Từ vựng tiếng Trung tiếng Anh Kỹ thuật Dầu Khí Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giới thiệu ebook: “Từ vựng tiếng Trung tiếng Anh Kỹ thuật Dầu Khí” của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tác phẩm Từ vựng tiếng Trung tiếng Anh Kỹ thuật Dầu Khí
Cuốn ebook Từ vựng tiếng Trung tiếng Anh Kỹ thuật Dầu Khí do tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn, là một tài liệu quý giá dành cho những ai đang tìm hiểu và làm việc trong lĩnh vực kỹ thuật dầu khí. Với sự phát triển không ngừng của ngành công nghiệp này, việc nắm vững từ vựng chuyên ngành là điều vô cùng cần thiết.
Ebook cung cấp một kho tàng từ vựng phong phú, bao gồm các thuật ngữ và ngôn ngữ chuyên ngành liên quan đến dầu khí, giúp người đọc có thể giao tiếp hiệu quả trong môi trường làm việc quốc tế. Các từ vựng được phân loại rõ ràng theo chủ đề, bao gồm:
Các quy trình khai thác dầu khí: Từ cách khai thác, vận chuyển đến chế biến dầu khí.
Thiết bị và công nghệ: Giới thiệu các thiết bị, máy móc và công nghệ tiên tiến trong ngành dầu khí.
Chỉ dẫn an toàn: Các thuật ngữ liên quan đến an toàn lao động và môi trường trong ngành dầu khí.
Cuốn sách không chỉ phù hợp cho sinh viên, nghiên cứu sinh trong lĩnh vực dầu khí mà còn hữu ích cho các kỹ sư, chuyên gia đang làm việc trong ngành. Với cách trình bày dễ hiểu và có hệ thống, ebook là công cụ hỗ trợ đắc lực cho việc học tập và nâng cao trình độ chuyên môn.
Tăng cường khả năng ngôn ngữ: Giúp người học nâng cao khả năng sử dụng tiếng Trung và tiếng Anh trong giao tiếp chuyên ngành.
Tài liệu tham khảo hữu ích: Cung cấp nguồn tài liệu tham khảo đáng tin cậy cho các bài thuyết trình, báo cáo trong lĩnh vực dầu khí.
Tiện lợi và dễ dàng: Ebook có thể được truy cập mọi lúc, mọi nơi, phù hợp với lối sống hiện đại.
“Từ vựng tiếng Trung tiếng Anh Kỹ thuật Dầu Khí” của tác giả Nguyễn Minh Vũ là một lựa chọn hoàn hảo cho những ai muốn nâng cao trình độ chuyên môn trong ngành dầu khí. Hãy sớm sở hữu cuốn sách này để mở rộng vốn từ vựng và kỹ năng giao tiếp của bạn trong một lĩnh vực đầy tiềm năng này!
Hướng dẫn sử dụng ebook Từ vựng tiếng Trung tiếng Anh Kỹ thuật Dầu Khí
Cuốn ebook “Từ vựng tiếng Trung tiếng Anh Kỹ thuật Dầu Khí” được thiết kế với giao diện thân thiện, dễ sử dụng. Dưới đây là một số gợi ý để bạn tận dụng tối đa tài liệu này:
Đọc và ghi chú: Khi đọc, hãy ghi lại những từ vựng quan trọng hoặc khó nhớ. Việc này sẽ giúp bạn nhớ lâu hơn và có thể sử dụng chúng một cách linh hoạt trong thực tế.
Thực hành giao tiếp: Sử dụng từ vựng trong các cuộc hội thoại hoặc khi viết báo cáo, thuyết trình. Bạn có thể tự tạo các câu hoặc đoạn văn ngắn để thực hành.
Tạo thẻ flashcards: Để học từ vựng hiệu quả, hãy tạo thẻ flashcards với từ tiếng Trung ở một bên và nghĩa tiếng Anh ở bên kia. Bạn có thể sử dụng chúng để ôn tập mọi lúc mọi nơi.
Tham gia các nhóm học tập: Tham gia các nhóm trực tuyến hoặc offline về kỹ thuật dầu khí để thực hành và trao đổi với những người có cùng đam mê. Điều này sẽ giúp bạn củng cố kiến thức và mở rộng mạng lưới chuyên môn.
Nhiều người dùng đã trải nghiệm và đánh giá cao cuốn ebook này. Họ cho rằng tài liệu không chỉ cung cấp kiến thức chuyên ngành mà còn giúp họ tự tin hơn trong việc giao tiếp bằng tiếng Trung và tiếng Anh trong lĩnh vực dầu khí.
Nguyễn Văn An (Kỹ sư dầu khí): “Cuốn sách thật sự hữu ích! Tôi đã cải thiện được nhiều trong việc sử dụng thuật ngữ chuyên ngành. Điều này đã giúp tôi trong công việc và giao tiếp với đồng nghiệp nước ngoài.”
Trần Thị Lan (Sinh viên năm cuối ngành dầu khí): “Ebook rất dễ hiểu và có hệ thống. Tôi đã sử dụng nó để ôn thi và chuẩn bị cho kỳ thực tập. Từ vựng phong phú giúp tôi tự tin hơn khi nói chuyện với giảng viên và bạn bè.”
Cuốn ebook này không chỉ là một tài liệu học tập mà còn là một người bạn đồng hành trên con đường phát triển sự nghiệp trong lĩnh vực dầu khí. Với sự chuẩn bị kỹ lưỡng và kiến thức phong phú, “Từ vựng tiếng Trung tiếng Anh Kỹ thuật Dầu Khí” chắc chắn sẽ là một nguồn tài nguyên quý giá cho bạn. Hãy bắt đầu hành trình học tập và khám phá ngay hôm nay!
Tổng hợp Từ vựng tiếng Trung tiếng Anh Kỹ thuật Dầu Khí
| STT | Từ vựng tiếng Trung tiếng Anh Kỹ thuật Dầu Khí – Phiên âm – Tiếng Việt |
| 1 | 石油工程 (shíyóu gōngchéng) – Petroleum Engineering – Kỹ thuật dầu khí |
| 2 | 油气田 (yóuqì tián) – Oil and Gas Field – Mỏ dầu và khí |
| 3 | 钻井 (zuǎnjǐng) – Drilling – Khoan giếng |
| 4 | 采油 (cǎiyóu) – Oil Extraction – Khai thác dầu |
| 5 | 井口 (jǐng kǒu) – Wellhead – Miệng giếng |
| 6 | 油藏 (yóucáng) – Oil Reservoir – Tầng chứa dầu |
| 7 | 地层压力 (dìcéng yālì) – Formation Pressure – Áp suất địa tầng |
| 8 | 油井 (yóu jǐng) – Oil Well – Giếng dầu |
| 9 | 天然气 (tiānránqì) – Natural Gas – Khí thiên nhiên |
| 10 | 注水 (zhùshuǐ) – Water Injection – Bơm nước vào giếng |
| 11 | 增产 (zēngchǎn) – Enhanced Production – Tăng sản lượng |
| 12 | 测井 (cèjǐng) – Well Logging – Đo giếng |
| 13 | 储层 (chǔcéng) – Reservoir – Tầng chứa |
| 14 | 采集 (cǎijí) – Collection – Thu thập |
| 15 | 输油管道 (shū yóu guǎndào) – Oil Pipeline – Đường ống dẫn dầu |
| 16 | 管道运输 (guǎndào yùnshū) – Pipeline Transportation – Vận chuyển qua đường ống |
| 17 | 地震勘探 (dìzhèn kāntàn) – Seismic Exploration – Khảo sát địa chấn |
| 18 | 录井 (lùjǐng) – Mud Logging – Ghi bùn khoan |
| 19 | 测压 (cèyā) – Pressure Testing – Kiểm tra áp suất |
| 20 | 压裂 (yāliè) – Fracturing – Phá vỡ bằng áp lực |
| 21 | 储量 (chǔliàng) – Reserves – Trữ lượng |
| 22 | 含油率 (hányóu lǜ) – Oil Saturation – Độ bão hòa dầu |
| 23 | 油气勘探 (yóuqì kāntàn) – Oil and Gas Exploration – Thăm dò dầu khí |
| 24 | 地质模型 (dìzhì móxíng) – Geological Model – Mô hình địa chất |
| 25 | 煤层气 (méicéng qì) – Coalbed Methane – Khí mêtan tầng than |
| 26 | 气井 (qìjǐng) – Gas Well – Giếng khí |
| 27 | 炼油厂 (liànyóu chǎng) – Refinery – Nhà máy lọc dầu |
| 28 | 原油 (yuányóu) – Crude Oil – Dầu thô |
| 29 | 勘探 (kāntàn) – Exploration – Khảo sát thăm dò |
| 30 | 注气 (zhùqì) – Gas Injection – Bơm khí vào giếng |
| 31 | 井架 (jǐngjià) – Derrick – Giàn khoan |
| 32 | 管线 (guǎnxiàn) – Pipeline – Đường ống dẫn |
| 33 | 采油设备 (cǎiyóu shèbèi) – Oil Extraction Equipment – Thiết bị khai thác dầu |
| 34 | 吸收塔 (xīshōu tǎ) – Absorption Tower – Tháp hấp thụ |
| 35 | 注入井 (zhùrù jǐng) – Injection Well – Giếng bơm |
| 36 | 炼制 (liànzhì) – Refining – Tinh chế, lọc dầu |
| 37 | 岩心 (yánxīn) – Core Sample – Mẫu lõi đá |
| 38 | 矿藏 (kuàngcáng) – Mineral Deposits – Trữ lượng khoáng sản |
| 39 | 水力压裂 (shuǐlì yāliè) – Hydraulic Fracturing – Phá vỡ thủy lực |
| 40 | 探井 (tànjǐng) – Exploration Well – Giếng thăm dò |
| 41 | 地下水 (dìxiàshuǐ) – Groundwater – Nước ngầm |
| 42 | 平台 (píngtái) – Platform – Giàn khai thác |
| 43 | 原油储存 (yuányóu chúcún) – Crude Oil Storage – Kho chứa dầu thô |
| 44 | 地质分析 (dìzhì fēnxī) – Geological Analysis – Phân tích địa chất |
| 45 | 成品油 (chéngpǐn yóu) – Refined Oil – Dầu thành phẩm |
| 46 | 管道泄漏 (guǎndào xièlòu) – Pipeline Leakage – Rò rỉ đường ống |
| 47 | 气举 (qìjǔ) – Gas Lift – Nâng khí |
| 48 | 注蒸汽 (zhù zhēngqì) – Steam Injection – Bơm hơi nước |
| 49 | 输油站 (shū yóu zhàn) – Oil Transfer Station – Trạm trung chuyển dầu |
| 50 | 管道检测 (guǎndào jiǎncè) – Pipeline Inspection – Kiểm tra đường ống |
| 51 | 浮式生产储油装置 (fúshì shēngchǎn chúyóu zhuāngzhì) – Floating Production Storage and Offloading (FPSO) – Hệ thống sản xuất, chứa và xả dầu nổi |
| 52 | 固井 (gùjǐng) – Well Cementing – Trám giếng |
| 53 | 油罐车 (yóuguàn chē) – Oil Tanker Truck – Xe bồn chở dầu |
| 54 | 甲板 (jiǎbǎn) – Deck – Boong tàu |
| 55 | 防爆阀 (fángbào fá) – Blowout Preventer – Van chống phun trào |
| 56 | 油气分离器 (yóuqì fēnlí qì) – Oil-Gas Separator – Thiết bị tách dầu khí |
| 57 | 输气管道 (shūqì guǎndào) – Gas Pipeline – Đường ống dẫn khí |
| 58 | 井喷 (jǐngpēn) – Blowout – Phun trào giếng |
| 59 | 海底采油 (hǎidǐ cǎiyóu) – Subsea Oil Extraction – Khai thác dầu dưới đáy biển |
| 60 | 泥浆泵 (níjiāng bèng) – Mud Pump – Bơm bùn |
| 61 | 气体压缩机 (qìtǐ yāsuōjī) – Gas Compressor – Máy nén khí |
| 62 | 热交换器 (rè jiāohuàn qì) – Heat Exchanger – Thiết bị trao đổi nhiệt |
| 63 | 海底输油管道 (hǎidǐ shū yóu guǎndào) – Subsea Oil Pipeline – Đường ống dẫn dầu dưới biển |
| 64 | 油藏开发 (yóucáng kāifā) – Reservoir Development – Phát triển tầng chứa dầu |
| 65 | 油田服务 (yóutián fúwù) – Oilfield Services – Dịch vụ dầu khí |
| 66 | 水分离器 (shuǐ fēnlí qì) – Water Separator – Thiết bị tách nước |
| 67 | 采油工程 (cǎiyóu gōngchéng) – Production Engineering – Kỹ thuật khai thác dầu |
| 68 | 冷凝器 (lěngníng qì) – Condenser – Bình ngưng tụ |
| 69 | 海洋石油平台 (hǎiyáng shíyóu píngtái) – Offshore Oil Platform – Giàn khoan dầu ngoài khơi |
| 70 | 钻头 (zuàntóu) – Drill Bit – Mũi khoan |
| 71 | 装载臂 (zhuāngzài bì) – Loading Arm – Cánh tay tải dầu |
| 72 | 油气管线 (yóuqì guǎnxiàn) – Oil and Gas Pipeline – Đường ống dầu khí |
| 73 | 多相流体 (duōxiàng liútǐ) – Multiphase Fluid – Dòng chất lưu đa pha |
| 74 | 测井仪器 (cèjǐng yíqì) – Logging Instrument – Thiết bị đo giếng |
| 75 | 溢油清理 (yìyóu qīnglǐ) – Oil Spill Cleanup – Dọn sạch dầu tràn |
| 76 | 吸水管 (xīshuǐ guǎn) – Suction Pipe – Ống hút nước |
| 77 | 阀门控制 (fámén kòngzhì) – Valve Control – Kiểm soát van |
| 78 | 防腐涂层 (fángfǔ túcéng) – Anti-corrosion Coating – Lớp phủ chống ăn mòn |
| 79 | 油泥 (yóuní) – Oil Sludge – Bùn dầu |
| 80 | 测量系统 (cèliáng xìtǒng) – Measurement System – Hệ thống đo lường |
| 81 | 注气井 (zhù qì jǐng) – Gas Injection Well – Giếng bơm khí |
| 82 | 地震数据 (dìzhèn shùjù) – Seismic Data – Dữ liệu địa chấn |
| 83 | 油井封闭 (yóu jǐng fēngbì) – Well Abandonment – Đóng giếng dầu |
| 84 | 隔水管 (gés huǐ guǎn) – Casing – Ống chống |
| 85 | 中控室 (zhōngkòng shì) – Control Room – Phòng điều khiển |
| 86 | 注入系统 (zhùrù xìtǒng) – Injection System – Hệ thống bơm |
| 87 | 原油含水率 (yuányóu hán shuǐ lǜ) – Crude Oil Water Content – Tỷ lệ nước trong dầu thô |
| 88 | 远程监控 (yuǎnchéng jiānkòng) – Remote Monitoring – Giám sát từ xa |
| 89 | 储油罐 (chúyóu guàn) – Oil Storage Tank – Bồn chứa dầu |
| 90 | 井下测试 (jǐng xià cèshì) – Downhole Testing – Kiểm tra dưới giếng |
| 91 | 压缩天然气 (yāsuō tiānránqì) – Compressed Natural Gas (CNG) – Khí thiên nhiên nén |
| 92 | 矿井通风 (kuàngjǐng tōngfēng) – Mine Ventilation – Thông gió mỏ |
| 93 | 负荷监测 (fùhè jiāncè) – Load Monitoring – Giám sát tải |
| 94 | 油井维修 (yóu jǐng wéixiū) – Well Maintenance – Bảo trì giếng dầu |
| 95 | 探测器 (tàncè qì) – Detector – Máy dò |
| 96 | 地下储气库 (dìxià chúqì kù) – Underground Gas Storage – Kho chứa khí dưới lòng đất |
| 97 | 流体动力学 (liútǐ dònglìxué) – Fluid Dynamics – Động lực học chất lỏng |
| 98 | 海洋平台 (hǎiyáng píngtái) – Offshore Platform – Giàn khoan ngoài khơi |
| 99 | 气体处理 (qìtǐ chǔlǐ) – Gas Processing – Xử lý khí |
| 100 | 石油资源 (shíyóu zīyuán) – Oil Resources – Tài nguyên dầu mỏ |
| 101 | 出油层 (chū yóu céng) – Oil-bearing Strata – Tầng chứa dầu |
| 102 | 油井生产率 (yóu jǐng shēngchǎn lǜ) – Well Productivity – Năng suất giếng dầu |
| 103 | 注水增压 (zhùshuǐ zēngyā) – Water Injection Pressure – Tăng áp bơm nước |
| 104 | 液化天然气 (yèhuà tiānránqì) – Liquefied Natural Gas (LNG) – Khí thiên nhiên hóa lỏng |
| 105 | 防砂技术 (fáng shā jìshù) – Sand Control Technology – Công nghệ kiểm soát cát |
| 106 | 勘探成本 (kāntàn chéngběn) – Exploration Costs – Chi phí thăm dò |
| 107 | 气体采样 (qìtǐ cǎiyàng) – Gas Sampling – Lấy mẫu khí |
| 108 | 钻井泥浆 (zuànjǐng níjiāng) – Drilling Mud – Bùn khoan |
| 109 | 海洋油井 (hǎiyáng yóujǐng) – Offshore Oil Well – Giếng dầu ngoài khơi |
| 110 | 油气回收 (yóuqì huíshōu) – Oil and Gas Recovery – Thu hồi dầu và khí |
| 111 | 油气分布 (yóuqì fēnbù) – Oil and Gas Distribution – Phân bố dầu khí |
| 112 | 含水饱和度 (hán shuǐ bǎohé dù) – Water Saturation – Độ bão hòa nước |
| 113 | 油藏管理 (yóucáng guǎnlǐ) – Reservoir Management – Quản lý tầng chứa dầu |
| 114 | 深水钻井 (shēnshuǐ zuànjǐng) – Deep-water Drilling – Khoan nước sâu |
| 115 | 管道输送 (guǎndào shūsòng) – Pipeline Transportation – Vận chuyển bằng đường ống |
| 116 | 储气井 (chúqì jǐng) – Gas Storage Well – Giếng chứa khí |
| 117 | 地层水 (dìcéng shuǐ) – Formation Water – Nước trong tầng đất đá |
| 118 | 压裂液 (yāliè yè) – Fracturing Fluid – Dung dịch thủy lực |
| 119 | 井口装置 (jǐngkǒu zhuāngzhì) – Wellhead Equipment – Thiết bị đầu giếng |
| 120 | 生产调控 (shēngchǎn tiáokòng) – Production Control – Điều khiển sản xuất |
| 121 | 管道压力 (guǎndào yālì) – Pipeline Pressure – Áp suất đường ống |
| 122 | 地质构造 (dìzhì gòuzào) – Geological Structure – Cấu trúc địa chất |
| 123 | 钻探深度 (zuàntàn shēndù) – Drilling Depth – Độ sâu khoan |
| 124 | 储层 (chúcéng) – Reservoir Layer – Lớp chứa |
| 125 | 注气增产 (zhùqì zēngchǎn) – Gas Injection for Enhanced Recovery – Bơm khí tăng sản lượng |
| 126 | 煤层气 (méicéng qì) – Coalbed Methane (CBM) – Khí than |
| 127 | 裂缝压裂 (lièfèng yāliè) – Fracture Stimulation – Kích thích khe nứt |
| 128 | 压裂支撑剂 (yāliè zhīchēngjì) – Fracturing Proppant – Chất hỗ trợ thủy lực |
| 129 | 浮体装置 (fútǐ zhuāngzhì) – Floating Structure – Kết cấu nổi |
| 130 | 海洋工程 (hǎiyáng gōngchéng) – Marine Engineering – Kỹ thuật biển |
| 131 | 低渗透储层 (dī shèntòu chúcéng) – Low Permeability Reservoir – Tầng chứa thẩm thấu thấp |
| 132 | 地质图 (dìzhì tú) – Geological Map – Bản đồ địa chất |
| 133 | 海底电缆 (hǎidǐ diànlǎn) – Submarine Cable – Cáp ngầm dưới biển |
| 134 | 抽油泵 (chōuyóu bèng) – Oil Pump – Máy bơm dầu |
| 135 | 地热井 (dìrè jǐng) – Geothermal Well – Giếng địa nhiệt |
| 136 | 阀门密封 (fámén mìfēng) – Valve Sealing – Niêm phong van |
| 137 | 回注井 (huízhù jǐng) – Injection Well – Giếng bơm ngược |
| 138 | 管线腐蚀 (guǎnxiàn fǔshí) – Pipeline Corrosion – Ăn mòn đường ống |
| 139 | 生产装置 (shēngchǎn zhuāngzhì) – Production Facilities – Thiết bị sản xuất |
| 140 | 海上平台设施 (hǎishàng píngtái shèshī) – Offshore Platform Facilities – Thiết bị giàn khoan ngoài khơi |
| 141 | 油层渗透率 (yóucéng shèntòulǜ) – Reservoir Permeability – Độ thẩm thấu tầng chứa |
| 142 | 钻井平台 (zuànjǐng píngtái) – Drilling Platform – Giàn khoan |
| 143 | 地下天然气储存 (dìxià tiānránqì chúcún) – Underground Natural Gas Storage – Lưu trữ khí tự nhiên dưới lòng đất |
| 144 | 清管器 (qīngguǎn qì) – Pigging Device – Thiết bị làm sạch ống |
| 145 | 除水设备 (chú shuǐ shèbèi) – Dehydration Equipment – Thiết bị tách nước |
| 146 | 油气分析 (yóuqì fēnxī) – Oil and Gas Analysis – Phân tích dầu khí |
| 147 | 流量计 (liúliàng jì) – Flow Meter – Đồng hồ đo lưu lượng |
| 148 | 油气比 (yóuqì bǐ) – Gas-Oil Ratio – Tỷ lệ khí-dầu |
| 149 | 压力传感器 (yālì chuángǎnqì) – Pressure Sensor – Cảm biến áp suất |
| 150 | 采油树 (cǎiyóu shù) – Christmas Tree (Wellhead Assembly) – Bộ van đầu giếng |
| 151 | 油层压裂 (yóucéng yāliè) – Reservoir Fracturing – Thủy lực tầng chứa |
| 152 | 气顶 (qì dǐng) – Gas Cap – Nắp khí |
| 153 | 增产技术 (zēngchǎn jìshù) – Enhanced Oil Recovery (EOR) Technology – Công nghệ tăng sản lượng dầu |
| 154 | 油罐车 (yóuguàn chē) – Oil Tank Truck – Xe bồn dầu |
| 155 | 渗流力学 (shènliú lìxué) – Percolation Mechanics – Cơ học thấm |
| 156 | 油气平衡 (yóuqì pínghéng) – Oil-Gas Balance – Cân bằng dầu khí |
| 157 | 地面采油系统 (dìmiàn cǎiyóu xìtǒng) – Surface Oil Extraction System – Hệ thống khai thác dầu trên mặt đất |
| 158 | 井口压力 (jǐngkǒu yālì) – Wellhead Pressure – Áp suất đầu giếng |
| 159 | 气体比重 (qìtǐ bǐzhòng) – Gas Gravity – Tỷ trọng khí |
| 160 | 井间测试 (jǐng jiān cèshì) – Interwell Testing – Kiểm tra giữa các giếng |
| 161 | 石油炼制 (shíyóu liànzhì) – Petroleum Refining – Lọc dầu |
| 162 | 防漏设备 (fáng lòu shèbèi) – Leak Prevention Equipment – Thiết bị chống rò rỉ |
| 163 | 钻探设备 (zuàntàn shèbèi) – Drilling Equipment – Thiết bị khoan |
| 164 | 井眼 (jǐng yǎn) – Wellbore – Lỗ giếng |
| 165 | 压裂砂 (yāliè shā) – Fracturing Sand – Cát thủy lực |
| 166 | 注气法 (zhù qì fǎ) – Gas Injection Method – Phương pháp bơm khí |
| 167 | 油品质量 (yóupǐn zhìliàng) – Oil Quality – Chất lượng dầu |
| 168 | 管道清洗 (guǎndào qīngxǐ) – Pipeline Cleaning – Vệ sinh đường ống |
| 169 | 油气井 (yóuqì jǐng) – Oil and Gas Well – Giếng dầu khí |
| 170 | 石油开采 (shíyóu kāicǎi) – Oil Extraction – Khai thác dầu |
| 171 | 钻井液 (zuǎnjǐng yè) – Drilling Fluid – Dung dịch khoan |
| 172 | 海底勘测 (hǎidǐ kāncè) – Subsea Survey – Khảo sát đáy biển |
| 173 | 石油探测 (shíyóu tàncè) – Oil Exploration – Khảo sát dầu |
| 174 | 泵送设备 (bèngsòng shèbèi) – Pumping Equipment – Thiết bị bơm |
| 175 | 井内压力 (jǐng nèi yālì) – In-Well Pressure – Áp suất trong giếng |
| 176 | 井下作业 (jǐng xià zuòyè) – Downhole Operation – Hoạt động dưới giếng |
| 177 | 水力压裂 (shuǐlì yāliè) – Hydraulic Fracturing – Kích thích thủy lực |
| 178 | 油田开发 (yóutián kāifā) – Oil Field Development – Phát triển mỏ dầu |
| 179 | 设备维护 (shèbèi wéihù) – Equipment Maintenance – Bảo trì thiết bị |
| 180 | 安全标准 (ānquán biāozhǔn) – Safety Standards – Tiêu chuẩn an toàn |
| 181 | 油气藏 (yóuqì zàng) – Oil and Gas Reservoir – Mỏ dầu khí |
| 182 | 供气系统 (gōngqì xìtǒng) – Gas Supply System – Hệ thống cung cấp khí |
| 183 | 锅炉房 (guōlú fáng) – Boiler Room – Phòng lò hơi |
| 184 | 管道系统 (guǎndào xìtǒng) – Pipeline System – Hệ thống đường ống |
| 185 | 石油运输 (shíyóu yùnshū) – Oil Transportation – Vận chuyển dầu |
| 186 | 燃气轮机 (ránqì lúnjī) – Gas Turbine – Tuabin khí |
| 187 | 流体力学 (liútǐ lìxué) – Fluid Mechanics – Cơ học chất lỏng |
| 188 | 产量预测 (chǎnliàng yùcè) – Production Forecast – Dự đoán sản lượng |
| 189 | 油气合成 (yóuqì héchéng) – Oil and Gas Synthesis – Tổng hợp dầu khí |
| 190 | 开采许可证 (kāicǎi xǔkězhèng) – Extraction License – Giấy phép khai thác |
| 191 | 燃料电池 (ránliào diànchí) – Fuel Cell – Pin nhiên liệu |
| 192 | 环境影响评估 (huánjìng yǐngxiǎng pínggū) – Environmental Impact Assessment – Đánh giá tác động môi trường |
| 193 | 资源勘探 (zīyuán kāntàn) – Resource Exploration – Khảo sát tài nguyên |
| 194 | 气候变化 (qìhòu biànhuà) – Climate Change – Biến đổi khí hậu |
| 195 | 油井检测 (yóujǐng jiǎncè) – Well Testing – Kiểm tra giếng |
| 196 | 采油技术 (cǎiyóu jìshù) – Oil Extraction Technology – Công nghệ khai thác dầu |
| 197 | 地层压力 (dìcéng yālì) – Formation Pressure – Áp suất tầng |
| 198 | 原油品质 (yuányóu pǐnzhì) – Crude Oil Quality – Chất lượng dầu thô |
| 199 | 溶剂提取 (róngjì tídòng) – Solvent Extraction – Chiết xuất bằng dung môi |
| 200 | 副产物 (fùchǎnwù) – By-Product – Sản phẩm phụ |
| 201 | 生产设施 (shēngchǎn shèshī) – Production Facilities – Cơ sở sản xuất |
| 202 | 油气开采 (yóuqì kāicǎi) – Oil and Gas Extraction – Khai thác dầu khí |
| 203 | 清洗剂 (qīngxǐ jì) – Cleaning Agent – Chất tẩy rửa |
| 204 | 资源评估 (zīyuán pínggū) – Resource Assessment – Đánh giá tài nguyên |
| 205 | 采集系统 (cǎijí xìtǒng) – Collection System – Hệ thống thu thập |
| 206 | 泵站 (bèng zhàn) – Pump Station – Trạm bơm |
| 207 | 地下水位 (dìxià shuǐwèi) – Groundwater Level – Mực nước ngầm |
| 208 | 储油设施 (chǔyóu shèshī) – Oil Storage Facilities – Cơ sở lưu trữ dầu |
| 209 | 硫化氢 (liúhuà qīng) – Hydrogen Sulfide (H₂S) – Sulfide hydro |
| 210 | 设备升级 (shèbèi shēngjí) – Equipment Upgrade – Nâng cấp thiết bị |
| 211 | 资源管理 (zīyuán guǎnlǐ) – Resource Management – Quản lý tài nguyên |
| 212 | 运输管道 (yùnshū guǎndào) – Transportation Pipeline – Đường ống vận chuyển |
| 213 | 脱水设备 (tuōshuǐ shèbèi) – Dehydration Equipment – Thiết bị tách nước |
| 214 | 水质监测 (shuǐzhì jiāncè) – Water Quality Monitoring – Giám sát chất lượng nước |
| 215 | 井口流量 (jǐngkǒu liúliàng) – Wellhead Flow Rate – Lưu lượng đầu giếng |
| 216 | 自然气 (zìrán qì) – Natural Gas – Khí tự nhiên |
| 217 | 碳氢化合物 (tànqīng huàhéwù) – Hydrocarbon – Hidrocacbon |
| 218 | 油气生产 (yóuqì shēngchǎn) – Oil and Gas Production – Sản xuất dầu khí |
| 219 | 热采技术 (rècǎi jìshù) – Thermal Recovery Technology – Công nghệ thu hồi nhiệt |
| 220 | 勘探许可证 (kāntàn xǔkězhèng) – Exploration License – Giấy phép khảo sát |
| 221 | 整体效率 (zhěngtǐ xiàolǜ) – Overall Efficiency – Hiệu quả tổng thể |
| 222 | 井壁 (jǐng bì) – Wellbore – Thành giếng |
| 223 | 生产许可证 (shēngchǎn xǔkězhèng) – Production License – Giấy phép sản xuất |
| 224 | 传输系统 (chuánshū xìtǒng) – Transmission System – Hệ thống truyền tải |
| 225 | 石油勘探 (shíyóu kāntàn) – Oil Exploration – Khảo sát dầu mỏ |
| 226 | 能源管理 (néngyuán guǎnlǐ) – Energy Management – Quản lý năng lượng |
| 227 | 装置布局 (zhuāngzhì bùjú) – Equipment Layout – Bố trí thiết bị |
| 228 | 油气探测 (yóuqì tàncè) – Oil and Gas Detection – Phát hiện dầu khí |
| 229 | 进口设备 (jìnkǒu shèbèi) – Imported Equipment – Thiết bị nhập khẩu |
| 230 | 处理系统 (chǔlǐ xìtǒng) – Processing System – Hệ thống xử lý |
| 231 | 生产数据 (shēngchǎn shùjù) – Production Data – Dữ liệu sản xuất |
| 232 | 能源开发 (néngyuán kāifā) – Energy Development – Phát triển năng lượng |
| 233 | 井口装置 (jǐngkǒu zhuāngzhì) – Wellhead Facility – Cơ sở đầu giếng |
| 234 | 数据分析 (shùjù fēnxī) – Data Analysis – Phân tích dữ liệu |
| 235 | 储存技术 (chǔcún jìshù) – Storage Technology – Công nghệ lưu trữ |
| 236 | 储能设备 (chǔnéng shèbèi) – Energy Storage Equipment – Thiết bị lưu trữ năng lượng |
| 237 | 注水 (zhùshuǐ) – Water Injection – Bơm nước |
| 238 | 井口控制 (jǐngkǒu kòngzhì) – Wellhead Control – Kiểm soát đầu giếng |
| 239 | 生产周期 (shēngchǎn zhōuqī) – Production Cycle – Chu kỳ sản xuất |
| 240 | 焦油 (jiāoyóu) – Tar – Nhựa đường |
| 241 | 硬度测试 (yìngdù cèshì) – Hardness Test – Kiểm tra độ cứng |
| 242 | 油气分离 (yóuqì fēnlí) – Oil and Gas Separation – Tách dầu khí |
| 243 | 试井 (shìjǐng) – Well Testing – Kiểm tra giếng |
| 244 | 地层分析 (dìcéng fēnxī) – Formation Analysis – Phân tích tầng đất |
| 245 | 压力测试 (yālì cèshì) – Pressure Testing – Kiểm tra áp suất |
| 246 | 地质调查 (dìzhì diàochá) – Geological Survey – Khảo sát địa chất |
| 247 | 燃料供应 (ránliào gōngyìng) – Fuel Supply – Cung cấp nhiên liệu |
| 248 | 采油系统 (cǎiyóu xìtǒng) – Oil Recovery System – Hệ thống thu hồi dầu |
| 249 | 现场设备 (xiànchǎng shèbèi) – On-Site Equipment – Thiết bị tại hiện trường |
| 250 | 短期计划 (duǎnqī jìhuà) – Short-Term Plan – Kế hoạch ngắn hạn |
| 251 | 油田储量 (yóutián chǔliàng) – Oil Field Reserves – Trữ lượng mỏ dầu |
| 252 | 监控系统 (jiānkòng xìtǒng) – Monitoring System – Hệ thống giám sát |
| 253 | 生产效率 (shēngchǎn xiàolǜ) – Production Efficiency – Hiệu suất sản xuất |
| 254 | 自喷井 (zìpēn jǐng) – Free Flow Well – Giếng tự chảy |
| 255 | 燃料经济性 (ránliào jīngjìxìng) – Fuel Economics – Tính kinh tế của nhiên liệu |
| 256 | 压缩机 (yāsuōjī) – Compressor – Máy nén |
| 257 | 油田管理 (yóutián guǎnlǐ) – Oil Field Management – Quản lý mỏ dầu |
| 258 | 升压站 (shēngyāzhàn) – Booster Station – Trạm tăng áp |
| 259 | 物质平衡 (wùzhì pínghéng) – Material Balance – Cân bằng vật chất |
| 260 | 数据采集 (shùjù cǎijí) – Data Collection – Thu thập dữ liệu |
| 261 | 油气储存 (yóuqì chǔcún) – Oil and Gas Storage – Lưu trữ dầu khí |
| 262 | 深水钻井 (shēn shuǐ zuànjǐng) – Deep Water Drilling – Khoan nước sâu |
| 263 | 泵送 (bèng sòng) – Pumping – Bơm |
| 264 | 维护 (wéihù) – Maintenance – Bảo trì |
| 265 | 地下结构 (dìxià jiégòu) – Subsurface Structure – Cấu trúc dưới lòng đất |
| 266 | 工程项目 (gōngchéng xiàngmù) – Engineering Project – Dự án kỹ thuật |
| 267 | 设备故障 (shèbèi gùzhàng) – Equipment Failure – Sự cố thiết bị |
| 268 | 噪音控制 (zàoyīn kòngzhì) – Noise Control – Kiểm soát tiếng ồn |
| 269 | 检测技术 (jiǎncè jìshù) – Detection Technology – Công nghệ phát hiện |
| 270 | 运营管理 (yùnyíng guǎnlǐ) – Operations Management – Quản lý vận hành |
| 271 | 环境评估 (huánjìng pínggū) – Environmental Assessment – Đánh giá môi trường |
| 272 | 采油策略 (cǎiyóu cèlüè) – Oil Recovery Strategy – Chiến lược thu hồi dầu |
| 273 | 设施投资 (shèshī tóuzī) – Facility Investment – Đầu tư cơ sở hạ tầng |
| 274 | 启动成本 (qǐdòng chéngběn) – Startup Cost – Chi phí khởi động |
| 275 | 石油钻井 (shíyóu zuànjǐng) – Oil Drilling – Khoan dầu |
| 276 | 油气处理 (yóuqì chǔlǐ) – Oil and Gas Processing – Xử lý dầu khí |
| 277 | 资源配置 (zīyuán pèizhì) – Resource Allocation – Phân bổ tài nguyên |
| 278 | 生态影响 (shēngtài yǐngxiǎng) – Ecological Impact – Tác động sinh thái |
| 279 | 传输管道 (chuánshū guǎndào) – Transmission Pipeline – Ống dẫn truyền |
| 280 | 采油平台 (cǎiyóu píngtái) – Oil Production Platform – Nền tảng sản xuất dầu |
| 281 | 作业许可证 (zuòyè xǔkězhèng) – Work Permit – Giấy phép làm việc |
| 282 | 实验室测试 (shíyàn shì cèshì) – Laboratory Testing – Kiểm tra trong phòng thí nghiệm |
| 283 | 反向流动 (fǎnxiàng liú dòng) – Reverse Flow – Dòng chảy ngược |
| 284 | 辅助设备 (fǔzhù shèbèi) – Auxiliary Equipment – Thiết bị phụ trợ |
| 285 | 压裂技术 (yālè jìshù) – Fracturing Technology – Công nghệ bẻ gãy |
| 286 | 油气勘探 (yóuqì kāntàn) – Oil and Gas Exploration – Khảo sát dầu khí |
| 287 | 燃气管道 (ránqì guǎndào) – Gas Pipeline – Ống dẫn khí |
| 288 | 评估报告 (pínggū bàogào) – Assessment Report – Báo cáo đánh giá |
| 289 | 生产计划 (shēngchǎn jìhuà) – Production Plan – Kế hoạch sản xuất |
| 290 | 环境保护 (huánjìng bǎohù) – Environmental Protection – Bảo vệ môi trường |
| 291 | 现场监测 (xiànchǎng jiāncè) – On-Site Monitoring – Giám sát tại chỗ |
| 292 | 注水增产 (zhùshuǐ zēngchǎn) – Water Injection for Increased Production – Bơm nước tăng sản lượng |
| 293 | 气体分离 (qìtǐ fēnlí) – Gas Separation – Tách khí |
| 294 | 设备维修 (shèbèi wéixiū) – Equipment Maintenance – Bảo trì thiết bị |
| 295 | 油气成藏 (yóuqì chéngcáng) – Oil and Gas Accumulation – Tích tụ dầu khí |
| 296 | 试验钻井 (shìyàn zuànjǐng) – Experimental Drilling – Khoan thử nghiệm |
| 297 | 储气库 (chǔqì kù) – Gas Storage Facility – Cơ sở lưu trữ khí |
| 298 | 海洋勘探 (hǎiyáng kāntàn) – Marine Exploration – Khảo sát biển |
| 299 | 工程设计 (gōngchéng shèjì) – Engineering Design – Thiết kế kỹ thuật |
| 300 | 事故处理 (shìgù chǔlǐ) – Incident Management – Xử lý sự cố |
| 301 | 井下作业 (jǐngxià zuòyè) – Downhole Operations – Hoạt động dưới giếng |
| 302 | 储层 (chǔcéng) – Reservoir – Bể chứa |
| 303 | 测试井 (cèshì jǐng) – Test Well – Giếng thử nghiệm |
| 304 | 现场施工 (xiànchǎng shīgōng) – On-Site Construction – Xây dựng tại hiện trường |
| 305 | 管道腐蚀 (guǎndào fǔshí) – Pipeline Corrosion – Ăn mòn ống dẫn |
| 306 | 维护计划 (wéihù jìhuà) – Maintenance Plan – Kế hoạch bảo trì |
| 307 | 环境监测 (huánjìng jiāncè) – Environmental Monitoring – Giám sát môi trường |
| 308 | 油井 (yóujǐng) – Oil Well – Giếng dầu |
| 309 | 运输管道 (yùnshū guǎndào) – Transport Pipeline – Ống dẫn vận chuyển |
| 310 | 项目评估 (xiàngmù pínggū) – Project Evaluation – Đánh giá dự án |
| 311 | 成本控制 (chéngběn kòngzhì) – Cost Control – Kiểm soát chi phí |
| 312 | 现场调查 (xiànchǎng diàochá) – On-Site Investigation – Điều tra tại hiện trường |
| 313 | 气体输送 (qìtǐ shūsòng) – Gas Transportation – Vận chuyển khí |
| 314 | 资源开发 (zīyuán kāifā) – Resource Development – Phát triển tài nguyên |
| 315 | 油田勘探 (yóutián kāntàn) – Oil Field Exploration – Khảo sát mỏ dầu |
| 316 | 燃料效率 (ránliào xiàolǜ) – Fuel Efficiency – Hiệu suất nhiên liệu |
| 317 | 钻井液 (zuànjǐng yè) – Drilling Fluid – Dịch khoan |
| 318 | 燃气储存 (ránqì chǔcún) – Gas Storage – Lưu trữ khí |
| 319 | 工程管理 (gōngchéng guǎnlǐ) – Engineering Management – Quản lý kỹ thuật |
| 320 | 水力压裂 (shuǐlì yālè) – Hydraulic Fracturing – Nứt thủy lực |
| 321 | 防火措施 (fánghuǒ cuòshī) – Fire Prevention Measures – Biện pháp phòng cháy |
| 322 | 现场检查 (xiànchǎng jiǎnchá) – On-Site Inspection – Kiểm tra tại hiện trường |
| 323 | 运行监测 (yùnxíng jiāncè) – Operational Monitoring – Giám sát hoạt động |
| 324 | 燃料安全 (ránliào ānquán) – Fuel Safety – An toàn nhiên liệu |
| 325 | 设备检测 (shèbèi jiǎncè) – Equipment Testing – Kiểm tra thiết bị |
| 326 | 计算模型 (jìsuàn móxíng) – Computational Model – Mô hình tính toán |
| 327 | 井口 (jǐngkǒu) – Wellhead – Đầu giếng |
| 328 | 凝析气 (níngxī qì) – Condensate Gas – Khí ngưng tụ |
| 329 | 油气储量 (yóuqì chǔliàng) – Oil and Gas Reserves – Trữ lượng dầu khí |
| 330 | 回注 (huízhu) – Re-injection – Tái bơm |
| 331 | 井筒 (jǐngtǒng) – Wellbore – Giếng khoan |
| 332 | 地质勘探 (dìzhì kāntàn) – Geological Exploration – Khảo sát địa chất |
| 333 | 物料管理 (wùliào guǎnlǐ) – Material Management – Quản lý vật liệu |
| 334 | 油气产业 (yóuqì chǎnyè) – Oil and Gas Industry – Ngành công nghiệp dầu khí |
| 335 | 装置维护 (zhuāngzhì wéihù) – Facility Maintenance – Bảo trì thiết bị |
| 336 | 油气价格 (yóuqì jiàgé) – Oil and Gas Prices – Giá dầu khí |
| 337 | 紧急预案 (jǐnjí yù’àn) – Emergency Plan – Kế hoạch khẩn cấp |
| 338 | 资源共享 (zīyuán gòngxiǎng) – Resource Sharing – Chia sẻ tài nguyên |
| 339 | 可再生能源 (kě zàishēng nényuán) – Renewable Energy – Năng lượng tái tạo |
| 340 | 工程预算 (gōngchéng yùsuàn) – Project Budget – Ngân sách dự án |
| 341 | 生产流程 (shēngchǎn liúchéng) – Production Process – Quy trình sản xuất |
| 342 | 确保合规 (quèbǎo hégé) – Ensure Compliance – Đảm bảo tuân thủ |
| 343 | 井口设备 (jǐngkǒu shèbèi) – Wellhead Equipment – Thiết bị đầu giếng |
| 344 | 地下水 (dìxià shuǐ) – Groundwater – Nước ngầm |
| 345 | 管道铺设 (guǎndào pūshè) – Pipeline Installation – Lắp đặt ống dẫn |
| 346 | 技术交流 (jìshù jiāoliú) – Technical Exchange – Trao đổi kỹ thuật |
| 347 | 确保安全 (quèbǎo ānquán) – Ensure Safety – Đảm bảo an toàn |
| 348 | 清洗设备 (qīngxǐ shèbèi) – Cleaning Equipment – Thiết bị vệ sinh |
| 349 | 现场管理 (xiànchǎng guǎnlǐ) – Site Management – Quản lý hiện trường |
| 350 | 监测设备 (jiāncè shèbèi) – Monitoring Equipment – Thiết bị giám sát |
| 351 | 工程合同 (gōngchéng hétóng) – Engineering Contract – Hợp đồng kỹ thuật |
| 352 | 储气设备 (chǔqì shèbèi) – Gas Storage Equipment – Thiết bị lưu trữ khí |
| 353 | 生态恢复 (shēngtài huīfù) – Ecological Restoration – Khôi phục sinh thái |
| 354 | 地下管网 (dìxià guǎnwǎng) – Underground Pipeline Network – Mạng lưới ống dẫn ngầm |
| 355 | 人员培训 (rényuán péixùn) – Personnel Training – Đào tạo nhân viên |
| 356 | 油田维护 (yóutián wéihù) – Oil Field Maintenance – Bảo trì mỏ dầu |
| 357 | 生产设施 (shēngchǎn shèshī) – Production Facility – Cơ sở sản xuất |
| 358 | 危险评估 (wēixiǎn pínggū) – Risk Assessment – Đánh giá rủi ro |
| 359 | 石油勘探 (shíyóu kāntàn) – Oil Exploration – Khảo sát dầu |
| 360 | 生产设备 (shēngchǎn shèbèi) – Production Equipment – Thiết bị sản xuất |
| 361 | 资源利用 (zīyuán lìyòng) – Resource Utilization – Sử dụng tài nguyên |
| 362 | 油气分离 (yóuqì fēnlái) – Oil and Gas Separation – Tách dầu khí |
| 363 | 管道检漏 (guǎndào jiǎnlòu) – Pipeline Leak Detection – Phát hiện rò rỉ ống dẫn |
| 364 | 设备检查 (shèbèi jiǎnchá) – Equipment Inspection – Kiểm tra thiết bị |
| 365 | 项目管理 (xiàngmù guǎnlǐ) – Project Management – Quản lý dự án |
| 366 | 维修计划 (wéixiū jìhuà) – Maintenance Plan – Kế hoạch bảo trì |
| 367 | 生态监测 (shēngtài jiāncè) – Ecological Monitoring – Giám sát sinh thái |
| 368 | 污染控制 (wūrǎn kòngzhì) – Pollution Control – Kiểm soát ô nhiễm |
| 369 | 油气运输 (yóuqì yùnshū) – Oil and Gas Transportation – Vận chuyển dầu khí |
| 370 | 海上平台 (hǎishàng píngtái) – Offshore Platform – Nền tảng ngoài khơi |
| 371 | 煤气化 (méiqì huà) – Gasification – Khí hóa |
| 372 | 硫磺处理 (liúhuáng chǔlǐ) – Sulfur Treatment – Xử lý lưu huỳnh |
| 373 | 试井 (shìjǐng) – Well Testing – Thử nghiệm giếng |
| 374 | 清理作业 (qīnglǐ zuòyè) – Cleaning Operations – Hoạt động vệ sinh |
| 375 | 生产计划 (shēngchǎn jìhuà) – Production Planning – Lập kế hoạch sản xuất |
| 376 | 安全检查 (ānquán jiǎnchá) – Safety Inspection – Kiểm tra an toàn |
| 377 | 装置调试 (zhuāngzhì tiáoshì) – Facility Commissioning – Chạy thử thiết bị |
| 378 | 油田监控 (yóutián jiānkòng) – Oil Field Monitoring – Giám sát mỏ dầu |
| 379 | 备用设备 (bèiyòng shèbèi) – Standby Equipment – Thiết bị dự phòng |
| 380 | 井位选择 (jǐngwèi xuǎnzé) – Well Location Selection – Lựa chọn vị trí giếng |
| 381 | 测井 (cèjǐng) – Well Logging – Đo đạc giếng |
| 382 | 经济评估 (jīngjì pínggū) – Economic Evaluation – Đánh giá kinh tế |
| 383 | 管道维护 (guǎndào wéihù) – Pipeline Maintenance – Bảo trì ống dẫn |
| 384 | 照明系统 (zhàomíng xìtǒng) – Lighting System – Hệ thống chiếu sáng |
| 385 | 安全规程 (ānquán guīchéng) – Safety Procedures – Quy trình an toàn |
| 386 | 紧急响应 (jǐnjí xiǎngyìng) – Emergency Response – Phản ứng khẩn cấp |
