Từ vựng tiếng Trung Khoan Khai thác Dầu Khí Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giới thiệu sách Từ vựng tiếng Trung Khoan Khai thác Dầu Khí của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tác phẩm Từ vựng tiếng Trung Khoan Khai thác Dầu Khí
Cuốn ebook “Từ vựng tiếng Trung Khoan Khai thác Dầu Khí” của tác giả Nguyễn Minh Vũ là một tài liệu hữu ích dành cho những ai đang làm việc trong ngành công nghiệp dầu khí, cũng như những ai muốn nâng cao kiến thức và kỹ năng tiếng Trung trong lĩnh vực này.
Trong bối cảnh ngành khoan khai thác dầu khí ngày càng phát triển, việc nắm vững từ vựng chuyên ngành là điều cần thiết để giao tiếp hiệu quả và hiểu rõ các khái niệm kỹ thuật. Cuốn sách cung cấp một bộ từ vựng phong phú, bao gồm các thuật ngữ cơ bản và nâng cao liên quan đến quy trình khoan, thiết bị, an toàn lao động, và các vấn đề kỹ thuật khác.
Tác giả Nguyễn Minh Vũ, với nhiều năm kinh nghiệm giảng dạy và nghiên cứu trong lĩnh vực tiếng Trung, đã biên soạn cuốn sách này một cách tỉ mỉ và khoa học. Mỗi từ vựng đều được giải thích rõ ràng, kèm theo ví dụ cụ thể, giúp người đọc dễ dàng áp dụng vào thực tiễn công việc.
Ngoài ra, ebook còn bao gồm các bài tập thực hành, giúp người học củng cố và nâng cao khả năng sử dụng từ vựng trong các tình huống thực tế. Đặc biệt, với định dạng ebook, người đọc có thể dễ dàng tra cứu và học mọi lúc mọi nơi.
Cuốn sách “Từ vựng tiếng Trung Khoan Khai thác Dầu Khí” không chỉ là tài liệu tham khảo cần thiết cho các kỹ sư, chuyên viên trong ngành dầu khí mà còn là nguồn tư liệu quý giá cho sinh viên, học viên đang theo học các ngành liên quan. Hãy khám phá và nâng cao trình độ tiếng Trung của bạn với cuốn sách bổ ích này!
Cuốn ebook “Từ vựng tiếng Trung Khoan Khai thác Dầu Khí” được chia thành nhiều phần chính, mỗi phần sẽ tập trung vào một khía cạnh khác nhau của ngành khoan khai thác dầu khí:
Giới thiệu về ngành dầu khí: Phần này cung cấp cái nhìn tổng quan về ngành công nghiệp dầu khí, lịch sử phát triển, và vai trò của nó trong nền kinh tế toàn cầu. Người đọc sẽ hiểu rõ hơn về tầm quan trọng của việc sử dụng từ vựng chính xác trong giao tiếp chuyên ngành.
Từ vựng cơ bản: Đây là phần nền tảng, nơi tác giả giới thiệu những từ vựng cơ bản nhất mà người học cần nắm vững, từ các thuật ngữ chỉ các thiết bị khai thác, quy trình khoan đến các khái niệm về an toàn và bảo trì.
Từ vựng chuyên sâu: Phần này đi vào chi tiết hơn với các từ ngữ và cụm từ phức tạp, thường được sử dụng trong các báo cáo kỹ thuật, thuyết trình, và trong giao tiếp với các đối tác quốc tế. Các thuật ngữ chuyên môn như “khoan thăm dò”, “giếng khai thác”, hay “phân tích địa chất” sẽ được trình bày rõ ràng.
Ví dụ thực tiễn: Cuốn sách không chỉ dừng lại ở việc liệt kê từ vựng mà còn cung cấp các ví dụ minh họa cụ thể trong bối cảnh thực tế, giúp người đọc dễ dàng hình dung và áp dụng kiến thức vào công việc hàng ngày.
Bài tập và ôn tập: Để củng cố kiến thức đã học, ebook cũng bao gồm các bài tập và câu hỏi ôn tập. Những bài tập này được thiết kế để kiểm tra khả năng sử dụng từ vựng và giúp người học ghi nhớ hiệu quả hơn.
Cuốn sách Từ vựng tiếng Trung Khoan Khai thác Dầu Khí phù hợp với:
Kỹ sư và chuyên viên trong ngành dầu khí: Những người làm việc trực tiếp trong các lĩnh vực như khoan, khai thác và chế biến dầu khí.
Sinh viên chuyên ngành: Học viên đang theo học các ngành liên quan đến dầu khí, kỹ thuật hoặc tiếng Trung thương mại.
Người học tiếng Trung: Những ai muốn nâng cao kỹ năng tiếng Trung của mình với các từ vựng chuyên ngành cụ thể.
Lợi ích khi sử dụng cuốn sách Từ vựng tiếng Trung Khoan Khai thác Dầu Khí
Nâng cao kỹ năng giao tiếp: Giúp người học tự tin hơn khi giao tiếp bằng tiếng Trung trong các tình huống chuyên môn.
Tiết kiệm thời gian: Với cấu trúc khoa học và rõ ràng, người đọc có thể dễ dàng tìm kiếm thông tin cần thiết mà không tốn nhiều thời gian.
Khả năng áp dụng cao: Kiến thức từ cuốn sách có thể được áp dụng ngay lập tức trong công việc, nâng cao hiệu suất làm việc.
Cuốn ebook “Từ vựng tiếng Trung Khoan Khai thác Dầu Khí” là một tài liệu không thể thiếu đối với bất kỳ ai quan tâm đến lĩnh vực dầu khí. Với nội dung phong phú, hướng dẫn chi tiết, và bài tập thực hành, cuốn sách sẽ là công cụ hữu ích giúp bạn chinh phục tiếng Trung trong ngành nghề của mình. Hãy để Nguyễn Minh Vũ đồng hành cùng bạn trong hành trình học tập và phát triển sự nghiệp!
Tổng hợp Từ vựng tiếng Trung Khoan Khai thác Dầu Khí
| STT | Từ vựng tiếng Trung Khoan Khai thác Dầu Khí – Phiên âm – Tiếng Việt |
| 1 | 钻井平台 – zuǎnjǐng píngtái – Giàn khoan |
| 2 | 钻机 – zuǎnjī – Máy khoan |
| 3 | 钻头 – zuǎntóu – Mũi khoan |
| 4 | 钻杆 – zuǎngǎn – Cần khoan |
| 5 | 钻井液 – zuǎnjǐng yè – Dung dịch khoan |
| 6 | 钻井深度 – zuǎnjǐng shēndù – Độ sâu khoan |
| 7 | 油井 – yóujǐng – Giếng dầu |
| 8 | 气井 – qìjǐng – Giếng khí |
| 9 | 油田 – yóutián – Mỏ dầu |
| 10 | 气田 – qìtián – Mỏ khí |
| 11 | 井口 – jǐngkǒu – Miệng giếng |
| 12 | 地层 – dìcéng – Tầng đất |
| 13 | 泥浆 – níjiāng – Bùn khoan |
| 14 | 取芯 – qǔxīn – Lấy mẫu |
| 15 | 测井 – cèjǐng – Đo giếng |
| 16 | 下套管 – xià tàoguǎn – Thả ống lót |
| 17 | 完井 – wánjǐng – Hoàn thành giếng |
| 18 | 试油 – shìyóu – Thử dầu |
| 19 | 采油 – cǎiyóu – Khai thác dầu |
| 20 | 采气 – cǎiqì – Khai thác khí |
| 21 | 开采 – kāicǎi – Khai thác |
| 22 | 勘探 – kāntàn – Thăm dò |
| 23 | 井喷 – jǐngpēn – Phun giếng |
| 24 | 关井 – guānjǐng – Đóng giếng |
| 25 | 生产井 – shēngchǎn jǐng – Giếng sản xuất |
| 26 | 注水井 – zhùshuǐ jǐng – Giếng bơm nước |
| 27 | 输油管道 – shūyóu guǎndào – Đường ống dẫn dầu |
| 28 | 油藏 – yóucáng – Tầng chứa dầu |
| 29 | 压裂 – yāliè – Phá vỡ (kích thích khai thác) |
| 30 | 气体处理 – qìtǐ chǔlǐ – Xử lý khí |
| 31 | 油井压力 – yóujǐng yālì – Áp suất giếng dầu |
| 32 | 高压泵 – gāoyā bèng – Bơm áp suất cao |
| 33 | 油气混合物 – yóuqì hùnhéwù – Hỗn hợp dầu khí |
| 34 | 管线 – guǎnxiàn – Hệ thống đường ống |
| 35 | 气体压缩 – qìtǐ yāsuō – Nén khí |
| 36 | 海底管道 – hǎidǐ guǎndào – Đường ống dưới biển |
| 37 | 集输站 – jíshū zhàn – Trạm tập trung và vận chuyển |
| 38 | 碳氢化合物 – tànqīng huàhéwù – Hợp chất hydrocarbon |
| 39 | 储油罐 – chǔyóu guàn – Bồn chứa dầu |
| 40 | 抽油机 – chōuyóu jī – Máy bơm dầu |
| 41 | 液位 – yèwèi – Mức chất lỏng |
| 42 | 气液分离 – qì-yè fēnlí – Tách khí – chất lỏng |
| 43 | 脱硫 – tuōliú – Khử lưu huỳnh |
| 44 | 防爆 – fángbào – Chống cháy nổ |
| 45 | 油气藏开发 – yóuqìcáng kāifā – Phát triển mỏ dầu khí |
| 46 | 吸油 – xīyóu – Hút dầu |
| 47 | 探井 – tànjǐng – Giếng thăm dò |
| 48 | 回灌 – huíguàn – Bơm ngược |
| 49 | 井控 – jǐngkòng – Kiểm soát giếng |
| 50 | 管道泄漏 – guǎndào xièlòu – Rò rỉ đường ống |
| 51 | 隔水管 – géshuǐ guǎn – Ống cách nước |
| 52 | 吸油泵 – xīyóu bèng – Bơm hút dầu |
| 53 | 输油系统 – shūyóu xìtǒng – Hệ thống dẫn dầu |
| 54 | 管线连接 – guǎnxiàn liánjiē – Kết nối đường ống |
| 55 | 测量仪器 – cèliáng yíqì – Thiết bị đo đạc |
| 56 | 油气开采 – yóuqì kāicǎi – Khai thác dầu khí |
| 57 | 防腐 – fángfǔ – Chống ăn mòn |
| 58 | 钻井作业 – zuǎnjǐng zuòyè – Hoạt động khoan giếng |
| 59 | 底层分析 – dǐcéng fēnxī – Phân tích tầng đáy |
| 60 | 液压系统 – yèyā xìtǒng – Hệ thống thủy lực |
| 61 | 注入井 – zhùrù jǐng – Giếng bơm vào |
| 62 | 煤层气 – méicéng qì – Khí tầng than |
| 63 | 试井 – shìjǐng – Thử giếng |
| 64 | 管道维护 – guǎndào wéihù – Bảo trì đường ống |
| 65 | 采集数据 – cǎijí shùjù – Thu thập dữ liệu |
| 66 | 海上油田 – hǎishàng yóutián – Mỏ dầu ngoài khơi |
| 67 | 地质勘探 – dìzhì kāntàn – Thăm dò địa chất |
| 68 | 防漏设备 – fánglòu shèbèi – Thiết bị chống rò rỉ |
| 69 | 采气设备 – cǎiqì shèbèi – Thiết bị khai thác khí |
| 70 | 原油处理 – yuányóu chǔlǐ – Xử lý dầu thô |
| 71 | 注气井 – zhùqì jǐng – Giếng bơm khí |
| 72 | 气体脱水 – qìtǐ tuōshuǐ – Tách nước trong khí |
| 73 | 生产管理 – shēngchǎn guǎnlǐ – Quản lý sản xuất |
| 74 | 钻井设备 – zuǎnjǐng shèbèi – Thiết bị khoan giếng |
| 75 | 油气储量 – yóuqì chǔliàng – Trữ lượng dầu khí |
| 76 | 平衡井压 – pínghéng jǐng yā – Áp suất giếng cân bằng |
| 77 | 油气分离器 – yóuqì fēnlíqì – Thiết bị tách dầu khí |
| 78 | 天然气处理厂 – tiānránqì chǔlǐ chǎng – Nhà máy xử lý khí tự nhiên |
| 79 | 净化气体 – jìnghuà qìtǐ – Làm sạch khí |
| 80 | 排气管 – páiqì guǎn – Ống xả khí |
| 81 | 井底温度 – jǐngdǐ wēndù – Nhiệt độ đáy giếng |
| 82 | 气体检测 – qìtǐ jiǎncè – Kiểm tra khí |
| 83 | 石油工程 – shíyóu gōngchéng – Kỹ thuật dầu khí |
| 84 | 采油技术 – cǎiyóu jìshù – Kỹ thuật khai thác dầu |
| 85 | 岩石样品 – yánshí yàngpǐn – Mẫu đá |
| 86 | 矿物成分 – kuàngwù chéngfèn – Thành phần khoáng vật |
| 87 | 油气分析 – yóuqì fēnxī – Phân tích dầu khí |
| 88 | 油气含量 – yóuqì hánliàng – Hàm lượng dầu khí |
| 89 | 海洋钻井 – hǎiyáng zuǎnjǐng – Khoan biển |
| 90 | 井眼清理 – jǐngyǎn qīnglǐ – Làm sạch lỗ khoan |
| 91 | 钻井泥浆 – zuǎnjǐng níjiāng – Bùn khoan giếng |
| 92 | 钻井故障 – zuǎnjǐng gùzhàng – Sự cố khoan giếng |
| 93 | 油气运输 – yóuqì yùnshū – Vận chuyển dầu khí |
| 94 | 井架 – jǐngjià – Giàn khoan |
| 95 | 储存系统 – chǔcún xìtǒng – Hệ thống lưu trữ |
| 96 | 环空压力 – huánkōng yālì – Áp suất vòng |
| 97 | 注氮气 – zhù dàqì – Bơm khí ni tơ |
| 98 | 脱氧设备 – tuōyǎng shèbèi – Thiết bị khử oxy |
| 99 | 井控系统 – jǐngkòng xìtǒng – Hệ thống kiểm soát giếng |
| 100 | 回注 – huízhù – Bơm hồi |
| 101 | 井场 – jǐngchǎng – Bãi giếng |
| 102 | 环境监测 – huánjìng jiāncè – Giám sát môi trường |
| 103 | 压裂液 – yāliè yè – Dung dịch nứt vỡ |
| 104 | 气举 – qì jǔ – Nâng khí |
| 105 | 甲烷 – jiǎwán – Metan |
| 106 | 石油提炼 – shíyóu tíliàn – Tinh chế dầu |
| 107 | 测压 – cèyā – Đo áp suất |
| 108 | 吸水井 – xīshuǐ jǐng – Giếng hút nước |
| 109 | 油气采收率 – yóuqì cǎishōu lǜ – Hệ số thu hồi dầu khí |
| 110 | 海上平台 – hǎishàng píngtái – Giàn khoan ngoài biển |
| 111 | 气井采气 – qìjǐng cǎiqì – Khai thác khí giếng |
| 112 | 阀门控制 – fámén kòngzhì – Kiểm soát van |
| 113 | 环境影响 – huánjìng yǐngxiǎng – Tác động môi trường |
| 114 | 油井产量 – yóujǐng chǎnliàng – Sản lượng giếng dầu |
| 115 | 防喷器 – fángpēnqì – Thiết bị chống phun |
| 116 | 油气勘探 – yóuqì kāntàn – Thăm dò dầu khí |
| 117 | 高温高压 – gāowēn gāoyā – Nhiệt độ và áp suất cao |
| 118 | 矿物油 – kuàngwùyóu – Dầu khoáng |
| 119 | 地震勘探 – dìzhèn kāntàn – Thăm dò địa chấn |
| 120 | 钻井循环 – zuǎnjǐng xúnhuán – Chu kỳ khoan |
| 121 | 岩性分析 – yánxìng fēnxī – Phân tích tính chất đá |
| 122 | 地下水处理 – dìxià shuǐ chǔlǐ – Xử lý nước ngầm |
| 123 | 地层渗透 – dìcéng shèntòu – Thẩm thấu địa tầng |
| 124 | 油气监测 – yóuqì jiāncè – Giám sát dầu khí |
| 125 | 油气回收 – yóuqì huíshōu – Thu hồi dầu khí |
| 126 | 气层 – qìcéng – Tầng khí |
| 127 | 油气分布 – yóuqì fēnbù – Phân bố dầu khí |
| 128 | 注水系统 – zhùshuǐ xìtǒng – Hệ thống bơm nước |
| 129 | 试井作业 – shìjǐng zuòyè – Hoạt động thử giếng |
| 130 | 注蒸汽 – zhù zhēngqì – Bơm hơi nước |
| 131 | 煤油 – méiyóu – Dầu hỏa |
| 132 | 管道压力 – guǎndào yālì – Áp suất đường ống |
| 133 | 油水分离 – yóu shuǐ fēnlí – Tách dầu – nước |
| 134 | 机械完井 – jīxiè wánjǐng – Hoàn thành giếng bằng máy |
| 135 | 动力采油 – dònglì cǎiyóu – Khai thác dầu bằng động lực |
| 136 | 天然气液化 – tiānránqì yèhuà – Hóa lỏng khí tự nhiên |
| 137 | 炼油厂 – liànyóu chǎng – Nhà máy lọc dầu |
| 138 | 油井温度 – yóujǐng wēndù – Nhiệt độ giếng dầu |
| 139 | 远程监控 – yuǎnchéng jiānkòng – Giám sát từ xa |
| 140 | 气体流量 – qìtǐ liúliàng – Lưu lượng khí |
| 141 | 管道安装 – guǎndào ānzhuāng – Lắp đặt đường ống |
| 142 | 完井液 – wánjǐng yè – Dung dịch hoàn thiện giếng |
| 143 | 碳捕集 – tàn bǔjí – Thu gom CO₂ |
| 144 | 硫化氢 – liúhuàqīng – Khí H₂S (hydro sunfua) |
| 145 | 回压 – huíyā – Áp suất ngược |
| 146 | 热采技术 – rècǎi jìshù – Kỹ thuật khai thác nhiệt |
| 147 | 气体采样 – qìtǐ cǎiyàng – Lấy mẫu khí |
| 148 | 隔离带 – gélí dài – Vùng cách ly |
| 149 | 垂直钻井 – chuízhí zuǎnjǐng – Khoan dọc |
| 150 | 泵送系统 – bèngsòng xìtǒng – Hệ thống bơm |
| 151 | 悬吊钻井 – xuándiào zuǎnjǐng – Khoan treo |
| 152 | 油气勘查 – yóuqì kānchá – Khảo sát dầu khí |
| 153 | 核心样品 – héxīn yàngpǐn – Mẫu lõi |
| 154 | 多相流 – duōxiàng liú – Dòng chảy đa pha |
| 155 | 热交换器 – rè jiāohuànqì – Bộ trao đổi nhiệt |
| 156 | 岩性 – yánxìng – Tính chất đá |
| 157 | 套管钻进 – tàoguǎn zuǎnjìn – Khoan có ống lót |
| 158 | 源岩 – yuányán – Đá mẹ |
| 159 | 油气渗透率 – yóuqì shèntòulǜ – Độ thấm dầu khí |
| 160 | 钻井平台升降 – zuǎnjǐng píngtái shēngjiàng – Nâng hạ giàn khoan |
| 161 | 井液 – jǐngyè – Dung dịch giếng |
| 162 | 吸收塔 – xīshōu tǎ – Tháp hấp thụ |
| 163 | 油砂 – yóushā – Cát dầu |
| 164 | 热采 – rècǎi – Khai thác nhiệt |
| 165 | 动力装置 – dònglì zhuāngzhì – Thiết bị động lực |
| 166 | 钻井设备维护 – zuǎnjǐng shèbèi wéihù – Bảo trì thiết bị khoan |
| 167 | 抽气 – chōuqì – Hút khí |
| 168 | 井壁 – jǐngbì – Thành giếng |
| 169 | 流体力学 – liútǐ lìxué – Cơ học chất lỏng |
| 170 | 井漏 – jǐnglòu – Sự rò rỉ giếng |
| 171 | 压力表 – yālì biǎo – Đồng hồ áp suất |
| 172 | 注入系统 – zhùrù xìtǒng – Hệ thống bơm vào |
| 173 | 泥浆池 – níjiāng chí – Bể chứa bùn khoan |
| 174 | 断层 – duàncéng – Đứt gãy địa chất |
| 175 | 防渗层 – fángshèn céng – Lớp chống thấm |
| 176 | 钻井工艺 – zuǎnjǐng gōngyì – Công nghệ khoan giếng |
| 177 | 油气井网 – yóuqì jǐng wǎng – Mạng lưới giếng dầu khí |
| 178 | 气举系统 – qì jǔ xìtǒng – Hệ thống nâng khí |
| 179 | 原油脱水 – yuányóu tuōshuǐ – Tách nước từ dầu thô |
| 180 | 钻井泥浆泵 – zuǎnjǐng níjiāng bèng – Bơm bùn khoan giếng |
| 181 | 降噪设备 – jiàngzào shèbèi – Thiết bị giảm ồn |
| 182 | 泥岩 – níyán – Đá bùn |
| 183 | 油管 – yóuguǎn – Ống dẫn dầu |
| 184 | 煤层 – méicéng – Tầng than |
| 185 | 油气含水率 – yóuqì hánshuǐ lǜ – Tỷ lệ chứa nước của dầu khí |
| 186 | 钻井液循环 – zuǎnjǐng yè xúnhuán – Tuần hoàn dung dịch khoan |
| 187 | 油田开发 – yóutián kāifā – Phát triển mỏ dầu |
| 188 | 井下测试 – jǐngxià cèshì – Kiểm tra dưới giếng |
| 189 | 压裂设备 – yāliè shèbèi – Thiết bị nứt vỡ |
| 190 | 注入压力 – zhùrù yālì – Áp suất bơm vào |
| 191 | 钻杆接头 – zuǎngǎn jiētóu – Khớp nối cần khoan |
| 192 | 生产平台 – shēngchǎn píngtái – Giàn sản xuất |
| 193 | 稳定器 – wěndìngqì – Thiết bị ổn định |
| 194 | 流体分离 – liútǐ fēnlí – Tách chất lỏng |
| 195 | 油气回注 – yóuqì huízhù – Tái bơm dầu khí |
| 196 | 水力压裂 – shuǐlì yāliè – Nứt vỡ thủy lực |
| 197 | 油气热解 – yóuqì rèjiě – Nhiệt phân dầu khí |
| 198 | 吸油层 – xī yóu céng – Tầng hút dầu |
| 199 | 气井压裂 – qì jǐng yāliè – Nứt vỡ giếng khí |
| 200 | 碳氢气体 – tànqīng qìtǐ – Khí hydrocarbon |
| 201 | 油气井测试 – yóuqì jǐng cèshì – Kiểm tra giếng dầu khí |
| 202 | 钻井液密度 – zuǎnjǐng yè mìdù – Mật độ dung dịch khoan |
| 203 | 储层改造 – chǔcéng gǎizào – Cải tạo tầng chứa |
| 204 | 气体膨胀 – qìtǐ péngzhàng – Giãn nở khí |
| 205 | 泥浆重量 – níjiāng zhòngliàng – Khối lượng bùn khoan |
| 206 | 井喷控制 – jǐngpēn kòngzhì – Kiểm soát phun giếng |
| 207 | 地下水监测 – dìxià shuǐ jiāncè – Giám sát nước ngầm |
| 208 | 地层压力 – dìcéng yālì – Áp suất địa tầng |
| 209 | 油井流量 – yóujǐng liúliàng – Lưu lượng giếng dầu |
| 210 | 水合物 – shuǐhéwù – Hydrat |
| 211 | 井眼轨迹 – jǐngyǎn guǐjì – Quỹ đạo lỗ khoan |
| 212 | 吸附能力 – xīfù nénglì – Khả năng hấp phụ |
| 213 | 油气井结构 – yóuqì jǐng jiégòu – Cấu trúc giếng dầu khí |
| 214 | 热回收 – rè huíshōu – Thu hồi nhiệt |
| 215 | 旋转钻头 – xuánzhuǎn zuǎntóu – Đầu khoan xoay |
| 216 | 气体分布 – qìtǐ fēnbù – Phân bố khí |
| 217 | 压力平衡 – yālì pínghéng – Cân bằng áp suất |
| 218 | 吸附塔 – xīfù tǎ – Tháp hấp phụ |
| 219 | 增产技术 – zēngchǎn jìshù – Kỹ thuật tăng sản lượng |
| 220 | 完井设备 – wánjǐng shèbèi – Thiết bị hoàn thiện giếng |
| 221 | 油藏压力 – yóucáng yālì – Áp suất tầng chứa dầu |
| 222 | 油气管网 – yóuqì guǎnwǎng – Mạng lưới đường ống dầu khí |
| 223 | 气体过滤 – qìtǐ guòlǜ – Lọc khí |
| 224 | 气体测量 – qìtǐ cèliáng – Đo lường khí |
| 225 | 稠油 – chóuyóu – Dầu nặng |
| 226 | 环空 – huánkōng – Khoảng không xung quanh ống |
| 227 | 油气产能 – yóuqì chǎnnéng – Năng suất dầu khí |
| 228 | 干气 – gānqì – Khí khô |
| 229 | 井底压力 – jǐngdǐ yālì – Áp suất đáy giếng |
| 230 | 油水界面 – yóushuǐ jièmiàn – Bề mặt phân cách dầu – nước |
| 231 | 注油系统 – zhù yóu xìtǒng – Hệ thống bơm dầu |
| 232 | 动力装置 – dònglì zhuāngzhì – Thiết bị cung cấp động lực |
| 233 | 井中测试 – jǐngzhōng cèshì – Kiểm tra trong giếng |
| 234 | 油田注水 – yóutián zhùshuǐ – Bơm nước vào mỏ dầu |
| 235 | 排气装置 – páiqì zhuāngzhì – Thiết bị xả khí |
| 236 | 裂缝导向 – lièfèng dǎoxiàng – Hướng dẫn vết nứt |
| 237 | 吸附柱 – xīfù zhù – Cột hấp phụ |
| 238 | 气举泵 – qì jǔ bèng – Bơm nâng khí |
| 239 | 油管吊卡 – yóuguǎn diào kǎ – Móc nâng ống dầu |
| 240 | 吸收能力 – xīshōu nénglì – Khả năng hấp thụ |
| 241 | 分离器 – fēnlíqì – Thiết bị tách |
| 242 | 地质模型 – dìzhì móxíng – Mô hình địa chất |
| 243 | 降压装置 – jiàng yā zhuāngzhì – Thiết bị giảm áp suất |
| 244 | 油气分离 – yóuqì fēnlí – Phân tách dầu khí |
| 245 | 增压泵 – zēngyā bèng – Bơm tăng áp |
| 246 | 油层厚度 – yóucéng hòudù – Độ dày tầng dầu |
| 247 | 碳氢化合物 – tànhuā hédòng wù – Hợp chất hydrocarbon |
| 248 | 测井记录 – cèjǐng jìlù – Ghi chép đo giếng |
| 249 | 气井密封 – qì jǐng mìfēng – Bịt kín giếng khí |
| 250 | 压力传感器 – yālì chuángǎnqì – Cảm biến áp suất |
| 251 | 地层监测 – dìcéng jiāncè – Giám sát địa tầng |
| 252 | 油气开发 – yóuqì kāifā – Phát triển dầu khí |
| 253 | 磨损 – mó sǔn – Mòn |
| 254 | 石油天然气 – shíyóu tiānránqì – Dầu khí tự nhiên |
| 255 | 地层压力测量 – dìcéng yālì cèliáng – Đo áp suất địa tầng |
| 256 | 水位 – shuǐwèi – Mực nước |
| 257 | 油气回采 – yóuqì huícǎi – Khai thác hồi dầu khí |
| 258 | 精炼过程 – jīngliàn guòchéng – Quy trình tinh chế |
| 259 | 滤油 – lǜyóu – Lọc dầu |
| 260 | 采集设备 – cǎijí shèbèi – Thiết bị thu thập |
| 261 | 油气汇聚 – yóuqì huìjù – Tích tụ dầu khí |
| 262 | 地震资料 – dìzhèn zīliào – Tài liệu địa chấn |
| 263 | 井下设备 – jǐngxià shèbèi – Thiết bị dưới giếng |
| 264 | 油气资源 – yóuqì zīyuán – Tài nguyên dầu khí |
| 265 | 气相 – qìxiàng – Pha khí |
| 266 | 煤层气 – méicéngqì – Khí từ tầng than |
| 267 | 可采储量 – kěcǎi chǔliàng – Trữ lượng có thể khai thác |
| 268 | 注气 – zhùqì – Bơm khí vào |
| 269 | 地下储存 – dìxià chǔcún – Lưu trữ dưới lòng đất |
| 270 | 压缩气体 – yāsuō qìtǐ – Khí nén |
| 271 | 吸入 – xīrù – Hấp thụ |
| 272 | 测量工具 – cèliáng gōngjù – Công cụ đo lường |
| 273 | 采油泵 – cǎiyóu bèng – Bơm khai thác dầu |
| 274 | 燃料油 – ránliào yóu – Dầu nhiên liệu |
| 275 | 油气增产 – yóuqì zēngchǎn – Tăng sản lượng dầu khí |
| 276 | 精炼设备 – jīngliàn shèbèi – Thiết bị tinh chế |
| 277 | 钻井管道 – zuǎnjǐng guǎndào – Đường ống khoan |
| 278 | 油气输送 – yóuqì shūsòng – Vận chuyển dầu khí |
| 279 | 监测系统 – jiāncè xìtǒng – Hệ thống giám sát |
| 280 | 水分含量 – shuǐfèn hánliàng – Hàm lượng nước |
| 281 | 裂缝宽度 – lièfèng kuāndù – Độ rộng vết nứt |
| 282 | 水力碎裂 – shuǐlì suìliè – Nứt vỡ thủy lực |
| 283 | 石油气 – shíyóu qì – Khí dầu |
| 284 | 油井钻杆 – yóujǐng zuǎngǎn – Cần khoan giếng dầu |
| 285 | 螺纹 – luówén – Ren |
| 286 | 采油设备 – cǎiyóu shèbèi – Thiết bị khai thác dầu |
| 287 | 井盖 – jǐnggài – Nắp giếng |
| 288 | 防止泄漏 – fángzhǐ xièlòu – Ngăn ngừa rò rỉ |
| 289 | 油气贸易 – yóuqì màoyì – Thương mại dầu khí |
| 290 | 垂直钻探 – chuízhí zuàntàn – Khoan thẳng đứng |
| 291 | 监测仪器 – jiāncè yíqì – Thiết bị đo lường |
| 292 | 石油生产 – shíyóu shēngchǎn – Sản xuất dầu |
| 293 | 复合材料 – fùhé cáiliào – Vật liệu composite |
| 294 | 清洗剂 – qīngxǐ jì – Chất tẩy rửa |
| 295 | 阀门 – fámén – Van |
| 296 | 地下采油 – dìxià cǎiyóu – Khai thác dầu dưới lòng đất |
| 297 | 油气田 – yóuqì tián – Mỏ dầu khí |
| 298 | 测井记录 – cèjǐng jìlù – Hồ sơ đo giếng |
| 299 | 油气溶解 – yóuqì róngjiě – Hòa tan dầu khí |
| 300 | 液体密度 – yètǐ mìdù – Mật độ chất lỏng |
| 301 | 井口压力 – jǐngkǒu yālì – Áp suất miệng giếng |
| 302 | 油气开发技术 – yóuqì kāifā jìshù – Kỹ thuật phát triển dầu khí |
| 303 | 油气投资 – yóuqì tóuzī – Đầu tư dầu khí |
| 304 | 油田管理 – yóutián guǎnlǐ – Quản lý mỏ dầu |
| 305 | 气体采集 – qìtǐ cǎijí – Thu thập khí |
| 306 | 温度监测 – wēndù jiāncè – Giám sát nhiệt độ |
| 307 | 井筒 – jǐngtǒng – Ống giếng |
| 308 | 储层评估 – chǔcéng pínggū – Đánh giá tầng chứa |
| 309 | 油井装备 – yóujǐng zhuāngbèi – Trang bị giếng dầu |
| 310 | 压力控制 – yālì kòngzhì – Kiểm soát áp suất |
| 311 | 采油液 – cǎiyóu yè – Dung dịch khai thác dầu |
| 312 | 样品分析 – yàngpǐn fēnxī – Phân tích mẫu |
| 313 | 分层采油 – fēncéng cǎiyóu – Khai thác dầu theo lớp |
| 314 | 低温气体 – dīwēn qìtǐ – Khí ở nhiệt độ thấp |
| 315 | 震动监测 – zhèndòng jiāncè – Giám sát rung động |
| 316 | 钻头磨损 – zuǎntóu mó sǔn – Mòn đầu khoan |
| 317 | 油田储量 – yóutián chǔliàng – Trữ lượng mỏ dầu |
| 318 | 漏油 – lòuyóu – Rò rỉ dầu |
| 319 | 冷却剂 – lěngquè jì – Chất làm mát |
| 320 | 油井设施 – yóujǐng shèshī – Cơ sở hạ tầng giếng dầu |
| 321 | 井口设备 – jǐngkǒu shèbèi – Thiết bị miệng giếng |
| 322 | 工程师 – gōngchéngshī – Kỹ sư |
| 323 | 勘探许可证 – kāntàn xǔkězhèng – Giấy phép thăm dò |
| 324 | 井下测量 – jǐngxià cèliàng – Đo lường dưới giếng |
| 325 | 压力升高 – yālì shēnggāo – Tăng áp suất |
| 326 | 流量计 – liúliàng jì – Đồng hồ lưu lượng |
| 327 | 注水系统 – zhùshuǐ xìtǒng – Hệ thống bơm nước vào |
| 328 | 燃烧器 – ránshāo qì – Thiết bị đốt |
| 329 | 气体分析 – qìtǐ fēnxī – Phân tích khí |
| 330 | 采集系统 – cǎijí xìtǒng – Hệ thống thu thập |
| 331 | 油井管理 – yóujǐng guǎnlǐ – Quản lý giếng dầu |
| 332 | 孔隙 – kǒngxì – Lỗ rỗng |
| 333 | 钻井操作 – zuǎnjǐng cāozuò – Vận hành khoan giếng |
| 334 | 增产方案 – zēngchǎn fāng’àn – Kế hoạch tăng sản lượng |
| 335 | 阻塞 – zǔsè – Tắc nghẽn |
| 336 | 井口设备维护 – jǐngkǒu shèbèi wéihù – Bảo trì thiết bị miệng giếng |
| 337 | 粘度 – nián dù – Độ nhớt |
| 338 | 钻井成本 – zuǎnjǐng chéngběn – Chi phí khoan giếng |
| 339 | 储层压力 – chǔcéng yālì – Áp suất tầng chứa |
| 340 | 启动设备 – qǐdòng shèbèi – Khởi động thiết bị |
| 341 | 反应堆 – fǎnyìng duī – Lò phản ứng |
| 342 | 样品采集 – yàngpǐn cǎijí – Thu thập mẫu |
| 343 | 管道安全 – guǎndào ānquán – An toàn đường ống |
| 344 | 多相测量 – duōxiàng cèliàng – Đo lường đa pha |
| 345 | 煤层气开发 – méicéngqì kāifā – Phát triển khí tầng than |
| 346 | 煤层气井 – méicéngqì jǐng – Giếng khí tầng than |
