常 trong từ điển tiếng Trung ChineMaster
- 常 (Cháng)
- Có nghĩa là Thường
- Loại từ: Phó từ
- Cấp độ: HSK 1 và TOCFL 3
- Hán Việt: THƯỜNG
- Bộ: 巾 (Cân)
- Lục thư: hình thanh
- Số nét: 11
- Nét bút: 丨丶ノ丶フ丨フ一丨フ丨
Từ vựng 常 trong tiếng Trung có nhiều nghĩa khác nhau, tùy thuộc vào ngữ cảnh sử dụng, dưới đây là một số nghĩa thường gặp:
Thường xuyên, hay xảy ra, vô cùng thường xuyên và quen thuộc.
Ví dụ: 常常 (thường xuyên), 常规 (thông thường), 常识 (kiến thức cơ bản), 常年 (suốt năm).
Bình thường, thường thấy, không quá đặc biệt.
Ví dụ: 常人 (người bình thường), 常客 (khách hàng thường xuyên), 常温 (nhiệt độ bình thường), 常规赛 (giải đấu thường niên).
Vĩnh cửu, mãi mãi.
Ví dụ: 常青 (xanh tươi quanh năm), 常驻 (cư trú vĩnh viễn), 常委 (ủy viên vĩnh viễn).
Tiếng tượng trưng cho những điều luôn tồn tại, không thay đổi.
Ví dụ: 常理 (lý trí, điều đúng đắn), 常数 (số hằng).
1. thường; bình thường; thông thường。一般;普通;平常。
常 识。
thường thức.
常 态。
trạng thái bình thường.
2. luôn luôn; không đổi。不变的;经常。
常 数。
hằng số.
冬夏常 青。
xanh tốt quanh năm.
3. thường; thường khi; thường thường。时常;常常。
常 来常 往。
thường lui tới.
我们常 见面。
chúng tôi thường gặp nhau.
常 见的语病
một số lỗi ngôn ngữ thường gặp
4. họ Thường。姓。
Từ ghép: 常备 常备不懈 常备军 常常 常川 常春藤 常度 常规 常规化 常规武器 常规战争 常轨 常衡 常会 常见 常可 常来常往 常礼 常例 常量 常绿 常绿植物 常年 常情 常人 常任 常山 常设 常识 常事 常数 常态 常谈 常套 常温 常温层 常温动物 常蚊 常务 常务委员会 常锡文戏 常信 常言 常用 常用对数 常驻
Ví dụ:
- 常常 (chángcháng) – Thường xuyên
- 常规 (chángguī) – Thông thường
- 常识 (chángshí) – Kiến thức cơ bản
- 常年 (chángnián) – Suốt năm
- 常人 (chángrén) – Người bình thường
- 常客 (chángkè) – Khách hàng thường xuyên
- 常温 (chángwēn) – Nhiệt độ bình thường
- 常规赛 (chángguīsài) – Giải đấu thường niên
- 常见 (chángjiàn) – Thông thường, phổ biến
- 常备 (chángbèi) – Luôn sẵn sàng
- 常驻 (chángzhù) – Cư trú vĩnh viễn
- 常委 (chángwěi) – Ủy viên vĩnh viễn
- 常青 (chángqīng) – Xanh tươi quanh năm
- 常理 (chánglǐ) – Lý trí, điều đúng đắn
- 常数 (chángshù) – Số hằng
- 常态 (chángtài) – Tình trạng bình thường
- 常规化 (chángguīhuà) – Hóa thông thường
- 常年积雪 (chángnián jīxuě) – Tuyết dày suốt năm
- 常温饮料 (chángwēn yǐnliào) – Đồ uống nhiệt độ bình thường
- 常人做法 (chángrén zuòfǎ) – Cách làm của người bình thường
- 常用工具 (chángyòng gōngjù) – Công cụ thường dùng
- 常态维护 (chángtài wéihù) – Bảo trì tình trạng bình thường
- 常年禁渔 (chángnián jìnyú) – Cấm đánh bắt suốt năm
