Từ vựng tiếng Nhật Kế toán Sổ sách Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giới thiệu sách: Ebook “Từ vựng tiếng Nhật Kế toán Sổ sách” của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên Tác phẩm: Từ vựng tiếng Nhật Kế toán Sổ sách
Cuốn sách “Từ vựng tiếng Nhật Kế toán Sổ sách” do Tác giả Nguyễn Minh Vũ sáng tác là một tác phẩm chuyên biệt dành cho những ai đang học tiếng Nhật và có nhu cầu chuyên sâu trong lĩnh vực kế toán và quản lý sổ sách. Đây là một trong những tài liệu học tập quý giá giúp người học nắm vững từ vựng chuyên ngành, từ đó nâng cao hiệu quả trong công việc và học tập.
Điểm nổi bật của cuốn sách Từ vựng tiếng Nhật Kế toán Sổ sách
Từ vựng chuyên sâu và đầy đủ với ebook Từ vựng tiếng Nhật Kế toán Sổ sách
Cuốn sách Từ vựng tiếng Nhật Kế toán Sổ sách cung cấp một bộ từ vựng phong phú, được phân loại rõ ràng theo các chủ đề cụ thể trong lĩnh vực kế toán và quản lý sổ sách như:
Báo cáo tài chính.
Ghi chép sổ sách kế toán.
Hóa đơn, chứng từ.
Kiểm toán, thuế, và quản lý tài sản.
Mỗi từ vựng đều đi kèm với cách đọc (phiên âm Hiragana/Katakana) và giải nghĩa chi tiết, giúp người học dễ dàng hiểu và áp dụng vào thực tế.
Ứng dụng thực tiễn cao với ebook Từ vựng tiếng Nhật Kế toán Sổ sách
Cuốn sách Từ vựng tiếng Nhật Kế toán Sổ sách đặc biệt hữu ích cho:
Nhân viên kế toán làm việc tại các công ty Nhật Bản.
Sinh viên chuyên ngành kế toán hoặc học tiếng Nhật thương mại.
Những người muốn thi các chứng chỉ chuyên ngành kế toán tại Nhật như Boki.
Phương pháp học tập hiệu quả với ebook Từ vựng tiếng Nhật Kế toán Sổ sách
Tác giả Nguyễn Minh Vũ đã lồng ghép các ví dụ minh họa cụ thể, các mẫu câu và ngữ cảnh thực tế liên quan đến kế toán, giúp người học dễ dàng áp dụng từ vựng vào giao tiếp và công việc hàng ngày.
Hình thức ebook Từ vựng tiếng Nhật Kế toán Sổ sách
Định dạng ebook của cuốn sách giúp người học dễ dàng truy cập mọi lúc, mọi nơi, trên các thiết bị như điện thoại, máy tính bảng, và laptop. Đây là lựa chọn lý tưởng cho những người bận rộn hoặc đang học tập và làm việc.
Về Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tác giả Nguyễn Minh Vũ là một chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực ngôn ngữ và đào tạo tiếng Trung, tiếng Nhật, với hàng chục năm kinh nghiệm. Ông không chỉ là tác giả của nhiều bộ giáo trình nổi tiếng, mà còn sáng tạo nên các tài liệu học tập chuyên biệt, phục vụ những ngành nghề cụ thể. Với bề dày kinh nghiệm và tâm huyết giảng dạy, các tác phẩm của ông luôn mang tính ứng dụng cao và được đông đảo độc giả đánh giá cao.
Cuốn sách “Từ vựng tiếng Nhật Kế toán Sổ sách” là một trợ thủ đắc lực cho những ai đang học tiếng Nhật trong lĩnh vực kế toán. Không chỉ cung cấp kiến thức, cuốn sách còn mở ra cơ hội nâng cao trình độ chuyên môn và phát triển sự nghiệp trong môi trường làm việc quốc tế.
Hãy sở hữu ngay cuốn sách để khám phá và làm chủ bộ từ vựng tiếng Nhật kế toán chuyên sâu này!
Cuốn sách Từ vựng tiếng Nhật Kế toán Sổ sách được thiết kế phù hợp với nhiều đối tượng:
Sinh viên và người mới bắt đầu học tiếng Nhật chuyên ngành kế toán:
Nắm bắt các thuật ngữ cơ bản và nền tảng về kế toán sổ sách.
Nhân viên kế toán hoặc kiểm toán:
Phát triển từ vựng để hỗ trợ công việc với đối tác Nhật Bản hoặc làm việc trong công ty Nhật.
Giáo viên và nhà nghiên cứu:
Sử dụng làm tài liệu giảng dạy hoặc tham khảo trong quá trình nghiên cứu.
Người đang ôn thi các chứng chỉ tiếng Nhật:
Làm giàu vốn từ vựng để hỗ trợ việc thi các chứng chỉ như JLPT N1-N5, đặc biệt trong các phần liên quan đến ngữ cảnh chuyên ngành.
Cách sử dụng hiệu quả cuốn sách Từ vựng tiếng Nhật Kế toán Sổ sách
Để đạt hiệu quả cao nhất khi sử dụng cuốn “Từ vựng tiếng Nhật Kế toán Sổ sách”, bạn có thể áp dụng các phương pháp sau:
Học theo chủ đề:
Mỗi ngày chọn một chủ đề trong sách để học từ vựng, đi kèm với các mẫu câu minh họa.
Kết hợp ghi chú và luyện tập:
Ghi chép lại từ vựng quan trọng và sử dụng chúng để tạo câu, bài viết, hoặc luyện nói.
Áp dụng thực tế:
Dùng từ vựng để giải thích hoặc xử lý các tình huống kế toán trong công việc hoặc trong bài tập.
Tích hợp công nghệ:
Sử dụng các ứng dụng flashcard hoặc từ điển điện tử để ôn luyện từ vựng một cách linh hoạt.
Nhiều độc giả đã đánh giá cao cuốn sách này với những phản hồi tích cực:
“Một tài liệu rất hữu ích cho những người làm trong ngành kế toán tại Nhật Bản. Rất dễ hiểu và có tính ứng dụng cao!”
“Tôi cảm thấy tự tin hơn khi giao tiếp với đồng nghiệp người Nhật về các vấn đề tài chính sau khi học cuốn sách này.”
“Phong cách trình bày rõ ràng, từ vựng chi tiết, đặc biệt là những ví dụ minh họa thực tế đã giúp tôi cải thiện khả năng đọc hiểu tài liệu kế toán.”
Liên hệ tác giả Nguyễn Minh Vũ
Nếu bạn có bất kỳ thắc mắc nào hoặc muốn tìm hiểu thêm về các sản phẩm giáo trình tiếng Nhật chuyên ngành khác, hãy liên hệ với tác giả Nguyễn Minh Vũ.
Tính thực dụng của tác phẩm “Từ vựng tiếng Nhật Kế toán Sổ sách”
Cuốn sách “Từ vựng tiếng Nhật Kế toán Sổ sách” của tác giả Nguyễn Minh Vũ không chỉ là một tài liệu học tập, mà còn là một công cụ thực tiễn giúp người học dễ dàng ứng dụng vào các tình huống thực tế trong công việc và cuộc sống. Dưới đây là những khía cạnh nổi bật về tính thực dụng của tác phẩm này:
- Ứng dụng trực tiếp vào công việc kế toán
Hỗ trợ xử lý tài liệu kế toán:
Cuốn sách cung cấp một kho từ vựng phong phú, giúp người học hiểu và phân tích các tài liệu như báo cáo tài chính, hóa đơn, bảng cân đối kế toán, hoặc chứng từ giao dịch bằng tiếng Nhật. Điều này đặc biệt hữu ích cho những ai đang làm việc trong môi trường công ty Nhật hoặc có đối tác Nhật Bản.
Giao tiếp chuyên ngành:
Tác phẩm không chỉ dừng lại ở việc liệt kê từ vựng, mà còn đưa ra các mẫu câu thông dụng trong giao tiếp hàng ngày giữa các bộ phận kế toán. Người học có thể áp dụng ngay để giao tiếp hiệu quả hơn với đồng nghiệp hoặc đối tác Nhật.
- Chuẩn bị cho các kỳ thi chuyên ngành
Thi chứng chỉ kế toán Nhật Bản (Boki):
Với từ vựng chuyên sâu về kế toán, cuốn sách là tài liệu lý tưởng cho những ai muốn tham gia các kỳ thi lấy chứng chỉ kế toán tại Nhật. Các thuật ngữ trong sách đều bám sát thực tế, giúp người học tự tin hơn khi đối mặt với các bài kiểm tra hoặc phỏng vấn.
Nâng cao trình độ JLPT:
Cuốn sách cũng hỗ trợ đắc lực cho các thí sinh JLPT, đặc biệt là ở các cấp độ cao như N2 và N1, nơi các từ vựng chuyên ngành thường xuất hiện trong bài đọc hiểu hoặc nghe hiểu.
- Đáp ứng nhu cầu làm việc thực tế
Phù hợp với nhiều ngành nghề liên quan:
Ngoài kế toán, cuốn sách còn hữu ích cho các lĩnh vực liên quan như kiểm toán, tài chính, quản lý doanh nghiệp, và thuế. Những người làm trong các ngành này có thể sử dụng từ vựng từ sách để trao đổi công việc và hiểu rõ hơn về các quy trình kế toán ở Nhật.
Công cụ hỗ trợ biên phiên dịch:
Đối với những người làm công việc biên phiên dịch chuyên ngành, cuốn sách là một nguồn tài nguyên hữu ích để tra cứu thuật ngữ và nâng cao kỹ năng dịch thuật.
- Phát triển kỹ năng toàn diện
Nâng cao khả năng đọc hiểu:
Với các ví dụ thực tế từ tài liệu kế toán và báo cáo tài chính, người học sẽ cải thiện khả năng đọc hiểu tiếng Nhật chuyên ngành, một kỹ năng thiết yếu trong môi trường làm việc quốc tế.
Ứng dụng trong các phần mềm kế toán Nhật Bản:
Những từ vựng trong sách giúp người học nhanh chóng làm quen với các phần mềm kế toán phổ biến tại Nhật như Yayoi, Money Forward, hoặc Freee.
- Tiết kiệm thời gian học tập và làm việc
Sách thiết kế gọn gàng, dễ tra cứu:
Các từ vựng và mẫu câu được sắp xếp theo chủ đề, giúp người học dễ dàng tìm kiếm thông tin cần thiết mà không phải mất nhiều thời gian.
Học mọi lúc, mọi nơi:
Với định dạng ebook, người dùng có thể mang theo tài liệu mọi lúc, mọi nơi, sử dụng ngay trong công việc khi cần thiết.
- Đáp ứng nhu cầu hội nhập quốc tế
Tăng cơ hội nghề nghiệp:
Trong bối cảnh hội nhập kinh tế, việc nắm vững từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành kế toán sẽ mở ra nhiều cơ hội làm việc tại các công ty Nhật Bản hoặc công ty đa quốc gia.
Hiểu sâu văn hóa doanh nghiệp Nhật:
Cuốn sách không chỉ cung cấp từ vựng mà còn giúp người học tiếp cận cách làm việc và quy trình kế toán của Nhật Bản, từ đó dễ dàng thích nghi với môi trường làm việc mới.
Tính thực dụng của “Từ vựng tiếng Nhật Kế toán Sổ sách” không chỉ dừng lại ở việc cung cấp kiến thức lý thuyết, mà còn giúp người học áp dụng ngay vào công việc thực tế, hỗ trợ hiệu quả trong học tập và nâng cao trình độ chuyên môn. Đây là một tài liệu không thể thiếu cho bất kỳ ai muốn phát triển sự nghiệp trong lĩnh vực kế toán và quản lý tại Nhật Bản hoặc các doanh nghiệp Nhật.
Tổng hợp Từ vựng tiếng Nhật Kế toán Sổ sách
| STT | Từ vựng tiếng Nhật Kế toán Sổ sách – Tiếng Trung (Phiên âm) – Tiếng Anh – Tiếng Việt |
| 1 | 会計 (かいけい) (Kaikei) – 会计 (Kuàijì) – Accounting – Kế toán |
| 2 | 帳簿 (ちょうぼ) (Chōbo) – 账本 (Zhàngběn) – Ledger – Sổ cái |
| 3 | 総勘定元帳 (そうかんじょう もとちょう) (Sōkanjō motochō) – 总账 (Zǒng zhàng) – General Ledger – Sổ tổng hợp |
| 4 | 補助元帳 (ほじょ もとちょう) (Hojo motochō) – 分类账 (Fēnlèi zhàng) – Subsidiary Ledger – Sổ phụ |
| 5 | 帳簿 (ちょうぼ) (Chōbo) – 账簿 (Zhàngbù) – Book of Accounts – Sổ kế toán |
| 6 | 伝票 (でんぴょう) (Denpyō) – 凭证 (Píngzhèng) – Voucher – Chứng từ |
| 7 | 借方 (かりかた) (Karikata) – 借方 (Jièfāng) – Debit Side – Bên nợ |
| 8 | 貸方 (かしかた) (Kashikata) – 贷方 (Dàifāng) – Credit Side – Bên có |
| 9 | 会計伝票 (かいけい でんぴょう) (Kaikei denpyō) – 会计凭证 (Kuàijì píngzhèng) – Accounting Voucher – Chứng từ kế toán |
| 10 | 収益 (しゅうえき) (Shūeki) – 收入 (Shōurù) – Revenue – Doanh thu |
| 11 | 支出 (ししゅつ) (Shishutsu) – 支出 (Zhīchū) – Expense – Chi phí |
| 12 | 資産 (しさん) (Shisan) – 资产 (Zīchǎn) – Assets – Tài sản |
| 13 | 負債 (ふさい) (Fusai) – 负债 (Fùzhài) – Liabilities – Nợ phải trả |
| 14 | 純利益 (じゅん りえき) (Jun rieki) – 净利润 (Jìng lìrùn) – Net Profit – Lợi nhuận ròng |
| 15 | 損益計算書 (そんえき けいさんしょ) (Son’eki keisansho) – 收入表 (Shōurù biǎo) – Income Statement – Báo cáo thu nhập |
| 16 | 貸借対照表 (たいしゃく たいしょうひょう) (Taishaku taishōhyō) – 资产负债表 (Zīchǎn fùzhài biǎo) – Balance Sheet – Bảng cân đối kế toán |
| 17 | キャッシュ・フロー計算書 (Kyasshu furō keisansho) – 现金流量表 (Xiànjīn liúliàng biǎo) – Cash Flow Statement – Báo cáo lưu chuyển tiền tệ |
| 18 | 借入金 (かしいれきん) (Kashiirekin) – 借款 (Jièkuǎn) – Loan – Khoản vay |
| 19 | 支払勘定 (しはらい かんじょう) (Shiharai kanjō) – 应付账款 (Yìngfù zhàngkuǎn) – Accounts Payable – Các khoản phải trả |
| 20 | 売掛金 (うりかけきん) (Urikaekekin) – 应收账款 (Yìngshōu zhàngkuǎn) – Accounts Receivable – Các khoản phải thu |
| 21 | 会計処理 (かいけい しょり) (Kaikei shori) – 会计核算 (Kuàijì hé suàn) – Accounting Calculation – Tính toán kế toán |
| 22 | 会計期間 (かいけい きかん) (Kaikei kikan) – 会计周期 (Kuàijì zhōuqī) – Accounting Period – Kỳ kế toán |
| 23 | 帳簿価額 (ちょうぼ かがく) (Chōbo kagaku) – 账面价值 (Zhàngmiàn jiàzhí) – Book Value – Giá trị sổ sách |
| 24 | 財務諸表 (ざいむ しょひょう) (Zaimu shohyo) – 会计报表 (Kuàijì bàobiǎo) – Financial Statement – Báo cáo tài chính |
| 25 | 監査 (かんさ) (Kansa) – 审计 (Shěnjì) – Audit – Kiểm toán |
| 26 | 貸借記入 (たいしゃく きにゅう) (Taishaku kiniu) – 借贷记入 (Jièdài jìrù) – Debit and Credit Entries – Ghi nhận nợ và có |
| 27 | 決算 (けっさん) (Kessan) – 决算 (Juésuàn) – Settlement of Accounts – Quyết toán |
| 28 | 予算 (よさん) (Yosan) – 预算 (Yùsuàn) – Budget – Ngân sách |
| 29 | 監査報告書 (かんさ ほうこくしょ) (Kansa hōkokusho) – 审计报告 (Shěnjì bàogào) – Audit Report – Báo cáo kiểm toán |
| 30 | 仕訳 (しわけ) (Shiwake) – 分类账记账 (Fēnlèi zhàng jìzhàng) – Journal Entries – Ghi chép sổ nhật ký |
| 31 | 納税 (のうぜい) (Nōzei) – 纳税 (Nàshuì) – Tax Payment – Nộp thuế |
| 32 | 減価償却 (げんか しょうきゃく) (Genka shōkyaku) – 折旧 (Zhějiù) – Depreciation – Khấu hao |
| 33 | 内部統制 (ないぶ とうせい) (Naibu tōsei) – 内部控制 (Nèibù kòngzhì) – Internal Control – Kiểm soát nội bộ |
| 34 | 外部監査 (がいぶ かんさ) (Gaibu kansa) – 外部审计 (Wàibù shěnjì) – External Audit – Kiểm toán bên ngoài |
| 35 | 利益剰余金 (りえき じょうよきん) (Rieki jōyokin) – 盈余 (Yíngyú) – Retained Earnings – Lợi nhuận giữ lại |
| 36 | 決算報告書 (けっさん ほうこくしょ) (Kessan hōkokusho) – 决算报告 (Juésuàn bàogào) – Financial Statements – Báo cáo tài chính |
| 37 | 貸倒引当金 (かしだおれ ひきあてきん) (Kashidaore hikiatekin) – 坏账准备金 (Huàizhàng zhǔnbèi jīn) – Provision for Bad Debts – Dự phòng nợ xấu |
| 38 | 株主資本 (かぶぬし しほん) (Kabunushi shihon) – 股东权益 (Gǔdōng quányì) – Shareholders’ Equity – Vốn chủ sở hữu |
| 39 | キャッシュ・フロー (きゃっしゅふろー) (Kyasshu furō) – 现金流 (Xiànjīn liú) – Cash Flow – Dòng tiền |
| 40 | 取引先 (とりひきさき) (Torihikisaki) – 交易方 (Jiāoyì fāng) – Trading Partner – Đối tác giao dịch |
| 41 | 利益 (りえき) (Rieki) – 利润 (Lìrùn) – Profit – Lợi nhuận |
| 42 | 売上高 (うりあげだか) (Uriage-daka) – 销售额 (Xiāoshòu é) – Sales Revenue – Doanh thu bán hàng |
| 43 | 期末 (きまつ) (Kimitsu) – 期末 (Qīmò) – End of Period – Cuối kỳ |
| 44 | 帳簿管理 (ちょうぼ かんり) (Chōbo kanri) – 账簿管理 (Zhàngbù guǎnlǐ) – Bookkeeping – Quản lý sổ sách |
| 45 | 業務監査 (ぎょうむ かんさ) (Gyōmu kansa) – 业务审计 (Yèwù shěnjì) – Operational Audit – Kiểm toán hoạt động |
| 46 | 繰越 (くりこし) (Kurikoshi) – 结转 (Jiézhuǎn) – Carry Forward – Chuyển sang kỳ sau |
| 47 | 簿記 (ぼき) (Boki) – 簿记 (Bùjì) – Bookkeeping – Ghi sổ kế toán |
| 48 | 無形資産 (むけい しさん) (Mukei shisan) – 无形资产 (Wúxíng zīchǎn) – Intangible Assets – Tài sản vô hình |
| 49 | 有形資産 (ゆうけい しさん) (Yūkei shisan) – 有形资产 (Yǒuxíng zīchǎn) – Tangible Assets – Tài sản hữu hình |
| 50 | 仕入れ (しいれ) (Shiire) – 进货 (Jìnhuò) – Purchase – Mua hàng |
| 51 | 財務諸表分析 (ざいむ しょひょう ぶんせき) (Zaimu shohyō bunseki) – 财务报表分析 (Cáiwù bàobiǎo fēnxī) – Financial Statement Analysis – Phân tích báo cáo tài chính |
| 52 | 原価 (げんか) (Genka) – 成本 (Chéngběn) – Cost of Goods Sold – Giá vốn hàng bán |
| 53 | 売上原価 (うりあげ げんか) (Uriage genka) – 销售成本 (Xiāoshòu chéngběn) – Sales Cost – Chi phí bán hàng |
| 54 | 直接費 (ちょくせつひ) (Chokusetsu-hi) – 直接费用 (Zhíjiē fèiyòng) – Direct Costs – Chi phí trực tiếp |
| 55 | 間接費 (かんせつひ) (Kansetsu-hi) – 间接费用 (Jiànjiē fèiyòng) – Indirect Costs – Chi phí gián tiếp |
| 56 | 費用 (ひよう) (Hiyō) – 费用 (Fèiyòng) – Expense – Chi phí |
| 57 | 利益率 (りえきりつ) (Riekiritsu) – 利润率 (Lìrùn lǜ) – Profit Margin – Tỷ suất lợi nhuận |
| 58 | 損失 (そんしつ) (Sonshitsu) – 损失 (Sǔnshī) – Loss – Lỗ |
| 59 | 総資産 (そうしさん) (Sōshisan) – 总资产 (Zǒng zīchǎn) – Total Assets – Tổng tài sản |
| 60 | 総負債 (そうふさい) (Sōfusai) – 总负债 (Zǒng fùzhài) – Total Liabilities – Tổng nợ phải trả |
| 61 | 自己資本 (じこ しほん) (Jiko shihon) – 自有资本 (Zì yǒu zīběn) – Equity Capital – Vốn chủ sở hữu |
| 62 | 利益剰余金 (りえき じょうよきん) (Rieki jōyokin) – 盈余公积 (Yíngyú gōngjī) – Retained Earnings – Lợi nhuận giữ lại |
| 63 | 仕訳帳 (しわけちょう) (Shiwakechō) – 日记账 (Rìjì zhàng) – Journal Book – Sổ nhật ký |
| 64 | 財務管理 (ざいむ かんり) (Zaimu kanri) – 财务管理 (Cáiwù guǎnlǐ) – Financial Management – Quản lý tài chính |
| 65 | 会計基準 (かいけい きじゅん) (Kaikei kijun) – 会计准则 (Kuàijì zhǔnzé) – Accounting Standards – Tiêu chuẩn kế toán |
| 66 | 会計監査 (かいけい かんさ) (Kaikei kansa) – 会计审计 (Kuàijì shěnjì) – Accounting Audit – Kiểm toán kế toán |
| 67 | 未払金 (みばらいきん) (Mibarai-kin) – 应付账款 (Yìngfù zhàngkuǎn) – Accounts Payable – Các khoản phải trả |
| 68 | 未収金 (みしゅうきん) (Mishū-kin) – 应收账款 (Yìngshōu zhàngkuǎn) – Accounts Receivable – Các khoản phải thu |
| 69 | 定期預金 (ていき よきん) (Teiki yokin) – 定期存款 (Dìngqí cúnkuǎn) – Time Deposit – Tiền gửi có kỳ hạn |
| 70 | 資本取引 (しほん とりひき) (Shihon torihiki) – 资本交易 (Zīběn jiāoyì) – Capital Transaction – Giao dịch vốn |
| 71 | 納税申告 (のうぜい しんこく) (Nōzei shinkoku) – 纳税申报 (Nàshuì shēnbào) – Tax Declaration – Khai báo thuế |
| 72 | 消費税 (しょうひぜい) (Shōhizei) – 消费税 (Xiāofèi shuì) – Consumption Tax – Thuế tiêu thụ |
| 73 | 源泉徴収 (げんせん ちょうしゅう) (Gensen chōshū) – 源泉扣税 (Yuánquán kòushuì) – Withholding Tax – Thuế khấu trừ tại nguồn |
| 74 | 経費 (けいひ) (Keihi) – 经费 (Jīngfèi) – Expenditure – Chi tiêu |
| 75 | 貸付金 (かしつけきん) (Kashitsuke-kin) – 贷款 (Dàikuǎn) – Loan Receivable – Khoản vay phải thu |
| 76 | 公認会計士 (こうにん かいけいし) (Kōnin kaikeishi) – 注册会计师 (Zhùcè kuàijì shī) – Certified Public Accountant (CPA) – Kế toán viên công chứng |
| 77 | 固定資産 (こてい しさん) (Kotei shisan) – 固定资产 (Gùdì zīchǎn) – Fixed Assets – Tài sản cố định |
| 78 | 在庫 (ざいこ) (Zaiko) – 库存 (Kùcún) – Inventory – Hàng tồn kho |
| 79 | 未払費用 (みばらい ひよう) (Mibarai hiyō) – 应付费用 (Yìngfù fèiyòng) – Accrued Expenses – Chi phí phải trả |
| 80 | 仕入れ控除 (しいれ こうじょ) (Shiire kōjo) – 进货扣除 (Jìnhuò kòuchú) – Purchase Deductions – Khấu trừ mua hàng |
| 81 | 外貨建て (がいか だて) (Gaika date) – 外币计价 (Wàibì jìjià) – Foreign Currency Denomination – Tính theo ngoại tệ |
| 82 | 損益計算書 (そんえき けいさんしょ) (Son’eki keisansho) – 损益表 (Sǔn yì biǎo) – Income Statement – Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh |
| 83 | 引当金 (ひきあてきん) (Hikiatekīn) – 准备金 (Zhǔnbèijīn) – Provision – Dự phòng |
| 84 | 貸付 (かしつけ) (Kashitsuke) – 贷款 (Dàikuǎn) – Loan – Khoản vay |
| 85 | 返済 (へんさい) (Hensai) – 还款 (Huánkuǎn) – Repayment – Hoàn trả |
| 86 | 支払 (しはらい) (Shiharai) – 支付 (Zhīfù) – Payment – Thanh toán |
| 87 | 収益 (しゅうえき) (Shūeki) – 收益 (Shōuyì) – Revenue – Doanh thu |
| 88 | 税務申告 (ぜいむ しんこく) (Zeimu shinkoku) – 税务申报 (Shuìwù shēnbào) – Tax Filing – Khai thuế |
| 89 | 会計期間 (かいけい きかん) (Kaikei kikan) – 会计期间 (Kuàijì qījiān) – Accounting Period – Kỳ kế toán |
| 90 | 残高 (ざんだか) (Zandaka) – 余额 (Yú’é) – Balance – Số dư |
| 91 | 利益分配 (りえき ぶんぱい) (Rieki bunpai) – 利润分配 (Lìrùn fēnpèi) – Profit Distribution – Phân chia lợi nhuận |
| 92 | 株式 (かぶしき) (Kabushiki) – 股票 (Gǔpiào) – Stock – Cổ phiếu |
| 93 | 合併 (がっぺい) (Gappei) – 合并 (Hébìng) – Merger – Sáp nhập |
| 94 | 分割 (ぶんかつ) (Bunkatsu) – 分拆 (Fēnchāi) – Split – Tách |
| 95 | 買掛金 (かいかけきん) (Kaikake-kin) – 应付账款 (Yìngfù zhàngkuǎn) – Accounts Payable – Khoản phải trả |
| 96 | 売掛金 (うりかけきん) (Urikake-kin) – 应收账款 (Yìngshōu zhàngkuǎn) – Accounts Receivable – Khoản phải thu |
| 97 | 簿記法 (ぼきほう) (Bokihō) – 簿记法 (Bùjì fǎ) – Bookkeeping Method – Phương pháp ghi sổ |
| 98 | 税引前利益 (ぜいびきまえ りえき) (Zeibikimae rieki) – 税前利润 (Shuì qián lìrùn) – Profit Before Tax – Lợi nhuận trước thuế |
| 99 | 税後利益 (ぜいご りえき) (Zeigo rieki) – 税后利润 (Shuì hòu lìrùn) – Profit After Tax – Lợi nhuận sau thuế |
| 100 | 原価計算 (げんか けいさん) (Genka keisan) – 成本计算 (Chéngběn jìsuàn) – Cost Calculation – Tính toán chi phí |
| 101 | 実行予算 (じっこう よさん) (Jikkō yosan) – 执行预算 (Zhíxíng yùsuàn) – Budget Execution – Thực hiện ngân sách |
| 102 | 現金主義 (げんきん しゅぎ) (Genkin shugī) – 现金基础 (Xiànjīn jīchǔ) – Cash Basis – Nguyên tắc tiền mặt |
| 103 | 発生主義 (はっせい しゅぎ) (Hassei shugī) – 权责发生制 (Quánzé fāshēng zhì) – Accrual Basis – Nguyên tắc dồn tích |
| 104 | 売上高 (うりあげ だか) (Uriage-daka) – 销售额 (Xiāoshòu é) – Sales Amount – Số tiền bán hàng |
| 105 | 経費削減 (けいひ さくげん) (Keihi sakugen) – 费用削减 (Fèiyòng suōjiǎn) – Cost Cutting – Cắt giảm chi phí |
| 106 | 利益率 (りえき りつ) (Riekiritsu) – 利润率 (Lìrùn lǜ) – Profit Ratio – Tỷ lệ lợi nhuận |
| 107 | 償却 (しょうきゃく) (Shōkyaku) – 折旧 (Zhéjiù) – Depreciation – Khấu hao |
| 108 | 営業利益 (えいぎょう りえき) (Eigyō rieki) – 营业利润 (Yíngyè lìrùn) – Operating Profit – Lợi nhuận kinh doanh |
| 109 | 投資収益率 (とうし しゅうえきりつ) (Tōshi shūeki ritsu) – 投资回报率 (Tóuzī huíbào lǜ) – Return on Investment (ROI) – Tỷ lệ hoàn vốn |
| 110 | 法人税 (ほうじん ぜい) (Hōjinzei) – 法人税 (Fǎrén shuì) – Corporate Tax – Thuế doanh nghiệp |
| 111 | 損益分岐点 (そんえき ぶんき てん) (Son’eki bunki ten) – 盈亏平衡点 (Yíngkuī pínghéng diǎn) – Break-even Point – Điểm hòa vốn |
| 112 | 正味現在価値 (せいみ げんざい かち) (Seimi genzai kachi) – 净现值 (Jìng xiànzhí) – Net Present Value (NPV) – Giá trị hiện tại ròng |
| 113 | 財務リスク (ざいむ りすく) (Zaimu risuku) – 财务风险 (Cáiwù fēngxiǎn) – Financial Risk – Rủi ro tài chính |
| 114 | 資本コスト (しほん こすと) (Shihon kosuto) – 资本成本 (Zīběn chéngběn) – Cost of Capital – Chi phí vốn |
| 115 | 利益剰余金 (りえき じょうよきん) (Rieki jōyokin) – 盈余公积金 (Yíngyú gōngjī jīn) – Retained Earnings – Lợi nhuận giữ lại |
| 116 | 株主資本 (かぶぬし しほん) (Kabunushi shihon) – 股东资本 (Gǔdōng zīběn) – Shareholder’s Equity – Vốn chủ sở hữu cổ đông |
| 117 | 企業価値 (きぎょう かち) (Kigyō kachi) – 企业价值 (Qǐyè jiàzhí) – Enterprise Value – Giá trị doanh nghiệp |
| 118 | 利益相反 (りえき そうはん) (Rieki sōhan) – 利益冲突 (Lìrùn chōngtú) – Conflict of Interest – Xung đột lợi ích |
| 119 | 内部監査 (ないぶ かんさ) (Naibu kansa) – 内部审计 (Nèibù shěnjì) – Internal Audit – Kiểm toán nội bộ |
| 120 | 税金還付 (ぜいきん かんぷ) (Zeikin kanpu) – 税款退还 (Shuìkuǎn tuìhuán) – Tax Refund – Hoàn thuế |
| 121 | 繰越 (くりこし) (Kurikoshi) – 结转 (Jié zhuǎn) – Carryforward – Chuyển sang kỳ sau |
| 122 | 未収収益 (みしゅう しゅうえき) (Mishū shūeki) – 应收收入 (Yìngshōu shōurù) – Uncollected Revenue – Doanh thu chưa thu được |
| 123 | 減価償却 (げんか しょうきゃく) (Genka shōkyaku) – 折旧 (Zhéjiù) – Depreciation – Khấu hao |
| 124 | 利益余剰金 (りえき よじょうきん) (Rieki yojōkin) – 盈余公积金 (Yíngyú gōngjī jīn) – Retained Earnings – Lợi nhuận giữ lại |
| 125 | 固定費 (こてい ひ) (Kotei hi) – 固定成本 (Gùdì chéngběn) – Fixed Costs – Chi phí cố định |
| 126 | 変動費 (へんどう ひ) (Hendō hi) – 变动成本 (Biàndòng chéngběn) – Variable Costs – Chi phí biến đổi |
| 127 | 新株発行 (しんかぶ はっこう) (Shinkabu hakkō) – 新股发行 (Xīn gǔ fāxíng) – New Stock Issuance – Phát hành cổ phiếu mới |
| 128 | 発生収益 (はっせい しゅうえき) (Hassei shūeki) – 应计收入 (Yìng jì shōurù) – Accrued Revenue – Doanh thu dồn tích |
| 129 | 支払い利息 (しはらい りそく) (Shiharai risoku) – 支付利息 (Zhīfù lìxī) – Paid Interest – Lãi đã trả |
| 130 | 利息収益 (りそく しゅうえき) (Risoku shūeki) – 利息收入 (Lìxī shōurù) – Interest Income – Thu nhập lãi suất |
| 131 | 株主資本比率 (かぶぬし しほん ひりつ) (Kabunushi shihon hiritsu) – 股东资本比率 (Gǔdōng zīběn bǐlǜ) – Equity Ratio – Tỷ lệ vốn chủ sở hữu |
| 132 | 営業外収益 (えいぎょう がい しゅうえき) (Eigyō gai shūeki) – 营业外收入 (Yíngyè wài shōurù) – Non-operating Income – Thu nhập ngoài hoạt động |
| 133 | 支払い手形 (しはらい てがた) (Shiharai tegata) – 应付票据 (Yìngfù piàojù) – Notes Payable – Khoản phải trả |
| 134 | 受取手形 (うけとり てがた) (Uketsutori tegata) – 应收票据 (Yìngshōu piàojù) – Notes Receivable – Khoản phải thu |
| 135 | 純資産 (じゅん しさん) (Jun shisan) – 净资产 (Jìng zīchǎn) – Net Assets – Tài sản ròng |
| 136 | 付加価値税 (ふか かち ぜい) (Fuka kachi zei) – 增值税 (Zēngzhí shuì) – Value-added Tax (VAT) – Thuế giá trị gia tăng |
| 137 | 所得税 (しょとく ぜい) (Shotoku zei) – 所得税 (Shōtǒu shuì) – Income Tax – Thuế thu nhập |
| 138 | 営業活動 (えいぎょう かつどう) (Eigyō katsudō) – 营业活动 (Yíngyè huódòng) – Operating Activities – Hoạt động kinh doanh |
| 139 | 非営業活動 (ひ えいぎょう かつどう) (Hi eigyō katsudō) – 非营业活动 (Fēi yíngyè huódòng) – Non-operating Activities – Hoạt động không kinh doanh |
| 140 | 投資活動 (とうし かつどう) (Tōshi katsudō) – 投资活动 (Tóuzī huódòng) – Investing Activities – Hoạt động đầu tư |
| 141 | 財務活動 (ざいむ かつどう) (Zaimu katsudō) – 财务活动 (Cáiwù huódòng) – Financing Activities – Hoạt động tài chính |
| 142 | 手形決済 (てがた けっさい) (Tegata kessai) – 票据结算 (Piàojù jiésuàn) – Bill Settlement – Thanh toán bằng hối phiếu |
| 143 | 仕訳帳 (しわけちょう) (Shiwakechō) – 会计分录账 (Kuàijì fēnlù zhàng) – Journal Book – Sổ nhật ký |
| 144 | 総勘定元帳 (そう かんじょう もとちょう) (Sō kanjō motochō) – 总分类账 (Zǒng fēnlèi zhàng) – General Ledger – Sổ cái tổng hợp |
| 145 | 現金預金 (げんきん よきん) (Genkin yokin) – 现金存款 (Xiànjīn cúnkuǎn) – Cash Deposit – Tiền gửi ngân hàng |
| 146 | 流動負債 (りゅうどう ふさい) (Ryūdō fusai) – 流动负债 (Liúdòng fùzhài) – Current Liabilities – Nợ ngắn hạn |
| 147 | 固定負債 (こてい ふさい) (Kotei fusai) – 固定负债 (Gùdì fùzhài) – Non-current Liabilities – Nợ dài hạn |
| 148 | 簿記 (ぼき) (Boki) – 簿记 (Bùjì) – Bookkeeping – Ghi chép sổ sách |
| 149 | 収益認識 (しゅうえき にんしき) (Shūeki ninshiki) – 收入确认 (Shōurù quèrèn) – Revenue Recognition – Công nhận doanh thu |
| 150 | 分割 (ぶんかつ) (Bunkatsu) – 分割 (Fēnkuài) – Split – Phân tách |
| 151 | 資本剰余金 (しほん じょうよきん) (Shihon jōyokin) – 资本公积金 (Zīběn gōngjī jīn) – Capital Surplus – Quỹ dự trữ vốn |
| 152 | 特別利益 (とくべつ りえき) (Tokubetsu rieki) – 特别利润 (Tèbié lìrùn) – Extraordinary Profit – Lợi nhuận đặc biệt |
| 153 | 財務諸表 (ざいむ しょひょう) (Zaimu shohyou) – 财务报表 (Cáiwù bàobiǎo) – Financial Statement – Báo cáo tài chính |
| 154 | 貸借対照表 (たいしゃく たいしょう ひょう) (Taishaku taishō hyō) – 资产负债表 (Zīchǎn fùzhài biǎo) – Balance Sheet – Bảng cân đối kế toán |
| 155 | 損益計算書 (そんえき けいさん しょ) (Son’eki keisan sho) – 损益表 (Sǔn yì biǎo) – Income Statement – Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh |
| 156 | キャッシュフロー計算書 (きゃっしゅ ふろー けいさん しょ) (Kyasshu furō keisan sho) – 现金流量表 (Xiànjīn liúliàng biǎo) – Cash Flow Statement – Báo cáo lưu chuyển tiền tệ |
| 157 | 損益分岐点分析 (そんえき ぶんき てん ぶんせき) (Son’eki bunki ten bunseki) – 盈亏平衡点分析 (Yíngkuī pínghéng diǎn fēnxī) – Break-even Analysis – Phân tích điểm hòa vốn |
| 158 | 譲渡損失 (じょうと そんしつ) (Jōto sonshitsu) – 转让损失 (Zhuǎnràng sǔnshī) – Transfer Loss – Lỗ chuyển nhượng |
| 159 | 譲渡益 (じょうと えき) (Jōto eki) – 转让收益 (Zhuǎnràng shōuyì) – Transfer Gain – Lợi nhuận chuyển nhượng |
| 160 | 利益調整 (りえき ちょうせい) (Rieki chōsei) – 利润调整 (Lìrùn tiáozhěng) – Profit Adjustment – Điều chỉnh lợi nhuận |
| 161 | 法人税申告 (ほうじん ぜい しんこく) (Hōjinzei shinkoku) – 企业税申报 (Qǐyè shuì shēnbào) – Corporate Tax Filing – Nộp thuế doanh nghiệp |
| 162 | 税務署 (ぜいむ しょ) (Zeimusho) – 税务局 (Shuìwùjú) – Tax Office – Cơ quan thuế |
| 163 | 仕訳 (しわけ) (Shiwake) – 分录 (Fēnlù) – Journal Entry – Bút toán |
| 164 | 決算 (けっさん) (Kessan) – 结算 (Jiésuàn) – Settlement – Thanh toán |
| 165 | 棚卸 (たなおろし) (Tanaoroshi) – 盘点 (Pándiǎn) – Inventory Counting – Kiểm kê hàng hóa |
| 166 | 棚卸差異 (たなおろし さぎ) (Tanaoroshi sagi) – 盘点差异 (Pándiǎn chāyì) – Inventory Difference – Chênh lệch hàng tồn kho |
