Từ vựng tiếng Trung tiếng Anh Công trình Dầu Khí – Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giới thiệu cuốn sách ebook “Từ vựng tiếng Trung tiếng Anh Công trình Dầu Khí” của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tác phẩm Từ vựng tiếng Trung tiếng Anh Công trình Dầu Khí
Cuốn sách ebook “Từ vựng tiếng Trung tiếng Anh Công trình Dầu Khí” là một tác phẩm xuất sắc được biên soạn bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ, một chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực giảng dạy tiếng Trung tại Việt Nam. Với nhiều năm kinh nghiệm trong việc giảng dạy và nghiên cứu, tác giả đã khéo léo tổng hợp và hệ thống hóa những từ vựng thiết yếu, phục vụ cho các chuyên ngành liên quan đến công trình dầu khí, một lĩnh vực đang có nhu cầu cao về nguồn nhân lực có khả năng sử dụng tiếng Trung.
Cuốn sách cung cấp một bộ từ vựng phong phú, đa dạng, bao gồm các thuật ngữ chuyên ngành và ngữ pháp liên quan đến công trình dầu khí. Đặc biệt, sách không chỉ giúp người đọc nắm vững từ vựng mà còn đi kèm với ví dụ minh họa, giúp người học hiểu rõ cách sử dụng trong ngữ cảnh thực tế.
Sách phù hợp với nhiều đối tượng độc giả, từ sinh viên ngành dầu khí, kỹ sư, cho đến các nhân viên làm việc trong lĩnh vực này, cũng như những ai có nhu cầu mở rộng vốn từ vựng tiếng Trung chuyên ngành. Bên cạnh đó, với cấu trúc dễ hiểu và trình bày khoa học, cuốn sách cũng là tài liệu tham khảo hữu ích cho các giảng viên và người học tiếng Trung ở mọi trình độ.
Khi đọc cuốn sách này, người học không chỉ cải thiện khả năng ngôn ngữ mà còn nâng cao kiến thức chuyên môn, giúp họ tự tin hơn khi làm việc trong môi trường quốc tế. Ngoài ra, việc học từ vựng theo chuyên đề cũng giúp ghi nhớ tốt hơn và áp dụng linh hoạt trong thực tế.
Với “Từ vựng tiếng Trung tiếng Anh Công trình Dầu Khí”, tác giả Nguyễn Minh Vũ đã mang đến cho người học một công cụ hữu ích, hỗ trợ hiệu quả trong việc học tập và làm việc trong lĩnh vực dầu khí. Đây chắc chắn sẽ là một bổ sung giá trị cho bộ sưu tập tài liệu học tiếng Trung của bạn. Hãy nhanh tay sở hữu ebook này để mở rộng kiến thức và nâng cao khả năng ngôn ngữ của mình!
Những điểm nổi bật của cuốn sách Từ vựng tiếng Trung tiếng Anh Công trình Dầu Khí
Phân loại từ vựng theo chủ đề: Cuốn sách được chia thành các chương rõ ràng, mỗi chương tập trung vào một khía cạnh cụ thể của công trình dầu khí như khai thác, vận chuyển, chế biến, và an toàn lao động. Điều này giúp người học dễ dàng tìm kiếm và tiếp cận các thuật ngữ liên quan đến lĩnh vực mình quan tâm.
Giải thích từ vựng chi tiết: Mỗi từ vựng đều được giải thích rõ ràng bằng cả tiếng Trung và tiếng Anh, cùng với các ví dụ minh họa sinh động. Điều này không chỉ giúp người học hiểu nghĩa mà còn biết cách sử dụng từ trong các tình huống khác nhau.
Bài tập thực hành: Cuốn sách cung cấp các bài tập thực hành sau mỗi chương, giúp người học củng cố kiến thức đã học và đánh giá sự tiến bộ của bản thân. Các bài tập này rất đa dạng, từ điền từ, chọn đáp án đến dịch câu, tạo cơ hội cho người học áp dụng ngay những gì đã tiếp thu.
Tài liệu tham khảo phong phú: Ngoài từ vựng chính, sách còn liệt kê thêm các tài liệu tham khảo hữu ích khác, giúp người học mở rộng hiểu biết và khám phá sâu hơn về ngành dầu khí, cũng như ứng dụng thực tế của tiếng Trung trong lĩnh vực này.
Nhiều học viên và chuyên gia trong lĩnh vực dầu khí đã đánh giá cao cuốn sách “Từ vựng tiếng Trung tiếng Anh Công trình Dầu Khí”. Họ cho rằng đây là một nguồn tài liệu rất cần thiết, giúp họ cải thiện khả năng giao tiếp và hiểu biết chuyên môn. Học viên từng chia sẻ rằng sau khi sử dụng cuốn sách, họ cảm thấy tự tin hơn khi tham gia các dự án quốc tế và làm việc với các đối tác từ Trung Quốc.
Cuốn sách “Từ vựng tiếng Trung tiếng Anh Công trình Dầu Khí” của tác giả Nguyễn Minh Vũ thực sự là một tài liệu đáng giá cho những ai đang theo đuổi con đường sự nghiệp trong lĩnh vực dầu khí. Với nội dung phong phú, cách trình bày khoa học và dễ hiểu, cuốn sách sẽ giúp bạn vượt qua những khó khăn trong việc học tiếng Trung và trở thành một chuyên gia xuất sắc trong ngành. Hãy bắt đầu hành trình học tập của bạn với cuốn sách này ngay hôm nay!
Tổng hợp Từ vựng tiếng Trung tiếng Anh Công trình Dầu Khí
| STT | Từ vựng tiếng Trung tiếng Anh Công trình Dầu Khí – Phiên âm – Tiếng Việt |
| 1 | 石油工程 (shíyóu gōngchéng) – Petroleum engineering – Công trình Dầu Khí, Kỹ thuật dầu khí |
| 2 | 钻井 (zuǎnjǐng) – Drilling – Khoan giếng |
| 3 | 油井 (yóujǐng) – Oil well – Giếng dầu |
| 4 | 天然气 (tiānránqì) – Natural gas – Khí thiên nhiên |
| 5 | 海上钻井平台 (hǎishàng zuǎnjǐng píngtái) – Offshore drilling platform – Giàn khoan ngoài khơi |
| 6 | 地质勘探 (dìzhì kāntàn) – Geological exploration – Khảo sát địa chất |
| 7 | 油田 (yóutián) – Oil field – Mỏ dầu |
| 8 | 石油提炼 (shíyóu tíliàn) – Oil refining – Lọc dầu |
| 9 | 输油管道 (shūyóu guǎndào) – Oil pipeline – Đường ống dẫn dầu |
| 10 | 采油 (cǎiyóu) – Oil extraction – Khai thác dầu |
| 11 | 炼油厂 (liànyóu chǎng) – Refinery – Nhà máy lọc dầu |
| 12 | 井口设备 (jǐngkǒu shèbèi) – Wellhead equipment – Thiết bị đầu giếng |
| 13 | 压裂 (yāliè) – Fracturing – Phá vỡ |
| 14 | 储油罐 (chúyóu guàn) – Oil storage tank – Bồn chứa dầu |
| 15 | 含油岩层 (hányóu yáncéng) – Oil-bearing strata – Tầng đá chứa dầu |
| 16 | 输送管道 (shūsòng guǎndào) – Transmission pipeline – Đường ống dẫn |
| 17 | 天然气处理厂 (tiānránqì chǔlǐ chǎng) – Gas processing plant – Nhà máy xử lý khí |
| 18 | 钻杆 (zuǎngān) – Drill pipe – Ống khoan |
| 19 | 水力压裂 (shuǐlì yāliè) – Hydraulic fracturing – Phá vỡ thủy lực |
| 20 | 油气藏 (yóu qì cáng) – Oil and gas reservoir – Vỉa dầu khí |
| 21 | 采气 (cǎi qì) – Gas extraction – Khai thác khí |
| 22 | 液化天然气 (yèhuà tiānránqì) – Liquefied natural gas (LNG) – Khí thiên nhiên hóa lỏng |
| 23 | 管线检测 (guǎnxiàn jiǎncè) – Pipeline inspection – Kiểm tra đường ống |
| 24 | 油水分离 (yóu shuǐ fēnlí) – Oil-water separation – Tách dầu nước |
| 25 | 陆上油田 (lùshàng yóutián) – Onshore oil field – Mỏ dầu trên bờ |
| 26 | 海底管道 (hǎidǐ guǎndào) – Subsea pipeline – Đường ống ngầm dưới biển |
| 27 | 井控设备 (jǐng kòng shèbèi) – Well control equipment – Thiết bị kiểm soát giếng |
| 28 | 钻头 (zuàntóu) – Drill bit – Mũi khoan |
| 29 | 油井维护 (yóujǐng wéihù) – Well maintenance – Bảo dưỡng giếng |
| 30 | 动力系统 (dònglì xìtǒng) – Power system – Hệ thống năng lượng |
| 31 | 钻井泥浆 (zuǎnjǐng níjiāng) – Drilling mud – Dung dịch khoan |
| 32 | 碳氢化合物 (tànqīng huàhéwù) – Hydrocarbons – Hợp chất hydrocarbon |
| 33 | 探井 (tànjǐng) – Exploration well – Giếng thăm dò |
| 34 | 油气勘探 (yóu qì kāntàn) – Oil and gas exploration – Khảo sát dầu khí |
| 35 | 注水 (zhùshuǐ) – Water injection – Bơm nước |
| 36 | 油气开采 (yóu qì kāicǎi) – Oil and gas extraction – Khai thác dầu khí |
| 37 | 爆炸防护 (bàozhà fánghù) – Explosion protection – Phòng chống cháy nổ |
| 38 | 海洋工程 (hǎiyáng gōngchéng) – Marine engineering – Công trình biển |
| 39 | 高压泵 (gāoyā bèng) – High-pressure pump – Bơm áp suất cao |
| 40 | 生产平台 (shēngchǎn píngtái) – Production platform – Giàn khai thác |
| 41 | 井架 (jǐngjià) – Derrick – Giàn khoan |
| 42 | 采油平台 (cǎiyóu píngtái) – Oil production platform – Giàn khai thác dầu |
| 43 | 增压站 (zēngyā zhàn) – Boosting station – Trạm tăng áp |
| 44 | 油气分离器 (yóu qì fēnlíqì) – Oil-gas separator – Máy tách dầu khí |
| 45 | 吸收塔 (xīshōu tǎ) – Absorption tower – Tháp hấp thụ |
| 46 | 输气管道 (shū qì guǎndào) – Gas pipeline – Đường ống dẫn khí |
| 47 | 工业安全 (gōngyè ānquán) – Industrial safety – An toàn công nghiệp |
| 48 | 油气开发 (yóu qì kāifā) – Oil and gas development – Phát triển dầu khí |
| 49 | 注气 (zhùqì) – Gas injection – Bơm khí |
| 50 | 采油树 (cǎiyóu shù) – Christmas tree (wellhead equipment) – Cây thông giếng dầu |
| 51 | 测井 (cèjǐng) – Logging – Ghi đo giếng |
| 52 | 原油 (yuányóu) – Crude oil – Dầu thô |
| 53 | 注水井 (zhùshuǐ jǐng) – Injection well – Giếng bơm nước |
| 54 | 油气管网 (yóu qì guǎnwǎng) – Oil and gas pipeline network – Mạng lưới ống dẫn dầu khí |
| 55 | 炼化设备 (liànhuà shèbèi) – Refining equipment – Thiết bị lọc hóa |
| 56 | 抽油机 (chōuyóujī) – Pumping unit – Máy bơm dầu |
| 57 | 煤层气 (méicéng qì) – Coalbed methane – Khí mêtan vỉa than |
| 58 | 井下工具 (jǐngxià gōngjù) – Downhole tools – Dụng cụ giếng khoan |
| 59 | 气田 (qìtián) – Gas field – Mỏ khí |
| 60 | 油气储量 (yóu qì chǔliàng) – Oil and gas reserves – Trữ lượng dầu khí |
| 61 | 油气处理 (yóu qì chǔlǐ) – Oil and gas treatment – Xử lý dầu khí |
| 62 | 采油机 (cǎiyóu jī) – Oil production machine – Máy khai thác dầu |
| 63 | 爆破装置 (bàopò zhuāngzhì) – Blasting device – Thiết bị phá nổ |
| 64 | 顶驱 (dǐng qū) – Top drive – Đầu xoay giàn khoan |
| 65 | 套管 (tàoguǎn) – Casing – Ống chống |
| 66 | 管线防腐 (guǎnxiàn fángfǔ) – Pipeline corrosion protection – Chống ăn mòn đường ống |
| 67 | 油气集输 (yóu qì jí shū) – Oil and gas gathering – Thu gom dầu khí |
| 68 | 液压设备 (yèyā shèbèi) – Hydraulic equipment – Thiết bị thủy lực |
| 69 | 压裂泵 (yāliè bèng) – Fracturing pump – Bơm phá vỡ |
| 70 | 输油站 (shūyóu zhàn) – Oil transfer station – Trạm truyền dẫn dầu |
| 71 | 井控阀 (jǐng kòng fá) – Blowout preventer – Van chống phun |
| 72 | 裂缝压力 (lièfèng yālì) – Fracture pressure – Áp suất phá vỡ khe nứt |
| 73 | 防喷器 (fáng pēn qì) – Blowout preventer stack – Bộ chống phun |
| 74 | 电驱动系统 (diàn qūdòng xìtǒng) – Electric drive system – Hệ thống dẫn động điện |
| 75 | 海上平台 (hǎishàng píngtái) – Offshore platform – Giàn khoan biển |
| 76 | 集输站 (jí shū zhàn) – Gathering station – Trạm thu gom |
| 77 | 油气管道施工 (yóu qì guǎndào shīgōng) – Pipeline construction – Thi công đường ống dầu khí |
| 78 | 油层测试 (yóucéng cèshì) – Formation testing – Kiểm tra vỉa dầu |
| 79 | 含水率 (hánshuǐ lǜ) – Water cut – Tỉ lệ nước |
| 80 | 油气分配站 (yóu qì fēnpèi zhàn) – Oil and gas distribution station – Trạm phân phối dầu khí |
| 81 | 防火系统 (fáng huǒ xìtǒng) – Fire protection system – Hệ thống phòng cháy |
| 82 | 海底采油 (hǎidǐ cǎiyóu) – Subsea oil production – Khai thác dầu dưới biển |
| 83 | 油层压力 (yóucéng yālì) – Reservoir pressure – Áp suất vỉa dầu |
| 84 | 汽油 (qìyóu) – Gasoline – Xăng dầu |
| 85 | 油气分析 (yóu qì fēnxī) – Oil and gas analysis – Phân tích dầu khí |
| 86 | 气井 (qìjǐng) – Gas well – Giếng khí |
| 87 | 油气工程师 (yóu qì gōngchéngshī) – Oil and gas engineer – Kỹ sư dầu khí |
| 88 | 防腐剂 (fángfǔjì) – Corrosion inhibitor – Chất chống ăn mòn |
| 89 | 平衡管 (pínghéng guǎn) – Balance line – Đường cân bằng |
| 90 | 调压站 (tiáo yā zhàn) – Pressure regulating station – Trạm điều áp |
| 91 | 煤气 (méiqì) – Coal gas – Khí đốt than |
| 92 | 阀门控制 (fámén kòngzhì) – Valve control – Điều khiển van |
| 93 | 油气勘探设备 (yóu qì kāntàn shèbèi) – Exploration equipment – Thiết bị khảo sát dầu khí |
| 94 | 采油工艺 (cǎiyóu gōngyì) – Oil production technology – Công nghệ khai thác dầu |
| 95 | 海洋石油平台 (hǎiyáng shíyóu píngtái) – Offshore oil platform – Giàn khoan dầu biển |
| 96 | 管道压力 (guǎndào yālì) – Pipeline pressure – Áp suất đường ống |
| 97 | 油气测量 (yóu qì cèliáng) – Oil and gas measurement – Đo lường dầu khí |
| 98 | 防溢系统 (fáng yì xìtǒng) – Spill prevention system – Hệ thống chống tràn |
| 99 | 炼油工艺 (liànyóu gōngyì) – Refining process – Quy trình lọc dầu |
| 100 | 油气处理厂 (yóu qì chǔlǐ chǎng) – Oil and gas processing plant – Nhà máy xử lý dầu khí |
| 101 | 油气泄漏 (yóu qì xièlòu) – Oil and gas leakage – Rò rỉ dầu khí |
| 102 | 压力测试 (yālì cèshì) – Pressure test – Thử nghiệm áp suất |
| 103 | 防爆设备 (fángbào shèbèi) – Explosion-proof equipment – Thiết bị chống nổ |
| 104 | 气体探测器 (qìtǐ tàncè qì) – Gas detector – Máy dò khí |
| 105 | 碳氢化合物 (tàn qīng huàhéwù) – Hydrocarbon – Hydrocarbon |
| 106 | 油井生产能力 (yóujǐng shēngchǎn nénglì) – Well production capacity – Công suất sản xuất của giếng |
| 107 | 含硫气体 (hán liú qìtǐ) – Sour gas – Khí chứa lưu huỳnh |
| 108 | 管道焊接 (guǎndào hànjiē) – Pipeline welding – Hàn ống dẫn |
| 109 | 油气防火墙 (yóu qì fánghuǒ qiáng) – Fire barrier – Tường chống cháy dầu khí |
| 110 | 矿藏评估 (kuàngcáng pínggū) – Reserves assessment – Đánh giá trữ lượng |
| 111 | 水力压裂 (shuǐlì yālì) – Hydraulic fracturing – Thủy lực phá vỡ |
| 112 | 流体动力学 (liútǐ dònglì xué) – Fluid dynamics – Động lực học chất lỏng |
| 113 | 油气分离器 (yóu qì fēnlí qì) – Oil and gas separator – Thiết bị tách dầu khí |
| 114 | 天然气液化 (tiānrán qì yìhuà) – Natural gas liquefaction – Hóa lỏng khí tự nhiên |
| 115 | 油井钻井泥浆 (yóujǐng zuǎnjǐng níjiāng) – Drilling mud – Bùn khoan giếng dầu |
| 116 | 油气转运站 (yóu qì zhuǎnyùn zhàn) – Oil and gas transfer station – Trạm chuyển dầu khí |
| 117 | 反应塔 (fǎnyìng tǎ) – Reactor tower – Tháp phản ứng |
| 118 | 精馏设备 (jīngliú shèbèi) – Distillation equipment – Thiết bị chưng cất |
| 119 | 海底管道 (hǎidǐ guǎndào) – Subsea pipeline – Đường ống dưới biển |
| 120 | 注水系统 (zhùshuǐ xìtǒng) – Water injection system – Hệ thống bơm nước |
| 121 | 油井出油率 (yóujǐng chūyóu lǜ) – Well oil recovery rate – Tỉ lệ thu hồi dầu |
| 122 | 二氧化碳压缩机 (èryǎnghuàtàn yāsuōjī) – CO2 compressor – Máy nén CO2 |
| 123 | 油气井口 (yóu qì jǐng kǒu) – Wellhead – Đầu giếng |
| 124 | 钻井管道 (zuǎnjǐng guǎndào) – Drill pipe – Ống khoan |
| 125 | 油气流量计 (yóu qì liúliàng jì) – Oil and gas flow meter – Máy đo lưu lượng dầu khí |
| 126 | 钻井工程师 (zuǎnjǐng gōngchéngshī) – Drilling engineer – Kỹ sư khoan |
| 127 | 天然气压缩站 (tiānrán qì yāsuō zhàn) – Gas compression station – Trạm nén khí tự nhiên |
| 128 | 石油钻塔 (shíyóu zuǎntǎ) – Oil derrick – Tháp khoan dầu |
| 129 | 海洋钻井船 (hǎiyáng zuǎnjǐng chuán) – Offshore drilling vessel – Tàu khoan ngoài khơi |
| 130 | 油气脱硫 (yóu qì tuōliú) – Oil and gas desulfurization – Khử lưu huỳnh dầu khí |
| 131 | 油田管理 (yóutián guǎnlǐ) – Oilfield management – Quản lý mỏ dầu |
| 132 | 供气管道 (gōng qì guǎndào) – Gas supply pipeline – Đường ống cung cấp khí |
| 133 | 装卸站 (zhuāngxiè zhàn) – Loading and unloading station – Trạm bốc dỡ |
| 134 | 水下机器人 (shuǐxià jīqìrén) – Underwater robot – Robot dưới nước |
| 135 | 油气物探 (yóu qì wù tàn) – Geophysical exploration – Khảo sát địa vật lý |
| 136 | 海洋石油工程 (hǎiyáng shíyóu gōngchéng) – Offshore petroleum engineering – Kỹ thuật dầu khí ngoài biển |
| 137 | 防漏控制 (fáng lòu kòngzhì) – Leak control – Kiểm soát rò rỉ |
| 138 | 石油地质 (shíyóu dìzhì) – Petroleum geology – Địa chất dầu khí |
| 139 | 管道检查 (guǎndào jiǎnchá) – Pipeline inspection – Kiểm tra đường ống |
| 140 | 油气调度中心 (yóu qì diàodù zhōngxīn) – Oil and gas dispatch center – Trung tâm điều độ dầu khí |
| 141 | 天然气净化 (tiānrán qì jìnghuà) – Natural gas purification – Làm sạch khí tự nhiên |
| 142 | 地下储存 (dìxià chǔcún) – Underground storage – Lưu trữ dưới lòng đất |
| 143 | 石油勘探钻井 (shíyóu kāntàn zuǎnjǐng) – Petroleum exploration drilling – Khoan thăm dò dầu khí |
| 144 | 电力供应系统 (diànlì gōngyìng xìtǒng) – Power supply system – Hệ thống cung cấp điện |
| 145 | 油气回收 (yóu qì huíshōu) – Oil and gas recovery – Thu hồi dầu khí |
| 146 | 压缩天然气 (yāsuō tiānrán qì) – Compressed natural gas – Khí thiên nhiên nén |
| 147 | 工艺管道 (gōngyì guǎndào) – Process piping – Ống dẫn công nghệ |
| 148 | 石油炼制 (shíyóu liànzhì) – Petroleum refining – Lọc dầu |
| 149 | 煤油 (méiyóu) – Kerosene – Dầu hỏa |
| 150 | 裂解工艺 (lièjiě gōngyì) – Cracking process – Quy trình cracking |
| 151 | 气体分馏 (qìtǐ fēnliú) – Gas fractionation – Chưng cất phân đoạn khí |
| 152 | 油罐清洗 (yóu guàn qīngxǐ) – Tank cleaning – Vệ sinh bồn chứa |
| 153 | 原油脱水 (yuányóu tuōshuǐ) – Crude oil dehydration – Khử nước trong dầu thô |
| 154 | 陆地钻井 (lùdì zuǎnjǐng) – Onshore drilling – Khoan trên đất liền |
| 155 | 海洋油气平台 (hǎiyáng yóu qì píngtái) – Offshore oil and gas platform – Giàn khoan dầu khí ngoài biển |
| 156 | 采油装置 (cǎiyóu zhuāngzhì) – Oil extraction unit – Thiết bị khai thác dầu |
| 157 | 油气分离站 (yóu qì fēnlí zhàn) – Oil and gas separation station – Trạm tách dầu khí |
| 158 | 炼油厂设计 (liànyóu chǎng shèjì) – Refinery design – Thiết kế nhà máy lọc dầu |
| 159 | 油井稳定剂 (yóujǐng wěndìng jì) – Well stabilizer – Chất ổn định giếng |
| 160 | 气体提纯 (qìtǐ tíchún) – Gas purification – Tinh chế khí |
| 161 | 油气处理设备 (yóu qì chǔlǐ shèbèi) – Oil and gas processing equipment – Thiết bị xử lý dầu khí |
| 162 | 采油井 (cǎiyóu jǐng) – Production well – Giếng khai thác |
| 163 | 油田勘探 (yóutián kāntàn) – Oilfield exploration – Thăm dò mỏ dầu |
| 164 | 化学注入系统 (huàxué zhùrù xìtǒng) – Chemical injection system – Hệ thống tiêm hóa chất |
| 165 | 井下测量 (jǐng xià cèliáng) – Downhole measurement – Đo lường dưới giếng |
| 166 | 油田基础设施 (yóutián jīchǔ shèshī) – Oilfield infrastructure – Cơ sở hạ tầng mỏ dầu |
| 167 | 油气监控系统 (yóu qì jiānkòng xìtǒng) – Oil and gas monitoring system – Hệ thống giám sát dầu khí |
| 168 | 气体输送管道 (qìtǐ shūsòng guǎndào) – Gas transmission pipeline – Đường ống truyền dẫn khí |
| 169 | 石油生产平台 (shíyóu shēngchǎn píngtái) – Oil production platform – Giàn sản xuất dầu |
| 170 | 油田采油设备 (yóutián cǎiyóu shèbèi) – Oilfield production equipment – Thiết bị khai thác mỏ dầu |
| 171 | 电动阀门 (diàndòng fámén) – Electric valve – Van điện |
| 172 | 油气井压裂 (yóu qì jǐng yālì) – Fracturing of oil and gas wells – Bơm nứt giếng dầu khí |
| 173 | 油气回注 (yóu qì huízhù) – Oil and gas reinjection – Bơm lại dầu khí |
| 174 | 原油储备 (yuányóu chǔbèi) – Crude oil reserves – Dự trữ dầu thô |
| 175 | 油气处理站 (yóu qì chǔlǐ zhàn) – Oil and gas treatment station – Trạm xử lý dầu khí |
| 176 | 石油开发计划 (shíyóu kāifā jìhuà) – Oil development plan – Kế hoạch phát triển dầu khí |
| 177 | 高压井口 (gāoyā jǐng kǒu) – High-pressure wellhead – Đầu giếng cao áp |
| 178 | 油气储存罐 (yóu qì chǔcún guàn) – Oil and gas storage tank – Bồn chứa dầu khí |
| 179 | 自动化生产控制 (zìdòng huà shēngchǎn kòngzhì) – Automated production control – Kiểm soát sản xuất tự động |
| 180 | 原油精炼 (yuányóu jīngliàn) – Crude oil refining – Tinh chế dầu thô |
| 181 | 油田开发成本 (yóutián kāifā chéngběn) – Oilfield development cost – Chi phí phát triển mỏ dầu |
| 182 | 气井开采 (qǐ jǐng kāicǎi) – Gas well production – Khai thác giếng khí |
| 183 | 油井注入酸液 (yóujǐng zhùrù suān yè) – Acidizing oil well – Bơm acid vào giếng dầu |
| 184 | 压裂液体 (yāliè yètǐ) – Fracturing fluid – Chất lỏng bơm nứt |
| 185 | 钻井液 (zuǎnjǐng yè) – Drilling fluid – Dung dịch khoan |
| 186 | 天然气压缩机组 (tiānrán qì yāsuō jī zǔ) – Natural gas compressor unit – Bộ máy nén khí tự nhiên |
| 187 | 压力隔离器 (yālì gélí qì) – Pressure isolator – Bộ cách ly áp suất |
| 188 | 油气监控仪 (yóu qì jiānkòng yí) – Oil and gas monitor – Máy giám sát dầu khí |
| 189 | 原油蒸馏塔 (yuányóu zhēngliú tǎ) – Crude distillation tower – Tháp chưng cất dầu thô |
| 190 | 油田开采寿命 (yóutián kāicǎi shòumìng) – Oilfield production life – Tuổi thọ khai thác mỏ dầu |
| 191 | 液化石油气 (yìhuà shíyóu qì) – Liquefied petroleum gas – Khí dầu mỏ hóa lỏng |
| 192 | 燃气涡轮 (ránqì wōlún) – Gas turbine – Tuabin khí |
| 193 | 油气钻井技术 (yóu qì zuǎnjǐng jìshù) – Oil and gas drilling technology – Kỹ thuật khoan dầu khí |
| 194 | 油气储罐清洗 (yóu qì chǔguàn qīngxǐ) – Oil and gas tank cleaning – Vệ sinh bồn chứa dầu khí |
| 195 | 环保法规 (huánbǎo fǎguī) – Environmental regulations – Quy định bảo vệ môi trường |
| 196 | 采油压力 (cǎiyóu yālì) – Production pressure – Áp suất khai thác |
| 197 | 油气流动模拟 (yóu qì liúdòng mónǐ) – Oil and gas flow simulation – Mô phỏng dòng chảy dầu khí |
| 198 | 油气输送管理 (yóu qì shūsòng guǎnlǐ) – Oil and gas transportation management – Quản lý vận chuyển dầu khí |
| 199 | 油气井检测 (yóu qì jǐng jiǎncè) – Oil and gas well testing – Kiểm tra giếng dầu khí |
| 200 | 油气井恢复 (yóu qì jǐng huīfù) – Oil and gas well recovery – Khôi phục giếng dầu khí |
| 201 | 压力容器 (yālì róngqì) – Pressure vessel – Bình chịu áp |
| 202 | 管道焊接 (guǎndào hànjiē) – Pipeline welding – Hàn đường ống |
| 203 | 油气泄漏检测 (yóu qì xièlòu jiǎncè) – Oil and gas leak detection – Phát hiện rò rỉ dầu khí |
| 204 | 海洋钻井平台 (hǎiyáng zuǎnjǐng píngtái) – Offshore drilling platform – Giàn khoan ngoài khơi |
| 205 | 油气勘测 (yóu qì kāncè) – Oil and gas survey – Khảo sát dầu khí |
| 206 | 油气田开发 (yóu qì tián kāifā) – Oil and gas field development – Phát triển mỏ dầu khí |
| 207 | 油气藏模型 (yóu qì cáng móxíng) – Oil and gas reservoir model – Mô hình mỏ dầu khí |
| 208 | 地下油藏 (dìxià yóu cáng) – Subsurface reservoir – Tầng chứa ngầm |
| 209 | 浮式生产储油装置 (fúshì shēngchǎn chǔ yóu zhuāngzhì) – Floating production storage and offloading unit (FPSO) – Thiết bị lưu trữ sản xuất nổi |
| 210 | 管道完整性 (guǎndào wánzhěng xìng) – Pipeline integrity – Tính toàn vẹn của đường ống |
| 211 | 井眼清理 (jǐng yǎn qīnglǐ) – Wellbore cleaning – Vệ sinh giếng khoan |
| 212 | 油藏管理 (yóu cáng guǎnlǐ) – Reservoir management – Quản lý mỏ dầu |
| 213 | 油气污染治理 (yóu qì wūrǎn zhìlǐ) – Oil and gas pollution control – Kiểm soát ô nhiễm dầu khí |
| 214 | 气体回收系统 (qìtǐ huíshōu xìtǒng) – Gas recovery system – Hệ thống thu hồi khí |
| 215 | 油气管线腐蚀 (yóu qì guǎnxiàn fǔshí) – Oil and gas pipeline corrosion – Ăn mòn đường ống dầu khí |
| 216 | 炼油废水处理 (liànyóu fèishuǐ chǔlǐ) – Refinery wastewater treatment – Xử lý nước thải nhà máy lọc dầu |
| 217 | 钻井泥浆 (zuǎnjǐng níjiāng) – Drilling mud – Bùn khoan |
| 218 | 海洋油田开发 (hǎiyáng yóutián kāifā) – Offshore oilfield development – Phát triển mỏ dầu ngoài khơi |
| 219 | 油田注水 (yóutián zhù shuǐ) – Water injection in oilfield – Bơm nước vào mỏ dầu |
| 220 | 油气井维护 (yóu qì jǐng wéihù) – Oil and gas well maintenance – Bảo trì giếng dầu khí |
| 221 | 天然气净化厂 (tiānrán qì jìnghuà chǎng) – Natural gas purification plant – Nhà máy tinh chế khí tự nhiên |
| 222 | 原油加氢处理 (yuányóu jiāqīng chǔlǐ) – Crude oil hydrotreating – Xử lý dầu thô bằng hydro |
| 223 | 压裂技术 (yāliè jìshù) – Fracturing technology – Công nghệ bơm nứt |
| 224 | 燃气涡轮机 (ránqì wōlún jī) – Gas turbine – Tuabin khí |
| 225 | 油气管道铺设 (yóu qì guǎndào pūshè) – Oil and gas pipeline laying – Đặt đường ống dầu khí |
| 226 | 炼油技术 (liànyóu jìshù) – Refining technology – Công nghệ lọc dầu |
| 227 | 管道泄漏监测 (guǎndào xièlòu jiāncè) – Pipeline leak monitoring – Giám sát rò rỉ đường ống |
| 228 | 油气资源评估 (yóu qì zīyuán pínggū) – Oil and gas resource assessment – Đánh giá tài nguyên dầu khí |
| 229 | 裂解工艺过程 (lièjiě gōngyì guòchéng) – Cracking process – Quy trình cracking |
| 230 | 油气藏压力 (yóu qì cáng yālì) – Reservoir pressure – Áp suất tầng chứa |
| 231 | 油气井压裂液 (yóu qì jǐng yāliè yè) – Fracturing fluid for oil and gas wells – Chất lỏng bơm nứt giếng dầu khí |
| 232 | 油井堵漏 (yóujǐng dǔlòu) – Well plugging – Bịt kín giếng |
| 233 | 油气输送系统 (yóu qì shūsòng xìtǒng) – Oil and gas transportation system – Hệ thống vận chuyển dầu khí |
| 234 | 管道腐蚀检测 (guǎndào fǔshí jiǎncè) – Pipeline corrosion detection – Phát hiện ăn mòn đường ống |
| 235 | 油气藏模拟 (yóu qì cáng mónǐ) – Reservoir simulation – Mô phỏng mỏ dầu khí |
| 236 | 高温高压设备 (gāowēn gāoyā shèbèi) – High-temperature high-pressure equipment – Thiết bị chịu nhiệt và áp cao |
| 237 | 炼油工艺流程 (liànyóu gōngyì liúchéng) – Refinery process flow – Quy trình nhà máy lọc dầu |
| 238 | 油气井生产 (yóu qì jǐng shēngchǎn) – Oil and gas well production – Khai thác giếng dầu khí |
| 239 | 油气勘探设备 (yóu qì kāntàn shèbèi) – Oil and gas exploration equipment – Thiết bị thăm dò dầu khí |
| 240 | 炼油厂维护 (liànyóu chǎng wéihù) – Refinery maintenance – Bảo trì nhà máy lọc dầu |
| 241 | 油气井清理 (yóu qì jǐng qīnglǐ) – Well cleaning – Làm sạch giếng dầu khí |
| 242 | 油气井修井 (yóu qì jǐng xiū jǐng) – Well workover – Sửa chữa giếng dầu khí |
| 243 | 油气生产设施 (yóu qì shēngchǎn shèshī) – Oil and gas production facilities – Cơ sở sản xuất dầu khí |
| 244 | 管道系统监控 (guǎndào xìtǒng jiānkòng) – Pipeline system monitoring – Giám sát hệ thống đường ống |
| 245 | 炼油设备 (liànyóu shèbèi) – Refinery equipment – Thiết bị nhà máy lọc dầu |
| 246 | 油田设施维修 (yóutián shèshī wéixiū) – Oilfield facility maintenance – Bảo trì cơ sở dầu khí |
| 247 | 管道巡检 (guǎndào xúnjiǎn) – Pipeline inspection – Kiểm tra đường ống |
| 248 | 原油脱水 (yuányóu tuōshuǐ) – Crude oil dehydration – Khử nước dầu thô |
