Tổng hợp 943 Câu Thành ngữ tiếng Trung thông dụng nhất
943 Câu Thành ngữ tiếng Trung thông dụng được tổng hợp trong bảng bên dưới. Các bạn học đến câu thành ngữ nào trong tiếng Trung mà cảm thấy chưa thật sự hiểu ý nghĩa và cách vận dụng như thế nào thì hãy trao đổi ngay với Thầy Vũ trong forum tiếng Trung diễn đàn học trực tuyến của trung tâm tiếng Trung ChineMaster nhé.
Forum tiếng Trung diễn đàn ChineMaster
Bảng tổng hợp 943 Câu Thành ngữ tiếng Trung thông dụng
| STT | Tiếng Việt | Tiếng Trung | Phiên âm |
| 1 | Yếu trâu còn hơn khỏe bò | 瘦死的骆驼比马大 | shòu sǐ de luòtuó bǐ mǎ dà |
| 2 | Yêu nên tốt, ghét nên xấu | 爱则加诸膝,恶则坠诸渊 ; 爱之欲其生,恶之欲其死 | ài zé jiā zhū xī, è zé zhuì zhū yuān; ài zhī yù qí shēng, è zhī yù qí sǐ |
| 3 | Yêu ai yêu cả đường đi; yêu thì củ ấu cũng tròn | 爱屋及乌 | àiwūjíwū |
| 4 | Xuống dốc không phanh | 一落千丈 | yīluòqiānzhàng |
| 5 | Xuôi chèo mát mái, thuận buồm xuôi gió | 一帆风顺 | yīfānfēngshùn |
| 6 | Xôi hỏng bỏng không | 鸡飞蛋打 | jīfēidàndǎ |
| 7 | Xem bói ra ma, quét nhà ra rác (vạch lá tìm sâu) | 欲加之罪、何患无辞 | yù jiāzhī zuì, hé huàn wú cí |
| 8 | Xẻ đàn tan nghé; thầy bại tớ cụp đuôi | 树倒猢狲散 | shù dǎo húsūn sàn |
| 9 | Xảy chân còn đỡ, lỡ miệng nan hồi | 一言既出、四马难追 | yī yán jìchū, sì mǎ nán zhuī |
| 10 | Xấu đều còn hơn tốt lỏi, khôn độc không bằng ngốc đàn | 独不胜众 | dú bùshèng zhòng |
| 11 | Xa thơm gần thối | 数见不鲜 | shuò jiàn bù xiān |
| 12 | Xa mặt cách lòng | 过河千里远 | guò hé qiānlǐ yuǎn |
| 13 | Vuốt râu hùm | 太岁头上动土 ; 虎口拔牙 | tàisuì tóu shàng dòngtǔ; hǔkǒubáyá |
| 14 | Vuốt mặt nể mũi (đánh chó ngó chủ). | 打狗看主 | dǎ gǒu kàn zhǔ |
| 15 | Vung tay quá trán | 大手大脚 | dàshǒudàjiǎo |
| 16 | Vững như kiềng ba chân | 稳如泰山 | wěn rú tài shān |
| 17 | Vừa đấm vừa xoa | 软硬兼施 | ruǎnyìngjiānshī |
| 18 | Vừa ăn cướp vừa la làng | 贼喊徒贼 | zéi hǎn tú zéi |
| 19 | Vong ân phụ nghĩa | 忘恩负义 | wàng’ēnfùyì |
| 20 | Vô tình vô nghĩa | 无情无义 | wúqíng wú yì |
| 21 | Vỏ quýt dày đã có móng tay nhọn; kẻ cắp gặp bà già | 道高一尺、魔高一丈 | dào gāo yī chǐ, mó gāo yī zhàng |
| 22 | Vơ đũa cả nắm (không phân biệt trắng đen) | 一概而论 ; 不分青红皂白;不分是非;不分好坏 | yīgài’érlùn; bù fēn qīnghóngzàobái; bù fēn shìfēi; bù fēn hǎo huài |
| 23 | Vô danh tiểu tốt; phó thường dân | 无名小卒 | wúmíngxiǎozú |
| 24 | Vô cùng vô tận | 无穷无尽 ; 无尽无穷 | wúqióng wújìn; wújìn wúqióng |
| 25 | Việc trước không quên, việc sau làm thầy | 前事不忘,后事之师 | qián shì bù wàng, hòu shì zhī shī |
| 26 | Việc đâu có đó (thịt chó có lá mơ) | 船到桥门自会直 | chuán dào qiáo mén zì huì zhí |
| 27 | Việc anh anh lo, việc tôi tôi làm (phận ai ấy làm) | 井水不犯河水 | jǐng shuǐ bùfàn héshuǐ |
| 28 | Vét bồ thương kẻ ăn đong (đồng bệnh tương liên) | 同病相怜 | tóngbìngxiānglián |
| 29 | Vẹn cả đôi đường | 两全其美 | liǎngquánqíměi |
| 30 | Vẽ vời vô ích (vẽ chuyện), vẽ rắn thêm chân | 多此一举 ; 画蛇添足 | duōcǐyījǔ; huàshétiānzú |
| 31 | Vẽ đường cho hươu chạy | 为虎作伥 | wèihǔzuòchāng |
| 32 | Vật đổi sao dời, việc qua cảnh đổi | 事过境迁 | shìguòjìngqiān |
| 33 | Vắt chanh bỏ vỏ | 得鱼忘荃;鸟尽弓藏;兔死狗烹 | dé yú wàng quán; niǎo jìn gōng cáng; tù sǐ gǒu pēng |
| 34 | Vào sinh ra tử | 入死出生 | rù sǐ chūshēng |
| 35 | Vào luồn ra cúi | 奴颜媚骨 | nú yán mèigǔ |
| 36 | Vàng thau lẫn lộn; củi để với trầm | 鱼龙混杂 | yúlónghùnzá |
| 37 | Vàng thật không sợ lửa, có lý chẳng sợ, cây ngay không sợ chết đứng. | 理直气壮 | lǐzhíqìzhuàng |
| 38 | Vắng như chùa bà đanh | 门可罗雀 | ménkěluóquè |
| 39 | Văn võ song toàn | 文武双全 | wénwǔ shuāngquán |
| 40 | Vạn sự khởi đầu nan | 万事起头南 | wànshì qǐtóu nán |
| 41 | Văn ôn, võ luyện | 拳不离手,曲不离口 | quán bùlí shǒu, qū bùlí kǒu |
| 42 | Vải thưa che mắt thánh | 自欺欺人 | zìqīqīrén |
| 43 | Vá chằng vá đụp | 鹑衣百结 | chún yī bǎi jié |
| 44 | Úp úp mở mở | 半吞半吐 | bàn tūn bàn tǔ |
| 45 | Ướt như chuột lột | 落汤鸡 | luòtāngjī |
| 46 | Uống nước nhớ nguồn | 饮水思源 | yǐnshuǐsīyuán |
| 47 | Uổng công vô ích, công cốc | 徒劳无功 | túláowúgōng |
| 48 | Uốn ba tấc lưỡi | 三寸不烂之舌 | sān cùn bù làn zhī shé |
| 49 | Tuy hai mà một | 不分彼此 | bù fēn bǐcǐ |
| 50 | Tùy cơ ứng biến | 随机应变 | suíjīyìngbiàn |
| 51 | Tức mà không dám nói | 敢怒而不敢言 | gǎn nù ér bù gǎn yán |
| 52 | Tự lực cánh sinh | 自力更生 ; 自食其力 | zìlìgēngshēng; zìshíqílì |
| 53 | Tu hú đẻ nhờ | 鸠占鹊巢 | jiū zhàn què cháo |
| 54 | Tự đánh trống tự thổi kèn | 自吹自擂 | zìchuīzìléi |
| 55 | Trượt vỏ dưa thấy vỏ dừa cũng sợ | 惊弓之鸟 | jīnggōngzhīniǎo |
| 56 | Trước sau như một | 表里如一,一如既往 | biǎolǐrúyī, yīrújìwǎng |
| 57 | Trước mặt là người, sau lưng là quỷ | 当面是人,背后是鬼 | dāngmiàn shì rén, bèihòu shì guǐ |
| 58 | Trước lạ sau quen | 一回生二回熟 | yī huíshēng èr huí shú |
| 59 | Trứng khôn hơn rận (dạy khôn) | 以其昏昏,使人昭昭 | yǐ qí hūn hūn, shǐ rén zhāozhāo |
| 60 | Trứng để đầu đẳng | 危如累卵 | wēirúlěiluǎn |
| 61 | Trồng sung ra vả | 事半功倍 | shìbàngōngbèi |
| 62 | Trồng nứa ra lau | 适得其反 | shìdéqífǎn |
| 63 | Trong nhà không nên không phải đóng cửa bảo nhau | 家丑不可 | jiāchǒu bùkě |
| 64 | Trông mơ giải khát (ăn bánh vẽ) | 望梅止渴 | wàngméizhǐkě |
| 65 | Trông mèo vẽ hổ | 照猫画虎 | zhàomāohuàhǔ |
| 66 | Trông mặt mà bắt hình dong ;trông mặt đặt tên | 以貌取人 | yǐmàoqǔrén |
| 67 | Trống khoan múa khoan, trống mau múa mau | 缓急轻重 | huǎnjí qīngzhòng |
| 68 | Trông giỏ bỏ thóc, đo bò làm chuồng, liệu cơm gắp mắp | 因地制宜 | yīndìzhìyí |
| 69 | Trông gà hóa cuốc, thần hồn nát thần tính | 草木皆兵 ; 杯弓蛇影 | cǎomùjiēbīng; bēigōngshéyǐng |
| 70 | Trống đánh xuôi, kèn thổi ngược | 南辕北辙 | nányuánběizhé |
| 71 | Trống đánh xuôi, kèn thổi ngược | 南辕北辙 ; 牛头不对马嘴 | nányuánběizhé; niútóu bùduì mǎ zuǐ |
| 72 | Trong cái rủi có cái may | 祸中有福;塞翁失马 | huò zhōng yǒufú; sàiwēngshīmǎ |
| 73 | Trông bầu vẽ gáo | 照葫芦画瓢 | zhào húlu huà piáo |
| 74 | Trói gà không chặt | 手无缚鸡之力 | shǒu wú fù jī zhī lì |
| 75 | Trở tay không kịp | 措手不及 | cuòshǒubùjí |
| 76 | Trở mình như cá rô rán, trằn trọc. | 翻来覆去 | fānláifùqù |
| 77 | Treo đầu dê, bán thịt chó | 挂羊头、卖狗肉 | guà yáng tóu, mài gǒuròu |
| 78 | Trèo cao ngã đau | 扒得高跌得重 | bā dé gāo diē dé zhòng |
| 79 | Trên thông thiên văn, dưới tường địa lý | 上知天文,下知地理 | shàng zhī tiānwén, xià zhī dìlǐ |
| 80 | Trâu bò húc nhau, ruồi muỗi chết | 两牛相斗蚊蝇遭殃 | liǎng niúxiāngdòu wén yíng zāoyāng |
| 81 | Tránh voi chẳng xấu mặt nào | 好汉不吃眼前亏 ; 多一事不如少一事 | hǎohàn bù chī yǎnqiánkuī; duō yīshì bùrú shǎo yīshì |
| 82 | Tránh vỏ dưa gặp vỏ dừa | 避坑落井;避雨跳下河里;才脱了阎王;又撞着小鬼 | bì kēng luòjǐng; bì yǔ tiào xià hé lǐ; cái tuōle yánwáng; yòu zhuàngzhe xiǎoguǐ |
| 83 | Trăng đến rằm trăng tròn | 水到渠成 | shuǐdàoqúchéng |
| 84 | Trạng chết chúa cũng băng hà (cá chết lưới rách) | 鱼死网破 | yúsǐwǎngpò |
| 85 | Trăm voi không được bát xáo | 轻诺寡信 ; 过甚其辞 | qīng nuò guǎ xìn; guòshèn qí cí |
| 86 | Trăm sông đổ cả ra biển | 百川归海 | bǎichuān guī hǎi |
| 87 | Trăm nghe không bằng một thấy | 百闻不如一见 | bǎi wén bùrú yī jiàn |
| 88 | Trăm khoanh vẫn khoanh một đốm | 万变不离其宗 | wàn biàn bùlí qí zōng |
| 89 | Trăm hay không bằng tay quen | 习惯成自然 | xíguàn chéng zìrán |
| 90 | Trăm bó đuốc cũng được con ếch | 千虑一得 | qiān lǜ yī dé |
| 91 | Trái đất tròn sẽ có ngày gặp lại | 人生何处不相逢 | rénshēng hé chù bù xiāngféng |
| 92 | Trà dư tửu hậu | 茶余饭后 | cháyúfànhòu |
| 93 | Tốt quá hóa lốp | 过犹不及 | guòyóubùjí |
| 94 | Tốt mã giẻ cùi | 虚有其表 ; 银样蜡枪头 ; 金玉其外,败絮其中 | xūyǒuqíbiǎo; yín yàng là qiāng tóu; jīnyù qí wài, bàixù qízhōng |
| 95 | Tốt gỗ hơn tốt nước sơn | 花架子 | huājiàzi |
| 96 | Tốt đẹp phô ra, xấu xa đạy lại | 隐恶扬善 | yǐn è yáng shàn |
| 97 | Tôn sư trọng đạo | 尊师重道 | zūn shī zhòng dào |
| 98 | Tối lửa tắt đèn | 三长两短 | sānchángliǎngduǎn |
| 99 | Tình ngay, lý gian | 瓜田李下 | guātiánlǐxià |
| 100 | Tính đâu ra đây | 满打满算 | mǎndǎmǎnsuàn |
| 101 | ̛Tìm đến tận tổ chấy; truy tìm tận gốc | 拔树寻根 | bá shù xúngēn |
| 102 | Tiếng dữ đồn xa | 恶事行千里 | è shì xíng qiānlǐ |
| 103 | Tiền vào như nước | 财源滚滚了财源广进 | cáiyuán gǔngǔnle cáiyuán guǎng jìn |
| 104 | Tiền trao cháo múc | 交钱交货、一手交钱、一手交货 | jiāo qián jiāo huò, yīshǒu jiāo qián, yīshǒu jiāo huò |
| 105 | ̗Tiền trảm hậu tấu; chém trước tâu sau | 先斩后奏 | xiānzhǎnhòuzòu |
| 106 | Tiên trách kỷ, hậu trách nhân | 先责己、后责人 | xiān zé jǐ, hòu zé rén |
| 107 | Tiền thật mà phết (x) mo | 真钱买假货 | zhēn qián mǎi jiǎ huò |
| 108 | Tiền nhân hậu quả | 前因后果 | qiányīnhòuguǒ |
| 109 | Tiền nào việc ấy | 专款专用 | zhuānkuǎn zhuānyòng |
| 110 | Tiền mất tật mang; xôi hỏng bỏng không | 心劳日拙、陪了夫人又折兵 | xīn láo rì zhuō, péile fūrén yòu zhé bīng |
| 111 | Tiên lễ hậu binh | 先礼后兵 | xiānlǐhòubīng |
| 112 | Tiên học lễ, hậu học văn | 先学礼、后学文 | xiān xué lǐ, hòu xué wén |
| 113 | Tiền hô hậu ủng | 前呼后拥 | qián hū hòu yōng |
| 114 | Tiền của bề bề không bằng một nghề trong tay | 积财千万,不如薄技在身 | jī cái qiān wàn, bùrú bó jì zài shēn |
| 115 | Tiến bước nào, rào bước đấy | 步步为营 | bùbùwéiyíng |
| 116 | Tích tiểu thành đại | 积土为山,积水为海 ; 积少成多 | jī tǔ wéi shān, jī shuǐ wèi hǎi; jī shǎo chéng duō |
| 117 | Thuyền theo lái, gái theo chồng | 嫁鸡随鸡,嫁狗随狗 | jià jī suí jī, jià gǒu suí gǒu |
| 118 | Thượng vàng hạ cám | 杂七杂八 | záqīzábā |
| 119 | Thượng cẳng tay, hạ cẳng chân | 拳打脚踢、拳足交加 | quán dǎjiǎo tī, quán zú jiāojiā |
| 120 | Thuốc đắng dã tật, nói thật mất lòng | 良药苦口、忠言逆耳 | liángyào kǔkǒu, zhōngyánnì’ěr |
| 121 | Thuốc chữa được bệnh, không cứu được mệnh | 药可治病不可救命 | yào kě zhì bìng bùkě jiùmìng |
| 122 | Thùng rỗng kêu to | 雷声大、雨点小 | léi shēng dà, yǔdiǎn xiǎo |
| 123 | Thuận mua vừa bán | 公买公卖 | gōng mǎi gōng mài |
