别的 trong từ điển tiếng Trung Thầy Vũ
- 别的【bié de】
- Cấp độ: HSK 1 và TOCFL 3
- Từ loại: Đại từ.
- Có nghĩa là: Khác, Cái khác
- 其他的;另外 【其他的;另外】
Ví dụ:
- 我们已经看过这本书了,还有别的书吗?(Wǒmen yǐjīng kànguò zhè běn shū le, hái yǒu bié de shū ma?) – Chúng ta đã đọc cuốn sách này rồi, còn sách khác không?
- 我只想要这个,别的都不要了。(Wǒ zhǐ xiǎng yào zhège, bié de dōu bù yào le.) – Tôi chỉ muốn cái này, không muốn cái nào khác nữa.
- 你去过别的国家吗?(Nǐ qù guò bié de guójiā ma?) – Bạn đã đi qua các quốc gia khác chưa?
- 这个店有没有别的颜色?(Zhè gè diàn yǒu méiyǒu bié de yánsè?) – Cửa hàng này có màu sắc khác không?
- 除了工资,你还有别的收入吗?(Chúle gōngzī, nǐ hái yǒu bié de shōurù ma?) – Ngoài lương thì bạn có thu nhập nào khác không?
- 我们需要考虑别的方案。(Wǒmen xūyào kǎolǜ bié de fāng’àn.) – Chúng ta cần xem xét các phương án khác.
- 别的国家可能有不同的习俗。(Bié de guójiā kěnéng yǒu bùtóng de xísú.) – Các quốc gia khác có thể có phong tục khác nhau.
- 你有没有别的建议?(Nǐ yǒu méiyǒu bié de jiànyì?) – Bạn có ý kiến gì khác không?
- 这本书有没有别的版本?(Zhè běn shū yǒu méiyǒu bié de bǎnběn?) – Cuốn sách này có phiên bản khác không?
- 我想听听别的意见。(Wǒ xiǎng tīng tīng bié de yìjiàn.) – Tôi muốn nghe ý kiến khác.
- 除了这些,你还需要别的帮助吗?(Chúle zhèxiē, nǐ hái xūyào bié de bāngzhù ma?) – Ngoài những điều này, bạn còn cần giúp đỡ gì khác không?
- 这个问题不需要考虑别的因素。(Zhège wèntí bù xūyào kǎolǜ bié de yīnsù.) – Vấn đề này không cần xem xét các yếu tố khác.
- 这个城市除了这个景点以外还有没有别的值得一看的地方?(Zhège chéngshì chúle zhège jǐngdiǎn yǐwài hái yǒu méiyǒu bié de zhídé yī kàn de dìfāng?) – Ngoài điểm tham quan này, thành phố này còn những địa điểm nào khác đáng xem không?
- 我没有别的问题了。 Wǒ méiyǒu bié de wèntíle. Tôi không có bất kỳ câu hỏi nào khác nữa.
Cách viết chữ 别的 như thế nào?


Đặt câu tiếng Trung với từ vựng 别的
Các bạn hãy chú ý cần luyện tập gõ tiếng Trung trên máy tính mỗi ngày bằng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin để nâng cao hiệu quả học từ vựng tiếng Trung nhé.
| STT | Tiếng Trung | Tiếng Việt | Phiên âm |
| 1 | 我喜欢别的颜色 | Tôi thích màu sắc khác | Wǒ xǐhuān bié de yánsè |
| 2 | 这是别的问题 | Đây là vấn đề khác | zhè shì bié de wèntí |
| 3 | 我要换别的工作 | Tôi muốn đổi việc khác | wǒ yào huàn bié de gōngzuò |
| 4 | 我想去别的地方旅行 | Tôi muốn đi du lịch ở nơi khác | wǒ xiǎng qù bié dì dìfāng lǚxíng |
| 5 | 我们可以试试别的方法 | Chúng ta có thể thử phương pháp khác | wǒmen kěyǐ shì shì bié de fāngfǎ |
| 6 | 我们需要别的材料 | Chúng ta cần nguyên liệu khác | wǒmen xūyào bié de cáiliào |
| 7 | 他们住在别的城市 | Họ sống ở thành phố khác | tāmen zhù zài bié de chéngshì |
| 8 | 别的学生都做完了 | Học sinh khác đã làm xong rồi | bié de xuéshēng dōu zuò wánliǎo |
| 9 | 这张椅子有别的颜色吗? | Chiếc ghế này có màu sắc khác không? | zhè zhāng yǐzi yǒu bié de yánsè ma? |
| 10 | 我们有别的选择吗? | Chúng ta có lựa chọn khác không? | Wǒmen yǒu bié de xuǎnzé ma? |
| 11 | 这个方案不太好,我们需要别的方案 | Kế hoạch này không tốt lắm, chúng ta cần kế hoạch khác | Zhège fāng’àn bù tài hǎo, wǒmen xūyào bié de fāng’àn |
| 12 | 我喜欢别的歌手 | Tôi thích ca sĩ khác | wǒ xǐhuān bié de gēshǒu |
| 13 | 我们还需要别的文件 | Chúng ta còn cần tài liệu khác | wǒmen hái xūyào bié de wénjiàn |
| 14 | 别的人都同意了 | Người khác đã đồng ý rồi | bié de rén dōu tóngyìle |
| 15 | 别的公司都有这项服务 | Các công ty khác đều có dịch vụ này | bié de gōngsī dōu yǒu zhè xiàng fúwù |
