杯 từ điển tiếng Trung ChineMaster
- 杯 (Bēi) 【ㄅㄟ】
- Có nghĩa là Cốc, tách, ly, chén, cúp.
- Cấp độ HSK 1 và TOCFL 1
- Loại từ: Danh từ, Lượng từ.
- Từ phồn thể: (盃)
- Bộ: 木(Mộc)
- Hán Việt: BÔI
Từ vựng 杯 trong tiếng Trung có nghĩa là “cốc” hoặc “cái ly” trong tiếng Việt. Nó được sử dụng để chỉ các loại cốc, ly, chén đựng nước uống, thường được làm bằng thủy tinh hoặc nhựa.
Từ 杯 có nguồn gốc từ tiếng Trung cổ, được viết bằng hai nét chính là “木” (mộc) và “不” (bất), tượng trưng cho hình dạng của một chiếc ly. Trong văn phong tiếng Trung hiện đại, từ 杯 thường được sử dụng trong các tình huống liên quan đến nước uống hoặc các loại thức uống khác.
Ngoài ra, từ 杯 còn được sử dụng trong một số câu tiếng Trung thông dụng như “一杯水” (yī bēi shuǐ), có nghĩa là “một cốc nước”, hoặc “酒杯” (jiǔ bēi), có nghĩa là “cốc rượu”.
Ví dụ:
- 这是一杯清凉的冰水。(Zhè shì yī bēi qīngliáng de bīng shuǐ.) – Đây là một cốc nước đá mát.
- 请给我倒一杯咖啡。(Qǐng gěi wǒ dào yī bēi kāfēi.) – Cho tôi một cốc cà phê.
- 这是我最喜欢的一杯茶。(Zhè shì wǒ zuì xǐ huān de yī bēi chá.) – Đây là cốc trà mà tôi thích nhất.
- 等一下,我还没喝完这杯水呢。(Děng yīxià, wǒ hái méi hē wán zhè bēi shuǐ ne.) – Chờ một chút, tôi chưa uống xong cốc nước này.
- 这是一杯特别酸的果汁。(Zhè shì yī bēi tèbié suān de guǒzhī.) – Đây là cốc nước ép trái cây đặc biệt chua.
- 能借我一杯水吗?(Néng jiè wǒ yī bēi shuǐ ma?) – Tôi mượn một cốc nước được không?
- 他用双手拿着一杯啤酒。(Tā yòng shuāng shǒu ná zhe yī bēi píjiǔ.) – Anh ta cầm một cốc bia bằng hai tay.
- 这杯酒不错,喝一杯庆祝一下。(Zhè bēi jiǔ bùcuò, hē yī bēi qìngzhù yīxià.) – Rượu này khá ngon, uống một cốc để ăn mừng một chút.
- 他的牛奶倒在了地上,整杯都洒了出去。(Tā de niúnǎi dào zài le dìshàng, zhěng bēi dōu sǎ le chūqù.) – Sữa của anh ấy tràn đổ trên đất, cả cốc đều bị đổ ra ngoài.
- 他喜欢在一杯咖啡的陪伴下写作。(Tā xǐ huān zài yī bēi kāfēi de péibàn xiězuò.) – Anh ta thích viết văn bằng sự kết hợp của một tách cà phê.
- 我想点两杯冰茶。(Wǒ xiǎng diǎn liǎng bēi bīngchá.) – Tôi muốn order hai cốc trà đá.
- 他喝了两杯水才停止咳嗽。 (Tā hē le liǎng bēi shuǐ cái tíngzhǐ késou) – Anh ta đã uống hai ly nước mới ngừng ho.
- 每天早上我都要喝一杯咖啡。 (Měitiān zǎoshang wǒ dōu yào hē yì bēi kāfēi) – Mỗi sáng tôi đều uống một ly cà phê.
- 这是我最喜欢的一杯茶了。 (Zhè shì wǒ zuì xǐhuan de yì bēi chá le) – Đây là ly trà mà tôi thích nhất.
- 我们都在等着拿到那个奖杯。 (Wǒmen dōu zài děngzhe nádào nàgè jiǎng bēi) – Chúng tôi đang đợi để nhận được chiếc cúp thưởng đó.
- 她轻轻地放下了手中的酒杯。 (Tā qīngqīng de fàngxià le shǒuzhōng de jiǔ bēi) – Cô ấy nhẹ nhàng đặt xuống cốc rượu trong tay.
- 你可以借用我的杯子。 (Nǐ kěyǐ jièyòng wǒ de bēizi) – Bạn có thể mượn cốc của tôi.
