Thứ Bảy, Tháng 5 23, 2026

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education - MASTEREDU
Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
Hotline liên hệ Thầy Vũ 090 468 4983

    别的

    Có nghĩa là: Khác, Cái khác | 别的【bié de】| Cấp độ: HSK1 và TOCFL3 | Từ loại: Đại từ.

    0
    556
    别的 Từ điển tiếng Trung online Thầy Vũ
    别的 Từ điển tiếng Trung online Thầy Vũ

    别的 trong từ điển tiếng Trung Thầy Vũ

    • 别的【bié de】
    • Cấp độ: HSK 1 và TOCFL 3
    • Từ loại: Đại từ.
    • Có nghĩa là: Khác, Cái khác
    • 其他的;另外 【其他的;另外】

    Ví dụ:

    • 我们已经看过这本书了,还有别的书吗?(Wǒmen yǐjīng kànguò zhè běn shū le, hái yǒu bié de shū ma?) – Chúng ta đã đọc cuốn sách này rồi, còn sách khác không?
    • 我只想要这个,别的都不要了。(Wǒ zhǐ xiǎng yào zhège, bié de dōu bù yào le.) – Tôi chỉ muốn cái này, không muốn cái nào khác nữa.
    • 你去过别的国家吗?(Nǐ qù guò bié de guójiā ma?) – Bạn đã đi qua các quốc gia khác chưa?
    • 这个店有没有别的颜色?(Zhè gè diàn yǒu méiyǒu bié de yánsè?) – Cửa hàng này có màu sắc khác không?
    • 除了工资,你还有别的收入吗?(Chúle gōngzī, nǐ hái yǒu bié de shōurù ma?) – Ngoài lương thì bạn có thu nhập nào khác không?
    • 我们需要考虑别的方案。(Wǒmen xūyào kǎolǜ bié de fāng’àn.) – Chúng ta cần xem xét các phương án khác.
    • 别的国家可能有不同的习俗。(Bié de guójiā kěnéng yǒu bùtóng de xísú.) – Các quốc gia khác có thể có phong tục khác nhau.
    • 你有没有别的建议?(Nǐ yǒu méiyǒu bié de jiànyì?) – Bạn có ý kiến gì khác không?
    • 这本书有没有别的版本?(Zhè běn shū yǒu méiyǒu bié de bǎnběn?) – Cuốn sách này có phiên bản khác không?
    • 我想听听别的意见。(Wǒ xiǎng tīng tīng bié de yìjiàn.) – Tôi muốn nghe ý kiến khác.
    • 除了这些,你还需要别的帮助吗?(Chúle zhèxiē, nǐ hái xūyào bié de bāngzhù ma?) – Ngoài những điều này, bạn còn cần giúp đỡ gì khác không?
    • 这个问题不需要考虑别的因素。(Zhège wèntí bù xūyào kǎolǜ bié de yīnsù.) – Vấn đề này không cần xem xét các yếu tố khác.
    • 这个城市除了这个景点以外还有没有别的值得一看的地方?(Zhège chéngshì chúle zhège jǐngdiǎn yǐwài hái yǒu méiyǒu bié de zhídé yī kàn de dìfāng?) – Ngoài điểm tham quan này, thành phố này còn những địa điểm nào khác đáng xem không?
    • 我没有别的问题了。 Wǒ méiyǒu bié de wèntíle. Tôi không có bất kỳ câu hỏi nào khác nữa.

    Cách viết chữ 别的 như thế nào?

    Đặt câu tiếng Trung với từ vựng 别的

    Các bạn hãy chú ý cần luyện tập gõ tiếng Trung trên máy tính mỗi ngày bằng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin để nâng cao hiệu quả học từ vựng tiếng Trung nhé.

