Thứ Bảy, Tháng 5 30, 2026

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education - MASTEREDU
Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
Hotline liên hệ Thầy Vũ 090 468 4983

Trang chủ Tài liệu học tiếng Trung Ebook tiếng Trung Thầy Vũ Từ vựng tiếng Trung tiếng Anh Khoan khai thác Dầu Khí

Từ vựng tiếng Trung tiếng Anh Khoan khai thác Dầu Khí

Cuốn sách ebook "Từ vựng tiếng Trung tiếng Anh Khoan khai thác Dầu Khí," được sáng tác bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ, là một tài liệu quý giá dành cho những ai đang hoạt động trong lĩnh vực dầu khí hoặc có nhu cầu tìm hiểu về ngành công nghiệp quan trọng này.

0
497
Từ vựng tiếng Trung tiếng Anh Khoan khai thác Dầu Khí - Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Từ vựng tiếng Trung tiếng Anh Khoan khai thác Dầu Khí - Tác giả Nguyễn Minh Vũ
5/5 - (3 bình chọn)

Từ vựng tiếng Trung tiếng Anh Khoan khai thác Dầu Khí – Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Giới thiệu cuốn sách ebook: “Từ vựng tiếng Trung tiếng Anh Khoan khai thác Dầu Khí”

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tác phẩm Từ vựng tiếng Trung tiếng Anh Khoan khai thác Dầu Khí

Cuốn sách ebook “Từ vựng tiếng Trung tiếng Anh Khoan khai thác Dầu Khí,” được sáng tác bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ, là một tài liệu quý giá dành cho những ai đang hoạt động trong lĩnh vực dầu khí hoặc có nhu cầu tìm hiểu về ngành công nghiệp quan trọng này.

Với sự phát triển nhanh chóng của ngành khoan khai thác dầu khí tại Trung Quốc và trên toàn thế giới, việc trang bị từ vựng chuyên ngành bằng tiếng Trung và tiếng Anh là vô cùng cần thiết. Cuốn sách này không chỉ cung cấp các thuật ngữ chuyên môn, mà còn bao gồm các ví dụ minh họa và ngữ cảnh thực tế, giúp người đọc dễ dàng áp dụng vào công việc hàng ngày.

Nội dung cuốn sách được biên soạn một cách khoa học và hệ thống, bao gồm những phần chính như:

Tổng quan về ngành dầu khí: Các khái niệm cơ bản, quy trình khai thác, và những thách thức hiện tại.

Từ vựng chuyên ngành: Danh sách từ vựng tiếng Trung và tiếng Anh liên quan đến khoan, khai thác và các thiết bị, công nghệ trong ngành.

Cách sử dụng từ vựng: Các cụm từ, mẫu câu, và các tình huống thực tế giúp người đọc nắm vững cách sử dụng từ vựng trong giao tiếp hàng ngày và trong môi trường làm việc.

Tác giả Nguyễn Minh Vũ, với kinh nghiệm dày dạn trong lĩnh vực giảng dạy và biên soạn tài liệu, đã tạo ra một sản phẩm hữu ích không chỉ cho sinh viên mà còn cho các chuyên gia trong ngành dầu khí. Cuốn sách này sẽ là một công cụ hỗ trợ đắc lực cho những ai muốn nâng cao khả năng ngôn ngữ và chuyên môn của mình trong lĩnh vực này.

Hãy khám phá “Từ vựng tiếng Trung tiếng Anh Khoan khai thác Dầu Khí” để trang bị cho bản thân những kiến thức cần thiết, mở rộng cơ hội nghề nghiệp và phát triển bản thân trong ngành công nghiệp đầy tiềm năng này!

Ngoài việc cung cấp từ vựng chuyên ngành, cuốn sách còn đi kèm với các bài tập và bài kiểm tra ngắn để giúp người đọc kiểm tra khả năng tiếp thu và hiểu biết của mình. Các bài tập này được thiết kế đa dạng, từ trắc nghiệm cho đến câu hỏi mở, giúp củng cố kiến thức và nâng cao kỹ năng ngôn ngữ một cách hiệu quả.

Lợi ích của cuốn sách Từ vựng tiếng Trung tiếng Anh Khoan khai thác Dầu Khí

Hệ thống hóa kiến thức: Tài liệu giúp người đọc dễ dàng tiếp cận và ghi nhớ từ vựng một cách có hệ thống, phù hợp với từng phần của quy trình khoan khai thác dầu khí.

Phù hợp với nhiều đối tượng: Dù bạn là sinh viên, kỹ sư, nhà quản lý hay những người làm trong ngành dầu khí, cuốn sách này sẽ đáp ứng được nhu cầu học tập và làm việc của bạn.

Ngữ cảnh thực tiễn: Tác giả đã nghiên cứu kỹ lưỡng các tình huống thực tế trong ngành để đưa ra những ví dụ gần gũi và dễ hiểu, giúp người đọc có thể áp dụng ngay lập tức vào công việc.

Giúp cải thiện kỹ năng giao tiếp: Với việc nắm vững từ vựng chuyên ngành, người đọc sẽ tự tin hơn trong việc giao tiếp với đồng nghiệp, đối tác và khách hàng quốc tế.

Cuốn sách “Từ vựng tiếng Trung tiếng Anh Khoan khai thác Dầu Khí” không chỉ dành riêng cho những người đang làm việc trong ngành dầu khí mà còn cho những ai quan tâm đến việc học tiếng Trung và tiếng Anh trong bối cảnh công nghiệp. Nó là lựa chọn lý tưởng cho:

Sinh viên ngành kỹ thuật dầu khí: Những người đang theo học và muốn có một tài liệu hỗ trợ ôn tập và nghiên cứu.

Chuyên gia ngành dầu khí: Những ai muốn cập nhật từ vựng và thuật ngữ mới trong lĩnh vực của mình.

Người học tiếng Trung và tiếng Anh: Những ai cần tìm hiểu và nâng cao vốn từ vựng chuyên ngành trong hai ngôn ngữ này.

Cuốn ebook “Từ vựng tiếng Trung tiếng Anh Khoan khai thác Dầu Khí” không chỉ là một cuốn sách học thuật mà còn là một nguồn tài nguyên quý báu cho những ai mong muốn mở rộng kiến thức và kỹ năng trong ngành công nghiệp dầu khí. Hãy trang bị cho mình một công cụ hữu ích này và bắt đầu hành trình khám phá thế giới dầu khí đầy thú vị!

