爱 Yêu trong tiếng Trung
爱【愛】【 ài 】【 ÁI 】
Cấp độ: HSK 1 và TOCFL 3
Từ loại: Danh từ, Động từ
yêu; thương; yêu mến; mến.
Chữ 爱:
- Bộ: trảo 爪
- Lục thư: hội ý
- Số nét: 10
- Nét bút: ノ丶丶ノ丶フ一ノフ丶
Từ vựng “爱” trong tiếng Trung Quốc được đọc là “ài” và có nghĩa là “yêu” trong tiếng Việt. Từ này bao gồm hai chữ:
“爫” (ài) là bộ phận chữ viết tắt của chữ “心” (xīn), có nghĩa là “trái tim”, thể hiện tình cảm, sự ấm áp.
“爱” (ài) là từ chỉ tình cảm, tình yêu, thể hiện sự quan tâm và tình cảm sâu sắc của người ta dành cho nhau.
Trong văn hóa Trung Quốc, từ “爱” thường được sử dụng để miêu tả tình yêu, tình bạn, tình thân và tình cảm giữa các thành viên trong gia đình. Từ này cũng có thể được sử dụng để miêu tả sự yêu mến, sự đam mê hoặc sự quan tâm đối với một người hoặc một vật. Từ “爱” được coi là một khái niệm rất quan trọng trong văn hóa và đạo đức của người Trung Quốc.
Ví dụ:
爱祖国。【愛祖國。】 / àizǔguó。 / yêu tổ quốc.
yêu; háo; mê
Ví dụ:
他爱上了一个姑娘。【他愛上了一個姑娘。】 / tā ài shàng le yīgè gūniáng。 / anh ta yêu một cô gái.
爱色【愛色】 / àisè / háo sắc; mê gái
thích; ưa thích; chuộng; ham
喜欢【喜歡】
Ví dụ:
爱游泳。【愛遊泳。】 / ài yóuyǒng。 / thích bơi.
爱看电影。【愛看電影。】 / àikàn diànyǐng。 / thích xem phim.
chăm sóc; yêu quý; trọng; trông nom; bảo vệ; giữ gìn; quan tâm; lo lắng
Ví dụ:
爱公物。【愛公物。】 / ài gōngwù。 / bảo vệ của công.
爱集体荣誉。【愛集體榮譽。】 / ài jítǐ róngyù。 / trọng vinh dự của tập thể.
hay; thường hay; dễ sinh ra; dễ bị
Ví dụ:
爱发脾气【愛發脾氣】 / ài fāpíqì / hay nổi nóng
爱哭【愛哭】 / àikū / hay khóc.
爱开玩笑。【愛開玩笑。】 / ài kāiwánxiào。 / hay đùa.
铁爱生锈。【鐵愛生鏽。】 / tiěài shēngxìu。 / sắt dễ bị rỉ.
Hướng dẫn cách viết chữ 爱 trong từ điển tiếng Trung chinemaster

Đặt câu tiếng Trung với từ vựng 爱
| STT | Tiếng Trung | Tiếng Việt | Phiên âm |
| 1 | 爱是生命的本质 | Tình yêu là bản chất của cuộc sống. | Ài shì shēngmìng de běnzhí |
| 2 | 我爱你 | Tôi yêu bạn. | wǒ ài nǐ |
| 3 | 爱可以让人感到幸福 | Tình yêu có thể khiến con người cảm thấy hạnh phúc. | ài kěyǐ ràng rén gǎndào xìngfú |
| 4 | 爱需要付出 | Tình yêu cần phải đầu tư. | ài xūyào fùchū |
| 5 | 爱可以让人变得更好 | Tình yêu có thể khiến con người trở nên tốt đẹp hơn. | ài kěyǐ ràng rén biàn dé gèng hǎo |
| 6 | 爱是一种无私的付出 | Tình yêu là sự hy sinh vô điều kiện. | ài shì yī zhǒng wúsī de fùchū |
| 7 | 爱可以克服一切 | Tình yêu có thể vượt qua mọi thứ. | ài kěyǐ kèfú yīqiè |
| 8 | 爱是人类最基本的情感之一 | Tình yêu là một trong những cảm xúc cơ bản nhất của con người. | ài shì rénlèi zuì jīběn de qínggǎn zhī yī |
| 9 | 爱需要包容和理解 | Tình yêu cần sự thông cảm và hiểu biết. | ài xūyào bāoróng hé lǐjiě |
| 10 | 爱可以改变一个人的命运 | Tình yêu có thể thay đổi số phận của một người. | ài kěyǐ gǎibiàn yīgè rén de mìngyùn |
| 11 | 爱需要耐心和信任 | Tình yêu cần sự kiên nhẫn và tin tưởng. | ài xūyào nàixīn hé xìnrèn |
| 12 | 爱让人变得更加勇敢 | Tình yêu làm cho con người trở nên dũng cảm hơn. | ài ràng rén biàn dé gèngjiā yǒnggǎn |
