Thứ Bảy, Tháng 5 23, 2026

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education - MASTEREDU
Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
Hotline liên hệ Thầy Vũ 090 468 4983

    别人

    Có nghĩa là: Người khác; kẻ khác; người ta. | 别人 [biérén] | Từ loại: (名) Danh từ | Cấp độ: HSK3,TOCFL2

    0
    430
    别人Từ điển tiếng Trung online Thầy Vũ ChineMaster
    别人Từ điển tiếng Trung online Thầy Vũ ChineMaster

    别人 trong từ điển tiếng Trung ChineMaster

    • 别人 [biérén]
    • Từ loại: (名) Danh từ
    • Cấp độ: HSK1, HSK3, TOCFL2
    • Từ loại: Đại từ, Danh từ.
    • 另外的人 【另外的人】
    • Có nghĩa là: Người khác; kẻ khác; người ta. 另外的人。

    Ví dụ:

    Từ vựng 别人 trong tiếng Trung Quốc được phiên âm là “bié rén” và có nghĩa là “người khác, người ngoài, người khác ngoài mình”. Nó được sử dụng để chỉ các cá nhân khác ngoài bản thân mình. Từ 别人 thường được sử dụng trong các câu nói về sự khác biệt giữa mình và những người khác, hoặc để miêu tả một người mà mình không biết tên hoặc chưa từng gặp trước đó.

    Ví dụ:

    • 别人的问题不是你的问题。 (bié rén de wèn tí bù shì nǐ de wèn tí) – Vấn đề của người khác không phải là vấn đề của bạn.
    • 别人能做到的,你也一定能做到。 (bié rén néng zuò dào de, nǐ yě yīdìng néng zuò dào) – Những gì mà người khác có thể làm được, bạn cũng chắc chắn có thể làm được.
    • 我不认识那个人,他是别人介绍给我的。(wǒ bù rèn shí nà gè rén, tā shì bié rén jiè shào gěi wǒ de) – Tôi không quen người đó, anh ta được giới thiệu cho tôi bởi người khác.
    • 别人的幸福也是我的幸福。 (bié rén de xìngfú yě shì wǒ de xìngfú) – Hạnh phúc của người khác cũng là hạnh phúc của tôi.
    • 我不会轻易相信别人。 (wǒ bù huì qīngyì xiāngxìn bié rén) – Tôi không dễ dàng tin tưởng người khác.
    • 不要总是关注别人的生活。 (bùyào zǒngshì guānzhù bié rén de shēnghuó) – Đừng luôn quan tâm đến cuộc sống của người khác.
    • 别人的失败可以成为我们的教训。 (bié rén de shībài kěyǐ chéngwéi wǒmen de jiàoxun) – Thất bại của người khác có thể trở thành bài học cho chúng ta.
    • 别人怎么想是他们的事情,与我无关。 (bié rén zěnme xiǎng shì tāmen de shìqíng, yǔ wǒ wúguān) – Cách người khác nghĩ là chuyện của họ, không liên quan đến tôi.
    • 别人的过错不应该影响你的生活。 (bié rén de guòcuò bù yīnggāi yǐngxiǎng nǐ de shēnghuó) – Lỗi của người khác không nên ảnh hưởng đến cuộc sống của bạn.
    • 有时候别人的建议是很有用的。 (yǒu shíhòu bié rén de jiànyì shì hěn yǒuyòng de) – Đôi khi lời khuyên của người khác rất hữu ích.
    • 别人不必喜欢你,你也不必讨好别人。 (bié rén bù bì xǐhuān nǐ, nǐ yě bù bì tǎohǎo bié rén) – Người khác không cần phải thích bạn, và bạn cũng không cần phải làm hài lòng người khác.
    • 别人的话不能完全相信。 (bié rén de huà bùnéng wánquán xiāngxìn) – Không thể hoàn toàn tin vào lời nói của người khác.

    家里只有母亲和我,没有别人。
    Jiālǐ zhǐyǒu mǔqīn hé wǒ,méiyǒu biérén。
    Nhà chỉ có mẹ và tôi, không còn ai khác

    认真考虑别人的意见。
    Rènzhēn kǎolǜ biérén de yìjiàn.
    Suy nghĩ kỹ lưỡng ý kiến của người khác

    Cách viết chữ Hán 别人 như thế nào?

