Sách 49 Câu tiếng Trung lãng mạn về Tình yêu
49 Câu tiếng Trung lãng mạn về Tình yêu là chủ đề bài giảng trực tuyến hôm nay của khóa học tiếng Trung online miễn phí trên website của trung tâm tiếng Trung ChineMaster. Các bạn hãy lưu ngay lại bài giảng này về điện thoại và máy tính để sau này học dần nhé.
Tác giả: Nguyễn Minh Vũ
Nguồn gốc Xuất xứ: CHẤT XÁM của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ
Trong cuốn sách tiếng Trung này Thầy Vũ sẽ viết ra 49 Câu tiếng Trung lãng mạn về Tình yêu. Các bạn chú ý xem chi tiết trong phần bên dưới nhé, chỗ nào các bạn cảm thấy chưa hiểu kết cấu ngữ pháp tiếng Trung hoặc là có từ vựng tiếng Trung nào mới chưa được học thì hãy trao đổi ngay với Thầy Vũ trong forum diễn đàn tiếng Trung ChineMaster nhé.
| STT | Tiếng Việt | Tiếng Trung | Phiên âm |
| 1 | Tình yêu cần phải kiên nhẫn, giống như hoa cần ánh nắng mưa. | 爱情需要耐心,就像花儿需要阳光雨露。 | Àiqíng xūyào nàixīn, jiù xiàng huā er xūyào yángguāng yǔlù. |
| 2 | Cách yêu bạn của tôi không chỉ trong ngày Valentine này. | 我爱你的方式,不只是在情人节这一天。 | Wǒ ài nǐ de fāngshì, bù zhǐ shì zài qíngrén jié zhè yītiān. |
| 3 | Nụ cười của bạn là ánh nắng của tôi mỗi ngày, tình yêu của bạn là hạnh phúc của tôi mãi mãi. | 你的微笑是我一天的阳光,你的爱是我永远的幸福。 | Nǐ de wéixiào shì wǒ yītiān de yángguāng, nǐ de ài shì wǒ yǒngyuǎn de xìngfú. |
| 4 | Valentine, bạn là người mà tôi yêu nhất và cũng là người mà tôi muốn ở bên nhất. | 情人节,你是我最爱的那个人,也是我最想要在一起的人。 | Qíngrén jié, nǐ shì wǒ zuì ài de nàgè rén, yě shì wǒ zuì xiǎng yào zài yīqǐ de rén. |
| 5 | Ở bên bạn, cảm giác như đang ở thiên đường. | 和你在一起,就像天堂的感觉。 | Hé nǐ zài yīqǐ, jiù xiàng tiāntáng de gǎnjué. |
| 6 | Nếu bạn là một bông hoa, tôi sẽ là con ong của bạn. | 如果你是一朵花,那么我会是你的蜜蜂。 | Rúguǒ nǐ shì yī duǒ huā, nàme wǒ huì shì nǐ de mìfēng. |
| 7 | Tình yêu là một sức mạnh tuyệt vời, có thể vượt qua mọi khó khăn. | 爱是一个伟大的力量,可以克服一切困难。 | Ài shì yīgè wěidà de lìliang, kěyǐ kèfú yīqiè kùnnan. |
| 8 | Trái tim tôi chỉ có bạn, mãi mãi chỉ có bạn. | 我的心里只有你,永远都只有你。 | wǒ de xīn li zhǐ yǒu nǐ , yǒng yuǎn dōu zhǐ yǒu nǐ. |
| 9 | Trái tim tôi thuộc về em, mãi mãi. | 我的心属于你,直到永远。 | Wǒ de xīn shǔ yú nǐ, zhí dào yǒngyuǎn. |
| 10 | Em là sự gặp gỡ đẹp nhất trong cuộc đời anh. | 你是我生命中最美的邂逅。 | Nǐ shì wǒ shēngmìng zhōng zuì měi de xièhòu. |
| 11 | Có em, tôi không còn đơn độc nữa. | 有了你,我不再孤单。 | Yǒu le nǐ, wǒ bù zài gūdān. |
| 12 | Thời gian bên nhau là thời gian đẹp nhất. | 在一起的时光是最美好的。 | Zài yīqǐ de shíguāng shì zuì měihǎo de. |
| 13 | Muốn cùng em trải qua từng đêm. | 想和你一起度过每一个夜晚。 | Xiǎng hé nǐ yīqǐ dùguò měi yīgè yèwǎn. |
| 14 | Em là duy nhất của tôi. | 你是我的唯一。 | Nǐ shì wǒ de wéiyī. |