Tổng hợp Từ vựng tiếng Trung tiếng Anh Khoan khai thác Dầu Khí

STTTừ vựng tiếng Trung tiếng Anh Khoan khai thác Dầu Khí – Phiên âm – Tiếng Việt
1井架 (Jǐngjià) – Giàn khoan – Rig
2起重机 (Qǐzhòngjī) – Máy nâng – Hoist
3固井 (Gù jǐng) – Cố định giếng – Cementing
4钻具 (Zuǎnjù) – Cần khoan – Drill string
5钻井泵 (Zuǎnjǐng bèng) – Bơm khoan – Drilling pump
6旋转台 (Xuánzhuǎn tái) – Bàn xoay – Rotary table
7油井套管 (Yóujǐng tàoguǎn) – Ống chống giếng dầu – Well casing
8封隔器 (Fēnggé qì) – Thiết bị cách ly – Packer
9钻井液处理 (Zuǎnjǐng yè chǔlǐ) – Xử lý dung dịch khoan – Drilling fluid treatment
10抽油机 (Chōuyóujī) – Máy bơm dầu – Pumpjack
11油管 (Yóuguǎn) – Ống dẫn dầu – Tubing
12钻井测控 (Zuǎnjǐng cè kòng) – Giám sát và điều khiển khoan – Drilling monitoring
13井控系统 (Jǐng kòng xìtǒng) – Hệ thống kiểm soát giếng – Well control system
14油气回收 (Yóuqì huíshōu) – Thu hồi dầu khí – Oil and gas recovery
15高压阀 (Gāoyā fá) – Van áp suất cao – High-pressure valve
16套管头 (Tàoguǎn tóu) – Đầu ống chống – Casing head
17钻井平台甲板 (Zuǎnjǐng píngtái jiǎbǎn) – Boong giàn khoan – Rig floor
18测试井 (Cèshì jǐng) – Giếng thử nghiệm – Test well
19储油设备 (Chú yóu shèbèi) – Thiết bị chứa dầu – Oil storage facility
20流量控制 (Liúliàng kòngzhì) – Kiểm soát lưu lượng – Flow control
21井内修理 (Jǐngnèi xiūlǐ) – Sửa chữa trong giếng – Well repair
22气举 (Qì jǔ) – Nâng khí – Gas lift
23增压泵 (Zēngyā bèng) – Bơm tăng áp – Booster pump
24油井产量 (Yóujǐng chǎnliàng) – Sản lượng giếng dầu – Well production rate
25压力控制设备 (Yālì kòngzhì shèbèi) – Thiết bị kiểm soát áp suất – Pressure control equipment
26防砂技术 (Fángshā jìshù) – Kỹ thuật chống cát – Sand control technology
27井喷 (Jǐngpēn) – Phun trào giếng – Blowout
28深水钻井 (Shēnshuǐ zuǎnjǐng) – Khoan nước sâu – Deepwater drilling
29钻井成本 (Zuǎnjǐng chéngběn) – Chi phí khoan – Drilling cost
30钻井工程师 (Zuǎnjǐng gōngchéngshī) – Kỹ sư khoan – Drilling engineer
31封井作业 (Fēng jǐng zuòyè) – Công tác đóng giếng – Well abandonment
32油管头 (Yóuguǎn tóu) – Đầu ống dẫn dầu – Tubing head
33测压设备 (Cèyā shèbèi) – Thiết bị đo áp suất – Pressure measurement equipment
34海底油气田 (Hǎidǐ yóuqì tián) – Mỏ dầu khí dưới đáy biển – Subsea oil and gas field
35定向钻井 (Dìngxiàng zuǎnjǐng) – Khoan định hướng – Directional drilling
36海洋钻井平台 (Hǎiyáng zuǎnjǐng píngtái) – Giàn khoan ngoài khơi – Offshore drilling platform
37地质测绘 (Dìzhì cèhuì) – Khảo sát địa chất – Geological surveying
38油田开发 (Yóutián kāifā) – Phát triển mỏ dầu – Oilfield development
39修井设备 (Xiū jǐng shèbèi) – Thiết bị sửa chữa giếng – Well servicing equipment
40断层检测 (Duàncéng jiǎncè) – Kiểm tra đứt gãy – Fault detection
41采油技术 (Cǎiyóu jìshù) – Kỹ thuật khai thác dầu – Oil extraction technology
42井喷预防 (Jǐngpēn yùfáng) – Phòng ngừa phun trào – Blowout prevention
43二次采油 (Èrcì cǎiyóu) – Khai thác dầu lần hai – Secondary recovery
44注水井 (Zhùshuǐ jǐng) – Giếng bơm nước – Injection well
45采油设备 (Cǎiyóu shèbèi) – Thiết bị khai thác dầu – Oil production equipment
46深井钻探 (Shēnjǐng zuāntàn) – Khoan sâu – Deep well drilling
47防腐蚀设备 (Fáng fǔshí shèbèi) – Thiết bị chống ăn mòn – Corrosion protection equipment
48油气分馏 (Yóuqì fēnliú) – Phân tách dầu khí – Fractionation
49套管安装 (Tàoguǎn ānzhuāng) – Lắp đặt ống chống – Casing installation
50气井维护 (Qì jǐng wéihù) – Bảo trì giếng khí – Gas well maintenance
51压裂液 (Yāliè yè) – Dung dịch nứt vỡ – Fracturing fluid
52固井工程 (Gù jǐng gōngchéng) – Kỹ thuật cố định giếng – Cementing engineering
53油气生产系统 (Yóuqì shēngchǎn xìtǒng) – Hệ thống sản xuất dầu khí – Oil and gas production system
54封隔器安装 (Fēnggé qì ānzhuāng) – Lắp đặt thiết bị cách ly – Packer installation
55油气储存设施 (Yóuqì chúcún shèshī) – Cơ sở lưu trữ dầu khí – Oil and gas storage facilities
56海洋油田 (Hǎiyáng yóutián) – Mỏ dầu ngoài khơi – Offshore oil field
57压力控制阀 (Yālì kòngzhì fá) – Van điều áp – Pressure control valve
58井眼清洁 (Jǐngyǎn qīngjié) – Vệ sinh giếng – Wellbore cleaning
59井口设备 (Jǐngkǒu shèbèi) – Thiết bị miệng giếng – Wellhead equipment
60高压输油管 (Gāoyā shūyóu guǎn) – Đường ống dẫn dầu cao áp – High-pressure oil pipeline
61油气回注 (Yóuqì huízhù) – Bơm lại dầu khí – Oil and gas reinjection
62油气检测 (Yóuqì jiǎncè) – Kiểm tra dầu khí – Oil and gas detection
63多段压裂 (Duō duàn yāliè) – Nứt vỡ đa tầng – Multi-stage fracturing
64钻头冷却 (Zuàntóu lěngquè) – Làm mát mũi khoan – Drill bit cooling
65油井监控 (Yóujǐng jiānkòng) – Giám sát giếng dầu – Oil well monitoring
66油气脱水 (Yóuqì tuōshuǐ) – Khử nước dầu khí – Oil and gas dehydration
67碳氢化合物 (Tànhuāng hāhéwù) – Hợp chất hydrocarbon – Hydrocarbon compounds
68水平钻井 (Shuǐpíng zuǎnjǐng) – Khoan ngang – Horizontal drilling
69油田服务公司 (Yóutián fúwù gōngsī) – Công ty dịch vụ mỏ dầu – Oilfield service company
70管线清洗 (Guǎnxiàn qīngxǐ) – Vệ sinh đường ống – Pipeline cleaning
71井内压裂 (Jǐngnèi yāliè) – Nứt vỡ trong giếng – In-well fracturing
72试油 (Shìyóu) – Thử dầu – Oil testing
73油气增产 (Yóuqì zēngchǎn) – Tăng sản lượng dầu khí – Enhanced oil recovery
74气体分离 (Qìtǐ fēnlí) – Tách khí – Gas separation
75井控设备 (Jǐng kòng shèbèi) – Thiết bị kiểm soát giếng – Well control equipment
76流体力学 (Liútǐ lìxué) – Cơ học chất lỏng – Fluid mechanics
77钻井泥浆池 (Zuǎnjǐng níjiāng chí) – Bể bùn khoan – Mud pit
78钻井工程控制 (Zuǎnjǐng gōngchéng kòngzhì) – Kiểm soát kỹ thuật khoan – Drilling engineering control
79气体压缩机 (Qìtǐ yāsuō jī) – Máy nén khí – Gas compressor
80油管内套 (Yóuguǎn nèi tào) – Ống lót bên trong – Inner tubing
81沉积物分析 (Chénjī wù fēnxī) – Phân tích trầm tích – Sediment analysis
82采油作业 (Cǎiyóu zuòyè) – Công tác khai thác dầu – Oil production operations
83井控流体 (Jǐng kòng liútǐ) – Chất lỏng kiểm soát giếng – Well control fluid
84压裂泵 (Yāliè bèng) – Bơm nứt vỡ – Fracturing pump
85钻杆连接 (Zuǎngǎn liánjiē) – Kết nối cần khoan – Drill pipe connection
86废气处理系统 (Fèiqì chǔlǐ xìtǒng) – Hệ thống xử lý khí thải – Exhaust gas treatment system
87油气检测仪 (Yóuqì jiǎncè yí) – Thiết bị kiểm tra dầu khí – Oil and gas detector
88砂岩层 (Shāyán céng) – Tầng cát – Sandstone formation
89温度感应器 (Wēndù gǎnyìng qì) – Cảm biến nhiệt độ – Temperature sensor
90钻井事故预防 (Zuǎnjǐng shìgù yùfáng) – Phòng ngừa sự cố khoan – Drilling accident prevention
91井口控制系统 (Jǐngkǒu kòngzhì xìtǒng) – Hệ thống kiểm soát miệng giếng – Wellhead control system
92油气井增压 (Yóuqì jǐng zēngyā) – Tăng áp giếng dầu khí – Well pressurization
93岩芯分析 (Yánxīn fēnxī) – Phân tích mẫu lõi – Core analysis
94试井设备 (Shì jǐng shèbèi) – Thiết bị thử giếng – Well testing equipment
95井场安全 (Jǐng chǎng ānquán) – An toàn tại giếng – Wellsite safety
96钻井平台稳定性 (Zuǎnjǐng píngtái wěndìngxìng) – Độ ổn định của giàn khoan – Rig stability
97油井监测系统 (Yóujǐng jiāncè xìtǒng) – Hệ thống giám sát giếng dầu – Oil well monitoring system
98地层压力 (Dìcéng yālì) – Áp suất địa tầng – Formation pressure
99井底设备 (Jǐng dǐ shèbèi) – Thiết bị đáy giếng – Bottom hole assembly
100排水井 (Páishuǐ jǐng) – Giếng thoát nước – Drainage well
101自动钻井系统 (Zìdòng zuǎnjǐng xìtǒng) – Hệ thống khoan tự động – Automatic drilling system
102钻具旋转 (Zuǎnjù xuánzhuǎn) – Xoay dụng cụ khoan – Tool rotation
103天然气处理厂 (Tiānránqì chǔlǐ chǎng) – Nhà máy xử lý khí tự nhiên – Natural gas processing plant
104钻井液排放 (Zuǎnjǐng yè páifàng) – Xả thải dung dịch khoan – Drilling fluid discharge
105井下动力装置 (Jǐng xià dònglì zhuāngzhì) – Thiết bị động lực dưới giếng – Downhole power device
106油气测量 (Yóuqì cèliáng) – Đo lường dầu khí – Oil and gas measurement
107井筒清理 (Jǐngtǒng qīnglǐ) – Vệ sinh ống giếng – Wellbore cleanup
108压裂液配方 (Yāliè yè pèifāng) – Công thức dung dịch nứt vỡ – Fracturing fluid formula
109高温高压 (Gāowēn gāoyā) – Nhiệt độ và áp suất cao – High temperature and high pressure
110采油泵 (Cǎiyóu bèng) – Bơm khai thác dầu – Oil extraction pump
111油井堵漏 (Yóujǐng dǔlòu) – Chống rò rỉ giếng dầu – Well leak sealing
112地层损伤 (Dìcéng sǔnshāng) – Tổn thương địa tầng – Formation damage
113钻具失效 (Zuǎnjù shīxiào) – Hỏng hóc dụng cụ khoan – Drill string failure
114油气分离器 (Yóuqì fēnlí qì) – Thiết bị tách dầu khí – Oil and gas separator
115压力测试 (Yālì cèshì) – Kiểm tra áp suất – Pressure testing
116井口防喷设备 (Jǐngkǒu fángpēn shèbèi) – Thiết bị chống phun trào giếng – Wellhead blowout prevention equipment
117钻井平台调试 (Zuǎnjǐng píngtái tiáoshì) – Kiểm tra giàn khoan – Rig commissioning
118井场维修 (Jǐng chǎng wéixiū) – Bảo trì tại giếng – Wellsite maintenance
119油田试井 (Yóutián shì jǐng) – Thử giếng tại mỏ dầu – Oilfield well testing
120抽油机 (Chōuyóu jī) – Máy bơm hút dầu – Pumpjack
121气井作业 (Qì jǐng zuòyè) – Công tác giếng khí – Gas well operations
122钻头摩擦系数 (Zuàntóu mócā xìshù) – Hệ số ma sát của mũi khoan – Drill bit friction coefficient
123高分子压裂剂 (Gāo fēnzǐ yāliè jì) – Chất nứt vỡ cao phân tử – Polymer fracturing agent
124钻柱设计 (Zuǎn zhù shèjì) – Thiết kế cột khoan – Drill string design
125油气运输管道 (Yóuqì yùnshū guǎndào) – Đường ống vận chuyển dầu khí – Oil and gas pipeline
126油田开发 (Yóutián kāifā) – Khai thác mỏ dầu – Oilfield development
127钻井平台搭建 (Zuǎnjǐng píngtái dājiàn) – Dựng giàn khoan – Rig setup
128油气样品采集 (Yóuqì yàngpǐn cǎijí) – Thu thập mẫu dầu khí – Oil and gas sampling
129套管密封 (Tàoguǎn mìfēng) – Niêm phong ống chống – Casing seal
130泥浆失重 (Níjiāng shīzhòng) – Giảm trọng lượng bùn khoan – Mud weight loss
131防火系统 (Fánghuǒ xìtǒng) – Hệ thống chống cháy – Fire suppression system
132压力监测器 (Yālì jiāncè qì) – Thiết bị giám sát áp suất – Pressure monitor
133油井加热 (Yóujǐng jiārè) – Gia nhiệt giếng dầu – Well heating
134井下压力 (Jǐng xià yālì) – Áp suất dưới giếng – Downhole pressure
135油田基础设施 (Yóutián jīchǔ shèshī) – Cơ sở hạ tầng mỏ dầu – Oilfield infrastructure
136井壁加强 (Jǐng bì jiāqiáng) – Tăng cường vách giếng – Wellbore strengthening
137电动油泵 (Diàndòng yóubèng) – Bơm dầu điện – Electric oil pump
138钻井泥浆净化 (Zuǎnjǐng níjiāng jìnghuà) – Làm sạch bùn khoan – Drilling mud purification
139气体检测系统 (Qìtǐ jiǎncè xìtǒng) – Hệ thống phát hiện khí – Gas detection system
140油井进程控制 (Yóujǐng jìnchéng kòngzhì) – Kiểm soát tiến trình giếng dầu – Well process control
141深水油气井 (Shēnshuǐ yóuqì jǐng) – Giếng dầu khí nước sâu – Deepwater oil and gas well
142泥浆冷却系统 (Níjiāng lěngquè xìtǒng) – Hệ thống làm mát bùn – Mud cooling system
143井控培训 (Jǐng kòng péixùn) – Đào tạo kiểm soát giếng – Well control training
144钻井设备检测 (Zuǎnjǐng shèbèi jiǎncè) – Kiểm tra thiết bị khoan – Drilling equipment inspection
145油气分离站 (Yóuqì fēnlí zhàn) – Trạm phân tách dầu khí – Oil and gas separation station
146油井消耗品 (Yóujǐng xiāohàopǐn) – Vật tư tiêu hao cho giếng dầu – Well consumables
147管道测试 (Guǎndào cèshì) – Thử nghiệm đường ống – Pipeline testing
148液压系统 (Yèyā xìtǒng) – Hệ thống thủy lực – Hydraulic system
149油气产量监测 (Yóuqì chǎnliàng jiāncè) – Giám sát sản lượng dầu khí – Production monitoring
150海底管道 (Hǎidǐ guǎndào) – Đường ống đáy biển – Subsea pipeline
151钻头保养 (Zuàntóu bǎoyǎng) – Bảo dưỡng mũi khoan – Drill bit maintenance
152油井加压系统 (Yóujǐng jiāyā xìtǒng) – Hệ thống nén giếng dầu – Well pressurization system
153钻井泥浆搅拌机 (Zuǎnjǐng níjiāng jiǎobàn jī) – Máy trộn bùn khoan – Mud mixer
154气井增压 (Qì jǐng zēngyā) – Tăng áp giếng khí – Gas well pressurization
155井场操作规范 (Jǐng chǎng cāozuò guīfàn) – Quy chuẩn vận hành tại giếng – Wellsite operation standards
156钻井流体回收 (Zuǎnjǐng liútǐ huíshōu) – Thu hồi dung dịch khoan – Drilling fluid recovery
157油井压力调节器 (Yóujǐng yālì tiáojié qì) – Bộ điều chỉnh áp suất giếng dầu – Well pressure regulator
158钻具扭矩 (Zuǎnjù niǔjǔ) – Mô-men xoắn của dụng cụ khoan – Drill string torque
159油气井保养 (Yóuqì jǐng bǎoyǎng) – Bảo dưỡng giếng dầu khí – Oil and gas well maintenance
160钻井溢流控制 (Zuǎnjǐng yìliú kòngzhì) – Kiểm soát tràn khoan – Drilling overflow control
161井下工具维修 (Jǐng xià gōngjù wéixiū) – Sửa chữa công cụ dưới giếng – Downhole tool maintenance
162井控系统测试 (Jǐng kòng xìtǒng cèshì) – Kiểm tra hệ thống kiểm soát giếng – Well control system testing
163地层流动模拟 (Dìcéng liúdòng mónǐ) – Mô phỏng dòng chảy địa tầng – Formation flow simulation
164油井增产技术 (Yóujǐng zēng chǎn jìshù) – Công nghệ gia tăng sản lượng giếng dầu – Well stimulation technology
165井下温度监测 (Jǐng xià wēndù jiāncè) – Giám sát nhiệt độ dưới giếng – Downhole temperature monitoring
166油井封堵技术 (Yóujǐng fēngdǔ jìshù) – Công nghệ niêm phong giếng dầu – Well plugging technology
167井壁摩擦 (Jǐng bì mócā) – Ma sát vách giếng – Wellbore friction
168油气田自动化 (Yóuqìtián zìdònghuà) – Tự động hóa mỏ dầu khí – Oilfield automation
169压裂设备 (Yāliè shèbèi) – Thiết bị nứt vỡ – Fracturing equipment
170井控培训课程 (Jǐng kòng péixùn kèchéng) – Khóa học đào tạo kiểm soát giếng – Well control training course
171油井测试车 (Yóujǐng cèshì chē) – Xe thử nghiệm giếng dầu – Well testing truck
172高压管道 (Gāoyā guǎndào) – Đường ống áp suất cao – High-pressure pipeline
173钻头修复 (Zuàntóu xiūfù) – Sửa chữa mũi khoan – Drill bit repair
174油气井采收率 (Yóuqì jǐng cǎishōu lǜ) – Tỷ lệ thu hồi dầu khí – Oil recovery rate
175钻井液清洁 (Zuǎnjǐng yè qīngjié) – Làm sạch dung dịch khoan – Drilling fluid cleaning
176井下检验仪 (Jǐng xià jiǎnyàn yí) – Thiết bị kiểm tra dưới giếng – Downhole inspection tool
177油井增压泵 (Yóujǐng zēngyā bèng) – Máy bơm tăng áp giếng dầu – Well booster pump
178钻井井喷控制 (Zuǎnjǐng jǐngpēn kòngzhì) – Kiểm soát phun trào giếng – Blowout control
179油井密封剂 (Yóujǐng mìfēng jì) – Chất niêm phong giếng dầu – Well sealant
180井眼深度测量 (Jǐng yǎn shēndù cèliáng) – Đo độ sâu lỗ khoan – Borehole depth measurement
181钻井平台维护 (Zuǎnjǐng píngtái wéihù) – Bảo trì giàn khoan – Rig maintenance
182地层气测定 (Dìcéng qì cèdìng) – Đo khí địa tầng – Formation gas measurement
183油气采集效率 (Yóuqì cǎijí xiàolǜ) – Hiệu suất thu gom dầu khí – Oil and gas collection efficiency
184油井回流控制 (Yóujǐng huíliú kòngzhì) – Kiểm soát hồi lưu giếng dầu – Well backflow control
185压力调节器校准 (Yālì tiáojié qì jiǎozhǔn) – Hiệu chỉnh bộ điều chỉnh áp suất – Pressure regulator calibration
186井内温度监控 (Jǐng nèi wēndù jiānkòng) – Giám sát nhiệt độ trong giếng – Well temperature monitoring
187井下机器人 (Jǐng xià jīqìrén) – Robot dưới giếng – Downhole robot
188地层穿透力 (Dìcéng chuāntòulì) – Độ xuyên thấu địa tầng – Formation penetration
189钻井液处理系统 (Zuǎnjǐng yè chǔlǐ xìtǒng) – Hệ thống xử lý dung dịch khoan – Drilling fluid treatment system
190油井高温耐受 (Yóujǐng gāowēn nàishòu) – Chịu nhiệt cao cho giếng dầu – High-temperature well tolerance
191井场除尘设备 (Jǐng chǎng chúchén shèbèi) – Thiết bị khử bụi tại giếng – Wellsite dust removal equipment
192油气井产量优化 (Yóuqì jǐng chǎnliàng yōuhuà) – Tối ưu sản lượng giếng dầu khí – Well production optimization
193钻具脱离系统 (Zuǎnjù tuōlí xìtǒng) – Hệ thống tách rời dụng cụ khoan – Drill string release system
194油气井废水处理 (Yóuqì jǐng fèishuǐ chǔlǐ) – Xử lý nước thải giếng dầu khí – Oil and gas well wastewater treatment
195地层孔隙度测量 (Dìcéng kǒngxìdù cèliáng) – Đo độ rỗng của địa tầng – Formation porosity measurement
196井口控制阀 (Jǐng kǒu kòngzhì fá) – Van điều khiển miệng giếng – Wellhead control valve
197钻头耐磨性 (Zuàntóu nàimó xìng) – Độ bền mài mòn của mũi khoan – Drill bit wear resistance
198油气井排水系统 (Yóuqì jǐng páishuǐ xìtǒng) – Hệ thống thoát nước giếng dầu khí – Well drainage system
199钻井平台安全设施 (Zuǎnjǐng píngtái ānquán shèshī) – Thiết bị an toàn giàn khoan – Rig safety equipment
200井眼清洁 (Jǐng yǎn qīngjié) – Làm sạch lỗ khoan – Borehole cleaning
201钻井液压系统 (Zuǎnjǐng yèyā xìtǒng) – Hệ thống thủy lực khoan – Drilling hydraulic system
202井控阀门 (Jǐng kòng fá mén) – Van kiểm soát giếng – Well control valve
203油气井压裂 (Yóuqì jǐng yāliè) – Nứt vỡ giếng dầu khí – Well fracturing
204钻井流量计 (Zuǎnjǐng liúliàng jì) – Đồng hồ đo lưu lượng khoan – Drilling flowmeter
205井壁完整性检测 (Jǐng bì wánzhěng xìng jiǎncè) – Kiểm tra độ nguyên vẹn của vách giếng – Wellbore integrity testing
206钻具冷却系统 (Zuǎnjù lěngquè xìtǒng) – Hệ thống làm mát dụng cụ khoan – Drill string cooling system
207油井流量监控 (Yóujǐng liúliàng jiānkòng) – Giám sát lưu lượng giếng dầu – Well flow monitoring
208泥浆循环系统 (Níjiāng xúnhuán xìtǒng) – Hệ thống tuần hoàn bùn khoan – Mud circulation system
209钻井压力表 (Zuǎnjǐng yālì biǎo) – Đồng hồ đo áp suất khoan – Drilling pressure gauge
210地层注入技术 (Dìcéng zhùrù jìshù) – Kỹ thuật bơm vào địa tầng – Formation injection technology
211井下通信系统 (Jǐng xià tōngxìn xìtǒng) – Hệ thống liên lạc dưới giếng – Downhole communication system
212钻井增产措施 (Zuǎnjǐng zēng chǎn cuòshī) – Biện pháp tăng sản lượng khoan – Drilling stimulation measures
213油气检测器 (Yóuqì jiǎncè qì) – Thiết bị phát hiện dầu khí – Oil and gas detector
214井口防喷装置 (Jǐng kǒu fáng pēn zhuāngzhì) – Thiết bị chống phun miệng giếng – Wellhead blowout preventer
215井下隔离器 (Jǐng xià gélí qì) – Thiết bị cách ly dưới giếng – Downhole isolator
216钻井设备检修 (Zuǎnjǐng shèbèi jiǎnxiū) – Bảo dưỡng thiết bị khoan – Drilling equipment maintenance
217油井回压控制 (Yóujǐng huí yā kòngzhì) – Kiểm soát áp suất hồi giếng dầu – Well back-pressure control
218井口密封系统 (Jǐng kǒu mìfēng xìtǒng) – Hệ thống niêm phong miệng giếng – Wellhead sealing system
219井眼摩阻 (Jǐng yǎn mó zǔ) – Kháng lực ma sát trong lỗ khoan – Borehole friction resistance
220地层压力评估 (Dìcéng yālì pínggū) – Đánh giá áp suất địa tầng – Formation pressure evaluation
221钻具接头 (Zuǎnjù jiētóu) – Khớp nối dụng cụ khoan – Drill string connection
222井下电缆 (Jǐng xià diànlǎn) – Cáp điện dưới giếng – Downhole cable
223油气分离设备 (Yóuqì fēnlí shèbèi) – Thiết bị tách dầu khí – Oil and gas separator
224井口流量调节器 (Jǐng kǒu liúliàng tiáojié qì) – Bộ điều chỉnh lưu lượng miệng giếng – Wellhead flow regulator
225地层气体测量仪 (Dìcéng qìtǐ cèliáng yí) – Thiết bị đo khí địa tầng – Formation gas measurement tool
226钻井液密度计 (Zuǎnjǐng yè mìdù jì) – Máy đo mật độ dung dịch khoan – Drilling fluid densitometer
227井下压力监测 (Jǐng xià yālì jiāncè) – Giám sát áp suất dưới giếng – Downhole pressure monitoring
228钻井机械手 (Zuǎnjǐng jīxiè shǒu) – Cánh tay máy khoan – Drilling robotic arm
229油气井压裂液 (Yóuqì jǐng yāliè yè) – Dung dịch nứt vỡ giếng dầu khí – Fracturing fluid
230井下压力传感器 (Jǐng xià yālì chuángǎn qì) – Cảm biến áp suất dưới giếng – Downhole pressure sensor
231钻井液循环泵 (Zuǎnjǐng yè xúnhuán bèng) – Bơm tuần hoàn dung dịch khoan – Drilling fluid circulation pump
232油井堵水设备 (Yóujǐng dǔ shuǐ shèbèi) – Thiết bị chặn nước giếng dầu – Well water shut-off equipment
233井控阀门测试 (Jǐng kòng fá mén cèshì) – Kiểm tra van kiểm soát giếng – Well control valve testing
234油气井热处理 (Yóuqì jǐng rè chǔlǐ) – Xử lý nhiệt giếng dầu khí – Well thermal treatment
235钻井泥浆比重计 (Zuǎnjǐng níjiāng bǐzhòng jì) – Máy đo tỷ trọng bùn khoan – Mud densitometer
236油气井井底压力 (Yóuqì jǐng jǐngdǐ yālì) – Áp suất đáy giếng dầu khí – Bottomhole pressure
237井下气密封技术 (Jǐng xià qì mìfēng jìshù) – Kỹ thuật niêm phong khí dưới giếng – Downhole gas sealing technology
238钻井平台焊接 (Zuǎnjǐng píngtái hànjiē) – Hàn giàn khoan – Rig welding
239油井产能分析 (Yóujǐng chǎnnéng fēnxī) – Phân tích sản lượng giếng dầu – Well productivity analysis
240井下隔离阀 (Jǐng xià gélí fá) – Van cách ly dưới giếng – Downhole isolation valve
241钻井排气系统 (Zuǎnjǐng páiqì xìtǒng) – Hệ thống thoát khí khoan – Drilling exhaust system
242油气井清洁技术 (Yóuqì jǐng qīngjié jìshù) – Kỹ thuật làm sạch giếng dầu khí – Well cleaning technology
243井控装置检测 (Jǐng kòng zhuāngzhì jiǎncè) – Kiểm tra thiết bị kiểm soát giếng – Well control device testing
244钻井泥浆降温系统 (Zuǎnjǐng níjiāng jiàng wēn xìtǒng) – Hệ thống làm mát bùn khoan – Mud cooling system
245井口压力调节 (Jǐng kǒu yālì tiáojié) – Điều chỉnh áp suất miệng giếng – Wellhead pressure adjustment
246油井流体分析仪 (Yóujǐng liútǐ fēnxī yí) – Máy phân tích chất lỏng giếng dầu – Well fluid analyzer
247井眼稳定技术 (Jǐng yǎn wěndìng jìshù) – Kỹ thuật ổn định lỗ khoan – Borehole stabilization technology
248钻具热处理 (Zuǎnjù rè chǔlǐ) – Xử lý nhiệt dụng cụ khoan – Drill string heat treatment
249油气井储层分析 (Yóuqì jǐng chúcéng fēnxī) – Phân tích tầng chứa giếng dầu khí – Reservoir analysis
250井下检测机器人 (Jǐng xià jiǎncè jīqìrén) – Robot kiểm tra dưới giếng – Downhole inspection robot
251钻井振动监测 (Zuǎnjǐng zhèndòng jiāncè) – Giám sát rung động khi khoan – Drilling vibration monitoring
252油气井衰减分析 (Yóuqì jǐng shuāijiǎn fēnxī) – Phân tích suy giảm giếng dầu khí – Well depletion analysis
253井控系统集成 (Jǐng kòng xìtǒng jíchéng) – Tích hợp hệ thống kiểm soát giếng – Well control system integration
254钻具扭矩监测 (Zuǎnjù niǔjǔ jiāncè) – Giám sát mô-men xoắn của dụng cụ khoan – Drill string torque monitoring
255油井气体分离 (Yóujǐng qìtǐ fēnlí) – Tách khí giếng dầu – Gas separation in oil well
256井下电动工具 (Jǐng xià diàndòng gōngjù) – Công cụ điện dưới giếng – Downhole electric tools
257钻井泥浆添加剂 (Zuǎnjǐng níjiāng tiānjiājì) – Chất phụ gia bùn khoan – Drilling mud additives
258井眼清洁工具 (Jǐng yǎn qīngjié gōngjù) – Dụng cụ làm sạch lỗ khoan – Borehole cleaning tools
259油气井处理设备 (Yóuqì jǐng chǔlǐ shèbèi) – Thiết bị xử lý giếng dầu khí – Well treatment equipment
260井控压力管理 (Jǐng kòng yālì guǎnlǐ) – Quản lý áp suất kiểm soát giếng – Well pressure management
261钻井泥浆过滤系统 (Zuǎnjǐng níjiāng guòlǜ xìtǒng) – Hệ thống lọc bùn khoan – Mud filtration system
262油气井监控系统 (Yóuqì jǐng jiānkòng xìtǒng) – Hệ thống giám sát giếng dầu khí – Well monitoring system
263井下钻具润滑 (Jǐng xià zuǎnjù rùnhuá) – Bôi trơn dụng cụ khoan dưới giếng – Downhole drill string lubrication
264钻井设备自动化 (Zuǎnjǐng shèbèi zìdònghuà) – Tự động hóa thiết bị khoan – Drilling equipment automation
265油井液体压力 (Yóujǐng yètǐ yālì) – Áp suất chất lỏng giếng dầu – Oil well liquid pressure
266井眼腐蚀防护 (Jǐng yǎn fǔshí fánghù) – Bảo vệ chống ăn mòn lỗ khoan – Borehole corrosion protection
267钻具连接强度 (Zuǎnjù liánjiē qiángdù) – Độ bền kết nối dụng cụ khoan – Drill string connection strength
268油气井温度监测 (Yóuqì jǐng wēndù jiāncè) – Giám sát nhiệt độ giếng dầu khí – Well temperature monitoring
269井口设备检测 (Jǐng kǒu shèbèi jiǎncè) – Kiểm tra thiết bị miệng giếng – Wellhead equipment inspection
270钻井液流量监控 (Zuǎnjǐng yè liúliàng jiānkòng) – Giám sát lưu lượng dung dịch khoan – Drilling fluid flow monitoring
271井控液压系统 (Jǐng kòng yèyā xìtǒng) – Hệ thống thủy lực kiểm soát giếng – Well control hydraulic system
272油气井气体回收 (Yóuqì jǐng qìtǐ huíshōu) – Thu hồi khí giếng dầu khí – Gas recovery in oil well
273井眼扩孔工具 (Jǐng yǎn kuò kǒng gōngjù) – Dụng cụ mở rộng lỗ khoan – Borehole enlargement tools
274钻井现场管理 (Zuǎnjǐng xiànchǎng guǎnlǐ) – Quản lý hiện trường khoan – Drilling site management
275油井气液分离 (Yóujǐng qì yè fēnlí) – Tách khí-lỏng giếng dầu – Oil well gas-liquid separation
276井控应急设备 (Jǐng kòng yìngjí shèbèi) – Thiết bị khẩn cấp kiểm soát giếng – Well control emergency equipment
277钻井泥浆制备系统 (Zuǎnjǐng níjiāng zhìbèi xìtǒng) – Hệ thống chuẩn bị bùn khoan – Mud preparation system
278井下自动监测仪 (Jǐng xià zìdòng jiāncè yí) – Thiết bị giám sát tự động dưới giếng – Downhole automatic monitor
279油气井复合材料 (Yóuqì jǐng fùhé cáiliào) – Vật liệu composite cho giếng dầu khí – Well composite materials
280井眼压力梯度 (Jǐng yǎn yālì tīduàn) – Gradient áp suất trong lỗ khoan – Borehole pressure gradient
281钻具防震系统 (Zuǎnjù fáng zhèn xìtǒng) – Hệ thống chống rung cho dụng cụ khoan – Drill string anti-vibration system
282油气井数据采集 (Yóuqì jǐng shùjù cǎijí) – Thu thập dữ liệu giếng dầu khí – Well data acquisition
283井控设备维护 (Jǐng kòng shèbèi wéihù) – Bảo trì thiết bị kiểm soát giếng – Well control equipment maintenance
284钻井平台自动化 (Zuǎnjǐng píngtái zìdònghuà) – Tự động hóa giàn khoan – Drilling platform automation
285油气井稳流系统 (Yóuqì jǐng wěn liú xìtǒng) – Hệ thống ổn định dòng chảy giếng dầu khí – Well flow stabilization system
286井眼测斜工具 (Jǐng yǎn cèxié gōngjù) – Dụng cụ đo độ nghiêng lỗ khoan – Borehole deviation tool
287钻具磨损检测 (Zuǎnjù mó sǔn jiǎncè) – Kiểm tra độ mòn dụng cụ khoan – Drill string wear detection
288油气井数据分析 (Yóuqì jǐng shùjù fēnxī) – Phân tích dữ liệu giếng dầu khí – Well data analysis
289井下无线通讯 (Jǐng xià wúxiàn tōngxùn) – Truyền thông không dây dưới giếng – Downhole wireless communication
290油气井压力测试 (Yóuqì jǐng yālì cèshì) – Kiểm tra áp suất giếng dầu khí – Well pressure testing
291井口安全保护 (Jǐng kǒu ānquán bǎohù) – Bảo vệ an toàn miệng giếng – Wellhead safety protection
292钻具内腐蚀防护 (Zuǎnjù nèi fǔshí fánghù) – Bảo vệ chống ăn mòn bên trong dụng cụ khoan – Internal corrosion protection for drill string
293油气井热交换器 (Yóuqì jǐng rè jiāohuàn qì) – Bộ trao đổi nhiệt giếng dầu khí – Well heat exchanger
294钻井泥浆密度 (Zuǎnjǐng níjiāng mìdù) – Mật độ bùn khoan – Drilling mud density
295井下流体隔离 (Jǐng xià liútǐ gélí) – Cách ly chất lỏng dưới giếng – Downhole fluid isolation
296油井生产监控 (Yóujǐng shēngchǎn jiānkòng) – Giám sát sản xuất giếng dầu – Oil well production monitoring
297井眼稳定性分析 (Jǐng yǎn wěndìng xìng fēnxī) – Phân tích độ ổn định lỗ khoan – Borehole stability analysis
298钻具扭矩测量 (Zuǎnjù niǔjǔ cèliáng) – Đo mô-men xoắn dụng cụ khoan – Drill string torque measurement
299油气井模拟测试 (Yóuqì jǐng mónǐ cèshì) – Thử nghiệm mô phỏng giếng dầu khí – Well simulation testing
300井下温度稳定器 (Jǐng xià wēndù wěndìng qì) – Bộ ổn định nhiệt độ dưới giếng – Downhole temperature stabilizer
301钻井平台负载控制 (Zuǎnjǐng píngtái fùzài kòngzhì) – Kiểm soát tải giàn khoan – Drilling platform load control
302油气井压力隔离 (Yóuqì jǐng yālì gélí) – Cách ly áp suất giếng dầu khí – Well pressure isolation
303井口压缩空气系统 (Jǐng kǒu yāsuō kōngqì xìtǒng) – Hệ thống khí nén miệng giếng – Wellhead compressed air system
304钻具振动监测 (Zuǎnjù zhèndòng jiāncè) – Giám sát rung động dụng cụ khoan – Drill string vibration monitoring
305油气井损耗管理 (Yóuqì jǐng sǔnhào guǎnlǐ) – Quản lý tổn thất giếng dầu khí – Well loss management
306井下定向钻井 (Jǐng xià dìngxiàng zuǎnjǐng) – Khoan định hướng dưới giếng – Downhole directional drilling
307钻井液体粘度测量 (Zuǎnjǐng yètǐ niándù cèliáng) – Đo độ nhớt dung dịch khoan – Drilling fluid viscosity measurement
308油气井操作平台 (Yóuqì jǐng cāozuò píngtái) – Nền tảng vận hành giếng dầu khí – Well operation platform
309井控阀门监控 (Jǐng kòng fámén jiānkòng) – Giám sát van kiểm soát giếng – Well control valve monitoring
310钻具维护保养 (Zuǎnjù wéihù bǎoyǎng) – Bảo dưỡng dụng cụ khoan – Drill string maintenance
311油气井气液比测量 (Yóuqì jǐng qì yè bǐ cèliáng) – Đo tỷ lệ khí-lỏng giếng dầu khí – Well gas-liquid ratio measurement
312井下压力调节器 (Jǐng xià yālì tiáojié qì) – Bộ điều chỉnh áp suất dưới giếng – Downhole pressure regulator
313钻井液冷却系统 (Zuǎnjǐng yè lěngquè xìtǒng) – Hệ thống làm mát dung dịch khoan – Drilling fluid cooling system
314油气井压力分析 (Yóuqì jǐng yālì fēnxī) – Phân tích áp suất giếng dầu khí – Well pressure analysis
315井控隔离设备 (Jǐng kòng gélí shèbèi) – Thiết bị cách ly kiểm soát giếng – Well control isolation equipment
316钻具安全接头 (Zuǎnjù ānquán jiētóu) – Đầu nối an toàn dụng cụ khoan – Drill string safety joint
317油气井流体监控 (Yóuqì jǐng liútǐ jiānkòng) – Giám sát lưu chất giếng dầu khí – Well fluid monitoring
318井下流体稳定器 (Jǐng xià liútǐ wěndìng qì) – Bộ ổn định lưu chất dưới giếng – Downhole fluid stabilizer
319钻井液含气量测量 (Zuǎnjǐng yè hán qì liàng cèliáng) – Đo hàm lượng khí trong dung dịch khoan – Drilling fluid gas content measurement
320油气井采油设备 (Yóuqì jǐng cǎiyóu shèbèi) – Thiết bị khai thác dầu khí – Well oil extraction equipment
321井口安全防护罩 (Jǐng kǒu ānquán fánghù zhào) – Mái che an toàn miệng giếng – Wellhead safety shield
322钻具扭矩稳定器 (Zuǎnjù niǔjǔ wěndìng qì) – Bộ ổn định mô-men xoắn dụng cụ khoan – Drill string torque stabilizer
323油气井流速监控 (Yóuqì jǐng liúsù jiānkòng) – Giám sát tốc độ dòng chảy giếng dầu khí – Well flow rate monitoring
324井下定位系统 (Jǐng xià dìngwèi xìtǒng) – Hệ thống định vị dưới giếng – Downhole positioning system
325钻井液含沙量测量 (Zuǎnjǐng yè hán shā liàng cèliáng) – Đo hàm lượng cát trong dung dịch khoan – Drilling fluid sand content measurement
326油气井耐腐蚀材料 (Yóuqì jǐng nài fǔshí cáiliào) – Vật liệu chống ăn mòn giếng dầu khí – Corrosion-resistant materials for wells
327井口冷却设备 (Jǐng kǒu lěngquè shèbèi) – Thiết bị làm mát miệng giếng – Wellhead cooling equipment
328钻具扭矩控制器 (Zuǎnjù niǔjǔ kòngzhì qì) – Bộ điều khiển mô-men xoắn dụng cụ khoan – Drill string torque controller
329油气井水力裂缝 (Yóuqì jǐng shuǐlì lièfèng) – Tạo vết nứt thủy lực giếng dầu khí – Well hydraulic fracturing
330井下稳定装置 (Jǐng xià wěndìng zhuāngzhì) – Thiết bị ổn định dưới giếng – Downhole stabilizer
331钻井平台动力系统 (Zuǎnjǐng píngtái dònglì xìtǒng) – Hệ thống động lực giàn khoan – Drilling platform power system
332油气井压力记录仪 (Yóuqì jǐng yālì jìlù yí) – Thiết bị ghi áp suất giếng dầu khí – Well pressure recorder
333井控压力调节器 (Jǐng kòng yālì tiáojié qì) – Bộ điều chỉnh áp suất kiểm soát giếng – Well control pressure regulator
334钻井泥浆循环系统 (Zuǎnjǐng níjiāng xúnhuán xìtǒng) – Hệ thống tuần hoàn bùn khoan – Drilling mud circulation system
335油气井压力测试装置 (Yóuqì jǐng yālì cèshì zhuāngzhì) – Thiết bị kiểm tra áp suất giếng dầu khí – Well pressure testing device
336井下动力传输装置 (Jǐng xià dònglì chuánshū zhuāngzhì) – Thiết bị truyền động dưới giếng – Downhole power transmission device
337钻井平台稳定器 (Zuǎnjǐng píngtái wěndìng qì) – Bộ ổn định giàn khoan – Drilling platform stabilizer
338油气井酸化设备 (Yóuqì jǐng suānhuà shèbèi) – Thiết bị axit hóa giếng dầu khí – Well acidizing equipment
339井下振动传感器 (Jǐng xià zhèndòng chuángǎn qì) – Cảm biến rung dưới giếng – Downhole vibration sensor
340钻具负载测试仪 (Zuǎnjù fùzài cèshì yí) – Thiết bị kiểm tra tải dụng cụ khoan – Drill string load tester
341油气井回流系统 (Yóuqì jǐng huíliú xìtǒng) – Hệ thống hoàn lưu giếng dầu khí – Well reflux system
342井口泄压阀 (Jǐng kǒu xièyā fá) – Van xả áp miệng giếng – Wellhead pressure relief valve
343钻井液加热器 (Zuǎnjǐng yè jiārè qì) – Máy gia nhiệt dung dịch khoan – Drilling fluid heater
344油气井清洗设备 (Yóuqì jǐng qīngxǐ shèbèi) – Thiết bị làm sạch giếng dầu khí – Well cleaning equipment
345井下高压隔离阀 (Jǐng xià gāoyā gélí fá) – Van cách ly áp suất cao dưới giếng – Downhole high-pressure isolation valve
346钻具连接系统 (Zuǎnjù liánjiē xìtǒng) – Hệ thống kết nối dụng cụ khoan – Drill string connection system
347油气井酸化服务 (Yóuqì jǐng suānhuà fúwù) – Dịch vụ axit hóa giếng dầu khí – Well acidizing service
348井控装置维护 (Jǐng kòng zhuāngzhì wéihù) – Bảo dưỡng thiết bị kiểm soát giếng – Well control equipment maintenance
349钻井液压系统 (Zuǎnjǐng yèyā xìtǒng) – Hệ thống thủy lực giàn khoan – Drilling hydraulic system
350油气井高压注水 (Yóuqì jǐng gāoyā zhùshuǐ) – Tiêm nước áp suất cao vào giếng dầu khí – Well high-pressure water injection
351井下防腐系统 (Jǐng xià fángfǔ xìtǒng) – Hệ thống chống ăn mòn dưới giếng – Downhole anti-corrosion system
352钻井液体存储装置 (Zuǎnjǐng yètǐ cúnchú zhuāngzhì) – Thiết bị lưu trữ dung dịch khoan – Drilling fluid storage device
353油气井除砂设备 (Yóuqì jǐng chú shā shèbèi) – Thiết bị loại bỏ cát giếng dầu khí – Well sand removal equipment
354井口压力控制装置 (Jǐng kǒu yālì kòngzhì zhuāngzhì) – Thiết bị điều khiển áp suất miệng giếng – Wellhead pressure control device
355钻井液泥浆泵 (Zuǎnjǐng yè níjiāng bèng) – Bơm bùn dung dịch khoan – Drilling mud pump
356油气井酸化泵 (Yóuqì jǐng suānhuà bèng) – Bơm axit hóa giếng dầu khí – Well acidizing pump
357井控仪表 (Jǐng kòng yíbiǎo) – Thiết bị đo lường kiểm soát giếng – Well control instrumentation
358钻井液搅拌器 (Zuǎnjǐng yè jiǎobàn qì) – Máy khuấy dung dịch khoan – Drilling fluid mixer
