Thứ Năm, Tháng 4 16, 2026

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education - MASTEREDU
Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
Hotline liên hệ Thầy Vũ 090 468 4983

Trang chủ Tài liệu luyện thi HSK(K) Luyện thi HSK trực tuyến Từ vựng HSK 1 白天 Từ vựng tiếng Trung HSK cấp 1...

Từ vựng HSK 1 白天 Từ vựng tiếng Trung HSK cấp 1 Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER

白天 (báitiān): nghĩa là ban ngày.Đây là từ ghép gồm 白 (bái – trắng, sáng) và 天 (tiān – trời, ngày, thiên).Âm Hán Việt: Bạch Thiên.Loại từ: danh từ chỉ thời gian trong ngày.Ngữ pháp: thường dùng để chỉ khoảng thời gian từ sáng đến chiều, đối lập với 晚上 (wǎnshàng – buổi tối). Ví dụ:白天很热,晚上很凉快。Báitiān hěn rè, wǎnshàng hěn liángkuai. → Ban ngày rất nóng, buổi tối rất mát.Phân tích chữ Hán白 (bái)Nghĩa: trắng, sáng, rõ ràng.Bộ thủ: 白 (Bạch bộ – bộ số 106).Số nét: 5 nét.Giản thể và Phồn thể: 白 (giống nhau).天 (tiān)Nghĩa: trời, ngày, thiên.Bộ thủ: 大 (Đại – bộ số 37, nghĩa là lớn) kết hợp thêm một nét ngang phía trên tượng trưng cho trời.Số nét: 4 nét.Giản thể và Phồn thể: 天 (giống nhau). 白天: kết hợp nghĩa “trắng/sáng” + “trời/ngày” → chỉ thời gian ban ngày, khi trời sáng.Giải thích chi tiết白天 là từ chỉ thời gian, thường dùng trong văn nói và văn viết.Trong văn hóa Trung Hoa, ban ngày gắn với sự lao động, hoạt động, còn ban đêm gắn với nghỉ ngơi.Từ này xuất hiện trong nhiều thành ngữ, ví dụ: 白天不懂夜的黑 (ban ngày không hiểu bóng tối của đêm).

0
49
5/5 - (1 bình chọn)

Từ vựng HSK 1 白天 Từ vựng tiếng Trung HSK cấp 1 Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER education

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng HSK 1 白天 Từ vựng tiếng Trung HSK cấp 1 Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER

白天 tiếng Trung là gì? Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung ChineMaster Chinese dictionary Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese MASTEREDU Từ điển tiếng Trung MASTEREDU Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER EDU Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển học tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung trực tuyến Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Phân tích chi tiết từ 白天 (báitiān) trong tiếng Trung

  1. Ý nghĩa và cách dùng
  • 白天 (báitiān): nghĩa là ban ngày.
  • Đây là từ ghép gồm (bái – trắng, sáng) và (tiān – trời, ngày, thiên).
  • Âm Hán Việt: Bạch Thiên.
  • Loại từ: danh từ chỉ thời gian trong ngày.
  • Ngữ pháp: thường dùng để chỉ khoảng thời gian từ sáng đến chiều, đối lập với 晚上 (wǎnshàng – buổi tối).
    Ví dụ:
  • 白天很热,晚上很凉快。Báitiān hěn rè, wǎnshàng hěn liángkuai. → Ban ngày rất nóng, buổi tối rất mát.
  1. Phân tích chữ Hán
  • (bái)
  • Nghĩa: trắng, sáng, rõ ràng.
  • Bộ thủ: (Bạch bộ – bộ số 106).
  • Số nét: 5 nét.
  • Giản thể và Phồn thể: (giống nhau).
  • (tiān)
  • Nghĩa: trời, ngày, thiên.
  • Bộ thủ: 大 (Đại – bộ số 37, nghĩa là lớn) kết hợp thêm một nét ngang phía trên tượng trưng cho trời.
  • Số nét: 4 nét.
  • Giản thể và Phồn thể: (giống nhau).
    白天: kết hợp nghĩa “trắng/sáng” + “trời/ngày” → chỉ thời gian ban ngày, khi trời sáng.
  1. Giải thích chi tiết
  • 白天 là từ chỉ thời gian, thường dùng trong văn nói và văn viết.
  • Trong văn hóa Trung Hoa, ban ngày gắn với sự lao động, hoạt động, còn ban đêm gắn với nghỉ ngơi.
  • Từ này xuất hiện trong nhiều thành ngữ, ví dụ: 白天不懂夜的黑 (ban ngày không hiểu bóng tối của đêm).
  1. Ví dụ chi tiết (40 câu)
    Dưới đây là 40 mẫu câu với đầy đủ tiếng Trung + phiên âm + dịch nghĩa:
  • 白天很热。Báitiān hěn rè. → Ban ngày rất nóng.
  • 白天工作,晚上休息。Báitiān gōngzuò, wǎnshàng xiūxí. → Ban ngày làm việc, buổi tối nghỉ ngơi.
  • 我喜欢白天的阳光。Wǒ xǐhuān báitiān de yángguāng. → Tôi thích ánh nắng ban ngày.
  • 白天城市很热闹。Báitiān chéngshì hěn rènào. → Ban ngày thành phố rất náo nhiệt.
  • 白天的天空很蓝。Báitiān de tiānkōng hěn lán. → Trời ban ngày rất xanh.
  • 白天我在学校。Báitiān wǒ zài xuéxiào. → Ban ngày tôi ở trường.
  • 白天人很多。Báitiān rén hěn duō. → Ban ngày có rất nhiều người.
  • 白天的街道很拥挤。Báitiān de jiēdào hěn yōngjǐ. → Ban ngày đường phố rất đông đúc.
  • 白天太阳很亮。Báitiān tàiyáng hěn liàng. → Ban ngày mặt trời rất sáng.
  • 白天我很忙。Báitiān wǒ hěn máng. → Ban ngày tôi rất bận.
  • 白天学习,晚上看书。Báitiān xuéxí, wǎnshàng kàn shū. → Ban ngày học, buổi tối đọc sách.
  • 白天的空气很清新。Báitiān de kōngqì hěn qīngxīn. → Không khí ban ngày rất trong lành.
  • 白天孩子们在玩。Báitiān háizimen zài wán. → Ban ngày bọn trẻ chơi đùa.
  • 白天的公园很美。Báitiān de gōngyuán hěn měi. → Công viên ban ngày rất đẹp.
  • 白天我在办公室。Báitiān wǒ zài bàngōngshì. → Ban ngày tôi ở văn phòng.
  • 白天的市场很热闹。Báitiān de shìchǎng hěn rènào. → Chợ ban ngày rất nhộn nhịp.
  • 白天的鸟儿在唱歌。Báitiān de niǎo er zài chànggē. → Chim hót vào ban ngày.
  • 白天我去上班。Báitiān wǒ qù shàngbān. → Ban ngày tôi đi làm.
  • 白天的花很漂亮。Báitiān de huā hěn piàoliang. → Hoa ban ngày rất đẹp.
  • 白天的河水很清澈。Báitiān de héshuǐ hěn qīngchè. → Nước sông ban ngày rất trong.
  • 白天的山很壮丽。Báitiān de shān hěn zhuànglì. → Núi ban ngày rất hùng vĩ.
  • 白天的海很蓝。Báitiān de hǎi hěn lán. → Biển ban ngày rất xanh.
  • 白天的街上有很多车。Báitiān de jiē shàng yǒu hěn duō chē. → Ban ngày trên phố có nhiều xe.
  • 白天的工厂很忙。Báitiān de gōngchǎng hěn máng. → Nhà máy ban ngày rất bận.
  • 白天的学校很吵。Báitiān de xuéxiào hěn chǎo. → Trường học ban ngày rất ồn ào.
  • 白天的医院很拥挤。Báitiān de yīyuàn hěn yōngjǐ. → Bệnh viện ban ngày rất đông.
  • 白天的商店都开门。Báitiān de shāngdiàn dōu kāimén. → Ban ngày các cửa hàng đều mở cửa.
  • 白天的工人很辛苦。Báitiān de gōngrén hěn xīnkǔ. → Công nhân ban ngày rất vất vả.
  • 白天的农民在田里工作。Báitiān de nóngmín zài tián lǐ gōngzuò. → Nông dân làm việc trên đồng vào ban ngày.
  • 白天的学生在上课。Báitiān de xuéshēng zài shàngkè. → Học sinh học bài vào ban ngày.
  • 白天的老师在讲课。Báitiān de lǎoshī zài jiǎngkè. → Giáo viên giảng bài vào ban ngày.
  • 白天的工地很吵。Báitiān de gōngdì hěn chǎo. → Công trường ban ngày rất ồn ào.
  • 白天的街灯不亮。Báitiān de jiēdēng bù liàng. → Đèn đường ban ngày không sáng.
  • 白天的星星看不见。Báitiān de xīngxīng kàn bù jiàn. → Ban ngày không thấy sao.
  • 白天的月亮很淡。Báitiān de yuèliàng hěn dàn. → Mặt trăng ban ngày rất mờ.
  • 白天的太阳很热。Báitiān de tàiyáng hěn rè. → Mặt trời ban ngày rất nóng.
  • 白天的光线很好。Báitiān de guāngxiàn hěn hǎo. → Ánh sáng ban ngày rất tốt.
  • 白天的照片很清楚。Báitiān de zhàopiàn hěn qīngchǔ. → Ảnh chụp ban ngày rất rõ.
  • 白天的景色很美丽。Báitiān de jǐngsè hěn měilì. → Cảnh ban ngày rất đẹp.
  • 白天的生活很忙碌。Báitiān de shēnghuó hěn mánglù. → Cuộc sống ban ngày rất bận rộn.
  1. Tổng kết
  • 白天 (báitiān) là từ ghép chỉ thời gian ban ngày, kết hợp từ (trắng, sáng) và (trời, ngày).

Loại từ
白天 là danh từ (名词 – míngcí) hoặc phó từ chỉ thời gian (时间副词), thường dùng làm trạng ngữ chỉ thời gian trong câu, nghĩa là ban ngày / vào ban ngày (đối lập với đêm – 晚上 wǎnshang hoặc ban đêm – 夜间 yèjiān).
Mẫu câu ví dụ cơ bản

白天很热。 (Báitiān hěn rè.) → Ban ngày rất nóng.
我白天上班。 (Wǒ báitiān shàngbān.) → Tôi làm việc ban ngày.
大白天不要睡觉。 (Dà báitiān bùyào shuìjiào.) → Đừng ngủ vào giữa ban ngày.

40 ví dụ câu (với phiên âm + nghĩa tiếng Việt)
Dưới đây là 40 ví dụ thực tế, từ cơ bản đến nâng cao, sử dụng 白天:

白天我很忙。 (Báitiān wǒ hěn máng.) → Ban ngày tôi rất bận.
白天有太阳。 (Báitiān yǒu tàiyáng.) → Ban ngày có mặt trời.
他白天睡觉。 (Tā báitiān shuìjiào.) → Anh ấy ngủ ban ngày.
白天不要吵闹。 (Báitiān bùyào chǎonào.) → Ban ngày đừng ồn ào.
白天天气很好。 (Báitiān tiānqì hěn hǎo.) → Ban ngày thời tiết rất tốt.
我们白天去公园。 (Wǒmen báitiān qù gōngyuán.) → Chúng tôi đi công viên ban ngày.
白天她在家。 (Báitiān tā zài jiā.) → Ban ngày cô ấy ở nhà.
白天太热了。 (Báitiān tài rè le.) → Ban ngày nóng quá.
我白天学习中文。 (Wǒ báitiān xuéxí Zhōngwén.) → Tôi học tiếng Trung ban ngày.
白天可以看到风景。 (Báitiān kěyǐ kàndào fēngjǐng.) → Ban ngày có thể nhìn thấy cảnh đẹp.
冬天白天很短。 (Dōngtiān báitiān hěn duǎn.) → Mùa đông ban ngày rất ngắn.
白天工作,晚上休息。 (Báitiān gōngzuò, wǎnshang xiūxi.) → Ban ngày làm việc, buổi tối nghỉ ngơi.
大白天他在睡觉。 (Dà báitiān tā zài shuìjiào.) → Giữa ban ngày mà anh ấy đang ngủ.
白天别开灯。 (Báitiān bié kāi dēng.) → Ban ngày đừng bật đèn.
白天风很大。 (Báitiān fēng hěn dà.) → Ban ngày gió rất lớn.
她白天不吃饭。 (Tā báitiān bù chīfàn.) → Cô ấy ban ngày không ăn cơm.
白天很吵。 (Báitiān hěn chǎo.) → Ban ngày rất ồn.
我喜欢白天散步。 (Wǒ xǐhuān báitiān sànbù.) → Tôi thích đi dạo ban ngày.
白天阳光很好。 (Báitiān yángguāng hěn hǎo.) → Ban ngày nắng rất đẹp.
白天他去学校。 (Báitiān tā qù xuéxiào.) → Ban ngày anh ấy đi học.
夏天白天长。 (Xiàtiān báitiān cháng.) → Mùa hè ban ngày dài.
白天别打电话。 (Báitiān bié dǎ diànhuà.) → Ban ngày đừng gọi điện.
白天我很累。 (Báitiān wǒ hěn lèi.) → Ban ngày tôi rất mệt.
白天有很多人。 (Báitiān yǒu hěn duō rén.) → Ban ngày có rất nhiều người.
白天别喝酒。 (Báitiān bié hējiǔ.) → Ban ngày đừng uống rượu.
白天天气凉快。 (Báitiān tiānqì liángkuai.) → Ban ngày thời tiết mát mẻ.
他白天不说话。 (Tā báitiān bù shuōhuà.) → Anh ấy ban ngày không nói chuyện.
白天看书好。 (Báitiān kàn shū hǎo.) → Ban ngày đọc sách tốt.
白天很干燥。 (Báitiān hěn gānzào.) → Ban ngày rất khô.
我们白天见面吧。 (Wǒmen báitiān jiànmiàn ba.) → Chúng ta gặp nhau ban ngày nhé.
白天别玩游戏。 (Báitiān bié wán yóuxì.) → Ban ngày đừng chơi game.
白天她很开心。 (Báitiān tā hěn kāixīn.) → Ban ngày cô ấy rất vui.
白天有会议。 (Báitiān yǒu huìyì.) → Ban ngày có cuộc họp.
白天温度高。 (Báitiān wēndù gāo.) → Ban ngày nhiệt độ cao.
我白天不喝咖啡。 (Wǒ báitiān bù hē kāfēi.) → Tôi ban ngày không uống cà phê.
白天别睡觉。 (Báitiān bié shuìjiào.) → Ban ngày đừng ngủ.
白天很明亮。 (Báitiān hěn míngliàng.) → Ban ngày rất sáng.
白天他跑步。 (Báitiān tā pǎobù.) → Ban ngày anh ấy chạy bộ.
白天别吃太多。 (Báitiān bié chī tài duō.) → Ban ngày đừng ăn quá nhiều.
白天一切都很好。 (Báitiān yīqiè dōu hěn hǎo.) → Ban ngày mọi thứ đều tốt.

Giải thích chi tiết từ 白天 (báitiān)

  1. Nghĩa tổng quát
    白天 trong tiếng Trung có nghĩa là ban ngày – khoảng thời gian từ sáng đến chiều, đối lập với 晚上 (wǎnshàng – buổi tối).

: trắng, sáng, rõ ràng.

: trời, ngày.
Ghép lại: 白天 = “trời sáng” → chỉ thời gian ban ngày.

  1. Phân tích từng chữ Hán
    (bái)

Giản thể:

Phồn thể: (không thay đổi)

Âm Hán Việt: Bạch

Bộ thủ: (bộ Bạch – màu trắng)

Số nét: 5 nét

Nghĩa gốc: màu trắng, sáng rõ.

Cấu tạo: tượng hình mặt trời chiếu sáng, biểu thị sự sáng sủa.

(tiān)

Giản thể:

Phồn thể: (không thay đổi)

Âm Hán Việt: Thiên

Bộ thủ: 大 (bộ Đại – to lớn)

Số nét: 4 nét

Nghĩa gốc: trời, thiên nhiên, ngày.

Cấu tạo: chữ gồm chữ 大 (người dang tay) và một nét ngang phía trên, tượng trưng cho bầu trời bao trùm.

  1. Âm Hán Việt
    白天 = Bạch Thiên → nghĩa là ban ngày.
  2. Loại từ
    Danh từ chỉ thời gian: ban ngày.

Dùng để phân biệt với buổi tối (晚上) hoặc ban đêm (夜里).

  1. Mẫu câu cơ bản
    白天很热,晚上很凉快。 (Báitiān hěn rè, wǎnshàng hěn liángkuai.) → Ban ngày rất nóng, buổi tối thì mát mẻ.

我白天工作,晚上学习。 (Wǒ báitiān gōngzuò, wǎnshàng xuéxí.) → Tôi làm việc ban ngày, học vào buổi tối.

