Thứ Hai, Tháng 6 1, 2026

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education - MASTEREDU
Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
Hotline liên hệ Thầy Vũ 090 468 4983

Trang chủ Tài liệu học tiếng Trung Ebook tiếng Trung Thầy Vũ Từ vựng tiếng Anh Kế toán Văn phòng

Từ vựng tiếng Anh Kế toán Văn phòng

Cuốn sách "Ebook Từ vựng tiếng Anh Kế toán Văn phòng" của tác giả Nguyễn Minh Vũ là một tài liệu học tập và tham khảo đặc biệt dành cho những ai đang làm việc hoặc học tập trong lĩnh vực kế toán văn phòng.

0
305
Từ vựng tiếng Anh Kế toán Văn phòng Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Từ vựng tiếng Anh Kế toán Văn phòng Tác giả Nguyễn Minh Vũ
5/5 - (1 bình chọn)

Từ vựng tiếng Anh Kế toán Văn phòng Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Giới thiệu cuốn sách “Ebook Từ vựng tiếng Anh Kế toán Văn phòng” của Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tác phẩm Từ vựng tiếng Anh Kế toán Văn phòng

Cuốn sách “Ebook Từ vựng tiếng Anh Kế toán Văn phòng” của tác giả Nguyễn Minh Vũ là một tài liệu học tập và tham khảo đặc biệt dành cho những ai đang làm việc hoặc học tập trong lĩnh vực kế toán văn phòng. Với cách biên soạn dễ hiểu, đầy đủ và bám sát thực tế, cuốn sách này là một công cụ hữu ích giúp người đọc nâng cao khả năng sử dụng tiếng Anh chuyên ngành một cách hiệu quả.

Điểm nổi bật của cuốn sách Từ vựng tiếng Anh Kế toán Văn phòng

Hệ thống từ vựng chuyên sâu và thực tế

Cuốn sách cung cấp hơn 1.000 từ vựng và thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành kế toán văn phòng, từ các khái niệm cơ bản như “Invoice” (hóa đơn), “Ledger” (sổ cái) đến các thuật ngữ nâng cao như “Amortization” (khấu hao) hay “Accounts Payable” (khoản phải trả).

Phân loại Từ vựng tiếng Anh Kế toán Văn phòng theo chủ đề

Tác giả Nguyễn Minh Vũ đã khéo léo phân loại từ vựng thành các chủ đề như:

Quản lý tài chính
Báo cáo tài chính
Kế toán thuế
Kế toán lương

Kiểm toán và nhiều lĩnh vực khác trong ngành kế toán văn phòng.

Điều này giúp người học dễ dàng tra cứu và áp dụng trong công việc hàng ngày.

Ví dụ thực tế và bài tập áp dụng

Mỗi từ vựng đều đi kèm với các ví dụ minh họa cụ thể và bài tập thực hành, giúp người đọc không chỉ học thuộc mà còn hiểu rõ cách sử dụng trong từng ngữ cảnh.

Phù hợp với nhiều đối tượng học viên

Dù bạn là sinh viên, nhân viên kế toán mới vào nghề hay một chuyên gia muốn cải thiện kỹ năng tiếng Anh, cuốn sách này đều đáp ứng nhu cầu học tập và làm việc của bạn.

Định dạng ebook tiện lợi – sách Từ vựng tiếng Anh Kế toán Văn phòng

Cuốn sách được xuất bản dưới dạng ebook, giúp bạn dễ dàng mang theo và truy cập mọi lúc mọi nơi trên điện thoại, máy tính bảng hoặc laptop.

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Là một chuyên gia uy tín trong lĩnh vực giảng dạy ngôn ngữ và kế toán, Nguyễn Minh Vũ đã sáng tác nhiều tài liệu học tập chất lượng cao, bao gồm các giáo trình tiếng Trung và tiếng Anh chuyên ngành. Với kinh nghiệm thực tiễn phong phú, tác giả đã truyền tải kiến thức một cách dễ hiểu và thực tế, giúp người học nhanh chóng nắm bắt và áp dụng.

Lợi ích khi sở hữu cuốn sách Từ vựng tiếng Anh Kế toán Văn phòng

Nâng cao trình độ tiếng Anh chuyên ngành kế toán một cách nhanh chóng và bài bản.
Tăng hiệu quả công việc và tự tin trong giao tiếp quốc tế.
Chuẩn bị tốt cho các kỳ thi và chứng chỉ liên quan đến tiếng Anh kế toán.

Cuốn “Ebook Từ vựng tiếng Anh Kế toán Văn phòng” là một tài liệu không thể thiếu cho bất kỳ ai đang hoạt động trong ngành kế toán. Đây không chỉ là một cuốn sách học thuật mà còn là người bạn đồng hành trong công việc và sự nghiệp của bạn.

Hãy sở hữu ngay ebook Từ vựng tiếng Anh Kế toán Văn phòng để nâng tầm kiến thức và kỹ năng của mình!

Nguyễn Thị Thu Hương (Kế toán trưởng, Hà Nội):
“Cuốn sách là một tài liệu quý giá đối với tôi. Những thuật ngữ trong sách rất sát thực tế, giúp tôi tự tin hơn khi làm việc với các đối tác nước ngoài.”

Lê Minh Đức (Sinh viên ngành Kế toán – Đại học Kinh tế Quốc dân):
“Ebook này thực sự là cứu cánh trong kỳ thực tập của tôi. Việc học từ vựng theo chủ đề giúp tôi dễ nhớ và áp dụng ngay vào công việc thực tế.”

Trần Thị Thanh Mai (Chuyên viên kế toán tại một công ty đa quốc gia):
“Không chỉ là từ vựng, sách còn có các ví dụ thực tế và bài tập rất hữu ích. Tôi đã cải thiện đáng kể kỹ năng tiếng Anh chuyên ngành sau khi học cuốn sách này.”

Tầm quan trọng của cuốn sách Từ vựng tiếng Anh Kế toán Văn phòng trong ngành kế toán hiện đại

Trong bối cảnh hội nhập quốc tế, kế toán không chỉ là công việc với con số mà còn yêu cầu cao về giao tiếp và xử lý tài liệu bằng tiếng Anh. Việc nắm vững từ vựng chuyên ngành sẽ:

Tăng khả năng cạnh tranh trên thị trường lao động.
Tạo điều kiện thăng tiến trong các công ty nước ngoài hoặc đa quốc gia.
Hỗ trợ làm việc hiệu quả hơn với các phần mềm kế toán quốc tế như QuickBooks, SAP hay Oracle.

Cuốn “Ebook Từ vựng tiếng Anh Kế toán Văn phòng” không chỉ cung cấp kiến thức mà còn là cầu nối giúp bạn trở thành một nhân sự toàn diện trong ngành kế toán.

Tác phẩm này thể hiện tâm huyết của tác giả Nguyễn Minh Vũ trong việc cung cấp các tài liệu học thuật chất lượng, phục vụ cộng đồng học tập và làm việc. Hãy sở hữu cuốn sách ngay hôm nay để khám phá sức mạnh của tiếng Anh chuyên ngành và mở rộng cơ hội phát triển trong sự nghiệp của bạn!