- 常备药 (chángbèi yào) – Thuốc sẵn sàng
- 常规操作 (chángguī cāozuò) – Thao tác thông thường
- 常态监控 (chángtài jiānkòng) – Giám sát tình trạng bình thường
- 常规管理 (chángguī guǎnlǐ) – Quản lý thông thường
- 常规维护 (chángguī wéihù) – Bảo trì thông thường
- 常规检查 (chángguī jiǎnchá) – Kiểm tra thông thường
- 常态分析 (chángtài fēnxī) – Phân tích tình trạng bình thường
- 常人思维 (chángrén sīwéi) – Tư duy của người bình thường
- 常规手续 (chángguī shǒuxù) – Thủ tục thông thường
- 常规保养 (chángguī bǎoyǎng) – Bảo dưỡng thông thường
- 常见病 (chángjiànbìng) – Bệnh phổ biến
- 常规操作规程 (chángguī cāozuò guīchéng) – Quy trình thao tác thông thường
- 常年不化雪 (chángnián bù huà xuě) – Không tan tuyết suốt năm
- 常用字 (chángyòng zì) – Chữ phổ biến
- 常规故障 (chángguī gùzhàng) – Sự cố thông thường
- 常态课程 (chángtài kèchéng) – Khóa học bình thường
- 常规巡视 (chángguī xúnshì) – Tuần tra thông thường
- 常见问题 (chángjiàn wèntí) – Vấn đề phổ biến
- 常规清洁 (chángguī qīngjié) – Vệ sinh thông thường
- 常年积雨 (chángnián jīyǔ) – Mưa dày suốt năm
- 常规事项 (chángguī shìxiàng) – Các công việc thông thường
- 常温鸡蛋 (chángwēn jīdàn) – Trứng gà nhiệt độ bình thường
- 常年低温 (chángnián dīwēn) – Nhiệt độ thấp suốt năm
- 常用语 (chángyòng yǔ) – Câu nói phổ biến
- 常规修理 (chángguī xiūlǐ) – Sửa chữa thông thường
- 常规工作 (chángguī gōngzuò) – Công việc thông thường
Hướng dẫn chi tiết cách viết chữ Hán 常
Để hỗ trợ tốt nhất cho việc học từ vựng tiếng Trung thì các bạn cần luyện tập gõ tiếng Trung trên máy tính hàng ngày bằng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin nhé.

Đặt câu tiếng Trung cơ bản với từ vựng 常
- 我常常去图书馆借书。(Wǒ chángcháng qù túshūguǎn jièshū.) – Tôi thường xuyên đến thư viện mượn sách.
- 我们公司的常规操作规程很严格。(Wǒmen gōngsī de chángguī cāozuò guīchéng hěn yángé.) – Quy trình thao tác thông thường của công ty chúng tôi rất nghiêm ngặt.
- 做家务是我家常规事项之一。(Zuò jiāwù shì wǒ jiā chángguī shìxiàng zhī yī.) – Làm việc nhà là một trong những công việc thông thường của gia đình tôi.
- 他的衣服常年保持整洁。(Tā de yīfú chángnián bǎochí zhěngjié.) – Quần áo của anh ấy luôn giữ sạch sẽ suốt năm.
- 这种食物在餐桌上很常见。(Zhè zhǒng shíwù zài cānzhuō shàng hěn chángjiàn.) – Loại thực phẩm này rất phổ biến trên bàn ăn.
- 这个村庄常年缺水。(Zhège cūnzhuāng chángnián quēshuǐ.) – Làng này thiếu nước suốt năm.
- 这里的气候常年潮湿。(Zhèlǐ de qìhòu chángnián cháoshī.) – Khí hậu ở đây lúc nào cũng ẩm ướt suốt năm.