| 249 | 油气资源利用 (yóu qì zīyuán lìyòng) – Oil and gas resource utilization – Sử dụng tài nguyên dầu khí |
| 250 | 炼油厂工艺 (liànyóu chǎng gōngyì) – Refinery process – Quy trình nhà máy lọc dầu |
| 251 | 油气井完井 (yóu qì jǐng wán jǐng) – Well completion – Hoàn tất giếng dầu khí |
| 252 | 天然气压缩 (tiānrán qì yāsuō) – Natural gas compression – Nén khí tự nhiên |
| 253 | 炼油催化剂 (liànyóu cuīhuàjì) – Refining catalyst – Chất xúc tác trong lọc dầu |
| 254 | 海洋钻井 (hǎiyáng zuǎnjǐng) – Offshore drilling – Khoan ngoài khơi |
| 255 | 油气环境评估 (yóu qì huánjìng pínggū) – Oil and gas environmental assessment – Đánh giá môi trường dầu khí |
| 256 | 油气储运 (yóu qì chǔ yùn) – Oil and gas storage and transportation – Lưu trữ và vận chuyển dầu khí |
| 257 | 海上平台维修 (hǎishàng píngtái wéixiū) – Offshore platform maintenance – Bảo trì giàn khoan ngoài khơi |
| 258 | 钻井技术 (zuǎnjǐng jìshù) – Drilling technology – Công nghệ khoan |
| 259 | 原油提纯 (yuányóu tíchún) – Crude oil purification – Tinh chế dầu thô |
| 260 | 管道压力测试 (guǎndào yālì cèshì) – Pipeline pressure testing – Kiểm tra áp suất đường ống |
| 261 | 油田服务 (yóutián fúwù) – Oilfield services – Dịch vụ mỏ dầu |
| 262 | 天然气净化 (tiānrán qì jìnghuà) – Natural gas purification – Tinh chế khí tự nhiên |
| 263 | 炼油过程 (liànyóu guòchéng) – Refining process – Quá trình lọc dầu |
| 264 | 原油储存 (yuányóu chǔcún) – Crude oil storage – Lưu trữ dầu thô |
| 265 | 天然气处理 (tiānrán qì chǔlǐ) – Natural gas processing – Xử lý khí tự nhiên |
| 266 | 井下作业 (jǐng xià zuòyè) – Downhole operations – Hoạt động trong giếng |
| 267 | 油气资源勘探 (yóu qì zīyuán kāntàn) – Oil and gas resource exploration – Khám phá tài nguyên dầu khí |
| 268 | 气井注氮 (qì jǐng zhù dàn) – Nitrogen injection in gas wells – Tiêm nitơ vào giếng khí |
| 269 | 油气藏工程 (yóu qì cáng gōngchéng) – Reservoir engineering – Kỹ thuật khai thác mỏ dầu khí |
| 270 | 原油加工 (yuányóu jiāgōng) – Crude oil processing – Chế biến dầu thô |
| 271 | 煤层气开发 (méicéng qì kāifā) – Coalbed methane development – Phát triển khí metan than |
| 272 | 井口装置 (jǐng kǒu zhuāngzhì) – Wellhead equipment – Thiết bị đầu giếng |
| 273 | 石油化工 (shíyóu huàgōng) – Petrochemical – Hóa dầu |
| 274 | 煤制气 (méi zhì qì) – Coal gasification – Khí hóa than |
| 275 | 气体分离设备 (qìtǐ fēnlí shèbèi) – Gas separation equipment – Thiết bị tách khí |
| 276 | 井下油气测量 (jǐng xià yóu qì cèliáng) – Downhole oil and gas measurement – Đo dầu khí dưới giếng |
| 277 | 油气管道维修 (yóu qì guǎndào wéixiū) – Oil and gas pipeline maintenance – Bảo trì đường ống dầu khí |
| 278 | 高压油气管道 (gāoyā yóu qì guǎndào) – High-pressure oil and gas pipeline – Đường ống dầu khí áp cao |
| 279 | 天然气储备 (tiānrán qì chǔbèi) – Natural gas reserves – Dự trữ khí tự nhiên |
| 280 | 油气生产管理 (yóu qì shēngchǎn guǎnlǐ) – Oil and gas production management – Quản lý sản xuất dầu khí |
| 281 | 原油脱硫 (yuányóu tuōliú) – Crude oil desulfurization – Khử lưu huỳnh dầu thô |
| 282 | 油气安全检查 (yóu qì ānquán jiǎnchá) – Oil and gas safety inspection – Kiểm tra an toàn dầu khí |
| 283 | 气体压缩站 (qìtǐ yāsuō zhàn) – Gas compression station – Trạm nén khí |
| 284 | 油田修井队 (yóutián xiū jǐng duì) – Oilfield workover crew – Đội sửa chữa mỏ dầu |
| 285 | 油气管道布置 (yóu qì guǎndào bùzhì) – Oil and gas pipeline layout – Bố trí đường ống dầu khí |
| 286 | 燃气轮机 (ránqì lúnjī) – Gas turbine – Tuabin khí |
| 287 | 天然气化工 (tiānrán qì huàgōng) – Natural gas chemical engineering – Công nghệ hóa khí tự nhiên |
| 288 | 气井清洗 (qì jǐng qīngxǐ) – Gas well cleaning – Làm sạch giếng khí |
| 289 | 油田自喷井 (yóutián zìpēn jǐng) – Oilfield self-flowing well – Giếng tự phun dầu |
| 290 | 油田开发方案 (yóutián kāifā fāng’àn) – Oilfield development plan – Kế hoạch phát triển mỏ dầu |
| 291 | 油气采出比 (yóu qì cǎi chū bǐ) – Oil and gas recovery factor – Hệ số thu hồi dầu khí |
| 292 | 海上油田设备 (hǎishàng yóutián shèbèi) – Offshore oilfield equipment – Thiết bị mỏ dầu ngoài khơi |
| 293 | 油气储罐 (yóu qì chǔguàn) – Oil and gas storage tank – Bể chứa dầu khí |
| 294 | 原油收集站 (yuányóu shōují zhàn) – Crude oil gathering station – Trạm thu gom dầu thô |
| 295 | 炼油设备维护 (liànyóu shèbèi wéihù) – Refinery equipment maintenance – Bảo trì thiết bị lọc dầu |
| 296 | 天然气液化 (tiānrán qì yèhuà) – Natural gas liquefaction – Hóa lỏng khí tự nhiên |
| 297 | 油气井增产 (yóu qì jǐng zēngchǎn) – Well stimulation – Kích thích sản lượng giếng dầu khí |
| 298 | 油田地震勘探 (yóutián dìzhèn kāntàn) – Oilfield seismic exploration – Khảo sát địa chấn mỏ dầu |
| 299 | 管道腐蚀防护 (guǎndào fǔshí fánghù) – Pipeline corrosion protection – Bảo vệ chống ăn mòn đường ống |
| 300 | 石油储存罐 (shíyóu chǔcún guàn) – Oil storage tank – Bồn chứa dầu |
| 301 | 海上油井 (hǎishàng yóujǐng) – Offshore oil well – Giếng dầu ngoài khơi |
| 302 | 液化气站 (yèhuà qì zhàn) – Liquefied gas station – Trạm khí hóa lỏng |
| 303 | 油气开采设备 (yóu qì kāicǎi shèbèi) – Oil and gas extraction equipment – Thiết bị khai thác dầu khí |
| 304 | 炼油厂管理 (liànyóu chǎng guǎnlǐ) – Refinery management – Quản lý nhà máy lọc dầu |
| 305 | 油井泵 (yóujǐng bèng) – Oil well pump – Bơm giếng dầu |
| 306 | 煤气化装置 (méi qì huà zhuāngzhì) – Coal gasification unit – Thiết bị khí hóa than |
| 307 | 油气田评价 (yóu qì tián píngjià) – Oil and gas field evaluation – Đánh giá mỏ dầu khí |
| 308 | 炼油厂设计标准 (liànyóu chǎng shèjì biāozhǔn) – Refinery design standards – Tiêu chuẩn thiết kế nhà máy lọc dầu |
| 309 | 油气工业标准 (yóu qì gōngyè biāozhǔn) – Oil and gas industry standards – Tiêu chuẩn công nghiệp dầu khí |
| 310 | 液化天然气设备 (yèhuà tiānrán qì shèbèi) – LNG equipment – Thiết bị khí thiên nhiên hóa lỏng |
| 311 | 压裂设备 (yāliè shèbèi) – Fracturing equipment – Thiết bị ép nứt |
| 312 | 天然气井产量 (tiānrán qì jǐng chǎnliàng) – Natural gas well production – Sản lượng giếng khí tự nhiên |
| 313 | 油气安全操作规程 (yóu qì ānquán cāozuò guīchéng) – Oil and gas safety procedures – Quy trình an toàn dầu khí |
| 314 | 管道系统 (guǎndào xìtǒng) – Pipeline system – Hệ thống đường ống |
| 315 | 油气存储设备 (yóu qì cúnchú shèbèi) – Oil and gas storage equipment – Thiết bị lưu trữ dầu khí |
| 316 | 炼油厂风险管理 (liànyóu chǎng fēngxiǎn guǎnlǐ) – Refinery risk management – Quản lý rủi ro nhà máy lọc dầu |
| 317 | 生产调度中心 (shēngchǎn diàodù zhōngxīn) – Production control center – Trung tâm điều phối sản xuất |
| 318 | 炼油厂技术员 (liànyóu chǎng jìshù yuán) – Refinery technician – Kỹ thuật viên nhà máy lọc dầu |
| 319 | 煤层气井 (méicéng qì jǐng) – Coalbed methane well – Giếng khí than |
| 320 | 油气工业自动化 (yóu qì gōngyè zìdòng huà) – Oil and gas industry automation – Tự động hóa trong công nghiệp dầu khí |
| 321 | 油田测井 (yóutián cè jǐng) – Oilfield logging – Đo đạc giếng mỏ dầu |
| 322 | 天然气资源开发 (tiānrán qì zīyuán kāifā) – Natural gas resource development – Phát triển tài nguyên khí tự nhiên |
| 323 | 管道清理 (guǎndào qīnglǐ) – Pipeline cleaning – Làm sạch đường ống |
| 324 | 油气资源储量 (yóu qì zīyuán chǔliàng) – Oil and gas reserves – Trữ lượng tài nguyên dầu khí |
| 325 | 天然气液化设施 (tiānrán qì yèhuà shèshī) – LNG facilities – Cơ sở khí thiên nhiên hóa lỏng |
| 326 | 油田试油 (yóutián shì yóu) – Oilfield testing – Thử nghiệm mỏ dầu |
| 327 | 油气开发工程师 (yóu qì kāifā gōngchéng shī) – Oil and gas development engineer – Kỹ sư phát triển dầu khí |
| 328 | 石油天然气设备 (shíyóu tiānrán qì shèbèi) – Petroleum and natural gas equipment – Thiết bị dầu khí tự nhiên |
| 329 | 钻探平台 (zuǎntàn píngtái) – Drilling platform – Giàn khoan |
| 330 | 天然气脱水装置 (tiānrán qì tuōshuǐ zhuāngzhì) – Natural gas dehydration unit – Thiết bị khử nước khí tự nhiên |
| 331 | 炼油技术改造 (liànyóu jìshù gǎizào) – Refinery technology upgrade – Cải tiến công nghệ lọc dầu |
| 332 | 石油产品出口 (shíyóu chǎnpǐn chūkǒu) – Petroleum product export – Xuất khẩu sản phẩm dầu |
| 333 | 油气设备制造 (yóu qì shèbèi zhìzào) – Oil and gas equipment manufacturing – Sản xuất thiết bị dầu khí |
| 334 | 天然气井建设 (tiānrán qì jǐng jiànshè) – Natural gas well construction – Xây dựng giếng khí tự nhiên |
| 335 | 油气数据分析 (yóu qì shùjù fēnxī) – Oil and gas data analysis – Phân tích dữ liệu dầu khí |
| 336 | 油气储层描述 (yóu qì chǔ céng miáoshù) – Reservoir characterization – Mô tả tầng chứa dầu khí |
| 337 | 油田化学品 (yóutián huàxué pǐn) – Oilfield chemicals – Hóa chất cho mỏ dầu |
| 338 | 气井压力监测 (qì jǐng yālì jiāncè) – Gas well pressure monitoring – Giám sát áp suất giếng khí |
| 339 | 炼油产能规划 (liànyóu chǎnnéng guīhuà) – Refinery capacity planning – Kế hoạch năng suất lọc dầu |
| 340 | 海底油气管道 (hǎidǐ yóu qì guǎndào) – Subsea oil and gas pipeline – Đường ống dầu khí dưới biển |
| 341 | 油井压裂技术 (yóujǐng yāliè jìshù) – Hydraulic fracturing technology – Công nghệ ép thủy lực giếng dầu |
| 342 | 油气钻探设备 (yóu qì zuāntàn shèbèi) – Oil and gas drilling equipment – Thiết bị khoan dầu khí |
| 343 | 海底石油勘探 (hǎidǐ shíyóu kāntàn) – Subsea oil exploration – Khảo sát dầu dưới biển |
| 344 | 天然气提炼厂 (tiānrán qì tíliàn chǎng) – Natural gas refinery – Nhà máy tinh chế khí tự nhiên |
| 345 | 炼油厂废气处理 (liànyóu chǎng fèiqì chǔlǐ) – Refinery exhaust treatment – Xử lý khí thải nhà máy lọc dầu |
| 346 | 油田清洗设备 (yóutián qīngxǐ shèbèi) – Oilfield cleaning equipment – Thiết bị làm sạch mỏ dầu |
| 347 | 天然气站操作员 (tiānrán qì zhàn cāozuò yuán) – Natural gas station operator – Nhân viên vận hành trạm khí tự nhiên |
| 348 | 油气资源保护 (yóu qì zīyuán bǎohù) – Oil and gas resource conservation – Bảo tồn tài nguyên dầu khí |
| 349 | 炼油厂工艺流程 (liànyóu chǎng gōngyì liúchéng) – Refinery process flow – Quy trình công nghệ nhà máy lọc dầu |
| 350 | 油气井压力控制 (yóu qì jǐng yālì kòngzhì) – Well pressure control – Kiểm soát áp suất giếng dầu khí |
| 351 | 天然气管道检测 (tiānrán qì guǎndào jiǎncè) – Natural gas pipeline inspection – Kiểm tra đường ống khí tự nhiên |
| 352 | 海洋石油平台建设 (hǎiyáng shíyóu píngtái jiànshè) – Offshore platform construction – Xây dựng giàn khoan biển |
| 353 | 油气开采环境影响 (yóu qì kāicǎi huánjìng yǐngxiǎng) – Environmental impact of oil and gas extraction – Tác động môi trường khai thác dầu khí |
| 354 | 气井水力压裂 (qì jǐng shuǐlì yāliè) – Gas well hydraulic fracturing – Ép thủy lực giếng khí |
| 355 | 油气田自动化控制 (yóu qì tián zìdòng huà kòngzhì) – Oil and gas field automation control – Tự động hóa điều khiển mỏ dầu khí |
| 356 | 原油储罐清洗 (yuányóu chǔ guàn qīngxǐ) – Crude oil tank cleaning – Vệ sinh bồn chứa dầu thô |
| 357 | 油田钻井流体 (yóutián zuǎnjǐng liútǐ) – Oilfield drilling fluid – Dung dịch khoan mỏ dầu |
| 358 | 油气回收系统 (yóu qì huíshōu xìtǒng) – Oil and gas recovery system – Hệ thống thu hồi dầu khí |
| 359 | 炼油厂能源管理 (liànyóu chǎng néngyuán guǎnlǐ) – Refinery energy management – Quản lý năng lượng nhà máy lọc dầu |
| 360 | 油气处理设施 (yóu qì chǔlǐ shèshī) – Oil and gas processing facility – Cơ sở xử lý dầu khí |
| 361 | 深水油井 (shēnshuǐ yóujǐng) – Deepwater oil well – Giếng dầu nước sâu |
| 362 | 油气管道布局 (yóu qì guǎndào bùjú) – Oil and gas pipeline layout – Bố trí đường ống dầu khí |
| 363 | 海底管道检测 (hǎidǐ guǎndào jiǎncè) – Subsea pipeline inspection – Kiểm tra đường ống dưới biển |
| 364 | 油气储存站 (yóu qì chǔcún zhàn) – Oil and gas storage station – Trạm lưu trữ dầu khí |
| 365 | 炼油厂紧急响应 (liànyóu chǎng jǐnjí xiǎngyìng) – Refinery emergency response – Phản ứng khẩn cấp tại nhà máy lọc dầu |
| 366 | 油气勘探分析 (yóu qì kāntàn fēnxī) – Oil and gas exploration analysis – Phân tích thăm dò dầu khí |
| 367 | 油气资源管理 (yóu qì zīyuán guǎnlǐ) – Oil and gas resource management – Quản lý tài nguyên dầu khí |
| 368 | 钻探安全规范 (zuǎntàn ānquán guīfàn) – Drilling safety standards – Quy chuẩn an toàn khoan |
| 369 | 油气处理技术 (yóu qì chǔlǐ jìshù) – Oil and gas processing technology – Công nghệ xử lý dầu khí |
| 370 | 天然气管道压力控制 (tiānrán qì guǎndào yālì kòngzhì) – Natural gas pipeline pressure control – Kiểm soát áp suất đường ống khí tự nhiên |
| 371 | 油田地质分析 (yóutián dìzhì fēnxī) – Oilfield geological analysis – Phân tích địa chất mỏ dầu |
| 372 | 海上油气开发 (hǎishàng yóu qì kāifā) – Offshore oil and gas development – Phát triển dầu khí ngoài khơi |
| 373 | 油井流体处理 (yóujǐng liútǐ chǔlǐ) – Well fluid treatment – Xử lý chất lỏng giếng dầu |
| 374 | 天然气储存安全 (tiānrán qì chǔcún ānquán) – Natural gas storage safety – An toàn lưu trữ khí tự nhiên |
| 375 | 油气钻探项目 (yóu qì zuāntàn xiàngmù) – Oil and gas drilling project – Dự án khoan dầu khí |
| 376 | 油气田生产计划 (yóu qì tián shēngchǎn jìhuà) – Oilfield production planning – Kế hoạch sản xuất mỏ dầu khí |
| 377 | 天然气液化技术 (tiānrán qì yèhuà jìshù) – LNG technology – Công nghệ hóa lỏng khí tự nhiên |
| 378 | 油气田设备维护 (yóu qì tián shèbèi wéihù) – Oilfield equipment maintenance – Bảo trì thiết bị mỏ dầu khí |
| 379 | 油气工业废水处理 (yóu qì gōngyè fèishuǐ chǔlǐ) – Oil and gas wastewater treatment – Xử lý nước thải công nghiệp dầu khí |
| 380 | 钻井作业监控 (zuǎnjǐng zuòyè jiānkòng) – Drilling operations monitoring – Giám sát hoạt động khoan |
| 381 | 油气管道安装 (yóu qì guǎndào ānzhuāng) – Oil and gas pipeline installation – Lắp đặt đường ống dầu khí |
| 382 | 天然气压缩技术 (tiānrán qì yāsuō jìshù) – Natural gas compression technology – Công nghệ nén khí tự nhiên |
| 383 | 油田地面设备 (yóutián dìmiàn shèbèi) – Surface equipment in oilfield – Thiết bị mặt đất trong mỏ dầu |
| 384 | 油井检修 (yóujǐng jiǎnxiū) – Well maintenance – Bảo trì giếng dầu |
| 385 | 油气井产量监测 (yóu qì jǐng chǎnliàng jiāncè) – Well production monitoring – Giám sát sản lượng giếng dầu khí |
| 386 | 海上钻井设备 (hǎishàng zuǎnjǐng shèbèi) – Offshore drilling equipment – Thiết bị khoan ngoài khơi |
| 387 | 油气生产流程 (yóu qì shēngchǎn liúchéng) – Oil and gas production process – Quy trình sản xuất dầu khí |
| 388 | 炼油厂安全管理 (liànyóu chǎng ānquán guǎnlǐ) – Refinery safety management – Quản lý an toàn nhà máy lọc dầu |
| 389 | 石油勘探设备维护 (shíyóu kāntàn shèbèi wéihù) – Petroleum exploration equipment maintenance – Bảo trì thiết bị khảo sát dầu mỏ |
| 390 | 天然气输送技术 (tiānrán qì shūsòng jìshù) – Natural gas transportation technology – Công nghệ vận chuyển khí tự nhiên |
| 391 | 油田机械设备 (yóutián jīxiè shèbèi) – Oilfield machinery – Máy móc thiết bị mỏ dầu |
| 392 | 炼油厂气体排放 (liànyóu chǎng qìtǐ páifàng) – Refinery gas emissions – Khí thải nhà máy lọc dầu |
| 393 | 油气井温度监测 (yóu qì jǐng wēndù jiāncè) – Well temperature monitoring – Giám sát nhiệt độ giếng dầu khí |
| 394 | 海底天然气管道 (hǎidǐ tiānrán qì guǎndào) – Subsea natural gas pipeline – Đường ống khí tự nhiên dưới biển |
| 395 | 油气生产优化 (yóu qì shēngchǎn yōuhuà) – Oil and gas production optimization – Tối ưu hóa sản xuất dầu khí |
| 396 | 炼油厂流程控制 (liànyóu chǎng liúchéng kòngzhì) – Refinery process control – Kiểm soát quy trình nhà máy lọc dầu |
| 397 | 石油井压裂液 (shíyóu jǐng yāliè yè) – Oil well fracturing fluid – Dung dịch ép giếng dầu |
| 398 | 油气储罐设计 (yóu qì chǔguàn shèjì) – Oil and gas storage tank design – Thiết kế bồn chứa dầu khí |
| 399 | 天然气脱水设备 (tiānrán qì tuōshuǐ shèbèi) – Natural gas dehydration equipment – Thiết bị khử nước khí tự nhiên |
| 400 | 石油管道安全 (shíyóu guǎndào ānquán) – Oil pipeline safety – An toàn đường ống dẫn dầu |
| 401 | 海洋石油平台维护 (hǎiyáng shíyóu píngtái wéihù) – Offshore platform maintenance – Bảo trì giàn khoan ngoài khơi |
| 402 | 油气勘探勘测仪器 (yóu qì kāntàn kāncè yíqì) – Oil and gas exploration instruments – Thiết bị đo lường thăm dò dầu khí |
| 403 | 天然气液化存储 (tiānrán qì yèhuà cúnchú) – LNG storage – Lưu trữ khí tự nhiên hóa lỏng |
| 404 | 油气井防爆装置 (yóu qì jǐng fángbào zhuāngzhì) – Well explosion-proof device – Thiết bị chống nổ giếng dầu khí |
| 405 | 石油勘探地质数据 (shíyóu kāntàn dìzhì shùjù) – Petroleum geological data – Dữ liệu địa chất dầu mỏ |
| 406 | 炼油厂水处理系统 (liànyóu chǎng shuǐ chǔlǐ xìtǒng) – Refinery water treatment system – Hệ thống xử lý nước nhà máy lọc dầu |
| 407 | 海底油气生产设施 (hǎidǐ yóu qì shēngchǎn shèshī) – Subsea oil and gas production facility – Cơ sở sản xuất dầu khí dưới biển |
| 408 | 油气运输设备维护 (yóu qì yùnshū shèbèi wéihù) – Oil and gas transportation equipment maintenance – Bảo trì thiết bị vận chuyển dầu khí |
| 409 | 炼油废水回收系统 (liànyóu fèishuǐ huíshōu xìtǒng) – Refinery wastewater recycling system – Hệ thống tái chế nước thải nhà máy lọc dầu |
| 410 | 油气管道检测技术 (yóu qì guǎndào jiǎncè jìshù) – Pipeline inspection technology – Công nghệ kiểm tra đường ống |
| 411 | 天然气加压站 (tiānrán qì jiāyā zhàn) – Natural gas compressor station – Trạm nén khí tự nhiên |
| 412 | 海底石油管道修复 (hǎidǐ shíyóu guǎndào xiūfù) – Subsea oil pipeline repair – Sửa chữa đường ống dẫn dầu dưới biển |
| 413 | 油气井封闭 (yóu qì jǐng fēngbì) – Well plugging – Đóng giếng dầu khí |
| 414 | 炼油厂能源优化 (liànyóu chǎng néngyuán yōuhuà) – Refinery energy optimization – Tối ưu hóa năng lượng nhà máy lọc dầu |
| 415 | 天然气脱硫设备 (tiānrán qì tuōliú shèbèi) – Natural gas desulfurization equipment – Thiết bị khử lưu huỳnh khí tự nhiên |
| 416 | 油气井生产设备 (yóu qì jǐng shēngchǎn shèbèi) – Well production equipment – Thiết bị sản xuất giếng dầu khí |
| 417 | 油气管道保护 (yóu qì guǎndào bǎohù) – Pipeline protection – Bảo vệ đường ống dầu khí |
| 418 | 海上油气储存 (hǎishàng yóu qì chǔcún) – Offshore oil and gas storage – Lưu trữ dầu khí ngoài khơi |
| 419 | 炼油厂能效管理 (liànyóu chǎng néngxiào guǎnlǐ) – Refinery energy efficiency management – Quản lý hiệu quả năng lượng nhà máy lọc dầu |
| 420 | 石油钻井设备 (shíyóu zuǎnjǐng shèbèi) – Oil drilling equipment – Thiết bị khoan dầu |
| 421 | 油气采集数据 (yóu qì cǎijí shùjù) – Oil and gas data collection – Thu thập dữ liệu dầu khí |
| 422 | 天然气化工产品 (tiānrán qì huàgōng chǎnpǐn) – Natural gas chemical products – Sản phẩm hóa chất từ khí tự nhiên |
| 423 | 油气田环境监测 (yóu qì tián huánjìng jiāncè) – Oilfield environmental monitoring – Giám sát môi trường mỏ dầu |
| 424 | 油气储罐消防系统 (yóu qì chǔguàn xiāofáng xìtǒng) – Oil and gas tank fire protection system – Hệ thống phòng cháy cho bồn chứa dầu khí |
| 425 | 炼油厂废气再利用 (liànyóu chǎng fèiqì zàilìyòng) – Refinery gas reuse – Tái sử dụng khí thải nhà máy lọc dầu |
| 426 | 天然气调压站 (tiānrán qì tiáoyā zhàn) – Natural gas regulation station – Trạm điều áp khí tự nhiên |
| 427 | 海上石油井维护 (hǎishàng shíyóu jǐng wéihù) – Offshore oil well maintenance – Bảo trì giếng dầu ngoài khơi |
| 428 | 油气井产能评估 (yóu qì jǐng chǎnnéng pínggū) – Well capacity assessment – Đánh giá sản lượng giếng dầu khí |
| 429 | 油气勘探仪器校准 (yóu qì kāntàn yíqì jiàozhǔn) – Exploration instrument calibration – Hiệu chuẩn thiết bị thăm dò |
| 430 | 炼油厂污染控制 (liànyóu chǎng wūrǎn kòngzhì) – Refinery pollution control – Kiểm soát ô nhiễm nhà máy lọc dầu |
| 431 | 油气管道压力测试 (yóu qì guǎndào yālì cèshì) – Pipeline pressure testing – Thử áp suất đường ống dầu khí |
| 432 | 天然气制冷技术 (tiānrán qì zhìlěng jìshù) – Natural gas refrigeration technology – Công nghệ làm lạnh khí tự nhiên |
| 433 | 海洋石油平台勘测 (hǎiyáng shíyóu píngtái kāncè) – Offshore platform surveying – Khảo sát giàn khoan ngoài khơi |
| 434 | 油气勘探软件 (yóu qì kāntàn ruǎnjiàn) – Oil and gas exploration software – Phần mềm thăm dò dầu khí |
| 435 | 天然气清洁生产 (tiānrán qì qīngjié shēngchǎn) – Clean natural gas production – Sản xuất khí tự nhiên sạch |
| 436 | 炼油厂能量回收系统 (liànyóu chǎng néngliàng huíshōu xìtǒng) – Refinery energy recovery system – Hệ thống thu hồi năng lượng nhà máy lọc dầu |
| 437 | 油气井电力供应 (yóu qì jǐng diànlì gōngyìng) – Well power supply – Cung cấp điện cho giếng dầu khí |
| 438 | 天然气液化储运 (tiānrán qì yèhuà chúyùn) – Liquefied natural gas storage and transportation – Lưu trữ và vận chuyển khí tự nhiên hóa lỏng |
| 439 | 海底油气井钻探 (hǎidǐ yóu qì jǐng zuāntàn) – Subsea oil and gas well drilling – Khoan giếng dầu khí dưới biển |
| 440 | 石油管道耐腐蚀技术 (shíyóu guǎndào nài fǔshí jìshù) – Anti-corrosion technology for oil pipelines – Công nghệ chống ăn mòn cho đường ống dẫn dầu |
| 441 | 天然气脱碳设备 (tiānrán qì tuōtàn shèbèi) – Natural gas decarbonization equipment – Thiết bị khử carbon cho khí tự nhiên |
| 442 | 油气田运营成本 (yóu qì tián yùnyíng chéngběn) – Oilfield operation cost – Chi phí vận hành mỏ dầu khí |
| 443 | 炼油厂生产管理系统 (liànyóu chǎng shēngchǎn guǎnlǐ xìtǒng) – Refinery production management system – Hệ thống quản lý sản xuất nhà máy lọc dầu |
| 444 | 石油勘探钻井平台 (shíyóu kāntàn zuǎnjǐng píngtái) – Oil exploration drilling platform – Giàn khoan thăm dò dầu khí |
| 445 | 天然气压缩机组 (tiānrán qì yāsuō jīzǔ) – Natural gas compressor unit – Bộ máy nén khí tự nhiên |
| 446 | 油气田环境恢复 (yóu qì tián huánjìng huīfù) – Oilfield environmental restoration – Phục hồi môi trường mỏ dầu |
| 447 | 炼油厂废料处理 (liànyóu chǎng fèiliào chǔlǐ) – Refinery waste disposal – Xử lý chất thải nhà máy lọc dầu |
| 448 | 海上天然气生产设备 (hǎishàng tiānrán qì shēngchǎn shèbèi) – Offshore natural gas production equipment – Thiết bị sản xuất khí tự nhiên ngoài khơi |
| 449 | 油气勘探地震数据分析 (yóu qì kāntàn dìzhèn shùjù fēnxī) – Oil and gas seismic data analysis – Phân tích dữ liệu địa chấn dầu khí |
| 450 | 天然气脱水过程 (tiānrán qì tuōshuǐ guòchéng) – Natural gas dehydration process – Quy trình khử nước khí tự nhiên |
| 451 | 油气田化学注入 (yóu qì tián huàxué zhùrù) – Oilfield chemical injection – Tiêm hóa chất vào mỏ dầu khí |
| 452 | 炼油厂环境影响评估 (liànyóu chǎng huánjìng yǐngxiǎng pínggū) – Refinery environmental impact assessment – Đánh giá tác động môi trường nhà máy lọc dầu |
| 453 | 石油勘探用车辆 (shíyóu kāntàn yòng chēliàng) – Vehicles for oil exploration – Phương tiện cho thăm dò dầu khí |
| 454 | 天然气液化生产 (tiānrán qì yèhuà shēngchǎn) – LNG production – Sản xuất khí tự nhiên hóa lỏng |
| 455 | 油气井排放控制 (yóu qì jǐng páifàng kòngzhì) – Well emissions control – Kiểm soát phát thải giếng dầu khí |
| 456 | 炼油厂污泥处理系统 (liànyóu chǎng wūní chǔlǐ xìtǒng) – Refinery sludge treatment system – Hệ thống xử lý bùn nhà máy lọc dầu |
| 457 | 油气勘探设备租赁 (yóu qì kāntàn shèbèi zūlìn) – Oil and gas exploration equipment rental – Thuê thiết bị thăm dò dầu khí |
| 458 | 海底油气生产系统 (hǎidǐ yóu qì shēngchǎn xìtǒng) – Subsea oil and gas production system – Hệ thống sản xuất dầu khí dưới biển |
| 459 | 天然气脱硫过程 (tiānrán qì tuōliú guòchéng) – Natural gas desulfurization process – Quy trình khử lưu huỳnh khí tự nhiên |
| 460 | 油气田维护计划 (yóu qì tián wéihù jìhuà) – Oilfield maintenance plan – Kế hoạch bảo trì mỏ dầu |
| 461 | 炼油厂气体再利用 (liànyóu chǎng qìtǐ zàilìyòng) – Refinery gas reutilization – Tái sử dụng khí thải nhà máy lọc dầu |
| 462 | 石油化学产品生产 (shíyóu huàxué chǎnpǐn shēngchǎn) – Petrochemical production – Sản xuất hóa phẩm từ dầu mỏ |
| 463 | 天然气调压设备 (tiānrán qì tiáoyā shèbèi) – Natural gas regulation equipment – Thiết bị điều chỉnh áp suất khí tự nhiên |
| 464 | 油气井压裂操作 (yóu qì jǐng yāliè cāozuò) – Well fracturing operation – Hoạt động ép giếng dầu khí |
| 465 | 炼油厂污水处理设备 (liànyóu chǎng wūshuǐ chǔlǐ shèbèi) – Refinery wastewater treatment equipment – Thiết bị xử lý nước thải nhà máy lọc dầu |
| 466 | 海上石油钻探管理 (hǎishàng shíyóu zuāntàn guǎnlǐ) – Offshore drilling management – Quản lý khoan dầu ngoài khơi |
| 467 | 油气田安全培训 (yóu qì tián ānquán péixùn) – Oilfield safety training – Đào tạo an toàn mỏ dầu |
| 468 | 天然气液化设备 (tiānrán qì yèhuà shèbèi) – LNG equipment – Thiết bị hóa lỏng khí tự nhiên |
| 469 | 油气井压裂增产 (yóu qì jǐng yāliè zēngchǎn) – Enhanced production through fracturing – Tăng sản lượng bằng phương pháp ép giếng |
| 470 | 炼油厂节能改造 (liànyóu chǎng jiénéng gǎizào) – Refinery energy-saving retrofit – Cải tạo tiết kiệm năng lượng nhà máy lọc dầu |
| 471 | 石油管道系统维护 (shíyóu guǎndào xìtǒng wéihù) – Oil pipeline system maintenance – Bảo trì hệ thống đường ống dẫn dầu |
| 472 | 天然气储存系统 (tiānrán qì chǔcún xìtǒng) – Natural gas storage system – Hệ thống lưu trữ khí tự nhiên |
| 473 | 油气田水处理 (yóu qì tián shuǐ chǔlǐ) – Oilfield water treatment – Xử lý nước tại mỏ dầu |
| 474 | 炼油厂环保设备 (liànyóu chǎng huánbǎo shèbèi) – Refinery environmental protection equipment – Thiết bị bảo vệ môi trường nhà máy lọc dầu |
| 475 | 海上油气生产设施管理 (hǎishàng yóu qì shēngchǎn shèshī guǎnlǐ) – Offshore production facility management – Quản lý cơ sở sản xuất dầu khí ngoài khơi |
