Thứ Bảy, Tháng 4 18, 2026

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education - MASTEREDU
Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
Hotline liên hệ Thầy Vũ 090 468 4983

Trang chủ Tài liệu học tiếng Trung Từ vựng tiếng Trung Nội thất

Từ vựng tiếng Trung Nội thất

Từ vựng tiếng Trung Nội thất là chủ đề bài giảng trực tuyến hôm nay của Thầy Vũ trên website của trung tâm tiếng Trung ChineMaster Hà Nội TPHCM Sài Gòn. Trong giáo án đào tạo online này chúng ta sẽ cùng trang bị thêm trăm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề nội thất nhé.

0
1303
Từ vựng tiếng Trung Nội thất - Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Nội thất - Tác giả Nguyễn Minh Vũ, tổng hợp từ vựng tiếng trung nội thất.
Từ vựng tiếng Trung Nội thất - Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Nội thất - Tác giả Nguyễn Minh Vũ, tổng hợp từ vựng tiếng trung nội thất.
5/5 - (2 bình chọn)

Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Nội thất

Từ vựng tiếng Trung Nội thất là chủ đề bài giảng trực tuyến hôm nay của Thầy Vũ trên website của trung tâm tiếng Trung ChineMaster Hà Nội TPHCM Sài Gòn. Trong giáo án đào tạo online này chúng ta sẽ cùng trang bị thêm trăm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề nội thất nhé. Các bạn chú ý xem thật kỹ giáo án bài giảng dưới đây, chỗ nào các bạn cảm thấy chưa nắm rõ cách vận dụng của những từ vựng tiếng Trung nội thất thì hãy trao đổi ngay với Thầy Vũ trong forum diễn đàn tiếng Trung ChineMaster nhé.

Diễn đàn tiếng Trung Thầy Vũ

Bạn nào chưa xem các từ vựng tiếng Trung về Sofa, phụ kiện Sofa, Nội thất Sofa, ghế massage thì vào link bên dưới là có ngay nhé.

456 Từ vựng tiếng Trung Chủ đề Sofa – Phụ kiện Sofa Nội thất

Từ vựng tiếng Trung Sofa thông minh – Tính năng Sofa Nội thất

Từ vựng tiếng Trung Ghế Massage

Tác giả: Nguyễn Minh Vũ

Sau đây chúng ta sẽ cùng đi vào chi tiết nội dung giáo án bài giảng hôm nay là Từ vựng tiếng Trung Nội thất.

Tổng hợp 392 Từ vựng tiếng Trung Nội thất

Các bạn chú ý, để đạt hiệu quả tốt nhất khi học các từ vựng tiếng Trung theo chủ đề nói chung và các từ vựng tiếng Trung Nội thất nói riêng thì hàng ngày các bạn cần tập viết chữ Hán trên giấy và đồng thời kết hợp với luyện tập gõ tiếng Trung trên máy tính mỗi ngày nhé. Thầy Vũ đề xuất các bạn nên sử dụng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin để nâng cao kỹ năng đánh máy văn phòng hay còn gọi là kỹ năng soạn thảo văn bản bằng tiếng Trung.