| 124 | Thua trời một vạn không bằng thua bạn một ly | 不甘落后 ( 后人 ) | bùgān luòhòu (hòu rén) |
| 125 | Thừa thắng xông lên | 乘胜追击 | chéngshèngzhuījí |
| 126 | Thừa sống thiếu chết | 半生不死 | bànshēng bùsǐ |
| 127 | Thua keo này, ta bày keo khác | 一计不成、又生一记 ; 东山再起 | yī jì bùchéng, yòu shēng yī jì; dōngshānzàiqǐ |
| 128 | Thua chị kém em | 相形见绌 | xiāngxíngjiànchù |
| 129 | Thu không đủ chi | 寅吃卯粮 | yínchīmǎoliáng |
| 130 | Thơm tay may miệng | 得心应手 | déxīnyìngshǒu |
| 131 | Thời gian là vàng | 一寸光阴一寸金 | yīcùn guāngyīn yīcùn jīn |
| 132 | Thời gian không chờ ai cả | 时间不等人 | shíjiān bù děng rén |
| 133 | Thọc gậy bánh xe | 挖墙脚 | wāqiángjiǎo |
| 134 | Thóc đâu mà đãi gà rừng | 肥水不流外人田 | féishuǐ bù liú wàirén tián |
| 135 | ͈Thợ may ăn dẻ, thợ vẽ ăn hồ; ăn bớt ăn xén | 偷工减料 | tōugōngjiǎnliào |
| 136 | Thiên lôi chỉ đâu đánh đấy | 唯命是从 ( 听 ) | wéi mìng shì cóng (tīng) |
| 137 | Theo đóm ăn tàn | 趋炎附势 | qūyánfùshì |
| 138 | Thêm mắm thêm muối | 加油添醋 ; 添枝加叶 | jiāyóu tiān cù; tiānzhījiāyè |
| 139 | Thấy người sang bắt quàng làm họ | 攀龙随凤 ; 瓜皮搭李树 | pān lóng suí fèng; guā pí dā lǐ shù |
| 140 | Thấy người ăn khoai vác mai đi đào | 上行下效 | shàngxíngxiàxiào |
| 141 | Thầy giỏi có trò hay | 名师出高徒 | míngshī chū gāotú |
| 142 | Thầy bói xem voi | 盲人摸像 | mángrén mō xiàng |
| 143 | Thắt lưng buộc bụng | 谨身节用 | jǐn shēn jié yòng |
| 144 | Thất bại là mẹ thành công | 失败是成功之母 | shībài shì chénggōng zhī mǔ |
| 145 | Thập tử nhất sinh | 九死一生 | jiǔsǐyīshēng |
| 146 | Thấp tha thấp thỏm | 提心吊胆 | tíxīndiàodǎn |
| 147 | Thấp cổ bé họng | 人微言轻 | rénwéiyánqīng |
| 148 | Thao thao bất tuyệt, nói luyến thắng | 滔滔不绝 | tāotāo bù jué |
| 149 | Thắng làm vua thua làm giặc | 成者王侯败者贼 | chéng zhě wánghóu bài zhě zéi |
| 150 | Thắng không kiêu, bại không nản | 胜不骄、败不馁 | shèng bù jiāo, bài bù něi |
| 151 | Thẳng cánh cò bay | 一望无际 | yīwàngwújì |
| 152 | Thân lừa ưa nặng (rượu mời không uống uống rượu phạt) | 吃硬不吃软 | chī yìng bù chī ruǎn |
| 153 | Thằn lằn đòi lay cột đình | 蜉蝣撼大树 ; 以指挠沸 ; 以指测河 | fúyóu hàn dà shù; yǐ zhǐ náo fèi; yǐ zhǐ cè hé |
| 154 | Tham tiền phụ nghĩa | 见利忘义 | jiàn lì wàng yì |
| 155 | Tham thì thâm | 贪小便宜吃大亏 | tānxiǎo piányí chī dà kuī |
| 156 | Thậm thà thậm thụt | 贼头贼脑 | zéitóuzéinǎo |
| 157 | Tham bát bỏ mâm | 拣了芝麻、丢了丝瓜 | jiǎnle zhīma, diūle sīguā |
| 158 | Thả mồi, bắt bóng | 舍本逐未 | shě běn zhú wèi |
| 159 | Thà làm ngọc vỡ, cong hơn ngói lành | 宁为玉碎,不为瓦全 | níng wéi yùsuì, bù wéi wǎquán |
| 160 | Thả hổ về rừng | 纵虎归山 | zòng hǔ guī shān |
| 161 | Thả con săn sắt, bắt con cá rô | 抛砖引玉 | pāozhuānyǐnyù |
| 162 | Thà chết trong còn hơn sống đục | 宁死不屈 | nìngsǐbùqū |
| 163 | Thà chết còn hơn mất tự do | 不自由,毋宁死 | bù zìyóu, wúnìng sǐ |
| 164 | Tay làm hàm nhai | 自食其力 | zìshíqílì |
| 165 | Tay đứt ruột xót | 十指连心 | shízhǐ lián xīn |
| 166 | Tâm phục khẩu phục, phục sát đất | 心服口服 | xīnfú kǒufú |
| 167 | Tẩm ngầm tầm ngầm mà đấm chết voi | 不飞则已、已飞冲天 | bù fēi zé yǐ, yǐ fēi chōngtiān |
| 168 | Tai nghe mắt thấy | 耳闻目睹 | ěrwén mùdǔ |
| 169 | Tai nghe không bằng mắt thấy | 耳闻不如目见 | ěrwén bùrú mù jiàn |
| 170 | Tai bay vạ gió | 飞来横祸 | fēiláihènghuò |
| 171 | Tấc đất tấc vàng | 寸土尺金 | cùntǔ chǐ jīn |
| 172 | Ta về ta tắm ao ta, dù trong dù đục ao nhà vẫn hơn | 弊帚自珍 | bì zhǒu zì zhēn |
| 173 | Suy bụng ta ra bụng người | 推己及人 ( 将心比心 ) | tuījǐjírén (jiāngxīnbǐxīn) |
| 174 | Sư nói sư phải, vãi nói vãi hay | 各执一词 ; 公说公有理,婆说婆有理 | gè zhí yī cí; gōng shuō gōng yǒulǐ, pó shuō pó yǒulǐ |
| 175 | Sống thì con chẳng cho ăn, chết làm xôi thịt làm văn tế ruồi | 薄养厚葬 | báo yǎng hòuzàng |
| 176 | Sống ngày nào hay ngày ấy | 做一天和尚撞一天钟 | zuò yītiān héshàng zhuàng yītiān zhōng |
| 177 | Sống lâu lên lão làng | 以老卖老 | yǐ lǎo mài lǎo |
| 178 | Sống khôn chết thiêng | 生之英、死之灵 | shēng zhī yīng, sǐ zhī líng |
| 179 | Sống gửi thác về | 生寄死归 | shēng jì sǐ guī |
| 180 | Sống để dạ, chết mang theo | 没世不忘 ; 没齿不忘 | mò shì bù wàng; mò chǐ bù wàng |
| 181 | Sông có lúc trong lúc đục, người có lúc nhục lúc vinh | 天有不测风云,人有旦夕祸福 | tiān yǒu bùcè fēngyún, rén yǒu dànxì huò fú |
| 182 | Sống chết mặc bây, tiền thầy bỏ túi | 不了了之 | bù liǎo liǎo zhī |
| 183 | Sổ toẹt hết cả | 一笔购销 | yī bǐ gòuxiāo |
| 184 | So lên thì chẳng bằng ai, so xuống không ai bằng mình | 比上不足,比下有余 | bǐ shàng bùzú, bǐ xià yǒuyú |
| 185 | Sáng nắng chiều mưa | 朝令夕改 | zhāolìngxīgǎi |
| 186 | Sáng mắt sáng lòng | 心明眼亮 | xīnmíngyǎnliàng |
| 187 | Sai một ly, đi một dặm | 一步错,步步错 ; 差之毫厘谬已千里 | yībù cuò, bù bù cuò; chà zhī háolí miù yǐ qiānlǐ |
| 188 | Sai con toán , bán con trâu | 一念之差 | yīniànzhīchā |
| 189 | Sách dép theo không kịp | 望尘莫及 | wàngchénmòjí |
| 190 | Rút dây động rừng | 牵一发而动全身 | qiān yī fà ér dòng quánshēn |
| 191 | Rượu vào lời ra | 酒入言出;酒后吐真言 | jiǔ rù yán chū; jiǔ hòu tǔ zhēnyán |
| 192 | Rượu mời (mừng) không uống uống rượu phạt | 敬酒不吃吃罚酒 | jìngjiǔ bù chī chī fá jiǔ |
| 193 | Ruột để ngoài da; thẳng như ruột ngựa | 心口如一 | xīn kǒu rú yī |
| 194 | Ruộng bề bề không bằng nghề trong tay | 良田千亩不如一技在手 | liángtián qiān mǔ bùrú yī jì zài shǒu |
| 195 | Rừng nào cọp ấy | 法出多门 | fǎ chū duō mén |
| 196 | Ru rú xó bếp | 深居简出 | shēnjūjiǎnchū |
| 197 | Rồng đến nhà tôm | 蓬筚增辉 | péng bì zēnghuī |
| 198 | Rối tinh rối mù | 一塌糊涂 | yītāhútú |
| 199 | Rối như tơ vò | 治丝益棼 | zhì sī yì fén |
| 200 | Rối như canh hẹ | 乱成一锅粥 ; 乱七八糟 ; 一塌糊涂 | luàn chéng yīguōzhōu; luànqībāzāo; yītāhútú |
| 201 | Rổ rá cạp lại | 二婚头 | èr hūn tóu |
| 202 | Rõ như ban ngày | 有目共睹 | yǒumùgòngdǔ |
| 203 | Rề rề rà rà, ề ề à à | 婆婆妈妈 | pópomāmā |
| 204 | Râu ông nọ cắm cằm bà kia | 牛头不对马嘴 ; 驴唇不对马嘴 | niútóu bùduì mǎ zuǐ; lǘ chún bùduì mǎ zuǐ |
| 205 | Rán sành ra mỡ, vắt cổ chày ra nước, cứt nhão có chóp | 一毛不拔 ( 铁公鸡 ) | yīmáobùbá (tiěgōngjī) |
| 206 | Rắn chết vẫn còn nọc; rết nhiều chân | 百足之虫,死而不僵 | bǎizú zhī chóng, sǐ ér bù jiāng |
| 207 | Quýt làm cam chịu | 白狗偷吃、黑狗遭殃;黑狗偷时、白狗当灾 | bái gǒu tōu chī, hēi gǒu zāoyāng; hēi gǒu tōu shí, bái gǒu dāng zāi |
| 208 | Quý hồ tinh, bất quý hồ đa | 兵在精而不在多;百星不如一月 | bīng zài jīng ér bùzài duō; bǎi xīng bùrúyī yuè |
| 209 | Quên ăn quên ngủ | 废寝忘食 | fèiqǐnwàngshí |
| 210 | Quân vô tướng, hổ vô đầu | 群龙无首 | qúnlóngwúshǒu |
| 211 | Quân sư quạt mo | 狗头军师 | gǒutóu jūnshī |
| 212 | Quân lệnh như sơn | 军令如山倒 | jūnlìng rúshān dǎo |
| 213 | Quan bức dân phản, tức nước vỡ bờ | 官逼民反 | guān bī mín fǎn |
| 214 | Quá tam ba bận | 事不过三 | shì bùguò sān |
| 215 | Qua sông đấm bồi vào sóng | 过河丢拐杖 | guò hé diū guǎizhàng |
| 216 | Quạ nào mà quạ chẳng đen | 天下老鸦一般黑 | tiānxià lǎoyā yībān hēi |
| 217 | Quá lứa lỡ thì | 大男大女 | dà nán dà nǚ |
| 218 | Phúc bất trùng lai, họa vô đơn chí | 福不双降,祸不单行 | fú bù shuāng jiàng, huòbùdānxíng |
| 219 | Phú quý bất năng dâm | 富贵不能淫 | fùguì bùnéng yín |
| 220 | Phòng người ngay, không phòng kẻ gian | 防君子不防小人 | fáng jūnzǐ bù fáng xiǎo rén |
| 221 | Phí phạm của Trời | 暴残天物 | bào cán tiān wù |
| 222 | Phải một cái, vái đến già | 因噎废食噎 | yīnyēfèishí yē |
| 223 | Ông trời có mắt | 老天爷有眼 | lǎotiānyé yǒu yǎn |
| 224 | Ông nói ông phải, bà nói bà hay | 公说公有理、婆说 [ 婆有理 | gōng shuō gōng yǒulǐ, pó shuō [pó yǒulǐ |
| 225 | Ông nói gà, bà nói vịt | 答非所问 | dáfēisuǒwèn |
| 226 | Ông bỏ chân giò, bà thò nậm rượu (có đi có lại) | 投桃报李 | tóutáobàolǐ |
| 227 | Ôm rơm rặm bụng | 自讨苦吃 | zì tǎo kǔ chī |
| 228 | Ốc còn không lo nổi mình ốc | 自顾不暇 | zìgùbùxiá |
| 229 | Oan gia đường hẹp | 冤家路窄 | yuānjiālùzhǎi |
| 230 | Oan có đầu, nợ có chủ | 冤有头、债有主 | yuān yǒu tóu, zhài yǒu zhǔ |
| 231 | Ở lâu mới biết lòng người dở hay | 日久见人心 | rì jiǔ jiàn rénxīn |
| 232 | Ở hiền gặp lành, ở ác gặp ác | 好心 ( 人 ) 好报;恶人恶报 | hǎoxīn (rén) hǎo bào; èrén ě bào |
| 233 | Nuôi ong tay áo, nuôi cáo trong nhà | 养虎遗患;养痈成患;家贼难防 | yǎng hǔ yíhuàn; yǎng yōng chéng huàn; jiāzéi nán fáng |
| 234 | Nuôi khỉ dòm nhà, trộm nhà khó phòng | 家贼难防 | jiāzéi nán fáng |
| 235 | Nước nổi bèo nổi | 水涨船高 | shuǐzhǎngchuángāo |
| 236 | Nước mắt cá sấu | 鳄鱼眼泪 | èyú yǎnlèi |
| 237 | Nước lặng chảy sâu | 大巧若拙 | dà qiǎo ruò zhuō |
| 238 | Nước không hai vua, rừng không hai cọp | 天无二日 | tiān wú èr rì |
| 239 | Nước đổ lá khoai; gió thoảng bên tai | 风吹马耳 | fēng chuī mǎ ěr |
| 240 | Nước đến chân mới nhảy | 抱佛脚 ( 平时不烧香、临时抱佛脚 ) | bàofójiǎo (píngshí bù shāoxiāng, línshí bàofójiǎo) |
| 241 | Nước đến chân mới nhảy | 江心补漏;临渴掘井;临陈磨枪 | jiāng xīn bǔlòu; lín kě jué jǐng; lín chén mó qiāng |
| 242 | Nước chảy đá mòn | 水滴石穿 | shuǐdīshíchuān |
| 243 | Nước chảy chỗ trúng | 水往地流 | shuǐ wǎng de liú |
| 244 | Nước chảy bèo trôi | 随波逐流 | suíbōzhúliú |
| 245 | Nói xong làm ngay; đã nói là làm | 言出法随 | yán chū fǎ suí |
| 246 | Nói vã bọt mép, rát cổ bỏng họng | 舌敝唇焦;风言风语 | shé bì chún jiāo; fēngyánfēngyǔ |
| 247 | Nói trúng tim đen | 一语破的;一针见血 | yī yǔ pò dì; yīzhēnjiànxiě |
| 248 | Nồi tròn úp vung méo | 方枘圆凿 | fāng ruì yuán záo |
| 249 | Nói tràn cung mây | 不道边际 | bù dào biānjì |
| 250 | Nói toạc móng heo | 单刀直入;打开天窗说亮话 | dāndāozhírù; dǎkāi tiānchuāng shuō liànghuà |
| 251 | Nói thách nói tướng | 过甚其辞 | guòshèn qí cí |
| 252 | Nói sao làm vậy | 言行一致 | yánxíng yī zhì |
| 253 | Nói phải củ cải cũng nghe | 顽石点头 | wán shí diǎntóu |
| 254 | Nói ở đây, chết cây trên rừng | 醉翁之意不在酒 | zuì wēng zhī yì bùzài jiǔ |
| 255 | Nói như rồng leo, làm như mèo mửa | 眼高手低 | yǎngāoshǒudī |
| 256 | Nói một là một, nói hai là hai | 说一是一,说二是二 | shuō yī shì yī, shuō èr shì èr |