- 健康的生活习惯常常被人忽视。(Jiànkāng de shēnghuó xíguàn chángcháng bèi rén hūshì.) – Thói quen sống lành mạnh thường bị bỏ qua bởi mọi người.
- 晚上睡觉前刷牙是我的常规动作。(Wǎnshàng shuìjiào qián shuāyá shì wǒ de chángguī dòngzuò.) – Chải răng trước khi đi ngủ vào buổi tối là thói quen của tôi.
- 大家都知道,运动是保持身体健康的常规方法。(Dàjiā dōu zhīdào, yùndòng shì bǎochí shēntǐ jiànkāng de chángguī fāngfǎ.) – Mọi người đều biết rằng, tập thể dục là phương pháp thông thường để duy trì sức khỏe cơ thể.
- 在我们公司,出差是常态。(Zài wǒmen gōngsī, chūchāi shì chángtài.) – Trong công ty của chúng tôi, đi công tác là điều bình thường.
- 我们需要定期检查车辆,以保持车辆的常态。(Wǒmen xūyào dìngqī jiǎnchá chēliàng, yǐ bǎochí chēliàng de chángtài.) – Chúng tôi cần kiểm tra xe định kỳ để duy trì trạng thái thông thường của xe.
- 这个地区常年缺乏雨水。(Zhège dìqū chángnián quēfá yǔshuǐ.) – Vùng này thiếu nước suốt năm.
- 这里的生活成本比城市低得多,所以很多人常常搬到这里。(Zhèlǐ de shēnghuó chéngběn bǐ chéngshì dī dé duō, suǒyǐ hěn duō rén chángcháng bān dào zhèlǐ.) – Chi phí sinh hoạt ở đây thấp hơn rất nhiều so với thành phố, vì vậy nhiều người thường xuyên chuyển đến đây.
- 她常常对别人友好。(Tā chángcháng duì biérén yǒuhǎo.) – Cô ấy thường thân thiện với người khác.
- 学习是获得成功的常规途径之一。(Xuéxí shì huòdé chénggōng de chángguī tújìng zhī yī.) – Học tập là một trong những cách thông thường để đạt được thành công.
- 这个季节常常下雨。(Zhège jìjié chángcháng xià yǔ.) – Mùa này thường xuyên mưa.
- 我们经常听到这种消息。(Wǒmen jīngcháng tīngdào zhè zhǒng xiāoxi.) – Chúng tôi thường nghe thấy tin tức này.
- 他的工作常常要到处奔波。(Tā de gōngzuò chángcháng yào dàochù bēnbō.) – Công việc của anh ấy thường xuyên phải đi khắp nơi.
- 虽然我们已经结婚了,但我们仍然常常约会。(Suīrán wǒmen yǐjīng jiéhūnle, dàn wǒmen réngrán chángcháng yuēhuì.) – Mặc dù chúng tôi đã kết hôn nhưng chúng tôi vẫn thường xuyên hẹn hò.
- 健康的饮食和锻炼是保持身体健康的常规方法。(Jiànkāng de yǐnshí hé duànliàn shì bǎochí shēntǐ jiànkāng de chángguī fāngfǎ.) – Ăn uống lành mạnh và tập thể dục là phương pháp thông thường để giữ gìn sức khỏe.
- 他对家人很关心,常常为他们做好吃的。(Tā duì jiārén hěn guānxīn, chángcháng wèi tāmen zuò hǎochī de.) – Anh ấy rất quan tâm đến gia đình và thường xuyên nấu những món ngon cho họ.
- 在这个城市,交通拥堵是常态。(Zài zhège chéngshì, jiāotōng yōngdǔ shì chángtài.) – Tắc đường giao thông là trạng thái bình thường ở thành phố này.
- 她常常穿高跟鞋。(Tā chángcháng chuān gāogēn xié.) – Cô ấy thường xuyên mang giày cao gót.
- 美食是吸引游客的常见方式。(Měishí shì xīyǐn yóukè de chángjiàn fāngshì.) – Đồ ăn là một trong những cách thông thường để thu hút khách du lịch.