    Download Bộ gõ tiếng Trung

    STTTiếng TrungTiếng ViệtPhiên âm
    1我喜欢别的颜色Tôi thích màu sắc khácWǒ xǐhuān bié de yánsè
    2这是别的问题Đây là vấn đề kháczhè shì bié de wèntí
    3我要换别的工作Tôi muốn đổi việc khácwǒ yào huàn bié de gōngzuò
    4我想去别的地方旅行Tôi muốn đi du lịch ở nơi khácwǒ xiǎng qù bié dì dìfāng lǚxíng
    5我们可以试试别的方法Chúng ta có thể thử phương pháp khácwǒmen kěyǐ shì shì bié de fāngfǎ
    6我们需要别的材料Chúng ta cần nguyên liệu khácwǒmen xūyào bié de cáiliào
    7他们住在别的城市Họ sống ở thành phố kháctāmen zhù zài bié de chéngshì
    8别的学生都做完了Học sinh khác đã làm xong rồibié de xuéshēng dōu zuò wánliǎo
    9这张椅子有别的颜色吗?Chiếc ghế này có màu sắc khác không?zhè zhāng yǐzi yǒu bié de yánsè ma?
    10我们有别的选择吗?Chúng ta có lựa chọn khác không?Wǒmen yǒu bié de xuǎnzé ma?
    11这个方案不太好,我们需要别的方案Kế hoạch này không tốt lắm, chúng ta cần kế hoạch khácZhège fāng’àn bù tài hǎo, wǒmen xūyào bié de fāng’àn
    12我喜欢别的歌手Tôi thích ca sĩ khácwǒ xǐhuān bié de gēshǒu
    13我们还需要别的文件Chúng ta còn cần tài liệu khácwǒmen hái xūyào bié de wénjiàn
    14别的人都同意了Người khác đã đồng ý rồibié de rén dōu tóngyìle
    15别的公司都有这项服务Các công ty khác đều có dịch vụ nàybié de gōngsī dōu yǒu zhè xiàng fúwù
    16你有别的建议吗?Anh có đề xuất khác không?nǐ yǒu bié de jiànyì ma?
    17我喜欢别的类型的电影Tôi thích thể loại phim khácWǒ xǐhuān bié de lèixíng de diànyǐng
    18别的事情可以等一会儿Các việc khác có thể đợi một chútbié de shìqíng kěyǐ děng yīhuǐ’er
    19我们需要别的设备Chúng ta cần thiết bị khácwǒmen xūyào bié de shèbèi
    20他穿了别的衣服Anh ta mặc quần áo kháctā chuānle bié de yīfú
    21我们需要别的方案Chúng ta cần kế hoạch khácwǒmen xūyào bié de fāng’àn
    22我喜欢别的类型的音乐Tôi thích thể loại âm nhạc khácwǒ xǐhuān bié de lèixíng de yīnyuè
    23别的餐厅也不错Nhà hàng khác cũng không tồibié de cāntīng yě bùcuò
    24我需要别的材料来完成这个项目Tôi cần nguyên liệu khác để hoàn thành dự án nàywǒ xūyào bié de cáiliào lái wánchéng zhège xiàngmù
    25这张图片有别的版本吗?Bức ảnh này có phiên bản khác không?zhè zhāng túpiàn yǒu bié de bǎnběn ma?
    26别的解决方案更好Giải pháp khác tốt hơnBié de jiějué fāng’àn gèng hǎo
    27我们可以考虑别的选项Chúng ta có thể xem xét các lựa chọn khácwǒmen kěyǐ kǎolǜ bié de xuǎnxiàng
    28这本书比别的书有趣Cuốn sách này thú vị hơn các cuốn sách kháczhè běn shū bǐ bié de shū yǒuqù
    29我需要别的工具来完成这个任务Tôi cần dụng cụ khác để hoàn thành nhiệm vụ nàywǒ xūyào bié de gōngjù lái wánchéng zhège rènwù
    30我们不能用别的方式来解决这个问题Chúng ta không thể giải quyết vấn đề này bằng cách khácwǒmen bùnéng yòng bié de fāngshì lái jiějué zhège wèntí
    31别的机会会有的Cơ hội khác sẽ đếnbié de jīhuì huì yǒu de
    32我喜欢别的口味的食物Tôi thích ẩm thực với hương vị khácwǒ xǐhuān bié de kǒuwèi de shíwù
    33这家酒店比别的酒店更好Khách sạn này tốt hơn các khách sạn kháczhè jiā jiǔdiàn bǐ bié de jiǔdiàn gèng hǎo
    34我们需要考虑别的选择Chúng ta cần xem xét các lựa chọn khácwǒmen xūyào kǎolǜ bié de xuǎnzé
    35我们需要别的方法来解决这个问题Chúng ta cần phương pháp khác để giải quyết vấn đề nàywǒmen xūyào bié de fāngfǎ lái jiějué zhège wèntí
    36别的城市比这个城市更漂亮Thành phố khác đẹp hơn thành phố nàybié de chéngshì bǐ zhège chéngshì gèng piàoliang
    37我需要别的资源来完成这个项目Tôi cần nguồn lực khác để hoàn thành dự án nàywǒ xūyào bié de zīyuán lái wánchéng zhège xiàngmù
    38这个方案比别的方案更好Kế hoạch này tốt hơn kế hoạch kháczhège fāng’àn bǐ bié de fāng’àn gèng hǎo
    39别的人都很有礼貌Người khác đều rất lịch sựbié de rén dōu hěn yǒu lǐmào
    40我们需要别的想法来解决这个问题Chúng ta cần ý tưởng khác để giải quyết vấn đề nàywǒmen xūyào bié de xiǎngfǎ lái jiějué zhège wèntí
    41我们需要别的资源来实现这个计划Chúng ta cần nguồn lực khác để thực hiện kế hoạch nàywǒmen xūyào bié de zīyuán lái shíxiàn zhège jìhuà
    42这个城市和别的城市不一样Thành phố này khác với các thành phố kháczhège chéngshì hé bié de chéngshì bù yīyàng
    43我喜欢别的风格的衣服Tôi thích quần áo với phong cách khácwǒ xǐhuān bié de fēnggé de yīfú
    44这种方法不可行,我们需要别的方法Phương pháp này không khả thi, chúng ta cần phương pháp kháczhè zhǒng fāngfǎ bùkě xíng, wǒmen xūyào bié de fāngfǎ
    45我们需要别的方案来解决这个问题Chúng ta cần kế hoạch khác để giải quyết vấn đề nàywǒmen xū yào bié de fāng’àn lái jiějué zhège wèntí
    46别的公司做得比我们好Các công ty khác làm tốt hơn chúng tabié de gōngsī zuò dé bǐ wǒmen hǎo