Download sogou

STTTiếng ViệtTiếng TrungPhiên âm
1Ấm茶壶Cháhú
2Dàn âm thanh音响yīnxiǎng
3Áo đèn灯罩dēngzhào
4bàn桌子zhuōzi
5Bàn ăn餐桌cānzhuō
6Bàn ăn gấp伸缩餐桌shēnsuō cānzhuō
7Bàn ăn kính玻璃餐桌bōlí cānzhuō
8Ban công阳台yángtái
9Bàn đá石材桌shícái zhuō
10Bàn đầu giường床头柜chuángtóuguì
11Bàn gấp拍桌子pāi zhuōzi
12Bàn gập折叠桌zhédié zhuō
13bàn ghế ăn餐桌椅cānzhuō yǐ
14Bàn gỗ thật实木桌shímù zhuō
15Bàn học书桌shūzhuō
16Bàn máy tính电脑桌diànnǎo zhuō
17Bàn sắt铁艺桌tiěyì zhuō
18Bàn thấp矮桌ǎi zhuō
19bàn thờ班台bān tái
20Bàn thu gọn伸缩桌shēnsuō zhuō
21Bàn trà茶几chájī
22Bàn trang điểm梳妆台shūzhuāng tái
23Bàn ủi电熨斗diàn yùndǒu
24bàn uống trà茶几chájī
25Bệ cửa sổ窗台chuāngtái
26Bếp炉具lú jù
27Bếp gas炉灶lúzào
28Bếp lò火炉huǒlú
29Bếp từ电磁炉diàncílú
30Bích họa, tranh tường壁画bìhuà
31Bình hoa花瓶huāpíng
32Bình nóng lạnh热水器rèshuǐqì
33Bình nước nóng热水器rèshuǐqì
34Bộ đồ ăn餐具cānjù
35Bộ trà茶具chájù
36Bồn cầu马桶mǎtǒng
37Bồn rửa水槽shuǐcáo
38Bồn tắm浴缸yùgāng
39Bức bình phong屏风píngfēng
40Bức tranhhuà
41Bức tranh dầu油画yóuhuà
42Bức tường墙面qiáng miàn
43Bức tường ngăn cách屏风墙píngfēng qiáng
44căn hộ chung cư公寓gōngyù
45Cánh cửa门扇ménshàn
46Cầu thang楼梯lóutī
47cây cảnh植物zhíwù
48Cây lá rộng阔叶植物kuò yè zhíwù
49Cây xanh绿植lǜ zhí
50Chăn被子bèi zi
51Chăn phủ毛毯máotǎn
52Chậu rửa mặt洗脸盆xǐliǎn pén
53Chốt khóa锁键suǒ jiàn
54Chốt then, chốt chẻ开口销kāikǒu xiāo
55Chốt, then栓钉shuān dīng
56Chuông cửa门铃ménlíng
57Cỏ nhân tạo草坪cǎopíng
58Cốc杯子bēizi
59Công tắc开关kāiguān
60Cột La Mã罗马柱luómǎ zhù
61Cửamén
62cửa chính大门dàmén
63Cửa chống cháy防火门fánghuǒ mén
64Cửa chống trộm防盗门fángdào mén
65Cửa kính玻璃门bōlí mén
66Cửa lớn, cổng大门dàmén
67Cửa nội thất内门nèi mén
68Cửa sổ窗户chuānghù
69Cửa sổ chớp百叶窗bǎiyèchuāng
70Cửa sổ cơi飘窗piāo chuāng
71Cửa sổ lớn có bục ngồi飘窗piāo chuāng
72cửa sổ nhô ra飘窗piāo chuāng
73Cửa sổ sát đất飘窗piāo chuāng
74Cửa sổ trần落地窗luòdìchuāng
75Cửa sổ trôi nổi飘窗piāo chuāng
76Cửa sổ từ sàn đến trần落地窗luò dì chuāng
77da皮质pízhí
78đá石头shítou
79Dao刀子dāozi
80Dao, nĩa刀叉dāo chā
81Đầu giường床头柜chuángtóuguì
82đệm垫子diànzi
83Đệm ghế椅垫yǐ diàn
84Đèndēng
85Đèn bàn台灯tái dēng
86đèn chùm pha lê水晶吊灯shuǐjīng diàodēng
87Đèn đất地灯dì dēng
88Đèn đứng落地灯luòdìdēng
89Đèn lồng灯笼dēnglóng
90Đèn trần吸顶灯xī dǐngdēng
91Đèn trang trí灯饰dēngshì
92Đèn treo吊灯diàodēng
93Đèn tường壁灯bìdēng
94Điều hòa空调kòngtiáo
95Điều hòa nhiệt độ đất地热dìrè
96đồ ăn餐具cānjù
97đồ gỗ cổ仿古家具fǎnggǔ jiājù
98Đồ gỗ thật实木家具shímù jiājù
99đồ gỗ tự nhiên真木家具zhēnmù jiājù
100Đồ gốm sứ瓷器cíqì
101Đồ ngọc玉器yùqì
102đồ nội thất家具jiājù
103Đồ nội thất ký túc xá学生宿舍家具xuéshēng sùshè jiājù
104Đồ nội thất phòng ăn餐厅家具cāntīng jiājù
105Đồ nội thất phòng khách客厅家具kètīng jiājù
106Đồ nội thất phòng ngủ卧室家具wòshì jiājù
107Đồ trang trí摆件bǎijiàn
108Đồ trang trí nhà cửa家居饰品jiājūshìpǐn
109Đồ trang trí nội thất室内摆设shìnèi bǎishè