白天太阳很亮。 (Báitiān tàiyáng hěn liàng.) → Ban ngày mặt trời rất sáng.

  1. 40 ví dụ chi tiết (tiếng Trung + phiên âm + dịch nghĩa)
    白天太阳升起。 (Báitiān tàiyáng shēngqǐ.) → Ban ngày mặt trời mọc.

白天我们去上班。 (Báitiān wǒmen qù shàngbān.) → Ban ngày chúng tôi đi làm.

白天很热,晚上很冷。 (Báitiān hěn rè, wǎnshàng hěn lěng.) → Ban ngày nóng, buổi tối lạnh.

我白天学习,晚上休息。 (Wǒ báitiān xuéxí, wǎnshàng xiūxi.) → Tôi học ban ngày, nghỉ ngơi buổi tối.

白天的天空很蓝。 (Báitiān de tiānkōng hěn lán.) → Trời ban ngày rất xanh.

白天我在学校。 (Báitiān wǒ zài xuéxiào.) → Ban ngày tôi ở trường.

白天街上很热闹。 (Báitiān jiē shàng hěn rènào.) → Ban ngày đường phố rất nhộn nhịp.

白天我去图书馆。 (Báitiān wǒ qù túshūguǎn.) → Ban ngày tôi đi thư viện.

白天的花很漂亮。 (Báitiān de huā hěn piàoliang.) → Hoa ban ngày rất đẹp.

白天我喜欢散步。 (Báitiān wǒ xǐhuān sànbù.) → Tôi thích đi dạo ban ngày.

白天我在办公室。 (Báitiān wǒ zài bàngōngshì.) → Ban ngày tôi ở văn phòng.

白天的阳光很强。 (Báitiān de yángguāng hěn qiáng.) → Ánh nắng ban ngày rất mạnh.

白天我去市场买菜。 (Báitiān wǒ qù shìchǎng mǎi cài.) → Ban ngày tôi đi chợ mua rau.

白天的空气很新鲜。 (Báitiān de kōngqì hěn xīnxiān.) → Không khí ban ngày rất trong lành.

白天我在工厂工作。 (Báitiān wǒ zài gōngchǎng gōngzuò.) → Ban ngày tôi làm việc ở nhà máy.

白天孩子们在操场玩。 (Báitiān háizimen zài cāochǎng wán.) → Ban ngày trẻ em chơi ở sân trường.

白天我去银行。 (Báitiān wǒ qù yínháng.) → Ban ngày tôi đi ngân hàng.

白天的城市很繁忙。 (Báitiān de chéngshì hěn fánmáng.) → Thành phố ban ngày rất bận rộn.

白天我去看医生。 (Báitiān wǒ qù kàn yīshēng.) → Ban ngày tôi đi khám bác sĩ.

白天的鸟儿在歌唱。 (Báitiān de niǎo’er zài gēchàng.) → Chim hót vào ban ngày.

白天我去购物。 (Báitiān wǒ qù gòuwù.) → Ban ngày tôi đi mua sắm.

白天的公园很美。 (Báitiān de gōngyuán hěn měi.) → Công viên ban ngày rất đẹp.

白天我在家做饭。 (Báitiān wǒ zài jiā zuò fàn.) → Ban ngày tôi nấu ăn ở nhà.

白天的街道很干净。 (Báitiān de jiēdào hěn gānjìng.) → Đường phố ban ngày rất sạch.

白天我去看电影。 (Báitiān wǒ qù kàn diànyǐng.) → Ban ngày tôi đi xem phim.

白天的花园很安静。 (Báitiān de huāyuán hěn ānjìng.) → Vườn hoa ban ngày rất yên tĩnh.

白天我去拜访朋友。 (Báitiān wǒ qù bàifǎng péngyǒu.) → Ban ngày tôi đi thăm bạn.

白天的学校很热闹。 (Báitiān de xuéxiào hěn rènào.) → Trường học ban ngày rất nhộn nhịp.

白天我去参加会议。 (Báitiān wǒ qù cānjiā huìyì.) → Ban ngày tôi đi họp.

白天的商店都开门。 (Báitiān de shāngdiàn dōu kāimén.) → Các cửa hàng đều mở cửa ban ngày.

白天我去看展览。 (Báitiān wǒ qù kàn zhǎnlǎn.) → Ban ngày tôi đi xem triển lãm.

白天的河水很清澈。 (Báitiān de héshuǐ hěn qīngchè.) → Nước sông ban ngày rất trong.

白天我去打篮球。 (Báitiān wǒ qù dǎ lánqiú.) → Ban ngày tôi đi chơi bóng rổ.

白天的天空很明亮。 (Báitiān de tiānkōng hěn míngliàng.) → Bầu trời ban ngày rất sáng.

白天我去看书。 (Báitiān wǒ qù kàn shū.) → Ban ngày tôi đọc sách.

白天的街上人很多。 (Báitiān de jiē shàng rén hěn duō.) → Ban ngày trên phố có rất nhiều người.

白天我去写作。 (Báitiān wǒ qù xiězuò.) → Ban ngày tôi viết lách.

白天的山很美丽。 (Báitiān de shān hěn měilì.) → Ngọn núi ban ngày rất đẹp.

白天我去拍照。 (Báitiān wǒ qù pāizhào.) → Ban ngày tôi đi chụp ảnh.

Giải thích chi tiết về từ 白天 (báitiān) trong tiếng Trung

  1. Nghĩa tổng quát
    白天 (báitiān): nghĩa là ban ngày.

Dùng để chỉ khoảng thời gian từ sáng đến chiều, khi trời sáng có ánh mặt trời.

Trong văn hóa và ngôn ngữ, 白天 thường đối lập với 晚上 (wǎnshàng – buổi tối).

  1. Phân tích từng chữ Hán
    (bái)

Nghĩa: trắng, sáng, rõ ràng.

Âm Hán Việt: Bạch.

Bộ thủ: (bạch) – bộ số 106 trong 214 bộ thủ.

Số nét: 5 nét.

Giản thể: ; Phồn thể: (không thay đổi).

Cấu tạo: tượng hình ánh sáng, màu trắng, sự sáng sủa.

(tiān)

Nghĩa: trời, thiên, ngày.

Âm Hán Việt: Thiên.

Bộ thủ: 大 (đại) – bộ số 37 trong 214 bộ thủ, chữ có thêm một nét ngang trên chữ 大.

Số nét: 4 nét.

Giản thể: ; Phồn thể: (không thay đổi).

Cấu tạo: biểu thị bầu trời, thiên nhiên, ngày.

  1. Cấu tạo từ
    白天 = (sáng, trắng) + (trời, ngày) → nghĩa là ban ngày, trời sáng.
  2. Loại từ
    Danh từ chỉ thời gian: ban ngày.

Dùng để nói về khoảng thời gian trong ngày, thường đối lập với buổi tối (晚上).

  1. Mẫu câu cơ bản
    白天我去上班,晚上休息。
    Báitiān wǒ qù shàngbān, wǎnshàng xiūxi.
    → Ban ngày tôi đi làm, buổi tối nghỉ ngơi.

白天太阳很亮。
Báitiān tàiyáng hěn liàng.
→ Ban ngày mặt trời rất sáng.

  1. 40 Ví dụ chi tiết với 白天
    白天我去学校。
    Báitiān wǒ qù xuéxiào. → Ban ngày tôi đi học.

白天太阳升起。
Báitiān tàiyáng shēngqǐ. → Ban ngày mặt trời mọc.

白天比晚上热。
Báitiān bǐ wǎnshàng rè. → Ban ngày nóng hơn buổi tối.

白天我们工作。
Báitiān wǒmen gōngzuò. → Ban ngày chúng tôi làm việc.

白天街上很热闹。
Báitiān jiē shàng hěn rènào. → Ban ngày trên phố rất náo nhiệt.

白天我喜欢读书。
Báitiān wǒ xǐhuān dúshū. → Ban ngày tôi thích đọc sách.

白天孩子们在玩。
Báitiān háizimen zài wán. → Ban ngày bọn trẻ đang chơi.

白天我去图书馆。
Báitiān wǒ qù túshūguǎn. → Ban ngày tôi đi thư viện.

白天比晚上安全。
Báitiān bǐ wǎnshàng ānquán. → Ban ngày an toàn hơn buổi tối.

白天我去上班。
Báitiān wǒ qù shàngbān. → Ban ngày tôi đi làm.

白天可以看到蓝天。
Báitiān kěyǐ kàn dào lántiān. → Ban ngày có thể nhìn thấy trời xanh.

白天鸟儿在唱歌。
Báitiān niǎo er zài chànggē. → Ban ngày chim hót.

白天我去买东西。
Báitiān wǒ qù mǎi dōngxī. → Ban ngày tôi đi mua đồ.

白天比晚上明亮。
Báitiān bǐ wǎnshàng míngliàng. → Ban ngày sáng hơn buổi tối.

白天我去看医生。
Báitiān wǒ qù kàn yīshēng. → Ban ngày tôi đi khám bác sĩ.

白天工人们在工作。
Báitiān gōngrénmen zài gōngzuò. → Ban ngày công nhân đang làm việc.

白天我去银行。
Báitiān wǒ qù yínháng. → Ban ngày tôi đi ngân hàng.

白天商店开门。
Báitiān shāngdiàn kāimén. → Ban ngày cửa hàng mở cửa.

白天我去公园散步。
Báitiān wǒ qù gōngyuán sànbù. → Ban ngày tôi đi dạo công viên.

白天比晚上吵。
Báitiān bǐ wǎnshàng chǎo. → Ban ngày ồn hơn buổi tối.

白天我去看电影。
Báitiān wǒ qù kàn diànyǐng. → Ban ngày tôi đi xem phim.

白天我去拜访朋友。
Báitiān wǒ qù bàifǎng péngyǒu. → Ban ngày tôi đi thăm bạn.

白天我去上课。
Báitiān wǒ qù shàngkè. → Ban ngày tôi đi học.

白天比晚上方便。
Báitiān bǐ wǎnshàng fāngbiàn. → Ban ngày tiện hơn buổi tối.

白天我去买菜。
Báitiān wǒ qù mǎi cài. → Ban ngày tôi đi mua rau.

白天我去看书。
Báitiān wǒ qù kàn shū. → Ban ngày tôi đọc sách.

白天我去写作业。
Báitiān wǒ qù xiě zuòyè. → Ban ngày tôi làm bài tập.

白天我去运动。
Báitiān wǒ qù yùndòng. → Ban ngày tôi tập thể dục.

白天我去游泳。
Báitiān wǒ qù yóuyǒng. → Ban ngày tôi đi bơi.

白天我去打篮球。
Báitiān wǒ qù dǎ lánqiú. → Ban ngày tôi chơi bóng rổ.

白天我去踢足球。
Báitiān wǒ qù tī zúqiú. → Ban ngày tôi đá bóng.

白天我去唱歌。
Báitiān wǒ qù chànggē. → Ban ngày tôi đi hát.

白天我去跳舞。
Báitiān wǒ qù tiàowǔ. → Ban ngày tôi đi nhảy múa.

白天我去购物。
Báitiān wǒ qù gòuwù. → Ban ngày tôi đi mua sắm.

白天我去看展览。
Báitiān wǒ qù kàn zhǎnlǎn. → Ban ngày tôi đi xem triển lãm.

白天我去看比赛。
Báitiān wǒ qù kàn bǐsài. → Ban ngày tôi đi xem thi đấu.

白天我去看演出。
Báitiān wǒ qù kàn yǎnchū. → Ban ngày tôi đi xem biểu diễn.

白天我去旅行。
Báitiān wǒ qù lǚxíng. → Ban ngày tôi đi du lịch.

白天我去拍照。
Báitiān wǒ qù pāizhào. → Ban ngày tôi đi chụp ảnh.

白天我去写信。
Báitiān wǒ qù xiě xìn. → Ban ngày tôi viết thư.

Tổng kết
白天 (báitiān) nghĩa là ban ngày, gồm chữ (bạch – sáng, trắng) và (thiên – trời, ngày).

Thuộc bộ và bộ 大 (trong chữ ).

Giản thể và phồn thể đều giống nhau: 白天.

Giải thích chi tiết từ 白天 (báitiān)

  1. Ý nghĩa tổng quát
    白天 nghĩa là ban ngày trong tiếng Trung, chỉ khoảng thời gian có ánh sáng mặt trời, đối lập với 晚上 (wǎnshàng – buổi tối).

Âm đọc: báitiān.

Âm Hán Việt: Bạch thiên.

Đây là từ ghép gồm hai chữ: (bái – trắng, sáng) và (tiān – trời, ngày), ghép lại mang nghĩa “trời sáng” → ban ngày.

  1. Phân tích từng chữ Hán
    (bái – Bạch)

Giản thể:

Phồn thể: (không thay đổi).

Bộ thủ: (bộ Bạch).

Số nét: 5 nét.

Ý nghĩa: trắng, sáng, rõ ràng.

Cấu tạo: tượng hình, giống hình mặt trời chiếu sáng hoặc giọt sáng.

(tiān – Thiên)

Giản thể:

Phồn thể: (không thay đổi).

Bộ thủ: 大 (đại – lớn).

Số nét: 4 nét.

Ý nghĩa: trời, thiên, ngày.

Cấu tạo: chữ 大 (người dang tay) thêm một nét ngang trên đầu, biểu thị bầu trời rộng lớn.

  1. Giải thích chi tiết
    白天 chỉ khoảng thời gian từ sáng đến chiều, khi có ánh sáng mặt trời.

Trong văn hóa Trung Hoa, 白天 gắn với hoạt động lao động, học tập, sinh hoạt chính.

Đối lập với 夜晚 (yèwǎn) hoặc 晚上 (wǎnshàng) – buổi tối.

  1. Loại từ
    Danh từ chỉ thời gian: ban ngày.

Trạng ngữ: dùng để chỉ thời điểm hành động diễn ra.

  1. Mẫu câu cơ bản
    白天我去上班,晚上学习。 (Báitiān wǒ qù shàngbān, wǎnshàng xuéxí.) – Ban ngày tôi đi làm, buổi tối học tập.

白天很热,晚上很凉快。 (Báitiān hěn rè, wǎnshàng hěn liángkuai.) – Ban ngày rất nóng, buổi tối rất mát.

你白天做什么? (Nǐ báitiān zuò shénme?) – Ban ngày bạn làm gì?

  1. 40 ví dụ chi tiết với từ 白天
    白天我去学校。 (Báitiān wǒ qù xuéxiào.) – Ban ngày tôi đi học.

白天太阳很亮。 (Báitiān tàiyáng hěn liàng.) – Ban ngày mặt trời rất sáng.

白天街上很热闹。 (Báitiān jiē shàng hěn rènào.) – Ban ngày trên phố rất náo nhiệt.

白天我在公司工作。 (Báitiān wǒ zài gōngsī gōngzuò.) – Ban ngày tôi làm việc ở công ty.

白天很热,晚上很冷。 (Báitiān hěn rè, wǎnshàng hěn lěng.) – Ban ngày nóng, buổi tối lạnh.

白天我喜欢去公园。 (Báitiān wǒ xǐhuān qù gōngyuán.) – Ban ngày tôi thích đi công viên.

白天孩子们在学校。 (Báitiān háizimen zài xuéxiào.) – Ban ngày bọn trẻ ở trường.

白天我常常看书。 (Báitiān wǒ chángcháng kàn shū.) – Ban ngày tôi thường đọc sách.

白天工作,晚上休息。 (Báitiān gōngzuò, wǎnshàng xiūxi.) – Ban ngày làm việc, buổi tối nghỉ ngơi.

白天我去买东西。 (Báitiān wǒ qù mǎi dōngxi.) – Ban ngày tôi đi mua đồ.

白天我在图书馆学习。 (Báitiān wǒ zài túshūguǎn xuéxí.) – Ban ngày tôi học ở thư viện.

白天我不在家。 (Báitiān wǒ bù zài jiā.) – Ban ngày tôi không ở nhà.

白天我去看医生。 (Báitiān wǒ qù kàn yīshēng.) – Ban ngày tôi đi khám bác sĩ.

白天我在办公室。 (Báitiān wǒ zài bàngōngshì.) – Ban ngày tôi ở văn phòng.

白天我去银行。 (Báitiān wǒ qù yínháng.) – Ban ngày tôi đi ngân hàng.

白天我喜欢散步。 (Báitiān wǒ xǐhuān sànbù.) – Ban ngày tôi thích đi dạo.

白天我去市场买菜。 (Báitiān wǒ qù shìchǎng mǎicài.) – Ban ngày tôi đi chợ mua rau.

白天我在工厂工作。 (Báitiān wǒ zài gōngchǎng gōngzuò.) – Ban ngày tôi làm việc ở nhà máy.

白天我去看电影。 (Báitiān wǒ qù kàn diànyǐng.) – Ban ngày tôi đi xem phim.

白天我在操场跑步。 (Báitiān wǒ zài cāochǎng pǎobù.) – Ban ngày tôi chạy bộ ở sân.