| 15 | Tình yêu là một cảm giác, một cảm giác độc nhất. | 爱是一种感觉,一种独特的感觉。 | Ài shì yī zhǒng gǎnjué, yī zhǒng dútè de gǎnjué. |
| 16 | Tôi luôn đợi chờ để gặp em. | 我一直在等待遇见你。 | Wǒ yīzhí zài děngdài yù jiàn nǐ. |
| 17 | Nụ cười của em là sự ấm áp mãi mãi của tôi. | 你的微笑,是我永远的温暖。 | Nǐ de wéixiào, shì wǒ yǒngyuǎn de wēnnuǎn. |
| 18 | Những con đường mà chúng ta đã đi qua là kỷ niệm đẹp nhất của chúng ta. | 我们一起走过的路,是我们最美好的回忆。 | Wǒmen yīqǐ zǒuguò de lù, shì wǒmen zuì měihǎo de huíyì. |
| 19 | Đôi mắt của bạn là thiên đường của tôi. | 你的眼睛是我的天堂。 | Nǐ de yǎnjīng shì wǒ de tiāntáng. |
| 20 | Yêu em, từng giây từng phút. | 爱你,在每一个瞬间。 | Ài nǐ, zài měi yīgè shùnjiān. |
| 21 | Mỗi nụ cười của em đều là món quà tôi yêu thích nhất. | 你的每个微笑都是我最爱的礼物。 | Nǐ de měi gè wēixiào dōu shì wǒ zuì ài de lǐwù. |
| 22 | Cảm ơn trời đã cho tôi gặp được em. | 感谢上天让我遇见了你。 | Gǎnxiè shàngtiān ràng wǒ yùjiàn le nǐ. |
| 23 | Thế giới của tôi trở nên tuyệt vời hơn vì có em. | 我的世界因为有了你而更加美好。 | Wǒ de shìjiè yīnwèi yǒule nǐ ér gèngjiā měihǎo. |
| 24 | Tôi muốn bên em đi hết quãng đời còn lại. | 愿意陪你走完余生。 | Yuànyì péi nǐ zǒuwán yúshēng. |
| 25 | Được bên em là hạnh phúc lớn nhất của cuộc đời tôi. | 与你相伴是我一生最大的幸福。 | Yǔ nǐ xiāngbàn shì wǒ yīshēng zuì dà de xìngfú. |
| 26 | Trái tim tôi thuộc về em. | 我的心属于你。 | Wǒ de xīn shǔyú nǐ. |
| 27 | Nụ cười của em là động lực hàng ngày của tôi. | 你的微笑是我每天的动力。 | Nǐ de wēixiào shì wǒ měitiān de dònglì. |
| 28 | Gặp em là điều tuyệt vời nhất trong cuộc đời tôi. | 与你相遇,是我这一生中最美好的事情。 | Yǔ nǐ xiāng yù, shì wǒ zhè yīshēng zhōng zuì měihǎo de shìqíng. |
| 29 | Bên cạnh em, tôi cảm thấy vô cùng hạnh phúc. | 在你身边,我感到无比幸福。 | Zài nǐ shēnbiān, wǒ gǎndào wúbǐ xìngfú. |
| 30 | Trái tim tôi ấm áp vì bạn. | 我的心因为你而温暖。 | Wǒ de xīn yīnwèi nǐ ér wēnnuǎn. |
| 31 | Tôi luôn nhớ về bạn, bạn như là không khí của tôi, tôi không thể sống thiếu bạn. | 我一直想你,你就像我的空气,没有你我无法生存。 | Wǒ yīzhí xiǎng nǐ, nǐ jiù xiàng wǒ de kōngqì, méiyǒu nǐ wǒ wúfǎ shēngcún. |
| 32 | Tôi yêu bạn, ngay cả trong đêm tối tôi cũng không sợ hãi, bởi vì tôi biết bạn sẽ ở bên cạnh tôi. | 我爱你,就算是黑夜也不会害怕,因为我知道你会陪伴我。 | Wǒ ài nǐ, jiùsuàn shì hēi yè yě bù huì hàipà, yīnwèi wǒ zhīdào nǐ huì péibàn wǒ. |
| 33 | Tôi muốn cùng bạn đi hết cuộc đời, cùng bạn chiêm ngưỡng vẻ đẹp của thế giới này. | 我想和你一起走完余生,陪你看遍这个世界的美好。 | Wǒ xiǎng hé nǐ yīqǐ zǒuwán yúshēng, péi nǐ kànbiàn zhège shìjiè de měihǎo. |
| 34 | Nụ cười của bạn là ánh nắng của tôi, làm cho tôi cảm thấy mỗi ngày đều rất ấm áp. | 你的微笑是我的阳光,让我觉得每一天都很温暖。 | Nǐ de wéixiào shì wǒ de yángguāng, ràng wǒ juédé měi yītiān dōu hěn wēnnuǎn. |