110Đồng hồ钟表zhōngbiǎo
111Đồng hồ bàn台钟tái zhōng
112Đồng hồ đặt bàn摆钟bǎi zhōng
113Đồng hồ điện tử石英钟shíyīngzhōng
114Đồng hồ treo钟表zhōngbiǎo
115Đồng hồ treo tườngzhōng
116Đũa筷子kuàizi
117Dụng cụ ăn餐具cānjù
118Dụng cụ nấu ăn炊具chuījù
119Đường nét trang trí bằng thạch cao石膏线条shígāo xiàntiáo
120Đường vằn, sọc斑纹bānwén
121Đường viền镶边xiāng biān
122Ga ra车库chēkù
123Gác xép阁楼gélóu
124Ghế椅子yǐzi
125ghế ăn餐椅cān yǐ
126Ghế ban công阳台椅yángtái yǐ
127Ghế da皮椅pí yǐ
128Ghế đặt giày换鞋凳huàn xié dèng
129Ghế đẩu板凳bǎndèng
130Ghế đẩu thấp矮凳ǎi dèng
131Ghế đơn椅子yǐzi
132Ghế gập折叠椅zhédié yǐ
133Ghế gỗ木椅mù yǐ
134Ghế lười软垫椅ruǎn diàn yǐ
135Ghế máy tính电脑椅diànnǎo yǐ
136Ghế sân vườn草坪椅cǎopíng yǐ
137Ghế sofa沙发shāfā
138Ghế sofa ba người三人沙发sān rén shāfā
139Ghế sofa bọc da皮质沙发pízhí shāfā
140Ghế sofa bọc vải布艺沙发bùyì shāfā
141Ghế sofa da皮沙发pí shāfā
142ghế sofa da thật真皮沙发zhēnpí shāfā
143Ghế sofa đôi双人沙发shuāngrén shāfā
144Ghế sofa đơn单人沙发dān rén shāfā
145Ghế sofa giường沙发床shāfā chuáng
146Ghế sofa lười懒人沙发lǎn rén shāfā
147Ghế sofa vải布沙发bù shāfā
148Ghế thấp矮凳ǎi dèng
149Ghế thay giày换鞋凳huàn xié dèng
150Ghế thư giãn休闲椅xiūxián yǐ
151Giá để dép拖鞋架tuōxié jià
152Giá để đồ地台dì tái
153Giá để khăn毛巾架máojīn jià
154Giá dép拖鞋架tuōxié jià
155Giá đỡ chai rượu酒架jiǔ jià
156Giá đỡ dép拖鞋架tuōxié jià
157Giá đỡ đồ置物架zhìwù jià
158Giá đỡ giường床架chuáng jià
159Giá đỡ tivi电视架diànshì jià
160Giá đựng rượu酒架jiǔ jià
161Giá phơi đồ晾衣架liàng yījià
162Giá phơi quần áo洗衣架xǐyījià
163Giá sách书架shūjià
164Giá treo giày鞋架xié jià
165Gian xép套间tàojiān
166Giấy dán tường壁纸bìzhǐ
167Giày dép tủ鞋柜xié guì
168Giườngchuáng
169giường đôi双人床shuāngrén chuáng
170giường đơn单人床dān rén chuáng
171Giường ngủ睡床shuì chuáng
172gỗ木质mùzhí
173Gối枕头zhěntou
174Gối ôm抱枕bàozhěn
175Gối tựa靠枕kàozhěn
176gốm sứ陶瓷táocí
177Gương镜子jìngzi
178hành lang门廊ménláng
179Hành lang ngoài外廊wài láng
180Hình cắt giấy trang trí trên song cửa sổ窗花chuānghuā
181Hoa viên, vườn hoa花园huāyuán
182Kệ搁板式gē bǎnshì
183Kệ để đồ tắm浴室储物架yùshì chǔ wù jià
184Kệ khăn tắm浴室毛巾架yùshì máojīn jià
185Kệ phòng khách厅柜tīng guì
186Kệ sách书柜shūguì
187Kệ tivi电视柜diànshì guì
188Kệ treo áo衣帽架yī mào jià
189Kệ trưng bày展示柜zhǎnshì guì
190Kệ truyền hình电视柜diànshì guì
191Kệ tủ bên bàn ăn餐边柜cān biān guì
192Kệ tủ đầu giường床头柜chuángtóuguì
193Két sắt保险柜bǎoxiǎn guì
194Kho储藏室chúcáng shì
195Không có kẽ hở (rãnh), không có mối ghép无缝wú fèng
196Khớp mộng, mộng âm – dương企口接合qǐ kǒu jiēhé
197Khung ảnh相框xiāngkuāng
198kim loại金属jīnshǔ
199Lan can cửa sổ窗台chuāngtái
200Lọ hoa花瓶huāpíng
201Lò nướng烤箱kǎoxiāng
202lỗ quan sát (ở cửa)窥孔kuī kǒng
203Lò sưởi壁炉bìlú
204Lò sưởi treo tường壁挂炉bìguà lú
205Lò vi sóng微波炉wéibōlú
206Loa音响yīnxiǎng
207Loa hi-fi塔式音响tǎ shì yīnxiǎng
208Lưới chống trộm防盗网fángdào wǎng
209Lưới cửa sổ纱窗shāchuāng
210Lưới thoát nước地漏dìlòu
211Mâm cửa sổ窗台chuāngtái
212Màn cửa屏风píngfēng
213Màn sáo屏风píngfēng
214Mành trúc竹帘子zhú liánzi
215Mặt bàn đá hoa cương花岗岩台面huāgāngyán táimiàn
216mặt bàn kính玻璃桌面bōlí zhuōmiàn
217Máy chiếu投影仪tóuyǐng yí
218Máy điều hòa空调kòngtiáo
219Máy đọc đĩa DVDDVD播放机DVD bòfàng jī
220Máy giặt洗衣机xǐyījī
221Máy giặt cửa trước波轮式bō lún shì
222Máy giặt trống滚筒式gǔntǒng shì
223Máy hút bụi吸尘器xīchénqì
224Máy hút khói油烟机yóuyān jī
225Máy hút mùi油烟机yóu yān jī
226Máy lạnh空调 kòngtiáo 
227Máy lọc không khí空气净化器kōngqì jìnghuà qì
228Máy nước nóng热水器rèshuǐqì
229Máy rửa chén洗碗机xǐ wǎn jī
230Máy sấy烘干机hōng gān jī
231Máy sấy quần áo干衣机gàn yī jī
232Máy tạo ẩm加湿器jiāshī qì
233Mền毛毯máotǎn
234Móc treo挂钩guàgōu
235móc treo áo衣帽架yī mào jià
236Móc treo quần áo挂衣架guà yī jià
237Muỗng勺子sháozi
238Nệm床垫 chuáng diàn 
239Nhà bếp厨房chúfáng
240Nhà thông minh智能家居zhìnéng jiājū
241Nhà vệ sinh卫生间wèishēngjiān
242Nĩa叉子chāzi
243Nội thất家具jiājù
244Ổ cắm điện拔插bá chā
245Ống khói烟囱yāncōng
246Phòng ăn餐厅cāntīng
247phong cách Âu欧式风格ōushì fēnggé
248Phong cách cổ điển古典风格gǔdiǎn fēnggé
249Phong cách công nghiệp工业风格gōngyè fēnggé
250Phong cách dân tộc民族风格mínzú fēnggé
251Phong cách đơn giản简约风格jiǎnyuē fēnggé
252Phong cách hiện đại现代风格xiàndài fēnggé
253Phong cách nông thôn乡村风格xiāngcūn fēnggé
254phong cách tối giản简约主义jiǎnyuē zhǔyì
255Phong cách Trung中式风格zhōngshì fēnggé
256Phong cách tươi mới清新风格qīngxīn fēnggé
257Phòng để đồ衣帽间yīmàojiān
258Phòng để rượu酒窖jiǔ jiào
259phòng học书房shūfáng
260phòng khách客厅kètīng
261Phòng làm việc工作室gōngzuò shì
262phòng ngủ卧室wòshì
263Phòng ngủ dự phòng (phòng ngủ dành riêng cho khách)闲置卧室xiánzhì wòshì
264Phòng rửa mặt, nhà tắm, phòng vệ sinh盥洗室guànxǐ shì
265Phòng sinh hoạt起居室qǐ jū shì
266Phòng tắm盥洗室guànxǐ shì
267Phòng thực phẩm食品室shípǐn shì
268Phòng tiếp khách会客室huì kèshì
269Quạt风扇fēngshàn
270Quạt điện电风扇diàn fēngshàn
271Quạt trần风扇fēngshàn
272Rãnh thoát nước地漏dìlòu
273Rạp phim gia đình家庭影院jiātíng yǐngyuàn
274Rèm (cửa sổ)帘子liánzi
275Rèm che một nửa, màn chắn gió (che một nửa cửa sổ)半截窗帘bànjié chuānglián
276Rèm cửa窗帘chuānglián
277Rèm cửa sổ窗帘chuānglián
278Rèm cửa sổ (loại lớn)窗幔chuāng màn
279Rèm cuốn卷帘juǎn lián
280Rèm lá, rèm chớp百叶窗帘bǎiyè chuānglián
281Rèm nhung丝绒窗帘sīróng chuānglián
282Rèm phòng ngủ卧室窗帘wòshì chuānglián
283Ròng rọc cửa sổ窗帘锁滑轮chuānglián suǒ huálún
284Sân院子yuànzi
285sàn gỗ木地板mù dìbǎn
286Sàn nhà地板dìbǎn
287Sàn nhà bằng ván ghép mộng企口地板qǐ kǒu dìbǎn
288Sàn nóng地暖dìnuǎn
289Sân sau后院hòuyuàn
290Sân trước ngôi nhà chính庭院tíngyuàn
291sảnh vào玄关xuánguān
292sofa沙发shāfā
293Sofa giường沙发床shāfā chuáng
294Tầng gác阁楼gélóu
295Tầng hầm地下室dìxiàshì
296Tay kéo cửa门拉手mén lāshǒu
