Thứ Năm, Tháng 4 30, 2026

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education - MASTEREDU
Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
Hotline liên hệ Thầy Vũ 090 468 4983

    0
    597
    爱 từ điển tiếng Trung Thầy Vũ ChineMaster
    爱 từ điển tiếng Trung Thầy Vũ ChineMaster

    爱 Yêu trong tiếng Trung

    爱【愛】【 ài 】【 ÁI 】

    Cấp độ: HSK 1 và TOCFL 3

    Từ loại: Danh từ, Động từ

    yêu; thương; yêu mến; mến.

    Chữ 爱:

    • Bộ: trảo 爪
    • Lục thư: hội ý
    • Số nét: 10
    • Nét bút: ノ丶丶ノ丶フ一ノフ丶

    Từ vựng “爱” trong tiếng Trung Quốc được đọc là “ài” và có nghĩa là “yêu” trong tiếng Việt. Từ này bao gồm hai chữ:

    “爫” (ài) là bộ phận chữ viết tắt của chữ “心” (xīn), có nghĩa là “trái tim”, thể hiện tình cảm, sự ấm áp.

    “爱” (ài) là từ chỉ tình cảm, tình yêu, thể hiện sự quan tâm và tình cảm sâu sắc của người ta dành cho nhau.

    Trong văn hóa Trung Quốc, từ “爱” thường được sử dụng để miêu tả tình yêu, tình bạn, tình thân và tình cảm giữa các thành viên trong gia đình. Từ này cũng có thể được sử dụng để miêu tả sự yêu mến, sự đam mê hoặc sự quan tâm đối với một người hoặc một vật. Từ “爱” được coi là một khái niệm rất quan trọng trong văn hóa và đạo đức của người Trung Quốc.

    Ví dụ:

    爱祖国。【愛祖國。】 / àizǔguó。 / yêu tổ quốc.

    yêu; háo; mê

    Ví dụ:

    他爱上了一个姑娘。【他愛上了一個姑娘。】 / tā ài shàng le yīgè gūniáng。 / anh ta yêu một cô gái.

    爱色【愛色】 / àisè / háo sắc; mê gái

    thích; ưa thích; chuộng; ham

    喜欢【喜歡】

    Ví dụ:

    爱游泳。【愛遊泳。】 / ài yóuyǒng。 / thích bơi.

    爱看电影。【愛看電影。】 / àikàn diànyǐng。 / thích xem phim.

    chăm sóc; yêu quý; trọng; trông nom; bảo vệ; giữ gìn; quan tâm; lo lắng

    Ví dụ:

    爱公物。【愛公物。】 / ài gōngwù。 / bảo vệ của công.

    爱集体荣誉。【愛集體榮譽。】 / ài jítǐ róngyù。 / trọng vinh dự của tập thể.

    hay; thường hay; dễ sinh ra; dễ bị

    Ví dụ:

    爱发脾气【愛發脾氣】 / ài fāpíqì / hay nổi nóng

    爱哭【愛哭】 / àikū / hay khóc.

    爱开玩笑。【愛開玩笑。】 / ài kāiwánxiào。 / hay đùa.

    铁爱生锈。【鐵愛生鏽。】 / tiěài shēngxìu。 / sắt dễ bị rỉ.

    Hướng dẫn cách viết chữ 爱 trong từ điển tiếng Trung chinemaster

    Hướng dẫn cách viết chữ 爱 chi tiết theo từng nét bút
    Hướng dẫn cách viết chữ 爱 chi tiết theo từng nét bút

    Đặt câu tiếng Trung với từ vựng 爱

    STTTiếng TrungTiếng ViệtPhiên âm
    1爱是生命的本质Tình yêu là bản chất của cuộc sống.Ài shì shēngmìng de běnzhí
    2我爱你Tôi yêu bạn.wǒ ài nǐ
    3爱可以让人感到幸福Tình yêu có thể khiến con người cảm thấy hạnh phúc.ài kěyǐ ràng rén gǎndào xìngfú
    4爱需要付出Tình yêu cần phải đầu tư.ài xūyào fùchū
    5爱可以让人变得更好Tình yêu có thể khiến con người trở nên tốt đẹp hơn.ài kěyǐ ràng rén biàn dé gèng hǎo
    6爱是一种无私的付出Tình yêu là sự hy sinh vô điều kiện.ài shì yī zhǒng wúsī de fùchū
    7爱可以克服一切Tình yêu có thể vượt qua mọi thứ.ài kěyǐ kèfú yīqiè
    8爱是人类最基本的情感之一Tình yêu là một trong những cảm xúc cơ bản nhất của con người.ài shì rénlèi zuì jīběn de qínggǎn zhī yī
    9爱需要包容和理解Tình yêu cần sự thông cảm và hiểu biết.ài xūyào bāoróng hé lǐjiě
    10爱可以改变一个人的命运Tình yêu có thể thay đổi số phận của một người.ài kěyǐ gǎibiàn yīgè rén de mìngyùn
    11爱需要耐心和信任Tình yêu cần sự kiên nhẫn và tin tưởng.ài xūyào nàixīn hé xìnrèn
    12爱让人变得更加勇敢Tình yêu làm cho con người trở nên dũng cảm hơn.ài ràng rén biàn dé gèngjiā yǒnggǎn
    13爱是一种美好的情感Tình yêu là một cảm xúc đẹp đẽ.ài shì yī zhǒng měihǎo de qínggǎn
    14爱可以让人感到温暖Tình yêu có thể khiến con người cảm thấy ấm áp.ài kěyǐ ràng rén gǎndào wēnnuǎn
    15爱需要付出才能得到回报Tình yêu cần phải đầu tư để nhận được đền đáp.ài xūyào fùchū cáinéng dédào huíbào
    16爱是一种神奇的力量Tình yêu là một lực lượng kỳ diệu.ài shì yī zhǒng shénqí de lìliàng
    17爱需要沟通和理解Tình yêu cần sự giao tiếp và hiểu biết.ài xūyào gōutōng hé lǐjiě
    18爱可以跨越时空和距离Tình yêu có thể vượt qua thời gian, không gian và khoảng cách.ài kěyǐ kuàyuè shíkōng hé jùlí
    19爱是一种坚持不懈的努力Tình yêu là một nỗ lực không ngừng nghỉ.ài shì yī zhǒng jiānchí bùxiè de nǔlì
    20爱可以使人更加感性Tình yêu làm cho con người trở nên cảm tính hơn.ài kěyǐ shǐ rén gèngjiā gǎnxìng
    21爱是一种无法用言语表达的感觉Tình yêu là một cảm giác không thể diễn tả bằng lời nói.ài shì yī zhǒng wúfǎ yòng yányǔ biǎodá de gǎnjué
    22爱可以弥补心灵的空缺Tình yêu có thể điền đầy khoảng trống trong tâm hồn.ài kěyǐ míbǔ xīnlíng de kòngquē
    23爱是一种自然而然的情感Tình yêu là một cảm xúc tự nhiên.ài shì yī zhǒng zìrán’érrán de qínggǎn
    24爱可以让人感到快乐Tình yêu có thể khiến con người cảm thấy vui vẻ.ài kěyǐ ràng rén gǎndào kuàilè
    25爱需要信仰和希望Tình yêu cần niềm tin và hy vọng.ài xūyào xìnyǎng hé xīwàng
    26爱可以治愈伤痛Tình yêu có thể chữa lành những vết thương đau đớn.ài kěyǐ zhìyù shāng tòng
    27爱是一种无法抗拒的力量Tình yêu là một lực lượng không thể chống lại.ài shì yī zhǒng wúfǎ kàngjù de lìliàng
    28爱可以让人变得更加美好Tình yêu làm cho con người trở nên tốt đẹp hơn.ài kěyǐ ràng rén biàn dé gèngjiā měihǎo
    29爱需要付出时间和精力Tình yêu cần đầu tư thời gian và nỗ lực.ài xūyào fùchū shíjiān hé jīnglì
    30爱可以让人变得更加感恩Tình yêu khiến con người trở nên biết ơn hơn.ài kěyǐ ràng rén biàn dé gèngjiā gǎn’ēn
    31爱是一种美妙的体验Tình yêu là một trải nghiệm tuyệt vời.ài shì yī zhǒng měimiào de tǐyàn
    32爱需要彼此理解和支持Tình yêu cần sự hiểu biết và hỗ trợ lẫn nhau.ài xūyào bǐcǐ lǐjiě hé zhīchí
    33爱可以使人更加有耐心Tình yêu làm cho con người trở nên kiên nhẫn hơn.ài kěyǐ shǐ rén gèngjiā yǒu nàixīn
    34爱是一种无价的财富Tình yêu là một kho báu vô giá.ài shì yī zhǒng wú jià de cáifù
    35爱可以让人成长和进步Tình yêu có thể khiến con người trưởng thành và tiến bộ hơn.ài kěyǐ ràng rén chéngzhǎng hé jìnbù
    36爱需要付出真诚和关心Tình yêu cần sự chân thành và quan tâm.ài xūyào fùchū zhēnchéng hé guānxīn
    37爱可以使人更加宽容Tình yêu làm cho con người trở nên thông cảm hơn.ài kěyǐ shǐ rén gèngjiā kuānróng
    38爱是一种不可或缺的情感Tình yêu là một cảm xúc không thể thiếu.ài shì yī zhǒng bùkě huò quē de qínggǎn
    39爱可以让人变得更加有爱心Tình yêu khiến con người trở nên có trái tim yêu thương hơn.ài kěyǐ ràng rén biàn dé gèngjiā yǒu àixīn

    Diễn đàn tiếng Trung ChineMaster TOP 1

    Download Bộ gõ tiếng Trung Sogou Pinyin