| 167 | 仕入れ (しいれ) (Shiire) – 采购 (Cǎigòu) – Purchases – Mua hàng |
| 168 | 売掛金 (うりかけ きん) (Urikake kin) – 应收账款 (Yìngshōu zhàngkuǎn) – Accounts Receivable – Các khoản phải thu |
| 169 | 買掛金 (かいかけ きん) (Kaikake kin) – 应付账款 (Yìngfù zhàngkuǎn) – Accounts Payable – Các khoản phải trả |
| 170 | 有価証券 (ゆうか しょうけん) (Yūka shōken) – 有价证券 (Yǒujià zhèngquàn) – Securities – Chứng khoán |
| 171 | 負債比率 (ふさい ひりつ) (Fusai hiritsu) – 负债比率 (Fùzhài bǐlǜ) – Debt Ratio – Tỷ lệ nợ |
| 172 | 資産管理 (しさん かんり) (Shisan kanri) – 资产管理 (Zīchǎn guǎnlǐ) – Asset Management – Quản lý tài sản |
| 173 | 固定資産 (こてい しさん) (Kotei shisan) – 固定资产 (Gùdì zhìchǎn) – Fixed Assets – Tài sản cố định |
| 174 | 償却費 (しょうきゃくひ) (Shōkyakuhin) – 折旧费用 (Zhéjiù fèiyòng) – Depreciation Expense – Chi phí khấu hao |
| 175 | 税引前利益 (ぜいびき まえ りえき) (Zeibiki mae rieki) – 税前利润 (Shuì qián lìrùn) – Pre-tax Profit – Lợi nhuận trước thuế |
| 176 | 税引後利益 (ぜいびき ご りえき) (Zeibiki go rieki) – 税后利润 (Shuì hòu lìrùn) – Post-tax Profit – Lợi nhuận sau thuế |
| 177 | 財務分析 (ざいむ ぶんせき) (Zaimu bunseki) – 财务分析 (Cáiwù fēnxī) – Financial Analysis – Phân tích tài chính |
| 178 | 資金繰り (しきん くり) (Shikin kuri) – 资金周转 (Zījīn zhōuzhuǎn) – Cash Flow Management – Quản lý dòng tiền |
| 179 | 負債管理 (ふさい かんり) (Fusai kanri) – 负债管理 (Fùzhài guǎnlǐ) – Debt Management – Quản lý nợ |
| 180 | 貸倒引当金 (かしだおれ ひきあて きん) (Kashidaore hikiate kin) – 坏账准备金 (Huài zhàng zhǔnbèi jīn) – Allowance for Doubtful Accounts – Dự phòng nợ xấu |
| 181 | 勘定科目 (かんじょう かもく) (Kanjō kamoku) – 会计科目 (Kuàijì kēmù) – Account Title – Tên tài khoản |
| 182 | 帳簿 (ちょうぼ) (Chōbo) – 账簿 (Zhàngbù) – Ledger – Sổ kế toán |
| 183 | 損益計算 (そんえき けいさん) (Son’eki keisan) – 损益计算 (Sǔn yì jìsuàn) – Profit and Loss Calculation – Tính toán lãi lỗ |
| 184 | 投資家 (とうしか) (Tōshika) – 投资者 (Tóuzī zhě) – Investor – Nhà đầu tư |
| 185 | 簿価 (ぼか) (Boka) – 账面价值 (Zhàngmiàn jiàzhí) – Book Value – Giá trị sổ sách |
| 186 | 資本 (しほん) (Shihon) – 资本 (Zīběn) – Capital – Vốn |
| 187 | 仕訳 (しわけ) (Shiake) – 分录 (Fēnlù) – Journal Entry – Bút toán ghi sổ |
| 188 | 総勘定元帳 (そう かんじょう もとちょう) (Sō kanjō motochō) – 总账 (Zǒng zhàng) – General Ledger – Sổ cái |
| 189 | 損益計算書 (そんえき けいさんしょ) (Son’eki keisansho) – 损益表 (Sǔn yì biǎo) – Income Statement – Báo cáo thu nhập |
| 190 | 勘定 (かんじょう) (Kanjō) – 账户 (Zhànghù) – Account – Tài khoản |
| 191 | 仕訳帳 (しわけ ちょう) (Shiake chō) – 日记账 (Rìjì zhàng) – Journal Book – Sổ nhật ký |
| 192 | 帳簿記入 (ちょうぼ きにゅう) (Chōbo kinyū) – 账簿登记 (Zhàngbù dēngjì) – Ledger Entry – Ghi sổ kế toán |
| 193 | 未収 (みしゅう) (Mishū) – 应收 (Yīng shōu) – Receivables – Khoản phải thu |
| 194 | 未払 (みばらい) (Mibarai) – 应付 (Yīng fù) – Payables – Khoản phải trả |
| 195 | 利益剰余金 (りえき じょうよ きん) (Rieki jōyo kin) – 盈余金 (Yíng yú jīn) – Retained Earnings – Lợi nhuận giữ lại |
| 196 | 資産 (しさん) (Shisan) – 资产 (Zīchǎn) – Asset – Tài sản |
| 197 | 負債 (ふさい) (Fusai) – 负债 (Fùzhài) – Liability – Nợ phải trả |
| 198 | 株主資本 (かぶぬし しほん) (Kabunushi shihon) – 股东资本 (Gǔdōng zīběn) – Shareholders’ Equity – Vốn chủ sở hữu |
| 199 | 税後利益 (ぜいご りえき) (Zeigo rieki) – 税后利润 (Shuì hòu lìrùn) – After-tax Profit – Lợi nhuận sau thuế |
| 200 | 試算表 (しさん ひょう) (Shisan hyō) – 试算表 (Shìsuàn biǎo) – Trial Balance – Bảng cân đối thử |
| 201 | 利益率 (りえき りつ) (Rieki ritsu) – 利润率 (Lìrùn lǜ) – Profit Margin – Tỷ suất lợi nhuận |
| 202 | 監査法人 (かんさ ほうじん) (Kansa hōjin) – 审计公司 (Shěnjì gōngsī) – Audit Firm – Công ty kiểm toán |
| 203 | 内部監査 (ないぶ かんさ) (Naibu kansa) – 内部审计 (Nèi bù shěnjì) – Internal Audit – Kiểm toán nội bộ |
| 204 | 外部監査 (がいぶ かんさ) (Gaibu kansa) – 外部审计 (Wài bù shěnjì) – External Audit – Kiểm toán ngoại bộ |
| 205 | 決算 (けっさん) (Kessan) – 决算 (Juésuàn) – Financial Closing – Kết toán tài chính |
| 206 | 引当金 (ひきあて きん) (Hikiate kin) – 准备金 (Zhǔnbèi jīn) – Provision – Dự phòng |
| 207 | 帳簿監査 (ちょうぼ かんさ) (Chōbo kansa) – 账簿审计 (Zhàngbù shěnjì) – Book Audit – Kiểm toán sổ sách |
| 208 | 資金調達 (しきん ちょうたつ) (Shikin chōtatsu) – 资金筹集 (Zījīn chóují) – Fundraising – Huy động vốn |
| 209 | 配当金 (はいとう きん) (Haitō kin) – 股息 (Gǔxī) – Dividend – Cổ tức |
| 210 | 税金 (ぜいきん) (Zeikin) – 税金 (Shuì jīn) – Tax – Thuế |
| 211 | 法人税 (ほうじん ぜい) (Hōjin zei) – 企业所得税 (Qǐyè suǒdé shuì) – Corporate Tax – Thuế thu nhập doanh nghiệp |
| 212 | 所得税 (しょとく ぜい) (Shotoku zei) – 所得税 (Shōdé shuì) – Income Tax – Thuế thu nhập |
| 213 | 消費税 (しょうひ ぜい) (Shōhi zei) – 消费税 (Xiāofèi shuì) – Consumption Tax – Thuế tiêu thụ |
| 214 | 税務署 (ぜいむ しょ) (Zeimu sho) – 税务局 (Shuìwù jú) – Tax Office – Cơ quan thuế |
| 215 | 納税義務 (のうぜい ぎむ) (Nōzei gimu) – 纳税义务 (Nàshuì yìwù) – Tax Obligation – Nghĩa vụ nộp thuế |
| 216 | 税控 (ぜいこう) (Zeikō) – 税控 (Shuì kòng) – Tax Control – Kiểm soát thuế |
| 217 | 証拠書類 (しょうこ しょるい) (Shōko shorui) – 凭证 (Píngzhèng) – Supporting Documents – Tài liệu chứng minh |
| 218 | 決算書 (けっさん しょ) (Kessan sho) – 财务报表 (Cáiwù bàobiǎo) – Financial Statements – Báo cáo tài chính |
| 219 | 運転資本 (うんてん しほん) (Unten shihon) – 营运资金 (Yíngyùn zījīn) – Working Capital – Vốn lưu động |
| 220 | 引当金繰入 (ひきあて きん くりいれ) (Hikiate kin kuriire) – 准备金提取 (Zhǔnbèi jīn tíqǔ) – Provision for Reserve – Dự phòng cho quỹ dự trữ |
| 221 | 投資 (とうし) (Tōshi) – 投资 (Tóuzī) – Investment – Đầu tư |
| 222 | 資産価値 (しさん かち) (Shisan kachi) – 资产价值 (Zīchǎn jiàzhí) – Asset Value – Giá trị tài sản |
| 223 | 減価償却費 (げんか しょうきゃく ひ) (Genka shōkyaku hi) – 折旧费用 (Zhéjiù fèiyòng) – Depreciation Expense – Chi phí khấu hao |
| 224 | 貸倒引当金 (かし だおれ ひきあて きん) (Kashi daore hikiate kin) – 坏账准备金 (Huàizhàng zhǔnbèi jīn) – Allowance for Doubtful Accounts – Quỹ dự phòng nợ xấu |
| 225 | 過剰仕入 (かじょう しいれ) (Kajō shiire) – 过度进货 (Guòdù jìnhuò) – Excess Inventory – Hàng tồn kho dư thừa |
| 226 | 在庫管理 (ざいこ かんり) (Zaiko kanri) – 库存管理 (Kùcún guǎnlǐ) – Inventory Management – Quản lý tồn kho |
| 227 | 勘定科目 (かんじょう かもく) (Kanjō kamoku) – 科目 (Kēmù) – Account Title – Tiêu đề tài khoản |
| 228 | 長期債務 (ちょうき さいむ) (Chōki saimu) – 长期债务 (Chángqī zhàiwù) – Long-term Debt – Nợ dài hạn |
| 229 | 短期債務 (たんき さいむ) (Tanki saimu) – 短期债务 (Duǎnqī zhàiwù) – Short-term Debt – Nợ ngắn hạn |
| 230 | 事業年度 (じぎょう ねんど) (Jigyō nendo) – 财政年度 (Cáizhèng niándù) – Fiscal Year – Năm tài chính |
| 231 | 監査証明 (かんさ しょうめい) (Kansa shōmei) – 审计证书 (Shěnjì zhèngshū) – Audit Certificate – Giấy chứng nhận kiểm toán |
| 232 | 総務部 (そうむ ぶ) (Sōmu bu) – 总务部 (Zǒngwù bù) – General Affairs Department – Phòng hành chính |
| 233 | 経理部 (けいり ぶ) (Keiri bu) – 财务部 (Cáiwù bù) – Accounting Department – Phòng kế toán |
| 234 | 取引先 (とりひきさき) (Torihikisaki) – 交易伙伴 (Jiāoyì huǒbàn) – Business Partner – Đối tác kinh doanh |
| 235 | 振替伝票 (ふりかえ でんぴょう) (Furikae denpyō) – 转账凭证 (Zhuǎnzhàng píngzhèng) – Transfer Voucher – Chứng từ chuyển khoản |
| 236 | 売掛金 (うりかけ きん) (Urikake kin) – 应收账款 (Yīng shōu zhàng kuǎn) – Accounts Receivable – Các khoản phải thu |
| 237 | 仕入れ (しいれ) (Shiire) – 进货 (Jìnhuò) – Purchases – Mua vào |
| 238 | 売上 (うりあげ) (Uriage) – 销售收入 (Xiāoshòu shōurù) – Sales Revenue – Doanh thu bán hàng |
| 239 | 営業利益 (えいぎょう りえき) (Eigyō rieki) – 营业利润 (Yíngyè lìrùn) – Operating Profit – Lợi nhuận hoạt động |
| 240 | 配分 (はいぶん) (Haibun) – 分配 (Fēnpèi) – Allocation – Phân bổ |
| 241 | 利益分配 (りえき ぶんぱい) (Rieki bunpai) – 利润分配 (Lìrùn fēnpèi) – Profit Distribution – Phân phối lợi nhuận |
| 242 | 予算実績 (よさん じっせき) (Yosan jisseki) – 预算执行 (Yùsuàn zhíxíng) – Budget Actual – Thực hiện ngân sách |
| 243 | 税務申告 (ぜいむ しんこく) (Zeimu shinkoku) – 税务申报 (Shuìwù shēnbào) – Tax Declaration – Khai báo thuế |
| 244 | 納税額 (のうぜい がく) (Nōzei gaku) – 纳税额 (Nàshuì é) – Tax Amount – Số tiền thuế phải nộp |
| 245 | 金融商品 (きんゆう しょうひん) (Kin’yū shōhin) – 金融产品 (Jīnróng chǎnpǐn) – Financial Products – Sản phẩm tài chính |
| 246 | 証券取引所 (しょうけん とりひきじょ) (Shōken torihikijo) – 证券交易所 (Zhèngquàn jiāoyì suǒ) – Stock Exchange – Sở giao dịch chứng khoán |
| 247 | 運転資金 (うんてん しきん) (Unten shikin) – 营运资金 (Yíngyùn zījīn) – Working Capital – Vốn lưu động |
| 248 | 外貨建て (がいか だて) (Gaika date) – 外币计价 (Wàibì jìjià) – Foreign Currency Denominated – Được định giá bằng ngoại tệ |
| 249 | 外貨換算 (がいか かんさん) (Gaika kansan) – 外币折算 (Wàibì zhé suàn) – Foreign Currency Translation – Chuyển đổi ngoại tệ |
| 250 | 現金流量 (げんきん りゅうりょう) (Genkin ryūryō) – 现金流量 (Xiànjīn liúliàng) – Cash Flow – Dòng tiền |
| 251 | 流動比率 (りゅうどう ひりつ) (Ryūdō hiritsu) – 流动比率 (Liúdòng bǐlǜ) – Current Ratio – Tỷ lệ lưu động |
| 252 | 固定比率 (こてい ひりつ) (Kotei hiritsu) – 固定比率 (Gùdìng bǐlǜ) – Fixed Asset Ratio – Tỷ lệ tài sản cố định |
| 253 | 株式資本 (かぶしき しほん) (Kabushiki shihon) – 股本 (Gǔběn) – Share Capital – Vốn cổ phần |
| 254 | 配当金 (はいとう きん) (Haitō kin) – 股利 (Gǔlì) – Dividend – Cổ tức |
| 255 | 期末残高 (きまつ ざんだか) (Kimatsu zandaka) – 期末余额 (Qīmò yú’é) – Ending Balance – Số dư cuối kỳ |
| 256 | 期首残高 (きしゅ ざんだか) (Kishu zandaka) – 期初余额 (Qīchū yú’é) – Beginning Balance – Số dư đầu kỳ |
| 257 | 売上総利益 (うりあげ そうりえき) (Uriage sōrieki) – 销售毛利 (Xiāoshòu máolì) – Gross Profit – Lợi nhuận gộp |
| 258 | 純資産 (じゅんしさん) (Jun shisan) – 净资产 (Jìng zīchǎn) – Net Assets – Tài sản ròng |
| 259 | 短期投資 (たんき とうし) (Tanki tōshi) – 短期投资 (Duǎnqī tóuzī) – Short-term Investment – Đầu tư ngắn hạn |
| 260 | 長期投資 (ちょうき とうし) (Chōki tōshi) – 长期投资 (Chángqī tóuzī) – Long-term Investment – Đầu tư dài hạn |
| 261 | 引当金 (ひきあてきん) (Hikiatekin) – 准备金 (Zhǔnbèi jīn) – Reserves – Quỹ dự phòng |
| 262 | 損益計算書 (そんえき けいさんしょ) (Soneki keisansho) – 损益表 (Sǔnyì biǎo) – Income Statement – Báo cáo kết quả kinh doanh |
| 263 | キャッシュフロー計算書 (キャッシュフロー けいさんしょ) (Kyasshufurō keisansho) – 现金流量表 (Xiànjīn liúliàng biǎo) – Cash Flow Statement – Báo cáo lưu chuyển tiền tệ |
| 264 | 決算書 (けっさんしょ) (Kessansho) – 财务报表 (Cáiwù bàobiǎo) – Financial Statement – Báo cáo tài chính |
| 265 | 仕訳帳 (しわけちょう) (Shiwakechō) – 分录簿 (Fēnlù bù) – Journal Ledger – Sổ nhật ký |
| 266 | 元帳 (げんちょう) (Genchō) – 总账 (Zǒngzhàng) – General Ledger – Sổ cái |
| 267 | 現金出納帳 (げんきん すいとうちょう) (Genkin suitōchō) – 现金出纳账 (Xiànjīn chūnà zhàng) – Cash Book – Sổ quỹ tiền mặt |
| 268 | 会計年度 (かいけい ねんど) (Kaikei nendo) – 会计年度 (Kuàijì niándù) – Accounting Period – Niên độ kế toán |
| 269 | 損益分岐点 (そんえき ぶんきてん) (Soneki bunkiten) – 盈亏平衡点 (Yíngkuī pínghéng diǎn) – Break-even Point – Điểm hòa vốn |
| 270 | 資本調達 (しほん ちょうたつ) (Shihon chōtatsu) – 融资 (Róngzī) – Capital Raising – Huy động vốn |
| 271 | 債務整理 (さいむ せいり) (Saimu seiri) – 债务重组 (Zhàiwù chóngzǔ) – Debt Restructuring – Tái cấu trúc nợ |
| 272 | 取引明細 (とりひき めいさい) (Torihiki meisai) – 交易明细 (Jiāoyì míngxì) – Transaction Details – Chi tiết giao dịch |
| 273 | 金利計算 (きんり けいさん) (Kinri keisan) – 利率计算 (Lìlǜ jìsuàn) – Interest Calculation – Tính lãi suất |
| 274 | 損金処理 (そんきん しょり) (Sonkin shori) – 损金处理 (Sǔnjīn chǔlǐ) – Loss Treatment – Xử lý lỗ |
| 275 | 利益計算 (りえき けいさん) (Rieki keisan) – 利润计算 (Lìrùn jìsuàn) – Profit Calculation – Tính toán lợi nhuận |
| 276 | 利益率 (りえきりつ) (Riekiritsu) – 利润率 (Lìrùn lǜ) – Profit Margin – Biên lợi nhuận |
| 277 | 現金主義 (げんきん しゅぎ) (Genkin shugi) – 现金制 (Xiànjīn zhì) – Cash Basis – Cơ sở tiền mặt |
| 278 | 発生主義 (はっせい しゅぎ) (Hassei shugi) – 权责发生制 (Quánzé fāshēng zhì) – Accrual Basis – Cơ sở dồn tích |
| 279 | 無形資産 (むけい しさん) (Mukei shisan) – 无形资产 (Wúxíng zīchǎn) – Intangible Asset – Tài sản vô hình |
| 280 | 有形資産 (ゆうけい しさん) (Yūkei shisan) – 有形资产 (Yǒuxíng zīchǎn) – Tangible Asset – Tài sản hữu hình |
| 281 | 在庫評価 (ざいこ ひょうか) (Zaiko hyōka) – 库存评估 (Kùcún pínggū) – Inventory Valuation – Định giá hàng tồn kho |
| 282 | 原価計算 (げんか けいさん) (Genka keisan) – 成本核算 (Chéngběn hé suàn) – Cost Accounting – Kế toán chi phí |
| 283 | 標準原価 (ひょうじゅん げんか) (Hyōjun genka) – 标准成本 (Biāozhǔn chéngběn) – Standard Cost – Chi phí chuẩn |
| 284 | 直接原価 (ちょくせつ げんか) (Chokusetsu genka) – 直接成本 (Zhíjiē chéngběn) – Direct Cost – Chi phí trực tiếp |
| 285 | 間接原価 (かんせつ げんか) (Kansetsu genka) – 间接成本 (Jiànjiē chéngběn) – Indirect Cost – Chi phí gián tiếp |
| 286 | 利息収入 (りそく しゅうにゅう) (Risoku shūnyū) – 利息收入 (Lìxí shōurù) – Interest Income – Thu nhập từ lãi |
| 287 | 未払金 (みはらいきん) (Miharaikin) – 未付账款 (Wèifù zhàngkuǎn) – Accrued Payable – Nợ phải trả tích lũy |
| 288 | 未収金 (みしゅうきん) (Mishūkin) – 应收账款 (Yīngshōu zhàngkuǎn) – Accounts Receivable – Khoản phải thu |
| 289 | 短期負債 (たんき ふさい) (Tanki fusai) – 短期负债 (Duǎnqī fùzhài) – Short-term Liability – Nợ ngắn hạn |
| 290 | 長期負債 (ちょうき ふさい) (Chōki fusai) – 长期负债 (Chángqī fùzhài) – Long-term Liability – Nợ dài hạn |
| 291 | 現預金 (げんよきん) (Genyokin) – 现金及存款 (Xiànjīn jí cúnkuǎn) – Cash and Deposits – Tiền mặt và tiền gửi |
| 292 | 貸倒引当金 (かしだおれ ひきあてきん) (Kashidaore hikiatekin) – 坏账准备金 (Huàizhàng zhǔnbèi jīn) – Bad Debt Allowance – Dự phòng nợ khó đòi |
| 293 | 損益剰余金 (そんえき じょうよきん) (Soneki jōyokin) – 损益盈余金 (Sǔnyì yíngyú jīn) – Retained Earnings – Lợi nhuận giữ lại |
| 294 | 原価差異 (げんか さい) (Genka sai) – 成本差异 (Chéngběn chāyì) – Cost Variance – Biến động chi phí |
| 295 | 販売費 (はんばい ひ) (Hanbai hi) – 销售费用 (Xiāoshòu fèiyòng) – Selling Expenses – Chi phí bán hàng |
| 296 | 一般管理費 (いっぱん かんりひ) (Ippan kanrihi) – 一般管理费用 (Yībān guǎnlǐ fèiyòng) – General Administrative Expenses – Chi phí quản lý chung |
| 297 | 資本剰余金 (しほん じょうよきん) (Shihon jōyokin) – 资本盈余 (Zīběn yíngyú) – Capital Surplus – Thặng dư vốn |
| 298 | 税引後利益 (ぜいびき ごりえき) (Zeibiki gorieki) – 税后净利润 (Shuì hòu jìng lìrùn) – After-tax Profit – Lợi nhuận sau thuế |
| 299 | 財務状況 (ざいむ じょうきょう) (Zaimu jōkyō) – 财务状况 (Cáiwù zhuàngkuàng) – Financial Position – Tình hình tài chính |
| 300 | 清算価値 (せいさん かち) (Seisan kachi) – 清算价值 (Qīngsuàn jiàzhí) – Liquidation Value – Giá trị thanh lý |
| 301 | 継続企業 (けいぞく きぎょう) (Keizoku kigyō) – 持续经营企业 (Chíxù jīngyíng qǐyè) – Going Concern – Doanh nghiệp hoạt động liên tục |
| 302 | 連結財務諸表 (れんけつ ざいむ しょひょう) (Renketsu zaimu shohyō) – 合并财务报表 (Hébìng cáiwù bàobiǎo) – Consolidated Financial Statements – Báo cáo tài chính hợp nhất |
| 303 | 分割財務諸表 (ぶんかつ ざいむ しょひょう) (Bunkatsu zaimu shohyō) – 拆分财务报表 (Chāifēn cáiwù bàobiǎo) – Segmented Financial Statements – Báo cáo tài chính phân đoạn |
| 304 | 未分配利益 (みぶんぱい りえき) (Mibunpait rieki) – 未分配利润 (Wèi fēnpèi lìrùn) – Undistributed Profit – Lợi nhuận chưa phân phối |
| 305 | 負債比率 (ふさい ひりつ) (Fusai hiritsu) – 负债率 (Fùzhài lǜ) – Debt Ratio – Tỷ lệ nợ |
| 306 | 固定資本 (こてい しほん) (Kotei shihon) – 固定资本 (Gùdìng zīběn) – Fixed Capital – Vốn cố định |
| 307 | 運転資本 (うんてん しほん) (Unten shihon) – 流动资本 (Liúdòng zīběn) – Working Capital – Vốn lưu động |
| 308 | 資本調達 (しほん ちょうたつ) (Shihon chōtatsu) – 资本筹集 (Zīběn chóují) – Capital Raising – Huy động vốn |
| 309 | 支払調整 (しはらい ちょうせい) (Shiharai chōsei) – 支付调整 (Zhīfù tiáozhěng) – Payment Adjustment – Điều chỉnh thanh toán |
| 310 | 財務健全性 (ざいむ けんぜんせい) (Zaimu kenzensei) – 财务健康性 (Cáiwù jiànkāngxìng) – Financial Soundness – Sức khỏe tài chính |
| 311 | 資本構成 (しほん こうせい) (Shihon kōsei) – 资本结构 (Zīběn jiégòu) – Capital Structure – Cơ cấu vốn |
| 312 | 貸借対照表科目 (たいしゃく たいしょうひょう かもく) (Taishaku taishōhyō kamoku) – 资产负债表科目 (Zīchǎn fùzhài biǎo kēmù) – Balance Sheet Items – Các khoản mục trên bảng cân đối kế toán |
| 313 | 税務監査 (ぜいむ かんさ) (Zeimu kansa) – 税务审计 (Shuìwù shěnjì) – Tax Audit – Kiểm toán thuế |
| 314 | 資金繰り (しきんぐり) (Shikinguri) – 资金周转 (Zījīn zhōuzhuǎn) – Cash Flow Management – Quản lý dòng tiền |
| 315 | 純資産 (じゅんしさん) (Junsisan) – 净资产 (Jìng zīchǎn) – Net Assets – Tài sản ròng |
| 316 | 資産評価 (しさん ひょうか) (Shisan hyōka) – 资产评估 (Zīchǎn pínggū) – Asset Valuation – Định giá tài sản |
| 317 | 利益率 (りえき りつ) (Rieki ritsu) – 利润率 (Lìrùn lǜ) – Profit Margin – Biên lợi nhuận |
| 318 | 流動比率 (りゅうどう ひりつ) (Ryūdō hiritsu) – 流动比率 (Liúdòng bǐlǜ) – Current Ratio – Tỷ lệ thanh khoản hiện hành |
| 319 | 負債資本比率 (ふさい しほん ひりつ) (Fusai shihon hiritsu) – 负债资本比率 (Fùzhài zīběn bǐlǜ) – Debt-to-Equity Ratio – Tỷ lệ nợ trên vốn |
| 320 | 棚卸資産 (たなおろし しさん) (Tanaoroshi shisan) – 存货资产 (Cúnhuò zīchǎn) – Inventory Assets – Tài sản hàng tồn kho |
| 321 | 配当利回り (はいとう りまわり) (Haitō rimawari) – 股息收益率 (Gǔxí shōuyì lǜ) – Dividend Yield – Tỷ suất cổ tức |
| 322 | 利益繰越 (りえき くりこし) (Rieki kurikoshi) – 利润结转 (Lìrùn jiézhuǎn) – Profit Carry Forward – Lợi nhuận kết chuyển |
| 323 | 未収利息 (みしゅう りそく) (Mishū risoku) – 未收利息 (Wèishōu lìxí) – Accrued Interest – Lãi phải thu |
| 324 | 発注管理 (はっちゅう かんり) (Hacchū kanri) – 订单管理 (Dìngdān guǎnlǐ) – Order Management – Quản lý đơn hàng |
| 325 | 借入金管理 (かりいれきん かんり) (Kariirekin kanri) – 借款管理 (Jièkuǎn guǎnlǐ) – Loan Management – Quản lý khoản vay |
| 326 | 経常利益 (けいじょう りえき) (Keijō rieki) – 经常利润 (Jīngcháng lìrùn) – Ordinary Profit – Lợi nhuận thường xuyên |
| 327 | 売掛金回転率 (うりかけきん かいてんりつ) (Urika kakin kaiten ritsu) – 应收账款周转率 (Yīngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Accounts Receivable Turnover Ratio – Vòng quay khoản phải thu |
| 328 | 買掛金回転率 (かいかけきん かいてんりつ) (Kaikakekin kaiten ritsu) – 应付账款周转率 (Yìngfù zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Accounts Payable Turnover Ratio – Vòng quay khoản phải trả |
| 329 | 自己資本比率 (じこ しほん ひりつ) (Jiko shihon hiritsu) – 自有资本比率 (Zìyǒu zīběn bǐlǜ) – Equity Ratio – Tỷ lệ vốn chủ sở hữu |
| 330 | 財務比率 (ざいむ ひりつ) (Zaimu hiritsu) – 财务比率 (Cáiwù bǐlǜ) – Financial Ratio – Tỷ lệ tài chính |
| 331 | 収益性分析 (しゅうえきせい ぶんせき) (Shūekisei bunseki) – 收益性分析 (Shōuyìxìng fēnxī) – Profitability Analysis – Phân tích khả năng sinh lời |
| 332 | 安全性分析 (あんぜんせい ぶんせき) (Anzensei bunseki) – 安全性分析 (Ānquánxìng fēnxī) – Safety Analysis – Phân tích độ an toàn |
| 333 | 生産性分析 (せいさんせい ぶんせき) (Seisansei bunseki) – 生产性分析 (Shēngchǎnxìng fēnxī) – Productivity Analysis – Phân tích năng suất |
| 334 | 支払遅延 (しはらい ちえん) (Shiharai chien) – 支付延迟 (Zhīfù yánchí) – Payment Delay – Thanh toán chậm |
| 335 | 売上分析 (うりあげ ぶんせき) (Uriage bunseki) – 销售分析 (Xiāoshòu fēnxī) – Sales Analysis – Phân tích doanh số |
| 336 | 現金収支表 (げんきん しゅうしひょう) (Genkin shūshihyō) – 现金收支表 (Xiànjīn shōuzhī biǎo) – Cash Flow Statement – Bảng lưu chuyển tiền tệ |
| 337 | 決算報告書 (けっさん ほうこくしょ) (Kessan hōkokusho) – 决算报告书 (Jué suàn bàogào shū) – Financial Report – Báo cáo tài chính |
| 338 | 予算管理 (よさん かんり) (Yosan kanri) – 预算管理 (Yùsuàn guǎnlǐ) – Budget Management – Quản lý ngân sách |
| 339 | 投資分析 (とうし ぶんせき) (Tōshi bunseki) – 投资分析 (Tóuzī fēnxī) – Investment Analysis – Phân tích đầu tư |
| 340 | 資金調達計画 (しきん ちょうたつ けいかく) (Shikin chōtatsu keikaku) – 资金筹集计划 (Zījīn chóují jìhuà) – Funding Plan – Kế hoạch huy động vốn |
| 341 | 収益認識 (しゅうえき にんしき) (Shūeki ninshiki) – 收入确认 (Shōurù quèrèn) – Revenue Recognition – Ghi nhận doanh thu |
| 342 | 減損会計 (げんそん かいけい) (Genson kaikei) – 资产减值会计 (Zīchǎn jiǎnzhí kuàijì) – Impairment Accounting – Kế toán giảm giá trị tài sản |
| 343 | 連結決算 (れんけつ けっさん) (Renketsu kessan) – 合并财务报表 (Hébìng cáiwù bàobiǎo) – Consolidated Financial Statement – Báo cáo tài chính hợp nhất |
| 344 | 資産流動性 (しさん りゅうどうせい) (Shisan ryūdōsei) – 资产流动性 (Zīchǎn liúdòngxìng) – Asset Liquidity – Tính thanh khoản tài sản |
| 345 | 資本的支出 (しほんてき ししゅつ) (Shihonteki shishutsu) – 资本性支出 (Zīběn xìng zhīchū) – Capital Expenditure – Chi phí vốn |
| 346 | 営業外収益 (えいぎょうがい しゅうえき) (Eigyōgai shūeki) – 营业外收入 (Yíngyèwài shōurù) – Non-operating Income – Thu nhập ngoài kinh doanh |
| 347 | 営業外費用 (えいぎょうがい ひよう) (Eigyōgai hiyō) – 营业外费用 (Yíngyèwài fèiyòng) – Non-operating Expense – Chi phí ngoài kinh doanh |
| 348 | 有価証券報告書 (ゆうか しょうけん ほうこくしょ) (Yūka shōken hōkokusho) – 有价证券报告书 (Yǒujià zhèngquàn bàogào shū) – Securities Report – Báo cáo chứng khoán |
| 349 | 事業継続計画 (じぎょう けいぞく けいかく) (Jigyō keizoku keikaku) – 业务连续性计划 (Yèwù liánxùxìng jìhuà) – Business Continuity Plan – Kế hoạch kinh doanh liên tục |
| 350 | 事業分離 (じぎょう ぶんり) (Jigyō bunri) – 业务分离 (Yèwù fēnlí) – Business Segmentation – Phân đoạn kinh doanh |
| 351 | 税務調査 (ぜいむ ちょうさ) (Zeimu chōsa) – 税务调查 (Shuìwù diàochá) – Tax Investigation – Điều tra thuế |
| 352 | 監査意見 (かんさ いけん) (Kansa iken) – 审计意见 (Shěnjì yìjiàn) – Audit Opinion – Ý kiến kiểm toán |
| 353 | 期末決算 (きまつ けっさん) (Kimatsu kessan) – 期末决算 (Qīmò juésuàn) – Year-end Settlement – Quyết toán cuối năm |
| 354 | 再評価差額 (さいひょうか さがく) (Saihyōka sagaku) – 重新评估差额 (Chóngxīn pínggū chā’é) – Revaluation Surplus – Chênh lệch tái đánh giá |
| 355 | 収支均衡 (しゅうし きんこう) (Shūshi kinkō) – 收支平衡 (Shōuzhī pínghéng) – Balance of Payments – Cân bằng thu chi |
| 356 | 利子収益 (りし しゅうえき) (Rishi shūeki) – 利息收入 (Lìxí shōurù) – Interest Income – Thu nhập lãi suất |
| 357 | 手形割引 (てがた わりびき) (Tegata waribiki) – 票据贴现 (Piàojù tiēxiàn) – Bill Discounting – Chiết khấu hối phiếu |
| 358 | 現物出資 (げんぶつ しゅっし) (Genbutsu shusshi) – 实物出资 (Shíwù chūzī) – Contribution in Kind – Góp vốn bằng hiện vật |
| 359 | 資本調整 (しほん ちょうせい) (Shihon chōsei) – 资本调整 (Zīběn tiáozhěng) – Capital Adjustment – Điều chỉnh vốn |
| 360 | 引当金繰入れ (ひきあてきん くりいれ) (Hikiatekin kuriire) – 拨备计提 (Bōbèi jìtí) – Provision Allocation – Trích lập dự phòng |
| 361 | 貸倒引当金 (かしだおれ ひきあてきん) (Kashidaore hikiatekin) – 坏账准备金 (Huàizhàng zhǔnbèi jīn) – Bad Debt Provision – Dự phòng nợ xấu |
| 362 | 資金流入 (しきん りゅうにゅう) (Shikin ryūnyū) – 资金流入 (Zījīn liúrù) – Cash Inflow – Dòng tiền vào |
| 363 | 資金流出 (しきん りゅうしゅつ) (Shikin ryūshutsu) – 资金流出 (Zījīn liúchū) – Cash Outflow – Dòng tiền ra |
| 364 | 営業活動キャッシュフロー (えいぎょう かつどう キャッシュフロー) (Eigyō katsudō kyasshu furō) – 经营活动现金流 (Jīngyíng huódòng xiànjīnliú) – Operating Cash Flow – Lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động kinh doanh |
| 365 | 投資活動キャッシュフロー (とうし かつどう キャッシュフロー) (Tōshi katsudō kyasshu furō) – 投资活动现金流 (Tóuzī huódòng xiànjīnliú) – Investing Cash Flow – Lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động đầu tư |
| 366 | 財務活動キャッシュフロー (ざいむ かつどう キャッシュフロー) (Zaimu katsudō kyasshu furō) – 融资活动现金流 (Róngzī huódòng xiànjīnliú) – Financing Cash Flow – Lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động tài chính |
| 367 | 未払費用 (みばらい ひよう) (Mibarai hiyō) – 未支付费用 (Wèi zhīfù fèiyòng) – Accrued Expenses – Chi phí dồn tích |
| 368 | 受取手形 (うけとり てがた) (Uketori tegata) – 应收票据 (Yīngshōu piàojù) – Notes Receivable – Hối phiếu phải thu |
| 369 | 支払手形 (しはらい てがた) (Shiharai tegata) – 应付票据 (Yīngfù piàojù) – Notes Payable – Hối phiếu phải trả |
| 370 | 貸倒償却 (かしだおれ しょうきゃく) (Kashidaore shōkyaku) – 坏账核销 (Huàizhàng héxiāo) – Bad Debt Write-off – Xóa nợ xấu |
| 371 | 長期負債 (ちょうき ふさい) (Chōki fusai) – 长期负债 (Chángqī fùzhài) – Long-term Liabilities – Nợ dài hạn |
| 372 | 短期負債 (たんき ふさい) (Tanki fusai) – 短期负债 (Duǎnqī fùzhài) – Short-term Liabilities – Nợ ngắn hạn |
| 373 | 固定負債 (こてい ふさい) (Kotei fusai) – 固定负债 (Gùdìng fùzhài) – Fixed Liabilities – Nợ cố định |
| 374 | 支出記録 (ししゅつ きろく) (Shishutsu kiroku) – 支出记录 (Zhīchū jìlù) – Expense Record – Ghi chép chi phí |
| 375 | 前受金 (まえうけきん) (Maeukekin) – 预收款项 (Yùshōu kuǎnxiàng) – Advances Received – Tiền nhận trước |
| 376 | 期中決算 (きちゅう けっさん) (Kichū kessan) – 期中决算 (Qīzhōng juésuàn) – Interim Settlement – Quyết toán giữa kỳ |
| 377 | 現金主義 (げんきん しゅぎ) (Genkin shugi) – 现金主义 (Xiànjīn zhǔyì) – Cash Basis – Cơ sở tiền mặt |
| 378 | 不正会計 (ふせい かいけい) (Fusei kaikei) – 财务造假 (Cáiwù zàojiǎ) – Accounting Fraud – Gian lận kế toán |
| 379 | 監査証拠 (かんさ しょうこ) (Kansa shōko) – 审计证据 (Shěnjì zhèngjù) – Audit Evidence – Bằng chứng kiểm toán |
| 380 | 損益計算書 (そんえき けいさんしょ) (Soneki keisansho) – 损益表 (Sǔnyì biǎo) – Income Statement – Báo cáo lãi lỗ |
| 381 | 自己資本 (じこ しほん) (Jiko shihon) – 自有资本 (Zìyǒu zīběn) – Owner’s Equity – Vốn chủ sở hữu |
| 382 | 固定費用 (こてい ひよう) (Kotei hiyō) – 固定费用 (Gùdìng fèiyòng) – Fixed Costs – Chi phí cố định |
| 383 | 変動費用 (へんどう ひよう) (Hendō hiyō) – 变动费用 (Biàndòng fèiyòng) – Variable Costs – Chi phí biến đổi |
| 384 | 法人税 (ほうじんぜい) (Hōjinzei) – 法人税 (Fǎrén shuì) – Corporate Tax – Thuế doanh nghiệp |
| 385 | 棚卸資産 (たなおろし しさん) (Tanaoroshi shisan) – 存货 (Cúnhuò) – Inventory – Hàng tồn kho |
| 386 | 在庫回転率 (ざいこ かいてんりつ) (Zaiko kaitenritsu) – 库存周转率 (Kùcún zhōuzhuǎn lǜ) – Inventory Turnover – Tỷ lệ luân chuyển hàng tồn kho |
| 387 | 仕掛品 (しかけひん) (Shikakehin) – 在制品 (Zàizhì pǐn) – Work in Progress – Sản phẩm dở dang |
| 388 | 完成品 (かんせいひん) (Kanseihin) – 完工品 (Wángōng pǐn) – Finished Goods – Thành phẩm |
| 389 | 決算期末 (けっさん きまつ) (Kessan kimatsu) – 决算期末 (Juésuàn qīmò) – Fiscal Year End – Cuối kỳ kế toán |
| 390 | 税引後利益 (ぜいびきご りえき) (Zeibikigo rieki) – 税后净利润 (Shuìhòu jìnglìrùn) – Net Profit After Tax – Lợi nhuận sau thuế |
| 391 | 資本増強 (しほん ぞうきょう) (Shihon zōkyō) – 资本扩充 (Zīběn kuòchōng) – Capital Increase – Tăng vốn |
| 392 | 速動比率 (そくどう ひりつ) (Sokudō hiritsu) – 速动比率 (Sùdòng bǐlǜ) – Quick Ratio – Tỷ lệ thanh khoản nhanh |
| 393 | 営業外収益 (えいぎょうがい しゅうえき) (Eigyōgai shūeki) – 营业外收入 (Yíngyèwài shōurù) – Non-operating Revenue – Doanh thu ngoài hoạt động kinh doanh |
| 394 | 営業外費用 (えいぎょうがい ひよう) (Eigyōgai hiyō) – 营业外支出 (Yíngyèwài zhīchū) – Non-operating Expense – Chi phí ngoài hoạt động kinh doanh |
| 395 | 帳簿 (ちょうぼ) (Chōbo) – 账簿 (Zhàngbù) – Ledger – Sổ cái |
| 396 | 仕訳帳 (しわけちょう) (Shiwakechō) – 分录账簿 (Fēnlù zhàngbù) – Journal Ledger – Sổ nhật ký |
| 397 | 税務調査 (ぜいむ ちょうさ) (Zeimu chōsa) – 税务稽查 (Shuìwù jīchá) – Tax Audit – Kiểm tra thuế |
| 398 | 税引前利益 (ぜいびきまえ りえき) (Zeibikimae rieki) – 税前利润 (Shuìqián lìrùn) – Profit Before Tax – Lợi nhuận trước thuế |
| 399 | 付加価値税 (ふか かちぜい) (Fuka kachizei) – 增值税 (Zēngzhí shuì) – Value-added Tax (VAT) – Thuế giá trị gia tăng |
| 400 | 税率 (ぜいりつ) (Zeiritsu) – 税率 (Shuìlǜ) – Tax Rate – Tỷ lệ thuế |