| 257 | Nói một đàng, làm một nẻo | 出尔反尔;说一套作一套 | chū’ěrfǎn’ěr; shuō yī tào zuò yī tào |
| 258 | Nói lấp lửng, nói nước đôi | 一语双关 | yī yǔ shuāngguān |
| 259 | Nói khoác không biết ngượng mồm | 大言不惭 | dàyánbùcán |
| 260 | Nói kho cho qua mọi chuyện | 息事宁人 | xīshìníngrén |
| 261 | Nói hươi nói vượn | 言之无物 | yán zhī wúwù |
| 262 | Nói hay như đài, nói hay hơn hát | 说的比唱的好听 | shuō de bǐ chàng de hǎotīng |
| 263 | Nối giáo cho giặc | 为敌续槊;抱薪救火 | wèi dí xù shuò; bào xīn jiùhuǒ |
| 264 | Nói được làm được | 说到作到 | shuō dào zuò dào |
| 265 | Nói dối như cuội | 弥天大谎 | mítiāndàhuǎng |
| 266 | Nổi cơn tam bành | 火冒三丈;大发雷霆 | huǒmàosānzhàng; dàfāléitíng |
| 267 | Nói có sách, mách có chứng | 言之凿凿,言必有据 ; 有案可稽 | yán zhī zuò záo, yán bì yǒu jù; yǒu àn kě jī |
| 268 | Nợ như chúa chổm | 债台高筑 | zhàitáigāozhù |
| 269 | Như vào chỗ không người | 如入无人之境 | rú rù wú rén zhī jìng |
| 270 | Như tỉnh cơn mê | 如梦初醒 | rú mèng chū xǐng |
| 271 | Như ngồi phải gai, như đứng đống lửa | 如坐针毡 | rúzuòzhēnzhān |
| 272 | Như nắng hạn gặp mưa rào, buồn ngủ gặp chiếu manh | 如愿以偿 | rúyuànyǐcháng |
| 273 | Như mất sổ gạo | 然若失 | rán ruò shī |
| 274 | Như hình như bóng | 如影随形;影形不离 | rúyǐngsuíxíng; yǐng xíng bùlí |
| 275 | Như gà phải cáo | 伤弓之鸟 | shāng gōng zhī niǎo |
| 276 | Như đinh đóng cột | 不刊之论;斩钉截铁 | bù kān zhī lùn; zhǎndīngjiétiě |
| 277 | Như đại hạn mong mưa | 如饥似渴 | rújīsìkě |
| 278 | Như chân với tay | 骨肉相连 | gǔròu xiānglián |
| 279 | Như cha mẹ chết | 如丧考妣 | rúsàngkǎobǐ |
| 280 | Như cá gặp nước, như chết đuối vớ đươc cọc | 如鱼得水 | rúyúdéshuǐ |
| 281 | Nhơn nhơn ngoài vòng pháp luật | 逍遥法外 | xiāoyáofǎwài |
| 282 | Nhổ cỏ nhổ tận gốc | 拔草除根 | bá cǎo chúgēn |
| 283 | Nhìn ngang nhìn ngửa | 左顾右盼 | zuǒgùyòupàn |
| 284 | Nhẹ dạ cả tin | 耳软心活 | ěr ruǎn xīn huó |
| 285 | Nhất tự vi sư, bán tự vi sư (Một chữ cũng là thầy, nửa chữ cũng là thầy) | 一字为师、半字为师 | yī zì wéi shī, bàn zì wéi shī |
| 286 | Nhạt như nước ốc (ao bèo); nhạt toẹt (ăn như nhai sáp) | 味同嚼蜡 | wèitóngjiáolà |
| 287 | Nhất nghệ tinh, nhất thân vinh | 一艺精、一身荣 | yī yì jīng, yīshēn róng |
| 288 | Nhất nam viết hữu, thập nữ viết vô | 一男曰有、十女曰无 | yīnán yuē yǒu, shí nǚ yuē wú |
| 289 | Nhặt che mưa, thưa che gió | 密的遮雨、疏的挡风 | mì de zhē yǔ, shū de dǎng fēng |
| 290 | Nhất bên trọng nhất bên khinh | 厚此薄彼 | hòucǐbóbǐ |
| 291 | Nhập gia tùy tục | 入乡随俗 | rùxiāngsuísú |
| 292 | Nhanh như chảo chớp | 迅雷不及掩耳 | xùnléi bùjí yǎn ěr |
| 293 | Nhân vô thập toàn | 金无足赤,人无完人 | jīn wú zú chì, rén wú wán rén |
| 294 | Nhân sinh thất thập cổ lai hy | 人生七十古来稀 | rénshēng qīshí gǔlái xī |
| 295 | Nhăn nhăn nhở nhở | 嘻皮笑脸 | xīpíxiàoliǎn |
| 296 | Nhắm mắt theo đuôi | 亦步亦趋 | yìbùyìqū |
| 297 | Nhắm mắt làm ngơ, coi như không thấy | 熟视无睹 | shúshìwúdǔ |
| 298 | Nhắc Tào Tháo, Tào Tháo đến | 说曹操曹操到 | shuō cáocāo cáocāo dào |
| 299 | Nhà dột từ nóc dột xuống | 上梁不正下梁歪 | shàng liáng bùzhèng xià liáng wāi |
| 300 | Ngưu tầm ngưu, mã tầm mã | 物以类聚 | wùyǐlèijù |
| 301 | Ngưu tầm ngưu mã tầm mã | 臭味相投 | chòuwèixiāngtóu |
| 302 | Người ta thường tình | 人情之常 | rénqíng zhī cháng |
| 303 | Người ngay không làm việc mờ ám | 明人不做暗事 | míng rén bù zuò àn shì |
| 304 | Người gầy thầy cơm | 瘦人是饭王 | shòu rén shì fàn wáng |
| 305 | Người dưng nước lã | 水米无交;陌路人 | Shuǐ mǐ wú jiāo; mòlù rén |
| 306 | Người đẹp vì lụa, lúa tốt vì phân, hơn nhau tấm áo… | 佛是金妆 ( 装 ) ,人是衣妆 ( 装 ) | fú shì jīn zhuāng (zhuāng), rén shì yī zhuāng (zhuāng) |
| 307 | Người chẳng ra người, ngợm chẳng ra ngợm | 三分像人,七分像鬼 | sān fēn xiàng rén, qī fēn xiàng guǐ |
| 308 | Người ba đấng, của ba loài | 人分三等、物分七类 | rén fēn sān děng, wù fēn qī lèi |
| 309 | Người ăn thì có, người mó thì không | 吃饭的人多、做事的人少 | chīfàn de rén duō, zuòshì de rén shǎo |
| 310 | Ngựa quen đường cũ | 故态复萌 | gùtàifùméng |
| 311 | Ngu như bò, ngu hết chỗ nói | 愚不可及 | yúbùkějí |
| 312 | Ngủ gà ngủ vịt | 半睡半醒 | bàn shuì bàn xǐng |
| 313 | Ngồi mát ăn bát vàng | 吃现成饭 | chī xiànchéng fàn |
| 314 | Ngồi lê mách lẻo | 调嘴学舌 | tiáo zuǐ xuéshé |
| 315 | Ngọc bất trác, bất thành khí | 玉不琢,不成器 | yù bù zuó, bùchéngqì |
| 316 | Ngô ra ngô, khoai ra khoai | 丁是丁、卯是卯 | dīng shì dīng, mǎo shì mǎo |
| 317 | Ngơ ngơ như bò đội nón; trơ như phỗng | 呆若木鸡 | dāiruòmùjī |
| 318 | Nghèo rớt mùng tơi | 一盆如洗 | yī pén rú xǐ |
| 319 | Nghèo không tấc đất cắm dùi | 贫无立锥之地 | pín wú lìzhuīzhīdì |
| 320 | Nghe hơi nồi chõ; (tin vỉa hè) | 道听途说 ; 街谈巷议 | dàotīngtúshuō; jiētánxiàngyì |
| 321 | Nghé con không biết sợ cọp | 初生牛犊不怕虎 | chūshēng niúdú bùpà hǔ |
| 322 | Ngày vui ngắn chẳng tày gang | 好景不长 | hǎojǐng bù cháng |
| 323 | Ngày tháng còn dài; tương lai còn dài | 来日方长 | láirìfāngcháng |
| 324 | Ngậm miệng ăn tiền | 二话不说 | èrhuà bù shuō |
| 325 | Ngậm máu phun người | 血口喷人 | xuèkǒupēnrén |
| 326 | Ngậm đắng nuốt cay | 含辛茹苦 | hánxīnrúkǔ |
| 327 | Ngậm bồ hòn làm ngọt; nuốt phải quả đắng | 吃哑巴亏 ; 哑子吃黄连 | chī yǎbākuī; yǎzi chī huánglián |
| 328 | Ngã một keo, neo một nấc | 吃一堑,长一智 | chī yī qiàn, zhǎng yī zhì |
| 329 | Ném tiền qua cửa sổ | 一掷千金 | yīzhìqiānjīn |
| 330 | Ném đá giấu tay, mượn dao giết người | 借刀杀人 ; 含沙射影 | jièdāoshārén; hánshāshèyǐng |
| 331 | Năng nhặt chặt bị (kiến tha lâu đầy tổ) | 集液成裘 | jí yè chéng qiú |
| 332 | Nản lòng thoái chí | 心灰意懒 | xīnhuīyìlǎn |
| 333 | Nam vô tửu như cờ vô phong | 难无酒如旗无风 | nán wú jiǔ rú qí wú fēng |
| 334 | Mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên | 谋事在人,成事在天 | móushì zài rén, chéngshì zài tiān |
| 335 | Mượn rượu làm càn | 借酒做疯 | jiè jiǔ zuò fēng |
| 336 | Mượn lược thầy tu (hỏi đường người mù) | 问道于盲 | wèn dào yú máng |
| 337 | Mượn gió bẻ măng | 趁火打劫 | chènhuǒdǎjié |
| 338 | Muốn ăn phải lăn vào bếp | 不入虎穴,焉得虎子 | bù rù hǔxué, yān dé hǔ zi |
| 339 | Muốn ăn gắp bỏ cho người | 欲取故予 | yù qǔ gù yǔ |
| 340 | Mười rằm cũng ư, mười tư cũng gật | 人云亦云 | rényúnyìyún |
| 341 | Mười ngón tay có ngón dài ngón ngắn | 一母之子有愚贤之分、一树之果有酸甜之别;一陇生九种、种种个别 ; 十个指头不一般齐 | yī mǔ zhīzǐ yǒu yú xián zhī fēn, yī shù zhī guǒ yǒu suān tián zhī bié; yī lǒng shēng jiǔ zhǒng, zhǒngzhǒng gèbié; shí gè zhǐtou bù yībān qí |
| 342 | Mười năm trồng cây, trăm năm trồng người | 十年树木,百年树人 | shí nián shùmù, bǎinián shù rén |
| 343 | Muối bỏ bể | 沧海一粟 | cānghǎiyīsù |
| 344 | Múa rừu qua mắt thợ, đánh trông qua cửa nhà sấm | 班门弄斧 ; 关公面前耍大刀 | bānménnòngfǔ; guāngōng miànqián shuǎ dàdāo |
| 345 | Mua mèo trong bị | 隔山买老牛 | géshān mǎi lǎo niú |
| 346 | Múa gậy vườn hoang, làm mưa làm gió | 为所欲为 | wéisuǒyùwéi |
| 347 | Mua dây buộc mình | 作茧自缚;庸人自优 | zuòjiǎnzìfù; yōng rén zì yōu |
| 348 | Mũ ni che tai | 置若罔闻 | zhìruòwǎngwén |
| 349 | Một vừa hai phải | 适可而止 | shìkě’érzhǐ |
| 350 | Một vốn bốn lời (bỏ một đồng cân, khuân về cả vạn) | 一本万利 | yīběnwànlì |
| 351 | Một việc không xong; không nên trò trống gì | 一事无成 | yīshìwúchéng |
| 352 | Một trời một vực | 大相经庭 ; 天悬地隔 | dà xiāng jīng tíng; tiān xuán dì gé |
| 353 | Một sống một chết, một mất một còn | 你死我活 | nǐsǐwǒhuó |
| 354 | Một nhát đến tai, hai nhát đến gáy | 八字没一撇 | bāzì méi yī piē |
| 355 | Một người lo bằng một kho người làm | 千羊之皮,不如一狐之腋 ; 千军易得,一将难求 | qiān yáng zhī pí, bùrú yī hú zhī yè; qiān jūn yì dé, yī jiāng nán qiú |
| 356 | Một người làm quan cả họ được nhờ | 弹冠相庆 ; 拔矛连茹 ; 一子出家,九祖升天 | tánguānxiāngqìng; bá máo lián rú; yī zǐ chūjiā, jiǔ zǔ shēngtiān |
| 357 | Một miệng thì kín, chín miệng thì hở | 六耳不同谋 | liù ěr bùtóng móu |
| 358 | Một lòng một dạ | 一心一意;一心一德、一个心眼 | yīxīnyīyì; yīxīn yī dé, yī ge xīnyǎn |
| 359 | Một đồn mười, mười đồn trăm | 一传十,十传百 | yī chuán shí, shí chuán bǎi |
| 360 | Một công đôi việc | 一举两得;一箭双雕 | yījǔliǎngdé; yījiànshuāngdiāo |
| 361 | Một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏ | 一匹马不走、十匹马等着 | yī pǐ mǎ bù zǒu, shí pǐ mǎ děngzhe |
| 362 | Một con chim én không làm nên mùa xuân | 独木不成林;孤掌难呜 | dú mù bùchéng lín; gū zhǎng nán wū |
| 363 | Một chữ bẻ đôi không biết, dốt đặc cán mai | 不识一丁 | bù shí yī dīng |
| 364 | Một chó sủa bóng, trăm chó sủa tiếng | 吠形吠声 | fèi xíng fèi shēng |
| 365 | Một cây làm chẳng nên non | 独木不成林 | dú mù bùchéng lín |
| 366 | Một bữa là vàng, hai bữa là thau | 数见不鲜 | shuò jiàn bù xiān |
| 367 | Mong như mong mẹ về chợ | 盼母市归 | pàn mǔ shì guī |
| 368 | Mồm mép tép nhảy | 油嘴滑舌 | yóuzuǐhuáshé |
| 369 | Mồm loa mép giải | 油嘴滑舌 | yóuzuǐhuáshé |
| 370 | Mỗi lúc mỗi khác; lúc trước khác,lúc này khác | 彼一时,此一时 | bǐ yīshí, cǐ yī shí |
| 371 | Môi hở răng lạnh; máu chảy ruột mềm | 唇亡齿寒 | chúnwángchǐhán |
| 372 | Mỗi cây mỗi hoa, mỗi nhà mỗi cảnh | 家家有本难念的经 | jiā jiā yǒu běn nán niàn de jīng |
| 373 | Mỡ nó rán nó; ngỗng ông lễ ông | 羊毛出在羊身上 | yángmáo chū zài yáng shēnshang |
| 374 | Mò kim đáy biển | 海里捞针 | hǎilǐ lāo zhēn |
| 375 | Mở cửa sổ thấy núi | 一针见血 | yīzhēnjiànxiě |
| 376 | Mở cờ trong bụng | 心花怒放;眉飞色舞 | xīnhuānùfàng; méifēisèwǔ |
| 377 | Mồ cha không khóc khóc nhầm tổ mối | 哭错了坟头 | kū cuòle féntóu |
| 378 | Miệng thơn thớt, dạ ớt ngâm | 笑里藏刀 | xiàolǐcángdāo |
| 379 | Miếng thịt là miếng nhục | 嗟来之食 | jiēláizhīshí |
| 380 | Miệng còn hôi sữa, chưa ráo máu đầu | 胎毛未脱;乳臭未干 | tāimáo wèi tuō; rǔxiùwèigān |
| 381 | Miệng ăn núi lở | 座吃山空 ; 坐吃山崩 | zuò chī shān kōng; zuò chī shānbēng |
| 382 | Mệt bở hơi tai | 疲于奔命 | píyúbēnmìng |
| 383 | Mèo mù vớ được cá rán | 瞎猫碰上死耗子 | xiā māo pèng shàng sǐ hàozi |
| 384 | Méo mó có còn hơn không (cá con còn hơn đĩa không). | 聊生于无 | liáo shēng yú wú |
