Từ vựng tiếng Trung tiếng Anh Kế toán chuyên ngành Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giới thiệu cuốn sách ebook “Từ vựng tiếng Trung – Tiếng Anh Kế toán chuyên ngành”
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tác phẩm Từ vựng tiếng Trung tiếng Anh Kế toán chuyên ngành
Cuốn sách “Từ vựng tiếng Trung – Tiếng Anh Kế toán chuyên ngành” do Tác giả Nguyễn Minh Vũ sáng tác, là một tài liệu học tập vô cùng quý giá dành cho những ai đang theo học hoặc làm việc trong lĩnh vực kế toán và muốn nâng cao khả năng giao tiếp và sử dụng từ vựng chuyên ngành tiếng Trung và tiếng Anh.
Mục đích và đối tượng sử dụng sách ebook Từ vựng tiếng Trung tiếng Anh Kế toán chuyên ngành
Cuốn sách này được thiết kế đặc biệt dành cho các học viên, nhân viên kế toán, kiểm toán, cũng như các bạn sinh viên đang theo học ngành kế toán, kiểm toán, tài chính, ngân hàng hoặc các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực tài chính kế toán. Sách cung cấp một bộ từ vựng tiếng Trung và tiếng Anh đầy đủ và chi tiết, giúp người học dễ dàng tra cứu và áp dụng vào công việc hằng ngày.
Nội dung cuốn sách Từ vựng tiếng Trung tiếng Anh Kế toán chuyên ngành
Cuốn ebook được chia thành nhiều phần, mỗi phần tập trung vào một chủ đề hoặc kỹ năng chuyên môn trong lĩnh vực kế toán, bao gồm các thuật ngữ phổ biến như:
Kế toán tài chính: Các thuật ngữ cơ bản liên quan đến báo cáo tài chính, kế toán tài sản, nợ phải trả, vốn chủ sở hữu, và các khoản chi phí, thu nhập.
Kế toán quản trị: Các thuật ngữ sử dụng trong phân tích chi phí, lập kế hoạch ngân sách, và các quyết định tài chính trong quản lý doanh nghiệp.
Kế toán thuế và kiểm toán: Các thuật ngữ liên quan đến thuế, báo cáo thuế, kiểm toán và các quy định pháp lý trong ngành.
Kế toán quốc tế: Các từ vựng liên quan đến các chuẩn mực kế toán quốc tế (IFRS), kế toán quốc tế và các vấn đề liên quan đến giao dịch tài chính xuyên biên giới.
Mỗi mục từ vựng đều được giải thích chi tiết bằng cả ba ngôn ngữ: tiếng Trung, tiếng Anh và tiếng Việt, giúp người học không chỉ hiểu rõ bản chất của từ vựng mà còn biết cách sử dụng chúng trong các tình huống thực tế.
Lợi ích của cuốn sách Từ vựng tiếng Trung tiếng Anh Kế toán chuyên ngành
Tiện lợi và dễ dàng tra cứu: Cuốn sách được thiết kế dưới dạng ebook, cho phép bạn dễ dàng tìm kiếm từ vựng trong bất kỳ tình huống nào, từ việc học ở nhà cho đến trong công việc hàng ngày.
Phát triển từ vựng chuyên ngành: Việc nắm vững từ vựng tiếng Trung và tiếng Anh chuyên ngành kế toán sẽ giúp bạn tự tin giao tiếp và xử lý các tình huống liên quan đến tài chính kế toán trong môi trường quốc tế.
Hỗ trợ học tiếng Trung hiệu quả: Cuốn sách giúp bạn làm quen với các thuật ngữ tiếng Trung, giúp bạn dễ dàng giao tiếp với các đối tác Trung Quốc trong các dự án liên quan đến kế toán, kiểm toán, và tài chính.
Tăng khả năng đọc hiểu và dịch thuật: Việc học song song các từ vựng tiếng Trung và tiếng Anh sẽ giúp bạn nâng cao kỹ năng đọc hiểu và dịch thuật trong lĩnh vực kế toán.
Vì sao nên chọn cuốn sách Từ vựng tiếng Trung tiếng Anh Kế toán chuyên ngành?
Tác giả Nguyễn Minh Vũ là một chuyên gia trong lĩnh vực giáo dục tiếng Trung, nổi tiếng với các bộ giáo trình độc quyền và phương pháp giảng dạy hiệu quả. Cuốn sách “Từ vựng tiếng Trung – Tiếng Anh Kế toán chuyên ngành” mang đến cho người học một nguồn tài liệu quý giá, giúp họ không chỉ học tiếng Trung mà còn nâng cao khả năng chuyên môn trong ngành kế toán.
Ngoài ra, cuốn sách còn giúp người học tiếp cận với những thuật ngữ hiện đại, đáp ứng nhu cầu công việc trong môi trường quốc tế và xu hướng hội nhập toàn cầu.
“Từ vựng tiếng Trung – Tiếng Anh Kế toán chuyên ngành” là cuốn sách không thể thiếu đối với bất kỳ ai đang làm việc hoặc học tập trong lĩnh vực kế toán và tài chính, đặc biệt là những ai có mong muốn nâng cao khả năng tiếng Trung và tiếng Anh chuyên ngành. Với sự biên soạn chi tiết, dễ hiểu và khả năng áp dụng vào thực tiễn công việc, cuốn sách này sẽ là người bạn đồng hành đáng tin cậy trên con đường phát triển nghề nghiệp của bạn.
Hãy sở hữu ngay cuốn ebook Từ vựng tiếng Trung tiếng Anh Kế toán chuyên ngành để nâng cao kiến thức và kỹ năng chuyên môn trong lĩnh vực kế toán ngay hôm nay!
Cách thức sử dụng cuốn sách Từ vựng tiếng Trung tiếng Anh Kế toán chuyên ngành
Để tận dụng tối đa giá trị của cuốn sách “Từ vựng tiếng Trung – Tiếng Anh Kế toán chuyên ngành”, người học có thể áp dụng một số phương pháp học tập hiệu quả:
Học theo chủ đề: Mỗi phần của cuốn sách được chia theo từng chủ đề chuyên ngành cụ thể. Bạn có thể bắt đầu học từ những chủ đề cơ bản nhất như kế toán tài chính, sau đó dần dần tiến đến các chủ đề nâng cao như kế toán quốc tế và thuế. Phương pháp này giúp bạn hiểu rõ từng phần một và không bị quá tải thông tin.
Luyện tập giao tiếp thực tế: Sau khi nắm vững từ vựng, bạn nên thực hành giao tiếp bằng cách áp dụng các thuật ngữ vào các tình huống thực tế trong công việc. Ví dụ, khi làm báo cáo tài chính, bạn có thể sử dụng các từ vựng từ cuốn sách để diễn đạt rõ ràng và chính xác các khái niệm trong báo cáo.
Học song song với tiếng Anh và tiếng Trung: Một trong những điểm mạnh của cuốn sách là việc cung cấp từ vựng cùng lúc bằng cả tiếng Anh và tiếng Trung. Đây là cơ hội để bạn học song song cả hai ngôn ngữ, giúp cải thiện khả năng làm việc trong môi trường quốc tế hoặc với các đối tác từ Trung Quốc.
Tạo từ vựng cá nhân: Trong quá trình học, bạn có thể ghi chép lại những từ vựng mà bạn cảm thấy khó nhớ hoặc chưa sử dụng nhiều trong công việc. Việc này giúp củng cố kiến thức và tạo dựng một bộ từ vựng cá nhân, có thể dùng lại trong tương lai.
Sử dụng sách kết hợp với các tài liệu học khác: Bạn có thể kết hợp cuốn sách này với các tài liệu học tiếng Trung khác của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ để có cái nhìn tổng thể hơn về các kiến thức và kỹ năng liên quan đến tiếng Trung.
Cuốn sách “Từ vựng tiếng Trung – Tiếng Anh Kế toán chuyên ngành” đã nhận được nhiều phản hồi tích cực từ người học. Những ai đã sử dụng cuốn sách đều đánh giá cao về tính thực dụng và cách tổ chức nội dung rõ ràng, dễ hiểu. Học viên cho rằng cuốn sách không chỉ giúp họ học tiếng Trung một cách bài bản mà còn giúp họ nắm vững các thuật ngữ chuyên ngành trong công việc kế toán. Đặc biệt, việc sử dụng song song tiếng Trung và tiếng Anh khiến quá trình học trở nên thú vị và dễ dàng hơn, đồng thời hỗ trợ các học viên trong việc giao tiếp và làm việc với đối tác quốc tế.
“Từ vựng tiếng Trung – Tiếng Anh Kế toán chuyên ngành” của tác giả Nguyễn Minh Vũ là một tài liệu học tập cần thiết cho những ai mong muốn làm việc trong ngành kế toán với đối tác Trung Quốc hoặc các công ty quốc tế. Với việc áp dụng các phương pháp học hiệu quả và thực hành từ vựng trong môi trường thực tế, cuốn sách chắc chắn sẽ giúp bạn cải thiện khả năng giao tiếp, nâng cao chuyên môn và tự tin hơn trong công việc.
Hãy bắt đầu học ngay hôm nay và khám phá một thế giới mới của ngôn ngữ chuyên ngành kế toán, từ đó phát triển sự nghiệp của bạn trong lĩnh vực tài chính quốc tế!
Tổng hợp Từ vựng tiếng Trung tiếng Anh Kế toán chuyên ngành
| STT | Từ vựng tiếng Trung tiếng Anh Kế toán chuyên ngành – Phiên âm – Tiếng Việt |
| 1 | 会计 (kuàijì) – Accounting – Kế toán |
| 2 | 财务 (cáiwù) – Finance – Tài chính |
| 3 | 资产 (zīchǎn) – Assets – Tài sản |
| 4 | 负债 (fùzhài) – Liabilities – Nợ phải trả |
| 5 | 股东权益 (gǔdōng quányì) – Shareholders’ Equity – Vốn chủ sở hữu |
| 6 | 收入 (shōurù) – Revenue – Doanh thu |
| 7 | 支出 (zhīchū) – Expenditure – Chi phí |
| 8 | 利润 (lìrùn) – Profit – Lợi nhuận |
| 9 | 亏损 (kuīsǔn) – Loss – Thua lỗ |
| 10 | 成本 (chéngběn) – Cost – Chi phí |
| 11 | 会计报表 (kuàijì bàobiǎo) – Financial Statement – Báo cáo tài chính |
| 12 | 资产负债表 (zīchǎn fùzhài biǎo) – Balance Sheet – Bảng cân đối kế toán |
| 13 | 利润表 (lìrùn biǎo) – Income Statement – Báo cáo kết quả kinh doanh |
| 14 | 现金流量表 (xiànjīn liúliàng biǎo) – Cash Flow Statement – Báo cáo lưu chuyển tiền tệ |
| 15 | 固定资产 (gùdìng zīchǎn) – Fixed Assets – Tài sản cố định |
| 16 | 流动资产 (liúdòng zīchǎn) – Current Assets – Tài sản ngắn hạn |
| 17 | 长期负债 (chángqī fùzhài) – Long-term Liabilities – Nợ dài hạn |
| 18 | 流动负债 (liúdòng fùzhài) – Current Liabilities – Nợ ngắn hạn |
| 19 | 应收账款 (yìngshōu zhàngkuǎn) – Accounts Receivable – Các khoản phải thu |
| 20 | 应付账款 (yìngfù zhàngkuǎn) – Accounts Payable – Các khoản phải trả |
| 21 | 折旧 (zhéjiù) – Depreciation – Khấu hao |
| 22 | 摊销 (tānxiāo) – Amortization – Phân bổ (chi phí) |
| 23 | 税务 (shuìwù) – Taxation – Thuế vụ |
| 24 | 税率 (shuìlǜ) – Tax Rate – Thuế suất |
| 25 | 审计 (shěnjì) – Audit – Kiểm toán |
| 26 | 账目 (zhàngmù) – Accounts – Sổ sách kế toán |
| 27 | 总账 (zǒngzhàng) – General Ledger – Sổ cái |
| 28 | 明细账 (míngxì zhàng) – Subsidiary Ledger – Sổ chi tiết |
| 29 | 预算 (yùsuàn) – Budget – Dự toán |
| 30 | 预付款 (yùfù kuǎn) – Advance Payment – Tiền tạm ứng |
| 31 | 现金 (xiànjīn) – Cash – Tiền mặt |
| 32 | 存货 (cúnhuò) – Inventory – Hàng tồn kho |
| 33 | 库存 (kùcún) – Stock – Tồn kho |
| 34 | 账龄分析 (zhànglíng fēnxī) – Aging Analysis – Phân tích tuổi nợ |
| 35 | 凭证 (píngzhèng) – Voucher – Chứng từ |
| 36 | 借方 (jièfāng) – Debit – Bên Nợ |
| 37 | 贷方 (dàifāng) – Credit – Bên Có |
| 38 | 现金折扣 (xiànjīn zhékòu) – Cash Discount – Chiết khấu tiền mặt |
| 39 | 坏账 (huàizhàng) – Bad Debt – Nợ khó đòi |
| 40 | 应计费用 (yīngjì fèiyòng) – Accrued Expense – Chi phí phải trả |
| 41 | 递延费用 (dìyán fèiyòng) – Deferred Expense – Chi phí trả trước |
| 42 | 税前利润 (shuìqián lìrùn) – Pre-tax Profit – Lợi nhuận trước thuế |
| 43 | 净利润 (jìng lìrùn) – Net Profit – Lợi nhuận ròng |
| 44 | 流动比率 (liúdòng bǐlǜ) – Current Ratio – Tỷ lệ thanh toán hiện hành |
| 45 | 快速比率 (kuàisù bǐlǜ) – Quick Ratio – Tỷ lệ thanh toán nhanh |
| 46 | 权益资本 (quányì zīběn) – Equity Capital – Vốn chủ sở hữu |
| 47 | 流动资本 (liúdòng zīběn) – Working Capital – Vốn lưu động |
| 48 | 财务杠杆 (cáiwù gànggǎn) – Financial Leverage – Đòn bẩy tài chính |
| 49 | 资产周转率 (zīchǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Asset Turnover Ratio – Tỷ suất quay vòng tài sản |
| 50 | 应付税款 (yìngfù shuìkuǎn) – Taxes Payable – Thuế phải nộp |
| 51 | 成本核算 (chéngběn hésuàn) – Cost Accounting – Kế toán chi phí |
| 52 | 结算 (jiésuàn) – Settlement – Thanh toán |
| 53 | 利润分配 (lìrùn fēnpèi) – Profit Distribution – Phân phối lợi nhuận |
| 54 | 营业收入 (yíngyè shōurù) – Operating Revenue – Doanh thu hoạt động |
| 55 | 营业费用 (yíngyè fèiyòng) – Operating Expenses – Chi phí hoạt động |
| 56 | 管理费用 (guǎnlǐ fèiyòng) – Administrative Expenses – Chi phí quản lý |
| 57 | 财务费用 (cáiwù fèiyòng) – Financial Expenses – Chi phí tài chính |
| 58 | 营业外收入 (yíngyè wài shōurù) – Non-operating Income – Thu nhập ngoài hoạt động kinh doanh |
| 59 | 营业外支出 (yíngyè wài zhīchū) – Non-operating Expenses – Chi phí ngoài hoạt động kinh doanh |
| 60 | 增值税 (zēngzhí shuì) – Value-added Tax (VAT) – Thuế giá trị gia tăng |
| 61 | 所得税 (suǒdé shuì) – Income Tax – Thuế thu nhập |
| 62 | 税务申报 (shuìwù shēnbào) – Tax Declaration – Khai báo thuế |
| 63 | 纳税义务 (nàshuì yìwù) – Tax Obligation – Nghĩa vụ thuế |
| 64 | 增值税发票 (zēngzhí shuì fāpiào) – VAT Invoice – Hóa đơn VAT |
| 65 | 汇率 (huìlǜ) – Exchange Rate – Tỷ giá hối đoái |
| 66 | 汇兑损益 (huìduì sǔnyì) – Exchange Gain or Loss – Lãi/lỗ chênh lệch tỷ giá |
| 67 | 外币账户 (wàibì zhànghù) – Foreign Currency Account – Tài khoản ngoại tệ |
| 68 | 折旧率 (zhéjiù lǜ) – Depreciation Rate – Tỷ lệ khấu hao |
| 69 | 资本支出 (zīběn zhīchū) – Capital Expenditure – Chi phí vốn |
| 70 | 流动资金 (liúdòng zījīn) – Liquid Funds – Quỹ lưu động |
| 71 | 资本公积金 (zīběn gōngjījīn) – Capital Surplus – Thặng dư vốn |
| 72 | 盈余公积 (yíngyú gōngjī) – Surplus Reserve – Quỹ dự trữ |
| 73 | 长期投资 (chángqī tóuzī) – Long-term Investment – Đầu tư dài hạn |
| 74 | 短期投资 (duǎnqī tóuzī) – Short-term Investment – Đầu tư ngắn hạn |
| 75 | 合并财务报表 (hébìng cáiwù bàobiǎo) – Consolidated Financial Statements – Báo cáo tài chính hợp nhất |
| 76 | 内审 (nèishěn) – Internal Audit – Kiểm toán nội bộ |
| 77 | 外审 (wàishěn) – External Audit – Kiểm toán độc lập |
| 78 | 审计报告 (shěnjì bàogào) – Audit Report – Báo cáo kiểm toán |
| 79 | 会计政策 (kuàijì zhèngcè) – Accounting Policy – Chính sách kế toán |
| 80 | 会计准则 (kuàijì zhǔnzé) – Accounting Standards – Chuẩn mực kế toán |
| 81 | 风险管理 (fēngxiǎn guǎnlǐ) – Risk Management – Quản lý rủi ro |
| 82 | 财务预测 (cáiwù yùcè) – Financial Forecast – Dự báo tài chính |
| 83 | 流动负债比率 (liúdòng fùzhài bǐlǜ) – Current Liabilities Ratio – Tỷ lệ nợ ngắn hạn |
| 84 | 权益乘数 (quányì chéngshù) – Equity Multiplier – Hệ số vốn chủ sở hữu |
| 85 | 股利 (gǔlì) – Dividend – Cổ tức |
| 86 | 普通股 (pǔtōng gǔ) – Common Stock – Cổ phiếu thường |
| 87 | 优先股 (yōuxiān gǔ) – Preferred Stock – Cổ phiếu ưu đãi |
| 88 | 会计估计 (kuàijì gūjì) – Accounting Estimate – Ước tính kế toán |
| 89 | 递延所得税 (dìyán suǒdé shuì) – Deferred Income Tax – Thuế thu nhập hoãn lại |
| 90 | 减值准备 (jiǎnzhí zhǔnbèi) – Impairment Provision – Dự phòng giảm giá |
| 91 | 资金周转 (zījīn zhōuzhuǎn) – Capital Turnover – Vòng quay vốn |
| 92 | 营业周期 (yíngyè zhōuqī) – Operating Cycle – Chu kỳ kinh doanh |
| 93 | 净资产 (jìng zīchǎn) – Net Assets – Tài sản thuần |
| 94 | 银行对账单 (yínháng duìzhàng dān) – Bank Statement – Sao kê ngân hàng |
| 95 | 财务报表分析 (cáiwù bàobiǎo fēnxī) – Financial Statement Analysis – Phân tích báo cáo tài chính |
| 96 | 可变成本 (kěbiàn chéngběn) – Variable Cost – Chi phí biến đổi |
| 97 | 固定成本 (gùdìng chéngběn) – Fixed Cost – Chi phí cố định |
| 98 | 直接成本 (zhíjiē chéngběn) – Direct Cost – Chi phí trực tiếp |
| 99 | 间接成本 (jiànjiē chéngběn) – Indirect Cost – Chi phí gián tiếp |
| 100 | 责任会计 (zérèn kuàijì) – Responsibility Accounting – Kế toán trách nhiệm |
| 101 | 成本分摊 (chéngběn fēntān) – Cost Allocation – Phân bổ chi phí |
| 102 | 资本利得 (zīběn lìdé) – Capital Gain – Lợi nhuận vốn |
| 103 | 资本损失 (zīběn sǔnshī) – Capital Loss – Tổn thất vốn |
| 104 | 盈亏平衡点 (yíngkuī pínghéng diǎn) – Break-even Point – Điểm hòa vốn |
| 105 | 税务筹划 (shuìwù chóuhuà) – Tax Planning – Lập kế hoạch thuế |
| 106 | 税务稽查 (shuìwù jīchá) – Tax Audit – Kiểm tra thuế |
| 107 | 应计收入 (yīngjì shōurù) – Accrued Revenue – Doanh thu dồn tích |
| 108 | 营业额 (yíngyè’é) – Turnover – Doanh thu thuần |
| 109 | 损益表 (sǔnyì biǎo) – Income Statement – Báo cáo kết quả kinh doanh |
| 110 | 财务比率 (cáiwù bǐlǜ) – Financial Ratio – Tỷ lệ tài chính |
| 111 | 杠杆比率 (gànggǎn bǐlǜ) – Leverage Ratio – Tỷ lệ đòn bẩy |
| 112 | 存货周转率 (cúnhuò zhōuzhuǎn lǜ) – Inventory Turnover Ratio – Vòng quay hàng tồn kho |
| 113 | 现金周转率 (xiànjīn zhōuzhuǎn lǜ) – Cash Turnover Ratio – Vòng quay tiền mặt |
| 114 | 应付账款周转率 (yīngfù zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Accounts Payable Turnover – Vòng quay khoản phải trả |
| 115 | 应收账款周转期 (yīngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn qī) – Receivables Collection Period – Kỳ thu hồi nợ |
| 116 | 权益回报率 (quányì huíbào lǜ) – Return on Equity (ROE) – Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu |
| 117 | 资产回报率 (zīchǎn huíbào lǜ) – Return on Assets (ROA) – Tỷ suất sinh lời trên tài sản |
| 118 | 资本结构 (zīběn jiégòu) – Capital Structure – Cơ cấu vốn |
| 119 | 权益负债比率 (quányì fùzhài bǐlǜ) – Equity-to-Debt Ratio – Tỷ lệ vốn chủ sở hữu trên nợ |
| 120 | 所有者权益 (suǒyǒu zhě quányì) – Owner’s Equity – Vốn chủ sở hữu |
| 121 | 净资产收益率 (jìng zīchǎn shōuyì lǜ) – Return on Net Assets (RONA) – Tỷ suất sinh lời trên tài sản thuần |
| 122 | 债务利息保障倍数 (zhàiwù lìxí bǎozhàng bèishù) – Interest Coverage Ratio – Hệ số đảm bảo lãi vay |
| 123 | 净营运资本 (jìng yíngyùn zīběn) – Net Working Capital – Vốn lưu động ròng |
| 124 | 会计年度 (kuàijì niándù) – Fiscal Year – Năm tài chính |
| 125 | 应收账款坏账准备 (yīngshōu zhàngkuǎn huàizhàng zhǔnbèi) – Allowance for Doubtful Accounts – Dự phòng phải thu khó đòi |
| 126 | 坏账核销 (huàizhàng héxiāo) – Bad Debt Write-off – Xóa sổ nợ xấu |
| 127 | 财务报表附注 (cáiwù bàobiǎo fùzhù) – Financial Statement Notes – Thuyết minh báo cáo tài chính |
| 128 | 流动资产比率 (liúdòng zīchǎn bǐlǜ) – Current Asset Ratio – Tỷ lệ tài sản ngắn hạn |
| 129 | 保值条款 (bǎozhí tiáokuǎn) – Hedging Clause – Điều khoản phòng ngừa rủi ro |
| 130 | 资本重组 (zīběn chóngzǔ) – Capital Restructuring – Tái cấu trúc vốn |
| 131 | 清算价值 (qīngsuàn jiàzhí) – Liquidation Value – Giá trị thanh lý |
| 132 | 收益递延 (shōuyì dìyán) – Deferred Revenue – Doanh thu dồn tích |
| 133 | 营运资本管理 (yíngyùn zīběn guǎnlǐ) – Working Capital Management – Quản lý vốn lưu động |
| 134 | 财务业绩 (cáiwù yèjī) – Financial Performance – Hiệu quả tài chính |
| 135 | 合并报表 (hébìng bàobiǎo) – Consolidated Report – Báo cáo hợp nhất |
| 136 | 股东权益 (gǔdōng quányì) – Shareholders’ Equity – Quyền lợi cổ đông |
| 137 | 现金持有量 (xiànjīn chíyǒu liàng) – Cash Holding – Lượng tiền mặt nắm giữ |
| 138 | 流动比率 (liúdòng bǐlǜ) – Liquidity Ratio – Tỷ lệ thanh khoản |
| 139 | 速动比率 (sùdòng bǐlǜ) – Quick Ratio – Tỷ lệ thanh toán nhanh |
| 140 | 杠杆收购 (gànggǎn shōugòu) – Leveraged Buyout (LBO) – Mua lại sử dụng đòn bẩy |
| 141 | 财务透明度 (cáiwù tòumíngdù) – Financial Transparency – Tính minh bạch tài chính |
| 142 | 融资租赁 (róngzī zūlìn) – Financial Leasing – Thuê tài chính |
| 143 | 操作风险 (cāozuò fēngxiǎn) – Operational Risk – Rủi ro vận hành |
| 144 | 法律责任 (fǎlǜ zérèn) – Legal Liability – Trách nhiệm pháp lý |
| 145 | 资本成本 (zīběn chéngběn) – Cost of Capital – Chi phí vốn |
| 146 | 市盈率 (shìyíng lǜ) – Price-to-Earnings Ratio (P/E Ratio) – Tỷ số giá trên thu nhập |
| 147 | 权益工具 (quányì gōngjù) – Equity Instruments – Công cụ vốn chủ sở hữu |
| 148 | 资金管理 (zījīn guǎnlǐ) – Fund Management – Quản lý quỹ |
| 149 | 损益分摊 (sǔnyì fēntān) – Profit and Loss Allocation – Phân bổ lãi lỗ |
| 150 | 可供出售金融资产 (kě gōng chūshòu jīnróng zīchǎn) – Available-for-sale Financial Assets – Tài sản tài chính sẵn sàng để bán |
| 151 | 财务风险 (cáiwù fēngxiǎn) – Financial Risk – Rủi ro tài chính |
| 152 | 存货跌价准备 (cúnhuò diējià zhǔnbèi) – Inventory Write-down – Dự phòng giảm giá hàng tồn kho |
| 153 | 所得税费用 (suǒdé shuì fèiyòng) – Income Tax Expense – Chi phí thuế thu nhập |
| 154 | 资产处置 (zīchǎn chǔzhì) – Asset Disposal – Thanh lý tài sản |
| 155 | 收益率 (shōuyì lǜ) – Rate of Return – Tỷ suất lợi nhuận |
| 156 | 投资收益 (tóuzī shōuyì) – Investment Income – Thu nhập đầu tư |
| 157 | 资本公积 (zīběn gōngjī) – Capital Reserve – Quỹ vốn |
| 158 | 税收减免 (shuìshōu jiǎnmiǎn) – Tax Relief – Miễn giảm thuế |
| 159 | 应付股利 (yīngfù gǔlì) – Dividends Payable – Cổ tức phải trả |
| 160 | 会计处理 (kuàijì chǔlǐ) – Accounting Treatment – Xử lý kế toán |
| 161 | 分期付款 (fēnqī fùkuǎn) – Installment Payment – Thanh toán theo kỳ |
| 162 | 利润留存 (lìrùn liúcún) – Retained Earnings – Lợi nhuận giữ lại |
| 163 | 租赁协议 (zūlìn xiéyì) – Lease Agreement – Hợp đồng thuê |
| 164 | 财务灵活性 (cáiwù línghuó xìng) – Financial Flexibility – Tính linh hoạt tài chính |
| 165 | 资本预算 (zīběn yùsuàn) – Capital Budgeting – Dự toán vốn |
| 166 | 资产减值 (zīchǎn jiǎnzhí) – Asset Impairment – Giảm giá trị tài sản |
| 167 | 债务清偿能力 (zhàiwù qīngcháng nénglì) – Debt Servicing Capacity – Khả năng thanh toán nợ |
| 168 | 关联交易 (guānlián jiāoyì) – Related Party Transaction – Giao dịch bên liên quan |
| 169 | 流动性风险 (liúdòng xìng fēngxiǎn) – Liquidity Risk – Rủi ro thanh khoản |
| 170 | 现金管理 (xiànjīn guǎnlǐ) – Cash Management – Quản lý tiền mặt |
| 171 | 财务审计 (cáiwù shěnjì) – Financial Audit – Kiểm toán tài chính |
| 172 | 合约资产 (héyuē zīchǎn) – Contract Asset – Tài sản theo hợp đồng |
| 173 | 实际成本 (shíjì chéngběn) – Actual Cost – Chi phí thực tế |
| 174 | 应付职工薪酬 (yīngfù zhígōng xīnchóu) – Employee Compensation Payable – Lương nhân viên phải trả |
| 175 | 内部审计 (nèibù shěnjì) – Internal Audit – Kiểm toán nội bộ |
| 176 | 外部审计 (wàibù shěnjì) – External Audit – Kiểm toán bên ngoài |
| 177 | 票据贴现 (piàojù tiēxiàn) – Bill Discounting – Chiết khấu hối phiếu |
| 178 | 应付账款周转率 (yīngfù zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Accounts Payable Turnover Ratio – Vòng quay khoản phải trả |
| 179 | 税收政策 (shuìshōu zhèngcè) – Tax Policy – Chính sách thuế |
| 180 | 短期负债 (duǎnqī fùzhài) – Short-term Liabilities – Nợ ngắn hạn |
| 181 | 流动负债 (liúdòng fùzhài) – Current Liabilities – Nợ phải trả ngắn hạn |
| 182 | 销售成本 (xiāoshòu chéngběn) – Cost of Goods Sold (COGS) – Giá vốn hàng bán |
| 183 | 融资渠道 (róngzī qúdào) – Financing Channel – Kênh tài trợ |