    Đặt câu tiếng Trung với từ vựng 别人

    Các bạn chú ý nhé, cần luyện tập gõ tiếng Trung trên máy tính hàng ngày bằng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin để đạt hiệu quả tốt nhất khi học từ vựng tiếng Trung.

    Download bộ gõ tiếng Trung

    STTTiếng TrungTiếng ViệtPhiên âm
    1别人的事你不要管Đừng can thiệp vào chuyện của người khác.Biérén de shì nǐ bùyào guǎn
    2别人做什么关你什么事?Việc người khác làm có liên quan gì đến bạn đâu?biérén zuò shénme guān nǐ shénme shì?
    3我不想听别人的意见Tôi không muốn nghe ý kiến của người khác.Wǒ bùxiǎng tīng biérén de yìjiàn
    4有些人总是关心别人的私事Một số người luôn quan tâm đến chuyện riêng của người khác.yǒuxiē rén zǒng shì guānxīn biérén de sīshì
    5别人的幸福并不会妨碍你的幸福Hạnh phúc của người khác không ảnh hưởng đến hạnh phúc của bạn.biérén de xìngfú bìng bù huì fáng’ài nǐ de xìngfú
    6我们要尊重别人的隐私Chúng ta phải tôn trọng sự riêng tư của người khác.wǒmen yào zūnzhòng biérén de yǐnsī
    7他总是把别人的缺点说出来Anh ta luôn chỉ ra nhược điểm của người khác.tā zǒng shì bǎ biérén de quēdiǎn shuō chūlái
    8别人的成功不代表你的失败Thành công của người khác không đồng nghĩa với thất bại của bạn.biérén de chénggōng bù dàibiǎo nǐ de shībài
    9我不喜欢跟别人争论Tôi không thích tranh luận với người khác.wǒ bù xǐhuān gēn biérén zhēnglùn
    10别人的话不一定都是对的Lời người khác không nhất thiết phải đúng.biérén dehuà bù yīdìng dū shì duì de
    11你为什么总是和别人比较Tại sao bạn luôn so sánh với người khác?nǐ wèishéme zǒng shìhé biérén bǐjiào
    12我们要尊重别人的意见Chúng ta phải tôn trọng ý kiến của người khác.wǒmen yào zūnzhòng biérén de yìjiàn
    13别人的态度不应该影响你的情绪Thái độ của người khác không nên ảnh hưởng đến tâm trạng của bạn.biérén de tàidù bù yìng gāi yǐngxiǎng nǐ de qíngxù
    14别人的经验对你有帮助Kinh nghiệm của người khác có thể giúp ích cho bạn.biérén de jīngyàn duì nǐ yǒu bāngzhù
    15我不愿意看到别人受伤Tôi không muốn thấy người khác bị thương.wǒ bù yuànyì kàn dào biérén shòushāng
    16别人不了解你的难处Người khác không hiểu được những khó khăn của bạn.biérén bù liǎojiě nǐ de nánchu
    17我们要宽容别人的错误Chúng ta phải khoan dung với lỗi lầm của người khác.wǒmen yào kuānróng biérén de cuòwù
    18别人的生活方式不一定适合你Cách sống của người khác không nhất thiết phải phù hợp với bạn.biérén de shēnghuó fāngshì bù yīdìng shì hé nǐ
    19你不能总是依赖别人Bạn không thể luôn dựa vào người khác.nǐ bùnéng zǒng shì yīlài biérén
    20别人的态度可能是因为他们自己的问题Thái độ của người khác có thể do vấn đề của họ.biérén de tàidù kěnéng shì yīnwèi tāmen zìjǐ de wèntí
    21我们要珍惜与别人的友谊Chúng ta phải trân trọng tình bạn với người khác.wǒmen yào zhēnxī yǔ biérén de yǒuyì
    22别人的选择不一定是正确的Lựa chọn của người khác không nhất thiết phải đúng.biérén de xuǎn zhái bu yīdìng shì zhèngquè de
    23我不喜欢别人拿我开玩笑Tôi không thích người khác đùa giỡn với tôi.wǒ bù xǐhuān biérén ná wǒ kāiwánxiào
    24别人的观点不一定和你相同Quan điểm của người khác không nhất thiết giống với bạn.biérén de guāndiǎn bù yīdìng hé nǐ xiāngtóng
    25我不喜欢别人打扰我Tôi không thích người khác làm phiền tôi.wǒ bù xǐhuān biérén dǎrǎo wǒ
    26别人的价值观与你不同Giá trị của người khác khác với bạn.biérén de jiàzhíguān yǔ nǐ bùtóng
    27我们要理解别人的难处Chúng ta phải hiểu được những khó khăn của người khác.wǒmen yào lǐjiě biérén de nánchu
    28别人的行为不应该影响你的决定Hành động của người khác không nên ảnh hưởng đến quyết định của bạn.biérén de xíngwéi bù yìng gāi yǐngxiǎng nǐ de juédìng
    29我们要尊重别人的信仰Chúng ta phải tôn trọng niềm tin của người khác.wǒmen yào zūnzhòng biérén de xìnyǎng
    30别人的建议可能有助于你Lời khuyên của người khác có thể giúp ích cho bạn.biérén de jiànyì kěnéng yǒu zhù yú nǐ
    31我们要关心别人的感受Chúng ta phải quan tâm đến cảm xúc của người khác.wǒmen yào guānxīn biérén de gǎnshòu
    32别人的风格与你不同Phong cách của người khác khác với bạn.biérén de fēnggé yǔ nǐ bùtóng
    33我不喜欢别人对我唠叨Tôi không thích người khác càm ràm với tôi.wǒ bù xǐhuān biérén duì wǒ láo dāo
    34别人的过错不应该成为你的负担Lỗi lầm của người khác không nên trở thành gánh nặng của bạn.biérén de guòcuò bù yìng gāi chéngwéi nǐ de fùdān
    35我们要尊重别人的选择Chúng ta phải tôn trọng lựa chọn của người khác.wǒmen yào zūnzhòng biérén de xuǎnzé
    36别人的帮助对你很重要Sự giúp đỡ của người khác rất quan trọng với bạn.biérén de bāngzhù duì nǐ hěn zhòngyào
    37我不喜欢别人抄袭我的作品Tôi không thích người khác sao chép tác phẩm của tôi.wǒ bù xǐhuān biérén chāoxí wǒ de zuòpǐn
    38别人的经历可能不同于你Kinh nghiệm của người khác có thể khác với bạn.biérén de jīnglì kěnéng bùtóng yú nǐ
    39别人的成功不能用你的标准来衡量Thành công của người khác không thể đánh giá bằng tiêu chuẩn của bạn.biérén de chénggōng bùnéng yòng nǐ de biāozhǔn lái héngliáng
    40我们要接受别人的不足Chúng ta phải chấp nhận điểm yếu của người khác.wǒmen yào jiēshòu biérén de bùzú
    41别人的生活方式不应该被指责Cách sống của người khác không nên bị chỉ trích.biérén de shēnghuó fāngshì bù yìng gāi pī zhǐzé
    42我们要尊重别人的隐私Chúng ta phải tôn trọng sự riêng tư của người khác.wǒmen yào zūnzhòng biérén de yǐnsī
    43别人的需求与你不同Nhu cầu của người khác khác với bạn.biérén de xūqiú yǔ nǐ bùtóng
    44我不喜欢别人偷看我的屏幕Tôi không thích người khác lén nhìn màn hình của tôi.wǒ bù xǐhuān biérén tōu kàn wǒ de píngmù
    45别人的态度可能会影响你的情绪Thái độ của người khác có thể ảnh hưởng đến tâm trạng của bạn.biérén de tàidù kěnéng huì yǐngxiǎng nǐ de qíngxù
    46我们要接受别人的意见Chúng ta phải chấp nhận ý kiến của người khác.wǒmen yào jiēshòu biérén de yìjiàn
    47别人的经验值得我们学习Kinh nghiệm của người khác đáng để chúng ta học hỏi.biérén de jīngyàn zhídé wǒmen xuéxí
    48我们要以善良的心态对待别人Chúng ta phải đối xử với người khác với tấm lòng tốt lành.wǒmen yào yǐ shànliáng de xīntài duìdài biérén

    别的