297Tay nắm cửa门把手mén bǎshǒu
298Tay nắm cửa, khóa cửa tay nắm tròn门把mén bǎ
299Tay nắm tròn球形把手qiúxíng bǎshǒu
300Thảm地毯dìtǎn
301Thảm cỏ草坪cǎopíng
302Thảm phòng tắm浴室地垫yùshì dì diàn
303Thảm trải sàn地毯dìtǎn
304Thảm tre竹席zhú xí
305Thanh treo rèm (màn) cửa sổ窗帘杆chuānglián gǎn
306Then cửa门闩ménshuān
307Then cửa sổ窗闩chuāng shuān
308Then sắt, chốt cửa插销chāxiāo
309Thiết bị treo悬挂装置xuánguà zhuāngzhì
310Thiết kế theo nguyên lý sinh học人体工学设计réntǐ gōngxué shèjì
311Thư phòng, phòng đọc sách书房shūfáng
312Thư viện图书室túshū shì
313Thùng rác垃圾桶lèsè tǒng
314Thùng rác phòng tắm浴室垃圾桶yùshì lèsè tǒng
315thủy tinh玻璃bōlí
316Tiền sảnh前屋qián wū
317Tivi电视diànshì
318Tivi thông minh网络电视wǎngluò diànshì
319Toilet马桶mǎtǒng
320Trần nhà天花板tiānhuābǎn
321Trần thạch cao石膏板天花shígāo bǎn tiānhuā
322Trang trí饰品shìpǐn
323Trang trí nội thất家居摆设jiājū bǎishè
324Trang trí tường墙饰qiáng shì
325Tranh trang trí装饰画zhuāngshì huà
326Tranh treo tường壁画bìhuà
327Truyền hình电视diànshì
328Tủ柜子guìzi
329Tủ bát đĩa餐具柜cānjù guì
330Tủ bếp柜橱guìchú
331Tủ chén餐柜cān guì
332tủ đầu giường床头柜chuángtóuguì
333Tủ đáy bếp地柜dì guì
334tủ để đồ收纳柜shōunà guì
335Tủ đứng立柜lìguì
336Tủ đựng chén bát碗柜wǎn guì
337Tủ đựng đồ储物柜chǔ wù guì
338Tủ đựng đồ gỗ木质储物柜mùzhí chǔ wù guì
339Tủ đựng giày trước cửa玄关柜xuánguān guì
340Tủ đựng tivi电视柜diànshì guì
341Tủ giày鞋柜xié guì
342tủ giầy玄关柜xuánguān guì
343Tủ giày dép玄关柜xuánguān guì
344Tủ kệ hành lang玄关柜xuánguān guì
345Tủ khử trùng消毒柜xiāodú guì
346Tủ kính玻璃柜bōlí guì
347Tủ lạnh冰箱bīngxiāng
348Tủ phòng khách客厅柜kètīng guì
349Tủ phòng tắm卫生间柜wèishēngjiān guì
350Tủ quần áo衣柜yīguì
351Tủ quần áo ngủ睡衣柜shuìyī guì
352tủ rượu酒柜jiǔ guì
353Tủ sách书柜shūguì
354Tủ tivi电视柜diànshì guì
355Tủ truyền hình电视柜diànshì guì
356tủ TV电视柜diànshì guì
357Tường墙壁qiángbì
358Tường ảnh照片墙zhàopiàn qiáng
359Tường tivi电视墙diànshì qiáng
360Tường truyền hình电视墙diànshì qiáng
361tường TV电视墙diànshì qiáng
362vách ngăn隔断géduàn
363vải纺织品fǎngzhīpǐn
364Vải dán tường墙布qiáng bù
365Vỏ sofa沙发套shāfā tào
366Vòi nước水龙头shuǐlóngtóu
367Vòng khóa锁环suǒ huán
368Vòng treo rèm cửa sổ窗帘圈chuānglián quān
369Vườn hoa trên sân thượng屋顶花园wūdǐng huāyuán
370Xe đẩy đồ ăn餐车cān chē
371Xích chống trộm门上的防盗链mén shàng de fángdào liàn
372Xích cửa chống trộm防盗门链fángdào mén liàn
373Kính玻璃bōlí
374Bàn gỗ木桌mù zhuō
375Tủ ngắn矮柜ǎi guì
376Bàn ăn nhỏ小餐桌xiǎo cān zhuō
377Giá đỡ TV电视架diànshì jià
378Khăn trải bàn桌布zhuōbù
379Cây cối植物zhíwù
380Nệm ghế沙发垫shāfā diàn
381Vỏ ghế沙发套shāfā tào
382Kệ đầu giường床头柜chuángtóuguì
383Bàn vi tính电脑桌diànnǎo zhuō
384Hộp đựng đồ箱子xiāngzi
385TV, tivi.电视机diàn shì jī
386Túi xách手提包shǒutí bāo
387Chiếu sáng照明zhàomíng
388Dây điện电线diànxiàn
389Khăn tắm毛巾máojīn
390Đèn chùm吊灯diàodēng
391Sắp xếp, bày biện.摆放bǎi fàng
392Ấm trà茶壶cháhú

