70 Câu chúc Tết trong tiếng Trung năm 2023

70 Câu chúc Tết trong tiếng Trung năm 2023 được tổng hợp và biên soạn bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ để làm tài liệu tham khảo cho cộng đồng dân tiếng Trung.

0
285
70 Câu chúc Tết trong tiếng Trung năm 2023
70 Câu chúc Tết trong tiếng Trung năm 2023
5/5 - (2 bình chọn)

Tổng hợp 70 Câu chúc Tết trong tiếng Trung năm 2023 cực HAY

70 Câu chúc Tết trong tiếng Trung năm 2023 được tổng hợp và biên soạn bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ để làm tài liệu tham khảo cho cộng đồng dân tiếng Trung. Các bạn hãy lưu lại bài viết này về điện thoại và máy tính để dùng dần mỗi khi năm mới đến nhé. Năm 2024 tới đây Thầy Vũ sẽ tiếp tục đưa ra thêm nhiều mẫu câu chúc Tết tiếng Trung mới, do đó, các bạn hãy theo dõi Thầy Vũ mỗi ngày trên kênh này nhé.

Trong phong tục cổ truyền của người Việt Nam cũng như người Trung Quốc, Tết Nguyên Đán được xem là ngày lễ quan trọng nhất trong năm.

Tết chính là dịp để những người con xa xứ trở về đoàn tụ với gia đình, là dịp trao nhau những lời chúc nồng ấm. Hôm nay Thầy Vũ đưa ra 70 câu chúc tết bằng tiếng Trung năm 2023 để các bạn tham khảo. Những câu chúc Tết này sẽ rất hữu ích để gửi những lời chúc tới những người bạn và đối tác Trung Quốc của bạn.

