Thứ Ba, Tháng 6 2, 2026

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education - MASTEREDU
Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
Hotline liên hệ Thầy Vũ 090 468 4983

Trang chủ Tài liệu học tiếng Trung Ebook tiếng Trung Thầy Vũ Từ vựng tiếng Trung tiếng Anh Kế toán chuyên ngành

Từ vựng tiếng Trung tiếng Anh Kế toán chuyên ngành

Cuốn sách "Từ vựng tiếng Trung – Tiếng Anh Kế toán chuyên ngành" do Tác giả Nguyễn Minh Vũ sáng tác, là một tài liệu học tập vô cùng quý giá dành cho những ai đang theo học hoặc làm việc trong lĩnh vực kế toán và muốn nâng cao khả năng giao tiếp và sử dụng từ vựng chuyên ngành tiếng Trung và tiếng Anh.

0
320
Từ vựng tiếng Trung tiếng Anh Kế toán chuyên ngành Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Từ vựng tiếng Trung tiếng Anh Kế toán chuyên ngành Tác giả Nguyễn Minh Vũ
5/5 - (5 bình chọn)

Từ vựng tiếng Trung tiếng Anh Kế toán chuyên ngành Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Giới thiệu cuốn sách ebook “Từ vựng tiếng Trung – Tiếng Anh Kế toán chuyên ngành”

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tác phẩm Từ vựng tiếng Trung tiếng Anh Kế toán chuyên ngành

Cuốn sách “Từ vựng tiếng Trung – Tiếng Anh Kế toán chuyên ngành” do Tác giả Nguyễn Minh Vũ sáng tác, là một tài liệu học tập vô cùng quý giá dành cho những ai đang theo học hoặc làm việc trong lĩnh vực kế toán và muốn nâng cao khả năng giao tiếp và sử dụng từ vựng chuyên ngành tiếng Trung và tiếng Anh.

Mục đích và đối tượng sử dụng sách ebook Từ vựng tiếng Trung tiếng Anh Kế toán chuyên ngành

Cuốn sách này được thiết kế đặc biệt dành cho các học viên, nhân viên kế toán, kiểm toán, cũng như các bạn sinh viên đang theo học ngành kế toán, kiểm toán, tài chính, ngân hàng hoặc các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực tài chính kế toán. Sách cung cấp một bộ từ vựng tiếng Trung và tiếng Anh đầy đủ và chi tiết, giúp người học dễ dàng tra cứu và áp dụng vào công việc hằng ngày.

Nội dung cuốn sách Từ vựng tiếng Trung tiếng Anh Kế toán chuyên ngành

Cuốn ebook được chia thành nhiều phần, mỗi phần tập trung vào một chủ đề hoặc kỹ năng chuyên môn trong lĩnh vực kế toán, bao gồm các thuật ngữ phổ biến như:

Kế toán tài chính: Các thuật ngữ cơ bản liên quan đến báo cáo tài chính, kế toán tài sản, nợ phải trả, vốn chủ sở hữu, và các khoản chi phí, thu nhập.
Kế toán quản trị: Các thuật ngữ sử dụng trong phân tích chi phí, lập kế hoạch ngân sách, và các quyết định tài chính trong quản lý doanh nghiệp.
Kế toán thuế và kiểm toán: Các thuật ngữ liên quan đến thuế, báo cáo thuế, kiểm toán và các quy định pháp lý trong ngành.
Kế toán quốc tế: Các từ vựng liên quan đến các chuẩn mực kế toán quốc tế (IFRS), kế toán quốc tế và các vấn đề liên quan đến giao dịch tài chính xuyên biên giới.

Mỗi mục từ vựng đều được giải thích chi tiết bằng cả ba ngôn ngữ: tiếng Trung, tiếng Anh và tiếng Việt, giúp người học không chỉ hiểu rõ bản chất của từ vựng mà còn biết cách sử dụng chúng trong các tình huống thực tế.

Lợi ích của cuốn sách Từ vựng tiếng Trung tiếng Anh Kế toán chuyên ngành

Tiện lợi và dễ dàng tra cứu: Cuốn sách được thiết kế dưới dạng ebook, cho phép bạn dễ dàng tìm kiếm từ vựng trong bất kỳ tình huống nào, từ việc học ở nhà cho đến trong công việc hàng ngày.
Phát triển từ vựng chuyên ngành: Việc nắm vững từ vựng tiếng Trung và tiếng Anh chuyên ngành kế toán sẽ giúp bạn tự tin giao tiếp và xử lý các tình huống liên quan đến tài chính kế toán trong môi trường quốc tế.
Hỗ trợ học tiếng Trung hiệu quả: Cuốn sách giúp bạn làm quen với các thuật ngữ tiếng Trung, giúp bạn dễ dàng giao tiếp với các đối tác Trung Quốc trong các dự án liên quan đến kế toán, kiểm toán, và tài chính.
Tăng khả năng đọc hiểu và dịch thuật: Việc học song song các từ vựng tiếng Trung và tiếng Anh sẽ giúp bạn nâng cao kỹ năng đọc hiểu và dịch thuật trong lĩnh vực kế toán.

Vì sao nên chọn cuốn sách Từ vựng tiếng Trung tiếng Anh Kế toán chuyên ngành?

Tác giả Nguyễn Minh Vũ là một chuyên gia trong lĩnh vực giáo dục tiếng Trung, nổi tiếng với các bộ giáo trình độc quyền và phương pháp giảng dạy hiệu quả. Cuốn sách “Từ vựng tiếng Trung – Tiếng Anh Kế toán chuyên ngành” mang đến cho người học một nguồn tài liệu quý giá, giúp họ không chỉ học tiếng Trung mà còn nâng cao khả năng chuyên môn trong ngành kế toán.

Ngoài ra, cuốn sách còn giúp người học tiếp cận với những thuật ngữ hiện đại, đáp ứng nhu cầu công việc trong môi trường quốc tế và xu hướng hội nhập toàn cầu.

“Từ vựng tiếng Trung – Tiếng Anh Kế toán chuyên ngành” là cuốn sách không thể thiếu đối với bất kỳ ai đang làm việc hoặc học tập trong lĩnh vực kế toán và tài chính, đặc biệt là những ai có mong muốn nâng cao khả năng tiếng Trung và tiếng Anh chuyên ngành. Với sự biên soạn chi tiết, dễ hiểu và khả năng áp dụng vào thực tiễn công việc, cuốn sách này sẽ là người bạn đồng hành đáng tin cậy trên con đường phát triển nghề nghiệp của bạn.

Hãy sở hữu ngay cuốn ebook Từ vựng tiếng Trung tiếng Anh Kế toán chuyên ngành để nâng cao kiến thức và kỹ năng chuyên môn trong lĩnh vực kế toán ngay hôm nay!

Cách thức sử dụng cuốn sách Từ vựng tiếng Trung tiếng Anh Kế toán chuyên ngành

Để tận dụng tối đa giá trị của cuốn sách “Từ vựng tiếng Trung – Tiếng Anh Kế toán chuyên ngành”, người học có thể áp dụng một số phương pháp học tập hiệu quả:

Học theo chủ đề: Mỗi phần của cuốn sách được chia theo từng chủ đề chuyên ngành cụ thể. Bạn có thể bắt đầu học từ những chủ đề cơ bản nhất như kế toán tài chính, sau đó dần dần tiến đến các chủ đề nâng cao như kế toán quốc tế và thuế. Phương pháp này giúp bạn hiểu rõ từng phần một và không bị quá tải thông tin.

Luyện tập giao tiếp thực tế: Sau khi nắm vững từ vựng, bạn nên thực hành giao tiếp bằng cách áp dụng các thuật ngữ vào các tình huống thực tế trong công việc. Ví dụ, khi làm báo cáo tài chính, bạn có thể sử dụng các từ vựng từ cuốn sách để diễn đạt rõ ràng và chính xác các khái niệm trong báo cáo.

Học song song với tiếng Anh và tiếng Trung: Một trong những điểm mạnh của cuốn sách là việc cung cấp từ vựng cùng lúc bằng cả tiếng Anh và tiếng Trung. Đây là cơ hội để bạn học song song cả hai ngôn ngữ, giúp cải thiện khả năng làm việc trong môi trường quốc tế hoặc với các đối tác từ Trung Quốc.

Tạo từ vựng cá nhân: Trong quá trình học, bạn có thể ghi chép lại những từ vựng mà bạn cảm thấy khó nhớ hoặc chưa sử dụng nhiều trong công việc. Việc này giúp củng cố kiến thức và tạo dựng một bộ từ vựng cá nhân, có thể dùng lại trong tương lai.

Sử dụng sách kết hợp với các tài liệu học khác: Bạn có thể kết hợp cuốn sách này với các tài liệu học tiếng Trung khác của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ để có cái nhìn tổng thể hơn về các kiến thức và kỹ năng liên quan đến tiếng Trung.

Cuốn sách “Từ vựng tiếng Trung – Tiếng Anh Kế toán chuyên ngành” đã nhận được nhiều phản hồi tích cực từ người học. Những ai đã sử dụng cuốn sách đều đánh giá cao về tính thực dụng và cách tổ chức nội dung rõ ràng, dễ hiểu. Học viên cho rằng cuốn sách không chỉ giúp họ học tiếng Trung một cách bài bản mà còn giúp họ nắm vững các thuật ngữ chuyên ngành trong công việc kế toán. Đặc biệt, việc sử dụng song song tiếng Trung và tiếng Anh khiến quá trình học trở nên thú vị và dễ dàng hơn, đồng thời hỗ trợ các học viên trong việc giao tiếp và làm việc với đối tác quốc tế.

“Từ vựng tiếng Trung – Tiếng Anh Kế toán chuyên ngành” của tác giả Nguyễn Minh Vũ là một tài liệu học tập cần thiết cho những ai mong muốn làm việc trong ngành kế toán với đối tác Trung Quốc hoặc các công ty quốc tế. Với việc áp dụng các phương pháp học hiệu quả và thực hành từ vựng trong môi trường thực tế, cuốn sách chắc chắn sẽ giúp bạn cải thiện khả năng giao tiếp, nâng cao chuyên môn và tự tin hơn trong công việc.

Hãy bắt đầu học ngay hôm nay và khám phá một thế giới mới của ngôn ngữ chuyên ngành kế toán, từ đó phát triển sự nghiệp của bạn trong lĩnh vực tài chính quốc tế!

Tổng hợp Từ vựng tiếng Trung tiếng Anh Kế toán chuyên ngành

STTTừ vựng tiếng Trung tiếng Anh Kế toán chuyên ngành – Phiên âm – Tiếng Việt
1会计 (kuàijì) – Accounting – Kế toán
2财务 (cáiwù) – Finance – Tài chính
3资产 (zīchǎn) – Assets – Tài sản
4负债 (fùzhài) – Liabilities – Nợ phải trả
5股东权益 (gǔdōng quányì) – Shareholders’ Equity – Vốn chủ sở hữu
6收入 (shōurù) – Revenue – Doanh thu
7支出 (zhīchū) – Expenditure – Chi phí
8利润 (lìrùn) – Profit – Lợi nhuận
9亏损 (kuīsǔn) – Loss – Thua lỗ
10成本 (chéngběn) – Cost – Chi phí
11会计报表 (kuàijì bàobiǎo) – Financial Statement – Báo cáo tài chính
12资产负债表 (zīchǎn fùzhài biǎo) – Balance Sheet – Bảng cân đối kế toán
13利润表 (lìrùn biǎo) – Income Statement – Báo cáo kết quả kinh doanh
14现金流量表 (xiànjīn liúliàng biǎo) – Cash Flow Statement – Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
15固定资产 (gùdìng zīchǎn) – Fixed Assets – Tài sản cố định
16流动资产 (liúdòng zīchǎn) – Current Assets – Tài sản ngắn hạn
17长期负债 (chángqī fùzhài) – Long-term Liabilities – Nợ dài hạn
18流动负债 (liúdòng fùzhài) – Current Liabilities – Nợ ngắn hạn
19应收账款 (yìngshōu zhàngkuǎn) – Accounts Receivable – Các khoản phải thu
20应付账款 (yìngfù zhàngkuǎn) – Accounts Payable – Các khoản phải trả
21折旧 (zhéjiù) – Depreciation – Khấu hao
22摊销 (tānxiāo) – Amortization – Phân bổ (chi phí)
23税务 (shuìwù) – Taxation – Thuế vụ
24税率 (shuìlǜ) – Tax Rate – Thuế suất
25审计 (shěnjì) – Audit – Kiểm toán
26账目 (zhàngmù) – Accounts – Sổ sách kế toán
27总账 (zǒngzhàng) – General Ledger – Sổ cái
28明细账 (míngxì zhàng) – Subsidiary Ledger – Sổ chi tiết
29预算 (yùsuàn) – Budget – Dự toán
30预付款 (yùfù kuǎn) – Advance Payment – Tiền tạm ứng
31现金 (xiànjīn) – Cash – Tiền mặt
32存货 (cúnhuò) – Inventory – Hàng tồn kho
33库存 (kùcún) – Stock – Tồn kho
34账龄分析 (zhànglíng fēnxī) – Aging Analysis – Phân tích tuổi nợ
35凭证 (píngzhèng) – Voucher – Chứng từ
36借方 (jièfāng) – Debit – Bên Nợ
37贷方 (dàifāng) – Credit – Bên Có
38现金折扣 (xiànjīn zhékòu) – Cash Discount – Chiết khấu tiền mặt
39坏账 (huàizhàng) – Bad Debt – Nợ khó đòi
40应计费用 (yīngjì fèiyòng) – Accrued Expense – Chi phí phải trả
41递延费用 (dìyán fèiyòng) – Deferred Expense – Chi phí trả trước
42税前利润 (shuìqián lìrùn) – Pre-tax Profit – Lợi nhuận trước thuế
43净利润 (jìng lìrùn) – Net Profit – Lợi nhuận ròng
44流动比率 (liúdòng bǐlǜ) – Current Ratio – Tỷ lệ thanh toán hiện hành
45快速比率 (kuàisù bǐlǜ) – Quick Ratio – Tỷ lệ thanh toán nhanh
46权益资本 (quányì zīběn) – Equity Capital – Vốn chủ sở hữu
47流动资本 (liúdòng zīběn) – Working Capital – Vốn lưu động
48财务杠杆 (cáiwù gànggǎn) – Financial Leverage – Đòn bẩy tài chính
49资产周转率 (zīchǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Asset Turnover Ratio – Tỷ suất quay vòng tài sản
50应付税款 (yìngfù shuìkuǎn) – Taxes Payable – Thuế phải nộp
51成本核算 (chéngběn hésuàn) – Cost Accounting – Kế toán chi phí
52结算 (jiésuàn) – Settlement – Thanh toán
53利润分配 (lìrùn fēnpèi) – Profit Distribution – Phân phối lợi nhuận
54营业收入 (yíngyè shōurù) – Operating Revenue – Doanh thu hoạt động
55营业费用 (yíngyè fèiyòng) – Operating Expenses – Chi phí hoạt động
56管理费用 (guǎnlǐ fèiyòng) – Administrative Expenses – Chi phí quản lý
57财务费用 (cáiwù fèiyòng) – Financial Expenses – Chi phí tài chính
58营业外收入 (yíngyè wài shōurù) – Non-operating Income – Thu nhập ngoài hoạt động kinh doanh
59营业外支出 (yíngyè wài zhīchū) – Non-operating Expenses – Chi phí ngoài hoạt động kinh doanh
60增值税 (zēngzhí shuì) – Value-added Tax (VAT) – Thuế giá trị gia tăng
61所得税 (suǒdé shuì) – Income Tax – Thuế thu nhập
62税务申报 (shuìwù shēnbào) – Tax Declaration – Khai báo thuế
63纳税义务 (nàshuì yìwù) – Tax Obligation – Nghĩa vụ thuế
64增值税发票 (zēngzhí shuì fāpiào) – VAT Invoice – Hóa đơn VAT
65汇率 (huìlǜ) – Exchange Rate – Tỷ giá hối đoái
66汇兑损益 (huìduì sǔnyì) – Exchange Gain or Loss – Lãi/lỗ chênh lệch tỷ giá
67外币账户 (wàibì zhànghù) – Foreign Currency Account – Tài khoản ngoại tệ
68折旧率 (zhéjiù lǜ) – Depreciation Rate – Tỷ lệ khấu hao
69资本支出 (zīběn zhīchū) – Capital Expenditure – Chi phí vốn
70流动资金 (liúdòng zījīn) – Liquid Funds – Quỹ lưu động
71资本公积金 (zīběn gōngjījīn) – Capital Surplus – Thặng dư vốn
72盈余公积 (yíngyú gōngjī) – Surplus Reserve – Quỹ dự trữ
73长期投资 (chángqī tóuzī) – Long-term Investment – Đầu tư dài hạn
74短期投资 (duǎnqī tóuzī) – Short-term Investment – Đầu tư ngắn hạn
75合并财务报表 (hébìng cáiwù bàobiǎo) – Consolidated Financial Statements – Báo cáo tài chính hợp nhất
76内审 (nèishěn) – Internal Audit – Kiểm toán nội bộ
77外审 (wàishěn) – External Audit – Kiểm toán độc lập
78审计报告 (shěnjì bàogào) – Audit Report – Báo cáo kiểm toán
79会计政策 (kuàijì zhèngcè) – Accounting Policy – Chính sách kế toán
80会计准则 (kuàijì zhǔnzé) – Accounting Standards – Chuẩn mực kế toán
81风险管理 (fēngxiǎn guǎnlǐ) – Risk Management – Quản lý rủi ro
82财务预测 (cáiwù yùcè) – Financial Forecast – Dự báo tài chính
83流动负债比率 (liúdòng fùzhài bǐlǜ) – Current Liabilities Ratio – Tỷ lệ nợ ngắn hạn
84权益乘数 (quányì chéngshù) – Equity Multiplier – Hệ số vốn chủ sở hữu
85股利 (gǔlì) – Dividend – Cổ tức
86普通股 (pǔtōng gǔ) – Common Stock – Cổ phiếu thường
87优先股 (yōuxiān gǔ) – Preferred Stock – Cổ phiếu ưu đãi
88会计估计 (kuàijì gūjì) – Accounting Estimate – Ước tính kế toán
89递延所得税 (dìyán suǒdé shuì) – Deferred Income Tax – Thuế thu nhập hoãn lại
90减值准备 (jiǎnzhí zhǔnbèi) – Impairment Provision – Dự phòng giảm giá
91资金周转 (zījīn zhōuzhuǎn) – Capital Turnover – Vòng quay vốn
92营业周期 (yíngyè zhōuqī) – Operating Cycle – Chu kỳ kinh doanh
93净资产 (jìng zīchǎn) – Net Assets – Tài sản thuần
94银行对账单 (yínháng duìzhàng dān) – Bank Statement – Sao kê ngân hàng
95财务报表分析 (cáiwù bàobiǎo fēnxī) – Financial Statement Analysis – Phân tích báo cáo tài chính
96可变成本 (kěbiàn chéngběn) – Variable Cost – Chi phí biến đổi
97固定成本 (gùdìng chéngběn) – Fixed Cost – Chi phí cố định
98直接成本 (zhíjiē chéngběn) – Direct Cost – Chi phí trực tiếp
99间接成本 (jiànjiē chéngběn) – Indirect Cost – Chi phí gián tiếp
100责任会计 (zérèn kuàijì) – Responsibility Accounting – Kế toán trách nhiệm
101成本分摊 (chéngběn fēntān) – Cost Allocation – Phân bổ chi phí
102资本利得 (zīběn lìdé) – Capital Gain – Lợi nhuận vốn
103资本损失 (zīběn sǔnshī) – Capital Loss – Tổn thất vốn
104盈亏平衡点 (yíngkuī pínghéng diǎn) – Break-even Point – Điểm hòa vốn
105税务筹划 (shuìwù chóuhuà) – Tax Planning – Lập kế hoạch thuế
106税务稽查 (shuìwù jīchá) – Tax Audit – Kiểm tra thuế
107应计收入 (yīngjì shōurù) – Accrued Revenue – Doanh thu dồn tích
108营业额 (yíngyè’é) – Turnover – Doanh thu thuần
109损益表 (sǔnyì biǎo) – Income Statement – Báo cáo kết quả kinh doanh
110财务比率 (cáiwù bǐlǜ) – Financial Ratio – Tỷ lệ tài chính
111杠杆比率 (gànggǎn bǐlǜ) – Leverage Ratio – Tỷ lệ đòn bẩy
112存货周转率 (cúnhuò zhōuzhuǎn lǜ) – Inventory Turnover Ratio – Vòng quay hàng tồn kho
113现金周转率 (xiànjīn zhōuzhuǎn lǜ) – Cash Turnover Ratio – Vòng quay tiền mặt
114应付账款周转率 (yīngfù zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Accounts Payable Turnover – Vòng quay khoản phải trả
115应收账款周转期 (yīngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn qī) – Receivables Collection Period – Kỳ thu hồi nợ
116权益回报率 (quányì huíbào lǜ) – Return on Equity (ROE) – Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
117资产回报率 (zīchǎn huíbào lǜ) – Return on Assets (ROA) – Tỷ suất sinh lời trên tài sản
118资本结构 (zīběn jiégòu) – Capital Structure – Cơ cấu vốn
119权益负债比率 (quányì fùzhài bǐlǜ) – Equity-to-Debt Ratio – Tỷ lệ vốn chủ sở hữu trên nợ
120所有者权益 (suǒyǒu zhě quányì) – Owner’s Equity – Vốn chủ sở hữu
121净资产收益率 (jìng zīchǎn shōuyì lǜ) – Return on Net Assets (RONA) – Tỷ suất sinh lời trên tài sản thuần
122债务利息保障倍数 (zhàiwù lìxí bǎozhàng bèishù) – Interest Coverage Ratio – Hệ số đảm bảo lãi vay
123净营运资本 (jìng yíngyùn zīběn) – Net Working Capital – Vốn lưu động ròng
124会计年度 (kuàijì niándù) – Fiscal Year – Năm tài chính
125应收账款坏账准备 (yīngshōu zhàngkuǎn huàizhàng zhǔnbèi) – Allowance for Doubtful Accounts – Dự phòng phải thu khó đòi
126坏账核销 (huàizhàng héxiāo) – Bad Debt Write-off – Xóa sổ nợ xấu
127财务报表附注 (cáiwù bàobiǎo fùzhù) – Financial Statement Notes – Thuyết minh báo cáo tài chính
128流动资产比率 (liúdòng zīchǎn bǐlǜ) – Current Asset Ratio – Tỷ lệ tài sản ngắn hạn
129保值条款 (bǎozhí tiáokuǎn) – Hedging Clause – Điều khoản phòng ngừa rủi ro
130资本重组 (zīběn chóngzǔ) – Capital Restructuring – Tái cấu trúc vốn
131清算价值 (qīngsuàn jiàzhí) – Liquidation Value – Giá trị thanh lý
132收益递延 (shōuyì dìyán) – Deferred Revenue – Doanh thu dồn tích
133营运资本管理 (yíngyùn zīběn guǎnlǐ) – Working Capital Management – Quản lý vốn lưu động
134财务业绩 (cáiwù yèjī) – Financial Performance – Hiệu quả tài chính
135合并报表 (hébìng bàobiǎo) – Consolidated Report – Báo cáo hợp nhất
136股东权益 (gǔdōng quányì) – Shareholders’ Equity – Quyền lợi cổ đông
137现金持有量 (xiànjīn chíyǒu liàng) – Cash Holding – Lượng tiền mặt nắm giữ
138流动比率 (liúdòng bǐlǜ) – Liquidity Ratio – Tỷ lệ thanh khoản
139速动比率 (sùdòng bǐlǜ) – Quick Ratio – Tỷ lệ thanh toán nhanh
140杠杆收购 (gànggǎn shōugòu) – Leveraged Buyout (LBO) – Mua lại sử dụng đòn bẩy
141财务透明度 (cáiwù tòumíngdù) – Financial Transparency – Tính minh bạch tài chính
142融资租赁 (róngzī zūlìn) – Financial Leasing – Thuê tài chính
143操作风险 (cāozuò fēngxiǎn) – Operational Risk – Rủi ro vận hành
144法律责任 (fǎlǜ zérèn) – Legal Liability – Trách nhiệm pháp lý
145资本成本 (zīběn chéngběn) – Cost of Capital – Chi phí vốn
146市盈率 (shìyíng lǜ) – Price-to-Earnings Ratio (P/E Ratio) – Tỷ số giá trên thu nhập
147权益工具 (quányì gōngjù) – Equity Instruments – Công cụ vốn chủ sở hữu
148资金管理 (zījīn guǎnlǐ) – Fund Management – Quản lý quỹ
149损益分摊 (sǔnyì fēntān) – Profit and Loss Allocation – Phân bổ lãi lỗ
150可供出售金融资产 (kě gōng chūshòu jīnróng zīchǎn) – Available-for-sale Financial Assets – Tài sản tài chính sẵn sàng để bán
151财务风险 (cáiwù fēngxiǎn) – Financial Risk – Rủi ro tài chính
152存货跌价准备 (cúnhuò diējià zhǔnbèi) – Inventory Write-down – Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
153所得税费用 (suǒdé shuì fèiyòng) – Income Tax Expense – Chi phí thuế thu nhập
154资产处置 (zīchǎn chǔzhì) – Asset Disposal – Thanh lý tài sản
155收益率 (shōuyì lǜ) – Rate of Return – Tỷ suất lợi nhuận
156投资收益 (tóuzī shōuyì) – Investment Income – Thu nhập đầu tư
157资本公积 (zīběn gōngjī) – Capital Reserve – Quỹ vốn
158税收减免 (shuìshōu jiǎnmiǎn) – Tax Relief – Miễn giảm thuế
159应付股利 (yīngfù gǔlì) – Dividends Payable – Cổ tức phải trả
160会计处理 (kuàijì chǔlǐ) – Accounting Treatment – Xử lý kế toán
161分期付款 (fēnqī fùkuǎn) – Installment Payment – Thanh toán theo kỳ
162利润留存 (lìrùn liúcún) – Retained Earnings – Lợi nhuận giữ lại
163租赁协议 (zūlìn xiéyì) – Lease Agreement – Hợp đồng thuê
164财务灵活性 (cáiwù línghuó xìng) – Financial Flexibility – Tính linh hoạt tài chính
165资本预算 (zīběn yùsuàn) – Capital Budgeting – Dự toán vốn
166资产减值 (zīchǎn jiǎnzhí) – Asset Impairment – Giảm giá trị tài sản
167债务清偿能力 (zhàiwù qīngcháng nénglì) – Debt Servicing Capacity – Khả năng thanh toán nợ
168关联交易 (guānlián jiāoyì) – Related Party Transaction – Giao dịch bên liên quan
169流动性风险 (liúdòng xìng fēngxiǎn) – Liquidity Risk – Rủi ro thanh khoản
170现金管理 (xiànjīn guǎnlǐ) – Cash Management – Quản lý tiền mặt
171财务审计 (cáiwù shěnjì) – Financial Audit – Kiểm toán tài chính
172合约资产 (héyuē zīchǎn) – Contract Asset – Tài sản theo hợp đồng
173实际成本 (shíjì chéngběn) – Actual Cost – Chi phí thực tế
174应付职工薪酬 (yīngfù zhígōng xīnchóu) – Employee Compensation Payable – Lương nhân viên phải trả
175内部审计 (nèibù shěnjì) – Internal Audit – Kiểm toán nội bộ
176外部审计 (wàibù shěnjì) – External Audit – Kiểm toán bên ngoài
177票据贴现 (piàojù tiēxiàn) – Bill Discounting – Chiết khấu hối phiếu
178应付账款周转率 (yīngfù zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Accounts Payable Turnover Ratio – Vòng quay khoản phải trả
179税收政策 (shuìshōu zhèngcè) – Tax Policy – Chính sách thuế
180短期负债 (duǎnqī fùzhài) – Short-term Liabilities – Nợ ngắn hạn
181流动负债 (liúdòng fùzhài) – Current Liabilities – Nợ phải trả ngắn hạn
182销售成本 (xiāoshòu chéngběn) – Cost of Goods Sold (COGS) – Giá vốn hàng bán
183融资渠道 (róngzī qúdào) – Financing Channel – Kênh tài trợ
184资产总额 (zīchǎn zǒng’é) – Total Assets – Tổng tài sản
185分红政策 (fēnhóng zhèngcè) – Dividend Policy – Chính sách cổ tức
186资产重估 (zīchǎn chónggū) – Asset Revaluation – Định giá lại tài sản
187利润总额 (lìrùn zǒng’é) – Total Profit – Tổng lợi nhuận
188现金流量 (xiànjīn liúliàng) – Cash Flow – Dòng tiền
189财务比率 (cáiwù bǐlǜ) – Financial Ratios – Tỷ số tài chính
190股权融资 (gǔquán róngzī) – Equity Financing – Huy động vốn cổ phần
191债务融资 (zhàiwù róngzī) – Debt Financing – Huy động vốn vay
192税后利润 (shuìhòu lìrùn) – Net Profit After Tax – Lợi nhuận sau thuế
193资本回报率 (zīběn huíbào lǜ) – Return on Capital (ROC) – Tỷ suất sinh lợi trên vốn
194应收账款周转率 (yīngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Accounts Receivable Turnover Ratio – Vòng quay khoản phải thu
195投资回报率 (tóuzī huíbào lǜ) – Return on Investment (ROI) – Tỷ suất hoàn vốn đầu tư
196资产净值 (zīchǎn jìngzhí) – Net Asset Value (NAV) – Giá trị tài sản ròng
197资本充足率 (zīběn chōngzú lǜ) – Capital Adequacy Ratio – Tỷ lệ an toàn vốn
198资本化成本 (zīběnhuà chéngběn) – Capitalized Cost – Chi phí vốn hóa
199费用分摊 (fèiyòng fēntān) – Expense Allocation – Phân bổ chi phí
200保本点 (bǎoběn diǎn) – Break-even Point – Điểm hòa vốn
201应税所得 (yīngshuì suǒdé) – Taxable Income – Thu nhập chịu thuế
202净现值 (jìng xiànzhí) – Net Present Value (NPV) – Giá trị hiện tại thuần
203贷款利息 (dàikuǎn lìxī) – Loan Interest – Lãi vay
204支付能力 (zhīfù nénglì) – Payment Capacity – Khả năng thanh toán
205销售收入 (xiāoshòu shōurù) – Sales Revenue – Doanh thu bán hàng
206公允价值 (gōngyǔn jiàzhí) – Fair Value – Giá trị hợp lý
207内部控制 (nèibù kòngzhì) – Internal Control – Kiểm soát nội bộ
208股本回报率 (gǔběn huíbào lǜ) – Return on Equity (ROE) – Tỷ suất sinh lời trên vốn chủ sở hữu
209净利润率 (jìng lìrùn lǜ) – Net Profit Margin – Biên lợi nhuận ròng
210流动资金 (liúdòng zījīn) – Working Capital – Vốn lưu động
211利息费用 (lìxī fèiyòng) – Interest Expense – Chi phí lãi vay
212股东贷款 (gǔdōng dàikuǎn) – Shareholder Loan – Khoản vay cổ đông
213资本收益 (zīběn shōuyì) – Capital Gain – Lợi nhuận vốn
214应收账款 (yīngshōu zhàngkuǎn) – Accounts Receivable – Khoản phải thu
215应付账款 (yīngfù zhàngkuǎn) – Accounts Payable – Khoản phải trả
216无形资产 (wúxíng zīchǎn) – Intangible Assets – Tài sản vô hình
217流动资产 (liúdòng zīchǎn) – Current Assets – Tài sản lưu động
218长期债务 (chángqī zhàiwù) – Long-term Debt – Nợ dài hạn
219营业利润 (yíngyè lìrùn) – Operating Profit – Lợi nhuận kinh doanh
220税前利润 (shuì qián lìrùn) – Pre-tax Profit – Lợi nhuận trước thuế
221净资产 (jìng zīchǎn) – Net Assets – Tài sản ròng
222融资成本 (róngzī chéngběn) – Cost of Financing – Chi phí tài trợ
223财务分析 (cáiwù fēnxī) – Financial Analysis – Phân tích tài chính
224资产负债率 (zīchǎn fùzhài lǜ) – Debt-to-Asset Ratio – Tỷ lệ nợ trên tài sản
225现金比率 (xiànjīn bǐlǜ) – Cash Ratio – Tỷ lệ tiền mặt
226短期负债比率 (duǎnqī fùzhài bǐlǜ) – Short-term Debt Ratio – Tỷ lệ nợ ngắn hạn
227长期资本 (chángqī zīběn) – Long-term Capital – Vốn dài hạn
228成本分析 (chéngběn fēnxī) – Cost Analysis – Phân tích chi phí
229利润表 (lìrùn biǎo) – Profit and Loss Statement – Báo cáo lãi lỗ
230会计估计 (kuàijì gūjì) – Accounting Estimate – Dự toán kế toán
231汇率风险 (huìlǜ fēngxiǎn) – Exchange Rate Risk – Rủi ro tỷ giá
232投资组合 (tóuzī zǔhé) – Investment Portfolio – Danh mục đầu tư
233无形资产摊销 (wúxíng zīchǎn tānxiāo) – Amortization of Intangible Assets – Khấu hao tài sản vô hình
234偿债能力 (chángzhài nénglì) – Debt Repayment Ability – Khả năng thanh toán nợ
235货币资金 (huòbì zījīn) – Monetary Funds – Quỹ tiền tệ
236期末余额 (qīmò yú’é) – Ending Balance – Số dư cuối kỳ
237预算控制 (yùsuàn kòngzhì) – Budget Control – Kiểm soát ngân sách
238盈利能力 (yínglì nénglì) – Profitability – Khả năng sinh lời
239财务报表 (cáiwù bàobiǎo) – Financial Statements – Báo cáo tài chính
240债务重组 (zhàiwù zhòngzǔ) – Debt Restructuring – Tái cấu trúc nợ
241销售费用 (xiāoshòu fèiyòng) – Selling Expenses – Chi phí bán hàng
242财务状况 (cáiwù zhuàngkuàng) – Financial Position – Tình hình tài chính
243财务预算 (cáiwù yùsuàn) – Financial Budget – Ngân sách tài chính
244折旧费用 (zhéjiù fèiyòng) – Depreciation Expense – Chi phí khấu hao
245账面价值 (zhàngmiàn jiàzhí) – Book Value – Giá trị sổ sách
246应收账款管理 (yīngshōu zhàngkuǎn guǎnlǐ) – Accounts Receivable Management – Quản lý khoản phải thu
247应付账款管理 (yīngfù zhàngkuǎn guǎnlǐ) – Accounts Payable Management – Quản lý khoản phải trả
248资产负债表日 (zīchǎn fùzhài biǎo rì) – Balance Sheet Date – Ngày báo cáo tài chính
249财务指标 (cáiwù zhǐbiāo) – Financial Indicators – Chỉ tiêu tài chính
250流动比率 (liúdòng bǐlǜ) – Current Ratio – Tỷ lệ thanh khoản
251应付账款周转率 (yīngfù zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Accounts Payable Turnover Ratio – Tỷ lệ vòng quay khoản phải trả
252债务资本比率 (zhàiwù zīběn bǐlǜ) – Debt to Equity Ratio – Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu
253无形资产摊销期 (wúxíng zīchǎn tānxiāo qī) – Amortization Period of Intangible Assets – Thời gian khấu hao tài sản vô hình
254税后净利润 (shuì hòu jìng lìrùn) – Net Profit After Tax – Lợi nhuận ròng sau thuế
255税务筹划 (shuìwù chóuhuà) – Tax Planning – Kế hoạch thuế
256财务自由 (cáiwù zìyóu) – Financial Freedom – Tự do tài chính
257企业财务 (qǐyè cáiwù) – Corporate Finance – Tài chính doanh nghiệp
258资本公积 (zīběn gōngjī) – Capital Reserve – Dự trữ vốn
259财务管理 (cáiwù guǎnlǐ) – Financial Management – Quản lý tài chính
260资本市场 (zīběn shìchǎng) – Capital Market – Thị trường vốn
261应收账款清理 (yīngshōu zhàngkuǎn qīnglǐ) – Accounts Receivable Clearance – Thanh lý khoản phải thu
262股东权益 (gǔdōng quányì) – Shareholder’s Equity – Vốn chủ sở hữu
263营业外收支 (yíngyè wài shōu zhī) – Non-operating Income and Expenses – Thu nhập và chi phí ngoài hoạt động
264企业所得税 (qǐyè suǒdé shuì) – Corporate Income Tax – Thuế thu nhập doanh nghiệp
265现金流 (xiànjīn liú) – Cash Flow – Lưu chuyển tiền tệ
266资金筹集 (zījīn chóují) – Capital Raising – Huy động vốn
267利润分配表 (lìrùn fēnpèi biǎo) – Profit Distribution Table – Bảng phân phối lợi nhuận
268营业成本 (yíngyè chéngběn) – Operating Costs – Chi phí hoạt động
269资产折旧 (zīchǎn zhéjiù) – Asset Depreciation – Khấu hao tài sản
270利润来源 (lìrùn láiyuán) – Sources of Profit – Nguồn lợi nhuận
271营业收入 (yíngyè shōurù) – Operating Income – Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
272货币风险 (huòbì fēngxiǎn) – Currency Risk – Rủi ro tiền tệ
273国际会计准则 (guójì kuàijì zhǔnzé) – International Accounting Standards (IAS) – Chuẩn mực kế toán quốc tế
274收入确认 (shōurù quèrèn) – Revenue Recognition – Công nhận doanh thu
275预提费用 (yùtí fèiyòng) – Accrued Expenses – Chi phí phải trả
276资本回报率 (zīběn huíbào lǜ) – Return on Capital – Lợi suất vốn
277净现值 (jìng xiànzhí) – Net Present Value (NPV) – Giá trị hiện tại ròng
278成本控制 (chéngběn kòngzhì) – Cost Control – Kiểm soát chi phí
279财务预算管理 (cáiwù yùsuàn guǎnlǐ) – Financial Budget Management – Quản lý ngân sách tài chính
280财务状况表 (cáiwù zhuàngkuàng biǎo) – Financial Position Statement – Báo cáo tình hình tài chính
281固定资产折旧 (gùdìng zīchǎn zhéjiù) – Depreciation of Fixed Assets – Khấu hao tài sản cố định
282盈余公积 (yíngyú gōngjī) – Surplus Reserve – Quỹ dự phòng lợi nhuận
283清算 (qīngsuàn) – Liquidation – Thanh lý
284账面亏损 (zhàngmiàn kuīsǔn) – Book Loss – Lỗ trên sổ sách
285财务透明 (cáiwù tòumíng) – Financial Transparency – Minh bạch tài chính
286无偿收入 (wúcháng shōurù) – Gratuitous Income – Thu nhập không có nghĩa vụ trả
287固定成本 (gùdìng chéngběn) – Fixed Costs – Chi phí cố định
288变动成本 (biàndòng chéngběn) – Variable Costs – Chi phí biến động
289资本支出 (zīběn zhīchū) – Capital Expenditure – Chi tiêu vốn
290财务合规 (cáiwù héguī) – Financial Compliance – Tuân thủ tài chính
291应计费用 (yìngjì fèiyòng) – Accrued Expenses – Chi phí phải ghi nhận
292营业利润率 (yíngyè lìrùn lǜ) – Operating Profit Margin – Biên lợi nhuận kinh doanh
293债务违约 (zhàiwù wéiyuē) – Debt Default – Vi phạm nghĩa vụ nợ
294资本结构比率 (zīběn jiégòu bǐlǜ) – Capital Structure Ratio – Tỷ lệ cơ cấu vốn
295年度审计 (niándù shěnjì) – Annual Audit – Kiểm toán hàng năm
296固定资产管理 (gùdìng zīchǎn guǎnlǐ) – Fixed Asset Management – Quản lý tài sản cố định
297银行存款 (yínháng cúnkuǎn) – Bank Deposit – Tiền gửi ngân hàng
298公司合并 (gōngsī hébìng) – Company Merger – Sáp nhập công ty
299资本收益 (zīběn shōuyì) – Capital Gains – Lợi nhuận vốn
300年终财务报告 (niánzhōng cáiwù bàogào) – Year-end Financial Report – Báo cáo tài chính cuối năm
301会计年度 (kuàijì nián dù) – Fiscal Year – Năm tài chính
302会计系统 (kuàijì xìtǒng) – Accounting System – Hệ thống kế toán
303收入成本 (shōurù chéngběn) – Revenue Cost – Chi phí doanh thu
304利润表 (lìrùn biǎo) – Income Statement – Báo cáo lợi nhuận
305账务处理 (zhàngwù chǔlǐ) – Accounting Treatment – Xử lý kế toán
306预付款项 (yùfù kuǎnxiàng) – Prepaid Expenses – Chi phí trả trước
307滞纳金 (zhìnà jīn) – Late Fee – Phí trễ hạn
308资金管理 (zījīn guǎnlǐ) – Capital Management – Quản lý vốn
309固定资产清单 (gùdìng zīchǎn qīngdān) – Fixed Asset Register – Sổ tài sản cố định
310会计凭证 (kuàijì píngzhèng) – Accounting Voucher – Chứng từ kế toán
311资产评估 (zīchǎn pínggū) – Asset Evaluation – Đánh giá tài sản
312债务管理 (zhàiwù guǎnlǐ) – Debt Management – Quản lý nợ
313财务报告分析 (cáiwù bàogào fēnxī) – Financial Report Analysis – Phân tích báo cáo tài chính
314现金等价物 (xiànjīn děngjià wù) – Cash Equivalents – Tương đương tiền mặt
315税收合规 (shuìshōu héguī) – Tax Compliance – Tuân thủ thuế
316收入确认原则 (shōurù quèrèn yuánzé) – Revenue Recognition Principle – Nguyên tắc công nhận doanh thu
317账目清单 (zhàngmù qīngdān) – Account List – Danh sách tài khoản
318利润率 (lìrùn lǜ) – Profit Margin – Biên lợi nhuận
319税务审计 (shuìwù shěnjì) – Tax Audit – Kiểm toán thuế
320分期付款 (fēnqī fùkuǎn) – Installment Payment – Thanh toán trả góp
321风险控制 (fēngxiǎn kòngzhì) – Risk Control – Kiểm soát rủi ro
322坏账准备 (huài zhàng zhǔnbèi) – Bad Debt Provision – Dự phòng nợ xấu
323账务调整 (zhàngwù tiáozhěng) – Account Adjustment – Điều chỉnh tài khoản
324退税 (tuì shuì) – Tax Refund – Hoàn thuế
325账务合并 (zhàngwù hébìng) – Account Consolidation – Hợp nhất tài khoản
326合并报表 (hébìng bàobiǎo) – Consolidated Financial Statements – Báo cáo tài chính hợp nhất
327资本投资 (zīběn tóuzī) – Capital Investment – Đầu tư vốn
328资金流动性 (zījīn liúdòngxìng) – Liquidity of Capital – Tính thanh khoản của vốn
329税务规划 (shuìwù guīhuà) – Tax Planning – Lập kế hoạch thuế
330利息收入 (lìxī shōurù) – Interest Income – Thu nhập từ lãi suất
331非流动资产 (fēi liúdòng zīchǎn) – Non-current Assets – Tài sản dài hạn
332应付账款管理 (yìngfù zhàngkuǎn guǎnlǐ) – Accounts Payable Management – Quản lý khoản phải trả
333资本支出预算 (zīběn zhīchū yùsuàn) – Capital Expenditure Budget – Ngân sách chi tiêu vốn
334收入来源 (shōurù láiyuán) – Sources of Income – Nguồn thu nhập
335成本利润 (chéngběn lìrùn) – Cost Profit – Lợi nhuận từ chi phí
336税务策略 (shuìwù cèlüè) – Tax Strategy – Chiến lược thuế
337固定资产增值 (gùdìng zīchǎn zēngzhí) – Appreciation of Fixed Assets – Tăng giá trị tài sản cố định
338存货管理 (cúnhuò guǎnlǐ) – Inventory Management – Quản lý hàng tồn kho
339资金调度 (zījīn diàodù) – Fund Allocation – Phân bổ quỹ
340负债管理 (fùzhài guǎnlǐ) – Debt Management – Quản lý nợ
341总资产 (zǒng zīchǎn) – Total Assets – Tổng tài sản
342银行对账单 (yínháng duìzhàng dān) – Bank Statement – Bản sao kê ngân hàng
343财务比率分析 (cáiwù bǐlǜ fēnxī) – Financial Ratio Analysis – Phân tích tỷ lệ tài chính
344职工薪酬 (zhígōng xīnchóu) – Employee Compensation – Thù lao nhân viên
345纳税申报表 (nàshuì shēnbào biǎo) – Tax Return – Tờ khai thuế
346管理费用 (guǎnlǐ fèiyòng) – Management Expenses – Chi phí quản lý
347投资收益 (tóuzī shōuyì) – Investment Income – Thu nhập từ đầu tư
348应付利息 (yìngfù lìxī) – Interest Payable – Lãi phải trả
349应收利息 (yīngshōu lìxī) – Interest Receivable – Lãi phải thu
350账龄分析 (zhànglíng fēnxī) – Ageing Analysis – Phân tích tuổi nợ
351风险评估 (fēngxiǎn pínggū) – Risk Assessment – Đánh giá rủi ro
352支付能力 (zhīfù nénglì) – Payment Ability – Khả năng thanh toán
353财政政策 (cáizhèng zhèngcè) – Fiscal Policy – Chính sách tài khóa
354审计准则 (shěnjì zhǔnzé) – Auditing Standards – Tiêu chuẩn kiểm toán
355企业收入 (qǐyè shōurù) – Business Revenue – Doanh thu doanh nghiệp
356盈余分配 (yíngyú fēnpèi) – Surplus Distribution – Phân phối thặng dư
357合同管理 (hé​tóng guǎnlǐ) – Contract Management – Quản lý hợp đồng
358资本流动 (zīběn liúdòng) – Capital Flow – Dòng vốn
359账务管理 (zhàngwù guǎnlǐ) – Account Management – Quản lý tài khoản
360毛利率 (máolì lǜ) – Gross Profit Margin – Biên lợi nhuận gộp
361净利率 (jìnglì lǜ) – Net Profit Margin – Biên lợi nhuận ròng
362预算执行 (yùsuàn zhíxíng) – Budget Execution – Thực hiện ngân sách
363资本化支出 (zīběn huà zhīchū) – Capitalized Expenditure – Chi phí được vốn hóa
364财务预警 (cáiwù yùjǐng) – Financial Alert – Cảnh báo tài chính
365财务周期 (cáiwù zhōuqī) – Financial Cycle – Chu kỳ tài chính
366融资计划 (róngzī jìhuà) – Financing Plan – Kế hoạch huy động vốn
367损益表 (sǔn yì biǎo) – Profit and Loss Statement – Báo cáo lãi lỗ
368银行存款余额 (yínháng cúnkuǎn yú’é) – Bank Deposit Balance – Số dư tiền gửi ngân hàng
369账务调整表 (zhàngwù tiáozhěng biǎo) – Account Adjustment Sheet – Bảng điều chỉnh tài khoản
370应收账款周转率 (yīngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Accounts Receivable Turnover – Tỷ lệ vòng quay khoản phải thu
371应付账款周转率 (yìngfù zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Accounts Payable Turnover – Tỷ lệ vòng quay khoản phải trả
372账务审计 (zhàngwù shěnjì) – Account Auditing – Kiểm toán tài khoản
373利润转移 (lìrùn zhuǎnyí) – Profit Shifting – Chuyển nhượng lợi nhuận
374报销单 (bàoxiāo dān) – Expense Reimbursement Form – Phiếu hoàn trả chi phí
375预算超支 (yùsuàn chāozhī) – Budget Overrun – Vượt ngân sách
376现金及现金等价物 (xiànjīn jí xiànjīn děngjià wù) – Cash and Cash Equivalents – Tiền mặt và các khoản tương đương tiền
377资产管理 (zīchǎn guǎnlǐ) – Asset Management – Quản lý tài sản
378利润模型 (lìrùn móxíng) – Profit Model – Mô hình lợi nhuận
379应计费用 (yìng jì fèiyòng) – Accrued Expenses – Chi phí phải trả
380应计收入 (yìng jì shōurù) – Accrued Revenue – Doanh thu phải thu
381非现金交易 (fēi xiànjīn jiāoyì) – Non-cash Transactions – Giao dịch không bằng tiền mặt
382支付账款 (zhīfù zhàngkuǎn) – Payables – Các khoản phải trả
383税后利润 (shuì hòu lìrùn) – After-tax Profit – Lợi nhuận sau thuế