| 387 | 输送能力 (shūsòng nénglì) – Transportation Capacity – Khả năng vận chuyển |
| 388 | 生产效率 (shēngchǎn xiàolǜ) – Production Efficiency – Hiệu quả sản xuất |
| 389 | 排污设施 (pái wū shèshī) – Waste Disposal Facility – Cơ sở xử lý chất thải |
| 390 | 数据监测 (shùjù jiāncè) – Data Monitoring – Giám sát dữ liệu |
| 391 | 环境法规 (huánjìng fǎguī) – Environmental Regulations – Quy định môi trường |
| 392 | 油气市场 (yóuqì shìchǎng) – Oil and Gas Market – Thị trường dầu khí |
| 393 | 运行成本 (yùnxíng chéngběn) – Operating Costs – Chi phí vận hành |
| 394 | 设计图纸 (shèjì túzhǐ) – Design Drawings – Bản vẽ thiết kế |
| 395 | 海底管道 (hǎidǐ guǎndào) – Subsea Pipeline – Ống dẫn dưới biển |
| 396 | 风险管理 (fēngxiǎn guǎnlǐ) – Risk Management – Quản lý rủi ro |
| 397 | 质量控制 (zhìliàng kòngzhì) – Quality Control – Kiểm soát chất lượng |
| 398 | 实验室分析 (shíyànshì fēnxī) – Laboratory Analysis – Phân tích phòng thí nghiệm |
| 399 | 资金筹措 (zījīn chóucuò) – Fundraising – Huy động vốn |
| 400 | 油气储存 (yóuqì chúcún) – Oil and Gas Storage – Lưu trữ dầu khí |
| 401 | 维护记录 (wéihù jìlù) – Maintenance Record – Hồ sơ bảo trì |
| 402 | 设备安装 (shèbèi ānzhuāng) – Equipment Installation – Lắp đặt thiết bị |
| 403 | 投资分析 (tóuzī fēnxī) – Investment Analysis – Phân tích đầu tư |
| 404 | 管道保护 (guǎndào bǎohù) – Pipeline Protection – Bảo vệ ống dẫn |
| 405 | 储油罐 (chú yóu guàn) – Oil Tank – Bồn chứa dầu |
| 406 | 法规遵循 (fǎguī zūnxún) – Regulatory Compliance – Tuân thủ quy định |
| 407 | 环境影响 (huánjìng yǐngxiǎng) – Environmental Impact – Ảnh hưởng môi trường |
| 408 | 勘探技术 (kāntàn jìshù) – Exploration Technology – Công nghệ khảo sát |
| 409 | 测试设备 (cèshì shèbèi) – Testing Equipment – Thiết bị thử nghiệm |
| 410 | 机械故障 (jīxiè gùzhàng) – Mechanical Failure – Hỏng hóc cơ khí |
| 411 | 设施更新 (shèshī gēngxīn) – Facility Upgrade – Nâng cấp cơ sở |
| 412 | 管理系统 (guǎnlǐ xìtǒng) – Management System – Hệ thống quản lý |
| 413 | 液体气体 (yètǐ qìtǐ) – Liquefied Gas – Khí hóa lỏng |
| 414 | 注入水 (zhùrù shuǐ) – Injection Water – Nước bơm vào |
| 415 | 泵送系统 (bèngsòng xìtǒng) – Pumping System – Hệ thống bơm |
| 416 | 监测报告 (jiāncè bàogào) – Monitoring Report – Báo cáo giám sát |
| 417 | 采油工艺 (cǎiyóu gōngyì) – Oil Extraction Technology – Công nghệ khai thác dầu |
| 418 | 储存设施 (chúcún shèshī) – Storage Facility – Cơ sở lưu trữ |
| 419 | 设备故障 (shèbèi gùzhàng) – Equipment Failure – Hỏng hóc thiết bị |
| 420 | 燃气处理 (ránqì chǔlǐ) – Gas Treatment – Xử lý khí |
| 421 | 流体动力 (liútǐ dònglì) – Fluid Dynamics – Động lực học chất lỏng |
| 422 | 现场操作 (xiànchǎng cāozuò) – On-site Operations – Hoạt động tại chỗ |
| 423 | 故障分析 (gùzhàng fēnxī) – Failure Analysis – Phân tích sự cố |
| 424 | 压力测试 (yālì cèshì) – Pressure Testing – Thử nghiệm áp lực |
| 425 | 经济效益 (jīngjì xiàoyì) – Economic Benefits – Lợi ích kinh tế |
| 426 | 设备更新 (shèbèi gēngxīn) – Equipment Update – Cập nhật thiết bị |
| 427 | 动力源 (dònglì yuán) – Power Source – Nguồn năng lượng |
| 428 | 油气回收 (yóuqì huíshōu) – Oil and Gas Recovery – Khôi phục dầu khí |
| 429 | 储罐设计 (chúguàn shèjì) – Tank Design – Thiết kế bồn chứa |
| 430 | 事故调查 (shìgù diàochá) – Accident Investigation – Điều tra sự cố |
| 431 | 清洗设备 (qīngxǐ shèbèi) – Cleaning Equipment – Thiết bị làm sạch |
| 432 | 报警系统 (bàojǐng xìtǒng) – Alarm System – Hệ thống báo động |
| 433 | 煤气化 (méiqì huà) – Gasification – Khí hóa than |
| 434 | 实时监控 (shíshí jiānkòng) – Real-time Monitoring – Giám sát thời gian thực |
| 435 | 管理信息 (guǎnlǐ xìnxī) – Management Information – Thông tin quản lý |
| 436 | 煤气安全 (méiqì ānquán) – Gas Safety – An toàn khí |
| 437 | 油气测量 (yóuqì cèliàng) – Oil and Gas Measurement – Đo lường dầu khí |
| 438 | 吸附剂 (xīfù jì) – Adsorbent – Chất hấp phụ |
| 439 | 油气净化 (yóuqì jìnghuà) – Oil and Gas Purification – Tinh chế dầu khí |
| 440 | 电气系统 (diànqì xìtǒng) – Electrical System – Hệ thống điện |
| 441 | 井口压力 (jǐngkǒu yālì) – Wellhead Pressure – Áp lực đầu giếng |
| 442 | 运输管道 (yùnshū guǎndào) – Transportation Pipeline – Ống dẫn vận chuyển |
| 443 | 原料采购 (yuánliào cǎigòu) – Raw Material Procurement – Mua sắm nguyên liệu |
| 444 | 反应器 (fǎnyìngqì) – Reactor – Lò phản ứng |
| 445 | 作业安全 (zuòyè ānquán) – Operational Safety – An toàn hoạt động |
| 446 | 储存技术 (chúcún jìshù) – Storage Technology – Công nghệ lưu trữ |
| 447 | 检测设备 (jiǎncè shèbèi) – Testing Equipment – Thiết bị kiểm tra |
| 448 | 计划评审 (jìhuà píngshěn) – Plan Review – Đánh giá kế hoạch |
| 449 | 信息共享 (xìnxī gòngxiǎng) – Information Sharing – Chia sẻ thông tin |
| 450 | 工艺优化 (gōngyì yōuhuà) – Process Optimization – Tối ưu hóa quy trình |
| 451 | 安全培训 (ānquán péixùn) – Safety Training – Đào tạo an toàn |
| 452 | 井下设备 (jǐngxià shèbèi) – Downhole Equipment – Thiết bị dưới giếng |
| 453 | 自动化系统 (zìdònghuà xìtǒng) – Automation System – Hệ thống tự động hóa |
| 454 | 实验室测试 (shíyànshì cèshì) – Laboratory Testing – Thử nghiệm trong phòng thí nghiệm |
| 455 | 成本分析 (chéngběn fēnxī) – Cost Analysis – Phân tích chi phí |
| 456 | 设备调试 (shèbèi tiáoshì) – Equipment Commissioning – Kiểm tra thiết bị |
| 457 | 油气产量 (yóuqì chǎnliàng) – Oil and Gas Production Volume – Sản lượng dầu khí |
| 458 | 设备规范 (shèbèi guīfàn) – Equipment Specifications – Quy chuẩn thiết bị |
| 459 | 燃料消耗 (ránliào xiāohào) – Fuel Consumption – Tiêu thụ nhiên liệu |
| 460 | 油气勘探井 (yóuqì kāntàn jǐng) – Oil and Gas Exploration Well – Giếng thăm dò dầu khí |
| 461 | 作业指导书 (zuòyè zhǐdǎo shū) – Work Instruction Manual – Sổ tay hướng dẫn công việc |
| 462 | 生产调度 (shēngchǎn tiáodù) – Production Scheduling – Lịch trình sản xuất |
| 463 | 现场评估 (xiànchǎng pínggū) – On-site Assessment – Đánh giá tại chỗ |
| 464 | 成本预算 (chéngběn yùsuàn) – Cost Budgeting – Dự toán chi phí |
| 465 | 脱水装置 (tuōshuǐ zhuāngzhì) – Dehydration Unit – Thiết bị khử nước |
| 466 | 油气压缩 (yóuqì yāsuō) – Oil and Gas Compression – Nén dầu khí |
| 467 | 设备选型 (shèbèi xuǎnxíng) – Equipment Selection – Lựa chọn thiết bị |
| 468 | 污水处理 (wūshuǐ chǔlǐ) – Wastewater Treatment – Xử lý nước thải |
| 469 | 工程预算 (gōngchéng yùsuàn) – Project Budget – Dự toán dự án |
| 470 | 应急响应 (yìngjí xiǎngyìng) – Emergency Response – Phản ứng khẩn cấp |
| 471 | 过程优化 (guòchéng yōuhuà) – Process Optimization – Tối ưu hóa quy trình |
| 472 | 环境影响 (huánjìng yǐngxiǎng) – Environmental Impact – Tác động môi trường |
| 473 | 煤层气 (méicéng qì) – Coalbed Methane – Khí tầng than |
| 474 | 油气储备 (yóuqì chǔbèi) – Oil and Gas Reserves – Dự trữ dầu khí |
| 475 | 生产监控 (shēngchǎn jiānkòng) – Production Monitoring – Giám sát sản xuất |
| 476 | 清洁能源 (qīngjié néngyuán) – Clean Energy – Năng lượng sạch |
| 477 | 分析仪 (fēnxī yí) – Analyzer – Máy phân tích |
| 478 | 故障排除 (gùzhàng páichú) – Fault Troubleshooting – Khắc phục sự cố |
| 479 | 安全评估 (ānquán pínggū) – Safety Assessment – Đánh giá an toàn |
| 480 | 油井施工 (yóujǐng shīgōng) – Well Drilling – Khoan giếng |
| 481 | 噪音监测 (zàoyīn jiāncè) – Noise Monitoring – Giám sát tiếng ồn |
| 482 | 海洋工程 (hǎiyáng gōngchéng) – Offshore Engineering – Kỹ thuật ngoài khơi |
| 483 | 安全监测 (ānquán jiāncè) – Safety Monitoring – Giám sát an toàn |
| 484 | 油田采油 (yóutián cǎiyóu) – Oilfield Extraction – Khai thác dầu mỏ |
| 485 | 设备管理 (shèbèi guǎnlǐ) – Equipment Management – Quản lý thiết bị |
| 486 | 工程预算 (gōngchéng yùsuàn) – Project Cost Estimation – Ước tính chi phí dự án |
| 487 | 生产过程 (shēngchǎn guòchéng) – Production Process – Quy trình sản xuất |
| 488 | 油井维护 (yóujǐng wéihù) – Well Maintenance – Bảo trì giếng dầu |
| 489 | 油藏评估 (yóucáng pínggū) – Reservoir Evaluation – Đánh giá tầng chứa dầu |
| 490 | 环保措施 (huánbǎo cuòshī) – Environmental Protection Measures – Biện pháp bảo vệ môi trường |
| 491 | 现场管理 (xiànchǎng guǎnlǐ) – Site Management – Quản lý công trường |
| 492 | 油井稳定性 (yóujǐng wěndìngxìng) – Well Stability – Ổn định giếng dầu |
| 493 | 环保法规 (huánbǎo fǎguī) – Environmental Regulations – Quy định về môi trường |
| 494 | 油藏描述 (yóucáng miáoshù) – Reservoir Characterization – Mô tả tầng chứa dầu |
| 495 | 测井分析 (cèjǐng fēnxī) – Well Logging Analysis – Phân tích đo lường giếng |
| 496 | 油井压裂 (yóujǐng yāliè) – Well Fracturing – Nứt giếng dầu |
| 497 | 动态监控 (dòngtài jiānkòng) – Dynamic Monitoring – Giám sát động thái |
| 498 | 油气回收 (yóuqì huíshōu) – Oil and Gas Recovery – Thu hồi dầu khí |
| 499 | 储层模拟 (chǔcéng mónǐ) – Reservoir Simulation – Mô phỏng tầng chứa |
| 500 | 地质勘查 (dìzhì kānchá) – Geological Survey – Khảo sát địa chất |
| 501 | 原油储量 (yuányóu chǔliàng) – Crude Oil Reserves – Trữ lượng dầu thô |
| 502 | 油藏开发 (yóucáng kāifā) – Reservoir Development – Phát triển tầng chứa |
| 503 | 钻井设备 (zuànjǐng shèbèi) – Drilling Equipment – Thiết bị khoan giếng |
| 504 | 泥浆循环 (níjiāng xúnhuán) – Mud Circulation – Tuần hoàn bùn khoan |
| 505 | 油管安装 (yóuguǎn ānzhuāng) – Tubing Installation – Lắp đặt ống dầu |
| 506 | 注水开发 (zhùshuǐ kāifā) – Water Injection Development – Phát triển bơm nước |
| 507 | 深井测试 (shēnjǐng cèshì) – Deep Well Testing – Thử nghiệm giếng sâu |
| 508 | 压裂工艺 (yāliè gōngyì) – Fracturing Technique – Kỹ thuật nứt vỡ |
| 509 | 矿藏评估 (kuàngcáng pínggū) – Mineral Resource Evaluation – Đánh giá tài nguyên khoáng sản |
| 510 | 采油工程 (cǎiyóu gōngchéng) – Oil Production Engineering – Kỹ thuật khai thác dầu |
| 511 | 气井储气 (qǐng chǔqì) – Gas Well Storage – Lưu trữ khí trong giếng |
| 512 | 油藏压力 (yóucáng yālì) – Reservoir Pressure – Áp suất tầng chứa dầu |
| 513 | 注水量控制 (zhùshuǐ liàng kòngzhì) – Water Injection Rate Control – Kiểm soát lượng nước bơm |
| 514 | 天然气处理 (tiānránqì chǔlǐ) – Natural Gas Processing – Xử lý khí tự nhiên |
| 515 | 管道清洗 (guǎndào qīngxǐ) – Pipeline Cleaning – Làm sạch đường ống |
| 516 | 电气设备 (diànqì shèbèi) – Electrical Equipment – Thiết bị điện |
| 517 | 油气管网 (yóuqì guǎnwǎng) – Oil and Gas Pipeline Network – Mạng lưới đường ống dầu khí |
| 518 | 爆炸风险 (bàozhà fēngxiǎn) – Explosion Risk – Rủi ro nổ |
| 519 | 数据处理 (shùjù chǔlǐ) – Data Processing – Xử lý dữ liệu |
| 520 | 井下测试 (jǐngxià cèshì) – Downhole Testing – Thử nghiệm dưới giếng |
| 521 | 设备检测 (shèbèi jiǎncè) – Equipment Inspection – Kiểm tra thiết bị |
| 522 | 风险评估 (fēngxiǎn pínggū) – Risk Assessment – Đánh giá rủi ro |
| 523 | 油气流量 (yóuqì liúliàng) – Oil and Gas Flow Rate – Lưu lượng dầu khí |
| 524 | 生产井 (shēngchǎn jǐng) – Production Well – Giếng sản xuất |
| 525 | 化学处理 (huàxué chǔlǐ) – Chemical Treatment – Xử lý hóa học |
| 526 | 采油工艺 (cǎiyóu gōngyì) – Oil Extraction Process – Quy trình khai thác dầu |
| 527 | 地下水流 (dìxià shuǐliú) – Groundwater Flow – Dòng chảy nước ngầm |
| 528 | 油田生产 (yóutián shēngchǎn) – Oilfield Production – Sản xuất dầu mỏ |
| 529 | 注水驱油 (zhùshuǐ qū yóu) – Waterflooding – Bơm nước đẩy dầu |
| 530 | 工业安全 (gōngyè ānquán) – Industrial Safety – An toàn công nghiệp |
| 531 | 热力采油 (rèlì cǎiyóu) – Thermal Recovery – Khai thác nhiệt |
| 532 | 生产优化 (shēngchǎn yōuhuà) – Production Optimization – Tối ưu hóa sản xuất |
| 533 | 油气分离 (yóuqì fēnlí) – Oil-Gas Separation – Phân tách dầu khí |
| 534 | 地下压力 (dìxià yālì) – Subsurface Pressure – Áp suất dưới lòng đất |
| 535 | 测井技术 (cèjǐng jìshù) – Well Logging Technology – Kỹ thuật đo giếng |
| 536 | 化学采油 (huàxué cǎiyóu) – Chemical Recovery – Khai thác hóa học |
| 537 | 油气含量 (yóuqì hánliàng) – Oil and Gas Content – Hàm lượng dầu khí |
| 538 | 设备设计 (shèbèi shèjì) – Equipment Design – Thiết kế thiết bị |
| 539 | 裂缝检测 (lièfèng jiǎncè) – Fracture Detection – Kiểm tra vết nứt |
| 540 | 油气测试 (yóuqì cèshì) – Oil and Gas Testing – Thử nghiệm dầu khí |
| 541 | 硬度分析 (yìngdù fēnxī) – Hardness Analysis – Phân tích độ cứng |
| 542 | 防腐技术 (fángfǔ jìshù) – Anti-Corrosion Technology – Công nghệ chống ăn mòn |
| 543 | 管道焊接 (guǎndào hànjiē) – Pipeline Welding – Hàn đường ống |
| 544 | 温度监控 (wēndù jiānkòng) – Temperature Monitoring – Giám sát nhiệt độ |
| 545 | 风险控制 (fēngxiǎn kòngzhì) – Risk Control – Kiểm soát rủi ro |
| 546 | 开采许可 (kāicǎi xǔkě) – Extraction Permit – Giấy phép khai thác |
| 547 | 油井酸化 (yóujǐng suānhuà) – Well Acidizing – Axit hóa giếng dầu |
| 548 | 碳氢化合物 (tànhuīng héwù) – Hydrocarbon – Hydrocarbon |
| 549 | 断层分析 (duàncéng fēnxī) – Fault Analysis – Phân tích đứt gãy |
| 550 | 测井仪器 (cèjǐng yíqì) – Logging Instruments – Thiết bị đo giếng |
| 551 | 岩心分析 (yánxīn fēnxī) – Core Analysis – Phân tích lõi địa chất |
| 552 | 油气渗透 (yóuqì shèntòu) – Oil and Gas Permeability – Độ thấm dầu khí |
| 553 | 油气田开发 (yóuqìtián kāifā) – Oil and Gas Field Development – Phát triển mỏ dầu khí |
| 554 | 沉积岩 (chénjī yán) – Sedimentary Rock – Đá trầm tích |
| 555 | 油层评估 (yóucéng pínggū) – Reservoir Evaluation – Đánh giá tầng dầu |
| 556 | 压裂液 (yāliè yè) – Fracturing Fluid – Dung dịch nứt gãy |
| 557 | 气井采气 (qǐng jǐng cǎiqì) – Gas Well Production – Khai thác khí từ giếng khí |
| 558 | 渗透测试 (shèntòu cèshì) – Permeability Test – Kiểm tra độ thấm |
| 559 | 油气区块 (yóuqì qūkuài) – Oil and Gas Block – Khu vực dầu khí |
| 560 | 油井增产 (yóujǐng zēngchǎn) – Well Stimulation – Tăng cường sản xuất giếng |
| 561 | 钻井勘测 (zuànjǐng kāncè) – Drilling Survey – Khảo sát khoan |
| 562 | 油井清洗 (yóujǐng qīngxǐ) – Well Cleaning – Làm sạch giếng |
| 563 | 气体扩散 (qìtǐ kuòsàn) – Gas Diffusion – Khuếch tán khí |
| 564 | 化学增产 (huàxué zēngchǎn) – Chemical Enhanced Oil Recovery – Khai thác tăng cường hóa học |
| 565 | 油田检测 (yóutián jiǎncè) – Oilfield Testing – Kiểm tra mỏ dầu |
| 566 | 裂缝开发 (lièfèng kāifā) – Fracture Development – Phát triển khe nứt |
| 567 | 油井流量 (yóujǐng liúliàng) – Well Flow Rate – Lưu lượng giếng |
| 568 | 储集层评价 (chújící céng píngjià) – Reservoir Evaluation – Đánh giá tầng chứa |
| 569 | 钻井技术 (zuànjǐng jìshù) – Drilling Technology – Công nghệ khoan |
| 570 | 油藏分析 (yóucáng fēnxī) – Reservoir Analysis – Phân tích tầng chứa |
| 571 | 地层压裂 (dìcéng yāliè) – Formation Fracturing – Phá vỡ địa tầng |
| 572 | 化学驱油 (huàxué qū yóu) – Chemical Oil Displacement – Dịch chuyển dầu bằng hóa học |
| 573 | 热力采油技术 (rèlì cǎiyóu jìshù) – Thermal Oil Recovery Technology – Công nghệ khai thác nhiệt |
| 574 | 油田开发成本 (yóutián kāifā chéngběn) – Oilfield Development Cost – Chi phí phát triển mỏ dầu |
| 575 | 岩性分析 (yánxìng fēnxī) – Lithology Analysis – Phân tích đặc tính đá |
| 576 | 物理采油 (wùlǐ cǎiyóu) – Physical Oil Recovery – Khai thác dầu vật lý |
| 577 | 热传导分析 (rèchuándǎo fēnxī) – Thermal Conductivity Analysis – Phân tích độ dẫn nhiệt |
| 578 | 钻井液处理 (zuànjǐng yè chǔlǐ) – Drilling Fluid Treatment – Xử lý dung dịch khoan |
| 579 | 油井测试 (yóujǐng cèshì) – Well Testing – Kiểm tra giếng |
| 580 | 气田开发 (qìtián kāifā) – Gas Field Development – Phát triển mỏ khí |
| 581 | 测井曲线 (cèjǐng qūxiàn) – Logging Curve – Đường cong đo giếng |
| 582 | 石油开采 (shíyóu kāicǎi) – Petroleum Extraction – Khai thác dầu mỏ |
| 583 | 油井修复 (yóujǐng xiūfù) – Well Rehabilitation – Phục hồi giếng dầu |
| 584 | 油层损害 (yóucéng sǔnhài) – Reservoir Damage – Tổn thất tầng chứa |
| 585 | 原油运输 (yuányóu yùnshū) – Crude Oil Transportation – Vận chuyển dầu thô |
| 586 | 油田增产 (yóutián zēngchǎn) – Oilfield Enhanced Recovery – Tăng cường sản lượng mỏ dầu |
| 587 | 渗透性分析 (shèntòu xìng fēnxī) – Permeability Analysis – Phân tích độ thấm |
| 588 | 油井作业 (yóujǐng zuòyè) – Well Operations – Vận hành giếng |
| 589 | 热力驱动 (rèlì qūdòng) – Thermal Drive – Động lực nhiệt |
| 590 | 液体流动分析 (yètǐ liúdòng fēnxī) – Fluid Flow Analysis – Phân tích dòng chảy chất lỏng |
| 591 | 油井气举 (yóujǐng qì jǔ) – Gas Lift – Nâng khí giếng dầu |
| 592 | 油田地质 (yóutián dìzhí) – Oilfield Geology – Địa chất mỏ dầu |
| 593 | 油气勘查 (yóuqì kānchá) – Oil and Gas Surveying – Khảo sát dầu khí |
| 594 | 地层评估 (dìcéng pínggū) – Formation Evaluation – Đánh giá địa tầng |
| 595 | 油层管理 (yóucéng guǎnlǐ) – Reservoir Management – Quản lý tầng chứa |
| 596 | 渗透速度 (shèntòu sùdù) – Permeation Rate – Tốc độ thẩm thấu |
| 597 | 地层分析 (dìcéng fēnxī) – Formation Analysis – Phân tích địa tầng |
| 598 | 油层压力 (yóucéng yālì) – Reservoir Pressure – Áp suất tầng chứa |
| 599 | 油井增压 (yóujǐng zēngyā) – Well Pressure Boost – Tăng áp suất giếng |
| 600 | 油田采油 (yóutián cǎiyóu) – Oilfield Production – Sản xuất mỏ dầu |
| 601 | 地层饱和度 (dìcéng bǎohé dù) – Formation Saturation – Độ bão hòa địa tầng |
| 602 | 石油含水率 (shíyóu hánshuǐ lǜ) – Oil Water Content – Tỷ lệ nước trong dầu |
| 603 | 石油开采工艺 (shíyóu kāicǎi gōngyì) – Petroleum Extraction Technology – Công nghệ khai thác dầu |
| 604 | 油气采收率 (yóuqì cǎishōu lǜ) – Oil and Gas Recovery Rate – Tỷ lệ khai thác dầu khí |
| 605 | 油田开发计划 (yóutián kāifā jìhuà) – Oilfield Development Plan – Kế hoạch phát triển mỏ dầu |
| 606 | 油气输送系统 (yóuqì shūsòng xìtǒng) – Oil and Gas Transmission System – Hệ thống vận chuyển dầu khí |
| 607 | 油层污染 (yóucéng wūrǎn) – Reservoir Contamination – Ô nhiễm tầng chứa |
| 608 | 储层建模 (chúcéng jiànmó) – Reservoir Modeling – Mô hình tầng chứa |
| 609 | 油井定位 (yóujǐng dìngwèi) – Well Positioning – Định vị giếng dầu |
| 610 | 注水工艺 (zhùshuǐ gōngyì) – Water Injection Technology – Công nghệ bơm nước |
| 611 | 井筒清理 (jǐngtǒng qīnglǐ) – Wellbore Cleaning – Vệ sinh ống khoan |
| 612 | 油藏评估 (yóucáng pínggū) – Reservoir Assessment – Đánh giá tầng chứa |
| 613 | 油井完井 (yóujǐng wánjǐng) – Well Completion – Hoàn tất giếng dầu |
| 614 | 地层测试 (dìcéng cèshì) – Formation Testing – Thử nghiệm địa tầng |
| 615 | 煤气测量 (méiqì cèliáng) – Gas Measurement – Đo khí |
| 616 | 油气系统 (yóuqì xìtǒng) – Oil and Gas System – Hệ thống dầu khí |
| 617 | 压裂液 (yāliè yè) – Fracturing Fluid – Dung dịch phá vỡ |
| 618 | 油层厚度 (yóucéng hòudù) – Reservoir Thickness – Độ dày tầng chứa |
| 619 | 油井测试 (yóujǐng cèshì) – Well Testing – Thử nghiệm giếng dầu |
| 620 | 热采技术 (rè cǎi jìshù) – Thermal Recovery Technology – Công nghệ khai thác nhiệt |
| 621 | 油层管理系统 (yóucéng guǎnlǐ xìtǒng) – Reservoir Management System – Hệ thống quản lý tầng chứa |
| 622 | 油井规划 (yóujǐng guīhuà) – Well Planning – Quy hoạch giếng dầu |
| 623 | 注气工艺 (zhùqì gōngyì) – Gas Injection Process – Quá trình bơm khí |
| 624 | 采气工艺 (cǎiqì gōngyì) – Gas Extraction Technology – Công nghệ khai thác khí |
| 625 | 水驱动 (shuǐ qūdòng) – Water Drive – Động lực nước |
| 626 | 油层测试设备 (yóucéng cèshì shèbèi) – Reservoir Testing Equipment – Thiết bị thử nghiệm tầng chứa |
| 627 | 油气藏预测 (yóuqìcáng yùcè) – Reservoir Prediction – Dự đoán tầng chứa |
| 628 | 油气井监控 (yóuqì jǐng jiānkòng) – Oil and Gas Well Monitoring – Giám sát giếng dầu khí |
| 629 | 地质勘探技术 (dìzhì kāntàn jìshù) – Geological Exploration Technology – Công nghệ thăm dò địa chất |
| 630 | 油层压力控制 (yóucéng yālì kòngzhì) – Reservoir Pressure Control – Kiểm soát áp suất tầng chứa |
| 631 | 油田设备维修 (yóutián shèbèi wéixiū) – Oilfield Equipment Maintenance – Bảo trì thiết bị mỏ dầu |
| 632 | 储层物性 (chúcéng wùxìng) – Reservoir Physical Properties – Thuộc tính vật lý tầng chứa |
| 633 | 油藏动态分析 (yóucáng dòngtài fēnxī) – Reservoir Dynamic Analysis – Phân tích động thái tầng chứa |
| 634 | 油井增产 (yóujǐng zēngchǎn) – Well Stimulation – Tăng sản lượng giếng dầu |
| 635 | 测井数据 (cèjǐng shùjù) – Logging Data – Dữ liệu đo giếng |
| 636 | 油气开发方案 (yóuqì kāifā fāng’àn) – Oil and Gas Development Plan – Kế hoạch phát triển dầu khí |
| 637 | 岩石力学 (yánshí lìxué) – Rock Mechanics – Cơ học đá |
| 638 | 气体钻井 (qìtǐ zuǎnjǐng) – Gas Drilling – Khoan bằng khí |
| 639 | 油井修井 (yóujǐng xiūjǐng) – Well Repair – Sửa chữa giếng |
| 640 | 矿物识别 (kuàngwù shíbié) – Mineral Identification – Nhận dạng khoáng sản |
| 641 | 含水饱和度 (hánshuǐ bǎohédù) – Water Saturation – Độ bão hòa nước |
| 642 | 油井产量 (yóujǐng chǎnliàng) – Well Output – Sản lượng giếng dầu |
| 643 | 注气驱动 (zhùqì qūdòng) – Gas Drive – Động lực bơm khí |
| 644 | 高压注水 (gāoyā zhùshuǐ) – High-Pressure Water Injection – Bơm nước áp suất cao |
| 645 | 油气渗流 (yóuqì shènliú) – Oil and Gas Percolation – Thấm lọc dầu khí |
| 646 | 油井清蜡 (yóujǐng qīng là) – Well Wax Removal – Tẩy sáp giếng dầu |
| 647 | 生产管柱 (shēngchǎn guǎnzhù) – Production Tubing – Ống khai thác |
| 648 | 油井保护 (yóujǐng bǎohù) – Well Protection – Bảo vệ giếng dầu |
| 649 | 油井作业 (yóujǐng zuòyè) – Well Operation – Vận hành giếng dầu |
| 650 | 油气藏模拟 (yóuqìcáng mónǐ) – Reservoir Simulation – Mô phỏng tầng chứa |
| 651 | 油气管理 (yóuqì guǎnlǐ) – Oil and Gas Management – Quản lý dầu khí |
| 652 | 压裂设计 (yāliè shèjì) – Fracturing Design – Thiết kế phá vỡ |
| 653 | 高温高压 (gāowēn gāoyā) – High Temperature and Pressure – Nhiệt độ và áp suất cao |
| 654 | 油藏工程 (yóucáng gōngchéng) – Reservoir Engineering – Kỹ thuật tầng chứa |
| 655 | 采油平台 (cǎiyóu píngtái) – Oil Production Platform – Giàn khai thác dầu |
| 656 | 物探技术 (wùtàn jìshù) – Geophysical Prospecting Technology – Công nghệ thăm dò địa vật lý |
| 657 | 岩性分析 (yánxìng fēnxī) – Lithology Analysis – Phân tích thạch học |
| 658 | 油气钻井液 (yóuqì zuǎnjǐng yè) – Drilling Fluid – Dung dịch khoan dầu khí |
| 659 | 油气采集系统 (yóuqì cǎijí xìtǒng) – Oil and Gas Collection System – Hệ thống thu gom dầu khí |
| 660 | 油气采收率 (yóuqì cǎishōulǜ) – Oil and Gas Recovery Rate – Tỷ lệ thu hồi dầu khí |
| 661 | 注水系统 (zhùshuǐ xìtǒng) – Water Injection System – Hệ thống bơm nước |
| 662 | 油气采集设备 (yóuqì cǎijí shèbèi) – Oil and Gas Collection Equipment – Thiết bị thu gom dầu khí |
| 663 | 油气开采工程 (yóuqì kāicǎi gōngchéng) – Oil and Gas Extraction Engineering – Kỹ thuật khai thác dầu khí |
| 664 | 油气处理装置 (yóuqì chǔlǐ zhuāngzhì) – Oil and Gas Processing Unit – Thiết bị xử lý dầu khí |
| 665 | 油气检测仪 (yóuqì jiǎncè yí) – Oil and Gas Detector – Máy phát hiện dầu khí |
| 666 | 油气开采风险 (yóuqì kāicǎi fēngxiǎn) – Oil and Gas Extraction Risk – Rủi ro khai thác dầu khí |
| 667 | 油气储运 (yóuqì chúyùn) – Oil and Gas Storage and Transport – Lưu trữ và vận chuyển dầu khí |
| 668 | 油气流量计 (yóuqì liúliàng jì) – Oil and Gas Flow Meter – Đồng hồ đo lưu lượng dầu khí |
| 669 | 油气井喷 (yóuqì jǐngpēn) – Oil and Gas Blowout – Phun dầu khí từ giếng |
| 670 | 油气场地 (yóuqì chǎngdì) – Oil and Gas Field – Mỏ dầu khí |
| 671 | 油气勘探工程 (yóuqì kāntàn gōngchéng) – Oil and Gas Exploration Engineering – Kỹ thuật thăm dò dầu khí |
| 672 | 油气田建设 (yóuqìtián jiànshè) – Oil Field Construction – Xây dựng mỏ dầu |
| 673 | 油气井检修 (yóuqì jǐng jiǎnxiū) – Oil and Gas Well Maintenance – Bảo trì giếng dầu khí |
| 674 | 油气储层 (yóuqì chúcéng) – Oil and Gas Reservoir – Tầng chứa dầu khí |
| 675 | 油气开发项目 (yóuqì kāifā xiàngmù) – Oil and Gas Development Project – Dự án phát triển dầu khí |
| 676 | 油气管道运输 (yóuqì guǎndào yùnshū) – Oil and Gas Pipeline Transport – Vận chuyển qua đường ống dầu khí |
| 677 | 油气泄漏检测 (yóuqì xièlòu jiǎncè) – Oil and Gas Leak Detection – Phát hiện rò rỉ dầu khí |
| 678 | 油气安全管理 (yóuqì ānquán guǎnlǐ) – Oil and Gas Safety Management – Quản lý an toàn dầu khí |
| 679 | 油气井井口 (yóuqì jǐng jǐngkǒu) – Oil and Gas Wellhead – Đầu giếng dầu khí |
| 680 | 油气储备 (yóuqì chúbèi) – Oil and Gas Reserves – Dự trữ dầu khí |
| 681 | 油气输送设备 (yóuqì shūsòng shèbèi) – Oil and Gas Transport Equipment – Thiết bị vận chuyển dầu khí |
| 682 | 油气压裂技术 (yóuqì yāliè jìshù) – Oil and Gas Fracturing Technology – Công nghệ phá vỡ dầu khí |
| 683 | 油气处理厂 (yóuqì chǔlǐ chǎng) – Oil and Gas Processing Plant – Nhà máy xử lý dầu khí |
| 684 | 油气运输费用 (yóuqì yùnshū fèiyòng) – Oil and Gas Transport Cost – Chi phí vận chuyển dầu khí |
| 685 | 油气泄漏 (yóuqì xièlòu) – Oil and Gas Leak – Rò rỉ dầu khí |
| 686 | 油气资源管理 (yóuqì zīyuán guǎnlǐ) – Oil and Gas Resource Management – Quản lý tài nguyên dầu khí |
| 687 | 油气经济效益 (yóuqì jīngjì xiàoyì) – Oil and Gas Economic Benefit – Lợi ích kinh tế dầu khí |
| 688 | 油气井开采效率 (yóuqì jǐng kāicǎi xiàolǜ) – Oil and Gas Well Extraction Efficiency – Hiệu quả khai thác giếng dầu khí |
| 689 | 油气井流体 (yóuqì jǐng liútǐ) – Oil and Gas Well Fluid – Chất lỏng giếng dầu khí |
| 690 | 油气井压井 (yóuqì jǐng yājǐng) – Well Pressure Control – Kiểm soát áp suất giếng |
| 691 | 油气井测试 (yóuqì jǐng cèshì) – Well Testing – Thử nghiệm giếng |
| 692 | 油气管道清洁 (yóuqì guǎndào qīngjié) – Pipeline Cleaning – Làm sạch đường ống |
| 693 | 油气安全阀 (yóuqì ānquán fá) – Safety Valve – Van an toàn |
| 694 | 油气井封堵 (yóuqì jǐng fēngdǔ) – Well Plugging – Đóng giếng |
| 695 | 油气井施工 (yóuqì jǐng shīgōng) – Well Construction – Thi công giếng |
| 696 | 油气井爆炸 (yóuqì jǐng bàozhà) – Well Explosion – Vụ nổ giếng |
| 697 | 油气储量计算 (yóuqì chúliàng jìsuàn) – Reserves Calculation – Tính toán trữ lượng |
| 698 | 油气井监测 (yóuqì jǐng jiāncè) – Well Monitoring – Giám sát giếng |
| 699 | 油气开采许可证 (yóuqì kāicǎi xǔkězhèng) – Extraction Permit – Giấy phép khai thác |
| 700 | 油气环境评估 (yóuqì huánjìng pínggū) – Environmental Assessment – Đánh giá môi trường |
| 701 | 油气运输路线 (yóuqì yùnshū lùxiàn) – Transport Route – Tuyến vận chuyển |
| 702 | 油气泄漏治理 (yóuqì xièlòu zhìlǐ) – Leak Management – Quản lý rò rỉ |
| 703 | 油气财务报表 (yóuqì cáiwù bàobiǎo) – Financial Statement – Báo cáo tài chính dầu khí |
| 704 | 油气井关闭 (yóuqì jǐng guānbì) – Well Closure – Đóng cửa giếng |
| 705 | 油气设备检修 (yóuqì shèbèi jiǎnxiū) – Equipment Maintenance – Bảo trì thiết bị |
| 706 | 油气区块勘探 (yóuqì qūkuài kāntàn) – Block Exploration – Khảo sát khu vực |
| 707 | 油气管道压缩 (yóuqì guǎndào yāsuō) – Pipeline Compression – Nén đường ống |
| 708 | 油气泄漏报警 (yóuqì xièlòu bǎojǐng) – Leak Alarm – Báo động rò rỉ |
| 709 | 油气勘探公司 (yóuqì kāntàn gōngsī) – Exploration Company – Công ty thăm dò |
| 710 | 油气井记录 (yóuqì jǐng jìlù) – Well Record – Hồ sơ giếng |
| 711 | 油气管道阀门 (yóuqì guǎndào fámén) – Pipeline Valve – Van đường ống |
| 712 | 油气工程投资 (yóuqì gōngchéng tóuzī) – Engineering Investment – Đầu tư kỹ thuật |
| 713 | 油气资源审计 (yóuqì zīyuán shěnjì) – Resource Audit – Kiểm toán tài nguyên |
| 714 | 油气经济预测 (yóuqì jīngjì yùcè) – Economic Forecast – Dự đoán kinh tế |
| 715 | 油气资源分配 (yóuqì zīyuán fēnpèi) – Resource Allocation – Phân bổ tài nguyên |
| 716 | 油气井压力控制 (yóuqì jǐng yālì kòngzhì) – Well Pressure Control – Điều khiển áp suất giếng |
| 717 | 油气资源储量 (yóuqì zīyuán chúliàng) – Resource Reserve – Trữ lượng tài nguyên |
| 718 | 油气钻井平台 (yóuqì zuǎnjǐng píngtái) – Drilling Platform – Giàn khoan dầu khí |
| 719 | 油气综合管理 (yóuqì zònghé guǎnlǐ) – Integrated Management – Quản lý tổng hợp |
| 720 | 油气开采技术 (yóuqì kāicǎi jìshù) – Extraction Technology – Công nghệ khai thác |
| 721 | 油气储存设施 (yóuqì chúcún shèshī) – Storage Facilities – Cơ sở lưu trữ |
| 722 | 油气市场分析 (yóuqì shìchǎng fēnxī) – Market Analysis – Phân tích thị trường |
| 723 | 油气井投产 (yóuqì jǐng tóuchǎn) – Well Commissioning – Khởi công giếng |
| 724 | 油气勘探合约 (yóuqì kāntàn héyuē) – Exploration Contract – Hợp đồng thăm dò |
| 725 | 油气储量评估 (yóuqì chúliàng pínggū) – Reserves Assessment – Đánh giá trữ lượng |
| 726 | 油气质量管理 (yóuqì zhìliàng guǎnlǐ) – Quality Management – Quản lý chất lượng |
| 727 | 油气工程设计 (yóuqì gōngchéng shèjì) – Engineering Design – Thiết kế kỹ thuật |
| 728 | 油气管道施工 (yóuqì guǎndào shīgōng) – Pipeline Construction – Thi công đường ống |
| 729 | 油气回收技术 (yóuqì huíshōu jìshù) – Recovery Technology – Công nghệ thu hồi |
| 730 | 油气设备采购 (yóuqì shèbèi cǎigòu) – Equipment Procurement – Mua sắm thiết bị |
| 731 | 油气资源管理 (yóuqì zīyuán guǎnlǐ) – Resource Management – Quản lý tài nguyên |
| 732 | 油气井评估 (yóuqì jǐng pínggū) – Well Assessment – Đánh giá giếng |
| 733 | 油气风险管理 (yóuqì fēngxiǎn guǎnlǐ) – Risk Management – Quản lý rủi ro |
| 734 | 油气开采流程 (yóuqì kāicǎi liúchéng) – Extraction Process – Quy trình khai thác |
| 735 | 油气生产计划 (yóuqì shēngchǎn jìhuà) – Production Plan – Kế hoạch sản xuất |
| 736 | 油气行业标准 (yóuqì hángyè biāozhǔn) – Industry Standards – Tiêu chuẩn ngành |
| 737 | 油气资源开发 (yóuqì zīyuán kāifā) – Resource Development – Phát triển tài nguyên |
| 738 | 油气设备监测 (yóuqì shèbèi jiāncè) – Equipment Monitoring – Giám sát thiết bị |
| 739 | 油气田开发 (yóuqì tián kāifā) – Field Development – Phát triển mỏ |
| 740 | 油气行业法规 (yóuqì hángyè fǎguī) – Industry Regulations – Quy định ngành |
| 741 | 油气生产效率 (yóuqì shēngchǎn xiàolǜ) – Production Efficiency – Hiệu suất sản xuất |
| 742 | 油气运输管理 (yóuqì yùnshū guǎnlǐ) – Transportation Management – Quản lý vận chuyển |
| 743 | 油气市场研究 (yóuqì shìchǎng yánjiū) – Market Research – Nghiên cứu thị trường |
| 744 | 油气管道检测 (yóuqì guǎndào jiǎncè) – Pipeline Inspection – Kiểm tra đường ống |
| 745 | 油气田探测 (yóuqì tián tàncè) – Field Detection – Phát hiện mỏ |
| 746 | 油气合同管理 (yóuqì hétong guǎnlǐ) – Contract Management – Quản lý hợp đồng |
| 747 | 油气开采成本 (yóuqì kāicǎi chéngběn) – Extraction Costs – Chi phí khai thác |
| 748 | 油气安全规范 (yóuqì ānquán guīfàn) – Safety Standards – Tiêu chuẩn an toàn |
| 749 | 油气技术培训 (yóuqì jìshù péixùn) – Technical Training – Đào tạo kỹ thuật |
| 750 | 油气投资分析 (yóuqì tóuzī fēnxī) – Investment Analysis – Phân tích đầu tư |
| 751 | 油气设施维护 (yóuqì shèshī wéihù) – Facility Maintenance – Bảo trì cơ sở |
| 752 | 油气流量测量 (yóuqì liúliàng cèliàng) – Flow Measurement – Đo lường lưu lượng |
| 753 | 油气作业指导 (yóuqì zuòyè zhǐdǎo) – Operational Guidance – Hướng dẫn hoạt động |
| 754 | 油气设备设计 (yóuqì shèbèi shèjì) – Equipment Design – Thiết kế thiết bị |
| 755 | 油气井封闭 (yóuqì jǐng fēngbì) – Well Closure – Đóng giếng |
| 756 | 油气回注技术 (yóuqì huízhù jìshù) – Injection Technology – Công nghệ hồi lưu |
| 757 | 油气调度管理 (yóuqì tiáodù guǎnlǐ) – Dispatch Management – Quản lý điều độ |
| 758 | 油气作业安全 (yóuqì zuòyè ānquán) – Operational Safety – An toàn hoạt động |
| 759 | 油气设备可靠性 (yóuqì shèbèi kěkàoxìng) – Equipment Reliability – Độ tin cậy của thiết bị |
| 760 | 油气资源利用 (yóuqì zīyuán lìyòng) – Resource Utilization – Sử dụng tài nguyên |
| 761 | 油气市场动态 (yóuqì shìchǎng dòngtài) – Market Dynamics – Động thái thị trường |
| 762 | 油气井地质勘探 (yóuqì jǐng dìzhí kāntàn) – Geological Exploration – Thăm dò địa chất |
| 763 | 油气开采法规 (yóuqì kāicǎi fǎguī) – Extraction Regulations – Quy định khai thác |
| 764 | 油气运输安全 (yóuqì yùnshū ānquán) – Transportation Safety – An toàn vận chuyển |
| 765 | 油气生产监控 (yóuqì shēngchǎn jiānkòng) – Production Monitoring – Giám sát sản xuất |
| 766 | 油气开发战略 (yóuqì kāifā zhànlüè) – Development Strategy – Chiến lược phát triển |
| 767 | 油气市场趋势 (yóuqì shìchǎng qūshì) – Market Trends – Xu hướng thị trường |
| 768 | 油气合成技术 (yóuqì héchéng jìshù) – Synthesis Technology – Công nghệ tổng hợp |
| 769 | 油气动态模拟 (yóuqì dòngtài mǒnǐ) – Dynamic Simulation – Mô phỏng động |
| 770 | 油气资源评估 (yóuqì zīyuán pínggū) – Resource Assessment – Đánh giá tài nguyên |
| 771 | 油气开发计划 (yóuqì kāifā jìhuà) – Development Plan – Kế hoạch phát triển |
| 772 | 油气生产率 (yóuqì shēngchǎn lǜ) – Production Rate – Tỷ lệ sản xuất |
| 773 | 油气勘探报告 (yóuqì kāntàn bàogào) – Exploration Report – Báo cáo thăm dò |
| 774 | 油气分离技术 (yóuqì fēnlí jìshù) – Separation Technology – Công nghệ tách biệt |
| 775 | 油气井压力 (yóuqì jǐng yālì) – Well Pressure – Áp lực giếng |
| 776 | 油气开采方案 (yóuqì kāicǎi fāng’àn) – Extraction Plan – Kế hoạch khai thác |
| 777 | 油气价格预测 (yóuqì jiàgé yùcè) – Price Forecast – Dự đoán giá |
| 778 | 油气储存技术 (yóuqì chǔcún jìshù) – Storage Technology – Công nghệ lưu trữ |
| 779 | 油气流动性 (yóuqì liúdòngxìng) – Fluidity – Tính lưu động |
| 780 | 油气开发投资 (yóuqì kāifā tóuzī) – Development Investment – Đầu tư phát triển |
| 781 | 油气化学性质 (yóuqì huàxué xìngzhì) – Chemical Properties – Tính chất hóa học |
| 782 | 油气监测系统 (yóuqì jiāncè xìtǒng) – Monitoring System – Hệ thống giám sát |
| 783 | 油气热采技术 (yóuqì rècǎi jìshù) – Thermal Extraction Technology – Công nghệ khai thác nhiệt |
| 784 | 油气开采设备 (yóuqì kāicǎi shèbèi) – Extraction Equipment – Thiết bị khai thác |
| 785 | 油气勘探技术 (yóuqì kāntàn jìshù) – Exploration Technology – Công nghệ thăm dò |
| 786 | 油气计算模型 (yóuqì jìsuàn móxíng) – Calculation Model – Mô hình tính toán |
| 787 | 油气环境影响 (yóuqì huánjìng yǐngxiǎng) – Environmental Impact – Tác động môi trường |
