
| 11 | 别想太多 | Đừng suy nghĩ quá nhiều | bié xiǎng tài duō |
| 12 | 别假装没看见 | Đừng giả vờ không thấy | bié jiǎzhuāng méi kànjiàn |
| 13 | 别抱怨了 | Đừng phàn nàn nữa | bié bàoyuànle |
| 14 | 别开车太快 | Đừng lái xe quá nhanh | bié kāichē tài kuài |
| 15 | 别吃太多糖果 | Đừng ăn quá nhiều kẹo | bié chī tài duō tángguǒ |
| 16 | 别在公共场合大声喧哗 | Đừng làm ồn toàn công cộng | bié zài gōnggòng chǎnghé dàshēng xuānhuá |
| 17 | 别问我为什么 | Đừng hỏi tại sao tôi | bié wèn wǒ wèishéme |
| 18 | 别用手指别人 | Đừng chỉ tay ai | bié yòng shǒuzhǐ biérén |
| 19 | 别浪费时间 | Đừng lãng phí thời gian | bié làngfèi shíjiān |
| 20 | 别担心我 | Đừng lo lắng cho tôi | bié dānxīn wǒ |
| 21 | 别忘了锁门 | Đừng quên khóa cửa | bié wàngle suǒ mén |
| 22 | 别忘了关灯 | Đừng quên tắt đèn | bié wàngle guān dēng |
| 23 | 别挤公交车 | Đừng chen lấn lên xe buýt | bié jǐ gōngjiāo chē |
| 24 | 别错过这个机会 | Đừng bỏ lỡ cơ hội này | bié cuòguò zhège jīhuì |
| 25 | 别浪费粮食 | Đừng lãng phí thực phẩm | bié làngfèi liángshí |
| 26 | 别开门 | Đừng mở cửa | bié kāimén |
| 27 | 别太认真了 | Đừng quá nghiêm túc | bié tài rènzhēnle |
| 28 | 别生气了 | Đừng giận | bié shēngqìle |
| 29 | 别偷懒 | Đừng lười biếng | bié tōulǎn |
| 30 | 别吵 | Đừng làm ồn | bié chǎo |
| 31 | 别闹 | Đừng náo nhiệt | bié nào |
| 32 | 别哭了 | Đừng khóc nữa. | bié kū le |
Giải nghĩa chi tiết cho từ vựng tiếng Trung 别
Từ loại: (动)
1. phân li; chia lìa; ly biệt; xa cách; chia ly; biệt ly。分离。
告别
cáo biệt; từ giã
临别纪念
kỷ niệm lúc chia ly
久别重逢
cửu biệt trùng phùng; xa lâu ngày gặp lại
Từ loại: (形)
2. khác; ngoài ra; lạ。另外。
别人
người khác
别有用心
có mưu đồ riêng; có dụng ý riêng
别有风味
mùi vị lạ; phong cách khác thường; thức ăn lạ miệng
Từ loại: (动)
3. quay; chuyển biến; xoay chuyển; chuyển động。转动;转变。
她把头别了过去
cô ấy đã quay đầu đi
这个人的脾气一时别不过来
tính tình người này không thể một lúc mà biến đổi được
4. họ Biệt。姓。
Từ loại: (动)
5. phân tách; phân biệt; chia ra。区分;区别。
辨别
phân biệt
分门别类
chia thành từng loại
Từ loại: (名)
6. khác biệt; sai khác。差别。
天渊之别
khác nhau một trời một vực
分别清楚
phân biệt rõ ràng
Từ loại: (名)
7. thứ; loại; hạng; phái。类别。
性 别
giới tính
职别
chức vụ, loại chức vụ
派别
trường phái; môn phái
8. đặc biệt。特别。
特别快车
chuyến tàu tốc hành đặc biệt
特别好
tuyệt; hay lắm; giỏi lắm; tốt lắm
Từ loại: (动)
9. cài; kẹp; đính; ghim; cặp。用别针等把另一样东西附着或固定在纸、布等物体上。
把两张发票别在一起
kẹp hai hoá đơn lại với nhau
胸前别着一朵红花
trước ngực cài một đoá hồng
10. cắm; giắt; cài; chốt。插住;用东西卡住。
皮带上别着一支枪
trên thắt lưng có giắt một khẩu súng
把门别上
chốt cửa lại
Từ loại: (副)
11. đừng; không được; chớ (biểu thị cấm đoán hoặc can ngăn)。表示禁止或劝阻,跟’不要’的意思相同。
你别走了,在这儿住两天吧。
anh đừng đi, hãy ở lại đây vài hôm nữa.
别开玩笑
chớ nói đùa
12. chẳng lẽ; lẽ nào; không lẽ (biểu thị sự suy đoán; phỏng chừng, thường dùng chung với ‘是’) 。表示揣测,通常跟’是’字合用(所揣测的事情,往往是自己所不愿意的)。
约定的时间都过了,别是他不来了吧?
đã quá giờ hẹn rồi, không lẽ anh ấy không đến à?
Từ ghép: 别本 别才 别裁 别称 别出心裁 别处 别的 别邸 别动队 别个 别管 别馆 别号 别集 别家 别价 别具肺肠 别具匠心 别具一格 别开生面 别开蹊径 别来无恙 别离 别忙 别名 别趣 别饶风致 别人 别人 别生枝节 别史 别是 别树一帜 别墅 别提 别体 别样 别无长物 别无出路 别无它法 别绪 别样 别业 别有风味 别有天地 别有天地,别有洞天 别有用心 别择 别针 别致 别传 别子 别子 别字 别嘴