384经营活动现金流 (jīngyíng huódòng xiànjīn liú) – Operating Cash Flow – Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
385市场价值 (shìchǎng jiàzhí) – Market Value – Giá trị thị trường
386投资回报率 (tóuzī huíbào lǜ) – Return on Investment (ROI) – Tỷ suất lợi nhuận đầu tư
387资产折旧 (zīchǎn zhéjiǔ) – Asset Depreciation – Khấu hao tài sản
388会计准则 (kuàijì zhǔnzé) – Accounting Standards – Tiêu chuẩn kế toán
389财务报告 (cáiwù bàogào) – Financial Report – Báo cáo tài chính
390资产折旧率 (zīchǎn zhéjiǔ lǜ) – Depreciation Rate – Tỷ lệ khấu hao tài sản
391有形资产 (yǒuxíng zīchǎn) – Tangible Assets – Tài sản hữu hình
392长期资产 (chángqī zīchǎn) – Long-term Assets – Tài sản dài hạn
393短期资产 (duǎnqī zīchǎn) – Short-term Assets – Tài sản ngắn hạn
394盈亏预测 (yíngkuī yùcè) – Profit and Loss Forecast – Dự báo lãi lỗ
395信用风险 (xìnyòng fēngxiǎn) – Credit Risk – Rủi ro tín dụng
396现金预算 (xiànjīn yùsuàn) – Cash Budget – Ngân sách tiền mặt
397企业合并 (qǐyè hébìng) – Business Merger – Sáp nhập doanh nghiệp
398企业重组 (qǐyè chóngzǔ) – Business Restructuring – Cơ cấu lại doanh nghiệp
399利润转移定价 (lìrùn zhuǎnyí dìngjià) – Profit Shifting Pricing – Định giá chuyển nhượng lợi nhuận
400会计报表 (kuàijì bàobiǎo) – Accounting Statements – Báo cáo kế toán
401会计年度 (kuàijì nián dù) – Accounting Year – Năm tài chính
402预算管理 (yùsuàn guǎnlǐ) – Budget Management – Quản lý ngân sách
403企业财务分析 (qǐyè cáiwù fēnxī) – Business Financial Analysis – Phân tích tài chính doanh nghiệp
404收入确认 (shōurù quèrèn) – Revenue Recognition – Xác nhận doanh thu
405会计科目 (kuàijì kēmù) – Accounting Categories – Các loại tài khoản kế toán
406损益表 (sǔn yì biǎo) – Income Statement – Báo cáo thu nhập
407资本化 (zīběn huà) – Capitalization – Vốn hóa
408流动比率 (liúdòng bǐlǜ) – Current Ratio – Tỷ lệ thanh toán ngắn hạn
409利润增长 (lìrùn zēngzhǎng) – Profit Growth – Tăng trưởng lợi nhuận
410非流动资产 (fēi liúdòng zīchǎn) – Non-current Assets – Tài sản không lưu động
411应收账款周转率 (yīng shōu zhàng kuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Accounts Receivable Turnover Ratio – Tỷ lệ vòng quay khoản phải thu
412应付账款周转率 (yīng fù zhàng kuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Accounts Payable Turnover Ratio – Tỷ lệ vòng quay khoản phải trả
413资本支出 (zīběn zhīchū) – Capital Expenditures – Chi phí vốn
414负债比率 (fùzhài bǐlǜ) – Debt Ratio – Tỷ lệ nợ
415财务健康 (cáiwù jiànkāng) – Financial Health – Sức khỏe tài chính
416会计期间 (kuàijì qījiān) – Accounting Period – Kỳ kế toán
417财务状况表 (cáiwù zhuàngkuàng biǎo) – Financial Position Statement – Bảng cân đối tài chính
418成本费用 (chéngběn fèiyòng) – Cost Expenses – Chi phí sản xuất
419财务指标 (cáiwù zhǐbiāo) – Financial Indicator – Chỉ số tài chính
420资金来源 (zījīn láiyuán) – Source of Funds – Nguồn vốn
421会计人员 (kuàijì rényuán) – Accountant – Nhân viên kế toán
422现金支付 (xiànjīn zhīfù) – Cash Payment – Thanh toán bằng tiền mặt
423银行对账单 (yínháng duìzhàng dān) – Bank Statement – Bảng sao kê ngân hàng
424资产管理计划 (zīchǎn guǎnlǐ jìhuà) – Asset Management Plan – Kế hoạch quản lý tài sản
425财务分析报告 (cáiwù fēnxī bàogào) – Financial Analysis Report – Báo cáo phân tích tài chính
426资产增值 (zīchǎn zēngzhí) – Asset Appreciation – Tăng giá trị tài sản
427现金存款 (xiànjīn cúnkuǎn) – Cash Deposit – Tiền gửi ngân hàng
428会计制度 (kuàijì zhìdù) – Accounting System – Hệ thống kế toán
429财务审计标准 (cáiwù shěnjì biāozhǔn) – Financial Audit Standards – Tiêu chuẩn kiểm toán tài chính
430公司财务 (gōngsī cáiwù) – Corporate Finance – Tài chính doanh nghiệp
431经济效益 (jīngjì xiàoyì) – Economic Benefit – Hiệu quả kinh tế
432负债结构 (fùzhài jiégòu) – Debt Structure – Cơ cấu nợ
433利润率 (lìrùn lǜ) – Profit Margin – Tỷ suất lợi nhuận
434营运资金 (yíngyùn zījīn) – Working Capital – Vốn lưu động
435应付税款 (yīngfù shuìkuǎn) – Taxes Payable – Thuế phải nộp
436资本回报率 (zīběn huíbào lǜ) – Return on Capital – Tỷ suất lợi nhuận trên vốn
437债务融资 (zhàiwù róngzī) – Debt Financing – Tài trợ bằng nợ
438股权融资 (gǔquán róngzī) – Equity Financing – Tài trợ bằng vốn cổ phần
439投资回报 (tóuzī huíbào) – Investment Return – Lợi nhuận đầu tư
440变动成本 (biàndòng chéngběn) – Variable Cost – Chi phí biến đổi
441边际利润 (biānjì lìrùn) – Marginal Profit – Lợi nhuận biên
442应付票据 (yīngfù piàojù) – Notes Payable – Thương phiếu phải trả
443未分配利润 (wèi fēnpèi lìrùn) – Retained Earnings – Lợi nhuận giữ lại
444财务重组 (cáiwù chóngzǔ) – Financial Restructuring – Tái cấu trúc tài chính
445资本支出预算 (zīběn zhīchū yùsuàn) – Capital Expenditure Budget – Ngân sách chi phí vốn
446财务绩效 (cáiwù jìxiào) – Financial Performance – Hiệu quả tài chính
447净现值 (jìng xiàn zhí) – Net Present Value (NPV) – Giá trị hiện tại thuần
448资本储备 (zīběn chǔbèi) – Capital Reserve – Quỹ dự trữ vốn
449应付票据贴现 (yīngfù piàojù tiēxiàn) – Discounted Notes Payable – Chiết khấu thương phiếu phải trả
450财务预测分析 (cáiwù yùcè fēnxī) – Financial Forecast Analysis – Phân tích dự báo tài chính
451投资决策 (tóuzī juécè) – Investment Decision – Quyết định đầu tư
452资金调度 (zījīn diàodù) – Fund Allocation – Điều phối nguồn vốn
453成本核算 (chéngběn hésuàn) – Cost Accounting – Hạch toán chi phí
454财务控制系统 (cáiwù kòngzhì xìtǒng) – Financial Control System – Hệ thống kiểm soát tài chính
455投资收益率 (tóuzī shōuyì lǜ) – Return on Investment (ROI) – Tỷ suất lợi nhuận đầu tư
456应收账款周转天数 (yīng shōu zhàng kuǎn zhōuzhuǎn tiānshù) – Days Sales Outstanding (DSO) – Số ngày thu hồi khoản phải thu
457长期股权投资 (chángqī gǔquán tóuzī) – Long-term Equity Investment – Đầu tư cổ phần dài hạn
458公司治理 (gōngsī zhìlǐ) – Corporate Governance – Quản trị công ty
459财务比率 (cáiwù bǐlǜ) – Financial Ratios – Các tỷ số tài chính
460业绩评估 (yèjì pínggū) – Performance Evaluation – Đánh giá hiệu quả
461会计信息系统 (kuàijì xìnxī xìtǒng) – Accounting Information System – Hệ thống thông tin kế toán
462年度财务报告 (niándù cáiwù bàogào) – Annual Financial Report – Báo cáo tài chính hàng năm
463财务管理原则 (cáiwù guǎnlǐ yuánzé) – Financial Management Principles – Nguyên tắc quản lý tài chính
464股东权益 (gǔdōng quányì) – Shareholder’s Equity – Vốn chủ sở hữu
465审计风险 (shěnjì fēngxiǎn) – Audit Risk – Rủi ro kiểm toán
466财务自由度 (cáiwù zìyóu dù) – Financial Flexibility – Khả năng linh hoạt tài chính
467信用分析 (xìnyòng fēnxī) – Credit Analysis – Phân tích tín dụng
468会计责任 (kuàijì zérèn) – Accounting Responsibility – Trách nhiệm kế toán
469资产流动性 (zīchǎn liúdòng xìng) – Asset Liquidity – Tính thanh khoản của tài sản
470内控体系 (nèi kòng tǐxì) – Internal Control System – Hệ thống kiểm soát nội bộ
471投资回报周期 (tóuzī huíbào zhōuqī) – Investment Payback Period – Chu kỳ hoàn vốn đầu tư
472应付债券 (yīngfù zhàiquàn) – Bonds Payable – Trái phiếu phải trả
473现金折扣 (xiànjīn zhékòu) – Cash Discount – Chiết khấu thanh toán
474税收激励 (shuìshōu jīlì) – Tax Incentive – Ưu đãi thuế
475会计记录 (kuàijì jìlù) – Accounting Records – Hồ sơ kế toán
476利润表 (lìrùn biǎo) – Income Statement – Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
477成本效益分析 (chéngběn xiàoyì fēnxī) – Cost-Benefit Analysis – Phân tích chi phí – lợi ích
478现金流预测 (xiànjīn liú yùcè) – Cash Flow Forecasting – Dự báo dòng tiền
479盈余管理 (yíngyú guǎnlǐ) – Earnings Management – Quản lý lợi nhuận
480投资估值 (tóuzī gūzhí) – Investment Valuation – Định giá đầu tư
481会计师事务所 (kuàijì shī shìwù suǒ) – Accounting Firm – Công ty kế toán
482公司年报 (gōngsī niánbào) – Company Annual Report – Báo cáo thường niên của công ty
483资产负债表日 (zīchǎn fùzhài biǎo rì) – Balance Sheet Date – Ngày lập bảng cân đối kế toán
484财务数据分析 (cáiwù shùjù fēnxī) – Financial Data Analysis – Phân tích dữ liệu tài chính
485固定资产清理 (gùdìng zīchǎn qīnglǐ) – Fixed Asset Disposal – Thanh lý tài sản cố định
486企业并购 (qǐyè bìnggòu) – Mergers and Acquisitions (M&A) – Mua bán và sáp nhập doanh nghiệp
487信用证 (xìnyòng zhèng) – Letter of Credit (L/C) – Thư tín dụng
488应收账款周转率 (yīng shōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Accounts Receivable Turnover Ratio – Vòng quay khoản phải thu
489成本结构 (chéngběn jiégòu) – Cost Structure – Cơ cấu chi phí
490年度股东大会 (niándù gǔdōng dàhuì) – Annual General Meeting (AGM) – Đại hội cổ đông thường niên
491会计差错 (kuàijì chācuò) – Accounting Errors – Sai sót kế toán
492存货盘点 (cúnhuò pándiǎn) – Inventory Count – Kiểm kê hàng tồn kho
493营业成本 (yíngyè chéngběn) – Operating Costs – Chi phí kinh doanh
494财务尽职调查 (cáiwù jìnzhí diàochá) – Financial Due Diligence – Thẩm định tài chính
495股利支付率 (gǔlì zhīfù lǜ) – Dividend Payout Ratio – Tỷ lệ chi trả cổ tức
496预算编制 (yùsuàn biānzhì) – Budget Preparation – Lập ngân sách
497内部控制制度 (nèibù kòngzhì zhìdù) – Internal Control System – Hệ thống kiểm soát nội bộ
498负债权益比 (fùzhài quányì bǐ) – Debt-to-Equity Ratio – Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu
499折旧年限 (zhéjiù niánxiàn) – Depreciation Period – Thời gian khấu hao
500资产评估 (zīchǎn pínggū) – Asset Valuation – Định giá tài sản
501库存商品 (kùcún shāngpǐn) – Inventory Goods – Hàng tồn kho
502会计假设 (kuàijì jiǎshè) – Accounting Assumptions – Giả định kế toán
503资产重组 (zīchǎn chóngzǔ) – Asset Restructuring – Tái cơ cấu tài sản
504应付职工薪酬 (yīngfù zhígōng xīnchóu) – Employee Compensation Payable – Lương phải trả nhân viên
505资本积累 (zīběn jīlěi) – Capital Accumulation – Tích lũy vốn
506财务分析师 (cáiwù fēnxī shī) – Financial Analyst – Nhà phân tích tài chính
507股利再投资 (gǔlì zàitóuzī) – Dividend Reinvestment – Tái đầu tư cổ tức
508财务合规 (cáiwù hégé) – Financial Compliance – Tuân thủ tài chính
509资本保全 (zīběn bǎoquán) – Capital Preservation – Bảo toàn vốn
510税后利润 (shuìhòu lìrùn) – After-tax Profit – Lợi nhuận sau thuế
511资产转换率 (zīchǎn zhuǎnhuàn lǜ) – Asset Turnover Ratio – Tỷ lệ quay vòng tài sản
512应收票据 (yīngshōu piàojù) – Notes Receivable – Thương phiếu phải thu
513销售成本 (xiāoshòu chéngběn) – Cost of Sales – Giá vốn hàng bán
514应付债务 (yīngfù zhàiwù) – Liabilities Payable – Nợ phải trả
515现金流动性 (xiànjīn liúdòng xìng) – Cash Liquidity – Khả năng thanh khoản tiền mặt
516会计估计 (kuàijì gūjì) – Accounting Estimates – Ước tính kế toán
517资产负债率 (zīchǎn fùzhài lǜ) – Asset-Liability Ratio – Tỷ lệ nợ trên tài sản
518企业年检 (qǐyè niánjiǎn) – Annual Business Inspection – Kiểm tra doanh nghiệp hàng năm
519营业税 (yíngyè shuì) – Business Tax – Thuế kinh doanh
520资本支出 (zīběn zhīchū) – Capital Expenditure (CAPEX) – Chi phí vốn
521会计利润 (kuàijì lìrùn) – Accounting Profit – Lợi nhuận kế toán
522资产周转率 (zīchǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Asset Turnover Ratio – Vòng quay tài sản
523总资产收益率 (zǒng zīchǎn shōuyì lǜ) – Return on Total Assets – Tỷ suất sinh lời trên tổng tài sản
524可变成本 (kě biàn chéngběn) – Variable Costs – Chi phí biến đổi
525税收筹划 (shuìshōu chóuhuà) – Tax Optimization – Tối ưu hóa thuế
526资产报表 (zīchǎn bàobiǎo) – Asset Statement – Báo cáo tài sản
527账面净值 (zhàngmiàn jìngzhí) – Book Value – Giá trị sổ sách
528税务代理 (shuìwù dàilǐ) – Tax Agent – Đại lý thuế
529流动资产周转率 (liúdòng zīchǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Current Asset Turnover Ratio – Vòng quay tài sản ngắn hạn
530财务可行性 (cáiwù kěxíng xìng) – Financial Feasibility – Tính khả thi tài chính
531期末调整 (qīmò tiáozhěng) – Year-end Adjustment – Điều chỉnh cuối năm
532现金短缺 (xiànjīn duǎnquē) – Cash Shortage – Thiếu hụt tiền mặt
533附属公司 (fùshǔ gōngsī) – Subsidiary Company – Công ty con
534经营活动现金流量 (jīngyíng huódòng xiànjīn liúliàng) – Cash Flow from Operating Activities – Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
535筹资活动 (chóuzī huódòng) – Financing Activities – Hoạt động tài trợ
536可比性原则 (kě bǐ xìng yuánzé) – Comparability Principle – Nguyên tắc có thể so sánh
537累积折旧 (lěijī zhéjiù) – Accumulated Depreciation – Khấu hao lũy kế
538股息收益率 (gǔxī shōuyì lǜ) – Dividend Yield – Tỷ suất cổ tức
539现金等价物 (xiànjīn děngjià wù) – Cash Equivalents – Các khoản tương đương tiền mặt
540账簿记录 (zhàngbù jìlù) – Ledger Record – Ghi chép sổ cái
541预算编制 (yùsuàn biānzhì) – Budgeting – Lập ngân sách
542权益资本 (quányì zīběn) – Equity Capital – Vốn cổ phần
543融资租赁 (róngzī zūlìn) – Financial Lease – Thuê tài chính
544盈余公积 (yíngyú gōngjī) – Surplus Reserve – Quỹ dự trữ thặng dư
545递延税款 (dìyán shuìkuǎn) – Deferred Tax – Thuế thu nhập hoãn lại
546信用评级 (xìnyòng píngjí) – Credit Rating – Xếp hạng tín dụng
547资产证券化 (zīchǎn zhèngquànhuà) – Asset Securitization – Chứng khoán hóa tài sản
548支付能力 (zhīfù nénglì) – Solvency – Khả năng thanh toán
549流动比率 (liúdòng bǐlǜ) – Current Ratio – Tỷ số thanh khoản hiện hành
550速动比率 (sùdòng bǐlǜ) – Quick Ratio (Acid-Test Ratio) – Tỷ số thanh khoản nhanh
551负债权益比 (fùzhài quányì bǐ) – Debt-to-Equity Ratio – Tỷ số nợ trên vốn chủ sở hữu
552会计审计 (kuàijì shěnjì) – Accounting Audit – Kiểm toán kế toán
553财务稳定性 (cáiwù wěndìng xìng) – Financial Stability – Tính ổn định tài chính
554债务重组 (zhàiwù chóngzǔ) – Debt Restructuring – Tái cơ cấu nợ
555短期投资 (duǎnqī tóuzī) – Short-term Investments – Đầu tư ngắn hạn
556营业外收入 (yíngyè wài shōurù) – Non-operating Income – Thu nhập ngoài hoạt động
557坏账准备 (huàizhàng zhǔnbèi) – Allowance for Bad Debts – Dự phòng nợ xấu
558资本收益 (zīběn shōuyì) – Capital Gain – Lợi tức vốn
559无形资产摊销 (wúxíng zīchǎn tānxiāo) – Amortization of Intangible Assets – Phân bổ tài sản vô hình
560资产剥离 (zīchǎn bōlí) – Asset Divestiture – Thoái vốn tài sản
561库存盘点 (kùcún pándiǎn) – Inventory Count – Kiểm kê hàng tồn kho
562成本中心 (chéngběn zhōngxīn) – Cost Center – Trung tâm chi phí
563实收资本 (shíshōu zīběn) – Paid-in Capital – Vốn góp thực tế
564未实现利润 (wèi shíxiàn lìrùn) – Unrealized Profit – Lợi nhuận chưa thực hiện
565流动资产周转率 (liúdòng zīchǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Current Asset Turnover – Vòng quay tài sản ngắn hạn
566经营利润 (jīngyíng lìrùn) – Operating Profit – Lợi nhuận hoạt động
567应收账款周转率 (yīngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Accounts Receivable Turnover – Vòng quay các khoản phải thu
568总负债 (zǒng fùzhài) – Total Liabilities – Tổng nợ phải trả
569每股净资产 (měi gǔ jìng zīchǎn) – Net Asset per Share – Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu
570会计科目 (kuàijì kēmù) – Accounting Subject – Tài khoản kế toán
571股东大会 (gǔdōng dàhuì) – Shareholders’ Meeting – Đại hội cổ đông
572现金周转期 (xiànjīn zhōuzhuǎn qī) – Cash Conversion Cycle – Chu kỳ chuyển đổi tiền mặt
573交叉检查 (jiāochā jiǎnchá) – Cross Check – Kiểm tra chéo
574股本回购 (gǔběn huígòu) – Share Repurchase – Mua lại cổ phần
575税负转嫁 (shuìfù zhuǎnjià) – Tax Shifting – Chuyển thuế
576资产净额 (zīchǎn jìng’é) – Net Assets – Tài sản thuần
577股东分红 (gǔdōng fēnhóng) – Shareholder Dividend – Cổ tức cổ đông
578抵押贷款 (dǐyā dàikuǎn) – Mortgage Loan – Khoản vay thế chấp
579会计软件 (kuàijì ruǎnjiàn) – Accounting Software – Phần mềm kế toán
580短期偿债能力 (duǎnqī chángzhài nénglì) – Short-term Solvency – Khả năng thanh toán ngắn hạn
581资产利用率 (zīchǎn lìyòng lǜ) – Asset Utilization Ratio – Tỷ lệ sử dụng tài sản
582利息支出 (lìxí zhīchū) – Interest Expense – Chi phí lãi vay
583银行透支 (yínháng tòuzhī) – Bank Overdraft – Thấu chi ngân hàng
584期末调整 (qīmò tiáozhěng) – Year-end Adjustment – Điều chỉnh cuối kỳ
585损益结转 (sǔnyì jiézhuǎn) – Profit and Loss Transfer – Kết chuyển lãi lỗ
586租赁资产 (zūlìn zīchǎn) – Leased Assets – Tài sản thuê
587资本租赁 (zīběn zūlìn) – Capital Lease – Thuê tài chính
588负债管理 (fùzhài guǎnlǐ) – Liability Management – Quản lý nợ
589自由现金流 (zìyóu xiànjīn liú) – Free Cash Flow – Dòng tiền tự do
590商誉减值 (shāngyù jiǎnzhí) – Goodwill Impairment – Suy giảm giá trị lợi thế thương mại
591管理会计 (guǎnlǐ kuàijì) – Management Accounting – Kế toán quản trị
592财务状况 (cáiwù zhuàngkuàng) – Financial Condition – Tình hình tài chính
593流动资产管理 (liúdòng zīchǎn guǎnlǐ) – Current Asset Management – Quản lý tài sản lưu động
594股息率 (gǔxī lǜ) – Dividend Yield – Tỷ suất cổ tức
595会计信息系统 (kuàijì xìnxī xìtǒng) – Accounting Information System (AIS) – Hệ thống thông tin kế toán
596盈利预测 (yínglì yùcè) – Profit Forecast – Dự báo lợi nhuận
597经营活动 (jīngyíng huódòng) – Operating Activities – Hoạt động kinh doanh
598折旧方法 (zhéjiù fāngfǎ) – Depreciation Method – Phương pháp khấu hao
599经营现金流 (jīngyíng xiànjīn liú) – Operating Cash Flow – Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
600综合收益 (zōnghé shōuyì) – Comprehensive Income – Thu nhập toàn diện
601非流动资产 (fēi liúdòng zīchǎn) – Non-current Assets – Tài sản cố định
602税务筹划 (shuìwù chóuhuà) – Tax Planning – Hoạch định thuế
603财务决策 (cáiwù juécè) – Financial Decision-making – Quyết định tài chính
604资产负债表分析 (zīchǎn fùzhài biǎo fēnxī) – Balance Sheet Analysis – Phân tích bảng cân đối kế toán
605税前利润率 (shuìqián lìrùn lǜ) – Pre-tax Profit Margin – Tỷ suất lợi nhuận trước thuế
606不良债务 (bùliáng zhàiwù) – Bad Debts – Nợ xấu
607金融工具 (jīnróng gōngjù) – Financial Instruments – Công cụ tài chính
608资金流动性 (zījīn liúdòngxìng) – Liquidity – Tính thanh khoản
609盈余分配 (yíngyú fēnpèi) – Earnings Distribution – Phân phối lợi nhuận
610经营利润 (jīngyíng lìrùn) – Operating Profit – Lợi nhuận kinh doanh
611会计核算 (kuàijì hésuàn) – Accounting Computation – Tính toán kế toán
612营运资本 (yíngyùn zīběn) – Working Capital – Vốn lưu động
613会计报表 (kuàijì bàobiǎo) – Financial Statements – Báo cáo tài chính
614资产周转率 (zīchǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Asset Turnover Ratio – Tỷ lệ vòng quay tài sản
615经营性现金流 (jīngyíng xìng xiànjīn liú) – Operating Cash Flow – Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
616报销 (bàoxiāo) – Reimbursement – Hoàn trả chi phí
617会计分录 (kuàijì fēnlù) – Accounting Entry – Bút toán kế toán
618资本预算 (zīběn yùsuàn) – Capital Budget – Ngân sách vốn
619合并会计 (hébìng kuàijì) – Consolidation Accounting – Kế toán hợp nhất
620营业利润率 (yíngyè lìrùn lǜ) – Operating Profit Margin – Biên lợi nhuận hoạt động
621利润表 (lìrùn biǎo) – Income Statement – Báo cáo thu nhập
622资本运作 (zīběn yùnzuò) – Capital Operations – Hoạt động vốn
623财务健康 (cáiwù jiànkāng) – Financial Health – Tình hình tài chính lành mạnh
624资金成本 (zījīn chéngběn) – Cost of Capital – Chi phí vốn
625经营成本 (jīngyíng chéngběn) – Operating Cost – Chi phí hoạt động
626借款利息 (jièkuǎn lìxī) – Loan Interest – Lãi vay
627股息 (gǔxī) – Dividend – Cổ tức
628重分类 (chóng fēnlèi) – Reclassification – Phân loại lại
629债务重组 (zhàiwù chóngzǔ) – Debt Restructuring – Cơ cấu lại nợ
630审计意见 (shěnjì yìjiàn) – Audit Opinion – Ý kiến kiểm toán
631融资活动 (róngzī huódòng) – Financing Activities – Hoạt động tài trợ
632借款偿还 (jièkuǎn chánghuán) – Loan Repayment – Thanh toán vay mượn
633资金流动 (zījīn liúdòng) – Capital Flow – Dòng tiền vốn
634应收账款周转率 (yìngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Accounts Receivable Turnover Ratio – Tỷ lệ vòng quay các khoản phải thu
635税务合规 (shuìwù héguī) – Tax Compliance – Tuân thủ thuế
636股东分红 (gǔdōng fēnhóng) – Shareholder Dividend – Cổ tức cho cổ đông
637存货盘点 (cúnhuò pándiǎn) – Inventory Counting – Kiểm kê hàng tồn kho
638减值损失 (jiǎnzhí sǔnshī) – Impairment Loss – Mất mát do suy giảm giá trị
639应计费用 (yìngjì fèiyòng) – Accrued Expenses – Chi phí phải trả
640企业财务报告 (qǐyè cáiwù bàogào) – Corporate Financial Report – Báo cáo tài chính doanh nghiệp
641财务绩效 (cáiwù jìxiào) – Financial Performance – Hiệu suất tài chính
642结转利润 (jié zhuǎn lìrùn) – Carried Forward Profit – Lợi nhuận chuyển tiếp
643预算偏差 (yùsuàn piānchā) – Budget Variance – Sai lệch ngân sách
644报表分析 (bàobiǎo fēnxī) – Statement Analysis – Phân tích báo cáo
645经营收入 (jīngyíng shōurù) – Operating Income – Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
646应付工资 (yìngfù gōngzī) – Wages Payable – Tiền lương phải trả
647企业盈利 (qǐyè yínglì) – Corporate Profit – Lợi nhuận doanh nghiệp
648应计收入 (yìngjì shōurù) – Accrued Revenue – Doanh thu phải thu
649资金筹措 (zījīn chóucuò) – Fund Raising – Huy động vốn
650债务融资 (zhàiwù róngzī) – Debt Financing – Tài trợ qua nợ
651年度预算 (niándù yùsuàn) – Annual Budget – Ngân sách hàng năm
652利润增值 (lìrùn zēngzhí) – Profit Appreciation – Tăng trưởng lợi nhuận
653股东投资 (gǔdōng tóuzī) – Shareholder Investment – Đầu tư của cổ đông
654应付税款 (yìngfù shuìkuǎn) – Tax Payable – Thuế phải trả
655经济效益 (jīngjì xiàoyì) – Economic Benefit – Lợi ích kinh tế
656账务处理 (zhàngwù chǔlǐ) – Accounting Processing – Xử lý kế toán
657应收款项 (yìngshōu kuǎnxiàng) – Receivables – Các khoản phải thu
658固定资产折旧 (gùdìng zīchǎn zhédiū) – Depreciation of Fixed Assets – Khấu hao tài sản cố định
659长期投资 (chángqī tóuzī) – Long-term Investments – Đầu tư dài hạn
660银行贷款 (yínháng dàikuǎn) – Bank Loan – Khoản vay ngân hàng
661企业税负 (qǐyè shuìfù) – Corporate Tax Burden – Gánh nặng thuế doanh nghiệp
662总资产收益率 (zǒng zīchǎn shōuyì lǜ) – Return on Assets (ROA) – Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
663资本收益率 (zīběn shōuyì lǜ) – Return on Equity (ROE) – Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
664负债总额 (fùzhài zǒngé) – Total Liabilities – Tổng số nợ
665收入增长率 (shōurù zēngzhǎng lǜ) – Revenue Growth Rate – Tỷ lệ tăng trưởng doanh thu
666账务审计 (zhàngwù shěnjì) – Accounting Audit – Kiểm toán kế toán
667资本收益 (zīběn shōuyì) – Capital Gains – Lợi nhuận từ vốn
668财务报表 (cáiwù bàobiǎo) – Financial Statement – Báo cáo tài chính
669利润总额 (lìrùn zǒngé) – Total Profit – Tổng lợi nhuận
670资本结构 (zīběn jiégòu) – Capital Structure – Cấu trúc vốn
671分红政策 (fēnhóng zhèngcè) – Dividend Policy – Chính sách chia cổ tức
672财务计划 (cáiwù jìhuà) – Financial Planning – Kế hoạch tài chính
673现金流预测 (xiànjīn liú yùcè) – Cash Flow Forecast – Dự báo lưu chuyển tiền tệ
674账目核对 (zhàngmù héduì) – Account Reconciliation – Đối chiếu tài khoản
675资产折旧 (zīchǎn zhédiū) – Asset Depreciation – Khấu hao tài sản
676税后利润 (shuì hòu lìrùn) – Post-tax Profit – Lợi nhuận sau thuế
677损益表 (sǔnyì biǎo) – Profit and Loss Statement – Báo cáo lãi lỗ
678税务报表 (shuìwù bàobiǎo) – Tax Report – Báo cáo thuế
679税务申报 (shuìwù shēnbào) – Tax Filing – Khai báo thuế
680营业收入 (yíngyè shōurù) – Operating Revenue – Doanh thu từ hoạt động kinh doanh
681非营业收入 (fēi yíngyè shōurù) – Non-operating Revenue – Doanh thu không phải từ hoạt động kinh doanh
682营业成本 (yíngyè chéngběn) – Operating Costs – Chi phí hoạt động kinh doanh
683非营业成本 (fēi yíngyè chéngběn) – Non-operating Costs – Chi phí không phải từ hoạt động kinh doanh
684营业利润 (yíngyè lìrùn) – Operating Profit – Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh
685非营业利润 (fēi yíngyè lìrùn) – Non-operating Profit – Lợi nhuận không phải từ hoạt động kinh doanh
686应计制 (yīngjì zhì) – Accrual Basis – Phương pháp dồn tích
687现金制 (xiànjīn zhì) – Cash Basis – Phương pháp tiền mặt
688账务处理系统 (zhàngwù chǔlǐ xìtǒng) – Accounting Processing System – Hệ thống xử lý kế toán
689外币折算 (wàibì zhésuàn) – Foreign Currency Translation – Quy đổi ngoại tệ
690财务风险管理 (cáiwù fēngxiǎn guǎnlǐ) – Financial Risk Management – Quản lý rủi ro tài chính
691债务偿还能力 (zhàiwù chánghuán nénglì) – Debt Repayment Capacity – Khả năng trả nợ
692资本支出 (zīběn zhīchū) – Capital Expenditure – Chi phí đầu tư vốn
693运营成本 (yùnyíng chéngběn) – Operating Expenses – Chi phí vận hành
694公司治理 (gōngsī zhìlǐ) – Corporate Governance – Quản trị doanh nghiệp
695股东权益 (gǔdōng quányì) – Shareholders’ Equity – Vốn chủ sở hữu của cổ đông
696会计账簿 (kuàijì zhàngbù) – Accounting Ledger – Sổ sách kế toán
697应收账款 (yīngshōu zhàngkuǎn) – Accounts Receivable – Các khoản phải thu
698应付账款 (yīngfù zhàngkuǎn) – Accounts Payable – Các khoản phải trả
699坏账准备 (huàizhàng zhǔnbèi) – Bad Debt Provision – Dự phòng nợ xấu
700资本性支出 (zīběn xìng zhīchū) – Capital Expenditure – Chi phí vốn
701负债率 (fùzhài lǜ) – Debt Ratio – Tỷ lệ nợ
702资产回报率 (zīchǎn huíbào lǜ) – Return on Assets (ROA) – Tỷ lệ hoàn vốn tài sản
703经营活动现金流 (jīngyíng huódòng xiànjīn liú) – Cash Flow from Operating Activities – Lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động kinh doanh
704投资活动现金流 (tóuzī huódòng xiànjīn liú) – Cash Flow from Investing Activities – Lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động đầu tư
705融资活动现金流 (róngzī huódòng xiànjīn liú) – Cash Flow from Financing Activities – Lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động tài chính
706亏损 (kuīsǔn) – Loss – Lỗ
707利润分配 (lìrùn fēnpèi) – Profit Distribution – Phân chia lợi nhuận
708分录 (fēnlù) – Journal Entry – Bút toán
709股东权益变动表 (gǔdōng quányì biàndòng biǎo) – Statement of Changes in Equity – Báo cáo thay đổi vốn chủ sở hữu
710会计期末 (kuàijì qīmò) – Accounting Period End – Kết thúc kỳ kế toán
711会计核算 (kuàijì hésuàn) – Accounting Calculation – Tính toán kế toán
712企业合并 (qǐyè hébìng) – Business Combination – Sáp nhập doanh nghiệp
713账务调整 (zhàngwù tiáozhěng) – Accounting Adjustment – Điều chỉnh kế toán
714盈余公积 (yíngyú gōngjī) – Surplus Reserve – Dự trữ lợi nhuận
715负债清偿 (fùzhài qīngcháng) – Debt Settlement – Thanh toán nợ
716风险投资 (fēngxiǎn tóuzī) – Venture Capital – Đầu tư mạo hiểm
717资产重估 (zīchǎn zhònggū) – Asset Revaluation – Tái định giá tài sản
718资产流动性 (zīchǎn liúdòngxìng) – Asset Liquidity – Tính thanh khoản của tài sản
719经营风险 (jīngyíng fēngxiǎn) – Operating Risk – Rủi ro hoạt động
720财务计划 (cáiwù jìhuà) – Financial Plan – Kế hoạch tài chính
721预算 (yùsuàn) – Budget – Ngân sách
722预算差异 (yùsuàn chāyì) – Budget Variance – Sai lệch ngân sách
723资金筹措 (zījīn chóucuò) – Fundraising – Huy động vốn
724资金管理 (zījīn guǎnlǐ) – Fund Management – Quản lý vốn
725利润分配表 (lìrùn fēnpèi biǎo) – Profit Distribution Statement – Bảng phân phối lợi nhuận
726企业价值 (qǐyè jiàzhí) – Enterprise Value – Giá trị doanh nghiệp
727股票市场 (gǔpiào shìchǎng) – Stock Market – Thị trường chứng khoán
728资本运营 (zīběn yùnyíng) – Capital Operation – Hoạt động vốn
729资本增值 (zīběn zēngzhí) – Capital Appreciation – Tăng giá trị vốn
730短期借款 (duǎnqī jièkuǎn) – Short-term Loans – Vay ngắn hạn
731长期借款 (chángqī jièkuǎn) – Long-term Loans – Vay dài hạn
732信用担保 (xìnyòng dānbǎo) – Credit Guarantee – Bảo đảm tín dụng
733会计科目 (kuàijì kēmù) – Accounting Subject – Mục kế toán
734记账 (jìzhàng) – Bookkeeping – Ghi sổ kế toán
735收益质量 (shōuyì zhìliàng) – Earnings Quality – Chất lượng lợi nhuận
736现金流入 (xiànjīn liúrù) – Cash Inflow – Dòng tiền vào
737现金流出 (xiànjīn liúchū) – Cash Outflow – Dòng tiền ra
738实际收入 (shíjì shōurù) – Actual Income – Thu nhập thực tế
739未分配利润 (wèi fēnpèi lìrùn) – Unappropriated Profit – Lợi nhuận chưa phân phối
740资本回报率 (zīběn huíbào lǜ) – Return on Capital – Tỷ lệ hoàn vốn
741现金管理系统 (xiànjīn guǎnlǐ xìtǒng) – Cash Management System – Hệ thống quản lý tiền mặt