| 476 | 天然气脱碳技术 (tiānrán qì tuōtàn jìshù) – Natural gas decarbonization technology – Công nghệ khử carbon khí tự nhiên |
| 477 | 油气田废弃物处理 (yóu qì tián fèiqìwù chǔlǐ) – Oilfield waste management – Quản lý chất thải mỏ dầu |
| 478 | 炼油厂设备保养 (liànyóu chǎng shèbèi bǎoyǎng) – Refinery equipment maintenance – Bảo dưỡng thiết bị nhà máy lọc dầu |
| 479 | 石油钻井泥浆循环系统 (shíyóu zuǎnjǐng níjiāng xúnhuán xìtǒng) – Drilling mud circulation system – Hệ thống tuần hoàn dung dịch khoan dầu |
| 480 | 天然气运输船 (tiānrán qì yùnshū chuán) – LNG carrier – Tàu chở khí tự nhiên hóa lỏng |
| 481 | 油气田流体管理 (yóu qì tián liútǐ guǎnlǐ) – Oilfield fluid management – Quản lý chất lỏng mỏ dầu |
| 482 | 炼油厂生产安全 (liànyóu chǎng shēngchǎn ānquán) – Refinery production safety – An toàn sản xuất nhà máy lọc dầu |
| 483 | 海底石油储量勘测 (hǎidǐ shíyóu chǔliàng kāncè) – Subsea oil reserve survey – Khảo sát trữ lượng dầu dưới đáy biển |
| 484 | 油气田污染控制 (yóu qì tián wūrǎn kòngzhì) – Oilfield pollution control – Kiểm soát ô nhiễm mỏ dầu |
| 485 | 炼油厂蒸汽系统 (liànyóu chǎng zhēngqì xìtǒng) – Refinery steam system – Hệ thống hơi nước nhà máy lọc dầu |
| 486 | 石油钻井废弃物处理 (shíyóu zuǎnjǐng fèiqìwù chǔlǐ) – Drilling waste disposal – Xử lý chất thải khoan dầu |
| 487 | 天然气液化操作 (tiānrán qì yèhuà cāozuò) – LNG operation – Hoạt động hóa lỏng khí tự nhiên |
| 488 | 原油处理设备 (yuányóu chǔlǐ shèbèi) – Crude oil treatment equipment – Thiết bị xử lý dầu thô |
| 489 | 油气勘探管理 (yóu qì kāntàn guǎnlǐ) – Oil and gas exploration management – Quản lý thăm dò dầu khí |
| 490 | 炼油厂脱硫系统 (liànyóu chǎng tuōliú xìtǒng) – Refinery desulfurization system – Hệ thống khử lưu huỳnh nhà máy lọc dầu |
| 491 | 天然气存储设施 (tiānrán qì cúnchǔ shèshī) – Natural gas storage facility – Cơ sở lưu trữ khí tự nhiên |
| 492 | 油气田土壤恢复 (yóu qì tián tǔrǎng huīfù) – Oilfield soil restoration – Phục hồi đất tại mỏ dầu khí |
| 493 | 炼油厂燃料管理 (liànyóu chǎng ránliào guǎnlǐ) – Refinery fuel management – Quản lý nhiên liệu nhà máy lọc dầu |
| 494 | 钻井泥浆处理 (zuǎnjǐng níjiāng chǔlǐ) – Drilling mud treatment – Xử lý bùn khoan |
| 495 | 油气管道检测 (yóu qì guǎndào jiǎncè) – Oil and gas pipeline inspection – Kiểm tra đường ống dầu khí |
| 496 | 油田远程监控 (yóutián yuǎnchéng jiānkòng) – Remote monitoring of oilfields – Giám sát từ xa mỏ dầu |
| 497 | 石油钻井设备租赁 (shíyóu zuǎnjǐng shèbèi zūlìn) – Oil drilling equipment rental – Thuê thiết bị khoan dầu |
| 498 | 天然气脱硫技术 (tiānrán qì tuōliú jìshù) – Natural gas desulfurization technology – Công nghệ khử lưu huỳnh khí tự nhiên |
| 499 | 油气生产设备维护 (yóu qì shēngchǎn shèbèi wéihù) – Maintenance of oil and gas production equipment – Bảo trì thiết bị sản xuất dầu khí |
| 500 | 炼油厂气体回收系统 (liànyóu chǎng qìtǐ huíshōu xìtǒng) – Refinery gas recovery system – Hệ thống thu hồi khí nhà máy lọc dầu |
| 501 | 天然气压缩站 (tiānrán qì yāsuō zhàn) – Natural gas compression station – Trạm nén khí tự nhiên |
| 502 | 油气田水资源管理 (yóu qì tián shuǐ zīyuán guǎnlǐ) – Oilfield water resources management – Quản lý tài nguyên nước tại mỏ dầu khí |
| 503 | 炼油厂安全标准 (liànyóu chǎng ānquán biāozhǔn) – Refinery safety standards – Tiêu chuẩn an toàn nhà máy lọc dầu |
| 504 | 石油钻井化学品 (shíyóu zuǎnjǐng huàxuépǐn) – Drilling chemicals – Hóa chất khoan dầu |
| 505 | 天然气输送网络 (tiānrán qì shūsòng wǎngluò) – Natural gas transmission network – Mạng lưới vận chuyển khí tự nhiên |
| 506 | 油气田钻探操作 (yóu qì tián zuāntàn cāozuò) – Oil and gas drilling operations – Hoạt động khoan dầu khí |
| 507 | 炼油厂化学过程 (liànyóu chǎng huàxué guòchéng) – Refinery chemical processes – Quy trình hóa học tại nhà máy lọc dầu |
| 508 | 原油脱水设备 (yuányóu tuōshuǐ shèbèi) – Crude oil dehydration equipment – Thiết bị khử nước dầu thô |
| 509 | 天然气分离塔 (tiānrán qì fēnlí tǎ) – Natural gas separation tower – Tháp phân tách khí tự nhiên |
| 510 | 石油储罐清洁 (shíyóu chúguàn qīngjié) – Oil storage tank cleaning – Vệ sinh bồn chứa dầu |
| 511 | 钻井平台移动 (zuǎnjǐng píngtái yídòng) – Drilling rig mobility – Tính di động của giàn khoan |
| 512 | 炼油厂监控系统 (liànyóu chǎng jiānkòng xìtǒng) – Refinery monitoring system – Hệ thống giám sát nhà máy lọc dầu |
| 513 | 天然气处理设备 (tiānrán qì chǔlǐ shèbèi) – Natural gas processing equipment – Thiết bị xử lý khí tự nhiên |
| 514 | 海底石油平台 (hǎidǐ shíyóu píngtái) – Subsea oil platform – Giàn khoan dầu dưới biển |
| 515 | 石油生产设备改造 (shíyóu shēngchǎn shèbèi gǎizào) – Oil production equipment retrofit – Cải tiến thiết bị sản xuất dầu |
| 516 | 炼油厂气体净化系统 (liànyóu chǎng qìtǐ jìnghuà xìtǒng) – Refinery gas purification system – Hệ thống lọc khí nhà máy lọc dầu |
| 517 | 油气资源勘探开发 (yóu qì zīyuán kāntàn kāifā) – Exploration and development of oil and gas resources – Khảo sát và phát triển tài nguyên dầu khí |
| 518 | 天然气冷凝回收 (tiānrán qì lěngníng huíshōu) – Natural gas condensation recovery – Thu hồi khí ngưng tụ tự nhiên |
| 519 | 钻井泥浆注入系统 (zuǎnjǐng níjiāng zhùrù xìtǒng) – Drilling mud injection system – Hệ thống bơm bùn khoan |
| 520 | 油田水处理系统 (yóutián shuǐ chǔlǐ xìtǒng) – Oilfield water treatment system – Hệ thống xử lý nước mỏ dầu |
| 521 | 炼油厂废水处理 (liànyóu chǎng fèishuǐ chǔlǐ) – Refinery wastewater treatment – Xử lý nước thải nhà máy lọc dầu |
| 522 | 天然气液化工艺 (tiānrán qì yèhuà gōngyì) – LNG liquefaction process – Quy trình hóa lỏng khí tự nhiên |
| 523 | 油气生产技术研发 (yóu qì shēngchǎn jìshù yánfā) – Oil and gas production technology R&D – Nghiên cứu phát triển công nghệ sản xuất dầu khí |
| 524 | 石油钻井装备改进 (shíyóu zuǎnjǐng zhuāngbèi gǎijìn) – Oil drilling equipment improvement – Cải tiến thiết bị khoan dầu |
| 525 | 海上油田安全标准 (hǎishàng yóutián ānquán biāozhǔn) – Offshore oilfield safety standards – Tiêu chuẩn an toàn mỏ dầu ngoài khơi |
| 526 | 天然气管道建设 (tiānrán qì guǎndào jiànshè) – Natural gas pipeline construction – Xây dựng đường ống khí tự nhiên |
| 527 | 炼油厂化学催化剂 (liànyóu chǎng huàxué cuīhuàjì) – Refinery chemical catalyst – Chất xúc tác hóa học nhà máy lọc dầu |
| 528 | 油气井液体流量计 (yóu qì jǐng yètǐ liúliàng jì) – Oil and gas well liquid flow meter – Lưu lượng kế chất lỏng giếng dầu khí |
| 529 | 天然气压缩工艺 (tiānrán qì yāsuō gōngyì) – Natural gas compression process – Quy trình nén khí tự nhiên |
| 530 | 石油生产许可证 (shíyóu shēngchǎn xǔkě zhèng) – Oil production license – Giấy phép sản xuất dầu |
| 531 | 炼油厂自动化控制 (liànyóu chǎng zìdònghuà kòngzhì) – Refinery automation control – Kiểm soát tự động hóa nhà máy lọc dầu |
| 532 | 油气井钻探工具 (yóu qì jǐng zuāntàn gōngjù) – Oil and gas well drilling tools – Công cụ khoan giếng dầu khí |
| 533 | 天然气液化运输 (tiānrán qì yèhuà yùnshū) – LNG transportation – Vận chuyển khí tự nhiên hóa lỏng |
| 534 | 海底油田监控系统 (hǎidǐ yóutián jiānkòng xìtǒng) – Subsea oilfield monitoring system – Hệ thống giám sát mỏ dầu dưới đáy biển |
| 535 | 石油设备维护管理 (shíyóu shèbèi wéihù guǎnlǐ) – Oil equipment maintenance management – Quản lý bảo dưỡng thiết bị dầu khí |
| 536 | 天然气清洁处理 (tiānrán qì qīngjié chǔlǐ) – Natural gas clean-up treatment – Xử lý làm sạch khí tự nhiên |
| 537 | 油气勘探预算 (yóu qì kāntàn yùsuàn) – Oil and gas exploration budget – Ngân sách thăm dò dầu khí |
| 538 | 钻井泥浆搅拌设备 (zuǎnjǐng níjiāng jiǎobàn shèbèi) – Drilling mud mixing equipment – Thiết bị trộn bùn khoan |
| 539 | 油气田开发风险评估 (yóu qì tián kāifā fēngxiǎn pínggū) – Oilfield development risk assessment – Đánh giá rủi ro phát triển mỏ dầu khí |
| 540 | 天然气加工厂 (tiānrán qì jiāgōng chǎng) – Natural gas processing plant – Nhà máy chế biến khí tự nhiên |
| 541 | 炼油厂氢气生产 (liànyóu chǎng qīngqì shēngchǎn) – Hydrogen production at refinery – Sản xuất hydro trong nhà máy lọc dầu |
| 542 | 石油产品检测设备 (shíyóu chǎnpǐn jiǎncè shèbèi) – Oil product testing equipment – Thiết bị kiểm tra sản phẩm dầu |
| 543 | 天然气压缩设备维护 (tiānrán qì yāsuō shèbèi wéihù) – Natural gas compression equipment maintenance – Bảo trì thiết bị nén khí tự nhiên |
| 544 | 油气设备租赁服务 (yóu qì shèbèi zūlìn fúwù) – Oil and gas equipment rental services – Dịch vụ cho thuê thiết bị dầu khí |
| 545 | 天然气净化设备 (tiānrán qì jìnghuà shèbèi) – Natural gas purification equipment – Thiết bị lọc khí tự nhiên |
| 546 | 钻井流体系统 (zuǎnjǐng liútǐ xìtǒng) – Drilling fluid system – Hệ thống chất lỏng khoan |
| 547 | 海洋石油开采许可证 (hǎiyáng shíyóu kāicǎi xǔkě zhèng) – Offshore oil extraction license – Giấy phép khai thác dầu ngoài khơi |
| 548 | 天然气储存技术 (tiānrán qì chúcún jìshù) – Natural gas storage technology – Công nghệ lưu trữ khí tự nhiên |
| 549 | 油井封闭设备 (yóujǐng fēngbì shèbèi) – Oil well sealing equipment – Thiết bị niêm phong giếng dầu |
| 550 | 石油管道腐蚀控制 (shíyóu guǎndào fǔshí kòngzhì) – Oil pipeline corrosion control – Kiểm soát ăn mòn đường ống dầu |
| 551 | 油气运输船舶 (yóu qì yùnshū chuánbó) – Oil and gas transport vessels – Tàu vận chuyển dầu khí |
| 552 | 炼油厂蒸馏塔 (liànyóu chǎng zhēngliútǎ) – Refinery distillation tower – Tháp chưng cất nhà máy lọc dầu |
| 553 | 钻井钻头维护 (zuǎnjǐng zuàntóu wéihù) – Drill bit maintenance – Bảo dưỡng mũi khoan |
| 554 | 天然气液化储罐 (tiānrán qì yèhuà chúguàn) – LNG storage tank – Bồn chứa khí tự nhiên hóa lỏng |
| 555 | 油气采样设备 (yóu qì cǎiyàng shèbèi) – Oil and gas sampling equipment – Thiết bị lấy mẫu dầu khí |
| 556 | 炼油厂润滑油系统 (liànyóu chǎng rùnhuá yóu xìtǒng) – Refinery lubrication system – Hệ thống bôi trơn nhà máy lọc dầu |
| 557 | 天然气脱硫装置 (tiānrán qì tuōliú zhuāngzhì) – Natural gas desulfurization unit – Thiết bị khử lưu huỳnh khí tự nhiên |
| 558 | 油气勘测设备 (yóu qì kāncè shèbèi) – Oil and gas surveying equipment – Thiết bị đo đạc dầu khí |
| 559 | 石油产品储存规范 (shíyóu chǎnpǐn chúcún guīfàn) – Oil product storage standards – Quy chuẩn lưu trữ sản phẩm dầu |
| 560 | 炼油厂压缩机 (liànyóu chǎng yāsuōjī) – Refinery compressor – Máy nén nhà máy lọc dầu |
| 561 | 海上钻井环境保护 (hǎishàng zuǎnjǐng huánjìng bǎohù) – Offshore drilling environmental protection – Bảo vệ môi trường trong khoan dầu ngoài khơi |
| 562 | 天然气处理装置 (tiānrán qì chǔlǐ zhuāngzhì) – Natural gas treatment unit – Thiết bị xử lý khí tự nhiên |
| 563 | 石油井口安全阀 (shíyóu jǐngkǒu ānquán fá) – Oil wellhead safety valve – Van an toàn miệng giếng dầu |
| 564 | 油气压缩机站 (yóu qì yāsuōjī zhàn) – Oil and gas compressor station – Trạm nén dầu khí |
| 565 | 天然气液化冷却系统 (tiānrán qì yèhuà lěngquè xìtǒng) – LNG cooling system – Hệ thống làm lạnh khí tự nhiên hóa lỏng |
| 566 | 油气分离器 (yóu qì fēnlí qì) – Oil and gas separator – Bộ tách dầu khí |
| 567 | 石油运输管理 (shíyóu yùnshū guǎnlǐ) – Oil transportation management – Quản lý vận chuyển dầu |
| 568 | 海底油田监测仪器 (hǎidǐ yóutián jiāncè yíqì) – Subsea oilfield monitoring instruments – Dụng cụ giám sát mỏ dầu dưới biển |
| 569 | 天然气发电机 (tiānrán qì fādiàn jī) – Natural gas generator – Máy phát điện khí tự nhiên |
| 570 | 油井固井材料 (yóujǐng gù jǐng cáiliào) – Oil well cementing materials – Vật liệu xi măng giếng dầu |
| 571 | 炼油厂火灾预防系统 (liànyóu chǎng huǒzāi yùfáng xìtǒng) – Refinery fire prevention system – Hệ thống phòng cháy nhà máy lọc dầu |
| 572 | 天然气净化技术 (tiānrán qì jìnghuà jìshù) – Natural gas purification technology – Công nghệ tinh lọc khí tự nhiên |
| 573 | 油气井测试设备 (yóu qì jǐng cèshì shèbèi) – Oil and gas well testing equipment – Thiết bị kiểm tra giếng dầu khí |
| 574 | 海洋石油钻探技术 (hǎiyáng shíyóu zuāntàn jìshù) – Offshore oil drilling technology – Công nghệ khoan dầu ngoài khơi |
| 575 | 石油存储罐 (shíyóu cúnchú guàn) – Oil storage tank – Bồn chứa dầu |
| 576 | 炼油厂氮气系统 (liànyóu chǎng dànqì xìtǒng) – Refinery nitrogen system – Hệ thống khí ni-tơ nhà máy lọc dầu |
| 577 | 天然气管道泄漏检测 (tiānrán qì guǎndào xièlòu jiǎncè) – Natural gas pipeline leak detection – Phát hiện rò rỉ đường ống khí tự nhiên |
| 578 | 油气分析仪 (yóu qì fēnxī yí) – Oil and gas analyzer – Máy phân tích dầu khí |
| 579 | 钻井液冷却系统 (zuǎnjǐng yè lěngquè xìtǒng) – Drilling fluid cooling system – Hệ thống làm mát chất lỏng khoan |
| 580 | 炼油厂排放控制 (liànyóu chǎng páifàng kòngzhì) – Refinery emission control – Kiểm soát khí thải nhà máy lọc dầu |
| 581 | 天然气压缩设备 (tiānrán qì yāsuō shèbèi) – Natural gas compression equipment – Thiết bị nén khí tự nhiên |
| 582 | 海底油井维护 (hǎidǐ yóujǐng wéihù) – Subsea oil well maintenance – Bảo trì giếng dầu dưới biển |
| 583 | 石油钻井平台 (shíyóu zuǎnjǐng píngtái) – Oil drilling platform – Giàn khoan dầu |
| 584 | 油气储罐检测 (yóu qì chúguàn jiǎncè) – Oil and gas tank inspection – Kiểm tra bồn chứa dầu khí |
| 585 | 炼油厂冷凝系统 (liànyóu chǎng léngníng xìtǒng) – Refinery condensation system – Hệ thống ngưng tụ nhà máy lọc dầu |
| 586 | 天然气气化设备 (tiānrán qì qìhuà shèbèi) – Natural gas vaporization equipment – Thiết bị hóa hơi khí tự nhiên |
| 587 | 石油运输风险管理 (shíyóu yùnshū fēngxiǎn guǎnlǐ) – Oil transportation risk management – Quản lý rủi ro vận chuyển dầu |
| 588 | 海洋油气资源开发 (hǎiyáng yóu qì zīyuán kāifā) – Offshore oil and gas resource development – Khai thác tài nguyên dầu khí ngoài khơi |
| 589 | 天然气计量系统 (tiānrán qì jìliàng xìtǒng) – Natural gas metering system – Hệ thống đo lường khí tự nhiên |
| 590 | 炼油厂加热设备 (liànyóu chǎng jiārè shèbèi) – Refinery heating equipment – Thiết bị gia nhiệt nhà máy lọc dầu |
| 591 | 油井灌浆设备 (yóujǐng guànjiāng shèbèi) – Oil well grouting equipment – Thiết bị bơm vữa giếng dầu |
| 592 | 天然气脱水技术 (tiānrán qì tuōshuǐ jìshù) – Natural gas dehydration technology – Công nghệ khử nước khí tự nhiên |
| 593 | 钻井防喷装置 (zuǎnjǐng fáng pēn zhuāngzhì) – Blowout preventer – Thiết bị chống phun trào |
| 594 | 炼油厂自动化控制 (liànyóu chǎng zìdònghuà kòngzhì) – Refinery automation control – Kiểm soát tự động nhà máy lọc dầu |
| 595 | 石油勘探许可 (shíyóu kāntàn xǔkě) – Oil exploration license – Giấy phép thăm dò dầu |
| 596 | 海洋石油环保措施 (hǎiyáng shíyóu huánbǎo cuòshī) – Offshore oil environmental protection measures – Biện pháp bảo vệ môi trường trong khai thác dầu ngoài khơi |
| 597 | 天然气回收系统 (tiānrán qì huíshōu xìtǒng) – Natural gas recovery system – Hệ thống thu hồi khí tự nhiên |
| 598 | 石油平台起重设备 (shíyóu píngtái qǐzhòng shèbèi) – Oil platform lifting equipment – Thiết bị nâng hạ trên giàn khoan dầu |
| 599 | 油气钻探计划 (yóu qì zuàntàn jìhuà) – Oil and gas drilling plan – Kế hoạch khoan dầu khí |
| 600 | 天然气液化装置 (tiānrán qì yèhuà zhuāngzhì) – Natural gas liquefaction unit – Thiết bị hóa lỏng khí tự nhiên |
| 601 | 油气流量计 (yóu qì liúliàng jì) – Oil and gas flow meter – Đồng hồ đo lưu lượng dầu khí |
| 602 | 海上石油井平台 (hǎishàng shíyóu jǐng píngtái) – Offshore oil well platform – Giàn khoan dầu ngoài khơi |
| 603 | 炼油厂蒸汽系统 (liànyóu chǎng zhēngqì xìtǒng) – Refinery steam system – Hệ thống hơi nhà máy lọc dầu |
| 604 | 天然气净化设备 (tiānrán qì jìnghuà shèbèi) – Natural gas purification equipment – Thiết bị tinh lọc khí tự nhiên |
| 605 | 石油钻探管理系统 (shíyóu zuāntàn guǎnlǐ xìtǒng) – Oil drilling management system – Hệ thống quản lý khoan dầu |
| 606 | 油气安全阀门 (yóu qì ānquán fámén) – Oil and gas safety valve – Van an toàn dầu khí |
| 607 | 油气开采许可证 (yóu qì kāicǎi xǔkězhèng) – Oil and gas extraction permit – Giấy phép khai thác dầu khí |
| 608 | 炼油厂烟气处理 (liànyóu chǎng yānqì chǔlǐ) – Refinery flue gas treatment – Xử lý khí thải nhà máy lọc dầu |
| 609 | 海底油管维护 (hǎidǐ yóuguǎn wéihù) – Subsea pipeline maintenance – Bảo trì đường ống dầu dưới biển |
| 610 | 油井气举系统 (yóujǐng qì jǔ xìtǒng) – Oil well gas lift system – Hệ thống nâng khí giếng dầu |
| 611 | 炼油厂进料泵 (liànyóu chǎng jìnlào bēng) – Refinery feed pump – Bơm cấp liệu nhà máy lọc dầu |
| 612 | 油气生产平台 (yóu qì shēngchǎn píngtái) – Oil and gas production platform – Giàn khai thác dầu khí |
| 613 | 石油防爆设备 (shíyóu fángbào shèbèi) – Explosion-proof oil equipment – Thiết bị chống nổ dầu |
| 614 | 天然气储存罐 (tiānrán qì chúcún guàn) – Natural gas storage tank – Bồn chứa khí tự nhiên |
| 615 | 油气压力调节器 (yóu qì yālì tiáojié qì) – Oil and gas pressure regulator – Bộ điều áp dầu khí |
| 616 | 炼油厂化学添加剂 (liànyóu chǎng huàxué tiānjiājì) – Refinery chemical additives – Phụ gia hóa học nhà máy lọc dầu |
| 617 | 海上钻井船 (hǎishàng zuǎnjǐng chuán) – Offshore drilling vessel – Tàu khoan dầu ngoài khơi |
| 618 | 天然气开采平台 (tiānrán qì kāicǎi píngtái) – Natural gas extraction platform – Giàn khai thác khí tự nhiên |
| 619 | 石油工业废弃物处理 (shíyóu gōngyè fèiqì wù chǔlǐ) – Oil industry waste management – Xử lý chất thải công nghiệp dầu |
| 620 | 油气钻头 (yóu qì zuàntóu) – Oil and gas drill bit – Mũi khoan dầu khí |
| 621 | 炼油厂空气预热器 (liànyóu chǎng kōngqì yùrè qì) – Refinery air preheater – Bộ gia nhiệt không khí nhà máy lọc dầu |
| 622 | 油气勘探平台 (yóu qì kāntàn píngtái) – Oil and gas exploration platform – Giàn thăm dò dầu khí |
| 623 | 天然气液化技术 (tiānrán qì yèhuà jìshù) – Natural gas liquefaction technology – Công nghệ hóa lỏng khí tự nhiên |
| 624 | 油井压力控制 (yóujǐng yālì kòngzhì) – Oil well pressure control – Kiểm soát áp suất giếng dầu |
| 625 | 炼油厂冷凝塔 (liànyóu chǎng léngníng tǎ) – Refinery condenser tower – Tháp ngưng tụ nhà máy lọc dầu |
| 626 | 天然气检测仪器 (tiānrán qì jiǎncè yíqì) – Natural gas detection instruments – Dụng cụ phát hiện khí tự nhiên |
| 627 | 石油气体回收 (shíyóu qìtǐ huíshōu) – Oil gas recovery – Thu hồi khí dầu |
| 628 | 油气注水系统 (yóu qì zhùshuǐ xìtǒng) – Oil and gas water injection system – Hệ thống bơm nước dầu khí |
| 629 | 炼油厂酸性气体处理 (liànyóu chǎng suānxìng qìtǐ chǔlǐ) – Refinery acidic gas treatment – Xử lý khí axit nhà máy lọc dầu |
| 630 | 天然气泄漏探测器 (tiānrán qì xièlòu tàncè qì) – Natural gas leak detector – Máy dò rò rỉ khí tự nhiên |
| 631 | 石油外输设备 (shíyóu wài shū shèbèi) – Oil export equipment – Thiết bị xuất dầu |
| 632 | 油井生产监控 (yóujǐng shēngchǎn jiānkòng) – Oil well production monitoring – Giám sát sản xuất giếng dầu |
| 633 | 天然气分析仪 (tiānrán qì fēnxī yí) – Natural gas analyzer – Máy phân tích khí tự nhiên |
| 634 | 油气分离器装置 (yóu qì fēnlí qì zhuāngzhì) – Oil and gas separator device – Thiết bị tách dầu khí |
| 635 | 炼油厂压缩机 (liànyóu chǎng yāsuō jī) – Refinery compressor – Máy nén nhà máy lọc dầu |
| 636 | 油气混合物分离 (yóu qì hùnhé wù fēnlí) – Oil and gas mixture separation – Phân tách hỗn hợp dầu khí |
| 637 | 天然气分布管道 (tiānrán qì fēnbù guǎndào) – Natural gas distribution pipeline – Đường ống phân phối khí tự nhiên |
| 638 | 石油防溢设备 (shíyóu fáng yì shèbèi) – Oil spill prevention equipment – Thiết bị ngăn tràn dầu |
| 639 | 油气场地管理系统 (yóu qì chǎngdì guǎnlǐ xìtǒng) – Oil and gas site management system – Hệ thống quản lý khu vực dầu khí |
| 640 | 油井测井仪器 (yóujǐng cè jǐng yíqì) – Oil well logging instruments – Thiết bị đo giếng dầu |
| 641 | 炼油厂温控系统 (liànyóu chǎng wēnkòng xìtǒng) – Refinery temperature control system – Hệ thống kiểm soát nhiệt độ nhà máy lọc dầu |
| 642 | 石油钻井钻机 (shíyóu zuǎnjǐng zuànjī) – Oil drilling rig – Giàn khoan dầu |
| 643 | 油气生产管道 (yóu qì shēngchǎn guǎndào) – Oil and gas production pipeline – Đường ống sản xuất dầu khí |
| 644 | 炼油厂冷却系统 (liànyóu chǎng lěngquè xìtǒng) – Refinery cooling system – Hệ thống làm mát nhà máy lọc dầu |
| 645 | 油气工艺流程设计 (yóu qì gōngyì liúchéng shèjì) – Oil and gas process design – Thiết kế quy trình công nghệ dầu khí |
| 646 | 石油生产成本控制 (shíyóu shēngchǎn chéngběn kòngzhì) – Oil production cost control – Kiểm soát chi phí sản xuất dầu |
| 647 | 天然气储存系统 (tiānrán qì chúcún xìtǒng) – Natural gas storage system – Hệ thống lưu trữ khí tự nhiên |
| 648 | 油气泄漏检测系统 (yóu qì xièlòu jiǎncè xìtǒng) – Oil and gas leak detection system – Hệ thống phát hiện rò rỉ dầu khí |
| 649 | 炼油厂废水处理系统 (liànyóu chǎng fèishuǐ chǔlǐ xìtǒng) – Refinery wastewater treatment system – Hệ thống xử lý nước thải nhà máy lọc dầu |
| 650 | 油井地层测试 (yóujǐng dìcéng cèshì) – Oil well formation testing – Thử nghiệm tầng địa chất giếng dầu |
| 651 | 石油生产调度系统 (shíyóu shēngchǎn diàodù xìtǒng) – Oil production dispatching system – Hệ thống điều phối sản xuất dầu |
| 652 | 油气勘探数据分析 (yóu qì kāntàn shùjù fēnxī) – Oil and gas exploration data analysis – Phân tích dữ liệu thăm dò dầu khí |
| 653 | 天然气运输车 (tiānrán qì yùnshū chē) – Natural gas transport vehicle – Xe vận chuyển khí tự nhiên |
| 654 | 炼油厂精馏塔 (liànyóu chǎng jīngliú tǎ) – Refinery distillation column – Tháp chưng cất nhà máy lọc dầu |
| 655 | 油井生产优化 (yóujǐng shēngchǎn yōuhuà) – Oil well production optimization – Tối ưu hóa sản xuất giếng dầu |
| 656 | 天然气流量控制 (tiānrán qì liúliàng kòngzhì) – Natural gas flow control – Kiểm soát lưu lượng khí tự nhiên |
| 657 | 石油开采设备维护 (shíyóu kāicǎi shèbèi wéihù) – Oil extraction equipment maintenance – Bảo trì thiết bị khai thác dầu |
| 658 | 油气环境监测 (yóu qì huánjìng jiāncè) – Oil and gas environmental monitoring – Giám sát môi trường dầu khí |
| 659 | 天然气调压站 (tiānrán qì tiáoyā zhàn) – Natural gas pressure regulating station – Trạm điều áp khí tự nhiên |
| 660 | 石油生产安全检查 (shíyóu shēngchǎn ānquán jiǎnchá) – Oil production safety inspection – Kiểm tra an toàn sản xuất dầu |
| 661 | 油气化学添加剂 (yóu qì huàxué tiānjiājì) – Oil and gas chemical additives – Phụ gia hóa học dầu khí |
| 662 | 炼油厂热交换设备 (liànyóu chǎng rè jiāohuàn shèbèi) – Refinery heat exchange equipment – Thiết bị trao đổi nhiệt nhà máy lọc dầu |
| 663 | 油气设备采购 (yóu qì shèbèi cǎigòu) – Oil and gas equipment procurement – Mua sắm thiết bị dầu khí |
| 664 | 天然气压力监测 (tiānrán qì yālì jiāncè) – Natural gas pressure monitoring – Giám sát áp suất khí tự nhiên |
| 665 | 石油脱水装置 (shíyóu tuōshuǐ zhuāngzhì) – Oil dehydration unit – Thiết bị khử nước dầu |
| 666 | 炼油厂环保系统 (liànyóu chǎng huánbǎo xìtǒng) – Refinery environmental protection system – Hệ thống bảo vệ môi trường nhà máy lọc dầu |
| 667 | 天然气终端用户设备 (tiānrán qì zhōngduān yònghù shèbèi) – Natural gas end-user equipment – Thiết bị cho người dùng cuối khí tự nhiên |
| 668 | 油井流量计 (yóujǐng liúliàng jì) – Oil well flow meter – Đồng hồ đo lưu lượng giếng dầu |
| 669 | 石油工程设计 (shíyóu gōngchéng shèjì) – Petroleum engineering design – Thiết kế kỹ thuật dầu khí |
| 670 | 油气井口设备 (yóu qì jǐngkǒu shèbèi) – Oil and gas wellhead equipment – Thiết bị đầu giếng dầu khí |
| 671 | 炼油厂安全系统 (liànyóu chǎng ānquán xìtǒng) – Refinery safety system – Hệ thống an toàn nhà máy lọc dầu |
| 672 | 天然气管道清洗 (tiānrán qì guǎndào qīngxǐ) – Natural gas pipeline cleaning – Làm sạch đường ống khí tự nhiên |
| 673 | 油田开发 (yóutián kāifā) – Oil field development – Phát triển mỏ dầu |
| 674 | 天然气气化设备 (tiānrán qì qìhuà shèbèi) – Natural gas vaporization equipment – Thiết bị hơi hóa khí tự nhiên |
| 675 | 油气储运设施 (yóu qì chúcún yùnshū shèshī) – Oil and gas storage and transportation facilities – Cơ sở lưu trữ và vận chuyển dầu khí |
| 676 | 炼油厂加工流程 (liànyóu chǎng jiāgōng liúchéng) – Refinery processing flow – Quy trình chế biến nhà máy lọc dầu |
| 677 | 天然气液化天然气 (tiānrán qì yèhuà tiānrán qì) – Liquefied natural gas – Khí tự nhiên hóa lỏng |
| 678 | 油气检测仪器 (yóu qì jiǎncè yíqì) – Oil and gas testing instruments – Thiết bị kiểm tra dầu khí |
| 679 | 石油钻探计划 (shíyóu zuāntàn jìhuà) – Oil drilling plan – Kế hoạch khoan dầu |
| 680 | 油气系统集成 (yóu qì xìtǒng jíchéng) – Oil and gas system integration – Tích hợp hệ thống dầu khí |
| 681 | 天然气质量监测 (tiānrán qì zhìliàng jiāncè) – Natural gas quality monitoring – Giám sát chất lượng khí tự nhiên |
| 682 | 石油设备管理 (shíyóu shèbèi guǎnlǐ) – Oil equipment management – Quản lý thiết bị dầu |
| 683 | 油田生产管理 (yóutián shēngchǎn guǎnlǐ) – Oil field production management – Quản lý sản xuất mỏ dầu |
| 684 | 天然气储罐 (tiānrán qì chúcún guàn) – Natural gas storage tank – Bồn chứa khí tự nhiên |
| 685 | 石油清洗剂 (shíyóu qīngxǐ jì) – Oil cleaning agent – Chất tẩy dầu |
| 686 | 炼油厂废气回收 (liànyóu chǎng fèiqì huíshōu) – Refinery exhaust gas recovery – Khôi phục khí thải nhà máy lọc dầu |
| 687 | 油气泄漏防护 (yóu qì xièlòu fánghù) – Oil and gas leak prevention – Phòng ngừa rò rỉ dầu khí |
| 688 | 天然气计量系统 (tiānrán qì jìliàng xìtǒng) – Natural gas measurement system – Hệ thống đo lường khí tự nhiên |
| 689 | 石油开采技术 (shíyóu kāicǎi jìshù) – Oil extraction technology – Công nghệ khai thác dầu |