| 401 | 税控機 (ぜいこうき) (Zeikōki) – 税控设备 (Shuìkòng shèbèi) – Tax Control Device – Thiết bị kiểm soát thuế |
| 402 | 会計帳簿 (かいけい ちょうぼ) (Kaikei chōbo) – 会计账簿 (Kuàijì zhàngbù) – Accounting Books – Sổ sách kế toán |
| 403 | 帳票 (ちょうひょう) (Chōhyō) – 报表 (Bàobiǎo) – Report – Báo cáo |
| 404 | 月次報告 (げつじ ほうこく) (Getsuji hōkoku) – 月度报告 (Yuèdù bàogào) – Monthly Report – Báo cáo hàng tháng |
| 405 | 四半期決算 (しはんき けっさん) (Shihanki kessan) – 季度决算 (Jìdù juésuàn) – Quarterly Closing – Quyết toán quý |
| 406 | 監査法人 (かんさ ほうじん) (Kansa hōjin) – 审计法人 (Shěnjì fǎrén) – Auditing Firm – Công ty kiểm toán |
| 407 | 予算案 (よさんあん) (Yosanan) – 预算草案 (Yùsuàn cǎoàn) – Budget Proposal – Đề xuất ngân sách |
| 408 | 実績対予算 (じっせき たい よさん) (Jisseki tai yosan) – 实际与预算对比 (Shíjì yǔ yùsuàn duìbǐ) – Actual vs Budget – So sánh thực tế và ngân sách |
| 409 | 財務比率 (ざいむ ひりつ) (Zaimu hiritsu) – 财务比率 (Cáiwù bǐlǜ) – Financial Ratio – Tỷ số tài chính |
| 410 | 資金運用 (しきん うんよう) (Shikin unyō) – 资金运用 (Zījīn yùnyòng) – Fund Management – Quản lý vốn |
| 411 | 貸出金利 (かしだし きんり) (Kashidashi kinri) – 贷款利率 (Dàikuǎn lìlǜ) – Lending Rate – Lãi suất cho vay |
| 412 | 借入金利 (かりいれ きんり) (Kariire kinri) – 借款利率 (Jièkuǎn lìlǜ) – Borrowing Rate – Lãi suất đi vay |
| 413 | 資金繰り表 (しきんぐりひょう) (Shikingurihyō) – 资金周转表 (Zījīn zhōuzhuǎn biǎo) – Cash Flow Statement – Bảng lưu chuyển tiền tệ |
| 414 | 原価計算 (げんか けいさん) (Genka keisan) – 成本计算 (Chéngběn jìsuàn) – Cost Calculation – Tính giá thành |
| 415 | 標準原価 (ひょうじゅん げんか) (Hyōjun genka) – 标准成本 (Biāozhǔn chéngběn) – Standard Cost – Chi phí tiêu chuẩn |
| 416 | 変動費 (へんどうひ) (Hendōhi) – 变动费用 (Biàndòng fèiyòng) – Variable Cost – Chi phí biến đổi |
| 417 | 固定費 (こていひ) (Koteihi) – 固定费用 (Gùdìng fèiyòng) – Fixed Cost – Chi phí cố định |
| 418 | 償却費 (しょうきゃくひ) (Shōkyakuhin) – 折旧费 (Zhéjiù fèi) – Depreciation Expense – Chi phí khấu hao |
| 419 | 支払手形 (しはらい てがた) (Shiharai tegata) – 付款票据 (Fùkuǎn piàojù) – Payment Note – Giấy hẹn trả tiền |
| 420 | 受取手形 (うけとり てがた) (Uketori tegata) – 收款票据 (Shōukuǎn piàojù) – Received Note – Giấy báo thu tiền |
| 421 | 税額控除 (ぜいがく こうじょ) (Zeigaku kōjo) – 税额抵扣 (Shuì’é dǐkòu) – Tax Deduction – Khấu trừ thuế |
| 422 | 総勘定元帳 (そうかんじょう もとちょう) (Sōkanjō motochō) – 总账 (Zǒngzhàng) – General Ledger – Sổ cái tổng hợp |
| 423 | 資金調達 (しきん ちょうたつ) (Shikin chōtatsu) – 资金筹措 (Zījīn chóucuò) – Fundraising – Huy động vốn |
| 424 | 営業収益 (えいぎょう しゅうえき) (Eigyō shūeki) – 营业收益 (Yíngyè shōuyì) – Operating Revenue – Doanh thu hoạt động |
| 425 | 法人税率 (ほうじんぜい りつ) (Hōjinzei ritsu) – 法人税率 (Fǎrén shuìlǜ) – Corporate Tax Rate – Thuế suất doanh nghiệp |
| 426 | 財務目標 (ざいむ もくひょう) (Zaimu mokuhyō) – 财务目标 (Cáiwù mùbiāo) – Financial Target – Mục tiêu tài chính |
| 427 | 資産運用 (しさん うんよう) (Shisan unyō) – 资产运用 (Zīchǎn yùnyòng) – Asset Management – Quản lý tài sản |
| 428 | 与信管理 (よしん かんり) (Yoshin kanri) – 信用管理 (Xìnyòng guǎnlǐ) – Credit Management – Quản lý tín dụng |
| 429 | 財務健全性 (ざいむ けんぜんせい) (Zaimu kenzensei) – 财务健康性 (Cáiwù jiànkāngxìng) – Financial Health – Sức khỏe tài chính |
| 430 | 貸借勘定 (たいしゃく かんじょう) (Taishaku kanjō) – 借贷账户 (Jièdài zhànghù) – Debtor-Creditor Account – Tài khoản ghi nợ & có |
| 431 | 未払金 (みばらいきん) (Mibarai kin) – 未付款 (Wèifù kuǎn) – Unpaid Amount – Số tiền chưa thanh toán |
| 432 | 未収金 (みしゅうきん) (Mishū kin) – 未收款 (Wèishōu kuǎn) – Uncollected Amount – Số tiền chưa thu |
| 433 | 繰延資産 (くりのべ しさん) (Kurinobe shisan) – 递延资产 (Dìyán zīchǎn) – Deferred Asset – Tài sản hoãn lại |
| 434 | 繰延収益 (くりのべ しゅうえき) (Kurinobe shūeki) – 递延收益 (Dìyán shōuyì) – Deferred Revenue – Doanh thu hoãn lại |
| 435 | 短期負債 (たんき ふさい) (Tankifusai) – 短期负债 (Duǎnqī fùzhài) – Short-term Liability – Nợ ngắn hạn |
| 436 | 流動比率 (りゅうどう ひりつ) (Ryūdō hiritsu) – 流动比率 (Liúdòng bǐlǜ) – Current Ratio – Tỷ lệ thanh khoản |
| 437 | 固定比率 (こてい ひりつ) (Kotei hiritsu) – 固定比率 (Gùdìng bǐlǜ) – Fixed Ratio – Tỷ lệ cố định |
| 438 | 自己資本 (じこ しほん) (Jiko shihon) – 自有资本 (Zìyǒu zīběn) – Own Capital – Vốn tự có |
| 439 | 資金繰り (しきんぐり) (Shikinguri) – 资金周转 (Zījīn zhōuzhuǎn) – Cash Flow – Dòng tiền |
| 440 | 総収入 (そうしゅうにゅう) (Sōshūnyū) – 总收入 (Zǒng shōurù) – Total Revenue – Tổng doanh thu |
| 441 | 資本回転率 (しほん かいてんりつ) (Shihon kaitenritsu) – 资本周转率 (Zīběn zhōuzhuǎn lǜ) – Capital Turnover – Vòng quay vốn |
| 442 | 支払利息 (しはらい りそく) (Shiharai risoku) – 支付利息 (Zhīfù lìxí) – Interest Payment – Tiền lãi trả |
| 443 | 受取利息 (うけとり りそく) (Uketori risoku) – 收取利息 (Shōuqǔ lìxí) – Interest Received – Tiền lãi nhận |
| 444 | 税引前利益 (ぜいびき まえ りえき) (Zeibiki mae rieki) – 税前利润 (Shuìqián lìrùn) – Pre-tax Profit – Lợi nhuận trước thuế |
| 445 | 株主資本 (かぶぬし しほん) (Kabunushi shihon) – 股东资本 (Gǔdōng zīběn) – Shareholders’ Equity – Vốn cổ đông |
| 446 | 証券化 (しょうけんか) (Shōkenka) – 证券化 (Zhèngquàn huà) – Securitization – Chứng khoán hóa |
| 447 | 売上原価 (うりあげ げんか) (Uriage genka) – 销售成本 (Xiāoshòu chéngběn) – Cost of Sales – Giá vốn hàng bán |
| 448 | 未処理 (みしょり) (Mishori) – 未处理 (Wèichǔlǐ) – Unprocessed – Chưa xử lý |
| 449 | 仮払金 (かりばらいきん) (Karibaraikin) – 预付款项 (Yùfù kuǎnxiàng) – Temporary Payment – Tiền tạm ứng |
| 450 | 仮受金 (かりうけきん) (Kariukekin) – 预收款项 (Yùshōu kuǎnxiàng) – Temporary Receipt – Tiền tạm thu |
| 451 | 債務超過 (さいむ ちょうか) (Saimu chōka) – 债务超额 (Zhàiwù chāo’é) – Excess Liabilities – Nợ vượt tài sản |
| 452 | 利益剰余金 (りえき じょうよきん) (Rieki jōyokin) – 收益盈余 (Shōuyì yíngyú) – Retained Earnings – Lợi nhuận giữ lại |
| 453 | 資金調達 (しきん ちょうたつ) (Shikin chōtatsu) – 融资 (Róngzī) – Fundraising – Huy động vốn |
| 454 | 金融商品 (きんゆう しょうひん) (Kin’yū shōhin) – 金融商品 (Jīnróng shāngpǐn) – Financial Products – Sản phẩm tài chính |
| 455 | 損益計算書 (そんえき けいさんしょ) (Son’eki keisansho) – 损益表 (Sǔnyì biǎo) – Income Statement – Báo cáo kết quả kinh doanh |
| 456 | キャッシュフロー計算書 (キャッシュフロー けいさんしょ) (Kyasshu furō keisansho) – 现金流量表 (Xiànjīn liúliàng biǎo) – Cash Flow Statement – Báo cáo lưu chuyển tiền tệ |
| 457 | 税金計算 (ぜいきん けいさん) (Zeikin keisan) – 税款计算 (Shuìkuǎn jìsuàn) – Tax Calculation – Tính thuế |
| 458 | 流動資本 (りゅうどう しほん) (Ryūdō shihon) – 流动资本 (Liúdòng zīběn) – Working Capital – Vốn lưu động |
| 459 | 残高証明書 (ざんだか しょうめいしょ) (Zandaka shōmeisho) – 余额证明书 (Yú’é zhèngmíng shū) – Balance Confirmation – Xác nhận số dư |
| 460 | 資産負債管理 (しさん ふさい かんり) (Shisan fusai kanri) – 资产负债管理 (Zīchǎn fùzhài guǎnlǐ) – Asset and Liability Management – Quản lý tài sản và nợ |
| 461 | 利益配分 (りえき はいぶん) (Rieki haibun) – 利润分配 (Lìrùn fēnpèi) – Profit Distribution – Phân phối lợi nhuận |
| 462 | 貸出金 (かしだしきん) (Kashidashikin) – 借款 (Jièkuǎn) – Loan – Khoản vay |
| 463 | 収益予測 (しゅうえき よそく) (Shūeki yosoku) – 收益预测 (Shōuyì yùcè) – Revenue Forecast – Dự báo doanh thu |
| 464 | 決算書 (けっさんしょ) (Kessansho) – 决算表 (Juésuàn biǎo) – Financial Statement – Báo cáo tài chính |
| 465 | 予算編成 (よさん へんせい) (Yosan hensei) – 预算编制 (Yùsuàn biānzhì) – Budget Preparation – Lập ngân sách |
| 466 | 利回り (りまわり) (Rimawari) – 收益率 (Shōuyì lǜ) – Rate of Return – Tỷ suất lợi nhuận |
| 467 | 資本収益率 (しほん しゅうえきりつ) (Shihon shūekiritsu) – 资本收益率 (Zīběn shōuyì lǜ) – Return on Capital – Tỷ suất lợi nhuận trên vốn |
| 468 | 費用対効果 (ひよう たい こうか) (Hiyō tai kōka) – 费用效果比 (Fèiyòng xiàoguǒ bǐ) – Cost-effectiveness – Hiệu quả chi phí |
| 469 | 税効果会計 (ぜいこうか かいけい) (Zeikōka kaikei) – 税收影响会计 (Shuìshōu yǐngxiǎng kuàijì) – Tax-effect Accounting – Kế toán tác động thuế |
| 470 | 合算資産 (がっさん しさん) (Gassan shisan) – 合计资产 (Héjì zīchǎn) – Consolidated Assets – Tổng tài sản hợp nhất |
| 471 | 税引後利益 (ぜいびきご りえき) (Zeibikigo rieki) – 税后利润 (Shuì hòu lìrùn) – Net Profit After Tax – Lợi nhuận sau thuế |
| 472 | 経常利益 (けいじょう りえき) (Keijō rieki) – 经常利润 (Jīngcháng lìrùn) – Ordinary Income – Thu nhập thường xuyên |
| 473 | 損益分岐点 (そんえき ぶんきてん) (Son’eki bunkiten) – 损益平衡点 (Sǔnyì pínghéng diǎn) – Break-even Point – Điểm hòa vốn |
| 474 | 外貨建て資産 (がいかだて しさん) (Gaikadate shisan) – 外币资产 (Wàibì zīchǎn) – Foreign Currency Assets – Tài sản bằng ngoại tệ |
| 475 | 短期借入金 (たんき かりいれきん) (Tanki kariirekin) – 短期借款 (Duǎnqī jièkuǎn) – Short-term Loans – Khoản vay ngắn hạn |
| 476 | 長期借入金 (ちょうき かりいれきん) (Chōki kariirekin) – 长期借款 (Chángqī jièkuǎn) – Long-term Loans – Khoản vay dài hạn |
| 477 | 借入金利 (かりいれ きんり) (Kariire kinri) – 借款利率 (Jièkuǎn lìlǜ) – Loan Interest Rate – Lãi suất vay |
| 478 | 繰延税金資産 (くりのべ ぜいきん しさん) (Kurinobe zeikin shisan) – 递延税款资产 (Dìyán shuìkuǎn zīchǎn) – Deferred Tax Assets – Tài sản thuế hoãn lại |
| 479 | 繰延税金負債 (くりのべ ぜいきん ふさい) (Kurinobe zeikin fusai) – 递延税款负债 (Dìyán shuìkuǎn fùzhài) – Deferred Tax Liabilities – Nợ thuế hoãn lại |
| 480 | 為替差益 (かわせ さえき) (Kawase saeki) – 汇率收益 (Huìlǜ shōuyì) – Exchange Gains – Lãi tỷ giá hối đoái |
| 481 | 為替差損 (かわせ さそん) (Kawase sason) – 汇率损失 (Huìlǜ sǔnshī) – Exchange Losses – Lỗ tỷ giá hối đoái |
| 482 | 未払費用 (みばらい ひよう) (Mibarai hiyō) – 未付费用 (Wèi fù fèiyòng) – Accrued Expenses – Chi phí phải trả |
| 483 | 未収収益 (みしゅう しゅうえき) (Mishū shūeki) – 应收收益 (Yīng shōu shōuyì) – Accrued Revenue – Doanh thu chưa thu |
| 484 | 売上原価 (うりあげ げんか) (Uriage genka) – 销售成本 (Xiāoshòu chéngběn) – Cost of Goods Sold – Giá vốn hàng bán |
| 485 | 売掛金 (うりかけきん) (Urikakekin) – 应收账款 (Yīng shōu zhàngkuǎn) – Accounts Receivable – Các khoản phải thu |
| 486 | 買掛金 (かいかけきん) (Kaikakekin) – 应付账款 (Yīng fù zhàngkuǎn) – Accounts Payable – Các khoản phải trả |
| 487 | 棚卸資産 (たなおろし しさん) (Tanaoroshi shisan) – 存货资产 (Cúnhuò zīchǎn) – Inventory Assets – Tài sản tồn kho |
| 488 | 手形割引 (てがた わりびき) (Tegata waribiki) – 票据贴现 (Piàojù tiēxiàn) – Bill Discounting – Chiết khấu thương phiếu |
| 489 | 貸倒引当金 (かしだおれ ひきあてきん) (Kashidaore hikiatekin) – 坏账准备金 (Huàizhàng zhǔnbèijīn) – Allowance for Bad Debts – Dự phòng nợ xấu |
| 490 | 継続企業 (けいぞく きぎょう) (Keizoku kigyō) – 持续经营企业 (Chíxù jīngyíng qǐyè) – Going Concern – Hoạt động liên tục |
| 491 | 金融負債 (きんゆう ふさい) (Kin’yū fusai) – 金融负债 (Jīnróng fùzhài) – Financial Liabilities – Nợ tài chính |
| 492 | 収益認識 (しゅうえき にんしき) (Shūeki ninshiki) – 收益确认 (Shōuyì quèrèn) – Revenue Recognition – Nhận diện doanh thu |
| 493 | 税務リスク (ぜいむ リスク) (Zeimu risuku) – 税务风险 (Shuìwù fēngxiǎn) – Tax Risks – Rủi ro thuế |
| 494 | 資産の再評価 (しさんの さいひょうか) (Shisan no saihyōka) – 资产重估 (Zīchǎn chónggū) – Asset Revaluation – Tái đánh giá tài sản |
| 495 | 包括利益 (ほうかつ りえき) (Hōkatsu rieki) – 综合收益 (Zōnghé shōuyì) – Comprehensive Income – Thu nhập toàn diện |
| 496 | 有形固定資産 (ゆうけい こてい しさん) (Yūkei kotei shisan) – 有形固定资产 (Yǒuxíng gùdìng zīchǎn) – Tangible Fixed Assets – Tài sản cố định hữu hình |
| 497 | 無形固定資産 (むけい こてい しさん) (Mukei kotei shisan) – 无形固定资产 (Wúxíng gùdìng zīchǎn) – Intangible Fixed Assets – Tài sản cố định vô hình |
| 498 | 減価償却累計額 (げんか しょうきゃく るいけいがく) (Genka shōkyaku ruikeigaku) – 累计折旧 (Lěijì zhéjiù) – Accumulated Depreciation – Khấu hao lũy kế |
| 499 | 当期純利益 (とうき じゅん りえき) (Tōki jun rieki) – 本期净利润 (Běnqī jìng lìrùn) – Net Income – Lợi nhuận ròng kỳ này |
| 500 | 事業収益 (じぎょう しゅうえき) (Jigyō shūeki) – 业务收入 (Yèwù shōurù) – Business Revenue – Doanh thu kinh doanh |
| 501 | 未処分利益 (みしょぶん りえき) (Mishobun rieki) – 未分配利润 (Wèi fēnpèi lìrùn) – Retained Earnings – Lợi nhuận giữ lại |
| 502 | 株主配当 (かぶぬし はいとう) (Kabunushi haitō) – 股东分红 (Gǔdōng fēnhóng) – Shareholder Dividends – Cổ tức cho cổ đông |
| 503 | 利益剰余金 (りえき じょうよきん) (Rieki jōyokin) – 利润盈余 (Lìrùn yíngyú) – Retained Surplus – Thặng dư lợi nhuận |
| 504 | 固定負債 (こてい ふさい) (Kotei fusai) – 固定负债 (Gùdìng fùzhài) – Fixed Liabilities – Nợ dài hạn |
| 505 | 資本準備金 (しほん じゅんびきん) (Shihon junbikin) – 资本公积金 (Zīběn gōngjījīn) – Capital Reserve – Quỹ dự trữ vốn |
| 506 | 税金納付 (ぜいきん のうふ) (Zeikin nōfu) – 纳税 (Nàshuì) – Tax Payment – Nộp thuế |
| 507 | 現金及び現金同等物 (げんきん および げんきんどうとうぶつ) (Genkin oyobi genkindōtōbutsu) – 现金及现金等价物 (Xiànjīn jí xiànjīn děngjiàwù) – Cash and Cash Equivalents – Tiền mặt và các khoản tương đương tiền |
| 508 | 売上高 (うりあげ だか) (Uriage daka) – 销售额 (Xiāoshòu é) – Sales Revenue – Doanh thu bán hàng |
| 509 | 営業外費用 (えいぎょうがい ひよう) (Eigyōgai hiyō) – 营业外支出 (Yíngyèwài zhīchū) – Non-operating Expenses – Chi phí ngoài kinh doanh |
| 510 | 自己株式 (じこ かぶしき) (Jiko kabushiki) – 本公司股票 (Běn gōngsī gǔpiào) – Treasury Stock – Cổ phiếu quỹ |
| 511 | 譲渡収益 (じょうと しゅうえき) (Jōto shūeki) – 转让收益 (Zhuǎnràng shōuyì) – Transfer Income – Thu nhập chuyển nhượng |
| 512 | 支払利息 (しはらい りそく) (Shiharai risoku) – 支付利息 (Zhīfù lìxí) – Interest Expense – Chi phí lãi vay |
| 513 | 収入認識基準 (しゅうにゅう にんしききじゅん) (Shūnyū ninshiki kijun) – 收入确认标准 (Shōurù quèrèn biāozhǔn) – Revenue Recognition Criteria – Tiêu chí nhận diện doanh thu |
| 514 | 資産負債の分類 (しさん ふさい の ぶんるい) (Shisan fusai no bunrui) – 资产负债分类 (Zīchǎn fùzhài fēnlèi) – Classification of Assets and Liabilities – Phân loại tài sản và nợ |
| 515 | 未収金 (みしゅうきん) (Mishūkin) – 未收款 (Wèi shōu kuǎn) – Accounts Receivable – Khoản phải thu |
| 516 | 未払金 (みはらいきん) (Miharaikin) – 未付款 (Wèi fù kuǎn) – Accounts Payable – Khoản phải trả |
| 517 | 現金出納帳 (げんきん すいとうちょう) (Genkin suitōchō) – 现金出纳账 (Xiànjīn chūnà zhàng) – Cash Ledger – Sổ quỹ tiền mặt |
| 518 | 前受金 (まえうけきん) (Maeukekin) – 预收款 (Yù shōu kuǎn) – Advance Receipts – Khoản tạm thu |
| 519 | 支払手形 (しはらい てがた) (Shiharai tegata) – 应付票据 (Yīng fù piàojù) – Notes Payable – Hối phiếu phải trả |
| 520 | 受取手形 (うけとり てがた) (Uketori tegata) – 应收票据 (Yīng shōu piàojù) – Notes Receivable – Hối phiếu phải thu |
| 521 | 売掛金 (うりかけきん) (Urikakekin) – 应收账款 (Yīng shōu zhàngkuǎn) – Accounts Receivable – Phải thu khách hàng |
| 522 | 買掛金 (かいかけきん) (Kaikakekin) – 应付账款 (Yīng fù zhàngkuǎn) – Accounts Payable – Phải trả người bán |
| 523 | 減価償却費 (げんか しょうきゃくひ) (Genka shōkyakuhi) – 折旧费 (Zhéjiù fèi) – Depreciation Expense – Chi phí khấu hao |
| 524 | 長期借入金 (ちょうき かりいれきん) (Chōki kariirekin) – 长期借款 (Chángqī jièkuǎn) – Long-term Borrowings – Vay dài hạn |
| 525 | 短期借入金 (たんき かりいれきん) (Tanki kariirekin) – 短期借款 (Duǎnqī jièkuǎn) – Short-term Borrowings – Vay ngắn hạn |
| 526 | 利益計上 (りえき けいじょう) (Rieki keijō) – 利润计入 (Lìrùn jìrù) – Profit Recording – Ghi nhận lợi nhuận |
| 527 | 費用計上 (ひよう けいじょう) (Hiyō keijō) – 费用计入 (Fèiyòng jìrù) – Expense Recording – Ghi nhận chi phí |
| 528 | 財務報告書 (ざいむ ほうこくしょ) (Zaimu hōkokusho) – 财务报告书 (Cáiwù bàogào shū) – Financial Report – Báo cáo tài chính |
| 529 | 試算表 (しさんひょう) (Shisanhyō) – 试算表 (Shì suàn biǎo) – Trial Balance – Bảng cân đối thử |
| 530 | 収支計算書 (しゅうし けいさんしょ) (Shūshi keisansho) – 收支计算书 (Shōuzhī jìsuàn shū) – Income and Expenditure Statement – Báo cáo thu chi |
| 531 | 月次決算 (げつじ けっさん) (Getsuji kessan) – 月度决算 (Yuèdù juésuàn) – Monthly Closing – Quyết toán tháng |
| 532 | 年度決算 (ねんど けっさん) (Nendo kessan) – 年度决算 (Niándù juésuàn) – Annual Closing – Quyết toán năm |
| 533 | 税引後利益 (ぜいびきご りえき) (Zeibikigo rieki) – 税后利润 (Shuìhòu lìrùn) – After-tax Profit – Lợi nhuận sau thuế |
| 534 | 税引前利益 (ぜいびきまえ りえき) (Zeibikimae rieki) – 税前利润 (Shuìqián lìrùn) – Pre-tax Profit – Lợi nhuận trước thuế |
| 535 | 総資産利益率 (そうしさん りえきりつ) (Sōshisan rieki ritsu) – 总资产回报率 (Zǒng zīchǎn huíbào lǜ) – Return on Assets (ROA) – Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản |
| 536 | 自己資本利益率 (じこしほん りえきりつ) (Jiko shihon rieki ritsu) – 股东权益回报率 (Gǔdōng quányì huíbào lǜ) – Return on Equity (ROE) – Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu |
| 537 | 損益計算書 (そんえき けいさんしょ) (Soneki keisansho) – 损益表 (Sǔnyì biǎo) – Income Statement – Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh |
| 538 | 仕訳帳 (しわけちょう) (Shiwakechō) – 分录账 (Fēnlù zhàng) – Journal Book – Sổ nhật ký |
| 539 | 総勘定元帳 (そうかんじょう もとちょう) (Sōkanjō motochō) – 总分类账 (Zǒng fēnlèi zhàng) – General Ledger – Sổ cái tổng hợp |
| 540 | 決算書 (けっさんしょ) (Kessansho) – 决算书 (Juésuàn shū) – Financial Statement – Báo cáo tài chính |
| 541 | 資本剰余金 (しほん じょうよきん) (Shihon jōyokin) – 资本盈余 (Zīběn yíngyú) – Capital Surplus – Lợi nhuận thặng dư vốn |
| 542 | 繰延資産 (くりのべ しさん) (Kurinnobe shisan) – 递延资产 (Dìyán zīchǎn) – Deferred Assets – Tài sản dở dang |
| 543 | 繰延収益 (くりのべ しゅうえき) (Kurinnobe shūeki) – 递延收入 (Dìyán shōurù) – Deferred Revenue – Doanh thu dở dang |
| 544 | 調整仕訳 (ちょうせい しわけ) (Chōsei shiwake) – 调整分录 (Tiáozhěng fēnlù) – Adjusting Journal Entry – Bút toán điều chỉnh |
| 545 | 資産の減少 (しさん の げんしょう) (Shisan no genshō) – 资产减少 (Zīchǎn jiǎnshǎo) – Asset Decrease – Giảm giá trị tài sản |
| 546 | 負債の増加 (ふさい の ぞうか) (Fusai no zōka) – 负债增加 (Fùzhài zēngjiā) – Liability Increase – Tăng nợ phải trả |
| 547 | 内部資本 (ないぶ しほん) (Naibu shihon) – 内部资本 (Nèibù zīběn) – Internal Capital – Vốn nội bộ |
| 548 | 未処理利益 (みしょり りえき) (Mishori rieki) – 未处理利润 (Wèi chǔlǐ lìrùn) – Unprocessed Profit – Lợi nhuận chưa xử lý |
| 549 | 税金計算 (ぜいきん けいさん) (Zeikin keisan) – 税务计算 (Shuìwù jìsuàn) – Tax Calculation – Tính toán thuế |
| 550 | 税金負担 (ぜいきん ふたん) (Zeikin futan) – 税务负担 (Shuìwù fùdān) – Tax Burden – Gánh nặng thuế |
| 551 | 利益処分 (りえき しょぶん) (Rieki shobun) – 利润分配 (Lìrùn fēnpèi) – Profit Distribution – Phân phối lợi nhuận |
| 552 | 試算表調整 (しさんびょう ちょうせい) (Shisanbyō chōsei) – 试算表调整 (Shì suàn biǎo tiáozhěng) – Trial Balance Adjustment – Điều chỉnh bảng cân đối thử |
| 553 | 会計年度 (かいけい ねんど) (Kaikei nendo) – 会计年度 (Kuàijì niándù) – Fiscal Year – Năm tài chính |
| 554 | 不正会計 (ふせい かいけい) (Fusei kaikei) – 不正会计 (Bùzhèng kuàijì) – Fraudulent Accounting – Kế toán gian lận |
| 555 | 帳簿記録 (ちょうぼ きろく) (Chōbo kiroku) – 账簿记录 (Zhàngbù jìlù) – Bookkeeping Record – Ghi chép sổ sách |
| 556 | 現金収支計算書 (げんきん しゅうし けいさんしょ) (Genkin shūshi keisansho) – 现金收支计算书 (Xiànjīn shōuzhī jìsuàn shū) – Cash Flow Statement – Báo cáo lưu chuyển tiền tệ |
| 557 | 原価計算 (げんか けいさん) (Genka keisan) – 成本计算 (Chéngběn jìsuàn) – Cost Accounting – Kế toán chi phí |
| 558 | 売上総利益 (うりあげ そう りえき) (Uriage sō rieki) – 销售毛利 (Xiāoshòu máolì) – Gross Profit – Lợi nhuận gộp |
| 559 | 営業外利益 (えいぎょう がい りえき) (Eigyōgai rieki) – 营业外收入 (Yíngyè wài shōurù) – Non-operating Income – Thu nhập ngoài hoạt động |
| 560 | 貸倒引当金 (かしだおれ ひきあてきん) (Kashidaore hikiatekin) – 坏账准备金 (Huài zhàng zhǔnbèi jīn) – Allowance for Doubtful Accounts – Dự phòng nợ xấu |
| 561 | 経費 (けいひ) (Keihi) – 费用 (Fèiyòng) – Expenses – Chi phí |
| 562 | 固定資産 (こてい しさん) (Kotei shisan) – 固定资产 (Gùdìng zīchǎn) – Fixed Assets – Tài sản cố định |
| 563 | 流動資産 (りゅうどう しさん) (Ryūdō shisan) – 流动资产 (Liúdòng zīchǎn) – Current Assets – Tài sản lưu động |
| 564 | 営業利益率 (えいぎょう りえき りつ) (Eigyō rieki ritsu) – 营业利润率 (Yíngyè lìrùn lǜ) – Operating Profit Margin – Biên lợi nhuận hoạt động |
| 565 | 資本利益率 (しほん りえき りつ) (Shihon rieki ritsu) – 资本收益率 (Zīběn shōuyì lǜ) – Return on Capital – Tỷ suất lợi nhuận vốn |
| 566 | 税引後利益 (ぜいびきご りえき) (Zeibikigo rieki) – 税后利润 (Shuì hòu lìrùn) – Profit After Tax – Lợi nhuận sau thuế |
| 567 | 売掛金 (うりかけきん) (Urikakekin) – 应收账款 (Yìng shōu zhàngkuǎn) – Accounts Receivable – Các khoản phải thu |
| 568 | 買掛金 (かいかけきん) (Kaikakekin) – 应付账款 (Yìng fù zhàngkuǎn) – Accounts Payable – Các khoản phải trả |
| 569 | 現金預金 (げんきん よきん) (Genkin yokin) – 现金存款 (Xiànjīn cúnkuǎn) – Cash Deposit – Tiền gửi |
| 570 | 利息 (りせき) (Riseiki) – 利息 (Lìxí) – Interest – Lãi suất |
| 571 | 原価 (げんか) (Genka) – 成本 (Chéngběn) – Cost – Chi phí sản xuất |
| 572 | 利益剰余金 (りえき じょうよきん) (Rieki jōyokin) – 利润盈余 (Lìrùn yíngyú) – Retained Earnings – Lợi nhuận giữ lại |
| 573 | 決算整理 (けっさん せいり) (Kessan seiri) – 决算整理 (Juésuàn zhěnglǐ) – Closing Adjustment – Điều chỉnh cuối kỳ |
| 574 | 資産負債表 (しさん ふさい ひょう) (Shisan fusai hyō) – 资产负债表 (Zīchǎn fùzhài biǎo) – Balance Sheet – Bảng cân đối kế toán |
| 575 | 貸借対照表 (たいしゃく たいしょう ひょう) (Taishaku taishō hyō) – 借贷对照表 (Jièdài duìzhàobiǎo) – Balance Sheet – Bảng cân đối kế toán |
| 576 | 損益計算書 (そんえき けいさんしょ) (Son’eki keisansho) – 损益计算书 (Sǔn yì jìsuàn shū) – Income Statement – Báo cáo lãi lỗ |
| 577 | 財務諸表 (ざいむ しょひょう) (Zaimu shohyō) – 财务报表 (Cáiwù bàobiǎo) – Financial Statements – Báo cáo tài chính |
| 578 | 貸方 (かしかた) (Kashikata) – 贷方 (Dàikāng) – Credit – Mặt có nợ |
| 579 | 借方 (かしがた) (Kashigata) – 借方 (Jièfāng) – Debit – Mặt có công |
| 580 | 損益 (そんえき) (Son’eki) – 损益 (Sǔn yì) – Profit and Loss – Lãi lỗ |
| 581 | 株主資本 (かぶぬし しほん) (Kabunushi shihon) – 股东资本 (Gǔdōng zīběn) – Shareholder’s Equity – Vốn chủ sở hữu |
| 582 | 引当金 (ひきあてきん) (Hikiatekin) – 准备金 (Zhǔnbèi jīn) – Provision – Dự phòng |
| 583 | 監査人 (かんさにん) (Kansanin) – 审计员 (Shěnjì yuán) – Auditor – Kiểm toán viên |
| 584 | 会計基準 (かいけい きじゅん) (Kaikei kijun) – 会计准则 (Kuàijì zhǔnzé) – Accounting Standards – Chuẩn mực kế toán |
| 585 | 財務報告 (ざいむ ほうこく) (Zaimu hōkoku) – 财务报告 (Cáiwù bàogào) – Financial Reporting – Báo cáo tài chính |
| 586 | 利益計画 (りえき けいかく) (Rieki keikaku) – 利润计划 (Lìrùn jìhuà) – Profit Plan – Kế hoạch lợi nhuận |
| 587 | 元帳 (もとちょう) (Motochō) – 总账 (Zǒngzhàng) – General Ledger – Sổ cái |
| 588 | 取引先 (とりひきさき) (Torihikisaki) – 交易方 (Jiāoyì fāng) – Business Partner – Đối tác kinh doanh |
| 589 | 貸借記録 (たいしゃく きろく) (Taishaku kiroku) – 借贷记录 (Jièdài jìlù) – Transaction Record – Hồ sơ giao dịch |
| 590 | 支出 (ししゅつ) (Shishutsu) – 支出 (Zhīchū) – Expenditure – Chi tiêu |
| 591 | 収入 (しゅうにゅう) (Shūnyū) – 收入 (Shōurù) – Income – Thu nhập |
| 592 | 費用計算書 (ひよう けいさんしょ) (Hiyō keisansho) – 费用计算书 (Fèiyòng jìsuàn shū) – Expense Statement – Báo cáo chi phí |
| 593 | 経費節減 (けいひ せつげん) (Keihi setsugen) – 节省费用 (Jiéshěng fèiyòng) – Cost Reduction – Giảm chi phí |
| 594 | 利益相殺 (りえき そうさい) (Rieki sōsai) – 利润抵消 (Lìrùn dǐxiāo) – Profit Offsetting – Bù trừ lợi nhuận |
| 595 | 配当 (はいとう) (Haitō) – 分红 (Fēnhóng) – Dividend – Cổ tức |
| 596 | 利益再投資 (りえき さいとうし) (Rieki saitōshi) – 利润再投资 (Lìrùn zài tóuzī) – Profit Reinvestment – Đầu tư lại lợi nhuận |
| 597 | 支払利息 (しはらい りせき) (Shiharai riseiki) – 支付利息 (Zhīfù lìxí) – Paid Interest – Lãi phải trả |
| 598 | 未払金 (みはらい きん) (Miharai kin) – 未付账款 (Wèi fù zhàngkuǎn) – Unpaid Bills – Các khoản chưa thanh toán |
| 599 | 未収金 (みしゅう きん) (Mishū kin) – 应收款项 (Yìng shōu kuǎnxiàng) – Uncollected Receivables – Khoản thu chưa thu |
| 600 | 利益転送 (りえき てんそう) (Rieki tensō) – 利润转移 (Lìrùn zhuǎnyí) – Profit Transfer – Chuyển nhượng lợi nhuận |
| 601 | 取引高 (とりひきだか) (Torihikidaka) – 交易额 (Jiāoyì é) – Transaction Volume – Khối lượng giao dịch |
| 602 | 決算書類 (けっさん しょるい) (Kessan shorui) – 决算文件 (Juésuàn wénjiàn) – Financial Documents – Tài liệu tài chính |
| 603 | 会計システム (かいけい システム) (Kaikei shisutemu) – 会计系统 (Kuàijì xìtǒng) – Accounting System – Hệ thống kế toán |
| 604 | 支払い期限 (しはらい きげん) (Shiharai kigen) – 支付期限 (Zhīfù qīxiàn) – Payment Due Date – Ngày hết hạn thanh toán |
| 605 | 資本構成 (しほん こうせい) (Shihon kōsei) – 资本结构 (Zīběn jiégòu) – Capital Structure – Cấu trúc vốn |
| 606 | 信用限度 (しんよう げんど) (Shinyō gendo) – 信用限额 (Xìnyòng xiàn’é) – Credit Limit – Hạn mức tín dụng |
| 607 | 事業計画 (じぎょう けいかく) (Jigyō keikaku) – 事业计划 (Shìyè jìhuà) – Business Plan – Kế hoạch kinh doanh |
| 608 | 法人税 (ほうじんぜい) (Hōjinzei) – 法人税 (Fó rén shuì) – Corporate Tax – Thuế doanh nghiệp |
| 609 | 経費明細 (けいひ めいさい) (Keihi meisai) – 费用明细 (Fèiyòng míngxì) – Expense Details – Chi tiết chi phí |
| 610 | 経済的資本 (けいざい てき しほん) (Keizai teki shihon) – 经济资本 (Jīngjì zīběn) – Economic Capital – Vốn kinh tế |
| 611 | 定期報告 (ていき ほうこく) (Teiki hōkoku) – 定期报告 (Dìngqī bàogào) – Periodic Report – Báo cáo định kỳ |
| 612 | 有利子負債 (ゆうりし ふさい) (Yūrishi fusai) – 有息负债 (Yǒuxī fùzhài) – Interest-Bearing Debt – Nợ có lãi |
| 613 | 仕訳帳 (しわけちょう) (Shiwakechō) – 分录账 (Fēnlù zhàng) – Journal – Sổ nhật ký |
| 614 | 期末決算 (きまつ けっさん) (Kimatsu kessan) – 期末决算 (Qīmò juésuàn) – Year-end Settlement – Quyết toán cuối kỳ |
| 615 | 収益認識基準 (しゅうえき にんしき きじゅん) (Shūeki ninshiki kijun) – 收入确认准则 (Shōurù quèrèn zhǔnzé) – Revenue Recognition Standards – Chuẩn mực công nhận doanh thu |
| 616 | 投資利益率 (とうし りえきりつ) (Tōshi rieki ritsu) – 投资收益率 (Tóuzī shōuyì lǜ) – Return on Investment (ROI) – Tỷ suất lợi nhuận đầu tư |
| 617 | 法人会計 (ほうじん かいけい) (Hōjin kaikei) – 法人会计 (Fó rén kuàijì) – Corporate Accounting – Kế toán doanh nghiệp |
| 618 | 本社費用 (ほんしゃ ひよう) (Honsha hiyō) – 总部费用 (Zǒngbù fèiyòng) – Headquarter Expenses – Chi phí trụ sở chính |
| 619 | 利益分析 (りえき ぶんせき) (Rieki bunseki) – 利润分析 (Lìrùn fēnxī) – Profit Analysis – Phân tích lợi nhuận |
| 620 | 収益モデル (しゅうえき モデル) (Shūeki moderu) – 收入模式 (Shōurù móshì) – Revenue Model – Mô hình doanh thu |
| 621 | 会計システム監査 (かいけい システム かんさ) (Kaikei shisutemu kansa) – 会计系统审计 (Kuàijì xìtǒng shěnjì) – Accounting System Audit – Kiểm toán hệ thống kế toán |
| 622 | 実地調査 (じっち ちょうさ) (Jitchi chōsa) – 实地调查 (Shídì diàochá) – Field Survey – Khảo sát thực địa |
| 623 | 適正評価 (てきせい ひょうか) (Tekisei hyōka) – 适当评估 (Shìdàng pínggū) – Fair Valuation – Định giá hợp lý |
| 624 | 資産運用 (しさん うんよう) (Shisan un’yō) – 资产管理 (Zīchǎn guǎnlǐ) – Asset Management – Quản lý tài sản |
| 625 | 財務調整 (ざいむ ちょうせい) (Zaimu chōsei) – 财务调整 (Cáiwù tiáozhěng) – Financial Adjustment – Điều chỉnh tài chính |
| 626 | 経済状況 (けいざい じょうきょう) (Keizai jōkyō) – 经济状况 (Jīngjì zhuàngkuàng) – Economic Situation – Tình hình kinh tế |
| 627 | 税務署 (ぜいむしょ) (Zeimusho) – 税务局 (Shuìwùjú) – Tax Office – Cục thuế |
| 628 | 会計年度 (かいけい ねんど) (Kaikei nendo) – 会计年度 (Kuàijì nián dù) – Fiscal Year – Năm tài chính |
| 629 | 取引先 (とりひきさき) (Torihikisaki) – 交易对象 (Jiāoyì duìxiàng) – Trading Partner – Đối tác giao dịch |
| 630 | 売上高 (うりあげだか) (Uriagedaka) – 销售额 (Xiāoshòu é) – Sales Amount – Doanh thu bán hàng |
| 631 | 利益の配分 (りえき の はいぶん) (Rieki no haibun) – 利润分配 (Lìrùn fēnpèi) – Profit Allocation – Phân phối lợi nhuận |
