百 trong từ điển tiếng Trung ChineMaster
百【 bǎi 】【 BÁCH 】
Cấp độ: HSK 1, HSK 2 và TOCFL 1
Từ loại: Danh từ, Số từ
Một trăm; trăm; bách; 100; mười lần mười
Chữ 百:
- Bộ: bạch 白
- Lục thư: hình thanh
- Số nét: 6
- Nét bút: 一ノ丨フ一一
Từ vựng “百” (bǎi) trong tiếng Trung Quốc có nghĩa là “trăm”. Từ này là một trong những từ số đếm cơ bản trong tiếng Trung Quốc.
Ngoài nghĩa “trăm”, từ “百” còn được sử dụng trong các thành ngữ và thành ngữ cố định khác. Ví dụ, “百分之…” (bǎifēnzhī…) có nghĩa là “phần trăm…”, “百货商店” (bǎihuò shāngdiàn) có nghĩa là “cửa hàng bách hóa”, “百年” (bǎinián) có nghĩa là “trăm năm”,…
Ví dụ sử dụng từ “百”:
“这个书架上有一百本书” (Zhège shūjià shàng yǒu yībǎi běn shū) có nghĩa là “Trên cái kệ sách này có trăm quyển sách”.
“他得了百分之八十的分数” (Tā déle bǎifēnzhī bāshí de fēnshù) có nghĩa là “Anh ấy được 80% điểm”.
Hướng dẫn viết chữ 百 trong từ điển tiếng Trung Thầy Vũ

Đặt câu tiếng Trung với từ vựng 百
| STT | Tiếng Trung | Tiếng Việt | Phiên âm |
| 1 | 一百 | Một trăm | Yībǎi |
| 2 | 两百 | Hai trăm | liǎng bǎi |
| 3 | 三百 | Ba trăm | sānbǎi |
| 4 | 四百 | Bốn trăm | sìbǎi |
| 5 | 五百 | Năm trăm | wǔbǎi |
| 6 | 六百 | Sáu trăm | liùbǎi |
| 7 | 七百 | Bảy trăm | qībǎi |
| 8 | 八百 | Tám trăm | bābǎi |
| 9 | 九百 | Chín trăm | jiǔbǎi |
| 10 | 一百块钱 | Một trăm đồng | yībǎi kuài qián |
| 11 | 两百年 | Hai trăm năm | liǎng bǎinián |
| 12 | 三百页书 | Ba trăm trang sách | sānbǎi yè shū |
| 13 | 四百米 | Bốn trăm mét | sìbǎi mǐ |
| 14 | 五百个人 | Năm trăm người | wǔbǎi gèrén |
| 15 | 六百公斤 | Sáu trăm kilogram | liùbǎi gōngjīn |
| 16 | 七百年前 | Bảy trăm năm trước | qībǎinián qián |
| 17 | 八百辆车 | Tám trăm chiếc xe | bābǎi liàng chē |
| 18 | 九百个学生 | Chín trăm học sinh | jiǔbǎi gè xuéshēng |
| 19 | 一百只鸟 | Một trăm con chim | yībǎi zhǐ niǎo |
| 20 | 两百个苹果 | Hai trăm quả táo | liǎng bǎi gè píngguǒ |
| 21 | 三百斤米 | Ba trăm kg gạo | sānbǎi jīn mǐ |
| 22 | 四百张床 | Bốn trăm cái giường | sìbǎi zhāng chuáng |
| 23 | 五百栋楼房 | Năm trăm tòa nhà | wǔbǎi dòng lóufáng |
| 24 | 六百头牛 | Sáu trăm con bò | liùbǎi tóu niú |
| 25 | 七百个员工 | Bảy trăm nhân viên | qībǎi gè yuángōng |
| 26 | 八百个学校 | Tám trăm trường học | bābǎi gè xuéxiào |
| 27 | 九百千瓦 | Chín trăm kilowatt | jiǔbǎi qiānwǎ |
| 28 | 一百颗珠子 | Một trăm hạt ngọc trai | yībǎikē zhūzi |
| 29 | 两百块糖 | Hai trăm viên kẹo | liǎng bǎi kuài táng |
| 30 | 三百个电话 | Ba trăm cuộc gọi | sānbǎi gè diànhuà |