359油气井耐压管道 (Yóuqì jǐng nàiyā guǎndào) – Đường ống chịu áp giếng dầu khí – Well pressure-resistant piping
360井下压力监测仪 (Jǐng xià yālì jiāncè yí) – Thiết bị giám sát áp suất dưới giếng – Downhole pressure monitor
361钻井液排放系统 (Zuǎnjǐng yè páifàng xìtǒng) – Hệ thống xả dung dịch khoan – Drilling fluid discharge system
362油气井脱水装置 (Yóuqì jǐng tuōshuǐ zhuāngzhì) – Thiết bị tách nước giếng dầu khí – Well dehydration unit
363井口密封设备 (Jǐng kǒu mìfēng shèbèi) – Thiết bị niêm phong miệng giếng – Wellhead sealing equipment
364钻井平台液压支撑 (Zuǎnjǐng píngtái yèyā zhīchēng) – Hệ thống hỗ trợ thủy lực giàn khoan – Drilling platform hydraulic support
365油气井过滤器 (Yóuqì jǐng guǒlǜ qì) – Bộ lọc giếng dầu khí – Well filter
366井下减压阀 (Jǐng xià jiǎnyā fá) – Van giảm áp dưới giếng – Downhole pressure-reducing valve
367钻井液比重计 (Zuǎnjǐng yè bǐzhòng jì) – Thiết bị đo tỷ trọng dung dịch khoan – Drilling fluid density meter
368油气井隔音装置 (Yóuqì jǐng géyīn zhuāngzhì) – Thiết bị cách âm giếng dầu khí – Well soundproofing device
369井控数据记录器 (Jǐng kòng shùjù jìlù qì) – Thiết bị ghi dữ liệu kiểm soát giếng – Well control data recorder
370钻井液除泡装置 (Zuǎnjǐng yè chú pào zhuāngzhì) – Thiết bị khử bọt dung dịch khoan – Drilling fluid defoaming unit
371油气井氧化剂 (Yóuqì jǐng yǎnghuà jì) – Chất oxy hóa giếng dầu khí – Well oxidizer
372井下振动监测仪 (Jǐng xià zhèndòng jiāncè yí) – Thiết bị giám sát rung dưới giếng – Downhole vibration monitor
373油气井高压注入泵 (Yóuqì jǐng gāoyā zhùrù bèng) – Bơm tiêm áp suất cao vào giếng dầu khí – High-pressure injection pump for wells
374井口液压控制阀 (Jǐng kǒu yèyā kòngzhì fá) – Van điều khiển thủy lực miệng giếng – Wellhead hydraulic control valve
375钻井液脱水机 (Zuǎnjǐng yè tuōshuǐ jī) – Máy tách nước dung dịch khoan – Drilling fluid dehydrator
376油气井灌注系统 (Yóuqì jǐng guànzhù xìtǒng) – Hệ thống đổ đầy giếng dầu khí – Well filling system
377井下温度传感器 (Jǐng xià wēndù chuángǎn qì) – Cảm biến nhiệt độ dưới giếng – Downhole temperature sensor
378钻具应力分析仪 (Zuǎnjù yìnglì fēnxī yí) – Máy phân tích ứng suất dụng cụ khoan – Drill string stress analyzer
379油气井压裂液 (Yóuqì jǐng yālì yè) – Dung dịch ép vỡ giếng dầu khí – Well fracturing fluid
380井口除砂装置 (Jǐng kǒu chú shā zhuāngzhì) – Thiết bị loại bỏ cát miệng giếng – Wellhead sand removal device
381钻井液再循环系统 (Zuǎnjǐng yè zàixúnhuán xìtǒng) – Hệ thống tái tuần hoàn dung dịch khoan – Drilling fluid recirculation system
382油气井化学处理剂 (Yóuqì jǐng huàxué chǔlǐ jì) – Chất xử lý hóa học giếng dầu khí – Well chemical treatment agent
383井下清洁工具 (Jǐng xià qīngjié gōngjù) – Công cụ làm sạch dưới giếng – Downhole cleaning tool
384钻井设备润滑系统 (Zuǎnjǐng shèbèi rùnhuá xìtǒng) – Hệ thống bôi trơn thiết bị khoan – Drilling equipment lubrication system
385油气井冷却塔 (Yóuqì jǐng lěngquè tǎ) – Tháp làm mát giếng dầu khí – Well cooling tower
386井口气体检测仪 (Jǐng kǒu qìtǐ jiǎncè yí) – Máy đo khí miệng giếng – Wellhead gas detector
387钻井液凝胶剂 (Zuǎnjǐng yè níngjiāo jì) – Chất tạo gel cho dung dịch khoan – Drilling fluid gel agent
388油气井压力补偿器 (Yóuqì jǐng yālì bǔcháng qì) – Bộ bù áp suất giếng dầu khí – Well pressure compensator
389井下仪器校准设备 (Jǐng xià yíqì jiàozhǔn shèbèi) – Thiết bị hiệu chuẩn dụng cụ dưới giếng – Downhole instrument calibration equipment
390钻具磨损监测装置 (Zuǎnjù mó sǔn jiāncè zhuāngzhì) – Thiết bị giám sát mòn dụng cụ khoan – Drill string wear monitor
391油气井防火系统 (Yóuqì jǐng fánghuǒ xìtǒng) – Hệ thống chống cháy giếng dầu khí – Well fire prevention system
392井口阀门控制系统 (Jǐng kǒu fámén kòngzhì xìtǒng) – Hệ thống điều khiển van miệng giếng – Wellhead valve control system
393钻井液稠化剂 (Zuǎnjǐng yè chóuhuà jì) – Chất làm đặc dung dịch khoan – Drilling fluid thickener
394油气井冷凝系统 (Yóuqì jǐng lěngníng xìtǒng) – Hệ thống ngưng tụ giếng dầu khí – Well condensation system
395井下压力传输系统 (Jǐng xià yālì chuánshū xìtǒng) – Hệ thống truyền áp dưới giếng – Downhole pressure transmission system
396钻具旋转控制器 (Zuǎnjù xuánzhuǎn kòngzhì qì) – Bộ điều khiển xoay dụng cụ khoan – Drill rotation controller
397油气井气体分离器 (Yóuqì jǐng qìtǐ fēnlí qì) – Bộ phân tách khí giếng dầu khí – Well gas separator
398井口振动缓冲器 (Jǐng kǒu zhèndòng huǎnchōng qì) – Bộ giảm chấn rung miệng giếng – Wellhead vibration damper
399钻井泥浆脱气器 (Zuǎnjǐng níjiāng tuō qì qì) – Thiết bị khử khí bùn khoan – Drilling mud degasser
400油气井稳压器 (Yóuqì jǐng wěnyā qì) – Bộ ổn áp giếng dầu khí – Well stabilizer
401井控信号传输系统 (Jǐng kòng xìnhào chuánshū xìtǒng) – Hệ thống truyền tín hiệu kiểm soát giếng – Well control signal transmission system
402钻井液过滤设备 (Zuǎnjǐng yè guǒlǜ shèbèi) – Thiết bị lọc dung dịch khoan – Drilling fluid filtration equipment
403油气井降温系统 (Yóuqì jǐng jiàng wēn xìtǒng) – Hệ thống hạ nhiệt giếng dầu khí – Well cooling system
404井下腐蚀监测装置 (Jǐng xià fǔshí jiāncè zhuāngzhì) – Thiết bị giám sát ăn mòn dưới giếng – Downhole corrosion monitor
405钻具扭矩计 (Zuǎnjù niǔjǔ jì) – Thiết bị đo mô-men xoắn dụng cụ khoan – Drill torque meter
406油气井增压装置 (Yóuqì jǐng zēng yā zhuāngzhì) – Thiết bị tăng áp giếng dầu khí – Well pressure booster
407井口化学注入系统 (Jǐng kǒu huàxué zhùrù xìtǒng) – Hệ thống tiêm hóa chất miệng giếng – Wellhead chemical injection system
408钻井泥浆浓缩机 (Zuǎnjǐng níjiāng nóngsuō jī) – Máy cô đặc bùn khoan – Drilling mud concentrator
409油气井智能监控系统 (Yóuqì jǐng zhìnéng jiānkòng xìtǒng) – Hệ thống giám sát thông minh giếng dầu khí – Intelligent well monitoring system
410井下压力传感设备 (Jǐng xià yālì chuángǎn shèbèi) – Thiết bị cảm biến áp suất dưới giếng – Downhole pressure sensing equipment
411钻井液抗氧化剂 (Zuǎnjǐng yè kàng yǎnghuà jì) – Chất chống oxy hóa dung dịch khoan – Drilling fluid antioxidant
412油气井注水系统 (Yóuqì jǐng zhù shuǐ xìtǒng) – Hệ thống bơm nước vào giếng dầu khí – Well water injection system
413井下排水泵 (Jǐng xià páishuǐ bèng) – Bơm thoát nước dưới giếng – Downhole drainage pump
414钻具冷却喷嘴 (Zuǎnjù lěngquè pēnzuǐ) – Đầu phun làm mát dụng cụ khoan – Drill cooling nozzle
415油气井气体流量计 (Yóuqì jǐng qìtǐ liúliàng jì) – Máy đo lưu lượng khí giếng dầu khí – Well gas flow meter
416井下视频监控系统 (Jǐng xià shìpín jiānkòng xìtǒng) – Hệ thống giám sát video dưới giếng – Downhole video monitoring system
417钻井泥浆成分分析仪 (Zuǎnjǐng níjiāng chéngfèn fēnxī yí) – Máy phân tích thành phần bùn khoan – Drilling mud composition analyzer
418油气井抽油泵 (Yóuqì jǐng chōu yóu bèng) – Bơm hút dầu giếng dầu khí – Well oil pump
419井口温度监测器 (Jǐng kǒu wēndù jiāncè qì) – Thiết bị giám sát nhiệt độ miệng giếng – Wellhead temperature monitor
420钻具振动监测装置 (Zuǎnjù zhèndòng jiāncè zhuāngzhì) – Thiết bị giám sát rung động dụng cụ khoan – Drill vibration monitor
421油气井保护套管 (Yóuqì jǐng bǎohù tàoguǎn) – Ống bảo vệ giếng dầu khí – Well protective casing
422井口流量控制阀 (Jǐng kǒu liúliàng kòngzhì fá) – Van điều khiển lưu lượng miệng giếng – Wellhead flow control valve
423钻井液降黏剂 (Zuǎnjǐng yè jiàng nián jì) – Chất giảm độ nhớt dung dịch khoan – Drilling fluid viscosity reducer
424油气井废液处理系统 (Yóuqì jǐng fèiyè chǔlǐ xìtǒng) – Hệ thống xử lý chất thải lỏng giếng dầu khí – Well wastewater treatment system
425井下温度稳定器 (Jǐng xià wēndù wěndìng qì) – Thiết bị ổn định nhiệt độ dưới giếng – Downhole temperature stabilizer
426钻具耐磨层 (Zuǎnjù nàimó céng) – Lớp chống mài mòn dụng cụ khoan – Drill wear-resistant layer
427油气井安全止回阀 (Yóuqì jǐng ānquán zhǐ huí fá) – Van một chiều an toàn giếng dầu khí – Well safety check valve
428井口压缩设备 (Jǐng kǒu yāsuō shèbèi) – Thiết bị nén miệng giếng – Wellhead compression equipment
429钻井泥浆增稠剂 (Zuǎnjǐng níjiāng zēngchóu jì) – Chất làm đặc bùn khoan – Drilling mud thickener
430油气井回流装置 (Yóuqì jǐng huíliú zhuāngzhì) – Thiết bị hoàn lưu giếng dầu khí – Well recirculation device
431井下防腐材料 (Jǐng xià fángfǔ cáiliào) – Vật liệu chống ăn mòn dưới giếng – Downhole anti-corrosion material
432井口紧急关断阀 (Jǐng kǒu jǐnjí guānduàn fá) – Van ngắt khẩn cấp miệng giếng – Wellhead emergency shut-off valve
433钻井液净化设备 (Zuǎnjǐng yè jìnghuà shèbèi) – Thiết bị lọc sạch dung dịch khoan – Drilling fluid purification equipment
434油气井压力平衡装置 (Yóuqì jǐng yālì pínghéng zhuāngzhì) – Thiết bị cân bằng áp suất giếng dầu khí – Well pressure balancing device
435井下含水率传感器 (Jǐng xià hánshuǐ lǜ chuángǎn qì) – Cảm biến độ ẩm dưới giếng – Downhole water content sensor
436钻具耐高温材料 (Zuǎnjù nài gāowēn cáiliào) – Vật liệu chịu nhiệt cao cho dụng cụ khoan – High-temperature resistant drill material
437油气井流量计量设备 (Yóuqì jǐng liúliàng jìliàng shèbèi) – Thiết bị đo lưu lượng giếng dầu khí – Well flow metering equipment
438井口化学分配器 (Jǐng kǒu huàxué fēnpèi qì) – Thiết bị phân phối hóa chất miệng giếng – Wellhead chemical distributor
439钻井液固相控制系统 (Zuǎnjǐng yè gùxiàng kòngzhì xìtǒng) – Hệ thống kiểm soát pha rắn dung dịch khoan – Drilling fluid solid phase control system
440油气井蒸汽注入系统 (Yóuqì jǐng zhēngqì zhùrù xìtǒng) – Hệ thống bơm hơi vào giếng dầu khí – Well steam injection system
441井下二氧化碳监测仪 (Jǐng xià èryǎnghuàtàn jiāncè yí) – Máy giám sát CO2 dưới giếng – Downhole CO2 monitor
442钻具旋转锁定装置 (Zuǎnjù xuánzhuǎn suǒdìng zhuāngzhì) – Thiết bị khóa xoay dụng cụ khoan – Drill rotation lock
443油气井动态监测系统 (Yóuqì jǐng dòngtài jiāncè xìtǒng) – Hệ thống giám sát động giếng dầu khí – Well dynamic monitoring system
444井口排气装置 (Jǐng kǒu páiqì zhuāngzhì) – Thiết bị thông khí miệng giếng – Wellhead venting device
445钻井泥浆脱水机 (Zuǎnjǐng níjiāng tuōshuǐ jī) – Máy tách nước bùn khoan – Drilling mud dewatering machine
446油气井抗爆炸阀 (Yóuqì jǐng kàng bàozhà fá) – Van chống nổ giếng dầu khí – Well explosion-proof valve
447井下温度探测设备 (Jǐng xià wēndù tàncè shèbèi) – Thiết bị đo nhiệt độ dưới giếng – Downhole temperature detection equipment
448钻具稳定装置 (Zuǎnjù wěndìng zhuāngzhì) – Thiết bị ổn định dụng cụ khoan – Drill stabilizer
449油气井吸气设备 (Yóuqì jǐng xī qì shèbèi) – Thiết bị hút khí giếng dầu khí – Well gas intake equipment
450井下防爆箱 (Jǐng xià fáng bào xiāng) – Hộp chống nổ dưới giếng – Downhole explosion-proof box
451钻井液温度控制器 (Zuǎnjǐng yè wēndù kòngzhì qì) – Bộ điều khiển nhiệt độ dung dịch khoan – Drilling fluid temperature controller
452油气井防砂系统 (Yóuqì jǐng fáng shā xìtǒng) – Hệ thống chống cát giếng dầu khí – Well sand control system
453井下氢硫化物传感器 (Jǐng xià qīng liúhuàwù chuángǎn qì) – Cảm biến khí H2S dưới giếng – Downhole hydrogen sulfide sensor
454钻具旋转接头 (Zuǎnjù xuánzhuǎn jiētóu) – Khớp nối xoay dụng cụ khoan – Drill swivel joint
455油气井压力控制设备 (Yóuqì jǐng yālì kòngzhì shèbèi) – Thiết bị điều khiển áp suất giếng dầu khí – Well pressure control equipment
456井口测井系统 (Jǐng kǒu cèjǐng xìtǒng) – Hệ thống đo lường miệng giếng – Wellhead logging system
457钻井液比重调节器 (Zuǎnjǐng yè bǐzhòng tiáojié qì) – Thiết bị điều chỉnh tỉ trọng dung dịch khoan – Drilling fluid density adjuster
458油气井流体分离装置 (Yóuqì jǐng liútǐ fēnlí zhuāngzhì) – Thiết bị tách dòng giếng dầu khí – Well fluid separator
459井下无线传感器网络 (Jǐng xià wúxiàn chuángǎn qì wǎngluò) – Mạng cảm biến không dây dưới giếng – Downhole wireless sensor network
460钻具高温冷却系统 (Zuǎnjù gāowēn lěngquè xìtǒng) – Hệ thống làm mát nhiệt độ cao cho dụng cụ khoan – High-temperature drill cooling system
461油气井压力调节阀 (Yóuqì jǐng yālì tiáojié fá) – Van điều chỉnh áp suất giếng dầu khí – Well pressure adjustment valve
462井口废气排放系统 (Jǐng kǒu fèiqì páifàng xìtǒng) – Hệ thống xả khí thải miệng giếng – Wellhead exhaust system
463油气井气液分离器 (Yóuqì jǐng qì yè fēnlí qì) – Thiết bị tách khí-lỏng giếng dầu khí – Well gas-liquid separator
464井下电力供应系统 (Jǐng xià diànlì gōngyìng xìtǒng) – Hệ thống cung cấp điện dưới giếng – Downhole power supply system
465钻具排气装置 (Zuǎnjù páiqì zhuāngzhì) – Thiết bị thoát khí dụng cụ khoan – Drill ventilation device
466井口抑尘设备 (Jǐng kǒu yì chén shèbèi) – Thiết bị giảm bụi miệng giếng – Wellhead dust suppression equipment
467钻井泥浆压力泵 (Zuǎnjǐng níjiāng yālì bèng) – Bơm áp suất bùn khoan – Drilling mud pressure pump
468油气井防火隔离装置 (Yóuqì jǐng fánghuǒ gélí zhuāngzhì) – Thiết bị cách ly chống cháy giếng dầu khí – Well fire isolation device
469井下氧气监测系统 (Jǐng xià yǎngqì jiāncè xìtǒng) – Hệ thống giám sát khí oxy dưới giếng – Downhole oxygen monitoring system
470钻井液抑制剂 (Zuǎnjǐng yè yìzhì jì) – Chất ức chế dung dịch khoan – Drilling fluid inhibitor
471油气井流量调节器 (Yóuqì jǐng liúliàng tiáojié qì) – Bộ điều chỉnh lưu lượng giếng dầu khí – Well flow regulator
472井下压力记录仪 (Jǐng xià yālì jìlù yí) – Thiết bị ghi áp suất dưới giếng – Downhole pressure recorder
473钻具承压能力测试仪 (Zuǎnjù chéng yā nénglì cèshì yí) – Thiết bị kiểm tra khả năng chịu áp dụng cụ khoan – Drill pressure capacity tester
474油气井泥浆流量计 (Yóuqì jǐng níjiāng liúliàng jì) – Đồng hồ đo lưu lượng bùn giếng dầu khí – Well mud flow meter
475井口高温隔离装置 (Jǐng kǒu gāowēn gélí zhuāngzhì) – Thiết bị cách ly nhiệt độ cao miệng giếng – High-temperature wellhead isolation device
476油气井流体混合器 (Yóuqì jǐng liútǐ hùnhé qì) – Máy trộn chất lỏng giếng dầu khí – Well fluid mixer
477井下防爆检测系统 (Jǐng xià fáng bào jiǎncè xìtǒng) – Hệ thống phát hiện chống nổ dưới giếng – Downhole explosion detection system
478钻具定位装置 (Zuǎnjù dìngwèi zhuāngzhì) – Thiết bị định vị dụng cụ khoan – Drill positioning device
479油气井气体脱硫装置 (Yóuqì jǐng qìtǐ tuō liú zhuāngzhì) – Thiết bị khử lưu huỳnh khí giếng dầu khí – Well gas desulfurization device
480井下光纤传感器 (Jǐng xià guāngxiàn chuángǎn qì) – Cảm biến sợi quang dưới giếng – Downhole fiber optic sensor
481钻井泥浆控制系统 (Zuǎnjǐng níjiāng kòngzhì xìtǒng) – Hệ thống kiểm soát bùn khoan – Drilling mud control system
482油气井防腐设备 (Yóuqì jǐng fángfǔ shèbèi) – Thiết bị chống ăn mòn giếng dầu khí – Well corrosion protection equipment
483井口采油设备 (Jǐng kǒu cǎiyóu shèbèi) – Thiết bị khai thác dầu miệng giếng – Wellhead oil extraction equipment
484钻具水密封装置 (Zuǎnjù shuǐ mìfēng zhuāngzhì) – Thiết bị làm kín nước dụng cụ khoan – Drill water seal device
485油气井液位监测仪 (Yóuqì jǐng yèwèi jiāncè yí) – Thiết bị giám sát mức chất lỏng giếng dầu khí – Well liquid level monitor
486井下数据采集系统 (Jǐng xià shùjù cǎijí xìtǒng) – Hệ thống thu thập dữ liệu dưới giếng – Downhole data acquisition system
487钻井液搅拌机 (Zuǎnjǐng yè jiǎobàn jī) – Máy trộn dung dịch khoan – Drilling fluid mixer
488油气井固相分离器 (Yóuqì jǐng gùxiàng fēnlí qì) – Máy tách pha rắn giếng dầu khí – Well solid phase separator
489井下多参数传感器 (Jǐng xià duō cānshù chuángǎn qì) – Cảm biến đa tham số dưới giếng – Downhole multi-parameter sensor
490钻具弯曲装置 (Zuǎnjù wānqū zhuāngzhì) – Thiết bị uốn cong dụng cụ khoan – Drill bending device
491油气井压力保护系统 (Yóuqì jǐng yālì bǎohù xìtǒng) – Hệ thống bảo vệ áp suất giếng dầu khí – Well pressure protection system
492井口紧急切断装置 (Jǐng kǒu jǐnjí qiēduàn zhuāngzhì) – Thiết bị cắt khẩn cấp miệng giếng – Wellhead emergency shutdown device
493油气井腐蚀监测仪 (Yóuqì jǐng fǔshí jiāncè yí) – Thiết bị giám sát ăn mòn giếng dầu khí – Well corrosion monitor
494井下氧化还原传感器 (Jǐng xià yǎnghuà huán jiǎn chuángǎn qì) – Cảm biến oxy hóa khử dưới giếng – Downhole redox sensor
495钻具振动控制器 (Zuǎnjù zhèndòng kòngzhì qì) – Bộ điều khiển rung dụng cụ khoan – Drill vibration controller
496油气井热交换器 (Yóuqì jǐng rè jiāohuàn qì) – Thiết bị trao đổi nhiệt giếng dầu khí – Well heat exchanger
497井口气体处理系统 (Jǐng kǒu qìtǐ chǔlǐ xìtǒng) – Hệ thống xử lý khí miệng giếng – Wellhead gas processing system
498钻井泥浆脱气装置 (Zuǎnjǐng níjiāng tuōqì zhuāngzhì) – Thiết bị khử khí dung dịch khoan – Drilling mud degasser
499油气井温度控制器 (Yóuqì jǐng wēndù kòngzhì qì) – Bộ điều khiển nhiệt độ giếng dầu khí – Well temperature controller
500井下碳酸氢根传感器 (Jǐng xià tàn suān qīng gēn chuángǎn qì) – Cảm biến bicarbonate dưới giếng – Downhole bicarbonate sensor
501钻具方向控制系统 (Zuǎnjù fāngxiàng kòngzhì xìtǒng) – Hệ thống kiểm soát hướng dụng cụ khoan – Drill directional control system
502油气井密封设备 (Yóuqì jǐng mìfēng shèbèi) – Thiết bị làm kín giếng dầu khí – Well sealing equipment
503井口液位控制器 (Jǐng kǒu yèwèi kòngzhì qì) – Bộ điều khiển mức chất lỏng miệng giếng – Wellhead liquid level controller
504钻井液粘度计 (Zuǎnjǐng yè niándù jì) – Đồng hồ đo độ nhớt dung dịch khoan – Drilling fluid viscometer
505油气井防渗漏装置 (Yóuqì jǐng fáng shèn lòu zhuāngzhì) – Thiết bị chống rò rỉ giếng dầu khí – Well leakage prevention device
506井下隔音屏障 (Jǐng xià gé yīn píngzhàng) – Tấm chắn cách âm dưới giếng – Downhole sound barrier
507钻具油膜保护剂 (Zuǎnjù yóu mó bǎohù jì) – Chất bảo vệ màng dầu dụng cụ khoan – Drill oil film protector
508油气井流量计 (Yóuqì jǐng liúliàng jì) – Đồng hồ đo lưu lượng giếng dầu khí – Well flow meter
509井口防火装置 (Jǐng kǒu fánghuǒ zhuāngzhì) – Thiết bị phòng cháy miệng giếng – Wellhead fire prevention device
510钻具密封环 (Zuǎnjù mìfēng huán) – Vòng làm kín dụng cụ khoan – Drill sealing ring
511油气井压缩机 (Yóuqì jǐng yāsuōjī) – Máy nén khí giếng dầu khí – Well compressor
512井下压力稳定器 (Jǐng xià yālì wěndìng qì) – Bộ ổn định áp suất dưới giếng – Downhole pressure stabilizer
513钻井液分离器 (Zuǎnjǐng yè fēnlí qì) – Máy phân tách dung dịch khoan – Drilling fluid separator
514油气井清洁剂 (Yóuqì jǐng qīngjié jì) – Chất tẩy rửa giếng dầu khí – Well cleaner
515井口管线连接器 (Jǐng kǒu guǎnxiàn liánjiē qì) – Đầu nối đường ống miệng giếng – Wellhead pipe connector
516钻具维护设备 (Zuǎnjù wéihù shèbèi) – Thiết bị bảo dưỡng dụng cụ khoan – Drill maintenance equipment
517油气井多相流计量设备 (Yóuqì jǐng duōxiàng liú jìliàng shèbèi) – Thiết bị đo lưu lượng đa pha giếng dầu khí – Well multiphase flow meter
518井下自激振荡器 (Jǐng xià zì jī zhèndàng qì) – Bộ tạo dao động tự kích dưới giếng – Downhole self-excited oscillator
519钻具排气阀 (Zuǎnjù páiqì fá) – Van thoát khí dụng cụ khoan – Drill vent valve
520油气井液化系统 (Yóuqì jǐng yèhuà xìtǒng) – Hệ thống hóa lỏng giếng dầu khí – Well liquefaction system
521井口污水处理系统 (Jǐng kǒu wūshuǐ chǔlǐ xìtǒng) – Hệ thống xử lý nước thải miệng giếng – Wellhead wastewater treatment system
522钻井液稳定剂 (Zuǎnjǐng yè wěndìng jì) – Chất ổn định dung dịch khoan – Drilling fluid stabilizer
523油气井井控设备 (Yóuqì jǐng jǐngkòng shèbèi) – Thiết bị kiểm soát giếng dầu khí – Well control equipment
524井下地层压力监测仪 (Jǐng xià dìcéng yālì jiāncè yí) – Thiết bị giám sát áp suất tầng dưới giếng – Downhole formation pressure monitor
525钻具刮泥器 (Zuǎnjù guā ní qì) – Máy cạo bùn dụng cụ khoan – Drill mud scraper
526油气井含硫检测系统 (Yóuqì jǐng hán liú jiǎncè xìtǒng) – Hệ thống phát hiện hàm lượng lưu huỳnh giếng dầu khí – Well sulfur detection system
527井口抽气设备 (Jǐng kǒu chōuqì shèbèi) – Thiết bị hút khí miệng giếng – Wellhead gas extraction equipment
528井下液位传感器 (Jǐng xià yèwèi chuángǎn qì) – Cảm biến mức chất lỏng dưới giếng – Downhole liquid level sensor
529钻具扭矩控制系统 (Zuǎnjù niǔjǔ kòngzhì xìtǒng) – Hệ thống điều khiển mô-men xoắn dụng cụ khoan – Drill torque control system
530油气井氮气注入系统 (Yóuqì jǐng dàn qì zhùrù xìtǒng) – Hệ thống bơm nitơ giếng dầu khí – Well nitrogen injection system
531井口气密性检测设备 (Jǐng kǒu qì mìxìng jiǎncè shèbèi) – Thiết bị kiểm tra độ kín khí miệng giếng – Wellhead airtightness detection device
532钻井液回收系统 (Zuǎnjǐng yè huíshōu xìtǒng) – Hệ thống thu hồi dung dịch khoan – Drilling fluid recovery system
533油气井清砂设备 (Yóuqì jǐng qīng shā shèbèi) – Thiết bị làm sạch cát giếng dầu khí – Well sand cleaning equipment
534钻具磨损监测仪 (Zuǎnjù mó sǔn jiāncè yí) – Thiết bị giám sát mài mòn dụng cụ khoan – Drill wear monitor
535油气井天然气分离设备 (Yóuqì jǐng tiānránqì fēnlí shèbèi) – Thiết bị tách khí tự nhiên giếng dầu khí – Well natural gas separator
536井口气体采样系统 (Jǐng kǒu qìtǐ cǎiyàng xìtǒng) – Hệ thống lấy mẫu khí miệng giếng – Wellhead gas sampling system
537钻具清洁系统 (Zuǎnjù qīngjié xìtǒng) – Hệ thống làm sạch dụng cụ khoan – Drill cleaning system
538油气井压力监测装置 (Yóuqì jǐng yālì jiāncè zhuāngzhì) – Thiết bị giám sát áp suất giếng dầu khí – Well pressure monitoring device
539钻具导向设备 (Zuǎnjù dǎoxiàng shèbèi) – Thiết bị định hướng dụng cụ khoan – Drill guiding equipment
540油气井脱水系统 (Yóuqì jǐng tuōshuǐ xìtǒng) – Hệ thống khử nước giếng dầu khí – Well dehydration system
541井口气密封件 (Jǐng kǒu qì mì fēng jiàn) – Gioăng kín khí miệng giếng – Wellhead gas seal
542钻具静态平衡装置 (Zuǎnjù jìngtài pínghéng zhuāngzhì) – Thiết bị cân bằng tĩnh dụng cụ khoan – Drill static balancing device
543油气井脱盐系统 (Yóuqì jǐng tuōyán xìtǒng) – Hệ thống khử muối giếng dầu khí – Well desalination system
544井口自动化控制系统 (Jǐng kǒu zìdòng huà kòngzhì xìtǒng) – Hệ thống điều khiển tự động miệng giếng – Wellhead automation control system
545钻具冷却剂 (Zuǎnjù lěngquè jì) – Chất làm mát dụng cụ khoan – Drill coolant
546油气井流体分离器 (Yóuqì jǐng liútǐ fēnlí qì) – Máy tách chất lỏng giếng dầu khí – Well fluid separator
547井下碳含量传感器 (Jǐng xià tàn hánliàng chuángǎn qì) – Cảm biến hàm lượng carbon dưới giếng – Downhole carbon content sensor
548钻具密封润滑剂 (Zuǎnjù mìfēng rùnhuá jì) – Chất bôi trơn làm kín dụng cụ khoan – Drill sealing lubricant
549油气井防腐设备 (Yóuqì jǐng fáng fǔ shèbèi) – Thiết bị chống ăn mòn giếng dầu khí – Well anti-corrosion equipment
550井口防爆装置 (Jǐng kǒu fángbào zhuāngzhì) – Thiết bị chống cháy nổ miệng giếng – Wellhead explosion-proof device
551钻井液气体分离器 (Zuǎnjǐng yè qìtǐ fēnlí qì) – Thiết bị tách khí dung dịch khoan – Drilling fluid gas separator
552油气井隔热装置 (Yóuqì jǐng gé rè zhuāngzhì) – Thiết bị cách nhiệt giếng dầu khí – Well insulation device
553井下脱气系统 (Jǐng xià tuō qì xìtǒng) – Hệ thống khử khí dưới giếng – Downhole degassing system
554钻具稳定器 (Zuǎnjù wěndìng qì) – Thiết bị ổn định dụng cụ khoan – Drill stabilizer
555油气井凝析系统 (Yóuqì jǐng níngxì xìtǒng) – Hệ thống ngưng tụ giếng dầu khí – Well condensation system
556井口气体冷却器 (Jǐng kǒu qìtǐ lěngquè qì) – Thiết bị làm mát khí miệng giếng – Wellhead gas cooler
557钻具清洗系统 (Zuǎnjù qīngxǐ xìtǒng) – Hệ thống vệ sinh dụng cụ khoan – Drill cleaning system
558油气井粉尘收集装置 (Yóuqì jǐng fěnchén shōují zhuāngzhì) – Thiết bị thu gom bụi giếng dầu khí – Well dust collection device
559井下超声波传感器 (Jǐng xià chāoshēngbō chuángǎn qì) – Cảm biến siêu âm dưới giếng – Downhole ultrasonic sensor
560钻具推力装置 (Zuǎnjù tuīlì zhuāngzhì) – Thiết bị đẩy dụng cụ khoan – Drill thrust device
561油气井自动化监测系统 (Yóuqì jǐng zìdòng huà jiāncè xìtǒng) – Hệ thống giám sát tự động giếng dầu khí – Well automation monitoring system
562井口热交换器 (Jǐng kǒu rè jiāohuàn qì) – Thiết bị trao đổi nhiệt miệng giếng – Wellhead heat exchanger
563钻具切割设备 (Zuǎnjù qiēgē shèbèi) – Thiết bị cắt dụng cụ khoan – Drill cutting equipment
564油气井放射性检测设备 (Yóuqì jǐng fàngshèxìng jiǎncè shèbèi) – Thiết bị phát hiện phóng xạ giếng dầu khí – Well radioactivity detection device
565井下音频传感器 (Jǐng xià yīnpín chuángǎn qì) – Cảm biến âm thanh dưới giếng – Downhole audio sensor
566钻井液热处理设备 (Zuǎnjǐng yè rè chǔlǐ shèbèi) – Thiết bị xử lý nhiệt dung dịch khoan – Drilling fluid thermal treatment device
567油气井沉淀设备 (Yóuqì jǐng chéndiàn shèbèi) – Thiết bị lắng giếng dầu khí – Well sedimentation equipment
568井口耐腐蚀装置 (Jǐng kǒu nài fǔshí zhuāngzhì) – Thiết bị chống ăn mòn miệng giếng – Wellhead anti-corrosion device
569钻具耐高温涂层 (Zuǎnjù nài gāowēn túcéng) – Lớp phủ chịu nhiệt dụng cụ khoan – Drill high-temperature coating
570油气井清洗剂 (Yóuqì jǐng qīngxǐ jì) – Chất tẩy rửa giếng dầu khí – Well cleaner
571井口气体分离系统 (Jǐng kǒu qìtǐ fēnlí xìtǒng) – Hệ thống tách khí miệng giếng – Wellhead gas separation system
572油气井防爆保护装置 (Yóuqì jǐng fángbào bǎohù zhuāngzhì) – Thiết bị bảo vệ chống nổ giếng dầu khí – Well explosion-proof protection device
573井下数据传输设备 (Jǐng xià shùjù chuánshū shèbèi) – Thiết bị truyền dữ liệu dưới giếng – Downhole data transmission equipment
574钻具张力传感器 (Zuǎnjù zhānglì chuángǎn qì) – Cảm biến lực căng dụng cụ khoan – Drill tension sensor
575井口液体分离器 (Jǐng kǒu yètǐ fēnlí qì) – Thiết bị tách chất lỏng miệng giếng – Wellhead liquid separator
576钻具抗疲劳材料 (Zuǎnjù kàng pí láo cáiliào) – Vật liệu chống mỏi cho dụng cụ khoan – Drill fatigue-resistant material
577井下流体动力学分析 (Jǐng xià liútǐ dònglìxué fēnxī) – Phân tích động lực học chất lỏng dưới giếng – Downhole fluid dynamics analysis
578钻井液调配系统 (Zuǎnjǐng yè tiáopéi xìtǒng) – Hệ thống điều phối dung dịch khoan – Drilling fluid blending system
579油气井监测传感器 (Yóuqì jǐng jiāncè chuángǎn qì) – Cảm biến giám sát giếng dầu khí – Well monitoring sensor
580井下液压系统 (Jǐng xià yàyā xìtǒng) – Hệ thống thủy lực dưới giếng – Downhole hydraulic system
581钻具旋转装置 (Zuǎnjù xuánzhuǎn zhuāngzhì) – Thiết bị quay dụng cụ khoan – Drill rotating device
582井口密封系统 (Jǐng kǒu mìfēng xìtǒng) – Hệ thống làm kín miệng giếng – Wellhead sealing system
583钻井液密度监测装置 (Zuǎnjǐng yè mìdù jiāncè zhuāngzhì) – Thiết bị giám sát mật độ dung dịch khoan – Drilling fluid density monitoring device
584油气井流量监测仪 (Yóuqì jǐng liúliàng jiāncè yí) – Thiết bị giám sát lưu lượng giếng dầu khí – Well flow rate monitor
585井下泵送系统 (Jǐng xià bèng sòng xìtǒng) – Hệ thống bơm dưới giếng – Downhole pumping system
586钻具储存装置 (Zuǎnjù chúcún zhuāngzhì) – Thiết bị lưu trữ dụng cụ khoan – Drill storage device
587油气井流动模拟器 (Yóuqì jǐng liúdòng mó nǐ qì) – Mô phỏng dòng chảy giếng dầu khí – Well flow simulator
588井口隔离阀 (Jǐng kǒu gé lí fá) – Van cách ly miệng giếng – Wellhead isolation valve
589钻井液黏度控制器 (Zuǎnjǐng yè nián dù kòngzhì qì) – Bộ điều khiển độ nhớt dung dịch khoan – Drilling fluid viscosity controller
590油气井流体成分分析 (Yóuqì jǐng liútǐ chéngfèn fēnxī) – Phân tích thành phần chất lỏng giếng dầu khí – Well fluid composition analysis
591钻具自动化系统 (Zuǎnjù zìdòng huà xìtǒng) – Hệ thống tự động hóa dụng cụ khoan – Drill automation system
592井口流量计 (Jǐng kǒu liúliàng jì) – Đồng hồ đo lưu lượng miệng giếng – Wellhead flow meter
593钻井液循环系统 (Zuǎnjǐng yè xúnhuán xìtǒng) – Hệ thống tuần hoàn dung dịch khoan – Drilling fluid circulation system
594油气井水文监测 (Yóuqì jǐng shuǐwén jiāncè) – Giám sát thủy văn giếng dầu khí – Well hydrological monitoring
595井下注水装置 (Jǐng xià zhù shuǐ zhuāngzhì) – Thiết bị bơm nước dưới giếng – Downhole water injection device
596钻具检验系统 (Zuǎnjù jiǎnyàn xìtǒng) – Hệ thống kiểm tra dụng cụ khoan – Drill inspection system
597油气井开采管理软件 (Yóuqì jǐng kāicǎi guǎnlǐ ruǎnjiàn) – Phần mềm quản lý khai thác giếng dầu khí – Well production management software
598井口液体处理设备 (Jǐng kǒu yètǐ chǔlǐ shèbèi) – Thiết bị xử lý chất lỏng miệng giếng – Wellhead liquid treatment equipment
599钻具耐磨涂层 (Zuǎnjù nài mó túcéng) – Lớp phủ chịu mài mòn dụng cụ khoan – Drill wear-resistant coating
600油气井模拟测试 (Yóuqì jǐng mó nǐ cè shì) – Kiểm tra mô phỏng giếng dầu khí – Well simulation testing
601井口安全防护装置 (Jǐng kǒu ānquán fánghù zhuāngzhì) – Thiết bị bảo vệ an toàn miệng giếng – Wellhead safety protection device
602钻井液处理工艺 (Zuǎnjǐng yè chǔlǐ gōngyì) – Quy trình xử lý dung dịch khoan – Drilling fluid treatment process
603油气井流量控制器 (Yóuqì jǐng liúliàng kòngzhì qì) – Bộ điều khiển lưu lượng giếng dầu khí – Well flow controller
604井下环境监测仪 (Jǐng xià huánjìng jiāncè yí) – Thiết bị giám sát môi trường dưới giếng – Downhole environmental monitor
605钻具配件管理系统 (Zuǎnjù pèijiàn guǎnlǐ xìtǒng) – Hệ thống quản lý phụ kiện dụng cụ khoan – Drill accessory management system
606油气井电气控制系统 (Yóuqì jǐng diànqì kòngzhì xìtǒng) – Hệ thống điều khiển điện cho giếng dầu khí – Well electrical control system
607井口流体监测装置 (Jǐng kǒu liútǐ jiāncè zhuāngzhì) – Thiết bị giám sát chất lỏng miệng giếng – Wellhead fluid monitoring device
608钻井液清洁技术 (Zuǎnjǐng yè qīngjié jìshù) – Công nghệ làm sạch dung dịch khoan – Drilling fluid cleaning technology
609油气井开采优化 (Yóuqì jǐng kāicǎi yōuhuà) – Tối ưu hóa khai thác giếng dầu khí – Well production optimization
610井下光纤传感器 (Jǐng xià guāngxiān chuángǎn qì) – Cảm biến quang học dưới giếng – Downhole fiber optic sensor
611钻井液再生设备 (Zuǎnjǐng yè zàishēng shèbèi) – Thiết bị tái sinh dung dịch khoan – Drilling fluid regeneration equipment
612井口流体分析系统 (Jǐng kǒu liútǐ fēnxī xìtǒng) – Hệ thống phân tích chất lỏng miệng giếng – Wellhead fluid analysis system
613钻井液粘度调节器 (Zuǎnjǐng yè nián dù tiáojié qì) – Bộ điều chỉnh độ nhớt dung dịch khoan – Drilling fluid viscosity adjuster
614油气井动态监测系统 (Yóuqì jǐng dòngtài jiāncè xìtǒng) – Hệ thống giám sát động lực giếng dầu khí – Well dynamic monitoring system
615井下爆破装置 (Jǐng xià bàopò zhuāngzhì) – Thiết bị nổ dưới giếng – Downhole blasting device
616钻井液加药系统 (Zuǎnjǐng yè jiā yào xìtǒng) – Hệ thống thêm hóa chất vào dung dịch khoan – Drilling fluid additive system
617油气井采集系统 (Yóuqì jǐng cǎijí xìtǒng) – Hệ thống thu thập giếng dầu khí – Well collection system
618钻井设备维护 (Zuǎnjǐng shèbèi wéihù) – Bảo trì thiết bị khoan – Drilling equipment maintenance
619油气井阀门控制 (Yóuqì jǐng fá mén kòngzhì) – Kiểm soát van cho giếng dầu khí – Well valve control
620井下水力压裂 (Jǐng xià shuǐlì yālè) – Nứt vỡ thủy lực dưới giếng – Downhole hydraulic fracturing
621钻具轴承 (Zuǎnjù zhóuchéng) – Bạc đạn dụng cụ khoan – Drill bearing
622油气井开采效率 (Yóuqì jǐng kāicǎi xiàolǜ) – Hiệu quả khai thác giếng dầu khí – Well production efficiency
623井下多相流动 (Jǐng xià duō xiàng liúdòng) – Dòng chảy đa pha dưới giếng – Downhole multiphase flow
624钻井液抗腐蚀剂 (Zuǎnjǐng yè kàng fǔshí jì) – Chất chống ăn mòn cho dung dịch khoan – Drilling fluid corrosion inhibitor
625油气井经济分析 (Yóuqì jǐng jīngjì fēnxī) – Phân tích kinh tế giếng dầu khí – Well economic analysis
626井口气体分离器 (Jǐng kǒu qìtǐ fēnlí qì) – Thiết bị tách khí miệng giếng – Wellhead gas separator
627钻井液浓度监测 (Zuǎnjǐng yè nóngdù jiāncè) – Giám sát nồng độ dung dịch khoan – Drilling fluid concentration monitoring
628油气井开采风险评估 (Yóuqì jǐng kāicǎi fēngxiǎn pínggū) – Đánh giá rủi ro khai thác giếng dầu khí – Well production risk assessment
629井下压力测试 (Jǐng xià yālì cèshì) – Kiểm tra áp suất dưới giếng – Downhole pressure testing
630钻具工作台 (Zuǎnjù gōngzuò tái) – Bàn làm việc dụng cụ khoan – Drill workbench
631井口安全阀 (Jǐng kǒu ānquán fá) – Van an toàn miệng giếng – Wellhead safety valve
632钻井液测试设备 (Zuǎnjǐng yè cèshì shèbèi) – Thiết bị kiểm tra dung dịch khoan – Drilling fluid testing equipment
633油气井地质调查 (Yóuqì jǐng dìzhì diàochá) – Khảo sát địa chất giếng dầu khí – Well geological survey
634井下监测系统 (Jǐng xià jiāncè xìtǒng) – Hệ thống giám sát dưới giếng – Downhole monitoring system
635钻井液密度调节器 (Zuǎnjǐng yè mìdù tiáojié qì) – Bộ điều chỉnh mật độ dung dịch khoan – Drilling fluid density regulator
636油气井产量预测 (Yóuqì jǐng chǎnliàng yùcè) – Dự đoán sản lượng giếng dầu khí – Well production forecasting
637井口操作台 (Jǐng kǒu cāozuò tái) – Bàn điều khiển miệng giếng – Wellhead control panel
638钻井设备故障排查 (Zuǎnjǐng shèbèi gùzhàng páichá) – Kiểm tra lỗi thiết bị khoan – Drilling equipment fault diagnosis
639油气井采收率 (Yóuqì jǐng cǎi shōu lǜ) – Tỷ lệ thu hồi giếng dầu khí – Well recovery factor
640井下遥控设备 (Jǐng xià yáokòng shèbèi) – Thiết bị điều khiển từ xa dưới giếng – Downhole remote-controlled equipment
641钻井液过滤器 (Zuǎnjǐng yè guòlǜ qì) – Bộ lọc dung dịch khoan – Drilling fluid filter
642油气井二次采油 (Yóuqì jǐng èr cì cǎiyóu) – Khai thác dầu thứ cấp cho giếng dầu khí – Secondary oil recovery for wells
643井下取样装置 (Jǐng xià qǔyàng zhuāngzhì) – Thiết bị lấy mẫu dưới giếng – Downhole sampling device
644钻井液改性剂 (Zuǎnjǐng yè gǎi xìng jì) – Chất biến đổi dung dịch khoan – Drilling fluid modifier
645油气井环境影响评估 (Yóuqì jǐng huánjìng yǐngxiǎng pínggū) – Đánh giá tác động môi trường giếng dầu khí – Well environmental impact assessment