| 632 | 短期借入金 (たんき かりいれきん) (Tanki kariirekin) – 短期借款 (Duǎnqī jièkuǎn) – Short-term Borrowing – Vay ngắn hạn |
| 633 | 長期借入金 (ちょうき かりいれきん) (Chōki kariirekin) – 长期借款 (Chángqī jièkuǎn) – Long-term Borrowing – Vay dài hạn |
| 634 | 収益源 (しゅうえき げん) (Shūeki gen) – 收入来源 (Shōurù láiyuán) – Revenue Source – Nguồn thu nhập |
| 635 | 会計処理 (かいけい しょり) (Kaikei shori) – 会计处理 (Kuàijì chǔlǐ) – Accounting Treatment – Xử lý kế toán |
| 636 | 損益計算書 (そんえき けいさんしょ) (Son’eki keisansho) – 损益计算书 (Sǔnyì jìsuàn shū) – Income Statement – Báo cáo lãi lỗ |
| 637 | 利益繰越 (りえき くりこし) (Rieki kurikoshi) – 利润结转 (Lìrùn jiézhuǎn) – Profit Carried Forward – Lãi chuyển sang kỳ sau |
| 638 | 税金 (ぜいきん) (Zeikin) – 税金 (Shuìjīn) – Taxes – Thuế |
| 639 | 負債 (ふさい) (Fusai) – 负债 (Fùzhài) – Liabilities – Nợ |
| 640 | 引当金 (ひきあてきん) (Hikiatekin) – 准备金 (Zhǔnbèijīn) – Provision – Quỹ dự phòng |
| 641 | 精算 (せいさん) (Seisan) – 清算 (Qīngsuàn) – Liquidation – Thanh lý |
| 642 | 税金控除 (ぜいきん こうじょ) (Zeikin kōjo) – 税金扣除 (Shuìjīn kòuchú) – Tax Deduction – Khấu trừ thuế |
| 643 | 会計方針 (かいけい ほうしん) (Kaikei hōshin) – 会计政策 (Kuàijì zhèngcè) – Accounting Policy – Chính sách kế toán |
| 644 | 売掛金回収 (うりかけきん かいしゅう) (Urikakekin kaishū) – 应收账款回收 (Yìng shōu zhàngkuǎn huíshōu) – Accounts Receivable Collection – Thu hồi các khoản phải thu |
| 645 | 現金 (げんきん) (Genkin) – 现金 (Xiànjīn) – Cash – Tiền mặt |
| 646 | 簿記 (ぼき) (Boki) – 簿记 (Bùjì) – Bookkeeping – Kế toán sổ sách |
| 647 | 取引先残高 (とりひきさき ざんだか) (Torihikisaki zandaka) – 交易方余额 (Jiāoyì fāng yú’é) – Accounts Payable/Receivable Balance – Số dư tài khoản phải trả/phải thu |
| 648 | 固定費 (こてい ひ) (Kotei hi) – 固定费用 (Gùdìng fèiyòng) – Fixed Costs – Chi phí cố định |
| 649 | 変動費 (へんどう ひ) (Hendō hi) – 变动费用 (Biàndòng fèiyòng) – Variable Costs – Chi phí biến đổi |
| 650 | 損益予測 (そんえき よそく) (Son’eki yosoku) – 损益预测 (Sǔnyì yùcè) – Profit Forecast – Dự báo lợi nhuận |
| 651 | 税引前利益 (ぜいびきまえ りえき) (Zeibikimae rieki) – 税前利润 (Shuì qián lìrùn) – Pre-tax Profit – Lợi nhuận trước thuế |
| 652 | 税引後利益 (ぜいびきご りえき) (Zeibikigo rieki) – 税后利润 (Shuì hòu lìrùn) – After-tax Profit – Lợi nhuận sau thuế |
| 653 | 法人税 (ほうじん ぜい) (Hōjin zei) – 企业所得税 (Qǐyè suǒdé shuì) – Corporate Tax – Thuế doanh nghiệp |
| 654 | 過剰利益 (かじょう りえき) (Kajō rieki) – 过剩利润 (Guòshèng lìrùn) – Excess Profit – Lợi nhuận dư thừa |
| 655 | 勘定科目 (かんじょう かもく) (Kanjō kamoku) – 会计科目 (Kuàijì kēmù) – Account Item – Mục tài khoản |
| 656 | 非営業利益 (ひえいぎょう りえき) (Hieigyō rieki) – 非营业利润 (Fēi yíngyè lìrùn) – Non-operating Profit – Lợi nhuận không kinh doanh |
| 657 | 資産運用 (しさん うんよう) (Shisan un’yō) – 资产运用 (Zīchǎn yùnyòng) – Asset Management – Quản lý tài sản |
| 658 | 自己資本 (じこ しほん) (Jiko shihon) – 自有资本 (Zìyǒu zīběn) – Equity Capital – Vốn chủ sở hữu |
| 659 | 分配可能利益 (ぶんぱい かのう りえき) (Bunpai kanō rieki) – 可分配利润 (Kě fēnpèi lìrùn) – Distributable Profit – Lợi nhuận có thể phân phối |
| 660 | 割賦販売 (かっぷ はんばい) (Kappu hanbai) – 分期销售 (Fēnqī xiāoshòu) – Installment Sales – Bán trả góp |
| 661 | 金利 (きんり) (Kinri) – 利息 (Lìxī) – Interest – Lãi suất |
| 662 | 貸借契約 (たいしゃく けいやく) (Taishaku keiyaku) – 借贷契约 (Jièdài qìyuē) – Loan Agreement – Hợp đồng vay mượn |
| 663 | 担保 (たんぽ) (Tanpo) – 担保 (Dānbǎo) – Collateral – Tài sản thế chấp |
| 664 | 債務不履行 (さいむ ふりこう) (Saimu furikō) – 债务违约 (Zhàiwù wéiyuē) – Default – Vỡ nợ |
| 665 | 財務報告 (ざいむ ほうこく) (Zaimu hōkoku) – 财务报告 (Cáiwù bàogào) – Financial Report – Báo cáo tài chính |
| 666 | 営業活動 (えいぎょう かつどう) (Eigyō katsudō) – 经营活动 (Jīngyíng huódòng) – Business Activity – Hoạt động kinh doanh |
| 667 | 生産費 (せいさん ひ) (Seisan hi) – 生产成本 (Shēngchǎn chéngběn) – Production Cost – Chi phí sản xuất |
| 668 | 相殺 (そうさい) (Sōsai) – 冲销 (Chōngxiāo) – Offsetting – Bù trừ |
| 669 | 精度 (せいど) (Seido) – 精度 (Jīngdù) – Accuracy – Độ chính xác |
| 670 | 支払い (しはらい) (Shiharai) – 支付 (Zhīfù) – Payment – Thanh toán |
| 671 | 支払期限 (しはらい きげん) (Shiharai kigen) – 支付期限 (Zhīfù qīxiàn) – Payment Due Date – Ngày hết hạn thanh toán |
| 672 | 延滞金 (えんたい きん) (Entai kin) – 滞纳金 (Zhàinà jīn) – Late Fee – Phí trễ hạn |
| 673 | 銀行口座 (ぎんこう こうざ) (Ginkō kōza) – 银行账户 (Yínháng zhànghù) – Bank Account – Tài khoản ngân hàng |
| 674 | 銀行振込 (ぎんこう ふりこみ) (Ginkō furikomi) – 银行转账 (Yínháng zhuǎnzhàng) – Bank Transfer – Chuyển khoản ngân hàng |
| 675 | 未払 (みはらい) (Miharai) – 未支付 (Wèi zhīfù) – Unpaid – Chưa thanh toán |
| 676 | 決算 (けっさん) (Kessan) – 结算 (Jiésuàn) – Settlement – Quyết toán |
| 677 | 貸倒引当金 (かしだおれ ひきあてきん) (Kashidaore hikiatekin) – 坏账准备金 (Huàizhàng zhǔnbèi jīn) – Allowance for Doubtful Accounts – Dự phòng nợ xấu |
| 678 | 販売 (はんばい) (Hanbai) – 销售 (Xiāoshòu) – Sale – Bán hàng |
| 679 | 利益余剰 (りえき よじょう) (Rieki yojō) – 利润剩余 (Lìrùn shèngyú) – Profit Surplus – Dư thừa lợi nhuận |
| 680 | 損益計算書 (そんえき けいさんしょ) (Son’eki keisansho) – 损益表 (Sǔnyì biǎo) – Income Statement – Báo cáo lãi lỗ |
| 681 | キャッシュフロー計算書 (きゃっしゅ ふろー けいさんしょ) (Kyasshu furō keisansho) – 现金流量表 (Xiànjīn liúliàng biǎo) – Cash Flow Statement – Báo cáo lưu chuyển tiền tệ |
| 682 | 税務署 (ぜいむ しょ) (Zeimu sho) – 税务局 (Shuìwùjú) – Tax Office – Cơ quan thuế |
| 683 | 帳簿 (ちょうぼ) (Chōbo) – 账簿 (Zhàngbù) – Ledger – Sổ sách |
| 684 | 帳簿記録 (ちょうぼ きろく) (Chōbo kiroku) – 账簿记录 (Zhàngbù jìlù) – Ledger Record – Ghi chép sổ sách |
| 685 | 損失引当金 (そんしつ ひきあてきん) (Sonshitsu hikiatekin) – 损失准备金 (Sǔnshī zhǔnbèi jīn) – Loss Provision – Dự phòng thiệt hại |
| 686 | 証憑 (しょうひょう) (Shōhyō) – 凭证 (Píngzhèng) – Voucher – Phiếu chứng từ |
| 687 | 利益率 (りえきりつ) (Riekiritsu) – 利润率 (Lìrùn lǜ) – Profit Rate – Tỷ suất lợi nhuận |
| 688 | 経費 (けいひ) (Keihi) – 经费 (Jīngfèi) – Expense – Chi phí |
| 689 | 経費精算 (けいひ せいさん) (Keihi seisān) – 费用清算 (Fèiyòng qīngsuàn) – Expense Reimbursement – Hoàn trả chi phí |
| 690 | 経常利益 (けいじょう りえき) (Keijō rieki) – 经常利润 (Jīngcháng lìrùn) – Operating Profit – Lợi nhuận từ hoạt động |
| 691 | 借方 (かしがた) (Kashigata) – 借方 (Jièfāng) – Debit Side – Bên nợ |
| 692 | 銀行借入 (ぎんこう かりいれ) (Ginkō kariire) – 银行借款 (Yínháng jièkuǎn) – Bank Loan – Khoản vay ngân hàng |
| 693 | 会計士 (かいけいし) (Kaikeishi) – 会计师 (Kuàijì shī) – Accountant – Kế toán viên |
| 694 | 税引前利益 (ぜいびき まえ りえき) (Zeibiki mae rieki) – 税前利润 (Suì qián lìrùn) – Pre-tax Profit – Lợi nhuận trước thuế |
| 695 | 税引後利益 (ぜいびき ご りえき) (Zeibiki go rieki) – 税后利润 (Suì hòu lìrùn) – After-tax Profit – Lợi nhuận sau thuế |
| 696 | 勘定科目 (かんじょう かもく) (Kanjō kamoku) – 账户科目 (Zhànghù kēmù) – Account Category – Mã tài khoản |
| 697 | 総勘定元帳 (そう かんじょう げんちょう) (Sō kanjō genchō) – 总账 (Zǒng zhàng) – General Ledger – Sổ cái |
| 698 | 帳簿類 (ちょうぼ るい) (Chōbo rui) – 账簿类 (Zhàngbù lèi) – Books of Account – Các loại sổ sách |
| 699 | 株式 (かぶしき) (Kabushiki) – 股票 (Gǔpiào) – Stocks – Cổ phiếu |
| 700 | 配当 (はいとう) (Haitō) – 股息 (Gǔxī) – Dividend – Cổ tức |
| 701 | 利益配分計画 (りえき はいぶん けいかく) (Rieki haibun keikaku) – 利润分配计划 (Lìrùn fēnpèi jìhuà) – Profit Distribution Plan – Kế hoạch phân phối lợi nhuận |
| 702 | 経営指標 (けいえい しひょう) (Keiei shihyō) – 经营指标 (Jīngyíng zhǐbiāo) – Management Indicators – Chỉ số quản lý |
| 703 | 貸出 (かしだし) (Kashidashi) – 贷款 (Dàikuǎn) – Loan – Cho vay |
| 704 | 現金同等物 (げんきん どうとう ぶつ) (Genkin dōtōbutsu) – 现金及现金等价物 (Xiànjīn jí xiànjīn děngjiàwù) – Cash Equivalents – Tiền và các khoản tương đương tiền |
| 705 | 損益計算書 (そんえき けいさん しょ) (Son’eki keisan sho) – 损益表 (Sǔn yì biǎo) – Income Statement – Báo cáo thu nhập |
| 706 | キャッシュフロー計算書 (キャッシュフロー けいさん しょ) (Kyasshu furō keisan sho) – 现金流量表 (Xiànjīn liúliàng biǎo) – Cash Flow Statement – Báo cáo lưu chuyển tiền tệ |
| 707 | 節税 (せつぜい) (Setsuzei) – 节税 (Jiéshuì) – Tax Saving – Tiết kiệm thuế |
| 708 | 法人税 (ほうじん ぜい) (Hōjin zei) – 法人税 (Fǎrén shuì) – Corporate Tax – Thuế doanh nghiệp |
| 709 | 税務調査 (ぜいむ ちょうさ) (Zeimu chōsa) – 税务调查 (Shuìwù diàochá) – Tax Audit – Kiểm tra thuế |
| 710 | 仕入高 (しいれ だか) (Shiire daka) – 进货额 (Jìnhuò é) – Purchase Amount – Giá trị hàng nhập |
| 711 | 利益成長 (りえき せいちょう) (Rieki seichō) – 利润增长 (Lìrùn zēngzhǎng) – Profit Growth – Tăng trưởng lợi nhuận |
| 712 | 投資収益率 (とうし しゅうえき りつ) (Tōshi shūeki ritsu) – 投资收益率 (Tóuzī shōuyì lǜ) – Return on Investment (ROI) – Tỷ lệ lợi nhuận trên đầu tư |
| 713 | 自己資本比率 (じこ しほん ひりつ) (Jiko shihon hiritsu) – 自有资本比率 (Zì yǒu zīběn bǐlǜ) – Equity Ratio – Tỷ lệ vốn chủ sở hữu |
| 714 | 税引前利益 (ぜいびき まえ りえき) (Zeibiki mae rieki) – 税前利润 (Suì qián lìrùn) – Profit Before Tax – Lợi nhuận trước thuế |
| 715 | 当期純利益 (とうき じゅん りえき) (Tōki jun rieki) – 当期净利润 (Dāngqī jìng lìrùn) – Net Income for the Period – Lợi nhuận ròng trong kỳ |
| 716 | 営業外収益 (えいぎょう がい しゅうえき) (Eigyō gai shūeki) – 营业外收入 (Yíngyè wài shōurù) – Non-operating Revenue – Thu nhập ngoài hoạt động kinh doanh |
| 717 | 営業外費用 (えいぎょう がい ひよう) (Eigyō gai hiyō) – 营业外费用 (Yíngyè wài fèiyòng) – Non-operating Expenses – Chi phí ngoài hoạt động kinh doanh |
| 718 | 利益余剰 (りえき よじょう) (Rieki yojō) – 利润盈余 (Lìrùn yíngyú) – Profit Surplus – Dư thừa lợi nhuận |
| 719 | 累積損益 (るいせき そんえき) (Ruiseki son’eki) – 累积损益 (Lěijī sǔn yì) – Cumulative Profit or Loss – Lợi nhuận hoặc lỗ tích lũy |
| 720 | 自己資本利益率 (じこ しほん りえき りつ) (Jiko shihon rieki ritsu) – 自有资本回报率 (Zì yǒu zīběn huí bào lǜ) – Return on Equity (ROE) – Tỷ suất sinh lời trên vốn chủ sở hữu |
| 721 | 総資産利益率 (そう しさん りえき りつ) (Sō shisan rieki ritsu) – 总资产回报率 (Zǒng zīchǎn huí bào lǜ) – Return on Assets (ROA) – Tỷ suất sinh lời trên tổng tài sản |
| 722 | 当座比率 (とうざ ひりつ) (Tōza hiritsu) – 速动比率 (Sùdòng bǐlǜ) – Quick Ratio – Tỷ lệ thanh toán nhanh |
| 723 | 営業キャッシュフロー (えいぎょう キャッシュ フロー) (Eigyō kyasshu furō) – 经营现金流 (Jīngyíng xiànjīn liú) – Operating Cash Flow – Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh |
| 724 | 投資キャッシュフロー (とうし キャッシュ フロー) (Tōshi kyasshu furō) – 投资现金流 (Tóuzī xiànjīn liú) – Investing Cash Flow – Dòng tiền từ hoạt động đầu tư |
| 725 | 財務キャッシュフロー (ざいむ キャッシュ フロー) (Zaimu kyasshu furō) – 财务现金流 (Cáiwù xiànjīn liú) – Financing Cash Flow – Dòng tiền từ hoạt động tài chính |
| 726 | 営業利益率 (えいぎょう りえき りつ) (Eigyō rieki ritsu) – 营业利润率 (Yíngyè lìrùn lǜ) – Operating Profit Margin – Tỷ suất lợi nhuận kinh doanh |
| 727 | 税引後利益 (ぜいびき ご りえき) (Zeibiki go rieki) – 税后利润 (Suì hòu lìrùn) – Profit After Tax – Lợi nhuận sau thuế |
| 728 | 償却資産 (しょうきゃく しさん) (Shōkyaku shisan) – 折旧资产 (Zhéjiù zīchǎn) – Depreciable Assets – Tài sản khấu hao |
| 729 | 棚卸 (たなおろし) (Tanaoroshi) – 盘点 (Pándiǎn) – Inventory Check – Kiểm kê hàng tồn kho |
| 730 | 固定資産台帳 (こてい しさん だいちょう) (Kotei shisan daichō) – 固定资产台账 (Gùdìng zīchǎn táizhàng) – Fixed Asset Register – Sổ tài sản cố định |
| 731 | 補助元帳 (ほじょ げんちょう) (Hojo genchō) – 辅助账 (Fǔzhù zhàng) – Subsidiary Ledger – Sổ phụ |
| 732 | 仕訳帳 (しわけ ちょう) (Shiwake chō) – 分录账 (Fēnlù zhàng) – Journal – Sổ nhật ký |
| 733 | 日計表 (にち けいひょう) (Nichi keihyō) – 日结表 (Rì jié biǎo) – Daily Report – Báo cáo hàng ngày |
| 734 | 年次報告書 (ねんじ ほうこく しょ) (Nenji hōkoku sho) – 年度报告书 (Niándù bàogào shū) – Annual Report – Báo cáo thường niên |
| 735 | 決算書 (けっさんしょ) (Kessansho) – 财务报表 (Cáiwù bàobiǎo) – Financial Statements – Báo cáo tài chính |
| 736 | 試算表 (しさんひょう) (Shisan hyō) – 试算表 (Shìsuàn biǎo) – Trial Balance – Bảng cân đối thử |
| 737 | 利益剰余金 (りえき じょうよきん) (Rieki jōyokin) – 利润盈余金 (Lìrùn yíngyú jīn) – Retained Earnings – Lợi nhuận giữ lại |
| 738 | 売掛金 (うりかけきん) (Urikakekin) – 应收账款 (Yīng shōu zhàng kuǎn) – Accounts Receivable – Các khoản phải thu |
| 739 | 買掛金 (かいかけきん) (Kaikakekin) – 应付账款 (Yīng fù zhàng kuǎn) – Accounts Payable – Các khoản phải trả |
| 740 | 課税所得 (かぜい しょとく) (Kazei shotoku) – 应税所得 (Yīng shuì shōutù) – Taxable Income – Thu nhập chịu thuế |
| 741 | 税額控除 (ぜいがく こうじょ) (Zeigaku kōjo) – 税额扣除 (Shuì’é kòuchú) – Tax Deduction – Khấu trừ thuế |
| 742 | 損益計算書 (そんえき けいさん しょ) (Son’eki keisan sho) – 损益表 (Sǔn yì biǎo) – Income Statement – Báo cáo lãi lỗ |
| 743 | キャッシュフロー計算書 (キャッシュ フロー けいさん しょ) (Kyasshu furō keisan sho) – 现金流量表 (Xiànjīn liúliàng biǎo) – Cash Flow Statement – Báo cáo lưu chuyển tiền tệ |
| 744 | 流動資産 (りゅうどう しさん) (Ryūdō shisan) – 流动资产 (Liúdòng zīchǎn) – Current Assets – Tài sản ngắn hạn |
| 745 | 繰越利益 (くりこし りえき) (Kurikoshi rieki) – 结转利润 (Jiézhuǎn lìrùn) – Carried Forward Profit – Lợi nhuận chuyển tiếp |
| 746 | 外貨預金 (がいか よきん) (Gaika yokin) – 外币存款 (Wàibì cúnkuǎn) – Foreign Currency Deposit – Tiền gửi ngoại tệ |
| 747 | 為替差益 (かわせ さえき) (Kawase saeki) – 汇率差益 (Huìlǜ chā yì) – Foreign Exchange Gain – Lợi nhuận từ chênh lệch tỷ giá |
| 748 | 為替差損 (かわせ さそん) (Kawase sasun) – 汇率差损 (Huìlǜ chā sǔn) – Foreign Exchange Loss – Lỗ từ chênh lệch tỷ giá |
| 749 | 引当金 (ひきあてきん) (Hikiatekin) – 准备金 (Zhǔnbèijīn) – Provisions – Dự phòng |
| 750 | 決算報告書 (けっさん ほうこくしょ) (Kessan hōkokusho) – 财务报告书 (Cáiwù bàogàoshū) – Financial Report – Báo cáo tài chính |
| 751 | 税務申告 (ぜいむ しんこく) (Zeimu shinkoku) – 税务申报 (Shuìwù shēnbào) – Tax Filing – Khai báo thuế |
| 752 | 課税方法 (かぜい ほうほう) (Kazei hōhō) – 征税方法 (Zhēngshuì fāngfǎ) – Taxation Method – Phương pháp đánh thuế |
| 753 | 納税者 (のうぜい しゃ) (Nōzei sha) – 纳税人 (Nàshuì rén) – Taxpayer – Người nộp thuế |
| 754 | 所得税 (しょとく ぜい) (Shotoku zei) – 所得税 (Shōtè shuì) – Income Tax – Thuế thu nhập |
| 755 | 事業税 (じぎょう ぜい) (Jigyō zei) – 营业税 (Yíngyè shuì) – Business Tax – Thuế kinh doanh |
| 756 | 不正経理 (ふせい けいり) (Fusei keiri) – 不正会计 (Bùzhèng kuàijì) – Fraudulent Accounting – Kế toán gian lận |
| 757 | 収益認識 (しゅうえき にんしき) (Shūeki ninshiki) – 收益确认 (Shōuyì quèrèn) – Revenue Recognition – Công nhận doanh thu |
| 758 | 総利益 (そう りえき) (Sō rieki) – 毛利润 (Máo lìrùn) – Gross Profit – Lợi nhuận gộp |
| 759 | 営業利益 (えいぎょう りえき) (Eigyō rieki) – 营业利润 (Yíngyè lìrùn) – Operating Profit – Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh |
| 760 | 純利益率 (じゅん りえき りつ) (Jun rieki ritsu) – 净利润率 (Jìng lìrùn lǜ) – Net Profit Margin – Biên lợi nhuận ròng |
| 761 | 割賦販売 (かっぷ はんばい) (Kappu hanbai) – 分期销售 (Fēnqī xiāoshòu) – Installment Sale – Bán trả góp |
| 762 | 税効果会計 (ぜい こうか かいけい) (Zei kōka kaikei) – 税收效应会计 (Shuìshōu xiàoyìng kuàijì) – Tax Effect Accounting – Kế toán hiệu ứng thuế |
| 763 | 監査証明書 (かんさ しょうめいしょ) (Kansa shōmeisho) – 审计报告 (Shěnjì bàogào) – Audit Report – Báo cáo kiểm toán |
| 764 | 外部監査 (がいぶ かんさ) (Gaibu kansa) – 外部审计 (Wàibù shěnjì) – External Audit – Kiểm toán ngoại bộ |
| 765 | 証憑 (しょうひょう) (Shōhyō) – 凭证 (Píngzhèng) – Voucher – Chứng từ |
| 766 | 期末 (きまつ) (Kimatsu) – 期末 (Qīmò) – Fiscal Year End – Kết thúc năm tài chính |
| 767 | 期首 (きしゅ) (Kishu) – 期初 (Qīchū) – Fiscal Year Start – Bắt đầu năm tài chính |
| 768 | 自己資本 (じこ しほん) (Jiko shihon) – 自有资本 (Zìyǒu zīběn) – Equity – Vốn chủ sở hữu |
| 769 | 利益の配分 (りえき の はいぶん) (Rieki no haibun) – 利润分配 (Lìrùn fēnpèi) – Profit Distribution – Phân phối lợi nhuận |
| 770 | 債務 (さいむ) (Saimu) – 债务 (Zhàiwù) – Debt – Nợ |
| 771 | 減価償却 (げんか しょうきゃく) (Genka shōkyaku) – 折旧 (Zhējiù) – Depreciation – Khấu hao |
| 772 | 償却費 (しょうきゃく ひ) (Shōkyaku hi) – 折旧费用 (Zhējiù fèiyòng) – Depreciation Expense – Chi phí khấu hao |
| 773 | 割引率 (わりびき りつ) (Waribiki ritsu) – 折扣率 (Zhékòu lǜ) – Discount Rate – Tỷ lệ chiết khấu |
| 774 | 取引先 (とりひきさき) (Torihikisaki) – 客户 (Kèhu) – Client – Khách hàng |
| 775 | 期日 (きじつ) (Kijitsu) – 到期日 (Dàoqī rì) – Due Date – Ngày đáo hạn |
| 776 | 売掛金 (うりかけきん) (Urikakekin) – 应收账款 (Yìng shōu zhàng kuǎn) – Accounts Receivable – Tiền phải thu |
| 777 | 買掛金 (かいかけきん) (Kaikakekin) – 应付账款 (Yìng fù zhàng kuǎn) – Accounts Payable – Tiền phải trả |
| 778 | 未払金 (みばらいきん) (Mibarai-kin) – 应付未付账款 (Yìng fù wèi fù zhàng kuǎn) – Accrued Liabilities – Nợ phải trả chưa thanh toán |
| 779 | 支出 (ししゅつ) (Shishutsu) – 支出 (Zhīchū) – Expenditure – Chi phí |
| 780 | 預金 (よきん) (Yokin) – 存款 (Cúnkuǎn) – Deposit – Tiền gửi |
| 781 | 売上高 (うりあげだか) (Uriagedaka) – 销售额 (Xiāoshòu é) – Sales Revenue – Doanh thu bán hàng |
| 782 | 貸方 (かしかた) (Kashikata) – 贷方 (Dàifāng) – Credit – Phía có (tài khoản có) |
| 783 | 借方 (かりかた) (Karikata) – 借方 (Jièfāng) – Debit – Phía nợ (tài khoản nợ) |
| 784 | 資本金 (しほんきん) (Shihonkin) – 资本金 (Zīběn jīn) – Capital Stock – Vốn cổ phần |
| 785 | 純資産比率 (じゅん しさん ひりつ) (Jun shisan hiritsu) – 净资产比率 (Jìng zīchǎn bǐlǜ) – Equity Ratio – Tỷ lệ tài sản ròng |
| 786 | 株主資本 (かぶぬし しほん) (Kabunushi shihon) – 股东权益 (Gǔdōng quányì) – Shareholder’s Equity – Vốn chủ sở hữu của cổ đông |
| 787 | 税引前利益 (ぜいびきまえ りえき) (Zeibikimae rieki) – 税前利润 (Suì qián lìrùn) – Pre-tax Profit – Lợi nhuận trước thuế |
| 788 | 税金 (ぜいきん) (Zeikin) – 税金 (Shuìshuì) – Tax – Thuế |
| 789 | 法人決算 (ほうじん けっさん) (Hōjin kessan) – 企业结算 (Qǐyè jiésuàn) – Corporate Settlement – Quyết toán doanh nghiệp |
| 790 | 単独財務諸表 (たんどく ざいむ しょひょう) (Tandoku zaimu shohyō) – 单体财务报表 (Dāntǐ cáiwù bàobiǎo) – Standalone Financial Statements – Báo cáo tài chính riêng lẻ |
| 791 | 減価償却費 (げんか しょうきゃくひ) (Genka shōkyakuhī) – 折旧费用 (Zhējiù fèiyòng) – Depreciation Expense – Chi phí khấu hao |
| 792 | 純損失 (じゅん そんしつ) (Jun sonshitsu) – 净亏损 (Jìng kuīsǔn) – Net Loss – Lỗ ròng |
| 793 | 売掛金 (うりかけきん) (Urikakekin) – 应收账款 (Yìng shōu zhàng kuǎn) – Accounts Receivable – Khoản phải thu |
| 794 | 買掛金 (かいかけきん) (Kaikakekin) – 应付账款 (Yìng fù zhàng kuǎn) – Accounts Payable – Khoản phải trả |
| 795 | 現金預金 (げんきん よきん) (Genkin yokin) – 现金存款 (Xiànjīn cúnkuǎn) – Cash Deposits – Tiền gửi tiền mặt |
| 796 | 付加価値税 (ふか かち ぜい) (Fuka kachi zei) – 增值税 (Zēngzhí shuì) – Value Added Tax (VAT) – Thuế giá trị gia tăng |
| 797 | 株主 (かぶぬし) (Kabunushi) – 股东 (Gǔdōng) – Shareholder – Cổ đông |
| 798 | 利益配分 (りえき はいぶん) (Rieki haibun) – 利润分配 (Lìrùn fēnpèi) – Profit Allocation – Phân bổ lợi nhuận |
| 799 | 自己資本 (じこ しほん) (Jiko shihon) – 自有资本 (Zìyǒu zīběn) – Owner’s Equity – Vốn chủ sở hữu |
| 800 | 営業外収益 (えいぎょう がい しゅうえき) (Eigyō gai shūeki) – 非经营收入 (Fēi jīngyíng shōurù) – Non-operating Income – Thu nhập ngoài hoạt động kinh doanh |
| 801 | 営業外費用 (えいぎょう がい ひよう) (Eigyō gai hiyō) – 非经营费用 (Fēi jīngyíng fèiyòng) – Non-operating Expenses – Chi phí ngoài hoạt động kinh doanh |
| 802 | 受取利息 (うけとり りそく) (Ukettori risoku) – 利息收入 (Lìxí shōurù) – Interest Income – Thu nhập từ lãi |
| 803 | 貸倒引当金 (かしだおれ ひきあてきん) (Kashidaore hikiatekin) – 坏账准备金 (Huàizhàng zhǔnbèijīn) – Provision for Bad Debts – Dự phòng nợ xấu |
| 804 | 再評価 (さい ひょうか) (Sai hyōka) – 重估 (Chóng gū) – Revaluation – Đánh giá lại |
| 805 | 棚卸 (たなおろし) (Tanaoroshi) – 盘点 (Pándiǎn) – Inventory – Kiểm kê hàng hóa |
| 806 | 仕入 (しいれ) (Shiire) – 进货 (Jìnhuò) – Purchase – Mua hàng |
| 807 | 売上原価 (うりあげ げんか) (Uriage genka) – 销售成本 (Xiāoshòu chéngběn) – Cost of Goods Sold (COGS) – Giá vốn hàng bán |
| 808 | 付加価値 (ふか かち) (Fuka kachi) – 附加值 (Fùjiā zhí) – Value Added – Giá trị gia tăng |
| 809 | 繰越利益 (くりこし りえき) (Kurikoshi rieki) – 结转利润 (Jié zhuǎn lìrùn) – Carryover Profit – Lợi nhuận chuyển sang kỳ sau |
| 810 | 税引後利益 (ぜいびき ご りえき) (Zeibiki go rieki) – 税后利润 (Suì hòu lìrùn) – Post-tax Profit – Lợi nhuận sau thuế |
| 811 | 資本剰余金 (しほん じょうよきん) (Shihon jōyokin) – 资本公积金 (Zīběn gōngjījīn) – Capital Surplus – Quỹ dự trữ vốn chủ sở hữu |
| 812 | 売上高分析 (うりあげだか ぶんせき) (Uriagedaka bunseki) – 销售分析 (Xiāoshòu fēnxī) – Sales Analysis – Phân tích doanh thu |
| 813 | 運転資本 (うんてん しほん) (Unten shihon) – 营运资本 (Yíngyùn zīběn) – Working Capital – Vốn lưu động |
| 814 | 経費 (けいひ) (Keihi) – 费用 (Fèiyòng) – Expense – Chi phí |
| 815 | 利息収益 (りそく しゅうえき) (Risoku shūeki) – 利息收入 (Lìxí shōurù) – Interest Income – Thu nhập từ lãi |
| 816 | 事業活動 (じぎょう かつどう) (Jigyō katsudō) – 经营活动 (Jīngyíng huódòng) – Operating Activities – Hoạt động kinh doanh |
| 817 | 非事業活動 (ひ じぎょう かつどう) (Hi jigyō katsudō) – 非经营活动 (Fēi jīngyíng huódòng) – Non-operating Activities – Hoạt động ngoài kinh doanh |
| 818 | 内部留保 (ないぶ りゅうほ) (Naibu ryūho) – 内部留存 (Nèi bù liú cún) – Retained Earnings – Lợi nhuận giữ lại |
| 819 | 財務諸表 (ざいむ しょひょう) (Zaimu shohyō) – 财务报表 (Cáiwù bào biǎo) – Financial Statements – Báo cáo tài chính |
| 820 | 現金及び現金同等物 (げんきん および げんきん どうとうぶつ) (Genkin oyobi genkin dōtōbutsu) – 现金及现金等价物 (Xiànjīn jí xiànjīn děngjiàwù) – Cash and Cash Equivalents – Tiền mặt và các khoản tương đương tiền |
| 821 | 譲渡利益 (じょうと りえき) (Jōto rieki) – 转让利润 (Zhuǎnràng lìrùn) – Gain on Sale – Lãi từ chuyển nhượng |
| 822 | 株式分割 (かぶしき ぶんかつ) (Kabushiki bunkatsu) – 股票分割 (Gǔpiào fēn kuò) – Stock Split – Tách cổ phiếu |
| 823 | 税金控除 (ぜいきん こうじょ) (Zeikin kōjo) – 税收扣除 (Suìshō kòuchú) – Tax Deduction – Khấu trừ thuế |
| 824 | 原価 (げんか) (Genka) – 成本 (Chéngběn) – Cost – Chi phí |
| 825 | 仕訳帳 (しわけちょう) (Shiwakechō) – 分录账簿 (Fēn lù zhàng bù) – Journal – Sổ nhật ký |
| 826 | 決算書 (けっさんしょ) (Kessansho) – 决算表 (Jué suàn biǎo) – Financial Statement – Báo cáo tài chính |
| 827 | 勘定科目 (かんじょう かもく) (Kanjō kamoku) – 会计科目 (Kuàijì kēmù) – Accounting Item – Mục tài khoản |
| 828 | 税務署 (ぜいむ しょ) (Zeimu sho) – 税务局 (Suìwùjú) – Tax Office – Cục thuế |
| 829 | 申告書 (しんこくしょ) (Shinkokusho) – 申报表 (Shēnbào biǎo) – Tax Return – Tờ khai thuế |
| 830 | 個人所得税 (こじん しょとく ぜい) (Kojin shotoku zei) – 个人所得税 (Gèrén suǒdé shuì) – Personal Income Tax – Thuế thu nhập cá nhân |
| 831 | 法人 (ほうじん) (Hōjin) – 法人 (Fǎrén) – Corporation – Tổ chức pháp nhân |
| 832 | 年次報告書 (ねんじ ほうこくしょ) (Nenji hōkokusho) – 年度报告 (Niándù bàogào) – Annual Report – Báo cáo thường niên |
| 833 | 配当 (はいとう) (Haitō) – 股利 (Gǔlì) – Dividend – Cổ tức |
| 834 | 自己資本 (じこ しほん) (Jiko shihon) – 自有资本 (Zì yǒu zīběn) – Own Capital – Vốn tự có |
| 835 | 融資 (ゆうし) (Yūshi) – 融资 (Róngzī) – Financing – Tài trợ, huy động vốn |
| 836 | 税引後利益 (ぜいびきご りえき) (Zeibikigo rieki) – 税后利润 (Suì hòu lìrùn) – Post-tax Profit – Lợi nhuận sau thuế |
| 837 | 連結財務諸表 (れんけつ ざいむ しょひょう) (Renketsu zaimu shohyō) – 合并财务报表 (Hébìng cáiwù bào biǎo) – Consolidated Financial Statements – Báo cáo tài chính hợp nhất |
| 838 | 固定費 (こていひ) (Koteihi) – 固定费用 (Gùdì fèiyòng) – Fixed Costs – Chi phí cố định |
| 839 | 変動費 (へんどうひ) (Hendōhi) – 变动费用 (Biàndòng fèiyòng) – Variable Costs – Chi phí biến đổi |
| 840 | 利益予測 (りえき よそく) (Rieki yosoku) – 利润预测 (Lìrùn yùcè) – Profit Forecast – Dự báo lợi nhuận |
| 841 | 売上予測 (うりあげ よそく) (Uriage yosoku) – 销售预测 (Xiāoshòu yùcè) – Sales Forecast – Dự báo doanh thu |
| 842 | 決算期 (けっさんき) (Kessanki) – 结算期 (Jiésuàn qī) – Accounting Period – Kỳ kế toán |
| 843 | 資金繰り (しきん ぐり) (Shikin guri) – 资金周转 (Zījīn zhōuzhuǎn) – Cash Flow Management – Quản lý dòng tiền |
| 844 | 財務計画 (ざいむ けいかく) (Zaimu keikaku) – 财务规划 (Cáiwù guīhuà) – Financial Planning – Lập kế hoạch tài chính |
| 845 | 事業計画 (じぎょう けいかく) (Jigyō keikaku) – 商业计划 (Shāngyè jìhuà) – Business Plan – Kế hoạch kinh doanh |
| 846 | 監査人 (かんさ にん) (Kansanin) – 审计员 (Shěnjì yuán) – Auditor – Kiểm toán viên |
| 847 | 会計年度 (かいけい ねんど) (Kaikei nendo) – 会计年度 (Kuàijì niándù) – Accounting Year – Năm kế toán |
| 848 | 帳簿管理 (ちょうぼ かんり) (Chōbo kanri) – 账簿管理 (Zhàngbù guǎnlǐ) – Bookkeeping Management – Quản lý sổ sách |
| 849 | 振替伝票 (ふりかえ でんぴょう) (Furikae denpyō) – 转账凭证 (Zhuǎnzhàng píngzhèng) – Transfer Voucher – Giấy chứng nhận chuyển khoản |
| 850 | 補助金 (ほじょきん) (Hojokin) – 补助金 (Bǔzhù jīn) – Subsidy – Trợ cấp |
| 851 | 株主資本 (かぶぬし しほん) (Kabunushi shihon) – 股东资本 (Gǔdōng zīběn) – Shareholder’s Equity – Vốn cổ đông |
| 852 | 利益剰余金 (りえき じょうよきん) (Rieki jōyokin) – 盈余利润 (Yíngyú lìrùn) – Retained Earnings – Lợi nhuận giữ lại |
| 853 | 株式発行 (かぶしき はっこう) (Kabushiki hakkō) – 股票发行 (Gǔpiào fāxíng) – Stock Issuance – Phát hành cổ phiếu |
| 854 | 債務不履行 (さいむ ふりこう) (Saimu furikō) – 债务违约 (Zhàiwù wéiyuē) – Default on Debt – Vi phạm nợ |
| 855 | 分割払い (ぶんかつ ばらい) (Bunkatsu barai) – 分期付款 (Fēnqī fùkuǎn) – Installment Payment – Thanh toán trả góp |
| 856 | 連結決算 (れんけつ けっさん) (Renketsu kessan) – 合并结算 (Hébìng jiésuàn) – Consolidated Settlement – Thanh toán hợp nhất |
| 857 | 金融リース (きんゆう りーす) (Kin’yū rīsu) – 金融租赁 (Jīnróng zūlìn) – Financial Lease – Cho thuê tài chính |
| 858 | 短期借入金 (たんき かりいれきん) (Tanki kariirekin) – 短期借款 (Duǎnqī jièkuǎn) – Short-term Loan – Vay ngắn hạn |
| 859 | 長期借入金 (ちょうき かりいれきん) (Chōki kariirekin) – 长期借款 (Chángqī jièkuǎn) – Long-term Loan – Vay dài hạn |
| 860 | 損益計算書 (そんえき けいさんしょ) (Son’eki keisansho) – 损益表 (Sǔn yì biǎo) – Income Statement – Báo cáo kết quả kinh doanh |
| 861 | 税務署 (ぜいむしょ) (Zeimusho) – 税务局 (Shuìwù jú) – Tax Office – Cục thuế |
| 862 | 法定準備金 (ほうてい じゅんびきん) (Hōtei junbikin) – 法定准备金 (Fǎdìng zhǔnbèijīn) – Statutory Reserve – Quỹ dự phòng theo quy định |
| 863 | 帳簿記録 (ちょうぼ きろく) (Chōbo kiroku) – 账簿记录 (Zhàngbù jìlù) – Bookkeeping Record – Hồ sơ sổ sách |
| 864 | 仕訳帳 (しわけちょう) (Shiwakechō) – 分类账 (Fēnlèi zhàng) – Journal Ledger – Sổ cái phân loại |
| 865 | キャッシュフロー (きゃっしゅ ふろー) (Kyasshu furō) – 现金流 (Xiànjīn liú) – Cash Flow – Dòng tiền |
| 866 | 外貨建て (がいか だて) (Gaika date) – 外币计价 (Wàibì jìjià) – Foreign Currency Denominated – Được tính bằng ngoại tệ |
| 867 | 原価 (げんか) (Genka) – 成本 (Chéngběn) – Cost of Goods Sold (COGS) – Giá vốn hàng bán |
| 868 | 損益計算書 (そんえき けいさんしょ) (Son’eki keisansho) – 损益表 (Sǔn yì biǎo) – Profit and Loss Statement – Báo cáo lãi lỗ |
| 869 | 現金預金 (げんきん よきん) (Genkin yokin) – 现金存款 (Xiànjīn cúnkuǎn) – Cash and Bank Deposits – Tiền mặt và tiền gửi ngân hàng |
| 870 | 仕訳 (しわけ) (Shiwake) – 分类 (Fēnlèi) – Journal Entry – Ghi chép bút toán |
| 871 | 監査法人 (かんさ ほうじん) (Kansahōjin) – 审计公司 (Shěnjì gōngsī) – Audit Firm – Công ty kiểm toán |
| 872 | 売上高 (うりあげだか) (Uriage daka) – 销售额 (Xiāoshòu é) – Sales Revenue – Doanh thu bán hàng |
| 873 | 当期純利益 (とうき じゅん りえき) (Tōki jun rieki) – 当期净利润 (Dāngqī jìng lìrùn) – Net Income – Lợi nhuận ròng |