Tổng hợp Từ vựng tiếng Anh Kế toán Văn phòng

STTTừ vựng tiếng Anh Kế toán Văn phòng – Tiếng Trung (Phiên âm) – Tiếng Việt
1Accounting Department – 会计部门 (Kuàijì bùmén) – Phòng Kế toán
2Financial Report – 财务报告 (Cáiwù bàogào) – Báo cáo tài chính
3Budget – 预算 (Yùsuàn) – Ngân sách
4Invoice – 发票 (Fāpiào) – Hóa đơn
5Receipt – 收据 (Shōujù) – Biên lai, Phiếu thu
6Expense – 支出 (Zhīchū) – Chi phí
7Income – 收入 (Shōurù) – Thu nhập
8Profit – 利润 (Lìrùn) – Lợi nhuận
9Loss – 损失 (Sǔnshī) – Lỗ
10Ledger – 分类账 (Fēnlèi zhàng) – Sổ cái
11Balance Sheet – 资产负债表 (Zīchǎn fùzhài biǎo) – Bảng cân đối kế toán
12Journal Entry – 分录 (Fēnlù) – Bút toán nhật ký
13Payroll – 工资单 (Gōngzī dān) – Phiếu lương
14Account Payable – 应付账款 (Yīngfù zhàng kuǎn) – Nợ phải trả
15Account Receivable – 应收账款 (Yīngshōu zhàng kuǎn) – Nợ phải thu
16Tax Return – 税务申报表 (Shuìwù shēnbào biǎo) – Tờ khai thuế
17Bank Statement – 银行对账单 (Yínháng duìzhàng dān) – Sao kê ngân hàng
18Audit – 审计 (Shěnjì) – Kiểm toán
19Depreciation – 折旧 (Zhéjiù) – Khấu hao
20Reconciliation – 对账 (Duìzhàng) – Đối chiếu
21Trial Balance – 试算表 (Shìsuàn biǎo) – Bảng cân đối thử
22General Ledger – 总账 (Zǒngzhàng) – Sổ cái tổng hợp
23Financial Statement – 财务报表 (Cáiwù bàobiǎo) – Báo cáo tài chính
24Cash Flow – 现金流 (Xiànjīn liú) – Dòng tiền
25Bookkeeping – 会计记录 (Kuàijì jìlù) – Ghi chép kế toán
26Accounting Software – 会计软件 (Kuàijì ruǎnjiàn) – Phần mềm kế toán
27Financial Analysis – 财务分析 (Cáiwù fēnxī) – Phân tích tài chính
28Tax Filing – 纳税申报 (Nàshuì shēnbào) – Nộp thuế
29Audit Trail – 审计追踪 (Shěnjì zhuīzōng) – Dấu vết kiểm toán
30Accounting Records – 会计记录 (Kuàijì jìlù) – Sổ sách kế toán
31Cost of Goods Sold (COGS) – 销售成本 (Xiāoshòu chéngběn) – Giá vốn hàng bán
32Fixed Assets – 固定资产 (Gùdìng zīchǎn) – Tài sản cố định
33Cash Basis Accounting – 现金制会计 (Xiànjīn zhì kuàijì) – Kế toán theo phương pháp tiền mặt
34Accrual Basis Accounting – 应计制会计 (Yīngjì zhì kuàijì) – Kế toán theo phương pháp dồn tích
35Profit and Loss Statement (P&L) – 损益表 (Sǔnyì biǎo) – Báo cáo lãi lỗ
36Cost Allocation – 成本分配 (Chéngběn fēnpèi) – Phân bổ chi phí
37Amortization – 摊销 (Tānxiāo) – Khấu trừ
38Revenue Recognition – 收入确认 (Shōurù quèrèn) – Nhận diện doanh thu
39Earnings Before Interest and Taxes (EBIT) – 税前利润 (Shuì qián lìrùn) – Lợi nhuận trước lãi vay và thuế
40Accounts Reconciliation – 账目对账 (Zhàngmù duìzhàng) – Đối chiếu tài khoản
41Double-Entry System – 双重记账法 (Shuāngchóng jìzhàng fǎ) – Hệ thống kế toán hai bên
42Chart of Accounts – 会计科目表 (Kuàijì kēmù biǎo) – Bảng mục lục tài khoản
43Accrued Expenses – 应计费用 (Yīngjì fèiyòng) – Chi phí phải trả
44Accounting Period – 会计期间 (Kuàijì qījiān) – Kỳ kế toán
45Deferred Income – 递延收入 (Dìyán shōurù) – Doanh thu hoãn lại
46Non-current Assets – 非流动资产 (Fēi liúdòng zīchǎn) – Tài sản dài hạn
47Current Assets – 流动资产 (Liúdòng zīchǎn) – Tài sản ngắn hạn
48Equity – 股东权益 (Gǔdōng quányì) – Vốn chủ sở hữu
49Shareholder Equity – 股东权益 (Gǔdōng quányì) – Vốn cổ đông
50Debt – 债务 (Zhàiwù) – Nợ
51Account – 会计账目 (Kuàijì zhàngmù) – Tài khoản
52Account Balance – 账户余额 (Zhànghù yú’é) – Số dư tài khoản
53Accounts Payable – 应付账款 (Yìng fù zhàng kuǎn) – Các khoản phải trả
54Accounts Receivable – 应收账款 (Yīng shōu zhàng kuǎn) – Các khoản phải thu
55Accrual Accounting – 权责发生制会计 (Quánzé fāshēng zhì kuàijì) – Kế toán dồn tích
56Amortization – 摊销 (Tān xiāo) – Khấu hao
57Asset – 资产 (Zīchǎn) – Tài sản
58Bank Reconciliation – 银行对账 (Yínháng duì zhàng) – Hòa giải ngân hàng
59Bookkeeping – 记账 (Jì zhàng) – Kế toán sổ sách
60Capital – 资本 (Zīběn) – Vốn
61Chart of Accounts – 会计科目表 (Kuàijì kēmù biǎo) – Bảng mục tài khoản
62Credit – 信贷 (Xìndài) – Tín dụng
63Current Assets – 流动资产 (Liúdòng zīchǎn) – Tài sản lưu động
64Current Liabilities – 流动负债 (Liúdòng fùzhài) – Nợ phải trả ngắn hạn
65Debit – 借方 (Jiè fāng) – Nợ
66Direct Cost – 直接成本 (Zhíjiē chéngběn) – Chi phí trực tiếp
67Division of Labor – 分工 (Fēngōng) – Phân công lao động
68Double-entry System – 双重记账法 (Shuāngchóng jì zhàng fǎ) – Hệ thống kế toán kép
69Earnings Before Interest and Taxes (EBIT) – 利息和税前利润 (Lìxí hé shuì qián lìrùn) – Lợi nhuận trước lãi vay và thuế
70Equity – 股本 (Gǔběn) – Vốn chủ sở hữu
71Financial Statements – 财务报表 (Cáiwù bàobiǎo) – Báo cáo tài chính
72General Ledger – 总账 (Zǒng zhàng) – Sổ cái
73Gross Profit – 毛利 (Máo lì) – Lợi nhuận gộp
74Income Statement – 利润表 (Lìrùn biǎo) – Báo cáo lãi lỗ
75Indirect Cost – 间接成本 (Jiànjiē chéngběn) – Chi phí gián tiếp
76Inventory – 存货 (Cúnhuò) – Hàng tồn kho
77Journal Entry – 日记账 (Rìjì zhàng) – Bút toán nhật ký
78Liabilities – 负债 (Fùzhài) – Nợ phải trả
79Long-term Liabilities – 长期负债 (Chángqī fùzhài) – Nợ dài hạn
80Net Income – 净利润 (Jìng lìrùn) – Lợi nhuận ròng
81Net Profit Margin – 净利率 (Jìng lì lǜ) – Tỷ suất lợi nhuận ròng
82Operating Expenses – 营业费用 (Yíngyè fèiyòng) – Chi phí hoạt động
83Operating Income – 营业收入 (Yíngyè shōurù) – Thu nhập hoạt động
84Overhead – 管理费用 (Guǎnlǐ fèiyòng) – Chi phí quản lý
85Payroll – 薪资表 (Xīnzī biǎo) – Bảng lương
86Profit and Loss (P&L) – 损益表 (Sǔn yì biǎo) – Báo cáo lỗ và lãi
87Profit Margin – 利润率 (Lìrùn lǜ) – Biên lợi nhuận
88Provisions – 准备金 (Zhǔnbèi jīn) – Dự phòng
89Receipts – 收据 (Shōujù) – Biên lai thu tiền
90Retained Earnings – 留存收益 (Liúcún shōuyì) – Lợi nhuận giữ lại
91Revenue – 收入 (Shōurù) – Doanh thu
92Sales Tax – 销售税 (Xiāoshòu shuì) – Thuế bán hàng
93Secured Debt – 担保债务 (Dānbǎo zhàiwù) – Nợ có đảm bảo
94Shareholder’s Equity – 股东权益 (Gǔdōng quán yì) – Vốn chủ sở hữu của cổ đông
95Short-term Liabilities – 短期负债 (Duǎnqī fùzhài) – Nợ ngắn hạn
96Stockholder – 股东 (Gǔdōng) – Cổ đông
97Subledger – 子账簿 (Zǐ zhàngbù) – Sổ phụ
98Trial Balance – 试算表 (Shì suàn biǎo) – Bảng cân đối thử
99Unsecured Debt – 无担保债务 (Wú dānbǎo zhàiwù) – Nợ không có bảo đảm
100VAT (Value Added Tax) – 增值税 (Zēngzhí shuì) – Thuế giá trị gia tăng
101Work-in-progress – 在建工程 (Zài jiàn gōngchéng) – Công trình dở dang
102Accounts Payable – 应付账款 (Yìngfù zhàngkuǎn) – Các khoản phải trả
103Accounts Receivable – 应收账款 (Yīngshōu zhàngkuǎn) – Các khoản phải thu
104Accrual Accounting – 权责发生制会计 (Quán zé fāshēng zhì kuàijì) – Kế toán dồn tích
105Amortization – 摊销 (Tānxiāo) – Khấu hao
106Annual Report – 年度报告 (Niándù bàogào) – Báo cáo thường niên
107Bank Reconciliation – 银行对账 (Yínháng duì zhàng) – Đối chiếu ngân hàng
108Bookkeeping – 会计记账 (Kuàijì jì zhàng) – Kế toán sổ sách
109Cash Flow – 现金流量 (Xiànjīn liúliàng) – Dòng tiền
110Chart of Accounts – 会计科目表 (Kuàijì kēmù biǎo) – Sổ kế toán
111Closing Entries – 结账分录 (Jié zhàng fēnlù) – Bút toán đóng sổ
112Credit – 信用 (Xìnyòng) – Tín dụng
113Debits – 借方 (Jiè fāng) – Mặt nợ
114Depreciation – 折旧 (Zhējiù) – Khấu hao tài sản
115Dividend – 股息 (Gǔxī) – Cổ tức
116Double-Entry Accounting – 双重记账法 (Shuāngchóng jì zhàng fǎ) – Phương pháp kế toán kép
117Expense – 费用 (Fèiyòng) – Chi phí
118Fiscal Year – 财政年度 (Cáizhèng niándù) – Năm tài chính
119Forecast – 预测 (Yùcè) – Dự báo
120Gross Margin – 毛利率 (Máo lì lǜ) – Tỷ suất lợi nhuận gộp
121Income Tax – 所得税 (Suǒdé shuì) – Thuế thu nhập
122Inventory Turnover – 存货周转率 (Cúnhuò zhōuzhuǎn lǜ) – Tỷ lệ luân chuyển hàng tồn kho
123Journal Entry – 会计分录 (Kuàijì fēnlù) – Bút toán nhật ký
124Loan – 贷款 (Dàikuǎn) – Khoản vay
125Margins – 利润率 (Lìrùn lǜ) – Biên lợi nhuận
126Net Income – 净收入 (Jìng shōurù) – Thu nhập ròng
127Operating Income – 营业收入 (Yíngyè shōurù) – Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
128Owner’s Equity – 所有者权益 (Suǒyǒu zhě quán yì) – Vốn chủ sở hữu
129Payroll – 工资单 (Gōngzī dān) – Bảng lương
130Prepaid Expenses – 预付费用 (Yù fù fèiyòng) – Chi phí trả trước
131Profit and Loss Statement – 损益表 (Sǔn yì biǎo) – Báo cáo lãi lỗ
132Profit Margin – 利润率 (Lìrùn lǜ) – Tỷ suất lợi nhuận
133Reconciliation – 对账 (Duì zhàng) – Kiểm tra đối chiếu
134Revenues – 收入 (Shōurù) – Doanh thu
135Statement of Cash Flows – 现金流量表 (Xiànjīn liúliàng biǎo) – Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
136Tax Deduction – 税前扣除 (Shuì qián kòuchú) – Khấu trừ thuế
137Tax Liability – 税务责任 (Shuìwù zérèn) – Nghĩa vụ thuế
138Transaction – 交易 (Jiāoyì) – Giao dịch
139Write-off – 报销 (Bàoxiāo) – Xóa nợ
140Year-end Closing – 年终结账 (Nián zhōng jié zhàng) – Đóng sổ cuối năm
141Fixed Costs – 固定成本 (Gùdìng chéngběn) – Chi phí cố định
142Variable Costs – 变动成本 (Biàndòng chéngběn) – Chi phí biến đổi
143Financial Forecasting – 财务预测 (Cáiwù yùcè) – Dự báo tài chính
144Amortization – 摊销 (Tānxiāo) – Khấu hao tài sản vô hình
145Assets – 资产 (Zīchǎn) – Tài sản
146Bank Reconciliation – 银行对账 (Yínháng duì zhàng) – Kiểm tra đối chiếu ngân hàng
147Capital Expenditures – 资本支出 (Zīběn zhīchū) – Chi phí đầu tư vốn
148Chart of Accounts – 科目表 (Kēmù biǎo) – Bảng kê tài khoản
149Cost of Goods Sold (COGS) – 销售成本 (Xiāoshòu chéngběn) – Chi phí hàng bán
150Current Liabilities – 流动负债 (Liúdòng fùzhài) – Nợ ngắn hạn
151Depreciation – 折旧 (Zhéjiù) – Khấu hao tài sản hữu hình
152Equity – 权益 (Quányì) – Vốn chủ sở hữu
153Expenses – 费用 (Fèiyòng) – Chi phí
154Gross Profit – 毛利 (Máolì) – Lợi nhuận gộp
155Income Statement – 利润表 (Lìrùn biǎo) – Báo cáo thu nhập
156Indirect Costs – 间接成本 (Jiànjiē chéngběn) – Chi phí gián tiếp
157Liabilities and Equity – 负债和权益 (Fùzhài hé quányì) – Nợ phải trả và vốn chủ sở hữu
158Loan Interest – 贷款利息 (Dàikuǎn lìxí) – Lãi suất vay
159Net Profit – 净利润 (Jìng lìrùn) – Lợi nhuận ròng
160Operating Profit – 营业利润 (Yíngyè lìrùn) – Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh
161Overhead Costs – 管理费用 (Guǎnlǐ fèiyòng) – Chi phí quản lý
162Owner’s Draw – 股东提款 (Gǔdōng tí kuǎn) – Rút tiền của chủ sở hữu
163Prepaid Income – 预收收入 (Yù shōu shōurù) – Thu nhập trả trước
164Revenue Recognition – 收入确认 (Shōurù quèrèn) – Xác nhận doanh thu
165Shareholder Equity – 股东权益 (Gǔdōng quányì) – Vốn chủ sở hữu của cổ đông
166Tax Return – 纳税申报表 (Nàshuì shēnbào biǎo) – Tờ khai thuế
167Trial Balance Sheet – 试算表 (Shì suàn biǎo) – Bảng cân đối thử
168Account Payable – 应付账款 (Yīngfù zhàngkuǎn) – Các khoản phải trả
169Account Receivable – 应收账款 (Yīngshōu zhàngkuǎn) – Các khoản phải thu
170Accrual – 应计 (Yīng jì) – Phân bổ dồn tích
171Bad Debt – 坏账 (Huài zhàng) – Nợ xấu
172Bank Statement – 银行对账单 (Yínháng duì zhàng dān) – Bảng sao kê ngân hàng
173Bookkeeping – 会计记账 (Kuàijì jì zhàng) – Kế toán ghi chép sổ sách
174Capital Gains – 资本利得 (Zīběn lìdé) – Lợi nhuận từ vốn
175Cash Accounting – 现金会计 (Xiànjīn kuàijì) – Kế toán tiền mặt
176Chart of Accounts – 会计科目表 (Kuàijì kēmù biǎo) – Bảng kê tài khoản
177Closing Entries – 结账分录 (Jié zhàng fēnlù) – Bút toán kết thúc
178Credit Memo – 信用凭证 (Xìnyòng píngzhèng) – Phiếu tín dụng
179Creditors – 债权人 (Zhài quán rén) – Chủ nợ
180Debits – 借方 (Jiè fāng) – Bên nợ
181Depreciation Expense – 折旧费用 (Zhéjiù fèiyòng) – Chi phí khấu hao
182Dividends – 股息 (Gǔxī) – Cổ tức
183Drawings – 提款 (Tí kuǎn) – Rút tiền
184Earnings Before Interest and Taxes (EBIT) – 息税前利润 (Xī shuì qián lìrùn) – Lợi nhuận trước lãi vay và thuế
185Earnings Per Share (EPS) – 每股收益 (Měi gǔ shōuyì) – Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
186General Journal – 总日记账 (Zǒng rìjì zhàng) – Sổ nhật ký chung
187Gross Margin – 毛利率 (Máolì lǜ) – Biên lợi nhuận gộp
188Income Tax Expense – 所得税费用 (Suǒdé shuì fèiyòng) – Chi phí thuế thu nhập
189Inventory Turnover – 存货周转率 (Cúnhuò zhōuzhuǎn lǜ) – Tốc độ quay vòng hàng tồn kho
190Journal Entry – 分录 (Fēnlù) – Bút toán
191Liquidity – 流动性 (Liúdòng xìng) – Tính thanh khoản
192Net Worth – 净资产 (Jìng zīchǎn) – Giá trị tài sản ròng
193Operating Lease – 租赁 (Zūlìn) – Hợp đồng thuê tài sản
194Payroll – 薪资 (Xīnzī) – Tiền lương
195Petty Cash – 小额现金 (Xiǎo é xiànjīn) – Tiền mặt nhỏ
196Reconciliation – 对账 (Duì zhàng) – Sự đối chiếu
197Tangible Assets – 有形资产 (Yǒuxíng zīchǎn) – Tài sản hữu hình
198Taxable Income – 应纳税所得额 (Yīng nà shuì suǒdé é) – Thu nhập chịu thuế
199Turnover – 营业额 (Yíngyè é) – Doanh thu
200Unpaid Bills – 未付款账单 (Wèi fù kuǎn zhàngdān) – Hóa đơn chưa thanh toán
201Working Capital – 营运资金 (Yíngyùn zījīn) – Vốn lưu động
202Write-off – 报废 (Bàofèi) – Xóa sổ
203Accrued Expenses – 应计费用 (Yīng jì fèiyòng) – Chi phí dồn tích
204Asset Depreciation – 资产折旧 (Zīchǎn zhéjiù) – Khấu hao tài sản
205Accounts Payable – 应付账款 (Yīngfù zhàngkuǎn) – Nợ phải trả
206Accounts Receivable – 应收账款 (Yīng shōu zhàngkuǎn) – Nợ phải thu
207Accrued Revenue – 应计收入 (Yīng jì shōurù) – Doanh thu dồn tích
208Annual Report – 年度报告 (Niándù bàogào) – Báo cáo tài chính năm
209Asset Management – 资产管理 (Zīchǎn guǎnlǐ) – Quản lý tài sản
210Audit Trail – 审计轨迹 (Shěnjì guǐjì) – Dấu vết kiểm toán
211Bookkeeping – 簿记 (Bùjì) – Kế toán sổ sách
212Capital Expenditures (CapEx) – 资本支出 (Zīběn zhīchū) – Chi tiêu vốn
213Capital Gains – 资本利得 (Zīběn lìdé) – Lợi nhuận từ đầu tư
214Cash Basis Accounting – 现金制会计 (Xiànjīn zhì kuàijì) – Kế toán theo tiền mặt
215Classified Balance Sheet – 分类资产负债表 (Fēnlèi zīchǎn fùzhài biǎo) – Bảng cân đối phân loại
216Closing Entry – 结账分录 (Jié zhàng fēnlù) – Bút toán đóng sổ
217Cost Accounting – 成本会计 (Chéngběn kuàijì) – Kế toán chi phí
218Direct Costs – 直接成本 (Zhíjiē chéngběn) – Chi phí trực tiếp
219Double-entry Accounting – 双重记账法 (Shuāngchóng jìzhàng fǎ) – Phương pháp kế toán kép
220Drawings – 业主提款 (Yèzhǔ tí kuǎn) – Rút vốn
221Earned Revenue – 已赚收入 (Yǐ zhuàn shōurù) – Doanh thu đã kiếm được
222External Auditor – 外部审计员 (Wàibù shěnjì yuán) – Kiểm toán viên bên ngoài
223Gross Profit – 毛利润 (Máo lìrùn) – Lợi nhuận gộp
224Income Statement – 收益表 (Shōuyì biǎo) – Báo cáo thu nhập
225Interest Expense – 利息费用 (Lìxí fèiyòng) – Chi phí lãi vay
226Inventory – 库存 (Kùcún) – Hàng tồn kho
227Inventory Turnover – 存货周转率 (Cúnhuò zhōuzhuǎn lǜ) – Tỷ lệ vòng quay hàng tồn kho
228Limited Liability – 有限责任 (Yǒuxiàn zérèn) – Trách nhiệm hữu hạn
229Management Accounting – 管理会计 (Guǎnlǐ kuàijì) – Kế toán quản trị
230Management Report – 管理报告 (Guǎnlǐ bàogào) – Báo cáo quản lý
231Margin – 利润率 (Lìrùn lǜ) – Biên lợi nhuận
232Overhead Costs – 管理费用 (Guǎnlǐ fèiyòng) – Chi phí chung
233Owner’s Equity – 所有者权益 (Suǒyǒu zhě quányì) – Vốn chủ sở hữu
234Payroll – 薪资单 (Xīn zī dān) – Bảng lương
235Post-closing Trial Balance – 结账后试算表 (Jié zhàng hòu shì suàn biǎo) – Bảng cân đối thử sau khi đóng sổ
236Profit Sharing – 利润分享 (Lìrùn fēnxiǎng) – Chia sẻ lợi nhuận
237Public Accountant – 注册会计师 (Zhùcè kuàijìshī) – Kế toán viên công chứng
238Quarterly Report – 季度报告 (Jìdù bàogào) – Báo cáo quý
239Reconciliation – 对账 (Duì zhàng) – Đối chiếu
240Return on Assets (ROA) – 资产回报率 (Zīchǎn huíbào lǜ) – Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản
241Sales Revenue – 销售收入 (Xiāoshòu shōurù) – Doanh thu bán hàng
242Stockholders’ Equity – 股东权益 (Gǔdōng quányì) – Vốn cổ đông
243Tax Liabilities – 税务负债 (Shuìwù fùzhài) – Nợ thuế
244Tax Return – 税表 (Shuì biǎo) – Tờ khai thuế
245Treasury Stock – 库存股 (Kùcún gǔ) – Cổ phiếu quỹ
246Unearned Revenue – 预收收入 (Yù shōu shōurù) – Doanh thu chưa thực hiện
247Vertical Analysis – 垂直分析 (Chuízhí fēnxī) – Phân tích theo chiều dọc
248Working Capital – 营运资本 (Yíngyùn zīběn) – Vốn lưu động
249Write-off – 注销 (Zhùxiāo) – Xóa sổ
250Year-end Closing – 年终结账 (Niánzhōng jié zhàng) – Kết sổ cuối năm
251Accounts Receivable – 应收账款 (Yīngshōu zhàngkuǎn) – Nợ phải thu
252Accrual Accounting – 应计会计 (Yìngjì kuàijì) – Kế toán dồn tích
253Cash Basis Accounting – 现金收付会计 (Xiànjīn shōufù kuàijì) – Kế toán theo cơ sở tiền mặt
254Budgeting – 预算编制 (Yùsuàn biānzhì) – Lập ngân sách
255Dividend – 分红 (Fēnhóng) – Cổ tức
256Equity Financing – 股权融资 (Gǔquán róngzī) – Tài trợ vốn cổ phần
257General Accounting – 普通会计 (Pǔtōng kuàijì) – Kế toán tổng hợp
258Gross Margin – 毛利率 (Máo lì lǜ) – Biên lợi nhuận gộp
259Income Statement – 损益表 (Sǔn yì biǎo) – Báo cáo lãi lỗ
260Inventory – 存货 (Cún huò) – Hàng tồn kho
261Journal Entry – 会计分录 (Kuàijì fēnlù) – Bút toán kế toán
262Labor Costs – 劳动力成本 (Láodòng lì chéngběn) – Chi phí lao động
263Loan Payable – 应付贷款 (Yīngfù dàikuǎn) – Khoản vay phải trả
264Long-term Assets – 长期资产 (Chángqī zīchǎn) – Tài sản dài hạn
265Margin – 利润 (Lìrùn) – Biên lợi nhuận
266Operating Income – 营业收入 (Yíngyè shōurù) – Thu nhập từ hoạt động
267Profit and Loss – 利润与亏损 (Lìrùn yǔ kuīsǔn) – Lãi lỗ
268Profitability – 盈利能力 (Yínglì nénglì) – Khả năng sinh lời
269Reconciliation – 对账 (Duì zhàng) – Hòa giải sổ sách
270Risk Assessment – 风险评估 (Fēngxiǎn pínggū) – Đánh giá rủi ro
271Statement of Financial Position – 财务状况表 (Cáiwù zhuàngkuàng biǎo) – Bảng cân đối tài chính
272Stock – 股票 (Gǔpiào) – Cổ phiếu
273Taxable Income – 应税收入 (Yīng shuì shōurù) – Thu nhập chịu thuế
274Time Sheet – 工时表 (Gōngshí biǎo) – Bảng chấm công
275Trial Balance Sheet – 试算表 (Shìsuàn biǎo) – Bảng cân đối thử
276Unearned Income – 预收收入 (Yù shōu shōurù) – Thu nhập chưa kiếm được
277Working Papers – 工作文件 (Gōngzuò wénjiàn) – Tài liệu làm việc
278Accounts Payable – 应付账款 (Yīngfù zhàngkuǎn) – Các khoản phải trả
279Bank Reconciliation – 银行对账单 (Yínháng duìzhàng dān) – Đối chiếu ngân hàng
280Bank Statement – 银行账单 (Yínháng zhàngdān) – Bản sao kê ngân hàng
281Bookkeeping – 会计记账 (Kuàijì jì zhàng) – Ghi chép sổ sách
282Chart of Accounts – 会计科目表 (Kuàijì kēmù biǎo) – Biểu mẫu tài khoản
283Closing Entry – 结账分录 (Jiézhàng fēnlù) – Bút toán kết sổ
284Depreciation – 折旧 (Zhējiù) – Khấu hao tài sản cố định
285Expenditure – 支出 (Zhīchū) – Chi tiêu
286Fiscal Year – 财年 (Cáinian) – Năm tài chính
287General Ledger – 总账 (Zǒngzhàng) – Sổ cái
288Income Statement – 利润表 (Lìrùn biǎo) – Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
289Journal Entry – 日记账分录 (Rìjì zhàng fēnlù) – Bút toán nhật ký
290Manual Accounting System – 手工会计系统 (Shǒugōng kuàijì xìtǒng) – Hệ thống kế toán thủ công
291Overhead – 间接费用 (Jiànjiē fèiyòng) – Chi phí gián tiếp
292Profit and Loss (P&L) – 损益表 (Sǔn yì biǎo) – Báo cáo lãi lỗ
293Reconciliation – 对账 (Duìzhàng) – Hòa giải sổ sách
294Return on Investment (ROI) – 投资回报率 (Tóuzī huíbào lǜ) – Tỷ suất lợi nhuận trên đầu tư
295Salary – 薪水 (Xīnshuǐ) – Lương
296Shareholder – 股东 (Gǔdōng) – Cổ đông
297Tax Return – 税务报表 (Shuìwù bàobiǎo) – Tờ khai thuế
298Valuation – 估值 (Gū zhí) – Định giá
299Variable Costs – 可变成本 (Kěbiàn chéngběn) – Chi phí biến đổi
300Write-off – 核销 (Héxiāo) – Xóa nợ
301Cost Center – 成本中心 (Chéngběn zhōngxīn) – Trung tâm chi phí
302Asset Depreciation – 资产折旧 (Zīchǎn zhējiù) – Khấu hao tài sản
303Account Payable – 应付账款 (Yìngfù zhàngkuǎn) – Nợ phải trả
304Account Receivable – 应收账款 (Yìngshōu zhàngkuǎn) – Khoản phải thu
305Bank Reconciliation – 银行对账 (Yínháng duìzhàng) – Hòa giải ngân hàng
306Capital Expenditure – 资本支出 (Zīběn zhīchū) – Chi phí đầu tư
307Deferred Tax – 递延税款 (Dìyán shuìkuǎn) – Thuế hoãn lại
308Depreciation Expense – 折旧费用 (Zhējiù fèiyòng) – Chi phí khấu hao
309Gross Profit Margin – 毛利率 (Máo lì lǜ) – Tỷ suất lợi nhuận gộp
310Indirect Tax – 间接税 (Jiànjiē shuì) – Thuế gián thu
311Interest Expense – 利息费用 (Lìxī fèiyòng) – Chi phí lãi vay
312Interest Income – 利息收入 (Lìxī shōurù) – Thu nhập lãi
313Internal Audit – 内部审计 (Nèibù shěnjì) – Kiểm toán nội bộ
314Journal – 日志 (Rìzhì) – Sổ nhật ký
315Net Worth – 净资产 (Jìng zīchǎn) – Tài sản ròng
316Operating Expense – 营业费用 (Yíngyè fèiyòng) – Chi phí hoạt động
317Prepaid Expense – 预付费用 (Yùfù fèiyòng) – Chi phí trả trước
318Shareholder’s Equity – 股东权益 (Gǔdōng quányì) – Vốn chủ sở hữu
319Trade Credit – 商业信用 (Shāngyè xìnyòng) – Tín dụng thương mại
320Unpaid Bills – 未付账单 (Wèi fù zhàngdān) – Hóa đơn chưa thanh toán
321Value Added Tax (VAT) – 增值税 (Zēngzhí shuì) – Thuế giá trị gia tăng
322Vendor – 供应商 (Gōngyìng shāng) – Nhà cung cấp
323Write-Off – 注销 (Zhùxiāo) – Ghi giảm
324Accrued Expense – 应计费用 (Yìng jì fèiyòng) – Chi phí phải trả
325Break-even Point – 盈亏平衡点 (Yíng kuī pínghéng diǎn) – Điểm hòa vốn
326Double-entry System – 双重记账法 (Shuāngchóng jìzhàng fǎ) – Hệ thống kế toán kép
327Fixed Cost – 固定成本 (Gùdìng chéngběn) – Chi phí cố định
328Inventory Turnover – 存货周转率 (Cúnhuò zhōuzhuǎn lǜ) – Tỷ lệ quay vòng hàng tồn kho
329Joint Venture – 合资企业 (Hézī qǐyè) – Liên doanh
330Leverage – 杠杆 (Gànggǎn) – Đòn bẩy tài chính
331Long-term Debt – 长期债务 (Chángqī zhàiwù) – Nợ dài hạn
332Net Income – 净收入 (Jìng shōurù) – Lợi nhuận ròng
333Net Profit – 净利润 (Jìng lìrùn) – Lợi nhuận sau thuế
334Operating Profit – 营业利润 (Yíngyè lìrùn) – Lợi nhuận hoạt động
335Quick Ratio – 速动比率 (Sùdòng bǐlǜ) – Tỷ lệ thanh toán nhanh
336Return on Assets (ROA) – 资产回报率 (Zīchǎn huíbào lǜ) – Tỷ lệ hoàn vốn trên tài sản
337Return on Equity (ROE) – 股东权益回报率 (Gǔdōng quányì huíbào lǜ) – Tỷ lệ hoàn vốn trên vốn chủ sở hữu
338Solvency – 偿债能力 (Chángzhài nénglì) – Khả năng thanh toán
339Statement of Changes in Equity – 股东权益变动表 (Gǔdōng quányì biàndòng biǎo) – Báo cáo thay đổi vốn chủ sở hữu
340Subsidy – 补贴 (Bǔtiē) – Trợ cấp
341Tax Deductible – 可扣税的 (Kě kòushuì de) – Có thể khấu trừ thuế
342Treasury Stock – 库存股票 (Kùcún gǔpiào) – Cổ phiếu quỹ
343Turnover – 周转 (Zhōuzhuǎn) – Doanh thu
344Unrealized Gain – 未实现收益 (Wèi shíxiàn shōuyì) – Lãi chưa thực hiện
345Unrealized Loss – 未实现损失 (Wèi shíxiàn sǔnshī) – Lỗ chưa thực hiện
346Working Capital Ratio – 营运资金比率 (Yíngyùn zījīn bǐlǜ) – Tỷ lệ vốn lưu động
347Write-Down – 折旧 (Zhéjiù) – Khấu hao
348Year-End Closing – 年终结账 (Niánzhōng jié zhàng) – Đóng sổ cuối năm
349Zero-Based Budgeting – 零基预算 (Líng jī yùsuàn) – Ngân sách dựa trên cơ sở 0
350Amortization – 摊销 (Tānxiāo) – Khấu hao vô hình
351Accounts Receivable – 应收账款 (Yìng shōu zhàng kuǎn) – Các khoản phải thu
352Adjusted Trial Balance – 调整后的试算表 (Tiáozhěng hòu de shì suàn biǎo) – Bảng cân đối thử chỉnh sửa
353Agency Fees – 代理费用 (Dàilǐ fèiyòng) – Phí đại lý
354Assets Under Management (AUM) – 管理资产 (Guǎnlǐ zīchǎn) – Tài sản dưới quản lý
355Bookkeeping – 会计记账 (Kuàijì jì zhàng) – Kế toán ghi sổ
356Break-even Point – 保本点 (Bǎo běn diǎn) – Điểm hòa vốn
357Capital Expenditures (CapEx) – 资本支出 (Zīběn zhīchū) – Chi phí đầu tư vốn
358Certified Public Accountant (CPA) – 注册会计师 (Zhùcè kuàijì shī) – Kế toán viên công chứng
359Chart of Accounts – 会计科目表 (Kuàijì kēmù biǎo) – Sơ đồ tài khoản
360External Audit – 外部审计 (Wàibù shěnjì) – Kiểm toán bên ngoài
361General Journal – 日记账 (Rìjì zhàng) – Sổ nhật ký
362Income Statement – 损益表 (Sǔn yì biǎo) – Báo cáo thu nhập
363Indirect Taxes – 间接税 (Jiànjiē shuì) – Thuế gián tiếp
364Inflation – 通货膨胀 (Tōnghuò péngzhàng) – Lạm phát
365Overhead Costs – 间接费用 (Jiànjiē fèiyòng) – Chi phí gián tiếp
366Post-Closing Trial Balance – 结账后试算表 (Jié zhàng hòu shì suàn biǎo) – Bảng thử sau khi đóng sổ
367Profit and Loss Statement (P&L) – 损益表 (Sǔn yì biǎo) – Báo cáo lãi lỗ
368Statement of Cash Flows – 现金流量表 (Xiànjīn liúliàng biǎo) – Báo cáo dòng tiền
369Unpaid Expenses – 未付费用 (Wèi fù fèiyòng) – Chi phí chưa thanh toán
370Account Receivable – 应收账款 (Yīng shōu zhàng kuǎn) – Các khoản phải thu
371Account Payable – 应付账款 (Yīng fù zhàng kuǎn) – Các khoản phải trả
372Bank Reconciliation – 银行对账单 (Yínháng duì zhàng dān) – Bản đối chiếu ngân hàng
373Billing – 开账单 (Kāi zhàng dān) – Lập hóa đơn
374Chart of Accounts – 会计科目表 (Kuàijì kēmù biǎo) – Sổ cái tài khoản
375Commission – 佣金 (Yōngjīn) – Hoa hồng
376Credit – 贷方 (Dàifāng) – Có
377Debit – 借方 (Jièfāng) – Nợ
378Liabilities and Equity – 负债和股东权益 (Fùzhài hé gǔdōng quányì) – Nợ phải trả và vốn chủ sở hữu
379Margin Account – 保证金账户 (Bǎozhèng jīn zhànghù) – Tài khoản ký quỹ
380Petty Cash – 小额现金 (Xiǎo’é xiànjīn) – Tiền mặt vặt
381Prepaid Expenses – 预付费用 (Yùfù fèiyòng) – Chi phí trả trước
382Reconciliation – 调节 (Tiáojié) – Điều chỉnh
383Salaries – 薪水 (Xīnshuǐ) – Lương
384Stockholders’ Equity – 股东权益 (Gǔdōng quányì) – Vốn cổ đông
385Trade Receivables – 应收账款 (Yīng shōu zhàng kuǎn) – Khoản phải thu từ giao dịch
386Trade Payables – 应付账款 (Yīng fù zhàng kuǎn) – Khoản phải trả từ giao dịch
387Unpaid Bills – 未付账单 (Wèi fù zhàng dān) – Hóa đơn chưa thanh toán
388Variable Cost – 可变成本 (Kě biàn chéngběn) – Chi phí biến đổi
389Voucher – 凭证 (Píngzhèng) – Phiếu chi
390Zakat – 天课 (Tiānkè) – Thuế đạo Hồi
391Bank Statement – 银行对账单 (Yínháng duì zhàng dān) – Bản sao kê ngân hàng
392Accounts Payable – 应付账款 (Yīng fù zhàng kuǎn) – Khoản phải trả
393Accounts Receivable – 应收账款 (Yīng shōu zhàng kuǎn) – Khoản phải thu
394Adjusted Trial Balance – 调整试算表 (Tiáozhěng shì suàn biǎo) – Bảng cân đối thử đã điều chỉnh
395Bookkeeping – 记账 (Jì zhàng) – Ghi sổ kế toán
396Capital Expenditure – 资本支出 (Zīběn zhīchū) – Chi phí vốn
397Cash Flow – 现金流 (Xiànjīn liú) – Lưu chuyển tiền tệ
398Credit Memo – 信用凭证 (Xìnyòng píngzhèng) – Giấy báo có
399Owner’s Equity – 所有者权益 (Suǒyǒu zhě quányì) – Vốn chủ sở hữu
400Petty Cash Voucher – 小额现金凭证 (Xiǎo’é xiànjīn píngzhèng) – Phiếu chi tiền mặt
401Gross Margin – 毛利率 (Máo lì lǜ) – Tỷ lệ lợi nhuận gộp
402Indirect Tax – 间接税 (Jiànjiē shuì) – Thuế gián tiếp
403Interest Expense – 利息支出 (Lìxī zhīchū) – Chi phí lãi vay
404Inventory Turnover – 库存周转率 (Kùcún zhōuzhuǎn lǜ) – Tỷ lệ vòng quay hàng tồn kho
405Journal Entry – 会计分录 (Kuàijì fēnlù) – Bút toán ghi sổ
406LIFO (Last In First Out) – 后进先出法 (Hòu jìn xiān chū fǎ) – Phương pháp nhập sau, xuất trước
407Manual Accounting – 手工会计 (Shǒugōng kuàijì) – Kế toán thủ công
408Matching Principle – 配比原则 (Pèi bǐ yuánzé) – Nguyên tắc khớp nối
409Operating Income – 营业收入 (Yíngyè shōurù) – Doanh thu hoạt động
410Outsourced Accounting – 外包会计 (Wàibāo kuàijì) – Kế toán thuê ngoài
411Petty Cash – 小额现金 (Xiǎo’é xiànjīn) – Tiền mặt nhỏ
412Quick Ratio – 速动比率 (Sùdòng bǐlǜ) – Tỷ lệ thanh khoản nhanh
413Reconciliation – 对账 (Duì zhàng) – Hòa giải tài khoản
414Return on Investment (ROI) – 投资回报率 (Tóuzī huíbào lǜ) – Tỷ lệ hoàn vốn
415Standard Costing – 标准成本法 (Biāozhǔn chéngběn fǎ) – Phương pháp tính giá chuẩn
416Trial Balance Report – 试算表报告 (Shì suàn biǎo bàogào) – Báo cáo bảng cân đối thử
417Accounting Standards – 会计准则 (Kuàijì zhǔnzé) – Chuẩn mực kế toán
418Accounts Receivable – 应收账款 (Yīng shōu zhàngkuǎn) – Các khoản phải thu
419Audit Report – 审计报告 (Shěnjì bàogào) – Báo cáo kiểm toán
420Chart of Accounts – 会计科目表 (Kuàijì kēmù biǎo) – Bảng hệ thống tài khoản
421Expense Report – 费用报告 (Fèiyòng bàogào) – Báo cáo chi phí
422Income Statement – 损益表 (Sǔn yì biǎo) – Báo cáo kết quả kinh doanh
423Inventory Management – 库存管理 (Kùcún guǎnlǐ) – Quản lý hàng tồn kho
424Journal – 日记账 (Rìjì zhàng) – Sổ nhật ký
425Liquidity Ratio – 流动性比率 (Liúdòng xìng bǐlǜ) – Tỷ lệ thanh khoản
426Profit and Loss – 盈亏 (Yíng kuī) – Lãi lỗ
427Purchase Order – 采购订单 (Cǎigòu dìngdān) – Đơn đặt hàng
428Sales Invoice – 销售发票 (Xiāoshòu fāpiào) – Hóa đơn bán hàng
429Tax Filing – 税务申报 (Shuìwù shēnbào) – Kê khai thuế
430Unpaid Expenses – 未付费用 (Wèifù fèiyòng) – Chi phí chưa thanh toán
431Balance of Payments – 国际收支平衡 (Guójì shōuzhī pínghéng) – Cân bằng thanh toán quốc tế
432Financial Year – 财政年度 (Cáizhèng niándù) – Năm tài chính
433Non-current Assets – 非流动资产 (Fēi liúdòng zīchǎn) – Tài sản cố định
434Investment Income – 投资收入 (Tóuzī shōurù) – Thu nhập từ đầu tư
435Bank Overdraft – 银行透支 (Yínháng tòuzhī) – Thấu chi ngân hàng
436Accounts Payable – 应付账款 (Yìng fù zhàng kuǎn) – Khoản phải trả
437Accrued Expenses – 应计费用 (Yīng jì fèiyòng) – Chi phí phải trả
438Accrual Accounting – 权责发生制 (Quán zé fā shēng zhì) – Kế toán dồn tích
439Adjusting Entries – 调整分录 (Tiáozhěng fēnlù) – Bút toán điều chỉnh
440Debit – 借方 (Jiè fāng) – Ghi nợ
441Depreciation – 折旧 (Zhējiù) – Khấu hao
442Double Entry – 双重记账 (Shuāngchóng jì zhàng) – Hệ thống kế toán kép
443Fixed Asset – 固定资产 (Gùdìng zīchǎn) – Tài sản cố định
444Income Statement – 利润表 (Lìrùn biǎo) – Báo cáo lợi nhuận
445Journal Entry – 记账凭证 (Jì zhàng píngzhèng) – Bút toán nhật ký
446Outstanding Balance – 未结余额 (Wèi jié yú’é) – Số dư chưa thanh toán
447Payable – 应付款 (Yīng fù kuǎn) – Phải trả
448Profit and Loss (P&L) – 利润和损失 (Lìrùn hé sǔnshī) – Lợi nhuận và lỗ
449Purchase Order – 采购订单 (Cǎigòu dìngdān) – Đơn hàng mua
450Receivable – 应收款 (Yīng shōu kuǎn) – Phải thu
451Salary Expense – 薪资费用 (Xīn zī fèiyòng) – Chi phí lương
452Deferred Revenue – 递延收入 (Dìyán shōurù) – Doanh thu hoãn lại
453Accounts Payable (AP) – 应付账款 (Yīng fù zhàng kuǎn) – Phải trả
454Accounts Receivable (AR) – 应收账款 (Yīng shōu zhàng kuǎn) – Phải thu
455Accrual Accounting – 权责发生制会计 (Quán zé fā shēng zhì kuàijì) – Kế toán dồn tích
456Cash Basis Accounting – 现金收付制会计 (Xiànjīn shōu fù zhì kuàijì) – Kế toán tiền mặt
457Capital Expenditure (CapEx) – 资本支出 (Zīběn zhīchū) – Chi phí đầu tư vốn
458Liability – 负债 (Fùzhài) – Nợ
459Operating Cost – 营运成本 (Yíngyùn chéngběn) – Chi phí vận hành
460Payroll – 薪资表 (Xīn zī biǎo) – Bảng lương
461Receipts – 收据 (Shōu jù) – Biên lai
462Reconciliation – 调节 (Tiáojié) – Điều chỉnh đối chiếu
463Revenue – 收入 (Shōu rù) – Doanh thu
464Tax Return – 税务申报 (Shuìwù shēnbào) – Tờ khai thuế
465Time Sheet – 工时表 (Gōng shí biǎo) – Bảng chấm công
466Turnover – 营业额 (Yíng yè é) – Doanh thu
467Unpaid Expenses – 未支付费用 (Wèi zhīfù fèiyòng) – Chi phí chưa trả
468Variable Costs – 可变成本 (Kě biàn chéngběn) – Chi phí biến đổi
469Working Capital – 营运资本 (Yíng yùn zīběn) – Vốn lưu động
470Year-End Closing – 年终结算 (Niánzhōng jiésuàn) – Đóng sổ cuối năm
471Year-End Report – 年度报告 (Niándù bàogào) – Báo cáo cuối năm
472Zero-based Budgeting – 零基预算 (Líng jī yùsuàn) – Lập ngân sách theo phương pháp căn bản
473Working Hours – 工作时间 (Gōngzuò shíjiān) – Giờ làm việc
474Auditor – 审计员 (Shěnjì yuán) – Kiểm toán viên
475Balance – 平衡 (Pínghéng) – Cân bằng
476Business Expenses – 商务费用 (Shāngwù fèiyòng) – Chi phí kinh doanh
477Accounts Payable – 应付账款 (Yīng fù zhàng kuǎn) – Các khoản phải trả
478Accounting Method – 会计方法 (Kuàijì fāngfǎ) – Phương pháp kế toán
479Accounting Software – 会计软件 (Kuàijì ruǎn jiàn) – Phần mềm kế toán
480Capital Expenditure (CapEx) – 资本支出 (Zīběn zhīchū) – Chi phí vốn
481Credit – 信用 (Xìnyòng) – Có
482Debits – 借方 (Jiè fāng) – Nợ
483Double-entry Accounting – 双重记账法 (Shuāngchóng jìzhàng fǎ) – Kế toán ghi sổ kép
484Interest – 利息 (Lìxī) – Lãi suất
485Journal Entries – 日志分录 (Rìzhì fēnlù) – Bút toán nhật ký
486Receipts – 收据 (Shōujù) – Biên lai
487Return on Investment (ROI) – 投资回报率 (Tóuzī huíbào lǜ) – Tỷ suất lợi nhuận trên vốn đầu tư
488Short-term Debt – 短期债务 (Duǎnqī zhàiwù) – Nợ ngắn hạn
489Unpaid Taxes – 未付税款 (Wèi fù shuì kuǎn) – Thuế chưa thanh toán
490Year-End Closing – 年度结算 (Niándù jiésuàn) – Đóng sổ cuối năm
491Bank Statement – 银行对账单 (Yínháng duì zhàng dān) – Sao kê ngân hàng
492Cash Basis Accounting – 现金会计法 (Xiànjīn kuàijì fǎ) – Kế toán theo phương pháp tiền mặt
493Credit Memo – 信用凭证 (Xìnyòng píngzhèng) – Giấy chứng nhận tín dụng
494Financial Accounting – 财务会计 (Cáiwù kuàijì) – Kế toán tài chính
495Inventory Valuation – 库存估值 (Kùcún gūzhí) – Định giá hàng tồn kho
496Invoicing – 开具发票 (Kāijù fāpiào) – Lập hóa đơn
497Payment Terms – 付款条款 (Fùkuǎn tiáokuǎn) – Điều khoản thanh toán
498Pension Plan – 养老金计划 (Yǎnglǎo jīn jìhuà) – Kế hoạch lương hưu
499Petty Cash – 小额现金 (Xiǎo’é xiànjīn) – Quỹ tiền mặt nhỏ
500Prepaid Revenue – 预收收入 (Yù shōu shōurù) – Doanh thu nhận trước
501Principal – 本金 (Běnjīn) – Số tiền gốc
502Receivables – 应收账款 (Yìng shōu zhàngkuǎn) – Các khoản phải thu
503Return on Assets (ROA) – 资产回报率 (Zīchǎn huíbào lǜ) – Tỷ suất sinh lời trên tài sản
504Return on Equity (ROE) – 股东权益回报率 (Gǔdōng quányì huíbào lǜ) – Tỷ suất sinh lời trên vốn chủ sở hữu
505Salaries Expense – 薪资费用 (Xīnzī fèiyòng) – Chi phí lương
506Stockholder’s Equity – 股东权益 (Gǔdōng quányì) – Vốn chủ sở hữu của cổ đông
507Subledger – 子账本 (Zǐ zhàngběn) – Sổ cái phụ
508Tax Deduction – 税务扣除 (Shuìwù kòuchú) – Khấu trừ thuế
509Taxable Income – 应纳税收入 (Yīng nà shuì shōurù) – Thu nhập chịu thuế
510Uncollected Revenue – 未收收入 (Wèi shōu shōurù) – Doanh thu chưa thu
511Variance – 差异 (Chāyì) – Biên độ
512Accounts Payable – 应付账款 (Yìng fù zhàngkuǎn) – Các khoản phải trả
513Accounts Receivable – 应收账款 (Yìng shōu zhàngkuǎn) – Các khoản phải thu
514Accrual Accounting – 应计制会计 (Yīng jì zhì kuàijì) – Kế toán dồn tích
515Break-even Point – 收支平衡点 (Shōuzhī pínghéng diǎn) – Điểm hòa vốn
516Budgeting – 预算 (Yùsuàn) – Lập ngân sách
517Creditors – 债权人 (Zhàiquánrén) – Chủ nợ
518Depreciation – 折旧 (Zhéjiù) – Khấu hao tài sản
519Double-entry Accounting – 双重记账法 (Shuāngchóng jìzhàng fǎ) – Phương pháp kế toán bút toán kép
520Income Statement – 损益表 (Sǔnyì biǎo) – Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
521Profit and Loss Statement (P&L) – 利润表 (Lìrùn biǎo) – Báo cáo lãi lỗ
522Risk Management – 风险管理 (Fēngxiǎn guǎnlǐ) – Quản lý rủi ro
523Salaries and Wages – 薪水与工资 (Xīnshuǐ yǔ gōngzī) – Lương và tiền công
524Unearned Revenue – 未赚收入 (Wèi zhuàn shōurù) – Doanh thu chưa thực hiện
525Unpaid Invoices – 未付发票 (Wèi fù fāpiào) – Hóa đơn chưa thanh toán
526Year-End Closing – 年终结账 (Niánzhōng jié zhàng) – Kết thúc năm tài chính
527Year-to-Date (YTD) – 年初至今 (Niánchū zhì jīn) – Từ đầu năm đến nay
528Zero-based Budgeting – 零基预算 (Líng jī yùsuàn) – Lập ngân sách từ đầu
529Z-Score – Z分数 (Z fēnshù) – Điểm Z
530Accrual Basis – 权责发生制 (Quán zé fāshēng zhì) – Phương pháp kế toán dồn tích
531Accounts Payable – 应付账款 (Yīngfù zhàngkuǎn) – Khoản phải trả
532Accounts Receivable – 应收账款 (Yīngshōu zhàngkuǎn) – Khoản phải thu
533Bank Reconciliation – 银行对账 (Yínháng duìzhàng) – Đối chiếu ngân hàng
534Break-even Point – 收支平衡点 (Shōu zhī pínghéng diǎn) – Điểm hòa vốn
535Chart of Accounts – 会计科目表 (Kuàijì kēmù biǎo) – Bảng kê tài khoản kế toán
536Depreciation – 折旧 (Zhéjiù) – Khấu hao tài sản cố định
537Double-entry Accounting – 双重记账法 (Shuāngchóng jìzhàng fǎ) – Kế toán kép
538Earnings Before Interest and Taxes (EBIT) – 利息和税前利润 (Lìxī hé shuì qián lìrùn) – Lợi nhuận trước lãi vay và thuế
539Gross Profit Margin – 毛利率 (Máo lì lǜ) – Biên lợi nhuận gộp
540Income Statement – 损益表 (Sǔnyì biǎo) – Báo cáo thu nhập
541Journal Entry – 记账分录 (Jìzhàng fēnlù) – Bút toán nhật ký
542Liquid Assets – 流动资产 (Liúdòng zīchǎn) – Tài sản thanh khoản
543Liquidity – 流动性 (Liúdòngxìng) – Tính thanh khoản
544Net Profit Margin – 净利率 (Jìng lì lǜ) – Biên lợi nhuận ròng
545Profit and Loss Statement – 利润表 (Lìrùn biǎo) – Báo cáo lãi lỗ
546Shareholder Equity – 股东权益 (Gǔdōng quányì) – Vốn chủ sở hữu
547Accounts Reconciliation – 账户调节 (Zhànghù tiáojié) – Điều chỉnh tài khoản
548Bad Debt – 坏账 (Huàizhàng) – Nợ xấu
549Bank Statement – 银行对账单 (Yínháng duìzhàng dān) – Bảng sao kê ngân hàng
550Account Payable – 应付账款 (Yìng fù zhàng kuǎn) – Khoản phải trả
551Account Receivable – 应收账款 (Yìng shōu zhàng kuǎn) – Khoản phải thu
552Accrual – 应计 (Yìng jì) – Dự phòng
553Adjusting Entry – 调整分录 (Tiáozhěng fēnlù) – Bút toán điều chỉnh
554Cash Flow Statement – 现金流量表 (Xiànjīn liúliàng biǎo) – Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
555Chart of Accounts – 账户分类表 (Zhànghù fēnlèi biǎo) – Sổ cái tài khoản
556Closing Entry – 结账分录 (Jié zhàng fēnlù) – Bút toán kết thúc
557Debit – 借记 (Jièjì) – Nợ
558Earnings Before Interest and Taxes (EBIT) – 税前息前利润 (Shuì qián xī qián lìrùn) – Lợi nhuận trước lãi vay và thuế
559Earnings Per Share (EPS) – 每股盈余 (Měi gǔ yíngyú) – Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
560Equity – 股权 (Gǔquán) – Vốn chủ sở hữu
561Inventory Turnover – 存货周转率 (Cún huò zhōu zhuǎn lǜ) – Vòng quay hàng tồn kho
562Outstanding – 未结清 (Wèi jiéqīng) – Chưa thanh toán
563Receipts – 收款 (Shōu kuǎn) – Phiếu thu
564Revenue Recognition – 收入确认 (Shōurù quèrèn) – Công nhận doanh thu
565Taxable Income – 应纳税所得额 (Yìng nà shuì suǒdé é) – Thu nhập chịu thuế
566Write-off – 注销 (Zhùxiāo) – Xóa bỏ nợ
567Tax Rate – 税率 (Shuì lǜ) – Tỷ lệ thuế
568Accountant – 会计 (Kuàijì) – Kế toán viên
569Credits – 贷方 (Dài fāng) – Bên có
570Liabilities and Equity – 负债与权益 (Fùzhài yǔ quányì) – Nợ và vốn chủ sở hữu
571Operating Costs – 营业成本 (Yíngyè chéngběn) – Chi phí hoạt động
572Outsourcing – 外包 (Wàibāo) – Thuê ngoài
573Petty Cash – 零用现金 (Líng yòng xiànjīn) – Tiền mặt vặt