| 788 | 油气战略规划 (yóuqì zhànlüè guīhuà) – Strategic Planning – Lập kế hoạch chiến lược |
| 789 | 油气流体动力学 (yóuqì liútǐ dònglìxué) – Fluid Dynamics – Động lực học chất lỏng |
| 790 | 油气安全文化 (yóuqì ānquán wénhuà) – Safety Culture – Văn hóa an toàn |
| 791 | 油气开采技术规范 (yóuqì kāicǎi jìshù guīfàn) – Technical Specifications – Thông số kỹ thuật |
| 792 | 油气开发方案评审 (yóuqì kāifā fāng’àn píngshěn) – Development Plan Review – Đánh giá kế hoạch phát triển |
| 793 | 油气供应链管理 (yóuqì gōngyìngliàn guǎnlǐ) – Supply Chain Management – Quản lý chuỗi cung ứng |
| 794 | 油气环境保护 (yóuqì huánjìng bǎohù) – Environmental Protection – Bảo vệ môi trường |
| 795 | 油气勘探设备 (yóuqì kāntàn shèbèi) – Exploration Equipment – Thiết bị thăm dò |
| 796 | 油气测量仪器 (yóuqì cèliàng yíqì) – Measurement Instruments – Thiết bị đo lường |
| 797 | 油气储备管理 (yóuqì chǔbèi guǎnlǐ) – Reserve Management – Quản lý dự trữ |
| 798 | 油气井维护 (yóuqì jǐng wéihù) – Well Maintenance – Bảo trì giếng |
| 799 | 油气数据分析 (yóuqì shùjù fēnxī) – Data Analysis – Phân tích dữ liệu |
| 800 | 油气资源评估报告 (yóuqì zīyuán pínggū bàogào) – Resource Assessment Report – Báo cáo đánh giá tài nguyên |
| 801 | 油气现场管理 (yóuqì xiànchǎng guǎnlǐ) – On-site Management – Quản lý tại chỗ |
| 802 | 油气开发技术 (yóuqì kāifā jìshù) – Development Technology – Công nghệ phát triển |
| 803 | 油气工业标准 (yóuqì gōngyè biāozhǔn) – Industry Standards – Tiêu chuẩn công nghiệp |
| 804 | 油气储存设施 (yóuqì chǔcún shèshī) – Storage Facilities – Cơ sở lưu trữ |
| 805 | 油气区域规划 (yóuqì qūyù guīhuà) – Regional Planning – Lập kế hoạch khu vực |
| 806 | 油气运输系统 (yóuqì yùnshū xìtǒng) – Transportation System – Hệ thống vận chuyển |
| 807 | 油气资源配置 (yóuqì zīyuán pèizhì) – Resource Allocation – Phân bổ tài nguyên |
| 808 | 油气井施工 (yóuqì jǐng shīgōng) – Well Construction – Xây dựng giếng |
| 809 | 油气生产安全 (yóuqì shēngchǎn ānquán) – Production Safety – An toàn sản xuất |
| 810 | 油气输送管道 (yóuqì shūsòng guǎndào) – Transportation Pipeline – Đường ống vận chuyển |
| 811 | 油气技术评估 (yóuqì jìshù pínggū) – Technical Evaluation – Đánh giá kỹ thuật |
| 812 | 油气气田开发 (yóuqì qìtián kāifā) – Gas Field Development – Phát triển mỏ khí |
| 813 | 油气勘探费用 (yóuqì kāntàn fèiyòng) – Exploration Costs – Chi phí thăm dò |
| 814 | 油气合规管理 (yóuqì héguī guǎnlǐ) – Compliance Management – Quản lý tuân thủ |
| 815 | 油气阀门 (yóuqì fámén) – Valves – Van dầu khí |
| 816 | 油气井井口 (yóuqì jǐng jǐngkǒu) – Wellhead – Đầu giếng |
| 817 | 油气电气系统 (yóuqì diànqì xìtǒng) – Electrical System – Hệ thống điện |
| 818 | 油气井深度 (yóuqì jǐng shēndù) – Well Depth – Độ sâu giếng |
| 819 | 油气现场勘查 (yóuqì xiànchǎng kānchá) – On-site Inspection – Kiểm tra tại chỗ |
| 820 | 油气化工过程 (yóuqì huàgōng guòchéng) – Chemical Process – Quy trình hóa học |
| 821 | 油气钻探工艺 (yóuqì zuàntàn gōngyì) – Drilling Technology – Công nghệ khoan |
| 822 | 油气采集系统 (yóuqì cǎijí xìtǒng) – Collection System – Hệ thống thu gom |
| 823 | 油气处理设备 (yóuqì chǔlǐ shèbèi) – Treatment Equipment – Thiết bị xử lý |
| 824 | 油气成本控制 (yóuqì chéngběn kòngzhì) – Cost Control – Kiểm soát chi phí |
| 825 | 油气技术创新 (yóuqì jìshù chuàngxīn) – Technological Innovation – Đổi mới công nghệ |
| 826 | 油气后期开发 (yóuqì hòuqī kāifā) – Late-Stage Development – Phát triển giai đoạn sau |
| 827 | 油气地质模型 (yóuqì dìzhì móxíng) – Geological Model – Mô hình địa chất |
| 828 | 油气多相流动 (yóuqì duōxiàng liúdòng) – Multiphase Flow – Dòng chảy đa pha |
| 829 | 油气开采作业 (yóuqì kāicǎi zuòyè) – Extraction Operations – Hoạt động khai thác |
| 830 | 油气监测数据 (yóuqì jiāncè shùjù) – Monitoring Data – Dữ liệu giám sát |
| 831 | 油气排放控制 (yóuqì páifàng kòngzhì) – Emission Control – Kiểm soát phát thải |
| 832 | 油气开发法规 (yóuqì kāifā fǎguī) – Development Regulations – Quy định phát triển |
| 833 | 油气环保技术 (yóuqì huánbǎo jìshù) – Environmental Protection Technology – Công nghệ bảo vệ môi trường |
| 834 | 油气设备维护 (yóuqì shèbèi wéihù) – Equipment Maintenance – Bảo trì thiết bị |
| 835 | 油气交易市场 (yóuqì jiāoyì shìchǎng) – Trading Market – Thị trường giao dịch |
| 836 | 油气产业链 (yóuqì chǎnyè liàn) – Industry Chain – Chuỗi ngành công nghiệp |
| 837 | 油气作业许可证 (yóuqì zuòyè xǔkězhèng) – Operating License – Giấy phép hoạt động |
| 838 | 油气业务报告 (yóuqì yèwù bàogào) – Business Report – Báo cáo hoạt động |
| 839 | 油气风险评估 (yóuqì fēngxiǎn pínggū) – Risk Assessment – Đánh giá rủi ro |
| 840 | 油气开发进度 (yóuqì kāifā jìndù) – Development Progress – Tiến độ phát triển |
| 841 | 油气投资预算 (yóuqì tóuzī yùsuàn) – Investment Budget – Ngân sách đầu tư |
| 842 | 油气生产流程 (yóuqì shēngchǎn liúchéng) – Production Process – Quy trình sản xuất |
| 843 | 油气供应链 (yóuqì gōngyìng liàn) – Supply Chain – Chuỗi cung ứng |
| 844 | 油气相关法规 (yóuqì xiāngguān fǎguī) – Relevant Regulations – Quy định liên quan |
| 845 | 油气设备检修 (yóuqì shèbèi jiǎnxiū) – Equipment Overhaul – Đại tu thiết bị |
| 846 | 油气生产技术 (yóuqì shēngchǎn jìshù) – Production Technology – Công nghệ sản xuất |
| 847 | 油气开发模式 (yóuqì kāifā móshì) – Development Model – Mô hình phát triển |
| 848 | 油气气体分析 (yóuqì qìtǐ fēnxī) – Gas Analysis – Phân tích khí |
| 849 | 油气处理方法 (yóuqì chǔlǐ fāngfǎ) – Treatment Methods – Phương pháp xử lý |
| 850 | 油气运送管道 (yóuqì yùnsòng guǎndào) – Transport Pipeline – Đường ống vận chuyển |
| 851 | 油气工程审查 (yóuqì gōngchéng shěnchá) – Project Review – Đánh giá dự án |
| 852 | 油气能效分析 (yóuqì néngxiào fēnxī) – Energy Efficiency Analysis – Phân tích hiệu quả năng lượng |
| 853 | 油气泄漏检测 (yóuqì xièlòu jiǎncè) – Leak Detection – Phát hiện rò rỉ |
| 854 | 油气测量工具 (yóuqì cèliàng gōngjù) – Measurement Tools – Công cụ đo lường |
| 855 | 油气技术交流 (yóuqì jìshù jiāoliú) – Technical Exchange – Trao đổi kỹ thuật |
| 856 | 油气市场调研 (yóuqì shìchǎng diàoyán) – Market Research – Nghiên cứu thị trường |
| 857 | 油气抽采设备 (yóuqì chōucǎi shèbèi) – Extraction Equipment – Thiết bị khai thác |
| 858 | 油气地质勘探 (yóuqì dìzhì kāntàn) – Geological Exploration – Khảo sát địa chất |
| 859 | 油气压裂技术 (yóuqì yālè jìshù) – Fracking Technology – Công nghệ bơm thủy lực |
| 860 | 油气管道工程 (yóuqì guǎndào gōngchéng) – Pipeline Engineering – Kỹ thuật đường ống |
| 861 | 油气分离设备 (yóuqì fēnlí shèbèi) – Separation Equipment – Thiết bị tách |
| 862 | 油气投资回报 (yóuqì tóuzī huíbào) – Investment Return – Lợi nhuận đầu tư |
| 863 | 油气资产评估 (yóuqì zīchǎn pínggū) – Asset Evaluation – Đánh giá tài sản |
| 864 | 油气安全培训 (yóuqì ānquán péixùn) – Safety Training – Đào tạo an toàn |
| 865 | 油气市场开发 (yóuqì shìchǎng kāifā) – Market Development – Phát triển thị trường |
| 866 | 油气监控系统 (yóuqì jiānkòng xìtǒng) – Surveillance System – Hệ thống giám sát |
| 867 | 油气生产效率 (yóuqì shēngchǎn xiàolǜ) – Production Efficiency – Hiệu quả sản xuất |
| 868 | 油气市场风险 (yóuqì shìchǎng fēngxiǎn) – Market Risk – Rủi ro thị trường |
| 869 | 油气管道维护 (yóuqì guǎndào wéihù) – Pipeline Maintenance – Bảo trì đường ống |
| 870 | 油气处理技术 (yóuqì chǔlǐ jìshù) – Treatment Technology – Công nghệ xử lý |
| 871 | 油气环境影响 (yóuqì huánjìng yǐngxiǎng) – Environmental Impact – Ảnh hưởng đến môi trường |
| 872 | 油气生产系统 (yóuqì shēngchǎn xìtǒng) – Production System – Hệ thống sản xuất |
| 873 | 油气项目管理 (yóuqì xiàngmù guǎnlǐ) – Project Management – Quản lý dự án |
| 874 | 油气勘探许可证 (yóuqì kāntàn xǔkězhèng) – Exploration License – Giấy phép thăm dò |
| 875 | 油气供应链管理 (yóuqì gōngyìng liàn guǎnlǐ) – Supply Chain Management – Quản lý chuỗi cung ứng |
| 876 | 油气阀门控制 (yóuqì fámén kòngzhì) – Valve Control – Kiểm soát van |
| 877 | 油气物理性质 (yóuqì wùlǐ xìngzhì) – Physical Properties – Tính chất vật lý |
| 878 | 油气热处理 (yóuqì rèchǔlǐ) – Thermal Treatment – Xử lý nhiệt |
| 879 | 油气储量评估 (yóuqì chǔliàng pínggū) – Reserve Evaluation – Đánh giá trữ lượng |
| 880 | 油气项目投标 (yóuqì xiàngmù tóubiāo) – Project Bidding – Đấu thầu dự án |
| 881 | 油气电力系统 (yóuqì diànlì xìtǒng) – Power System – Hệ thống điện |
| 882 | 油气现场作业 (yóuqì xiànchǎng zuòyè) – On-site Operations – Hoạt động tại chỗ |
| 883 | 油气污染控制 (yóuqì wūrǎn kòngzhì) – Pollution Control – Kiểm soát ô nhiễm |
| 884 | 油气井口设备 (yóuqì jǐngkǒu shèbèi) – Wellhead Equipment – Thiết bị giếng |
| 885 | 油气补给系统 (yóuqì bǔjǐ xìtǒng) – Supply System – Hệ thống cung cấp |
| 886 | 油气混合气体 (yóuqì hùnhé qìtǐ) – Mixed Gases – Khí hỗn hợp |
| 887 | 油气政策法规 (yóuqì zhèngcè fǎguī) – Policy Regulations – Quy định chính sách |
| 888 | 油气后处理 (yóuqì hòuchǔlǐ) – Post-treatment – Xử lý hậu |
| 889 | 油气渗透率 (yóuqì shèntòu lǜ) – Permeability – Độ thấm |
| 890 | 油气产业链 (yóuqì chǎnyè liàn) – Industry Chain – Chuỗi ngành |
| 891 | 油气体积流量 (yóuqì tǐjī liúliàng) – Volumetric Flow Rate – Tốc độ dòng chảy thể tích |
| 892 | 油气反应器 (yóuqì fǎnyìng qì) – Reactor – Bình phản ứng |
| 893 | 油气成分分析 (yóuqì chéngfèn fēnxī) – Component Analysis – Phân tích thành phần |
| 894 | 油气探测技术 (yóuqì tàncè jìshù) – Detection Technology – Công nghệ phát hiện |
| 895 | 油气处理设施 (yóuqì chǔlǐ shèshī) – Treatment Facilities – Cơ sở xử lý |
| 896 | 油气储存设备 (yóuqì chǔcún shèbèi) – Storage Equipment – Thiết bị lưu trữ |
| 897 | 油气流量计 (yóuqì liúliàng jì) – Flow Meter – Đồng hồ đo lưu lượng |
| 898 | 油气净化系统 (yóuqì jìnghuà xìtǒng) – Purification System – Hệ thống tinh chế |
| 899 | 油气现场检测 (yóuqì xiànchǎng jiǎncè) – On-site Testing – Kiểm tra tại chỗ |
| 900 | 油气运营管理 (yóuqì yùnyíng guǎnlǐ) – Operation Management – Quản lý vận hành |
| 901 | 油气分布模型 (yóuqì fēnbù móxíng) – Distribution Model – Mô hình phân bố |
| 902 | 油气提升设备 (yóuqì tíshēng shèbèi) – Lifting Equipment – Thiết bị nâng |
| 903 | 油气运输设备 (yóuqì yùnshū shèbèi) – Transportation Equipment – Thiết bị vận chuyển |
| 904 | 油气行业趋势 (yóuqì hángyè qūshì) – Industry Trends – Xu hướng ngành |
| 905 | 油气监测技术 (yóuqì jiāncè jìshù) – Monitoring Technology – Công nghệ giám sát |
| 906 | 油气生产能力 (yóuqì shēngchǎn nénglì) – Production Capacity – Năng lực sản xuất |
| 907 | 油气检测设备 (yóuqì jiǎncè shèbèi) – Detection Equipment – Thiết bị kiểm tra |
| 908 | 油气开发成本 (yóuqì kāifā chéngběn) – Development Cost – Chi phí phát triển |
| 909 | 油气经济性分析 (yóuqì jīngjìxìng fēnxī) – Economic Analysis – Phân tích tính kinh tế |
| 910 | 油气管理系统 (yóuqì guǎnlǐ xìtǒng) – Management System – Hệ thống quản lý |
| 911 | 油气井喷控制 (yóuqì jǐngpēn kòngzhì) – Blowout Control – Kiểm soát phun giếng |
| 912 | 油气复产 (yóuqì fùchǎn) – Resumption of Production – Khôi phục sản xuất |
| 913 | 油气成分分离 (yóuqì chéngfèn fēnlí) – Component Separation – Tách thành phần |
| 914 | 油气网络 (yóuqì wǎngluò) – Network – Mạng lưới |
| 915 | 油气安全标准 (yóuqì ānquán biāozhǔn) – Safety Standards – Tiêu chuẩn an toàn |
| 916 | 油气质量控制 (yóuqì zhìliàng kòngzhì) – Quality Control – Kiểm soát chất lượng |
| 917 | 油气测井 (yóuqì cèjǐng) – Well Logging – Đo sâu giếng |
| 918 | 油气混合物 (yóuqì hùn Hé wù) – Mixture – Hỗn hợp |
| 919 | 油气钻探 (yóuqì zuàntàn) – Drilling – Khoan |
| 920 | 油气精炼 (yóuqì jīngliàn) – Refining – Chưng cất |
| 921 | 油气管道 (yóuqì guǎndào) – Pipeline – Ống dẫn |
| 922 | 油气压缩机 (yóuqì yāsuōjī) – Compressor – Máy nén |
| 923 | 油气储备 (yóuqì chǔbèi) – Reserves – Dự trữ |
| 924 | 油气生产设施 (yóuqì shēngchǎn shèshī) – Production Facilities – Cơ sở sản xuất |
| 925 | 油气渗透 (yóuqì shèntòu) – Permeability – Độ thấm |
| 926 | 油气储量 (yóuqì chǔliàng) – Reserves Volume – Khối lượng dự trữ |
| 927 | 油气取样 (yóuqì qǔyàng) – Sampling – Lấy mẫu |
| 928 | 油气计算 (yóuqì jìsuàn) – Calculation – Tính toán |
| 929 | 油气开采许可证 (yóuqì kāicǎi xǔkězhèng) – Extraction License – Giấy phép khai thác |
| 930 | 油气储存安全 (yóuqì chǔcún ānquán) – Storage Safety – An toàn lưu trữ |
| 931 | 油气工程项目 (yóuqì gōngchéng xiàngmù) – Project – Dự án kỹ thuật |
| 932 | 油气发展战略 (yóuqì fāzhǎn zhànlüè) – Development Strategy – Chiến lược phát triển |
| 933 | 油气机械 (yóuqì jīxiè) – Machinery – Cơ khí |
| 934 | 油气资源勘查 (yóuqì zīyuán kānchá) – Resource Survey – Khảo sát tài nguyên |
| 935 | 油气开发政策 (yóuqì kāifā zhèngcè) – Development Policy – Chính sách phát triển |
| 936 | 油气转化 (yóuqì zhuǎnhuà) – Conversion – Chuyển đổi |
| 937 | 油气阀门 (yóuqì fámén) – Valve – Van |
| 938 | 油气炼制 (yóuqì liànzhì) – Refining Process – Quy trình chưng cất |
| 939 | 油气矿权 (yóuqì kuàngquán) – Mining Rights – Quyền khai thác |
| 940 | 油气流量 (yóuqì liúliàng) – Flow Rate – Lưu lượng |
| 941 | 油气取向 (yóuqì qǔxiàng) – Orientation – Hướng đi |
| 942 | 油气检测报告 (yóuqì jiǎncè bàogào) – Inspection Report – Báo cáo kiểm tra |
| 943 | 油气净化 (yóuqì jìnghuà) – Purification – Tinh chế |
| 944 | 油气配方 (yóuqì pèifāng) – Formula – Công thức |
| 945 | 油气总装 (yóuqì zǒngzhuāng) – Total Assembly – Lắp ráp tổng thể |
| 946 | 油气后处理 (yóuqì hòuchǔlǐ) – Post-treatment – Xử lý sau |
| 947 | 油气运行 (yóuqì yùnxíng) – Operation – Vận hành |
| 948 | 油气储运 (yóuqì chǔyùn) – Storage and Transportation – Lưu trữ và vận chuyển |
| 949 | 油气调度 (yóuqì tiáodù) – Dispatch – Điều phối |
| 950 | 油气环境监测 (yóuqì huánjìng jiāncè) – Environmental Monitoring – Giám sát môi trường |
| 951 | 油气集输 (yóuqì jíshū) – Gathering and Transportation – Thu gom và vận chuyển |
| 952 | 油气分离 (yóuqì fēnlái) – Separation – Tách rời |
| 953 | 油气输送 (yóuqì shūsòng) – Transport – Vận chuyển |
| 954 | 油气探测 (yóuqì tàncè) – Detection – Phát hiện |
| 955 | 油气系统 (yóuqì xìtǒng) – System – Hệ thống |
| 956 | 油气评估 (yóuqì pínggū) – Assessment – Đánh giá |
| 957 | 油气配套 (yóuqì pèitào) – Supporting Equipment – Thiết bị hỗ trợ |
| 958 | 油气安全生产 (yóuqì ānquán shēngchǎn) – Safe Production – Sản xuất an toàn |
| 959 | 油气作业 (yóuqì zuòyè) – Operations – Hoạt động |
| 960 | 油气量测 (yóuqì liàngcè) – Measurement – Đo lường |
| 961 | 油气资源优化 (yóuqì zīyuán yōuhuà) – Resource Optimization – Tối ưu hóa tài nguyên |
| 962 | 油气排放 (yóuqì páifàng) – Emission – Khí thải |
| 963 | 油气监控 (yóuqì jiānkòng) – Monitoring – Giám sát |
| 964 | 油气监管 (yóuqì jiānguǎn) – Supervision – Giám sát |
| 965 | 油气生产许可证 (yóuqì shēngchǎn xǔkězhèng) – Production License – Giấy phép sản xuất |
| 966 | 油气溶解 (yóuqì róngjiě) – Dissolution – Hòa tan |
| 967 | 油气液化 (yóuqì yèhuà) – Liquefaction – Hóa lỏng |
| 968 | 油气蒸发 (yóuqì zhēngfā) – Evaporation – Bốc hơi |
| 969 | 油气回收 (yóuqì huíshōu) – Recovery – Khôi phục |
| 970 | 油气复合材料 (yóuqì fùhé cáiliào) – Composite Materials – Vật liệu tổng hợp |
| 971 | 油气应用技术 (yóuqì yìngyòng jìshù) – Application Technology – Công nghệ ứng dụng |
| 972 | 油气工程师 (yóuqì gōngchéngshī) – Petroleum Engineer – Kỹ sư dầu khí |
| 973 | 油气开采 (yóuqì kāicǎi) – Oil Extraction – Khai thác dầu |
| 974 | 油气产业 (yóuqì chǎnyè) – Oil Industry – Ngành dầu khí |
| 975 | 油气市场 (yóuqì shìchǎng) – Oil Market – Thị trường dầu |
| 976 | 油气经济 (yóuqì jīngjì) – Oil Economy – Kinh tế dầu khí |
| 977 | 油气评审 (yóuqì píngshěn) – Review – Đánh giá |
| 978 | 油气配方设计 (yóuqì pèifāng shèjì) – Formula Design – Thiết kế công thức |
| 979 | 油气反应 (yóuqì fǎnyìng) – Reaction – Phản ứng |
| 980 | 油气炼制设备 (yóuqì liànzhì shèbèi) – Refinery Equipment – Thiết bị chế biến |
| 981 | 油气自动化 (yóuqì zìdònghuà) – Automation – Tự động hóa |
| 982 | 油气供应 (yóuqì gōngyìng) – Supply – Cung cấp |
| 983 | 油气操作 (yóuqì cāozuò) – Operation – Vận hành |
| 984 | 油气平台 (yóuqì píngtái) – Platform – Giàn khoan |
| 985 | 油气操作系统 (yóuqì cāozuò xìtǒng) – Operating System – Hệ thống vận hành |
| 986 | 油气安全评估 (yóuqì ānquán pínggū) – Safety Assessment – Đánh giá an toàn |
| 987 | 油气勘探开发 (yóuqì kāntàn kāifā) – Exploration and Development – Khảo sát và phát triển |
| 988 | 油气动态监测 (yóuqì dòngtài jiāncè) – Dynamic Monitoring – Giám sát động |
| 989 | 油气作业人员 (yóuqì zuòyè rényuán) – Operational Personnel – Nhân viên vận hành |
| 990 | 油气探测器 (yóuqì tàncèqì) – Detector – Thiết bị phát hiện |
| 991 | 油气评估标准 (yóuqì pínggū biāozhǔn) – Assessment Standards – Tiêu chuẩn đánh giá |
| 992 | 油气资源 (yóuqì zīyuán) – Oil and Gas Resources – Tài nguyên dầu khí |
| 993 | 油气运输 (yóuqì yùnshū) – Transportation – Vận chuyển |
| 994 | 油气价格 (yóuqì jiàgé) – Price – Giá cả |
| 995 | 油气合同 (yóuqì hétóng) – Contract – Hợp đồng dầu khí |
| 996 | 油气勘探船 (yóuqì kāntàn chuán) – Exploration Vessel – Tàu khảo sát |
| 997 | 油气地质 (yóuqì dìzhì) – Geological Study – Nghiên cứu địa chất |
| 998 | 油气经济学 (yóuqì jīngjìxué) – Economics – Kinh tế học dầu khí |
| 999 | 油气试井 (yóuqì shìjǐng) – Well Testing – Thử nghiệm giếng |
| 1000 | 油气储存 (yóuqì chǔcún) – Storage – Lưu trữ |
| 1001 | 油气开采技术人员 (yóuqì kāicǎi jìshù rényuán) – Technical Personnel – Nhân viên kỹ thuật |
| 1002 | 油气专业 (yóuqì zhuānyè) – Specialty – Chuyên ngành dầu khí |
| 1003 | 油气生产基地 (yóuqì shēngchǎn jīdì) – Production Base – Căn cứ sản xuất |
| 1004 | 油气钻井 (yóuqì zuànjǐng) – Drilling – Khoan |
| 1005 | 油气项目 (yóuqì xiàngmù) – Project – Dự án dầu khí |
| 1006 | 油气工艺 (yóuqì gōngyì) – Technology – Công nghệ dầu khí |
| 1007 | 油气开采管理 (yóuqì kāicǎi guǎnlǐ) – Management – Quản lý khai thác |
| 1008 | 油气设备 (yóuqì shèbèi) – Equipment – Thiết bị dầu khí |
| 1009 | 油气勘探技术 (yóuqì kāntàn jìshù) – Exploration Technology – Công nghệ khảo sát |
| 1010 | 油气后处理 (yóuqì hòuchǔlǐ) – Post-Processing – Xử lý sau sản xuất |
| 1011 | 油气工业 (yóuqì gōngyè) – Oil and Gas Industry – Ngành công nghiệp dầu khí |
| 1012 | 油气经济分析 (yóuqì jīngjì fēnxī) – Economic Analysis – Phân tích kinh tế |
| 1013 | 油气反应堆 (yóuqì fǎnyìng duī) – Reactor – Lò phản ứng |
| 1014 | 油气开发 (yóuqì kāifā) – Development – Phát triển dầu khí |
| 1015 | 油气加工 (yóuqì jiāgōng) – Processing – Chế biến dầu khí |
| 1016 | 油气安全 (yóuqì ānquán) – Safety – An toàn dầu khí |
| 1017 | 油气数据 (yóuqì shùjù) – Data – Dữ liệu dầu khí |
| 1018 | 油气检测 (yóuqì jiǎncè) – Testing – Kiểm tra dầu khí |
| 1019 | 油气测量 (yóuqì cèliàng) – Measurement – Đo lường dầu khí |
| 1020 | 油气调查 (yóuqì diàochá) – Survey – Khảo sát dầu khí |
| 1021 | 油气优化 (yóuqì yōuhuà) – Optimization – Tối ưu hóa dầu khí |
| 1022 | 油气市场 (yóuqì shìchǎng) – Market – Thị trường dầu khí |
| 1023 | 油气利用 (yóuqì lìyòng) – Utilization – Sử dụng dầu khí |
| 1024 | 油气源 (yóuqì yuán) – Source – Nguồn dầu khí |
| 1025 | 油气承包商 (yóuqì chéngbāo shāng) – Contractor – Nhà thầu dầu khí |
| 1026 | 油气分离 (yóuqì fēnlí) – Separation – Tách dầu khí |
| 1027 | 油气平台 (yóuqì píngtái) – Platform – Nền tảng dầu khí |
| 1028 | 油气开采计划 (yóuqì kāicǎi jìhuà) – Extraction Plan – Kế hoạch khai thác |
| 1029 | 油气物资 (yóuqì wùzī) – Supplies – Vật tư dầu khí |
| 1030 | 油气行业 (yóuqì hángyè) – Industry – Ngành công nghiệp dầu khí |
| 1031 | 油气供应 (yóuqì gōngyìng) – Supply – Cung cấp dầu khí |
| 1032 | 油气周期 (yóuqì zhōuqī) – Cycle – Chu kỳ dầu khí |
| 1033 | 油气风险 (yóuqì fēngxiǎn) – Risk – Rủi ro dầu khí |
| 1034 | 油气探测器 (yóuqì tàncè qì) – Detector – Thiết bị phát hiện dầu khí |
| 1035 | 油气战略 (yóuqì zhànlüè) – Strategy – Chiến lược dầu khí |
| 1036 | 油气市场分析 (yóuqì shìchǎng fēnxī) – Market Analysis – Phân tích thị trường dầu khí |
| 1037 | 油气压缩 (yóuqì yāsuō) – Compression – Nén dầu khí |
| 1038 | 油气精炼 (yóuqì jīngliàn) – Refining – Chế biến dầu khí |
| 1039 | 油气储备 (yóuqì chǔbèi) – Reserves – Dự trữ dầu khí |
| 1040 | 油气开采成本 (yóuqì kāicǎi chéngběn) – Extraction Cost – Chi phí khai thác |
| 1041 | 油气液化 (yóuqì yèhùa) – Liquefaction – Hóa lỏng dầu khí |
| 1042 | 油气采集 (yóuqì cǎijí) – Collection – Thu thập dầu khí |
| 1043 | 油气处理 (yóuqì chǔlǐ) – Treatment – Xử lý dầu khí |
| 1044 | 油气合作 (yóuqì hézuò) – Cooperation – Hợp tác dầu khí |
| 1045 | 油气回收 (yóuqì huíshōu) – Recovery – Khôi phục dầu khí |
| 1046 | 油气价格波动 (yóuqì jiàgé bōdòng) – Price Fluctuation – Biến động giá dầu khí |
| 1047 | 油气分析 (yóuqì fēnxī) – Analysis – Phân tích dầu khí |
| 1048 | 油气数据管理 (yóuqì shùjù guǎnlǐ) – Data Management – Quản lý dữ liệu dầu khí |
| 1049 | 油气污染 (yóuqì wūrǎn) – Pollution – Ô nhiễm dầu khí |
| 1050 | 油气测井 (yóuqì cèjǐng) – Well Logging – Đo kiểm giếng |
| 1051 | 油气经济模型 (yóuqì jīngjì móxíng) – Economic Model – Mô hình kinh tế dầu khí |
| 1052 | 油气评价 (yóuqì píngjià) – Evaluation – Đánh giá dầu khí |
| 1053 | 油气供应链 (yóuqì gōngyìng liàn) – Supply Chain – Chuỗi cung ứng dầu khí |
| 1054 | 油气设备维护 (yóuqì shèbèi wéihù) – Equipment Maintenance – Bảo trì thiết bị dầu khí |
| 1055 | 油气勘探协议 (yóuqì kāntàn xiéyì) – Exploration Agreement – Thỏa thuận khảo sát dầu khí |
| 1056 | 油气设施 (yóuqì shèshī) – Facility – Cơ sở dầu khí |
| 1057 | 油气原材料 (yóuqì yuáncáiliào) – Raw Materials – Nguyên liệu dầu khí |
| 1058 | 油气投资 (yóuqì tóuzī) – Investment – Đầu tư dầu khí |
| 1059 | 油气开发计划 (yóuqì kāifā jìhuà) – Development Plan – Kế hoạch phát triển dầu khí |
| 1060 | 油气性能 (yóuqì xìngnéng) – Performance – Hiệu suất dầu khí |
| 1061 | 油气市场需求 (yóuqì shìchǎng xūqiú) – Market Demand – Nhu cầu thị trường dầu khí |
| 1062 | 油气领域 (yóuqì lǐngyù) – Field – Lĩnh vực dầu khí |
| 1063 | 油气运输管道 (yóuqì yùnshū guǎndào) – Pipeline – Đường ống vận chuyển dầu khí |
| 1064 | 油气管道监测 (yóuqì guǎndào jiāncè) – Pipeline Monitoring – Giám sát đường ống dầu khí |
| 1065 | 油气资源开发 (yóuqì zīyuán kāifā) – Resource Development – Phát triển tài nguyên dầu khí |
| 1066 | 油气泄漏 (yóuqì xièlòu) – Leakage – Rò rỉ dầu khí |
| 1067 | 油气开采技术 (yóuqì kāicǎi jìshù) – Extraction Technology – Công nghệ khai thác dầu khí |
| 1068 | 油气生产计划 (yóuqì shēngchǎn jìhuà) – Production Plan – Kế hoạch sản xuất dầu khí |
| 1069 | 油气成分分析 (yóuqì chéngfèn fēnxī) – Composition Analysis – Phân tích thành phần dầu khí |
| 1070 | 油气钻井 (yóuqì zuànjǐng) – Drilling – Khoan dầu khí |
| 1071 | 油气探测 (yóuqì tàncè) – Detection – Phát hiện dầu khí |
| 1072 | 油气相关政策 (yóuqì xiāngguān zhèngcè) – Related Policies – Chính sách liên quan đến dầu khí |
| 1073 | 油气电力 (yóuqì diànlì) – Power Supply – Cung cấp điện cho dầu khí |
| 1074 | 油气环境影响 (yóuqì huánjìng yǐngxiǎng) – Environmental Impact – Tác động môi trường từ dầu khí |
| 1075 | 油气资源评估 (yóuqì zīyuán pínggū) – Resource Assessment – Đánh giá tài nguyên dầu khí |
| 1076 | 油气利用效率 (yóuqì lìyòng xiàolǜ) – Utilization Efficiency – Hiệu quả sử dụng dầu khí |
| 1077 | 油气液体输送 (yóuqì yètǐ shūsòng) – Liquid Transport – Vận chuyển chất lỏng dầu khí |
| 1078 | 油气基础设施 (yóuqì jīchǔ shèshī) – Infrastructure – Cơ sở hạ tầng dầu khí |
| 1079 | 油气钻头 (yóuqì zuàntóu) – Drill Bit – Mũi khoan dầu khí |
| 1080 | 油气检测设备 (yóuqì jiǎncè shèbèi) – Detection Equipment – Thiết bị phát hiện dầu khí |
| 1081 | 油气技术创新 (yóuqì jìshù chuàngxīn) – Technological Innovation – Đổi mới công nghệ trong dầu khí |
| 1082 | 油气系统 (yóuqì xìtǒng) – System – Hệ thống dầu khí |
| 1083 | 油气原油 (yóuqì yuányóu) – Crude Oil – Dầu thô |
| 1084 | 油气生产效率 (yóuqì shēngchǎn xiàolǜ) – Production Efficiency – Hiệu suất sản xuất dầu khí |
| 1085 | 油气开采许可证 (yóuqì kāicǎi xǔkězhèng) – Extraction License – Giấy phép khai thác dầu khí |
| 1086 | 油气化学反应 (yóuqì huàxué fǎnyìng) – Chemical Reaction – Phản ứng hóa học của dầu khí |
| 1087 | 油气采集设备 (yóuqì cǎijí shèbèi) – Collection Equipment – Thiết bị thu thập dầu khí |
| 1088 | 油气勘探 (yóuqì kāntàn) – Exploration – Khảo sát dầu khí |
| 1089 | 油气作业 (yóuqì zuòyè) – Operations – Hoạt động dầu khí |
| 1090 | 油气分析实验室 (yóuqì fēnxī shíyàn shì) – Analysis Laboratory – Phòng thí nghiệm phân tích dầu khí |
| 1091 | 油气企业 (yóuqì qǐyè) – Oil and Gas Company – Công ty dầu khí |
| 1092 | 油气压缩机 (yóuqì yāsuōjī) – Compressor – Máy nén dầu khí |
| 1093 | 油气泵 (yóuqì bèng) – Pump – Bơm dầu khí |
| 1094 | 油气提取 (yóuqì tíqǔ) – Extraction – Chiết xuất dầu khí |
| 1095 | 油气过滤 (yóuqì guòlǜ) – Filtration – Lọc dầu khí |
| 1096 | 油气重组 (yóuqì zhòngzǔ) – Restructuring – Tái cấu trúc dầu khí |
| 1097 | 油气能效 (yóuqì néngxiào) – Energy Efficiency – Hiệu quả năng lượng trong dầu khí |
| 1098 | 油气经济性 (yóuqì jīngjìxìng) – Economic Viability – Tính khả thi kinh tế của dầu khí |
| 1099 | 油气技术交流 (yóuqì jìshù jiāoliú) – Technical Exchange – Trao đổi công nghệ trong dầu khí |
| 1100 | 油气储存 (yóuqì chǔcún) – Storage – Lưu trữ dầu khí |
| 1101 | 油气开发方案 (yóuqì kāifā fāng’àn) – Development Plan – Kế hoạch phát triển dầu khí |
| 1102 | 油气测试 (yóuqì cèshì) – Testing – Kiểm tra dầu khí |
| 1103 | 油气工程 (yóuqì gōngchéng) – Engineering – Kỹ thuật dầu khí |
| 1104 | 油气投资 (yóuqì tóuzī) – Investment – Đầu tư vào dầu khí |
| 1105 | 油气合同 (yóuqì hétong) – Contract – Hợp đồng dầu khí |
| 1106 | 油气监控 (yóuqì jiānkòng) – Monitoring – Giám sát dầu khí |
| 1107 | 油气运输 (yóuqì yùnshū) – Transportation – Vận chuyển dầu khí |
| 1108 | 油气环境评估 (yóuqì huánjìng pínggū) – Environmental Assessment – Đánh giá môi trường dầu khí |
| 1109 | 油气交易 (yóuqì jiāoyì) – Trading – Giao dịch dầu khí |
| 1110 | 油气政策 (yóuqì zhèngcè) – Policy – Chính sách dầu khí |
| 1111 | 油气储藏 (yóuqì chúcáng) – Storage – Kho chứa dầu khí |
| 1112 | 油气运输网络 (yóuqì yùnshū wǎngluò) – Transportation Network – Mạng lưới vận chuyển dầu khí |
| 1113 | 油气环保 (yóuqì huánbǎo) – Environmental Protection – Bảo vệ môi trường trong dầu khí |
| 1114 | 油气设施 (yóuqì shèshī) – Facilities – Cơ sở hạ tầng dầu khí |
| 1115 | 油气投资回报 (yóuqì tóuzī huíbào) – Return on Investment – Lợi tức đầu tư dầu khí |
| 1116 | 油气分布 (yóuqì fēnbù) – Distribution – Phân bổ dầu khí |
| 1117 | 油气技术革新 (yóuqì jìshù géxīn) – Technological Innovation – Đổi mới công nghệ dầu khí |
| 1118 | 油气监测 (yóuqì jiāncè) – Monitoring – Giám sát dầu khí |
| 1119 | 油气清洁技术 (yóuqì qīngjié jìshù) – Clean Technology – Công nghệ sạch trong dầu khí |
| 1120 | 油气区域 (yóuqì qūyù) – Region – Khu vực dầu khí |
| 1121 | 油气资源管理 (yóuqì zīyuán guǎnlǐ) – Resource Management – Quản lý tài nguyên dầu khí |
| 1122 | 油气开发协议 (yóuqì kāifā xiéyì) – Development Agreement – Thỏa thuận phát triển dầu khí |
| 1123 | 油气技术规范 (yóuqì jìshù guīfàn) – Technical Standards – Tiêu chuẩn kỹ thuật dầu khí |
| 1124 | 油气生产 (yóuqì shēngchǎn) – Production – Sản xuất dầu khí |
| 1125 | 油气合同条款 (yóuqì hétong tiáokuǎn) – Contract Terms – Điều khoản hợp đồng dầu khí |
| 1126 | 油气监理 (yóuqì jiānlǐ) – Supervision – Giám sát trong dầu khí |
| 1127 | 油气服务 (yóuqì fúwù) – Services – Dịch vụ dầu khí |
| 1128 | 油气配套 (yóuqì pèitào) – Supporting Facilities – Cơ sở hỗ trợ dầu khí |
| 1129 | 油气经济 (yóuqì jīngjì) – Economy – Kinh tế dầu khí |
| 1130 | 油气回收 (yóuqì huíshōu) – Recovery – Thu hồi dầu khí |
| 1131 | 油气行业 (yóuqì hángyè) – Industry – Ngành dầu khí |
| 1132 | 油气工程师 (yóuqì gōngchéngshī) – Engineer – Kỹ sư dầu khí |
| 1133 | 油气定价 (yóuqì dìngjià) – Pricing – Định giá dầu khí |
| 1134 | 油气科技 (yóuqì kējì) – Technology – Công nghệ dầu khí |
| 1135 | 油气合约 (yóuqì héyuē) – Contract – Hợp đồng dầu khí |
| 1136 | 油气储运 (yóuqì chǔyùn) – Storage and Transportation – Lưu trữ và vận chuyển dầu khí |
| 1137 | 油气集成 (yóuqì jíchéng) – Integration – Tích hợp dầu khí |
| 1138 | 油气开采成本 (yóuqì kāicǎi chéngběn) – Extraction Cost – Chi phí khai thác dầu khí |
| 1139 | 油气交易所 (yóuqì jiāoyì suǒ) – Exchange – Sở giao dịch dầu khí |
| 1140 | 油气勘探公司 (yóuqì kāntàn gōngsī) – Exploration Company – Công ty thăm dò dầu khí |
| 1141 | 油气开发区 (yóuqì kāifā qū) – Development Zone – Khu phát triển dầu khí |
| 1142 | 油气行业标准 (yóuqì hángyè biāozhǔn) – Industry Standards – Tiêu chuẩn ngành dầu khí |
| 1143 | 油气行业协会 (yóuqì hángyè xiéhuì) – Industry Association – Hiệp hội ngành dầu khí |
| 1144 | 油气库存 (yóuqì kùcún) – Inventory – Hàng tồn kho dầu khí |
| 1145 | 油气进口 (yóuqì jìnkǒu) – Import – Nhập khẩu dầu khí |
| 1146 | 油气出口 (yóuqì chūkǒu) – Export – Xuất khẩu dầu khí |
| 1147 | 油气回注 (yóuqì huízhù) – Re-injection – Tái tiêm dầu khí |
| 1148 | 油气物料 (yóuqì wùliào) – Material – Vật liệu dầu khí |
| 1149 | 油气量测 (yóuqì liàngcè) – Measurement – Đo lường dầu khí |
| 1150 | 油气模拟 (yóuqì mónǐ) – Simulation – Mô phỏng dầu khí |
| 1151 | 油气维修 (yóuqì wéixiū) – Maintenance – Bảo trì dầu khí |
| 1152 | 油气网络 (yóuqì wǎngluò) – Network – Mạng lưới dầu khí |
| 1153 | 油气供应商 (yóuqì gōngyìng shāng) – Supplier – Nhà cung cấp dầu khí |
| 1154 | 油气服务业 (yóuqì fúwù yè) – Service Industry – Ngành dịch vụ dầu khí |
| 1155 | 油气转化 (yóuqì zhuǎnhuà) – Conversion – Chuyển đổi dầu khí |
| 1156 | 油气可持续发展 (yóuqì kěchíxù fāzhǎn) – Sustainable Development – Phát triển bền vững dầu khí |
| 1157 | 油气风险管理 (yóuqì fēngxiǎn guǎnlǐ) – Risk Management – Quản lý rủi ro dầu khí |
| 1158 | 油气排放 (yóuqì páifàng) – Emission – Khí thải dầu khí |
| 1159 | 油气开采设备 (yóuqì kāicǎi shèbèi) – Extraction Equipment – Thiết bị khai thác dầu khí |
| 1160 | 油气生产过程 (yóuqì shēngchǎn guòchéng) – Production Process – Quy trình sản xuất dầu khí |
| 1161 | 油气管道 (yóuqì guǎndào) – Pipeline – Đường ống dầu khí |
| 1162 | 油气质量 (yóuqì zhìliàng) – Quality – Chất lượng dầu khí |
| 1163 | 油气储存 (yóuqì chúcún) – Storage – Lưu trữ dầu khí |
| 1164 | 油气输出 (yóuqì shūchū) – Output – Xuất dầu khí |
| 1165 | 油气调度 (yóuqì tiáodù) – Scheduling – Điều độ dầu khí |
| 1166 | 油气修复 (yóuqì xiūfù) – Restoration – Khôi phục dầu khí |
| 1167 | 油气贸易 (yóuqì màoyì) – Trade – Thương mại dầu khí |
| 1168 | 油气地质 (yóuqì dìzhì) – Geology – Địa chất dầu khí |
| 1169 | 油气治理 (yóuqì zhìlǐ) – Governance – Quản lý dầu khí |
| 1170 | 油气油藏 (yóuqì yóucáng) – Reservoir – Mỏ dầu khí |
| 1171 | 油气配套 (yóuqì pèitào) – Supporting Facilities – Cơ sở hạ tầng hỗ trợ dầu khí |
| 1172 | 油气生产技术 (yóuqì shēngchǎn jìshù) – Production Technology – Công nghệ sản xuất dầu khí |
| 1173 | 油气利益相关者 (yóuqì lìyì xiāngguān zhě) – Stakeholder – Bên liên quan trong dầu khí |
| 1174 | 油气管道建设 (yóuqì guǎndào jiànshè) – Pipeline Construction – Xây dựng đường ống dầu khí |
| 1175 | 油气探井 (yóuqì tànjǐng) – Test Well – Giếng thăm dò dầu khí |
| 1176 | 油气成本 (yóuqì chéngběn) – Cost – Chi phí dầu khí |
| 1177 | 油气开发管理 (yóuqì kāifā guǎnlǐ) – Development Management – Quản lý phát triển dầu khí |
| 1178 | 油气生态 (yóuqì shēngtài) – Ecology – Sinh thái dầu khí |
| 1179 | 油气环境影响 (yóuqì huánjìng yǐngxiǎng) – Environmental Impact – Ảnh hưởng môi trường của dầu khí |
| 1180 | 油气报告 (yóuqì bàogào) – Report – Báo cáo dầu khí |
| 1181 | 油气生产安全 (yóuqì shēngchǎn ānquán) – Production Safety – An toàn sản xuất dầu khí |
| 1182 | 油气技术转让 (yóuqì jìshù zhuǎnràng) – Technology Transfer – Chuyển giao công nghệ dầu khí |
| 1183 | 油气贮罐 (yóuqì zhùguàn) – Storage Tank – Bể chứa dầu khí |
| 1184 | 油气开发成本 (yóuqì kāifā chéngběn) – Development Cost – Chi phí phát triển dầu khí |
| 1185 | 油气法规 (yóuqì fǎguī) – Regulations – Quy định về dầu khí |
| 1186 | 油气储量 (yóuqì chǔliàng) – Reserves – Trữ lượng dầu khí |
| 1187 | 油气勘探设备 (yóuqì kāntàn shèbèi) – Exploration Equipment – Thiết bị khảo sát dầu khí |
| 1188 | 油气电力 (yóuqì diànlì) – Power – Năng lượng dầu khí |
| 1189 | 油气技术研究 (yóuqì jìshù yánjiū) – Technology Research – Nghiên cứu công nghệ dầu khí |
| 1190 | 油气勘探许可证 (yóuqì kāntàn xǔkězhèng) – Exploration License – Giấy phép thăm dò dầu khí |
| 1191 | 油气开发战略 (yóuqì kāifā zhànlüè) – Development Strategy – Chiến lược phát triển dầu khí |
| 1192 | 油气工艺 (yóuqì gōngyì) – Process – Công nghệ dầu khí |
| 1193 | 油气勘探设备 (yóuqì kāntàn shèbèi) – Exploration Equipment – Thiết bị thăm dò dầu khí |
| 1194 | 油气战略合作 (yóuqì zhànlüè hézuò) – Strategic Cooperation – Hợp tác chiến lược trong dầu khí |
| 1195 | 油气勘探工程 (yóuqì kāntàn gōngchéng) – Exploration Engineering – Kỹ thuật thăm dò dầu khí |
| 1196 | 油气技术标准 (yóuqì jìshù biāozhǔn) – Technical Standards – Tiêu chuẩn kỹ thuật dầu khí |
| 1197 | 油气系统分析 (yóuqì xìtǒng fēnxī) – System Analysis – Phân tích hệ thống dầu khí |
| 1198 | 油气安全管理 (yóuqì ānquán guǎnlǐ) – Safety Management – Quản lý an toàn dầu khí |
| 1199 | 油气配件 (yóuqì pèijiàn) – Spare Parts – Linh kiện dầu khí |
| 1200 | 油气开采效率 (yóuqì kāicǎi xiàolǜ) – Extraction Efficiency – Hiệu suất khai thác dầu khí |
| 1201 | 油气战略规划 (yóuqì zhànlüè guīhuà) – Strategic Planning – Quy hoạch chiến lược dầu khí |
| 1202 | 油气经济 (yóuqì jīngjì) – Economic – Kinh tế dầu khí |
| 1203 | 油气开发模式 (yóuqì kāifā móshì) – Development Model – Mô hình phát triển dầu khí |
| 1204 | 油气保障 (yóuqì bǎozhàng) – Guarantee – Đảm bảo dầu khí |
| 1205 | 油气应用 (yóuqì yìngyòng) – Application – Ứng dụng dầu khí |