| 31 | 四百个学科 | Bốn trăm môn học | sìbǎi gè xuékē |
| 32 | 五百条鱼 | Năm trăm con cá | wǔbǎi tiáo yú |
| 33 | 六百个城市 | Sáu trăm thành phố | liùbǎi gè chéngshì |
| 34 | 七百万美元 | Bảy trăm triệu đô la | qībǎi wàn měiyuán |
| 35 | 八百个机器 | Tám trăm máy móc | bābǎi gè jīqì |
| 36 | 九百个工厂 | Chín trăm nhà máy | jiǔbǎi gè gōngchǎng |
| 37 | 一百张桌子 | Một trăm cái bàn | yībǎi zhāng zhuōzi |
| 38 | 两百部电影 | Hai trăm bộ phim | liǎng bǎi bù diànyǐng |
| 39 | 三百个字母 | Ba trăm chữ cái | sānbǎi gè zìmǔ |
| 40 | 四百双鞋子 | Bốn trăm đôi giày | sìbǎi shuāng xiézi |
| 41 | 五百个问题 | Năm trăm câu hỏi | wǔbǎi gè wèntí |
| 42 | 一百块钱 | Một trăm nhân dân tệ | yībǎi kuài qián |
| 43 | 两百个苹果 | Hai trăm quả táo | liǎng bǎi gè píngguǒ |
| 44 | 三百年前 | Ba trăm năm trước | sānbǎinián qián |
| 45 | 四百米长 | Bốn trăm mét dài | sìbǎi mǐ zhǎng |
| 46 | 五百次机会 | Năm trăm lần cơ hội | wǔbǎi cì jīhuì |
| 47 | 六百个人 | Sáu trăm người | liùbǎi gèrén |
| 48 | 七百座山 | Bảy trăm ngọn núi | qībǎi zuò shān |
| 49 | 八百年历史 | Tám trăm năm lịch sử | bābǎinián lìshǐ |
| 50 | 九百个问题 | Chín trăm câu hỏi | jiǔbǎi gè wèntí |
| 51 | 十百个孩子 | Mười trăm đứa trẻ | shíbǎi gè háizi |
| 52 | 百分之一 | Một phần trăm | bǎi fēn zhī yī |
| 53 | 百家争鸣 | Trăm nhà tranh luận | bǎijiāzhēngmíng |
| 54 | 百般折磨 | Đủ mọi cách hành hạ | bǎibān zhémó |
| 55 | 百无聊赖 | Trống rỗng và chán ngắt | bǎiwúliáolài |
| 56 | 百思不得其解 | Không hiểu được điều gì | bǎi sī bùdé qí jiě |
| 57 | 百口莫辩 | Người ta không thể giải thích | bǎikǒumòbiàn |
| 58 | 百分之百 | Trăm phần trăm | bǎifēnzhībǎi |
| 59 | 百花齐放 | Ngàn hoa cùng nở rộ | bǎihuāqífàng |
| 60 | 百战百胜 | Trăm trận trăm thắng | bǎi zhàn bǎishèng |
| 61 | 百忙之中 | Trong bận rộn hàng ngày | bǎi máng zhī zhōng |
| 62 | 百里挑一 | Tìm được kim trong bọc củi | bǎilǐtiāoyī |
| 63 | 百年树人 | Có công mài sắt có ngày nên kim | bǎinián shù rén |
| 64 | 百发百中 | Trăm phát trăm trúng | bǎifābǎizhòng |
| 65 | 百年好合 | Tình lỡ nhưng duyên vẫn còn | bǎinián hǎo hé |
| 66 | 百年孤独 | Bách như giai lão | bǎinián gūdú |
| 67 | 百家争鸣 | Tranh luận của nhiều gia đình | bǎijiāzhēngmíng |
| 68 | 百般刁难 | Mọi cách trêu chọc | bǎibān diāonàn |
| 69 | 百般折磨 | Đau đớn đủ thứ | bǎibān zhémó |
| 70 | 百年树人 | Trồng cây ngày nào nâng đầu người | bǎinián shù rén |
| 71 | 百足之虫死而不僵 | Con cóc chết không đứng, con nhện chết không gục | bǎizú zhī chóng sǐ ér bù jiāng |
| 72 | 百年好合 | Tình yêu bền chặt vạn sự như ý | bǎinián hǎo hé |