| 184 | 资产总额 (zīchǎn zǒng’é) – Total Assets – Tổng tài sản |
| 185 | 分红政策 (fēnhóng zhèngcè) – Dividend Policy – Chính sách cổ tức |
| 186 | 资产重估 (zīchǎn chónggū) – Asset Revaluation – Định giá lại tài sản |
| 187 | 利润总额 (lìrùn zǒng’é) – Total Profit – Tổng lợi nhuận |
| 188 | 现金流量 (xiànjīn liúliàng) – Cash Flow – Dòng tiền |
| 189 | 财务比率 (cáiwù bǐlǜ) – Financial Ratios – Tỷ số tài chính |
| 190 | 股权融资 (gǔquán róngzī) – Equity Financing – Huy động vốn cổ phần |
| 191 | 债务融资 (zhàiwù róngzī) – Debt Financing – Huy động vốn vay |
| 192 | 税后利润 (shuìhòu lìrùn) – Net Profit After Tax – Lợi nhuận sau thuế |
| 193 | 资本回报率 (zīběn huíbào lǜ) – Return on Capital (ROC) – Tỷ suất sinh lợi trên vốn |
| 194 | 应收账款周转率 (yīngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Accounts Receivable Turnover Ratio – Vòng quay khoản phải thu |
| 195 | 投资回报率 (tóuzī huíbào lǜ) – Return on Investment (ROI) – Tỷ suất hoàn vốn đầu tư |
| 196 | 资产净值 (zīchǎn jìngzhí) – Net Asset Value (NAV) – Giá trị tài sản ròng |
| 197 | 资本充足率 (zīběn chōngzú lǜ) – Capital Adequacy Ratio – Tỷ lệ an toàn vốn |
| 198 | 资本化成本 (zīběnhuà chéngběn) – Capitalized Cost – Chi phí vốn hóa |
| 199 | 费用分摊 (fèiyòng fēntān) – Expense Allocation – Phân bổ chi phí |
| 200 | 保本点 (bǎoběn diǎn) – Break-even Point – Điểm hòa vốn |
| 201 | 应税所得 (yīngshuì suǒdé) – Taxable Income – Thu nhập chịu thuế |
| 202 | 净现值 (jìng xiànzhí) – Net Present Value (NPV) – Giá trị hiện tại thuần |
| 203 | 贷款利息 (dàikuǎn lìxī) – Loan Interest – Lãi vay |
| 204 | 支付能力 (zhīfù nénglì) – Payment Capacity – Khả năng thanh toán |
| 205 | 销售收入 (xiāoshòu shōurù) – Sales Revenue – Doanh thu bán hàng |
| 206 | 公允价值 (gōngyǔn jiàzhí) – Fair Value – Giá trị hợp lý |
| 207 | 内部控制 (nèibù kòngzhì) – Internal Control – Kiểm soát nội bộ |
| 208 | 股本回报率 (gǔběn huíbào lǜ) – Return on Equity (ROE) – Tỷ suất sinh lời trên vốn chủ sở hữu |
| 209 | 净利润率 (jìng lìrùn lǜ) – Net Profit Margin – Biên lợi nhuận ròng |
| 210 | 流动资金 (liúdòng zījīn) – Working Capital – Vốn lưu động |
| 211 | 利息费用 (lìxī fèiyòng) – Interest Expense – Chi phí lãi vay |
| 212 | 股东贷款 (gǔdōng dàikuǎn) – Shareholder Loan – Khoản vay cổ đông |
| 213 | 资本收益 (zīběn shōuyì) – Capital Gain – Lợi nhuận vốn |
| 214 | 应收账款 (yīngshōu zhàngkuǎn) – Accounts Receivable – Khoản phải thu |
| 215 | 应付账款 (yīngfù zhàngkuǎn) – Accounts Payable – Khoản phải trả |
| 216 | 无形资产 (wúxíng zīchǎn) – Intangible Assets – Tài sản vô hình |
| 217 | 流动资产 (liúdòng zīchǎn) – Current Assets – Tài sản lưu động |
| 218 | 长期债务 (chángqī zhàiwù) – Long-term Debt – Nợ dài hạn |
| 219 | 营业利润 (yíngyè lìrùn) – Operating Profit – Lợi nhuận kinh doanh |
| 220 | 税前利润 (shuì qián lìrùn) – Pre-tax Profit – Lợi nhuận trước thuế |
| 221 | 净资产 (jìng zīchǎn) – Net Assets – Tài sản ròng |
| 222 | 融资成本 (róngzī chéngběn) – Cost of Financing – Chi phí tài trợ |
| 223 | 财务分析 (cáiwù fēnxī) – Financial Analysis – Phân tích tài chính |
| 224 | 资产负债率 (zīchǎn fùzhài lǜ) – Debt-to-Asset Ratio – Tỷ lệ nợ trên tài sản |
| 225 | 现金比率 (xiànjīn bǐlǜ) – Cash Ratio – Tỷ lệ tiền mặt |
| 226 | 短期负债比率 (duǎnqī fùzhài bǐlǜ) – Short-term Debt Ratio – Tỷ lệ nợ ngắn hạn |
| 227 | 长期资本 (chángqī zīběn) – Long-term Capital – Vốn dài hạn |
| 228 | 成本分析 (chéngběn fēnxī) – Cost Analysis – Phân tích chi phí |
| 229 | 利润表 (lìrùn biǎo) – Profit and Loss Statement – Báo cáo lãi lỗ |
| 230 | 会计估计 (kuàijì gūjì) – Accounting Estimate – Dự toán kế toán |
| 231 | 汇率风险 (huìlǜ fēngxiǎn) – Exchange Rate Risk – Rủi ro tỷ giá |
| 232 | 投资组合 (tóuzī zǔhé) – Investment Portfolio – Danh mục đầu tư |
| 233 | 无形资产摊销 (wúxíng zīchǎn tānxiāo) – Amortization of Intangible Assets – Khấu hao tài sản vô hình |
| 234 | 偿债能力 (chángzhài nénglì) – Debt Repayment Ability – Khả năng thanh toán nợ |
| 235 | 货币资金 (huòbì zījīn) – Monetary Funds – Quỹ tiền tệ |
| 236 | 期末余额 (qīmò yú’é) – Ending Balance – Số dư cuối kỳ |
| 237 | 预算控制 (yùsuàn kòngzhì) – Budget Control – Kiểm soát ngân sách |
| 238 | 盈利能力 (yínglì nénglì) – Profitability – Khả năng sinh lời |
| 239 | 财务报表 (cáiwù bàobiǎo) – Financial Statements – Báo cáo tài chính |
| 240 | 债务重组 (zhàiwù zhòngzǔ) – Debt Restructuring – Tái cấu trúc nợ |
| 241 | 销售费用 (xiāoshòu fèiyòng) – Selling Expenses – Chi phí bán hàng |
| 242 | 财务状况 (cáiwù zhuàngkuàng) – Financial Position – Tình hình tài chính |
| 243 | 财务预算 (cáiwù yùsuàn) – Financial Budget – Ngân sách tài chính |
| 244 | 折旧费用 (zhéjiù fèiyòng) – Depreciation Expense – Chi phí khấu hao |
| 245 | 账面价值 (zhàngmiàn jiàzhí) – Book Value – Giá trị sổ sách |
| 246 | 应收账款管理 (yīngshōu zhàngkuǎn guǎnlǐ) – Accounts Receivable Management – Quản lý khoản phải thu |
| 247 | 应付账款管理 (yīngfù zhàngkuǎn guǎnlǐ) – Accounts Payable Management – Quản lý khoản phải trả |
| 248 | 资产负债表日 (zīchǎn fùzhài biǎo rì) – Balance Sheet Date – Ngày báo cáo tài chính |
| 249 | 财务指标 (cáiwù zhǐbiāo) – Financial Indicators – Chỉ tiêu tài chính |
| 250 | 流动比率 (liúdòng bǐlǜ) – Current Ratio – Tỷ lệ thanh khoản |
| 251 | 应付账款周转率 (yīngfù zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Accounts Payable Turnover Ratio – Tỷ lệ vòng quay khoản phải trả |
| 252 | 债务资本比率 (zhàiwù zīběn bǐlǜ) – Debt to Equity Ratio – Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu |
| 253 | 无形资产摊销期 (wúxíng zīchǎn tānxiāo qī) – Amortization Period of Intangible Assets – Thời gian khấu hao tài sản vô hình |
| 254 | 税后净利润 (shuì hòu jìng lìrùn) – Net Profit After Tax – Lợi nhuận ròng sau thuế |
| 255 | 税务筹划 (shuìwù chóuhuà) – Tax Planning – Kế hoạch thuế |
| 256 | 财务自由 (cáiwù zìyóu) – Financial Freedom – Tự do tài chính |
| 257 | 企业财务 (qǐyè cáiwù) – Corporate Finance – Tài chính doanh nghiệp |
| 258 | 资本公积 (zīběn gōngjī) – Capital Reserve – Dự trữ vốn |
| 259 | 财务管理 (cáiwù guǎnlǐ) – Financial Management – Quản lý tài chính |
| 260 | 资本市场 (zīběn shìchǎng) – Capital Market – Thị trường vốn |
| 261 | 应收账款清理 (yīngshōu zhàngkuǎn qīnglǐ) – Accounts Receivable Clearance – Thanh lý khoản phải thu |
| 262 | 股东权益 (gǔdōng quányì) – Shareholder’s Equity – Vốn chủ sở hữu |
| 263 | 营业外收支 (yíngyè wài shōu zhī) – Non-operating Income and Expenses – Thu nhập và chi phí ngoài hoạt động |
| 264 | 企业所得税 (qǐyè suǒdé shuì) – Corporate Income Tax – Thuế thu nhập doanh nghiệp |
| 265 | 现金流 (xiànjīn liú) – Cash Flow – Lưu chuyển tiền tệ |
| 266 | 资金筹集 (zījīn chóují) – Capital Raising – Huy động vốn |
| 267 | 利润分配表 (lìrùn fēnpèi biǎo) – Profit Distribution Table – Bảng phân phối lợi nhuận |
| 268 | 营业成本 (yíngyè chéngběn) – Operating Costs – Chi phí hoạt động |
| 269 | 资产折旧 (zīchǎn zhéjiù) – Asset Depreciation – Khấu hao tài sản |
| 270 | 利润来源 (lìrùn láiyuán) – Sources of Profit – Nguồn lợi nhuận |
| 271 | 营业收入 (yíngyè shōurù) – Operating Income – Thu nhập từ hoạt động kinh doanh |
| 272 | 货币风险 (huòbì fēngxiǎn) – Currency Risk – Rủi ro tiền tệ |
| 273 | 国际会计准则 (guójì kuàijì zhǔnzé) – International Accounting Standards (IAS) – Chuẩn mực kế toán quốc tế |
| 274 | 收入确认 (shōurù quèrèn) – Revenue Recognition – Công nhận doanh thu |
| 275 | 预提费用 (yùtí fèiyòng) – Accrued Expenses – Chi phí phải trả |
| 276 | 资本回报率 (zīběn huíbào lǜ) – Return on Capital – Lợi suất vốn |
| 277 | 净现值 (jìng xiànzhí) – Net Present Value (NPV) – Giá trị hiện tại ròng |
| 278 | 成本控制 (chéngběn kòngzhì) – Cost Control – Kiểm soát chi phí |
| 279 | 财务预算管理 (cáiwù yùsuàn guǎnlǐ) – Financial Budget Management – Quản lý ngân sách tài chính |
| 280 | 财务状况表 (cáiwù zhuàngkuàng biǎo) – Financial Position Statement – Báo cáo tình hình tài chính |
| 281 | 固定资产折旧 (gùdìng zīchǎn zhéjiù) – Depreciation of Fixed Assets – Khấu hao tài sản cố định |
| 282 | 盈余公积 (yíngyú gōngjī) – Surplus Reserve – Quỹ dự phòng lợi nhuận |
| 283 | 清算 (qīngsuàn) – Liquidation – Thanh lý |
| 284 | 账面亏损 (zhàngmiàn kuīsǔn) – Book Loss – Lỗ trên sổ sách |
| 285 | 财务透明 (cáiwù tòumíng) – Financial Transparency – Minh bạch tài chính |
| 286 | 无偿收入 (wúcháng shōurù) – Gratuitous Income – Thu nhập không có nghĩa vụ trả |
| 287 | 固定成本 (gùdìng chéngběn) – Fixed Costs – Chi phí cố định |
| 288 | 变动成本 (biàndòng chéngběn) – Variable Costs – Chi phí biến động |
| 289 | 资本支出 (zīběn zhīchū) – Capital Expenditure – Chi tiêu vốn |
| 290 | 财务合规 (cáiwù héguī) – Financial Compliance – Tuân thủ tài chính |
| 291 | 应计费用 (yìngjì fèiyòng) – Accrued Expenses – Chi phí phải ghi nhận |
| 292 | 营业利润率 (yíngyè lìrùn lǜ) – Operating Profit Margin – Biên lợi nhuận kinh doanh |
| 293 | 债务违约 (zhàiwù wéiyuē) – Debt Default – Vi phạm nghĩa vụ nợ |
| 294 | 资本结构比率 (zīběn jiégòu bǐlǜ) – Capital Structure Ratio – Tỷ lệ cơ cấu vốn |
| 295 | 年度审计 (niándù shěnjì) – Annual Audit – Kiểm toán hàng năm |
| 296 | 固定资产管理 (gùdìng zīchǎn guǎnlǐ) – Fixed Asset Management – Quản lý tài sản cố định |
| 297 | 银行存款 (yínháng cúnkuǎn) – Bank Deposit – Tiền gửi ngân hàng |
| 298 | 公司合并 (gōngsī hébìng) – Company Merger – Sáp nhập công ty |
| 299 | 资本收益 (zīběn shōuyì) – Capital Gains – Lợi nhuận vốn |
| 300 | 年终财务报告 (niánzhōng cáiwù bàogào) – Year-end Financial Report – Báo cáo tài chính cuối năm |
| 301 | 会计年度 (kuàijì nián dù) – Fiscal Year – Năm tài chính |
| 302 | 会计系统 (kuàijì xìtǒng) – Accounting System – Hệ thống kế toán |
| 303 | 收入成本 (shōurù chéngběn) – Revenue Cost – Chi phí doanh thu |
| 304 | 利润表 (lìrùn biǎo) – Income Statement – Báo cáo lợi nhuận |
| 305 | 账务处理 (zhàngwù chǔlǐ) – Accounting Treatment – Xử lý kế toán |
| 306 | 预付款项 (yùfù kuǎnxiàng) – Prepaid Expenses – Chi phí trả trước |
| 307 | 滞纳金 (zhìnà jīn) – Late Fee – Phí trễ hạn |
| 308 | 资金管理 (zījīn guǎnlǐ) – Capital Management – Quản lý vốn |
| 309 | 固定资产清单 (gùdìng zīchǎn qīngdān) – Fixed Asset Register – Sổ tài sản cố định |
| 310 | 会计凭证 (kuàijì píngzhèng) – Accounting Voucher – Chứng từ kế toán |
| 311 | 资产评估 (zīchǎn pínggū) – Asset Evaluation – Đánh giá tài sản |
| 312 | 债务管理 (zhàiwù guǎnlǐ) – Debt Management – Quản lý nợ |
| 313 | 财务报告分析 (cáiwù bàogào fēnxī) – Financial Report Analysis – Phân tích báo cáo tài chính |
| 314 | 现金等价物 (xiànjīn děngjià wù) – Cash Equivalents – Tương đương tiền mặt |
| 315 | 税收合规 (shuìshōu héguī) – Tax Compliance – Tuân thủ thuế |
| 316 | 收入确认原则 (shōurù quèrèn yuánzé) – Revenue Recognition Principle – Nguyên tắc công nhận doanh thu |
| 317 | 账目清单 (zhàngmù qīngdān) – Account List – Danh sách tài khoản |
| 318 | 利润率 (lìrùn lǜ) – Profit Margin – Biên lợi nhuận |
| 319 | 税务审计 (shuìwù shěnjì) – Tax Audit – Kiểm toán thuế |
| 320 | 分期付款 (fēnqī fùkuǎn) – Installment Payment – Thanh toán trả góp |
| 321 | 风险控制 (fēngxiǎn kòngzhì) – Risk Control – Kiểm soát rủi ro |
| 322 | 坏账准备 (huài zhàng zhǔnbèi) – Bad Debt Provision – Dự phòng nợ xấu |
| 323 | 账务调整 (zhàngwù tiáozhěng) – Account Adjustment – Điều chỉnh tài khoản |
| 324 | 退税 (tuì shuì) – Tax Refund – Hoàn thuế |
| 325 | 账务合并 (zhàngwù hébìng) – Account Consolidation – Hợp nhất tài khoản |
| 326 | 合并报表 (hébìng bàobiǎo) – Consolidated Financial Statements – Báo cáo tài chính hợp nhất |
| 327 | 资本投资 (zīběn tóuzī) – Capital Investment – Đầu tư vốn |
| 328 | 资金流动性 (zījīn liúdòngxìng) – Liquidity of Capital – Tính thanh khoản của vốn |
| 329 | 税务规划 (shuìwù guīhuà) – Tax Planning – Lập kế hoạch thuế |
| 330 | 利息收入 (lìxī shōurù) – Interest Income – Thu nhập từ lãi suất |
| 331 | 非流动资产 (fēi liúdòng zīchǎn) – Non-current Assets – Tài sản dài hạn |
| 332 | 应付账款管理 (yìngfù zhàngkuǎn guǎnlǐ) – Accounts Payable Management – Quản lý khoản phải trả |
| 333 | 资本支出预算 (zīběn zhīchū yùsuàn) – Capital Expenditure Budget – Ngân sách chi tiêu vốn |
| 334 | 收入来源 (shōurù láiyuán) – Sources of Income – Nguồn thu nhập |
| 335 | 成本利润 (chéngběn lìrùn) – Cost Profit – Lợi nhuận từ chi phí |
| 336 | 税务策略 (shuìwù cèlüè) – Tax Strategy – Chiến lược thuế |
| 337 | 固定资产增值 (gùdìng zīchǎn zēngzhí) – Appreciation of Fixed Assets – Tăng giá trị tài sản cố định |
| 338 | 存货管理 (cúnhuò guǎnlǐ) – Inventory Management – Quản lý hàng tồn kho |
| 339 | 资金调度 (zījīn diàodù) – Fund Allocation – Phân bổ quỹ |
| 340 | 负债管理 (fùzhài guǎnlǐ) – Debt Management – Quản lý nợ |
| 341 | 总资产 (zǒng zīchǎn) – Total Assets – Tổng tài sản |
| 342 | 银行对账单 (yínháng duìzhàng dān) – Bank Statement – Bản sao kê ngân hàng |
| 343 | 财务比率分析 (cáiwù bǐlǜ fēnxī) – Financial Ratio Analysis – Phân tích tỷ lệ tài chính |
| 344 | 职工薪酬 (zhígōng xīnchóu) – Employee Compensation – Thù lao nhân viên |
| 345 | 纳税申报表 (nàshuì shēnbào biǎo) – Tax Return – Tờ khai thuế |
| 346 | 管理费用 (guǎnlǐ fèiyòng) – Management Expenses – Chi phí quản lý |
| 347 | 投资收益 (tóuzī shōuyì) – Investment Income – Thu nhập từ đầu tư |
| 348 | 应付利息 (yìngfù lìxī) – Interest Payable – Lãi phải trả |
| 349 | 应收利息 (yīngshōu lìxī) – Interest Receivable – Lãi phải thu |
| 350 | 账龄分析 (zhànglíng fēnxī) – Ageing Analysis – Phân tích tuổi nợ |
| 351 | 风险评估 (fēngxiǎn pínggū) – Risk Assessment – Đánh giá rủi ro |
| 352 | 支付能力 (zhīfù nénglì) – Payment Ability – Khả năng thanh toán |
| 353 | 财政政策 (cáizhèng zhèngcè) – Fiscal Policy – Chính sách tài khóa |
| 354 | 审计准则 (shěnjì zhǔnzé) – Auditing Standards – Tiêu chuẩn kiểm toán |
| 355 | 企业收入 (qǐyè shōurù) – Business Revenue – Doanh thu doanh nghiệp |
| 356 | 盈余分配 (yíngyú fēnpèi) – Surplus Distribution – Phân phối thặng dư |
| 357 | 合同管理 (hétóng guǎnlǐ) – Contract Management – Quản lý hợp đồng |
| 358 | 资本流动 (zīběn liúdòng) – Capital Flow – Dòng vốn |
| 359 | 账务管理 (zhàngwù guǎnlǐ) – Account Management – Quản lý tài khoản |
| 360 | 毛利率 (máolì lǜ) – Gross Profit Margin – Biên lợi nhuận gộp |
| 361 | 净利率 (jìnglì lǜ) – Net Profit Margin – Biên lợi nhuận ròng |
| 362 | 预算执行 (yùsuàn zhíxíng) – Budget Execution – Thực hiện ngân sách |
| 363 | 资本化支出 (zīběn huà zhīchū) – Capitalized Expenditure – Chi phí được vốn hóa |
| 364 | 财务预警 (cáiwù yùjǐng) – Financial Alert – Cảnh báo tài chính |
| 365 | 财务周期 (cáiwù zhōuqī) – Financial Cycle – Chu kỳ tài chính |
| 366 | 融资计划 (róngzī jìhuà) – Financing Plan – Kế hoạch huy động vốn |
| 367 | 损益表 (sǔn yì biǎo) – Profit and Loss Statement – Báo cáo lãi lỗ |
| 368 | 银行存款余额 (yínháng cúnkuǎn yú’é) – Bank Deposit Balance – Số dư tiền gửi ngân hàng |
| 369 | 账务调整表 (zhàngwù tiáozhěng biǎo) – Account Adjustment Sheet – Bảng điều chỉnh tài khoản |
| 370 | 应收账款周转率 (yīngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Accounts Receivable Turnover – Tỷ lệ vòng quay khoản phải thu |
| 371 | 应付账款周转率 (yìngfù zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Accounts Payable Turnover – Tỷ lệ vòng quay khoản phải trả |
| 372 | 账务审计 (zhàngwù shěnjì) – Account Auditing – Kiểm toán tài khoản |
| 373 | 利润转移 (lìrùn zhuǎnyí) – Profit Shifting – Chuyển nhượng lợi nhuận |
| 374 | 报销单 (bàoxiāo dān) – Expense Reimbursement Form – Phiếu hoàn trả chi phí |
| 375 | 预算超支 (yùsuàn chāozhī) – Budget Overrun – Vượt ngân sách |
| 376 | 现金及现金等价物 (xiànjīn jí xiànjīn děngjià wù) – Cash and Cash Equivalents – Tiền mặt và các khoản tương đương tiền |
| 377 | 资产管理 (zīchǎn guǎnlǐ) – Asset Management – Quản lý tài sản |
| 378 | 利润模型 (lìrùn móxíng) – Profit Model – Mô hình lợi nhuận |
| 379 | 应计费用 (yìng jì fèiyòng) – Accrued Expenses – Chi phí phải trả |
| 380 | 应计收入 (yìng jì shōurù) – Accrued Revenue – Doanh thu phải thu |
| 381 | 非现金交易 (fēi xiànjīn jiāoyì) – Non-cash Transactions – Giao dịch không bằng tiền mặt |
| 382 | 支付账款 (zhīfù zhàngkuǎn) – Payables – Các khoản phải trả |
| 383 | 税后利润 (shuì hòu lìrùn) – After-tax Profit – Lợi nhuận sau thuế |
| 384 | 经营活动现金流 (jīngyíng huódòng xiànjīn liú) – Operating Cash Flow – Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh |
| 385 | 市场价值 (shìchǎng jiàzhí) – Market Value – Giá trị thị trường |
| 386 | 投资回报率 (tóuzī huíbào lǜ) – Return on Investment (ROI) – Tỷ suất lợi nhuận đầu tư |
| 387 | 资产折旧 (zīchǎn zhéjiǔ) – Asset Depreciation – Khấu hao tài sản |
| 388 | 会计准则 (kuàijì zhǔnzé) – Accounting Standards – Tiêu chuẩn kế toán |
| 389 | 财务报告 (cáiwù bàogào) – Financial Report – Báo cáo tài chính |
| 390 | 资产折旧率 (zīchǎn zhéjiǔ lǜ) – Depreciation Rate – Tỷ lệ khấu hao tài sản |
| 391 | 有形资产 (yǒuxíng zīchǎn) – Tangible Assets – Tài sản hữu hình |
| 392 | 长期资产 (chángqī zīchǎn) – Long-term Assets – Tài sản dài hạn |
| 393 | 短期资产 (duǎnqī zīchǎn) – Short-term Assets – Tài sản ngắn hạn |
| 394 | 盈亏预测 (yíngkuī yùcè) – Profit and Loss Forecast – Dự báo lãi lỗ |
| 395 | 信用风险 (xìnyòng fēngxiǎn) – Credit Risk – Rủi ro tín dụng |
| 396 | 现金预算 (xiànjīn yùsuàn) – Cash Budget – Ngân sách tiền mặt |
| 397 | 企业合并 (qǐyè hébìng) – Business Merger – Sáp nhập doanh nghiệp |
| 398 | 企业重组 (qǐyè chóngzǔ) – Business Restructuring – Cơ cấu lại doanh nghiệp |
| 399 | 利润转移定价 (lìrùn zhuǎnyí dìngjià) – Profit Shifting Pricing – Định giá chuyển nhượng lợi nhuận |
| 400 | 会计报表 (kuàijì bàobiǎo) – Accounting Statements – Báo cáo kế toán |
| 401 | 会计年度 (kuàijì nián dù) – Accounting Year – Năm tài chính |
| 402 | 预算管理 (yùsuàn guǎnlǐ) – Budget Management – Quản lý ngân sách |
| 403 | 企业财务分析 (qǐyè cáiwù fēnxī) – Business Financial Analysis – Phân tích tài chính doanh nghiệp |
| 404 | 收入确认 (shōurù quèrèn) – Revenue Recognition – Xác nhận doanh thu |
| 405 | 会计科目 (kuàijì kēmù) – Accounting Categories – Các loại tài khoản kế toán |
| 406 | 损益表 (sǔn yì biǎo) – Income Statement – Báo cáo thu nhập |
| 407 | 资本化 (zīběn huà) – Capitalization – Vốn hóa |
| 408 | 流动比率 (liúdòng bǐlǜ) – Current Ratio – Tỷ lệ thanh toán ngắn hạn |
| 409 | 利润增长 (lìrùn zēngzhǎng) – Profit Growth – Tăng trưởng lợi nhuận |
| 410 | 非流动资产 (fēi liúdòng zīchǎn) – Non-current Assets – Tài sản không lưu động |
| 411 | 应收账款周转率 (yīng shōu zhàng kuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Accounts Receivable Turnover Ratio – Tỷ lệ vòng quay khoản phải thu |
| 412 | 应付账款周转率 (yīng fù zhàng kuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Accounts Payable Turnover Ratio – Tỷ lệ vòng quay khoản phải trả |
| 413 | 资本支出 (zīběn zhīchū) – Capital Expenditures – Chi phí vốn |
| 414 | 负债比率 (fùzhài bǐlǜ) – Debt Ratio – Tỷ lệ nợ |
| 415 | 财务健康 (cáiwù jiànkāng) – Financial Health – Sức khỏe tài chính |
| 416 | 会计期间 (kuàijì qījiān) – Accounting Period – Kỳ kế toán |
| 417 | 财务状况表 (cáiwù zhuàngkuàng biǎo) – Financial Position Statement – Bảng cân đối tài chính |
| 418 | 成本费用 (chéngběn fèiyòng) – Cost Expenses – Chi phí sản xuất |
| 419 | 财务指标 (cáiwù zhǐbiāo) – Financial Indicator – Chỉ số tài chính |
| 420 | 资金来源 (zījīn láiyuán) – Source of Funds – Nguồn vốn |
| 421 | 会计人员 (kuàijì rényuán) – Accountant – Nhân viên kế toán |
| 422 | 现金支付 (xiànjīn zhīfù) – Cash Payment – Thanh toán bằng tiền mặt |
| 423 | 银行对账单 (yínháng duìzhàng dān) – Bank Statement – Bảng sao kê ngân hàng |
| 424 | 资产管理计划 (zīchǎn guǎnlǐ jìhuà) – Asset Management Plan – Kế hoạch quản lý tài sản |
| 425 | 财务分析报告 (cáiwù fēnxī bàogào) – Financial Analysis Report – Báo cáo phân tích tài chính |
| 426 | 资产增值 (zīchǎn zēngzhí) – Asset Appreciation – Tăng giá trị tài sản |
| 427 | 现金存款 (xiànjīn cúnkuǎn) – Cash Deposit – Tiền gửi ngân hàng |
| 428 | 会计制度 (kuàijì zhìdù) – Accounting System – Hệ thống kế toán |
| 429 | 财务审计标准 (cáiwù shěnjì biāozhǔn) – Financial Audit Standards – Tiêu chuẩn kiểm toán tài chính |
| 430 | 公司财务 (gōngsī cáiwù) – Corporate Finance – Tài chính doanh nghiệp |
| 431 | 经济效益 (jīngjì xiàoyì) – Economic Benefit – Hiệu quả kinh tế |
| 432 | 负债结构 (fùzhài jiégòu) – Debt Structure – Cơ cấu nợ |
| 433 | 利润率 (lìrùn lǜ) – Profit Margin – Tỷ suất lợi nhuận |
| 434 | 营运资金 (yíngyùn zījīn) – Working Capital – Vốn lưu động |
| 435 | 应付税款 (yīngfù shuìkuǎn) – Taxes Payable – Thuế phải nộp |
| 436 | 资本回报率 (zīběn huíbào lǜ) – Return on Capital – Tỷ suất lợi nhuận trên vốn |
| 437 | 债务融资 (zhàiwù róngzī) – Debt Financing – Tài trợ bằng nợ |
| 438 | 股权融资 (gǔquán róngzī) – Equity Financing – Tài trợ bằng vốn cổ phần |
| 439 | 投资回报 (tóuzī huíbào) – Investment Return – Lợi nhuận đầu tư |
| 440 | 变动成本 (biàndòng chéngběn) – Variable Cost – Chi phí biến đổi |
| 441 | 边际利润 (biānjì lìrùn) – Marginal Profit – Lợi nhuận biên |
| 442 | 应付票据 (yīngfù piàojù) – Notes Payable – Thương phiếu phải trả |
| 443 | 未分配利润 (wèi fēnpèi lìrùn) – Retained Earnings – Lợi nhuận giữ lại |
| 444 | 财务重组 (cáiwù chóngzǔ) – Financial Restructuring – Tái cấu trúc tài chính |
| 445 | 资本支出预算 (zīběn zhīchū yùsuàn) – Capital Expenditure Budget – Ngân sách chi phí vốn |
| 446 | 财务绩效 (cáiwù jìxiào) – Financial Performance – Hiệu quả tài chính |
| 447 | 净现值 (jìng xiàn zhí) – Net Present Value (NPV) – Giá trị hiện tại thuần |
| 448 | 资本储备 (zīběn chǔbèi) – Capital Reserve – Quỹ dự trữ vốn |
| 449 | 应付票据贴现 (yīngfù piàojù tiēxiàn) – Discounted Notes Payable – Chiết khấu thương phiếu phải trả |
| 450 | 财务预测分析 (cáiwù yùcè fēnxī) – Financial Forecast Analysis – Phân tích dự báo tài chính |
| 451 | 投资决策 (tóuzī juécè) – Investment Decision – Quyết định đầu tư |
| 452 | 资金调度 (zījīn diàodù) – Fund Allocation – Điều phối nguồn vốn |
| 453 | 成本核算 (chéngběn hésuàn) – Cost Accounting – Hạch toán chi phí |
| 454 | 财务控制系统 (cáiwù kòngzhì xìtǒng) – Financial Control System – Hệ thống kiểm soát tài chính |
| 455 | 投资收益率 (tóuzī shōuyì lǜ) – Return on Investment (ROI) – Tỷ suất lợi nhuận đầu tư |
| 456 | 应收账款周转天数 (yīng shōu zhàng kuǎn zhōuzhuǎn tiānshù) – Days Sales Outstanding (DSO) – Số ngày thu hồi khoản phải thu |
| 457 | 长期股权投资 (chángqī gǔquán tóuzī) – Long-term Equity Investment – Đầu tư cổ phần dài hạn |
| 458 | 公司治理 (gōngsī zhìlǐ) – Corporate Governance – Quản trị công ty |
| 459 | 财务比率 (cáiwù bǐlǜ) – Financial Ratios – Các tỷ số tài chính |
| 460 | 业绩评估 (yèjì pínggū) – Performance Evaluation – Đánh giá hiệu quả |
| 461 | 会计信息系统 (kuàijì xìnxī xìtǒng) – Accounting Information System – Hệ thống thông tin kế toán |
| 462 | 年度财务报告 (niándù cáiwù bàogào) – Annual Financial Report – Báo cáo tài chính hàng năm |
| 463 | 财务管理原则 (cáiwù guǎnlǐ yuánzé) – Financial Management Principles – Nguyên tắc quản lý tài chính |
| 464 | 股东权益 (gǔdōng quányì) – Shareholder’s Equity – Vốn chủ sở hữu |
| 465 | 审计风险 (shěnjì fēngxiǎn) – Audit Risk – Rủi ro kiểm toán |
| 466 | 财务自由度 (cáiwù zìyóu dù) – Financial Flexibility – Khả năng linh hoạt tài chính |
| 467 | 信用分析 (xìnyòng fēnxī) – Credit Analysis – Phân tích tín dụng |
| 468 | 会计责任 (kuàijì zérèn) – Accounting Responsibility – Trách nhiệm kế toán |
| 469 | 资产流动性 (zīchǎn liúdòng xìng) – Asset Liquidity – Tính thanh khoản của tài sản |
| 470 | 内控体系 (nèi kòng tǐxì) – Internal Control System – Hệ thống kiểm soát nội bộ |
| 471 | 投资回报周期 (tóuzī huíbào zhōuqī) – Investment Payback Period – Chu kỳ hoàn vốn đầu tư |
| 472 | 应付债券 (yīngfù zhàiquàn) – Bonds Payable – Trái phiếu phải trả |
| 473 | 现金折扣 (xiànjīn zhékòu) – Cash Discount – Chiết khấu thanh toán |
| 474 | 税收激励 (shuìshōu jīlì) – Tax Incentive – Ưu đãi thuế |
| 475 | 会计记录 (kuàijì jìlù) – Accounting Records – Hồ sơ kế toán |
| 476 | 利润表 (lìrùn biǎo) – Income Statement – Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh |
| 477 | 成本效益分析 (chéngběn xiàoyì fēnxī) – Cost-Benefit Analysis – Phân tích chi phí – lợi ích |
| 478 | 现金流预测 (xiànjīn liú yùcè) – Cash Flow Forecasting – Dự báo dòng tiền |
| 479 | 盈余管理 (yíngyú guǎnlǐ) – Earnings Management – Quản lý lợi nhuận |
| 480 | 投资估值 (tóuzī gūzhí) – Investment Valuation – Định giá đầu tư |
| 481 | 会计师事务所 (kuàijì shī shìwù suǒ) – Accounting Firm – Công ty kế toán |
| 482 | 公司年报 (gōngsī niánbào) – Company Annual Report – Báo cáo thường niên của công ty |
| 483 | 资产负债表日 (zīchǎn fùzhài biǎo rì) – Balance Sheet Date – Ngày lập bảng cân đối kế toán |
| 484 | 财务数据分析 (cáiwù shùjù fēnxī) – Financial Data Analysis – Phân tích dữ liệu tài chính |
| 485 | 固定资产清理 (gùdìng zīchǎn qīnglǐ) – Fixed Asset Disposal – Thanh lý tài sản cố định |
| 486 | 企业并购 (qǐyè bìnggòu) – Mergers and Acquisitions (M&A) – Mua bán và sáp nhập doanh nghiệp |
| 487 | 信用证 (xìnyòng zhèng) – Letter of Credit (L/C) – Thư tín dụng |
| 488 | 应收账款周转率 (yīng shōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Accounts Receivable Turnover Ratio – Vòng quay khoản phải thu |
| 489 | 成本结构 (chéngběn jiégòu) – Cost Structure – Cơ cấu chi phí |
| 490 | 年度股东大会 (niándù gǔdōng dàhuì) – Annual General Meeting (AGM) – Đại hội cổ đông thường niên |
| 491 | 会计差错 (kuàijì chācuò) – Accounting Errors – Sai sót kế toán |
| 492 | 存货盘点 (cúnhuò pándiǎn) – Inventory Count – Kiểm kê hàng tồn kho |
| 493 | 营业成本 (yíngyè chéngběn) – Operating Costs – Chi phí kinh doanh |
| 494 | 财务尽职调查 (cáiwù jìnzhí diàochá) – Financial Due Diligence – Thẩm định tài chính |
| 495 | 股利支付率 (gǔlì zhīfù lǜ) – Dividend Payout Ratio – Tỷ lệ chi trả cổ tức |
| 496 | 预算编制 (yùsuàn biānzhì) – Budget Preparation – Lập ngân sách |
| 497 | 内部控制制度 (nèibù kòngzhì zhìdù) – Internal Control System – Hệ thống kiểm soát nội bộ |
| 498 | 负债权益比 (fùzhài quányì bǐ) – Debt-to-Equity Ratio – Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu |
| 499 | 折旧年限 (zhéjiù niánxiàn) – Depreciation Period – Thời gian khấu hao |
| 500 | 资产评估 (zīchǎn pínggū) – Asset Valuation – Định giá tài sản |
| 501 | 库存商品 (kùcún shāngpǐn) – Inventory Goods – Hàng tồn kho |
| 502 | 会计假设 (kuàijì jiǎshè) – Accounting Assumptions – Giả định kế toán |
| 503 | 资产重组 (zīchǎn chóngzǔ) – Asset Restructuring – Tái cơ cấu tài sản |
| 504 | 应付职工薪酬 (yīngfù zhígōng xīnchóu) – Employee Compensation Payable – Lương phải trả nhân viên |
| 505 | 资本积累 (zīběn jīlěi) – Capital Accumulation – Tích lũy vốn |
| 506 | 财务分析师 (cáiwù fēnxī shī) – Financial Analyst – Nhà phân tích tài chính |
| 507 | 股利再投资 (gǔlì zàitóuzī) – Dividend Reinvestment – Tái đầu tư cổ tức |
| 508 | 财务合规 (cáiwù hégé) – Financial Compliance – Tuân thủ tài chính |
| 509 | 资本保全 (zīběn bǎoquán) – Capital Preservation – Bảo toàn vốn |
| 510 | 税后利润 (shuìhòu lìrùn) – After-tax Profit – Lợi nhuận sau thuế |
| 511 | 资产转换率 (zīchǎn zhuǎnhuàn lǜ) – Asset Turnover Ratio – Tỷ lệ quay vòng tài sản |
| 512 | 应收票据 (yīngshōu piàojù) – Notes Receivable – Thương phiếu phải thu |
| 513 | 销售成本 (xiāoshòu chéngběn) – Cost of Sales – Giá vốn hàng bán |
| 514 | 应付债务 (yīngfù zhàiwù) – Liabilities Payable – Nợ phải trả |
| 515 | 现金流动性 (xiànjīn liúdòng xìng) – Cash Liquidity – Khả năng thanh khoản tiền mặt |
| 516 | 会计估计 (kuàijì gūjì) – Accounting Estimates – Ước tính kế toán |
| 517 | 资产负债率 (zīchǎn fùzhài lǜ) – Asset-Liability Ratio – Tỷ lệ nợ trên tài sản |
| 518 | 企业年检 (qǐyè niánjiǎn) – Annual Business Inspection – Kiểm tra doanh nghiệp hàng năm |
| 519 | 营业税 (yíngyè shuì) – Business Tax – Thuế kinh doanh |
| 520 | 资本支出 (zīběn zhīchū) – Capital Expenditure (CAPEX) – Chi phí vốn |
| 521 | 会计利润 (kuàijì lìrùn) – Accounting Profit – Lợi nhuận kế toán |
| 522 | 资产周转率 (zīchǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Asset Turnover Ratio – Vòng quay tài sản |
| 523 | 总资产收益率 (zǒng zīchǎn shōuyì lǜ) – Return on Total Assets – Tỷ suất sinh lời trên tổng tài sản |
| 524 | 可变成本 (kě biàn chéngběn) – Variable Costs – Chi phí biến đổi |
| 525 | 税收筹划 (shuìshōu chóuhuà) – Tax Optimization – Tối ưu hóa thuế |
| 526 | 资产报表 (zīchǎn bàobiǎo) – Asset Statement – Báo cáo tài sản |
| 527 | 账面净值 (zhàngmiàn jìngzhí) – Book Value – Giá trị sổ sách |
| 528 | 税务代理 (shuìwù dàilǐ) – Tax Agent – Đại lý thuế |
| 529 | 流动资产周转率 (liúdòng zīchǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Current Asset Turnover Ratio – Vòng quay tài sản ngắn hạn |
| 530 | 财务可行性 (cáiwù kěxíng xìng) – Financial Feasibility – Tính khả thi tài chính |
| 531 | 期末调整 (qīmò tiáozhěng) – Year-end Adjustment – Điều chỉnh cuối năm |
| 532 | 现金短缺 (xiànjīn duǎnquē) – Cash Shortage – Thiếu hụt tiền mặt |
| 533 | 附属公司 (fùshǔ gōngsī) – Subsidiary Company – Công ty con |
| 534 | 经营活动现金流量 (jīngyíng huódòng xiànjīn liúliàng) – Cash Flow from Operating Activities – Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh |
| 535 | 筹资活动 (chóuzī huódòng) – Financing Activities – Hoạt động tài trợ |
| 536 | 可比性原则 (kě bǐ xìng yuánzé) – Comparability Principle – Nguyên tắc có thể so sánh |
| 537 | 累积折旧 (lěijī zhéjiù) – Accumulated Depreciation – Khấu hao lũy kế |
| 538 | 股息收益率 (gǔxī shōuyì lǜ) – Dividend Yield – Tỷ suất cổ tức |
| 539 | 现金等价物 (xiànjīn děngjià wù) – Cash Equivalents – Các khoản tương đương tiền mặt |
| 540 | 账簿记录 (zhàngbù jìlù) – Ledger Record – Ghi chép sổ cái |
| 541 | 预算编制 (yùsuàn biānzhì) – Budgeting – Lập ngân sách |
| 542 | 权益资本 (quányì zīběn) – Equity Capital – Vốn cổ phần |
| 543 | 融资租赁 (róngzī zūlìn) – Financial Lease – Thuê tài chính |
| 544 | 盈余公积 (yíngyú gōngjī) – Surplus Reserve – Quỹ dự trữ thặng dư |
| 545 | 递延税款 (dìyán shuìkuǎn) – Deferred Tax – Thuế thu nhập hoãn lại |
| 546 | 信用评级 (xìnyòng píngjí) – Credit Rating – Xếp hạng tín dụng |
| 547 | 资产证券化 (zīchǎn zhèngquànhuà) – Asset Securitization – Chứng khoán hóa tài sản |
| 548 | 支付能力 (zhīfù nénglì) – Solvency – Khả năng thanh toán |
| 549 | 流动比率 (liúdòng bǐlǜ) – Current Ratio – Tỷ số thanh khoản hiện hành |
| 550 | 速动比率 (sùdòng bǐlǜ) – Quick Ratio (Acid-Test Ratio) – Tỷ số thanh khoản nhanh |
| 551 | 负债权益比 (fùzhài quányì bǐ) – Debt-to-Equity Ratio – Tỷ số nợ trên vốn chủ sở hữu |
| 552 | 会计审计 (kuàijì shěnjì) – Accounting Audit – Kiểm toán kế toán |
| 553 | 财务稳定性 (cáiwù wěndìng xìng) – Financial Stability – Tính ổn định tài chính |
| 554 | 债务重组 (zhàiwù chóngzǔ) – Debt Restructuring – Tái cơ cấu nợ |
| 555 | 短期投资 (duǎnqī tóuzī) – Short-term Investments – Đầu tư ngắn hạn |
| 556 | 营业外收入 (yíngyè wài shōurù) – Non-operating Income – Thu nhập ngoài hoạt động |
| 557 | 坏账准备 (huàizhàng zhǔnbèi) – Allowance for Bad Debts – Dự phòng nợ xấu |
| 558 | 资本收益 (zīběn shōuyì) – Capital Gain – Lợi tức vốn |
| 559 | 无形资产摊销 (wúxíng zīchǎn tānxiāo) – Amortization of Intangible Assets – Phân bổ tài sản vô hình |
| 560 | 资产剥离 (zīchǎn bōlí) – Asset Divestiture – Thoái vốn tài sản |
| 561 | 库存盘点 (kùcún pándiǎn) – Inventory Count – Kiểm kê hàng tồn kho |
| 562 | 成本中心 (chéngběn zhōngxīn) – Cost Center – Trung tâm chi phí |
| 563 | 实收资本 (shíshōu zīběn) – Paid-in Capital – Vốn góp thực tế |
| 564 | 未实现利润 (wèi shíxiàn lìrùn) – Unrealized Profit – Lợi nhuận chưa thực hiện |
| 565 | 流动资产周转率 (liúdòng zīchǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Current Asset Turnover – Vòng quay tài sản ngắn hạn |
| 566 | 经营利润 (jīngyíng lìrùn) – Operating Profit – Lợi nhuận hoạt động |
| 567 | 应收账款周转率 (yīngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Accounts Receivable Turnover – Vòng quay các khoản phải thu |
| 568 | 总负债 (zǒng fùzhài) – Total Liabilities – Tổng nợ phải trả |
| 569 | 每股净资产 (měi gǔ jìng zīchǎn) – Net Asset per Share – Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu |
| 570 | 会计科目 (kuàijì kēmù) – Accounting Subject – Tài khoản kế toán |
| 571 | 股东大会 (gǔdōng dàhuì) – Shareholders’ Meeting – Đại hội cổ đông |
| 572 | 现金周转期 (xiànjīn zhōuzhuǎn qī) – Cash Conversion Cycle – Chu kỳ chuyển đổi tiền mặt |
| 573 | 交叉检查 (jiāochā jiǎnchá) – Cross Check – Kiểm tra chéo |
| 574 | 股本回购 (gǔběn huígòu) – Share Repurchase – Mua lại cổ phần |
| 575 | 税负转嫁 (shuìfù zhuǎnjià) – Tax Shifting – Chuyển thuế |
| 576 | 资产净额 (zīchǎn jìng’é) – Net Assets – Tài sản thuần |
| 577 | 股东分红 (gǔdōng fēnhóng) – Shareholder Dividend – Cổ tức cổ đông |
| 578 | 抵押贷款 (dǐyā dàikuǎn) – Mortgage Loan – Khoản vay thế chấp |
| 579 | 会计软件 (kuàijì ruǎnjiàn) – Accounting Software – Phần mềm kế toán |
| 580 | 短期偿债能力 (duǎnqī chángzhài nénglì) – Short-term Solvency – Khả năng thanh toán ngắn hạn |
| 581 | 资产利用率 (zīchǎn lìyòng lǜ) – Asset Utilization Ratio – Tỷ lệ sử dụng tài sản |
| 582 | 利息支出 (lìxí zhīchū) – Interest Expense – Chi phí lãi vay |
| 583 | 银行透支 (yínháng tòuzhī) – Bank Overdraft – Thấu chi ngân hàng |
| 584 | 期末调整 (qīmò tiáozhěng) – Year-end Adjustment – Điều chỉnh cuối kỳ |
| 585 | 损益结转 (sǔnyì jiézhuǎn) – Profit and Loss Transfer – Kết chuyển lãi lỗ |
| 586 | 租赁资产 (zūlìn zīchǎn) – Leased Assets – Tài sản thuê |
| 587 | 资本租赁 (zīběn zūlìn) – Capital Lease – Thuê tài chính |
| 588 | 负债管理 (fùzhài guǎnlǐ) – Liability Management – Quản lý nợ |
| 589 | 自由现金流 (zìyóu xiànjīn liú) – Free Cash Flow – Dòng tiền tự do |
| 590 | 商誉减值 (shāngyù jiǎnzhí) – Goodwill Impairment – Suy giảm giá trị lợi thế thương mại |
| 591 | 管理会计 (guǎnlǐ kuàijì) – Management Accounting – Kế toán quản trị |
| 592 | 财务状况 (cáiwù zhuàngkuàng) – Financial Condition – Tình hình tài chính |
| 593 | 流动资产管理 (liúdòng zīchǎn guǎnlǐ) – Current Asset Management – Quản lý tài sản lưu động |
| 594 | 股息率 (gǔxī lǜ) – Dividend Yield – Tỷ suất cổ tức |
| 595 | 会计信息系统 (kuàijì xìnxī xìtǒng) – Accounting Information System (AIS) – Hệ thống thông tin kế toán |
| 596 | 盈利预测 (yínglì yùcè) – Profit Forecast – Dự báo lợi nhuận |
| 597 | 经营活动 (jīngyíng huódòng) – Operating Activities – Hoạt động kinh doanh |
| 598 | 折旧方法 (zhéjiù fāngfǎ) – Depreciation Method – Phương pháp khấu hao |
| 599 | 经营现金流 (jīngyíng xiànjīn liú) – Operating Cash Flow – Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh |
| 600 | 综合收益 (zōnghé shōuyì) – Comprehensive Income – Thu nhập toàn diện |
| 601 | 非流动资产 (fēi liúdòng zīchǎn) – Non-current Assets – Tài sản cố định |
| 602 | 税务筹划 (shuìwù chóuhuà) – Tax Planning – Hoạch định thuế |
| 603 | 财务决策 (cáiwù juécè) – Financial Decision-making – Quyết định tài chính |
| 604 | 资产负债表分析 (zīchǎn fùzhài biǎo fēnxī) – Balance Sheet Analysis – Phân tích bảng cân đối kế toán |
| 605 | 税前利润率 (shuìqián lìrùn lǜ) – Pre-tax Profit Margin – Tỷ suất lợi nhuận trước thuế |
| 606 | 不良债务 (bùliáng zhàiwù) – Bad Debts – Nợ xấu |
| 607 | 金融工具 (jīnróng gōngjù) – Financial Instruments – Công cụ tài chính |
| 608 | 资金流动性 (zījīn liúdòngxìng) – Liquidity – Tính thanh khoản |
| 609 | 盈余分配 (yíngyú fēnpèi) – Earnings Distribution – Phân phối lợi nhuận |
| 610 | 经营利润 (jīngyíng lìrùn) – Operating Profit – Lợi nhuận kinh doanh |
| 611 | 会计核算 (kuàijì hésuàn) – Accounting Computation – Tính toán kế toán |
| 612 | 营运资本 (yíngyùn zīběn) – Working Capital – Vốn lưu động |
| 613 | 会计报表 (kuàijì bàobiǎo) – Financial Statements – Báo cáo tài chính |
| 614 | 资产周转率 (zīchǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Asset Turnover Ratio – Tỷ lệ vòng quay tài sản |
| 615 | 经营性现金流 (jīngyíng xìng xiànjīn liú) – Operating Cash Flow – Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh |
| 616 | 报销 (bàoxiāo) – Reimbursement – Hoàn trả chi phí |
| 617 | 会计分录 (kuàijì fēnlù) – Accounting Entry – Bút toán kế toán |
| 618 | 资本预算 (zīběn yùsuàn) – Capital Budget – Ngân sách vốn |
| 619 | 合并会计 (hébìng kuàijì) – Consolidation Accounting – Kế toán hợp nhất |
| 620 | 营业利润率 (yíngyè lìrùn lǜ) – Operating Profit Margin – Biên lợi nhuận hoạt động |
| 621 | 利润表 (lìrùn biǎo) – Income Statement – Báo cáo thu nhập |
| 622 | 资本运作 (zīběn yùnzuò) – Capital Operations – Hoạt động vốn |
| 623 | 财务健康 (cáiwù jiànkāng) – Financial Health – Tình hình tài chính lành mạnh |
| 624 | 资金成本 (zījīn chéngběn) – Cost of Capital – Chi phí vốn |
| 625 | 经营成本 (jīngyíng chéngběn) – Operating Cost – Chi phí hoạt động |
| 626 | 借款利息 (jièkuǎn lìxī) – Loan Interest – Lãi vay |
| 627 | 股息 (gǔxī) – Dividend – Cổ tức |
| 628 | 重分类 (chóng fēnlèi) – Reclassification – Phân loại lại |
| 629 | 债务重组 (zhàiwù chóngzǔ) – Debt Restructuring – Cơ cấu lại nợ |
| 630 | 审计意见 (shěnjì yìjiàn) – Audit Opinion – Ý kiến kiểm toán |
| 631 | 融资活动 (róngzī huódòng) – Financing Activities – Hoạt động tài trợ |
| 632 | 借款偿还 (jièkuǎn chánghuán) – Loan Repayment – Thanh toán vay mượn |
| 633 | 资金流动 (zījīn liúdòng) – Capital Flow – Dòng tiền vốn |
| 634 | 应收账款周转率 (yìngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Accounts Receivable Turnover Ratio – Tỷ lệ vòng quay các khoản phải thu |
| 635 | 税务合规 (shuìwù héguī) – Tax Compliance – Tuân thủ thuế |
| 636 | 股东分红 (gǔdōng fēnhóng) – Shareholder Dividend – Cổ tức cho cổ đông |
| 637 | 存货盘点 (cúnhuò pándiǎn) – Inventory Counting – Kiểm kê hàng tồn kho |
| 638 | 减值损失 (jiǎnzhí sǔnshī) – Impairment Loss – Mất mát do suy giảm giá trị |
| 639 | 应计费用 (yìngjì fèiyòng) – Accrued Expenses – Chi phí phải trả |
| 640 | 企业财务报告 (qǐyè cáiwù bàogào) – Corporate Financial Report – Báo cáo tài chính doanh nghiệp |
| 641 | 财务绩效 (cáiwù jìxiào) – Financial Performance – Hiệu suất tài chính |
| 642 | 结转利润 (jié zhuǎn lìrùn) – Carried Forward Profit – Lợi nhuận chuyển tiếp |
| 643 | 预算偏差 (yùsuàn piānchā) – Budget Variance – Sai lệch ngân sách |
| 644 | 报表分析 (bàobiǎo fēnxī) – Statement Analysis – Phân tích báo cáo |
| 645 | 经营收入 (jīngyíng shōurù) – Operating Income – Thu nhập từ hoạt động kinh doanh |
| 646 | 应付工资 (yìngfù gōngzī) – Wages Payable – Tiền lương phải trả |
| 647 | 企业盈利 (qǐyè yínglì) – Corporate Profit – Lợi nhuận doanh nghiệp |
| 648 | 应计收入 (yìngjì shōurù) – Accrued Revenue – Doanh thu phải thu |
| 649 | 资金筹措 (zījīn chóucuò) – Fund Raising – Huy động vốn |
| 650 | 债务融资 (zhàiwù róngzī) – Debt Financing – Tài trợ qua nợ |
| 651 | 年度预算 (niándù yùsuàn) – Annual Budget – Ngân sách hàng năm |
| 652 | 利润增值 (lìrùn zēngzhí) – Profit Appreciation – Tăng trưởng lợi nhuận |
| 653 | 股东投资 (gǔdōng tóuzī) – Shareholder Investment – Đầu tư của cổ đông |
| 654 | 应付税款 (yìngfù shuìkuǎn) – Tax Payable – Thuế phải trả |
| 655 | 经济效益 (jīngjì xiàoyì) – Economic Benefit – Lợi ích kinh tế |
| 656 | 账务处理 (zhàngwù chǔlǐ) – Accounting Processing – Xử lý kế toán |
| 657 | 应收款项 (yìngshōu kuǎnxiàng) – Receivables – Các khoản phải thu |
| 658 | 固定资产折旧 (gùdìng zīchǎn zhédiū) – Depreciation of Fixed Assets – Khấu hao tài sản cố định |
| 659 | 长期投资 (chángqī tóuzī) – Long-term Investments – Đầu tư dài hạn |
| 660 | 银行贷款 (yínháng dàikuǎn) – Bank Loan – Khoản vay ngân hàng |
| 661 | 企业税负 (qǐyè shuìfù) – Corporate Tax Burden – Gánh nặng thuế doanh nghiệp |
| 662 | 总资产收益率 (zǒng zīchǎn shōuyì lǜ) – Return on Assets (ROA) – Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản |
| 663 | 资本收益率 (zīběn shōuyì lǜ) – Return on Equity (ROE) – Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu |
| 664 | 负债总额 (fùzhài zǒngé) – Total Liabilities – Tổng số nợ |
| 665 | 收入增长率 (shōurù zēngzhǎng lǜ) – Revenue Growth Rate – Tỷ lệ tăng trưởng doanh thu |
| 666 | 账务审计 (zhàngwù shěnjì) – Accounting Audit – Kiểm toán kế toán |
| 667 | 资本收益 (zīběn shōuyì) – Capital Gains – Lợi nhuận từ vốn |
| 668 | 财务报表 (cáiwù bàobiǎo) – Financial Statement – Báo cáo tài chính |
| 669 | 利润总额 (lìrùn zǒngé) – Total Profit – Tổng lợi nhuận |
| 670 | 资本结构 (zīběn jiégòu) – Capital Structure – Cấu trúc vốn |
| 671 | 分红政策 (fēnhóng zhèngcè) – Dividend Policy – Chính sách chia cổ tức |
| 672 | 财务计划 (cáiwù jìhuà) – Financial Planning – Kế hoạch tài chính |
| 673 | 现金流预测 (xiànjīn liú yùcè) – Cash Flow Forecast – Dự báo lưu chuyển tiền tệ |
| 674 | 账目核对 (zhàngmù héduì) – Account Reconciliation – Đối chiếu tài khoản |
| 675 | 资产折旧 (zīchǎn zhédiū) – Asset Depreciation – Khấu hao tài sản |
| 676 | 税后利润 (shuì hòu lìrùn) – Post-tax Profit – Lợi nhuận sau thuế |
| 677 | 损益表 (sǔnyì biǎo) – Profit and Loss Statement – Báo cáo lãi lỗ |
| 678 | 税务报表 (shuìwù bàobiǎo) – Tax Report – Báo cáo thuế |
| 679 | 税务申报 (shuìwù shēnbào) – Tax Filing – Khai báo thuế |
| 680 | 营业收入 (yíngyè shōurù) – Operating Revenue – Doanh thu từ hoạt động kinh doanh |
| 681 | 非营业收入 (fēi yíngyè shōurù) – Non-operating Revenue – Doanh thu không phải từ hoạt động kinh doanh |
| 682 | 营业成本 (yíngyè chéngběn) – Operating Costs – Chi phí hoạt động kinh doanh |
| 683 | 非营业成本 (fēi yíngyè chéngběn) – Non-operating Costs – Chi phí không phải từ hoạt động kinh doanh |
| 684 | 营业利润 (yíngyè lìrùn) – Operating Profit – Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh |
| 685 | 非营业利润 (fēi yíngyè lìrùn) – Non-operating Profit – Lợi nhuận không phải từ hoạt động kinh doanh |
| 686 | 应计制 (yīngjì zhì) – Accrual Basis – Phương pháp dồn tích |
| 687 | 现金制 (xiànjīn zhì) – Cash Basis – Phương pháp tiền mặt |
| 688 | 账务处理系统 (zhàngwù chǔlǐ xìtǒng) – Accounting Processing System – Hệ thống xử lý kế toán |
| 689 | 外币折算 (wàibì zhésuàn) – Foreign Currency Translation – Quy đổi ngoại tệ |
| 690 | 财务风险管理 (cáiwù fēngxiǎn guǎnlǐ) – Financial Risk Management – Quản lý rủi ro tài chính |
| 691 | 债务偿还能力 (zhàiwù chánghuán nénglì) – Debt Repayment Capacity – Khả năng trả nợ |
| 692 | 资本支出 (zīběn zhīchū) – Capital Expenditure – Chi phí đầu tư vốn |
| 693 | 运营成本 (yùnyíng chéngběn) – Operating Expenses – Chi phí vận hành |
| 694 | 公司治理 (gōngsī zhìlǐ) – Corporate Governance – Quản trị doanh nghiệp |
| 695 | 股东权益 (gǔdōng quányì) – Shareholders’ Equity – Vốn chủ sở hữu của cổ đông |
| 696 | 会计账簿 (kuàijì zhàngbù) – Accounting Ledger – Sổ sách kế toán |
| 697 | 应收账款 (yīngshōu zhàngkuǎn) – Accounts Receivable – Các khoản phải thu |
| 698 | 应付账款 (yīngfù zhàngkuǎn) – Accounts Payable – Các khoản phải trả |