| 874 | 金融機関 (きんゆう きかん) (Kin’yū kikan) – 金融机构 (Jīnróng jīgòu) – Financial Institution – Tổ chức tài chính |
| 875 | 税制 (ぜいせい) (Zeisei) – 税制 (Shuìzhì) – Tax System – Hệ thống thuế |
| 876 | 借入金 (かりいれきん) (Kariirekin) – 借款 (Jièkuǎn) – Loan – Khoản vay |
| 877 | 配当金 (はいとうきん) (Haitōkin) – 股息 (Gǔxī) – Dividend – Cổ tức |
| 878 | 年末調整 (ねんまつ ちょうせい) (Nenmatsu chōsei) – 年终调整 (Niánzhōng tiáozhěng) – Year-End Adjustment – Điều chỉnh cuối năm |
| 879 | 法人税 (ほうじんぜい) (Hōjinzei) – 企业所得税 (Qǐyè suǒdé shuì) – Corporate Tax – Thuế doanh nghiệp |
| 880 | 税金控除 (ぜいきん こうじょ) (Zeikin kōjo) – 税额扣除 (Shuì é kòuchú) – Tax Deduction – Khấu trừ thuế |
| 881 | 資本提携 (しほん ていけい) (Shihon teikei) – 资本合作 (Zīběn hézuò) – Capital Partnership – Quan hệ đối tác vốn |
| 882 | 貸倒引当金 (かしだおれ ひきあてきん) (Kashidaore hikiatekin) – 坏账准备金 (Huàizhàng zhǔnbèijīn) – Allowance for Doubtful Accounts – Dự phòng nợ xấu |
| 883 | 繰越利益 (くりこし りえき) (Kuriko shi rieki) – 结转利润 (Jiézhuǎn lìrùn) – Retained Earnings – Lợi nhuận giữ lại |
| 884 | 経常利益 (けいじょう りえき) (Keijō rieki) – 经常利润 (Jīngcháng lìrùn) – Operating Profit – Lợi nhuận hoạt động |
| 885 | 不渡り (ふわたり) (Fuwatari) – 破产 (Pòchǎn) – Bankruptcy – Phá sản |
| 886 | 資本準備金 (しほん じゅんびきん) (Shihon junbikin) – 资本准备金 (Zīběn zhǔnbèijīn) – Capital Reserve – Quỹ dự phòng vốn |
| 887 | 減価償却費 (げんか しょうきゃくひ) (Genka shōkyakubi) – 折旧费用 (Zhējiù fèiyòng) – Depreciation Expense – Chi phí khấu hao |
| 888 | 証券市場 (しょうけん しじょう) (Shōken shijō) – 证券市场 (Zhèngquàn shìchǎng) – Securities Market – Thị trường chứng khoán |
| 889 | 発行済株式 (はっこう ずみ かぶしき) (Hakkōzumi kabushiki) – 已发行股票 (Yǐ fāxíng gǔpiào) – Issued Shares – Cổ phiếu đã phát hành |
| 890 | 財務政策 (ざいむ せいさく) (Zaimu seisaku) – 财务政策 (Cáiwù zhèngcè) – Financial Policy – Chính sách tài chính |
| 891 | 貸借契約 (たいしゃく けいやく) (Taishaku keiyaku) – 借贷合同 (Jièdài hé tóng) – Loan Agreement – Hợp đồng vay mượn |
| 892 | 過年度 (かねんど) (Kanendo) – 上一年度 (Shàng yī niándù) – Previous Fiscal Year – Năm tài chính trước |
| 893 | 金融資産 (きんゆう しさん) (Kin’yū shisan) – 金融资产 (Jīnróng zīchǎn) – Financial Assets – Tài sản tài chính |
| 894 | 減損 (げんそん) (Genson) – 减值 (Jiǎnzhí) – Impairment – Suy giảm |
| 895 | 前払費用 (まえばらい ひよう) (Maebarai hiyō) – 预付费用 (Yù fù fèiyòng) – Prepaid Expenses – Chi phí trả trước |
| 896 | 後払い費用 (あとばらい ひよう) (Atobarai hiyō) – 应付费用 (Yīng fù fèiyòng) – Accrued Expenses – Chi phí phải trả |
| 897 | 財務戦略 (ざいむ せんりゃく) (Zaimu senryaku) – 财务战略 (Cáiwù zhànlüè) – Financial Strategy – Chiến lược tài chính |
| 898 | 粗利益 (あらりえき) (Ararieki) – 毛利润 (Máo lìrùn) – Gross Profit – Lợi nhuận gộp |
| 899 | 株式 (かぶしき) (Kabushiki) – 股票 (Gǔpiào) – Shares – Cổ phiếu |
| 900 | 収益性 (しゅうえきせい) (Shūekisei) – 收益性 (Shōuyì xìng) – Profitability – Khả năng sinh lời |
| 901 | 利益配分 (りえき はいぶん) (Rieki haibun) – 利润分配 (Lìrùn fēnpèi) – Profit Distribution – Phân chia lợi nhuận |
| 902 | 財務会計 (ざいむ かいけい) (Zaimu kaikei) – 财务会计 (Cáiwù kuàijì) – Financial Accounting – Kế toán tài chính |
| 903 | 管理会計 (かんり かいけい) (Kanri kaikei) – 管理会计 (Guǎnlǐ kuàijì) – Managerial Accounting – Kế toán quản trị |
| 904 | キャッシュフロー (キャッシュフロー) (Kyasshu furō) – 现金流 (Xiànjīn liú) – Cash Flow – Dòng tiền |
| 905 | 経営分析 (けいえい ぶんせき) (Keiei bunseki) – 经营分析 (Jīngyíng fēnxī) – Business Analysis – Phân tích kinh doanh |
| 906 | 経営資源 (けいえい しげん) (Keiei shigen) – 经营资源 (Jīngyíng zīyuán) – Business Resources – Tài nguyên kinh doanh |
| 907 | 期末決算 (きまつ けっさん) (Kimatsu kessan) – 期末结算 (Qī mò jiésuàn) – Year-End Settlement – Quyết toán cuối năm |
| 908 | 期首決算 (きしゅ けっさん) (Kishu kessan) – 期初结算 (Qī chū jiésuàn) – Beginning-of-Period Settlement – Quyết toán đầu kỳ |
| 909 | 収支計算 (しゅうし けいさん) (Shūshi keisan) – 收支计算 (Shōuzhī jìsuàn) – Income and Expenditure Calculation – Tính toán thu chi |
| 910 | 固定資産管理 (こてい しさん かんり) (Kotei shisan kanri) – 固定资产管理 (Gùdìng zīchǎn guǎnlǐ) – Fixed Asset Management – Quản lý tài sản cố định |
| 911 | 売上原価 (うりあげ げんか) (Uriage genka) – 销售成本 (Xiāoshòu chéngběn) – Cost of Goods Sold (COGS) – Chi phí hàng bán |
| 912 | 試算表 (しさん ひょう) (Shisan hyō) – 试算表 (Shì suàn biǎo) – Trial Balance – Bảng cân thử |
| 913 | 現金及び現金同等物 (げんきん きゅうび げんきん どうとうぶつ) (Genkin kyūbi genkin dōtōbutsu) – 现金及现金等价物 (Xiànjīn jí xiànjīn děngjià wù) – Cash and Cash Equivalents – Tiền mặt và các khoản tương đương tiền |
| 914 | 収支計画 (しゅうし けいかく) (Shūshi keikaku) – 收支计划 (Shōuzhī jìhuà) – Income and Expenditure Plan – Kế hoạch thu chi |
| 915 | 内部取引 (ないぶ とりひき) (Naibu torihiki) – 内部交易 (Nèibù jiāoyì) – Internal Transaction – Giao dịch nội bộ |
| 916 | 外部取引 (がいぶ とりひき) (Gaibu torihiki) – 外部交易 (Wàibù jiāoyì) – External Transaction – Giao dịch bên ngoài |
| 917 | 資本利益率 (しほん りえきりつ) (Shihon rieki ritsu) – 资本回报率 (Zīběn huíbào lǜ) – Return on Capital – Tỷ suất lợi nhuận trên vốn |
| 918 | 財務諸表 (ざいむ しょひょう) (Zaimu shohyō) – 财务报表 (Cáiwù bàobiǎo) – Financial Statement – Báo cáo tài chính |
| 919 | 簿記帳簿 (ぼき ちょうぼ) (Boki chōbo) – 簿记账簿 (Bùjì zhàngbù) – Bookkeeping Ledger – Sổ kế toán |
| 920 | 証憑 (しょうぴょう) (Shōpyō) – 凭证 (Píngzhèng) – Voucher – Chứng từ |
| 921 | 現金管理 (げんきん かんり) (Genkin kanri) – 现金管理 (Xiànjīn guǎnlǐ) – Cash Management – Quản lý tiền mặt |
| 922 | 負債整理 (ふさい せいり) (Fusai seiri) – 负债整理 (Fùzhài zhěnglǐ) – Debt Restructuring – Cơ cấu lại nợ |
| 923 | 勘定科目 (かんじょう かもく) (Kanjō kamoku) – 账户科目 (Zhànghù kēmù) – Account Item – Mục tài khoản |
| 924 | 売掛金 (うりかけきん) (Urikakekin) – 应收账款 (Yìngshōu zhàngkuǎn) – Accounts Receivable – Khoản phải thu |
| 925 | 買掛金 (かいかけきん) (Kaikakekin) – 应付账款 (Yìngfù zhàngkuǎn) – Accounts Payable – Khoản phải trả |
| 926 | 予算編成 (よさん へんせい) (Yosan hensei) – 预算编制 (Yùsuàn biānzhì) – Budget Planning – Lập kế hoạch ngân sách |
| 927 | 帳簿管理 (ちょうぼ かんり) (Chōbo kanri) – 账簿管理 (Zhàngbù guǎnlǐ) – Ledger Management – Quản lý sổ sách |
| 928 | 企業会計 (きぎょう かいけい) (Kigyō kaikei) – 企业会计 (Qǐyè kuàijì) – Corporate Accounting – Kế toán doanh nghiệp |
| 929 | 事業報告書 (じぎょう ほうこくしょ) (Jigyō hōkokusho) – 事业报告书 (Shìyè bàogào shū) – Business Report – Báo cáo doanh nghiệp |
| 930 | 期末決算 (きまつ けっさん) (Kimatsu kessan) – 期末结算 (Qī mò jiésuàn) – End-of-Period Settlement – Quyết toán cuối kỳ |
| 931 | 内部取引報告 (ないぶ とりひき ほうこく) (Naibu torihiki hōkoku) – 内部交易报告 (Nèibù jiāoyì bàogào) – Internal Transaction Report – Báo cáo giao dịch nội bộ |
| 932 | 外部取引報告 (がいぶ とりひき ほうこく) (Gaibu torihiki hōkoku) – 外部交易报告 (Wàibù jiāoyì bàogào) – External Transaction Report – Báo cáo giao dịch bên ngoài |
| 933 | 利益剰余金計算 (りえき じょうよきん けいさん) (Rieki jōyokin keisan) – 盈余利润计算 (Yíngyú lìrùn jìsuàn) – Retained Earnings Calculation – Tính toán lợi nhuận giữ lại |
| 934 | 原価計算 (げんか けいさん) (Genka keisan) – 成本计算 (Chéngběn jìsuàn) – Cost Calculation – Tính toán chi phí sản xuất |
| 935 | 借入金 (かりいれきん) (Kariirekin) – 借款 (Jièkuǎn) – Loan Payable – Khoản vay phải trả |
| 936 | 資本の調達 (しほん の ちょうたつ) (Shihon no chōtatsu) – 资本筹集 (Zīběn chóují) – Capital Raising – Huy động vốn |
| 937 | 利益計算書 (りえき けいさんしょ) (Rieki keisansho) – 利润计算书 (Lìrùn jìsuàn shū) – Profit and Loss Statement – Báo cáo lãi lỗ |
| 938 | キャッシュフロー計算書 (きゃっしゅふろー けいさんしょ) (Kyasshufurō keisansho) – 现金流量表 (Xiànjīn liúliàng biǎo) – Cash Flow Statement – Báo cáo lưu chuyển tiền tệ |
| 939 | 税引後利益 (ぜいびきご りえき) (Zeibikigo rieki) – 税后利润 (Suì hòu lìrùn) – After-Tax Profit – Lợi nhuận sau thuế |
| 940 | 期中決算 (きちゅう けっさん) (Kichū kessan) – 期中决算 (Qī zhōng juésuàn) – Interim Financial Report – Báo cáo tài chính tạm thời |
| 941 | 棚卸 (たなおろし) (Tanaoroshi) – 存货盘点 (Cúnhuò pándiǎn) – Inventory Check – Kiểm kê hàng tồn kho |
| 942 | 期末棚卸 (きまつ たなおろし) (Kimatsu tanaoroshi) – 期末存货盘点 (Qī mò cúnhuò pándiǎn) – End-of-Period Inventory Check – Kiểm kê hàng tồn kho cuối kỳ |
| 943 | 資本調達 (しほん ちょうたつ) (Shihon chōtatsu) – 资本筹集 (Zīběn chóují) – Capital Procurement – Huy động vốn |
| 944 | 運転資本 (うんてん しほん) (Unten shihon) – 营运资本 (Yíngyùn zīchǎn) – Working Capital – Vốn lưu động |
| 945 | 利益相反 (りえき そうはん) (Rieki sōhan) – 利益相反 (Lìrùn xiāngfǎn) – Conflict of Interest in Profit – Xung đột lợi ích trong lợi nhuận |
| 946 | 資産負債表 (しさん ふさいひょう) (Shisan fusaihyou) – 资产负债表 (Zīchǎn fùzhài biǎo) – Statement of Assets and Liabilities – Báo cáo tài sản và nợ phải trả |
| 947 | 帳簿調整 (ちょうぼ ちょうせい) (Chōbo chōsei) – 账簿调整 (Zhàngbù tiáozhěng) – Book Adjustment – Điều chỉnh sổ sách |
| 948 | 金利 (きんり) (Kinri) – 利率 (Lìlǜ) – Interest Rate – Lãi suất |
| 949 | 借入利子 (かりいれ りし) (Kariire rishi) – 借款利息 (Jièkuǎn lìxī) – Loan Interest – Lãi vay |
| 950 | 運営費用 (うんえい ひよう) (Un’ei hiyō) – 运营费用 (Yùnyíng fèiyòng) – Operating Expenses – Chi phí vận hành |
| 951 | 決算報告 (けっさん ほうこく) (Kessan hōkoku) – 结算报告 (Jiésuàn bàogào) – Settlement Report – Báo cáo quyết toán |
| 952 | 外部監査 (がいぶ かんさ) (Gaibu kansa) – 外部审计 (Wàibù shěnjì) – External Audit – Kiểm toán ngoài |
| 953 | 貸借取引 (たいしゃく とりひき) (Taishaku torihiki) – 借贷交易 (Jièdài jiāoyì) – Borrowing and Lending Transactions – Giao dịch vay mượn |
| 954 | 仕訳帳 (しわけちょう) (Shiwake-chō) – 分录账 (Fēnlù zhàng) – Journal Book – Sổ nhật ký |
| 955 | 勘定科目 (かんじょう かもく) (Kanjō kamoku) – 账户科目 (Zhànghù kēmù) – Account Title – Tiêu đề tài khoản |
| 956 | 資本利益率 (しほん りえきりつ) (Shihon rieki ritsu) – 资本收益率 (Zīběn shōuyì lǜ) – Return on Capital – Lợi nhuận trên vốn |
| 957 | 株主資本 (かぶぬし しほん) (Kabunushi shihon) – 股东资本 (Gǔdōng zīběn) – Shareholder’s Equity – Vốn cổ đông |
| 958 | 売掛金 (うりかけきん) (Urikakekin) – 应收账款 (Yīng shōu zhàngkuǎn) – Accounts Receivable – Khoản phải thu |
| 959 | 買掛金 (かいかけきん) (Kaikakekin) – 应付账款 (Yīng fù zhàngkuǎn) – Accounts Payable – Khoản phải trả |
| 960 | 経費 (けいひ) (Keihi) – 经费 (Jīngfèi) – Expenses – Chi phí |
| 961 | 累積利益 (るいせき りえき) (Ruiseki rieki) – 累计利润 (Lěijì lìrùn) – Cumulative Profit – Lợi nhuận tích lũy |
| 962 | 利益確定 (りえき かくてい) (Rieki kakutei) – 利润确认 (Lìrùn quèrèn) – Profit Recognition – Xác nhận lợi nhuận |
| 963 | 決算月 (けっさん づき) (Kessan-zuki) – 结算月 (Jiésuàn yuè) – Fiscal Month – Tháng tài khóa |
| 964 | 決算日 (けっさん び) (Kessan-bi) – 结算日 (Jiésuàn rì) – Closing Date – Ngày kết thúc |
| 965 | 仕訳 (しわけ) (Shiwake) – 分录 (Fēnlù) – Journal Entry – Bút toán ghi sổ |
| 966 | 経済取引 (けいざい とりひき) (Keizai torihiki) – 经济交易 (Jīngjì jiāoyì) – Economic Transaction – Giao dịch kinh tế |
| 967 | 貸倒引当金 (かしだおれ ひきあてきん) (Kashidaore hikiatekkin) – 坏账准备金 (Huàizhàng zhǔnbèi jīn) – Allowance for Doubtful Accounts – Dự phòng nợ phải thu khó đòi |
| 968 | 税金 (ぜいきん) (Zeikin) – 税金 (Shuìjīn) – Tax – Thuế |
| 969 | 繰延資産 (くりのべ しさん) (Kurinobe shisan) – 递延资产 (Dìyán zīchǎn) – Deferred Assets – Tài sản dài hạn |
| 970 | 資産負債差額 (しさん ふさい さがく) (Shisan fusai sagaku) – 资产负债差额 (Zīchǎn fùzhài chā’é) – Net Worth – Giá trị tài sản ròng |
| 971 | 収益認識 (しゅうえき にんしき) (Shūeki ninshiki) – 收入确认 (Shōurù quèrèn) – Revenue Recognition – Xác nhận doanh thu |
| 972 | 簿記の原則 (ぼき の げんそく) (Boki no gensoku) – 簿记原则 (Bùjì yuánzé) – Principles of Bookkeeping – Nguyên tắc kế toán sổ sách |
| 973 | 仕訳伝票 (しわけ でんぴょう) (Shiwake denpyō) – 分录凭证 (Fēnlù píngzhèng) – Journal Voucher – Chứng từ ghi sổ |
| 974 | 貸倒損失 (かしだおれ そんしつ) (Kashidaore sonshitsu) – 坏账损失 (Huàizhàng sǔnshī) – Bad Debt Loss – Lỗ do nợ khó đòi |
| 975 | 監査証明書 (かんさ しょうめいしょ) (Kansa shōmeisho) – 审计证明书 (Shěnjì zhèngmíngshū) – Audit Certificate – Giấy chứng nhận kiểm toán |
| 976 | 予算計画 (よさん けいかく) (Yosan keikaku) – 预算计划 (Yùsuàn jìhuà) – Budget Plan – Kế hoạch ngân sách |
| 977 | 調整仕訳 (ちょうせい しわけ) (Chōsei shiwake) – 调整分录 (Tiáozhěng fēnlù) – Adjustment Journal Entry – Bút toán điều chỉnh |
| 978 | 税務署 (ぜいむしょ) (Zeimusho) – 税务局 (Shuìwùjú) – Tax Office – Cơ quan thuế |
| 979 | 減価償却費 (げんか しょうきゃくひ) (Genka shōkyakuh) – 折旧费用 (Zhéjiù fèiyòng) – Depreciation Expense – Chi phí khấu hao |
| 980 | 税効果会計 (ぜい こうか かいけい) (Zei kōka kaikei) – 税务效果会计 (Shuìwù xiàoguǒ kuàijì) – Tax Effect Accounting – Kế toán tác động thuế |
| 981 | 税務調整 (ぜいむ ちょうせい) (Zeimu chōsei) – 税务调整 (Shuìwù tiáozhěng) – Tax Adjustment – Điều chỉnh thuế |
| 982 | 営業外収益 (えいぎょうがい しゅうえき) (Eigyōgai shūeki) – 营业外收入 (Yíngyè wài shōurù) – Non-operating Income – Thu nhập ngoài hoạt động kinh doanh |
| 983 | 営業外費用 (えいぎょうがい ひよう) (Eigyōgai hiyō) – 营业外费用 (Yíngyè wài fèiyòng) – Non-operating Expenses – Chi phí ngoài hoạt động kinh doanh |
| 984 | 損益計算書 (そんえき けいさんしょ) (Son’eki keisansho) – 损益计算书 (Sǔnyì jìsuàn shū) – Income Statement – Báo cáo thu nhập |
| 985 | 貸方 (かしかた) (Kashikata) – 贷方 (Dàifāng) – Credit Side – Phía bên có |
| 986 | 借方 (かしがた) (Kashigata) – 借方 (Jièfāng) – Debit Side – Phía bên nợ |
| 987 | 純利益率 (じゅん りえきりつ) (Jun riekiritsu) – 净利润率 (Jìng lìrùn lǜ) – Net Profit Margin – Biên lợi nhuận ròng |
| 988 | 期首残高 (きしょ ざんだか) (Kisho zandaka) – 期初余额 (Qī chū yú’é) – Opening Balance – Số dư đầu kỳ |
| 989 | 期末残高 (きまつ ざんだか) (Kimatsu zandaka) – 期末余额 (Qī mò yú’é) – Closing Balance – Số dư cuối kỳ |
| 990 | 仕訳帳 (しわけちょう) (Shiwake-chō) – 分录账 (Fēnlù zhàng) – Journal – Sổ nhật ký |
| 991 | 過去の損失 (かこの そんしつ) (Kako no sonshitsu) – 过去的损失 (Guòqù de sǔnshī) – Past Losses – Lỗ trong quá khứ |
| 992 | 経常利益 (けいじょう りえき) (Keijō rieki) – 经常性利润 (Jīngchángxìng lìrùn) – Recurring Profit – Lợi nhuận thường xuyên |
| 993 | 非流動資産 (ひ りゅうどう しさん) (Hi ryūdō shisan) – 非流动资产 (Fēi liúdòng zīchǎn) – Non-current Assets – Tài sản không lưu động |
| 994 | 非流動負債 (ひ りゅうどう ふさい) (Hi ryūdō fusai) – 非流动负债 (Fēi liúdòng fùzhài) – Non-current Liabilities – Nợ dài hạn |
| 995 | 資本準備金 (しほん じゅんびきん) (Shihon junbikin) – 资本准备金 (Zīběn zhǔnbèi jīn) – Capital Reserve – Quỹ dự trữ vốn |
| 996 | 監査人 (かんさ にん) (Kansa nin) – 审计师 (Shěnjì shī) – Auditor – Kiểm toán viên |
| 997 | 貸倒引当金 (かしだおれ ひきあてきん) (Kashidaore hikiatekin) – 坏账准备金 (Huàizhàng zhǔnbèi jīn) – Allowance for Bad Debts – Dự phòng nợ xấu |
| 998 | 利益剰余金 (りえき じょうよきん) (Rieki jōyokin) – 利润剩余金 (Lìrùn shèngyú jīn) – Retained Earnings – Lợi nhuận giữ lại |
| 999 | 未収金 (みしゅうきん) (Mishūkin) – 未收款项 (Wèi shōu kuǎnxiàng) – Uncollected Revenue – Doanh thu chưa thu |
| 1000 | 税引後利益 (ぜいびき ご りえき) (Zeibiki go rieki) – 税后利润 (Shuì hòu lìrùn) – Net Profit After Tax – Lợi nhuận sau thuế |
| 1001 | 国際会計基準 (こくさい かいけい きじゅん) (Kokusai kaikei kijun) – 国际会计准则 (Guójì kuàijì zhǔnzé) – International Financial Reporting Standards (IFRS) – Chuẩn mực báo cáo tài chính quốc tế |
| 1002 | リース (りーす) (Rīsu) – 租赁 (Zūlìn) – Lease – Hợp đồng cho thuê |
| 1003 | 税引前利益 (ぜいびき まえ りえき) (Zeibiki mae rieki) – 税前利润 (Shuì qián lìrùn) – Earnings Before Tax (EBT) – Lợi nhuận trước thuế |
| 1004 | 会計監査人 (かいけい かんさ にん) (Kaikei kansa nin) – 审计员 (Shěnjì yuán) – Auditor – Kiểm toán viên |
| 1005 | 費用 (ひよう) (Hiyō) – 费用 (Fèiyòng) – Expenses – Chi phí |
| 1006 | 所得税 (しょとく ぜい) (Shotoku zei) – 所得税 (Shōurù shuì) – Income Tax – Thuế thu nhập |
| 1007 | 税務署 (ぜいむ しょ) (Zeimu sho) – 税务局 (Shuìwù jú) – Tax Office – Văn phòng thuế |
| 1008 | 棚卸資産 (たなおろし しさん) (Tanaoroshi shisan) – 存货 (Cún huò) – Inventory – Hàng tồn kho |
| 1009 | 在庫 (ざいこ) (Zaiko) – 库存 (Kùcún) – Stock – Kho |
| 1010 | 売上総利益 (うりあげ そう りえき) (Uriage sō rieki) – 毛利 (Máo lì) – Gross Profit – Lợi nhuận gộp |
| 1011 | 法人決算 (ほうじん けっさん) (Hōjin kessan) – 企业结算 (Qǐyè jiésuàn) – Corporate Settlement – Thanh toán doanh nghiệp |
| 1012 | 期末 (きまつ) (Kimatsu) – 期末 (Qīmò) – End of Period – Kết thúc kỳ |
| 1013 | 中間決算 (ちゅうかん けっさん) (Chūkan kessan) – 中期结算 (Zhōngqī jiésuàn) – Interim Financial Statements – Báo cáo tài chính giữa kỳ |
| 1014 | 監査報告書 (かんさ ほうこく しょ) (Kansa hōkoku sho) – 审计报告书 (Shěnjì bào gào shū) – Audit Report – Báo cáo kiểm toán |
| 1015 | 繰越利益剰余金 (くりこし りえき じょうよきん) (Kurikoši rieki jōyokin) – 结转利润盈余 (Jié zhuǎn lìrùn yíngyú) – Retained Earnings – Lợi nhuận giữ lại |
| 1016 | 不正行為 (ふせい こうい) (Fusei kōi) – 不正行为 (Bùzhèng xíngwéi) – Fraud – Gian lận |
| 1017 | 修正仕訳 (しゅうせい しわけ) (Shūsei shiwake) – 调整分录 (Tiáozhěng fēnlù) – Adjusting Entries – Điều chỉnh bút toán |
| 1018 | 預金 (よきん) (Yokin) – 存款 (Cún kuǎn) – Deposit – Tiền gửi |
| 1019 | 借入金 (かしいれ きん) (Kashiire kin) – 借款 (Jiè kuǎn) – Loan Payable – Nợ vay |
| 1020 | 支払利息 (しはらい りせき) (Shiharai riseiki) – 支付利息 (Zhīfù lìxí) – Interest Paid – Lãi trả |
| 1021 | 受取利息 (うけとり りせき) (Uketori riseiki) – 收取利息 (Shōuqǔ lìxí) – Interest Received – Lãi nhận |
| 1022 | 資産運用 (しさん うんよう) (Shisan un’yō) – 资产运作 (Zīchǎn yùnzuò) – Asset Management – Quản lý tài sản |
| 1023 | 決算報告 (けっさん ほうこく) (Kessan hōkoku) – 财务报告 (Cáiwù bào gào) – Financial Report – Báo cáo tài chính |
| 1024 | キャピタルゲイン (きゃぴたる げいん) (Kyapitaru gein) – 资本利得 (Zīběn lìdé) – Capital Gain – Lãi vốn |
| 1025 | 売掛金 (うりかけ きん) (Urikake kin) – 应收账款 (Yīng shōu zhàngkuǎn) – Accounts Receivable – Khoản phải thu |
| 1026 | 買掛金 (かいかけ きん) (Kaikake kin) – 应付账款 (Yīng fù zhàngkuǎn) – Accounts Payable – Khoản phải trả |
| 1027 | 内部利益 (ないぶ りえき) (Naibu rieki) – 内部利润 (Nèibù lìrùn) – Internal Profit – Lợi nhuận nội bộ |
| 1028 | 外部利益 (がいぶ りえき) (Gaibu rieki) – 外部利润 (Wàibù lìrùn) – External Profit – Lợi nhuận ngoại bộ |
| 1029 | 利益配分基準 (りえき はいぶん きじゅん) (Rieki haibun kijun) – 利润分配标准 (Lìrùn fēnpèi biāozhǔn) – Profit Distribution Criteria – Tiêu chí phân phối lợi nhuận |
| 1030 | 資産負債比率 (しさん ふさい ひりつ) (Shisan fusai hiritsu) – 资产负债比率 (Zīchǎn fùzhài bǐlǜ) – Asset to Liability Ratio – Tỷ lệ tài sản trên nợ |
| 1031 | 会計士 (かいけい し) (Kaikei shi) – 会计师 (Kuàijì shī) – Accountant – Kế toán viên |
| 1032 | 貸倒引当金 (かし だおれ ひきあてきん) (Kashi daore hikiatekikin) – 坏账准备金 (Huài zhàng zhǔnbèi jīn) – Allowance for Doubtful Accounts – Dự phòng nợ phải thu khó đòi |
| 1033 | 経常利益率 (けいじょう りえき りつ) (Keijō rieki ritsu) – 经常利润率 (Jīngcháng lìrùn lǜ) – Operating Profit Margin – Biên lợi nhuận hoạt động |
| 1034 | 総資産 (そう しさん) (Sō shisan) – 总资产 (Zǒng zīchǎn) – Total Assets – Tổng tài sản |
| 1035 | 株主資本 (かぶぬし しほん) (Kabunushi shihon) – 股东资本 (Gǔdōng zīběn) – Shareholders’ Equity – Vốn chủ sở hữu của cổ đông |
| 1036 | 短期負債 (たんき ふさい) (Tanki fusai) – 短期负债 (Duǎnqī fùzhài) – Current Liabilities – Nợ ngắn hạn |
| 1037 | キャッシュフロー (きゃっしゅ ふろー) (Kyasshu furō) – 现金流量 (Xiànjīn liúliàng) – Cash Flow – Dòng tiền |
| 1038 | 営業キャッシュフロー (えいぎょう きゃっしゅ ふろー) (Eigyō kyasshu furō) – 经营现金流 (Jīngyíng xiànjīn liú) – Operating Cash Flow – Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh |
| 1039 | 投資キャッシュフロー (とうし きゃっしゅ ふろー) (Tōshi kyasshu furō) – 投资现金流 (Tóuzī xiànjīn liú) – Investing Cash Flow – Dòng tiền từ hoạt động đầu tư |
| 1040 | 財務キャッシュフロー (ざいむ きゃっしゅ ふろー) (Zaimu kyasshu furō) – 财务现金流 (Cáiwù xiànjīn liú) – Financing Cash Flow – Dòng tiền từ hoạt động tài chính |
| 1041 | 税引前利益 (ぜいびき まえ りえき) (Zeibiki mae rieki) – 税前利润 (Zuì qián lìrùn) – Profit Before Tax – Lợi nhuận trước thuế |
| 1042 | 税引後利益 (ぜいびき ご りえき) (Zeibiki go rieki) – 税后利润 (Zuì hòu lìrùn) – Profit After Tax – Lợi nhuận sau thuế |
| 1043 | 負債比率 (ふさい ひりつ) (Fusai biritsu) – 负债比率 (Fùzhài bǐlǜ) – Debt Ratio – Tỷ lệ nợ |
| 1044 | 利益剰余金配分 (りえき じょうよきん はいぶん) (Rieki jōyokin haibun) – 盈余分配 (Yíngyú fēnpèi) – Distribution of Retained Earnings – Phân phối lợi nhuận giữ lại |
| 1045 | 損益分岐点 (そんえき ぶんき てん) (Son’eki bunki ten) – 盈亏平衡点 (Yíng kuī pínghéng diǎn) – Break-even Point – Điểm hòa vốn |
| 1046 | 予算編成 (よさん へんせい) (Yosan hensei) – 预算编制 (Yùsuàn biānzhì) – Budgeting – Lập ngân sách |
| 1047 | 予算差異 (よさん さいい) (Yosan saii) – 预算差异 (Yùsuàn chāyì) – Budget Variance – Chênh lệch ngân sách |
| 1048 | 利益水準 (りえき すいじゅん) (Rieki suijun) – 利润水平 (Lìrùn shuǐpíng) – Profit Level – Mức lợi nhuận |
| 1049 | 純資産利益率 (じゅん しさん りえき りつ) (Jun shisan rieki ritsu) – 净资产收益率 (Jìng zīchǎn shōuyì lǜ) – Return on Equity (ROE) – Tỷ lệ lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu |
| 1050 | 総資産利益率 (そう しさん りえき りつ) (Sō shisan rieki ritsu) – 总资产收益率 (Zǒng zīchǎn shōuyì lǜ) – Return on Assets (ROA) – Tỷ lệ lợi nhuận trên tài sản |
| 1051 | 減損 (げんそん) (Genson) – 减值 (Jiǎnzhí) – Impairment – Suy giảm giá trị |
| 1052 | 決算 (けっさん) (Kessan) – 决算 (Jué suàn) – Financial Closing – Kết toán tài chính |
| 1053 | 会計監査人 (かいけい かんさにん) (Kaikei kansanin) – 会计审计人 (Kuàijì shěnjì rén) – Auditor – Kiểm toán viên |
| 1054 | 会計報告 (かいけい ほうこく) (Kaikei hōkoku) – 会计报告 (Kuàijì bàogào) – Accounting Report – Báo cáo kế toán |
| 1055 | 発行済株式 (はっこう ずみ かぶしき) (Hakkōzumi kabushiki) – 已发行股票 (Yǐ fāxíng gǔpiào) – Outstanding Shares – Cổ phiếu đang lưu hành |
| 1056 | 経常利益 (けいじょう りえき) (Keijō rieki) – 经常利润 (Jīngcháng lìrùn) – Recurring Profit – Lợi nhuận thường xuyên |
| 1057 | 税引前利益 (ぜい びき まえ りえき) (Zei biki mae rieki) – 税前利润 (Suì qián lìrùn) – Profit Before Tax (PBT) – Lợi nhuận trước thuế |
| 1058 | 税金 (ぜいきん) (Zeikin) – 税收 (Shuìshōu) – Tax – Thuế |
| 1059 | 法人税 (ほうじん ぜい) (Hōjinzei) – 公司税 (Gōngsī shuì) – Corporate Tax – Thuế doanh nghiệp |
| 1060 | 所得税 (しょとく ぜい) (Shotokuzei) – 所得税 (Shōtóu shuì) – Income Tax – Thuế thu nhập |
| 1061 | 納税者 (のうぜいしゃ) (Nōzeisha) – 纳税人 (Nàshuìrén) – Taxpayer – Người nộp thuế |
| 1062 | 消費税 (しょうひ ぜい) (Shōhi zei) – 消费税 (Xiāofèi shuì) – Consumption Tax – Thuế tiêu dùng |
| 1063 | 消費税率 (しょうひ ぜいりつ) (Shōhi zeiritsu) – 消费税率 (Xiāofèi shuì lǜ) – Consumption Tax Rate – Tỷ lệ thuế tiêu dùng |
| 1064 | 未払金 (みばらいきん) (Mibarai kin) – 未付账款 (Wèi fù zhàngkuǎn) – Unpaid Bills – Hóa đơn chưa thanh toán |
| 1065 | 売掛金回転率 (うりかけきん かいてん りつ) (Urikakekin kaiten ritsu) – 应收账款周转率 (Yìng shōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Receivables Turnover Ratio – Tỷ lệ vòng quay các khoản phải thu |
| 1066 | 売掛金債権 (うりかけきん さいけん) (Urikakekin saiken) – 应收账款债权 (Yìng shōu zhàngkuǎn zhàiquán) – Accounts Receivable Claims – Các khoản nợ phải thu |
| 1067 | 仕入 (しいれ) (Shiire) – 进货 (Jìnhuò) – Purchases – Mua hàng |
| 1068 | 仕入帳 (しいれちょう) (Shiirechō) – 进货账 (Jìnhuò zhàng) – Purchase Journal – Sổ mua hàng |
| 1069 | 支払手形 (しはらい てがた) (Shiharai tegata) – 支付票据 (Zhīfù piàojù) – Payment Notes – Giấy thanh toán |
| 1070 | 手形 (てがた) (Tegata) – 票据 (Piàojù) – Note Payable – Hối phiếu phải trả |
| 1071 | 割引 (わりびき) (Waribiki) – 折扣 (Zhékòu) – Discount – Giảm giá |
| 1072 | 割賦 (かっぷ) (Kappu) – 分期付款 (Fēnqī fùkuǎn) – Installment Payment – Thanh toán trả góp |
| 1073 | 売上原価率 (うりあげ げんか りつ) (Uriage genka ritsu) – 销售成本率 (Xiāoshòu chéngběn lǜ) – Cost of Goods Sold Ratio – Tỷ lệ giá vốn hàng bán |
| 1074 | 販売管理費 (はんばい かんり ひ) (Hanbai kanri hi) – 销售管理费用 (Xiāoshòu guǎnlǐ fèiyòng) – Selling and Administrative Expenses – Chi phí bán hàng và quản lý |
| 1075 | 利益処分 (りえき しょぶん) (Rieki shobun) – 利润处置 (Lìrùn chǔzhì) – Profit Disposal – Xử lý lợi nhuận |
| 1076 | 損益計算書 (そんえき けいさん しょ) (Son’eki keisan sho) – 损益表 (Sǔn yì biǎo) – Income Statement – Báo cáo kết quả kinh doanh |
| 1077 | キャッシュフロー計算書 (Kyasshu furō keisansho) – 现金流量表 (Xiànjīn liúliàng biǎo) – Cash Flow Statement – Báo cáo lưu chuyển tiền tệ |
| 1078 | 積立金 (つみたてきん) (Tsumitatekin) – 准备金 (Zhǔnbèi jīn) – Reserve Fund – Quỹ dự phòng |
| 1079 | 決算 (けっさん) (Kessan) – 决算 (Juésuàn) – Financial Closing – Đóng sổ kế toán |
| 1080 | 株式市場 (かぶしき しじょう) (Kabushiki shijō) – 股票市场 (Gǔpiào shìchǎng) – Stock Market – Thị trường chứng khoán |
| 1081 | 株価 (かぶか) (Kabuka) – 股价 (Gǔjià) – Stock Price – Giá cổ phiếu |
| 1082 | 資本市場 (しほん しじょう) (Shihon shijō) – 资本市场 (Zīběn shìchǎng) – Capital Market – Thị trường vốn |
| 1083 | 株式公開 (かぶしき こうかい) (Kabushiki kōkai) – 公开股票 (Gōngkāi gǔpiào) – Initial Public Offering (IPO) – Phát hành cổ phiếu lần đầu ra công chúng |
| 1084 | 配当金 (はいとうきん) (Haitōkin) – 分红 (Fēnhóng) – Dividend – Cổ tức |
| 1085 | 株主総会 (かぶぬし そうかい) (Kabunushi sōkai) – 股东大会 (Gǔdōng dàhuì) – Shareholders’ Meeting – Đại hội cổ đông |
| 1086 | 株式交換 (かぶしき こうかん) (Kabushiki kōkan) – 股票交换 (Gǔpiào jiāohuàn) – Stock Swap – Hoán đổi cổ phiếu |
| 1087 | 株式分割 (かぶしき ぶんかつ) (Kabushiki bunkatsu) – 股票分割 (Gǔpiào fēnkuài) – Stock Split – Tách cổ phiếu |
| 1088 | 株式併合 (かぶしき へいごう) (Kabushiki heigō) – 股票合并 (Gǔpiào hébìng) – Stock Consolidation – Sáp nhập cổ phiếu |
| 1089 | 自己株式 (じこ かぶしき) (Jiko kabushiki) – 自有股票 (Zìyǒu gǔpiào) – Treasury Stock – Cổ phiếu quỹ |
| 1090 | 企業買収 (きぎょう ばいしゅう) (Kigyō baishū) – 企业收购 (Qǐyè shōugòu) – Acquisition – Mua lại doanh nghiệp |
| 1091 | 企業合併 (きぎょう がっぺい) (Kigyō gappei) – 企业合并 (Qǐyè hébìng) – Merger – Sáp nhập doanh nghiệp |
| 1092 | 買収価格 (ばいしゅう かかく) (Baishū kakaku) – 收购价格 (Shōugòu jiàgé) – Acquisition Price – Giá mua lại |
| 1093 | 企業統治 (きぎょう とうち) (Kigyō tōchi) – 企业治理 (Qǐyè zhìlǐ) – Corporate Governance – Quản trị doanh nghiệp |
| 1094 | 経営指標 (けいえい しひょう) (Keiei shihyō) – 经营指标 (Jīngyíng zhǐbiāo) – Key Performance Indicators (KPIs) – Chỉ số hiệu suất chính |
| 1095 | マーケティング費用 (マーケティング ひよう) (Mākettingu hiyō) – 市场营销费用 (Shìchǎng yíngxiāo fèiyòng) – Marketing Expenses – Chi phí tiếp thị |
| 1096 | 営業費用 (えいぎょう ひよう) (Eigyō hiyō) – 营业费用 (Yíngyè fèiyòng) – Operating Expenses – Chi phí hoạt động |
| 1097 | 研究開発費 (けんきゅう かいはつ ひ) (Kenkyū kaihatsu hi) – 研发费用 (Yánfā fèiyòng) – Research and Development Expenses – Chi phí nghiên cứu và phát triển |
| 1098 | 販管費 (はんかん ひ) (Hankan hi) – 销售管理费用 (Xiāoshòu guǎnlǐ fèiyòng) – Selling and Administrative Expenses – Chi phí bán hàng và quản lý |
| 1099 | 企業成長率 (きぎょう せいちょう りつ) (Kigyō seichō ritsu) – 企业增长率 (Qǐyè zēngzhǎng lǜ) – Business Growth Rate – Tỷ lệ tăng trưởng doanh nghiệp |
| 1100 | 経済指標 (けいざい しひょう) (Keizai shihyō) – 经济指标 (Jīngjì zhǐbiāo) – Economic Indicators – Chỉ số kinh tế |
| 1101 | 資金繰り (しきん ぐり) (Shikin guri) – 资金周转 (Zījīn zhōuzhuǎn) – Cash Flow – Dòng tiền |