646井口流量监测系统 (Jǐng kǒu liúliàng jiāncè xìtǒng) – Hệ thống giám sát lưu lượng miệng giếng – Wellhead flow monitoring system
647钻井工具设计 (Zuǎnjǐng gōngjù shèjì) – Thiết kế công cụ khoan – Drilling tool design
648油气井检测仪 (Yóuqì jǐng jiǎncè yí) – Thiết bị kiểm tra giếng dầu khí – Well inspection device
649钻井泥浆监测 (Zuǎnjǐng níjiāng jiāncè) – Giám sát bùn khoan – Drilling mud monitoring
650油气井生产系统 (Yóuqì jǐng shēngchǎn xìtǒng) – Hệ thống sản xuất giếng dầu khí – Well production system
651钻井设备升级 (Zuǎnjǐng shèbèi shēngjí) – Nâng cấp thiết bị khoan – Drilling equipment upgrade
652井口设备 (Jǐng kǒu shèbèi) – Thiết bị miệng giếng – Wellhead equipment
653油气井原油分离 (Yóuqì jǐng yuán yóu fēnlí) – Tách dầu thô cho giếng dầu khí – Well crude oil separation
654井下电气系统 (Jǐng xià diànqì xìtǒng) – Hệ thống điện dưới giếng – Downhole electrical system
655钻井平台 (Zuǎnjǐng píngtái) – Giàn khoan – Drilling platform
656油气井修复 (Yóuqì jǐng xiūfù) – Sửa chữa giếng dầu khí – Well repair
657油气井经济性分析 (Yóuqì jǐng jīngjìxìng fēnxī) – Phân tích tính kinh tế giếng dầu khí – Well economic feasibility analysis
658井口气体监测器 (Jǐng kǒu qìtǐ jiāncè qì) – Thiết bị giám sát khí miệng giếng – Wellhead gas monitor
659钻井程序 (Zuǎnjǐng chéngxù) – Quy trình khoan – Drilling procedure
660油气井生产数据 (Yóuqì jǐng shēngchǎn shùjù) – Dữ liệu sản xuất giếng dầu khí – Well production data
661井下数据采集 (Jǐng xià shùjù cǎijí) – Thu thập dữ liệu dưới giếng – Downhole data collection
662钻井液添加剂 (Zuǎnjǐng yè tiānjiā jì) – Phụ gia dung dịch khoan – Drilling fluid additive
663油气井作业优化 (Yóuqì jǐng zuòyè yōuhuà) – Tối ưu hóa hoạt động giếng dầu khí – Well operation optimization
664井口压差 (Jǐng kǒu yāchā) – Chênh lệch áp suất miệng giếng – Wellhead pressure differential
665钻井效率 (Zuǎnjǐng xiàolǜ) – Hiệu suất khoan – Drilling efficiency
666油气井自动化 (Yóuqì jǐng zìdònghuà) – Tự động hóa giếng dầu khí – Well automation
667井下流体流动 (Jǐng xià liútǐ liúdòng) – Dòng chảy chất lỏng dưới giếng – Downhole fluid flow
668钻井成本控制 (Zuǎnjǐng chéngběn kòngzhì) – Kiểm soát chi phí khoan – Drilling cost control
669油气井环境监测 (Yóuqì jǐng huánjìng jiāncè) – Giám sát môi trường giếng dầu khí – Well environmental monitoring
670钻井技术标准 (Zuǎnjǐng jìshù biāozhǔn) – Tiêu chuẩn kỹ thuật khoan – Drilling technology standards
671油气田开发 (Yóuqì tián kāifā) – Phát triển mỏ dầu khí – Oil and gas field development
672井下设备维护 (Jǐng xià shèbèi wéihù) – Bảo trì thiết bị dưới giếng – Downhole equipment maintenance
673钻井液粘度 (Zuǎnjǐng yè niándù) – Độ nhớt dung dịch khoan – Drilling fluid viscosity
674油气井质量控制 (Yóuqì jǐng zhìliàng kòngzhì) – Kiểm soát chất lượng giếng dầu khí – Well quality control
675井下作业风险评估 (Jǐng xià zuòyè fēngxiǎn pínggū) – Đánh giá rủi ro hoạt động dưới giếng – Downhole operation risk assessment
676钻井设备布局 (Zuǎnjǐng shèbèi bùjú) – Bố trí thiết bị khoan – Drilling equipment layout
677油气井沉积物分析 (Yóuqì jǐng chénjīwù fēnxī) – Phân tích trầm tích giếng dầu khí – Well sediment analysis
678井口气体泄漏检测 (Jǐng kǒu qìtǐ xièlòu jiǎncè) – Kiểm tra rò rỉ khí miệng giếng – Wellhead gas leak detection
679钻井工程管理 (Zuǎnjǐng gōngchéng guǎnlǐ) – Quản lý dự án khoan – Drilling project management
680油气井稳态分析 (Yóuqì jǐng wěntài fēnxī) – Phân tích trạng thái ổn định giếng dầu khí – Well steady-state analysis
681井下电源供应 (Jǐng xià diànyuán gōngyìng) – Cung cấp điện dưới giếng – Downhole power supply
682钻井系统集成 (Zuǎnjǐng xìtǒng jíténg) – Tích hợp hệ thống khoan – Drilling system integration
683油气井动态监测 (Yóuqì jǐng dòngtài jiāncè) – Giám sát động lực giếng dầu khí – Well dynamic monitoring
684井口设备安装 (Jǐng kǒu shèbèi ānzhuāng) – Lắp đặt thiết bị miệng giếng – Wellhead equipment installation
685钻井材料管理 (Zuǎnjǐng cáiliào guǎnlǐ) – Quản lý vật liệu khoan – Drilling material management
686油气井维修计划 (Yóuqì jǐng wéixiū jìhuà) – Kế hoạch bảo trì giếng dầu khí – Well maintenance plan
687井下调查 (Jǐng xià diàochá) – Khảo sát dưới giếng – Downhole survey
688钻井液污染 (Zuǎnjǐng yè wūrǎn) – Ô nhiễm dung dịch khoan – Drilling fluid contamination
689油气井测试 (Yóuqì jǐng cèshì) – Kiểm tra giếng dầu khí – Well testing
690钻井设备安全 (Zuǎnjǐng shèbèi ānquán) – An toàn thiết bị khoan – Drilling equipment safety
691井下流体动力学 (Jǐng xià liútǐ dònglìxué) – Động lực học chất lỏng dưới giếng – Downhole fluid dynamics
692油气井维护记录 (Yóuqì jǐng wéihù jìlù) – Hồ sơ bảo trì giếng dầu khí – Well maintenance records
693钻井过程监控 (Zuǎnjǐng guòchéng jiānkòng) – Giám sát quy trình khoan – Drilling process monitoring
694井口液位监测 (Jǐng kǒu yèwèi jiāncè) – Giám sát mức chất lỏng miệng giếng – Wellhead liquid level monitoring
695油气井成本分析 (Yóuqì jǐng chéngběn fēnxī) – Phân tích chi phí giếng dầu khí – Well cost analysis
696钻井作业规范 (Zuǎnjǐng zuòyè guīfàn) – Quy chuẩn hoạt động khoan – Drilling operation specifications
697油气田开发计划 (Yóuqì tián kāifā jìhuà) – Kế hoạch phát triển mỏ dầu khí – Oil and gas field development plan
698井下设备故障 (Jǐng xià shèbèi gùzhàng) – Sự cố thiết bị dưới giếng – Downhole equipment failure
699油气井能源效率 (Yóuqì jǐng néngyuán xiàolǜ) – Hiệu suất năng lượng giếng dầu khí – Well energy efficiency
700井下作业系统 (Jǐng xià zuòyè xìtǒng) – Hệ thống hoạt động dưới giếng – Downhole operation system
701油气井风险管理 (Yóuqì jǐng fēngxiǎn guǎnlǐ) – Quản lý rủi ro giếng dầu khí – Well risk management
702钻井软件 (Zuǎnjǐng ruǎnjiàn) – Phần mềm khoan – Drilling software
703井口压力监测 (Jǐng kǒu yālì jiāncè) – Giám sát áp suất miệng giếng – Wellhead pressure monitoring
704油气井能源监测 (Yóuqì jǐng néngyuán jiāncè) – Giám sát năng lượng giếng dầu khí – Well energy monitoring
705钻井设备性能 (Zuǎnjǐng shèbèi xìngnéng) – Hiệu suất thiết bị khoan – Drilling equipment performance
706井下流动监测 (Jǐng xià liúdòng jiāncè) – Giám sát dòng chảy dưới giếng – Downhole flow monitoring
707油气井回流测试 (Yóuqì jǐng huíliú cèshì) – Kiểm tra hồi lưu giếng dầu khí – Well flowback testing
708钻井作业评价 (Zuǎnjǐng zuòyè píngjià) – Đánh giá hoạt động khoan – Drilling operation evaluation
709井下作业平台 (Jǐng xià zuòyè píngtái) – Nền tảng hoạt động dưới giếng – Downhole operation platform
710油气田储量评估 (Yóuqì tián chǔliàng pínggū) – Đánh giá trữ lượng mỏ dầu khí – Oil and gas field reserve assessment
711钻井设备安装流程 (Zuǎnjǐng shèbèi ānzhuāng liúchéng) – Quy trình lắp đặt thiết bị khoan – Drilling equipment installation process
712井口设备维护 (Jǐng kǒu shèbèi wéihù) – Bảo trì thiết bị miệng giếng – Wellhead equipment maintenance
713油气井开发技术 (Yóuqì jǐng kāifā jìshù) – Kỹ thuật phát triển giếng dầu khí – Well development technology
714钻井液循环 (Zuǎnjǐng yè xúnhuán) – Tuần hoàn dung dịch khoan – Drilling fluid circulation
715井下流体特性 (Jǐng xià liútǐ tèxìng) – Tính chất chất lỏng dưới giếng – Downhole fluid properties
716油气井动态模型 (Yóuqì jǐng dòngtài móxíng) – Mô hình động lực giếng dầu khí – Well dynamic model
717钻井风险评估 (Zuǎnjǐng fēngxiǎn pínggū) – Đánh giá rủi ro khoan – Drilling risk assessment
718井下仪器测试 (Jǐng xià yíqì cèshì) – Kiểm tra thiết bị dưới giếng – Downhole instrument testing
719油气井封闭 (Yóuqì jǐng fēngbì) – Đóng kín giếng dầu khí – Well sealing
720钻井液配方 (Zuǎnjǐng yè pèifāng) – Công thức dung dịch khoan – Drilling fluid formulation
721井下安全监测 (Jǐng xià ānquán jiāncè) – Giám sát an toàn dưới giếng – Downhole safety monitoring
722油气井气体检测 (Yóuqì jǐng qìtǐ jiǎncè) – Kiểm tra khí giếng dầu khí – Well gas detection
723钻井作业效率 (Zuǎnjǐng zuòyè xiàolǜ) – Hiệu suất hoạt động khoan – Drilling operation efficiency
724井口温度监测 (Jǐng kǒu wēndù jiāncè) – Giám sát nhiệt độ miệng giếng – Wellhead temperature monitoring
725油气井探测 (Yóuqì jǐng tàncè) – Khám phá giếng dầu khí – Well exploration
726钻井材料性能 (Zuǎnjǐng cáiliào xìngnéng) – Tính chất vật liệu khoan – Drilling material properties
727井下操作 (Jǐng xià cāozuò) – Hoạt động dưới giếng – Downhole operations
728油气田开采计划 (Yóuqì tián kāicǎi jìhuà) – Kế hoạch khai thác mỏ dầu khí – Oil and gas field extraction plan
729钻井技术规范 (Zuǎnjǐng jìshù guīfàn) – Quy định kỹ thuật khoan – Drilling technical specifications
730油气井监测系统 (Yóuqì jǐng jiāncè xìtǒng) – Hệ thống giám sát giếng dầu khí – Well monitoring system
731钻井设备测试 (Zuǎnjǐng shèbèi cèshì) – Kiểm tra thiết bị khoan – Drilling equipment testing
732井下作业人员 (Jǐng xià zuòyè rényuán) – Nhân viên hoạt động dưới giếng – Downhole operation personnel
733油气田气体分离 (Yóuqì tián qìtǐ fēnlí) – Tách khí mỏ dầu khí – Gas separation in oil and gas field
734钻井平台设计 (Zuǎnjǐng píngtái shèjì) – Thiết kế nền tảng khoan – Drilling platform design
735油气井增产技术 (Yóuqì jǐng zēngchǎn jìshù) – Kỹ thuật tăng sản lượng giếng dầu khí – Well enhancement technology
736井口阀门 (Jǐng kǒu fámen) – Van miệng giếng – Wellhead valve
737油气井监控数据 (Yóuqì jǐng jiānkòng shùjù) – Dữ liệu giám sát giếng dầu khí – Well monitoring data
738井下电缆 (Jǐng xià diànlàn) – Cáp dưới giếng – Downhole cable
739油气井压力管理 (Yóuqì jǐng yālì guǎnlǐ) – Quản lý áp suất giếng dầu khí – Well pressure management
740钻井液检测 (Zuǎnjǐng yè jiǎncè) – Kiểm tra dung dịch khoan – Drilling fluid testing
741井下取样 (Jǐng xià qǔyàng) – Lấy mẫu dưới giếng – Downhole sampling
742油气井流量控制 (Yóuqì jǐng liúliàng kòngzhì) – Kiểm soát lưu lượng giếng dầu khí – Well flow rate control
743钻井计划评审 (Zuǎnjǐng jìhuà píngshěn) – Đánh giá kế hoạch khoan – Drilling plan review
744油气井施工许可证 (Yóuqì jǐng shīgōng xǔkězhèng) – Giấy phép thi công giếng dầu khí – Well construction permit
745油气井运行监测 (Yóuqì jǐng yùnxíng jiāncè) – Giám sát hoạt động giếng dầu khí – Well operation monitoring
746钻井深度测量 (Zuǎnjǐng shēndù cèliàng) – Đo độ sâu khoan – Drilling depth measurement
747油气田地质勘探 (Yóuqì tián dìzhì kāntàn) – Khảo sát địa chất mỏ dầu khí – Geological exploration of oil and gas fields
748钻井工具选择 (Zuǎnjǐng gōngjù xuǎnzé) – Lựa chọn công cụ khoan – Drilling tool selection
749井下作业安全规程 (Jǐng xià zuòyè ānquán guīchéng) – Quy trình an toàn hoạt động dưới giếng – Downhole operation safety procedures
750油气井抽油机 (Yóuqì jǐng chōuyóujī) – Máy bơm dầu giếng dầu khí – Oil pump for oil and gas wells
751井下设备检修 (Jǐng xià shèbèi jiǎnxiū) – Bảo trì thiết bị dưới giếng – Downhole equipment maintenance
752油气田环境评估 (Yóuqì tián huánjìng pínggū) – Đánh giá môi trường mỏ dầu khí – Environmental assessment of oil and gas fields
753钻井作业报告 (Zuǎnjǐng zuòyè bàogào) – Báo cáo hoạt động khoan – Drilling operation report
754油气井保护措施 (Yóuqì jǐng bǎohù cuòshī) – Biện pháp bảo vệ giếng dầu khí – Well protection measures
755钻井参数优化 (Zuǎnjǐng cānshù yōuhuà) – Tối ưu hóa các tham số khoan – Drilling parameter optimization
756井下电源管理 (Jǐng xià diànyuán guǎnlǐ) – Quản lý nguồn điện dưới giếng – Downhole power management
757油气井开采优化 (Yóuqì jǐng kāicǎi yōuhuà) – Tối ưu hóa khai thác giếng dầu khí – Well extraction optimization
758钻井设备故障排除 (Zuǎnjǐng shèbèi gùzhàng páichú) – Khắc phục sự cố thiết bị khoan – Drilling equipment troubleshooting
759油气井采油率 (Yóuqì jǐng cǎiyóu lǜ) – Tỷ lệ thu hồi dầu từ giếng – Oil recovery rate from wells
760钻井液性能测试 (Zuǎnjǐng yè xìngnéng cèshì) – Kiểm tra tính năng dung dịch khoan – Drilling fluid performance testing
761油气井爆破作业 (Yóuqì jǐng bàopò zuòyè) – Hoạt động nổ giếng dầu khí – Well blasting operations
762钻井计划调整 (Zuǎnjǐng jìhuà tiáozhěng) – Điều chỉnh kế hoạch khoan – Adjusting drilling plans
763油气井勘探技术 (Yóuqì jǐng kāntàn jìshù) – Kỹ thuật thăm dò giếng dầu khí – Oil and gas well exploration technology
764钻井设备搬迁 (Zuǎnjǐng shèbèi bānqiān) – Di chuyển thiết bị khoan – Drilling equipment relocation
765井下钻杆 (Jǐng xià zuǎn gǎn) – Cần khoan dưới giếng – Downhole drill pipe
766油气井采油技术 (Yóuqì jǐng cǎiyóu jìshù) – Kỹ thuật khai thác dầu khí từ giếng – Oil recovery technology
767钻井液管理 (Zuǎnjǐng yè guǎnlǐ) – Quản lý dung dịch khoan – Drilling fluid management
768井下仪器 (Jǐng xià yíqì) – Dụng cụ đo dưới giếng – Downhole instrumentation
769钻井平台吊装 (Zuǎnjǐng píngtái diàozhuāng) – Lắp đặt giàn khoan – Drilling platform lifting
770井口防喷装置 (Jǐng kǒu fáng pēn zhuāngzhì) – Thiết bị chống phun giếng – Blowout preventer
771油气井设备检查 (Yóuqì jǐng shèbèi jiǎnchá) – Kiểm tra thiết bị giếng dầu khí – Well equipment inspection
772钻井液废弃物处理 (Zuǎnjǐng yè fèiqì wù chǔlǐ) – Xử lý chất thải dung dịch khoan – Drilling fluid waste management
773井下采样分析 (Jǐng xià cǎiyàng fēnxī) – Phân tích mẫu dưới giếng – Downhole sampling analysis
774油气井防火措施 (Yóuqì jǐng fáng huǒ cuòshī) – Biện pháp chống cháy giếng dầu khí – Well fire prevention measures
775钻井液密度测量 (Zuǎnjǐng yè mìdù cèliàng) – Đo mật độ dung dịch khoan – Drilling fluid density measurement
776井口控制面板 (Jǐng kǒu kòngzhì miànbǎn) – Bảng điều khiển miệng giếng – Wellhead control panel
777钻井计划实施 (Zuǎnjǐng jìhuà shíshī) – Thực hiện kế hoạch khoan – Drilling plan implementation
778井下修井设备 (Jǐng xià xiū jǐng shèbèi) – Thiết bị sửa chữa giếng dưới giếng – Downhole workover equipment
779油气井腐蚀控制 (Yóuqì jǐng fǔshí kòngzhì) – Kiểm soát ăn mòn giếng dầu khí – Well corrosion control
780钻井泥浆循环 (Zuǎnjǐng níjiāng xúnhuán) – Tuần hoàn bùn khoan – Drilling mud circulation
781油气井试井作业 (Yóuqì jǐng shì jǐng zuòyè) – Hoạt động thử nghiệm giếng dầu khí – Well testing operations
782钻井作业协调 (Zuǎnjǐng zuòyè xiétiáo) – Điều phối hoạt động khoan – Drilling operation coordination
783井下测试仪器 (Jǐng xià cèshì yíqì) – Thiết bị kiểm tra dưới giếng – Downhole testing instruments
784油气井检修计划 (Yóuqì jǐng jiǎnxiū jìhuà) – Kế hoạch bảo dưỡng giếng dầu khí – Well maintenance plan
785钻井液粘度测量 (Zuǎnjǐng yè niándù cèliàng) – Đo độ nhớt của dung dịch khoan – Drilling fluid viscosity measurement
786井下视频监控 (Jǐng xià shìpín jiānkòng) – Giám sát video dưới giếng – Downhole video surveillance
787油气井清洗 (Yóuqì jǐng qīngxǐ) – Làm sạch giếng dầu khí – Well cleaning
788钻井液气体含量测定 (Zuǎnjǐng yè qìtǐ hánliàng cèdìng) – Đo hàm lượng khí trong dung dịch khoan – Drilling fluid gas content measurement
789井口设备维修 (Jǐng kǒu shèbèi wéixiū) – Sửa chữa thiết bị đầu giếng – Wellhead equipment repair
790油气井流量监测 (Yóuqì jǐng liúliàng jiāncè) – Giám sát lưu lượng giếng dầu khí – Well flow monitoring
791钻井平台稳定性 (Zuǎnjǐng píngtái wěndìngxìng) – Độ ổn định của giàn khoan – Drilling platform stability
792井下压力调节 (Jǐng xià yālì tiáojié) – Điều chỉnh áp suất dưới giếng – Downhole pressure regulation
793油气井生产优化 (Yóuqì jǐng shēngchǎn yōuhuà) – Tối ưu hóa sản xuất giếng dầu khí – Well production optimization
794钻井工艺参数 (Zuǎnjǐng gōngyì cānshù) – Tham số quy trình khoan – Drilling process parameters
795井口采油设备 (Jǐng kǒu cǎiyóu shèbèi) – Thiết bị khai thác dầu đầu giếng – Wellhead oil extraction equipment
796油气井排水作业 (Yóuqì jǐng páishuǐ zuòyè) – Hoạt động xả nước giếng dầu khí – Well water drainage operations
797钻井液温度控制 (Zuǎnjǐng yè wēndù kòngzhì) – Kiểm soát nhiệt độ dung dịch khoan – Drilling fluid temperature control
798井下防漏装置 (Jǐng xià fáng lòu zhuāngzhì) – Thiết bị chống rò rỉ dưới giếng – Downhole leak prevention device
799油气井水泥封固 (Yóuqì jǐng shuǐní fēnggù) – Kết dính xi măng cho giếng dầu khí – Well cementing
800钻井工具改造 (Zuǎnjǐng gōngjù gǎizào) – Cải tạo công cụ khoan – Drilling tool modification
801油气井井筒清理 (Yóuqì jǐng jǐngtǒng qīnglǐ) – Dọn dẹp ống giếng dầu khí – Wellbore cleaning
802钻井液防漏控制 (Zuǎnjǐng yè fáng lòu kòngzhì) – Kiểm soát chống rò rỉ dung dịch khoan – Drilling fluid leak prevention
803井下钻具断裂监测 (Jǐng xià zuǎn jù duànliè jiāncè) – Giám sát gãy cần khoan dưới giếng – Downhole drill string fracture monitoring
804油气井压力控制系统 (Yóuqì jǐng yālì kòngzhì xìtǒng) – Hệ thống kiểm soát áp suất giếng dầu khí – Well pressure control system
805井口钻具悬挂装置 (Jǐng kǒu zuǎn jù xuán guà zhuāngzhì) – Thiết bị treo dụng cụ khoan ở đầu giếng – Wellhead drill tool hanger
806油气井水泥浆配制 (Yóuqì jǐng shuǐní jiāng pèizhì) – Chuẩn bị xi măng cho giếng dầu khí – Well cement slurry preparation
807钻井液流量调节 (Zuǎnjǐng yè liúliàng tiáojié) – Điều chỉnh lưu lượng dung dịch khoan – Drilling fluid flow adjustment
808井下压力监控系统 (Jǐng xià yālì jiānkòng xìtǒng) – Hệ thống giám sát áp suất dưới giếng – Downhole pressure monitoring system
809油气井采出液处理 (Yóuqì jǐng cǎichū yè chǔlǐ) – Xử lý chất lỏng khai thác từ giếng dầu khí – Produced fluid treatment
810钻井工具使用寿命 (Zuǎnjǐng gōngjù shǐyòng shòumìng) – Tuổi thọ công cụ khoan – Drilling tool lifespan
811井下压力平衡技术 (Jǐng xià yālì pínghéng jìshù) – Kỹ thuật cân bằng áp suất dưới giếng – Downhole pressure balancing technology
812油气井产量分析 (Yóuqì jǐng chǎnliàng fēnxī) – Phân tích sản lượng giếng dầu khí – Well production analysis
813钻井液化学成分 (Zuǎnjǐng yè huàxué chéngfèn) – Thành phần hóa học của dung dịch khoan – Drilling fluid chemical composition
814井口气体检测仪 (Jǐng kǒu qìtǐ jiǎncè yí) – Máy đo khí tại đầu giếng – Wellhead gas detector
815油气井作业效率提升 (Yóuqì jǐng zuòyè xiàolǜ tíshēng) – Nâng cao hiệu quả hoạt động giếng dầu khí – Well operation efficiency improvement
816井下防腐设备 (Jǐng xià fángfǔ shèbèi) – Thiết bị chống ăn mòn dưới giếng – Downhole corrosion protection equipment
817油气井温度调节 (Yóuqì jǐng wēndù tiáojié) – Điều chỉnh nhiệt độ giếng dầu khí – Well temperature adjustment
818钻井液密闭处理 (Zuǎnjǐng yè mìbì chǔlǐ) – Xử lý kín dung dịch khoan – Enclosed drilling fluid handling
819井口液压控制系统 (Jǐng kǒu yèyā kòngzhì xìtǒng) – Hệ thống điều khiển thủy lực đầu giếng – Wellhead hydraulic control system
820油气井隔水层 (Yóuqì jǐng gé shuǐcéng) – Lớp cách nước giếng dầu khí – Well aquifer barrier
821钻井液腐蚀控制 (Zuǎnjǐng yè fǔshí kòngzhì) – Kiểm soát ăn mòn dung dịch khoan – Drilling fluid corrosion control
822井下密封装置 (Jǐng xià mìfēng zhuāngzhì) – Thiết bị niêm phong dưới giếng – Downhole sealing device
823油气井修理工程 (Yóuqì jǐng xiūlǐ gōngchéng) – Dự án sửa chữa giếng dầu khí – Well repair project
824钻井液加重剂 (Zuǎnjǐng yè jiāzhòng jì) – Chất làm nặng dung dịch khoan – Drilling fluid weighting agent
825井口压力监控设备 (Jǐng kǒu yālì jiānkòng shèbèi) – Thiết bị giám sát áp suất đầu giếng – Wellhead pressure monitoring equipment
826油气井压裂技术 (Yóuqì jǐng yālì jìshù) – Kỹ thuật nứt giếng dầu khí – Well fracturing technology
827钻井液清洁剂 (Zuǎnjǐng yè qīngjié jì) – Chất làm sạch dung dịch khoan – Drilling fluid cleaner
828井口燃气分离器 (Jǐng kǒu ránqì fēnlí qì) – Bộ phân tách khí đầu giếng – Wellhead gas separator
829油气井抽油杆 (Yóuqì jǐng chōuyóu gǎn) – Cần bơm dầu giếng dầu khí – Well sucker rod
830钻井液粘度调节 (Zuǎnjǐng yè niándù tiáojié) – Điều chỉnh độ nhớt dung dịch khoan – Drilling fluid viscosity adjustment
831井下抗高温材料 (Jǐng xià kàng gāowēn cáiliào) – Vật liệu chống nhiệt dưới giếng – Downhole high-temperature materials
832油气井脱水设备 (Yóuqì jǐng tuōshuǐ shèbèi) – Thiết bị tách nước giếng dầu khí – Well dewatering equipment
833钻井液加热系统 (Zuǎnjǐng yè jiārè xìtǒng) – Hệ thống làm nóng dung dịch khoan – Drilling fluid heating system
834井口气体回收装置 (Jǐng kǒu qìtǐ huíshōu zhuāngzhì) – Thiết bị thu hồi khí đầu giếng – Wellhead gas recovery device
835油气井监测网络 (Yóuqì jǐng jiāncè wǎngluò) – Mạng lưới giám sát giếng dầu khí – Well monitoring network
836钻井液压力平衡 (Zuǎnjǐng yè yālì pínghéng) – Cân bằng áp suất dung dịch khoan – Drilling fluid pressure balance
837井下压裂泵 (Jǐng xià yālì bēng) – Máy bơm nứt vỡ dưới giếng – Downhole fracturing pump
838油气井射孔器 (Yóuqì jǐng shè kǒng qì) – Thiết bị bắn lỗ giếng dầu khí – Well perforating device
839钻井液排放控制 (Zuǎnjǐng yè páifàng kòngzhì) – Kiểm soát xả dung dịch khoan – Drilling fluid discharge control
840井下压力传感器 (Jǐng xià yālì chuángǎnqì) – Cảm biến áp suất dưới giếng – Downhole pressure sensor
841油气井温度记录 (Yóuqì jǐng wēndù jìlù) – Ghi chép nhiệt độ giếng dầu khí – Well temperature logging
842钻井液混合系统 (Zuǎnjǐng yè hùnhé xìtǒng) – Hệ thống pha trộn dung dịch khoan – Drilling fluid mixing system
843井下安全屏障 (Jǐng xià ānquán píngzhàng) – Hàng rào an toàn dưới giếng – Downhole safety barrier
844油气井封堵剂 (Yóuqì jǐng fēngdǔ jì) – Chất bịt kín giếng dầu khí – Well plugging agent
845钻井液温控设备 (Zuǎnjǐng yè wēnkòng shèbèi) – Thiết bị kiểm soát nhiệt độ dung dịch khoan – Drilling fluid temperature control equipment
846井口污泥回收系统 (Jǐng kǒu wūní huíshōu xìtǒng) – Hệ thống thu hồi bùn đầu giếng – Wellhead sludge recovery system
847油气井管线清洗 (Yóuqì jǐng guǎnxiàn qīngxǐ) – Vệ sinh ống dẫn giếng dầu khí – Well pipeline cleaning
848钻井液再生装置 (Zuǎnjǐng yè zàishēng zhuāngzhì) – Thiết bị tái chế dung dịch khoan – Drilling fluid recycling device
849井下压力释放器 (Jǐng xià yālì shìfàng qì) – Thiết bị giải phóng áp suất dưới giếng – Downhole pressure relief device
850油气井地层测试 (Yóuqì jǐng dìcéng cèshì) – Kiểm tra vỉa dầu khí – Well formation testing
851钻井液热交换器 (Zuǎnjǐng yè rè jiāohuàn qì) – Thiết bị trao đổi nhiệt dung dịch khoan – Drilling fluid heat exchanger
852井口电缆管理 (Jǐng kǒu diànlǎn guǎnlǐ) – Quản lý cáp đầu giếng – Wellhead cable management
853油气井安全操作 (Yóuqì jǐng ānquán cāozuò) – Vận hành an toàn giếng dầu khí – Well safe operation
854钻井液环保处理 (Zuǎnjǐng yè huánbǎo chǔlǐ) – Xử lý môi trường dung dịch khoan – Drilling fluid environmental treatment
855井下钻杆测斜仪 (Jǐng xià zuǎngǎn cèxié yí) – Thiết bị đo độ nghiêng cần khoan dưới giếng – Downhole drill pipe inclinometer
856油气井封隔器 (Yóuqì jǐng fēnggé qì) – Bộ phận ngăn cách giếng dầu khí – Well packer
857钻井液微生物控制 (Zuǎnjǐng yè wēishēngwù kòngzhì) – Kiểm soát vi sinh vật trong dung dịch khoan – Drilling fluid microbial control
858井下电泵系统 (Jǐng xià diànbēng xìtǒng) – Hệ thống bơm điện dưới giếng – Downhole electric pump system
859油气井试压装置 (Yóuqì jǐng shì yā zhuāngzhì) – Thiết bị thử áp suất giếng dầu khí – Well pressure testing device
860钻井液充气设备 (Zuǎnjǐng yè chōngqì shèbèi) – Thiết bị sục khí dung dịch khoan – Drilling fluid aeration equipment
861井口燃气冷凝器 (Jǐng kǒu ránqì léngníng qì) – Bộ ngưng tụ khí đầu giếng – Wellhead gas condenser
862油气井防喷器 (Yóuqì jǐng fáng pēn qì) – Thiết bị chống phun giếng dầu khí – Well blowout preventer
863钻井液隔离层 (Zuǎnjǐng yè gélí céng) – Lớp cách ly dung dịch khoan – Drilling fluid isolation layer
864油气井负压测试 (Yóuqì jǐng fù yā cèshì) – Thử nghiệm áp suất âm giếng dầu khí – Well negative pressure testing
865钻井液水力平衡 (Zuǎnjǐng yè shuǐlì pínghéng) – Cân bằng thủy lực dung dịch khoan – Drilling fluid hydraulic balance
866井口控制系统更新 (Jǐng kǒu kòngzhì xìtǒng gēngxīn) – Cập nhật hệ thống điều khiển đầu giếng – Wellhead control system upgrade
867油气井热处理系统 (Yóuqì jǐng rè chǔlǐ xìtǒng) – Hệ thống xử lý nhiệt giếng dầu khí – Well heat treatment system
868钻井液悬浮剂 (Zuǎnjǐng yè xuánfú jì) – Chất tạo huyền phù dung dịch khoan – Drilling fluid suspending agent
869井下气体传感器 (Jǐng xià qìtǐ chuángǎnqì) – Cảm biến khí dưới giếng – Downhole gas sensor
870油气井泵送设备 (Yóuqì jǐng bèng sòng shèbèi) – Thiết bị bơm giếng dầu khí – Well pumping equipment
871钻井液剪切力控制 (Zuǎnjǐng yè jiǎnqiè lì kòngzhì) – Kiểm soát lực cắt của dung dịch khoan – Drilling fluid shear force control
872井口润滑系统 (Jǐng kǒu rùnhuá xìtǒng) – Hệ thống bôi trơn đầu giếng – Wellhead lubrication system
873钻井液硬化剂 (Zuǎnjǐng yè yìnghuà jì) – Chất làm cứng dung dịch khoan – Drilling fluid hardener
874井下切割工具 (Jǐng xià qiēgē gōngjù) – Dụng cụ cắt dưới giếng – Downhole cutting tool
875油气井流体管理 (Yóuqì jǐng liútǐ guǎnlǐ) – Quản lý lưu chất giếng dầu khí – Well fluid management
876钻井液回收装置 (Zuǎnjǐng yè huíshōu zhuāngzhì) – Thiết bị thu hồi dung dịch khoan – Drilling fluid recovery device
877井口密封材料 (Jǐng kǒu mìfēng cáiliào) – Vật liệu niêm phong đầu giếng – Wellhead sealing material
878油气井酸化处理 (Yóuqì jǐng suānhuà chǔlǐ) – Xử lý axit giếng dầu khí – Well acid treatment
879钻井液防冻剂 (Zuǎnjǐng yè fángdòng jì) – Chất chống đông dung dịch khoan – Drilling fluid antifreeze
880油气井化学注入 (Yóuqì jǐng huàxué zhùrù) – Bơm hóa chất vào giếng dầu khí – Well chemical injection
881钻井液浓度调节 (Zuǎnjǐng yè nóngdù tiáojié) – Điều chỉnh nồng độ dung dịch khoan – Drilling fluid concentration adjustment
882井口滤水器 (Jǐng kǒu lǜ shuǐqì) – Bộ lọc nước đầu giếng – Wellhead water filter
883油气井闭环系统 (Yóuqì jǐng bì huán xìtǒng) – Hệ thống khép kín giếng dầu khí – Well closed-loop system
884钻井液聚合剂 (Zuǎnjǐng yè jùhé jì) – Chất kết tụ dung dịch khoan – Drilling fluid polymer
885井下视频记录仪 (Jǐng xià shìpín jìlù yí) – Máy ghi hình dưới giếng – Downhole video recorder
886油气井排污设备 (Yóuqì jǐng páiwū shèbèi) – Thiết bị xả thải giếng dầu khí – Well sewage equipment
887钻井液调节器 (Zuǎnjǐng yè tiáojié qì) – Bộ điều chỉnh dung dịch khoan – Drilling fluid regulator
888井口气体回收 (Jǐng kǒu qìtǐ huíshōu) – Thu hồi khí đầu giếng – Wellhead gas recovery
889油气井地层流体 (Yóuqì jǐng dìcéng liútǐ) – Lưu chất vỉa dầu khí – Well formation fluid
890钻井液检测系统 (Zuǎnjǐng yè jiǎncè xìtǒng) – Hệ thống kiểm tra dung dịch khoan – Drilling fluid monitoring system
891井下酸性环境 (Jǐng xià suānxìng huánjìng) – Môi trường axit dưới giếng – Downhole acidic environment
892油气井能量传递 (Yóuqì jǐng néngliàng chuándì) – Truyền năng lượng giếng dầu khí – Well energy transmission
893钻井液凝胶剂 (Zuǎnjǐng yè níngjiāo jì) – Chất tạo gel dung dịch khoan – Drilling fluid gelling agent
894井口安全系统 (Jǐng kǒu ānquán xìtǒng) – Hệ thống an toàn đầu giếng – Wellhead safety system
895油气井流量控制 (Yóuqì jǐng liúliàng kòngzhì) – Kiểm soát lưu lượng giếng dầu khí – Well flow control
896钻井液离心设备 (Zuǎnjǐng yè líxīn shèbèi) – Thiết bị ly tâm dung dịch khoan – Drilling fluid centrifuge
897井下电解系统 (Jǐng xià diànjiě xìtǒng) – Hệ thống điện giải dưới giếng – Downhole electrolysis system
898油气井气体采集 (Yóuqì jǐng qìtǐ cǎijí) – Thu thập khí giếng dầu khí – Well gas collection
899井口压力监测 (Jǐng kǒu yālì jiāncè) – Giám sát áp suất đầu giếng – Wellhead pressure monitoring
900油气井溢流保护 (Yóuqì jǐng yìliú bǎohù) – Bảo vệ tràn dầu khí – Well overflow protection
901钻井液清洗设备 (Zuǎnjǐng yè qīngxǐ shèbèi) – Thiết bị làm sạch dung dịch khoan – Drilling fluid cleaning equipment
902井下压缩空气 (Jǐng xià yāsuō kōngqì) – Không khí nén dưới giếng – Downhole compressed air
903油气井脱气装置 (Yóuqì jǐng tuōqì zhuāngzhì) – Thiết bị tách khí giếng dầu khí – Well degassing unit
904钻井液沉淀槽 (Zuǎnjǐng yè chéndiàn cáo) – Bể lắng dung dịch khoan – Drilling fluid settling tank
905井口气体探测器 (Jǐng kǒu qìtǐ tàncè qì) – Thiết bị dò khí đầu giếng – Wellhead gas detector
906油气井数据采集 (Yóuqì jǐng shùjù cǎijí) – Thu thập dữ liệu giếng dầu khí – Well data collection
907钻井液流量计 (Zuǎnjǐng yè liúliàng jì) – Đồng hồ đo lưu lượng dung dịch khoan – Drilling fluid flow meter
908井下隔离装置 (Jǐng xià gélí zhuāngzhì) – Thiết bị cách ly dưới giếng – Downhole isolation device
909油气井机械修复 (Yóuqì jǐng jīxiè xiūfù) – Sửa chữa cơ khí giếng dầu khí – Well mechanical repair
910井口压力释放 (Jǐng kǒu yālì shìfàng) – Giải phóng áp suất đầu giếng – Wellhead pressure relief
911油气井取样设备 (Yóuqì jǐng qǔyàng shèbèi) – Thiết bị lấy mẫu giếng dầu khí – Well sampling equipment
912钻井液泥浆密度计 (Zuǎnjǐng yè níjiāng mìdù jì) – Máy đo mật độ bùn khoan – Drilling fluid mud densitometer
913井下工作流体 (Jǐng xià gōngzuò liútǐ) – Lưu chất làm việc dưới giếng – Downhole working fluid
914油气井振动控制 (Yóuqì jǐng zhèndòng kòngzhì) – Kiểm soát rung giếng dầu khí – Well vibration control
915钻井液化学试剂 (Zuǎnjǐng yè huàxué shìjì) – Hóa chất dung dịch khoan – Drilling fluid chemical reagents
916井口清洁系统 (Jǐng kǒu qīngjié xìtǒng) – Hệ thống làm sạch đầu giếng – Wellhead cleaning system
917油气井耐压试验 (Yóuqì jǐng nàiyā shìyàn) – Thử nghiệm chịu áp giếng dầu khí – Well pressure endurance test
918钻井液加热器 (Zuǎnjǐng yè jiārè qì) – Thiết bị gia nhiệt dung dịch khoan – Drilling fluid heater
919井下数据分析 (Jǐng xià shùjù fēnxī) – Phân tích dữ liệu dưới giếng – Downhole data analysis
920油气井流体取样 (Yóuqì jǐng liútǐ qǔyàng) – Lấy mẫu lưu chất giếng dầu khí – Well fluid sampling
921钻井液降温装置 (Zuǎnjǐng yè jiàngwēn zhuāngzhì) – Thiết bị làm mát dung dịch khoan – Drilling fluid cooling unit
922井口气体分离器 (Jǐng kǒu qìtǐ fēnlí qì) – Máy tách khí đầu giếng – Wellhead gas separator
923油气井动态监测 (Yóuqì jǐng dòngtài jiāncè) – Giám sát động giếng dầu khí – Well dynamic monitoring
924钻井液渗透率控制 (Zuǎnjǐng yè shèntòu lǜ kòngzhì) – Kiểm soát độ thẩm thấu dung dịch khoan – Drilling fluid permeability control
925井下机器人检查 (Jǐng xià jīqìrén jiǎnchá) – Kiểm tra bằng robot dưới giếng – Downhole robotic inspection
926油气井腐蚀防护 (Yóuqì jǐng fǔshí fánghù) – Bảo vệ chống ăn mòn giếng dầu khí – Well corrosion protection
927钻井液高压泵 (Zuǎnjǐng yè gāoyā bèng) – Máy bơm áp suất cao dung dịch khoan – Drilling fluid high-pressure pump
928井口气体调节阀 (Jǐng kǒu qìtǐ tiáojié fá) – Van điều chỉnh khí đầu giếng – Wellhead gas control valve
929油气井排放系统 (Yóuqì jǐng páifàng xìtǒng) – Hệ thống xả thải giếng dầu khí – Well discharge system
930钻井液防渗处理 (Zuǎnjǐng yè fáng shèn chǔlǐ) – Xử lý chống thấm dung dịch khoan – Drilling fluid anti-seepage treatment
931井口应急处理 (Jǐng kǒu yìngjí chǔlǐ) – Xử lý khẩn cấp đầu giếng – Wellhead emergency handling
932油气井降压技术 (Yóuqì jǐng jiàngyā jìshù) – Kỹ thuật giảm áp giếng dầu khí – Well pressure reduction technology
933钻井液除油系统 (Zuǎnjǐng yè chú yóu xìtǒng) – Hệ thống tách dầu dung dịch khoan – Drilling fluid oil removal system
934井下压力控制系统 (Jǐng xià yālì kòngzhì xìtǒng) – Hệ thống kiểm soát áp suất dưới giếng – Downhole pressure control system
935油气井泥浆流量 (Yóuqì jǐng níjiāng liúliàng) – Lưu lượng bùn giếng dầu khí – Well mud flow
936钻井液增粘剂 (Zuǎnjǐng yè zēng nián jì) – Chất làm tăng độ nhớt dung dịch khoan – Drilling fluid viscosifier
937井口气体冷却装置 (Jǐng kǒu qìtǐ lěngquè zhuāngzhì) – Thiết bị làm mát khí đầu giếng – Wellhead gas cooling device
938油气井腐蚀速率 (Yóuqì jǐng fǔshí sùlǜ) – Tốc độ ăn mòn giếng dầu khí – Well corrosion rate
939钻井液分散剂 (Zuǎnjǐng yè fēnsàn jì) – Chất phân tán dung dịch khoan – Drilling fluid dispersant
940井下流体监测 (Jǐng xià liútǐ jiāncè) – Giám sát lưu chất dưới giếng – Downhole fluid monitoring
941油气井气体增压 (Yóuqì jǐng qìtǐ zēngyā) – Tăng áp khí giếng dầu khí – Well gas pressurization
942钻井液失水率 (Zuǎnjǐng yè shīshuǐ lǜ) – Tỷ lệ mất nước của dung dịch khoan – Drilling fluid water loss rate
943井口防火系统 (Jǐng kǒu fánghuǒ xìtǒng) – Hệ thống chống cháy đầu giếng – Wellhead fire prevention system
944钻井液粘土控制 (Zuǎnjǐng yè niántǔ kòngzhì) – Kiểm soát đất sét trong dung dịch khoan – Drilling fluid clay control
945套管压力管理 (Tàoguǎn yālì guǎnlǐ) – Quản lý áp suất ống chống – Casing pressure management
946井眼轨迹控制 (Jǐng yǎn guǐjì kòngzhì) – Kiểm soát quỹ đạo giếng khoan – Wellbore trajectory control
947钻头水力功率 (Zuǎntóu shuǐlì gōnglǜ) – Công suất thủy lực của mũi khoan – Drill bit hydraulic power
948泥浆流量计 (Níjiāng liúliàng jì) – Đồng hồ đo lưu lượng bùn – Mud flow meter
949井下振动监测 (Jǐng xià zhèndòng jiāncè) – Giám sát rung động dưới giếng – Downhole vibration monitoring
950钻井液防膨剂 (Zuǎnjǐng yè fáng péng jì) – Chất chống trương nở trong dung dịch khoan – Drilling fluid anti-swelling agent
951井口增压系统 (Jǐng kǒu zēng yā xìtǒng) – Hệ thống tăng áp đầu giếng – Wellhead pressurization system
952油气井喷流监控 (Yóuqì jǐng pēn liú jiānkòng) – Kiểm soát dòng phun giếng dầu khí – Well blowout monitoring
953钻井液流变性 (Zuǎnjǐng yè liú biàn xìng) – Tính lưu biến của dung dịch khoan – Drilling fluid rheology
954井眼热应力 (Jǐng yǎn rè yìnglì) – Ứng suất nhiệt trong giếng – Wellbore thermal stress
955地层压裂液 (Dìcéng yālì yè) – Chất lỏng nứt vỡ địa tầng – Formation fracturing fluid
956井口防腐蚀材料 (Jǐng kǒu fáng fǔshí cáiliào) – Vật liệu chống ăn mòn đầu giếng – Wellhead anti-corrosion material