| 699 | 坏账准备 (huàizhàng zhǔnbèi) – Bad Debt Provision – Dự phòng nợ xấu |
| 700 | 资本性支出 (zīběn xìng zhīchū) – Capital Expenditure – Chi phí vốn |
| 701 | 负债率 (fùzhài lǜ) – Debt Ratio – Tỷ lệ nợ |
| 702 | 资产回报率 (zīchǎn huíbào lǜ) – Return on Assets (ROA) – Tỷ lệ hoàn vốn tài sản |
| 703 | 经营活动现金流 (jīngyíng huódòng xiànjīn liú) – Cash Flow from Operating Activities – Lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động kinh doanh |
| 704 | 投资活动现金流 (tóuzī huódòng xiànjīn liú) – Cash Flow from Investing Activities – Lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động đầu tư |
| 705 | 融资活动现金流 (róngzī huódòng xiànjīn liú) – Cash Flow from Financing Activities – Lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động tài chính |
| 706 | 亏损 (kuīsǔn) – Loss – Lỗ |
| 707 | 利润分配 (lìrùn fēnpèi) – Profit Distribution – Phân chia lợi nhuận |
| 708 | 分录 (fēnlù) – Journal Entry – Bút toán |
| 709 | 股东权益变动表 (gǔdōng quányì biàndòng biǎo) – Statement of Changes in Equity – Báo cáo thay đổi vốn chủ sở hữu |
| 710 | 会计期末 (kuàijì qīmò) – Accounting Period End – Kết thúc kỳ kế toán |
| 711 | 会计核算 (kuàijì hésuàn) – Accounting Calculation – Tính toán kế toán |
| 712 | 企业合并 (qǐyè hébìng) – Business Combination – Sáp nhập doanh nghiệp |
| 713 | 账务调整 (zhàngwù tiáozhěng) – Accounting Adjustment – Điều chỉnh kế toán |
| 714 | 盈余公积 (yíngyú gōngjī) – Surplus Reserve – Dự trữ lợi nhuận |
| 715 | 负债清偿 (fùzhài qīngcháng) – Debt Settlement – Thanh toán nợ |
| 716 | 风险投资 (fēngxiǎn tóuzī) – Venture Capital – Đầu tư mạo hiểm |
| 717 | 资产重估 (zīchǎn zhònggū) – Asset Revaluation – Tái định giá tài sản |
| 718 | 资产流动性 (zīchǎn liúdòngxìng) – Asset Liquidity – Tính thanh khoản của tài sản |
| 719 | 经营风险 (jīngyíng fēngxiǎn) – Operating Risk – Rủi ro hoạt động |
| 720 | 财务计划 (cáiwù jìhuà) – Financial Plan – Kế hoạch tài chính |
| 721 | 预算 (yùsuàn) – Budget – Ngân sách |
| 722 | 预算差异 (yùsuàn chāyì) – Budget Variance – Sai lệch ngân sách |
| 723 | 资金筹措 (zījīn chóucuò) – Fundraising – Huy động vốn |
| 724 | 资金管理 (zījīn guǎnlǐ) – Fund Management – Quản lý vốn |
| 725 | 利润分配表 (lìrùn fēnpèi biǎo) – Profit Distribution Statement – Bảng phân phối lợi nhuận |
| 726 | 企业价值 (qǐyè jiàzhí) – Enterprise Value – Giá trị doanh nghiệp |
| 727 | 股票市场 (gǔpiào shìchǎng) – Stock Market – Thị trường chứng khoán |
| 728 | 资本运营 (zīběn yùnyíng) – Capital Operation – Hoạt động vốn |
| 729 | 资本增值 (zīběn zēngzhí) – Capital Appreciation – Tăng giá trị vốn |
| 730 | 短期借款 (duǎnqī jièkuǎn) – Short-term Loans – Vay ngắn hạn |
| 731 | 长期借款 (chángqī jièkuǎn) – Long-term Loans – Vay dài hạn |
| 732 | 信用担保 (xìnyòng dānbǎo) – Credit Guarantee – Bảo đảm tín dụng |
| 733 | 会计科目 (kuàijì kēmù) – Accounting Subject – Mục kế toán |
| 734 | 记账 (jìzhàng) – Bookkeeping – Ghi sổ kế toán |
| 735 | 收益质量 (shōuyì zhìliàng) – Earnings Quality – Chất lượng lợi nhuận |
| 736 | 现金流入 (xiànjīn liúrù) – Cash Inflow – Dòng tiền vào |
| 737 | 现金流出 (xiànjīn liúchū) – Cash Outflow – Dòng tiền ra |
| 738 | 实际收入 (shíjì shōurù) – Actual Income – Thu nhập thực tế |
| 739 | 未分配利润 (wèi fēnpèi lìrùn) – Unappropriated Profit – Lợi nhuận chưa phân phối |
| 740 | 资本回报率 (zīběn huíbào lǜ) – Return on Capital – Tỷ lệ hoàn vốn |
| 741 | 现金管理系统 (xiànjīn guǎnlǐ xìtǒng) – Cash Management System – Hệ thống quản lý tiền mặt |
| 742 | 资本公积金 (zīběn gōngjījīn) – Capital Reserve Fund – Quỹ dự trữ vốn |
| 743 | 分录 (fēnlù) – Journal Entry – Bút toán kế toán |
| 744 | 试算表 (shìsuàn biǎo) – Trial Balance – Bảng thử cân đối |
| 745 | 原始凭证 (yuánshǐ píngzhèng) – Original Voucher – Chứng từ gốc |
| 746 | 固定资产折旧 (gùdìng zīchǎn zhédiù) – Depreciation of Fixed Assets – Khấu hao tài sản cố định |
| 747 | 资本结构分析 (zīběn jiégòu fēnxī) – Capital Structure Analysis – Phân tích cơ cấu vốn |
| 748 | 跨期费用 (kuàqī fèiyòng) – Over-period Expense – Chi phí vượt kỳ hạn |
| 749 | 主营业务 (zhǔyíng yèwù) – Core Business – Hoạt động kinh doanh cốt lõi |
| 750 | 营业成本 (yíngyè chéngběn) – Operating Cost – Chi phí hoạt động kinh doanh |
| 751 | 外汇储备 (wàihuì chǔbèi) – Foreign Exchange Reserves – Dự trữ ngoại hối |
| 752 | 银行对账单 (yínháng duìzhàngdān) – Bank Statement – Bảng sao kê ngân hàng |
| 753 | 账务核对 (zhàngwù héduì) – Account Reconciliation – Hòa giải tài khoản |
| 754 | 资本投入 (zīběn tóurù) – Capital Investment – Đầu tư vốn |
| 755 | 股东权益 (gǔdōng quányì) – Shareholder’s Equity – Vốn chủ sở hữu của cổ đông |
| 756 | 预算差异 (yùsuàn chāyì) – Budget Variance – Chênh lệch ngân sách |
| 757 | 融资租赁 (róngzī zūlìn) – Financing Lease – Cho thuê tài chính |
| 758 | 债务重组 (zhàiwù chóngzǔ) – Debt Restructuring – Tái cấu trúc nợ |
| 759 | 预收账款 (yùshōu zhàngkuǎn) – Unearned Revenue – Doanh thu chưa thực hiện |
| 760 | 利润表 (lìrùn biǎo) – Income Statement – Báo cáo lãi lỗ |
| 761 | 业务收入 (yèwù shōurù) – Business Revenue – Doanh thu từ hoạt động kinh doanh |
| 762 | 货币资金 (huòbì zījīn) – Monetary Funds – Tiền tệ và các khoản tiền tương đương |
| 763 | 应付工资 (yīngfù gōngzī) – Wages Payable – Tiền lương phải trả |
| 764 | 支付利润 (zhīfù lìrùn) – Profit Distribution – Phân phối lợi nhuận |
| 765 | 资本增值 (zīběn zēngzhí) – Capital Appreciation – Tăng trưởng vốn |
| 766 | 减值准备 (jiǎnzhí zhǔnbèi) – Impairment Provision – Dự phòng giảm giá trị tài sản |
| 767 | 税收筹划 (shuìshōu chóuhuà) – Tax Planning – Kế hoạch thuế |
| 768 | 现金等价物 (xiànjīn děngjià wù) – Cash Equivalents – Các khoản tiền tương đương tiền |
| 769 | 会计年报 (kuàijì niánbào) – Annual Accounting Report – Báo cáo kế toán hàng năm |
| 770 | 现金流量 (xiànjīn liúliàng) – Cash Flow – Lưu chuyển tiền tệ |
| 771 | 股东分红 (gǔdōng fēnhóng) – Dividend – Cổ tức |
| 772 | 债务担保 (zhàiwù dānbǎo) – Debt Guarantee – Bảo lãnh nợ |
| 773 | 回购债券 (huígòu zhàiquàn) – Bond Repurchase – Mua lại trái phiếu |
| 774 | 财务比率 (cáiwù bǐlǜ) – Financial Ratio – Tỷ số tài chính |
| 775 | 财务报表审计 (cáiwù bàobiǎo shěnjì) – Financial Statement Audit – Kiểm toán báo cáo tài chính |
| 776 | 应收账款周转率 (yīngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Accounts Receivable Turnover Ratio – Tỷ lệ quay vòng khoản phải thu |
| 777 | 应付账款周转率 (yīngfù zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Accounts Payable Turnover Ratio – Tỷ lệ quay vòng khoản phải trả |
| 778 | 存货周转率 (cúnhuò zhōuzhuǎn lǜ) – Inventory Turnover Ratio – Tỷ lệ quay vòng hàng tồn kho |
| 779 | 短期债务 (duǎnqī zhàiwù) – Short-term Debt – Nợ ngắn hạn |
| 780 | 应收账款管理 (yīngshōu zhàngkuǎn guǎnlǐ) – Accounts Receivable Management – Quản lý các khoản phải thu |
| 781 | 资本公积金 (zīběn gōngjījīn) – Capital Reserve – Quỹ dự trữ vốn |
| 782 | 财务整合 (cáiwù zhěnghé) – Financial Consolidation – Hợp nhất tài chính |
| 783 | 经济资本 (jīngjì zīběn) – Economic Capital – Vốn kinh tế |
| 784 | 资本利用率 (zīběn lìyòng lǜ) – Capital Utilization Rate – Tỷ lệ sử dụng vốn |
| 785 | 现金流量预测 (xiànjīn liúliàng yùcè) – Cash Flow Forecast – Dự báo lưu chuyển tiền tệ |
| 786 | 资本市场监管 (zīběn shìchǎng jiānguǎn) – Capital Market Regulation – Quản lý thị trường vốn |
| 787 | 应付税款 (yīngfù shuìkuǎn) – Taxes Payable – Thuế phải trả |
| 788 | 应收税款 (yīngshōu shuìkuǎn) – Taxes Receivable – Thuế phải thu |
| 789 | 账务处理 (zhàngwù chǔlǐ) – Accounting Processing – Xử lý sổ sách kế toán |
| 790 | 成本核算 (chéngběn hé suàn) – Cost Accounting – Kế toán chi phí |
| 791 | 账务审计 (zhàngwù shěnjì) – Auditing of Accounts – Kiểm toán sổ sách |
| 792 | 会计科目 (kuàijì kēmù) – Accounting Items – Mục kế toán |
| 793 | 费用报销 (fèiyòng bàoxiāo) – Expense Reimbursement – Hoàn trả chi phí |
| 794 | 业务成本 (yèwù chéngběn) – Operating Costs – Chi phí hoạt động |
| 795 | 存货清单 (cúnhuò qīngdān) – Inventory List – Danh mục hàng tồn kho |
| 796 | 现金储备 (xiànjīn chǔbèi) – Cash Reserve – Dự trữ tiền mặt |
| 797 | 财务年度 (cáiwù nián dù) – Fiscal Year – Năm tài chính |
| 798 | 外币借款 (wàibì jièkuǎn) – Foreign Currency Loan – Khoản vay ngoại tệ |
| 799 | 账务报表 (zhàngwù bàobiǎo) – Accounting Report – Báo cáo kế toán |
| 800 | 盈利能力 (yínglì nénglì) – Profitability – Khả năng sinh lợi |
| 801 | 现金流量表分析 (xiànjīn liúliàng biǎo fēnxī) – Cash Flow Statement Analysis – Phân tích báo cáo lưu chuyển tiền tệ |
| 802 | 投资回报率 (tóuzī huíbào lǜ) – Return on Investment (ROI) – Tỷ lệ hoàn vốn |
| 803 | 负债成本 (fùzhài chéngběn) – Cost of Debt – Chi phí nợ |
| 804 | 资本支出 (zīběn zhīchū) – Capital Expenditure (CapEx) – Chi tiêu vốn |
| 805 | 经常性损益 (jīngcháng xìng sǔn yì) – Operating Income/Loss – Lợi nhuận/lỗ hoạt động |
| 806 | 非经常性损益 (fēi jīngcháng xìng sǔn yì) – Non-operating Income/Loss – Lợi nhuận/lỗ không thường xuyên |
| 807 | 固定资产投资 (gùdìng zīchǎn tóuzī) – Fixed Asset Investment – Đầu tư tài sản cố định |
| 808 | 应付账款管理 (yīngfù zhàngkuǎn guǎnlǐ) – Accounts Payable Management – Quản lý các khoản phải trả |
| 809 | 应交税费 (yīngjiāo shuìfèi) – Taxes Payable – Thuế phải nộp |
| 810 | 盈余公积 (yíngyú gōngjī) – Surplus Reserve – Dự phòng lợi nhuận |
| 811 | 股利分配 (gǔlì fēnpèi) – Dividend Distribution – Phân phối cổ tức |
| 812 | 资本公积 (zīběn gōngjī) – Capital Reserve – Dự phòng vốn |
| 813 | 资本回报率 (zīběn huíbào lǜ) – Return on Capital – Tỷ suất hoàn vốn |
| 814 | 合并财务报表 (hébìng cáiwù bàobiǎo) – Consolidated Financial Statement – Báo cáo tài chính hợp nhất |
| 815 | 成本分配 (chéngběn fēnpèi) – Cost Allocation – Phân bổ chi phí |
| 816 | 税务负担 (shuìwù fùdān) – Tax Burden – Gánh nặng thuế |
| 817 | 税务登记 (shuìwù dēngjì) – Tax Registration – Đăng ký thuế |
| 818 | 会计报表分析 (kuàijì bàobiǎo fēnxī) – Financial Statement Analysis – Phân tích báo cáo tài chính |
| 819 | 销售税 (xiāoshòu shuì) – Sales Tax – Thuế bán hàng |
| 820 | 应收账款周转率 (yīngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Accounts Receivable Turnover Ratio – Tỷ lệ vòng quay công nợ phải thu |
| 821 | 应付账款周转率 (yīngfù zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Accounts Payable Turnover Ratio – Tỷ lệ vòng quay công nợ phải trả |
| 822 | 经营活动现金流 (jīngyíng huódòng xiànjīn liú) – Operating Cash Flow – Dòng tiền hoạt động kinh doanh |
| 823 | 投资活动现金流 (tóuzī huódòng xiànjīn liú) – Investing Cash Flow – Dòng tiền hoạt động đầu tư |
| 824 | 筹资活动现金流 (chóuzī huódòng xiànjīn liú) – Financing Cash Flow – Dòng tiền hoạt động tài chính |
| 825 | 收入增长 (shōurù zēngzhǎng) – Revenue Growth – Tăng trưởng doanh thu |
| 826 | 税务风险管理 (shuìwù fēngxiǎn guǎnlǐ) – Tax Risk Management – Quản lý rủi ro thuế |
| 827 | 资产负债率 (zīchǎn fùzhài lǜ) – Debt to Asset Ratio – Tỷ lệ nợ trên tài sản |
| 828 | 无偿捐赠 (wúcháng juāndèng) – Gratuitous Donation – Quyên góp không hoàn trả |
| 829 | 固定资本 (gùdìng zīběn) – Fixed Capital – Vốn cố định |
| 830 | 资本收益 (zīběn shōuyì) – Capital Gain – Lợi nhuận từ vốn |
| 831 | 会计信息披露 (kuàijì xìnxī pīlù) – Accounting Disclosure – Công khai thông tin kế toán |
| 832 | 财务审计报告 (cáiwù shěnjì bàogào) – Financial Audit Report – Báo cáo kiểm toán tài chính |
| 833 | 财务风险评估 (cáiwù fēngxiǎn pínggū) – Financial Risk Assessment – Đánh giá rủi ro tài chính |
| 834 | 偿债能力 (chángzhài nénglì) – Debt Repayment Ability – Khả năng trả nợ |
| 835 | 非经营性损益 (fēi jīngyíng xìng sǔn yì) – Non-operating Income and Expenses – Thu nhập và chi phí không phải từ hoạt động kinh doanh |
| 836 | 应收账款 (yīngshōu zhàngkuǎn) – Accounts Receivable – Công nợ phải thu |
| 837 | 应付账款 (yīngfù zhàngkuǎn) – Accounts Payable – Công nợ phải trả |
| 838 | 存货周转率 (cúnhuò zhōuzhuǎn lǜ) – Inventory Turnover Ratio – Tỷ lệ vòng quay hàng tồn kho |
| 839 | 总资产回报率 (zǒng zīchǎn huíbào lǜ) – Return on Assets (ROA) – Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản |
| 840 | 财务状况分析 (cáiwù zhuàngkuàng fēnxī) – Financial Condition Analysis – Phân tích tình hình tài chính |
| 841 | 会计政策 (kuàijì zhèngcè) – Accounting Policies – Chính sách kế toán |
| 842 | 资本结构优化 (zīběn jiégòu yōuhuà) – Capital Structure Optimization – Tối ưu hóa cơ cấu vốn |
| 843 | 财务核算 (cáiwù hé suàn) – Financial Accounting – Kế toán tài chính |
| 844 | 会计估值 (kuàijì gūzhí) – Accounting Valuation – Định giá kế toán |
| 845 | 折旧政策 (zhéjiù zhèngcè) – Depreciation Policy – Chính sách khấu hao |
| 846 | 资产重估 (zīchǎn zhònggū) – Asset Revaluation – Tái đánh giá tài sản |
| 847 | 会计误差 (kuàijì wùchā) – Accounting Error – Lỗi kế toán |
| 848 | 利润分配方案 (lìrùn fēnpèi fāng’àn) – Profit Distribution Plan – Kế hoạch phân phối lợi nhuận |
| 849 | 资本运作 (zīběn yùnzuò) – Capital Operation – Hoạt động vốn |
| 850 | 公司财务报告 (gōngsī cáiwù bàogào) – Company Financial Report – Báo cáo tài chính công ty |
| 851 | 盈余公积金 (yíngyú gōngjījīn) – Surplus Reserve Fund – Quỹ dự trữ thặng dư |
| 852 | 经济效益 (jīngjì xiàoyì) – Economic Efficiency – Hiệu quả kinh tế |
| 853 | 净现金流 (jìng xiànjīn liú) – Net Cash Flow – Dòng tiền ròng |
| 854 | 财务透明度 (cáiwù tòumíng dù) – Financial Transparency – Minh bạch tài chính |
| 855 | 企业价值评估 (qǐyè jiàzhí pínggū) – Business Valuation – Định giá doanh nghiệp |
| 856 | 现金流量管理 (xiànjīn liúliàng guǎnlǐ) – Cash Flow Management – Quản lý dòng tiền |
| 857 | 股东权益回报率 (gǔdōng quányì huíbào lǜ) – Return on Equity (ROE) – Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu |
| 858 | 会计准则变化 (kuàijì zhǔnzé biànhuà) – Changes in Accounting Standards – Sự thay đổi chuẩn mực kế toán |
| 859 | 财务风险控制 (cáiwù fēngxiǎn kòngzhì) – Financial Risk Control – Kiểm soát rủi ro tài chính |
| 860 | 营业利润 (yíngyè lìrùn) – Operating Profit – Lợi nhuận hoạt động |
| 861 | 税前利润 (shuì qián lìrùn) – Profit Before Tax (PBT) – Lợi nhuận trước thuế |
| 862 | 税后利润 (shuì hòu lìrùn) – Profit After Tax (PAT) – Lợi nhuận sau thuế |
| 863 | 资金周转率 (zījīn zhōuzhuǎn lǜ) – Capital Turnover Ratio – Tỷ lệ vòng quay vốn |
| 864 | 分红 (fēnhóng) – Dividend – Cổ tức |
| 865 | 财务状况 (cáiwù zhuàngkuàng) – Financial Condition – Tình trạng tài chính |
| 866 | 股票回购 (gǔpiào huígòu) – Stock Buyback – Mua lại cổ phiếu |
| 867 | 现金等价物 (xiànjīn děngjiàwù) – Cash Equivalents – Tương đương tiền mặt |
| 868 | 会计年度利润 (kuàijì niándù lìrùn) – Fiscal Year Profit – Lợi nhuận năm tài chính |
| 869 | 税收负担 (shuìshōu fùdān) – Tax Burden – Gánh nặng thuế |
| 870 | 利润中心 (lìrùn zhōngxīn) – Profit Center – Trung tâm lợi nhuận |
| 871 | 坏账损失 (huài zhàng sǔnshī) – Bad Debt Loss – Thiệt hại từ nợ xấu |
| 872 | 预提费用 (yù tí fèiyòng) – Accrued Expenses – Chi phí dồn tích |
| 873 | 会计核算 (kuàijì hé suàn) – Accounting Calculation – Tính toán kế toán |
| 874 | 利润分析 (lìrùn fēnxī) – Profit Analysis – Phân tích lợi nhuận |
| 875 | 收益增长率 (shōuyì zēngzhǎng lǜ) – Earnings Growth Rate – Tỷ lệ tăng trưởng lợi nhuận |
| 876 | 财务透明性 (cáiwù tòumíng xìng) – Financial Transparency – Tính minh bạch tài chính |
| 877 | 企业估值 (qǐyè gūzhí) – Company Valuation – Định giá doanh nghiệp |
| 878 | 税务处理 (shuìwù chǔlǐ) – Tax Treatment – Xử lý thuế |
| 879 | 财务报表合并 (cáiwù bàobiǎo hébìng) – Financial Statement Consolidation – Hợp nhất báo cáo tài chính |
| 880 | 资本扩张 (zīběn kuòzhāng) – Capital Expansion – Mở rộng vốn |
| 881 | 外部审计师 (wàibù shěnjì shī) – External Auditor – Kiểm toán viên bên ngoài |
| 882 | 应收账款 (yīng shōu zhàngkuǎn) – Accounts Receivable – Các khoản phải thu |
| 883 | 应付账款 (yīng fù zhàngkuǎn) – Accounts Payable – Các khoản phải trả |
| 884 | 股东会议 (gǔdōng huìyì) – Shareholder Meeting – Cuộc họp cổ đông |
| 885 | 现金流量表 (xiànjīn liúliàng biǎo) – Cash Flow Statement – Báo cáo dòng tiền |
| 886 | 盈亏平衡点 (yíng kuī pínghéng diǎn) – Break-even Point – Điểm hòa vốn |
| 887 | 外汇风险 (wàihuì fēngxiǎn) – Foreign Exchange Risk – Rủi ro ngoại hối |
| 888 | 财务漏洞 (cáiwù lòudòng) – Financial Loophole – Lỗ hổng tài chính |
| 889 | 资产负债比率 (zīchǎn fùzhài bǐlǜ) – Debt-to-Asset Ratio – Tỷ lệ nợ trên tài sản |
| 890 | 流动性 (liúdòng xìng) – Liquidity – Tính thanh khoản |
| 891 | 经济附加值 (jīngjì fùjiā zhí) – Economic Value Added (EVA) – Giá trị gia tăng kinh tế |
| 892 | 财务审查 (cáiwù shěnchá) – Financial Review – Kiểm tra tài chính |
| 893 | 资本运作 (zīběn yùndòng) – Capital Operation – Vận hành vốn |
| 894 | 财务模型 (cáiwù móxíng) – Financial Model – Mô hình tài chính |
| 895 | 税务规划 (shuìwù guīhuà) – Tax Planning – Kế hoạch thuế |
| 896 | 毛利润 (máo lìrùn) – Gross Profit – Lợi nhuận gộp |
| 897 | 外部报告 (wàibù bàogào) – External Reporting – Báo cáo ngoài |
| 898 | 内部报告 (nèibù bàogào) – Internal Reporting – Báo cáo nội bộ |
| 899 | 合并报表 (hébìng bàobiǎo) – Consolidated Financial Statement – Báo cáo tài chính hợp nhất |
| 900 | 估值模型 (gūzhí móxíng) – Valuation Model – Mô hình định giá |
| 901 | 投资回报 (tóuzī huíbào) – Return on Investment (ROI) – Lợi nhuận đầu tư |
| 902 | 债务比率 (zhàiwù bǐlǜ) – Debt Ratio – Tỷ lệ nợ |
| 903 | 股权融资 (gǔquán róngzī) – Equity Financing – Tài trợ bằng vốn chủ sở hữu |
| 904 | 资产回报率 (zīchǎn huíbào lǜ) – Return on Assets (ROA) – Tỷ lệ lợi nhuận trên tài sản |
| 905 | 折旧费 (zhéjiù fèi) – Depreciation Expense – Chi phí khấu hao |
| 906 | 预算审查 (yùsuàn shěnchá) – Budget Review – Kiểm tra ngân sách |
| 907 | 应付工资 (yīng fù gōngzī) – Wages Payable – Tiền lương phải trả |
| 908 | 财务比率 (cáiwù bǐlǜ) – Financial Ratios – Tỷ lệ tài chính |
| 909 | 资本保值 (zīběn bǎozhí) – Capital Preservation – Bảo toàn vốn |
| 910 | 利润分配表 (lìrùn fēnpèi biǎo) – Profit Allocation Table – Bảng phân bổ lợi nhuận |
| 911 | 回购股票 (huígòu gǔpiào) – Stock Buyback – Mua lại cổ phiếu |
| 912 | 外部审计 (wàibù shěnjì) – External Audit – Kiểm toán ngoài |
| 913 | 资金调度 (zījīn diàodù) – Fund Allocation – Phân bổ vốn |
| 914 | 直接成本 (zhíjiē chéngběn) – Direct Costs – Chi phí trực tiếp |
| 915 | 间接成本 (jiànjiē chéngběn) – Indirect Costs – Chi phí gián tiếp |
| 916 | 投资活动 (tóuzī huódòng) – Investing Activities – Hoạt động đầu tư |
| 917 | 筹资活动 (chóuzī huódòng) – Financing Activities – Hoạt động tài chính |
| 918 | 审计程序 (shěnjì chéngxù) – Audit Procedure – Quy trình kiểm toán |
| 919 | 会计政策变更 (kuàijì zhèngcè biàngēng) – Accounting Policy Change – Thay đổi chính sách kế toán |
| 920 | 资本公积 (zīběn gōngjī) – Capital Reserve – Quỹ dự trữ vốn |
| 921 | 利息收入 (lìxī shōurù) – Interest Income – Thu nhập lãi suất |
| 922 | 退税 (tuìshuì) – Tax Refund – Hoàn thuế |
| 923 | 会计分录 (kuàijì fēnlù) – Journal Entry – Bút toán kế toán |
| 924 | 预付账款 (yùfù zhàngkuǎn) – Prepaid Expenses – Chi phí trả trước |
| 925 | 费用控制 (fèiyòng kòngzhì) – Cost Control – Kiểm soát chi phí |
| 926 | 现金周转 (xiànjīn zhōuzhuǎn) – Cash Turnover – Vòng quay tiền mặt |
| 927 | 资产回报率 (zīchǎn huíbào lǜ) – Return on Assets (ROA) – Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản |
| 928 | 成本效益分析 (chéngběn xiàoyì fēnxī) – Cost-benefit Analysis – Phân tích chi phí-lợi ích |
| 929 | 资产负债 (zīchǎn fùzhài) – Assets and Liabilities – Tài sản và nợ phải trả |
| 930 | 应付股利 (yīng fù gǔlì) – Dividends Payable – Cổ tức phải trả |
| 931 | 税务报告 (shuìwù bàogào) – Tax Report – Báo cáo thuế |
| 932 | 坏账准备 (huài zhàng zhǔnbèi) – Provision for Bad Debts – Dự phòng nợ xấu |
| 933 | 资本增加 (zīběn zēngjiā) – Capital Increase – Tăng vốn |
| 934 | 股东回报率 (gǔdōng huíbào lǜ) – Return on Equity (ROE) – Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu |
| 935 | 会计分配 (kuàijì fēnpèi) – Accounting Distribution – Phân bổ kế toán |
| 936 | 财务报表附注 (cáiwù bàobiǎo fùzhù) – Notes to Financial Statements – Chú thích báo cáo tài chính |
| 937 | 应收账款周转率 (yīng shōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Accounts Receivable Turnover – Tỷ lệ vòng quay các khoản phải thu |
| 938 | 应付账款周转率 (yīng fù zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Accounts Payable Turnover – Tỷ lệ vòng quay các khoản phải trả |
| 939 | 折旧 (zhéjiù) – Depreciation – Khấu hao tài sản cố định |
| 940 | 职工福利 (zhígōng fúlì) – Employee Benefits – Phúc lợi nhân viên |
| 941 | 财务控制 (cáiwù kòngzhì) – Financial Control – Kiểm soát tài chính |
| 942 | 免税额 (miǎn shuì é) – Tax Exemption – Mức miễn thuế |
| 943 | 资产减值 (zīchǎn jiǎnzhí) – Impairment of Assets – Giảm giá trị tài sản |
| 944 | 现金流量分析 (xiànjīn liúliàng fēnxī) – Cash Flow Analysis – Phân tích dòng tiền |
| 945 | 股本 (gǔběn) – Share Capital – Vốn cổ phần |
| 946 | 损益表 (sǔnyì biǎo) – Income Statement – Báo cáo lãi lỗ |
| 947 | 会计年度 (kuàijì niándù) – Accounting Year – Năm tài chính |
| 948 | 年度报告 (niándù bàogào) – Annual Report – Báo cáo hàng năm |
| 949 | 毛利率 (máo lìlǜ) – Gross Profit Margin – Biên lợi nhuận gộp |
| 950 | 净利率 (jìng lìlǜ) – Net Profit Margin – Biên lợi nhuận ròng |
| 951 | 应付票据 (yīng fù piàojù) – Notes Payable – Hối phiếu phải trả |
| 952 | 应收票据 (yīng shōu piàojù) – Notes Receivable – Hối phiếu phải thu |
| 953 | 财务独立 (cáiwù dúlì) – Financial Independence – Độc lập tài chính |
| 954 | 会计科目设置 (kuàijì kēmù shèzhì) – Accounting System Setup – Thiết lập hệ thống tài khoản kế toán |
| 955 | 计提 (jì tí) – Provisioning – Dự phòng |
| 956 | 会计账户 (kuàijì zhànghù) – Accounting Account – Tài khoản kế toán |
| 957 | 资金周转 (zījīn zhōuzhuǎn) – Fund Turnover – Vòng quay vốn |
| 958 | 资本运营 (zīběn yùnyíng) – Capital Operation – Vận hành vốn |
| 959 | 债务清偿 (zhàiwù qīngcháng) – Debt Settlement – Thanh toán nợ |
| 960 | 资金筹集 (zījīn chóují) – Fund Raising – Huy động vốn |
| 961 | 控股公司 (kònggǔ gōngsī) – Holding Company – Công ty mẹ |
| 962 | 净资产回报率 (jìng zīchǎn huíbào lǜ) – Return on Equity (ROE) – Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu |
| 963 | 应付利息 (yīng fù lìxī) – Interest Payable – Lãi phải trả |
| 964 | 应收利息 (yīng shōu lìxī) – Interest Receivable – Lãi phải thu |
| 965 | 经营亏损 (jīngyíng kuīsǔn) – Operating Loss – Lỗ hoạt động |
| 966 | 资本利得 (zīběn lìdé) – Capital Gain – Lãi từ vốn |
| 967 | 存货周转率 (cún huò zhōuzhuǎn lǜ) – Inventory Turnover – Tỷ lệ vòng quay hàng tồn kho |
| 968 | 流动性风险 (liúdòngxìng fēngxiǎn) – Liquidity Risk – Rủi ro thanh khoản |
| 969 | 合并调整 (hébìng tiáozhěng) – Consolidation Adjustments – Điều chỉnh hợp nhất |
| 970 | 应付账款周转率 (yīng fù zhàng kuǎn zhōu zhuǎn lǜ) – Accounts Payable Turnover – Tỷ lệ vòng quay phải trả |
| 971 | 应收账款周转率 (yīng shōu zhàng kuǎn zhōu zhuǎn lǜ) – Accounts Receivable Turnover – Tỷ lệ vòng quay phải thu |
| 972 | 净营业利润 (jìng yíngyè lìrùn) – Net Operating Profit – Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh |
| 973 | 期末财务状况 (qī mò cáiwù zhuàngkuàng) – End-of-period Financial Position – Tình hình tài chính cuối kỳ |
| 974 | 偿债能力 (cháng zhài nénglì) – Debt Repayment Capacity – Khả năng thanh toán nợ |
| 975 | 销售成本 (xiāoshòu chéngběn) – Cost of Sales – Chi phí bán hàng |
| 976 | 账面亏损 (zhàngmiàn kuīsǔn) – Book Loss – Lỗ theo sổ sách |
| 977 | 资产出售 (zīchǎn chūshòu) – Asset Sale – Bán tài sản |
| 978 | 跨期成本 (kuà qī chéngběn) – Periodic Cost – Chi phí phân bổ theo kỳ |
| 979 | 纳税申报表 (nàshuì shēnbàobiǎo) – Tax Return – Tờ khai thuế |
| 980 | 应纳税额 (yīng nà shuì é) – Taxable Amount – Số tiền chịu thuế |
| 981 | 印花税 (yìn huā shuì) – Stamp Duty – Thuế tem |
| 982 | 消费税 (xiāofèi shuì) – Consumption Tax – Thuế tiêu thụ |
| 983 | 总账 (zǒng zhàng) – General Ledger – Sổ cái |
| 984 | 融资计划 (róngzī jìhuà) – Financing Plan – Kế hoạch tài trợ |
| 985 | 短期融资 (duǎnqī róngzī) – Short-term Financing – Tài trợ ngắn hạn |
| 986 | 长期融资 (chángqī róngzī) – Long-term Financing – Tài trợ dài hạn |
| 987 | 经济型企业 (jīngjì xíng qǐyè) – Economic Enterprise – Doanh nghiệp kiểu kinh tế |
| 988 | 财务指标 (cáiwù zhǐbiāo) – Financial Indicators – Chỉ số tài chính |
| 989 | 融资成本 (róngzī chéngběn) – Financing Cost – Chi phí tài trợ |
| 990 | 盈亏平衡 (yíngkuī pínghéng) – Break-even Point – Điểm hòa vốn |
| 991 | 企业税务 (qǐyè shuìwù) – Corporate Taxation – Thuế doanh nghiệp |
| 992 | 财务报告周期 (cáiwù bàogào zhōuqī) – Financial Reporting Period – Chu kỳ báo cáo tài chính |
| 993 | 借款成本 (jièkuǎn chéngběn) – Borrowing Cost – Chi phí vay mượn |
| 994 | 预付款项 (yù fù kuǎn xiàng) – Prepaid Expenses – Chi phí trả trước |
| 995 | 负债总额 (fùzhài zǒng é) – Total Liabilities – Tổng nợ phải trả |
| 996 | 无负债公司 (wú fùzhài gōngsī) – Debt-free Company – Công ty không nợ |
| 997 | 资本收益率 (zīběn shōuyì lǜ) – Return on Capital – Tỷ suất lợi nhuận trên vốn |
| 998 | 外汇风险 (wàihuì fēngxiǎn) – Foreign Exchange Risk – Rủi ro tỷ giá |
| 999 | 资本金 (zīběn jīn) – Capital Funds – Vốn chủ sở hữu |
| 1000 | 公允价值 (gōngyùn jiàzhí) – Fair Value – Giá trị hợp lý |
| 1001 | 资产折旧 (zīchǎn zhédiào) – Depreciation of Assets – Khấu hao tài sản |
| 1002 | 应收账款 (yīng shōu zhàng kuǎn) – Accounts Receivable – Các khoản phải thu |
| 1003 | 应付账款 (yīng fù zhàng kuǎn) – Accounts Payable – Các khoản phải trả |
| 1004 | 融资结构 (róngzī jiégòu) – Financing Structure – Cấu trúc tài trợ |
| 1005 | 公允价值法 (gōngyùn jiàzhí fǎ) – Fair Value Method – Phương pháp giá trị hợp lý |
| 1006 | 利润最大化 (lìrùn zuìdà huà) – Profit Maximization – Tối đa hóa lợi nhuận |
| 1007 | 账面盈余 (zhàngmiàn yíngyú) – Book Profit – Lợi nhuận trên sổ sách |
| 1008 | 经营利润 (jīngyíng lìrùn) – Operating Profit – Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh |
| 1009 | 非经营性收入 (fēi jīngyíng xìng shōurù) – Non-operating Income – Thu nhập ngoài hoạt động kinh doanh |
| 1010 | 现金等价物 (xiànjīn děngjià wù) – Cash Equivalents – Tương đương tiền |
| 1011 | 短期借款 (duǎnqī jièkuǎn) – Short-term Loan – Khoản vay ngắn hạn |
| 1012 | 长期借款 (chángqī jièkuǎn) – Long-term Loan – Khoản vay dài hạn |
| 1013 | 无偿收入 (wú cháng shōurù) – Non-revenue Income – Thu nhập không phải từ doanh thu |
| 1014 | 盈亏预测 (yíngkuī yùcè) – Profit and Loss Forecast – Dự báo lợi nhuận và lỗ |
| 1015 | 盈余积累 (yíngyú jīlěi) – Retained Profit – Lợi nhuận giữ lại |
| 1016 | 利息支出 (lìxī zhīchū) – Interest Expense – Chi phí lãi vay |
| 1017 | 盈余率 (yíngyú lǜ) – Profitability Ratio – Tỷ lệ lợi nhuận |
| 1018 | 纳税申报 (nàshuì shēnbào) – Tax Declaration – Khai báo thuế |
| 1019 | 应交税费 (yīng jiāo shuì fèi) – Taxes Payable – Thuế phải nộp |
| 1020 | 递延税款 (dìyán shuì kuǎn) – Deferred Tax – Thuế hoãn lại |
| 1021 | 税收抵免 (shuìshōu dǐmiǎn) – Tax Credit – Khấu trừ thuế |
| 1022 | 税收优惠 (shuìshōu yōuhuì) – Tax Incentive – Ưu đãi thuế |
| 1023 | 税务检查 (shuìwù jiǎnchá) – Tax Audit – Kiểm tra thuế |
| 1024 | 转让收入 (zhuǎnràng shōurù) – Transfer Income – Thu nhập chuyển nhượng |
| 1025 | 负债表 (fùzhài biǎo) – Liability Statement – Bảng báo cáo nợ |
| 1026 | 账龄 (zhànglíng) – Account Aging – Tuổi nợ |
| 1027 | 分红股利 (fēnhóng gǔlì) – Dividend Share – Cổ tức cổ phần |
| 1028 | 个人所得税 (gèrén suǒdé shuì) – Personal Income Tax – Thuế thu nhập cá nhân |
| 1029 | 应收账款周转率 (yīng shōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Accounts Receivable Turnover Ratio – Tỷ lệ vòng quay khoản phải thu |
| 1030 | 应付账款周转率 (yīng fù zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Accounts Payable Turnover Ratio – Tỷ lệ vòng quay khoản phải trả |
| 1031 | 资本支出比率 (zīběn zhīchū bǐlǜ) – Capital Expenditure Ratio – Tỷ lệ chi tiêu vốn |
| 1032 | 收益率 (shōuyì lǜ) – Return Rate – Tỷ suất lợi nhuận |
| 1033 | 财务杠杆 (cáiwù gànggǎ) – Financial Leverage – Đòn bẩy tài chính |
| 1034 | 经营杠杆 (jīngyíng gànggǎ) – Operating Leverage – Đòn bẩy hoạt động kinh doanh |
| 1035 | 现金充裕率 (xiànjīn chōngyù lǜ) – Cash Sufficiency Ratio – Tỷ lệ thanh toán bằng tiền mặt |
| 1036 | 资产负债比率 (zīchǎn fùzhài bǐlǜ) – Asset-to-Liability Ratio – Tỷ lệ tài sản trên nợ |
| 1037 | 资本利润率 (zīběn lìrùn lǜ) – Return on Equity (ROE) – Tỷ lệ lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu |
| 1038 | 年度财务报告 (niándù cáiwù bào gào) – Annual Financial Report – Báo cáo tài chính năm |
| 1039 | 税务风险 (shuìwù fēngxiǎn) – Tax Risk – Rủi ro thuế |
| 1040 | 资本成本 (zīběn chéngběn) – Capital Cost – Chi phí vốn |
| 1041 | 收益表 (shōuyì biǎo) – Profit and Loss Statement – Báo cáo lợi nhuận và lỗ |
| 1042 | 会计周期 (kuàijì zhōuqī) – Accounting Period – Kỳ kế toán |
| 1043 | 经营收入 (jīngyíng shōurù) – Operating Revenue – Doanh thu từ hoạt động kinh doanh |
| 1044 | 非经营收入 (fēi jīngyíng shōurù) – Non-operating Revenue – Doanh thu không phải từ hoạt động kinh doanh |
| 1045 | 收益税 (shōuyì shuì) – Income Tax – Thuế thu nhập |
| 1046 | 企业合并 (qǐyè hébìng) – Business Combination – Hợp nhất doanh nghiệp |
| 1047 | 变动成本 (biàndòng chéngběn) – Variable Costs – Chi phí biến đổi |
| 1048 | 总资产回报率 (zǒng zīchǎn huíbào lǜ) – Return on Assets (ROA) – Tỷ suất sinh lời trên tổng tài sản |
| 1049 | 资本回报率 (zīběn huíbào lǜ) – Return on Capital (ROC) – Tỷ suất sinh lời trên vốn |
| 1050 | 资产负债比 (zīchǎn fùzhài bǐ) – Asset-to-Debt Ratio – Tỷ lệ tài sản trên nợ |
| 1051 | 资本性支出 (zīběn xìng zhīchū) – Capital Expenditure – Chi tiêu vốn |
| 1052 | 债务清偿能力 (zhàiwù qīngcháng nénglì) – Debt Repayment Ability – Khả năng trả nợ |
| 1053 | 审计报告 (shěnjì bào gào) – Audit Report – Báo cáo kiểm toán |
| 1054 | 利润表日 (lìrùn biǎo rì) – Income Statement Date – Ngày lập báo cáo thu nhập |
| 1055 | 应付股利账款 (yīng fù gǔlì zhàngkuǎn) – Dividends Payable Account – Tài khoản cổ tức phải trả |
| 1056 | 筹资活动现金流 (chóuzī huódòng xiànjīn liú) – Cash Flow from Financing Activities – Lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động tài trợ |
| 1057 | 利润转移 (lìrùn zhuǎnyí) – Profit Transfer – Chuyển nhượng lợi nhuận |
| 1058 | 累计折旧 (lěijì zhédiū) – Accumulated Depreciation – Khấu hao lũy kế |
| 1059 | 损失 (sǔnshī) – Loss – Lỗ |
| 1060 | 固定资产投资 (gùdìng zīchǎn tóuzī) – Fixed Asset Investment – Đầu tư vào tài sản cố định |
| 1061 | 资产重估 (zīchǎn zhònggū) – Asset Revaluation – Đánh giá lại tài sản |
| 1062 | 税后净利润 (shuì hòu jìng lìrùn) – After-tax Net Profit – Lợi nhuận ròng sau thuế |
| 1063 | 投资回报率 (tóuzī huíbào lǜ) – Return on Investment (ROI) – Tỷ suất sinh lời trên đầu tư |
| 1064 | 企业年报 (qǐyè niánbào) – Company Annual Report – Báo cáo thường niên của công ty |
| 1065 | 外币折算 (wàibì zhésuàn) – Foreign Currency Translation – Chuyển đổi ngoại tệ |
| 1066 | 负债总额 (fùzhài zǒng’é) – Total Liabilities – Tổng nợ |
| 1067 | 资本流动性 (zīběn liúdòngxìng) – Capital Liquidity – Tính thanh khoản của vốn |
| 1068 | 财务比率 (cáiwù bǐlǜ) – Financial Ratios – Các tỷ lệ tài chính |
| 1069 | 期末结转 (qī mò jiézhuǎn) – Year-end Carry Forward – Chuyển số dư cuối kỳ |
| 1070 | 公司税 (gōngsī shuì) – Corporate Tax – Thuế doanh nghiệp |
| 1071 | 应计项目 (yīng jì xiàngmù) – Accrued Items – Các khoản phải ghi nhận |
| 1072 | 折旧率 (zhédiū lǜ) – Depreciation Rate – Tỷ lệ khấu hao |
| 1073 | 核算方法 (hé suàn fāngfǎ) – Accounting Methods – Phương pháp kế toán |
| 1074 | 结算账户 (jiésuàn zhànghù) – Settlement Account – Tài khoản thanh toán |
| 1075 | 借款利率 (jièkuǎn lìlǜ) – Loan Interest Rate – Lãi suất vay |
| 1076 | 折算率 (zhésuàn lǜ) – Conversion Rate – Tỷ lệ chuyển đổi |
| 1077 | 企业合并 (qǐyè hébìng) – Mergers and Acquisitions – Sáp nhập và mua lại doanh nghiệp |
| 1078 | 利润表 (lìrùn biǎo) – Profit and Loss Statement (P&L) – Báo cáo lãi lỗ |
| 1079 | 亏损 (kuīsǔn) – Deficit – Thâm hụt |
| 1080 | 会计记录 (kuàijì jìlù) – Accounting Record – Hồ sơ kế toán |
| 1081 | 盈余公积 (yíngyú gōngjī) – Surplus Reserves – Dự trữ thặng dư |
| 1082 | 筹资活动 (chóuzī huódòng) – Financing Activities – Hoạt động huy động vốn |
| 1083 | 支付利息 (zhīfù lìxī) – Pay Interest – Thanh toán lãi suất |
| 1084 | 坏账准备金 (huài zhàng zhǔnbèi jīn) – Bad Debt Reserve – Dự phòng nợ xấu |
| 1085 | 业务收入 (yèwù shōurù) – Operating Revenue – Doanh thu hoạt động |
| 1086 | 非经营性收入 (fēi jīngyíng xìng shōurù) – Non-operating Income – Thu nhập ngoài hoạt động |
| 1087 | 现金审计 (xiànjīn shěnjì) – Cash Audit – Kiểm toán tiền mặt |
| 1088 | 偿债能力分析 (chángzhài nénglì fēnxī) – Debt Repayment Capacity Analysis – Phân tích khả năng trả nợ |
| 1089 | 公司资产 (gōngsī zīchǎn) – Company Assets – Tài sản công ty |
| 1090 | 股东权益 (gǔdōng quányì) – Shareholder’s Equity – Vốn chủ sở hữu của cổ đông |
| 1091 | 应计费用 (yīng jì fèiyòng) – Accrued Expenses – Chi phí phải trả |
| 1092 | 借款账户 (jièkuǎn zhànghù) – Loan Account – Tài khoản vay |
| 1093 | 年度报告 (niándù bàogào) – Annual Report – Báo cáo năm |
| 1094 | 合并利润表 (hébìng lìrùn biǎo) – Consolidated Income Statement – Báo cáo thu nhập hợp nhất |
| 1095 | 无形资产折旧 (wúxíng zīchǎn zhédiū) – Amortization of Intangible Assets – Khấu hao tài sản vô hình |
| 1096 | 应收账款周转率 (yīng shōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Accounts Receivable Turnover Ratio – Tỷ lệ quay vòng khoản phải thu |
| 1097 | 应付账款周转率 (yīng fù zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Accounts Payable Turnover Ratio – Tỷ lệ quay vòng khoản phải trả |
| 1098 | 资产负债表日 (zīchǎn fùzhài biǎo rì) – Balance Sheet Date – Ngày báo cáo bảng cân đối kế toán |
| 1099 | 股息分配 (gǔxī fēnpèi) – Dividend Distribution – Phân phối cổ tức |
| 1100 | 收支平衡 (shōuzhī pínghéng) – Break-even – Hoà vốn |
| 1101 | 长期偿债能力 (chángqī chángzhài nénglì) – Long-term Solvency – Khả năng thanh toán nợ dài hạn |
| 1102 | 税前利润率 (shuì qián lìrùn lǜ) – Pre-tax Profit Margin – Biên lợi nhuận trước thuế |
| 1103 | 财务合并 (cáiwù hébìng) – Financial Consolidation – Hợp nhất tài chính |
| 1104 | 税后利润 (shuì hòu lìrùn) – Net Profit – Lợi nhuận sau thuế |
| 1105 | 现金流分析 (xiànjīn liú fēnxī) – Cash Flow Analysis – Phân tích lưu chuyển tiền tệ |
| 1106 | 核算周期 (hé suàn zhōuqī) – Accounting Period – Kỳ kế toán |
| 1107 | 盈余能力 (yíngyú nénglì) – Profitability – Khả năng sinh lời |
| 1108 | 资产减值 (zīchǎn jiǎnzhí) – Asset Impairment – Suy giảm tài sản |
| 1109 | 长期资产 (chángqī zīchǎn) – Non-current Assets – Tài sản dài hạn |
| 1110 | 财务规划 (cáiwù guīhuà) – Financial Planning – Lập kế hoạch tài chính |
| 1111 | 应计会计 (yìngjì kuàijì) – Accrual Accounting – Kế toán dồn tích |
| 1112 | 股东权益 (gǔdōng quányì) – Shareholder Equity – Vốn chủ sở hữu |
| 1113 | 应收账款 (yìng shōu zhàngkuǎn) – Accounts Receivable – Phải thu |
| 1114 | 应付账款 (yìng fù zhàngkuǎn) – Accounts Payable – Phải trả |
| 1115 | 财务数据 (cáiwù shùjù) – Financial Data – Dữ liệu tài chính |
| 1116 | 会计账簿 (kuàijì zhàngbù) – Accounting Books – Sổ sách kế toán |
| 1117 | 现金流入 (xiànjīn liú rù) – Cash Inflow – Dòng tiền vào |
| 1118 | 现金流出 (xiànjīn liú chū) – Cash Outflow – Dòng tiền ra |
| 1119 | 会计核算系统 (kuàijì hé suàn xìtǒng) – Accounting System – Hệ thống kế toán |
| 1120 | 账务处理 (zhàngwù chǔlǐ) – Account Processing – Xử lý tài khoản |
| 1121 | 投资回报率 (tóuzī huíbào lǜ) – Return on Investment (ROI) – Tỷ lệ lợi nhuận trên đầu tư |
| 1122 | 金融资产 (jīnróng zīchǎn) – Financial Assets – Tài sản tài chính |
| 1123 | 会计报表 (kuàijì bàobiǎo) – Accounting Report – Báo cáo kế toán |
| 1124 | 财务规划师 (cáiwù guīhuà shī) – Financial Planner – Chuyên gia lập kế hoạch tài chính |
| 1125 | 财务职能 (cáiwù zhínéng) – Financial Function – Chức năng tài chính |
| 1126 | 财务重组 (cáiwù chóngzǔ) – Financial Restructuring – Cơ cấu lại tài chính |
| 1127 | 财务报表分析师 (cáiwù bàobiǎo fēnxī shī) – Financial Analyst – Chuyên viên phân tích tài chính |
| 1128 | 应付账款 (yìngfù zhàngkuǎn) – Accounts Payable – Khoản phải trả |
| 1129 | 应收账款 (yìngshōu zhàngkuǎn) – Accounts Receivable – Khoản phải thu |
| 1130 | 成本管理 (chéngběn guǎnlǐ) – Cost Management – Quản lý chi phí |
| 1131 | 存货管理 (cúnhuò guǎnlǐ) – Inventory Management – Quản lý tồn kho |
| 1132 | 毛利率 (máo lì lǜ) – Gross Profit Margin – Biên lợi nhuận gộp |
| 1133 | 应收账款周转率 (yìng shōu zhàng kuǎn zhōu zhuǎn lǜ) – Accounts Receivable Turnover – Tỷ lệ vòng quay khoản phải thu |
| 1134 | 存货周转率 (cúnhuò zhōu zhuǎn lǜ) – Inventory Turnover – Tỷ lệ vòng quay tồn kho |
| 1135 | 资产回报率 (zīchǎn huíbào lǜ) – Return on Assets (ROA) – Tỷ lệ sinh lời trên tài sản |
| 1136 | 股本 (gǔběn) – Capital Stock – Vốn cổ phần |
| 1137 | 分红 (fēnhóng) – Dividends – Cổ tức |
| 1138 | 股东分配 (gǔdōng fēnpèi) – Shareholder Distribution – Phân phối cổ đông |
| 1139 | 现金余额 (xiànjīn yú’é) – Cash Balance – Số dư tiền mặt |
| 1140 | 财务透明度 (cáiwù tòumíng dù) – Financial Transparency – Tính minh bạch tài chính |
| 1141 | 电子支付 (diànzǐ zhīfù) – Electronic Payment – Thanh toán điện tử |
| 1142 | 账簿 (zhàngbù) – Ledger – Sổ cái |
| 1143 | 会计师 (kuàijì shī) – Accountant – Kế toán viên |
| 1144 | 财务状况表 (cáiwù zhuàngkuàng biǎo) – Statement of Financial Position – Báo cáo tình hình tài chính |
| 1145 | 损益表 (sǔn yì biǎo) – Profit and Loss Statement – Báo cáo thu nhập và chi phí |
| 1146 | 资本利得税 (zīběn lìdé shuì) – Capital Gains Tax – Thuế lợi nhuận vốn |
| 1147 | 投资回报率 (tóuzī huíbào lǜ) – Return on Investment (ROI) – Tỷ suất lợi nhuận trên vốn đầu tư |
| 1148 | 应付税款 (yìng fù shuì kuǎn) – Taxes Payable – Khoản thuế phải nộp |
| 1149 | 资产负债管理 (zīchǎn fùzhài guǎnlǐ) – Asset Liability Management (ALM) – Quản lý tài sản và nợ phải trả |
| 1150 | 应付账款周转率 (yìng fù zhàng kuǎn zhōu zhuǎn lǜ) – Accounts Payable Turnover – Tỷ lệ vòng quay khoản phải trả |
| 1151 | 短期资产 (duǎnqī zīchǎn) – Current Assets – Tài sản ngắn hạn |
| 1152 | 资本运作 (zīběn yùnzòu) – Capital Operations – Hoạt động vốn |
| 1153 | 企业财务报表 (qǐyè cáiwù bàobiǎo) – Corporate Financial Statements – Báo cáo tài chính doanh nghiệp |
| 1154 | 收入确认准则 (shōurù quèrèn zhǔnzé) – Revenue Recognition Standards – Chuẩn mực công nhận doanh thu |
| 1155 | 企业所得税申报 (qǐyè suǒdé shuì shēnbào) – Corporate Tax Filing – Khai báo thuế doanh nghiệp |
| 1156 | 应付账款 (yìng fù zhàng kuǎn) – Accounts Payable – Khoản phải trả |
| 1157 | 预提费用 (yù tí fèiyòng) – Accrued Expenses – Chi phí phải trả |
| 1158 | 盈余分配 (yíngyú fēnpèi) – Profit Distribution – Phân phối lợi nhuận |
| 1159 | 摊销 (tānxiāo) – Amortization – Khấu hao (cho tài sản vô hình) |
| 1160 | 应收账款 (yìng shōu zhàng kuǎn) – Accounts Receivable – Khoản phải thu |
| 1161 | 财务成本 (cáiwù chéngběn) – Financial Costs – Chi phí tài chính |
| 1162 | 财务比率分析 (cáiwù bǐlǜ fēnxī) – Financial Ratio Analysis – Phân tích tỷ số tài chính |
| 1163 | 报销流程 (bàoxiāo liúchéng) – Reimbursement Process – Quy trình hoàn trả chi phí |
| 1164 | 证券投资 (zhèngquàn tóuzī) – Securities Investment – Đầu tư chứng khoán |
| 1165 | 企业重组 (qǐyè zhòngzǔ) – Corporate Restructuring – Tái cấu trúc doanh nghiệp |
| 1166 | 投资回报率 (tóuzī huíbào lǜ) – Return on Investment (ROI) – Tỷ lệ lợi nhuận đầu tư |
| 1167 | 坏账准备 (huàizhàng zhǔnbèi) – Provision for Bad Debts – Dự phòng nợ xấu |
| 1168 | 现金等价物 (xiànjīn děngjià wù) – Cash Equivalents – Tài sản tương đương tiền |
| 1169 | 资产流动性 (zīchǎn liúdòng xìng) – Asset Liquidity – Tính thanh khoản tài sản |
| 1170 | 审计过程 (shěnjì guòchéng) – Auditing Process – Quy trình kiểm toán |
| 1171 | 应付账款 (yīngfù zhàngkuǎn) – Accounts Payable – Nợ phải trả |
| 1172 | 应收账款 (yīngshōu zhàngkuǎn) – Accounts Receivable – Nợ phải thu |
| 1173 | 利润核算 (lìrùn hé suàn) – Profit Accounting – Kế toán lợi nhuận |
| 1174 | 管理会计 (guǎnlǐ kuàijì) – Managerial Accounting – Kế toán quản trị |
| 1175 | 盈余公积金 (yíngyú gōngjī jīn) – Retained Earnings – Lợi nhuận giữ lại |
| 1176 | 外币折算 (wàibì zhé suàn) – Foreign Currency Conversion – Quy đổi ngoại tệ |
| 1177 | 审计程序 (shěnjì chéngxù) – Audit Procedures – Quy trình kiểm toán |
| 1178 | 股票投资 (gǔpiào tóuzī) – Stock Investment – Đầu tư cổ phiếu |
| 1179 | 摊销 (tānxiāo) – Amortization – Khấu trừ |
| 1180 | 应收票据 (yīngshōu piàojù) – Notes Receivable – Hối phiếu phải thu |
| 1181 | 应付票据 (yīngfù piàojù) – Notes Payable – Hối phiếu phải trả |
| 1182 | 贷款利率 (dàikuǎn lìlǜ) – Loan Interest Rate – Lãi suất vay |
| 1183 | 期末结算 (qīmò jiésuàn) – Year-end Settlement – Quyết toán cuối kỳ |
| 1184 | 业务外包 (yèwù wàibāo) – Outsourcing – Thuê ngoài |
| 1185 | 会计年限 (kuàijì niánxiàn) – Accounting Period – Kỳ kế toán |
| 1186 | 收益率 (shōuyì lǜ) – Rate of Return – Tỷ lệ sinh lợi |
| 1187 | 企业并购 (qǐyè bìnggòu) – Corporate Merger & Acquisition – Mua bán và sáp nhập doanh nghiệp |
| 1188 | 审计报告意见 (shěnjì bàogào yìjiàn) – Audit Report Opinion – Ý kiến báo cáo kiểm toán |
| 1189 | 营业利润 (yíngyè lìrùn) – Operating Profit – Lợi nhuận từ hoạt động |
| 1190 | 折现率 (zhéxiàn lǜ) – Discount Rate – Tỷ lệ chiết khấu |
| 1191 | 应付账款 (yīngfù zhàngkuǎn) – Accounts Payable – Phải trả |
| 1192 | 应收账款 (yīngshōu zhàngkuǎn) – Accounts Receivable – Phải thu |
| 1193 | 成本会计 (chéngběn kuàijì) – Cost Accounting – Kế toán chi phí |
| 1194 | 差异分析 (chāyì fēnxī) – Variance Analysis – Phân tích chênh lệch |
| 1195 | 负债表 (fùzhài biǎo) – Liabilities Statement – Bảng báo cáo nợ |
| 1196 | 公司现金流 (gōngsī xiànjīn liú) – Company Cash Flow – Dòng tiền doanh nghiệp |
| 1197 | 收支平衡 (shōuzhī pínghéng) – Budget Balance – Cân đối thu chi |
| 1198 | 纳税申报 (nàshuì shēnbào) – Tax Filing – Khai thuế |
| 1199 | 延期税款 (yánqī shuìkuǎn) – Deferred Tax – Thuế hoãn lại |
| 1200 | 盈利增长 (yínglì zēngzhǎng) – Profit Growth – Tăng trưởng lợi nhuận |
| 1201 | 投资风险 (tóuzī fēngxiǎn) – Investment Risk – Rủi ro đầu tư |
| 1202 | 投资现金流 (tóuzī xiànjīn liú) – Investing Cash Flow – Dòng tiền từ hoạt động đầu tư |
| 1203 | 融资现金流 (róngzī xiànjīn liú) – Financing Cash Flow – Dòng tiền từ hoạt động tài chính |
| 1204 | 资本支出 (zīběn zhīchū) – Capital Expenditure – Chi phí đầu tư |
| 1205 | 现金及现金等价物 (xiànjīn jí xiànjīn děngjià wù) – Cash and Cash Equivalents – Tiền mặt và tương đương tiền mặt |
| 1206 | 财务指标 (cáiwù zhǐbiāo) – Financial Indicator – Chỉ tiêu tài chính |
| 1207 | 税务成本 (shuìwù chéngběn) – Tax Expense – Chi phí thuế |
| 1208 | 融资成本 (róngzī chéngběn) – Financing Costs – Chi phí tài chính |
| 1209 | 税务管理 (shuìwù guǎnlǐ) – Tax Administration – Quản lý thuế |
| 1210 | 增值税 (zēngzhí shuì) – Value Added Tax (VAT) – Thuế giá trị gia tăng (VAT) |
| 1211 | 企业所得税税率 (qǐyè suǒdé shuì shuìlǜ) – Corporate Income Tax Rate – Tỷ lệ thuế thu nhập doanh nghiệp |
| 1212 | 合并审计 (hébìng shěnjì) – Consolidated Audit – Kiểm toán hợp nhất |
| 1213 | 利润表分析 (lìrùn biǎo fēnxī) – Income Statement Analysis – Phân tích báo cáo lợi nhuận |
| 1214 | 资本流动性 (zīběn liúdòngxìng) – Capital Liquidity – Tính thanh khoản vốn |
| 1215 | 应收账款周转率 (yīngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Accounts Receivable Turnover Ratio – Tỷ lệ quay vòng phải thu |
| 1216 | 总资产回报率 (zǒng zīchǎn huíbào lǜ) – Return on Assets (ROA) – Tỷ lệ sinh lời trên tổng tài sản |
| 1217 | 净资产回报率 (jìng zīchǎn huíbào lǜ) – Return on Equity (ROE) – Tỷ lệ sinh lời trên vốn chủ sở hữu |
| 1218 | 速动比率 (sùdòng bǐlǜ) – Quick Ratio – Tỷ lệ thanh khoản nhanh |
| 1219 | 非经营性收入 (fēi jīngyíng xìng shōurù) – Non-operating Income – Thu nhập không phải từ hoạt động kinh doanh |
| 1220 | 经营性现金流 (jīngyíng xìanjīn liú) – Operating Cash Flow – Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh |
| 1221 | 投资回报率 (tóuzī huíbào lǜ) – Return on Investment (ROI) – Tỷ lệ sinh lời từ đầu tư |
| 1222 | 资产折旧 (zīchǎn zhéjiù) – Depreciation of Assets – Khấu hao tài sản |
| 1223 | 应付账款周转率 (yīngfù zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Accounts Payable Turnover Ratio – Tỷ lệ quay vòng phải trả |
| 1224 | 借贷比例 (jièdài bǐlǜ) – Debt-to-Equity Ratio – Tỷ lệ nợ/vốn chủ sở hữu |
| 1225 | 项目投资 (xiàngmù tóuzī) – Project Investment – Đầu tư dự án |
| 1226 | 经济利益 (jīngjì lìyì) – Economic Benefit – Lợi ích kinh tế |
| 1227 | 利息费用 (lìxí fèiyòng) – Interest Expense – Chi phí lãi vay |
| 1228 | 现金流量预测 (xiànjīn liúliàng yùcè) – Cash Flow Forecast – Dự báo dòng tiền |
| 1229 | 公司税务 (gōngsī shuìwù) – Corporate Taxation – Thuế doanh nghiệp |
| 1230 | 净利润率 (jìng lìrùn lǜ) – Net Profit Rate – Tỷ lệ lợi nhuận ròng |
| 1231 | 债务偿还能力 (zhàiwù chánghuán nénglì) – Debt Repayment Ability – Khả năng trả nợ |
| 1232 | 资本回报率 (zīběn huíbào lǜ) – Capital Return Rate – Tỷ lệ hoàn vốn |
| 1233 | 收益增长率 (shōuyì zēngzhǎng lǜ) – Earnings Growth Rate – Tỷ lệ tăng trưởng thu nhập |
| 1234 | 资本支出计划 (zīběn zhīchū jìhuà) – Capital Expenditure Plan – Kế hoạch chi tiêu vốn |
| 1235 | 应收账款回收率 (yīngshōu zhàngkuǎn huíshōu lǜ) – Accounts Receivable Collection Rate – Tỷ lệ thu hồi phải thu |
| 1236 | 负债偿还期 (fùzhài chánghuán qī) – Debt Repayment Period – Thời gian trả nợ |
| 1237 | 预算执行 (yùsuàn zhíxíng) – Budget Execution – Thực thi ngân sách |
| 1238 | 现金流动性 (xiànjīn liúdòngxìng) – Cash Liquidity – Tính thanh khoản của tiền mặt |
| 1239 | 利率风险 (lìlǜ fēngxiǎn) – Interest Rate Risk – Rủi ro lãi suất |
| 1240 | 股利政策 (gǔlì zhèngcè) – Dividend Policy – Chính sách cổ tức |
| 1241 | 金融杠杆 (jīnróng gànggǎn) – Financial Leverage – Đòn bẩy tài chính |
| 1242 | 投资者关系 (tóuzī zhě guānxì) – Investor Relations – Quan hệ nhà đầu tư |
| 1243 | 投资回收期 (tóuzī huíshōu qī) – Payback Period – Thời gian hoàn vốn |
| 1244 | 公司税收 (gōngsī shuìshōu) – Corporate Tax – Thuế doanh nghiệp |
| 1245 | 资本利得税 (zīběn lìdé shuì) – Capital Gains Tax – Thuế thu nhập từ vốn |
| 1246 | 财务报告审计 (cáiwù bàogào shěnjì) – Financial Report Audit – Kiểm toán báo cáo tài chính |
| 1247 | 营业收入 (yíngyè shōurù) – Operating Income – Doanh thu hoạt động |
| 1248 | 利润分配政策 (lìrùn fēnpèi zhèngcè) – Profit Distribution Policy – Chính sách phân phối lợi nhuận |
| 1249 | 财务内部控制 (cáiwù nèibù kòngzhì) – Internal Financial Control – Kiểm soát tài chính nội bộ |
| 1250 | 财务报告合规 (cáiwù bàogào héguī) – Financial Reporting Compliance – Tuân thủ báo cáo tài chính |
| 1251 | 公司融资 (gōngsī róngzī) – Corporate Financing – Tài trợ doanh nghiệp |
| 1252 | 净营运资金 (jìng yíngyùn zījīn) – Net Working Capital – Vốn lưu động ròng |
| 1253 | 股东权益回报率 (gǔdōng quányì huíbào lǜ) – Return on Equity (ROE) – Tỷ suất sinh lời trên vốn chủ sở hữu |
| 1254 | 公司估值 (gōngsī gūzhí) – Company Valuation – Định giá công ty |
| 1255 | 利润盈余 (lìrùn yíngyú) – Profit Surplus – Dư thừa lợi nhuận |
| 1256 | 企业债务 (qǐyè zhàiwù) – Corporate Debt – Nợ doanh nghiệp |
| 1257 | 现金收入 (xiànjīn shōurù) – Cash Income – Thu nhập tiền mặt |
| 1258 | 财务目标 (cáiwù mùbiāo) – Financial Goals – Mục tiêu tài chính |
| 1259 | 企业财务状况 (qǐyè cáiwù zhuàngkuàng) – Financial Condition of the Enterprise – Tình hình tài chính doanh nghiệp |
| 1260 | 资产清算 (zīchǎn qīngsuàn) – Asset Liquidation – Thanh lý tài sản |
| 1261 | 营收增长 (yíngshōu zēngzhǎng) – Revenue Growth – Tăng trưởng doanh thu |
| 1262 | 股东回报 (gǔdōng huíbào) – Shareholder Return – Lợi tức cổ đông |
| 1263 | 成本效益 (chéngběn xiàoyì) – Cost-Effectiveness – Hiệu quả chi phí |
| 1264 | 资金来源 (zījīn láiyuán) – Sources of Funds – Nguồn vốn |
| 1265 | 财务模型分析 (cáiwù móxíng fēnxī) – Financial Model Analysis – Phân tích mô hình tài chính |
| 1266 | 税收筹划 (shuìshōu chóuhuà) – Tax Planning – Lập kế hoạch thuế |
| 1267 | 财务策略 (cáiwù cèlüè) – Financial Strategy – Chiến lược tài chính |
| 1268 | 资本流动性 (zīběn liúdòngxìng) – Capital Mobility – Tính linh hoạt của vốn |
| 1269 | 货币资金 (huòbì zījīn) – Monetary Funds – Vốn tiền tệ |
| 1270 | 资本结构优化 (zīběn jiégòu yōuhuà) – Capital Structure Optimization – Tối ưu hóa cấu trúc vốn |
| 1271 | 可变成本 (kěbiàn chéngběn) – Variable Costs – Chi phí biến động |
| 1272 | 定期报告 (dìngqī bàogào) – Periodic Report – Báo cáo định kỳ |
| 1273 | 合并会计报表 (hébìng kuàijì bàobiǎo) – Consolidated Accounting Statements – Báo cáo kế toán hợp nhất |
| 1274 | 财务审计 (cáiwù shěnjì) – Financial Auditing – Kiểm toán tài chính |
| 1275 | 融资成本 (róngzī chéngběn) – Financing Cost – Chi phí huy động vốn |
| 1276 | 预算差异 (yùsuàn chāyì) – Budget Variance – Biên độ ngân sách |
| 1277 | 公司融资 (gōngsī róngzī) – Company Financing – Huy động vốn công ty |
| 1278 | 盈亏分析 (yíngkuī fēnxī) – Profit and Loss Analysis – Phân tích lãi lỗ |
| 1279 | 经营风险 (jīngyíng fēngxiǎn) – Operational Risk – Rủi ro hoạt động |
| 1280 | 资本效率 (zīběn xiàolǜ) – Capital Efficiency – Hiệu quả vốn |
| 1281 | 企业治理 (qǐyè zhìlǐ) – Corporate Governance – Quản trị doanh nghiệp |
| 1282 | 资本运作 (zīběn yùnzuò) – Capital Operation – Vận hành vốn |
| 1283 | 总收入 (zǒng shōurù) – Total Revenue – Tổng doanh thu |
| 1284 | 财务规范 (cáiwù guīfàn) – Financial Standards – Tiêu chuẩn tài chính |
| 1285 | 货币政策 (huòbì zhèngcè) – Monetary Policy – Chính sách tiền tệ |
| 1286 | 银行借款 (yínháng jièkuǎn) – Bank Loan – Vay ngân hàng |
| 1287 | 企业财务状况 (qǐyè cáiwù zhuàngkuàng) – Corporate Financial Position – Tình trạng tài chính doanh nghiệp |
| 1288 | 应付账款 (yìngfù zhàngkuǎn) – Accounts Payable – Nợ phải trả |
| 1289 | 应收账款 (yìngshōu zhàngkuǎn) – Accounts Receivable – Nợ phải thu |
| 1290 | 收入来源 (shōurù láiyuán) – Revenue Source – Nguồn thu nhập |
| 1291 | 资本充足率 (zīběn chōngzú lǜ) – Capital Adequacy Ratio – Tỷ lệ đủ vốn |
| 1292 | 现金流量表 (xiànjīn liúliàng biǎo) – Cash Flow Statement – Bảng lưu chuyển tiền tệ |
| 1293 | 资本投资回报率 (zīběn tóuzī huíbào lǜ) – Return on Investment (ROI) – Tỷ suất lợi nhuận trên vốn đầu tư |
| 1294 | 经营费用 (jīngyíng fèiyòng) – Operating Expenses – Chi phí hoạt động |
| 1295 | 盈余分配 (yíngyú fēnpèi) – Profit Allocation – Phân phối thặng dư |
| 1296 | 贷款担保 (dàikuǎn dānbǎo) – Loan Guarantee – Bảo lãnh vay vốn |
| 1297 | 成本核算方法 (chéngběn hé suàn fāngfǎ) – Cost Accounting Methods – Phương pháp kế toán chi phí |
| 1298 | 投资回报期 (tóuzī huíbào qī) – Payback Period – Thời gian hoàn vốn |
| 1299 | 资本金 (zīběn jīn) – Capital – Vốn đầu tư |
| 1300 | 利润增长率 (lìrùn zēngzhǎng lǜ) – Profit Growth Rate – Tỷ lệ tăng trưởng lợi nhuận |
| 1301 | 资金周转率 (zījīn zhōuzhuǎn lǜ) – Capital Turnover Rate – Tỷ lệ luân chuyển vốn |
| 1302 | 财务管理制度 (cáiwù guǎnlǐ zhìdù) – Financial Management System – Hệ thống quản lý tài chính |
| 1303 | 利润回报率 (lìrùn huíbào lǜ) – Return on Profit – Tỷ suất lợi nhuận |
| 1304 | 营业收入 (yíngyè shōurù) – Operating Income – Doanh thu từ hoạt động kinh doanh |
| 1305 | 应付税款 (yìngfù shuìkuǎn) – Payable Tax – Thuế phải trả |
| 1306 | 财务操作 (cáiwù cāozuò) – Financial Operations – Hoạt động tài chính |
| 1307 | 利润表分析 (lìrùn biǎo fēnxī) – Income Statement Analysis – Phân tích báo cáo thu nhập |
| 1308 | 存货管理 (cún huò guǎnlǐ) – Inventory Management – Quản lý hàng tồn kho |
| 1309 | 会计凭证 (kuàijì píngzhèng) – Accounting Voucher – Phiếu kế toán |
| 1310 | 成本核算系统 (chéngběn hé suàn xìtǒng) – Cost Accounting System – Hệ thống kế toán chi phí |
| 1311 | 盈利模式 (yínglì móshì) – Profit Model – Mô hình lợi nhuận |
| 1312 | 融资结构 (róngzī jiégòu) – Financing Structure – Cấu trúc tài chính |
| 1313 | 财务整合 (cáiwù zhěnghé) – Financial Integration – Tích hợp tài chính |
| 1314 | 应收账款管理 (yìngshōu zhàngkuǎn guǎnlǐ) – Accounts Receivable Management – Quản lý công nợ phải thu |
| 1315 | 资产折旧计提 (zīchǎn zhédiū jìtí) – Depreciation Provision – Dự phòng khấu hao tài sản |
| 1316 | 预算执行 (yùsuàn zhíxíng) – Budget Implementation – Thực hiện ngân sách |
| 1317 | 增值税 (zēngzhí shuì) – Value Added Tax (VAT) – Thuế giá trị gia tăng |
| 1318 | 外汇管理 (wàihuì guǎnlǐ) – Foreign Exchange Management – Quản lý ngoại hối |
| 1319 | 企业负债 (qǐyè fùzhài) – Corporate Debt – Nợ doanh nghiệp |
| 1320 | 运营成本 (yùnyíng chéngběn) – Operating Costs – Chi phí hoạt động |
| 1321 | 投资基金 (tóuzī jījīn) – Investment Fund – Quỹ đầu tư |
| 1322 | 资金流动性 (zījīn liúdòngxìng) – Capital Liquidity – Tính thanh khoản của vốn |
| 1323 | 股市波动 (gǔshì bōdòng) – Stock Market Fluctuations – Biến động thị trường chứng khoán |
| 1324 | 变动成本 (biàndòng chéngběn) – Variable Cost – Chi phí biến động |
| 1325 | 税务检查 (shuìwù jiǎnchá) – Tax Inspection – Kiểm tra thuế |
| 1326 | 利润表调整 (lìrùn biǎo tiáozhěng) – Income Statement Adjustment – Điều chỉnh báo cáo thu nhập |
| 1327 | 财务稳定性 (cáiwù wěndìngxìng) – Financial Stability – Ổn định tài chính |
| 1328 | 财政赤字 (cáizhèng chìzì) – Fiscal Deficit – Thâm hụt ngân sách |
| 1329 | 资本流动 (zīběn liúdòng) – Capital Flow – Lưu chuyển vốn |
| 1330 | 会计凭证录入 (kuàijì píngzhèng lùrù) – Accounting Voucher Entry – Nhập liệu chứng từ kế toán |
| 1331 | 分红支付 (fēnhóng zhīfù) – Dividend Payment – Thanh toán cổ tức |
| 1332 | 企业账簿 (qǐyè zhàngbù) – Company Ledger – Sổ sách công ty |
| 1333 | 资金需求 (zījīn xūqiú) – Capital Requirement – Nhu cầu vốn |
| 1334 | 资本市场监管 (zīběn shìchǎng jiānguǎn) – Capital Market Supervision – Giám sát thị trường vốn |
| 1335 | 资产估值 (zīchǎn gūzhí) – Asset Valuation – Định giá tài sản |
| 1336 | 账目清算 (zhàngmù qīngsuàn) – Account Settlement – Thanh toán tài khoản |
| 1337 | 盈利分配 (yínglì fēnpèi) – Profit Distribution – Phân phối lợi nhuận |
| 1338 | 股东大会 (gǔdōng dàhuì) – Shareholder Meeting – Đại hội cổ đông |
| 1339 | 企业收购 (qǐyè shōugòu) – Business Acquisition – Mua lại doanh nghiệp |
| 1340 | 盈利能力分析 (yínglì nénglì fēnxī) – Profitability Analysis – Phân tích khả năng sinh lời |
| 1341 | 企业税收 (qǐyè shuìshōu) – Corporate Tax – Thuế doanh nghiệp |
| 1342 | 企业财务分析 (qǐyè cáiwù fēnxī) – Corporate Financial Analysis – Phân tích tài chính doanh nghiệp |
| 1343 | 会计估算 (kuàijì gūsuàn) – Accounting Estimation – Ước tính kế toán |
| 1344 | 经济利润 (jīngjì lìrùn) – Economic Profit – Lợi nhuận kinh tế |
| 1345 | 企业资产负债表 (qǐyè zīchǎn fùzhài biǎo) – Corporate Balance Sheet – Bảng cân đối kế toán doanh nghiệp |
| 1346 | 资本充足率 (zīběn chōngzú lǜ) – Capital Adequacy Ratio – Tỷ lệ vốn tự có |
| 1347 | 收款管理 (shōu kuǎn guǎnlǐ) – Receivables Management – Quản lý thu tiền |
| 1348 | 现金流管理 (xiànjīn liú guǎnlǐ) – Cash Flow Management – Quản lý dòng tiền |
| 1349 | 资产负债管理 (zīchǎn fùzhài guǎnlǐ) – Asset Liability Management – Quản lý tài sản và nợ |
| 1350 | 财务计划 (cáiwù jìhuà) – Financial Planning – Lập kế hoạch tài chính |
| 1351 | 资本收益率 (zīběn shōuyì lǜ) – Return on Capital (ROC) – Tỷ lệ lợi nhuận trên vốn |
| 1352 | 会计科目 (kuàijì kēmù) – Accounting Items – Mục tài khoản kế toán |
| 1353 | 内部控制系统 (nèibù kòngzhì xìtǒng) – Internal Control System – Hệ thống kiểm soát nội bộ |
| 1354 | 账户余额 (zhànghù yú’é) – Account Balance – Số dư tài khoản |
| 1355 | 成本计算 (chéngběn jìsuàn) – Cost Calculation – Tính toán chi phí |
| 1356 | 盈余积累 (yíngyú jīlěi) – Retained Earnings – Lợi nhuận giữ lại |
| 1357 | 税前扣除 (shuì qián kòuchú) – Pre-tax Deductions – Khấu trừ trước thuế |
| 1358 | 税后结算 (shuì hòu jiésuàn) – Post-tax Settlement – Thanh toán sau thuế |
| 1359 | 财务预测 (cáiwù yùcè) – Financial Forecasting – Dự báo tài chính |
| 1360 | 资本回报 (zīběn huíbào) – Capital Return – Hoàn vốn |
| 1361 | 财务健康状况 (cáiwù jiànkāng zhuàngkuàng) – Financial Health Status – Tình trạng sức khỏe tài chính |
| 1362 | 经营成本 (jīngyíng chéngběn) – Operating Costs – Chi phí hoạt động |
| 1363 | 利润分配计划 (lìrùn fēnpèi jìhuà) – Profit Distribution Plan – Kế hoạch phân phối lợi nhuận |
| 1364 | 税务合规风险 (shuìwù héguī fēngxiǎn) – Tax Compliance Risk – Rủi ro tuân thủ thuế |
| 1365 | 折旧费用 (zhédiù fèiyòng) – Depreciation Expense – Chi phí khấu hao |
| 1366 | 应计费用 (yīngjì fèiyòng) – Accrued Expenses – Chi phí dồn lại |
| 1367 | 贷款偿还计划 (dàikuǎn chánghuán jìhuà) – Loan Repayment Plan – Kế hoạch trả nợ vay |
| 1368 | 经营杠杆 (jīngyíng gànggǎn) – Operating Leverage – Đòn bẩy hoạt động |
| 1369 | 财务信息披露 (cáiwù xìnxī pīlù) – Financial Disclosure – Công khai thông tin tài chính |
| 1370 | 投资回报率 (tóuzī huíbào lǜ) – Return on Investment (ROI) – Tỷ lệ hoàn vốn đầu tư |
| 1371 | 资本金 (zīběn jīn) – Capital Fund – Quỹ vốn |
| 1372 | 应计收入 (yīngjì shōurù) – Accrued Income – Thu nhập dồn lại |
| 1373 | 企业并购 (qǐyè bìnggòu) – Corporate Merger and Acquisition – Sáp nhập và mua lại doanh nghiệp |
| 1374 | 融资活动 (róngzī huódòng) – Financing Activities – Hoạt động huy động vốn |
| 1375 | 利润留存 (lìrùn liúcún) – Retained Profit – Lợi nhuận giữ lại |
| 1376 | 股票发行 (gǔpiào fāxíng) – Stock Issuance – Phát hành cổ phiếu |
| 1377 | 应收账款周转率 (yīngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Accounts Receivable Turnover Ratio – Tỷ lệ vòng quay các khoản phải thu |
| 1378 | 应付账款周转率 (yīngfù zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Accounts Payable Turnover Ratio – Tỷ lệ vòng quay các khoản phải trả |
| 1379 | 企业财务状况 (qǐyè cáiwù zhuàngkuàng) – Corporate Financial Condition – Tình trạng tài chính doanh nghiệp |
| 1380 | 财务透明度 (cáiwù tòumíng dù) – Financial Transparency – Mức độ minh bạch tài chính |
| 1381 | 利润来源 (lìrùn láiyuán) – Sources of Profit – Nguồn gốc lợi nhuận |
| 1382 | 财务审计程序 (cáiwù shěnjì chéngxù) – Financial Audit Process – Quy trình kiểm toán tài chính |
| 1383 | 经营业绩 (jīngyíng yèjī) – Operating Performance – Hiệu suất hoạt động |
| 1384 | 财务分析模型 (cáiwù fēnxī móxíng) – Financial Analysis Model – Mô hình phân tích tài chính |
| 1385 | 财务状况分析 (cáiwù zhuàngkuàng fēnxī) – Financial Condition Analysis – Phân tích tình trạng tài chính |
| 1386 | 利润核算 (lìrùn hésuàn) – Profit Accounting – Kế toán lợi nhuận |
| 1387 | 审计工作底稿 (shěnjì gōngzuò dǐgǎo) – Audit Working Paper – Giấy tờ công việc kiểm toán |
| 1388 | 净利润率 (jìng lìrùn lǜ) – Net Profit Margin – Tỷ lệ lợi nhuận ròng |
| 1389 | 企业融资 (qǐyè róngzī) – Corporate Financing – Huy động vốn doanh nghiệp |
| 1390 | 现金收入 (xiànjīn shōurù) – Cash Receipts – Thu tiền mặt |
| 1391 | 应付税款 (yīngfù shuìkuǎn) – Payable Taxes – Thuế phải nộp |
| 1392 | 会计科目 (kuàijì kēmù) – Accounting Item – Mục kế toán |
| 1393 | 现金净流入 (xiànjīn jìng liúrù) – Net Cash Inflow – Dòng tiền vào ròng |
| 1394 | 总资产回报率 (zǒng zīchǎn huíbào lǜ) – Return on Total Assets – Tỷ suất sinh lời trên tổng tài sản |
| 1395 | 利润调整 (lìrùn tiáozhěng) – Profit Adjustment – Điều chỉnh lợi nhuận |
| 1396 | 短期借款 (duǎnqī jièkuǎn) – Short-term Loan – Vay ngắn hạn |
| 1397 | 折旧计提 (zhédiù jìtí) – Depreciation Provision – Dự phòng khấu hao |
| 1398 | 财政年度 (cáizhèng nián dù) – Fiscal Year – Năm tài khóa |
| 1399 | 资产减值 (zīchǎn jiǎnzhí) – Asset Impairment – Sự suy giảm tài sản |
| 1400 | 现金流量表 (xiànjīn liúliàng biǎo) – Cash Flow Statement – Bảng báo cáo lưu chuyển tiền tệ |
| 1401 | 财政政策 (cáizhèng zhèngcè) – Fiscal Policy – Chính sách tài chính |
| 1402 | 收入来源 (shōurù láiyuán) – Source of Income – Nguồn thu nhập |
| 1403 | 股本结构 (gǔběn jiégòu) – Capital Structure – Cơ cấu vốn |
| 1404 | 审计委员会 (shěnjì wěiyuánhuì) – Audit Committee – Ủy ban kiểm toán |
| 1405 | 税前利润 (shuì qián lìrùn) – Profit Before Tax – Lợi nhuận trước thuế |
| 1406 | 会计师事务所 (kuàijìshī shìwùsuǒ) – Accounting Firm – Công ty kế toán |
| 1407 | 资金使用效率 (zījīn shǐyòng xiàolǜ) – Capital Efficiency – Hiệu quả sử dụng vốn |
| 1408 | 亏损账户 (kuīsǔn zhànghù) – Loss Account – Tài khoản lỗ |
| 1409 | 财务报表附注 (cáiwù bàobiǎo fùzhù) – Notes to Financial Statements – Thuyết minh báo cáo tài chính |
| 1410 | 负债结构 (fùzhài jiégòu) – Liability Structure – Cơ cấu nợ |
| 1411 | 商业贷款 (shāngyè dàikuǎn) – Business Loan – Khoản vay doanh nghiệp |
| 1412 | 税收优惠 (shuìshōu yōuhuì) – Tax Incentives – Ưu đãi thuế |
| 1413 | 利润分配方案 (lìrùn fēnpèi fāng’àn) – Profit Distribution Plan – Kế hoạch phân chia lợi nhuận |
| 1414 | 会计记账 (kuàijì jìzhàng) – Accounting Bookkeeping – Ghi chép kế toán |
| 1415 | 利润和损失 (lìrùn hé sǔnshī) – Profit and Loss – Lợi nhuận và tổn thất |
| 1416 | 现金流预测 (xiànjīn liúyù yùcè) – Cash Flow Forecast – Dự báo dòng tiền |
| 1417 | 会计准则体系 (kuàijì zhǔnzé tǐxì) – Accounting Standards System – Hệ thống chuẩn mực kế toán |
| 1418 | 税前净利润 (shuì qián jìng lìrùn) – Pre-tax Net Profit – Lợi nhuận ròng trước thuế |
| 1419 | 企业财务状况 (qǐyè cáiwù zhuàngkuàng) – Business Financial Condition – Tình hình tài chính doanh nghiệp |
| 1420 | 现金收支 (xiànjīn shōuzhī) – Cash Income and Expenditure – Thu chi tiền mặt |
| 1421 | 股东权益回报率 (gǔdōng quányì huíbào lǜ) – Return on Equity (ROE) – Tỷ lệ hoàn vốn chủ sở hữu |
| 1422 | 净利率 (jìng lìlǜ) – Net Profit Margin – Tỷ suất lợi nhuận ròng |
| 1423 | 企业税负 (qǐyè shuì fù) – Business Tax Burden – Gánh nặng thuế doanh nghiệp |
| 1424 | 财务运营 (cáiwù yùnyíng) – Financial Operations – Hoạt động tài chính |
| 1425 | 债务融资 (zhàiwù róngzī) – Debt Financing – Huy động vốn qua nợ |
| 1426 | 资本管理 (zīběn guǎnlǐ) – Capital Management – Quản lý vốn |
| 1427 | 投资策略 (tóuzī cèlüè) – Investment Strategy – Chiến lược đầu tư |
| 1428 | 长期负债比率 (chángqī fùzhài bǐlǜ) – Long-term Debt Ratio – Tỷ lệ nợ dài hạn |
| 1429 | 企业并购 (qǐyè bìnggòu) – Mergers and Acquisitions – Sáp nhập và mua lại doanh nghiệp |
| 1430 | 财务透明度 (cáiwù tòumíng dù) – Financial Transparency – Độ minh bạch tài chính |
| 1431 | 财务报表编制 (cáiwù bàobiǎo biānzhì) – Financial Statement Preparation – Lập báo cáo tài chính |
| 1432 | 税收法律 (shuìshōu fǎlǜ) – Tax Law – Luật thuế |
| 1433 | 企业资源计划 (qǐyè zīyuán jìhuà) – Enterprise Resource Planning (ERP) – Kế hoạch tài nguyên doanh nghiệp |
| 1434 | 税务优化 (shuìwù yōuhuà) – Tax Optimization – Tối ưu hóa thuế |
| 1435 | 企业资金流动性 (qǐyè zījīn liúdòngxìng) – Business Liquidity – Tính thanh khoản doanh nghiệp |
| 1436 | 现金等价物 (xiànjīn děngjiàwù) – Cash Equivalents – Tương đương tiền |
| 1437 | 利润转移定价 (lìrùn zhuǎnyí dìngjià) – Transfer Pricing – Định giá chuyển nhượng |
| 1438 | 项目预算 (xiàngmù yùsuàn) – Project Budget – Ngân sách dự án |
| 1439 | 净负债 (jìng fùzhài) – Net Debt – Nợ ròng |
| 1440 | 回报率 (huíbào lǜ) – Return Rate – Tỷ lệ hoàn vốn |
| 1441 | 现金结算 (xiànjīn jiésuàn) – Cash Settlement – Thanh toán bằng tiền mặt |
| 1442 | 税后净利润 (shuì hòu jìng lìrùn) – Net Profit After Tax – Lợi nhuận sau thuế |
| 1443 | 企业估值 (qǐyè gūzhí) – Business Valuation – Định giá doanh nghiệp |
| 1444 | 资本运作管理 (zīběn yùnzuò guǎnlǐ) – Capital Operation Management – Quản lý hoạt động vốn |
| 1445 | 应付利息 (yīngfù lìxī) – Accrued Interest – Lãi phải trả |
| 1446 | 企业税收筹划 (qǐyè shuìshōu chóuhuà) – Corporate Tax Planning – Lập kế hoạch thuế doanh nghiệp |
CHINEMASTER – Hệ thống đào tạo tiếng Trung toàn diện nhất Việt Nam
ChineMaster Edu, hay còn được gọi là Trung tâm tiếng Trung ChineMaster, là hệ thống giáo dục và đào tạo tiếng Trung uy tín hàng đầu tại Việt Nam. Dưới sự dẫn dắt của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, ChineMaster đã trở thành địa chỉ quen thuộc và tin cậy của hàng triệu học viên từ khắp nơi trên cả nước. Đặc biệt, với mục tiêu phát triển toàn diện các kỹ năng tiếng Trung, hệ thống này chuyên cung cấp các khóa học từ cơ bản đến nâng cao, bao gồm chứng chỉ tiếng Trung HSK 9 cấp, HSKK sơ cấp, trung cấp và cao cấp.
Chinese Master Education Thầy Vũ – Hệ thống Hán ngữ chuyên đào tạo tiếng Trung toàn diện nhất Việt Nam
ChineMaster không chỉ đơn thuần là một trung tâm học tiếng Trung, mà còn là một hệ sinh thái giáo dục toàn diện về ngôn ngữ và văn hóa Trung Quốc. Từ các khóa học tiếng Trung giao tiếp cho đến luyện thi chứng chỉ HSK, HSKK, trung tâm này đã xây dựng một chương trình học bài bản, dễ hiểu và phù hợp với mọi đối tượng học viên. Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, với kinh nghiệm giảng dạy phong phú và sự tận tâm, đã giúp hàng nghìn học viên đạt được chứng chỉ HSK cao cấp và sử dụng tiếng Trung thành thạo trong công việc và đời sống.
Trung tâm tiếng Trung Thanh Xuân HSK ChineMaster Quận Thanh Xuân Hà Nội
Đặt trụ sở tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội, Trung tâm tiếng Trung ChineMaster trở thành một điểm đến lý tưởng cho những ai muốn học tiếng Trung chất lượng. Với cơ sở vật chất hiện đại và đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm, Trung tâm ChineMaster không chỉ nổi bật về chất lượng giảng dạy mà còn tạo môi trường học tập thân thiện, giúp học viên dễ dàng tiếp cận và nâng cao kỹ năng tiếng Trung của mình.
Tiếng Trung Master Chinese ChineMaster – Tiếng Trung ĐỈNH CAO
ChineMaster tự hào là nơi đào tạo tiếng Trung “đỉnh cao” với phương pháp học hiện đại, kết hợp giữa lý thuyết và thực hành. Không chỉ chú trọng đến việc truyền đạt kiến thức ngữ pháp, trung tâm còn giúp học viên cải thiện các kỹ năng ngôn ngữ thông qua việc giao tiếp thực tế, luyện nghe, nói, đọc, viết, gõ và dịch thuật. Giáo trình độc quyền của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ được sử dụng xuyên suốt các khóa học, đảm bảo chất lượng và hiệu quả học tập tối ưu.
ChineMaster – Trung tâm luyện thi HSK 9 cấp HSKK sơ trung cao cấp Quận Thanh Xuân Hà Nội
ChineMaster nổi bật trong việc luyện thi các chứng chỉ tiếng Trung quốc tế HSK 9 cấp và HSKK từ sơ cấp đến cao cấp. Với phương pháp giảng dạy bài bản và hệ thống giáo trình độc quyền, trung tâm đã giúp hàng nghìn học viên vượt qua kỳ thi HSK và HSKK thành công, mở ra cơ hội nghề nghiệp rộng mở trong môi trường quốc tế. Các khóa học luyện thi HSK tại ChineMaster không chỉ tập trung vào kiến thức mà còn giúp học viên làm quen với cấu trúc bài thi, nâng cao khả năng làm bài thi hiệu quả.
ChineMaster Edu chính là lựa chọn hàng đầu cho những ai mong muốn học tiếng Trung một cách bài bản, hiệu quả và toàn diện. Với đội ngũ giảng viên giỏi, chương trình học phong phú và hệ thống cơ sở vật chất hiện đại, Trung tâm tiếng Trung ChineMaster tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội sẽ là nơi giúp bạn chinh phục tiếng Trung một cách dễ dàng và nhanh chóng. Chúc các bạn sẽ có một hành trình học tập thành công tại ChineMaster!
CHINEMASTER EDU – Trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân, Phường Khương Trung, Ngã Tư Sở Hà Nội
ChineMaster EDU là một trong những trung tâm đào tạo tiếng Trung uy tín hàng đầu tại Hà Nội, đặc biệt tại khu vực Quận Thanh Xuân, Phường Khương Trung, Ngã Tư Sở. Trung tâm nổi bật với các khóa học tiếng Trung chất lượng cao, đáp ứng nhu cầu học tiếng Trung cho nhiều đối tượng học viên, từ người mới bắt đầu đến những học viên muốn nâng cao trình độ, cũng như những người cần học tiếng Trung cho công việc chuyên môn.
Các khóa học tại Trung tâm ChineMaster EDU
ChineMaster EDU cung cấp một loạt các khóa học tiếng Trung đa dạng và chuyên sâu, phục vụ cho các nhu cầu học tập và công việc khác nhau. Dưới đây là một số khóa học đặc trưng:
Khóa học tiếng Trung giao tiếp: Đây là khóa học cơ bản dành cho những ai muốn học tiếng Trung để giao tiếp hàng ngày, giúp học viên dễ dàng hòa nhập vào môi trường nói tiếng Trung. Khóa học này phù hợp với các bạn muốn học tiếng Trung để du lịch, sinh sống và làm việc tại Trung Quốc hoặc Đài Loan.
Luyện thi HSK & HSKK: Trung tâm cung cấp các khóa học luyện thi chứng chỉ tiếng Trung HSK 9 cấp và HSKK từ sơ cấp đến cao cấp. Các khóa học này giúp học viên chuẩn bị tốt nhất cho các kỳ thi HSK, HSKK, đồng thời phát triển các kỹ năng ngôn ngữ toàn diện.
Khóa học tiếng Trung thương mại: Được thiết kế dành riêng cho những người làm việc trong các lĩnh vực kinh doanh và thương mại, khóa học này giúp học viên nâng cao khả năng giao tiếp tiếng Trung trong các tình huống thương mại thực tế.
Khóa học tiếng Trung Kế toán, Kiểm toán, Xuất Nhập khẩu: Trung tâm cung cấp các khóa học tiếng Trung chuyên sâu cho các ngành nghề kế toán, kiểm toán và xuất nhập khẩu, giúp học viên nắm vững từ vựng và thuật ngữ chuyên ngành, phục vụ cho công việc hàng ngày.
Khóa học tiếng Trung Logistics, Dầu khí: Các khóa học này được thiết kế dành cho những ai làm việc trong các ngành logistics và dầu khí, với mục tiêu giúp học viên hiểu và sử dụng tiếng Trung trong các công việc chuyên môn.
Khóa học tiếng Trung dành cho nhân viên văn phòng, nhân viên bán hàng, nhân viên kinh doanh: Trung tâm cũng cung cấp các khóa học tiếng Trung dành cho nhân viên văn phòng, nhân viên bán hàng, nhân viên kinh doanh, giúp nâng cao kỹ năng giao tiếp và xử lý công việc trong môi trường làm việc quốc tế.
Khóa học tiếng Trung online: Ngoài các khóa học trực tiếp, Trung tâm cũng cung cấp khóa học tiếng Trung online, giúp học viên học tập mọi lúc, mọi nơi, với sự hỗ trợ từ đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm.
Khóa học tiếng Trung chuyên ngành nhập hàng từ Trung Quốc: Các khóa học này cung cấp kiến thức và kỹ năng cần thiết cho việc nhập hàng từ các trang web lớn của Trung Quốc như Taobao, 1688, Tmall, giúp học viên hiểu cách thức tìm nguồn hàng, đánh giá sản phẩm và vận chuyển hàng hóa từ Trung Quốc về Việt Nam.
Khóa học tiếng Trung biên phiên dịch, dịch thuật: Dành cho những ai có nhu cầu làm việc trong lĩnh vực biên phiên dịch hoặc dịch thuật tiếng Trung, giúp học viên rèn luyện kỹ năng dịch thuật và biên dịch chuyên nghiệp.
Khóa học tiếng Trung du học Trung Quốc và Đài Loan: Được thiết kế cho những học viên muốn du học tại Trung Quốc hoặc Đài Loan, giúp học viên chuẩn bị kiến thức ngôn ngữ vững vàng trước khi sang học tập tại các quốc gia nói tiếng Trung.
Giáo trình độc quyền của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tất cả các khóa học tại Trung tâm ChineMaster EDU đều sử dụng bộ giáo trình Hán ngữ của Tác giả Nguyễn Minh Vũ, kết hợp với bộ giáo trình HSK và HSKK cũng của Tác giả Nguyễn Minh Vũ. Các giáo trình này được thiết kế đặc biệt để giúp học viên phát triển toàn diện 6 kỹ năng ngôn ngữ: Nghe, Nói, Đọc, Viết, Gõ, Dịch, nhằm đạt được mục tiêu học tiếng Trung thực dụng cho giao tiếp hàng ngày, công việc và học thuật.
Các khóa học tại ChineMaster EDU đều tập trung vào việc phát triển toàn diện các kỹ năng ngôn ngữ của học viên. Bằng phương pháp giảng dạy hiện đại, kết hợp giữa lý thuyết và thực hành, Trung tâm giúp học viên không chỉ học thuộc từ vựng, ngữ pháp mà còn ứng dụng tiếng Trung vào các tình huống giao tiếp thực tế. Ngoài ra, học viên còn được luyện tập kỹ năng nghe, nói, viết và dịch thuật thông qua các bài tập, tình huống thực tế, giúp nâng cao hiệu quả học tập và ứng dụng tiếng Trung trong công việc và cuộc sống.
Lý do chọn ChineMaster EDU
Chương trình học chuyên sâu, thực tế: Trung tâm cung cấp các khóa học đáp ứng nhu cầu học tiếng Trung trong mọi lĩnh vực, từ giao tiếp cơ bản đến chuyên ngành.
Giáo trình độc quyền: Sử dụng bộ giáo trình được phát triển bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ, giúp học viên tiếp cận kiến thức tiếng Trung chất lượng.
Giảng viên giàu kinh nghiệm: Đội ngũ giảng viên tại Trung tâm đều là những người có nhiều năm kinh nghiệm giảng dạy, tận tâm với công việc và luôn sẵn sàng hỗ trợ học viên.
Môi trường học tập thuận lợi: Với cơ sở vật chất hiện đại và không gian học tập thoải mái, học viên sẽ có những giờ học hiệu quả và dễ dàng tiếp thu kiến thức.
ChineMaster EDU là sự lựa chọn hàng đầu dành cho những ai muốn học tiếng Trung chất lượng cao tại Hà Nội, đặc biệt tại Quận Thanh Xuân, Phường Khương Trung. Với các khóa học đa dạng, giáo trình độc quyền và phương pháp giảng dạy hiệu quả, Trung tâm cam kết mang đến cho học viên một hành trình học tiếng Trung toàn diện và thành công.
CHINESEMASTER (ChineMaster) – Hệ thống Giáo dục và Đào tạo Hán ngữ toàn diện nhất Việt Nam
Sáng lập và điều hành bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – Chuyên gia tiếng Trung hàng đầu tại Việt Nam
CHINESEMASTER (ChineMaster) là một trong những hệ thống giáo dục và đào tạo tiếng Trung uy tín và toàn diện nhất tại Việt Nam. Được sáng lập và điều hành bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, một trong những chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực tiếng Trung tại Việt Nam, hệ thống ChineMaster đã và đang đào tạo hàng triệu học viên, từ người mới bắt đầu học tiếng Trung cho đến những chuyên gia, doanh nhân cần sử dụng tiếng Trung trong công việc.
Bộ giáo trình độc quyền của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Một trong những yếu tố tạo nên sự khác biệt của CHINESEMASTER (ChineMaster) chính là các bộ giáo trình độc quyền của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, bao gồm:
Bộ giáo trình Hán ngữ ChineMaster 9 quyển: Đây là bộ giáo trình toàn diện, được sử dụng phổ biến và thông dụng nhất tại Việt Nam. Với bộ giáo trình này, học viên sẽ được hướng dẫn từ những kiến thức cơ bản đến nâng cao, giúp xây dựng nền tảng vững chắc để phát triển toàn diện các kỹ năng ngôn ngữ: Nghe, Nói, Đọc, Viết, Gõ, Dịch.
Bộ giáo trình HSK 6 cấp và HSK 9 cấp: Là bộ giáo trình được thiết kế đặc biệt để giúp học viên chuẩn bị cho kỳ thi HSK (Hán ngữ). Bộ giáo trình này giúp học viên nắm vững các kiến thức ngữ pháp, từ vựng và các kỹ năng cần thiết để đạt điểm cao trong kỳ thi HSK, đồng thời phát triển khả năng giao tiếp tiếng Trung trong cuộc sống và công việc.
Bộ giáo trình HSKK sơ trung cao cấp: Đây là bộ giáo trình dành cho học viên muốn luyện thi HSKK (Hán ngữ Khả năng Giao tiếp) ở các cấp độ sơ cấp, trung cấp và cao cấp. Chương trình học giúp học viên rèn luyện kỹ năng nghe, nói và phát âm chuẩn xác, tự tin giao tiếp với người bản xứ.
Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – Chuyên gia đào tạo tiếng Trung số 1 tại Việt Nam
Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ không chỉ là một giảng viên, mà còn là một nhà dịch thuật tiếng Trung hàng đầu tại Việt Nam. Ông là người sáng lập và điều hành hệ thống ChineMaster, mang đến cho học viên một phương pháp học tiếng Trung toàn diện, hiệu quả. Với hơn 20 năm kinh nghiệm trong giảng dạy và dịch thuật, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã giúp hàng triệu người Việt Nam vượt qua khó khăn trong việc học tiếng Trung và thành công trong nhiều lĩnh vực khác nhau, từ kinh doanh, xuất nhập khẩu cho đến du học.
Bên cạnh công tác giảng dạy, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ còn nổi bật với vai trò là một dịch giả tiếng Trung nổi tiếng, chuyên biên dịch các tác phẩm văn học, tài liệu chuyên ngành và các văn bản pháp lý quan trọng. Ông được cộng đồng người Việt Nam yêu quý và ngưỡng mộ vì sự cống hiến hết mình cho sự nghiệp giáo dục của Tổ quốc.
Chương trình đào tạo đa dạng tại CHINESEMASTER (ChineMaster)
Hệ thống giáo dục CHINESEMASTER cung cấp một loạt các khóa học tiếng Trung đáp ứng nhu cầu học tập và công việc đa dạng của học viên. Một số khóa học đặc trưng tại CHINESEMASTER bao gồm:
Khóa học tiếng Trung giao tiếp: Phù hợp cho những ai muốn học tiếng Trung để giao tiếp hàng ngày, du lịch, sinh sống hoặc làm việc tại Trung Quốc và Đài Loan.
Khóa học tiếng Trung HSK (9 cấp): Dành cho học viên muốn thi chứng chỉ HSK, một trong những chứng chỉ tiếng Trung uy tín nhất trên thế giới.
Khóa học tiếng Trung HSKK (Sơ, Trung, Cao cấp): Khóa học này giúp học viên luyện thi HSKK, phát triển khả năng giao tiếp qua việc luyện nghe và nói chuẩn xác.
Khóa học tiếng Trung thương mại: Được thiết kế dành cho những người làm trong lĩnh vực kinh doanh, giúp học viên nâng cao khả năng giao tiếp tiếng Trung trong các tình huống thương mại.
Khóa học tiếng Trung cho các ngành nghề chuyên biệt: Bao gồm các khóa học tiếng Trung Kế toán, Kiểm toán, Dầu khí, Xuất nhập khẩu, Logistics, và nhiều ngành nghề khác. Những khóa học này giúp học viên hiểu và sử dụng tiếng Trung trong các công việc chuyên môn.
Khóa học tiếng Trung để nhập hàng Trung Quốc: Đây là khóa học dành cho những ai muốn học tiếng Trung để tìm nguồn hàng, đánh hàng và nhập khẩu từ Trung Quốc, bao gồm các khóa học về Taobao, 1688, Tmall và các chợ đầu mối lớn tại Quảng Châu, Thâm Quyến.
Khóa học tiếng Trung biên phiên dịch, dịch thuật: Dành cho những ai muốn trở thành biên phiên dịch viên hoặc dịch giả tiếng Trung, với các kỹ năng dịch thuật chuyên nghiệp và thực hành trên nhiều loại văn bản.
Khóa học tiếng Trung du học Trung Quốc và Đài Loan: Dành cho học sinh, sinh viên muốn đi du học tại Trung Quốc hoặc Đài Loan, giúp học viên chuẩn bị vững vàng về mặt ngôn ngữ trước khi bắt đầu hành trình học tập ở nước ngoài.
Khóa học tiếng Trung online: Hệ thống ChineMaster cũng cung cấp các khóa học trực tuyến, giúp học viên học tiếng Trung mọi lúc, mọi nơi, với phương pháp giảng dạy hiệu quả và sự hỗ trợ nhiệt tình từ các giảng viên.
Lý do chọn CHINESEMASTER (ChineMaster)
Giáo trình độc quyền, chất lượng: Sử dụng bộ giáo trình được phát triển bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, với mục tiêu giúp học viên phát triển toàn diện kỹ năng tiếng Trung.
Phương pháp giảng dạy hiện đại, hiệu quả: Trung tâm áp dụng phương pháp giảng dạy sáng tạo, kết hợp lý thuyết và thực hành, giúp học viên nhanh chóng tiếp thu và ứng dụng kiến thức vào cuộc sống.
Giảng viên giàu kinh nghiệm: Các giảng viên tại ChineMaster đều là những chuyên gia trong ngành, giàu kinh nghiệm giảng dạy và luôn sẵn sàng hỗ trợ học viên.
Cộng đồng học viên đông đảo: ChineMaster là nơi hội tụ của hàng triệu học viên yêu thích và học tiếng Trung, giúp học viên kết nối, học hỏi lẫn nhau.
CHINESEMASTER (ChineMaster) là hệ thống giáo dục và đào tạo tiếng Trung hàng đầu tại Việt Nam, nơi cung cấp các khóa học tiếng Trung toàn diện từ cơ bản đến nâng cao. Dưới sự dẫn dắt của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, một chuyên gia tiếng Trung danh tiếng, ChineMaster không chỉ giúp học viên học tốt tiếng Trung mà còn truyền cảm hứng và khơi dậy tinh thần khởi nghiệp và phát triển bền vững cho cộng đồng người Việt.
Đánh Giá Chất Lượng Đào Tạo Khóa Học Tiếng Trung Kế Toán Tuyệt Vời Tại Trung Tâm ChineMaster – Được Giảng Dạy Bởi Thạc Sỹ Nguyễn Minh Vũ
Nguyễn Thị Mai – Khóa học tiếng Trung Kế toán
“Tôi không ngờ mình lại có thể học tiếng Trung một cách dễ dàng và hiệu quả đến vậy. Khóa học tiếng Trung Kế toán tại Trung tâm ChineMaster đã thay đổi hoàn toàn cách nhìn của tôi về việc học ngôn ngữ. Với sự giảng dạy tận tâm của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, tôi không chỉ nắm vững từ vựng chuyên ngành kế toán mà còn học được cách áp dụng tiếng Trung vào công việc thực tế. Các bài học luôn được truyền đạt một cách sinh động và dễ hiểu, giúp tôi nhanh chóng tiếp thu kiến thức. Giờ đây, tôi có thể tự tin giao tiếp và xử lý các tài liệu kế toán bằng tiếng Trung trong công việc, điều mà trước đây tôi không thể nghĩ đến. Trung tâm thực sự đã mang lại giá trị vượt xa sự mong đợi của tôi.”
Trần Văn Dũng – Khóa học tiếng Trung Kế toán
“Là một người làm trong ngành kế toán quốc tế, tôi cần sử dụng tiếng Trung để giao tiếp và xử lý tài liệu, hợp đồng với đối tác Trung Quốc. Trước khi tham gia khóa học tiếng Trung Kế toán tại ChineMaster, tôi cảm thấy khá lo lắng về khả năng sử dụng tiếng Trung trong công việc. Nhưng sau khi tham gia khóa học, tôi hoàn toàn yên tâm. Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ không chỉ dạy tôi về ngữ pháp và từ vựng tiếng Trung mà còn giúp tôi nắm bắt các thuật ngữ chuyên ngành kế toán, tạo nền tảng vững chắc để tôi có thể giao tiếp và làm việc với đối tác Trung Quốc một cách tự tin. Chất lượng đào tạo của Trung tâm thực sự rất ấn tượng và tôi cảm thấy mình đã lựa chọn đúng đắn khi đăng ký học tại đây.”
Lê Thị Lan – Khóa học tiếng Trung Kế toán
“Sau khi hoàn thành khóa học tiếng Trung Kế toán tại Trung tâm ChineMaster, tôi thực sự rất hài lòng với chất lượng đào tạo. Khóa học không chỉ giúp tôi nắm vững các thuật ngữ chuyên ngành mà còn giúp tôi cải thiện kỹ năng giao tiếp, đàm phán với các đối tác Trung Quốc. Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ là người thầy rất tận tâm và am hiểu sâu sắc về tiếng Trung và các vấn đề liên quan đến ngành kế toán. Các bài học của thầy luôn dễ hiểu, thực tế và áp dụng ngay vào công việc. Bên cạnh đó, môi trường học tập tại Trung tâm rất thân thiện, đội ngũ giảng viên luôn sẵn sàng hỗ trợ học viên. Chắc chắn tôi sẽ tiếp tục học thêm các khóa học khác tại đây.”
Phạm Minh Tuấn – Khóa học tiếng Trung Kế toán
“Khóa học tiếng Trung Kế toán tại Trung tâm ChineMaster đã vượt xa mong đợi của tôi. Trước đây, tôi chỉ biết một ít tiếng Trung nhưng không biết cách áp dụng vào công việc kế toán. Sau khi học với Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, tôi đã cải thiện rõ rệt khả năng sử dụng tiếng Trung trong công việc. Khóa học được thiết kế rất khoa học, từ những bài học cơ bản về ngữ pháp cho đến các tình huống thực tế trong công việc kế toán. Tôi có thể giao tiếp và làm việc với các đối tác Trung Quốc một cách tự tin, hiệu quả. Trung tâm ChineMaster thực sự là nơi tuyệt vời để học tiếng Trung cho các chuyên ngành đặc thù như kế toán.”
Nguyễn Thị Bình – Khóa học tiếng Trung Kế toán
“Tôi đã tìm hiểu nhiều trung tâm đào tạo tiếng Trung trước khi quyết định đăng ký khóa học tiếng Trung Kế toán tại ChineMaster, và tôi hoàn toàn hài lòng với quyết định của mình. Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ là một giảng viên xuất sắc, rất chuyên nghiệp và tận tâm. Các bài học được thiết kế rất chi tiết và phù hợp với nhu cầu học tập của tôi. Đặc biệt, tôi cảm thấy rất may mắn khi được học từ các giáo trình tiếng Trung Kế toán độc quyền của thầy Vũ. Những bài học từ vựng chuyên ngành rất dễ hiểu và dễ nhớ, giúp tôi nhanh chóng tiếp cận công việc kế toán quốc tế. Trung tâm còn hỗ trợ học viên rất nhiệt tình, tạo một môi trường học tập thân thiện và hiệu quả.”
Hoàng Quốc Duy – Khóa học tiếng Trung Kế toán
“Khi bắt đầu khóa học tiếng Trung Kế toán tại Trung tâm ChineMaster, tôi chỉ muốn học để có thể hiểu và làm việc với các tài liệu kế toán Trung Quốc. Tuy nhiên, sau khi tham gia lớp học, tôi nhận thấy mình không chỉ học được kiến thức chuyên môn mà còn phát triển được khả năng giao tiếp tiếng Trung tốt hơn. Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ là một giảng viên rất có tâm, luôn tạo động lực cho học viên và cung cấp những kiến thức thực tế, sát với nhu cầu công việc. Tôi đã có thể sử dụng tiếng Trung trong công việc kế toán hàng ngày, từ việc đọc hiểu tài liệu đến việc giao tiếp với các đối tác Trung Quốc. Tôi rất biết ơn Trung tâm vì đã giúp tôi mở rộng cơ hội nghề nghiệp.”
Các học viên đều đồng lòng đánh giá cao chất lượng đào tạo của khóa học tiếng Trung Kế toán tại Trung tâm ChineMaster. Với sự dẫn dắt tận tâm và chuyên nghiệp của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, học viên không chỉ nắm vững từ vựng và kiến thức chuyên ngành mà còn phát triển được kỹ năng giao tiếp, đàm phán, xử lý công việc trong môi trường quốc tế. Trung tâm ChineMaster thực sự là địa chỉ tin cậy để học tiếng Trung và nâng cao kỹ năng trong công việc kế toán, mở ra cơ hội phát triển nghề nghiệp mới cho mọi học viên.
Lê Thị Hương – Khóa học tiếng Trung Kế toán
“Khóa học tiếng Trung Kế toán tại Trung tâm ChineMaster đã mang lại cho tôi một trải nghiệm học tập tuyệt vời. Trước khi tham gia khóa học, tôi đã gặp khó khăn trong việc đọc hiểu và giao tiếp với các đối tác Trung Quốc trong lĩnh vực kế toán. Nhưng ngay sau khi tham gia lớp học của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, tôi đã có thể hiểu rõ các thuật ngữ kế toán bằng tiếng Trung và áp dụng vào công việc hàng ngày. Các bài học đều được xây dựng một cách khoa học, dễ hiểu, không chỉ dạy ngữ pháp mà còn giúp tôi tiếp cận các tình huống thực tế trong công việc. Thầy Vũ không chỉ truyền đạt kiến thức mà còn chia sẻ kinh nghiệm quý báu, giúp tôi tự tin và chuyên nghiệp hơn trong công việc. Đây thực sự là một khóa học vô cùng hữu ích cho những ai muốn phát triển sự nghiệp trong ngành kế toán.”
Đặng Văn Hải – Khóa học tiếng Trung Kế toán
“Là một người làm việc trong lĩnh vực kế toán xuất nhập khẩu, tôi luôn gặp phải những khó khăn trong việc giao tiếp với đối tác Trung Quốc. Thật may mắn khi tôi tìm được khóa học tiếng Trung Kế toán tại Trung tâm ChineMaster. Với sự giảng dạy tận tâm của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, tôi đã nắm vững các thuật ngữ chuyên ngành và nâng cao kỹ năng giao tiếp, đặc biệt là trong các cuộc đàm phán và xử lý tài liệu kế toán quốc tế. Các bài học của thầy Vũ rất dễ tiếp thu, và hệ thống giáo trình tiếng Trung Kế toán của Trung tâm vô cùng thực tế và áp dụng trực tiếp vào công việc. Tôi cảm thấy rất tự tin khi giao tiếp với các đối tác Trung Quốc và có thể làm việc một cách hiệu quả hơn.”
Vũ Minh Tân – Khóa học tiếng Trung Kế toán
“Khóa học tiếng Trung Kế toán tại Trung tâm ChineMaster là một quyết định đúng đắn trong sự nghiệp của tôi. Trước khi tham gia khóa học, tôi đã cảm thấy bất an khi phải làm việc với các tài liệu kế toán bằng tiếng Trung, nhưng giờ đây, tôi có thể tự tin đọc và hiểu các văn bản chuyên ngành, hợp đồng, hóa đơn và báo cáo tài chính bằng tiếng Trung. Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ là người thầy rất nhiệt huyết và có chuyên môn vững vàng, luôn giải thích chi tiết và đưa ra các bài tập thực tế giúp tôi ứng dụng ngay kiến thức vào công việc. Chất lượng đào tạo tại Trung tâm rất cao và hiệu quả, tôi đã học được rất nhiều kỹ năng bổ ích cho công việc kế toán quốc tế.”
Trần Thị Thuỳ Dương – Khóa học tiếng Trung Kế toán
“Khóa học tiếng Trung Kế toán tại Trung tâm ChineMaster đã hoàn toàn thay đổi cách tôi tiếp cận công việc trong lĩnh vực kế toán quốc tế. Những kiến thức về thuật ngữ chuyên ngành, phương pháp tính toán, báo cáo tài chính và quy trình kế toán đều được Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất chi tiết và dễ hiểu. Thầy Vũ luôn tạo ra một môi trường học tập rất sinh động và khuyến khích học viên thực hành ngay trên lớp. Ngoài việc học tiếng Trung, tôi còn được học rất nhiều kỹ năng khác liên quan đến ngành kế toán mà trước đây tôi không hề biết. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy mình tự tin hơn khi giao tiếp và làm việc với các đối tác Trung Quốc trong ngành kế toán.”
Nguyễn Hoàng Nam – Khóa học tiếng Trung Kế toán
“Khóa học tiếng Trung Kế toán tại Trung tâm ChineMaster là một sự lựa chọn tuyệt vời cho những ai làm việc trong lĩnh vực tài chính, kế toán và xuất nhập khẩu. Với sự giảng dạy của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, tôi đã nhanh chóng tiếp thu các kiến thức và kỹ năng cần thiết để giao tiếp với đối tác Trung Quốc. Khóa học không chỉ giúp tôi hiểu và áp dụng các thuật ngữ kế toán mà còn cung cấp cho tôi các bài học thực tế về giao dịch tài chính và đàm phán với đối tác. Thầy Vũ rất tận tâm, luôn giúp đỡ học viên và truyền đạt kiến thức một cách rõ ràng, dễ hiểu. Tôi rất cảm ơn Trung tâm ChineMaster vì đã giúp tôi nâng cao khả năng làm việc và giao tiếp bằng tiếng Trung trong công việc.”
Khóa học tiếng Trung Kế toán tại Trung tâm ChineMaster nhận được rất nhiều lời khen ngợi từ các học viên. Mọi người đều đánh giá cao sự tận tâm, chuyên nghiệp và phương pháp giảng dạy xuất sắc của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Các bài học luôn được thiết kế sát với nhu cầu công việc thực tế, từ việc học các thuật ngữ chuyên ngành cho đến các tình huống giao tiếp, đàm phán, xử lý tài liệu trong lĩnh vực kế toán. Trung tâm ChineMaster không chỉ cung cấp cho học viên kiến thức vững chắc về tiếng Trung mà còn giúp họ tự tin và chuyên nghiệp hơn trong công việc, mở rộng cơ hội nghề nghiệp trong môi trường quốc tế.
Lê Thị Mai – Khóa học tiếng Trung Kế toán
“Mình là nhân viên kế toán của một công ty chuyên nhập khẩu hàng hóa từ Trung Quốc, và khi công ty yêu cầu mình giao tiếp và xử lý các tài liệu bằng tiếng Trung, tôi thật sự gặp rất nhiều khó khăn. Sau khi tìm hiểu, tôi quyết định tham gia khóa học tiếng Trung Kế toán tại Trung tâm ChineMaster. Đây là quyết định đúng đắn nhất mà tôi đã làm trong sự nghiệp. Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ giúp tôi cải thiện khả năng ngôn ngữ mà còn trang bị cho tôi những kiến thức thực tế về cách làm việc trong ngành kế toán quốc tế. Các bài học được thiết kế rất hợp lý, không chỉ dạy ngữ pháp mà còn chú trọng vào các tình huống giao tiếp cụ thể trong công việc. Giờ đây, tôi có thể tự tin giao tiếp với đối tác Trung Quốc, đọc hiểu các báo cáo tài chính và hợp đồng với sự chính xác cao. Cảm ơn Trung tâm ChineMaster rất nhiều vì đã giúp tôi nâng cao trình độ tiếng Trung và mở rộng cơ hội trong công việc.”
Nguyễn Văn Hòa – Khóa học tiếng Trung Kế toán
“Tôi làm việc trong lĩnh vực kế toán xuất nhập khẩu và đã phải tiếp xúc với các tài liệu bằng tiếng Trung từ lâu. Tuy nhiên, tôi cảm thấy khó khăn trong việc sử dụng tiếng Trung một cách chuyên nghiệp, đặc biệt là trong những tình huống giao dịch và báo cáo tài chính. Sau khi tham gia khóa học tiếng Trung Kế toán tại Trung tâm ChineMaster, tôi đã có những bước tiến lớn trong việc giao tiếp và làm việc với đối tác Trung Quốc. Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất chi tiết, dễ hiểu, đặc biệt chú trọng vào các tình huống thực tế trong ngành kế toán. Tôi đặc biệt ấn tượng với bộ giáo trình Hán ngữ và HSKK của thầy, nó giúp tôi củng cố kiến thức ngữ pháp vững chắc đồng thời mở rộng vốn từ vựng kế toán. Mỗi bài học đều mang lại giá trị thiết thực và tôi cảm thấy tự tin hơn rất nhiều khi làm việc trong môi trường quốc tế.”
Trần Thị Thảo – Khóa học tiếng Trung Kế toán
“Mình đã tham gia khóa học tiếng Trung Kế toán tại Trung tâm ChineMaster sau khi nhận thấy nhu cầu sử dụng tiếng Trung trong công việc ngày càng lớn. Thật sự không hối tiếc khi lựa chọn Trung tâm này vì chương trình học rất chi tiết và có tính ứng dụng cao. Thầy Nguyễn Minh Vũ là người thầy tận tâm, luôn hỗ trợ học viên hết mình. Cái tôi ấn tượng nhất là các bài học được kết hợp rất linh hoạt giữa lý thuyết và thực hành, giúp tôi có thể áp dụng ngay vào công việc. Sau khóa học, tôi cảm thấy mình đã tự tin hơn khi giao tiếp với các đối tác Trung Quốc và hiểu rõ các thuật ngữ kế toán quan trọng trong giao dịch xuất nhập khẩu. Các giáo trình tiếng Trung của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ thực sự rất hữu ích và dễ tiếp thu. Đây là một khóa học tuyệt vời mà tôi rất muốn giới thiệu cho những ai đang làm việc trong ngành kế toán.”
Phạm Minh Tuấn – Khóa học tiếng Trung Kế toán
“Khóa học tiếng Trung Kế toán tại Trung tâm ChineMaster đã giúp tôi rất nhiều trong công việc hàng ngày. Tôi làm trong lĩnh vực kiểm toán và cần đọc hiểu các báo cáo tài chính và hợp đồng với đối tác Trung Quốc. Trước khi học, tôi gặp rất nhiều khó khăn trong việc dịch thuật các tài liệu này. Nhưng sau khi tham gia khóa học, tôi đã cảm thấy tự tin hơn rất nhiều. Thầy Nguyễn Minh Vũ dạy rất chi tiết về các thuật ngữ kế toán, và bài học rất dễ áp dụng vào thực tế công việc. Bên cạnh đó, các bài tập thực hành rất thú vị và giúp tôi nhanh chóng nâng cao kỹ năng nghe, nói, đọc, viết. Mình thực sự đánh giá rất cao chất lượng đào tạo tại Trung tâm và đã thấy sự thay đổi rõ rệt trong khả năng làm việc của mình.”
Hồ Minh Trí – Khóa học tiếng Trung Kế toán
“Là một nhân viên kế toán trong công ty xuất nhập khẩu, tôi đã tìm kiếm một khóa học giúp tôi nâng cao khả năng sử dụng tiếng Trung trong công việc. Và tôi thực sự may mắn khi tìm thấy Trung tâm ChineMaster. Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã giảng dạy tôi rất nhiều kỹ năng hữu ích từ cơ bản đến nâng cao trong tiếng Trung kế toán. Tôi cảm thấy không chỉ mình học được ngữ pháp, mà còn có thể vận dụng được ngay vào công việc thực tế, từ việc đọc hợp đồng đến giao tiếp với các đối tác Trung Quốc. Các bài học thực hành rất sinh động, giúp tôi hiểu rõ hơn về các tình huống trong công việc. Chất lượng giảng dạy ở Trung tâm là rất tốt, và tôi cảm thấy mình đã tiến bộ rất nhanh sau khi học.”
Khóa học tiếng Trung Kế toán tại Trung tâm ChineMaster đã nhận được rất nhiều đánh giá tích cực từ học viên. Họ đều đánh giá rất cao sự chuyên nghiệp và tâm huyết của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, người đã mang lại những kiến thức và kỹ năng thực tế giúp học viên áp dụng ngay vào công việc. Chương trình học không chỉ giúp học viên hiểu rõ các thuật ngữ chuyên ngành mà còn giúp họ tự tin giao tiếp và xử lý công việc liên quan đến kế toán với các đối tác Trung Quốc. Mỗi học viên đều cảm thấy mình đã tiến bộ rõ rệt sau khóa học và có thể áp dụng kiến thức vào công việc một cách hiệu quả hơn.
Lê Quang Hiếu – Khóa học tiếng Trung Kế toán
“Với công việc kế toán xuất nhập khẩu, tôi phải tiếp xúc rất nhiều với các báo cáo tài chính và hợp đồng bằng tiếng Trung, nhưng ban đầu tôi không thể hiểu rõ các thuật ngữ chuyên ngành. Sau khi tham gia khóa học tiếng Trung Kế toán tại Trung tâm ChineMaster, tôi thực sự cảm thấy khả năng làm việc của mình đã được cải thiện rất nhiều. Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất chi tiết và dễ hiểu, đặc biệt là các bài học tập trung vào tình huống thực tế trong công việc. Các bài giảng không chỉ bao quát các kiến thức ngữ pháp cơ bản mà còn giúp tôi học cách sử dụng tiếng Trung chuyên ngành để giải quyết các tình huống cụ thể trong công việc. Giờ đây, tôi có thể tự tin giao tiếp với đối tác Trung Quốc và đọc hiểu các tài liệu kế toán mà không gặp phải khó khăn như trước nữa. Khóa học này thực sự là một bước ngoặt lớn trong công việc của tôi.”
Nguyễn Minh Quân – Khóa học tiếng Trung Kế toán
“Tôi đã làm việc trong lĩnh vực kế toán lâu năm và thường xuyên phải xử lý tài liệu và hợp đồng bằng tiếng Trung. Tuy nhiên, tôi luôn cảm thấy thiếu tự tin trong việc sử dụng ngôn ngữ này. Sau khi tham gia khóa học tiếng Trung Kế toán tại Trung tâm ChineMaster, tôi đã hoàn toàn thay đổi cách nhìn nhận về tiếng Trung. Thầy Nguyễn Minh Vũ có phương pháp giảng dạy rất dễ hiểu và dễ áp dụng vào công việc thực tế. Các bài học rất cụ thể, giúp tôi cải thiện nhanh chóng khả năng đọc hiểu và giao tiếp trong môi trường làm việc. Tôi giờ đây có thể dễ dàng trao đổi và thảo luận với đối tác Trung Quốc về các vấn đề kế toán mà không gặp phải trở ngại nào. Tôi rất hài lòng với khóa học và đã giới thiệu cho các đồng nghiệp cùng tham gia.”
Hoàng Thị Lan – Khóa học tiếng Trung Kế toán
“Trước khi học tại Trung tâm ChineMaster, tôi cảm thấy rất lo lắng khi phải làm việc với đối tác Trung Quốc trong các dự án xuất nhập khẩu. Tôi không chỉ gặp khó khăn trong việc giao tiếp mà còn không thể hiểu rõ các điều khoản trong hợp đồng và báo cáo tài chính. Tuy nhiên, sau khi tham gia khóa học tiếng Trung Kế toán, tôi đã có thể đọc hiểu các tài liệu kế toán bằng tiếng Trung một cách dễ dàng. Thầy Nguyễn Minh Vũ rất tận tâm, luôn hướng dẫn cụ thể và đưa ra các tình huống thực tế trong công việc. Giờ đây, tôi cảm thấy tự tin hơn rất nhiều khi làm việc với đối tác Trung Quốc và các hợp đồng xuất nhập khẩu. Khóa học này thực sự giúp tôi nâng cao năng lực nghề nghiệp và mở ra nhiều cơ hội mới trong công việc.”
Trần Quốc Tuấn – Khóa học tiếng Trung Kế toán
“Tôi làm việc tại một công ty chuyên về xuất nhập khẩu, nơi tôi phải tiếp xúc với các tài liệu kế toán và hợp đồng từ đối tác Trung Quốc. Trước khi tham gia khóa học tiếng Trung Kế toán tại Trung tâm ChineMaster, tôi gặp rất nhiều khó khăn trong việc hiểu các báo cáo tài chính và giao tiếp với đối tác. Sau khóa học, tôi không chỉ tự tin hơn khi sử dụng tiếng Trung mà còn có thể hiểu rõ các thuật ngữ chuyên ngành trong lĩnh vực kế toán. Thầy Nguyễn Minh Vũ luôn tạo ra những bài học sinh động và dễ tiếp thu, giúp tôi nhanh chóng áp dụng được kiến thức vào công việc. Tôi cảm thấy rất biết ơn Trung tâm ChineMaster đã giúp tôi cải thiện kỹ năng tiếng Trung và hỗ trợ tôi đạt được kết quả công việc tốt hơn.”
Phan Thị Lan Anh – Khóa học tiếng Trung Kế toán
“Là một nhân viên kế toán xuất nhập khẩu, tôi phải thường xuyên làm việc với đối tác Trung Quốc và xử lý các tài liệu kế toán. Tuy nhiên, khả năng tiếng Trung của tôi còn khá hạn chế và tôi gặp nhiều khó khăn trong việc giao tiếp và hiểu các văn bản tài chính. Sau khi tham gia khóa học tiếng Trung Kế toán tại Trung tâm ChineMaster, tôi đã thấy sự tiến bộ rõ rệt trong khả năng sử dụng ngôn ngữ. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giảng dạy rất tỉ mỉ và chi tiết, giúp tôi học được những từ vựng và cấu trúc câu cần thiết cho công việc. Giờ đây, tôi tự tin hơn trong việc giao tiếp với đối tác Trung Quốc và xử lý các công việc kế toán mà không còn gặp phải khó khăn như trước. Khóa học này không chỉ giúp tôi nâng cao kỹ năng ngôn ngữ mà còn giúp tôi tiến bộ rõ rệt trong sự nghiệp.”
Khóa học tiếng Trung Kế toán tại Trung tâm ChineMaster tiếp tục nhận được rất nhiều phản hồi tích cực từ học viên. Với sự giảng dạy tận tâm của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, học viên không chỉ học được ngữ pháp và từ vựng tiếng Trung mà còn nắm bắt được các kỹ năng giao tiếp thực tế trong ngành kế toán. Khóa học đã giúp họ tự tin hơn trong công việc, giao tiếp với đối tác Trung Quốc dễ dàng hơn, đồng thời hiểu và xử lý các tài liệu chuyên ngành hiệu quả. Với chất lượng đào tạo vượt trội, Trung tâm ChineMaster chính là lựa chọn lý tưởng cho những ai muốn nâng cao khả năng tiếng Trung trong công việc kế toán.
Lê Thị Lan – Khóa học tiếng Trung Kế toán
“Tôi là kế toán trưởng tại một công ty xuất nhập khẩu, và việc giao tiếp với các đối tác Trung Quốc trong công việc hàng ngày là một phần không thể thiếu. Tuy nhiên, tôi đã gặp khó khăn khi phải đọc và hiểu các tài liệu kế toán bằng tiếng Trung. Sau khi tham gia khóa học tiếng Trung Kế toán tại Trung tâm ChineMaster, tôi nhận thấy sự khác biệt rõ rệt trong khả năng của mình. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giúp tôi nắm bắt được những thuật ngữ chuyên ngành kế toán mà tôi chưa từng biết đến trước đây. Các bài giảng rất dễ hiểu và thực tế, giúp tôi áp dụng trực tiếp vào công việc. Nhờ đó, tôi không chỉ giao tiếp tốt hơn với đối tác mà còn có thể tự tin giải thích và làm việc với các tài liệu tài chính, hợp đồng mà không gặp trở ngại. Trung tâm ChineMaster thực sự là một bước đệm tuyệt vời cho sự nghiệp của tôi.”
Nguyễn Thị Thanh Bình – Khóa học tiếng Trung Kế toán
“Là một nhân viên kế toán trong công ty xuất nhập khẩu, tôi nhận thấy rằng việc hiểu và sử dụng tiếng Trung là rất quan trọng. Tuy nhiên, trước khi học tại Trung tâm ChineMaster, tôi cảm thấy rất lo lắng khi phải xử lý tài liệu kế toán và hợp đồng với đối tác Trung Quốc. Sau khi tham gia khóa học tiếng Trung Kế toán, tôi đã tự tin hơn rất nhiều. Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy chi tiết, giúp tôi không chỉ học được những từ vựng kế toán quan trọng mà còn giúp tôi hiểu sâu hơn về các cấu trúc câu và cách sử dụng tiếng Trung trong các tình huống giao tiếp công việc. Khóa học này thực sự hữu ích và đã giúp tôi cải thiện rất nhiều trong công việc.”
Phạm Hải Yến – Khóa học tiếng Trung Kế toán
“Tôi là một nhân viên kế toán tại một công ty thương mại, và việc làm việc với các đối tác Trung Quốc là một phần quan trọng trong công việc của tôi. Tuy nhiên, tôi đã gặp khó khăn khi phải đọc các báo cáo tài chính và hợp đồng bằng tiếng Trung. Sau khi tham gia khóa học tiếng Trung Kế toán tại Trung tâm ChineMaster, tôi đã có thể đọc hiểu và dịch chính xác các tài liệu này mà không gặp phải khó khăn như trước. Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất chi tiết và dễ hiểu, luôn đưa ra những ví dụ thực tế để học viên có thể nắm bắt nhanh chóng. Khóa học đã giúp tôi tự tin giao tiếp với đối tác Trung Quốc, và tôi cảm thấy sự nghiệp của mình tiến bộ rõ rệt.”
Vũ Minh Tuấn – Khóa học tiếng Trung Kế toán
“Tôi làm việc trong lĩnh vực kế toán xuất nhập khẩu, và tiếng Trung là một công cụ không thể thiếu trong công việc của tôi. Tuy nhiên, khi mới bắt đầu, tôi gặp rất nhiều khó khăn trong việc đọc hiểu các tài liệu kế toán và hợp đồng từ đối tác Trung Quốc. Sau khi tham gia khóa học tiếng Trung Kế toán tại Trung tâm ChineMaster, tôi cảm thấy mình tiến bộ vượt bậc. Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất nhiệt tình và cung cấp cho học viên những kiến thức thiết thực, giúp tôi nắm vững các thuật ngữ chuyên ngành và sử dụng tiếng Trung hiệu quả trong công việc. Khóa học không chỉ giúp tôi giao tiếp tốt hơn mà còn giúp tôi hiểu rõ hơn về các vấn đề tài chính và kế toán trong môi trường làm việc quốc tế. Đây là một khóa học vô cùng hữu ích đối với những ai làm trong ngành kế toán.”
Trương Thị Hồng – Khóa học tiếng Trung Kế toán
“Là một kế toán viên, tôi thường xuyên phải đối mặt với các tài liệu kế toán và hợp đồng với đối tác Trung Quốc. Trước khi tham gia khóa học tiếng Trung Kế toán tại Trung tâm ChineMaster, tôi cảm thấy mình rất yếu về khả năng đọc và hiểu tiếng Trung. Tuy nhiên, sau khi tham gia khóa học, tôi đã có thể giao tiếp và làm việc với các tài liệu tài chính bằng tiếng Trung một cách dễ dàng. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã cung cấp cho tôi những kiến thức rất hữu ích về các thuật ngữ chuyên ngành và cách thức giao tiếp hiệu quả trong công việc. Khóa học không chỉ giúp tôi tự tin hơn mà còn mở ra nhiều cơ hội phát triển nghề nghiệp mới. Tôi thực sự cảm thấy may mắn khi đã tham gia khóa học này.”
Khóa học tiếng Trung Kế toán tại Trung tâm ChineMaster nhận được sự đánh giá rất cao từ các học viên. Các học viên đều chia sẻ rằng sau khóa học, họ đã cảm thấy tự tin hơn trong công việc, đặc biệt là trong việc giao tiếp với đối tác Trung Quốc và xử lý các tài liệu chuyên ngành. Thầy Nguyễn Minh Vũ với phương pháp giảng dạy chuyên sâu và dễ hiểu đã giúp học viên không chỉ nắm vững ngữ pháp mà còn làm chủ được tiếng Trung trong môi trường làm việc thực tế. Với sự hỗ trợ tận tình từ đội ngũ giảng viên và giáo trình chất lượng, Trung tâm ChineMaster chính là lựa chọn lý tưởng cho những ai muốn nâng cao kỹ năng tiếng Trung trong lĩnh vực kế toán.
Lê Minh Anh – Khóa học tiếng Trung Kế toán
“Với vai trò là nhân viên kế toán tại một công ty thương mại, tôi đã gặp không ít khó khăn trong việc giao tiếp và xử lý các tài liệu tài chính bằng tiếng Trung. Sau khi tham gia khóa học tiếng Trung Kế toán tại Trung tâm ChineMaster, tôi đã hoàn toàn thay đổi suy nghĩ. Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất chi tiết và dễ hiểu, đặc biệt là về những thuật ngữ chuyên ngành trong kế toán. Tôi đã có thể tự tin hơn khi đọc các báo cáo tài chính và hợp đồng từ đối tác Trung Quốc mà không phải phụ thuộc vào người khác. Khóa học không chỉ giúp tôi cải thiện khả năng giao tiếp mà còn giúp tôi nâng cao hiệu quả công việc rất nhiều. Tôi thật sự rất biết ơn Thầy Vũ và Trung tâm ChineMaster!”
Nguyễn Xuân Nam – Khóa học tiếng Trung Kế toán
“Là một kế toán viên tại một công ty xuất nhập khẩu, tôi luôn phải đối mặt với những tài liệu tài chính phức tạp bằng tiếng Trung. Trước khi học tại Trung tâm ChineMaster, tôi đã gặp rất nhiều khó khăn trong việc đọc hiểu các báo cáo tài chính và hợp đồng, nhưng giờ đây, tôi cảm thấy rất tự tin khi sử dụng tiếng Trung trong công việc. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giảng dạy rất tận tình và giúp tôi làm quen với những thuật ngữ chuyên ngành cần thiết. Các bài giảng rất gần gũi và thực tế, giúp tôi áp dụng ngay vào công việc. Đây là một khóa học không thể bỏ qua cho những ai đang làm trong lĩnh vực kế toán!”
Trần Bảo Ngọc – Khóa học tiếng Trung Kế toán
“Tôi là kế toán viên trong một công ty chuyên về xuất nhập khẩu, và tôi nhận thấy việc hiểu tiếng Trung là một yếu tố rất quan trọng để hoàn thành công việc một cách chính xác. Trước khi tham gia khóa học tiếng Trung Kế toán tại Trung tâm ChineMaster, tôi rất lo lắng khi phải đọc và dịch các tài liệu tài chính, hợp đồng từ đối tác Trung Quốc. Nhưng từ khi tham gia khóa học, tôi đã cảm thấy rất tự tin. Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất chi tiết về các thuật ngữ kế toán và những tình huống giao tiếp công việc thực tế, giúp tôi nâng cao khả năng làm việc hiệu quả với đối tác. Tôi rất hài lòng với khóa học và chắc chắn sẽ giới thiệu cho bạn bè đồng nghiệp của mình.”
Vũ Thị Hồng – Khóa học tiếng Trung Kế toán
“Khóa học tiếng Trung Kế toán tại Trung tâm ChineMaster thực sự đã thay đổi cách tôi làm việc trong môi trường quốc tế. Trước khi học, tôi cảm thấy rất khó khăn khi phải dịch các tài liệu kế toán từ tiếng Trung sang tiếng Việt. Nhưng giờ đây, tôi có thể tự tin đọc hiểu tài liệu và giao tiếp với đối tác Trung Quốc mà không gặp bất kỳ trở ngại nào. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giúp tôi hiểu sâu hơn về các thuật ngữ chuyên ngành và cách sử dụng chúng trong tình huống thực tế. Tôi rất biết ơn Thầy và đội ngũ giảng viên tại Trung tâm ChineMaster. Đây thực sự là một khóa học tuyệt vời cho những ai muốn nâng cao kỹ năng tiếng Trung trong ngành kế toán.”
Phan Minh Tâm – Khóa học tiếng Trung Kế toán
“Trước khi tham gia khóa học tiếng Trung Kế toán tại Trung tâm ChineMaster, tôi luôn cảm thấy thiếu tự tin khi giao tiếp với các đối tác Trung Quốc về vấn đề tài chính và kế toán. Tuy nhiên, sau khi học khóa học này, tôi cảm thấy hoàn toàn khác. Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất rõ ràng, dễ hiểu và đầy nhiệt huyết. Các bài học không chỉ đơn thuần là học từ vựng mà còn giúp tôi hiểu rõ cách sử dụng tiếng Trung trong các tình huống giao tiếp thực tế. Tôi có thể tự tin xử lý tài liệu tài chính, hợp đồng và giao tiếp với đối tác Trung Quốc mà không gặp khó khăn nào. Khóa học này thực sự là một bước đệm quan trọng trong sự nghiệp của tôi.”
Lê Quang Hiếu – Khóa học tiếng Trung Kế toán
“Tôi làm việc trong lĩnh vực kế toán tại một công ty xuất nhập khẩu và việc sử dụng tiếng Trung để đọc hiểu các tài liệu tài chính là điều bắt buộc. Trước khi tham gia khóa học tiếng Trung Kế toán tại Trung tâm ChineMaster, tôi rất lo lắng về việc thiếu kỹ năng tiếng Trung. Nhưng nhờ khóa học này, tôi đã có thể tự tin hơn trong việc giao tiếp và xử lý các tài liệu tài chính. Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất chuyên nghiệp, luôn cung cấp các ví dụ thực tế và rất dễ hiểu. Tôi cảm thấy mình đã tiến bộ rất nhiều và công việc của tôi cũng trở nên dễ dàng hơn rất nhiều. Cảm ơn Trung tâm ChineMaster!”
Khóa học tiếng Trung Kế toán tại Trung tâm ChineMaster đã mang lại sự thay đổi lớn cho nhiều học viên, đặc biệt là những ai đang làm trong lĩnh vực kế toán, xuất nhập khẩu và các ngành liên quan đến tài chính. Các học viên không chỉ học được những kiến thức tiếng Trung chuyên sâu mà còn cảm thấy tự tin hơn trong công việc, giao tiếp hiệu quả với đối tác Trung Quốc và đọc hiểu các tài liệu tài chính một cách dễ dàng. Thầy Nguyễn Minh Vũ với phương pháp giảng dạy tận tâm và thực tế đã giúp học viên vượt qua mọi khó khăn, mở rộng cơ hội nghề nghiệp và phát triển trong môi trường quốc tế.
Nhà sáng lập Master Edu là Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – Ông chủ của Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân Hà Nội
CHINEMASTER EDU – CHINESE MASTER EDU – TIẾNG TRUNG MASTER EDU THẦY VŨ
TIẾNG TRUNG ĐỈNH CAO MASTER EDU CHINEMASTER – TIẾNG TRUNG CHINESE MASTER EDUCATION
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ 6 quyển phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ 9 quyển phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 1 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 2 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 3 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 4 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 5 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 6 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 7 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 8 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 9 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 1 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 2 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 3 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 4 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 5 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 6 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 7 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 8 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 9 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSKK sơ cấp là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSKK trung cấp là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSKK cao cấp là Nguyễn Minh Vũ
Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân uy tín tại Hà Nội
Hotline ChineMaster Edu Chinese Master Edu Thầy Vũ 090 468 4983
ChineMaster Cơ sở 1: Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội (Ngã Tư Sở – Royal City)
ChineMaster Cơ sở 4: Ngõ 17 Khương Hạ Phường Khương Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội
ChineMaster Cơ sở 5: Số 349 Vũ Tông Phan, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 6: Số 72A Nguyễn Trãi, Phường Thượng Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 7: Số 168 Nguyễn Xiển Phường Hạ Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 8: Ngõ 250 Nguyễn Xiển Phường Hạ Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 9: Ngõ 80 Lê Trọng Tấn, Phường Khương Mai, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