| 347 | 钻探深度 – zuàntàn shēndù – Độ sâu khoan |
| 348 | 油气采集 – yóuqì cǎijí – Thu thập dầu khí |
| 349 | 燃气轮机 – ránqì lúnjī – Tuabin khí |
| 350 | 整体评估 – zhěngtǐ pínggū – Đánh giá toàn diện |
| 351 | 生产效率 – shēngchǎn xiàolǜ – Hiệu suất sản xuất |
| 352 | 油田开发计划 – yóutián kāifā jìhuà – Kế hoạch phát triển mỏ dầu |
| 353 | 深水钻探 – shēnshuǐ zuàntàn – Khoan nước sâu |
| 354 | 设备检查 – shèbèi jiǎnchá – Kiểm tra thiết bị |
| 355 | 油气资源评估 – yóuqì zīyuán pínggū – Đánh giá tài nguyên dầu khí |
| 356 | 水平井 – shuǐpíng jǐng – Giếng ngang |
| 357 | 取样 – qǔyàng – Lấy mẫu |
| 358 | 油气开发管理 – yóuqì kāifā guǎnlǐ – Quản lý phát triển dầu khí |
| 359 | 焦油 – jiāoyóu – Dầu nhờn |
| 360 | 井下作业 – jǐngxià zuòyè – Công việc dưới giếng |
| 361 | 断层 – duàncéng – Đứt gãy |
| 362 | 采油策略 – cǎiyóu cèlüè – Chiến lược khai thác dầu |
| 363 | 燃气 – ránqì – Khí đốt |
| 364 | 监测数据 – jiāncè shùjù – Dữ liệu giám sát |
| 365 | 钻井记录 – zuǎnjǐng jìlù – Hồ sơ khoan giếng |
| 366 | 井筒压力 – jǐngtǒng yālì – Áp suất trong ống giếng |
| 367 | 供气系统 – gōngqì xìtǒng – Hệ thống cung cấp khí |
| 368 | 制冷剂 – zhìlěng jì – Chất làm lạnh |
| 369 | 工程计划 – gōngchéng jìhuà – Kế hoạch dự án |
| 370 | 钻井平台 – zuǎnjǐng píngtái – Nền tảng khoan |
| 371 | 成本控制 – chéngběn kòngzhì – Kiểm soát chi phí |
| 372 | 油气混合物 – yóuqì hùnhé wù – Hỗn hợp dầu khí |
| 373 | 石油战略 – shíyóu zhànlüè – Chiến lược dầu mỏ |
| 374 | 深层气 – shēncéng qì – Khí tầng sâu |
| 375 | 井下泵 – jǐngxià bèng – Bơm dưới giếng |
| 376 | 井眼深度 – jǐngyǎn shēndù – Độ sâu lỗ khoan |
| 377 | 液体流动 – yètǐ liúdòng – Dòng chảy chất lỏng |
| 378 | 钻探技术 – zuàntàn jìshù – Kỹ thuật khoan |
| 379 | 地面设施 – dìmiàn shèshī – Cơ sở mặt đất |
| 380 | 储层特征 – chǔcéng tèzhēng – Đặc điểm tầng chứa |
| 381 | 油气处理 – yóuqì chǔlǐ – Xử lý dầu khí |
| 382 | 试井 – shìjǐng – Thử nghiệm giếng |
| 383 | 煤层气资源 – méicéngqì zīyuán – Tài nguyên khí tầng than |
| 384 | 排放标准 – páifàng biāozhǔn – Tiêu chuẩn xả thải |
| 385 | 监控中心 – jiānkòng zhōngxīn – Trung tâm giám sát |
| 386 | 油井封闭 – yóujǐng fēngbì – Bịt kín giếng dầu |
| 387 | 电力供应 – diànlì gōngyìng – Cung cấp điện |
| 388 | 取气 – qǔqì – Thu thập khí |
| 389 | 油气集输 – yóuqì jí shū – Tập trung và vận chuyển dầu khí |
| 390 | 反向流动 – fǎnxiàng liúdòng – Dòng chảy ngược |
| 391 | 处理设备 – chǔlǐ shèbèi – Thiết bị xử lý |
| 392 | 井下设备维护 – jǐngxià shèbèi wéihù – Bảo trì thiết bị dưới giếng |
| 393 | 气体输送 – qìtǐ shūsòng – Vận chuyển khí |
| 394 | 除杂剂 – chúzá jì – Chất tách tạp |
| 395 | 气液分离 – qì yè fēnlí – Phân tách khí – lỏng |
| 396 | 地下设施 – dìxià shèshī – Cơ sở dưới lòng đất |
| 397 | 采油系统 – cǎiyóu xìtǒng – Hệ thống khai thác dầu |
| 398 | 井口控制 – jǐngkǒu kòngzhì – Kiểm soát miệng giếng |
| 399 | 水源 – shuǐyuán – Nguồn nước |
| 400 | 井下设备检修 – jǐngxià shèbèi jiǎnxiū – Sửa chữa thiết bị dưới giếng |
| 401 | 油气泄漏 – yóuqì xièlòu – Rò rỉ dầu khí |
| 402 | 动力系统 – dònglì xìtǒng – Hệ thống động lực |
| 403 | 压力测试 – yālì cèshì – Kiểm tra áp suất |
| 404 | 地层特征 – dìcéng tèzhēng – Đặc điểm địa tầng |
| 405 | 钻探设备 – zuàntàn shèbèi – Thiết bị khoan |
| 406 | 气体储存 – qìtǐ chǔcún – Lưu trữ khí |
| 407 | 油井阀门 – yóujǐng fámén – Van giếng dầu |
| 408 | 启动程序 – qǐdòng chéngxù – Quy trình khởi động |
| 409 | 井壁加固 – jǐngbì jiāgù – Gia cố thành giếng |
| 410 | 监测仪 – jiāncè yí – Thiết bị giám sát |
| 411 | 燃烧效率 – ránshāo xiàolǜ – Hiệu suất đốt |
| 412 | 油层压力监测 – yóucéng yālì jiāncè – Giám sát áp suất tầng dầu |
| 413 | 样品处理 – yàngpǐn chǔlǐ – Xử lý mẫu |
| 414 | 钻井成本控制 – zuǎnjǐng chéngběn kòngzhì – Kiểm soát chi phí khoan |
| 415 | 自然气 – zìrán qì – Khí tự nhiên |
| 416 | 气体分析仪 – qìtǐ fēnxī yí – Thiết bị phân tích khí |
| 417 | 稳定剂 – wěndìng jì – Chất ổn định |
| 418 | 井下作业安全 – jǐngxià zuòyè ānquán – An toàn công việc dưới giếng |
| 419 | 生产设施 – shēngchǎn shèshī – Cơ sở sản xuất |
| 420 | 地层压力测试 – dìcéng yālì cèshì – Kiểm tra áp suất địa tầng |
| 421 | 封井 – fēngjǐng – Bịt kín giếng |
| 422 | 油气分离器 – yóuqì fēnlí qì – Thiết bị phân tách dầu khí |
| 423 | 开采许可证 – kāicǎi xǔkězhèng – Giấy phép khai thác |
| 424 | 钻井记录仪 – zuǎnjǐng jìlù yí – Thiết bị ghi chép khoan giếng |
| 425 | 硬度 – yìngdù – Độ cứng |
| 426 | 地层温度 – dìcéng wēndù – Nhiệt độ địa tầng |
| 427 | 地质勘探 – dìzhì kāntàn – Khảo sát địa chất |
| 428 | 提升管道 – tíshēng guǎndào – Đường ống nâng |
| 429 | 压力释放 – yālì shìfàng – Giải phóng áp suất |
| 430 | 油气回注 – yóuqì huízhù – Bơm hồi dầu khí |
| 431 | 冷却系统 – lěngquè xìtǒng – Hệ thống làm mát |
| 432 | 井下流体 – jǐngxià liútǐ – Chất lỏng dưới giếng |
| 433 | 油田运营 – yóutián yùnyíng – Vận hành mỏ dầu |
| 434 | 低渗透性 – dī shèntòu xìng – Tính thấm thấp |
| 435 | 钻井设备管理 – zuǎnjǐng shèbèi guǎnlǐ – Quản lý thiết bị khoan |
| 436 | 采油方式 – cǎiyóu fāngshì – Phương pháp khai thác dầu |
| 437 | 油田环境 – yóutián huánjìng – Môi trường mỏ dầu |
| 438 | 地下水位 – dìxià shuǐwèi – Mực nước dưới lòng đất |
| 439 | 井口阀 – jǐngkǒu fá – Van miệng giếng |
| 440 | 储气罐 – chǔqì guàn – Bình chứa khí |
| 441 | 阻力 – zǔlì – Kháng lực |
| 442 | 采油策略评估 – cǎiyóu cèlüè pínggū – Đánh giá chiến lược khai thác dầu |
| 443 | 液体密度计 – yètǐ mìdù jì – Đồng hồ đo mật độ chất lỏng |
| 444 | 流体循环 – liútǐ xúnhuán – Tuần hoàn chất lỏng |
| 445 | 决策支持 – juécè zhīchí – Hỗ trợ quyết định |
| 446 | 油气开采技术 – yóuqì kāicǎi jìshù – Kỹ thuật khai thác dầu khí |
| 447 | 井下作业规程 – jǐngxià zuòyè guīchéng – Quy trình công việc dưới giếng |
| 448 | 采油管道 – cǎiyóu guǎndào – Đường ống khai thác dầu |
| 449 | 清理 – qīnglǐ – Làm sạch |
| 450 | 电气设备 – diànqì shèbèi – Thiết bị điện |
| 451 | 注水压力 – zhùshuǐ yālì – Áp suất bơm nước vào |
| 452 | 反应过程 – fǎnyìng guòchéng – Quá trình phản ứng |
| 453 | 钻井作业 – zuǎnjǐng zuòyè – Công việc khoan giếng |
| 454 | 能源开发 – néngyuán kāifā – Phát triển năng lượng |
| 455 | 管道连接 – guǎndào liánjiē – Kết nối đường ống |
| 456 | 资源管理 – zīyuán guǎnlǐ – Quản lý tài nguyên |
| 457 | 井下测试仪 – jǐngxià cèshì yí – Thiết bị kiểm tra dưới giếng |
| 458 | 水质监测 – shuǐzhì jiāncè – Giám sát chất lượng nước |
| 459 | 油气成分 – yóuqì chéngfèn – Thành phần dầu khí |
| 460 | 自然压裂 – zìrán yāliè – Nứt vỡ tự nhiên |
| 461 | 钻井泥浆 – zuǎnjǐng níjiāng – Dung dịch khoan giếng |
| 462 | 气体回收 – qìtǐ huíshōu – Thu hồi khí |
| 463 | 油气田开发 – yóuqì tián kāifā – Phát triển mỏ dầu khí |
| 464 | 煤层气井管理 – méicéngqì jǐng guǎnlǐ – Quản lý giếng khí tầng than |
| 465 | 井下设备安全 – jǐngxià shèbèi ānquán – An toàn thiết bị dưới giếng |
| 466 | 海上钻井平台 – hǎishàng zuǎnjǐng píngtái – Giàn khoan ngoài khơi |
| 467 | 油气输送管 – yóuqì shūsòng guǎn – Ống dẫn dầu khí |
| 468 | 地质勘查 – dìzhì kānchá – Thăm dò địa chất |
| 469 | 排水系统 – páishuǐ xìtǒng – Hệ thống thoát nước |
| 470 | 油气资源量 – yóuqì zīyuán liàng – Trữ lượng tài nguyên dầu khí |
| 471 | 作业深度 – zuòyè shēndù – Độ sâu hoạt động |
| 472 | 水力压裂 – shuǐlì yāliè – Thủy lực phân cắt |
| 473 | 油气井产量 – yóuqì jǐng chǎnliàng – Sản lượng giếng dầu khí |
| 474 | 油气压裂 – yóuqì yāliè – Nứt vỡ dầu khí |
| 475 | 储层压力恢复 – chǔcéng yālì huīfù – Khôi phục áp suất tầng chứa |
| 476 | 油气处理厂 – yóuqì chǔlǐ chǎng – Nhà máy xử lý dầu khí |
| 477 | 钻探深层 – zuàntàn shēncéng – Khoan sâu tầng |
| 478 | 测井数据 – cèjǐng shùjù – Dữ liệu đo giếng |
| 479 | 地层气体 – dìcéng qìtǐ – Khí tầng địa chất |
| 480 | 油气开发项目 – yóuqì kāifā xiàngmù – Dự án phát triển dầu khí |
| 481 | 管道耐压 – guǎndào nàiyā – Khả năng chịu áp của đường ống |
| 482 | 油井测试 – yóujǐng cèshì – Thử nghiệm giếng dầu |
| 483 | 井下清洁 – jǐngxià qīngjié – Vệ sinh dưới giếng |
| 484 | 油田设备 – yóutián shèbèi – Thiết bị mỏ dầu |
| 485 | 产量监测 – chǎnliàng jiāncè – Giám sát sản lượng |
| 486 | 油气井维护 – yóuqì jǐng wéihù – Bảo trì giếng dầu khí |
| 487 | 压裂支撑剂 – yāliè zhīchēng jì – Chất chống đỡ trong nứt vỡ |
| 488 | 钻井泥浆泵 – zuǎnjǐng níjiāng bèng – Bơm dung dịch khoan |
| 489 | 油气采样 – yóuqì cǎiyàng – Lấy mẫu dầu khí |
| 490 | 井口压力表 – jǐngkǒu yālì biǎo – Đồng hồ đo áp suất miệng giếng |
| 491 | 水泥封固 – shuǐní fēnggù – Xi măng hóa cố định |
| 492 | 燃烧控制系统 – ránshāo kòngzhì xìtǒng – Hệ thống kiểm soát đốt |
| 493 | 地质压力 – dìzhì yālì – Áp suất địa chất |
| 494 | 油井生产率 – yóujǐng shēngchǎnlǜ – Năng suất giếng dầu |
| 495 | 注入水源 – zhùrù shuǐyuán – Nguồn nước bơm vào |
| 496 | 井下流速 – jǐngxià liúsù – Tốc độ dòng chảy dưới giếng |
| 497 | 设备安装 – shèbèi ānzhuāng – Lắp đặt thiết bị |
| 498 | 流体监测 – liútǐ jiāncè – Giám sát chất lỏng |
| 499 | 油井深度 – yóujǐng shēndù – Độ sâu giếng dầu |
| 500 | 气体处理系统 – qìtǐ chǔlǐ xìtǒng – Hệ thống xử lý khí |
| 501 | 地层温度监测 – dìcéng wēndù jiāncè – Giám sát nhiệt độ địa tầng |
| 502 | 井壁清洁 – jǐngbì qīngjié – Vệ sinh thành giếng |
| 503 | 油气提取 – yóuqì tíqǔ – Chiết xuất dầu khí |
| 504 | 井筒压力测试 – jǐngtǒng yālì cèshì – Kiểm tra áp suất ống giếng |
| 505 | 钻探流体 – zuàntàn liútǐ – Chất lỏng khoan |
| 506 | 生产泵 – shēngchǎn bèng – Bơm sản xuất |
| 507 | 采油管 – cǎiyóu guǎn – Ống khai thác dầu |
| 508 | 钻探井眼 – zuàntàn jǐngyǎn – Lỗ khoan |
| 509 | 油气流速 – yóuqì liúsù – Tốc độ dòng chảy dầu khí |
| 510 | 井下泥浆 – jǐngxià níjiāng – Dung dịch khoan dưới giếng |
| 511 | 地面操作 – dìmiàn cāozuò – Vận hành trên mặt đất |
| 512 | 气井维护 – qìjǐng wéihù – Bảo trì giếng khí |
| 513 | 钻井平台管理 – zuǎnjǐng píngtái guǎnlǐ – Quản lý giàn khoan |
| 514 | 储气井 – chǔqì jǐng – Giếng chứa khí |
| 515 | 采油作业 – cǎiyóu zuòyè – Hoạt động khai thác dầu |
| 516 | 压裂过程 – yāliè guòchéng – Quá trình nứt vỡ |
| 517 | 油井控制系统 – yóujǐng kòngzhì xìtǒng – Hệ thống kiểm soát giếng dầu |
| 518 | 地层特性 – dìcéng tèxìng – Đặc tính địa tầng |
| 519 | 井下工具 – jǐngxià gōngjù – Dụng cụ dưới giếng |
| 520 | 石油勘探 – shíyóu kāntàn – Khảo sát dầu mỏ |
| 521 | 测井工具 – cèjǐng gōngjù – Dụng cụ đo giếng |
| 522 | 油气测试 – yóuqì cèshì – Thử nghiệm dầu khí |
| 523 | 井内流体 – jǐngnèi liútǐ – Chất lỏng trong giếng |
| 524 | 水力泵 – shuǐlì bèng – Bơm thủy lực |
| 525 | 钻井排放 – zuǎnjǐng páifàng – Xả thải khoan giếng |
| 526 | 油气运送 – yóuqì yùnsòng – Vận chuyển dầu khí |
| 527 | 气体压裂 – qìtǐ yāliè – Nứt vỡ bằng khí |
| 528 | 煤气井 – méiqì jǐng – Giếng khí than |
| 529 | 井内清洁 – jǐngnèi qīngjié – Vệ sinh trong giếng |
| 530 | 钻井液冷却 – zuǎnjǐng yè lěngquè – Làm mát dung dịch khoan |
| 531 | 井下测量 – jǐngxià cèliáng – Đo lường dưới giếng |
| 532 | 储层采样 – chǔcéng cǎiyàng – Lấy mẫu tầng chứa |
| 533 | 石油资源管理 – shíyóu zīyuán guǎnlǐ – Quản lý tài nguyên dầu mỏ |
| 534 | 气体监测 – qìtǐ jiāncè – Giám sát khí |
| 535 | 油层开采 – yóucéng kāicǎi – Khai thác tầng dầu |
| 536 | 钻头维护 – zuàntóu wéihù – Bảo trì mũi khoan |
| 537 | 油井压裂 – yóujǐng yāliè – Nứt vỡ giếng dầu |
| 538 | 地面采油设施 – dìmiàn cǎiyóu shèshī – Cơ sở khai thác dầu trên mặt đất |
| 539 | 井下压缩机 – jǐngxià yāsuōjī – Máy nén dưới giếng |
| 540 | 油气回注系统 – yóuqì huízhù xìtǒng – Hệ thống bơm hồi dầu khí |
| 541 | 管道输送 – guǎndào shūsòng – Vận chuyển bằng đường ống |
| 542 | 地质分析 – dìzhì fēnxī – Phân tích địa chất |
| 543 | 油气处理设施 – yóuqì chǔlǐ shèshī – Cơ sở xử lý dầu khí |
| 544 | 井口密封 – jǐngkǒu mìfēng – Niêm phong miệng giếng |
| 545 | 高压水力压裂 – gāoyā shuǐlì yāliè – Thủy lực nứt vỡ cao áp |
| 546 | 地层压缩 – dìcéng yāsuō – Nén địa tầng |
| 547 | 钻井泥浆处理 – zuǎnjǐng níjiāng chǔlǐ – Xử lý dung dịch khoan |
| 548 | 油气场监测 – yóuqì chǎng jiāncè – Giám sát mỏ dầu khí |
| 549 | 水泥浆 – shuǐní jiāng – Dung dịch xi măng |
| 550 | 压裂泵 – yāliè bèng – Bơm nứt vỡ |
| 551 | 油气成像 – yóuqì chéngxiàng – Hình ảnh dầu khí |
| 552 | 地面控制系统 – dìmiàn kòngzhì xìtǒng – Hệ thống điều khiển mặt đất |
| 553 | 油井采样 – yóujǐng cǎiyàng – Lấy mẫu giếng dầu |
| 554 | 气体溶解 – qìtǐ róngjiě – Hòa tan khí |
| 555 | 水力钻井 – shuǐlì zuǎnjǐng – Khoan thủy lực |
| 556 | 气体分离 – qìtǐ fēnlí – Tách khí |
| 557 | 钻井检测 – zuǎnjǐng jiǎncè – Kiểm tra khoan giếng |
| 558 | 测井工具维护 – cèjǐng gōngjù wéihù – Bảo trì dụng cụ đo giếng |
| 559 | 泵井作业 – bèng jǐng zuòyè – Vận hành bơm giếng |
| 560 | 地层水位 – dìcéng shuǐwèi – Mực nước địa tầng |
| 561 | 油井开采率 – yóujǐng kāicǎi lǜ – Tỷ lệ khai thác giếng dầu |
| 562 | 气体流动控制 – qìtǐ liúdòng kòngzhì – Kiểm soát dòng chảy khí |
| 563 | 油层检测 – yóucéng jiǎncè – Kiểm tra tầng dầu |
| 564 | 钻井深度控制 – zuǎnjǐng shēndù kòngzhì – Kiểm soát độ sâu khoan |
| 565 | 地面支撑设备 – dìmiàn zhīchēng shèbèi – Thiết bị hỗ trợ trên mặt đất |
| 566 | 钻头更换 – zuàntóu gēnghuàn – Thay mũi khoan |
| 567 | 油气探测 – yóuqì tàncè – Thăm dò dầu khí |
| 568 | 油井压力管理 – yóujǐng yālì guǎnlǐ – Quản lý áp suất giếng dầu |
| 569 | 油气处理管道 – yóuqì chǔlǐ guǎndào – Đường ống xử lý dầu khí |
| 570 | 注水操作 – zhùshuǐ cāozuò – Hoạt động bơm nước |
| 571 | 地层气体采样 – dìcéng qìtǐ cǎiyàng – Lấy mẫu khí tầng địa chất |
| 572 | 井场安全管理 – jǐng chǎng ānquán guǎnlǐ – Quản lý an toàn giếng |
| 573 | 水力压裂液 – shuǐlì yāliè yè – Dung dịch thủy lực nứt vỡ |
| 574 | 油气生产率 – yóuqì shēngchǎnlǜ – Tỷ lệ sản xuất dầu khí |
| 575 | 钻井效率 – zuǎnjǐng xiàolǜ – Hiệu suất khoan giếng |
| 576 | 井下爆破 – jǐngxià bàopò – Nổ dưới giếng |
| 577 | 井口安全阀 – jǐngkǒu ānquán fá – Van an toàn miệng giếng |
| 578 | 钻井液注入 – zuǎnjǐng yè zhùrù – Bơm dung dịch khoan |
| 579 | 油气检测 – yóuqì jiǎncè – Kiểm tra dầu khí |
| 580 | 管道清洁 – guǎndào qīngjié – Làm sạch đường ống |
| 581 | 油气压力调节 – yóuqì yālì tiáojié – Điều chỉnh áp suất dầu khí |
| 582 | 地质样本分析 – dìzhì yàngběn fēnxī – Phân tích mẫu địa chất |
| 583 | 储层监测 – chǔcéng jiāncè – Giám sát tầng chứa |
| 584 | 油井成像 – yóujǐng chéngxiàng – Hình ảnh giếng dầu |
| 585 | 钻井液密封 – zuǎnjǐng yè mìfēng – Niêm phong dung dịch khoan |
| 586 | 井下清理 – jǐngxià qīnglǐ – Dọn dẹp dưới giếng |
| 587 | 油气井酸化 – yóuqì jǐng suānhuà – Axit hóa giếng dầu khí |
| 588 | 钻井液测试 – zuǎnjǐng yè cèshì – Kiểm tra dung dịch khoan |
| 589 | 压裂砂 – yāliè shā – Cát nứt vỡ |
| 590 | 管道耐久性 – guǎndào nàijiǔxìng – Độ bền đường ống |
| 591 | 油气井位置 – yóuqì jǐng wèizhì – Vị trí giếng dầu khí |
| 592 | 钻探压力 – zuàntàn yālì – Áp suất khoan |
| 593 | 气体分离设备 – qìtǐ fēnlí shèbèi – Thiết bị tách khí |
| 594 | 采油温度控制 – cǎiyóu wēndù kòngzhì – Kiểm soát nhiệt độ khai thác dầu |
| 595 | 油气井流动性 – yóuqì jǐng liúdòngxìng – Tính lưu động của giếng dầu khí |
| 596 | 注气系统 – zhùqì xìtǒng – Hệ thống bơm khí |
| 597 | 油层压力 – yóucéng yālì – Áp suất tầng dầu |
| 598 | 井口监控系统 – jǐngkǒu jiānkòng xìtǒng – Hệ thống giám sát miệng giếng |
| 599 | 钻井流体处理 – zuǎnjǐng liútǐ chǔlǐ – Xử lý chất lỏng khoan |
| 600 | 油气生产设备 – yóuqì shēngchǎn shèbèi – Thiết bị sản xuất dầu khí |
| 601 | 钻井操作员 – zuǎnjǐng cāozuòyuán – Người vận hành khoan giếng |
| 602 | 管道压缩 – guǎndào yāsuō – Nén đường ống |
| 603 | 油井压力平衡 – yóujǐng yālì pínghéng – Cân bằng áp suất giếng dầu |
| 604 | 钻头清洁 – zuàntóu qīngjié – Làm sạch mũi khoan |
| 605 | 油气井监测设备 – yóuqì jǐng jiāncè shèbèi – Thiết bị giám sát giếng dầu khí |
| 606 | 地层压力控制 – dìcéng yālì kòngzhì – Kiểm soát áp suất địa tầng |
| 607 | 钻井液比重 – zuǎnjǐng yè bǐzhòng – Tỷ trọng dung dịch khoan |
| 608 | 油井酸化作业 – yóujǐng suānhuà zuòyè – Hoạt động axit hóa giếng dầu |
| 609 | 高温耐压 – gāowēn nàiyā – Chịu áp suất nhiệt độ cao |
| 610 | 油气分离塔 – yóuqì fēnlí tǎ – Tháp tách dầu khí |
| 611 | 钻井液温度控制 – zuǎnjǐng yè wēndù kòngzhì – Kiểm soát nhiệt độ dung dịch khoan |
| 612 | 地层分析 – dìcéng fēnxī – Phân tích địa tầng |
| 613 | 油井生产管理 – yóujǐng shēngchǎn guǎnlǐ – Quản lý sản xuất giếng dầu |
| 614 | 钻井液配比 – zuǎnjǐng yè pèibǐ – Tỷ lệ pha trộn dung dịch khoan |
| 615 | 油井工作平台 – yóujǐng gōngzuò píngtái – Nền tảng làm việc của giếng dầu |
| 616 | 管道耐腐蚀 – guǎndào nài fǔshí – Chống ăn mòn đường ống |
| 617 | 钻头检测 – zuàntóu jiǎncè – Kiểm tra mũi khoan |
| 618 | 油气井流体分离 – yóuqì jǐng liútǐ fēnlí – Tách chất lỏng giếng dầu khí |
| 619 | 压裂数据采集 – yāliè shùjù cǎijí – Thu thập dữ liệu nứt vỡ |
| 620 | 油层封堵 – yóucéng fēngdǔ – Niêm phong tầng dầu |
| 621 | 井场废弃物 – jǐngchǎng fèiqìwù – Chất thải ở giếng khoan |
| 622 | 钻井压力泵 – zuǎnjǐng yālì bèng – Bơm áp suất khoan giếng |
| 623 | 油气层分析 – yóuqì céng fēnxī – Phân tích tầng dầu khí |
| 624 | 管道裂缝检测 – guǎndào lièfèng jiǎncè – Kiểm tra vết nứt đường ống |
| 625 | 地质模型建立 – dìzhì móxíng jiànlì – Xây dựng mô hình địa chất |
| 626 | 钻井液压力调节 – zuǎnjǐng yè yālì tiáojié – Điều chỉnh áp suất dung dịch khoan |
| 627 | 油气输送系统 – yóuqì shūsòng xìtǒng – Hệ thống vận chuyển dầu khí |
| 628 | 管道清洗 – guǎndào qīngxǐ – Vệ sinh đường ống |
| 629 | 油井流量监测 – yóujǐng liúliàng jiāncè – Giám sát lưu lượng giếng dầu |
| 630 | 钻井平台操作 – zuǎnjǐng píngtái cāozuò – Vận hành giàn khoan |
| 631 | 压裂砂注入 – yāliè shā zhùrù – Bơm cát nứt vỡ |
| 632 | 油气井闭塞 – yóuqì jǐng bìsè – Bít kín giếng dầu khí |
| 633 | 钻井液腐蚀抑制 – zuǎnjǐng yè fǔshí yìzhì – Chống ăn mòn dung dịch khoan |
| 634 | 地层渗透率 – dìcéng shèntòulǜ – Độ thấm của địa tầng |
| 635 | 油气回注井 – yóuqì huízhù jǐng – Giếng bơm hồi dầu khí |
| 636 | 钻井液搅拌 – zuǎnjǐng yè jiǎobàn – Khuấy trộn dung dịch khoan |
| 637 | 油气管道布置 – yóuqì guǎndào bùzhì – Bố trí đường ống dầu khí |
| 638 | 油层测试 – yóucéng cèshì – Kiểm tra tầng dầu |
| 639 | 钻井泥浆调配 – zuǎnjǐng níjiāng tiáopèi – Điều phối dung dịch khoan |
| 640 | 油气井流速控制 – yóuqì jǐng liúsù kòngzhì – Kiểm soát tốc độ dòng chảy giếng dầu khí |
| 641 | 井下压力传感器 – jǐngxià yālì chuángǎnqì – Cảm biến áp suất dưới giếng |
| 642 | 油气井维护操作 – yóuqì jǐng wéihù cāozuò – Hoạt động bảo trì giếng dầu khí |
| 643 | 地质数据收集 – dìzhì shùjù shōují – Thu thập dữ liệu địa chất |
| 644 | 钻井泥浆密度 – zuǎnjǐng níjiāng mìdù – Mật độ dung dịch khoan |
| 645 | 油气井衰竭 – yóuqì jǐng shuāijié – Suy giảm giếng dầu khí |
| 646 | 钻井液循环系统 – zuǎnjǐng yè xúnhuán xìtǒng – Hệ thống tuần hoàn dung dịch khoan |
| 647 | 油气井扩张 – yóuqì jǐng kuòzhāng – Mở rộng giếng dầu khí |
| 648 | 管道流量计 – guǎndào liúliàngjì – Đồng hồ đo lưu lượng đường ống |
| 649 | 油层压力分析 – yóucéng yālì fēnxī – Phân tích áp suất tầng dầu |
| 650 | 钻头旋转速度 – zuàntóu xuánzhuǎn sùdù – Tốc độ quay của mũi khoan |
| 651 | 油气井开发 – yóuqì jǐng kāifā – Khai thác giếng dầu khí |
| 652 | 钻井液过滤系统 – zuǎnjǐng yè guòlǜ xìtǒng – Hệ thống lọc dung dịch khoan |
| 653 | 油气流量测定 – yóuqì liúliàng cèdìng – Đo lưu lượng dầu khí |
| 654 | 管道压力监控 – guǎndào yālì jiānkòng – Giám sát áp suất đường ống |
| 655 | 钻井液润滑 – zuǎnjǐng yè rùnhuá – Bôi trơn dung dịch khoan |
| 656 | 油气井稳定性 – yóuqì jǐng wěndìng xìng – Tính ổn định của giếng dầu khí |
| 657 | 钻井液温度管理 – zuǎnjǐng yè wēndù guǎnlǐ – Quản lý nhiệt độ dung dịch khoan |
| 658 | 油气分离设备 – yóuqì fēnlí shèbèi – Thiết bị tách dầu khí |
| 659 | 井口流量控制 – jǐngkǒu liúliàng kòngzhì – Kiểm soát lưu lượng tại miệng giếng |
| 660 | 钻井液处理站 – zuǎnjǐng yè chǔlǐ zhàn – Trạm xử lý dung dịch khoan |
| 661 | 油气检测分析 – yóuqì jiǎncè fēnxī – Phân tích và kiểm tra dầu khí |
| 662 | 管道防腐技术 – guǎndào fángfǔ jìshù – Công nghệ chống ăn mòn đường ống |
| 663 | 油气井灌注 – yóuqì jǐng guànzhù – Bơm dầu khí vào giếng |
| 664 | 钻头钻削效率 – zuàntóu zuānxiāo xiàolǜ – Hiệu suất khoan của mũi khoan |
| 665 | 地质压力计算 – dìzhì yālì jìsuàn – Tính toán áp suất địa chất |
| 666 | 油层流量控制 – yóucéng liúliàng kòngzhì – Kiểm soát lưu lượng tầng dầu |
| 667 | 井下泥浆泵 – jǐngxià níjiāng bèng – Bơm bùn dưới giếng |
| 668 | 油井密闭性 – yóujǐng mìbì xìng – Độ kín của giếng dầu |
| 669 | 钻井泥浆添加剂 – zuǎnjǐng níjiāng tiānjiājì – Phụ gia cho dung dịch khoan |
| 670 | 地层密度测试 – dìcéng mìdù cèshì – Kiểm tra mật độ địa tầng |
| 671 | 油气井设备检修 – yóuqì jǐng shèbèi jiǎnxiū – Bảo trì thiết bị giếng dầu khí |
| 672 | 钻井平台定位 – zuǎnjǐng píngtái dìngwèi – Định vị giàn khoan |
| 673 | 油气层稳定性分析 – yóuqì céng wěndìng xìng fēnxī – Phân tích độ ổn định của tầng dầu khí |
| 674 | 管道密封测试 – guǎndào mìfēng cèshì – Kiểm tra độ kín của đường ống |
| 675 | 井下压力调节 – jǐngxià yālì tiáojié – Điều chỉnh áp suất dưới giếng |
| 676 | 油气井清洁作业 – yóuqì jǐng qīngjié zuòyè – Công tác làm sạch giếng dầu khí |
| 677 | 钻井液防腐添加剂 – zuǎnjǐng yè fángfǔ tiānjiājì – Phụ gia chống ăn mòn dung dịch khoan |
| 678 | 油井排水系统 – yóujǐng páishuǐ xìtǒng – Hệ thống thoát nước giếng dầu |
| 679 | 地质采样分析 – dìzhì cǎiyàng fēnxī – Phân tích mẫu địa chất |
| 680 | 钻井工具维护 – zuǎnjǐng gōngjù wéihù – Bảo trì công cụ khoan |
| 681 | 油气生产数据 – yóuqì shēngchǎn shùjù – Dữ liệu sản xuất dầu khí |
| 682 | 钻井液成分分析 – zuǎnjǐng yè chéngfèn fēnxī – Phân tích thành phần dung dịch khoan |
| 683 | 管道泄漏检测 – guǎndào xièlòu jiǎncè – Kiểm tra rò rỉ đường ống |
| 684 | 油气层测试工具 – yóuqì céng cèshì gōngjù – Dụng cụ kiểm tra tầng dầu khí |
| 685 | 钻头磨损检测 – zuàntóu mó sǔn jiǎncè – Kiểm tra độ mòn của mũi khoan |
| 686 | 油气井安全管理 – yóuqì jǐng ānquán guǎnlǐ – Quản lý an toàn giếng dầu khí |
| 687 | 地层岩性分析 – dìcéng yánxìng fēnxī – Phân tích đặc điểm đá địa tầng |
| 688 | 钻井泥浆处理站 – zuǎnjǐng níjiāng chǔlǐ zhàn – Trạm xử lý bùn khoan |
| 689 | 油层流量计 – yóucéng liúliàngjì – Đồng hồ đo lưu lượng tầng dầu |
| 690 | 井口井盖密封 – jǐngkǒu jǐnggài mìfēng – Niêm phong nắp miệng giếng |
| 691 | 钻井液温度传感器 – zuǎnjǐng yè wēndù chuángǎnqì – Cảm biến nhiệt độ dung dịch khoan |
| 692 | 油井耐久性测试 – yóujǐng nàijiǔ xìng cèshì – Kiểm tra độ bền giếng dầu |
| 693 | 管道防爆设计 – guǎndào fángbào shèjì – Thiết kế chống nổ đường ống |
| 694 | 油气井隔离 – yóuqì jǐng gélí – Cách ly giếng dầu khí |
| 695 | 钻井工具存储 – zuǎnjǐng gōngjù cúnchú – Lưu trữ công cụ khoan |
| 696 | 油气井监控中心 – yóuqì jǐng jiānkòng zhōngxīn – Trung tâm giám sát giếng dầu khí |
| 697 | 钻井液比重计 – zuǎnjǐng yè bǐzhòngjì – Thiết bị đo tỷ trọng dung dịch khoan |
| 698 | 管道切割机 – guǎndào qiēgē jī – Máy cắt đường ống |
| 699 | 油气井反向流 – yóuqì jǐng fǎnxiàng liú – Dòng chảy ngược giếng dầu khí |
| 700 | 油气井油层压力 – yóuqì jǐng yóucéng yālì – Áp suất tầng dầu trong giếng dầu khí |
| 701 | 地质样本采集 – dìzhì yàngběn cǎijí – Thu thập mẫu địa chất |
| 702 | 钻井过程控制 – zuǎnjǐng guòchéng kòngzhì – Kiểm soát quá trình khoan |