白天我去参加会议。 (Báitiān wǒ qù cānjiā huìyì.) – Ban ngày tôi tham gia cuộc họp.

白天我在宿舍休息。 (Báitiān wǒ zài sùshè xiūxi.) – Ban ngày tôi nghỉ ngơi ở ký túc xá.

白天我去拜访朋友。 (Báitiān wǒ qù bàifǎng péngyǒu.) – Ban ngày tôi đi thăm bạn.

白天我在医院工作。 (Báitiān wǒ zài yīyuàn gōngzuò.) – Ban ngày tôi làm việc ở bệnh viện.

白天我去参加活动。 (Báitiān wǒ qù cānjiā huódòng.) – Ban ngày tôi tham gia hoạt động.

白天我在教室学习。 (Báitiān wǒ zài jiàoshì xuéxí.) – Ban ngày tôi học trong lớp.

白天我去购物中心。 (Báitiān wǒ qù gòuwù zhōngxīn.) – Ban ngày tôi đi trung tâm mua sắm.

白天我在咖啡馆。 (Báitiān wǒ zài kāfēiguǎn.) – Ban ngày tôi ở quán cà phê.

白天我去参加考试。 (Báitiān wǒ qù cānjiā kǎoshì.) – Ban ngày tôi đi thi.

白天我在工地工作。 (Báitiān wǒ zài gōngdì gōngzuò.) – Ban ngày tôi làm việc ở công trường.

白天我去看展览。 (Báitiān wǒ qù kàn zhǎnlǎn.) – Ban ngày tôi đi xem triển lãm.

白天我在商店买东西。 (Báitiān wǒ zài shāngdiàn mǎi dōngxi.) – Ban ngày tôi mua đồ ở cửa hàng.

白天我去银行存钱。 (Báitiān wǒ qù yínháng cún qián.) – Ban ngày tôi gửi tiền ở ngân hàng.

白天我在学校上课。 (Báitiān wǒ zài xuéxiào shàngkè.) – Ban ngày tôi học ở trường.

白天我去参加比赛。 (Báitiān wǒ qù cānjiā bǐsài.) – Ban ngày tôi tham gia thi đấu.

白天我在办公室写报告。 (Báitiān wǒ zài bàngōngshì xiě bàogào.) – Ban ngày tôi viết báo cáo ở văn phòng.

白天 tiếng Trung là gì?

白天

Giản thể: 白天

Phồn thể: 白天

Pinyin: bái tiān

Âm Hán Việt: Bạch Thiên

Loại từ: Danh từ chỉ thời gian

白天 có nghĩa là ban ngày, tức khoảng thời gian từ khi trời sáng đến khi trời tối, có ánh sáng mặt trời. Đây là từ dùng rất phổ biến trong khẩu ngữ và văn viết hiện đại.

I. Phân tích từng chữ Hán

  1. Chữ
    Nghĩa

Nghĩa gốc: màu trắng

Nghĩa mở rộng: sáng, rõ ràng

Trong từ 白天, chữ mang ý nghĩa “sáng”, tức là có ánh sáng.

Âm Hán Việt

Bạch

Bộ thủ

Bộ: (bộ Bạch)

Vị trí trong 214 bộ thủ: Bộ số 106

Số nét

5 nét

Cấu tạo

là chữ tượng hình, hình thành từ hình ảnh ánh sáng rõ ràng. Đây cũng chính là một bộ thủ độc lập trong hệ thống 214 bộ thủ.

  1. Chữ
    Nghĩa

Trời

Bầu trời

Ngày (trong một số trường hợp)

Trong từ 白天, chữ mang nghĩa “ngày”.

Âm Hán Việt

Thiên

Bộ thủ

Bộ: 大 (bộ Đại)

Vị trí trong 214 bộ thủ: Bộ số 37

Số nét

4 nét

Cấu tạo

gồm phần trên là nét ngang tượng trưng bầu trời, phía dưới là chữ 大 (người dang tay). Ý nghĩa cổ là bầu trời bao phủ con người.

II. Nghĩa tổng hợp của 白天

(sáng) + (ngày, trời)

Kết hợp lại mang nghĩa: ban ngày, khoảng thời gian có ánh sáng tự nhiên.

Từ này đối lập với:

黑夜 (ban đêm)

晚上 (buổi tối)

III. Từ loại và cách dùng

白天 là danh từ chỉ thời gian.

Trong câu, 白天 thường làm:

Trạng ngữ thời gian

Chủ ngữ

Tân ngữ

Ví dụ:

白天我上班。

我白天很忙。

白天比晚上热。

IV. 40 câu ví dụ với 白天

Dưới đây là 40 câu có pinyin và nghĩa tiếng Việt:

白天我去上班。
Bái tiān wǒ qù shàngbān.
Ban ngày tôi đi làm.

白天很热。
Bái tiān hěn rè.
Ban ngày rất nóng.

白天太阳很大。
Bái tiān tàiyáng hěn dà.
Ban ngày mặt trời rất to.

我白天不睡觉。
Wǒ bái tiān bù shuìjiào.
Ban ngày tôi không ngủ.

白天比晚上忙。
Bái tiān bǐ wǎnshang máng.
Ban ngày bận hơn buổi tối.

他白天工作。
Tā bái tiān gōngzuò.
Anh ấy làm việc ban ngày.

白天我们去学校。
Bái tiān wǒmen qù xuéxiào.
Ban ngày chúng tôi đến trường.

白天适合运动。
Bái tiān shìhé yùndòng.
Ban ngày thích hợp vận động.

白天光线很好。
Bái tiān guāngxiàn hěn hǎo.
Ban ngày ánh sáng rất tốt.

我喜欢白天学习。
Wǒ xǐhuān bái tiān xuéxí.
Tôi thích học ban ngày.

白天空气比较好。
Bái tiān kōngqì bǐjiào hǎo.
Ban ngày không khí khá tốt.

白天路上很堵。
Bái tiān lù shàng hěn dǔ.
Ban ngày đường rất kẹt.

白天不要开灯。
Bái tiān bú yào kāi dēng.
Ban ngày đừng bật đèn.

白天我很少在家。
Bái tiān wǒ hěn shǎo zài jiā.
Ban ngày tôi ít ở nhà.

白天他在办公室。
Bái tiān tā zài bàngōngshì.
Ban ngày anh ấy ở văn phòng.

白天比较安全。
Bái tiān bǐjiào ānquán.
Ban ngày an toàn hơn.

白天适合拍照。
Bái tiān shìhé pāizhào.
Ban ngày thích hợp chụp ảnh.

白天不要喝太多咖啡。
Bái tiān bú yào hē tài duō kāfēi.
Ban ngày đừng uống quá nhiều cà phê.

白天比夜晚长。
Bái tiān bǐ yèwǎn cháng.
Ban ngày dài hơn ban đêm.

白天温度很高。
Bái tiān wēndù hěn gāo.
Ban ngày nhiệt độ cao.

我们白天见面。
Wǒmen bái tiān jiànmiàn.
Chúng ta gặp nhau ban ngày.

白天要多喝水。
Bái tiān yào duō hē shuǐ.
Ban ngày nên uống nhiều nước.

白天很吵。
Bái tiān hěn chǎo.
Ban ngày rất ồn.

白天商店都开门。
Bái tiān shāngdiàn dōu kāimén.
Ban ngày cửa hàng đều mở cửa.

白天他很精神。
Bái tiān tā hěn jīngshén.
Ban ngày anh ấy rất tỉnh táo.

白天不要太累。
Bái tiān bú yào tài lèi.
Ban ngày đừng quá mệt.

白天适合旅游。
Bái tiān shìhé lǚyóu.
Ban ngày thích hợp du lịch.

白天他不在。
Bái tiān tā bú zài.
Ban ngày anh ấy không có ở đây.

白天比早上晚。
Bái tiān bǐ zǎoshang wǎn.
Ban ngày muộn hơn buổi sáng.

白天比较亮。
Bái tiān bǐjiào liàng.
Ban ngày sáng hơn.

白天可以看清楚。
Bái tiān kěyǐ kàn qīngchǔ.
Ban ngày có thể nhìn rõ.

白天他不开灯。
Bái tiān tā bù kāi dēng.
Ban ngày anh ấy không bật đèn.

白天孩子在学校。
Bái tiān háizi zài xuéxiào.
Ban ngày trẻ em ở trường.

白天不要太累。
Bái tiān bú yào tài lèi.
Ban ngày đừng quá mệt.

白天比较热闹。
Bái tiān bǐjiào rènào.
Ban ngày náo nhiệt hơn.

白天阳光很好。
Bái tiān yángguāng hěn hǎo.
Ban ngày ánh nắng rất đẹp.

白天我们出去走走。
Bái tiān wǒmen chūqù zǒuzǒu.
Ban ngày chúng ta ra ngoài đi dạo.

白天时间过得很快。
Bái tiān shíjiān guò de hěn kuài.
Ban ngày thời gian trôi rất nhanh.

白天他学习汉语。
Bái tiān tā xuéxí Hànyǔ.
Ban ngày anh ấy học tiếng Trung.

白天我不喜欢睡觉。
Bái tiān wǒ bù xǐhuān shuìjiào.
Ban ngày tôi không thích ngủ.

V. Tóm tắt kiến thức
Nội dung Thông tin
Từ vựng 白天
Pinyin bái tiān
Âm Hán Việt Bạch Thiên
Nghĩa Ban ngày
Loại từ Danh từ chỉ thời gian
Bộ 106 – 5 nét
Bộ 37 – 4 nét
Tổng số nét 9 nét

I. 白天 tiếng Trung là gì?

Chữ Hán giản thể: 白天

Chữ Hán phồn thể: 白天 (không thay đổi)

Phiên âm: báitiān

Nghĩa tiếng Việt: ban ngày, ban sáng đến chiều (thời gian có ánh sáng mặt trời)

Nghĩa tiếng Anh: daytime

Giải thích:

白天 dùng để chỉ khoảng thời gian ban ngày khi trời sáng, đối lập với:

黑夜: ban đêm

夜晚: buổi tối

Theo nghĩa đen:

= trắng, sáng

= trời

=> 白天 = “trời sáng” → ban ngày.

II. Phân tích từng chữ Hán

Chữ

Phiên âm: bái

Âm Hán Việt: Bạch

Nghĩa cơ bản:

trắng

sáng

rõ ràng

trống, không

Cấu tạo chữ:

Là chữ tượng hình (象形字)

Ban đầu mô phỏng mặt trời sáng.

Bộ thủ:

Chính nó là bộ thủ số 106 trong 214 bộ thủ: (Bạch).

Số nét:

5 nét.

Chữ

Phiên âm: tiān

Âm Hán Việt: Thiên

Nghĩa:

trời

bầu trời

ngày

Cấu tạo chữ:

Dạng hội ý, từ hình người + nét trên đầu → biểu thị bầu trời phía trên con người.

Bộ thủ:

Bộ 大 (Đại) – bộ số 37 trong 214 bộ thủ.

Số nét:

4 nét.

III. Nghĩa tổng hợp của 白天

Khi ghép:

(sáng) + (trời)
→ khoảng thời gian trời sáng
→ ban ngày.

Loại từ:

Danh từ thời gian (时间名词).

Chức năng trong câu:

Làm trạng ngữ chỉ thời gian.

Làm chủ ngữ.

Làm tân ngữ.

Ví dụ cấu trúc:

白天 + động từ

在白天 + động từ

IV. Ví dụ mẫu cơ bản

我白天工作,晚上休息。
wǒ báitiān gōngzuò, wǎnshang xiūxi
Tôi làm việc ban ngày, nghỉ ngơi buổi tối.

V. 40 ví dụ sử dụng 白天 (có phiên âm + nghĩa)

白天很热。
báitiān hěn rè
Ban ngày rất nóng.

我白天上班。
wǒ báitiān shàngbān
Tôi đi làm ban ngày.

他白天学习。
tā báitiān xuéxí
Anh ấy học ban ngày.

白天光线很好。
báitiān guāngxiàn hěn hǎo
Ánh sáng ban ngày rất tốt.

我喜欢白天跑步。
wǒ xǐhuan báitiān pǎobù
Tôi thích chạy bộ ban ngày.

白天比较忙。
báitiān bǐjiào máng
Ban ngày khá bận.

白天不要睡太久。
báitiān búyào shuì tài jiǔ
Ban ngày đừng ngủ quá lâu.

白天工作效率高。
báitiān gōngzuò xiàolǜ gāo
Hiệu suất làm việc ban ngày cao.

白天适合学习。
báitiān shìhé xuéxí
Ban ngày thích hợp học tập.

白天车很多。
báitiān chē hěn duō
Ban ngày nhiều xe.

我白天很少看电视。
wǒ báitiān hěn shǎo kàn diànshì
Tôi ít xem TV ban ngày.

白天比较安全。
báitiān bǐjiào ānquán
Ban ngày an toàn hơn.

白天风景更美。
báitiān fēngjǐng gèng měi
Phong cảnh ban ngày đẹp hơn.

白天适合拍照。
báitiān shìhé pāizhào
Ban ngày thích hợp chụp ảnh.

白天人很多。
báitiān rén hěn duō
Ban ngày đông người.

白天阳光充足。
báitiān yángguāng chōngzú
Ban ngày ánh nắng dồi dào.

我白天不喝咖啡。
wǒ báitiān bù hē kāfēi
Tôi không uống cà phê ban ngày.

白天学习效果好。
báitiān xuéxí xiàoguǒ hǎo
Học ban ngày hiệu quả tốt.

白天适合运动。
báitiān shìhé yùndòng
Ban ngày phù hợp vận động.

白天太吵了。
báitiān tài chǎo le
Ban ngày quá ồn.

白天空气很好。
báitiān kōngqì hěn hǎo
Không khí ban ngày tốt.

白天容易分心。
báitiān róngyì fēnxīn
Ban ngày dễ mất tập trung.

白天太阳很强。
báitiān tàiyáng hěn qiáng
Ban ngày mặt trời mạnh.

白天我去图书馆。
báitiān wǒ qù túshūguǎn
Ban ngày tôi đi thư viện.

白天适合旅行。
báitiān shìhé lǚxíng
Ban ngày thích hợp du lịch.

白天光线自然。
báitiān guāngxiàn zìrán
Ánh sáng ban ngày tự nhiên.

白天商店开门。
báitiān shāngdiàn kāimén
Ban ngày cửa hàng mở cửa.

白天比较热闹。
báitiān bǐjiào rènào
Ban ngày khá nhộn nhịp.

白天适合工作。
báitiān shìhé gōngzuò
Ban ngày phù hợp làm việc.

白天时间过得快。
báitiān shíjiān guò de kuài
Thời gian ban ngày trôi nhanh.

白天少喝酒。
báitiān shǎo hējiǔ
Ban ngày uống ít rượu.

白天阳光很好。
báitiān yángguāng hěn hǎo
Ánh nắng ban ngày rất đẹp.

白天适合晒衣服。
báitiān shìhé shài yīfu
Ban ngày thích hợp phơi đồ.

白天孩子上学。
báitiān háizi shàngxué
Ban ngày trẻ em đi học.

白天工作晚上休息。
báitiān gōngzuò wǎnshang xiūxi
Ban ngày làm việc tối nghỉ.

白天可以出去玩。
báitiān kěyǐ chūqù wán
Ban ngày có thể ra ngoài chơi.

白天街道很热闹。
báitiān jiēdào hěn rènào
Ban ngày đường phố nhộn nhịp.

白天不要熬夜。
báitiān búyào áoyè
Ban ngày đừng thức khuya (ý nhắc nhở lịch sinh hoạt).

白天开会。
báitiān kāihuì
Ban ngày họp.

白天比较明亮。
báitiān bǐjiào míngliàng
Ban ngày sáng hơn.

1) Nghĩa ngắn gọn của 白天

白天 (báitiān) = “ban ngày, ban ban ngày, thời gian có ánh sáng (daytime)”. Đây là danh từ chỉ thời gian (khoảng từ khi mặt trời mọc đến khi mặt trời lặn).

2) Phân tích từng chữ
— bái

Nghĩa chính: trắng; sáng; trong sạch; mở rộng thành nhiều ý như “vô ích” trong từ ghép (ví dụ 白费).

Âm Hán-Việt: bạch.

Số nét: 5 nét.

Giản thể / Phồn thể: (giản = phồn = ).

Bộ thủ (Kangxi / 214): là chính nó — bộ số 106 (BẠCH) trong hệ 214 bộ thủ.

Ghi chú ngắn: chữ gốc liên quan tới ánh sáng / màu trắng → khi ghép với tạo ý “trời sáng / ngày”.

— tiān

Nghĩa chính: trời; thiên (heaven); cũng chỉ “ngày” trong nhiều từ ghép (ví dụ 白天 = ban ngày).

Âm Hán-Việt: thiên.

Số nét: 4 nét.

Giản thể / Phồn thể: (giản = phồn = ).

