别人 trong từ điển tiếng Trung ChineMaster
- 别人 [biérén]
- Từ loại: (名) Danh từ
- Cấp độ: HSK1, HSK3, TOCFL2
- Từ loại: Đại từ, Danh từ.
- 另外的人 【另外的人】
- Có nghĩa là: Người khác; kẻ khác; người ta. 另外的人。
Ví dụ:
Từ vựng 别人 trong tiếng Trung Quốc được phiên âm là “bié rén” và có nghĩa là “người khác, người ngoài, người khác ngoài mình”. Nó được sử dụng để chỉ các cá nhân khác ngoài bản thân mình. Từ 别人 thường được sử dụng trong các câu nói về sự khác biệt giữa mình và những người khác, hoặc để miêu tả một người mà mình không biết tên hoặc chưa từng gặp trước đó.
Ví dụ:
- 别人的问题不是你的问题。 (bié rén de wèn tí bù shì nǐ de wèn tí) – Vấn đề của người khác không phải là vấn đề của bạn.
- 别人能做到的,你也一定能做到。 (bié rén néng zuò dào de, nǐ yě yīdìng néng zuò dào) – Những gì mà người khác có thể làm được, bạn cũng chắc chắn có thể làm được.
- 我不认识那个人,他是别人介绍给我的。(wǒ bù rèn shí nà gè rén, tā shì bié rén jiè shào gěi wǒ de) – Tôi không quen người đó, anh ta được giới thiệu cho tôi bởi người khác.
- 别人的幸福也是我的幸福。 (bié rén de xìngfú yě shì wǒ de xìngfú) – Hạnh phúc của người khác cũng là hạnh phúc của tôi.
- 我不会轻易相信别人。 (wǒ bù huì qīngyì xiāngxìn bié rén) – Tôi không dễ dàng tin tưởng người khác.
- 不要总是关注别人的生活。 (bùyào zǒngshì guānzhù bié rén de shēnghuó) – Đừng luôn quan tâm đến cuộc sống của người khác.
- 别人的失败可以成为我们的教训。 (bié rén de shībài kěyǐ chéngwéi wǒmen de jiàoxun) – Thất bại của người khác có thể trở thành bài học cho chúng ta.
- 别人怎么想是他们的事情,与我无关。 (bié rén zěnme xiǎng shì tāmen de shìqíng, yǔ wǒ wúguān) – Cách người khác nghĩ là chuyện của họ, không liên quan đến tôi.
- 别人的过错不应该影响你的生活。 (bié rén de guòcuò bù yīnggāi yǐngxiǎng nǐ de shēnghuó) – Lỗi của người khác không nên ảnh hưởng đến cuộc sống của bạn.
- 有时候别人的建议是很有用的。 (yǒu shíhòu bié rén de jiànyì shì hěn yǒuyòng de) – Đôi khi lời khuyên của người khác rất hữu ích.
- 别人不必喜欢你,你也不必讨好别人。 (bié rén bù bì xǐhuān nǐ, nǐ yě bù bì tǎohǎo bié rén) – Người khác không cần phải thích bạn, và bạn cũng không cần phải làm hài lòng người khác.
- 别人的话不能完全相信。 (bié rén de huà bùnéng wánquán xiāngxìn) – Không thể hoàn toàn tin vào lời nói của người khác.
家里只有母亲和我,没有别人。
Jiālǐ zhǐyǒu mǔqīn hé wǒ,méiyǒu biérén。
Nhà chỉ có mẹ và tôi, không còn ai khác
认真考虑别人的意见。
Rènzhēn kǎolǜ biérén de yìjiàn.
Suy nghĩ kỹ lưỡng ý kiến của người khác
Cách viết chữ Hán 别人 như thế nào?


