Thứ Sáu, Tháng 5 22, 2026

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education - MASTEREDU
Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
Hotline liên hệ Thầy Vũ 090 468 4983

    班 | bān | Danh từ | Có nghĩa là Lớp, Ca học, Ca làm việc, thuộc nhóm từ vựng HSK 1, HSK 3 và từ vựng TOCFL 4.

    0
    687
    班 từ điển tiếng Trung Thầy Vũ
    班 từ điển tiếng Trung Thầy Vũ

    班 trong từ điển tiếng Trung ChineMaster

    班【 bān 】【 BAN 】

    Cấp độ: HSK 1, HSK 3 và TOCFL 4

    Từ loại: Danh từ

    Lớp, ca học, ca làm việc.

    Chữ 班:

    • Bộ: ngọc 玉
    • Lục thư: hội ý
    • Số nét: 10
    • Nét bút: 一一丨一丶ノ一一丨一

    Từ vựng 班 là một từ rất thông dụng trong tiếng Trung Quốc và có nhiều nghĩa khác nhau tùy vào ngữ cảnh sử dụng.

    Nếu sử dụng trong trường học hoặc giáo dục, 班 có nghĩa là lớp học, ví dụ như “数学班” (shùxué bān) có nghĩa là lớp học toán học.

    Nếu sử dụng trong nghề nghiệp hoặc công việc, 班 thường được sử dụng để chỉ ca làm việc, ví dụ như “白班” (bái bān) là ca làm việc ban ngày và “晚班” (wǎn bān) là ca làm việc ban đêm.

    Hướng dẫn viết chữ 班 trong từ điển tiếng Trung Thầy Vũ

    Thầy Vũ hướng dẫn viết chữ 班 chi tiết theo từng nét
    Thầy Vũ hướng dẫn viết chữ 班 chi tiết theo từng nét