957钻杆疲劳寿命 (Zuǎn gǎn pí láo shòumìng) – Tuổi thọ mỏi của cần khoan – Drill pipe fatigue life
958井下流量控制装置 (Jǐng xià liúliàng kòngzhì zhuāngzhì) – Thiết bị kiểm soát lưu lượng dưới giếng – Downhole flow control device
959地层压力监测系统 (Dìcéng yālì jiāncè xìtǒng) – Hệ thống giám sát áp suất địa tầng – Formation pressure monitoring system
960井口密封技术 (Jǐng kǒu mìfēng jìshù) – Kỹ thuật làm kín đầu giếng – Wellhead sealing technology
961钻井液电导率 (Zuǎnjǐng yè diàndǎo lǜ) – Độ dẫn điện của dung dịch khoan – Drilling fluid conductivity
962油气井排气系统 (Yóuqì jǐng pái qì xìtǒng) – Hệ thống thoát khí giếng dầu khí – Well gas venting system
963钻头防滑装置 (Zuǎntóu fáng huá zhuāngzhì) – Thiết bị chống trượt của mũi khoan – Drill bit anti-slip device
964井下采油系统 (Jǐng xià cǎiyóu xìtǒng) – Hệ thống thu hồi dầu dưới giếng – Downhole oil recovery system
965钻井液混合器 (Zuǎnjǐng yè hùnhé qì) – Máy trộn dung dịch khoan – Drilling fluid mixer
966油气井流体特性 (Yóuqì jǐng liútǐ tèxìng) – Tính chất lưu chất của giếng dầu khí – Well fluid characteristics
967井口压力测试 (Jǐng kǒu yālì cèshì) – Kiểm tra áp suất đầu giếng – Wellhead pressure testing
968油气井动态监测 (Yóuqì jǐng dòngtài jiāncè) – Giám sát động lực của giếng dầu khí – Well dynamic monitoring
969钻井液防堵剂 (Zuǎnjǐng yè fáng dǔ jì) – Chất chống tắc nghẽn trong dung dịch khoan – Drilling fluid anti-blocking agent
970油气井修井作业 (Yóuqì jǐng xiū jǐng zuòyè) – Công việc bảo trì giếng dầu khí – Well workover operations
971油气井抽油机 (Yóuqì jǐng chōuyóu jī) – Máy bơm dầu cho giếng dầu khí – Oil pump for oil wells
972井眼稳定性分析 (Jǐng yǎn wěndìngxìng fēnxī) – Phân tích tính ổn định của giếng khoan – Wellbore stability analysis
973钻头材料研究 (Zuǎntóu cáiliào yánjiū) – Nghiên cứu vật liệu mũi khoan – Drill bit material research
974井下重力监测 (Jǐng xià zhònglì jiāncè) – Giám sát trọng lực dưới giếng – Downhole gravity monitoring
975钻井作业安全规范 (Zuǎnjǐng zuòyè ānquán guīfàn) – Quy định an toàn trong công việc khoan – Drilling operations safety regulations
976油气井智能化管理 (Yóuqì jǐng zhìnéng huà guǎnlǐ) – Quản lý thông minh giếng dầu khí – Intelligent management of oil and gas wells
977井下气体探测 (Jǐng xià qìtǐ tàncè) – Phát hiện khí dưới giếng – Downhole gas detection
978钻井工程设计 (Zuǎnjǐng gōngchéng shèjì) – Thiết kế công trình khoan – Drilling engineering design
979地层流体性质 (Dìcéng liútǐ xìngzhì) – Tính chất lưu chất địa tầng – Formation fluid properties
980钻井液储存设施 (Zuǎnjǐng yè chǔcún shèshī) – Cơ sở lưu trữ dung dịch khoan – Drilling fluid storage facility
981井下压力测量 (Jǐng xià yālì cèliàng) – Đo áp suất dưới giếng – Downhole pressure measurement
982钻井液密度调节 (Zuǎnjǐng yè mìdù tiáojié) – Điều chỉnh mật độ dung dịch khoan – Drilling fluid density adjustment
983井壁稳定技术 (Jǐng bì wěndìng jìshù) – Kỹ thuật ổn định thành giếng – Wellbore stability technology
984气井注气系统 (Qì jǐng zhù qì xìtǒng) – Hệ thống bơm khí cho giếng khí – Gas injection system for gas wells
985油气田评价 (Yóuqì tián píngjià) – Đánh giá mỏ dầu khí – Oil and gas field evaluation
986钻井作业风险评估 (Zuǎnjǐng zuòyè fēngxiǎn pínggū) – Đánh giá rủi ro trong công việc khoan – Drilling operation risk assessment
987井口设备安装 (Jǐng kǒu shèbèi ānzhuāng) – Lắp đặt thiết bị đầu giếng – Wellhead equipment installation
988井下冷却系统 (Jǐng xià lěngquè xìtǒng) – Hệ thống làm mát dưới giếng – Downhole cooling system
989油气井储量评估 (Yóuqì jǐng chǔliàng pínggū) – Đánh giá trữ lượng giếng dầu khí – Assessment of oil and gas well reserves
990井口生产操作 (Jǐng kǒu shēngchǎn cāozuò) – Vận hành sản xuất đầu giếng – Wellhead production operations
991油气井闭合系统 (Yóuqì jǐng bìhé xìtǒng) – Hệ thống đóng kín giếng dầu khí – Well shut-in system
992钻井监控系统 (Zuǎnjǐng jiānkòng xìtǒng) – Hệ thống giám sát khoan – Drilling monitoring system
993油气井环境影响评估 (Yóuqì jǐng huánjìng yǐngxiǎng pínggū) – Đánh giá tác động môi trường của giếng dầu khí – Environmental impact assessment of oil and gas wells
994地层评价模型 (Dìcéng píngjià móxíng) – Mô hình đánh giá địa tầng – Formation evaluation model
995井下探测仪器 (Jǐng xià tàncè yíqì) – Thiết bị phát hiện dưới giếng – Downhole detection instruments
996油气田注水开发 (Yóuqì tián zhùshuǐ kāifā) – Phát triển mỏ dầu khí bằng phương pháp bơm nước – Water injection development of oil and gas fields
997钻井平台设计 (Zuǎnjǐng píngtái shèjì) – Thiết kế giàn khoan – Rig design
998井下气体分析仪 (Jǐng xià qìtǐ fēnxī yí) – Máy phân tích khí dưới giếng – Downhole gas analyzer
999钻井液处理设施 (Zuǎnjǐng yè chǔlǐ shèshī) – Cơ sở xử lý dung dịch khoan – Drilling fluid treatment facility
1000油气田资源评估 (Yóuqì tián zīyuán pínggū) – Đánh giá nguồn tài nguyên mỏ dầu khí – Resource assessment of oil and gas fields
1001钻井成本预算 (Zuǎnjǐng chéngběn yùsuàn) – Dự toán chi phí khoan – Drilling cost budgeting
1002油气井修复作业 (Yóuqì jǐng xiūfù zuòyè) – Công việc phục hồi giếng dầu khí – Well restoration operations
1003井壁压力监测 (Jǐng bì yālì jiāncè) – Giám sát áp suất thành giếng – Wellbore pressure monitoring
1004钻井作业流程 (Zuǎnjǐng zuòyè liúchéng) – Quy trình làm việc khoan – Drilling operation workflow
1005油气井控制系统 (Yóuqì jǐng kòngzhì xìtǒng) – Hệ thống điều khiển giếng dầu khí – Well control system
1006油气井探测技术 (Yóuqì jǐng tàncè jìshù) – Kỹ thuật phát hiện giếng dầu khí – Well detection technology
1007井下设备安装 (Jǐng xià shèbèi ānzhuāng) – Lắp đặt thiết bị dưới giếng – Downhole equipment installation
1008井口作业程序 (Jǐng kǒu zuòyè chéngxù) – Quy trình công việc đầu giếng – Wellhead operation procedures
1009气体流量测量 (Qìtǐ liúliàng cèliàng) – Đo lưu lượng khí – Gas flow measurement
1010油气井下采气 (Yóuqì jǐng xià cǎiqì) – Khai thác khí dưới giếng dầu khí – Downhole gas extraction
1011油气井二次开发 (Yóuqì jǐng èr cì kāifā) – Phát triển thứ cấp mỏ dầu khí – Secondary development of oil and gas wells
1012井口监控系统 (Jǐng kǒu jiānkòng xìtǒng) – Hệ thống giám sát đầu giếng – Wellhead monitoring system
1013气井采气系统 (Qì jǐng cǎiqì xìtǒng) – Hệ thống khai thác khí cho giếng khí – Gas extraction system for gas wells
1014油气田开发规划 (Yóuqì tián kāifā guīhuà) – Kế hoạch phát triển mỏ dầu khí – Oil and gas field development planning
1015井下设备维修 (Jǐng xià shèbèi wéixiū) – Bảo trì thiết bị dưới giếng – Downhole equipment maintenance
1016气体分离器 (Qìtǐ fēnlí qì) – Thiết bị tách khí – Gas separator
1017油气井气压测试 (Yóuqì jǐng qì yā cèshì) – Kiểm tra áp suất khí giếng dầu khí – Well gas pressure testing
1018液体流量计 (Yètǐ liúliàng jì) – Thiết bị đo lưu lượng chất lỏng – Liquid flow meter
1019井口设备维护 (Jǐng kǒu shèbèi wéihù) – Bảo trì thiết bị đầu giếng – Wellhead equipment maintenance
1020油气田勘探 (Yóuqì tián kāntàn) – Khảo sát mỏ dầu khí – Oil and gas field exploration
1021钻井液粘度测试 (Zuǎnjǐng yè niándù cèshì) – Kiểm tra độ nhớt dung dịch khoan – Drilling fluid viscosity testing
1022油气井动态监测 (Yóuqì jǐng dòngtài jiāncè) – Giám sát động thái giếng dầu khí – Dynamic monitoring of oil and gas wells
1023井下安全系统 (Jǐng xià ānquán xìtǒng) – Hệ thống an toàn dưới giếng – Downhole safety system
1024水泥固井 (Shuǐní gù jǐng) – Cố định giếng bằng xi măng – Cementing of wells
1025钻井计划 (Zuǎnjǐng jìhuà) – Kế hoạch khoan – Drilling plan
1026油气田环境监测 (Yóuqì tián huánjìng jiāncè) – Giám sát môi trường mỏ dầu khí – Environmental monitoring of oil and gas fields
1027井口阀门 (Jǐng kǒu fámen) – Van đầu giếng – Wellhead valve
1028钻井数据分析 (Zuǎnjǐng shùjù fēnxī) – Phân tích dữ liệu khoan – Drilling data analysis
1029油气井测试 (Yóuqì jǐng cèshì) – Thử nghiệm giếng dầu khí – Well testing
1030井下工具 (Jǐng xià gōngjù) – Dụng cụ dưới giếng – Downhole tools
1031油气井生产管理 (Yóuqì jǐng shēngchǎn guǎnlǐ) – Quản lý sản xuất giếng dầu khí – Oil and gas well production management
1032井壁成像技术 (Jǐng bì chéngxiàng jìshù) – Kỹ thuật chụp ảnh thành giếng – Wellbore imaging technology
1033气井动态评估 (Qì jǐng dòngtài pínggū) – Đánh giá động thái giếng khí – Dynamic evaluation of gas wells
1034管道腐蚀监测 (Guǎndào fǔshí jiāncè) – Giám sát ăn mòn đường ống – Pipeline corrosion monitoring
1035井下电缆 (Jǐng xià diànlàn) – Cáp điện dưới giếng – Downhole cable
1036油气生产模拟 (Yóuqì shēngchǎn mímì) – Mô phỏng sản xuất dầu khí – Oil and gas production simulation
1037采油机械 (Cǎiyóu jīxiè) – Máy móc khai thác dầu – Oil extraction machinery
1038气井干扰 (Qì jǐng gānrǎo) – Can thiệp vào giếng khí – Gas well interference
1039泥浆泵 (Níjiāng bèng) – Máy bơm bùn – Mud pump
1040油田开发技术 (Yóutián kāifā jìshù) – Công nghệ phát triển mỏ dầu – Oil field development technology
1041气体排放控制 (Qìtǐ páifàng kòngzhì) – Kiểm soát phát thải khí – Gas emission control
1042井口作业平台 (Jǐng kǒu zuòyè píngtái) – Nền tảng công việc đầu giếng – Wellhead operation platform
1043作业人员安全培训 (Zuòyè rényuán ānquán péixùn) – Đào tạo an toàn cho nhân viên – Safety training for personnel
1044油气井综合管理 (Yóuqì jǐng zōnghé guǎnlǐ) – Quản lý tổng hợp giếng dầu khí – Integrated management of oil and gas wells
1045气体混合物 (Qìtǐ hùnhé wù) – Hỗn hợp khí – Gas mixture
1046油气资源开发 (Yóuqì zīyuán kāifā) – Phát triển tài nguyên dầu khí – Development of oil and gas resources
1047油田开发效率 (Yóutián kāifā xiàolǜ) – Hiệu suất phát triển mỏ dầu – Oil field development efficiency
1048水位监测 (Shuǐwèi jiāncè) – Giám sát mực nước – Water level monitoring
1049气体分析仪 (Qìtǐ fēnxī yí) – Máy phân tích khí – Gas analyzer
1050油气开采效率 (Yóuqì kāicǎi xiàolǜ) – Hiệu suất khai thác dầu khí – Oil and gas extraction efficiency
1051钻井技术评估 (Zuǎnjǐng jìshù pínggū) – Đánh giá công nghệ khoan – Drilling technology assessment
1052油田注水系统 (Yóutián zhùshuǐ xìtǒng) – Hệ thống bơm nước vào mỏ dầu – Water injection system for oil fields
1053监测数据分析 (Jiāncè shùjù fēnxī) – Phân tích dữ liệu giám sát – Monitoring data analysis
1054油田勘探数据 (Yóutián kāntàn shùjù) – Dữ liệu khảo sát mỏ dầu – Oil field exploration data
1055油气分布图 (Yóuqì fēnbù tú) – Bản đồ phân bố dầu khí – Oil and gas distribution map
1056井下作业 (Jǐng xià zuòyè) – Công việc dưới giếng – Downhole operations
1057采油设备 (Cǎiyóu shèbèi) – Thiết bị khai thác dầu – Oil extraction equipment
1058钻头选择 (Zuǎntóu xuǎnzé) – Lựa chọn mũi khoan – Drill bit selection
1059地层压力 (Dìcéng yālì) – Áp suất tầng địa chất – Formation pressure
1060采油工艺 (Cǎiyóu gōngyì) – Quy trình khai thác dầu – Oil extraction technology
1061储油罐 (Chǔyóu guàn) – Bể chứa dầu – Oil storage tank
1062井下作业工具 (Jǐng xià zuòyè gōngjù) – Dụng cụ công việc dưới giếng – Downhole operation tools
1063油气储量评估 (Yóuqì chǔliàng pínggū) – Đánh giá trữ lượng dầu khí – Assessment of oil and gas reserves
1064流体动力学 (Liútǐ dònglìxué) – Cơ học chất lỏng – Fluid dynamics
1065油气分离技术 (Yóuqì fēnlí jìshù) – Công nghệ tách dầu khí – Oil and gas separation technology
1066安全阀 (Ānquán fá) – Van an toàn – Safety valve
1067设备维护计划 (Shèbèi wéihù jìhuà) – Kế hoạch bảo trì thiết bị – Equipment maintenance plan
1068气体分析技术 (Qìtǐ fēnxī jìshù) – Công nghệ phân tích khí – Gas analysis technology
1069工程设计 (Gōngchéng shèjì) – Thiết kế kỹ thuật – Engineering design
1070油井注入水 (Yóujǐng zhùrù shuǐ) – Nước bơm vào giếng dầu – Water injection into oil wells
1071井下监测仪 (Jǐng xià jiāncè yí) – Thiết bị giám sát dưới giếng – Downhole monitoring device
1072井壁稳定性 (Jǐng bì wěndìng xìng) – Độ ổn định thành giếng – Wellbore stability
1073钻探程序 (Zuāntàn chéngxù) – Quy trình khoan – Drilling procedure
1074气体排放标准 (Qìtǐ páifàng biāozhǔn) – Tiêu chuẩn phát thải khí – Gas emission standards
1075地震勘探 (Dìzhèn kāntàn) – Khảo sát địa chấn – Seismic exploration
1076井筒 (Jǐngtǒng) – Ống giếng – Wellbore
1077气体浓度 (Qìtǐ nóngdù) – Nồng độ khí – Gas concentration
1078流量计 (Liúliàng jì) – Đồng hồ đo lưu lượng – Flow meter
1079油气藏 (Yóuqì cáng) – Mỏ dầu khí – Oil and gas reservoir
1080井下测量 (Jǐng xià cèliáng) – Đo đạc dưới giếng – Downhole measurement
1081气体回收系统 (Qìtǐ huíshōu xìtǒng) – Hệ thống thu hồi khí – Gas recovery system
1082油井监测 (Yóujǐng jiāncè) – Giám sát giếng dầu – Oil well monitoring
1083井壁防护 (Jǐng bì fánghù) – Bảo vệ thành giếng – Wellbore protection
1084流体样本分析 (Liútǐ yàngběn fēnxī) – Phân tích mẫu chất lỏng – Fluid sample analysis
1085井下数据采集 (Jǐng xià shùjù cǎijí) – Thu thập dữ liệu dưới giếng – Downhole data acquisition
1086防火系统 (Fánghuǒ xìtǒng) – Hệ thống phòng cháy – Fire prevention system
1087油田管理软件 (Yóutián guǎnlǐ ruǎnjiàn) – Phần mềm quản lý mỏ dầu – Oil field management software
1088天然气处理 (Tiānrán qì chǔlǐ) – Xử lý khí thiên nhiên – Natural gas processing
1089气井动态监测 (Qì jǐng dòngtài jiāncè) – Giám sát động lực học giếng khí – Dynamic monitoring of gas wells
1090泵送系统 (Bèng sòng xìtǒng) – Hệ thống bơm – Pumping system
1091油气开采许可证 (Yóuqì kāicǎi xǔkězhèng) – Giấy phép khai thác dầu khí – Oil and gas extraction license
1092油气储存设施 (Yóuqì chǔcún shèshī) – Cơ sở lưu trữ dầu khí – Oil and gas storage facilities
1093水合物 (Shuǐhéwù) – Hydrat – Hydrate
1094多相流 (Duōxiāng liú) – Dòng đa pha – Multiphase flow
1095钻孔图 (Zuānkǒng tú) – Bản đồ lỗ khoan – Borehole map
1096固井水泥 (Gùjǐng shuǐní) – Xi măng cố định giếng – Well cement
1097流动阻力 (Liúdòng zǔlì) – Sức cản dòng chảy – Flow resistance
1098钻探设备 (Zuāntàn shèbèi) – Thiết bị khoan – Drilling equipment
1099储层评估 (Chǔcéng pínggū) – Đánh giá tầng chứa – Reservoir assessment
1100开发方案 (Kāifā fāng’àn) – Kế hoạch phát triển – Development plan
1101井口设备 (Jǐng kǒu shèbèi) – Thiết bị đầu giếng – Wellhead equipment
1102气体压缩机 (Qìtǐ yāsuōjī) – Máy nén khí – Gas compressor
1103井壁固化 (Jǐng bì gùhuà) – Đặc hóa thành giếng – Wellbore stabilization
1104钻探报告 (Zuāntàn bàogào) – Báo cáo khoan – Drilling report
1105风险评估 (Fēngxiǎn pínggū) – Đánh giá rủi ro – Risk assessment
1106应急计划 (Yìngjí jìhuà) – Kế hoạch ứng phó khẩn cấp – Emergency plan
1107油田模拟 (Yóutián mǒnǐ) – Mô phỏng mỏ dầu – Oil field simulation
1108资源勘探 (Zīyuán kāntàn) – Khảo sát tài nguyên – Resource exploration
1109油气勘探许可证 (Yóuqì kāntàn xǔkězhèng) – Giấy phép khảo sát dầu khí – Oil and gas exploration permit
1110油气开发 (Yóuqì kāifā) – Phát triển dầu khí – Oil and gas development
1111地层分析 (Dìcéng fēnxī) – Phân tích tầng địa chất – Formation analysis
1112海上钻探 (Hǎi shàng zuāntàn) – Khoan biển – Offshore drilling
1113阀门控制 (Fámén kòngzhì) – Kiểm soát van – Valve control
1114酸化处理 (Suānhuà chǔlǐ) – Xử lý axit – Acid treatment
1115注水井 (Zhùshuǐ jǐng) – Giếng bơm nước – Water injection well
1116液化天然气 (Yèhùa tiānrán qì) – Khí thiên nhiên hóa lỏng – Liquefied natural gas (LNG)
1117探井 (Tàn jǐng) – Giếng khảo sát – Exploration well
1118工业安全 (Gōngyè ānquán) – An toàn công nghiệp – Industrial safety
1119运输管道 (Yùnshū guǎndào) – Ống dẫn vận chuyển – Transport pipeline
1120气体分析仪 (Qìtǐ fēnxī yí) – Thiết bị phân tích khí – Gas analyzer
1121防泄漏 (Fáng xièlòu) – Ngăn ngừa rò rỉ – Leak prevention
1122气体压缩 (Qìtǐ yāsuō) – Nén khí – Gas compression
1123防震设计 (Fángzhèn shèjì) – Thiết kế chống rung – Seismic design
1124海洋钻探 (Hǎiyáng zuāntàn) – Khoan trên biển – Marine drilling
1125油气生产 (Yóuqì shēngchǎn) – Sản xuất dầu khí – Oil and gas production
1126综合治理 (Zōnghé zhìlǐ) – Quản lý tổng hợp – Integrated management
1127环境监测 (Huánjìng jiāncè) – Giám sát môi trường – Environmental monitoring
1128气井 (Qì jǐng) – Giếng khí – Gas well
1129油井修复 (Yóujǐng xiūfù) – Sửa chữa giếng dầu – Oil well rehabilitation
1130压力监测 (Yālì jiāncè) – Giám sát áp suất – Pressure monitoring
1131气体收集 (Qìtǐ shōují) – Thu gom khí – Gas collection
1132油气资源评估 (Yóuqì zīyuán pínggū) – Đánh giá tài nguyên dầu khí – Oil and gas resource assessment
1133加密采样 (Jiāmì cǎiyàng) – Lấy mẫu mật độ cao – High-density sampling
1134水下施工 (Shuǐxià shīgōng) – Thi công dưới nước – Underwater construction
1135流动性试验 (Liúdòng xìng shìyàn) – Thử nghiệm tính lưu động – Fluidity test
1136气井作业 (Qì jǐng zuòyè) – Hoạt động giếng khí – Gas well operation
1137油井监控 (Yóujǐng jiānkòng) – Giám sát giếng dầu – Oil well surveillance
1138渗透率 (Shèntòulǜ) – Tỉ lệ thẩm thấu – Permeability
1139抽油机 (Chōuyóu jī) – Máy bơm dầu – Oil pump
1140混合气体 (Hùnhé qìtǐ) – Khí trộn – Mixed gas
1141海上平台 (Hǎi shàng píngtái) – Giàn khoan trên biển – Offshore platform
1142分离设备 (Fēnlí shèbèi) – Thiết bị phân tách – Separation equipment
1143钻杆 (Zuāngǎn) – Cần khoan – Drill rod
1144气体回注 (Qìtǐ huízhù) – Bơm khí trở lại – Gas reinjection
1145潜水作业 (Qiánshuǐ zuòyè) – Hoạt động lặn – Diving operation
1146产量预测 (Chǎnliàng yùcè) – Dự đoán sản lượng – Production forecasting
1147地下水资源 (Dìxià shuǐ zīyuán) – Tài nguyên nước ngầm – Groundwater resources
1148地震监测 (Dìzhèn jiāncè) – Giám sát động đất – Seismic monitoring
1149井筒 (Jǐngtǒng) – Ống giếng – Borehole
1150油气评估报告 (Yóuqì pínggū bàogào) – Báo cáo đánh giá dầu khí – Oil and gas assessment report
1151水平钻井 (Shuǐpíng zuān jǐng) – Khoan ngang – Horizontal drilling
1152采油平台 (Cǎiyóu píngtái) – Giàn khai thác dầu – Oil production platform
1153油气损失 (Yóuqì sǔnshī) – Mất mát dầu khí – Oil and gas losses
1154天然气井 (Tiānrán qì jǐng) – Giếng khí thiên nhiên – Natural gas well
1155气体排放 (Qìtǐ páifàng) – Phát thải khí – Gas emissions
1156油田管理 (Yóutián guǎnlǐ) – Quản lý mỏ dầu – Oil field management
1157深水钻探 (Shēnshuǐ zuāntàn) – Khoan nước sâu – Deepwater drilling
1158井下设备 (Jǐng xià shèbèi) – Thiết bị dưới giếng – Downhole equipment
1159成品油 (Chéngpǐn yóu) – Dầu thành phẩm – Refined oil
1160气井完井 (Qì jǐng wán jǐng) – Hoàn tất giếng khí – Gas well completion
1161油气分离 (Yóuqì fēnlí) – Phân tách dầu khí – Oil and gas separation
1162设备维护 (Shèbèi wéihù) – Bảo trì thiết bị – Equipment maintenance
1163安全标准 (Ānquán biāozhǔn) – Tiêu chuẩn an toàn – Safety standards
1164地层压力 (Dìcéng yālì) – Áp suất tầng – Formation pressure
1165注气 (Zhù qì) – Bơm khí vào – Gas injection
1166井场 (Jǐngchǎng) – Khu vực giếng – Well site
1167勘探许可证 (Kāntàn xǔkězhèng) – Giấy phép thăm dò – Exploration permit
1168钻头 (Zuāntóu) – Mũi khoan – Drill bit
1169安全评估 (Ānquán pínggū) – Đánh giá an toàn – Safety assessment
1170油气储量 (Yóuqì chǔliàng) – Trữ lượng dầu khí – Oil and gas reserves
1171气体监测 (Qìtǐ jiāncè) – Giám sát khí – Gas monitoring
1172油井调试 (Yóujǐng tiáoshì) – Thử nghiệm giếng dầu – Oil well testing
1173钻井液 (Zuānjǐng yè) – Dung dịch khoan – Drilling fluid
1174分层采油 (Fēncéng cǎiyóu) – Khai thác dầu phân lớp – Layered oil extraction
1175高压气体 (Gāoyā qìtǐ) – Khí áp suất cao – High-pressure gas
1176油气输送 (Yóuqì shūsòng) – Vận chuyển dầu khí – Oil and gas transportation
1177远程监控 (Yuǎnchéng jiānkòng) – Giám sát từ xa – Remote monitoring
1178油田勘探 (Yóutián kāntàn) – Thăm dò mỏ dầu – Oil field exploration
1179油气设备 (Yóuqì shèbèi) – Thiết bị dầu khí – Oil and gas equipment
1180井下测试 (Jǐngxià cèshì) – Thử nghiệm dưới giếng – Downhole testing
1181采油计划 (Cǎiyóu jìhuà) – Kế hoạch khai thác dầu – Oil extraction plan
1182流量计 (Liúliàng jì) – Đo lưu lượng – Flow meter
1183气体储存 (Qìtǐ chǔcún) – Lưu trữ khí – Gas storage
1184原油精炼 (Yuányóu jīngliàn) – Tinh chế dầu thô – Crude oil refining
1185油气领域 (Yóuqì lǐngyù) – Lĩnh vực dầu khí – Oil and gas sector
1186水力压裂 (Shuǐlì yālè) – Nứt thủy lực – Hydraulic fracturing
1187油气管线 (Yóuqì guǎnxiàn) – Đường ống dầu khí – Oil and gas pipeline
1188气体处理 (Qìtǐ chǔlǐ) – Xử lý khí – Gas treatment
1189地下钻井 (Dìxià zuānjǐng) – Khoan dưới lòng đất – Subsurface drilling
1190压缩机 (Yāsuō jī) – Máy nén – Compressor
1191井口 (Jǐngkǒu) – Miệng giếng – Wellhead
1192油气经济 (Yóuqì jīngjì) – Kinh tế dầu khí – Oil and gas economics
1193钻探技术 (Zuāntàn jìshù) – Công nghệ khoan – Drilling technology
1194气井试气 (Qì jǐng shìqì) – Thử khí giếng khí – Gas well testing
1195注水 (Zhù shuǐ) – Bơm nước vào – Water injection
1196安全培训 (Ānquán péixùn) – Đào tạo an toàn – Safety training
1197油气勘探 (Yóuqì kāntàn) – Khảo sát dầu khí – Oil and gas survey
1198井身 (Jǐngshēn) – Thân giếng – Wellbore
1199油井完工 (Yóujǐng wángōng) – Hoàn thành giếng dầu – Oil well completion
1200取样 (Qǔyàng) – Lấy mẫu – Sampling
1201生产设施 (Shēngchǎn shèshī) – Cơ sở sản xuất – Production facility
1202气体分离 (Qìtǐ fēnlí) – Phân tách khí – Gas separation
1203输送管道 (Shūsòng guǎndào) – Đường ống vận chuyển – Transport pipeline
1204压力测试 (Yālì cèshì) – Thử nghiệm áp suất – Pressure testing
1205井下作业 (Jǐngxià zuòyè) – Hoạt động dưới giếng – Downhole operations
1206热采技术 (Rè cǎi jìshù) – Công nghệ khai thác nhiệt – Thermal extraction technology
1207数据采集 (Shùjù cǎijí) – Thu thập dữ liệu – Data collection
1208精炼厂 (Jīngliàn chǎng) – Nhà máy tinh chế – Refinery
1209流动性 (Liúdòngxìng) – Tính lưu động – Fluidity
1210井口压力 (Jǐngkǒu yālì) – Áp suất miệng giếng – Wellhead pressure
1211气体测量 (Qìtǐ cèliàng) – Đo lường khí – Gas measurement
1212油气配比 (Yóuqì pèibǐ) – Tỷ lệ pha trộn dầu khí – Oil and gas ratio
1213固体废弃物 (Gùtǐ fèiqìwù) – Chất thải rắn – Solid waste
1214管道检查 (Guǎndào jiǎnchá) – Kiểm tra đường ống – Pipeline inspection
1215井壁稳定性 (Jǐng bì wěndìngxìng) – Độ ổn định của vách giếng – Wellbore stability
1216稠油 (Chóuyóu) – Dầu đặc – Heavy oil
1217采油作业 (Cǎiyóu zuòyè) – Hoạt động khai thác dầu – Oil extraction operations
1218气井管理 (Qì jǐng guǎnlǐ) – Quản lý giếng khí – Gas well management
1219油气田 (Yóuqì tián) – Mỏ dầu khí – Oil and gas field
1220石油勘探 (Shíyóu kāntàn) – Thăm dò dầu mỏ – Petroleum exploration
1221压力容器 (Yālì róngqì) – Bình chịu áp lực – Pressure vessel
1222氢气 (Qīngqì) – Khí hidro – Hydrogen gas
1223化学处理 (Huàxué chǔlǐ) – Xử lý hóa học – Chemical treatment
1224定期检查 (Dìngqī jiǎnchá) – Kiểm tra định kỳ – Regular inspection
1225气井开发 (Qì jǐng kāifā) – Phát triển giếng khí – Gas well development
1226作业监督 (Zuòyè jiāndū) – Giám sát hoạt động – Operation supervision
1227电气系统 (Diànqì xìtǒng) – Hệ thống điện – Electrical system
1228油气回收 (Yóuqì huíshōu) – Khôi phục dầu khí – Oil and gas recovery
1229项目管理 (Xiàngmù guǎnlǐ) – Quản lý dự án – Project management
1230气体泄漏 (Qìtǐ xièlòu) – Rò rỉ khí – Gas leak
1231作业规范 (Zuòyè guīfàn) – Quy định hoạt động – Operating standards
1232水处理 (Shuǐ chǔlǐ) – Xử lý nước – Water treatment
1233气体采集 (Qìtǐ cǎijí) – Thu thập khí – Gas collection
1234密闭设备 (Mìbì shèbèi) – Thiết bị kín – Sealed equipment
1235气体交换 (Qìtǐ jiāohuàn) – Trao đổi khí – Gas exchange
1236油气分类 (Yóuqì fēnlèi) – Phân loại dầu khí – Oil and gas classification
1237岩石样本 (Yánshí yàngběn) – Mẫu đá – Rock sample
1238长距离输送 (Cháng jùlí shūsòng) – Vận chuyển đường dài – Long-distance transportation
1239抽油机 (Chōuyóu jī) – Máy bơm dầu – Pump jack
1240防火措施 (Fánghuǒ cuòshī) – Biện pháp phòng cháy – Fire prevention measures
1241作业指导 (Zuòyè zhǐdǎo) – Hướng dẫn hoạt động – Operational guidance
1242电动泵 (Diàndòng bèng) – Bơm điện – Electric pump
1243潜水泵 (Qiánshuǐ bèng) – Bơm chìm – Submersible pump
1244地层压力 (Dìcéng yālì) – Áp suất tầng đất – Formation pressure
1245原油储存 (Yuányóu chǔcún) – Lưu trữ dầu thô – Crude oil storage
1246气体处理系统 (Qìtǐ chǔlǐ xìtǒng) – Hệ thống xử lý khí – Gas treatment system
1247输送系统 (Shūsòng xìtǒng) – Hệ thống vận chuyển – Transport system
1248勘探许可证 (Kāntàn xǔkězhèng) – Giấy phép thăm dò – Exploration license
1249环境影响评估 (Huánjìng yǐngxiǎng pínggū) – Đánh giá tác động môi trường – Environmental impact assessment
1250地下水 (Dìxià shuǐ) – Nước ngầm – Groundwater
1251抽油作业 (Chōuyóu zuòyè) – Hoạt động khai thác dầu – Oil extraction operations
1252节流阀 (Jiéliú fá) – Van tiết lưu – Throttle valve
1253反压 (Fǎn yā) – Áp suất ngược – Back pressure
1254地质调查 (Dìzhì diàochá) – Khảo sát địa chất – Geological survey
1255配套设施 (Pèitào shèshī) – Cơ sở hạ tầng đồng bộ – Supporting facilities
1256气体分布 (Qìtǐ fēnbù) – Phân bố khí – Gas distribution
1257生产计划 (Shēngchǎn jìhuà) – Kế hoạch sản xuất – Production plan
1258污染监测 (Wūrǎn jiāncè) – Giám sát ô nhiễm – Pollution monitoring
1259工程实施 (Gōngchéng shíshī) – Triển khai dự án – Project implementation
1260长周期监测 (Cháng zhōuqī jiāncè) – Giám sát dài hạn – Long-term monitoring
1261地下钻探 (Dìxià zuāntàn) – Khoan dưới lòng đất – Underground drilling
1262钻探记录 (Zuāntàn jìlù) – Hồ sơ khoan – Drilling record
1263油田开发 (Yóutián kāifā) – Phát triển mỏ dầu – Oil field development
1264液体排放 (Yètǐ páifàng) – Xả thải chất lỏng – Liquid discharge
1265调试程序 (Tiáoshì chéngxù) – Quy trình thử nghiệm – Testing procedure
1266钻孔直径 (Zuānkǒng zhíjìng) – Đường kính lỗ khoan – Borehole diameter
1267设备采购 (Shèbèi cǎigòu) – Mua sắm thiết bị – Equipment procurement
1268沉淀物 (Chéndiànwù) – Cặn lắng – Sediment
1269数据分析 (Shùjù fēnxī) – Phân tích dữ liệu – Data analysis
1270反应堆 (Fǎnyìngduī) – Lò phản ứng – Reactor
1271抽采技术 (Chōucǎi jìshù) – Công nghệ khai thác – Extraction technology
1272原油处理 (Yuányóu chǔlǐ) – Xử lý dầu thô – Crude oil treatment
1273紧急预案 (Jǐnjí yù’àn) – Kế hoạch ứng phó khẩn cấp – Emergency response plan
1274管道安装 (Guǎndào ānzhuāng) – Lắp đặt ống dẫn – Pipeline installation
1275设备安全 (Shèbèi ānquán) – An toàn thiết bị – Equipment safety
1276地质模型 (Dìzhì móxíng) – Mô hình địa chất – Geological model
1277应急响应 (Yìngjí xiǎngyìng) – Phản ứng khẩn cấp – Emergency response
1278热能回收 (Rènéng huíshōu) – Khôi phục năng lượng nhiệt – Thermal recovery
1279水合物 (Shuǐhéwù) – Hydrat nước – Hydrate
1280干燥过程 (Gānzào guòchéng) – Quá trình khô – Drying process
1281水平钻探 (Shuǐpíng zuāntàn) – Khoan ngang – Horizontal drilling
1282监控系统 (Jiānkòng xìtǒng) – Hệ thống giám sát – Monitoring system
1283冗余系统 (Rǒngyú xìtǒng) – Hệ thống dư thừa – Redundant system
1284信息共享 (Xìnxī gòngxiǎng) – Chia sẻ thông tin – Information sharing
1285旋转装置 (Xuánzhuǎn zhuāngzhì) – Thiết bị quay – Rotating device
1286冷却系统 (Lěngquè xìtǒng) – Hệ thống làm mát – Cooling system
1287工作流 (Gōngzuò liú) – Luồng công việc – Workflow
1288多相流 (Duōxiàng liú) – Dòng đa pha – Multiphase flow
1289蒸汽动力 (Zhēngqì dònglì) – Động lực hơi nước – Steam power
1290恢复期 (Huīfù qī) – Thời gian phục hồi – Recovery period
1291流体密度 (Liútǐ mìdù) – Mật độ chất lỏng – Fluid density
1292钻井设备 (Zuān jǐng shèbèi) – Thiết bị khoan – Drilling equipment
1293合成气 (Héchéng qì) – Khí tổng hợp – Synthesis gas
1294气体检测 (Qìtǐ jiǎncè) – Kiểm tra khí – Gas detection
1295管道清洗 (Guǎndào qīngxǐ) – Vệ sinh ống dẫn – Pipeline cleaning
1296沉积岩 (Chénjīyán) – Đá trầm tích – Sedimentary rock
1297采油率 (Cǎiyóu lǜ) – Tỷ lệ thu hồi dầu – Oil recovery rate
1298钻探系统 (Zuāntàn xìtǒng) – Hệ thống khoan – Drilling system
1299污染控制 (Wūrǎn kòngzhì) – Kiểm soát ô nhiễm – Pollution control
1300生产效率 (Shēngchǎn xiàolǜ) – Hiệu suất sản xuất – Production efficiency
1301资源评估 (Zīyuán pínggū) – Đánh giá tài nguyên – Resource assessment
1302通风系统 (Tōngfēng xìtǒng) – Hệ thống thông gió – Ventilation system
1303气压 (Qìyā) – Áp suất khí – Gas pressure
1304地热能 (Dìrè néng) – Năng lượng địa nhiệt – Geothermal energy
1305海底采油 (Hǎidǐ cǎiyóu) – Khai thác dầu dưới đáy biển – Subsea oil extraction
1306维护计划 (Wéihù jìhuà) – Kế hoạch bảo trì – Maintenance plan
1307储油罐 (Chǔyóu guàn) – Bồn chứa dầu – Oil tank
1308气体运输 (Qìtǐ yùnshū) – Vận chuyển khí – Gas transportation
1309石油地质 (Shíyóu dìzhì) – Địa chất dầu mỏ – Petroleum geology
1310采气 (Cǎiqì) – Khai thác khí – Gas extraction
1311泥浆泵 (Níjiāng bèng) – Bơm bùn – Mud pump
1312剖面图 (Pōumiàn tú) – Hình cắt ngang – Cross-section diagram
1313井壁 (Jǐng bì) – Thành giếng – Wellbore
1314试油 (Shìyóu) – Thử nghiệm dầu – Oil testing
1315流动性 (Liúdòng xìng) – Tính lưu động – Flowability
1316机械完整性 (Jīxiè wánzhěng xìng) – Tính toàn vẹn cơ khí – Mechanical integrity
1317资源开采 (Zīyuán kāicǎi) – Khai thác tài nguyên – Resource extraction
1318气体溢出 (Qìtǐ yìchū) – Rò rỉ khí – Gas leak
1319设备调试 (Shèbèi tiáoshì) – Thiết lập thiết bị – Equipment commissioning
1320化学分析 (Huàxué fēnxī) – Phân tích hóa học – Chemical analysis
1321勘探钻井 (Kāntàn zuānjǐng) – Khoan thăm dò – Exploration drilling
1322液体泵送 (Yètǐ bèngsòng) – Bơm chất lỏng – Liquid pumping
1323开采许可证 (Kāicǎi xǔkězhèng) – Giấy phép khai thác – Extraction license
1324基础设施 (Jīchǔ shèshī) – Cơ sở hạ tầng – Infrastructure
1325污染评估 (Wūrǎn pínggū) – Đánh giá ô nhiễm – Pollution assessment
1326石油储存 (Shíyóu chǔcún) – Lưu trữ dầu mỏ – Oil storage
1327油气分离 (Yóuqì fēnlí) – Tách dầu khí – Oil-gas separation
1328监测设备 (Jiāncè shèbèi) – Thiết bị giám sát – Monitoring equipment
1329现场检查 (Xiànchǎng jiǎnchá) – Kiểm tra hiện trường – On-site inspection
1330震动监测 (Zhèndòng jiāncè) – Giám sát rung động – Vibration monitoring
1331压裂技术 (Yāliè jìshù) – Kỹ thuật bẻ gãy – Fracturing technology
1332土壤采样 (Tǔrǎng cǎiyàng) – Lấy mẫu đất – Soil sampling
1333流动模型 (Liúdòng móxíng) – Mô hình dòng chảy – Flow model
1334施工图 (Shīgōng tú) – Bản vẽ thi công – Construction drawing
1335管道泄漏 (Guǎndào xièlòu) – Rò rỉ ống dẫn – Pipeline leakage
1336井下作业 (Jǐngxià zuòyè) – Công việc dưới lòng đất – Downhole operations
1337油气勘探 (Yóuqì kāntàn) – Thăm dò dầu khí – Oil and gas exploration
1338化学药剂 (Huàxué yàojì) – Hóa chất – Chemical agents
1339钻井记录 (Zuānjǐng jìlù) – Hồ sơ khoan – Drilling record
1340稀油 (Xī yóu) – Dầu nhẹ – Light oil
1341流量测量 (Liúliàng cèliàng) – Đo lưu lượng – Flow measurement
1342石油产品 (Shíyóu chǎnpǐn) – Sản phẩm dầu mỏ – Petroleum products
1343压缩机 (Yāsuōjī) – Máy nén – Compressor
1344井下设备 (Jǐngxià shèbèi) – Thiết bị dưới lòng đất – Downhole equipment
1345物探技术 (Wùtàn jìshù) – Kỹ thuật khảo sát vật lý – Geophysical exploration technology
1346液体处理 (Yètǐ chǔlǐ) – Xử lý chất lỏng – Liquid treatment
1347高温高压 (Gāowēn gāoyā) – Nhiệt độ và áp suất cao – High temperature and pressure
1348储层 (Chǔcéng) – Tầng chứa – Reservoir
1349旋转钻头 (Xuánzhuǎn zuāntóu) – Mũi khoan xoay – Rotary drill bit
1350地质勘查 (Dìzhì kānchá) – Khảo sát địa chất – Geological survey
1351可行性研究 (Kěxíngxìng yánjiū) – Nghiên cứu tính khả thi – Feasibility study
1352流体动力学 (Liútǐ dònglìxué) – Thủy động lực học – Fluid dynamics
1353深水钻井 (Shēn shuǐ zuānjǐng) – Khoan nước sâu – Deepwater drilling
1354电缆 (Diànlǎn) – Cáp điện – Electrical cable
1355气体输送 (Qìtǐ shūsòng) – Vận chuyển khí – Gas transportation
1356压缩气体 (Yāsuō qìtǐ) – Khí nén – Compressed gas
1357作业许可证 (Zuòyè xǔkězhèng) – Giấy phép hoạt động – Operating permit
1358油气开采 (Yóuqì kāicǎi) – Khai thác dầu khí – Oil and gas extraction
1359钻井参数 (Zuānjǐng cānshù) – Tham số khoan – Drilling parameters
1360外部环境 (Wàibù huánjìng) – Môi trường bên ngoài – External environment
1361流体粘度 (Liútǐ niándù) – Độ nhớt của chất lỏng – Fluid viscosity
1362管道施工 (Guǎndào shīgōng) – Thi công ống dẫn – Pipeline construction
1363开采设备 (Kāicǎi shèbèi) – Thiết bị khai thác – Extraction equipment
1364废水处理 (Fèishuǐ chǔlǐ) – Xử lý nước thải – Wastewater treatment
1365油井 (Yóujǐng) – Giếng dầu – Oil well
1366电力系统 (Diànlì xìtǒng) – Hệ thống điện năng – Power system
1367采油工艺 (Cǎiyóu gōngyì) – Công nghệ khai thác dầu – Oil extraction technology
1368阀门 (Fámén) – Van – Valve
1369井眼 (Jǐngyǎn) – Lỗ khoan – Borehole
1370成品油 (Chéngpǐn yóu) – Dầu thành phẩm – Finished oil
1371钻进 (Zuānjìn) – Khoan vào – Drilling in
1372地面设施 (Dìmiàn shèshī) – Cơ sở hạ tầng mặt đất – Surface facilities
1373回采 (Huí cǎi) – Khôi phục khai thác – Recovery
1374固体废物 (Gùtǐ fèiwù) – Chất thải rắn – Solid waste
1375深井 (Shēn jǐng) – Giếng sâu – Deep well
1376管道维护 (Guǎndào wéihù) – Bảo trì ống dẫn – Pipeline maintenance
1377隔离阀 (Gélí fá) – Van ngắt – Isolation valve
1378设备故障 (Shèbèi gùzhàng) – Sự cố thiết bị – Equipment failure
1379水淹 (Shuǐ yān) – Ngập nước – Flooding
1380油井测试 (Yóujǐng cèshì) – Kiểm tra giếng dầu – Well testing
1381集气管 (Jí qì guǎn) – Ống thu khí – Gas gathering line
