
爸爸 trong từ điển tiếng Trung ChineMaster
爸爸【 bàba 】【 BA BA 】
Cấp độ: HSK 1 và TOCFL 1
Từ loại: Danh từ
Bố, ba, cha, thầy.
Chữ 爸:
- Bộ: phụ 父
- Lục thư: hình thanh
- Số nét: 8
- Nét bút: ノ丶ノ丶フ丨一フ
Ví dụ:
你爸爸很高。 / Nǐ bàba hěn gāo. / Bố của bạn khá cao.
“爸爸” trong tiếng Trung Quốc có nghĩa là “bố”, là từ dùng để chỉ người cha trong gia đình.
Từ “爸爸” được tạo ra bằng cách ghép hai chữ “爸” lại với nhau, tương tự như từ “mẹ” trong tiếng Việt được tạo ra bằng cách ghép hai chữ “má” lại với nhau. Trong văn nói hàng ngày, người Trung Quốc thường gọi bố của mình là “爸爸” hoặc “爸” tùy vào từng trường hợp cụ thể.
Từ “爸爸” là một từ rất phổ biến trong tiếng Trung và được sử dụng rộng rãi trong cuộc sống hàng ngày của người Trung Quốc.
Hướng dẫn viết chữ 爸爸 trong từ điển tiếng Trung Thầy Vũ

Mẫu câu tiếng Trung với từ vựng 爸爸
| STT | Tiếng Trung | Tiếng Việt | Phiên âm |
| 1 | 爸爸很辛苦,要工作来赚钱供家里。 | Bố tôi rất vất vả, phải đi làm kiếm tiền để nuôi gia đình. | Bàba hěn xīnkǔ, yào gōngzuò lái zhuànqián gōng jiālǐ. |
| 2 | 我的爸爸是一名医生。 | Bố tôi là một bác sĩ. | Wǒ de bàba shì yī míng yīshēng. |
| 3 | 爸爸今天回家晚了。 | Bố tôi về muộn hôm nay. | Bàba jīntiān huí jiā wǎnle. |
| 4 | 爸爸会弹吉他。 | Bố tôi biết chơi guitar. | Bàba huì dàn jítā. |
| 5 | 我的爸爸很严格,但他很爱我们。 | Bố tôi rất nghiêm khắc, nhưng ông ấy yêu chúng tôi rất nhiều. | Wǒ de bàba hěn yángé, dàn tā hěn ài wǒmen. |
| 6 | 爸爸喜欢看新闻和体育节目。 | Bố tôi thích xem tin tức và các chương trình thể thao. | Bàba xǐhuān kàn xīnwén hé tǐyù jiémù. |
| 7 | 爸爸给我买了一辆自行车。 | Bố tôi đã mua cho tôi một chiếc xe đạp. | Bàba gěi wǒ mǎile yī liàng zìxíngchē. |
| 8 | 我和爸爸一起去了动物园。 | Tôi và bố tôi đã đi đến vườn thú cùng nhau. | Wǒ hé bàba yīqǐ qùle dòngwùyuán. |
| 9 | 我的爸爸是一名教师。 | Bố tôi là một giáo viên. | Wǒ de bàba shì yī míng jiàoshī. |
| 10 | 爸爸教我打网球。 | Bố tôi dạy tôi chơi tennis. | Bàba jiào wǒ dǎ wǎngqiú. |
| 11 | 爸爸告诉我要好好学习。 | Bố tôi nói với tôi rằng tôi phải học tốt. | Bàba gàosù wǒ yào hǎo hào xuéxí. |
| 12 | 爸爸很喜欢喝咖啡。 | Bố tôi thích uống cà phê. | Bàba hěn xǐhuān hē kāfēi. |