742资本公积金 (zīběn gōngjījīn) – Capital Reserve Fund – Quỹ dự trữ vốn
743分录 (fēnlù) – Journal Entry – Bút toán kế toán
744试算表 (shìsuàn biǎo) – Trial Balance – Bảng thử cân đối
745原始凭证 (yuánshǐ píngzhèng) – Original Voucher – Chứng từ gốc
746固定资产折旧 (gùdìng zīchǎn zhédiù) – Depreciation of Fixed Assets – Khấu hao tài sản cố định
747资本结构分析 (zīběn jiégòu fēnxī) – Capital Structure Analysis – Phân tích cơ cấu vốn
748跨期费用 (kuàqī fèiyòng) – Over-period Expense – Chi phí vượt kỳ hạn
749主营业务 (zhǔyíng yèwù) – Core Business – Hoạt động kinh doanh cốt lõi
750营业成本 (yíngyè chéngběn) – Operating Cost – Chi phí hoạt động kinh doanh
751外汇储备 (wàihuì chǔbèi) – Foreign Exchange Reserves – Dự trữ ngoại hối
752银行对账单 (yínháng duìzhàngdān) – Bank Statement – Bảng sao kê ngân hàng
753账务核对 (zhàngwù héduì) – Account Reconciliation – Hòa giải tài khoản
754资本投入 (zīběn tóurù) – Capital Investment – Đầu tư vốn
755股东权益 (gǔdōng quányì) – Shareholder’s Equity – Vốn chủ sở hữu của cổ đông
756预算差异 (yùsuàn chāyì) – Budget Variance – Chênh lệch ngân sách
757融资租赁 (róngzī zūlìn) – Financing Lease – Cho thuê tài chính
758债务重组 (zhàiwù chóngzǔ) – Debt Restructuring – Tái cấu trúc nợ
759预收账款 (yùshōu zhàngkuǎn) – Unearned Revenue – Doanh thu chưa thực hiện
760利润表 (lìrùn biǎo) – Income Statement – Báo cáo lãi lỗ
761业务收入 (yèwù shōurù) – Business Revenue – Doanh thu từ hoạt động kinh doanh
762货币资金 (huòbì zījīn) – Monetary Funds – Tiền tệ và các khoản tiền tương đương
763应付工资 (yīngfù gōngzī) – Wages Payable – Tiền lương phải trả
764支付利润 (zhīfù lìrùn) – Profit Distribution – Phân phối lợi nhuận
765资本增值 (zīběn zēngzhí) – Capital Appreciation – Tăng trưởng vốn
766减值准备 (jiǎnzhí zhǔnbèi) – Impairment Provision – Dự phòng giảm giá trị tài sản
767税收筹划 (shuìshōu chóuhuà) – Tax Planning – Kế hoạch thuế
768现金等价物 (xiànjīn děngjià wù) – Cash Equivalents – Các khoản tiền tương đương tiền
769会计年报 (kuàijì niánbào) – Annual Accounting Report – Báo cáo kế toán hàng năm
770现金流量 (xiànjīn liúliàng) – Cash Flow – Lưu chuyển tiền tệ
771股东分红 (gǔdōng fēnhóng) – Dividend – Cổ tức
772债务担保 (zhàiwù dānbǎo) – Debt Guarantee – Bảo lãnh nợ
773回购债券 (huígòu zhàiquàn) – Bond Repurchase – Mua lại trái phiếu
774财务比率 (cáiwù bǐlǜ) – Financial Ratio – Tỷ số tài chính
775财务报表审计 (cáiwù bàobiǎo shěnjì) – Financial Statement Audit – Kiểm toán báo cáo tài chính
776应收账款周转率 (yīngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Accounts Receivable Turnover Ratio – Tỷ lệ quay vòng khoản phải thu
777应付账款周转率 (yīngfù zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Accounts Payable Turnover Ratio – Tỷ lệ quay vòng khoản phải trả
778存货周转率 (cúnhuò zhōuzhuǎn lǜ) – Inventory Turnover Ratio – Tỷ lệ quay vòng hàng tồn kho
779短期债务 (duǎnqī zhàiwù) – Short-term Debt – Nợ ngắn hạn
780应收账款管理 (yīngshōu zhàngkuǎn guǎnlǐ) – Accounts Receivable Management – Quản lý các khoản phải thu
781资本公积金 (zīběn gōngjījīn) – Capital Reserve – Quỹ dự trữ vốn
782财务整合 (cáiwù zhěnghé) – Financial Consolidation – Hợp nhất tài chính
783经济资本 (jīngjì zīběn) – Economic Capital – Vốn kinh tế
784资本利用率 (zīběn lìyòng lǜ) – Capital Utilization Rate – Tỷ lệ sử dụng vốn
785现金流量预测 (xiànjīn liúliàng yùcè) – Cash Flow Forecast – Dự báo lưu chuyển tiền tệ
786资本市场监管 (zīběn shìchǎng jiānguǎn) – Capital Market Regulation – Quản lý thị trường vốn
787应付税款 (yīngfù shuìkuǎn) – Taxes Payable – Thuế phải trả
788应收税款 (yīngshōu shuìkuǎn) – Taxes Receivable – Thuế phải thu
789账务处理 (zhàngwù chǔlǐ) – Accounting Processing – Xử lý sổ sách kế toán
790成本核算 (chéngběn hé suàn) – Cost Accounting – Kế toán chi phí
791账务审计 (zhàngwù shěnjì) – Auditing of Accounts – Kiểm toán sổ sách
792会计科目 (kuàijì kēmù) – Accounting Items – Mục kế toán
793费用报销 (fèiyòng bàoxiāo) – Expense Reimbursement – Hoàn trả chi phí
794业务成本 (yèwù chéngběn) – Operating Costs – Chi phí hoạt động
795存货清单 (cúnhuò qīngdān) – Inventory List – Danh mục hàng tồn kho
796现金储备 (xiànjīn chǔbèi) – Cash Reserve – Dự trữ tiền mặt
797财务年度 (cáiwù nián dù) – Fiscal Year – Năm tài chính
798外币借款 (wàibì jièkuǎn) – Foreign Currency Loan – Khoản vay ngoại tệ
799账务报表 (zhàngwù bàobiǎo) – Accounting Report – Báo cáo kế toán
800盈利能力 (yínglì nénglì) – Profitability – Khả năng sinh lợi
801现金流量表分析 (xiànjīn liúliàng biǎo fēnxī) – Cash Flow Statement Analysis – Phân tích báo cáo lưu chuyển tiền tệ
802投资回报率 (tóuzī huíbào lǜ) – Return on Investment (ROI) – Tỷ lệ hoàn vốn
803负债成本 (fùzhài chéngběn) – Cost of Debt – Chi phí nợ
804资本支出 (zīběn zhīchū) – Capital Expenditure (CapEx) – Chi tiêu vốn
805经常性损益 (jīngcháng xìng sǔn yì) – Operating Income/Loss – Lợi nhuận/lỗ hoạt động
806非经常性损益 (fēi jīngcháng xìng sǔn yì) – Non-operating Income/Loss – Lợi nhuận/lỗ không thường xuyên
807固定资产投资 (gùdìng zīchǎn tóuzī) – Fixed Asset Investment – Đầu tư tài sản cố định
808应付账款管理 (yīngfù zhàngkuǎn guǎnlǐ) – Accounts Payable Management – Quản lý các khoản phải trả
809应交税费 (yīngjiāo shuìfèi) – Taxes Payable – Thuế phải nộp
810盈余公积 (yíngyú gōngjī) – Surplus Reserve – Dự phòng lợi nhuận
811股利分配 (gǔlì fēnpèi) – Dividend Distribution – Phân phối cổ tức
812资本公积 (zīběn gōngjī) – Capital Reserve – Dự phòng vốn
813资本回报率 (zīběn huíbào lǜ) – Return on Capital – Tỷ suất hoàn vốn
814合并财务报表 (hébìng cáiwù bàobiǎo) – Consolidated Financial Statement – Báo cáo tài chính hợp nhất
815成本分配 (chéngběn fēnpèi) – Cost Allocation – Phân bổ chi phí
816税务负担 (shuìwù fùdān) – Tax Burden – Gánh nặng thuế
817税务登记 (shuìwù dēngjì) – Tax Registration – Đăng ký thuế
818会计报表分析 (kuàijì bàobiǎo fēnxī) – Financial Statement Analysis – Phân tích báo cáo tài chính
819销售税 (xiāoshòu shuì) – Sales Tax – Thuế bán hàng
820应收账款周转率 (yīngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Accounts Receivable Turnover Ratio – Tỷ lệ vòng quay công nợ phải thu
821应付账款周转率 (yīngfù zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Accounts Payable Turnover Ratio – Tỷ lệ vòng quay công nợ phải trả
822经营活动现金流 (jīngyíng huódòng xiànjīn liú) – Operating Cash Flow – Dòng tiền hoạt động kinh doanh
823投资活动现金流 (tóuzī huódòng xiànjīn liú) – Investing Cash Flow – Dòng tiền hoạt động đầu tư
824筹资活动现金流 (chóuzī huódòng xiànjīn liú) – Financing Cash Flow – Dòng tiền hoạt động tài chính
825收入增长 (shōurù zēngzhǎng) – Revenue Growth – Tăng trưởng doanh thu
826税务风险管理 (shuìwù fēngxiǎn guǎnlǐ) – Tax Risk Management – Quản lý rủi ro thuế
827资产负债率 (zīchǎn fùzhài lǜ) – Debt to Asset Ratio – Tỷ lệ nợ trên tài sản
828无偿捐赠 (wúcháng juāndèng) – Gratuitous Donation – Quyên góp không hoàn trả
829固定资本 (gùdìng zīběn) – Fixed Capital – Vốn cố định
830资本收益 (zīběn shōuyì) – Capital Gain – Lợi nhuận từ vốn
831会计信息披露 (kuàijì xìnxī pīlù) – Accounting Disclosure – Công khai thông tin kế toán
832财务审计报告 (cáiwù shěnjì bàogào) – Financial Audit Report – Báo cáo kiểm toán tài chính
833财务风险评估 (cáiwù fēngxiǎn pínggū) – Financial Risk Assessment – Đánh giá rủi ro tài chính
834偿债能力 (chángzhài nénglì) – Debt Repayment Ability – Khả năng trả nợ
835非经营性损益 (fēi jīngyíng xìng sǔn yì) – Non-operating Income and Expenses – Thu nhập và chi phí không phải từ hoạt động kinh doanh
836应收账款 (yīngshōu zhàngkuǎn) – Accounts Receivable – Công nợ phải thu
837应付账款 (yīngfù zhàngkuǎn) – Accounts Payable – Công nợ phải trả
838存货周转率 (cúnhuò zhōuzhuǎn lǜ) – Inventory Turnover Ratio – Tỷ lệ vòng quay hàng tồn kho
839总资产回报率 (zǒng zīchǎn huíbào lǜ) – Return on Assets (ROA) – Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
840财务状况分析 (cáiwù zhuàngkuàng fēnxī) – Financial Condition Analysis – Phân tích tình hình tài chính
841会计政策 (kuàijì zhèngcè) – Accounting Policies – Chính sách kế toán
842资本结构优化 (zīběn jiégòu yōuhuà) – Capital Structure Optimization – Tối ưu hóa cơ cấu vốn
843财务核算 (cáiwù hé suàn) – Financial Accounting – Kế toán tài chính
844会计估值 (kuàijì gūzhí) – Accounting Valuation – Định giá kế toán
845折旧政策 (zhéjiù zhèngcè) – Depreciation Policy – Chính sách khấu hao
846资产重估 (zīchǎn zhònggū) – Asset Revaluation – Tái đánh giá tài sản
847会计误差 (kuàijì wùchā) – Accounting Error – Lỗi kế toán
848利润分配方案 (lìrùn fēnpèi fāng’àn) – Profit Distribution Plan – Kế hoạch phân phối lợi nhuận
849资本运作 (zīběn yùnzuò) – Capital Operation – Hoạt động vốn
850公司财务报告 (gōngsī cáiwù bàogào) – Company Financial Report – Báo cáo tài chính công ty
851盈余公积金 (yíngyú gōngjījīn) – Surplus Reserve Fund – Quỹ dự trữ thặng dư
852经济效益 (jīngjì xiàoyì) – Economic Efficiency – Hiệu quả kinh tế
853净现金流 (jìng xiànjīn liú) – Net Cash Flow – Dòng tiền ròng
854财务透明度 (cáiwù tòumíng dù) – Financial Transparency – Minh bạch tài chính
855企业价值评估 (qǐyè jiàzhí pínggū) – Business Valuation – Định giá doanh nghiệp
856现金流量管理 (xiànjīn liúliàng guǎnlǐ) – Cash Flow Management – Quản lý dòng tiền
857股东权益回报率 (gǔdōng quányì huíbào lǜ) – Return on Equity (ROE) – Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
858会计准则变化 (kuàijì zhǔnzé biànhuà) – Changes in Accounting Standards – Sự thay đổi chuẩn mực kế toán
859财务风险控制 (cáiwù fēngxiǎn kòngzhì) – Financial Risk Control – Kiểm soát rủi ro tài chính
860营业利润 (yíngyè lìrùn) – Operating Profit – Lợi nhuận hoạt động
861税前利润 (shuì qián lìrùn) – Profit Before Tax (PBT) – Lợi nhuận trước thuế
862税后利润 (shuì hòu lìrùn) – Profit After Tax (PAT) – Lợi nhuận sau thuế
863资金周转率 (zījīn zhōuzhuǎn lǜ) – Capital Turnover Ratio – Tỷ lệ vòng quay vốn
864分红 (fēnhóng) – Dividend – Cổ tức
865财务状况 (cáiwù zhuàngkuàng) – Financial Condition – Tình trạng tài chính
866股票回购 (gǔpiào huígòu) – Stock Buyback – Mua lại cổ phiếu
867现金等价物 (xiànjīn děngjiàwù) – Cash Equivalents – Tương đương tiền mặt
868会计年度利润 (kuàijì niándù lìrùn) – Fiscal Year Profit – Lợi nhuận năm tài chính
869税收负担 (shuìshōu fùdān) – Tax Burden – Gánh nặng thuế
870利润中心 (lìrùn zhōngxīn) – Profit Center – Trung tâm lợi nhuận
871坏账损失 (huài zhàng sǔnshī) – Bad Debt Loss – Thiệt hại từ nợ xấu
872预提费用 (yù tí fèiyòng) – Accrued Expenses – Chi phí dồn tích
873会计核算 (kuàijì hé suàn) – Accounting Calculation – Tính toán kế toán
874利润分析 (lìrùn fēnxī) – Profit Analysis – Phân tích lợi nhuận
875收益增长率 (shōuyì zēngzhǎng lǜ) – Earnings Growth Rate – Tỷ lệ tăng trưởng lợi nhuận
876财务透明性 (cáiwù tòumíng xìng) – Financial Transparency – Tính minh bạch tài chính
877企业估值 (qǐyè gūzhí) – Company Valuation – Định giá doanh nghiệp
878税务处理 (shuìwù chǔlǐ) – Tax Treatment – Xử lý thuế
879财务报表合并 (cáiwù bàobiǎo hébìng) – Financial Statement Consolidation – Hợp nhất báo cáo tài chính
880资本扩张 (zīběn kuòzhāng) – Capital Expansion – Mở rộng vốn
881外部审计师 (wàibù shěnjì shī) – External Auditor – Kiểm toán viên bên ngoài
882应收账款 (yīng shōu zhàngkuǎn) – Accounts Receivable – Các khoản phải thu
883应付账款 (yīng fù zhàngkuǎn) – Accounts Payable – Các khoản phải trả
884股东会议 (gǔdōng huìyì) – Shareholder Meeting – Cuộc họp cổ đông
885现金流量表 (xiànjīn liúliàng biǎo) – Cash Flow Statement – Báo cáo dòng tiền
886盈亏平衡点 (yíng kuī pínghéng diǎn) – Break-even Point – Điểm hòa vốn
887外汇风险 (wàihuì fēngxiǎn) – Foreign Exchange Risk – Rủi ro ngoại hối
888财务漏洞 (cáiwù lòudòng) – Financial Loophole – Lỗ hổng tài chính
889资产负债比率 (zīchǎn fùzhài bǐlǜ) – Debt-to-Asset Ratio – Tỷ lệ nợ trên tài sản
890流动性 (liúdòng xìng) – Liquidity – Tính thanh khoản
891经济附加值 (jīngjì fùjiā zhí) – Economic Value Added (EVA) – Giá trị gia tăng kinh tế
892财务审查 (cáiwù shěnchá) – Financial Review – Kiểm tra tài chính
893资本运作 (zīběn yùndòng) – Capital Operation – Vận hành vốn
894财务模型 (cáiwù móxíng) – Financial Model – Mô hình tài chính
895税务规划 (shuìwù guīhuà) – Tax Planning – Kế hoạch thuế
896毛利润 (máo lìrùn) – Gross Profit – Lợi nhuận gộp
897外部报告 (wàibù bàogào) – External Reporting – Báo cáo ngoài
898内部报告 (nèibù bàogào) – Internal Reporting – Báo cáo nội bộ
899合并报表 (hébìng bàobiǎo) – Consolidated Financial Statement – Báo cáo tài chính hợp nhất
900估值模型 (gūzhí móxíng) – Valuation Model – Mô hình định giá
901投资回报 (tóuzī huíbào) – Return on Investment (ROI) – Lợi nhuận đầu tư
902债务比率 (zhàiwù bǐlǜ) – Debt Ratio – Tỷ lệ nợ
903股权融资 (gǔquán róngzī) – Equity Financing – Tài trợ bằng vốn chủ sở hữu
904资产回报率 (zīchǎn huíbào lǜ) – Return on Assets (ROA) – Tỷ lệ lợi nhuận trên tài sản
905折旧费 (zhéjiù fèi) – Depreciation Expense – Chi phí khấu hao
906预算审查 (yùsuàn shěnchá) – Budget Review – Kiểm tra ngân sách
907应付工资 (yīng fù gōngzī) – Wages Payable – Tiền lương phải trả
908财务比率 (cáiwù bǐlǜ) – Financial Ratios – Tỷ lệ tài chính
909资本保值 (zīběn bǎozhí) – Capital Preservation – Bảo toàn vốn
910利润分配表 (lìrùn fēnpèi biǎo) – Profit Allocation Table – Bảng phân bổ lợi nhuận
911回购股票 (huígòu gǔpiào) – Stock Buyback – Mua lại cổ phiếu
912外部审计 (wàibù shěnjì) – External Audit – Kiểm toán ngoài
913资金调度 (zījīn diàodù) – Fund Allocation – Phân bổ vốn
914直接成本 (zhíjiē chéngběn) – Direct Costs – Chi phí trực tiếp
915间接成本 (jiànjiē chéngběn) – Indirect Costs – Chi phí gián tiếp
916投资活动 (tóuzī huódòng) – Investing Activities – Hoạt động đầu tư
917筹资活动 (chóuzī huódòng) – Financing Activities – Hoạt động tài chính
918审计程序 (shěnjì chéngxù) – Audit Procedure – Quy trình kiểm toán
919会计政策变更 (kuàijì zhèngcè biàngēng) – Accounting Policy Change – Thay đổi chính sách kế toán
920资本公积 (zīběn gōngjī) – Capital Reserve – Quỹ dự trữ vốn
921利息收入 (lìxī shōurù) – Interest Income – Thu nhập lãi suất
922退税 (tuìshuì) – Tax Refund – Hoàn thuế
923会计分录 (kuàijì fēnlù) – Journal Entry – Bút toán kế toán
924预付账款 (yùfù zhàngkuǎn) – Prepaid Expenses – Chi phí trả trước
925费用控制 (fèiyòng kòngzhì) – Cost Control – Kiểm soát chi phí
926现金周转 (xiànjīn zhōuzhuǎn) – Cash Turnover – Vòng quay tiền mặt
927资产回报率 (zīchǎn huíbào lǜ) – Return on Assets (ROA) – Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản
928成本效益分析 (chéngběn xiàoyì fēnxī) – Cost-benefit Analysis – Phân tích chi phí-lợi ích
929资产负债 (zīchǎn fùzhài) – Assets and Liabilities – Tài sản và nợ phải trả
930应付股利 (yīng fù gǔlì) – Dividends Payable – Cổ tức phải trả
931税务报告 (shuìwù bàogào) – Tax Report – Báo cáo thuế
932坏账准备 (huài zhàng zhǔnbèi) – Provision for Bad Debts – Dự phòng nợ xấu
933资本增加 (zīběn zēngjiā) – Capital Increase – Tăng vốn
934股东回报率 (gǔdōng huíbào lǜ) – Return on Equity (ROE) – Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
935会计分配 (kuàijì fēnpèi) – Accounting Distribution – Phân bổ kế toán
936财务报表附注 (cáiwù bàobiǎo fùzhù) – Notes to Financial Statements – Chú thích báo cáo tài chính
937应收账款周转率 (yīng shōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Accounts Receivable Turnover – Tỷ lệ vòng quay các khoản phải thu
938应付账款周转率 (yīng fù zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Accounts Payable Turnover – Tỷ lệ vòng quay các khoản phải trả
939折旧 (zhéjiù) – Depreciation – Khấu hao tài sản cố định
940职工福利 (zhígōng fúlì) – Employee Benefits – Phúc lợi nhân viên
941财务控制 (cáiwù kòngzhì) – Financial Control – Kiểm soát tài chính
942免税额 (miǎn shuì é) – Tax Exemption – Mức miễn thuế
943资产减值 (zīchǎn jiǎnzhí) – Impairment of Assets – Giảm giá trị tài sản
944现金流量分析 (xiànjīn liúliàng fēnxī) – Cash Flow Analysis – Phân tích dòng tiền
945股本 (gǔběn) – Share Capital – Vốn cổ phần
946损益表 (sǔnyì biǎo) – Income Statement – Báo cáo lãi lỗ
947会计年度 (kuàijì niándù) – Accounting Year – Năm tài chính
948年度报告 (niándù bàogào) – Annual Report – Báo cáo hàng năm
949毛利率 (máo lìlǜ) – Gross Profit Margin – Biên lợi nhuận gộp
950净利率 (jìng lìlǜ) – Net Profit Margin – Biên lợi nhuận ròng
951应付票据 (yīng fù piàojù) – Notes Payable – Hối phiếu phải trả
952应收票据 (yīng shōu piàojù) – Notes Receivable – Hối phiếu phải thu
953财务独立 (cáiwù dúlì) – Financial Independence – Độc lập tài chính
954会计科目设置 (kuàijì kēmù shèzhì) – Accounting System Setup – Thiết lập hệ thống tài khoản kế toán
955计提 (jì tí) – Provisioning – Dự phòng
956会计账户 (kuàijì zhànghù) – Accounting Account – Tài khoản kế toán
957资金周转 (zījīn zhōuzhuǎn) – Fund Turnover – Vòng quay vốn
958资本运营 (zīběn yùnyíng) – Capital Operation – Vận hành vốn
959债务清偿 (zhàiwù qīngcháng) – Debt Settlement – Thanh toán nợ
960资金筹集 (zījīn chóují) – Fund Raising – Huy động vốn
961控股公司 (kònggǔ gōngsī) – Holding Company – Công ty mẹ
962净资产回报率 (jìng zīchǎn huíbào lǜ) – Return on Equity (ROE) – Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
963应付利息 (yīng fù lìxī) – Interest Payable – Lãi phải trả
964应收利息 (yīng shōu lìxī) – Interest Receivable – Lãi phải thu
965经营亏损 (jīngyíng kuīsǔn) – Operating Loss – Lỗ hoạt động
966资本利得 (zīběn lìdé) – Capital Gain – Lãi từ vốn
967存货周转率 (cún huò zhōuzhuǎn lǜ) – Inventory Turnover – Tỷ lệ vòng quay hàng tồn kho
968流动性风险 (liúdòngxìng fēngxiǎn) – Liquidity Risk – Rủi ro thanh khoản
969合并调整 (hébìng tiáozhěng) – Consolidation Adjustments – Điều chỉnh hợp nhất
970应付账款周转率 (yīng fù zhàng kuǎn zhōu zhuǎn lǜ) – Accounts Payable Turnover – Tỷ lệ vòng quay phải trả
971应收账款周转率 (yīng shōu zhàng kuǎn zhōu zhuǎn lǜ) – Accounts Receivable Turnover – Tỷ lệ vòng quay phải thu
972净营业利润 (jìng yíngyè lìrùn) – Net Operating Profit – Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh
973期末财务状况 (qī mò cáiwù zhuàngkuàng) – End-of-period Financial Position – Tình hình tài chính cuối kỳ
974偿债能力 (cháng zhài nénglì) – Debt Repayment Capacity – Khả năng thanh toán nợ
975销售成本 (xiāoshòu chéngběn) – Cost of Sales – Chi phí bán hàng
976账面亏损 (zhàngmiàn kuīsǔn) – Book Loss – Lỗ theo sổ sách
977资产出售 (zīchǎn chūshòu) – Asset Sale – Bán tài sản
978跨期成本 (kuà qī chéngběn) – Periodic Cost – Chi phí phân bổ theo kỳ
979纳税申报表 (nàshuì shēnbàobiǎo) – Tax Return – Tờ khai thuế
980应纳税额 (yīng nà shuì é) – Taxable Amount – Số tiền chịu thuế
981印花税 (yìn huā shuì) – Stamp Duty – Thuế tem
982消费税 (xiāofèi shuì) – Consumption Tax – Thuế tiêu thụ
983总账 (zǒng zhàng) – General Ledger – Sổ cái
984融资计划 (róngzī jìhuà) – Financing Plan – Kế hoạch tài trợ
985短期融资 (duǎnqī róngzī) – Short-term Financing – Tài trợ ngắn hạn
986长期融资 (chángqī róngzī) – Long-term Financing – Tài trợ dài hạn
987经济型企业 (jīngjì xíng qǐyè) – Economic Enterprise – Doanh nghiệp kiểu kinh tế
988财务指标 (cáiwù zhǐbiāo) – Financial Indicators – Chỉ số tài chính
989融资成本 (róngzī chéngběn) – Financing Cost – Chi phí tài trợ
990盈亏平衡 (yíngkuī pínghéng) – Break-even Point – Điểm hòa vốn
991企业税务 (qǐyè shuìwù) – Corporate Taxation – Thuế doanh nghiệp
992财务报告周期 (cáiwù bàogào zhōuqī) – Financial Reporting Period – Chu kỳ báo cáo tài chính
993借款成本 (jièkuǎn chéngběn) – Borrowing Cost – Chi phí vay mượn
994预付款项 (yù fù kuǎn xiàng) – Prepaid Expenses – Chi phí trả trước
995负债总额 (fùzhài zǒng é) – Total Liabilities – Tổng nợ phải trả
996无负债公司 (wú fùzhài gōngsī) – Debt-free Company – Công ty không nợ
997资本收益率 (zīběn shōuyì lǜ) – Return on Capital – Tỷ suất lợi nhuận trên vốn
998外汇风险 (wàihuì fēngxiǎn) – Foreign Exchange Risk – Rủi ro tỷ giá
999资本金 (zīběn jīn) – Capital Funds – Vốn chủ sở hữu
1000公允价值 (gōngyùn jiàzhí) – Fair Value – Giá trị hợp lý
1001资产折旧 (zīchǎn zhédiào) – Depreciation of Assets – Khấu hao tài sản
1002应收账款 (yīng shōu zhàng kuǎn) – Accounts Receivable – Các khoản phải thu
1003应付账款 (yīng fù zhàng kuǎn) – Accounts Payable – Các khoản phải trả
1004融资结构 (róngzī jiégòu) – Financing Structure – Cấu trúc tài trợ
1005公允价值法 (gōngyùn jiàzhí fǎ) – Fair Value Method – Phương pháp giá trị hợp lý
1006利润最大化 (lìrùn zuìdà huà) – Profit Maximization – Tối đa hóa lợi nhuận
1007账面盈余 (zhàngmiàn yíngyú) – Book Profit – Lợi nhuận trên sổ sách
1008经营利润 (jīngyíng lìrùn) – Operating Profit – Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh
1009非经营性收入 (fēi jīngyíng xìng shōurù) – Non-operating Income – Thu nhập ngoài hoạt động kinh doanh
1010现金等价物 (xiànjīn děngjià wù) – Cash Equivalents – Tương đương tiền
1011短期借款 (duǎnqī jièkuǎn) – Short-term Loan – Khoản vay ngắn hạn
1012长期借款 (chángqī jièkuǎn) – Long-term Loan – Khoản vay dài hạn
1013无偿收入 (wú cháng shōurù) – Non-revenue Income – Thu nhập không phải từ doanh thu
1014盈亏预测 (yíngkuī yùcè) – Profit and Loss Forecast – Dự báo lợi nhuận và lỗ
1015盈余积累 (yíngyú jīlěi) – Retained Profit – Lợi nhuận giữ lại
1016利息支出 (lìxī zhīchū) – Interest Expense – Chi phí lãi vay
1017盈余率 (yíngyú lǜ) – Profitability Ratio – Tỷ lệ lợi nhuận
1018纳税申报 (nàshuì shēnbào) – Tax Declaration – Khai báo thuế
1019应交税费 (yīng jiāo shuì fèi) – Taxes Payable – Thuế phải nộp
1020递延税款 (dìyán shuì kuǎn) – Deferred Tax – Thuế hoãn lại
1021税收抵免 (shuìshōu dǐmiǎn) – Tax Credit – Khấu trừ thuế
1022税收优惠 (shuìshōu yōuhuì) – Tax Incentive – Ưu đãi thuế
1023税务检查 (shuìwù jiǎnchá) – Tax Audit – Kiểm tra thuế
1024转让收入 (zhuǎnràng shōurù) – Transfer Income – Thu nhập chuyển nhượng
1025负债表 (fùzhài biǎo) – Liability Statement – Bảng báo cáo nợ
1026账龄 (zhànglíng) – Account Aging – Tuổi nợ
1027分红股利 (fēnhóng gǔlì) – Dividend Share – Cổ tức cổ phần
1028个人所得税 (gèrén suǒdé shuì) – Personal Income Tax – Thuế thu nhập cá nhân
1029应收账款周转率 (yīng shōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Accounts Receivable Turnover Ratio – Tỷ lệ vòng quay khoản phải thu
1030应付账款周转率 (yīng fù zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Accounts Payable Turnover Ratio – Tỷ lệ vòng quay khoản phải trả
1031资本支出比率 (zīběn zhīchū bǐlǜ) – Capital Expenditure Ratio – Tỷ lệ chi tiêu vốn
1032收益率 (shōuyì lǜ) – Return Rate – Tỷ suất lợi nhuận
1033财务杠杆 (cáiwù gànggǎ) – Financial Leverage – Đòn bẩy tài chính
1034经营杠杆 (jīngyíng gànggǎ) – Operating Leverage – Đòn bẩy hoạt động kinh doanh
1035现金充裕率 (xiànjīn chōngyù lǜ) – Cash Sufficiency Ratio – Tỷ lệ thanh toán bằng tiền mặt
1036资产负债比率 (zīchǎn fùzhài bǐlǜ) – Asset-to-Liability Ratio – Tỷ lệ tài sản trên nợ
1037资本利润率 (zīběn lìrùn lǜ) – Return on Equity (ROE) – Tỷ lệ lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
1038年度财务报告 (niándù cáiwù bào gào) – Annual Financial Report – Báo cáo tài chính năm
1039税务风险 (shuìwù fēngxiǎn) – Tax Risk – Rủi ro thuế
1040资本成本 (zīběn chéngběn) – Capital Cost – Chi phí vốn
1041收益表 (shōuyì biǎo) – Profit and Loss Statement – Báo cáo lợi nhuận và lỗ
1042会计周期 (kuàijì zhōuqī) – Accounting Period – Kỳ kế toán
1043经营收入 (jīngyíng shōurù) – Operating Revenue – Doanh thu từ hoạt động kinh doanh
1044非经营收入 (fēi jīngyíng shōurù) – Non-operating Revenue – Doanh thu không phải từ hoạt động kinh doanh
1045收益税 (shōuyì shuì) – Income Tax – Thuế thu nhập
1046企业合并 (qǐyè hébìng) – Business Combination – Hợp nhất doanh nghiệp
1047变动成本 (biàndòng chéngběn) – Variable Costs – Chi phí biến đổi
1048总资产回报率 (zǒng zīchǎn huíbào lǜ) – Return on Assets (ROA) – Tỷ suất sinh lời trên tổng tài sản
1049资本回报率 (zīběn huíbào lǜ) – Return on Capital (ROC) – Tỷ suất sinh lời trên vốn
1050资产负债比 (zīchǎn fùzhài bǐ) – Asset-to-Debt Ratio – Tỷ lệ tài sản trên nợ
1051资本性支出 (zīběn xìng zhīchū) – Capital Expenditure – Chi tiêu vốn
1052债务清偿能力 (zhàiwù qīngcháng nénglì) – Debt Repayment Ability – Khả năng trả nợ
1053审计报告 (shěnjì bào gào) – Audit Report – Báo cáo kiểm toán
1054利润表日 (lìrùn biǎo rì) – Income Statement Date – Ngày lập báo cáo thu nhập
1055应付股利账款 (yīng fù gǔlì zhàngkuǎn) – Dividends Payable Account – Tài khoản cổ tức phải trả
1056筹资活动现金流 (chóuzī huódòng xiànjīn liú) – Cash Flow from Financing Activities – Lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động tài trợ
1057利润转移 (lìrùn zhuǎnyí) – Profit Transfer – Chuyển nhượng lợi nhuận
1058累计折旧 (lěijì zhédiū) – Accumulated Depreciation – Khấu hao lũy kế
1059损失 (sǔnshī) – Loss – Lỗ
1060固定资产投资 (gùdìng zīchǎn tóuzī) – Fixed Asset Investment – Đầu tư vào tài sản cố định
1061资产重估 (zīchǎn zhònggū) – Asset Revaluation – Đánh giá lại tài sản
1062税后净利润 (shuì hòu jìng lìrùn) – After-tax Net Profit – Lợi nhuận ròng sau thuế
1063投资回报率 (tóuzī huíbào lǜ) – Return on Investment (ROI) – Tỷ suất sinh lời trên đầu tư
1064企业年报 (qǐyè niánbào) – Company Annual Report – Báo cáo thường niên của công ty
1065外币折算 (wàibì zhésuàn) – Foreign Currency Translation – Chuyển đổi ngoại tệ
1066负债总额 (fùzhài zǒng’é) – Total Liabilities – Tổng nợ
1067资本流动性 (zīběn liúdòngxìng) – Capital Liquidity – Tính thanh khoản của vốn
1068财务比率 (cáiwù bǐlǜ) – Financial Ratios – Các tỷ lệ tài chính
1069期末结转 (qī mò jiézhuǎn) – Year-end Carry Forward – Chuyển số dư cuối kỳ
1070公司税 (gōngsī shuì) – Corporate Tax – Thuế doanh nghiệp
1071应计项目 (yīng jì xiàngmù) – Accrued Items – Các khoản phải ghi nhận
1072折旧率 (zhédiū lǜ) – Depreciation Rate – Tỷ lệ khấu hao
1073核算方法 (hé suàn fāngfǎ) – Accounting Methods – Phương pháp kế toán
1074结算账户 (jiésuàn zhànghù) – Settlement Account – Tài khoản thanh toán
1075借款利率 (jièkuǎn lìlǜ) – Loan Interest Rate – Lãi suất vay
1076折算率 (zhésuàn lǜ) – Conversion Rate – Tỷ lệ chuyển đổi
1077企业合并 (qǐyè hébìng) – Mergers and Acquisitions – Sáp nhập và mua lại doanh nghiệp
1078利润表 (lìrùn biǎo) – Profit and Loss Statement (P&L) – Báo cáo lãi lỗ
1079亏损 (kuīsǔn) – Deficit – Thâm hụt
1080会计记录 (kuàijì jìlù) – Accounting Record – Hồ sơ kế toán
1081盈余公积 (yíngyú gōngjī) – Surplus Reserves – Dự trữ thặng dư
1082筹资活动 (chóuzī huódòng) – Financing Activities – Hoạt động huy động vốn
1083支付利息 (zhīfù lìxī) – Pay Interest – Thanh toán lãi suất
1084坏账准备金 (huài zhàng zhǔnbèi jīn) – Bad Debt Reserve – Dự phòng nợ xấu
1085业务收入 (yèwù shōurù) – Operating Revenue – Doanh thu hoạt động
1086非经营性收入 (fēi jīngyíng xìng shōurù) – Non-operating Income – Thu nhập ngoài hoạt động
1087现金审计 (xiànjīn shěnjì) – Cash Audit – Kiểm toán tiền mặt
1088偿债能力分析 (chángzhài nénglì fēnxī) – Debt Repayment Capacity Analysis – Phân tích khả năng trả nợ
1089公司资产 (gōngsī zīchǎn) – Company Assets – Tài sản công ty
1090股东权益 (gǔdōng quányì) – Shareholder’s Equity – Vốn chủ sở hữu của cổ đông
1091应计费用 (yīng jì fèiyòng) – Accrued Expenses – Chi phí phải trả
1092借款账户 (jièkuǎn zhànghù) – Loan Account – Tài khoản vay
1093年度报告 (niándù bàogào) – Annual Report – Báo cáo năm
1094合并利润表 (hébìng lìrùn biǎo) – Consolidated Income Statement – Báo cáo thu nhập hợp nhất
1095无形资产折旧 (wúxíng zīchǎn zhédiū) – Amortization of Intangible Assets – Khấu hao tài sản vô hình
1096应收账款周转率 (yīng shōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Accounts Receivable Turnover Ratio – Tỷ lệ quay vòng khoản phải thu
1097应付账款周转率 (yīng fù zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Accounts Payable Turnover Ratio – Tỷ lệ quay vòng khoản phải trả
1098资产负债表日 (zīchǎn fùzhài biǎo rì) – Balance Sheet Date – Ngày báo cáo bảng cân đối kế toán
1099股息分配 (gǔxī fēnpèi) – Dividend Distribution – Phân phối cổ tức
1100收支平衡 (shōuzhī pínghéng) – Break-even – Hoà vốn
1101长期偿债能力 (chángqī chángzhài nénglì) – Long-term Solvency – Khả năng thanh toán nợ dài hạn
1102税前利润率 (shuì qián lìrùn lǜ) – Pre-tax Profit Margin – Biên lợi nhuận trước thuế
1103财务合并 (cáiwù hébìng) – Financial Consolidation – Hợp nhất tài chính
1104税后利润 (shuì hòu lìrùn) – Net Profit – Lợi nhuận sau thuế
1105现金流分析 (xiànjīn liú fēnxī) – Cash Flow Analysis – Phân tích lưu chuyển tiền tệ
1106核算周期 (hé suàn zhōuqī) – Accounting Period – Kỳ kế toán
1107盈余能力 (yíngyú nénglì) – Profitability – Khả năng sinh lời
1108资产减值 (zīchǎn jiǎnzhí) – Asset Impairment – Suy giảm tài sản
1109长期资产 (chángqī zīchǎn) – Non-current Assets – Tài sản dài hạn
1110财务规划 (cáiwù guīhuà) – Financial Planning – Lập kế hoạch tài chính
1111应计会计 (yìngjì kuàijì) – Accrual Accounting – Kế toán dồn tích
1112股东权益 (gǔdōng quányì) – Shareholder Equity – Vốn chủ sở hữu
1113应收账款 (yìng shōu zhàngkuǎn) – Accounts Receivable – Phải thu
1114应付账款 (yìng fù zhàngkuǎn) – Accounts Payable – Phải trả
1115财务数据 (cáiwù shùjù) – Financial Data – Dữ liệu tài chính
1116会计账簿 (kuàijì zhàngbù) – Accounting Books – Sổ sách kế toán
1117现金流入 (xiànjīn liú rù) – Cash Inflow – Dòng tiền vào
1118现金流出 (xiànjīn liú chū) – Cash Outflow – Dòng tiền ra
1119会计核算系统 (kuàijì hé suàn xìtǒng) – Accounting System – Hệ thống kế toán
1120账务处理 (zhàngwù chǔlǐ) – Account Processing – Xử lý tài khoản
1121投资回报率 (tóuzī huíbào lǜ) – Return on Investment (ROI) – Tỷ lệ lợi nhuận trên đầu tư
1122金融资产 (jīnróng zīchǎn) – Financial Assets – Tài sản tài chính
1123会计报表 (kuàijì bàobiǎo) – Accounting Report – Báo cáo kế toán
1124财务规划师 (cáiwù guīhuà shī) – Financial Planner – Chuyên gia lập kế hoạch tài chính
1125财务职能 (cáiwù zhínéng) – Financial Function – Chức năng tài chính
1126财务重组 (cáiwù chóngzǔ) – Financial Restructuring – Cơ cấu lại tài chính
1127财务报表分析师 (cáiwù bàobiǎo fēnxī shī) – Financial Analyst – Chuyên viên phân tích tài chính
1128应付账款 (yìngfù zhàngkuǎn) – Accounts Payable – Khoản phải trả
1129应收账款 (yìngshōu zhàngkuǎn) – Accounts Receivable – Khoản phải thu
1130成本管理 (chéngběn guǎnlǐ) – Cost Management – Quản lý chi phí
1131存货管理 (cúnhuò guǎnlǐ) – Inventory Management – Quản lý tồn kho
1132毛利率 (máo lì lǜ) – Gross Profit Margin – Biên lợi nhuận gộp
1133应收账款周转率 (yìng shōu zhàng kuǎn zhōu zhuǎn lǜ) – Accounts Receivable Turnover – Tỷ lệ vòng quay khoản phải thu
1134存货周转率 (cúnhuò zhōu zhuǎn lǜ) – Inventory Turnover – Tỷ lệ vòng quay tồn kho
1135资产回报率 (zīchǎn huíbào lǜ) – Return on Assets (ROA) – Tỷ lệ sinh lời trên tài sản
1136股本 (gǔběn) – Capital Stock – Vốn cổ phần
1137分红 (fēnhóng) – Dividends – Cổ tức
1138股东分配 (gǔdōng fēnpèi) – Shareholder Distribution – Phân phối cổ đông
1139现金余额 (xiànjīn yú’é) – Cash Balance – Số dư tiền mặt
1140财务透明度 (cáiwù tòumíng dù) – Financial Transparency – Tính minh bạch tài chính
1141电子支付 (diànzǐ zhīfù) – Electronic Payment – Thanh toán điện tử
1142账簿 (zhàngbù) – Ledger – Sổ cái
1143会计师 (kuàijì shī) – Accountant – Kế toán viên
1144财务状况表 (cáiwù zhuàngkuàng biǎo) – Statement of Financial Position – Báo cáo tình hình tài chính
1145损益表 (sǔn yì biǎo) – Profit and Loss Statement – Báo cáo thu nhập và chi phí
1146资本利得税 (zīběn lìdé shuì) – Capital Gains Tax – Thuế lợi nhuận vốn
1147投资回报率 (tóuzī huíbào lǜ) – Return on Investment (ROI) – Tỷ suất lợi nhuận trên vốn đầu tư
1148应付税款 (yìng fù shuì kuǎn) – Taxes Payable – Khoản thuế phải nộp
1149资产负债管理 (zīchǎn fùzhài guǎnlǐ) – Asset Liability Management (ALM) – Quản lý tài sản và nợ phải trả
1150应付账款周转率 (yìng fù zhàng kuǎn zhōu zhuǎn lǜ) – Accounts Payable Turnover – Tỷ lệ vòng quay khoản phải trả
1151短期资产 (duǎnqī zīchǎn) – Current Assets – Tài sản ngắn hạn
1152资本运作 (zīběn yùnzòu) – Capital Operations – Hoạt động vốn
1153企业财务报表 (qǐyè cáiwù bàobiǎo) – Corporate Financial Statements – Báo cáo tài chính doanh nghiệp
1154收入确认准则 (shōurù quèrèn zhǔnzé) – Revenue Recognition Standards – Chuẩn mực công nhận doanh thu
1155企业所得税申报 (qǐyè suǒdé shuì shēnbào) – Corporate Tax Filing – Khai báo thuế doanh nghiệp
1156应付账款 (yìng fù zhàng kuǎn) – Accounts Payable – Khoản phải trả
1157预提费用 (yù tí fèiyòng) – Accrued Expenses – Chi phí phải trả
1158盈余分配 (yíngyú fēnpèi) – Profit Distribution – Phân phối lợi nhuận
1159摊销 (tānxiāo) – Amortization – Khấu hao (cho tài sản vô hình)
1160应收账款 (yìng shōu zhàng kuǎn) – Accounts Receivable – Khoản phải thu
1161财务成本 (cáiwù chéngběn) – Financial Costs – Chi phí tài chính
1162财务比率分析 (cáiwù bǐlǜ fēnxī) – Financial Ratio Analysis – Phân tích tỷ số tài chính
1163报销流程 (bàoxiāo liúchéng) – Reimbursement Process – Quy trình hoàn trả chi phí
1164证券投资 (zhèngquàn tóuzī) – Securities Investment – Đầu tư chứng khoán
1165企业重组 (qǐyè zhòngzǔ) – Corporate Restructuring – Tái cấu trúc doanh nghiệp
1166投资回报率 (tóuzī huíbào lǜ) – Return on Investment (ROI) – Tỷ lệ lợi nhuận đầu tư
1167坏账准备 (huàizhàng zhǔnbèi) – Provision for Bad Debts – Dự phòng nợ xấu
1168现金等价物 (xiànjīn děngjià wù) – Cash Equivalents – Tài sản tương đương tiền
1169资产流动性 (zīchǎn liúdòng xìng) – Asset Liquidity – Tính thanh khoản tài sản
1170审计过程 (shěnjì guòchéng) – Auditing Process – Quy trình kiểm toán
1171应付账款 (yīngfù zhàngkuǎn) – Accounts Payable – Nợ phải trả
1172应收账款 (yīngshōu zhàngkuǎn) – Accounts Receivable – Nợ phải thu
1173利润核算 (lìrùn hé suàn) – Profit Accounting – Kế toán lợi nhuận
1174管理会计 (guǎnlǐ kuàijì) – Managerial Accounting – Kế toán quản trị
1175盈余公积金 (yíngyú gōngjī jīn) – Retained Earnings – Lợi nhuận giữ lại
1176外币折算 (wàibì zhé suàn) – Foreign Currency Conversion – Quy đổi ngoại tệ
1177审计程序 (shěnjì chéngxù) – Audit Procedures – Quy trình kiểm toán
1178股票投资 (gǔpiào tóuzī) – Stock Investment – Đầu tư cổ phiếu
1179摊销 (tānxiāo) – Amortization – Khấu trừ
1180应收票据 (yīngshōu piàojù) – Notes Receivable – Hối phiếu phải thu
1181应付票据 (yīngfù piàojù) – Notes Payable – Hối phiếu phải trả
1182贷款利率 (dàikuǎn lìlǜ) – Loan Interest Rate – Lãi suất vay
1183期末结算 (qīmò jiésuàn) – Year-end Settlement – Quyết toán cuối kỳ
1184业务外包 (yèwù wàibāo) – Outsourcing – Thuê ngoài
1185会计年限 (kuàijì niánxiàn) – Accounting Period – Kỳ kế toán
1186收益率 (shōuyì lǜ) – Rate of Return – Tỷ lệ sinh lợi
1187企业并购 (qǐyè bìnggòu) – Corporate Merger & Acquisition – Mua bán và sáp nhập doanh nghiệp
1188审计报告意见 (shěnjì bàogào yìjiàn) – Audit Report Opinion – Ý kiến báo cáo kiểm toán
1189营业利润 (yíngyè lìrùn) – Operating Profit – Lợi nhuận từ hoạt động
1190折现率 (zhéxiàn lǜ) – Discount Rate – Tỷ lệ chiết khấu
1191应付账款 (yīngfù zhàngkuǎn) – Accounts Payable – Phải trả
1192应收账款 (yīngshōu zhàngkuǎn) – Accounts Receivable – Phải thu
1193成本会计 (chéngběn kuàijì) – Cost Accounting – Kế toán chi phí
1194差异分析 (chāyì fēnxī) – Variance Analysis – Phân tích chênh lệch
1195负债表 (fùzhài biǎo) – Liabilities Statement – Bảng báo cáo nợ
1196公司现金流 (gōngsī xiànjīn liú) – Company Cash Flow – Dòng tiền doanh nghiệp
1197收支平衡 (shōuzhī pínghéng) – Budget Balance – Cân đối thu chi
1198纳税申报 (nàshuì shēnbào) – Tax Filing – Khai thuế
1199延期税款 (yánqī shuìkuǎn) – Deferred Tax – Thuế hoãn lại
1200盈利增长 (yínglì zēngzhǎng) – Profit Growth – Tăng trưởng lợi nhuận
1201投资风险 (tóuzī fēngxiǎn) – Investment Risk – Rủi ro đầu tư
1202投资现金流 (tóuzī xiànjīn liú) – Investing Cash Flow – Dòng tiền từ hoạt động đầu tư
1203融资现金流 (róngzī xiànjīn liú) – Financing Cash Flow – Dòng tiền từ hoạt động tài chính
1204资本支出 (zīběn zhīchū) – Capital Expenditure – Chi phí đầu tư
1205现金及现金等价物 (xiànjīn jí xiànjīn děngjià wù) – Cash and Cash Equivalents – Tiền mặt và tương đương tiền mặt
1206财务指标 (cáiwù zhǐbiāo) – Financial Indicator – Chỉ tiêu tài chính
1207税务成本 (shuìwù chéngběn) – Tax Expense – Chi phí thuế
1208融资成本 (róngzī chéngběn) – Financing Costs – Chi phí tài chính
1209税务管理 (shuìwù guǎnlǐ) – Tax Administration – Quản lý thuế
1210增值税 (zēngzhí shuì) – Value Added Tax (VAT) – Thuế giá trị gia tăng (VAT)
1211企业所得税税率 (qǐyè suǒdé shuì shuìlǜ) – Corporate Income Tax Rate – Tỷ lệ thuế thu nhập doanh nghiệp
1212合并审计 (hébìng shěnjì) – Consolidated Audit – Kiểm toán hợp nhất
1213利润表分析 (lìrùn biǎo fēnxī) – Income Statement Analysis – Phân tích báo cáo lợi nhuận
1214资本流动性 (zīběn liúdòngxìng) – Capital Liquidity – Tính thanh khoản vốn
1215应收账款周转率 (yīngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Accounts Receivable Turnover Ratio – Tỷ lệ quay vòng phải thu
1216总资产回报率 (zǒng zīchǎn huíbào lǜ) – Return on Assets (ROA) – Tỷ lệ sinh lời trên tổng tài sản
1217净资产回报率 (jìng zīchǎn huíbào lǜ) – Return on Equity (ROE) – Tỷ lệ sinh lời trên vốn chủ sở hữu
1218速动比率 (sùdòng bǐlǜ) – Quick Ratio – Tỷ lệ thanh khoản nhanh
1219非经营性收入 (fēi jīngyíng xìng shōurù) – Non-operating Income – Thu nhập không phải từ hoạt động kinh doanh
1220经营性现金流 (jīngyíng xìanjīn liú) – Operating Cash Flow – Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
1221投资回报率 (tóuzī huíbào lǜ) – Return on Investment (ROI) – Tỷ lệ sinh lời từ đầu tư
1222资产折旧 (zīchǎn zhéjiù) – Depreciation of Assets – Khấu hao tài sản
1223应付账款周转率 (yīngfù zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Accounts Payable Turnover Ratio – Tỷ lệ quay vòng phải trả
1224借贷比例 (jièdài bǐlǜ) – Debt-to-Equity Ratio – Tỷ lệ nợ/vốn chủ sở hữu
1225项目投资 (xiàngmù tóuzī) – Project Investment – Đầu tư dự án
1226经济利益 (jīngjì lìyì) – Economic Benefit – Lợi ích kinh tế
1227利息费用 (lìxí fèiyòng) – Interest Expense – Chi phí lãi vay
1228现金流量预测 (xiànjīn liúliàng yùcè) – Cash Flow Forecast – Dự báo dòng tiền
1229公司税务 (gōngsī shuìwù) – Corporate Taxation – Thuế doanh nghiệp
1230净利润率 (jìng lìrùn lǜ) – Net Profit Rate – Tỷ lệ lợi nhuận ròng
1231债务偿还能力 (zhàiwù chánghuán nénglì) – Debt Repayment Ability – Khả năng trả nợ
1232资本回报率 (zīběn huíbào lǜ) – Capital Return Rate – Tỷ lệ hoàn vốn
1233收益增长率 (shōuyì zēngzhǎng lǜ) – Earnings Growth Rate – Tỷ lệ tăng trưởng thu nhập
1234资本支出计划 (zīběn zhīchū jìhuà) – Capital Expenditure Plan – Kế hoạch chi tiêu vốn
1235应收账款回收率 (yīngshōu zhàngkuǎn huíshōu lǜ) – Accounts Receivable Collection Rate – Tỷ lệ thu hồi phải thu
1236负债偿还期 (fùzhài chánghuán qī) – Debt Repayment Period – Thời gian trả nợ
1237预算执行 (yùsuàn zhíxíng) – Budget Execution – Thực thi ngân sách
1238现金流动性 (xiànjīn liúdòngxìng) – Cash Liquidity – Tính thanh khoản của tiền mặt
1239利率风险 (lìlǜ fēngxiǎn) – Interest Rate Risk – Rủi ro lãi suất
1240股利政策 (gǔlì zhèngcè) – Dividend Policy – Chính sách cổ tức
1241金融杠杆 (jīnróng gànggǎn) – Financial Leverage – Đòn bẩy tài chính
1242投资者关系 (tóuzī zhě guānxì) – Investor Relations – Quan hệ nhà đầu tư
1243投资回收期 (tóuzī huíshōu qī) – Payback Period – Thời gian hoàn vốn
1244公司税收 (gōngsī shuìshōu) – Corporate Tax – Thuế doanh nghiệp
1245资本利得税 (zīběn lìdé shuì) – Capital Gains Tax – Thuế thu nhập từ vốn
1246财务报告审计 (cáiwù bàogào shěnjì) – Financial Report Audit – Kiểm toán báo cáo tài chính
1247营业收入 (yíngyè shōurù) – Operating Income – Doanh thu hoạt động
1248利润分配政策 (lìrùn fēnpèi zhèngcè) – Profit Distribution Policy – Chính sách phân phối lợi nhuận
1249财务内部控制 (cáiwù nèibù kòngzhì) – Internal Financial Control – Kiểm soát tài chính nội bộ
1250财务报告合规 (cáiwù bàogào héguī) – Financial Reporting Compliance – Tuân thủ báo cáo tài chính
1251公司融资 (gōngsī róngzī) – Corporate Financing – Tài trợ doanh nghiệp
1252净营运资金 (jìng yíngyùn zījīn) – Net Working Capital – Vốn lưu động ròng
1253股东权益回报率 (gǔdōng quányì huíbào lǜ) – Return on Equity (ROE) – Tỷ suất sinh lời trên vốn chủ sở hữu
1254公司估值 (gōngsī gūzhí) – Company Valuation – Định giá công ty
1255利润盈余 (lìrùn yíngyú) – Profit Surplus – Dư thừa lợi nhuận
1256企业债务 (qǐyè zhàiwù) – Corporate Debt – Nợ doanh nghiệp
1257现金收入 (xiànjīn shōurù) – Cash Income – Thu nhập tiền mặt
1258财务目标 (cáiwù mùbiāo) – Financial Goals – Mục tiêu tài chính
1259企业财务状况 (qǐyè cáiwù zhuàngkuàng) – Financial Condition of the Enterprise – Tình hình tài chính doanh nghiệp
1260资产清算 (zīchǎn qīngsuàn) – Asset Liquidation – Thanh lý tài sản
1261营收增长 (yíngshōu zēngzhǎng) – Revenue Growth – Tăng trưởng doanh thu
1262股东回报 (gǔdōng huíbào) – Shareholder Return – Lợi tức cổ đông
1263成本效益 (chéngběn xiàoyì) – Cost-Effectiveness – Hiệu quả chi phí
1264资金来源 (zījīn láiyuán) – Sources of Funds – Nguồn vốn
1265财务模型分析 (cáiwù móxíng fēnxī) – Financial Model Analysis – Phân tích mô hình tài chính
1266税收筹划 (shuìshōu chóuhuà) – Tax Planning – Lập kế hoạch thuế
1267财务策略 (cáiwù cèlüè) – Financial Strategy – Chiến lược tài chính
1268资本流动性 (zīběn liúdòngxìng) – Capital Mobility – Tính linh hoạt của vốn
1269货币资金 (huòbì zījīn) – Monetary Funds – Vốn tiền tệ
1270资本结构优化 (zīběn jiégòu yōuhuà) – Capital Structure Optimization – Tối ưu hóa cấu trúc vốn
1271可变成本 (kěbiàn chéngběn) – Variable Costs – Chi phí biến động
1272定期报告 (dìngqī bàogào) – Periodic Report – Báo cáo định kỳ
1273合并会计报表 (hébìng kuàijì bàobiǎo) – Consolidated Accounting Statements – Báo cáo kế toán hợp nhất
1274财务审计 (cáiwù shěnjì) – Financial Auditing – Kiểm toán tài chính
1275融资成本 (róngzī chéngběn) – Financing Cost – Chi phí huy động vốn
1276预算差异 (yùsuàn chāyì) – Budget Variance – Biên độ ngân sách
1277公司融资 (gōngsī róngzī) – Company Financing – Huy động vốn công ty
1278盈亏分析 (yíngkuī fēnxī) – Profit and Loss Analysis – Phân tích lãi lỗ
1279经营风险 (jīngyíng fēngxiǎn) – Operational Risk – Rủi ro hoạt động
1280资本效率 (zīběn xiàolǜ) – Capital Efficiency – Hiệu quả vốn
1281企业治理 (qǐyè zhìlǐ) – Corporate Governance – Quản trị doanh nghiệp
1282资本运作 (zīběn yùnzuò) – Capital Operation – Vận hành vốn
1283总收入 (zǒng shōurù) – Total Revenue – Tổng doanh thu
1284财务规范 (cáiwù guīfàn) – Financial Standards – Tiêu chuẩn tài chính
1285货币政策 (huòbì zhèngcè) – Monetary Policy – Chính sách tiền tệ
1286银行借款 (yínháng jièkuǎn) – Bank Loan – Vay ngân hàng
1287企业财务状况 (qǐyè cáiwù zhuàngkuàng) – Corporate Financial Position – Tình trạng tài chính doanh nghiệp
1288应付账款 (yìngfù zhàngkuǎn) – Accounts Payable – Nợ phải trả
1289应收账款 (yìngshōu zhàngkuǎn) – Accounts Receivable – Nợ phải thu
1290收入来源 (shōurù láiyuán) – Revenue Source – Nguồn thu nhập
1291资本充足率 (zīběn chōngzú lǜ) – Capital Adequacy Ratio – Tỷ lệ đủ vốn
1292现金流量表 (xiànjīn liúliàng biǎo) – Cash Flow Statement – Bảng lưu chuyển tiền tệ
1293资本投资回报率 (zīběn tóuzī huíbào lǜ) – Return on Investment (ROI) – Tỷ suất lợi nhuận trên vốn đầu tư
1294经营费用 (jīngyíng fèiyòng) – Operating Expenses – Chi phí hoạt động
1295盈余分配 (yíngyú fēnpèi) – Profit Allocation – Phân phối thặng dư
1296贷款担保 (dàikuǎn dānbǎo) – Loan Guarantee – Bảo lãnh vay vốn
1297成本核算方法 (chéngběn hé suàn fāngfǎ) – Cost Accounting Methods – Phương pháp kế toán chi phí
1298投资回报期 (tóuzī huíbào qī) – Payback Period – Thời gian hoàn vốn
1299资本金 (zīběn jīn) – Capital – Vốn đầu tư
1300利润增长率 (lìrùn zēngzhǎng lǜ) – Profit Growth Rate – Tỷ lệ tăng trưởng lợi nhuận
1301资金周转率 (zījīn zhōuzhuǎn lǜ) – Capital Turnover Rate – Tỷ lệ luân chuyển vốn
1302财务管理制度 (cáiwù guǎnlǐ zhìdù) – Financial Management System – Hệ thống quản lý tài chính
1303利润回报率 (lìrùn huíbào lǜ) – Return on Profit – Tỷ suất lợi nhuận
1304营业收入 (yíngyè shōurù) – Operating Income – Doanh thu từ hoạt động kinh doanh
1305应付税款 (yìngfù shuìkuǎn) – Payable Tax – Thuế phải trả
1306财务操作 (cáiwù cāozuò) – Financial Operations – Hoạt động tài chính
1307利润表分析 (lìrùn biǎo fēnxī) – Income Statement Analysis – Phân tích báo cáo thu nhập
1308存货管理 (cún huò guǎnlǐ) – Inventory Management – Quản lý hàng tồn kho
1309会计凭证 (kuàijì píngzhèng) – Accounting Voucher – Phiếu kế toán
1310成本核算系统 (chéngběn hé suàn xìtǒng) – Cost Accounting System – Hệ thống kế toán chi phí
1311盈利模式 (yínglì móshì) – Profit Model – Mô hình lợi nhuận
1312融资结构 (róngzī jiégòu) – Financing Structure – Cấu trúc tài chính
1313财务整合 (cáiwù zhěnghé) – Financial Integration – Tích hợp tài chính
1314应收账款管理 (yìngshōu zhàngkuǎn guǎnlǐ) – Accounts Receivable Management – Quản lý công nợ phải thu
1315资产折旧计提 (zīchǎn zhédiū jìtí) – Depreciation Provision – Dự phòng khấu hao tài sản
1316预算执行 (yùsuàn zhíxíng) – Budget Implementation – Thực hiện ngân sách
1317增值税 (zēngzhí shuì) – Value Added Tax (VAT) – Thuế giá trị gia tăng
1318外汇管理 (wàihuì guǎnlǐ) – Foreign Exchange Management – Quản lý ngoại hối
1319企业负债 (qǐyè fùzhài) – Corporate Debt – Nợ doanh nghiệp
1320运营成本 (yùnyíng chéngběn) – Operating Costs – Chi phí hoạt động
1321投资基金 (tóuzī jījīn) – Investment Fund – Quỹ đầu tư
1322资金流动性 (zījīn liúdòngxìng) – Capital Liquidity – Tính thanh khoản của vốn
1323股市波动 (gǔshì bōdòng) – Stock Market Fluctuations – Biến động thị trường chứng khoán
1324变动成本 (biàndòng chéngběn) – Variable Cost – Chi phí biến động
1325税务检查 (shuìwù jiǎnchá) – Tax Inspection – Kiểm tra thuế
1326利润表调整 (lìrùn biǎo tiáozhěng) – Income Statement Adjustment – Điều chỉnh báo cáo thu nhập
1327财务稳定性 (cáiwù wěndìngxìng) – Financial Stability – Ổn định tài chính
1328财政赤字 (cáizhèng chìzì) – Fiscal Deficit – Thâm hụt ngân sách
1329资本流动 (zīběn liúdòng) – Capital Flow – Lưu chuyển vốn
1330会计凭证录入 (kuàijì píngzhèng lùrù) – Accounting Voucher Entry – Nhập liệu chứng từ kế toán
1331分红支付 (fēnhóng zhīfù) – Dividend Payment – Thanh toán cổ tức
1332企业账簿 (qǐyè zhàngbù) – Company Ledger – Sổ sách công ty
1333资金需求 (zījīn xūqiú) – Capital Requirement – Nhu cầu vốn
1334资本市场监管 (zīběn shìchǎng jiānguǎn) – Capital Market Supervision – Giám sát thị trường vốn
1335资产估值 (zīchǎn gūzhí) – Asset Valuation – Định giá tài sản
1336账目清算 (zhàngmù qīngsuàn) – Account Settlement – Thanh toán tài khoản
1337盈利分配 (yínglì fēnpèi) – Profit Distribution – Phân phối lợi nhuận
1338股东大会 (gǔdōng dàhuì) – Shareholder Meeting – Đại hội cổ đông
1339企业收购 (qǐyè shōugòu) – Business Acquisition – Mua lại doanh nghiệp
1340盈利能力分析 (yínglì nénglì fēnxī) – Profitability Analysis – Phân tích khả năng sinh lời
1341企业税收 (qǐyè shuìshōu) – Corporate Tax – Thuế doanh nghiệp
1342企业财务分析 (qǐyè cáiwù fēnxī) – Corporate Financial Analysis – Phân tích tài chính doanh nghiệp
1343会计估算 (kuàijì gūsuàn) – Accounting Estimation – Ước tính kế toán
1344经济利润 (jīngjì lìrùn) – Economic Profit – Lợi nhuận kinh tế
1345企业资产负债表 (qǐyè zīchǎn fùzhài biǎo) – Corporate Balance Sheet – Bảng cân đối kế toán doanh nghiệp
1346资本充足率 (zīběn chōngzú lǜ) – Capital Adequacy Ratio – Tỷ lệ vốn tự có
1347收款管理 (shōu kuǎn guǎnlǐ) – Receivables Management – Quản lý thu tiền
1348现金流管理 (xiànjīn liú guǎnlǐ) – Cash Flow Management – Quản lý dòng tiền
1349资产负债管理 (zīchǎn fùzhài guǎnlǐ) – Asset Liability Management – Quản lý tài sản và nợ
1350财务计划 (cáiwù jìhuà) – Financial Planning – Lập kế hoạch tài chính
1351资本收益率 (zīběn shōuyì lǜ) – Return on Capital (ROC) – Tỷ lệ lợi nhuận trên vốn
1352会计科目 (kuàijì kēmù) – Accounting Items – Mục tài khoản kế toán
1353内部控制系统 (nèibù kòngzhì xìtǒng) – Internal Control System – Hệ thống kiểm soát nội bộ
1354账户余额 (zhànghù yú’é) – Account Balance – Số dư tài khoản
1355成本计算 (chéngběn jìsuàn) – Cost Calculation – Tính toán chi phí
1356盈余积累 (yíngyú jīlěi) – Retained Earnings – Lợi nhuận giữ lại
1357税前扣除 (shuì qián kòuchú) – Pre-tax Deductions – Khấu trừ trước thuế
1358税后结算 (shuì hòu jiésuàn) – Post-tax Settlement – Thanh toán sau thuế
1359财务预测 (cáiwù yùcè) – Financial Forecasting – Dự báo tài chính
1360资本回报 (zīběn huíbào) – Capital Return – Hoàn vốn
1361财务健康状况 (cáiwù jiànkāng zhuàngkuàng) – Financial Health Status – Tình trạng sức khỏe tài chính
1362经营成本 (jīngyíng chéngběn) – Operating Costs – Chi phí hoạt động
1363利润分配计划 (lìrùn fēnpèi jìhuà) – Profit Distribution Plan – Kế hoạch phân phối lợi nhuận
1364税务合规风险 (shuìwù héguī fēngxiǎn) – Tax Compliance Risk – Rủi ro tuân thủ thuế
1365折旧费用 (zhédiù fèiyòng) – Depreciation Expense – Chi phí khấu hao
1366应计费用 (yīngjì fèiyòng) – Accrued Expenses – Chi phí dồn lại
1367贷款偿还计划 (dàikuǎn chánghuán jìhuà) – Loan Repayment Plan – Kế hoạch trả nợ vay
1368经营杠杆 (jīngyíng gànggǎn) – Operating Leverage – Đòn bẩy hoạt động
1369财务信息披露 (cáiwù xìnxī pīlù) – Financial Disclosure – Công khai thông tin tài chính
1370投资回报率 (tóuzī huíbào lǜ) – Return on Investment (ROI) – Tỷ lệ hoàn vốn đầu tư
1371资本金 (zīběn jīn) – Capital Fund – Quỹ vốn
1372应计收入 (yīngjì shōurù) – Accrued Income – Thu nhập dồn lại
1373企业并购 (qǐyè bìnggòu) – Corporate Merger and Acquisition – Sáp nhập và mua lại doanh nghiệp
1374融资活动 (róngzī huódòng) – Financing Activities – Hoạt động huy động vốn
1375利润留存 (lìrùn liúcún) – Retained Profit – Lợi nhuận giữ lại
1376股票发行 (gǔpiào fāxíng) – Stock Issuance – Phát hành cổ phiếu
1377应收账款周转率 (yīngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Accounts Receivable Turnover Ratio – Tỷ lệ vòng quay các khoản phải thu
1378应付账款周转率 (yīngfù zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Accounts Payable Turnover Ratio – Tỷ lệ vòng quay các khoản phải trả
1379企业财务状况 (qǐyè cáiwù zhuàngkuàng) – Corporate Financial Condition – Tình trạng tài chính doanh nghiệp
1380财务透明度 (cáiwù tòumíng dù) – Financial Transparency – Mức độ minh bạch tài chính
1381利润来源 (lìrùn láiyuán) – Sources of Profit – Nguồn gốc lợi nhuận
1382财务审计程序 (cáiwù shěnjì chéngxù) – Financial Audit Process – Quy trình kiểm toán tài chính
1383经营业绩 (jīngyíng yèjī) – Operating Performance – Hiệu suất hoạt động
1384财务分析模型 (cáiwù fēnxī móxíng) – Financial Analysis Model – Mô hình phân tích tài chính
1385财务状况分析 (cáiwù zhuàngkuàng fēnxī) – Financial Condition Analysis – Phân tích tình trạng tài chính
1386利润核算 (lìrùn hésuàn) – Profit Accounting – Kế toán lợi nhuận
1387审计工作底稿 (shěnjì gōngzuò dǐgǎo) – Audit Working Paper – Giấy tờ công việc kiểm toán
1388净利润率 (jìng lìrùn lǜ) – Net Profit Margin – Tỷ lệ lợi nhuận ròng
1389企业融资 (qǐyè róngzī) – Corporate Financing – Huy động vốn doanh nghiệp
1390现金收入 (xiànjīn shōurù) – Cash Receipts – Thu tiền mặt
1391应付税款 (yīngfù shuìkuǎn) – Payable Taxes – Thuế phải nộp
1392会计科目 (kuàijì kēmù) – Accounting Item – Mục kế toán
1393现金净流入 (xiànjīn jìng liúrù) – Net Cash Inflow – Dòng tiền vào ròng
1394总资产回报率 (zǒng zīchǎn huíbào lǜ) – Return on Total Assets – Tỷ suất sinh lời trên tổng tài sản
1395利润调整 (lìrùn tiáozhěng) – Profit Adjustment – Điều chỉnh lợi nhuận
1396短期借款 (duǎnqī jièkuǎn) – Short-term Loan – Vay ngắn hạn
1397折旧计提 (zhédiù jìtí) – Depreciation Provision – Dự phòng khấu hao
1398财政年度 (cáizhèng nián dù) – Fiscal Year – Năm tài khóa
1399资产减值 (zīchǎn jiǎnzhí) – Asset Impairment – Sự suy giảm tài sản
1400现金流量表 (xiànjīn liúliàng biǎo) – Cash Flow Statement – Bảng báo cáo lưu chuyển tiền tệ
1401财政政策 (cáizhèng zhèngcè) – Fiscal Policy – Chính sách tài chính
1402收入来源 (shōurù láiyuán) – Source of Income – Nguồn thu nhập
1403股本结构 (gǔběn jiégòu) – Capital Structure – Cơ cấu vốn
1404审计委员会 (shěnjì wěiyuánhuì) – Audit Committee – Ủy ban kiểm toán
1405税前利润 (shuì qián lìrùn) – Profit Before Tax – Lợi nhuận trước thuế
1406会计师事务所 (kuàijìshī shìwùsuǒ) – Accounting Firm – Công ty kế toán
1407资金使用效率 (zījīn shǐyòng xiàolǜ) – Capital Efficiency – Hiệu quả sử dụng vốn
1408亏损账户 (kuīsǔn zhànghù) – Loss Account – Tài khoản lỗ
1409财务报表附注 (cáiwù bàobiǎo fùzhù) – Notes to Financial Statements – Thuyết minh báo cáo tài chính
1410负债结构 (fùzhài jiégòu) – Liability Structure – Cơ cấu nợ
1411商业贷款 (shāngyè dàikuǎn) – Business Loan – Khoản vay doanh nghiệp
1412税收优惠 (shuìshōu yōuhuì) – Tax Incentives – Ưu đãi thuế
1413利润分配方案 (lìrùn fēnpèi fāng’àn) – Profit Distribution Plan – Kế hoạch phân chia lợi nhuận
1414会计记账 (kuàijì jìzhàng) – Accounting Bookkeeping – Ghi chép kế toán
1415利润和损失 (lìrùn hé sǔnshī) – Profit and Loss – Lợi nhuận và tổn thất
1416现金流预测 (xiànjīn liúyù yùcè) – Cash Flow Forecast – Dự báo dòng tiền
1417会计准则体系 (kuàijì zhǔnzé tǐxì) – Accounting Standards System – Hệ thống chuẩn mực kế toán
1418税前净利润 (shuì qián jìng lìrùn) – Pre-tax Net Profit – Lợi nhuận ròng trước thuế
1419企业财务状况 (qǐyè cáiwù zhuàngkuàng) – Business Financial Condition – Tình hình tài chính doanh nghiệp
1420现金收支 (xiànjīn shōuzhī) – Cash Income and Expenditure – Thu chi tiền mặt
1421股东权益回报率 (gǔdōng quányì huíbào lǜ) – Return on Equity (ROE) – Tỷ lệ hoàn vốn chủ sở hữu
1422净利率 (jìng lìlǜ) – Net Profit Margin – Tỷ suất lợi nhuận ròng
1423企业税负 (qǐyè shuì fù) – Business Tax Burden – Gánh nặng thuế doanh nghiệp
1424财务运营 (cáiwù yùnyíng) – Financial Operations – Hoạt động tài chính
1425债务融资 (zhàiwù róngzī) – Debt Financing – Huy động vốn qua nợ
1426资本管理 (zīběn guǎnlǐ) – Capital Management – Quản lý vốn
1427投资策略 (tóuzī cèlüè) – Investment Strategy – Chiến lược đầu tư
1428长期负债比率 (chángqī fùzhài bǐlǜ) – Long-term Debt Ratio – Tỷ lệ nợ dài hạn
1429企业并购 (qǐyè bìnggòu) – Mergers and Acquisitions – Sáp nhập và mua lại doanh nghiệp
1430财务透明度 (cáiwù tòumíng dù) – Financial Transparency – Độ minh bạch tài chính
1431财务报表编制 (cáiwù bàobiǎo biānzhì) – Financial Statement Preparation – Lập báo cáo tài chính
1432税收法律 (shuìshōu fǎlǜ) – Tax Law – Luật thuế
1433企业资源计划 (qǐyè zīyuán jìhuà) – Enterprise Resource Planning (ERP) – Kế hoạch tài nguyên doanh nghiệp
1434税务优化 (shuìwù yōuhuà) – Tax Optimization – Tối ưu hóa thuế
1435企业资金流动性 (qǐyè zījīn liúdòngxìng) – Business Liquidity – Tính thanh khoản doanh nghiệp
1436现金等价物 (xiànjīn děngjiàwù) – Cash Equivalents – Tương đương tiền
1437利润转移定价 (lìrùn zhuǎnyí dìngjià) – Transfer Pricing – Định giá chuyển nhượng
1438项目预算 (xiàngmù yùsuàn) – Project Budget – Ngân sách dự án
1439净负债 (jìng fùzhài) – Net Debt – Nợ ròng
1440回报率 (huíbào lǜ) – Return Rate – Tỷ lệ hoàn vốn
1441现金结算 (xiànjīn jiésuàn) – Cash Settlement – Thanh toán bằng tiền mặt
1442税后净利润 (shuì hòu jìng lìrùn) – Net Profit After Tax – Lợi nhuận sau thuế
1443企业估值 (qǐyè gūzhí) – Business Valuation – Định giá doanh nghiệp
1444资本运作管理 (zīběn yùnzuò guǎnlǐ) – Capital Operation Management – Quản lý hoạt động vốn
1445应付利息 (yīngfù lìxī) – Accrued Interest – Lãi phải trả
1446企业税收筹划 (qǐyè shuìshōu chóuhuà) – Corporate Tax Planning – Lập kế hoạch thuế doanh nghiệp