| 690 | 油田工程技术 (yóutián gōngchéng jìshù) – Oil field engineering technology – Công nghệ kỹ thuật mỏ dầu |
| 691 | 天然气配管系统 (tiānrán qì pèiguǎn xìtǒng) – Natural gas piping system – Hệ thống ống dẫn khí tự nhiên |
| 692 | 炼油厂设备布局 (liànyóu chǎng shèbèi bùjú) – Refinery equipment layout – Bố trí thiết bị nhà máy lọc dầu |
| 693 | 油气勘探报告 (yóu qì kāntàn bàogào) – Oil and gas exploration report – Báo cáo thăm dò dầu khí |
| 694 | 石油生产优化设计 (shíyóu shēngchǎn yōuhuà shèjì) – Oil production optimization design – Thiết kế tối ưu hóa sản xuất dầu |
| 695 | 天然气输送管道 (tiānrán qì shūsòng guǎndào) – Natural gas delivery pipeline – Đường ống vận chuyển khí tự nhiên |
| 696 | 油气井测量 (yóu qì jǐng cèliàng) – Oil and gas well measurement – Đo đạc giếng dầu khí |
| 697 | 炼油厂操作规程 (liànyóu chǎng cāozuò guīchéng) – Refinery operating procedures – Quy trình vận hành nhà máy lọc dầu |
| 698 | 石油经济分析 (shíyóu jīngjì fēnxī) – Oil economic analysis – Phân tích kinh tế dầu khí |
| 699 | 油气综合管理 (yóu qì zōnghé guǎnlǐ) – Integrated oil and gas management – Quản lý tổng hợp dầu khí |
| 700 | 天然气管道维护 (tiānrán qì guǎndào wéihù) – Natural gas pipeline maintenance – Bảo trì đường ống khí tự nhiên |
| 701 | 石油化学研究 (shíyóu huàxué yánjiū) – Petroleum chemistry research – Nghiên cứu hóa học dầu khí |
| 702 | 炼油厂生产流程 (liànyóu chǎng shēngchǎn liúchéng) – Refinery production process – Quy trình sản xuất nhà máy lọc dầu |
| 703 | 油气行业标准 (yóu qì hángyè biāozhǔn) – Oil and gas industry standards – Tiêu chuẩn ngành dầu khí |
| 704 | 石油开发合同 (shíyóu kāifā hétóng) – Oil development contract – Hợp đồng phát triển dầu |
| 705 | 油气开采设备采购 (yóu qì kāicǎi shèbèi cǎigòu) – Oil and gas extraction equipment procurement – Mua sắm thiết bị khai thác dầu khí |
| 706 | 炼油厂安全评估 (liànyóu chǎng ānquán pínggū) – Refinery safety assessment – Đánh giá an toàn nhà máy lọc dầu |
| 707 | 天然气安全标准 (tiānrán qì ānquán biāozhǔn) – Natural gas safety standards – Tiêu chuẩn an toàn khí tự nhiên |
| 708 | 石油物料管理 (shíyóu wùliào guǎnlǐ) – Oil materials management – Quản lý vật liệu dầu |
| 709 | 油气输送技术 (yóu qì shūsòng jìshù) – Oil and gas transportation technology – Công nghệ vận chuyển dầu khí |
| 710 | 天然气质量控制 (tiānrán qì zhìliàng kòngzhì) – Natural gas quality control – Kiểm soát chất lượng khí tự nhiên |
| 711 | 油田环境评估 (yóutián huánjìng pínggū) – Oil field environmental assessment – Đánh giá môi trường mỏ dầu |
| 712 | 天然气储气设施 (tiānrán qì chǔqì shèshī) – Natural gas storage facilities – Cơ sở lưu trữ khí tự nhiên |
| 713 | 石油燃料分析 (shíyóu ránliào fēnxī) – Oil fuel analysis – Phân tích nhiên liệu dầu |
| 714 | 油气项目管理 (yóu qì xiàngmù guǎnlǐ) – Oil and gas project management – Quản lý dự án dầu khí |
| 715 | 天然气管道安全 (tiānrán qì guǎndào ānquán) – Natural gas pipeline safety – An toàn đường ống khí tự nhiên |
| 716 | 石油开发技术标准 (shíyóu kāifā jìshù biāozhǔn) – Oil development technical standards – Tiêu chuẩn kỹ thuật phát triển dầu |
| 717 | 油气供应链管理 (yóu qì gōngyìng liàn guǎnlǐ) – Oil and gas supply chain management – Quản lý chuỗi cung ứng dầu khí |
| 718 | 天然气工程管理 (tiānrán qì gōngchéng guǎnlǐ) – Natural gas engineering management – Quản lý kỹ thuật khí tự nhiên |
| 719 | 石油勘探与开发 (shíyóu kāntàn yǔ kāifā) – Oil exploration and development – Thăm dò và phát triển dầu |
| 720 | 油气技术评估 (yóu qì jìshù pínggū) – Oil and gas technology assessment – Đánh giá công nghệ dầu khí |
| 721 | 天然气精制过程 (tiānrán qì jīngzhì guòchéng) – Natural gas refining process – Quy trình tinh chế khí tự nhiên |
| 722 | 石油行业法规 (shíyóu hángyè fǎguī) – Oil industry regulations – Quy định ngành dầu khí |
| 723 | 油气供应合同 (yóu qì gōngyìng hétóng) – Oil and gas supply contract – Hợp đồng cung cấp dầu khí |
| 724 | 天然气开发项目 (tiānrán qì kāifā xiàngmù) – Natural gas development project – Dự án phát triển khí tự nhiên |
| 725 | 石油设备维护 (shíyóu shèbèi wéihù) – Oil equipment maintenance – Bảo trì thiết bị dầu |
| 726 | 油田安全管理 (yóutián ānquán guǎnlǐ) – Oil field safety management – Quản lý an toàn mỏ dầu |
| 727 | 天然气价格预测 (tiānrán qì jiàgé yùcè) – Natural gas price forecasting – Dự đoán giá khí tự nhiên |
| 728 | 石油产品标准 (shíyóu chǎnpǐn biāozhǔn) – Oil product standards – Tiêu chuẩn sản phẩm dầu |
| 729 | 油气市场分析 (yóu qì shìchǎng fēnxī) – Oil and gas market analysis – Phân tích thị trường dầu khí |
| 730 | 天然气开发成本 (tiānrán qì kāifā chéngběn) – Natural gas development costs – Chi phí phát triển khí tự nhiên |
| 731 | 石油危机应对 (shíyóu wēijī yìngduì) – Oil crisis response – Phản ứng với khủng hoảng dầu |
| 732 | 油田管理软件 (yóutián guǎnlǐ ruǎnjiàn) – Oil field management software – Phần mềm quản lý mỏ dầu |
| 733 | 天然气设备采购 (tiānrán qì shèbèi cǎigòu) – Natural gas equipment procurement – Mua sắm thiết bị khí tự nhiên |
| 734 | 石油化工流程 (shíyóu huàgōng liúchéng) – Petrochemical process – Quy trình hóa dầu |
| 735 | 天然气调度系统 (tiānrán qì tiáodù xìtǒng) – Natural gas dispatch system – Hệ thống điều độ khí tự nhiên |
| 736 | 石油生产调度 (shíyóu shēngchǎn tiáodù) – Oil production scheduling – Lập lịch sản xuất dầu |
| 737 | 油气工业技术 (yóu qì gōngyè jìshù) – Oil and gas industrial technology – Công nghệ công nghiệp dầu khí |
| 738 | 天然气市场调研 (tiānrán qì shìchǎng tiáoyán) – Natural gas market research – Nghiên cứu thị trường khí tự nhiên |
| 739 | 石油风险管理 (shíyóu fēngxiǎn guǎnlǐ) – Oil risk management – Quản lý rủi ro dầu |
| 740 | 油气监测系统 (yóu qì jiāncè xìtǒng) – Oil and gas monitoring system – Hệ thống giám sát dầu khí |
| 741 | 天然气消费预测 (tiānrán qì xiāofèi yùcè) – Natural gas consumption forecasting – Dự đoán tiêu thụ khí tự nhiên |
| 742 | 石油经济模型 (shíyóu jīngjì móxíng) – Oil economic model – Mô hình kinh tế dầu |
| 743 | 油气合作开发 (yóu qì hézuò kāifā) – Oil and gas cooperative development – Phát triển hợp tác dầu khí |
| 744 | 天然气净化技术 (tiānrán qì jìnghuà jìshù) – Natural gas purification technology – Công nghệ tinh chế khí tự nhiên |
| 745 | 石油产量评估 (shíyóu chǎnliàng pínggū) – Oil production assessment – Đánh giá sản lượng dầu |
| 746 | 油田地质勘探 (yóutián dìzhì kāntàn) – Oil field geological exploration – Thăm dò địa chất mỏ dầu |
| 747 | 天然气运输管理 (tiānrán qì yùnshū guǎnlǐ) – Natural gas transportation management – Quản lý vận chuyển khí tự nhiên |
| 748 | 油气行业发展战略 (yóu qì hángyè fāzhǎn zhànlüè) – Oil and gas industry development strategy – Chiến lược phát triển ngành dầu khí |
| 749 | 天然气净化过程 (tiānrán qì jìnghuà guòchéng) – Natural gas purification process – Quy trình tinh chế khí tự nhiên |
| 750 | 石油储备管理 (shíyóu chǔbèi guǎnlǐ) – Oil reserve management – Quản lý trữ lượng dầu |
| 751 | 油气设备检测 (yóu qì shèbèi jiǎncè) – Oil and gas equipment testing – Kiểm tra thiết bị dầu khí |
| 752 | 天然气市场动态 (tiānrán qì shìchǎng dòngtài) – Natural gas market dynamics – Động thái thị trường khí tự nhiên |
| 753 | 石油贸易政策 (shíyóu màoyì zhèngcè) – Oil trade policies – Chính sách thương mại dầu |
| 754 | 油气资源开发 (yóu qì zīyuán kāifā) – Oil and gas resource development – Phát triển tài nguyên dầu khí |
| 755 | 天然气行业标准 (tiānrán qì hángyè biāozhǔn) – Natural gas industry standards – Tiêu chuẩn ngành khí tự nhiên |
| 756 | 石油管道设计 (shíyóu guǎndào shèjì) – Oil pipeline design – Thiết kế đường ống dầu |
| 757 | 天然气供应链 (tiānrán qì gōngyìng liàn) – Natural gas supply chain – Chuỗi cung ứng khí tự nhiên |
| 758 | 石油设备更新 (shíyóu shèbèi gēngxīn) – Oil equipment upgrades – Nâng cấp thiết bị dầu |
| 759 | 油田生态环境 (yóutián shēngtài huánjìng) – Oil field ecological environment – Môi trường sinh thái mỏ dầu |
| 760 | 石油市场预测 (shíyóu shìchǎng yùcè) – Oil market forecasting – Dự đoán thị trường dầu |
| 761 | 油气产业链分析 (yóu qì chǎnyè liàn fēnxī) – Oil and gas industry chain analysis – Phân tích chuỗi ngành dầu khí |
| 762 | 天然气配电网络 (tiānrán qì pèidiàn wǎngluò) – Natural gas distribution network – Mạng lưới phân phối khí tự nhiên |
| 763 | 石油经济分析 (shíyóu jīngjì fēnxī) – Oil economic analysis – Phân tích kinh tế dầu |
| 764 | 油田人工智能应用 (yóutián réngōng zhìnéng yìngyòng) – AI applications in oil fields – Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong mỏ dầu |
| 765 | 天然气液化过程 (tiānrán qì yèhù guòchéng) – Natural gas liquefaction process – Quy trình hóa lỏng khí tự nhiên |
| 766 | 石油开采成本 (shíyóu kāicǎi chéngběn) – Oil extraction costs – Chi phí khai thác dầu |
| 767 | 油气运输安全 (yóu qì yùnshū ānquán) – Oil and gas transportation safety – An toàn vận chuyển dầu khí |
| 768 | 天然气运输管道 (tiānrán qì yùnshū guǎndào) – Natural gas transportation pipeline – Đường ống vận chuyển khí tự nhiên |
| 769 | 石油开发设备 (shíyóu kāifā shèbèi) – Oil development equipment – Thiết bị phát triển dầu |
| 770 | 天然气供给保障 (tiānrán qì gōngjǐ bǎozhàng) – Natural gas supply assurance – Đảm bảo cung cấp khí tự nhiên |
| 771 | 石油市场竞争 (shíyóu shìchǎng jìngzhēng) – Oil market competition – Cạnh tranh thị trường dầu |
| 772 | 油气行业研究 (yóu qì hángyè yánjiū) – Oil and gas industry research – Nghiên cứu ngành dầu khí |
| 773 | 天然气安全评估 (tiānrán qì ānquán pínggū) – Natural gas safety assessment – Đánh giá an toàn khí tự nhiên |
| 774 | 石油资源管理 (shíyóu zīyuán guǎnlǐ) – Oil resource management – Quản lý tài nguyên dầu |
| 775 | 油气开发政策 (yóu qì kāifā zhèngcè) – Oil and gas development policies – Chính sách phát triển dầu khí |
| 776 | 天然气行业动态 (tiānrán qì hángyè dòngtài) – Natural gas industry dynamics – Động thái ngành khí tự nhiên |
| 777 | 石油技术发展 (shíyóu jìshù fāzhǎn) – Oil technology development – Phát triển công nghệ dầu |
| 778 | 油田事故处理 (yóutián shìgù chǔlǐ) – Oil field accident management – Quản lý tai nạn mỏ dầu |
| 779 | 天然气投资分析 (tiānrán qì tóuzī fēnxī) – Natural gas investment analysis – Phân tích đầu tư khí tự nhiên |
| 780 | 石油管道监测 (shíyóu guǎndào jiāncè) – Oil pipeline monitoring – Giám sát đường ống dầu |
| 781 | 油气市场趋势 (yóu qì shìchǎng qūshì) – Oil and gas market trends – Xu hướng thị trường dầu khí |
| 782 | 天然气开发策略 (tiānrán qì kāifā cèlüè) – Natural gas development strategy – Chiến lược phát triển khí tự nhiên |
| 783 | 石油价格波动 (shíyóu jiàgé bōdòng) – Oil price fluctuations – Biến động giá dầu |
| 784 | 油田设施管理 (yóutián shèshī guǎnlǐ) – Oil field facility management – Quản lý cơ sở hạ tầng mỏ dầu |
| 785 | 天然气储存技术 (tiānrán qì chǔcún jìshù) – Natural gas storage technology – Công nghệ lưu trữ khí tự nhiên |
| 786 | 石油资源开发方案 (shíyóu zīyuán kāifā fāng’àn) – Oil resource development plan – Kế hoạch phát triển tài nguyên dầu |
| 787 | 油气行业投资 (yóu qì hángyè tóuzī) – Oil and gas industry investment – Đầu tư ngành dầu khí |
| 788 | 天然气商业化 (tiānrán qì shāngyèhuà) – Commercialization of natural gas – Thương mại hóa khí tự nhiên |
| 789 | 石油勘探技术 (shíyóu kāntàn jìshù) – Oil exploration technology – Công nghệ thăm dò dầu |
| 790 | 油气设备维护 (yóu qì shèbèi wéihù) – Oil and gas equipment maintenance – Bảo trì thiết bị dầu khí |
| 791 | 石油工程设计 (shíyóu gōngchéng shèjì) – Oil engineering design – Thiết kế kỹ thuật dầu |
| 792 | 天然气输送系统 (tiānrán qì shūsòng xìtǒng) – Natural gas delivery system – Hệ thống vận chuyển khí tự nhiên |
| 793 | 石油开发风险管理 (shíyóu kāifā fēngxiǎn guǎnlǐ) – Oil development risk management – Quản lý rủi ro phát triển dầu |
| 794 | 油田勘探设备 (yóutián kāntàn shèbèi) – Oil field exploration equipment – Thiết bị thăm dò mỏ dầu |
| 795 | 天然气设备安全 (tiānrán qì shèbèi ānquán) – Natural gas equipment safety – An toàn thiết bị khí tự nhiên |
| 796 | 石油行业市场趋势 (shíyóu hángyè shìchǎng qūshì) – Oil industry market trends – Xu hướng thị trường ngành dầu |
| 797 | 天然气成本控制 (tiānrán qì chéngběn kòngzhì) – Natural gas cost control – Kiểm soát chi phí khí tự nhiên |
| 798 | 石油市场调研 (shíyóu shìchǎng tiáoyán) – Oil market research – Nghiên cứu thị trường dầu |
| 799 | 油气工程开发 (yóu qì gōngchéng kāifā) – Oil and gas engineering development – Phát triển kỹ thuật dầu khí |
| 800 | 天然气生产技术 (tiānrán qì shēngchǎn jìshù) – Natural gas production technology – Công nghệ sản xuất khí tự nhiên |
| 801 | 石油勘探分析 (shíyóu kāntàn fēnxī) – Oil exploration analysis – Phân tích thăm dò dầu |
| 802 | 油气政策法规 (yóu qì zhèngcè fǎguī) – Oil and gas policy regulations – Quy định pháp lý về dầu khí |
| 803 | 天然气市场开拓 (tiānrán qì shìchǎng kāituò) – Natural gas market expansion – Mở rộng thị trường khí tự nhiên |
| 804 | 石油工业安全 (shíyóu gōngyè ānquán) – Oil industry safety – An toàn trong ngành dầu |
| 805 | 油气开发技术 (yóu qì kāifā jìshù) – Oil and gas development technology – Công nghệ phát triển dầu khí |
| 806 | 天然气管道设计 (tiānrán qì guǎndào shèjì) – Natural gas pipeline design – Thiết kế đường ống khí tự nhiên |
| 807 | 石油经济政策 (shíyóu jīngjì zhèngcè) – Oil economic policies – Chính sách kinh tế dầu |
| 808 | 油气市场调控 (yóu qì shìchǎng tiáokòng) – Oil and gas market regulation – Quản lý thị trường dầu khí |
| 809 | 天然气基础设施 (tiānrán qì jīchǔ shèshī) – Natural gas infrastructure – Cơ sở hạ tầng khí tự nhiên |
| 810 | 石油生产设备 (shíyóu shēngchǎn shèbèi) – Oil production equipment – Thiết bị sản xuất dầu |
| 811 | 天然气压缩机 (tiānrán qì yāsuō jī) – Natural gas compressor – Máy nén khí tự nhiên |
| 812 | 石油工程监理 (shíyóu gōngchéng jiānlǐ) – Oil engineering supervision – Giám sát kỹ thuật dầu |
| 813 | 油田开发成本 (yóutián kāifā chéngběn) – Oil field development cost – Chi phí phát triển mỏ dầu |
| 814 | 天然气质量监控 (tiānrán qì zhìliàng jiānkòng) – Natural gas quality control – Kiểm soát chất lượng khí tự nhiên |
| 815 | 石油提炼过程 (shíyóu tíliàn guòchéng) – Oil refining process – Quy trình tinh chế dầu |
| 816 | 油气储备管理 (yóu qì chǔbèi guǎnlǐ) – Oil and gas reserve management – Quản lý dự trữ dầu khí |
| 817 | 天然气工艺流程 (tiānrán qì gōngyì liúchéng) – Natural gas process flow – Quy trình công nghệ khí tự nhiên |
| 818 | 石油生产计划 (shíyóu shēngchǎn jìhuà) – Oil production plan – Kế hoạch sản xuất dầu |
| 819 | 油气行业法规 (yóu qì hángyè fǎguī) – Oil and gas industry regulations – Quy định trong ngành dầu khí |
| 820 | 天然气市场分析 (tiānrán qì shìchǎng fēnxī) – Natural gas market analysis – Phân tích thị trường khí tự nhiên |
| 821 | 石油行业竞争 (shíyóu hángyè jìngzhēng) – Oil industry competition – Cạnh tranh trong ngành dầu |
| 822 | 天然气加工技术 (tiānrán qì jiāgōng jìshù) – Natural gas processing technology – Công nghệ chế biến khí tự nhiên |
| 823 | 石油设备采购 (shíyóu shèbèi cǎigòu) – Oil equipment procurement – Mua sắm thiết bị dầu |
| 824 | 油气开发战略 (yóu qì kāifā zhànlüè) – Oil and gas development strategy – Chiến lược phát triển dầu khí |
| 825 | 天然气净化设备 (tiānrán qì jìnghuà shèbèi) – Natural gas purification equipment – Thiết bị tinh chế khí tự nhiên |
| 826 | 石油井口设备 (shíyóu jǐngkǒu shèbèi) – Oil wellhead equipment – Thiết bị tại miệng giếng dầu |
| 827 | 天然气运行维护 (tiānrán qì yùnxíng wéihù) – Natural gas operation maintenance – Bảo trì vận hành khí tự nhiên |
| 828 | 石油工程技术 (shíyóu gōngchéng jìshù) – Oil engineering technology – Công nghệ kỹ thuật dầu |
| 829 | 油气环境保护 (yóu qì huánjìng bǎohù) – Oil and gas environmental protection – Bảo vệ môi trường dầu khí |
| 830 | 天然气调度系统 (tiānrán qì tiáodù xìtǒng) – Natural gas dispatching system – Hệ thống điều độ khí tự nhiên |
| 831 | 石油勘探合同 (shíyóu kāntàn hétong) – Oil exploration contract – Hợp đồng thăm dò dầu |
| 832 | 油气交易平台 (yóu qì jiāoyì píngtái) – Oil and gas trading platform – Nền tảng giao dịch dầu khí |
| 833 | 天然气检测设备 (tiānrán qì jiǎncè shèbèi) – Natural gas detection equipment – Thiết bị phát hiện khí tự nhiên |
| 834 | 石油和气体储存 (shíyóu hé qìtǐ chǔcún) – Oil and gas storage – Lưu trữ dầu và khí |
| 835 | 油气开采工艺 (yóu qì kāicǎi gōngyì) – Oil and gas extraction process – Quy trình khai thác dầu khí |
| 836 | 天然气供应链管理 (tiānrán qì gōngyì liàn guǎnlǐ) – Natural gas supply chain management – Quản lý chuỗi cung ứng khí tự nhiên |
| 837 | 石油技术评估 (shíyóu jìshù pínggū) – Oil technology assessment – Đánh giá công nghệ dầu |
| 838 | 油气测量技术 (yóu qì cèliàng jìshù) – Oil and gas measurement technology – Công nghệ đo lường dầu khí |
| 839 | 石油生产成本分析 (shíyóu shēngchǎn chéngběn fēnxī) – Oil production cost analysis – Phân tích chi phí sản xuất dầu |
| 840 | 天然气调压装置 (tiānrán qì tiáoyā zhuāngzhì) – Natural gas pressure regulating device – Thiết bị điều áp khí tự nhiên |
| 841 | 石油开采风险评估 (shíyóu kāicǎi fēngxiǎn pínggū) – Oil extraction risk assessment – Đánh giá rủi ro khai thác dầu |
| 842 | 油气探测系统 (yóu qì tàncè xìtǒng) – Oil and gas detection system – Hệ thống phát hiện dầu khí |
| 843 | 天然气过滤器 (tiānrán qì guòlǜ qì) – Natural gas filter – Bộ lọc khí tự nhiên |
| 844 | 石油市场动态 (shíyóu shìchǎng dòngtài) – Oil market dynamics – Động thái thị trường dầu |
| 845 | 油气生产工艺 (yóu qì shēngchǎn gōngyì) – Oil and gas production process – Quy trình sản xuất dầu khí |
| 846 | 天然气工业政策 (tiānrán qì gōngyè zhèngcè) – Natural gas industry policies – Chính sách ngành công nghiệp khí tự nhiên |
| 847 | 油气合同条款 (yóu qì hétong tiáokuǎn) – Oil and gas contract terms – Điều khoản hợp đồng dầu khí |
| 848 | 天然气贸易 (tiānrán qì màoyì) – Natural gas trade – Thương mại khí tự nhiên |
| 849 | 石油生产效率 (shíyóu shēngchǎn xiàolǜ) – Oil production efficiency – Hiệu quả sản xuất dầu |
| 850 | 油气供应链 (yóu qì gōngyì liàn) – Oil and gas supply chain – Chuỗi cung ứng dầu khí |
| 851 | 天然气压力控制 (tiānrán qì yālì kòngzhì) – Natural gas pressure control – Kiểm soát áp suất khí tự nhiên |
| 852 | 石油开发政策 (shíyóu kāifā zhèngcè) – Oil development policies – Chính sách phát triển dầu |
| 853 | 油气开采技术 (yóu qì kāicǎi jìshù) – Oil and gas extraction technology – Công nghệ khai thác dầu khí |
| 854 | 天然气安全管理 (tiānrán qì ānquán guǎnlǐ) – Natural gas safety management – Quản lý an toàn khí tự nhiên |
| 855 | 石油生产计划书 (shíyóu shēngchǎn jìhuà shū) – Oil production plan document – Tài liệu kế hoạch sản xuất dầu |
| 856 | 油气运输管理 (yóu qì yùnshū guǎnlǐ) – Oil and gas transportation management – Quản lý vận chuyển dầu khí |
| 857 | 天然气开发方案 (tiānrán qì kāifā fāng’àn) – Natural gas development plan – Kế hoạch phát triển khí tự nhiên |
| 858 | 石油投资分析 (shíyóu tóuzī fēnxī) – Oil investment analysis – Phân tích đầu tư dầu |
| 859 | 油气市场需求 (yóu qì shìchǎng xūqiú) – Oil and gas market demand – Nhu cầu thị trường dầu khí |
| 860 | 石油环保技术 (shíyóu huánbǎo jìshù) – Oil environmental protection technology – Công nghệ bảo vệ môi trường dầu |
| 861 | 油气勘探法规 (yóu qì kāntàn fǎguī) – Oil and gas exploration regulations – Quy định thăm dò dầu khí |
| 862 | 天然气开发技术 (tiānrán qì kāifā jìshù) – Natural gas development technology – Công nghệ phát triển khí tự nhiên |
| 863 | 石油供应链优化 (shíyóu gōngyì liàn yōuhuà) – Oil supply chain optimization – Tối ưu hóa chuỗi cung ứng dầu |
| 864 | 天然气生产设施 (tiānrán qì shēngchǎn shèshī) – Natural gas production facilities – Cơ sở sản xuất khí tự nhiên |
| 865 | 石油开采设备 (shíyóu kāicǎi shèbèi) – Oil extraction equipment – Thiết bị khai thác dầu |
| 866 | 油气市场监管 (yóu qì shìchǎng jiānguǎn) – Oil and gas market regulation – Giám sát thị trường dầu khí |
| 867 | 天然气存储技术 (tiānrán qì cúnchú jìshù) – Natural gas storage technology – Công nghệ lưu trữ khí tự nhiên |
| 868 | 油气田管理 (yóu qì tián guǎnlǐ) – Oil and gas field management – Quản lý mỏ dầu khí |
| 869 | 天然气价格预测 (tiānrán qì jiàgé yùcè) – Natural gas price forecasting – Dự báo giá khí tự nhiên |
| 870 | 石油运输合同 (shíyóu yùnshū hétong) – Oil transportation contract – Hợp đồng vận chuyển dầu |
| 871 | 天然气消耗量 (tiānrán qì xiāohào liàng) – Natural gas consumption volume – Khối lượng tiêu thụ khí tự nhiên |
| 872 | 石油行业咨询 (shíyóu hángyè zīxún) – Oil industry consulting – Tư vấn ngành dầu khí |
| 873 | 油气储存系统 (yóu qì chǔcún xìtǒng) – Oil and gas storage system – Hệ thống lưu trữ dầu khí |
| 874 | 天然气分配网络 (tiānrán qì fēnpèi wǎngluò) – Natural gas distribution network – Mạng lưới phân phối khí tự nhiên |
| 875 | 石油资源开发 (shíyóu zīyuán kāifā) – Oil resource development – Phát triển tài nguyên dầu |
| 876 | 油气综合利用 (yóu qì zònghé lìyòng) – Comprehensive utilization of oil and gas – Sử dụng tổng hợp dầu khí |
| 877 | 天然气供应链优化 (tiānrán qì gōngyì liàn yōuhuà) – Optimization of natural gas supply chain – Tối ưu hóa chuỗi cung ứng khí tự nhiên |
| 878 | 石油产品质量 (shíyóu chǎnpǐn zhìliàng) – Oil product quality – Chất lượng sản phẩm dầu |
| 879 | 油气田开发模式 (yóu qì tián kāifā móshì) – Oil and gas field development model – Mô hình phát triển mỏ dầu khí |
| 880 | 天然气检测仪 (tiānrán qì jiǎncè yí) – Natural gas detection instrument – Thiết bị phát hiện khí tự nhiên |
| 881 | 石油外贸合同 (shíyóu wàimào hétong) – Oil foreign trade contract – Hợp đồng thương mại dầu khí |
| 882 | 油气生产安全 (yóu qì shēngchǎn ānquán) – Oil and gas production safety – An toàn sản xuất dầu khí |
| 883 | 天然气定价机制 (tiānrán qì dìngjià jīzhì) – Natural gas pricing mechanism – Cơ chế định giá khí tự nhiên |
| 884 | 石油贸易市场 (shíyóu màoyì shìchǎng) – Oil trading market – Thị trường thương mại dầu |
| 885 | 天然气工程建设 (tiānrán qì gōngchéng jiànshè) – Natural gas engineering construction – Xây dựng công trình khí tự nhiên |
| 886 | 石油流量计 (shíyóu liúliàng jì) – Oil flow meter – Đồng hồ đo lưu lượng dầu |
| 887 | 油气资产管理 (yóu qì zīchǎn guǎnlǐ) – Oil and gas asset management – Quản lý tài sản dầu khí |
| 888 | 天然气环境影响 (tiānrán qì huánjìng yǐngxiǎng) – Environmental impact of natural gas – Tác động môi trường của khí tự nhiên |
| 889 | 石油储存设施 (shíyóu chǔcún shèshī) – Oil storage facilities – Cơ sở lưu trữ dầu |
| 890 | 油气生产法规 (yóu qì shēngchǎn fǎguī) – Oil and gas production regulations – Quy định sản xuất dầu khí |
| 891 | 天然气发电 (tiānrán qì fādiàn) – Natural gas power generation – Phát điện từ khí tự nhiên |
| 892 | 石油运输安全 (shíyóu yùnshū ānquán) – Oil transportation safety – An toàn vận chuyển dầu |
| 893 | 油气开采作业 (yóu qì kāicǎi zuòyè) – Oil and gas extraction operations – Hoạt động khai thác dầu khí |
| 894 | 天然气输送网络 (tiānrán qì shūsòng wǎngluò) – Natural gas transmission network – Mạng lưới truyền tải khí tự nhiên |
| 895 | 石油地质勘探 (shíyóu dìzhí kāntàn) – Oil geological exploration – Khảo sát địa chất dầu |
| 896 | 油气开采成本 (yóu qì kāicǎi chéngběn) – Oil and gas extraction costs – Chi phí khai thác dầu khí |
| 897 | 天然气储存设施 (tiānrán qì chǔcún shèshī) – Natural gas storage facilities – Cơ sở lưu trữ khí tự nhiên |
| 898 | 石油工程经济性 (shíyóu gōngchéng jīngjìxìng) – Economic feasibility of oil engineering – Tính khả thi kinh tế của kỹ thuật dầu |
| 899 | 天然气消费市场 (tiānrán qì xiāofèi shìchǎng) – Natural gas consumption market – Thị trường tiêu thụ khí tự nhiên |
| 900 | 油气开发规划 (yóu qì kāifā guīhuà) – Oil and gas development planning – Quy hoạch phát triển dầu khí |
| 901 | 天然气投资风险 (tiānrán qì tóuzī fēngxiǎn) – Natural gas investment risks – Rủi ro đầu tư khí tự nhiên |
| 902 | 石油化学工业 (shíyóu huàxué gōngyè) – Petrochemical industry – Ngành hóa dầu |
| 903 | 油气勘探计划 (yóu qì kāntàn jìhuà) – Oil and gas exploration plan – Kế hoạch thăm dò dầu khí |
| 904 | 天然气安全技术 (tiānrán qì ānquán jìshù) – Natural gas safety technology – Công nghệ an toàn khí tự nhiên |
| 905 | 石油合同法律 (shíyóu hétong fǎlǜ) – Oil contract law – Luật hợp đồng dầu |
| 906 | 油气资源评价 (yóu qì zīyuán píngjià) – Oil and gas resource evaluation – Đánh giá tài nguyên dầu khí |
| 907 | 天然气分配系统 (tiānrán qì fēnpèi xìtǒng) – Natural gas distribution system – Hệ thống phân phối khí tự nhiên |
| 908 | 石油化工产品 (shíyóu huàgōng chǎnpǐn) – Petrochemical products – Sản phẩm hóa dầu |
| 909 | 油气开发领域 (yóu qì kāifā lǐngyù) – Oil and gas development field – Lĩnh vực phát triển dầu khí |
| 910 | 天然气计量装置 (tiānrán qì jìliàng zhuāngzhì) – Natural gas metering device – Thiết bị đo đếm khí tự nhiên |
| 911 | 石油市场预测 (shíyóu shìchǎng yùcè) – Oil market forecasting – Dự báo thị trường dầu |
| 912 | 油气安全标准 (yóu qì ānquán biāozhǔn) – Oil and gas safety standards – Tiêu chuẩn an toàn dầu khí |
| 913 | 天然气销售策略 (tiānrán qì xiāoshòu cèlüè) – Natural gas sales strategy – Chiến lược bán hàng khí tự nhiên |
| 914 | 石油技术研究 (shíyóu jìshù yánjiū) – Oil technology research – Nghiên cứu công nghệ dầu |
| 915 | 油气分销网络 (yóu qì fēnxiāo wǎngluò) – Oil and gas distribution network – Mạng lưới phân phối dầu khí |
| 916 | 石油资源配置 (shíyóu zīyuán pèizhì) – Oil resource allocation – Phân bổ tài nguyên dầu |
| 917 | 油气交易市场 (yóu qì jiāoyì shìchǎng) – Oil and gas trading market – Thị trường giao dịch dầu khí |
| 918 | 天然气质量标准 (tiānrán qì zhìliàng biāozhǔn) – Natural gas quality standards – Tiêu chuẩn chất lượng khí tự nhiên |
| 919 | 石油价格预测 (shíyóu jiàgé yùcè) – Oil price forecasting – Dự đoán giá dầu |
| 920 | 油气项目投资 (yóu qì xiàngmù tóuzī) – Oil and gas project investment – Đầu tư dự án dầu khí |
| 921 | 石油钻井设备 (shíyóu zuànjǐng shèbèi) – Oil drilling equipment – Thiết bị khoan dầu |
| 922 | 天然气投资回报 (tiānrán qì tóuzī huíbào) – Natural gas investment return – Lợi tức đầu tư khí tự nhiên |
| 923 | 天然气开采技术 (tiānrán qì kāicǎi jìshù) – Natural gas extraction technology – Công nghệ khai thác khí tự nhiên |
| 924 | 石油储存管理 (shíyóu chǔcún guǎnlǐ) – Oil storage management – Quản lý lưu trữ dầu |
| 925 | 油气成本控制 (yóu qì chéngběn kòngzhì) – Oil and gas cost control – Kiểm soát chi phí dầu khí |
| 926 | 天然气市场份额 (tiānrán qì shìchǎng fèn’é) – Natural gas market share – Thị phần khí tự nhiên |
| 927 | 油气管道设计 (yóu qì guǎndào shèjì) – Oil and gas pipeline design – Thiết kế đường ống dầu khí |
| 928 | 天然气商业模式 (tiānrán qì shāngyè móshì) – Natural gas business model – Mô hình kinh doanh khí tự nhiên |
| 929 | 石油公司合并 (shíyóu gōngsī hébìng) – Oil company mergers – Sáp nhập công ty dầu |
| 930 | 油气供应安全 (yóu qì gōngyìng ānquán) – Oil and gas supply security – An ninh cung cấp dầu khí |
| 931 | 天然气贸易政策 (tiānrán qì màoyì zhèngcè) – Natural gas trade policy – Chính sách thương mại khí tự nhiên |
| 932 | 石油开采流程 (shíyóu kāicǎi liúchéng) – Oil extraction process – Quy trình khai thác dầu |
| 933 | 油气研发中心 (yóu qì yánfā zhōngxīn) – Oil and gas R&D center – Trung tâm nghiên cứu và phát triển dầu khí |
| 934 | 石油污染治理 (shíyóu wūrǎn zhìlǐ) – Oil pollution control – Kiểm soát ô nhiễm dầu |
| 935 | 油气勘探技术 (yóu qì kāntàn jìshù) – Oil and gas exploration technology – Công nghệ thăm dò dầu khí |
| 936 | 天然气资源管理 (tiānrán qì zīyuán guǎnlǐ) – Natural gas resource management – Quản lý tài nguyên khí tự nhiên |
| 937 | 石油价格波动 (shíyóu jiàgé bōdòng) – Oil price volatility – Biến động giá dầu |
| 938 | 油气行业发展 (yóu qì hángyè fāzhǎn) – Oil and gas industry development – Phát triển ngành dầu khí |
| 939 | 石油勘探设备 (shíyóu kāntàn shèbèi) – Oil exploration equipment – Thiết bị thăm dò dầu |
| 940 | 油气管道工程 (yóu qì guǎndào gōngchéng) – Oil and gas pipeline engineering – Kỹ thuật công trình đường ống dầu khí |
| 941 | 石油分馏塔 (shíyóu fēn liù tǎ) – Oil distillation tower – Tháp chưng cất dầu |
| 942 | 油气勘探许可证 (yóu qì kāntàn xǔkězhèng) – Oil and gas exploration license – Giấy phép thăm dò dầu khí |
| 943 | 天然气利用效率 (tiānrán qì lìyòng xiàolǜ) – Natural gas utilization efficiency – Hiệu suất sử dụng khí tự nhiên |
| 944 | 石油生产设施 (shíyóu shēngchǎn shèshī) – Oil production facilities – Cơ sở sản xuất dầu |
| 945 | 油气工程管理 (yóu qì gōngchéng guǎnlǐ) – Oil and gas project management – Quản lý dự án dầu khí |
| 946 | 天然气开发区 (tiānrán qì kāifā qū) – Natural gas development zone – Khu vực phát triển khí tự nhiên |
| 947 | 石油开发合同 (shíyóu kāifā hétong) – Oil development contract – Hợp đồng phát triển dầu |
| 948 | 油气价格监测 (yóu qì jiàgé jiāncè) – Oil and gas price monitoring – Giám sát giá dầu khí |
| 949 | 天然气资源勘探 (tiānrán qì zīyuán kāntàn) – Natural gas resource exploration – Khảo sát tài nguyên khí tự nhiên |
| 950 | 石油安全标准 (shíyóu ānquán biāozhǔn) – Oil safety standards – Tiêu chuẩn an toàn dầu |
| 951 | 油气开采技术规范 (yóu qì kāicǎi jìshù guīfàn) – Oil and gas extraction technical specifications – Quy định kỹ thuật khai thác dầu khí |
| 952 | 天然气终端用户 (tiānrán qì zhōngduān yònghù) – Natural gas end users – Người sử dụng khí tự nhiên cuối cùng |
| 953 | 石油环保法规 (shíyóu huánbǎo fǎguī) – Oil environmental protection regulations – Quy định bảo vệ môi trường dầu |
| 954 | 油气公司合规审计 (yóu qì gōngsī hégé shěndì) – Oil and gas company compliance audit – Kiểm toán tuân thủ công ty dầu khí |
| 955 | 石油价格政策 (shíyóu jiàgé zhèngcè) – Oil price policy – Chính sách giá dầu |
| 956 | 油气开发项目管理 (yóu qì kāifā xiàngmù guǎnlǐ) – Oil and gas development project management – Quản lý dự án phát triển dầu khí |
| 957 | 天然气管道施工 (tiānrán qì guǎndào shīgōng) – Natural gas pipeline construction – Xây dựng đường ống khí tự nhiên |
| 958 | 石油产品流通 (shíyóu chǎnpǐn liútōng) – Oil product distribution – Phân phối sản phẩm dầu |
| 959 | 油气行业协会 (yóu qì hángyè xiéhuì) – Oil and gas industry association – Hiệp hội ngành dầu khí |
| 960 | 天然气供应风险评估 (tiānrán qì gōngyìng fēngxiǎn pínggū) – Natural gas supply risk assessment – Đánh giá rủi ro cung cấp khí tự nhiên |
| 961 | 油气开发效率 (yóu qì kāifā xiàolǜ) – Oil and gas development efficiency – Hiệu suất phát triển dầu khí |
| 962 | 天然气运输安全 (tiānrán qì yùnshū ānquán) – Natural gas transportation safety – An toàn vận chuyển khí tự nhiên |
| 963 | 石油设备检测 (shíyóu shèbèi jiǎncè) – Oil equipment inspection – Kiểm tra thiết bị dầu |
| 964 | 油气行业趋势 (yóu qì hángyè qūshì) – Oil and gas industry trends – Xu hướng ngành dầu khí |
| 965 | 天然气出口许可证 (tiānrán qì chūkǒu xǔkězhèng) – Natural gas export license – Giấy phép xuất khẩu khí tự nhiên |
| 966 | 石油勘探风险 (shíyóu kāntàn fēngxiǎn) – Oil exploration risk – Rủi ro thăm dò dầu |
| 967 | 油气税收政策 (yóu qì shuìshōu zhèngcè) – Oil and gas tax policy – Chính sách thuế dầu khí |
| 968 | 天然气储存标准 (tiānrán qì chǔcún biāozhǔn) – Natural gas storage standards – Tiêu chuẩn lưu trữ khí tự nhiên |
| 969 | 石油市场需求 (shíyóu shìchǎng xūqiú) – Oil market demand – Nhu cầu thị trường dầu |
| 970 | 天然气价格上涨 (tiānrán qì jiàgé shàngzhǎng) – Natural gas price increase – Tăng giá khí tự nhiên |
| 971 | 石油井场管理 (shíyóu jǐng chǎng guǎnlǐ) – Oil well site management – Quản lý khu khoan dầu |
| 972 | 油气储量评估 (yóu qì chúliàng pínggū) – Oil and gas reserve estimation – Đánh giá trữ lượng dầu khí |
| 973 | 天然气净化工艺 (tiānrán qì jìnghuà gōngyì) – Natural gas purification process – Quy trình lọc khí tự nhiên |
| 974 | 石油泄漏应急预案 (shíyóu xièlòu yìngjí yù’àn) – Oil spill emergency plan – Kế hoạch khẩn cấp tràn dầu |
| 975 | 油气市场开放 (yóu qì shìchǎng kāifàng) – Oil and gas market opening – Mở cửa thị trường dầu khí |
| 976 | 天然气输送系统 (tiānrán qì shūsòng xìtǒng) – Natural gas transmission system – Hệ thống vận chuyển khí tự nhiên |
| 977 | 石油炼化工厂 (shíyóu liànhuà gōngchǎng) – Oil refining plant – Nhà máy lọc dầu |
| 978 | 油气价格波动风险 (yóu qì jiàgé bōdòng fēngxiǎn) – Oil and gas price volatility risk – Rủi ro biến động giá dầu khí |
| 979 | 天然气价格调整 (tiānrán qì jiàgé tiáozhěng) – Natural gas price adjustment – Điều chỉnh giá khí tự nhiên |
| 980 | 石油产品储存 (shíyóu chǎnpǐn chǔcún) – Oil product storage – Lưu trữ sản phẩm dầu |
| 981 | 油气合同管理 (yóu qì hétong guǎnlǐ) – Oil and gas contract management – Quản lý hợp đồng dầu khí |
| 982 | 天然气出口市场 (tiānrán qì chūkǒu shìchǎng) – Natural gas export market – Thị trường xuất khẩu khí tự nhiên |
| 983 | 石油资源分布 (shíyóu zīyuán fēnbù) – Oil resource distribution – Phân bố tài nguyên dầu |
| 984 | 油气项目可行性研究 (yóu qì xiàngmù kěxíng xìng yánjiū) – Oil and gas project feasibility study – Nghiên cứu khả thi dự án dầu khí |
| 985 | 天然气勘探投资 (tiānrán qì kāntàn tóuzī) – Natural gas exploration investment – Đầu tư thăm dò khí tự nhiên |
| 986 | 石油和天然气法律法规 (shíyóu hé tiānrán qì fǎlǜ fǎguī) – Oil and gas laws and regulations – Luật và quy định về dầu khí |
| 987 | 油气管道检测技术 (yóu qì guǎndào jiǎncè jìshù) – Oil and gas pipeline inspection technology – Công nghệ kiểm tra đường ống dầu khí |
| 988 | 天然气液化厂 (tiānrán qì yèhuà chǎng) – Natural gas liquefaction plant – Nhà máy hóa lỏng khí tự nhiên |
| 989 | 石油公司财务管理 (shíyóu gōngsī cáiwù guǎnlǐ) – Oil company financial management – Quản lý tài chính công ty dầu |
| 990 | 天然气市场供应链 (tiānrán qì shìchǎng gōngyìng liàn) – Natural gas market supply chain – Chuỗi cung ứng thị trường khí tự nhiên |
| 991 | 石油勘探数据分析 (shíyóu kāntàn shùjù fēnxī) – Oil exploration data analysis – Phân tích dữ liệu thăm dò dầu |
| 992 | 油气储罐检验 (yóu qì chǔguàn jiǎnyàn) – Oil and gas storage tank inspection – Kiểm tra bể chứa dầu khí |
| 993 | 天然气管道清洗 (tiānrán qì guǎndào qīngxǐ) – Natural gas pipeline cleaning – Vệ sinh đường ống khí tự nhiên |
| 994 | 石油风险投资 (shíyóu fēngxiǎn tóuzī) – Oil venture capital – Đầu tư rủi ro trong ngành dầu |
| 995 | 油气项目合同评审 (yóu qì xiàngmù hétong píngshěn) – Oil and gas project contract review – Đánh giá hợp đồng dự án dầu khí |
| 996 | 天然气生产管理 (tiānrán qì shēngchǎn guǎnlǐ) – Natural gas production management – Quản lý sản xuất khí tự nhiên |
| 997 | 石油和天然气价格预测 (shíyóu hé tiānrán qì jiàgé yùcè) – Oil and gas price forecasting – Dự báo giá dầu khí |
| 998 | 油气行业并购 (yóu qì hángyè bìnggòu) – Oil and gas industry mergers and acquisitions – Sáp nhập và mua lại trong ngành dầu khí |
| 999 | 天然气终端站 (tiānrán qì zhōngduān zhàn) – Natural gas terminal station – Trạm cuối khí tự nhiên |
| 1000 | 石油产品进口 (shíyóu chǎnpǐn jìnkǒu) – Oil product import – Nhập khẩu sản phẩm dầu |
| 1001 | 油气资源开发效率 (yóu qì zīyuán kāifā xiàolǜ) – Oil and gas resource development efficiency – Hiệu quả phát triển tài nguyên dầu khí |
| 1002 | 天然气市场准入 (tiānrán qì shìchǎng zhǔnrù) – Natural gas market access – Tiếp cận thị trường khí tự nhiên |
| 1003 | 石油泄漏治理 (shíyóu xièlòu zhìlǐ) – Oil spill management – Quản lý sự cố tràn dầu |
| 1004 | 石油供应链优化 (shíyóu gōngyìng liàn yōuhuà) – Oil supply chain optimization – Tối ưu hóa chuỗi cung ứng dầu |
| 1005 | 油气资源管理政策 (yóu qì zīyuán guǎnlǐ zhèngcè) – Oil and gas resource management policy – Chính sách quản lý tài nguyên dầu khí |
| 1006 | 天然气应急响应 (tiānrán qì yìngjí xiǎngyìng) – Natural gas emergency response – Ứng phó khẩn cấp khí tự nhiên |
| 1007 | 油气勘探市场分析 (yóu qì kāntàn shìchǎng fēnxī) – Oil and gas exploration market analysis – Phân tích thị trường thăm dò dầu khí |
| 1008 | 天然气管道安全监控 (tiānrán qì guǎndào ānquán jiānkòng) – Natural gas pipeline safety monitoring – Giám sát an toàn đường ống khí tự nhiên |
| 1009 | 石油炼化工艺 (shíyóu liànhuà gōngyì) – Oil refining technology – Công nghệ tinh luyện dầu |
| 1010 | 油气勘探合同管理 (yóu qì kāntàn hétong guǎnlǐ) – Oil and gas exploration contract management – Quản lý hợp đồng thăm dò dầu khí |
| 1011 | 天然气压缩设施 (tiānrán qì yāsuō shèshī) – Natural gas compression facilities – Cơ sở nén khí tự nhiên |
| 1012 | 石油供应商关系管理 (shíyóu gōngyìng shāng guānxì guǎnlǐ) – Oil supplier relationship management – Quản lý quan hệ nhà cung cấp dầu |
| 1013 | 油气领域国际合作 (yóu qì lǐngyù guójì hézuò) – International cooperation in oil and gas – Hợp tác quốc tế trong lĩnh vực dầu khí |
| 1014 | 天然气液化工艺 (tiānrán qì yèhuà gōngyì) – Natural gas liquefaction process – Quy trình hóa lỏng khí tự nhiên |
| 1015 | 石油价格指数 (shíyóu jiàgé zhǐshù) – Oil price index – Chỉ số giá dầu |
| 1016 | 油气开采许可证 (yóu qì kāicǎi xǔkězhèng) – Oil and gas extraction license – Giấy phép khai thác dầu khí |
| 1017 | 天然气进出口 (tiānrán qì jìn chūkǒu) – Natural gas import and export – Nhập khẩu và xuất khẩu khí tự nhiên |
| 1018 | 石油和天然气环保措施 (shíyóu hé tiānrán qì huánbǎo cuòshī) – Oil and gas environmental protection measures – Biện pháp bảo vệ môi trường dầu khí |
| 1019 | 油气勘探投资回报 (yóu qì kāntàn tóuzī huíbào) – Oil and gas exploration investment return – Lợi nhuận đầu tư thăm dò dầu khí |
| 1020 | 天然气市场分析报告 (tiānrán qì shìchǎng fēnxī bàogào) – Natural gas market analysis report – Báo cáo phân tích thị trường khí tự nhiên |
| 1021 | 石油产品储存技术 (shíyóu chǎnpǐn chǔcún jìshù) – Oil product storage technology – Công nghệ lưu trữ sản phẩm dầu |
| 1022 | 油气行业创新技术 (yóu qì hángyè chuàngxīn jìshù) – Innovative technology in oil and gas industry – Công nghệ đổi mới trong ngành dầu khí |
| 1023 | 天然气冷却系统 (tiānrán qì lěngquè xìtǒng) – Natural gas cooling system – Hệ thống làm mát khí tự nhiên |
| 1024 | 石油产品质量检测 (shíyóu chǎnpǐn zhìliàng jiǎncè) – Oil product quality inspection – Kiểm tra chất lượng sản phẩm dầu |
| 1025 | 油气项目风险管理 (yóu qì xiàngmù fēngxiǎn guǎnlǐ) – Risk management in oil and gas projects – Quản lý rủi ro trong dự án dầu khí |
| 1026 | 天然气运输保障 (tiānrán qì yùnshū bǎozhàng) – Natural gas transportation security – Bảo đảm vận chuyển khí tự nhiên |
| 1027 | 石油行业税务政策 (shíyóu hángyè shuìwù zhèngcè) – Tax policy in the oil industry – Chính sách thuế trong ngành dầu khí |
| 1028 | 油气储运工程 (yóu qì chúyùn gōngchéng) – Oil and gas storage and transportation engineering – Kỹ thuật lưu trữ và vận chuyển dầu khí |
| 1029 | 天然气勘探开发合同 (tiānrán qì kāntàn kāifā hétong) – Natural gas exploration and development contract – Hợp đồng thăm dò và phát triển khí tự nhiên |
| 1030 | 石油生产设备维护 (shíyóu shēngchǎn shèbèi wéihù) – Maintenance of oil production equipment – Bảo trì thiết bị sản xuất dầu |
| 1031 | 油气勘探工具 (yóu qì kāntàn gōngjù) – Oil and gas exploration tools – Công cụ thăm dò dầu khí |
| 1032 | 天然气运输车辆 (tiānrán qì yùnshū chēliàng) – Natural gas transport vehicles – Phương tiện vận chuyển khí tự nhiên |
| 1033 | 石油工业废水处理 (shíyóu gōngyè fèishuǐ chǔlǐ) – Oil industry wastewater treatment – Xử lý nước thải ngành dầu khí |
| 1034 | 油气管道腐蚀防护 (yóu qì guǎndào fǔshí fánghù) – Corrosion protection for oil and gas pipelines – Chống ăn mòn cho đường ống dầu khí |
| 1035 | 天然气发电站 (tiānrán qì fādiàn zhàn) – Natural gas power station – Nhà máy điện khí tự nhiên |
| 1036 | 石油行业自动化系统 (shíyóu hángyè zìdònghuà xìtǒng) – Automation systems in the oil industry – Hệ thống tự động hóa trong ngành dầu khí |
| 1037 | 油气行业职业健康 (yóu qì hángyè zhíyè jiànkāng) – Occupational health in the oil and gas industry – Sức khỏe nghề nghiệp trong ngành dầu khí |
| 1038 | 天然气计量设备 (tiānrán qì jìliàng shèbèi) – Natural gas metering equipment – Thiết bị đo khí tự nhiên |
| 1039 | 石油价格波动分析 (shíyóu jiàgé bōdòng fēnxī) – Analysis of oil price fluctuations – Phân tích biến động giá dầu |
| 1040 | 油气平台检测 (yóu qì píngtái jiǎncè) – Oil and gas platform inspection – Kiểm tra giàn khoan dầu khí |
| 1041 | 天然气燃烧技术 (tiānrán qì ránshāo jìshù) – Natural gas combustion technology – Công nghệ đốt cháy khí tự nhiên |
| 1042 | 石油炼化厂运营 (shíyóu liànhuà chǎng yùnyíng) – Operation of oil refineries – Vận hành nhà máy lọc dầu |
| 1043 | 油气设备租赁市场 (yóu qì shèbèi zūlìn shìchǎng) – Oil and gas equipment rental market – Thị trường cho thuê thiết bị dầu khí |
| 1044 | 天然气气化装置 (tiānrán qì qìhuà zhuāngzhì) – Natural gas gasification equipment – Thiết bị khí hóa khí tự nhiên |
| 1045 | 石油行业环保标准 (shíyóu hángyè huánbǎo biāozhǔn) – Environmental standards in the oil industry – Tiêu chuẩn môi trường ngành dầu khí |
| 1046 | 油气资源可持续发展 (yóu qì zīyuán kěchíxù fāzhǎn) – Sustainable development of oil and gas resources – Phát triển bền vững tài nguyên dầu khí |
| 1047 | 天然气液化设备 (tiānrán qì yèhuà shèbèi) – Natural gas liquefaction equipment – Thiết bị hóa lỏng khí tự nhiên |
| 1048 | 石油化工工程设计 (shíyóu huàgōng gōngchéng shèjì) – Petrochemical engineering design – Thiết kế kỹ thuật hóa dầu |
| 1049 | 油气存储方案 (yóu qì cúnchú fāng’àn) – Oil and gas storage solution – Giải pháp lưu trữ dầu khí |
| 1050 | 天然气调度系统 (tiānrán qì diàodù xìtǒng) – Natural gas dispatching system – Hệ thống điều phối khí tự nhiên |
| 1051 | 石油和天然气的国际市场 (shíyóu hé tiānrán qì de guójì shìchǎng) – International market for oil and gas – Thị trường quốc tế về dầu khí |
| 1052 | 油气生产优化 (yóu qì shēngchǎn yōuhuà) – Optimization of oil and gas production – Tối ưu hóa sản xuất dầu khí |
| 1053 | 天然气泄漏检测系统 (tiānrán qì xièlòu jiǎncè xìtǒng) – Natural gas leak detection system – Hệ thống phát hiện rò rỉ khí tự nhiên |
| 1054 | 石油行业的安全规程 (shíyóu hángyè de ānquán guīchéng) – Safety regulations in the oil industry – Quy trình an toàn trong ngành dầu khí |
| 1055 | 天然气管道网络 (tiānrán qì guǎndào wǎngluò) – Natural gas pipeline network – Mạng lưới đường ống khí tự nhiên |
| 1056 | 石油和天然气储备 (shíyóu hé tiānrán qì chǔbèi) – Oil and gas reserves – Dự trữ dầu khí |
| 1057 | 油气项目融资 (yóu qì xiàngmù róngzī) – Oil and gas project financing – Tài trợ dự án dầu khí |
| 1058 | 石油和天然气的供应链 (shíyóu hé tiānrán qì de gōngyìng liàn) – Oil and gas supply chain – Chuỗi cung ứng dầu khí |
| 1059 | 油气项目可行性研究 (yóu qì xiàngmù kěxíng xìng yánjiū) – Feasibility study of oil and gas projects – Nghiên cứu khả thi dự án dầu khí |
| 1060 | 天然气储存容量 (tiānrán qì chúcún róngliàng) – Natural gas storage capacity – Sức chứa lưu trữ khí tự nhiên |
| 1061 | 石油和天然气的回收 (shíyóu hé tiānrán qì de huíshōu) – Oil and gas recovery – Thu hồi dầu khí |
| 1062 | 油气管道安全检查 (yóu qì guǎndào ānquán jiǎnchá) – Oil and gas pipeline safety inspection – Kiểm tra an toàn đường ống dầu khí |
| 1063 | 天然气井测井 (tiānrán qì jǐng cèjǐng) – Natural gas well logging – Đo giếng khí tự nhiên |
| 1064 | 石油炼化工艺 (shíyóu liànhuà gōngyì) – Oil refining process – Quy trình lọc dầu |
| 1065 | 油气投资回报率 (yóu qì tóuzī huíbào lǜ) – Return on investment in oil and gas – Tỷ suất lợi nhuận đầu tư dầu khí |
| 1066 | 天然气发电系统 (tiānrán qì fādiàn xìtǒng) – Natural gas power generation system – Hệ thống phát điện bằng khí tự nhiên |
| 1067 | 石油勘探与开发技术 (shíyóu kāntàn yǔ kāifā jìshù) – Oil exploration and development technology – Công nghệ thăm dò và phát triển dầu |
| 1068 | 油气行业的职业培训 (yóu qì hángyè de zhíyè péixùn) – Vocational training in the oil and gas industry – Đào tạo nghề trong ngành dầu khí |
| 1069 | 天然气液化工程 (tiānrán qì yèhuà gōngchéng) – Natural gas liquefaction engineering – Kỹ thuật hóa lỏng khí tự nhiên |
| 1070 | 石油和天然气出口 (shíyóu hé tiānrán qì chūkǒu) – Oil and gas exports – Xuất khẩu dầu khí |
| 1071 | 油气工业物资管理 (yóu qì gōngyè wùzī guǎnlǐ) – Material management in oil and gas industry – Quản lý vật tư ngành dầu khí |
| 1072 | 天然气行业的法律法规 (tiānrán qì hángyè de fǎlǜ fǎguī) – Legal regulations in the natural gas industry – Quy định pháp luật trong ngành khí tự nhiên |
| 1073 | 石油和天然气设备维修 (shíyóu hé tiānrán qì shèbèi wéixiū) – Oil and gas equipment maintenance – Bảo dưỡng thiết bị dầu khí |
| 1074 | 油气勘探成果分析 (yóu qì kāntàn chéngguǒ fēnxī) – Analysis of oil and gas exploration results – Phân tích kết quả thăm dò dầu khí |
| 1075 | 天然气燃烧效率 (tiānrán qì ránshāo xiàolǜ) – Combustion efficiency of natural gas – Hiệu suất đốt cháy khí tự nhiên |
| 1076 | 石油加工产品 (shíyóu jiāgōng chǎnpǐn) – Processed oil products – Sản phẩm chế biến dầu |
| 1077 | 油气项目管理软件 (yóu qì xiàngmù guǎnlǐ ruǎnjiàn) – Oil and gas project management software – Phần mềm quản lý dự án dầu khí |
| 1078 | 石油和天然气工业技术规范 (shíyóu hé tiānrán qì gōngyè jìshù guīfàn) – Technical standards in the oil and gas industry – Quy chuẩn kỹ thuật trong ngành dầu khí |
| 1079 | 油气作业安全标准 (yóu qì zuòyè ānquán biāozhǔn) – Safety standards for oil and gas operations – Tiêu chuẩn an toàn trong công tác dầu khí |
| 1080 | 天然气脱水工艺 (tiānrán qì tuōshuǐ gōngyì) – Natural gas dehydration process – Quy trình khử nước khí tự nhiên |
| 1081 | 石油化工设备 (shíyóu huàgōng shèbèi) – Petrochemical equipment – Thiết bị hóa dầu |
| 1082 | 油气工程管理 (yóu qì gōngchéng guǎnlǐ) – Oil and gas engineering management – Quản lý kỹ thuật dầu khí |
| 1083 | 天然气注入井 (tiānrán qì zhùrù jǐng) – Natural gas injection well – Giếng bơm khí tự nhiên |
| 1084 | 石油产量预测 (shíyóu chǎnliàng yùcè) – Oil production forecasting – Dự báo sản lượng dầu |
| 1085 | 油气项目融资策略 (yóu qì xiàngmù róngzī cèlüè) – Oil and gas project financing strategy – Chiến lược tài trợ dự án dầu khí |
| 1086 | 天然气出口管道 (tiānrán qì chūkǒu guǎndào) – Natural gas export pipeline – Đường ống xuất khẩu khí tự nhiên |
| 1087 | 石油精炼能力 (shíyóu jīngliàn nénglì) – Oil refining capacity – Công suất tinh chế dầu |
| 1088 | 油气行业的风险管理 (yóu qì hángyè de fēngxiǎn guǎnlǐ) – Risk management in the oil and gas industry – Quản lý rủi ro trong ngành dầu khí |
| 1089 | 天然气燃料市场 (tiānrán qì ránliào shìchǎng) – Natural gas fuel market – Thị trường nhiên liệu khí tự nhiên |
| 1090 | 石油勘探许可协议 (shíyóu kāntàn xǔkě xiéyì) – Oil exploration license agreement – Hợp đồng cấp phép thăm dò dầu |
| 1091 | 油气储运系统 (yóu qì chǔyùn xìtǒng) – Oil and gas storage and transportation system – Hệ thống lưu trữ và vận chuyển dầu khí |
| 1092 | 天然气检测传感器 (tiānrán qì jiǎncè chuángǎnqì) – Natural gas detection sensor – Cảm biến phát hiện khí tự nhiên |
| 1093 | 油气开采设备维护 (yóu qì kāicǎi shèbèi wéihù) – Maintenance of oil and gas extraction equipment – Bảo dưỡng thiết bị khai thác dầu khí |
| 1094 | 天然气压缩机站 (tiānrán qì yāsuōjī zhàn) – Natural gas compressor station – Trạm máy nén khí tự nhiên |
| 1095 | 石油钻井泥浆处理 (shíyóu zuǎnjǐng níjiāng chǔlǐ) – Oil drilling mud treatment – Xử lý bùn khoan dầu |
| 1096 | 油气田压力监测 (yóu qìtián yālì jiāncè) – Pressure monitoring in oil and gas fields – Giám sát áp suất tại các mỏ dầu khí |
| 1097 | 天然气液化设施 (tiānrán qì yèhuà shèshī) – Natural gas liquefaction facilities – Cơ sở hóa lỏng khí tự nhiên |
| 1098 | 石油和天然气环保技术 (shíyóu hé tiānrán qì huánbǎo jìshù) – Environmental protection technology in oil and gas – Công nghệ bảo vệ môi trường trong ngành dầu khí |
| 1099 | 天然气管网管理 (tiānrán qì guǎnwǎng guǎnlǐ) – Natural gas pipeline network management – Quản lý mạng lưới đường ống khí tự nhiên |
| 1100 | 石油和天然气风险评估 (shíyóu hé tiānrán qì fēngxiǎn pínggū) – Oil and gas risk assessment – Đánh giá rủi ro dầu khí |
| 1101 | 油气泄漏反应计划 (yóu qì xièlòu fǎnyìng jìhuà) – Oil and gas leakage response plan – Kế hoạch phản ứng rò rỉ dầu khí |
| 1102 | 天然气动力设施 (tiānrán qì dònglì shèshī) – Natural gas-powered facilities – Cơ sở vận hành bằng khí tự nhiên |
| 1103 | 石油和天然气资源管理 (shíyóu hé tiānrán qì zīyuán guǎnlǐ) – Oil and gas resource management – Quản lý tài nguyên dầu khí |
| 1104 | 油气资源勘探公司 (yóu qì zīyuán kāntàn gōngsī) – Oil and gas exploration company – Công ty thăm dò tài nguyên dầu khí |
| 1105 | 天然气储存安全措施 (tiānrán qì chúcún ānquán cuòshī) – Safety measures for natural gas storage – Biện pháp an toàn trong lưu trữ khí tự nhiên |
| 1106 | 石油管道防腐技术 (shíyóu guǎndào fángfǔ jìshù) – Oil pipeline anti-corrosion technology – Công nghệ chống ăn mòn đường ống dầu |
| 1107 | 油气田投资收益 (yóu qìtián tóuzī shōuyì) – Return on investment in oil and gas fields – Lợi tức đầu tư vào các mỏ dầu khí |
| 1108 | 天然气清洁技术 (tiānrán qì qīngjié jìshù) – Clean technology for natural gas – Công nghệ làm sạch khí tự nhiên |
| 1109 | 石油和天然气运输成本 (shíyóu hé tiānrán qì yùnshū chéngběn) – Transportation cost for oil and gas – Chi phí vận chuyển dầu khí |
| 1110 | 油气钻井技术 (yóu qì zuǎnjǐng jìshù) – Oil and gas drilling technology – Công nghệ khoan dầu khí |
| 1111 | 天然气监控系统 (tiānrán qì jiānkòng xìtǒng) – Natural gas monitoring system – Hệ thống giám sát khí tự nhiên |
| 1112 | 石油和天然气设备租赁 (shíyóu hé tiānrán qì shèbèi zūlìn) – Oil and gas equipment leasing – Cho thuê thiết bị dầu khí |
| 1113 | 天然气输送系统优化 (tiānrán qì shūsòng xìtǒng yōuhuà) – Optimization of natural gas delivery system – Tối ưu hóa hệ thống vận chuyển khí tự nhiên |
| 1114 | 石油回收技术 (shíyóu huíshōu jìshù) – Oil recovery technology – Công nghệ thu hồi dầu |
| 1115 | 油气行业市场分析 (yóu qì hángyè shìchǎng fēnxī) – Market analysis for the oil and gas industry – Phân tích thị trường ngành dầu khí |
| 1116 | 天然气压缩站建设 (tiānrán qì yāsuō zhàn jiànshè) – Construction of natural gas compression stations – Xây dựng trạm nén khí tự nhiên |
| 1117 | 石油产品质量控制 (shíyóu chǎnpǐn zhìliàng kòngzhì) – Quality control of petroleum products – Kiểm soát chất lượng sản phẩm dầu |
| 1118 | 油气管道流量计 (yóu qì guǎndào liúliàng jì) – Flow meter for oil and gas pipelines – Đồng hồ đo lưu lượng đường ống dầu khí |
| 1119 | 天然气燃烧控制系统 (tiānrán qì ránshāo kòngzhì xìtǒng) – Natural gas combustion control system – Hệ thống kiểm soát đốt khí tự nhiên |
