Thứ Ba, Tháng 4 21, 2026

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education - MASTEREDU
Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
Hotline liên hệ Thầy Vũ 090 468 4983

Trang chủ Từ điển tiếng Trung ChineMaster 预测 là gì? Từ điển tiếng Trung ChineMaster

预测 là gì? Từ điển tiếng Trung ChineMaster

预测 là một động từ trong tiếng Trung, mang nghĩa là dự đoán, dự báo, tiên đoán. Từ này dùng để chỉ hành động dựa vào các dữ kiện, số liệu, xu hướng hiện tại để đưa ra một kết luận về khả năng xảy ra của một sự việc nào đó trong tương lai.

0
278
预测 là gì? Từ điển tiếng Trung ChineMaster
预测 là gì? Từ điển tiếng Trung ChineMaster
5/5 - (2 bình chọn)

预测 là gì?
预测 là một động từ trong tiếng Trung, mang nghĩa là dự đoán, dự báo, tiên đoán. Từ này dùng để chỉ hành động dựa vào các dữ kiện, số liệu, xu hướng hiện tại để đưa ra một kết luận về khả năng xảy ra của một sự việc nào đó trong tương lai.

Loại từ
预测 là động từ (动词)

Cấu trúc thường gặp
预测 + danh từ/sự việc

对 + danh từ + 进行预测

根据 + số liệu/dữ kiện + 来预测…

被预测为… – được dự đoán là…

Mẫu câu ví dụ chi tiết (kèm phiên âm và dịch nghĩa)
天气预报预测明天会下雨。
Tiānqì yùbào yùcè míngtiān huì xiàyǔ.
→ Dự báo thời tiết dự đoán rằng ngày mai sẽ có mưa.

我们需要预测下一季度的销售额。
Wǒmen xūyào yùcè xià yí jìdù de xiāoshòu’é.
→ Chúng ta cần dự đoán doanh thu của quý tiếp theo.

他准确地预测了股票市场的走向。
Tā zhǔnquè de yùcè le gǔpiào shìchǎng de zǒuxiàng.
→ Anh ấy đã dự đoán chính xác xu hướng của thị trường chứng khoán.

财务部门正在对年度预算进行预测。
Cáiwù bùmén zhèngzài duì niándù yùsuàn jìnxíng yùcè.
→ Bộ phận tài chính đang tiến hành dự đoán ngân sách năm.

没有人可以准确预测未来发生的事。
Méiyǒu rén kěyǐ zhǔnquè yùcè wèilái fāshēng de shì.
→ Không ai có thể dự đoán chính xác những việc sẽ xảy ra trong tương lai.

科学家们预测气候变化会越来越严重。
Kēxuéjiāmen yùcè qìhòu biànhuà huì yuè lái yuè yánzhòng.
→ Các nhà khoa học dự đoán biến đổi khí hậu sẽ ngày càng nghiêm trọng.

老师让我们预测考试题的类型。
Lǎoshī ràng wǒmen yùcè kǎoshì tí de lèixíng.
→ Giáo viên yêu cầu chúng tôi dự đoán loại đề thi.

这台系统可以自动预测设备故障。
Zhè tái xìtǒng kěyǐ zìdòng yùcè shèbèi gùzhàng.
→ Hệ thống này có thể tự động dự đoán sự cố thiết bị.

根据过往的数据,我们可以预测未来的销售趋势。
Gēnjù guòwǎng de shùjù, wǒmen kěyǐ yùcè wèilái de xiāoshòu qūshì.
→ Dựa vào dữ liệu trong quá khứ, chúng ta có thể dự đoán xu hướng bán hàng trong tương lai.

她的预测常常十分准确,因此大家都很信任她的判断。
Tā de yùcè chángcháng shífēn zhǔnquè, yīncǐ dàjiā dōu hěn xìnrèn tā de pànduàn.
→ Dự đoán của cô ấy thường rất chính xác, vì vậy mọi người đều tin tưởng phán đoán của cô.

  1. Giải thích chi tiết
    “预测” (yù cè) là một thuật ngữ dùng để chỉ hành động hoặc kết quả của việc ước lượng, phán đoán trước một sự kiện, xu hướng hoặc kết quả dựa trên dữ liệu, kinh nghiệm hoặc phân tích. Từ này thường được sử dụng trong các lĩnh vực như kinh tế, khoa học, khí tượng, hoặc thậm chí trong đời sống hàng ngày.

Nghĩa cụ thể:
Dự đoán điều gì đó sẽ xảy ra trong tương lai (ví dụ: thời tiết, doanh thu, xu hướng thị trường).
Mang tính chất phán đoán, không phải là khẳng định chắc chắn, thường dựa trên cơ sở nhất định (số liệu, quan sát).
Ứng dụng:
Trong kinh doanh: Dự đoán doanh thu, nhu cầu thị trường.
Trong khoa học: Dự báo thời tiết, biến đổi khí hậu.
Trong đời sống: Dự đoán kết quả trận đấu, sự kiện cá nhân.

  1. Loại từ
    “预测” là một động từ (动词 – dòng cí) khi mang nghĩa “dự đoán, dự báo”.
    Nó cũng có thể được dùng như một danh từ (名词 – míng cí) khi chỉ “sự dự đoán” hoặc “kết quả dự đoán”.
    Từ ghép:
    “预” (yù): trước, dự trước.
    “测” (cè): đo lường, kiểm tra.
  2. Mẫu câu ví dụ
    Dưới đây là các mẫu câu phổ biến với “预测”:

Mẫu câu 1: 主语 (Chủ ngữ) + 预测 (dự đoán) + 宾语 (Tân ngữ)
Ý nghĩa: Một chủ thể dự đoán một sự việc hoặc kết quả.
Ví dụ:
专家预测今年的经济会增长。
Zhuānjiā yùcè jīnnián de jīngjì huì zēngzhǎng.
Các chuyên gia dự đoán kinh tế năm nay sẽ tăng trưởng.
他预测明天会下雨。
Tā yùcè míngtiān huì xiàyǔ.
Anh ấy dự đoán ngày mai sẽ mưa.
Mẫu câu 2: 预测 + 结果 (Kết quả) + 是 (là) + 具体内容 (Nội dung cụ thể)
Ý nghĩa: Trình bày kết quả của sự dự đoán.
Ví dụ:

  1. 预测结果是销量会增加。
    Yùcè jiéguǒ shì xiāoliàng huì zēngjiā.
    Kết quả dự đoán là doanh số sẽ tăng.
  2. 预测结果是天气会变冷。
    Yùcè jiéguǒ shì tiānqì huì biàn lěng.
    Kết quả dự đoán là thời tiết sẽ trở lạnh.
    Mẫu câu 3: 主语 (Chủ ngữ) + 根据 (dựa trên) + 数据/情况 (dữ liệu/tình hình) + 预测 (dự đoán) + 宾语 (Tân ngữ)
    Ý nghĩa: Dự đoán dựa trên cơ sở cụ thể.
    Ví dụ:
  3. 公司根据市场数据预测需求。
    Gōngsī gēnjù shìchǎng shùjù yùcè xūqiú.
    Công ty dự đoán nhu cầu dựa trên dữ liệu thị trường.
  4. 科学家根据实验结果预测未来趋势。
    Kēxuéjiā gēnjù shíyàn jiéguǒ yùcè wèilái qūshì.
    Các nhà khoa học dự đoán xu hướng tương lai dựa trên kết quả thí nghiệm.
  5. Nhiều ví dụ kèm phiên âm và tiếng Việt
    Dưới đây là thêm các ví dụ minh họa theo các ngữ cảnh:

Ví dụ về dự đoán trong kinh doanh
他们预测今年的利润会翻倍。
Tāmen yùcè jīnnián de lìrùn huì fānbèi.
Họ dự đoán lợi nhuận năm nay sẽ tăng gấp đôi.
市场分析师预测股价会上涨。
Shìchǎng fēnxīshī yùcè gǔjià huì shàngzhǎng.
Các nhà phân tích thị trường dự đoán giá cổ phiếu sẽ tăng.
Ví dụ về dự báo thời tiết
气象台预测周末有暴雨。
Qìxiàngtái yùcè zhōumò yǒu bàoyǔ.
Đài khí tượng dự báo cuối tuần sẽ có mưa lớn.
天气预报预测明天有雾。
Tiānqì yùbào yùcè míngtiān yǒu wù.
Dự báo thời tiết dự đoán ngày mai sẽ có sương mù.
Ví dụ trong đời sống
我预测他会迟到。
Wǒ yùcè tā huì chídào.
Tôi dự đoán anh ấy sẽ đến muộn.
球迷们预测这场比赛会很激烈。
Qiúmímen yùcè zhè chǎng bǐsài huì hěn jīliè.
Các cổ động viên dự đoán trận đấu này sẽ rất căng thẳng.
Ví dụ trong khoa học/kỹ thuật
模型预测地震可能发生在下个月。
Móxíng yùcè dìzhèn kěnéng fāshēng zài xià gè yuè.
Mô hình dự đoán trận động đất có thể xảy ra vào tháng tới.
研究人员预测人口会持续增长。
Yánjiū rényuán yùcè rénkǒu huì chíxù zēngzhǎng.
Các nhà nghiên cứu dự đoán dân số sẽ tiếp tục tăng.

Từ 预测 (yùcè) là một thuật ngữ phổ biến trong tiếng Trung, đặc biệt trong các lĩnh vực như tài chính, kinh tế, thời tiết, kế hoạch sản xuất, phân tích dữ liệu v.v.

  1. Từ loại
    Động từ (Verb)

Cũng có thể dùng như danh từ (Noun) trong một số ngữ cảnh.

  1. Nghĩa tiếng Việt
    Dự đoán, dự báo, tiên đoán, tiên lượng
  2. Giải thích chi tiết
    “预测” là hành động dựa trên dữ liệu hiện tại, thông tin quá khứ hoặc mô hình phân tích để phỏng đoán hoặc ước tính một sự việc sẽ xảy ra trong tương lai.
    Nó thường được dùng trong các ngữ cảnh như:

Dự báo thời tiết

Dự đoán xu hướng tài chính, thị trường, doanh thu

Tiên lượng bệnh tật, biến động thị trường, nhu cầu tiêu dùng

Lập kế hoạch dựa trên dự báo

  1. Một số cụm từ thông dụng với 预测
    Cụm từ tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
    销售预测 xiāoshòu yùcè dự đoán doanh số
    市场预测 shìchǎng yùcè dự đoán thị trường
    财务预测 cáiwù yùcè dự báo tài chính
    天气预测 tiānqì yùcè dự báo thời tiết
    趋势预测 qūshì yùcè dự đoán xu hướng
    预测结果 yùcè jiéguǒ kết quả dự đoán
    预测分析 yùcè fēnxī phân tích dự báo
  2. Ví dụ minh họa kèm phiên âm và dịch nghĩa
    专家预测今年经济将会复苏。
    Zhuānjiā yùcè jīnnián jīngjì jiāng huì fùsū.
    Chuyên gia dự đoán nền kinh tế năm nay sẽ phục hồi.

我们需要根据数据来预测销售额。
Wǒmen xūyào gēnjù shùjù lái yùcè xiāoshòu’é.
Chúng ta cần dựa vào dữ liệu để dự đoán doanh thu.

气象局发布了明天的天气预测。
Qìxiàngjú fābù le míngtiān de tiānqì yùcè.
Cục khí tượng đã công bố dự báo thời tiết ngày mai.

公司正在进行财务预测,以制定预算。
Gōngsī zhèngzài jìnxíng cáiwù yùcè, yǐ zhìdìng yùsuàn.
Công ty đang tiến hành dự báo tài chính để lập ngân sách.

医生预测病人恢复需要两个月时间。
Yīshēng yùcè bìngrén huīfù xūyào liǎng gè yuè shíjiān.
Bác sĩ dự đoán bệnh nhân cần hai tháng để hồi phục.

他们的市场预测非常准确。
Tāmen de shìchǎng yùcè fēicháng zhǔnquè.
Dự đoán thị trường của họ rất chính xác.

我们正在做明年销售的趋势预测。
Wǒmen zhèngzài zuò míngnián xiāoshòu de qūshì yùcè.
Chúng tôi đang dự đoán xu hướng doanh số năm sau.

人工智能技术在数据预测方面表现突出。
Réngōng zhìnéng jìshù zài shùjù yùcè fāngmiàn biǎoxiàn tūchū.
Công nghệ trí tuệ nhân tạo thể hiện xuất sắc trong việc dự đoán dữ liệu.

预测未来并不容易,但很有价值。
Yùcè wèilái bìng bù róngyì, dàn hěn yǒu jiàzhí.
Dự đoán tương lai không dễ, nhưng rất có giá trị.

销售部门每季度都会提交预测报告。
Xiāoshòu bùmén měi jìdù dōu huì tíjiāo yùcè bàogào.
Bộ phận bán hàng đều nộp báo cáo dự đoán mỗi quý.

我们需要预测明天的天气。
(Wǒmen xūyào yùcè míngtiān de tiānqì.)
(Chúng ta cần dự báo thời tiết ngày mai.)
他预测房价会继续上涨。
(Tā yùcè fángjià huì jìxù shàngzhǎng.)
(Anh ấy dự đoán giá nhà sẽ tiếp tục tăng.)
预测结果显示利润将减少。
(Yùcè jiéguǒ xiǎnshì lìrùn jiāng jiǎnshǎo.)
(Kết quả dự đoán cho thấy lợi nhuận sẽ giảm.)
她擅长预测市场趋势。
(Tā shàncháng yùcè shìchǎng qūshì.)
(Cô ấy giỏi dự đoán xu hướng thị trường.)
科学家预测地震可能发生。
(Kēxuéjiā yùcè dìzhèn kěnéng fāshēng.)
(Các nhà khoa học dự đoán một trận động đất có thể xảy ra.)
预测未来需要大量数据。
(Yùcè wèilái xūyào dàliàng shùjù.)
(Dự đoán tương lai cần một lượng lớn dữ liệu.)
这个模型用来预测销量。
(Zhège móxíng yòng lái yùcè xiāoliàng.)
(Mô hình này được dùng để dự đoán doanh số bán hàng.)
他预测比赛会很激烈。
(Tā yùcè bǐsài huì hěn jīliè.)
(Anh ấy dự đoán trận đấu sẽ rất gay cấn.)
预测天气是一门复杂科学。
(Yùcè tiānqì shì yī mén fùzá kēxué.)
(Dự báo thời tiết là một ngành khoa học phức tạp.)
公司预测今年的收入会翻倍。
(Gōngsī yùcè jīnnián de shōurù huì fānbèi.)
(Công ty dự đoán thu nhập năm nay sẽ tăng gấp đôi.)
她预测项目会在月底完成。
(Tā yùcè xiàngmù huì zài yuèdǐ wánchéng.)
(Cô ấy dự đoán dự án sẽ hoàn thành vào cuối tháng.)
预测错误可能会带来损失。
(Yùcè cuòwù kěnéng huì dàilái sǔnshī.)
(Dự đoán sai có thể gây ra tổn thất.)
我们根据历史数据进行预测。
(Wǒmen gēnjù lìshǐ shùjù jìnxíng yùcè.)
(Chúng ta dự đoán dựa trên dữ liệu lịch sử.)
他预测股市会下跌。
(Tā yùcè gǔshì huì xiàdié.)
(Anh ấy dự đoán thị trường chứng khoán sẽ giảm.)
预测报告需要提交给老板。
(Yùcè bàogào xūyào tíjiāo gěi lǎobǎn.)
(Báo cáo dự đoán cần được nộp cho ông chủ.)
她预测孩子会喜欢这个礼物。
(Tā yùcè háizi huì xǐhuān zhège lǐwù.)
(Cô ấy dự đoán bọn trẻ sẽ thích món quà này.)
预测技术在不断改进。
(Yùcè jìshù zài bùduàn gǎijìn.)
(Công nghệ dự đoán đang không ngừng được cải thiện.)
我们无法准确预测未来。
(Wǒmen wúfǎ zhǔnquè yùcè wèilái.)
(Chúng ta không thể dự đoán chính xác tương lai.)
他预测团队会赢得冠军。
(Tā yùcè tuánduì huì yíngdé guànjūn.)
(Anh ấy dự đoán đội sẽ giành chức vô địch.)
预测经济形势很难。
(Yùcè jīngjì xíngshì hěn nán.)
(Dự đoán tình hình kinh tế rất khó.)
她预测下周会下雨。
(Tā yùcè xià zhōu huì xiàyǔ.)
(Cô ấy dự đoán tuần sau sẽ có mưa.)
预测结果让我们感到惊讶。
(Yùcè jiéguǒ ràng wǒmen gǎndào jīngyà.)
(Kết quả dự đoán khiến chúng tôi ngạc nhiên.)
公司预测需求会增加。
(Gōngsī yùcè xūqiú huì zēngjiā.)
(Công ty dự đoán nhu cầu sẽ tăng.)
他用数学模型进行预测。
(Tā yòng shùxué móxíng jìnxíng yùcè.)
(Anh ấy dùng mô hình toán học để dự đoán.)
预测风险是投资的关键。
(Yùcè fēngxiǎn shì tóuzī de guānjiàn.)
(Dự đoán rủi ro là yếu tố then chốt trong đầu tư.)
她预测问题会很快解决。
(Tā yùcè wèntí huì hěn kuài jiějué.)
(Cô ấy dự đoán vấn đề sẽ sớm được giải quyết.)
预测销售量需要市场调研。
(Yùcè xiāoshòuliàng xūyào shìchǎng diàoyán.)
(Dự đoán khối lượng bán hàng cần nghiên cứu thị trường.)
他预测交通会很拥堵。
(Tā yùcè jiāotōng huì hěn yōngdǔ.)
(Anh ấy dự đoán giao thông sẽ rất tắc nghẽn.)
预测疾病传播需要专家。
(Yùcè jíbìng chuánbō xūyào zhuānjiā.)
(Dự đoán sự lây lan của bệnh tật cần chuyên gia.)
我们预测成本会超支。
(Wǒmen yùcè chéngběn huì chāozhī.)
(Chúng ta dự đoán chi phí sẽ vượt ngân sách.)
他预测考试会很难。
(Tā yùcè kǎoshì huì hěn nán.)
(Anh ấy dự đoán kỳ thi sẽ rất khó.)
预测天气需要卫星数据。
(Yùcè tiānqì xūyào wèixīng shùjù.)
(Dự báo thời tiết cần dữ liệu vệ tinh.)
她预测新产品会很受欢迎。
(Tā yùcè xīn chǎnpǐn huì hěn shòu huānyíng.)
(Cô ấy dự đoán sản phẩm mới sẽ rất được ưa chuộng.)
预测失败让我们重新规划。
(Yùcè shībài ràng wǒmen chóngxīn guīhuà.)
(Dự đoán thất bại khiến chúng tôi phải lập kế hoạch lại.)
他预测公司会裁员。
(Tā yùcè gōngsī huì cáiyuán.)
(Anh ấy dự đoán công ty sẽ cắt giảm nhân sự.)
预测人口增长很重要。
(Yùcè rénkǒu zēngzhǎng hěn zhòngyào.)
(Dự đoán tăng trưởng dân số rất quan trọng.)
她预测假期会很忙碌。
(Tā yùcè jiàqī huì hěn mánglù.)
(Cô ấy dự đoán kỳ nghỉ sẽ rất bận rộn.)
预测分析需要专业软件。
(Yùcè fēnxī xūyào zhuānyè ruǎnjiàn.)
(Phân tích dự đoán cần phần mềm chuyên dụng.)
他预测对手会改变策略。
(Tā yùcè duìshǒu huì gǎibiàn cèlüè.)
(Anh ấy dự đoán đối thủ sẽ thay đổi chiến lược.)
预测成功率提高了信心。
(Yùcè chénggōng lǜ tígāole xìnxīn.)
(Tỷ lệ dự đoán thành công đã tăng cường sự tự tin.)

我们预测今年的销售额将增长20%。
Wǒmen yùcè jīnnián de xiāoshòu’é jiāng zēngzhǎng 20%.
Chúng tôi dự đoán doanh thu năm nay sẽ tăng 20%.

天气预报预测明天会下雨。
Tiānqì yùbào yùcè míngtiān huì xiàyǔ.
Dự báo thời tiết dự đoán ngày mai sẽ mưa.

专家预测未来五年经济将稳步发展。
Zhuānjiā yùcè wèilái wǔ nián jīngjì jiāng wěnbù fāzhǎn.
Chuyên gia dự đoán kinh tế sẽ phát triển ổn định trong 5 năm tới.

我无法准确预测市场的变化。
Wǒ wúfǎ zhǔnquè yùcè shìchǎng de biànhuà.
Tôi không thể dự đoán chính xác sự thay đổi của thị trường.

公司每月进行一次财务预测。
Gōngsī měi yuè jìnxíng yícì cáiwù yùcè.
Công ty tiến hành dự báo tài chính mỗi tháng.

我们需要预测客户的需求。
Wǒmen xūyào yùcè kèhù de xūqiú.
Chúng tôi cần dự đoán nhu cầu của khách hàng.

医生预测病人可以在两周内康复。
Yīshēng yùcè bìngrén kěyǐ zài liǎng zhōu nèi kāngfù.
Bác sĩ dự đoán bệnh nhân có thể hồi phục trong hai tuần.

预测未来是一项挑战。
Yùcè wèilái shì yí xiàng tiǎozhàn.
Dự đoán tương lai là một thử thách.

AI系统可以帮助我们更准确地预测结果。
AI xìtǒng kěyǐ bāngzhù wǒmen gèng zhǔnquè de yùcè jiéguǒ.
Hệ thống AI có thể giúp chúng ta dự đoán kết quả chính xác hơn.

我们的预测模型基于历史数据。
Wǒmen de yùcè móxíng jīyú lìshǐ shùjù.
Mô hình dự báo của chúng tôi dựa trên dữ liệu lịch sử.

气象局预测这周天气晴朗。
Qìxiàngjú yùcè zhè zhōu tiānqì qínglǎng.
Cục khí tượng dự báo thời tiết nắng đẹp tuần này.

投资人通常依赖预测来决定买卖。
Tóuzīrén tōngcháng yīlài yùcè lái juédìng mǎimài.
Nhà đầu tư thường dựa vào dự đoán để quyết định mua bán.

预测误差可能会导致计划失败。
Yùcè wùchā kěnéng huì dǎozhì jìhuà shībài.
Sai lệch trong dự báo có thể dẫn đến kế hoạch thất bại.

我预测这个项目的前景很好。
Wǒ yùcè zhège xiàngmù de qiánjǐng hěn hǎo.
Tôi dự đoán triển vọng dự án này rất tốt.

大数据让预测变得更加精准。
Dàshùjù ràng yùcè biàn de gèngjiā jīngzhǔn.
Dữ liệu lớn khiến việc dự đoán trở nên chính xác hơn.

我们预测明年物价将持续上涨。
Wǒmen yùcè míngnián wùjià jiāng chíxù shàngzhǎng.
Chúng tôi dự đoán giá cả sẽ tiếp tục tăng trong năm tới.

公司聘请了专家来预测行业趋势。
Gōngsī pìngqǐng le zhuānjiā lái yùcè hángyè qūshì.
Công ty đã thuê chuyên gia để dự đoán xu hướng ngành.

预测客户行为是市场营销的关键。
Yùcè kèhù xíngwéi shì shìchǎng yíngxiāo de guānjiàn.
Dự đoán hành vi khách hàng là chìa khóa của marketing.

他们预测下季度会有明显改善。
Tāmen yùcè xià jìdù huì yǒu míngxiǎn gǎishàn.
Họ dự đoán quý tới sẽ có sự cải thiện rõ rệt.

这项预测数据来自专业机构。
Zhè xiàng yùcè shùjù láizì zhuānyè jīgòu.
Dữ liệu dự đoán này đến từ tổ chức chuyên nghiệp.

市场预测表明需求正在下降。
Shìchǎng yùcè biǎomíng xūqiú zhèngzài xiàjiàng.
Dự đoán thị trường cho thấy nhu cầu đang giảm.

他们依靠AI预测客户满意度。
Tāmen yīkào AI yùcè kèhù mǎnyì dù.
Họ dựa vào AI để dự đoán mức độ hài lòng của khách hàng.

天文学家可以预测日食的时间。
Tiānwénxuéjiā kěyǐ yùcè rìshí de shíjiān.
Các nhà thiên văn có thể dự đoán thời gian nhật thực.

预测分析对商业决策很重要。
Yùcè fēnxī duì shāngyè juécè hěn zhòngyào.
Phân tích dự báo rất quan trọng đối với quyết định kinh doanh.

我们应该用数据支持预测结果。
Wǒmen yīnggāi yòng shùjù zhīchí yùcè jiéguǒ.
Chúng ta nên dùng dữ liệu để hỗ trợ kết quả dự đoán.

老板想知道你对下季度的预测。
Lǎobǎn xiǎng zhīdào nǐ duì xià jìdù de yùcè.
Sếp muốn biết dự đoán của bạn cho quý sau.

科学家预测未来十年将发生重大变化。
Kēxuéjiā yùcè wèilái shí nián jiāng fāshēng zhòngdà biànhuà.
Các nhà khoa học dự đoán trong 10 năm tới sẽ có nhiều thay đổi lớn.

预测模型有时也会出错。
Yùcè móxíng yǒushí yě huì chūcuò.
Mô hình dự đoán đôi khi cũng mắc sai lầm.

这份预测报告非常详细。
Zhè fèn yùcè bàogào fēicháng xiángxì.
Báo cáo dự đoán này rất chi tiết.

预测能力是数据分析师的核心技能。
Yùcè nénglì shì shùjù fēnxī shī de héxīn jìnéng.
Khả năng dự đoán là kỹ năng cốt lõi của nhà phân tích dữ liệu.

我不敢预测接下来会发生什么。
Wǒ bù gǎn yùcè jiē xiàlái huì fāshēng shénme.
Tôi không dám dự đoán điều gì sẽ xảy ra tiếp theo.

预测让我们可以提前准备。
Yùcè ràng wǒmen kěyǐ tíqián zhǔnbèi.
Dự đoán giúp chúng ta chuẩn bị trước.

请根据趋势预测做出决策。
Qǐng gēnjù qūshì yùcè zuòchū juécè.
Vui lòng ra quyết định dựa trên dự đoán xu hướng.

他的预测和实际结果差距不大。
Tā de yùcè hé shíjì jiéguǒ chājù bù dà.
Dự đoán của anh ấy không chênh lệch nhiều so với kết quả thực tế.

预测报告必须每季度更新。
Yùcè bàogào bìxū měi jìdù gēngxīn.
Báo cáo dự đoán phải được cập nhật hàng quý.

预测技术已经应用于多个行业。
Yùcè jìshù yǐjīng yìngyòng yú duō gè hángyè.
Công nghệ dự đoán đã được áp dụng trong nhiều ngành.

他预测明年房价会上涨。
Tā yùcè míngnián fángjià huì shàngzhǎng.
Anh ấy dự đoán giá nhà sẽ tăng trong năm tới.

我们预测年底前订单会大增。
Wǒmen yùcè niándǐ qián dìngdān huì dà zēng.
Chúng tôi dự đoán đơn hàng sẽ tăng mạnh trước cuối năm.

客户预测帮助我们调整库存策略。
Kèhù yùcè bāngzhù wǒmen tiáozhěng kùcún cèlüè.
Dự đoán của khách hàng giúp chúng tôi điều chỉnh chiến lược tồn kho.

有效的预测可以降低企业风险。
Yǒuxiào de yùcè kěyǐ jiàngdī qǐyè fēngxiǎn.
Dự đoán hiệu quả có thể giảm thiểu rủi ro cho doanh nghiệp.