Trên đây là toàn bộ bảng tổng hợp 392 Từ vựng tiếng Trung Nội thất. Các bạn chú ý dành ra mỗi ngày khoảng nửa tiếng đồng hồ để trang bị thêm các từ vựng tiếng Trung theo chủ đề nội thất nhé. Ngoài ra, các bạn cần thêm mảng từ vựng tiếng Trung theo lĩnh vực nào thì hãy trao đổi cùng Thầy Vũ trong forum tiếng Trung diễn đàn học tập trực tuyến của trung tâm tiếng Trung Thầy Vũ nhé.

Các bạn xem bài giảng tổng hợp Từ vựng tiếng Trung Nội thất mà còn chỗ nào chưa nắm rõ được cách ứng dụng những từ vựng đó vào trong thực tế như thế nào thì hãy mạnh dạn tương tác online cùng Thầy Vũ trong diễn đàn forum tiếng Trung của Thầy Vũ nhé.

Hàng tháng trung tâm tiếng Trung ChineMaster đều khai giảng các lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản nâng cao mới tại địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Hà Nội. Bạn nào đang có nhu cầu và mục tiêu học tập ngôn ngữ tiếng Trung Quốc thì hãy liên hệ sớm trước với Thầy Vũ để được ưu tiên sắp xếp thời gian và lịch học sao cho phù hợp với thời khóa biểu của bạn nhé.

Hotline Thầy Vũ 090 468 4983

Khóa học tiếng Trung uy tín Hà Nội

Khóa học tiếng Trung uy tín Quận Thanh Xuân

Trung tâm tiếng Trung uy tín Hà Nội

Trung tâm tiếng Trung uy tín Quận Thanh Xuân

Nếu như các bạn không còn câu hỏi nào nữa về chủ đề Từ vựng tiếng Trung Nội thất thì Thầy Vũ sẽ kết thúc bài giảng chuyên đề tổng hợp các Từ vựng tiếng Trung Nội thất tại đây và hẹn gặp lại các bạn vào ngày mai.

Bên dưới là một số bài giảng khác khá là thú vị, các bạn nên tham khảo để tăng cường bổ trợ thêm kiến thức nhé.