| 385 | Mèo mà gà đồng (bọn trộm cắp, lăng nhăng) | 偷鸡摸狗 | tōujīmōgǒu |
| 386 | Mèo khen mèo dài đuôi ; mẹ hát con khen hay | 老王卖瓜,自卖自夸 | lǎo wáng mài guā, zìmàizìkuā |
| 387 | Mèo giả từ bi khóc chuột | 猫哭老鼠假慈悲 | māo kū lǎoshǔ jiǎ cíbēi |
| 388 | Mềm nắn rắn buông | 欺软怕硬 | qīruǎnpàyìng |
| 389 | Mẹ tròn con vuông | 母子平安 | mǔzǐ píng’ān |
| 390 | Mẹ dại đẻ con khôn | 鸡窝飞出凤凰 | jī wō fēi chū fènghuáng |
| 391 | Mắt nhắm mắt mở | 睁一只眼闭一只眼 | zhēng yī zhī yǎn bì yī zhī yǎn |
| 392 | Mặt người dạ thú, thú đội lốt người | 衣冠禽兽 | yīguānqínshòu |
| 393 | Mật ngọt chết ruồi | 赤舌烧城 | chì shé shāo chéng |
| 394 | Mặt mo | 老着脸皮 | lǎozhe liǎnpí |
| 395 | Mặt mày xanh xao | 面黄肌瘦 | miànhuángjīshòu |
| 396 | Mặt mày ủ dột; mặt nhăn mày nhó | 愁眉不展 ; 愁眉锁眼 ; 愁眉苦脸 | chóuméi bù zhǎn; chóuméi suǒ yǎn; chóuméikǔliǎn |
| 397 | Mặt mày hớn hở, mặt tươi như hoa | 眉开眼笑 ; 笑逐颜开 | méikāiyǎnxiào; xiàozhúyánkāi |
| 398 | Mắt không thấy, tâm không phiền | 眼不见,心不烦 | yǎn bùjiàn, xīn bù fán |
| 399 | Mật ít ruồi nhiều | 佛多糕少;粥少僧多 | fú duō gāo shǎo; zhōu shǎo sēng duō |
| 400 | Mất hút con mẹ hàng lươn; bặt tin | 断线风筝 | duàn xiàn fēngzhēng |
| 401 | Mặt gian mày giảo | 贼头贼脑 | zéitóuzéinǎo |
| 402 | Mặt đỏ tía tai | 面红耳赤 | miànhóng’ěrchì |
| 403 | Mặt dày mày dạn | 死皮赖脸 | sǐpílàiliǎn |
| 404 | Mạt cưa mướp đắng đôi bên một phường | 同流合污;同恶相济 | tóngliúhéwū; tóng è xiāng jì |
| 405 | Mặt cắt không còn giọt máu | 面无人色 | miànwúrénsè |
| 406 | Mắt cá giả trân châu | 鱼目混珠 | yúmùhùnzhū |
| 407 | Mất cả chì lẫn chài | 陪了夫人又折兵 | péile fūrén yòu zhé bīng |
| 408 | Mất bò mới lo làm chuồng | 亡羊补牢;贼走关门 | wángyángbǔláo; zéi zǒu guānmén |
| 409 | Mất bò mới lo làm chuồng | 亡羊补牢 | wángyángbǔláo |
| 410 | Mạnh vì gạo, bạo vì tiền | 多钱善贾 | duō qián shàn gǔ |
| 411 | Mạnh ai nấy làm | 各自为政 | gèzìwéizhèng |
| 412 | Măng mọc sau mưa | 雨后春笋 | yǔhòuchūnsǔn |
| 413 | Màn trời chiếu đất | 风餐露宿 | fēngcānlùsù |
| 414 | Ma sai quỷ khiến, ma đưa lối quỷ dẫn đường | 鬼使神差 | guǐshǐshénchāi |
| 415 | Ma cũ bắt nạt ma mới | 旧欺生 | jiù qīshēng |
| 416 | Lửng lơ con cá vàng | 半推半就 | bàntuībànjiù |
| 417 | Lực bất tòng tâm | 力不从心 ; 望洋兴叹 | lìbùcóngxīn; wàngyángxīngtàn |
| 418 | Lửa thử vàng, gian nan thử sức | 疾风劲草;烈火见真金 | jífēng jìng cǎo; lièhuǒ jiàn zhēn jīn |
| 419 | Lựa gió phất cờ | 看风摇旗 | kàn fēng yáo qí |
| 420 | Lửa gần rơm lâu ngày cũng bén | 干柴烈火 | gāncháilièhuǒ |
| 421 | Lửa đã đỏ, lại bỏ thêm rơm | 火上加油;煽风点火;推波助澜 | huǒshàngjiāyóu; shānfēngdiǎnhuǒ; tuībōzhùlán |
| 422 | Lửa cháy đến đít | 火烧眉毛 | huǒshāoméimáo |
| 423 | Lù khù vác cái lu chạy, tẩm ngẩm tầm ngầm mà đấm chết voi. | 大巧若拙 ; 不飞则已,一飞冲天 | dà qiǎo ruò zhuō; bù fēi zé yǐ, yī fēi chōngtiān |
| 424 | Lọt sàng xuống nia; chẳng đi đâu mà thiệt | 楚弓楚得 | chǔ gōng chǔ dé |
| 425 | Lòng tham không đáy | 欲窿难填 | yù lóng nán tián |
| 426 | Lòng như lửa đốt | 心急火燎 | xīnjíhuǒliǎo |
| 427 | Lông gà phao tỏi | 鸡毛蒜皮 | jīmáosuànpí |
| 428 | Lợn lành chữa lợn què | 弄巧成拙 ; 好猪医成死猪 | nòngqiǎochéngzhuō; hǎo zhū yī chéng sǐ zhū |
| 429 | Lời nói gói vàng; lời hứa ngàn vàng | 一诺千金 | yīnuòqiānjīn |
| 430 | Lời lẽ ba phải | 模棱两可 | móléngliǎngkě |
| 431 | Lo bò trắng răng | 杞人优天 | qǐ rén yōu tiān |
| 432 | Linh tinh lang tang, ba lang nhăng, cà lơ phất phơ | 吊儿郎当 | diào’erlángdāng |
| 433 | Liệu sự như thần | 料事如神 | liào shì rú shén |
| 434 | Liệu cơm gắp mắm | 看菜吃饭,量体裁衣 | kàn cài chīfàn, liàngtǐcáiyī |
| 435 | Liếc qua là biết, xem phát hiểu ngay | 一目了然 | yīmùliǎorán |
| 436 | Leo cau đến buồng lại ngã | 功败垂成 | gōngbàichuíchéng |
| 437 | Lên như diều gặp gió | 扶摇直上 | fúyáozhíshàng |
| 438 | Lên mặt dạy đời ( thích làm thầy thiên hạ) | 好为人师 | hàowéirénshī |
| 439 | Lấy xôi làng cho ăn mày (của người phúc ta) | 借花献佛 | jièhuāxiànfó |
| 440 | Lấy trứng chọi đá | 以卵投石 | yǐ luǎn tóushí |
| 441 | Lấy thúng úp voi | 不自量力;一手遮天 | bù zì liànglì; yīshǒuzhētiān |
| 442 | Lấy thừa bù thiếu | 取长补短 | qǔchángbǔduǎn |
| 443 | Lạy ông tôi ở bụi này; chưa khảo đã xưng | 不打自招;此地无银三百两 | bù dǎ zì zhāo; cǐdì wú yín sānbǎi liǎng |
| 444 | Lấy ơn báo oán | 以德报怨 | yǐdébàoyuàn |
| 445 | Lấy oán báo ơn | 恩将仇报 | ēnjiāngchóubào |
| 446 | Lấy ngắn nuôi dài | 截长补短 | jié cháng bǔ duǎn |
| 447 | Lấy mình làm gương; lấy thân làm mẫu | 以身作则 | yǐshēnzuòzé |
| 448 | Lấy lạng chống trời | 一木难支 | yī mù nán zhī |
| 449 | Lấy độc trị độc | 以毒攻毒 | yǐdúgōngdú |
| 450 | Lấy dạ tiểu nhân đo lòng quân tử | 以小人之心,度君子之腹 | yǐ xiǎo rén zhī xīn, dù jūnzǐ zhī fù |
| 451 | Lấy chồng theo chồng | 嫁鸡随鸡,嫁狗随狗 | jià jī suí jī, jià gǒu suí gǒu |
| 452 | Lạt mềm buộc chặt (thả ra để bắt) | 欲擒故纵 | yùqíngùzòng |
| 453 | Lập lờ đánh lận con đen | 移花接木;滥竽充数 | yíhuājiēmù; lànyúchōngshù |
| 454 | Lành làm gáo, vỡ làm muôi | 好的做瓢、破的做勺;物尽其用 | hǎo de zuò piáo, pò dì zuò sháo; wù jìn qí yòng |
| 455 | Lần này lần nữa; hết lần này đến lần khác | 一而再,再而三 | yī ér zài, zài ér sān |
| 456 | Lặn mất tăm hơi, biệt tăm biệt tích | 石沉大海 | shíchéndàhǎi |
| 457 | Làm trò cười cho thiên hạ | 出洋相 | chūyángxiàng |
| 458 | Lắm thầy nhiều ma | 众口难调 | zhòngkǒunántiáo |
| 459 | Lắm sãi không ai đóng cửa chùa | 和尚多了山门没关 | héshàng duōle shānmén méi guān |
| 460 | Làm ra làm, chơi ra chơi | 脚踏实地 | jiǎotàshídì |
| 461 | Làm phúc phải tội | 好心不得好报 | hǎoxīn bùdé hǎo bào |
| 462 | Làm như lễ bà chúa Mường | 磨洋工 | móyánggōng |
| 463 | Làm như gãi ngứa | 不痛不痒 | bù tòng bù yǎng |
| 464 | Làm như gãi ghẻ; Chuồn chuồn chấm nước (hời hợt) | 蜻蜓点水 | qīngtíngdiǎnshuǐ |
| 465 | Làm mướn không công, làm dâu trăm họ | 为人作嫁 | wéirénzuòjià |
| 466 | Làm một mẻ, khỏe suốt đời | 一劳永逸 | yīláoyǒngyì |
| 467 | Lắm mối tối nằm không | 筑室道谋 | zhù shì dào móu |
| 468 | Lấm la lấm lét, thậm thà thậm thụt | 鬼鬼祟祟 | guǐ guǐsuì suì |
| 469 | Làm khách sạch ruột | 碍了面皮,娥了肚皮 | àile miànpí, éle dùpí |
| 470 | Làm dâu trăm họ | 为人作嫁 ( 众口难调 ) | wéirénzuòjià (zhòngkǒunántiáo) |
| 471 | Làm chơi ăn thật | 垂手而得 | chuíshǒu ér dé |
| 472 | Làm bộ làm tịch | 装模做样 | zhuāng mó zuò yàng |
| 473 | Lạ nước lạ cái | 人地生疏 ; 人生路不熟 | réndìshēngshū; rénshēng lù bù shú |
| 474 | Lá mặt lá trái, một dạ hai lòng; mặt người dạ thú | 当面是人,背后是鬼 | dāngmiàn shì rén, bèihòu shì guǐ |
| 475 | Lá lành đùm lá rách | 物上其类 | wù shàng qí lèi |
| 476 | Ky cóp cho cọp nó ăn | 火中区栗 | huǒ zhōng qū lì |
| 477 | Kính hiền trọng sĩ | 敬贤重士 | jìng xián zhòng shì |
| 478 | Kính già yêu trẻ | 敬老慈幼 | jìnglǎo cí yòu |
| 479 | Kiến kiện củ khoai | 蜉蝣撼大树 ; 自不量力 | fúyóu hàn dà shù; zì bù liànglì |
| 480 | Kiếm củi ba năm đốt một giờ | 前功尽弃 ; 千日打柴一日烧;养兵千日、用在一时 | qiángōngjìnqì; qiān rì dǎ chái yī rì shāo; yǎngbīng qiān rì, yòng zài yīshí |
| 481 | Khua môi múa mép | 摇唇鼓舌 | yáo chún gǔ shé |
| 482 | Khua chiêng gõ mõ | 摇旗呐喊 | yáoqínàhǎn |
| 483 | Khư khư như ông giữ oản | 孤行已见 | gūxíng yǐ jiàn |
| 484 | Không ưa thì dưa có dòi | 鸡蛋里找骨头 | jīdàn li zhǎo gǔtou |
| 485 | Không thầy đố mày làm nên | 无师不通 | wú shī bùtōng |
| 486 | Không thân không thích | 非亲非故 | fēi qīn fēi gù |
| 487 | Không phải nghĩ ngợi | 不假思索 | bùjiǎsīsuǒ |
| 488 | Không nhà mà về | 无家可归 | wú jiā kě guī |
| 489 | Không lo không nghĩ | 无忧无虑 | wú yōu wú lǜ |
| 490 | Không làm mà hưởng | 不劳而获 | bùláo’érhuò |
| 491 | Không hơn không kém, mười phân vẹn mười | 不折不扣 | bù zhé bù kòu |
| 492 | Không đội trời chung | 不共戴天 | bù gòng dàitiān |
| 493 | Không có việc gì khó, chỉ sợ lòng không bền | 世上无难事、只怕没人心 | shìshàng wú nánshì, zhǐ pà méi rénxīn |
| 494 | Không có lửa làm sao có khói | 无风不起浪 | wúfēngbùqǐlàng |
| 495 | Không chó bắt mèo ăn cứt ; bắt chó đi cày | 赶鸭子上架 | gǎn yāzi shàngjià |
| 496 | Không cánh mà bay | 不翼而飞 | bù yì ér fēi |
| 497 | Không bột mà gột nên hồ; Nước lã mà gột nên hồ | 平地楼台 | píngdì lóutái |
| 498 | Không biết không có tội;vô sư vô sách quỷ thần bất trách | 不知者不罪 | bù zhì zhě bù zuì |
| 499 | Không ai giàu ba họ | 富无三代享 | fù wú sāndài xiǎng |
| 500 | Khôn lỏi không bằng giỏi đàn | 独慧不知众智 | dú huì bùzhī zhòng zhì |
| 501 | Khôn lắm dại nhiều, hết khôn dồn đến dại | 聪明反被聪明误 | cōngmíng fǎn bèi cōngmíng wù |
| 502 | Khôn làm cột cái, dại làm cột con | 能者多劳 | néng zhě duō láo |
| 503 | Khôn đâu đến trẻ, khỏe đâu đến già | 事事有数 | shì shì yǒushù |
| 504 | Khôn ba năm dại một giờ | 聪明一世糊涂一时 | cōngmíng yīshì hútú yīshí |
| 505 | Khổ tận cam lai | 苦尽甘来 | kǔjìngānlái |
| 506 | Khó hơn lên trời | 难于上青天 | nányú shàng qīngtiān |
| 507 | Khách không mời mà đến | 不速之客 | bùsùzhīkè |
| 508 | Kén cá chọn canh | 挑肥拣瘦 ; 一人得道鸡犬 | tiāoféijiǎnshòu; yī rén dé dào jī quǎn |
| 509 | Kẻ ăn ốc, người đổ vỏ | 张公吃酒李公醉 ; 柳树上着刀,桑树上出血 | zhāng gōng chī jiǔ lǐ gōng zuì; liǔshù shàngzhe dāo, sāngshù shàng chūxiě |
| 510 | Kẻ ăn không hết, người lần chẳng ra | 朱门酒肉臭,路有冻死骨 | zhūmén jiǔròu chòu, lù yǒu dòng sǐ gǔ |
| 511 | Im như thóc đổ bồ, câm như hến | 噤若寒蝉 | jìnruòhánchán |
| 512 | Hữu xạ tự nhiên hương | 桃李不言,下自成蹊 | táolǐ bù yán, xià zì chéngqī |
| 513 | Hót cứt cho ai (làm việc người khác làm chưa xong còn xót lại) | 擦屁股 | cā pìgu |
| 514 | Hợp tình hợp lý | 合情合理 | héqínghélǐ |
| 515 | Hồn xiêu phách lạc | 勾魂摄魄 | gōuhúnshèpò |
| 516 | Hơn chẳng bỏ hao, lợi bất cập hại | 得不补失 ; 得不偿失 | dé bù bǔ shī; débùchángshī |
| 517 | Hồi tâm chuyển ý | 心回意转 | xīn huí yì zhuǎn |
| 518 | Học thầy không tày học bạn | 三人行,必有我师 | sān rénxíng, bì yǒu wǒ shī |
| 519 | Học sâu biết rộng | 博古通今 | bógǔtōngjīn |
| 520 | Học một biết mười | 举一反三;一隅三反 | jǔyīfǎnsān; yīyú sān fǎn |