Bộ thủ (Kangxi / 214): là bộ số 37 trong Kangxi (theo bảng tiêu chuẩn).

3) Cấu tạo của 白天 (tổng thể)

白天 = + : hợp ý-âm (compound) ghép hai chữ; (trắng/sáng) + (trời/ngày) → nghĩa “khi trời sáng = ban ngày”. (giải thích dựa trên nghĩa từng chữ và cách ghép từ trong Hán ngữ).

4) Loại từ và cách dùng

Loại từ: chủ yếu danh từ chỉ thời gian (time-expression). Có thể dùng như trạng ngữ để chỉ thời gian thực hiện hành động: 我白天工作 (Wǒ báitiān gōngzuò) = “Tôi làm việc vào ban ngày.”

5) Tra theo 214 Bộ thủ (theo link bạn cung cấp)

Mình đã mở trang 214 Bộ thủ — Học tiếng Trung online (ChineMaster) mà bạn gửi; trong bảng đó được liệt kê ở bộ số 106 (BẠCH), nằm trong phần bộ thủ tương ứng (bộ số 37). Bạn có thể đối chiếu trực tiếp trên trang.

6) Tóm tắt kỹ thuật (dễ copy)

Hán tự: 白天

Pinyin: báitiān

Nghĩa: ban ngày / daytime.

Thành phần: (5 nét, bộ 106 “ / bạch”) + (4 nét, bộ 37 “ / thiên”).

Giản thể/Phồn thể: / — không thay đổi.

7) 40 câu ví dụ (中文 — 拼音 — Dịch tiếng Việt)

Mỗi câu có 白天 hoặc sử dụng / liên quan để làm rõ ngữ cảnh “ban ngày”. Mình ghi pinyin và bản dịch tiếng Việt.

白天 工作,晚上 休息。
Wǒ báitiān gōngzuò, wǎnshang xiūxi. — Tôi làm việc ban ngày, tối nghỉ.

白天 在办公室待着。
Tā báitiān zài bàngōngshì dāizhe. — Anh ấy ở trong văn phòng suốt ban ngày.

小猫 白天 常常 睡觉。
Xiǎo māo báitiān chángcháng shuìjiào. — Con mèo thường ngủ ban ngày.

我们 白天 去爬山。
Wǒmen báitiān qù páshān. — Chúng tôi đi leo núi vào ban ngày.

这个城市 白天 很 热。
Zhège chéngshì báitiān hěn rè. — Thành phố này ban ngày rất nóng.

白天 的交通 夜晚 更 拥堵。
Báitiān de jiāotōng bǐ yèwǎn gèng yōngdǔ. — Giao thông ban ngày đông hơn ban đêm.

只 在 白天 工作。
Tā zhǐ zài báitiān gōngzuò. — Cô ấy chỉ làm việc vào ban ngày.

白天 可以 去 图书馆。
Nǐ báitiān kěyǐ qù túshūguǎn. — Bạn có thể đến thư viện vào ban ngày.

医院 白天 有 更多 的 医生 值班。
Yīyuàn báitiān yǒu gèng duō de yīshēng zhíbān. — Bệnh viện có nhiều bác sĩ trực ban ngày hơn.

我喜欢 在 白天 散步。
Wǒ xǐhuan zài báitiān sànbù. — Tôi thích đi dạo ban ngày.

白天 学校 很 热闹。
Báitiān xuéxiào hěn rènào. — Trường học rất sôi nổi ban ngày.

冬天 白天 比夏天 短。
Dōngtiān báitiān bǐ xiàtiān duǎn. — Mùa đông ban ngày ngắn hơn mùa hè.

白天 上课,晚上 打工。
Tā báitiān shàngkè, wǎnshang dǎgōng. — Anh ấy đi học ban ngày, tối đi làm thêm.

飞机 白天 更容易 因天气 延误。
Fēijī báitiān gèng róngyì yīn tiānqì yánwù. — Máy bay ban ngày dễ bị hoãn vì thời tiết hơn.

白天 喜欢 打电话。
Wǒ báitiān bù xǐhuan dǎ diànhuà. — Tôi không thích gọi điện thoại ban ngày.

白天 的 阳光 很 强。
Báitiān de yángguāng hěn qiáng. — Ánh nắng ban ngày rất mạnh.

白天 学习 中文。
Tā zài báitiān xuéxí Zhōngwén. — Cô ấy học tiếng Trung vào ban ngày.

我们 白天 去拍 照片。
Wǒmen báitiān qù pā zhàopiàn. — Chúng tôi đi chụp ảnh ban ngày.

城市 白天 有 很多 游客。
Chéngshì báitiān yǒu hěn duō yóukè. — Thành phố có nhiều du khách vào ban ngày.

白天 的 温度 晚上 高。
Báitiān de wēndù bǐ wǎnshang gāo. — Nhiệt độ ban ngày cao hơn ban đêm.

白天 工作 十个 小时。
Tā báitiān gōngzuò shí gè xiǎoshí. — Anh ấy làm việc 10 giờ ban ngày.

白天 商店 都 开门。
Báitiān shāngdiàn dōu kāimén. — Cửa hàng đều mở cửa ban ngày.

太阳 在 白天 升起,晚上 落下。
Tàiyáng zài báitiān shēngqǐ, wǎnshang luòxià. — Mặt trời mọc ban ngày, lặn vào buổi tối.

白天 常常 喝 咖啡。
Wǒ báitiān chángcháng hē kāfēi. — Tôi thường uống cà phê ban ngày.

白天 学生 在 教室 里 学习。
Báitiān xuéshēng zài jiàoshì lǐ xuéxí. — Ban ngày học sinh học trong lớp.

他们 白天 在家。
Tāmen báitiān bù zài jiā. — Họ không có ở nhà ban ngày.

白天 比较 有 精力。
Wǒ zài báitiān bǐjiào yǒu jīnglì. — Tôi có nhiều năng lượng hơn vào ban ngày.

白天 的 声音 夜里 大。
Báitiān de shēngyīn bǐ yèlǐ dà. — Tiếng ồn ban ngày lớn hơn ban đêm.

白天 参观 景点 会 更 方便。
Báitiān cānguān jǐngdiǎn huì gèng fāngbiàn. — Tham quan điểm du lịch ban ngày tiện hơn.

我喜欢 在 白天 看 书。
Wǒ xǐhuan zài báitiān kàn shū. — Tôi thích đọc sách ban ngày.

白天 的 天空 很 蓝。
Báitiān de tiānkōng hěn lán. — Bầu trời ban ngày rất xanh.

白天 工作 得 很 努力。
Tā báitiān gōngzuò dé hěn nǔlì. — Anh ấy làm việc rất chăm chỉ ban ngày.

习惯 在 白天 散步。
Wǒ xíguàn zài báitiān sànbù. — Tôi quen đi bộ vào ban ngày.

白天 的 照片 夜景 更 清楚。
Báitiān de zhàopiàn bǐ yèjǐng gèng qīngchu. — Ảnh chụp ban ngày rõ hơn cảnh đêm.

城市 在 白天 更 有 活力。
Chéngshì zài báitiān gèng yǒu huólì. — Thành phố sống động hơn vào ban ngày.

白天 会 看见 很多 商贩。
Nǐ báitiān huì kànjiàn hěn duō shāngfàn. — Bạn sẽ thấy nhiều người bán hàng vào ban ngày.

白天 走路 晚上 安全。
Báitiān zǒulù bǐ wǎnshang ānquán. — Đi bộ ban ngày an toàn hơn ban đêm.

白天 忙,晚上 有 空。
Wǒ báitiān máng, wǎnshang yǒu kòng. — Tôi bận ban ngày, rảnh buổi tối.

白天 太阳 照 得 地面 很 热。
Báitiān tàiyáng zhào dé dìmiàn hěn rè. — Ban ngày mặt đất bị nắng làm nóng.

请 在 白天 联系
Qǐng zài báitiān liánxì wǒ. — Xin hãy liên hệ tôi vào ban ngày.

8) Một vài lưu ý/so sánh ngắn

白天 vs 夜晚 / 晚上: 白天 = daytime; 夜晚/晚上 = nighttime/evening. (dùng để phân định thời gian trong câu).

白天 có thể thay bằng 白昼 (báizhòu) trong văn viết trang trọng/thuật ngữ.

一、白天 tiếng Trung là gì?

白天 / 白天 (giản thể & phồn thể giống nhau)
Pinyin: bái tiān
Nghĩa: Ban ngày / ban sáng đến trước khi trời tối / daytime

Loại từ: Danh từ chỉ thời gian

二、Giải thích chi tiết nghĩa của từng chữ Hán

  1. (bái)

Nghĩa gốc: màu trắng, sáng, rõ ràng, ban ngày, ánh sáng

Trong từ 白天, chữ biểu thị sáng, ánh sáng, ban ngày (đối lập với tối 夜).

Cấu tạo chữ

Là chữ tượng hình

Hình gốc mô phỏng mặt trời sáng

Bộ thủ

chính là Bộ 106: (BẠCH) trong 214 bộ thủ.

Âm Hán Việt

Bạch

Số nét

5 nét

Phồn thể

(giống giản thể)

  1. (tiān)

Nghĩa gốc: trời, bầu trời, ngày, thiên nhiên, thời gian

Trong từ 白天, chữ chỉ ngày / khoảng thời gian ban ngày.

Cấu tạo chữ

Thuộc chữ hội ý

Trên là 一 (nhất) → bầu trời

Dưới là 大 (đại) → con người
→ Nghĩa gốc: trời ở trên đầu con người

Bộ thủ

Bộ 大 (ĐẠI) – Bộ số 37 trong 214 bộ thủ

Âm Hán Việt

Thiên

Số nét

4 nét

Phồn thể

(giống giản thể)

三、Giải thích nghĩa của từ 白天

白天 = (sáng) + (ngày)
→ Nghĩa: Khoảng thời gian có ánh sáng mặt trời, từ sáng đến trước khi trời tối

Đối lập:

白天 ↔ 夜晚 (ban đêm)

白天 ↔ 晚上

四、Loại từ và cách dùng

白天 là Danh từ thời gian

Dùng làm:

Trạng ngữ thời gian

Chủ ngữ

Tân ngữ

Cấu trúc thường gặp

白天 + V

白天的时候 + V

在白天 + V

白天比晚上 + Adj

五、Ví dụ mẫu cơ bản

我白天工作,晚上学习。
Wǒ báitiān gōngzuò, wǎnshang xuéxí.
Tôi làm việc ban ngày, học ban đêm.

六、40 Ví dụ chi tiết (có Pinyin + Nghĩa Việt)

白天很热。
Báitiān hěn rè.
Ban ngày rất nóng.

我白天上班。
Wǒ báitiān shàngbān.
Tôi đi làm ban ngày.

他白天学习。
Tā báitiān xuéxí.
Anh ấy học ban ngày.

白天有太阳。
Báitiān yǒu tàiyáng.
Ban ngày có mặt trời.

白天比较亮。
Báitiān bǐjiào liàng.
Ban ngày sáng hơn.

白天不要睡觉。
Báitiān búyào shuìjiào.
Ban ngày đừng ngủ.

我喜欢白天工作。
Wǒ xǐhuan báitiān gōngzuò.
Tôi thích làm việc ban ngày.

白天空气很好。
Báitiān kōngqì hěn hǎo.
Ban ngày không khí rất tốt.

白天很忙。
Báitiān hěn máng.
Ban ngày rất bận.

白天适合学习。
Báitiān shìhé xuéxí.
Ban ngày thích hợp học tập.

白天光线很好。
Báitiān guāngxiàn hěn hǎo.
Ban ngày ánh sáng tốt.

白天我不在家。
Báitiān wǒ bú zài jiā.
Ban ngày tôi không ở nhà.

白天他开车。
Báitiān tā kāichē.
Ban ngày anh ấy lái xe.

白天比晚上热。
Báitiān bǐ wǎnshang rè.
Ban ngày nóng hơn ban đêm.

白天我喝咖啡。
Báitiān wǒ hē kāfēi.
Ban ngày tôi uống cà phê.

白天很亮。
Báitiān hěn liàng.
Ban ngày rất sáng.

白天适合运动。
Báitiān shìhé yùndòng.
Ban ngày thích hợp vận động.

白天很安静。
Báitiān hěn ānjìng.
Ban ngày rất yên tĩnh.

白天我去学校。
Báitiān wǒ qù xuéxiào.
Ban ngày tôi đi học.

白天他看书。
Báitiān tā kànshū.
Ban ngày anh ấy đọc sách.

白天不要开灯。
Báitiān búyào kāidēng.
Ban ngày không cần bật đèn.

白天阳光很好。
Báitiān yángguāng hěn hǎo.
Ban ngày ánh nắng tốt.

白天可以散步。
Báitiān kěyǐ sànbù.
Ban ngày có thể đi dạo.

白天我很累。
Báitiān wǒ hěn lèi.
Ban ngày tôi rất mệt.

白天他工作很认真。
Báitiān tā gōngzuò hěn rènzhēn.
Ban ngày anh ấy làm việc rất nghiêm túc.

白天很少下雨。
Báitiān hěn shǎo xiàyǔ.
Ban ngày ít mưa.

白天城市很热闹。
Báitiān chéngshì hěn rènào.
Ban ngày thành phố rất nhộn nhịp.

白天他在办公室。
Báitiān tā zài bàngōngshì.
Ban ngày anh ấy ở văn phòng.

白天交通很忙。
Báitiān jiāotōng hěn máng.
Ban ngày giao thông bận rộn.

白天我喜欢听音乐。
Báitiān wǒ xǐhuan tīng yīnyuè.
Ban ngày tôi thích nghe nhạc.

白天他打电话。
Báitiān tā dǎ diànhuà.
Ban ngày anh ấy gọi điện.

白天温度很高。
Báitiān wēndù hěn gāo.
Ban ngày nhiệt độ cao.

白天不冷。
Báitiān bù lěng.
Ban ngày không lạnh.

白天我去买东西。
Báitiān wǒ qù mǎi dōngxi.
Ban ngày tôi đi mua đồ.

白天商店开门。
Báitiān shāngdiàn kāimén.
Ban ngày cửa hàng mở cửa.

白天他很忙。
Báitiān tā hěn máng.
Ban ngày anh ấy rất bận.

白天比较安全。
Báitiān bǐjiào ānquán.
Ban ngày an toàn hơn.

白天我去银行。
Báitiān wǒ qù yínháng.
Ban ngày tôi đi ngân hàng.

白天老师上课。
Báitiān lǎoshī shàngkè.
Ban ngày giáo viên dạy học.

白天我学习中文。
Báitiān wǒ xuéxí Zhōngwén.
Ban ngày tôi học tiếng Trung.

七、Tổng kết chuyên sâu

白天 = Danh từ thời gian (ban ngày)

= sáng / ánh sáng / trắng (Bộ Bạch)

= trời / ngày (Bộ Đại)

Tổng số nét:

= 5 nét

= 4 nét

白天 = 9 nét

Giản thể = Phồn thể (không đổi)

Âm Hán Việt: Bạch Thiên

白天

(Phân tích từ vựng tiếng Trung theo hệ thống)

I. Thông tin cơ bản

Chữ Hán giản thể: 白天

Chữ Hán phồn thể: 白天 (giản thể và phồn thể giống nhau)

Pinyin: báitiān

Âm Hán Việt: bạch thiên

Loại từ: Danh từ

II. Nghĩa tổng quát của 白天

白天 (báitiān) có nghĩa là ban ngày, tức là khoảng thời gian từ sáng đến chiều tối, khi trời còn sáng và có ánh sáng mặt trời.

Trong tiếng Trung, 白天 thường dùng để chỉ khoảng thời gian sáng ban ngày, đối lập với 夜晚 / 晚上 (đêm tối, ban đêm).

III. Phân tích từng chữ Hán

  1. Chữ
    1.1. Nghĩa

Màu trắng

Trong sạch, rõ ràng

Có thể biểu thị ban ngày hoặc sáng

1.2. Cấu tạo chữ Hán

Nguồn gốc: chữ tượng hình, mô phỏng ánh sáng rõ ràng

Bộ thủ: (106) – chính là chữ này

1.3. Bộ thủ

Bộ thủ:

Tên bộ: Bạch

Số thứ tự: 106 trong hệ thống 214 bộ thủ

1.4. Số nét

: 5 nét

1.5. Âm Hán Việt

Bạch

  1. Chữ
    2.1. Nghĩa

Trời

Thời gian ban ngày

Bầu trời

2.2. Cấu tạo chữ Hán

là chữ tượng hình + hình thanh đơn giản, mô tả bầu trời phía trên đầu con người hoặc trời đất rộng lớn.

2.3. Bộ thủ

Bộ thủ: 大

Tên bộ: Đại (lớn)

Số thứ tự: 37 trong hệ thống 214 bộ thủ

2.4. Số nét

: 4 nét

2.5. Âm Hán Việt

Thiên

IV. Nghĩa ghép của 白天

Khi ghép lại:

(trắng / sáng)

(trời / ngày)

白天 là thời gian trời sáng – ánh sáng ban ngày.

