Thứ Năm, Tháng 5 21, 2026

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education - MASTEREDU
Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
Hotline liên hệ Thầy Vũ 090 468 4983

    Có nghĩa là Bố | 爸【bà】| Từ loại: Danh từ | Cấp độ: HSK 1 và TOCFL 1

    0
    625
    爸 từ điển tiếng Trung Thầy Vũ
    爸 từ điển tiếng Trung Thầy Vũ

    爸 trong từ điển tiếng Trung ChineMaster

    爸【 bà 】【 BA 】

    Từ loại: Danh từ

    Cấp độ: HSK 1 và TOCFL 1

    bố; ba; cha; tía; phụ thân.

    Chữ 爸:

    • Bộ: phụ 父
    • Lục thư: hình thanh
    • Số nét: 8
    • Nét bút: ノ丶ノ丶フ丨一フ

    Ví dụ:

    你爸呢? / Nǐ bà ne? / Còn bố bạn thì sao?

    Hướng dẫn viết chữ 爸 trong từ điển tiếng Trung Thầy Vũ

    Thầy Vũ Hướng dẫn viết chữ 爸 chi tiết theo từng nét
    Thầy Vũ Hướng dẫn viết chữ 爸 chi tiết theo từng nét

    Đặt câu tiếng Trung với từ vựng 爸爸

    STTTiếng TrungTiếng ViệtPhiên âm
    1我爸爸很健康。Cha tôi rất khỏe mạnh.Wǒ bàba hěn jiànkāng.
    2祝我爸爸生日快乐!Chúc mừng sinh nhật ba của tôi!Zhù wǒ bàba shēngrì kuàilè!
    3我爸爸每天都开车上班。Cha tôi lái xe đi làm mỗi ngày.Wǒ bàba měitiān dū kāichē shàngbān.
    4我爸爸是一位医生。Cha tôi là bác sĩ.Wǒ bàba shì yī wèi yīshēng.
    5我爸爸很喜欢看电视。Cha tôi thích xem TV rất nhiều.Wǒ bàba hěn xǐhuān kàn diànshì.
    6我爸爸在超市工作。Cha tôi làm việc tại siêu thị.Wǒ bàba zài chāoshì gōngzuò.
    7我爸爸的生日是十月二十五日。Sinh nhật của cha tôi là ngày 25 tháng 10.Wǒ bàba de shēngrì shì shí yuè èrshíwǔ rì.
    8我爸爸是一位律师。Cha tôi là luật sư.Wǒ bàba shì yī wèi lǜshī.
    9我爸爸常常带我去爬山。Cha tôi thường dẫn tôi đi leo núi.Wǒ bàba chángcháng dài wǒ qù páshān.
    10我爸爸的名字叫李明。Tên của cha tôi là Lý Minh.Wǒ bàba de míngzì jiào lǐ míng.
    11我爸爸已经退休了。Cha tôi đã nghỉ hưu.Wǒ bàba yǐjīng tuìxiūle.
    12我爸爸最喜欢的运动是高尔夫球。Cha tôi thích chơi golf nhất.Wǒ bàba zuì xǐhuān de yùndòng shì gāo’ěrfū qiú.
    13我爸爸常常陪我去旅行。Cha tôi thường đi du lịch cùng tôi.Wǒ bàba chángcháng péi wǒ qù lǚxíng.
    14我爸爸的电话号码是12345678。Số điện thoại của cha tôi là 12345678.Wǒ bàba de diànhuà hàomǎ shì 12345678.
    15我爸爸的工作很忙。Công việc của cha tôi rất bận rộn.Wǒ bàba de gōngzuò hěn máng.
    16我爸爸不太会做饭。Cha tôi không giỏi nấu ăn lắm.Wǒ bàba bù tài huì zuò fàn.
    17我爸爸很会修理自行车。Cha tôi rất giỏi sửa xe đạp.Wǒ bàba hěn huì xiūlǐ zìxíngchē.
    18我爸爸是个音乐爱好者。Cha tôi là một người yêu âm nhạc.Wǒ bàba shìgè yīnyuè àihào zhě.
    19我爸爸对我很严格。Cha tôi rất nghiêm khắc với tôi.Wǒ bàba duì wǒ hěn yángé.
    20我爸爸的爱好是钓鱼。Cha tôi thích câu cá.Wǒ bàba de àihào shì diàoyú.
    21我爸爸的眼镜很好看。Kính mát của cha tôi rất đẹp.Wǒ bàba de yǎnjìng hěn hǎokàn.
    22我的爸爸很高兴我来看他。Bố tôi rất vui khi tôi đến thăm anh ấy.Wǒ de bàba hěn gāoxìng wǒ lái kàn tā.
    23爸爸教我如何开车。Bố tôi dạy tôi lái xe.Bàba jiào wǒ rúhé kāichē.
    24爸爸常常陪我玩游戏。Bố tôi thường xuyên chơi game cùng tôi.Bàba chángcháng péi wǒ wán yóuxì.
    25我的爸爸是个很忙的人。Bố tôi là người rất bận rộn.Wǒ de bàba shìgè hěn máng de rén.
    26爸爸今天晚上要加班。Bố tôi tối nay phải làm thêm.Bàba jīntiān wǎnshàng yào jiābān.
    27我的爸爸很喜欢运动。Bố tôi rất thích thể thao.Wǒ de bàba hěn xǐhuān yùndòng.
    28爸爸教我打篮球。Bố tôi dạy tôi chơi bóng rổ.Bàba jiào wǒ dǎ lánqiú.
    29我的爸爸是一名医生。Bố tôi là bác sĩ.Wǒ de bàba shì yī míng yīshēng.
    30爸爸每天都带我去上学。Bố tôi đưa tôi đi học mỗi ngày.Bàba měitiān dū dài wǒ qù shàngxué.
    31我的爸爸很疼我。Bố tôi yêu quý tôi rất nhiều.Wǒ de bàba hěn téng wǒ.
    32爸爸总是给我讲很多有趣的故事。Bố tôi luôn kể cho tôi nghe nhiều câu chuyện thú vị.Bàba zǒng shì gěi wǒ jiǎng hěnduō yǒuqù de gùshì.
    33我很尊敬我的爸爸。Tôi rất tôn trọng bố tôi.Wǒ hěn zūnjìng wǒ de bàba.
    34爸爸的生日快到了,我要给他准备礼物。Sinh nhật bố tôi sắp đến rồi, tôi sẽ chuẩn bị quà cho anh ấy.Bàba de shēngrì kuài dàole, wǒ yào gěi tā zhǔnbèi lǐwù.
    35爸爸有时候会帮我做饭。Bố tôi đôi khi giúp tôi nấu ăn.Bàba yǒu shíhòu huì bāng wǒ zuò fàn.
    36我爸爸的汉字写得非常漂亮。Chữ Hán của bố tôi viết rất đẹp.Wǒ bàba de hànzì xiě dé fēicháng piàoliang.
    37我的爸爸会弹吉他。Bố tôi biết chơi đàn guitar.Wǒ de bàba huì dàn jítā.
    38爸爸经常带我去旅行。Bố tôi thường xuyên đưa tôi đi du lịch.Bàba jīngcháng dài wǒ qù lǚxíng.
    39我爸爸的工作很累,但他从不抱怨。Công việc của bố tôi rất vất vả, nhưng anh ấy không bao giờ than phiền.Wǒ bàba de gōngzuò hěn lèi, dàn tā cóng bù bàoyuàn.
    40我很感激爸爸对我的支持。Tôi rất biết ơn sự hỗ trợ của bố tôi.Wǒ hěn gǎnjī bàba duì wǒ de zhīchí.