| 1102 | キャッシュフロー計算書 (キャッシュフロー けいさんしょ) (Kyasshu furō keisansho) – 现金流量表 (Xiànjīn liúliàng biǎo) – Cash Flow Statement – Báo cáo dòng tiền |
| 1103 | 収益 (しゅうえき) (Shūeki) – 收入 (Shōurù) – Revenue – Thu nhập |
| 1104 | 売掛金 (うりかけきん) (Urkakekin) – 应收账款 (Yīng shōu zhàngkuǎn) – Accounts Receivable – Các khoản phải thu |
| 1105 | 現金及び預金 (げんきん きゅうび よきん) (Genkin kyūbi yokin) – 现金及存款 (Xiànjīn jí cúnkuǎn) – Cash and Deposits – Tiền mặt và tiền gửi |
| 1106 | 貸借対照表の改善 (たいしゃく たいしょうひょう の かいぜん) (Taishaku taishōhyō no kaizen) – 资产负债表改善 (Zīchǎn fùzhài biǎo gǎishàn) – Balance Sheet Improvement – Cải thiện bảng cân đối kế toán |
| 1107 | 財務分析報告 (ざいむ ぶんせき ほうこく) (Zaimu bunseki hōkoku) – 财务分析报告 (Cáiwù fēnxī bàogào) – Financial Analysis Report – Báo cáo phân tích tài chính |
| 1108 | 経理部門 (けいり ぶもん) (Keiri bumon) – 会计部门 (Kuàijì bùmén) – Accounting Department – Phòng kế toán |
| 1109 | 勘定科目 (かんじょう かもく) (Kanjō kamoku) – 账目 (Zhàngmù) – Account Title – Tên tài khoản |
| 1110 | 貸方 (かしがた) (Kashigata) – 贷方 (Dàifāng) – Credit Side – Bên có |
| 1111 | 借方 (かしかた) (Kashikata) – 借方 (Jièfāng) – Debit Side – Bên nợ |
| 1112 | 会計方針 (かいけい ほうしん) (Kaikei hōshin) – 会计方针 (Kuàijì fāngzhēn) – Accounting Policy – Chính sách kế toán |
| 1113 | 税務申告 (ぜいむ しんこく) (Zeimu shinkoku) – 税务申报 (Zuìwù shēnbào) – Tax Declaration – Khai báo thuế |
| 1114 | 税務署 (ぜいむ しょ) (Zeimu sho) – 税务局 (Zuìwù jú) – Tax Office – Cục thuế |
| 1115 | 法人税 (ほうじん ぜい) (Hōjin zei) – 公司税 (Gōngsī shuì) – Corporate Tax – Thuế doanh nghiệp |
| 1116 | 所得税 (しょとく ぜい) (Shotoku zei) – 所得税 (Shōtù shuì) – Income Tax – Thuế thu nhập |
| 1117 | 源泉徴収 (げんせん ちょうしゅう) (Gensen chōshū) – 源泉征收 (Yuánxiān zhēngshōu) – Withholding Tax – Thuế khấu trừ tại nguồn |
| 1118 | 利益剰余金 (りえき じょうよきん) (Rieki jōyokin) – 盈余金 (Yíngyú jīn) – Retained Earnings – Lợi nhuận giữ lại |
| 1119 | 株主資本 (かぶぬし しほん) (Kabunushi shihon) – 股东资本 (Gǔdōng zīběn) – Shareholder’s Equity – Vốn chủ sở hữu của cổ đông |
| 1120 | 決算 (けっさん) (Kessan) – 决算 (Jué suàn) – Settlement – Quyết toán |
| 1121 | 現金預金 (げんきん よきん) (Genkin yokin) – 现金存款 (Xiànjīn cúnkuǎn) – Cash and Deposits – Tiền mặt và tiền gửi |
| 1122 | 償却費 (しょうきゃくひ) (Shōkyakuhi) – 折旧费用 (Zhéjiù fèiyòng) – Depreciation Expense – Chi phí khấu hao |
| 1123 | 仕訳帳記入 (しわけちょう きにゅう) (Shiwakechō kinyū) – 分录账记入 (Fēnlù zhàng jìrù) – Journal Entry Recording – Ghi sổ nhật ký |
| 1124 | 年次報告 (ねんじ ほうこく) (Nenji hōkoku) – 年度报告 (Niándù bàogào) – Annual Report – Báo cáo hàng năm |
| 1125 | 税務監査 (ぜいむ かんさ) (Zeimu kansa) – 税务审计 (Zuìwù shěnjì) – Tax Audit – Kiểm toán thuế |
| 1126 | 受取手形 (うけとり てがた) (Uketori tegata) – 应收票据 (Yīng shōu piàojù) – Notes Receivable – Hóa đơn phải thu |
| 1127 | 支払手形 (しはらい てがた) (Shiharai tegata) – 应付票据 (Yīng fù piàojù) – Notes Payable – Hóa đơn phải trả |
| 1128 | 純利益率 (じゅん りえきりつ) (Jun rieki ritsu) – 净利率 (Jìng lìlǜ) – Net Profit Margin – Biên lợi nhuận ròng |
| 1129 | 営業外費用 (えいぎょう がい ひよう) (Eigyō gai hiyō) – 营业外费用 (Yíngyè wài fèiyòng) – Non-Operating Expenses – Chi phí ngoài hoạt động |
| 1130 | 資産負債表 (しさん ふさい ひょう) (Shisan fusai hyō) – 资产负债表 (Zīchǎn fùzhài biǎo) – Statement of Financial Position – Báo cáo tình hình tài chính |
| 1131 | 利益計算書 (りえき けいさんしょ) (Rieki keisansho) – 利润计算表 (Lìrùn jìsuàn biǎo) – Profit Calculation Statement – Bảng tính lợi nhuận |
| 1132 | 利益剰余金配分 (りえき じょうよきん はいぶん) (Rieki jōyokin haibun) – 盈余分配 (Yíngyú fēnpèi) – Retained Earnings Distribution – Phân phối lợi nhuận giữ lại |
| 1133 | 債務不履行 (さいむ ふりこう) (Saimu furikō) – 债务违约 (Zhàiwù wéiyuē) – Default on Debt – Vi phạm nghĩa vụ nợ |
| 1134 | 債務償還年数 (さいむ しょうかん ねんすう) (Saimu shōkan nensū) – 债务偿还年限 (Zhàiwù chánghuán niánxiàn) – Debt Repayment Period – Thời gian hoàn trả nợ |
| 1135 | 利益成長率 (りえき せいちょう りつ) (Rieki seichō ritsu) – 利润增长率 (Lìrùn zēngzhǎng lǜ) – Profit Growth Rate – Tỷ lệ tăng trưởng lợi nhuận |
| 1136 | 資本コスト (しほん こすと) (Shihon kosuto) – 资本成本 (Zīběn chéngběn) – Capital Cost – Chi phí vốn |
| 1137 | 当期純利益 (とうき じゅん りえき) (Tōki jun rieki) – 当期净利润 (Dāngqī jìng lìrùn) – Net Profit for the Period – Lợi nhuận ròng trong kỳ |
| 1138 | 現金及び現金同等物 (げんきん および げんきん どうとう ぶつ) (Genkin oyobi genkin dōtōbutsu) – 现金及现金等价物 (Xiànjīn jí xiànjīn děngjià wù) – Cash and Cash Equivalents – Tiền và các khoản tương đương tiền |
| 1139 | 原価 (げんか) (Genka) – 成本 (Chéngběn) – Cost of Goods Sold (COGS) – Chi phí hàng bán |
| 1140 | 所得税 (しょとく ぜい) (Shotoku zei) – 所得税 (Shōtú shuì) – Income Tax – Thuế thu nhập |
| 1141 | 法人税 (ほうじん ぜい) (Hōjin zei) – 企业所得税 (Qǐyè shuōtú shuì) – Corporate Tax – Thuế doanh nghiệp |
| 1142 | 源泉徴収税 (げんせん ちょうしゅう ぜい) (Gensen chōshū zei) – 预扣税 (Yù kòu shuì) – Withholding Tax – Thuế khấu trừ tại nguồn |
| 1143 | 申告期限 (しんこく きげん) (Shinkoku kigen) – 申报期限 (Shēnbào qīxiàn) – Filing Deadline – Hạn chót nộp tờ khai |
| 1144 | 税務署 (ぜいむ しょ) (Zeimu sho) – 税务局 (Zuìwù jú) – Tax Office – Cơ quan thuế |
| 1145 | 消費税率 (しょうひ ぜいりつ) (Shōhi zeiritsu) – 消费税率 (Xiāofèi shuìlǜ) – Consumption Tax Rate – Tỷ lệ thuế tiêu thụ |
| 1146 | 税務調査 (ぜいむ ちょうさ) (Zeimu chōsa) – 税务调查 (Zuìwù diàochá) – Tax Audit – Kiểm tra thuế |
| 1147 | 税金控除 (ぜいきん こうじょ) (Zeikin kōjo) – 税金减免 (Shuìjīn jiǎnmiǎn) – Tax Deduction – Khấu trừ thuế |
| 1148 | 税務調整 (ぜいむ ちょうせい) (Zeimu chōsei) – 税务调整 (Zuìwù tiáozhěng) – Tax Adjustment – Điều chỉnh thuế |
| 1149 | 税金還付 (ぜいきん かんぷ) (Zeikin kanpu) – 退税 (Tuìshuì) – Tax Refund – Hoàn thuế |
| 1150 | 決算 (けっさん) (Kessan) – 决算 (Jué suàn) – Financial Closing – Kết toán |
| 1151 | 決算期 (けっさん き) (Kessan ki) – 结算期 (Jiésuàn qī) – Fiscal Period – Kỳ kế toán |
| 1152 | 連結決算 (れんけつ けっさん) (Renketsu kessan) – 合并财务报表 (Hé bìng cái wù bào biǎo) – Consolidated Financial Statements – Báo cáo tài chính hợp nhất |
| 1153 | 会計監査人 (かいけい かんさ にん) (Kaikei kansa nin) – 会计审计师 (Kuàijì shěnjì shī) – Auditor – Kiểm toán viên |
| 1154 | 適正な会計処理 (てきせい な かいけい しょり) (Tekisei na kaikei shori) – 正当会计处理 (Zhèngdàng kuàijì chǔlǐ) – Proper Accounting Treatment – Xử lý kế toán đúng đắn |
| 1155 | 帳簿 (ちょうぼ) (Chōbo) – 账簿 (Zhàngbù) – Ledger – Sổ sách kế toán |
| 1156 | 現金預金 (げんきん よきん) (Genkin yokin) – 现金存款 (Xiànjīn cúnkuǎn) – Cash Deposits – Tiền gửi |
| 1157 | 未収収益 (みしゅう しゅうえき) (Mishū shūeki) – 未收收入 (Wèi shōu shōurù) – Accrued Revenue – Doanh thu chưa thu |
| 1158 | 未払費用 (みはらい ひよう) (Miharai hiyō) – 应付费用 (Yīng fù fèiyòng) – Accrued Expenses – Chi phí chưa thanh toán |
| 1159 | 貸倒引当金 (かしだおれ ひきあてきん) (Kashidaore hikiatekina) – 坏账准备金 (Huàizhàng zhǔnbèijīn) – Allowance for Doubtful Accounts – Dự phòng nợ xấu |
| 1160 | 事業報告書 (じぎょう ほうこくしょ) (Jigyō hōkokusho) – 企业报告 (Qǐyè bàogào) – Business Report – Báo cáo kinh doanh |
| 1161 | 損益計算書 (そんえき けいさんしょ) (Son’eki keisansho) – 损益表 (Sǔn yì biǎo) – Income Statement – Báo cáo lãi lỗ |
| 1162 | 純利益 (じゅん りえき) (Jun rieki) – 净利润 (Jìng lìrùn) – Net Income – Lợi nhuận ròng |
| 1163 | 営業利益 (えいぎょう りえき) (Eigyō rieki) – 营业利润 (Yíngyè lìrùn) – Operating Income – Lợi nhuận hoạt động |
| 1164 | 自己資本 (じこ しほん) (Jiko shihon) – 自有资本 (Zì yǒu zīběn) – Equity – Vốn chủ sở hữu |
| 1165 | 売掛金 (うりかけきん) (Urika kekin) – 应收账款 (Yīng shōu zhàngkuǎn) – Accounts Receivable – Các khoản phải thu |
| 1166 | 買掛金 (かいかけきん) (Kaika kekin) – 应付账款 (Yīng fù zhàngkuǎn) – Accounts Payable – Các khoản phải trả |
| 1167 | 減価償却 (げんか しょうきゃく) (Genka shōkyaku) – 折旧 (Zhédiū) – Depreciation – Khấu hao |
| 1168 | 減損 (げんそん) (Genson) – 减值 (Jiǎn zhí) – Impairment – Giảm giá trị |
| 1169 | 純利益率 (じゅん りえき りつ) (Jun rieki ritsu) – 净利率 (Jìng lìlǜ) – Net Profit Margin – Tỷ suất lợi nhuận ròng |
| 1170 | 営業利益率 (えいぎょう りえき りつ) (Eigyō rieki ritsu) – 营业利润率 (Yíngyè lìrùn lǜ) – Operating Profit Margin – Tỷ suất lợi nhuận hoạt động |
| 1171 | 資本準備金 (しほん じゅんびきん) (Shihon junbikin) – 资本准备金 (Zīběn zhǔnbèijīn) – Capital Reserve – Quỹ dự trữ vốn |
| 1172 | 営業活動 (えいぎょう かつどう) (Eigyō katsudō) – 经营活动 (Jīngyíng huódòng) – Operating Activities – Hoạt động kinh doanh |
| 1173 | 財務活動 (ざいむ かつどう) (Zaimu katsudō) – 财务活动 (Cáiwù huódòng) – Financial Activities – Hoạt động tài chính |
| 1174 | 投資活動 (とうし かつどう) (Tōshi katsudō) – 投资活动 (Tóuzī huódòng) – Investment Activities – Hoạt động đầu tư |
| 1175 | 運転資本 (うんてん しほん) (Unten shihon) – 运营资本 (Yùnyíng zīběn) – Working Capital – Vốn lưu động |
| 1176 | 負債比率 (ふさい ひりつ) (Fusai hiritsu) – 负债比率 (Fùzhài bǐlǜ) – Debt-to-Equity Ratio – Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu |
| 1177 | 事業活動 (じぎょう かつどう) (Jigyō katsudō) – 经营活动 (Jīngyíng huódòng) – Business Activities – Hoạt động kinh doanh |
| 1178 | 税引後利益 (ぜいびきご りえき) (Zeibikigo rieki) – 税后利润 (Shuì hòu lìrùn) – Post-tax Profit – Lợi nhuận sau thuế |
| 1179 | 収益認識 (しゅうえき にんしき) (Shūeki ninshiki) – 收入确认 (Shōurù quèrèn) – Revenue Recognition – Nhận diện doanh thu |
| 1180 | 監査報告書 (かんさ ほうこくしょ) (Kansa hōkokusho) – 审计报告 (Shěnjì bàogào) – Audit Report – Báo cáo kiểm toán |
| 1181 | 純資産額 (じゅん しさん がく) (Jun shisan gaku) – 净资产额 (Jìng zīchǎn é) – Net Asset Value – Giá trị tài sản ròng |
| 1182 | 当期純利益 (とうき じゅん りえき) (Tōki jun rieki) – 本期净利润 (Běn qī jìng lìrùn) – Net Profit for the Period – Lợi nhuận ròng của kỳ |
| 1183 | 繰越利益 (くりこし りえき) (Kurikoshi rieki) – 留存收益 (Liúcún shōuyì) – Retained Earnings – Lợi nhuận giữ lại |
| 1184 | 営業外損益 (えいぎょう がい そんえき) (Eigyō gai son’eki) – 营业外损益 (Yíngyè wài sǔn yì) – Non-operating Profit and Loss – Lợi nhuận và lỗ ngoài hoạt động |
| 1185 | 株主資本 (かぶぬし しほん) (Kabunushi shihon) – 股东权益 (Gǔdōng quányì) – Shareholder’s Equity – Vốn chủ sở hữu của cổ đông |
| 1186 | 合併 (がっぺい) (Gappei) – 合并 (Hébìng) – Consolidation – Sáp nhập |
| 1187 | 統合 (とうごう) (Tōgō) – 整合 (Zhěnghé) – Integration – Hòa nhập, tích hợp |
| 1188 | 分割 (ぶんかつ) (Bunkatsu) – 分割 (Fēngē) – Split – Phân chia |
| 1189 | 株式公開 (かぶしき こうかい) (Kabushiki kōkai) – 股票公开 (Gǔpiào gōngkāi) – Initial Public Offering (IPO) – Phát hành cổ phiếu lần đầu ra công chúng |
| 1190 | 上場 (じょうじょう) (Jōjō) – 上市 (Shàngshì) – Listing – Niêm yết |
| 1191 | 未払費用 (みばらい ひよう) (Mibarai hiyō) – 应付费用 (Yīng fù fèiyòng) – Accrued Expenses – Chi phí phải trả |
| 1192 | 未収収益 (みしゅう しゅうえき) (Mishū shūeki) – 应收收入 (Yīng shōu shōurù) – Accrued Income – Thu nhập phải thu |
| 1193 | 前受金 (まえうけきん) (Maeukekin) – 预收款项 (Yù shōu kuǎnxiàng) – Advance Payment – Thanh toán trước |
| 1194 | 貸倒引当金 (かしだおれ ひきあてきん) (Kashidaore hikiatekin) – 坏账准备金 (Huài zhàng zhǔnbèijīn) – Allowance for Doubtful Accounts – Quỹ dự phòng nợ xấu |
| 1195 | 減価償却累計額 (げんか しょうきゃく るいけいがく) (Genka shōkyaku ruikeigaku) – 累计折旧 (Lèijì zhédiū) – Accumulated Depreciation – Khấu hao lũy kế |
| 1196 | 営業利益率 (えいぎょう りえきりつ) (Eigyō rieki ritsu) – 营业利润率 (Yíngyè lìrùn lǜ) – Operating Profit Margin – Biên lợi nhuận hoạt động |
| 1197 | 売上総利益 (うりあげ そう りえき) (Uriage sō rieki) – 毛利 (Máolì) – Gross Profit – Lợi nhuận gộp |
| 1198 | 営業外利益 (えいぎょう がい りえき) (Eigyō gai rieki) – 营业外利润 (Yíngyè wài lìrùn) – Non-operating Profit – Lợi nhuận ngoài hoạt động |
| 1199 | 全社費用 (ぜんしゃ ひよう) (Zensha hiyō) – 全公司费用 (Quán gōngsī fèiyòng) – Corporate Expenses – Chi phí toàn công ty |
| 1200 | 利益率 (りえきりつ) (Riekiritsu) – 利润率 (Lìrùn lǜ) – Profitability Ratio – Tỷ lệ sinh lời |
| 1201 | 非営業活動 (ひえいぎょう かつどう) (Hi eigyō katsudō) – 非经营活动 (Fēi jīngyíng huódòng) – Non-operating Activities – Hoạt động ngoài kinh doanh |
| 1202 | 税引後利益 (ぜいびきご りえき) (Zeibikigo rieki) – 税后利润 (Zuì hòu lìrùn) – Net Profit After Tax – Lợi nhuận sau thuế |
| 1203 | 利益剰余金繰越 (りえき じょうよきん くりこし) (Rieki jōyokin kurikoshi) – 盈余金结转 (Yíngyú jīn jiézhuǎn) – Retained Earnings Carried Forward – Lợi nhuận giữ lại chuyển tiếp |
| 1204 | 現金等価物 (げんきん とうか ぶつ) (Genkin tōka butsu) – 现金等价物 (Xiànjīn děngjià wù) – Cash Equivalents – Tương đương tiền |
| 1205 | 勘定科目 (かんじょう かもく) (Kanjō kamoku) – 账户科目 (Zhànghù kēmù) – Account Title – Tên tài khoản |
| 1206 | 総勘定元帳 (そう かんじょう げんちょう) (Sō kanjō genchō) – 总账 (Zǒngzhàng) – General Ledger – Sổ cái |
| 1207 | 財務監査 (ざいむ かんさ) (Zaimu kansa) – 财务审计 (Cáiwù shěnjì) – Financial Audit – Kiểm toán tài chính |
| 1208 | 監査法人 (かんさ ほうじん) (Kansa hōjin) – 审计公司 (Shěnjì gōngsī) – Auditing Firm – Công ty kiểm toán |
| 1209 | 税務調査 (ぜいむ ちょうさ) (Zeimu chōsa) – 税务调查 (Zuìwù diàochá) – Tax Inspection – Kiểm tra thuế |
| 1210 | 経理部 (けいりぶ) (Keirib) – 财务部 (Cáiwù bù) – Accounting Department – Phòng kế toán |
| 1211 | 経理担当者 (けいり たんとうしゃ) (Keiri tantōsha) – 财务人员 (Cáiwù rényuán) – Accounting Staff – Nhân viên kế toán |
| 1212 | 簿記帳簿 (ぼき ちょうぼ) (Boki chōbo) – 簿记账簿 (Bùjì zhàngbù) – Accounting Book – Sổ kế toán |
| 1213 | 確定申告 (かくてい しんこく) (Kakutei shinkoku) – 所得税申报 (Shōtoku shuì shēnbào) – Income Tax Return – Tờ khai thuế thu nhập |
| 1214 | 税務申告 (ぜいむ しんこく) (Zeimu shinkoku) – 税务申报 (Zuìwù shēnbào) – Tax Filing – Nộp thuế |
| 1215 | 税引前利益 (ぜいびきまえ りえき) (Zeibikimae rieki) – 税前利润 (Zuì qián lìrùn) – Profit Before Tax – Lợi nhuận trước thuế |
| 1216 | 税効果 (ぜい こうか) (Zei kōka) – 税收效应 (Zuìshōu xiàoyìng) – Tax Effect – Hiệu ứng thuế |
| 1217 | 法人税申告 (ほうじん ぜい しんこく) (Hōjin zei shinkoku) – 公司税申报 (Gōngsī shuì shēnbào) – Corporate Tax Filing – Nộp tờ khai thuế doanh nghiệp |
| 1218 | 売上高 (うりあげ だか) (Uriage daka) – 营业收入 (Yíngyè shōurù) – Sales Revenue – Doanh thu bán hàng |
| 1219 | 累積 (るいせき) (Ruiseki) – 累计 (Lèijì) – Accumulation – Lũy kế |
| 1220 | 損益計算書 (そんえき けいさんしょ) (Son’eki keisansho) – 损益表 (Sǔnyì biǎo) – Income Statement – Báo cáo thu nhập |
| 1221 | 負債 (ふさい) (Fusai) – 负债 (Fùzhài) – Liability – Nghĩa vụ tài chính |
| 1222 | 外貨建て (がいか だて) (Gaika date) – 外币计价 (Wàibì jìjià) – Foreign Currency Denominated – Tính bằng ngoại tệ |
| 1223 | 経常利益 (けいじょう りえき) (Keijō rieki) – 经常性利润 (Jīngcháng xìng lìrùn) – Recurring Profit – Lợi nhuận thường xuyên |
| 1224 | 非営業利益 (ひえいぎょう りえき) (Hi eigyō rieki) – 非营业利润 (Fēi yíngyè lìrùn) – Non-operating Profit – Lợi nhuận ngoài hoạt động kinh doanh |
| 1225 | 販売費 (はんばいひ) (Hanbaihi) – 销售费用 (Xiāoshòu fèiyòng) – Selling Expenses – Chi phí bán hàng |
| 1226 | 一般管理費 (いっぱん かんり ひ) (Ippan kanri hi) – 一般管理费用 (Yìbān guǎnlǐ fèiyòng) – General and Administrative Expenses – Chi phí quản lý chung |
| 1227 | 手形 (てがた) (Tegata) – 汇票 (Huìpiào) – Promissory Note – Hối phiếu |
| 1228 | 小切手 (こぎって) (Kogitte) – 支票 (Zhīpiào) – Check – Séc |
| 1229 | 貸倒引当金 (かし だおれ ひきあてきん) (Kashi daore hikiatekine) – 坏账准备金 (Huài zhàng zhǔnbèijīn) – Provision for Bad Debts – Dự phòng nợ xấu |
| 1230 | 仕訳 (しわけ) (Shiwake) – 账务处理 (Zhàngwù chǔlǐ) – Journal Entry – Bút toán |
| 1231 | 支払明細書 (しはらい めいさいしょ) (Shiharai meisai sho) – 付款明细单 (Fùkuǎn míngxì dān) – Payment Statement – Bảng chi tiết thanh toán |
| 1232 | 貸借 (たいしゃく) (Taishaku) – 借贷 (Jièdài) – Borrowing and Lending – Vay và cho vay |
| 1233 | 税務署 (ぜいむしょ) (Zeimusho) – 税务局 (Shuìwù jú) – Tax Office – Cơ quan thuế |
| 1234 | 法人税 (ほうじんぜい) (Hōjinzei) – 公司税 (Gōngsī shuì) – Corporate Tax – Thuế doanh nghiệp |
| 1235 | 所得税 (しょとくぜい) (Shotokuzei) – 所得税 (Shōtè shuì) – Income Tax – Thuế thu nhập |
| 1236 | 貸借対照表の科目 (たいしゃく たいしょうひょう の かもく) (Taishaku taishōhyō no kamoku) – 资产负债表科目 (Zīchǎn fùzhài biǎo kēmù) – Balance Sheet Items – Các hạng mục trong bảng cân đối kế toán |
| 1237 | 現金及び現金同等物 (げんきん きゅうび げんきん どうとうぶつ) (Genkin kyūbi genkin dōtōbutsu) – 现金及现金等价物 (Xiànjīn jí xiànjīn děngjiàwù) – Cash and Cash Equivalents – Tiền mặt và các khoản tương đương tiền |
| 1238 | 税務調査 (ぜいむ ちょうさ) (Zeimu chōsa) – 税务检查 (Shuìwù jiǎnchá) – Tax Audit – Kiểm tra thuế |
| 1239 | 減価償却費 (げんか しょうきゃくひ) (Genka shōkyakuhi) – 折旧费用 (Zhéjiù fèiyòng) – Depreciation Expense – Chi phí khấu hao |
| 1240 | 負債 (ふさい) (Fusai) – 负债 (Fùzhài) – Liability – Nợ |
| 1241 | 法人税法 (ほうじんぜいほう) (Hōjinzei-hō) – 公司税法 (Gōngsī shuìfǎ) – Corporate Tax Law – Luật thuế doanh nghiệp |
| 1242 | 固定資産台帳 (こてい しさん だいちょう) (Kotei shisan daichō) – 固定资产账簿 (Gùdìng zīchǎn zhàngbù) – Fixed Asset Ledger – Sổ sách tài sản cố định |
| 1243 | 受取手形 (うけとり てがた) (Uketori tegata) – 应收票据 (Yīng shōu piàojù) – Notes Receivable – Hối phiếu nhận được |
| 1244 | 貸倒引当金 (かしだおれ ひきあてきん) (Kashidaore hikiatekin) – 坏账准备金 (Huàizhàng zhǔnbèijīn) – Allowance for Doubtful Accounts – Quỹ dự phòng nợ xấu |
| 1245 | 内部統制 (ないぶ とうせい) (Naibu tōsei) – 内部控制 (Nèi bù kòngzhì) – Internal Control – Kiểm soát nội bộ |
| 1246 | 損益分岐点 (そんえき ぶんきてん) (Son’eki bunkiten) – 盈亏平衡点 (Yíng kuī pínghéng diǎn) – Break-even Point – Điểm hòa vốn |
| 1247 | 繰越利益 (くりこし りえき) (Kuriko shi rieki) – 递延收益 (Dìyán shōuyì) – Retained Earnings – Lợi nhuận giữ lại |
| 1248 | 未払金 (みはらいきん) (Miharai kin) – 应付账款 (Yīng fù zhàngkuǎn) – Accounts Payable – Các khoản phải trả |
| 1249 | 未収金 (みしゅうきん) (Mishūkin) – 应收账款 (Yīng shōu zhàngkuǎn) – Accounts Receivable – Các khoản phải thu |
| 1250 | 現金預金 (げんきん よきん) (Genkin yokin) – 现金存款 (Xiànjīn cúnkuǎn) – Cash and Cash Equivalents – Tiền mặt và tương đương tiền |
| 1251 | 固定負債 (こてい ふさい) (Kotei fusai) – 固定负债 (Gùdìng fùzhài) – Long-term Liabilities – Nợ dài hạn |
| 1252 | 公認会計士 (こうにん かいけいし) (Kōnin kaikeishi) – 注册会计师 (Zhùcè kuàijìshī) – Certified Public Accountant (CPA) – Kế toán viên công chứng |
| 1253 | 税理士 (ぜいりし) (Zeirishi) – 税务师 (Shuìwù shī) – Tax Accountant – Kế toán thuế |
| 1254 | 損益計算 (そんえき けいさん) (Son’eki keisan) – 损益计算 (Sǔnyì jìsuàn) – Profit and Loss Calculation – Tính toán lãi lỗ |
| 1255 | 利益配分 (りえき はいぶん) (Rieki haibun) – 利润分配 (Lìrùn fēnpèi) – Profit Allocation – Phân phối lợi nhuận |
| 1256 | 財務諸表 (ざいむ しょひょう) (Zaimu shohyo) – 财务报表 (Cáiwù bàobiǎo) – Financial Statements – Báo cáo tài chính |
| 1257 | 経済的価値 (けいざいてき かち) (Keizaiteki kachi) – 经济价值 (Jīngjì jiàzhí) – Economic Value – Giá trị kinh tế |
| 1258 | 資本利益率 (しほん りえきりつ) (Shihon rieki ritsu) – 资本回报率 (Zīběn huíbào lǜ) – Return on Capital – Tỷ lệ lợi nhuận trên vốn |
| 1259 | 営業外収益 (えいぎょう がい しゅうえき) (Eigyō gai shūeki) – 营业外收入 (Yíngyè wài shōurù) – Non-operating Income – Thu nhập ngoài hoạt động kinh doanh |
| 1260 | 税引前利益 (ぜいびき まえ りえき) (Zeibiki mae rieki) – 税前利润 (Shuì qián lìrùn) – Profit Before Tax – Lợi nhuận trước thuế |
| 1261 | 貸借対照表の変動 (たいしゃく たいしょうひょう の へんどう) (Taishaku taishōhyō no hendō) – 资产负债表变动 (Zīchǎn fùzhài biǎo biàndòng) – Changes in Balance Sheet – Thay đổi bảng cân đối kế toán |
| 1262 | 利益計算書 (りえき けいさんしょ) (Rieki keisansho) – 损益计算书 (Sǔnyì jìsuàn shū) – Profit and Loss Statement – Báo cáo lợi nhuận và lỗ |
| 1263 | 仕訳帳 (しわけちょう) (Shiwakechō) – 会计分录账 (Kuàijì fēnlù zhàng) – Journal – Sổ nhật ký |
| 1264 | 元帳 (もとちょう) (Motochō) – 总账 (Zǒng zhàng) – General Ledger – Sổ cái |
| 1265 | 収益認識基準 (しゅうえき にんしき きじゅん) (Shūeki ninshiki kijun) – 收入确认标准 (Shōurù quèrèn biāozhǔn) – Revenue Recognition Standards – Tiêu chuẩn nhận diện doanh thu |
| 1266 | 資産負債表 (しさん ふさいひょう) (Shisan fusaihyo) – 资产负债表 (Zīchǎn fùzhài biǎo) – Statement of Financial Position – Báo cáo tài chính |
| 1267 | 財務指標 (ざいむ しひょう) (Zaimu shihyō) – 财务指标 (Cáiwù zhǐbiāo) – Financial Indicators – Chỉ số tài chính |
| 1268 | 利益剰余金 (りえき じょうよきん) (Rieki jōyokin) – 盈余公积金 (Yíngyú gōngjījīn) – Retained Earnings – Lợi nhuận giữ lại |
| 1269 | 財務状況 (ざいむ じょうきょう) (Zaimu jōkyō) – 财务状况 (Cáiwù zhuàngkuàng) – Financial Condition – Tình hình tài chính |
| 1270 | 営業利益率 (えいぎょう りえきりつ) (Eigyō rieki ritsu) – 营业利润率 (Yíngyè lìrùn lǜ) – Operating Profit Margin – Tỷ suất lợi nhuận hoạt động |
| 1271 | 収益認識基準 (しゅうえき にんしき きじゅん) (Shūeki ninshiki kijun) – 收入确认标准 (Shōurù quèrèn biāozhǔn) – Revenue Recognition Standard – Tiêu chuẩn ghi nhận doanh thu |
| 1272 | 変動費 (へんどう ひ) (Hendō hi) – 变动费用 (Biàndòng fèiyòng) – Variable Costs – Chi phí biến động |
| 1273 | 収支報告書 (しゅうし ほうこくしょ) (Shūshi hōkokusho) – 收支报告 (Shōuzhī bàogào) – Income and Expenditure Report – Báo cáo thu chi |
| 1274 | 収益 (しゅうえき) (Shūeki) – 收入 (Shōurù) – Income – Thu nhập |
| 1275 | 財務健全性 (ざいむ けんぜんせい) (Zaimu kenzen-sei) – 财务健全性 (Cáiwù jiànquán xìng) – Financial Soundness – Tình hình tài chính lành mạnh |
| 1276 | リスク管理 (りすく かんり) (Risuku kanri) – 风险管理 (Fēngxiǎn guǎnlǐ) – Risk Management – Quản lý rủi ro |
| 1277 | 運転資本管理 (うんてん しほん かんり) (Unten shihon kanri) – 营运资本管理 (Yíngyùn zīběn guǎnlǐ) – Working Capital Management – Quản lý vốn lưu động |
| 1278 | 売上総利益 (うりあげ そう りえき) (Uriage sō rieki) – 毛利润 (Máo lìrùn) – Gross Profit – Lợi nhuận gộp |
| 1279 | 税前利益 (ぜいまえ りえき) (Zeimae rieki) – 税前利润 (Shuì qián lìrùn) – Profit Before Tax – Lợi nhuận trước thuế |
| 1280 | 税引後利益 (ぜいびきご りえき) (Zeibikigo rieki) – 税后利润 (Shuì hòu lìrùn) – Net Profit – Lợi nhuận ròng |
| 1281 | 減価償却費 (げんか しょうきゃく ひ) (Genka shōkyaku hi) – 折旧费用 (Zhējiù fèiyòng) – Depreciation Expense – Chi phí khấu hao |
| 1282 | 損益計算書 (そんえき けいさんしょ) (Son’eki keisansho) – 损益表 (Sǔnyì biǎo) – Profit and Loss Statement – Báo cáo lãi lỗ |
| 1283 | 収益性 (しゅうえきせい) (Shūekisei) – 盈利能力 (Yínglì nénglì) – Profitability – Khả năng sinh lợi |
| 1284 | 資本資産 (しほん しさん) (Shihon shisan) – 资本资产 (Zīběn shīchǎn) – Capital Assets – Tài sản vốn |
| 1285 | 資産回転率 (しさん かいてんりつ) (Shisan kaitenritsu) – 资产周转率 (Zīchǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Asset Turnover Ratio – Tỷ lệ vòng quay tài sản |
| 1286 | 利益成長率 (りえき せいちょうりつ) (Rieki seichōritsu) – 利润增长率 (Lìrùn zēngzhǎng lǜ) – Profit Growth Rate – Tỷ lệ tăng trưởng lợi nhuận |
| 1287 | 設備投資 (せつび とうし) (Setubi tōshi) – 设备投资 (Shèbèi tóuzī) – Capital Expenditure (CapEx) – Chi tiêu vốn |
| 1288 | 事業年度 (じぎょう ねんど) (Jigyō nendo) – 会计年度 (Kuàijì nián dù) – Fiscal Year – Năm tài chính |
| 1289 | 仕訳 (しわけ) (Shiwake) – 分录 (Fēn lù) – Journal Entry – Bút toán ghi sổ |
| 1290 | 現金同等物 (げんきん どうとう ぶつ) (Genkin dōtōbutsu) – 现金及等价物 (Xiànjīn jí děngjià wù) – Cash and Cash Equivalents – Tiền và các khoản tương đương tiền |
| 1291 | 収益性分析 (しゅうえきせい ぶんせき) (Shūekisei bunseki) – 盈利能力分析 (Yínglì nénglì fēnxī) – Profitability Analysis – Phân tích khả năng sinh lợi |
| 1292 | 投資利益率 (とうし りえきりつ) (Tōshi rieki ritsu) – 投资回报率 (Tóuzī huíbào lǜ) – Return on Investment (ROI) – Tỷ lệ lợi nhuận trên vốn đầu tư |
| 1293 | 負債比率 (ふさい ひりつ) (Fusai hiritsu) – 负债比率 (Fùzhài bǐlǜ) – Debt-to-Equity Ratio – Tỷ lệ nợ/vốn chủ sở hữu |
| 1294 | 内部留保 (ないぶ りゅうほ) (Naibu ryūho) – 内部留存 (Nèibù liúcún) – Retained Earnings – Lợi nhuận giữ lại |
| 1295 | 利息 (りそく) (Risoku) – 利息 (Lìsī) – Interest – Lãi suất |
| 1296 | 短期借入金 (たんき かりいれきん) (Tanki kariirekin) – 短期借款 (Duǎnqī jièkuǎn) – Short-Term Borrowing – Khoản vay ngắn hạn |
| 1297 | 長期借入金 (ちょうき かりいれきん) (Chōki kariirekin) – 长期借款 (Chángqī jièkuǎn) – Long-Term Borrowing – Khoản vay dài hạn |
| 1298 | 資本予算 (しほん よさん) (Shihon yosan) – 资本预算 (Zīběn yùsuàn) – Capital Budget – Ngân sách vốn |
| 1299 | 貸倒引当金 (かしだおれ ひきあてきん) (Kashidaore hikiatekkin) – 坏账准备金 (Huài zhàng zhǔnbèi jīn) – Allowance for Doubtful Accounts – Dự phòng nợ xấu |
| 1300 | 帳簿監査 (ちょうぼ かんさ) (Chōbo kansa) – 账簿审计 (Zhàngbù shěnjì) – Ledger Audit – Kiểm toán sổ sách |
| 1301 | 年次報告 (ねんじ ほうこく) (Nenji hōkoku) – 年度报告 (Niándù bàogào) – Annual Report – Báo cáo thường niên |
| 1302 | 損益分岐点 (そんえき ぶんきてん) (Son’eki bunkiten) – 盈亏平衡点 (Yíngkuī pínghéng diǎn) – Break-Even Point – Điểm hòa vốn |
| 1303 | 取引先 (とりひきさき) (Torihikisaki) – 交易对方 (Jiāoyì duìfāng) – Business Partner – Đối tác kinh doanh |
| 1304 | 発行済株式 (はっこうずみ かぶしき) (Hakkōzumi kabushiki) – 已发行股票 (Yǐ fāxíng gǔpiào) – Issued Shares – Cổ phiếu đã phát hành |
| 1305 | 資本利益率 (しほん りえきりつ) (Shihon rieki ritsu) – 资本回报率 (Zīběn huíbàolǜ) – Return on Capital – Tỷ suất lợi nhuận vốn |
| 1306 | キャッシュフロー (きゃっしゅふろー) (Kyasshu furō) – 现金流 (Xiànjīn liú) – Cash Flow – Dòng tiền |
| 1307 | 株主資本 (かぶぬし しほん) (Kabunushi shihon) – 股东权益 (Gǔdōng quányì) – Shareholder’s Equity – Vốn chủ sở hữu cổ đông |
| 1308 | 貸倒引当金 (かしだおれ ひきあてきん) (Kashidaore hikiatekkin) – 坏账准备金 (Huài zhàng zhǔnbèi jīn) – Provision for Bad Debts – Dự phòng nợ xấu |
| 1309 | 投資収益 (とうし しゅうえき) (Tōshi shūeki) – 投资收益 (Tóuzī shōuyì) – Investment Income – Thu nhập từ đầu tư |
| 1310 | 税金支払額 (ぜいきん しはらいがく) (Zeikin shiharai gaku) – 税金支付额 (Shuìjīn zhīfù é) – Tax Payment – Khoản thanh toán thuế |
| 1311 | 業務費用 (ぎょうむ ひよう) (Gyōmu hiyō) – 营业费用 (Yíngyè fèiyòng) – Operating Expenses – Chi phí hoạt động |
| 1312 | 経常利益 (けいじょう りえき) (Keijō rieki) – 经常性利润 (Jīngchángxìng lìrùn) – Operating Income – Thu nhập từ hoạt động thường xuyên |
| 1313 | 経済的利益 (けいざい てき りえき) (Keizaiteki rieki) – 经济效益 (Jīngjì xiàoyì) – Economic Profit – Lợi nhuận kinh tế |
| 1314 | 実現利益 (じつげん りえき) (Jitsugen rieki) – 实现利润 (Shíxiàn lìrùn) – Realized Profit – Lợi nhuận thực hiện |
| 1315 | 未実現利益 (みじつげん りえき) (Mijitsugen rieki) – 未实现利润 (Wèi shíxiàn lìrùn) – Unrealized Profit – Lợi nhuận chưa thực hiện |
| 1316 | 増減表 (ぞうげん ひょう) (Zōgen hyō) – 增减表 (Zēng jiǎn biǎo) – Change Statement – Báo cáo biến động |
| 1317 | 直近決算 (ちょっきん けっさん) (Chokkin kessan) – 最新财报 (Zuìxīn cáibào) – Most Recent Financial Statement – Báo cáo tài chính gần nhất |
| 1318 | 年次報告書 (ねんじ ほうこくしょ) (Nenji hōkokusho) – 年度报告书 (Niándù bàogào shū) – Annual Report – Báo cáo thường niên |
| 1319 | 決算期 (けっさんき) (Kessanki) – 财务周期 (Cáiwù zhōuqī) – Fiscal Period – Kỳ tài chính |
| 1320 | 決算日 (けっさんび) (Kessanbi) – 结算日 (Jiésuàn rì) – Closing Date – Ngày kết thúc |
| 1321 | 税率 (ぜいりつ) (Zeiritsu) – 税率 (Shuìlǜ) – Tax Rate – Mức thuế suất |
| 1322 | 納税義務 (のうぜい ぎむ) (Nōzei gimu) – 纳税义务 (Nàshuì yìwù) – Tax Obligation – Nghĩa vụ thuế |
| 1323 | 税引前 (ぜいびきまえ) (Zeibikimae) – 税前 (Shuì qián) – Pre-tax – Trước thuế |
| 1324 | 課税所得 (かぜい しょとく) (Kazei shotoku) – 应税所得 (Yīng shuì shuōtú) – Taxable Income – Thu nhập chịu thuế |