CHINEMASTER – Hệ thống đào tạo tiếng Trung toàn diện nhất Việt Nam

ChineMaster Edu, hay còn được gọi là Trung tâm tiếng Trung ChineMaster, là hệ thống giáo dục và đào tạo tiếng Trung uy tín hàng đầu tại Việt Nam. Dưới sự dẫn dắt của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, ChineMaster đã trở thành địa chỉ quen thuộc và tin cậy của hàng triệu học viên từ khắp nơi trên cả nước. Đặc biệt, với mục tiêu phát triển toàn diện các kỹ năng tiếng Trung, hệ thống này chuyên cung cấp các khóa học từ cơ bản đến nâng cao, bao gồm chứng chỉ tiếng Trung HSK 9 cấp, HSKK sơ cấp, trung cấp và cao cấp.

Chinese Master Education Thầy Vũ – Hệ thống Hán ngữ chuyên đào tạo tiếng Trung toàn diện nhất Việt Nam

ChineMaster không chỉ đơn thuần là một trung tâm học tiếng Trung, mà còn là một hệ sinh thái giáo dục toàn diện về ngôn ngữ và văn hóa Trung Quốc. Từ các khóa học tiếng Trung giao tiếp cho đến luyện thi chứng chỉ HSK, HSKK, trung tâm này đã xây dựng một chương trình học bài bản, dễ hiểu và phù hợp với mọi đối tượng học viên. Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, với kinh nghiệm giảng dạy phong phú và sự tận tâm, đã giúp hàng nghìn học viên đạt được chứng chỉ HSK cao cấp và sử dụng tiếng Trung thành thạo trong công việc và đời sống.