| 13 | 我的爸爸很忙,但他总是抽时间陪我。 | Bố tôi rất bận rộn, nhưng ông ấy luôn dành thời gian để ở bên cạnh tôi. | Wǒ de bàba hěn máng, dàn tā zǒng shì chōu shíjiān péi wǒ. |
| 14 | 爸爸每天早上都会和我一起跑步。 | Bố tôi cùng tôi chạy bộ mỗi sáng. | Bàba měitiān zǎoshang dūhuì hé wǒ yīqǐ pǎobù. |
| 15 | 爸爸的生日是明天。 | Sinh nhật của bố tôi là ngày mai. | Bàba de shēngrì shì míngtiān. |
| 16 | 爸爸喜欢吃辣的食物。 | Bố tôi thích ăn đồ ăn cay. | Bàba xǐhuān chī là de shíwù. |
| 17 | 爸爸有点累,要早点休息。 | Ba hơi mệt, muốn nghỉ sớm. | Bàba yǒudiǎn lèi, yào zǎodiǎn xiūxí. |
| 18 | 爸爸教我如何打篮球。 | Ba dạy tôi cách chơi bóng rổ. | Bàba jiào wǒ rúhé dǎ lánqiú. |
| 19 | 爸爸喜欢看新闻和体育节目。 | Ba thích xem tin tức và chương trình thể thao. | Bàba xǐhuān kàn xīnwén hé tǐyù jiémù. |
| 20 | 爸爸从不吸烟,很健康。 | Ba không hút thuốc bao giờ, rất khỏe mạnh. | Bàba cóng bù xīyān, hěn jiànkāng. |
| 21 | 爸爸有时会开车带我们出去玩。 | Ba đôi khi lái xe đưa chúng tôi đi chơi. | Bàba yǒushí huì kāichē dài wǒmen chūqù wán. |
| 22 | 我的爸爸是个很有耐心的人。 | Ba của tôi là một người rất kiên nhẫn. | Wǒ de bàba shìgè hěn yǒu nàixīn de rén. |
| 23 | 我的爸爸很注重身体健康。 | Ba của tôi rất chú trọng đến sức khỏe. | Wǒ de bàba hěn zhùzhòng shēntǐ jiànkāng. |
| 24 | 我们一家人都很爱我们的爸爸。 | Cả gia đình chúng tôi đều rất yêu ba của mình. | Wǒmen yījiā rén dōu hěn ài wǒmen de bàba. |
| 25 | 爸爸喜欢看书和学习新知识。 | Ba thích đọc sách và học kiến thức mới. | Bàba xǐhuān kànshū hé xuéxí xīn zhīshì. |
| 26 | 我的爸爸每天都会给我打电话。 | Ba của tôi sẽ gọi điện cho tôi mỗi ngày. | Wǒ de bàba měitiān dūhuì gěi wǒ dǎ diànhuà. |
| 27 | 我的爸爸是一个很慷慨的人。 | Ba của tôi là một người rất hào phóng. | Wǒ de bàba shì yīgè hěn kāngkǎi de rén. |
| 28 | 爸爸的笑声很温暖和令人欣慰。 | Tiếng cười của ba rất ấm áp và an ủi. | Bàba de xiào shēng hěn wēnnuǎn huo lìng rén xīnwèi. |
| 29 | 我们一家人经常一起去看爸爸比赛。 | Cả gia đình chúng tôi thường xem trận đấu của ba cùng nhau. | Wǒmen yījiā rén jīngcháng yīqǐ qù kàn bàba bǐsài. |
| 30 | 爸爸很善良,总是帮助别人。 | Ba rất tốt bụng, luôn giúp đỡ người khác. | Bàba hěn shànliáng, zǒng shì bāngzhù biérén. |
| 31 | 爸爸教我如何在家做菜。 | Ba dạy tôi cách nấu ăn tại nhà. | Bàba jiào wǒ rúhé zàijiā zuò cài. |
| 32 | 爸爸是我心目中的英雄。 | Ba là anh hùng trong mắt tôi. | Bàba shì wǒ xīnmù zhōng de yīngxióng. |