| 703 | 油气分离工艺 – yóuqì fēnlí gōngyì – Công nghệ tách dầu khí |
| 704 | 管道维护记录 – guǎndào wéihù jìlù – Hồ sơ bảo trì đường ống |
| 705 | 油气井探测 – yóuqì jǐng tàncè – Phát hiện giếng dầu khí |
| 706 | 钻井液处理设备 – zuǎnjǐng yè chǔlǐ shèbèi – Thiết bị xử lý dung dịch khoan |
| 707 | 油气井分布图 – yóuqì jǐng fēnbù tú – Bản đồ phân bố giếng dầu khí |
| 708 | 地层渗透性测试 – dìcéng shèntòuxìng cèshì – Kiểm tra tính thấm của địa tầng |
| 709 | 钻井设备检验 – zuǎnjǐng shèbèi jiǎnyàn – Kiểm tra thiết bị khoan |
| 710 | 油气井监测系统 – yóuqì jǐng jiāncè xìtǒng – Hệ thống giám sát giếng dầu khí |
| 711 | 管道泄漏修复 – guǎndào xièlòu xiūfù – Sửa chữa rò rỉ đường ống |
| 712 | 钻井液调配中心 – zuǎnjǐng yè tiáopèi zhōngxīn – Trung tâm điều phối dung dịch khoan |
| 713 | 油气井作业报告 – yóuqì jǐng zuòyè bàogào – Báo cáo công việc giếng dầu khí |
| 714 | 钻井工具检验 – zuǎnjǐng gōngjù jiǎnyàn – Kiểm tra công cụ khoan |
| 715 | 油气井生产效率 – yóuqì jǐng shēngchǎn xiàolǜ – Hiệu suất sản xuất giếng dầu khí |
| 716 | 地层压力监测 – dìcéng yālì jiāncè – Giám sát áp suất địa tầng |
| 717 | 钻井液性质分析 – zuǎnjǐng yè xìngzhì fēnxī – Phân tích tính chất dung dịch khoan |
| 718 | 油气井作业安全 – yóuqì jǐng zuòyè ānquán – An toàn trong hoạt động giếng dầu khí |
| 719 | 管道输送设备 – guǎndào shūsòng shèbèi – Thiết bị vận chuyển đường ống |
| 720 | 油气井勘探 – yóuqì jǐng kāntàn – Khảo sát giếng dầu khí |
| 721 | 钻井泥浆测试 – zuǎnjǐng níjiāng cèshì – Kiểm tra bùn khoan |
| 722 | 管道流动分析 – guǎndào liúdòng fēnxī – Phân tích dòng chảy trong đường ống |
| 723 | 油气储存设备 – yóuqì chǔcún shèbèi – Thiết bị lưu trữ dầu khí |
| 724 | 钻井液循环泵 – zuǎnjǐng yè xúnhuán bèng – Bơm tuần hoàn dung dịch khoan |
| 725 | 油气井抽油机 – yóuqì jǐng chōuyóu jī – Máy bơm dầu giếng |
| 726 | 地层稳定性评估 – dìcéng wěndìng xìng pínggū – Đánh giá độ ổn định của địa tầng |
| 727 | 钻井设备运行 – zuǎnjǐng shèbèi yùnxíng – Vận hành thiết bị khoan |
| 728 | 油气分离效率 – yóuqì fēnlí xiàolǜ – Hiệu suất tách dầu khí |
| 729 | 管道连接器 – guǎndào liánjiē qì – Bộ nối đường ống |
| 730 | 油气井压力测试 – yóuqì jǐng yālì cèshì – Kiểm tra áp suất giếng dầu khí |
| 731 | 钻井技术培训 – zuǎnjǐng jìshù péixùn – Đào tạo kỹ thuật khoan |
| 732 | 油气井分布分析 – yóuqì jǐng fēnbù fēnxī – Phân tích phân bố giếng dầu khí |
| 733 | 钻井流体监测 – zuǎnjǐng liútǐ jiāncè – Giám sát chất lỏng khoan |
| 734 | 管道压降 – guǎndào yā jiàng – Sụt giảm áp suất trong đường ống |
| 735 | 油气井生产调度 – yóuqì jǐng shēngchǎn tiáodù – Điều độ sản xuất giếng dầu khí |
| 736 | 钻井液pH值 – zuǎnjǐng yè pH zhí – Giá trị pH của dung dịch khoan |
| 737 | 油气井环境监测 – yóuqì jǐng huánjìng jiāncè – Giám sát môi trường giếng dầu khí |
| 738 | 钻井工具清洗 – zuǎnjǐng gōngjù qīngxǐ – Làm sạch công cụ khoan |
| 739 | 油气井安全评估 – yóuqì jǐng ānquán pínggū – Đánh giá an toàn giếng dầu khí |
| 740 | 管道压力保护 – guǎndào yālì bǎohù – Bảo vệ áp suất đường ống |
| 741 | 油气井可行性研究 – yóuqì jǐng kěxíngxìng yánjiū – Nghiên cứu tính khả thi của giếng dầu khí |
| 742 | 钻井液流动性 – zuǎnjǐng yè liúdòng xìng – Tính lưu động của dung dịch khoan |
| 743 | 油气层动态监测 – yóuqì céng dòngtài jiāncè – Giám sát động thái của tầng dầu khí |
| 744 | 钻井工程管理 – zuǎnjǐng gōngchéng guǎnlǐ – Quản lý dự án khoan |
| 745 | 油气井试采 – yóuqì jǐng shìcǎi – Thử nghiệm khai thác giếng dầu khí |
| 746 | 钻井液排放 – zuǎnjǐng yè páifàng – Xả thải dung dịch khoan |
| 747 | 管道支撑结构 – guǎndào zhīchēng jiégòu – Cấu trúc hỗ trợ đường ống |
| 748 | 油气井动态评估 – yóuqì jǐng dòngtài pínggū – Đánh giá động thái giếng dầu khí |
| 749 | 钻井设备标准 – zuǎnjǐng shèbèi biāozhǔn – Tiêu chuẩn thiết bị khoan |
| 750 | 油气井防护措施 – yóuqì jǐng fánghù cuòshī – Biện pháp bảo vệ giếng dầu khí |
| 751 | 钻井技术规范 – zuǎnjǐng jìshù guīfàn – Quy định kỹ thuật khoan |
| 752 | 油气储存设施 – yóuqì chǔcún shèshī – Cơ sở lưu trữ dầu khí |
| 753 | 管道施工安全 – guǎndào shīgōng ānquán – An toàn thi công đường ống |
| 754 | 油气井开发计划 – yóuqì jǐng kāifā jìhuà – Kế hoạch khai thác giếng dầu khí |
| 755 | 钻井液添加剂效果 – zuǎnjǐng yè tiānjiājì xiàoguǒ – Hiệu quả của phụ gia dung dịch khoan |
| 756 | 油气井开发效率 – yóuqì jǐng kāifā xiàolǜ – Hiệu suất khai thác giếng dầu khí |
| 757 | 钻井设备技术要求 – zuǎnjǐng shèbèi jìshù yāoqiú – Yêu cầu kỹ thuật thiết bị khoan |
| 758 | 油气井监测仪器 – yóuqì jǐng jiāncè yīqì – Thiết bị giám sát giếng dầu khí |
| 759 | 钻井流体分析 – zuǎnjǐng liútǐ fēnxī – Phân tích chất lỏng khoan |
| 760 | 管道防腐措施 – guǎndào fángfǔ cuòshī – Biện pháp chống ăn mòn đường ống |
| 761 | 油气井作业程序 – yóuqì jǐng zuòyè chéngxù – Quy trình công việc giếng dầu khí |
| 762 | 钻井过程监控 – zuǎnjǐng guòchéng jiānkòng – Giám sát quá trình khoan |
| 763 | 油气井安全标准 – yóuqì jǐng ānquán biāozhǔn – Tiêu chuẩn an toàn giếng dầu khí |
| 764 | 钻井设备安装 – zuǎnjǐng shèbèi ānzhuāng – Lắp đặt thiết bị khoan |
| 765 | 油气井环境影响 – yóuqì jǐng huánjìng yǐngxiǎng – Ảnh hưởng môi trường của giếng dầu khí |
| 766 | 钻井设备调试 – zuǎnjǐng shèbèi tiáoshì – Chạy thử thiết bị khoan |
| 767 | 管道检测工具 – guǎndào jiǎncè gōngjù – Dụng cụ kiểm tra đường ống |
| 768 | 油气井钻探历史 – yóuqì jǐng zuàntàn lìshǐ – Lịch sử khoan giếng dầu khí |
| 769 | 钻井液品质控制 – zuǎnjǐng yè pǐnzhì kòngzhì – Kiểm soát chất lượng dung dịch khoan |
| 770 | 油气井优化设计 – yóuqì jǐng yōuhuà shèjì – Thiết kế tối ưu giếng dầu khí |
| 771 | 钻井液储存 – zuǎnjǐng yè chǔcún – Lưu trữ dung dịch khoan |
| 772 | 油气井堵漏技术 – yóuqì jǐng dǔlòu jìshù – Công nghệ bịt rò rỉ giếng dầu khí |
| 773 | 钻井安全检查 – zuǎnjǐng ānquán jiǎnchá – Kiểm tra an toàn khoan |
| 774 | 油气井减排措施 – yóuqì jǐng jiǎnpái cuòshī – Biện pháp giảm phát thải giếng dầu khí |
| 775 | 钻井设备使用手册 – zuǎnjǐng shèbèi shǐyòng shǒucè – Sổ tay sử dụng thiết bị khoan |
| 776 | 油气井环境评估 – yóuqì jǐng huánjìng pínggū – Đánh giá môi trường giếng dầu khí |
| 777 | 钻井管道安装 – zuǎnjǐng guǎndào ānzhuāng – Lắp đặt đường ống khoan |
| 778 | 油气井采样计划 – yóuqì jǐng cǎiyàng jìhuà – Kế hoạch lấy mẫu giếng dầu khí |
| 779 | 钻井液流动分析 – zuǎnjǐng yè liúdòng fēnxī – Phân tích lưu động dung dịch khoan |
| 780 | 管道检修记录 – guǎndào jiǎnxiū jìlù – Hồ sơ bảo trì đường ống |
| 781 | 油气井运行参数 – yóuqì jǐng yùnxíng cānshù – Tham số vận hành giếng dầu khí |
| 782 | 钻井流体系统 – zuǎnjǐng liútǐ xìtǒng – Hệ thống chất lỏng khoan |
| 783 | 油气井风险评估 – yóuqì jǐng fēngxiǎn pínggū – Đánh giá rủi ro giếng dầu khí |
| 784 | 钻井设备试运行 – zuǎnjǐng shèbèi shì yùnxíng – Chạy thử thiết bị khoan |
| 785 | 油气井开采技术 – yóuqì jǐng kāicǎi jìshù – Công nghệ khai thác giếng dầu khí |
| 786 | 钻井过程记录 – zuǎnjǐng guòchéng jìlù – Hồ sơ quá trình khoan |
| 787 | 管道压力监测 – guǎndào yālì jiāncè – Giám sát áp suất đường ống |
| 788 | 油气井经济分析 – yóuqì jǐng jīngjì fēnxī – Phân tích kinh tế giếng dầu khí |
| 789 | 钻井液沉淀物 – zuǎnjǐng yè chén diàn wù – Chất lắng trong dung dịch khoan |
| 790 | 油气井施工方案 – yóuqì jǐng shīgōng fāng’àn – Kế hoạch thi công giếng dầu khí |
| 791 | 钻井操作程序 – zuǎnjǐng cāozuò chéngxù – Quy trình thao tác khoan |
| 792 | 管道检测标准 – guǎndào jiǎncè biāozhǔn – Tiêu chuẩn kiểm tra đường ống |
| 793 | 油气井可持续发展 – yóuqì jǐng kěchíxù fāzhǎn – Phát triển bền vững giếng dầu khí |
| 794 | 油气井采集系统 – yóuqì jǐng cǎijí xìtǒng – Hệ thống thu thập giếng dầu khí |
| 795 | 钻井工具性能 – zuǎnjǐng gōngjù xìngnéng – Tính năng của công cụ khoan |
| 796 | 油气井作业流程 – yóuqì jǐng zuòyè liúchéng – Quy trình công việc giếng dầu khí |
| 797 | 钻井数据分析 – zuǎnjǐng shùjù fēnxī – Phân tích dữ liệu khoan |
| 798 | 管道焊接工艺 – guǎndào hànjiē gōngyì – Công nghệ hàn đường ống |
| 799 | 油气井动态监测 – yóuqì jǐng dòngtài jiāncè – Giám sát động thái giếng dầu khí |
| 800 | 钻井设备验收 – zuǎnjǐng shèbèi yànshōu – Nghiệm thu thiết bị khoan |
| 801 | 油气开采风险 – yóuqì kāicǎi fēngxiǎn – Rủi ro trong khai thác dầu khí |
| 802 | 钻井液浓度控制 – zuǎnjǐng yè nóngdù kòngzhì – Kiểm soát nồng độ dung dịch khoan |
| 803 | 管道应力分析 – guǎndào yìnglì fēnxī – Phân tích ứng suất đường ống |
| 804 | 油气井排水管理 – yóuqì jǐng páishuǐ guǎnlǐ – Quản lý thoát nước giếng dầu khí |
| 805 | 钻井设备采购 – zuǎnjǐng shèbèi cǎigòu – Mua sắm thiết bị khoan |
| 806 | 油气井开采效率 – yóuqì jǐng kāicǎi xiàolǜ – Hiệu suất khai thác giếng dầu khí |
| 807 | 钻井技术创新 – zuǎnjǐng jìshù chuàngxīn – Đổi mới công nghệ khoan |
| 808 | 管道安装规范 – guǎndào ānzhuāng guīfàn – Quy chuẩn lắp đặt đường ống |
| 809 | 油气井试验分析 – yóuqì jǐng shìyàn fēnxī – Phân tích thí nghiệm giếng dầu khí |
| 810 | 钻井过程优化 – zuǎnjǐng guòchéng yōuhuà – Tối ưu hóa quá trình khoan |
| 811 | 油气井维修方案 – yóuqì jǐng wéixiū fāng’àn – Kế hoạch bảo trì giếng dầu khí |
| 812 | 管道泄漏监测 – guǎndào xièlòu jiāncè – Giám sát rò rỉ đường ống |
| 813 | 油气井施工记录 – yóuqì jǐng shīgōng jìlù – Hồ sơ thi công giếng dầu khí |
| 814 | 钻井技术发展 – zuǎnjǐng jìshù fāzhǎn – Phát triển kỹ thuật khoan |
| 815 | 油气井监测数据 – yóuqì jǐng jiāncè shùjù – Dữ liệu giám sát giếng dầu khí |
| 816 | 钻井设备配置 – zuǎnjǐng shèbèi pèizhì – Bố trí thiết bị khoan |
| 817 | 管道维护规程 – guǎndào wéihù guīchéng – Quy trình bảo trì đường ống |
| 818 | 钻井作业风险 – zuǎnjǐng zuòyè fēngxiǎn – Rủi ro trong hoạt động khoan |
| 819 | 管道维修计划 – guǎndào wéixiū jìhuà – Kế hoạch bảo trì đường ống |
| 820 | 油气井环境评审 – yóuqì jǐng huánjìng píngshěn – Đánh giá môi trường giếng dầu khí |
| 821 | 钻井设备保养 – zuǎnjǐng shèbèi bǎoyǎng – Bảo dưỡng thiết bị khoan |
| 822 | 油气资源评估 – yóuqì zīyuán pínggū – Đánh giá nguồn tài nguyên dầu khí |
| 823 | 钻井液处理 – zuǎnjǐng yè chǔlǐ – Xử lý dung dịch khoan |
| 824 | 管道监测仪器 – guǎndào jiāncè yīqì – Thiết bị giám sát đường ống |
| 825 | 油气井回采技术 – yóuqì jǐng huícǎi jìshù – Công nghệ thu hồi giếng dầu khí |
| 826 | 钻井设备安全 – zuǎnjǐng shèbèi ānquán – An toàn thiết bị khoan |
| 827 | 油气井作业记录 – yóuqì jǐng zuòyè jìlù – Hồ sơ hoạt động giếng dầu khí |
| 828 | 钻井管道测试 – zuǎnjǐng guǎndào cèshì – Kiểm tra đường ống khoan |
| 829 | 油气生产效率 – yóuqì shēngchǎn xiàolǜ – Hiệu suất sản xuất dầu khí |
| 830 | 钻井技术标准 – zuǎnjǐng jìshù biāozhǔn – Tiêu chuẩn kỹ thuật khoan |
| 831 | 管道压力测试 – guǎndào yālì cèshì – Kiểm tra áp suất đường ống |
| 832 | 油气井投资回报 – yóuqì jǐng tóuzī huíbào – Lợi nhuận đầu tư giếng dầu khí |
| 833 | 钻井过程评估 – zuǎnjǐng guòchéng pínggū – Đánh giá quá trình khoan |
| 834 | 油气储存技术 – yóuqì chǔcún jìshù – Công nghệ lưu trữ dầu khí |
| 835 | 钻井液样本 – zuǎnjǐng yè yàngběn – Mẫu dung dịch khoan |
| 836 | 油气井经营管理 – yóuqì jǐng jīngyíng guǎnlǐ – Quản lý kinh doanh giếng dầu khí |
| 837 | 钻井设备升级 – zuǎnjǐng shèbèi shēngjī – Nâng cấp thiết bị khoan |
| 838 | 油气井资源开发 – yóuqì jǐng zīyuán kāifā – Khai thác nguồn lực giếng dầu khí |
| 839 | 钻井液流速 – zuǎnjǐng yè liúsù – Tốc độ dòng chảy của dung dịch khoan |
| 840 | 管道系统维护 – guǎndào xìtǒng wéihù – Bảo trì hệ thống đường ống |
| 841 | 油气井数据管理 – yóuqì jǐng shùjù guǎnlǐ – Quản lý dữ liệu giếng dầu khí |
| 842 | 钻井工程设计 – zuǎnjǐng gōngchéng shèjì – Thiết kế công trình khoan |
| 843 | 油气井生产计划 – yóuqì jǐng shēngchǎn jìhuà – Kế hoạch sản xuất giếng dầu khí |
| 844 | 钻井设备故障 – zuǎnjǐng shèbèi gùzhàng – Sự cố thiết bị khoan |
| 845 | 油气井优化管理 – yóuqì jǐng yōuhuà guǎnlǐ – Quản lý tối ưu giếng dầu khí |
| 846 | 钻井液配方 – zuǎnjǐng yè pèifāng – Công thức dung dịch khoan |
| 847 | 管道系统设计 – guǎndào xìtǒng shèjì – Thiết kế hệ thống đường ống |
| 848 | 油气井监测网络 – yóuqì jǐng jiāncè wǎngluò – Mạng lưới giám sát giếng dầu khí |
| 849 | 钻井操作手册 – zuǎnjǐng cāozuò shǒucè – Sổ tay thao tác khoan |
| 850 | 油气生产技术 – yóuqì shēngchǎn jìshù – Công nghệ sản xuất dầu khí |
| 851 | 钻井液过滤 – zuǎnjǐng yè guòlǜ – Lọc dung dịch khoan |
| 852 | 管道修复材料 – guǎndào xiūfù cáiliào – Vật liệu sửa chữa đường ống |
| 853 | 油气井投资分析 – yóuqì jǐng tóuzī fēnxī – Phân tích đầu tư giếng dầu khí |
| 854 | 油气井风险管理 – yóuqì jǐng fēngxiǎn guǎnlǐ – Quản lý rủi ro giếng dầu khí |
| 855 | 钻井设备性能测试 – zuǎnjǐng shèbèi xìngnéng cèshì – Kiểm tra hiệu suất thiết bị khoan |
| 856 | 油气井数据采集 – yóuqì jǐng shùjù cǎijí – Thu thập dữ liệu giếng dầu khí |
| 857 | 钻井计划实施 – zuǎnjǐng jìhuà shíshī – Thực hiện kế hoạch khoan |
| 858 | 管道安全检查 – guǎndào ānquán jiǎnchá – Kiểm tra an toàn đường ống |
| 859 | 钻井设备更新 – zuǎnjǐng shèbèi gēngxīn – Cập nhật thiết bị khoan |
| 860 | 油气开采系统 – yóuqì kāicǎi xìtǒng – Hệ thống khai thác dầu khí |
| 861 | 钻井液特性 – zuǎnjǐng yè tèxìng – Tính chất của dung dịch khoan |
| 862 | 管道运行管理 – guǎndào yùnxíng guǎnlǐ – Quản lý vận hành đường ống |
| 863 | 油气井采收率 – yóuqì jǐng cǎishōu lǜ – Tỷ lệ thu hồi giếng dầu khí |
| 864 | 钻井设备选型 – zuǎnjǐng shèbèi xuǎnxíng – Lựa chọn thiết bị khoan |
| 865 | 管道输送效率 – guǎndào shūsòng xiàolǜ – Hiệu suất vận chuyển đường ống |
| 866 | 油气井技术规范 – yóuqì jǐng jìshù guīfàn – Tiêu chuẩn kỹ thuật giếng dầu khí |
| 867 | 钻井液添加剂 – zuǎnjǐng yè tiānjiājì – Phụ gia dung dịch khoan |
| 868 | 管道故障排查 – guǎndào gùzhàng páichá – Khắc phục sự cố đường ống |
| 869 | 油气井注水技术 – yóuqì jǐng zhùshuǐ jìshù – Công nghệ bơm nước vào giếng dầu khí |
| 870 | 钻井安全管理 – zuǎnjǐng ānquán guǎnlǐ – Quản lý an toàn khoan |
| 871 | 油气井资源利用 – yóuqì jǐng zīyuán lìyòng – Sử dụng tài nguyên giếng dầu khí |
| 872 | 钻井动态优化 – zuǎnjǐng dòngtài yōuhuà – Tối ưu hóa động lực khoan |
| 873 | 管道安全标准 – guǎndào ānquán biāozhǔn – Tiêu chuẩn an toàn đường ống |
| 874 | 油气井数据分析系统 – yóuqì jǐng shùjù fēnxī xìtǒng – Hệ thống phân tích dữ liệu giếng dầu khí |
| 875 | 钻井效率评估 – zuǎnjǐng xiàolǜ pínggū – Đánh giá hiệu suất khoan |
| 876 | 钻井过程文档 – zuǎnjǐng guòchéng wéndàng – Tài liệu quy trình khoan |
| 877 | 管道输送系统 – guǎndào shūsòng xìtǒng – Hệ thống vận chuyển đường ống |
| 878 | 油气井复产 – yóuqì jǐng fùchǎn – Khôi phục sản xuất giếng dầu khí |
| 879 | 钻井液性质测试 – zuǎnjǐng yè xìngzhì cèshì – Kiểm tra tính chất dung dịch khoan |
| 880 | 油气储量评估 – yóuqì chǔliàng pínggū – Đánh giá trữ lượng dầu khí |
| 881 | 钻井设备调试 – zuǎnjǐng shèbèi tiáoshì – Điều chỉnh thiết bị khoan |
| 882 | 油气井施工监控 – yóuqì jǐng shīgōng jiānkòng – Giám sát thi công giếng dầu khí |
| 883 | 钻井数据采集系统 – zuǎnjǐng shùjù cǎijí xìtǒng – Hệ thống thu thập dữ liệu khoan |
| 884 | 油气井安全措施 – yóuqì jǐng ānquán cuòshī – Biện pháp an toàn giếng dầu khí |
| 885 | 钻井工艺流程 – zuǎnjǐng gōngyì liúchéng – Quy trình công nghệ khoan |
| 886 | 油气井勘探 – yóuqì jǐng kāntàn – Thăm dò giếng dầu khí |
| 887 | 油气开采管理 – yóuqì kāicǎi guǎnlǐ – Quản lý khai thác dầu khí |
| 888 | 钻井设备配置方案 – zuǎnjǐng shèbèi pèizhì fāng’àn – Kế hoạch bố trí thiết bị khoan |
| 889 | 油气井检测标准 – yóuqì jǐng jiǎncè biāozhǔn – Tiêu chuẩn kiểm tra giếng dầu khí |
| 890 | 钻井风险评估 – zuǎnjǐng fēngxiǎn pínggū – Đánh giá rủi ro khoan |
| 891 | 管道测试方案 – guǎndào cèshì fāng’àn – Kế hoạch kiểm tra đường ống |
| 892 | 油气井技术支持 – yóuqì jǐng jìshù zhīchí – Hỗ trợ kỹ thuật giếng dầu khí |
| 893 | 钻井液循环效率 – zuǎnjǐng yè xúnhuán xiàolǜ – Hiệu suất tuần hoàn dung dịch khoan |
| 894 | 油气井运营管理 – yóuqì jǐng yùnxíng guǎnlǐ – Quản lý vận hành giếng dầu khí |
| 895 | 钻井设备清单 – zuǎnjǐng shèbèi qīngdān – Danh sách thiết bị khoan |
| 896 | 管道检测技术 – guǎndào jiǎncè jìshù – Công nghệ kiểm tra đường ống |
| 897 | 油气井合并开发 – yóuqì jǐng hébìng kāifā – Phát triển hợp nhất giếng dầu khí |
| 898 | 钻井液流动特性 – zuǎnjǐng yè liúdòng tèxìng – Tính chất dòng chảy của dung dịch khoan |
| 899 | 钻井设备调配 – zuǎnjǐng shèbèi tiáopèi – Phân phối thiết bị khoan |
| 900 | 管道泄漏防控 – guǎndào xièlòu fángkòng – Phòng ngừa và kiểm soát rò rỉ đường ống |
| 901 | 油气井预防措施 – yóuqì jǐng yùfáng cuòshī – Biện pháp phòng ngừa giếng dầu khí |
| 902 | 钻井技术研究 – zuǎnjǐng jìshù yánjiū – Nghiên cứu công nghệ khoan |
| 903 | 油气井现场管理 – yóuqì jǐng xiànchǎng guǎnlǐ – Quản lý hiện trường giếng dầu khí |
| 904 | 钻井数据记录 – zuǎnjǐng shùjù jìlù – Ghi chép dữ liệu khoan |
| 905 | 管道设施维护 – guǎndào shèshī wéihù – Bảo trì cơ sở hạ tầng đường ống |
| 906 | 钻井安全培训 – zuǎnjǐng ānquán péixùn – Đào tạo an toàn khoan |
| 907 | 钻井设备性能评估 – zuǎnjǐng shèbèi xìngnéng pínggū – Đánh giá hiệu suất thiết bị khoan |
| 908 | 管道施工方案 – guǎndào shīgōng fāng’àn – Kế hoạch thi công đường ống |
| 909 | 油气井回采方案 – yóuqì jǐng huícǎi fāng’àn – Kế hoạch thu hồi giếng dầu khí |
| 910 | 油气资源管理 – yóuqì zīyuán guǎnlǐ – Quản lý tài nguyên dầu khí |
| 911 | 钻井操作规范 – zuǎnjǐng cāozuò guīfàn – Quy định thao tác khoan |
| 912 | 管道输送监测 – guǎndào shūsòng jiāncè – Giám sát vận chuyển đường ống |
| 913 | 油气井生产监控 – yóuqì jǐng shēngchǎn jiānkòng – Giám sát sản xuất giếng dầu khí |
| 914 | 钻井作业管理 – zuǎnjǐng zuòyè guǎnlǐ – Quản lý hoạt động khoan |
| 915 | 油气井事故处理 – yóuqì jǐng shìgù chǔlǐ – Xử lý sự cố giếng dầu khí |
| 916 | 钻井液分析 – zuǎnjǐng yè fēnxī – Phân tích dung dịch khoan |
| 917 | 管道输送安全 – guǎndào shūsòng ānquán – An toàn vận chuyển đường ống |
| 918 | 油气井测量 – yóuqì jǐng cèliàng – Đo lường giếng dầu khí |
| 919 | 管道运行监测 – guǎndào yùnxíng jiāncè – Giám sát vận hành đường ống |
| 920 | 油气开采技术 – yóuqì kāicǎi jìshù – Công nghệ khai thác dầu khí |
| 921 | 管道安装规范 – guǎndào ānzhuāng guīfàn – Tiêu chuẩn lắp đặt đường ống |
| 922 | 油气井质量控制 – yóuqì jǐng zhìliàng kòngzhì – Kiểm soát chất lượng giếng dầu khí |
| 923 | 管道故障报告 – guǎndào gùzhàng bàogào – Báo cáo sự cố đường ống |
| 924 | 油气井设备维护 – yóuqì jǐng shèbèi wéihù – Bảo trì thiết bị giếng dầu khí |
| 925 | 钻井进度管理 – zuǎnjǐng jìndù guǎnlǐ – Quản lý tiến độ khoan |
| 926 | 管道安全检测 – guǎndào ānquán jiǎncè – Kiểm tra an toàn đường ống |
| 927 | 油气田勘探技术 – yóuqì tián kāntàn jìshù – Công nghệ thăm dò mỏ dầu khí |
| 928 | 钻井液管理 – zuǎnjǐng yè guǎnlǐ – Quản lý dung dịch khoan |
| 929 | 管道修复技术 – guǎndào xiūfù jìshù – Công nghệ sửa chữa đường ống |
| 930 | 油气井生产流程 – yóuqì jǐng shēngchǎn liúchéng – Quy trình sản xuất giếng dầu khí |
| 931 | 钻井现场安全 – zuǎnjǐng xiànchǎng ānquán – An toàn tại hiện trường khoan |
| 932 | 管道清洗作业 – guǎndào qīngxǐ zuòyè – Hoạt động làm sạch đường ống |
| 933 | 油气资源开发规划 – yóuqì zīyuán kāifā guīhuà – Quy hoạch phát triển tài nguyên dầu khí |
| 934 | 钻井安全规范 – zuǎnjǐng ānquán guīfàn – Tiêu chuẩn an toàn khoan |
| 935 | 管道维护技术 – guǎndào wéihù jìshù – Công nghệ bảo trì đường ống |
| 936 | 油气井监测系统设计 – yóuqì jǐng jiāncè xìtǒng shèjì – Thiết kế hệ thống giám sát giếng dầu khí |
| 937 | 钻井工艺优化 – zuǎnjǐng gōngyì yōuhuà – Tối ưu hóa công nghệ khoan |
| 938 | 管道泄漏检测设备 – guǎndào xièlòu jiǎncè shèbèi – Thiết bị kiểm tra rò rỉ đường ống |
| 939 | 油气井生产效率评估 – yóuqì jǐng shēngchǎn xiàolǜ pínggū – Đánh giá hiệu suất sản xuất giếng dầu khí |
| 940 | 钻井作业调度 – zuǎnjǐng zuòyè tiáodù – Lập kế hoạch hoạt động khoan |
| 941 | 管道系统安全管理 – guǎndào xìtǒng ānquán guǎnlǐ – Quản lý an toàn hệ thống đường ống |
| 942 | 油气井环境保护 – yóuqì jǐng huánjìng bǎohù – Bảo vệ môi trường giếng dầu khí |
| 943 | 钻井液改良 – zuǎnjǐng yè gǎiliáng – Cải thiện dung dịch khoan |
| 944 | 管道输送监控系统 – guǎndào shūsòng jiānkòng xìtǒng – Hệ thống giám sát vận chuyển đường ống |
| 945 | 油气开采安全 – yóuqì kāicǎi ānquán – An toàn khai thác dầu khí |
| 946 | 钻井设备技术参数 – zuǎnjǐng shèbèi jìshù cānshù – Thông số kỹ thuật thiết bị khoan |
| 947 | 管道检查计划 – guǎndào jiǎnchá jìhuà – Kế hoạch kiểm tra đường ống |
| 948 | 油气井资源评价 – yóuqì jǐng zīyuán píngjià – Đánh giá tài nguyên giếng dầu khí |
| 949 | 钻井设备调试记录 – zuǎnjǐng shèbèi tiáoshì jìlù – Hồ sơ điều chỉnh thiết bị khoan |
| 950 | 管道风险评估 – guǎndào fēngxiǎn pínggū – Đánh giá rủi ro đường ống |
| 951 | 油气井生产管理 – yóuqì jǐng shēngchǎn guǎnlǐ – Quản lý sản xuất giếng dầu khí |
| 952 | 油气田开发方案 – yóuqì tián kāifā fāng’àn – Kế hoạch phát triển mỏ dầu khí |
| 953 | 钻井设备检测 – zuǎnjǐng shèbèi jiǎncè – Kiểm tra thiết bị khoan |
| 954 | 钻井安全预案 – zuǎnjǐng ānquán yù’àn – Kế hoạch ứng phó an toàn khoan |
| 955 | 油气资源储量 – yóuqì zīyuán chǔliàng – Trữ lượng tài nguyên dầu khí |
| 956 | 管道维修流程 – guǎndào wéixiū liúchéng – Quy trình sửa chữa đường ống |
| 957 | 钻井作业安全 – zuǎnjǐng zuòyè ānquán – An toàn trong hoạt động khoan |
| 958 | 管道安全防护 – guǎndào ānquán fánghù – Bảo vệ an toàn đường ống |
| 959 | 油气井储层评估 – yóuqì jǐng chǔcéng pínggū – Đánh giá tầng chứa giếng dầu khí |
| 960 | 钻井技术标准 – zuǎnjǐng jìshù biāozhǔn – Tiêu chuẩn công nghệ khoan |
| 961 | 管道维护管理 – guǎndào wéihù guǎnlǐ – Quản lý bảo trì đường ống |
| 962 | 油气井探井 – yóuqì jǐng tànjǐng – Giếng thăm dò dầu khí |
| 963 | 钻井系统优化 – zuǎnjǐng xìtǒng yōuhuà – Tối ưu hóa hệ thống khoan |
| 964 | 管道安全评估 – guǎndào ānquán pínggū – Đánh giá an toàn đường ống |
| 965 | 油气资源利用效率 – yóuqì zīyuán lìyòng xiàolǜ – Hiệu suất sử dụng tài nguyên dầu khí |
| 966 | 管道检测技术规范 – guǎndào jiǎncè jìshù guīfàn – Tiêu chuẩn kỹ thuật kiểm tra đường ống |
| 967 | 油气井管理系统 – yóuqì jǐng guǎnlǐ xìtǒng – Hệ thống quản lý giếng dầu khí |
| 968 | 钻井数据管理 – zuǎnjǐng shùjù guǎnlǐ – Quản lý dữ liệu khoan |
| 969 | 管道检修计划 – guǎndào jiǎnxiū jìhuà – Kế hoạch sửa chữa đường ống |
| 970 | 油气开采技术规范 – yóuqì kāicǎi jìshù guīfàn – Tiêu chuẩn kỹ thuật khai thác dầu khí |
| 971 | 油气井开发设计 – yóuqì jǐng kāifā shèjì – Thiết kế phát triển giếng dầu khí |
| 972 | 钻井施工管理 – zuǎnjǐng shīgōng guǎnlǐ – Quản lý thi công khoan |
| 973 | 管道泄漏处理 – guǎndào xièlòu chǔlǐ – Xử lý rò rỉ đường ống |
| 974 | 油气田安全评估 – yóuqì tián ānquán pínggū – Đánh giá an toàn mỏ dầu khí |
| 975 | 钻井作业报告 – zuǎnjǐng zuòyè bàogào – Báo cáo hoạt động khoan |
| 976 | 管道调试记录 – guǎndào tiáoshì jìlù – Hồ sơ điều chỉnh đường ống |
| 977 | 油气井开发进度 – yóuqì jǐng kāifā jìndù – Tiến độ phát triển giếng dầu khí |
| 978 | 钻井技术培训计划 – zuǎnjǐng jìshù péixùn jìhuà – Kế hoạch đào tạo kỹ thuật khoan |
| 979 | 管道质量控制 – guǎndào zhìliàng kòngzhì – Kiểm soát chất lượng đường ống |
| 980 | 油气资源开发成本 – yóuqì zīyuán kāifā chéngběn – Chi phí phát triển tài nguyên dầu khí |
| 981 | 钻井设备维护计划 – zuǎnjǐng shèbèi wéihù jìhuà – Kế hoạch bảo trì thiết bị khoan |
| 982 | 油气井环境影响评估 – yóuqì jǐng huánjìng yǐngxiǎng pínggū – Đánh giá tác động môi trường giếng dầu khí |