574Receivables – 应收账款 (Yìng shōu zhàngkuǎn) – Khoản phải thu
575Payables – 应付账款 (Yìng fù zhàngkuǎn) – Khoản phải trả
576Reconciliation – 对账 (Duì zhàng) – Hòa giải
577Chartered Accountant – 注册会计师 (Zhùcè kuàijì shī) – Kế toán viên chứng nhận
578Closing Entries – 结账分录 (Jiézhàng fēnlù) – Bút toán kết sổ
579Collection – 收款 (Shōu kuǎn) – Thu tiền
580Consolidated Financial Statements – 合并财务报表 (Hébìng cáiwù bàobiǎo) – Báo cáo tài chính hợp nhất
581Credit Memo – 信用单据 (Xìnyòng dānjù) – Giấy báo có
582Debtor – 债务人 (Zhàiwù rén) – Con nợ
583Forensic Accounting – 法证会计 (Fǎ zhèng kuàijì) – Kế toán pháp y
584General Expenses – 一般费用 (Yìbān fèiyòng) – Chi phí chung
585Goodwill – 商誉 (Shāng yù) – Lợi thế thương mại
586Gross Margin – 毛利率 (Máolì lǜ) – Tỷ suất lợi nhuận gộp
587Independent Auditor – 独立审计师 (Dúlì shěnjì shī) – Kiểm toán viên độc lập
588Internal Controls – 内部控制 (Nèibù kòngzhì) – Kiểm soát nội bộ
589Inventory Valuation – 存货估值 (Cúnhuò gūzhí) – Định giá hàng tồn kho
590Liquidation – 清算 (Qīngsuàn) – Thanh lý
591Overhead Costs – 管理费用 (Guǎnlǐ fèiyòng) – Chi phí gián tiếp
592Post-Closing Trial Balance – 结账后试算表 (Jiézhàng hòu shì suàn biǎo) – Bảng cân đối thử sau khi đóng sổ
593Provision for Bad Debts – 坏账准备 (Huài zhàng zhǔnbèi) – Dự phòng nợ xấu
594Trial Balance Sheet – 试算表 (Shì suàn biǎo) – Bảng thử cân đối
595Variance Analysis – 差异分析 (Chāyì fēnxī) – Phân tích chênh lệch
596Wages – 工资 (Gōngzī) – Tiền lương
597Withholding Tax – 代扣税 (Dàikǒu shuì) – Thuế khấu trừ
598Year-end Closing – 年终结账 (Nián zhōng jié zhàng) – Kết sổ cuối năm
599Yield – 收益率 (Shōuyì lǜ) – Tỷ suất lợi nhuận
600Zero-Based Budgeting – 零基预算 (Líng jī yùsuàn) – Ngân sách theo phương pháp bắt đầu từ số không
601Account Reconciliation – 对账 (Duì zhàng) – Hòa giải tài khoản
602Account Receivable – 应收账款 (Yìngshōu zhàngkuǎn) – Nợ phải thu
603Accounts Ledger – 总账 (Zǒng zhàng) – Sổ cái
604Accrued Expenses – 应计费用 (Yìng jì fèiyòng) – Chi phí phải trả
605Discounted Cash Flow (DCF) – 折现现金流 (Zhēxiàn xiànjīn liú) – Dòng tiền chiết khấu
606Double Entry Accounting – 双重记账法 (Shuāngchóng jìzhàng fǎ) – Phương pháp kế toán kép
607Reconciliation – 对账 (Duìzhàng) – Hòa giải
608Shareholder’s Equity – 股东权益 (Gǔdōng quányì) – Vốn chủ sở hữu cổ đông
609Statements of Cash Flows – 现金流量表 (Xiànjīn liúliàng biǎo) – Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
610Accounts Receivable – 应收账款 (Yīng shōu zhàngkuǎn) – Khoản phải thu
611Amortization – 摊销 (Tān xiāo) – Khấu hao (tài sản vô hình)
612Capital Expenditure (CapEx) – 资本支出 (Zīběn zhīchū) – Chi tiêu vốn
613Common Stock – 普通股 (Pǔtōng gǔ) – Cổ phiếu phổ thông
614Depreciation – 折旧 (Zhējiù) – Khấu hao (tài sản hữu hình)
615Double-entry Bookkeeping – 双重记账法 (Shuāngchóng jì zhàng fǎ) – Phương pháp kế toán kép
616Inventory Turnover – 存货周转率 (Cúnhuò zhōuzhuǎn lǜ) – Vòng quay hàng tồn kho
617Journal Entry – 分录 (Fēn lù) – Bút toán
618Net Assets – 净资产 (Jìng zīchǎn) – Tài sản ròng
619Net Worth – 净值 (Jìng zhí) – Giá trị ròng
620Operating Expense (OpEx) – 营业费用 (Yíngyè fèiyòng) – Chi phí hoạt động
621Profit and Loss (P&L) Statement – 损益表 (Sǔn yì biǎo) – Báo cáo lãi lỗ
622Provision – 预提 (Yù tí) – Dự phòng
623Salaries and Wages – 工资与薪水 (Gōngzī yǔ xīnshuǐ) – Lương và tiền công
624Shareholder’s Equity – 股东权益 (Gǔdōng quányì) – Vốn chủ sở hữu của cổ đông
625Tax Liability – 税务负债 (Shuìwù fùzhài) – Nợ thuế
626Tax Return – 纳税申报表 (Nà shuì shēn bào biǎo) – Tờ khai thuế
627Write-off – 核销 (Hé xiāo) – Xóa sổ
628Book Value – 账面价值 (Zhàngmiàn jiàzhí) – Giá trị sổ sách
629Capital Gain – 资本利得 (Zīběn lìdé) – Lợi nhuận vốn
630Cash Equivalent – 现金等价物 (Xiànjīn děngjià wù) – Tương đương tiền mặt
631Chart of Accounts – 会计科目表 (Kuàijì kēmù biǎo) – Sổ tài khoản
632Discount – 折扣 (Zhékòu) – Chiết khấu
633Financial Statements – 财务报表 (Cáiwù bào biǎo) – Báo cáo tài chính
634Float – 流动资金 (Liúdòng zījīn) – Vốn lưu động
635Invoice Receipt – 发票收据 (Fāpiào shōujù) – Biên nhận hóa đơn
636Job Costing – 作业成本法 (Zuòyè chéngběn fǎ) – Phương pháp tính giá thành công việc
637Payroll Taxes – 工资税 (Gōngzī shuì) – Thuế tiền lương
638Petty Cash – 零用钱 (Língyòng qián) – Tiền mặt nhỏ
639Prepaid Revenue – 预收收入 (Yù shōu shōurù) – Doanh thu chưa thực hiện
640Profit Before Tax – 税前利润 (Shuì qián lìrùn) – Lợi nhuận trước thuế
641Revaluation – 重估 (Chóng gū) – Định giá lại
642Reconciliation – 调节 (Tiáojié) – Điều chỉnh số liệu
643Receivables – 应收账款 (Yīng shōu zhàng kuǎn) – Khoản phải thu
644Refund – 退款 (Tuì kuǎn) – Hoàn tiền
645Security Deposit – 保证金 (Bǎozhèng jīn) – Tiền đặt cọc
646Stockholder Equity – 股东权益 (Gǔdōng quányì) – Vốn chủ sở hữu
647Stock-in-Trade – 库存商品 (Kùcún shāngpǐn) – Hàng hóa tồn kho
648Subsidiary – 子公司 (Zǐ gōngsī) – Công ty con
649Supervision – 监督 (Jiāndū) – Giám sát
650Tax Credit – 税收抵免 (Shuìshōu dǐmiǎn) – Giảm trừ thuế
651Unpaid Expenses – 未支付费用 (Wèi zhīfù fèiyòng) – Chi phí chưa thanh toán
652Valuation – 估值 (Gūzhí) – Định giá
653Year-End Closing – 年终结算 (Niánzhōng jiésuàn) – Kết thúc năm tài chính
654Write-Down – 降低估值 (Jiàngdī gūzhí) – Giảm giá trị tài sản
655Accounting Policy – 会计政策 (Kuàijì zhèngcè) – Chính sách kế toán
656Accounting System – 会计系统 (Kuàijì xìtǒng) – Hệ thống kế toán
657Audit Trail – 审计痕迹 (Shěnjì hénjì) – Dấu vết kiểm toán
658Bookkeeping – 簿记 (Bù jì) – Ghi sổ kế toán
659Closing Entry – 结账分录 (Jié zhàng fēnlù) – Bút toán kết sổ
660Debtor – 债务人 (Zhàiwù rén) – Người nợ
661Depreciation – 折旧 (Zhédiū) – Khấu hao
662General Ledger – 总账 (Zǒngzhàng) – Sổ cái chung
663Income Statement – 利润表 (Lìrùn biǎo) – Báo cáo kết quả kinh doanh
664Revenue Recognition Principle – 收入确认原则 (Shōurù quèrèn yuánzé) – Nguyên tắc công nhận doanh thu
665Settlement – 结算 (Jiésuàn) – Giải quyết, thanh toán
666Shareholders’ Equity – 股东权益 (Gǔdōng quányì) – Vốn chủ sở hữu của cổ đông
667Statement of Retained Earnings – 留存收益表 (Liúcún shōuyì biǎo) – Báo cáo lợi nhuận giữ lại
668Stockholders’ Equity – 股东权益 (Gǔdōng quányì) – Vốn chủ sở hữu cổ đông
669Tax – 税收 (Shuìshōu) – Thuế
670Unpaid Bills – 未付款账单 (Wèi fùkuǎn zhàngdān) – Hóa đơn chưa thanh toán
671Write-Off – 注销 (Zhùxiāo) – Khấu trừ, xóa nợ
672Zero-Based Budgeting – 零基预算 (Líng jī yùsuàn) – Ngân sách theo phương pháp không có cơ sở
673Amortization – 摊销 (Tānxiāo) – Khấu hao dần
674Bank Loan – 银行贷款 (Yínháng dàikuǎn) – Khoản vay ngân hàng
675Capital Lease – 资本租赁 (Zīběn zūlìn) – Thuê tài sản vốn
676Account Payable – 应付账款 (Yìng fù zhàng kuǎn) – Các khoản phải trả
677Account Receivable – 应收账款 (Yìng shōu zhàng kuǎn) – Các khoản phải thu
678Accrual Basis – 权责发生制 (Quán zé fā shēng zhì) – Phương pháp kế toán dồn tích
679Amortization Schedule – 摊销时间表 (Tānxiāo shíjiān biǎo) – Lịch trình khấu hao
680Audit Trail – 审计踪迹 (Shěnjì zōngjī) – Dấu vết kiểm toán
681Basic Earnings per Share (EPS) – 每股基本收益 (Měi gǔ jī běn shōu yì) – Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
682Beneficiary – 受益人 (Shòuyìrén) – Người thụ hưởng
683Book Value – 账面价值 (Zhàng miàn jiàzhí) – Giá trị sổ sách
684Budget Variance – 预算差异 (Yùsuàn chā yì) – Sự khác biệt ngân sách
685Cost of Sales – 销售费用 (Xiāoshòu fèiyòng) – Chi phí bán hàng
686Credit Note – 信用票据 (Xìnyòng piàojù) – Hóa đơn tín dụng
687Discount – 折扣 (Zhékòu) – Giảm giá
688Double-Entry Bookkeeping – 双重记账法 (Shuāngchóng jìzhàng fǎ) – Kế toán kép
689EBITDA – 息税折旧摊销前利润 (Xī shuì zhéjiù tānxiāo qián lìrùn) – Lợi nhuận trước lãi vay, thuế, khấu hao và khấu trừ
690Employee Benefits – 员工福利 (Yuángōng fúlì) – Phúc lợi nhân viên
691Fair Value – 公允价值 (Gōng yǔn jiàzhí) – Giá trị hợp lý
692Gross Margin – 毛利 (Máolì) – Biên lợi nhuận gộp
693Intangible Assets – 无形资产 (Wúxíng zīchǎn) – Tài sản vô hình
694Inventory Valuation – 存货估值 (Cún huò gūzhí) – Định giá hàng tồn kho
695Invoice – 发票 (Fā piào) – Hóa đơn
696Joint Venture – 合资企业 (Hé zī qǐyè) – Liên doanh
697Liability – 负债 (Fùzhài) – Nợ phải trả
698Liquid Assets – 流动资产 (Liúdòng zīchǎn) – Tài sản lỏng
699Long-Term Debt – 长期负债 (Chángqī fùzhài) – Nợ dài hạn
700Operating Lease – 操作租赁 (Cāozuò zūlìn) – Hợp đồng thuê hoạt động
701Petty Cash – 零用钱 (Língyòng qián) – Tiền mặt vặt
702Receivable – 应收账款 (Yīng shōu zhàngkuǎn) – Khoản phải thu
703Reconciliation – 对账 (Duì zhàng) – Đối chiếu sổ sách
704Salary Expense – 薪资费用 (Xīnzī fèiyòng) – Chi phí lương
705Short-Term Debt – 短期负债 (Duǎnqī fùzhài) – Nợ ngắn hạn
706Sole Proprietorship – 独资企业 (Dúzī qǐyè) – Doanh nghiệp tư nhân
707Tax Deduction – 税收减免 (Shuìshōu jiǎnmiǎn) – Khấu trừ thuế
708User Fee – 使用费 (Shǐyòng fèi) – Phí sử dụng
709Value Added Tax (VAT) – 增值税 (Zēng zhí shuì) – Thuế giá trị gia tăng
710Write-Off – 报废 (Bàofèi) – Ghi nhận giảm giá trị
711Year-End Closing – 年终结算 (Niánzhōng jiésuàn) – Kết toán cuối năm
712Zero-Based Budgeting – 零基预算 (Líng jī yùsuàn) – Lập ngân sách theo phương pháp không có cơ sở
713Accounts Payable – 应付账款 (Yīng fù zhàngkuǎn) – Khoản phải trả
714Audit Trail – 审计踪迹 (Shěnjì zōngjì) – Dấu vết kiểm toán
715Billable Hours – 可计费小时 (Kě jì fèi xiǎoshí) – Giờ có thể tính phí
716Bookkeeping – 簿记 (Bùjì) – Ghi sổ kế toán
717Cash Receipts – 现金收入 (Xiànjīn shōurù) – Tiền mặt thu vào
718Chart of Accounts – 会计科目表 (Kuàijì kēmù biǎo) – Biểu đồ tài khoản
719Compensation – 薪酬 (Xīnchóu) – Thù lao
720Due Date – 到期日 (Dàoqī rì) – Ngày đáo hạn
721Expense Account – 费用账户 (Fèiyòng zhànghù) – Tài khoản chi phí
722Gross Revenue – 总收入 (Zǒng shōurù) – Doanh thu tổng
723Journal Entry – 分录 (Fēnlù) – Bút toán ghi sổ
724Liability Account – 负债账户 (Fùzhài zhànghù) – Tài khoản nợ
725Non-Current Assets – 非流动资产 (Fēi liúdòng zīchǎn) – Tài sản không lưu động
726Operating Profit – 营业利润 (Yíngyè lìrùn) – Lợi nhuận từ hoạt động
727Payment Terms – 付款条件 (Fùkuǎn tiáojiàn) – Điều kiện thanh toán
728Profit and Loss Statement (P&L) – 利润与损失表 (Lìrùn yǔ sǔnshī biǎo) – Báo cáo lãi lỗ
729Receivables – 应收账款 (Yīng shōu zhàngkuǎn) – Khoản phải thu
730Reconciliation – 调节 (Tiáojié) – Hòa giải
731Salaries – 工资 (Gōngzī) – Lương
732Secured Loan – 担保贷款 (Dānbǎo dàikuǎn) – Khoản vay có bảo đảm
733Statement of Financial Position – 财务状况表 (Cáiwù zhuàngkuàng biǎo) – Bảng cân đối kế toán
734Stockholders’ Equity – 股东权益 (Gǔdōng quányì) – Vốn chủ sở hữu
735Supplies – 办公用品 (Bàngōng yòngpǐn) – Vật dụng văn phòng
736Taxes Payable – 应付税款 (Yīng fù shuìkuǎn) – Thuế phải trả
737Debtors – 债务人 (Zhàiwù rén) – Người nợ
738Double-Entry Accounting – 双重记账法 (Shuāngchóng jìzhàng fǎ) – Hệ thống kế toán kép
739Internal Control – 内部控制 (Nèibù kòngzhì) – Kiểm soát nội bộ
740Markup – 加价 (Jiājià) – Lợi nhuận biên
741Post-closing Trial Balance – 结账后试算表 (Jié zhàng hòu shì suàn biǎo) – Bảng thử cân sau khi kết sổ
742Sales – 销售 (Xiāoshòu) – Bán hàng
743Stockholders’ Equity – 股东权益 (Gǔdōng quányì) – Vốn chủ sở hữu
744Chart of Accounts – 会计科目表 (Kuàijì kēmù biǎo) – Sổ mục kế toán
745Closing Entries – 结账分录 (Jié zhàng fēnlù) – Bút toán kết sổ
746Credit – 信贷 (Xìndài) – Có (ghi nợ)
747Debits – 借方 (Jiè fāng) – Nợ (ghi có)
748Income Tax Payable – 应付所得税 (Yīng fù suǒdé shuì) – Thuế thu nhập phải trả
749Journal Voucher – 凭证 (Píngzhèng) – Giấy chứng từ kế toán
750Profit and Loss Statement – 利润与损失表 (Lìrùn yǔ sǔnshī biǎo) – Báo cáo lãi lỗ
751Provisions – 备抵 (Bèidǐ) – Dự phòng
752Shareholders’ Equity – 股东权益 (Gǔdōng quányì) – Vốn chủ sở hữu
753Bond – 债券 (Zhàiquàn) – Trái phiếu
754Cash Management – 现金管理 (Xiànjīn guǎnlǐ) – Quản lý tiền mặt
755Credit Note – 信用单 (Xìnyòng dān) – Phiếu tín dụng
756Debit Note – 借记单 (Jièjì dān) – Phiếu ghi nợ
757Gross Income – 毛收入 (Máo shōurù) – Thu nhập gộp
758Interest Income – 利息收入 (Lìxī shōurù) – Thu nhập từ lãi
759Journal Entries – 记账分录 (Jì zhàng fēnlù) – Bút toán nhật ký
760Chart of Accounts – 会计科目表 (Kuàijì kēmù biǎo) – Danh mục tài khoản
761Closing Entries – 结账分录 (Jié zhàng fēnlù) – Bút toán kết chuyển
762Debit – 借记 (Jièjì) – Ghi nợ
763Double-entry Bookkeeping – 双重记账法 (Shuāngchóng jìzhàng fǎ) – Phương pháp kế toán đôi
764Investment – 投资 (Tóuzī) – Đầu tư
765Return on Investment (ROI) – 投资回报率 (Tóuzī huíbào lǜ) – Tỷ suất hoàn vốn
766Stockholder Equity – 股东权益 (Gǔdōng quányì) – Vốn chủ sở hữu của cổ đông
767Undepreciated Asset – 未折旧资产 (Wèi zhējiù zīchǎn) – Tài sản chưa khấu hao
768Unpaid Liabilities – 未支付负债 (Wèi zhīfù fùzhài) – Nợ chưa thanh toán
769Year-to-Date (YTD) – 年初至今 (Nián chū zhì jīn) – Từ đầu năm đến nay
770Zero-based Budgeting – 零基预算 (Líng jī yùsuàn) – Lập ngân sách theo cơ sở không có
771Accounts Book – 账簿 (Zhàng bù) – Sổ kế toán
772Variable Cost – 变动成本 (Biàndòng chéngběn) – Chi phí biến đổi
773Accounts Receivable – 应收账款 (Yīng shōu zhàng kuǎn) – Tài khoản phải thu
774Accounts Payable – 应付账款 (Yīng fù zhàng kuǎn) – Tài khoản phải trả
775Bank Reconciliation – 银行调节 (Yínháng tiáojié) – Điều chỉnh sổ sách ngân hàng
776Chart of Accounts – 账户表 (Zhànghù biǎo) – Bảng hệ thống tài khoản
777Receivables Turnover – 应收账款周转率 (Yīng shōu zhàng kuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Vòng quay tài khoản phải thu
778Trade Discount – 商业折扣 (Shāngyè zhékòu) – Chiết khấu thương mại
779Unrealized Gain – 未实现收益 (Wèi shíxiàn shōuyì) – Lợi nhuận chưa thực hiện
780Write-off – 注销 (Zhùxiāo) – Xóa bỏ
781Year-end Adjustment – 年终调整 (Nián zhōng tiáozhěng) – Điều chỉnh cuối năm
782Accounts Receivable Turnover – 应收账款周转率 (Yīng shōu zhàng kuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Tỷ lệ vòng quay tài khoản phải thu
783Accounts Payable Turnover – 应付账款周转率 (Yīng fù zhàng kuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Tỷ lệ vòng quay tài khoản phải trả
784Capital Stock – 资本股 (Zīběn gǔ) – Cổ phiếu vốn
785Cash Basis Accounting – 现金基础会计 (Xiànjīn jīchǔ kuàijì) – Kế toán theo phương pháp tiền mặt
786Contingent Liability – 或有负债 (Huòyǒu fùzhài) – Nợ phải trả tiềm ẩn
787Journal Entry – 记账凭证 (Jìzhàng píngzhèng) – Ghi chép kế toán
788Ledger – 总账 (Zǒng zhàng) – Sổ cái
789Loan Payable – 应付贷款 (Yīng fù dàikuǎn) – Nợ vay
790Long-term Investment – 长期投资 (Chángqī tóuzī) – Đầu tư dài hạn
791Owner’s Draw – 所有者提取 (Suǒyǒu zhě tíqǔ) – Rút tiền của chủ sở hữu
792Petty Cash – 小额现金 (Xiǎo é xiànjīn) – Tiền mặt vặt
793Payroll Taxes – 工资税 (Gōngzī shuì) – Thuế thu nhập cá nhân
794Profit Margin – 利润率 (Lìrùn lǜ) – Tỷ lệ lợi nhuận
795Bank Reconciliation – 银行对账单 (Yínháng duì zhàng dān) – Đối chiếu ngân hàng
796Chart of Accounts – 会计科目表 (Kuàijì kēmù biǎo) – Bảng danh mục tài khoản
797Closing Entry – 结账凭证 (Jié zhàng píngzhèng) – Bút toán kết sổ
798Allowance for Doubtful Accounts – 坏账准备金 (Huài zhàng zhǔnbèi jīn) – Dự phòng nợ khó đòi
799Bookkeeping – 记账 (Jìzhàng) – Ghi sổ kế toán
800Cash Basis Accounting – 现金制会计 (Xiànjīn zhì kuàijì) – Kế toán dựa trên tiền mặt
801Double-entry Accounting – 复式记账法 (Fùshì jìzhàng fǎ) – Phương pháp ghi sổ kép
802General Ledger – 总分类账 (Zǒng fēnlèi zhàng) – Sổ cái tổng hợp
803Going Concern – 持续经营 (Chíxù jīngyíng) – Hoạt động liên tục
804Gross Income – 总收入 (Zǒng shōurù) – Thu nhập tổng
805Impairment – 资产减值 (Zīchǎn jiǎnzhí) – Giảm giá trị tài sản
806Liability Account – 负债账户 (Fùzhài zhànghù) – Tài khoản nợ phải trả
807Operating Revenue – 营业收入 (Yíngyè shōurù) – Doanh thu hoạt động
808Profit and Loss Statement – 损益表 (Sǔnyì biǎo) – Báo cáo lãi lỗ
809Reconciliation – 对账 (Duìzhàng) – Đối chiếu sổ sách
810Subsidiary Ledger – 明细分类账 (Míngxì fēnlèi zhàng) – Sổ chi tiết
811Taxable Income – 应税收入 (Yīngshuì shōurù) – Thu nhập chịu thuế
812Voucher – 凭证 (Píngzhèng) – Chứng từ
813Year-end Closing – 年终结算 (Niánzhōng jiésuàn) – Quyết toán cuối năm
814Accrued Expenses – 应计费用 (Yīngjì fèiyòng) – Chi phí dồn tích
815Accrued Revenue – 应计收入 (Yīngjì shōurù) – Doanh thu dồn tích
816Deferred Expenses – 递延费用 (Dìyán fèiyòng) – Chi phí hoãn lại
817Inventory Turnover – 库存周转率 (Kùcún zhōuzhuǎn lǜ) – Vòng quay hàng tồn kho
818Accounts Reconciliation – 账户对账 (Zhànghù duìzhàng) – Đối chiếu tài khoản
819Business Entity – 企业实体 (Qǐyè shítǐ) – Thực thể kinh doanh
820Double Entry System – 复式记账 (Fùshì jìzhàng) – Hệ thống bút toán kép
821Income Tax – 所得税 (Suǒdéshuì) – Thuế thu nhập
822Non-Operating Income – 非营业收入 (Fēi yíngyè shōurù) – Thu nhập không từ hoạt động
823Retained Earnings Statement – 留存收益表 (Liúcún shōuyì biǎo) – Báo cáo lợi nhuận giữ lại
824Revenue Recognition – 收入确认 (Shōurù quèrèn) – Ghi nhận doanh thu
825Tax Accounting – 税务会计 (Shuìwù kuàijì) – Kế toán thuế
826Trial Balance Report – 试算平衡表 (Shìsuàn pínghéng biǎo) – Báo cáo cân đối thử
827Unearned Income – 未赚收益 (Wèi zhuàn shōuyì) – Thu nhập chưa thực hiện
828Variance Analysis – 差异分析 (Chāyì fēnxī) – Phân tích biến động
829Accounts Receivable Turnover – 应收账款周转率 (Yīngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Vòng quay khoản phải thu
830Audit Committee – 审计委员会 (Shěnjì wěiyuánhuì) – Ủy ban kiểm toán
831Bad Debt Expense – 坏账费用 (Huàizhàng fèiyòng) – Chi phí nợ xấu
832Carrying Amount – 账面金额 (Zhàngmiàn jīn’é) – Giá trị còn lại
833Cash Basis Accounting – 现金制会计 (Xiànjīn zhì kuàijì) – Kế toán cơ sở tiền mặt
834Chart of Accounts – 科目表 (Kēmù biǎo) – Danh mục tài khoản
835Cost Allocation – 成本分摊 (Chéngběn fēntān) – Phân bổ chi phí
836Deferred Income – 递延收入 (Dìyán shōurù) – Doanh thu chưa thực hiện
837Impairment Loss – 减值损失 (Jiǎnzhí sǔnshī) – Tổn thất giảm giá trị
838Inventory Valuation – 存货估价 (Cúnhuò gūjià) – Định giá hàng tồn kho
839Overhead Costs – 间接费用 (Jiànjiē fèiyòng) – Chi phí chung
840Payback Period – 投资回收期 (Tóuzī huíshōu qī) – Thời gian hoàn vốn
841Pro Forma Financial Statements – 假设财务报表 (Jiǎshè cáiwù bàobiǎo) – Báo cáo tài chính giả định
842Statement of Changes in Equity – 所有者权益变动表 (Suǒyǒuzhě quányì biàndòng biǎo) – Báo cáo thay đổi vốn chủ sở hữu
843Straight-Line Depreciation – 直线折旧法 (Zhíxiàn zhéjiù fǎ) – Phương pháp khấu hao đường thẳng
844Trade Payables – 应付账款 (Yīngfù zhàngkuǎn) – Các khoản phải trả người bán
845Weighted Average Cost of Capital (WACC) – 加权平均资本成本 (Jiāquán píngjūn zīběn chéngběn) – Chi phí vốn bình quân gia quyền
846Accounts Payable (AP) – 应付账款 (Yīngfù zhàngkuǎn) – Khoản phải trả
847Accounts Receivable (AR) – 应收账款 (Yīngshōu zhàngkuǎn) – Khoản phải thu
848Asset Turnover Ratio – 资产周转率 (Zīchǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Tỷ lệ quay vòng tài sản
849Break-Even Point – 盈亏平衡点 (Yíngkuī pínghéng diǎn) – Điểm hòa vốn
850Capital Gains Tax – 资本利得税 (Zīběn lìdé shuì) – Thuế lợi tức vốn
851Compound Interest – 复利 (Fùlì) – Lãi kép
852Credit Memo – 贷方通知单 (Dàifāng tōngzhī dān) – Hóa đơn ghi có
853Debt to Equity Ratio – 负债权益比率 (Fùzhài quányì bǐlǜ) – Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu
854Deferred Revenue – 递延收入 (Dìyán shōurù) – Doanh thu chưa thực hiện
855Equity Financing – 股权融资 (Gǔquán róngzī) – Huy động vốn cổ phần
856General Ledger (GL) – 总分类账 (Zǒng fēnlèi zhàng) – Sổ cái
857Gross Profit Margin – 毛利率 (Máolì lǜ) – Tỷ suất lợi nhuận gộp
858Operating Margin – 营业利润率 (Yíngyè lìrùn lǜ) – Biên lợi nhuận hoạt động
859Overhead Costs – 间接成本 (Jiànjiē chéngběn) – Chi phí chung
860Tax Deduction – 税收扣除 (Shuìshōu kòuchú) – Khoản khấu trừ thuế
861Tax Liability – 纳税义务 (Nàshuì yìwù) – Nghĩa vụ thuế
862Trial Balance – 试算平衡表 (Shìsuàn pínghéng biǎo) – Bảng cân đối thử nghiệm
863Working Capital – 流动资金 (Liúdòng zījīn) – Vốn lưu động
864Write-Off – 核销 (Héxiāo) – Xóa sổ
865Deferred Tax Asset – 递延所得税资产 (Dìyán suǒdé shuì zīchǎn) – Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
866Deferred Tax Liability – 递延所得税负债 (Dìyán suǒdé shuì fùzhài) – Nợ thuế thu nhập hoãn lại
867Escrow Account – 托管账户 (Tuōguǎn zhànghù) – Tài khoản ủy thác
868Expense Report – 费用报表 (Fèiyòng bàobiǎo) – Báo cáo chi phí
869Financial Forecast – 财务预测 (Cáiwù yùcè) – Dự báo tài chính
870General Journal – 总分类日记账 (Zǒng fēnlèi rìjì zhàng) – Sổ nhật ký chung
871Impairment Loss – 减值损失 (Jiǎnzhí sǔnshī) – Tổn thất do suy giảm giá trị
872Ledger Account – 分类账账户 (Fēnlèi zhàng zhànghù) – Tài khoản sổ cái
873Net Profit Margin – 净利润率 (Jìng lìrùn lǜ) – Tỷ suất lợi nhuận ròng
874Opening Balance – 期初余额 (Qīchū yú’é) – Số dư đầu kỳ
875Provision – 准备金 (Zhǔnbèi jīn) – Dự phòng
876Audit Trail – 审计线索 (Shěnjì xiànsuǒ) – Dấu vết kiểm toán
877Chart of Accounts – 会计科目表 (Huìjì kēmù biǎo) – Biểu đồ tài khoản
878Closing Entry – 结账分录 (Jiézhàng fēnlù) – Bút toán kết chuyển
879Credit Memo – 贷方通知单 (Dàifāng tōngzhī dān) – Giấy báo có
880Debt-to-Equity Ratio – 债务权益比率 (Zhàiwù quányì bǐlǜ) – Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu
881Disbursement – 支出 (Zhīchū) – Sự chi trả
882Petty Cash – 小额现金 (Xiǎo’é xiànjīn) – Tiền mặt tồn quỹ
883Posting – 过账 (Guòzhàng) – Chuyển sổ
884Reconciliation Statement – 对账表 (Duìzhàng biǎo) – Bảng đối chiếu
885Subsidiary Ledger – 明细分类账 (Míngxì fēnlèi zhàng) – Sổ cái phụ
886Trial Balance – 试算表 (Shìsuàn biǎo) – Bảng cân đối thử nghiệm
887Unearned Revenue – 预收收入 (Yùshōu shōurù) – Doanh thu chưa thực hiện
888Variable Expenses – 可变费用 (Kěbiàn fèiyòng) – Chi phí biến đổi
889Accounting Cycle – 会计循环 (Huìjì xúnhuán) – Chu kỳ kế toán
890Accounts Payable (AP) – 应付账款 (Yīngfù zhàngkuǎn) – Tài khoản phải trả
891Accounts Receivable (AR) – 应收账款 (Yīngshōu zhàngkuǎn) – Tài khoản phải thu
892Accrual Accounting – 权责发生制会计 (Quánzé fāshēng zhì huìjì) – Kế toán dồn tích
893Amortization – 摊销 (Tānxiāo) – Sự khấu hao tài sản vô hình
894Cost Accounting – 成本会计 (Chéngběn huìjì) – Kế toán chi phí
895Earnings Before Interest and Taxes (EBIT) – 息税前利润 (Xīshuì qián lìrùn) – Lợi nhuận trước lãi vay và thuế
896Earnings Per Share (EPS) – 每股收益 (Měigǔ shōuyì) – Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
897General Ledger (GL) – 总分类账 (Zǒng fēnlèi zhàng) – Sổ cái tổng hợp
898Gross Revenue – 毛收入 (Máoshōurù) – Doanh thu gộp
899Income Statement – 损益表 (Sǔnyì biǎo) – Báo cáo kết quả kinh doanh
900Journalizing – 记日记账 (Jì rìjì zhàng) – Ghi sổ nhật ký
901Ledger Balances – 账本余额 (Zhàngběn yú’é) – Số dư sổ cái
902Operating Costs – 营运成本 (Yíngyùn chéngběn) – Chi phí hoạt động
903Overhead Expenses – 间接费用 (Jiànjiē fèiyòng) – Chi phí chung
904Trial Balance Sheet – 试算平衡表 (Shìsuàn pínghéng biǎo) – Bảng cân đối thử
905Cash Basis Accounting – 现金制会计 (Xiànjīn zhì huìjì) – Kế toán cơ sở tiền mặt
906Chart of Accounts – 科目表 (Kēmù biǎo) – Bảng danh mục tài khoản
907Closing Entries – 结账分录 (Jiézhàng fēnlù) – Bút toán khóa sổ
908Contingent Liability – 或有负债 (Huòyǒu fùzhài) – Nợ tiềm tàng
909Contribution Margin – 贡献边际 (Gòngxiàn biānjì) – Biên lợi nhuận đóng góp
910Cost of Goods Sold (COGS) – 销货成本 (Xiāohuò chéngběn) – Giá vốn hàng bán
911Credit – 贷方 (Dàifāng) – Bên có
912Debit – 借方 (Jièfāng) – Bên nợ
913Double-Entry Accounting – 复式记账 (Fùshì jìzhàng) – Kế toán kép
914Expense Allocation – 费用分配 (Fèiyòng fēnpèi) – Phân bổ chi phí
915Forecasting – 预测 (Yùcè) – Dự báo
916GAAP (Generally Accepted Accounting Principles) – 公认会计原则 (Gōngrèn huìjì yuánzé) – Nguyên tắc kế toán chung
917Goodwill – 商誉 (Shāngyù) – Lợi thế thương mại
918Gross Profit – 毛利润 (Máolìrùn) – Lợi nhuận gộp
919Accrual Basis Accounting – 权责发生制会计 (Quánzé fāshēng zhì huìjì) – Kế toán cơ sở dồn tích
920Accounts Payable (AP) – 应付账款 (Yīngfù zhàngkuǎn) – Các khoản phải trả
921Accounts Receivable (AR) – 应收账款 (Yīngshōu zhàngkuǎn) – Các khoản phải thu
922Capital Account – 资本账户 (Zīběn zhànghù) – Tài khoản vốn
923Closing Balance – 期末余额 (Qīmò yú’é) – Số dư cuối kỳ
924Depreciation Schedule – 折旧计划表 (Zhéjiù jìhuà biǎo) – Lịch trình khấu hao
925Dividend Payout Ratio – 股息支付率 (Gǔxī zhīfù lǜ) – Tỷ lệ chi trả cổ tức
926Earnings Before Interest and Taxes (EBIT) – 税前息前利润 (Shuìqián xī qián lìrùn) – Lợi nhuận trước lãi vay và thuế
927Economic Value Added (EVA) – 经济增加值 (Jīngjì zēngjiā zhí) – Giá trị gia tăng kinh tế
928Loan Principal – 贷款本金 (Dàikuǎn běnjīn) – Tiền gốc khoản vay
929Market Value – 市值 (Shìzhí) – Giá trị thị trường
930Net Present Value (NPV) – 净现值 (Jìng xiànzhí) – Giá trị hiện tại ròng
931Operating Expenses (OPEX) – 运营费用 (Yùnyíng fèiyòng) – Chi phí vận hành
932Taxable Income – 应纳税所得额 (Yīng nàshuì suǒdé é) – Thu nhập chịu thuế
933Chart of Accounts – 科目表 (Kēmù biǎo) – Sơ đồ tài khoản
934Compound Entry – 复合分录 (Fùhé fēnlù) – Bút toán kép
935Contingent Liability – 或有负债 (Huòyǒu fùzhài) – Nợ phải trả tiềm tàng
936Contra Account – 抵销账户 (Dǐxiāo zhànghù) – Tài khoản đối ứng
937Corporate Tax – 公司税 (Gōngsī shuì) – Thuế doanh nghiệp
938Credit Note – 贷项通知单 (Dài xiàng tōngzhī dān) – Giấy báo có
939Current Ratio – 流动比率 (Liúdòng bǐlǜ) – Tỷ số thanh toán ngắn hạn
940Deferred Tax – 递延税项 (Dìyán shuìxiàng) – Thuế hoãn lại
941Drawings – 提取 (Tíqǔ) – Rút vốn
942Financial Leverage – 财务杠杆 (Cáiwù gànggǎn) – Đòn bẩy tài chính
943Flexible Budget – 弹性预算 (Tánxìng yùsuàn) – Ngân sách linh hoạt
944Going Concern – 持续经营假设 (Chíxù jīngyíng jiǎshè) – Giả định hoạt động liên tục
945Inventory Shrinkage – 存货缩水 (Cúnhuò suōshuǐ) – Hao hụt hàng tồn kho
946Marginal Cost – 边际成本 (Biānjì chéngběn) – Chi phí cận biên
947Non-Current Asset – 非流动资产 (Fēi liúdòng zīchǎn) – Tài sản dài hạn
948Payables – 应付款 (Yīngfù kuǎn) – Khoản phải trả
949Payroll – 工资表 (Gōngzī biǎo) – Bảng lương
950Petty Cash – 备用金 (Bèiyòng jīn) – Tiền mặt nhỏ
951Post-Close Trial Balance – 结账后试算平衡表 (Jiézhàng hòu shìsuàn pínghéng biǎo) – Bảng cân đối sau khi kết toán
952Purchase Order (PO) – 采购订单 (Cǎigòu dìngdān) – Đơn đặt hàng
953Quick Ratio – 速动比率 (Sùdòng bǐlǜ) – Tỷ số thanh toán nhanh
954Sales Discount – 销售折扣 (Xiāoshòu zhékòu) – Chiết khấu bán hàng
955Standard Costing – 标准成本核算 (Biāozhǔn chéngběn hé suàn) – Tính giá thành tiêu chuẩn
956Suspense Account – 暂记账户 (Zànjì zhànghù) – Tài khoản treo
957Trial Balance – 试算平衡表 (Shìsuàn pínghéng biǎo) – Bảng cân đối thử
958Yield – 收益率 (Shōuyì lǜ) – Tỷ suất sinh lời
959Zero-Based Budgeting (ZBB) – 零基预算 (Líng jī yùsuàn) – Lập ngân sách từ số không
960Accrual Accounting – 权责发生制 (Quánzé fāshēng zhì) – Kế toán dồn tích
961Carrying Amount – 账面金额 (Zhàngmiàn jīn’é) – Giá trị ghi sổ
962Chart of Accounts – 会计科目表 (Huìjì kēmù biǎo) – Bảng hệ thống tài khoản
963Compound Entry – 复合分录 (Fùhé fēnlù) – Bút toán phức hợp
964Cost Accounting – 成本会计 (Chéngběn huìjì) – Kế toán giá thành
965Credit Memo – 贷项通知单 (Dài xiàng tōngzhī dān) – Giấy báo có
966Deferred Income Tax – 递延所得税 (Dìyán suǒdé shuì) – Thuế thu nhập hoãn lại
967Depreciation Schedule – 折旧计划表 (Zhéjiù jìhuà biǎo) – Bảng kế hoạch khấu hao
968Double Entry System – 复式记账法 (Fùshì jìzhàng fǎ) – Hệ thống ghi sổ kép
969Impairment Loss – 减值损失 (Jiǎnzhí sǔnshī) – Lỗ tổn thất tài sản
970Interim Financial Statement – 中期财务报表 (Zhōngqí cáiwù bàobiǎo) – Báo cáo tài chính giữa kỳ
971Net Book Value – 净账面价值 (Jìng zhàngmiàn jiàzhí) – Giá trị sổ sách ròng
972Operating Cash Flow – 经营现金流 (Jīngyíng xiànjīn liú) – Dòng tiền hoạt động
973Outstanding Balance – 未清余额 (Wèi qīng yú’é) – Số dư chưa thanh toán
974Pre-Tax Income – 税前收入 (Shuì qián shōurù) – Thu nhập trước thuế
975Revaluation Reserve – 重估储备 (Chónggū chǔbèi) – Quỹ đánh giá lại
976Working Papers – 工作底稿 (Gōngzuò dǐgǎo) – Bản thảo công việc
977Accounts Payable – 应付账款 (Yīngfù zhàngkuǎn) – Phải trả người bán
978Accounts Receivable – 应收账款 (Yīngshōu zhàngkuǎn) – Phải thu khách hàng
979Net Income – 净利润 (Jìng lìrùn) – Thu nhập ròng
980Short-Term Investment – 短期投资 (Duǎnqī tóuzī) – Đầu tư ngắn hạn
981Equity Method – 权益法 (Quányì fǎ) – Phương pháp vốn chủ sở hữu
982Dividends Payable – 应付股利 (Yīngfù gǔlì) – Cổ tức phải trả
983Accumulated Depreciation – 累计折旧 (Lěijì zhéjiù) – Khấu hao lũy kế
984Expense Allocation – 费用分摊 (Fèiyòng fēntān) – Phân bổ chi phí
985Operating Lease – 经营租赁 (Jīngyíng zūlìn) – Thuê hoạt động
986Non-Operating Income – 非经营收入 (Fēi jīngyíng shōurù) – Thu nhập ngoài hoạt động kinh doanh
987Financial Ratios – 财务比率 (Cáiwù bǐlǜ) – Tỷ số tài chính
988Bond Payable – 应付债券 (Yīngfù zhàiquàn) – Trái phiếu phải trả
989Depreciation Schedule – 折旧表 (Zhéjiù biǎo) – Lịch trình khấu hao
990Petty Cash – 零用现金 (Língyòng xiànjīn) – Quỹ tiền mặt nhỏ
991Budget Variance – 预算差异 (Yùsuàn chāyì) – Sai lệch ngân sách
992Revenue Stream – 收入来源 (Shōurù láiyuán) – Dòng doanh thu
993Operating Expenses – 经营费用 (Jīngyíng fèiyòng) – Chi phí hoạt động
994Deferred Tax Liability – 递延所得税负债 (Dìyán suǒdéshuì fùzhài) – Nợ thuế thu nhập hoãn lại
995Profit Sharing – 利润分成 (Lìrùn fēnchéng) – Chia lợi nhuận
996Dividend Yield – 股息收益率 (Gǔxī shōuyì lǜ) – Lợi tức cổ tức
997Journal Entry – 日记账分录 (Rìjìzhàng fēnlù) – Bút toán nhật ký
998Partnership Agreement – 合伙协议 (Héhuǒ xiéyì) – Hợp đồng hợp tác
999Profit and Loss Account – 损益账户 (Sǔnyì zhànghù) – Tài khoản lợi nhuận và thua lỗ
1000Cost-Benefit Analysis – 成本效益分析 (Chéngběn xiàoyì fēnxī) – Phân tích chi phí-lợi ích
1001Accounts Payable – 应付账款 (Yīngfù zhàngkuǎn) – Phải trả
1002Accounts Receivable – 应收账款 (Yīngshōu zhàngkuǎn) – Phải thu
1003Capital Gains – 资本收益 (Zīběn shōuyì) – Lợi nhuận vốn
1004Capital Loss – 资本损失 (Zīběn sǔnshī) – Tổn thất vốn
1005Income Tax Expense – 所得税费用 (Suǒdéshuì fèiyòng) – Chi phí thuế thu nhập
1006Gross Revenue – 总收入 (Zǒng shōurù) – Tổng doanh thu
1007Net Revenue – 净收入 (Jìng shōurù) – Doanh thu thuần
1008Interest Coverage Ratio – 利息覆盖比率 (Lìxī fùgài bǐlǜ) – Tỷ lệ bảo vệ lãi vay
1009Accounts Aging Report – 应收账款账龄分析表 (Yīngshōu zhàngkuǎn zhànglíng fēnxī biǎo) – Báo cáo tuổi nợ
1010Financial Projections – 财务预测 (Cáiwù yùcè) – Dự báo tài chính
1011Economic Order Quantity (EOQ) – 经济订购量 (Jīngjì dìnggòu liàng) – Số lượng đặt hàng kinh tế
1012Amortization – 摊销 (Tānxiāo) – Phân bổ tài sản vô hình
1013Bad Debt – 坏账 (Huàizhàng) – Nợ khó đòi
1014Net Profit Margin – 净利率 (Jìnglì lǜ) – Biên lợi nhuận ròng
1015Audit Trail – 审计跟踪 (Shěnjì gēnzōng) – Dấu vết kiểm toán
1016Forensic Accounting – 法务会计 (Fǎwù kuàijì) – Kế toán điều tra
1017Double-entry Accounting – 复式记账法 (Fùshì jìzhàng fǎ) – Nguyên tắc ghi sổ kép
1018Single-entry Accounting – 单式记账法 (Dānshì jìzhàng fǎ) – Nguyên tắc ghi sổ đơn
1019Reconciliation – 对账 (Duìzhàng) – Đối chiếu số liệu
1020Ledger – 总账 (Zǒngzhàng) – Sổ cái
1021Subsidiary Ledger – 明细账 (Míngxì zhàng) – Sổ chi tiết
1022General Journal – 普通日记账 (Pǔtōng rìjì zhàng) – Sổ nhật ký chung
1023Posting – 过账 (Guòzhàng) – Chuyển bút toán
1024Accounting Cycle – 会计循环 (Kuàijì xúnhuán) – Chu kỳ kế toán
1025Accounting Principles – 会计原则 (Kuàijì yuánzé) – Nguyên tắc kế toán
1026Accrual Basis – 权责发生制 (Quánzé fāshēng zhì) – Cơ sở dồn tích
1027Cash Basis – 收付实现制 (Shōufù shíxiàn zhì) – Cơ sở tiền mặt
1028Calendar Year – 日历年度 (Rìlì niándù) – Năm dương lịch
1029Unearned Revenue – 未赚取收入 (Wèi zhuànqǔ shōurù) – Doanh thu chưa thực hiện
1030Profit and Loss Account – 损益账户 (Sǔnyì zhànghù) – Tài khoản lãi lỗ
1031Accounts Payable Turnover – 应付账款周转率 (Yīngfù zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Vòng quay khoản phải trả
1032Overhead Costs – 间接费用 (Jiànjiē fèiyòng) – Chi phí quản lý chung
1033Financial Ratio – 财务比率 (Cáiwù bǐlǜ) – Tỷ lệ tài chính
1034Solvency – 偿债能力 (Cháng zhài nénglì) – Khả năng thanh toán nợ
1035Tax Return – 纳税申报表 (Nàshuì shēnbàobiǎo) – Tờ khai thuế
1036Financial Audit – 财务审计 (Cáiwù shěnjì) – Kiểm toán tài chính
1037Accounts – 账户 (Zhànghù) – Tài khoản
1038Accrual Accounting – 应计会计 (Yìng jì huìjì) – Kế toán dồn tích
1039Cash Accounting – 现金会计 (Xiànjīn huìjì) – Kế toán tiền mặt
1040Current Asset – 流动资产 (Liúdòng zīchǎn) – Tài sản ngắn hạn
1041Long-term Liability – 长期负债 (Chángqī fùzhài) – Nợ dài hạn
1042Short-term Liability – 短期负债 (Duǎnqī fùzhài) – Nợ ngắn hạn
1043Profit and Loss – 利润与亏损 (Lìrùn yǔ kuīsǔn) – Lợi nhuận và lỗ
1044Financial Reporting – 财务报告 (Cáiwù bàogào) – Báo cáo tài chính
1045Operational Expense – 营运费用 (Yíngyùn fèiyòng) – Chi phí hoạt động
1046Inventory Turnover – 存货周转率 (Cúnhuò zhōuzhuǎn lǜ) – Tốc độ vòng quay hàng tồn kho
1047Cost of Sales – 销售成本 (Xiāoshòu chéngběn) – Chi phí bán hàng
1048Return on Investment (ROI) – 投资回报率 (Tóuzī huíbào lǜ) – Tỷ suất sinh lời trên đầu tư
1049Account Reconciliation – 账户调节 (Zhànghù tiáojié) – Hòa giải tài khoản
1050Tax Audit – 税务审计 (Shuìwù shěnjì) – Kiểm toán thuế
1051Accounts Payable (AP) – 应付账款 (Yìngfù zhàngkuǎn) – Nợ phải trả
1052Accounts Receivable (AR) – 应收账款 (Yīngshōu zhàngkuǎn) – Nợ phải thu
1053Return on Equity (ROE) – 股本回报率 (Gǔběn huíbào lǜ) – Tỷ suất sinh lời trên vốn chủ sở hữu
1054Fixed Assets Register – 固定资产登记簿 (Gùdìng zīchǎn dēngjì bù) – Sổ đăng ký tài sản cố định
1055Withholding Tax – 扣缴税款 (Kòu jiǎo shuì kuǎn) – Thuế khấu trừ
1056Filing Deadline – 提交截止日期 (Tíjiāo jiézhǐ rìqī) – Hạn nộp hồ sơ
1057Financial Planning – 财务规划 (Cáiwù guīhuà) – Lập kế hoạch tài chính
1058Depreciation Method – 折旧方法 (Zhéjiù fāngfǎ) – Phương pháp khấu hao
1059Inventory Accounting – 存货会计 (Cúnhuò kuàijì) – Kế toán hàng tồn kho
1060Profit and Loss – 利润与亏损 (Lìrùn yǔ kuīsǔn) – Lợi nhuận và thua lỗ
1061Accounts Receivable Aging – 应收账款账龄 (Yīngshōu zhàngkuǎn zhànglíng) – Tuổi nợ phải thu
1062Operating Expense (OpEx) – 营业支出 (Yíngyè zhīchū) – Chi phí hoạt động
1063Taxable Profit – 应税利润 (Yìng shuì lìrùn) – Lợi nhuận chịu thuế
1064Debt Financing – 债务融资 (Zhàiwù róngzī) – Tài trợ nợ
1065Accounting Policies – 会计政策 (Kuàijì zhèngcè) – Chính sách kế toán
1066Double Entry – 倍数记账 (Bèishù jìzhàng) – Hạch toán kép
1067Single Entry – 单式记账 (Dānshì jìzhàng) – Hạch toán đơn
1068Accrued Expense – 应计费用 (Yīngjì fèiyòng) – Chi phí dồn tích
1069External Audit – 外部审计 (Wàibù shěnjì) – Kiểm toán độc lập
1070General Journal – 日记账 (Rìjìzhàng) – Sổ nhật ký chung
1071Chart of Accounts – 科目表 (Kēmù biǎo) – Hệ thống tài khoản
1072Payroll Accounting – 工资会计 (Gōngzī kuàijì) – Kế toán tiền lương
1073Bookkeeping – 簿记 (Bùjì) – Ghi sổ sách
1074Amortization – 摊销 (Tānxiāo) – Phân bổ chi phí
1075Accounting Equation – 会计等式 (Kuàijì děngshì) – Phương trình kế toán
1076Matching Principle – 配比原则 (Pèibǐ yuánzé) – Nguyên tắc phù hợp
1077Revenue Recognition Principle – 收入确认原则 (Shōurù quèrèn yuánzé) – Nguyên tắc ghi nhận doanh thu
1078Materiality – 重要性原则 (Zhòngyào xìng yuánzé) – Nguyên tắc trọng yếu
1079Fair Value – 公允价值 (Gōngyǔn jiàzhí) – Giá trị hợp lý
1080Audit Evidence – 审计证据 (Shěnjì zhèngjù) – Bằng chứng kiểm toán
1081Operating Expense – 运营费用 (Yùnyíng fèiyòng) – Chi phí hoạt động
1082Trial Balance – 试算平衡 (Shìsuàn pínghéng) – Bảng cân đối thử
1083Net Profit – 净利 (Jìnglì) – Lợi nhuận ròng
1084Financial Ratios – 财务比率 (Cáiwù bǐlǜ) – Chỉ số tài chính
1085Liquidity Ratio – 流动比率 (Liúdòng bǐlǜ) – Tỷ lệ thanh khoản
1086Overhead Costs – 间接成本 (Jiànjiē chéngběn) – Chi phí quản lý chung
1087Subsidiary Ledger – 明细分类账 (Míngxì fēnlèi zhàng) – Sổ cái chi tiết
1088Amortization – 摊销 (Tānxiāo) – Phân bổ chi phí tài sản vô hình
1089Cash Basis Accounting – 现金制会计 (Xiànjīn zhì kuàijì) – Kế toán theo cơ sở tiền mặt
1090Accrual Basis Accounting – 权责发生制会计 (Quánzé fāshēng zhì kuàijì) – Kế toán theo cơ sở dồn tích
1091Double-entry Accounting – 复式记账 (Fùshì jìzhàng) – Ghi sổ kép
1092Single-entry Accounting – 单式记账 (Dānshì jìzhàng) – Ghi sổ đơn
1093Cash Equivalents – 现金等价物 (Xiànjīn děngjià wù) – Tương đương tiền mặt
1094Non-current Liabilities – 非流动负债 (Fēi liúdòng fùzhài) – Nợ dài hạn
1095Contingent Liabilities – 或有负债 (Huòyǒu fùzhài) – Nợ tiềm tàng
1096Earnings Per Share (EPS) – 每股收益 (Měi gǔ shōuyì) – Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
1097Allowance for Doubtful Accounts – 坏账准备 (Huàizhàng zhǔnbèi) – Dự phòng nợ khó đòi
1098Closing Entries – 结账分录 (Jiézhàng fēnlù) – Bút toán kết chuyển
1099Ending Balance – 期末余额 (Qīmò yú’é) – Số dư cuối kỳ
1100Capital Expenditures (CapEx) – 资本支出 (Zīběn zhīchū) – Chi phí vốn
1101Operating Expenditures (OpEx) – 营运支出 (Yíngyùn zhīchū) – Chi phí vận hành
1102Deferred Expenses – 递延费用 (Dìyán fèiyòng) – Chi phí trả trước
1103Accounting Period – 会计期间 (Huìjì qījiān) – Kỳ kế toán
1104Accounting Standards – 会计准则 (Huìjì zhǔnzé) – Chuẩn mực kế toán
1105FIFO (First In, First Out) – 先进先出 (Xiān jìn xiān chū) – Nhập trước xuất trước