- 她把一杯咖啡端给了他。 (Tā bǎ yì bēi kāfēi duān gěi le tā) – Cô ấy đưa ly cà phê cho anh ta.
- 你可以用这个杯子喝水。 (Nǐ kěyǐ yòng zhège bēizi hē shuǐ) – Bạn có thể dùng cốc này để uống nước.
- 这杯酒我敬你。 (Zhè bēi jiǔ wǒ jìng nǐ) – Tôi nâng ly rượu này lên chúc mừng bạn.
- 这是一杯水。(Zhè shì yì bēi shuǐ.) – Đây là một cốc nước.
- 我要一杯咖啡。(Wǒ yào yì bēi kāfēi.) – Tôi muốn một ly cà phê.
- 你想喝一杯酒吗?(Nǐ xiǎng hē yì bēi jiǔ ma?) – Bạn có muốn uống một cốc rượu không?
- 请给我倒一杯水。(Qǐng gěi wǒ dào yì bēi shuǐ.) – Làm ơn rót cho tôi một cốc nước.
- 这个杯子很漂亮。(Zhège bēizi hěn piàoliang.) – Cốc này rất đẹp.
- 他喝了两杯啤酒。(Tā hēle liǎng bēi píjiǔ.) – Anh ấy đã uống hai cốc bia.
- 我送你一杯茶。(Wǒ sòng nǐ yì bēi chá.) – Tôi tặng bạn một cốc trà.
- 她喝完了一杯水。(Tā hē wánle yì bēi shuǐ.) – Cô ấy đã uống xong một cốc nước.
- 这家咖啡店的杯子都很有特色。(Zhè jiā kāfēi diàn de bēizi dōu hěn yǒu tèsè.) – Cốc của quán cà phê này đều rất đặc biệt.
- 这个杯子很轻。(Zhège bēizi hěn qīng.) – Cốc này rất nhẹ.
- 请倒满一杯水。(Qǐng dào mǎn yì bēi shuǐ.) – Làm ơn rót đầy một cốc nước.
- 她买了一打杯子。(Tā mǎile yì dǎ bēizi.) – Cô ấy đã mua một thùng cốc.
- 这是我最喜欢的杯子。(Zhè shì wǒ zuì xǐhuān de bēizi.) – Đây là cốc tôi thích nhất.
- 她用手拿着一杯啤酒。(Tā yòng shǒu ná zhe yì bēi píjiǔ.) – Cô ấy cầm một cốc bia.
- 我的茶杯碎了。 (Wǒ de chábēi suì le.) – Cốc trà của tôi vỡ rồi.
- 这杯咖啡太苦了。 (Zhè bēi kāfēi tài kǔ le.) – Cốc cà phê này quá đắng.
- 我请你喝一杯。 (Wǒ qǐng nǐ hē yì bēi.) – Tôi mời bạn uống một cốc.
- 酒杯里的酒太多了。 (Jiǔbēi lǐ de jiǔ tài duō le.) – Cốc rượu này có quá nhiều rượu.
- 他喜欢收集酒杯。 (Tā xǐhuān shōují jiǔbēi.) – Anh ta thích sưu tập cốc rượu.
- 请倒满一杯水给我。 (Qǐng dào mǎn yì bēi shuǐ gěi wǒ.) – Vui lòng đổ đầy một cốc nước cho tôi.
- 她拿着一杯葡萄酒,向我走来。 (Tā ná zhe yì bēi pútáojiǔ, xiàng wǒ zǒu lái.) – Cô ấy nắm một cốc rượu nho và đi đến gần tôi.
- 我买了一打酒杯。 (Wǒ mǎi le yì dǎ jiǔbēi.) – Tôi đã mua một tá cốc rượu.
- 汽水杯里加冰吗? (Qìshuǐ bēi lǐ jiā bīng ma?) – Có cho thêm đá vào cốc nước ngọt không?
- 他把杯子放到桌子上。 (Tā bǎ bēizi fàng dào zhuōzi shàng.) – Anh ta đặt cốc lên bàn.
Ví dụ:
昨晚武老师喝了两杯葡萄酒。
zuówǎn ruǎn míng wǔ lǎoshī hē le liǎng bēi pútao jiǔ.
Tối qua Thầy Nguyễn Minh Vũ đã uống hai cốc rượu nho.
武老师跟我们去喝咖啡吧。
wǔ lǎoshī gēn wǒmen qù hē kāfēi ba.
Thầy Vũ đi uống cafe cùng chúng tôi nhé.
Hướng dẫn cách viết chữ Hán 杯

Mẫu câu tiếng Trung cơ bản với từ vựng 杯
| STT | Tiếng Trung | Tiếng Việt | Phiên âm |
| 1 | 一杯水 | Một cốc nước | Yībēi shuǐ |
| 2 | 两杯酒 | Hai cốc rượu | liǎng bēi jiǔ |
| 3 | 杯子里有什么? | Cốc này có gì? | bēizi li yǒu shé me? |
| 4 | 这个杯子多少钱? | Cốc này giá bao nhiêu? | Zhège bēizi duōshǎo qián? |
| 5 | 请你倒一杯咖啡 | Làm ơn rót cho tôi một cốc cà phê | Qǐng nǐ dào yībēi kāfēi |
| 6 | 这是我最喜欢的杯子 | Đây là cốc tôi thích nhất | zhè shì wǒ zuì xǐhuān de bēizi |
| 7 | 他用杯子舀水喝 | Anh ta múc nước bằng cốc để uống | tā yòng bēizi yǎo shuǐ hē |
| 8 | 一杯热水 | Một cốc nước nóng | yībēi rè shuǐ |
| 9 | 这个杯子很漂亮 | Cốc này rất đẹp | zhège bēizi hěn piàoliang |
| 10 | 你可以借我一下你的杯子吗? | Bạn cho mình mượn cốc của bạn được không? | nǐ kěyǐ jiè wǒ yīxià nǐ de bēizi ma? |
| 11 | 一杯啤酒 | Một cốc bia | Yībēi píjiǔ |
| 12 | 这个杯子是用陶瓷做的 | Cốc này được làm bằng gốm | zhège bēizi shì yòng táocí zuò de |
| 13 | 把水倒进杯子里 | Đổ nước vào trong cốc | bǎ shuǐ dào jìn bēizi lǐ |
| 14 | 你要喝一杯什么? | Bạn muốn uống một cốc gì? | nǐ yào hè yībēi shénme? |
| 15 | 我想买一个杯子 | Tôi muốn mua một cái cốc | Wǒ xiǎng mǎi yīgè bēizi |
| 16 | 这杯水太甜了 | Cốc nước này quá ngọt | zhè bēi shuǐ tài tiánle |
| 17 | 请你拿两个杯子 | Làm ơn lấy hai cái cốc | qǐng nǐ ná liǎng gè bēizi |
| 18 | 这个杯子很轻 | Cốc này rất nhẹ | zhège bēizi hěn qīng |
| 19 | 请你帮我倒一杯水 | Bạn giúp tôi rót một cốc nước được không? | qǐng nǐ bāng wǒ dào yībēi shuǐ |
| 20 | 我们来干一杯 | Chúng ta cùng uống một cốc nhé | wǒmen lái gàn yībēi |
| 21 | 这杯咖啡很香 | Cốc cà phê này rất thơm | zhè bēi kāfēi hěn xiāng |
| 22 | 这个杯子有点小 | Cốc này hơi nhỏ | zhège bēizi yǒudiǎn xiǎo |
| 23 | 请你拿一个杯子给我 | Bạn lấy một cái cốc cho tôi được không? | qǐng nǐ ná yīgè bēizi gěi wǒ |
| 24 | 她把杯子打翻了 | Cô ấy làm đổ cốc | tā bǎ bēizi dǎ fānle |
| 25 | 一杯鲜榨果汁 | Một cốc nước trái cây tươi ép | yībēi xiān zhà guǒzhī |
| 26 | 这杯子是新的。 | Cái cốc này là mới. | zhè bēizi shì xīn de. |
| 27 | 我喜欢喝一杯热巧克力。 | Tôi thích uống một cốc sô cô la nóng. | Wǒ xǐhuān hè yībēi rè qiǎokèlì. |
| 28 | 这是你的杯子吗? | Đây có phải là cốc của bạn không? | Zhè shì nǐ de bēizi ma? |
| 29 | 来杯啤酒。 | Cho tôi một cốc bia. | Lái bēi píjiǔ. |
| 30 | 这个杯子很漂亮。 | Cái cốc này rất đẹp. | Zhège bēizi hěn piàoliang. |
| 31 | 你需要一杯水吗? | Bạn cần một cốc nước không? | Nǐ xūyào yībēi shuǐ ma? |
| 32 | 这是我的杯子。 | Đây là cốc của tôi. | Zhè shì wǒ de bēizi. |
| 33 | 给我倒满一杯。 | Hãy rót cho tôi một cốc đầy. | Gěi wǒ dào mǎn yībēi. |