| 983 | 管道工程施工 – guǎndào gōngchéng shīgōng – Thi công công trình đường ống |
| 984 | 油气田勘探设备 – yóuqì tián kāntàn shèbèi – Thiết bị thăm dò mỏ dầu khí |
| 985 | 钻井工艺参数 – zuǎnjǐng gōngyì cānshù – Thông số công nghệ khoan |
| 986 | 油气井资源开发 – yóuqì jǐng zīyuán kāifā – Phát triển tài nguyên giếng dầu khí |
| 987 | 钻井安全评估 – zuǎnjǐng ānquán pínggū – Đánh giá an toàn khoan |
| 988 | 管道技术创新 – guǎndào jìshù chuàngxīn – Đổi mới công nghệ đường ống |
| 989 | 油气田经济效益 – yóuqì tián jīngjì xiàoyì – Hiệu quả kinh tế của mỏ dầu khí |
| 990 | 钻井设备维修 – zuǎnjǐng shèbèi wéixiū – Sửa chữa thiết bị khoan |
| 991 | 管道技术标准化 – guǎndào jìshù biāozhǔnhuà – Tiêu chuẩn hóa công nghệ đường ống |
| 992 | 油气井监测方案 – yóuqì jǐng jiāncè fāng’àn – Kế hoạch giám sát giếng dầu khí |
| 993 | 油气田开发技术 – yóuqì tián kāifā jìshù – Công nghệ phát triển mỏ dầu khí |
| 994 | 油气井开采方法 – yóuqì jǐng kāicǎi fāngfǎ – Phương pháp khai thác giếng dầu khí |
| 995 | 管道运营管理 – guǎndào yùnxíng guǎnlǐ – Quản lý vận hành đường ống |
| 996 | 钻井风险控制 – zuǎnjǐng fēngxiǎn kòngzhì – Kiểm soát rủi ro khoan |
| 997 | 油气田采收率 – yóuqì tián cǎishōu lǜ – Tỷ lệ thu hồi mỏ dầu khí |
| 998 | 钻井现场管理 – zuǎnjǐng xiànchǎng guǎnlǐ – Quản lý hiện trường khoan |
| 999 | 管道建设监理 – guǎndào jiànshè jiānlǐ – Giám sát xây dựng đường ống |
| 1000 | 油气井地质分析 – yóuqì jǐng dìzhì fēnxī – Phân tích địa chất giếng dầu khí |
| 1001 | 钻井工程报告 – zuǎnjǐng gōngchéng bàogào – Báo cáo dự án khoan |
| 1002 | 管道维护费用 – guǎndào wéihù fèiyòng – Chi phí bảo trì đường ống |
| 1003 | 油气资源开采设备 – yóuqì zīyuán kāicǎi shèbèi – Thiết bị khai thác tài nguyên dầu khí |
| 1004 | 油气田环境管理 – yóuqì tián huánjìng guǎnlǐ – Quản lý môi trường mỏ dầu khí |
| 1005 | 钻井数据记录 – zuǎnjǐng shùjù jìlù – Hồ sơ dữ liệu khoan |
| 1006 | 管道检测设备 – guǎndào jiǎncè shèbèi – Thiết bị kiểm tra đường ống |
| 1007 | 油气井开发战略 – yóuqì jǐng kāifā zhànlüè – Chiến lược phát triển giếng dầu khí |
| 1008 | 钻井设备选择 – zuǎnjǐng shèbèi xuǎnzé – Lựa chọn thiết bị khoan |
| 1009 | 管道工程设计 – guǎndào gōngchéng shèjì – Thiết kế công trình đường ống |
| 1010 | 油气资源利用方案 – yóuqì zīyuán lìyòng fāng’àn – Kế hoạch sử dụng tài nguyên dầu khí |
| 1011 | 油气井开发技术规范 – yóuqì jǐng kāifā jìshù guīfàn – Tiêu chuẩn kỹ thuật phát triển giếng dầu khí |
| 1012 | 钻井设备维护标准 – zuǎnjǐng shèbèi wéihù biāozhǔn – Tiêu chuẩn bảo trì thiết bị khoan |
| 1013 | 管道建设规范 – guǎndào jiànshè guīfàn – Quy định xây dựng đường ống |
| 1014 | 油气田开采技术 – yóuqì tián kāicǎi jìshù – Công nghệ khai thác mỏ dầu khí |
| 1015 | 钻井液性能 – zuǎnjǐng yè xìngnéng – Tính năng của dung dịch khoan |
| 1016 | 管道运行安全 – guǎndào yùnxíng ānquán – An toàn vận hành đường ống |
| 1017 | 油气井生产管理系统 – yóuqì jǐng shēngchǎn guǎnlǐ xìtǒng – Hệ thống quản lý sản xuất giếng dầu khí |
| 1018 | 钻井技术评估 – zuǎnjǐng jìshù pínggū – Đánh giá công nghệ khoan |
| 1019 | 油气田勘探报告 – yóuqì tián kāntàn bàogào – Báo cáo thăm dò mỏ dầu khí |
| 1020 | 钻井设备技术升级 – zuǎnjǐng shèbèi jìshù shēngjí – Nâng cấp công nghệ thiết bị khoan |
| 1021 | 管道输送方案 – guǎndào shūsòng fāng’àn – Kế hoạch vận chuyển đường ống |
| 1022 | 油气资源开发效益 – yóuqì zīyuán kāifā xiàoyì – Hiệu quả phát triển tài nguyên dầu khí |
| 1023 | 钻井液清洗 – zuǎnjǐng yè qīngxǐ – Làm sạch dung dịch khoan |
| 1024 | 管道应急预案 – guǎndào yìngjí yù’àn – Kế hoạch ứng phó khẩn cấp đường ống |
| 1025 | 油气田开发模型 – yóuqì tián kāifā móxíng – Mô hình phát triển mỏ dầu khí |
| 1026 | 管道损坏检测 – guǎndào sǔnhuài jiǎncè – Kiểm tra hư hỏng đường ống |
| 1027 | 油气井资源开发研究 – yóuqì jǐng zīyuán kāifā yánjiū – Nghiên cứu phát triển tài nguyên giếng dầu khí |
| 1028 | 钻井工程监理 – zuǎnjǐng gōngchéng jiān lǐ – Giám sát dự án khoan |
| 1029 | 管道施工质量 – guǎndào shīgōng zhìliàng – Chất lượng thi công đường ống |
| 1030 | 油气田开发历史 – yóuqì tián kāifā lìshǐ – Lịch sử phát triển mỏ dầu khí |
| 1031 | 钻井设备配件 – zuǎnjǐng shèbèi pèijiàn – Phụ kiện thiết bị khoan |
| 1032 | 管道自动监测 – guǎndào zìdòng jiāncè – Giám sát tự động đường ống |
| 1033 | 油气资源管理系统 – yóuqì zīyuán guǎnlǐ xìtǒng – Hệ thống quản lý tài nguyên dầu khí |
| 1034 | 油气井开发技术标准 – yóuqì jǐng kāifā jìshù biāozhǔn – Tiêu chuẩn kỹ thuật phát triển giếng dầu khí |
| 1035 | 管道检漏技术 – guǎndào jiǎnlòu jìshù – Công nghệ kiểm tra rò rỉ đường ống |
| 1036 | 油气资源开发项目 – yóuqì zīyuán kāifā xiàngmù – Dự án phát triển tài nguyên dầu khí |
| 1037 | 管道施工安全标准 – guǎndào shīgōng ānquán biāozhǔn – Tiêu chuẩn an toàn thi công đường ống |
| 1038 | 油气田开发效益分析 – yóuqì tián kāifā xiàoyì fēnxī – Phân tích hiệu quả phát triển mỏ dầu khí |
| 1039 | 管道监测技术 – guǎndào jiāncè jìshù – Công nghệ giám sát đường ống |
| 1040 | 油气井资源开发效率 – yóuqì jǐng zīyuán kāifā xiàolǜ – Hiệu suất phát triển tài nguyên giếng dầu khí |
| 1041 | 油气资源开发计划 – yóuqì zīyuán kāifā jìhuà – Kế hoạch phát triển tài nguyên dầu khí |
| 1042 | 钻井液监测 – zuǎnjǐng yè jiāncè – Giám sát dung dịch khoan |
| 1043 | 管道安全事故 – guǎndào ānquán shìgù – Tai nạn an toàn đường ống |
| 1044 | 油气田勘探方法 – yóuqì tián kāntàn fāngfǎ – Phương pháp thăm dò mỏ dầu khí |
| 1045 | 钻井机械设备 – zuǎnjǐng jīxiè shèbèi – Thiết bị máy móc khoan |
| 1046 | 管道运输成本 – guǎndào yùnshū chéngběn – Chi phí vận chuyển đường ống |
| 1047 | 油气资源回收 – yóuqì zīyuán huíshōu – Khôi phục tài nguyên dầu khí |
| 1048 | 钻井水处理 – zuǎnjǐng shuǐ chǔlǐ – Xử lý nước khoan |
| 1049 | 管道安全管理系统 – guǎndào ānquán guǎnlǐ xìtǒng – Hệ thống quản lý an toàn đường ống |
| 1050 | 钻井工程技术 – zuǎnjǐng gōngchéng jìshù – Công nghệ dự án khoan |
| 1051 | 管道保护措施 – guǎndào bǎohù cuòshī – Biện pháp bảo vệ đường ống |
| 1052 | 油气田评估报告 – yóuqì tián pínggū bàogào – Báo cáo đánh giá mỏ dầu khí |
| 1053 | 油气田开发技术研究 – yóuqì tián kāifā jìshù yánjiū – Nghiên cứu công nghệ phát triển mỏ dầu khí |
| 1054 | 管道设计规范 – guǎndào shèjì guīfàn – Quy định thiết kế đường ống |
| 1055 | 油气资源开采技术 – yóuqì zīyuán kāicǎi jìshù – Công nghệ khai thác tài nguyên dầu khí |
| 1056 | 钻井质量评估 – zuǎnjǐng zhìliàng pínggū – Đánh giá chất lượng khoan |
| 1057 | 油气田开发风险 – yóuqì tián kāifā fēngxiǎn – Rủi ro trong phát triển mỏ dầu khí |
| 1058 | 钻井设备测试 – zuǎnjǐng shèbèi cèshì – Kiểm tra thiết bị khoan |
| 1059 | 管道自动化系统 – guǎndào zìdònghuà xìtǒng – Hệ thống tự động hóa đường ống |
| 1060 | 油气井生产能力 – yóuqì jǐng shēngchǎn nénglì – Năng lực sản xuất của giếng dầu khí |
| 1061 | 钻井工程质量 – zuǎnjǐng gōngchéng zhìliàng – Chất lượng dự án khoan |
| 1062 | 管道维护计划 – guǎndào wéihù jìhuà – Kế hoạch bảo trì đường ống |
| 1063 | 油气资源开发模型 – yóuqì zīyuán kāifā móxíng – Mô hình phát triển tài nguyên dầu khí |
| 1064 | 钻井安全技术 – zuǎnjǐng ānquán jìshù – Công nghệ an toàn khoan |
| 1065 | 管道设施评估 – guǎndào shèshī pínggū – Đánh giá cơ sở hạ tầng đường ống |
| 1066 | 油气田开发效率 – yóuqì tián kāifā xiàolǜ – Hiệu quả phát triển mỏ dầu khí |
| 1067 | 钻井计划管理 – zuǎnjǐng jìhuà guǎnlǐ – Quản lý kế hoạch khoan |
| 1068 | 管道安全培训 – guǎndào ānquán péixùn – Đào tạo an toàn đường ống |
| 1069 | 钻井水泥施工 – zuǎnjǐng shuǐní shīgōng – Thi công xi măng khoan |
| 1070 | 油气资源开发政策 – yóuqì zīyuán kāifā zhèngcè – Chính sách phát triển tài nguyên dầu khí |
| 1071 | 管道事故处理 – guǎndào shìgù chǔlǐ – Xử lý sự cố đường ống |
| 1072 | 油气田可持续发展 – yóuqì tián kěchíxù fāzhǎn – Phát triển bền vững mỏ dầu khí |
| 1073 | 油气井开采设备 – yóuqì jǐng kāicǎi shèbèi – Thiết bị khai thác giếng dầu khí |
| 1074 | 管道腐蚀监测 – guǎndào fǔshí jiāncè – Giám sát ăn mòn đường ống |
| 1075 | 油气田开发分析 – yóuqì tián kāifā fēnxī – Phân tích phát triển mỏ dầu khí |
| 1076 | 钻井施工方案 – zuǎnjǐng shīgōng fāng’àn – Kế hoạch thi công khoan |
| 1077 | 管道连接技术 – guǎndào liánjiē jìshù – Công nghệ kết nối đường ống |
| 1078 | 油气资源勘探计划 – yóuqì zīyuán kāntàn jìhuà – Kế hoạch thăm dò tài nguyên dầu khí |
| 1079 | 钻井排水技术 – zuǎnjǐng páishuǐ jìshù – Công nghệ thoát nước khoan |
| 1080 | 管道材料选择 – guǎndào cáiliào xuǎnzé – Lựa chọn vật liệu đường ống |
| 1081 | 油气田安全管理 – yóuqì tián ānquán guǎnlǐ – Quản lý an toàn mỏ dầu khí |
| 1082 | 钻井过程控制 – zuǎnjǐng guòchéng kòngzhì – Kiểm soát quy trình khoan |
| 1083 | 管道运行风险 – guǎndào yùnxíng fēngxiǎn – Rủi ro vận hành đường ống |
| 1084 | 油气井采油技术 – yóuqì jǐng cǎiyóu jìshù – Công nghệ khai thác dầu từ giếng |
| 1085 | 钻井泥浆特性 – zuǎnjǐng níjiāng tèsè – Đặc tính của bùn khoan |
| 1086 | 管道管理信息系统 – guǎndào guǎnlǐ xìnxī xìtǒng – Hệ thống thông tin quản lý đường ống |
| 1087 | 管道清洗技术 – guǎndào qīngxǐ jìshù – Công nghệ làm sạch đường ống |
| 1088 | 油气资源利用率 – yóuqì zīyuán lìyòng lǜ – Tỷ lệ sử dụng tài nguyên dầu khí |
| 1089 | 钻井项目评估 – zuǎnjǐng xiàngmù pínggū – Đánh giá dự án khoan |
| 1090 | 管道施工流程 – guǎndào shīgōng liúchéng – Quy trình thi công đường ống |
| 1091 | 油气田开发合同 – yóuqì tián kāifā hétong – Hợp đồng phát triển mỏ dầu khí |
| 1092 | 油气资源评估模型 – yóuqì zīyuán pínggū móxíng – Mô hình đánh giá tài nguyên dầu khí |
| 1093 | 油气田开发时间表 – yóuqì tián kāifā shíjiān biǎo – Biểu thời gian phát triển mỏ dầu khí |
| 1094 | 管道储存设施 – guǎndào chǔcún shèshī – Cơ sở lưu trữ đường ống |
| 1095 | 油气资源开发战略 – yóuqì zīyuán kāifā zhànlüè – Chiến lược phát triển tài nguyên dầu khí |
| 1096 | 钻井参数优化 – zuǎnjǐng cānshù yōuhuà – Tối ưu hóa tham số khoan |
| 1097 | 管道焊接技术 – guǎndào hànjiē jìshù – Công nghệ hàn đường ống |
| 1098 | 油气井生产技术 – yóuqì jǐng shēngchǎn jìshù – Công nghệ sản xuất giếng dầu khí |
| 1099 | 管道流量监测 – guǎndào liúliàng jiāncè – Giám sát lưu lượng đường ống |
| 1100 | 油气田勘探区域 – yóuqì tián kāntàn qūyù – Khu vực thăm dò mỏ dầu khí |
| 1101 | 管道设施建设 – guǎndào shèshī jiànshè – Xây dựng cơ sở hạ tầng đường ống |
| 1102 | 油气资源开发费用 – yóuqì zīyuán kāifā fèiyòng – Chi phí phát triển tài nguyên dầu khí |
| 1103 | 钻井安全记录 – zuǎnjǐng ānquán jìlù – Hồ sơ an toàn khoan |
| 1104 | 管道事故应急响应 – guǎndào shìgù yìngjí xiǎngyìng – Phản ứng khẩn cấp sự cố đường ống |
| 1105 | 油气田综合评估 – yóuqì tián zōnghé pínggū – Đánh giá tổng hợp mỏ dầu khí |
| 1106 | 钻井过程监测 – zuǎnjǐng guòchéng jiāncè – Giám sát quy trình khoan |
| 1107 | 管道工程造价 – guǎndào gōngchéng zàojià – Chi phí xây dựng dự án đường ống |
| 1108 | 油气资源开发政策法规 – yóuqì zīyuán kāifā zhèngcè fǎguī – Chính sách và quy định phát triển tài nguyên dầu khí |
| 1109 | 钻井技术标准化 – zuǎnjǐng jìshù biāozhǔnhuà – Tiêu chuẩn hóa công nghệ khoan |
| 1110 | 油气田开发效率评估 – yóuqì tián kāifā xiàolǜ pínggū – Đánh giá hiệu quả phát triển mỏ dầu khí |
| 1111 | 管道施工安全评估 – guǎndào shīgōng ānquán pínggū – Đánh giá an toàn thi công đường ống |
| 1112 | 油气资源开发报告 – yóuqì zīyuán kāifā bàogào – Báo cáo phát triển tài nguyên dầu khí |
| 1113 | 钻井计划调整 – zuǎnjǐng jìhuà tiáozhěng – Điều chỉnh kế hoạch khoan |
| 1114 | 管道监测与控制 – guǎndào jiāncè yǔ kòngzhì – Giám sát và kiểm soát đường ống |
| 1115 | 油气田开发技术规程 – yóuqì tián kāifā jìshù guīchéng – Quy trình kỹ thuật phát triển mỏ dầu khí |
| 1116 | 钻井液流动性 – zuǎnjǐng yè liúdòngxìng – Tính lưu động của dung dịch khoan |
| 1117 | 管道检修管理 – guǎndào jiǎnxiū guǎnlǐ – Quản lý bảo trì đường ống |
| 1118 | 油气资源勘探技术应用 – yóuqì zīyuán kāntàn jìshù yìngyòng – Ứng dụng công nghệ thăm dò tài nguyên dầu khí |
| 1119 | 钻井设备安全检查 – zuǎnjǐng shèbèi ānquán jiǎnchá – Kiểm tra an toàn thiết bị khoan |
| 1120 | 油气田开发资金 – yóuqì tián kāifā zījīn – Vốn phát triển mỏ dầu khí |
| 1121 | 钻井环境影响评估 – zuǎnjǐng huánjìng yǐngxiǎng pínggū – Đánh giá tác động môi trường khoan |
| 1122 | 油气资源储存技术 – yóuqì zīyuán chǔcún jìshù – Công nghệ lưu trữ tài nguyên dầu khí |
| 1123 | 钻井设备运行管理 – zuǎnjǐng shèbèi yùnxíng guǎnlǐ – Quản lý vận hành thiết bị khoan |
| 1124 | 管道事故调查 – guǎndào shìgù diàochá – Điều tra sự cố đường ống |
| 1125 | 油气田开发战略规划 – yóuqì tián kāifā zhànlüè guīhuà – Kế hoạch chiến lược phát triển mỏ dầu khí |
| 1126 | 油气田勘探成果 – yóuqì tián kāntàn chéngguǒ – Kết quả thăm dò mỏ dầu khí |
| 1127 | 钻井技术规范 – zuǎnjǐng jìshù guīfàn – Quy phạm kỹ thuật khoan |
| 1128 | 管道运输管理 – guǎndào yùnshū guǎnlǐ – Quản lý vận chuyển đường ống |
| 1129 | 油气资源开发技术培训 – yóuqì zīyuán kāifā jìshù péixùn – Đào tạo công nghệ phát triển tài nguyên dầu khí |
| 1130 | 钻井材料选择 – zuǎnjǐng cáiliào xuǎnzé – Lựa chọn vật liệu khoan |
| 1131 | 管道事故应急预案 – guǎndào shìgù yìngjí yù’àn – Kế hoạch ứng phó sự cố đường ống |
| 1132 | 油气田开发经济效益 – yóuqì tián kāifā jīngjì xiàoyì – Lợi ích kinh tế phát triển mỏ dầu khí |
| 1133 | 管道测试与检验 – guǎndào cèshì yǔ jiǎnyàn – Kiểm tra và kiểm định đường ống |
| 1134 | 油气资源可持续利用 – yóuqì zīyuán kěchíxù lìyòng – Sử dụng bền vững tài nguyên dầu khí |
| 1135 | 钻井工程项目管理 – zuǎnjǐng gōngchéng xiàngmù guǎnlǐ – Quản lý dự án công trình khoan |
| 1136 | 管道维护保养 – guǎndào wéihù bǎoyǎng – Bảo dưỡng và bảo trì đường ống |
| 1137 | 油气田开发环境评估 – yóuqì tián kāifā huánjìng pínggū – Đánh giá môi trường phát triển mỏ dầu khí |
| 1138 | 钻井液性能测试 – zuǎnjǐng yè xìngnéng cèshì – Kiểm tra hiệu suất dung dịch khoan |
| 1139 | 管道材料强度 – guǎndào cáiliào qiángdù – Độ bền vật liệu đường ống |
| 1140 | 油气资源开发监测 – yóuqì zīyuán kāifā jiāncè – Giám sát phát triển tài nguyên dầu khí |
| 1141 | 钻井安全规范 – zuǎnjǐng ānquán guīfàn – Quy tắc an toàn khoan |
| 1142 | 管道工程技术 – guǎndào gōngchéng jìshù – Công nghệ kỹ thuật đường ống |
| 1143 | 油气田开发设计 – yóuqì tián kāifā shèjì – Thiết kế phát triển mỏ dầu khí |
| 1144 | 钻井过程数据分析 – zuǎnjǐng guòchéng shùjù fēnxī – Phân tích dữ liệu quy trình khoan |
| 1145 | 油气田开发投资 – yóuqì tián kāifā tóuzī – Đầu tư phát triển mỏ dầu khí |
| 1146 | 钻井设备运行状态 – zuǎnjǐng shèbèi yùnxíng zhuàngtài – Tình trạng vận hành thiết bị khoan |
| 1147 | 油气资源开发技术体系 – yóuqì zīyuán kāifā jìshù tǐxì – Hệ thống công nghệ phát triển tài nguyên dầu khí |
| 1148 | 钻井事故应急处理 – zuǎnjǐng shìgù yìngjí chǔlǐ – Xử lý khẩn cấp sự cố khoan |
| 1149 | 管道安装技术 – guǎndào ānzhuāng jìshù – Công nghệ lắp đặt đường ống |
| 1150 | 油气田开发质量控制 – yóuqì tián kāifā zhìliàng kòngzhì – Kiểm soát chất lượng phát triển mỏ dầu khí |
| 1151 | 钻井液配制 – zuǎnjǐng yè pèizhì – Chuẩn bị dung dịch khoan |
| 1152 | 管道设施规划 – guǎndào shèshī guīhuà – Quy hoạch cơ sở hạ tầng đường ống |
| 1153 | 油气资源勘探技术标准 – yóuqì zīyuán kāntàn jìshù biāozhǔn – Tiêu chuẩn kỹ thuật thăm dò tài nguyên dầu khí |
| 1154 | 钻井工人安全培训 – zuǎnjǐng gōngrén ānquán péixùn – Đào tạo an toàn cho công nhân khoan |
| 1155 | 管道维护计划书 – guǎndào wéihù jìhuà shū – Tài liệu kế hoạch bảo trì đường ống |
| 1156 | 油气田开发进度管理 – yóuqì tián kāifā jìndù guǎnlǐ – Quản lý tiến độ phát triển mỏ dầu khí |
| 1157 | 管道泄漏应急响应 – guǎndào xièlòu yìngjí xiǎngyìng – Phản ứng khẩn cấp đối với rò rỉ đường ống |
| 1158 | 油气田开发市场分析 – yóuqì tián kāifā shìchǎng fēnxī – Phân tích thị trường phát triển mỏ dầu khí |
| 1159 | 管道使用寿命 – guǎndào shǐyòng shòumìng – Tuổi thọ sử dụng của đường ống |
| 1160 | 油气资源利用效率 – yóuqì zīyuán lìyòng xiàolǜ – Hiệu quả sử dụng tài nguyên dầu khí |
| 1161 | 钻井作业计划 – zuǎnjǐng zuòyè jìhuà – Kế hoạch thi công khoan |
| 1162 | 油气田开发投资回报 – yóuqì tián kāifā tóuzī huíbào – Lợi nhuận đầu tư phát triển mỏ dầu khí |
| 1163 | 钻井工程事故分析 – zuǎnjǐng gōngchéng shìgù fēnxī – Phân tích sự cố công trình khoan |
| 1164 | 管道破裂检测 – guǎndào pòliè jiǎncè – Kiểm tra sự cố vỡ đường ống |
| 1165 | 管道施工风险评估 – guǎndào shīgōng fēngxiǎn pínggū – Đánh giá rủi ro thi công đường ống |
| 1166 | 油气田开发技术改进 – yóuqì tián kāifā jìshù gǎijìn – Cải tiến công nghệ phát triển mỏ dầu khí |
| 1167 | 油气田开发报告编写 – yóuqì tián kāifā bàogào biānxiě – Soạn thảo báo cáo phát triển mỏ dầu khí |
| 1168 | 管道清洗计划 – guǎndào qīngxǐ jìhuà – Kế hoạch làm sạch đường ống |
| 1169 | 油气资源监测方法 – yóuqì zīyuán jiāncè fāngfǎ – Phương pháp giám sát tài nguyên dầu khí |
| 1170 | 钻井设备安全维护 – zuǎnjǐng shèbèi ānquán wéihù – Bảo trì an toàn thiết bị khoan |
| 1171 | 管道工程标准 – guǎndào gōngchéng biāozhǔn – Tiêu chuẩn công trình đường ống |
| 1172 | 油气田开发环境保护 – yóuqì tián kāifā huánjìng bǎohù – Bảo vệ môi trường trong phát triển mỏ dầu khí |
| 1173 | 钻井作业报告 – zuǎnjǐng zuòyè bàogào – Báo cáo thi công khoan |
| 1174 | 管道阀门技术 – guǎndào fámén jìshù – Công nghệ van đường ống |
| 1175 | 油气资源开采许可 – yóuqì zīyuán kāicǎi xǔkě – Giấy phép khai thác tài nguyên dầu khí |
| 1176 | 钻井安全评估报告 – zuǎnjǐng ānquán pínggū bàogào – Báo cáo đánh giá an toàn khoan |
| 1177 | 油气田开发作业 – yóuqì tián kāifā zuòyè – Công việc phát triển mỏ dầu khí |
| 1178 | 钻井设备可靠性 – zuǎnjǐng shèbèi kěkàoxìng – Độ tin cậy của thiết bị khoan |
| 1179 | 管道质量检测 – guǎndào zhìliàng jiǎncè – Kiểm tra chất lượng đường ống |
| 1180 | 钻井技术培训课程 – zuǎnjǐng jìshù péixùn kèchéng – Khóa học đào tạo công nghệ khoan |
| 1181 | 管道运行监控 – guǎndào yùnxíng jiānkòng – Giám sát hoạt động đường ống |
| 1182 | 油气田开发指标 – yóuqì tián kāifā zhǐbiāo – Chỉ tiêu phát triển mỏ dầu khí |
| 1183 | 钻井过程管理 – zuǎnjǐng guòchéng guǎnlǐ – Quản lý quy trình khoan |
| 1184 | 管道安装验收 – guǎndào ānzhuāng yànshōu – Nghiệm thu lắp đặt đường ống |
| 1185 | 油气田开发评审 – yóuqì tián kāifā píngshěn – Đánh giá phát triển mỏ dầu khí |
| 1186 | 钻井流体控制 – zuǎnjǐng liútǐ kòngzhì – Kiểm soát chất lỏng khoan |
| 1187 | 管道腐蚀防护 – guǎndào fǔshí fánghù – Bảo vệ chống ăn mòn đường ống |
| 1188 | 钻井环境保护措施 – zuǎnjǐng huánjìng bǎohù cuòshī – Biện pháp bảo vệ môi trường khoan |
| 1189 | 管道输送能力 – guǎndào shūsòng nénglì – Khả năng vận chuyển của đường ống |
| 1190 | 油气田开发技术交流 – yóuqì tián kāifā jìshù jiāoliú – Trao đổi công nghệ phát triển mỏ dầu khí |
| 1191 | 钻井设备更换 – zuǎnjǐng shèbèi gēnghuàn – Thay thế thiết bị khoan |
| 1192 | 油气资源开发动态 – yóuqì zīyuán kāifā dòngtài – Tình hình phát triển tài nguyên dầu khí |
| 1193 | 钻井安全标准 – zuǎnjǐng ānquán biāozhǔn – Tiêu chuẩn an toàn khoan |
| 1194 | 管道设备管理 – guǎndào shèbèi guǎnlǐ – Quản lý thiết bị đường ống |
| 1195 | 钻井操作手册 – zuǎnjǐng cāozuò shǒucè – Sổ tay hướng dẫn vận hành khoan |
| 1196 | 油气资源开发策略 – yóuqì zīyuán kāifā cèlüè – Chiến lược phát triển tài nguyên dầu khí |
| 1197 | 钻井项目计划 – zuǎnjǐng xiàngmù jìhuà – Kế hoạch dự án khoan |
| 1198 | 管道运营管理 – guǎndào yùnyíng guǎnlǐ – Quản lý hoạt động đường ống |
| 1199 | 油气田开发工程 – yóuqì tián kāifā gōngchéng – Công trình phát triển mỏ dầu khí |
| 1200 | 钻井资料收集 – zuǎnjǐng zīliào shōují – Thu thập dữ liệu khoan |
| 1201 | 管道安全监测 – guǎndào ānquán jiāncè – Giám sát an toàn đường ống |
| 1202 | 油气资源可持续发展 – yóuqì zīyuán kěchíxù fāzhǎn – Phát triển bền vững tài nguyên dầu khí |
| 1203 | 管道封闭检查 – guǎndào fēngbì jiǎnchá – Kiểm tra niêm phong đường ống |
| 1204 | 油气田开发研究 – yóuqì tián kāifā yánjiū – Nghiên cứu phát triển mỏ dầu khí |
| 1205 | 钻井工艺参数 – zuǎnjǐng gōngyì cānshù – Tham số công nghệ khoan |
| 1206 | 油气资源市场 – yóuqì zīyuán shìchǎng – Thị trường tài nguyên dầu khí |
| 1207 | 钻井技术发展趋势 – zuǎnjǐng jìshù fāzhǎn qūshì – Xu hướng phát triển công nghệ khoan |
| 1208 | 管道运输效率 – guǎndào yùnshū xiàolǜ – Hiệu suất vận chuyển đường ống |
| 1209 | 油气田开发分析报告 – yóuqì tián kāifā fēnxī bàogào – Báo cáo phân tích phát triển mỏ dầu khí |
| 1210 | 钻井环境监测 – zuǎnjǐng huánjìng jiāncè – Giám sát môi trường khoan |
| 1211 | 管道耐压测试 – guǎndào nàiyā cèshì – Kiểm tra khả năng chịu áp của đường ống |
| 1212 | 油气资源管理制度 – yóuqì zīyuán guǎnlǐ zhìdù – Chế độ quản lý tài nguyên dầu khí |
| 1213 | 管道设备安装 – guǎndào shèbèi ānzhuāng – Lắp đặt thiết bị đường ống |
| 1214 | 管道清洗设备 – guǎndào qīngxǐ shèbèi – Thiết bị làm sạch đường ống |
| 1215 | 油气资源需求预测 – yóuqì zīyuán xūqiú yùcè – Dự báo nhu cầu tài nguyên dầu khí |
| 1216 | 钻井机械操作 – zuǎnjǐng jīxiè cāozuò – Vận hành máy móc khoan |
| 1217 | 管道损坏修复 – guǎndào sǔnhuài xiūfù – Sửa chữa hư hỏng đường ống |
| 1218 | 油气田开发合同 – yóuqì tián kāifā hétóng – Hợp đồng phát triển mỏ dầu khí |
| 1219 | 钻井事故应急方案 – zuǎnjǐng shìgù yìngjí fāng’àn – Kế hoạch ứng phó sự cố khoan |
| 1220 | 管道耐腐蚀性能 – guǎndào nàifǔshí xìngnéng – Khả năng chống ăn mòn của đường ống |
| 1221 | 油气资源保护措施 – yóuqì zīyuán bǎohù cuòshī – Biện pháp bảo vệ tài nguyên dầu khí |
| 1222 | 钻井技术应用 – zuǎnjǐng jìshù yìngyòng – Ứng dụng công nghệ khoan |
| 1223 | 管道运营预算 – guǎndào yùnyíng yùsuàn – Ngân sách vận hành đường ống |
| 1224 | 油气田开发生产 – yóuqì tián kāifā shēngchǎn – Sản xuất trong phát triển mỏ dầu khí |
| 1225 | 钻井工艺改进 – zuǎnjǐng gōngyì gǎijìn – Cải tiến công nghệ khoan |
| 1226 | 油气资源储量 – yóuqì zīyuán chúliàng – Trữ lượng tài nguyên dầu khí |
| 1227 | 管道工程验收 – guǎndào gōngchéng yànshōu – Nghiệm thu công trình đường ống |
| 1228 | 管道运行方案 – guǎndào yùnxíng fāng’àn – Phương án vận hành đường ống |
| 1229 | 油气资源开发效率 – yóuqì zīyuán kāifā xiàolǜ – Hiệu quả phát triển tài nguyên dầu khí |
| 1230 | 管道清洁工艺 – guǎndào qīngjié gōngyì – Công nghệ làm sạch đường ống |
| 1231 | 油气田开发规划 – yóuqì tián kāifā guīhuà – Quy hoạch phát triển mỏ dầu khí |
| 1232 | 钻井设备操作培训 – zuǎnjǐng shèbèi cāozuò péixùn – Đào tạo vận hành thiết bị khoan |
| 1233 | 管道应力测试 – guǎndào yìnglì cèshì – Kiểm tra độ căng của đường ống |
| 1234 | 油气资源开发许可证 – yóuqì zīyuán kāifā xǔkězhèng – Giấy phép phát triển tài nguyên dầu khí |
| 1235 | 钻井施工技术 – zuǎnjǐng shīgōng jìshù – Kỹ thuật thi công khoan |
| 1236 | 管道维护技术 – guǎndào wéihù jìshù – Kỹ thuật bảo trì đường ống |
| 1237 | 油气田开发设备 – yóuqì tián kāifā shèbèi – Thiết bị phát triển mỏ dầu khí |
| 1238 | 钻井工人健康保护 – zuǎnjǐng gōngrén jiànkāng bǎohù – Bảo vệ sức khỏe công nhân khoan |
| 1239 | 管道安全规程 – guǎndào ānquán guīchéng – Quy trình an toàn đường ống |
| 1240 | 油气资源评价 – yóuqì zīyuán píngjià – Đánh giá tài nguyên dầu khí |
| 1241 | 钻井工程预算 – zuǎnjǐng gōngchéng yùsuàn – Dự toán công trình khoan |
| 1242 | 管道工程成本 – guǎndào gōngchéng chéngběn – Chi phí công trình đường ống |
| 1243 | 油气田开发技术方案 – yóuqì tián kāifā jìshù fāng’àn – Phương án công nghệ phát triển mỏ dầu khí |
| 1244 | 钻井液材料 – zuǎnjǐng yè cáiliào – Vật liệu dung dịch khoan |
