爸 trong từ điển tiếng Trung ChineMaster
爸【 bà 】【 BA 】
Từ loại: Danh từ
Cấp độ: HSK 1 và TOCFL 1
bố; ba; cha; tía; phụ thân.
Chữ 爸:
- Bộ: phụ 父
- Lục thư: hình thanh
- Số nét: 8
- Nét bút: ノ丶ノ丶フ丨一フ
Ví dụ:
你爸呢? / Nǐ bà ne? / Còn bố bạn thì sao?
Hướng dẫn viết chữ 爸 trong từ điển tiếng Trung Thầy Vũ

Đặt câu tiếng Trung với từ vựng 爸爸
| STT | Tiếng Trung | Tiếng Việt | Phiên âm |
| 1 | 我爸爸很健康。 | Cha tôi rất khỏe mạnh. | Wǒ bàba hěn jiànkāng. |
| 2 | 祝我爸爸生日快乐! | Chúc mừng sinh nhật ba của tôi! | Zhù wǒ bàba shēngrì kuàilè! |
| 3 | 我爸爸每天都开车上班。 | Cha tôi lái xe đi làm mỗi ngày. | Wǒ bàba měitiān dū kāichē shàngbān. |
| 4 | 我爸爸是一位医生。 | Cha tôi là bác sĩ. | Wǒ bàba shì yī wèi yīshēng. |
| 5 | 我爸爸很喜欢看电视。 | Cha tôi thích xem TV rất nhiều. | Wǒ bàba hěn xǐhuān kàn diànshì. |
| 6 | 我爸爸在超市工作。 | Cha tôi làm việc tại siêu thị. | Wǒ bàba zài chāoshì gōngzuò. |
| 7 | 我爸爸的生日是十月二十五日。 | Sinh nhật của cha tôi là ngày 25 tháng 10. | Wǒ bàba de shēngrì shì shí yuè èrshíwǔ rì. |
| 8 | 我爸爸是一位律师。 | Cha tôi là luật sư. | Wǒ bàba shì yī wèi lǜshī. |
| 9 | 我爸爸常常带我去爬山。 | Cha tôi thường dẫn tôi đi leo núi. | Wǒ bàba chángcháng dài wǒ qù páshān. |
| 10 | 我爸爸的名字叫李明。 | Tên của cha tôi là Lý Minh. | Wǒ bàba de míngzì jiào lǐ míng. |
| 11 | 我爸爸已经退休了。 | Cha tôi đã nghỉ hưu. | Wǒ bàba yǐjīng tuìxiūle. |
| 12 | 我爸爸最喜欢的运动是高尔夫球。 | Cha tôi thích chơi golf nhất. | Wǒ bàba zuì xǐhuān de yùndòng shì gāo’ěrfū qiú. |
| 13 | 我爸爸常常陪我去旅行。 | Cha tôi thường đi du lịch cùng tôi. | Wǒ bàba chángcháng péi wǒ qù lǚxíng. |
| 14 | 我爸爸的电话号码是12345678。 | Số điện thoại của cha tôi là 12345678. | Wǒ bàba de diànhuà hàomǎ shì 12345678. |
| 15 | 我爸爸的工作很忙。 | Công việc của cha tôi rất bận rộn. | Wǒ bàba de gōngzuò hěn máng. |
| 16 | 我爸爸不太会做饭。 | Cha tôi không giỏi nấu ăn lắm. | Wǒ bàba bù tài huì zuò fàn. |
| 17 | 我爸爸很会修理自行车。 | Cha tôi rất giỏi sửa xe đạp. | Wǒ bàba hěn huì xiūlǐ zìxíngchē. |
| 18 | 我爸爸是个音乐爱好者。 | Cha tôi là một người yêu âm nhạc. | Wǒ bàba shìgè yīnyuè àihào zhě. |
| 19 | 我爸爸对我很严格。 | Cha tôi rất nghiêm khắc với tôi. | Wǒ bàba duì wǒ hěn yángé. |
| 20 | 我爸爸的爱好是钓鱼。 | Cha tôi thích câu cá. | Wǒ bàba de àihào shì diàoyú. |