| 33 | 爸爸很忙,几乎没有时间休息。 | Bố tôi rất bận, hầu như không có thời gian nghỉ ngơi. | Bàba hěn máng, jīhū méiyǒu shíjiān xiūxí. |
| 34 | 我爸爸是一名律师。 | Bố tôi là một luật sư. | Wǒ bàba shì yī míng lǜshī. |
| 35 | 爸爸喜欢听音乐。 | Bố tôi thích nghe nhạc. | Bàba xǐhuān tīng yīnyuè. |
| 36 | 明天是我爸爸的生日。 | Ngày mai là sinh nhật của bố tôi. | Míngtiān shì wǒ bàba de shēngrì. |
| 37 | 我爸爸不怎么喜欢吃甜食。 | Bố tôi không thích ăn đồ ngọt lắm. | Wǒ bàba bù zě me xǐhuān chī tiánshí. |
| 38 | 我爸爸很严格,但是很爱我。 | Bố tôi rất nghiêm khắc, nhưng lại rất yêu tôi. | Wǒ bàba hěn yángé, dànshì hěn ài wǒ. |
| 39 | 我爸爸会游泳、打网球和滑雪。 | Bố tôi biết bơi, chơi tennis và trượt tuyết. | Wǒ bàba huì yóuyǒng, dǎ wǎngqiú hé huáxuě. |
| 40 | 我爸爸喜欢在周末带我出去玩。 | Bố tôi thích dẫn tôi đi chơi vào cuối tuần. | Wǒ bàba xǐhuān zài zhōumò dài wǒ chūqù wán. |
| 41 | 爸爸教我如何修车。 | Bố tôi dạy tôi cách sửa xe. | Bàba jiào wǒ rúhé xiū chē. |
| 42 | 我爸爸很喜欢开玩笑。 | Bố tôi rất thích đùa cợt. | Wǒ bàba hěn xǐhuān kāiwánxiào. |
| 43 | 爸爸很严格,但是很爱我。 | Bố tôi rất nghiêm khắc, nhưng lại rất yêu tôi. | Bàba hěn yángé, dànshì hěn ài wǒ. |
| 44 | 爸爸每天晚上都陪我看书。 | Bố tôi luôn ngồi cùng tôi đọc sách vào mỗi tối. | Bàba měitiān wǎnshàng dū péi wǒ kànshū. |
| 45 | 我爸爸很会讲故事。 | Bố tôi rất giỏi kể chuyện. | Wǒ bàba hěn huì jiǎng gùshì. |
| 46 | 我的爸爸是我的偶像。 | Bố tôi là người tôi ngưỡng mộ nhất. | Wǒ de bàba shì wǒ de ǒuxiàng. |
| 47 | 我的爸爸是一名警察。 | Bố tôi là một cảnh sát. | Wǒ de bàba shì yī míng jǐngchá. |
| 48 | 我爸爸喜欢看足球比赛。 | Bố tôi thích xem các trận đấu bóng đá. | Wǒ bàba xǐhuān kàn zúqiú bǐsài. |
| 49 | 我的爸爸每天都很忙。 | Bố tôi rất bận vào mỗi ngày. | Wǒ de bàba měitiān dū hěn máng. |
| 50 | 我爸爸教我打篮球。 | Bố tôi dạy tôi chơi bóng rổ. | Wǒ bàba jiào wǒ dǎ lánqiú. |
| 51 | 我爸爸有时候会逗我开心。 | Bố tôi đôi khi sẽ làm tôi vui vẻ. | Wǒ bàba yǒu shíhòu huì dòu wǒ kāixīn. |
| 52 | 我的爸爸是一名医生。 | Bố tôi là một bác sĩ. | Wǒ de bàba shì yī míng yīshēng. |
| 53 | 我爸爸很关心我的学习。 | Bố tôi rất quan tâm đến việc học của tôi. | Wǒ bàba hěn guānxīn wǒ de xuéxí. |
| 54 | 我的爸爸是一个好厨师。 | Bố tôi là một đầu bếp giỏi. | Wǒ de bàba shì yīgè hǎo chúshī. |