| 1245 | 管道操作指南 – guǎndào cāozuò zhǐnán – Hướng dẫn vận hành đường ống |
| 1246 | 油气资源回收 – yóuqì zīyuán huíshōu – Tái chế tài nguyên dầu khí |
| 1247 | 油气田开发维护 – yóuqì tián kāifā wéihù – Bảo trì phát triển mỏ dầu khí |
| 1248 | 管道清洁技术 – guǎndào qīngjié jìshù – Công nghệ làm sạch đường ống |
| 1249 | 油气资源勘探方法 – yóuqì zīyuán kāntàn fāngfǎ – Phương pháp thăm dò tài nguyên dầu khí |
| 1250 | 钻井设备检修 – zuǎnjǐng shèbèi jiǎnxiū – Kiểm tra và sửa chữa thiết bị khoan |
| 1251 | 管道防火系统 – guǎndào fánghuǒ xìtǒng – Hệ thống chống cháy cho đường ống |
| 1252 | 油气资源管理法规 – yóuqì zīyuán guǎnlǐ fǎguī – Quy định quản lý tài nguyên dầu khí |
| 1253 | 管道封闭方案 – guǎndào fēngbì fāng’àn – Phương án đóng kín đường ống |
| 1254 | 油气田开发风险管理 – yóuqì tián kāifā fēngxiǎn guǎnlǐ – Quản lý rủi ro phát triển mỏ dầu khí |
| 1255 | 油气资源评估报告 – yóuqì zīyuán pínggū bàogào – Báo cáo đánh giá tài nguyên dầu khí |
| 1256 | 钻井液污染控制 – zuǎnjǐng yè wūrǎn kòngzhì – Kiểm soát ô nhiễm dung dịch khoan |
| 1257 | 管道建设计划 – guǎndào jiànshè jìhuà – Kế hoạch xây dựng đường ống |
| 1258 | 油气田开发工艺 – yóuqì tián kāifā gōngyì – Công nghệ phát triển mỏ dầu khí |
| 1259 | 钻井液冷却系统 – zuǎnjǐng yè lěngquè xìtǒng – Hệ thống làm mát dung dịch khoan |
| 1260 | 管道事故预防 – guǎndào shìgù yùfáng – Phòng ngừa sự cố đường ống |
| 1261 | 油气资源开发政策分析 – yóuqì zīyuán kāifā zhèngcè fēnxī – Phân tích chính sách phát triển tài nguyên dầu khí |
| 1262 | 钻井液过滤装置 – zuǎnjǐng yè guòlǜ zhuāngzhì – Thiết bị lọc dung dịch khoan |
| 1263 | 油气田开发评价 – yóuqì tián kāifā píngjià – Đánh giá phát triển mỏ dầu khí |
| 1264 | 钻井事故处理 – zuǎnjǐng shìgù chǔlǐ – Xử lý sự cố khoan |
| 1265 | 管道压力控制 – guǎndào yālì kòngzhì – Kiểm soát áp suất đường ống |
| 1266 | 油气资源供需分析 – yóuqì zīyuán gōngxū fēnxī – Phân tích cung cầu tài nguyên dầu khí |
| 1267 | 钻井泥浆 – zuǎnjǐng níjiāng – Bùn khoan |
| 1268 | 管道防腐层 – guǎndào fángfǔ céng – Lớp chống ăn mòn của đường ống |
| 1269 | 油气田地质研究 – yóuqì tián dìzhì yánjiū – Nghiên cứu địa chất mỏ dầu khí |
| 1270 | 钻井设备管理系统 – zuǎnjǐng shèbèi guǎnlǐ xìtǒng – Hệ thống quản lý thiết bị khoan |
| 1271 | 管道输送介质 – guǎndào shūsòng jièzhì – Chất trung gian vận chuyển của đường ống |
| 1272 | 油气资源分布图 – yóuqì zīyuán fēnbù tú – Bản đồ phân bố tài nguyên dầu khí |
| 1273 | 钻井施工组织 – zuǎnjǐng shīgōng zǔzhī – Tổ chức thi công khoan |
| 1274 | 油气田开发合同管理 – yóuqì tián kāifā hétóng guǎnlǐ – Quản lý hợp đồng phát triển mỏ dầu khí |
| 1275 | 钻井液成分 – zuǎnjǐng yè chéngfèn – Thành phần dung dịch khoan |
| 1276 | 管道防爆设计 – guǎndào fángbào shèjì – Thiết kế chống nổ cho đường ống |
| 1277 | 钻井废物处理 – zuǎnjǐng fèiwù chǔlǐ – Xử lý chất thải khoan |
| 1278 | 管道事故应急措施 – guǎndào shìgù yìngjí cuòshī – Biện pháp ứng phó khẩn cấp sự cố đường ống |
| 1279 | 油气田项目预算 – yóuqì tián xiàngmù yùsuàn – Dự toán dự án mỏ dầu khí |
| 1280 | 钻井设备检验 – zuǎnjǐng shèbèi jiǎnyàn – Kiểm định thiết bị khoan |
| 1281 | 管道运行维护 – guǎndào yùnxíng wéihù – Bảo trì vận hành đường ống |
| 1282 | 油气资源保护法规 – yóuqì zīyuán bǎohù fǎguī – Quy định bảo vệ tài nguyên dầu khí |
| 1283 | 钻井平台结构 – zuǎnjǐng píngtái jiégòu – Kết cấu giàn khoan |
| 1284 | 管道操作安全 – guǎndào cāozuò ānquán – An toàn vận hành đường ống |
| 1285 | 油气田勘探许可证 – yóuqì tián kāntàn xǔkězhèng – Giấy phép thăm dò mỏ dầu khí |
| 1286 | 钻井泥浆密度 – zuǎnjǐng níjiāng mìdù – Mật độ bùn khoan |
| 1287 | 管道防火措施 – guǎndào fánghuǒ cuòshī – Biện pháp chống cháy cho đường ống |
| 1288 | 油气资源评价方法 – yóuqì zīyuán píngjià fāngfǎ – Phương pháp đánh giá tài nguyên dầu khí |
| 1289 | 钻井工程安全 – zuǎnjǐng gōngchéng ānquán – An toàn công trình khoan |
| 1290 | 管道压力调节 – guǎndào yālì tiáojié – Điều chỉnh áp suất đường ống |
| 1291 | 油气田开发预算 – yóuqì tián kāifā yùsuàn – Dự toán phát triển mỏ dầu khí |
| 1292 | 管道密封技术 – guǎndào mìfēng jìshù – Kỹ thuật làm kín đường ống |
| 1293 | 油气资源需求分析 – yóuqì zīyuán xūqiú fēnxī – Phân tích nhu cầu tài nguyên dầu khí |
| 1294 | 钻井过程控制技术 – zuǎnjǐng guòchéng kòngzhì jìshù – Công nghệ kiểm soát quy trình khoan |
| 1295 | 管道清理标准 – guǎndào qīnglǐ biāozhǔn – Tiêu chuẩn làm sạch đường ống |
| 1296 | 钻井液冷却装置 – zuǎnjǐng yè lěngquè zhuāngzhì – Thiết bị làm mát dung dịch khoan |
| 1297 | 油气资源勘探策略 – yóuqì zīyuán kāntàn cèlüè – Chiến lược thăm dò tài nguyên dầu khí |
| 1298 | 钻井设备操作标准 – zuǎnjǐng shèbèi cāozuò biāozhǔn – Tiêu chuẩn vận hành thiết bị khoan |
| 1299 | 管道故障排除 – guǎndào gùzhàng páichú – Khắc phục sự cố đường ống |
| 1300 | 油气田项目管理 – yóuqì tián xiàngmù guǎnlǐ – Quản lý dự án mỏ dầu khí |
| 1301 | 钻井液循环装置 – zuǎnjǐng yè xúnhuán zhuāngzhì – Thiết bị tuần hoàn dung dịch khoan |
| 1302 | 管道安装工艺 – guǎndào ānzhuāng gōngyì – Quy trình lắp đặt đường ống |
| 1303 | 油气资源开发合同管理 – yóuqì zīyuán kāifā hétóng guǎnlǐ – Quản lý hợp đồng phát triển tài nguyên dầu khí |
| 1304 | 钻井设备运行维护 – zuǎnjǐng shèbèi yùnxíng wéihù – Bảo trì vận hành thiết bị khoan |
| 1305 | 管道泄漏检测 – guǎndào xièlòu jiǎncè – Phát hiện rò rỉ đường ống |
| 1306 | 油气田安全生产 – yóuqì tián ānquán shēngchǎn – Sản xuất an toàn trong mỏ dầu khí |
| 1307 | 钻井平台安全设施 – zuǎnjǐng píngtái ānquán shèshī – Thiết bị an toàn giàn khoan |
| 1308 | 管道设计标准 – guǎndào shèjì biāozhǔn – Tiêu chuẩn thiết kế đường ống |
| 1309 | 油气资源环境保护 – yóuqì zīyuán huánjìng bǎohù – Bảo vệ môi trường tài nguyên dầu khí |
| 1310 | 钻井泥浆处理系统 – zuǎnjǐng níjiāng chǔlǐ xìtǒng – Hệ thống xử lý bùn khoan |
| 1311 | 油气田开采许可证 – yóuqì tián kāicǎi xǔkězhèng – Giấy phép khai thác mỏ dầu khí |
| 1312 | 钻井平台维护 – zuǎnjǐng píngtái wéihù – Bảo trì giàn khoan |
| 1313 | 油气资源综合利用 – yóuqì zīyuán zōnghé lìyòng – Sử dụng tổng hợp tài nguyên dầu khí |
| 1314 | 钻井工人培训 – zuǎnjǐng gōngrén péixùn – Đào tạo công nhân khoan |
| 1315 | 管道建设管理 – guǎndào jiànshè guǎnlǐ – Quản lý xây dựng đường ống |
| 1316 | 油气田开发技术支持 – yóuqì tián kāifā jìshù zhīchí – Hỗ trợ kỹ thuật phát triển mỏ dầu khí |
| 1317 | 管道压力调节系统 – guǎndào yālì tiáojié xìtǒng – Hệ thống điều chỉnh áp suất đường ống |
| 1318 | 油气资源储量分析 – yóuqì zīyuán chúliàng fēnxī – Phân tích trữ lượng tài nguyên dầu khí |
| 1319 | 钻井施工组织方案 – zuǎnjǐng shīgōng zǔzhī fāng’àn – Phương án tổ chức thi công khoan |
| 1320 | 管道建设技术 – guǎndào jiànshè jìshù – Kỹ thuật xây dựng đường ống |
| 1321 | 油气田风险评估 – yóuqì tián fēngxiǎn pínggū – Đánh giá rủi ro mỏ dầu khí |
| 1322 | 钻井液污染处理 – zuǎnjǐng yè wūrǎn chǔlǐ – Xử lý ô nhiễm dung dịch khoan |
| 1323 | 管道耐压测试 – guǎndào nàiyā cèshì – Kiểm tra độ chịu áp đường ống |
| 1324 | 油气田设备维护计划 – yóuqì tián shèbèi wéihù jìhuà – Kế hoạch bảo trì thiết bị mỏ dầu khí |
| 1325 | 钻井工艺改良 – zuǎnjǐng gōngyì gǎiliáng – Cải tiến công nghệ khoan |
| 1326 | 管道事故预防措施 – guǎndào shìgù yùfáng cuòshī – Biện pháp phòng ngừa sự cố đường ống |
| 1327 | 钻井平台监控系统 – zuǎnjǐng píngtái jiānkòng xìtǒng – Hệ thống giám sát giàn khoan |
| 1328 | 管道耐腐蚀材料 – guǎndào nàifǔshí cáiliào – Vật liệu chống ăn mòn cho đường ống |
| 1329 | 油气田开发工序 – yóuqì tián kāifā gōngxù – Quy trình phát triển mỏ dầu khí |
| 1330 | 钻井设备操作指南 – zuǎnjǐng shèbèi cāozuò zhǐnán – Hướng dẫn vận hành thiết bị khoan |
| 1331 | 管道材料测试 – guǎndào cáiliào cèshì – Kiểm tra vật liệu đường ống |
| 1332 | 油气资源市场分析 – yóuqì zīyuán shìchǎng fēnxī – Phân tích thị trường tài nguyên dầu khí |
| 1333 | 钻井液加重材料 – zuǎnjǐng yè jiāzhòng cáiliào – Vật liệu gia trọng dung dịch khoan |
| 1334 | 管道流速监控 – guǎndào liúsù jiānkòng – Giám sát tốc độ dòng chảy của đường ống |
| 1335 | 油气田投资评估 – yóuqì tián tóuzī pínggū – Đánh giá đầu tư mỏ dầu khí |
| 1336 | 钻井设备管理手册 – zuǎnjǐng shèbèi guǎnlǐ shǒucè – Sổ tay quản lý thiết bị khoan |
| 1337 | 管道泄漏防护 – guǎndào xièlòu fánghù – Bảo vệ chống rò rỉ đường ống |
| 1338 | 油气资源储存方式 – yóuqì zīyuán chúcún fāngshì – Phương thức lưu trữ tài nguyên dầu khí |
| 1339 | 钻井井架 – zuǎnjǐng jǐngjià – Giàn khoan |
| 1340 | 钻井泥浆清洁设备 – zuǎnjǐng níjiāng qīngjié shèbèi – Thiết bị làm sạch bùn khoan |
| 1341 | 管道保温层 – guǎndào bǎowēn céng – Lớp cách nhiệt của đường ống |
| 1342 | 油气资源分配 – yóuqì zīyuán fēnpèi – Phân phối tài nguyên dầu khí |
| 1343 | 钻井设备租赁 – zuǎnjǐng shèbèi zūlìn – Thuê thiết bị khoan |
| 1344 | 管道布置图 – guǎndào bùzhì tú – Sơ đồ bố trí đường ống |
| 1345 | 油气田土壤恢复 – yóuqì tián tǔrǎng huīfù – Phục hồi đất ở mỏ dầu khí |
| 1346 | 钻井液压系统 – zuǎnjǐng yèyā xìtǒng – Hệ thống thủy lực khoan |
| 1347 | 管道切换站 – guǎndào qiēhuàn zhàn – Trạm chuyển đổi đường ống |
| 1348 | 油气资源检测设备 – yóuqì zīyuán jiǎncè shèbèi – Thiết bị kiểm tra tài nguyên dầu khí |
| 1349 | 管道数据监测 – guǎndào shùjù jiāncè – Giám sát dữ liệu đường ống |
| 1350 | 油气田水资源管理 – yóuqì tián shuǐ zīyuán guǎnlǐ – Quản lý tài nguyên nước trong mỏ dầu khí |
| 1351 | 钻井液性能分析 – zuǎnjǐng yè xìngnéng fēnxī – Phân tích tính năng dung dịch khoan |
| 1352 | 管道故障记录 – guǎndào gùzhàng jìlù – Ghi chép sự cố đường ống |
| 1353 | 油气资源勘探预算 – yóuqì zīyuán kāntàn yùsuàn – Dự toán thăm dò tài nguyên dầu khí |
| 1354 | 钻井队伍管理 – zuǎnjǐng duìwǔ guǎnlǐ – Quản lý đội ngũ khoan |
| 1355 | 管道系统升级 – guǎndào xìtǒng shēngjí – Nâng cấp hệ thống đường ống |
| 1356 | 油气田废弃物处理 – yóuqì tián fèiqì wù chǔlǐ – Xử lý chất thải từ mỏ dầu khí |
| 1357 | 钻井液性能改进 – zuǎnjǐng yè xìngnéng gǎijìn – Cải tiến tính năng dung dịch khoan |
| 1358 | 管道安全检验 – guǎndào ānquán jiǎnyàn – Kiểm tra an toàn đường ống |
| 1359 | 油气资源供应链管理 – yóuqì zīyuán gōngyìng liàn guǎnlǐ – Quản lý chuỗi cung ứng tài nguyên dầu khí |
| 1360 | 钻井液储存系统 – zuǎnjǐng yè chúcún xìtǒng – Hệ thống lưu trữ dung dịch khoan |
| 1361 | 管道系统故障分析 – guǎndào xìtǒng gùzhàng fēnxī – Phân tích sự cố hệ thống đường ống |
| 1362 | 油气田生产设备 – yóuqì tián shēngchǎn shèbèi – Thiết bị sản xuất mỏ dầu khí |
| 1363 | 钻井设备故障排除 – zuǎnjǐng shèbèi gùzhàng páichú – Khắc phục sự cố thiết bị khoan |
| 1364 | 管道检修计划 – guǎndào jiǎnxiū jìhuà – Kế hoạch bảo trì đường ống |
| 1365 | 管道清理设备 – guǎndào qīnglǐ shèbèi – Thiết bị làm sạch đường ống |
| 1366 | 油气田回收技术 – yóuqì tián huíshōu jìshù – Công nghệ thu hồi ở mỏ dầu khí |
| 1367 | 钻井操作手册 – zuǎnjǐng cāozuò shǒucè – Sổ tay vận hành khoan |
| 1368 | 管道材质检测 – guǎndào cáizhì jiǎncè – Kiểm tra chất liệu đường ống |
| 1369 | 油气资源勘探报告 – yóuqì zīyuán kāntàn bàogào – Báo cáo thăm dò tài nguyên dầu khí |
| 1370 | 钻井液泥沙分离 – zuǎnjǐng yè nīshā fēnlí – Tách bùn cát khỏi dung dịch khoan |
| 1371 | 管道检修设备 – guǎndào jiǎnxiū shèbèi – Thiết bị sửa chữa đường ống |
| 1372 | 油气田动态监测 – yóuqì tián dòngtài jiāncè – Giám sát động thái mỏ dầu khí |
| 1373 | 钻井液检测仪器 – zuǎnjǐng yè jiǎncè yíqì – Thiết bị kiểm tra dung dịch khoan |
| 1374 | 管道清洗流程 – guǎndào qīngxǐ liúchéng – Quy trình làm sạch đường ống |
| 1375 | 油气资源优化管理 – yóuqì zīyuán yōuhuà guǎnlǐ – Quản lý tối ưu tài nguyên dầu khí |
| 1376 | 钻井泥浆配比 – zuǎnjǐng níjiāng pèibǐ – Tỷ lệ pha trộn bùn khoan |
| 1377 | 管道监测网络 – guǎndào jiāncè wǎngluò – Mạng lưới giám sát đường ống |
| 1378 | 油气田能源消耗 – yóuqì tián néngyuán xiāohào – Tiêu thụ năng lượng ở mỏ dầu khí |
| 1379 | 钻井设备优化 – zuǎnjǐng shèbèi yōuhuà – Tối ưu hóa thiết bị khoan |
| 1380 | 钻井液流量控制 – zuǎnjǐng yè liúliàng kòngzhì – Kiểm soát lưu lượng dung dịch khoan |
| 1381 | 油气田事故分析 – yóuqì tián shìgù fēnxī – Phân tích sự cố tại mỏ dầu khí |
| 1382 | 钻井设备运输 – zuǎnjǐng shèbèi yùnshū – Vận chuyển thiết bị khoan |
| 1383 | 管道焊接技术 – guǎndào hànjiē jìshù – Kỹ thuật hàn đường ống |
| 1384 | 油气资源提取效率 – yóuqì zīyuán tíqǔ xiàolǜ – Hiệu suất khai thác tài nguyên dầu khí |
| 1385 | 钻井平台建设 – zuǎnjǐng píngtái jiànshè – Xây dựng giàn khoan |
| 1386 | 管道压力测试设备 – guǎndào yālì cèshì shèbèi – Thiết bị kiểm tra áp suất đường ống |
| 1387 | 油气田采收率 – yóuqì tián cǎishōu lǜ – Tỷ lệ thu hồi dầu khí |
| 1388 | 钻井液回收设备 – zuǎnjǐng yè huíshōu shèbèi – Thiết bị thu hồi dung dịch khoan |
| 1389 | 管道事故应急预案 – guǎndào shìgù yìngjí yù’àn – Kế hoạch ứng phó khẩn cấp sự cố đường ống |
| 1390 | 油气资源运输管理 – yóuqì zīyuán yùnshū guǎnlǐ – Quản lý vận chuyển tài nguyên dầu khí |
| 1391 | 钻井液环保要求 – zuǎnjǐng yè huánbǎo yāoqiú – Yêu cầu bảo vệ môi trường cho dung dịch khoan |
| 1392 | 管道压力保护装置 – guǎndào yālì bǎohù zhuāngzhì – Thiết bị bảo vệ áp suất đường ống |
| 1393 | 油气田开发周期 – yóuqì tián kāifā zhōuqí – Chu kỳ phát triển mỏ dầu khí |
| 1394 | 钻井液损失控制 – zuǎnjǐng yè sǔnshī kòngzhì – Kiểm soát tổn thất dung dịch khoan |
| 1395 | 管道监控平台 – guǎndào jiānkòng píngtái – Nền tảng giám sát đường ống |
| 1396 | 油气资源开发潜力 – yóuqì zīyuán kāifā qiánlì – Tiềm năng phát triển tài nguyên dầu khí |
| 1397 | 钻井液存储罐 – zuǎnjǐng yè cúnchú gàn – Bồn chứa dung dịch khoan |
| 1398 | 管道输送压力 – guǎndào shūsòng yālì – Áp suất vận chuyển đường ống |
| 1399 | 油气田生产计划 – yóuqì tián shēngchǎn jìhuà – Kế hoạch sản xuất mỏ dầu khí |
| 1400 | 钻井设备检查 – zuǎnjǐng shèbèi jiǎnchá – Kiểm tra thiết bị khoan |
| 1401 | 油气资源监管 – yóuqì zīyuán jiānguǎn – Quản lý giám sát tài nguyên dầu khí |
| 1402 | 钻井液压力监控 – zuǎnjǐng yè yālì jiānkòng – Giám sát áp lực dung dịch khoan |
| 1403 | 管道清洁流程 – guǎndào qīngjié liúchéng – Quy trình làm sạch đường ống |
| 1404 | 油气田水文调查 – yóuqì tián shuǐwén diàochá – Khảo sát thủy văn mỏ dầu khí |
| 1405 | 钻井平台自动化 – zuǎnjǐng píngtái zìdònghuà – Tự động hóa giàn khoan |
| 1406 | 钻井设备维护手册 – zuǎnjǐng shèbèi wéihù shǒucè – Sổ tay bảo trì thiết bị khoan |
| 1407 | 管道排水系统 – guǎndào páishuǐ xìtǒng – Hệ thống thoát nước đường ống |
| 1408 | 油气田环境评估 – yóuqì tián huánjìng pínggū – Đánh giá môi trường mỏ dầu khí |
| 1409 | 钻井泥浆泵 – zuǎnjǐng níjiāng bèng – Máy bơm bùn khoan |
| 1410 | 管道建设许可证 – guǎndào jiànshè xǔkězhèng – Giấy phép xây dựng đường ống |
| 1411 | 油气资源勘探项目 – yóuqì zīyuán kāntàn xiàngmù – Dự án thăm dò tài nguyên dầu khí |
| 1412 | 钻井液密度测量 – zuǎnjǐng yè mìdù cèliáng – Đo mật độ dung dịch khoan |
| 1413 | 管道维护检查 – guǎndào wéihù jiǎnchá – Kiểm tra bảo trì đường ống |
| 1414 | 油气田地下水监测 – yóuqì tián dìxià shuǐ jiāncè – Giám sát nước ngầm tại mỏ dầu khí |
| 1415 | 管道事故预案演练 – guǎndào shìgù yù’àn yǎnliàn – Diễn tập ứng phó sự cố đường ống |
| 1416 | 油气资源运输设备 – yóuqì zīyuán yùnshū shèbèi – Thiết bị vận chuyển tài nguyên dầu khí |
| 1417 | 钻井泥浆分析 – zuǎnjǐng níjiāng fēnxī – Phân tích bùn khoan |
| 1418 | 管道连接标准 – guǎndào liánjiē biāozhǔn – Tiêu chuẩn kết nối đường ống |
| 1419 | 油气田资源开发报告 – yóuqì tián zīyuán kāifā bàogào – Báo cáo phát triển tài nguyên mỏ dầu khí |
| 1420 | 油气资源环境影响评估 – yóuqì zīyuán huánjìng yǐngxiǎng pínggū – Đánh giá tác động môi trường tài nguyên dầu khí |
| 1421 | 钻井液搅拌系统 – zuǎnjǐng yè jiǎobàn xìtǒng – Hệ thống khuấy dung dịch khoan |
| 1422 | 管道修复技术 – guǎndào xiūfù jìshù – Kỹ thuật sửa chữa đường ống |
| 1423 | 钻井作业许可证 – zuǎnjǐng zuòyè xǔkězhèng – Giấy phép thực hiện khoan |
| 1424 | 管道保温措施 – guǎndào bǎowēn cuòshī – Biện pháp cách nhiệt đường ống |
| 1425 | 油气资源经济分析 – yóuqì zīyuán jīngjì fēnxī – Phân tích kinh tế tài nguyên dầu khí |
| 1426 | 油气田环境监测 – yóuqì tián huánjìng jiāncè – Giám sát môi trường mỏ dầu khí |
| 1427 | 钻井平台结构 – zuǎnjǐng píngtái jiégòu – Cấu trúc giàn khoan |
| 1428 | 钻井作业记录 – zuǎnjǐng zuòyè jìlù – Ghi chép hoạt động khoan |
| 1429 | 管道安全管理 – guǎndào ānquán guǎnlǐ – Quản lý an toàn đường ống |
| 1430 | 油气田地质调查 – yóuqì tián dìzhì diàochá – Khảo sát địa chất mỏ dầu khí |
| 1431 | 钻井液优化配方 – zuǎnjǐng yè yōuhuà pèifāng – Công thức tối ưu dung dịch khoan |
| 1432 | 管道维护记录 – guǎndào wéihù jìlù – Ghi chép bảo trì đường ống |
| 1433 | 油气资源价格分析 – yóuqì zīyuán jiàgé fēnxī – Phân tích giá tài nguyên dầu khí |
| 1434 | 钻井设备安全规范 – zuǎnjǐng shèbèi ānquán guīfàn – Quy chuẩn an toàn thiết bị khoan |
| 1435 | 钻井液质量控制 – zuǎnjǐng yè zhìliàng kòngzhì – Kiểm soát chất lượng dung dịch khoan |
| 1436 | 油气资源开发模式 – yóuqì zīyuán kāifā móshì – Mô hình phát triển tài nguyên dầu khí |
| 1437 | 钻井设备操作手册 – zuǎnjǐng shèbèi cāozuò shǒucè – Sổ tay vận hành thiết bị khoan |
| 1438 | 管道监测系统 – guǎndào jiāncè xìtǒng – Hệ thống giám sát đường ống |
| 1439 | 油气田排放管理 – yóuqì tián páifàng guǎnlǐ – Quản lý phát thải mỏ dầu khí |
| 1440 | 管道施工标准 – guǎndào shīgōng biāozhǔn – Tiêu chuẩn thi công đường ống |
| 1441 | 油气资源回收技术 – yóuqì zīyuán huíshōu jìshù – Công nghệ thu hồi tài nguyên dầu khí |
| 1442 | 钻井平台安全检查 – zuǎnjǐng píngtái ānquán jiǎnchá – Kiểm tra an toàn giàn khoan |
| 1443 | 油气田开发计划 – yóuqì tián kāifā jìhuà – Kế hoạch phát triển mỏ dầu khí |
| 1444 | 钻井作业风险评估 – zuǎnjǐng zuòyè fēngxiǎn pínggū – Đánh giá rủi ro trong hoạt động khoan |
| 1445 | 钻井液回收系统 – zuǎnjǐng yè huíshōu xìtǒng – Hệ thống thu hồi dung dịch khoan |
| 1446 | 油气田设备管理 – yóuqì tián shèbèi guǎnlǐ – Quản lý thiết bị mỏ dầu khí |
| 1447 | 钻井液调配 – zuǎnjǐng yè tiáopèi – Pha chế dung dịch khoan |
| 1448 | 油气资源开采成本 – yóuqì zīyuán kāicǎi chéngběn – Chi phí khai thác tài nguyên dầu khí |
| 1449 | 钻井作业进度 – zuǎnjǐng zuòyè jìndù – Tiến độ hoạt động khoan |
| 1450 | 管道应急维修 – guǎndào yìngjí wéixiū – Bảo trì khẩn cấp đường ống |
| 1451 | 油气田开发效率 – yóuqì tián kāifā xiàolǜ – Hiệu suất phát triển mỏ dầu khí |
| 1452 | 钻井液浓度监测 – zuǎnjǐng yè nóngdù jiāncè – Giám sát nồng độ dung dịch khoan |
| 1453 | 管道腐蚀检测 – guǎndào fǔshí jiǎncè – Kiểm tra ăn mòn đường ống |
| 1454 | 油气资源开采方法 – yóuqì zīyuán kāicǎi fāngfǎ – Phương pháp khai thác tài nguyên dầu khí |
| 1455 | 管道监测数据分析 – guǎndào jiāncè shùjù fēnxī – Phân tích dữ liệu giám sát đường ống |
| 1456 | 油气田生产优化 – yóuqì tián shēngchǎn yōuhuà – Tối ưu hóa sản xuất mỏ dầu khí |
| 1457 | 钻井设备故障分析 – zuǎnjǐng shèbèi gùzhàng fēnxī – Phân tích sự cố thiết bị khoan |
| 1458 | 管道通气试验 – guǎndào tōngqì shìyàn – Thử nghiệm thông khí đường ống |
| 1459 | 油气资源开发周期 – yóuqì zīyuán kāifā zhōuqí – Chu kỳ phát triển tài nguyên dầu khí |
| 1460 | 钻井液配方调整 – zuǎnjǐng yè pèifāng tiáozhěng – Điều chỉnh công thức dung dịch khoan |
| 1461 | 油气田智能监测 – yóuqì tián zhìnéng jiāncè – Giám sát thông minh mỏ dầu khí |
| 1462 | 钻井设备购置 – zuǎnjǐng shèbèi gòuzhì – Mua sắm thiết bị khoan |
| 1463 | 管道清洗剂 – guǎndào qīngxǐ jì – Chất tẩy rửa đường ống |
| 1464 | 油气资源地质评估 – yóuqì zīyuán dìzhì pínggū – Đánh giá địa chất tài nguyên dầu khí |
| 1465 | 管道密封材料 – guǎndào mìfēng cáiliào – Vật liệu làm kín đường ống |
| 1466 | 油气田环境保护 – yóuqì tián huánjìng bǎohù – Bảo vệ môi trường mỏ dầu khí |
| 1467 | 钻井作业标准 – zuǎnjǐng zuòyè biāozhǔn – Tiêu chuẩn hoạt động khoan |
| 1468 | 油气资源供应链 – yóuqì zīyuán gōngyìng liàn – Chuỗi cung ứng tài nguyên dầu khí |
| 1469 | 管道维修技术 – guǎndào wéixiū jìshù – Kỹ thuật sửa chữa đường ống |
| 1470 | 油气田开发效益 – yóuqì tián kāifā xiàoyì – Hiệu quả phát triển mỏ dầu khí |
| 1471 | 钻井作业安全措施 – zuǎnjǐng zuòyè ānquán cuòshī – Biện pháp an toàn trong hoạt động khoan |
| 1472 | 管道数据采集 – guǎndào shùjù cǎijí – Thu thập dữ liệu đường ống |
| 1473 | 油气田储量评估 – yóuqì tián chǔliàng pínggū – Đánh giá trữ lượng mỏ dầu khí |
| 1474 | 钻井设备调试报告 – zuǎnjǐng shèbèi tiáoshì bàogào – Báo cáo điều chỉnh thiết bị khoan |
| 1475 | 油气资源开发标准 – yóuqì zīyuán kāifā biāozhǔn – Tiêu chuẩn phát triển tài nguyên dầu khí |
| 1476 | 钻井液循环系统优化 – zuǎnjǐng yè xúnhuán xìtǒng yōuhuà – Tối ưu hóa hệ thống tuần hoàn dung dịch khoan |
| 1477 | 油气田气体分析 – yóuqì tián qìtǐ fēnxī – Phân tích khí tại mỏ dầu khí |
| 1478 | 钻井作业质量控制 – zuǎnjǐng zuòyè zhìliàng kòngzhì – Kiểm soát chất lượng hoạt động khoan |
| 1479 | 管道监控设备 – guǎndào jiānkòng shèbèi – Thiết bị giám sát đường ống |
| 1480 | 油气资源开发技术 – yóuqì zīyuán kāifā jìshù – Công nghệ phát triển tài nguyên dầu khí |
| 1481 | 钻井液质量评估 – zuǎnjǐng yè zhìliàng pínggū – Đánh giá chất lượng dung dịch khoan |
| 1482 | 管道维护检查表 – guǎndào wéihù jiǎnchá biǎo – Biểu mẫu kiểm tra bảo trì đường ống |
| 1483 | 管道故障处理 – guǎndào gùzhàng chǔlǐ – Xử lý sự cố đường ống |
| 1484 | 油气田地质调查报告 – yóuqì tián dìzhì diàochá bàogào – Báo cáo khảo sát địa chất mỏ dầu khí |
| 1485 | 管道检修记录 – guǎndào jiǎnxiū jìlù – Ghi chép bảo trì đường ống |
| 1486 | 油气资源可持续开发 – yóuqì zīyuán kěchíxù kāifā – Phát triển bền vững tài nguyên dầu khí |
| 1487 | 钻井液处理技术 – zuǎnjǐng yè chǔlǐ jìshù – Công nghệ xử lý dung dịch khoan |
| 1488 | 钻井设备运行记录 – zuǎnjǐng shèbèi yùnxíng jìlù – Ghi chép hoạt động của thiết bị khoan |
| 1489 | 管道测试标准 – guǎndào cèshì biāozhǔn – Tiêu chuẩn thử nghiệm đường ống |
| 1490 | 油气资源开发经济性 – yóuqì zīyuán kāifā jīngjìxìng – Tính kinh tế của phát triển tài nguyên dầu khí |
| 1491 | 钻井作业优化 – zuǎnjǐng zuòyè yōuhuà – Tối ưu hóa hoạt động khoan |
| 1492 | 油气田生产监测 – yóuqì tián shēngchǎn jiāncè – Giám sát sản xuất mỏ dầu khí |
| 1493 | 管道污染监测 – guǎndào wūrǎn jiāncè – Giám sát ô nhiễm đường ống |
| 1494 | 油气资源供应计划 – yóuqì zīyuán gōngyìng jìhuà – Kế hoạch cung ứng tài nguyên dầu khí |
| 1495 | 钻井液测试 – zuǎnjǐng yè cèshì – Thử nghiệm dung dịch khoan |
| 1496 | 管道作业标准化 – guǎndào zuòyè biāozhǔnhuà – Chuẩn hóa hoạt động đường ống |
| 1497 | 油气田投资分析 – yóuqì tián tóuzī fēnxī – Phân tích đầu tư mỏ dầu khí |
| 1498 | 钻井液性能评估 – zuǎnjǐng yè xìngnéng pínggū – Đánh giá hiệu suất dung dịch khoan |
| 1499 | 钻井作业进度监控 – zuǎnjǐng zuòyè jìndù jiānkòng – Giám sát tiến độ hoạt động khoan |
| 1500 | 管道安全操作 – guǎndào ānquán cāozuò – Vận hành an toàn đường ống |
| 1501 | 油气资源开发反馈 – yóuqì zīyuán kāifā fǎnkuì – Phản hồi về phát triển tài nguyên dầu khí |
| 1502 | 钻井平台操作标准 – zuǎnjǐng píngtái cāozuò biāozhǔn – Tiêu chuẩn vận hành giàn khoan |
| 1503 | 管道运行管理 – guǎndào yùnxíng guǎnlǐ – Quản lý hoạt động đường ống |
| 1504 | 油气田风险管理 – yóuqì tián fēngxiǎn guǎnlǐ – Quản lý rủi ro mỏ dầu khí |
| 1505 | 油气资源储存管理 – yóuqì zīyuán chǔcún guǎnlǐ – Quản lý lưu trữ tài nguyên dầu khí |
| 1506 | 管道压力测试 – guǎndào yālì cèshì – Thử nghiệm áp lực đường ống |
| 1507 | 油气资源回收计划 – yóuqì zīyuán huíshōu jìhuà – Kế hoạch thu hồi tài nguyên dầu khí |