- 她常常很晚才回家。(Tā chángcháng hěn wǎn cái huí jiā.) – Cô ấy thường về nhà rất muộn.
- 学习新东西需要常常保持好奇心。(Xuéxí xīn dōngxī xūyào chángcháng bǎochí hàoqíxīn.) – Học những điều mới cần giữ cho mình sự tò mò.
- 安全生产是企业常态。(Ānquán shēngchǎn shì qǐyè chángtài.) – An toàn sản xuất là trạng thái thông thường của doanh nghiệp.
- 我常去那家餐馆吃饭。(Wǒ cháng qù nà jiā cānguǎn chīfàn.) – Tôi thường đến nhà hàng đó ăn cơm.
- 她常穿红色的衣服。(Tā cháng chuān hóngsè de yīfú.) – Cô ấy thường mặc quần áo màu đỏ.
- 我们常在周末出去玩。(Wǒmen cháng zài zhōumò chūqù wán.) – Chúng tôi thường đi chơi vào cuối tuần.
- 他常忘记带钥匙。(Tā cháng wàngjì dài yàoshi.) – Anh ấy thường quên mang chìa khóa.
- 常洗手有益健康。(Chángxǐshǒu yǒuyì jiànkāng.) – Rửa tay thường xuyên có lợi cho sức khỏe.
- 我常和朋友一起看电影。(Wǒ cháng hé péngyǒu yīqǐ kàn diànyǐng.) – Tôi thường cùng bạn bè xem phim.
- 她常在晚上锻炼身体。(Tā cháng zài wǎnshàng duànliàn shēntǐ.) – Cô ấy thường tập thể dục vào buổi tối.
- 我常在网上购物。(Wǒ cháng zài wǎngshàng gòuwù.) – Tôi thường mua sắm trên mạng.
- 他常迟到。(Tā cháng chídào.) – Anh ấy thường đến muộn.
- 我们常一起吃午饭。(Wǒmen cháng yīqǐ chī wǔfàn.) – Chúng tôi thường cùng nhau ăn trưa.
- 她常帮助别人。(Tā cháng bāngzhù biérén.) – Cô ấy thường giúp đỡ người khác.
- 我常在晚上看书。(Wǒ cháng zài wǎnshàng kànshū.) – Tôi thường đọc sách vào buổi tối.
- 他常打篮球。(Tā cháng dǎ lánqiú.) – Anh ấy thường chơi bóng rổ.
- 我们常在公园散步。(Wǒmen cháng zài gōngyuán sànbù.) – Chúng tôi thường đi dạo trong công viên.
- 她常听音乐。(Tā cháng tīng yīnyuè.) – Cô ấy thường nghe nhạc.
- 做好时间管理是成功的常识。(Zuò hǎo shíjiān guǎnlǐ shì chénggōng de chángshí.) – Quản lý thời gian tốt là điều thông thường để đạt được thành công.
- 运动是保持身体健康的常规方法之一。(Yùndòng shì bǎochí shēntǐ jiànkāng de chángguī fāngfǎ zhī yī.) – Tập thể dục là một trong những phương pháp thông thường để giữ gìn sức khỏe.
- 在中国,戴口罩已成为日常生活的常态。(Zài zhōngguó, dài kǒuzhào yǐ chéngwéi rìcháng shēnghuó de chángtài.) – Ở Trung Quốc, việc đeo khẩu trang đã trở thành trạng thái bình thường trong cuộc sống hàng ngày.
- 老师常常鼓励学生积极参与课堂讨论。(Lǎoshī chángcháng gǔlì xuéshēng jījí cānyù kètáng tǎolùn.) – Giáo viên thường khuyến khích học sinh tích cực tham gia thảo luận trong lớp học.
- 他常常被别人误解。(Tā chángcháng bèi biérén wùjiě.) – Anh ấy thường bị người khác hiểu lầm.