Đây là một từ ghép thuật ngữ chỉ thời gian rất phổ biến trong ngôn ngữ Trung Quốc.

V. Loại từ

Danh từ chỉ thời gian

Thường dùng làm trạng ngữ chỉ thời gian trong câu

VI. Cách dùng và chức năng ngữ pháp

  1. Chỉ thời gian trong câu

白天 thường được dùng để chỉ khoảng thời gian ngày sáng, thường là:

Trước động từ

Dùng làm trạng ngữ chỉ thời gian

Ví dụ cấu trúc:

白天 + 动词 (động từ)
→ 白天工作 / 白天学习 / 白天休息

VII. 40 CÂU VÍ DỤ VỚI 白天

(Mỗi câu gồm chữ Hán – pinyin – tiếng Việt)

Nhóm 1: Câu cơ bản

白天比晚上热。
Báitiān bǐ wǎnshang rè.
Ban ngày nóng hơn ban đêm.

白天我们上班。
Báitiān wǒmen shàngbān.
Ban ngày chúng tôi đi làm.

白天他不在家。
Báitiān tā bú zài jiā.
Ban ngày anh ấy không ở nhà.

白天很忙。
Báitiān hěn máng.
Ban ngày rất bận.

白天和黑夜不一样。
Báitiān hé hēiyè bù yíyàng.
Ban ngày và ban đêm không giống nhau.

Nhóm 2: Hành động vào ban ngày

我白天学习中文。
Wǒ báitiān xuéxí Zhōngwén.
Tôi học tiếng Trung vào ban ngày.

他白天去跑步。
Tā báitiān qù pǎobù.
Anh ấy chạy bộ vào ban ngày.

她白天去图书馆。
Tā báitiān qù túshūguǎn.
Cô ấy đi thư viện vào ban ngày.

白天很多人上班。
Báitiān hěn duō rén shàngbān.
Ban ngày rất nhiều người đi làm.

白天不要开灯。
Báitiān búyào kāidēng.
Ban ngày không nên bật đèn.

Nhóm 3: Miêu tả trải nghiệm

白天很热,晚上很凉快。
Báitiān hěn rè, wǎnshang hěn liángkuai.
Ban ngày rất nóng, ban đêm rất mát.

白天太阳很大。
Báitiān tàiyáng hěn dà.
Ban ngày mặt trời rất to.

白天太阳从东方升起。
Báitiān tàiyáng cóng dōngfāng shēngqǐ.
Ban ngày mặt trời mọc từ phía đông.

白天的天空很蓝。
Báitiān de tiānkōng hěn lán.
Bầu trời ban ngày rất xanh.

白天我喜欢躺在沙发上看书。
Báitiān wǒ xǐhuan tǎng zài shāfā shàng kànshū.
Ban ngày tôi thích nằm trên ghế sofa đọc sách.

Nhóm 4: Chỉ thời gian làm việc

我白天工作,晚上学习。
Wǒ báitiān gōngzuò, wǎnshang xuéxí.
Tôi làm việc ban ngày và học ban đêm.

白天公司很热闹。
Báitiān gōngsī hěn rènào.
Ban ngày công ty rất nhộn nhịp.

白天工人都在工作。
Báitiān gōngrén dōu zài gōngzuò.
Ban ngày công nhân tất cả đều làm việc.

白天要注意安全。
Báitiān yào zhùyì ānquán.
Ban ngày cần chú ý an toàn.

白天不要开窗户。
Báitiān bú yào kāi chuānghù.
Ban ngày không nên mở cửa.

Nhóm 5: Miêu tả trạng thái

白天睡觉不好。
Báitiān shuìjiào bù hǎo.
Ngủ ban ngày không tốt.

白天比夜晚忙。
Báitiān bǐ yèwǎn máng.
Ban ngày bận hơn ban đêm.

白天很多蝴蝶飞。
Báitiān hěn duō húdié fēi.
Ban ngày nhiều bướm bay.

白天的声音很大。
Báitiān de shēngyīn hěn dà.
Âm thanh ban ngày rất to.

白天适合出去玩。
Báitiān shìhé chūqù wán.
Ban ngày thích hợp để ra ngoài chơi.

Nhóm 6: So sánh với 夜晚 / 晚上

白天热,夜晚凉。
Báitiān rè, yèwǎn liáng.
Ban ngày nóng, ban đêm mát.

白天比晚上亮。
Báitiān bǐ wǎnshang liàng.
Ban ngày sáng hơn buổi tối.

白天比晚上安静。
Báitiān bǐ wǎnshang ānjìng.
Ban ngày yên tĩnh hơn ban đêm.

白天工作,晚上休息。
Báitiān gōngzuò, wǎnshang xiūxi.
Ban ngày làm việc, ban đêm nghỉ ngơi.

白天看书,晚上看电影。
Báitiān kàn shū, wǎnshang kàn diànyǐng.
Ban ngày đọc sách, ban đêm xem phim.

Nhóm 7: Khẩu ngữ tự nhiên

白天做什么?
Báitiān zuò shénme?
Ban ngày làm gì?

白天你在哪里?
Báitiān nǐ zài nǎlǐ?
Ban ngày bạn ở đâu?

白天我们见面吧。
Báitiān wǒmen jiànmiàn ba.
Ban ngày chúng ta gặp nhau nhé.

白天别睡太多。
Báitiān bié shuì tài duō.
Đừng ngủ nhiều ban ngày.

白天好好学习。
Báitiān hǎohǎo xuéxí.
Ban ngày học tập chăm chỉ.

Nhóm 8: Tổng hợp

白天阳光很足。
Báitiān yángguāng hěn zú.
Ban ngày có rất nhiều ánh nắng.

白天风景很美。
Báitiān fēngjǐng hěn měi.
Phong cảnh ban ngày rất đẹp.

白天鸟儿在叫。
Báitiān niǎo’er zài jiào.
Ban ngày chim hót.

白天的温度很高。
Báitiān de wēndù hěn gāo.
Nhiệt độ ban ngày rất cao.

白天多喝水。
Báitiān duō hē shuǐ.
Ban ngày nên uống nhiều nước.

VIII. Bảng tóm tắt
Mục Nội dung
Chữ Hán 白天
Giản thế – Phồn thể 白天
Pinyin báitiān
Âm Hán Việt bạch thiên
Bộ thủ (106), (37)
Tổng số nét (5) + (4) = 9 nét
Loại từ Danh từ chỉ thời gian
Nghĩa chính Ban ngày, thời gian trời sáng

白天 là gì?

白天 / 白天
Phiên âm: bái tiān
Âm Hán Việt: bạch thiên
Nghĩa tiếng Việt: ban ngày, thời gian có ánh sáng mặt trời (trái với ban đêm).

Loại từ: danh từ thời gian.

Ví dụ cơ bản:
白天工作,晚上休息。
Bái tiān gōngzuò, wǎnshang xiūxi.
Ban ngày làm việc, buổi tối nghỉ ngơi.

Phân tích từng chữ Hán

Giản thể:

Phồn thể: (giống nhau)

Phiên âm: bái

Âm Hán Việt: bạch

Nghĩa gốc: trắng, sáng, rõ ràng

Cấu tạo

Chữ tượng hình, mô phỏng ánh sáng mặt trời chiếu.

Bộ thủ

Chính nó là Bộ Bạch () trong 214 bộ thủ.

Số nét

5 nét.

Giản thể:

Phồn thể:

Phiên âm: tiān

Âm Hán Việt: thiên

Nghĩa: trời, ngày, tự nhiên

Cấu tạo

Hội ý – phía trên là “đại” (người), trên đầu là bầu trời → ý chỉ trời.

Bộ thủ

Bộ Đại (大).

Số nét

4 nét.

Ý nghĩa kết hợp của 白天

Ghép lại:

= sáng

= trời / ngày

→ trời sáng
→ ban ngày.

Thường dùng để nói về khoảng thời gian từ sáng đến trước khi tối.

Từ trái nghĩa quan trọng:
黑天 / 晚上 / 夜里.

Cách dùng ngữ pháp

白天 là danh từ chỉ thời gian, thường:

làm trạng ngữ thời gian

đứng đầu câu

hoặc sau chủ ngữ, trước động từ

Ví dụ:

白天我很忙。

我白天上班。

Dưới đây là 40 ví dụ như bạn yêu cầu.

40 ví dụ với 白天

白天很热。
Bái tiān hěn rè.
Ban ngày rất nóng.

白天我上班。
Bái tiān wǒ shàngbān.
Ban ngày tôi đi làm.

白天他上课。
Bái tiān tā shàngkè.
Ban ngày anh ấy đi học.

白天你做什么?
Bái tiān nǐ zuò shénme?
Ban ngày bạn làm gì?

白天我们学习汉语。
Bái tiān wǒmen xuéxí Hànyǔ.
Ban ngày chúng tôi học tiếng Trung.

白天她很忙。
Bái tiān tā hěn máng.
Ban ngày cô ấy rất bận.

白天商店开门。
Bái tiān shāngdiàn kāimén.
Ban ngày cửa hàng mở cửa.

白天图书馆很安静。
Bái tiān túshūguǎn hěn ānjìng.
Ban ngày thư viện rất yên tĩnh.

白天公园里人很多。
Bái tiān gōngyuán lǐ rén hěn duō.
Ban ngày trong công viên rất đông người.

白天我不在家。
Bái tiān wǒ bú zài jiā.
Ban ngày tôi không ở nhà.

白天可以看到太阳。
Bái tiān kěyǐ kàn dào tàiyáng.
Ban ngày có thể nhìn thấy mặt trời.

白天他不睡觉。
Bái tiān tā bù shuìjiào.
Ban ngày anh ấy không ngủ.

白天工作效率高。
Bái tiān gōngzuò xiàolǜ gāo.
Ban ngày hiệu suất làm việc cao.

白天比较亮。
Bái tiān bǐjiào liàng.
Ban ngày tương đối sáng.

白天孩子去学校。
Bái tiān háizi qù xuéxiào.
Ban ngày trẻ em đến trường.

白天妈妈做饭。
Bái tiān māma zuò fàn.
Ban ngày mẹ nấu ăn.

白天爸爸上班。
Bái tiān bàba shàngbān.
Ban ngày bố đi làm.

白天我们不开灯。
Bái tiān wǒmen bù kāi dēng.
Ban ngày chúng tôi không bật đèn.

白天他喜欢喝咖啡。
Bái tiān tā xǐhuan hē kāfēi.
Ban ngày anh ấy thích uống cà phê.

白天我骑车去公司。
Bái tiān wǒ qíchē qù gōngsī.
Ban ngày tôi đi xe đạp đến công ty.

白天的空气很好。
Bái tiān de kōngqì hěn hǎo.
Không khí ban ngày rất tốt.

白天的风不大。
Bái tiān de fēng bú dà.
Gió ban ngày không lớn.

白天的天很蓝。
Bái tiān de tiān hěn lán.
Trời ban ngày rất xanh.

白天容易找人。
Bái tiān róngyì zhǎo rén.
Ban ngày dễ tìm người.

白天大家都工作。
Bái tiān dàjiā dōu gōngzuò.
Ban ngày mọi người đều làm việc.

白天不能看见星星。
Bái tiān bù néng kànjiàn xīngxing.
Ban ngày không thể nhìn thấy sao.

白天车很多。
Bái tiān chē hěn duō.
Ban ngày nhiều xe.

白天比较安全。
Bái tiān bǐjiào ānquán.
Ban ngày tương đối an toàn.

白天我要开会。
Bái tiān wǒ yào kāihuì.
Ban ngày tôi phải họp.

白天我有时间。
Bái tiān wǒ yǒu shíjiān.
Ban ngày tôi có thời gian.

白天他学习,晚上休息。
Bái tiān tā xuéxí, wǎnshang xiūxi.
Ban ngày anh ấy học, buổi tối nghỉ.

白天我们见面吧。
Bái tiān wǒmen jiànmiàn ba.
Ban ngày chúng ta gặp nhau nhé.

白天医生很忙。
Bái tiān yīshēng hěn máng.
Ban ngày bác sĩ rất bận.

白天老师在学校。
Bái tiān lǎoshī zài xuéxiào.
Ban ngày giáo viên ở trường.

白天不太冷。
Bái tiān bú tài lěng.
Ban ngày không quá lạnh.

白天我想出去。
Bái tiān wǒ xiǎng chūqù.
Ban ngày tôi muốn ra ngoài.

白天他在办公室。
Bái tiān tā zài bàngōngshì.
Ban ngày anh ấy ở văn phòng.

白天手机关机。
Bái tiān shǒujī guānjī.
Ban ngày điện thoại tắt máy.

白天我喜欢看书。
Bái tiān wǒ xǐhuan kàn shū.
Ban ngày tôi thích đọc sách.

白天工作,白天学习。
Bái tiān gōngzuò, bái tiān xuéxí.
Ban ngày làm việc, ban ngày học.

一、白天 tiếng Trung là gì?

白天
Phiên âm: bái tiān

Nghĩa tiếng Việt:

Ban ngày

Thời gian có ánh sáng mặt trời (từ sáng đến trước khi trời tối)

Khoảng thời gian đối lập với 夜里 / 晚上 (ban đêm)

Đây là danh từ chỉ thời gian, dùng cực kỳ phổ biến trong giao tiếp hàng ngày.

Ví dụ khái quát:

白天工作,晚上休息。
Bái tiān gōngzuò, wǎnshang xiūxi.
Ban ngày làm việc, buổi tối nghỉ ngơi.

二、Giải thích cặn kẽ từng chữ Hán

  1. Chữ
    1.1 Thông tin cơ bản

Chữ giản thể:

Chữ phồn thể: (không thay đổi)

Phiên âm: bái

Âm Hán Việt: Bạch

Số nét: 5 nét

Bộ thủ: (Bạch) — Bộ số 106 trong 214 bộ thủ

1.2 Ý nghĩa gốc của

Nghĩa ban đầu:

Màu trắng

Sáng rõ

Trong sạch

Rõ ràng, minh bạch

Trong chữ 白天, chữ mang nghĩa mở rộng:

→ sáng, có ánh sáng

Vì ban ngày là thời gian trời sáng.

1.3 Cấu tạo chữ

là chữ tượng hình.

Hình dạng cổ mô phỏng:

ánh sáng mặt trời

vật thể sáng rõ

Ý niệm trung tâm:
→ sáng → trắng → rõ ràng → ban ngày.

  1. Chữ
    2.1 Thông tin cơ bản

Giản thể:

Phồn thể: (không đổi)

Phiên âm: tiān

Âm Hán Việt: Thiên

Số nét: 4 nét

Bộ thủ: 大 (Đại) — Bộ số 37

2.2 Nghĩa gốc của

Các nghĩa chính:

Trời

Bầu trời

Thiên nhiên

Ngày (đơn vị thời gian)

Trong từ 白天:

mang nghĩa ngày.

三、Phân tích logic tạo nghĩa của 白天

Ghép nghĩa từng chữ:

= sáng

= ngày / trời

白天 = ngày sáng
⇒ nghĩa tự nhiên: ban ngày

Đây là kiểu cấu tạo:

Tính chất + danh từ thời gian

(sáng + ngày)

四、Loại từ và chức năng ngữ pháp

  1. Từ loại

白天 là:

Danh từ chỉ thời gian (时间名词)

  1. Vai trò trong câu
    (1) Làm trạng ngữ thời gian

白天我上班。
Ban ngày tôi đi làm.

(2) Làm chủ ngữ

白天比较热。
Ban ngày khá nóng.

(3) Làm tân ngữ

我喜欢白天学习。
Tôi thích học vào ban ngày.

五、Cách dùng quan trọng

  1. 白天 vs 白日

白天: khẩu ngữ, dùng phổ biến

白日: văn viết, văn học

Ví dụ:
光天化日 (giữa ban ngày)

  1. 白天 vs 白昼

白昼: trang trọng, sách vở

白天: giao tiếp thường ngày

六、Các kết hợp thường gặp

白天工作 — làm việc ban ngày

白天睡觉 — ngủ ban ngày

大白天 — giữa ban ngày

白天黑夜 — ngày đêm

白天时间 — thời gian ban ngày

七、40 ví dụ câu (có phiên âm + dịch nghĩa)
Nhóm 1: sinh hoạt hàng ngày

我白天上班。
Wǒ báitiān shàngbān.
Tôi làm việc ban ngày.

白天他很忙。
Báitiān tā hěn máng.
Ban ngày anh ấy rất bận.

我白天不在家。
Wǒ báitiān bú zài jiā.
Ban ngày tôi không ở nhà.

白天阳光很好。
Báitiān yángguāng hěn hǎo.
Ban ngày ánh nắng rất đẹp.

白天比较热。
Báitiān bǐjiào rè.
Ban ngày khá nóng.

她白天学习。
Tā báitiān xuéxí.
Ban ngày cô ấy học.

