Thứ Năm, Tháng 5 21, 2026

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education - MASTEREDU
Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
Hotline liên hệ Thầy Vũ 090 468 4983

    爱好

    0
    666
    爱好 từ điển tiếng Trung HSK, từ điển hsk online, từ điển tiếng trung chinemaster Thầy Vũ
    爱好 từ điển tiếng Trung HSK, từ điển hsk online, từ điển tiếng trung chinemaster Thầy Vũ

    爱好 trong từ điển tiếng Trung ChineMaster

    爱好【愛好】【 àihào 】【 ÁI HẢO 】

    Cấp độ: HSK1, HSK 3 và TOCFL 4

    Từ loại: Danh từ, Động từ

    Ham; thích; yêu chuộng; yêu thích, sở thích

    Chữ 爱:

    • Bộ: trảo 爪
    • Lục thư: hội ý
    • Số nét: 10
    • Nét bút: ノ丶丶ノ丶フ一ノフ丶

    Chữ 好:

    • Bộ: nữ 女
    • Lục thư: hội ý
    • Số nét: 6
    • Nét bút: フノ一フ丨一

    Từ vựng “爱好” trong tiếng Trung Quốc được đọc là “àihào” và có nghĩa là “sở thích” trong tiếng Việt. Từ này bao gồm hai chữ:

    “爱” (ài) có nghĩa là “yêu”, thể hiện tình cảm sâu sắc của người ta dành cho nhau.

    “好” (hào) có nghĩa là “tốt, thích”, thể hiện sự hứng thú, sự thích thú của người ta đối với một điều gì đó.

    Từ vựng “爱好” được sử dụng để chỉ sở thích, đam mê, hoạt động yêu thích của một người.

    Ví dụ, “爱好音乐” (àihào yīnyuè) có nghĩa là “yêu thích âm nhạc”, “爱好运动” (àihào yùndòng) có nghĩa là “yêu thích thể thao”.

    Từ vựng “爱好” trong tiếng Trung cũng có thể sử dụng như một động từ, có nghĩa là “yêu thích”.

    Ví dụ, “他爱好旅游” (tā àihào lǚyóu) có nghĩa là “Anh ấy yêu thích du lịch”. Trong trường hợp này, từ “爱好” vẫn thể hiện sự hứng thú và đam mê của người nói đến một hoạt động, sở thích nào đó.

    Từ này có thể được sử dụng trong các hoàn cảnh khác nhau, chẳng hạn như trong lĩnh vực giáo dục, nghệ thuật, thể thao, văn hóa và giải trí. Từ “爱好” thể hiện sự đam mê, sự hứng thú và tính cách đặc trưng của mỗi người.

    Ví dụ:

    爱好体育。【愛好體育。】 / àihàotǐyù。 / yêu thích thể dục.

    对科学的爱好。【對科學的愛好。】 / dùi kēxué de àihào。 / yêu thích khoa học.

    ưa thích; ưa chuộng; có quan hệ tốt vớiVí dụ:

    供应人民爱好的日用品。【供應人民愛好的日用品。】 / gōngyìng rénmín àihào de rìyòngpǐn。 / cung ứng hàng thường dùng được nhân dân ưa chuộng.

    我爱好集邮。 / Wǒ àihào jíyóu. / Sở thích của tôi là sưu tập tem / sưu tập tem.

    Từ trái nghĩa: 憎恶 厌恶

    Từ đồng nghĩa: 喜好 嗜好

    Hướng dẫn cách viết 爱好 trong từ điển tiếng Trung Thầy Vũ

    Thầy Vũ hướng dẫn cách viết chữ 爱 chi tiết theo từng nét bút
    Thầy Vũ hướng dẫn cách viết chữ 爱 chi tiết theo từng nét bút
    Thầy Vũ hướng dẫn viết chữ 好 chi tiết từng nét bút
    Thầy Vũ hướng dẫn viết chữ 好 chi tiết từng nét bút

    Đặt câu tiếng Trung với từ vựng 爱好

    STTTiếng TrungTiếng ViệtPhiên âm
    1他有很多爱好,例如打篮球和听音乐。Anh ta có rất nhiều sở thích, ví dụ như chơi bóng rổ và nghe nhạc.Tā yǒu hěnduō àihào, lìrú dǎ lánqiú hé tīng yīnyuè.
    2我的爱好是看电影和旅游。Sở thích của tôi là xem phim và du lịch.Wǒ de àihào shì kàn diànyǐng hé lǚyóu.
    3她的爱好是画画和写作。Sở thích của cô ấy là vẽ tranh và viết.Tā de àihào shì huà huà hé xiězuò.
    4他的爱好是收集邮票和玩电子游戏。Sở thích của anh ta là sưu tập tem và chơi game điện tử.Tā de àihào shì shōují yóupiào hé wán diànzǐ yóuxì.
    5我们有共同的爱好,就是喜欢阅读。Chúng tôi có sở thích chung là thích đọc sách.Wǒmen yǒu gòngtóng de àihào, jiùshì xǐhuān yuèdú.
    6我的父亲的爱好是打高尔夫球。Sở thích của bố tôi là chơi golf.Wǒ de fùqīn de àihào shì dǎ gāo’ěrfū qiú.
    7她的爱好是跳舞和唱歌。Sở thích của cô ấy là nhảy múa và hát.Tā de àihào shì tiàowǔ hé chànggē.
    8我的爱好是做饭和烘焙。Sở thích của tôi là nấu ăn và làm bánh.Wǒ de àihào shì zuò fàn hé hōngbèi.
    9他的爱好是收集漫画和玩游戏。Sở thích của anh ta là sưu tập truyện tranh và chơi game.Tā de àihào shì shōují mànhuà hé wán yóuxì.
    10我们的爱好都是户外运动。Sở thích của chúng tôi đều là thể thao ngoài trời.Wǒmen de àihào dōu shì hùwài yùndòng.
    11她的爱好是学习新语言和旅游。Sở thích của cô ấy là học ngôn ngữ mới và du lịch.Tā de àihào shì xuéxí xīn yǔyán hé lǚyóu.
    12我的爱好是玩音乐和打游戏。Sở thích của tôi là chơi nhạc và chơi game.Wǒ de àihào shì wán yīnyuè hé dǎ yóuxì.
    13她的爱好是看书和喝茶。Sở thích của cô ấy là đọc sách và uống trà.Tā de àihào shì kànshū hé hē chá.
    14我们喜欢做手工艺品,这是我们的爱好。Chúng tôi thích làm đồ thủ công, đó là sở thích của chúng tôi.Wǒmen xǐhuān zuò shǒu gōngyìpǐn, zhè shì wǒmen de àihào.
    15我们的爱好是品尝美食和旅游。Sở thích của chúng tôi là thưởng thức ẩm thực và du lịch.Wǒmen de àihào shì pǐncháng měishí hé lǚyóu.
    16她的爱好是健身和瑜伽。Sở thích của cô ấy là tập thể dục và yoga.Tā de àihào shì jiànshēn hé yújiā.
    17我的爱好是绘画和摄影。Sở thích của tôi là vẽ tranh và chụp ảnh.Wǒ de àihào shì huìhuà hé shèyǐng.
    18他的爱好是钓鱼和徒步旅行。Sở thích của anh ta là câu cá và đi bộ đường dài.Tā de àihào shì diàoyú hé túbù lǚxíng.
    19我们都喜欢看电影,这是我们的爱好。Chúng tôi đều thích xem phim, đó là sở thích của chúng tôi.Wǒmen dōu xǐhuān kàn diànyǐng, zhè shì wǒmen de àihào.
    20她的爱好是滑雪和滑板。Sở thích của cô ấy là trượt tuyết và trượt ván.Tā de àihào shì huáxuě hé huábǎn.
    21我的爱好是骑自行车和游泳。Sở thích của tôi là đi xe đạp và bơi lội.Wǒ de àihào shì qí zìxíngchē hé yóuyǒng.
    22他的爱好是打保龄球和打台球。Sở thích của anh ta là chơi bowling và bi-a.Tā de àihào shì dǎ bǎolíngqiú hé dǎ táiqiú.
    23我们都喜欢购物,这是我们的爱好。Chúng tôi đều thích mua sắm, đó là sở thích của chúng tôi.Wǒmen dōu xǐhuān gòuwù, zhè shì wǒmen de àihào.
    24她的爱好是听音乐和唱歌。Sở thích của cô ấy là nghe nhạc và hát.Tā de àihào shì tīng yīnyuè hé chànggē.
    25我的爱好是跑步和打羽毛球。Sở thích của tôi là chạy bộ và chơi cầu lông.Wǒ de àihào shì pǎobù hé dǎ yǔmáoqiú.
    26他的爱好是玩电脑游戏和看动漫。Sở thích của anh ta là chơi game và xem hoạt hình.Tā de àihào shì wán diànnǎo yóuxì hé kàn dòngmàn.
    27我们都喜欢艺术,这是我们的爱好。Chúng tôi đều thích nghệ thuật, đó là sở thích của chúng tôi.Wǒmen dōu xǐhuān yìshù, zhè shì wǒmen de àihào.
    28她的爱好是收藏古董和画作。Sở thích của cô ấy là sưu tập đồ cổ và tranh vẽ.Tā de àihào shì shōucáng gǔdǒng hé huàzuò.
    29他的爱好是学习新技能和读书。Sở thích của anh ta là học kỹ năng mới và đọc sách.Tā de àihào shì xuéxí xīn jìnéng hé dúshū.
    30我的爱好是旅行和学习新文化。Sở thích của tôi là du lịch và học văn hóa mới.Wǒ de àihào shì lǚxíng hé xuéxí xīn wénhuà.
    31她的爱好是弹钢琴和听音乐会。Sở thích của cô ấy là đánh đàn piano và nghe nhạc hội.Tā de àihào shì dàn gāngqín hé tīng yīnyuè huì.
    32我的爱好是烹饪和品尝美食。Sở thích của tôi là nấu ăn và thưởng thức ẩm thực.Wǒ de àihào shì pēngrèn hé pǐncháng měishí.
    33他的爱好是收集邮票和硬币。Sở thích của anh ta là sưu tập tem và đồng xu.Tā de àihào shì shōují yóupiào hé yìngbì.
    34我们都喜欢运动,这是我们的爱好。Chúng tôi đều thích thể thao, đó là sở thích của chúng tôi.Wǒmen dōu xǐhuān yùndòng, zhè shì wǒmen de àihào.
    35她的爱好是练瑜伽和冥想。Sở thích của cô ấy là tập yoga và thiền.Tā de àihào shì liàn yújiā hé míngxiǎng.
    36我的爱好是写作和阅读。Sở thích của tôi là viết và đọc sách.Wǒ de àihào shì xiězuò hé yuèdú.
    37他的爱好是登山和徒步旅行。Sở thích của anh ta là leo núi và đi bộ đường dài.Tā de àihào shì dēngshān hé túbù lǚxíng.
    38我们都喜欢音乐,这是我们的爱好。Chúng tôi đều thích âm nhạc, đó là sở thích của chúng tôi.Wǒmen dōu xǐhuān yīnyuè, zhè shì wǒmen de àihào.
    39她的爱好是练舞和看演出。Sở thích của cô ấy là tập nhảy và xem biểu diễn.Tā de àihào shì liàn wǔ hé kàn yǎnchū.
    40我的爱好是修剪植物和园艺。Sở thích của tôi là cắt tỉa cây cối và làm vườn.Wǒ de àihào shì xiūjiǎn zhíwù hé yuányì.
    41他的爱好是创作音乐和演奏乐器。Sở thích của anh ta là sáng tác nhạc và chơi nhạc cụ.Tā de àihào shì chuàngzuò yīnyuè hé yǎnzòu yuèqì.
    42我们都喜欢动物,这是我们的爱好。Chúng tôi đều thích động vật, đây là sở thích của chúng tôi.Wǒmen dōu xǐhuān dòngwù, zhè shì wǒmen de àihào.
    43她的爱好是画画和设计。Sở thích của cô ấy là vẽ và thiết kế.Tā de àihào shì huà huà hé shèjì.
    44我的爱好是骑自行车和徒步旅行。Sở thích của tôi là đi xe đạp và đi bộ đường dài.Wǒ de àihào shì qí zìxíngchē hé túbù lǚxíng.
    45他的爱好是观察天文和星座。Sở thích của anh ta là quan sát thiên văn và chòm sao.Tā de àihào shì guānchá tiānwén hé xīngzuò.
    46我们都喜欢艺术,这是我们的爱好。Chúng tôi đều thích nghệ thuật, đó là sở thích của chúng tôi.Wǒmen dōu xǐhuān yìshù, zhè shì wǒmen de àihào.
    47她的爱好是旅行和学习新语言。Sở thích của cô ấy là du lịch và học ngôn ngữ mới.Tā de àihào shì lǚxíng hé xuéxí xīn yǔyán.
    48我的爱好是摄影和拍摄自然风景。Sở thích của tôi là chụp ảnh và quay phim cảnh thiên nhiên.Wǒ de àihào shì shèyǐng hé pāishè zìrán fēngjǐng.
    49他的爱好是写诗和朗诵。Sở thích của anh ta là viết thơ và ngâm thơ.Tā de àihào shì xiě shī hé lǎngsòng.
    50我们都喜欢看电影,这是我们的爱好。Chúng tôi đều thích xem phim, đó là sở thích của chúng tôi.Wǒmen dōu xǐhuān kàn diànyǐng, zhè shì wǒmen de àihào.
    51她的爱好是练习书法和绘画。Sở thích của cô ấy là tập viết thư pháp và vẽ tranh.Tā de àihào shì liànxí shūfǎ hé huìhuà.
    52我的爱好是收集古董和文物。Sở thích của tôi là sưu tầm đồ cổ và đồ tài liệu.Wǒ de àihào shì shōují gǔdǒng hé wénwù.
    53他的爱好是阅读历史书籍和小说。Sở thích của anh ta là đọc sách lịch sử và tiểu thuyết.Tā de àihào shì yuèdú lìshǐ shūjí hé xiǎoshuō.
    54我们都喜欢学习,这是我们的爱好。Chúng tôi đều thích học hỏi, đó là sở thích của chúng tôi.Wǒmen dōu xǐhuān xuéxí, zhè shì wǒmen de àihào.
    55她的爱好是玩桌游和电子游戏。Sở thích của cô ấy là chơi trò chơi bàn và game điện tử.Tā de àihào shì wán zhuō yóu hé diànzǐ yóuxì.

    Từ điển tiếng Trung ChineMaster TOP 1 Việt Nam

    Download bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin có dấu

    Diễn đàn tiếng Trung ChineMaster TOP 1 Forum Việt Nam