    41爸爸和妈妈在我心里都是最重要的人。Bố và mẹ đều là những người quan trọng nhất đối với tôi.Bàba hé māmā zài wǒ xīnlǐ dōu shì zuì zhòngyào de rén.
    42我的爸爸很有耐心。Bố tôi rất kiên nhẫn.Wǒ de bàba hěn yǒu nàixīn.
    43我很喜欢和爸爸一起看电影。Tôi rất thích xem phim cùng bố.Wǒ hěn xǐhuān hé bàba yīqǐ kàn diànyǐng.
    44爸爸常常帮我修理电器。Bố tôi thường giúp tôi sửa chữa các thiết bị điện.Bàba chángcháng bāng wǒ xiūlǐ diànqì.
    45我的爸爸有时候会开玩笑。Bố tôi đôi khi đùa giỡn.Wǒ de bàba yǒu shíhòu huì kāiwánxiào.
    46爸爸的建议对我很有帮助。Lời khuyên của bố tôi rất hữu ích với tôi.Bàba de jiànyì duì wǒ hěn yǒu bāngzhù.
    47我的爸爸是一名工程师。Bố của tôi là một kỹ sư.Wǒ de bàba shì yī míng gōngchéngshī.
    48爸爸最喜欢看足球比赛了。Bố thích xem bóng đá nhất.Bàba zuì xǐhuān kàn zúqiú bǐsàile.
    49爸爸每天早上都会带我去上学。Mỗi sáng Bố đều đưa tôi đi học.Bàba měitiān zǎoshang dūhuì dài wǒ qù shàngxué.
    50爸爸的生日是在七月份。Ngày sinh nhật của Bố vào tháng bảy.Bàba de shēngrì shì zài qī yuèfèn.
    51我想买一份礼物送给爸爸。Tôi muốn mua một món quà tặng Bố.Wǒ xiǎng mǎi yī fèn lǐwù sòng gěi bàba.
    52爸爸喜欢吃辣的食物。Bố thích ăn đồ ăn cay.Bàba xǐhuān chī là de shíwù.
    53爸爸有一份很忙的工作。Bố có một công việc rất bận.Bàba yǒuyī fèn hěn máng de gōngzuò.
    54爸爸经常带我去旅行。Bố thường đưa tôi đi du lịch.Bàba jīngcháng dài wǒ qù lǚxíng.
    55爸爸每次回家都会给我带礼物。Mỗi khi về nhà, Bố đều mang quà tặng cho tôi.Bàba měi cì huí jiā dūhuì gěi wǒ dài lǐwù.
    56爸爸总是鼓励我努力学习。Bố luôn khuyến khích tôi học tập chăm chỉ.Bàba zǒng shì gǔlì wǒ nǔlì xuéxí.
    57爸爸喜欢听古典音乐。Bố thích nghe nhạc cổ điển.Bàba xǐhuān tīng gǔdiǎn yīnyuè.
    58爸爸每晚都会给我讲故事。Mỗi tối Bố đều kể chuyện cho tôi nghe.Bàba měi wǎn dūhuì gěi wǒ jiǎng gùshì.
    59爸爸喜欢看历史纪录片。Bố thích xem phim tài liệu lịch sử.Bàba xǐhuān kàn lìshǐ jìlùpiàn.
    60爸爸是一个很有责任感的人。Bố là một người rất có trách nhiệm.Bàba shì yīgè hěn yǒu zérèngǎn de rén.
    61爸爸的手艺很好,经常给我做好吃的。Bố rất giỏi nấu ăn, thường làm cho tôi đồ ăn ngon.Bàba de shǒuyì hěn hǎo, jīngcháng gěi wǒ zuò hào chī de.
    62爸爸在我心中是一个英雄。Bố trong lòng tôi là một anh hùng.Bàba zài wǒ xīnzhōng shì yīgè yīngxióng.

    Download Bộ gõ tiếng Trung Sogou Pinyin

    Từ điển tiếng Trung ChineMaster TOP 1 Việt Nam

    Diễn đàn tiếng Trung ChineMaster TOP 1 Forum Việt Nam