我喜欢白天出去。
Wǒ xǐhuan báitiān chūqù.
Tôi thích ra ngoài ban ngày.

白天车很多。
Báitiān chē hěn duō.
Ban ngày xe rất nhiều.

Nhóm 2: đối lập ngày – đêm

白天工作,晚上休息。
Báitiān gōngzuò, wǎnshang xiūxi.
Ban ngày làm việc, tối nghỉ.

他白天睡觉,晚上工作。
Tā báitiān shuìjiào, wǎnshang gōngzuò.
Anh ấy ngủ ban ngày, làm ban đêm.

白天和晚上温度不同。
Báitiān hé wǎnshang wēndù bùtóng.
Nhiệt độ ngày và đêm khác nhau.

白天比夜里安全。
Báitiān bǐ yèlǐ ānquán.
Ban ngày an toàn hơn ban đêm.

Nhóm 3: thời tiết

白天可能下雨。
Báitiān kěnéng xiàyǔ.
Ban ngày có thể mưa.

今天白天很冷。
Jīntiān báitiān hěn lěng.
Ban ngày hôm nay rất lạnh.

白天风很大。
Báitiān fēng hěn dà.
Ban ngày gió mạnh.

白天天空很蓝。
Báitiān tiānkōng hěn lán.
Ban ngày bầu trời rất xanh.

Nhóm 4: học tập – công việc

我白天上课。
Wǒ báitiān shàngkè.
Ban ngày tôi đi học.

白天效率更高。
Báitiān xiàolǜ gèng gāo.
Ban ngày hiệu suất cao hơn.

他白天开会。
Tā báitiān kāihuì.
Ban ngày anh ấy họp.

白天适合学习。
Báitiān shìhé xuéxí.
Ban ngày thích hợp học tập.

Nhóm 5: thói quen

我白天很少看电视。
Wǒ báitiān hěn shǎo kàn diànshì.
Ban ngày tôi ít xem TV.

他白天喝咖啡。
Tā báitiān hē kāfēi.
Anh ấy uống cà phê ban ngày.

白天我不睡觉。
Báitiān wǒ bù shuìjiào.
Ban ngày tôi không ngủ.

她白天喜欢运动。
Tā báitiān xǐhuan yùndòng.
Cô ấy thích vận động ban ngày.

Nhóm 6: miêu tả tình huống

大白天不要睡觉。
Dà báitiān bú yào shuìjiào.
Giữa ban ngày đừng ngủ.

白天这里很安静。
Báitiān zhèlǐ hěn ānjìng.
Ban ngày nơi đây rất yên tĩnh.

白天人很多。
Báitiān rén hěn duō.
Ban ngày rất đông người.

白天商店都开门。
Báitiān shāngdiàn dōu kāimén.
Ban ngày các cửa hàng đều mở.

Nhóm 7: kế hoạch

我们白天见面吧。
Wǒmen báitiān jiànmiàn ba.
Chúng ta gặp nhau ban ngày nhé.

白天去旅游最好。
Báitiān qù lǚyóu zuì hǎo.
Du lịch ban ngày là tốt nhất.

白天出发比较安全。
Báitiān chūfā bǐjiào ānquán.
Xuất phát ban ngày an toàn hơn.

我打算白天完成任务。
Wǒ dǎsuàn báitiān wánchéng rènwu.
Tôi dự định hoàn thành nhiệm vụ ban ngày.

Nhóm 8: nâng cao

白天时间过得很快。
Báitiān shíjiān guò de hěn kuài.
Thời gian ban ngày trôi rất nhanh.

白天精神比较好。
Báitiān jīngshen bǐjiào hǎo.
Ban ngày tinh thần tốt hơn.

白天光线充足。
Báitiān guāngxiàn chōngzú.
Ban ngày ánh sáng đầy đủ.

白天适合拍照。
Báitiān shìhé pāizhào.
Ban ngày thích hợp chụp ảnh.

白天城市非常热闹。
Báitiān chéngshì fēicháng rènào.
Ban ngày thành phố rất nhộn nhịp.

白天工作压力大。
Báitiān gōngzuò yālì dà.
Ban ngày áp lực công việc lớn.

白天比清晨更暖。
Báitiān bǐ qīngchén gèng nuǎn.
Ban ngày ấm hơn sáng sớm.

白天让我更有活力。
Báitiān ràng wǒ gèng yǒu huólì.
Ban ngày khiến tôi tràn đầy năng lượng hơn.

、Tóm tắt trọng tâm cần nhớ

= sáng, trắng → ý nghĩa ánh sáng

= trời, ngày

白天 = thời gian trời sáng → ban ngày

Là danh từ thời gian cực kỳ thông dụng

Đối lập với: 晚上 / 夜里

I. Thông tin cơ bản

Từ Hán ngữ: 白天

Giản thể: 白天

Phồn thể: 白天 (giống giản thể)

Phiên âm: báitiān

Âm Hán Việt: Bạch thiên

Loại từ: Danh từ (名词)

Ý nghĩa tổng quát: ban ngày, trong ánh sáng ban ngày, thời gian từ sáng đến tối.

II. Phân tích từng chữ Hán trong 白天

Từ 白天 gồm hai chữ: , ghép lại theo cấu trúc “màu sắc + thời gian” để biểu thị thời gian trong ngày.

  1. Chữ
    1.1. Hình thức chữ

Giản thể:

Phồn thể:

Phiên âm: bái

Âm Hán Việt: Bạch

Số nét: 5

Bộ thủ: bộ (bộ số 106 trong 214 bộ)

1.2. Cấu tạo chữ

Chữ là chữ tượng hình, biểu thị ánh sáng trắng, màu trắng, trong sáng. Ban đầu mô phỏng cái đầu sáng, ánh sáng rõ ràng.

Không thể tách ra phần âm – phần nghĩa như chữ hình thanh, vì là chữ đơn thể tượng hình.

1.3. Nghĩa chi tiết

Màu trắng

Sáng, sáng sủa

Rõ ràng, rõ rệt

Trống, không có gì

Miễn phí, không phải trả tiền (như trong cả nhóm từ: 白给, 白赠)

Uổng công, vô ích (như trong 白忙, 白跑)

Trong từ 白天, giữ nghĩa gốc liên quan đến ánh sáng, sáng sủa – tức là khoảng thời gian sáng ban ngày.

  1. Chữ
    2.1. Hình thức chữ

Giản thể:

Phồn thể: (giống giản thể)

Phiên âm: tiān

Âm Hán Việt: Thiên

Số nét: 4

Bộ thủ: bộ 大 (bộ số 37 trong 214 bộ)

2.2. Cấu tạo chữ

Chữ là chữ tượng形, hình ảnh đại diện cho bầu trời rộng lớn phía trên.
Bộ thủ 大 biểu thị con người, mở rộng thành mang nghĩa “bầu trời”.

III. Phân tích từ 白天

  1. Ý nghĩa cơ bản

白天 có nghĩa là ban ngày, lúc trời sáng, thời gian từ sáng đến chiều – trước khi tối tới.

Nó đối lập với 夜晚 (yèwǎn) – ban đêm.

  1. Loại từ

白天 là danh từ thời gian (时间名词).

Chức năng trong câu:

Làm chủ ngữ

Làm trạng ngữ

Làm tân ngữ

  1. Từ đồng nghĩa / liên quan

日间 (rìjiān)

白昼 (báizhòu)

白天里 (báitiān lǐ)

IV. Mẫu câu cơ bản

白天很热。
Báitiān hěn rè.
Ban ngày rất nóng.

白天和黑夜不一样。
Báitiān hé hēiyè bù yīyàng.
Ban ngày và ban đêm không giống nhau.

我白天工作。
Wǒ báitiān gōngzuò.
Tôi làm việc vào ban ngày.

白天比晚上亮。
Báitiān bǐ wǎnshàng liàng.
Ban ngày sáng hơn ban đêm.

V. 40 ví dụ có phiên âm và tiếng Việt

白天很热。
Báitiān hěn rè.
Ban ngày rất nóng.

我白天去上班。
Wǒ báitiān qù shàngbān.
Tôi đi làm vào ban ngày.

白天比晚上亮。
Báitiān bǐ wǎnshàng liàng.
Ban ngày sáng hơn ban đêm.

他们白天学习。
Tāmen báitiān xuéxí.
Họ học vào ban ngày.

白天有很多人。
Báitiān yǒu hěn duō rén.
Ban ngày có rất nhiều người.

白天很热,晚上很凉快。
Báitiān hěn rè, wǎnshàng hěn liángkuai.
Ban ngày nóng, ban đêm mát mẻ.

白天我很忙。
Báitiān wǒ hěn máng.
Tôi rất bận ban ngày.

白天不能睡觉。
Báitiān bùnéng shuìjiào.
Ban ngày không thể ngủ.

白天开车很危险。
Báitiān kāichē hěn wēixiǎn.
Ban ngày lái xe rất nguy hiểm.

白天去散步吧。
Báitiān qù sànbù ba.
Đi dạo ban ngày nhé.

我喜欢白天。
Wǒ xǐhuan báitiān.
Tôi thích ban ngày.

白天和黑夜不同。
Báitiān hé hēiyè bùtóng.
Ban ngày và ban đêm khác nhau.

白天很忙,晚上很闲。
Báitiān hěn máng, wǎnshàng hěn xián.
Ban ngày rất bận, ban đêm rất rảnh.

白天不能玩手机。
Báitiān bùnéng wán shǒujī.
Ban ngày không thể chơi điện thoại.

白天很亮。
Báitiān hěn liàng.
Ban ngày rất sáng.

白天的太阳很大。
Báitiān de tàiyáng hěn dà.
Mặt trời ban ngày rất lớn.

他白天睡觉。
Tā báitiān shuìjiào.
Anh ấy ngủ ban ngày.

白天我在外面工作。
Báitiān wǒ zài wàimiàn gōngzuò.
Tôi làm việc ở ngoài vào ban ngày.

白天我不上网。
Báitiān wǒ bú shàngwǎng.
Ban ngày tôi không lên mạng.

白天有阳光。
Báitiān yǒu yángguāng.
Ban ngày có ánh nắng.

白天吃午饭。
Báitiān chī wǔfàn.
Ban ngày ăn cơm trưa.

白天去旅游。
Báitiān qù lǚyóu.
Đi du lịch vào ban ngày.

白天上课。
Báitiān shàngkè.
Ban ngày có giờ học.

白天不能看电影。
Báitiān bùnéng kàn diànyǐng.
Ban ngày không thể xem phim.

白天我很困。
Báitiān wǒ hěn kùn.
Ban ngày tôi rất buồn ngủ.

白天比较热。
Báitiān bǐjiào rè.
Ban ngày khá nóng.

白天很多车。
Báitiān hěnduō chē.
Ban ngày có nhiều xe.

白天有很多声音。
Báitiān yǒu hěn duō shēngyīn.
Ban ngày có nhiều tiếng ồn.

白天我喜欢喝咖啡。
Báitiān wǒ xǐhuan hē kāfēi.
Ban ngày tôi thích uống cà phê.

白天人们工作。
Báitiān rénmen gōngzuò.
Người ta làm việc vào ban ngày.

白天和晚上都很热。
Báitiān hé wǎnshàng dōu hěn rè.
Ban ngày và ban đêm đều nóng.

白天去散步很舒服。
Báitiān qù sànbù hěn shūfu.
Đi dạo ban ngày rất thoải mái.

白天的风很大。
Báitiān de fēng hěn dà.
Gió ban ngày rất to.

白天我想睡觉。
Báitiān wǒ xiǎng shuìjiào.
Ban ngày tôi muốn ngủ.

白天很忙碌。
Báitiān hěn mánglù.
Ban ngày rất bận rộn.

白天太阳很强。
Báitiān tàiyáng hěn qiáng.
Mặt trời ban ngày rất mạnh.

白天我不喝酒。
Báitiān wǒ bú hējiǔ.
Ban ngày tôi không uống rượu.

白天很热,晚上很冷。
Báitiān hěn rè, wǎnshàng hěn lěng.
Ban ngày nóng, ban đêm lạnh.

白天我学习汉语。
Báitiān wǒ xuéxí Hànyǔ.
Ban ngày tôi học tiếng Trung.

白天的鸟很吵。
Báitiān de niǎo hěn chǎo.
Chim ban ngày rất ồn.

VI. Tổng kết hệ thống
Phần Nội dung
Chữ 1
Âm Hán Việt Bạch
Bộ thủ (số 106/214)
Số nét 5
Nghĩa chính trắng, sáng, rõ
Chữ 2
Âm Hán Việt Thiên
Bộ thủ 大 (số 37/214)
Số nét 4
Nghĩa chính trời
Từ 白天
Nghĩa Ban ngày, lúc trời sáng
Loại từ Danh từ thời gian

白天 tiếng Trung là gì?

Chữ Hán giản thể: 白天

Chữ Hán phồn thể: 白天

Pinyin: báitiān

Âm Hán–Việt: bạch thiên

Nghĩa tiếng Việt: ban ngày, thời gian từ sáng đến chiều khi có ánh sáng mặt trời

白天 dùng để chỉ khoảng thời gian trong ngày có ánh sáng tự nhiên, trái với 夜晚/晚上 (đêm, ban đêm).

I. Phân tích từng chữ Hán

Chữ giản thể:

Chữ phồn thể:

Pinyin: bái

Âm Hán–Việt: bạch

Nghĩa chính: trắng, rõ ràng, sáng sủa

Loại từ: tính từ / danh từ / động từ phụ thuộc ngữ cảnh

a. Bộ thủ

Bộ thủ:

Số thứ tự trong 214 bộ thủ: 106

Bộ này thường gợi liên tưởng: màu trắng, sáng

b. Số nét

5 nét

c. Nội hàm chữ

Chữ là một chữ tượng hình ban đầu mô tả ánh sáng rõ ràng hoặc màu sáng. Trong nhiều từ ghép, mang nghĩa liên quan đến “màu trắng”, “trong sáng”, “rõ ràng”, hoặc “không mất tiền”.

Ví dụ từ ghép:

白色 (báisè): màu trắng

明白 (míngbái): hiểu rõ

白费 (báifèi): lãng phí vô ích

Chữ giản thể:

Chữ phồn thể:

Pinyin: tiān

Âm Hán–Việt: thiên

Nghĩa chính: trời, bầu trời; ngày

a. Bộ thủ

Bộ thủ: 大 (đại – lớn)

Số thứ tự trong 214 bộ thủ: 37

Bộ 大 ý chỉ “lớn”, “bao la”, phù hợp với nghĩa trời đất rộng lớn.

b. Số nét

4 nét

c. Nội hàm chữ

Chữ từng mô tả hình ảnh người đứng nhìn lên bầu trời rộng lớn. Nghĩa mở rộng bao gồm:

bầu trời

ngày

thời tiết

thời gian một vòng 24 giờ

Ví dụ từ ghép:

今天 (jīntiān): hôm nay

天气 (tiānqì): thời tiết

明天 (míngtiān): ngày mai

II. Cấu tạo và nghĩa của từ 白天

白天 = +

(trắng, sáng)

(trời, ngày)

Khi ghép lại, 白天 chỉ khoảng thời gian trời sáng, đó là ban ngày.

III. Loại từ của 白天

白天 là danh từ thời gian.

Nó dùng để chỉ khoảng thời gian trong ngày, tương đương ban ngày, daylight hours trong tiếng Anh.

IV. Cách dùng của 白天

白天 có thể đứng ở nhiều vị trí trong câu để chỉ thời gian:

在白天 (vào ban ngày)

白天…,晚上… (ban ngày…, ban đêm…)

上午/下午 + 白天 (kết hợp với khung thời gian cụ thể)

V. 40 mẫu câu ví dụ với 白天

Dưới đây là 40 câu ví dụ kèm Pinyin và nghĩa tiếng Việt.

Nhóm 1: Câu cơ bản diễn đạt ban ngày

白天我去上班。
Báitiān wǒ qù shàngbān.
Ban ngày tôi đi làm.

白天很热。
Báitiān hěn rè.
Ban ngày rất nóng.

白天太阳很大。
Báitiān tàiyáng hěn dà.
Ban ngày trời nắng to.

白天不要睡觉。
Báitiān bú yào shuìjiào.
Ban ngày đừng ngủ.

白天他们在公园。
Báitiān tāmen zài gōngyuán.
Ban ngày họ ở công viên.

白天人很多。
Báitiān rén hěn duō.
Ban ngày có rất nhiều người.

白天光线很好。
Báitiān guāngxiàn hěn hǎo.
Ban ngày ánh sáng rất tốt.

白天和晚上不一样。
Báitiān hé wǎnshàng bù yíyàng.
Ban ngày và ban đêm không giống nhau.

白天我去跑步。
Báitiān wǒ qù pǎobù.
Ban ngày tôi đi chạy bộ.

白天比晚上热。
Báitiān bǐ wǎnshàng rè.
Ban ngày nóng hơn ban đêm.