| 1206 | 油气战略分析 (yóuqì zhànlüè fēnxī) – Strategic Analysis – Phân tích chiến lược dầu khí |
| 1207 | 油气相关法规 (yóuqì xiāngguān fǎguī) – Related Regulations – Quy định liên quan đến dầu khí |
| 1208 | 油气法律 (yóuqì fǎlǜ) – Oil and Gas Law – Luật dầu khí |
| 1209 | 油气分析仪 (yóuqì fēnxī yí) – Analyzer – Máy phân tích dầu khí |
| 1210 | 油气精炼 (yóuqì jīngliàn) – Refining – Chưng cất dầu khí |
| 1211 | 油气勘探技术 (yóuqì kāntàn jìshù) – Exploration Technology – Công nghệ thăm dò dầu khí |
| 1212 | 油气流体 (yóuqì liútǐ) – Fluid – Chất lỏng dầu khí |
| 1213 | 油气计量 (yóuqì jìliàng) – Measurement – Đo lường dầu khí |
| 1214 | 油气财务分析 (yóuqì cáiwù fēnxī) – Financial Analysis – Phân tích tài chính dầu khí |
| 1215 | 油气价格 (yóuqì jiàgé) – Price – Giá dầu khí |
| 1216 | 油气开发权 (yóuqì kāifā quán) – Development Rights – Quyền phát triển dầu khí |
| 1217 | 油气勘探设备技术 (yóuqì kāntàn shèbèi jìshù) – Equipment Technology – Công nghệ thiết bị thăm dò dầu khí |
| 1218 | 油气生产许可证 (yóuqì shēngchǎn xǔkězhèng) – Production License – Giấy phép sản xuất dầu khí |
| 1219 | 油气开发效率 (yóuqì kāifā xiàolǜ) – Development Efficiency – Hiệu suất phát triển dầu khí |
| 1220 | 油气储量评估 (yóuqì chǔliàng pínggū) – Reserves Assessment – Đánh giá trữ lượng dầu khí |
| 1221 | 油气合作协议 (yóuqì hézuò xiéyì) – Cooperation Agreement – Thỏa thuận hợp tác dầu khí |
| 1222 | 油气技术交流 (yóuqì jìshù jiāoliú) – Technical Exchange – Trao đổi kỹ thuật dầu khí |
| 1223 | 油气开发风险 (yóuqì kāifā fēngxiǎn) – Development Risk – Rủi ro phát triển dầu khí |
| 1224 | 油气项目管理 (yóuqì xiàngmù guǎnlǐ) – Project Management – Quản lý dự án dầu khí |
| 1225 | 油气资源保护 (yóuqì zīyuán bǎohù) – Resource Protection – Bảo vệ tài nguyên dầu khí |
| 1226 | 油气资源 (yóuqì zīyuán) – Resources – Tài nguyên dầu khí |
| 1227 | 油气产业 (yóuqì chǎnyè) – Industry – Ngành công nghiệp dầu khí |
| 1228 | 油气开采 (yóuqì kāicǎi) – Extraction – Khai thác dầu khí |
| 1229 | 油气检测 (yóuqì jiǎncè) – Inspection – Kiểm tra dầu khí |
| 1230 | 油气供应 (yóuqì gōngyìng) – Supply – Cung ứng dầu khí |
| 1231 | 油气管理 (yóuqì guǎnlǐ) – Management – Quản lý dầu khí |
| 1232 | 油气开发投资 (yóuqì kāifā tóuzī) – Development Investment – Đầu tư phát triển dầu khí |
| 1233 | 油气开采合同 (yóuqì kāicǎi hétong) – Extraction Contract – Hợp đồng khai thác dầu khí |
| 1234 | 油气勘探方法 (yóuqì kāntàn fāngfǎ) – Exploration Method – Phương pháp thăm dò dầu khí |
| 1235 | 油气气田 (yóuqì qìtián) – Gas Field – Mỏ khí dầu |
| 1236 | 油田 (yóutián) – Oil Field – Mỏ dầu |
| 1237 | 油气开采率 (yóuqì kāicǎi lǜ) – Extraction Rate – Tỷ lệ khai thác dầu khí |
| 1238 | 油气经济 (yóuqì jīngjì) – Economics – Kinh tế dầu khí |
| 1239 | 油气技术 (yóuqì jìshù) – Technology – Công nghệ dầu khí |
| 1240 | 油气销售 (yóuqì xiāoshòu) – Sales – Bán hàng dầu khí |
| 1241 | 油气外包 (yóuqì wàibāo) – Outsourcing – Gia công bên ngoài dầu khí |
| 1242 | 油气合资 (yóuqì hézī) – Joint Venture – Liên doanh dầu khí |
| 1243 | 油气市场份额 (yóuqì shìchǎng fèn’é) – Market Share – Thị phần dầu khí |
| 1244 | 油气检测标准 (yóuqì jiǎncè biāozhǔn) – Testing Standards – Tiêu chuẩn kiểm tra dầu khí |
| 1245 | 油气规划 (yóuqì guīhuà) – Planning – Quy hoạch dầu khí |
| 1246 | 油气评价标准 (yóuqì píngjià biāozhǔn) – Evaluation Standards – Tiêu chuẩn đánh giá dầu khí |
| 1247 | 油气试验 (yóuqì shìyàn) – Testing – Thử nghiệm dầu khí |
| 1248 | 油气渗透 (yóuqì shèntòu) – Permeability – Tính thẩm thấu dầu khí |
| 1249 | 油气信息 (yóuqì xìnxī) – Information – Thông tin dầu khí |
| 1250 | 油气勘探 (yóuqì kāntàn) – Exploration – Thăm dò dầu khí |
| 1251 | 油气运送 (yóuqì yùnsòng) – Transportation – Vận chuyển dầu khí |
| 1252 | 油气消耗 (yóuqì xiāohào) – Consumption – Tiêu thụ dầu khí |
| 1253 | 油气控制 (yóuqì kòngzhì) – Control – Kiểm soát dầu khí |
| 1254 | 油气设施 (yóuqì shèshī) – Facility – Cơ sở vật chất dầu khí |
| 1255 | 油气条约 (yóuqì tiáoyuē) – Treaty – Hiệp ước dầu khí |
| 1256 | 油气合同 (yóuqì héton) – Contract – Hợp đồng dầu khí |
| 1257 | 油气生产商 (yóuqì shēngchǎn shāng) – Producer – Nhà sản xuất dầu khí |
| 1258 | 油气开发商 (yóuqì kāifā shāng) – Developer – Nhà phát triển dầu khí |
| 1259 | 油气技术服务 (yóuqì jìshù fúwù) – Technical Services – Dịch vụ kỹ thuật dầu khí |
| 1260 | 油气成分 (yóuqì chéngfèn) – Composition – Thành phần dầu khí |
| 1261 | 油气运输 (yóuqì yùnshū) – Transport – Vận chuyển dầu khí |
| 1262 | 油气运输船 (yóuqì yùnshū chuán) – Tanker – Tàu chở dầu khí |
| 1263 | 油气处理 (yóuqì chǔlǐ) – Processing – Xử lý dầu khí |
| 1264 | 油气行业 (yóuqì hángyè) – Oil and Gas Industry – Ngành dầu khí |
| 1265 | 油气投资回报 (yóuqì tóuzī huíbào) – Return on Investment – Lợi nhuận đầu tư dầu khí |
| 1266 | 油气分布 (yóuqì fēnbù) – Distribution – Phân bố dầu khí |
| 1267 | 油气开发区 (yóuqì kāifā qū) – Development Area – Khu vực phát triển dầu khí |
| 1268 | 油气抽取 (yóuqì chōuqǔ) – Extraction – Khai thác dầu khí |
| 1269 | 油气钻探 (yóuqì zuàntàn) – Drilling – Khoan dầu khí |
| 1270 | 油气探明 (yóuqì tànmíng) – Appraisal – Đánh giá dầu khí |
| 1271 | 油气灌注 (yóuqì guànzhù) – Injection – Bơm dầu khí |
| 1272 | 油气运营 (yóuqì yùnyíng) – Operation – Vận hành dầu khí |
| 1273 | 油气环境影响 (yóuqì huánjìng yǐngxiǎng) – Environmental Impact – Ảnh hưởng môi trường dầu khí |
| 1274 | 油气法规 (yóuqì fǎguī) – Regulations – Quy định dầu khí |
| 1275 | 油气工业 (yóuqì gōngyè) – Oil and Gas Industry – Công nghiệp dầu khí |
| 1276 | 油气资产 (yóuqì zīchǎn) – Assets – Tài sản dầu khí |
| 1277 | 油气输送 (yóuqì shū sòng) – Transportation – Vận chuyển dầu khí |
| 1278 | 油气供给 (yóuqì gōngjǐ) – Supply – Cung cấp dầu khí |
| 1279 | 油气开采 (yóuqì kāicǎi) – Production – Sản xuất dầu khí |
| 1280 | 油气管道工程 (yóuqì guǎndào gōngchéng) – Pipeline Engineering – Kỹ thuật đường ống dầu khí |
| 1281 | 油气自动化 (yóuqì zìdònghuà) – Automation – Tự động hóa dầu khí |
| 1282 | 油气环境 (yóuqì huánjìng) – Environment – Môi trường dầu khí |
| 1283 | 油气商业模式 (yóuqì shāngyè móshì) – Business Model – Mô hình kinh doanh dầu khí |
| 1284 | 油气创新 (yóuqì chuàngxīn) – Innovation – Đổi mới dầu khí |
| 1285 | 油气战略合作 (yóuqì zhànlüè hézuò) – Strategic Cooperation – Hợp tác chiến lược dầu khí |
| 1286 | 油气数字化 (yóuqì shùzìhuà) – Digitalization – Chuyển đổi số dầu khí |
| 1287 | 油气科研 (yóuqì kēyán) – Research – Nghiên cứu dầu khí |
| 1288 | 油气预测 (yóuqì yùcè) – Forecast – Dự báo dầu khí |
| 1289 | 油气工程项目 (yóuqì gōngchéng xiàngmù) – Project – Dự án kỹ thuật dầu khí |
| 1290 | 油气探测 (yóuqì tàncè) – Exploration – Khảo sát dầu khí |
| 1291 | 油气开发公司 (yóuqì kāifā gōngsī) – Development Company – Công ty phát triển dầu khí |
| 1292 | 油气勘探 (yóuqì kāntàn) – Survey – Khảo sát dầu khí |
| 1293 | 油气现场 (yóuqì xiànchǎng) – Site – Hiện trường dầu khí |
| 1294 | 油气预算 (yóuqì yùsuàn) – Budget – Ngân sách dầu khí |
| 1295 | 油气装置 (yóuqì zhuāngzhì) – Facility – Cơ sở dầu khí |
| 1296 | 油气生产成本 (yóuqì shēngchǎn chéngběn) – Production Cost – Chi phí sản xuất dầu khí |
| 1297 | 油气流动 (yóuqì liúdòng) – Flow – Dòng chảy dầu khí |
| 1298 | 油气探井 (yóuqì tàn jǐng) – Exploration Well – Giếng thăm dò dầu khí |
| 1299 | 油气企业 (yóuqì qǐyè) – Company – Doanh nghiệp dầu khí |
| 1300 | 油气业务 (yóuqì yèwù) – Business – Doanh nghiệp dầu khí |
| 1301 | 油气开发规划 (yóuqì kāifā guīhuà) – Development Plan – Kế hoạch phát triển dầu khí |
| 1302 | 油气战术 (yóuqì zhàntactics) – Tactics – Chiến thuật dầu khí |
| 1303 | 油气需求 (yóuqì xūqiú) – Demand – Nhu cầu dầu khí |
| 1304 | 油气政策法规 (yóuqì zhèngcè fǎguī) – Policy and Regulations – Chính sách và quy định về dầu khí |
| 1305 | 油气管道 (yóuqì guǎndào) – Pipeline – Đường ống dẫn dầu khí |
| 1306 | 油气开发技术 (yóuqì kāifā jìshù) – Development Technology – Công nghệ phát triển dầu khí |
| 1307 | 油气资源分配 (yóuqì zīyuán fēnpèi) – Resource Allocation – Phân phối tài nguyên dầu khí |
| 1308 | 油气生产设施 (yóuqì shēngchǎn shèshī) – Production Facilities – Cơ sở sản xuất dầu khí |
| 1309 | 油气维护 (yóuqì wéihù) – Maintenance – Bảo trì dầu khí |
| 1310 | 油气国际合作 (yóuqì guójì hézuò) – International Cooperation – Hợp tác quốc tế trong dầu khí |
| 1311 | 油气技术研发 (yóuqì jìshù yánfā) – R&D – Nghiên cứu và phát triển trong dầu khí |
| 1312 | 油气转型 (yóuqì zhuǎnxíng) – Transformation – Chuyển đổi trong dầu khí |
| 1313 | 油气可再生资源 (yóuqì kě zàishēng zīyuán) – Renewable Resources – Tài nguyên tái tạo trong dầu khí |
| 1314 | 油气知识产权 (yóuqì zhīshì chǎnquán) – Intellectual Property – Sở hữu trí tuệ trong dầu khí |
| 1315 | 油气勘探设备 (yóuqì kāntàn shèbèi) – Survey Equipment – Thiết bị khảo sát dầu khí |
| 1316 | 油气质量控制 (yóuqì zhìliàng kòngzhì) – Quality Control – Kiểm soát chất lượng dầu khí |
| 1317 | 油气工作流程 (yóuqì gōngzuò liúchéng) – Workflow – Quy trình làm việc trong dầu khí |
| 1318 | 油气产品 (yóuqì chǎnpǐn) – Products – Sản phẩm dầu khí |
| 1319 | 油气区块 (yóuqì qūkuài) – Block – Khu vực dầu khí |
| 1320 | 油气反应 (yóuqì fǎnyìng) – Reaction – Phản ứng trong dầu khí |
| 1321 | 油气炼制 (yóuqì liànzhì) – Refining – Chế biến dầu khí |
| 1322 | 油气分离 (yóuqì fēnlái) – Separation – Tách dầu khí |
| 1323 | 油气装置 (yóuqì zhuāngzhì) – Installation – Thiết bị lắp đặt dầu khí |
| 1324 | 油气渗透 (yóuqì shèntòu) – Permeation – Thấm dầu khí |
| 1325 | 油气生产管理 (yóuqì shēngchǎn guǎnlǐ) – Production Management – Quản lý sản xuất dầu khí |
| 1326 | 油气行业信息 (yóuqì hángyè xìnxī) – Industry Information – Thông tin ngành dầu khí |
| 1327 | 油气精炼 (yóuqì jīngliàn) – Refinement – Tinh chế dầu khí |
| 1328 | 油气监测系统 (yóuqì jiāncè xìtǒng) – Monitoring System – Hệ thống giám sát dầu khí |
| 1329 | 油气开采成本 (yóuqì kāicǎi chéngběn) – Extraction Costs – Chi phí khai thác dầu khí |
| 1330 | 油气生产设施管理 (yóuqì shēngchǎn shèshī guǎnlǐ) – Facility Management – Quản lý cơ sở sản xuất dầu khí |
| 1331 | 油气行业动态 (yóuqì hángyè dòngtài) – Industry Trends – Xu hướng ngành dầu khí |
| 1332 | 油气勘探技术 (yóuqì kāntàn jìshù) – Exploration Technology – Công nghệ khảo sát dầu khí |
| 1333 | 油气运输安全 (yóuqì yùnshū ānquán) – Transportation Safety – An toàn vận chuyển dầu khí |
| 1334 | 油气区块 (yóuqì qūkuài) – Block – Khối dầu khí |
| 1335 | 油气密度 (yóuqì mìdù) – Density – Mật độ dầu khí |
| 1336 | 油气资源整合 (yóuqì zīyuán zhěnghé) – Resource Integration – Tích hợp tài nguyên dầu khí |
| 1337 | 油气运输管道 (yóuqì yùnshū guǎndào) – Transportation Pipeline – Đường ống vận chuyển dầu khí |
| 1338 | 油气泄漏 (yóuqì xièlòu) – Leak – Rò rỉ dầu khí |
| 1339 | 油气行业法规 (yóuqì hángyè fǎguī) – Industry Regulations – Quy định ngành dầu khí |
| 1340 | 油气生产能力 (yóuqì shēngchǎn nénglì) – Production Capacity – Năng lực sản xuất dầu khí |
| 1341 | 油气开发周期 (yóuqì kāifā zhōuqī) – Development Cycle – Chu kỳ phát triển dầu khí |
| 1342 | 油气行业趋势 (yóuqì hángyè qūshì) – Industry Trends – Xu hướng ngành dầu khí |
| 1343 | 油气风险评估 (yóuqì fēngxiǎn pínggū) – Risk Assessment – Đánh giá rủi ro dầu khí |
| 1344 | 油气综合利用 (yóuqì zōnghé lìyòng) – Comprehensive Utilization – Sử dụng tổng hợp dầu khí |
| 1345 | 油气生产平台 (yóuqì shēngchǎn píngtái) – Production Platform – Nền tảng sản xuất dầu khí |
| 1346 | 油气探测器 (yóuqì tàncèqì) – Detector – Thiết bị phát hiện dầu khí |
| 1347 | 油气配套设施 (yóuqì pèitào shèshī) – Supporting Facilities – Cơ sở vật chất hỗ trợ dầu khí |
| 1348 | 油气燃料 (yóuqì ránliào) – Fuel – Nhiên liệu dầu khí |
| 1349 | 油气发电 (yóuqì fādiàn) – Power Generation – Phát điện từ dầu khí |
| 1350 | 油气附加值 (yóuqì fùjiāzhí) – Added Value – Giá trị gia tăng dầu khí |
| 1351 | 油气输送 (yóuqì shūsòng) – Transport – Vận chuyển dầu khí |
| 1352 | 油气装置 (yóuqì zhuāngzhì) – Facility – Thiết bị dầu khí |
| 1353 | 油气业务 (yóuqì yèwù) – Operations – Hoạt động dầu khí |
| 1354 | 油气评估 (yóuqì pínggū) – Assessment – Đánh giá dầu khí |
| 1355 | 油气技术创新 (yóuqì jìshù chuàngxīn) – Technological Innovation – Đổi mới công nghệ dầu khí |
| 1356 | 油气修复 (yóuqì xiūfù) – Repair – Sửa chữa dầu khí |
| 1357 | 油气运输 (yóuqì yùnshū) – Transportation – Vận tải dầu khí |
| 1358 | 油气评估报告 (yóuqì pínggū bàogào) – Assessment Report – Báo cáo đánh giá dầu khí |
| 1359 | 油气开发项目 (yóuqì kāifā xiàngmù) – Development Project – Dự án phát triển dầu khí |
| 1360 | 油气运输线路 (yóuqì yùnshū xiànlù) – Transport Route – Tuyến vận chuyển dầu khí |
| 1361 | 油气业务管理 (yóuqì yèwù guǎnlǐ) – Business Management – Quản lý hoạt động dầu khí |
| 1362 | 油气消费 (yóuqì xiāofèi) – Consumption – Tiêu thụ dầu khí |
| 1363 | 油气分配 (yóuqì fēnpèi) – Distribution – Phân phối dầu khí |
| 1364 | 油气增产 (yóuqì zēngchǎn) – Production Increase – Tăng sản lượng dầu khí |
| 1365 | 油气项目评估 (yóuqì xiàngmù pínggū) – Project Assessment – Đánh giá dự án dầu khí |
| 1366 | 油气流量 (yóuqì liúliàng) – Flow Rate – Tốc độ dòng chảy dầu khí |
| 1367 | 油气资源评估报告 (yóuqì zīyuán pínggū bàogào) – Resource Assessment Report – Báo cáo đánh giá tài nguyên dầu khí |
| 1368 | 油气环境保护 (yóuqì huánjìng bǎohù) – Environmental Protection – Bảo vệ môi trường dầu khí |
| 1369 | 油气信息管理 (yóuqì xìnxī guǎnlǐ) – Information Management – Quản lý thông tin dầu khí |
| 1370 | 油气业务 (yóuqì yèwù) – Business – Hoạt động dầu khí |
| 1371 | 油气市场调研 (yóuqì shìchǎng tiáoyán) – Market Research – Nghiên cứu thị trường dầu khí |
| 1372 | 油气技术研发 (yóuqì jìshù yánfā) – Technology R&D – Nghiên cứu phát triển công nghệ dầu khí |
| 1373 | 油气生产线 (yóuqì shēngchǎnxiàn) – Production Line – Dây chuyền sản xuất dầu khí |
| 1374 | 油气数据分析 (yóuqì shùjù fēnxī) – Data Analysis – Phân tích dữ liệu dầu khí |
| 1375 | 油气生产规划 (yóuqì shēngchǎn guīhuà) – Production Planning – Lập kế hoạch sản xuất dầu khí |
| 1376 | 油气物料采购 (yóuqì wùliào cǎigòu) – Material Procurement – Mua sắm vật liệu dầu khí |
| 1377 | 油气经济效益 (yóuqì jīngjì xiàoyì) – Economic Benefits – Lợi ích kinh tế dầu khí |
| 1378 | 油气市场策略 (yóuqì shìchǎng cèlüè) – Market Strategy – Chiến lược thị trường dầu khí |
| 1379 | 油气物理性质 (yóuqì wùlǐ xìngzhì) – Physical Properties – Tính chất vật lý của dầu khí |
| 1380 | 油气化学性质 (yóuqì huàxué xìngzhì) – Chemical Properties – Tính chất hóa học của dầu khí |
| 1381 | 油气现货市场 (yóuqì xiànhuò shìchǎng) – Spot Market – Thị trường giao ngay dầu khí |
| 1382 | 油气长途运输 (yóuqì chángtú yùnshū) – Long-Distance Transportation – Vận chuyển đường dài dầu khí |
| 1383 | 油气市场监测 (yóuqì shìchǎng jiāncè) – Market Monitoring – Giám sát thị trường dầu khí |
| 1384 | 油气分公司 (yóuqì fēngōngsī) – Subsidiary – Công ty con dầu khí |
| 1385 | 油气融资 (yóuqì róngzī) – Financing – Tài trợ dầu khí |
| 1386 | 油气评估模型 (yóuqì pínggū móxíng) – Assessment Model – Mô hình đánh giá dầu khí |
| 1387 | 油气税收政策 (yóuqì shuìshōu zhèngcè) – Tax Policy – Chính sách thuế dầu khí |
| 1388 | 油气生产设备 (yóuqì shēngchǎn shèbèi) – Production Equipment – Thiết bị sản xuất dầu khí |
| 1389 | 油气流量监测 (yóuqì liúliàng jiāncè) – Flow Monitoring – Giám sát lưu lượng dầu khí |
| 1390 | 油气储存设施 (yóuqì chǔcún shèshī) – Storage Facilities – Cơ sở lưu trữ dầu khí |
| 1391 | 油气安全规程 (yóuqì ānquán guīchéng) – Safety Procedures – Quy trình an toàn dầu khí |
| 1392 | 油气输送管道 (yóuqì shū sòng guǎndào) – Pipeline – Đường ống dẫn dầu khí |
| 1393 | 油气探测技术 (yóuqì tàncè jìshù) – Detection Technology – Công nghệ phát hiện dầu khí |
| 1394 | 油气综合利用 (yóuqì zōnghé lìyòng) – Integrated Utilization – Sử dụng tổng hợp dầu khí |
| 1395 | 油气行业发展 (yóuqì hángyè fāzhǎn) – Industry Development – Phát triển ngành dầu khí |
| 1396 | 油气操作员 (yóuqì cāozuòyuán) – Operator – Nhân viên vận hành dầu khí |
| 1397 | 油气紧急预案 (yóuqì jǐnjí yù’àn) – Emergency Plan – Kế hoạch khẩn cấp dầu khí |
| 1398 | 油气国际合作 (yóuqì guójì hézuò) – International Cooperation – Hợp tác quốc tế dầu khí |
| 1399 | 油气投资项目 (yóuqì tóuzī xiàngmù) – Investment Project – Dự án đầu tư dầu khí |
| 1400 | 油气资源配置 (yóuqì zīyuán pèizhì) – Resource Allocation – Phân bổ tài nguyên dầu khí |
| 1401 | 油气市场监管 (yóuqì shìchǎng jiānguǎn) – Market Regulation – Quản lý thị trường dầu khí |
| 1402 | 油气经济分析 (yóuqì jīngjì fēnxī) – Economic Analysis – Phân tích kinh tế dầu khí |
| 1403 | 油气勘探方法 (yóuqì kāntàn fāngfǎ) – Exploration Methods – Phương pháp thăm dò dầu khí |
| 1404 | 油气发展战略 (yóuqì fāzhǎn zhànlüè) – Development Strategy – Chiến lược phát triển dầu khí |
| 1405 | 油气设施维护 (yóuqì shèshī wéihù) – Facility Maintenance – Bảo trì cơ sở dầu khí |
| 1406 | 油气市场动态 (yóuqì shìchǎng dòngtài) – Market Dynamics – Động thái thị trường dầu khí |
| 1407 | 油气储存管理 (yóuqì chǔcún guǎnlǐ) – Storage Management – Quản lý lưu trữ dầu khí |
| 1408 | 油气供应保障 (yóuqì gōngyìng bǎozhàng) – Supply Assurance – Đảm bảo cung ứng dầu khí |
| 1409 | 油气设备采购 (yóuqì shèbèi cǎigòu) – Equipment Procurement – Mua sắm thiết bị dầu khí |
| 1410 | 油气市场竞争 (yóuqì shìchǎng jìngzhēng) – Market Competition – Cạnh tranh thị trường dầu khí |
| 1411 | 油气投资风险 (yóuqì tóuzī fēngxiǎn) – Investment Risks – Rủi ro đầu tư dầu khí |
| 1412 | 油气市场预测 (yóuqì shìchǎng yùcè) – Market Forecast – Dự đoán thị trường dầu khí |
| 1413 | 油气环保措施 (yóuqì huánbǎo cuòshī) – Environmental Measures – Biện pháp bảo vệ môi trường dầu khí |
| 1414 | 油气行业政策 (yóuqì hángyè zhèngcè) – Industry Policies – Chính sách ngành dầu khí |
| 1415 | 油气安全评估 (yóuqì ānquán pínggū) – Safety Assessment – Đánh giá an toàn dầu khí |
| 1416 | 油气自动化技术 (yóuqì zìdònghuà jìshù) – Automation Technology – Công nghệ tự động hóa dầu khí |
| 1417 | 油气生产链 (yóuqì shēngchǎn liàn) – Production Chain – Chuỗi sản xuất dầu khí |
| 1418 | 油气钻探设备 (yóuqì zuàntàn shèbèi) – Drilling Equipment – Thiết bị khoan dầu khí |
| 1419 | 油气市场研究 (yóuqì shìchǎng yánjiū) – Market Research – Nghiên cứu thị trường dầu khí |
| 1420 | 油气法规遵循 (yóuqì fǎguī zūnxún) – Regulatory Compliance – Tuân thủ quy định dầu khí |
| 1421 | 油气田开发 (yóuqì tián kāifā) – Field Development – Phát triển mỏ dầu khí |
| 1422 | 油气采集系统 (yóuqì cǎijí xìtǒng) – Collection System – Hệ thống thu gom dầu khí |
| 1423 | 油气储存技术 (yóuqì chǔcún jìshù) – Storage Technology – Công nghệ lưu trữ dầu khí |
| 1424 | 油气钻井设备 (yóuqì zuànjǐng shèbèi) – Drilling Rig – Giàn khoan dầu khí |
| 1425 | 油气分离技术 (yóuqì fēnlí jìshù) – Separation Technology – Công nghệ tách dầu khí |
| 1426 | 油气资源循环利用 (yóuqì zīyuán xúnhuán lìyòng) – Resource Recycling – Tái sử dụng tài nguyên dầu khí |
| 1427 | 油气现场管理 (yóuqì xiànchǎng guǎnlǐ) – On-site Management – Quản lý tại chỗ dầu khí |
| 1428 | 油气环境影响 (yóuqì huánjìng yǐngxiǎng) – Environmental Impact – Tác động môi trường của dầu khí |
| 1429 | 油气生产计划 (yóuqì shēngchǎn jìhuà) – Production Planning – Kế hoạch sản xuất dầu khí |
| 1430 | 油气合约管理 (yóuqì héyuē guǎnlǐ) – Contract Management – Quản lý hợp đồng dầu khí |
| 1431 | 油气技术创新 (yóuqì jìshù chuàngxīn) – Technology Innovation – Đổi mới công nghệ dầu khí |
| 1432 | 油气行业监管 (yóuqì hángyè jiānguǎn) – Industry Regulation – Quản lý ngành dầu khí |
| 1433 | 油气公司管理 (yóuqì gōngsī guǎnlǐ) – Company Management – Quản lý công ty dầu khí |
| 1434 | 油气产业链 (yóuqì chǎnyè liàn) – Industry Chain – Chuỗi ngành dầu khí |
| 1435 | 油气设备测试 (yóuqì shèbèi cèshì) – Equipment Testing – Kiểm tra thiết bị dầu khí |
| 1436 | 油气开采风险 (yóuqì kāicǎi fēngxiǎn) – Extraction Risks – Rủi ro khai thác dầu khí |
| 1437 | 油气技术评估 (yóuqì jìshù pínggū) – Technology Assessment – Đánh giá công nghệ dầu khí |
| 1438 | 油气泄漏检测 (yóuqì xièlòu jiǎncè) – Leak Detection – Phát hiện rò rỉ dầu khí |
| 1439 | 油气环保技术 (yóuqì huánbǎo jìshù) – Environmental Technology – Công nghệ bảo vệ môi trường dầu khí |
| 1440 | 油气安全标准 (yóuqì ānquán biāozhǔn) – Safety Standards – Tiêu chuẩn an toàn dầu khí |
| 1441 | 油气效率优化 (yóuqì xiàolǜ yōuhuà) – Efficiency Optimization – Tối ưu hóa hiệu suất dầu khí |
| 1442 | 油气清洗 (yóuqì qīngxǐ) – Cleaning – Vệ sinh dầu khí |
| 1443 | 油气设备设计 (yóuqì shèbèi shèjì) – Equipment Design – Thiết kế thiết bị dầu khí |
| 1444 | 油气设备监控 (yóuqì shèbèi jiānkòng) – Equipment Monitoring – Giám sát thiết bị dầu khí |
| 1445 | 油气输送管道 (yóuqì shūsòng guǎndào) – Transport Pipeline – Đường ống vận chuyển dầu khí |
| 1446 | 油气供给链 (yóuqì gōngjǐ liàn) – Supply Chain – Chuỗi cung ứng dầu khí |
| 1447 | 油气合作项目 (yóuqì hézuò xiàngmù) – Cooperation Project – Dự án hợp tác dầu khí |
| 1448 | 油气现场安全 (yóuqì xiànchǎng ānquán) – On-site Safety – An toàn tại chỗ dầu khí |
| 1449 | 油气利用效率 (yóuqì lìyòng xiàolǜ) – Utilization Efficiency – Hiệu suất sử dụng dầu khí |
| 1450 | 油气地质调查 (yóuqì dìzhì diàochá) – Geological Survey – Khảo sát địa chất dầu khí |
| 1451 | 油气勘探船 (yóuqì kāntàn chuán) – Exploration Vessel – Tàu thăm dò dầu khí |
| 1452 | 油气分析实验室 (yóuqì fēnxī shíyànshì) – Analysis Laboratory – Phòng thí nghiệm phân tích dầu khí |
| 1453 | 油气作业计划 (yóuqì zuòyè jìhuà) – Operation Plan – Kế hoạch hoạt động dầu khí |
| 1454 | 油气供应链管理 (yóuqì gōngyìng liàn guǎnlǐ) – Supply Chain Management – Quản lý chuỗi cung ứng dầu khí |
| 1455 | 油气储运系统 (yóuqì chǔyùn xìtǒng) – Storage and Transportation System – Hệ thống lưu trữ và vận chuyển dầu khí |
| 1456 | 油气应用研究 (yóuqì yìngyòng yánjiū) – Applied Research – Nghiên cứu ứng dụng dầu khí |
| 1457 | 油气开采计划 (yóuqì kāicǎi jìhuà) – Extraction Plan – Kế hoạch khai thác dầu khí |
| 1458 | 油气设备选型 (yóuqì shèbèi xuǎnxíng) – Equipment Selection – Lựa chọn thiết bị dầu khí |
| 1459 | 油气监管 (yóuqì jiānguǎn) – Supervision – Giám sát dầu khí |
| 1460 | 油气技术规范 (yóuqì jìshù guīfàn) – Technical Specifications – Quy chuẩn kỹ thuật dầu khí |
| 1461 | 油气科研项目 (yóuqì kēyán xiàngmù) – Research Project – Dự án nghiên cứu dầu khí |
| 1462 | 油气产量预测 (yóuqì chǎnliàng yùcè) – Production Forecast – Dự báo sản lượng dầu khí |
| 1463 | 油气设备安装 (yóuqì shèbèi ānzhuāng) – Equipment Installation – Lắp đặt thiết bị dầu khí |
| 1464 | 油气作业规范 (yóuqì zuòyè guīfàn) – Operation Standards – Tiêu chuẩn hoạt động dầu khí |
| 1465 | 油气开发政策 (yóuqì kāifā zhèngcè) – Development Policy – Chính sách phát triển dầu khí |
| 1466 | 油气工程施工 (yóuqì gōngchéng shīgōng) – Construction – Thi công kỹ thuật dầu khí |
| 1467 | 油气设备验收 (yóuqì shèbèi yànshōu) – Equipment Acceptance – Kiểm tra nghiệm thu thiết bị dầu khí |
| 1468 | 油气提取方法 (yóuqì tíqǔ fāngfǎ) – Extraction Method – Phương pháp thu hồi dầu khí |
| 1469 | 油气行业规范 (yóuqì hángyè guīfàn) – Industry Standards – Tiêu chuẩn ngành dầu khí |
| 1470 | 油气配件供应 (yóuqì pèijiàn gōngyìng) – Parts Supply – Cung cấp phụ kiện dầu khí |
| 1471 | 油气行业监管 (yóuqì hángyè jiānguǎn) – Industry Supervision – Giám sát ngành dầu khí |
| 1472 | 油气勘探成本 (yóuqì kāntàn chéngběn) – Exploration Cost – Chi phí thăm dò dầu khí |
| 1473 | 油气智能化 (yóuqì zhìnénghuà) – Smart Technology – Công nghệ thông minh dầu khí |
| 1474 | 油气生产监测 (yóuqì shēngchǎn jiāncè) – Production Monitoring – Giám sát sản xuất dầu khí |
| 1475 | 油气输送系统 (yóuqì shūsòng xìtǒng) – Transportation System – Hệ thống vận chuyển dầu khí |
| 1476 | 油气生产流程 (yóuqì shēngchǎn liúchéng) – Production Process – Quy trình sản xuất dầu khí |
| 1477 | 油气企业合作 (yóuqì qǐyè hézuò) – Corporate Cooperation – Hợp tác doanh nghiệp dầu khí |
| 1478 | 油气污染控制 (yóuqì wūrǎn kòngzhì) – Pollution Control – Kiểm soát ô nhiễm dầu khí |
| 1479 | 油气技术培训 (yóuqì jìshù péixùn) – Technical Training – Đào tạo kỹ thuật dầu khí |
| 1480 | 油气现场勘查 (yóuqì xiànchǎng kānchá) – On-site Investigation – Khảo sát hiện trường dầu khí |
| 1481 | 油气政策法规 (yóuqì zhèngcè fǎguī) – Policy and Regulations – Chính sách và quy định dầu khí |
| 1482 | 油气储运管理 (yóuqì chǔyùn guǎnlǐ) – Storage and Transportation Management – Quản lý lưu trữ và vận chuyển dầu khí |
| 1483 | 油气开发报告 (yóuqì kāifā bàogào) – Development Report – Báo cáo phát triển dầu khí |
| 1484 | 油气市场风险 (yóuqì shìchǎng fēngxiǎn) – Market Risk – Rủi ro thị trường dầu khí |
| 1485 | 油气项目评估 (yóuqì xiàngmù pínggū) – Project Evaluation – Đánh giá dự án dầu khí |
| 1486 | 油气加工技术 (yóuqì jiāgōng jìshù) – Processing Technology – Công nghệ chế biến dầu khí |
| 1487 | 油气国际合作 (yóuqì guójì hézuò) – International Cooperation – Hợp tác quốc tế trong ngành dầu khí |
| 1488 | 油气事故应急 (yóuqì shìgù yìngjí) – Emergency Response – Phản ứng khẩn cấp dầu khí |
| 1489 | 油气产品营销 (yóuqì chǎnpǐn yíngxiāo) – Product Marketing – Tiếp thị sản phẩm dầu khí |
| 1490 | 油气设备检修 (yóuqì shèbèi jiǎnxiū) – Equipment Inspection and Repair – Kiểm tra và sửa chữa thiết bị dầu khí |
| 1491 | 油气工程设计 (yóuqì gōngchéng shèjì) – Engineering Design – Thiết kế kỹ thuật dầu khí |
| 1492 | 油气输送管道 (yóuqì shūsòng guǎndào) – Transportation Pipeline – Đường ống vận chuyển dầu khí |
| 1493 | 油气安全生产 (yóuqì ānquán shēngchǎn) – Safe Production – Sản xuất an toàn trong ngành dầu khí |
| 1494 | 油气供应保障 (yóuqì gōngyìng bǎozhàng) – Supply Assurance – Đảm bảo cung cấp dầu khí |
| 1495 | 油气检测设备 (yóuqì jiǎncè shèbèi) – Testing Equipment – Thiết bị kiểm tra dầu khí |
| 1496 | 油气管道网络 (yóuqì guǎndào wǎngluò) – Pipeline Network – Mạng lưới đường ống dầu khí |
| 1497 | 油气工程监理 (yóuqì gōngchéng jiān lǐ) – Project Supervision – Giám sát dự án dầu khí |
| 1498 | 油气流体动力学 (yóuqì liútǐ dònglìxué) – Fluid Dynamics – Động lực học chất lỏng trong dầu khí |
| 1499 | 油气开采许可证 (yóuqì kāicǎi xǔkězhèng) – Extraction Permit – Giấy phép khai thác dầu khí |
| 1500 | 油气经济学 (yóuqì jīngjìxué) – Economics – Kinh tế dầu khí |
| 1501 | 油气输送系统 (yóuqì shūsòng xìtǒng) – Delivery System – Hệ thống vận chuyển dầu khí |
| 1502 | 油气配套设施 (yóuqì pèitào shèshī) – Auxiliary Facilities – Cơ sở hạ tầng phụ trợ dầu khí |
| 1503 | 油气井 (yóuqì jǐng) – Oil Well – Giếng dầu |
| 1504 | 油气市场动态 (yóuqì shìchǎng dòngtài) – Market Dynamics – Biến động thị trường dầu khí |
| 1505 | 油气工程管理 (yóuqì gōngchéng guǎnlǐ) – Project Management – Quản lý dự án dầu khí |
| 1506 | 油气集输系统 (yóuqì jí shū xìtǒng) – Gathering and Transport System – Hệ thống thu gom và vận chuyển dầu khí |
| 1507 | 油气地质勘探 (yóuqì dìzhì kāntàn) – Geological Exploration – Thăm dò địa chất dầu khí |
| 1508 | 油气平台 (yóuqì píngtái) – Oil Platform – Giàn khoan dầu khí |
| 1509 | 油气动态分析 (yóuqì dòngtài fēnxī) – Dynamic Analysis – Phân tích động lực dầu khí |
| 1510 | 油气工程实施 (yóuqì gōngchéng shíshī) – Project Implementation – Thực hiện dự án dầu khí |
| 1511 | 油气商业分析 (yóuqì shāngyè fēnxī) – Business Analysis – Phân tích kinh doanh dầu khí |
| 1512 | 油气环境影响 (yóuqì huánjìng yǐngxiǎng) – Environmental Impact – Tác động môi trường dầu khí |
| 1513 | 油气勘测 (yóuqì kāncè) – Surveying – Khảo sát dầu khí |
| 1514 | 油气技术开发 (yóuqì jìshù kāifā) – Technology Development – Phát triển công nghệ dầu khí |
| 1515 | 油气作业安全 (yóuqì zuòyè ānquán) – Operational Safety – An toàn hoạt động dầu khí |
| 1516 | 油气治理 (yóuqì zhìlǐ) – Management – Quản lý dầu khí |
| 1517 | 油气测井 (yóuqì cèjǐng) – Logging – Đo địa chấn dầu khí |
| 1518 | 油气注入 (yóuqì zhùrù) – Injection – Bơm dầu khí |
| 1519 | 油气调度 (yóuqì tiáodù) – Dispatching – Điều độ dầu khí |
| 1520 | 油气保养 (yóuqì bǎoyǎng) – Maintenance – Bảo trì dầu khí |
| 1521 | 油气取样 (yóuqì qǔyàng) – Sampling – Lấy mẫu dầu khí |
| 1522 | 油库 (yóukù) – Oil Depot – Kho dầu |
| 1523 | 石油储量 (shíyóu chǔliàng) – Oil Reserves – Trữ lượng dầu |
| 1524 | 煤层气 (méicéngqì) – Coalbed Methane – Khí mê tan |
| 1525 | 天然气 (tiānránqì) – Natural Gas – Khí tự nhiên |
| 1526 | 石油化工 (shíyóuhuàgōng) – Petrochemical – Hóa dầu |
| 1527 | 钻井 (zuànjǐng) – Drilling – Khoan giếng |
| 1528 | 垂直井 (chuízhí jǐng) – Vertical Well – Giếng thẳng đứng |
| 1529 | 水平井 (shuǐpíng jǐng) – Horizontal Well – Giếng ngang |
| 1530 | 油气气田 (yóuqì qìtián) – Gas Field – Mỏ khí |
| 1531 | 精炼 (jīngliàn) – Refining – Tinh chế |
| 1532 | 燃气 (rángqì) – Fuel Gas – Khí đốt |
| 1533 | 阻塞 (zǔsè) – Blockage – Tắc nghẽn |
| 1534 | 除水 (chú shuǐ) – Dehydration – Tách nước |
| 1535 | 泵送 (bèngsòng) – Pumping – Bơm |
| 1536 | 分析 (fēnxī) – Analysis – Phân tích |
| 1537 | 油水比 (yóushuǐbǐ) – Oil-Water Ratio – Tỉ lệ dầu-nước |
| 1538 | 降低 (jiàngdī) – Reduce – Giảm |
| 1539 | 设备 (shèbèi) – Equipment – Thiết bị |
| 1540 | 安全 (ānquán) – Safety – An toàn |
| 1541 | 故障 (gùzhàng) – Malfunction – Sự cố |
| 1542 | 管线 (guǎnxiàn) – Pipeline – Đường ống |
| 1543 | 保护 (bǎohù) – Protection – Bảo vệ |
| 1544 | 油泵 (yóubèng) – Oil Pump – Bơm dầu |
| 1545 | 检测 (jiǎncè) – Detection – Kiểm tra |
| 1546 | 泵站 (bèngzhàn) – Pump Station – Trạm bơm |
| 1547 | 岩石 (yánshí) – Rock – Đá |
| 1548 | 透水 (tòushuǐ) – Permeability – Thấm nước |
| 1549 | 变压器 (biànyāqì) – Transformer – Máy biến áp |
| 1550 | 电源 (diànyuán) – Power Supply – Nguồn điện |
| 1551 | 环境 (huánjìng) – Environment – Môi trường |
| 1552 | 石油平台 (shíyóu píngtái) – Oil Platform – Giàn khoan dầu |
| 1553 | 爆炸性气体 (bàozhàxìng qìtǐ) – Explosive Gas – Khí dễ cháy nổ |
| 1554 | 排放 (páifàng) – Emission – Thải ra |
| 1555 | 回收 (huíshōu) – Recovery – Thu hồi |
| 1556 | 油品 (yóupǐn) – Oil Product – Sản phẩm dầu |
| 1557 | 油气输送 (yóuqì shūsòng) – Oil and Gas Transportation – Vận chuyển dầu khí |
| 1558 | 裂缝 (lièfèng) – Fracture – Vết nứt |
| 1559 | 原油储备 (yuányóu chǔbèi) – Crude Oil Reserve – Trữ lượng dầu thô |
| 1560 | 油污 (yóuwū) – Oil Pollution – Ô nhiễm dầu |
| 1561 | 石油地质学 (shíyóu dìzhìxué) – Petroleum Geology – Địa chất dầu khí |
| 1562 | 开采技术 (kāicǎi jìshù) – Extraction Technology – Kỹ thuật khai thác |
| 1563 | 稠油 (chóuyóu) – Heavy Oil – Dầu nặng |
| 1564 | 油气田 (yóuqìtián) – Oil and Gas Field – Mỏ dầu khí |
| 1565 | 输油管 (shūyóuguǎn) – Oil Pipeline – Đường ống dẫn dầu |
| 1566 | 气体注入 (qìtǐ zhùrù) – Gas Injection – Bơm khí |
| 1567 | 石油管道 (shíyóu guǎndào) – Oil Pipeline – Đường ống dầu |
| 1568 | 采油泵 (cǎiyóu bèng) – Oil Extraction Pump – Bơm khai thác dầu |
| 1569 | 稠油开采 (chóuyóu kāicǎi) – Heavy Oil Extraction – Khai thác dầu nặng |
| 1570 | 分层注水 (fēncéng zhùshuǐ) – Layered Water Injection – Bơm nước phân lớp |
| 1571 | 油层压力 (yóucéng yālì) – Oil Reservoir Pressure – Áp suất tầng dầu |
| 1572 | 固定平台 (gùdìng píngtái) – Fixed Platform – Giàn khoan cố định |
| 1573 | 海底油田 (hǎidǐ yóutián) – Subsea Oil Field – Mỏ dầu dưới đáy biển |
| 1574 | 油田服务 (yóutián fúwù) – Oil Field Services – Dịch vụ mỏ dầu |
| 1575 | 油井作业 (yóujǐng zuòyè) – Well Operations – Hoạt động giếng dầu |
| 1576 | 泥浆工程 (níjiāng gōngchéng) – Mud Engineering – Kỹ thuật bùn khoan |
| 1577 | 高压设备 (gāoyā shèbèi) – High-Pressure Equipment – Thiết bị áp suất cao |
| 1578 | 增压器 (zēngyāqì) – Booster – Máy tăng áp |
| 1579 | 油井清洗 (yóujǐng qīngxǐ) – Well Cleaning – Vệ sinh giếng dầu |
| 1580 | 气顶驱动 (qìdǐng qūdòng) – Gas Cap Drive – Điều khiển nắp khí |
| 1581 | 油藏工程 (yóucáng gōngchéng) – Reservoir Engineering – Kỹ thuật chứa dầu |
| 1582 | 油田勘探 (yóutián kāntàn) – Oil Field Exploration – Thăm dò mỏ dầu |
| 1583 | 海上钻探 (hǎishàng zuāntàn) – Offshore Drilling – Khoan ngoài khơi |
| 1584 | 海上平台 (hǎishàng píngtái) – Offshore Platform – Giàn khoan ngoài khơi |
| 1585 | 油井增产 (yóujǐng zēngchǎn) – Well Stimulation – Kích thích giếng dầu |
| 1586 | 陆地钻井 (lùdì zuǎnjǐng) – Onshore Drilling – Khoan trên đất liền |
| 1587 | 油藏勘测 (yóucáng kāncè) – Reservoir Surveying – Khảo sát mỏ dầu |
| 1588 | 地层结构 (dìcéng jiégòu) – Stratum Structure – Cấu trúc địa tầng |
| 1589 | 石油地质 (shíyóu dìzhì) – Petroleum Geology – Địa chất dầu khí |
| 1590 | 储层管理 (chǔcéng guǎnlǐ) – Reservoir Management – Quản lý mỏ dầu |
| 1591 | 地层测试 (dìcéng cèshì) – Formation Testing – Kiểm tra cấu tạo tầng |
| 1592 | 抽油机 (chōuyóujī) – Pumpjack – Máy bơm dầu |
| 1593 | 固井工程 (gùjǐng gōngchéng) – Well Cementing – Cố định giếng khoan |
| 1594 | 输油泵 (shūyóu bèng) – Oil Transfer Pump – Máy bơm chuyển dầu |
| 1595 | 水下管道 (shuǐxià guǎndào) – Subsea Pipeline – Đường ống dưới biển |
| 1596 | 石油污染 (shíyóu wūrǎn) – Oil Pollution – Ô nhiễm dầu |
| 1597 | 防喷器 (fángpēnqì) – Blowout Preventer – Bộ chống phun dầu |
| 1598 | 气田 (qìtián) – Gas Field – Mỏ khí đốt |
| 1599 | 石油工程师 (shíyóu gōngchéngshī) – Petroleum Engineer – Kỹ sư dầu khí |
| 1600 | 油罐车 (yóuguàn chē) – Oil Tanker – Xe bồn dầu |
| 1601 | 井眼清洁 (jǐngyǎn qīngjié) – Wellbore Cleaning – Vệ sinh giếng khoan |
| 1602 | 炼油技术 (liànyóu jìshù) – Refining Technology – Công nghệ lọc dầu |
| 1603 | 油砂 (yóushā) – Oil Sands – Cát dầu |