  1. “新年快乐” (Xīnnián kuàilè) – Chúc mừng năm mới
  2. “万事如意” (Wànshì rúyì) – Mọi việc đều như ý
  3. “吉祥如意” (Jíxiáng rúyì) – May mắn và ước mơ đều đến
  4. “健康长寿” (Jiànkāng chángshòu) – Sức khỏe và đời dài
  5. “心想事成” (Xīnxiǎng shì chéng) – Ước mơ thành hiện thực.
  6. “合家幸福” (Héjiā xìngfú) – Gia đình hạnh phúc
  7. “财源滚滚” (Cáiyuán gǔngǔn) – Tài lộc vô tận
  8. “幸福吉祥” (Xìngfú jíxiáng) – Hạnh phúc và may mắn
  9. “快乐幸福” (Kuàilè xìngfú) – Hạnh phúc và vui tươi
  10. “平安健康” (Píng’ān jiànkāng) – An toàn và sức khỏe.
  11. “生意兴隆” (Shēngyì xīnglóng) – Kinh doanh phát đạt
  12. “学业有成” (Xuéyè yǒu chéng) – Học tập thành công
  13. “工作顺利” (Gōngzuò shùnlì) – Công việc thuận lợi
  14. “福寿双全” (Fúshòu shuāngquán) – May mắn và đời dài
  15. “吉星高照” (Jíxīng gāozhào) – Sao may mắn rực rỡ.
  16. “阖家幸福” (Héjiā xìngfú) – Gia đình hạnh phúc
  17. “健康长寿” (Jiànkāng chángshòu) – Sức khỏe và đời dài
  18. “平安喜乐” (Píng’ān xǐlè) – An toàn và vui vẻ
  19. “心想事成” (Xīnxiǎng shì chéng) – Ước mơ thành hiện thực
  20. “祝福如意” (Zhùfú rúyì) – Chúc may mắn theo ước mơ.
  21. “事业顺利” (Shìyè shùnlì) – Sự nghiệp thuận lợi
  22. “家庭和睦” (Jiātíng hémù) – Gia đình hòa bình
  23. “合家团圆” (Héjiā tuányuán) – Gia đình quấn quýt
  24. “健康安康” (Jiànkāng ānkāng) – Sức khỏe an khang
  25. “幸运连连” (Xìngyùn liánlián) – May mắn liên liên.
  26. “心想事成,顺心如意” (Xīnxiǎng shì chéng, shùnxīn rúyì) – Ước mơ thành hiện thực, may mắn theo ý muốn
  27. “万事如意,幸福安康” (Wànshì rúyì, xìngfú ānkāng) – Mọi việc theo ý muốn, hạnh phúc an khang
  28. “吉祥如意,福寿双全” (Jíxiáng rúyì, fúshòu shuāngquán) – May mắn theo ý muốn, sức khỏe và đời dài
  29. “福星高照,快乐无穷” (Fúxīng gāozhào, kuàilè wúqióng) – Sao may mắn rực rỡ, vui tươi vô tận
  30. “一帆风顺,幸福美满” (Yīfān fēngshùn, xìngfú měimǎn) – Một chuyến đi thuận lợi, hạnh phúc đầy đặn.
  31. “生活美满,事业有成” (Shēnghuó měimǎn, shìyè yǒuchéng) – Cuộc sống đầy đặn, sự nghiệp có thành công
  32. “阖家幸福,事事顺心” (Héjiā xìngfú, shìshì shùnxīn) – Gia đình hạnh phúc, mọi việc may mắn
  33. “富贵吉祥,健康长寿” (Fùguì jíxiáng, jiànkāng chángshòu) – Giàu có may mắn, sức khỏe dài tuổi
  34. “家庭美满,爱情甜蜜” (Jiātíng měimǎn, àiqíng tiánmì) – Gia đình đầy đặn, tình yêu ngọt ngào
  35. “福祉长存,万事如意” (Fúzhǐ chángcún, wànshì rúyì) – Sự may mắn về tài lộc dài trọn đời, mọi việc theo ý muốn.
  36. “财运亨通,万事顺利” (Cáiyùn hēngtōng, wànshì shùnlì) – Tài lộc dường như, mọi việc đều thuận lợi.
  37. “事业有成,名利双收” (Shìyè yǒuchéng, mínglì shuāngshōu) – Sự nghiệp có thành công, tên danh và lợi tức đều được thu hồi.
  38. “家庭和睦,万事如意” (Jiātíng hémù, wànshì rúyì) – Gia đình hòa bình, mọi việc theo ý muốn.
  39. “平安健康,快乐无穷” (Píng’ān jiànkāng, kuàilè wúqióng) – An toàn, sức khỏe tốt, hạnh phúc vô cực.
  40. “阖家幸福,心想事成” (Héjiā xìngfú, xīn xiǎng shìchéng) – Gia đình hạnh phúc, ước mơ thành sự.
  41. “福祥如意,吉祥如愿” (Fúxiáng rúyì, jíxiáng rúyuàn) – Phúc lộc như ý, may mắn như ước.
  42. “名利双收,福禄丰盈” (Mínglì shuāngshōu, fúlù fēngyíng) – Tên danh và lợi tức đều thu hồi, phúc lộc và lợi tức đầy đầy.
  43. “幸福安康,笑口常开” (Xìngfú ānkāng, xiàokǒu cháng kāi) – Hạnh phúc, sức khỏe, cười thường xuyên mở.
  44. “心想事成,福寿双全” (Xīn xiǎng shìchéng, fúshòu shuāngquán) – Ước mơ thành sự, phúc lộc và đời dài đầy đủ.
  45. “顺心如意,幸福绵长” (Shùnxīn rúyì, xìngfú miáncháng) – Theo ý muốn, hạnh phúc dài dài.
  46. “财源广进,福禄无穷” (Cáiyuán guǎngjìn, fúlù wúqióng) – Tài lộc mở rộng, phúc lộc vô cùng.
  47. “福缘满满,快乐多多” (Fúyuán mǎn mǎn, kuàilè duō duō) – Phúc duyên đầy đầy, vui tươi nhiều nhiều.
  48. “平安如意,福祉伴随” (Píng’ān rúyì, fúzhī bànsùi) – An toàn như ý, phúc lộc bắt kịp.
  49. “吉祥如愿,福禄永驻” (Jíxiáng rúyuàn, fúlù yǒngzhù) – May mắn như ước, phúc lộc vẹn vặn.
  50. “身体健康,心想事成” (Shēntǐ jiànkāng, xīn xiǎng shìchéng) – Thể chất sức khỏe, ước mơ thành sự.
  51. 恭祝新春。/Gōng zhù xīn chūn/ Cung chúc tân xuân
  52. 祝你年年有余。/Zhù nǐ nián nián yǒuyú / Chúc bạn tiền bạc dư dả quanh năm
  53. 祝你新的一年身体健康、家庭幸福。/Zhù nǐ xīn de yī nián shēntǐ jiànkāng, jiātíng xìngfú / Chúc bạn một năm mới mạnh khỏe,gia đình hạnh phúc!
  54. 过年好。/Guònián hǎo / chúc mừng năm mới
  55. 祝你过年愉快。/Zhù nǐ guònián yúkuài / Chúc bạn năm mới vui vẻ
  56. 祝你万事如意、吉祥。/Zhù nǐ wànshì rúyì, jíxiáng/ Chúc bạn vạn sự như ý,cát tường.
  57. 祝你好运、年年吉祥。/Zhù nǐ hǎo yùn, nián nián jíxiáng / Chúc bạn may mắn,quanh năm cát tường.
  58. 新年好。/Xīnnián hǎo:Chúc năm mới (Thường dùng cho tết dương lịch)
  59. 祝你步步高升。/Zhù nǐ bùbù gāo shèng/ Chúc bạn ngày càng thăng tiến
  60. 祝你学习进步。Zhù nǐ xuéxí jìnbù/ Chúc bạn học hành tiến bộ
  61. 祝你春节愉快。/Zhù nǐ chūnjié yúkuài/ Chúc bạn ăn tết vui vẻ
  62. 祝你新的一年有喜事。/Zhù nǐ xīn de yī nián yǒu xǐshì / Chúc bạn một năm mới gặp nhiều chuyện vui
  63. 祝你加一岁加有新的成绩。/Zhù nǐ jiā yī suì jiā yǒu xīn de chéngji/ Chúc bạn thêm tuổi mới có thêm nhiều thành tích mới.
  64. 祝我们之间的关系在新的一年有新的进展。/Zhù wǒmen zhī jiān de guānxì zài xīn de yī nián yǒu xīn de jinzhan/ Chúc mối quan hệ của chúng ta năm mới có những bước tiến mới
  65. 祝你工作顺利。/Zhù nǐ Gōng zuò shùn lì/ Chúc bạn công việc thuận lợi .
  66. 恭喜发财。/ Gōngxǐ fācái./ Chúc phát tài .
  67. 祝你早生贵子。 /Zhù nǐ zǎo shēng guì zǐ. / Chúc bạn sớm sinh quý tử .
  68. 祝您长寿白命。/ Zhù nín cháng shòu bái mìng./ Chúc ông/bà sống lâu trăm tuổi
  69. 祝你升官发财。 /Zhù nǐ shèng guān fā cái./ Chúc bạn thăng quan phát tài
  70. 祝你新年快乐,心想事成。/xīnnián kuàilè/ chúc năm mới vui vẻ, sự việc như ý muốn.

