
她们 Đại từ nhân xưng
她们【她們】【 tāmen 】【 THA MÔN 】
Cấp độ: HSK 1 và TOCFL1
Từ loại: Đại từ nhân xưng
Họ; các chị ấy; các cô ấy; các bà ấy (đại từ chỉ người, ngôi thứ ba số nhiều, nữ giới)
Chữ 她:
- Bộ: nữ 女
- Lục thư: hình thanh & hội ý
- Số nét: 6
- Nét bút: フノ一フ丨フ
Chữ 们:
- Bộ: nhân 人
- Lục thư: hình thanh
- Số nét: 5
- Nét bút: ノ丨丶丨フ
Ví dụ:
阮明武的公司的职员都是女职员。/ Ruǎnmíngwǔ de gōngsī de zhíyuán dōu shì nǚ zhíyuán. / Nhân viên của công ty của Nguyễn Minh Vũ đều là nhân viên nữ.
Hướng dẫn cách viết 她们 trong từ điển tiếng Trung online Thầy Vũ