| 1604 | 石油管线 (shíyóu guǎnxiàn) – Oil Pipeline Network – Mạng lưới đường ống dầu |
| 1605 | 油田增产 (yóutián zēngchǎn) – Enhanced Oil Recovery – Tăng cường khai thác dầu |
| 1606 | 炼油流程 (liànyóu liúchéng) – Refining Process – Quy trình lọc dầu |
| 1607 | 钻井定位 (zuǎnjǐng dìngwèi) – Well Positioning – Định vị giếng khoan |
| 1608 | 储罐清洗 (chǔguàn qīngxǐ) – Tank Cleaning – Làm sạch bồn chứa |
| 1609 | 陆上平台 (lùshàng píngtái) – Onshore Platform – Giàn khoan trên đất liền |
| 1610 | 环保技术 (huánbǎo jìshù) – Environmental Technology – Công nghệ môi trường |
| 1611 | 开采设备 (kāicǎi shèbèi) – Extraction Equipment – Thiết bị khai thác |
| 1612 | 石油调度 (shíyóu diàodù) – Oil Dispatch – Điều phối dầu |
| 1613 | 油库管理 (yóukù guǎnlǐ) – Oil Depot Management – Quản lý kho dầu |
| 1614 | 装卸管道 (zhuāngxiè guǎndào) – Loading/Unloading Pipeline – Đường ống bốc dỡ |
| 1615 | 油气分离器 (yóuqì fēnlíqì) – Oil-Gas Separator – Máy tách dầu khí |
| 1616 | 油水界面 (yóushuǐ jièmiàn) – Oil-Water Interface – Bề mặt phân cách dầu-nước |
| 1617 | 注水井 (zhùshuǐ jǐng) – Water Injection Well – Giếng bơm nước |
| 1618 | 钻井控制 (zuǎnjǐng kòngzhì) – Drilling Control – Kiểm soát khoan |
| 1619 | 地下勘探 (dìxià kāntàn) – Underground Exploration – Thăm dò dưới lòng đất |
| 1620 | 管道连接 (guǎndào liánjiē) – Pipeline Connection – Kết nối đường ống |
| 1621 | 精炼设备 (jīngliàn shèbèi) – Refining Equipment – Thiết bị tinh chế |
| 1622 | 废气回收 (fèiqì huíshōu) – Exhaust Gas Recovery – Thu hồi khí thải |
| 1623 | 地层数据 (dìcéng shùjù) – Formation Data – Dữ liệu địa tầng |
| 1624 | 气体密封 (qìtǐ mìfēng) – Gas Seal – Kín khí |
| 1625 | 油气输送 (yóuqì shūsòng) – Oil and Gas Transmission – Truyền dẫn dầu khí |
| 1626 | 油井管理 (yóujǐng guǎnlǐ) – Well Management – Quản lý giếng dầu |
| 1627 | 石油储运 (shíyóu chúyùn) – Oil Storage and Transportation – Lưu trữ và vận chuyển dầu |
| 1628 | 生产测试 (shēngchǎn cèshì) – Production Testing – Kiểm tra sản xuất |
| 1629 | 天然气勘探 (tiānránqì kāntàn) – Natural Gas Exploration – Thăm dò khí tự nhiên |
| 1630 | 油藏储量 (yóucáng chúliàng) – Oil Reserve Capacity – Trữ lượng dầu |
| 1631 | 压裂施工 (yāliè shīgōng) – Fracturing Operation – Thi công nứt gãy |
| 1632 | 管线输送 (guǎnxiàn shūsòng) – Pipeline Transmission – Vận chuyển qua đường ống |
| 1633 | 碳氢化合物 (tànhuīng huàhéwù) – Hydrocarbon – Hợp chất hydrocarbon |
| 1634 | 油水分离 (yóushuǐ fēnlí) – Oil-Water Separation – Tách dầu và nước |
| 1635 | 含水量 (hánshuǐ liàng) – Water Content – Hàm lượng nước |
| 1636 | 气体分析仪 (qìtǐ fēnxī yí) – Gas Analyzer – Máy phân tích khí |
| 1637 | 油气混合 (yóuqì hùnhé) – Oil-Gas Mixture – Hỗn hợp dầu khí |
| 1638 | 海洋钻井 (hǎiyáng zuǎnjǐng) – Offshore Drilling – Khoan ngoài biển |
| 1639 | 油田化学 (yóutián huàxué) – Oilfield Chemistry – Hóa học dầu mỏ |
| 1640 | 压缩天然气 (yāsuō tiānránqì) – Compressed Natural Gas – Khí tự nhiên nén |
| 1641 | 深水油田 (shēnshuǐ yóutián) – Deepwater Oilfield – Mỏ dầu nước sâu |
| 1642 | 测井设备 (cèjǐng shèbèi) – Logging Equipment – Thiết bị đo giếng |
| 1643 | 岩层渗透 (yáncéng shèntòu) – Formation Permeability – Độ thẩm thấu của lớp đá |
| 1644 | 油气界面 (yóuqì jièmiàn) – Oil-Gas Interface – Bề mặt phân cách dầu khí |
| 1645 | 高压井 (gāoyā jǐng) – High-Pressure Well – Giếng áp suất cao |
| 1646 | 油井压裂 (yóujǐng yāliè) – Well Fracturing – Nứt gãy giếng |
| 1647 | 钻头磨损 (zuàntóu mó sǔn) – Bit Wear – Mòn mũi khoan |
| 1648 | 井控设备 (jǐngkòng shèbèi) – Well Control Equipment – Thiết bị kiểm soát giếng |
| 1649 | 裂缝带 (lièfèng dài) – Fracture Zone – Vùng nứt gãy |
| 1650 | 油井维护 (yóujǐng wéihù) – Well Maintenance – Bảo dưỡng giếng dầu |
| 1651 | 管柱设计 (guǎn zhù shèjì) – Casing Design – Thiết kế ống vách |
| 1652 | 流体流动 (liútǐ liúdòng) – Fluid Flow – Dòng chảy chất lỏng |
| 1653 | 钻井平台 (zuǎnjǐng píngtái) – Drilling Platform – Giàn khoan |
| 1654 | 地层气 (dìcéng qì) – Formation Gas – Khí địa tầng |
| 1655 | 储油罐 (chǔ yóu guàn) – Oil Storage Tank – Bể chứa dầu |
| 1656 | 油砂层 (yóushā céng) – Oil Sand Layer – Tầng cát dầu |
| 1657 | 气压测量 (qìyā cèliáng) – Pressure Measurement – Đo áp suất |
| 1658 | 油气回收 (yóuqì huíshōu) – Oil-Gas Recovery – Thu hồi dầu khí |
| 1659 | 油气井测试 (yóuqì jǐng cèshì) – Oil-Gas Well Testing – Thử nghiệm giếng dầu khí |
| 1660 | 注水采油 (zhùshuǐ cǎiyóu) – Water Injection for Oil Recovery – Bơm nước khai thác dầu |
| 1661 | 油气地质 (yóuqì dìzhí) – Oil-Gas Geology – Địa chất dầu khí |
| 1662 | 气井生产 (qǐjǐng shēngchǎn) – Gas Well Production – Sản xuất giếng khí |
| 1663 | 油井设计 (yóujǐng shèjì) – Oil Well Design – Thiết kế giếng dầu |
| 1664 | 含硫天然气 (hán liú tiānránqì) – Sour Natural Gas – Khí tự nhiên chứa lưu huỳnh |
| 1665 | 油气流量计 (yóuqì liúliàng jì) – Oil-Gas Flowmeter – Lưu lượng kế dầu khí |
| 1666 | 天然气液化 (tiānránqì yèhuà) – Natural Gas Liquefaction – Hóa lỏng khí tự nhiên |
| 1667 | 油井封闭 (yóujǐng fēngbì) – Oil Well Abandonment – Đóng giếng dầu |
| 1668 | 管道裂缝检测 (guǎndào lièfèng jiǎncè) – Pipeline Crack Detection – Phát hiện nứt ống |
| 1669 | 油井压力控制 (yóujǐng yālì kòngzhì) – Well Pressure Control – Kiểm soát áp suất giếng |
| 1670 | 碳捕获 (tàn bǔhuò) – Carbon Capture – Bắt giữ carbon |
| 1671 | 含氮天然气 (hán dàn tiānránqì) – Nitrogen-Rich Natural Gas – Khí tự nhiên giàu nitơ |
| 1672 | 地层隔离 (dìcéng gélí) – Formation Isolation – Cô lập địa tầng |
| 1673 | 油井封井器 (yóujǐng fēngjǐng qì) – Well Shutoff Device – Thiết bị đóng giếng |
| 1674 | 油井监控系统 (yóujǐng jiānkòng xìtǒng) – Well Monitoring System – Hệ thống giám sát giếng |
| 1675 | 管道耐压性 (guǎndào nàiyāxìng) – Pipeline Pressure Resistance – Khả năng chịu áp đường ống |
| 1676 | 天然气脱硫 (tiānránqì tuōliú) – Natural Gas Desulfurization – Khử lưu huỳnh khí tự nhiên |
| 1677 | 油井套管 (yóujǐng tàoguǎn) – Well Casing – Ống bọc giếng |
| 1678 | 原油储存 (yuányóu chúcún) – Crude Oil Storage – Lưu trữ dầu thô |
| 1679 | 气体回收系统 (qìtǐ huíshōu xìtǒng) – Gas Recovery System – Hệ thống thu hồi khí |
| 1680 | 油田开发工程 (yóutián kāifā gōngchéng) – Oilfield Development Engineering – Kỹ thuật phát triển mỏ dầu |
| 1681 | 钻杆磨损 (zuàngǎn mó sǔn) – Drill Pipe Wear – Mòn ống khoan |
| 1682 | 油井热处理 (yóujǐng rè chǔlǐ) – Well Heat Treatment – Xử lý nhiệt giếng |
| 1683 | 含蜡原油 (hán là yuányóu) – Wax-Bearing Crude Oil – Dầu thô chứa sáp |
| 1684 | 含水率 (hánshuǐlǜ) – Water Cut – Tỷ lệ nước |
| 1685 | 管道安全阀 (guǎndào ānquán fá) – Pipeline Safety Valve – Van an toàn đường ống |
| 1686 | 油井气体抽出 (yóujǐng qìtǐ chōuchū) – Well Gas Lift – Nâng khí giếng |
| 1687 | 含盐原油 (hán yán yuányóu) – Salt-Bearing Crude Oil – Dầu thô chứa muối |
| 1688 | 石油回收 (shíyóu huíshōu) – Oil Recovery – Phục hồi dầu |
| 1689 | 油气采集 (yóuqì cǎijí) – Oil-Gas Gathering – Thu gom dầu khí |
| 1690 | 管道密封 (guǎndào mìfēng) – Pipeline Sealing – Kín đường ống |
| 1691 | 油井清洁 (yóujǐng qīngjié) – Well Cleaning – Vệ sinh giếng |
| 1692 | 石油提炼 (shíyóu tíliàn) – Petroleum Refining – Tinh chế dầu mỏ |
| 1693 | 油气检测仪 (yóuqì jiǎncè yí) – Oil-Gas Detector – Thiết bị phát hiện dầu khí |
| 1694 | 高压裂缝 (gāoyā lièfèng) – High-Pressure Fracture – Nứt cao áp |
| 1695 | 液化天然气运输 (yèhuà tiānránqì yùnshū) – LNG Transportation – Vận chuyển khí tự nhiên hóa lỏng |
| 1696 | 油井修复 (yóujǐng xiūfù) – Well Rehabilitation – Phục hồi giếng |
| 1697 | 油田压裂 (yóutián yālì) – Oilfield Fracturing – Phá vỡ mỏ dầu |
| 1698 | 管道防腐涂层 (guǎndào fángfǔ túcéng) – Pipeline Anti-Corrosion Coating – Lớp phủ chống ăn mòn |
| 1699 | 气田产出 (qìtián chǎnchū) – Gas Field Output – Sản lượng mỏ khí |
| 1700 | 石油蒸馏 (shíyóu zhēngliú) – Petroleum Distillation – Chưng cất dầu mỏ |
| 1701 | 天然气压缩机 (tiānránqì yāsuō jī) – Natural Gas Compressor – Máy nén khí tự nhiên |
| 1702 | 含油污泥处理 (hányóu wūní chǔlǐ) – Oily Sludge Treatment – Xử lý bùn dầu |
| 1703 | 管道温度控制 (guǎndào wēndù kòngzhì) – Pipeline Temperature Control – Kiểm soát nhiệt độ đường ống |
| 1704 | 油气回收装置 (yóuqì huíshōu zhuāngzhì) – Oil-Gas Recovery Unit – Thiết bị thu hồi dầu khí |
| 1705 | 石油试验 (shíyóu shìyàn) – Petroleum Testing – Thử nghiệm dầu mỏ |
| 1706 | 含气量 (hán qì liàng) – Gas Content – Hàm lượng khí |
| 1707 | 燃气泄漏监测 (ránqì xièlòu jiāncè) – Gas Leak Monitoring – Giám sát rò rỉ khí |
| 1708 | 油罐维护 (yóuguàn wéihù) – Tank Maintenance – Bảo dưỡng bồn chứa |
| 1709 | 石油运输 (shíyóu yùnshū) – Petroleum Transportation – Vận chuyển dầu mỏ |
| 1710 | 油井喷发 (yóujǐng pēnfā) – Well Blowout – Phun dầu giếng |
| 1711 | 油气含水量 (yóuqì hánshuǐ liàng) – Water Content in Oil and Gas – Hàm lượng nước trong dầu khí |
| 1712 | 油井数据监控 (yóujǐng shùjù jiānkòng) – Well Data Monitoring – Giám sát dữ liệu giếng dầu |
| 1713 | 井筒压力 (jǐngtǒng yālì) – Wellbore Pressure – Áp lực trong giếng |
| 1714 | 气体脱硫 (qìtǐ tuōliú) – Gas Desulfurization – Khử lưu huỳnh trong khí |
| 1715 | 石油制品储存 (shíyóu zhìpǐn chúcún) – Petroleum Product Storage – Lưu trữ sản phẩm dầu mỏ |
| 1716 | 油井注入液 (yóujǐng zhùrù yè) – Well Injection Fluid – Chất lỏng bơm vào giếng |
| 1717 | 压力容器检测 (yālì róngqì jiǎncè) – Pressure Vessel Testing – Kiểm tra bình chịu áp |
| 1718 | 石油化工 (shíyóu huàgōng) – Petrochemicals – Hóa dầu |
| 1719 | 油罐温度调节 (yóuguàn wēndù tiáojié) – Tank Temperature Regulation – Điều chỉnh nhiệt độ bồn chứa |
| 1720 | 油井爆发压力 (yóujǐng bàofā yālì) – Well Blowout Pressure – Áp lực bùng phát giếng |
| 1721 | 采油量 (cǎiyóu liàng) – Oil Production Rate – Tỷ lệ khai thác dầu |
| 1722 | 天然气发电 (tiānránqì fādiàn) – Natural Gas Power Generation – Phát điện từ khí tự nhiên |
| 1723 | 含硫原油处理 (hán liú yuányóu chǔlǐ) – Sulfur Crude Oil Treatment – Xử lý dầu thô chứa lưu huỳnh |
| 1724 | 管道维修 (guǎndào wéixiū) – Pipeline Maintenance – Bảo dưỡng đường ống |
| 1725 | 气井产量 (qìjǐng chǎnliàng) – Gas Well Production – Sản lượng giếng khí |
| 1726 | 石油沥青 (shíyóu lìqīng) – Petroleum Asphalt – Nhựa đường dầu mỏ |
| 1727 | 管道气密性测试 (guǎndào qìmìxìng cèshì) – Pipeline Leak Test – Kiểm tra rò rỉ đường ống |
| 1728 | 油井固井 (yóujǐng gù jǐng) – Well Cementing – Cố định giếng |
| 1729 | 采油效率 (cǎiyóu xiàolǜ) – Oil Recovery Efficiency – Hiệu suất khai thác dầu |
| 1730 | 油气分离 (yóuqì fēnlí) – Oil-Gas Separation – Tách dầu khí |
| 1731 | 管道清理 (guǎndào qīnglǐ) – Pipeline Cleaning – Vệ sinh đường ống |
| 1732 | 石油运输车 (shíyóu yùnshū chē) – Oil Transport Truck – Xe vận chuyển dầu |
| 1733 | 压裂泵 (yāliè bēng) – Fracturing Pump – Bơm phá vỡ |
| 1734 | 含碳量 (hán tàn liàng) – Carbon Content – Hàm lượng carbon |
| 1735 | 油气分离装置 (yóuqì fēnlí zhuāngzhì) – Oil-Gas Separator – Thiết bị tách dầu khí |
| 1736 | 油井清管器 (yóujǐng qīng guǎn qì) – Well Pigs – Thiết bị làm sạch giếng |
| 1737 | 天然气泄漏控制 (tiānránqì xièlòu kòngzhì) – Natural Gas Leak Control – Kiểm soát rò rỉ khí tự nhiên |
| 1738 | 石油钻塔 (shíyóu zuàn tǎ) – Oil Derrick – Tháp khoan dầu |
| 1739 | 石油产品质量检测 (shíyóu chǎnpǐn zhìliàng jiǎncè) – Oil Product Quality Testing – Kiểm tra chất lượng sản phẩm dầu mỏ |
| 1740 | 高压气井 (gāoyā qìjǐng) – High-Pressure Gas Well – Giếng khí áp suất cao |
| 1741 | 含水饱和度 (hánshuǐ bǎohé dù) – Water Saturation – Độ bão hòa nước |
| 1742 | 气体压缩 (qìtǐ yāsuō) – Gas Compression – Nén khí |
| 1743 | 管道涂层 (guǎndào tú céng) – Pipeline Coating – Lớp phủ đường ống |
| 1744 | 采油站 (cǎiyóu zhàn) – Oil Production Station – Trạm khai thác dầu |
| 1745 | 油井温度监控 (yóujǐng wēndù jiānkòng) – Well Temperature Monitoring – Giám sát nhiệt độ giếng |
| 1746 | 石油抽汲 (shíyóu chōují) – Oil Pumping – Bơm dầu |
| 1747 | 天然气处理站 (tiānránqì chǔlǐ zhàn) – Natural Gas Processing Station – Trạm xử lý khí tự nhiên |
| 1748 | 石油储罐 (shíyóu chú guàn) – Oil Storage Tank – Bể chứa dầu |
| 1749 | 井口设备 (jǐngkǒu shèbèi) – Wellhead Equipment – Thiết bị miệng giếng |
| 1750 | 油井钻机 (yóujǐng zuànjī) – Oil Well Drilling Rig – Giàn khoan giếng dầu |
| 1751 | 含硫气体检测 (hán liú qìtǐ jiǎncè) – Sulfur Gas Detection – Phát hiện khí chứa lưu huỳnh |
| 1752 | 油气出口 (yóuqì chūkǒu) – Oil and Gas Export – Xuất khẩu dầu khí |
| 1753 | 气田 (qì tián) – Gas Field – Mỏ khí |
| 1754 | 油罐车 (yóuguàn chē) – Tank Truck – Xe bồn |
| 1755 | 油层评估 (yóucéng pínggū) – Reservoir Evaluation – Đánh giá tầng chứa dầu |
| 1756 | 石油管道 (shíyóu guǎndào) – Oil Pipeline – Đường ống dẫn dầu |
| 1757 | 油井采样 (yóujǐng cǎiyàng) – Well Sampling – Lấy mẫu giếng |
| 1758 | 气体流量计 (qìtǐ liúliàng jì) – Gas Flow Meter – Lưu lượng kế khí |
| 1759 | 井内泥浆 (jǐng nèi níjiāng) – Wellbore Mud – Bùn giếng |
| 1760 | 采油管 (cǎiyóu guǎn) – Production Tubing – Ống sản xuất dầu |
| 1761 | 管道压力测试 (guǎndào yālì cèshì) – Pipeline Pressure Test – Thử áp suất đường ống |
| 1762 | 油层流体 (yóucéng liútǐ) – Reservoir Fluids – Chất lỏng trong tầng chứa dầu |
| 1763 | 气体密度 (qìtǐ mìdù) – Gas Density – Mật độ khí |
| 1764 | 油气混输 (yóuqì hùn shū) – Oil and Gas Mixed Transport – Vận chuyển hỗn hợp dầu khí |
| 1765 | 气井调试 (qìjǐng tiáoshì) – Gas Well Commissioning – Khởi động giếng khí |
| 1766 | 天然气回收 (tiānránqì huíshōu) – Natural Gas Recovery – Thu hồi khí tự nhiên |
| 1767 | 油层保护 (yóucéng bǎohù) – Reservoir Protection – Bảo vệ tầng chứa dầu |
| 1768 | 压裂支撑剂 (yāliè zhīchēng jì) – Fracturing Proppant – Hỗ trợ phá vỡ |
| 1769 | 气井完井 (qìjǐng wánjǐng) – Gas Well Completion – Hoàn thiện giếng khí |
| 1770 | 油层测试 (yóucéng cèshì) – Reservoir Testing – Kiểm tra tầng chứa dầu |
| 1771 | 油井增产 (yóujǐng zēngchǎn) – Well Stimulation – Tăng sản lượng giếng |
| 1772 | 井下控制系统 (jǐngxià kòngzhì xìtǒng) – Downhole Control System – Hệ thống kiểm soát dưới giếng |
| 1773 | 管道流速 (guǎndào liúsù) – Pipeline Flow Rate – Tốc độ dòng chảy đường ống |
| 1774 | 石油地质学 (shíyóu dìzhǐxué) – Petroleum Geology – Địa chất dầu khí |
| 1775 | 油井监测 (yóujǐng jiāncè) – Well Monitoring – Giám sát giếng |
| 1776 | 采油井 (cǎiyóu jǐng) – Production Well – Giếng sản xuất |
| 1777 | 原油脱水 (yuányóu tuōshuǐ) – Crude Oil Dehydration – Khử nước dầu thô |
| 1778 | 油气测量仪 (yóuqì cèliáng yí) – Oil and Gas Meter – Thiết bị đo dầu khí |
| 1779 | 气体脱水装置 (qìtǐ tuōshuǐ zhuāngzhì) – Gas Dehydration Unit – Thiết bị khử nước khí |
| 1780 | 井壁 (jǐng bì) – Wellbore Wall – Thành giếng |
| 1781 | 油气资源评估 (yóuqì zīyuán pínggū) – Oil and Gas Resource Evaluation – Đánh giá tài nguyên dầu khí |
| 1782 | 油气田管理 (yóuqì tián guǎnlǐ) – Oil Field Management – Quản lý mỏ dầu khí |
| 1783 | 压裂设备 (yāliè shèbèi) – Fracturing Equipment – Thiết bị phá vỡ |
| 1784 | 注气采油 (zhùqì cǎiyóu) – Gas Injection Oil Recovery – Khai thác dầu bằng bơm khí |
| 1785 | 油田开发设计 (yóutián kāifā shèjì) – Oil Field Development Design – Thiết kế khai thác mỏ dầu |
| 1786 | 石油工业标准 (shíyóu gōngyè biāozhǔn) – Petroleum Industry Standards – Tiêu chuẩn ngành dầu mỏ |
| 1787 | 气体流量监控 (qìtǐ liúliàng jiānkòng) – Gas Flow Monitoring – Giám sát lưu lượng khí |
| 1788 | 油气层 (yóuqì céng) – Oil and Gas Reservoir – Tầng dầu khí |
| 1789 | 天然气脱硫 (tiānránqì tuō liú) – Natural Gas Desulfurization – Khử lưu huỳnh khí tự nhiên |
| 1790 | 井口装置 (jǐngkǒu zhuāngzhì) – Wellhead Assembly – Lắp ráp miệng giếng |
| 1791 | 油气田安全 (yóuqì tián ānquán) – Oil Field Safety – An toàn mỏ dầu khí |
| 1792 | 天然气净化 (tiānránqì jìnghuà) – Natural Gas Purification – Tinh lọc khí tự nhiên |
| 1793 | 油气田开采技术 (yóuqì tián kāicǎi jìshù) – Oil and Gas Field Extraction Technology – Công nghệ khai thác mỏ dầu khí |
| 1794 | 井下堵漏 (jǐngxià dǔlòu) – Downhole Leak Sealing – Bịt rò rỉ dưới giếng |
| 1795 | 井下采油 (jǐngxià cǎiyóu) – Downhole Oil Extraction – Khai thác dầu dưới giếng |
| 1796 | 油气田综合治理 (yóuqì tián zònghé zhìlǐ) – Comprehensive Oilfield Management – Quản lý tổng hợp mỏ dầu khí |
| 1797 | 原油稳定化 (yuányóu wěndìng huà) – Crude Oil Stabilization – Ổn định dầu thô |
| 1798 | 气体泄漏监测 (qìtǐ xièlòu jiāncè) – Gas Leak Detection – Phát hiện rò rỉ khí |
| 1799 | 天然气管网 (tiānránqì guǎnwǎng) – Natural Gas Pipeline Network – Mạng lưới ống dẫn khí tự nhiên |
| 1800 | 地层条件 (dìcéng tiáojiàn) – Formation Conditions – Điều kiện địa tầng |
| 1801 | 油气工程 (yóuqì gōngchéng) – Oil and Gas Engineering – Kỹ thuật dầu khí |
| 1802 | 油气田勘探 (yóuqì tián kāntàn) – Oil and Gas Field Exploration – Thăm dò mỏ dầu khí |
| 1803 | 压裂液配方 (yāliè yè pèifāng) – Fracturing Fluid Formula – Công thức chất lỏng phá vỡ |
| 1804 | 气田开发 (qì tián kāifā) – Gas Field Development – Phát triển mỏ khí |
| 1805 | 油井试井 (yóujǐng shì jǐng) – Well Testing – Thử nghiệm giếng dầu |
| 1806 | 油井装备 (yóujǐng zhuāngbèi) – Well Equipment – Thiết bị giếng dầu |
| 1807 | 油气井构造 (yóuqì jǐng gòuzào) – Well Structure – Cấu tạo giếng dầu khí |
| 1808 | 井下作业设备 (jǐngxià zuòyè shèbèi) – Downhole Operation Equipment – Thiết bị làm việc dưới giếng |
| 1809 | 油藏工程 (yóucáng gōngchéng) – Reservoir Engineering – Kỹ thuật mỏ dầu |
| 1810 | 油气处理站 (yóuqì chǔlǐ zhàn) – Oil and Gas Processing Station – Trạm xử lý dầu khí |
| 1811 | 压裂增产 (yāliè zēngchǎn) – Fracturing Stimulation – Kích thích phá vỡ |
| 1812 | 油气井增产 (yóuqì jǐng zēngchǎn) – Enhanced Well Production – Tăng sản lượng giếng dầu khí |
| 1813 | 管道输油 (guǎndào shūyóu) – Oil Pipeline Transportation – Vận chuyển dầu qua đường ống |
| 1814 | 油井热采 (yóujǐng rè cǎi) – Thermal Oil Recovery – Khai thác dầu bằng nhiệt |
| 1815 | 地质条件分析 (dìzhǐ tiáojiàn fēnxī) – Geological Condition Analysis – Phân tích điều kiện địa chất |
| 1816 | 油气井寿命 (yóuqì jǐng shòumìng) – Well Longevity – Tuổi thọ giếng dầu khí |
| 1817 | 储气库 (chǔqì kù) – Gas Storage – Kho chứa khí |
| 1818 | 原油油水分离 (yuányóu yóushuǐ fēnlí) – Oil-Water Separation – Tách dầu và nước |
| 1819 | 油井数据监测 (yóujǐng shùjù jiāncè) – Well Data Monitoring – Giám sát dữ liệu giếng dầu |
| 1820 | 油气井稳定化 (yóuqì jǐng wěndìng huà) – Well Stabilization – Ổn định giếng dầu khí |
| 1821 | 煤层气开发 (méi céng qì kāifā) – Coalbed Methane Development – Phát triển khí mỏ than |
| 1822 | 油气井压力测试 (yóuqì jǐng yālì cèshì) – Well Pressure Test – Kiểm tra áp suất giếng dầu khí |
| 1823 | 钻探工程 (zuāntàn gōngchéng) – Drilling Engineering – Kỹ thuật khoan |
| 1824 | 钻杆 (zuǎngān) – Drill Pipe – Ống khoan |
| 1825 | 油气井套管 (yóuqì jǐng tàoguǎn) – Well Casing – Ống chống giếng dầu khí |
| 1826 | 注气增产 (zhù qì zēngchǎn) – Gas Injection for Enhanced Recovery – Bơm khí để tăng sản lượng |
| 1827 | 原油输送泵 (yuányóu shūsòng bèng) – Crude Oil Pump – Bơm vận chuyển dầu thô |
| 1828 | 油气田注水系统 (yóuqì tián zhù shuǐ xìtǒng) – Oilfield Water Injection System – Hệ thống bơm nước mỏ dầu khí |
| 1829 | 油气井泥浆泵 (yóuqì jǐng níjiāng bèng) – Well Mud Pump – Bơm bùn giếng dầu khí |
| 1830 | 油气井采收率 (yóuqì jǐng cǎishōu lǜ) – Well Recovery Rate – Tỷ lệ thu hồi giếng dầu khí |
| 1831 | 注水井 (zhù shuǐ jǐng) – Injection Well – Giếng bơm nước |
| 1832 | 油井压力控制 (yóujǐng yālì kòngzhì) – Well Pressure Control – Kiểm soát áp suất giếng dầu |
| 1833 | 井控设备 (jǐng kòng shèbèi) – Well Control Equipment – Thiết bị kiểm soát giếng |
| 1834 | 油气井排采 (yóuqì jǐng pái cǎi) – Well Drainage and Collection – Thoát và thu gom giếng dầu khí |
| 1835 | 油气井生产能力 (yóuqì jǐng shēngchǎn nénglì) – Well Production Capacity – Khả năng sản xuất giếng dầu khí |
| 1836 | 井下温度测量 (jǐng xià wēndù cèliáng) – Downhole Temperature Measurement – Đo nhiệt độ dưới giếng |
| 1837 | 油井监测系统 (yóujǐng jiāncè xìtǒng) – Well Monitoring System – Hệ thống giám sát giếng dầu |
| 1838 | 钻井事故 (zuǎnjǐng shìgù) – Drilling Accident – Tai nạn khoan giếng |
| 1839 | 油气田水处理 (yóuqì tián shuǐ chǔlǐ) – Oilfield Water Treatment – Xử lý nước mỏ dầu khí |
| 1840 | 油井工程设计 (yóujǐng gōngchéng shèjì) – Well Engineering Design – Thiết kế kỹ thuật giếng dầu |
| 1841 | 注气增压 (zhù qì zēng yā) – Gas Injection Boosting – Bơm khí tăng áp |
| 1842 | 采油井温度测量 (cǎiyóu jǐng wēndù cèliáng) – Oil Well Temperature Measurement – Đo nhiệt độ giếng dầu |
| 1843 | 油气井温度梯度 (yóuqì jǐng wēndù tīduàn) – Well Temperature Gradient – Gradient nhiệt độ giếng dầu khí |
| 1844 | 钻井泥浆密度 (zuǎnjǐng níjiāng mìdù) – Drilling Mud Density – Mật độ bùn khoan |
| 1845 | 油气井采出液 (yóuqì jǐng cǎichū yè) – Well Production Fluid – Dung dịch sản xuất giếng dầu khí |
| 1846 | 注气增效 (zhù qì zēng xiào) – Enhanced Gas Injection – Tăng hiệu quả bơm khí |
| 1847 | 油气井流量监测 (yóuqì jǐng liúliàng jiāncè) – Well Flow Monitoring – Giám sát lưu lượng giếng dầu khí |
| 1848 | 油气井密封装置 (yóuqì jǐng mìfēng zhuāngzhì) – Well Sealing Device – Thiết bị niêm phong giếng |
| 1849 | 井口装置 (jǐngkǒu zhuāngzhì) – Wellhead Device – Thiết bị đầu giếng |
| 1850 | 井喷事故 (jǐngpēn shìgù) – Blowout Incident – Tai nạn phun trào giếng |
| 1851 | 油气井防喷装置 (yóuqì jǐng fángpēn zhuāngzhì) – Well Blowout Preventer – Thiết bị chống phun giếng dầu khí |
| 1852 | 采油气井处理 (cǎiyóu qì jǐng chǔlǐ) – Oil and Gas Well Processing – Xử lý giếng khai thác dầu khí |
| 1853 | 油气井注水处理 (yóuqì jǐng zhù shuǐ chǔlǐ) – Well Water Injection Treatment – Xử lý bơm nước giếng |
| 1854 | 油气井维护 (yóuqì jǐng wéihù) – Well Maintenance – Bảo trì giếng dầu khí |
| 1855 | 油井钻头 (yóujǐng zuàntóu) – Oil Well Drill Bit – Mũi khoan giếng dầu |
| 1856 | 油气井温度监测 (yóuqì jǐng wēndù jiāncè) – Well Temperature Monitoring – Giám sát nhiệt độ giếng dầu khí |
| 1857 | 油气井地层分析 (yóuqì jǐng dìcéng fēnxī) – Well Formation Analysis – Phân tích tầng địa chất giếng |
| 1858 | 注气井生产管理 (zhù qì jǐng shēngchǎn guǎnlǐ) – Gas Injection Well Production Management – Quản lý sản xuất giếng bơm khí |
| 1859 | 油井监控系统 (yóujǐng jiānkòng xìtǒng) – Oil Well Monitoring System – Hệ thống giám sát giếng dầu |
| 1860 | 油气井采油设备 (yóuqì jǐng cǎiyóu shèbèi) – Oil Extraction Equipment – Thiết bị khai thác dầu khí |
| 1861 | 油井温度传感器 (yóujǐng wēndù chuángǎnqì) – Oil Well Temperature Sensor – Cảm biến nhiệt độ giếng dầu |
| 1862 | 钻井液密度 (zuǎnjǐng yè mìdù) – Drilling Fluid Density – Mật độ dung dịch khoan |
| 1863 | 油气井钻探设备 (yóuqì jǐng zuāntàn shèbèi) – Oil and Gas Well Drilling Equipment – Thiết bị khoan giếng dầu khí |
| 1864 | 注气井维护 (zhù qì jǐng wéihù) – Gas Injection Well Maintenance – Bảo trì giếng bơm khí |
| 1865 | 油气井压裂 (yóuqì jǐng yālì) – Well Fracturing – Ép vỡ giếng dầu khí |
| 1866 | 油气井水力压裂 (yóuqì jǐng shuǐlì yālì) – Hydraulic Fracturing – Ép thủy lực giếng dầu khí |
| 1867 | 井筒清洗 (jǐngtǒng qīngxǐ) – Wellbore Cleaning – Làm sạch lỗ khoan |
| 1868 | 钻井液固体控制 (zuǎnjǐng yè gùtǐ kòngzhì) – Drilling Fluid Solids Control – Kiểm soát chất rắn dung dịch khoan |
| 1869 | 油井增产技术 (yóujǐng zēngchǎn jìshù) – Enhanced Oil Recovery Technology – Công nghệ tăng sản lượng dầu |
| 1870 | 油气井参数监测 (yóuqì jǐng cānshù jiāncè) – Well Parameter Monitoring – Giám sát tham số giếng dầu khí |
| 1871 | 油气井温度分布 (yóuqì jǐng wēndù fēnbù) – Well Temperature Distribution – Phân bố nhiệt độ giếng dầu khí |
| 1872 | 油井压力传感器 (yóujǐng yālì chuángǎnqì) – Oil Well Pressure Sensor – Cảm biến áp suất giếng dầu |
| 1873 | 钻井液性能 (zuǎnjǐng yè xìngnéng) – Drilling Fluid Performance – Hiệu suất dung dịch khoan |
| 1874 | 油气井数据分析 (yóuqì jǐng shùjù fēnxī) – Well Data Analysis – Phân tích dữ liệu giếng dầu khí |
| 1875 | 注气井数据监测 (zhù qì jǐng shùjù jiāncè) – Gas Injection Well Data Monitoring – Giám sát dữ liệu giếng bơm khí |
| 1876 | 油井温度测控 (yóujǐng wēndù cè kòng) – Oil Well Temperature Control – Kiểm soát nhiệt độ giếng dầu |
| 1877 | 油气井开发计划 (yóuqì jǐng kāifā jìhuà) – Well Development Plan – Kế hoạch phát triển giếng dầu khí |
| 1878 | 油气井监测系统 (yóuqì jǐng jiāncè xìtǒng) – Oil and Gas Well Monitoring System – Hệ thống giám sát giếng dầu khí |
| 1879 | 油气井压力分布 (yóuqì jǐng yālì fēnbù) – Well Pressure Distribution – Phân bố áp suất giếng dầu khí |
| 1880 | 油井生产技术 (yóujǐng shēngchǎn jìshù) – Oil Production Technology – Công nghệ sản xuất dầu |
| 1881 | 油气井压裂技术 (yóuqì jǐng yālì jìshù) – Well Fracturing Technology – Công nghệ ép vỡ giếng dầu khí |
| 1882 | 注水井处理 (zhù shuǐ jǐng chǔlǐ) – Water Injection Well Treatment – Xử lý giếng bơm nước |
| 1883 | 油井流量计 (yóujǐng liúliàng jì) – Oil Well Flow Meter – Đồng hồ đo lưu lượng giếng dầu |
| 1884 | 钻井液密度控制 (zuǎnjǐng yè mìdù kòngzhì) – Drilling Fluid Density Control – Kiểm soát mật độ dung dịch khoan |
| 1885 | 油气井地质分析 (yóuqì jǐng dìzhì fēnxī) – Geological Analysis of Oil Wells – Phân tích địa chất giếng dầu khí |
| 1886 | 油气井清洗设备 (yóuqì jǐng qīngxǐ shèbèi) – Well Cleaning Equipment – Thiết bị làm sạch giếng |
| 1887 | 油气井化学处理 (yóuqì jǐng huàxué chǔlǐ) – Chemical Treatment of Oil Wells – Xử lý hóa học giếng dầu khí |
| 1888 | 油井注气系统 (yóujǐng zhù qì xìtǒng) – Oil Well Gas Injection System – Hệ thống bơm khí giếng dầu |
| 1889 | 油气井耐压测试 (yóuqì jǐng nàiyālì cèshì) – Well Pressure Resistance Testing – Kiểm tra khả năng chịu áp giếng |
| 1890 | 油气井压力控制 (yóuqì jǐng yālì kòngzhì) – Pressure Control of Oil Wells – Kiểm soát áp suất giếng dầu khí |
| 1891 | 钻井液滤失量 (zuǎnjǐng yè lǜshī liàng) – Drilling Fluid Filtration Loss – Lượng mất lọc dung dịch khoan |
| 1892 | 油气井温度分布监测 (yóuqì jǐng wēndù fēnbù jiāncè) – Monitoring Temperature Distribution in Oil Wells – Giám sát phân bố nhiệt độ giếng dầu khí |
| 1893 | 油气井加固技术 (yóuqì jǐng jiāgù jìshù) – Well Reinforcement Technology – Công nghệ gia cố giếng dầu khí |
| 1894 | 油气井水泥固结 (yóuqì jǐng shuǐní gùjié) – Cementing Oil Wells – Xi măng hóa giếng dầu khí |
| 1895 | 油井固井设备 (yóujǐng gù jǐng shèbèi) – Oil Well Cementing Equipment – Thiết bị cố định giếng dầu |
| 1896 | 油气井温度调控 (yóuqì jǐng wēndù tiáokòng) – Well Temperature Regulation – Điều chỉnh nhiệt độ giếng dầu khí |
| 1897 | 油气井自动化系统 (yóuqì jǐng zìdònghuà xìtǒng) – Automated Well System – Hệ thống tự động giếng dầu khí |
| 1898 | 油气井开发风险评估 (yóuqì jǐng kāifā fēngxiǎn pínggū) – Risk Assessment for Oil Well Development – Đánh giá rủi ro phát triển giếng dầu khí |
| 1899 | 油气井环境保护 (yóuqì jǐng huánjìng bǎohù) – Oil Well Environmental Protection – Bảo vệ môi trường giếng dầu khí |
| 1900 | 油井流动测试 (yóujǐng liúdòng cèshì) – Oil Well Flow Testing – Kiểm tra lưu lượng giếng dầu |
| 1901 | 油气井压力管理 (yóuqì jǐng yālì guǎnlǐ) – Oil Well Pressure Management – Quản lý áp suất giếng dầu khí |
| 1902 | 油气井设备安装 (yóuqì jǐng shèbèi ānzhuāng) – Oil Well Equipment Installation – Lắp đặt thiết bị giếng dầu khí |
| 1903 | 油井电动设备 (yóujǐng diàndòng shèbèi) – Electric Oil Well Equipment – Thiết bị điện giếng dầu |
| 1904 | 钻井液pH值控制 (zuǎnjǐng yè pH zhí kòngzhì) – Drilling Fluid pH Control – Kiểm soát pH dung dịch khoan |
| 1905 | 油井流体压力 (yóujǐng liútǐ yālì) – Oil Well Fluid Pressure – Áp suất chất lỏng giếng dầu |
| 1906 | 油气井注水系统 (yóuqì jǐng zhù shuǐ xìtǒng) – Oil Well Water Injection System – Hệ thống bơm nước giếng dầu |
| 1907 | 油气井设备监控 (yóuqì jǐng shèbèi jiānkòng) – Well Equipment Monitoring – Giám sát thiết bị giếng dầu khí |
| 1908 | 油气井套管技术 (yóuqì jǐng tàoguǎn jìshù) – Casing Technology for Oil Wells – Công nghệ ống chống giếng dầu khí |
| 1909 | 钻井液温度控制 (zuǎnjǐng yè wēndù kòngzhì) – Drilling Fluid Temperature Control – Kiểm soát nhiệt độ dung dịch khoan |
| 1910 | 油气井数据采集 (yóuqì jǐng shùjù cǎijí) – Data Collection for Oil Wells – Thu thập dữ liệu giếng dầu khí |
| 1911 | 油井控制系统 (yóujǐng kòngzhì xìtǒng) – Oil Well Control System – Hệ thống kiểm soát giếng dầu |
| 1912 | 油气井深度测量 (yóuqì jǐng shēndù cèliáng) – Depth Measurement of Oil Wells – Đo độ sâu giếng dầu khí |
| 1913 | 油气井压力测试设备 (yóuqì jǐng yālì cèshì shèbèi) – Pressure Testing Equipment for Wells – Thiết bị thử áp suất giếng dầu khí |
| 1914 | 油气井套管分析 (yóuqì jǐng tàoguǎn fēnxī) – Well Casing Analysis – Phân tích ống chống giếng dầu khí |
| 1915 | 油井地质稳定性 (yóujǐng dìzhì wěndìngxìng) – Geological Stability of Oil Wells – Độ ổn định địa chất giếng dầu |
| 1916 | 油井封堵技术 (yóujǐng fēngdǔ jìshù) – Well Sealing Technology – Kỹ thuật bít kín giếng dầu |
| 1917 | 钻井液失水率 (zuǎnjǐng yè shīshuǐ lǜ) – Drilling Fluid Water Loss – Tỷ lệ mất nước dung dịch khoan |
| 1918 | 油气井加热系统 (yóuqì jǐng jiārè xìtǒng) – Well Heating System – Hệ thống gia nhiệt giếng dầu khí |
| 1919 | 油井气密性测试 (yóujǐng qìmìxìng cèshì) – Well Airtightness Testing – Kiểm tra độ kín khí giếng dầu |
| 1920 | 油井套管耐压性能 (yóujǐng tàoguǎn nàiyālì xìngnéng) – Casing Pressure Resistance – Khả năng chịu áp của ống chống |
| 1921 | 油气井气体注入 (yóuqì jǐng qìtǐ zhùrù) – Gas Injection for Oil Wells – Bơm khí vào giếng dầu |
| 1922 | 油气井环保设备 (yóuqì jǐng huánbǎo shèbèi) – Environmental Protection Equipment – Thiết bị bảo vệ môi trường giếng dầu khí |
| 1923 | 油气井温度传感器 (yóuqì jǐng wēndù chuángǎnqì) – Temperature Sensor – Cảm biến nhiệt độ giếng dầu khí |
| 1924 | 钻井液压力调节 (zuǎnjǐng yè yālì tiáojié) – Drilling Fluid Pressure Regulation – Điều chỉnh áp suất dung dịch khoan |
| 1925 | 油井材料检测 (yóujǐng cáiliào jiǎncè) – Material Testing for Wells – Kiểm tra vật liệu giếng dầu |
| 1926 | 油气井故障排查 (yóuqì jǐng gùzhàng páichá) – Well Fault Diagnosis – Kiểm tra sự cố giếng dầu khí |
| 1927 | 油井氮气注入 (yóujǐng dànqì zhùrù) – Nitrogen Injection – Bơm khí nitơ vào giếng dầu |
| 1928 | 油气井压裂液体 (yóuqì jǐng yālì yètǐ) – Well Fracturing Fluid – Dung dịch ép vỡ giếng dầu khí |
| 1929 | 油井酸化处理 (yóujǐng suānhuà chǔlǐ) – Well Acidizing Treatment – Xử lý axit giếng dầu |
| 1930 | 油井隔水套管 (yóujǐng gé shuǐ tàoguǎn) – Water-Insulating Casing – Ống chống cách nước giếng dầu |
| 1931 | 油气井防腐材料 (yóuqì jǐng fángfǔ cáiliào) – Corrosion-Resistant Material – Vật liệu chống ăn mòn giếng dầu khí |
| 1932 | 油井钻探成本 (yóujǐng zuǎntàn chéngběn) – Drilling Cost – Chi phí khoan giếng dầu |
| 1933 | 油气井探测仪 (yóuqì jǐng tàncè yí) – Well Detection Instrument – Thiết bị dò tìm giếng dầu |
| 1934 | 油井排放监测 (yóujǐng páifàng jiāncè) – Emission Monitoring – Giám sát khí thải giếng dầu |
| 1935 | 油气井充填设备 (yóuqì jǐng chōngtián shèbèi) – Well Filling Equipment – Thiết bị lấp đầy giếng dầu khí |
| 1936 | 油气井压力控制阀 (yóuqì jǐng yālì kòngzhì fá) – Pressure Control Valve – Van điều chỉnh áp suất giếng dầu |
| 1937 | 油气井动态监测 (yóuqì jǐng dòngtài jiāncè) – Well Dynamic Monitoring – Giám sát động lực giếng dầu |
| 1938 | 油井液位控制 (yóujǐng yèwèi kòngzhì) – Liquid Level Control – Kiểm soát mức chất lỏng giếng dầu |
| 1939 | 油气井灌浆材料 (yóuqì jǐng guànjiāng cáiliào) – Grouting Material – Vật liệu trám giếng dầu khí |
| 1940 | 钻井液化学分析 (zuǎnjǐng yè huàxué fēnxī) – Chemical Analysis of Drilling Fluid – Phân tích hóa học dung dịch khoan |
| 1941 | 油气井温控设备 (yóuqì jǐng wēnkòng shèbèi) – Temperature Control Equipment – Thiết bị kiểm soát nhiệt độ giếng dầu |
| 1942 | 油井沉积物清理 (yóujǐng chénjī wù qīnglǐ) – Sediment Cleaning – Vệ sinh trầm tích giếng dầu |
| 1943 | 油气井流量计 (yóuqì jǐng liúliàng jì) – Flow Meter – Đồng hồ đo lưu lượng giếng dầu |
| 1944 | 油井压力调节阀 (yóujǐng yālì tiáojié fá) – Pressure Regulating Valve – Van điều chỉnh áp suất giếng dầu |
| 1945 | 油气井钻头设计 (yóuqì jǐng zuǎntóu shèjì) – Drill Bit Design – Thiết kế mũi khoan giếng dầu |
| 1946 | 油气井砂岩层 (yóuqì jǐng shāyán céng) – Sandstone Formation – Tầng đá cát giếng dầu khí |
| 1947 | 油井增压系统 (yóujǐng zēngyā xìtǒng) – Pressurization System – Hệ thống tăng áp giếng dầu |
| 1948 | 油井射孔技术 (yóujǐng shèkǒng jìshù) – Perforation Technology – Kỹ thuật bắn lỗ giếng dầu |
| 1949 | 油井防漏套管 (yóujǐng fánglòu tàoguǎn) – Leak-Proof Casing – Ống chống rò rỉ giếng dầu |
| 1950 | 油气井检测管道 (yóuqì jǐng jiǎncè guǎndào) – Testing Pipeline – Đường ống kiểm tra giếng dầu |
| 1951 | 油井泵送设备 (yóujǐng bèngsòng shèbèi) – Pumping Equipment – Thiết bị bơm giếng dầu |
| 1952 | 油井清洁剂 (yóujǐng qīngjié jì) – Well Cleaner – Chất tẩy rửa giếng dầu |
| 1953 | 油井排放控制系统 (yóujǐng páifàng kòngzhì xìtǒng) – Emission Control System – Hệ thống kiểm soát khí thải giếng dầu |
| 1954 | 油气井堵水技术 (yóuqì jǐng dǔshuǐ jìshù) – Water Blocking Technology – Kỹ thuật chặn nước giếng dầu |
| 1955 | 钻井液浓度调节 (zuǎnjǐng yè nóngdù tiáojié) – Concentration Adjustment – Điều chỉnh nồng độ dung dịch khoan |
| 1956 | 油井操作台 (yóujǐng cāozuò tái) – Well Control Panel – Bảng điều khiển giếng dầu |
| 1957 | 油井自动化系统 (yóujǐng zìdòng huà xìtǒng) – Well Automation System – Hệ thống tự động hóa giếng dầu |