Trên đây là 70 Câu chúc Tết trong tiếng Trung năm 2023 chắc chắn sẽ giúp bạn rất nhiều trong giao tiếp với người Trung Quốc vào dịp năm mới 2023 Tết Âm lịch.

Bạn nào muốn học tiếng Trung Quốc từ trình độ cơ bản đến nâng cao thì hãy liên hệ ngay Thầy Vũ để đăng ký sớm trước ngày khai giảng nhé. Bạn nào đăng ký muộn thì có thể bị người khác đăng ký mất chỗ ngồi.

Hotline Thầy Vũ 090 468 4983

Hàng tháng trung tâm tiếng Trung ChineMaster đều khai giảng các khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản nâng cao, khóa học tiếng Trung thương mại, khóa học tiếng Trung xuất nhập khẩu, khóa học tiếng Trung HSK & HSKK và TOCFL, khóa học kế toán thuế tiếng Trung, khóa học kiểm toán thuế tiếng Trung, khóa học tiếng Trung đi buôn, khóa học tiếng Trung kinh doanh, khóa học tiếng Trung để order Taobao 1688 Tmall.

Khóa học tiếng Trung uy tín Hà Nội

Khóa học tiếng Trung uy tín Quận Thanh Xuân

Trung tâm tiếng Trung uy tín Hà Nội

Trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân

Tết Nguyên Đán là gì

Tết Nguyên Đán là dịp lễ lớn nhất trong năm của người Việt Nam, tổ chức vào dịp mùng 1 Tân Sửu (thường trong tháng 1 hoặc 2 theo âm lịch). Đây là một thời gian để gia đình và bạn bè cùng gặp mặt, chúc lễ, và cùng chung vui. Tết còn được coi là một cơ hội để gặp gỡ với thành viên gia đình xa, tặng quà cho nhau, và chung vui tại các hoạt động vui chơi.

Tết Nguyên Đán người Việt Nam thường làm gì?

Trong Tết Nguyên Đán, người Việt Nam thường làm những việc sau:

  1. Gặp gỡ với gia đình và bạn bè
  2. Tặng quà cho nhau
  3. Chúc Tết năm mới
  4. Ăn mừng năm mới, tụ tập ăn uống
  5. Chơi các trò chơi vui Tết
  6. Xem ca múa hoặc xem lễ hội vui chơi
  7. Cùng nhau dọn dẹp nhà cửa và làm sạch trước để đón khách đến chơi
  8. Xem phim hoặc xem chương trình truyền hình
  9. Du lịch hoặc tham gia các hoạt động giải trí
  10. Tặng hoa và tặng quà cho nhau

Bên dưới là một số bài giảng rất hay có thể bạn đang quan tâm:

Trên đây là toàn bọ nội dung bài chia sẻ về 70 Câu chúc Tết trong tiếng Trung năm 2023. Các bạn hãy lưu lại luôn và ngay nhé.

Bạn nào cần thêm những câu chúc Tết tiếng Trung nào nữa thì hãy đăng câu hỏi lên forum diễn đàn tiếng Trung hoctiengtrungonline.org để Thầy Vũ chia sẻ thêm nhé.

Nếu như không còn bạn nào đặt thêm câu hỏi thì Thầy Vũ sẽ kết thúc bài viết 70 Câu chúc Tết trong tiếng Trung năm 2023 này tại đây và hẹn gặp lại các bạn vào ngày mai nhé.