车 trong từ điển tiếng Trung ChineMaster
Từ điển tiếng Trung 车
- Từ phồn thể: (車)
- [chē]
- Bộ: 車 (车) – Xa
- Số nét: 7
- Hán Việt: XA
- Danh từ
- Từ vựng HSK 11. xe; xa。陆地上有轮子的运输工具。
火车。
hoả xa汽车。
xe hơi.马车。
xe ngựa.2. guồng; ròng rọc。利用轮轴旋转的工具。
纺车。
guồng kéo sợi.滑车。
ròng rọc.水车。
guồng nước.3. máy móc。机器。
开车。
mở máy.车间。
phân xưởng.4. tiện; gọt (bằng máy)。用车床切削东西。
车圆。
tiện thành hình tròn.车光。
tiện nhẵn.5. guồng nước。用水车取水。
车水。
guồng nước.方
6. quay; xoay (thường chỉ cơ thể)。转动(多指身体)。
车过头来。
quay đầu lại.7. họ Xa。姓。
Ghi chú: 另见jū。
Từ ghép:
车把 ; 车把势 ; 车场 ; 车床 ; 车次 ; 车刀 ; 车到山前必有路 ; 车道 ; 车灯 ; 车队 ; 车夫 ; 车盖 ; 车工 ; 车钩 ; 车轱辘 ; 车轱辘话 ; 车祸 ; 车技 ; 车驾 ; 车间 ; 车口 ; 车库 ; 车梁木 ; 车辆 ; 车辆厂 ; 车裂 ; 车流 ; 车轮 ; 车轮战 ; 车马费 ; 车门 ; 车皮 ; 车票 ; 车前 ; 车钱 ; 车身 ; 车水马龙 ; 车速 ; 车胎 ; 车条 ; 车厢 ; 车辕 ; 车载斗量 ; 车站 ; 车照 ; 车辙 ; 车轴 ; 车轴草 ; 车子Từ phồn thể: (車)
[jū]
Bộ: 车(Xa)
Hán Việt: XA
con xe; quân xa (trong cờ tướng)。象棋棋子的一种。
| STT | 车 – Từ điển tiếng Trung ChineMaster Edu – Master Edu – Chinese Master Education |
| 1 | 这辆车非常快。 (Zhè liàng chē fēicháng kuài.) – Chiếc xe này rất nhanh. |
| 2 | 我的车坏了。 (Wǒ de chē huài le.) – Xe của tôi bị hỏng. |
| 3 | 他买了一辆新车。 (Tā mǎi le yī liàng xīn chē.) – Anh ấy mua một chiếc xe mới. |
| 4 | 我们坐车去海边。 (Wǒmen zuò chē qù hǎibiān.) – Chúng tôi đi xe đến biển. |
| 5 | 你会开车吗? (Nǐ huì kāi chē ma?) – Bạn có biết lái xe không? |
| 6 | 车站就在前面。 (Chēzhàn jiù zài qiánmiàn.) – Ga xe ở ngay phía trước. |
| 7 | 他有很多车。 (Tā yǒu hěn duō chē.) – Anh ấy có rất nhiều xe. |
| 8 | 这辆车是我的。 (Zhè liàng chē shì wǒ de.) – Chiếc xe này là của tôi. |
| 9 | 我喜欢这辆红色的车。 (Wǒ xǐhuān zhè liàng hóngsè de chē.) – Tôi thích chiếc xe màu đỏ này. |
| 10 | 我们要乘车去旅行。 (Wǒmen yào chéng chē qù lǚxíng.) – Chúng tôi sẽ đi xe du lịch. |
| 11 | 他正在修车。 (Tā zhèngzài xiū chē.) – Anh ấy đang sửa xe. |
| 12 | 你的车停在哪里? (Nǐ de chē tíng zài nǎlǐ?) – Xe của bạn đỗ ở đâu? |
| 13 | 我不喜欢坐长途车。 (Wǒ bù xǐhuān zuò chángtú chē.) – Tôi không thích ngồi xe khách dài ngày. |
| 14 | 车速太快了。 (Chēsù tài kuài le.) – Tốc độ xe quá nhanh. |
| 15 | 我们需要换一辆车。 (Wǒmen xūyào huàn yī liàng chē.) – Chúng tôi cần đổi xe. |
| 16 | 这辆车的燃料用完了。 (Zhè liàng chē de ránliào yòng wán le.) – Xe này hết nhiên liệu rồi. |
| 17 | 他在车上睡着了。 (Tā zài chē shàng shuì zháo le.) – Anh ấy ngủ quên trên xe. |
| 18 | 你能帮我开车吗? (Nǐ néng bāng wǒ kāi chē ma?) – Bạn có thể giúp tôi lái xe không? |
| 19 | 车子在路上停了很久。 (Chēzi zài lùshàng tíng le hěn jiǔ.) – Xe dừng lâu trên đường. |
| 20 | 我的车需要加油。 (Wǒ de chē xūyào jiāyóu.) – Xe của tôi cần đổ xăng. |
| 21 | 他正在车里等我。 (Tā zhèngzài chē lǐ děng wǒ.) – Anh ấy đang chờ tôi trong xe. |
| 22 | 车开得很平稳。 (Chē kāi de hěn píngwěn.) – Xe chạy rất êm. |
| 23 | 你是开车还是坐车? (Nǐ shì kāi chē hái shì zuò chē?) – Bạn lái xe hay ngồi xe? |
| 24 | 那辆车很贵。 (Nà liàng chē hěn guì.) – Chiếc xe đó rất đắt. |
| 25 | 我今天不开车。 (Wǒ jīntiān bù kāi chē.) – Hôm nay tôi không lái xe. |
| 26 | 他把车停在了路边。 (Tā bǎ chē tíng zài le lùbiān.) – Anh ấy đỗ xe bên lề đường. |
| 27 | 那辆车太老了。 (Nà liàng chē tài lǎo le.) – Chiếc xe đó quá cũ. |