Đặt câu tiếng Trung với từ vựng 别人
Các bạn chú ý nhé, cần luyện tập gõ tiếng Trung trên máy tính hàng ngày bằng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin để đạt hiệu quả tốt nhất khi học từ vựng tiếng Trung.
| STT | Tiếng Trung | Tiếng Việt | Phiên âm |
| 1 | 别人的事你不要管 | Đừng can thiệp vào chuyện của người khác. | Biérén de shì nǐ bùyào guǎn |
| 2 | 别人做什么关你什么事? | Việc người khác làm có liên quan gì đến bạn đâu? | biérén zuò shénme guān nǐ shénme shì? |
| 3 | 我不想听别人的意见 | Tôi không muốn nghe ý kiến của người khác. | Wǒ bùxiǎng tīng biérén de yìjiàn |
| 4 | 有些人总是关心别人的私事 | Một số người luôn quan tâm đến chuyện riêng của người khác. | yǒuxiē rén zǒng shì guānxīn biérén de sīshì |
| 5 | 别人的幸福并不会妨碍你的幸福 | Hạnh phúc của người khác không ảnh hưởng đến hạnh phúc của bạn. | biérén de xìngfú bìng bù huì fáng’ài nǐ de xìngfú |
| 6 | 我们要尊重别人的隐私 | Chúng ta phải tôn trọng sự riêng tư của người khác. | wǒmen yào zūnzhòng biérén de yǐnsī |
| 7 | 他总是把别人的缺点说出来 | Anh ta luôn chỉ ra nhược điểm của người khác. | tā zǒng shì bǎ biérén de quēdiǎn shuō chūlái |
| 8 | 别人的成功不代表你的失败 | Thành công của người khác không đồng nghĩa với thất bại của bạn. | biérén de chénggōng bù dàibiǎo nǐ de shībài |
| 9 | 我不喜欢跟别人争论 | Tôi không thích tranh luận với người khác. | wǒ bù xǐhuān gēn biérén zhēnglùn |
| 10 | 别人的话不一定都是对的 | Lời người khác không nhất thiết phải đúng. | biérén dehuà bù yīdìng dū shì duì de |
| 11 | 你为什么总是和别人比较 | Tại sao bạn luôn so sánh với người khác? | nǐ wèishéme zǒng shìhé biérén bǐjiào |
| 12 | 我们要尊重别人的意见 | Chúng ta phải tôn trọng ý kiến của người khác. | wǒmen yào zūnzhòng biérén de yìjiàn |
| 13 | 别人的态度不应该影响你的情绪 | Thái độ của người khác không nên ảnh hưởng đến tâm trạng của bạn. | biérén de tàidù bù yìng gāi yǐngxiǎng nǐ de qíngxù |
| 14 | 别人的经验对你有帮助 | Kinh nghiệm của người khác có thể giúp ích cho bạn. | biérén de jīngyàn duì nǐ yǒu bāngzhù |
| 15 | 我不愿意看到别人受伤 | Tôi không muốn thấy người khác bị thương. | wǒ bù yuànyì kàn dào biérén shòushāng |
| 16 | 别人不了解你的难处 | Người khác không hiểu được những khó khăn của bạn. | biérén bù liǎojiě nǐ de nánchu |
| 17 | 我们要宽容别人的错误 | Chúng ta phải khoan dung với lỗi lầm của người khác. | wǒmen yào kuānróng biérén de cuòwù |
| 18 | 别人的生活方式不一定适合你 | Cách sống của người khác không nhất thiết phải phù hợp với bạn. | biérén de shēnghuó fāngshì bù yīdìng shì hé nǐ |
| 19 | 你不能总是依赖别人 | Bạn không thể luôn dựa vào người khác. | nǐ bùnéng zǒng shì yīlài biérén |
| 20 | 别人的态度可能是因为他们自己的问题 | Thái độ của người khác có thể do vấn đề của họ. | biérén de tàidù kěnéng shì yīnwèi tāmen zìjǐ de wèntí |
| 21 | 我们要珍惜与别人的友谊 | Chúng ta phải trân trọng tình bạn với người khác. | wǒmen yào zhēnxī yǔ biérén de yǒuyì |
| 22 | 别人的选择不一定是正确的 | Lựa chọn của người khác không nhất thiết phải đúng. | biérén de xuǎn zhái bu yīdìng shì zhèngquè de |
| 23 | 我不喜欢别人拿我开玩笑 | Tôi không thích người khác đùa giỡn với tôi. | wǒ bù xǐhuān biérén ná wǒ kāiwánxiào |