| 73 | 百分之一 | Một phần trăm | bǎi fēn zhī yī |
| 74 | 百分之二 | Hai phần trăm | bǎi fēn zhī èr |
| 75 | 百分之十 | Mười phần trăm | bǎi fēn zhī shí |
| 76 | 百年 | Một thế kỷ | bǎi nián |
| 77 | 百万 | Một triệu | bǎi wàn |
| 78 | 百货商店 | Cửa hàng bách hóa | bǎihuò shāngdiàn |
| 79 | 百叶窗 | Cửa sổ louver | bǎiyèchuāng |
| 80 | 百科全书 | Bách khoa toàn thư | bǎi kē quánshū |
| 81 | 百分比 | Tỷ lệ phần trăm | bǎifēnbǐ |
| 82 | 百思不解 | Không hiểu tại sao | bǎisībùjiě |
| 83 | 百花齐放 | Muôn hoa đua nở | bǎihuāqífàng |
| 84 | 百闻不如一见 | Nghe đến chưa bằng thấy đâu | bǎi wén bùrú yī jiàn |
| 85 | 百战百胜 | Trăm trận trăm thắng | bǎi zhàn bǎishèng |
| 86 | 百年好合 | Hạnh phúc đến muôn đời | bǎi nián hǎo hé |
| 87 | 百折不挠 | Không gãy ngã, không chùn bước | bǎizhébùnáo |
| 88 | 百年树人 | Giáo dục con người cần thời gian dài | bǎi nián shù rén |
| 89 | 百发百中 | Trăm bắn trăm trúng | bǎifābǎizhòng |
| 90 | 百般折磨 | Đau khổ muôn hình muôn vẻ | bǎibān zhémó |
| 91 | 百年孤寂 | Cô độc trong một thế kỷ | bǎi nián gūjì |
| 92 | 百忙之中 | Trong những giờ phút bận rộn | bǎi máng zhī zhōng |
| 93 | 一百天 | Một trăm ngày | yībǎi tiān |
| 94 | 两百天 | Hai trăm ngày | liǎng bǎi tiān |
| 95 | 三百天 | Ba trăm ngày | sānbǎi tiān |
| 96 | 四百天 | Bốn trăm ngày | sìbǎi tiān |
| 97 | 五百天 | Năm trăm ngày | wǔbǎi tiān |
| 98 | 六百天 | Sáu trăm ngày | liùbǎi tiān |
| 99 | 七百天 | Bảy trăm ngày | qībǎi tiān |
| 100 | 八百天 | Tám trăm ngày | bābǎi tiān |
| 101 | 九百天 | Chín trăm ngày | jiǔbǎi tiān |
Ví dụ:
百 分比; 百 分率 / bǎifēnbǐ; bǎifēnlǜ / tỉ lệ phần trăm
百 分数【百 分數】 / bǎifēnshù / số phần trăm; số bách phân
半百 / bànbǎi / năm mươi
百 分之几【百 分之幾】 / bǎifēnzhījī / vài phần trăm
百 分之七十五 / bǎifēnzhīqīshíwǔ / 75 %
百 草 / bǎicǎo / bách thảo
百 货公司【百 貨公司】 / bǎihuògōngsī / công ty bách hoá
nhiều; muôn; lắm; đủ điều; đủ loại; đủ kiểu; đông đảo; đông
Ví dụ:
百 姓 / bǎixìng / trăm họ; bá tánh; dân chúng
百 感交集 / bǎigǎnjiāojí / ngổn ngang trăm mối, trăm điều cảm xúc
百 般习难【百 般習難】 / bǎibān xínán / làm khó dễ đủ điều
百 忙之中 / bǎimángzhīzhōng / đang lúc trăm công nghìn việc
百 花齐放【百 花齊放】 / bǎihuāqífàng / trăm hoa đua nở
百 家争鸣【百 家爭鳴】 / bǎijiāzhēngmíng / trăm nhà đua tiếng
mọi; tất cả 所有;一切;凡
Ví dụ:
百 川归海【百 川歸海】 / bǎichuāngūihǎi / trăm sông đổ về biển; mọi thứ quy về một mối
百 业【百 業】 / bǎiyè / mọi ngành nghề
họ Bách
Ghi chú: Còn đọc là: (bó)
Download Bộ gõ tiếng Trung Sogou Pinyin