| 34 | 我把杯子摔碎了。 | Tôi làm vỡ cái cốc rồi. | Wǒ bǎ bēizi shuāi suìle. |
| 35 | 他喝了一杯咖啡。 | Anh ấy uống một cốc cà phê. | Tā hēle yībēi kāfēi. |
| 36 | 这个杯子太小了。 | Cái cốc này quá nhỏ. | Zhège bēizi tài xiǎole. |
| 37 | 这个杯子装不下那么多水。 | Cái cốc này không thể chứa được nhiều nước như vậy. | Zhège bēizi zhuāng bùxià nàme duō shuǐ. |
| 38 | 你能帮我倒一杯水吗? | Bạn có thể giúp tôi rót một cốc nước không? | Nǐ néng bāng wǒ dào yībēi shuǐ ma? |
| 39 | 这杯茶很香。 | Chén trà này rất thơm. | Zhè bēi chá hěn xiāng. |
| 40 | 这个杯子有点儿脏。 | Cái cốc này hơi bẩn. | Zhège bēizi yǒudiǎn er zàng. |
| 41 | 我把杯子放在桌子上了。 | Tôi để cái cốc lên bàn rồi. | Wǒ bǎ bēizi fàng zài zhuōzi shàngle. |
| 42 | 这是一杯很好喝的果汁。 | Đây là một cốc nước trái cây rất ngon. | Zhè shì yībēi hěn hǎo hē de guǒzhī. |
| 43 | 我想买一个酒杯。 | Tôi muốn mua một cái cốc rượu. | Wǒ xiǎng mǎi yīgè jiǔbēi. |
| 44 | 这个杯子是用玻璃做的。 | Cái cốc này được làm bằng thủy tinh. | Zhège bēizi shì yòng bōlí zuò de. |
| 45 | 我要一杯水。 | Tôi muốn một cốc nước. | Wǒ yào yībēi shuǐ. |
| 46 | 你可以借我一杯醋吗? | Bạn có thể cho mượn tôi một cốc giấm được không? | Nǐ kěyǐ jiè wǒ yībēi cù ma? |
| 47 | 他喜欢喝一杯酒放松一下。 | Anh ấy thích uống một ly rượu để thư giãn. | Tā xǐhuān hè yībēi jiǔ fàngsōng yīxià. |
| 48 | 这杯咖啡很苦。 | Cốc cà phê này rất đắng. | Zhè bēi kāfēi hěn kǔ. |
| 49 | 这杯牛奶太甜了。 | Cốc sữa này quá ngọt. | Zhè bēi niúnǎi tài tiánle. |
| 50 | 我在超市买了一打啤酒,每打有二十四杯。 | Tôi mua một thùng bia ở siêu thị, mỗi thùng có hai mươi bốn cốc. | Wǒ zài chāoshì mǎile yī dá píjiǔ, měi dǎ yǒu èrshísì bēi. |
| 51 | 这家咖啡馆的拿铁很好喝,你要不要再来一杯? | Nước Latte ở quán cà phê này rất ngon, bạn muốn uống thêm một cốc không? | Zhè jiā kāfēi guǎn de ná tiě hěn hǎo hē, nǐ yào bùyào zàilái yībēi? |
| 52 | 我今天早上喝了两杯绿茶。 | Tôi uống hai cốc trà xanh vào sáng nay. | Wǒ jīntiān zǎoshang hēle liǎng bēi lǜchá. |
| 53 | 这家餐厅的酒水很贵,一杯啤酒要五十块。 | Nước uống ở nhà hàng này rất đắt, một cốc bia tốn năm mươi đô la. | Zhè jiā cāntīng de jiǔshuǐ hěn guì, yībēi píjiǔ yào wǔshí kuài. |
| 54 | 我买了一杯珍珠奶茶。 | Tôi đã mua một cốc trà sữa trân châu. | Wǒ mǎile yībēi zhēnzhū nǎichá. |
| 55 | 这杯红酒味道很不错。 | Cốc rượu vang này có hương vị tuyệt vời. | Zhè bēi hóngjiǔ wèidào hěn bùcuò. |
| 56 | 他每天早上都会喝一杯果汁。 | Anh ấy uống một cốc nước ép mỗi sáng. | Tā měitiān zǎoshang dūhuì hè yībēi guǒzhī. |
| 57 | 我想再来一杯咖啡。 | Tôi muốn uống thêm một cốc cà phê. | Wǒ xiǎng zàilái yībēi kāfēi. |