| 1120 | 石油化工废水处理 (shíyóu huàgōng fèishuǐ chǔlǐ) – Treatment of petrochemical wastewater – Xử lý nước thải hóa dầu |
| 1121 | 油气管道连接装置 (yóu qì guǎndào liánjiē zhuāngzhì) – Oil and gas pipeline connection device – Thiết bị kết nối đường ống dầu khí |
| 1122 | 天然气发电站 (tiānrán qì fādiàn zhàn) – Natural gas power plant – Nhà máy điện khí tự nhiên |
| 1123 | 石油开发方案 (shíyóu kāifā fāng’àn) – Oil development plan – Kế hoạch phát triển dầu |
| 1124 | 油气设备维护计划 (yóu qì shèbèi wéihù jìhuà) – Maintenance plan for oil and gas equipment – Kế hoạch bảo trì thiết bị dầu khí |
| 1125 | 天然气管道铺设 (tiānrán qì guǎndào pūshè) – Natural gas pipeline installation – Lắp đặt đường ống khí tự nhiên |
| 1126 | 石油化工物流管理 (shíyóu huàgōng wùliú guǎnlǐ) – Petrochemical logistics management – Quản lý logistics hóa dầu |
| 1127 | 油气储存安全规范 (yóu qì chúcún ānquán guīfàn) – Oil and gas storage safety standards – Quy chuẩn an toàn lưu trữ dầu khí |
| 1128 | 石油泄漏检测系统 (shíyóu xièlòu jiǎncè xìtǒng) – Oil leakage detection system – Hệ thống phát hiện rò rỉ dầu |
| 1129 | 油气工程项目管理 (yóu qì gōngchéng xiàngmù guǎnlǐ) – Oil and gas project management – Quản lý dự án dầu khí |
| 1130 | 天然气安全阀 (tiānrán qì ānquán fá) – Natural gas safety valve – Van an toàn khí tự nhiên |
| 1131 | 石油运输合约 (shíyóu yùnshū héyuē) – Oil transportation contract – Hợp đồng vận chuyển dầu |
| 1132 | 天然气勘探许可证 (tiānrán qì kāntàn xǔkězhèng) – Natural gas exploration license – Giấy phép thăm dò khí tự nhiên |
| 1133 | 石油和天然气开发战略 (shíyóu hé tiānrán qì kāifā zhànlüè) – Oil and gas development strategy – Chiến lược phát triển dầu khí |
| 1134 | 油气设备故障诊断 (yóu qì shèbèi gùzhàng zhěnduàn) – Oil and gas equipment fault diagnosis – Chẩn đoán lỗi thiết bị dầu khí |
| 1135 | 天然气排放控制 (tiānrán qì páifàng kòngzhì) – Control of natural gas emissions – Kiểm soát khí thải tự nhiên |
| 1136 | 石油废弃物管理 (shíyóu fèiqìwù guǎnlǐ) – Petroleum waste management – Quản lý chất thải dầu |
| 1137 | 油气项目风险控制 (yóu qì xiàngmù fēngxiǎn kòngzhì) – Risk control in oil and gas projects – Kiểm soát rủi ro trong dự án dầu khí |
| 1138 | 天然气流量控制设备 (tiānrán qì liúliàng kòngzhì shèbèi) – Natural gas flow control equipment – Thiết bị kiểm soát lưu lượng khí tự nhiên |
| 1139 | 石油管道运输系统 (shíyóu guǎndào yùnshū xìtǒng) – Oil pipeline transportation system – Hệ thống vận chuyển đường ống dầu |
| 1140 | 油气储存罐 (yóu qì chúcún guàn) – Oil and gas storage tank – Bồn chứa dầu khí |
| 1141 | 天然气燃烧分析仪 (tiānrán qì ránshāo fēnxī yí) – Natural gas combustion analyzer – Máy phân tích đốt khí tự nhiên |
| 1142 | 石油勘探工具 (shíyóu kāntàn gōngjù) – Oil exploration tools – Dụng cụ thăm dò dầu |
| 1143 | 油气检测设备 (yóu qì jiǎncè shèbèi) – Oil and gas detection equipment – Thiết bị phát hiện dầu khí |
| 1144 | 天然气采集系统 (tiānrán qì cǎijí xìtǒng) – Natural gas collection system – Hệ thống thu gom khí tự nhiên |
| 1145 | 石油和天然气的合同管理 (shíyóu hé tiānrán qì de hétóng guǎnlǐ) – Contract management in oil and gas – Quản lý hợp đồng dầu khí |
| 1146 | 油气自动化控制系统 (yóu qì zìdòng huà kòngzhì xìtǒng) – Automation control system for oil and gas – Hệ thống kiểm soát tự động hóa dầu khí |
| 1147 | 天然气蒸发损失 (tiānrán qì zhēngfā sǔnshī) – Natural gas evaporation loss – Tổn thất bay hơi khí tự nhiên |
| 1148 | 石油和天然气生产工艺 (shíyóu hé tiānrán qì shēngchǎn gōngyì) – Oil and gas production process – Quy trình sản xuất dầu khí |
| 1149 | 油气田开发规划 (yóu qìtián kāifā guīhuà) – Oil and gas field development planning – Quy hoạch phát triển mỏ dầu khí |
| 1150 | 天然气资源分配 (tiānrán qì zīyuán fēnpèi) – Natural gas resource allocation – Phân bổ tài nguyên khí tự nhiên |
| 1151 | 石油价格波动 (shíyóu jiàgé bōdòng) – Oil price fluctuation – Biến động giá dầu |
| 1152 | 油气行业投资回报 (yóu qì hángyè tóuzī huíbào) – Return on investment in the oil and gas industry – Lợi nhuận đầu tư ngành dầu khí |
| 1153 | 天然气分离设备 (tiānrán qì fēnlí shèbèi) – Natural gas separation equipment – Thiết bị tách khí tự nhiên |
| 1154 | 石油开采环保标准 (shíyóu kāicǎi huánbǎo biāozhǔn) – Environmental standards for oil extraction – Tiêu chuẩn môi trường cho khai thác dầu |
| 1155 | 油气检测实验室 (yóu qì jiǎncè shíyàn shì) – Oil and gas testing laboratory – Phòng thí nghiệm kiểm tra dầu khí |
| 1156 | 天然气供应链管理 (tiānrán qì gōngyìng liàn guǎnlǐ) – Natural gas supply chain management – Quản lý chuỗi cung ứng khí tự nhiên |
| 1157 | 石油污染防治 (shíyóu wūrǎn fángzhì) – Oil pollution control – Kiểm soát ô nhiễm dầu |
| 1158 | 油气管道涂层 (yóu qì guǎndào tú céng) – Oil and gas pipeline coating – Lớp phủ đường ống dầu khí |
| 1159 | 天然气分输站 (tiānrán qì fēnshū zhàn) – Natural gas distribution station – Trạm phân phối khí tự nhiên |
| 1160 | 石油和天然气项目融资 (shíyóu hé tiānrán qì xiàngmù róngzī) – Oil and gas project financing – Tài trợ dự án dầu khí |
| 1161 | 油气管道压力控制 (yóu qì guǎndào yālì kòngzhì) – Pressure control in oil and gas pipelines – Kiểm soát áp suất đường ống dầu khí |
| 1162 | 天然气生产设备维护 (tiānrán qì shēngchǎn shèbèi wéihù) – Maintenance of natural gas production equipment – Bảo dưỡng thiết bị sản xuất khí tự nhiên |
| 1163 | 石油炼化技术 (shíyóu liànhuà jìshù) – Oil refining technology – Công nghệ tinh chế dầu |
| 1164 | 油气行业的法律法规 (yóu qì hángyè de fǎlǜ fǎguī) – Laws and regulations in the oil and gas industry – Luật và quy định ngành dầu khí |
| 1165 | 天然气净化工艺 (tiānrán qì jìnghuà gōngyì) – Natural gas purification process – Quy trình làm sạch khí tự nhiên |
| 1166 | 石油气体处理站 (shíyóu qìtǐ chǔlǐ zhàn) – Petroleum gas processing station – Trạm xử lý khí dầu |
| 1167 | 油气生产作业流程 (yóu qì shēngchǎn zuòyè liúchéng) – Oil and gas production workflow – Quy trình sản xuất dầu khí |
| 1168 | 天然气运输设备 (tiānrán qì yùnshū shèbèi) – Natural gas transportation equipment – Thiết bị vận chuyển khí tự nhiên |
| 1169 | 石油运输安全检查 (shíyóu yùnshū ānquán jiǎnchá) – Oil transportation safety inspection – Kiểm tra an toàn vận chuyển dầu |
| 1170 | 油气开发环境评估 (yóu qì kāifā huánjìng pínggū) – Environmental assessment for oil and gas development – Đánh giá môi trường cho phát triển dầu khí |
| 1171 | 天然气压缩机站 (tiānrán qì yāsuō jī zhàn) – Natural gas compressor station – Trạm máy nén khí tự nhiên |
| 1172 | 石油和天然气投资分析 (shíyóu hé tiānrán qì tóuzī fēnxī) – Investment analysis for oil and gas – Phân tích đầu tư dầu khí |
| 1173 | 油气平台结构设计 (yóu qì píngtái jiégòu shèjì) – Structural design of oil and gas platforms – Thiết kế cấu trúc giàn khoan dầu khí |
| 1174 | 石油储存管理系统 (shíyóu chúcún guǎnlǐ xìtǒng) – Oil storage management system – Hệ thống quản lý lưu trữ dầu |
| 1175 | 油气田物探技术 (yóu qìtián wùtàn jìshù) – Geophysical technology in oil and gas fields – Công nghệ địa vật lý trong mỏ dầu khí |
| 1176 | 天然气气化站 (tiānrán qì qìhuà zhàn) – Natural gas gasification station – Trạm khí hóa khí tự nhiên |
| 1177 | 石油和天然气钻井平台 (shíyóu hé tiānrán qì zuǎnjǐng píngtái) – Oil and gas drilling platform – Giàn khoan dầu khí |
| 1178 | 油气行业财务管理 (yóu qì hángyè cáiwù guǎnlǐ) – Financial management in the oil and gas industry – Quản lý tài chính trong ngành dầu khí |
| 1179 | 天然气井生产设备 (tiānrán qì jǐng shēngchǎn shèbèi) – Natural gas well production equipment – Thiết bị sản xuất giếng khí tự nhiên |
| 1180 | 石油勘探仪器 (shíyóu kāntàn yíqì) – Oil exploration instruments – Thiết bị thăm dò dầu |
| 1181 | 油气田技术服务 (yóu qìtián jìshù fúwù) – Technical services for oil and gas fields – Dịch vụ kỹ thuật cho mỏ dầu khí |
| 1182 | 天然气管道输送 (tiānrán qì guǎndào shūsòng) – Natural gas pipeline transmission – Vận chuyển đường ống khí tự nhiên |
| 1183 | 石油和天然气环境监测 (shíyóu hé tiānrán qì huánjìng jiāncè) – Environmental monitoring for oil and gas – Giám sát môi trường cho dầu khí |
| 1184 | 油气田开发技术 (yóu qìtián kāifā jìshù) – Oil and gas field development technology – Công nghệ phát triển mỏ dầu khí |
| 1185 | 天然气供应合同 (tiānrán qì gōngyìng hétóng) – Natural gas supply contract – Hợp đồng cung cấp khí tự nhiên |
| 1186 | 石油运输车辆 (shíyóu yùnshū chēliàng) – Oil transportation vehicles – Phương tiện vận chuyển dầu |
| 1187 | 油气行业能源管理 (yóu qì hángyè néngyuán guǎnlǐ) – Energy management in the oil and gas industry – Quản lý năng lượng trong ngành dầu khí |
| 1188 | 天然气的压缩储存 (tiānrán qì de yāsuō chúcún) – Compressed storage of natural gas – Lưu trữ khí nén tự nhiên |
| 1189 | 石油和天然气法律咨询 (shíyóu hé tiānrán qì fǎlǜ zīxún) – Legal consulting for oil and gas – Tư vấn pháp lý cho dầu khí |
| 1190 | 油气生产效率提升 (yóu qì shēngchǎn xiàolǜ tíshēng) – Improving oil and gas production efficiency – Nâng cao hiệu quả sản xuất dầu khí |
| 1191 | 天然气注入技术 (tiānrán qì zhùrù jìshù) – Natural gas injection technology – Công nghệ bơm khí tự nhiên |
| 1192 | 石油钻井平台设备 (shíyóu zuǎnjǐng píngtái shèbèi) – Oil drilling platform equipment – Thiết bị giàn khoan dầu |
| 1193 | 油气管道维护管理 (yóu qì guǎndào wéihù guǎnlǐ) – Pipeline maintenance management for oil and gas – Quản lý bảo trì đường ống dầu khí |
| 1194 | 天然气测量设备 (tiānrán qì cèliáng shèbèi) – Natural gas measurement equipment – Thiết bị đo lường khí tự nhiên |
| 1195 | 石油储罐清洗 (shíyóu chúcún guàn qīngxǐ) – Cleaning of oil storage tanks – Vệ sinh bồn chứa dầu |
| 1196 | 油气开采环境保护 (yóu qì kāicǎi huánjìng bǎohù) – Environmental protection in oil and gas extraction – Bảo vệ môi trường trong khai thác dầu khí |
| 1197 | 天然气管网优化 (tiānrán qì guǎnwǎng yōuhuà) – Optimization of natural gas networks – Tối ưu hóa mạng lưới khí tự nhiên |
| 1198 | 石油资源管理系统 (shíyóu zīyuán guǎnlǐ xìtǒng) – Oil resource management system – Hệ thống quản lý tài nguyên dầu |
| 1199 | 油气平台的应急响应 (yóu qì píngtái de yìngjí xiǎngyìng) – Emergency response for oil and gas platforms – Phản ứng khẩn cấp cho giàn khoan dầu khí |
| 1200 | 天然气压力传感器 (tiānrán qì yālì chuángǎnqì) – Natural gas pressure sensor – Cảm biến áp suất khí tự nhiên |
| 1201 | 石油和天然气勘探方法 (shíyóu hé tiānrán qì kāntàn fāngfǎ) – Oil and gas exploration methods – Phương pháp thăm dò dầu khí |
| 1202 | 油气行业设备升级 (yóu qì hángyè shèbèi shēngjí) – Equipment upgrade in the oil and gas industry – Nâng cấp thiết bị trong ngành dầu khí |
| 1203 | 天然气压缩机维护 (tiānrán qì yāsuō jī wéihù) – Natural gas compressor maintenance – Bảo trì máy nén khí tự nhiên |
| 1204 | 石油废弃物处理技术 (shíyóu fèiqìwù chǔlǐ jìshù) – Technology for handling petroleum waste – Công nghệ xử lý chất thải dầu |
| 1205 | 油气存储优化设计 (yóu qì chúcún yōuhuà shèjì) – Optimized design for oil and gas storage – Thiết kế tối ưu cho lưu trữ dầu khí |
| 1206 | 石油管道防腐材料 (shíyóu guǎndào fángfǔ cáiliào) – Anti-corrosion materials for oil pipelines – Vật liệu chống ăn mòn cho đường ống dầu |
| 1207 | 油气行业的绿色发展 (yóu qì hángyè de lǜsè fāzhǎn) – Green development in the oil and gas industry – Phát triển xanh trong ngành dầu khí |
| 1208 | 天然气检测技术 (tiānrán qì jiǎncè jìshù) – Natural gas detection technology – Công nghệ phát hiện khí tự nhiên |
| 1209 | 石油运输的安全措施 (shíyóu yùnshū de ānquán cuòshī) – Safety measures in oil transportation – Biện pháp an toàn trong vận chuyển dầu |
| 1210 | 油气钻井液处理 (yóu qì zuǎnjǐng yè chǔlǐ) – Drilling fluid handling in oil and gas – Xử lý dung dịch khoan trong dầu khí |
| 1211 | 天然气开采许可 (tiānrán qì kāicǎi xǔkě) – Natural gas extraction permit – Giấy phép khai thác khí tự nhiên |
| 1212 | 石油和天然气行业的数字化 (shíyóu hé tiānrán qì hángyè de shùzì huà) – Digitalization in the oil and gas industry – Số hóa trong ngành dầu khí |
| 1213 | 油气供应链金融服务 (yóu qì gōngyìng liàn jīnróng fúwù) – Financial services in the oil and gas supply chain – Dịch vụ tài chính trong chuỗi cung ứng dầu khí |
| 1214 | 天然气压缩运输 (tiānrán qì yāsuō yùnshū) – Compressed natural gas transportation – Vận chuyển khí tự nhiên nén |
| 1215 | 石油井场设备管理 (shíyóu jǐng chǎng shèbèi guǎnlǐ) – Management of oil field equipment – Quản lý thiết bị tại mỏ dầu |
| 1216 | 油气管道检测系统 (yóu qì guǎndào jiǎncè xìtǒng) – Oil and gas pipeline inspection system – Hệ thống kiểm tra đường ống dầu khí |
| 1217 | 天然气泄漏监控 (tiānrán qì xièlòu jiānkòng) – Natural gas leak monitoring – Giám sát rò rỉ khí tự nhiên |
| 1218 | 石油和天然气的市场分析 (shíyóu hé tiānrán qì de shìchǎng fēnxī) – Market analysis of oil and gas – Phân tích thị trường dầu khí |
| 1219 | 油气钻井工艺优化 (yóu qì zuǎnjǐng gōngyì yōuhuà) – Optimization of oil and gas drilling processes – Tối ưu hóa quy trình khoan dầu khí |
| 1220 | 天然气出口控制 (tiānrán qì chūkǒu kòngzhì) – Natural gas export control – Kiểm soát xuất khẩu khí tự nhiên |
| 1221 | 石油储存环境要求 (shíyóu chúcún huánjìng yāoqiú) – Environmental requirements for oil storage – Yêu cầu về môi trường lưu trữ dầu |
| 1222 | 油气田勘探仪器校准 (yóu qìtián kāntàn yíqì jiàozhǔn) – Calibration of exploration instruments for oil and gas fields – Hiệu chuẩn thiết bị thăm dò mỏ dầu khí |
| 1223 | 石油管道泄漏检测 (shíyóu guǎndào xièlòu jiǎncè) – Oil pipeline leakage detection – Phát hiện rò rỉ đường ống dầu |
| 1224 | 油气行业的人工智能应用 (yóu qì hángyè de réngōng zhìnéng yìngyòng) – AI applications in the oil and gas industry – Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong ngành dầu khí |
| 1225 | 天然气发电厂 (tiānrán qì fādiàn chǎng) – Natural gas power plant – Nhà máy điện khí tự nhiên |
| 1226 | 石油和天然气工程服务 (shíyóu hé tiānrán qì gōngchéng fúwù) – Engineering services for oil and gas – Dịch vụ kỹ thuật cho dầu khí |
| 1227 | 油气项目预算管理 (yóu qì xiàngmù yùsuàn guǎnlǐ) – Budget management for oil and gas projects – Quản lý ngân sách cho các dự án dầu khí |
| 1228 | 石油运输合同 (shíyóu yùnshū hétóng) – Oil transportation contract – Hợp đồng vận chuyển dầu |
| 1229 | 油气设备租赁 (yóu qì shèbèi zūlìn) – Oil and gas equipment leasing – Thuê thiết bị dầu khí |
| 1230 | 天然气管道阀门 (tiānrán qì guǎndào fámén) – Natural gas pipeline valve – Van đường ống khí tự nhiên |
| 1231 | 石油钻井的泥浆系统 (shíyóu zuǎnjǐng de níjiāng xìtǒng) – Drilling mud system for oil wells – Hệ thống dung dịch khoan cho giếng dầu |
| 1232 | 油气行业的职业健康 (yóu qì hángyè de zhíyè jiànkāng) – Occupational health in the oil and gas industry – Sức khỏe nghề nghiệp trong ngành dầu khí |
| 1233 | 天然气分析仪器 (tiānrán qì fēnxī yíqì) – Natural gas analyzer – Thiết bị phân tích khí tự nhiên |
| 1234 | 石油储罐温度监控 (shíyóu chúcún guàn wēndù jiānkòng) – Temperature monitoring for oil storage tanks – Giám sát nhiệt độ bồn chứa dầu |
| 1235 | 油气开采的水处理系统 (yóu qì kāicǎi de shuǐ chǔlǐ xìtǒng) – Water treatment system in oil and gas extraction – Hệ thống xử lý nước trong khai thác dầu khí |
| 1236 | 天然气计量标准 (tiānrán qì jìliàng biāozhǔn) – Natural gas metering standard – Tiêu chuẩn đo lường khí tự nhiên |
| 1237 | 石油和天然气的风险评估 (shíyóu hé tiānrán qì de fēngxiǎn pínggū) – Risk assessment for oil and gas – Đánh giá rủi ro cho dầu khí |
| 1238 | 油气项目的质量控制 (yóu qì xiàngmù de zhìliàng kòngzhì) – Quality control in oil and gas projects – Kiểm soát chất lượng trong các dự án dầu khí |
| 1239 | 天然气加热系统 (tiānrán qì jiārè xìtǒng) – Natural gas heating system – Hệ thống gia nhiệt khí tự nhiên |
| 1240 | 石油管道清洗设备 (shíyóu guǎndào qīngxǐ shèbèi) – Pipeline cleaning equipment for oil – Thiết bị vệ sinh đường ống dầu |
| 1241 | 油气田技术操作手册 (yóu qìtián jìshù cāozuò shǒucè) – Technical operation manual for oil and gas fields – Sổ tay hướng dẫn vận hành kỹ thuật mỏ dầu khí |
| 1242 | 天然气发电技术 (tiānrán qì fādiàn jìshù) – Natural gas power generation technology – Công nghệ phát điện khí tự nhiên |
| 1243 | 石油和天然气的物流服务 (shíyóu hé tiānrán qì de wùliú fúwù) – Logistics services for oil and gas – Dịch vụ hậu cần cho dầu khí |
| 1244 | 油气勘探的钻井液处理 (yóu qì kāntàn de zuǎnjǐng yè chǔlǐ) – Drilling fluid treatment in oil and gas exploration – Xử lý dung dịch khoan trong thăm dò dầu khí |
| 1245 | 天然气管道的压缩设备 (tiānrán qì guǎndào de yāsuō shèbèi) – Compression equipment for natural gas pipelines – Thiết bị nén cho đường ống khí tự nhiên |
| 1246 | 石油和天然气行业的数据采集 (shíyóu hé tiānrán qì hángyè de shùjù cǎijí) – Data collection in the oil and gas industry – Thu thập dữ liệu trong ngành dầu khí |
| 1247 | 油气开采设备的耐磨材料 (yóu qì kāicǎi shèbèi de nàimó cáiliào) – Wear-resistant materials for oil and gas extraction equipment – Vật liệu chịu mài mòn cho thiết bị khai thác dầu khí |
| 1248 | 天然气液化的冷冻设备 (tiānrán qì yèhuà de lěngdòng shèbèi) – Refrigeration equipment for natural gas liquefaction – Thiết bị làm lạnh cho hóa lỏng khí tự nhiên |
| 1249 | 石油和天然气行业的环境影响评估 (shíyóu hé tiānrán qì hángyè de huánjìng yǐngxiǎng pínggū) – Environmental impact assessment for oil and gas industry – Đánh giá tác động môi trường cho ngành dầu khí |
| 1250 | 油气管道的隔离阀 (yóu qì guǎndào de gélí fá) – Isolation valve for oil and gas pipelines – Van cách ly cho đường ống dầu khí |
| 1251 | 天然气净化装置 (tiānrán qì jìnghuà zhuāngzhì) – Natural gas purification device – Thiết bị lọc khí tự nhiên |
| 1252 | 石油管道的密封材料 (shíyóu guǎndào de mìfēng cáiliào) – Sealing materials for oil pipelines – Vật liệu làm kín cho đường ống dầu |
| 1253 | 油气生产的碳排放管理 (yóu qì shēngchǎn de tàn páifàng guǎnlǐ) – Carbon emission management in oil and gas production – Quản lý phát thải carbon trong sản xuất dầu khí |
| 1254 | 天然气的加压泵 (tiānrán qì de jiāyā bèng) – Compressor pump for natural gas – Máy bơm nén khí tự nhiên |
| 1255 | 石油运输的安全监控系统 (shíyóu yùnshū de ānquán jiānkòng xìtǒng) – Safety monitoring system for oil transportation – Hệ thống giám sát an toàn cho vận chuyển dầu |
| 1256 | 油气行业的环保设备 (yóu qì hángyè de huánbǎo shèbèi) – Environmental protection equipment for the oil and gas industry – Thiết bị bảo vệ môi trường cho ngành dầu khí |
| 1257 | 天然气注入井的维护 (tiānrán qì zhùrù jǐng de wéihù) – Maintenance of natural gas injection wells – Bảo trì giếng bơm khí tự nhiên |
| 1258 | 石油勘探的地震数据分析 (shíyóu kāntàn de dìzhèn shùjù fēnxī) – Seismic data analysis in oil exploration – Phân tích dữ liệu địa chấn trong thăm dò dầu |
| 1259 | 油气管道的远程监控系统 (yóu qì guǎndào de yuǎnchéng jiānkòng xìtǒng) – Remote monitoring system for oil and gas pipelines – Hệ thống giám sát từ xa cho đường ống dầu khí |
| 1260 | 天然气压力调节器 (tiānrán qì yālì tiáojié qì) – Natural gas pressure regulator – Bộ điều chỉnh áp suất khí tự nhiên |
| 1261 | 石油运输的保险服务 (shíyóu yùnshū de bǎoxiǎn fúwù) – Insurance services for oil transportation – Dịch vụ bảo hiểm cho vận chuyển dầu |
| 1262 | 油气田生产优化 (yóu qìtián shēngchǎn yōuhuà) – Production optimization for oil and gas fields – Tối ưu hóa sản xuất cho các mỏ dầu khí |
| 1263 | 天然气气体处理装置 (tiānrán qì qìtǐ chǔlǐ zhuāngzhì) – Gas treatment device for natural gas – Thiết bị xử lý khí cho khí tự nhiên |
| 1264 | 石油设备的维护保养 (shíyóu shèbèi de wéihù bǎoyǎng) – Maintenance of oil equipment – Bảo trì thiết bị dầu |
| 1265 | 天然气冷凝设备 (tiānrán qì lěngníng shèbèi) – Natural gas condensation equipment – Thiết bị ngưng tụ khí tự nhiên |
| 1266 | 石油勘探的地质测绘 (shíyóu kāntàn de dìzhì cèhuì) – Geological mapping in oil exploration – Đo đạc địa chất trong thăm dò dầu |
| 1267 | 油气设备的检验和测试 (yóu qì shèbèi de jiǎnyàn hé cèshì) – Inspection and testing of oil and gas equipment – Kiểm tra và thử nghiệm thiết bị dầu khí |
| 1268 | 天然气管道的防腐蚀材料 (tiānrán qì guǎndào de fángfǔshí cáiliào) – Anti-corrosion materials for natural gas pipelines – Vật liệu chống ăn mòn cho đường ống khí tự nhiên |
| 1269 | 石油储存和分配 (shíyóu chúcún hé fēnpèi) – Oil storage and distribution – Lưu trữ và phân phối dầu |
| 1270 | 油气行业的培训服务 (yóu qì hángyè de péixùn fúwù) – Training services in the oil and gas industry – Dịch vụ đào tạo trong ngành dầu khí |
| 1271 | 天然气运输的安全标准 (tiānrán qì yùnshū de ānquán biāozhǔn) – Safety standards for natural gas transportation – Tiêu chuẩn an toàn cho vận chuyển khí tự nhiên |
| 1272 | 石油和天然气的财务管理 (shíyóu hé tiānrán qì de cáiwù guǎnlǐ) – Financial management for oil and gas – Quản lý tài chính cho dầu khí |
| 1273 | 油气项目的法律合规 (yóu qì xiàngmù de fǎlǜ hégūi) – Legal compliance in oil and gas projects – Tuân thủ pháp lý trong các dự án dầu khí |
| 1274 | 天然气处理厂 (tiānrán qì chǔlǐ chǎng) – Natural gas processing plant – Nhà máy xử lý khí tự nhiên |
| 1275 | 石油井的自动化设备 (shíyóu jǐng de zìdònghuà shèbèi) – Automation equipment for oil wells – Thiết bị tự động hóa cho giếng dầu |
| 1276 | 油气行业的应急响应 (yóu qì hángyè de yìngjí xiǎngyìng) – Emergency response in the oil and gas industry – Ứng phó khẩn cấp trong ngành dầu khí |
| 1277 | 天然气脱水系统 (tiānrán qì tuōshuǐ xìtǒng) – Natural gas dehydration system – Hệ thống khử nước khí tự nhiên |
| 1278 | 石油管道焊接技术 (shíyóu guǎndào hànjiē jìshù) – Welding technology for oil pipelines – Công nghệ hàn đường ống dầu |
| 1279 | 油气设施的防火系统 (yóu qì shèshī de fánghuǒ xìtǒng) – Fire protection system for oil and gas facilities – Hệ thống phòng cháy cho cơ sở dầu khí |
| 1280 | 天然气管网建设 (tiānrán qì guǎnwǎng jiànshè) – Natural gas network construction – Xây dựng mạng lưới khí tự nhiên |
| 1281 | 石油和天然气的技术支持 (shíyóu hé tiānrán qì de jìshù zhīchí) – Technical support for oil and gas – Hỗ trợ kỹ thuật cho dầu khí |
| 1282 | 油气田自动化控制系统 (yóu qìtián zìdònghuà kòngzhì xìtǒng) – Automation control system for oil and gas fields – Hệ thống điều khiển tự động hóa cho mỏ dầu khí |
| 1283 | 天然气的液化存储设备 (tiānrán qì de yèhuà cúnchú shèbèi) – Liquefied natural gas storage equipment – Thiết bị lưu trữ khí tự nhiên hóa lỏng |
| 1284 | 石油钻井的岩芯分析 (shíyóu zuǎnjǐng de yánxīn fēnxī) – Core analysis in oil drilling – Phân tích mẫu lõi trong khoan dầu |
| 1285 | 油气开采的成本控制 (yóu qì kāicǎi de chéngběn kòngzhì) – Cost control in oil and gas extraction – Kiểm soát chi phí trong khai thác dầu khí |
| 1286 | 天然气压缩和输送设备 (tiānrán qì yāsuō hé shūsòng shèbèi) – Compression and transport equipment for natural gas – Thiết bị nén và vận chuyển khí tự nhiên |
| 1287 | 石油运输船舶的安全管理 (shíyóu yùnshū chuánbó de ānquán guǎnlǐ) – Safety management for oil transport vessels – Quản lý an toàn cho tàu vận chuyển dầu |
| 1288 | 油气行业的劳工安全标准 (yóu qì hángyè de láogōng ānquán biāozhǔn) – Labor safety standards in the oil and gas industry – Tiêu chuẩn an toàn lao động trong ngành dầu khí |
| 1289 | 天然气液化和气化技术 (tiānrán qì yèhuà hé qìhuà jìshù) – Liquefaction and gasification technology for natural gas – Công nghệ hóa lỏng và khí hóa khí tự nhiên |
| 1290 | 石油和天然气的市场分析 (shíyóu hé tiānrán qì de shìchǎng fēnxī) – Market analysis for oil and gas – Phân tích thị trường dầu khí |
| 1291 | 油气储罐的液位监测 (yóu qì chúcún guàn de yèwèi jiāncè) – Liquid level monitoring for oil and gas storage tanks – Giám sát mức chất lỏng cho bồn chứa dầu khí |
| 1292 | 天然气的液化站 (tiānrán qì de yèhuà zhàn) – Natural gas liquefaction station – Trạm hóa lỏng khí tự nhiên |
| 1293 | 石油管道的防震系统 (shíyóu guǎndào de fángzhèn xìtǒng) – Anti-vibration system for oil pipelines – Hệ thống chống rung cho đường ống dầu |
| 1294 | 油气项目的环境管理 (yóu qì xiàngmù de huánjìng guǎnlǐ) – Environmental management in oil and gas projects – Quản lý môi trường trong các dự án dầu khí |
| 1295 | 天然气的热交换设备 (tiānrán qì de rè jiāohuàn shèbèi) – Heat exchange equipment for natural gas – Thiết bị trao đổi nhiệt cho khí tự nhiên |
| 1296 | 石油开采的压裂技术 (shíyóu kāicǎi de yālì jìshù) – Fracturing technology in oil extraction – Công nghệ nứt vỡ trong khai thác dầu |
| 1297 | 油气行业的可再生能源应用 (yóu qì hángyè de kě zàishēng néngyuán yìngyòng) – Renewable energy applications in oil and gas industry – Ứng dụng năng lượng tái tạo trong ngành dầu khí |
| 1298 | 天然气净化设备 (tiānrán qì jìnghuà shèbèi) – Natural gas purification equipment – Thiết bị làm sạch khí tự nhiên |
| 1299 | 石油和天然气的物流管理 (shíyóu hé tiānrán qì de wùliú guǎnlǐ) – Logistics management for oil and gas – Quản lý hậu cần dầu khí |
| 1300 | 油气设备的噪声控制 (yóu qì shèbèi de zàoshēng kòngzhì) – Noise control for oil and gas equipment – Kiểm soát tiếng ồn cho thiết bị dầu khí |
| 1301 | 天然气管道的密封技术 (tiānrán qì guǎndào de mìfēng jìshù) – Sealing technology for natural gas pipelines – Công nghệ niêm phong cho đường ống khí tự nhiên |