| 1325 | 所得税 (しょとくぜい) (Shotokuzei) – 所得税 (Shōtóu shuì) – Income Tax – Thuế thu nhập |
| 1326 | 法人所得税 (ほうじん しょとくぜい) (Hōjin shotokuzei) – 企业所得税 (Qǐyè shuōtóu shuì) – Corporate Income Tax – Thuế thu nhập doanh nghiệp |
| 1327 | 付加価値税 (ふか かち ぜい) (Fuka kachi zei) – 增值税 (Zēng zhí shuì) – Value-Added Tax (VAT) – Thuế giá trị gia tăng |
| 1328 | 源泉徴収 (げんせん ちょうしゅう) (Gensen chōshū) – 源泉扣税 (Yuánquán kòushuì) – Withholding Tax – Thuế khấu trừ |
| 1329 | 免税 (めんぜい) (Menzei) – 免税 (Miǎnshuì) – Tax Exemption – Miễn thuế |
| 1330 | 課税対象 (かぜい たいしょう) (Kazei taishō) – 应税对象 (Yīng shuì duìxiàng) – Taxable Item – Đối tượng chịu thuế |
| 1331 | 控除 (こうじょ) (Kōjo) – 扣除 (Kòuchú) – Deduction – Khấu trừ |
| 1332 | 税控除 (ぜい こうじょ) (Zei kōjo) – 税收扣除 (Shuìshōu kòuchú) – Tax Deduction – Khấu trừ thuế |
| 1333 | 税前利益 (ぜいぜん りえき) (Zeizen rieki) – 税前利润 (Shuì qián lìrùn) – Pre-tax Profit – Lợi nhuận trước thuế |
| 1334 | 税後利益 (ぜいご りえき) (Zeigo rieki) – 税后利润 (Shuì hòu lìrùn) – Post-tax Profit – Lợi nhuận sau thuế |
| 1335 | 繰延資産 (くりのべ しさん) (Kurinnobe shisan) – 递延资产 (Dìyán zīchǎn) – Deferred Asset – Tài sản hoãn lại |
| 1336 | 繰延負債 (くりのべ ふさい) (Kurinnobe fusai) – 递延负债 (Dìyán fùzhài) – Deferred Liability – Nợ hoãn lại |
| 1337 | 経常利益 (けいじょう りえき) (Keijō rieki) – 经常性利润 (Jīngchángxìng lìrùn) – Operating Profit – Lợi nhuận hoạt động |
| 1338 | 臨時損益 (りんじ そんえき) (Rinji son’eki) – 临时损益 (Línshí sǔn yì) – Extraordinary Profit or Loss – Lợi nhuận hoặc thua lỗ ngoài dự kiến |
| 1339 | 損益計算書 (そんえき けいさんしょ) (Son’eki keisansho) – 损益计算书 (Sǔn yì jìsuàn shū) – Profit and Loss Statement – Bảng lãi lỗ |
| 1340 | 非流動資産 (ひ りゅうどう しさん) (Hi ryūdō shisan) – 非流动资产 (Fēi liúdòng zīchǎn) – Non-current Assets – Tài sản dài hạn |
| 1341 | 売掛金 (うりかけきん) (Urakakekin) – 应收账款 (Yīng shōu zhàngkuǎn) – Accounts Receivable – Các khoản phải thu |
| 1342 | 減損 (げんそん) (Genson) – 减损 (Jiǎn sǔn) – Impairment – Sự suy giảm |
| 1343 | 利息費用 (りせき ひよう) (Riseiki hiyō) – 利息费用 (Lìxí fèiyòng) – Interest Expense – Chi phí lãi vay |
| 1344 | 営業キャッシュフロー (えいぎょう きゃっしゅふろー) (Eigyō kyasshufurō) – 经营现金流量 (Jīngyíng xiànjīn liúliàng) – Operating Cash Flow – Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh |
| 1345 | フリーキャッシュフロー (ふりーきゃっしゅふろー) (Furī kyasshufurō) – 自由现金流量 (Zìyóu xiànjīn liúliàng) – Free Cash Flow – Dòng tiền tự do |
| 1346 | 当座比率 (とうざ ひりつ) (Tōza hiritsu) – 速动比率 (Sù dòng bǐlǜ) – Quick Ratio – Tỷ lệ thanh toán nhanh |
| 1347 | 純資産価値 (じゅん しさん かち) (Jun shisan kachi) – 净资产价值 (Jìng zīchǎn jiàzhí) – Net Asset Value – Giá trị tài sản ròng |
| 1348 | 債務超過 (さいむ ちょうか) (Saibu chōka) – 债务超标 (Zhàiwù chāobiāo) – Over-leveraged – Quá mức nợ |
| 1349 | 在庫回転率 (ざいこ かいてんりつ) (Zaiko kaiten ritsu) – 存货周转率 (Cún huò zhōuzhuǎn lǜ) – Inventory Turnover – Tỷ lệ vòng quay hàng tồn kho |
| 1350 | 営業利益率 (えいぎょう りえき りつ) (Eigyō rieki ritsu) – 营业利润率 (Yíngyè lìrùn lǜ) – Operating Profit Margin – Biên lợi nhuận kinh doanh |
| 1351 | 売上総利益 (うりあげ そう りえき) (Uriage sō rieki) – 销售毛利润 (Xiāoshòu máo lìrùn) – Gross Profit – Lợi nhuận gộp |
| 1352 | 利益率 (りえき りつ) (Rieki ritsu) – 利润率 (Lìrùn lǜ) – Return on Investment (ROI) – Tỷ lệ lợi nhuận trên vốn đầu tư |
| 1353 | 株主資本利益率 (かぶぬし しほん りえき りつ) (Kabunushi shihon rieki ritsu) – 股东权益收益率 (Gǔdōng quányì shōuyì lǜ) – Return on Equity (ROE) – Tỷ lệ lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu |
| 1354 | 利益余剰金 (りえき よじょうきん) (Rieki yojōkin) – 利润盈余金 (Lìrùn yíngyú jīn) – Retained Earnings – Lợi nhuận giữ lại |
| 1355 | 現金同等物 (げんきん どうとうぶつ) (Genkin dōtōbutsu) – 现金等价物 (Xiànjīn děngjiàwù) – Cash Equivalents – Các khoản tương đương tiền |
| 1356 | 負債総額 (ふさい そうがく) (Fusai sōgaku) – 负债总额 (Fùzhài zǒng’é) – Total Liabilities – Tổng nợ |
| 1357 | 売上高成長率 (うりあげだか せいちょうりつ) (Uriage-daka seichōritsu) – 销售额增长率 (Xiāoshòu é zēngzhǎng lǜ) – Sales Growth Rate – Tỷ lệ tăng trưởng doanh thu |
| 1358 | 固定費率 (こてい ひりつ) (Kotei hiritsu) – 固定费用率 (Gùdìng fèiyòng lǜ) – Fixed Cost Rate – Tỷ lệ chi phí cố định |
| 1359 | 減価償却 (げんか しょうきゃく) (Genka shōkyaku) – 折旧 (Zhējiù) – Depreciation – Khấu hao tài sản cố định |
| 1360 | 貸倒引当金 (かしだおれ ひきあてきん) (Kashidaore hikiatekin) – 坏账准备金 (Huài zhàng zhǔnbèijīn) – Provision for Bad Debts – Dự phòng nợ xấu |
| 1361 | 総利益 (そう りえき) (Sō rieki) – 总利润 (Zǒng lìrùn) – Gross Profit – Lợi nhuận gộp |
| 1362 | 営業活動によるキャッシュフロー (えいぎょう かつどう による きゃっしゅ ふろー) (Eigyō katsudō ni yoru kyasshu furō) – 经营活动产生的现金流 (Jīngyíng huódòng chǎnshēng de xiànjīn liú) – Cash Flow from Operating Activities – Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh |
| 1363 | 投資活動によるキャッシュフロー (とうし かつどう による きゃっしゅ ふろー) (Tōshi katsudō ni yoru kyasshu furō) – 投资活动产生的现金流 (Tóuzī huódòng chǎnshēng de xiànjīn liú) – Cash Flow from Investing Activities – Dòng tiền từ hoạt động đầu tư |
| 1364 | 財務活動によるキャッシュフロー (ざいむ かつどう による きゃっしゅ ふろー) (Zaimu katsudō ni yoru kyasshu furō) – 财务活动产生的现金流 (Cáiwù huódòng chǎnshēng de xiànjīn liú) – Cash Flow from Financing Activities – Dòng tiền từ hoạt động tài chính |
| 1365 | 貸倒損失 (かしだおれ そんしつ) (Kashidaore sonshitsu) – 坏账损失 (Huài zhàng sǔnshī) – Bad Debt Loss – Mất mát do nợ xấu |
| 1366 | 資本支出 (しほん ししゅつ) (Shihon shishutsu) – 资本支出 (Zīběn zhīchū) – Capital Expenditure – Chi phí đầu tư |
| 1367 | 短期借入金 (たんき かしいれきん) (Tanki kashiirekin) – 短期借款 (Duǎnqī jièkuǎn) – Short-term Loans – Khoản vay ngắn hạn |
| 1368 | 長期借入金 (ちょうき かし いれきん) (Chōki kashiirekin) – 长期借款 (Chángqī jièkuǎn) – Long-term Loans – Khoản vay dài hạn |
| 1369 | 営業外損失 (えいぎょう がい そんしつ) (Eigyō gai sonshitsu) – 营业外损失 (Yíngyè wài sǔnshī) – Non-operating Loss – Lỗ ngoài hoạt động kinh doanh |
| 1370 | 支払い利息 (しはらい りせき) (Shiharai risei) – 支付利息 (Zhīfù lìxí) – Interest Expense – Chi phí lãi vay |
| 1371 | 決算 (けっさん) (Kessan) – 结算 (Jiésuàn) – Settlement – Thanh toán, quyết toán |
| 1372 | 引当金 (ひきあてきん) (Hikiatekin) – 准备金 (Zhǔnbèijīn) – Reserve – Quỹ dự phòng |
| 1373 | 利益剰余金 (りえき じょうよきん) (Rieki jōyokin) – 盈余 (Yíngyú) – Retained Earnings – Lợi nhuận chưa phân phối |
| 1374 | 決算日 (けっさんび) (Kessanbi) – 结算日 (Jiésuàn rì) – Settlement Date – Ngày thanh toán, ngày quyết toán |
| 1375 | 消費税 (しょうひ ぜい) (Shōhizei) – 消费税 (Xiāofèi shuì) – Sales Tax – Thuế tiêu thụ |
| 1376 | 所得税 (しょとく ぜい) (Shotokuzei) – 所得税 (Shōtè shuì) – Income Tax – Thuế thu nhập |
| 1377 | 税引前利益 (ぜい びきまえ りえき) (Zei bikimae rieki) – 税前利润 (Shuì qián lìrùn) – Profit Before Tax – Lợi nhuận trước thuế |
| 1378 | 税引後利益 (ぜい びきご りえき) (Zei bikigo rieki) – 税后利润 (Shuì hòu lìrùn) – Profit After Tax – Lợi nhuận sau thuế |
| 1379 | 法人所得税 (ほうじん しょとく ぜい) (Hōjin shotokuzei) – 公司所得税 (Gōngsī shuì) – Corporate Income Tax – Thuế thu nhập doanh nghiệp |
| 1380 | 経済的資源 (けいざい てき しげん) (Keizai-teki shigen) – 经济资源 (Jīngjì zīyuán) – Economic Resources – Tài nguyên kinh tế |
| 1381 | 貸方 (かしかた) (Kashikata) – 贷方 (Dàifāng) – Credit Side – Bên có (tài khoản) |
| 1382 | 借方 (かしがた) (Kashigata) – 借方 (Jièfāng) – Debit Side – Bên nợ (tài khoản) |
| 1383 | 仕訳 (しわけ) (Shiwake) – 分录 (Fēnlù) – Journal Entry – Bút toán kế toán |
| 1384 | 貸倒引当金繰入 (かしだおれ ひきあてきん くりいれ) (Kashidaore hikiatekin kuriire) – 坏账准备金计提 (Huài zhàng zhǔnbèijīn jìtí) – Provision for Bad Debt – Dự phòng nợ xấu |
| 1385 | 直接費 (ちょくせつ ひ) (Chokusetsu hi) – 直接费用 (Zhíjiē fèiyòng) – Direct Costs – Chi phí trực tiếp |
| 1386 | 間接費 (かんせつ ひ) (Kansetsu hi) – 间接费用 (Jiànjiē fèiyòng) – Indirect Costs – Chi phí gián tiếp |
| 1387 | 利益配分 (りえき はいぶん) (Rieki haibun) – 利润分配 (Lìrùn fēnpèi) – Profit Allocation – Phân chia lợi nhuận |
| 1388 | 所得控除 (しょとく こうじょ) (Shotoku kōjo) – 所得扣除 (Shōtè kòuchú) – Income Deduction – Khấu trừ thu nhập |
| 1389 | 申告 (しんこく) (Shinkoku) – 申报 (Shēnbào) – Declaration – Khai báo |
| 1390 | 税務申告書 (ぜいむ しんこくしょ) (Zeimu shinkokusho) – 税务申报表 (Shuìwù shēnbàobiǎo) – Tax Return – Tờ khai thuế |
| 1391 | 所得税申告書 (しょとく ぜい しんこくしょ) (Shotoku zei shinkokusho) – 所得税申报表 (Shōtè shuì shēnbàobiǎo) – Income Tax Return – Tờ khai thuế thu nhập |
| 1392 | 税務署の審査 (ぜいむ しょ の しんさ) (Zeimu sho no shinsa) – 税务局审核 (Shuìwù jú shěnhé) – Tax Office Inspection – Kiểm tra của cơ quan thuế |
| 1393 | 未払費用 (みばらい ひよう) (Mibarai hiyō) – 未付费用 (Mì fù fèiyòng) – Accrued Expenses – Chi phí phải trả |
| 1394 | 売掛金 (うりかけきん) (Urakakekin) – 应收账款 (Yìng shōu zhàngkuǎn) – Accounts Receivable – Các khoản phải thu |
| 1395 | 利益操作 (りえき そうさ) (Rieki sōsa) – 利润操作 (Lìrùn cāozuò) – Profit Manipulation – Thao túng lợi nhuận |
| 1396 | 正味売上高 (しょうみ うりあげ だか) (Shōmi uriage daka) – 净销售额 (Jìng xiāoshòu é) – Net Sales – Doanh thu thuần |
| 1397 | 在庫評価 (ざいこ ひょうか) (Zaiko hyōka) – 库存评估 (Kùcún pínggū) – Inventory Valuation – Đánh giá tồn kho |
| 1398 | 特別利益 (とくべつ りえき) (Tokubetsu rieki) – 特殊利润 (Tèshū lìrùn) – Extraordinary Profit – Lợi nhuận đặc biệt |
| 1399 | 退職給付 (たいしょく きゅうふ) (Taishoku kyūfu) – 退休福利 (Tuìxiū fúlì) – Retirement Benefits – Phúc lợi nghỉ hưu |
| 1400 | 無償発行 (むしょう はっこう) (Mushō hakkō) – 无偿发行 (Wúcháng fāxíng) – Issuance without Charge – Phát hành miễn phí |
| 1401 | 借入金 (かりいれきん) (Kariirekin) – 借款 (Jièkuǎn) – Borrowing – Vay mượn |
| 1402 | 財務報告書 (ざいむ ほうこくしょ) (Zaimu hōkokusho) – 财务报告 (Cáiwù bàogào) – Financial Report – Báo cáo tài chính |
| 1403 | 中間決算 (ちゅうかん けっさん) (Chūkan kessan) – 中期财务报告 (Zhōngqī cáiwù bàogào) – Interim Financial Report – Báo cáo tài chính giữa kỳ |
| 1404 | 財務状態 (ざいむ じょうたい) (Zaimu jōtai) – 财务状况 (Cáiwù zhuàngkuàng) – Financial Condition – Tình trạng tài chính |
| 1405 | 資本政策 (しほん せいさく) (Shihon seisaku) – 资本政策 (Zīběn zhèngcè) – Capital Policy – Chính sách vốn |
| 1406 | 経費削減 (けいひ さくげん) (Keihi sakugen) – 费用削减 (Fèiyòng suōjiǎn) – Cost Reduction – Giảm chi phí |
| 1407 | 株主資本等変動計算書 (かぶぬし しほん とう へんどう けいさんしょ) (Kabunushi shihon tō hendō keisansho) – 股东权益变动表 (Gǔdōng quányì biàndòng biǎo) – Statement of Changes in Equity – Báo cáo thay đổi vốn chủ sở hữu |
| 1408 | 税金支払い (ぜいきん しはらい) (Zeikin shiharai) – 缴纳税金 (Jiǎonà shuìjīn) – Tax Payment – Thanh toán thuế |
| 1409 | 免税 (めんぜい) (Menzei) – 免税 (Miǎn shuì) – Tax Exemption – Miễn thuế |
| 1410 | 税金還付 (ぜいきん かんぷ) (Zeikin kanpu) – 税金退款 (Shuìjīn tuìkuǎn) – Tax Refund – Hoàn thuế |
| 1411 | 個人所得税 (こじん しょとく ぜい) (Kojin shotoku zei) – 个人所得税 (Gèrén shōtè shuì) – Individual Income Tax – Thuế thu nhập cá nhân |
| 1412 | 法人税申告 (ほうじん ぜい しんこく) (Hōjin zei shinkoku) – 法人税申报 (Fǎrén shuì shēnbào) – Corporate Tax Return – Tờ khai thuế doanh nghiệp |
| 1413 | 租税回避 (そぜい かいひ) (Zozei kaihi) – 避税 (Bì shuì) – Tax Evasion – Trốn thuế |
| 1414 | 税金滞納 (ぜいきん たいのう) (Zeikin tainō) – 拖欠税金 (Tuōqiàn shuìjīn) – Tax Arrears – Nợ thuế |
| 1415 | 利益剰余金 (りえき じょうよきん) (Rieki jōyokin) – 盈利盈余金 (Yínglì yíngyú jīn) – Retained Earnings – Lợi nhuận giữ lại |
| 1416 | 損失繰越 (そんしつ くりこし) (Sonshitsu kurikoshi) – 亏损结转 (Kuīsǔn jiézhuǎn) – Loss Carryforward – Chuyển lỗ sang kỳ sau |
| 1417 | 資産売却 (しさん ばいきゃく) (Shisan baikyaku) – 资产出售 (Zīchǎn chūshòu) – Asset Sale – Bán tài sản |
| 1418 | 事業譲渡 (じぎょう じょうと) (Jigyō jōto) – 业务转让 (Yèwù zhuǎnràng) – Business Transfer – Chuyển nhượng doanh nghiệp |
| 1419 | 投資収益率 (とうし しゅうえき りつ) (Tōshi shūeki ritsu) – 投资收益率 (Tóuzī shōuyì lǜ) – Return on Investment (ROI) – Tỷ suất lợi nhuận đầu tư |
| 1420 | 経済的付加価値 (けいざい てき ふか かち) (Keizai-teki fuka kachi) – 经济附加值 (Jīngjì fùjiā zhí) – Economic Value Added (EVA) – Giá trị gia tăng kinh tế |
| 1421 | 利益操作 (りえき そうさ) (Rieki sōsa) – 利润操作 (Lìrùn cāozuò) – Earnings Management – Quản lý lợi nhuận |
| 1422 | 資本利益率 (しほん りえき りつ) (Shihon rieki ritsu) – 资本回报率 (Zīběn huíbào lǜ) – Return on Equity (ROE) – Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu |
| 1423 | 負債資本比率 (ふさい しほん ひりつ) (Fusai shihon hiritsu) – 负债资本比率 (Fùzhài zīběn bǐlǜ) – Debt to Equity Ratio – Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu |
| 1424 | 耐用年数 (たいよう ねんすう) (Taiyō nensū) – 使用年限 (Shǐyòng niánxiàn) – Useful Life – Thời gian sử dụng |
| 1425 | 償却方法 (しょうきゃく ほうほう) (Shōkyaku hōhō) – 折旧方法 (Zhédiū fāngfǎ) – Depreciation Method – Phương pháp khấu hao |
| 1426 | 一括償却 (いっかつ しょうきゃく) (Ikkatsu shōkyaku) – 一次性折旧 (Yīcìxìng zhédiū) – Full Depreciation – Khấu hao một lần |
| 1427 | 定額法 (ていがく ほう) (Teigaku-hō) – 定额法 (Dìng’é fǎ) – Straight-line Method – Phương pháp khấu hao theo đường thẳng |
| 1428 | 定率法 (ていりつ ほう) (Teiritsu-hō) – 定率法 (Dìnglǜ fǎ) – Declining Balance Method – Phương pháp khấu hao theo tỷ lệ giảm dần |
| 1429 | 加速度法 (かそくど ほう) (Kasokudo-hō) – 加速折旧法 (Jiāsuò zhédiū fǎ) – Accelerated Depreciation Method – Phương pháp khấu hao tăng tốc |
| 1430 | 投資収益率 (とうし しゅうえき りつ) (Tōshi shūeki ritsu) – 投资回报率 (Tóuzī huíbào lǜ) – Return on Investment (ROI) – Tỷ suất lợi nhuận đầu tư |
| 1431 | 債務返済 (さいむ へんさい) (Saimu hensai) – 债务偿还 (Zhàiwù chánghuán) – Debt Repayment – Thanh toán nợ |
| 1432 | 未払い税金 (みばらい ぜいきん) (Mibarai zeikin) – 未支付税款 (Wèi zhīfù shuìkuǎn) – Unpaid Taxes – Thuế chưa thanh toán |
| 1433 | 利益相反 (りえき そうはん) (Rieki sōhan) – 利益冲突 (Lìrùn chōngtū) – Conflict of Interest – Xung đột lợi ích |
| 1434 | 契約書 (けいやく しょ) (Keiyaku sho) – 合同书 (Hétóng shū) – Contract – Hợp đồng |
| 1435 | 税務監査 (ぜいむ かんさ) (Zeimu kansa) – 税务审计 (Shuìwù shěnjì) – Tax Audit – Kiểm tra thuế |
| 1436 | 電子帳簿 (でんし ちょうぼ) (Denchi chōbo) – 电子账簿 (Diànzǐ zhàngbù) – Electronic Ledger – Sổ sách điện tử |
| 1437 | 書類保存 (しょるい ほぞん) (Shorui hozon) – 文件保存 (Wénjiàn bǎocún) – Document Retention – Lưu trữ tài liệu |
| 1438 | 監査証跡 (かんさ しょうせき) (Kansa shōseki) – 审计痕迹 (Shěnjì hénjì) – Audit Trail – Dấu vết kiểm toán |
| 1439 | 連結財務諸表 (れんけつ ざいむ しょひょう) (Renketu zaimu shohyo) – 合并财务报表 (Hébìng cáiwù bàobiǎo) – Consolidated Financial Statements – Báo cáo tài chính hợp nhất |
| 1440 | 開示義務 (かいじ ぎむ) (Kaiji gimu) – 披露义务 (Pīlù yìwù) – Disclosure Obligation – Nghĩa vụ công bố |
| 1441 | 相殺 (そうさい) (Sōsai) – 抵销 (Dǐxiāo) – Offsetting – Bù trừ |
| 1442 | キャッシュフロー計算書 (きゃっしゅふろー けいさんしょ) (Kyasshu furō keisansho) – 现金流量表 (Xiànjīn liúliàng biǎo) – Cash Flow Statement – Báo cáo lưu chuyển tiền tệ |
| 1443 | 利益差額 (りえき さがく) (Rieki sagaku) – 利润差额 (Lìrùn chā’é) – Profit Variance – Chênh lệch lợi nhuận |
| 1444 | 予算実績 (よさん じっせき) (Yosan jisseki) – 预算执行 (Yùsuàn zhíxíng) – Budget Actuals – Thực hiện ngân sách |
| 1445 | 運営資金 (うんえい しきん) (Un’ei shikin) – 运营资金 (Yùnyíng zījīn) – Operating Funds – Quỹ vận hành |
| 1446 | 負債資金 (ふさい しきん) (Fusai shikin) – 负债资金 (Fùzhài zījīn) – Debt Financing – Tài trợ nợ |
| 1447 | 返済期限 (へんさい きげん) (Hensai kigen) – 偿还期限 (Chánghuán qīxiàn) – Repayment Period – Thời gian trả nợ |
| 1448 | 調整仕訳 (ちょうせい しわけ) (Chōsei shiwake) – 调整分录 (Tiáozhěng fēnlù) – Adjusting Entries – Bút toán điều chỉnh |
| 1449 | 課税所得 (かぜい しょとく) (Kazei shotoku) – 应税所得 (Yìngshuì suǒdé) – Taxable Income – Thu nhập chịu thuế |
| 1450 | 所得税 (しょとく ぜい) (Shotoku zei) – 所得税 (Suǒdé shuì) – Income Tax – Thuế thu nhập |
| 1451 | 源泉徴収 (げんせん ちょうしゅう) (Gensen chōshū) – 源泉征税 (Yuánquán zhēngshuì) – Withholding Tax – Thuế khấu trừ |
| 1452 | 課税対象 (かぜい たいしょう) (Kazei taishō) – 课税对象 (Kèshuì duìxiàng) – Taxable Subject – Đối tượng chịu thuế |
| 1453 | 税務署 (ぜいむ しょ) (Zeimu sho) – 税务局 (Shuìwùjú) – Tax Office – Cục thuế |
| 1454 | 予備費 (よびひ) (Yobihi) – 预备金 (Yùbèi jīn) – Contingency Fund – Quỹ dự phòng |
| 1455 | 会計監査人 (かいけい かんさにん) (Kaikei kansanin) – 会计审计师 (Kuàijì shěnjì shī) – Auditor – Kiểm toán viên |
| 1456 | 信用供与 (しんよう きょうよ) (Shinyō kyōyo) – 信用授予 (Xìnyòng shòuyǔ) – Credit Extension – Cấp tín dụng |
| 1457 | 融資 (ゆうし) (Yūshi) – 融资 (Róngzī) – Financing – Tài trợ |
| 1458 | 予算超過 (よさん ちょうか) (Yosan chōka) – 预算超支 (Yùsuàn chāozhī) – Budget Overrun – Vượt ngân sách |
| 1459 | 減少資産 (げんしょう しさん) (Genshō shisan) – 资产减少 (Zīchǎn jiǎnshǎo) – Decrease in Assets – Giảm tài sản |
| 1460 | 売掛金 (うりかけきん) (Urikakekin) – 应收账款 (Yīngshōu zhàngkuǎn) – Accounts Receivable – Khoản phải thu |
| 1461 | 買掛金 (かいかけきん) (Kaikakekin) – 应付账款 (Yīngfù zhàngkuǎn) – Accounts Payable – Khoản phải trả |
| 1462 | 貸倒引当金 (かしだおれ ひきあてきん) (Kashidaore hikiatekin) – 坏账准备金 (Huài zhàng zhǔnbèijīn) – Allowance for Doubtful Accounts – Dự phòng nợ xấu |
| 1463 | 支払利息 (しはらい りそく) (Shiharai risoku) – 支付利息 (Zhīfù lìxī) – Interest Expense – Chi phí lãi vay |
| 1464 | 受取利息 (うけとり りそく) (Uketo ri soku) – 收取利息 (Shōu qǔ lìxī) – Interest Income – Thu nhập lãi suất |
| 1465 | 営業外利益 (えいぎょうがい りえき) (Eigyōgai rieki) – 非营业利润 (Fēi yíngyè lìrùn) – Non-operating Profit – Lợi nhuận ngoài hoạt động kinh doanh |
| 1466 | 借入金 (かりいれきん) (Kariirekin) – 借款 (Jièkuǎn) – Borrowings – Khoản vay |
| 1467 | 債券 (さいけん) (Saiken) – 债券 (Zhàiquàn) – Bond – Trái phiếu |
| 1468 | 株主資本 (かぶぬし しほん) (Kabunushi shihon) – 股东权益 (Gǔdōng quányì) – Shareholders’ Equity – Vốn chủ sở hữu |
| 1469 | 発行済株式 (はっこうずみ かぶしき) (Hakkōzumi kabushiki) – 已发行股票 (Yǐ fāxíng gǔpiào) – Outstanding Shares – Cổ phiếu đang lưu hành |
| 1470 | 買収 (ばいしゅう) (Baishū) – 收购 (Shōugòu) – Acquisition – Mua lại |
| 1471 | 連結財務諸表 (れんけつ ざいむ しょひょう) (Ren’ketsu zaimu shohyo) – 合并财务报表 (Hébìng cáiwù bàobiǎo) – Consolidated Financial Statements – Báo cáo tài chính hợp nhất |
| 1472 | 貸借 (たいしゃく) (Taishaku) – 借贷 (Jièdài) – Borrowing and Lending – Cho vay và vay mượn |
| 1473 | 企業価値 (きぎょう かち) (Kigyō kachi) – 企业价值 (Qǐyè jiàzhí) – Corporate Value – Giá trị doanh nghiệp |
| 1474 | 営業キャッシュフロー (えいぎょう きゃっしゅふろー) (Eigyō kyasshu furō) – 经营现金流量 (Jīngyíng xiànjīn liúliàng) – Operating Cash Flow – Dòng tiền hoạt động kinh doanh |
| 1475 | 投資キャッシュフロー (とうし きゃっしゅふろー) (Tōshi kyasshu furō) – 投资现金流量 (Tóuzī xiànjīn liúliàng) – Investing Cash Flow – Dòng tiền đầu tư |
| 1476 | 財務キャッシュフロー (ざいむ きゃっしゅふろー) (Zaimu kyasshu furō) – 财务现金流量 (Cáiwù xiànjīn liúliàng) – Financing Cash Flow – Dòng tiền tài chính |
| 1477 | 決算期 (けっさんき) (Kessanki) – 结算期 (Jiésuàn qī) – Fiscal Period – Kỳ tài chính |
| 1478 | 税引き後利益 (ぜいびき ご りえき) (Zeibiki go rieki) – 税后利润 (Shuì hòu lìrùn) – Net Income After Tax – Lợi nhuận sau thuế |
| 1479 | 税効果会計 (ぜいこうか かいけい) (Zeikōka kaikei) – 税务影响会计 (Shuìwù yǐngxiǎng kuàijì) – Tax Effect Accounting – Kế toán hiệu quả thuế |
| 1480 | 原価計算 (げんか けいさん) (Genka keisan) – 成本核算 (Chéngběn hésuàn) – Cost Accounting – Kế toán giá thành |
| 1481 | 限界利益 (げんかい りえき) (Genkai rieki) – 边际利润 (Biānjì lìrùn) – Marginal Profit – Lợi nhuận cận biên |
| 1482 | 損益分岐点 (そんえき ぶんきてん) (Son’eki bunkiten) – 盈亏平衡点 (Yíngkuī pínghéng diǎn) – Break-even Point – Điểm hòa vốn |
| 1483 | 営業資金 (えいぎょう しきん) (Eigyō shikin) – 运营资金 (Yùnyíng zījīn) – Working Capital – Vốn lưu động |
| 1484 | 資本増強 (しほん ぞうきょう) (Shihon zōkyō) – 资本增强 (Zīběn zēngqiáng) – Capital Enhancement – Tăng cường vốn |
| 1485 | 信用リスク (しんよう りすく) (Shinyō risuku) – 信用风险 (Xìnyòng fēngxiǎn) – Credit Risk – Rủi ro tín dụng |
| 1486 | 株式公開 (かぶしき こうかい) (Kabushiki kōkai) – 股票公开 (Gǔpiào gōngkāi) – Initial Public Offering (IPO) – Phát hành cổ phiếu lần đầu |
| 1487 | 配当金 (はいとうきん) (Haitōkin) – 股息 (Gǔxí) – Dividend – Cổ tức |
| 1488 | 資産譲渡 (しさん じょうと) (Shisan jōto) – 资产转让 (Zīchǎn zhuǎnràng) – Asset Transfer – Chuyển nhượng tài sản |
| 1489 | 繰越利益 (くりこし りえき) (Kurikoshi rieki) – 未分配利润 (Wèi fēnpèi lìrùn) – Retained Earnings – Lợi nhuận chưa phân phối |
| 1490 | 投資収益率 (とうし しゅうえきりつ) (Tōshi shūekiritsu) – 投资回报率 (Tóuzī huíbào lǜ) – Return on Investment (ROI) – Tỷ suất lợi nhuận đầu tư |
| 1491 | 自己資本利益率 (じこ しほん りえきりつ) (Jiko shihon rieki ritsu) – 股本回报率 (Gǔběn huíbào lǜ) – Return on Equity (ROE) – Tỷ suất lợi nhuận vốn chủ sở hữu |
| 1492 | 自己資本比率 (じこ しほん ひりつ) (Jiko shihon hiritsu) – 资本充足率 (Zīběn chōngzú lǜ) – Equity Ratio – Tỷ lệ vốn chủ sở hữu |
| 1493 | 試算表 (しさんひょう) (Shisanhyō) – 试算表 (Shìsuàn biǎo) – Trial Balance – Bảng cân đối thử |
| 1494 | 総勘定元帳 (そうかんじょう もとちょう) (Sōkanjō motochō) – 总账 (Zǒng zhàng) – General Ledger – Sổ cái |
| 1495 | 決算書 (けっさんしょ) (Kessansho) – 结算书 (Jiésuàn shū) – Closing Statement – Báo cáo quyết toán |
| 1496 | 現金流量計算書 (げんきん りゅうりょう けいさんしょ) (Genkin ryūryō keisansho) – 现金流量表 (Xiànjīn liúliàng biǎo) – Cash Flow Statement – Báo cáo lưu chuyển tiền tệ |
| 1497 | 利益計算書 (りえき けいさんしょ) (Rieki keisansho) – 损益表 (Sǔnyì biǎo) – Income Statement – Báo cáo kết quả kinh doanh |
| 1498 | 利益剰余金 (りえき じょうよきん) (Rieki jōyokin) – 盈余公积金 (Yíngyú gōngjījīn) – Retained Surplus – Thặng dư lợi nhuận |
| 1499 | 純利益 (じゅんりえき) (Junrieki) – 净利润 (Jìng lìrùn) – Net Profit – Lợi nhuận ròng |
| 1500 | 償却費 (しょうきゃくひ) (Shōkyakuhin) – 摊销费用 (Tānxiāo fèiyòng) – Amortization Expense – Chi phí phân bổ |
| 1501 | 期末在庫 (きまつ ざいこ) (Kimatsu zaiko) – 期末库存 (Qīmò kùcún) – Ending Inventory – Tồn kho cuối kỳ |
| 1502 | 資産減少 (しさん げんしょう) (Shisan genshō) – 资产减少 (Zīchǎn jiǎnshǎo) – Asset Decrease – Giảm tài sản |
| 1503 | 借方 (かりかた) (Karikata) – 借方 (Jièfāng) – Debit – Bên nợ |
| 1504 | 貸方 (かしかた) (Kashikata) – 贷方 (Dàifāng) – Credit – Bên có |
| 1505 | 仕訳帳 (しわけちょう) (Shiwakechō) – 分录簿 (Fēnlù bù) – Journal – Sổ nhật ký |
| 1506 | 損益計算 (そんえき けいさん) (Son’eki keisan) – 盈亏计算 (Yíngkuī jìsuàn) – Profit and Loss Calculation – Tính toán lãi lỗ |
| 1507 | 税引後利益 (ぜいびきご りえき) (Zeibikigo rieki) – 税后利润 (Shuìhòu lìrùn) – Post-tax Profit – Lợi nhuận sau thuế |
| 1508 | 引当金 (ひきあてきん) (Hikiatekin) – 准备金 (Zhǔnbèi jīn) – Reserve Fund – Quỹ dự phòng |
| 1509 | 貸付金 (かしつけきん) (Kashitsukekin) – 贷款 (Dàikuǎn) – Loan – Khoản vay |
| 1510 | 株主資本 (かぶぬし しほん) (Kabunushi shihon) – 股东权益 (Gǔdōng quányì) – Shareholders’ Equity – Vốn cổ đông |
| 1511 | 時価評価 (じか ひょうか) (Jika hyōka) – 市值评估 (Shìzhí pínggū) – Market Valuation – Định giá thị trường |
| 1512 | 現金比率 (げんきん ひりつ) (Genkin hiritsu) – 现金比率 (Xiànjīn bǐlǜ) – Cash Ratio – Tỷ lệ tiền mặt |
| 1513 | 自己資本比率 (じこ しほん ひりつ) (Jiko shihon hiritsu) – 自有资本比率 (Zìyǒu zīběn bǐlǜ) – Equity Ratio – Tỷ lệ vốn tự có |
| 1514 | 債務返済比率 (さいむ へんさい ひりつ) (Saimu hensai hiritsu) – 债务偿还比率 (Zhàiwù chánghuán bǐlǜ) – Debt Service Ratio – Tỷ lệ hoàn trả nợ |
| 1515 | 収益性指標 (しゅうえきせい しひょう) (Shūekisei shihyō) – 收益性指标 (Shōuyìxìng zhǐbiāo) – Profitability Index – Chỉ số lợi nhuận |
| 1516 | 効率性指標 (こうりつせい しひょう) (Kōritsusei shihyō) – 效率性指标 (Xiàolǜxìng zhǐbiāo) – Efficiency Ratio – Chỉ số hiệu quả |
| 1517 | 成長性指標 (せいちょうせい しひょう) (Seichōsei shihyō) – 成长性指标 (Chéngzhǎngxìng zhǐbiāo) – Growth Indicator – Chỉ số tăng trưởng |
| 1518 | 財務健全性 (ざいむ けんぜんせい) (Zaimu kenzensei) – 财务健全性 (Cáiwù jiànquánxìng) – Financial Stability – Tính ổn định tài chính |
| 1519 | 金利負担 (きんり ふたん) (Kinri futan) – 利息负担 (Lìxí fùdān) – Interest Burden – Gánh nặng lãi suất |
| 1520 | 消費税 (しょうひぜい) (Shōhizei) – 消费税 (Xiāofèi shuì) – Consumption Tax – Thuế tiêu dùng |
| 1521 | 課税所得 (かぜい しょとく) (Kazei shotoku) – 应税所得 (Yīngshuì suǒdé) – Taxable Income – Thu nhập chịu thuế |
| 1522 | 税務計算 (ぜいむ けいさん) (Zeimu keisan) – 税务计算 (Shuìwù jìsuàn) – Tax Calculation – Tính thuế |
| 1523 | 税務監査 (ぜいむ かんさ) (Zeimu kansa) – 税务稽查 (Shuìwù jīchá) – Tax Audit – Kiểm toán thuế |
| 1524 | 租税回避 (そぜい かいひ) (Sozei kaihi) – 避税 (Bìshuì) – Tax Avoidance – Tránh thuế |
| 1525 | 租税負担 (そぜい ふたん) (Sozei futan) – 税负 (Shuìfù) – Tax Burden – Gánh nặng thuế |
| 1526 | 税控システム (ぜいこう システム) (Zeikō shisutemu) – 税控系统 (Shuìkòng xìtǒng) – Tax Control System – Hệ thống kiểm soát thuế |
| 1527 | 国際課税 (こくさい かぜい) (Kokusai kazei) – 国际税收 (Guójì shuìshōu) – International Taxation – Thuế quốc tế |
| 1528 | 税務対策 (ぜいむ たいさく) (Zeimu taisaku) – 税务对策 (Shuìwù duìcè) – Tax Planning – Kế hoạch thuế |
| 1529 | 税務条約 (ぜいむ じょうやく) (Zeimu jōyaku) – 税务条约 (Shuìwù tiáoyuē) – Tax Treaty – Hiệp ước thuế |
| 1530 | 脱税 (だつぜい) (Datsuzei) – 偷税 (Tōushuì) – Tax Evasion – Trốn thuế |
| 1531 | 税務リスク (ぜいむ リスク) (Zeimu risuku) – 税务风险 (Shuìwù fēngxiǎn) – Tax Risk – Rủi ro thuế |
| 1532 | 源泉徴収 (げんせん ちょうしゅう) (Gensen chōshū) – 源泉扣缴 (Yuánquán kòujiǎo) – Withholding Tax – Thuế khấu trừ |
| 1533 | 還付税金 (かんぷ ぜいきん) (Kanpu zeikin) – 退税 (Tuìshuì) – Tax Refund – Hoàn thuế |
| 1534 | 資本剰余金 (しほん じょうよきん) (Shihon jōyokin) – 资本公积 (Zīběn gōngjī) – Capital Surplus – Thặng dư vốn |
| 1535 | 未払配当金 (みはらい はいとうきん) (Miharai haitōkin) – 未付股息 (Wèifù gǔxī) – Unpaid Dividends – Cổ tức chưa trả |
| 1536 | 損益計算書 (そんえき けいさんしょ) (Soneki keisansho) – 损益表 (Sǔnyì biǎo) – Income Statement – Báo cáo thu nhập |
| 1537 | 監査役 (かんさやく) (Kansayaku) – 监事 (Jiānshì) – Auditor – Kiểm toán viên |
| 1538 | 経営監査 (けいえい かんさ) (Keiei kansa) – 经营审计 (Jīngyíng shěnjì) – Management Audit – Kiểm toán quản lý |
| 1539 | 利益率 (りえきりつ) (Rieki ritsu) – 利润率 (Lìrùn lǜ) – Profit Margin – Tỷ suất lợi nhuận |
| 1540 | 税引後利益 (ぜいびき ご りえき) (Zeibiki go rieki) – 税后利润 (Shuìhòu lìrùn) – After-Tax Profit – Lợi nhuận sau thuế |
| 1541 | 財務リスク (ざいむ リスク) (Zaimu risuku) – 财务风险 (Cáiwù fēngxiǎn) – Financial Risk – Rủi ro tài chính |
| 1542 | 流動比率 (りゅうどう ひりつ) (Ryūdō hiritsu) – 流动比率 (Liúdòng bǐlǜ) – Current Ratio – Tỷ số thanh khoản hiện thời |
| 1543 | 固定比率 (こてい ひりつ) (Kotei hiritsu) – 固定资产比率 (Gùdìng zīchǎn bǐlǜ) – Fixed Assets Ratio – Tỷ lệ tài sản cố định |
| 1544 | 営業キャッシュフロー (えいぎょう キャッシュフロー) (Eigyō kyasshufurō) – 经营现金流量 (Jīngyíng xiànjīn liúliàng) – Operating Cash Flow – Lưu chuyển tiền mặt từ hoạt động kinh doanh |
| 1545 | 投資キャッシュフロー (とうし キャッシュフロー) (Tōshi kyasshufurō) – 投资现金流量 (Tóuzī xiànjīn liúliàng) – Investment Cash Flow – Lưu chuyển tiền mặt từ đầu tư |
| 1546 | 財務キャッシュフロー (ざいむ キャッシュフロー) (Zaimu kyasshufurō) – 融资现金流量 (Róngzī xiànjīn liúliàng) – Financing Cash Flow – Lưu chuyển tiền mặt từ hoạt động tài chính |
| 1547 | 資金調達 (しきん ちょうたつ) (Shikin chōtatsu) – 筹资 (Chóuzī) – Fundraising – Huy động vốn |
| 1548 | 配当政策 (はいとう せいさく) (Haitō seisaku) – 分红政策 (Fēnhóng zhèngcè) – Dividend Policy – Chính sách cổ tức |