    Đặt câu tiếng Trung với từ vựng 班

    STTTiếng TrungTiếng ViệtPhiên âm
    1你是哪个班的学生?Bạn là học sinh lớp nào vậy?Nǐ shì nǎge bān de xuéshēng?
    2明天我们要去实验室上班。Ngày mai chúng ta phải đi làm tại phòng thí nghiệm.Míngtiān wǒmen yào qù shíyàn shì shàngbān.
    3我的班级有30个学生。Lớp học của tôi có 30 học sinh.Wǒ de bānjí yǒu 30 gè xuéshēng.
    4我喜欢和我的班级同学一起玩。Tôi thích chơi với bạn cùng lớp của mình.Wǒ xǐhuān hé wǒ de bānjí tóngxué yīqǐ wán.
    5班上的同学都很友好。Các bạn trong lớp đều rất thân thiện.Bān shàng de tóngxué dōu hěn yǒuhǎo.
    6我们的班主任非常严格。Giáo viên chủ nhiệm của chúng ta rất nghiêm khắc.Wǒmen de bānzhǔrèn fēicháng yángé.
    7周末你有班吗?Cuối tuần bạn có phải đi làm không?Zhōumò nǐ yǒu bān ma?
    8这是我的班级时间表。Đây là lịch học của lớp tôi.Zhè shì wǒ de bānjí shíjiān biǎo.
    9这个学期我们班新来了几个学生。Học kỳ này lớp chúng ta có vài học sinh mới.Zhège xuéqí wǒmen bān xīn láile jǐ gè xuéshēng.
    10我们班上有一些学霸。Trong lớp chúng ta có vài học sinh rất giỏi.Wǒmen bān shàng yǒu yīxiē xué bà.
    11你们班谁是班长?Ai là lớp trưởng của lớp bạn?Nǐmen bān shéi shì bānzhǎng?
    12这个班级的氛围很好。Tình hình trong lớp rất tốt.Zhège bānjí de fēnwéi hěn hǎo.
    13我们的班级经常组织各种活动。Lớp chúng ta thường xuyên tổ chức các hoạt động khác nhau.Wǒmen de bānjí jīngcháng zǔzhī gè zhǒng huódòng.
    14这个学期的班级会有考试吗?Học kỳ này lớp chúng ta có thi không?Zhège xuéqí de bānjí huì yǒu kǎoshì ma?
    15我们班的学生都很努力。Học sinh của lớp chúng ta đều rất chăm chỉ.Wǒmen bān de xuéshēng dōu hěn nǔlì.
    16我们班的课程很有趣。Môn học của lớp chúng ta rất thú vị.Wǒmen bān de kèchéng hěn yǒuqù.
    17我们班的老师非常有经验。Giáo viên của lớp chúng ta rất có kinh nghiệm.Wǒmen bān de lǎoshī fēicháng yǒu jīngyàn.
    18我们班有很多文化活动。Lớp chúng ta có nhiều hoạt động văn hóa.Wǒmen bān yǒu hěnduō wénhuà huódòng.
    19我们班的同学关系很好。Các bạn cùng lớp của chúng ta có mối quan hệ rất tốt.Wǒmen bān de tóngxué guānxì hěn hǎo.
    20我上午有班。Tôi có lớp học vào buổi sáng.Wǒ shàngwǔ yǒu bān.
    21她是我们班的班长。Cô ấy là lớp trưởng của chúng ta.Tā shì wǒmen bān de bānzhǎng.
    22现在几点了?我差不多要去上班了。Bây giờ mấy giờ rồi? Tôi sắp đi làm.Xiànzài jǐ diǎnle? Wǒ chàbùduō yào qù shàngbānle.
    23他已经从班里退学了。Anh ấy đã bỏ học từ lớp học.Tā yǐjīng cóng bān lǐ tuìxuéle.
    24这是我最喜欢的一门课,每次上班都很有趣。Đây là môn học yêu thích nhất của tôi, lần nào cũng rất thú vị.Zhè shì wǒ zuì xǐhuān de yī mén kè, měi cì shàngbān dōu hěn yǒuqù.
    25这个班级有二十多个学生。Lớp này có hơn 20 học sinh.Zhège bānjí yǒu èrshí duō gè xuéshēng.
    26我们班的学生都很聪明。Các học sinh trong lớp của chúng ta đều rất thông minh.Wǒmen bān de xuéshēng dōu hěn cōngmíng.
    27我们学校每个班级都有一个班主任。Mỗi lớp học trong trường của chúng ta đều có một giáo viên chủ nhiệm.Wǒmen xuéxiào měi gè bānjí dōu yǒu yīgè bānzhǔrèn.
    28明天班里有一个考试。Ngày mai có một kỳ thi trong lớp.Míngtiān bān li yǒu yīgè kǎoshì.
    29我们班的同学很友好。Các bạn cùng lớp của chúng ta rất thân thiện.Wǒmen bān de tóngxué hěn yǒuhǎo.
    30她在某所大学担任文学系的讲师,同时也是她孩子的班主任。Cô ấy là một giảng viên bộ môn văn học tại một trường đại học, đồng thời cũng là giáo viên chủ nhiệm của con cô ấy.Tā zài mǒusuǒ dàxué dānrèn wénxué xì de jiǎngshī, tóngshí yěshì tā háizi de bānzhǔrèn.
    31我班的学生经常一起做作业。Học sinh trong lớp tôi thường làm bài tập cùng nhau.Wǒ bān de xuéshēng jīngcháng yīqǐ zuò zuo yè.
    32我们班今年的毕业生人数比去年多。Số lượng sinh viên tốt nghiệp của lớp chúng ta năm nay nhiều hơn năm trước.Wǒmen bān jīnnián de bìyè shēng rénshù bǐ qùnián duō.
    33明天我们要开班会。Ngày mai chúng ta có cuộc họp lớp.Míngtiān wǒmen yào kāi bān huì.
    34我们班的学生有些很害羞,但他们都很聪明。Một số học sinh trong lớp của chúng ta rất nhút nhát, nhưng họ đều rất thông minh.Wǒmen bān de xuéshēng yǒuxiē hěn hàixiū, dàn tāmen dōu hěn cōngmíng.
    35这是一班学生。Đây là một lớp học sinh.Zhè shì yī bān xuéshēng.
    36我们下午上数学班。Chúng tôi học toán buổi chiều.Wǒmen xiàwǔ shàng shùxué bān.
    37他是一位舞蹈老师,教授芭蕾班。Anh ấy là một giáo viên múa, dạy lớp ba lê.Tā shì yī wèi wǔdǎo lǎoshī, jiàoshòu bālěi bān.
    38我需要加入一个健身班。Tôi cần tham gia một lớp tập thể dục.Wǒ xūyào jiārù yīgè jiànshēn bān.
    39他今天去上语文班了。Hôm nay anh ấy đi học tiếng Trung.Tā jīntiān qù shàng yǔwén bānle.
    40明天你们要去游泳班吗?Ngày mai các bạn có đi học bơi không?Míngtiān nǐmen yào qù yóuyǒng bān ma?
    41班主任要求学生每天阅读一小时。Giáo viên chủ nhiệm yêu cầu học sinh đọc mỗi ngày một tiếng.Bānzhǔrèn yāoqiú xuéshēng měitiān yuèdú yī xiǎoshí.
    42我的孩子很喜欢上音乐班。Con tôi rất thích học âm nhạc.Wǒ de háizi hěn xǐhuān shàng yīnyuè bān.
    43他们正在上中文班。Họ đang học tiếng Trung.Tāmen zhèngzài shàng zhōngwén bān.
    44这个班级的人很友好。Những người trong lớp này rất thân thiện.Zhège bānjí de rén hěn yǒuhǎo.
    45我们今天要去上演讲班。Hôm nay chúng tôi đi học lớp diễn thuyết.Wǒmen jīntiān yào qù shàng yǎnjiǎng bān.
    46班里有很多聪明的学生。Lớp có rất nhiều học sinh thông minh.Bān li yǒu hěnduō cōngmíng de xuéshēng.
    47我喜欢上绘画班。Tôi thích học vẽ tranh.Wǒ xǐhuān shàng huìhuà bān.
    48明天你需要去跳舞班吗?Ngày mai bạn có cần đi học nhảy không?Míngtiān nǐ xūyào qù tiàowǔ bān ma?
    49这是我第一次上英语班。Đây là lần đầu tiên tôi học tiếng Anh.Zhè shì wǒ dì yī cì shàng yīngyǔ bān.
    50我们这个周末要去参加舞蹈班比赛。Cuối tuần này chúng tôi sẽ tham gia cuộc thi nhảy.Wǒmen zhège zhōumò yào qù cānjiā wǔdǎo bān bǐsài.
    51他是一位厨艺老师,教授烹饪班。Anh ấy là một giáo viên nấu ăn, dạy lớp nấu ăn.Tā shì yī wèi chú yì lǎoshī, jiàoshòu pēngrèn bān.
    52我们需要加入一个太极班。Chúng tôi cần tham gia một lớp tài chi.Wǒmen xūyào jiārù yīgè tàijí bān.
    53明天我要去上足球班。Ngày mai tôi sẽ đi học lớp bóng đá.Míngtiān wǒ yào qù shàng zúqiú bān.