| 16 | 你有别的建议吗? | Anh có đề xuất khác không? | nǐ yǒu bié de jiànyì ma? |
| 17 | 我喜欢别的类型的电影 | Tôi thích thể loại phim khác | Wǒ xǐhuān bié de lèixíng de diànyǐng |
| 18 | 别的事情可以等一会儿 | Các việc khác có thể đợi một chút | bié de shìqíng kěyǐ děng yīhuǐ’er |
| 19 | 我们需要别的设备 | Chúng ta cần thiết bị khác | wǒmen xūyào bié de shèbèi |
| 20 | 他穿了别的衣服 | Anh ta mặc quần áo khác | tā chuānle bié de yīfú |
| 21 | 我们需要别的方案 | Chúng ta cần kế hoạch khác | wǒmen xūyào bié de fāng’àn |
| 22 | 我喜欢别的类型的音乐 | Tôi thích thể loại âm nhạc khác | wǒ xǐhuān bié de lèixíng de yīnyuè |
| 23 | 别的餐厅也不错 | Nhà hàng khác cũng không tồi | bié de cāntīng yě bùcuò |
| 24 | 我需要别的材料来完成这个项目 | Tôi cần nguyên liệu khác để hoàn thành dự án này | wǒ xūyào bié de cáiliào lái wánchéng zhège xiàngmù |
| 25 | 这张图片有别的版本吗? | Bức ảnh này có phiên bản khác không? | zhè zhāng túpiàn yǒu bié de bǎnběn ma? |
| 26 | 别的解决方案更好 | Giải pháp khác tốt hơn | Bié de jiějué fāng’àn gèng hǎo |
| 27 | 我们可以考虑别的选项 | Chúng ta có thể xem xét các lựa chọn khác | wǒmen kěyǐ kǎolǜ bié de xuǎnxiàng |
| 28 | 这本书比别的书有趣 | Cuốn sách này thú vị hơn các cuốn sách khác | zhè běn shū bǐ bié de shū yǒuqù |
| 29 | 我需要别的工具来完成这个任务 | Tôi cần dụng cụ khác để hoàn thành nhiệm vụ này | wǒ xūyào bié de gōngjù lái wánchéng zhège rènwù |
| 30 | 我们不能用别的方式来解决这个问题 | Chúng ta không thể giải quyết vấn đề này bằng cách khác | wǒmen bùnéng yòng bié de fāngshì lái jiějué zhège wèntí |
| 31 | 别的机会会有的 | Cơ hội khác sẽ đến | bié de jīhuì huì yǒu de |
| 32 | 我喜欢别的口味的食物 | Tôi thích ẩm thực với hương vị khác | wǒ xǐhuān bié de kǒuwèi de shíwù |
| 33 | 这家酒店比别的酒店更好 | Khách sạn này tốt hơn các khách sạn khác | zhè jiā jiǔdiàn bǐ bié de jiǔdiàn gèng hǎo |
| 34 | 我们需要考虑别的选择 | Chúng ta cần xem xét các lựa chọn khác | wǒmen xūyào kǎolǜ bié de xuǎnzé |
| 35 | 我们需要别的方法来解决这个问题 | Chúng ta cần phương pháp khác để giải quyết vấn đề này | wǒmen xūyào bié de fāngfǎ lái jiějué zhège wèntí |
| 36 | 别的城市比这个城市更漂亮 | Thành phố khác đẹp hơn thành phố này | bié de chéngshì bǐ zhège chéngshì gèng piàoliang |
| 37 | 我需要别的资源来完成这个项目 | Tôi cần nguồn lực khác để hoàn thành dự án này | wǒ xūyào bié de zīyuán lái wánchéng zhège xiàngmù |
| 38 | 这个方案比别的方案更好 | Kế hoạch này tốt hơn kế hoạch khác | zhège fāng’àn bǐ bié de fāng’àn gèng hǎo |
| 39 | 别的人都很有礼貌 | Người khác đều rất lịch sự | bié de rén dōu hěn yǒu lǐmào |
| 40 | 我们需要别的想法来解决这个问题 | Chúng ta cần ý tưởng khác để giải quyết vấn đề này | wǒmen xūyào bié de xiǎngfǎ lái jiějué zhège wèntí |
| 41 | 我们需要别的资源来实现这个计划 | Chúng ta cần nguồn lực khác để thực hiện kế hoạch này | wǒmen xūyào bié de zīyuán lái shíxiàn zhège jìhuà |
| 42 | 这个城市和别的城市不一样 | Thành phố này khác với các thành phố khác | zhège chéngshì hé bié de chéngshì bù yīyàng |
| 43 | 我喜欢别的风格的衣服 | Tôi thích quần áo với phong cách khác | wǒ xǐhuān bié de fēnggé de yīfú |
| 44 | 这种方法不可行,我们需要别的方法 | Phương pháp này không khả thi, chúng ta cần phương pháp khác | zhè zhǒng fāngfǎ bùkě xíng, wǒmen xūyào bié de fāngfǎ |
| 45 | 我们需要别的方案来解决这个问题 | Chúng ta cần kế hoạch khác để giải quyết vấn đề này | wǒmen xū yào bié de fāng’àn lái jiějué zhège wèntí |
| 46 | 别的公司做得比我们好 | Các công ty khác làm tốt hơn chúng ta | bié de gōngsī zuò dé bǐ wǒmen hǎo |