Nhóm 2: Câu chỉ hoạt động diễn ra trong ban ngày

白天上课,晚上复习。
Báitiān shàngkè, wǎnshàng fùxí.
Ban ngày đi học, buổi tối ôn bài.

白天他在工作。
Báitiān tā zài gōngzuò.
Ban ngày anh ấy đang làm việc.

白天我喜欢散步。
Báitiān wǒ xǐhuan sànbù.
Ban ngày tôi thích đi dạo.

白天我们去博物馆。
Báitiān wǒmen qù bówùguǎn.
Ban ngày chúng tôi đi bảo tàng.

白天出去玩比较好。
Báitiān chūqù wán bǐjiào hǎo.
Ra ngoài chơi ban ngày tốt hơn.

白天车很多。
Báitiān chē hěn duō.
Ban ngày có nhiều xe.

白天我不在家。
Báitiān wǒ bú zài jiā.
Ban ngày tôi không ở nhà.

白天要注意安全。
Báitiān yào zhùyì ānquán.
Ban ngày phải chú ý an toàn.

白天看到很多风景。
Báitiān kàn dào hěn duō fēngjǐng.
Ban ngày thấy rất nhiều cảnh đẹp.

白天去买菜。
Báitiān qù mǎi cài.
Ban ngày đi mua rau.

Nhóm 3: Câu so sánh ban ngày và ban đêm

白天比晚上亮。
Báitiān bǐ wǎnshàng liàng.
Ban ngày sáng hơn ban đêm.

白天比晚上忙。
Báitiān bǐ wǎnshàng máng.
Ban ngày bận hơn ban đêm.

白天比晚上热。
Báitiān bǐ wǎnshàng rè.
Ban ngày nóng hơn ban đêm.

白天我睡不着觉。
Báitiān wǒ shuì bù zháo jiào.
Ban ngày tôi không ngủ được.

白天交通很复杂。
Báitiān jiāotōng hěn fùzá.
Ban ngày giao thông rất phức tạp.

白天看书比晚上舒服。
Báitiān kànshū bǐ wǎnshàng shūfu.
Ban ngày đọc sách thoải mái hơn ban đêm.

白天不需要灯。
Báitiān bú xūyào dēng.
Ban ngày không cần đèn.

白天孩子们很活跃。
Báitiān háizimen hěn huóyuè.
Ban ngày trẻ con rất hoạt bát.

白天适合旅游。
Báitiān shìhé lǚyóu.
Ban ngày thích hợp đi du lịch.

白天比晚上清晰。
Báitiān bǐ wǎnshàng qīngxī.
Ban ngày rõ ràng hơn ban đêm.

Nhóm 4: Các câu mở rộng kèm thời gian hoặc hành động

今天白天很忙。
Jīntiān báitiān hěn máng.
Hôm nay ban ngày rất bận.

明天白天有雨。
Míngtiān báitiān yǒu yǔ.
Ngày mai ban ngày có mưa.

昨天白天很冷。
Zuótiān báitiān hěn lěng.
Hôm qua ban ngày rất lạnh.

白天我们一起学习。
Báitiān wǒmen yìqǐ xuéxí.
Ban ngày chúng ta cùng học.

白天我常常散步。
Báitiān wǒ chángcháng sànbù.
Ban ngày tôi thường xuyên đi dạo.

白天要喝水。
Báitiān yào hē shuǐ.
Ban ngày cần uống nước.

白天去上班很早。
Báitiān qù shàngbān hěn zǎo.
Ban ngày đi làm rất sớm.

白天太阳很亮。
Báitiān tàiyáng hěn liàng.
Ban ngày mặt trời rất sáng.

白天和夜晚不同。
Báitiān hé yèwǎn bùtóng.
Ban ngày và ban đêm khác nhau.

白天的时间比晚上长。
Báitiān de shíjiān bǐ wǎnshàng cháng.
Thời gian ban ngày dài hơn ban đêm.

VI. Tổng kết

Từ 白天 là một danh từ chỉ thời gian rất khác biệt và thiết yếu trong tiếng Trung. Hiểu rõ từng chữ cấu thành giúp bạn:

phân biệt nghĩa từ nền tảng của

biết cách dùng trong ngữ cảnh thực tế

nói và viết tiếng Trung tự nhiên

白天 (báitiān) – PHÂN TÍCH CHI TIẾT TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG
I. Thông tin cơ bản

Từ vựng: 白天
Chữ Hán giản thể: 白天
Chữ Hán phồn thể: 白天
Pinyin: báitiān
Âm Hán Việt: bạch thiên
Loại từ: danh từ chỉ thời gian
Số chữ Hán cấu thành: 2 chữ ( + )

II. Nghĩa của từ 白天

白天 có nghĩa là ban ngày, chỉ khoảng thời gian từ lúc trời sáng cho đến khi trời tối, đối lập với 夜晚 (ban đêm).

Đây là từ chỉ thời gian rất thông dụng trong tiếng Trung hiện đại, dùng được trong cả văn nói và văn viết.

III. Phân tích chi tiết từng chữ Hán

  1. Chữ
    a. Thông tin cơ bản

Chữ Hán:
Giản thể:
Phồn thể:
Pinyin: bái
Âm Hán Việt: bạch
Số nét: 5

b. Nghĩa của chữ

Nghĩa gốc của là màu trắng, màu sáng.
Từ nghĩa “trắng, sáng”, chữ này mở rộng nghĩa thành: sáng rõ, ban ngày, minh bạch.

Trong từ 白天, chữ mang nghĩa sáng, đối lập với tối.

c. Bộ thủ

Bộ thủ của chữ
Tên bộ: Bộ Bạch
Số thứ tự trong 214 bộ thủ: 106

Chữ vừa là chữ độc lập, vừa là một bộ thủ.

d. Cấu tạo chữ

Chữ là chữ tượng hình.
Hình dạng ban đầu mô phỏng ánh sáng sáng rõ, không bị che khuất.
Chữ này không phải hình thanh, không có bộ phận biểu âm.

  1. Chữ
    a. Thông tin cơ bản

Chữ Hán:
Giản thể:
Phồn thể:
Pinyin: tiān
Âm Hán Việt: thiên
Số nét: 4

b. Nghĩa của chữ

Nghĩa gốc của là bầu trời, trời cao.
Từ nghĩa gốc, chữ mở rộng nghĩa thành:
– ngày
– thời gian
– tự nhiên

Trong từ 白天, mang nghĩa ngày, chỉ đơn vị thời gian.

c. Bộ thủ

Bộ thủ của chữ là 大
Tên bộ: Bộ Đại
Số thứ tự trong 214 bộ thủ: 37

d. Cấu tạo chữ

Chữ là chữ tượng hình.
Ban đầu mô phỏng hình người dang tay chỉ phần đầu, biểu thị trời ở phía trên con người.

IV. Phân tích cấu tạo từ 白天

白天 là từ ghép chính phụ:

: sáng
: ngày

Hai chữ kết hợp lại mang nghĩa: ngày sáng, tức ban ngày.

V. Âm Hán Việt

: bạch
: thiên
白天: bạch thiên

Âm Hán Việt này thường gặp trong văn Hán cổ hoặc các tổ hợp từ Hán Việt liên quan đến thời gian.

VI. Loại từ và chức năng ngữ pháp

白天 là danh từ chỉ thời gian, thường dùng làm:

– Trạng ngữ chỉ thời gian
– Chủ ngữ
– Tân ngữ

Ví dụ vị trí trong câu:
白天 + động từ
在白天 + động từ

VII. Một số từ liên quan đến 白天

白天 / 夜晚: ban ngày / ban đêm
白天 / 晚上: ban ngày / buổi tối
白天工作: làm việc ban ngày

VIII. 40 câu ví dụ với 白天 (có pinyin và tiếng Việt)

白天我在公司上班。
Báitiān wǒ zài gōngsī shàngbān.
Ban ngày tôi làm việc ở công ty.

白天不能睡觉。
Báitiān bù néng shuìjiào.
Ban ngày không được ngủ.

他白天学习,晚上工作。
Tā báitiān xuéxí, wǎnshang gōngzuò.
Ban ngày anh ấy học, ban đêm làm việc.

白天的天气很热。
Báitiān de tiānqì hěn rè.
Thời tiết ban ngày rất nóng.

我白天没时间。
Wǒ báitiān méi shíjiān.
Ban ngày tôi không có thời gian.

白天比晚上热。
Báitiān bǐ wǎnshang rè.
Ban ngày nóng hơn ban đêm.

白天街上人很多。
Báitiān jiēshàng rén hěn duō.
Ban ngày trên đường rất đông người.

他白天不在家。
Tā báitiān bú zài jiā.
Ban ngày anh ấy không ở nhà.

白天工作很累。
Báitiān gōngzuò hěn lèi.
Làm việc ban ngày rất mệt.

白天要多喝水。
Báitiān yào duō hē shuǐ.
Ban ngày nên uống nhiều nước.

白天不适合睡觉。
Báitiān bù shìhé shuìjiào.
Ban ngày không thích hợp để ngủ.

白天我一般不出门。
Báitiān wǒ yìbān bù chūmén.
Ban ngày tôi thường không ra ngoài.

白天的城市很热闹。
Báitiān de chéngshì hěn rènào.
Thành phố ban ngày rất nhộn nhịp.

他白天在学校。
Tā báitiān zài xuéxiào.
Ban ngày anh ấy ở trường.

白天要认真工作。
Báitiān yào rènzhēn gōngzuò.
Ban ngày phải làm việc nghiêm túc.

白天光线很好。
Báitiān guāngxiàn hěn hǎo.
Ban ngày ánh sáng rất tốt.

白天我喜欢学习中文。
Báitiān wǒ xǐhuan xuéxí Zhōngwén.
Ban ngày tôi thích học tiếng Trung.

白天商店都开门。
Báitiān shāngdiàn dōu kāimén.
Ban ngày các cửa hàng đều mở cửa.

白天不方便打电话。
Báitiān bù fāngbiàn dǎ diànhuà.
Ban ngày không tiện gọi điện.

白天他很忙。
Báitiān tā hěn máng.
Ban ngày anh ấy rất bận.

白天的温度比较高。
Báitiān de wēndù bǐjiào gāo.
Nhiệt độ ban ngày tương đối cao.

白天不容易看到星星。
Báitiān bù róngyì kàn dào xīngxing.
Ban ngày không dễ nhìn thấy sao.

白天我一般不喝咖啡。
Báitiān wǒ yìbān bù hē kāfēi.
Ban ngày tôi thường không uống cà phê.

白天的公园很漂亮。
Báitiān de gōngyuán hěn piàoliang.
Công viên ban ngày rất đẹp.

白天适合运动。
Báitiān shìhé yùndòng.
Ban ngày thích hợp để vận động.

白天他喜欢听音乐。
Báitiān tā xǐhuan tīng yīnyuè.
Ban ngày anh ấy thích nghe nhạc.

白天上课,晚上复习。
Báitiān shàngkè, wǎnshang fùxí.
Ban ngày lên lớp, buổi tối ôn bài.

白天外面很吵。
Báitiān wàimiàn hěn chǎo.
Ban ngày bên ngoài rất ồn.

白天要注意防晒。
Báitiān yào zhùyì fángshài.
Ban ngày phải chú ý chống nắng.

白天时间过得很快。
Báitiān shíjiān guò de hěn kuài.
Thời gian ban ngày trôi rất nhanh.

白天我不看电视。
Báitiān wǒ bù kàn diànshì.
Ban ngày tôi không xem tivi.

白天的天空很蓝。
Báitiān de tiānkōng hěn lán.
Bầu trời ban ngày rất xanh.

白天他常常出差。
Báitiān tā chángcháng chūchāi.
Ban ngày anh ấy thường đi công tác.

白天适合拍照。
Báitiān shìhé pāizhào.
Ban ngày thích hợp chụp ảnh.

白天不能太累。
Báitiān bù néng tài lèi.
Ban ngày không nên quá mệt.

白天我喜欢走路。
Báitiān wǒ xǐhuan zǒulù.
Ban ngày tôi thích đi bộ.

白天光比较强。
Báitiān guāng bǐjiào qiáng.
Ánh sáng ban ngày khá mạnh.

白天商场人很多。
Báitiān shāngchǎng rén hěn duō.
Ban ngày trung tâm thương mại rất đông người.

白天他一般不休息。
Báitiān tā yìbān bù xiūxi.
Ban ngày anh ấy thường không nghỉ.

白天要保持清醒。
Báitiān yào bǎochí qīngxǐng.
Ban ngày phải giữ tỉnh táo.

IX. Tổng kết

白天 là danh từ chỉ thời gian, nghĩa là ban ngày.
Từ này do hai chữ tượng hình cấu thành, mang ý nghĩa ngày sáng.
Đây là từ vựng cơ bản, bắt buộc phải nắm vững trong giao tiếp tiếng Trung.

白天 tiếng Trung là gì?

  1. Thông tin cơ bản

Chữ Hán giản thể: 白天

Chữ Hán phồn thể: 白天

Pinyin: báitiān

Thanh điệu: (bái – thanh 2) + (tiān – thanh 1)

Âm Hán Việt: bạch thiên

Loại từ: Danh từ (名词)

白天 có nghĩa chính là ban ngày, tức là khoảng thời gian từ khi mặt trời mọc đến khi mặt trời lặn, đối lập với “夜晚 / 夜里” (đêm, ban đêm).

  1. Phân tích từng chữ Hán trong cụm 白天
    Chữ

Giản thể:

Phồn thể:

Pinyin: bái

Âm Hán Việt: bạch

Bộ thủ: (Bạch) – bộ thứ 106/214 bộ thủ

Số nét: 5

Cấu tạo chữ : Chữ tượng hình, miêu tả hình ảnh ánh sáng, màu sáng rõ, về sau phát triển nghĩa “trắng”, “minh bạch”, “rõ ràng”.

Nghĩa cơ bản của :

Màu trắng

Rõ ràng, minh bạch

Trong sạch

Vô ích, uổng công (trong một số từ ghép)

Ban ngày (trong một số từ ghép)

Miễn phí (trong một số từ)

Chữ

Giản thể:

Phồn thể:

Pinyin: tiān

Âm Hán Việt: thiên

Bộ thủ: 大 (Đại) – bộ thứ 37/214 bộ thủ (nhưng chữ thường coi là chữ đứng độc lập)

Số nét: 4

Cấu tạo chữ : Chữ tượng hình – miêu tả hình ảnh “trời”, hình vẽ đánh dấu bầu trời phía trên, trên đầu con người.

Nghĩa cơ bản của :

Trời

Thiên nhiên

Thời tiết

Ngày

  1. Giải thích nghĩa của từ 白天

白天 = +

(bái) mang nghĩa “sáng, trắng, rõ ràng”

(tiān) mang nghĩa “trời, bầu trời, thời gian trong ngày”

Ghép lại, 白天 chỉ khoảng thời gian trời sáng, tức là ban ngày.

Từ này được dùng phổ biến trong cả văn nói và văn viết để chỉ thời gian có ánh sáng mặt trời.

Không mang nghĩa ẩn dụ trong các cụm khác – nghĩa chính là thời gian trong ngày.

  1. Loại từ và cách dùng

Loại từ: Danh từ

Chức năng: chỉ thời gian trong ngày

Các cấu trúc phổ biến:

在白天 = vào ban ngày

白天…晚上… = ban ngày … ban đêm …

白天 + Động từ = hành động diễn ra vào ban ngày

  1. 40 Ví dụ với 白天 (có phiên âm và tiếng Việt)

白天很热。
Báitiān hěn rè.
Ban ngày rất nóng.

我白天上班。
Wǒ báitiān shàngbān.
Ban ngày tôi đi làm.

白天我不睡觉。
Báitiān wǒ bù shuìjiào.
Ban ngày tôi không ngủ.

白天光线很好。
Báitiān guāngxiàn hěn hǎo.
Ban ngày ánh sáng rất tốt.

白天不容易看星星。
Báitiān bù róngyì kàn xīngxing.
Ban ngày không dễ thấy sao.

白天比晚上热。
Báitiān bǐ wǎnshang rè.
Ban ngày nóng hơn ban đêm.

白天人很多。
Báitiān rén hěn duō.
Ban ngày rất nhiều người.

白天出门比较方便。
Báitiān chūmén bǐjiào fāngbiàn.
Ban ngày ra ngoài tiện hơn.

他白天工作。
Tā báitiān gōngzuò.
Anh ấy làm việc ban ngày.

白天和晚上不一样。
Báitiān hé wǎnshang bù yíyàng.
Ban ngày và ban đêm không giống nhau.

白天空气很好。
Báitiān kōngqì hěn hǎo.
Ban ngày không khí rất tốt.

白天我常常去跑步。
Báitiān wǒ chángcháng qù pǎobù.
Ban ngày tôi thường đi chạy.

白天学校有很多活动。
Báitiān xuéxiào yǒu hěn duō huódòng.
Ban ngày trường có rất nhiều hoạt động.

白天不适合睡觉。
Báitiān bù shìhé shuìjiào.
Ban ngày không thích hợp để ngủ.