- 在医院里,常常可以看到护士在忙碌的工作。(Zài yīyuàn lǐ, chángcháng kěyǐ kàn dào hùshi zài mánglù de gōngzuò.) – Tại bệnh viện, thường xuyên có thể thấy các y tá đang làm việc chăm chỉ.
- 爱情需要经营和维护才能保持长久,这是一件需要常常做的事情。(Àiqíng xūyào jīngyíng hé wéihù cáinéng bǎochí chángjiǔ, zhè shì yī jiàn xūyào chángcháng zuò de shìqíng.) – Tình yêu cần được quản lý và bảo vệ để duy trì lâu dài, đây là một việc cần phải thường xuyên làm.
- 她常在周末去游泳。(Tā cháng zài zhōumò qù yóuyǒng.) – Cô ấy thường đi bơi vào cuối tuần.
- 我常在冬天喝热饮。(Wǒ cháng zài dōngtiān hē rè yǐn.) – Tôi thường uống đồ uống nóng vào mùa đông.
- 他常在晚上跑步。(Tā cháng zài wǎnshàng pǎobù.) – Anh ấy thường chạy bộ vào buổi tối.
- 我们常在家里看电视。(Wǒmen cháng zài jiālǐ kàn diànshì.) – Chúng tôi thường xem TV tại nhà.
- 她常吃水果。(Tā cháng chī shuǐguǒ.) – Cô ấy thường ăn hoa quả.
- 我常在早上锻炼身体。(Wǒ cháng zài zǎoshàng duànliàn shēntǐ.) – Tôi thường tập thể dục vào buổi sáng.
- 他常和家人一起旅游。(Tā cháng hé jiārén yīqǐ lǚyóu.) – Anh ấy thường đi du lịch cùng gia đình.
- 我们常在晚上聊天。(Wǒmen cháng zài wǎnshàng liáotiān.) – Chúng tôi thường trò chuyện vào buổi tối.
- 她常做瑜伽。(Tā cháng zuò yújiā.) – Cô ấy thường tập yoga.
- 我的父母常常教育我要遵守规则。(Wǒ de fùmǔ chángcháng jiàoyù wǒ yào zūnshǒu guīzé.) – Bố mẹ tôi thường giáo dục tôi phải tuân thủ các quy tắc.
在这个社会中,谎言是很常见的现象。(Zài zhège shèhuì zhōng, huǎngyán shì hěn chángjiàn de xiànxiàng.) – Trong xã hội này, dối trá là hiện tượng rất phổ biến. - 她喜欢把头发染成各种颜色,所以她的发色经常变。(Tā xǐhuān bǎ tóufǎ rǎn chéng gè zhǒng yánsè, suǒyǐ tā de fàsè jīngcháng biàn.) – Cô ấy thích sơn tóc thành các màu sắc khác nhau, vì vậy màu tóc của cô ấy thường thay đổi.
- 经常锻炼对健康有很多好处。(Jīngcháng duànliàn duì jiànkāng yǒu hěn duō hǎochù.) – Tập luyện thường xuyên mang lại rất nhiều lợi ích cho sức khỏe.
- 常常熬夜对身体不好。(Chángcháng áoyè duì shēntǐ bù hǎo.) – Thường xuyên thức khuya không tốt cho sức khỏe.
- 在一些国家,开车时必须系安全带,这是一个常识。(Zài yīxiē guójiā, kāichē shí bìxū xì ānquán dài, zhè shì yīgè chángshí.) – Ở một số quốc gia, buộc phải đeo dây an toàn khi lái xe, đó là một kiến thức thông thường.
- 学习外语需要有耐心和恒心,不能只靠偶然的学习,这是一个常识。(Xuéxí wàiyǔ xūyào yǒu nàixīn hé héngxīn, bù néng zhǐ kào ǒurán de xuéxí, zhè shì yīgè chángshí.) – Học ngoại ngữ cần phải kiên nhẫn và kiên trì, không thể chỉ dựa vào việc học ngẫu nhiên, đó là một kiến thức thông thường.