| 35 | Tôi hy vọng mỗi sáng thức dậy đều có thể nhìn thấy nụ cười của bạn, bởi vì đó là khoảnh khắc hạnh phúc nhất của tôi. | 我希望每天早上醒来都能看到你的笑脸,因为那是我最快乐的时刻。 | Wǒ xīwàng měitiān zǎoshàng xǐng lái dōu néng kàn dào nǐ de xiàoliǎn, yīnwèi nà shì wǒ zuì kuàilè de shíkè. – |
| 36 | Vào ngày lãng mạn này, tôi muốn nói với bạn tôi yêu bạn biết bao. | 在这个浪漫的日子里,我想告诉你我有多么爱你。 | zài zhè ge làng màn de rì zi lǐ , wǒ xiǎng gào sù nǐ wǒ yǒu duō me ài nǐ. |
| 37 | Tôi muốn ôm lại em lần nữa. | 可以再相遇吗?我想再次拥抱你。 | Kěyǐ zài xiāng yù ma? Wǒ xiǎng zàicì yōngbào nǐ. – Có thể chúng ta lại gặp nhau không? |
| 38 | Tình yêu không hỏi đúng hay sai, chỉ để hai người hạnh phúc với nhau. | 爱是不问是非对错,只是为了心甘情愿。 | Ài shì bù wèn shì fēi duì cuò, zhǐshì wèile xīngānqíngyuàn. |
| 39 | Tôi yêu em, không vì em là ai, mà là vì cảm giác khi ở bên em. | 我爱你,不因为你是谁,而是因为和你在一起时的感觉。 | Wǒ ài nǐ, bù yīnwèi nǐ shì shéi, ér shì yīnwèi hé nǐ zài yīqǐ shí de gǎnjué. |
| 40 | Trong cuộc đời của tôi, chỉ có một người là em. | 我的生命中,只有你一个人。 | Wǒ de shēngmìng zhōng, zhǐ yǒu nǐ yīgèrén. |
| 41 | Tình yêu của chúng ta giống như một vệt sao băng trong bầu trời đầy cảm xúc và đẹp đẽ, nhưng lại rất ngắn ngủi. | 我们的爱情就像是星空下的流星,那么美丽,却又短暂。 | Wǒmen de àiqíng jiù xiàng shì xīngkōng xià de liúxīng, nàme měilì, què yòu duǎnzàn. |
| 42 | Tình cảm của chúng ta có thể chịu được thử thách của thời gian, vì nó được xây dựng trên sự hiểu biết và tôn trọng lẫn nhau. | 我们的感情可以经过时间的考验,因为它建立在相互理解和尊重的基础上。 | Wǒmen de gǎnqíng kěyǐ jīngguò shíjiān de kǎoyàn, yīnwèi tā jiànlì zài xiānghù lǐjiě hé zūnzhòng de jīchǔ shàng. |
| 43 | Có một loại tình yêu, là dùng trái tim bảo vệ, không hỏi đền đáp, chỉ vì hạnh phúc của bạn. | 有一种爱,是用心守护,不问回报,只为你的幸福。 | Yǒu yī zhǒng ài, shì yòng xīn shǒuhù, bù wèn huíbào, zhǐ wèi nǐ de xìngfú. |
| 44 | Bạn giống như những ngôi sao trên trời, dù nhỏ nhưng lại rực rỡ. | 你就像天上的星星,虽然很小但是却很闪耀。 | Nǐ jiù xiàng tiānshàng de xīngxīng, suīrán hěn xiǎo dànshì què hěn shǎnyào. |
| 45 | Tình yêu là một trách nhiệm ngọt ngào, đồng thời cũng mang lại không ít trách nhiệm và sự đóng góp. | 爱情是一个甜蜜的负担,甘甜的同时,也带来了不少的责任和付出。 | Àiqíng shì yī gè tiánmì de fùdān, gāntián de tóngshí, yě dàilái le bù shǎo de zérèn hé fùchū. |
| 46 | Thời gian cùng bạn luôn ngọt ngào như thế, như thời gian dừng lại ở khoảnh khắc này. | 和你在一起的时光总是那么甜蜜,仿佛时间在这一刻停留了下来。 | Hé nǐ zài yīqǐ de shíguāng zǒng shì nàme tiánmì, fǎngfú shíjiān zài zhè yī kè tíngliú le xiàlái. |
| 47 | Tình yêu của tôi sẽ đi cùng bạn, như một ngọn đèn, chiếu sáng con đường phía trước của bạn. | 我的爱会陪伴着你,就像一盏灯,照亮你前行的路。 | Wǒ de ài huì péibàn zhe nǐ, jiù xiàng yī zhǎn dēng, zhào liàng nǐ qiánxíng de lù. |