白天他去上课。
Báitiān tā qù shàngkè.
Ban ngày anh ấy đi học.

白天工作太累。
Báitiān gōngzuò tài lèi.
Làm việc ban ngày quá mệt.

白天比夜里亮。
Báitiān bǐ yèlǐ liàng.
Ban ngày sáng hơn ban đêm.

白天我很忙。
Báitiān wǒ hěn máng.
Ban ngày tôi rất bận.

白天天气很好。
Báitiān tiānqì hěn hǎo.
Thời tiết ban ngày rất đẹp.

白天适合旅游。
Báitiān shìhé lǚyóu.
Ban ngày thích hợp du lịch.

白天的时候我在工作。
Báitiān de shíhou wǒ zài gōngzuò.
Ban ngày tôi đang làm việc.

白天很难看见月亮。
Báitiān hěn nán kànjiàn yuèliàng.
Ban ngày rất khó nhìn thấy mặt trăng.

白天车很多。
Báitiān chē hěn duō.
Ban ngày có nhiều xe.

白天要注意安全。
Báitiān yào zhùyì ānquán.
Ban ngày phải chú ý an toàn.

白天比夜晚亮很多。
Báitiān bǐ yèwǎn liàng hěn duō.
Ban ngày sáng hơn buổi tối rất nhiều.

白天很舒服。
Báitiān hěn shūfu.
Ban ngày rất thoải mái.

白天不下雨。
Báitiān bù xiàyǔ.
Ban ngày không mưa.

白天待在家里。
Báitiān dāizài jiālǐ.
Ban ngày ở nhà.

白天比夜里热。
Báitiān bǐ yèlǐ rè.
Ban ngày nóng hơn ban đêm.

白天工作很忙。
Báitiān gōngzuò hěn máng.
Làm việc ban ngày rất bận.

白天很多人去公园。
Báitiān hěn duō rén qù gōngyuán.
Rất nhiều người đi công viên ban ngày.

白天他常常出去。
Báitiān tā chángcháng chūqù.
Ban ngày anh ấy thường ra ngoài.

白天比晚上热很多。
Báitiān bǐ wǎnshang rè hěn duō.
Ban ngày nóng hơn buổi tối rất nhiều.

白天我是学生。
Báitiān wǒ shì xuésheng.
Ban ngày tôi là học sinh.

白天我有很多事要做。
Báitiān wǒ yǒu hěn duō shì yào zuò.
Ban ngày tôi có rất nhiều việc phải làm.

白天比夜晚热。
Báitiān bǐ yèwǎn rè.
Ban ngày nóng hơn đêm.

白天人们去工作。
Báitiān rénmen qù gōngzuò.
Mọi người đi làm ban ngày.

白天比较亮。
Báitiān bǐjiào liàng.
Ban ngày tương đối sáng.

白天我很快乐。
Báitiān wǒ hěn kuàilè.
Ban ngày tôi rất vui.

白天太阳很大。
Báitiān tàiyáng hěn dà.
Ban ngày mặt trời rất to.

  1. Giải thích chi tiết
    (bái)

Là chữ tượng hình gốc, có nghĩa “trắng”, “sáng rõ”, từ đó có nghĩa rộng hơn là “rõ ràng”, “minh bạch”.

Khi kết hợp với (trời), thành 白天 để chỉ thời gian có ánh sáng ban ngày.

(tiān)

Chỉ “trời”, “bầu trời”, cũng dùng để chỉ ngày trong ngữ cảnh nói về thời gian.

  1. Loại từ của 白天

Danh từ: chỉ thời gian trong ngày khi trời sáng
(không dùng như tính từ, không đứng độc lập như một động từ)

  1. Tóm tắt
    Thành phần Thông tin
    Chữ 白天
    Nghĩa Ban ngày (thời gian có ánh sáng)
    Loại từ Danh từ
    Bộ thủ (bộ số 106), liên quan bộ 大 (37)
    Số nét 5 + 4 = 9
    Âm Hán Việt bạch thiên

白天” (báitiān) trong tiếng Trung nghĩa là “ban ngày” hoặc “thời gian ban ngày”, chỉ khoảng thời gian từ lúc mặt trời mọc đến lúc lặn.

Chữ “” (Bạch)
Chữ là bộ thủ thứ 106 trong 214 bộ thủ theo danh sách chuẩn, tượng trưng cho “màu trắng” hoặc “sự trắng sáng”, xuất phát từ hình tượng phần bụng cá lấp lánh trắng dưới ánh sáng.

Cấu tạo: Chữ hình tượng đơn giản (hình tượng – pictorial), gồm 5 nét, dạng độc lập (tự thể).

Giản thể và phồn thể: Giống nhau là . Âm Hán Việt: Bạch.

Chữ “” (Thiên)
Chữ ghép từ bộ phận Đại (大 – người lớn dang tay) ở trên và một nét ngang ở dưới, tượng trưng cho “trời cao” hoặc “bầu trời”, ý chỉ phần trên cùng của thế giới.

Cấu tạo: Ghép bộ phận (hội ý – ideogrammic compound), gồm 4 nét, dạng trên-dưới. Không có bộ thủ riêng vì là bộ phận chính.

Giản thể và phồn thể: Giống nhau là . Âm Hán Việt: Thiên.

Từ “白天
Đây là từ ghép danh từ (m danh từ), chỉ thời gian ban ngày đối lập với đêm (夜 – yè).

Nó thường dùng trong ngữ cảnh thời gian, thời tiết, hoặc so sánh ngày-đêm.

Mẫu Câu Ví Dụ
白天很热,晚上凉快。 (Báitiān hěn rè, wǎnshàng liángkuài.) Ban ngày rất nóng, buổi tối mát mẻ.

40 Ví Dụ Câu
Dưới đây là 40 ví dụ câu phổ biến với “白天” (báitiān), kèm pinyin và dịch tiếng Việt:

白天上班,晚上学习。 (Báitiān shàngbān, wǎnshàng xuéxí.) Ban ngày đi làm, buổi tối học tập.

白天阳光充足。 (Báitiān yángguāng chōngzú.) Ban ngày nắng đầy đủ.

白天睡觉,晚上工作。 (Báitiān shuìjiào, wǎnshàng gōngzuò.) Ban ngày ngủ, buổi tối làm việc.

白天外面很亮。 (Báitiān wàimiàn hěn liàng.) Ban ngày bên ngoài rất sáng.

白天我们去公园。 (Báitiān wǒmen qù gōngyuán.) Ban ngày chúng tôi đi công viên.

白天雨很少下。 (Báitiān yǔ hěn shǎo xià.) Ban ngày mưa ít.

白天孩子去上学。 (Báitiān háizi qù shàngxué.) Ban ngày trẻ con đi học.

白天温度很高。 (Báitiān wēndù hěn gāo.) Ban ngày nhiệt độ cao.

白天看书很舒服。 (Báitiān kànshū hěn shūfu.) Ban ngày đọc sách rất thoải mái.

白天鸟儿在唱歌。 (Báitiān niǎor zài chànggē.) Ban ngày chim hót.

白天开车要小心。 (Báitiān kāichē yào xiǎoxīn.) Ban ngày lái xe phải cẩn thận.

白天风很大。 (Báitiān fēng hěn dà.) Ban ngày gió lớn.

白天我们吃午饭。 (Báitiān wǒmen chī wǔfàn.) Ban ngày chúng tôi ăn trưa.

白天天空很蓝。 (Báitiān tiānkōng hěn lán.) Ban ngày trời xanh.

白天做家务活。 (Báitiān zuò jiāwùhuó.) Ban ngày làm việc nhà.

白天游客很多。 (Báitiān yóukè hěn duō.) Ban ngày du khách đông.

白天花儿开放。 (Báitiān huār kāifàng.) Ban ngày hoa nở.

白天休息一下。 (Báitiān xiūxi yīxià.) Ban ngày nghỉ ngơi chút.

白天太阳高照。 (Báitiān tàiyáng gāozhà.) Ban ngày nắng chang chang.

白天赶去超市。 (Báitiān gǎn qù chāoshì.) Ban ngày vội đi siêu thị.

白天空气新鲜。 (Báitiān kōngqì xīnxian.) Ban ngày không khí trong lành.

白天玩游戏。 (Báitiān wán yóuxì.) Ban ngày chơi game.

白天洗衣服。 (Báitiān xǐ yīfu.) Ban ngày giặt quần áo.

白天见朋友。 (Báitiān jiàn péngyou.) Ban ngày gặp bạn bè.

白天天气晴朗。 (Báitiān tiānqì qínglǎng.) Ban ngày thời tiết đẹp.

白天忙着工作。 (Báitiān máng zhe gōngzuò.) Ban ngày bận làm việc.

白天喝咖啡。 (Báitiān hē kāfēi.) Ban ngày uống cà phê.

白天散步好。 (Báitiān sànbù hǎo.) Ban ngày đi dạo tốt.

白天云很少。 (Báitiān yún hěn shǎo.) Ban ngày mây ít.

白天听音乐。 (Báitiān tīng yīnyuè.) Ban ngày nghe nhạc.

白天买菜去。 (Báitiān mǎicài qù.) Ban ngày đi mua rau.

白天热得慌。 (Báitiān rè de huāng.) Ban ngày nóng bức.

白天锻炼身体。 (Báitiān duànliàn shēntǐ.) Ban ngày tập thể dục.

白天看电视。 (Báitiān kàn diànshì.) Ban ngày xem TV.

白天树叶绿。 (Báitiān shùyè lǜ.) Ban ngày lá cây xanh.

白天河水平静。 (Báitiān héliú píngjìng.) Ban ngày sông yên bình.

白天城市热闹。 (Báitiān chéngshì rènào.) Ban ngày thành phố nhộn nhịp.

白天飞鸟多。 (Báitiān fēiniǎo duō.) Ban ngày chim bay nhiều.

白天准备晚餐。 (Báitiān zhǔnbèi wǎncān.) Ban ngày chuẩn bị bữa tối.

白天一切美好。 (Báitiān yīqiè měihǎo.) Ban ngày mọi thứ đẹp đẽ.

白天 (báitiān)
I. Nghĩa tiếng Việt

白天 là từ tiếng Trung chỉ ban ngày, tức khoảng thời gian từ khi trời sáng đến khi trời tối (giữa ngày).
→ Nghĩa tương đương với “daytime / daytime hours”.

II. Phân tích từng chữ Hán trong 白天
1) (bái)
1.1 Thông tin cơ bản

Giản thể:

Phồn thể:

Pinyin: bái

Âm Hán-Việt: Bạch

Loại từ: tính từ / danh từ / phó từ (trong từ ghép)

1.2 Nghĩa gốc và chuyện chữ

Nghĩa chính: trắng, sáng, rõ ràng

Ý nghĩa mở rộng: trong, trong sạch, minh bạch

Nguồn gốc: chữ tượng hình (象形字), miêu tả một vật sáng, tiết ánh sáng hay màu trắng.

1.3 Bộ thủ

Bộ thủ:

Bộ số trong 214 bộ thủ: 106 (bạch)

Chữ cũng là bộ thủ.

1.4 Cấu tạo chữ

Chữ tượng hình → miêu tả ánh sáng, màu trắng.

1.5 Số nét

Tổng số nét: 5 nét

Tên các nét (thứ tự viết):

丿

2) (tiān)
2.1 Thông tin cơ bản

Giản thể:

Phồn thể:

Pinyin: tiān

Âm Hán-Việt: Thiên

Loại từ: danh từ

2.2 Nghĩa cơ bản

trời, bầu trời

ngày (nhất là trong từ ghép)

2.3 Bộ thủ

Bộ thủ: 大 (đại) — bộ số 37

Chữ gồm bộ 大 (đại) với nét nhất nhỏ phía trên.

2.4 Cấu tạo

Biểu ý: chỉ trời, không gian mở rộng phía trên đầu.

2.5 Số nét

Tổng số nét: 4 nét

Tên các nét:

丿

III. Ý nghĩa của từ 白天

白天 = +

: trắng, sáng

: trời

→ Nghĩa gốc: thời gian trời sáng → ban ngày.

IV. Loại từ

Danh từ: chỉ khoảng thời gian trong ngày
→ 白天很热。

Trạng từ (trong vài trường hợp văn nói):
→ 白天工作,晚上休息。
(Không chính quy như danh từ; thực chất vẫn là danh từ đứng làm phó ngữ trong cấu trúc)

V. Cách dùng và những điểm ngữ pháp

白天 + động từ

白天睡觉。

Trưa ngủ.

在 + 白天

我在白天看书。

Tôi đọc sách vào ban ngày.

白天 vs 夜晚 / 晚上

白天:ban ngày

夜晚/晚上:buổi tối

VI. 40 mẫu câu ví dụ
1–10

白天很热。
Báitiān hěn rè.
Ban ngày rất nóng.

我喜欢白天出去。
Wǒ xǐhuan báitiān chūqù.
Tôi thích ra ngoài ban ngày.

白天工作,晚上休息。
Báitiān gōngzuò, wǎnshang xiūxi.
Ban ngày làm việc, tối nghỉ.

我白天学习。
Wǒ báitiān xuéxí.
Tôi học ban ngày.

白天不舒服。
Báitiān bú shūfu.
Ban ngày không thoải mái.

今天天气白天很晴朗。
Jīntiān tiānqì báitiān hěn qínglǎng.
Hôm nay trời ban ngày rất quang đãng.

白天开门。
Báitiān kāi mén.
Ban ngày mở cửa.

白天坐公交车很方便。
Báitiān zuò gōngjiāo chē hěn fāngbiàn.
Đi xe buýt ban ngày rất tiện.

白天人很多。
Báitiān rén hěn duō.
Ban ngày đông người.

白天卖东西。
Báitiān mài dōngxi.
Ban ngày bán hàng.

11–20

白天很忙。
Báitiān hěn máng.
Ban ngày rất bận.

老师白天上课。
Lǎoshī báitiān shàngkè.
Thầy cô dạy học ban ngày.

他白天去钓鱼。
Tā báitiān qù diàoyú.
Anh ấy đi câu cá ban ngày.

白天比晚上热。
Báitiān bǐ wǎnshang rè.
Ban ngày nóng hơn tối.

白天照相比较好。
Báitiān zhàoxiàng bǐjiào hǎo.
Chụp ảnh ban ngày tốt hơn.

白天休息。
Báitiān xiūxi.
Nghỉ ban ngày.

白天睡觉不习惯。
Báitiān shuìjiào bù xíguàn.
Không quen ngủ ban ngày.

白天见朋友。
Báitiān jiàn péngyou.
Gặp bạn ban ngày.

白天开会。
Báitiān kāihuì.
Họp ban ngày.

白天学习汉语。
Báitiān xuéxí Hànyǔ.
Học tiếng Trung ban ngày.

21–30

白天吃饭。
Báitiān chīfàn.
Ăn cơm ban ngày.

他们白天走路。
Tāmen báitiān zǒulù.
Họ đi bộ ban ngày.

白天去博物馆。
Báitiān qù bówùguǎn.
Đi bảo tàng ban ngày.

白天商店开门。
Báitiān shāngdiàn kāimén.
Cửa hàng mở cửa ban ngày.

白天看电影。
Báitiān kàn diànyǐng.
Xem phim ban ngày.

白天有阳光。
Báitiān yǒu yángguāng.
Ban ngày có ánh nắng.

白天骑车。
Báitiān qíchē.
Đạp xe ban ngày.

白天工作很累。
Báitiān gōngzuò hěn lèi.
Làm việc ban ngày rất mệt.

白天读书。
Báitiān dúshū.
Đọc sách ban ngày.

白天晒太阳。
Báitiān shài tàiyáng.
Phơi nắng ban ngày.

31–40

白天去公园。
Báitiān qù gōngyuán.
Đi công viên ban ngày.

白天听音乐。
Báitiān tīng yīnyuè.
Nghe nhạc ban ngày.

白天回家。
Báitiān huí jiā.
Về nhà ban ngày.

我白天写作业。
Wǒ báitiān xiě zuòyè.
Tôi làm bài tập ban ngày.

白天风很大。
Báitiān fēng hěn dà.
Ban ngày gió to.

白天看书比较舒服。
Báitiān kàn shū bǐjiào shūfu.
Đọc sách ban ngày dễ chịu hơn.

白天去游泳。
Báitiān qù yóuyǒng.
Đi bơi ban ngày.

白天开车上班。
Báitiān kāichē shàngbān.
Lái xe đi làm ban ngày.

白天修理房子。
Báitiān xiūlǐ fángzi.
Sửa nhà ban ngày.

白天比晚上亮。
Báitiān bǐ wǎnshang liàng.
Ban ngày sáng hơn tối.

VII. Tổng kết
Thành phần Giá trị
Chữ thành phần +
Nghĩa chính ban ngày
Bộ thủ () — số 106
Bộ thủ ( liên quan) 大 — số 37
Số nét chữ 5
Số nét chữ 4
Loại từ Danh từ chỉ thời gian