- 他对这个问题的看法常常受到批评。(Tā duì zhège wèntí de kànfǎ chángcháng shòudào pīpíng.) – Quan điểm của anh ta về vấn đề này thường bị chỉ trích.
- 她常常忘记自己的生日。(Tā chángcháng wàngjì zìjǐ de shēngrì.) – Cô ấy thường quên sinh nhật của mình.
- 我们公司的销售额常常超过预期。(Wǒmen gōngsī de xiāoshòu’é chángcháng chāoguò yùqī.) – Doanh số bán hàng của công ty chúng tôi thường vượt quá kỳ vọng.
- 学习中文的人常常感到汉字很难。(Xuéxí zhōngwén de rén chángcháng gǎndào hànzì hěn nán.) – Những người học tiếng Trung thường cảm thấy chữ Hán rất khó.
- 她每天都会跑步,这是她保持健康的常规。(Tā měitiān dūhuì pǎobù, zhè shì tā bǎochí jiànkāng de chángruì.) – Cô ấy chạy bộ mỗi ngày, đó là thói quen giữ gìn sức khỏe của cô ấy.
- 我常常用手机查看新闻和社交媒体。(Wǒ chángcháng yòng shǒujī chákàn xīnwén hé shèjiāo méitǐ.) – Tôi thường xem tin tức và mạng xã hội trên điện thoại di động.
- 在中国,年轻人常常通过互联网购物。(Zài zhōngguó, niánqīngrén chángcháng tōngguò hùliánwǎng gòuwù.) – Ở Trung Quốc, giới trẻ thường mua sắm trực tuyến.
- 她的宠物狗常常陪伴她度过孤独的时光。(Tā de chǒngwù gǒu chángcháng péibàn tā dùguò gūdú de shíguāng.) – Chú chó cưng của cô ấy thường ở bên cô ấy để giúp cô ấy vượt qua những khoảnh khắc cô đơn.
- 烤面包机是我早餐时使用最常的电器。(Kǎo miànbāo jī shì wǒ zǎocān shí shǐyòng zuì cháng de diànqì.) – Lò nướng bánh mì là thiết bị điện mà tôi thường sử dụng nhất khi ăn sáng.
- 在这个城市,交通堵塞常常让人感到烦躁。(Zài zhège chéngshì, jiāotōng dǔsè chángcháng ràng rén gǎndào fánzào.) – Ở thành phố này, tình trạng kẹt xe thường khiến người ta cảm thấy khó chịu.
- 她的爱好是旅游,她常常计划下一次旅行的目的地。(Tā de àihào shì lǚyóu, tā chángcháng jìhuà xià yīcì lǚxíng de mùdìdì.) – Sở thích của cô ấy là du lịch, cô ấy thường lập kế hoạch cho điểm đến của chuyến đi tiếp theo.
- 在这个餐厅,他常常点的菜是烤鸡和沙拉。(Zài zhège cāntīng, tā chángcháng diǎn de cài shì kǎo jī hé shālā.) – Ở nhà hàng này, món ăn anh ta thường chọn là gà nướng và sa lát.
- 这个项目的成功常常依赖于团队合作。(Zhège xiàngmù de chénggōng chángcháng yīlài yú tuánduì hézuò.) – Thành công của dự án này thường phụ thuộc vào sự hợp tác của nhóm.
- 这种鞋子很常见,几乎每个人都有一双。(Zhè zhǒng xiézi hěn chángjiàn, jīhū měi gè rén dōu yǒu yī shuāng.) – Loại giày này rất phổ biến, hầu như mọi người đều có một đôi.
- 汉语中的四声对学习者来说是一个常见的挑战。(Hànyǔ zhōng de sì shēng duì xuéxí zhě lái shuō shì yīgè chángjiàn de tiǎozhàn.) – Âm sắc trong tiếng Trung là thử thách phổ biến đối với người học.