| 28 | 你怎么看待这辆车? (Nǐ zěnme kàn dài zhè liàng chē?) – Bạn nghĩ sao về chiếc xe này? |
| 29 | 他开车很小心。 (Tā kāi chē hěn xiǎoxīn.) – Anh ấy lái xe rất cẩn thận. |
| 30 | 我们坐车去上学。 (Wǒmen zuò chē qù shàngxué.) – Chúng tôi đi xe đến trường. |
| 31 | 我今天早上丢了我的车钥匙。 (Wǒ jīntiān zǎoshang diū le wǒ de chē yàoshi.) – Sáng nay tôi làm mất chìa khóa xe. |
| 32 | 那辆车的颜色很特别。 (Nà liàng chē de yánsè hěn tèbié.) – Màu sắc của chiếc xe đó rất đặc biệt. |
| 33 | 你能把车开得更慢一点吗? (Nǐ néng bǎ chē kāi de gèng màn yīdiǎn ma?) – Bạn có thể lái xe chậm hơn một chút không? |
| 34 | 他在车上打电话。 (Tā zài chē shàng dǎ diànhuà.) – Anh ấy đang gọi điện thoại trên xe. |
| 35 | 这辆车的空调坏了。 (Zhè liàng chē de kòngtiáo huài le.) – Điều hòa của chiếc xe này bị hỏng. |
| 36 | 我们的车快到了。 (Wǒmen de chē kuài dào le.) – Xe của chúng tôi sắp đến. |
| 37 | 他开车去机场接我。 (Tā kāi chē qù jīchǎng jiē wǒ.) – Anh ấy lái xe ra sân bay đón tôi. |
| 38 | 车上的人都很安静。 (Chē shàng de rén dōu hěn ānjìng.) – Mọi người trên xe đều rất yên lặng. |
| 39 | 你能借我你的车吗? (Nǐ néng jiè wǒ nǐ de chē ma?) – Bạn có thể cho tôi mượn xe của bạn không? |
| 40 | 我的车已经很旧了。 (Wǒ de chē yǐjīng hěn jiù le.) – Xe của tôi đã rất cũ. |
| 41 | 车里的温度很高。 (Chē lǐ de wēndù hěn gāo.) – Nhiệt độ trong xe rất cao. |
| 42 | 车的发动机发出了奇怪的声音。 (Chē de fādòngjī fāchū le qíguài de shēngyīn.) – Động cơ của xe phát ra tiếng ồn lạ. |
| 43 | 他们的车停在了商场的停车场。 (Tāmen de chē tíng zài le shāngchǎng de tíngchēchǎng.) – Xe của họ đỗ trong bãi đậu xe của trung tâm mua sắm. |
| 44 | 这辆车有很多豪华的设备。 (Zhè liàng chē yǒu hěn duō háohuá de shèbèi.) – Chiếc xe này có nhiều trang thiết bị sang trọng. |
| 45 | 她坐车去医院。 (Tā zuò chē qù yīyuàn.) – Cô ấy đi xe đến bệnh viện. |
| 46 | 车的玻璃被打破了。 (Chē de bōlí bèi dǎpò le.) – Kính xe bị vỡ. |
| 47 | 你能教我开车吗? (Nǐ néng jiāo wǒ kāi chē ma?) – Bạn có thể dạy tôi lái xe không? |
| 48 | 他想买一辆跑车。 (Tā xiǎng mǎi yī liàng pǎochē.) – Anh ấy muốn mua một chiếc xe thể thao. |
| 49 | 我们坐车去看电影。 (Wǒmen zuò chē qù kàn diànyǐng.) – Chúng tôi đi xe đến xem phim. |
| 50 | 那辆车的价格很合理。 (Nà liàng chē de jiàgé hěn hé lǐ.) – Giá của chiếc xe đó rất hợp lý. |
| 51 | 车在路上开得很快。 (Chē zài lùshàng kāi de hěn kuài.) – Xe chạy rất nhanh trên đường. |
| 52 | 他把车停进了车库。 (Tā bǎ chē tíng jìn le chēkù.) – Anh ấy đỗ xe vào trong gara. |
| 53 | 我们要换一辆更大的车。 (Wǒmen yào huàn yī liàng gèng dà de chē.) – Chúng tôi cần đổi một chiếc xe lớn hơn. |
| 54 | 这辆车对我来说太贵了。 (Zhè liàng chē duì wǒ lái shuō tài guì le.) – Chiếc xe này quá đắt đối với tôi. |
| 55 | 他的车停在了路中央。 (Tā de chē tíng zài le lù zhōngyāng.) – Xe của anh ấy đỗ ở giữa đường. |
| 56 | 车里有很多乘客。 (Chē lǐ yǒu hěn duō chéngkè.) – Trong xe có rất nhiều hành khách. |
| 57 | 我的车没有空调。 (Wǒ de chē méiyǒu kòngtiáo.) – Xe của tôi không có điều hòa. |
| 58 | 车速限制是每小时60公里。 (Chēsù xiànzhì shì měi xiǎoshí 60 gōnglǐ.) – Giới hạn tốc độ là 60 km mỗi giờ. |
| 59 | 他常常在车里听音乐。 (Tā chángcháng zài chē lǐ tīng yīnyuè.) – Anh ấy thường nghe nhạc trong xe. |
| 60 | 我们的车在路上堵车了。 (Wǒmen de chē zài lùshàng dǔchē le.) – Xe của chúng tôi bị kẹt xe trên đường. |