1382井口设备 (Jǐngkǒu shèbèi) – Thiết bị giếng – Wellhead equipment
1383油气循环 (Yóuqì xúnhuán) – Tuần hoàn dầu khí – Oil and gas circulation
1384放空 (Fàng kōng) – Xả khí – Venting
1385流体特性 (Liútǐ tèxìng) – Tính chất chất lỏng – Fluid properties
1386设备安装 (Shèbèi ānzhuāng) – Lắp đặt thiết bị – Equipment installation
1387钻孔 (Zuānkǒng) – Lỗ khoan – Drill hole
1388储层模拟 (Chǔcéng mǒnǐ) – Mô phỏng tầng chứa – Reservoir simulation
1389增产措施 (Zēngchǎn cuòshī) – Biện pháp tăng sản lượng – Production enhancement measures
1390阀门操作 (Fámén cāozuò) – Vận hành van – Valve operation
1391抽油机 (Chōuyóujī) – Máy bơm dầu – Oil pump
1392井下监测 (Jǐngxià jiāncè) – Giám sát dưới giếng – Downhole monitoring
1393旋转马达 (Xuánzhuǎn mǎdá) – Động cơ xoay – Rotary motor
1394干燥器 (Gānzào qì) – Máy sấy – Dryer
1395管道腐蚀 (Guǎndào fǔshí) – Ăn mòn ống dẫn – Pipeline corrosion
1396油气处理 (Yóuqì chǔlǐ) – Xử lý dầu khí – Oil and gas processing
1397旋转压缩机 (Xuánzhuǎn yāsuōjī) – Máy nén xoay – Rotary compressor
1398操作手册 (Cāozuò shǒucè) – Sổ tay vận hành – Operating manual
1399油田监测 (Yóutián jiāncè) – Giám sát mỏ dầu – Oil field monitoring
1400技术审查 (Jìshù shěnchá) – Đánh giá kỹ thuật – Technical review
1401应急预案 (Yìngjí yù’àn) – Kế hoạch ứng phó khẩn cấp – Emergency response plan
1402废气排放 (Fèiqì páifàng) – Khí thải – Emission
1403气体计量 (Qìtǐ jìliàng) – Đo lường khí – Gas measurement
1404阀体 (Fátǐ) – Thân van – Valve body
1405设备测试 (Shèbèi cèshì) – Kiểm tra thiết bị – Equipment testing
1406采油方式 (Cǎiyóu fāngshì) – Phương thức khai thác dầu – Oil extraction method
1407作业许可 (Zuòyè xǔkě) – Giấy phép hoạt động – Work permit
1408水源保护 (Shuǐyuán bǎohù) – Bảo vệ nguồn nước – Water source protection
1409复产 (Fù chǎn) – Khôi phục sản xuất – Production recovery
1410长效计划 (Cháng xiào jìhuà) – Kế hoạch lâu dài – Long-term plan
1411现场施工 (Xiànchǎng shīgōng) – Thi công tại hiện trường – On-site construction
1412采收率 (Cǎishōu lǜ) – Tỷ lệ thu hồi – Recovery rate
1413排污管 (Páiwū guǎn) – Ống thải – Discharge pipe
1414气体回收 (Qìtǐ huíshōu) – Thu hồi khí – Gas recovery
1415地震勘探 (Dìzhèn kāntàn) – Thăm dò địa chấn – Seismic exploration
1416能源管理 (Néngyuán guǎnlǐ) – Quản lý năng lượng – Energy management
1417遥测系统 (Yáocè xìtǒng) – Hệ thống đo xa – Telemetry system
1418断层 (Duàncéng) – Đứt gãy – Fault
1419导向钻井 (Dǎoxiàng zuānjǐng) – Khoan định hướng – Directional drilling
1420维护检修 (Wéihù jiǎnxiū) – Bảo trì và sửa chữa – Maintenance and repair
1421油藏 (Yóucáng) – Mỏ dầu – Oil reservoir
1422回压 (Huí yā) – Áp suất hồi – Back pressure
1423数据记录 (Shùjù jìlù) – Ghi chép dữ liệu – Data logging
1424回注 (Huí zhù) – Tái bơm – Re-injection
1425浮子 (Fúzǐ) – Phao – Float
1426过滤器 (Guòlǜqì) – Bộ lọc – Filter
1427应力测试 (Yìnglì cèshì) – Thử nghiệm ứng suất – Stress testing
1428调压 (Tiáoyā) – Điều chỉnh áp suất – Pressure regulation
1429钻机操作 (Zuān jī cāozuò) – Vận hành giàn khoan – Rig operation
1430气井完井 (Qì jǐng wán jǐng) – Hoàn thiện giếng khí – Gas well completion
1431岩石力学 (Yánshí lìxué) – Cơ học đá – Rock mechanics
1432可燃气体 (Kěrán qìtǐ) – Khí dễ cháy – Flammable gas
1433井口压力 (Jǐngkǒu yālì) – Áp suất giếng – Wellhead pressure
1434固井 (Gù jǐng) – Xi măng giếng – Casing cementing
1435表面设施 (Biǎomiàn shèshī) – Cơ sở hạ tầng bề mặt – Surface facilities
1436采气 (Cǎi qì) – Khai thác khí – Gas extraction
1437封井 (Fēng jǐng) – Đóng giếng – Well sealing
1438测井 (Cè jǐng) – Đo sâu – Well logging
1439流量计 (Liúliàng jì) – Đồng hồ lưu lượng – Flow meter
1440矿井通风 (Kuàngjǐng tōngfēng) – Thông gió mỏ – Mine ventilation
1441输油管 (Shūyóu guǎn) – Ống dẫn dầu – Oil pipeline
1442非开采区 (Fēi kāicǎi qū) – Khu vực không khai thác – Non-extraction zone
1443油田服务 (Yóutián fúwù) – Dịch vụ mỏ dầu – Oil field services
1444放水 (Fàng shuǐ) – Xả nước – Water discharge
1445阻塞 (Zǔsè) – Tắc nghẽn – Blockage
1446定向钻探 (Dìngxiàng zuāntàn) – Khoan định hướng – Directional drilling
1447天然气管道 (Tiānránqì guǎndào) – Đường ống khí tự nhiên – Natural gas pipeline
1448水泵 (Shuǐ bèng) – Máy bơm nước – Water pump
1449离心分离机 (Lícūn fēnlí jī) – Máy ly tâm – Centrifuge
1450脱水装置 (Tuōshuǐ zhuāngzhì) – Thiết bị tách nước – Dehydration unit
1451热水喷射 (Rèshuǐ pēnshè) – Phun nước nóng – Hot water injection
1452动态监测 (Dòngtài jiāncè) – Giám sát động – Dynamic monitoring
1453热传导 (Rè chuándǎo) – Dẫn nhiệt – Heat conduction
1454泥浆 (Níjiāng) – Bùn khoan – Drilling mud
1455透水性 (Tòushuǐ xìng) – Tính thấm nước – Permeability
1456气体回注 (Qìtǐ huízhù) – Tái bơm khí – Gas reinjection
1457涡流探测 (Wōliú tàncè) – Thăm dò cảm biến xoáy – Eddy current detection
1458安全防护 (Ānquán fánghù) – Biện pháp an toàn – Safety protection
1459工艺流程 (Gōngyì liúchéng) – Quy trình công nghệ – Process flow
1460油气勘探 (Yóuqì kāntàn) – Khảo sát dầu khí – Oil and gas exploration
1461地层分析 (Dìcéng fēnxī) – Phân tích địa tầng – Formation analysis
1462化学注入 (Huàxué zhùrù) – Tiêm hóa chất – Chemical injection
1463洗井 (Xǐ jǐng) – Rửa giếng – Well cleaning
1464作业平台 (Zuòyè píngtái) – Nền tảng hoạt động – Work platform
1465抽油机 (Chōu yóu jī) – Máy bơm dầu – Oil pump
1466重力分离 (Zhònglì fēnlí) – Tách trọng lực – Gravity separation
1467低渗透性 (Dī shèntòu xìng) – Tính thấm thấp – Low permeability
1468高压设备 (Gāo yā shèbèi) – Thiết bị áp suất cao – High-pressure equipment
1469钻头 (Zuān tóu) – Mũi khoan – Drill bit
1470水油分离 (Shuǐ yóu fēnlí) – Tách nước và dầu – Water-oil separation
1471输气管 (Shū qì guǎn) – Ống dẫn khí – Gas pipeline
1472勘探许可 (Kāntàn xǔkě) – Giấy phép thăm dò – Exploration permit
1473防喷装置 (Fáng pēn zhuāngzhì) – Thiết bị chống phun – Blowout preventer
1474输送带 (Shūsòng dài) – Băng tải – Conveyor belt
1475海底管道 (Hǎidǐ guǎndào) – Đường ống dưới biển – Subsea pipeline
1476化学注水 (Huàxué zhù shuǐ) – Tiêm nước hóa học – Chemical water injection
1477沉积物 (Chénjīwù) – Trầm tích – Sediment
1478防腐涂料 (Fángfǔ túliào) – Sơn chống ăn mòn – Anti-corrosion coating
1479沉降 (Chénjiàng) – Lún – Settlement
1480试井 (Shì jǐng) – Thử giếng – Well testing
1481吸油 (Xī yóu) – Hút dầu – Oil absorption
1482补给水 (Bǔjǐ shuǐ) – Nước bổ sung – Makeup water
1483抗压强度 (Kàng yā qiángdù) – Độ bền nén – Compressive strength
1484紧固件 (Jǐngùjiàn) – Đồ lắp ráp – Fastener
1485砂石分离 (Shāshí fēnlí) – Tách cát và đá – Sand and gravel separation
1486防爆 (Fángbào) – Chống nổ – Explosion-proof
1487盐水注入 (Yánshuǐ zhùrù) – Tiêm nước muối – Brine injection
1488井身结构 (Jǐng shēn jiégòu) – Cấu trúc giếng – Wellbore structure
1489压裂液 (Yāliè yè) – Dung dịch phá vỡ – Fracturing fluid
1490浮动平台 (Fúdòng píngtái) – Nền tảng nổi – Floating platform
1491后期开发 (Hòuqī kāifā) – Phát triển giai đoạn sau – Late-stage development
1492水泥封固 (Shuǐní fēnggù) – Cố định bằng xi măng – Cementing
1493电缆 (Diànlǎn) – Cáp điện – Electric cable
1494物探 (Wùtàn) – Thăm dò vật lý – Physical exploration
1495陆上钻井 (Lùshàng zuān jǐng) – Khoan trên đất liền – Onshore drilling
1496井壁 (Jǐng bì) – Thành giếng – Wellbore wall
1497排放标准 (Páifàng biāozhǔn) – Tiêu chuẩn xả thải – Emission standards
1498压力阀 (Yālì fá) – Van áp suất – Pressure valve
1499热能 (Rè néng) – Năng lượng nhiệt – Thermal energy
1500二次采油 (Èr cì cǎiyóu) – Khai thác dầu thứ cấp – Secondary recovery
1501油井 (Yóu jǐng) – Giếng dầu – Oil well
1502作业安全 (Zuòyè ānquán) – An toàn lao động – Operational safety
1503换热器 (Huàn rè qì) – Thiết bị trao đổi nhiệt – Heat exchanger
1504地质图 (Dìzhì tú) – Bản đồ địa chất – Geological map
1505调度中心 (Tiáodù zhōngxīn) – Trung tâm điều độ – Dispatch center
1506气体探测 (Qìtǐ tàncè) – Thăm dò khí – Gas detection
1507泥浆性质 (Níjiāng xìngzhì) – Tính chất bùn khoan – Mud properties
1508原油 (Yuányóu) – Dầu thô – Crude oil
1509注水 (Zhù shuǐ) – Tiêm nước – Water injection
1510抽水 (Chōu shuǐ) – Bơm nước – Water pumping
1511定向钻井 (Dìngxiàng zuān jǐng) – Khoan định hướng – Directional drilling
1512砂岩 (Shāyán) – Cát kết – Sandstone
1513回流 (Huílú) – Dòng chảy hồi – Backflow
1514泄漏检测 (Xièlòu jiǎncè) – Kiểm tra rò rỉ – Leak detection
1515隔离阀 (Gélí fá) – Van cách ly – Isolation valve
1516钻井平台 (Zuān jǐng píngtái) – Giàn khoan – Drilling platform
1517流动性 (Liúdòngxìng) – Tính lưu động – Mobility
1518探矿 (Tànkuàng) – Khảo sát khoáng sản – Mineral exploration
1519回注 (Huízhù) – Tiêm trở lại – Re-injection
1520井位 (Jǐng wèi) – Vị trí giếng – Well location
1521输油管道 (Shū yóu guǎndào) – Đường ống dẫn dầu – Oil pipeline
1522潜油泵 (Qián yóu bèng) – Máy bơm chìm – Submersible pump
1523井喷 (Jǐng pēn) – Phun giếng – Blowout
1524灌浆 (Guànjiāng) – Tiêm vữa – Grouting
1525电磁探测 (Diàncí tàncè) – Thăm dò điện từ – Electromagnetic detection
1526冷却液 (Lěngquè yè) – Dung dịch làm mát – Coolant
1527干扰 (Gānrǎo) – Can thiệp – Interference
1528水力压裂 (Shuǐlì yāliè) – Phá vỡ bằng nước – Hydraulic fracturing
1529液体天然气 (Yètǐ tiānrán qì) – Khí thiên nhiên lỏng – Liquefied natural gas (LNG)
1530填埋 (Tiánmái) – Lấp đầy – Landfilling
1531干气 (Gān qì) – Khí khô – Dry gas
1532渗透 (Shèntòu) – Thẩm thấu – Permeation
1533管道泄漏 (Guǎndào xièlòu) – Rò rỉ đường ống – Pipeline leakage
1534油气分离 (Yóuqì fēnlí) – Tách dầu khí – Oil and gas separation
1535井口 (Jǐng kǒu) – Miệng giếng – Wellhead
1536涌流 (Yǒngliú) – Dòng chảy – Surge flow
1537活塞 (Huósāi) – Piston – Piston
1538测井 (Cè jǐng) – Đo độ sâu giếng – Well logging
1539水文 (Shuǐwén) – Thủy văn – Hydrology
1540压力监控 (Yālì jiānkòng) – Giám sát áp suất – Pressure monitoring
1541变频器 (Biànpín qì) – Biến tần – Variable frequency drive
1542浮力 (Fúlì) – Lực nổi – Buoyancy
1543地面设备 (Dìmiàn shèbèi) – Thiết bị mặt đất – Surface equipment
1544管道腐蚀 (Guǎndào fǔshí) – Ăn mòn đường ống – Pipeline corrosion
1545控制系统 (Kòngzhì xìtǒng) – Hệ thống điều khiển – Control system
1546反向冲洗 (Fǎnxiàng chōngxǐ) – Rửa ngược – Reverse washing
1547测试 (Cèshì) – Kiểm tra – Testing
1548高压泵 (Gāoyā bèng) – Bơm áp suất cao – High-pressure pump
1549自然产量 (Zìrán chǎnliàng) – Sản lượng tự nhiên – Natural production
1550接头 (Jiētóu) – Khớp nối – Joint
1551储气罐 (Chǔ qì guàn) – Bình chứa khí – Gas storage tank
1552环保设备 (Huánbǎo shèbèi) – Thiết bị bảo vệ môi trường – Environmental protection equipment
1553物探 (Wù tàn) – Thăm dò vật lý – Physical exploration
1554电力供应 (Diànlì gōngyìng) – Cung cấp điện – Power supply
1555井场 (Jǐng chǎng) – Khu vực giếng – Well site
1556过滤器 (Guòlǜ qì) – Bộ lọc – Filter
1557矿物油 (Kuàngwù yóu) – Dầu khoáng – Mineral oil
1558损耗 (Sǔnhào) – Tổn thất – Loss
1559气田 (Qì tián) – Mỏ khí – Gas field
1560地层 (Dìcéng) – Tầng địa chất – Formation
1561开采技术 (Kāicǎi jìshù) – Kỹ thuật khai thác – Extraction technology
1562原油储存 (Yuányóu chúcún) – Lưu trữ dầu thô – Crude oil storage
1563管道检测 (Guǎndào jiǎncè) – Kiểm tra đường ống – Pipeline inspection
1564硫化氢 (Liúhuà qīng) – Hydro sulfua – Hydrogen sulfide
1565钻头 (Zuāntóu) – Đầu khoan – Drill bit
1566隔水层 (Gésuǐ céng) – Tầng cách nước – Aquitard
1567井道 (Jǐngdào) – Đường ống giếng – Wellbore
1568自喷井 (Zì pēn jǐng) – Giếng phun tự nhiên – Gusher well
1569气井测试 (Qì jǐng cèshì) – Kiểm tra giếng khí – Gas well testing
1570干砂 (Gān shā) – Cát khô – Dry sand
1571勘探合同 (Kāntàn hé​tóng) – Hợp đồng thăm dò – Exploration contract
1572电磁波 (Diàncí bō) – Sóng điện từ – Electromagnetic wave
1573生产平台 (Shēngchǎn píngtái) – Giàn sản xuất – Production platform
1574测深 (Cè shēn) – Đo độ sâu – Depth measurement
1575排水 (Páishuǐ) – Thoát nước – Drainage
1576回流钻井 (Huílú zuānjǐng) – Khoan hồi lưu – Reverse drilling
1577气液分离 (Qì yè fēnlí) – Tách khí và lỏng – Gas-liquid separation
1578可再生能源 (Kě zàishēng néngyuán) – Năng lượng tái tạo – Renewable energy
1579井筒 (Jǐngtǒng) – Cái giếng – Well shaft
1580氮气 (Dànqì) – Khí nitơ – Nitrogen gas
1581分层压裂 (Fēncéng yālì) – Nứt vỡ theo lớp – Layered fracturing
1582蒸发 (Zhēngfā) – Bay hơi – Evaporation
1583多级泵 (Duōjí bèng) – Bơm nhiều cấp – Multistage pump
1584下井 (Xià jǐng) – Xuống giếng – Well intervention
1585石油流动 (Shíyóu liúdòng) – Dòng chảy dầu – Oil flow
1586深水钻探 (Shēn shuǐ zuàntàn) – Khoan nước sâu – Deepwater drilling
1587滑块 (Huákè) – Khối trượt – Sliding block
1588井下设备 (Jǐngxià shèbèi) – Thiết bị dưới giếng – Downhole equipment
1589油气资源 (Yóuqì zīyuán) – Tài nguyên dầu khí – Oil and gas resources
1590操作系统 (Cāozuò xìtǒng) – Hệ thống điều khiển – Operating system
1591恢复压力 (Huīfù yālì) – Khôi phục áp suất – Pressure recovery
1592采油 (Cǎiyóu) – Khai thác dầu – Oil extraction
1593水层 (Shuǐcéng) – Tầng nước – Water layer
1594石油储量 (Shíyóu chǔliàng) – Trữ lượng dầu – Oil reserves
1595起重机 (Qǐzhòngjī) – Cần cẩu – Crane
1596气体渗透 (Qìtǐ shèntòu) – Thấm khí – Gas permeability
1597排气 (Páiqì) – Thoát khí – Exhaust
1598钻探日志 (Zuàntàn rìzhì) – Nhật ký khoan – Drilling log
1599操作员 (Cāozuòyuán) – Người vận hành – Operator
1600污染 (Wūrǎn) – Ô nhiễm – Pollution
1601安全措施 (Ānquán cuòshī) – Biện pháp an toàn – Safety measures
1602采样器 (Cǎiyàng qì) – Thiết bị lấy mẫu – Sampler
1603立管 (Lìguǎn) – Ống đứng – Vertical pipe
1604热解 (Rèjiě) – Phân hủy nhiệt – Pyrolysis
1605地面设施 (Dìmiàn shèshī) – Cơ sở mặt đất – Surface facilities
1606钻井机 (Zuànjǐng jī) – Máy khoan – Drilling rig
1607循环系统 (Xúnhuán xìtǒng) – Hệ thống tuần hoàn – Circulation system
1608经济效益 (Jīngjì xiàoyì) – Hiệu quả kinh tế – Economic efficiency
1609钻杆 (Zuāngǎn) – Thanh khoan – Drill pipe
1610换热器 (Huànrèqì) – Thiết bị trao đổi nhiệt – Heat exchanger
1611冷却液 (Lěngquè yè) – Chất lỏng làm mát – Cooling liquid
1612外部压力 (Wàibù yālì) – Áp lực bên ngoài – External pressure
1613排水系统 (Páishuǐ xìtǒng) – Hệ thống thoát nước – Drainage system
1614电动机 (Diàndòngjī) – Động cơ điện – Electric motor
1615衬套 (Chèntào) – Ống lót – Liner
1616固井 (Gùjǐng) – Giếng cứng – Cemented well
1617探井 (Tànjǐng) – Giếng thăm dò – Exploration well
1618放喷 (Fàngpēn) – Xả phun – Blowout
1619探测器 (Tàncèqì) – Thiết bị dò tìm – Detector
1620机组 (Jīzǔ) – Tổ máy – Machine unit
1621气井 (Qìjǐng) – Giếng khí – Gas well
1622流动压力 (Liúdòng yālì) – Áp lực dòng chảy – Flow pressure
1623储存罐 (Chúcún guàn) – Bồn chứa – Storage tank
1624开采技术 (Kāicǎi jìshù) – Công nghệ khai thác – Extraction technology
1625油水分离 (Yóu shuǐ fēnlí) – Tách dầu và nước – Oil-water separation
1626井下作业 (Jǐngxià zuòyè) – Công việc dưới giếng – Downhole operation
1627物理性质 (Wùlǐ xìngzhì) – Tính chất vật lý – Physical properties
1628抽油泵 (Chōuyóu bèng) – Bơm hút dầu – Oil pump
1629沉淀 (Chéndiàn) – Lắng đọng – Sedimentation
1630环境影响 (Huánjìng yǐngxiǎng) – Tác động môi trường – Environmental impact
1631开采方法 (Kāicǎi fāngfǎ) – Phương pháp khai thác – Extraction method
1632流动性试验 (Liúdòngxìng shìyàn) – Thử nghiệm tính lưu động – Fluidity test
1633油气比 (Yóuqì bǐ) – Tỷ lệ dầu khí – Oil-gas ratio
1634漏油 (Lòuyóu) – Rò rỉ dầu – Oil leak
1635土壤污染 (Tǔrǎng wūrǎn) – Ô nhiễm đất – Soil contamination
1636注水 (Zhùshuǐ) – Bơm nước – Water injection
1637天然气 (Tiānránqì) – Khí tự nhiên – Natural gas
1638气体成分 (Qìtǐ chéngfèn) – Thành phần khí – Gas composition
1639井盖 (Jǐnggài) – Nắp giếng – Well cover
1640地质勘探 (Dìzhì kāntàn) – Thăm dò địa chất – Geological exploration
1641压力容器 (Yālì róngqì) – Thiết bị chịu áp lực – Pressure vessel
1642防喷器 (Fángpēnqì) – Thiết bị chống phun – Blowout preventer
1643水泥浆 (Shuǐní jiāng) – Xi măng bùn – Cement slurry
1644气体密度 (Qìtǐ mìdù) – Mật độ khí – Gas density
1645地层 (Dìcéng) – Tầng địa chất – Stratum
1646开采成本 (Kāicǎi chéngběn) – Chi phí khai thác – Extraction cost
1647监测系统 (Jiāncè xìtǒng) – Hệ thống giám sát – Monitoring system
1648工程管理 (Gōngchéng guǎnlǐ) – Quản lý dự án – Project management
1649储气库 (Chǔqìkù) – Kho khí – Gas storage facility
1650爆炸 (Bàozhà) – Nổ – Explosion
1651地面设施 (Dìmiàn shèshī) – Cơ sở hạ tầng trên mặt đất – Surface facilities
1652减压 (Jiǎnyā) – Giảm áp – Pressure reduction
1653维护保养 (Wéihù bǎoyǎng) – Bảo trì và bảo dưỡng – Maintenance and upkeep
1654**回注 (Huízhu) **- Bơm hồi lưu – Backflow
1655采集 (Cǎijí) – Thu thập – Collection
1656钻杆 (Zuāngǎn) – Thanh khoan – Drill rod
1657承压能力 (Chéngyā nénglì) – Khả năng chịu áp lực – Pressure resistance capacity
1658检测设备 (Jiǎncè shèbèi) – Thiết bị kiểm tra – Testing equipment
1659工作台 (Gōngzuò tái) – Bàn làm việc – Workbench
1660钻井液 (Zuān jǐng yè) – Dung dịch khoan – Drilling fluid
1661深度 (Shēndù) – Độ sâu – Depth
1662环形 (Huánxíng) – Hình tròn – Circular
1663混合 (Hùnhé) – Trộn lẫn – Mixing
1664吸油 (Xīyóu) – Hút dầu – Oil suction
1665油层 (Yóucéng) – Tầng dầu – Oil layer
1666气田 (Qìtián) – Mỏ khí – Gas field
1667流量 (Liúliàng) – Lưu lượng – Flow rate
1668水源 (Shuǐyuán) – Nguồn nước – Water source
1669钢管 (Gāngguǎn) – Ống thép – Steel pipe
1670调节 (Tiáojié) – Điều chỉnh – Adjustment
1671测试 (Cèshì) – Thử nghiệm – Testing
1672分布 (Fēnbù) – Phân bố – Distribution
1673增压 (Zēngyā) – Tăng áp – Pressure increase
1674修井 (Xiūjǐng) – Sửa chữa giếng – Well repair
1675工艺 (Gōngyì) – Quy trình – Process
1676地层压力 (Dìcéng yālì) – Áp lực địa tầng – Formation pressure
1677排放 (Páifàng) – Xả thải – Emission
1678生产设施 (Shēngchǎn shèshī) – Cơ sở sản xuất – Production facilities
1679防护 (Fánghù) – Bảo vệ – Protection
1680流体 (Liútǐ) – Chất lỏng – Fluid
1681技术支持 (Jìshù zhīchí) – Hỗ trợ kỹ thuật – Technical support
1682油井平台 (Yóujǐng píngtái) – Giàn khoan dầu – Oil rig
1683油气储存 (Yóuqì chǔcún) – Lưu trữ dầu khí – Oil and gas storage
1684压缩 (Yāsuō) – Nén – Compression
1685井壁 (Jǐngbì) – Thành giếng – Wellbore
1686节流阀 (Jiéliú fá) – Van điều tiết – Throttle valve
1687清洗 (Qīngxǐ) – Rửa sạch – Cleaning
1688操作 (Cāozuò) – Vận hành – Operation
1689评估 (Pínggū) – Đánh giá – Evaluation
1690供气系统 (Gōngqì xìtǒng) – Hệ thống cung cấp khí – Gas supply system
1691转运 (Zhuǎnyùn) – Chuyển tải – Transfer
1692减震 (Jiǎnzhèn) – Giảm chấn – Shock absorption
1693技术规范 (Jìshù guīfàn) – Quy chuẩn kỹ thuật – Technical specification
1694产量 (Chǎnliàng) – Sản lượng – Output
1695承包商 (Chéngbāo shāng) – Nhà thầu – Contractor
1696地层 (Dìcéng) – Địa tầng – Formation
1697采集系统 (Cǎijí xìtǒng) – Hệ thống thu thập – Collection system
1698稳定 (Wěndìng) – Ổn định – Stability
1699铸造 (Zhùzào) – Đúc – Casting
1700安全操作 (Ānquán cāozuò) – Vận hành an toàn – Safe operation
1701油气合成 (Yóuqì héchéng) – Tổng hợp dầu khí – Oil and gas synthesis
1702报告 (Bàogào) – Báo cáo – Report
1703回收 (Huíshōu) – Tái chế – Recovery
1704安全检查 (Ānquán jiǎnchá) – Kiểm tra an toàn – Safety inspection
1705压力测试 (Yālì cèshì) – Thử nghiệm áp lực – Pressure testing
1706井下作业 (Jǐngxià zuòyè) – Công việc dưới lòng đất – Underground operations
1707地震 (Dìzhèn) – Địa chấn – Earthquake
1708管道 (Guǎndào) – Ống dẫn – Pipeline
1709重力 (Zhònglì) – Trọng lực – Gravity
1710反应 (Fǎnyìng) – Phản ứng – Reaction
1711冷却 (Lěngquè) – Làm mát – Cooling
1712沉积 (Chénjī) – Lắng đọng – Sedimentation
1713处理 (Chǔlǐ) – Xử lý – Processing
1714生产成本 (Shēngchǎn chéngběn) – Chi phí sản xuất – Production cost
1715机械 (Jīxiè) – Cơ khí – Machinery
1716测试设备 (Cèshì shèbèi) – Thiết bị thử nghiệm – Testing equipment
1717**回注 (Huízhu) ** – Bơm lại – Re-injection
1718服务合同 (Fúwù hé tóng) – Hợp đồng dịch vụ – Service contract
1719工作效率 (Gōngzuò xiàolǜ) – Hiệu quả công việc – Work efficiency
1720开采 (Kāicǎi) – Khai thác – Extraction
1721压力释放 (Yālì shìfàng) – Giải phóng áp lực – Pressure release
1722资源管理 (Zīyuán guǎnlǐ) – Quản lý tài nguyên – Resource management
1723抽油 (Chōuyóu) – Bơm dầu – Oil extraction
1724热交换 (Rè jiāohuàn) – Trao đổi nhiệt – Heat exchange
1725应急处理 (Yìngjí chǔlǐ) – Xử lý khẩn cấp – Emergency handling
1726沉降 (Chénjiàng) – Lún sụt – Settlement
1727临时设施 (Línshí shèshī) – Cơ sở tạm thời – Temporary facilities
1728调度 (Tiáodù) – Điều phối – Dispatch
1729改进 (Gǎijìn) – Cải tiến – Improvement
1730运营管理 (Yùnyíng guǎnlǐ) – Quản lý vận hành – Operations management
1731环境影响 (Huánjìng yǐngxiǎng) – Ảnh hưởng môi trường – Environmental impact
1732材料供应 (Cáiliào gōngyìng) – Cung cấp vật liệu – Material supply
1733开采许可证 (Kāicǎi xǔkězhèng) – Giấy phép khai thác – Extraction permit
1734生产规划 (Shēngchǎn guīhuà) – Quy hoạch sản xuất – Production planning
1735反应堆 (Fǎnyìng duī) – Lò phản ứng – Reactor
1736液体采集 (Yètǐ cǎijí) – Thu thập chất lỏng – Liquid collection
1737环境恢复 (Huánjìng huīfù) – Khôi phục môi trường – Environmental restoration
1738提升 (Tíshēng) – Nâng cao – Elevation
1739油田 (Yóutián) – Mỏ dầu – Oil field
1740进展 (Jìnzhǎn) – Tiến độ – Progress
1741液压 (Yèyā) – Thủy lực – Hydraulic
1742检修 (Jiǎnxiū) – Bảo trì – Overhaul
1743进料 (Jìnlào) – Nhập liệu – Feed
1744灌注 (Guànzhù) – Bơm vào – Injection
1745成本控制 (Chéngběn kòngzhì) – Kiểm soát chi phí – Cost control
1746气体处理 (Qìtǐ chǔlǐ) – Xử lý khí – Gas processing
1747储存 (Chúcún) – Lưu trữ – Storage
1748分层 (Fēncéng) – Phân tầng – Layering
1749持续监测 (Chíxù jiāncè) – Giám sát liên tục – Continuous monitoring
1750新技术 (Xīn jìshù) – Công nghệ mới – New technology
1751勘探井 (Kāntàn jǐng) – Giếng thăm dò – Exploration well
1752原油储量 (Yuányóu chǔliàng) – Trữ lượng dầu thô – Crude oil reserves
1753回收 (Huíshōu) – Thu hồi – Recovery
1754油气探测 (Yóuqì tàncè) – Phát hiện dầu khí – Oil and gas detection
1755焊接 (Hànjiē) – Hàn – Welding
1756气体分析 (Qìtǐ fēnxī) – Phân tích khí – Gas analysis
1757二氧化碳 (Èryǎnghuàtàn) – Carbon dioxide – Carbon dioxide
1758钻探 (Zuāntàn) – Khoan – Drilling
1759石油工程 (Shíyóu gōngchéng) – Kỹ thuật dầu khí – Petroleum engineering
1760沉淀 (Chén diàn) – Lắng đọng – Sedimentation
1761地层 (Dìcéng) – Địa tầng – Stratum
1762震动 (Zhèndòng) – Rung động – Vibration
1763隔离 (Gélí) – Cách ly – Isolation
1764回采 (Huícǎi) – Thu hồi – Reclamation
1765高压 (Gāoyā) – Áp suất cao – High pressure
1766钻井平台 (Zuānjǐng píngtái) – Giàn khoan – Drilling platform
1767环保措施 (Huánbǎo cuòshī) – Biện pháp bảo vệ môi trường – Environmental protection measures
1768清洗 (Qīngxǐ) – Làm sạch – Cleaning
1769智能监控 (Zhìnéng jiānkòng) – Giám sát thông minh – Smart monitoring
1770油水分离 (Yóushuǐ fēnlí) – Tách dầu nước – Oil-water separation
1771设备测试 (Shèbèi cèshì) – Thử nghiệm thiết bị – Equipment testing
1772耐压 (Nàiyā) – Chịu áp lực – Pressure resistance
1773裂缝 (Lièfèng) – Vết nứt – Fracture
1774水井 (Shuǐjǐng) – Giếng nước – Water well
1775储层 (Chǔcéng) – Nơi chứa – Reservoir
1776防止污染 (Fángzhǐ wūrǎn) – Ngăn ngừa ô nhiễm – Pollution prevention
1777探井 (Tànjǐng) – Giếng thăm dò – Test well
1778压裂 (Yāliè) – Nứt vỡ – Fracturing
1779采样 (Cǎiyàng) – Lấy mẫu – Sampling
1780紧急应对 (Jǐnjí yìngduì) – Đối phó khẩn cấp – Emergency response
1781裂缝注水 (Lièfèng zhùshuǐ) – Bơm nước vào vết nứt – Fracture water injection
1782管道施工 (Guǎndào shīgōng) – Thi công đường ống – Pipeline construction
1783化学药剂 (Huàxué yàojì) – Chất hóa học – Chemical agent
1784精炼 (Jīngliàn) – Chưng cất – Refining
1785油田开发 (Yóutián kāifā) – Khai thác mỏ dầu – Oil field development
1786技术培训 (Jìshù péixùn) – Đào tạo kỹ thuật – Technical training
1787海洋平台 (Hǎiyáng píngtái) – Giàn khoan biển – Offshore platform
1788破裂 (Pòliè) – Vỡ – Rupture
1789抽取 (Chōuqǔ) – Rút – Extraction
1790自然气 (Zìrán qì) – Khí tự nhiên – Natural gas
1791固井 (Gùjǐng) – Đổ bê tông giếng – Cementing
1792沉积 (Chénjī) – Lắng đọng – Deposition
1793扩展 (Kuòzhǎn) – Mở rộng – Expansion
1794测量工具 (Cèliàng gōngjù) – Công cụ đo lường – Measuring tools
1795油气分离 (Yóu qì fēnlí) – Tách dầu khí – Oil-gas separation
1796作业许可证 (Zuòyè xǔkězhèng) – Giấy phép thi công – Work permit
1797清洗 (Qīngxǐ) – Rửa – Cleaning
1798开采 (Kāicǎi) – Khai thác – Mining
1799防火 (Fánghuǒ) – Phòng cháy – Fire prevention
1800管道网络 (Guǎndào wǎngluò) – Mạng lưới ống – Pipeline network
1801设备调试 (Shèbèi tiáoshì) – Hiệu chỉnh thiết bị – Equipment debugging
1802技术标准 (Jìshù biāozhǔn) – Tiêu chuẩn kỹ thuật – Technical standards
1803油气储存 (Yóu qì chǔcún) – Lưu trữ dầu khí – Oil and gas storage
1804超深井 (Chāo shēn jǐng) – Giếng siêu sâu – Ultra-deep well
1805勘探 (Kāntàn) – Thăm dò – Exploration
1806测井 (Cè jǐng) – Đo kiểm giếng – Well logging
1807工程师 (Gōngchéngshī) – Kỹ sư – Engineer
1808作业计划 (Zuòyè jìhuà) – Kế hoạch thi công – Work plan
1809钻头 (Zuàn tóu) – Đầu khoan – Drill bit
1810作业报告 (Zuòyè bàogào) – Báo cáo công việc – Work report
1811钻进 (Zuàn jìn) – Khoan vào – Drill in
1812分层 (Fēncéng) – Phân lớp – Layering
1813采集数据 (Cǎijí shùjù) – Thu thập dữ liệu – Data collection
1814压力监测 (Yālì jiāncè) – Giám sát áp lực – Pressure monitoring
1815技术评估 (Jìshù pínggū) – Đánh giá kỹ thuật – Technical evaluation
1816环保法规 (Huánbǎo fǎguī) – Quy định bảo vệ môi trường – Environmental regulations
1817燃料 (Ránliào) – Nhiên liệu – Fuel
1818石油化学 (Shíyóu huàxué) – Hóa học dầu khí – Petrochemical
1819腐蚀 (Fǔshí) – Ăn mòn – Corrosion
1820石油精炼 (Shíyóu jīngliàn) – Chưng cất dầu – Oil refining
1821油气管道 (Yóu qì guǎndào) – Đường ống dầu khí – Oil and gas pipeline
1822液体 (Yètǐ) – Chất lỏng – Liquid
1823生产许可证 (Shēngchǎn xǔkězhèng) – Giấy phép sản xuất – Production license
1824石油公司 (Shíyóu gōngsī) – Công ty dầu khí – Oil company
1825输送 (Shūsòng) – Vận chuyển – Transport
1826工作平台 (Gōngzuò píngtái) – Nền tảng làm việc – Work platform
1827监测 (Jiāncè) – Giám sát – Monitoring
1828冷却液 (Lěngquè yè) – Chất lỏng làm mát – Coolant
1829回压 (Huí yā) – Áp lực hồi – Back pressure
1830导管 (Dǎoguǎn) – Ống dẫn – Conduit
1831冲击 (Chōngjī) – Va chạm – Impact
1832分离 (Fēnlí) – Tách rời – Separation
1833提取 (Tíqǔ) – Chiết xuất – Extraction
1834过载 (Guòzài) – Quá tải – Overload
1835作业人员 (Zuòyè rényuán) – Nhân viên thi công – Work personnel
1836压力测试 (Yālì cèshì) – Kiểm tra áp lực – Pressure testing
1837泄漏 (Xièlòu) – Rò rỉ – Leak
1838油气资源 (Yóu qì zīyuán) – Tài nguyên dầu khí – Oil and gas resources
1839技术人员 (Jìshù rényuán) – Nhân viên kỹ thuật – Technical personnel
1840检测 (Jiǎncè) – Kiểm tra – Testing
1841钻探设备 (Zuàntàn shèbèi) – Thiết bị khoan – Drilling equipment
1842石油储备 (Shíyóu chǔbèi) – Dự trữ dầu – Oil reserves
1843成本分析 (Chéngběn fēnxī) – Phân tích chi phí – Cost analysis
1844作业指导 (Zuòyè zhǐdǎo) – Hướng dẫn công việc – Work instruction
1845反向钻探 (Fǎnxiàng zuàntàn) – Khoan ngược – Reverse drilling
1846破裂 (Pòliè) – Nứt vỡ – Fracture
1847强度 (Qiángdù) – Độ bền – Strength
1848注入 (Zhùrù) – Tiêm vào – Injection
1849抽油 (Chōuyóu) – Bơm dầu – Oil pumping
1850发电机 (Fādiànjī) – Máy phát điện – Generator
1851管道连接 (Guǎndào liánjiē) – Kết nối ống – Pipeline connection
1852测试数据 (Cèshì shùjù) – Dữ liệu kiểm tra – Test data
1853油气开采 (Yóu qì kāicǎi) – Khai thác dầu khí – Oil and gas extraction
1854检查表 (Jiǎnchá biǎo) – Bảng kiểm tra – Checklist
1855钻头 (Zuàntóu) – Mũi khoan – Drill bit
1856气体 (Qìtǐ) – Khí – Gas
1857水泥 (Shuǐní) – Xi măng – Cement
1858封闭 (Fēngbì) – Đóng kín – Sealing
1859破碎 (Pòsui) – Đập vỡ – Crushing
1860压裂 (Yālè) – Nứt áp lực – Hydraulic fracturing
1861化学试剂 (Huàxué shìjì) – Tác nhân hóa học – Chemical reagent
1862循环 (Xúnhuán) – Tuần hoàn – Circulation
1863压井 (Yā jǐng) – Áp lực giếng – Well pressure
1864筛选 (Shāixuǎn) – Sàng lọc – Screening
1865负荷 (Fùhè) – Tải trọng – Load
1866原料 (Yuánliào) – Nguyên liệu – Raw material
1867生产线 (Shēngchǎnxiàn) – Dây chuyền sản xuất – Production line
1868压力容器 (Yālì róngqì) – Bình áp lực – Pressure vessel
1869钻探工程 (Zuàntàn gōngchéng) – Dự án khoan – Drilling project
1870电缆 (Diànlǎn) – Cáp điện – Power cable
1871油气分离 (Yóu qì fēnlí) – Tách dầu khí – Oil and gas separation
1872热力学 (Rèlìxué) – Nhiệt động lực học – Thermodynamics
1873精炼 (Jīngliàn) – Tinh chế – Refining
1874测试仪器 (Cèshì yíqì) – Thiết bị kiểm tra – Testing equipment
1875智能监测 (Zhìnéng jiāncè) – Giám sát thông minh – Intelligent monitoring
1876热交换 (Rè huànjiāo) – Trao đổi nhiệt – Heat exchange
1877决策 (Jué cè) – Ra quyết định – Decision-making
1878分析仪 (Fēnxī yí) – Máy phân tích – Analyzer
1879低压 (Dīyā) – Áp suất thấp – Low pressure
1880油气输送 (Yóu qì shūsòng) – Vận chuyển dầu khí – Oil and gas transportation
1881油气勘探 (Yóu qì kāntàn) – Khảo sát dầu khí – Oil and gas exploration
1882渗透率 (Shèntòulǜ) – Độ thẩm thấu – Permeability
1883阀组 (Fá zǔ) – Bộ van – Valve assembly
1884应力 (Yìnglì) – Ứng suất – Stress
1885密封 (Mìfēng) – Đóng kín – Sealing
1886作业 (Zuòyè) – Công việc – Operation
1887矿藏 (Kuàngcáng) – Tài nguyên – Mineral deposit
1888探测 (Tàncè) – Khám phá – Detection
1889气体注入 (Qìtǐ zhùrù) – Bơm khí – Gas injection
1890井下 (Jǐngxià) – Dưới lòng đất – Downhole
1891能量 (Néngliàng) – Năng lượng – Energy
1892管道系统 (Guǎndào xìtǒng) – Hệ thống ống dẫn – Piping system
1893钻井平台 (Zuànjǐng píngtái) – Giàn khoan – Drilling rig
1894矿井 (Kuàngjǐng) – Mỏ – Mine
1895地层 (Dìcéng) – Tầng đất – Stratum
1896事故应急 (Shìgù yìngjí) – Khẩn cấp sự cố – Accident emergency
1897技术规范 (Jìshù guīfàn) – Quy chuẩn kỹ thuật – Technical specifications
1898钻头 (Zuàn tóu) – Mũi khoan – Drill bit
1899抽油机 (Chōuyóujī) – Máy bơm dầu – Pump jack
1900压力测试 (Yālì cèshì) – Kiểm tra áp suất – Pressure test
1901钻井液 (Zuànjǐng yè) – Dung dịch khoan – Drilling fluid
1902再注水 (Zài zhù shuǐ) – Bơm lại nước – Water flooding
1903油气市场 (Yóu qì shìchǎng) – Thị trường dầu khí – Oil and gas market
1904安全规程 (Ānquán guīchéng) – Quy trình an toàn – Safety procedures
1905采油作业 (Cǎiyóu zuòyè) – Công việc khai thác dầu – Oil extraction operation
1906可持续发展 (Kě chíxù fāzhǎn) – Phát triển bền vững – Sustainable development
1907技术革命 (Jìshù gémìng) – Cách mạng công nghệ – Technological revolution
1908模拟测试 (Mónǐ cèshì) – Kiểm tra mô phỏng – Simulation test
1909海洋钻探 (Hǎiyáng zuàntàn) – Khoan biển – Offshore drilling
1910地质勘探 (Dìzhì kāntàn) – Khảo sát địa chất – Geological exploration
1911资源开发 (Zīyuán kāifā) – Phát triển tài nguyên – Resource development
1912输送管道 (Shūsòng guǎndào) – Ống dẫn – Transport pipeline
1913二氧化碳 (Èryǎnghuàtàn) – Carbon dioxide – CO₂
1914热采 (Rè cǎi) – Khai thác nhiệt – Thermal recovery
1915注水系统 (Zhùshuǐ xìtǒng) – Hệ thống bơm nước – Water injection system
1916采油站 (Cǎiyóu zhàn) – Trạm khai thác dầu – Oil station
1917处理设施 (Chǔlǐ shèshī) – Cơ sở xử lý – Processing facility
1918自动化 (Zìdònghuà) – Tự động hóa – Automation
1919修井 (Xiūjǐng) – Sửa chữa giếng – Well servicing
1920专利 (Zhuānlì) – Bằng sáng chế – Patent
1921环保标准 (Huánbǎo biāozhǔn) – Tiêu chuẩn bảo vệ môi trường – Environmental standards
1922油气泄漏 (Yóu qì xièlòu) – Rò rỉ dầu khí – Oil and gas leak
1923非传统资源 (Fēi chuántǒng zīyuán) – Tài nguyên phi truyền thống – Unconventional resources
1924油气综合利用 (Yóu qì zònghé lìyòng) – Sử dụng tổng hợp dầu khí – Integrated oil and gas utilization
1925储气库 (Chǔqì kù) – Kho chứa khí – Gas storage facility
1926液化天然气 (Yèhùa tiānránqì) – Khí tự nhiên hóa lỏng – Liquefied natural gas (LNG)
1927压力容器 (Yālì róngqì) – Bồn chứa áp suất – Pressure vessel
1928油井改造 (Yóu jǐng gǎizào) – Cải tạo giếng dầu – Well rehabilitation
1929腐蚀防护 (Fǔshí fánghù) – Bảo vệ chống ăn mòn – Corrosion protection
1930封闭测试 (Fēngbì cèshì) – Kiểm tra kín – Closed testing
1931破裂压力 (Pòliè yālì) – Áp lực vỡ – Burst pressure
1932钻头 (Zuàntóu) – Đầu khoan – Drill bit
1933回流 (Huíliú) – Dòng hồi – Backflow
1934气举 (Qì jǔ) – Khí nâng – Gas lift
1935测量技术 (Cèliàng jìshù) – Kỹ thuật đo lường – Measurement technology
1936处理工艺 (Chǔlǐ gōngyì) – Quy trình xử lý – Processing technology
1937深水钻井 (Shēnshuǐ zuànjǐng) – Khoan giếng nước sâu – Deepwater drilling
1938通气 (Tōngqì) – Thông khí – Venting
1939填充材料 (Tiánchōng cáiliào) – Vật liệu lấp đầy – Fill material
1940分层抽采 (Fēncéng chōucǎi) – Khai thác theo tầng – Layered extraction
1941监测中心 (Jiāncè zhōngxīn) – Trung tâm giám sát – Monitoring center
1942精炼厂 (Jīngliàn chǎng) – Nhà máy lọc dầu – Refinery