- 这个地方的气候变化很常见,所以要随身带着雨伞。(Zhège dìfāng de qìhòu biànhuà hěn chángjiàn, suǒyǐ yào suíshēn dàizhe yǔsǎn.) – Biến đổi khí hậu ở địa phương này rất phổ biến, vì vậy bạn nên mang theo ô khi đi ra ngoài.
- 老师常常在课堂上鼓励学生发言。(Lǎoshī chángcháng zài kètáng shàng gǔlì xuéshēng fāyán.) – Giáo viên thường khuyến khích học sinh phát biểu trong lớp học.
- 大城市中的房租普遍很高,这是一件常见的问题。(Dà chéngshì zhōng de fángzū pǔbiàn hěn gāo, zhè shì yī jiàn chángjiàn de wèntí.) – Giá thuê nhà ở thành phố lớn rất cao, đó là một vấn đề phổ biến.
- 她是一位常年在海外旅居的商人。(Tā shì yī wèi chángnián zài hǎiwài lǚjū de shāngrén.) – Cô ấy là một doanh nhân sống ở nước ngoài suốt năm.
- 在这家公司,员工的加班是一件很常见的事情。(Zài zhè jiā gōngsī, yuángōng de jiābān shì yī jiàn hěn chángjiàn de shìqíng.) – Ở công ty này, làm thêm giờ là một điều phổ biến đối với nhân viên.
- 这个游戏的规则很简单,所以很常被人们玩。(Zhège yóuxì de guīzé hěn jiǎndān, suǒyǐ hěn cháng bèi rénmen wán.) – Luật chơi của trò chơi này rất đơn giản, vì vậy nó thường được chơi bởi mọi người.
- 他是一名喜欢读书的人,他常常在图书馆里度过整个周末。(Tā shì yī míng xǐhuān dúshū de rén, tā chángcháng zài túshū guǎn lǐ dùguò zhěnggè zhōumò.) – Anh ta là một người thích đọc sách, và anh ta thường dành cả cuối tuần ở thư viện.
- 这个地区的地震是一件常见的自然灾害。(Zhège dìqū de dìzhèn shì yī jiàn chángjiàn de zìrán zāihài.) – Động đất ở khu vực này là một thảm họa thiên nhiên phổ biến.
- 老师常常告诉我们要珍惜时间。(Lǎoshī chángcháng gàosù wǒmen yào zhēnxī shíjiān.) – Giáo viên thường nói với chúng tôi rằng chúng ta phải trân trọng thời gian.
- 在这个城市,看到流浪汉是一件很常见的事情。(Zài zhège chéngshì, kàndào liúlànghàn shì yī jiàn hěn chángjiàn de shìqíng.) – Ở thành phố này, việc nhìn thấy người lang thang là một điều phổ biến.
- 她的家里常常有客人来拜访。(Tā de jiā lǐ chángcháng yǒu kèrén lái bàifǎng.) – Nhà cô ấy thường có khách đến thăm.
- 在这个农村地区,种植水稻是一件很常见的农业活动。(Zài zhège nóngcūn dìqū, zhòngzhí shuǐdào shì yī jiàn hěn chángjiàn de nóngyè huódòng.) – Trồng lúa là hoạt động nông nghiệp phổ biến ở khu vực nông thôn này.
- 这里的交通拥堵是一件常见的问题。(Zhèlǐ de jiāotōng yōngdǔ shì yī jiàn chángjiàn de wèntí.) – Giao thông tắc nghẽn ở đây là một vấn đề phổ biến.
- 孩子们常常在公园里玩耍。(Háizimen chángcháng zài gōngyuán lǐ wánshuǎi.) – Trẻ em thường chơi đùa ở công viên.
- 我常常忘记带钥匙,所以我经常被锁在门外。(Wǒ chángcháng wàngjì dài yàoshi, suǒyǐ wǒ jīngcháng bèi suǒ zài mén wài.) – Tôi thường quên mang chìa khóa, vì vậy tôi thường bị khóa ở ngoài cửa.
- 那个音乐家常常演奏古典音乐。(Nàge yīnyuèjiā chángcháng yǎnzòu gǔdiǎn yīnyuè.) – Nhà âm nhạc đó thường chơi nhạc cổ điển.
- 在这个城市,购物中心是一个常见的购物场所。(Zài zhège chéngshì, gòuwù zhōngxīn shì yī gè chángjiàn de gòuwù chǎngsuǒ.) – Trung tâm mua sắm là một địa điểm mua sắm phổ biến ở thành phố này.
- 他常常自己一个人去旅行。(Tā chángcháng zìjǐ yī gè rén qù lǚxíng.) – Anh ta thường đi du lịch một mình.
- 这个地区的天气变化很大,所以带上外套是很常见的。(Zhège dìqū de tiānqì biànhuà hěn dà, suǒyǐ dài shàng wàitào shì hěn chángjiàn de.) – Thời tiết ở khu vực này thay đổi rất nhiều, vì vậy việc mang áo khoác là rất phổ biến.
- 妈妈常常给我做我最喜欢的菜。(Māma chángcháng gěi wǒ zuò wǒ zuì xǐhuān de cài.) – Mẹ tôi thường nấu món ăn yêu thích của tôi.
- 她常常对别人微笑,因为她认为微笑是一件很重要的事情。(Tā chángcháng duì biérén wēixiào, yīnwèi tā rènwéi wēixiào shì yī jiàn hěn zhòngyào de shìqíng.) – Cô ấy thường mỉm cười với người khác, bởi vì cô ấy coi đó là một điều rất quan trọng.
- 我们公司的员工常常需要加班。(Wǒmen gōngsī de yuángōng chángcháng xūyào jiābān.) – Các nhân viên của công ty chúng tôi thường phải làm thêm giờ.
- 她常常在周末去散步,享受阳光和新鲜空气。(Tā chángcháng zài zhōumò qù sànbù, xiǎngshòu yángguāng hé xīnxiān kōngqì.) – Cô ấy thường đi bộ vào cuối tuần, thưởng thức ánh nắng và không khí trong lành.
- 学习是个需要常见练习的技能。(Xuéxí shì gè xūyào chángjiàn liànxí de jìnéng.) – Học là một kỹ năng cần phải luyện tập thường xuyên.
- 常有人说这是最好的中餐馆。(Cháng yǒurén shuō zhè shì zuì hǎo de zhōngcānguǎn.) – Thường có người nói rằng đây là nhà hàng Trung Quốc tốt nhất.
- 睡前刷牙是个常规。(Shuìqián shuāyá shì gè chángguī.) – Đánh răng trước khi đi ngủ là một thói quen phổ biến.
- 为了保持健康,每天锻炼身体是很常见的。(Wèile bǎochí jiànkāng, měitiān duànliàn shēntǐ shì hěn chángjiàn de.) – Để giữ gìn sức khỏe, việc tập thể dục hàng ngày là rất phổ biến.
- 学生们常常在课堂上提问,以便更好地理解课程。(Xuéshēngmen chángcháng zài kètáng shàng tíwèn, yǐbiàn gèng hǎo de lǐjiě kèchéng.) – Học sinh thường hỏi câu hỏi trong lớp học để hiểu bài học tốt hơn.
- 这里的人们常常用普通话交流。(Zhèlǐ de rénmen chángcháng yòng pǔtōnghuà jiāoliú.) – Người dân ở đây thường sử dụng tiếng Mandarin để giao tiếp.
- 她常常在公共场合穿得非常得体。(Tā chángcháng zài gōnggòng chǎnghé chuān de fēicháng dètǐ.) – Cô ấy thường mặc quần áo rất lịch sự khi ở nơi công cộng.