| 521 | Học đi đôi với hành | 学而时习之 | xué ér shí xí zhī |
| 522 | Học chữ không xong, học cày không nổi | 学书不成,学剑不成 | xué shū bùchéng, xué jiàn bùchéng |
| 523 | Học chả hay, cày chả biết | 不学无术 | bù xué wú shù |
| 524 | Hoa rơi hữu ý, nước chảy vô tình | 落花有意,流水无情 | luòhuā yǒuyì, liúshuǐ wúqíng |
| 525 | Hoa lài cắm bãi phân trâu (gáo vàng múc nước giếng bùn) | 鲜花插在牛粪上 ; 佛头着粪 | xiānhuā chā zài niú fèn shàng; fó tóuzhuó fèn |
| 526 | Hò voi bắn súng sậy, phô trương thanh thế | 虚张声势 | xūzhāngshēngshì |
| 527 | Hổ dữ không ăn thịt con | 虎毒不食子 | hǔ dú bù shí zǐ |
| 528 | Hở đâu vít đấy; đau đâu trị đấy; ngứa đâu gãi đấy. | 头痛医头、脚痛医脚 | tóutòng yī tóu, jiǎo tòng yī jiǎo |
| 529 | Hiểu con không ai bằng cha | 知子莫若父 | zhīzi mòruò fù |
| 530 | Hẹp hòi thiển cận | 鼠肚鸡肠 | shǔ dù jī cháng |
| 531 | Hay làm khéo tay | 熟能生巧 | shúnéngshēngqiǎo |
| 532 | Hậu sinh khả úy, con hơn cha, trò hơn thầy | 青出于蓝 | qīngchūyúlán |
| 533 | Hạt gạo trên sàng | 硕果仅存 | shuòguǒjǐncún |
| 534 | Hao binh tổn tướng | 损兵折将 | sǔnbīngzhéjiàng |
| 535 | Hành động theo cảm tính | 意气用事 | yìqìyòngshì |
| 536 | Hàng người rồng rắn | 一字长蛇阵 | yī zì cháng shé zhèn |
| 537 | Hai năm rõ mười | 不言而喻 | bù yán ér yù |
| 538 | Há miệng mắc quai | 吃人家的嘴短 , 拿人家的手软 : 有口难言 , 有口难分 | chī rénjiā de zuǐ duǎn, ná rénjiā de shǒuruǎn: Yǒu kǒu nán yán, yǒu kǒu nán fēn |
| 539 | Há miệng chờ sung, ôm cây đợi thỏ | 守株待兔 | shǒuzhūdàitù |
| 540 | Gương vỡ lại lành | 破镜重圆 | pòjìngchóngyuán |
| 541 | Gương tày liếp (vết xe đổ) | 前车之鉴;前车可鉴 | qiánchēzhījiàn; qián chē kě jiàn |
| 542 | Gừng càng già càng cay | 姜还是老的辣 | jiāng háishì lǎo de là |
| 543 | Giữa chừng bỏ cuộc | 半途而废 | bàntú’érfèi |
| 544 | Giở đi mắc núi, giở về mắc sông (tiến thoái lưỡng nan) | 进退两难;进退维谷 | jìntuìliǎngnán; jìntuìwéigǔ |
| 545 | Giơ đầu chịu báng | 替死鬼 | tìsǐguǐ |
| 546 | Gió chiều nào che chiều ấy | 风派人物 | fēng pài rénwù |
| 547 | Giơ cao đánh khẽ (thủ hạ lưu tình) | 手下留情 | shǒuxià liúqíng |
| 548 | Giết người như ngóe | 草菅人命 | cǎojiānrénmìng |
| 549 | Giết người cướp của | 杀人越货 | shārényuèhuò |
| 550 | Giết gà cần gì dao mổ trâu | 割鸡焉用牛刀 | gē jī yān yòng niúdāo |
| 551 | Gieo nhân nào, gặp quả ấy | 种瓜得瓜、种豆得豆 | zhǒng guā dé guā, zhǒng dòu dé dòu |
| 552 | Gieo gió gặt bão; gieo nhân nào gặp quả ấy | 搬起石头打自己的脚 | bān qǐ shítou dǎ zìjǐ de jiǎo |
| 553 | Giấy trắng mực đen | 白纸黑字 | báizhǐhēizì |
| 554 | Giấu voi đụn rạ (giấu đầu hở đuôi) | 欲盖弥彰 | yùgàimízhāng |
| 555 | Giấu như mèo giấu cứt | 守口如瓶 | shǒukǒurúpíng |
| 556 | Giậu đổ bìm leo | 投井下石 ; 墙倒众人推 | tóu jǐngxià shí; qiáng dǎo zhòngrén tuī |
| 557 | Giấu đầu hở đuôi ( lòi đuôi) | 藏头露尾;狐狸尾巴;欲盖弥彰 | cángtóulùwěi; húlí wěibā; yùgàimízhāng |
| 558 | Giật đầu cá, vá đầu tôm | 东拼西凑;挖肉补疮 | dōng pīn xī còu; wā ròu bǔ chuāng |
| 559 | Giận cá chém thớt | 迁怒于人 ; 睡不着觉怪床歪 | qiānnù yú rén; shuì bùzháo jué guài chuáng wāi |
| 560 | Giặc đến nhà, đàn bà cũng đánh | 老鼠过街、人人喊打 | lǎoshǔ guòjiē, rén rén hǎn dǎ |
| 561 | Giả vờ giả vịt | 无病呻吟 | wúbìngshēnyín |
| 562 | Già trái non hạt (già dái non hột); miệng hùm gan sứa;miệng cọp gan thỏ | 外强中干;色厉内荏 | wàiqiángzhōnggān; sèlìnèirěn |
| 563 | Giả ngây giả ngô | 装疯卖傻 ; 装聋作痴 | zhuāngfēngmàishǎ; zhuāng lóng zuò chī |
| 564 | Già néo đứt dây | 物极必反 | wùjíbìfǎn |
| 565 | Già kén kẹn hom; nước quá trong không có cá | 水至清则无鱼 | shuǐ zhì qīng zé wú yú |
| 566 | Giả đui giả điếc; giả câm giả điếc | 装聋作哑 | zhuāng lóng zuò yǎ |
| 567 | Giả câm giả điếc | 装聋作哑 | zhuāng lóng zuò yǎ |
| 568 | Giá áo túi cơm | 酒囊饭袋 | jiǔnángfàndài |
| 569 | Ghi lòng tác dạ, khắc cốt ghi tâm | 刻骨铭心 | kègǔmíngxīn |
| 570 | Ghét của nào trời trao của ấy | 怕什么有什么 | pà shénme yǒu shé me |
| 571 | Gậy ông đập lưng ông | 以其人之道,还治其人之身 | yǐ qí rén zhī dào, huán zhì qí rén zhī shēn |
| 572 | Gầy như que củi; gầy như hạc | 鸠形鹄面 | jiū xíng gǔ miàn |
| 573 | Gật đầu như bổ củi | 心服首肯 | xīn fú shǒukěn |
| 574 | Gặp sao yên vậy | 随遇而安 | suíyù’ér’ān |
| 575 | Gắp lửa bỏ tay người | 以邻为壑 (hè) | yǐlínwéihè (hè) |
| 576 | Gáo dài hơn chuôi | 戽斗比把儿长;胳膊比腿粗 | hùdǒu bǐ bà er zhǎng; gēbó bǐ tuǐ cū |
| 577 | Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng | 近朱者赤、近黑者黑 | jìn zhū zhě chì, jìn hēi zhě hēi |
| 578 | Gạn đục khơi trong | 激浊扬清 | jī zhuó yáng qīng |
| 579 | Gần đất xa trời | 风烛残年 | fēngzhúcánnián |
| 580 | Gần chùa được ăn oản (gần quan được ăn lộc) | 近水楼台先得月 | jìnshuǐlóutái xiān dé yuè |
| 581 | Gần bùn mà chẳng hôi tanh mùi bùn | 出淤泥而不染 | chū yūní ér bù rǎn |
| 582 | Gái góa lo việc triều đình | “ 小二 ” 管 “ 大王 ” | “xiǎo èr” guǎn “dàwáng” |
| 583 | Gãi đúng chỗ ngứa | 一针见血 ; 正中下坏 | yīzhēnjiànxiě; zhèngzhòng xià huài |
| 584 | Gái có công chồng không phụ | 皇天不负苦心人 | huángtiān bù fù kǔxīn rén |
| 585 | Gà trống nuôi con | 公鸡带小鸡 | gōngjī dài xiǎo jī |
| 586 | Gà què ăn quẩn cối xay | 瘸鸡只吃磐边谷 | qué jī zhǐ chī pán biān gǔ |
| 587 | Gà nhà bôi mặt đá nhau | 同室操戈 | tóngshìcāogē |
| 588 | Ép dạ cầu toàn | 委曲求全 | wěiqūqiúquán |
| 589 | Ếch nào mà chẳng thịt | 肥的瘦的一锅煮 | féi de shòu de yīguōzhǔ |
| 590 | Ếch chết tại miệng | 病从口入,祸从口出 | bìng cóng kǒu rù, huò cóng kǒu chū |
| 591 | Đứt tay hay thuốc | 手破识良药 | shǒu pò shí liángyào |
| 592 | Đường sá xa xôi | 长途跋涉 | chángtú báshè |
| 593 | Đường ở mồm | 有嘴就有路 | yǒu zuǐ jiù yǒu lù |
| 594 | Đường ngang ngõ tắt | 歪门邪道 | wāiménxiédào |
| 595 | Đường dài biết sức ngựa, sống lâu biết lòng người | 路遥知马力,日久见人心 | lù yáo zhī mǎlì, rì jiǔ jiàn rénxīn |
| 596 | Đuổi chẳng được, tha làm phúc | 得放手时且放手 | dé fàngshǒu shí qiě fàngshǒu |
| 597 | Được voi đòi tiên | 得一望十;这山望着那山高;骑马找马;得陇望蜀 | dé yīwàng shí; zhè shān wàngzhe nà shāngāo; qímǎ zhǎo mǎ; délǒngwàngshǔ |
| 598 | Được ngày nào xào ngày ấy | 今朝有酒今朝醉 | jīnzhāo yǒu jiǔ jīnzhāo zuì |
| 599 | Được một mất mười | 得不偿失 | débùchángshī |
| 600 | Được lòng ta, xót xa lòng người | 自己心欢、别人苦恼 | zìjǐ xīn huān, biérén kǔnǎo |
| 601 | Được đằng trôn, đằng x quạ mổ | 顾此失彼 | gùcǐshībǐ |
| 602 | Được đằng chân lân đằng đầu | 得寸进尺 | décùnjìnchǐ |
| 603 | Được con diếc, tiếc con rô | 得陇望蜀;得鲫思鲈 | délǒngwàngshǔ; dé jì sī lú |
| 604 | Được cái nọ hỏng cái kia | 有一利必有一弊 | yǒuyī lì bì yǒuyī bì |
| 605 | Được cãi cùng, thua cãi cố; cãi sống cãi chết | 鸡烂嘴巴硬 | jī làn zuǐbā yìng |
| 606 | Được buổi giỗ, lỗ buổi cày; được lỗ hà, ra lỗ hổng | 贪小失大 | tānxiǎo shī dà |
| 607 | Được ăn lỗ chịu | 各负盈亏 | gè fù yíngkuī |
| 608 | Được ăn cả ngã về không | 孤注一掷 | gūzhùyīzhì |
| 609 | Đứng như trời trồng | 重足而立 | chóng zú érlì |
| 610 | Đúng người đúng tội | 罪有应得 | zuìyǒuyīngdé |
| 611 | Đứng ngồi không yên | 坐立不安 | zuòlìbù’ān |
| 612 | Đứng mũi chịu sào | 首当直冲 | shǒu dāngzhí chōng |
| 613 | Dùi đục chấm mắm tôm | 风马牛不相及 | fēng mǎ niú bù xiāng jí |
| 614 | Dục tốc bất đạt; nhanh nhảu đoảng | 欲速不达 | yù sù bù dá |
| 615 | Đục nước béo cò | 浑水摸鱼 | húnshuǐmōyú |
| 616 | Đũa mốc đòi chòi mâm son | 癞蛤蟆想吃天鹅肉 | làihámá xiǎng chī tiān’é ròu |
| 617 | Dù xây bẩy đợt phù đồ, không bằng làm phúc cứu cho một người (ca dao) | 救人一命,胜造七级浮屠 | jiù rén yī mìng, shèng zào qī jí fútú |
| 618 | Dốt đặc cán mai | 一窍不通 | yīqiàobùtōng |
| 619 | Đồng tâm hiệp lực | 同心协力 | tóngxīn xiélì |
| 620 | Đồng sàng dị mộng | 同床异梦 | tóngchuángyìmèng |
| 621 | Đông như kiến cỏ | 人山人海 | rénshānrénhǎi |
| 622 | Động chà cá nhảy, đánh rắn động cỏ | 打草惊蛇 | dǎcǎojīngshé |
| 623 | Đồng cam cộng khổ | 同甘共苦 | tónggāngòngkǔ |
| 624 | Đòn xóc hai đầu | 两面三刀;嘴甜心苦 | liǎngmiànsāndāo; zuǐ tiánxīn kǔ |
| 625 | Đói lòng sung chát cũng ăn | 饥不择食 | jībùzéshí |
| 626 | Đói cho sạch, rách cho thơm | 人穷志不穷 | rén qióng zhì bù qióng |
| 627 | Đợi chờ mỏi mắt | 望眼欲穿 | wàngyǎnyùchuān |
| 628 | Đời cha ăn mặn đời con khát nước | 前人撤涂迷了后人的眼 | qián rén chè tú míle hòu rén de yǎn |
| 629 | Đói ăn vụng, túng làm càn | 铤而走险 | dìng’érzǒuxiǎn |
| 630 | Dò sông dò bể dễ dò, nào ai lấy thước mà đo lòng người | 江海一量、人心莫测 | jiānghǎi yī liàng, rénxīn mò cè |
| 631 | Dở ông dở thằng, ngô không ra ngô, khoai không ta khoai | 不伦不类 | bùlúnbùlèi |
| 632 | Đo lọ nước mắm, đếm củ dưa hành | 日量鱼露、夜点瓜葱 | rì liàng yú lù, yè diǎn guā cōng |
| 633 | Dở khóc dở cười | 哭笑不得 | kūxiàobùdé |
| 634 | Địa ngục trần gian | 人间地狱 | rénjiān dìyù |
| 635 | Địa linh nhân kiệt | 地灵人杰 | dì líng rénjié |
| 636 | Đi với bụt mặc áo cà sa, đi với ma mặc áo giấy | 物以类聚 | wùyǐlèijù |
| 637 | Đi tát sắm gầu, đi câu sắm giỏ | 工欲善其事,必先利其器 | gōng yù shàn qí shì, bì xiān lì qí qì |
| 638 | Đi một ngày đàng, học một sàng khôn | 经一事长一智 | jīng yīshì zhǎng yīzhì |
| 639 | Dĩ hòa vi quý | 与世无争 | yǔ shì wú zhēng |
| 640 | Đi guốc trong bụng, biết tỏng âm mưu | 洞烛其奸 | dòng zhú qí jiān |
| 641 | Đi đời nhà ma | 呜乎哀哉 | wū hū āi zāi |
| 642 | Đi đêm lắm cũng có ngày gặp ma | 若要人不知除非己莫为 | ruò yào rén bùzhī chúfēi jǐ mò wèi |
| 643 | Đi đâu ăn mắm ngóe đó | 靠山吃山,靠水吃水 | kàoshān chī shān, kào shuǐ chīshuǐ |
| 644 | Đi cày quên trâu, đi câu quên giỏ, cắt cỏ quên liềm | 徙宅忘妻 | xǐ zhái wàng qī |
| 645 | Đẽo cày giữa đường | 筑室道谋 | zhù shì dào móu |
| 646 | Đèn nhà ai nhà ấy rạng | 各人自扫门前雪,莫管他家瓦上霜 ; 一个萝卜一个坑儿 | gè rén zì sǎo mén qián xuě, mò guǎn tā jiā wǎ shàng shuāng; yīgè luóbo yīgè kēng er |
| 647 | Đêm hôm khuya khoắtl; nửa đêm canh ba | 黑更半夜 | hēi gēng bànyè |
| 648 | Đem con bỏ chợ | 不管不顾 ; 不闻不问 | bùguǎn bùgù; bù wén bù wèn |
| 649 | Dễ như trở bàn tay | 易如反掌 | yìrúfǎnzhǎng |