| 13 | 爱是一种美好的情感 | Tình yêu là một cảm xúc đẹp đẽ. | ài shì yī zhǒng měihǎo de qínggǎn |
| 14 | 爱可以让人感到温暖 | Tình yêu có thể khiến con người cảm thấy ấm áp. | ài kěyǐ ràng rén gǎndào wēnnuǎn |
| 15 | 爱需要付出才能得到回报 | Tình yêu cần phải đầu tư để nhận được đền đáp. | ài xūyào fùchū cáinéng dédào huíbào |
| 16 | 爱是一种神奇的力量 | Tình yêu là một lực lượng kỳ diệu. | ài shì yī zhǒng shénqí de lìliàng |
| 17 | 爱需要沟通和理解 | Tình yêu cần sự giao tiếp và hiểu biết. | ài xūyào gōutōng hé lǐjiě |
| 18 | 爱可以跨越时空和距离 | Tình yêu có thể vượt qua thời gian, không gian và khoảng cách. | ài kěyǐ kuàyuè shíkōng hé jùlí |
| 19 | 爱是一种坚持不懈的努力 | Tình yêu là một nỗ lực không ngừng nghỉ. | ài shì yī zhǒng jiānchí bùxiè de nǔlì |
| 20 | 爱可以使人更加感性 | Tình yêu làm cho con người trở nên cảm tính hơn. | ài kěyǐ shǐ rén gèngjiā gǎnxìng |
| 21 | 爱是一种无法用言语表达的感觉 | Tình yêu là một cảm giác không thể diễn tả bằng lời nói. | ài shì yī zhǒng wúfǎ yòng yányǔ biǎodá de gǎnjué |
| 22 | 爱可以弥补心灵的空缺 | Tình yêu có thể điền đầy khoảng trống trong tâm hồn. | ài kěyǐ míbǔ xīnlíng de kòngquē |
| 23 | 爱是一种自然而然的情感 | Tình yêu là một cảm xúc tự nhiên. | ài shì yī zhǒng zìrán’érrán de qínggǎn |
| 24 | 爱可以让人感到快乐 | Tình yêu có thể khiến con người cảm thấy vui vẻ. | ài kěyǐ ràng rén gǎndào kuàilè |
| 25 | 爱需要信仰和希望 | Tình yêu cần niềm tin và hy vọng. | ài xūyào xìnyǎng hé xīwàng |
| 26 | 爱可以治愈伤痛 | Tình yêu có thể chữa lành những vết thương đau đớn. | ài kěyǐ zhìyù shāng tòng |
| 27 | 爱是一种无法抗拒的力量 | Tình yêu là một lực lượng không thể chống lại. | ài shì yī zhǒng wúfǎ kàngjù de lìliàng |
| 28 | 爱可以让人变得更加美好 | Tình yêu làm cho con người trở nên tốt đẹp hơn. | ài kěyǐ ràng rén biàn dé gèngjiā měihǎo |
| 29 | 爱需要付出时间和精力 | Tình yêu cần đầu tư thời gian và nỗ lực. | ài xūyào fùchū shíjiān hé jīnglì |
| 30 | 爱可以让人变得更加感恩 | Tình yêu khiến con người trở nên biết ơn hơn. | ài kěyǐ ràng rén biàn dé gèngjiā gǎn’ēn |
| 31 | 爱是一种美妙的体验 | Tình yêu là một trải nghiệm tuyệt vời. | ài shì yī zhǒng měimiào de tǐyàn |
| 32 | 爱需要彼此理解和支持 | Tình yêu cần sự hiểu biết và hỗ trợ lẫn nhau. | ài xūyào bǐcǐ lǐjiě hé zhīchí |
| 33 | 爱可以使人更加有耐心 | Tình yêu làm cho con người trở nên kiên nhẫn hơn. | ài kěyǐ shǐ rén gèngjiā yǒu nàixīn |
| 34 | 爱是一种无价的财富 | Tình yêu là một kho báu vô giá. | ài shì yī zhǒng wú jià de cáifù |
| 35 | 爱可以让人成长和进步 | Tình yêu có thể khiến con người trưởng thành và tiến bộ hơn. | ài kěyǐ ràng rén chéngzhǎng hé jìnbù |
| 36 | 爱需要付出真诚和关心 | Tình yêu cần sự chân thành và quan tâm. | ài xūyào fùchū zhēnchéng hé guānxīn |
| 37 | 爱可以使人更加宽容 | Tình yêu làm cho con người trở nên thông cảm hơn. | ài kěyǐ shǐ rén gèngjiā kuānróng |
| 38 | 爱是一种不可或缺的情感 | Tình yêu là một cảm xúc không thể thiếu. | ài shì yī zhǒng bùkě huò quē de qínggǎn |
| 39 | 爱可以让人变得更加有爱心 | Tình yêu khiến con người trở nên có trái tim yêu thương hơn. | ài kěyǐ ràng rén biàn dé gèngjiā yǒu àixīn |