Trung tâm tiếng Trung Thanh Xuân HSK ChineMaster Quận Thanh Xuân Hà Nội

Đặt trụ sở tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội, Trung tâm tiếng Trung ChineMaster trở thành một điểm đến lý tưởng cho những ai muốn học tiếng Trung chất lượng. Với cơ sở vật chất hiện đại và đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm, Trung tâm ChineMaster không chỉ nổi bật về chất lượng giảng dạy mà còn tạo môi trường học tập thân thiện, giúp học viên dễ dàng tiếp cận và nâng cao kỹ năng tiếng Trung của mình.

Tiếng Trung Master Chinese ChineMaster – Tiếng Trung ĐỈNH CAO

ChineMaster tự hào là nơi đào tạo tiếng Trung “đỉnh cao” với phương pháp học hiện đại, kết hợp giữa lý thuyết và thực hành. Không chỉ chú trọng đến việc truyền đạt kiến thức ngữ pháp, trung tâm còn giúp học viên cải thiện các kỹ năng ngôn ngữ thông qua việc giao tiếp thực tế, luyện nghe, nói, đọc, viết, gõ và dịch thuật. Giáo trình độc quyền của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ được sử dụng xuyên suốt các khóa học, đảm bảo chất lượng và hiệu quả học tập tối ưu.

ChineMaster – Trung tâm luyện thi HSK 9 cấp HSKK sơ trung cao cấp Quận Thanh Xuân Hà Nội

ChineMaster nổi bật trong việc luyện thi các chứng chỉ tiếng Trung quốc tế HSK 9 cấp và HSKK từ sơ cấp đến cao cấp. Với phương pháp giảng dạy bài bản và hệ thống giáo trình độc quyền, trung tâm đã giúp hàng nghìn học viên vượt qua kỳ thi HSK và HSKK thành công, mở ra cơ hội nghề nghiệp rộng mở trong môi trường quốc tế. Các khóa học luyện thi HSK tại ChineMaster không chỉ tập trung vào kiến thức mà còn giúp học viên làm quen với cấu trúc bài thi, nâng cao khả năng làm bài thi hiệu quả.

ChineMaster Edu chính là lựa chọn hàng đầu cho những ai mong muốn học tiếng Trung một cách bài bản, hiệu quả và toàn diện. Với đội ngũ giảng viên giỏi, chương trình học phong phú và hệ thống cơ sở vật chất hiện đại, Trung tâm tiếng Trung ChineMaster tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội sẽ là nơi giúp bạn chinh phục tiếng Trung một cách dễ dàng và nhanh chóng. Chúc các bạn sẽ có một hành trình học tập thành công tại ChineMaster!

CHINEMASTER EDU – Trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân, Phường Khương Trung, Ngã Tư Sở Hà Nội

ChineMaster EDU là một trong những trung tâm đào tạo tiếng Trung uy tín hàng đầu tại Hà Nội, đặc biệt tại khu vực Quận Thanh Xuân, Phường Khương Trung, Ngã Tư Sở. Trung tâm nổi bật với các khóa học tiếng Trung chất lượng cao, đáp ứng nhu cầu học tiếng Trung cho nhiều đối tượng học viên, từ người mới bắt đầu đến những học viên muốn nâng cao trình độ, cũng như những người cần học tiếng Trung cho công việc chuyên môn.

Các khóa học tại Trung tâm ChineMaster EDU

ChineMaster EDU cung cấp một loạt các khóa học tiếng Trung đa dạng và chuyên sâu, phục vụ cho các nhu cầu học tập và công việc khác nhau. Dưới đây là một số khóa học đặc trưng:

Khóa học tiếng Trung giao tiếp: Đây là khóa học cơ bản dành cho những ai muốn học tiếng Trung để giao tiếp hàng ngày, giúp học viên dễ dàng hòa nhập vào môi trường nói tiếng Trung. Khóa học này phù hợp với các bạn muốn học tiếng Trung để du lịch, sinh sống và làm việc tại Trung Quốc hoặc Đài Loan.

Luyện thi HSK & HSKK: Trung tâm cung cấp các khóa học luyện thi chứng chỉ tiếng Trung HSK 9 cấp và HSKK từ sơ cấp đến cao cấp. Các khóa học này giúp học viên chuẩn bị tốt nhất cho các kỳ thi HSK, HSKK, đồng thời phát triển các kỹ năng ngôn ngữ toàn diện.

Khóa học tiếng Trung thương mại: Được thiết kế dành riêng cho những người làm việc trong các lĩnh vực kinh doanh và thương mại, khóa học này giúp học viên nâng cao khả năng giao tiếp tiếng Trung trong các tình huống thương mại thực tế.

Khóa học tiếng Trung Kế toán, Kiểm toán, Xuất Nhập khẩu: Trung tâm cung cấp các khóa học tiếng Trung chuyên sâu cho các ngành nghề kế toán, kiểm toán và xuất nhập khẩu, giúp học viên nắm vững từ vựng và thuật ngữ chuyên ngành, phục vụ cho công việc hàng ngày.

Khóa học tiếng Trung Logistics, Dầu khí: Các khóa học này được thiết kế dành cho những ai làm việc trong các ngành logistics và dầu khí, với mục tiêu giúp học viên hiểu và sử dụng tiếng Trung trong các công việc chuyên môn.

Khóa học tiếng Trung dành cho nhân viên văn phòng, nhân viên bán hàng, nhân viên kinh doanh: Trung tâm cũng cung cấp các khóa học tiếng Trung dành cho nhân viên văn phòng, nhân viên bán hàng, nhân viên kinh doanh, giúp nâng cao kỹ năng giao tiếp và xử lý công việc trong môi trường làm việc quốc tế.

Khóa học tiếng Trung online: Ngoài các khóa học trực tiếp, Trung tâm cũng cung cấp khóa học tiếng Trung online, giúp học viên học tập mọi lúc, mọi nơi, với sự hỗ trợ từ đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm.

Khóa học tiếng Trung chuyên ngành nhập hàng từ Trung Quốc: Các khóa học này cung cấp kiến thức và kỹ năng cần thiết cho việc nhập hàng từ các trang web lớn của Trung Quốc như Taobao, 1688, Tmall, giúp học viên hiểu cách thức tìm nguồn hàng, đánh giá sản phẩm và vận chuyển hàng hóa từ Trung Quốc về Việt Nam.

Khóa học tiếng Trung biên phiên dịch, dịch thuật: Dành cho những ai có nhu cầu làm việc trong lĩnh vực biên phiên dịch hoặc dịch thuật tiếng Trung, giúp học viên rèn luyện kỹ năng dịch thuật và biên dịch chuyên nghiệp.

Khóa học tiếng Trung du học Trung Quốc và Đài Loan: Được thiết kế cho những học viên muốn du học tại Trung Quốc hoặc Đài Loan, giúp học viên chuẩn bị kiến thức ngôn ngữ vững vàng trước khi sang học tập tại các quốc gia nói tiếng Trung.

Giáo trình độc quyền của Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tất cả các khóa học tại Trung tâm ChineMaster EDU đều sử dụng bộ giáo trình Hán ngữ của Tác giả Nguyễn Minh Vũ, kết hợp với bộ giáo trình HSK và HSKK cũng của Tác giả Nguyễn Minh Vũ. Các giáo trình này được thiết kế đặc biệt để giúp học viên phát triển toàn diện 6 kỹ năng ngôn ngữ: Nghe, Nói, Đọc, Viết, Gõ, Dịch, nhằm đạt được mục tiêu học tiếng Trung thực dụng cho giao tiếp hàng ngày, công việc và học thuật.

Các khóa học tại ChineMaster EDU đều tập trung vào việc phát triển toàn diện các kỹ năng ngôn ngữ của học viên. Bằng phương pháp giảng dạy hiện đại, kết hợp giữa lý thuyết và thực hành, Trung tâm giúp học viên không chỉ học thuộc từ vựng, ngữ pháp mà còn ứng dụng tiếng Trung vào các tình huống giao tiếp thực tế. Ngoài ra, học viên còn được luyện tập kỹ năng nghe, nói, viết và dịch thuật thông qua các bài tập, tình huống thực tế, giúp nâng cao hiệu quả học tập và ứng dụng tiếng Trung trong công việc và cuộc sống.

Lý do chọn ChineMaster EDU

Chương trình học chuyên sâu, thực tế: Trung tâm cung cấp các khóa học đáp ứng nhu cầu học tiếng Trung trong mọi lĩnh vực, từ giao tiếp cơ bản đến chuyên ngành.
Giáo trình độc quyền: Sử dụng bộ giáo trình được phát triển bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ, giúp học viên tiếp cận kiến thức tiếng Trung chất lượng.
Giảng viên giàu kinh nghiệm: Đội ngũ giảng viên tại Trung tâm đều là những người có nhiều năm kinh nghiệm giảng dạy, tận tâm với công việc và luôn sẵn sàng hỗ trợ học viên.
Môi trường học tập thuận lợi: Với cơ sở vật chất hiện đại và không gian học tập thoải mái, học viên sẽ có những giờ học hiệu quả và dễ dàng tiếp thu kiến thức.

ChineMaster EDU là sự lựa chọn hàng đầu dành cho những ai muốn học tiếng Trung chất lượng cao tại Hà Nội, đặc biệt tại Quận Thanh Xuân, Phường Khương Trung. Với các khóa học đa dạng, giáo trình độc quyền và phương pháp giảng dạy hiệu quả, Trung tâm cam kết mang đến cho học viên một hành trình học tiếng Trung toàn diện và thành công.

CHINESEMASTER (ChineMaster) – Hệ thống Giáo dục và Đào tạo Hán ngữ toàn diện nhất Việt Nam

Sáng lập và điều hành bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – Chuyên gia tiếng Trung hàng đầu tại Việt Nam

CHINESEMASTER (ChineMaster) là một trong những hệ thống giáo dục và đào tạo tiếng Trung uy tín và toàn diện nhất tại Việt Nam. Được sáng lập và điều hành bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, một trong những chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực tiếng Trung tại Việt Nam, hệ thống ChineMaster đã và đang đào tạo hàng triệu học viên, từ người mới bắt đầu học tiếng Trung cho đến những chuyên gia, doanh nhân cần sử dụng tiếng Trung trong công việc.

Bộ giáo trình độc quyền của Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Một trong những yếu tố tạo nên sự khác biệt của CHINESEMASTER (ChineMaster) chính là các bộ giáo trình độc quyền của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, bao gồm:

Bộ giáo trình Hán ngữ ChineMaster 9 quyển: Đây là bộ giáo trình toàn diện, được sử dụng phổ biến và thông dụng nhất tại Việt Nam. Với bộ giáo trình này, học viên sẽ được hướng dẫn từ những kiến thức cơ bản đến nâng cao, giúp xây dựng nền tảng vững chắc để phát triển toàn diện các kỹ năng ngôn ngữ: Nghe, Nói, Đọc, Viết, Gõ, Dịch.

Bộ giáo trình HSK 6 cấp và HSK 9 cấp: Là bộ giáo trình được thiết kế đặc biệt để giúp học viên chuẩn bị cho kỳ thi HSK (Hán ngữ). Bộ giáo trình này giúp học viên nắm vững các kiến thức ngữ pháp, từ vựng và các kỹ năng cần thiết để đạt điểm cao trong kỳ thi HSK, đồng thời phát triển khả năng giao tiếp tiếng Trung trong cuộc sống và công việc.

Bộ giáo trình HSKK sơ trung cao cấp: Đây là bộ giáo trình dành cho học viên muốn luyện thi HSKK (Hán ngữ Khả năng Giao tiếp) ở các cấp độ sơ cấp, trung cấp và cao cấp. Chương trình học giúp học viên rèn luyện kỹ năng nghe, nói và phát âm chuẩn xác, tự tin giao tiếp với người bản xứ.

Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – Chuyên gia đào tạo tiếng Trung số 1 tại Việt Nam

Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ không chỉ là một giảng viên, mà còn là một nhà dịch thuật tiếng Trung hàng đầu tại Việt Nam. Ông là người sáng lập và điều hành hệ thống ChineMaster, mang đến cho học viên một phương pháp học tiếng Trung toàn diện, hiệu quả. Với hơn 20 năm kinh nghiệm trong giảng dạy và dịch thuật, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã giúp hàng triệu người Việt Nam vượt qua khó khăn trong việc học tiếng Trung và thành công trong nhiều lĩnh vực khác nhau, từ kinh doanh, xuất nhập khẩu cho đến du học.

Bên cạnh công tác giảng dạy, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ còn nổi bật với vai trò là một dịch giả tiếng Trung nổi tiếng, chuyên biên dịch các tác phẩm văn học, tài liệu chuyên ngành và các văn bản pháp lý quan trọng. Ông được cộng đồng người Việt Nam yêu quý và ngưỡng mộ vì sự cống hiến hết mình cho sự nghiệp giáo dục của Tổ quốc.

Chương trình đào tạo đa dạng tại CHINESEMASTER (ChineMaster)

Hệ thống giáo dục CHINESEMASTER cung cấp một loạt các khóa học tiếng Trung đáp ứng nhu cầu học tập và công việc đa dạng của học viên. Một số khóa học đặc trưng tại CHINESEMASTER bao gồm:

Khóa học tiếng Trung giao tiếp: Phù hợp cho những ai muốn học tiếng Trung để giao tiếp hàng ngày, du lịch, sinh sống hoặc làm việc tại Trung Quốc và Đài Loan.

Khóa học tiếng Trung HSK (9 cấp): Dành cho học viên muốn thi chứng chỉ HSK, một trong những chứng chỉ tiếng Trung uy tín nhất trên thế giới.

Khóa học tiếng Trung HSKK (Sơ, Trung, Cao cấp): Khóa học này giúp học viên luyện thi HSKK, phát triển khả năng giao tiếp qua việc luyện nghe và nói chuẩn xác.

Khóa học tiếng Trung thương mại: Được thiết kế dành cho những người làm trong lĩnh vực kinh doanh, giúp học viên nâng cao khả năng giao tiếp tiếng Trung trong các tình huống thương mại.

Khóa học tiếng Trung cho các ngành nghề chuyên biệt: Bao gồm các khóa học tiếng Trung Kế toán, Kiểm toán, Dầu khí, Xuất nhập khẩu, Logistics, và nhiều ngành nghề khác. Những khóa học này giúp học viên hiểu và sử dụng tiếng Trung trong các công việc chuyên môn.

Khóa học tiếng Trung để nhập hàng Trung Quốc: Đây là khóa học dành cho những ai muốn học tiếng Trung để tìm nguồn hàng, đánh hàng và nhập khẩu từ Trung Quốc, bao gồm các khóa học về Taobao, 1688, Tmall và các chợ đầu mối lớn tại Quảng Châu, Thâm Quyến.

Khóa học tiếng Trung biên phiên dịch, dịch thuật: Dành cho những ai muốn trở thành biên phiên dịch viên hoặc dịch giả tiếng Trung, với các kỹ năng dịch thuật chuyên nghiệp và thực hành trên nhiều loại văn bản.

Khóa học tiếng Trung du học Trung Quốc và Đài Loan: Dành cho học sinh, sinh viên muốn đi du học tại Trung Quốc hoặc Đài Loan, giúp học viên chuẩn bị vững vàng về mặt ngôn ngữ trước khi bắt đầu hành trình học tập ở nước ngoài.

Khóa học tiếng Trung online: Hệ thống ChineMaster cũng cung cấp các khóa học trực tuyến, giúp học viên học tiếng Trung mọi lúc, mọi nơi, với phương pháp giảng dạy hiệu quả và sự hỗ trợ nhiệt tình từ các giảng viên.

Lý do chọn CHINESEMASTER (ChineMaster)

Giáo trình độc quyền, chất lượng: Sử dụng bộ giáo trình được phát triển bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, với mục tiêu giúp học viên phát triển toàn diện kỹ năng tiếng Trung.

Phương pháp giảng dạy hiện đại, hiệu quả: Trung tâm áp dụng phương pháp giảng dạy sáng tạo, kết hợp lý thuyết và thực hành, giúp học viên nhanh chóng tiếp thu và ứng dụng kiến thức vào cuộc sống.

Giảng viên giàu kinh nghiệm: Các giảng viên tại ChineMaster đều là những chuyên gia trong ngành, giàu kinh nghiệm giảng dạy và luôn sẵn sàng hỗ trợ học viên.

Cộng đồng học viên đông đảo: ChineMaster là nơi hội tụ của hàng triệu học viên yêu thích và học tiếng Trung, giúp học viên kết nối, học hỏi lẫn nhau.

CHINESEMASTER (ChineMaster) là hệ thống giáo dục và đào tạo tiếng Trung hàng đầu tại Việt Nam, nơi cung cấp các khóa học tiếng Trung toàn diện từ cơ bản đến nâng cao. Dưới sự dẫn dắt của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, một chuyên gia tiếng Trung danh tiếng, ChineMaster không chỉ giúp học viên học tốt tiếng Trung mà còn truyền cảm hứng và khơi dậy tinh thần khởi nghiệp và phát triển bền vững cho cộng đồng người Việt.

Đánh Giá Chất Lượng Đào Tạo Khóa Học Tiếng Trung Kế Toán Tuyệt Vời Tại Trung Tâm ChineMaster – Được Giảng Dạy Bởi Thạc Sỹ Nguyễn Minh Vũ

Nguyễn Thị Mai – Khóa học tiếng Trung Kế toán

“Tôi không ngờ mình lại có thể học tiếng Trung một cách dễ dàng và hiệu quả đến vậy. Khóa học tiếng Trung Kế toán tại Trung tâm ChineMaster đã thay đổi hoàn toàn cách nhìn của tôi về việc học ngôn ngữ. Với sự giảng dạy tận tâm của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, tôi không chỉ nắm vững từ vựng chuyên ngành kế toán mà còn học được cách áp dụng tiếng Trung vào công việc thực tế. Các bài học luôn được truyền đạt một cách sinh động và dễ hiểu, giúp tôi nhanh chóng tiếp thu kiến thức. Giờ đây, tôi có thể tự tin giao tiếp và xử lý các tài liệu kế toán bằng tiếng Trung trong công việc, điều mà trước đây tôi không thể nghĩ đến. Trung tâm thực sự đã mang lại giá trị vượt xa sự mong đợi của tôi.”

Trần Văn Dũng – Khóa học tiếng Trung Kế toán

“Là một người làm trong ngành kế toán quốc tế, tôi cần sử dụng tiếng Trung để giao tiếp và xử lý tài liệu, hợp đồng với đối tác Trung Quốc. Trước khi tham gia khóa học tiếng Trung Kế toán tại ChineMaster, tôi cảm thấy khá lo lắng về khả năng sử dụng tiếng Trung trong công việc. Nhưng sau khi tham gia khóa học, tôi hoàn toàn yên tâm. Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ không chỉ dạy tôi về ngữ pháp và từ vựng tiếng Trung mà còn giúp tôi nắm bắt các thuật ngữ chuyên ngành kế toán, tạo nền tảng vững chắc để tôi có thể giao tiếp và làm việc với đối tác Trung Quốc một cách tự tin. Chất lượng đào tạo của Trung tâm thực sự rất ấn tượng và tôi cảm thấy mình đã lựa chọn đúng đắn khi đăng ký học tại đây.”

Lê Thị Lan – Khóa học tiếng Trung Kế toán

“Sau khi hoàn thành khóa học tiếng Trung Kế toán tại Trung tâm ChineMaster, tôi thực sự rất hài lòng với chất lượng đào tạo. Khóa học không chỉ giúp tôi nắm vững các thuật ngữ chuyên ngành mà còn giúp tôi cải thiện kỹ năng giao tiếp, đàm phán với các đối tác Trung Quốc. Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ là người thầy rất tận tâm và am hiểu sâu sắc về tiếng Trung và các vấn đề liên quan đến ngành kế toán. Các bài học của thầy luôn dễ hiểu, thực tế và áp dụng ngay vào công việc. Bên cạnh đó, môi trường học tập tại Trung tâm rất thân thiện, đội ngũ giảng viên luôn sẵn sàng hỗ trợ học viên. Chắc chắn tôi sẽ tiếp tục học thêm các khóa học khác tại đây.”

Phạm Minh Tuấn – Khóa học tiếng Trung Kế toán

“Khóa học tiếng Trung Kế toán tại Trung tâm ChineMaster đã vượt xa mong đợi của tôi. Trước đây, tôi chỉ biết một ít tiếng Trung nhưng không biết cách áp dụng vào công việc kế toán. Sau khi học với Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, tôi đã cải thiện rõ rệt khả năng sử dụng tiếng Trung trong công việc. Khóa học được thiết kế rất khoa học, từ những bài học cơ bản về ngữ pháp cho đến các tình huống thực tế trong công việc kế toán. Tôi có thể giao tiếp và làm việc với các đối tác Trung Quốc một cách tự tin, hiệu quả. Trung tâm ChineMaster thực sự là nơi tuyệt vời để học tiếng Trung cho các chuyên ngành đặc thù như kế toán.”

Nguyễn Thị Bình – Khóa học tiếng Trung Kế toán

“Tôi đã tìm hiểu nhiều trung tâm đào tạo tiếng Trung trước khi quyết định đăng ký khóa học tiếng Trung Kế toán tại ChineMaster, và tôi hoàn toàn hài lòng với quyết định của mình. Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ là một giảng viên xuất sắc, rất chuyên nghiệp và tận tâm. Các bài học được thiết kế rất chi tiết và phù hợp với nhu cầu học tập của tôi. Đặc biệt, tôi cảm thấy rất may mắn khi được học từ các giáo trình tiếng Trung Kế toán độc quyền của thầy Vũ. Những bài học từ vựng chuyên ngành rất dễ hiểu và dễ nhớ, giúp tôi nhanh chóng tiếp cận công việc kế toán quốc tế. Trung tâm còn hỗ trợ học viên rất nhiệt tình, tạo một môi trường học tập thân thiện và hiệu quả.”

Hoàng Quốc Duy – Khóa học tiếng Trung Kế toán

“Khi bắt đầu khóa học tiếng Trung Kế toán tại Trung tâm ChineMaster, tôi chỉ muốn học để có thể hiểu và làm việc với các tài liệu kế toán Trung Quốc. Tuy nhiên, sau khi tham gia lớp học, tôi nhận thấy mình không chỉ học được kiến thức chuyên môn mà còn phát triển được khả năng giao tiếp tiếng Trung tốt hơn. Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ là một giảng viên rất có tâm, luôn tạo động lực cho học viên và cung cấp những kiến thức thực tế, sát với nhu cầu công việc. Tôi đã có thể sử dụng tiếng Trung trong công việc kế toán hàng ngày, từ việc đọc hiểu tài liệu đến việc giao tiếp với các đối tác Trung Quốc. Tôi rất biết ơn Trung tâm vì đã giúp tôi mở rộng cơ hội nghề nghiệp.”

Các học viên đều đồng lòng đánh giá cao chất lượng đào tạo của khóa học tiếng Trung Kế toán tại Trung tâm ChineMaster. Với sự dẫn dắt tận tâm và chuyên nghiệp của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, học viên không chỉ nắm vững từ vựng và kiến thức chuyên ngành mà còn phát triển được kỹ năng giao tiếp, đàm phán, xử lý công việc trong môi trường quốc tế. Trung tâm ChineMaster thực sự là địa chỉ tin cậy để học tiếng Trung và nâng cao kỹ năng trong công việc kế toán, mở ra cơ hội phát triển nghề nghiệp mới cho mọi học viên.

Lê Thị Hương – Khóa học tiếng Trung Kế toán

“Khóa học tiếng Trung Kế toán tại Trung tâm ChineMaster đã mang lại cho tôi một trải nghiệm học tập tuyệt vời. Trước khi tham gia khóa học, tôi đã gặp khó khăn trong việc đọc hiểu và giao tiếp với các đối tác Trung Quốc trong lĩnh vực kế toán. Nhưng ngay sau khi tham gia lớp học của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, tôi đã có thể hiểu rõ các thuật ngữ kế toán bằng tiếng Trung và áp dụng vào công việc hàng ngày. Các bài học đều được xây dựng một cách khoa học, dễ hiểu, không chỉ dạy ngữ pháp mà còn giúp tôi tiếp cận các tình huống thực tế trong công việc. Thầy Vũ không chỉ truyền đạt kiến thức mà còn chia sẻ kinh nghiệm quý báu, giúp tôi tự tin và chuyên nghiệp hơn trong công việc. Đây thực sự là một khóa học vô cùng hữu ích cho những ai muốn phát triển sự nghiệp trong ngành kế toán.”

Đặng Văn Hải – Khóa học tiếng Trung Kế toán

“Là một người làm việc trong lĩnh vực kế toán xuất nhập khẩu, tôi luôn gặp phải những khó khăn trong việc giao tiếp với đối tác Trung Quốc. Thật may mắn khi tôi tìm được khóa học tiếng Trung Kế toán tại Trung tâm ChineMaster. Với sự giảng dạy tận tâm của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, tôi đã nắm vững các thuật ngữ chuyên ngành và nâng cao kỹ năng giao tiếp, đặc biệt là trong các cuộc đàm phán và xử lý tài liệu kế toán quốc tế. Các bài học của thầy Vũ rất dễ tiếp thu, và hệ thống giáo trình tiếng Trung Kế toán của Trung tâm vô cùng thực tế và áp dụng trực tiếp vào công việc. Tôi cảm thấy rất tự tin khi giao tiếp với các đối tác Trung Quốc và có thể làm việc một cách hiệu quả hơn.”

Vũ Minh Tân – Khóa học tiếng Trung Kế toán

“Khóa học tiếng Trung Kế toán tại Trung tâm ChineMaster là một quyết định đúng đắn trong sự nghiệp của tôi. Trước khi tham gia khóa học, tôi đã cảm thấy bất an khi phải làm việc với các tài liệu kế toán bằng tiếng Trung, nhưng giờ đây, tôi có thể tự tin đọc và hiểu các văn bản chuyên ngành, hợp đồng, hóa đơn và báo cáo tài chính bằng tiếng Trung. Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ là người thầy rất nhiệt huyết và có chuyên môn vững vàng, luôn giải thích chi tiết và đưa ra các bài tập thực tế giúp tôi ứng dụng ngay kiến thức vào công việc. Chất lượng đào tạo tại Trung tâm rất cao và hiệu quả, tôi đã học được rất nhiều kỹ năng bổ ích cho công việc kế toán quốc tế.”

Trần Thị Thuỳ Dương – Khóa học tiếng Trung Kế toán

“Khóa học tiếng Trung Kế toán tại Trung tâm ChineMaster đã hoàn toàn thay đổi cách tôi tiếp cận công việc trong lĩnh vực kế toán quốc tế. Những kiến thức về thuật ngữ chuyên ngành, phương pháp tính toán, báo cáo tài chính và quy trình kế toán đều được Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất chi tiết và dễ hiểu. Thầy Vũ luôn tạo ra một môi trường học tập rất sinh động và khuyến khích học viên thực hành ngay trên lớp. Ngoài việc học tiếng Trung, tôi còn được học rất nhiều kỹ năng khác liên quan đến ngành kế toán mà trước đây tôi không hề biết. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy mình tự tin hơn khi giao tiếp và làm việc với các đối tác Trung Quốc trong ngành kế toán.”

Nguyễn Hoàng Nam – Khóa học tiếng Trung Kế toán
“Khóa học tiếng Trung Kế toán tại Trung tâm ChineMaster là một sự lựa chọn tuyệt vời cho những ai làm việc trong lĩnh vực tài chính, kế toán và xuất nhập khẩu. Với sự giảng dạy của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, tôi đã nhanh chóng tiếp thu các kiến thức và kỹ năng cần thiết để giao tiếp với đối tác Trung Quốc. Khóa học không chỉ giúp tôi hiểu và áp dụng các thuật ngữ kế toán mà còn cung cấp cho tôi các bài học thực tế về giao dịch tài chính và đàm phán với đối tác. Thầy Vũ rất tận tâm, luôn giúp đỡ học viên và truyền đạt kiến thức một cách rõ ràng, dễ hiểu. Tôi rất cảm ơn Trung tâm ChineMaster vì đã giúp tôi nâng cao khả năng làm việc và giao tiếp bằng tiếng Trung trong công việc.”

Khóa học tiếng Trung Kế toán tại Trung tâm ChineMaster nhận được rất nhiều lời khen ngợi từ các học viên. Mọi người đều đánh giá cao sự tận tâm, chuyên nghiệp và phương pháp giảng dạy xuất sắc của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Các bài học luôn được thiết kế sát với nhu cầu công việc thực tế, từ việc học các thuật ngữ chuyên ngành cho đến các tình huống giao tiếp, đàm phán, xử lý tài liệu trong lĩnh vực kế toán. Trung tâm ChineMaster không chỉ cung cấp cho học viên kiến thức vững chắc về tiếng Trung mà còn giúp họ tự tin và chuyên nghiệp hơn trong công việc, mở rộng cơ hội nghề nghiệp trong môi trường quốc tế.

Lê Thị Mai – Khóa học tiếng Trung Kế toán
“Mình là nhân viên kế toán của một công ty chuyên nhập khẩu hàng hóa từ Trung Quốc, và khi công ty yêu cầu mình giao tiếp và xử lý các tài liệu bằng tiếng Trung, tôi thật sự gặp rất nhiều khó khăn. Sau khi tìm hiểu, tôi quyết định tham gia khóa học tiếng Trung Kế toán tại Trung tâm ChineMaster. Đây là quyết định đúng đắn nhất mà tôi đã làm trong sự nghiệp. Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ giúp tôi cải thiện khả năng ngôn ngữ mà còn trang bị cho tôi những kiến thức thực tế về cách làm việc trong ngành kế toán quốc tế. Các bài học được thiết kế rất hợp lý, không chỉ dạy ngữ pháp mà còn chú trọng vào các tình huống giao tiếp cụ thể trong công việc. Giờ đây, tôi có thể tự tin giao tiếp với đối tác Trung Quốc, đọc hiểu các báo cáo tài chính và hợp đồng với sự chính xác cao. Cảm ơn Trung tâm ChineMaster rất nhiều vì đã giúp tôi nâng cao trình độ tiếng Trung và mở rộng cơ hội trong công việc.”

Nguyễn Văn Hòa – Khóa học tiếng Trung Kế toán
“Tôi làm việc trong lĩnh vực kế toán xuất nhập khẩu và đã phải tiếp xúc với các tài liệu bằng tiếng Trung từ lâu. Tuy nhiên, tôi cảm thấy khó khăn trong việc sử dụng tiếng Trung một cách chuyên nghiệp, đặc biệt là trong những tình huống giao dịch và báo cáo tài chính. Sau khi tham gia khóa học tiếng Trung Kế toán tại Trung tâm ChineMaster, tôi đã có những bước tiến lớn trong việc giao tiếp và làm việc với đối tác Trung Quốc. Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất chi tiết, dễ hiểu, đặc biệt chú trọng vào các tình huống thực tế trong ngành kế toán. Tôi đặc biệt ấn tượng với bộ giáo trình Hán ngữ và HSKK của thầy, nó giúp tôi củng cố kiến thức ngữ pháp vững chắc đồng thời mở rộng vốn từ vựng kế toán. Mỗi bài học đều mang lại giá trị thiết thực và tôi cảm thấy tự tin hơn rất nhiều khi làm việc trong môi trường quốc tế.”

Trần Thị Thảo – Khóa học tiếng Trung Kế toán
“Mình đã tham gia khóa học tiếng Trung Kế toán tại Trung tâm ChineMaster sau khi nhận thấy nhu cầu sử dụng tiếng Trung trong công việc ngày càng lớn. Thật sự không hối tiếc khi lựa chọn Trung tâm này vì chương trình học rất chi tiết và có tính ứng dụng cao. Thầy Nguyễn Minh Vũ là người thầy tận tâm, luôn hỗ trợ học viên hết mình. Cái tôi ấn tượng nhất là các bài học được kết hợp rất linh hoạt giữa lý thuyết và thực hành, giúp tôi có thể áp dụng ngay vào công việc. Sau khóa học, tôi cảm thấy mình đã tự tin hơn khi giao tiếp với các đối tác Trung Quốc và hiểu rõ các thuật ngữ kế toán quan trọng trong giao dịch xuất nhập khẩu. Các giáo trình tiếng Trung của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ thực sự rất hữu ích và dễ tiếp thu. Đây là một khóa học tuyệt vời mà tôi rất muốn giới thiệu cho những ai đang làm việc trong ngành kế toán.”

Phạm Minh Tuấn – Khóa học tiếng Trung Kế toán
“Khóa học tiếng Trung Kế toán tại Trung tâm ChineMaster đã giúp tôi rất nhiều trong công việc hàng ngày. Tôi làm trong lĩnh vực kiểm toán và cần đọc hiểu các báo cáo tài chính và hợp đồng với đối tác Trung Quốc. Trước khi học, tôi gặp rất nhiều khó khăn trong việc dịch thuật các tài liệu này. Nhưng sau khi tham gia khóa học, tôi đã cảm thấy tự tin hơn rất nhiều. Thầy Nguyễn Minh Vũ dạy rất chi tiết về các thuật ngữ kế toán, và bài học rất dễ áp dụng vào thực tế công việc. Bên cạnh đó, các bài tập thực hành rất thú vị và giúp tôi nhanh chóng nâng cao kỹ năng nghe, nói, đọc, viết. Mình thực sự đánh giá rất cao chất lượng đào tạo tại Trung tâm và đã thấy sự thay đổi rõ rệt trong khả năng làm việc của mình.”

Hồ Minh Trí – Khóa học tiếng Trung Kế toán
“Là một nhân viên kế toán trong công ty xuất nhập khẩu, tôi đã tìm kiếm một khóa học giúp tôi nâng cao khả năng sử dụng tiếng Trung trong công việc. Và tôi thực sự may mắn khi tìm thấy Trung tâm ChineMaster. Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã giảng dạy tôi rất nhiều kỹ năng hữu ích từ cơ bản đến nâng cao trong tiếng Trung kế toán. Tôi cảm thấy không chỉ mình học được ngữ pháp, mà còn có thể vận dụng được ngay vào công việc thực tế, từ việc đọc hợp đồng đến giao tiếp với các đối tác Trung Quốc. Các bài học thực hành rất sinh động, giúp tôi hiểu rõ hơn về các tình huống trong công việc. Chất lượng giảng dạy ở Trung tâm là rất tốt, và tôi cảm thấy mình đã tiến bộ rất nhanh sau khi học.”

Khóa học tiếng Trung Kế toán tại Trung tâm ChineMaster đã nhận được rất nhiều đánh giá tích cực từ học viên. Họ đều đánh giá rất cao sự chuyên nghiệp và tâm huyết của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, người đã mang lại những kiến thức và kỹ năng thực tế giúp học viên áp dụng ngay vào công việc. Chương trình học không chỉ giúp học viên hiểu rõ các thuật ngữ chuyên ngành mà còn giúp họ tự tin giao tiếp và xử lý công việc liên quan đến kế toán với các đối tác Trung Quốc. Mỗi học viên đều cảm thấy mình đã tiến bộ rõ rệt sau khóa học và có thể áp dụng kiến thức vào công việc một cách hiệu quả hơn.

Lê Quang Hiếu – Khóa học tiếng Trung Kế toán
“Với công việc kế toán xuất nhập khẩu, tôi phải tiếp xúc rất nhiều với các báo cáo tài chính và hợp đồng bằng tiếng Trung, nhưng ban đầu tôi không thể hiểu rõ các thuật ngữ chuyên ngành. Sau khi tham gia khóa học tiếng Trung Kế toán tại Trung tâm ChineMaster, tôi thực sự cảm thấy khả năng làm việc của mình đã được cải thiện rất nhiều. Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất chi tiết và dễ hiểu, đặc biệt là các bài học tập trung vào tình huống thực tế trong công việc. Các bài giảng không chỉ bao quát các kiến thức ngữ pháp cơ bản mà còn giúp tôi học cách sử dụng tiếng Trung chuyên ngành để giải quyết các tình huống cụ thể trong công việc. Giờ đây, tôi có thể tự tin giao tiếp với đối tác Trung Quốc và đọc hiểu các tài liệu kế toán mà không gặp phải khó khăn như trước nữa. Khóa học này thực sự là một bước ngoặt lớn trong công việc của tôi.”

Nguyễn Minh Quân – Khóa học tiếng Trung Kế toán
“Tôi đã làm việc trong lĩnh vực kế toán lâu năm và thường xuyên phải xử lý tài liệu và hợp đồng bằng tiếng Trung. Tuy nhiên, tôi luôn cảm thấy thiếu tự tin trong việc sử dụng ngôn ngữ này. Sau khi tham gia khóa học tiếng Trung Kế toán tại Trung tâm ChineMaster, tôi đã hoàn toàn thay đổi cách nhìn nhận về tiếng Trung. Thầy Nguyễn Minh Vũ có phương pháp giảng dạy rất dễ hiểu và dễ áp dụng vào công việc thực tế. Các bài học rất cụ thể, giúp tôi cải thiện nhanh chóng khả năng đọc hiểu và giao tiếp trong môi trường làm việc. Tôi giờ đây có thể dễ dàng trao đổi và thảo luận với đối tác Trung Quốc về các vấn đề kế toán mà không gặp phải trở ngại nào. Tôi rất hài lòng với khóa học và đã giới thiệu cho các đồng nghiệp cùng tham gia.”

Hoàng Thị Lan – Khóa học tiếng Trung Kế toán
“Trước khi học tại Trung tâm ChineMaster, tôi cảm thấy rất lo lắng khi phải làm việc với đối tác Trung Quốc trong các dự án xuất nhập khẩu. Tôi không chỉ gặp khó khăn trong việc giao tiếp mà còn không thể hiểu rõ các điều khoản trong hợp đồng và báo cáo tài chính. Tuy nhiên, sau khi tham gia khóa học tiếng Trung Kế toán, tôi đã có thể đọc hiểu các tài liệu kế toán bằng tiếng Trung một cách dễ dàng. Thầy Nguyễn Minh Vũ rất tận tâm, luôn hướng dẫn cụ thể và đưa ra các tình huống thực tế trong công việc. Giờ đây, tôi cảm thấy tự tin hơn rất nhiều khi làm việc với đối tác Trung Quốc và các hợp đồng xuất nhập khẩu. Khóa học này thực sự giúp tôi nâng cao năng lực nghề nghiệp và mở ra nhiều cơ hội mới trong công việc.”

Trần Quốc Tuấn – Khóa học tiếng Trung Kế toán
“Tôi làm việc tại một công ty chuyên về xuất nhập khẩu, nơi tôi phải tiếp xúc với các tài liệu kế toán và hợp đồng từ đối tác Trung Quốc. Trước khi tham gia khóa học tiếng Trung Kế toán tại Trung tâm ChineMaster, tôi gặp rất nhiều khó khăn trong việc hiểu các báo cáo tài chính và giao tiếp với đối tác. Sau khóa học, tôi không chỉ tự tin hơn khi sử dụng tiếng Trung mà còn có thể hiểu rõ các thuật ngữ chuyên ngành trong lĩnh vực kế toán. Thầy Nguyễn Minh Vũ luôn tạo ra những bài học sinh động và dễ tiếp thu, giúp tôi nhanh chóng áp dụng được kiến thức vào công việc. Tôi cảm thấy rất biết ơn Trung tâm ChineMaster đã giúp tôi cải thiện kỹ năng tiếng Trung và hỗ trợ tôi đạt được kết quả công việc tốt hơn.”

Phan Thị Lan Anh – Khóa học tiếng Trung Kế toán
“Là một nhân viên kế toán xuất nhập khẩu, tôi phải thường xuyên làm việc với đối tác Trung Quốc và xử lý các tài liệu kế toán. Tuy nhiên, khả năng tiếng Trung của tôi còn khá hạn chế và tôi gặp nhiều khó khăn trong việc giao tiếp và hiểu các văn bản tài chính. Sau khi tham gia khóa học tiếng Trung Kế toán tại Trung tâm ChineMaster, tôi đã thấy sự tiến bộ rõ rệt trong khả năng sử dụng ngôn ngữ. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giảng dạy rất tỉ mỉ và chi tiết, giúp tôi học được những từ vựng và cấu trúc câu cần thiết cho công việc. Giờ đây, tôi tự tin hơn trong việc giao tiếp với đối tác Trung Quốc và xử lý các công việc kế toán mà không còn gặp phải khó khăn như trước. Khóa học này không chỉ giúp tôi nâng cao kỹ năng ngôn ngữ mà còn giúp tôi tiến bộ rõ rệt trong sự nghiệp.”

Khóa học tiếng Trung Kế toán tại Trung tâm ChineMaster tiếp tục nhận được rất nhiều phản hồi tích cực từ học viên. Với sự giảng dạy tận tâm của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, học viên không chỉ học được ngữ pháp và từ vựng tiếng Trung mà còn nắm bắt được các kỹ năng giao tiếp thực tế trong ngành kế toán. Khóa học đã giúp họ tự tin hơn trong công việc, giao tiếp với đối tác Trung Quốc dễ dàng hơn, đồng thời hiểu và xử lý các tài liệu chuyên ngành hiệu quả. Với chất lượng đào tạo vượt trội, Trung tâm ChineMaster chính là lựa chọn lý tưởng cho những ai muốn nâng cao khả năng tiếng Trung trong công việc kế toán.

Lê Thị Lan – Khóa học tiếng Trung Kế toán
“Tôi là kế toán trưởng tại một công ty xuất nhập khẩu, và việc giao tiếp với các đối tác Trung Quốc trong công việc hàng ngày là một phần không thể thiếu. Tuy nhiên, tôi đã gặp khó khăn khi phải đọc và hiểu các tài liệu kế toán bằng tiếng Trung. Sau khi tham gia khóa học tiếng Trung Kế toán tại Trung tâm ChineMaster, tôi nhận thấy sự khác biệt rõ rệt trong khả năng của mình. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giúp tôi nắm bắt được những thuật ngữ chuyên ngành kế toán mà tôi chưa từng biết đến trước đây. Các bài giảng rất dễ hiểu và thực tế, giúp tôi áp dụng trực tiếp vào công việc. Nhờ đó, tôi không chỉ giao tiếp tốt hơn với đối tác mà còn có thể tự tin giải thích và làm việc với các tài liệu tài chính, hợp đồng mà không gặp trở ngại. Trung tâm ChineMaster thực sự là một bước đệm tuyệt vời cho sự nghiệp của tôi.”

Nguyễn Thị Thanh Bình – Khóa học tiếng Trung Kế toán
“Là một nhân viên kế toán trong công ty xuất nhập khẩu, tôi nhận thấy rằng việc hiểu và sử dụng tiếng Trung là rất quan trọng. Tuy nhiên, trước khi học tại Trung tâm ChineMaster, tôi cảm thấy rất lo lắng khi phải xử lý tài liệu kế toán và hợp đồng với đối tác Trung Quốc. Sau khi tham gia khóa học tiếng Trung Kế toán, tôi đã tự tin hơn rất nhiều. Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy chi tiết, giúp tôi không chỉ học được những từ vựng kế toán quan trọng mà còn giúp tôi hiểu sâu hơn về các cấu trúc câu và cách sử dụng tiếng Trung trong các tình huống giao tiếp công việc. Khóa học này thực sự hữu ích và đã giúp tôi cải thiện rất nhiều trong công việc.”

Phạm Hải Yến – Khóa học tiếng Trung Kế toán
“Tôi là một nhân viên kế toán tại một công ty thương mại, và việc làm việc với các đối tác Trung Quốc là một phần quan trọng trong công việc của tôi. Tuy nhiên, tôi đã gặp khó khăn khi phải đọc các báo cáo tài chính và hợp đồng bằng tiếng Trung. Sau khi tham gia khóa học tiếng Trung Kế toán tại Trung tâm ChineMaster, tôi đã có thể đọc hiểu và dịch chính xác các tài liệu này mà không gặp phải khó khăn như trước. Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất chi tiết và dễ hiểu, luôn đưa ra những ví dụ thực tế để học viên có thể nắm bắt nhanh chóng. Khóa học đã giúp tôi tự tin giao tiếp với đối tác Trung Quốc, và tôi cảm thấy sự nghiệp của mình tiến bộ rõ rệt.”

Vũ Minh Tuấn – Khóa học tiếng Trung Kế toán
“Tôi làm việc trong lĩnh vực kế toán xuất nhập khẩu, và tiếng Trung là một công cụ không thể thiếu trong công việc của tôi. Tuy nhiên, khi mới bắt đầu, tôi gặp rất nhiều khó khăn trong việc đọc hiểu các tài liệu kế toán và hợp đồng từ đối tác Trung Quốc. Sau khi tham gia khóa học tiếng Trung Kế toán tại Trung tâm ChineMaster, tôi cảm thấy mình tiến bộ vượt bậc. Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất nhiệt tình và cung cấp cho học viên những kiến thức thiết thực, giúp tôi nắm vững các thuật ngữ chuyên ngành và sử dụng tiếng Trung hiệu quả trong công việc. Khóa học không chỉ giúp tôi giao tiếp tốt hơn mà còn giúp tôi hiểu rõ hơn về các vấn đề tài chính và kế toán trong môi trường làm việc quốc tế. Đây là một khóa học vô cùng hữu ích đối với những ai làm trong ngành kế toán.”

Trương Thị Hồng – Khóa học tiếng Trung Kế toán
“Là một kế toán viên, tôi thường xuyên phải đối mặt với các tài liệu kế toán và hợp đồng với đối tác Trung Quốc. Trước khi tham gia khóa học tiếng Trung Kế toán tại Trung tâm ChineMaster, tôi cảm thấy mình rất yếu về khả năng đọc và hiểu tiếng Trung. Tuy nhiên, sau khi tham gia khóa học, tôi đã có thể giao tiếp và làm việc với các tài liệu tài chính bằng tiếng Trung một cách dễ dàng. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã cung cấp cho tôi những kiến thức rất hữu ích về các thuật ngữ chuyên ngành và cách thức giao tiếp hiệu quả trong công việc. Khóa học không chỉ giúp tôi tự tin hơn mà còn mở ra nhiều cơ hội phát triển nghề nghiệp mới. Tôi thực sự cảm thấy may mắn khi đã tham gia khóa học này.”

Khóa học tiếng Trung Kế toán tại Trung tâm ChineMaster nhận được sự đánh giá rất cao từ các học viên. Các học viên đều chia sẻ rằng sau khóa học, họ đã cảm thấy tự tin hơn trong công việc, đặc biệt là trong việc giao tiếp với đối tác Trung Quốc và xử lý các tài liệu chuyên ngành. Thầy Nguyễn Minh Vũ với phương pháp giảng dạy chuyên sâu và dễ hiểu đã giúp học viên không chỉ nắm vững ngữ pháp mà còn làm chủ được tiếng Trung trong môi trường làm việc thực tế. Với sự hỗ trợ tận tình từ đội ngũ giảng viên và giáo trình chất lượng, Trung tâm ChineMaster chính là lựa chọn lý tưởng cho những ai muốn nâng cao kỹ năng tiếng Trung trong lĩnh vực kế toán.

Lê Minh Anh – Khóa học tiếng Trung Kế toán
“Với vai trò là nhân viên kế toán tại một công ty thương mại, tôi đã gặp không ít khó khăn trong việc giao tiếp và xử lý các tài liệu tài chính bằng tiếng Trung. Sau khi tham gia khóa học tiếng Trung Kế toán tại Trung tâm ChineMaster, tôi đã hoàn toàn thay đổi suy nghĩ. Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất chi tiết và dễ hiểu, đặc biệt là về những thuật ngữ chuyên ngành trong kế toán. Tôi đã có thể tự tin hơn khi đọc các báo cáo tài chính và hợp đồng từ đối tác Trung Quốc mà không phải phụ thuộc vào người khác. Khóa học không chỉ giúp tôi cải thiện khả năng giao tiếp mà còn giúp tôi nâng cao hiệu quả công việc rất nhiều. Tôi thật sự rất biết ơn Thầy Vũ và Trung tâm ChineMaster!”

Nguyễn Xuân Nam – Khóa học tiếng Trung Kế toán
“Là một kế toán viên tại một công ty xuất nhập khẩu, tôi luôn phải đối mặt với những tài liệu tài chính phức tạp bằng tiếng Trung. Trước khi học tại Trung tâm ChineMaster, tôi đã gặp rất nhiều khó khăn trong việc đọc hiểu các báo cáo tài chính và hợp đồng, nhưng giờ đây, tôi cảm thấy rất tự tin khi sử dụng tiếng Trung trong công việc. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giảng dạy rất tận tình và giúp tôi làm quen với những thuật ngữ chuyên ngành cần thiết. Các bài giảng rất gần gũi và thực tế, giúp tôi áp dụng ngay vào công việc. Đây là một khóa học không thể bỏ qua cho những ai đang làm trong lĩnh vực kế toán!”

Trần Bảo Ngọc – Khóa học tiếng Trung Kế toán
“Tôi là kế toán viên trong một công ty chuyên về xuất nhập khẩu, và tôi nhận thấy việc hiểu tiếng Trung là một yếu tố rất quan trọng để hoàn thành công việc một cách chính xác. Trước khi tham gia khóa học tiếng Trung Kế toán tại Trung tâm ChineMaster, tôi rất lo lắng khi phải đọc và dịch các tài liệu tài chính, hợp đồng từ đối tác Trung Quốc. Nhưng từ khi tham gia khóa học, tôi đã cảm thấy rất tự tin. Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất chi tiết về các thuật ngữ kế toán và những tình huống giao tiếp công việc thực tế, giúp tôi nâng cao khả năng làm việc hiệu quả với đối tác. Tôi rất hài lòng với khóa học và chắc chắn sẽ giới thiệu cho bạn bè đồng nghiệp của mình.”

Vũ Thị Hồng – Khóa học tiếng Trung Kế toán
“Khóa học tiếng Trung Kế toán tại Trung tâm ChineMaster thực sự đã thay đổi cách tôi làm việc trong môi trường quốc tế. Trước khi học, tôi cảm thấy rất khó khăn khi phải dịch các tài liệu kế toán từ tiếng Trung sang tiếng Việt. Nhưng giờ đây, tôi có thể tự tin đọc hiểu tài liệu và giao tiếp với đối tác Trung Quốc mà không gặp bất kỳ trở ngại nào. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giúp tôi hiểu sâu hơn về các thuật ngữ chuyên ngành và cách sử dụng chúng trong tình huống thực tế. Tôi rất biết ơn Thầy và đội ngũ giảng viên tại Trung tâm ChineMaster. Đây thực sự là một khóa học tuyệt vời cho những ai muốn nâng cao kỹ năng tiếng Trung trong ngành kế toán.”

Phan Minh Tâm – Khóa học tiếng Trung Kế toán
“Trước khi tham gia khóa học tiếng Trung Kế toán tại Trung tâm ChineMaster, tôi luôn cảm thấy thiếu tự tin khi giao tiếp với các đối tác Trung Quốc về vấn đề tài chính và kế toán. Tuy nhiên, sau khi học khóa học này, tôi cảm thấy hoàn toàn khác. Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất rõ ràng, dễ hiểu và đầy nhiệt huyết. Các bài học không chỉ đơn thuần là học từ vựng mà còn giúp tôi hiểu rõ cách sử dụng tiếng Trung trong các tình huống giao tiếp thực tế. Tôi có thể tự tin xử lý tài liệu tài chính, hợp đồng và giao tiếp với đối tác Trung Quốc mà không gặp khó khăn nào. Khóa học này thực sự là một bước đệm quan trọng trong sự nghiệp của tôi.”

Lê Quang Hiếu – Khóa học tiếng Trung Kế toán
“Tôi làm việc trong lĩnh vực kế toán tại một công ty xuất nhập khẩu và việc sử dụng tiếng Trung để đọc hiểu các tài liệu tài chính là điều bắt buộc. Trước khi tham gia khóa học tiếng Trung Kế toán tại Trung tâm ChineMaster, tôi rất lo lắng về việc thiếu kỹ năng tiếng Trung. Nhưng nhờ khóa học này, tôi đã có thể tự tin hơn trong việc giao tiếp và xử lý các tài liệu tài chính. Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất chuyên nghiệp, luôn cung cấp các ví dụ thực tế và rất dễ hiểu. Tôi cảm thấy mình đã tiến bộ rất nhiều và công việc của tôi cũng trở nên dễ dàng hơn rất nhiều. Cảm ơn Trung tâm ChineMaster!”

Khóa học tiếng Trung Kế toán tại Trung tâm ChineMaster đã mang lại sự thay đổi lớn cho nhiều học viên, đặc biệt là những ai đang làm trong lĩnh vực kế toán, xuất nhập khẩu và các ngành liên quan đến tài chính. Các học viên không chỉ học được những kiến thức tiếng Trung chuyên sâu mà còn cảm thấy tự tin hơn trong công việc, giao tiếp hiệu quả với đối tác Trung Quốc và đọc hiểu các tài liệu tài chính một cách dễ dàng. Thầy Nguyễn Minh Vũ với phương pháp giảng dạy tận tâm và thực tế đã giúp học viên vượt qua mọi khó khăn, mở rộng cơ hội nghề nghiệp và phát triển trong môi trường quốc tế.

Nhà sáng lập Master Edu là Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – Ông chủ của Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân Hà Nội

CHINEMASTER EDU – CHINESE MASTER EDU – TIẾNG TRUNG MASTER EDU THẦY VŨ

TIẾNG TRUNG ĐỈNH CAO MASTER EDU CHINEMASTER – TIẾNG TRUNG CHINESE MASTER EDUCATION

Tác giả của Giáo trình Hán ngữ 6 quyển phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình Hán ngữ 9 quyển phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 1 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 2 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 3 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 4 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 5 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 6 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 7 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 8 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 9 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình HSK 1 là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình HSK 2 là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình HSK 3 là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình HSK 4 là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình HSK 5 là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình HSK 6 là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình HSK 7 là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình HSK 8 là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình HSK 9 là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình HSKK sơ cấp là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình HSKK trung cấp là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình HSKK cao cấp là Nguyễn Minh Vũ

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân uy tín tại Hà Nội

Hotline ChineMaster Edu Chinese Master Edu Thầy Vũ 090 468 4983

ChineMaster Cơ sở 1: Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội (Ngã Tư Sở – Royal City)
ChineMaster Cơ sở 4: Ngõ 17 Khương Hạ Phường Khương Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội
ChineMaster Cơ sở 5: Số 349 Vũ Tông Phan, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 6: Số 72A Nguyễn Trãi, Phường Thượng Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 7: Số 168 Nguyễn Xiển Phường Hạ Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 8: Ngõ 250 Nguyễn Xiển Phường Hạ Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 9: Ngõ 80 Lê Trọng Tấn, Phường Khương Mai, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.