| 650 | Dễ như bỡn, dễ như chơi | 不费吹灰之力 | bù fèi chuīhuīzhīlì |
| 651 | Dễ người,dễ ta | 与人方便,自己方便 | yǔ rén fāngbiàn, zìjǐ fāngbiàn |
| 652 | Dễ làm khó bỏ | 避重就轻 | bìzhòngjiùqīng |
| 653 | Dể là khách (dâu là con, dể là khách). | 一个女婿半个儿 | yīgè nǚxù bàn gè’er |
| 654 | Dạy con từ thửa còn thơ, dạy vợ từ thủa bơ vơ mới về | 教妇初来,教儿婴孩 | jiào fù chū lái, jiào er yīnghái |
| 655 | Đẩy chó bụi rậm | 煽风点火 | shānfēngdiǎnhuǒ |
| 656 | Dây cà ra dây muống | 东拉西扯 ; 节外生枝 | dōng lā xī chě; jiéwàishēngzhī |
| 657 | Đầu xuôi đuôi lọt | 好来好去 ( 善始善终 ) | hǎo lái hǎo qù (shànshǐshànzhōng) |
| 658 | Đầu voi đuôi chuột | 虎头蛇尾 | hǔtóushéwěi |
| 659 | Đầu trộm đuôi cướp | 梁上君子 | liángshàngjūnzǐ |
| 660 | Đầu trâu mặt ngựa | 牛头马面 | niútóumǎmiàn |
| 661 | Đầu thừa đuôi thẹo | 鸡零狗碎 | jīlínggǒusuì |
| 662 | Đầu tàu gương mẫu | 一马当先 | yīmǎdāngxiān |
| 663 | Đầu tắt mặt tối | 辛辛苦苦 | xīn xīnkǔ kǔ |
| 664 | Đầu sóng ngọn gió | 大风大浪 | dàfēngdàlàng |
| 665 | Đầu Ngô mình Sở | 不论不类 | bùlùn bù lèi |
| 666 | Đầu mày cuối mắt; liếc mắt đưa tình | 眉来眉去 | méi lái méi qù |
| 667 | Đầu gối má kề | 同床共枕 | tóng chuáng gòng zhěn |
| 668 | Đầu đường xó chợ | 街头巷尾 | jiētóuxiàngwěi |
| 669 | Đầu cơ trục lợi | 投机取巧 | tóujīqǔqiǎo |
| 670 | Đầu bò đầu bứu | 愣头愣脑 | lèngtóulèngnǎo |
| 671 | Đắt ra quế, ế ra củi | 物以稀为贵 | wù yǐ xī wéi guì |
| 672 | Đất lề quê thói | 随乡入乡 | suí xiāng rù xiāng |
| 673 | Dao sắc không gọt được chuôi | 水高漫不过船 | shuǐ gāo màn bùguò chuán |
| 674 | Đào ngã mận thay | 前仆后继 | qiánpūhòujì |
| 675 | Đánh trống lảng | 打退堂鼓 | dǎtuìtánggǔ |
| 676 | Đánh trống bỏ dùi | 看始无终 ; 不了了之 | kàn shǐ wú zhōng; bù liǎo liǎo zhī |
| 677 | Đánh rắn giập đầu | 除恶务尽;打落水狗 | chú’èwùjǐn; dǎ luòshuǐgǒu |
| 678 | Danh không chính, ngôn không thuận | 名不正,言不顺 | míng bùzhèng, yán bù shùn |
| 679 | Đánh kẻ chạy đi, không ai đánh kẻ chạy lại | 浪子回头金不换 | làngzǐ huítóu jīnbùhuàn |
| 680 | Đánh đòn phủ đầu | 先发制人 | xiānfāzhìrén |
| 681 | Đánh chó khinh chủ | 打狗欺主 | dǎ gǒu qī zhǔ |
| 682 | Danh chính ngôn thuận | 名正言顺 | míngzhèngyánshùn |
| 683 | Đánh chểt cái nết không chừa | 本性难移 | běnxìng nán yí |
| 684 | Đánh chết cái nết không chừa | 江山易改、本性难移 | jiāngshān yì gǎi, běnxìng nán yí |
| 685 | Đánh bùn sang ao | 井里打水,往河里倒 | jǐng lǐ dǎ shuǐ, wǎng hé lǐ dào |
| 686 | Đàn gảy tai trâu, vịt nghe sấm, nước đổ đầu vịt. | 对牛弹琴 | duìniútánqín |
| 687 | Đan gầu tát biển | 编戽竭海;炊沙作饭 | biān hù jié hǎi; chuī shā zuò fàn |
| 688 | Đâm lao thì phải theo lao | 箭在弦上 | jiànzàixiánshàng |
| 689 | Đâm lao phải theo lao | 将错就错 ( 骑虎难下 ); 一不做,二不休 | jiāngcuòjiùcuò (qíhǔnánxià); yī bù zuò, èr bùxiū |
| 690 | Đâm bị thóc, chọc bị gạo | 搬唇递舌;搬弄是非;两面三刀 | bān chún dì shé; bānnòngshìfēi; liǎngmiànsāndāo |
| 691 | Dai như đỉa đói | 韧如饿蛭 | rèn rú è zhì |
| 692 | Dãi nắng dầm mưa | 风里来,雨里去 | fēng lǐ lái, yǔ lǐ qù |
| 693 | Dài dòng văn tự | 冗言繁语;空话连篇; | rǒng yán fán yǔ; kōnghuà liánpiān; |
| 694 | Đãi cát tìm vàng | 沙里淘金 | shālǐtáojīn |
| 695 | Đã trót thì phải trét, làm thì làm cho trót | 一不做,二不休 | yī bù zuò, èr bùxiū |
| 696 | Dã tràng xe cát, công dã tràng, mò trăng đáy biển | 付诸东流;海底捞月、海底捞针 | fùzhūdōngliú; hǎidǐ lāo yuè, hǎidǐ lāo zhēn |
| 697 | Đã thương thì thương cho trót | 送佛送到西天 | sòng fú sòng dào xītiān |
| 698 | Đa tài đa nghệ | 多才多艺 ; 多能多艺 | duōcáiduōyì; duō néng duō yì |
| 699 | Đa sầu đa cảm | 多愁善感 | duōchóushàngǎn |
| 700 | Cười chừ cho qua chuyện | 一笑了之;一笑了事 | yī xiào liǎo zhī; yī xiào liǎo shì |
| 701 | Cung kính không bằng tuân lệnh | 恭敬不如从命 | gōngjìng bùrú cóngmìng |
| 702 | Cùng đường đuối lý | 理屈词穷 | lǐqūcíqióng |
| 703 | Của thiên trả địa | 悖入悖出 | bèi rù bèi chū |
| 704 | Của rẻ là của ôi, của đầy nồi là của chẳng ngon | 便宜没好货 | piányí méi hǎo huò |
| 705 | Của người phúc ta (mượn hoa cúng phật) | 借花献佛;慷他人之慨 | jièhuāxiànfó; kāng tārén zhī kǎi |
| 706 | Của một đồng, công một nén | 千里送娥毛 | qiānlǐ sòng é máo |
| 707 | Của ít lòng nhiều; lễ mọn lòng thành | 千里送鹅毛 ; 礼轻情意重 | qiānlǐ sòng émáo; lǐ qīng qíngyì zhòng |
| 708 | Của đầy kho, không lo cũng hết | 座吃山空 | zuò chī shān kōng |
| 709 | Cốt đươc việc mình | 拔了萝卜地皮宽 | bále luóbo dìpí kuān |
| 710 | Cọp chết để da, người ta chết để tiếng | 牛死留皮、人死留名 | niú sǐ liú pí, rén sǐ liú míng |
| 711 | Công thành danh toại | 功成名遂 | gōng chéngmíng suì |
| 712 | Cõng rắn cắn gà nhà, rước voi về giày mả tổ | 背蛇害家鸡、招象踏祖坟 | bèi shé hài jiā jī, zhāo xiàng tà zǔfén |
| 713 | Cõng rắn cắn gà nhà | 开门揖盗;认贼作父;引狼入室 | kāimén yī dào; rènzéizuòfù; yǐnlángrùshì |
| 714 | Con sâu làm rầu nồi canh | 害群之马 ; 一条鱼腥了一锅汤 | hàiqúnzhīmǎ; yītiáo yú xīngle yī guō tāng |
| 715 | Con ông cháu cha | 王孙公子 ( 公子哥儿 ) | wángsūn gōngzǐ (gōngzǐgē er) |
| 716 | Còn nước còn tát | 死马当作活马医 | sǐ mǎ dàng zuò huó mǎ yī |
| 717 | Con nhà tông không giống lông cũng giống cánh | 万变不离其宗 | wàn biàn bùlí qí zōng |
| 718 | Con không chê cha mẹ khó, chó không chê chủ nghèo | 儿不嫌母丑,狗不嫌家贫 | er bu xián mǔ chǒu, gǒu bù xián jiā pín |
| 719 | Con khôn cha mẹ nào răng (?) | 儿大不由娘 | er dà bùyóu niáng |
| 720 | Con giun xéo mãi cũng quằn | 忍无可忍 | rěnwúkěrěn |
| 721 | Con gái lớn trong nhà như quà bom nổ chậm | 女大不中留 | nǚ dà bù zhòng liú |
| 722 | Còn da lông mọc, còn chồi nảy cây | 皮之不存,毛将焉附 | pí zhī bù cún, máo jiāng yān fù |
| 723 | Con có khóc mẹ mới cho bú | 孩子哭了,抱给他娘 | háizi kūle, bào gěi tā niáng |
| 724 | Con chị nó đi, con dì nó lớn (tre già măng mọc) | 后浪推前浪 | hòulàng tuī qiánlàng |
| 725 | Con chị chưa đi, con dì nó lỡ | 姐姐不嫁,耽搁了妹妹 | jiějiě bù jià, dāngēle mèimei |
| 726 | Cơm không ăn, đòi ăn cứt; nhẹ không ưa,ưa nặng | 吃硬不吃软 ; 敬酒不吃吃罚酒 | chī yìng bù chī ruǎn; jìngjiǔ bù chī chī fá jiǔ |
| 727 | Cơm gà cá gỏi | 炮风烹龙 | pào fēng pēng lóng |
| 728 | Cơm có bữa, chợ có chiều | 鸡叫有早晚,天亮一起亮 | jī jiào yǒu zǎowǎn, tiānliàng yīqǐ liàng |
| 729 | Cơm áo gạo tiền | 衣食住行 | yīshízhùxíng |
| 730 | Coi trời bằng vung | 不知天高地厚;狗胆包天;目空一切;无法无天 | bùzhī tiāngāodìhòu; gǒu dǎn bāo tiān; mùkōngyīqiè; wúfǎwútiān |
| 731 | Cốc mò cò xơi (mình làm người hưởng) | 火中取栗 | huǒzhōngqǔlì |
| 732 | Cóc ghẻ mà đòi ăn thịt thiên nga | 瘌蛤蟆想吃天鹅肉 | là hámá xiǎng chī tiān’é ròu |
| 733 | Cóc đi guốc, khỉ đeo hoa | 东施效颦 | dōngshīxiàopín |
| 734 | Có tiếng không có miếng | 有名无实 | yǒumíngwúshí |
| 735 | Có tiền mua tiên cũng được | 钱能沟通神;钱大买钱二炮 | qián néng gōutōng shén; qián dà mǎi qián èr pào |
| 736 | Có tích mới dịch nên tuồng, có bột mới gột nên hồ | 巧妇难为无米炊 | qiǎo fù nánwéi wú mǐ chuī |
| 737 | Có thực mới vực được đạo | 衣食足方能买鬼推磨 | yīshí zú fāng néng mǎi guǐ tuī mó |
| 738 | Có tật giật mình | 做贼心虚 ; 谈虎色变 | zuòzéixīnxū; tánhǔsèbiàn |
| 739 | Có phúc cùng hưởng, có họa cùng chịu | 有福同享,有难同当 | yǒufú tóng xiǎng, yǒu nán tóng dāng |
| 740 | Có ở trong chăn mới biết chăn có rận | 如人饮水,冷暖自知 | rú rén yǐnshuǐ, lěngnuǎn zì zhī |
| 741 | Có nuôi con mới biết lòng cha mẹ | 不养儿不知父母恩 | bù yǎng er bu zhī fùmǔ ēn |
| 742 | Có mới nới cũ, có trăng quên đèn | 喜新厌旧 | xǐxīnyànjiù |
| 743 | Có mắt như mù; có mắt không tròng | 有眼无珠、有眼不识泰山 | yǒuyǎnwúzhū, yǒu yǎn bù shí tàishān |
| 744 | Có làm thì mới có ăn, không dưng ai dễ đem phần đến cho. | 春花秋实 ; 一分耕田、一分收获 | chūnhuā qiū shí; yī fēn gēng tián, yī fēn shōuhuò |
| 745 | Có gan ăn cắp, có gan chịu đòn | 敢做敢当;有种犯料、有胆到案 | gǎn zuò gǎndāng; yǒu zhǒng fàn liào, yǒu dǎn dào àn |
| 746 | Có đi có lại mới toại lòng nhau | 礼尚往来 | lǐshàngwǎnglái |
| 747 | Có đầu có đuôi, có ngành có ngọn | 有条有理、有头有尾、有板有眼; | yǒu tiáo yǒulǐ, yǒutóuyǒuwěi, yǒubǎnyǒuyǎn; |
| 748 | Cố đấm ăn xôi | 心劳日拙 | xīn láo rì zhuō |
| 749 | Có công mài sắt có ngày nên kim | 铁杵(chǔ )磨成针 | tiě chǔ (chǔ) mó chéng zhēn |
| 750 | Có cô thì chợ cũng đông, cô đi lấy chồng thì chợ cũng vui. | 有你不多、没你不少 | yǒu nǐ bù duō, méi nǐ bù shǎo |
| 751 | Có chí thì nên | 功到自然成 ; 有志竞成 | gōng dào zìrán chéng; yǒuzhì jìng chéng |
| 752 | Có chạy đằng trời | 插翅难飞 | chāchìnánfēi |
| 753 | Có bột mới gột nên hồ | 巧妇难为无米之炊 | qiǎo fù nánwéi wúmǐzhīchuī |
| 754 | Có bệnh mới lo tìm thầy | 病急乱投医 | bìng jí luàn tóuyī |
| 755 | Chuyện giòn như pháo rang | 谈笑风生 | tánxiàofēngshēng |
| 756 | Chuyện bịa như thật | 有鼻子有眼 | yǒubíziyǒuyǎn |
| 757 | Chuyện bé xé ra to | 小题大作 | xiǎo tí dàzuò |
| 758 | Chuột sa chĩnh gạo | 鼠陷米缸;正中下怀 | shǔ xiàn mǐ gāng; zhèngzhòngxiàhuái |
| 759 | Chuột chù chê khỉ rằng hôi | 五十步笑百步 | wǔshí bù xiào bǎi bù |
| 760 | Chuột chạy cùng sao | 日暮途穷 | rìmùtúqióng |
| 761 | Chuốc vạ vào thân, chơi dao có ngày đứt tay | 若火烧身;玩火自焚 | ruò huǒshāo shēn; wánhuǒzìfén |
| 762 | Chúng khẩu đồng từ, ông sư cũng chết | 众口一词、百口莫辩 | zhòngkǒuyīcí, bǎikǒumòbiàn |
| 763 | Chửi như tát nước | 破口大骂 | pòkǒudàmà |
| 764 | Chửi như mất gà | 骂大街 | mà dàjiē |
| 765 | Chui đầu vào rọ, tự trói mình | 作茧自缚 | zuòjiǎnzìfù |
| 766 | Chưa thấy quan tài chưa nhỏ lệ | 不见棺材不落泪 | bùjiàn guāncai bù luò lèi |
| 767 | Chưa nóng nước đã đỏ gọng | 佛身未塑塑佛座;轻重倒置 | fú shēn wèi sù sù fú zuò; qīngzhòng dàozhì |
| 768 | Chưa nặn bụt đã nặn bệ | 佛身未塑塑佛座;轻重倒置 | fú shēn wèi sù sù fú zuò; qīngzhòng dàozhì |
| 769 | Chưa khỏi rên đã quên thầy thuốc | 呻吟未止忘良医 | shēnyín wèi zhǐ wàng liáng yī |
| 770 | Chưa học bò đã lo học chạy | 未学爬、就学走 | wèi xué pá, jiùxué zǒu |
| 771 | Chưa già đã yếu | 未老先衰 | wèi lǎo xiān shuāi |
| 772 | Chưa gì đã co vòi | 畏缩不前 | wèisuō bù qián |
| 773 | Chưa đỗ ông nghè, đã đe hàng tổng | 未进山门,就想当方丈 | wèi jìn shānmén, jiù xiǎng dāng fāngzhàng |