1106LIFO (Last In, First Out) – 后进先出 (Hòu jìn xiān chū) – Nhập sau xuất trước
1107Weighted Average Cost – 加权平均成本 (Jiāquán píngjūn chéngběn) – Giá vốn bình quân gia quyền
1108Impairment – 减值 (Jiǎnzhí) – Giảm giá trị tài sản
1109Double-entry Accounting – 复式记账 (Fùshì jìzhàng) – Hạch toán kép
1110Single-entry Accounting – 单式记账 (Dānshì jìzhàng) – Hạch toán đơn
1111Operating Income – 营运收入 (Yíngyùn shōurù) – Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
1112Non-operating Income – 非营运收入 (Fēi yíngyùn shōurù) – Thu nhập ngoài hoạt động kinh doanh
1113Financial Ratios – 财务比率 (Cáiwù bǐlǜ) – Tỷ lệ tài chính
1114Debt-to-Equity Ratio – 债务权益比 (Zhàiwù quányì bǐ) – Tỷ lệ nợ trên vốn
1115Gross Income – 总收入 (Zǒng shōurù) – Tổng thu nhập
1116Credit Limit – 信用额度 (Xìnyòng édù) – Hạn mức tín dụng
1117Capital Gain – 资本收益 (Zīběn shōuyì) – Lợi nhuận vốn
1118Market Value – 市场价值 (Shìchǎng jiàzhí) – Giá trị thị trường
1119Leverage – 财务杠杆 (Cáiwù gànggǎn) – Đòn bẩy tài chính
1120Equity Financing – 股权融资 (Gǔquán róngzī) – Tài trợ bằng vốn cổ phần
1121Debt Financing – 债务融资 (Zhàiwù róngzī) – Tài trợ bằng nợ
1122Net Profit Margin – 净利润率 (Jìng lìrùn lǜ) – Biên lợi nhuận ròng
1123Deferred Expense – 递延费用 (Dìyán fèiyòng) – Chi phí chưa thực hiện
1124Provision for Doubtful Debts – 坏账准备 (Huàizhàng zhǔnbèi) – Dự phòng nợ khó đòi
1125Debt-to-Equity Ratio – 负债股本比率 (Fùzhài gǔběn bǐlǜ) – Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu
1126Expense Recognition – 费用确认 (Fèiyòng quèrèn) – Nhận diện chi phí
1127Non-Operating Income – 非营业收入 (Fēi yíngyè shōurù) – Thu nhập ngoài hoạt động
1128Non-Operating Expenses – 非营业费用 (Fēi yíngyè fèiyòng) – Chi phí ngoài hoạt động
1129Revenue Growth – 收入增长 (Shōurù zēngzhǎng) – Tăng trưởng doanh thu
1130Management Accounting – 管理会计 (Guǎnlǐ huìjì) – Kế toán quản trị
1131Auditing Standards – 审计标准 (Shěnjì biāozhǔn) – Chuẩn mực kiểm toán
1132Cost-Benefit Analysis – 成本效益分析 (Chéngběn xiàoyì fēnxī) – Phân tích chi phí lợi ích
1133Overhead Costs – 间接费用 (Jiànjiē fèiyòng) – Chi phí cố định
1134Credit Terms – 信贷条款 (Xìndài tiáokuǎn) – Điều khoản tín dụng
1135Discount Rate – 折扣率 (Zhékòu lǜ) – Tỷ lệ chiết khấu
1136Debt Financing – 债务融资 (Zhàiwù róngzī) – Tài trợ vốn nợ
1137Payroll Tax – 工资税 (Gōngzī shuì) – Thuế lương
1138Tax Evasion – 偷税 (Tōushuì) – Trốn thuế
1139Tax Avoidance – 避税 (Bìshuì) – Tránh thuế
1140Corporate Tax – 企业税 (Qǐyè shuì) – Thuế doanh nghiệp
1141Value-Added Tax (VAT) – 增值税 (Zēngzhí shuì) – Thuế giá trị gia tăng
1142Tax Deduction – 税收扣除 (Shuìshōu kòuchú) – Khấu trừ thuế
1143Capital Expenditure – 资本支出 (Zīběn zhīchū) – Chi tiêu vốn
1144Operating Expense – 营运费用 (Yíngyùn fèiyòng) – Chi phí hoạt động
1145Net Worth – 净资产 (Jìng zīchǎn) – Giá trị ròng
1146Liquidity – 流动性 (Liúdòng xìng) – Khả năng thanh khoản
1147Solvency – 偿付能力 (Chángfù nénglì) – Khả năng trả nợ
1148Debt Ratio – 负债比率 (Fùzhài bǐlǜ) – Tỷ lệ nợ
1149Cash Equivalents – 现金等价物 (Xiànjīn děngjiàwù) – Tương đương tiền mặt
1150Variance Analysis – 差异分析 (Chāyì fēnxī) – Phân tích sai lệch
1151Managerial Accounting – 管理会计 (Guǎnlǐ kuàijì) – Kế toán quản trị
1152Auditing – 审计 (Shěnjì) – Kiểm toán
1153Tax Filing – 报税 (Bàoshuì) – Kê khai thuế
1154Tax Evasion – 逃税 (Táoshuì) – Trốn thuế
1155Tax Planning – 税务筹划 (Shuìwù chóuhuà) – Lập kế hoạch thuế
1156Provision for Doubtful Debts – 坏账准备金 (Huàizhàng zhǔnbèi jīn) – Dự phòng nợ khó đòi
1157Equity – 股东权益 (Gǔdōng quán yì) – Vốn chủ sở hữu
1158Capital Stock – 股本 (Gǔběn) – Vốn cổ phần
1159Dividends – 分红 (Fēnhóng) – Cổ tức
1160Cash Disbursements – 现金支出 (Xiànjīn zhīchū) – Chi tiêu tiền mặt
1161Credit Note – 信用凭证 (Xìnyòng píngzhèng) – Phiếu tín dụng
1162Debit Note – 借记凭证 (Jièjì píngzhèng) – Phiếu ghi nợ
1163Invoicing – 开票 (Kāi piào) – Lập hóa đơn
1164Invoice Number – 发票号码 (Fāpiào hàomǎ) – Số hóa đơn
1165Supplier – 供应商 (Gōngyìng shāng) – Nhà cung cấp
1166Customer – 客户 (Kèhù) – Khách hàng
1167Sales Order – 销售订单 (Xiāoshòu dìngdān) – Đơn bán hàng
1168Capital Budgeting – 资本预算 (Zīběn yùsuàn) – Lập ngân sách vốn
1169Profit and Loss Statement (P&L) – 损益表 (Sǔn yì biǎo) – Báo cáo Lợi nhuận và Lỗ
1170Account Payable – 应付账款 (Yīngfù zhàngkuǎn) – Nợ phải trả
1171Account Receivable – 应收账款 (Yīngshōu zhàngkuǎn) – Nợ phải thu
1172Chart of Accounts – 会计科目表 (Kuàijì kēmù biǎo) – Bảng kê các tài khoản
1173Bank Deposit – 银行存款 (Yínháng cúnkuǎn) – Tiền gửi ngân hàng
1174Invoice Payment – 发票付款 (Fāpiào fùkuǎn) – Thanh toán hóa đơn
1175Overdraft – 透支 (Tòuzhī) – Thấu chi
1176Principal Repayment – 本金偿还 (Běnjīn chánghuán) – Hoàn trả gốc
1177Fraud Detection – 欺诈检测 (Qīzhà jiǎncè) – Phát hiện gian lận
1178Inventory Management – 库存管理 (Kùcún guǎnlǐ) – Quản lý tồn kho
1179Variable Cost – 可变成本 (Kěbiàn chéngběn) – Chi phí biến đổi
1180Break-even Analysis – 盈亏平衡分析 (Yíngkuī pínghéng fēnxī) – Phân tích hòa vốn
1181Accrual Accounting – 应计会计 (Yīng jì kuàijì) – Kế toán dồn tích
1182Earnings Before Tax (EBT) – 税前利润 (Shuì qián lìrùn) – Lợi nhuận trước thuế
1183Earnings Before Interest and Tax (EBIT) – 息税前利润 (Xī shuì qián lìrùn) – Lợi nhuận trước lãi vay và thuế
1184Taxable Profit – 应税利润 (Yīng shuì lìrùn) – Lợi nhuận chịu thuế
1185Return on Investment (ROI) – 投资回报率 (Tóuzī huíbào lǜ) – Tỷ lệ hoàn vốn đầu tư
1186Operating Expenses (OpEx) – 营业费用 (Yíngyè fèiyòng) – Chi phí hoạt động
1187Accruals – 应计 (Yīng jì) – Dồn tích
1188Allowance for Doubtful Accounts – 坏账准备金 (Huài zhàng zhǔnbèi jīn) – Dự phòng nợ xấu
1189Cash Basis Accounting – 现金基础会计 (Xiànjīn jīchǔ kuàijì) – Kế toán theo cơ sở tiền mặt
1190Accrual Basis Accounting – 权责发生制会计 (Quán zé fāshēng zhì kuàijì) – Kế toán theo cơ sở dồn tích
1191Consolidation – 合并 (Hébìng) – Hợp nhất
1192Tax Filing – 纳税申报 (Nàshuì shēnbào) – Kê khai thuế
1193Capital Structure – 资本结构 (Zīběn jiégòu) – Cơ cấu vốn
1194Debt-to-Equity Ratio – 债务与股本比率 (Zhàiwù yǔ gǔběn bǐlǜ) – Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu
1195Financial Ratio – 财务比率 (Cáiwù bǐlǜ) – Chỉ số tài chính
1196Debtors – 债务人 (Zhàiwù rén) – Con nợ
1197Accounting System – 会计制度 (Kuàijì zhìdù) – Hệ thống kế toán
1198Bank Reconciliation – 银行调节 (Yínháng tiáojié) – Điều chỉnh ngân hàng
1199Business Expenses – 商业费用 (Shāngyè fèiyòng) – Chi phí kinh doanh
1200Capital Expenditure – 资本支出 (Zīběn zhīchū) – Chi phí đầu tư vốn
1201Double Entry – 双重记账 (Shuāngchóng jìzhàng) – Hệ thống kế toán kép
1202General Accounting – 总账会计 (Zǒng zhàng kuàijì) – Kế toán tổng hợp
1203Liquid Assets – 流动资产 (Liúdòng zīchǎn) – Tài sản lưu động
1204Operating Expenses (OPEX) – 营运费用 (Yíngyùn fèiyòng) – Chi phí hoạt động
1205Receivables – 应收款 (Yīng shōu kuǎn) – Phải thu
1206Stockholder’s Equity – 股东权益 (Gǔdōng quán yì) – Vốn chủ sở hữu của cổ đông
1207Uncollected Accounts – 应收账款 (Yīng shōu zhàng kuǎn) – Các khoản chưa thu
1208Zero-based Budgeting – 零基预算 (Líng jī yùsuàn) – Lập ngân sách từ số không
1209Financial Controller – 财务总监 (Cáiwù zǒngjiān) – Giám đốc tài chính
1210Accountable Event – 可追溯事件 (Kě zhuīsù shìjiàn) – Sự kiện có thể theo dõi
1211Accounts Payable – 应付账款 (Yīng fù zhàng kuǎn) – Phải trả
1212Accounts Receivable – 应收账款 (Yīng shōu zhàng kuǎn) – Phải thu
1213Amortization – 摊销 (Tānxiāo) – Khấu hao (tài sản vô hình)
1214Chart of Accounts – 会计科目表 (Kuàijì kēmù biǎo) – Sổ cái kế toán
1215Credit – 贷方 (Dàifāng) – Mục tín dụng (có)
1216Debit – 借方 (Jièfāng) – Mục ghi nợ
1217Depreciation – 折旧 (Zhéjiù) – Khấu hao (tài sản cố định)
1218Fiscal Year – 财年 (Cáinián) – Năm tài chính
1219Gross Margin – 毛利 (Máo lì) – Biên lợi nhuận gộp
1220Income Statement – 利润表 (Lìrùn biǎo) – Báo cáo kết quả hoạt động
1221Prepaid Expense – 预付费用 (Yù fù fèiyòng) – Chi phí trả trước
1222Accounting Error – 会计错误 (Kuàijì cuòwù) – Lỗi kế toán
1223Allowance for Doubtful Accounts – 坏账准备金 (Huàizhàng zhǔnbèi jīn) – Dự phòng nợ khó đòi
1224Cash Accounting – 现金制会计 (Xiànjīn zhì kuàijì) – Kế toán tiền mặt
1225Earnings Per Share (EPS) – 每股收益 (Měi gǔ shōuyì) – Thu nhập trên mỗi cổ phần
1226Impairment Loss – 减值损失 (Jiǎnzhí sǔnshī) – Tổn thất do giảm giá trị
1227Net Operating Income (NOI) – 净营业收入 (Jìng yíngyè shōurù) – Thu nhập hoạt động ròng
1228Non-operating Income – 非营业收入 (Fēi yíngyè shōurù) – Thu nhập không từ hoạt động kinh doanh
1229Post-closing Trial Balance – 结账后试算平衡表 (Jiézhàng hòu shìsuàn pínghéng biǎo) – Bảng cân đối thử nghiệm sau khi đóng sổ
1230Receivables Turnover – 应收账款周转率 (Yīngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Vòng quay khoản phải thu
1231Equity Capital – 股本 (Gǔběn) – Vốn chủ sở hữu
1232Asset Turnover – 资产周转率 (Zīchǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Vòng quay tài sản
1233Deferred Tax Asset – 递延所得税资产 (Dìyán suǒdé shuì zīchǎn) – Tài sản thuế hoãn lại
1234Deferred Tax Liability – 递延所得税负债 (Dìyán suǒdé shuì fùzhài) – Nợ thuế hoãn lại
1235Interest Revenue – 利息收入 (Lìxí shōurù) – Doanh thu lãi vay
1236Capital Lease – 资本租赁 (Zīběn zūlìn) – Thuê tài sản cố định
1237Investment Income – 投资收益 (Tóuzī shōuyì) – Thu nhập từ đầu tư
1238Partnership – 合伙企业 (Héhuǒ qǐyè) – Công ty hợp danh
1239Earnings After Tax (EAT) – 税后利润 (Shuì hòu lìrùn) – Lợi nhuận sau thuế
1240Tax Liability – 税负 (Shuìfù) – Nghĩa vụ thuế
1241Trial Balance – 试算表 (Shìsuàn biǎo) – Bảng thử nghiệm cân đối
1242Budget Planning – 预算规划 (Yùsuàn guīhuà) – Lập kế hoạch ngân sách
1243Net Present Value (NPV) – 净现值 (Jìng xiànzhí) – Giá trị hiện tại thuần
1244Financial Statement Analysis – 财务报表分析 (Cáiwù bàobiǎo fēnxī) – Phân tích báo cáo tài chính
1245Long-term Debt – 长期负债 (Chángqí fùzhài) – Nợ dài hạn
1246Equity – 股本 (Gǔběn) – Vốn cổ phần
1247Overdue Payment – 逾期付款 (Yúqī fùkuǎn) – Khoản thanh toán quá hạn
1248Revaluation Reserve – 重估储备 (Chóng gū chǔbèi) – Dự phòng tái định giá
1249Balance Sheet Date – 资产负债表日期 (Zīchǎn fùzhài biǎo rìqī) – Ngày lập bảng cân đối kế toán
1250Provision for Bad Debts – 坏账准备金 (Huàizhàng zhǔnbèi jīn) – Dự phòng nợ xấu
1251Capital Reserves – 资本储备 (Zīběn chǔbèi) – Quỹ dự trữ vốn
1252Accrual Basis Accounting – 权责发生制 (Quánzé fāshēng zhì) – Kế toán dồn tích
1253Cash Basis Accounting – 现金基础会计 (Xiànjīn jīchǔ huìjì) – Kế toán cơ sở tiền mặt
1254Corporate Tax – 企业所得税 (Qǐyè suǒdé shuì) – Thuế thu nhập doanh nghiệp
1255Provision for Taxation – 税务准备金 (Shuìwù zhǔnbèi jīn) – Dự phòng thuế
1256Perpetual Inventory System – 永续盘存系统 (Yǒngxù páncún xìtǒng) – Hệ thống kiểm kê liên tục
1257Periodic Inventory System – 定期盘存系统 (Dìngqī páncún xìtǒng) – Hệ thống kiểm kê định kỳ
1258Current Ratio – 流动比率 (Liúdòng bǐlǜ) – Tỷ lệ thanh khoản ngắn hạn
1259Debt-to-Equity Ratio – 负债权益比率 (Fùzhài quányì bǐlǜ) – Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu
1260Statement of Changes in Equity – 权益变动表 (Quányì biàndòng biǎo) – Báo cáo thay đổi vốn chủ sở hữu
1261Accounting Policy – 会计政策 (Huìjì zhèngcè) – Chính sách kế toán
1262IFRS (International Financial Reporting Standards) – 国际财务报告准则 (Guójì cáiwù bàogào zhǔnzé) – Chuẩn mực báo cáo tài chính quốc tế
1263GAAP (Generally Accepted Accounting Principles) – 公认会计原则 (Gōngrèn huìjì yuánzé) – Nguyên tắc kế toán được chấp nhận chung
1264Double-entry Accounting – 复式记账 (Fùshì jìzhàng) – Hệ thống kế toán kép
1265Non-operating Income – 非营业收入 (Fēi yíngyè shōurù) – Thu nhập không hoạt động
1266Overheads – 间接费用 (Jiànjiē fèiyòng) – Chi phí chung
1267Opportunity Cost – 机会成本 (Jīhuì chéngběn) – Chi phí cơ hội
1268Operating Expenditure – 营运支出 (Yíngyùn zhīchū) – Chi tiêu hoạt động
1269Capital Reserve – 资本公积 (Zīběn gōngjī) – Quỹ dự trữ vốn
1270Trial Balance – 试算平衡 (Shìsuàn pínghéng) – Cân đối thử
1271Ledger Account – 分类账 (Fēnlèi zhàng) – Tài khoản sổ cái
1272Asset Valuation – 资产评估 (Zīchǎn pínggū) – Định giá tài sản
1273Deferred Income – 递延收入 (Dìyán shōurù) – Thu nhập hoãn lại
1274Accrued Revenue – 应计收入 (Yīngjì shōurù) – Thu nhập dồn tích
1275Investment Cash Flow – 投资现金流 (Tóuzī xiànjīn liú) – Dòng tiền đầu tư
1276Financing Cash Flow – 融资现金流 (Róngzī xiànjīn liú) – Dòng tiền tài trợ
1277Expense Recognition – 费用确认 (Fèiyòng quèrèn) – Ghi nhận chi phí
1278Consolidated Statement – 合并报表 (Hébìng bàobiǎo) – Báo cáo hợp nhất
1279Managerial Accounting – 管理会计 (Guǎnlǐ huìjì) – Kế toán quản trị
1280Auditor – 审计师 (Shěnjì shī) – Kiểm toán viên
1281Amortization – 摊销 (Tānxiāo) – Phân bổ
1282Break-even Analysis – 盈亏平衡分析 (Yíngkuī pínghéng fēnxī) – Phân tích điểm hòa vốn
1283Direct Costs – 直接费用 (Zhíjiē fèiyòng) – Chi phí trực tiếp
1284Cash Basis – 现金制 (Xiànjīn zhì) – Cơ sở tiền mặt
1285Operating Expenditure (OpEx) – 营业支出 (Yíngyè zhīchū) – Chi phí hoạt động
1286Accounts Payable (AP) – 应付账款 (Yīngfù zhàngkuǎn) – Phải trả
1287Accounts Receivable (AR) – 应收账款 (Yīngshōu zhàngkuǎn) – Phải thu
1288Unearned Revenue – 未实现收入 (Wèi shíxiàn shōurù) – Doanh thu chưa kiếm được
1289Long-term Liabilities – 长期负债 (Chángqí fùzhài) – Nợ dài hạn
1290Short-term Liabilities – 短期负债 (Duǎnqí fùzhài) – Nợ ngắn hạn
1291Equity Financing – 股权融资 (Gǔquán róngzī) – Tài trợ vốn chủ sở hữu
1292Journal Entry – 会计分录 (Huìjì fēnlù) – Bút toán ghi sổ
1293Impairment – 减值 (Jiǎnzhí) – Giảm giá trị
1294Consistency Principle – 一贯性原则 (Yīguàn xìng yuánzé) – Nguyên tắc nhất quán
1295Deferred Expenses – 递延费用 (Dìyán fèiyòng) – Chi phí trả sau
1296Single-entry Accounting – 单式记账 (Dānshì jìzhàng) – Kế toán đơn
1297Audit Trail – 审计记录 (Shěnjì jìlù) – Dấu vết kiểm toán
1298Account Reconciliation – 账目对账 (Zhàngmù duìzhàng) – Đối chiếu tài khoản
1299Shareholders’ Equity – 股东权益 (Gǔdōng quányì) – Vốn cổ đông
1300Cash Flow Forecast – 现金流预测 (Xiànjīn liú yùcè) – Dự báo dòng tiền
1301Depreciation Schedule – 折旧计划 (Zhéjiù jìhuà) – Lịch trình khấu hao
1302Inventory Valuation – 库存估价 (Kùcún gūjià) – Đánh giá hàng tồn kho
1303Tax Return – 纳税申报 (Nàshuì shēnbào) – Tờ khai thuế
1304Expense Matching Principle – 费用匹配原则 (Fèiyòng pǐpèi yuánzé) – Nguyên tắc phù hợp chi phí
1305Deferred Tax Liability – 递延税款负债 (Dìyán shuìkuǎn fùzhài) – Nợ thuế hoãn lại
1306Accrued Liability – 应计负债 (Yīngjì fùzhài) – Nợ dồn tích
1307Cash Basis Accounting – 现金基础会计 (Xiànjīn jīchǔ huìjì) – Kế toán theo phương pháp tiền mặt
1308Accrual Basis Accounting – 权责发生制会计 (Quánzé fāshēng zhì huìjì) – Kế toán theo phương pháp dồn tích
1309Amortization – 摊销 (Tānxiāo) – Khấu trừ dần
1310Deferred Expense – 递延费用 (Dìyán fèiyòng) – Chi phí hoãn lại
1311Earnings Before Interest, Taxes, Depreciation, and Amortization (EBITDA) – 息税折旧摊销前利润 (Xī shuì zhéjiù tānxiāo qián lìrùn) – Lợi nhuận trước lãi vay, thuế, khấu hao và khấu trừ dần
1312Liquidity Ratios – 流动性比率 (Liúdòng xìng bǐlǜ) – Tỷ lệ thanh khoản
1313Profitability Ratios – 盈利能力比率 (Yínglì nénglì bǐlǜ) – Tỷ lệ khả năng sinh lời
1314Return on Equity (ROE) – 股东权益回报率 (Gǔdōng quányì huíbào lǜ) – Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
1315Debt-to-Equity Ratio – 负债股东权益比率 (Fùzhài gǔdōng quányì bǐlǜ) – Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu
1316Accounts Payable Turnover – 应付账款周转率 (Yīngfù zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Tỷ lệ vòng quay các khoản phải trả
1317Accounts Receivable Turnover – 应收账款周转率 (Yīngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Tỷ lệ vòng quay các khoản phải thu
1318Operating Cash Flow – 营业现金流 (Yíngyè xiànjīn liú) – Dòng tiền hoạt động
1319Free Cash Flow – 自由现金流 (Zìyóu xiànjīn liú) – Dòng tiền tự do
1320Working Capital Ratio – 营运资本比率 (Yíngyùn zīběn bǐlǜ) – Tỷ lệ vốn lưu động
1321Capital Expenditure (CapEx) – 资本支出 (Zīběn zhīchū) – Chi phí đầu tư
1322Reconciliation – 调节 (Tiáojié) – Điều chỉnh, hòa giải
1323Tax Liability – 税务负债 (Shuìwù fùzhài) – Nghĩa vụ thuế
1324Tax Credit – 税收抵免 (Shuìshōu dǐmiǎn) – Tín dụng thuế
1325Public Accounting – 公共会计 (Gōnggòng huìjì) – Kế toán công
1326Private Accounting – 私人会计 (Sīrén huìjì) – Kế toán riêng
1327Treasury – 财务部 (Cáiwù bù) – Phòng tài chính
1328Capital Structure – 资本结构 (Zīběn jiégòu) – Cấu trúc vốn
1329Dividends Payable – 应付股息 (Yīngfù gǔxī) – Cổ tức phải trả
1330Revenue Stream – 收入来源 (Shōurù láiyuán) – Nguồn thu nhập
1331Audit – 审计 (Shěn jì) – Kiểm toán
1332Internal Controls – 内部控制 (Nèi bù kòng zhì) – Kiểm soát nội bộ
1333Budgeting – 预算 (Yù suàn) – Lập ngân sách
1334Financial Statements – 财务报表 (Cái wù bào biǎo) – Báo cáo tài chính
1335Taxation – 税收 (Shuì shōu) – Thuế
1336Capital Gains – 资本利得 (Zīběn lìdé) – Lợi nhuận vốn
1337Chart of Accounts – 会计科目表 (Kuàijì kēmù biǎo) – Bảng tài khoản
1338Inventory – 库存 (Kù cún) – Hàng tồn kho
1339Cost of Goods Sold (COGS) – 销售成本 (Xiāo shòu chéng běn) – Giá vốn hàng bán
1340Sales Tax – 销售税 (Xiāo shòu shuì) – Thuế bán hàng
1341Financial Accounting – 财务会计 (Cái wù kuàijì) – Kế toán tài chính
1342Managerial Accounting – 管理会计 (Guǎn lǐ kuàijì) – Kế toán quản trị
1343Payroll – 工资单 (Gōng zī dān) – Bảng lương
1344Cash Disbursements – 现金支出 (Xiànjīn zhīchū) – Chi phí tiền mặt
1345Cash Receipts – 现金收入 (Xiànjīn shōurù) – Thu nhập tiền mặt
1346Owner’s Equity – 所有者权益 (Suǒ yǒu zhě quán yì) – Vốn chủ sở hữu
1347Profitability – 盈利能力 (Yíng lì néng lì) – Khả năng sinh lời
1348Account Reconciliation – 账户对账 (Zhànghù duì zhàng) – Đối chiếu tài khoản
1349Accounts Clerk – 会计文员 (Kuàijì wényuán) – Nhân viên kế toán
1350Equity Financing – 股权融资 (Gǔquán róngzī) – Tài trợ bằng cổ phần
1351Loan Repayment – 贷款偿还 (Dàikuǎn cháng huán) – Trả nợ vay
1352Marginal Cost – 边际成本 (Biānjì chéngběn) – Chi phí biên
1353Payroll Tax – 工资税 (Gōng zī shuì) – Thuế lương
1354Reconciliation – 对账 (Duì zhàng) – Điều chỉnh sổ sách
1355Salary – 工资 (Gōngzī) – Lương
1356Software for Accounting – 会计软件 (Kuàijì ruǎnjiàn) – Phần mềm kế toán
1357Tax Return – 税务申报表 (Shuìwù shēnbàobiǎo) – Tờ khai thuế
1358Unpaid Taxes – 未缴税款 (Wèi jiǎo shuì kuǎn) – Thuế chưa thanh toán
1359Write-off – 注销 (Zhùxiāo) – Khấu trừ
1360Write-down – 降值 (Jiàngzhí) – Giảm giá trị
1361Year-End Closing – 年终结账 (Niánzhōng jié zhàng) – Kết toán cuối năm
1362Zero-based Budgeting – 零基预算 (Líng jī yùsuàn) – Ngân sách từ số không
1363Asset Allocation – 资产配置 (Zīchǎn pèizhì) – Phân bổ tài sản
1364Bank Reconciliation – 银行对账 (Yínháng duìzhàng) – Điều chỉnh ngân hàng
1365Cash Disbursements – 现金支付 (Xiànjīn zhīfù) – Chi trả tiền mặt
1366Deferred Tax – 递延税 (Dìyán shuì) – Thuế hoãn lại
1367Accounts Payable – 应付账款 (Yìngfù zhàngkuǎn) – Nợ phải trả
1368Budget Variance – 预算差异 (Yùsuàn chāyì) – Chênh lệch ngân sách
1369Accrual Accounting – 权责发生制 (Quán zé fāshēng zhì) – Kế toán dồn tích
1370Tax Exemption – 税收免除 (Shuìshōu miǎnchú) – Miễn thuế
1371Return on Investment (ROI) – 投资回报率 (Tóuzī huíbào lǜ) – Tỷ suất lợi nhuận đầu tư
1372Accounts Reconciliation – 账目对账 (Zhàngmù duì zhàng) – Đối chiếu tài khoản
1373Income Statement – 损益表 (Sǔnyì biǎo) – Báo cáo lãi lỗ
1374Working Capital – 营运资本 (Yíngyùn zīchǎn) – Vốn lưu động
1375Accrued Income – 应计收入 (Yìng jì shōurù) – Thu nhập dồn tích
1376Financial Year – 财务年度 (Cáiwù niándù) – Năm tài chính
1377Profit and Loss (P&L) – 利润和损失表 (Lìrùn hé sǔnshī biǎo) – Báo cáo lãi lỗ
1378Tax Rate – 税率 (Shuì lǜ) – Mức thuế
1379Salaries and Wages – 工资和薪水 (Gōngzī hé xīnshuǐ) – Lương và tiền công
1380Loan Repayment – 贷款偿还 (Dàikuǎn chánghuán) – Trả nợ vay
1381Current Asset – 流动资产 (Liúdòng zīchǎn) – Tài sản lưu động
1382Owner’s Equity – 所有者权益 (Suǒyǒu zhě quányì) – Vốn của chủ sở hữu
1383Non-Operating Expenses – 非营业费用 (Fēi yíngyè fèiyòng) – Chi phí không hoạt động
1384Provision for Tax – 税收准备金 (Shuìshōu zhǔnbèijīn) – Dự phòng thuế
1385Audit Trail – 审计痕迹 (Shěnjì hénjī) – Dấu vết kiểm toán
1386Capitalized Expense – 资本化费用 (Zīběn huà fèiyòng) – Chi phí vốn hóa
1387Forecasting Accuracy – 预测准确性 (Yùcè zhǔnquè xìng) – Độ chính xác của dự báo
1388Filing System – 文件归档系统 (Wénjiàn guīdǎng xìtǒng) – Hệ thống lưu trữ hồ sơ
1389Contingent Liability – 应急负债 (Yìngjí fùzhài) – Nợ tiềm tàng
1390Depreciation Rate – 折旧率 (Zhéjiù lǜ) – Tỷ lệ khấu hao
1391Working Capital Management – 营运资本管理 (Yíngyùn zīchǎn guǎnlǐ) – Quản lý vốn lưu động
1392Deferred Tax Asset – 递延税收资产 (Dìyán shuìshōu zīchǎn) – Tài sản thuế hoãn lại
1393Deferred Tax Liability – 递延税收负债 (Dìyán shuìshōu fùzhài) – Nợ thuế hoãn lại
1394Payroll Accounting – 工资核算 (Gōngzī hé suàn) – Kế toán tiền lương
1395Inventory Turnover – 存货周转率 (Cún huò zhōuzhuǎn lǜ) – Vòng quay hàng tồn kho
1396Depreciation Expense Report – 折旧费用报告 (Zhéjiù fèiyòng bàogào) – Báo cáo chi phí khấu hao
1397Operating Expense (OPEX) – 营运费用 (Yíngyùn fèiyòng) – Chi phí vận hành
1398Loss Carryforward – 损失结转 (Sǔnshī jiézhuǎn) – Mang lỗ về sau
1399Material Costs – 材料成本 (Cáiliào chéngběn) – Chi phí nguyên vật liệu
1400Labor Costs – 劳动力成本 (Láodònglì chéngběn) – Chi phí lao động
1401Manufacturing Overhead – 制造间接费用 (Zhìzào jiànjiē fèiyòng) – Chi phí sản xuất gián tiếp
1402Non-Operating Profit – 非营业利润 (Fēi yíngyè lìrùn) – Lợi nhuận không hoạt động
1403Consolidated Income – 合并收入 (Hébìng shōurù) – Thu nhập hợp nhất
1404Unrealized Loss – 未实现损失 (Wèi shíxiàn sǔnshī) – Thua lỗ chưa thực hiện
1405Impairment Loss – 资产减值损失 (Zīchǎn jiǎnzhí sǔnshī) – Lỗ giảm giá trị tài sản
1406Matching Principle – 配比原则 (Pèibǐ yuánzé) – Nguyên tắc đối ứng
1407Expense Recognition – 费用确认 (Fèiyòng quèrèn) – Xác nhận chi phí
1408Accrual Basis – 权责发生制 (Quánzé fāshēng zhì) – Phương pháp kế toán dồn tích
1409Cash Basis – 现金收付制 (Xiànjīn shōu fù zhì) – Phương pháp kế toán tiền mặt
1410Straight-Line Depreciation – 直线法折旧 (Zhíxiàn fǎ zhéjiù) – Khấu hao theo phương pháp đường thẳng
1411Declining Balance Depreciation – 双倍余额递减法折旧 (Shuāng bèi yú’é dì jiǎn fǎ zhéjiù) – Khấu hao theo phương pháp giảm dần
1412Sum-of-the-Years’ Digits Depreciation – 年数总和法折旧 (Niánshù zǒnghé fǎ zhéjiù) – Khấu hao theo phương pháp tổng số năm
1413Credit Memo – 信用通知单 (Xìnyòng tōngzhī dān) – Giấy báo tín dụng
1414Debit Memo – 借记通知单 (Jiè jì tōngzhī dān) – Giấy báo nợ
1415Fixed Asset Register – 固定资产登记簿 (Gùdìng zīchǎn dēngjì bù) – Sổ đăng ký tài sản cố định
1416Account Payable – 应付账款 (Yìng fù zhàng kuǎn) – Nợ phải trả
1417Account Receivable – 应收账款 (Yīng shōu zhàng kuǎn) – Nợ phải thu
1418Bank Reconciliation – 银行对账单 (Yínháng duìzhàng dān) – Bảng đối chiếu ngân hàng
1419Petty Cash – 零用现金 (Líng yòng xiànjīn) – Tiền mặt nhỏ
1420Operating Lease – 租赁合同 (Zūlìn hé tóng) – Hợp đồng cho thuê
1421Finance Lease – 融资租赁 (Róngzī zūlìn) – Cho thuê tài chính
1422Reversal Entry – 逆转分录 (Nì zhuǎn fēnlù) – Bút toán đảo ngược
1423Contingent Liability – 或有负债 (Huò yǒu fùzhài) – Nợ tiềm tàng
1424Allowance for Doubtful Accounts – 坏账准备 (Huài zhàng zhǔnbèi) – Dự phòng nợ xấu
1425Deferred Tax Asset – 递延税款资产 (Dìyán shuì kuǎn zīchǎn) – Tài sản thuế hoãn lại
1426Deferred Tax Liability – 递延税款负债 (Dìyán shuì kuǎn fùzhài) – Nợ thuế hoãn lại
1427Gross Margin – 毛利 (Máo lì) – Lợi nhuận gộp
1428Inventory Turnover – 存货周转率 (Cún huò zhōuzhuǎn lǜ) – Tỷ lệ vòng quay hàng tồn kho
1429Taxable Income – 应纳税所得额 (Yīng nà shuì suǒ dé é) – Thu nhập chịu thuế
1430Withholding Tax – 预扣税 (Yù kòu shuì) – Thuế khấu trừ
1431Dividend – 股息 (Gǔ xī) – Cổ tức
1432Trial Balance – 试算表 (Shì suàn biǎo) – Bảng thử cân đối
1433Operating Expenditure (OpEx) – 营运支出 (Yíngyùn zhīchū) – Chi phí hoạt động
1434Balance Sheet Equation – 资产负债表方程式 (Zīchǎn fùzhài biǎo fāngchéng shì) – Phương trình bảng cân đối kế toán
1435Income Tax – 所得税 (Suǒ dé shuì) – Thuế thu nhập
1436Excise Tax – 消费税 (Xiāofèi shuì) – Thuế tiêu thụ đặc biệt
1437Creditors – 债权人 (Zhàiquán rén) – Chủ nợ
1438Depreciation – 折旧 (Zhé jiù) – Khấu hao (tài sản hữu hình)
1439Reserves – 储备金 (Chǔbèi jīn) – Quỹ dự trữ
1440Deferred Income – 递延收入 (Dì yán shōurù) – Doanh thu chưa thực hiện
1441Contingent Liabilities – 或有负债 (Huò yǒu fùzhài) – Nợ tiềm tàng
1442Return on Equity (ROE) – 股本回报率 (Gǔběn huíbào lǜ) – Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
1443Operating Cycle – 营运周期 (Yíngyùn zhōuqī) – Chu kỳ hoạt động
1444Equity Ratio – 权益比率 (Quányì bǐlǜ) – Tỷ lệ vốn chủ sở hữu
1445Current Ratio – 流动比率 (Liúdòng bǐlǜ) – Hệ số thanh khoản hiện hành
1446Quick Ratio – 速动比率 (Sùdòng bǐlǜ) – Hệ số thanh khoản nhanh
1447Solvency – 偿债能力 (Chángzhài nénglì) – Khả năng thanh toán nợ
1448Dividend Policy – 股息政策 (Gǔxī zhèngcè) – Chính sách cổ tức
1449Capital Budgeting – 资本预算 (Zīběn yùsuàn) – Dự toán vốn
1450Auditing Standards – 审计准则 (Shěnjì zhǔnzé) – Chuẩn mực kiểm toán
1451Taxation – 税务 (Shuìwù) – Thuế
1452Taxable Income – 应纳税所得 (Yīng nàshuì suǒdé) – Thu nhập chịu thuế
1453Net Profit Margin – 净利率 (Jìnglì lǜ) – Tỷ suất lợi nhuận ròng
1454Cost-Volume-Profit Analysis (CVP) – 成本-销量-利润分析 (Chéngběn xiāoliàng lìrùn fēnxī) – Phân tích chi phí – khối lượng – lợi nhuận
1455Present Value (PV) – 现值 (Xiànzhí) – Giá trị hiện tại
1456Internal Rate of Return (IRR) – 内部收益率 (Nèibù shōuyì lǜ) – Tỷ suất hoàn vốn nội bộ
1457Ledger Balance – 总分类账余额 (Zǒng fēnlèi zhàng yú’é) – Số dư sổ cái
1458Trial Balance – 试算平衡 (Shì suàn pínghéng) – Bảng cân đối thử
1459Opening Balance – 期初余额 (Qīchū yú’é) – Số dư đầu kỳ
1460Closing Balance – 期末余额 (Qīmò yú’é) – Số dư cuối kỳ
1461Assets Turnover – 资产周转率 (Zīchǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Vòng quay tài sản
1462Bank Reconciliation – 银行对账单调节 (Yínháng duìzhàng dān tiáojié) – Đối chiếu ngân hàng
1463Accrual Basis Accounting – 权责发生制会计 (Quánzé fāshēng zhì kuàijì) – Kế toán cơ sở dồn tích
1464Contribution Margin – 贡献利润 (Gòngxiàn lìrùn) – Lợi nhuận góp
1465Credit Terms – 信用条款 (Xìnyòng tiáokuǎn) – Điều khoản tín dụng
1466Current Ratio – 流动比率 (Liúdòng bǐlǜ) – Tỷ số thanh khoản hiện hành
1467Depreciation Schedule – 折旧表 (Zhéjiù biǎo) – Bảng khấu hao
1468Payroll Taxes – 工资税 (Gōngzī shuì) – Thuế lương
1469Profit Center – 利润中心 (Lìrùn zhōngxīn) – Trung tâm lợi nhuận
1470Tax Allowance – 税收免税额 (Shuìshōu miǎnshuì é) – Khoản miễn thuế
1471Work-in-Progress – 在制品 (Zàizhìpǐn) – Sản phẩm dở dang
1472Closing Entry – 结账分录 (Jiézhàng fēnlù) – Bút toán khóa sổ
1473Deferred Expense – 递延费用 (Dìyán fèiyòng) – Chi phí trả trước
1474Equity Capital – 股本资本 (Gǔběn zīběn) – Vốn chủ sở hữu
1475Intercompany Transactions – 公司间交易 (Gōngsī jiān jiāoyì) – Giao dịch giữa các công ty
1476Job Costing – 工程成本核算 (Gōngchéng chéngběn hésuàn) – Tính giá thành theo công việc
1477Liability Coverage – 负债保障 (Fùzhài bǎozhàng) – Bảo đảm nợ phải trả
1478Marketable Securities – 有价证券 (Yǒujià zhèngquàn) – Chứng khoán thị trường
1479Operating Cycle – 经营周期 (Jīngyíng zhōuqī) – Chu kỳ hoạt động
1480Performance Indicators – 绩效指标 (Jìxiào zhǐbiāo) – Chỉ số hiệu suất
1481Petty Cash – 备用金 (Bèiyòngjīn) – Quỹ tiền mặt nhỏ
1482Posting to Ledger – 过账到分类账 (Guòzhàng dào fēnlèi zhàng) – Ghi sổ vào sổ cái
1483Quick Assets – 速动资产 (Sùdòng zīchǎn) – Tài sản nhanh
1484Revenue Forecasting – 收入预测 (Shōurù yùcè) – Dự đoán doanh thu
1485Salaries Payable – 应付工资 (Yīngfù gōngzī) – Lương phải trả
1486Stockholder Equity – 股东权益 (Gǔdōng quányì) – Vốn chủ sở hữu cổ đông
1487Transaction Record – 交易记录 (Jiāoyì jìlù) – Hồ sơ giao dịch
1488Accounts Reconciliation – 账户核对 (Zhànghù héduì) – Đối chiếu tài khoản
1489Activity-Based Costing – 作业成本法 (Zuòyè chéngběn fǎ) – Tính giá thành dựa trên hoạt động
1490Break-Even Point – 保本点 (Bǎoběn diǎn) – Điểm hòa vốn
1491Budgetary Control – 预算控制 (Yùsuàn kòngzhì) – Kiểm soát ngân sách
1492Chart of Accounts – 会计科目表 (Huìjì kēmù biǎo) – Danh mục tài khoản
1493Dividend Payout – 股息支付 (Gǔxí zhīfù) – Chi trả cổ tức
1494Earnings Before Tax – 税前收益 (Shuìqián shōuyì) – Lợi nhuận trước thuế
1495General Journal – 总分类账簿 (Zǒng fēnlèi zhàngbù) – Sổ nhật ký chung
1496Income Tax Payable – 应交所得税 (Yīng jiāo suǒdéshuì) – Thuế thu nhập phải trả
1497Liquidity Ratio – 流动比率 (Liúdòng bǐlǜ) – Tỷ số thanh khoản
1498Return on Equity – 股本回报率 (Gǔběn huíbào lǜ) – Tỷ suất sinh lời trên vốn chủ sở hữu
1499Dividends Payable – 应付股息 (Yīngfù gǔxí) – Cổ tức phải trả
1500Equity Financing – 权益融资 (Quányì róngzī) – Huy động vốn cổ phần
1501Payables Turnover Ratio – 应付账款周转率 (Yīngfù zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Tỷ số vòng quay khoản phải trả
1502Post-Closing Trial Balance – 结账后试算表 (Jiézhàng hòu shìsuàn biǎo) – Bảng cân đối thử sau khóa sổ
1503Residual Value – 残值 (Cánzhí) – Giá trị còn lại
1504Allocation of Costs – 成本分配 (Chéngběn fēnpèi) – Phân bổ chi phí
1505Asset Turnover Ratio – 资产周转率 (Zīchǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Tỷ số vòng quay tài sản
1506Chart of Accounts – 会计科目表 (Huìjì kēmù biǎo) – Bảng danh mục tài khoản
1507Convertible Bond – 可转换债券 (Kě zhuǎnhuàn zhàiquàn) – Trái phiếu chuyển đổi
1508Current Ratio – 流动比率 (Liúdòng bǐlǜ) – Tỷ lệ thanh khoản
1509Forensic Accounting – 法务会计 (Fǎwù huìjì) – Kế toán pháp lý
1510Imputed Costs – 假设成本 (Jiǎshè chéngběn) – Chi phí giả định
1511Journal Entry – 会计分录 (Huìjì fēnlù) – Bút toán
1512Leverage Ratio – 杠杆比率 (Gànggǎn bǐlǜ) – Tỷ lệ đòn bẩy
1513Liquidity Risk – 流动性风险 (Liúdòngxìng fēngxiǎn) – Rủi ro thanh khoản
1514Reconciliation – 调节 (Tiáojié) – Đối chiếu
1515Sales Ledger – 销售分类账 (Xiāoshòu fēnlèi zhàng) – Sổ cái bán hàng
1516Settlement – 结算 (Jiésuàn) – Thanh toán, quyết toán
1517Standard Costing – 标准成本核算 (Biāozhǔn chéngběn hé suàn) – Định mức chi phí
1518Subsidiary Account – 子账户 (Zǐ zhànghù) – Tài khoản phụ
1519Tax Liability – 纳税责任 (Nàshuì zérèn) – Nghĩa vụ thuế
1520Turnover – 营业额 (Yíngyè’é) – Doanh thu
1521Variance Analysis – 差异分析 (Chāyì fēnxī) – Phân tích sai biệt
1522Zero-Based Budgeting – 零基预算 (Líng jī yùsuàn) – Lập ngân sách từ không
1523Balance Day Adjustments – 余额日调整 (Yú’é rì tiáozhěng) – Điều chỉnh ngày cân đối
1524Bookkeeper – 簿记员 (Bùjì yuán) – Nhân viên ghi sổ kế toán
1525Depreciable Asset – 可折旧资产 (Kě zhéjiù zīchǎn) – Tài sản có thể khấu hao
1526Gross Profit Margin – 毛利率 (Máolì lǜ) – Biên lợi nhuận gộp
1527Inventory Valuation – 存货评估 (Cúnhuò pínggū) – Đánh giá tồn kho
1528Investments – 投资 (Tóuzī) – Đầu tư
1529Job Order Costing – 工单成本法 (Gōngdān chéngběn fǎ) – Phương pháp chi phí theo đơn đặt hàng
1530Key Performance Indicators (KPI) – 关键绩效指标 (Guānjiàn jīxiào zhǐbiāo) – Chỉ số hiệu suất chính
1531Margins – 利润率 (Lìrùn lǜ) – Biên độ lợi nhuận
1532Operating Expenses – 营运费用 (Yíngyùn fèiyòng) – Chi phí hoạt động
1533Profit Sharing – 利润分享 (Lìrùn fēnxiǎng) – Chế độ chia sẻ lợi nhuận
1534Property, Plant, and Equipment (PP&E) – 财产、工厂和设备 (Cáichǎn, gōngchǎng hé shèbèi) – Tài sản, nhà xưởng và thiết bị
1535Reconciliation Account – 调节账户 (Tiáojié zhànghù) – Tài khoản điều chỉnh
1536Retirement Benefit – 退休福利 (Tuìxiū fúlì) – Phúc lợi hưu trí
1537Uncollected Receivables – 未收款项 (Wèi shōu kuǎnxiàng) – Các khoản phải thu chưa thu
1538Undeposited Funds – 未存款资金 (Wèi cúnkuǎn zījīn) – Tiền chưa gửi ngân hàng
1539Zero-Based Budgeting – 零基预算 (Líng jī yùsuàn) – Ngân sách từ con số không
1540Tax Credit – 税务抵免 (Shuìwù dǐmiǎn) – Tín dụng thuế
1541Capital Expenditures – 资本支出 (Zīběn zhīchū) – Chi phí vốn
1542Foreign Exchange – 外汇 (Wàihuì) – Ngoại hối
1543Earned Income – 已赚收入 (Yǐ zhuàn shōurù) – Thu nhập đã kiếm được
1544Budget Deficit – 预算赤字 (Yùsuàn chìzì) – Thâm hụt ngân sách
1545Budget Surplus – 预算盈余 (Yùsuàn yíngyú) – Thặng dư ngân sách
1546Capital Investment – 资本投资 (Zīběn tóuzī) – Đầu tư vốn
1547Cost Behavior – 成本行为 (Chéngběn xíngwéi) – Hành vi chi phí
1548Cost Driver – 成本驱动因素 (Chéngběn qūdòng yīnsù) – Nhân tố điều khiển chi phí
1549Cost Pool – 成本池 (Chéngběn chí) – Bể chi phí
1550Cash Basis Accounting – 现金基础会计 (Xiànjīn jīchǔ kuàijì) – Kế toán cơ sở tiền mặt
1551Comprehensive Income – 综合收益 (Zōnghé shōuyì) – Thu nhập toàn diện
1552Current Ratio – 流动比率 (Liúdòng bǐlǜ) – Tỷ lệ thanh toán hiện hành
1553Receivables Turnover – 应收账款周转率 (Yīng shōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Tỷ lệ vòng quay khoản phải thu
1554Equity Financing – 股权融资 (Gǔquán róngzī) – Tài trợ bằng vốn chủ sở hữu
1555Dividend Payout Ratio – 股息支付比率 (Gǔxī zhīfù bǐlǜ) – Tỷ lệ chi trả cổ tức
1556Cash Flow from Operating Activities – 来自经营活动的现金流 (Láizì jīngyíng huódòng de xiànjīn liú) – Lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động kinh doanh
1557Cash Flow from Investing Activities – 来自投资活动的现金流 (Láizì tóuzī huódòng de xiànjīn liú) – Lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động đầu tư
1558Cash Flow from Financing Activities – 来自融资活动的现金流 (Láizì róngzī huódòng de xiànjīn liú) – Lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động tài trợ
1559External Audit – 外部审计 (Wàibù shěnjì) – Kiểm toán ngoài
1560Tax Planning – 税务规划 (Shuìwù guīhuà) – Lập kế hoạch thuế
1561Tax Liability – 税务负担 (Shuìwù fùdān) – Nghĩa vụ thuế
1562Tax Credit – 税收抵免 (Shuìshōu dǐmiǎn) – Ưu đãi thuế
1563Depreciation Method – 折旧方法 (Zhējiù fāngfǎ) – Phương pháp khấu hao
1564Goodwill – 商誉 (Shāngyù) – Giá trị thương hiệu
1565Cash – 现金 (Xiànjīn) – Tiền mặt
1566Cash Equivalents – 现金等价物 (Xiànjīn děngjià wù) – Các khoản tương đương tiền
1567Work in Progress – 在建工程 (Zài jiàn gōngchéng) – Công trình dở dang
1568Accrued Expenses – 应计费用 (Yīng jì fèiyòng) – Chi phí tích lũy
1569Contribution Margin – 边际贡献 (Biānjì gòngxiàn) – Biên lợi nhuận đóng góp
1570Amortization Expense – 摊销费用 (Tānxiāo fèiyòng) – Chi phí khấu hao tài sản vô hình
1571Profit and Loss Statement (P&L) – 利润和损失表 (Lìrùn hé sǔnshī biǎo) – Báo cáo lợi nhuận và thua lỗ
1572Break-even Analysis – 盈亏平衡分析 (Yíng kuī pínghéng fēnxī) – Phân tích điểm hòa vốn
1573Return on Assets (ROA) – 资产回报率 (Zīchǎn huíbào lǜ) – Tỷ suất sinh lời trên tổng tài sản
1574Current Ratio – 流动比率 (Liúdòng bǐlǜ) – Tỷ lệ khả năng thanh toán
1575Debt-to-Equity Ratio – 债务股本比率 (Zhàiwù gǔběn bǐlǜ) – Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu
1576Earnings Before Interest, Taxes, Depreciation and Amortization (EBITDA) – 息税折旧摊销前利润 (Xī shuì zhējiù tānxiāo qián lìrùn) – Lợi nhuận trước lãi vay, thuế, khấu hao và khấu trừ
1577Operating Cash Flow – 营业现金流 (Yíngyè xiànjīn liú) – Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
1578Investing Cash Flow – 投资现金流 (Tóuzī xiànjīn liú) – Dòng tiền từ hoạt động đầu tư
1579Financing Cash Flow – 融资现金流 (Róngzī xiànjīn liú) – Dòng tiền từ hoạt động tài chính
1580Shareholders’ Equity – 股东权益 (Gǔdōng quán yì) – Vốn chủ sở hữu
1581Account Reconciliation – 账务核对 (Zhàngwù héduì) – Hòa giải tài khoản
1582Account Closing – 结账 (Jié zhàng) – Đóng sổ kế toán
1583Tax Credit – 税收抵免 (Shuìshōu dǐmiǎn) – Giảm thuế
1584Deferred Tax – 延期税务 (Yánqī shuìwù) – Thuế hoãn lại
1585Cash Basis – 现金制 (Xiànjīn zhì) – Phương pháp kế toán tiền mặt
1586Account Payable – 应付账款 (Yìngfù zhàngkuǎn) – Các khoản phải trả
1587Account Receivable – 应收账款 (Yìng shōu zhàngkuǎn) – Các khoản phải thu
1588Accounts Payable Turnover – 应付账款周转率 (Yìng fù zhàng kuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Tỷ lệ vòng quay khoản phải trả
1589Accounts Receivable Turnover – 应收账款周转率 (Yìng shōu zhàng kuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Tỷ lệ vòng quay khoản phải thu
1590Return on Equity (ROE) – 股东权益回报率 (Gǔdōng quán yì huíbào lǜ) – Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
1591Diluted Earnings Per Share (Diluted EPS) – 稀释每股收益 (Xīshì měi gǔ shōuyì) – Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu pha loãng
1592Standard Costs – 标准成本 (Biāozhǔn chéngběn) – Chi phí chuẩn
1593Income Statement – 损益表 (Sǔn yì biǎo) – Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
1594Interest Income – 利息收入 (Lìxī shōurù) – Thu nhập từ lãi suất
1595Tax Expense – 税务费用 (Shuìwù fèiyòng) – Chi phí thuế
1596External Audit – 外部审计 (Wàibù shěnjì) – Kiểm toán ngoại bộ
1597Deferred Tax – 延税 (Yán shuì) – Thuế hoãn lại
1598Payroll – 工资单 (Gōngzī dān) – Danh sách lương
1599EBIT (Earnings Before Interest and Taxes) – 息税前利润 (Xī shuì qián lìrùn) – Lợi nhuận trước lãi vay và thuế
1600Financial Planning – 财务规划 (Cáiwù guīhuà) – Kế hoạch tài chính
1601Profit and Loss (P&L) – 损益表 (Sǔn yì biǎo) – Lợi nhuận và lỗ
1602Cash Conversion Cycle – 现金转换周期 (Xiànjīn zhuǎnhuàn zhōuqī) – Chu kỳ chuyển đổi tiền mặt
1603Payable – 应付账款 (Yīng fù zhàngkuǎn) – Khoản phải trả
1604Accounts Payable Aging – 应付账款账龄 (Yīng fù zhàngkuǎn zhàng líng) – Tuổi nợ phải trả
1605Accounts Receivable Aging – 应收账款账龄 (Yīng shōu zhàngkuǎn zhàng líng) – Tuổi nợ phải thu
1606Debt Collection – 催收债务 (Cuī shōu zhàiwù) – Thu hồi nợ
1607Amortization Schedule – 摊销计划 (Tānxiāo jìhuà) – Lịch trình khấu hao
1608Cash Receipt – 现金收入 (Xiànjīn shōurù) – Thu tiền mặt
1609Cash Disbursement – 现金支出 (Xiànjīn zhīchū) – Chi tiền mặt
1610Petty Cash – 零用钱 (Líng yòng qián) – Tiền mặt nhỏ
1611Payroll – 薪资 (Xīnzī) – Bảng lương
1612Inventory Accounting – 存货会计 (Cúnhuò kuàijì) – Kế toán tồn kho
1613Accrual Basis – 权责发生制 (Quánzhé fāshēng zhì) – Phương pháp kế toán dồn tích
1614Earnings Before Taxes (EBT) – 税前利润 (Shuì qián lìrùn) – Lợi nhuận trước thuế
1615Treasury Management – 财务管理 (Cáiwù guǎnlǐ) – Quản lý tài chính
1616Financial Analyst – 财务分析师 (Cáiwù fēnxī shī) – Chuyên viên phân tích tài chính
1617Accounts Receivable – 应收账款 (Yìngshōu zhàngkuǎn) – Nợ phải thu
1618Operating Expense (OpEx) – 运营费用 (Yùnyíng fèiyòng) – Chi phí hoạt động
1619Audit Report – 审计报告 (Shěnjì bào gào) – Báo cáo kiểm toán
1620Capital Gain – 资本利得 (Zīběn lìdé) – Lợi nhuận từ vốn
1621Trial Balance – 试算表 (Shìsuàn biǎo) – Bảng thử cân đối
1622Financial Modeling – 财务建模 (Cáiwù jiànmó) – Mô hình tài chính
1623Financial Statement – 财务报表 (Cáiwù bào biǎo) – Báo cáo tài chính
1624Payment Terms – 付款条件 (Fùkuǎn tiáojiàn) – Điều khoản thanh toán
1625Accounts Statement – 账户明细 (Zhànghù míngxì) – Bảng kê tài khoản
1626Receivables Turnover – 应收账款周转率 (Yìngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Tỷ lệ luân chuyển nợ phải thu
1627Debt Collection – 追债 (Zhuī zhài) – Thu hồi nợ
1628Receivables – 应收账款 (Yìngshōu zhàngkuǎn) – Nợ phải thu
1629Payables – 应付账款 (Yìngfù zhàngkuǎn) – Nợ phải trả
1630Cost of Goods Sold – 销售成本 (Xiāoshòu chéngběn) – Giá vốn hàng bán
1631Working Paper – 工作底稿 (Gōngzuò dǐgǎo) – Giấy tờ làm việc
1632Deferred Revenue – 递延收入 (Dì yán shōurù) – Doanh thu chưa thực hiện
1633Deferred Tax – 递延税款 (Dì yán shuì kuǎn) – Thuế hoãn lại
1634Tax Return – 税务申报 (Shuìwù shēnbào) – Kê khai thuế
1635Financial Reporting – 财务报告 (Cáiwù bào gào) – Báo cáo tài chính
1636Corporate Tax – 企业所得税 (Qǐyè suǒdé shuì) – Thuế doanh nghiệp
1637Trial Balance – 试算表 (Shì suàn biǎo) – Bảng cân đối kế toán
1638Investment Appraisal – 投资评估 (Tóuzī pínggū) – Đánh giá đầu tư
1639Profitability Ratio – 盈利比率 (Yínglì bǐlǜ) – Tỷ lệ sinh lời
1640Amortization Expense – 摊销费用 (Tānxiāo fèiyòng) – Chi phí khấu trừ
1641Asset Turnover – 资产周转率 (Zīchǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Tỷ lệ vòng quay tài sản
1642Income Statement – 收入报表 (Shōurù bàobiǎo) – Báo cáo thu nhập
1643Income from Operations – 营业利润 (Yíngyè lìrùn) – Lợi nhuận từ hoạt động
1644Operating Cash Flow – 营业现金流 (Yíngyè xiànjīn liú) – Dòng tiền từ hoạt động
1645Investing Cash Flow – 投资现金流 (Tóuzī xiànjīn liú) – Dòng tiền từ đầu tư
1646Financing Cash Flow – 融资现金流 (Róngzī xiànjīn liú) – Dòng tiền từ tài chính
1647Net Cash Flow – 净现金流 (Jìng xiànjīn liú) – Dòng tiền ròng
1648Financial Position – 财务状况 (Cáiwù zhuàngkuàng) – Vị trí tài chính
1649Financial Ratio – 财务比率 (Cáiwù bǐlǜ) – Tỷ số tài chính
1650Operating Margin – 营业利润率 (Yíngyè lìrùn lǜ) – Tỷ lệ lợi nhuận hoạt động
1651Financial Statements Analysis – 财务报表分析 (Cáiwù bàobiǎo fēnxī) – Phân tích báo cáo tài chính
1652Investment Portfolio – 投资组合 (Tóuzī zǔhé) – Danh mục đầu tư
1653Operational Efficiency – 运营效率 (Yùnyíng xiàolǜ) – Hiệu quả hoạt động
1654Statement of Retained Earnings – 留存收益表 (Liúcún shōuyì biǎo) – Bảng lưu chuyển lợi nhuận giữ lại
1655Accrued Revenues – 应计收入 (Yìng jì shōurù) – Doanh thu phải thu
1656Write-Off – 注销 (Zhùxiāo) – Xóa sổ nợ
1657Loan Payable – 应付贷款 (Yìng fù dàikuǎn) – Nợ phải trả
1658Loan Receivable – 应收贷款 (Yìng shōu dàikuǎn) – Khoản cho vay
1659Deferred Income – 递延收入 (Dì yán shōurù) – Doanh thu hoãn lại
1660Tax Return – 税务报表 (Shuìwù bàobiǎo) – Báo cáo thuế
1661Filing Deadline – 申报截止日期 (Shēnbào jiézhǐ rìqī) – Hạn nộp tờ khai
1662Account Reconciliation – 账目核对 (Zhàngmù héduì) – Kiểm tra đối chiếu tài khoản
1663Operational Accounting – 运营会计 (Yùnyíng kuàijì) – Kế toán hoạt động
1664Audit Procedure – 审计程序 (Shěnjì chéngxù) – Quy trình kiểm toán
1665Internal Control System – 内部控制系统 (Nèibù kòngzhì xìtǒng) – Hệ thống kiểm soát nội bộ
1666Compliance – 合规性 (Héguī xìng) – Tuân thủ
1667Tax Deductible – 可抵扣税款 (Kě dǐkòu shuì kuǎn) – Khoản giảm trừ thuế
1668Tax Credit – 税收抵免 (Shuìshōu dǐmiǎn) – Miễn thuế
1669Accounts Payable – 应付账款 (Yìng fù zhàngkuǎn) – Khoản phải trả
1670Accounts Receivable – 应收账款 (Yìng shōu zhàngkuǎn) – Khoản phải thu
1671Deferred Expenses – 递延费用 (Dì yán fèiyòng) – Chi phí trả trước
1672Cash Equivalents – 现金等价物 (Xiànjīn děngjiàwù) – Tiền và các khoản tương đương tiền
1673Liquidity Ratio – 流动性比率 (Liúdòngxìng bǐlǜ) – Tỷ lệ thanh khoản
1674Solvency Ratio – 偿债能力比率 (Chángzhài nénglì bǐlǜ) – Tỷ lệ khả năng thanh toán nợ
1675Debt-to-Equity Ratio – 债务股本比率 (Zhàiwù gǔběn bǐlǜ) – Tỷ lệ nợ/vốn chủ sở hữu
1676Earnings Before Interest, Taxes, Depreciation, and Amortization (EBITDA) – 息税折旧摊销前利润 (Xī shuì zhéjiù tānxiāo qián lìrùn) – Lợi nhuận trước lãi vay, thuế, khấu hao và chi phí khấu trừ
1677Non-Operating Revenue – 非营业收入 (Fēi yíngyè shōurù) – Doanh thu không hoạt động
1678Net Margin – 净利率 (Jìng lì lǜ) – Tỷ suất lợi nhuận ròng
1679Tax Optimization – 税务优化 (Shuìwù yōuhuà) – Tối ưu hóa thuế
1680Tax Evasion – 偷税 (Tōu shuì) – Trốn thuế
1681Tax Avoidance – 避税 (Bì shuì) – Tránh thuế
1682Withholding Tax – 代扣税 (Dàikōu shuì) – Thuế khấu trừ tại nguồn
1683Tax Return – 税务申报 (Shuìwù shēnbào) – Khai báo thuế
1684Compliance – 合规 (Héguī) – Tuân thủ
1685Regulatory Reporting – 监管报告 (Jiānguǎn bàogào) – Báo cáo theo quy định
1686Electronic Funds Transfer (EFT) – 电子资金转账 (Diànzǐ zījīn zhuǎnzhàng) – Chuyển tiền điện tử
1687Bonuses – 奖金 (Jiǎngjīn) – Tiền thưởng
1688Overtime Pay – 加班费 (Jiābān fèi) – Tiền lương làm thêm giờ
1689Severance Pay – 离职补偿 (Lízhí bǔcháng) – Trợ cấp thôi việc
1690Bonus Scheme – 奖金制度 (Jiǎngjīn zhìdù) – Chế độ thưởng
1691Salary Increment – 工资增幅 (Gōngzī zēngfú) – Tăng lương
1692Non-Taxable Income – 非应税收入 (Fēi yīng shuì shōurù) – Thu nhập không chịu thuế
1693Taxable Event – 应税事件 (Yīng shuì shìjiàn) – Sự kiện chịu thuế
1694Withholding Agent – 代扣代理人 (Dàikōu dàilǐ rén) – Người đại diện khấu trừ thuế
1695Filing Deadline – 申报截止日期 (Shēnbào jiézhǐ rìqī) – Hạn chót nộp thuế
1696Tax Filing – 税务申报 (Shuìwù shēnbào) – Khai thuế
1697Tax Refund – 税务退还 (Shuìwù tuìhuán) – Hoàn thuế
1698Taxable Year – 应税年度 (Yīng shuì niándù) – Năm tài chính chịu thuế
1699Taxpayer Identification Number (TIN) – 纳税人识别号 (Nà shuì rén shíbié hào) – Mã số thuế
1700Corporate Tax Return – 企业税务申报 (Qǐyè shuìwù shēnbào) – Khai thuế doanh nghiệp
1701Debt to Equity Ratio – 负债股本比率 (Fùzhài gǔběn bǐlǜ) – Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu
1702Investment Income – 投资收入 (Tóuzī shōurù) – Thu nhập đầu tư
1703Cash Basis Accounting – 现金基础会计 (Xiànjīn jīchǔ kuàijì) – Kế toán tiền mặt
1704Payment Voucher – 支付凭证 (Zhīfù píngzhèng) – Phiếu thanh toán
1705Vendor Invoice – 供应商发票 (Gōngyìng shāng fāpiào) – Hóa đơn nhà cung cấp
1706Customer Receipt – 客户收据 (Kèhù shōujù) – Biên lai khách hàng
1707Reimbursement – 报销 (Bàoxiāo) – Hoàn trả chi phí
1708Expense Approval – 费用审批 (Fèiyòng shěnpī) – Phê duyệt chi phí
1709Budget Variance – 预算差异 (Yùsuàn chāyì) – Biến động ngân sách
1710Cost Analysis – 成本分析 (Chéngběn fēnxī) – Phân tích chi phí
1711Expense Management – 费用管理 (Fèiyòng guǎnlǐ) – Quản lý chi phí
1712Cost Control – 成本控制 (Chéngběn kòngzhì) – Kiểm soát chi phí
1713Payment Processing – 支付处理 (Zhīfù chǔlǐ) – Xử lý thanh toán
1714Withholding Tax – 预扣税 (Yùkòu shuì) – Thuế khấu trừ tại nguồn
1715Deferred Tax – 延期税项 (Yánqī shuìxiàng) – Thuế hoãn lại
1716Accruals – 应计费用 (Yīng jì fèiyòng) – Chi phí phải trả
1717Audit Opinion – 审计意见 (Shěnjì yìjiàn) – Ý kiến kiểm toán
1718Intercompany Transactions – 企业间交易 (Qǐyè jiān jiāoyì) – Giao dịch giữa các công ty
1719Earnings Before Interest and Taxes (EBIT) – 税前息前利润 (Shuì qián xī qián lìrùn) – Lợi nhuận trước lãi và thuế
1720Earnings Before Interest, Taxes, Depreciation, and Amortization (EBITDA) – 息税折旧摊销前利润 (Xī shuì zhéjiù tānxiāo qián lìrùn) – Lợi nhuận trước lãi, thuế, khấu hao và khấu trừ
1721Public Accounting – 公共会计 (Gōnggòng kuàijì) – Kế toán công cộng
1722Financial Management – 财务管理 (Cáiwù guǎnlǐ) – Quản lý tài chính
1723Reconciliation Statement – 对账单 (Duìzhàng dān) – Bảng đối chiếu
1724Forecasting – 预测 (Yùcè) – Dự đoán
1725Accounting Estimate – 会计估算 (Kuàijì gūsuàn) – Ước tính kế toán
1726Variance Analysis – 差异分析 (Chāyì fēnxī) – Phân tích sự chênh lệch
1727Debt Management – 债务管理 (Zhàiwù guǎnlǐ) – Quản lý nợ
1728Investment Management – 投资管理 (Tóuzī guǎnlǐ) – Quản lý đầu tư
1729Return on Assets (ROA) – 资产回报率 (Zīchǎn huíbào lǜ) – Tỷ lệ sinh lời trên tài sản
1730Non-Current Asset – 非流动资产 (Fēi liúdòng zīchǎn) – Tài sản không lưu động
1731Receipt – 收据 (Shōujù) – Biên lai
1732Taxable Event – 应税事件 (Yīngshuì shìjiàn) – Sự kiện chịu thuế
1733Revenue Expenditure – 收入支出 (Shōurù zhīchū) – Chi tiêu cho doanh thu
1734Accounts Reconciliation – 对账 (Duìzhàng) – Đối chiếu tài khoản
1735Cash Flow Management – 现金流管理 (Xiànjīn liú guǎnlǐ) – Quản lý dòng tiền
1736Closing Balance – 结余 (Jiéyú) – Số dư cuối kỳ
1737Tax Planning – 税务筹划 (Shuìwù chóuhuà) – Kế hoạch thuế
1738Property Tax – 财产税 (Cáichǎn shuì) – Thuế tài sản
1739Value Added Tax (VAT) – 增值税 (Zēngzhí shuì) – Thuế giá trị gia tăng (VAT)
1740Excise Duty – 消费税 (Xiāofèi shuì) – Thuế tiêu thụ đặc biệt
1741Customs Duty – 关税 (Guānshuì) – Thuế nhập khẩu
1742Tax Exemption – 税收豁免 (Shuìshōu huòmiǎn) – Miễn thuế
1743Tax Refund – 税款退还 (Shuìkuǎn tuìhuán) – Hoàn thuế
1744Tax Filing Deadline – 纳税申报截止日期 (Nàshuì shēnbào jiézhǐ rìqī) – Hạn nộp thuế
1745Tax Return Filing – 纳税申报 (Nàshuì shēnbào) – Nộp tờ khai thuế
1746Financial Year End – 财政年度结束 (Cáizhèng niándù jiéshù) – Kết thúc năm tài chính
1747Cash Management System – 现金管理系统 (Xiànjīn guǎnlǐ xìtǒng) – Hệ thống quản lý tiền mặt
1748Fund Allocation – 资金分配 (Zījīn fēnpèi) – Phân bổ quỹ
1749Business Expense – 商业费用 (Shāngyè fèiyòng) – Chi phí kinh doanh
1750Accountancy – 会计学 (Kuàijì xué) – Học kế toán
1751Accounting Entity – 会计主体 (Kuàijì zhǔtǐ) – Thực thể kế toán
1752Bookkeeping – 簿记 (Bùjì) – Kế toán ghi chép
1753Profit and Loss Statement – 损益表 (Sǔnyì biǎo) – Báo cáo thu nhập và chi phí
1754Revenue Recognition Principle – 收入确认原则 (Shōurù quèrèn yuánzé) – Nguyên tắc xác nhận doanh thu
1755Double Declining Balance Method – 双倍余额递减法 (Shuāngbèi yú’é dìjiǎn fǎ) – Phương pháp khấu hao giảm dần kép
1756Unit of Production Method – 生产单位法 (Shēngchǎn dānwèi fǎ) – Phương pháp khấu hao theo đơn vị sản xuất
1757Net Margin – 净利润率 (Jìng lìrùn lǜ) – Tỷ suất lợi nhuận ròng
1758Cost Management – 成本管理 (Chéngběn guǎnlǐ) – Quản lý chi phí
1759Statutory Reporting – 法定报告 (Fǎdìng bàogào) – Báo cáo theo quy định pháp luật
1760Accounting Firm – 会计事务所 (Kuàijì shìwù suǒ) – Công ty kế toán
1761Profit Sharing – 利润分配 (Lìrùn fēnpèi) – Chia sẻ lợi nhuận
1762Trade Payables – 应付账款 (Yìngfù zhàngkuǎn) – Nợ phải trả
1763Trade Receivables – 应收账款 (Yìngshōu zhàngkuǎn) – Nợ phải thu
1764Debt Financing – 债务融资 (Zhàiwù róngzī) – Tài trợ qua nợ
1765Equity Financing – 股权融资 (Gǔquán róngzī) – Tài trợ qua vốn chủ sở hữu
1766Chart of Accounts – 会计科目表 (Kuàijì kēmù biǎo) – Biểu mẫu tài khoản kế toán
1767Receivables Aging – 应收账款账龄 (Yìngshōu zhàngkuǎn zhàng líng) – Tuổi nợ phải thu
1768Payables Aging – 应付账款账龄 (Yìngfù zhàngkuǎn zhàng líng) – Tuổi nợ phải trả
1769Management Accounting – 管理会计 (Guǎnlǐ kuàijì) – Kế toán quản lý
1770Accounting Year – 会计年度 (Kuàijì niándù) – Năm tài chính
1771Operational Expenditure – 经营支出 (Jīngyíng zhīchū) – Chi phí hoạt động
1772Gross Revenue – 总收入 (Zǒng shōurù) – Tổng thu nhập
1773Net Revenue – 净收入 (Jìng shōurù) – Thu nhập ròng
1774Profitability Ratio – 盈利能力比率 (Yínglì nénglì bǐlǜ) – Tỷ lệ sinh lời
1775Accounts Payable Turnover – 应付账款周转率 (Yìngfù zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Tỷ lệ vòng quay nợ phải trả
1776Accounts Receivable Turnover – 应收账款周转率 (Yìngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Tỷ lệ vòng quay nợ phải thu
1777Debt Service Coverage Ratio – 债务偿付能力比率 (Zhàiwù chángfù nénglì bǐlǜ) – Tỷ lệ khả năng thanh toán nợ
1778Equity Statement – 股东权益变动表 (Gǔdōng quányì biàndòng biǎo) – Báo cáo biến động vốn chủ sở hữu
1779Tax Filing – 税务报税 (Shuìwù bàoshuì) – Kê khai thuế
1780Tax Return – 税务申报表 (Shuìwù shēnbào biǎo) – Bảng khai thuế
1781Progressive Tax – 累进税制 (Lěijìn shuìzhì) – Thuế lũy tiến
1782Regressive Tax – 反累进税制 (Fǎn lěijìn shuìzhì) – Thuế lũy thoái
1783Flat Tax – 单一税制 (Dān yī shuìzhì) – Thuế đơn giản
1784Personal Income Tax – 个人所得税 (Gèrén suǒdé shuì) – Thuế thu nhập cá nhân
1785Customs Duty – 关税 (Guānshuì) – Thuế hải quan
1786Investment Analysis – 投资分析 (Tóuzī fēnxī) – Phân tích đầu tư
1787Depreciable Assets – 可折旧资产 (Kě zhéjiù zīchǎn) – Tài sản có thể khấu hao
1788Non-depreciable Assets – 不可折旧资产 (Bù kě zhéjiù zīchǎn) – Tài sản không khấu hao
1789Joint Venture – 合资企业 (Hézī qǐyè) – Doanh nghiệp liên doanh
1790Accrual Accounting – 应计会计 (Yìng jì kuàijì) – Kế toán dồn tích
1791Price-to-Earnings Ratio (P/E) – 市盈率 (Shì yíng lǜ) – Tỷ số giá trên lợi nhuận
1792Capital Gain – 资本利得 (Zīběn lìdé) – Lãi vốn
1793Selling Expense – 销售费用 (Xiāoshòu fèiyòng) – Chi phí bán hàng
1794Administrative Expense – 管理费用 (Guǎnlǐ fèiyòng) – Chi phí quản lý
1795Research and Development Expense – 研发费用 (Yánfā fèiyòng) – Chi phí nghiên cứu và phát triển
1796Insurance Expense – 保险费用 (Bǎoxiǎn fèiyòng) – Chi phí bảo hiểm
1797Payroll Expense – 工资费用 (Gōngzī fèiyòng) – Chi phí tiền lương
1798Lease Expense – 租赁费用 (Zūlìn fèiyòng) – Chi phí thuê
1799Write-off – 核销 (Héxiāo) – Ghi giảm
1800Provision – 准备金 (Zhǔnbèijīn) – Dự phòng
1801Cash Reserve – 现金储备 (Xiànjīn chǔbèi) – Dự trữ tiền mặt
1802Raw Materials – 原材料 (Yuáncáiliào) – Nguyên vật liệu
1803Work in Progress (WIP) – 在制品 (Zàizhìpǐn) – Sản phẩm dở dang
1804Finished Goods – 成品 (Chéngpǐn) – Hàng thành phẩm
1805Supply Chain – 供应链 (Gōngyìng liàn) – Chuỗi cung ứng
1806Freight – 运费 (Yùnfèi) – Chi phí vận chuyển
1807Warehouse – 仓库 (Cāngkù) – Kho hàng
1808Sales Order – 销售订单 (Xiāoshòu dìngdān) – Đơn hàng bán
1809Withholding Tax – 代扣税 (Dàikòu shuì) – Thuế khấu trừ
1810Tax Deduction – 税前扣除 (Shuìqián kòuchú) – Khấu trừ thuế
1811Taxable Income – 应税收入 (Yìng shuì shōurù) – Thu nhập chịu thuế
1812Taxable Event – 应税事项 (Yìng shuì shìxiàng) – Sự kiện chịu thuế
1813Cash Basis – 现金基础 (Xiànjīn jīchǔ) – Phương pháp kế toán tiền mặt
1814Accrual – 应计 (Yīng jì) – Dồn tích
1815Matching Principle – 配比原则 (Pèibǐ yuánzé) – Nguyên tắc khớp nối
1816Conservatism Principle – 保守原则 (Bǎoshǒu yuánzé) – Nguyên tắc thận trọng
1817Consistency Principle – 一致性原则 (Yīzhìxìng yuánzé) – Nguyên tắc nhất quán
1818Materiality Principle – 重要性原则 (Zhòngyàoxìng yuánzé) – Nguyên tắc quan trọng
1819Monetary Unit Principle – 货币单位原则 (Huòbì dānwèi yuánzé) – Nguyên tắc đơn vị tiền tệ
1820Closing Entries – 结账分录 (Jiézhàng fēnlù) – Bút toán kết thúc
1821Post-Closing Trial Balance – 结账后试算表 (Jiézhàng hòu shìsuàn biǎo) – Bảng cân đối thử sau khi kết thúc
1822Bank Reconciliation – 银行对账单 (Yínháng duì zhàng dān) – Bảng đối chiếu ngân hàng
1823Payables – 应付账款 (Yīng fù zhàngkuǎn) – Khoản phải trả
1824Accrued Liabilities – 应计负债 (Yīng jì fùzhài) – Nợ phải trả dồn tích
1825Pre-tax Profit – 税前利润 (Shuì qián lìrùn) – Lợi nhuận trước thuế
1826Return on Investment (ROI) – 投资回报率 (Tóuzī huí bào lǜ) – Tỷ suất lợi nhuận trên đầu tư
1827Return on Assets (ROA) – 资产回报率 (Zīchǎn huí bào lǜ) – Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản
1828Return on Equity (ROE) – 股东权益回报率 (Gǔdōng quányì huí bào lǜ) – Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
1829Current Ratio – 流动比率 (Liúdòng bǐlǜ) – Tỷ lệ thanh toán ngắn hạn
1830Debt-to-Equity Ratio – 债务与权益比率 (Zhàiwù yǔ quányì bǐlǜ) – Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu
1831Capital Expenditure (CapEx) – 资本支出 (Zīběn zhīchū) – Chi phí đầu tư tài sản cố định
1832Operating Expense (OpEx) – 营运费用 (Yíngyùn fèiyòng) – Chi phí hoạt động
1833Accrual Basis Accounting – 权责发生制会计 (Quán zé fāshēng zhì kuàijì) – Kế toán dồn tích
1834Cash Basis Accounting – 现金制会计 (Xiànjīn zhì kuàijì) – Kế toán tiền mặt
1835Journal Entry – 账务分录 (Zhàngwù fēnlù) – Bút toán nhật ký
1836Trial Balance Sheet – 试算表 (Shìsuàn biǎo) – Bảng thử cân đối
1837Asset Disposal – 资产处置 (Zīchǎn chǔzhì) – Thanh lý tài sản
1838Research and Development (R&D) – 研究与开发 (Yánjiū yǔ kāifā) – Nghiên cứu và phát triển
1839Inventory Write-off – 存货核销 (Cúnhuò héxiāo) – Hủy hàng tồn kho
1840Stocktaking – 清点存货 (Qīngdiǎn cúnhuò) – Kiểm kê hàng hóa
1841Cost Allocation – 成本分配 (Chéngběn fēnpei) – Phân bổ chi phí
1842Profit and Loss Statement – 收支损益表 (Shōuzhī sǔnyì biǎo) – Bảng lãi lỗ
1843Return on Investment (ROI) – 投资回报率 (Tóuzī huíbàolǜ) – Tỷ suất hoàn vốn
1844Break-even Analysis – 收支平衡分析 (Shōuzhī pínghéng fēnxi) – Phân tích điểm hòa vốn
1845Sarbanes-Oxley Act – 颁斯法案 (Bān sī fǎ’àn) – Đạo luật Sarbanes-Oxley
1846Materiality Principle – 重要性原则 (Zhòngyào xìng yuánzé) – Nguyên tắc trọng yếu
1847Quarter – 季度 (Jì dù) – Quý
1848Month-end Adjustments – 月末调整 (Yuè mò tiáozhěng) – Điều chỉnh cuối tháng
1849Year-end Adjustments – 年末调整 (Nián mò tiáozhěng) – Điều chỉnh cuối năm
1850Journal Voucher – 记账凭证 (Jìzhàng píngzhèng) – Phiếu kế toán
1851Account Reconciliation – 账户对账 (Zhànghù duìzhàng) – Đối chiếu tài khoản
1852Petty Cash Fund – 零用金 (Líng yòng jīn) – Quỹ tiền mặt nhỏ
1853Bank Reconciliation – 银行对账单 (Yínháng duìzhàng dān) – Bảng sao kê ngân hàng
1854Financial Controller – 财务控制 (Cáiwù kòngzhì) – Kiểm soát tài chính
1855Chief Financial Officer (CFO) – 首席财务官 (Shǒuxí cáiwù guān) – Giám đốc tài chính
1856Full Disclosure Principle – 完全披露原则 (Wánquán pīlù yuánzé) – Nguyên tắc minh bạch thông tin
1857Conservatism Principle – 保守性原则 (Bǎoshǒu xìng yuánzé) – Nguyên tắc thận trọng
1858Matching Principle – 配比原则 (Pèibǐ yuánzé) – Nguyên tắc cân đối
1859Materiality Constraint – 重要性约束 (Zhòngyào xìng yuēshù) – Ràng buộc trọng yếu
1860Going Concern Concept – 持续经营概念 (Chíxù jīngyíng gàiniàn) – Khái niệm hoạt động liên tục
1861Business Entity Concept – 企业实体观念 (Qǐyè shítǐ guānniàn) – Khái niệm đơn vị kinh doanh
1862Expense Recognition Principle – 费用确认原则 (Fèiyòng quèrèn yuánzé) – Nguyên tắc xác nhận chi phí
1863Amortization – 摊销 (Tānxiāo) – Khấu hao (cho tài sản vô hình)
1864Bank Reconciliation Statement – 银行对账单 (Yínháng duìzhàng dān) – Bảng đối chiếu ngân hàng
1865Closing Entries – 结账分录 (Jiézhàng fēnlù) – Bút toán đóng sổ
1866Withholding Tax – 预扣税 (Yù kòu shuì) – Thuế khấu trừ tại nguồn
1867VAT (Value-added Tax) – 增值税 (Zēngzhí shuì) – Thuế giá trị gia tăng (VAT)
1868Tax Deductible – 可扣除税项 (Kě kòuchú shuìxiàng) – Khoản chi phí được khấu trừ thuế
1869Tax Filing – 税务申报 (Shuìwù shēnbào) – Khai báo thuế
1870Fraud Prevention – 欺诈预防 (Qīzhà yùfáng) – Phòng ngừa gian lận
1871Ratio Analysis – 比率分析 (Bǐlǜ fēnxī) – Phân tích tỷ lệ
1872Liquidity Ratios – 流动性比率 (Liúdòngxìng bǐlǜ) – Tỷ lệ thanh khoản
1873Solvency Ratios – 偿债能力比率 (Chángzhài nénglì bǐlǜ) – Tỷ lệ khả năng thanh toán
1874Profitability Ratios – 盈利能力比率 (Yínglì nénglì bǐlǜ) – Tỷ lệ sinh lời
1875Efficiency Ratios – 效率比率 (Xiàolǜ bǐlǜ) – Tỷ lệ hiệu quả
1876Debt to Equity Ratio – 负债与权益比率 (Fùzhài yǔ quányì bǐlǜ) – Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu
1877Investment Planning – 投资规划 (Tóuzī guīhuà) – Kế hoạch đầu tư
1878Revenue Management – 收入管理 (Shōurù guǎnlǐ) – Quản lý doanh thu
1879Profit Planning – 利润规划 (Lìrùn guīhuà) – Kế hoạch lợi nhuận
1880Tax Planning – 税务规划 (Shuìwù guīhuà) – Kế hoạch thuế
1881GAAP (Generally Accepted Accounting Principles) – 一般公认会计原则 (Yìbān gōngrèn kuàijì yuánzé) – Nguyên tắc kế toán chung
1882Fraud Risk – 欺诈风险 (Qīzhà fēngxiǎn) – Rủi ro gian lận
1883Business Risk – 企业风险 (Qǐyè fēngxiǎn) – Rủi ro kinh doanh
1884Credit Risk – 信用风险 (Xìnyòng fēngxiǎn) – Rủi ro tín dụng
1885Market Risk – 市场风险 (Shìchǎng fēngxiǎn) – Rủi ro thị trường
1886Operational Risk – 操作风险 (Cāozuò fēngxiǎn) – Rủi ro hoạt động
1887Cash Flow Forecasting – 现金流预测 (Xiànjīn liú yùcè) – Dự báo dòng tiền
1888Tax Compliance – 税务合规 (Shuìwù héguī) – Tuân thủ thuế
1889Corporate Income Tax – 企业所得税 (Qǐyè suǒdé shuì) – Thuế thu nhập doanh nghiệp
1890Taxable Income – 应纳税所得额 (Yīngnà shuì suǒdé é) – Thu nhập chịu thuế
1891Exemption – 免税 (Miǎn shuì) – Miễn thuế
1892Chief Accountant – 首席会计师 (Shǒuxí kuàijì shī) – Kế toán trưởng
1893Tax Authority – 税务机关 (Shuìwù jīguān) – Cơ quan thuế
1894Government Accounting – 政府会计 (Zhèngfǔ kuàijì) – Kế toán chính phủ
1895ERP (Enterprise Resource Planning) – 企业资源规划 (Qǐyè zīyuán guīhuà) – Hoạch định tài nguyên doanh nghiệp
1896Posting – 过账 (Guòzhàng) – Ghi sổ
1897Accounting Policy Manual – 会计政策手册 (Kuàijì zhèngcè shǒucè) – Sổ tay chính sách kế toán
1898Accounting Records – 会计记录 (Kuàijì jìlù) – Hồ sơ kế toán
1899International Financial Reporting Standards (IFRS) – 国际财务报告准则 (Guójì cáiwù bàogào zhǔnzé) – Chuẩn mực báo cáo tài chính quốc tế
1900Generally Accepted Accounting Principles (GAAP) – 公认会计原则 (Gōngrèn kuàijì yuánzé) – Nguyên tắc kế toán chấp nhận chung
1901Accounting Cycle – 会计周期 (Kuàijì zhōuqī) – Chu trình kế toán
1902Period End – 期末 (Qī mò) – Cuối kỳ
1903Expenses – 支出 (Zhīchū) – Chi phí
1904Earnings Before Interest, Tax, Depreciation, and Amortization (EBITDA) – 息税折旧摊销前利润 (Xī shuì zhējiù tānxiāo qián lìrùn) – Lợi nhuận trước lãi vay, thuế, khấu hao và khấu trừ
1905Return on Assets (ROA) – 资产回报率 (Zīchǎn huíbào lǜ) – Tỷ lệ hoàn vốn tài sản
1906Return on Equity (ROE) – 股东权益回报率 (Gǔdōng quányì huíbào lǜ) – Tỷ lệ hoàn vốn chủ sở hữu
1907Operating Expense Ratio – 营业费用比率 (Yíngyè fèiyòng bǐlǜ) – Tỷ lệ chi phí hoạt động
1908Work-in-Progress (WIP) – 在制品 (Zài zhì pǐn) – Hàng hoá đang gia công
1909Finished Goods – 完工品 (Wángōng pǐn) – Hàng hoá hoàn thành
1910Break-even Point – 收支平衡点 (Shōuzhī pínghéng diǎn) – Điểm hoà vốn
1911Fraud Detection – 欺诈侦测 (Qīzhà zhēncè) – Phát hiện gian lận
1912Accounting Software System – 会计软件系统 (Kuàijì ruǎnjiàn xìtǒng) – Hệ thống phần mềm kế toán
1913Budget Control – 预算控制 (Yùsuàn kòngzhì) – Kiểm soát ngân sách
1914Assets = Liabilities + Equity – 资产 = 负债 + 权益 (Zīchǎn = Fùzhài + Quányì) – Tài sản = Nợ phải trả + Vốn chủ sở hữu
1915Credit Limit – 信用额度 (Xìnyòng é dù) – Hạn mức tín dụng
1916Inventory Valuation – 库存估价 (Kùcún gūjià) – Định giá hàng tồn kho
1917First In, First Out (FIFO) – 先进先出 (Xiān jìn xiān chū) – Nhập trước xuất trước
1918Last In, First Out (LIFO) – 后进先出 (Hòu jìn xiān chū) – Nhập sau xuất trước
1919Weighted Average – 加权平均 (Jiāquán píngjūn) – Bình quân gia quyền
1920Standard Costing – 标准成本核算 (Biāozhǔn chéngběn hé suàn) – Hệ thống chi phí chuẩn
1921Operating Expenditure (OpEx) – 运营支出 (Yùnyíng zhīchū) – Chi phí hoạt động
1922Financial Risk – 财务风险 (Cáiwù fēngxiǎn) – Rủi ro tài chính
1923Debt-to-Equity Ratio – 债务权益比 (Zhàiwù quányì bǐ) – Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu
1924Tax Liability – 税收负债 (Shuìshōu fùzhài) – Nghĩa vụ thuế
1925Deferment – 延期付款 (Yánqī fùkuǎn) – Hoãn thanh toán
1926Write-off – 核销 (Héxiāo) – Xoá sổ
1927Accrued Expense – 应计费用 (Yīng jì fèiyòng) – Chi phí dồn tích
1928Payroll Management – 工资管理 (Gōngzī guǎnlǐ) – Quản lý lương bổng
1929Journal Entry – 日记账分录 (Rìjì zhàng fēnlù) – Ghi chép nhật ký
1930Fixed Assets Register – 固定资产登记 (Gùdìng zīchǎn dēngjì) – Sổ đăng ký tài sản cố định
1931Depreciation Schedule – 折旧计划 (Zhējiù jìhuà) – Lịch trình khấu hao
1932Capital Gains – 资本收益 (Zīběn shōuyì) – Lợi nhuận từ vốn
1933Shareholders’ Equity – 股东权益 (Gǔdōng quányì) – Vốn chủ sở hữu cổ đông
1934Bank Reconciliation – 银行对账 (Yínháng duìzhàng) – Điều chỉnh sổ sách ngân hàng
1935Income Statement – 收益表 (Shōuyì biǎo) – Báo cáo kết quả kinh doanh
1936Earnings Before Interest, Taxes, Depreciation, and Amortization (EBITDA) – 息税折旧摊销前利润 (Xī shuì zhējiù tānxiāo qián lìrùn) – Lợi nhuận trước lãi vay, thuế, khấu hao và khấu trừ
1937Debt Service – 债务服务 (Zhàiwù fúwù) – Dịch vụ nợ
1938Debt Ratio – 债务比率 (Zhàiwù bǐlǜ) – Tỷ lệ nợ
1939Equity Financing – 股本融资 (Gǔběn róngzī) – Tài trợ bằng vốn cổ phần
1940Profit Center – 盈利中心 (Yínglì zhōngxīn) – Trung tâm lợi nhuận
1941Working Papers – 工作底稿 (Gōngzuò dǐgǎo) – Bảng giấy làm việc
1942Activity-based Costing (ABC) – 基于活动的成本计算 (Jīyú huódòng de chéngběn jìsuàn) – Kế toán chi phí theo hoạt động
1943Cost of Sales – 销售成本 (Xiāoshòu chéngběn) – Giá vốn hàng bán
1944Advance Payment – 预付款 (Yù fùkuǎn) – Thanh toán trước
1945Receivables – 应收款项 (Yīng shōu kuǎnxiàng) – Khoản phải thu
1946Payables – 应付款项 (Yīng fù kuǎnxiàng) – Khoản phải trả
1947Cash Account – 现金账户 (Xiànjīn zhànghù) – Tài khoản tiền mặt
1948Equity Account – 权益账户 (Quányì zhànghù) – Tài khoản vốn chủ sở hữu
1949Liabilities Account – 负债账户 (Fùzhài zhànghù) – Tài khoản nợ phải trả
1950Cash Flow Statement – 现金流量表 (Xiànjīn liúliàng biǎo) – Báo cáo dòng tiền
1951Invoice Processing – 发票处理 (Fāpiào chǔlǐ) – Xử lý hóa đơn
1952Accounts Adjustment – 账目调整 (Zhàngmù tiáozhěng) – Điều chỉnh tài khoản
1953Account Closure – 账户结算 (Zhànghù jiésuàn) – Đóng tài khoản
1954End of Year Adjustment – 年末调整 (Niánmò tiáozhěng) – Điều chỉnh cuối năm
1955Account Balancing – 账户平衡 (Zhànghù pínghéng) – Cân bằng tài khoản
1956Payment Schedule – 付款计划 (Fùkuǎn jìhuà) – Kế hoạch thanh toán
1957Financial Policy – 财务政策 (Cáiwù zhèngcè) – Chính sách tài chính
1958Bank Transfer – 银行转账 (Yínháng zhuǎnzhàng) – Chuyển khoản ngân hàng
1959Accounting Procedure – 会计程序 (Kuàijì chéngxù) – Quy trình kế toán
1960Balance Adjustment – 余额调整 (Yú’é tiáozhěng) – Điều chỉnh số dư
1961Forensic Accounting – 法务会计 (Fǎwù kuàijì) – Kế toán pháp lý
1962Governmental Accounting – 政府会计 (Zhèngfǔ kuàijì) – Kế toán chính phủ
1963International Accounting – 国际会计 (Guójì kuàijì) – Kế toán quốc tế
1964Accounts Receivable Turnover – 应收账款周转率 (Yīng shōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Tỷ lệ vòng quay khoản phải thu
1965Accounts Payable Turnover – 应付账款周转率 (Yīng fù zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Tỷ lệ vòng quay khoản phải trả
1966Account Reconciliation – 账户调节 (Zhànghù tiáojié) – Đối chiếu tài khoản
1967Non-operating Expense – 非营业费用 (Fēi yíngyè fèiyòng) – Chi phí ngoài hoạt động
1968Depreciation Schedule – 折旧计划 (Zhéjiù jìhuà) – Lịch trình khấu hao tài sản cố định
1969Tax Filing – 税务申报 (Shuìwù shēnbào) – Nộp thuế
1970Financial Position – 财务状况 (Cáiwù zhuàngkuàng) – Tình hình tài chính
1971Operating Lease – 租赁 (Zūlìn) – Hợp đồng cho thuê
1972Financial Lease – 融资租赁 (Róngzī zūlìn) – Hợp đồng thuê tài chính
1973Revaluation – 重估 (Chóng gū) – Đánh giá lại
1974Currency Translation – 货币转换 (Huòbì zhuǎnhuàn) – Chuyển đổi tiền tệ
1975Foreign Exchange Loss – 外汇损失 (Wàihuì sǔnshī) – Lỗ ngoại hối
1976Foreign Exchange Gain – 外汇收益 (Wàihuì shōuyì) – Lợi nhuận ngoại hối
1977Interest Rate – 利率 (Lìlǜ) – Lãi suất
1978Overdue Account – 逾期账款 (Yúqī zhàngkuǎn) – Tài khoản quá hạn
1979Account Aging – 账龄 (Zhàng líng) – Tuổi nợ
1980Write-off – 注销 (Zhùxiāo) – Xóa nợ
1981Material Cost – 材料成本 (Cáiliào chéngběn) – Chi phí nguyên liệu
1982Non-liquid Assets – 非流动资产 (Fēi liúdòng zīchǎn) – Tài sản cố định
1983Budget Surplus – 预算盈余 (Yùsuàn yíngyú) – Dư thừa ngân sách
1984Earnings Before Interest and Taxes (EBIT) – 税息前利润 (Shuì xī qián lìrùn) – Lợi nhuận trước lãi vay và thuế
1985Balance Sheet – 资产负债表 (Zīchǎn fùzhài biǎo) – Bảng cân đối tài sản
1986Equity Financing – 股本融资 (Gǔběn róngzī) – Tài trợ vốn chủ sở hữu
1987Taxable Income – 应纳税所得额 (Yīng nà shuì suǒdé’é) – Thu nhập chịu thuế
1988Accrual Basis – 权责发生制 (Quán zé fāshēng zhì) – Phương pháp dồn tích
1989Cash Basis – 现金制 (Xiànjīn zhì) – Phương pháp tiền mặt
1990Generally Accepted Accounting Principles (GAAP) – 公认会计原则 (Gōngrèn kuàijì yuánzé) – Nguyên tắc kế toán được chấp nhận chung
1991Tax Deductible – 可抵税 (Kě dǐ shuì) – Có thể khấu trừ thuế
1992Payroll System – 工资系统 (Gōngzī xìtǒng) – Hệ thống tiền lương
1993Prepaid Revenue – 预收收入 (Yù shōu shōurù) – Doanh thu trả trước
1994Solvency Ratio – 偿债能力比率 (Cháng zhài nénglì bǐlǜ) – Tỷ lệ khả năng thanh toán nợ
1995Return on Assets (ROA) – 资产回报率 (Zīchǎn huíbào lǜ) – Tỷ lệ lợi nhuận trên tài sản
1996Balance of Payments – 国际收支 (Guójì shōuzhī) – Cán cân thanh toán quốc tế
1997Revenue Stream – 收入来源 (Shōurù láiyuán) – Dòng thu nhập
1998Debt Collection – 收债 (Shōu zhài) – Thu hồi nợ
1999Receivables Management – 应收账款管理 (Yīng shōu zhàngkuǎn guǎnlǐ) – Quản lý các khoản phải thu
2000Accounts Payable – 应付账款 (Yīng fù zhàngkuǎn) – Các khoản phải trả
2001Depreciation Schedule – 折旧计划 (Zhéjiù jìhuà) – Kế hoạch khấu hao
2002Accounting Cycle – 会计周期 (Kuàijì zhōuqī) – Chu kỳ kế toán
2003Chart of Accounts – 会计科目表 (Kuàijì kēmù biǎo) – Sổ mục tài khoản
2004Provision – 预提 (Yùtí) – Dự phòng
2005Liability – 负债 (Fùzhài) – Nghĩa vụ nợ
2006Variance – 差异 (Chāyì) – Sự chênh lệch
2007Tax Deduction – 税收减免 (Shuìshōu jiǎnmiǎn) – Giảm trừ thuế
2008Deferred Tax – 延期税款 (Yánqī shuìkuǎn) – Thuế hoãn lại
2009Tax Rate – 税率 (Shuìlǜ) – Mức thuế
2010Profit and Loss Statement – 利润与亏损表 (Lìrùn yǔ kuīsǔn biǎo) – Báo cáo lãi lỗ
2011Liability Insurance – 责任保险 (Zérèn bǎoxiǎn) – Bảo hiểm trách nhiệm
2012Net Margin – 净利润率 (Jìng lìrùn lǜ) – Biên lợi nhuận ròng
2013Deferred Revenue – 递延收入 (Dì yán shōurù) – Doanh thu hoãn lại
2014Contingency Fund – 应急基金 (Yìngjí jījīn) – Quỹ dự phòng
2015Tax Obligation – 税务责任 (Shuìwù zérèn) – Nghĩa vụ thuế
2016Deferred Tax Asset – 延期税款资产 (Yánqī shuìkuǎn zīchǎn) – Tài sản thuế hoãn lại
2017Deferred Tax Liability – 延期税款负债 (Yánqī shuìkuǎn fùzhài) – Nợ thuế hoãn lại
2018Profit Distribution – 利润分配 (Lìrùn fēnpèi) – Phân phối lợi nhuận
2019Operating Budget – 营业预算 (Yíngyè yùsuàn) – Ngân sách hoạt động
2020Departmental Budget – 部门预算 (Bùmén yùsuàn) – Ngân sách phòng ban
2021Cost of Capital – 资本成本 (Zīběn chéngběn) – Chi phí vốn
2022Accounting Report – 会计报告 (Kuàijì bàogào) – Báo cáo kế toán
2023Account Reconciliation – 对账 (Duì zhàng) – Đối chiếu tài khoản
2024Account Payable – 应付账款 (Yīng fù zhàng kuǎn) – Nợ phải trả
2025Contingency Liability – 应急负债 (Yìngjí fùzhài) – Nợ phải trả dự phòng
2026Capital Stock – 资本股票 (Zīběn gǔpiào) – Cổ phiếu vốn
2027Operating Profit Margin – 营业利润率 (Yíngyè lìrùn lǜ) – Biên lợi nhuận hoạt động
2028Interest Income – 利息收入 (Lìxī shōurù) – Thu nhập lãi vay
2029Debt Financing – 债务融资 (Zhàiwù róngzī) – Tài trợ vay nợ
2030Operating Capital – 营业资本 (Yíngyè zīběn) – Vốn lưu động
2031Budgeted Costs – 预算成本 (Yùsuàn chéngběn) – Chi phí dự toán
2032Actual Costs – 实际成本 (Shíjì chéngběn) – Chi phí thực tế
2033Inventory Valuation – 存货估值 (Cún huò gūzhí) – Đánh giá tồn kho
2034Tax Filing – 税务申报 (Shuìwù shēn bào) – Kê khai thuế
2035Revenue Account – 收入账户 (Shōurù zhànghù) – Tài khoản doanh thu
2036Expense Account – 支出账户 (Zhīchū zhànghù) – Tài khoản chi phí
2037Taxpayer Identification Number (TIN) – 纳税人识别号 (Nà shuìrén shíbié hào) – Mã số thuế
2038Audit Fees – 审计费用 (Shěnjì fèiyòng) – Phí kiểm toán
2039Overhead Costs – 间接成本 (Jiànjiē chéngběn) – Chi phí gián tiếp
2040Inventory Turnover – 存货周转率 (Cún huò zhōuzhuǎn lǜ) – Tốc độ luân chuyển hàng tồn kho
2041Accounts Payable Turnover – 应付账款周转率 (Yīng fù zhàng kuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Tỷ lệ vòng quay nợ phải trả
2042Accounts Receivable Turnover – 应收账款周转率 (Yīng shōu zhàng kuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Tỷ lệ vòng quay nợ phải thu
2043Interest Coverage Ratio – 利息保障倍数 (Lìxī bǎozhàng bèi shù) – Tỷ lệ bảo vệ lãi vay
2044Return on Assets (ROA) – 资产回报率 (Zīchǎn huíbào lǜ) – Lợi nhuận trên tài sản
2045Return on Equity (ROE) – 股本回报率 (Gǔběn huíbào lǜ) – Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
2046Working Capital – 营运资金 (Yíng yùn zījīn) – Vốn lưu động
2047Earnings Before Interest, Taxes, Depreciation, and Amortization (EBITDA) – 息税折旧摊销前利润 (Xī shuì zhéjiù tānxiāo qián lìrùn) – Lợi nhuận trước lãi vay, thuế, khấu hao và chi phí trả góp
2048Tax Return – 税务申报表 (Shuìwù shēnbào biǎo) – Bảng kê khai thuế
2049Tax Credit – 税收抵免 (Shuìshōu dǐmiǎn) – Miễn giảm thuế
2050Accounts Payable – 应付账款 (Yīng fù zhàng kuǎn) – Nợ phải trả
2051Accounts Receivable – 应收账款 (Yīng shōu zhàng kuǎn) – Nợ phải thu
2052Accounts Ledger – 会计账簿 (Kuàijì zhàngbù) – Sổ kế toán
2053Capitalized Cost – 资本化成本 (Zīběn huà chéngběn) – Chi phí vốn hóa
2054Operating Lease – 租赁合同 (Zūlìn hé​tóng) – Hợp đồng thuê
2055Financial Lease – 融资租赁 (Róngzī zūlìn) – Thuê tài chính
2056Bookkeeping – 记账 (Jì zhàng) – Ghi sổ
2057Tax Filing – 纳税申报 (Nà shuì shēnbào) – Kê khai thuế
2058Accounts Reconciliation – 账户对账 (Zhànghù duì zhàng) – Đối chiếu tài khoản
2059Trial Balance Sheet – 试算表 (Shì suàn biǎo) – Bảng thử cân đối kế toán
2060Business Tax – 营业税 (Yíngyè shuì) – Thuế kinh doanh
2061Tax Deductible – 可扣除税项 (Kě kòuchú shuìxiàng) – Khoản được khấu trừ thuế
2062Accrued Income – 应计收入 (Yīng jì shōurù) – Thu nhập phải thu
2063Month-end Closing – 月末结算 (Yuè mò jiésuàn) – Kết thúc cuối tháng
2064Year-end Closing – 年终结算 (Niánzhōng jiésuàn) – Kết thúc cuối năm
2065Accounts Adjustment – 账务调整 (Zhàngwù tiáozhěng) – Điều chỉnh tài khoản
2066Financial Controller – 财务控制员 (Cáiwù kòngzhì yuán) – Kiểm soát viên tài chính
2067Currency Exchange – 货币兑换 (Huòbì duìhuàn) – Đổi ngoại tệ
2068Gross Margin – 毛利率 (Máo lìlǜ) – Tỷ lệ lợi nhuận gộp
2069Net Margin – 净利率 (Jìng lìlǜ) – Tỷ lệ lợi nhuận ròng
2070Assets and Liabilities – 资产和负债 (Zīchǎn hé fùzhài) – Tài sản và nợ phải trả
2071Tax Return – 纳税申报表 (Nà shuì shēnbào biǎo) – Tờ khai thuế
2072Internal Auditor – 内部审计员 (Nèibù shěnjì yuán) – Kiểm toán viên nội bộ
2073Inventory Accounting – 存货会计 (Cún huò kuàijì) – Kế toán hàng tồn kho
2074Earnings Before Interest, Taxes, Depreciation, and Amortization (EBITDA) – 息税折旧摊销前利润 (Xī shuì zhéjiù tānxiāo qián lìrùn) – Lợi nhuận trước lãi vay, thuế, khấu hao và phân bổ
2075Fixed Asset Management – 固定资产管理 (Gùdìng zīchǎn guǎnlǐ) – Quản lý tài sản cố định
2076Gross Revenue – 总收入 (Zǒng shōurù) – Doanh thu gộp
2077Trade Payables – 贸易应付账款 (Màoyì yīng fù zhàng kuǎn) – Nợ phải trả thương mại
2078Trade Receivables – 贸易应收账款 (Màoyì yīng shōu zhàng kuǎn) – Nợ phải thu thương mại
2079Bad Debt Expense – 坏账费用 (Huài zhàng fèiyòng) – Chi phí nợ xấu
2080Share Capital – 股本 (Gǔběn) – Vốn cổ phần
2081Accounting Standards – 会计准则 (Kuàijì zhǔnzé) – Tiêu chuẩn kế toán
2082Tax Returns – 纳税申报表 (Nà shuì shēn bào biǎo) – Tờ khai thuế
2083Tax Rate – 税率 (Shuì lǜ) – Mức thuế suất
2084Operating Lease – 营业租赁 (Yíngyè zūlìn) – Thuê hoạt động
2085Capital Lease – 资本租赁 (Zīběn zūlìn) – Thuê tài chính
2086Profit Sharing – 利润分成 (Lìrùn fēnchéng) – Chia sẻ lợi nhuận
2087Retained Earnings – 留存收益 (Liúcún shōuyì) – Lợi nhuận chưa phân phối
2088Revenues from Operations – 营业收入 (Yíngyè shōurù) – Doanh thu từ hoạt động
2089Cash Flow Statement – 现金流量表 (Xiànjīn liúliàng biǎo) – Bảng lưu chuyển tiền tệ
2090Balance of Payments – 国际收支平衡 (Guójì shōu zhī pínghéng) – Cân bằng thanh toán quốc tế
2091Accounts Payable Aging – 应付账款账龄 (Yīng fù zhàng kuǎn zhàng líng) – Tuổi nợ phải trả
2092Earnings Before Interest, Taxes, Depreciation, and Amortization (EBITDA) – 息税折旧摊销前利润 (Xī shuì zhējiù tánxiāo qián lìrùn) – Lợi nhuận trước lãi vay, thuế, khấu hao và phân bổ
2093Deferred Tax Liability – 递延税负 (Dìyán shuì fù) – Nợ thuế hoãn lại