| 21 | 我爸爸的眼镜很好看。 | Kính mát của cha tôi rất đẹp. | Wǒ bàba de yǎnjìng hěn hǎokàn. |
| 22 | 我的爸爸很高兴我来看他。 | Bố tôi rất vui khi tôi đến thăm anh ấy. | Wǒ de bàba hěn gāoxìng wǒ lái kàn tā. |
| 23 | 爸爸教我如何开车。 | Bố tôi dạy tôi lái xe. | Bàba jiào wǒ rúhé kāichē. |
| 24 | 爸爸常常陪我玩游戏。 | Bố tôi thường xuyên chơi game cùng tôi. | Bàba chángcháng péi wǒ wán yóuxì. |
| 25 | 我的爸爸是个很忙的人。 | Bố tôi là người rất bận rộn. | Wǒ de bàba shìgè hěn máng de rén. |
| 26 | 爸爸今天晚上要加班。 | Bố tôi tối nay phải làm thêm. | Bàba jīntiān wǎnshàng yào jiābān. |
| 27 | 我的爸爸很喜欢运动。 | Bố tôi rất thích thể thao. | Wǒ de bàba hěn xǐhuān yùndòng. |
| 28 | 爸爸教我打篮球。 | Bố tôi dạy tôi chơi bóng rổ. | Bàba jiào wǒ dǎ lánqiú. |
| 29 | 我的爸爸是一名医生。 | Bố tôi là bác sĩ. | Wǒ de bàba shì yī míng yīshēng. |
| 30 | 爸爸每天都带我去上学。 | Bố tôi đưa tôi đi học mỗi ngày. | Bàba měitiān dū dài wǒ qù shàngxué. |
| 31 | 我的爸爸很疼我。 | Bố tôi yêu quý tôi rất nhiều. | Wǒ de bàba hěn téng wǒ. |
| 32 | 爸爸总是给我讲很多有趣的故事。 | Bố tôi luôn kể cho tôi nghe nhiều câu chuyện thú vị. | Bàba zǒng shì gěi wǒ jiǎng hěnduō yǒuqù de gùshì. |
| 33 | 我很尊敬我的爸爸。 | Tôi rất tôn trọng bố tôi. | Wǒ hěn zūnjìng wǒ de bàba. |
| 34 | 爸爸的生日快到了,我要给他准备礼物。 | Sinh nhật bố tôi sắp đến rồi, tôi sẽ chuẩn bị quà cho anh ấy. | Bàba de shēngrì kuài dàole, wǒ yào gěi tā zhǔnbèi lǐwù. |
| 35 | 爸爸有时候会帮我做饭。 | Bố tôi đôi khi giúp tôi nấu ăn. | Bàba yǒu shíhòu huì bāng wǒ zuò fàn. |
| 36 | 我爸爸的汉字写得非常漂亮。 | Chữ Hán của bố tôi viết rất đẹp. | Wǒ bàba de hànzì xiě dé fēicháng piàoliang. |
| 37 | 我的爸爸会弹吉他。 | Bố tôi biết chơi đàn guitar. | Wǒ de bàba huì dàn jítā. |
| 38 | 爸爸经常带我去旅行。 | Bố tôi thường xuyên đưa tôi đi du lịch. | Bàba jīngcháng dài wǒ qù lǚxíng. |
| 39 | 我爸爸的工作很累,但他从不抱怨。 | Công việc của bố tôi rất vất vả, nhưng anh ấy không bao giờ than phiền. | Wǒ bàba de gōngzuò hěn lèi, dàn tā cóng bù bàoyuàn. |
| 40 | 我很感激爸爸对我的支持。 | Tôi rất biết ơn sự hỗ trợ của bố tôi. | Wǒ hěn gǎnjī bàba duì wǒ de zhīchí. |
| 41 | 爸爸和妈妈在我心里都是最重要的人。 | Bố và mẹ đều là những người quan trọng nhất đối với tôi. | Bàba hé māmā zài wǒ xīnlǐ dōu shì zuì zhòngyào de rén. |
| 42 | 我的爸爸很有耐心。 | Bố tôi rất kiên nhẫn. | Wǒ de bàba hěn yǒu nàixīn. |
| 43 | 我很喜欢和爸爸一起看电影。 | Tôi rất thích xem phim cùng bố. | Wǒ hěn xǐhuān hé bàba yīqǐ kàn diànyǐng. |
| 44 | 爸爸常常帮我修理电器。 | Bố tôi thường giúp tôi sửa chữa các thiết bị điện. | Bàba chángcháng bāng wǒ xiūlǐ diànqì. |
| 45 | 我的爸爸有时候会开玩笑。 | Bố tôi đôi khi đùa giỡn. | Wǒ de bàba yǒu shíhòu huì kāiwánxiào. |
| 46 | 爸爸的建议对我很有帮助。 | Lời khuyên của bố tôi rất hữu ích với tôi. | Bàba de jiànyì duì wǒ hěn yǒu bāngzhù. |
| 47 | 我的爸爸是一名工程师。 | Bố của tôi là một kỹ sư. | Wǒ de bàba shì yī míng gōngchéngshī. |
| 48 | 爸爸最喜欢看足球比赛了。 | Bố thích xem bóng đá nhất. | Bàba zuì xǐhuān kàn zúqiú bǐsàile. |
| 49 | 爸爸每天早上都会带我去上学。 | Mỗi sáng Bố đều đưa tôi đi học. | Bàba měitiān zǎoshang dūhuì dài wǒ qù shàngxué. |
| 50 | 爸爸的生日是在七月份。 | Ngày sinh nhật của Bố vào tháng bảy. | Bàba de shēngrì shì zài qī yuèfèn. |
| 51 | 我想买一份礼物送给爸爸。 | Tôi muốn mua một món quà tặng Bố. | Wǒ xiǎng mǎi yī fèn lǐwù sòng gěi bàba. |
| 52 | 爸爸喜欢吃辣的食物。 | Bố thích ăn đồ ăn cay. | Bàba xǐhuān chī là de shíwù. |
| 53 | 爸爸有一份很忙的工作。 | Bố có một công việc rất bận. | Bàba yǒuyī fèn hěn máng de gōngzuò. |
| 54 | 爸爸经常带我去旅行。 | Bố thường đưa tôi đi du lịch. | Bàba jīngcháng dài wǒ qù lǚxíng. |
| 55 | 爸爸每次回家都会给我带礼物。 | Mỗi khi về nhà, Bố đều mang quà tặng cho tôi. | Bàba měi cì huí jiā dūhuì gěi wǒ dài lǐwù. |
| 56 | 爸爸总是鼓励我努力学习。 | Bố luôn khuyến khích tôi học tập chăm chỉ. | Bàba zǒng shì gǔlì wǒ nǔlì xuéxí. |
| 57 | 爸爸喜欢听古典音乐。 | Bố thích nghe nhạc cổ điển. | Bàba xǐhuān tīng gǔdiǎn yīnyuè. |
| 58 | 爸爸每晚都会给我讲故事。 | Mỗi tối Bố đều kể chuyện cho tôi nghe. | Bàba měi wǎn dūhuì gěi wǒ jiǎng gùshì. |
| 59 | 爸爸喜欢看历史纪录片。 | Bố thích xem phim tài liệu lịch sử. | Bàba xǐhuān kàn lìshǐ jìlùpiàn. |
| 60 | 爸爸是一个很有责任感的人。 | Bố là một người rất có trách nhiệm. | Bàba shì yīgè hěn yǒu zérèngǎn de rén. |
| 61 | 爸爸的手艺很好,经常给我做好吃的。 | Bố rất giỏi nấu ăn, thường làm cho tôi đồ ăn ngon. | Bàba de shǒuyì hěn hǎo, jīngcháng gěi wǒ zuò hào chī de. |
| 62 | 爸爸在我心中是一个英雄。 | Bố trong lòng tôi là một anh hùng. | Bàba zài wǒ xīnzhōng shì yīgè yīngxióng. |
Download Bộ gõ tiếng Trung Sogou Pinyin