| 58 | 每次喝水都用一次性杯子对环境不好。 | Sử dụng cốc đơn sử dụng cho mỗi lần uống nước không tốt cho môi trường. | Měi cì hē shuǐ dū yòng yīcì xìng bēizi duì huánjìng bù hǎo. |
| 59 | 她喜欢在家里喝一杯红酒看电影。 | Cô ấy thích uống một cốc rượu vang và xem phim tại nhà. | Tā xǐhuān zài jiālǐ hè yībēi hóngjiǔ kàn diànyǐng. |
| 60 | 今天我买了一打杯子。 | Hôm nay tôi mua một thùng cốc. | Jīntiān wǒ mǎile yī dá bēizi. |
| 61 | 你能借给我一杯水吗? | Bạn có thể cho tôi mượn một cốc nước được không? | Nǐ néng jiè gěi wǒ yībēi shuǐ ma? |
| 62 | 我喜欢喝茶,每天都会喝好几杯。 | Tôi thích uống trà, mỗi ngày tôi uống vài cốc. | Wǒ xǐhuān hē chá, měitiān dūhuì hē hǎojǐ bēi. |
| 63 | 他把酒杯一举,说了一句祝酒话。 | Anh ta nâng ly rượu lên và nói một câu chúc rượu. | Tā bǎ jiǔbēi yījǔ, shuōle yījù zhùjiǔ huà. |
| 64 | 你可以把她的杯子送到她的办公室吗? | Bạn có thể mang cốc của cô ấy đến văn phòng của cô ấy được không? | Nǐ kěyǐ bǎ tā de bēizi sòng dào tā de bàngōngshì ma? |
| 65 | 我们需要一些酒杯来招待客人。 | Chúng tôi cần vài cốc rượu để đón khách. | Wǒmen xūyào yīxiē jiǔbēi lái zhāodài kèrén. |
| 66 | 来一杯冰水,谢谢。 | Cho tôi một cốc nước đá, cảm ơn. | Lái yībēi bīng shuǐ, xièxiè. |
| 67 | 他把咖啡倒入两个杯子里。 | Anh ta rót cà phê vào hai cốc. | Tā bǎ kāfēi dào rù liǎng gè bēizi lǐ. |
| 68 | 我想要一杯热巧克力。 | Tôi muốn uống một cốc sô cô la nóng. | Wǒ xiǎng yào yībēi rè qiǎokèlì. |
| 69 | 他们每个人都拿了一杯饮料。 | Mỗi người trong số họ đều cầm một cốc đồ uống. | Tāmen měi gèrén dōu nále yībēi yǐnliào. |
| 70 | 请再来一杯可乐。 | Xin vui lòng mang cho tôi một cốc Coca khác. | Qǐng zàilái yībēi kělè. |
| 71 | 那个男孩不小心打翻了一杯牛奶。 | Cậu bé đó vô tình đổ một cốc sữa. | Nàgè nánhái bù xiǎoxīn dǎ fānle yībēi niúnǎi. |
| 72 | 她用了一个杯子装了所有的水果。 | Cô ấy dùng một cốc để đựng tất cả các loại trái cây. | Tā yòngle yīgè bēizi zhuāngle suǒyǒu de shuǐguǒ. |
| 73 | 他把空的酒杯放回了酒吧柜台上。 | Anh ta đặt cốc rượu trống trở lại quầy bar. | Tā bǎ kōng de jiǔbēi fàng huíle jiǔbā guìtái shàng. |
| 74 | 我要给这些花浇一杯水。 | Tôi sẽ tưới nước cho những bông hoa này. | Wǒ yào gěi zhèxiē huā jiāo yībēi shuǐ. |
| 75 | 他喝完了杯子里的水之后,就吃起了早饭。 | Sau khi uống xong nước trong cốc, anh ta bắt đầu ăn sáng. | Tā hē wánliǎo bēi zi lǐ de shuǐ zhīhòu, jiù chī qǐle zǎofàn. |
1. tách; cốc; chén; ly。杯子。
茶杯
tách trà
杯盘狼籍
chén đĩa ngổn ngang
杯酒言欢
rượu vào lời ra
2. cúp (giải thưởng hình ly cốc)。杯状的锦标。
银杯
cúp bạc
Từ ghép: 杯弓蛇影 杯酒释兵权 杯盘狼籍 杯水车薪 杯水粒粟 杯托 杯子
Các bạn nên tham khảo thêm từ vựng tiếng Trung bên dưới nhé.
Sau đây là công cụ học tập mà các bạn cần phải chuẩn bị ngay nhé.