| 1508 | 钻井设备改造 – zuǎnjǐng shèbèi gǎizào – Cải tạo thiết bị khoan |
| 1509 | 油气田经济评估 – yóuqì tián jīngjì pínggū – Đánh giá kinh tế mỏ dầu khí |
| 1510 | 钻井液分析设备 – zuǎnjǐng yè fēnxī shèbèi – Thiết bị phân tích dung dịch khoan |
| 1511 | 油气资源管理软件 – yóuqì zīyuán guǎnlǐ ruǎnjiàn – Phần mềm quản lý tài nguyên dầu khí |
| 1512 | 钻井作业安全评估 – zuǎnjǐng zuòyè ānquán pínggū – Đánh giá an toàn hoạt động khoan |
| 1513 | 管道气体流量监测 – guǎndào qìtǐ liúliàng jiāncè – Giám sát lưu lượng khí trong đường ống |
| 1514 | 钻井平台运行管理 – zuǎnjǐng píngtái yùnxíng guǎnlǐ – Quản lý hoạt động giàn khoan |
| 1515 | 油气资源开发团队 – yóuqì zīyuán kāifā tuánduì – Đội ngũ phát triển tài nguyên dầu khí |
| 1516 | 管道安全监测系统 – guǎndào ānquán jiāncè xìtǒng – Hệ thống giám sát an toàn đường ống |
| 1517 | 油气资源预测 – yóuqì zīyuán yùcè – Dự đoán tài nguyên dầu khí |
| 1518 | 管道工艺流程 – guǎndào gōngyì liúchéng – Quy trình công nghệ đường ống |
| 1519 | 油气田生产设施 – yóuqì tián shēngchǎn shèshī – Cơ sở sản xuất mỏ dầu khí |
| 1520 | 管道环境监测 – guǎndào huánjìng jiāncè – Giám sát môi trường đường ống |
| 1521 | 油气资源开发趋势 – yóuqì zīyuán kāifā qūshì – Xu hướng phát triển tài nguyên dầu khí |
| 1522 | 钻井作业效率 – zuǎnjǐng zuòyè xiàolǜ – Hiệu suất hoạt động khoan |
| 1523 | 管道腐蚀检测技术 – guǎndào fǔshí jiǎncè jìshù – Công nghệ kiểm tra ăn mòn đường ống |
| 1524 | 油气田开发团队管理 – yóuqì tián kāifā tuánduì guǎnlǐ – Quản lý đội ngũ phát triển mỏ dầu khí |
| 1525 | 钻井设备运行监控 – zuǎnjǐng shèbèi yùnxíng jiānkòng – Giám sát hoạt động thiết bị khoan |
| 1526 | 管道检测方法 – guǎndào jiǎncè fāngfǎ – Phương pháp kiểm tra đường ống |
| 1527 | 油气资源开发评估 – yóuqì zīyuán kāifā pínggū – Đánh giá phát triển tài nguyên dầu khí |
| 1528 | 油气田生产效率分析 – yóuqì tián shēngchǎn xiàolǜ fēnxī – Phân tích hiệu suất sản xuất mỏ dầu khí |
| 1529 | 钻井平台设计 – zuǎnjǐng píngtái shèjì – Thiết kế giàn khoan |
| 1530 | 油气资源管理体系 – yóuqì zīyuán guǎnlǐ tǐxì – Hệ thống quản lý tài nguyên dầu khí |
| 1531 | 钻井作业反馈 – zuǎnjǐng zuòyè fǎnkuì – Phản hồi về hoạt động khoan |
| 1532 | 管道安装规范 – guǎndào ānzhuāng guīfàn – Quy phạm lắp đặt đường ống |
| 1533 | 油气田开发模拟 – yóuqì tián kāifā mǐnǐ – Mô phỏng phát triển mỏ dầu khí |
| 1534 | 钻井液循环系统管理 – zuǎnjǐng yè xúnhuán xìtǒng guǎnlǐ – Quản lý hệ thống tuần hoàn dung dịch khoan |
| 1535 | 管道气体检测 – guǎndào qìtǐ jiǎncè – Kiểm tra khí đường ống |
| 1536 | 油气资源开发数据分析 – yóuqì zīyuán kāifā shùjù fēnxī – Phân tích dữ liệu phát triển tài nguyên dầu khí |
| 1537 | 钻井作业安全培训 – zuǎnjǐng zuòyè ānquán péixùn – Đào tạo an toàn hoạt động khoan |
| 1538 | 管道维护方案 – guǎndào wéihù fāng’àn – Kế hoạch bảo trì đường ống |
| 1539 | 油气田勘探技术 – yóuqì tián kāntàn jìshù – Công nghệ khảo sát mỏ dầu khí |
| 1540 | 钻井设备改进 – zuǎnjǐng shèbèi gǎijìn – Cải tiến thiết bị khoan |
| 1541 | 管道热损失计算 – guǎndào rè sǔnshī jìsuàn – Tính toán tổn thất nhiệt của đường ống |
| 1542 | 油气资源开发效果评估 – yóuqì zīyuán kāifā xiàoguǒ pínggū – Đánh giá hiệu quả phát triển tài nguyên dầu khí |
| 1543 | 钻井作业实施 – zuǎnjǐng zuòyè shíshī – Thực hiện hoạt động khoan |
| 1544 | 管道监测设备 – guǎndào jiāncè shèbèi – Thiết bị giám sát đường ống |
| 1545 | 油气田环境影响评估 – yóuqì tián huánjìng yǐngxiǎng pínggū – Đánh giá tác động môi trường mỏ dầu khí |
| 1546 | 钻井液质量监控 – zuǎnjǐng yè zhìliàng jiānkòng – Giám sát chất lượng dung dịch khoan |
| 1547 | 管道测试计划 – guǎndào cèshì jìhuà – Kế hoạch thử nghiệm đường ống |
| 1548 | 钻井平台运行效率 – zuǎnjǐng píngtái yùnxíng xiàolǜ – Hiệu suất hoạt động của giàn khoan |
| 1549 | 管道安全风险管理 – guǎndào ānquán fēngxiǎn guǎnlǐ – Quản lý rủi ro an toàn đường ống |
| 1550 | 油气田经济效益 – yóuqì tián jīngjì xiàoyì – Hiệu quả kinh tế mỏ dầu khí |
| 1551 | 钻井液性能优化 – zuǎnjǐng yè xìngnéng yōuhuà – Tối ưu hóa hiệu suất dung dịch khoan |
| 1552 | 油气资源开发计划书 – yóuqì zīyuán kāifā jìhuà shū – Hồ sơ kế hoạch phát triển tài nguyên dầu khí |
| 1553 | 钻井作业成本控制 – zuǎnjǐng zuòyè chéngběn kòngzhì – Kiểm soát chi phí hoạt động khoan |
| 1554 | 管道泄漏应急措施 – guǎndào xièlòu yìngjí cuòshī – Biện pháp khẩn cấp đối phó rò rỉ đường ống |
| 1555 | 油气资源监测系统 – yóuqì zīyuán jiāncè xìtǒng – Hệ thống giám sát tài nguyên dầu khí |
| 1556 | 钻井作业优化方案 – zuǎnjǐng zuòyè yōuhuà fāng’àn – Kế hoạch tối ưu hóa hoạt động khoan |
| 1557 | 油气田生产目标 – yóuqì tián shēngchǎn mùbiāo – Mục tiêu sản xuất mỏ dầu khí |
| 1558 | 钻井设备安全标准 – zuǎnjǐng shèbèi ānquán biāozhǔn – Tiêu chuẩn an toàn thiết bị khoan |
| 1559 | 管道修复计划 – guǎndào xiūfù jìhuà – Kế hoạch sửa chữa đường ống |
| 1560 | 油气资源勘探报告 – yóuqì zīyuán kāntàn bàogào – Báo cáo khảo sát tài nguyên dầu khí |
| 1561 | 钻井液添加剂 – zuǎnjǐng yè tiānjiājì – Chất phụ gia dung dịch khoan |
| 1562 | 管道运行维护 – guǎndào yùnxíng wéihù – Bảo trì hoạt động đường ống |
| 1563 | 油气田数据分析 – yóuqì tián shùjù fēnxī – Phân tích dữ liệu mỏ dầu khí |
| 1564 | 钻井作业合规性 – zuǎnjǐng zuòyè héguīxìng – Tính tuân thủ hoạt động khoan |
| 1565 | 管道工程管理 – guǎndào gōngchéng guǎnlǐ – Quản lý kỹ thuật đường ống |
| 1566 | 钻井设备检修 – zuǎnjǐng shèbèi jiǎnxiū – Sửa chữa thiết bị khoan |
| 1567 | 管道质量管理 – guǎndào zhìliàng guǎnlǐ – Quản lý chất lượng đường ống |
| 1568 | 油气田开发风险评估 – yóuqì tián kāifā fēngxiǎn pínggū – Đánh giá rủi ro phát triển mỏ dầu khí |
| 1569 | 钻井作业指标 – zuǎnjǐng zuòyè zhǐbiāo – Chỉ tiêu hoạt động khoan |
| 1570 | 管道监测方案 – guǎndào jiāncè fāng’àn – Kế hoạch giám sát đường ống |
| 1571 | 油气资源管理体系评估 – yóuqì zīyuán guǎnlǐ tǐxì pínggū – Đánh giá hệ thống quản lý tài nguyên dầu khí |
| 1572 | 钻井平台操作程序 – zuǎnjǐng píngtái cāozuò chéngxù – Quy trình vận hành giàn khoan |
| 1573 | 管道维护人员培训 – guǎndào wéihù rényuán péixùn – Đào tạo nhân viên bảo trì đường ống |
| 1574 | 油气田投资回报分析 – yóuqì tián tóuzī huíbào fēnxī – Phân tích lợi tức đầu tư mỏ dầu khí |
| 1575 | 钻井作业安全规定 – zuǎnjǐng zuòyè ānquán guīdìng – Quy định an toàn hoạt động khoan |
| 1576 | 管道压力监测 – guǎndào yālì jiāncè – Giám sát áp lực đường ống |
| 1577 | 管道气体泄漏检测 – guǎndào qìtǐ xièlòu jiǎncè – Kiểm tra rò rỉ khí đường ống |
| 1578 | 油气田生产流程优化 – yóuqì tián shēngchǎn liúchéng yōuhuà – Tối ưu hóa quy trình sản xuất mỏ dầu khí |
| 1579 | 钻井作业监督 – zuǎnjǐng zuòyè jiāndū – Giám sát hoạt động khoan |
| 1580 | 管道设计规范 – guǎndào shèjì guīfàn – Quy phạm thiết kế đường ống |
| 1581 | 油气田开发进度 – yóuqì tián kāifā jìndù – Tiến độ phát triển mỏ dầu khí |
| 1582 | 管道清洗技术 – guǎndào qīngxǐ jìshù – Công nghệ vệ sinh đường ống |
| 1583 | 油气资源回收效率 – yóuqì zīyuán huíshōu xiàolǜ – Hiệu suất thu hồi tài nguyên dầu khí |
| 1584 | 钻井设备检验标准 – zuǎnjǐng shèbèi jiǎnyàn biāozhǔn – Tiêu chuẩn kiểm tra thiết bị khoan |
| 1585 | 管道调压装置 – guǎndào tiáoyā zhuāngzhì – Thiết bị điều chỉnh áp lực đường ống |
| 1586 | 钻井作业实施计划 – zuǎnjǐng zuòyè shíshī jìhuà – Kế hoạch thực hiện hoạt động khoan |
| 1587 | 管道安全操作手册 – guǎndào ānquán cāozuò shǒucè – Sổ tay hướng dẫn an toàn đường ống |
| 1588 | 管道温度监测 – guǎndào wēndù jiāncè – Giám sát nhiệt độ đường ống |
| 1589 | 油气田经济效益分析 – yóuqì tián jīngjì xiàoyì fēnxī – Phân tích hiệu quả kinh tế mỏ dầu khí |
| 1590 | 钻井平台检查 – zuǎnjǐng píngtái jiǎnchá – Kiểm tra giàn khoan |
| 1591 | 管道泄漏应急演练 – guǎndào xièlòu yìngjí yǎnliàn – Diễn tập khẩn cấp đối phó rò rỉ đường ống |
| 1592 | 油气资源储量评估 – yóuqì zīyuán chǔliàng pínggū – Đánh giá trữ lượng tài nguyên dầu khí |
| 1593 | 管道检修记录 – guǎndào jiǎnxiū jìlù – Ghi chép sửa chữa đường ống |
| 1594 | 油气田开发战略 – yóuqì tián kāifā zhànlüè – Chiến lược phát triển mỏ dầu khí |
| 1595 | 管道气体流动分析 – guǎndào qìtǐ liúdòng fēnxī – Phân tích dòng chảy khí trong đường ống |
| 1596 | 油气资源开发总结 – yóuqì zīyuán kāifā zǒngjié – Tóm tắt phát triển tài nguyên dầu khí |
| 1597 | 钻井作业评估报告 – zuǎnjǐng zuòyè pínggū bàogào – Báo cáo đánh giá hoạt động khoan |
| 1598 | 油气田勘探设备 – yóuqì tián kāntàn shèbèi – Thiết bị khảo sát mỏ dầu khí |
| 1599 | 钻井作业实施方案 – zuǎnjǐng zuòyè shíshī fāng’àn – Kế hoạch thực hiện hoạt động khoan |
| 1600 | 管道维护标准 – guǎndào wéihù biāozhǔn – Tiêu chuẩn bảo trì đường ống |
| 1601 | 钻井液稳定性 – zuǎnjǐng yè wěndìngxìng – Độ ổn định của dung dịch khoan |
| 1602 | 油气田开发调研 – yóuqì tián kāifā tiáoyán – Nghiên cứu phát triển mỏ dầu khí |
| 1603 | 钻井作业周期 – zuǎnjǐng zuòyè zhōuqī – Chu kỳ hoạt động khoan |
| 1604 | 管道检测规范 – guǎndào jiǎncè guīfàn – Quy phạm kiểm tra đường ống |
| 1605 | 油气资源开发技术创新 – yóuqì zīyuán kāifā jìshù chuàngxīn – Đổi mới công nghệ phát triển tài nguyên dầu khí |
| 1606 | 钻井设备运行维护 – zuǎnjǐng shèbèi yùnxíng wéihù – Bảo trì hoạt động thiết bị khoan |
| 1607 | 钻井作业现场管理 – zuǎnjǐng zuòyè xiànchǎng guǎnlǐ – Quản lý hiện trường hoạt động khoan |
| 1608 | 管道系统集成 – guǎndào xìtǒng jíchéng – Tích hợp hệ thống đường ống |
| 1609 | 油气资源开采安全 – yóuqì zīyuán kāicǎi ānquán – An toàn khai thác tài nguyên dầu khí |
| 1610 | 钻井液循环管理 – zuǎnjǐng yè xúnhuán guǎnlǐ – Quản lý tuần hoàn dung dịch khoan |
| 1611 | 管道施工现场安全 – guǎndào shīgōng xiànchǎng ānquán – An toàn tại hiện trường thi công đường ống |
| 1612 | 油气田作业效率 – yóuqì tián zuòyè xiàolǜ – Hiệu suất hoạt động mỏ dầu khí |
| 1613 | 管道压力测试 – guǎndào yālì cèshì – Kiểm tra áp lực đường ống |
| 1614 | 油气资源管理信息系统 – yóuqì zīyuán guǎnlǐ xìnxī xìtǒng – Hệ thống thông tin quản lý tài nguyên dầu khí |
| 1615 | 钻井作业效率优化 – zuǎnjǐng zuòyè xiàolǜ yōuhuà – Tối ưu hóa hiệu suất hoạt động khoan |
| 1616 | 管道故障诊断 – guǎndào gùzhàng zhěnduàn – Chẩn đoán sự cố đường ống |
| 1617 | 油气田开发阶段 – yóuqì tián kāifā jiēduàn – Giai đoạn phát triển mỏ dầu khí |
| 1618 | 管道泄漏监测系统 – guǎndào xièlòu jiāncè xìtǒng – Hệ thống giám sát rò rỉ đường ống |
| 1619 | 油气田勘探成果 – yóuqì tián kāntàn chéngguǒ – Kết quả khảo sát mỏ dầu khí |
| 1620 | 钻井作业现场安全管理 – zuǎnjǐng zuòyè xiànchǎng ānquán guǎnlǐ – Quản lý an toàn tại hiện trường hoạt động khoan |
| 1621 | 管道运行成本分析 – guǎndào yùnxíng chéngběn fēnxī – Phân tích chi phí hoạt động đường ống |
| 1622 | 钻井设备可靠性测试 – zuǎnjǐng shèbèi kěkàoxìng cèshì – Kiểm tra độ tin cậy của thiết bị khoan |
| 1623 | 管道维护措施 – guǎndào wéihù cuòshī – Biện pháp bảo trì đường ống |
| 1624 | 钻井作业成本评估 – zuǎnjǐng zuòyè chéngběn pínggū – Đánh giá chi phí hoạt động khoan |
| 1625 | 管道泄漏应急响应 – guǎndào xièlòu yìngjí xiǎngyìng – Phản ứng khẩn cấp đối phó rò rỉ đường ống |
| 1626 | 油气资源开发法律法规 – yóuqì zīyuán kāifā fǎlǜ fǎguī – Luật và quy định về phát triển tài nguyên dầu khí |
| 1627 | 管道设备操作标准 – guǎndào shèbèi cāozuò biāozhǔn – Tiêu chuẩn vận hành thiết bị đường ống |
| 1628 | 钻井平台安全检验 – zuǎnjǐng píngtái ānquán jiǎnyàn – Kiểm tra an toàn giàn khoan |
| 1629 | 油气资源评估标准 – yóuqì zīyuán pínggū biāozhǔn – Tiêu chuẩn đánh giá tài nguyên dầu khí |
| 1630 | 钻井作业准备工作 – zuǎnjǐng zuòyè zhǔnbèi gōngzuò – Công việc chuẩn bị cho hoạt động khoan |
| 1631 | 管道气体流量计算 – guǎndào qìtǐ liúliàng jìsuàn – Tính toán lưu lượng khí trong đường ống |
| 1632 | 油气田勘探数据 – yóuqì tián kāntàn shùjù – Dữ liệu khảo sát mỏ dầu khí |
| 1633 | 钻井设备日常检查 – zuǎnjǐng shèbèi rìcháng jiǎnchá – Kiểm tra thường xuyên thiết bị khoan |
| 1634 | 油气资源开发可行性研究 – yóuqì zīyuán kāifā kěxíng xìng yánjiū – Nghiên cứu khả thi về phát triển tài nguyên dầu khí |
| 1635 | 钻井作业过程记录 – zuǎnjǐng zuòyè guòchéng jìlù – Ghi chép quá trình hoạt động khoan |
| 1636 | 油气田开发技术方案 – yóuqì tián kāifā jìshù fāng’àn – Giải pháp công nghệ phát triển mỏ dầu khí |
| 1637 | 管道气体分析 – guǎndào qìtǐ fēnxī – Phân tích khí trong đường ống |
| 1638 | 油气资源开发管理 – yóuqì zīyuán kāifā guǎnlǐ – Quản lý phát triển tài nguyên dầu khí |
| 1639 | 钻井作业风险评估 – zuǎnjǐng zuòyè fēngxiǎn pínggū – Đánh giá rủi ro hoạt động khoan |
| 1640 | 油气田市场分析 – yóuqì tián shìchǎng fēnxī – Phân tích thị trường mỏ dầu khí |
| 1641 | 管道维修记录 – guǎndào wéixiū jìlù – Ghi chép sửa chữa đường ống |
| 1642 | 油气资源开发法规 – yóuqì zīyuán kāifā fǎguī – Quy định pháp lý về phát triển tài nguyên dầu khí |
| 1643 | 钻井作业人员培训 – zuǎnjǐng zuòyè rényuán péixùn – Đào tạo nhân viên hoạt động khoan |
| 1644 | 管道运行监控系统 – guǎndào yùnxíng jiānkòng xìtǒng – Hệ thống giám sát hoạt động đường ống |
| 1645 | 钻井设备采购计划 – zuǎnjǐng shèbèi cǎigòu jìhuà – Kế hoạch mua sắm thiết bị khoan |
| 1646 | 管道安全操作规程 – guǎndào ānquán cāozuò guīchéng – Quy trình vận hành an toàn đường ống |
| 1647 | 钻井作业技术标准 – zuǎnjǐng zuòyè jìshù biāozhǔn – Tiêu chuẩn công nghệ hoạt động khoan |
| 1648 | 管道设计软件 – guǎndào shèjì ruǎnjiàn – Phần mềm thiết kế đường ống |
| 1649 | 油气田开采计划 – yóuqì tián kāicǎi jìhuà – Kế hoạch khai thác mỏ dầu khí |
| 1650 | 钻井作业数据分析 – zuǎnjǐng zuòyè shùjù fēnxī – Phân tích dữ liệu hoạt động khoan |
| 1651 | 油气资源开发技术标准 – yóuqì zīyuán kāifā jìshù biāozhǔn – Tiêu chuẩn công nghệ phát triển tài nguyên dầu khí |
| 1652 | 管道检查设备 – guǎndào jiǎnchá shèbèi – Thiết bị kiểm tra đường ống |
| 1653 | 油气资源开采效率 – yóuqì zīyuán kāicǎi xiàolǜ – Hiệu suất khai thác tài nguyên dầu khí |
| 1654 | 钻井作业安全措施 – zuǎnjǐng zuòyè ānquán cuòshī – Biện pháp an toàn cho hoạt động khoan |
| 1655 | 管道故障排查 – guǎndào gùzhàng páichá – Kiểm tra và khắc phục sự cố đường ống |
| 1656 | 油气资源开发成本控制 – yóuqì zīyuán kāifā chéngběn kòngzhì – Kiểm soát chi phí phát triển tài nguyên dầu khí |
| 1657 | 钻井作业进度计划 – zuǎnjǐng zuòyè jìndù jìhuà – Kế hoạch tiến độ hoạt động khoan |
| 1658 | 管道调压设备 – guǎndào tiáoyā shèbèi – Thiết bị điều chỉnh áp lực đường ống |
| 1659 | 钻井液采样分析 – zuǎnjǐng yè cǎiyàng fēnxī – Phân tích mẫu dung dịch khoan |
| 1660 | 管道泄漏修复技术 – guǎndào xièlòu xiūfù jìshù – Công nghệ sửa chữa rò rỉ đường ống |
| 1661 | 钻井作业事故应急预案 – zuǎnjǐng zuòyè shìgù yìngjí yù’àn – Kế hoạch ứng phó khẩn cấp sự cố hoạt động khoan |
| 1662 | 管道安全检查标准 – guǎndào ānquán jiǎnchá biāozhǔn – Tiêu chuẩn kiểm tra an toàn đường ống |
| 1663 | 油气田开发现场管理 – yóuqì tián kāifā xiànchǎng guǎnlǐ – Quản lý hiện trường phát triển mỏ dầu khí |
| 1664 | 钻井设备监控系统 – zuǎnjǐng shèbèi jiānkòng xìtǒng – Hệ thống giám sát thiết bị khoan |
| 1665 | 油气田开采设备 – yóuqì tián kāicǎi shèbèi – Thiết bị khai thác mỏ dầu khí |
| 1666 | 钻井液粘度测试 – zuǎnjǐng yè niándù cèshì – Kiểm tra độ nhớt dung dịch khoan |
| 1667 | 管道安全隔离 – guǎndào ānquán gélí – Cách ly an toàn đường ống |
| 1668 | 油气田开发周期 – yóuqì tián kāifā zhōuqī – Chu kỳ phát triển mỏ dầu khí |
| 1669 | 管道施工现场监督 – guǎndào shīgōng xiànchǎng jiāndū – Giám sát thi công tại hiện trường đường ống |
| 1670 | 油气资源开发流程 – yóuqì zīyuán kāifā liúchéng – Quy trình phát triển tài nguyên dầu khí |
| 1671 | 钻井作业参数优化 – zuǎnjǐng zuòyè cānshù yōuhuà – Tối ưu hóa tham số hoạt động khoan |
| 1672 | 管道泄漏监控 – guǎndào xièlòu jiānkòng – Giám sát rò rỉ đường ống |
| 1673 | 油气田勘探设备采购 – yóuqì tián kāntàn shèbèi cǎigòu – Mua sắm thiết bị khảo sát mỏ dầu khí |
| 1674 | 管道泄漏检测技术 – guǎndào xièlòu jiǎncè jìshù – Công nghệ phát hiện rò rỉ đường ống |
| 1675 | 钻井设备维护记录 – zuǎnjǐng shèbèi wéihù jìlù – Ghi chép bảo trì thiết bị khoan |
| 1676 | 管道安全审计 – guǎndào ānquán shěnjì – Kiểm toán an toàn đường ống |
| 1677 | 油气资源开发指标 – yóuqì zīyuán kāifā zhǐbiāo – Chỉ tiêu phát triển tài nguyên dầu khí |
| 1678 | 钻井作业效率提升 – zuǎnjǐng zuòyè xiàolǜ tíshēng – Nâng cao hiệu quả hoạt động khoan |
| 1679 | 管道材料强度测试 – guǎndào cáiliào qiángdù cèshì – Kiểm tra độ bền vật liệu đường ống |
| 1680 | 钻井设备升级 – zuǎnjǐng shèbèi shēngjí – Nâng cấp thiết bị khoan |
| 1681 | 管道泄漏处理方案 – guǎndào xièlòu chǔlǐ fāng’àn – Kế hoạch xử lý rò rỉ đường ống |
| 1682 | 油气资源开采政策 – yóuqì zīyuán kāicǎi zhèngcè – Chính sách khai thác tài nguyên dầu khí |
| 1683 | 钻井作业过程管理 – zuǎnjǐng zuòyè guòchéng guǎnlǐ – Quản lý quy trình hoạt động khoan |
| 1684 | 钻井液稳定性 – zuǎnjǐng yè wěndìngxìng – Tính ổn định của dung dịch khoan |
| 1685 | 管道安全检查计划 – guǎndào ānquán jiǎnchá jìhuà – Kế hoạch kiểm tra an toàn đường ống |
| 1686 | 钻井作业数据管理 – zuǎnjǐng zuòyè shùjù guǎnlǐ – Quản lý dữ liệu hoạt động khoan |
| 1687 | 油气田开采技术方案 – yóuqì tián kāicǎi jìshù fāng’àn – Giải pháp công nghệ khai thác mỏ dầu khí |
| 1688 | 钻井液损耗 – zuǎnjǐng yè sǔnhào – Hao hụt dung dịch khoan |
| 1689 | 油气资源开发风险评估 – yóuqì zīyuán kāifā fēngxiǎn pínggū – Đánh giá rủi ro phát triển tài nguyên dầu khí |
| 1690 | 钻井作业报告审核 – zuǎnjǐng zuòyè bàogào shěnhé – Xét duyệt báo cáo hoạt động khoan |
| 1691 | 油气田资源整合 – yóuqì tián zīyuán zhěnghé – Tích hợp tài nguyên mỏ dầu khí |
| 1692 | 钻井作业执行标准 – zuǎnjǐng zuòyè zhíxíng biāozhǔn – Tiêu chuẩn thực hiện hoạt động khoan |
| 1693 | 管道故障预警 – guǎndào gùzhàng yùjǐng – Cảnh báo trước sự cố đường ống |
| 1694 | 钻井液循环系统设计 – zuǎnjǐng yè xúnhuán xìtǒng shèjì – Thiết kế hệ thống tuần hoàn dung dịch khoan |
| 1695 | 油气资源开采技术支持 – yóuqì zīyuán kāicǎi jìshù zhīchí – Hỗ trợ kỹ thuật khai thác tài nguyên dầu khí |
| 1696 | 钻井作业风险控制 – zuǎnjǐng zuòyè fēngxiǎn kòngzhì – Kiểm soát rủi ro hoạt động khoan |
| 1697 | 管道运行记录 – guǎndào yùnxíng jìlù – Ghi chép hoạt động đường ống |
| 1698 | 油气田勘探报告 – yóuqì tián kāntàn bàogào – Báo cáo khảo sát mỏ dầu khí |
| 1699 | 钻井设备安全规范 – zuǎnjǐng shèbèi ānquán guīfàn – Quy định an toàn thiết bị khoan |
| 1700 | 油气田生产管理 – yóuqì tián shēngchǎn guǎnlǐ – Quản lý sản xuất mỏ dầu khí |
| 1701 | 钻井作业执行情况 – zuǎnjǐng zuòyè zhíxíng qíngkuàng – Tình hình thực hiện hoạt động khoan |
| 1702 | 油气资源开采技术法规 – yóuqì zīyuán kāicǎi jìshù fǎguī – Quy định pháp lý về công nghệ khai thác tài nguyên dầu khí |
| 1703 | 钻井液物性分析 – zuǎnjǐng yè wùxìng fēnxī – Phân tích tính chất vật lý của dung dịch khoan |
| 1704 | 管道施工现场安全 – guǎndào shīgōng xiànchǎng ānquán – An toàn thi công tại hiện trường đường ống |
| 1705 | 油气田开发后评估 – yóuqì tián kāifā hòu pínggū – Đánh giá sau phát triển mỏ dầu khí |
| 1706 | 钻井设备可靠性分析 – zuǎnjǐng shèbèi kěkàolìng fēnxī – Phân tích độ tin cậy của thiết bị khoan |
| 1707 | 管道运行状态监控 – guǎndào yùnxíng zhuàngtài jiānkòng – Giám sát trạng thái hoạt động đường ống |
| 1708 | 油气资源开发合规性 – yóuqì zīyuán kāifā héguī xìng – Tính tuân thủ trong phát triển tài nguyên dầu khí |
| 1709 | 钻井作业技术创新 – zuǎnjǐng zuòyè jìshù chuàngxīn – Đổi mới công nghệ hoạt động khoan |
| 1710 | 管道修复工程 – guǎndào xiūfù gōngchéng – Công trình sửa chữa đường ống |
| 1711 | 油气田生产效率评估 – yóuqì tián shēngchǎn xiàolǜ pínggū – Đánh giá hiệu suất sản xuất mỏ dầu khí |
| 1712 | 钻井作业设备要求 – zuǎnjǐng zuòyè shèbèi yāoqiú – Yêu cầu thiết bị cho hoạt động khoan |
| 1713 | 油气田开采效益分析 – yóuqì tián kāicǎi xiàoyì fēnxī – Phân tích hiệu quả khai thác mỏ dầu khí |
| 1714 | 钻井液沉降测试 – zuǎnjǐng yè chénjiàng cèshì – Kiểm tra lắng đọng dung dịch khoan |
| 1715 | 管道设计优化 – guǎndào shèjì yōuhuà – Tối ưu hóa thiết kế đường ống |
| 1716 | 油气资源勘探方法 – yóuqì zīyuán kāntàn fāngfǎ – Phương pháp khảo sát tài nguyên dầu khí |
| 1717 | 钻井作业安全手册 – zuǎnjǐng zuòyè ānquán shǒucè – Sổ tay an toàn hoạt động khoan |
| 1718 | 管道施工监理 – guǎndào shīgōng jiānlǐ – Giám sát thi công đường ống |
| 1719 | 油气田开发投资分析 – yóuqì tián kāifā tóuzī fēnxī – Phân tích đầu tư phát triển mỏ dầu khí |
| 1720 | 管道调试技术 – guǎndào tiáoshì jìshù – Công nghệ điều chỉnh đường ống |
| 1721 | 油气资源开发竞争力 – yóuqì zīyuán kāifā jìngzhēnglì – Năng lực cạnh tranh trong phát triển tài nguyên dầu khí |
| 1722 | 钻井作业数据采集 – zuǎnjǐng zuòyè shùjù cǎijí – Thu thập dữ liệu hoạt động khoan |
| 1723 | 管道输送安全 – guǎndào shūsòng ānquán – An toàn trong vận chuyển đường ống |
| 1724 | 油气田开采趋势分析 – yóuqì tián kāicǎi qūshì fēnxī – Phân tích xu hướng khai thác mỏ dầu khí |
| 1725 | 钻井液循环系统维护 – zuǎnjǐng yè xúnhuán xìtǒng wéihù – Bảo trì hệ thống tuần hoàn dung dịch khoan |
| 1726 | 管道安装标准 – guǎndào ānzhuāng biāozhǔn – Tiêu chuẩn lắp đặt đường ống |
| 1727 | 油气田开发技术培训 – yóuqì tián kāifā jìshù péixùn – Đào tạo công nghệ phát triển mỏ dầu khí |
| 1728 | 钻井作业事故处理 – zuǎnjǐng zuòyè shìgù chǔlǐ – Xử lý sự cố hoạt động khoan |
| 1729 | 油气资源开发环境保护 – yóuqì zīyuán kāifā huánjìng bǎohù – Bảo vệ môi trường trong phát triển tài nguyên dầu khí |
| 1730 | 钻井设备故障诊断 – zuǎnjǐng shèbèi gùzhàng zhěnduàn – Chẩn đoán sự cố thiết bị khoan |
| 1731 | 油气田开发项目评估 – yóuqì tián kāifā xiàngmù pínggū – Đánh giá dự án phát triển mỏ dầu khí |
| 1732 | 钻井液化学性质 – zuǎnjǐng yè huàxué xìngzhì – Tính chất hóa học của dung dịch khoan |
| 1733 | 油气田开发技术创新 – yóuqì tián kāifā jìshù chuàngxīn – Đổi mới công nghệ phát triển mỏ dầu khí |
| 1734 | 管道安全管理规范 – guǎndào ānquán guǎnlǐ guīfàn – Quy định quản lý an toàn đường ống |
| 1735 | 油气资源勘探数据 – yóuqì zīyuán kāntàn shùjù – Dữ liệu khảo sát tài nguyên dầu khí |
| 1736 | 钻井作业标准化 – zuǎnjǐng zuòyè biāozhǔnhuà – Tiêu chuẩn hóa hoạt động khoan |
| 1737 | 管道调试记录 – guǎndào tiáoshì jìlù – Ghi chép điều chỉnh đường ống |
| 1738 | 油气田生产可持续发展 – yóuqì tián shēngchǎn kěchíxù fāzhǎn – Phát triển bền vững sản xuất mỏ dầu khí |
| 1739 | 钻井设备技术要求 – zuǎnjǐng shèbèi jìshù yāoqiú – Yêu cầu kỹ thuật cho thiết bị khoan |
| 1740 | 油气田开发投资回报 – yóuqì tián kāifā tóuzī huíbào – Lợi tức đầu tư phát triển mỏ dầu khí |
| 1741 | 钻井作业效能分析 – zuǎnjǐng zuòyè xiàonéng fēnxī – Phân tích hiệu năng hoạt động khoan |
| 1742 | 油气资源开发合规管理 – yóuqì zīyuán kāifā héguī guǎnlǐ – Quản lý tuân thủ phát triển tài nguyên dầu khí |
| 1743 | 油气田开发市场趋势 – yóuqì tián kāifā shìchǎng qūshì – Xu hướng thị trường phát triển mỏ dầu khí |
| 1744 | 管道施工安全协议 – guǎndào shīgōng ānquán xiéyì – Thỏa thuận an toàn thi công đường ống |
| 1745 | 管道监控系统 – guǎndào jiānkòng xìtǒng – Hệ thống giám sát đường ống |
| 1746 | 钻井作业效率优化 – zuǎnjǐng zuòyè xiàolǜ yōuhuà – Tối ưu hóa hiệu quả hoạt động khoan |
| 1747 | 油气田开发政策 – yóuqì tián kāifā zhèngcè – Chính sách phát triển mỏ dầu khí |
| 1748 | 钻井液配方优化 – zuǎnjǐng yè pèifāng yōuhuà – Tối ưu hóa công thức dung dịch khoan |
| 1749 | 油气田开发技术标准 – yóuqì tián kāifā jìshù biāozhǔn – Tiêu chuẩn công nghệ phát triển mỏ dầu khí |
| 1750 | 钻井作业安全记录 – zuǎnjǐng zuòyè ānquán jìlù – Ghi chép an toàn hoạt động khoan |
| 1751 | 管道环境影响控制 – guǎndào huánjìng yǐngxiǎng kòngzhì – Kiểm soát tác động môi trường đường ống |
| 1752 | 油气田生产技术 – yóuqì tián shēngchǎn jìshù – Công nghệ sản xuất mỏ dầu khí |
| 1753 | 钻井作业质量标准 – zuǎnjǐng zuòyè zhìliàng biāozhǔn – Tiêu chuẩn chất lượng hoạt động khoan |
| 1754 | 油气资源勘探技术 – yóuqì zīyuán kāntàn jìshù – Công nghệ khảo sát tài nguyên dầu khí |
| 1755 | 钻井液物理性质 – zuǎnjǐng yè wùlǐ xìngzhì – Tính chất vật lý của dung dịch khoan |
| 1756 | 管道运输安全评估 – guǎndào yùnshū ānquán pínggū – Đánh giá an toàn vận chuyển đường ống |
| 1757 | 油气田开采战略规划 – yóuqì tián kāicǎi zhànlüè guīhuà – Quy hoạch chiến lược khai thác mỏ dầu khí |
| 1758 | 管道施工工艺 – guǎndào shīgōng gōngyì – Công nghệ thi công đường ống |
| 1759 | 油气田开发绩效评估 – yóuqì tián kāifā jìxiào pínggū – Đánh giá hiệu suất phát triển mỏ dầu khí |
| 1760 | 钻井设备使用培训 – zuǎnjǐng shèbèi shǐyòng péixùn – Đào tạo sử dụng thiết bị khoan |
| 1761 | 油气资源开发技术评估 – yóuqì zīyuán kāifā jìshù pínggū – Đánh giá công nghệ phát triển tài nguyên dầu khí |
| 1762 | 钻井作业过程控制 – zuǎnjǐng zuòyè guòchéng kòngzhì – Kiểm soát quy trình hoạt động khoan |
| 1763 | 油气田开发成果 – yóuqì tián kāifā chéngguǒ – Thành quả phát triển mỏ dầu khí |
| 1764 | 油气田开发调研 – yóuqì tián kāifā diàoyán – Nghiên cứu phát triển mỏ dầu khí |
| 1765 | 钻井作业安全管理 – zuǎnjǐng zuòyè ānquán guǎnlǐ – Quản lý an toàn hoạt động khoan |
| 1766 | 管道安装规范 – guǎndào ānzhuāng guīfàn – Quy định lắp đặt đường ống |
| 1767 | 油气资源勘探合规性 – yóuqì zīyuán kāntàn héguīxìng – Tính tuân thủ trong khảo sát tài nguyên dầu khí |
| 1768 | 油气田开发技术评估报告 – yóuqì tián kāifā jìshù pínggū bàogào – Báo cáo đánh giá công nghệ phát triển mỏ dầu khí |
| 1769 | 管道安全风险分析 – guǎndào ānquán fēngxiǎn fēnxī – Phân tích rủi ro an toàn đường ống |
| 1770 | 油气资源开发投资策略 – yóuqì zīyuán kāifā tóuzī cèlüè – Chiến lược đầu tư phát triển tài nguyên dầu khí |
| 1771 | 钻井作业环保标准 – zuǎnjǐng zuòyè huánbǎo biāozhǔn – Tiêu chuẩn bảo vệ môi trường trong hoạt động khoan |
| 1772 | 管道施工材料 – guǎndào shīgōng cáiliào – Vật liệu thi công đường ống |
| 1773 | 油气田开发模式 – yóuqì tián kāifā móshì – Mô hình phát triển mỏ dầu khí |
| 1774 | 钻井设备技术规范 – zuǎnjǐng shèbèi jìshù guīfàn – Quy chuẩn kỹ thuật thiết bị khoan |
| 1775 | 油气资源开发成果评估 – yóuqì zīyuán kāifā chéngguǒ pínggū – Đánh giá thành quả phát triển tài nguyên dầu khí |
| 1776 | 钻井液测试方法 – zuǎnjǐng yè cèshì fāngfǎ – Phương pháp kiểm tra dung dịch khoan |
| 1777 | 钻井作业监测系统 – zuǎnjǐng zuòyè jiāncè xìtǒng – Hệ thống giám sát hoạt động khoan |
| 1778 | 油气资源开发报告书 – yóuqì zīyuán kāifā bàogào shū – Sổ tay báo cáo phát triển tài nguyên dầu khí |
| 1779 | 钻井设备维修 – zuǎnjǐng shèbèi wéixiū – Bảo trì thiết bị khoan |
| 1780 | 管道运输系统 – guǎndào yùnshū xìtǒng – Hệ thống vận chuyển đường ống |
| 1781 | 油气田开发前景分析 – yóuqì tián kāifā qiánjǐng fēnxī – Phân tích triển vọng phát triển mỏ dầu khí |
| 1782 | 管道施工安全管理 – guǎndào shīgōng ānquán guǎnlǐ – Quản lý an toàn thi công đường ống |
| 1783 | 油气资源开发市场分析 – yóuqì zīyuán kāifā shìchǎng fēnxī – Phân tích thị trường phát triển tài nguyên dầu khí |
| 1784 | 管道泄漏应急处理 – guǎndào xièlòu yìngjí chǔlǐ – Xử lý khẩn cấp rò rỉ đường ống |
| 1785 | 油气田开发经济效益 – yóuqì tián kāifā jīngjì xiàoyì – Hiệu quả kinh tế phát triển mỏ dầu khí |
| 1786 | 钻井作业设备检查 – zuǎnjǐng zuòyè shèbèi jiǎnchá – Kiểm tra thiết bị hoạt động khoan |
| 1787 | 钻井作业计划 – zuǎnjǐng zuòyè jìhuà – Kế hoạch hoạt động khoan |
| 1788 | 管道设备运行管理 – guǎndào shèbèi yùnxíng guǎnlǐ – Quản lý vận hành thiết bị đường ống |
| 1789 | 油气田开发技术风险 – yóuqì tián kāifā jìshù fēngxiǎn – Rủi ro công nghệ phát triển mỏ dầu khí |
| 1790 | 钻井液配方设计 – zuǎnjǐng yè pèifāng shèjì – Thiết kế công thức dung dịch khoan |
| 1791 | 钻井作业资料管理 – zuǎnjǐng zuòyè zīliào guǎnlǐ – Quản lý tài liệu hoạt động khoan |
| 1792 | 管道检测仪器 – guǎndào jiǎncè yíqì – Thiết bị kiểm tra đường ống |
| 1793 | 油气资源开发成果转化 – yóuqì zīyuán kāifā chéngguǒ zhuǎnhuà – Chuyển đổi thành quả phát triển tài nguyên dầu khí |
| 1794 | 钻井作业环境评估 – zuǎnjǐng zuòyè huánjìng pínggū – Đánh giá môi trường hoạt động khoan |
| 1795 | 油气田开发经济分析 – yóuqì tián kāifā jīngjì fēnxī – Phân tích kinh tế phát triển mỏ dầu khí |
| 1796 | 钻井设备使用记录 – zuǎnjǐng shèbèi shǐyòng jìlù – Ghi chép sử dụng thiết bị khoan |
| 1797 | 油气资源开发效率 – yóuqì zīyuán kāifā xiàolǜ – Hiệu suất phát triển tài nguyên dầu khí |
| 1798 | 钻井作业材料采购 – zuǎnjǐng zuòyè cáiliào cǎigòu – Mua sắm vật liệu cho hoạt động khoan |
| 1799 | 油气田开发战略分析 – yóuqì tián kāifā zhànlüè fēnxī – Phân tích chiến lược phát triển mỏ dầu khí |
| 1800 | 钻井液物理化学性质 – zuǎnjǐng yè wùlǐ huàxué xìngzhì – Tính chất vật lý và hóa học của dung dịch khoan |
| 1801 | 管道施工安全规范 – guǎndào shīgōng ānquán guīfàn – Quy định an toàn thi công đường ống |
| 1802 | 油气资源开发社会责任 – yóuqì zīyuán kāifā shèhuì zérèn – Trách nhiệm xã hội trong phát triển tài nguyên dầu khí |
| 1803 | 钻井作业效率评估 – zuǎnjǐng zuòyè xiàolǜ pínggū – Đánh giá hiệu quả hoạt động khoan |
| 1804 | 钻井液配方优化设计 – zuǎnjǐng yè pèifāng yōuhuà shèjì – Thiết kế tối ưu hóa công thức dung dịch khoan |
| 1805 | 油气田开发报告 – yóuqì tián kāifā bàogào – Báo cáo phát triển mỏ dầu khí |
| 1806 | 钻井作业程序 – zuǎnjǐng zuòyè chéngxù – Quy trình hoạt động khoan |
| 1807 | 油气资源开发经济效益分析 – yóuqì zīyuán kāifā jīngjì xiàoyì fēnxī – Phân tích hiệu quả kinh tế phát triển tài nguyên dầu khí |
| 1808 | 油气田开发决策支持 – yóuqì tián kāifā juécè zhīchí – Hỗ trợ ra quyết định phát triển mỏ dầu khí |
| 1809 | 钻井设备操作规程 – zuǎnjǐng shèbèi cāozuò guīchéng – Quy trình vận hành thiết bị khoan |
| 1810 | 管道安全管理体系 – guǎndào ānquán guǎnlǐ tǐxì – Hệ thống quản lý an toàn đường ống |
| 1811 | 钻井作业环境保护 – zuǎnjǐng zuòyè huánjìng bǎohù – Bảo vệ môi trường trong hoạt động khoan |
| 1812 | 油气资源开发调研报告 – yóuqì zīyuán kāifā diàoyán bàogào – Báo cáo nghiên cứu phát triển tài nguyên dầu khí |
| 1813 | 钻井液添加剂 – zuǎnjǐng yè tiānjiājì – Phụ gia cho dung dịch khoan |
| 1814 | 管道设施检测 – guǎndào shèshī jiǎncè – Kiểm tra cơ sở hạ tầng đường ống |
| 1815 | 油气田开发效益评估 – yóuqì tián kāifā xiàoyì pínggū – Đánh giá hiệu quả phát triển mỏ dầu khí |
| 1816 | 钻井作业信息系统 – zuǎnjǐng zuòyè xìnxī xìtǒng – Hệ thống thông tin hoạt động khoan |
| 1817 | 油气田开发评估指标 – yóuqì tián kāifā pínggū zhǐbiāo – Chỉ tiêu đánh giá phát triển mỏ dầu khí |
| 1818 | 油气资源开发环境影响 – yóuqì zīyuán kāifā huánjìng yǐngxiǎng – Tác động môi trường của phát triển tài nguyên dầu khí |
| 1819 | 钻井设备技术评估 – zuǎnjǐng shèbèi jìshù pínggū – Đánh giá công nghệ thiết bị khoan |
| 1820 | 管道施工安全措施 – guǎndào shīgōng ānquán cuòshī – Biện pháp an toàn thi công đường ống |
| 1821 | 油气田开发管理体系 – yóuqì tián kāifā guǎnlǐ tǐxì – Hệ thống quản lý phát triển mỏ dầu khí |
| 1822 | 钻井作业计划管理 – zuǎnjǐng zuòyè jìhuà guǎnlǐ – Quản lý kế hoạch hoạt động khoan |
| 1823 | 管道运行监测 – guǎndào yùnxíng jiāncè – Giám sát hoạt động đường ống |
| 1824 | 油气资源开发技术应用 – yóuqì zīyuán kāifā jìshù yìngyòng – Ứng dụng công nghệ phát triển tài nguyên dầu khí |
| 1825 | 钻井液性能评价 – zuǎnjǐng yè xìngnéng píngjià – Đánh giá hiệu suất dung dịch khoan |
| 1826 | 管道设备选型 – guǎndào shèbèi xuǎnxíng – Lựa chọn thiết bị đường ống |
| 1827 | 油气田开发后评价 – yóuqì tián kāifā hòu píngjià – Đánh giá sau phát triển mỏ dầu khí |
| 1828 | 钻井作业安全文化 – zuǎnjǐng zuòyè ānquán wénhuà – Văn hóa an toàn hoạt động khoan |
| 1829 | 管道清洗标准 – guǎndào qīngxǐ biāozhǔn – Tiêu chuẩn vệ sinh đường ống |
| 1830 | 油气资源开发与环境保护 – yóuqì zīyuán kāifā yǔ huánjìng bǎohù – Phát triển tài nguyên dầu khí và bảo vệ môi trường |
| 1831 | 钻井作业技术标准 – zuǎnjǐng zuòyè jìshù biāozhǔn – Tiêu chuẩn kỹ thuật hoạt động khoan |
| 1832 | 管道泄漏应急预案 – guǎndào xièlòu yìngjí yù’àn – Kế hoạch ứng phó khẩn cấp rò rỉ đường ống |
| 1833 | 油气田开发决策机制 – yóuqì tián kāifā juécè jīzhì – Cơ chế ra quyết định phát triển mỏ dầu khí |
| 1834 | 钻井液配方实验 – zuǎnjǐng yè pèifāng shíyàn – Thí nghiệm công thức dung dịch khoan |
| 1835 | 油气田开发信息共享 – yóuqì tián kāifā xìnxī gòngxiǎng – Chia sẻ thông tin phát triển mỏ dầu khí |
| 1836 | 钻井作业安全技术 – zuǎnjǐng zuòyè ānquán jìshù – Công nghệ an toàn trong hoạt động khoan |
| 1837 | 管道防腐材料 – guǎndào fángfǔ cáiliào – Vật liệu chống ăn mòn đường ống |
| 1838 | 油气资源开发地质评估 – yóuqì zīyuán kāifā dìzhì pínggū – Đánh giá địa chất phát triển tài nguyên dầu khí |
| 1839 | 管道工艺设计 – guǎndào gōngyì shèjì – Thiết kế quy trình đường ống |
| 1840 | 油气田开发市场预测 – yóuqì tián kāifā shìchǎng yùcè – Dự đoán thị trường phát triển mỏ dầu khí |
| 1841 | 管道安全监测设备 – guǎndào ānquán jiāncè shèbèi – Thiết bị giám sát an toàn đường ống |
| 1842 | 油气资源开发环境管理 – yóuqì zīyuán kāifā huánjìng guǎnlǐ – Quản lý môi trường trong phát triển tài nguyên dầu khí |
| 1843 | 油气田开发投资评估 – yóuqì tián kāifā tóuzī pínggū – Đánh giá đầu tư phát triển mỏ dầu khí |
| 1844 | 钻井作业风险控制 – zuǎnjǐng zuòyè fēngxiǎn kòngzhì – Kiểm soát rủi ro trong hoạt động khoan |
| 1845 | 油气田开发评估方法 – yóuqì tián kāifā pínggū fāngfǎ – Phương pháp đánh giá phát triển mỏ dầu khí |
| 1846 | 油气田开发信息系统 – yóuqì tián kāifā xìnxī xìtǒng – Hệ thống thông tin phát triển mỏ dầu khí |
| 1847 | 钻井作业监控 – zuǎnjǐng zuòyè jiānkòng – Giám sát hoạt động khoan |
| 1848 | 油气资源开发技术革新 – yóuqì zīyuán kāifā jìshù géxīn – Đổi mới công nghệ phát triển tài nguyên dầu khí |
| 1849 | 管道故障排除 – guǎndào gùzhàng páichú – Xử lý sự cố đường ống |
| 1850 | 油气田开发市场评估 – yóuqì tián kāifā shìchǎng pínggū – Đánh giá thị trường phát triển mỏ dầu khí |
| 1851 | 钻井作业统计 – zuǎnjǐng zuòyè tǒngjì – Thống kê hoạt động khoan |
| 1852 | 管道施工规范 – guǎndào shīgōng guīfàn – Quy chuẩn thi công đường ống |
| 1853 | 油气资源开发环境监测 – yóuqì zīyuán kāifā huánjìng jiāncè – Giám sát môi trường trong phát triển tài nguyên dầu khí |
| 1854 | 管道安全评估报告 – guǎndào ānquán pínggū bàogào – Báo cáo đánh giá an toàn đường ống |
| 1855 | 油气田开发资源配置 – yóuqì tián kāifā zīyuán pèizhì – Phân bổ tài nguyên trong phát triển mỏ dầu khí |
| 1856 | 钻井作业改善 – zuǎnjǐng zuòyè gǎishàn – Cải tiến hoạt động khoan |
| 1857 | 油气资源开发周期 – yóuqì zīyuán kāifā zhōuqī – Chu kỳ phát triển tài nguyên dầu khí |
| 1858 | 钻井液供应链管理 – zuǎnjǐng yè gōngyìng liàn guǎnlǐ – Quản lý chuỗi cung ứng dung dịch khoan |
| 1859 | 管道压力评估 – guǎndào yālì pínggū – Đánh giá áp lực đường ống |
| 1860 | 油气田开发技术进步 – yóuqì tián kāifā jìshù jìnbù – Tiến bộ công nghệ phát triển mỏ dầu khí |
| 1861 | 钻井作业合规性 – zuǎnjǐng zuòyè héguī xìng – Tính tuân thủ trong hoạt động khoan |
Master Edu ChineMaster Edu ChineMaster Education: Trung Tâm Tiếng Trung Uy Tín Tại Hà Nội
Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu, tọa lạc tại Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội, là một trong những địa chỉ hàng đầu về đào tạo tiếng Trung tại Việt Nam. Dưới sự dẫn dắt của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ, trung tâm đã và đang đào tạo hàng tháng các khóa học tiếng Trung uy tín, được công nhận là TOP 1 tại Hà Nội. Với chất lượng giảng dạy hàng đầu, trung tâm cam kết cung cấp cho học viên một nền tảng vững chắc về tiếng Trung, đáp ứng nhu cầu học tập và phát triển nghề nghiệp.
Tại ChineMaster, học viên được tiếp cận với bộ giáo trình Hán ngữ độc quyền do Tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn, kết hợp với bộ giáo trình HSK và HSKK cũng được soạn thảo bởi chính tác giả. Các chương trình học được thiết kế bài bản, chuyên biệt, giúp học viên phát triển toàn diện 6 kỹ năng ngôn ngữ, bao gồm Nghe, Nói, Đọc, Viết, Gõ và Dịch tiếng Trung. Đặc biệt, phương pháp giảng dạy thực dụng, ứng dụng vào tình huống giao tiếp thực tế giúp học viên dễ dàng nắm bắt và vận dụng kiến thức vào cuộc sống hàng ngày.
Một trong những điểm nổi bật của Trung tâm tiếng Trung ChineMaster là việc phát miễn phí toàn bộ giáo trình học tập trên lớp. Học viên được cung cấp tất cả tài liệu cần thiết, bao gồm:
Tác phẩm giáo trình Hán ngữ của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Sách tiếng Trung miễn phí (pdf, mp3)
Ebook tiếng Trung miễn phí (pdf, mp3)
Tài liệu học tiếng Trung miễn phí (pdf, mp3)
Vô số giáo án đào tạo Hán ngữ của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Nhờ đó, học viên có thể tiếp cận với nguồn tài liệu phong phú, hỗ trợ việc tự học và ôn tập hiệu quả.
Dưới sự dẫn dắt tận tâm của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ, học viên không chỉ được học tập trong một môi trường chuyên nghiệp mà còn nhận được sự hỗ trợ tận tình từ đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm. Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ không chỉ là một giảng viên xuất sắc mà còn là một nhà nghiên cứu uy tín trong lĩnh vực tiếng Trung, luôn cập nhật những phương pháp giảng dạy tiên tiến nhất.
Trung tâm tiếng Trung ChineMaster là địa chỉ lý tưởng cho những ai mong muốn nâng cao khả năng tiếng Trung một cách nhanh chóng và hiệu quả. Với chất lượng giảng dạy hàng đầu, tài liệu học tập phong phú, và đội ngũ giảng viên tận tâm, ChineMaster chắc chắn sẽ là nơi giúp bạn chinh phục tiếng Trung một cách dễ dàng. Hãy đến với chúng tôi để bắt đầu hành trình học tiếng Trung của bạn ngay hôm nay!
Ưu điểm nổi bật của Trung tâm tiếng Trung ChineMaster
Lộ trình học tập rõ ràng: Trung tâm thiết kế lộ trình học tập chi tiết, giúp học viên dễ dàng theo dõi tiến trình và xác định mục tiêu học tập. Mỗi khóa học đều được phân chia thành các giai đoạn rõ ràng, từ cơ bản đến nâng cao, phù hợp với nhu cầu và trình độ của từng học viên.
Phương pháp giảng dạy hiện đại: Với việc áp dụng các phương pháp giảng dạy hiện đại và tương tác, trung tâm tạo ra một môi trường học tập năng động và thú vị. Các bài học không chỉ xoay quanh lý thuyết mà còn được kết hợp với các hoạt động thực hành, trò chơi ngôn ngữ, giúp học viên dễ dàng ghi nhớ và sử dụng từ vựng, ngữ pháp một cách tự nhiên.
Học viên từ nhiều độ tuổi: Trung tâm chào đón học viên từ nhiều độ tuổi và trình độ khác nhau, từ học sinh, sinh viên đến người đi làm. Đây là một trong những điểm mạnh của trung tâm, giúp xây dựng một cộng đồng học tập đa dạng và phong phú.
Cơ sở vật chất tiện nghi: Trung tâm được trang bị đầy đủ cơ sở vật chất hiện đại, từ phòng học thoáng mát, tiện nghi đến các thiết bị hỗ trợ học tập như máy chiếu, bảng điện tử, giúp tối ưu hóa quá trình học tập.
Chương trình học bổng và ưu đãi: Trung tâm thường xuyên tổ chức các chương trình học bổng và ưu đãi học phí cho học viên. Điều này không chỉ tạo động lực cho học viên mà còn giúp mọi người dễ dàng tiếp cận với việc học tiếng Trung hơn.
Nhiều học viên đã và đang theo học tại Trung tâm tiếng Trung ChineMaster đã để lại những phản hồi tích cực về chất lượng đào tạo tại đây. Họ cho biết rằng chương trình học không chỉ giúp họ nâng cao khả năng ngôn ngữ mà còn tạo ra niềm đam mê học tập và khám phá văn hóa Trung Quốc.
Ví dụ, một học viên chia sẻ: “Tôi đã theo học tại Trung tâm ChineMaster được một thời gian và thật sự rất hài lòng. Giảng viên rất tận tâm, luôn hỗ trợ và tạo điều kiện tốt nhất cho chúng tôi. Các bài học thú vị và đầy hữu ích, giúp tôi tự tin hơn trong việc giao tiếp tiếng Trung.”
ChineMaster không chỉ là nơi học tập mà còn là môi trường kết nối giữa những người yêu thích tiếng Trung. Trung tâm thường xuyên tổ chức các hoạt động ngoại khóa, như hội thảo, buổi giao lưu văn hóa, giúp học viên có cơ hội thực hành tiếng Trung trong môi trường tự nhiên và tìm hiểu thêm về văn hóa Trung Quốc.
Hãy gia nhập Trung tâm tiếng Trung ChineMaster ngay hôm nay!
Nếu bạn đang tìm kiếm một nơi học tiếng Trung chất lượng, uy tín với đội ngũ giảng viên chuyên nghiệp và tài liệu học tập phong phú, Trung tâm tiếng Trung ChineMaster chính là lựa chọn hoàn hảo dành cho bạn. Đừng bỏ lỡ cơ hội để chinh phục tiếng Trung và mở rộng cơ hội nghề nghiệp trong tương lai. Hãy đến với chúng tôi tại Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội, và bắt đầu hành trình học tiếng Trung của bạn ngay hôm nay!
Trung Tâm Tiếng Trung Master Edu: Nơi Đào Tạo Tiếng Trung Đỉnh Cao Tại Hà Nội
Trung tâm tiếng Trung Master Edu, hay còn được biết đến với tên gọi Tiếng Trung Đỉnh Cao ChineMaster Edu, là một trong những địa chỉ hàng đầu tại Hà Nội chuyên cung cấp các khóa học tiếng Trung chất lượng TOP 1 toàn quốc. Tọa lạc tại Quận Thanh Xuân, trung tâm tự hào sở hữu bộ giáo trình Hán ngữ độc quyền được biên soạn bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ, kết hợp hoàn hảo với bộ giáo trình HSK và HSKK cũng do ông sáng tác. Sự kết hợp này mang lại cho học viên một chương trình học hoàn chỉnh và chuyên sâu, giúp họ nhanh chóng nắm bắt và sử dụng tiếng Trung một cách hiệu quả.
Tại Trung tâm tiếng Trung Master Edu, học viên sẽ được trải nghiệm một chương trình đào tạo bài bản, chuyên biệt, được thiết kế nhằm phát triển toàn diện 6 kỹ năng ngôn ngữ bao gồm Nghe, Nói, Đọc, Viết, Gõ, và Dịch tiếng Trung Quốc. Các bài học được xây dựng dựa trên các tình huống thực tế, giúp học viên dễ dàng áp dụng kiến thức vào cuộc sống hàng ngày. Phương pháp giảng dạy của trung tâm không chỉ tập trung vào lý thuyết mà còn khuyến khích sự tương tác, giao tiếp giữa học viên và giảng viên, tạo nên một môi trường học tập năng động và sáng tạo.
Trung tâm tự hào có đội ngũ giảng viên chuyên nghiệp, giàu kinh nghiệm và tận tâm với nghề. Đặc biệt, Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ là người dẫn dắt chính, với những phương pháp giảng dạy hiện đại, độc đáo. Ông không chỉ là một giảng viên xuất sắc mà còn là một nhà nghiên cứu uy tín trong lĩnh vực Hán ngữ, luôn sẵn sàng chia sẻ kiến thức và kinh nghiệm của mình với học viên.
Một trong những điểm mạnh của Trung tâm tiếng Trung Master Edu chính là môi trường học tập thân thiện, thoải mái và đầy năng lượng. Học viên không chỉ được học kiến thức mà còn được tham gia vào các hoạt động ngoại khóa, giúp họ phát triển kỹ năng giao tiếp và tạo dựng mối quan hệ với những người cùng chung đam mê. Không khí học tập tại đây luôn sôi động, hào hứng, nhờ vào sự nhiệt huyết và năng lượng tràn đầy từ Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ và đội ngũ giảng viên.
Trung tâm cũng rất chú trọng đến việc cung cấp tài liệu học tập cho học viên. Học viên sẽ được phát miễn phí toàn bộ giáo trình học tập trên lớp, bao gồm các tài liệu học tập chất lượng cao như sách, ebook, audio, và các tài liệu bổ sung khác. Điều này không chỉ giúp học viên tiết kiệm chi phí mà còn tạo điều kiện cho họ tự học và ôn tập tại nhà hiệu quả.
Trung tâm tiếng Trung Master Edu – Tiếng Trung Đỉnh Cao ChineMaster Edu không chỉ là nơi cung cấp kiến thức tiếng Trung mà còn là một môi trường học tập lý tưởng cho những ai mong muốn chinh phục ngôn ngữ này. Với chất lượng đào tạo hàng đầu, giáo trình phong phú, và đội ngũ giảng viên tận tâm, trung tâm cam kết sẽ giúp học viên nhanh chóng phát triển toàn diện 6 kỹ năng giao tiếp tiếng Trung, từ đó mở ra nhiều cơ hội nghề nghiệp trong tương lai. Hãy đến với Trung tâm tiếng Trung Master Edu để bắt đầu hành trình học tiếng Trung của bạn ngay hôm nay!
Trung Tâm Tiếng Trung Master Edu: Địa Chỉ Học Tiếng Trung Hàng Đầu Tại Việt Nam
Trung tâm tiếng Trung Master Edu, hay còn được biết đến với các tên gọi như ChineMaster, Master Education, và Master Chinese, tự hào là trung tâm tiếng Trung uy tín TOP 1 tại Việt Nam. Tọa lạc tại Hà Nội, trung tâm được sáng lập và dẫn dắt bởi Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ – một chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực Hán ngữ. Với sứ mệnh cung cấp những khóa học chất lượng cao, Master Edu không ngừng nỗ lực để trở thành nơi đào tạo tiếng Trung tốt nhất, đáp ứng nhu cầu học tập của học viên từ mọi lĩnh vực.
Trung tâm tiếng Trung Master Edu cung cấp một loạt các khóa học phong phú, phù hợp với nhiều đối tượng và nhu cầu học tập khác nhau:
Khóa Học Tiếng Trung Giao Tiếp: Dành cho những ai muốn nâng cao khả năng giao tiếp trong cuộc sống hàng ngày và trong công việc.
Khóa Học HSK 9 Cấp: Được thiết kế cho học viên muốn đạt được chứng chỉ HSK – một trong những chứng chỉ tiếng Trung quốc tế uy tín nhất.
Khóa Học HSKK Sơ Cấp, Trung Cấp, Cao Cấp: Tập trung vào kỹ năng nói tiếng Trung, giúp học viên tự tin giao tiếp trong nhiều tình huống khác nhau.
Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại: Dành cho những ai làm việc trong lĩnh vực kinh doanh, giúp họ nắm vững từ vựng và kỹ năng cần thiết để thành công.
Khóa Học Tiếng Trung Công Xưởng và Kế Toán: Nhắm đến đối tượng làm việc trong môi trường sản xuất và kế toán, giúp họ trang bị kiến thức chuyên sâu về ngành nghề.
Khóa Học Tiếng Trung Logistics và Xuất Nhập Khẩu: Hỗ trợ học viên hiểu rõ quy trình và thuật ngữ trong lĩnh vực logistics, xuất nhập khẩu.
Khóa Học Tiếng Trung Dầu Khí: Dành riêng cho những ai làm việc trong ngành dầu khí, trang bị kiến thức chuyên ngành và ngôn ngữ chuyên sâu.
Khóa Học Tiếng Trung Online: Đáp ứng nhu cầu học tập linh hoạt, giúp học viên có thể học từ xa mà vẫn đạt hiệu quả cao.
Khóa Học Order Taobao, 1688, Tmall: Giúp học viên nắm vững cách thức đặt hàng và tìm nguồn hàng từ các trang thương mại điện tử hàng đầu của Trung Quốc.
Khóa Học Đánh Hàng Trung Quốc: Hướng dẫn học viên cách đánh giá chất lượng hàng hóa và tìm kiếm nguồn hàng tận gốc.
Ngoài ra, còn rất nhiều khóa học chuyên biệt khác được thiết kế để đáp ứng nhu cầu học tập của từng đối tượng cụ thể, từ nhân viên văn phòng, nhân viên bán hàng đến doanh nhân.
Tại Trung tâm tiếng Trung Master Edu, phương pháp giảng dạy được thiết kế bài bản và hiện đại. Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ đã xây dựng lộ trình học tập rõ ràng và chi tiết, giúp học viên dễ dàng theo dõi tiến độ học tập của mình. Các bài học được kết hợp giữa lý thuyết và thực hành, tạo điều kiện cho học viên áp dụng kiến thức vào tình huống thực tế.
Đội ngũ giảng viên tại trung tâm là những người dày dạn kinh nghiệm, tận tâm với nghề và luôn sẵn sàng hỗ trợ học viên. Họ không chỉ có trình độ chuyên môn cao mà còn là những người yêu thích giáo dục, tạo ra một môi trường học tập tích cực và khuyến khích sự sáng tạo.
Trung tâm tiếng Trung Master Edu được trang bị cơ sở vật chất hiện đại, đầy đủ tiện nghi, giúp học viên có trải nghiệm học tập tốt nhất. Từ phòng học thoáng đãng, sạch sẽ đến các trang thiết bị hỗ trợ học tập như máy chiếu, bảng tương tác, mọi thứ đều được chuẩn bị kỹ lưỡng để phục vụ cho quá trình học tập.
Với những lợi thế vượt trội về chương trình đào tạo, đội ngũ giảng viên chất lượng, và cơ sở vật chất hiện đại, Trung tâm tiếng Trung Master Edu tự tin là lựa chọn hàng đầu cho những ai mong muốn học tiếng Trung một cách hiệu quả. Hãy đến với chúng tôi để bắt đầu hành trình khám phá ngôn ngữ và văn hóa Trung Quốc, mở ra nhiều cơ hội nghề nghiệp mới trong tương lai.
Cảm Nhận và Đánh Giá Chất Lượng Đào Tạo Khóa Học Tiếng Trung Tại Trung Tâm Master Education ChineMaster
Trung tâm tiếng Trung Master Education ChineMaster, dưới sự dẫn dắt của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ, đã trở thành một địa chỉ tin cậy cho những ai muốn học tiếng Trung một cách bài bản và hiệu quả. Dưới đây là những cảm nhận và đánh giá từ các học viên đã tham gia khóa học tại đây, phản ánh chất lượng đào tạo tuyệt vời mà trung tâm mang lại.
- Trần Minh Quân – Khóa Học Tiếng Trung Giao Tiếp
Khi quyết định học tiếng Trung tại Trung tâm Master Education, tôi không chỉ tìm kiếm một nơi để học ngôn ngữ, mà còn mong muốn tìm thấy sự tự tin trong giao tiếp. Khóa học tiếng Trung giao tiếp đã vượt xa mong đợi của tôi. Giảng viên Nguyễn Minh Vũ không chỉ truyền đạt kiến thức một cách dễ hiểu mà còn mang đến cho chúng tôi những trải nghiệm thực tiễn vô cùng bổ ích. Phương pháp giảng dạy linh hoạt và gần gũi giúp tôi dễ dàng tiếp thu kiến thức mới. Sau khóa học, tôi cảm thấy mình có thể giao tiếp trôi chảy hơn và tự tin hơn trong các tình huống hàng ngày. - Nguyễn Thị Hoa – Khóa Học HSK 6
Khóa học HSK 6 tại Master Education đã giúp tôi cải thiện kỹ năng ngôn ngữ một cách rõ rệt. Chương trình học được thiết kế khoa học, bao gồm các bài kiểm tra định kỳ giúp tôi theo dõi được tiến độ học tập của mình. Đặc biệt, Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ luôn tận tình hướng dẫn và hỗ trợ học viên, giúp tôi giải quyết những thắc mắc một cách nhanh chóng. Tôi thực sự ấn tượng với sự tận tâm của giảng viên và sự đầu tư của trung tâm vào từng học viên. Đến nay, tôi đã tự tin tham gia kỳ thi HSK và đạt được kết quả tốt. - Lê Văn Duy – Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại
Tôi bắt đầu khóa học tiếng Trung thương mại tại Trung tâm Master Education với mong muốn nâng cao kỹ năng giao tiếp trong công việc. Khóa học không chỉ cung cấp cho tôi kiến thức về ngôn ngữ mà còn giúp tôi hiểu rõ hơn về văn hóa kinh doanh Trung Quốc. Các tình huống thực tế được giảng dạy một cách sinh động, từ đó giúp tôi áp dụng kiến thức vào thực tiễn công việc một cách hiệu quả. Giảng viên luôn khuyến khích chúng tôi chia sẻ ý kiến và thảo luận, tạo nên một không khí học tập tích cực và thân thiện. - Hoàng Thị Lan – Khóa Học Tiếng Trung Dầu Khí
Là một nhân viên trong ngành dầu khí, tôi rất cần nắm vững ngôn ngữ chuyên ngành. Khóa học tiếng Trung dầu khí tại Trung tâm Master Education đã mang lại cho tôi những kiến thức quý giá và những từ vựng chuyên sâu mà tôi cần. Giảng viên Nguyễn Minh Vũ không chỉ giỏi về ngôn ngữ mà còn có sự hiểu biết sâu rộng về ngành dầu khí. Điều này giúp tôi cảm thấy tự tin hơn khi giao tiếp với đối tác Trung Quốc. Tôi rất biết ơn vì đã chọn học tại đây. - Phạm Minh Khôi – Khóa Học Tiếng Trung Online
Do công việc bận rộn, tôi không thể tham gia học trực tiếp, nhưng khóa học tiếng Trung online tại Master Education lại là một giải pháp hoàn hảo. Tôi vẫn nhận được sự hướng dẫn tận tình từ giảng viên qua các buổi học trực tuyến. Chất lượng giảng dạy không hề giảm sút, và tôi có thể tự học theo tốc độ của riêng mình. Từ các bài học sinh động đến bài tập thực hành, tất cả đều được chuẩn bị chu đáo. Khóa học này đã giúp tôi tiết kiệm thời gian và vẫn đạt được mục tiêu học tập.
Hệ thống Trung tâm tiếng Trung Master Education ChineMaster không chỉ mang đến kiến thức ngôn ngữ mà còn xây dựng nền tảng tự tin và kỹ năng giao tiếp cho học viên. Những đánh giá và cảm nhận từ các học viên trên chính là minh chứng cho chất lượng đào tạo tuyệt vời của trung tâm. Dưới sự dẫn dắt tận tâm của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ, Master Education đã và đang giúp hàng ngàn học viên thực hiện ước mơ chinh phục tiếng Trung một cách dễ dàng và hiệu quả. Nếu bạn đang tìm kiếm một nơi để học tiếng Trung, đây chính là lựa chọn hàng đầu không thể bỏ qua!
- Trần Thị Thanh Hương – Khóa Học Tiếng Trung HSKK Cao Cấp
Tôi đã tham gia khóa học HSKK cao cấp tại Trung tâm Master Education và không thể hài lòng hơn với sự lựa chọn này. Từ những ngày đầu, tôi đã cảm nhận được sự khác biệt trong phong cách giảng dạy của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ. Ông không chỉ là một giảng viên mà còn là một người bạn đồng hành, luôn khuyến khích và hỗ trợ chúng tôi. Các bài học được xây dựng dựa trên các tình huống thực tế trong cuộc sống và công việc, giúp tôi dễ dàng tiếp cận và vận dụng kiến thức vào thực tế. Đặc biệt, tôi đã cải thiện đáng kể kỹ năng nghe nói của mình, giúp tôi tự tin hơn khi giao tiếp với người bản xứ. Khóa học HSKK cao cấp thực sự đã giúp tôi chuẩn bị tốt cho kỳ thi và đạt được kết quả xuất sắc. - Lê Thị Bích Ngọc – Khóa Học Tiếng Trung Giao Tiếp Văn Phòng
Tôi làm việc trong một công ty đa quốc gia và cần sử dụng tiếng Trung để giao tiếp hàng ngày. Khóa học tiếng Trung giao tiếp văn phòng tại Master Education đã cung cấp cho tôi những kỹ năng cần thiết để làm việc hiệu quả. Từ các tình huống giao tiếp đơn giản đến phức tạp, giảng viên đã hướng dẫn tôi cách diễn đạt và ứng xử trong môi trường công việc. Tôi cảm thấy tự tin hơn trong việc tham gia các cuộc họp và thảo luận với đồng nghiệp người Trung Quốc. Sự tận tình và chuyên nghiệp của đội ngũ giảng viên tại đây thật sự làm tôi cảm kích. - Nguyễn Văn An – Khóa Học Tiếng Trung Xuất Nhập Khẩu
Khóa học tiếng Trung xuất nhập khẩu tại Trung tâm Master Education đã giúp tôi nắm vững các thuật ngữ và quy trình liên quan đến ngành xuất nhập khẩu. Giảng viên không chỉ dạy ngôn ngữ mà còn chia sẻ những kinh nghiệm thực tiễn trong lĩnh vực này. Qua các bài học, tôi đã học được cách làm việc với các tài liệu thương mại và giao tiếp với các đối tác Trung Quốc một cách chuyên nghiệp. Khóa học này thực sự rất bổ ích và tôi rất cảm ơn Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ đã tạo ra một chương trình học tuyệt vời như vậy. - Phạm Thị Thùy Linh – Khóa Học Tiếng Trung Đánh Hàng
Là một người kinh doanh, tôi rất cần nắm vững ngôn ngữ để có thể nhập hàng từ Trung Quốc. Khóa học tiếng Trung đánh hàng tại Master Education đã giúp tôi hiểu rõ quy trình tìm nguồn hàng và thương lượng giá cả. Giảng viên đã cung cấp cho tôi các bí quyết và chiến lược hữu ích trong việc đánh hàng, từ đó tôi có thể tiết kiệm được chi phí và thời gian. Các bài học rất sinh động và thực tiễn, giúp tôi có cái nhìn rõ nét hơn về thị trường Trung Quốc. - Đặng Minh Tuấn – Khóa Học Tiếng Trung Online Theo Chủ Đề
Với khóa học tiếng Trung online theo chủ đề, tôi đã có cơ hội học tập một cách linh hoạt và hiệu quả. Mỗi tuần, tôi được tham gia các buổi học trực tuyến với giảng viên và cùng các bạn học viên trao đổi, thảo luận về các chủ đề thú vị. Thầy Vũ luôn có những bài giảng sinh động, giúp tôi tiếp thu kiến thức nhanh chóng và dễ dàng. Khóa học này không chỉ giúp tôi củng cố kỹ năng ngôn ngữ mà còn mở rộng hiểu biết về văn hóa và phong tục tập quán của Trung Quốc.
Hệ thống Trung tâm tiếng Trung Master Education ChineMaster đã chứng tỏ được sự xuất sắc trong việc đào tạo tiếng Trung chất lượng cao. Từ khóa học giao tiếp, HSK, đến các khóa học chuyên sâu về lĩnh vực thương mại và xuất nhập khẩu, tất cả đều được thiết kế kỹ lưỡng để đáp ứng nhu cầu học tập của từng học viên. Đội ngũ giảng viên tận tâm, phương pháp giảng dạy hiện đại và môi trường học tập năng động đã tạo nên một không khí học tập hiệu quả và thú vị. Những đánh giá từ các học viên là minh chứng rõ ràng cho chất lượng đào tạo tại Master Education. Nếu bạn đang tìm kiếm một nơi để nâng cao kỹ năng tiếng Trung của mình, hãy đến với Trung tâm Master Education – nơi bạn có thể tin tưởng phát triển bản thân và chinh phục tiếng Trung một cách nhanh chóng và hiệu quả.
- Nguyễn Văn Hải – Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại
Tôi đã tham gia khóa học tiếng Trung thương mại tại Trung tâm Master Education và thật sự ấn tượng với chất lượng đào tạo tại đây. Khóa học không chỉ dạy ngôn ngữ mà còn trang bị cho tôi những kiến thức chuyên sâu về thương mại, giúp tôi hiểu rõ hơn về quy trình làm việc trong lĩnh vực này. Thầy Nguyễn Minh Vũ rất nhiệt tình trong việc giải đáp các thắc mắc và chia sẻ những kinh nghiệm thực tiễn từ chính công việc của mình. Nhờ những bài học thực tế, tôi đã có thể tự tin hơn trong việc giao tiếp với các đối tác Trung Quốc và nắm bắt được những cơ hội kinh doanh tốt nhất. Đây là một khóa học tuyệt vời mà tôi muốn giới thiệu cho bất kỳ ai đang làm việc trong lĩnh vực thương mại. - Trần Minh Châu – Khóa Học Tiếng Trung Biên Phiên Dịch
Khóa học tiếng Trung biên phiên dịch tại Master Education đã giúp tôi phát triển kỹ năng dịch thuật một cách bài bản. Từ những kiến thức cơ bản về ngữ pháp đến những kỹ năng chuyên sâu trong biên dịch, giảng viên đã hướng dẫn tôi một cách tận tình. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã cung cấp cho tôi những tài liệu học tập phong phú và thực tế, giúp tôi hiểu rõ hơn về cách thức dịch thuật trong các tình huống cụ thể. Bên cạnh đó, môi trường học tập thân thiện và sôi động cũng giúp tôi cảm thấy thoải mái hơn trong việc học hỏi và chia sẻ ý kiến với các bạn cùng lớp. Tôi rất tự hào khi được tham gia khóa học này và cảm ơn Thầy Vũ đã giúp tôi phát triển kỹ năng biên phiên dịch của mình. - Lê Văn Khải – Khóa Học Tiếng Trung Kế Toán
Là một sinh viên ngành kế toán, tôi rất cần có khả năng sử dụng tiếng Trung để có thể làm việc trong các công ty nước ngoài. Khóa học tiếng Trung kế toán tại Trung tâm Master Education đã giúp tôi nắm vững các thuật ngữ chuyên ngành và quy trình làm việc trong kế toán. Giảng viên đã mang đến cho tôi những kiến thức thực tế, giúp tôi hiểu rõ hơn về các vấn đề tài chính và kế toán trong môi trường doanh nghiệp. Những bài học sinh động và thực tiễn đã tạo ra sự hứng thú trong quá trình học tập. Tôi rất cảm ơn Thầy Vũ đã thiết kế một khóa học chuyên sâu và chất lượng như vậy. - Đỗ Minh Hằng – Khóa Học Tiếng Trung Giao Tiếp Thực Hành
Khóa học tiếng Trung giao tiếp thực hành tại Trung tâm Master Education là một trải nghiệm tuyệt vời đối với tôi. Từ những bài học cơ bản đến nâng cao, tôi đã được học cách giao tiếp một cách tự nhiên và hiệu quả. Giảng viên luôn khuyến khích chúng tôi thực hành nói và lắng nghe, giúp tôi tự tin hơn trong việc giao tiếp với người bản xứ. Môi trường học tập thân thiện, cùng với những bài học thú vị, đã giúp tôi yêu thích việc học tiếng Trung hơn bao giờ hết. Tôi chắc chắn rằng kỹ năng giao tiếp của mình đã tiến bộ rất nhiều sau khóa học này. - Trịnh Thị Hà – Khóa Học Tiếng Trung Online
Với lịch học bận rộn, tôi rất vui khi tìm thấy khóa học tiếng Trung online tại Master Education. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã thiết kế một chương trình học trực tuyến rất linh hoạt, giúp tôi dễ dàng theo kịp mà không cần phải lo lắng về thời gian. Mặc dù học online, nhưng tôi vẫn cảm nhận được sự tận tâm và chuyên nghiệp từ giảng viên. Các bài học rất sinh động và dễ hiểu, giúp tôi tiếp thu kiến thức một cách nhanh chóng. Tôi rất hài lòng với kết quả mà mình đạt được sau khóa học và sẽ tiếp tục học thêm những khóa tiếp theo tại đây.
Hệ thống Trung tâm tiếng Trung Master Education ChineMaster đã tạo dựng được uy tín và danh tiếng trong việc đào tạo tiếng Trung chất lượng hàng đầu tại Việt Nam. Những đánh giá từ học viên không chỉ phản ánh sự chuyên nghiệp trong giảng dạy mà còn cho thấy sự tận tâm, nhiệt huyết của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ và đội ngũ giảng viên tại đây. Các khóa học đa dạng và chuyên sâu, từ tiếng Trung giao tiếp, thương mại, kế toán cho đến các khóa học online, tất cả đều được thiết kế để đáp ứng nhu cầu học tập của từng cá nhân. Nếu bạn đang tìm kiếm một nơi để trau dồi kỹ năng tiếng Trung của mình, Trung tâm Master Education chính là sự lựa chọn hoàn hảo để bạn bắt đầu hành trình học tập và phát triển bản thân.
- Phạm Thị Ngọc – Khóa Học Tiếng Trung Dầu Khí
Khóa học tiếng Trung Dầu Khí tại Trung tâm Master Education thực sự là một trải nghiệm tuyệt vời cho tôi. Bắt đầu với nền tảng không nhiều về tiếng Trung, nhưng nhờ vào sự hướng dẫn tận tình từ Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ và các giảng viên khác, tôi đã nhanh chóng nắm bắt được các thuật ngữ chuyên ngành cần thiết. Thầy Vũ đã chia sẻ không chỉ lý thuyết mà còn những kinh nghiệm thực tế từ lĩnh vực dầu khí, giúp tôi hiểu rõ hơn về quy trình làm việc cũng như những thách thức mà ngành này đối mặt. Môi trường học tập rất chuyên nghiệp và thân thiện, tôi luôn cảm thấy thoải mái để đặt câu hỏi và tham gia thảo luận. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn rất nhiều khi giao tiếp trong lĩnh vực dầu khí và đã áp dụng được nhiều kiến thức vào công việc của mình. - Nguyễn Thị Bích – Khóa Học Tiếng Trung Xuất Nhập Khẩu
Tôi rất hài lòng với khóa học tiếng Trung xuất nhập khẩu mà tôi vừa hoàn thành tại Master Education. Được học từ những giảng viên có kinh nghiệm thực tiễn như Thầy Vũ là một điều tuyệt vời. Khóa học không chỉ dạy ngôn ngữ mà còn trang bị cho tôi kiến thức chuyên sâu về quy trình xuất nhập khẩu, các thủ tục cần thiết và cách thức giao tiếp hiệu quả với đối tác Trung Quốc. Bài học luôn được lồng ghép các tình huống thực tế, khiến tôi cảm thấy như mình đang làm việc trong môi trường thương mại thật sự. Nhờ vào sự hỗ trợ nhiệt tình từ giảng viên, tôi đã có thể thực hiện các cuộc đàm phán và giao dịch thành công. Đây thực sự là một khóa học đáng giá cho những ai muốn phát triển sự nghiệp trong lĩnh vực xuất nhập khẩu. - Trần Quốc Duy – Khóa Học Tiếng Trung Đặt Hàng Taobao
Tham gia khóa học tiếng Trung đặt hàng Taobao tại Trung tâm Master Education là một quyết định tuyệt vời của tôi. Trước đây, tôi thường gặp khó khăn khi mua hàng từ Taobao do không biết tiếng Trung. Nhưng nhờ vào khóa học này, tôi đã học được cách tìm kiếm và đặt hàng một cách dễ dàng. Giảng viên rất tận tình chỉ dạy từng bước từ việc tìm kiếm sản phẩm, thương lượng giá cả đến cách thanh toán. Những mẹo vặt và kinh nghiệm mà Thầy Vũ chia sẻ đã giúp tôi tiết kiệm rất nhiều thời gian và công sức. Bây giờ, tôi có thể tự tin mua sắm trên Taobao mà không gặp bất kỳ khó khăn nào. Tôi khuyên các bạn nên tham gia khóa học này nếu cũng có nhu cầu mua sắm từ Trung Quốc. - Lê Minh Đức – Khóa Học Tiếng Trung Công Xưởng
Khóa học tiếng Trung công xưởng tại Master Education đã giúp tôi nắm vững ngôn ngữ cần thiết để làm việc hiệu quả trong môi trường sản xuất. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã dạy chúng tôi những từ vựng và cụm từ thông dụng nhất, giúp tôi giao tiếp trôi chảy với đồng nghiệp người Trung Quốc. Ngoài ra, các bài học còn cung cấp nhiều tình huống thực tế trong công việc, giúp tôi dễ dàng áp dụng vào thực tiễn. Môi trường học tập năng động, các bài tập nhóm thú vị và sự hỗ trợ từ giảng viên đã khiến tôi cảm thấy hứng thú hơn với việc học tiếng Trung. Sau khóa học, tôi tự tin hơn rất nhiều trong việc giao tiếp và làm việc trong công xưởng. - Vũ Thị Lan – Khóa Học Tiếng Trung Văn Phòng
Tôi vừa hoàn thành khóa học tiếng Trung văn phòng tại Trung tâm Master Education và cảm thấy rất hài lòng. Khóa học cung cấp cho tôi kiến thức cần thiết để làm việc hiệu quả trong môi trường văn phòng, từ việc viết email, tạo báo cáo cho đến giao tiếp với đồng nghiệp. Thầy Nguyễn Minh Vũ luôn khuyến khích chúng tôi thực hành giao tiếp và sửa lỗi ngay lập tức, giúp tôi nhanh chóng cải thiện khả năng nói. Bài giảng rất sinh động và thực tiễn, nhờ đó tôi dễ dàng nhớ bài và áp dụng vào công việc. Tôi rất biết ơn sự tận tâm của Thầy và đội ngũ giảng viên. Khóa học này thực sự rất hữu ích cho những ai muốn phát triển kỹ năng tiếng Trung trong môi trường văn phòng.
Các học viên tại Trung tâm tiếng Trung Master Education đều có những trải nghiệm học tập đáng nhớ và giá trị. Họ không chỉ được trang bị kiến thức ngôn ngữ mà còn những kỹ năng thực tiễn cần thiết cho công việc và cuộc sống. Với sự dẫn dắt tận tình của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ và đội ngũ giảng viên chuyên nghiệp, mỗi khóa học đều được thiết kế để đáp ứng nhu cầu của học viên một cách tốt nhất. Nếu bạn đang tìm kiếm một nơi để trau dồi kỹ năng tiếng Trung của mình, Trung tâm Master Education chắc chắn là lựa chọn hàng đầu mà bạn không nên bỏ lỡ.
- Hoàng Văn Khoa – Khóa Học Tiếng Trung Giao Tiếp Thương Mại
Khóa học tiếng Trung giao tiếp thương mại tại Master Education là một trải nghiệm không thể quên đối với tôi. Khi mới bắt đầu, tôi cảm thấy bỡ ngỡ với ngôn ngữ và văn hóa giao thương của Trung Quốc. Tuy nhiên, nhờ vào sự hướng dẫn tận tình của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ và các giảng viên, tôi đã nhanh chóng làm quen với những thuật ngữ và cụm từ thông dụng trong thương mại. Các bài học không chỉ tập trung vào ngữ pháp mà còn bao gồm nhiều tình huống thực tế, giúp tôi hiểu rõ hơn về quy trình thương mại quốc tế. Đặc biệt, tôi rất ấn tượng với cách Thầy Vũ tạo không khí lớp học thoải mái và khuyến khích chúng tôi tham gia thảo luận. Bây giờ, tôi có thể tự tin giao tiếp với đối tác Trung Quốc và áp dụng kiến thức đã học vào công việc hàng ngày của mình. - Trần Minh Hằng – Khóa Học Tiếng Trung Online
Khóa học tiếng Trung online tại Master Education đã thay đổi hoàn toàn cách tôi học ngôn ngữ. Tôi đã lo ngại về việc học online sẽ không hiệu quả bằng học trực tiếp, nhưng sự thật lại hoàn toàn khác. Thầy Nguyễn Minh Vũ và đội ngũ giảng viên đã chuẩn bị rất chu đáo cho các buổi học online. Họ sử dụng các công cụ trực tuyến rất hiệu quả, từ video trực tiếp cho đến tài liệu tương tác. Điều này giúp tôi có thể theo kịp bài học một cách dễ dàng và không cảm thấy thiếu kết nối. Các bài học được thiết kế sinh động, giúp tôi luôn cảm thấy hứng thú. Thực sự, đây là một lựa chọn tuyệt vời cho những ai bận rộn nhưng vẫn muốn học tiếng Trung chất lượng cao. - Lê Văn Hưng – Khóa Học Tiếng Trung Kế Toán
Tôi đã tham gia khóa học tiếng Trung kế toán tại Master Education và cảm thấy vô cùng hài lòng với những gì mình đã học được. Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ không chỉ cung cấp cho chúng tôi những kiến thức ngôn ngữ cần thiết mà còn chia sẻ những kinh nghiệm thực tiễn trong ngành kế toán. Các thuật ngữ chuyên ngành được giảng dạy rất rõ ràng, kết hợp với các ví dụ cụ thể giúp tôi dễ dàng hiểu và ghi nhớ. Hơn nữa, Thầy luôn khuyến khích chúng tôi thực hành thông qua các bài tập nhóm và dự án thực tế. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi giao tiếp với khách hàng và đồng nghiệp trong lĩnh vực kế toán. Đây thực sự là một khóa học đáng giá cho những ai làm việc trong ngành này. - Phan Thị Hạnh – Khóa Học Tiếng Trung Biên Phiên Dịch
Khóa học tiếng Trung biên phiên dịch tại Trung tâm Master Education đã giúp tôi mở rộng tầm nhìn về nghề nghiệp. Trước đây, tôi chưa từng nghĩ rằng mình có thể trở thành một biên phiên dịch viên. Nhưng sau khi tham gia khóa học, tôi đã nhận ra rằng mình có thể phát triển được kỹ năng này với sự hướng dẫn của Thầy Nguyễn Minh Vũ. Khóa học rất thực tế, từ việc học cách dịch tài liệu đến cách diễn đạt ý kiến trong các cuộc họp. Thầy Vũ đã chia sẻ nhiều mẹo hữu ích và kỹ thuật cần thiết để chúng tôi có thể trở thành những biên phiên dịch viên chuyên nghiệp. Tôi rất cảm ơn Thầy và đội ngũ giảng viên đã tạo ra một môi trường học tập tích cực và truyền cảm hứng cho chúng tôi. - Nguyễn Văn Phúc – Khóa Học Tiếng Trung Công Sở
Khóa học tiếng Trung công sở mà tôi tham gia tại Master Education đã trang bị cho tôi những kiến thức và kỹ năng cần thiết để làm việc trong môi trường công sở hiện đại. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã dạy chúng tôi những câu giao tiếp hàng ngày, các mẫu câu email và cách tổ chức cuộc họp hiệu quả bằng tiếng Trung. Điều mà tôi ấn tượng nhất là cách Thầy thiết kế các bài học gần gũi với thực tế, giúp tôi dễ dàng áp dụng ngay vào công việc. Ngoài ra, không khí lớp học rất thoải mái, tôi luôn cảm thấy được khuyến khích để tham gia thảo luận và đặt câu hỏi. Nhờ vào khóa học này, tôi đã tự tin hơn khi giao tiếp với đồng nghiệp và khách hàng nói tiếng Trung.
Những đánh giá từ học viên tại Trung tâm tiếng Trung Master Education cho thấy sự tận tâm và chuyên nghiệp trong công tác giảng dạy của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ cùng đội ngũ giảng viên. Mỗi khóa học đều được thiết kế để đáp ứng nhu cầu cụ thể của từng nhóm học viên, từ giao tiếp cơ bản đến những kỹ năng chuyên sâu trong các lĩnh vực như thương mại, kế toán, và biên phiên dịch. Với môi trường học tập thân thiện và phương pháp giảng dạy hiện đại, Trung tâm Master Education thực sự là một lựa chọn lý tưởng cho bất kỳ ai muốn nâng cao khả năng tiếng Trung của mình.
- Trần Thị Kim Ngân – Khóa Học Tiếng Trung Xuất Nhập Khẩu
Khóa học tiếng Trung xuất nhập khẩu tại Master Education đã cung cấp cho tôi kiến thức thiết thực và cần thiết để hoạt động trong lĩnh vực thương mại quốc tế. Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ giảng dạy các thuật ngữ và ngữ pháp liên quan đến xuất nhập khẩu mà còn giúp chúng tôi hiểu rõ quy trình và thủ tục cần thiết trong thương mại quốc tế. Những buổi học luôn có sự kết hợp giữa lý thuyết và thực hành, giúp tôi áp dụng ngay vào công việc. Tôi đặc biệt thích những tình huống thực tế mà Thầy đưa ra, từ đó giúp tôi phát triển khả năng giải quyết vấn đề một cách nhanh chóng và hiệu quả. Giờ đây, tôi tự tin hơn khi giao tiếp với đối tác và khách hàng từ Trung Quốc. - Lê Thị Thanh – Khóa Học Tiếng Trung Đánh Hàng
Tôi vừa hoàn thành khóa học tiếng Trung đánh hàng tại Master Education và cảm thấy rất hài lòng với kết quả. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã trang bị cho chúng tôi những kỹ năng cần thiết để tìm kiếm và đánh giá nguồn hàng từ Trung Quốc. Các bài học đều rất thiết thực, từ cách thương lượng giá cả đến cách kiểm tra chất lượng hàng hóa. Ngoài ra, Thầy còn hướng dẫn chúng tôi cách sử dụng các trang web như Taobao và 1688 để tìm kiếm hàng hóa một cách hiệu quả. Tôi rất cảm kích vì sự nhiệt tình và chuyên nghiệp của Thầy, giúp tôi có thể tự tin hơn trong việc tìm kiếm và nhập hàng cho công việc kinh doanh của mình. - Hoàng Thị Bích Ngọc – Khóa Học Tiếng Trung Dầu Khí
Khóa học tiếng Trung Dầu khí mà tôi tham gia tại Master Education đã mở ra cho tôi một cánh cửa mới trong sự nghiệp. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã hướng dẫn chúng tôi những thuật ngữ chuyên ngành và các quy trình trong ngành dầu khí. Tôi đặc biệt thích những bài học thực tế mà Thầy đưa ra, từ đó giúp tôi dễ dàng hiểu và áp dụng vào công việc hàng ngày. Môi trường học tập tại trung tâm rất thoải mái, tôi cảm thấy luôn được khuyến khích để tham gia và đặt câu hỏi. Tôi tin rằng những kiến thức mà tôi nhận được từ khóa học này sẽ là nền tảng vững chắc cho sự nghiệp tương lai của mình trong ngành dầu khí. - Phạm Văn Huy – Khóa Học Tiếng Trung Logistics
Khóa học tiếng Trung logistics tại Trung tâm Master Education thực sự là một trải nghiệm tuyệt vời. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giúp tôi hiểu rõ các quy trình vận chuyển và logistics trong ngữ cảnh giao thương giữa Việt Nam và Trung Quốc. Tôi ấn tượng với cách Thầy kết hợp giữa lý thuyết và thực hành, giúp chúng tôi áp dụng những gì đã học vào các tình huống thực tế. Những bài tập nhóm và thảo luận đã giúp tôi phát triển kỹ năng làm việc nhóm và giao tiếp hiệu quả. Nhờ vào khóa học này, tôi cảm thấy tự tin hơn khi làm việc với các đối tác Trung Quốc và có thể giao tiếp một cách trôi chảy. - Trương Thanh Bình – Khóa Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề
Khóa học tiếng Trung theo chủ đề tại Master Education đã giúp tôi khám phá nhiều khía cạnh khác nhau của ngôn ngữ. Tôi rất thích sự linh hoạt trong cách tổ chức khóa học, cho phép tôi chọn chủ đề mà mình quan tâm. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã thiết kế các bài học rất sáng tạo, từ văn hóa đến giao tiếp trong các tình huống thực tế. Mỗi buổi học đều mang lại những trải nghiệm thú vị và kiến thức mới mẻ. Sự nhiệt tình và chuyên nghiệp của Thầy đã truyền cảm hứng cho tôi rất nhiều trong quá trình học tập. Tôi cảm thấy mình đã tiến bộ rõ rệt và sẵn sàng để ứng dụng tiếng Trung vào cuộc sống hàng ngày. - Nguyễn Văn An – Khóa Học Tiếng Trung Giao Tiếp Văn Phòng
Khóa học tiếng Trung giao tiếp văn phòng tại Master Education là một lựa chọn tuyệt vời cho những ai muốn nâng cao khả năng giao tiếp trong môi trường công sở. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giảng dạy rất cặn kẽ về cách viết email, tổ chức cuộc họp, và giao tiếp hàng ngày với đồng nghiệp nói tiếng Trung. Những bài học được thiết kế rất thực tế, giúp tôi cảm thấy tự tin hơn trong việc sử dụng tiếng Trung trong công việc. Tôi cảm nhận được sự tiến bộ rõ rệt của bản thân và đặc biệt thích những bài tập thực hành mà Thầy đưa ra, giúp tôi có thể ứng dụng ngay kiến thức đã học vào công việc hàng ngày. - Đinh Thị Mai – Khóa Học Tiếng Trung Dành Cho Doanh Nhân
Khóa học tiếng Trung dành cho doanh nhân tại Trung tâm Master Education đã mang đến cho tôi những kiến thức quý báu để phát triển sự nghiệp kinh doanh. Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ cung cấp kiến thức về ngôn ngữ mà còn chia sẻ những kinh nghiệm thực tiễn trong việc giao thương với đối tác Trung Quốc. Các bài học rất thực tế, từ việc soạn thảo hợp đồng đến cách xây dựng mối quan hệ với đối tác. Không khí lớp học rất thân thiện, giúp tôi cảm thấy thoải mái khi trao đổi và học hỏi. Tôi tin rằng khóa học này sẽ giúp tôi tự tin hơn trong việc mở rộng kinh doanh ra thị trường Trung Quốc.
Các học viên tại Trung tâm tiếng Trung Master Education đã chia sẻ những trải nghiệm học tập phong phú và đáng nhớ. Qua những khóa học chất lượng cao, được thiết kế và giảng dạy bởi Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ và đội ngũ giảng viên tận tâm, họ đã nhanh chóng nâng cao khả năng ngôn ngữ và tự tin hơn trong các tình huống giao tiếp thực tế. Mỗi khóa học đều mang lại những giá trị thiết thực và kiến thức quý báu, góp phần giúp học viên phát triển bản thân và sự nghiệp trong môi trường toàn cầu hóa hiện nay.
Nhà sáng lập Master Edu là Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – Ông chủ của Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân Hà Nội
CHINEMASTER EDU – CHINESE MASTER EDU – TIẾNG TRUNG MASTER EDU THẦY VŨ
TIẾNG TRUNG ĐỈNH CAO MASTER EDU CHINEMASTER – TIẾNG TRUNG CHINESE MASTER EDUCATION
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ 6 quyển phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ 9 quyển phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 1 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 2 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 3 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 4 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 5 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 6 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 7 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 8 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 9 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 1 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 2 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 3 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 4 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 5 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 6 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 7 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 8 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 9 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSKK sơ cấp là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSKK trung cấp là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSKK cao cấp là Nguyễn Minh Vũ
Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân uy tín tại Hà Nội
Hotline ChineMaster Edu Chinese Master Edu Thầy Vũ 090 468 4983
ChineMaster Cơ sở 1: Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội (Ngã Tư Sở – Royal City)
ChineMaster Cơ sở 4: Ngõ 17 Khương Hạ Phường Khương Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội
ChineMaster Cơ sở 5: Số 349 Vũ Tông Phan, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 6: Số 72A Nguyễn Trãi, Phường Thượng Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 7: Số 168 Nguyễn Xiển Phường Hạ Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 8: Ngõ 250 Nguyễn Xiển Phường Hạ Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 9: Ngõ 80 Lê Trọng Tấn, Phường Khương Mai, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