| 48 | Yêu em luôn là bí mật quý giá nhất của anh, bất cứ điều gì xảy ra, anh sẽ bảo vệ nó. | 爱你一直是我最珍贵的秘密,无论发生什么我都会守护着它。 | ài nǐ yì zhí shì wǒ zuì zhēn guì de mì mì , wú lùn fā shēng shén me wǒ dōu huì shǒu hù zhe tā. |
| 49 | Tình yêu của chúng ta như những vì sao lấp lánh, thời gian sẽ chứng minh giá trị của nó. | 我们的爱情如繁星闪耀,时间会证明它的价值。 | Wǒmen de àiqíng rú fánxīng shǎnyào, shíjiān huì zhèngmíng tā de jiàzhí. |
| 50 | Em là tình yêu chân thành nhất của đời anh, anh sẽ tốt cảm giữ tình cảm này. | 你是我人生的挚爱,我会好好珍惜这份感情。 | Nǐ shì wǒ rénshēng de zhì’ài, wǒ huì hǎohǎo zhēnxī zhè fèn gǎnqíng. |
| 51 | Có bạn bên cạnh, thế giới của tôi trở nên đẹp như vậy. | 有你的陪伴,我的世界变得如此美好。 | Yǒu nǐ de péibàn, wǒ de shìjiè biàn dé rúcǐ měihǎo. |
| 52 | Trong mỗi buổi sáng, tôi luôn nhớ về em sâu đậm. | 在每一个清晨,都有我对你深深的思念。 | Zài měi yīgè qīngchén, dōu yǒu wǒ duì nǐ shēn shēn de sīniàn. |
| 53 | Khi ở bên em, mỗi ngày đều trở thành ngày Valentine. | 和你在一起,每一天都是情人节。 | Hé nǐ zài yīqǐ, měi yītiān dōu shì qíngrén jié. |
| 54 | Ánh mắt của em là kỷ niệm đẹp nhất trong cuộc đời tôi. | 你的眼神是我一生中最美好的回忆。 | Nǐ de yǎnshén shì wǒ yīshēng zhōng zuì měihǎo de huíyì. |
| 55 | Cảm ơn trời đã cho tôi gặp em, em là may mắn lớn nhất của cuộc đời tôi. | 感谢上天让我遇见你,你是我今生最大的幸运。 | Gǎnxiè shàngtiān ràng wǒ yùjiàn nǐ, nǐ shì wǒ jīnshēng zuì dà de xìngyùn. |
| 56 | Trái tim tôi trở nên mềm mại vì bạn, nhẹ nhàng như một chiếc lông vũ. | 我的心因为你而变得柔软,像一片羽毛般轻盈。 | wǒ de xīn yīn wéi nǐ ér biàn de róu ruǎn , xiàng yí piàn yǔ máo bān qīng yíng. |
Trên đây là toàn bộ nội dung cuốn sách tiếng Trung về 49 Câu tiếng Trung lãng mạn về Tình yêu. Các bạn xem sách này xong mà còn câu hỏi nào thắc mắc thì hãy liên hệ ngay Thầy Vũ nhé hoặc là các bạn đưa ra câu hỏi trong forum diễn đàn tiếng Trung hoctiengtrungonline.org để được hỗ trợ trực tuyến và giải đáp thắc mắc trong thời gian nhanh nhất.
Bạn nào đang lên kế hoạch học tiếng Trung giao tiếp cơ bản đến nâng cao theo một lộ trình đào tạo bài bản & chuyên nghiệp thì hãy liên hệ Thầy Vũ sớm trước ngày khai giảng các lớp mới nhé.
Hotline Thầy Vũ 090 468 4983
Các bạn cập nhập thông tin chi tiết về chương trình giảng dạy tiếng Trung của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong link bên dưới.
Khóa học tiếng Trung giao tiếp Hà Nội
Khóa học tiếng Trung giao tiếp Quận Thanh Xuân
Trung tâm tiếng Trung giao tiếp Hà Nội
Trung tâm tiếng Trung giao tiếp Quận Thanh Xuân
Thầy Vũ sẽ kết thúc bài giảng hôm nay với chủ đề 49 Câu tiếng Trung lãng mạn về Tình yêu tại đây và hẹn gặp lại các bạn vào ngày mai.
Dưới đây là một số bài giảng khác rất hay có thể bạn đang quan tâm:









