Chủ Nhật, Tháng 4 19, 2026

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education - MASTEREDU
Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
Hotline liên hệ Thầy Vũ 090 468 4983

Trang chủ Từ điển tiếng Trung ChineMaster 编制 là gì? Từ điển tiếng Trung ChineMaster

编制 là gì? Từ điển tiếng Trung ChineMaster

0
286
编制 là gì? Từ điển tiếng Trung ChineMaster
编制 là gì? Từ điển tiếng Trung ChineMaster
5/5 - (2 bình chọn)

编制 là gì?
编制 (phiên âm: biānzhì) là một động từ và danh từ thường dùng trong các lĩnh vực như kế toán, quản lý hành chính, nhân sự, tổ chức, quân đội… Tùy vào ngữ cảnh, từ này có thể mang nghĩa khác nhau, nhưng nhìn chung nó đều liên quan đến việc thiết lập, sắp xếp, tổ chức hoặc lập kế hoạch một cách có hệ thống.

Loại từ:
Động từ (v): soạn thảo, lập, thiết lập, tổ chức, biên soạn

Danh từ (n): biên chế (nhân sự chính thức), hệ thống tổ chức, cơ cấu

Giải thích chi tiết theo từng lĩnh vực và ngữ cảnh

  1. Trong lĩnh vực kế toán, tài chính:
    编制 mang nghĩa là lập (báo cáo, ngân sách, kế hoạch)

编制预算 (biānzhì yùsuàn): lập ngân sách

编制财务报表 (biānzhì cáiwù bàobiǎo): lập báo cáo tài chính

编制会计凭证 (biānzhì kuàijì píngzhèng): lập chứng từ kế toán

  1. Trong lĩnh vực hành chính, tổ chức:
    编制 có thể hiểu là biên chế chính thức, tức là vị trí hoặc số lượng nhân sự cố định được nhà nước hoặc cơ quan quy định.

他是正式编制的公务员。
(Anh ấy là công chức trong biên chế chính thức.)

单位编制有限,不能随意招聘。
(Chỉ tiêu biên chế của đơn vị có hạn, không thể tuyển dụng tùy tiện.)

  1. Trong lĩnh vực quân sự:
    编制 là tổ chức quân sự, hệ thống tổ chức đơn vị quân đội, quy định cụ thể số lượng người, chức vụ, vũ khí, phương tiện, nhiệm vụ của từng đơn vị.

Cách dùng và mẫu câu ví dụ
Ví dụ 1:
我们需要在月底之前编制下个月的预算。
Wǒmen xūyào zài yuèdǐ zhīqián biānzhì xià gè yuè de yùsuàn.
Chúng tôi cần lập ngân sách cho tháng sau trước cuối tháng này.

Ví dụ 2:
财务部门负责编制年度财务报表。
Cáiwù bùmén fùzé biānzhì niándù cáiwù bàobiǎo.
Bộ phận tài chính chịu trách nhiệm lập báo cáo tài chính hàng năm.

Ví dụ 3:
这家公司编制了一份详细的商业计划书。
Zhè jiā gōngsī biānzhì le yí fèn xiángxì de shāngyè jìhuàshū.
Công ty này đã soạn một bản kế hoạch kinh doanh chi tiết.

Ví dụ 4:
他是正式编制的员工,有编制内福利。
Tā shì zhèngshì biānzhì de yuángōng, yǒu biānzhì nèi fúlì.
Anh ấy là nhân viên biên chế chính thức, được hưởng phúc lợi trong biên chế.

Ví dụ 5:
军队的编制结构非常严密。
Jūnduì de biānzhì jiégòu fēicháng yánmì.
Cơ cấu tổ chức của quân đội rất chặt chẽ.

Một số cụm từ đi kèm thông dụng
Tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
编制预算 biānzhì yùsuàn Lập ngân sách
编制报表 biānzhì bàobiǎo Lập báo cáo
编制会计凭证 biānzhì kuàijì píngzhèng Lập chứng từ kế toán
编制人员 biānzhì rényuán Nhân sự trong biên chế
编制计划 biānzhì jìhuà Soạn kế hoạch
编制单位 biānzhì dānwèi Đơn vị biên chế
正式编制 zhèngshì biānzhì Biên chế chính thức
超出编制 chāochū biānzhì Vượt quá biên chế

  1. Giải thích chi tiết
    “编制” (biān zhì) là một từ đa nghĩa trong tiếng Trung, thường được sử dụng trong các ngữ cảnh khác nhau:

Nghĩa 1: Biên chế (trong quản lý nhân sự)
Chỉ số lượng vị trí hoặc nhân sự được phân bổ chính thức trong một tổ chức, cơ quan, hoặc doanh nghiệp, thường liên quan đến các đơn vị nhà nước ở Trung Quốc. Ví dụ, “编制人员” (biên chế nhân viên) là những người làm việc trong các vị trí được chính phủ phê duyệt, hưởng lương và phúc lợi cố định.
Nghĩa 2: Sự sắp xếp, lập kế hoạch
Chỉ việc tổ chức, biên soạn, hoặc chuẩn bị một thứ gì đó theo trật tự nhất định, như lập ngân sách, kế hoạch, hoặc tài liệu.
Nghĩa 3: Biên soạn (trong văn bản)
Dùng để chỉ việc viết, soạn thảo, hoặc chỉnh lý tài liệu, sách vở.
Tùy ngữ cảnh, “编制” sẽ mang ý nghĩa cụ thể, nhưng nghĩa phổ biến nhất trong đời sống hiện đại là “biên chế” trong quản lý nhân sự.

  1. Loại từ
    “编制” là một danh từ (名词 – míng cí) khi đứng một mình, chỉ khái niệm biên chế hoặc sự sắp xếp.
    Nó cũng có thể đóng vai trò động từ (动词 – dòng cí) khi mang nghĩa “sắp xếp, lập kế hoạch, biên soạn”.
    Từ ghép:
    “编” (biān): biên soạn, sắp xếp.
    “制” (zhì): chế độ, quy định.
  2. Mẫu câu ví dụ
    Dưới đây là các mẫu câu phổ biến với “编制” theo từng ngữ cảnh:

Mẫu câu 1: 主语 (Chủ ngữ) + 有 (có) + 编制 + 名词 (Danh từ)
Ý nghĩa: Diễn tả một chủ thể có biên chế hoặc sự sắp xếp cụ thể.
Ví dụ:
这个单位有50个编制名额。
Zhège dānwèi yǒu wǔshí gè biānzhì míng’é.
Đơn vị này có 50 suất biên chế.
公司有详细的编制计划。
Gōngsī yǒu xiángxì de biānzhì jìhuà.
Công ty có kế hoạch biên chế chi tiết.
Mẫu câu 2: 主语 (Chủ ngữ) + 在 (ở/tại) + 编制 + 内/外 (nội/ngoại)
Ý nghĩa: Chỉ việc ai đó thuộc hoặc không thuộc biên chế.
Ví dụ: 3. 他在编制内工作。
Tā zài biānzhì nèi gōngzuò.
Anh ấy làm việc trong biên chế. 4. 她是编制外的员工。
Tā shì biānzhì wài de yuángōng.
Cô ấy là nhân viên ngoài biên chế.
Mẫu câu 3: 主语 (Chủ ngữ) + 编制 (lập/sắp xếp) + 宾语 (Tân ngữ)
Ý nghĩa: Diễn tả hành động lập kế hoạch, sắp xếp, hoặc biên soạn.
Ví dụ: 5. 我们需要编制一份预算。
Wǒmen xūyào biānzhì yī fèn yùsuàn.
Chúng ta cần lập một bản ngân sách. 6. 他编制了新的课程表。
Tā biānzhì le xīn de kèchéngbiǎo.
Anh ấy đã lập thời khóa biểu mới.

  1. Nhiều ví dụ kèm phiên âm và tiếng Việt
    Dưới đây là thêm các ví dụ minh họa theo từng nghĩa:

Nghĩa 1: Biên chế (nhân sự)
这个学校的教师编制不够。
Zhège xuéxiào de jiàoshī biānzhì bùgòu.
Biên chế giáo viên của trường này không đủ.
考上编制是他的人生目标。
Kǎo shàng biānzhì shì tā de rénshēng mùbiāo.
Thi đỗ biên chế là mục tiêu cuộc đời anh ấy.
编制人员享有稳定的福利。
Biānzhì rényuán xiǎngyǒu wěndìng de fúlì.
Nhân viên trong biên chế được hưởng phúc lợi ổn định.
Nghĩa 2: Sắp xếp, lập kế hoạch
政府正在编制明年的发展计划。
Zhèngfǔ zhèngzài biānzhì míngnián de fāzhǎn jìhuà.
Chính phủ đang lập kế hoạch phát triển cho năm tới.
公司编制了紧急应对方案。
Gōngsī biānzhì le jǐnjí yìngduì fāng’àn.
Công ty đã lập kế hoạch ứng phó khẩn cấp.
Nghĩa 3: Biên soạn (văn bản)
他花了三年时间编制这本词典。
Tā huā le sān nián shíjiān biānzhì zhè běn cídiǎn.
Anh ấy mất ba năm để biên soạn cuốn từ điển này.
这份报告由专家团队编制。
Zhè fèn bàogào yóu zhuānjiā tuánduì biānzhì.
Báo cáo này được đội ngũ chuyên gia biên soạn.

财务人员正在编制月度财务报表。
Cáiwù rényuán zhèngzài biānzhì yuèdù cáiwù bàobiǎo.
Nhân viên tài chính đang lập báo cáo tài chính hàng tháng.

我们需要编制下一季度的预算。
Wǒmen xūyào biānzhì xià yí jìdù de yùsuàn.
Chúng tôi cần lập ngân sách cho quý tới.

每年底要编制新一年的财务计划。
Měi niándǐ yào biānzhì xīn yì nián de cáiwù jìhuà.
Cuối mỗi năm phải lập kế hoạch tài chính cho năm mới.

会计正在编制会计凭证。
Kuàijì zhèngzài biānzhì kuàijì píngzhèng.
Kế toán đang lập chứng từ kế toán.

公司要求各部门独立编制预算方案。
Gōngsī yāoqiú gè bùmén dúlì biānzhì yùsuàn fāng’àn.
Công ty yêu cầu các phòng ban tự lập phương án ngân sách.

财务报告需要按照规定格式编制。
Cáiwù bàogào xūyào ànzhào guīdìng géshì biānzhì.
Báo cáo tài chính cần được lập theo định dạng quy định.

他负责编制项目的成本估算。
Tā fùzé biānzhì xiàngmù de chéngběn gūsuàn.
Anh ấy phụ trách lập dự toán chi phí cho dự án.

审计人员正在审查编制的报表。
Shěnjì rényuán zhèngzài shěnchá biānzhì de bàobiǎo.
Nhân viên kiểm toán đang kiểm tra các báo cáo đã lập.

编制预算是每年最重要的财务工作之一。
Biānzhì yùsuàn shì měi nián zuì zhòngyào de cáiwù gōngzuò zhī yī.
Lập ngân sách là một trong những công việc tài chính quan trọng nhất mỗi năm.

他编制了一份详细的财务计划书。
Tā biānzhì le yí fèn xiángxì de cáiwù jìhuàshū.
Anh ấy đã lập một bản kế hoạch tài chính chi tiết.

他是单位正式编制的员工。
Tā shì dānwèi zhèngshì biānzhì de yuángōng.
Anh ấy là nhân viên chính thức trong biên chế của đơn vị.

这个岗位有编制限制。
Zhège gǎngwèi yǒu biānzhì xiànzhì.
Vị trí này có giới hạn biên chế.

单位今年新增了五个编制名额。
Dānwèi jīnnián xīnzēng le wǔ gè biānzhì míng’é.
Năm nay đơn vị bổ sung thêm 5 chỉ tiêu biên chế.

这名职工属于编制外人员。
Zhè míng zhígōng shǔyú biānzhì wài rényuán.
Nhân viên này thuộc diện ngoài biên chế.

我们正在申请增加编制。
Wǒmen zhèngzài shēnqǐng zēngjiā biānzhì.
Chúng tôi đang xin tăng thêm biên chế.

编制人数由上级主管部门审批。
Biānzhì rénshù yóu shàngjí zhǔguǎn bùmén shěnpī.
Số lượng biên chế do cơ quan cấp trên phê duyệt.

没有编制的岗位不能长期留人。
Méiyǒu biānzhì de gǎngwèi bùnéng chángqī liú rén.
Những vị trí không có biên chế không thể giữ người lâu dài.

她考上了编制,成了一名正式教师。
Tā kǎo shàng le biānzhì, chéng le yì míng zhèngshì jiàoshī.
Cô ấy thi đậu biên chế, trở thành giáo viên chính thức.

单位有编制表规定各岗位人员数量。
Dānwèi yǒu biānzhì biǎo guīdìng gè gǎngwèi rényuán shùliàng.
Đơn vị có bảng biên chế quy định số lượng nhân sự từng vị trí.

他希望调入编制内,享受正式待遇。
Tā xīwàng diàorù biānzhì nèi, xiǎngshòu zhèngshì dàiyù.
Anh ấy hy vọng được điều chuyển vào biên chế để hưởng đãi ngộ chính thức.

部队的编制结构非常严密。
Bùduì de biānzhì jiégòu fēicháng yánmì.
Cơ cấu tổ chức của đơn vị quân đội rất chặt chẽ.

每个连队的编制都不同。
Měi gè liánduì de biānzhì dōu bùtóng.
Biên chế của mỗi đại đội đều khác nhau.

他们正在重新编制作战计划。
Tāmen zhèngzài chóngxīn biānzhì zuòzhàn jìhuà.
Họ đang tái lập kế hoạch tác chiến.

按照新的军事编制,我们将调整兵力。
Ànzhào xīn de jūnshì biānzhì, wǒmen jiāng tiáozhěng bīnglì.
Theo biên chế quân sự mới, chúng tôi sẽ điều chỉnh lực lượng.

这支部队的编制包括三百人。
Zhè zhī bùduì de biānzhì bāokuò sānbǎi rén.
Biên chế của đơn vị này bao gồm 300 người.

总部已批准新的编制方案。
Zǒngbù yǐ pīzhǔn xīn de biānzhì fāng’àn.
Bộ Tổng đã phê duyệt phương án biên chế mới.

军事编制决定了武器配置和任务分配。
Jūnshì biānzhì juédìng le wǔqì pèizhì hé rènwù fēnpèi.
Biên chế quân sự quyết định việc phân bố vũ khí và phân công nhiệm vụ.

他们正在研究一套新的组织编制结构。
Tāmen zhèngzài yánjiū yí tào xīn de zǔzhī biānzhì jiégòu.
Họ đang nghiên cứu một cơ cấu tổ chức biên chế mới.

改革后的编制更灵活有效。
Gǎigé hòu de biānzhì gèng línghuó yǒuxiào.
Biên chế sau cải cách linh hoạt và hiệu quả hơn.

编制定员不能随意更改。
Biānzhì dìngyuán bùnéng suíyì gēnggǎi.
Chỉ tiêu biên chế không thể thay đổi tùy tiện.

编制工作需要有条不紊地进行。
Biānzhì gōngzuò xūyào yǒutiáo bùwěn de jìnxíng.
Công việc lập kế hoạch cần được tiến hành một cách có hệ thống.

这份报告是由多个部门联合编制的。
Zhè fèn bàogào shì yóu duō gè bùmén liánhé biānzhì de.
Báo cáo này do nhiều bộ phận cùng lập.

我参与了教材的编制过程。
Wǒ cānyù le jiàocái de biānzhì guòchéng.
Tôi đã tham gia vào quá trình biên soạn giáo trình.

编制一份科学的计划书需要详细分析数据。
Biānzhì yí fèn kēxué de jìhuàshū xūyào xiángxì fēnxī shùjù.
Lập một bản kế hoạch khoa học cần phân tích dữ liệu chi tiết.

他正在编制一个大型数据库系统。
Tā zhèngzài biānzhì yí gè dàxíng shùjùkù xìtǒng.
Anh ấy đang lập một hệ thống cơ sở dữ liệu lớn.

编制课表需要考虑每位老师的时间安排。
Biānzhì kèbiǎo xūyào kǎolǜ měi wèi lǎoshī de shíjiān ānpái.
Lập thời khóa biểu cần cân nhắc lịch trình của từng giáo viên.

项目的实施要依照原编制计划执行。
Xiàngmù de shíshī yào yīzhào yuán biānzhì jìhuà zhíxíng.
Việc thực hiện dự án cần theo đúng kế hoạch đã lập ban đầu.

编制的资料必须真实可靠。
Biānzhì de zīliào bìxū zhēnshí kěkào.
Tài liệu được lập phải chân thực và đáng tin cậy.

计划编制完成后需提交审批。
Jìhuà biānzhì wánchéng hòu xū tíjiāo shěnpī.
Sau khi lập xong kế hoạch cần trình phê duyệt.

他被派往总部协助编制发展战略。
Tā bèi pàiwǎng zǒngbù xiézhù biānzhì fāzhǎn zhànlüè.
Anh ấy được cử đến trụ sở chính để hỗ trợ lập chiến lược phát triển.

公司的编制人数是五百人。
(Gōngsī de biānzhì rénshù shì wǔbǎi rén.)
(Số lượng biên chế của công ty là 500 người.)
我们需要调整部门的编制。
(Wǒmen xūyào tiáozhěng bùmén de biānzhì.)
(Chúng ta cần điều chỉnh biên chế của phòng ban.)
他负责编制年度预算。
(Tā fùzé biānzhì niándù yùsuàn.)
(Anh ấy chịu trách nhiệm lập ngân sách hàng năm.)
这个计划的编制花了三个月。
(Zhège jìhuà de biānzhì huāle sān gè yuè.)
(Việc soạn thảo kế hoạch này mất ba tháng.)
编制表已经提交给领导了。
(Biānzhì biǎo yǐjīng tíjiāo gěi lǐngdǎo le.)
(Bảng biên chế đã được nộp cho lãnh đạo.)
她被分配到正式编制岗位。
(Tā bèi fēnpèi dào zhèngshì biānzhì gǎngwèi.)
(Cô ấy được phân vào một vị trí biên chế chính thức.)
编制工作需要细心和耐心。
(Biānzhì gōngzuò xūyào xìxīn hé nàixīn.)
(Công việc lập kế hoạch đòi hỏi sự cẩn thận và kiên nhẫn.)
学校增加了教师编制名额。
(Xuéxiào zēngjiāle jiàoshī biānzhì míng’é.)
(Trường học đã tăng thêm chỉ tiêu biên chế giáo viên.)
他正在编制一份详细报告。
(Tā zhèngzài biānzhì yī fèn xiángxì bàogào.)
(Anh ấy đang soạn thảo một báo cáo chi tiết.)
编制问题影响了项目进度。
(Biānzhì wèntí yǐngxiǎngle xiàngmù jìndù.)
(Vấn đề biên chế đã ảnh hưởng đến tiến độ dự án.)
我们必须严格控制编制规模。
(Wǒmen bìxū yángé kòngzhì biānzhì guīmó.)
(Chúng ta phải kiểm soát chặt chẽ quy mô biên chế.)
编制文件需要团队合作。
(Biānzhì wénjiàn xūyào tuánduì hézuò.)
(Việc soạn thảo tài liệu đòi hỏi sự hợp tác nhóm.)
这个部门的编制已经满员。
(Zhège bùmén de biānzhì yǐjīng mǎnyuán.)
(Biên chế của phòng ban này đã đủ người.)
她擅长编制财务报表。
(Tā shàncháng biānzhì cáiwù bàobiǎo.)
(Cô ấy giỏi lập báo cáo tài chính.)
编制改革是今年的重点。
(Biānzhì gǎigé shì jīnnián de zhòngdiǎn.)
(Cải cách biên chế là trọng tâm của năm nay.)
他被调到另一个编制单位。
(Tā bèi diào dào lìng yīgè biānzhì dānwèi.)
(Anh ấy được chuyển sang một đơn vị biên chế khác.)
编制计划要考虑实际情况。
(Biānzhì jìhuà yào kǎolǜ shíjì qíngkuàng.)
(Lập kế hoạch cần xem xét tình hình thực tế.)
公司正在精简编制人数。
(Gōngsī zhèngzài jīngjiǎn biānzhì rénshù.)
(Công ty đang tinh giản số lượng biên chế.)
编制过程必须透明公开。
(Biānzhì guòchéng bìxū tòumíng gōngkāi.)
(Quá trình lập kế hoạch phải minh bạch và công khai.)
他的编制身份是公务员。
(Tā de biānzhì shēnfèn shì gōngwùyuán.)
(Danh tính biên chế của anh ấy là công chức.)
我们需要编制一份应急方案。
(Wǒmen xūyào biānzhì yī fèn yìngjí fāng’àn.)
(Chúng ta cần lập một kế hoạch khẩn cấp.)
编制数据时要避免错误。
(Biānzhì shùjù shí yào bìmiǎn cuòwù.)
(Khi lập dữ liệu, cần tránh sai sót.)
这个岗位不在编制之内。
(Zhège gǎngwèi bù zài biānzhì zhīnèi.)
(Vị trí này không nằm trong biên chế.)
编制审核需要上级批准。
(Biānzhì shěnhé xūyào shàngjí pīzhǔn.)
(Việc kiểm duyệt biên chế cần sự phê duyệt của cấp trên.)
她负责编制培训课程。
(Tā fùzé biānzhì péixùn kèchéng.)
(Cô ấy chịu trách nhiệm soạn thảo khóa đào tạo.)
编制名额每年都会调整。
(Biānzhì míng’é měi nián dōu huì tiáozhěng.)
(Chỉ tiêu biên chế sẽ được điều chỉnh hàng năm.)
他编制了一本操作手册。
(Tā biānzhìle yī běn cāozuò shǒucè.)
(Anh ấy đã soạn một cuốn sổ tay hướng dẫn.)
编制不足导致工作效率低。
(Biānzhì bùzú dǎozhì gōngzuò xiàolǜ dī.)
(Biên chế không đủ dẫn đến hiệu quả công việc thấp.)
我们正在编制新的规章制度。
(Wǒmen zhèngzài biānzhì xīn de guīzhāng zhìdù.)
(Chúng ta đang soạn thảo các quy định mới.)
编制结构需要更加合理。
(Biānzhì jiégòu xūyào gèngjiā hélǐ.)
(Cơ cấu biên chế cần hợp lý hơn.)
他被取消了编制资格。
(Tā bèi qǔxiāole biānzhì zīgé.)
(Anh ấy bị hủy tư cách biên chế.)
编制费用超出了预算。
(Biānzhì fèiyòng chāochūle yùsuàn.)
(Chi phí lập kế hoạch vượt quá ngân sách.)
编制时间表要留出余地。
(Biānzhì shíjiānbiǎo yào liú chū yúdì.)
(Lập thời gian biểu cần để lại khoảng trống.)
这个团队的编制非常灵活。
(Zhège tuánduì de biānzhì fēicháng línghuó.)
(Biên chế của đội ngũ này rất linh hoạt.)
她编制了一份市场分析报告。
(Tā biānzhìle yī fèn shìchǎng fēnxī bàogào.)
(Cô ấy đã lập một báo cáo phân tích thị trường.)
编制管理是人力资源的核心。
(Biānzhì guǎnlǐ shì rénlì zīyuán de héxīn.)
(Quản lý biên chế là cốt lõi của nguồn nhân lực.)
我们需要为新项目增加编制。
(Wǒmen xūyào wèi xīn xiàngmù zēngjiā biānzhì.)
(Chúng ta cần tăng biên chế cho dự án mới.)
编制错误会导致资源浪费。
(Biānzhì cuòwù huì dǎozhì zīyuán làngfèi.)
(Sai sót trong lập kế hoạch sẽ dẫn đến lãng phí tài nguyên.)
他编制了一套考试题目。
(Tā biānzhìle yī tào kǎoshì tímù.)
(Anh ấy đã soạn một bộ câu hỏi thi.)
编制调整需要全体员工配合。
(Biānzhì tiáozhěng xūyào quántǐ yuángōng pèihé.)
(Việc điều chỉnh biên chế cần sự hợp tác của toàn thể nhân viên.)