2094Deferred Tax Asset – 递延税款 (Dìyán shuì kuǎn) – Tài sản thuế hoãn lại
2095Dividend – 分红 (Fēn hóng) – Cổ tức
2096Liabilities – 负债 (Fùzhài) – Nợ
2097Auditor’s Opinion – 审计师意见 (Shěnjì shī yìjiàn) – Ý kiến kiểm toán
2098General Accounting Principles – 一般会计准则 (Yìbān kuàijì zhǔnzé) – Các nguyên tắc kế toán chung
2099Materiality – 重要性 (Zhòngyàoxìng) – Tính trọng yếu
2100Accrual Accounting – 权责发生制会计 (Quánzé fāshēng zhì kuàijì) – Kế toán theo phương pháp dồn tích
2101Cash Accounting – 现金基础会计 (Xiànjīn jīchǔ kuàijì) – Kế toán theo phương pháp tiền mặt
2102Work in Progress – 在制品 (Zàizhì pǐn) – Sản phẩm dở dang
2103Salary – 薪资 (Xīnzī) – Lương
2104Bonus – 奖金 (Jiǎngjīn) – Tiền thưởng
2105Withholding Tax – 代扣税 (Dàikōu shuì) – Thuế khấu trừ
2106Tax Rate – 税率 (Shuìlǜ) – Tỷ lệ thuế
2107Account Reconciliation – 账目对账 (Zhàngmù duì zhàng) – Đối chiếu tài khoản
2108Operational Audit – 运营审计 (Yùnyíng shěnjì) – Kiểm toán hoạt động
2109Revenue Center – 收入中心 (Shōurù zhōngxīn) – Trung tâm doanh thu
2110Debt to Equity Ratio – 债务股本比率 (Zhàiwù gǔběn bǐlǜ) – Tỷ lệ nợ/vốn chủ sở hữu
2111Account Payable – 应付账款 (Yìngfù zhàngkuǎn) – Khoản phải trả
2112Bank Loan – 银行贷款 (Yínháng dàikuǎn) – Vay ngân hàng
2113Return on Investment (ROI) – 投资回报率 (Tóuzī huíbào lǜ) – Tỷ lệ lợi nhuận trên vốn đầu tư
2114Year-End Closing – 年终结算 (Nián zhōng jiésuàn) – Kết thúc năm tài chính
2115Month-End Closing – 月末结算 (Yuè mò jiésuàn) – Kết thúc tháng tài chính
2116Tax Deductible – 可扣除税项 (Kě kòuchú shuì xiàng) – Khoản được khấu trừ thuế
2117Accrual Accounting – 权责发生制会计 (Quán zhè fāshēng zhì kuàijì) – Kế toán dồn tích
2118Internal Accounting Control – 内部会计控制 (Nèibù kuàijì kòngzhì) – Kiểm soát kế toán nội bộ
2119External Accounting Control – 外部会计控制 (Wàibù kuàijì kòngzhì) – Kiểm soát kế toán bên ngoài
2120Invoice Approval – 发票审批 (Fāpiào shěn pī) – Phê duyệt hóa đơn
2121Accounts Payable Clerk – 应付账款员 (Yìngfù zhàngkuǎn yuán) – Nhân viên kế toán phải trả
2122Accounts Receivable Clerk – 应收账款员 (Yìngshōu zhàngkuǎn yuán) – Nhân viên kế toán phải thu
2123Accounting Supervisor – 会计主管 (Kuàijì zhǔguǎn) – Giám sát kế toán
2124Accounting Assistant – 会计助理 (Kuàijì zhùlǐ) – Trợ lý kế toán
2125Operating Activities – 营业活动 (Yíngyè huódòng) – Hoạt động kinh doanh
2126Investing Activities – 投资活动 (Tóuzī huódòng) – Hoạt động đầu tư
2127Financing Activities – 融资活动 (Róngzī huódòng) – Hoạt động tài chính
2128Standard Cost – 标准成本 (Biāozhǔn chéngběn) – Chi phí chuẩn
2129Break-even Analysis – 盈亏平衡分析 (Yíng kuī pínghéng fēnxī) – Phân tích hòa vốn
2130General Ledger Account – 总账账户 (Zǒng zhàng zhànghù) – Tài khoản sổ cái
2131Accountant – 会计师 (Kuàijì shī) – Kế toán viên
2132Tax Accountant – 税务会计 (Shuìwù kuàijì) – Kế toán thuế
2133Payroll Clerk – 工资单员 (Gōngzī dān yuán) – Nhân viên bảng lương
2134Balance – 结余 (Jiéyú) – Số dư
2135Investment Accounting – 投资会计 (Tóuzī kuàijì) – Kế toán đầu tư
2136Unrealized Profit – 未实现利润 (Wèi shíxiàn lìrùn) – Lợi nhuận chưa thực hiện
2137Account Payable – 应付账款 (Yīng fù zhàngkuǎn) – Phải trả
2138Account Receivable – 应收账款 (Yīng shōu zhàngkuǎn) – Phải thu
2139Credit – 贷方 (Dài fāng) – Có
2140Accrual Basis Accounting – 应计基础会计 (Yīng jì jīchǔ kuàijì) – Kế toán theo cơ sở dồn tích
2141Earnings Before Interest and Tax (EBIT) – 利息和税前利润 (Lìxī hé shuì qián lìrùn) – Lợi nhuận trước lãi vay và thuế
2142Earnings Before Interest, Taxes, Depreciation, and Amortization (EBITDA) – 税息折旧及摊销前利润 (Shuì xī zhéjiù jí tānxiāo qián lìrùn) – Lợi nhuận trước lãi vay, thuế, khấu hao và khấu trừ
2143Bill of Exchange – 汇票 (Huìpiào) – Hối phiếu
2144Purchase Invoice – 采购发票 (Cǎigòu fāpiào) – Hóa đơn mua hàng
2145Payment Voucher – 付款凭证 (Fùkuǎn píngzhèng) – Phiếu thanh toán
2146Statement of Retained Earnings – 留存收益表 (Liúcún shōuyì biǎo) – Bảng lưu giữ lợi nhuận
2147Dividends Payable – 应付股息 (Yīng fù gǔxī) – Cổ tức phải trả
2148Shareholders’ Equity – 股东权益 (Gǔdōng quányì) – Vốn chủ sở hữu
2149Profit and Loss Account – 损益表 (Sǔn yì biǎo) – Báo cáo lãi lỗ
2150Credit Note – 信用票据 (Xìnyòng piàojù) – Giấy ghi nhận tín dụng
2151Debit Note – 借记票据 (Jiè jì piàojù) – Giấy ghi nợ
2152Receivables Turnover – 应收账款周转率 (Yīng shōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Tỷ lệ vòng quay phải thu
2153Payables Turnover – 应付账款周转率 (Yīng fù zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Tỷ lệ vòng quay phải trả
2154Accrued Income – 应计收入 (Yīng jì shōurù) – Thu nhập dồn tích
2155Receivable Account – 应收账款账户 (Yīng shōu zhàngkuǎn zhànghù) – Tài khoản phải thu
2156Payable Account – 应付账款账户 (Yīng fù zhàngkuǎn zhànghù) – Tài khoản phải trả
2157Equity Capital – 股本 (Gǔběn) – Vốn cổ phần
2158Earnings Before Interest, Tax, Depreciation and Amortization (EBITDA) – 息税折旧摊销前利润 (Xī shuì zhéjiù tānxiāo qián lìrùn) – Lợi nhuận trước lãi vay, thuế, khấu hao và khấu trừ
2159Taxable Profit – 应纳税利润 (Yīng nà shuì lìrùn) – Lợi nhuận chịu thuế
2160Refund – 退税 (Tuì shuì) – Hoàn thuế
2161Payroll Software – 薪资软件 (Xīnzī ruǎnjiàn) – Phần mềm quản lý lương
2162Profit and Loss Account – 损益账户 (Sǔn yì zhànghù) – Tài khoản lãi lỗ
2163Loan Repayment – 贷款偿还 (Dàikuǎn chánghuán) – Thanh toán nợ vay
2164Receivables Turnover – 应收账款周转率 (Yīng shōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Vòng quay phải thu
2165Payables Turnover – 应付账款周转率 (Yīng fù zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Vòng quay phải trả
2166Bad Debts – 坏账 (Huài zhàng) – Nợ xấu
2167Cash Basis Accounting – 现金基础会计 (Xiànjīn jīchǔ kuàijì) – Kế toán trên cơ sở tiền mặt
2168Accrual Basis Accounting – 权责发生制会计 (Quánzé fāshēng zhì kuàijì) – Kế toán trên cơ sở dồn tích
2169Opening Balance – 期初余额 (Qī chū yú’é) – Số dư đầu kỳ
2170Closing Balance – 期末余额 (Qī mò yú’é) – Số dư cuối kỳ
2171Bookkeeping – 会计记账 (Kuàijì jìzhàng) – Ghi chép kế toán
2172Quick Ratio – 速动比率 (Sù dòng bǐlǜ) – Tỷ lệ thanh toán nhanh
2173Operating Cash Flow – 经营现金流 (Jīngyíng xiànjīn liú) – Lưu chuyển tiền tệ hoạt động
2174Indirect Expenses – 间接费用 (Jiànjiē fèiyòng) – Chi phí gián tiếp
2175Direct Expenses – 直接费用 (Zhíjiē fèiyòng) – Chi phí trực tiếp
2176Financial Profit – 财务利润 (Cáiwù lìrùn) – Lợi nhuận tài chính
2177Revenue Forecast – 收入预测 (Shōurù yùcè) – Dự báo doanh thu
2178Expense Forecast – 支出预测 (Zhīchū yùcè) – Dự báo chi phí
2179Balance Sheet Reconciliation – 资产负债表调节 (Zīchǎn fùzhài biǎo tiáojié) – Điều chỉnh bảng cân đối kế toán
2180Revaluation of Assets – 资产重估 (Zīchǎn chóng gū) – Đánh giá lại tài sản
2181Shareholder Value – 股东价值 (Gǔdōng jiàzhí) – Giá trị cổ đông
2182Debt Coverage Ratio – 债务保障比率 (Zhàiwù bǎozhàng bǐlǜ) – Tỷ lệ khả năng thanh toán nợ
2183Double-entry Bookkeeping – 双重记账 (Shuāngchóng jìzhàng) – Kế toán kép
2184Capital Allocation – 资本配置 (Zīběn pèizhì) – Phân bổ vốn
2185Net Margin – 净利率 (Jìng lì lǜ) – Tỷ lệ lợi nhuận ròng
2186Contribution Margin – 边际利润 (Biānjì lìrùn) – Lợi nhuận biên
2187Earnings Before Interest, Taxes, Depreciation, and Amortization (EBITDA) – 息税折旧及摊销前利润 (Xī shuì zhējiù jí tānxiāo qián lìrùn) – Lợi nhuận trước lãi vay, thuế, khấu hao và khấu trừ
2188Accounts Payable Turnover – 应付账款周转率 (Yīng fù zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Tỷ lệ vòng quay nợ phải trả
2189Accounts Receivable Turnover – 应收账款周转率 (Yīng shōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Tỷ lệ vòng quay nợ phải thu
2190Debt-to-Asset Ratio – 负债资产比率 (Fùzhài zīchǎn bǐlǜ) – Tỷ lệ nợ/tài sản
2191Debt Service Coverage Ratio – 债务服务保障比率 (Zhàiwù fúwù bǎozhàng bǐlǜ) – Tỷ lệ khả năng thanh toán nợ
2192Net Working Capital – 净营运资本 (Jìng yíngyùn zīběn) – Vốn lưu động ròng
2193Chart of Accounts – 会计科目表 (Kuàijì kēmù biǎo) – Sơ đồ tài khoản kế toán
2194General Journal – 总日记账 (Zǒng rìjì zhàng) – Sổ nhật ký tổng hợp
2195Petty Cash – 小额现金 (Xiǎo é xiànjīn) – Tiền mặt quỹ nhỏ
2196Statement of Profit or Loss – 损益表 (Sǔn yì biǎo) – Báo cáo lãi lỗ
2197Accountant – 会计 (Kuàijì) – Kế toán
2198Bookkeeper – 簿记员 (Bù jì yuán) – Nhân viên kế toán sổ sách
2199Capital Gains Tax – 资本利得税 (Zīběn lìdé shuì) – Thuế thu nhập từ lãi vốn
2200Inventory Valuation – 存货估值 (Cún huò gū zhí) – Định giá hàng tồn kho
2201Revenue Account – 收入账户 (Shōurù zhànghù) – Tài khoản thu nhập
2202Accounts Statement – 账户报表 (Zhànghù bàobiǎo) – Báo cáo tài khoản
2203Bank Statement – 银行对账单 (Yínháng duì zhàng dān) – Bảng đối chiếu ngân hàng
2204Accounting Entry – 会计分录 (Kuàijì fēnlù) – Bút toán kế toán
2205Loss – 损失 (Sǔnshī) – Thua lỗ
2206Return on Equity (ROE) – 股东权益回报率 (Gǔdōng quányì huíbào lǜ) – Tỷ lệ sinh lời trên vốn chủ sở hữu
2207Inventory Reconciliation – 存货对账 (Cún huò duì zhàng) – Đối chiếu hàng tồn kho
2208Overhead Expenses – 间接费用 (Jiànjiē fèiyòng) – Chi phí gián tiếp
2209Income Statement – 损益表 (Sǔn yì biǎo) – Báo cáo thu nhập và chi phí
2210Accounts Receivable Aging – 应收账款账龄 (Yīng shōu zhàng kuǎn zhàng líng) – Tuổi nợ phải thu
2211Net Profit – 净利 (Jìng lì) – Lợi nhuận ròng
2212Financial Year-End – 财政年终 (Cáizhèng niánzhōng) – Kết thúc năm tài chính
2213Positive Cash Flow – 正现金流 (Zhèng xiànjīn liú) – Dòng tiền dương
2214Negative Cash Flow – 负现金流 (Fù xiànjīn liú) – Dòng tiền âm
2215Debt-to-Equity Ratio – 债务股权比率 (Zhàiwù gǔquán bǐlǜ) – Tỷ lệ nợ/vốn chủ sở hữu
2216Return on Assets (ROA) – 资产回报率 (Zīchǎn huíbào lǜ) – Lợi suất tài sản
2217Return on Equity (ROE) – 股东权益回报率 (Gǔdōng quányì huíbào lǜ) – Lợi suất vốn chủ sở hữu
2218Return on Investment (ROI) – 投资回报率 (Tóuzī huíbào lǜ) – Lợi suất đầu tư
2219Deferred Income Tax – 递延所得税 (Dì yán suǒdé shuì) – Thuế thu nhập hoãn lại
2220Depreciation – 折旧 (Zhédiào) – Khấu hao
2221Account Payable Turnover – 应付账款周转率 (Yīng fù zhàng kuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Vòng quay phải trả
2222Account Receivable Turnover – 应收账款周转率 (Yīng shōu zhàng kuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Vòng quay phải thu
2223Overdue Account – 逾期账款 (Yúqī zhàng kuǎn) – Tài khoản quá hạn
2224Tax Deductions – 税收扣除 (Shuìshōu kòuchú) – Khoản giảm trừ thuế
2225Taxable Year – 纳税年度 (Nàshuì niándù) – Năm thuế
2226Taxpayer – 纳税人 (Nàshuì rén) – Người nộp thuế
2227Taxable Entity – 纳税实体 (Nàshuì shítǐ) – Đối tượng chịu thuế
2228Bookkeeper – 会计员 (Kuàijì yuán) – Nhân viên kế toán
2229Chart of Accounts – 账户分类表 (Zhànghù fēnlèi biǎo) – Sơ đồ tài khoản
2230Net Operating Profit After Tax (NOPAT) – 税后营业利润 (Shuì hòu yíngyè lìrùn) – Lợi nhuận ròng sau thuế từ hoạt động
2231Return on Equity (ROE) – 股东权益回报率 (Gǔdōng quányì huíbào lǜ) – Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
2232Return on Investment (ROI) – 投资回报率 (Tóuzī huíbào lǜ) – Lợi nhuận trên đầu tư
2233Current Ratio – 流动比率 (Liúdòng bǐlǜ) – Tỷ lệ thanh khoản hiện tại
2234Operational Expenditure (OpEx) – 营运支出 (Yíngyùn zhīchū) – Chi phí vận hành
2235Overhead – 管理费用 (Guǎnlǐ fèiyòng) – Chi phí chung
2236Interest Payable – 应付利息 (Yīng fù lìxī) – Lãi phải trả
2237Notes Payable – 应付票据 (Yīng fù piàojù) – Nợ phải trả (hối phiếu)
2238Prepaid Revenue – 预收款项 (Yù shōu kuǎnxiàng) – Doanh thu trả trước
2239Accounts Payable – 应付账款 (Yīng fù zhàng kuǎn) – Phải trả nhà cung cấp
2240Accounts Receivable – 应收账款 (Yīng shōu zhàng kuǎn) – Phải thu khách hàng
2241Working Capital Management – 营运资金管理 (Yíngyùn zījīn guǎnlǐ) – Quản lý vốn lưu động
2242Account Closure – 账户结算 (Zhànghù jiésuàn) – Kết thúc tài khoản
2243Income Tax Return – 所得税申报表 (Suǒdé shuì shēnbào biǎo) – Tờ khai thuế thu nhập
2244Cash Book – 现金账簿 (Xiànjīn zhàngbù) – Sổ sách tiền mặt
2245Sales Journal – 销售日记账 (Xiāoshòu rìjì zhàng) – Sổ nhật ký bán hàng
2246Purchase Journal – 采购日记账 (Cǎigòu rìjì zhàng) – Sổ nhật ký mua hàng
2247Bank Reconciliation – 银行对账 (Yínháng duìzhàng) – Điều chỉnh số liệu ngân hàng
2248Capital Reserve – 资本公积 (Zīběn gōngjī) – Dự phòng vốn
2249Operating Lease – 经营租赁 (Yíngyùn zūlìn) – Hợp đồng thuê hoạt động
2250Deferred Tax Asset – 递延所得税资产 (Dì yán suǒdé shuì zīchǎn) – Tài sản thuế hoãn lại
2251Deferred Tax Liability – 递延所得税负债 (Dì yán suǒdé shuì fùzhài) – Nợ thuế hoãn lại
2252Tax Deductible – 可抵扣税款 (Kě dǐ kòu shuì kuǎn) – Khoản khấu trừ thuế
2253Account Reconciliation – 对账 (Duìzhàng) – Điều chỉnh tài khoản
2254Auditor’s Report – 审计报告 (Shěnjì bàogào) – Báo cáo kiểm toán
2255Forensic Accounting – 法医会计 (Fǎyī kuàijì) – Kế toán pháp lý
2256Certified Public Accountant (CPA) – 注册会计师 (Zhùcè kuàijìshī) – Kế toán viên công chứng
2257Balance Sheet Date – 资产负债表日期 (Zīchǎn fùzhài biǎo rìqī) – Ngày báo cáo tài chính
2258Contingent Liability – 或有负债 (Huò yǒu fùzhài) – Nợ phải trả tiềm tàng
2259Earnings Before Interest and Taxes (EBIT) – 利息与税前利润 (Lìxī yǔ shuì qián lìrùn) – Lợi nhuận trước lãi vay và thuế
2260Petty Cash Fund – 小额现金基金 (Xiǎo’é xiànjīn jījīn) – Quỹ tiền mặt nhỏ
2261Post-Closing Trial Balance – 结账后试算表 (Jiézhàng hòu shì suàn biǎo) – Bảng cân đối thử sau khi kết thúc
2262Source Documents – 源文件 (Yuán wénjiàn) – Tài liệu gốc
2263Bank Reconciliation – 银行对账 (Yínháng duì zhàng) – Điều chỉnh sổ sách ngân hàng
2264Chart of Accounts – 会计科目表 (Kuàijì kēmù biǎo) – Bảng phân loại tài khoản
2265Inventory Valuation Method – 存货估价方法 (Cúnhuò gūjià fāngfǎ) – Phương pháp định giá hàng tồn kho
2266Payable Accounts – 应付账款 (Yīngfù zhàngkuǎn) – Các khoản phải trả
2267Petty Cash – 小额现金 (Xiǎo’é xiànjīn) – Tiền mặt vặt
2268Year-End Closing – 年度结账 (Niándù jié zhàng) – Kết toán cuối năm
2269Business Expenses – 营业费用 (Yíngyè fèiyòng) – Chi phí kinh doanh
2270Direct Tax – 直接税 (Zhíjiē shuì) – Thuế trực tiếp
2271Petty Cash Fund – 小额现金基金 (Xiǎo’é xiànjīn jījīn) – Quỹ tiền mặt vặt
2272Stockholder’s Equity – 股东权益 (Gǔdōng quányì) – Vốn chủ sở hữu
2273Year-End Adjustments – 年终调整 (Nián zhōng tiáozhěng) – Điều chỉnh cuối năm
2274Cash Budget – 现金预算 (Xiànjīn yùsuàn) – Ngân sách tiền mặt
2275Classified Balance Sheet – 分类资产负债表 (Fēnlèi zīchǎn fùzhài biǎo) – Bảng cân đối kế toán phân loại
2276Deferred Tax – 递延税款 (Dìyán shuì kuǎn) – Thuế hoãn lại
2277Inventory Turnover Ratio – 存货周转率 (Cúnhuò zhōuzhuǎn lǜ) – Tỷ lệ vòng quay hàng tồn kho
2278Operating Lease – 营业租赁 (Yíngyè zūlìn) – Hợp đồng thuê hoạt động
2279Owner’s Draw – 所有者提款 (Suǒyǒu zhě tíkuǎn) – Rút vốn của chủ sở hữu
2280Petty Cash Book – 小额现金账簿 (Xiǎo’é xiànjīn zhàngbù) – Sổ quỹ tiền mặt
2281Prepaid Insurance – 预付保险 (Yù fù bǎoxiǎn) – Bảo hiểm trả trước
2282Provisions – 提取准备金 (Tíqǔ zhǔnbèijīn) – Dự phòng
2283Reinvested Earnings – 再投资收益 (Zài tóuzī shōuyì) – Lợi nhuận tái đầu tư
2284Sales Ledger – 销售账簿 (Xiāoshòu zhàngbù) – Sổ sách bán hàng
2285Shareholder’s Equity – 股东权益 (Gǔdōng quányì) – Vốn cổ đông
2286Tax Liability – 税负 (Shuì fù) – Nghĩa vụ thuế
2287Unearned Income – 预收收入 (Yù shōu shōurù) – Thu nhập chưa thực hiện
2288Accounts Payable – 应付账款 (Yīng fù zhàngkuǎn) – Nợ phải trả
2289Capital Stock – 资本股本 (Zīběn gǔběn) – Vốn cổ phần
2290Credit Note – 信用票据 (Xìnyòng piàojù) – Phiếu tín dụng
2291Creditors – 债权人 (Zhàiquánrén) – Người cho vay
2292Debtors – 债务人 (Zhàiwùrén) – Người nợ
2293Electronic Funds Transfer (EFT) – 电子资金转账 (Diànzǐ zījīn zhuǎnzhàng) – Chuyển khoản điện tử
2294Employer’s Liability – 雇主责任 (Gùzhǔ zérèn) – Trách nhiệm của người sử dụng lao động
2295Equity Capital – 自有资本 (Zìyǒu zīběn) – Vốn chủ sở hữu
2296Overhead – 开支 (Kāizhī) – Chi phí gián tiếp
2297Payable – 应付 (Yīng fù) – Phải trả
2298Receivable – 应收 (Yīng shōu) – Phải thu
2299Reconciliation – 对账 (Duìzhàng) – Điều chỉnh sổ sách
2300Accounts Adjustment – 账户调整 (Zhànghù tiáozhěng) – Điều chỉnh tài khoản
2301Accounts Book – 账簿 (Zhàngbù) – Sổ sách kế toán
2302Accountant – 会计员 (Kuàijì yuán) – Kế toán viên
2303Accounts Closing – 账户结算 (Zhànghù jiésuàn) – Đóng sổ tài khoản
2304Bank Account – 银行账户 (Yínháng zhànghù) – Tài khoản ngân hàng
2305Dividend Payment – 股息支付 (Gǔxī zhīfù) – Thanh toán cổ tức
2306Double Entry – 双重记账 (Shuāngchóng jìzhàng) – Ghi sổ kép
2307Fixed Liabilities – 固定负债 (Gùdìng fùzhài) – Nợ dài hạn
2308Inventory Valuation – 存货估值 (Cúnhuò gūzhí) – Đánh giá hàng tồn kho
2309Liabilities and Equity – 负债和股东权益 (Fùzhài hé gǔdōng quányì) – Nợ và vốn chủ sở hữu
2310Office Expenses – 办公费用 (Bàngōng fèiyòng) – Chi phí văn phòng
2311Payables Aging – 应付账龄 (Yīng fù zhàng líng) – Phân tích nợ phải trả
2312Payroll – 薪资单 (Xīnzī dān) – Bảng lương
2313Receivables Aging – 应收账龄 (Yīng shōu zhàng líng) – Phân tích công nợ phải thu
2314Reversing Entry – 反向分录 (Fǎnxiàng fēnlù) – Bút toán đảo ngược
2315Salaries and Wages – 工资 (Gōngzī) – Lương
2316Security Deposit – 押金 (Yājīn) – Tiền đặt cọc
2317Capital Income – 资本收入 (Zīběn shōurù) – Thu nhập từ vốn
2318Indirect Taxes – 间接税 (Jiànjiē shuì) – Thuế gián thu
2319Journal – 日记账 (Rìjì zhàng) – Nhật ký
2320Manual Accounting – 手动会计 (Shǒudòng kuàijì) – Kế toán thủ công
2321Payroll Accounting – 薪资会计 (Xīnzī kuàijì) – Kế toán tiền lương
2322Postage and Freight – 邮寄与运费 (Yóujì yǔ yùnfèi) – Chi phí bưu điện và vận chuyển
2323Total Assets – 总资产 (Zǒng zīchǎn) – Tổng tài sản
2324Trial Balance – 试算表 (Shì suàn biǎo) – Bảng thử
2325Credit Entry – 信用分录 (Xìnyòng fēnlù) – Bút toán tín dụng
2326Landed Cost – 到岸成本 (Dào àn chéngběn) – Chi phí nhập khẩu
2327Liabilities and Equity – 负债与股东权益 (Fùzhài yǔ gǔdōng quányì) – Nợ phải trả và vốn chủ sở hữu
2328Loan Amortization – 贷款摊销 (Dàikuǎn tānxiāo) – Khấu hao nợ vay
2329Manual Journal – 手动分录 (Shǒudòng fēnlù) – Bút toán thủ công
2330Payroll Tax – 工资税 (Gōngzī shuì) – Thuế tiền lương
2331Profit and Loss Statement – 利润与损益表 (Lìrùn yǔ sǔn yì biǎo) – Báo cáo lợi nhuận và lỗ
2332Project Accounting – 项目会计 (Xiàngmù kuàijì) – Kế toán dự án
2333Recurrent Expense – 经常费用 (Jīngcháng fèiyòng) – Chi phí tái diễn
2334Revaluation – 重新评估 (Chóngxīn pínggū) – Đánh giá lại
2335Service Income – 服务收入 (Fúwù shōurù) – Thu nhập dịch vụ
2336Tax Deductible – 可扣除税款 (Kě kòuchú shuìkuǎn) – Có thể khấu trừ thuế
2337Accounts Payable – 应付账款 (Yìngfù zhàngkuǎn) – Khoản phải trả
2338Annual Report – 年度报告 (Niándù bào gào) – Báo cáo thường niên
2339Bankruptcy – 破产 (Pòchǎn) – Phá sản
2340Cash Payment – 现金支付 (Xiànjīn zhīfù) – Thanh toán bằng tiền mặt
2341Cost Recovery – 成本回收 (Chéngběn huíshōu) – Thu hồi chi phí
2342Double Entry – 双重记账 (Shuāngchóng jìzhàng) – Kế toán kép
2343Gross Revenue – 总收入 (Zǒng shōurù) – Doanh thu tổng cộng
2344Other Income – 其他收入 (Qítā shōurù) – Thu nhập khác
2345Outsourcing – 外包 (Wàibāo) – Gia công ngoài
2346Reversing Entry – 反向分录 (Fǎnxiàng fēnlù) – Bút toán điều chỉnh
2347Year-end Adjustment – 年终调整 (Niánzhōng tiáozhěng) – Điều chỉnh cuối năm
2348Certified Public Accountant (CPA) – 注册会计师 (Zhùcè kuàijì shī) – Kế toán công chứng
2349Net Profit – 净利润 (Jìng lìrùn) – Lợi nhuận thuần
2350Taxable Amount – 应税金额 (Yīng shuì jīn’é) – Số tiền chịu thuế
2351Write-off – 注销 (Zhùxiāo) – Ghi nhận tổn thất
2352Year-End Closing – 年终结账 (Nián zhōng jiézhàng) – Kết toán cuối năm
2353Zero-Balance Account – 零余额账户 (Líng yú’é zhànghù) – Tài khoản cân bằng 0
2354Accrued Liability – 应计负债 (Yīng jì fùzhài) – Nợ phải trả
2355Deferred Income – 递延收入 (Dì yán shōurù) – Thu nhập hoãn lại
2356Documentary Evidence – 文献证据 (Wénxiàn zhèngjù) – Chứng cứ tài liệu
2357Overhead – 间接费用 (Jiànjiē fèiyòng) – Chi phí chung
2358Service Charge – 服务费 (Fúwù fèi) – Phí dịch vụ
2359Statement of Financial Position – 财务状况表 (Cáiwù zhuàngkuàng biǎo) – Báo cáo tình hình tài chính
2360Bookkeeping – 记账 (Jìzhàng) – Kế toán sổ sách
2361Closing Entry – 结账分录 (Jiézhàng fēnlù) – Bút toán kết thúc
2362Dividend Payout – 股息支付 (Gǔxī zhīfù) – Thanh toán cổ tức
2363Payable – 应付账款 (Yīng fù zhàngkuǎn) – Phải trả
2364Receivable – 应收账款 (Yīng shōu zhàngkuǎn) – Phải thu
2365Account Payable – 应付账款 (Yīng fù zhàngkuǎn) – Các khoản phải trả
2366Account Receivable – 应收账款 (Yīng shōu zhàngkuǎn) – Các khoản phải thu
2367Accounts Statement – 账单 (Zhàngdān) – Bảng kê tài khoản
2368Chart of Accounts – 账户表 (Zhànghù biǎo) – Bảng danh mục tài khoản
2369Closing the Books – 结账 (Jié zhàng) – Đóng sổ kế toán
2370Credit Note – 贷方票据 (Dàifāng piàojù) – Giấy báo có
2371Depreciable Assets – 可折旧资产 (Kě zhējiù zīchǎn) – Tài sản có thể khấu hao
2372Direct Labor Costs – 直接人工成本 (Zhíjiē réngōng chéngběn) – Chi phí lao động trực tiếp
2373Direct Materials Costs – 直接材料成本 (Zhíjiē cáiliào chéngběn) – Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
2374Earned Income – 赚取收入 (Zhuànqǔ shōurù) – Thu nhập kiếm được
2375Earnings Before Interest and Taxes (EBIT) – 税息前利润 (Shuì xī qián lìrùn) – Lợi nhuận trước lãi và thuế
2376Fixed Overhead – 固定间接费用 (Gùdìng jiànjiē fèiyòng) – Chi phí gián tiếp cố định
2377Invoice Discount – 发票折扣 (Fāpiào zhékòu) – Chiết khấu hóa đơn
2378Job Costing – 工作成本计算 (Gōngzuò chéngběn jìsuàn) – Tính giá thành công việc
2379Joint Venture Accounting – 合资企业会计 (Hézī qǐyè kuàijì) – Kế toán liên doanh
2380Markup – 加价 (Jiājià) – Phụ thu
2381Petty Cash – 零用现金 (Língyòng xiànjīn) – Tiền mặt nhỏ
2382Progress Billing – 进度账单 (Jìndù zhàngdān) – Hóa đơn tiến độ
2383Reconciliation – 对账 (Duìzhàng) – Kiểm tra đối chiếu
2384Variance Analysis – 差异分析 (Chāyì fēnxī) – Phân tích sự biến động
2385Bookkeeping – 会计记账 (Kuàijì jìzhàng) – Ghi sổ kế toán
2386Closing Entry – 结账分录 (Jiézhàng fēnlù) – Bút toán đóng sổ
2387Direct Labor – 直接人工 (Zhíjiē réngōng) – Lao động trực tiếp
2388Direct Material – 直接材料 (Zhíjiē cáiliào) – Nguyên vật liệu trực tiếp
2389Disbursement – 支付 (Zhīfù) – Chi tiêu
2390Economic Value Added (EVA) – 经济附加值 (Jīngjì fùjiā zhí) – Giá trị gia tăng kinh tế
2391Indirect Labor – 间接人工 (Jiànjiē réngōng) – Lao động gián tiếp
2392Indirect Material – 间接材料 (Jiànjiē cáiliào) – Nguyên vật liệu gián tiếp
2393Management Report – 管理报告 (Guǎnlǐ bàogào) – Báo cáo quản trị
2394Net Asset Value (NAV) – 净资产价值 (Jìng zīchǎn jiàzhí) – Giá trị tài sản ròng
2395Profit Allocation – 利润分配 (Lìrùn fēnpèi) – Phân phối lợi nhuận
2396Reconciliation – 对账 (Duìzhàng) – So sánh, đối chiếu
2397Account Reconciliation – 账户调节 (Zhànghù tiáojié) – Điều chỉnh tài khoản
2398Adjusted Trial Balance – 调整后的试算表 (Tiáozhěng hòu de shì suàn biǎo) – Bảng cân đối thử đã điều chỉnh
2399Balance – 余额 (Yú’é) – Số dư
2400Capital Reserves – 资本公积 (Zīběn gōngjī) – Quỹ dự trữ vốn
2401Closing the Books – 结账 (Jiézhàng) – Đóng sổ kế toán
2402Cost of Debt – 债务成本 (Zhàiwù chéngběn) – Chi phí nợ
2403Deferral – 延期 (Yánqī) – Hoãn lại
2404Dividend Distribution – 股息分配 (Gǔxī fēnpèi) – Phân phối cổ tức
2405Double-entry System – 双重记账系统 (Shuāngchóng jìzhàng xìtǒng) – Hệ thống kế toán kép
2406Gross Margin – 毛利率 (Máolì lǜ) – Tỷ lệ lợi nhuận gộp
2407Margin – 利润 (Lìrùn) – Lợi nhuận
2408Marketable Securities – 可交易证券 (Kě jiāoyì zhèngquàn) – Chứng khoán có thể giao dịch
2409Petty Cash – 小额现金 (Xiǎo é xiànjīn) – Tiền mặt lặt vặt
2410Posting – 过账 (Guò zhàng) – Đưa vào sổ
2411Profit and Loss Account – 利润与损失账户 (Lìrùn yǔ sǔnshī zhànghù) – Tài khoản lãi lỗ
2412Receivables – 应收款项 (Yīng shōu kuǎnxiàng) – Các khoản phải thu
2413Salary – 薪水 (Xīnshuǐ) – Tiền lương
2414Subledger – 子账簿 (Zǐ zhàngbù) – Sổ cái phụ
2415Tax – 税 (Shuì) – Thuế
2416Tax Expense – 税费 (Shuì fèi) – Chi phí thuế
2417Write-down – 降值 (Jiàngzhí) – Ghi giảm giá trị
2418Zero-Based Budgeting – 零基预算 (Líng jī yùsuàn) – Ngân sách căn bản bằng không
2419Zero-Coupon Bond – 零息债券 (Líng xī zhàiquàn) – Trái phiếu không lãi suất
2420Advance Payment – 预付款 (Yù fù kuǎn) – Tiền tạm ứng
2421Annual Financial Report – 年度财务报告 (Niándù cáiwù bàogào) – Báo cáo tài chính năm
2422Chart of Accounts – 会计科目表 (Kuàijì kēmù biǎo) – Sổ danh mục tài khoản
2423Economic Order Quantity (EOQ) – 经济订货量 (Jīngjì dìnghuò liàng) – Số lượng đặt hàng kinh tế
2424Expense Ratio – 费用比率 (Fèiyòng bǐlǜ) – Tỷ lệ chi phí
2425FIFO (First In, First Out) – 先进先出 (Xiānjìn xiāngchū) – Phương pháp nhập trước xuất trước
2426GAAP (Generally Accepted Accounting Principles) – 一般公认会计原则 (Yībān gōngrèn kuàijì yuánzé) – Các nguyên tắc kế toán chung
2427Gross Profit Margin – 毛利率 (Máolì lǜ) – Tỷ lệ lợi nhuận gộp
2428Hedge – 对冲 (Duìchōng) – Phòng ngừa rủi ro
2429Impairment – 减值 (Jiǎnzhí) – Sự suy giảm giá trị
2430IRR (Internal Rate of Return) – 内部回报率 (Nèibù huíbào lǜ) – Tỷ lệ hoàn vốn nội bộ
2431Journal Entries – 会计分录 (Kuàijì fēnlù) – Bút toán kế toán
2432LIFO (Last In, First Out) – 后进先出 (Hòu jìn xiān chū) – Phương pháp nhập sau xuất trước
2433Loan Amortization – 贷款摊销 (Dàikuǎn tānxiāo) – Khấu hao khoản vay
2434Margin – 利润空间 (Lìrùn kōngjiān) – Biên lợi nhuận
2435Markup – 加价 (Jiājià) – Đánh dấu giá
2436Non-operating Income – 非经营收入 (Fēi jīngyíng shōurù) – Thu nhập ngoài hoạt động
2437Operating Lease – 操作租赁 (Cāozuò zūlìn) – Hợp đồng cho thuê hoạt động
2438Paid-in Capital – 已缴资本 (Yǐ jiǎo zīběn) – Vốn đã góp
2439Par Value – 面值 (Miànzhí) – Mệnh giá
2440Profit Before Tax (PBT) – 税前利润 (Shuì qián lìrùn) – Lợi nhuận trước thuế
2441Reconciliation – 调节 (Tiáojié) – Điều chỉnh, đối chiếu
2442Return on Equity (ROE) – 权益回报率 (Quányì huíbào lǜ) – Tỷ lệ hoàn vốn chủ sở hữu
2443Securities – 证券 (Zhèngquàn) – Chứng khoán
2444Statement of Shareholder’s Equity – 股东权益表 (Gǔdōng quányì biǎo) – Báo cáo vốn chủ sở hữu
2445Straight-Line Depreciation – 直线折旧法 (Zhíxiàn zhējiù fǎ) – Phương pháp khấu hao tuyến tính
2446Supply Chain Management – 供应链管理 (Gōngyìng liàn guǎnlǐ) – Quản lý chuỗi cung ứng
2447Tax Liability – 税收负债 (Shuìshōu fùzhài) – Nợ thuế
2448Turnover – 周转率 (Zhōuzhuǎn lǜ) – Tỷ lệ vòng quay
2449Uncollectible Accounts – 无法收回的账款 (Wúfǎ shōuhuí de zhàng kuǎn) – Khoản phải thu không thu hồi được
2450Zero-based Budgeting – 零基预算 (Líng jī yùsuàn) – Lập ngân sách căn bản bằng không
2451Accounting Information System (AIS) – 会计信息系统 (Kuàijì xìnxī xìtǒng) – Hệ thống thông tin kế toán
2452Accrual Basis Accounting – 权责发生制会计 (Quán zé fāshēng zhì kuàijì) – Kế toán theo phương pháp dồn tích
2453Double-Entry System – 双重记账法 (Shuāngchóng jìzhàng fǎ) – Hệ thống kế toán bút toán kép
2454Estimated Tax – 预计税款 (Yùjì shuìkuǎn) – Thuế ước tính
2455Inventory Turnover – 存货周转率 (Cún huò zhōuzhuǎn lǜ) – Tỷ lệ quay vòng hàng tồn kho
2456Inventory Valuation – 存货估价 (Cún huò gūjià) – Định giá hàng tồn kho
2457Managerial Accounting – 管理会计学 (Guǎnlǐ kuàijì xué) – Kế toán quản lý
2458Operating Lease – 经营租赁 (Jīngyíng zūlìn) – Hợp đồng cho thuê hoạt động
2459Receivables Turnover – 应收账款周转率 (Yīng shōu zhàng kuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Tỷ lệ quay vòng khoản phải thu
2460Reconciliation – 对账 (Duìzhàng) – Sự đối chiếu
2461Secured Loan – 担保贷款 (Dānbǎo dàikuǎn) – Khoản vay có đảm bảo
2462Source Document – 源文件 (Yuán wénjiàn) – Tài liệu gốc
2463Write-Off – 报销 (Bàoxiāo) – Xóa sổ
2464Zero-Based Budgeting – 零基预算 (Líng jī yùsuàn) – Lập ngân sách theo phương pháp không có số dư
2465Annual Report – 年度报告 (Niándù bàogào) – Báo cáo tài chính hàng năm
2466Loan Payable – 应付贷款 (Yìngfù dàikuǎn) – Nợ vay phải trả
2467Overhead – 费用支出 (Fèiyòng zhīchū) – Chi phí chung
2468Petty Cash Fund – 小额现金基金 (Xiǎo é xiànjīn jījīn) – Quỹ tiền mặt nhỏ
2469Prepaid Income – 预收收入 (Yù shōu shōurù) – Doanh thu nhận trước
2470Unpaid Expenses – 未付费用 (Wèi fù fèiyòng) – Chi phí chưa trả
2471Accounts Payable – 应付账款 (Yìng fù zhàngkuǎn) – Nợ phải trả
2472Accounts Receivable – 应收账款 (Yìng shōu zhàngkuǎn) – Nợ phải thu
2473Accrual Basis – 应计制 (Yìng jì zhì) – Phương pháp dồn tích
2474Balance of Payments – 收支平衡表 (Shōuzhī pínghéng biǎo) – Cân đối thanh toán
2475Bank Statement – 银行对账单 (Yínháng duìzhàng dān) – Bản sao kê ngân hàng
2476Double Entry Accounting – 双重记账法 (Shuāngchóng jì zhàng fǎ) – Phương pháp kế toán kép
2477Bank Reconciliation – 银行调节表 (Yínháng tiáojié biǎo) – Bảng đối chiếu ngân hàng
2478Loan – 贷款 (Dàikuǎn) – Vay
2479Payable Accounts – 应付账款 (Yìng fù zhàngkuǎn) – Các khoản phải trả
2480Statement of Financial Position – 财务状况表 (Cáiwù zhuàngkuàng biǎo) – Bảng tình hình tài chính
2481Work-in-Progress (WIP) – 在制品 (Zài zhì pǐn) – Hàng hóa dở dang
2482Account Payable – 应付账款 (Yìng fù zhàngkuǎn) – Khoản phải trả
2483Account Receivable – 应收账款 (Yīng shōu zhàngkuǎn) – Khoản phải thu
2484Asset Turnover – 资产周转率 (Zīchǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Tỷ lệ luân chuyển tài sản
2485Billing – 账单 (Zhàngdān) – Lập hóa đơn
2486Closing Balance – 结算余额 (Jiésuàn yú’é) – Số dư kết toán
2487Collections – 收款 (Shōu kuǎn) – Thu tiền
2488Credit Note – 贷项通知单 (Dàixiàng tōngzhī dān) – Phiếu tín dụng
2489Estimated Tax – 预估税 (Yùgū shuì) – Thuế ước tính
2490Expense Report – 支出报告 (Zhīchū bàogào) – Báo cáo chi phí
2491Lender – 贷款人 (Dàikuǎn rén) – Người cho vay
2492Loan Repayment – 贷款还款 (Dàikuǎn huánkuǎn) – Trả nợ vay
2493Overhead – 间接费用 (Jiànjiē fèiyòng) – Chi phí quản lý
2494Profit and Loss (P&L) – 利润与损失表 (Lìrùn yǔ sǔnshī biǎo) – Báo cáo lợi nhuận và thua lỗ
2495Receivables – 应收账款 (Yīng shōu zhàngkuǎn) – Các khoản phải thu
2496Sales Report – 销售报告 (Xiāoshòu bàogào) – Báo cáo bán hàng
2497Statement of Cash Flows – 现金流量表 (Xiànjīn liúliàng biǎo) – Bảng lưu chuyển tiền tệ
2498Undepreciated Cost – 未折旧成本 (Wèi zhējiù chéngběn) – Chi phí chưa khấu hao
2499Unpaid Taxes – 未支付税款 (Wèi zhīfù shuì kuǎn) – Thuế chưa thanh toán
2500Vouching – 单据审核 (Dānjù shěnhé) – Kiểm tra chứng từ
2501Write-down – 减值 (Jiǎnzhí) – Giảm giá trị
2502Zero-Based Budgeting – 零基预算 (Líng jī yùsuàn) – Ngân sách căn cứ vào thực tế
2503Capital Budgeting – 资本预算 (Zīběn yùsuàn) – Ngân sách đầu tư vốn
2504Cash Basis Accounting – 现金收付制 (Xiànjīn shōu fù zhì) – Kế toán theo phương pháp tiền mặt
2505Fraud Prevention – 欺诈防范 (Qīzhà fángfàn) – Phòng ngừa gian lận
2506Lease Accounting – 租赁会计 (Zūlìn kuàijì) – Kế toán cho thuê
2507Legal Compliance – 法律合规 (Fǎlǜ héguī) – Tuân thủ pháp lý
2508Loan Agreement – 贷款协议 (Dàikuǎn xiéyì) – Hợp đồng vay
2509Post-Audit – 审计后 (Shěnjì hòu) – Kiểm toán sau kiểm tra
2510Projected Financial Statements – 预计财务报表 (Yùjì cáiwù bàobiǎo) – Báo cáo tài chính dự kiến
2511Receivables Turnover – 应收账款周转率 (Yīng shōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Tỷ lệ vòng quay các khoản phải thu
2512Reconciliation of Accounts – 账户调节 (Zhànghù tiáojié) – Điều chỉnh tài khoản
2513Solvency Ratio – 偿债能力比率 (Chángzhài nénglì bǐlǜ) – Tỷ lệ khả năng thanh toán
2514Statutory Audits – 法定审计 (Fǎdìng shěnjì) – Kiểm toán theo yêu cầu pháp lý
2515Taxable Period – 应税期间 (Yìng shuì qījiān) – Kỳ thuế
2516Wages Payable – 应付工资 (Yīng fù gōngzī) – Lương phải trả
2517Write-down – 减值 (Jiǎnzhí) – Giảm giá trị tài sản
2518Zero-Based Budgeting – 零基预算 (Líng jī yùsuàn) – Ngân sách dựa trên thực tế
2519Assets Under Management (AUM) – 管理资产 (Guǎnlǐ zīchǎn) – Tài sản quản lý
2520Bank Reconciliation – 银行对账单 (Yínháng duì zhàng dān) – Báo cáo đối chiếu ngân hàng
2521Closing Entry – 结账分录 (Jié zhàng fēnlù) – Bút toán kết toán
2522Cumulative Depreciation – 累计折旧 (Lěijì zhéjiù) – Khấu hao tích lũy
2523Direct Labor – 直接劳动力 (Zhíjiē láodònglì) – Chi phí lao động trực tiếp
2524Liabilities and Equity – 负债与股东权益 (Fùzhài yǔ gǔdōng quányì) – Nợ và vốn chủ sở hữu
2525Other Expenses – 其他费用 (Qítā fèiyòng) – Chi phí khác
2526Payable Accounts – 应付账款 (Yīng fù zhàngkuǎn) – Tài khoản phải trả
2527Principal – 本金 (Běn jīn) – Vốn gốc
2528Reversal of Provision – 提取准备金逆转 (Tíqǔ zhǔnbèi jīn nìzhuǎn) – Hoàn nhập dự phòng
2529Salary Expense – 工资费用 (Gōngzī fèiyòng) – Chi phí lương
2530Unpaid Taxes – 未缴税款 (Wèi jiǎo shuì kuǎn) – Thuế chưa trả
2531Working Capital Management – 营运资本管理 (Yíngyùn zīběn guǎnlǐ) – Quản lý vốn lưu động
2532Year-End Closing – 年终结账 (Niánzhōng jié zhàng) – Kết thúc sổ sách cuối năm
2533Zero-Based Budgeting – 零基预算 (Líng jī yùsuàn) – Ngân sách dựa trên số không
2534Accrued Revenue – 应计收入 (Yīng jì shōurù) – Doanh thu ghi nhận
2535Accrued Expense – 应计费用 (Yīng jì fèiyòng) – Chi phí phải trả
2536Discounted Cash Flow (DCF) – 折现现金流 (Zhéxiàn xiànjīn liú) – Dòng tiền chiết khấu
2537Estimated Tax – 预估税额 (Yù gū shuì’é) – Thuế ước tính
2538Job Order Costing – 工作订单成本 (Gōngzuò dìngdān chéngběn) – Phương pháp tính chi phí theo đơn hàng
2539Journal Entry – 会计分录 (Kuàijì fēnlù) – Bút toán
2540LIFO (Last In, First Out) – 后进先出法 (Hòu jìn xiān chū fǎ) – Phương pháp nhập sau, xuất trước
2541Schedule of Accounts – 账户表 (Zhànghù biǎo) – Bảng kê tài khoản
2542Wages Payable – 应付工资 (Yīng fù gōngzī) – Tiền lương phải trả
2543Write-off – 注销 (Zhùxiāo) – Ghi nhận vào chi phí
2544Authorized Signatory – 授权签字人 (Shòuquán qiānzì rén) – Người ký duyệt có thẩm quyền
2545Debit – 借记 (Jiè jì) – Nợ
2546Double-Entry System – 双重记账法 (Shuāngchóng jìzhàng fǎ) – Hệ thống kế toán hai mặt
2547Earnings Before Interest and Taxes (EBIT) – 税前息税前利润 (Shuì qián xī shuì qián lìrùn) – Lợi nhuận trước lãi và thuế
2548Notes Payable – 应付票据 (Yīng fù piàojù) – Các khoản phải trả bằng giấy nợ
2549Operating Lease – 营运租赁 (Yíngyùn zūlìn) – Hợp đồng thuê hoạt động
2550Overtime – 加班 (Jiābān) – Làm thêm giờ
2551Professional Fees – 专业费用 (Zhuānyè fèiyòng) – Chi phí dịch vụ chuyên nghiệp
2552Single-Entry System – 单一记账法 (Dānyī jìzhàng fǎ) – Hệ thống kế toán một mặt
2553Unrealized Gain/Loss – 未实现盈亏 (Wèi shíxiàn yíng kuī) – Lợi nhuận/lỗ chưa thực hiện
2554Variable Expenses – 可变费用 (Kě biàn fèiyòng) – Chi phí biến đổi
2555Write-Offs – 注销 (Zhùxiāo) – Ghi nhận vào chi phí
2556Accounts Payable Ledger – 应付账款分类账 (Yīng fù zhàng kuǎn fēnlèi zhàng) – Sổ cái các khoản phải trả
2557Accounts Receivable Ledger – 应收账款分类账 (Yīng shōu zhàng kuǎn fēnlèi zhàng) – Sổ cái các khoản phải thu
2558Accrued Liabilities – 应计负债 (Yīng jì fùzhài) – Nợ tích lũy
2559Closing of Accounts – 结账 (Jié zhàng) – Kết sổ
2560Fixed Asset Register – 固定资产登记册 (Gùdìng zīchǎn dēngjì cè) – Sổ đăng ký tài sản cố định
2561Goodwill – 商誉 (Shāng yù) – Giá trị thương hiệu
2562Inventory Write-Off – 存货核销 (Cúnhuò héxiāo) – Xóa sổ tồn kho
2563Operating Profit Margin – 营业利润率 (Yíngyè lìrùn lǜ) – Tỷ suất lợi nhuận hoạt động
2564Owner’s Equity – 所有者权益 (Suǒyǒu zhě quán yì) – Vốn chủ sở hữu
2565Payroll – 工资单 (Gōngzī dān) – Lương
2566Profitability Ratio – 盈利比率 (Yínglì bǐlǜ) – Tỷ lệ lợi nhuận
2567Sales Return – 销售退货 (Xiāoshòu tuìhuò) – Hoàn trả hàng bán
2568Amortization – 摊销 (Tān xiāo) – Khấu hao tài sản vô hình
2569Assets Turnover – 资产周转率 (Zīchǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Tỷ lệ vòng quay tài sản
2570Bank Reconciliation Statement – 银行对账表 (Yínháng duìzhàng biǎo) – Bảng đối chiếu ngân hàng
2571Direct Labor Costs – 直接人工成本 (Zhíjiē réngōng chéngběn) – Chi phí nhân công trực tiếp
2572Dividend Payout Ratio – 股息支付率 (Gǔxí zhīfù lǜ) – Tỷ lệ chi trả cổ tức
2573Earnings Per Share (EPS) – 每股收益 (Měi gǔ shōuyì) – Lợi nhuận trên mỗi cổ phần
2574Equity Capital – 股权资本 (Gǔquán zīběn) – Vốn chủ sở hữu
2575Impairment Loss – 减值损失 (Jiǎnzhí sǔnshī) – Tổn thất suy giảm giá trị
2576Investment Income – 投资收益 (Tóuzī shōuyì) – Thu nhập đầu tư
2577Job Costing – 作业成本计算 (Zuòyè chéngběn jìsuàn) – Tính giá thành theo công việc
2578Marketable Securities – 可出售证券 (Kě chūshòu zhèngquàn) – Chứng khoán khả mại
2579Net Working Capital – 净营运资金 (Jìng yíngyùn zījīn) – Vốn lưu động ròng
2580Non-Current Liabilities – 非流动负债 (Fēi liúdòng fùzhài) – Nợ phải trả dài hạn
2581Operating Lease – 营运租赁 (Yíngyùn zūlìn) – Thuê hoạt động
2582Standard Costing – 标准成本计算 (Biāozhǔn chéngběn jìsuàn) – Tính giá thành tiêu chuẩn
2583Accumulated Depreciation – 累计折旧 (Lěijì zhédiù) – Khấu hao lũy kế
2584Adjustment Entry – 调整分录 (Tiáozhěng fēnlù) – Bút toán điều chỉnh
2585Amortization Schedule – 摊销计划 (Tān xiāo jìhuà) – Lịch trình khấu hao
2586Annual Audit – 年度审计 (Niándù shěnjì) – Kiểm toán hàng năm
2587Depreciation Expense – 折旧费用 (Zhédiù fèiyòng) – Chi phí khấu hao
2588Double Entry System – 双重记账法 (Shuāngchóng jìzhàng fǎ) – Hệ thống kế toán kép
2589Margin of Safety – 安全边际 (Ānquán biānjì) – Biên độ an toàn
2590Payables – 应付账款 (Yīng fù zhàngkuǎn) – Nợ phải trả
2591Receivables – 应收账款 (Yīng shōu zhàngkuǎn) – Nợ phải thu
2592Year-end Financial Statements – 年终财务报表 (Nián zhōng cáiwù bàobiǎo) – Báo cáo tài chính cuối năm

CHINESEMASTER – Hệ thống Giáo dục và Đào tạo Hán ngữ ChineMaster Toàn diện nhất Việt Nam

CHINESEMASTER (ChineMaster) là biểu tượng của sự thành công trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung tại Việt Nam, được sáng lập và điều hành bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, một nhà giáo dục, dịch giả và chuyên gia ngôn ngữ tiếng Trung hàng đầu. Hệ thống giáo dục này không chỉ nổi tiếng với các khóa học chất lượng cao mà còn với những bộ giáo trình độc quyền, truyền cảm hứng học tập cho hàng triệu người.

Tác phẩm nổi bật của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ

Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã dày công biên soạn hàng nghìn cuốn sách và giáo trình miễn phí phục vụ cộng đồng học tiếng Trung. Trong số đó, những tác phẩm tiêu biểu bao gồm:

Bộ giáo trình Hán ngữ ChineMaster 9 quyển sơ trung cao cấp

Được đánh giá là bộ giáo trình thông dụng và hiệu quả nhất tại Việt Nam, phù hợp với mọi đối tượng học viên từ cơ bản đến nâng cao.

Bộ giáo trình HSK 6 cấp và HSK 9 cấp

Là tài liệu học tập không thể thiếu cho những ai mong muốn đạt được chứng chỉ HSK quốc tế.

Bộ giáo trình HSKK sơ trung cao cấp

Cung cấp hệ thống bài học chuyên sâu, giúp học viên phát triển kỹ năng nghe và nói để chinh phục các kỳ thi HSKK.

Những bộ giáo trình này không chỉ được sử dụng rộng rãi tại các Trung tâm tiếng Trung ChineMaster mà còn là tài liệu yêu thích của cộng đồng học tiếng Trung trên khắp cả nước.

Chuyên gia đào tạo tiếng Trung Số 1 tại Việt Nam

Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ được biết đến là:

Nhà đào tạo ngôn ngữ tiếng Trung hàng đầu Việt Nam
Dịch giả tiếng Trung Quốc TOP 1
Nhà biên phiên dịch tiếng Trung nổi tiếng

Với sự tận tâm và tài năng xuất sắc, Thầy Vũ đã đào tạo nên một thế hệ học viên xuất sắc, góp phần vào việc phát triển nhân lực chất lượng cao cho nhiều lĩnh vực, từ giáo dục, kinh doanh đến logistics và thương mại quốc tế.

Các khóa học nổi bật tại CHINESEMASTER

ChineMaster cung cấp một hệ thống khóa học đa dạng, đáp ứng mọi nhu cầu học tập và ứng dụng thực tế, bao gồm:

Khóa học tiếng Trung giao tiếp và thực dụng
Khóa học tiếng Trung HSK (1-9 cấp)
Khóa học tiếng Trung HSKK sơ trung cao cấp
Khóa học tiếng Trung chuyên ngành:
Kế toán, kiểm toán
Dầu khí
Thương mại và logistics
Xuất nhập khẩu và order Taobao, 1688, Tmall
Khóa học tiếng Trung biên phiên dịch
Khóa học tiếng Trung dành cho du học sinh (Trung Quốc, Đài Loan)

Mỗi khóa học đều được thiết kế bài bản, giảng dạy theo lộ trình riêng biệt với sự hỗ trợ từ bộ giáo trình độc quyền do chính Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ sáng tác.

Người truyền cảm hứng mạnh mẽ cho cộng đồng

Không chỉ là một nhà giáo dục, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ còn được biết đến với vai trò là một người truyền cảm hứng. Ông đã vực dậy tinh thần khởi nghiệp cho hàng triệu người bằng chính câu chuyện vượt lên nghịch cảnh của mình. Từ bàn tay trắng và vô số lần thất bại, ông đã xây dựng thành công hệ thống ChineMaster – một thương hiệu giáo dục tiếng Trung vững mạnh hàng đầu Việt Nam.

Chính vì vậy, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ được cộng đồng yêu mến và gọi bằng những tên trìu mến như:

Tiếng Trung Thầy Vũ

Tiếng Trung Master Edu Thầy Vũ

Tiếng Trung Chinese Master Thầy Vũ

Sứ mệnh của CHINESEMASTER

ChineMaster không chỉ đơn thuần là một trung tâm đào tạo, mà còn mang trong mình sứ mệnh:

Phổ cập tiếng Trung tại Việt Nam với chất lượng cao nhất.
Hỗ trợ cộng đồng người Việt hội nhập quốc tế thông qua ngôn ngữ và văn hóa Trung Hoa.
Góp phần xây dựng nguồn nhân lực chất lượng cao, phục vụ cho sự phát triển kinh tế – xã hội.

CHINESEMASTER chính là biểu tượng của sự tận tâm, chuyên nghiệp và đổi mới trong lĩnh vực giáo dục tiếng Trung tại Việt Nam. Dưới sự dẫn dắt của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, hệ thống này đã và đang mở ra cơ hội học tập và phát triển cho hàng triệu người Việt, không chỉ trong nước mà còn trên toàn thế giới.

Nếu bạn đang tìm kiếm một nơi học tiếng Trung uy tín, chất lượng và toàn diện, CHINESEMASTER chính là lựa chọn hàng đầu!

Master Edu ChineMaster Edu Chinese Master Education – Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Uy Tín Hàng Đầu tại Hà Nội

Master Edu ChineMaster Edu Chinese Master Education – địa chỉ đào tạo tiếng Trung tại Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội – là nơi hội tụ của chất lượng giảng dạy đỉnh cao cùng phương pháp đào tạo độc quyền từ Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Đây không chỉ là một trung tâm đào tạo ngôn ngữ mà còn là cái nôi chắp cánh cho hàng nghìn học viên chinh phục tiếng Trung một cách bài bản và chuyên sâu.

Đặc điểm nổi bật của Trung tâm ChineMaster

Phương pháp giảng dạy độc quyền

Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – Tác giả của hàng loạt giáo trình nổi tiếng như:

Bộ giáo trình Hán ngữ ChineMaster
Bộ giáo trình HSK (1-9 cấp)
Bộ giáo trình HSKK sơ trung cao cấp

Đã xây dựng nên lộ trình đào tạo khoa học, giúp học viên phát triển toàn diện 6 kỹ năng: Nghe, Nói, Đọc, Viết, Gõ, Dịch. Các khóa học được thiết kế theo từng cấp độ, đảm bảo mỗi học viên đều có thể học tập và tiến bộ phù hợp với năng lực của mình.

Tài liệu học tập miễn phí

Một trong những lợi thế nổi bật tại ChineMaster là việc cung cấp miễn phí toàn bộ giáo trình và tài liệu học tập do chính Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ biên soạn. Bao gồm:

Sách giáo trình Hán ngữ bản quyền.
Ebook và tài liệu pdf/mp3 hỗ trợ tự học.
Giáo án đào tạo Hán ngữ chất lượng cao.
Điều này giúp học viên không chỉ học tốt trên lớp mà còn tự tin tự học ở nhà, tiết kiệm tối đa chi phí học tập.

Khóa học đa dạng, phù hợp mọi nhu cầu

ChineMaster cung cấp nhiều khóa học tiếng Trung chuyên biệt:

Tiếng Trung giao tiếp thực dụng: phù hợp cho nhu cầu sử dụng hàng ngày.
Tiếng Trung HSK (1-9 cấp) và HSKK: giúp học viên đạt chứng chỉ quốc tế.
Tiếng Trung chuyên ngành: kế toán, kiểm toán, logistics, thương mại, xuất nhập khẩu, order Taobao/1688…
Tiếng Trung dịch thuật và biên phiên dịch: đào tạo kỹ năng chuyên sâu.

Chất lượng giảng dạy hàng đầu

Với đội ngũ giảng viên đứng đầu là Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, học viên tại ChineMaster được học tập trong một môi trường chuyên nghiệp, đầy cảm hứng. Phương pháp giảng dạy tận tâm, hiện đại giúp học viên nhanh chóng nâng cao trình độ và ứng dụng vào thực tế một cách hiệu quả.

Hành trình phát triển toàn diện 6 kỹ năng giao tiếp tiếng Trung
ChineMaster không chỉ tập trung vào lý thuyết mà còn hướng dẫn học viên thực hành tiếng Trung giao tiếp trong các tình huống thực tế. 6 kỹ năng tổng thể bao gồm:

Nghe: Rèn luyện khả năng nhận diện âm thanh và hiểu ý nghĩa của đoạn hội thoại.
Nói: Phát triển phản xạ ngôn ngữ qua các bài tập đối thoại.
Đọc: Luyện khả năng đọc hiểu qua tài liệu phong phú.
Viết: Làm chủ kỹ năng viết với các bài tập từ cơ bản đến nâng cao.
Gõ: Học cách sử dụng bàn phím để gõ tiếng Trung chính xác.
Dịch: Nâng cao khả năng biên phiên dịch qua các bài thực hành chuyên sâu.

Sự tận tâm của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ

Không chỉ là một người thầy giỏi, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ còn là người truyền cảm hứng cho học viên với lòng nhiệt huyết và sự tận tình. Ông không ngừng nghiên cứu, sáng tạo các phương pháp giảng dạy mới, giúp học viên tiếp cận ngôn ngữ một cách dễ dàng và hiệu quả.

ChineMaster – Lựa chọn số 1 cho người học tiếng Trung tại Việt Nam

Địa chỉ uy tín: Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
Chất lượng giảng dạy hàng đầu: Được công nhận bởi hàng nghìn học viên trên cả nước.
Phương pháp hiện đại: Tích hợp lý thuyết và thực hành, phát triển toàn diện kỹ năng.

Nếu bạn đang tìm kiếm một nơi học tiếng Trung chất lượng, hiệu quả và toàn diện, ChineMaster chính là sự lựa chọn hoàn hảo để chinh phục ngôn ngữ Trung Hoa và mở ra cánh cửa hội nhập toàn cầu.

Trung tâm tiếng Trung Master Edu – Tiếng Trung Đỉnh Cao ChineMaster Edu

Trung tâm tiếng Trung Master Edu – nơi hội tụ những giá trị giáo dục đỉnh cao, đã khẳng định vị thế là địa chỉ đào tạo tiếng Trung uy tín TOP 1 toàn quốc và chất lượng hàng đầu Việt Nam. Với sự dẫn dắt của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, hệ thống ChineMaster Edu mang đến cho học viên không chỉ kiến thức ngôn ngữ mà còn là những kỹ năng thực tế, đáp ứng mọi nhu cầu học tập và phát triển sự nghiệp.

Giáo trình độc quyền của Tác giả Nguyễn Minh Vũ – Nền tảng vững chắc để chinh phục tiếng Trung

Trung tâm sử dụng các bộ giáo trình độc quyền do chính Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ sáng tạo và biên soạn, bao gồm:

Bộ giáo trình Hán ngữ ChineMaster: Dành cho mọi cấp độ từ sơ cấp đến cao cấp.
Bộ giáo trình HSK (1-9 cấp): Tích hợp kiến thức nền tảng và nâng cao, hỗ trợ học viên đạt chứng chỉ HSK quốc tế.
Bộ giáo trình HSKK sơ trung cao cấp: Chuyên sâu vào kỹ năng nói, giúp học viên tự tin giao tiếp.

Những bộ giáo trình này không chỉ đảm bảo tính khoa học, hiện đại mà còn được thiết kế phù hợp với thực tiễn sử dụng ngôn ngữ, giúp học viên nhanh chóng nắm vững kiến thức.

Phát triển toàn diện 6 kỹ năng tổng hợp

Trung tâm ChineMaster Edu tập trung đào tạo học viên với 6 kỹ năng tiếng Trung giao tiếp thực dụng, bao gồm:

Nghe: Nâng cao khả năng nghe hiểu trong các tình huống hàng ngày và môi trường chuyên nghiệp.
Nói: Rèn luyện phản xạ và phát âm chuẩn, tự tin giao tiếp.
Đọc: Học cách đọc hiểu tài liệu tiếng Trung từ cơ bản đến chuyên ngành.
Viết: Tạo lập kỹ năng viết chính xác, mạch lạc và chuyên nghiệp.
Gõ: Thành thạo việc sử dụng bàn phím tiếng Trung trên máy tính và thiết bị di động.
Dịch: Phát triển khả năng biên phiên dịch, ứng dụng linh hoạt trong công việc và cuộc sống.

Phương pháp đào tạo bài bản – Chuyên biệt hóa cho từng học viên

Phương pháp giảng dạy tại ChineMaster Edu được thiết kế khoa học, dựa trên:

Lộ trình học tập cá nhân hóa: Đáp ứng nhu cầu riêng biệt của từng học viên.
Ứng dụng tình huống thực tế: Giúp học viên học đi đôi với hành, áp dụng ngay kiến thức vào giao tiếp và công việc.
Học tập năng động và sôi nổi: Lớp học luôn tràn đầy năng lượng với sự nhiệt huyết và tận tâm của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ.

Học viên tại ChineMaster Edu không chỉ học tập mà còn được hòa mình vào môi trường đầy cảm hứng:

Đội ngũ giảng viên chuyên môn cao: Dẫn dắt và hỗ trợ học viên tận tình.
Cơ sở vật chất hiện đại: Phòng học tiện nghi, trang thiết bị hỗ trợ học tập tối ưu.
Khí thế học tập tràn đầy nhiệt huyết: Được khơi nguồn từ sự tận tâm của Tiếng Trung Chinese Thầy Vũ.

Trung tâm cung cấp hàng loạt các khóa học tiếng Trung, bao gồm:

Tiếng Trung giao tiếp: Phù hợp cho người mới bắt đầu và người đi làm.
Luyện thi HSK và HSKK: Đào tạo từ cơ bản đến nâng cao.
Tiếng Trung chuyên ngành: Kế toán, kiểm toán, logistics, thương mại, xuất nhập khẩu.
Dịch thuật và biên phiên dịch: Đào tạo chuyên sâu, ứng dụng cao.
Tiếng Trung Du học: Chuẩn bị hành trang ngôn ngữ cho du học sinh.

Tiếng Trung ChineMaster Edu – Nơi khởi đầu cho sự thành công

Với sự tận tâm và uy tín đã được khẳng định, Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân Hà Nội cam kết mang lại cho học viên:

Chất lượng đào tạo hàng đầu: Được hàng nghìn học viên trên cả nước công nhận.
Học phí hợp lý, tài liệu miễn phí: Giảm tối đa gánh nặng chi phí cho học viên.
Đảm bảo đầu ra: Giúp học viên đạt được mục tiêu học tập và sự nghiệp.

Nếu bạn đang tìm kiếm một nơi để học tiếng Trung chất lượng, uy tín và hiệu quả, Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu chính là sự lựa chọn hoàn hảo để bạn mở ra cánh cửa tri thức và thành công.

Master Edu – Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu: Đỉnh cao giáo dục Hán ngữ tại Hà Nội

Hệ thống Giáo dục Hán ngữ ChineMaster Edu tự hào là địa chỉ đào tạo tiếng Trung uy tín và chất lượng hàng đầu tại Việt Nam. Với sự dẫn dắt của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, trung tâm không chỉ mang lại kiến thức chuyên sâu mà còn giúp học viên ứng dụng thực tiễn vào công việc và cuộc sống hàng ngày.

ChineMaster Edu – Trung tâm tiếng Trung đa dạng hóa đào tạo

ChineMaster Edu cung cấp hàng loạt các khóa học phong phú, đáp ứng mọi nhu cầu học tiếng Trung, bao gồm:

Khóa học tiếng Trung giao tiếp: Từ căn bản đến nâng cao, giúp học viên tự tin sử dụng tiếng Trung trong giao tiếp hàng ngày và công việc.
Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp: Đào tạo bài bản, chuyên sâu, hỗ trợ học viên đạt kết quả cao trong kỳ thi HSK quốc tế.
Khóa học tiếng Trung HSKK sơ trung cao cấp: Tập trung phát triển kỹ năng nói và phản xạ nhanh nhạy.
Khóa học tiếng Trung thương mại và xuất nhập khẩu: Trang bị kiến thức chuyên môn, từ giao dịch thương mại đến nhập hàng Trung Quốc tận gốc.
Khóa học tiếng Trung kế toán, kiểm toán: Phục vụ nhu cầu chuyên ngành của các doanh nghiệp.
Khóa học tiếng Trung kinh doanh, buôn bán: Đào tạo kỹ năng tìm nguồn hàng tận gốc, order hàng từ các nền tảng như Taobao, 1688, Tmall, Pinduoduo.
Khóa học tiếng Trung biên phiên dịch, dịch thuật: Phát triển kỹ năng dịch thuật chuyên sâu, chuyên nghiệp.
Khóa học tiếng Trung văn phòng và công xưởng: Phù hợp với nhân viên văn phòng, nhân viên nhà máy.
Khóa học tiếng Trung doanh nhân, doanh nghiệp: Dành riêng cho lãnh đạo và quản lý.
Khóa học tiếng Hoa TOCFL: Chuẩn bị cho các kỳ thi năng lực tiếng Hoa quốc tế.

Ngoài ra, trung tâm còn có các khóa học theo chủ đề, như:

Nhập hàng Trung Quốc tận gốc.
Đánh hàng trực tiếp từ xưởng.
Tìm nguồn hàng đối thủ.
Tiếng Trung dành cho nhân viên bán hàng, nhập hàng.

Giáo trình độc quyền – Yếu tố khác biệt tại ChineMaster Edu

Toàn bộ các khóa học tại Master Edu – ChineMaster Edu đều sử dụng:

Bộ giáo trình Hán ngữ độc quyền của Tác giả Nguyễn Minh Vũ.
Bộ giáo trình HSK từ cấp độ 1 đến 9.
Bộ giáo trình HSKK sơ trung cao cấp.

Những giáo trình này không chỉ được thiết kế bài bản, khoa học mà còn tích hợp nhiều tình huống thực tế, giúp học viên dễ dàng áp dụng vào cuộc sống và công việc.

ChineMaster Edu xây dựng lộ trình học tập cá nhân hóa, phù hợp với từng học viên, tập trung phát triển 6 kỹ năng tổng hợp:

Nghe: Cải thiện khả năng nghe hiểu với các bài giảng sinh động.
Nói: Rèn luyện phát âm chuẩn, phản xạ giao tiếp nhanh nhạy.
Đọc: Tăng cường khả năng đọc hiểu tài liệu tiếng Trung từ cơ bản đến nâng cao.
Viết: Phát triển kỹ năng viết rõ ràng, mạch lạc.
Gõ: Thành thạo gõ tiếng Trung trên máy tính và thiết bị di động.
Dịch: Học cách biên phiên dịch, dịch thuật chuyên nghiệp.
Học tập tại ChineMaster Edu – Môi trường lý tưởng cho sự phát triển
Đội ngũ giảng viên chất lượng cao: Dẫn dắt và hỗ trợ học viên tận tình.
Cơ sở vật chất hiện đại: Trang bị đầy đủ thiết bị phục vụ học tập.
Tài liệu học tập miễn phí: Trung tâm phát miễn phí toàn bộ giáo trình và tài liệu học tiếng Trung độc quyền của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ (bao gồm sách, ebook, file pdf, mp3).

Lớp học sôi động, đầy cảm hứng: Được tạo nên từ sự nhiệt huyết và chuyên môn cao của Thầy Vũ.

Trung tâm tiếng Trung Master Edu – Lựa chọn hàng đầu cho thành công của bạn

Với chất lượng giảng dạy đỉnh cao và phương pháp đào tạo chuyên biệt, Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội, chính là nơi khởi đầu hoàn hảo cho hành trình chinh phục tiếng Trung của bạn.

Hãy đến với ChineMaster Edu để khám phá và phát triển tiềm năng ngôn ngữ của bạn dưới sự dẫn dắt tận tâm của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – người sáng lập hệ thống giáo dục tiếng Trung hàng đầu tại Việt Nam.

Đánh giá từ học viên về chất lượng đào tạo khóa học Kế toán tiếng Trung Quận Thanh Xuân

Hệ thống Giáo dục Hán ngữ ChineMaster tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội, với sự giảng dạy trực tiếp của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, đã khẳng định vị thế là trung tâm hàng đầu trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung tại Việt Nam. Khóa học Kế toán tiếng Trung Quận Thanh Xuân không chỉ mang lại kiến thức ngôn ngữ chuyên sâu mà còn giúp học viên phát triển toàn diện kỹ năng thực tế trong lĩnh vực kế toán. Hãy cùng lắng nghe những chia sẻ từ các học viên đã và đang học tập tại đây.

Nguyễn Thị Mai – Khóa học Kế toán tiếng Trung cấp tốc
“Khi tìm kiếm một trung tâm uy tín để học tiếng Trung, đặc biệt là chuyên ngành kế toán, tôi đã nhận được rất nhiều gợi ý về Thầy Nguyễn Minh Vũ. Sau khi tham gia khóa học, tôi nhận ra rằng đây chính là quyết định đúng đắn nhất trong sự nghiệp học tập của mình.

Thầy Vũ giảng dạy cực kỳ chi tiết và dễ hiểu. Những bài học không chỉ tập trung vào lý thuyết mà còn lồng ghép nhiều tình huống thực tế trong công việc kế toán. Thầy thường đưa ra các bài tập thực hành như lập báo cáo tài chính, xử lý bảng cân đối kế toán, và cả cách giải quyết các vấn đề phát sinh khi làm việc với đối tác Trung Quốc.

Điều khiến tôi ấn tượng nhất chính là sự tận tâm của thầy. Thầy luôn sẵn sàng giải đáp mọi thắc mắc và hướng dẫn từng học viên cách áp dụng kiến thức vào thực tế. Nhờ khóa học này, tôi đã tự tin hơn khi làm việc với các công ty Trung Quốc và cải thiện đáng kể kỹ năng tiếng Trung của mình. Nếu bạn muốn học tiếng Trung kế toán, tôi khuyên bạn không nên bỏ qua khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân của Thầy Vũ.”

Lê Hoàng Nam – Khóa học Kế toán tiếng Trung chuyên sâu
“Là một nhân viên trong ngành xuất nhập khẩu, tôi luôn gặp khó khăn khi xử lý các chứng từ kế toán bằng tiếng Trung. Tình cờ biết đến khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân của Thầy Vũ, tôi đã quyết định đăng ký và thật sự cảm thấy đây là sự lựa chọn đúng đắn nhất.

Thầy Vũ có cách giảng dạy rất đặc biệt. Những thuật ngữ kế toán tiếng Trung tưởng chừng phức tạp nhưng lại được thầy trình bày một cách dễ hiểu, đơn giản. Không chỉ thế, thầy còn chia sẻ nhiều kinh nghiệm quý giá về cách thương thảo hợp đồng, xử lý các tình huống tài chính khó khăn, và cả các kỹ năng mềm cần thiết khi làm việc với đối tác Trung Quốc.

Nhờ khóa học này, tôi không chỉ cải thiện kỹ năng tiếng Trung mà còn nâng cao năng lực chuyên môn. Điều đặc biệt hơn cả, tôi đã có thể tự mình xử lý toàn bộ các giao dịch tài chính bằng tiếng Trung mà không cần đến sự hỗ trợ. Đây là điều tôi chưa bao giờ nghĩ mình có thể làm được trước đây.”

Phạm Thùy Linh – Khóa học Kế toán tiếng Trung thực dụng
“Tôi làm trong lĩnh vực kế toán nội bộ của một doanh nghiệp FDI và rất cần học tiếng Trung để làm việc với các đối tác nước ngoài. Thật may mắn khi tôi tìm được Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân, nơi mà Thầy Nguyễn Minh Vũ trực tiếp giảng dạy.

Mỗi buổi học là một hành trình khám phá kiến thức mới. Thầy luôn khuyến khích học viên tương tác, đặt câu hỏi và thực hành ngay tại lớp. Không chỉ học từ vựng, tôi còn được luyện kỹ năng giao tiếp, viết email, và xử lý các tình huống thường gặp trong công việc.

Thầy cũng rất tận tâm khi cung cấp tài liệu miễn phí, bao gồm giáo trình, bài tập và cả các video hướng dẫn. Những tài liệu này giúp tôi ôn tập hiệu quả và tự tin sử dụng tiếng Trung trong mọi tình huống công việc. Tôi thực sự biết ơn Thầy Vũ và khóa học này đã giúp tôi phát triển bản thân và sự nghiệp một cách rõ rệt.”

Nguyễn Hữu Quân – Khóa học Kế toán tiếng Trung online và offline
“Là một nhân viên kế toán kiêm quản lý tài chính, tôi nhận ra tầm quan trọng của việc thành thạo tiếng Trung để mở rộng cơ hội nghề nghiệp. Khóa học tại Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân đã giúp tôi đạt được điều đó một cách nhanh chóng và hiệu quả.

Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ là một giảng viên mà còn là một người truyền cảm hứng. Những bài giảng của thầy luôn sôi động, đầy năng lượng và bám sát thực tế. Thầy không ngần ngại chia sẻ những bí quyết đàm phán, xử lý các vấn đề tài chính quốc tế và những kinh nghiệm quý báu mà thầy tích lũy được trong sự nghiệp.

Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn rất nhiều khi làm việc với các đối tác Trung Quốc. Tôi có thể tự mình soạn thảo các báo cáo tài chính, đọc hiểu hợp đồng, và thậm chí là đàm phán các điều khoản quan trọng mà không cần phiên dịch. Đây là thành quả tôi không ngờ tới trước khi tham gia khóa học.”

Khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân không chỉ đơn thuần là nơi đào tạo ngôn ngữ, mà còn là cầu nối giúp học viên phát triển kỹ năng chuyên môn và sự tự tin để vươn xa trong sự nghiệp. Với sự dẫn dắt tận tình của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, mỗi học viên đều cảm nhận được giá trị thực sự mà khóa học mang lại, từ kiến thức, kỹ năng đến động lực học tập và phát triển bản thân.

Trần Thu Trang – Khóa học Kế toán tiếng Trung dành cho nhân viên văn phòng
“Là một nhân viên kế toán tại một công ty logistics, tôi nhận ra rằng kỹ năng tiếng Trung là vô cùng cần thiết trong công việc hàng ngày của mình. Sau nhiều lần tìm kiếm, tôi đã chọn khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân của Thầy Nguyễn Minh Vũ. Và thật sự, đây là quyết định tốt nhất trong hành trình học tập của tôi.

Điều khiến tôi ấn tượng nhất là sự chi tiết trong giảng dạy của thầy. Từ những thuật ngữ chuyên ngành kế toán đến các mẫu câu giao tiếp thường dùng trong môi trường văn phòng, thầy đều giảng giải rõ ràng, dễ hiểu. Thầy cũng hướng dẫn chúng tôi cách viết báo cáo tài chính và xử lý số liệu trên phần mềm kế toán bằng tiếng Trung, điều này rất thực tế và hữu ích trong công việc của tôi.

Bên cạnh đó, môi trường học tập tại trung tâm vô cùng thoải mái và chuyên nghiệp. Các bạn học viên luôn hỗ trợ nhau, còn thầy thì luôn tận tâm, sẵn sàng trả lời mọi thắc mắc dù là nhỏ nhất. Tôi thực sự cảm ơn thầy và khóa học này vì đã giúp tôi nâng cao năng lực tiếng Trung và sự tự tin trong công việc.”

Đỗ Văn Khánh – Khóa học tiếng Trung kế toán tổng hợp
“Là người làm trong lĩnh vực tài chính – kế toán nhiều năm, tôi thường xuyên gặp khó khăn khi phải xử lý các giao dịch và chứng từ bằng tiếng Trung. Được một người bạn giới thiệu, tôi đã quyết định tham gia khóa học tại Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân, và trải nghiệm này đã thay đổi hoàn toàn cách tôi nhìn nhận việc học tiếng Trung.

Thầy Nguyễn Minh Vũ thực sự là một người thầy tận tâm và đầy kinh nghiệm. Thầy không chỉ giảng dạy lý thuyết mà còn chia sẻ những tình huống thực tế trong ngành kế toán mà thầy từng gặp phải. Điều này giúp tôi hiểu rõ hơn cách áp dụng tiếng Trung vào công việc. Thầy còn khuyến khích chúng tôi luyện tập thông qua các bài tập nhóm, thảo luận, và các tình huống giả lập, khiến việc học trở nên thú vị và thực tế hơn.

Sau khóa học, tôi không chỉ sử dụng thành thạo các từ vựng chuyên ngành mà còn tự tin giao tiếp với các đối tác Trung Quốc. Đây thực sự là bước đệm lớn trong sự nghiệp của tôi, và tôi rất biết ơn Thầy Vũ cùng khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân đã giúp tôi đạt được điều này.”

Phạm Minh Hằng – Khóa học Kế toán tiếng Trung online chuyên sâu
“Do công việc bận rộn, tôi chọn hình thức học online tại Trung tâm tiếng Trung ChineMaster và hoàn toàn hài lòng với quyết định này. Dù học online nhưng chất lượng giảng dạy không hề thua kém lớp học trực tiếp.

Thầy Nguyễn Minh Vũ luôn chuẩn bị kỹ lưỡng bài giảng, từ video bài học chi tiết, tài liệu miễn phí đến các buổi hỗ trợ giải đáp trực tuyến. Thầy còn dành thời gian hướng dẫn từng học viên trong lớp, đảm bảo ai cũng hiểu bài và có thể áp dụng vào thực tế. Tôi đặc biệt thích cách thầy phân tích các thuật ngữ kế toán, giải thích rõ ràng từng khái niệm và cách dùng trong các ngữ cảnh khác nhau.

Nhờ khóa học này, tôi không chỉ cải thiện khả năng tiếng Trung mà còn nâng cao hiệu suất làm việc. Tôi đã tự tin hơn rất nhiều khi trao đổi email, xử lý các chứng từ và báo cáo tài chính bằng tiếng Trung. Đây là khóa học tuyệt vời mà tôi nghĩ rằng bất kỳ ai làm trong lĩnh vực kế toán cũng nên tham gia.”

Nguyễn Hải Yến – Khóa học Kế toán tiếng Trung doanh nghiệp
“Tôi làm việc trong một doanh nghiệp sản xuất có nhiều đối tác từ Trung Quốc, và việc sử dụng tiếng Trung là điều không thể tránh khỏi. Được biết đến khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân, tôi đã ngay lập tức đăng ký và thực sự ấn tượng với chất lượng đào tạo tại đây.

Thầy Vũ không chỉ giảng dạy ngôn ngữ mà còn giúp chúng tôi hiểu sâu hơn về văn hóa kinh doanh của người Trung Quốc. Từ cách viết email, trình bày báo cáo đến đàm phán hợp đồng, tất cả đều được thầy hướng dẫn rất kỹ lưỡng. Thầy còn thường xuyên đưa ra các bài tập thực tế để chúng tôi luyện tập và áp dụng ngay tại lớp.

Nhờ khóa học này, tôi đã tự tin hơn rất nhiều trong việc giao tiếp và làm việc với các đối tác Trung Quốc. Đây thực sự là một khóa học giá trị mà tôi nghĩ rằng bất kỳ ai muốn nâng cao kỹ năng kế toán tiếng Trung đều nên tham gia.”

Khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân không chỉ đơn thuần là nơi cung cấp kiến thức, mà còn là cầu nối để học viên tiến xa hơn trên con đường sự nghiệp. Với sự hướng dẫn tận tâm từ Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, mỗi học viên đều tìm thấy động lực học tập và sự tự tin để ứng dụng kiến thức vào công việc thực tế. Hãy tham gia ngay hôm nay để trải nghiệm sự khác biệt!

Nguyễn Minh Đức – Khóa học tiếng Trung kế toán kiểm toán
“Là một kiểm toán viên làm việc trong các dự án quốc tế, tôi thường xuyên phải xử lý báo cáo tài chính từ các công ty Trung Quốc. Điều này đòi hỏi không chỉ kiến thức chuyên môn mà còn cần kỹ năng ngôn ngữ xuất sắc. Sau khi tìm hiểu, tôi quyết định tham gia khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Trung tâm ChineMaster, và đây thực sự là lựa chọn đúng đắn nhất của tôi.

Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ giảng dạy những kiến thức ngôn ngữ cơ bản mà còn đưa vào chương trình học các thuật ngữ kiểm toán đặc thù, từ cách đọc báo cáo tài chính, phân tích số liệu, đến cách trình bày thông tin một cách chuyên nghiệp. Những bài tập thực tế mà thầy đưa ra giúp tôi nắm vững cách ứng dụng tiếng Trung trong công việc kiểm toán.

Điều tôi đánh giá cao nhất là cách thầy truyền cảm hứng. Với sự tận tâm và nhiệt huyết, thầy luôn khuyến khích chúng tôi không ngừng học hỏi và thử thách bản thân. Sau khóa học, tôi tự tin hơn rất nhiều khi làm việc với các đối tác Trung Quốc và xử lý tài liệu chuyên môn.”

Lê Thị Phương – Khóa học tiếng Trung kế toán thuế
“Tôi chọn khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân vì tôi làm việc trong lĩnh vực kế toán thuế, nơi mà các quy định pháp lý và giao dịch quốc tế liên quan đến Trung Quốc ngày càng nhiều. Trải nghiệm học tại đây vượt xa kỳ vọng của tôi.

Thầy Vũ không chỉ giảng dạy ngữ pháp hay từ vựng mà còn hướng dẫn chi tiết về cách sử dụng tiếng Trung trong bối cảnh thuế. Chúng tôi học cách viết báo cáo thuế, đọc các văn bản pháp lý bằng tiếng Trung, và thực hành giao tiếp trong các tình huống đàm phán. Ngoài ra, thầy còn chia sẻ rất nhiều kinh nghiệm thực tiễn từ công việc thực tế của mình, giúp tôi hiểu rõ hơn về cách áp dụng kiến thức vào nghề.

Sau khóa học, tôi không chỉ cải thiện kỹ năng ngôn ngữ mà còn nâng cao sự hiểu biết chuyên môn. Đây thực sự là khóa học đáng giá, và tôi rất biết ơn sự hướng dẫn tận tâm của thầy.”

Hoàng Bảo Anh – Khóa học tiếng Trung doanh nghiệp
“Tôi làm việc tại một công ty xuất nhập khẩu, và việc giao tiếp với đối tác Trung Quốc là điều không thể thiếu. Tôi đã tham gia nhiều khóa học tiếng Trung trước đây, nhưng chỉ khi đến với khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân, tôi mới thực sự thấy sự khác biệt.

Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ là một giảng viên mà còn là một người cố vấn tuyệt vời. Thầy dạy chúng tôi cách làm quen với các thuật ngữ thương mại, xử lý tài liệu hợp đồng, và giao tiếp hiệu quả trong các cuộc họp kinh doanh. Điều đặc biệt là thầy luôn khuyến khích chúng tôi thực hành và áp dụng ngay những gì đã học vào công việc thực tế.

Mỗi buổi học đều tràn đầy năng lượng, và tôi cảm nhận được sự tiến bộ rõ rệt qua từng ngày. Nhờ khóa học này, tôi không chỉ nâng cao khả năng tiếng Trung mà còn cảm thấy tự tin hơn trong công việc.”

Vũ Thị Hồng Nhung – Khóa học tiếng Trung nhập hàng tận gốc
“Công việc kinh doanh của tôi đòi hỏi phải làm việc trực tiếp với các nhà cung cấp Trung Quốc. Tuy nhiên, trước đây tôi gặp nhiều khó khăn trong việc trao đổi thông tin và xử lý hợp đồng. Nhờ khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Trung tâm ChineMaster, tôi đã vượt qua tất cả những trở ngại này.

Khóa học không chỉ giúp tôi học cách sử dụng từ vựng chuyên ngành mà còn hướng dẫn cách giao tiếp với các nhà cung cấp một cách hiệu quả. Thầy Vũ còn cung cấp rất nhiều tình huống thực tế, từ cách đàm phán giá cả đến xử lý các vấn đề phát sinh trong giao dịch.

Nhờ những kiến thức học được, tôi đã có thể tự tin trao đổi trực tiếp với đối tác Trung Quốc mà không cần sự hỗ trợ của phiên dịch. Doanh thu công ty tôi cũng tăng lên đáng kể nhờ cải thiện mối quan hệ hợp tác với các đối tác nước ngoài. Tôi thật sự biết ơn khóa học này và những giá trị mà nó mang lại.”

Phạm Tuấn Kiệt – Khóa học tiếng Trung dịch thuật chuyên sâu
“Là một dịch giả tự do chuyên về các tài liệu kinh tế, tôi luôn tìm cách nâng cao trình độ tiếng Trung của mình để xử lý tốt hơn các dự án phức tạp. Khóa học tại Trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân thực sự là lựa chọn hoàn hảo cho mục tiêu này.

Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ giúp tôi mở rộng vốn từ vựng mà còn hướng dẫn cách dịch thuật chuyên nghiệp. Thầy chia sẻ nhiều mẹo hữu ích để xử lý các văn bản khó và cách duy trì phong cách viết tự nhiên trong bản dịch.

Khóa học không chỉ là một lớp học ngôn ngữ mà còn là nơi để chúng tôi trau dồi kỹ năng và học hỏi từ những người bạn cùng chí hướng. Sau khóa học, tôi đã nhận thêm nhiều dự án lớn và hoàn thành chúng một cách xuất sắc. Tôi rất biết ơn trung tâm và thầy Vũ vì đã giúp tôi đạt được những bước tiến mới trong sự nghiệp.”

Trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân không chỉ là nơi học tập mà còn là nơi mở ra cánh cửa cơ hội cho hàng ngàn học viên. Với sự tận tâm và chuyên môn của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, mỗi khóa học đều mang lại giá trị vượt ngoài mong đợi, giúp học viên chinh phục ngôn ngữ và vươn xa hơn trong sự nghiệp của mình.

Nguyễn Thị Minh Trang – Khóa học tiếng Trung xuất nhập khẩu
“Tôi là nhân viên xuất nhập khẩu tại một công ty lớn, và công việc yêu cầu tôi phải xử lý các hợp đồng và chứng từ liên quan đến đối tác Trung Quốc. Trước khi tham gia khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Trung tâm ChineMaster, tôi gặp khá nhiều khó khăn trong việc hiểu các thuật ngữ chuyên ngành và giao tiếp với các đối tác Trung Quốc.

Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giúp tôi rất nhiều trong việc cải thiện kỹ năng ngôn ngữ, đặc biệt là các thuật ngữ chuyên ngành xuất nhập khẩu. Thầy cung cấp rất nhiều tài liệu thực tế, như hợp đồng mua bán, báo giá, vận đơn và các giấy tờ khác, để tôi có thể thực hành trực tiếp trong lớp. Điều tôi thích nhất là thầy luôn chú trọng đến các tình huống giao tiếp thực tế, giúp tôi tự tin hơn khi đàm phán và trao đổi với các đối tác nước ngoài.

Sau khóa học, tôi cảm thấy rất tự tin trong công việc của mình. Tôi có thể giao tiếp và xử lý các văn bản chuyên môn bằng tiếng Trung một cách hiệu quả và chính xác. Đây thực sự là một khóa học rất đáng giá.”

Trần Minh Tâm – Khóa học tiếng Trung giao tiếp văn phòng
“Là nhân viên văn phòng trong một công ty đa quốc gia, công việc của tôi yêu cầu giao tiếp thường xuyên với đối tác và đồng nghiệp người Trung Quốc. Tuy nhiên, ban đầu tôi gặp rất nhiều khó khăn khi phải trao đổi thông tin và làm việc với các tài liệu bằng tiếng Trung. Sau khi tìm hiểu, tôi quyết định tham gia khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Trung tâm ChineMaster, và tôi rất hài lòng với quyết định của mình.

Thầy Nguyễn Minh Vũ dạy rất chi tiết và dễ hiểu. Tôi đặc biệt ấn tượng với phương pháp giảng dạy của thầy, từ việc giúp tôi nắm vững các cấu trúc câu trong giao tiếp đến cách sử dụng từ vựng trong công sở. Thầy cũng chia sẻ rất nhiều tình huống thực tế mà tôi có thể gặp phải trong công việc, như cách tổ chức cuộc họp, trả lời email, và giao tiếp với các đối tác.

Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn rất nhiều khi giao tiếp với đồng nghiệp và đối tác Trung Quốc. Khóa học này không chỉ giúp tôi cải thiện kỹ năng ngôn ngữ mà còn giúp tôi làm việc hiệu quả hơn trong môi trường quốc tế.”

Hoàng Minh Tuấn – Khóa học tiếng Trung cho nhân viên bán hàng
“Công việc bán hàng của tôi đòi hỏi tôi phải giao tiếp thường xuyên với khách hàng Trung Quốc. Trước khi tham gia khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân, tôi gặp khó khăn trong việc thuyết phục và đàm phán với khách hàng. Sau khi tham gia khóa học tại Trung tâm ChineMaster, tôi đã thay đổi hoàn toàn cách nhìn nhận và phương pháp giao tiếp với khách hàng.

Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giúp tôi nâng cao kỹ năng tiếng Trung của mình, đặc biệt là trong việc sử dụng ngôn ngữ thuyết phục và đàm phán. Thầy đã chỉ ra cho tôi cách sử dụng từ ngữ đúng đắn trong các tình huống kinh doanh, từ việc giới thiệu sản phẩm, thảo luận về giá cả đến xử lý các vấn đề sau bán hàng. Các bài học không chỉ đơn thuần là lý thuyết mà còn gắn liền với thực tế công việc, giúp tôi nhanh chóng áp dụng vào tình huống thực tế.

Khóa học này đã giúp tôi cải thiện kỹ năng giao tiếp và thuyết phục khách hàng, đồng thời giúp tôi tăng doanh thu đáng kể cho công ty. Tôi cảm thấy rất biết ơn vì đã tham gia khóa học này.”

Lê Đức Huy – Khóa học tiếng Trung kinh doanh
“Tôi làm việc trong lĩnh vực kinh doanh quốc tế, nơi mà việc hiểu và sử dụng tiếng Trung là rất quan trọng để duy trì mối quan hệ với các đối tác và nhà cung cấp. Sau khi tham gia khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Trung tâm ChineMaster, tôi cảm thấy mình đã tiến bộ vượt bậc.

Khóa học không chỉ dạy tôi tiếng Trung giao tiếp thông thường mà còn tập trung vào các kỹ năng giao tiếp trong kinh doanh. Thầy Vũ đã dạy tôi cách sử dụng tiếng Trung trong các tình huống đàm phán, ký kết hợp đồng và giải quyết các vấn đề phát sinh trong kinh doanh. Các bài học rất thực tế, và thầy luôn chia sẻ những mẹo hữu ích để tôi có thể giao tiếp tự nhiên và chuyên nghiệp hơn với các đối tác Trung Quốc.

Điều tôi ấn tượng nhất là phương pháp giảng dạy rất dễ tiếp thu, với nhiều ví dụ cụ thể và bài tập thực hành. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn trong công việc và có thể giao tiếp với đối tác Trung Quốc một cách hiệu quả hơn.”

Nguyễn Thị Lan – Khóa học tiếng Trung dịch thuật chuyên ngành
“Là một biên dịch viên, tôi cần nâng cao khả năng dịch các tài liệu chuyên ngành như pháp lý, thương mại, tài chính và kinh tế từ tiếng Trung sang tiếng Việt. Sau khi tham gia khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân, tôi cảm thấy kỹ năng dịch thuật của mình đã được cải thiện rõ rệt.

Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ dạy ngữ pháp và từ vựng mà còn tập trung vào các kỹ năng dịch chuyên sâu. Các bài học của thầy rất thực tế, từ việc dịch các tài liệu pháp lý, hợp đồng thương mại đến các bài báo, thông báo chính thức. Thầy luôn đưa ra những ví dụ cụ thể và hướng dẫn tôi cách giải quyết những vấn đề khó trong quá trình dịch thuật.

Sau khóa học, tôi có thể dịch các tài liệu chuyên ngành với độ chính xác cao và phong cách viết mượt mà hơn. Tôi cảm thấy rất tự tin và tự hào khi áp dụng những gì đã học vào công việc thực tế.”

Trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân thực sự là địa chỉ lý tưởng cho những ai muốn học tiếng Trung một cách chuyên sâu và hiệu quả. Với sự chỉ dẫn tận tâm của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, mỗi khóa học không chỉ giúp học viên nâng cao trình độ ngôn ngữ mà còn giúp họ áp dụng kiến thức vào công việc thực tế, mở ra cơ hội thăng tiến và thành công.

Phạm Minh Anh – Khóa học tiếng Trung HSK 5
“Tôi đã có nền tảng tiếng Trung khá vững khi bắt đầu tham gia khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Trung tâm ChineMaster, nhưng tôi vẫn cảm thấy mình cần phải cải thiện hơn nữa khả năng giao tiếp và đặc biệt là luyện thi HSK 5. Trước khi đến với Trung tâm, tôi cảm thấy khá lo lắng về việc học một kỳ thi cấp độ cao hơn. Tuy nhiên, từ khi tham gia khóa học, tôi hoàn toàn thay đổi cách nhìn nhận và cảm thấy tự tin hơn rất nhiều.

Thầy Nguyễn Minh Vũ đã rất tận tâm trong việc giảng dạy. Các bài học rất chi tiết, dễ hiểu, và được thiết kế phù hợp với từng phần thi của HSK 5. Thầy không chỉ truyền đạt lý thuyết mà còn tạo cơ hội cho chúng tôi thực hành thường xuyên, giải thích rõ ràng các điểm ngữ pháp phức tạp và giúp tôi nhớ từ vựng nhanh hơn thông qua các mẹo và bài tập ứng dụng.

Sau khóa học, tôi cảm thấy sự tiến bộ rõ rệt trong khả năng nghe, nói, đọc, và viết. Đặc biệt, việc luyện tập các bài thi mô phỏng HSK 5 dưới sự hướng dẫn của thầy giúp tôi tự tin bước vào kỳ thi thật. Cuối cùng, tôi đã đạt được kết quả cao hơn mong đợi, và tôi biết rằng chính nhờ vào sự giảng dạy của Thầy Nguyễn Minh Vũ mà tôi có thể làm được điều đó.”

Trần Đức Anh – Khóa học tiếng Trung doanh nghiệp
“Tôi là người quản lý của một công ty có liên kết kinh doanh với các đối tác Trung Quốc, và tôi thường xuyên phải đối mặt với các hợp đồng, giao dịch, và yêu cầu của khách hàng đến từ Trung Quốc. Trước khi tham gia khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Trung tâm ChineMaster, tôi chỉ có thể giao tiếp đơn giản và chưa thể làm chủ ngôn ngữ trong các tình huống đàm phán, thương thảo hợp đồng.

Khóa học này thật sự là một bước ngoặt lớn trong công việc của tôi. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã dạy tôi không chỉ tiếng Trung giao tiếp mà còn cung cấp những kiến thức và kỹ năng quan trọng trong giao tiếp doanh nghiệp. Tôi học được cách làm việc với các tài liệu pháp lý, hiểu được cách sử dụng tiếng Trung trong đàm phán, hợp đồng và các thương vụ quan trọng. Thầy luôn sử dụng các tình huống thực tế trong bài giảng, giúp tôi tiếp thu nhanh và dễ dàng áp dụng vào công việc thực tế.

Tôi thực sự cảm ơn Trung tâm ChineMaster và Thầy Nguyễn Minh Vũ vì đã cung cấp một khóa học cực kỳ hữu ích. Sau khóa học, tôi cảm thấy mình đã cải thiện rõ rệt khả năng giao tiếp với đối tác, giúp công ty đạt được nhiều thành công trong việc ký kết các hợp đồng quan trọng.”

Lê Thị Thanh – Khóa học tiếng Trung cho nhân viên nhập hàng
“Là nhân viên trong bộ phận nhập hàng tại một công ty chuyên phân phối hàng hóa từ Trung Quốc, công việc của tôi yêu cầu tôi phải có khả năng giao tiếp bằng tiếng Trung với các nhà cung cấp, vận chuyển và quản lý kho. Tuy nhiên, trước khi tham gia khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân, tôi gặp rất nhiều khó khăn trong việc hiểu các thuật ngữ chuyên ngành và giao tiếp hiệu quả.

Khóa học tại Trung tâm ChineMaster đã giúp tôi cải thiện rất nhiều. Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ dạy tôi từ vựng tiếng Trung thông dụng mà còn tập trung vào các thuật ngữ chuyên ngành như logistics, vận chuyển, kiểm kê kho, và nhập khẩu. Những bài học từ thực tế giúp tôi dễ dàng áp dụng vào công việc, từ việc kiểm tra các chứng từ nhập khẩu đến giao tiếp với các nhà cung cấp Trung Quốc.

Sau khóa học, tôi đã có thể tự tin hơn khi nói chuyện và trao đổi với các đối tác. Đặc biệt, tôi không còn gặp khó khăn trong việc đọc hiểu các hóa đơn, phiếu xuất kho hay hợp đồng nữa. Đây là một khóa học cực kỳ hữu ích và thiết thực đối với công việc của tôi.”

Nguyễn Hoàng Nam – Khóa học tiếng Trung thương mại
“Tôi là giám đốc kinh doanh của một công ty xuất nhập khẩu và thường xuyên phải làm việc với các đối tác và nhà cung cấp từ Trung Quốc. Khó khăn lớn nhất mà tôi gặp phải là việc thiếu khả năng giao tiếp lưu loát bằng tiếng Trung trong các cuộc đàm phán và thương lượng. Sau khi tham gia khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Trung tâm ChineMaster, tôi đã thấy sự thay đổi rõ rệt trong khả năng ngôn ngữ của mình.

Khóa học thương mại tại Trung tâm đã cung cấp cho tôi một lượng lớn từ vựng và cụm từ chuyên ngành, cũng như giúp tôi nắm bắt được các kỹ năng giao tiếp cần thiết khi làm việc trong môi trường kinh doanh quốc tế. Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ dạy lý thuyết mà còn cung cấp cho tôi các bài tập thực tế và những chiến lược hiệu quả để đàm phán, giải quyết mâu thuẫn và duy trì các mối quan hệ với đối tác Trung Quốc.

Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi tham gia các cuộc đàm phán và ký kết hợp đồng. Thực sự, đây là một khóa học rất cần thiết cho những ai muốn nâng cao khả năng tiếng Trung trong công việc kinh doanh.”

Lê Minh Tâm – Khóa học tiếng Trung cho nhân viên văn phòng
“Công việc văn phòng của tôi yêu cầu tôi phải sử dụng tiếng Trung để giao tiếp với đồng nghiệp người Trung Quốc, cũng như xử lý các văn bản, email liên quan đến công việc. Trước khi tham gia khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân, tôi cảm thấy mình thiếu tự tin khi phải trao đổi thông tin bằng tiếng Trung, đặc biệt là trong môi trường công sở.

Khóa học tại Trung tâm ChineMaster thực sự đã giúp tôi cải thiện khả năng giao tiếp nhanh chóng và hiệu quả. Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ dạy tôi ngữ pháp, từ vựng cơ bản mà còn hướng dẫn tôi cách sử dụng tiếng Trung trong các tình huống công sở, từ việc gửi email, tham gia cuộc họp đến giao tiếp với đồng nghiệp Trung Quốc. Các bài học rất thiết thực và dễ áp dụng vào công việc hàng ngày.

Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn rất nhiều khi làm việc với đồng nghiệp Trung Quốc, đồng thời khả năng xử lý văn bản cũng nhanh chóng và chính xác hơn. Đây là một khóa học thực sự hữu ích cho những ai làm việc trong môi trường quốc tế.”

Trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân thực sự là địa chỉ lý tưởng cho tất cả những ai mong muốn học tiếng Trung một cách bài bản và hiệu quả. Với sự giảng dạy tận tâm của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, các học viên không chỉ nâng cao được kỹ năng ngôn ngữ mà còn có thể áp dụng vào công việc và cuộc sống hàng ngày.

Phan Thị Hồng – Khóa học tiếng Trung kế toán
“Là kế toán trưởng của một công ty có quan hệ làm ăn với đối tác Trung Quốc, tôi cần phải giao tiếp và hiểu rõ các thuật ngữ kế toán bằng tiếng Trung để làm việc hiệu quả. Tuy nhiên, trước khi tham gia khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Trung tâm ChineMaster, tôi gặp rất nhiều khó khăn trong việc đọc các báo cáo tài chính và các tài liệu kế toán bằng tiếng Trung. Tôi luôn cảm thấy thiếu tự tin khi trao đổi công việc qua email hay trong các cuộc họp với đối tác Trung Quốc.

Khóa học tiếng Trung kế toán tại Trung tâm ChineMaster thực sự đã thay đổi cách nhìn nhận của tôi. Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ dạy tôi các thuật ngữ chuyên ngành một cách chi tiết mà còn giúp tôi hiểu rõ cách sử dụng chúng trong các tình huống thực tế. Các bài học đều gắn liền với công việc thực tế mà tôi đang làm, từ việc hiểu và soạn thảo các báo cáo tài chính, đến giao tiếp với đối tác trong các cuộc đàm phán tài chính.

Tôi rất ấn tượng với phương pháp giảng dạy của Thầy Nguyễn Minh Vũ. Các bài giảng được thiết kế rõ ràng, dễ hiểu và rất thực tế, giúp tôi nhanh chóng áp dụng kiến thức vào công việc. Sau khóa học, tôi không chỉ tự tin hơn khi giao tiếp bằng tiếng Trung mà còn cải thiện được kỹ năng đọc hiểu tài liệu chuyên ngành. Khóa học này đã giúp tôi rất nhiều trong công việc, và tôi chắc chắn sẽ tiếp tục học thêm các khóa học nâng cao tại Trung tâm.”

Nguyễn Thị Lan – Khóa học tiếng Trung xuất nhập khẩu
“Tôi làm việc trong bộ phận xuất nhập khẩu của một công ty lớn chuyên nhập hàng từ Trung Quốc, và công việc của tôi yêu cầu tôi phải giao tiếp bằng tiếng Trung thường xuyên với các đối tác và nhà cung cấp. Trước khi tham gia khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Trung tâm ChineMaster, tôi đã gặp rất nhiều khó khăn trong việc hiểu các chứng từ, hợp đồng hay các giấy tờ liên quan đến xuất nhập khẩu. Mặc dù tôi có thể giao tiếp cơ bản bằng tiếng Trung, nhưng vẫn thiếu tự tin trong công việc.

Khóa học tại Trung tâm ChineMaster đã giúp tôi rất nhiều. Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ giúp tôi cải thiện khả năng giao tiếp mà còn tập trung vào các thuật ngữ chuyên ngành như hợp đồng xuất khẩu, giao nhận hàng hóa, và các vấn đề liên quan đến vận chuyển và khai báo hải quan. Những kiến thức này thực sự hữu ích và phù hợp với công việc của tôi.

Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất nhiệt tình và tận tâm, luôn giúp tôi hiểu rõ từng chi tiết nhỏ trong các bài học. Các bài học được thiết kế rất thực tế và dễ dàng áp dụng vào công việc hàng ngày. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn rất nhiều khi giao tiếp với các đối tác Trung Quốc và có thể xử lý các giấy tờ xuất nhập khẩu một cách nhanh chóng và chính xác hơn.”

Đặng Thị Ngọc – Khóa học tiếng Trung thương mại điện tử
“Là một nhân viên trong ngành thương mại điện tử, công việc của tôi đụng phải rất nhiều giao dịch, trao đổi thông tin và xử lý các đơn hàng từ các website như Taobao, 1688 và Tmall. Trước khi tham gia khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân, tôi cảm thấy khá khó khăn khi phải đàm phán với người bán hoặc đối tác từ Trung Quốc, đặc biệt khi giao tiếp qua các nền tảng thương mại điện tử.

Khóa học tại Trung tâm ChineMaster đã giúp tôi giải quyết vấn đề này. Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ dạy tôi các từ vựng, cụm từ thông dụng trong giao dịch mua bán, mà còn giúp tôi hiểu rõ cách sử dụng tiếng Trung trong các giao dịch trực tuyến, từ việc tìm kiếm sản phẩm đến thỏa thuận giá cả và giải quyết các vấn đề về vận chuyển.

Khóa học thực sự rất thực tế, vì tôi có thể áp dụng ngay lập tức những kiến thức học được vào công việc. Thầy Vũ luôn đưa ra những bài giảng dễ hiểu và cụ thể, giúp tôi tự tin hơn khi làm việc với các đối tác Trung Quốc qua các nền tảng thương mại điện tử. Sau khóa học, tôi cảm thấy mình đã hoàn toàn tự tin khi giao tiếp bằng tiếng Trung và xử lý các đơn hàng một cách chuyên nghiệp hơn.”

Trần Minh Tú – Khóa học tiếng Trung cho nhân viên bán hàng
“Là nhân viên bán hàng trong một công ty chuyên phân phối các sản phẩm điện tử, tôi cần giao tiếp bằng tiếng Trung với khách hàng và nhà cung cấp từ Trung Quốc để cung cấp thông tin sản phẩm và giải quyết các yêu cầu của khách hàng. Tuy nhiên, tôi luôn cảm thấy khó khăn khi cần giải thích các chi tiết kỹ thuật của sản phẩm hoặc khi trao đổi với khách hàng về các chính sách bán hàng.

Khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Trung tâm ChineMaster đã giúp tôi giải quyết vấn đề này. Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ dạy tôi những từ vựng và câu giao tiếp cơ bản mà còn giúp tôi nắm vững các thuật ngữ chuyên ngành và kỹ năng giao tiếp hiệu quả trong công việc bán hàng. Các bài học rất thực tế, tập trung vào việc sử dụng tiếng Trung trong các tình huống giao tiếp bán hàng và chăm sóc khách hàng.

Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi tư vấn sản phẩm cho khách hàng Trung Quốc, cũng như giải quyết các vấn đề liên quan đến đơn hàng và dịch vụ hậu mãi. Tôi rất cảm ơn Thầy Nguyễn Minh Vũ vì đã giúp tôi nâng cao khả năng tiếng Trung và tạo ra sự khác biệt trong công việc bán hàng của mình.”

Nguyễn Minh Tuấn – Khóa học tiếng Trung cho doanh nhân
“Là một doanh nhân, tôi luôn tìm kiếm cơ hội để mở rộng mối quan hệ kinh doanh với các đối tác Trung Quốc. Tuy nhiên, trước khi tham gia khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Trung tâm ChineMaster, tôi gặp phải rất nhiều rào cản ngôn ngữ khi giao tiếp với đối tác. Tôi cần học nhanh và hiệu quả để có thể đàm phán, ký kết hợp đồng và giải quyết các vấn đề phát sinh trong hợp tác.

Khóa học tiếng Trung cho doanh nhân tại Trung tâm ChineMaster là một lựa chọn tuyệt vời. Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ giúp tôi học từ vựng và ngữ pháp mà còn cung cấp những kỹ năng quan trọng để giao tiếp hiệu quả trong môi trường kinh doanh. Những tình huống thực tế trong bài giảng đã giúp tôi tự tin hơn khi giao tiếp với đối tác Trung Quốc, đồng thời tôi cũng học được cách xử lý các vấn đề phát sinh trong hợp tác.

Khóa học đã giúp tôi không chỉ cải thiện khả năng ngôn ngữ mà còn nâng cao khả năng đàm phán và làm việc hiệu quả trong các môi trường kinh doanh quốc tế. Tôi rất cảm ơn Thầy Nguyễn Minh Vũ vì những kiến thức quý giá mà tôi đã học được từ khóa học này.”

Khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Trung tâm ChineMaster thực sự là một lựa chọn lý tưởng cho mọi học viên, từ những người mới bắt đầu đến các chuyên gia trong các lĩnh vực như kế toán, xuất nhập khẩu, thương mại điện tử, hay doanh nhân. Chất lượng đào tạo tuyệt vời cùng phương pháp giảng dạy hiệu quả của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ chắc chắn sẽ giúp các học viên đạt được mục tiêu học tiếng Trung một cách nhanh chóng và bền vững.

Nhà sáng lập Master Edu là Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – Ông chủ của Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân Hà Nội

CHINEMASTER EDU – CHINESE MASTER EDU – TIẾNG TRUNG MASTER EDU THẦY VŨ

TIẾNG TRUNG ĐỈNH CAO MASTER EDU CHINEMASTER – TIẾNG TRUNG CHINESE MASTER EDUCATION

Tác giả của Giáo trình Hán ngữ 6 quyển phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình Hán ngữ 9 quyển phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 1 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 2 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 3 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 4 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 5 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 6 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 7 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 8 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 9 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình HSK 1 là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình HSK 2 là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình HSK 3 là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình HSK 4 là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình HSK 5 là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình HSK 6 là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình HSK 7 là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình HSK 8 là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình HSK 9 là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình HSKK sơ cấp là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình HSKK trung cấp là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình HSKK cao cấp là Nguyễn Minh Vũ

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân uy tín tại Hà Nội

Hotline ChineMaster Edu Chinese Master Edu Thầy Vũ 090 468 4983

ChineMaster Cơ sở 1: Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội (Ngã Tư Sở – Royal City)
ChineMaster Cơ sở 4: Ngõ 17 Khương Hạ Phường Khương Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội
ChineMaster Cơ sở 5: Số 349 Vũ Tông Phan, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 6: Số 72A Nguyễn Trãi, Phường Thượng Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 7: Số 168 Nguyễn Xiển Phường Hạ Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 8: Ngõ 250 Nguyễn Xiển Phường Hạ Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 9: Ngõ 80 Lê Trọng Tấn, Phường Khương Mai, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.