| 1302 | 石油钻井泥浆的处理 (shíyóu zuǎnjǐng níjiāng de chǔlǐ) – Treatment of drilling mud in oil wells – Xử lý bùn khoan trong giếng dầu |
| 1303 | 油气勘探的雷达检测 (yóu qì kāntàn de léidá jiǎncè) – Radar detection in oil and gas exploration – Phát hiện radar trong thăm dò dầu khí |
| 1304 | 天然气压缩机 (tiānrán qì yāsuōjī) – Natural gas compressor – Máy nén khí tự nhiên |
| 1305 | 石油储罐的温度控制 (shíyóu chúcún guàn de wēndù kòngzhì) – Temperature control for oil storage tanks – Kiểm soát nhiệt độ cho bồn chứa dầu |
| 1306 | 油气处理工艺流程 (yóu qì chǔlǐ gōngyì liúchéng) – Oil and gas processing workflow – Quy trình xử lý dầu khí |
| 1307 | 石油的含硫化合物 (shíyóu de hán liú huàhéwù) – Sulfur compounds in oil – Hợp chất lưu huỳnh trong dầu |
| 1308 | 油气管道的压力测试 (yóu qì guǎndào de yālì cèshì) – Pressure testing of oil and gas pipelines – Kiểm tra áp suất đường ống dầu khí |
| 1309 | 天然气加热设备 (tiānrán qì jiārè shèbèi) – Natural gas heating equipment – Thiết bị gia nhiệt khí tự nhiên |
| 1310 | 石油运输的计量设备 (shíyóu yùnshū de jìliàng shèbèi) – Measuring equipment for oil transportation – Thiết bị đo lường vận chuyển dầu |
| 1311 | 油气勘探的物探方法 (yóu qì kāntàn de wùtàn fāngfǎ) – Geophysical methods in oil and gas exploration – Phương pháp địa vật lý trong thăm dò dầu khí |
| 1312 | 天然气分离装置 (tiānrán qì fēnlí zhuāngzhì) – Natural gas separation unit – Thiết bị phân tách khí tự nhiên |
| 1313 | 石油炼化的脱硫工艺 (shíyóu liànhuà de tuōliú gōngyì) – Desulfurization process in oil refining – Quy trình khử lưu huỳnh trong lọc dầu |
| 1314 | 油气存储的高压容器 (yóu qì cúnchú de gāoyā róngqì) – High-pressure containers for oil and gas storage – Bình chứa áp suất cao cho lưu trữ dầu khí |
| 1315 | 天然气泄漏监测系统 (tiānrán qì xièlòu jiāncè xìtǒng) – Natural gas leakage monitoring system – Hệ thống giám sát rò rỉ khí tự nhiên |
| 1316 | 石油井钻探设备 (shíyóu jǐng zuǎntàn shèbèi) – Oil well drilling equipment – Thiết bị khoan giếng dầu |
| 1317 | 油气生产的流量控制 (yóu qì shēngchǎn de liúliàng kòngzhì) – Flow control in oil and gas production – Kiểm soát lưu lượng trong sản xuất dầu khí |
| 1318 | 天然气的冷却系统 (tiānrán qì de lěngquè xìtǒng) – Cooling system for natural gas – Hệ thống làm mát khí tự nhiên |
| 1319 | 石油管道的密封材料 (shíyóu guǎndào de mìfēng cáiliào) – Sealing materials for oil pipelines – Vật liệu niêm phong cho đường ống dầu |
| 1320 | 油气行业的职业安全 (yóu qì hángyè de zhíyè ānquán) – Occupational safety in the oil and gas industry – An toàn lao động trong ngành dầu khí |
| 1321 | 石油裂解炉 (shíyóu lièjiě lú) – Oil cracking furnace – Lò nhiệt phân dầu |
| 1322 | 油气管道的无损检测 (yóu qì guǎndào de wúsǔn jiǎncè) – Non-destructive testing of oil and gas pipelines – Kiểm tra không phá hủy đường ống dầu khí |
| 1323 | 天然气液化工厂 (tiānrán qì yèhuà gōngchǎng) – Natural gas liquefaction plant – Nhà máy hóa lỏng khí tự nhiên |
| 1324 | 石油蒸馏塔 (shíyóu zhēngliútǎ) – Oil distillation tower – Tháp chưng cất dầu |
| 1325 | 油气行业的碳捕集与储存 (yóu qì hángyè de tàn bǔjí yǔ chúcún) – Carbon capture and storage in the oil and gas industry – Thu gom và lưu trữ carbon trong ngành dầu khí |
| 1326 | 天然气压缩机的维护 (tiānrán qì yāsuōjī de wéihù) – Maintenance of natural gas compressors – Bảo trì máy nén khí tự nhiên |
| 1327 | 石油开采的环境影响评估 (shíyóu kāicǎi de huánjìng yǐngxiǎng pínggū) – Environmental impact assessment for oil extraction – Đánh giá tác động môi trường của khai thác dầu |
| 1328 | 油气存储的低温容器 (yóu qì cúnchú de dīwēn róngqì) – Low-temperature containers for oil and gas storage – Bình chứa nhiệt độ thấp cho lưu trữ dầu khí |
| 1329 | 天然气的脱氢工艺 (tiānrán qì de tuōqīng gōngyì) – Dehydrogenation process for natural gas – Quy trình khử hydro cho khí tự nhiên |
| 1330 | 石油钻探的防井喷设备 (shíyóu zuǎntàn de fáng jǐngpēn shèbèi) – Blowout prevention equipment for oil drilling – Thiết bị chống phun giếng trong khoan dầu |
| 1331 | 油气行业的气候风险管理 (yóu qì hángyè de qìhòu fēngxiǎn guǎnlǐ) – Climate risk management in the oil and gas industry – Quản lý rủi ro khí hậu trong ngành dầu khí |
| 1332 | 天然气输送的计量仪器 (tiānrán qì shūsòng de jìliàng yíqì) – Measuring instruments for natural gas transmission – Dụng cụ đo lường cho truyền dẫn khí tự nhiên |
| 1333 | 石油储罐的通风设备 (shíyóu chúcún guàn de tōngfēng shèbèi) – Ventilation equipment for oil storage tanks – Thiết bị thông gió cho bồn chứa dầu |
| 1334 | 油气开发的合同管理 (yóu qì kāifā de hétóng guǎnlǐ) – Contract management in oil and gas development – Quản lý hợp đồng trong phát triển dầu khí |
| 1335 | 天然气井的测试设备 (tiānrán qì jǐng de cèshì shèbèi) – Testing equipment for natural gas wells – Thiết bị thử nghiệm giếng khí tự nhiên |
| 1336 | 石油和天然气的腐蚀控制 (shíyóu hé tiānrán qì de fǔshí kòngzhì) – Corrosion control in oil and gas – Kiểm soát ăn mòn trong dầu khí |
| 1337 | 油气运输的环保技术 (yóu qì yùnshū de huánbǎo jìshù) – Environmental protection technology in oil and gas transportation – Công nghệ bảo vệ môi trường trong vận chuyển dầu khí |
| 1338 | 天然气的化学处理方法 (tiānrán qì de huàxué chǔlǐ fāngfǎ) – Chemical treatment methods for natural gas – Phương pháp xử lý hóa học cho khí tự nhiên |
| 1339 | 石油炼化的碳排放管理 (shíyóu liànhuà de tàn páifàng guǎnlǐ) – Carbon emission management in oil refining – Quản lý phát thải carbon trong lọc dầu |
| 1340 | 油气钻探的泥浆泵 (yóu qì zuǎntàn de níjiāng bēng) – Mud pumps in oil and gas drilling – Máy bơm bùn trong khoan dầu khí |
| 1341 | 天然气运输的制冷设备 (tiānrán qì yùnshū de zhìlěng shèbèi) – Refrigeration equipment for natural gas transportation – Thiết bị làm lạnh cho vận chuyển khí tự nhiên |
| 1342 | 石油井的压力控制设备 (shíyóu jǐng de yālì kòngzhì shèbèi) – Pressure control equipment for oil wells – Thiết bị kiểm soát áp suất cho giếng dầu |
| 1343 | 油气生产的水处理系统 (yóu qì shēngchǎn de shuǐ chǔlǐ xìtǒng) – Water treatment system in oil and gas production – Hệ thống xử lý nước trong sản xuất dầu khí |
| 1344 | 天然气的净化技术 (tiānrán qì de jìnghuà jìshù) – Purification technology for natural gas – Công nghệ tinh lọc khí tự nhiên |
| 1345 | 石油开采的噪音控制 (shíyóu kāicǎi de zàoyīn kòngzhì) – Noise control in oil extraction – Kiểm soát tiếng ồn trong khai thác dầu |
| 1346 | 油气井的钻杆 (yóu qì jǐng de zuǎn gān) – Drill pipe for oil and gas wells – Ống khoan cho giếng dầu khí |
| 1347 | 天然气储存的绝缘材料 (tiānrán qì chúcún de juéyuán cáiliào) – Insulation materials for natural gas storage – Vật liệu cách nhiệt cho lưu trữ khí tự nhiên |
| 1348 | 石油和天然气的废水处理 (shíyóu hé tiānrán qì de fèishuǐ chǔlǐ) – Wastewater treatment for oil and gas – Xử lý nước thải cho dầu và khí |
| 1349 | 油气开发的地质分析 (yóu qì kāifā de dìzhì fēnxī) – Geological analysis in oil and gas development – Phân tích địa chất trong phát triển dầu khí |
| 1350 | 天然气液化的压力调节 (tiānrán qì yèhuà de yālì tiáojié) – Pressure regulation in natural gas liquefaction – Điều chỉnh áp suất trong hóa lỏng khí tự nhiên |
| 1351 | 石油炼化的热交换设备 (shíyóu liànhuà de rè jiāohuàn shèbèi) – Heat exchange equipment in oil refining – Thiết bị trao đổi nhiệt trong lọc dầu |
| 1352 | 油气存储的气密性测试 (yóu qì cúnchú de qìmìxìng cèshì) – Airtightness testing for oil and gas storage – Kiểm tra độ kín khí cho lưu trữ dầu khí |
| 1353 | 天然气输送的压缩技术 (tiānrán qì shūsòng de yāsuō jìshù) – Compression technology in natural gas transportation – Công nghệ nén trong vận chuyển khí tự nhiên |
| 1354 | 石油钻探的地层压力 (shíyóu zuǎntàn de dìcéng yālì) – Formation pressure in oil drilling – Áp suất địa tầng trong khoan dầu |
| 1355 | 油气井的固井技术 (yóu qì jǐng de gù jǐng jìshù) – Cementing technology for oil and gas wells – Công nghệ cố định giếng dầu khí |
| 1356 | 天然气的低温储存技术 (tiānrán qì de dīwēn chúcún jìshù) – Cryogenic storage technology for natural gas – Công nghệ lưu trữ nhiệt độ thấp cho khí tự nhiên |
| 1357 | 石油生产的电气设备 (shíyóu shēngchǎn de diànqì shèbèi) – Electrical equipment in oil production – Thiết bị điện trong sản xuất dầu |
| 1358 | 油气开采的资源管理 (yóu qì kāicǎi de zīyuán guǎnlǐ) – Resource management in oil and gas extraction – Quản lý tài nguyên trong khai thác dầu khí |
| 1359 | 天然气的液体回收系统 (tiānrán qì de yètǐ huíshōu xìtǒng) – Liquid recovery system for natural gas – Hệ thống thu hồi chất lỏng cho khí tự nhiên |
| 1360 | 石油炼化的废气排放控制 (shíyóu liànhuà de fèiqì páifàng kòngzhì) – Control of exhaust emissions in oil refining – Kiểm soát khí thải trong lọc dầu |
| 1361 | 油气行业的安全培训 (yóu qì hángyè de ānquán péixùn) – Safety training in the oil and gas industry – Đào tạo an toàn trong ngành dầu khí |
| 1362 | 天然气输送的加热设备 (tiānrán qì shūsòng de jiārè shèbèi) – Heating equipment for natural gas transportation – Thiết bị gia nhiệt cho vận chuyển khí tự nhiên |
| 1363 | 石油和天然气的工程造价 (shíyóu hé tiānrán qì de gōngchéng zàojià) – Engineering cost in oil and gas – Chi phí kỹ thuật trong ngành dầu khí |
| 1364 | 油气勘探的样品分析 (yóu qì kāntàn de yàngpǐn fēnxī) – Sample analysis in oil and gas exploration – Phân tích mẫu trong thăm dò dầu khí |
| 1365 | 天然气压缩机的运行维护 (tiānrán qì yāsuōjī de yùnxíng wéihù) – Operation and maintenance of natural gas compressors – Vận hành và bảo trì máy nén khí tự nhiên |
| 1366 | 石油和天然气的自动化系统 (shíyóu hé tiānrán qì de zìdònghuà xìtǒng) – Automation system in oil and gas – Hệ thống tự động hóa trong dầu khí |
| 1367 | 油气生产的污染控制 (yóu qì shēngchǎn de wūrǎn kòngzhì) – Pollution control in oil and gas production – Kiểm soát ô nhiễm trong sản xuất dầu khí |
| 1368 | 天然气储存的冷却系统 (tiānrán qì chúcún de lěngquè xìtǒng) – Cooling system for natural gas storage – Hệ thống làm mát cho lưu trữ khí tự nhiên |
| 1369 | 石油钻探的钻头设计 (shíyóu zuǎntàn de zuàntóu shèjì) – Drill bit design in oil drilling – Thiết kế mũi khoan trong khoan dầu |
| 1370 | 油气输送管道的耐腐蚀材料 (yóu qì shūsòng guǎndào de nài fǔshí cáiliào) – Corrosion-resistant materials for oil and gas pipelines – Vật liệu chống ăn mòn cho ống dẫn dầu khí |
| 1371 | 天然气的气体检测技术 (tiānrán qì de qìtǐ jiǎncè jìshù) – Gas detection technology for natural gas – Công nghệ phát hiện khí cho khí tự nhiên |
| 1372 | 石油和天然气的生产监控 (shíyóu hé tiānrán qì de shēngchǎn jiānkòng) – Production monitoring in oil and gas – Giám sát sản xuất trong ngành dầu khí |
| 1373 | 油气勘探的地质建模 (yóu qì kāntàn de dìzhì jiànmó) – Geological modeling in oil and gas exploration – Mô hình hóa địa chất trong thăm dò dầu khí |
| 1374 | 天然气液化工艺的温度控制 (tiānrán qì yèhuà gōngyì de wēndù kòngzhì) – Temperature control in natural gas liquefaction process – Kiểm soát nhiệt độ trong quy trình hóa lỏng khí tự nhiên |
| 1375 | 石油生产的机械维护 (shíyóu shēngchǎn de jīxiè wéihù) – Mechanical maintenance in oil production – Bảo trì cơ khí trong sản xuất dầu |
| 1376 | 油气井的压力管理系统 (yóu qì jǐng de yālì guǎnlǐ xìtǒng) – Pressure management system for oil and gas wells – Hệ thống quản lý áp suất cho giếng dầu khí |
| 1377 | 天然气输送的密封技术 (tiānrán qì shūsòng de mìfēng jìshù) – Sealing technology in natural gas transportation – Công nghệ niêm phong trong vận chuyển khí tự nhiên |
| 1378 | 石油钻探设备的防爆设计 (shíyóu zuǎntàn shèbèi de fángbào shèjì) – Explosion-proof design for oil drilling equipment – Thiết kế chống nổ cho thiết bị khoan dầu |
| 1379 | 油气行业的环境风险评估 (yóu qì hángyè de huánjìng fēngxiǎn pínggū) – Environmental risk assessment in the oil and gas industry – Đánh giá rủi ro môi trường trong ngành dầu khí |
| 1380 | 天然气压缩设备的节能技术 (tiānrán qì yāsuō shèbèi de jiénéng jìshù) – Energy-saving technology for natural gas compression equipment – Công nghệ tiết kiệm năng lượng cho thiết bị nén khí tự nhiên |
| 1381 | 石油和天然气管道的防火系统 (shíyóu hé tiānrán qì guǎndào de fánghuǒ xìtǒng) – Fire protection system for oil and gas pipelines – Hệ thống phòng cháy cho đường ống dầu khí |
| 1382 | 油气钻井的噪音隔离 (yóu qì zuǎn jǐng de zàoyīn gélí) – Noise isolation in oil and gas drilling – Cách ly tiếng ồn trong khoan dầu khí |
| 1383 | 天然气液化的储存容器 (tiānrán qì yèhuà de chúcún róngqì) – Storage containers for liquefied natural gas – Thùng chứa cho khí tự nhiên hóa lỏng |
| 1384 | 石油提炼的产品质量控制 (shíyóu tíliàn de chǎnpǐn zhìliàng kòngzhì) – Product quality control in oil refining – Kiểm soát chất lượng sản phẩm trong lọc dầu |
| 1385 | 油气勘探的地震数据处理 (yóu qì kāntàn de dìzhèn shùjù chǔlǐ) – Seismic data processing in oil and gas exploration – Xử lý dữ liệu địa chấn trong thăm dò dầu khí |
| 1386 | 天然气输送的流量监控设备 (tiānrán qì shūsòng de liúliàng jiānkòng shèbèi) – Flow monitoring equipment for natural gas transportation – Thiết bị giám sát lưu lượng cho vận chuyển khí tự nhiên |
| 1387 | 石油钻探的防漏技术 (shíyóu zuǎntàn de fáng lòu jìshù) – Leak prevention technology in oil drilling – Công nghệ chống rò rỉ trong khoan dầu |
| 1388 | 油气行业的排放标准 (yóu qì hángyè de páifàng biāozhǔn) – Emission standards in the oil and gas industry – Tiêu chuẩn khí thải trong ngành dầu khí |
| 1389 | 天然气的储存和处理设备 (tiānrán qì de chúcún hé chǔlǐ shèbèi) – Storage and processing equipment for natural gas – Thiết bị lưu trữ và xử lý khí tự nhiên |
| 1390 | 石油管道的清洗和维护 (shíyóu guǎndào de qīngxǐ hé wéihù) – Cleaning and maintenance of oil pipelines – Làm sạch và bảo trì đường ống dầu |
| 1391 | 油气勘探的地球物理测量 (yóu qì kāntàn de dìqiú wùlǐ cèliáng) – Geophysical measurements in oil and gas exploration – Đo đạc địa vật lý trong thăm dò dầu khí |
| 1392 | 天然气的气化过程 (tiānrán qì de qìhuà guòchéng) – Gasification process of natural gas – Quá trình khí hóa khí tự nhiên |
| 1393 | 石油和天然气的合同管理 (shíyóu hé tiānrán qì de hétóng guǎnlǐ) – Contract management in oil and gas – Quản lý hợp đồng trong ngành dầu khí |
| 1394 | 油气钻井的设备租赁 (yóu qì zuǎn jǐng de shèbèi zūlìn) – Equipment leasing in oil and gas drilling – Cho thuê thiết bị trong khoan dầu khí |
| 1395 | 天然气运输的冷凝系统 (tiānrán qì yùnshū de lěngníng xìtǒng) – Condensation system in natural gas transportation – Hệ thống ngưng tụ trong vận chuyển khí tự nhiên |
| 1396 | 石油的勘探许可 (shíyóu de kāntàn xǔkě) – Exploration permits for oil – Giấy phép thăm dò dầu |
| 1397 | 油气生产的设备监控 (yóu qì shēngchǎn de shèbèi jiānkòng) – Equipment monitoring in oil and gas production – Giám sát thiết bị trong sản xuất dầu khí |
| 1398 | 天然气净化的脱水装置 (tiānrán qì jìnghuà de tuōshuǐ zhuāngzhì) – Dehydration unit in natural gas purification – Thiết bị khử nước trong tinh lọc khí tự nhiên |
| 1399 | 石油炼化的废水处理系统 (shíyóu liànhuà de fèishuǐ chǔlǐ xìtǒng) – Wastewater treatment system in oil refining – Hệ thống xử lý nước thải trong lọc dầu |
| 1400 | 油气勘探的环境影响评估 (yóu qì kāntàn de huánjìng yǐngxiǎng pínggū) – Environmental impact assessment in oil and gas exploration – Đánh giá tác động môi trường trong thăm dò dầu khí |
| 1401 | 天然气的气液分离技术 (tiānrán qì de qìyè fēnlí jìshù) – Gas-liquid separation technology in natural gas – Công nghệ tách khí-lỏng trong khí tự nhiên |
| 1402 | 石油气体的分离工艺 (shíyóu qìtǐ de fēnlí gōngyì) – Separation process for oil gas – Quy trình tách khí dầu |
Trung Tâm Tiếng Trung Đỉnh Cao ChineMaster Quận Thanh Xuân
ChineMaster Edu, hay còn gọi là Master Edu và Chinese Master Education, là một trong những trung tâm đào tạo tiếng Trung hàng đầu tại Hà Nội, tọa lạc tại địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân. Với sứ mệnh cung cấp cho học viên những khóa học chất lượng TOP 1 Việt Nam, trung tâm không ngừng nỗ lực đổi mới và hoàn thiện chương trình giảng dạy.
Tại ChineMaster Edu, học viên có thể lựa chọn từ một loạt các khóa học phong phú, bao gồm:
Khóa học tiếng Trung giao tiếp: Giúp học viên nâng cao kỹ năng giao tiếp thực tế trong các tình huống hàng ngày.
Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp: Được thiết kế theo tiêu chuẩn HSK, giúp học viên chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi chứng chỉ tiếng Trung.
Khóa học tiếng Trung HSKK sơ trung cao cấp: Dành cho những ai muốn cải thiện kỹ năng nói và nghe.
Khóa học tiếng Hoa TOCFL band ABC: Hỗ trợ học viên nắm vững tiếng Hoa theo tiêu chuẩn Đài Loan.
Khóa học tiếng Trung thương mại và kế toán: Đặc biệt dành cho những ai muốn làm việc trong lĩnh vực kinh doanh và tài chính.
Ngoài ra, trung tâm còn cung cấp các khóa học chuyên sâu khác như:
Khóa học tiếng Trung logistics và vận tải: Hướng dẫn học viên cách vận chuyển hàng hóa từ Trung Quốc về Việt Nam.
Khóa học tiếng Trung order Taobao, 1688, Tmall: Dành cho những ai muốn tìm hiểu cách đặt hàng và nhập hàng từ các trang thương mại điện tử lớn của Trung Quốc.
Khóa học tiếng Trung biên phiên dịch: Đào tạo kỹ năng dịch thuật chuyên nghiệp.
Khóa học tiếng Trung du lịch và du học: Giúp học viên chuẩn bị tốt cho các chuyến đi hoặc việc học tập tại nước ngoài.
Tất cả các khóa học tại ChineMaster Edu đều được giảng dạy bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, một chuyên gia có nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực giảng dạy Hán ngữ. Ông là tác giả của nhiều bộ giáo trình Hán ngữ, HSK và HSKK độc quyền, mang đến cho học viên một trải nghiệm học tập tốt nhất.
ChineMaster Edu sử dụng bộ giáo trình Hán ngữ độc quyền của Tác giả Nguyễn Minh Vũ kết hợp với bộ giáo trình HSK và HSKK nhằm đảm bảo học viên có được nội dung học tập đầy đủ, phong phú và sát thực tế. Tất cả những nỗ lực này đều hướng tới việc tạo ra môi trường học tập hiệu quả và chất lượng.
Tại Sao Chọn ChineMaster Edu?
Uy tín hàng đầu tại Hà Nội: Trung tâm được biết đến với chất lượng đào tạo tốt và sự chuyên nghiệp trong giảng dạy.
Chương trình học phong phú: Đáp ứng nhu cầu học tập đa dạng của học viên từ các lĩnh vực khác nhau.
Hỗ trợ tận tình: Đội ngũ giảng viên luôn sẵn sàng hỗ trợ học viên trong suốt quá trình học.
Với tầm nhìn trở thành trung tâm tiếng Trung đỉnh cao tại Việt Nam, ChineMaster Edu – Master Edu – Chinese Master Education cam kết mang đến những giá trị tốt nhất cho học viên. Hãy đến và trải nghiệm sự khác biệt tại trung tâm, nơi mỗi học viên đều được trân trọng và chăm sóc!
1. Khóa Học Tiếng Trung Giao Tiếp
Khóa học này tập trung vào việc nâng cao khả năng giao tiếp thực tế trong các tình huống hàng ngày. Học viên sẽ được rèn luyện từ vựng, ngữ pháp, và các mẫu câu thường dùng, giúp tự tin hơn khi nói tiếng Trung trong cuộc sống và công việc.
2. Khóa Học Tiếng Trung HSK 9 Cấp
Được thiết kế theo tiêu chuẩn HSK, khóa học này giúp học viên chuẩn bị cho kỳ thi chứng chỉ tiếng Trung từ cấp 1 đến cấp 9. Nội dung học tập bao gồm từ vựng, ngữ pháp, nghe, nói, đọc, và viết, cùng với các bài kiểm tra thử để đánh giá trình độ.
3. Khóa Học Tiếng Trung HSKK Sơ Trung Cao Cấp
Khóa học này dành cho học viên muốn cải thiện kỹ năng nói và nghe. Thông qua các bài tập thực hành và phản hồi từ giảng viên, học viên sẽ nâng cao khả năng phát âm và tự tin giao tiếp bằng tiếng Trung.
4. Khóa Học Tiếng Hoa TOCFL Band ABC
Khóa học này hướng đến việc giúp học viên nắm vững tiếng Hoa theo tiêu chuẩn Đài Loan. Nội dung bao gồm từ vựng, ngữ pháp, và các kỹ năng cần thiết để tham gia kỳ thi TOCFL.
5. Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại
Khóa học này giúp học viên hiểu rõ hơn về các thuật ngữ và ngữ cảnh trong lĩnh vực thương mại. Học viên sẽ học cách giao tiếp hiệu quả trong môi trường kinh doanh, từ đàm phán đến thương lượng.
6. Khóa Học Tiếng Trung Kế Toán
Dành cho những ai làm việc trong lĩnh vực tài chính và kế toán, khóa học này giúp học viên làm quen với các thuật ngữ kế toán bằng tiếng Trung và cách áp dụng chúng vào công việc thực tế.
7. Khóa Học Tiếng Trung Kiểm Toán
Khóa học tập trung vào các kiến thức và kỹ năng cần thiết cho công việc kiểm toán, bao gồm các quy trình, quy định và các thuật ngữ liên quan đến kiểm toán.
8. Khóa Học Tiếng Trung Logistics Vận Tải
Khóa học này trang bị cho học viên kiến thức về logistics và vận tải bằng tiếng Trung. Nội dung bao gồm quy trình vận chuyển hàng hóa, quản lý kho bãi và các vấn đề liên quan đến vận tải quốc tế.
9. Khóa Học Tiếng Trung Vận Chuyển Trung Việt
Học viên sẽ được trang bị kiến thức cần thiết để thực hiện các hoạt động vận chuyển hàng hóa giữa Trung Quốc và Việt Nam. Khóa học giúp nâng cao khả năng giao tiếp trong ngành vận tải.
10. Khóa Học Tiếng Trung Logistics Vận Chuyển Hàng Trung Quốc Về Việt Nam
Khóa học này giúp học viên hiểu rõ các quy trình và thủ tục trong việc vận chuyển hàng hóa từ Trung Quốc về Việt Nam, cùng với các thuật ngữ chuyên ngành liên quan.
11. Khóa Học Tiếng Trung Đánh Hàng Trung Quốc Tận Gốc
Khóa học này cung cấp cho học viên kiến thức về cách tìm kiếm và đánh giá hàng hóa từ Trung Quốc, từ việc tìm nhà cung cấp cho đến việc đàm phán giá cả.
12. Khóa Học Tiếng Trung Nhập Hàng Trung Quốc Tận Xưởng
Học viên sẽ học cách nhập hàng từ các xưởng sản xuất tại Trung Quốc, bao gồm cách thương lượng với nhà cung cấp và các thủ tục hải quan cần thiết.
13. Khóa Học Tiếng Trung Order Taobao, 1688, Tmall
Khóa học này giúp học viên tìm hiểu cách đặt hàng từ các trang thương mại điện tử lớn của Trung Quốc, bao gồm cách tìm sản phẩm, thanh toán và vận chuyển hàng hóa.
14. Khóa Học Tiếng Trung Nhập Hàng Taobao, 1688, Tmall
Khóa học giúp học viên thực hiện các quy trình nhập hàng từ các trang Taobao, 1688 và Tmall, từ việc tìm kiếm sản phẩm cho đến hoàn tất các thủ tục nhập khẩu.
15. Khóa Học Tiếng Trung Buôn Bán
Khóa học này trang bị cho học viên các kỹ năng cần thiết để bắt đầu và điều hành một doanh nghiệp buôn bán tại Việt Nam, cùng với cách giao tiếp hiệu quả với đối tác Trung Quốc.
16. Khóa Học Tiếng Trung Kinh Doanh
Học viên sẽ được học các kiến thức về kinh doanh bằng tiếng Trung, bao gồm lập kế hoạch, chiến lược kinh doanh và kỹ năng giao tiếp trong môi trường thương mại.
17. Khóa Học Tiếng Trung Doanh Nghiệp
Khóa học này tập trung vào việc nâng cao kỹ năng giao tiếp trong môi trường doanh nghiệp, giúp học viên tự tin hơn khi làm việc với đối tác và đồng nghiệp người Trung Quốc.
18. Khóa Học Tiếng Trung Doanh Nhân
Khóa học dành cho những ai muốn nâng cao kỹ năng giao tiếp và hiểu biết về văn hóa kinh doanh Trung Quốc, giúp họ thành công trong môi trường kinh doanh quốc tế.
19. Khóa Học Tiếng Trung Biên Phiên Dịch
Khóa học này tập trung vào việc phát triển kỹ năng biên phiên dịch chuyên nghiệp, từ việc dịch tài liệu đến phiên dịch trực tiếp trong các cuộc họp.
20. Khóa Học Tiếng Trung Dịch Thuật
Học viên sẽ học cách dịch tài liệu từ tiếng Trung sang tiếng Việt và ngược lại, bao gồm các kỹ thuật dịch thuật và các thuật ngữ chuyên ngành.
21. Khóa Học Tiếng Trung Du Lịch
Khóa học này giúp học viên nắm vững các từ vựng và cụm từ cần thiết để giao tiếp hiệu quả khi du lịch tại Trung Quốc hoặc các quốc gia nói tiếng Trung.
22. Khóa Học Tiếng Trung Du Học Trung Quốc
Dành cho những ai có ý định du học tại Trung Quốc, khóa học này giúp học viên chuẩn bị về ngôn ngữ và văn hóa trước khi sang nước ngoài học tập.
23. Khóa Học Tiếng Trung Du Học Đài Loan
Khóa học tương tự như khóa du học Trung Quốc, nhưng tập trung vào các yêu cầu và văn hóa đặc thù của Đài Loan.
24. Khóa Học Tiếng Trung Thực Dụng
Khóa học này giúp học viên áp dụng tiếng Trung vào các tình huống thực tế hàng ngày, từ giao tiếp trong công việc đến sinh hoạt cá nhân.
25. Khóa Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề
Khóa học này cho phép học viên chọn các chủ đề cụ thể mà họ quan tâm, từ văn hóa, ẩm thực đến lịch sử và phong tục tập quán của Trung Quốc.
26. Khóa Học Tiếng Trung Online
Với sự phát triển của công nghệ, khóa học online cho phép học viên học tiếng Trung ở bất cứ đâu và vào bất cứ thời gian nào, phù hợp với nhu cầu và lịch trình cá nhân.
27. Khóa Học Tìm Nguồn Hàng Tận Gốc
Khóa học này cung cấp kiến thức về cách tìm kiếm nguồn hàng tốt nhất từ Trung Quốc, giúp học viên tiết kiệm chi phí và tối ưu hóa quy trình nhập hàng.
Mỗi khóa học tại Trung tâm tiếng Trung Đỉnh Cao ChineMaster được thiết kế tỉ mỉ để đáp ứng nhu cầu học tập và phát triển nghề nghiệp của học viên. Với đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm và giáo trình độc quyền, học viên sẽ có được những trải nghiệm học tập tuyệt vời nhất.
Khóa Học Dầu Khí Tiếng Trung của Thạc Sỹ Nguyễn Minh Vũ
Khóa học Dầu Khí tiếng Trung do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ giảng dạy tại Trung tâm tiếng Trung Đỉnh Cao ChineMaster được thiết kế đặc biệt cho những ai làm việc trong ngành dầu khí hoặc có nhu cầu tìm hiểu về lĩnh vực này. Đây là một khóa học chuyên sâu, giúp học viên nắm vững các thuật ngữ và khái niệm liên quan đến ngành dầu khí bằng tiếng Trung, từ đó tạo điều kiện thuận lợi cho việc giao tiếp và làm việc trong môi trường quốc tế.
Khóa học Dầu Khí tiếng Trung bao gồm các nội dung chính sau:
Tổng Quan về Ngành Dầu Khí:
Giới thiệu về ngành dầu khí, quy trình khai thác, sản xuất và phân phối dầu khí.
Các công ty dầu khí lớn và sự phát triển của ngành này tại Trung Quốc và thế giới.
Từ Vựng Chuyên Ngành:
Học viên sẽ được trang bị một lượng từ vựng phong phú liên quan đến ngành dầu khí, bao gồm các thuật ngữ kỹ thuật, tên gọi thiết bị, quy trình sản xuất và tiêu chuẩn an toàn.
Kỹ Năng Giao Tiếp:
Rèn luyện kỹ năng giao tiếp trong môi trường làm việc, từ việc tham gia họp, đàm phán hợp đồng cho đến việc thảo luận về các dự án.
Tập trung vào việc sử dụng ngôn ngữ chính xác và chuyên nghiệp trong các tình huống cụ thể.
Tình Huống Thực Tế:
Các bài tập thực hành giúp học viên áp dụng kiến thức vào các tình huống thực tế, từ việc đọc hiểu tài liệu kỹ thuật đến việc tham gia vào các dự án hợp tác quốc tế.
Văn Hóa Doanh Nghiệp:
Học viên sẽ được tìm hiểu về văn hóa làm việc trong ngành dầu khí tại Trung Quốc, bao gồm các quy tắc ứng xử và phong cách giao tiếp trong môi trường doanh nghiệp.
Khóa học được giảng dạy theo phương pháp tương tác, kết hợp giữa lý thuyết và thực hành. Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực giảng dạy tiếng Trung và hiểu biết sâu sắc về ngành dầu khí, sẽ hướng dẫn học viên qua các bài giảng sinh động, các tình huống thực tế và các hoạt động nhóm.
Khóa học Dầu Khí tiếng Trung phù hợp với:
Nhân viên trong ngành dầu khí, kỹ sư, chuyên gia muốn nâng cao kỹ năng ngôn ngữ chuyên ngành.
Sinh viên các trường đại học chuyên ngành dầu khí, năng lượng có nhu cầu học tiếng Trung.
Những người có ý định làm việc hoặc hợp tác trong lĩnh vực dầu khí với các đối tác Trung Quốc.
Nâng cao khả năng giao tiếp và làm việc trong ngành dầu khí bằng tiếng Trung.
Tạo cơ hội việc làm tốt hơn tại các công ty dầu khí trong nước và quốc tế.
Mở rộng kiến thức về ngành dầu khí và hiểu biết về văn hóa doanh nghiệp Trung Quốc.
Khóa học Dầu Khí tiếng Trung của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ không chỉ cung cấp kiến thức ngôn ngữ mà còn giúp học viên trang bị các kỹ năng cần thiết để thành công trong lĩnh vực dầu khí, mở ra nhiều cơ hội nghề nghiệp hấp dẫn. Với sự hỗ trợ tận tình và chuyên nghiệp từ giảng viên, học viên sẽ có những trải nghiệm học tập quý báu và thực tế.
Đánh Giá Khóa Học Dầu Khí Tiếng Trung Tại Trung Tâm Master Education ChineMaster
Học viên: Nguyễn Thế Hùng – Khóa học Dầu Khí tiếng Trung
Tôi là Nguyễn Thế Hùng, hiện đang làm việc tại một công ty dầu khí lớn ở Việt Nam. Nhận thấy rằng việc giao tiếp và hiểu biết về ngôn ngữ chuyên ngành là điều vô cùng quan trọng, tôi quyết định đăng ký tham gia khóa học Dầu Khí tiếng Trung tại Trung tâm Master Education ChineMaster do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ giảng dạy. Hôm nay, tôi muốn chia sẻ cảm nhận và đánh giá chất lượng đào tạo của khóa học này.
Khóa học Dầu Khí tiếng Trung đã thực sự vượt quá sự mong đợi của tôi. Ngay từ buổi học đầu tiên, tôi đã cảm nhận được sự chuyên nghiệp và tận tâm của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Thầy không chỉ là một giảng viên dày dạn kinh nghiệm, mà còn là người có kiến thức sâu rộng về ngành dầu khí. Những bài giảng của thầy rất sinh động, luôn kết hợp giữa lý thuyết và thực tiễn, giúp chúng tôi dễ dàng tiếp thu và ứng dụng vào công việc hàng ngày.
Một trong những điều khiến tôi ấn tượng nhất về khóa học chính là nội dung học rất đa dạng và thiết thực. Khóa học không chỉ dừng lại ở việc học từ vựng và ngữ pháp, mà còn đi sâu vào các khía cạnh chuyên ngành của ngành dầu khí. Chúng tôi đã được học về quy trình khai thác, sản xuất và tiêu chuẩn an toàn trong ngành, đồng thời được cung cấp một lượng từ vựng phong phú liên quan đến các thiết bị và thuật ngữ kỹ thuật.
Điều đặc biệt là khóa học đã chú trọng đến kỹ năng giao tiếp thực tế. Thầy luôn tạo ra các tình huống giao tiếp thực tế mà chúng tôi có thể gặp phải trong công việc, từ tham gia các cuộc họp, đàm phán hợp đồng cho đến việc trình bày dự án. Điều này giúp tôi tự tin hơn khi giao tiếp bằng tiếng Trung trong môi trường làm việc.
Khóa học Dầu Khí tiếng Trung tại Trung tâm Master Education không chỉ là nơi học tập mà còn là một cộng đồng gắn kết. Chúng tôi được khuyến khích làm việc nhóm, thảo luận và chia sẻ kinh nghiệm với nhau. Điều này không chỉ giúp tôi mở rộng kiến thức mà còn tạo ra những mối quan hệ quý báu với các bạn học viên khác, những người cũng đang làm việc trong ngành dầu khí.
Thầy Nguyễn Minh Vũ áp dụng phương pháp giảng dạy hiện đại, linh hoạt và đầy sáng tạo. Các bài học được thiết kế không chỉ đơn thuần là lý thuyết khô khan, mà còn bao gồm các bài tập thực hành, video tài liệu và các hoạt động nhóm thú vị. Điều này đã làm cho việc học trở nên thú vị và hấp dẫn hơn bao giờ hết. Tôi thực sự cảm thấy hào hứng mỗi khi đến lớp.
Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy mình đã trang bị cho mình một nền tảng vững chắc về ngôn ngữ chuyên ngành. Tôi tự tin hơn rất nhiều trong việc giao tiếp với các đồng nghiệp và đối tác Trung Quốc. Những kiến thức mà tôi có được từ khóa học đã giúp tôi trong công việc hàng ngày, từ việc đọc hiểu tài liệu kỹ thuật đến việc tham gia vào các dự án quốc tế.
Tôi không ngần ngại khuyên mọi người đang làm việc trong ngành dầu khí nên tham gia khóa học Dầu Khí tiếng Trung tại Trung tâm Master Education ChineMaster. Đây không chỉ là một khóa học về ngôn ngữ, mà còn là cơ hội để bạn nâng cao kỹ năng chuyên môn, mở rộng mối quan hệ và khám phá nhiều điều thú vị về ngành dầu khí.
Cảm ơn Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ và đội ngũ giảng viên tại Trung tâm Master Education đã tạo ra một môi trường học tập tuyệt vời và đầy cảm hứng. Tôi chắc chắn rằng khóa học này sẽ mang lại nhiều giá trị không chỉ cho tôi mà còn cho tất cả học viên trong tương lai.
Học viên: Trần Thị Lan – Khóa học Dầu Khí tiếng Trung
Xin chào, tôi là Trần Thị Lan, hiện đang làm việc trong bộ phận quản lý dự án tại một công ty dầu khí quốc tế. Tôi đã có cơ hội tham gia khóa học Dầu Khí tiếng Trung tại Trung tâm Master Education ChineMaster, và hôm nay tôi muốn chia sẻ cảm nhận của mình về khóa học này.
Khóa học Dầu Khí tiếng Trung đã mở ra cho tôi một hành trình học tập đầy ý nghĩa và thú vị. Ngay từ ngày đầu, tôi đã cảm nhận được sự nhiệt huyết và tận tâm của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Thầy không chỉ đơn thuần là một người dạy học, mà còn là một người bạn, người dẫn đường đầy kinh nghiệm trong lĩnh vực dầu khí. Thầy luôn sẵn sàng lắng nghe, hỗ trợ và động viên chúng tôi, giúp tạo ra một không khí học tập thân thiện và cởi mở.
Khóa học được thiết kế một cách khoa học và chuyên sâu, với nội dung không chỉ xoay quanh từ vựng mà còn cung cấp những kiến thức căn bản về ngành dầu khí. Tôi rất thích phần giảng dạy về các quy trình khai thác dầu và khí, từ việc tìm kiếm, khoan cho đến xử lý và vận chuyển. Những bài giảng sinh động kèm theo hình ảnh, video và mô hình thực tế đã giúp tôi dễ dàng hình dung và hiểu rõ hơn về ngành nghề mình đang theo đuổi.
Một điểm nổi bật của khóa học là việc tập trung vào kỹ năng giao tiếp. Thầy đã tổ chức nhiều hoạt động nhóm, thảo luận và các bài tập thực hành để chúng tôi có thể rèn luyện kỹ năng nói và nghe một cách hiệu quả. Tôi đã học được cách sử dụng tiếng Trung trong các tình huống cụ thể, từ việc trình bày báo cáo cho đến tham gia các cuộc họp, đàm phán với đối tác. Điều này không chỉ nâng cao khả năng ngôn ngữ mà còn giúp tôi tự tin hơn khi làm việc trong môi trường quốc tế.
Tại Trung tâm Master Education, tôi không chỉ học hỏi từ thầy mà còn từ các bạn học viên khác. Chúng tôi thường xuyên chia sẻ kinh nghiệm, giúp đỡ lẫn nhau trong việc học. Không gian học tập thân thiện và tích cực đã tạo ra một môi trường giao lưu, học hỏi tuyệt vời. Mỗi buổi học không chỉ là một buổi học mà còn là một cuộc gặp gỡ đầy hứng khởi.
Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy mình đã có sự tiến bộ rõ rệt. Tôi có thể giao tiếp bằng tiếng Trung một cách tự tin và chuyên nghiệp hơn trong các cuộc họp với đối tác Trung Quốc. Kiến thức mà tôi đã tích lũy từ khóa học không chỉ giúp tôi trong công việc hiện tại mà còn mở ra nhiều cơ hội nghề nghiệp mới trong tương lai.
Tôi thực sự rất hài lòng với những gì mà khóa học Dầu Khí tiếng Trung mang lại. Sự kết hợp giữa lý thuyết và thực hành, cùng với sự hướng dẫn tận tình từ Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã giúp tôi có được những trải nghiệm quý báu. Tôi rất khuyến khích các bạn đang làm việc trong ngành dầu khí hoặc có ý định tham gia vào lĩnh vực này hãy đăng ký khóa học này. Nó sẽ không chỉ giúp bạn nâng cao kỹ năng ngôn ngữ mà còn trang bị cho bạn những kiến thức cần thiết để phát triển trong sự nghiệp.
Tôi xin gửi lời cảm ơn chân thành đến Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ và toàn thể đội ngũ giảng viên tại Trung tâm Master Education. Tôi tin rằng, với sự tâm huyết và chuyên nghiệp, Trung tâm sẽ tiếp tục đào tạo ra nhiều thế hệ học viên xuất sắc, sẵn sàng đối mặt với những thách thức trong ngành dầu khí và nhiều lĩnh vực khác. Khóa học Dầu Khí tiếng Trung chính là chìa khóa mở ra cánh cửa thành công cho tôi và cho nhiều bạn học viên khác.
Học viên: Phạm Minh Khôi – Khóa học Dầu Khí tiếng Trung
Chào mọi người! Tôi là Phạm Minh Khôi, một kỹ sư trong lĩnh vực khai thác dầu khí. Tôi vừa hoàn thành khóa học Dầu Khí tiếng Trung tại Trung tâm Master Education ChineMaster và rất muốn chia sẻ những trải nghiệm của mình trong suốt khóa học này.
Từ những ngày đầu tiên tham gia khóa học, tôi đã rất ấn tượng với sự chuẩn bị bài bản và tâm huyết của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Thầy không chỉ truyền đạt kiến thức mà còn chia sẻ những kinh nghiệm quý báu mà thầy tích lũy được từ nhiều năm trong ngành. Các bài giảng của thầy luôn được thiết kế sinh động và dễ hiểu, với nhiều ví dụ thực tế mà chúng tôi có thể liên hệ ngay với công việc của mình.
Nội dung khóa học được xây dựng rất chi tiết và chuyên sâu. Chúng tôi đã học được nhiều thuật ngữ chuyên ngành quan trọng, từ quy trình khai thác, chế biến dầu khí cho đến các thiết bị sử dụng trong ngành. Mỗi buổi học đều có những hoạt động thực hành, giúp chúng tôi không chỉ tiếp thu lý thuyết mà còn có thể áp dụng ngay vào thực tế công việc. Điều này thực sự rất hữu ích và tạo động lực cho tôi trong suốt quá trình học.
Một điểm mạnh khác của khóa học là việc rèn luyện kỹ năng giao tiếp chuyên ngành. Chúng tôi đã được thực hành các tình huống giao tiếp thường gặp trong ngành dầu khí, như thuyết trình dự án, tham gia vào các cuộc họp với đối tác và khách hàng. Qua đó, tôi cảm thấy tự tin hơn khi trao đổi và thảo luận về các vấn đề liên quan đến dự án, đồng thời biết cách diễn đạt ý kiến của mình một cách rõ ràng và chuyên nghiệp.
Trung tâm Master Education cũng tạo ra một môi trường học tập rất tích cực. Các bạn học viên đến từ nhiều nơi và có nhiều nền tảng khác nhau, nhưng tất cả đều có chung đam mê học tiếng Trung và mong muốn phát triển trong lĩnh vực dầu khí. Mỗi buổi học là một dịp để chúng tôi cùng nhau trao đổi, học hỏi và hỗ trợ lẫn nhau, tạo ra một bầu không khí rất thân thiện và gắn bó.
Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm nhận rõ sự tiến bộ của bản thân. Tôi đã có thể giao tiếp trôi chảy hơn bằng tiếng Trung trong công việc và tự tin hơn khi tham gia các cuộc họp quốc tế. Kiến thức về ngành dầu khí mà tôi thu nhận được trong khóa học giúp tôi nâng cao khả năng làm việc và mở rộng cơ hội thăng tiến trong nghề nghiệp.
Tôi thực sự khuyên các bạn nào đang làm việc hoặc có dự định theo đuổi ngành dầu khí hãy tham gia khóa học này. Nó không chỉ giúp bạn cải thiện kỹ năng ngôn ngữ mà còn trang bị cho bạn những kiến thức thực tế và cần thiết để thành công trong sự nghiệp.
Tôi muốn gửi lời cảm ơn chân thành đến Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ và toàn bộ đội ngũ giảng viên của Trung tâm Master Education vì những bài giảng đầy tâm huyết và chuyên nghiệp. Tôi tin rằng, khóa học Dầu Khí tiếng Trung sẽ là một trải nghiệm tuyệt vời không chỉ với tôi mà còn với nhiều bạn học viên khác, giúp chúng ta cùng nhau vươn xa hơn trong sự nghiệp và cuộc sống. Cảm ơn trung tâm đã mở ra cho tôi những cơ hội mới trong tương lai!
Học viên: Nguyễn Thị Mai – Khóa học Dầu Khí tiếng Trung
Xin chào các bạn, tôi là Nguyễn Thị Mai, một sinh viên năm cuối chuyên ngành Kỹ thuật Dầu khí. Tôi vừa kết thúc khóa học Dầu Khí tiếng Trung tại Trung tâm Master Education ChineMaster, và tôi muốn chia sẻ trải nghiệm tuyệt vời mà tôi đã có trong suốt thời gian học tập tại đây.
Từ khi bước chân vào lớp học, tôi đã cảm nhận được sự chuyên nghiệp và tận tâm từ Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ và các giảng viên khác. Môi trường học tập rất thân thiện, và các bạn học viên đều nhiệt tình, giúp đỡ lẫn nhau. Thầy Vũ không chỉ là một giảng viên giỏi mà còn là một người bạn, luôn khuyến khích chúng tôi thể hiện bản thân và tham gia vào các hoạt động nhóm. Những buổi học đầu tiên đã khiến tôi cảm thấy hào hứng và mong chờ những tiết học tiếp theo.
Khóa học Dầu Khí tiếng Trung được thiết kế rất chi tiết, với các chủ đề phong phú và hữu ích liên quan đến ngành dầu khí. Chúng tôi đã học từ vựng chuyên ngành, các quy trình khai thác, chế biến và vận chuyển dầu khí, cũng như các tiêu chuẩn an toàn và bảo vệ môi trường. Đặc biệt, các bài giảng luôn đi kèm với những video và hình ảnh minh họa sinh động, giúp tôi dễ dàng tiếp thu kiến thức hơn.
Một trong những điều tôi thích nhất ở khóa học này là sự chú trọng vào kỹ năng giao tiếp. Thầy Vũ đã tổ chức nhiều buổi thảo luận và mô phỏng các tình huống thực tế trong ngành, từ việc trình bày ý tưởng đến tham gia đàm phán với khách hàng. Qua những hoạt động này, tôi đã học được cách sử dụng tiếng Trung một cách tự tin và chuyên nghiệp, điều này sẽ rất có lợi cho sự nghiệp tương lai của tôi.
Mỗi buổi học không chỉ là thời gian để tiếp thu kiến thức mà còn là cơ hội để tôi kết nối với các bạn học viên khác. Chúng tôi thường tổ chức các buổi học nhóm, chia sẻ tài liệu và hỗ trợ nhau trong việc học. Điều này tạo ra một môi trường học tập đầy sự khích lệ, giúp tôi không cảm thấy đơn độc trong hành trình học tập.
Kết thúc khóa học, tôi cảm thấy mình đã tiến bộ rõ rệt. Tôi không chỉ nắm vững kiến thức chuyên ngành mà còn cải thiện kỹ năng ngôn ngữ đáng kể. Tôi đã có thể giao tiếp tự tin bằng tiếng Trung với bạn bè và đồng nghiệp, và tôi cảm thấy rất hào hứng khi ứng tuyển vào các vị trí trong ngành dầu khí.
Tôi khuyến khích tất cả những ai đang theo đuổi ngành dầu khí hãy tham gia khóa học Dầu Khí tiếng Trung tại Trung tâm Master Education. Khóa học này không chỉ giúp bạn cải thiện kỹ năng ngôn ngữ mà còn trang bị cho bạn những kiến thức chuyên sâu và cần thiết để phát triển trong sự nghiệp.
Xin gửi lời cảm ơn chân thành đến Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ và toàn thể đội ngũ giảng viên tại Trung tâm Master Education. Những bài giảng của thầy đã không chỉ mở ra cho tôi cánh cửa tri thức mà còn là nguồn động lực mạnh mẽ để tôi vươn tới những ước mơ của mình. Tôi tin rằng, khóa học Dầu Khí tiếng Trung sẽ mang lại nhiều giá trị cho tất cả các học viên, giúp chúng ta tự tin bước vào môi trường làm việc quốc tế. Cảm ơn Trung tâm Master Education vì đã tạo ra một trải nghiệm học tập tuyệt vời và bổ ích!
Học viên: Trần Minh Tuấn – Khóa học Dầu Khí tiếng Trung
Xin chào mọi người! Tôi là Trần Minh Tuấn, hiện đang làm việc trong lĩnh vực dầu khí với vai trò kỹ sư thiết kế. Tôi đã có cơ hội tham gia khóa học Dầu Khí tiếng Trung tại Trung tâm Master Education ChineMaster và tôi muốn chia sẻ những trải nghiệm thú vị cùng những cảm nhận của mình về khóa học này.
Từ ngày đầu tiên bước vào lớp học, tôi đã bị ấn tượng bởi sự chuyên nghiệp và nhiệt huyết của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Thầy có một phong cách giảng dạy rất lôi cuốn, khiến cho không khí lớp học luôn sôi động và hấp dẫn. Thầy không chỉ đơn thuần là một người truyền đạt kiến thức mà còn là một người hướng dẫn tận tâm, luôn khuyến khích và hỗ trợ học viên trong suốt quá trình học.
Khóa học Dầu Khí tiếng Trung được thiết kế vô cùng chi tiết và thực tế, bao gồm nhiều chủ đề quan trọng như quy trình khai thác, công nghệ chế biến, và vận chuyển dầu khí. Những kiến thức này rất cần thiết cho công việc của tôi, vì chúng giúp tôi hiểu rõ hơn về lĩnh vực mà tôi đang làm việc. Mỗi buổi học đều có những tài liệu bổ trợ, video và hình ảnh minh họa sinh động, giúp tôi dễ dàng tiếp thu kiến thức hơn.
Một trong những điểm nổi bật của khóa học là sự chú trọng vào kỹ năng giao tiếp. Chúng tôi được thực hành nhiều tình huống giao tiếp trong ngành dầu khí, từ việc tham gia các cuộc họp đến trình bày dự án. Nhờ những buổi luyện tập này, tôi đã cải thiện được khả năng diễn đạt và thuyết phục người khác bằng tiếng Trung. Đặc biệt, những phản hồi từ thầy và bạn bè đã giúp tôi nhận ra những điểm cần cải thiện để trở nên chuyên nghiệp hơn.
Ngoài việc học kiến thức chuyên môn, tôi cũng rất cảm kích về môi trường học tập tại trung tâm. Các bạn học viên đều rất thân thiện và nhiệt tình. Chúng tôi thường tổ chức các buổi thảo luận nhóm để ôn bài và trao đổi về các chủ đề học tập. Điều này không chỉ giúp tôi học tốt hơn mà còn tạo ra những tình bạn đáng quý.
Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy mình đã có sự tiến bộ rõ rệt trong việc sử dụng tiếng Trung trong công việc hàng ngày. Tôi tự tin hơn khi giao tiếp với các đối tác Trung Quốc và có khả năng tham gia vào các cuộc thảo luận chuyên sâu về các dự án trong ngành dầu khí. Kiến thức tôi thu nhận được từ khóa học này đã giúp tôi có được những cơ hội thăng tiến trong công việc.
Tôi muốn khuyên những ai đang theo đuổi ngành dầu khí hoặc muốn nâng cao kỹ năng tiếng Trung của mình hãy tham gia khóa học này. Nó không chỉ giúp bạn có được kiến thức chuyên sâu mà còn tạo cơ hội để bạn phát triển kỹ năng giao tiếp, điều mà rất cần thiết trong môi trường làm việc hiện đại.
Cuối cùng, tôi xin gửi lời cảm ơn chân thành đến Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ và toàn bộ đội ngũ giảng viên của Trung tâm Master Education. Khóa học Dầu Khí tiếng Trung không chỉ là một trải nghiệm học tập tuyệt vời mà còn là một bước đệm vững chắc cho sự nghiệp tương lai của tôi. Tôi tin rằng những gì tôi học được ở đây sẽ luôn theo tôi suốt hành trình nghề nghiệp của mình. Cảm ơn Trung tâm đã mở ra cho tôi cánh cửa tri thức và những cơ hội mới trong cuộc sống!
Học viên: Lê Thu Hương – Khóa học Tiếng Trung Thương Mại
Chào mọi người! Mình là Lê Thu Hương, hiện đang là nhân viên kinh doanh cho một công ty xuất nhập khẩu. Mình vừa hoàn thành khóa học Tiếng Trung Thương Mại tại Trung tâm Master Education, và đây là một trải nghiệm tuyệt vời mà mình muốn chia sẻ.
Ngay từ buổi đầu tiên, mình đã bị cuốn hút bởi phong cách giảng dạy độc đáo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Thầy không chỉ là một người có kiến thức sâu rộng mà còn rất hiểu tâm lý của học viên, luôn biết cách truyền đạt một cách dễ hiểu và gần gũi. Những khái niệm thương mại phức tạp đã trở nên dễ tiếp thu hơn bao giờ hết nhờ vào các phương pháp minh họa thực tế của thầy. Mỗi tiết học, thầy đều lồng ghép những tình huống thương mại sống động, giúp bọn mình hiểu sâu hơn về các thuật ngữ chuyên ngành và cách vận dụng chúng trong thực tiễn.
Một điểm mạnh khác của khóa học là những bài học về kỹ năng đàm phán và thương lượng. Mình thường xuyên tham gia các tình huống giả định, thảo luận về các hợp đồng thương mại và cách thương lượng với đối tác Trung Quốc. Thầy Vũ hướng dẫn rất chi tiết cách làm thế nào để xây dựng lập luận, giữ vững lập trường và đạt được thỏa thuận có lợi nhất. Điều này thật sự quý giá và rất hữu ích cho công việc của mình, khi mình có thể tự tin trao đổi và thương lượng với đối tác nước ngoài.
Khóa học không chỉ cung cấp kiến thức mà còn là một môi trường học tập năng động, nơi mình kết nối với nhiều bạn học có cùng chí hướng. Mọi người thường xuyên hỗ trợ nhau trong việc học, tạo nên một tinh thần học tập rất tích cực và đoàn kết. Điều này giúp mình không chỉ cải thiện về kiến thức mà còn mở rộng các mối quan hệ hữu ích cho công việc kinh doanh của mình.
Chúng mình được thầy Vũ tổ chức các buổi học mô phỏng các cuộc họp kinh doanh, qua đó không chỉ học từ vựng mà còn rèn luyện kỹ năng phản xạ ngôn ngữ. Thầy thường đưa ra các tình huống thử thách bất ngờ, yêu cầu học viên phải đưa ra phương án xử lý nhanh chóng và chính xác, điều này giúp mình phát triển kỹ năng giao tiếp và xử lý vấn đề hiệu quả hơn trong môi trường thương mại thực tế.
Sau khóa học, mình cảm thấy trình độ tiếng Trung của mình đã được nâng lên một tầm cao mới. Mình không chỉ tự tin trong việc giao tiếp mà còn có khả năng đọc hiểu các hợp đồng, giấy tờ thương mại bằng tiếng Trung một cách thành thạo. Những kiến thức về thương mại mà thầy Vũ cung cấp giúp mình hiểu rõ hơn về cách thức hoạt động của các giao dịch quốc tế, từ đó nâng cao hiệu quả trong công việc của mình.
Cảm ơn thầy Vũ và Trung tâm Master Education vì đã mang đến một khóa học chất lượng và thực tiễn đến như vậy. Khóa học này đã không chỉ giúp mình vững tin hơn trong công việc mà còn mở ra nhiều cơ hội phát triển bản thân trong ngành thương mại. Mình chắc chắn sẽ quay lại học thêm các khóa chuyên sâu khác tại trung tâm. Cảm ơn thầy đã dành nhiều tâm huyết và nhiệt tình cho học viên của mình!
Học viên: Phạm Gia Bảo – Khóa học Tiếng Trung Thương Mại
Xin chào, mình là Phạm Gia Bảo, một người đang theo đuổi ngành kinh doanh và mong muốn phát triển với thị trường Trung Quốc. Khóa học Tiếng Trung Thương Mại tại Master Education đã mang đến cho mình nhiều kiến thức và trải nghiệm đáng giá mà mình muốn chia sẻ với mọi người.
Thầy Nguyễn Minh Vũ là một người thầy tận tâm với cách giảng dạy khoa học, đầy lôi cuốn. Thầy biết cách biến những khái niệm khô khan, phức tạp trong thương mại thành các ví dụ sinh động, dễ hiểu. Các kiến thức chuyên ngành như từ vựng, quy trình thương mại, kỹ năng đàm phán đều được thầy truyền đạt một cách hệ thống và logic, giúp mình nắm bắt nhanh chóng và dễ dàng áp dụng trong thực tế.
Khóa học chú trọng rất nhiều đến việc thực hành, đặc biệt là trong các tình huống thương mại cụ thể. Thầy Vũ đã thiết kế nhiều bài tập thực tế, từ việc soạn thảo hợp đồng thương mại đến việc tham gia các buổi thương lượng giả định. Điều này không chỉ giúp mình ghi nhớ kiến thức mà còn phát triển kỹ năng thực tế rất cần thiết. Giờ đây, mình đã tự tin hơn nhiều khi làm việc với đối tác Trung Quốc, hiểu rõ các quy tắc và ngôn ngữ thương mại để đưa ra những đề xuất hợp lý.
Một trong những điều mình thích nhất là cộng đồng học viên tại Master Education. Mọi người đến từ nhiều ngành nghề khác nhau nhưng cùng chung mục tiêu học tiếng Trung thương mại. Chúng mình thường xuyên trao đổi kinh nghiệm, học hỏi lẫn nhau và thậm chí còn giúp nhau tìm kiếm các cơ hội hợp tác. Đây là một môi trường học tập lý tưởng, nơi mình không chỉ phát triển kiến thức mà còn mở rộng mạng lưới quan hệ.
Hoàn thành khóa học, mình nhận thấy trình độ tiếng Trung của mình được cải thiện rất nhiều, đặc biệt là trong ngữ cảnh thương mại. Mình đã có thể tự đọc hiểu và soạn thảo các văn bản, hợp đồng cơ bản bằng tiếng Trung, cũng như đàm phán và giao tiếp với đối tác một cách hiệu quả hơn. Khóa học này đã giúp mình tiến một bước dài trên con đường xây dựng sự nghiệp.
Mình thật lòng biết ơn Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ và trung tâm Master Education đã tạo ra một khóa học chất lượng như vậy. Nếu bạn đang tìm kiếm một khóa học tiếng Trung thương mại bài bản và chất lượng, thì đây chắc chắn là lựa chọn tốt nhất. Cảm ơn thầy và trung tâm đã giúp mình trang bị kiến thức, kỹ năng và tự tin hơn để phát triển trong ngành kinh doanh quốc tế.
Học viên: Trần Lan Anh – Khóa học Tiếng Trung Thương Mại
Xin chào, mình là Trần Lan Anh, một chuyên viên tư vấn đầu tư quốc tế. Khóa học Tiếng Trung Thương Mại do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ giảng dạy tại Master Education thực sự là một trải nghiệm học tập tuyệt vời mà mình muốn chia sẻ đến mọi người.
Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ là một giảng viên giỏi mà còn là người truyền cảm hứng học tập. Thầy áp dụng phương pháp học sáng tạo, giúp mình nhanh chóng nắm bắt các khái niệm mới. Thầy luôn nhấn mạnh vào việc hiểu sâu bản chất, chứ không chỉ học thuộc lòng từ vựng. Điều này giúp mình hiểu rõ cách áp dụng tiếng Trung vào công việc một cách chính xác và hiệu quả.
Mình rất thích các buổi thực hành thương lượng và đàm phán với các bạn học khác, vì đây là dịp để mình ứng dụng kiến thức vào thực tế. Thầy thường đưa ra các tình huống giả định dựa trên thực tế thị trường, giúp mình học cách phân tích và xử lý vấn đề. Đến nay, mình đã có thể tự tin sử dụng tiếng Trung để tư vấn khách hàng, đánh giá dự án đầu tư và xử lý các tình huống khó khăn một cách chuyên nghiệp.
Cộng đồng học viên tại trung tâm thật sự là một điểm cộng lớn. Chúng mình có những buổi trao đổi kinh nghiệm sau giờ học, chia sẻ các thông tin bổ ích trong lĩnh vực thương mại, giúp mình học được nhiều điều mới mẻ và bổ ích. Đây không chỉ là khóa học mà còn là nơi mình tìm thấy những người bạn đồng hành cùng phát triển.
Mình rất tự hào khi hoàn thành khóa học và thấy rõ sự thay đổi tích cực trong công việc. Tiếng Trung của mình đã trở thành một lợi thế lớn, giúp mình kết nối với đối tác quốc tế, nâng cao hiệu quả trong công việc và mở rộng các cơ hội phát triển.
Cảm ơn Trung Tâm Master Education
Mình xin gửi lời cảm ơn chân thành đến thầy Nguyễn Minh Vũ và trung tâm Master Education đã mang đến khóa học bổ ích này. Đây thực sự là một bước ngoặt lớn trong quá trình học tiếng Trung của mình. Mình rất hài lòng và tin tưởng rằng những kiến thức đã học sẽ giúp mình tiến xa hơn trong sự nghiệp!
Nhà sáng lập Master Edu là Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – Ông chủ của Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân Hà Nội
CHINEMASTER EDU – CHINESE MASTER EDU – TIẾNG TRUNG MASTER EDU THẦY VŨ
TIẾNG TRUNG ĐỈNH CAO MASTER EDU CHINEMASTER – TIẾNG TRUNG CHINESE MASTER EDUCATION
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ 6 quyển phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ 9 quyển phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 1 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 2 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 3 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 4 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 5 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 6 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 7 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 8 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 9 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 1 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 2 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 3 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 4 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 5 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 6 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 7 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 8 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 9 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSKK sơ cấp là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSKK trung cấp là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSKK cao cấp là Nguyễn Minh Vũ
Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân uy tín tại Hà Nội
Hotline ChineMaster Edu Chinese Master Edu Thầy Vũ 090 468 4983
ChineMaster Cơ sở 1: Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội (Ngã Tư Sở – Royal City)
ChineMaster Cơ sở 4: Ngõ 17 Khương Hạ Phường Khương Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội
ChineMaster Cơ sở 5: Số 349 Vũ Tông Phan, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 6: Số 72A Nguyễn Trãi, Phường Thượng Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 7: Số 168 Nguyễn Xiển Phường Hạ Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 8: Ngõ 250 Nguyễn Xiển Phường Hạ Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 9: Ngõ 80 Lê Trọng Tấn, Phường Khương Mai, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