| 774 | Chưa cưa đã đổ; chưa đánh đã bại | 不攻自破 | bù gōng zì pò |
| 775 | Chữ tác đánh chữ tộ | 鲁鱼亥豕 | lǔ yú hài shǐ |
| 776 | Chú khi ni, mi khi khác | 表面一套、背后一套 | biǎomiàn yī tào, bèihòu yī tào |
| 777 | Chồng tung vợ hứng, phu xướng vụ tùy | 夫唱妇随 | fūchàngfùsuí |
| 778 | Chơi với chó, chó liếm mặt (nuôi ong tay áo) | 养虎遗患 | yǎng hǔ yíhuàn |
| 779 | Chơi bời lêu lổng, du thủ du thực | 游手好闲 | yóushǒuhàoxián |
| 780 | Chớ thấy sóng cả mà ngã tay trèo | 莫见浪大松橹桨 (lujiang) | mò jiàn làng dàsōng lǔ jiǎng (lujiang) |
| 781 | Chó nhà có đám | 丧家之犬 ( 狗 ) | sàngjiāzhīquǎn (gǒu) |
| 782 | Chó ngáp phải ruồi | 瞎狗碰上死老鼠 | xiā gǒu pèng shàng sǐ lǎoshǔ |
| 783 | Chờ được vạ má đã sưng | 远水解不了近渴 | yuǎn shuǐjiě bùliǎo jìn kě |
| 784 | Chó dữ mất láng giềng | 恶犬伤近邻 | è quǎn shāng jìnlín |
| 785 | Chó đen giữ mực; đánh chết cái nết không chừa | 万变不离其宗 | wàn biàn bù lí qí zōng |
| 786 | Chó cùng dứt giậu, tức nước vỡ bờ | 狗急跳墙 | gǒujítiàoqiáng |
| 787 | Chở củi về rừng | 运柴回林 | yùn chái huí lín |
| 788 | Chó có váy lĩnh; chạch đẻ ngọn đa | 铁树开花;白日见鬼 | tiěshùkāihuā; bái rì jiànguǐ |
| 789 | Chó cậy gần nhà, gà cậy gần chuồng (chó cậy thế chủ) | 狗仗人势 | gǒuzhàngrénshì |
| 790 | Chó cắn thì không kêu | 咬人的狗不露齿 | yǎo rén de gǒu bù lù chǐ |
| 791 | Chó cắn áo rách | 狗咬破衣人;屋漏又遭连夜雨 | gǒu yǎo pò yīrén; wū lòu yòu zāo liányè yǔ |
| 792 | Chó ba khoanh mới nằm, người ba năm mới nói | 三思而后行 | sānsī érhòu xíng |
| 793 | Chịu thương chịu khó | 任劳任怨 | rènláorènyuàn |
| 794 | Chín quá hóa nẫu | 过犹不及 | guòyóubùjí |
| 795 | Chín người mười ý | 众口难调;见人见智 | zhòngkǒunántiáo; jiàn rén jiàn zhì |
| 796 | Chim khôn chọn cành mà đậu | 良禽择木 ; 贤者择主 | liáng qín zé mù; xián zhě zé zhǔ |
| 797 | Chim khôn chết miếng mồi ngon | 人为财死,鸟为食亡 | rénwéi cái sǐ, niǎo wèi shí wáng |
| 798 | Chia đôi mỗi bên một nửa | 二一添作五 | èryī tiān zuò wǔ |
| 799 | Chỉ mành treo chuông, ngàn cân treo sợi tóc | 风中之烛 | fēng zhōng zhī zhú |
| 800 | Chỉ chó mắng mèo, nói bóng nói gió | 指桑骂槐 | zhǐsāngmàhuái |
| 801 | Chỉ buộc chân voi, muối bỏ biển | 杯水车薪 | bēishuǐchēxīn |
| 802 | Chỉ bảo hết nước hết cái (tận tình khuyên bảo) | 苦口婆心 | kǔkǒupóxīn |
| 803 | Chết không chỗ chôn thây | 死无葬身之地 | sǐ wú zàngshēn zhī dì |
| 804 | Chết đi sống lại;một sống hai chết | 一佛出世,二佛升天 | yī fú chūshì, èr fú shēngtiān |
| 805 | Chạy trời không khỏi nắng; | 在劫难逃;狭路相逢 | zàijiénàntáo; xiálùxiāngféng |
| 806 | Chạy như ma đuổi, chạy ba chân bốn cẳng | 抱头鼠窜 | bàotóushǔcuàn |
| 807 | Cháy nhà ra mặt chuột | 图穷匕手见 ; 水落石出 | tú qióng bǐ shǒu jiàn; shuǐluòshíchū |
| 808 | Cháy nhà hàng xóm bình chân như vại | 坐观成败 | zuò guān chéngbài |
| 809 | Chảy máu chất xám | 楚材晋用 | chǔ cái jìn yòng |
| 810 | Chạy đôn chạy đáo; chạy ngược chạy xuôi | 东奔西跑 | dōng bēn xī pǎo |
| 811 | Chạy bán sống bán chết | 抱头鼠窜 | bàotóushǔcuàn |
| 812 | Châu chấu đá xe | 以螳当车 | yǐ táng dāng chē |
| 813 | Chẳng biết mèo nào cắn mỉu nào | 鹿死谁手 | lùsǐshéishǒu |
| 814 | Chẳng biết đầu cua tai nheo ra sao | 不识庐山真面目 | bù shí lúshān zhēnmiànmù |
| 815 | Chân ướt chân ráo | 风尘未掸 ; 新来乍到 | fēngchén wèi dǎn; xīn lái zhà dào |
| 816 | Chân đăm đá chân chiêu | 跌跌撞撞 | diédiézhuàngzhuàng |
| 817 | Chân chỉ hạt bột | 循规蹈矩 | xúnguīdǎojǔ |
| 818 | Chắc như đinh đóng cột | 百无一失 | bǎi wú yī shī |
| 819 | Cha truyền con nối | 一脉相传 | yīmàixiāngchuán |
| 820 | Cha nào con ấy | 有其父必有其子 | yǒu qí fù bì yǒu qí zi |
| 821 | Cha mẹ sinh con trời sinh tính | 龙生九种 ( 种种个别 ) | lóng shēng jiǔ zhǒng (zhǒngzhǒng gèbié) |
| 822 | Cha chung không ai khóc | 鸡多不下蛋 | jī duō bù xiàdàn |
| 823 | Cạy răng không nói một lời | 不哼不言 ; 不哼不哈 | bù hēng bù yán; bù hēng bù hā |
| 824 | Cây ngay không sợ chết đứng | 真金不怕火炼 ; 身正不怕影子斜 | zhēn jīn bùpà huǒ liàn; shēn zhèng bùpà yǐngzi xié |
| 825 | Cây muốn lặng mà gió chẳng ngừng | 树欲静而风不止 | shù yù jìng ér fēng bùzhǐ |
| 826 | Cây có cội, nước có nguồn | 木有本,水有源 | mù yǒu běn, shuǐ yǒu yuán |
| 827 | Cày chùi bừa bãi | 敷衍了事 | fūyǎnliǎo shì |
| 828 | Cây cao, bóng cả | 树高影大 | shù gāo yǐng dà |
| 829 | Cầu người không bằng cầu mình | 求人不如求己 | qiúrén bùrú qiú jǐ |
| 830 | Cầu được ước thấy | 得心应手 | déxīnyìngshǒu |
| 831 | Cao không với tới, thấp không bằng lòng | 高不成低不就 | gāo bùchéng dī bù jiù |
| 832 | Cáo đội lốt hổ, cáo mượn oai hùm | 狐假虎威 | hújiǎhǔwēi |
| 833 | Cáo chết ba năm quay đầu về núi | 狐死首丘;树高千丈;叶落归根 | hú sǐ shǒu qiū; shù gāo qiānzhàng; yèluòguīgēn |
| 834 | Càng già càng dẻo càng dai | 宝刀不老;老当益壮 | bǎodāobùlǎo; lǎodāngyìzhuàng |
| 835 | Cẩn tắc vô áy náy | 有备无患 | yǒubèiwúhuàn |
| 836 | Câm như hến | 噤若寒蝉 | jìnruòhánchán |
| 837 | Cầm chắc trong tay | 十拿八稳;十拿九稳 | shí ná bā wěn; shínájiǔwěn |
| 838 | Cầm cân nẩy mực | 掌枰划线 | zhǎng píng huá xiàn |
| 839 | Cải tử hoàn sinh | 起死回生 | qǐsǐhuíshēng |
| 840 | Cải trang vi hành | 白龙鱼服 | bái lóng yú fú |
| 841 | Cải tà quy chính | 改邪归正 | gǎixiéguīzhèng |
| 842 | Cái sảy nảy cái ung | 千里之堤、溃于蚁穴 | qiānlǐ zhī dī, kuì yú yǐ xué |
| 843 | Cãi nhau như mổ bò | 大吵大闹 ; 聚讼纷纭 | dà chǎo dà nào; jù sòng fēnyún |
| 844 | Cái nết đánh chết cái đẹp | 德重于貌 | dé zhòng yú mào |
| 845 | Cải lão hoàn đồng | 返老还童 | fǎnlǎohuántóng |
| 846 | Cái kim trong bọc lâu ngày cũng lòi ra | 纸包不住针 | zhǐ bāo bù zhù zhēn |
| 847 | Cái khó ló cái khôn | 急中生智 | jízhōngshēngzhì |
| 848 | Cái duyên cái số nó vồ lấy nhau | 千里姻缘一线牵 | qiānlǐ yīnyuán yīxiàn qiān |
| 849 | Cả vú lấp miệng em; Gái đĩ già mồm, Cái chày cãi cối | 强词夺理 ; 只许州官放火,不许百姓点灯 | qiǎngcíduólǐ; zhǐ xǔ zhōu guān fànghuǒ, bùxǔ bǎixìng diǎndēng |
| 850 | Cả thèm chóng chán | 一暴十寒 | yī pù shí hán |
| 851 | Cá nằm trên thớt | 鱼游釜中 | yú yóu fǔ zhōng |
| 852 | Cá mè một lứa | 难兄难弟 (一丘之貉) | nànxiōngnàndì (yīqiūzhīháo) |
| 853 | Cá lớn nuốt cá bé | 大鱼吃小鱼 ; 弱肉强食 | dà yú chī xiǎo yú; ruòròuqiángshí |
| 854 | Cá không ăn muối cá ươn | 不听老人言、吃亏在眼前 | bù tīng lǎorén yán, chīkuī zài yǎnqián |
| 855 | Cà cuống chết đến đít còn cay | 死不改悔 | sǐ bù gǎihuǐ |
| 856 | Bút sa gà chết | 惜墨如金 | xīmòrújīn |
| 857 | Bụt chùa nhà không thiêng | 家庙不灵 | jiā miào bùlíng |
| 858 | Bụng thối như cứt | 一肚子坏 | yī dùzi huài |
| 859 | Bụng làm dạ chịu | 责无旁贷;自作自受;作法自毙 | zéwúpángdài; zìzuòzìshòu; zuòfǎ zì bì |
| 860 | Bụng cứ rốn (lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân) | 无动于衷 | wúdòngyúzhōng |
| 861 | Bụng bảo dạ | 自言自语;自说自话 | zì yán zì yǔ; zì shuō zì huà |
| 862 | Bức vách có tai (bờ tường có mắt) | 隔墙有耳 | géqiángyǒu’ěr |
| 863 | Bữa đực bữa cái | 三天打鱼两天晒网 | sān tiān dǎ yú liǎng tiān shài wǎng |
| 864 | Bữa đói bữa no | 一饥两饱 | yī jī liǎng bǎo |
| 865 | Bóp mồm bóp miệng | 省食俭穿 | shěng shí jiǎn chuān |
| 866 | Bỡn quá hóa thật | 弄假成真 | nòngjiǎchéngzhēn |
| 867 | Bới bèo ra bọ, bới lông tìm vết | 吹毛求疵 | chuīmáoqiúcī |
| 868 | Bốc thuốc theo đơn | 照方子抓药 | zhào fāng zi zhuāyào |
| 869 | Bó đũa chọn cột cờ | 百里挑一 | bǎilǐtiāoyī |
| 870 | Bình cũ rượu mới | 旧瓶装新酒 | jiù píngzhuāng xīnjiǔ |
| 871 | Bình chân như vại, khoanh tay đứng nhìn | 高枕无忧 , 袖手傍观 | gāozhěnwúyōu, xiù shǒu bàng guān |
| 872 | Biết vậy chẳng làm | 悔不当初 ; 既有今日,何必当初 | huǐbùdāngchū; jì yǒu jīnrì, hébì dāngchū |
| 873 | Biết thì thưa thốt, không biết dựa cột mà nghe | 知无不言,言无不尽 | zhī wúbù yán, yán wúbù jìn |
| 874 | Biết người biết ta, trăm trận trăm thắng | 知己知彼、百战百胜 ( 百战不殆 ) | zhījǐzhībǐ, bǎi zhàn bǎishèng (bǎizhànbùdài) |
| 875 | Bệnh nào thuốc nấy | 对症下药 | duìzhèngxiàyào |
| 876 | Bé không vin, cả gẫy cành | 小时不教、大时不肖 | xiǎoshí bù jiào, dà shí bùxiào |
| 877 | Bé dé hạt tiêu | 麻雀虽小,五脏俱全 ; 秤砣虽小压千斤 | máquè suī xiǎo, wǔzàng jùquán; chèngtuó suī xiǎo yā qiānjīn |
| 878 | Bát nước đổ đi khó lấy lại | 覆水难收 | fùshuǐnánshōu |
| 879 | Bắt cóc bỏ đĩa | 炊沙作饭 | chuī shā zuò fàn |
| 880 | Bắt chó đi cày | 狗咬耗子 | gǒu yǎo hàozi |
| 881 | Bắt cá hai tay | 脚踏两只船;双手抓鱼 | jiǎo tà liǎng zhī chuán; shuāngshǒu zhuā yú |
| 882 | Bằng mặt không bằng lòng | 貌合神离 | màohéshénlí |
| 883 | Bán vợ đợ con | 卖妻典儿 | mài qī diǎn er |
| 884 | Bán trôn nuôi miệng | 皮肉生涯 | píròu shēngyá |
| 885 | Bán trời không văn tự | 卖天不立契 | mài tiān bù lì qì |
| 886 | Bán tín bán nghi | 半信半疑 | bànxìnbànyí |
| 887 | Ban ơn lấy lòng | 卖人情 | mài rénqíng |
| 888 | Ban ngày ban mặt | 大天白日;青天白日;光天化日 | dà tiānbái rì; qīngtiānbáirì; guāngtiānhuàrì |
| 889 | Bắn đại bác cũng không tới | 八竿子打不着 | bā gānzi dǎ bùzháo |
| 890 | Ba mươi sáu kế, kế chuồn là hơn | 三十六计(策),走为上计(策) | sānshíliù jì (cè), zǒu wéi shàng jì (cè) |
| 891 | Ba mươi chưa phải là tết | 别言之过早 | bié yán zhīguò zǎo |
| 892 | Ba mặt một lời | 三头对案;三面一词 | sān tóu duì àn; sānmiàn yī cí |
| 893 | Ba đầu sáu tay | 三头六臂 | sāntóuliùbì |
| 894 | Bà con xa không bằng láng giềng gần; Bán anh em xa mua láng giềng gần | 远亲不如近邻 | yuǎnqīn bùrú jìnlín |
| 895 | Ba bà chín chuyện; tam sao thất bản | 话经三张嘴,长虫也长腿 | huà jīng sān zhāngzuǐ, chángchong yě zhǎng tuǐ |
| 896 | Áo gấm đi đêm | 锦衣夜行 | jǐnyī yèxíng |
| 897 | Anh em như thể tay chân | 兄弟如手足 ; 手足之情 | xiōngdì rú shǒuzú; shǒuzú zhī qíng |
| 898 | Anh em khinh trước, làng nước khinh sau | 家火不起,野火不来 | jiā huǒ bù qǐ, yěhuǒ bù lái |
| 899 | Anh em bốn biển một nhà | 四海之内皆兄弟 | sìhǎi zhī nèi jiē xiōngdì |
| 900 | Ăn xổi ở thì , mổ gà lấy trứng | 杀鸡取卵;杀鸡取蛋 | shājīqǔluǎn; shā jī qǔ dàn |
| 901 | Ăn vụng đổ vạ cho mèo, vu oan giá họa | 屈打成招 | qūdǎchéngzhāo |
| 902 | Ăn sung mặc sướng | 锦衣玉食 | jǐnyī yù shí |
| 903 | Ăn quàng nói bậy, ăn nói lung tung | 信口开河 ; 信口雌黄 ; 胡说八道 | xìnkǒukāihé; xìnkǒucíhuáng; húshuō bādào |
| 904 | Ăn quả nhớ kẻ trồng cây | 食果不忘种树人 | shí guǒ bù wàng zhǒng shù rén |
| 905 | An phận thủ thường | 安分守己 | ānfènshǒujǐ |
| 906 | Ăn phải gan báo (hùm) | 吃了豹子胆 | chīle bàozi dǎn |
| 907 | Ăn ốc nói mò; nhắm mắt nói mò | 瞎说八道;向壁虚造 | xiāshuō bādào; xiàng bì xū zào |
| 908 | Ăn no dửng mỡ | 饱暖思淫欲 | bǎo nuǎn sī yínyù |
| 909 | Ăn nhờ ở đậu | 寄人篱下 | jìrénlíxià |
| 910 | Ăn nhạt mới biết thương mèo | 落魄方知穷人苦 ; 饱汉不知饿汉饥 | luòpò fāng zhī qióngrén kǔ; bǎo hàn bùzhī è hàn jī |
| 911 | Ăn ngay nói thật mọi tật mọi lành | 天理良心、到处通行 | tiānlǐ liángxīn, dàochù tōngxíng |
| 912 | Ăn một bát cháo, chạy ba quãng đồng | 吃一碗粥、走三里路 | chī yī wǎn zhōu, zǒu sānlǐ lù |
| 913 | Ăn miếng trả miếng | 以眼还眼、以牙还牙 | yǐ yǎn hái yǎn, yǐyáháiyá |
| 914 | Ăn mày đòi xôi gấc (ăn trực đòi bánh chưng) | 乞丐讨肉粽 | qǐgài tǎo ròu zòng |
| 915 | Ăn mặn nói ngay còn hơn ăn chay nói dối | 宁可荤口念佛、莫将素口骂人 | nìngkě hūn kǒu niànfó, mò jiāng sù kǒu màrén |
| 916 | Ăn mặn khát nước | 吃咸口渴 | chī xián kǒu kě |
| 917 | Ăn lấy chắc, mặc lấy bền | 布衣粗实 | bùyī cū shi |
| 918 | Ăn không nói có | 煞有介事、无中生有 | Shàyǒujièshì, wúzhōngshēngyǒu |
| 919 | Ăn không ngồi rồi | 饱食终日;不劳而获;无所事事;饭来开口 | bǎoshízhōngrì; bùláo’érhuò; wúsuǒshìshì; fàn lái kāikǒu |
| 920 | An cư lập nghiệp | 安家立业 | ānjiā lìyè |
| 921 | Ăn cơm nhà vác tù và hàng tổng | 吃一家饭、管万家事 | chī yījiā fàn, guǎn wàn jiāshì |
| 922 | Ăn cơm gà gáy, cất binh nửa ngày; Ban ngày mải mốt đi chơi, tối lặn mặt trời đổ thóc vào say | 鸡啼饱饭、三竿出兵;起个大早、赶个晚集 | jī tí bǎo fàn, sāngān chūbīng; qǐ gè dà zǎo, gǎn gè wǎn jí |
| 923 | Ăn cơm chúa, múa tối ngày | 饱食终日、无所事事 | bǎoshízhōngrì, wúsuǒshìshì |
| 924 | Ăn có nhai, nói có nghĩ | 食须细嚼、言必三思 | shí xū xì jiáo, yán bì sānsī |
| 925 | Ăn chọn nơi, chơi chọn bạn | 择善而从 | zé shàn ér cóng |
| 926 | Ăn cháo đá bát, qua cầu rút ván | 过河拆桥 | guòhéchāiqiáo |
| 927 | Ăn chẳng có khó đến thân | 好事无缘,坏事有分 | hǎoshì wúyuán, huàishì yǒu fèn |
| 928 | Ăn cây táo rào cây sung (cây xoan ) | 吃力扒外 | chīlì pá wài |
| 929 | Ăn cây nào rào cây ấy | 食树护树 | shí shù hù shù |
| 930 | Ăn cám trả vàng | 吃人一口,报人一斗;吃人糠皮,报人黄金 | chī rén yīkǒu, bào rén yī dòu; chī rén kāng pí, bào rén huángjīn |
| 931 | Ăn bữa sáng lần bữa tối | 有早没晚 | yǒu zǎo méi wǎn |
| 932 | Ăn bữa hôm lo bữa mai | 朝不保夕 | zhāobùbǎoxī |
| 933 | Ăn bơ làm biếng, hay ăn lười làm | 好逸恶劳 | hàoyìwùláo |
| 934 | Án binh bất động | 按兵不动 | ànbīngbùdòng |
| 935 | Ăn bậy nói bạ | 信口雌黄 | xìnkǒucíhuáng |
| 936 | Ăn bát cơm dẻo, nhớ nẻo đường đi | 食饭不忘种田人 | shí fàn bù wàng zhòngtián rén |
| 937 | Ăn bẩn sông sâu | 不干不净、吃了长命 | bù gān bù jìng, chīle cháng mìng |
| 938 | 29 Ăn không nói có | 煞有介事、无中生有 | shàyǒujièshì, wúzhōngshēngyǒu |
| 939 | 28 Ăn không nên đọi, nói chẳng nên lời | 笨口拙舌 | bèn kǒu zhuō shé |
| 940 | 27 Ăn độc chốc mép | 独食独生疮 | dú shí dú shēng chuāng |
| 941 | 26 Ăn chưa sạch, bạch chưa thông | 食不净、言不通 | shí bù jìng, yán bùtōng |
| 942 | 18 Ăn cỗ đi trước, lội nước theo sau | 享乐在前、吃苦在后 | xiǎnglè zài qián, chīkǔ zài hòu |
| 943 | Ăn chưa no, lo chưa tới | 少不更事 | shàobùgēngshì |
Giới thiệu về Thành ngữ trong tiếng Trung Quốc
Thành ngữ tiếng Trung là một phần quan trọng của ngôn ngữ Trung Quốc và được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp hàng ngày, văn chương, kịch, phim ảnh, truyền hình, và các lĩnh vực khác. Thành ngữ tiếng Trung còn được gọi là “Chéngyǔ” (成语), và bao gồm các câu nói cố định được sử dụng như một cụm từ, mô tả một ý nghĩa nhất định. Các thành ngữ tiếng Trung thường được tạo thành từ 4 ký tự và thường có nguồn gốc từ lịch sử, văn học và tín ngưỡng của Trung Quốc.
Với hơn 5.000 thành ngữ khác nhau trong ngôn ngữ Trung Quốc, học thành ngữ tiếng Trung là cách tuyệt vời để làm quen với ngôn ngữ và văn hóa Trung Quốc. Các thành ngữ này thường được sử dụng trong các tình huống giao tiếp khác nhau, giúp bạn hiểu rõ hơn về tình huống và truyền đạt ý nghĩa của mình một cách chính xác và thuận tiện. Ngoài ra, học thành ngữ tiếng Trung cũng giúp bạn tăng cường vốn từ vựng và khả năng giao tiếp của mình.
Tuy nhiên, học thành ngữ tiếng Trung cũng có thể gặp phải một số khó khăn, bởi vì một số thành ngữ có nguồn gốc từ lịch sử và văn học Trung Quốc, do đó, chúng có thể khó hiểu đối với những người mới học. Vì vậy, để hiểu rõ ý nghĩa của các thành ngữ này, bạn cần nắm vững ngữ cảnh và lịch sử, văn hóa của Trung Quốc.
Một cách tốt nhất để học thành ngữ tiếng Trung là bắt đầu từ các thành ngữ phổ biến nhất, sau đó tìm hiểu về nguồn gốc và ý nghĩa của chúng. Ngoài ra, học từ vựng và ngữ pháp tiếng Trung cũng rất quan trọng để hiểu được cấu trúc và ý nghĩa của các thành ngữ. Bạn có thể sử dụng sách giáo khoa, tài liệu trực tuyến, hoặc tham gia các khóa học tiếng Trung để học các thành ngữ tiếng Trung.
Bên cạnh đó, thành ngữ cũng là một cách để thể hiện văn hóa và tư tưởng của một dân tộc. Thông qua các thành ngữ, ta có thể tìm hiểu được những giá trị truyền thống, tín ngưỡng, lịch sử và văn hóa đặc trưng của người Trung Quốc.
Một số thành ngữ phổ biến trong tiếng Trung gồm:
- 一路平安 (yī lù píng ān) – Chúc một chuyến đi an toàn
- 四海为家 (sì hǎi wéi jiā) – Tứ hải vô bờ
- 千里之行始于足下 (qiān lǐ zhī xíng shǐ yú zú xià) – Hành trình dài bắt đầu từ bước chân đầu tiên
- 前车之鉴 (qián chē zhī jiàn) – Kinh nghiệm của người đi trước là bài học cho người sau
- 纸上谈兵 (zhǐ shàng tán bīng) – Nói chuyện trên giấy giấy, thực tế khác xa
Ngoài ra, các thành ngữ còn được sử dụng rộng rãi trong văn nói và văn viết, đặc biệt là trong các tác phẩm văn học, tài liệu lịch sử, và các bài văn bản trang trọng khác.
Tuy nhiên, để sử dụng thành ngữ một cách hiệu quả, người học cần phải nắm vững nghĩa và cách sử dụng của chúng. Việc tìm hiểu, học và sử dụng thành ngữ thường được xem là một phần quan trọng trong quá trình học tiếng Trung.
Với những lợi ích và ý nghĩa mà thành ngữ mang lại, việc học và sử dụng chúng sẽ giúp cho người học tiếng Trung hiểu sâu hơn về văn hóa và tư tưởng của người Trung Quốc, cũng như nâng cao kỹ năng ngôn ngữ của mình.
Làm thế nào để học tốt tiếng Trung
Để học tốt tiếng Trung, có một số bước quan trọng mà bạn nên tuân thủ. Dưới đây là một số gợi ý:
- Xây dựng nền tảng vững chắc về ngữ pháp và từ vựng: Nền tảng vững chắc về ngữ pháp và từ vựng là cơ sở quan trọng để học tốt tiếng Trung. Bạn cần hiểu rõ cấu trúc câu tiếng Trung, các từ loại, thì và cách sử dụng chúng trong câu.
- Luyện nghe và nói hàng ngày: Luyện nghe và nói là cách tốt nhất để cải thiện kỹ năng giao tiếp tiếng Trung của bạn. Bạn có thể tìm kiếm các tài liệu bài hát, phim ảnh, hoặc thậm chí là tìm một người bạn bản ngữ để luyện tập.
- Đọc nhiều sách, báo, tạp chí tiếng Trung: Đọc sách, báo, tạp chí tiếng Trung giúp bạn cải thiện vốn từ vựng của mình, học được cách sử dụng các cấu trúc câu phức tạp, và hiểu được cách sử dụng từ vựng trong một ngữ cảnh.
- Sử dụng phần mềm học tiếng Trung: Có nhiều phần mềm học tiếng Trung có thể giúp bạn học tập và cải thiện kỹ năng của mình một cách hiệu quả. Bạn có thể sử dụng các ứng dụng học tiếng Trung trên điện thoại di động hoặc máy tính để bảng.
- Tham gia các lớp học tiếng Trung: Tham gia các lớp học tiếng Trung tại trung tâm, trường học hoặc trên internet là cách tốt nhất để học tiếng Trung với sự hướng dẫn chuyên nghiệp của giáo viên và cùng nhóm bạn cùng học.
- Thực hành và kiên trì: Thực hành và kiên trì là cách quan trọng nhất để học tốt tiếng Trung. Hãy dành thời gian hàng ngày để luyện tập và học tập, và đừng bỏ cuộc khi gặp khó khăn. Hãy kiên trì và bạn sẽ đạt được thành công!
Học 943 Câu Thành ngữ tiếng Trung thông dụng là một quá trình trải nghiệm đầy thử thách mà cũng rất thú vị. Các bạn hãy kiên trì mỗi ngày học một câu thành ngữ tiếng Trung nhé. Chỉ cần như vậy thì sau vài năm là các bạn sẽ nhớ hết được toàn bộ 943 Câu Thành ngữ tiếng Trung thông dụng này.
Người Trung Quốc rất hay sử dụng một số câu thành ngữ trong trong bảng tổng hợp 943 Câu Thành ngữ tiếng Trung thông dụng ở trên. Do đó, các bạn cũng nên biết một số lượng nhất các thành ngữ tiếng Trung để ứng dụng trong giao tiếp hàng ngày nhé.
Bạn nào muốn học tiếng Trung giao tiếp cơ bản đến nâng cao theo lộ trình đào tạo chuyên biệt và bài bản của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ thì hãy đăng ký tham gia khóa học trước ngày khai giảng nhé.
Hotline Thầy Vũ 090 468 4983
Các bạn tham khảo chi tiết thông tin các lớp tiếng Trung giao tiếp mới nhất trong link dưới.
Khóa học tiếng Trung giao tiếp Thầy Vũ Hà Nội
Khóa học tiếng Trung giao tiếp Thầy Vũ Quận Thanh Xuân
Trung tâm tiếng Trung giao tiếp Thầy Vũ Hà Nội
Trung tâm tiếng Trung giao tiếp Thầy Vũ Quận Thanh Xuân
Trên đây là toàn bộ nội dung giáo án bài giảng hôm nay với tiêu đề là 943 Câu Thành ngữ tiếng Trung thông dụng.
Các bạn xem bài giảng 943 Câu Thành ngữ tiếng Trung thông dụng mà còn bất kỳ phần nào thắc mắc thì hãy tương tác trực tuyến ngay với Thầy Vũ trong diễn đàn forum tiếng Trung ChineMaster nhé.
Nếu như không còn bạn nào đưa ra câu hỏi cho bài giảng 943 Câu Thành ngữ tiếng Trung thông dụng thì Thầy Vũ sẽ kết thúc buổi đào tạo trực tuyến này tại đây và hẹn gặp lại các bạn vào ngày mai, thân ái chào tạm biệt các bạn thân yêu.
Bên dưới là những bài giảng rất hay có thể bạn cần tìm:









