好 trong từ điển tiếng Trung ChineMaster
好【 hǎo 】【 HẢO 】
Cấp độ: HSK 1 và TOCFL 4
Từ loại: Danh từ , Tính từ , Trạng từ
tốt; lành; hay
Chữ 好:
- Bộ: nữ 女
- Lục thư: hội ý
- Số nét: 6
- Nét bút: フノ一フ丨一
Ví dụ:
好人 / hǎorén / người tốt
đẹp; ngon; tốt (dùng trước động từ, biểu thị sự thoả mãn ở một mặt nào đó)
Ví dụ:
好看 / hǎokàn / đẹp; coi được.
好听【好聽】 / hǎotīng / nghe hay; nghe được.
好吃 / hǎochī / ngon; ăn ngon; ăn được.
tốt; hoà hợp; hoà thuận
Ví dụ:
友好 / yǒuhǎo / hữu hảo; giao hảo.
好朋友 / hǎo péngyǒu / bạn tốt
他跟我好 / tā gēn wǒ hǎo / nó tốt với tôi.
khoẻ; khoẻ mạnh (sức khoẻ)
Ví dụ:
您好哇! / nín hǎo wa! / ông khoẻ không!
他的病好了。 / tā de bìng hǎo le。 / nó khỏi bệnh rồi.
你身体好吗?【你身體好嗎?】 / nǐ shēntǐ hǎo ma? / anh có khoẻ không?
tốt lành; ngon
Ví dụ:
好睡 / hǎo shùi / ngủ ngon
您好走! / nín hǎo zǒu! / ông đi bình yên!ông đi thong dong.
xong (dùng sau động từ, biểu thị hoàn thành hoặc đạt được mức độ nhất định)
Ví dụ:
计划订好了。【計劃訂好了。】 / jìhuá dìnghǎo le。 / kế hoạch đã lập xong; đã lên kế hoạch.
功课准备好了。【功課準備好了。】 / gōngkè zhǔnbèi hǎo le。 / đã chuẩn bị bài xong.
外边太冷,穿好了衣服再出去。【外邊太冷,穿好了衣服再出去。】 / wàibiān tàilěng,chuān hǎo le yīfú zài chūqù。 / bên ngoài lạnh quá, mặc áo vào rồi hãy ra ngoài.
坐好吧,要开会了。【坐好吧,要開會了。】 / zuòhǎo ba,yào kāihùi le。 / ngồi vào đi, sắp họp rồi.
准备好了没有?【準備好了沒有?】 / zhǔnbèi hǎole méiyǒu? / đã chuẩn bị xong chưa.
được; thôi được (biểu thị đồng ý hoặc kết thúc)
Ví dụ:
好,就这么办。【好,就這麼辦。】 / hǎo, jiù zhème bàn. / thôi được, cứ làm như thế.
好了,不要再说了。【好了,不要再說了。】 / hǎo le,bùyào zàishuō le。 / được rồi, đừng nói nữa.
好,不用吵啦! / hǎo, bùyòng chǎo la! / thôi, đừng cãi nữa!
hay nhỉ (phản ngữ, biểu thị sự bất mãn)
Ví dụ:
好,这一下可麻烦了。【好,這一下可麻煩了。】 / hǎo,zhèyīxià kě máfán le。 / hay nhỉ, lần này thì phiền phức rồi.
dễ; dễ dàng
Ví dụ:
那个歌儿好唱。【那個歌兒好唱。】 / nàgè gēér hǎo chàng。 / bài nhạc ấy dễ hát.
这问题很好回答。【這問題很好回答。】 / zhè wèntí hěn hǎo húidá。 / câu hỏi này dễ trả lời.
tiện; tiện cho; thuận tiện
Ví dụ:
地整平了好种庄稼。【地整平了好種莊稼。】 / de zhěng píngle hǎo zhǒng zhuāngjià. / đất san bằng tiện cho việc trồng trọt.
告诉我他在哪儿,我好找他去。【告訴我他在哪兒,我好找他去。】 / gàosù wǒ tā zài nǎér,wǒ hǎozhǎo tā qù。 / nói cho tôi biết anh ấy đang ở đâu, để tôi tiện đi tìm.
nên; phải; có thể
Ví dụ:
我好进来吗?【我好進來嗎?】 / wǒ hǎo jìnlái ma? / tôi có thể vào được không?
时间不早了,你好走了。【時間不早了,你好走了。】 / shíjiān bùzǎole,nǐhǎo zǒu le。 / muộn rồi, anh nên đi đi thôi.
lắm; quá; rất (dùng trước từ chỉ số lượng hoặc từ chỉ thời gian, biểu thị nhiều hoặc lâu)
Ví dụ:
好多 / hǎoduō / quá nhiều; nhiều lắm
好久 / hǎojǐu / lâu rồi; lâu lắm
好几个【好幾個】 / hǎojīgè / có mấy cái
好一会儿。【好一會兒。】 / hǎo yīhùiér。 / một lúc lâu
好大半天。 / hǎo dàbàntiān。 / một lúc lâu; lâu lắm; cả ngày trời.
今天好冷呀! / jīntiān hǎo lěng ya! / hôm nay lạnh quá!
quá; thật (dùng trước tính từ, động từ, biểu thị mức độ sâu sắc và kèm theo ngữ khí cảm thán)
Ví dụ:
好冷 / hǎo lěng / lạnh quá
好香 / hǎoxiāng / thơm quá
好漂亮 / hǎo piāoliàng / đẹp lắm; đẹp quá
好面熟 / hǎo miànshú / quen quá
好大的工程 / hǎodà de gōngchéng / công trình lớn quá
原来你躲在这儿,害得我好找!【原來你躲在這兒,害得我好找!】 / yuánlái nǐ duǒ zài zhè’er, hài dé wǒ hǎo zhǎo! / thì ra anh ở đây, hại tôi đi tìm khổ quá!
bao; bao nhiêu (dùng trước tính từ, để hỏi số lượng hoặc mức độ)
Ví dụ:
哈尔滨离北京好远?【哈爾濱離北京好遠?】 / hā’ěrbīn lí běijīng hǎo yuǎn? / Cáp Nhĩ Tân cách Bắc Kinh bao xa?
Hướng dẫn viết chữ 好 chi tiết theo từng nét bút