    Ví dụ:

    作业班【作業班】 / zuòyè bān / lớp luyện tập

    学习班【學習班】 / xuéxíbān / lớp học

    进修班【進修班】 / jìnxīubān / lớp nâng cao

    ca; buổi làm; ban; tuyến; chuyến

    Ví dụ:

    上班 / shàngbān / đi làm

    早班儿【早班兒】 / zǎobānr / ca sáng

    班车【班車】 / bānchē

    xe; tuyến xe; xe chuyến

    值班 / zhíbān / trực ban

    日夜三班 / rìyè sānbān / ngày đêm ba ca

    tiểu đội

    gánh; gánh hát; đoàn hát (cách gọi các đoàn kịch ngày xưa)

    Từ loại: 量

    tốp; nhóm; đám

    Ví dụ:

    一班人马【一班人馬】 / yībānrénmǎ / một nhóm người ngựa

    这一班年轻人干劲真足。【這一班年輕人幹勁真足。】 / zhè yībān niánqīngrén gānjìng zhēnzú。 / đám thanh niên này thật hăng hái

    chuyến

    Ví dụ:

    你搭下一班飞机走吧【你搭下一班飛機走吧】 / nǐ dā xià yībān fēijī zǒu ba / anh đi chuyến bay sau nhé

    一路公共气车每隔三分钟就有一班。【一路公共氣車每隔三分鍾就有一班。】 / yīlù gōnggòng qìchē měigé sānfēnzhōng jìu yǒu yībān。 / xe buýt tuyến số 1 cứ 3 phút có một chuyến

    xe tuyến; xe chuyến (xe chạy theo tuyến đường và giờ giấc nhất định)

    Ví dụ:

    班车【班車】 / bānchē / xe chuyến

    điều về; điều động (quân đội)

    Ví dụ:

    班师【班師】 / bānshī / thu quân; rút quân; điều quân về

    họ Ban

    Download Bộ gõ tiếng Trung Sogou Pinyin

    Từ điển tiếng Trung ChineMaster TOP 1 Việt Nam

    Diễn đàn tiếng Trung ChineMaster TOP 1 Forum Việt Nam