| 55 | 我爸爸总是鼓励我做自己喜欢的事情。 | Bố tôi luôn khuyến khích tôi làm những việc mà tôi thích. | Wǒ bàba zǒng shì gǔlì wǒ zuò zìjǐ xǐhuān de shìqíng. |
| 56 | 我的爸爸很有幽默感。 | Bố tôi rất hài hước. | Wǒ de bàba hěn yǒu yōumò gǎn. |
| 57 | 我爸爸喜欢钓鱼。 | Bố tôi thích câu cá. | Wǒ bàba xǐhuān diàoyú. |
| 58 | 我的爸爸是一个慈祥的人。 | Bố tôi là một người hiền lành. | Wǒ de bàba shì yīgè cíxiáng de rén. |
| 59 | 我爸爸会为我做早餐。 | Bố tôi sẽ chuẩn bị bữa sáng cho tôi. | Wǒ bàba huì wèi wǒ zuò zǎocān. |
| 60 | 爸爸每天都带我去学校。 | Ba hàng ngày đều đưa con đi học. | Bàba měitiān dū dài wǒ qù xuéxiào. |
| 61 | 爸爸的生日我要送他一份礼物。 | Sinh nhật ba tôi sẽ tặng cho ông món quà. | Bàba de shēngrì wǒ yào sòng tā yī fèn lǐwù. |
| 62 | 我跟爸爸一起修理了自行车。 | Tôi cùng ba đã sửa chiếc xe đạp. | Wǒ gēn bàba yīqǐ xiūlǐle zìxíngchē. |
| 63 | 爸爸说要带我们去旅游。 | Ba nói sẽ đưa chúng tôi đi du lịch. | Bàba shuō yào dài wǒmen qù lǚyóu. |
| 64 | 爸爸的工作很忙,但他还是会陪我玩。 | Công việc của ba rất bận, nhưng ông vẫn sẵn sàng chơi cùng tôi. | Bàba de gōngzuò hěn máng, dàn tā háishì huì péi wǒ wán. |
| 65 | 爸爸常常给我买好吃的东西。 | Ba thường mua cho tôi những thứ ngon. | Bàba chángcháng gěi wǒ mǎi hào chī de dōngxī. |
| 66 | 我的爸爸很善良,总是乐于助人。 | Ba của tôi rất hiền lành, luôn sẵn sàng giúp đỡ người khác. | Wǒ de bàba hěn shànliáng, zǒng shì lèyú zhùrén. |
| 67 | 我爸爸很会唱歌,我喜欢听他唱。 | Ba tôi hát rất hay, tôi thích nghe ông hát. | Wǒ bàba hěn huì chànggē, wǒ xǐhuān tīng tā chàng. |
| 68 | 爸爸有时候会帮我做功课。 | Ba đôi khi sẽ giúp tôi làm bài tập về nhà. | Bàba yǒu shíhòu huì bāng wǒ zuò gōngkè. |
| 69 | 我的爸爸非常慷慨,经常把自己的东西给别人。 | Ba tôi rất hào phóng, thường cho người khác những thứ của mình. | Wǒ de bàba fēicháng kāngkǎi, jīngcháng bǎ zìjǐ de dōngxī gěi biérén. |
| 70 | 爸爸一看到我就笑了。 | Ba nhìn thấy tôi liền cười. | Bàba yī kàn dào wǒ jiù xiàole. |
| 71 | 爸爸教我如何射箭。 | Ba dạy tôi cách bắn cung. | Bàba jiào wǒ rúhé shèjiàn. |
| 72 | 我爸爸很健康,每天都锻炼身体。 | Ba tôi rất khỏe, hàng ngày ông đều tập thể dục. | Wǒ bàba hěn jiànkāng, měitiān dū duànliàn shēntǐ. |
| 73 | 爸爸说他要为我买一件新衣服。 | Ba nói ông sẽ mua cho tôi một bộ quần áo mới. | Bàba shuō tā yào wèi wǒ mǎi yī jiàn xīn yīfú. |
Download Bộ gõ tiếng Trung Sogou Pinyin