| 1958 | 油气井测温仪 (yóuqì jǐng cèwēn yí) – Temperature Gauge – Thiết bị đo nhiệt độ giếng dầu |
| 1959 | 油气井防火设施 (yóuqì jǐng fánghuǒ shèshī) – Fire Prevention Equipment – Thiết bị phòng cháy giếng dầu |
| 1960 | 油井抗震设备 (yóujǐng kàngzhèn shèbèi) – Anti-Seismic Equipment – Thiết bị chống động đất giếng dầu |
| 1961 | 油井防腐剂 (yóujǐng fángfǔ jì) – Corrosion Inhibitor – Chất chống ăn mòn giếng dầu |
| 1962 | 油井密封剂 (yóujǐng mìfēng jì) – Sealing Agent – Chất bịt kín giếng dầu |
| 1963 | 油气井进出口 (yóuqì jǐng jìnchūkǒu) – Well Inlet and Outlet – Cửa vào và ra giếng dầu khí |
| 1964 | 油井排气阀 (yóujǐng páiqì fá) – Vent Valve – Van thông khí giếng dầu |
| 1965 | 油井供水系统 (yóujǐng gōngshuǐ xìtǒng) – Water Supply System – Hệ thống cung cấp nước giếng dầu |
| 1966 | 油气井反循环系统 (yóuqì jǐng fǎn xúnhuán xìtǒng) – Reverse Circulation System – Hệ thống tuần hoàn ngược giếng dầu |
| 1967 | 油井注水设备 (yóujǐng zhùshuǐ shèbèi) – Water Injection Equipment – Thiết bị bơm nước giếng dầu |
| 1968 | 油井监测系统 (yóujǐng jiāncè xìtǒng) – Monitoring System – Hệ thống giám sát giếng dầu |
| 1969 | 油气井监控 (yóuqì jǐng jiānkòng) – Well Monitoring – Giám sát giếng dầu khí |
| 1970 | 油井清理工具 (yóujǐng qīnglǐ gōngjù) – Cleaning Tools – Dụng cụ vệ sinh giếng dầu |
| 1971 | 油气井勘探技术 (yóuqì jǐng kāntàn jìshù) – Exploration Technology – Kỹ thuật thăm dò giếng dầu khí |
| 1972 | 油井排水系统 (yóujǐng páishuǐ xìtǒng) – Drainage System – Hệ thống thoát nước giếng dầu |
| 1973 | 油井流体分析 (yóujǐng liútǐ fēnxī) – Fluid Analysis – Phân tích chất lỏng giếng dầu |
| 1974 | 油井压力监测 (yóujǐng yālì jiāncè) – Pressure Monitoring – Giám sát áp suất giếng dầu |
| 1975 | 油气井生产计划 (yóuqì jǐng shēngchǎn jìhuà) – Production Planning – Kế hoạch sản xuất giếng dầu khí |
| 1976 | 油井试井技术 (yóujǐng shìjǐng jìshù) – Well Testing Technology – Kỹ thuật thử nghiệm giếng dầu |
| 1977 | 油气井排放管道 (yóuqì jǐng páifàng guǎndào) – Emission Pipeline – Đường ống xả thải giếng dầu khí |
| 1978 | 油井抗泥剂 (yóujǐng kàngní jì) – Anti-Clay Agent – Chất chống bùn giếng dầu |
| 1979 | 油气井管道设计 (yóuqì jǐng guǎndào shèjì) – Pipeline Design – Thiết kế đường ống giếng dầu khí |
| 1980 | 油井升压泵 (yóujǐng shēngyā bèng) – Booster Pump – Bơm tăng áp giếng dầu |
| 1981 | 油气井气体测量 (yóuqì jǐng qìtǐ cèliàng) – Gas Measurement – Đo lường khí giếng dầu khí |
| 1982 | 油井密度计 (yóujǐng mìdù jì) – Density Meter – Đồng hồ đo mật độ giếng dầu |
| 1983 | 油气井储存系统 (yóuqì jǐng chúcún xìtǒng) – Storage System – Hệ thống lưu trữ giếng dầu khí |
| 1984 | 油井防泄漏技术 (yóujǐng fáng xièlòu jìshù) – Leak Prevention Technology – Kỹ thuật ngăn chặn rò rỉ giếng dầu |
| 1985 | 油气井测试设备 (yóuqì jǐng cèshì shèbèi) – Testing Equipment – Thiết bị thử nghiệm giếng dầu khí |
| 1986 | 油井阀门控制 (yóujǐng fámen kòngzhì) – Valve Control – Kiểm soát van giếng dầu |
| 1987 | 油气井数据采集 (yóuqì jǐng shùjù cǎijí) – Data Acquisition – Thu thập dữ liệu giếng dầu khí |
| 1988 | 油气井开发计划 (yóuqì jǐng kāifā jìhuà) – Development Plan – Kế hoạch phát triển giếng dầu khí |
| 1989 | 油井探测设备 (yóujǐng tàncè shèbèi) – Detection Equipment – Thiết bị phát hiện giếng dầu |
| 1990 | 油气田勘探 (yóuqì tián kāntàn) – Field Exploration – Khảo sát mỏ dầu khí |
| 1991 | 油井安全标准 (yóujǐng ānquán biāozhǔn) – Safety Standards – Tiêu chuẩn an toàn giếng dầu |
| 1992 | 油气井工程 (yóuqì jǐng gōngchéng) – Engineering – Kỹ thuật giếng dầu khí |
| 1993 | 油井排放监测 (yóujǐng páifàng jiāncè) – Emission Monitoring – Giám sát xả thải giếng dầu |
| 1994 | 油气井数据分析 (yóuqì jǐng shùjù fēnxī) – Data Analysis – Phân tích dữ liệu giếng dầu khí |
| 1995 | 油井作业许可证 (yóujǐng zuòyè xǔkězhèng) – Operation License – Giấy phép hoạt động giếng dầu |
| 1996 | 油气井勘探报告 (yóuqì jǐng kāntàn bàogào) – Exploration Report – Báo cáo khảo sát giếng dầu khí |
| 1997 | 油井作业规范 (yóujǐng zuòyè guīfàn) – Operation Standards – Quy định về hoạt động giếng dầu |
| 1998 | 油气井维护 (yóuqì jǐng wéihù) – Maintenance – Bảo trì giếng dầu khí |
| 1999 | 油井抽油机 (yóujǐng chōuyóu jī) – Pump Jack – Máy bơm giếng dầu |
| 2000 | 油气井采油方法 (yóuqì jǐng cǎiyóu fāngfǎ) – Oil Extraction Methods – Phương pháp khai thác dầu giếng khí |
| 2001 | 油井技术参数 (yóujǐng jìshù cānshù) – Technical Parameters – Thông số kỹ thuật giếng dầu |
| 2002 | 油气田开发技术 (yóuqì tián kāifā jìshù) – Field Development Technology – Kỹ thuật phát triển mỏ dầu khí |
| 2003 | 油井流量计 (yóujǐng liúliàng jì) – Flow Meter – Đồng hồ đo lưu lượng giếng dầu |
| 2004 | 油气井压裂技术 (yóuqì jǐng yālè jìshù) – Fracturing Technology – Kỹ thuật nứt vỡ giếng dầu khí |
| 2005 | 油井清洗技术 (yóujǐng qīngxǐ jìshù) – Cleaning Technology – Kỹ thuật làm sạch giếng dầu |
| 2006 | 油气田运营管理 (yóuqì tián yùnxíng guǎnlǐ) – Operations Management – Quản lý vận hành mỏ dầu khí |
| 2007 | 油井封闭 (yóujǐng fēngbì) – Well Closure – Đóng giếng dầu |
| 2008 | 油气勘探技术 (yóuqì kāntàn jìshù) – Exploration Technology – Kỹ thuật khảo sát dầu khí |
| 2009 | 油田储存 (yóutián chúcún) – Storage – Lưu trữ mỏ dầu |
| 2010 | 油田地质勘查 (yóutián dìzhì kānchá) – Geological Survey – Khảo sát địa chất mỏ dầu |
| 2011 | 油气流动 (yóuqì liúdòng) – Fluid Flow – Dòng chảy dầu khí |
| 2012 | 油田优化 (yóutián yōuhuà) – Optimization – Tối ưu hóa mỏ dầu |
| 2013 | 油气输送 (yóuqì shūsòng) – Transportation – Vận chuyển dầu khí |
| 2014 | 油井测试 (yóujǐng cèshì) – Testing – Kiểm tra giếng dầu |
| 2015 | 油田采油率 (yóutián cǎiyóu lǜ) – Recovery Rate – Tỷ lệ thu hồi dầu mỏ |
| 2016 | 油气工艺 (yóuqì gōngyì) – Process – Quy trình dầu khí |
| 2017 | 油气信息系统 (yóuqì xìnxī xìtǒng) – Information System – Hệ thống thông tin dầu khí |
| 2018 | 油田管理 (yóutián guǎnlǐ) – Management – Quản lý mỏ dầu |
| 2019 | 油气作业安全 (yóuqì zuòyè ānquán) – Operation Safety – An toàn hoạt động dầu khí |
| 2020 | 井口设备 (jǐngkǒu shèbèi) – Wellhead Equipment – Thiết bị giếng |
| 2021 | 油田测量 (yóutián cèliáng) – Measurement – Đo đạc mỏ dầu |
| 2022 | 油气分离器 (yóuqì fēnlái qì) – Separator – Thiết bị tách dầu khí |
| 2023 | 石油炼制 (shíyóu liànzhì) – Refining – Chế biến dầu |
| 2024 | 油田开采 (yóutián kāicǎi) – Field Development – Phát triển mỏ dầu |
| 2025 | 油气地下管道 (yóuqì dìxià guǎndào) – Underground Pipeline – Đường ống ngầm dầu khí |
| 2026 | 油气田 (yóuqì tián) – Oil Field – Mỏ dầu |
| 2027 | 井下作业 (jǐngxià zuòyè) – Downhole Operations – Hoạt động dưới lòng đất |
| 2028 | 油气田生产 (yóuqì tián shēngchǎn) – Field Production – Sản xuất mỏ dầu |
| 2029 | 油气测井 (yóuqì cèjǐng) – Well Logging – Đo đạc giếng |
| 2030 | 海上钻井 (hǎishàng zuànjǐng) – Offshore Drilling – Khoan biển |
| 2031 | 油气传输 (yóuqì chuánshū) – Transportation – Vận chuyển dầu khí |
| 2032 | 测井工程 (cèjǐng gōngchéng) – Logging Engineering – Kỹ thuật đo đạc giếng |
| 2033 | 石油行业 (shíyóu hángyè) – Oil Industry – Ngành công nghiệp dầu |
| 2034 | 油田生产能力 (yóutián shēngchǎn nénglì) – Production Capacity – Năng lực sản xuất mỏ dầu |
| 2035 | 采油方法 (cǎiyóu fāngfǎ) – Oil Extraction Methods – Phương pháp khai thác dầu |
| 2036 | 除水装置 (chú shuǐ zhuāngzhì) – Dehydration Device – Thiết bị tách nước |
| 2037 | 油气田设施 (yóuqì tián shèshī) – Field Facilities – Cơ sở hạ tầng mỏ dầu khí |
| 2038 | 煤层气 (méicéngqì) – Coalbed Methane – Khí tầng than |
| 2039 | 油气开采许可 (yóuqì kāicǎi xǔkě) – Extraction License – Giấy phép khai thác dầu khí |
| 2040 | 水下作业 (shuǐxià zuòyè) – Subsea Operations – Hoạt động dưới nước |
| 2041 | 石油天然气 (shíyóu tiānránqì) – Oil and Natural Gas – Dầu mỏ và khí tự nhiên |
| 2042 | 深水钻井 (shēn shuǐ zuànjǐng) – Deepwater Drilling – Khoan nước sâu |
| 2043 | 限制生产 (xiànzhì shēngchǎn) – Production Limitation – Hạn chế sản xuất |
| 2044 | 天然气液化 (tiānránqì yèhuà) – Liquefaction – Hóa lỏng khí tự nhiên |
| 2045 | 油气装置 (yóuqì zhuāngzhì) – Equipment – Thiết bị dầu khí |
| 2046 | 硫化物 (liúhuàwù) – Sulfides – Hợp chất lưu huỳnh |
| 2047 | 地层 (dìcéng) – Formation – Địa tầng |
| 2048 | 阴极保护 (yīnjí bǎohù) – Cathodic Protection – Bảo vệ cực âm |
| 2049 | 地下储气 (dìxià chǔqì) – Underground Gas Storage – Lưu trữ khí ngầm |
| 2050 | 油气田开发 (yóuqì tián kāifā) – Oil and Gas Field Development – Phát triển mỏ dầu khí |
| 2051 | 含硫油 (hán liú yóu) – Sulfurous Oil – Dầu chứa lưu huỳnh |
| 2052 | 原油运输 (yuányóu yùnshū) – Crude Oil Transport – Vận chuyển dầu thô |
| 2053 | 防腐剂 (fángfǔjì) – Corrosion Inhibitor – Chất ức chế ăn mòn |
| 2054 | 油气勘探船 (yóuqì kāntàn chuán) – Exploration Vessel – Tàu khảo sát dầu khí |
| 2055 | 气体处理 (qìtǐ chǔlǐ) – Gas Treatment – Xử lý khí |
| 2056 | 存储设备 (cúnchú shèbèi) – Storage Equipment – Thiết bị lưu trữ |
| 2057 | 采油方案 (cǎiyóu fāng’àn) – Oil Extraction Scheme – Kế hoạch khai thác dầu |
| 2058 | 开采成本 (kāicǎi chéngběn) – Extraction Cost – Chi phí khai thác |
| 2059 | 气体输送 (qìtǐ shūsòng) – Gas Transmission – Truyền tải khí |
| 2060 | 油气报告 (yóuqì bàogào) – Oil and Gas Report – Báo cáo dầu khí |
| 2061 | 燃烧器 (ránshāo qì) – Burner – Thiết bị đốt |
| 2062 | 海上钻井 (hǎishàng zuànjǐng) – Offshore Drilling – Khoan ngoài khơi |
| 2063 | 油气监测 (yóuqì jiāncè) – Oil and Gas Monitoring – Giám sát dầu khí |
| 2064 | 硫化氢 (liúhuàqīng) – Hydrogen Sulfide – Hidro sulfua |
| 2065 | 储油罐 (chúyóu guàn) – Oil Storage Tank – Bể chứa dầu |
| 2066 | 液体石油气 (yètǐ shíyóu qì) – Liquefied Petroleum Gas (LPG) – Khí dầu mỏ hóa lỏng |
| 2067 | 热交换器 (rèhuànj交换 qì) – Heat Exchanger – Bộ trao đổi nhiệt |
| 2068 | 催化剂 (cuīhuàjì) – Catalyst – Chất xúc tác |
| 2069 | 煤气 (méiqì) – Coal Gas – Khí than |
| 2070 | 管道泄漏 (guǎndào xièlòu) – Pipeline Leak – Rò rỉ ống dẫn |
| 2071 | 压缩气体 (yāsuō qìtǐ) – Compressed Gas – Khí nén |
| 2072 | 断层 (duàncéng) – Fault – Đứt gãy |
| 2073 | 除氯 (chú lǜ) – Dechlorination – Khử clo |
| 2074 | 锅炉 (guōlú) – Boiler – Nồi hơi |
| 2075 | 石油精炼 (shíyóu jīngliàn) – Oil Refining – Tinh chế dầu mỏ |
| 2076 | 固体废物 (gùtǐ fèiwù) – Solid Waste – Chất thải rắn |
| 2077 | 降温 (jiàngwēn) – Cooling – Làm lạnh |
| 2078 | 水源 (shuǐyuán) – Water Source – Nguồn nước |
| 2079 | 断裂 (duànliè) – Fracture – Nứt gãy |
| 2080 | 漏油 (lòuyóu) – Oil Leak – Rò rỉ dầu |
| 2081 | 管道检测 (guǎndào jiǎncè) – Pipeline Inspection – Kiểm tra ống dẫn |
| 2082 | 油田探勘 (yóutián tànkān) – Oil Field Exploration – Khảo sát mỏ dầu |
| 2083 | 冷却剂 (lěngquèjì) – Coolant – Chất làm mát |
| 2084 | 处理设施 (chǔlǐ shèshī) – Treatment Facility – Cơ sở xử lý |
| 2085 | 计量 (jìliàng) – Metering – Đo lường |
| 2086 | 化学试剂 (huàxué shìjì) – Chemical Reagent – Thuốc thử hóa học |
| 2087 | 钻井 (zuànjǐng) – Drilling – Khoan |
| 2088 | 运输网络 (yùnshū wǎngluò) – Transportation Network – Mạng lưới vận chuyển |
| 2089 | 储油 (chúyóu) – Oil Storage – Lưu trữ dầu |
| 2090 | 燃料 (ránliào) – Fuel – Nhiên liệu |
| 2091 | 安全规程 (ānquán guīchéng) – Safety Protocols – Quy trình an toàn |
| 2092 | 石油天然气 (shíyóu tiānránqì) – Oil and Natural Gas – Dầu khí tự nhiên |
| 2093 | 可再生能源 (kě zàishēng néngyuán) – Renewable Energy – Năng lượng tái tạo |
| 2094 | 采气 (cǎiqì) – Gas Extraction – Khai thác khí |
| 2095 | 矿产资源 (kuàngchǎn zīyuán) – Mineral Resources – Tài nguyên khoáng sản |
| 2096 | 地层 (dìcéng) – Formation – Tầng địa chất |
| 2097 | 油气分离 (yóuqì fēnlí) – Oil and Gas Separation – Phân tách dầu khí |
| 2098 | 燃气 (ránqì) – Gas – Khí |
| 2099 | 井口 (jǐngkǒu) – Wellhead – Miệng giếng |
| 2100 | 监测 (jiāncè) – Monitoring – Giám sát |
| 2101 | 冷凝 (lěngníng) – Condensation – Ngưng tụ |
| 2102 | 计算 (jìsuàn) – Calculation – Tính toán |
| 2103 | 机械化 (jīxièhuà) – Mechanization – Cơ giới hóa |
| 2104 | 吸气 (xīqì) – Inhalation – Hít vào |
| 2105 | 出口 (chūkǒu) – Outlet – Cửa ra |
| 2106 | 采样 (cǎiyàng) – Sampling – Lấy mẫu |
| 2107 | 储存 (chúcún) – Storage – Lưu trữ |
| 2108 | 处理设备 (chǔlǐ shèbèi) – Treatment Equipment – Thiết bị xử lý |
| 2109 | 防火 (fánghuǒ) – Fire Prevention – Phòng cháy |
| 2110 | 流体 (liútǐ) – Fluid – Chất lỏng |
| 2111 | 过滤 (guòlǜ) – Filtration – Lọc |
| 2112 | 启动 (qǐdòng) – Startup – Khởi động |
| 2113 | 安全措施 (ānquán cuòshī) – Safety Measures – Biện pháp an toàn |
| 2114 | 电气工程 (diànqì gōngchéng) – Electrical Engineering – Kỹ thuật điện |
| 2115 | 泵 (bèng) – Pump – Bơm |
| 2116 | 运行 (yùnxíng) – Operation – Vận hành |
| 2117 | 精炼 (jīngliàn) – Refining – Chưng cất |
| 2118 | 储罐 (chǔguàn) – Storage Tank – Bể chứa |
| 2119 | 钻探 (zuàntàn) – Drilling – Khoan thăm dò |
| 2120 | 压力 (yālì) – Pressure – Áp lực |
| 2121 | 地层 (dìcéng) – Stratum – Tầng địa chất |
| 2122 | 开采 (kāicǎi) – Mining – Khai thác |
| 2123 | 测井 (cèjǐng) – Well Logging – Đo kiểm giếng |
| 2124 | 提取 (tíqǔ) – Extraction – Chiết xuất |
| 2125 | 油气 (yóuqì) – Oil and Gas – Dầu khí |
| 2126 | 稳定 (wěndìng) – Stabilization – Ổn định |
| 2127 | 液化 (yèhuà) – Liquefaction – Hóa lỏng |
| 2128 | 应急 (yìngjí) – Emergency – Khẩn cấp |
| 2129 | 确定 (quèrèn) – Determination – Xác định |
| 2130 | 现场 (xiànchǎng) – Field (Site) – Hiện trường |
| 2131 | 装置 (zhuāngzhì) – Installation – Lắp đặt |
| 2132 | 配件 (pèijiàn) – Component – Phụ kiện |
| 2133 | 提高 (tígāo) – Increase – Tăng cường |
| 2134 | 资源 (zīyuán) – Resources – Tài nguyên |
| 2135 | 量测 (liàngcè) – Measurement – Đo lường |
| 2136 | 设计 (shèjì) – Design – Thiết kế |
| 2137 | 施工 (shīgōng) – Construction – Thi công |
| 2138 | 合同 (hétong) – Contract – Hợp đồng |
| 2139 | 供应 (gōngyìng) – Supply – Cung cấp |
| 2140 | 开放 (kāifàng) – Open (exploration) – Khai mở |
| 2141 | 短期 (duǎnqī) – Short-term – Ngắn hạn |
| 2142 | 长期 (chángqī) – Long-term – Dài hạn |
| 2143 | 合作 (hézuò) – Cooperation – Hợp tác |
| 2144 | 成本 (chéngběn) – Cost – Chi phí |
| 2145 | 数据 (shùjù) – Data – Dữ liệu |
| 2146 | 监控 (jiānkòng) – Surveillance – Giám sát |
| 2147 | 启动 (qǐdòng) – Start (up) – Khởi động |
| 2148 | 方案 (fāng’àn) – Plan – Kế hoạch |
| 2149 | 生产 (shēngchǎn) – Production – Sản xuất |
| 2150 | 运输 (yùnshū) – Transportation – Vận chuyển |
| 2151 | 开采 (kāicǎi) – Extraction – Khai thác |
| 2152 | 储存 (chǔcún) – Storage – Lưu trữ |
| 2153 | 程序 (chéngxù) – Procedure – Quy trình |
| 2154 | 项目 (xiàngmù) – Project – Dự án |
| 2155 | 专业 (zhuānyè) – Professional – Chuyên nghiệp |
| 2156 | 技术 (jìshù) – Technology – Công nghệ |
| 2157 | 能源 (néngyuán) – Energy – Năng lượng |
| 2158 | 标准 (biāozhǔn) – Standards – Tiêu chuẩn |
| 2159 | 投资 (tóuzī) – Investment – Đầu tư |
| 2160 | 评估 (pínggū) – Assessment – Đánh giá |
| 2161 | 影响 (yǐngxiǎng) – Impact – Ảnh hưởng |
| 2162 | 研发 (yánfā) – Research and Development – Nghiên cứu và phát triển |
| 2163 | 报告 (bàogào) – Report – Báo cáo |
| 2164 | 知识产权 (zhīshì chǎnquán) – Intellectual Property – Sở hữu trí tuệ |
| 2165 | 招标 (zhāobiāo) – Tender – Thầu |
| 2166 | 法规 (fǎguī) – Regulations – Quy định |
| 2167 | 质量 (zhìliàng) – Quality – Chất lượng |
| 2168 | 监理 (jiānlǐ) – Supervision – Giám sát |
| 2169 | 试验 (shìyàn) – Test – Thử nghiệm |
| 2170 | 开放 (kāifàng) – Open – Mở |
| 2171 | 预测 (yùcè) – Forecast – Dự đoán |
| 2172 | 计量 (jìliàng) – Measurement – Đo lường |
| 2173 | 决策 (juécè) – Decision-making – Ra quyết định |
| 2174 | 风险 (fēngxiǎn) – Risk – Rủi ro |
| 2175 | 安装 (ānzhuāng) – Installation – Lắp đặt |
| 2176 | 维修 (wéixiū) – Repair – Sửa chữa |
| 2177 | 效率 (xiàolǜ) – Efficiency – Hiệu suất |
| 2178 | 监测站 (jiāncè zhàn) – Monitoring Station – Trạm giám sát |
Giới thiệu Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu
Master Edu – Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu, tọa lạc tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội, là một trong những địa chỉ uy tín hàng đầu chuyên đào tạo tiếng Trung tại Việt Nam. Với sứ mệnh cung cấp cho học viên những kiến thức ngôn ngữ chất lượng cao, chúng tôi tự hào mang đến nhiều khóa học đa dạng, từ giao tiếp cơ bản đến chuyên sâu, phù hợp với nhu cầu và mục tiêu của từng học viên.
Hệ thống giáo dục Hán ngữ ChineMaster Edu – Master Edu cung cấp các khóa học đa dạng như:
Khóa học tiếng Trung giao tiếp: Dành cho những ai muốn nâng cao kỹ năng giao tiếp hàng ngày trong tiếng Trung, từ những câu đơn giản đến phức tạp.
Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp: Được thiết kế để giúp học viên chuẩn bị cho kỳ thi HSK, từ cấp độ 1 đến 9, giúp nâng cao khả năng sử dụng tiếng Trung trong các tình huống thực tế.
Khóa học HSKK sơ trung cao cấp: Tập trung vào kỹ năng nói và nghe, giúp học viên tự tin giao tiếp trong môi trường quốc tế.
Khóa học tiếng Trung thương mại và xuất nhập khẩu: Chuyên sâu về ngôn ngữ và thuật ngữ thương mại, rất phù hợp cho những ai làm việc trong lĩnh vực kinh doanh và giao thương.
Khóa học tiếng Trung cho kế toán và kiểm toán: Dành cho những nhân viên làm việc trong lĩnh vực tài chính, giúp họ nắm vững từ vựng và ngữ pháp chuyên ngành.
Khóa học tiếng Trung online: Cung cấp sự linh hoạt cho học viên với các khóa học trực tuyến, giúp họ học tập mọi lúc, mọi nơi.
Khóa học tiếng Trung biên phiên dịch: Giúp học viên phát triển kỹ năng dịch thuật chuyên nghiệp, từ tài liệu đến giao tiếp.
Khóa học tiếng Trung cho nhân viên văn phòng và bán hàng: Tập trung vào các kỹ năng cần thiết để làm việc hiệu quả trong môi trường văn phòng và bán hàng.
Khóa học tiếng Trung nhập hàng từ Trung Quốc: Cung cấp kiến thức về quy trình nhập hàng, đánh hàng tận gốc, và cách sử dụng các trang thương mại điện tử như Taobao, 1688, Tmall, Pinduoduo.
Khóa học tiếng Hoa TOCFL: Đặc biệt dành cho những ai có nhu cầu thi lấy chứng chỉ tiếng Hoa.
Tất cả các khóa học tại Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu đều được giảng dạy bởi các giảng viên dày dạn kinh nghiệm và am hiểu sâu sắc về ngôn ngữ cũng như văn hóa Trung Quốc. Chúng tôi sử dụng bộ giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ kết hợp với bộ giáo trình HSK và HSKK của tác giả Nguyễn Minh Vũ, giúp học viên tiếp cận kiến thức một cách dễ dàng và hiệu quả nhất.
Lợi ích khi học tại Trung tâm
Chương trình đào tạo chuyên sâu: Được thiết kế theo nhu cầu thực tế của học viên, đảm bảo tính ứng dụng cao.
Thời gian học linh hoạt: Học viên có thể chọn thời gian học phù hợp với lịch trình của mình.
Hỗ trợ tận tình: Đội ngũ giảng viên sẵn sàng hỗ trợ và giải đáp mọi thắc mắc của học viên trong suốt quá trình học.
Môi trường học tập năng động: Trung tâm tạo điều kiện cho học viên giao lưu, thực hành và trao đổi với nhau, giúp nâng cao khả năng giao tiếp và kết nối.
Trung tâm tiếng Trung Master Edu – ChineMaster tự hào là địa chỉ đáng tin cậy cho những ai muốn học tiếng Trung. Với đội ngũ giảng viên tận tâm và chương trình đào tạo chuyên nghiệp, chúng tôi cam kết mang đến cho học viên những trải nghiệm học tập tốt nhất. Hãy đến với chúng tôi để bắt đầu hành trình chinh phục ngôn ngữ và văn hóa Trung Quốc ngay hôm nay!
- Khóa học tiếng Trung giao tiếp
Khóa học tiếng Trung giao tiếp tập trung vào việc phát triển kỹ năng nói và nghe. Học viên sẽ được học cách giao tiếp trong các tình huống hàng ngày, từ việc giới thiệu bản thân đến tham gia các cuộc trò chuyện phức tạp. Chương trình bao gồm các bài học thực hành, đóng vai và mô phỏng tình huống, giúp học viên tự tin hơn khi giao tiếp với người bản ngữ. - Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp
Khóa học HSK 9 cấp được thiết kế dành cho những ai muốn chuẩn bị cho kỳ thi HSK, từ cấp độ 1 đến 9. Chương trình học bao gồm từ vựng, ngữ pháp, kỹ năng nghe, nói, đọc và viết. Học viên sẽ được cung cấp tài liệu ôn thi, bài tập thực hành và các mẹo hữu ích để vượt qua kỳ thi một cách thành công. - Khóa học HSKK sơ trung cao cấp
Khóa học HSKK (Hán ngữ Khảo thí Kỹ năng) tập trung vào việc phát triển kỹ năng nghe và nói. Học viên sẽ tham gia vào các buổi thực hành nói, từ đó nâng cao khả năng giao tiếp và tự tin trong các tình huống giao tiếp thực tế. Khóa học bao gồm các bài kiểm tra mô phỏng HSKK để học viên làm quen với hình thức thi. - Khóa học tiếng Trung thương mại
Khóa học tiếng Trung thương mại được thiết kế cho những ai làm việc trong lĩnh vực kinh doanh và muốn nâng cao kỹ năng ngôn ngữ của mình. Học viên sẽ học cách sử dụng từ vựng chuyên ngành, giao tiếp trong môi trường kinh doanh và hiểu rõ hơn về văn hóa làm việc của người Trung Quốc. - Khóa học tiếng Trung xuất nhập khẩu
Khóa học này cung cấp kiến thức cần thiết cho những ai làm việc trong lĩnh vực xuất nhập khẩu. Học viên sẽ học về quy trình xuất nhập khẩu, các thuật ngữ liên quan, và cách giao tiếp hiệu quả với đối tác Trung Quốc. Khóa học cũng bao gồm các tình huống thực tế để học viên có thể thực hành. - Khóa học tiếng Trung kế toán
Khóa học tiếng Trung kế toán giúp học viên nắm vững từ vựng và thuật ngữ chuyên ngành kế toán. Chương trình bao gồm các khía cạnh như báo cáo tài chính, phân tích số liệu và quy định thuế. Học viên sẽ học cách sử dụng tiếng Trung trong công việc kế toán hàng ngày. - Khóa học tiếng Trung kiểm toán
Khóa học này tập trung vào việc trang bị cho học viên các kiến thức và kỹ năng cần thiết trong lĩnh vực kiểm toán. Học viên sẽ học về quy trình kiểm toán, cách lập báo cáo và các quy định pháp luật liên quan. Khóa học giúp học viên tự tin hơn trong việc sử dụng tiếng Trung trong môi trường làm việc chuyên nghiệp. - Khóa học tiếng Trung kinh doanh
Khóa học tiếng Trung kinh doanh giúp học viên phát triển kỹ năng ngôn ngữ cần thiết cho môi trường kinh doanh. Nội dung khóa học bao gồm cách viết email thương mại, thương thuyết và giao tiếp với khách hàng, cũng như cách xây dựng mối quan hệ trong kinh doanh. - Khóa học tiếng Trung đi buôn
Khóa học tiếng Trung đi buôn cung cấp kiến thức và kỹ năng cần thiết để tham gia vào lĩnh vực buôn bán. Học viên sẽ học cách thương thuyết, giao dịch và xây dựng mối quan hệ với các nhà cung cấp và khách hàng tại Trung Quốc. - Khóa học tiếng Trung online
Khóa học tiếng Trung online mang đến sự linh hoạt cho học viên trong việc học tập. Với các bài giảng trực tuyến, học viên có thể học mọi lúc, mọi nơi. Chương trình học được thiết kế tương tác, kết hợp giữa video, tài liệu và bài tập thực hành. - Khóa học tiếng Trung thực dụng
Khóa học tiếng Trung thực dụng tập trung vào việc áp dụng ngôn ngữ vào các tình huống thực tế hàng ngày. Học viên sẽ học cách sử dụng tiếng Trung trong các tình huống thực tế như mua sắm, du lịch, và giao tiếp xã hội. - Khóa học tiếng Trung biên phiên dịch
Khóa học này giúp học viên phát triển kỹ năng biên phiên dịch chuyên nghiệp. Học viên sẽ học cách dịch thuật tài liệu, cũng như thực hành phiên dịch trong các cuộc họp và hội thảo. Khóa học bao gồm các bài tập thực tế để nâng cao khả năng dịch thuật. - Khóa học tiếng Trung cho nhân viên văn phòng
Khóa học tiếng Trung cho nhân viên văn phòng giúp học viên nắm vững từ vựng và ngữ pháp cần thiết trong môi trường làm việc văn phòng. Học viên sẽ học cách viết email, báo cáo và giao tiếp hiệu quả với đồng nghiệp và khách hàng. - Khóa học tiếng Trung cho nhân viên bán hàng
Khóa học này cung cấp cho học viên các kỹ năng cần thiết để làm việc trong lĩnh vực bán hàng. Học viên sẽ học cách tiếp cận khách hàng, thương thuyết và giải quyết vấn đề một cách hiệu quả. - Khóa học tiếng Trung dành cho nhân viên nhập hàng
Khóa học tiếng Trung dành cho nhân viên nhập hàng giúp học viên nắm vững quy trình nhập hàng từ Trung Quốc, từ việc tìm nguồn hàng đến thương thuyết giá cả. Học viên sẽ học cách sử dụng tiếng Trung trong giao tiếp với các nhà cung cấp. - Khóa học tiếng Trung nhập hàng Trung Quốc tận gốc
Khóa học này tập trung vào việc tìm nguồn hàng tận gốc tại Trung Quốc. Học viên sẽ được hướng dẫn cách tìm kiếm nhà sản xuất, đánh giá chất lượng hàng hóa và đàm phán giá cả. - Khóa học tiếng Trung đánh hàng Trung Quốc tận xưởng
Học viên sẽ được hướng dẫn các kỹ năng cần thiết để đánh hàng trực tiếp từ các xưởng sản xuất tại Trung Quốc. Khóa học cung cấp kiến thức về quy trình sản xuất và cách kiểm tra chất lượng hàng hóa. - Khóa học tiếng Trung doanh nhân
Khóa học tiếng Trung doanh nhân tập trung vào việc trang bị cho học viên những kỹ năng cần thiết để hoạt động trong môi trường doanh nghiệp. Học viên sẽ học cách lập kế hoạch kinh doanh, thương thuyết và xây dựng chiến lược. - Khóa học tiếng Trung doanh nghiệp
Khóa học này dành cho các doanh nghiệp muốn đào tạo nhân viên của mình về tiếng Trung. Nội dung khóa học có thể được tùy chỉnh theo nhu cầu và yêu cầu của từng doanh nghiệp. - Khóa học tiếng Hoa TOCFL
Khóa học tiếng Hoa TOCFL giúp học viên chuẩn bị cho kỳ thi chứng chỉ tiếng Hoa TOCFL. Nội dung khóa học bao gồm các bài học về từ vựng, ngữ pháp và kỹ năng thực hành. - Khóa học tiếng Trung tìm nguồn hàng tận gốc của đối thủ
Khóa học này hướng dẫn học viên cách tìm kiếm nguồn hàng từ đối thủ, giúp họ nắm bắt thị trường và nâng cao lợi thế cạnh tranh. - Khóa học tiếng Trung nhập hàng Taobao
Học viên sẽ học cách sử dụng Taobao để tìm kiếm và nhập hàng từ Trung Quốc. Khóa học bao gồm các kỹ năng tìm kiếm, đánh giá và đặt hàng trên nền tảng này. - Khóa học tiếng Trung nhập hàng 1688
Khóa học này cung cấp cho học viên kiến thức về cách sử dụng 1688 để nhập hàng từ các nhà sản xuất Trung Quốc. Học viên sẽ học cách tìm kiếm sản phẩm, đánh giá nhà cung cấp và đặt hàng. - Khóa học tiếng Trung nhập hàng Tmall
Học viên sẽ được hướng dẫn cách sử dụng Tmall để tìm kiếm hàng hóa chất lượng cao từ các thương hiệu nổi tiếng. Khóa học bao gồm các mẹo và thủ thuật để giao dịch thành công. - Khóa học tiếng Trung nhập hàng Pinduoduo
Khóa học này giúp học viên nắm vững cách sử dụng Pinduoduo để tìm kiếm và nhập hàng. Nội dung khóa học bao gồm các chiến lược tìm kiếm và thương thuyết hiệu quả. - Khóa học tiếng Trung order Taobao
Học viên sẽ học cách đặt hàng trên Taobao, bao gồm quy trình thanh toán, vận chuyển và giao nhận hàng hóa. - Khóa học tiếng Trung order 1688
Khóa học này cung cấp kiến thức về cách đặt hàng trên 1688, giúp học viên hiểu rõ quy trình từ tìm kiếm sản phẩm đến giao nhận hàng. - Khóa học tiếng Trung order Tmall
Học viên sẽ học cách đặt hàng trên Tmall, từ việc tìm kiếm sản phẩm đến thanh toán và nhận hàng. - Khóa học tiếng Trung order Pinduoduo
Khóa học này giúp học viên nắm vững quy trình đặt hàng trên Pinduoduo, bao gồm các mẹo để mua hàng giá rẻ và chất lượng. - Khóa học tiếng Trung văn phòng
Khóa học tiếng Trung văn phòng giúp học viên nâng cao khả năng sử dụng tiếng Trung trong môi trường làm việc văn phòng. Nội dung bao gồm từ vựng, kỹ năng viết và giao tiếp.
Khóa học Dầu Khí tiếng Trung của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ
Khóa học Dầu Khí tiếng Trung được giảng dạy bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ là chương trình đào tạo chuyên sâu dành cho những ai làm việc trong lĩnh vực dầu khí hoặc có ý định gia nhập ngành này. Khóa học cung cấp những kiến thức và kỹ năng cần thiết để hiểu và áp dụng tiếng Trung trong môi trường làm việc chuyên ngành, từ các thuật ngữ chuyên môn cho đến quy trình làm việc thực tế.
Kiến thức cơ bản về ngành dầu khí:
Giới thiệu tổng quan về ngành công nghiệp dầu khí, vai trò và tầm quan trọng trong nền kinh tế.
Cấu trúc và hoạt động của các công ty dầu khí lớn tại Trung Quốc và trên thế giới.
Từ vựng và thuật ngữ chuyên ngành:
Học viên sẽ được cung cấp bộ từ vựng phong phú liên quan đến các khía cạnh của ngành dầu khí như khai thác, chế biến, vận chuyển và phân phối dầu khí.
Các thuật ngữ kỹ thuật được sử dụng trong báo cáo, hợp đồng và tài liệu chuyên môn.
Kỹ năng giao tiếp trong môi trường dầu khí:
Rèn luyện kỹ năng giao tiếp, thương thuyết và trình bày trong các cuộc họp, hội thảo hoặc khi làm việc với đối tác Trung Quốc.
Thực hành tình huống thực tế để học viên tự tin hơn khi giao tiếp.
Quy trình làm việc và quản lý dự án:
Hiểu biết về quy trình làm việc trong ngành dầu khí, bao gồm lập kế hoạch, thực hiện và đánh giá các dự án.
Cách thức làm việc nhóm và quản lý thời gian hiệu quả trong các dự án dầu khí.
Văn hóa doanh nghiệp và giao tiếp quốc tế:
Khám phá văn hóa doanh nghiệp của các công ty dầu khí Trung Quốc, cách thức làm việc và phong cách giao tiếp.
Những điểm cần lưu ý khi làm việc với đối tác nước ngoài trong ngành dầu khí.
Khóa học này dành cho:
Nhân viên đang làm việc trong lĩnh vực dầu khí, cần nâng cao khả năng sử dụng tiếng Trung.
Sinh viên chuyên ngành dầu khí, muốn chuẩn bị cho sự nghiệp tương lai trong ngành này.
Những người muốn tìm hiểu về ngành dầu khí và ngôn ngữ Trung Quốc để mở rộng cơ hội nghề nghiệp.
Lợi ích khi tham gia khóa học:
Nâng cao khả năng giao tiếp và hiểu biết về tiếng Trung trong lĩnh vực dầu khí.
Tăng cường cơ hội việc làm trong các công ty dầu khí Trung Quốc hoặc các công ty nước ngoài có liên quan.
Học tập trong môi trường thân thiện, sáng tạo với sự hỗ trợ từ Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, người có nhiều kinh nghiệm trong giảng dạy và thực tiễn trong ngành.
Khóa học Dầu Khí tiếng Trung của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ là cơ hội tuyệt vời để học viên phát triển kỹ năng ngôn ngữ và kiến thức chuyên môn, chuẩn bị cho một sự nghiệp thành công trong lĩnh vực dầu khí. Nếu bạn có bất kỳ câu hỏi nào hoặc muốn biết thêm thông tin chi tiết, hãy liên hệ với Trung tâm tiếng Trung ChineMaster!
Cảm nhận & Đánh giá Chất lượng Đào tạo Khóa học Dầu Khí tiếng Trung tại Hệ thống Trung tâm tiếng Trung Master Education ChineMaster Edu
Học viên: Trần Minh Khánh – Khóa học Dầu Khí tiếng Trung
Tôi là Trần Minh Khánh, một sinh viên năm cuối chuyên ngành Kỹ thuật Dầu khí tại Đại học Mỏ – Địa chất. Khi biết đến khóa học Dầu Khí tiếng Trung của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ tại Trung tâm tiếng Trung Master Education ChineMaster Edu, tôi đã rất háo hức đăng ký tham gia. Và trải nghiệm học tập tại đây đã vượt xa mong đợi của tôi!
Từ buổi học đầu tiên, tôi đã cảm nhận được sự chuyên nghiệp và tận tâm của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Ông không chỉ là một giảng viên có kiến thức sâu rộng về tiếng Trung, mà còn có kinh nghiệm thực tế trong ngành dầu khí. Điều này khiến tôi cảm thấy tự tin hơn khi tham gia lớp học, vì tôi biết rằng tôi đang học từ một người thầy thực sự hiểu biết và có kinh nghiệm.
Khóa học được thiết kế rất khoa học, với các bài giảng phong phú và đa dạng. Mỗi buổi học đều có sự kết hợp giữa lý thuyết và thực hành, giúp chúng tôi không chỉ hiểu được từ vựng chuyên ngành mà còn biết cách áp dụng chúng vào các tình huống thực tế. Ví dụ, khi học về quy trình khai thác dầu khí, chúng tôi không chỉ học từ vựng mà còn tham gia vào các bài thảo luận, các tình huống mô phỏng giúp củng cố kiến thức và kỹ năng giao tiếp.
Một điểm đặc biệt tôi rất thích ở khóa học này là sự chú trọng đến kỹ năng giao tiếp. Thầy Vũ đã xây dựng nhiều hoạt động thú vị để chúng tôi thực hành, như các bài thuyết trình nhóm, các buổi giao lưu với các học viên khác và các tình huống giả lập. Điều này giúp tôi tự tin hơn khi giao tiếp bằng tiếng Trung, đặc biệt trong môi trường chuyên nghiệp. Nhờ đó, tôi đã cải thiện đáng kể khả năng nói và nghe tiếng Trung, điều mà tôi cho là rất quan trọng cho sự nghiệp tương lai của mình.
Ngoài ra, không thể không nhắc đến những tài liệu học tập độc quyền mà thầy Vũ cung cấp. Những tài liệu này không chỉ phong phú về nội dung mà còn được cập nhật thường xuyên, giúp chúng tôi nắm bắt kịp thời những xu hướng mới nhất trong ngành dầu khí. Tôi cảm thấy mình đã trang bị được nhiều kiến thức quý giá, không chỉ về ngôn ngữ mà còn về ngành nghề mình yêu thích.
Kết thúc khóa học, tôi không chỉ tự tin hơn về khả năng sử dụng tiếng Trung mà còn có thêm nhiều bạn bè, những người cũng đam mê ngành dầu khí như mình. Chúng tôi đã cùng nhau học hỏi, chia sẻ kinh nghiệm và hỗ trợ nhau trong quá trình học tập. Thầy Vũ đã tạo ra một môi trường học tập thân thiện và khuyến khích, giúp chúng tôi thoải mái bày tỏ ý kiến và thảo luận.
