Thứ Năm, Tháng 4 30, 2026

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education - MASTEREDU
Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
Hotline liên hệ Thầy Vũ 090 468 4983

    0
    814
    好 Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ
    好 Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ

    好 trong từ điển tiếng Trung ChineMaster

    好【 hǎo 】【 HẢO 】

    Cấp độ: HSK 1 và TOCFL 4

    Từ loại: Danh từ , Tính từ , Trạng từ

    tốt; lành; hay

    Chữ 好:

    • Bộ: nữ 女
    • Lục thư: hội ý
    • Số nét: 6
    • Nét bút: フノ一フ丨一

    Ví dụ:

    好人 / hǎorén / người tốt

    đẹp; ngon; tốt (dùng trước động từ, biểu thị sự thoả mãn ở một mặt nào đó)

    Ví dụ:

    好看 / hǎokàn / đẹp; coi được.

    好听【好聽】 / hǎotīng / nghe hay; nghe được.

    好吃 / hǎochī / ngon; ăn ngon; ăn được.

    tốt; hoà hợp; hoà thuận

    Ví dụ:

    友好 / yǒuhǎo / hữu hảo; giao hảo.

    好朋友 / hǎo péngyǒu / bạn tốt

    他跟我好 / tā gēn wǒ hǎo / nó tốt với tôi.

    khoẻ; khoẻ mạnh (sức khoẻ)

    Ví dụ:

    您好哇! / nín hǎo wa! / ông khoẻ không!

    他的病好了。 / tā de bìng hǎo le。 / nó khỏi bệnh rồi.

    你身体好吗?【你身體好嗎?】 / nǐ shēntǐ hǎo ma? / anh có khoẻ không?

    tốt lành; ngon

    Ví dụ:

    好睡 / hǎo shùi / ngủ ngon

    您好走! / nín hǎo zǒu! / ông đi bình yên!ông đi thong dong.

    xong (dùng sau động từ, biểu thị hoàn thành hoặc đạt được mức độ nhất định)

    Ví dụ:

    计划订好了。【計劃訂好了。】 / jìhuá dìnghǎo le。 / kế hoạch đã lập xong; đã lên kế hoạch.

    功课准备好了。【功課準備好了。】 / gōngkè zhǔnbèi hǎo le。 / đã chuẩn bị bài xong.

    外边太冷,穿好了衣服再出去。【外邊太冷,穿好了衣服再出去。】 / wàibiān tàilěng,chuān hǎo le yīfú zài chūqù。 / bên ngoài lạnh quá, mặc áo vào rồi hãy ra ngoài.

    坐好吧,要开会了。【坐好吧,要開會了。】 / zuòhǎo ba,yào kāihùi le。 / ngồi vào đi, sắp họp rồi.

    准备好了没有?【準備好了沒有?】 / zhǔnbèi hǎole méiyǒu? / đã chuẩn bị xong chưa.

    được; thôi được (biểu thị đồng ý hoặc kết thúc)

    Ví dụ:

    好,就这么办。【好,就這麼辦。】 / hǎo, jiù zhème bàn. / thôi được, cứ làm như thế.

    好了,不要再说了。【好了,不要再說了。】 / hǎo le,bùyào zàishuō le。 / được rồi, đừng nói nữa.

    好,不用吵啦! / hǎo, bùyòng chǎo la! / thôi, đừng cãi nữa!

    hay nhỉ (phản ngữ, biểu thị sự bất mãn)

    Ví dụ:

    好,这一下可麻烦了。【好,這一下可麻煩了。】 / hǎo,zhèyīxià kě máfán le。 / hay nhỉ, lần này thì phiền phức rồi.

    dễ; dễ dàng

    Ví dụ:

    那个歌儿好唱。【那個歌兒好唱。】 / nàgè gēér hǎo chàng。 / bài nhạc ấy dễ hát.

    这问题很好回答。【這問題很好回答。】 / zhè wèntí hěn hǎo húidá。 / câu hỏi này dễ trả lời.

    tiện; tiện cho; thuận tiện

    Ví dụ:

    地整平了好种庄稼。【地整平了好種莊稼。】 / de zhěng píngle hǎo zhǒng zhuāngjià. / đất san bằng tiện cho việc trồng trọt.

    告诉我他在哪儿,我好找他去。【告訴我他在哪兒,我好找他去。】 / gàosù wǒ tā zài nǎér,wǒ hǎozhǎo tā qù。 / nói cho tôi biết anh ấy đang ở đâu, để tôi tiện đi tìm.

    nên; phải; có thể

    Ví dụ:

    我好进来吗?【我好進來嗎?】 / wǒ hǎo jìnlái ma? / tôi có thể vào được không?

    时间不早了,你好走了。【時間不早了,你好走了。】 / shíjiān bùzǎole,nǐhǎo zǒu le。 / muộn rồi, anh nên đi đi thôi.

    lắm; quá; rất (dùng trước từ chỉ số lượng hoặc từ chỉ thời gian, biểu thị nhiều hoặc lâu)

    Ví dụ:

    好多 / hǎoduō / quá nhiều; nhiều lắm

    好久 / hǎojǐu / lâu rồi; lâu lắm

    好几个【好幾個】 / hǎojīgè / có mấy cái

    好一会儿。【好一會兒。】 / hǎo yīhùiér。 / một lúc lâu

    好大半天。 / hǎo dàbàntiān。 / một lúc lâu; lâu lắm; cả ngày trời.

    今天好冷呀! / jīntiān hǎo lěng ya! / hôm nay lạnh quá!

    quá; thật (dùng trước tính từ, động từ, biểu thị mức độ sâu sắc và kèm theo ngữ khí cảm thán)

    Ví dụ:

    好冷 / hǎo lěng / lạnh quá

    好香 / hǎoxiāng / thơm quá

    好漂亮 / hǎo piāoliàng / đẹp lắm; đẹp quá

    好面熟 / hǎo miànshú / quen quá

    好大的工程 / hǎodà de gōngchéng / công trình lớn quá

    原来你躲在这儿,害得我好找!【原來你躲在這兒,害得我好找!】 / yuánlái nǐ duǒ zài zhè’er, hài dé wǒ hǎo zhǎo! / thì ra anh ở đây, hại tôi đi tìm khổ quá!

    bao; bao nhiêu (dùng trước tính từ, để hỏi số lượng hoặc mức độ)

    Ví dụ:

    哈尔滨离北京好远?【哈爾濱離北京好遠?】 / hā’ěrbīn lí běijīng hǎo yuǎn? / Cáp Nhĩ Tân cách Bắc Kinh bao xa?

    Hướng dẫn viết chữ 好 chi tiết theo từng nét bút

    Thầy Vũ hướng dẫn viết chữ 好 chi tiết từng nét bút
    Thầy Vũ hướng dẫn viết chữ 好 chi tiết từng nét bút

    Diễn đàn tiếng Trung ChineMaster TOP 1 Forum

    Download Bộ gõ tiếng Trung Sogou Pinyin có dấu