Giới thiệu Trung tâm tiếng Trung Master Edu – Tiếng Trung Đỉnh Cao ChineMaster Edu

Trung tâm tiếng Trung Master Edu, hay còn gọi là Tiếng Trung Đỉnh Cao ChineMaster Edu, là một trong những địa chỉ đào tạo tiếng Trung uy tín và chất lượng hàng đầu tại Việt Nam. Nằm tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội, trung tâm tự hào cung cấp các khóa học tiếng Trung chuyên sâu, được thiết kế để đáp ứng nhu cầu học tập của mọi đối tượng từ sinh viên đến người đi làm.

Với phương châm “Chất lượng là sự sống còn,” Trung tâm Hán ngữ ChineMaster cam kết mang đến cho học viên những chương trình đào tạo chất lượng nhất, sử dụng bộ giáo trình Hán ngữ độc quyền của Tác giả Nguyễn Minh Vũ. Đặc biệt, bộ giáo trình HSK và HSKK cũng được biên soạn bởi chính tác giả, giúp học viên không chỉ nắm vững ngữ pháp mà còn có thể giao tiếp thành thạo trong các tình huống thực tế.

Phát triển toàn diện 6 kỹ năng

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster không chỉ chú trọng vào việc truyền đạt kiến thức mà còn tập trung vào việc phát triển toàn diện 6 kỹ năng ngôn ngữ: Nghe, Nói, Đọc, Viết, Gõ và Dịch tiếng Trung. Phương pháp giảng dạy kết hợp giữa lý thuyết và thực hành, giúp học viên nhanh chóng nắm bắt kiến thức và tự tin giao tiếp trong mọi tình huống.

Một trong những điểm nổi bật của Trung tâm Hán ngữ ChineMaster là môi trường học tập thân thiện, sôi động và đầy cảm hứng. Học viên sẽ được học tập trong không gian tích cực, nơi mà sự nhiệt huyết và năng lượng tràn đầy của giảng viên, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, tạo nên động lực cho mỗi bài học. Điều này không chỉ giúp học viên tiếp thu kiến thức một cách hiệu quả mà còn tạo ra những trải nghiệm học tập thú vị và bổ ích.

Đội ngũ giảng viên tại Trung tâm tiếng Trung Master Edu đều là những người có kinh nghiệm giảng dạy dày dạn, am hiểu sâu sắc về văn hóa và ngôn ngữ Trung Quốc. Họ không chỉ truyền đạt kiến thức mà còn là những người hướng dẫn tận tâm, luôn sẵn sàng hỗ trợ học viên trong suốt quá trình học tập.

Mỗi học viên khi đến với Trung tâm tiếng Trung ChineMaster sẽ được tư vấn và xây dựng lộ trình học tập cá nhân hóa. Từ đó, các học viên có thể theo dõi tiến trình của mình và điều chỉnh phương pháp học tập sao cho phù hợp nhất với nhu cầu và khả năng của bản thân.

Trung tâm tiếng Trung Master Edu – Tiếng Trung Đỉnh Cao ChineMaster Edu tự hào là trung tâm tiếng Trung uy tín TOP 1 toàn quốc, nơi mang đến chất lượng đào tạo tốt nhất Việt Nam. Với phương pháp giảng dạy bài bản, bộ giáo trình độc quyền và môi trường học tập năng động, học viên sẽ được trang bị đầy đủ kiến thức và kỹ năng cần thiết để thành công trong việc học tiếng Trung. Hãy đến với Trung tâm Hán ngữ ChineMaster để bắt đầu hành trình khám phá ngôn ngữ và văn hóa Trung Quốc một cách hiệu quả và thú vị nhất!

Giới thiệu Master Edu – Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu

Trung tâm tiếng Trung Master Edu, còn được biết đến là Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu và Trung tâm tiếng Trung Thanh Xuân HSK THANHXUANHSK, tọa lạc tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội. Đây là một trong những trung tâm đào tạo tiếng Trung hàng đầu, chuyên cung cấp các khóa học đa dạng và chất lượng cao, đáp ứng nhu cầu học tập của mọi đối tượng từ sinh viên đến người đi làm.

Hệ thống Giáo dục Hán ngữ ChineMaster Edu nổi bật với nhiều khóa học tiếng Trung chuyên sâu như:

Khóa học tiếng Trung giao tiếp: Giúp học viên tự tin giao tiếp trong các tình huống thực tế.

Khóa học HSK 9 cấp: Đào tạo từ cơ bản đến nâng cao, giúp học viên đạt chứng chỉ HSK.

Khóa học HSKK sơ trung cao cấp: Chuyên biệt cho việc phát triển kỹ năng nói và nghe.

Khóa học tiếng Trung thương mại, xuất nhập khẩu: Tập trung vào các từ vựng và ngữ cảnh trong lĩnh vực kinh doanh.

Khóa học tiếng Trung kế toán, kiểm toán: Đáp ứng nhu cầu học tập của các chuyên gia trong ngành tài chính.

Khóa học tiếng Trung biên phiên dịch và dịch thuật: Phát triển kỹ năng dịch thuật chuyên nghiệp.

Khóa học tiếng Trung online: Cung cấp sự linh hoạt cho học viên với thời gian và địa điểm học tập linh hoạt.

Ngoài ra, trung tâm còn tổ chức nhiều khóa học theo chủ đề như khóa học tiếng Trung cho nhân viên văn phòng, nhân viên bán hàng, và các khóa học nhập hàng từ các trang thương mại điện tử Trung Quốc như Taobao, 1688, Tmall, Pinduoduo.

Tất cả các khóa đào tạo tại Master Edu đều sử dụng bộ giáo trình Hán ngữ độc quyền của Tác giả Nguyễn Minh Vũ, kết hợp với bộ giáo trình HSK và HSKK cũng được biên soạn bởi tác giả này. Bộ giáo trình này được thiết kế một cách bài bản, giúp học viên dễ dàng tiếp thu kiến thức và vận dụng vào thực tế.

Đội ngũ giảng viên tại Trung tâm tiếng Trung Hà Nội Thầy Vũ không chỉ là những người am hiểu sâu sắc về ngôn ngữ và văn hóa Trung Quốc mà còn có nhiều năm kinh nghiệm trong giảng dạy. Họ luôn sẵn sàng hỗ trợ và đồng hành cùng học viên trong quá trình học tập, giúp học viên phát triển không chỉ về ngôn ngữ mà còn về văn hóa.

Trung tâm tiếng Trung Master Edu tạo ra một môi trường học tập năng động và thoải mái, khuyến khích học viên tham gia vào các hoạt động nhóm, thảo luận và thực hành giao tiếp. Không khí học tập hào hứng và sôi động là điều mà mỗi học viên đều cảm nhận được khi tham gia các lớp học tại đây.

Với sứ mệnh cung cấp kiến thức ngôn ngữ chất lượng cao và phát triển kỹ năng giao tiếp thực tế, Master Edu – Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu tự hào là một trong những trung tâm đào tạo tiếng Trung uy tín nhất tại Việt Nam. Hãy đến và trải nghiệm những khóa học chất lượng tại Trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân Thầy Vũ để cùng khám phá vẻ đẹp của ngôn ngữ và văn hóa Trung Quốc!

1. Khóa học tiếng Trung giao tiếp

Khóa học này tập trung vào việc nâng cao khả năng giao tiếp của học viên trong các tình huống hàng ngày. Học viên sẽ được học các từ vựng, cấu trúc ngữ pháp và cụm từ thông dụng, từ đó tự tin tham gia vào các cuộc trò chuyện. Nội dung khóa học được thiết kế phong phú, bao gồm các tình huống thực tế như mua sắm, hỏi đường, và giao tiếp trong công việc.

2. Khóa học HSK 9 cấp

Khóa học HSK 9 cấp là chương trình đào tạo chuyên sâu dành cho những ai muốn đạt chứng chỉ HSK – chứng nhận khả năng sử dụng tiếng Trung của người không phải là người bản xứ. Khóa học được chia thành 9 cấp độ, từ cơ bản đến nâng cao, giúp học viên từng bước phát triển ngôn ngữ và tự tin hơn trong việc giao tiếp và làm bài thi HSK.

3. Khóa học HSKK sơ trung cao cấp

Khóa học HSKK tập trung vào việc phát triển kỹ năng nói và nghe. Học viên sẽ được đào tạo theo chương trình HSKK từ sơ cấp đến trung cấp, với các bài tập thực hành phong phú, từ đó nâng cao khả năng phát âm, ngữ điệu và khả năng hiểu biết văn hóa Trung Quốc. Khóa học này đặc biệt hữu ích cho những ai muốn giao tiếp tự nhiên và hiệu quả hơn.

4. Khóa học tiếng Trung thương mại

Khóa học này cung cấp cho học viên những kiến thức cần thiết về tiếng Trung trong môi trường kinh doanh. Nội dung khóa học bao gồm từ vựng chuyên ngành, các mẫu câu thông dụng trong giao dịch thương mại, cũng như kỹ năng đàm phán và thuyết trình bằng tiếng Trung. Học viên sẽ được thực hành thông qua các tình huống giả định trong môi trường thương mại.

5. Khóa học tiếng Trung xuất nhập khẩu

Khóa học tiếng Trung xuất nhập khẩu giúp học viên nắm vững các thuật ngữ và quy trình trong lĩnh vực xuất nhập khẩu. Học viên sẽ được học cách viết hợp đồng, làm thủ tục hải quan, và giao tiếp với đối tác nước ngoài. Khóa học này rất phù hợp với những ai đang làm việc hoặc có ý định làm việc trong lĩnh vực xuất nhập khẩu.

6. Khóa học tiếng Trung kế toán

Khóa học này chuyên sâu về các thuật ngữ và quy trình trong lĩnh vực kế toán bằng tiếng Trung. Học viên sẽ được học cách lập báo cáo tài chính, kiểm tra sổ sách, và giao tiếp với các bên liên quan trong lĩnh vực tài chính. Khóa học giúp học viên tự tin hơn trong việc làm việc với các đối tác Trung Quốc.

7. Khóa học tiếng Trung kiểm toán

Khóa học tiếng Trung kiểm toán trang bị cho học viên những kiến thức cần thiết để thực hiện các quy trình kiểm toán trong môi trường quốc tế. Học viên sẽ được học về các báo cáo kiểm toán, phân tích số liệu và thực hành kỹ năng giao tiếp chuyên ngành.

8. Khóa học tiếng Trung biên phiên dịch

Khóa học này đào tạo học viên kỹ năng biên dịch và phiên dịch tiếng Trung. Nội dung khóa học bao gồm từ vựng chuyên ngành, kỹ thuật biên dịch, và cách làm việc với các tài liệu khác nhau. Học viên sẽ thực hành qua các bài tập thực tế và học cách phát triển phong cách dịch thuật riêng của mình.

9. Khóa học tiếng Trung online

Khóa học tiếng Trung online giúp học viên tiếp cận kiến thức từ xa thông qua nền tảng học trực tuyến. Khóa học này mang đến sự linh hoạt về thời gian và địa điểm học, phù hợp với những người bận rộn. Nội dung khóa học được thiết kế tương tự như các lớp học truyền thống nhưng với các phương pháp giảng dạy phù hợp với học trực tuyến.

10. Khóa học tiếng Trung thực dụng

Khóa học tiếng Trung thực dụng cung cấp cho học viên các kỹ năng và từ vựng cần thiết để giao tiếp hiệu quả trong cuộc sống hàng ngày. Học viên sẽ học cách sử dụng tiếng Trung trong các tình huống thực tế, từ mua sắm đến đi du lịch, giúp nâng cao khả năng giao tiếp tự tin.

11. Khóa học tiếng Trung dành cho nhân viên văn phòng

Khóa học này tập trung vào việc trang bị cho nhân viên văn phòng các kỹ năng cần thiết để giao tiếp và làm việc hiệu quả bằng tiếng Trung. Nội dung bao gồm từ vựng chuyên ngành văn phòng, cách viết email, và kỹ năng thuyết trình.

12. Khóa học tiếng Trung nhập hàng từ Trung Quốc

Khóa học này trang bị cho học viên các kỹ năng cần thiết để nhập hàng từ Trung Quốc, bao gồm việc tìm kiếm nguồn hàng, thương lượng giá cả, và quản lý vận chuyển. Học viên sẽ được hướng dẫn cách sử dụng các trang thương mại điện tử nổi tiếng như Taobao, 1688, và Tmall để tìm kiếm hàng hóa.

13. Khóa học tiếng Hoa TOCFL

Khóa học tiếng Hoa TOCFL (Test of Chinese as a Foreign Language) giúp học viên chuẩn bị cho kỳ thi TOCFL, chứng nhận khả năng sử dụng tiếng Hoa cho những người không phải là người bản xứ. Nội dung khóa học bao gồm từ vựng, ngữ pháp, và kỹ năng làm bài thi TOCFL.

14. Khóa học tiếng Trung doanh nhân

Khóa học tiếng Trung doanh nhân giúp học viên nâng cao kỹ năng giao tiếp trong môi trường kinh doanh, bao gồm việc thuyết trình, thương lượng và xây dựng mối quan hệ với đối tác Trung Quốc. Nội dung khóa học bao gồm các tình huống thực tế và các kỹ năng mềm cần thiết trong kinh doanh.

Mỗi khóa học tại Trung tâm tiếng Trung Master Edu – ChineMaster Edu đều được thiết kế bài bản, đáp ứng nhu cầu học tập và công việc của học viên, giúp họ tự tin hơn trong việc sử dụng tiếng Trung trong môi trường sống và làm việc.

15. Khóa học tiếng Trung kinh doanh

Khóa học tiếng Trung kinh doanh tập trung vào việc trang bị cho học viên những kỹ năng và từ vựng cần thiết để hoạt động hiệu quả trong môi trường kinh doanh. Nội dung bao gồm các chủ đề như tiếp thị, quảng cáo, và phân tích thị trường. Học viên sẽ được học cách viết báo cáo kinh doanh, thuyết trình và giao tiếp với đối tác Trung Quốc, từ đó phát triển sự nghiệp trong lĩnh vực kinh doanh quốc tế.

16. Khóa học tiếng Trung đi buôn

Khóa học này nhằm hỗ trợ những ai muốn khởi nghiệp hoặc phát triển kinh doanh buôn bán hàng hóa từ Trung Quốc. Học viên sẽ học cách tìm kiếm nguồn hàng, xây dựng mối quan hệ với nhà cung cấp, cũng như các kỹ năng cần thiết trong quá trình giao dịch, từ thương lượng giá cả đến vận chuyển hàng hóa.

17. Khóa học tiếng Trung buôn bán

Khóa học tiếng Trung buôn bán giúp học viên nắm vững các kỹ năng giao tiếp và từ vựng chuyên ngành liên quan đến hoạt động buôn bán. Học viên sẽ được đào tạo về cách quản lý cửa hàng, bán hàng, và giao tiếp với khách hàng bằng tiếng Trung. Nội dung khóa học sẽ bao gồm các tình huống thực tế trong hoạt động bán hàng.

18. Khóa học tiếng Trung dịch thuật

Khóa học tiếng Trung dịch thuật trang bị cho học viên kỹ năng dịch thuật cơ bản và nâng cao. Học viên sẽ được học về các thể loại văn bản khác nhau, từ văn bản pháp lý đến tài liệu kinh doanh, cùng với các kỹ năng dịch thuật và biên dịch. Khóa học cũng cung cấp các bài tập thực hành để học viên có thể áp dụng kiến thức vào thực tế.

19. Khóa học tiếng Trung dành cho nhân viên bán hàng

Khóa học này được thiết kế đặc biệt cho những nhân viên làm việc trong lĩnh vực bán hàng, giúp họ cải thiện kỹ năng giao tiếp và thuyết phục khách hàng bằng tiếng Trung. Học viên sẽ được học cách sử dụng các câu hỏi mở, kỹ thuật lắng nghe và cách xử lý phản hồi từ khách hàng để tăng hiệu quả bán hàng.

20. Khóa học tiếng Trung dành cho nhân viên nhập hàng

Khóa học tiếng Trung dành cho nhân viên nhập hàng tập trung vào việc trang bị cho học viên các kỹ năng cần thiết để thực hiện các giao dịch nhập hàng từ Trung Quốc. Nội dung bao gồm từ vựng chuyên ngành, quy trình làm việc với nhà cung cấp, và các phương pháp quản lý hàng hóa hiệu quả.

21. Khóa học tiếng Trung doanh nghiệp

Khóa học tiếng Trung doanh nghiệp cung cấp cho học viên những kỹ năng và kiến thức cần thiết để quản lý và điều hành một doanh nghiệp tại Trung Quốc hoặc làm việc với các doanh nghiệp Trung Quốc. Nội dung khóa học bao gồm quản lý dự án, kỹ năng lãnh đạo và phát triển kinh doanh.

22. Khóa học tiếng Trung theo chủ đề

Khóa học này cho phép học viên chọn lựa các chủ đề cụ thể mà họ quan tâm trong tiếng Trung, từ văn hóa, du lịch đến khoa học công nghệ. Học viên sẽ được đào tạo chuyên sâu về chủ đề đã chọn, giúp họ mở rộng kiến thức và kỹ năng giao tiếp trong lĩnh vực đó.

23. Khóa học tiếng Trung nhập hàng Taobao

Khóa học tiếng Trung nhập hàng Taobao giúp học viên nắm vững các bước cần thiết để tìm kiếm và nhập hàng từ trang thương mại điện tử Taobao. Học viên sẽ được hướng dẫn cách sử dụng các chức năng của Taobao, từ tìm kiếm sản phẩm, thương lượng giá cả đến cách thanh toán và vận chuyển hàng hóa.

24. Khóa học tiếng Trung nhập hàng 1688

Tương tự như khóa học về Taobao, khóa học tiếng Trung nhập hàng 1688 tập trung vào việc sử dụng trang thương mại 1688 để tìm nguồn hàng chất lượng. Học viên sẽ được học cách phân tích nhà cung cấp, chọn lựa sản phẩm, và quản lý đơn hàng.

25. Khóa học tiếng Trung nhập hàng Tmall

Khóa học này chuyên sâu về việc tìm kiếm và nhập hàng từ Tmall, một trong những nền tảng thương mại điện tử lớn nhất tại Trung Quốc. Học viên sẽ được hướng dẫn các bước từ tìm kiếm sản phẩm đến cách đặt hàng và theo dõi đơn hàng.

26. Khóa học tiếng Trung nhập hàng Pinduoduo

Khóa học tiếng Trung nhập hàng Pinduoduo sẽ giúp học viên nắm vững cách sử dụng nền tảng Pinduoduo để tìm kiếm và nhập hàng giá rẻ. Học viên sẽ học cách thương lượng giá, chọn nhà cung cấp và xử lý đơn hàng.

27. Khóa học tiếng Trung order Taobao

Khóa học này giúp học viên biết cách thực hiện các đơn hàng trên Taobao một cách hiệu quả. Học viên sẽ được hướng dẫn từ cách tìm kiếm sản phẩm, thêm vào giỏ hàng đến thanh toán và theo dõi đơn hàng.

28. Khóa học tiếng Trung order 1688

Khóa học tiếng Trung order 1688 cung cấp cho học viên những kỹ năng cần thiết để đặt hàng trên nền tảng 1688. Học viên sẽ được học các bước từ tìm kiếm sản phẩm đến xác nhận đơn hàng.

29. Khóa học tiếng Trung order Tmall

Khóa học tiếng Trung order Tmall giúp học viên nắm vững quy trình đặt hàng trên Tmall, bao gồm việc chọn sản phẩm, thêm vào giỏ hàng và hoàn tất thanh toán. Khóa học cũng hướng dẫn học viên cách theo dõi đơn hàng sau khi đặt.

30. Khóa học tiếng Trung order Pinduoduo

Khóa học tiếng Trung order Pinduoduo sẽ trang bị cho học viên các kỹ năng cần thiết để thực hiện đơn hàng trên nền tảng Pinduoduo, giúp họ tận dụng lợi thế giá cả hợp lý trên nền tảng này.

31. Khóa học tiếng Trung văn phòng

Khóa học tiếng Trung văn phòng tập trung vào việc nâng cao khả năng giao tiếp và viết văn phòng bằng tiếng Trung. Học viên sẽ được học cách viết email, lập báo cáo và các kỹ năng cần thiết khác để làm việc trong môi trường văn phòng.

32. Khóa học tiếng Trung công xưởng

Khóa học này giúp học viên nắm vững tiếng Trung trong môi trường công xưởng, bao gồm các thuật ngữ kỹ thuật và giao tiếp giữa các bộ phận. Học viên sẽ được hướng dẫn về quy trình sản xuất và cách giao tiếp hiệu quả với đồng nghiệp và cấp trên.

Hệ thống Giáo dục Hán ngữ ChineMaster Edu – Master Edu không chỉ mang đến cho học viên một nền tảng vững chắc về ngôn ngữ mà còn trang bị cho họ các kỹ năng thực tế cần thiết để thành công trong công việc và cuộc sống. Mỗi khóa học được thiết kế đặc biệt bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, với phương pháp giảng dạy hiện đại và hiệu quả, giúp học viên tự tin giao tiếp và làm việc bằng tiếng Trung trong bất kỳ tình huống nào.

Cảm nhận và đánh giá chất lượng đào tạo tuyệt vời của học viên về khóa học tiếng Trung tại Hệ thống Trung tâm tiếng Trung Master Education ChineMaster Edu

Trong bối cảnh toàn cầu hóa hiện nay, việc học tiếng Trung không chỉ là một nhu cầu mà còn là một lợi thế cạnh tranh trong sự nghiệp. Hệ thống Trung tâm tiếng Trung Master Education ChineMaster Edu, được sáng lập và điều hành bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, đã trở thành điểm đến lý tưởng cho những ai muốn nâng cao trình độ tiếng Trung của mình. Dưới đây là những cảm nhận và đánh giá từ học viên về chất lượng đào tạo của trung tâm.

Nguyễn Thị Lan – Khóa học tiếng Trung giao tiếp

“Khi tôi quyết định theo học khóa tiếng Trung giao tiếp tại Trung tâm ChineMaster, tôi đã không kỳ vọng nhiều vào khả năng nói thành thạo. Nhưng chỉ sau một thời gian ngắn học tập dưới sự hướng dẫn tận tình của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, tôi đã cảm nhận được sự khác biệt rõ rệt. Phương pháp giảng dạy của Thầy rất sinh động, gần gũi và dễ tiếp cận. Thầy không chỉ dạy từ vựng và ngữ pháp mà còn khuyến khích chúng tôi thực hành giao tiếp qua các tình huống thực tế, điều này đã giúp tôi tự tin hơn trong việc giao tiếp hàng ngày.”

Trần Văn Hưng – Khóa học HSK cấp 6

“Với mục tiêu đạt chứng chỉ HSK cấp 6, tôi đã tham gia khóa học tại ChineMaster. Tôi đã từng rất lo lắng vì HSK cấp 6 yêu cầu kiến thức rộng và sâu. Tuy nhiên, sự tận tâm của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ và đội ngũ giảng viên đã giúp tôi không chỉ hiểu sâu hơn về ngôn ngữ mà còn nắm vững cách vận dụng nó vào thực tế. Các buổi học luôn được tổ chức một cách khoa học và có hệ thống, kết hợp lý thuyết và thực hành, từ đó giúp tôi có được kiến thức vững vàng để chuẩn bị cho kỳ thi.”

Lê Thị Mai – Khóa học tiếng Trung thương mại

“Là một nhân viên kinh doanh, tôi nhận thấy rằng việc học tiếng Trung thương mại tại Trung tâm ChineMaster là một bước đi đúng đắn. Khóa học không chỉ giúp tôi cải thiện khả năng ngôn ngữ mà còn cung cấp những kiến thức cần thiết về văn hóa kinh doanh Trung Quốc. Những bài học thực tế, cùng với các tình huống giao tiếp trong kinh doanh, đã giúp tôi tự tin hơn khi làm việc với đối tác người Trung Quốc. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã tạo ra một môi trường học tập thân thiện và đầy động lực, khuyến khích chúng tôi phát triển.”

Nguyễn Văn Kiên – Khóa học tiếng Trung online

“Do công việc bận rộn, tôi không thể tham gia các lớp học trực tiếp, nhưng khóa học tiếng Trung online của ChineMaster đã đáp ứng hoàn hảo nhu cầu của tôi. Thầy Vũ đã xây dựng chương trình học trực tuyến rất bài bản và hiệu quả. Hệ thống bài giảng được thiết kế dễ hiểu và dễ tiếp cận, cùng với việc sử dụng công nghệ hiện đại giúp tôi có thể học mọi lúc, mọi nơi. Đặc biệt, sự hỗ trợ nhiệt tình từ các giảng viên trực tuyến đã giúp tôi giải quyết những thắc mắc nhanh chóng.”

Phạm Thị Hoa – Khóa học tiếng Trung cho nhân viên văn phòng

“Khóa học tiếng Trung dành cho nhân viên văn phòng tại ChineMaster thực sự đã mở ra cho tôi một chân trời mới. Các kỹ năng giao tiếp, viết email và báo cáo bằng tiếng Trung được giảng dạy một cách tỉ mỉ và chi tiết. Tôi cảm thấy tự tin hơn khi sử dụng tiếng Trung trong công việc hàng ngày, từ việc giao tiếp với đồng nghiệp đến việc xử lý các tình huống phát sinh. Tôi rất cảm ơn Thầy Nguyễn Minh Vũ và các giảng viên tại đây đã tạo ra một môi trường học tập chuyên nghiệp và thân thiện.”

Những phản hồi từ học viên cho thấy Hệ thống Trung tâm tiếng Trung Master Education ChineMaster Edu không chỉ mang lại kiến thức ngôn ngữ mà còn giúp học viên phát triển toàn diện các kỹ năng cần thiết trong cuộc sống và công việc. Dưới sự dẫn dắt của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, mỗi học viên đều cảm nhận được sự quan tâm, tận tâm và chuyên nghiệp trong quá trình học tập. Nếu bạn đang tìm kiếm một nơi để học tiếng Trung với chất lượng tốt nhất và phương pháp giảng dạy hiện đại, hãy đến với Trung tâm ChineMaster. Đây chắc chắn là nơi giúp bạn thực hiện ước mơ chinh phục tiếng Trung một cách nhanh chóng và hiệu quả.

Vũ Minh Tâm – Khóa học tiếng Trung xuất nhập khẩu

“Khóa học tiếng Trung xuất nhập khẩu tại ChineMaster thực sự là một trải nghiệm quý giá. Khi bắt đầu, tôi chỉ có những kiến thức cơ bản về tiếng Trung, nhưng nhờ vào sự hướng dẫn chi tiết và cụ thể của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, tôi đã hiểu rõ về các thuật ngữ chuyên ngành, quy trình xuất nhập khẩu và cách thức giao tiếp với các đối tác nước ngoài. Thầy đã sử dụng nhiều tài liệu thực tế, từ hợp đồng thương mại đến các mẫu văn bản thông dụng, giúp tôi áp dụng ngay kiến thức vào công việc hàng ngày. Môi trường học tập tích cực, cùng với sự hỗ trợ nhiệt tình từ giảng viên, khiến tôi cảm thấy luôn được khích lệ.”

Nguyễn Quốc Bảo – Khóa học tiếng Trung cho nhân viên bán hàng

“Là một nhân viên bán hàng tại một công ty thương mại, tôi đã tham gia khóa học tiếng Trung dành cho nhân viên bán hàng tại Trung tâm ChineMaster. Những kỹ năng giao tiếp và ứng xử trong môi trường kinh doanh được Thầy Nguyễn Minh Vũ truyền đạt một cách sinh động và thực tế. Chúng tôi không chỉ học ngôn ngữ mà còn được trang bị những kỹ năng mềm cần thiết để tạo dựng mối quan hệ với khách hàng. Tôi đã cải thiện khả năng thương lượng và chốt đơn hàng bằng tiếng Trung đáng kể. Thực sự, những kiến thức mà tôi có được từ khóa học này đã giúp tôi gia tăng doanh số bán hàng cho công ty.”

Trần Minh Tuấn – Khóa học tiếng Trung dành cho nhân viên văn phòng

“Khóa học tiếng Trung dành cho nhân viên văn phòng mà tôi theo học tại ChineMaster đã giúp tôi cải thiện đáng kể kỹ năng giao tiếp hàng ngày. Thầy Nguyễn Minh Vũ rất tỉ mỉ trong việc hướng dẫn chúng tôi cách viết email, lập báo cáo và tham gia các cuộc họp bằng tiếng Trung. Những bài học về văn hóa và phong cách làm việc của người Trung Quốc cũng rất bổ ích, giúp tôi tự tin hơn khi làm việc với đối tác nước ngoài. Đặc biệt, những buổi thảo luận nhóm đã giúp tôi kết nối với các đồng nghiệp cùng chung chí hướng và nâng cao tinh thần học tập.”

Nguyễn Thị Hằng – Khóa học tiếng Trung HSK 3

“Tôi đã từng gặp khó khăn trong việc học từ vựng và ngữ pháp, nhưng sau khi tham gia khóa học HSK 3 tại Trung tâm ChineMaster, tôi đã thấy sự tiến bộ rõ rệt. Thầy Vũ đã tạo ra một không gian học tập vui vẻ và thân thiện, giúp chúng tôi không chỉ học mà còn cảm thấy yêu thích tiếng Trung. Phương pháp học qua trò chơi, hoạt động nhóm khiến tôi luôn háo hức đến lớp. Tôi cảm thấy mình đã tự tin hơn rất nhiều khi nói và viết tiếng Trung. Đây thực sự là một khóa học tuyệt vời cho những ai muốn thi HSK.”

Lê Hoàng Sơn – Khóa học tiếng Trung online

“Với lịch làm việc bận rộn, tôi không có nhiều thời gian để đến lớp học trực tiếp. Khóa học tiếng Trung online của Trung tâm ChineMaster đã hoàn toàn đáp ứng được nhu cầu của tôi. Chất lượng giảng dạy vẫn rất cao, và Thầy Vũ luôn sẵn sàng hỗ trợ học viên qua các buổi trực tuyến. Hệ thống bài giảng rất dễ hiểu và được tổ chức một cách logic, giúp tôi dễ dàng tiếp thu kiến thức. Tôi đặc biệt thích các buổi học tương tác, nơi chúng tôi có thể thảo luận và trao đổi ý kiến với nhau. Nhờ khóa học này, tôi đã tự tin hơn khi giao tiếp bằng tiếng Trung trong công việc.”

Chất lượng đào tạo tại Trung tâm tiếng Trung Master Education ChineMaster Edu không chỉ nằm ở nội dung bài học mà còn ở cách mà Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ và đội ngũ giảng viên truyền đạt kiến thức. Các khóa học được thiết kế chuyên biệt để phù hợp với nhu cầu và trình độ của từng học viên, đảm bảo rằng mọi người đều có cơ hội tiếp thu kiến thức một cách hiệu quả nhất. Những phản hồi tích cực từ học viên chính là minh chứng cho sự thành công của chương trình giảng dạy tại đây. Hệ thống Trung tâm ChineMaster không chỉ đơn thuần là nơi học tập mà còn là môi trường phát triển, nơi mỗi học viên đều có thể tỏa sáng và thực hiện ước mơ chinh phục tiếng Trung. Nếu bạn đang tìm kiếm một nơi để khởi đầu hành trình học tiếng Trung của mình, hãy đến với Trung tâm ChineMaster, nơi bạn sẽ không chỉ học mà còn trải nghiệm những điều tuyệt vời nhất trong quá trình khám phá ngôn ngữ và văn hóa Trung Quốc.

Nguyễn Thành Công – Khóa học tiếng Trung thương mại

“Tham gia khóa học tiếng Trung thương mại tại ChineMaster thực sự là một bước ngoặt lớn trong sự nghiệp của tôi. Trước đây, tôi luôn gặp khó khăn trong việc giao tiếp với các đối tác Trung Quốc, nhưng nhờ sự giảng dạy tận tình và chuyên nghiệp của Thầy Vũ, tôi đã nhanh chóng cải thiện kỹ năng giao tiếp của mình. Thầy không chỉ dạy chúng tôi từ vựng và ngữ pháp mà còn cung cấp những kiến thức sâu sắc về văn hóa kinh doanh của người Trung Quốc. Chúng tôi thường được thực hành qua các tình huống giao tiếp thực tế, điều này giúp tôi tự tin hơn trong các cuộc đàm phán. Tôi cảm thấy mình đã được trang bị đầy đủ để thành công trong lĩnh vực thương mại.”

Trần Ngọc Linh – Khóa học tiếng Trung biên phiên dịch

“Là một người làm trong lĩnh vực biên phiên dịch, tôi đã tìm kiếm một khóa học giúp nâng cao kỹ năng của mình. Khóa học tiếng Trung biên phiên dịch tại Trung tâm ChineMaster đã đáp ứng hoàn hảo những gì tôi cần. Thầy Nguyễn Minh Vũ là một giảng viên có kinh nghiệm dày dạn, và cách giảng dạy của Thầy thật sự cuốn hút. Các bài học không chỉ tập trung vào ngôn ngữ mà còn hướng đến kỹ năng dịch thuật chuyên sâu. Chúng tôi được thực hành dịch các văn bản thực tế và được Thầy hướng dẫn cách để truyền tải ý nghĩa chính xác nhất. Nhờ khóa học này, tôi đã tự tin hơn khi làm việc với các tài liệu chuyên ngành và giao tiếp với khách hàng.”

Lê Phương Anh – Khóa học tiếng Trung HSKK sơ trung cao cấp

“Khóa học HSKK sơ trung cao cấp tại ChineMaster là một trải nghiệm tuyệt vời. Mặc dù tôi đã có nền tảng tiếng Trung, nhưng khóa học đã giúp tôi củng cố lại kiến thức và nâng cao khả năng nói và nghe. Thầy Vũ rất chú trọng đến việc phát triển kỹ năng giao tiếp thực tế, và tôi cảm thấy mình đã cải thiện rõ rệt sau mỗi buổi học. Những bài học được xây dựng rất khoa học, và có sự liên kết chặt chẽ giữa các phần. Tôi cũng thích cách mà Thầy khuyến khích chúng tôi tham gia thảo luận nhóm, điều này không chỉ giúp tôi học hỏi thêm mà còn xây dựng được mối quan hệ tốt với các bạn học khác.”

Nguyễn Văn Hải – Khóa học tiếng Trung online cho doanh nhân

“Khóa học tiếng Trung online dành cho doanh nhân là sự lựa chọn hoàn hảo cho tôi. Thời gian linh hoạt và nội dung học phong phú giúp tôi dễ dàng tiếp thu kiến thức mà không ảnh hưởng đến công việc hàng ngày. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã thiết kế khóa học với nhiều chủ đề thực tế liên quan đến kinh doanh, giúp tôi học cách giao tiếp hiệu quả với các đối tác Trung Quốc. Những bài học từ thực tiễn, cùng với sự hướng dẫn tận tình từ Thầy, đã giúp tôi tự tin hơn khi làm việc trong môi trường quốc tế. Tôi rất khuyến khích những ai đang làm trong lĩnh vực kinh doanh tham gia khóa học này.”

Nguyễn Thị Tuyết – Khóa học tiếng Trung online cho nhân viên nhập hàng

“Tham gia khóa học tiếng Trung online dành cho nhân viên nhập hàng là quyết định đúng đắn nhất của tôi trong năm nay. Khóa học không chỉ cung cấp cho tôi kiến thức về ngôn ngữ mà còn cả kỹ năng cần thiết để tìm nguồn hàng và giao tiếp với các nhà cung cấp. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã dạy chúng tôi cách sử dụng các trang web thương mại điện tử lớn của Trung Quốc, như Taobao và 1688, để tìm kiếm sản phẩm và đặt hàng. Điều này đã giúp tôi tiết kiệm rất nhiều thời gian và công sức trong công việc của mình. Tôi cảm thấy tự tin hơn khi đàm phán với nhà cung cấp và biết cách xử lý các vấn đề phát sinh trong quá trình nhập hàng.”

Những đánh giá từ học viên cho thấy Trung tâm tiếng Trung Master Education ChineMaster Edu không chỉ là nơi học tập mà còn là một cộng đồng hỗ trợ lẫn nhau. Hệ thống giáo dục của Thầy Nguyễn Minh Vũ đã xây dựng một môi trường học tập thân thiện, khuyến khích sự sáng tạo và khám phá. Mỗi khóa học tại đây đều mang lại giá trị thiết thực, giúp học viên phát triển kỹ năng và kiến thức một cách toàn diện.

Sự kết hợp giữa lý thuyết và thực hành, cùng với những phương pháp giảng dạy hiện đại, đã giúp hàng trăm học viên chinh phục được tiếng Trung, mở rộng cơ hội nghề nghiệp và nâng cao chất lượng cuộc sống. Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu thực sự là một lựa chọn tuyệt vời cho những ai muốn học và phát triển bản thân trong lĩnh vực tiếng Trung. Hãy đến và trải nghiệm những điều tuyệt vời tại đây!

Phạm Minh Tuấn – Khóa học tiếng Trung xuất nhập khẩu

“Khóa học tiếng Trung xuất nhập khẩu tại Trung tâm ChineMaster thực sự đã mở ra cho tôi một cánh cửa mới trong sự nghiệp. Trước đây, tôi thường xuyên gặp khó khăn trong việc xử lý các tài liệu và hợp đồng bằng tiếng Trung. Nhưng sau khi hoàn thành khóa học, tôi đã có thể hiểu và giao tiếp một cách rõ ràng với các đối tác Trung Quốc. Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ cung cấp cho chúng tôi kiến thức ngôn ngữ mà còn chia sẻ nhiều bí quyết thực tiễn trong lĩnh vực xuất nhập khẩu. Bằng cách áp dụng kiến thức vào những tình huống thực tế, tôi đã trang bị cho mình một bộ kỹ năng đa dạng, sẵn sàng đối mặt với mọi thách thức trong công việc.”

Trương Thanh Bình – Khóa học tiếng Trung giao tiếp

“Khóa học tiếng Trung giao tiếp tại ChineMaster là một trải nghiệm đáng nhớ. Tôi đã có nền tảng tiếng Trung khá tốt nhưng không biết cách giao tiếp tự nhiên và trôi chảy. Qua khóa học này, tôi đã học được nhiều từ vựng mới và cách sử dụng chúng trong các tình huống thực tế. Thầy Vũ luôn khuyến khích chúng tôi tham gia vào các cuộc thảo luận và trò chuyện nhóm, điều này giúp tôi tự tin hơn rất nhiều khi nói tiếng Trung. Đặc biệt, Thầy còn thường xuyên chia sẻ những câu chuyện thú vị về văn hóa Trung Quốc, giúp chúng tôi hiểu sâu hơn về ngôn ngữ mà mình đang học.”

Nguyễn Thị Kim Hoa – Khóa học tiếng Trung HSK

“Khóa học HSK tại Trung tâm ChineMaster đã giúp tôi có được những kiến thức vững chắc để tham gia kỳ thi HSK. Thầy Vũ rất am hiểu cấu trúc bài thi và đã hướng dẫn chúng tôi từng bước để làm quen với dạng thức và yêu cầu của kỳ thi. Những bài kiểm tra thử nghiệm mà Thầy đưa ra rất giống với thực tế, giúp tôi tự tin hơn khi bước vào phòng thi. Ngoài ra, sự nhiệt tình và tâm huyết của Thầy trong việc giảng dạy đã tạo động lực rất lớn cho chúng tôi trong suốt quá trình học tập. Tôi rất biết ơn vì đã chọn Trung tâm ChineMaster cho hành trình học tiếng Trung của mình.”

Lê Minh Hoàng – Khóa học tiếng Trung online dành cho nhân viên văn phòng

“Là một nhân viên văn phòng, tôi đã tham gia khóa học tiếng Trung online tại ChineMaster và thật sự rất hài lòng với chất lượng đào tạo. Khóa học được thiết kế rất hợp lý, giúp tôi dễ dàng theo kịp nội dung mà không cần phải rời khỏi công việc hàng ngày. Thầy Vũ là một người giảng viên tận tâm, luôn sẵn sàng hỗ trợ chúng tôi khi có vấn đề. Tôi đã học được nhiều từ vựng và cụm từ hữu ích để áp dụng vào công việc hàng ngày, từ việc viết email đến việc giao tiếp với đồng nghiệp. Học tiếng Trung chưa bao giờ dễ dàng đến thế!”

Nguyễn Xuân Đức – Khóa học tiếng Trung thực dụng

“Khóa học tiếng Trung thực dụng tại Trung tâm ChineMaster là một sự lựa chọn tuyệt vời cho những ai muốn học tiếng Trung một cách nhanh chóng và hiệu quả. Tôi đã học được nhiều cụm từ, mẫu câu sử dụng hàng ngày trong cuộc sống và công việc. Những bài học rất sinh động và gần gũi với thực tế, giúp tôi có thể áp dụng ngay lập tức. Thầy Vũ rất nhiệt tình trong việc giải đáp thắc mắc và luôn khuyến khích chúng tôi tham gia thảo luận, tạo ra không khí học tập thoải mái và vui vẻ. Tôi đã rất hài lòng với khóa học và cảm thấy tự tin hơn khi giao tiếp bằng tiếng Trung.”

Từ những đánh giá thực tế của học viên, có thể thấy Trung tâm tiếng Trung Master Education ChineMaster Edu là nơi lý tưởng cho những ai muốn học và cải thiện kỹ năng tiếng Trung của mình. Chất lượng giảng dạy tại đây không chỉ nằm ở nội dung chương trình mà còn ở cách mà Thầy Nguyễn Minh Vũ và đội ngũ giảng viên truyền tải kiến thức, tạo ra một môi trường học tập thân thiện và đầy cảm hứng.

Học viên không chỉ nhận được kiến thức ngôn ngữ mà còn được trang bị những kỹ năng cần thiết để áp dụng vào thực tế. Từ tiếng Trung giao tiếp hàng ngày cho đến các lĩnh vực chuyên sâu như xuất nhập khẩu, thương mại hay biên phiên dịch, tất cả đều được thiết kế phù hợp với nhu cầu thực tế của học viên. Trung tâm không chỉ cung cấp giáo trình học độc quyền mà còn tạo ra một cộng đồng học tập tích cực, nơi mà mỗi học viên đều có thể phát triển và thành công.

Nếu bạn đang tìm kiếm một nơi học tiếng Trung chất lượng cao, hãy đến với Trung tâm tiếng Trung Master Education ChineMaster Edu. Đây là nơi mà bạn không chỉ học ngôn ngữ mà còn khám phá những giá trị văn hóa và thực tiễn phong phú từ một trong những ngôn ngữ phổ biến nhất thế giới!

Trần Ngọc Lan – Khóa học tiếng Trung dành cho nhân viên bán hàng

“Khóa học tiếng Trung dành cho nhân viên bán hàng tại Trung tâm ChineMaster đã thay đổi hoàn toàn cách tôi tiếp cận công việc. Trước đây, tôi thường gặp khó khăn khi giao tiếp với khách hàng Trung Quốc, nhưng sau khi tham gia khóa học, tôi đã có thể tự tin giao tiếp một cách trôi chảy và hiệu quả. Thầy Vũ rất hiểu tâm lý của học viên, luôn tạo ra những tình huống thực tế để chúng tôi luyện tập. Những bài học về kỹ năng thương lượng và thuyết phục khách hàng rất thực tiễn và có thể áp dụng ngay lập tức vào công việc. Tôi cảm thấy hài lòng với những gì đã học được và tự tin hơn khi đối mặt với khách hàng.”

Nguyễn Văn Hùng – Khóa học tiếng Trung thương mại

“Khóa học tiếng Trung thương mại tại Trung tâm ChineMaster thực sự rất bổ ích cho tôi trong công việc hiện tại. Thầy Vũ không chỉ dạy chúng tôi từ vựng và ngữ pháp, mà còn hướng dẫn cách thức giao tiếp trong môi trường thương mại. Những kiến thức về hợp đồng, báo giá, và giao dịch thương mại mà tôi học được đã giúp tôi rất nhiều trong công việc hàng ngày. Thầy còn chia sẻ những tình huống thực tế từ kinh nghiệm của bản thân, giúp chúng tôi hiểu rõ hơn về cách làm việc với các đối tác Trung Quốc. Tôi cảm thấy đây là một khóa học không thể thiếu cho những ai đang làm việc trong lĩnh vực thương mại.”

Lê Thanh Bình – Khóa học tiếng Trung kế toán

“Là một kế toán viên, tôi rất cần một khóa học tiếng Trung chuyên sâu để phục vụ công việc của mình. Khóa học tiếng Trung kế toán tại Trung tâm ChineMaster đã giúp tôi không chỉ cải thiện kỹ năng ngôn ngữ mà còn nắm rõ các thuật ngữ chuyên ngành. Thầy Vũ rất am hiểu về lĩnh vực kế toán và luôn tạo điều kiện cho học viên thực hành những tình huống thực tế mà chúng tôi có thể gặp phải trong công việc. Tôi đã học được cách đọc và hiểu các báo cáo tài chính, hợp đồng và tài liệu kế toán bằng tiếng Trung, điều này đã làm tăng giá trị của tôi trong công ty.”

Đặng Minh Tâm – Khóa học tiếng Trung biên phiên dịch

“Khóa học tiếng Trung biên phiên dịch tại Trung tâm ChineMaster đã mở ra cho tôi một hướng đi mới trong sự nghiệp. Thầy Vũ rất nghiêm khắc nhưng cũng rất nhiệt tình trong việc truyền đạt kiến thức. Tôi đã học được nhiều kỹ năng biên dịch và phiên dịch từ các bài học thực tế. Thầy không chỉ dạy cách dịch từ vựng mà còn giúp tôi hiểu rõ về ngữ cảnh và văn hóa, điều rất quan trọng trong công việc phiên dịch. Nhờ vào khóa học này, tôi đã có thể nhận được nhiều hợp đồng phiên dịch hơn và tự tin hơn khi đứng trước các buổi họp quốc tế.”

Phạm Quang Huy – Khóa học tiếng Trung online

“Khóa học tiếng Trung online tại Trung tâm ChineMaster là một trải nghiệm tuyệt vời. Dù tôi bận rộn với công việc, nhưng những bài học online rất linh hoạt và dễ tiếp cận. Thầy Vũ luôn tạo điều kiện cho học viên, luôn sẵn sàng hỗ trợ khi có vấn đề trong quá trình học. Tôi đã có thể học tập và thực hành mọi lúc mọi nơi. Hơn nữa, khóa học cũng bao gồm các tài liệu bổ sung phong phú và thú vị, giúp tôi có cái nhìn sâu sắc hơn về ngôn ngữ và văn hóa Trung Quốc. Tôi thực sự cảm thấy hài lòng với lựa chọn học online và sẽ tiếp tục đồng hành cùng Trung tâm trong thời gian tới.”

Chất lượng đào tạo tại Trung tâm tiếng Trung Master Education ChineMaster Edu không chỉ dừng lại ở việc truyền đạt kiến thức mà còn mang đến cho học viên những trải nghiệm thực tiễn, những kỹ năng mềm cần thiết để thành công trong môi trường làm việc ngày nay. Từ các khóa học chuyên sâu đến những chương trình online linh hoạt, Trung tâm đều đáp ứng đầy đủ nhu cầu của học viên.

Sự tận tâm của Thầy Nguyễn Minh Vũ và đội ngũ giảng viên luôn tạo ra một môi trường học tập thân thiện, khuyến khích học viên phát huy tối đa khả năng của mình. Học viên không chỉ được trang bị kiến thức mà còn được khơi gợi đam mê và sự sáng tạo trong quá trình học tập.

Với những đánh giá tích cực từ học viên, Trung tâm tiếng Trung Master Education ChineMaster Edu là lựa chọn lý tưởng cho những ai muốn nâng cao trình độ tiếng Trung của mình. Nếu bạn đang tìm kiếm một nơi học tập uy tín và chất lượng, hãy đến với ChineMaster, nơi sẽ đồng hành cùng bạn trên con đường chinh phục ngôn ngữ này!

Nguyễn Thị Minh Anh – Khóa học tiếng Trung cho nhân viên văn phòng

“Khóa học tiếng Trung dành cho nhân viên văn phòng tại Trung tâm ChineMaster đã mang lại cho tôi những kiến thức quý giá trong công việc hàng ngày. Trước đây, tôi thường gặp khó khăn trong việc giao tiếp với đối tác Trung Quốc, nhưng nhờ vào sự giảng dạy tận tình của Thầy Vũ, tôi đã học được cách trình bày ý tưởng và các vấn đề công việc một cách hiệu quả bằng tiếng Trung. Thầy Vũ luôn khuyến khích chúng tôi tham gia vào các buổi thảo luận, giúp tôi tự tin hơn khi phát biểu trước đám đông. Các bài học được thiết kế rất thực tế, kết hợp giữa lý thuyết và thực hành, điều này thực sự hữu ích cho công việc của tôi. Giờ đây, tôi không chỉ có thể đọc hiểu các tài liệu bằng tiếng Trung mà còn giao tiếp trôi chảy với đồng nghiệp và đối tác.”

Trần Quốc Khánh – Khóa học tiếng Trung thương mại quốc tế

“Khóa học tiếng Trung thương mại quốc tế tại Trung tâm ChineMaster đã giúp tôi trang bị những kỹ năng cần thiết để làm việc trong môi trường kinh doanh toàn cầu. Thầy Vũ rất am hiểu về các quy trình thương mại và luật lệ quốc tế, và luôn chia sẻ những kiến thức giá trị từ kinh nghiệm thực tế của bản thân. Các bài học được xây dựng dựa trên các tình huống thực tế mà chúng tôi có thể gặp phải trong công việc, từ việc thương thảo hợp đồng đến giao dịch với các đối tác nước ngoài. Tôi đã học được cách giao tiếp một cách chuyên nghiệp và tự tin hơn khi tham gia các cuộc họp và thảo luận. Khóa học đã giúp tôi rất nhiều trong việc mở rộng mạng lưới quan hệ kinh doanh và nâng cao giá trị bản thân.”

Lê Thị Hương – Khóa học tiếng Trung cho xuất nhập khẩu

“Với vai trò là nhân viên xuất nhập khẩu, tôi cần một khóa học tiếng Trung thực sự chuyên sâu để có thể hiểu rõ và thực hiện các thủ tục thương mại. Khóa học tiếng Trung cho xuất nhập khẩu tại Trung tâm ChineMaster đã cung cấp cho tôi những kiến thức và kỹ năng cần thiết để làm việc hiệu quả. Thầy Vũ luôn đưa ra những bài học thực tiễn về quy trình xuất nhập khẩu, từ việc làm hồ sơ, chứng từ đến cách thức giao dịch với các đối tác Trung Quốc. Những kiến thức này không chỉ giúp tôi hoàn thành công việc tốt hơn mà còn tạo sự tự tin khi làm việc trong môi trường quốc tế. Tôi rất hài lòng với chất lượng đào tạo và sự nhiệt huyết của Thầy Vũ.”

Phạm Đức Anh – Khóa học tiếng Trung thực dụng cho doanh nhân

“Khóa học tiếng Trung thực dụng cho doanh nhân tại Trung tâm ChineMaster đã trang bị cho tôi những kỹ năng cần thiết để phát triển doanh nghiệp của mình tại thị trường Trung Quốc. Thầy Vũ không chỉ dạy về ngôn ngữ mà còn chia sẻ rất nhiều kiến thức về văn hóa và phong cách làm việc của người Trung Quốc. Những bài học về cách thức đàm phán, xây dựng mối quan hệ với khách hàng và đối tác rất thiết thực và hiệu quả. Tôi đã áp dụng những gì học được vào thực tế công việc và thấy rõ sự khác biệt. Tôi cảm thấy tự tin hơn khi giao tiếp và thương thảo với các đối tác. Khóa học thực sự là một bước đệm quan trọng giúp tôi đạt được thành công trong kinh doanh.”

Nguyễn Văn Hải – Khóa học tiếng Trung online cho người bận rộn

“Khóa học tiếng Trung online tại Trung tâm ChineMaster thực sự phù hợp với lịch trình bận rộn của tôi. Dù không thể tham gia lớp học trực tiếp, nhưng với hệ thống học online linh hoạt, tôi vẫn có thể tiếp cận được kiến thức từ Thầy Vũ một cách dễ dàng. Các bài giảng được thiết kế rất dễ hiểu và sinh động, giúp tôi dễ dàng tiếp thu. Thầy cũng luôn sẵn sàng hỗ trợ khi tôi có thắc mắc, tạo cảm giác gần gũi và thân thiện. Khóa học online không chỉ giúp tôi cải thiện kỹ năng ngôn ngữ mà còn rất thuận tiện cho những ai có công việc bận rộn như tôi. Tôi rất hài lòng với chất lượng giảng dạy và sẽ tiếp tục học tập tại Trung tâm.”

Trung tâm tiếng Trung Master Education ChineMaster Edu không chỉ là nơi cung cấp kiến thức ngôn ngữ mà còn là môi trường giúp học viên phát triển bản thân và nâng cao năng lực làm việc trong thời đại toàn cầu hóa. Với đội ngũ giảng viên tận tâm, đặc biệt là Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, học viên được khuyến khích khám phá và phát huy tối đa khả năng của mình.

Những đánh giá từ học viên cho thấy Trung tâm ChineMaster là lựa chọn lý tưởng cho bất kỳ ai mong muốn chinh phục tiếng Trung, từ sinh viên đến nhân viên văn phòng hay doanh nhân. Tại đây, mỗi khóa học đều được thiết kế bài bản, đáp ứng nhu cầu học tập đa dạng của học viên. Hãy đến với Trung tâm tiếng Trung Master Education ChineMaster Edu để bắt đầu hành trình chinh phục ngôn ngữ và mở ra cánh cửa mới cho sự nghiệp của bạn!

Trần Văn Minh – Khóa học tiếng Trung giao tiếp thực tế

“Khóa học tiếng Trung giao tiếp thực tế tại Trung tâm ChineMaster đã mở ra cho tôi một thế giới mới. Trước đây, tôi chỉ biết một ít từ vựng cơ bản và cảm thấy rất tự ti khi nói chuyện với người Trung Quốc. Tuy nhiên, với sự hướng dẫn tận tình của Thầy Vũ, tôi đã tiến bộ vượt bậc trong khả năng giao tiếp. Thầy luôn khuyến khích chúng tôi thực hành nói, tổ chức nhiều hoạt động nhóm và trò chơi giúp việc học trở nên thú vị hơn. Mỗi bài học đều được thiết kế rất thực tế, gắn liền với những tình huống mà tôi có thể gặp phải trong cuộc sống hàng ngày. Tôi cảm thấy tự tin hơn khi giao tiếp và giờ đây tôi có thể giao tiếp thoải mái với bạn bè và đối tác Trung Quốc mà không còn ngại ngùng nữa!”

Nguyễn Thị Ngọc – Khóa học tiếng Trung cho ngành du lịch

“Là một hướng dẫn viên du lịch, tôi cần phải có khả năng giao tiếp tốt với du khách Trung Quốc. Khóa học tiếng Trung cho ngành du lịch tại Trung tâm ChineMaster đã trang bị cho tôi những kiến thức và kỹ năng quan trọng. Thầy Vũ không chỉ dạy về ngôn ngữ mà còn chia sẻ nhiều kiến thức văn hóa và phong tục tập quán của người Trung Quốc. Điều này giúp tôi có thể tạo ra những trải nghiệm tuyệt vời cho du khách. Các bài học rất sinh động và thực tiễn, tôi đã học được nhiều cụm từ và câu giao tiếp hữu ích trong ngành du lịch. Khóa học đã giúp tôi không chỉ nâng cao kỹ năng giao tiếp mà còn làm phong phú thêm kiến thức văn hóa của mình, từ đó phục vụ khách hàng tốt hơn.”

Lê Minh Tuấn – Khóa học tiếng Trung cho nhân viên kinh doanh

“Khóa học tiếng Trung cho nhân viên kinh doanh tại Trung tâm ChineMaster thực sự là một trải nghiệm tuyệt vời. Từ ngày đầu tham gia, tôi đã nhận thấy sự chuyên nghiệp và nhiệt huyết của Thầy Vũ. Khóa học cung cấp cho tôi những kiến thức thiết thực về ngôn ngữ, văn hóa và các chiến lược kinh doanh khi làm việc với đối tác Trung Quốc. Thầy thường xuyên tổ chức các buổi thảo luận và thực hành, giúp tôi áp dụng những gì đã học vào tình huống thực tế. Nhờ khóa học này, tôi đã có thể mở rộng mối quan hệ làm ăn và gia tăng doanh thu cho công ty. Tôi cảm thấy tự tin hơn và đã có thể tham gia vào các cuộc họp bằng tiếng Trung mà không gặp bất kỳ khó khăn nào.”

Nguyễn Thị Lan – Khóa học tiếng Trung cho kế toán

“Tôi là một kế toán viên và tôi đã tham gia khóa học tiếng Trung cho kế toán tại Trung tâm ChineMaster. Khóa học đã giúp tôi có được những kiến thức cơ bản và nâng cao về thuật ngữ kế toán bằng tiếng Trung. Thầy Vũ rất am hiểu về lĩnh vực này và luôn truyền đạt cho chúng tôi những thông tin hữu ích. Tôi đã học được cách đọc hiểu các báo cáo tài chính, hợp đồng và các chứng từ liên quan đến kế toán. Điều này đã giúp tôi tự tin hơn khi làm việc với các đối tác Trung Quốc và nắm bắt công việc tốt hơn. Tôi rất hài lòng với khóa học và cảm thấy mình đã trang bị cho mình những kỹ năng cần thiết để phát triển nghề nghiệp.”

Phạm Quang Huy – Khóa học tiếng Trung online

“Tôi chọn khóa học tiếng Trung online tại Trung tâm ChineMaster vì sự tiện lợi và linh hoạt trong việc học. Với lịch trình bận rộn của mình, tôi không thể tham gia các lớp học trực tiếp, nhưng với khóa học online, tôi vẫn có thể học mọi lúc, mọi nơi. Nội dung bài học rất phong phú và được cập nhật thường xuyên, giúp tôi không cảm thấy nhàm chán. Thầy Vũ luôn sẵn sàng hỗ trợ khi tôi có câu hỏi và tạo cảm giác thân thiện cho học viên. Tôi rất ấn tượng với cách mà Thầy truyền đạt kiến thức, đơn giản nhưng dễ hiểu, khiến tôi tiến bộ nhanh chóng trong việc học tiếng Trung. Khóa học online đã giúp tôi duy trì được động lực học tập và tôi cảm thấy mình đang tiến bộ từng ngày.”

Hệ thống Trung tâm tiếng Trung Master Education ChineMaster Edu không chỉ đơn thuần là nơi học tập ngôn ngữ, mà còn là một cộng đồng học viên năng động và nhiệt huyết. Những đánh giá từ học viên cho thấy chất lượng giảng dạy xuất sắc cùng môi trường học tập thân thiện, giúp mỗi người tìm thấy được động lực và sự tự tin để chinh phục tiếng Trung.

Khóa học tại Trung tâm đều được thiết kế phù hợp với nhu cầu và mục tiêu học tập của từng học viên, từ người mới bắt đầu cho đến những ai muốn nâng cao kỹ năng chuyên sâu trong lĩnh vực cụ thể. Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ cùng đội ngũ giảng viên tại Trung tâm chắc chắn sẽ tiếp tục mang đến những giá trị giáo dục tuyệt vời, giúp học viên không chỉ thành công trong việc học tiếng Trung mà còn phát triển bản thân trong sự nghiệp.

Hãy gia nhập cộng đồng học viên tại Trung tâm tiếng Trung Master Education ChineMaster Edu để bắt đầu hành trình chinh phục tiếng Trung và mở ra những cơ hội mới cho bản thân bạn!

Nhà sáng lập Master Edu là Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – Ông chủ của Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân Hà Nội

CHINEMASTER EDU – CHINESE MASTER EDU – TIẾNG TRUNG MASTER EDU THẦY VŨ

TIẾNG TRUNG ĐỈNH CAO MASTER EDU CHINEMASTER – TIẾNG TRUNG CHINESE MASTER EDUCATION

Tác giả của Giáo trình Hán ngữ 6 quyển phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình Hán ngữ 9 quyển phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 1 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 2 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 3 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 4 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 5 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 6 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 7 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 8 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 9 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình HSK 1 là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình HSK 2 là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình HSK 3 là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình HSK 4 là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình HSK 5 là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình HSK 6 là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình HSK 7 là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình HSK 8 là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình HSK 9 là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình HSKK sơ cấp là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình HSKK trung cấp là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình HSKK cao cấp là Nguyễn Minh Vũ

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân uy tín tại Hà Nội

Hotline ChineMaster Edu Chinese Master Edu Thầy Vũ 090 468 4983

ChineMaster Cơ sở 1: Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội (Ngã Tư Sở – Royal City)

ChineMaster Cơ sở 4: Ngõ 17 Khương Hạ Phường Khương Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội

ChineMaster Cơ sở 5: Số 349 Vũ Tông Phan, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.

ChineMaster Cơ sở 6: Số 72A Nguyễn Trãi, Phường Thượng Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.

ChineMaster Cơ sở 7: Số 168 Nguyễn Xiển Phường Hạ Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội.

ChineMaster Cơ sở 8: Ngõ 250 Nguyễn Xiển Phường Hạ Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội.

ChineMaster Cơ sở 9: Ngõ 80 Lê Trọng Tấn, Phường Khương Mai, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.