Tôi vô cùng biết ơn Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm tiếng Trung Master Education ChineMaster Edu đã mang đến cho tôi một trải nghiệm học tập tuyệt vời. Khóa học không chỉ cung cấp cho tôi kiến thức ngôn ngữ mà còn trang bị cho tôi những kỹ năng cần thiết để tự tin bước vào môi trường làm việc chuyên nghiệp trong ngành dầu khí. Nếu bạn đang tìm kiếm một khóa học tiếng Trung chất lượng, tôi khuyên bạn hãy tham gia khóa học Dầu Khí tiếng Trung tại đây. Đó chắc chắn sẽ là một bước đệm vững chắc cho sự nghiệp tương lai của bạn!
Học viên: Nguyễn Thị Lan – Khóa học Dầu Khí tiếng Trung
Tôi là Nguyễn Thị Lan, hiện đang là nhân viên trong lĩnh vực xuất nhập khẩu dầu khí. Khi tôi quyết định tham gia khóa học Dầu Khí tiếng Trung tại Trung tâm tiếng Trung Master Education ChineMaster Edu của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, tôi đã đặt nhiều hy vọng vào việc nâng cao khả năng tiếng Trung của mình. Và tôi không thể hài lòng hơn với sự lựa chọn này!
Mỗi buổi học đều được thiết kế rất bài bản, với sự chuẩn bị kỹ lưỡng từ phía thầy Vũ. Ông đã khéo léo kết hợp giữa lý thuyết và thực hành, giúp học viên có thể dễ dàng tiếp thu và áp dụng ngay kiến thức vào công việc. Chúng tôi được học những thuật ngữ chuyên ngành rất thực tế, những câu chuyện thực tế từ ngành dầu khí, giúp tôi cảm thấy gần gũi hơn với môn học.
Điều khiến tôi ấn tượng nhất chính là sự quan tâm mà Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ dành cho từng học viên. Ông luôn khuyến khích chúng tôi đặt câu hỏi và thảo luận, tạo ra không khí lớp học rất thân thiện. Mỗi lần có thắc mắc, thầy đều giải đáp một cách chi tiết và cụ thể, giúp tôi cảm thấy vững vàng hơn trong kiến thức của mình.
Khóa học cũng mang đến nhiều cơ hội để chúng tôi thực hành giao tiếp. Thầy đã tổ chức nhiều hoạt động nhóm, giúp chúng tôi thực hành nói chuyện, thuyết trình và phản biện một cách tự tin. Nhờ những buổi thực hành này, tôi đã cải thiện đáng kể khả năng nói tiếng Trung của mình, giúp tôi tự tin hơn khi giao tiếp với đối tác Trung Quốc trong công việc.
Ngoài ra, tôi còn được cung cấp rất nhiều tài liệu bổ ích và thú vị về ngành dầu khí. Những tài liệu này không chỉ giúp tôi củng cố kiến thức mà còn mở rộng hiểu biết về các xu hướng và công nghệ mới trong ngành. Tôi đã có cơ hội tìm hiểu sâu về các vấn đề như quản lý nguồn năng lượng, an toàn trong sản xuất và các quy định liên quan đến ngành dầu khí.
Kết thúc khóa học, tôi cảm thấy mình đã tiến bộ rất nhiều. Khóa học Dầu Khí tiếng Trung không chỉ giúp tôi nâng cao khả năng ngôn ngữ mà còn trang bị cho tôi nhiều kỹ năng cần thiết trong công việc. Tôi cảm thấy tự tin hơn khi giao tiếp và hợp tác với đồng nghiệp và đối tác nước ngoài.
Tôi xin chân thành cảm ơn Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm tiếng Trung Master Education ChineMaster Edu đã tạo ra một môi trường học tập tuyệt vời. Nếu bạn đang tìm kiếm một khóa học tiếng Trung chuyên sâu, tôi chắc chắn rằng khóa học Dầu Khí tiếng Trung tại đây sẽ không làm bạn thất vọng. Hãy tham gia ngay hôm nay để cùng tôi khám phá những điều thú vị trong ngành dầu khí bằng tiếng Trung!
Học viên: Phạm Hoàng Anh – Khóa học Dầu Khí tiếng Trung
Tôi là Phạm Hoàng Anh, một kỹ sư trẻ trong lĩnh vực khai thác dầu khí. Khi tôi bắt đầu tìm kiếm một khóa học tiếng Trung phù hợp để nâng cao kỹ năng ngôn ngữ của mình, tôi đã được giới thiệu đến khóa học Dầu Khí tiếng Trung tại Trung tâm tiếng Trung Master Education ChineMaster Edu của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Hành trình học tập tại đây thực sự đã mở ra một cánh cửa mới cho sự nghiệp của tôi!
Khóa học được thiết kế rất chuyên nghiệp, với nội dung phong phú và thực tiễn. Ngay từ những buổi học đầu tiên, tôi đã được làm quen với nhiều từ vựng chuyên ngành quan trọng. Thầy Vũ đã rất khéo léo trong việc giúp chúng tôi hiểu rõ cách sử dụng từ vựng đó trong các tình huống thực tế trong ngành. Ông luôn đưa ra ví dụ cụ thể từ kinh nghiệm của bản thân, giúp chúng tôi dễ dàng hình dung và ghi nhớ kiến thức.
Một trong những điều tôi đánh giá cao nhất về khóa học này chính là sự kết hợp giữa lý thuyết và thực hành. Thầy Vũ thường xuyên tổ chức các hoạt động nhóm và bài thuyết trình, giúp học viên có cơ hội thực hành kỹ năng giao tiếp. Thay vì chỉ ngồi nghe giảng, chúng tôi được khuyến khích tham gia vào các buổi thảo luận, phản biện và giải quyết vấn đề, điều này không chỉ giúp chúng tôi tự tin hơn mà còn nâng cao khả năng tư duy phản biện.
Trong suốt quá trình học, tôi cảm nhận được sự tận tâm và hỗ trợ không ngừng từ thầy Vũ. Ông không chỉ truyền đạt kiến thức mà còn sẵn sàng lắng nghe và hỗ trợ từng học viên khi cần thiết. Thầy luôn khuyến khích chúng tôi đặt câu hỏi, chia sẻ ý kiến và tìm kiếm giải pháp cho các vấn đề thực tế mà chúng tôi gặp phải trong công việc. Điều này không chỉ giúp tôi cảm thấy thoải mái trong việc học mà còn tạo ra một môi trường học tập thân thiện và cởi mở.
Đặc biệt, các tài liệu học tập mà thầy cung cấp là một kho tàng kiến thức quý giá. Những tài liệu này không chỉ bao gồm từ vựng và ngữ pháp mà còn chứa đựng những thông tin thực tiễn về ngành dầu khí. Tôi đã học được nhiều khái niệm mới và ứng dụng thực tế trong công việc hàng ngày, từ quy trình khai thác cho đến quản lý an toàn lao động.
Sau khi hoàn thành khóa học, tôi không chỉ cảm thấy tự tin hơn trong việc sử dụng tiếng Trung mà còn có những kỹ năng cần thiết để giao tiếp hiệu quả trong môi trường làm việc quốc tế. Những kiến thức tôi học được đã giúp tôi có những buổi thuyết trình thành công và giao tiếp tốt với các đối tác Trung Quốc.
Tôi rất biết ơn Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ và đội ngũ giảng viên tại Trung tâm tiếng Trung Master Education ChineMaster Edu. Khóa học Dầu Khí tiếng Trung không chỉ đơn thuần là một khóa học ngôn ngữ mà còn là một hành trình học hỏi thú vị và bổ ích. Tôi hoàn toàn tin rằng đây là một sự lựa chọn đúng đắn cho bất kỳ ai đang muốn phát triển sự nghiệp trong ngành dầu khí.
Học viên: Lê Thị Thảo – Khóa học Dầu Khí tiếng Trung
Xin chào, tôi là Lê Thị Thảo, một nhân viên kinh doanh trong lĩnh vực dầu khí. Tôi đã đăng ký tham gia khóa học Dầu Khí tiếng Trung tại Trung tâm tiếng Trung Master Education ChineMaster Edu do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ giảng dạy. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi muốn chia sẻ những trải nghiệm tuyệt vời của mình với mọi người!
Khóa học này không chỉ giúp tôi nâng cao khả năng sử dụng tiếng Trung mà còn cung cấp cho tôi những kiến thức chuyên sâu về ngành dầu khí. Nội dung khóa học được thiết kế rất bài bản, từ việc học từ vựng, ngữ pháp cho đến những khái niệm chuyên môn trong ngành. Thầy Vũ đã rất tỉ mỉ trong việc truyền đạt, đảm bảo rằng mọi học viên đều nắm vững kiến thức trước khi bước sang bài học mới.
Điều tôi thích nhất ở khóa học này là sự tương tác giữa thầy và trò. Thầy Vũ luôn khuyến khích chúng tôi tham gia thảo luận, đưa ra ý kiến và hỏi những câu hỏi thắc mắc. Điều này không chỉ giúp tôi hiểu rõ hơn về kiến thức mà còn giúp tôi tự tin hơn khi giao tiếp. Các bài thuyết trình nhóm cũng là một phần không thể thiếu, giúp tôi rèn luyện kỹ năng trình bày và giao tiếp một cách hiệu quả.
Tôi cũng đặc biệt đánh giá cao những tài liệu học tập mà thầy cung cấp. Những tài liệu này không chỉ mang tính chất lý thuyết mà còn chứa đựng những thông tin thực tế rất hữu ích. Tôi đã học được cách áp dụng tiếng Trung trong các tình huống thực tế, từ việc giao tiếp với đối tác, viết báo cáo cho đến tham gia các buổi họp.
Một điểm cộng lớn cho khóa học là những buổi thực hành tại các công ty, nơi tôi có cơ hội áp dụng những gì đã học vào thực tế. Đây là một trải nghiệm quý báu giúp tôi hiểu rõ hơn về ngành dầu khí và cách thức hoạt động của nó trong môi trường quốc tế.
Khóa học Dầu Khí tiếng Trung tại Trung tâm tiếng Trung Master Education ChineMaster Edu thực sự đã mang đến cho tôi nhiều hơn những gì tôi kỳ vọng. Tôi cảm thấy tự tin hơn rất nhiều khi làm việc với các đối tác nước ngoài, và kiến thức mà tôi có được sẽ là một nền tảng vững chắc cho sự nghiệp trong tương lai.
Tôi rất khuyến khích các bạn đang làm việc trong lĩnh vực dầu khí hoặc có ý định theo đuổi ngành này tham gia khóa học Dầu Khí tiếng Trung. Đây sẽ là một hành trình học tập đáng nhớ và giúp bạn mở ra nhiều cơ hội mới trong sự nghiệp!
Khóa học Dầu Khí tiếng Trung tại Trung tâm tiếng Trung Master Education ChineMaster Edu không chỉ là nơi cung cấp kiến thức ngôn ngữ mà còn là một môi trường học tập tuyệt vời, nơi mà mỗi học viên đều có thể phát triển toàn diện về kỹ năng và kiến thức chuyên môn. Các học viên đã tìm thấy ở đây những giá trị thiết thực cho con đường sự nghiệp của mình. Hãy tham gia ngay hôm nay để trở thành một phần của hành trình học tập đầy ý nghĩa này!
Học viên: Nguyễn Văn Thành – Khóa học Dầu Khí tiếng Trung
Tôi là Nguyễn Văn Thành, một kỹ sư trong lĩnh vực khai thác dầu khí. Khóa học Dầu Khí tiếng Trung tại Trung tâm tiếng Trung Master Education ChineMaster Edu do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ giảng dạy đã mang lại cho tôi những trải nghiệm học tập đáng nhớ và hữu ích hơn cả mong đợi. Ngay từ khi bắt đầu khóa học, tôi đã nhận thấy sự chuyên nghiệp trong cách thức tổ chức và giảng dạy.
Khóa học được thiết kế rất logic, chia thành các module rõ ràng, từ những kiến thức cơ bản về ngôn ngữ cho đến những thuật ngữ chuyên ngành phức tạp. Thầy Vũ luôn bắt đầu mỗi bài học bằng cách liên kết nội dung mới với những gì đã học trước đó, giúp tôi dễ dàng nắm bắt và ghi nhớ. Điều này không chỉ giúp tôi hiểu sâu hơn về ngôn ngữ mà còn tạo sự hứng thú trong việc học tập.
Một trong những điểm nổi bật của khóa học là sự chú trọng đến thực hành. Thầy Vũ luôn khuyến khích chúng tôi tham gia vào các bài thuyết trình và thảo luận nhóm. Mỗi học viên đều có cơ hội chia sẻ ý kiến và phản biện, điều này giúp chúng tôi rèn luyện khả năng giao tiếp và tăng cường sự tự tin. Tôi cảm thấy rất thoải mái khi phát biểu ý kiến của mình, điều này rất quan trọng trong ngành dầu khí, nơi mà khả năng giao tiếp hiệu quả là điều cần thiết.
Các tài liệu học tập được cung cấp rất phong phú và đầy đủ. Thầy Vũ đã tạo ra một bộ tài liệu học tập độc quyền, bao gồm cả từ vựng chuyên ngành và bài tập thực hành. Những tài liệu này không chỉ dừng lại ở lý thuyết mà còn cung cấp những bài tập thực tế giúp chúng tôi áp dụng kiến thức đã học vào thực tế. Đặc biệt, thầy đã đưa vào những tình huống điển hình mà chúng tôi có thể gặp phải trong công việc, từ đó giúp chúng tôi chuẩn bị tốt hơn cho những thách thức thực tế.
Hơn nữa, thầy Vũ luôn tạo ra một không gian học tập thân thiện và cởi mở. Tôi cảm thấy được chào đón và khuyến khích để bộc lộ khả năng của mình. Thầy sẵn sàng hỗ trợ và giải đáp mọi thắc mắc của học viên, không chỉ trong giờ học mà còn sau giờ học. Điều này đã tạo ra một môi trường học tập tích cực, nơi mà mỗi học viên đều cảm thấy mình được quan tâm và tôn trọng.
Sau khi hoàn thành khóa học, tôi không chỉ nắm vững tiếng Trung chuyên ngành mà còn tự tin hơn trong giao tiếp với các đối tác quốc tế. Kiến thức tôi thu nhận được từ khóa học đã giúp tôi nâng cao khả năng làm việc và phát triển sự nghiệp. Tôi đã có cơ hội giao tiếp trực tiếp với các đối tác Trung Quốc trong các cuộc họp và báo cáo dự án, điều này thực sự là một lợi thế lớn cho tôi trong công việc hiện tại.
Tôi rất biết ơn Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ và toàn bộ đội ngũ giảng viên tại Trung tâm tiếng Trung Master Education ChineMaster Edu. Khóa học Dầu Khí tiếng Trung không chỉ đơn thuần là việc học một ngôn ngữ, mà còn là hành trình khám phá kiến thức mới và phát triển bản thân. Tôi khuyến khích tất cả các bạn đang làm việc trong lĩnh vực dầu khí hãy tham gia khóa học này để cùng tôi trải nghiệm những điều tuyệt vời mà khóa học mang lại!
Học viên: Trần Minh Tuấn – Khóa học Dầu Khí tiếng Trung
Tôi là Trần Minh Tuấn, một sinh viên năm cuối ngành kỹ thuật dầu khí. Được biết đến khóa học Dầu Khí tiếng Trung tại Trung tâm tiếng Trung Master Education ChineMaster Edu do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ giảng dạy, tôi đã quyết định tham gia để chuẩn bị cho sự nghiệp tương lai của mình. Hành trình học tập tại đây đã mang lại cho tôi rất nhiều giá trị và kiến thức quý báu.
Khóa học được tổ chức rất bài bản và chuyên nghiệp. Ngay từ buổi học đầu tiên, thầy Vũ đã tạo ấn tượng mạnh mẽ với phong cách giảng dạy gần gũi, dễ hiểu và rất truyền cảm hứng. Thầy không chỉ là một giảng viên giỏi mà còn là một người hướng dẫn tận tâm, luôn động viên chúng tôi khám phá và học hỏi. Thầy thường sử dụng những tình huống thực tế từ ngành dầu khí để minh họa cho bài giảng, điều này khiến cho việc học trở nên thú vị hơn rất nhiều.
Một điều tôi thực sự ấn tượng là cách thầy kết hợp lý thuyết với thực hành. Mỗi bài học đều đi kèm với các bài tập thực hành giúp chúng tôi áp dụng kiến thức ngay lập tức. Các bài tập này không chỉ bao gồm việc dịch thuật mà còn là những tình huống giao tiếp mà chúng tôi có thể gặp phải trong môi trường làm việc. Qua đó, tôi đã rèn luyện được khả năng giao tiếp và sự tự tin cần thiết khi tiếp xúc với các đối tác quốc tế.
Bên cạnh đó, không thể không nhắc đến các tài liệu học tập mà thầy Vũ cung cấp. Những tài liệu này rất phong phú, bao gồm từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và các bài tập thực hành cụ thể. Điều này giúp tôi có được một cái nhìn tổng quan và sâu sắc về ngành dầu khí, đồng thời trang bị cho tôi những kỹ năng cần thiết để làm việc hiệu quả trong lĩnh vực này.
Khóa học không chỉ giúp tôi nâng cao kỹ năng ngôn ngữ mà còn mở ra cho tôi nhiều cơ hội nghề nghiệp. Nhờ vào những kiến thức và kỹ năng tôi thu được từ khóa học, tôi đã tự tin tham gia phỏng vấn tại một số công ty lớn trong ngành. Tôi tin rằng sự chuẩn bị tốt trong khóa học này chính là một trong những yếu tố quan trọng giúp tôi có được những cơ hội việc làm tốt trong tương lai.
Tôi chân thành cảm ơn Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ và đội ngũ giảng viên tại Trung tâm tiếng Trung Master Education ChineMaster Edu. Khóa học Dầu Khí tiếng Trung thực sự đã giúp tôi phát triển bản thân một cách toàn diện và chuẩn bị sẵn sàng cho những thử thách trong sự nghiệp. Tôi hy vọng rằng ngày càng nhiều bạn trẻ sẽ tìm thấy sự đam mê và cơ hội học hỏi tại đây như tôi đã từng trải nghiệm!
Khóa học Dầu Khí tiếng Trung tại Trung tâm tiếng Trung Master Education ChineMaster Edu không chỉ là một khóa học ngôn ngữ mà còn là một hành trình khám phá bản thân và phát triển sự nghiệp. Các học viên đều đã tìm thấy ở đây những giá trị thiết thực cho con đường tương lai của mình. Nếu bạn đang tìm kiếm một nơi để nâng cao kỹ năng tiếng Trung và mở rộng cơ hội nghề nghiệp trong ngành dầu khí, hãy tham gia ngay khóa học này để cùng trải nghiệm những điều tuyệt vời mà Trung tâm mang lại!
Học viên: Lê Thị Hương – Khóa học Dầu Khí tiếng Trung
Tôi là Lê Thị Hương, một nhân viên làm việc trong ngành công nghiệp dầu khí. Khi tôi quyết định tham gia khóa học Dầu Khí tiếng Trung tại Trung tâm tiếng Trung Master Education ChineMaster Edu, tôi đã không ngờ rằng trải nghiệm học tập này lại thay đổi cuộc sống và sự nghiệp của tôi theo cách tích cực đến vậy. Khóa học đã giúp tôi trang bị không chỉ ngôn ngữ mà còn là những kỹ năng cần thiết để phát triển trong môi trường làm việc quốc tế.
Khóa học do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ giảng dạy đã được tổ chức rất chuyên nghiệp, từ nội dung bài học cho đến cách thức giảng dạy. Mỗi buổi học đều có một cấu trúc rõ ràng và phù hợp với nhu cầu học tập của từng học viên. Thầy Vũ luôn khuyến khích chúng tôi chủ động tham gia thảo luận và chia sẻ quan điểm cá nhân, điều này không chỉ giúp chúng tôi hiểu sâu hơn về kiến thức mà còn tạo ra một môi trường học tập thân thiện và cởi mở.
Một trong những điều tôi đánh giá cao nhất ở khóa học này chính là sự kết hợp giữa lý thuyết và thực hành. Thầy không chỉ dạy chúng tôi về ngữ pháp và từ vựng mà còn hướng dẫn cách áp dụng chúng vào tình huống thực tế trong ngành dầu khí. Các bài tập tình huống thực tế đã giúp tôi rèn luyện khả năng phản xạ và xử lý tình huống một cách nhanh nhạy. Tôi đã từng lo lắng khi phải giao tiếp với các đối tác Trung Quốc, nhưng giờ đây, nhờ vào khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn rất nhiều.
Chương trình học được xây dựng rất linh hoạt và phong phú. Thầy Vũ đã tạo ra các tài liệu học tập độc quyền, bao gồm từ vựng chuyên ngành và các ví dụ minh họa sống động. Những tài liệu này không chỉ giúp chúng tôi hiểu biết sâu hơn về ngành dầu khí mà còn mở rộng vốn từ vựng của chúng tôi một cách đáng kể. Tôi đã ghi nhớ được rất nhiều từ ngữ và cụm từ liên quan đến công việc hàng ngày của mình, từ đó có thể giao tiếp một cách trôi chảy hơn.
Không chỉ dừng lại ở ngôn ngữ, khóa học còn giúp tôi phát triển kỹ năng mềm cần thiết trong môi trường làm việc. Thầy Vũ luôn khuyến khích chúng tôi thực hành các kỹ năng giao tiếp, đàm phán và thuyết trình, những điều rất quan trọng trong ngành dầu khí. Thầy còn chia sẻ nhiều mẹo và kinh nghiệm quý báu mà thầy đã tích lũy trong suốt quá trình làm việc của mình. Điều này đã giúp tôi có cái nhìn thực tế hơn về ngành công nghiệp mà mình đang theo đuổi.
Một điểm nổi bật khác của khóa học là sự hỗ trợ tận tình từ thầy Vũ và các giảng viên khác. Tôi đã từng có nhiều câu hỏi và thắc mắc trong quá trình học, nhưng thầy luôn sẵn sàng dành thời gian để giải đáp và hướng dẫn chúng tôi. Điều này khiến tôi cảm thấy được quan tâm và hỗ trợ, giúp tôi dễ dàng hơn trong việc tiếp thu kiến thức.
Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy mình đã được trang bị đầy đủ kiến thức và kỹ năng để tiến xa hơn trong sự nghiệp. Khóa học Dầu Khí tiếng Trung không chỉ giúp tôi nâng cao trình độ ngôn ngữ mà còn mở ra cho tôi nhiều cơ hội mới trong công việc. Tôi đã có thể tham gia vào các dự án lớn và làm việc trực tiếp với các đối tác Trung Quốc mà không còn cảm thấy lo lắng hay bỡ ngỡ.
Tôi xin gửi lời cảm ơn chân thành đến Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ và toàn bộ đội ngũ giảng viên tại Trung tâm tiếng Trung Master Education ChineMaster Edu. Khóa học này thực sự đã thay đổi cuộc sống của tôi, và tôi hy vọng rằng ngày càng nhiều người sẽ tìm thấy cơ hội học tập và phát triển bản thân tại đây.
Học viên: Phạm Minh Khôi – Khóa học Dầu Khí tiếng Trung
Xin chào, tôi là Phạm Minh Khôi, một sinh viên vừa tốt nghiệp ngành kỹ thuật dầu khí. Tôi đã tham gia khóa học Dầu Khí tiếng Trung tại Trung tâm tiếng Trung Master Education ChineMaster Edu với hy vọng nâng cao khả năng ngôn ngữ của mình trước khi bắt đầu sự nghiệp. Hành trình học tập này đã không chỉ đáp ứng mà còn vượt xa mong đợi của tôi.
Khóa học Dầu Khí tiếng Trung do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ giảng dạy thực sự nổi bật nhờ vào phương pháp giảng dạy sáng tạo và hiệu quả. Thầy Vũ không chỉ truyền đạt kiến thức ngôn ngữ mà còn tạo cơ hội cho chúng tôi khám phá các khía cạnh văn hóa, kinh tế và xã hội liên quan đến ngành dầu khí. Mỗi bài học đều rất sinh động, với nhiều tình huống thực tế, giúp tôi cảm thấy như mình đang tham gia vào một cuộc hội thảo thực sự trong ngành.
Một điều tôi ấn tượng là sự quan tâm của thầy đối với từng học viên. Thầy Vũ luôn theo dõi sự tiến bộ của chúng tôi và đưa ra những góp ý cụ thể để cải thiện. Các bài kiểm tra giữa khóa cũng rất thiết thực, không chỉ giúp tôi đánh giá được mức độ hiểu biết của mình mà còn tạo động lực để tôi cố gắng hơn. Qua đó, tôi đã phát hiện ra những điểm yếu của bản thân và có thể cải thiện ngay lập tức.
Tài liệu học tập mà thầy cung cấp rất phong phú, bao gồm từ vựng chuyên ngành dầu khí, các mẫu câu giao tiếp thường dùng và nhiều bài tập thực hành. Tôi đã rất ngạc nhiên khi thấy những từ ngữ phức tạp mà tôi nghĩ là khó nhớ giờ đây trở nên dễ dàng hơn khi được lồng ghép vào các tình huống cụ thể. Thầy còn thường xuyên cập nhật tài liệu học tập để phù hợp với xu hướng và thực tiễn hiện nay, điều này khiến chúng tôi luôn được trang bị kiến thức mới nhất.
Ngoài ra, khóa học cũng tạo ra nhiều cơ hội để chúng tôi kết nối với nhau, xây dựng mối quan hệ hữu ích trong tương lai. Chúng tôi thường xuyên tham gia các buổi thảo luận nhóm và dự án nhóm, nơi mà mỗi người đều có thể chia sẻ quan điểm của mình. Điều này đã giúp tôi không chỉ cải thiện kỹ năng giao tiếp mà còn mở rộng mạng lưới quan hệ của mình, điều rất quan trọng trong ngành công nghiệp hiện đại.
Tôi vô cùng biết ơn Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã tạo ra một môi trường học tập lý tưởng tại Trung tâm tiếng Trung Master Education ChineMaster Edu. Khóa học Dầu Khí tiếng Trung không chỉ giúp tôi nâng cao trình độ ngôn ngữ mà còn mở ra nhiều cánh cửa mới trong sự nghiệp. Tôi khuyến khích tất cả những ai quan tâm đến ngành dầu khí hãy tham gia khóa học này. Chắc chắn bạn sẽ không chỉ học được ngôn ngữ mà còn nhận được rất nhiều kiến thức bổ ích cho tương lai!
Khóa học Dầu Khí tiếng Trung tại Trung tâm tiếng Trung Master Education ChineMaster Edu đã mang lại giá trị thiết thực cho các học viên, giúp họ không chỉ nắm vững kiến thức ngôn ngữ mà còn chuẩn bị tốt cho sự nghiệp trong ngành công nghiệp dầu khí. Hãy tham gia ngay để cùng trải nghiệm những điều tuyệt vời mà khóa học này mang lại!
Học viên: Nguyễn Văn An – Khóa học Dầu Khí tiếng Trung
Xin chào! Tôi là Nguyễn Văn An, một kỹ sư làm việc trong lĩnh vực dầu khí. Sau khi hoàn thành khóa học Dầu Khí tiếng Trung tại Trung tâm tiếng Trung Master Education ChineMaster Edu, tôi muốn chia sẻ những trải nghiệm tuyệt vời mà tôi đã có được trong suốt thời gian học tập tại đây. Khóa học này không chỉ giúp tôi cải thiện kỹ năng ngôn ngữ mà còn trang bị cho tôi những kiến thức chuyên sâu về ngành mà tôi đang theo đuổi.
Nguyên nhân tôi chọn khóa học này là vì tôi cần một chương trình học chuyên sâu liên quan đến dầu khí, và tôi rất vui mừng khi biết đến khóa học của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Ngay từ buổi học đầu tiên, tôi đã ấn tượng với phong cách giảng dạy của thầy. Thầy rất tận tâm, nhiệt huyết và có khả năng truyền đạt kiến thức một cách sinh động. Điều này giúp tôi cảm thấy thoải mái và tự tin hơn trong việc giao tiếp bằng tiếng Trung.
Nội dung khóa học rất phong phú và thực tiễn. Chúng tôi được học không chỉ về từ vựng chuyên ngành mà còn về các quy trình, công nghệ, và các vấn đề hiện tại của ngành dầu khí. Các bài giảng của thầy không chỉ tập trung vào lý thuyết mà còn kết hợp nhiều bài tập thực hành và tình huống thực tế, giúp chúng tôi có cái nhìn rõ nét hơn về ngành. Tôi đã học được rất nhiều từ các trường hợp cụ thể mà thầy đưa ra, từ đó có thể áp dụng kiến thức vào công việc hàng ngày.
Một trong những điều tôi thích nhất ở khóa học này là phương pháp học tương tác. Thầy Vũ luôn khuyến khích học viên tham gia thảo luận, đặt câu hỏi và chia sẻ ý kiến cá nhân. Điều này không chỉ giúp tôi cải thiện khả năng diễn đạt mà còn mở rộng kiến thức thông qua việc lắng nghe quan điểm của các bạn học viên khác. Tôi cảm thấy mình không chỉ học từ thầy mà còn từ những người xung quanh, điều này đã tạo ra một không khí học tập rất tích cực.
Hơn nữa, việc thầy cung cấp tài liệu học tập đầy đủ và cập nhật cũng là một điểm cộng lớn. Các tài liệu không chỉ bao gồm từ vựng mà còn có các bài tập tình huống, mẫu câu giao tiếp thường dùng trong ngành dầu khí. Tôi đã cảm thấy tự tin hơn khi giao tiếp với đồng nghiệp và đối tác Trung Quốc, nhờ vào việc thực hành các tình huống giao tiếp thực tế mà thầy đã hướng dẫn.
Một yếu tố khác tôi rất hài lòng là sự hỗ trợ tận tình từ thầy Vũ. Trong suốt khóa học, thầy luôn sẵn sàng lắng nghe và giải đáp mọi thắc mắc của học viên. Tôi đã từng gặp khó khăn trong việc nhớ từ vựng, nhưng thầy đã giúp tôi tìm ra các phương pháp học tập hiệu quả để cải thiện tình trạng này. Sự nhiệt tình và tâm huyết của thầy khiến tôi cảm thấy mình được trân trọng và khuyến khích.
Sau khi hoàn thành khóa học, tôi đã thấy sự thay đổi rõ rệt trong khả năng ngôn ngữ và tự tin hơn khi giao tiếp. Khóa học Dầu Khí tiếng Trung không chỉ giúp tôi nâng cao trình độ mà còn mở ra nhiều cơ hội nghề nghiệp mới. Tôi đã có thể tham gia vào các dự án lớn với các đối tác Trung Quốc mà không còn cảm thấy lo lắng hay bỡ ngỡ như trước.
Tôi rất cảm ơn Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ và toàn bộ đội ngũ giảng viên tại Trung tâm tiếng Trung Master Education ChineMaster Edu. Khóa học Dầu Khí tiếng Trung thực sự là một bước ngoặt lớn trong sự nghiệp của tôi. Tôi khuyến khích tất cả các bạn đang làm việc hoặc có ý định làm việc trong ngành dầu khí hãy tham gia khóa học này. Đảm bảo rằng bạn sẽ có được những kiến thức quý giá và kỹ năng cần thiết để phát triển sự nghiệp của mình!
Học viên: Trần Thị Thanh – Khóa học Dầu Khí tiếng Trung
Xin chào, tôi là Trần Thị Thanh, một sinh viên năm cuối chuyên ngành Kỹ thuật Dầu khí. Sau khi tham gia khóa học Dầu Khí tiếng Trung tại Trung tâm tiếng Trung Master Education ChineMaster Edu, tôi muốn chia sẻ về những trải nghiệm tuyệt vời mà tôi đã có trong suốt thời gian học tập tại đây.
Khóa học này do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ giảng dạy, và tôi thật sự rất ấn tượng với sự nhiệt tình và tâm huyết của thầy. Ngay từ buổi học đầu tiên, thầy đã truyền đạt cho chúng tôi không chỉ những kiến thức về ngôn ngữ mà còn cả những khía cạnh văn hóa và thực tiễn của ngành dầu khí. Điều này đã giúp tôi hiểu rõ hơn về môi trường làm việc mà mình sẽ tham gia trong tương lai.
Một điều đặc biệt khiến tôi thích thú là chương trình học rất thiết thực và gần gũi với thực tế. Thầy Vũ đã thiết kế các bài giảng không chỉ đơn thuần là lý thuyết, mà còn kết hợp nhiều tình huống thực tế mà chúng tôi có thể gặp phải trong công việc. Điều này giúp tôi cảm thấy hứng thú và dễ dàng tiếp thu kiến thức hơn. Chúng tôi cũng thường xuyên được thực hành các kỹ năng giao tiếp, điều này giúp tôi tự tin hơn khi nói tiếng Trung.
Chương trình học bao gồm nhiều loại tài liệu phong phú, từ sách giáo khoa, bài tập thực hành cho đến các video minh họa. Tôi đã học được rất nhiều từ vựng chuyên ngành và các cụm từ giao tiếp thường dùng trong lĩnh vực dầu khí. Những tài liệu này không chỉ giúp tôi học dễ dàng hơn mà còn tạo động lực cho tôi tiếp tục rèn luyện.
Một điểm nổi bật khác của khóa học là sự kết nối giữa các học viên. Chúng tôi thường xuyên tham gia các hoạt động nhóm, thảo luận và chia sẻ ý kiến với nhau. Điều này không chỉ giúp tôi mở rộng mối quan hệ mà còn tạo ra một môi trường học tập thân thiện và tích cực. Tôi đã có nhiều người bạn mới và chúng tôi thường xuyên hỗ trợ nhau trong quá trình học.
Thầy Vũ rất quan tâm đến sự tiến bộ của từng học viên. Tôi đã từng gặp khó khăn trong việc giao tiếp bằng tiếng Trung, nhưng thầy luôn sẵn sàng dành thời gian để giúp tôi khắc phục. Những lời khuyên và hỗ trợ của thầy đã giúp tôi rất nhiều trong quá trình học tập.
Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy mình đã được trang bị đầy đủ kiến thức và kỹ năng để bắt đầu sự nghiệp trong ngành dầu khí. Khóa học không chỉ giúp tôi nâng cao trình độ ngôn ngữ mà còn mở ra cho tôi nhiều cơ hội nghề nghiệp mới. Tôi đã tự tin hơn khi giao tiếp với đồng nghiệp và đối tác Trung Quốc, và tôi tin rằng những gì tôi học được sẽ giúp tôi phát triển trong công việc.
Tôi xin gửi lời cảm ơn chân thành đến Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ và toàn bộ đội ngũ giảng viên tại Trung tâm tiếng Trung Master Education ChineMaster Edu. Khóa học Dầu Khí tiếng Trung thực sự đã mang lại giá trị to lớn cho tôi, và tôi hy vọng rằng ngày càng nhiều bạn trẻ sẽ có cơ hội tham gia để phát triển bản thân và sự nghiệp của mình.
Khóa học Dầu Khí tiếng Trung tại Trung tâm tiếng Trung Master Education ChineMaster Edu không chỉ giúp các học viên trang bị kiến thức chuyên môn mà còn tạo ra một nền tảng vững chắc cho sự nghiệp trong lĩnh vực dầu khí. Hãy tham gia ngay để khám phá và phát triển bản thân tại đây!
Học viên: Lê Minh Tuấn – Khóa học Dầu Khí tiếng Trung
Tôi là Lê Minh Tuấn, một sinh viên đang theo học ngành Kỹ thuật Dầu khí. Tôi muốn chia sẻ về trải nghiệm tuyệt vời của mình tại khóa học Dầu Khí tiếng Trung do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ giảng dạy tại Trung tâm tiếng Trung Master Education ChineMaster Edu. Khóa học này không chỉ là một trải nghiệm học tập mà còn là một hành trình khám phá, giúp tôi nâng cao khả năng ngôn ngữ và trang bị cho tôi những kiến thức chuyên ngành cần thiết.
Bắt đầu khóa học, tôi đã rất ấn tượng với cách tổ chức và chất lượng giảng dạy. Thầy Vũ là một giảng viên dày dạn kinh nghiệm, với sự nhiệt huyết và tâm huyết trong việc truyền đạt kiến thức cho học viên. Thầy đã tạo ra một môi trường học tập thân thiện và khuyến khích chúng tôi tham gia vào các hoạt động giao tiếp, thảo luận, và thực hành. Ngay từ những bài học đầu tiên, tôi đã cảm thấy mình được chào đón và khuyến khích tham gia.
Chương trình học được thiết kế rất hợp lý, bao gồm các kiến thức từ cơ bản đến nâng cao về ngôn ngữ và văn hóa trong ngành dầu khí. Chúng tôi đã học từ vựng chuyên ngành, các thuật ngữ kỹ thuật, cũng như những khía cạnh văn hóa và thói quen làm việc của người Trung Quốc. Thầy Vũ không chỉ truyền đạt lý thuyết mà còn kết hợp với các ví dụ thực tế, giúp chúng tôi dễ dàng hình dung và áp dụng vào công việc sau này.
Một điều mà tôi đánh giá cao là cách thầy Vũ áp dụng các phương pháp giảng dạy hiện đại. Chúng tôi thường xuyên tham gia vào các hoạt động nhóm, thảo luận về các tình huống thực tế, và thực hành giao tiếp qua các bài diễn thuyết nhỏ. Điều này không chỉ giúp tôi cải thiện khả năng ngôn ngữ mà còn phát triển kỹ năng làm việc nhóm và tư duy phản biện.
Ngoài ra, các tài liệu học tập mà thầy cung cấp cũng rất phong phú và chất lượng. Từ sách giáo khoa, bài tập, đến các video minh họa, tất cả đều được cập nhật thường xuyên và phù hợp với yêu cầu thực tế của ngành dầu khí. Việc sử dụng tài liệu đa dạng giúp tôi không chỉ nắm vững lý thuyết mà còn luyện tập các kỹ năng thực hành một cách hiệu quả.
Sự quan tâm và hỗ trợ từ Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ là điều tôi rất trân trọng. Thầy luôn lắng nghe và đáp ứng mọi thắc mắc của học viên, tạo điều kiện cho chúng tôi tiếp cận kiến thức một cách tốt nhất. Tôi đã từng gặp khó khăn trong việc giao tiếp bằng tiếng Trung, nhưng nhờ sự hướng dẫn tận tình của thầy, tôi đã có những tiến bộ đáng kể.
Sau khi hoàn thành khóa học, tôi tự tin hơn rất nhiều khi giao tiếp bằng tiếng Trung. Tôi cảm thấy mình đã được trang bị đầy đủ kiến thức và kỹ năng cần thiết để bước vào thị trường lao động. Khóa học Dầu Khí tiếng Trung không chỉ giúp tôi nâng cao trình độ ngôn ngữ mà còn mở ra nhiều cơ hội nghề nghiệp mới trong lĩnh vực tôi yêu thích.
Tôi rất biết ơn Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ và đội ngũ giảng viên tại Trung tâm tiếng Trung Master Education ChineMaster Edu. Khóa học này đã mang lại cho tôi một nền tảng vững chắc và những kỷ niệm đáng nhớ. Tôi hy vọng rằng nhiều bạn trẻ khác cũng sẽ có cơ hội tham gia khóa học này để phát triển bản thân và mở ra những cánh cửa mới trong sự nghiệp của mình.
Học viên: Phạm Thị Hoa – Khóa học Dầu Khí tiếng Trung
Tôi là Phạm Thị Hoa, một nhân viên làm việc trong lĩnh vực xuất nhập khẩu dầu khí. Tôi rất vui khi có cơ hội tham gia khóa học Dầu Khí tiếng Trung tại Trung tâm tiếng Trung Master Education ChineMaster Edu do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ giảng dạy. Đây là một trải nghiệm học tập thực sự thú vị và bổ ích mà tôi đã có trong sự nghiệp của mình.
Khi bắt đầu khóa học, tôi đã không ngừng bị ấn tượng bởi sự nhiệt tình và tâm huyết của thầy Vũ. Thầy không chỉ là một giảng viên dày dạn kinh nghiệm mà còn là một người rất am hiểu về ngành dầu khí. Ngay từ những giờ học đầu tiên, thầy đã giới thiệu cho chúng tôi những kiến thức cơ bản nhưng vô cùng cần thiết về ngành, từ từ vựng, thuật ngữ đến các quy trình kỹ thuật. Thầy Vũ luôn tạo ra một không khí học tập cởi mở, nơi học viên có thể tự do chia sẻ và thảo luận.
Chương trình học rất phong phú và đa dạng. Chúng tôi không chỉ học lý thuyết mà còn tham gia vào các hoạt động thực hành, giúp củng cố kiến thức và kỹ năng ngôn ngữ. Thầy đã sử dụng nhiều phương pháp giảng dạy hiện đại, từ thảo luận nhóm đến bài tập tình huống, điều này giúp tôi tiếp thu kiến thức một cách tự nhiên và dễ dàng hơn. Những bài tập thực hành được thiết kế rất gần gũi với thực tế công việc, từ đó tôi cảm thấy tự tin hơn khi giao tiếp trong môi trường làm việc.
Tài liệu học tập mà thầy cung cấp rất đa dạng và chất lượng. Các tài liệu này không chỉ bao gồm từ vựng chuyên ngành mà còn có nhiều bài tập thực hành phong phú, giúp chúng tôi củng cố kiến thức đã học. Thầy cũng thường xuyên cập nhật các thông tin mới nhất về ngành dầu khí, điều này khiến tôi cảm thấy khóa học luôn gắn liền với thực tiễn.
Một điều tôi cảm thấy rất hài lòng là sự quan tâm và hỗ trợ từ thầy Vũ. Thầy luôn lắng nghe và sẵn sàng giúp đỡ khi học viên gặp khó khăn. Tôi đã có một số vấn đề trong việc nhớ từ vựng, nhưng thầy đã hướng dẫn tôi những phương pháp học tập hiệu quả, giúp tôi cải thiện rất nhiều.
Sau khi hoàn thành khóa học, tôi tự tin hơn rất nhiều khi giao tiếp với đồng nghiệp và đối tác Trung Quốc. Tôi cảm thấy mình đã được trang bị những kiến thức cần thiết để phát triển sự nghiệp trong ngành dầu khí. Khóa học không chỉ giúp tôi nâng cao khả năng ngôn ngữ mà còn mở ra nhiều cơ hội mới trong công việc.
Tôi xin chân thành cảm ơn Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ và đội ngũ giảng viên tại Trung tâm tiếng Trung Master Education ChineMaster Edu. Khóa học Dầu Khí tiếng Trung thực sự là một trải nghiệm đáng nhớ và bổ ích. Tôi hy vọng rằng nhiều bạn trẻ sẽ tìm thấy cơ hội học tập tại đây để phát triển bản thân và sự nghiệp của mình.
Khóa học Dầu Khí tiếng Trung tại Trung tâm tiếng Trung Master Education ChineMaster Edu đã tạo ra những giá trị thiết thực cho các học viên. Với sự hướng dẫn tận tình của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ cùng đội ngũ giảng viên, học viên sẽ được trang bị đầy đủ kiến thức và kỹ năng để tự tin bước vào ngành công nghiệp dầu khí đang phát triển mạnh mẽ. Hãy tham gia ngay hôm nay để trải nghiệm sự khác biệt trong cách học và sự thành công trong tương lai!
Học viên: Nguyễn Thị Lan – Khóa học Dầu Khí tiếng Trung
Tôi là Nguyễn Thị Lan, một sinh viên năm cuối ngành Kỹ thuật Dầu khí. Khi biết đến khóa học Dầu Khí tiếng Trung tại Trung tâm tiếng Trung Master Education ChineMaster Edu, tôi đã quyết định đăng ký ngay, và đó là một quyết định đúng đắn. Khóa học này đã không chỉ giúp tôi nâng cao khả năng ngôn ngữ mà còn mở ra cho tôi những cánh cửa mới trong sự nghiệp.
Bắt đầu khóa học, tôi cảm nhận được sự chuyên nghiệp và nhiệt huyết của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Ngay từ buổi học đầu tiên, thầy đã tạo ra một không khí thân thiện và gần gũi, giúp chúng tôi cảm thấy thoải mái và tự tin khi tham gia vào các hoạt động. Thầy luôn khuyến khích chúng tôi đặt câu hỏi và chia sẻ ý kiến, điều này giúp tạo ra một môi trường học tập tương tác và sáng tạo.
Khóa học được thiết kế rất bài bản, từ những kiến thức cơ bản về từ vựng chuyên ngành đến các vấn đề phức tạp hơn liên quan đến ngành dầu khí. Chúng tôi không chỉ học từ vựng mà còn được thực hành các tình huống thực tế, giúp củng cố kỹ năng giao tiếp. Thầy Vũ đã sử dụng rất nhiều phương pháp giảng dạy khác nhau, từ thảo luận nhóm cho đến các bài tập tình huống, điều này khiến cho mỗi buổi học trở nên thú vị và dễ tiếp thu.
Một điểm nổi bật khác trong khóa học chính là tài liệu học tập. Tất cả các tài liệu được thầy cung cấp đều rất phong phú, bao gồm sách giáo khoa, bài tập, và các video minh họa. Những tài liệu này không chỉ giúp tôi hiểu rõ hơn về ngôn ngữ mà còn cung cấp cho tôi kiến thức thực tiễn về ngành dầu khí. Điều này là rất cần thiết cho một sinh viên như tôi, khi mà sự kết hợp giữa lý thuyết và thực tiễn là vô cùng quan trọng.
Thầy Vũ cũng rất quan tâm đến từng học viên. Mỗi khi tôi gặp khó khăn trong việc hiểu bài, thầy luôn sẵn lòng dành thời gian để giải thích chi tiết, không chỉ về ngôn ngữ mà còn về các khái niệm chuyên môn. Sự tận tâm và trách nhiệm của thầy đã giúp tôi rất nhiều trong quá trình học tập.
Khi kết thúc khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn rất nhiều khi giao tiếp bằng tiếng Trung. Tôi đã học được nhiều từ vựng và kiến thức chuyên ngành mà trước đây tôi chưa từng biết đến. Bên cạnh việc nâng cao khả năng ngôn ngữ, tôi cũng cảm thấy mình đã được trang bị những kiến thức cần thiết để làm việc trong lĩnh vực dầu khí, từ cách giao tiếp với đồng nghiệp và đối tác đến việc hiểu rõ các quy trình và kỹ thuật trong ngành.
Khóa học Dầu Khí tiếng Trung tại Trung tâm tiếng Trung Master Education ChineMaster Edu thực sự là một trải nghiệm quý giá. Tôi rất cảm kích Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ cùng đội ngũ giảng viên tại đây. Tôi khuyến khích tất cả các bạn trẻ yêu thích ngành dầu khí và muốn nâng cao khả năng tiếng Trung nên tham gia khóa học này. Nó sẽ là một bước đệm tuyệt vời cho sự nghiệp của bạn trong tương lai.
Học viên: Trần Văn Hòa – Khóa học Dầu Khí tiếng Trung
Tôi là Trần Văn Hòa, một kỹ sư làm việc trong lĩnh vực dầu khí. Khi tìm kiếm một khóa học phù hợp để nâng cao khả năng tiếng Trung của mình, tôi đã quyết định tham gia khóa học Dầu Khí tiếng Trung tại Trung tâm tiếng Trung Master Education ChineMaster Edu do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ giảng dạy. Và tôi thực sự không hối hận về lựa chọn này!
Thầy Vũ không chỉ là một giảng viên có chuyên môn vững vàng mà còn rất tận tâm và nhiệt huyết với nghề. Ngay từ buổi học đầu tiên, thầy đã tạo ra một không khí học tập rất thoải mái, giúp chúng tôi tự tin hơn trong việc giao tiếp. Tôi cảm nhận được sự khác biệt trong phong cách giảng dạy của thầy so với các khóa học khác mà tôi đã từng tham gia. Thầy luôn khuyến khích chúng tôi tham gia vào các thảo luận, từ đó giúp tôi hiểu rõ hơn về ngôn ngữ và các khía cạnh của ngành dầu khí.
Chương trình học được thiết kế rất linh hoạt, từ các bài học về từ vựng chuyên ngành đến các kỹ năng giao tiếp thực tế. Chúng tôi được thực hành rất nhiều qua các bài tập nhóm, thảo luận tình huống, và đặc biệt là các buổi học thực hành. Điều này không chỉ giúp tôi củng cố kiến thức mà còn rèn luyện khả năng giao tiếp của mình một cách tự nhiên và hiệu quả.