| 24 | 别人的观点不一定和你相同 | Quan điểm của người khác không nhất thiết giống với bạn. | biérén de guāndiǎn bù yīdìng hé nǐ xiāngtóng |
| 25 | 我不喜欢别人打扰我 | Tôi không thích người khác làm phiền tôi. | wǒ bù xǐhuān biérén dǎrǎo wǒ |
| 26 | 别人的价值观与你不同 | Giá trị của người khác khác với bạn. | biérén de jiàzhíguān yǔ nǐ bùtóng |
| 27 | 我们要理解别人的难处 | Chúng ta phải hiểu được những khó khăn của người khác. | wǒmen yào lǐjiě biérén de nánchu |
| 28 | 别人的行为不应该影响你的决定 | Hành động của người khác không nên ảnh hưởng đến quyết định của bạn. | biérén de xíngwéi bù yìng gāi yǐngxiǎng nǐ de juédìng |
| 29 | 我们要尊重别人的信仰 | Chúng ta phải tôn trọng niềm tin của người khác. | wǒmen yào zūnzhòng biérén de xìnyǎng |
| 30 | 别人的建议可能有助于你 | Lời khuyên của người khác có thể giúp ích cho bạn. | biérén de jiànyì kěnéng yǒu zhù yú nǐ |
| 31 | 我们要关心别人的感受 | Chúng ta phải quan tâm đến cảm xúc của người khác. | wǒmen yào guānxīn biérén de gǎnshòu |
| 32 | 别人的风格与你不同 | Phong cách của người khác khác với bạn. | biérén de fēnggé yǔ nǐ bùtóng |
| 33 | 我不喜欢别人对我唠叨 | Tôi không thích người khác càm ràm với tôi. | wǒ bù xǐhuān biérén duì wǒ láo dāo |
| 34 | 别人的过错不应该成为你的负担 | Lỗi lầm của người khác không nên trở thành gánh nặng của bạn. | biérén de guòcuò bù yìng gāi chéngwéi nǐ de fùdān |
| 35 | 我们要尊重别人的选择 | Chúng ta phải tôn trọng lựa chọn của người khác. | wǒmen yào zūnzhòng biérén de xuǎnzé |
| 36 | 别人的帮助对你很重要 | Sự giúp đỡ của người khác rất quan trọng với bạn. | biérén de bāngzhù duì nǐ hěn zhòngyào |
| 37 | 我不喜欢别人抄袭我的作品 | Tôi không thích người khác sao chép tác phẩm của tôi. | wǒ bù xǐhuān biérén chāoxí wǒ de zuòpǐn |
| 38 | 别人的经历可能不同于你 | Kinh nghiệm của người khác có thể khác với bạn. | biérén de jīnglì kěnéng bùtóng yú nǐ |
| 39 | 别人的成功不能用你的标准来衡量 | Thành công của người khác không thể đánh giá bằng tiêu chuẩn của bạn. | biérén de chénggōng bùnéng yòng nǐ de biāozhǔn lái héngliáng |
| 40 | 我们要接受别人的不足 | Chúng ta phải chấp nhận điểm yếu của người khác. | wǒmen yào jiēshòu biérén de bùzú |
| 41 | 别人的生活方式不应该被指责 | Cách sống của người khác không nên bị chỉ trích. | biérén de shēnghuó fāngshì bù yìng gāi pī zhǐzé |
| 42 | 我们要尊重别人的隐私 | Chúng ta phải tôn trọng sự riêng tư của người khác. | wǒmen yào zūnzhòng biérén de yǐnsī |
| 43 | 别人的需求与你不同 | Nhu cầu của người khác khác với bạn. | biérén de xūqiú yǔ nǐ bùtóng |
| 44 | 我不喜欢别人偷看我的屏幕 | Tôi không thích người khác lén nhìn màn hình của tôi. | wǒ bù xǐhuān biérén tōu kàn wǒ de píngmù |
| 45 | 别人的态度可能会影响你的情绪 | Thái độ của người khác có thể ảnh hưởng đến tâm trạng của bạn. | biérén de tàidù kěnéng huì yǐngxiǎng nǐ de qíngxù |
| 46 | 我们要接受别人的意见 | Chúng ta phải chấp nhận ý kiến của người khác. | wǒmen yào jiēshòu biérén de yìjiàn |
| 47 | 别人的经验值得我们学习 | Kinh nghiệm của người khác đáng để chúng ta học hỏi. | biérén de jīngyàn zhídé wǒmen xuéxí |
| 48 | 我们要以善良的心态对待别人 | Chúng ta phải đối xử với người khác với tấm lòng tốt lành. | wǒmen yào yǐ shànliáng de xīntài duìdài biérén |