Tài liệu học tập mà thầy cung cấp là một trong những điểm mạnh của khóa học. Các tài liệu này được biên soạn kỹ lưỡng, đầy đủ và cập nhật những kiến thức mới nhất trong ngành dầu khí. Tôi đã học được rất nhiều từ vựng mới và các thuật ngữ chuyên ngành mà trước đây tôi chưa từng biết đến. Nhờ đó, tôi cảm thấy tự tin hơn khi giao tiếp với các đồng nghiệp và đối tác Trung Quốc.
Điều tôi ấn tượng nhất ở thầy Vũ là sự quan tâm đến từng học viên. Thầy luôn sẵn lòng giúp đỡ và lắng nghe những khó khăn của chúng tôi. Tôi đã có lúc gặp khó khăn trong việc nhớ từ vựng, nhưng nhờ vào sự tận tình hướng dẫn của thầy, tôi đã tìm ra phương pháp học tập phù hợp và hiệu quả.
Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy mình đã trang bị đầy đủ kiến thức và kỹ năng cần thiết để phát triển trong lĩnh vực dầu khí. Khóa học đã mở ra nhiều cơ hội nghề nghiệp cho tôi, và tôi tin rằng khả năng tiếng Trung của mình sẽ giúp tôi gặt hái được nhiều thành công hơn trong tương lai.
Tôi muốn gửi lời cảm ơn chân thành đến Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ và toàn bộ đội ngũ giảng viên tại Trung tâm tiếng Trung Master Education ChineMaster Edu. Khóa học Dầu Khí tiếng Trung thực sự là một trải nghiệm quý giá, và tôi sẽ không ngần ngại giới thiệu đến bạn bè và đồng nghiệp của mình. Nếu bạn đang tìm kiếm một khóa học chất lượng, hãy tham gia ngay để trải nghiệm sự khác biệt!
Khóa học Dầu Khí tiếng Trung tại Trung tâm tiếng Trung Master Education ChineMaster Edu đã mang đến cho học viên những kiến thức và kỹ năng thiết thực, tạo dựng nền tảng vững chắc cho sự nghiệp trong ngành dầu khí. Với sự giảng dạy tận tâm và chuyên nghiệp của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, học viên sẽ được trang bị những công cụ cần thiết để tự tin bước vào tương lai. Hãy tham gia ngay hôm nay để không bỏ lỡ cơ hội phát triển bản thân và sự nghiệp!
Học viên: Phạm Minh Tuấn – Khóa học Dầu Khí tiếng Trung
Tôi là Phạm Minh Tuấn, một kỹ sư dầu khí đang làm việc tại một công ty đa quốc gia. Khi tìm kiếm một khóa học tiếng Trung phù hợp để nâng cao khả năng giao tiếp trong công việc, tôi đã rất may mắn khi biết đến khóa học Dầu Khí tiếng Trung tại Trung tâm tiếng Trung Master Education ChineMaster Edu, do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ giảng dạy. Khóa học này đã thực sự mang lại cho tôi một trải nghiệm học tập tuyệt vời và những giá trị không thể ngờ tới.
Ngay từ lần đầu tiên bước chân vào lớp học, tôi đã cảm nhận được bầu không khí thân thiện và năng động mà thầy Vũ tạo ra. Thầy không chỉ là một giảng viên có kiến thức chuyên môn vững vàng mà còn là một người thầy tận tâm, luôn sẵn sàng hỗ trợ học viên. Khóa học bắt đầu với những kiến thức cơ bản nhất, nhưng nhanh chóng được nâng cao với các chủ đề phức tạp hơn về kỹ thuật dầu khí. Thầy đã thiết kế khóa học rất tỉ mỉ, từ những từ vựng chuyên ngành cho đến các thuật ngữ kỹ thuật, giúp chúng tôi dễ dàng tiếp cận và ứng dụng vào thực tiễn.
Một trong những điều tôi ấn tượng nhất về khóa học là phương pháp giảng dạy của thầy Vũ. Thầy không chỉ dạy lý thuyết mà còn kết hợp với các bài tập thực hành, thảo luận nhóm và các tình huống thực tế. Điều này giúp tôi hiểu rõ hơn về cách ứng dụng ngôn ngữ trong công việc, đồng thời phát triển kỹ năng giao tiếp một cách tự nhiên. Trong mỗi buổi học, tôi luôn cảm thấy hứng thú và muốn tham gia tích cực, bởi vì thầy luôn khuyến khích sự giao lưu và chia sẻ giữa các học viên.
Tài liệu học tập mà thầy cung cấp là một phần không thể thiếu giúp chúng tôi nắm vững kiến thức. Từ sách giáo khoa cho đến tài liệu bổ sung, tất cả đều được biên soạn một cách khoa học và dễ hiểu. Ngoài ra, thầy còn chia sẻ nhiều tài liệu và bài viết liên quan đến ngành dầu khí, điều này không chỉ giúp tôi học tiếng Trung mà còn mở rộng hiểu biết về lĩnh vực mà tôi đang theo đuổi. Những kiến thức này đã trở thành hành trang quý giá trong công việc của tôi.
Điểm nổi bật khác của khóa học chính là sự quan tâm sâu sắc của thầy đối với từng học viên. Mỗi khi tôi gặp khó khăn trong việc hiểu bài hoặc áp dụng kiến thức vào thực tiễn, thầy luôn dành thời gian để giải đáp và hướng dẫn. Nhờ vậy, tôi đã cải thiện rất nhiều trong việc sử dụng tiếng Trung một cách tự tin và hiệu quả. Thầy cũng thường xuyên tổ chức các buổi họp mặt ngoài giờ học để chúng tôi có thể giao lưu, chia sẻ kinh nghiệm và thực hành tiếng Trung trong môi trường thoải mái hơn.
Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy mình đã thay đổi rất nhiều. Tôi không chỉ nắm vững các thuật ngữ chuyên ngành mà còn tự tin giao tiếp với đồng nghiệp và đối tác Trung Quốc. Khóa học đã trang bị cho tôi những kỹ năng cần thiết để có thể tham gia vào các dự án quốc tế, mở ra nhiều cơ hội thăng tiến trong sự nghiệp.
Tôi muốn gửi lời cảm ơn chân thành đến Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ và toàn thể đội ngũ giảng viên tại Trung tâm tiếng Trung Master Education ChineMaster Edu. Khóa học Dầu Khí tiếng Trung là một trải nghiệm học tập quý giá và hữu ích, giúp tôi tự tin hơn trong công việc và cuộc sống. Tôi chắc chắn sẽ giới thiệu khóa học này đến bạn bè và đồng nghiệp của mình, vì tôi tin rằng đây là một trong những khóa học tốt nhất mà họ có thể tham gia.
Học viên: Lê Thị Ngọc – Khóa học Dầu Khí tiếng Trung
Tôi là Lê Thị Ngọc, một sinh viên năm cuối chuyên ngành Kỹ thuật Dầu khí. Được biết đến khóa học Dầu Khí tiếng Trung tại Trung tâm tiếng Trung Master Education ChineMaster Edu do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ giảng dạy, tôi đã quyết định tham gia và cảm thấy vô cùng hạnh phúc với quyết định của mình. Khóa học không chỉ giúp tôi nâng cao khả năng tiếng Trung mà còn mở rộng kiến thức về ngành dầu khí, điều mà tôi rất yêu thích.
Thầy Vũ là một giảng viên xuất sắc, với kiến thức chuyên môn vững vàng và phương pháp giảng dạy sáng tạo. Mỗi bài học đều được thiết kế rất bài bản, giúp tôi dễ dàng nắm bắt và tiếp thu kiến thức. Từ những bài học cơ bản về từ vựng và ngữ pháp đến những kiến thức chuyên sâu về kỹ thuật dầu khí, tôi đều cảm thấy hứng thú và thu được nhiều giá trị.
Ngoài ra, khóa học còn có nhiều hoạt động thực hành thú vị. Chúng tôi thường xuyên tham gia vào các buổi thảo luận nhóm và các tình huống giả lập, điều này giúp tôi rèn luyện kỹ năng giao tiếp và ứng xử trong môi trường làm việc. Thầy Vũ luôn khuyến khích chúng tôi thảo luận và chia sẻ ý kiến, tạo ra một không khí học tập năng động và sáng tạo.
Tài liệu học tập mà thầy cung cấp rất phong phú và cập nhật. Tôi đã học được rất nhiều từ vựng chuyên ngành mới, những kiến thức mà tôi chưa từng biết đến trước đây. Điều này không chỉ giúp tôi cải thiện kỹ năng ngôn ngữ mà còn hiểu rõ hơn về lĩnh vực mà mình đang theo học. Những kiến thức này sẽ là nền tảng quý giá cho sự nghiệp của tôi sau này.
Một điểm mà tôi đặc biệt thích ở khóa học chính là sự quan tâm từ thầy Vũ. Thầy không chỉ là một giảng viên mà còn như một người bạn, luôn sẵn sàng lắng nghe và giúp đỡ học viên. Mỗi khi tôi gặp khó khăn, thầy đều tận tình giải thích và hướng dẫn, giúp tôi vượt qua những rào cản trong quá trình học tập.
Khi kết thúc khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn rất nhiều. Tôi không chỉ nắm vững các kiến thức chuyên ngành mà còn tự tin giao tiếp bằng tiếng Trung. Khóa học Dầu Khí tiếng Trung thực sự là một trải nghiệm tuyệt vời, và tôi rất cảm kích vì đã được học tập trong một môi trường chất lượng như vậy.
Tôi muốn gửi lời cảm ơn chân thành đến Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ và toàn bộ đội ngũ giảng viên tại Trung tâm tiếng Trung Master Education ChineMaster Edu. Khóa học này đã giúp tôi rất nhiều trong việc phát triển bản thân và định hướng sự nghiệp. Tôi khuyên tất cả các bạn đang theo học hoặc làm việc trong lĩnh vực dầu khí nên tham gia khóa học này. Nó thực sự đáng giá và sẽ mang lại nhiều cơ hội trong tương lai!
Khóa học Dầu Khí tiếng Trung tại Trung tâm tiếng Trung Master Education ChineMaster Edu đã chứng minh được giá trị của mình qua những đánh giá tích cực từ học viên. Với sự giảng dạy tận tâm của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ và chương trình học bài bản, học viên không chỉ được trang bị kiến thức chuyên ngành mà còn nâng cao khả năng giao tiếp thực tế, mở ra nhiều cơ hội nghề nghiệp trong tương lai. Hãy tham gia ngay hôm nay để trải nghiệm sự khác biệt và phát triển bản thân trong ngành dầu khí!
Học viên: Nguyễn Văn Hưng – Khóa học Dầu Khí tiếng Trung
Tôi là Nguyễn Văn Hưng, hiện đang công tác tại một công ty dầu khí hàng đầu tại Việt Nam. Khi được giới thiệu về khóa học Dầu Khí tiếng Trung của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ tại Trung tâm tiếng Trung Master Education ChineMaster Edu, tôi đã không ngần ngại đăng ký tham gia. Đến nay, sau khi hoàn thành khóa học, tôi thực sự cảm thấy hài lòng với lựa chọn của mình.
Khóa học đã mang lại cho tôi nhiều điều bất ngờ. Ngay từ những buổi học đầu tiên, tôi đã bị ấn tượng bởi phong cách giảng dạy nhiệt huyết và chuyên nghiệp của thầy Vũ. Thầy không chỉ là một giảng viên có kiến thức sâu rộng về ngôn ngữ mà còn có kinh nghiệm phong phú trong lĩnh vực dầu khí. Mỗi bài giảng đều được thiết kế hợp lý, giúp tôi dễ dàng tiếp thu các thuật ngữ chuyên ngành mà không gặp phải nhiều khó khăn.
Điểm nổi bật nhất của khóa học là sự kết hợp giữa lý thuyết và thực hành. Thầy Vũ đã tạo điều kiện cho chúng tôi thực hành giao tiếp ngay trong lớp học thông qua các bài tập tình huống thực tế, giúp tôi tự tin hơn khi giao tiếp với đồng nghiệp và khách hàng Trung Quốc. Tôi đã học được cách sử dụng các thuật ngữ kỹ thuật một cách chính xác và hiệu quả, điều này rất quan trọng trong công việc của tôi.
Ngoài ra, các tài liệu học tập mà thầy cung cấp cũng rất phong phú và hữu ích. Từ sách giáo khoa cho đến các bài viết, video hướng dẫn, tất cả đều giúp tôi có cái nhìn tổng quát và sâu sắc hơn về ngành dầu khí. Các tài liệu này không chỉ hỗ trợ trong việc học tập mà còn có thể sử dụng trong công việc hàng ngày của tôi.
Thầy Vũ cũng rất chú trọng đến sự phát triển cá nhân của từng học viên. Trong mỗi buổi học, thầy đều dành thời gian để lắng nghe ý kiến và chia sẻ của chúng tôi. Thầy luôn khuyến khích chúng tôi đặt câu hỏi và thảo luận, điều này giúp tạo ra một môi trường học tập thân thiện và cởi mở. Khi gặp khó khăn, tôi không ngần ngại tìm đến thầy để được giải đáp, và thầy luôn sẵn sàng giúp đỡ.
Khóa học Dầu Khí tiếng Trung không chỉ mang lại cho tôi kiến thức mà còn trang bị cho tôi những kỹ năng cần thiết để thành công trong sự nghiệp. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi tự tin giao tiếp với đồng nghiệp và đối tác Trung Quốc, điều mà trước đây tôi chưa bao giờ dám nghĩ đến. Hơn nữa, những kiến thức mà tôi học được từ khóa học đã giúp tôi thăng tiến nhanh chóng trong công việc.
Tôi rất cảm ơn Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm tiếng Trung Master Education ChineMaster Edu đã tạo ra một khóa học chất lượng cao như vậy. Tôi sẽ giới thiệu khóa học này đến bạn bè và đồng nghiệp của mình, vì tôi tin rằng nó thực sự sẽ mang lại giá trị cho bất kỳ ai đang theo đuổi sự nghiệp trong lĩnh vực dầu khí.
Học viên: Trần Thị Hoa – Khóa học Dầu Khí tiếng Trung
Tôi là Trần Thị Hoa, hiện đang làm việc trong ngành quản lý dự án dầu khí. Khi quyết định tham gia khóa học Dầu Khí tiếng Trung tại Trung tâm tiếng Trung Master Education ChineMaster Edu, tôi đã không nghĩ rằng mình sẽ có một trải nghiệm học tập tuyệt vời đến vậy. Khóa học này không chỉ giúp tôi cải thiện khả năng ngôn ngữ mà còn nâng cao hiểu biết về ngành nghề mình đang theo đuổi.
Mọi thứ bắt đầu với một buổi học đầy hứng khởi, khi thầy Vũ trình bày nội dung khóa học và các mục tiêu mà chúng tôi sẽ đạt được. Ngay từ những buổi học đầu tiên, tôi đã thấy rõ sự khác biệt trong phương pháp giảng dạy của thầy. Các bài giảng không chỉ đơn thuần là truyền đạt kiến thức mà còn kích thích sự sáng tạo và tư duy phản biện của học viên. Thầy sử dụng rất nhiều ví dụ thực tế từ ngành dầu khí, giúp chúng tôi liên kết kiến thức ngôn ngữ với thực tiễn công việc.
Khóa học được thiết kế rất hợp lý, từ việc xây dựng từ vựng chuyên ngành đến các khái niệm phức tạp hơn trong lĩnh vực dầu khí. Tôi đã học được rất nhiều thuật ngữ mới mà tôi chưa bao giờ biết trước đó. Mỗi buổi học đều mang lại cho tôi những thông tin hữu ích và mới mẻ, điều này đã giúp tôi nắm vững các kiến thức quan trọng cho công việc.
Điểm ấn tượng tiếp theo của khóa học là sự tương tác và giao lưu giữa các học viên. Thầy Vũ luôn khuyến khích chúng tôi tham gia thảo luận nhóm, điều này giúp tạo ra một không khí học tập cởi mở và thân thiện. Những buổi thảo luận không chỉ giúp tôi cải thiện kỹ năng giao tiếp mà còn tạo cơ hội để tôi học hỏi từ các bạn đồng học có kinh nghiệm khác nhau.
Tôi cũng rất đánh giá cao sự hỗ trợ tận tình từ thầy Vũ. Thầy luôn dành thời gian để giải đáp mọi thắc mắc của chúng tôi, không chỉ trong giờ học mà còn cả ngoài giờ học. Điều này đã tạo ra một môi trường học tập thoải mái, nơi mà chúng tôi có thể thoải mái chia sẻ những khó khăn và tìm kiếm sự giúp đỡ.
Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn rất nhiều trong việc sử dụng tiếng Trung trong công việc hàng ngày. Tôi đã có thể giao tiếp hiệu quả với các đối tác Trung Quốc, điều này đã giúp tôi mở rộng mối quan hệ công việc và nâng cao khả năng thuyết phục trong các cuộc đàm phán. Tôi thật sự cảm thấy rằng khóa học Dầu Khí tiếng Trung là một bước ngoặt lớn trong sự nghiệp của tôi.
Tôi muốn gửi lời cảm ơn sâu sắc đến Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm tiếng Trung Master Education ChineMaster Edu. Khóa học này đã mang lại cho tôi rất nhiều điều quý giá và tôi sẽ luôn nhớ mãi những kỷ niệm đẹp trong quá trình học tập tại đây. Tôi rất mong muốn giới thiệu khóa học này đến tất cả những ai đang tìm kiếm một cơ hội học tập chất lượng cao và một trải nghiệm học tập đầy ý nghĩa.
Khóa học Dầu Khí tiếng Trung tại Trung tâm tiếng Trung Master Education ChineMaster Edu là một lựa chọn tuyệt vời cho những ai mong muốn nâng cao khả năng ngôn ngữ và hiểu biết chuyên ngành trong lĩnh vực dầu khí. Với phương pháp giảng dạy tận tâm và chương trình học bài bản của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, học viên không chỉ được trang bị kiến thức mà còn có cơ hội phát triển bản thân và thăng tiến trong sự nghiệp. Hãy tham gia ngay hôm nay để trải nghiệm sự khác biệt và tạo nên thành công cho tương lai!
Học viên: Lê Minh Tuấn – Khóa học Dầu Khí tiếng Trung
Tôi là Lê Minh Tuấn, một kỹ sư làm việc trong lĩnh vực khai thác dầu khí. Khi tìm kiếm một khóa học để nâng cao khả năng tiếng Trung của mình, tôi đã quyết định tham gia khóa học Dầu Khí tiếng Trung tại Trung tâm tiếng Trung Master Education ChineMaster Edu, nơi do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ sáng lập và điều hành. Sau một thời gian học tập tại đây, tôi cảm thấy đây là một quyết định vô cùng đúng đắn.
Khóa học không chỉ giúp tôi củng cố nền tảng ngôn ngữ mà còn cung cấp cho tôi những kiến thức chuyên môn cần thiết để áp dụng vào công việc hàng ngày. Thầy Vũ đã thiết kế chương trình học rất bài bản, từ việc học các thuật ngữ chuyên ngành đến việc phân tích các tình huống thực tế mà chúng tôi có thể gặp phải trong môi trường làm việc. Các bài giảng rất dễ hiểu và sinh động, nhờ vào phong cách giảng dạy lôi cuốn và tận tâm của thầy.
Điểm nổi bật của khóa học là sự kết hợp giữa lý thuyết và thực hành. Thầy không chỉ dạy chúng tôi các khái niệm ngữ pháp và từ vựng mà còn thường xuyên tổ chức các buổi thảo luận và bài tập nhóm. Điều này không chỉ giúp tôi ghi nhớ kiến thức tốt hơn mà còn rèn luyện kỹ năng giao tiếp và làm việc nhóm, điều rất quan trọng trong môi trường làm việc hiện đại.
Tôi cũng rất ấn tượng với cách mà thầy Vũ thường xuyên cập nhật các thông tin mới nhất từ ngành dầu khí vào bài giảng. Việc này không chỉ làm cho các bài học trở nên thú vị hơn mà còn giúp chúng tôi có cái nhìn thực tế về những gì đang diễn ra trong lĩnh vực mình đang theo đuổi. Thầy luôn khuyến khích chúng tôi tự nghiên cứu và tìm hiểu thêm về các vấn đề thời sự trong ngành, từ đó phát triển tư duy phản biện và khả năng phân tích.
Ngoài việc học lý thuyết, tôi còn có cơ hội tham gia vào các buổi hội thảo và sự kiện giao lưu với các chuyên gia trong ngành. Những hoạt động này giúp tôi không chỉ mở rộng kiến thức mà còn tạo dựng được những mối quan hệ quý báu trong lĩnh vực dầu khí. Tôi cảm thấy tự tin hơn khi có thể trao đổi và thảo luận với các chuyên gia, điều này thực sự là một lợi thế trong công việc của tôi.
Tôi cũng không thể không nhắc đến sự hỗ trợ nhiệt tình từ đội ngũ giảng viên và nhân viên tại Trung tâm. Mỗi khi tôi gặp khó khăn hay có thắc mắc về bài học, tôi đều nhận được sự giúp đỡ tận tình từ thầy Vũ và các bạn trợ giảng. Họ luôn tạo điều kiện tốt nhất để chúng tôi có thể học tập và phát triển. Môi trường học tập tại đây rất thân thiện và cởi mở, điều này làm cho tôi cảm thấy thoải mái và dễ dàng chia sẻ ý kiến cá nhân.
Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy mình đã tiến bộ rõ rệt. Tôi có thể giao tiếp tự tin hơn với các đối tác Trung Quốc, điều này không chỉ giúp tôi thực hiện công việc hiệu quả mà còn góp phần nâng cao hình ảnh cá nhân trong mắt đồng nghiệp. Những kỹ năng mà tôi đã học được trong khóa học đã giúp tôi giải quyết nhiều vấn đề phức tạp mà trước đây tôi cảm thấy khó khăn.
Khóa học Dầu Khí tiếng Trung tại Trung tâm tiếng Trung Master Education ChineMaster Edu thực sự đã mở ra một cánh cửa mới cho sự nghiệp của tôi. Tôi rất biết ơn Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ và toàn thể đội ngũ giảng viên đã dạy dỗ và hỗ trợ tôi trong suốt thời gian qua. Tôi chắc chắn sẽ giới thiệu khóa học này đến bạn bè và đồng nghiệp của mình, bởi vì tôi tin rằng nó sẽ mang lại lợi ích cho bất kỳ ai đang làm việc trong lĩnh vực dầu khí hoặc có nhu cầu học tiếng Trung.
Học viên: Phạm Thị Ngọc Bích – Khóa học Dầu Khí tiếng Trung
Xin chào, tôi là Phạm Thị Ngọc Bích, một sinh viên năm cuối ngành kỹ thuật dầu khí. Khi biết đến khóa học Dầu Khí tiếng Trung tại Trung tâm tiếng Trung Master Education ChineMaster Edu, tôi đã nhanh chóng đăng ký tham gia. Tôi mong muốn không chỉ cải thiện khả năng tiếng Trung mà còn tích lũy kiến thức về ngành dầu khí, và khóa học này thực sự đã vượt qua mong đợi của tôi.
Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ là một giảng viên xuất sắc. Ngay từ buổi học đầu tiên, tôi đã bị ấn tượng bởi cách thầy truyền đạt kiến thức một cách sinh động và dễ hiểu. Thầy không chỉ dạy ngôn ngữ mà còn chia sẻ những kinh nghiệm thực tế từ chính công việc của mình trong ngành dầu khí. Mỗi bài giảng đều được thầy chuẩn bị kỹ lưỡng, giúp tôi hiểu rõ hơn về các khái niệm và quy trình trong ngành.
Khóa học cũng rất chú trọng đến việc phát triển kỹ năng giao tiếp của học viên. Thầy thường xuyên tổ chức các buổi thảo luận nhóm và thực hành nói, điều này giúp tôi tự tin hơn khi giao tiếp bằng tiếng Trung. Tôi đã học được cách diễn đạt ý kiến và quan điểm của mình một cách rõ ràng và thuyết phục hơn, điều này thực sự rất cần thiết cho một người sắp ra trường như tôi.
Ngoài ra, tài liệu học tập được cung cấp trong khóa học rất phong phú và chất lượng. Thầy Vũ đã chuẩn bị những tài liệu liên quan đến ngành dầu khí, từ các thuật ngữ cơ bản đến những khái niệm phức tạp, giúp tôi có cái nhìn tổng quan về lĩnh vực này. Những tài liệu này không chỉ hữu ích cho việc học tập tại lớp mà còn có thể áp dụng vào thực tiễn công việc sau này.
Không chỉ học tập lý thuyết, tôi còn có cơ hội tham gia vào các hoạt động ngoại khóa, bao gồm các buổi hội thảo với các chuyên gia trong ngành. Điều này đã giúp tôi mở rộng kiến thức và tạo dựng các mối quan hệ quý báu trong lĩnh vực dầu khí. Tôi cảm thấy mình đã trưởng thành hơn rất nhiều từ những trải nghiệm này.
Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy mình đã sẵn sàng bước vào thị trường lao động. Tôi tự tin vào khả năng giao tiếp bằng tiếng Trung cũng như kiến thức chuyên môn của mình. Tôi tin rằng những kỹ năng mà tôi đã học được sẽ giúp tôi nổi bật hơn trong mắt nhà tuyển dụng.
Tôi chân thành cảm ơn Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ và đội ngũ giảng viên tại Trung tâm tiếng Trung Master Education ChineMaster Edu. Khóa học Dầu Khí tiếng Trung đã mang đến cho tôi những trải nghiệm học tập tuyệt vời và trang bị cho tôi những kỹ năng cần thiết cho tương lai. Tôi sẽ không ngần ngại giới thiệu khóa học này đến mọi người, bởi tôi tin rằng đây là một cơ hội học tập không thể bỏ lỡ!
Khóa học Dầu Khí tiếng Trung tại Trung tâm tiếng Trung Master Education ChineMaster Edu là lựa chọn hoàn hảo cho những ai đang tìm kiếm sự phát triển trong lĩnh vực dầu khí. Với chương trình học chất lượng và sự tận tâm từ Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, học viên không chỉ học được ngôn ngữ mà còn tích lũy được những kinh nghiệm quý báu, sẵn sàng chinh phục mọi thử thách trong sự nghiệp. Hãy tham gia ngay hôm nay để khám phá tiềm năng của bản thân và mở ra những cơ hội mới cho tương lai!
Học viên: Trần Hữu Thắng – Khóa học Dầu Khí tiếng Trung
Tôi là Trần Hữu Thắng, một nhân viên mới tại một công ty dầu khí lớn. Khi quyết định học tiếng Trung, tôi đã tìm hiểu rất kỹ lưỡng trước khi chọn khóa học Dầu Khí tiếng Trung tại Trung tâm tiếng Trung Master Education ChineMaster Edu. Từ những ngày đầu tiên, tôi đã nhận thấy rằng đây là một trong những quyết định đúng đắn nhất của mình.
Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, người sáng lập và giảng viên chính của khóa học, đã mang đến cho chúng tôi không chỉ kiến thức ngôn ngữ mà còn cả những hiểu biết sâu sắc về ngành dầu khí. Những bài giảng của thầy rất chi tiết và thực tế, giúp tôi có thể dễ dàng kết nối giữa lý thuyết và ứng dụng thực tế trong công việc. Tôi thực sự cảm thấy may mắn khi được học từ một người có kinh nghiệm lâu năm trong ngành.
Khóa học được thiết kế rất bài bản, bao gồm cả các phần lý thuyết và thực hành. Chúng tôi không chỉ học từ vựng và ngữ pháp mà còn thực hành giao tiếp thông qua các tình huống thực tế mà chúng tôi có thể gặp trong công việc. Các bài tập nhóm và thảo luận với bạn bè trong lớp đã giúp tôi cải thiện kỹ năng giao tiếp và khả năng làm việc nhóm của mình.
Điều tôi ấn tượng nhất chính là sự tận tâm của thầy Vũ. Thầy luôn sẵn sàng lắng nghe và giải đáp mọi thắc mắc của học viên, dù là những câu hỏi nhỏ nhặt nhất. Tôi cảm nhận được sự nhiệt huyết và cam kết của thầy đối với sự phát triển của từng học viên. Không chỉ dừng lại ở việc truyền đạt kiến thức, thầy còn thường xuyên chia sẻ những câu chuyện thực tế từ công việc của mình, giúp chúng tôi có cái nhìn đa chiều về ngành dầu khí.
Tài liệu học tập cũng được chuẩn bị rất chu đáo. Chúng tôi được cung cấp các tài liệu học chính quy và những tài liệu bổ trợ khác liên quan đến ngành. Các bài học rất phong phú và cập nhật, từ các khái niệm cơ bản cho đến những vấn đề phức tạp trong ngành. Điều này không chỉ giúp tôi học tốt hơn mà còn làm tăng sự hứng thú trong quá trình học tập.
Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn rất nhiều khi giao tiếp với đồng nghiệp và đối tác người Trung Quốc. Tôi có thể tham gia các cuộc họp, thảo luận và đưa ra ý kiến của mình một cách rõ ràng và mạch lạc. Khả năng tiếng Trung của tôi đã được nâng cao đáng kể, và tôi tin rằng điều này sẽ là một lợi thế lớn trong sự nghiệp của mình.
Khóa học Dầu Khí tiếng Trung tại Trung tâm tiếng Trung Master Education ChineMaster Edu không chỉ đơn thuần là một khóa học về ngôn ngữ, mà còn là một hành trình khám phá bản thân và mở ra những cơ hội mới trong sự nghiệp. Tôi xin chân thành cảm ơn Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ và toàn thể đội ngũ giảng viên tại Trung tâm vì những gì họ đã mang lại cho chúng tôi.
Học viên: Nguyễn Thị Kim Liên – Khóa học Dầu Khí tiếng Trung
Chào mọi người, tôi là Nguyễn Thị Kim Liên, một sinh viên năm cuối ngành kỹ thuật dầu khí. Khi tìm kiếm một khóa học tiếng Trung phù hợp, tôi đã được giới thiệu đến khóa học Dầu Khí tiếng Trung tại Trung tâm tiếng Trung Master Education ChineMaster Edu. Đến giờ, tôi cảm thấy đây thực sự là một sự lựa chọn tuyệt vời cho hành trình học tập của mình.
Khóa học này không chỉ giúp tôi cải thiện khả năng ngôn ngữ mà còn cung cấp cho tôi kiến thức chuyên môn sâu rộng về lĩnh vực dầu khí. Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ là một giảng viên rất tâm huyết và có chuyên môn cao. Thầy không chỉ dạy chúng tôi về từ vựng và ngữ pháp mà còn giúp chúng tôi hiểu rõ hơn về quy trình làm việc trong ngành dầu khí.
Một trong những điểm nổi bật của khóa học là phương pháp giảng dạy tương tác. Chúng tôi thường xuyên được tham gia vào các hoạt động nhóm, nơi mà chúng tôi phải làm việc cùng nhau để giải quyết các vấn đề thực tế. Điều này không chỉ giúp chúng tôi rèn luyện kỹ năng giao tiếp mà còn phát triển khả năng làm việc nhóm, điều rất quan trọng trong môi trường làm việc hiện đại.
Thầy Vũ cũng thường xuyên khuyến khích chúng tôi đặt câu hỏi và thảo luận về các vấn đề trong ngành dầu khí. Những buổi thảo luận này rất bổ ích và thú vị, bởi chúng tôi không chỉ được học hỏi từ thầy mà còn từ những trải nghiệm của nhau. Thầy luôn tạo ra một không khí thoải mái và khuyến khích sự sáng tạo trong học tập.
Tài liệu học tập rất phong phú và đa dạng. Chúng tôi được cung cấp nhiều loại tài liệu khác nhau, từ sách giáo khoa cho đến các bài báo chuyên ngành. Thầy Vũ cũng luôn cập nhật những thông tin mới nhất từ ngành dầu khí, giúp chúng tôi luôn nắm bắt kịp thời những xu hướng và thay đổi trong ngành.
Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn rất nhiều trong việc giao tiếp bằng tiếng Trung. Tôi có thể thảo luận về các vấn đề kỹ thuật một cách rõ ràng và mạch lạc. Những kiến thức mà tôi đã học được không chỉ có giá trị trong học tập mà còn rất hữu ích trong công việc sau này.
Tôi muốn gửi lời cảm ơn chân thành tới Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ và tất cả các giảng viên tại Trung tâm tiếng Trung Master Education ChineMaster Edu. Khóa học Dầu Khí tiếng Trung đã giúp tôi không chỉ cải thiện khả năng ngôn ngữ mà còn trang bị cho tôi những kỹ năng cần thiết cho tương lai. Tôi rất khuyến khích các bạn đang tìm kiếm một khóa học chất lượng và bổ ích nên tham gia khóa học này.
Khóa học Dầu Khí tiếng Trung tại Trung tâm tiếng Trung Master Education ChineMaster Edu đã mang lại cho học viên không chỉ kiến thức ngôn ngữ mà còn cả những trải nghiệm quý báu trong ngành dầu khí. Với chương trình học chất lượng và sự tận tâm của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ cùng đội ngũ giảng viên, học viên sẽ được trang bị đầy đủ kỹ năng để tự tin bước vào môi trường làm việc. Hãy đến và trải nghiệm những điều tuyệt vời mà khóa học này mang lại!
Học viên: Phạm Văn Bình – Khóa học Dầu Khí tiếng Trung
Xin chào tất cả mọi người, tôi là Phạm Văn Bình, hiện đang làm việc tại một công ty năng lượng ở Việt Nam. Tôi đã quyết định tham gia khóa học Dầu Khí tiếng Trung tại Trung tâm tiếng Trung Master Education ChineMaster Edu để nâng cao khả năng giao tiếp và chuyên môn trong lĩnh vực của mình. Ngay từ những buổi học đầu tiên, tôi đã cảm nhận được sự khác biệt rõ rệt so với những khóa học tiếng Trung trước đây mà tôi từng tham gia.
Khóa học này được thiết kế rất chuyên nghiệp với nội dung phù hợp với nhu cầu của ngành dầu khí. Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, người hướng dẫn chính của khóa học, đã truyền đạt kiến thức một cách rất sinh động và dễ hiểu. Thầy không chỉ giúp chúng tôi hiểu rõ về ngôn ngữ mà còn cung cấp cho chúng tôi những thông tin bổ ích về thị trường dầu khí, từ các thuật ngữ chuyên ngành đến các quy trình sản xuất và quản lý trong lĩnh vực này.
Một trong những điểm nổi bật của khóa học chính là cách mà thầy Vũ kết hợp giữa lý thuyết và thực hành. Chúng tôi không chỉ học từ vựng mà còn được tham gia vào những tình huống giao tiếp thực tế, giúp chúng tôi rèn luyện kỹ năng nói và nghe một cách hiệu quả. Ngoài ra, thầy cũng tạo điều kiện để chúng tôi thực hành qua các bài tập nhóm, từ đó cải thiện khả năng làm việc nhóm và giao tiếp.
Hơn nữa, khóa học cũng rất chú trọng đến việc áp dụng kiến thức vào thực tế. Chúng tôi thường được giao những bài tập liên quan đến các tình huống cụ thể trong ngành dầu khí, giúp tôi có thể ứng dụng ngay những gì đã học vào công việc của mình. Điều này không chỉ giúp tôi tự tin hơn khi giao tiếp bằng tiếng Trung mà còn giúp tôi nắm vững những kiến thức cần thiết cho công việc.
Tôi đặc biệt đánh giá cao sự tận tâm của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong suốt quá trình giảng dạy. Thầy luôn sẵn sàng lắng nghe và hỗ trợ học viên, giải đáp mọi thắc mắc mà chúng tôi gặp phải. Chính điều này đã tạo nên một môi trường học tập thân thiện và thoải mái, giúp chúng tôi dễ dàng tiếp thu kiến thức hơn.
Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy khả năng tiếng Trung của mình đã tiến bộ rất nhiều. Tôi có thể tham gia vào các cuộc họp, thảo luận và trình bày ý kiến một cách tự tin. Điều này đã mở ra nhiều cơ hội mới cho tôi trong sự nghiệp, đặc biệt là khi tôi có thể giao tiếp hiệu quả với các đối tác và đồng nghiệp người Trung Quốc.
Khóa học Dầu Khí tiếng Trung tại Trung tâm tiếng Trung Master Education ChineMaster Edu không chỉ đơn thuần là việc học một ngôn ngữ mới mà còn là hành trình khám phá kiến thức và kỹ năng cần thiết cho tương lai. Tôi rất cảm ơn Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ và đội ngũ giảng viên đã giúp tôi có được những trải nghiệm tuyệt vời này.
Học viên: Lê Thị Hương Giang – Khóa học Dầu Khí tiếng Trung
Tôi là Lê Thị Hương Giang, một kỹ sư trong lĩnh vực dầu khí. Khi tìm kiếm khóa học tiếng Trung phù hợp, tôi đã quyết định đăng ký khóa học Dầu Khí tiếng Trung tại Trung tâm tiếng Trung Master Education ChineMaster Edu. Đây thực sự là một quyết định tuyệt vời, và tôi rất hài lòng với sự lựa chọn của mình.
Khóa học được tổ chức rất chuyên nghiệp, với các bài học phong phú và đa dạng. Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ không chỉ là một giảng viên xuất sắc mà còn là một người có kinh nghiệm dày dạn trong ngành. Thầy đã tạo ra một không gian học tập tích cực, nơi mà học viên có thể thoải mái chia sẻ ý kiến và tham gia vào các cuộc thảo luận sôi nổi. Những buổi học với thầy luôn mang lại nhiều niềm vui và kiến thức bổ ích.
Nội dung khóa học rất đa dạng, từ các thuật ngữ chuyên ngành đến các kỹ năng giao tiếp thực tế. Tôi đặc biệt thích các bài học về tình huống thực tế, nơi chúng tôi được giao nhiệm vụ giải quyết các vấn đề trong ngành dầu khí. Những bài tập này không chỉ giúp tôi cải thiện khả năng ngôn ngữ mà còn rèn luyện khả năng tư duy và phản xạ trong công việc.
Tài liệu học tập cũng rất phong phú và cập nhật. Chúng tôi được cung cấp nhiều tài liệu khác nhau, từ sách giáo khoa đến bài viết chuyên ngành, giúp tôi có cái nhìn tổng quan và sâu sắc hơn về ngành dầu khí. Thầy Vũ cũng luôn khuyến khích chúng tôi tự tìm kiếm tài liệu và thông tin liên quan, giúp tôi trở nên chủ động hơn trong việc học.
Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn rất nhiều trong việc giao tiếp bằng tiếng Trung. Tôi có thể hiểu và sử dụng các thuật ngữ chuyên ngành một cách chính xác, điều này đã giúp tôi có được sự tín nhiệm từ đồng nghiệp và cấp trên. Hơn nữa, khả năng tiếng Trung của tôi đã mở ra nhiều cơ hội việc làm mới trong tương lai.
Khóa học Dầu Khí tiếng Trung tại Trung tâm tiếng Trung Master Education ChineMaster Edu đã mang lại cho tôi những giá trị không thể đo đếm. Tôi rất biết ơn Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ và đội ngũ giảng viên đã tạo ra một chương trình học chất lượng và bổ ích như vậy. Tôi xin chân thành khuyên mọi người đang tìm kiếm một khóa học tiếng Trung nên tham gia khóa học này, bởi nó thực sự sẽ mang lại cho bạn những cơ hội và trải nghiệm tuyệt vời.
Khóa học Dầu Khí tiếng Trung tại Trung tâm tiếng Trung Master Education ChineMaster Edu không chỉ đơn thuần là một chương trình học ngôn ngữ mà còn là một trải nghiệm học tập thú vị và bổ ích. Với sự tận tâm và chuyên nghiệp của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ cùng đội ngũ giảng viên, học viên sẽ được trang bị đầy đủ kỹ năng và kiến thức cần thiết để tự tin bước vào môi trường làm việc. Những đánh giá tích cực từ học viên cho thấy rằng đây là một trong những khóa học tiếng Trung chất lượng nhất hiện nay. Hãy tham gia và khám phá những điều tuyệt vời mà khóa học này mang lại!
Học viên: Trần Minh Tuấn – Khóa học Dầu Khí tiếng Trung
Xin chào mọi người, tôi là Trần Minh Tuấn, hiện đang làm việc trong ngành dầu khí và đã hoàn thành khóa học Dầu Khí tiếng Trung tại Trung tâm tiếng Trung Master Education ChineMaster Edu. Hôm nay, tôi muốn chia sẻ những cảm nhận và đánh giá của mình về khóa học này.
Từ những ngày đầu tham gia khóa học, tôi đã cảm thấy rất hào hứng. Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, người giảng dạy chính, không chỉ là một giảng viên chuyên môn cao mà còn rất nhiệt huyết và thân thiện. Thầy đã tạo dựng một môi trường học tập thoải mái, nơi mà mọi học viên đều có thể tự do thảo luận và chia sẻ ý kiến. Điều này đã giúp tôi cảm thấy tự tin hơn trong việc giao tiếp bằng tiếng Trung.
Nội dung khóa học rất đa dạng và phong phú. Chúng tôi được học về các thuật ngữ chuyên ngành trong lĩnh vực dầu khí, từ những khái niệm cơ bản cho đến những vấn đề phức tạp hơn. Mỗi bài học đều được thiết kế một cách rõ ràng, giúp tôi dễ dàng tiếp thu kiến thức mới. Tôi cũng rất thích cách mà thầy Vũ lồng ghép các ví dụ thực tế vào bài giảng, giúp tôi dễ dàng liên hệ và hiểu sâu hơn về ngành.
Ngoài ra, khóa học còn chú trọng đến việc phát triển kỹ năng giao tiếp. Thầy luôn khuyến khích chúng tôi tham gia vào các bài tập nhóm và thảo luận, từ đó rèn luyện khả năng nói và nghe. Tôi cảm thấy mình đã tiến bộ rất nhiều trong khả năng giao tiếp tiếng Trung, và điều này đã giúp tôi tự tin hơn khi làm việc với các đồng nghiệp và đối tác người Trung Quốc.
Một điểm nổi bật khác của khóa học là sự chú trọng đến ứng dụng thực tế. Chúng tôi thường được giao những bài tập liên quan đến tình huống thực tế trong ngành dầu khí. Điều này không chỉ giúp tôi rèn luyện ngôn ngữ mà còn trang bị cho tôi những kiến thức cần thiết để giải quyết vấn đề trong công việc hàng ngày. Những kiến thức này đã giúp tôi có những cải tiến đáng kể trong công việc của mình.
Khóa học Dầu Khí tiếng Trung không chỉ là một hành trình học tập mà còn là cơ hội để tôi mở rộng mối quan hệ trong ngành. Tôi đã gặp gỡ và kết nối với nhiều bạn học cùng chí hướng, những người cũng đang làm việc trong lĩnh vực dầu khí. Chúng tôi đã cùng nhau học tập, chia sẻ kinh nghiệm và hỗ trợ nhau trong quá trình học.
Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn rất nhiều trong việc sử dụng tiếng Trung trong công việc. Khả năng giao tiếp của tôi đã được cải thiện rõ rệt, và tôi cảm thấy sẵn sàng để đón nhận những thách thức mới trong sự nghiệp. Tôi rất cảm ơn Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm tiếng Trung Master Education ChineMaster Edu đã mang đến cho tôi một khóa học chất lượng như vậy.
Học viên: Nguyễn Thị Mai – Khóa học Dầu Khí tiếng Trung
Chào các bạn, tôi là Nguyễn Thị Mai, một sinh viên năm cuối chuyên ngành kỹ thuật dầu khí. Tôi đã tham gia khóa học Dầu Khí tiếng Trung tại Trung tâm tiếng Trung Master Education ChineMaster Edu, và hôm nay tôi muốn chia sẻ những suy nghĩ của mình về khóa học này.
Khi bắt đầu khóa học, tôi không ngờ rằng mình sẽ học được nhiều kiến thức bổ ích và thú vị đến vậy. Thầy Vũ không chỉ dạy chúng tôi về ngôn ngữ mà còn cung cấp cho chúng tôi những thông tin quý giá về ngành dầu khí. Thầy luôn cập nhật những thông tin mới nhất và áp dụng vào bài giảng, điều này giúp chúng tôi nắm bắt được các xu hướng mới trong ngành.
Khóa học rất chú trọng đến việc phát triển kỹ năng giao tiếp. Mỗi buổi học đều có những hoạt động tương tác, từ việc thảo luận nhóm đến các bài thuyết trình ngắn. Điều này không chỉ giúp chúng tôi cải thiện khả năng nói mà còn rèn luyện kỹ năng làm việc nhóm. Tôi cảm thấy tự tin hơn khi đứng trước đám đông và trình bày ý kiến của mình bằng tiếng Trung.
Ngoài ra, việc sử dụng tài liệu học tập phong phú cũng là một điểm cộng lớn cho khóa học. Thầy Vũ đã chuẩn bị cho chúng tôi rất nhiều tài liệu đa dạng, từ sách giáo khoa đến bài báo nghiên cứu. Những tài liệu này không chỉ giúp tôi hiểu sâu về ngôn ngữ mà còn mở rộng kiến thức chuyên ngành.
Tôi đặc biệt thích các bài học liên quan đến thực tế trong ngành dầu khí. Chúng tôi đã học được cách sử dụng các thuật ngữ chuyên ngành trong các tình huống cụ thể, từ đó giúp tôi có thể áp dụng ngay vào công việc tương lai. Những bài học này thực sự rất quý giá, và tôi cảm thấy mình đã có một nền tảng vững chắc để bước vào thị trường lao động.
Cuối cùng, tôi muốn gửi lời cảm ơn chân thành đến Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ và đội ngũ giảng viên tại Trung tâm tiếng Trung Master Education ChineMaster Edu. Khóa học này đã không chỉ giúp tôi nâng cao khả năng tiếng Trung mà còn trang bị cho tôi những kiến thức cần thiết cho sự nghiệp trong ngành dầu khí. Tôi rất khuyến khích các bạn nào đang tìm kiếm một khóa học tiếng Trung chất lượng nên tham gia khóa học này. Chắc chắn bạn sẽ không phải thất vọng!
Khóa học Dầu Khí tiếng Trung tại Trung tâm tiếng Trung Master Education ChineMaster Edu tiếp tục nhận được những phản hồi tích cực từ học viên. Từ sự tận tâm của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đến nội dung khóa học phong phú và đa dạng, tất cả đều góp phần tạo nên một chương trình học chất lượng và hiệu quả. Những cảm nhận chân thành từ học viên cho thấy rằng khóa học không chỉ mang lại kiến thức mà còn là hành trình xây dựng sự tự tin và mở rộng cơ hội nghề nghiệp trong ngành dầu khí. Hãy tham gia ngay hôm nay để khám phá những điều thú vị mà khóa học này mang lại!
Nhà sáng lập Master Edu là Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – Ông chủ của Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân Hà Nội
CHINEMASTER EDU – CHINESE MASTER EDU – TIẾNG TRUNG MASTER EDU THẦY VŨ
TIẾNG TRUNG ĐỈNH CAO MASTER EDU CHINEMASTER – TIẾNG TRUNG CHINESE MASTER EDUCATION
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ 6 quyển phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ 9 quyển phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 1 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 2 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 3 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 4 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 5 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 6 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 7 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 8 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 9 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 1 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 2 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 3 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 4 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 5 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 6 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 7 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 8 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 9 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSKK sơ cấp là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSKK trung cấp là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSKK cao cấp là Nguyễn Minh Vũ
Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân uy tín tại Hà Nội
Hotline ChineMaster Edu Chinese Master Edu Thầy Vũ 090 468 4983
ChineMaster Cơ sở 1: Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội (Ngã Tư Sở – Royal City)
ChineMaster Cơ sở 4: Ngõ 17 Khương Hạ Phường Khương Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội
ChineMaster Cơ sở 5: Số 349 Vũ Tông Phan, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 6: Số 72A Nguyễn Trãi, Phường Thượng Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 7: Số 168 Nguyễn Xiển Phường Hạ Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 8: Ngõ 250 Nguyễn Xiển Phường Hạ Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 9: Ngõ 80 Lê Trọng Tấn, Phường Khương Mai, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