| 1549 | 収益性 (しゅうえき せい) (Shūeki sei) – 收益性 (Shōuyì xìng) – Profitability – Khả năng sinh lời |
| 1550 | 安全性 (あんぜん せい) (Anzen sei) – 安全性 (Ānquán xìng) – Safety – An toàn tài chính |
| 1551 | 成長性 (せいちょう せい) (Seichō sei) – 成长性 (Chéngzhǎng xìng) – Growth Potential – Tiềm năng tăng trưởng |
| 1552 | 資本コスト (しほん コスト) (Shihon kosuto) – 资本成本 (Zīběn chéngběn) – Cost of Capital – Chi phí vốn |
| 1553 | 株主資本 (かぶぬし しほん) (Kabunushi shihon) – 股东资本 (Gǔdōng zīběn) – Shareholder Equity – Vốn cổ đông |
| 1554 | 財務目標 (ざいむ もくひょう) (Zaimu mokuhyō) – 财务目标 (Cáiwù mùbiāo) – Financial Goals – Mục tiêu tài chính |
| 1555 | 収益分配 (しゅうえき ぶんぱい) (Shūeki bunpai) – 收益分配 (Shōuyì fēnpèi) – Revenue Allocation – Phân bổ doanh thu |
| 1556 | 短期資産 (たんき しさん) (Tankishisan) – 短期资产 (Duǎnqī zīchǎn) – Current Assets – Tài sản ngắn hạn |
| 1557 | 固定負債 (こてい ふさい) (Kotei fusai) – 长期负债 (Chángqī fùzhài) – Long-Term Liabilities – Nợ dài hạn |
| 1558 | 自己資本利益率 (じこ しほん りえき りつ) (Jiko shihon rieki ritsu) – 净资产收益率 (Jìngzīchǎn shōuyìlǜ) – Return on Equity (ROE) – Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu |
| 1559 | 総資本利益率 (そう しほん りえき りつ) (Sō shihon rieki ritsu) – 总资产收益率 (Zǒngzīchǎn shōuyìlǜ) – Return on Assets (ROA) – Lợi nhuận trên tài sản |
| 1560 | 資本回転率 (しほん かいてんりつ) (Shihon kaitenritsu) – 资本周转率 (Zīběn zhōuzhuǎnlǜ) – Capital Turnover Ratio – Tỷ lệ quay vòng vốn |
| 1561 | 純利益率 (じゅん りえき りつ) (Jun rieki ritsu) – 净利润率 (Jìnglìrùnlǜ) – Net Profit Margin – Biên lợi nhuận ròng |
| 1562 | 営業利益率 (えいぎょう りえき りつ) (Eigyō rieki ritsu) – 营业利润率 (Yíngyè lìrùnlǜ) – Operating Margin – Biên lợi nhuận hoạt động |
| 1563 | 総資産回転率 (そう しさん かいてんりつ) (Sō shisan kaitenritsu) – 总资产周转率 (Zǒngzīchǎn zhōuzhuǎnlǜ) – Total Asset Turnover – Vòng quay tổng tài sản |
| 1564 | 財務健全性 (ざいむ けんぜんせい) (Zaimu kenzensei) – 财务健康性 (Cáiwù jiànkāngxìng) – Financial Soundness – Tính ổn định tài chính |
| 1565 | キャッシュバランス (きゃっしゅ ばらんす) (Kyasshu baransu) – 现金余额 (Xiànjīn yú’é) – Cash Balance – Số dư tiền mặt |
| 1566 | 負債総額 (ふさい そうがく) (Fusai sōgaku) – 负债总额 (Fùzhài zǒng’é) – Total Liabilities – Tổng nợ phải trả |
| 1567 | 利益剰余金 (りえき じょうよきん) (Rieki jōyokin) – 利润留存 (Lìrùn liúcún) – Retained Earnings – Lợi nhuận giữ lại |
| 1568 | 内部留保 (ないぶ りゅうほ) (Naibu ryūho) – 内部储备 (Nèibù chúbèi) – Internal Reserves – Quỹ dự trữ nội bộ |
| 1569 | 資本増強 (しほん ぞうきょう) (Shihon zōkyō) – 资本增强 (Zīběn zēngqiáng) – Capital Augmentation – Tăng cường vốn |
| 1570 | 財務モデリング (ざいむ もでりんぐ) (Zaimu moderingu) – 财务建模 (Cáiwù jiànmó) – Financial Modeling – Mô hình tài chính |
| 1571 | ファンドマネージャー (ふぁんど まねーじゃー) (Fando manējā) – 基金经理 (Jījīn jīnglǐ) – Fund Manager – Quản lý quỹ |
| 1572 | インベストメントバンク (いんべすとめんと ばんく) (Inbesutomento banku) – 投资银行 (Tóuzī yínháng) – Investment Bank – Ngân hàng đầu tư |
| 1573 | デリバティブ取引 (でりばてぃぶ とりひき) (Deribateibu torihiki) – 衍生品交易 (Yǎnshēngpǐn jiāoyì) – Derivatives Trading – Giao dịch phái sinh |
| 1574 | 短期投資 (たんき とうし) (Tankitōshi) – 短期投资 (Duǎnqī tóuzī) – Short-Term Investment – Đầu tư ngắn hạn |
| 1575 | 金融危機 (きんゆう きき) (Kin’yū kiki) – 金融危机 (Jīnróng wēijī) – Financial Crisis – Khủng hoảng tài chính |
| 1576 | 財務予測 (ざいむ よそく) (Zaimu yosoku) – 财务预测 (Cáiwù yùcè) – Financial Forecast – Dự báo tài chính |
| 1577 | 市場リスク (しじょう りすく) (Shijō risuku) – 市场风险 (Shìchǎng fēngxiǎn) – Market Risk – Rủi ro thị trường |
| 1578 | キャッシュフロー分析 (きゃっしゅふろー ぶんせき) (Kyasshufurō bunseki) – 现金流分析 (Xiànjīn liú fēnxī) – Cash Flow Analysis – Phân tích dòng tiền |
| 1579 | 資本調達 (しほん ちょうたつ) (Shihon chōtatsu) – 资本筹措 (Zīběn chóucuò) – Capital Raising – Huy động vốn |
| 1580 | 投資ポートフォリオ (とうし ぽーとふぉりお) (Tōshi pōtoforio) – 投资组合 (Tóuzī zǔhé) – Investment Portfolio – Danh mục đầu tư |
| 1581 | 企業価値評価 (きぎょう かち ひょうか) (Kigyō kachi hyōka) – 企业价值评估 (Qǐyè jiàzhí pínggū) – Corporate Valuation – Định giá doanh nghiệp |
| 1582 | 株主資本 (かぶぬし しほん) (Kabunushi shihon) – 股东资本 (Gǔdōng zīběn) – Shareholder Equity – Vốn chủ sở hữu |
| 1583 | 決算書 (けっさんしょ) (Kessansho) – 决算书 (Juésuàn shū) – Final Accounts – Báo cáo quyết toán |
| 1584 | 税引後利益 (ぜいびき ご りえき) (Zeibiki go rieki) – 税后利润 (Shuì hòu lìrùn) – After-Tax Profit – Lợi nhuận sau thuế |
| 1585 | 課税所得 (かぜい しょとく) (Kazei shotoku) – 应税收入 (Yīngshuì shōurù) – Taxable Income – Thu nhập chịu thuế |
| 1586 | 収益性分析 (しゅうえきせい ぶんせき) (Shūekisei bunseki) – 盈利性分析 (Yínglìxìng fēnxī) – Profitability Analysis – Phân tích khả năng sinh lời |
| 1587 | 収益予測 (しゅうえき よそく) (Shūeki yosoku) – 收入预测 (Shōurù yùcè) – Revenue Forecast – Dự báo doanh thu |
| 1588 | コスト管理 (こすと かんり) (Kosuto kanri) – 成本管理 (Chéngběn guǎnlǐ) – Cost Management – Quản lý chi phí |
| 1589 | 利益率分析 (りえきりつ ぶんせき) (Riekiritsu bunseki) – 利润率分析 (Lìrùnlǜ fēnxī) – Profit Margin Analysis – Phân tích biên lợi nhuận |
| 1590 | 貸借対照表 (たいしゃく たいしょうひょう) (Taishaku taishōhyō) – 资产负债表 (Zīchǎn fùzhàibiǎo) – Balance Sheet – Bảng cân đối kế toán |
| 1591 | 資金調達計画 (しきん ちょうたつ けいかく) (Shikin chōtatsu keikaku) – 资金筹措计划 (Zījīn chóucuò jìhuà) – Funding Plan – Kế hoạch huy động vốn |
| 1592 | 現金等価物 (げんきん とうかぶつ) (Genkin tōkabutsu) – 现金等价物 (Xiànjīn děngjiàwù) – Cash Equivalents – Tương đương tiền mặt |
| 1593 | 未払費用 (みはらい ひよう) (Miharai hiyō) – 未付费用 (Wèifù fèiyòng) – Accrued Expenses – Chi phí phải trả |
| 1594 | 前払費用 (まえばらい ひよう) (Maebarai hiyō) – 预付费用 (Yùfù fèiyòng) – Prepaid Expenses – Chi phí trả trước |
| 1595 | 短期負債 (たんき ふさい) (Tankī fusai) – 短期负债 (Duǎnqí fùzhài) – Short-Term Liabilities – Nợ ngắn hạn |
| 1596 | 長期負債 (ちょうき ふさい) (Chōki fusai) – 长期负债 (Chángqí fùzhài) – Long-Term Liabilities – Nợ dài hạn |
| 1597 | 配当金 (はいとうきん) (Haitōkin) – 股息 (Gǔxī) – Dividends – Cổ tức |
| 1598 | 資産運用 (しさん うんよう) (Shisan un’yō) – 资产运用 (Zīchǎn yùnyòng) – Asset Management – Quản lý tài sản |
| 1599 | 売上高 (うりあげだか) (Uriagedaka) – 销售额 (Xiāoshòu’é) – Sales Revenue – Doanh thu bán hàng |
| 1600 | 利益率 (りえきりつ) (Riekiritsu) – 利润率 (Lìrùnlǜ) – Profit Margin – Biên lợi nhuận |
| 1601 | コスト削減 (こすと さくげん) (Kosuto sakugen) – 成本削减 (Chéngběn xuējiǎn) – Cost Reduction – Giảm chi phí |
| 1602 | 借入金 (かりいれきん) (Kariirekin) – 借入金 (Jiè rù jīn) – Borrowed Funds – Khoản vay |
| 1603 | 棚卸資産 (たなおろし しさん) (Tanaoroshi shisan) – 库存资产 (Kùcún zīchǎn) – Inventory Assets – Hàng tồn kho |
| 1604 | 資本構成 (しほん こうせい) (Shihon kōsei) – 资本构成 (Zīběn gòuchéng) – Capital Structure – Cơ cấu vốn |
| 1605 | 株主資本 (かぶぬし しほん) (Kabunushi shihon) – 股东权益 (Gǔdōng quányì) – Shareholder Equity – Vốn chủ sở hữu |
| 1606 | 流動性資産 (りゅうどうせい しさん) (Ryūdōsei shisan) – 流动资产 (Liúdòng zīchǎn) – Current Assets – Tài sản ngắn hạn |
| 1607 | 資本利益率 (しほん りえきりつ) (Shihon riekiritsu) – 资本回报率 (Zīběn huíbào lǜ) – Return on Capital – Tỷ suất lợi nhuận trên vốn |
| 1608 | 営業キャッシュフロー (えいぎょう きゃっしゅふろー) (Eigyō kyasshufurō) – 经营现金流 (Jīngyíng xiànjīnliú) – Operating Cash Flow – Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh |
| 1609 | 利益計上 (りえき けいじょう) (Rieki keijō) – 利润计入 (Lìrùn jìrù) – Profit Recognition – Ghi nhận lợi nhuận |
| 1610 | 収入源 (しゅうにゅうげん) (Shūnyūgen) – 收入来源 (Shōurù láiyuán) – Source of Income – Nguồn thu nhập |
| 1611 | 費用対効果 (ひよう たいこうか) (Hiyō taikōka) – 成本效益 (Chéngběn xiàoyì) – Cost-Effectiveness – Hiệu quả chi phí |
| 1612 | 損失補填 (そんしつ ほてん) (Sonshitsu hoten) – 损失补偿 (Sǔnshī bǔcháng) – Loss Compensation – Bồi thường tổn thất |
| 1613 | 税引後利益 (ぜいびきご りえき) (Zeibikigo rieki) – 税后利润 (Shuìhòu lìrùn) – Profit After Tax – Lợi nhuận sau thuế |
| 1614 | 減価償却費 (げんか しょうきゃくひ) (Genka shōkyakubi) – 折旧费用 (Zhéjiù fèiyòng) – Depreciation Expense – Chi phí khấu hao |
| 1615 | 営業資産 (えいぎょう しさん) (Eigyō shisan) – 经营资产 (Jīngyíng zīchǎn) – Operating Assets – Tài sản kinh doanh |
| 1616 | 利益率向上 (りえきりつ こうじょう) (Riekiritsu kōjō) – 利润率提升 (Lìrùnlǜ tíshēng) – Profit Margin Improvement – Cải thiện biên lợi nhuận |
| 1617 | キャッシュフロー改善 (きゃっしゅふろー かいぜん) (Kyasshufurō kaizen) – 现金流改善 (Xiànjīnliú gǎishàn) – Cash Flow Improvement – Cải thiện dòng tiền |
| 1618 | 営業外費用 (えいぎょうがい ひよう) (Eigyōgai hiyō) – 营业外费用 (Yíngyèwài fèiyòng) – Non-Operating Expenses – Chi phí ngoài hoạt động kinh doanh |
| 1619 | 配当性向 (はいとう せいこう) (Haitō seikō) – 股息支付率 (Gǔxī zhīfù lǜ) – Dividend Payout Ratio – Tỷ lệ chi trả cổ tức |
| 1620 | 資本投入 (しほん とうにゅう) (Shihon tōnyū) – 资本投入 (Zīběn tóurù) – Capital Investment – Đầu tư vốn |
| 1621 | 売掛金 (うりかけきん) (Urika kakin) – 应收账款 (Yīngshōu zhàngkuǎn) – Accounts Receivable – Các khoản phải thu |
| 1622 | 買掛金 (かいかけきん) (Kaikakekin) – 应付账款 (Yīngfù zhàngkuǎn) – Accounts Payable – Các khoản phải trả |
| 1623 | 在庫回転率 (ざいこ かいてんりつ) (Zaiko kaitenritsu) – 库存周转率 (Kùcún zhōuzhuǎn lǜ) – Inventory Turnover – Vòng quay hàng tồn kho |
| 1624 | 自己資本比率 (じこしほん ひりつ) (Jikoshihon hiritsu) – 自有资本比率 (Zìyǒu zīběn bǐlǜ) – Equity Ratio – Tỷ lệ vốn chủ sở hữu |
| 1625 | 資金繰り (しきんぐり) (Shikunguri) – 资金周转 (Zījīn zhōuzhuǎn) – Cash Flow Management – Quản lý dòng tiền |
| 1626 | 損益計算書 (そんえき けいさんしょ) (Soneki keisansho) – 利润表 (Lìrùn biǎo) – Income Statement – Báo cáo kết quả kinh doanh |
| 1627 | 売上高 (うりあげだか) (Uriagedaka) – 营业额 (Yíngyè’é) – Sales Revenue – Doanh thu bán hàng |
| 1628 | 収益源 (しゅうえきげん) (Shūekigen) – 收益来源 (Shōuyì láiyuán) – Revenue Source – Nguồn doanh thu |
| 1629 | 総利益 (そうりえき) (Sōrieki) – 毛利润 (Máo lìrùn) – Gross Profit – Lợi nhuận gộp |
| 1630 | 変動費 (へんどうひ) (Hendōhi) – 变动成本 (Biàndòng chéngběn) – Variable Cost – Chi phí biến đổi |
| 1631 | 固定費 (こていひ) (Koteihi) – 固定成本 (Gùdìng chéngběn) – Fixed Cost – Chi phí cố định |
| 1632 | 経費削減 (けいひ さくげん) (Keihi sakugen) – 削减经费 (Xuējiǎn jīngfèi) – Cost Reduction – Cắt giảm chi phí |
| 1633 | 純資産 (じゅんしさん) (Junshisan) – 净资产 (Jìng zīchǎn) – Net Assets – Tài sản thuần |
| 1634 | 短期資金 (たんき しきん) (Tankishikin) – 短期资金 (Duǎnqī zījīn) – Short-Term Funds – Quỹ ngắn hạn |
| 1635 | 長期資金 (ちょうき しきん) (Chōkishikin) – 长期资金 (Chángqī zījīn) – Long-Term Funds – Quỹ dài hạn |
| 1636 | 損益予測 (そんえき よそく) (Soneki yosoku) – 损益预测 (Sǔnyì yùcè) – Profit and Loss Forecast – Dự báo lãi lỗ |
| 1637 | 借入金 (かりいれきん) (Kariirekin) – 借款 (Jièkuǎn) – Borrowed Funds – Vốn vay |
| 1638 | 株式公開 (かぶしき こうかい) (Kabushiki kōkai) – 股票公开 (Gǔpiào gōngkāi) – Stock Offering – Phát hành cổ phiếu |
| 1639 | 資本利益率 (しほん りえきりつ) (Shihon rieki ritsu) – 资本回报率 (Zīběn huíbào lǜ) – Return on Equity (ROE) – Tỷ lệ lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu |
| 1640 | 投資利益率 (とうし りえきりつ) (Tōshi rieki ritsu) – 投资回报率 (Tóuzī huíbào lǜ) – Return on Investment (ROI) – Tỷ suất lợi nhuận trên vốn đầu tư |
| 1641 | キャッシュフロー (きゃっしゅふろー) (Kyasshufurō) – 现金流 (Xiànjīn liú) – Cash Flow – Dòng tiền |
| 1642 | 変動利益 (へんどう りえき) (Hendō rieki) – 变动利润 (Biàndòng lìrùn) – Variable Profit – Lợi nhuận biến động |
| 1643 | 貸借関係 (たいしゃく かんけい) (Taishaku kankei) – 借贷关系 (Jièdài guānxì) – Lending Relationship – Quan hệ vay mượn |
| 1644 | 不良債権 (ふりょう さいけん) (Furyō saiken) – 不良债权 (Bùliáng zhàiquán) – Non-performing Loans – Khoản vay xấu |
| 1645 | 税務調査 (ぜいむ ちょうさ) (Zeimu chōsa) – 税务调查 (Shuìwù diàochá) – Tax Investigation – Kiểm tra thuế |
| 1646 | 所得税 (しょとくぜい) (Shotokuzei) – 所得税 (Shōtōkè shuì) – Income Tax – Thuế thu nhập |
| 1647 | 源泉徴収 (げんせん ちょうしゅう) (Gensen chōshū) – 源泉征收 (Yuánquán zhēngshōu) – Withholding Tax – Thuế khấu trừ tại nguồn |
| 1648 | 税務署長 (ぜいむしょちょう) (Zeimusho-chō) – 税务局长 (Shuìwù jú zhǎng) – Tax Office Director – Giám đốc cơ quan thuế |
| 1649 | 定期預金 (ていき よきん) (Teiki yokin) – 定期存款 (Dìngqī cúnkuǎn) – Time Deposit – Tiền gửi có kỳ hạn |
| 1650 | 仕訳帳 (しわけちょう) (Shiwake-chō) – 会计分录账 (Kuàijì fēnlù zhàng) – Journal Book – Sổ nhật ký |
| 1651 | 貸方 (かしかた) (Kashikata) – 贷方 (Dàifāng) – Credit Side – Phía có |
| 1652 | 借方 (かしがた) (Kashigata) – 借方 (Jièfāng) – Debit Side – Phía nợ |
| 1653 | 決算書 (けっさんしょ) (Kessansho) – 结算书 (Jiésuàn shū) – Financial Statement – Báo cáo tài chính |
| 1654 | 資産負債表 (しさん ふさいひょう) (Shisan fusaihyo) – 资产负债表 (Zīchǎn fùzhài biǎo) – Balance Sheet – Bảng cân đối kế toán |
| 1655 | キャピタルゲイン (きゃぴたるげいん) (Kyapitaru gein) – 资本利得 (Zīběn lìdé) – Capital Gain – Lợi nhuận từ vốn |
| 1656 | レバレッジ (ればれっじ) (Rebarejji) – 杠杆 (Gànggǎn) – Leverage – Đòn bẩy tài chính |
| 1657 | 金融リスク (きんゆう りすく) (Kin’yū risuku) – 金融风险 (Jīnróng fēngxiǎn) – Financial Risk – Rủi ro tài chính |
| 1658 | デリバティブ (でりばてぃぶ) (Deribateibu) – 衍生工具 (Yǎnshēng gōngjù) – Derivatives – Công cụ phái sinh |
| 1659 | ヘッジ (へっじ) (Hejji) – 对冲 (Duìchōng) – Hedge – Phòng ngừa rủi ro |
| 1660 | 投資信託 (とうし しんたく) (Tōshi shintaku) – 投资信托 (Tóuzī xìntuō) – Mutual Fund – Quỹ tương hỗ |
| 1661 | 株式市場 (かぶしき しじょう) (Kabushiki shijō) – 股票市场 (Gǔpiào shìchǎng) – Stock Market – Thị trường cổ phiếu |
| 1662 | 外国為替 (がいこく かわせ) (Gaikoku kawase) – 外汇 (Wàihuì) – Foreign Exchange – Ngoại hối |
| 1663 | 取引所 (とりひきじょ) (Torihikijo) – 交易所 (Jiāoyì suǒ) – Exchange – Sở giao dịch |
| 1664 | 証券会社 (しょうけん がいしゃ) (Shōken gaisha) – 证券公司 (Zhèngquàn gōngsī) – Brokerage Firm – Công ty chứng khoán |
| 1665 | 証券 (しょうけん) (Shōken) – 证券 (Zhèngquàn) – Securities – Chứng khoán |
| 1666 | 国債 (こくさい) (Kokusai) – 国债 (Guózhài) – Government Bonds – Trái phiếu chính phủ |
| 1667 | 信用 (しんよう) (Shinyō) – 信用 (Xìnyòng) – Credit – Tín dụng |
| 1668 | 投資資産 (とうし しさん) (Tōshi shisan) – 投资资产 (Tóuzī zīchǎn) – Investment Assets – Tài sản đầu tư |
| 1669 | 資産負債比率 (しさん ふさい ひりつ) (Shisan fusai hiritsu) – 资产负债比率 (Zīchǎn fùzhài bǐlǜ) – Debt-to-Asset Ratio – Tỷ lệ nợ trên tài sản |
| 1670 | リース (りーす) (Rīsu) – 租赁 (Zūlìn) – Lease – Cho thuê |
| 1671 | 売掛金回転率 (うりかけきん かいてんりつ) (Urikakekin kaitenritsu) – 应收账款周转率 (Yīngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Accounts Receivable Turnover – Tỷ lệ vòng quay khoản phải thu |
| 1672 | 在庫回転率 (ざいこ かいてんりつ) (Zaiko kaitenritsu) – 存货周转率 (Cúnhuò zhōuzhuǎn lǜ) – Inventory Turnover – Tỷ lệ vòng quay hàng tồn kho |
| 1673 | フリーキャッシュフロー (ふりーきゃっしゅふろー) (Furī kyasshu furō) – 自由现金流 (Zìyóu xiànjīn liú) – Free Cash Flow – Dòng tiền tự do |
| 1674 | 財務レバレッジ (ざいむ ればれっじ) (Zaimu rebarejji) – 财务杠杆 (Cáiwù gànggǎn) – Financial Leverage – Đòn bẩy tài chính |
| 1675 | 貸倒引当金 (かしだおれ ひきあてきん) (Kashidaore hikiatekin) – 坏账准备金 (Huài zhàng zhǔnbèi jīn) – Allowance for Doubtful Accounts – Quỹ dự phòng nợ xấu |
| 1676 | 合併 (ごうへい) (Gōhei) – 合并 (Hé bìng) – Merger – Sáp nhập |
| 1677 | 株主価値 (かぶぬし かち) (Kabunushi kachi) – 股东价值 (Gǔdōng jiàzhí) – Shareholder Value – Giá trị cổ đông |
| 1678 | 競争力 (きょうそうりょく) (Kyōsōryoku) – 竞争力 (Jìngzhēng lì) – Competitiveness – Sức cạnh tranh |
| 1679 | 持株比率 (もちかぶ ひりつ) (Mochikabu hiritsu) – 持股比例 (Chí gǔ bǐlì) – Ownership Ratio – Tỷ lệ sở hữu cổ phần |
| 1680 | 公開市場 (こうかい しじょう) (Kōkai shijō) – 公开市场 (Gōngkāi shìchǎng) – Public Market – Thị trường công khai |
| 1681 | 過剰資本 (かじょう しほん) (Kajō shihon) – 过剩资本 (Guòshèng zīběn) – Excess Capital – Vốn dư thừa |
| 1682 | リスクプレミアム (りすくぷれみあむ) (Risuku puremiamu) – 风险溢价 (Fēngxiǎn yìjià) – Risk Premium – Phần bù rủi ro |
| 1683 | ポートフォリオ (ぽーとふぉりお) (Pōtoforio) – 投资组合 (Tóuzī zǔhé) – Portfolio – Danh mục đầu tư |
| 1684 | ダウンサイドリスク (だうんさいどりすく) (Daunsaido risuku) – 下行风险 (Xiàxíng fēngxiǎn) – Downside Risk – Rủi ro giảm giá |
| 1685 | アップサイドリスク (あっぷさいどりすく) (Appusaido risuku) – 上行风险 (Shàngxíng fēngxiǎn) – Upside Risk – Rủi ro tăng giá |
| 1686 | 資本収益率 (しほん しゅうえきりつ) (Shihon shūekiritsu) – 资本回报率 (Zīběn huíbào lǜ) – Return on Capital – Tỷ suất lợi nhuận trên vốn |
| 1687 | 売上高利益率 (うりあげだか りえきりつ) (Uriagedaka rieki ritsu) – 销售利润率 (Xiāoshòu lìrùn lǜ) – Profit Margin – Biên lợi nhuận bán hàng |
| 1688 | 費用対効果 (ひよう たい こうか) (Hiyō tai kōka) – 费用效益 (Fèiyòng xiàoyì) – Cost-effectiveness – Hiệu quả chi phí |
| 1689 | 戦略的計画 (せんりゃく てき けいかく) (Senryaku-teki keikaku) – 战略计划 (Zhànlüè jìhuà) – Strategic Plan – Kế hoạch chiến lược |
| 1690 | デュポン分析 (でゅぽん ぶんせき) (Dyupōn bunseki) – 杜邦分析 (Dù bàng fēnxī) – DuPont Analysis – Phân tích DuPont |
| 1691 | 調整前利益 (ちょうせい まえ りえき) (Chōsei mae rieki) – 调整前利润 (Tiáozhěng qián lìrùn) – Earnings Before Adjustment – Lợi nhuận trước điều chỉnh |
| 1692 | 調整後利益 (ちょうせい ご りえき) (Chōsei go rieki) – 调整后利润 (Tiáozhěng hòu lìrùn) – Earnings After Adjustment – Lợi nhuận sau điều chỉnh |
| 1693 | 減損損失 (げんそん そんしつ) (Genson sonshitsu) – 减值损失 (Jiǎnzhí sǔnshī) – Impairment Loss – Mất giá tài sản |
| 1694 | 利益率 (りえきりつ) (Riekiritsu) – 利润率 (Lìrùn lǜ) – Profitability Ratio – Tỷ lệ lợi nhuận |
| 1695 | 企業価値評価 (きぎょう かち ひょうか) (Kigyō kachi hyōka) – 企业价值评估 (Qǐyè jiàzhí pínggū) – Business Valuation – Định giá doanh nghiệp |
| 1696 | 支払利息 (しはらい りせき) (Shiharai risei) – 支付利息 (Zhīfù lìxí) – Interest Expenses – Chi phí lãi vay |
| 1697 | 税引後利益 (ぜい びき ご りえき) (Zei biki go rieki) – 税后利润 (Suì hòu lìrùn) – Net Profit After Tax – Lợi nhuận ròng sau thuế |
| 1698 | 資産回転率 (しさん かいてんりつ) (Shisan kaiten ritsu) – 资产周转率 (Zīchǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Asset Turnover Ratio – Tỷ lệ vòng quay tài sản |
| 1699 | 株主資本 (かぶぬし しほん) (Kabunushi shihon) – 股东资本 (Gǔdōng zīběn) – Shareholder’s Equity – Vốn chủ sở hữu cổ đông |
| 1700 | 仕訳 (しわけ) (Shiwake) – 分录 (Fēnlù) – Journal Entry – Bút toán nhật ký |
| 1701 | 本社 (ほんしゃ) (Honsha) – 总部 (Zǒngbù) – Head Office – Trụ sở chính |
| 1702 | 在庫 (ざいこ) (Zaiko) – 存货 (Cúnhuò) – Inventory – Hàng tồn kho |
| 1703 | 利息 (りせき) (Risei) – 利息 (Lìxí) – Interest – Lãi suất |
| 1704 | 借方 (かしかた) (Kashikata) – 借方 (Jièfāng) – Debit – Bên nợ |
| 1705 | キャッシュフロー (Kyasshu furō) – 现金流 (Xiànjīn liú) – Cash Flow – Dòng tiền |
| 1706 | 経営指標 (けいえい しひょう) (Keiei shihyō) – 经营指标 (Jīngyíng zhǐbiāo) – Business Metrics – Chỉ tiêu kinh doanh |
| 1707 | 外部監査 (がいぶ かんさ) (Gaibu kansa) – 外部审计 (Wàibù shěnjì) – External Audit – Kiểm toán độc lập |
| 1708 | 資産負債比率 (しさん ふざい ひりつ) (Shisan fuzai hiritsu) – 资产负债比率 (Zīchǎn fùzhài bǐlǜ) – Debt to Asset Ratio – Tỷ lệ nợ trên tài sản |
| 1709 | 回収期間 (かいしゅう きかん) (Kaishū kikan) – 回收期 (Huíshōu qī) – Payback Period – Thời gian hoàn vốn |
| 1710 | 収益性 (しゅうえきせい) (Shūekisei) – 盈利性 (Yínglì xìng) – Profitability – Khả năng sinh lợi |
| 1711 | 流動比率 (りゅうどう ひりつ) (Ryūdō hiritsu) – 流动比率 (Liúdòng bǐlǜ) – Current Ratio – Tỷ lệ thanh toán hiện hành |
| 1712 | 即時比率 (そくじ ひりつ) (Sokuji hiritsu) – 速动比率 (Sùdòng bǐlǜ) – Quick Ratio – Tỷ lệ thanh toán nhanh |
| 1713 | 企業価値 (きぎょう かち) (Kigyō kachi) – 企业价值 (Qǐyè jiàzhí) – Business Value – Giá trị doanh nghiệp |
| 1714 | 営業キャッシュフロー (えいぎょう キャッシュフロー) (Eigyō kyasshu furō) – 经营现金流 (Jīngyíng xiànjīn liú) – Operating Cash Flow – Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh |
| 1715 | 投資キャッシュフロー (とうし キャッシュフロー) (Tōshi kyasshu furō) – 投资现金流 (Tóuzī xiànjīn liú) – Investing Cash Flow – Dòng tiền từ đầu tư |
| 1716 | 財務状況 (ざいむ じょうきょう) (Zaimu jōkyō) – 财务状况 (Cáiwù zhuàngkuàng) – Financial Position – Tình trạng tài chính |
| 1717 | 税引前利益 (ぜいびき まえ りえき) (Zeibiki mae rieki) – 税前利润 (Zuì qián lìrùn) – Pre-tax Profit – Lợi nhuận trước thuế |
| 1718 | 売掛金 (うりかけきん) (Urikakekin) – 应收账款 (Yīngshōu zhàngkuǎn) – Accounts Receivable – Tài khoản phải thu |
| 1719 | 買掛金 (かいかけきん) (Kaikakekin) – 应付账款 (Yīngfù zhàngkuǎn) – Accounts Payable – Tài khoản phải trả |
| 1720 | 貸倒引当金 (かしだおれ ひきあてきん) (Kashi daore hikiatekin) – 坏账准备金 (Huài zhàng zhǔnbèi jīn) – Allowance for Doubtful Accounts – Dự phòng nợ xấu |
| 1721 | 納税義務 (のうせい ぎむ) (Nōsei gimu) – 纳税义务 (Nàshuì yìwù) – Tax Obligation – Nghĩa vụ thuế |
| 1722 | 内部取引 (ないぶ とりひき) (Naibu torihiki) – 内部交易 (Nèibù jiāoyì) – Internal Transactions – Giao dịch nội bộ |
| 1723 | 企業規模 (きぎょう きぼ) (Kigyō kibo) – 企业规模 (Qǐyè guīmó) – Business Scale – Quy mô doanh nghiệp |
| 1724 | 経済環境 (けいざい かんきょう) (Keizai kankyō) – 经济环境 (Jīngjì huánjìng) – Economic Environment – Môi trường kinh tế |
| 1725 | 予算実績 (よさん じっせき) (Yosan jisseki) – 预算执行 (Yùsuàn zhíxíng) – Budget Execution – Thực hiện ngân sách |
| 1726 | リスク管理 (リスク かんり) (Risuku kanri) – 风险管理 (Fēngxiǎn guǎnlǐ) – Risk Management – Quản lý rủi ro |
| 1727 | 資本効率 (しほん こうりつ) (Shihon kōritsu) – 资本效率 (Zīběn xiàolǜ) – Capital Efficiency – Hiệu quả vốn |
| 1728 | 価値評価 (かち ひょうか) (Kachi hyōka) – 价值评估 (Jiàzhí pínggū) – Valuation – Định giá |
| 1729 | 価格戦略 (かかく せんりゃく) (Kakaku senryaku) – 价格战略 (Jiàgé zhànlüè) – Pricing Strategy – Chiến lược giá |
| 1730 | 利益最大化 (りえき さいだいか) (Rieki saidaika) – 利润最大化 (Lìrùn zuìdàhuà) – Profit Maximization – Tối đa hóa lợi nhuận |
| 1731 | 利益確保 (りえき かくほ) (Rieki kakuho) – 利润保证 (Lìrùn bǎozhèng) – Profit Assurance – Đảm bảo lợi nhuận |
| 1732 | 営業利益率 (えいぎょう りえきりつ) (Eigyō riekiritsu) – 营业利润率 (Yíngyè lìrùn lǜ) – Operating Profit Margin – Biên lợi nhuận hoạt động |
| 1733 | 企業改革 (きぎょう かいかく) (Kigyō kaikaku) – 企业改革 (Qǐyè gǎigé) – Corporate Reform – Cải cách doanh nghiệp |
| 1734 | 生産性向上 (せいさんせい こうじょう) (Seisansē kōjō) – 生产率提高 (Shēngchǎnlǜ tígāo) – Productivity Improvement – Nâng cao năng suất |
| 1735 | 業績評価 (ぎょうせき ひょうか) (Gyōseki hyōka) – 业绩评估 (Yèjī pínggū) – Performance Evaluation – Đánh giá hiệu suất |
| 1736 | 新規事業 (しんき じぎょう) (Shinki jigyō) – 新业务 (Xīn yèwù) – New Business – Kinh doanh mới |
| 1737 | 市場調査 (しじょう ちょうさ) (Shijō chōsa) – 市场调研 (Shìchǎng diàoyán) – Market Research – Nghiên cứu thị trường |
| 1738 | 業界動向 (ぎょうかい どうこう) (Gyōkai dōkō) – 行业趋势 (Hángyè qūshì) – Industry Trends – Xu hướng ngành |
| 1739 | リーダーシップ (リーダーシップ) (Rīdāshippu) – 领导力 (Lǐngdǎo lì) – Leadership – Lãnh đạo |
| 1740 | 企業文化 (きぎょう ぶんか) (Kigyō bunka) – 企业文化 (Qǐyè wénhuà) – Corporate Culture – Văn hóa doanh nghiệp |
| 1741 | 社員満足度 (しゃいん まんぞくど) (Shain manzokudo) – 员工满意度 (Yuángōng mǎnyì dù) – Employee Satisfaction – Mức độ hài lòng của nhân viên |
| 1742 | 労働環境 (ろうどう かんきょう) (Rōdō kankyō) – 劳动环境 (Láodòng huánjìng) – Working Environment – Môi trường làm việc |
| 1743 | 雇用契約 (こよう けいやく) (Koyō keiyaku) – 雇佣合同 (Gùyōng hétóng) – Employment Contract – Hợp đồng lao động |
| 1744 | 職務内容 (しょくむ ないよう) (Shokumu naiyō) – 工作内容 (Gōngzuò nèiróng) – Job Description – Mô tả công việc |
| 1745 | 採用 (さいよう) (Saiyō) – 招聘 (Zhāopìn) – Recruitment – Tuyển dụng |
| 1746 | 昇進 (しょうしん) (Shōshin) – 晋升 (Jìnshēng) – Promotion – Thăng chức |
| 1747 | 労働時間 (ろうどう じかん) (Rōdō jikan) – 劳动时间 (Láodòng shíjiān) – Working Hours – Giờ làm việc |
| 1748 | 福利厚生 (ふくり こうせい) (Fukuri kōsei) – 福利厚生 (Fúlì hòushēng) – Employee Benefits – Phúc lợi nhân viên |
| 1749 | 退職金 (たいしょく きん) (Taishoku kin) – 退休金 (Tuìxiū jīn) – Retirement Benefits – Lương hưu |
| 1750 | 社内研修 (しゃない けんしゅう) (Shanai kenshū) – 公司内部培训 (Gōngsī nèibù péixùn) – In-house Training – Đào tạo nội bộ |
| 1751 | 業績賞与 (ぎょうせき しょうよ) (Gyōseki shōyo) – 业绩奖金 (Yèjī jiǎngjīn) – Performance Bonus – Thưởng hiệu suất |
| 1752 | 労働組合 (ろうどう くみあい) (Rōdō kumiai) – 工会 (Gōnghuì) – Labor Union – Công đoàn |
| 1753 | 人事評価 (じんじ ひょうか) (Jinji hyōka) – 人事评估 (Rénshì pínggū) – HR Evaluation – Đánh giá nhân sự |
| 1754 | 人事異動 (じんじ いどう) (Jinji idō) – 人事调动 (Rénshì tiáodòng) – Personnel Transfer – Điều động nhân sự |
| 1755 | 解雇 (かいこ) (Kaiko) – 解雇 (Jiěgù) – Dismissal – Sa thải |
| 1756 | 労働契約法 (ろうどう けいやく ほう) (Rōdō keiyaku hō) – 劳动合同法 (Láodòng hétóng fǎ) – Labor Contract Law – Luật hợp đồng lao động |
| 1757 | 社会保険 (しゃかい ほけん) (Shakai hoken) – 社会保险 (Shèhuì bǎoxiǎn) – Social Insurance – Bảo hiểm xã hội |
| 1758 | 年次有給休暇 (ねんじ ゆうきゅう きゅうか) (Nenji yūkyū kyūka) – 年假 (Niánjià) – Annual Leave – Nghỉ phép hàng năm |
| 1759 | パートタイム (パートタイム) (Pātotaimu) – 兼职 (Jiānzhí) – Part-time – Làm bán thời gian |
| 1760 | フルタイム (フルタイム) (Furutaimu) – 全职 (Quánzhí) – Full-time – Làm toàn thời gian |
| 1761 | 契約社員 (けいやく しゃいん) (Keiyaku shain) – 合同员工 (Hétóng yuángōng) – Contract Employee – Nhân viên hợp đồng |
| 1762 | 人件費 (じんけんひ) (Jinkenhi) – 人力成本 (Rénlì chéngběn) – Labor Cost – Chi phí lao động |
| 1763 | 評価基準 (ひょうか きじゅん) (Hyōka kijun) – 评估标准 (Pínggū biāozhǔn) – Evaluation Criteria – Tiêu chí đánh giá |
| 1764 | 賞与 (しょうよ) (Shōyo) – 奖金 (Jiǎngjīn) – Bonus – Thưởng |
| 1765 | 雇用保険 (こよう ほけん) (Koyō hoken) – 失业保险 (Shīyè bǎoxiǎn) – Unemployment Insurance – Bảo hiểm thất nghiệp |
| 1766 | 福利厚生制度 (ふくり こうせい せいど) (Fukuri kōsei seido) – 福利制度 (Fúlì zhìdù) – Benefits System – Hệ thống phúc lợi |
| 1767 | 給与明細 (きゅうよ めいさい) (Kyūyo meisai) – 薪资明细 (Xīn zī míngxì) – Salary Slip – Bảng lương |
| 1768 | 残業 (ざんぎょう) (Zangyō) – 加班 (Jiābān) – Overtime – Làm thêm giờ |
| 1769 | 給与計算 (きゅうよ けいさん) (Kyūyo keisan) – 薪资计算 (Xīnzī jìsuàn) – Payroll Calculation – Tính lương |
| 1770 | 勤務時間 (きんむ じかん) (Kinmu jikan) – 工作时间 (Gōngzuò shíjiān) – Working Hours – Giờ làm việc |
| 1771 | 給与水準 (きゅうよ すいじゅん) (Kyūyo suijun) – 薪资水平 (Xīnzī shuǐpíng) – Salary Level – Mức lương |
| 1772 | 就業規則 (しゅうぎょう きそく) (Shūgyō kisoku) – 就业规则 (Jiùyè guīzé) – Employment Rules – Quy định lao động |
| 1773 | 事業主 (じぎょうぬし) (Jigyōnushi) – 企业主 (Qǐyè zhǔ) – Employer – Chủ doanh nghiệp |
| 1774 | 就業契約書 (しゅうぎょう けいやく しょ) (Shūgyō keiyaku sho) – 就业合同书 (Jiùyè hétóng shū) – Employment Contract – Hợp đồng lao động |
| 1775 | 退職手当 (たいしょく てあて) (Taishoku teate) – 退休补偿 (Tuìxiū bǔcháng) – Severance Pay – Tiền trợ cấp thôi việc |
| 1776 | 社会保険料 (しゃかい ほけん りょう) (Shakai hoken ryō) – 社会保险费 (Shèhuì bǎoxiǎn fèi) – Social Insurance Premium – Phí bảo hiểm xã hội |
| 1777 | 健康保険 (けんこう ほけん) (Kenkō hoken) – 健康保险 (Jiànkāng bǎoxiǎn) – Health Insurance – Bảo hiểm y tế |
| 1778 | 労災保険 (ろうさい ほけん) (Rōsai hoken) – 工伤保险 (Gōngshāng bǎoxiǎn) – Worker’s Compensation Insurance – Bảo hiểm tai nạn lao động |
| 1779 | 年金 (ねんきん) (Nenkin) – 养老金 (Yǎnglǎo jīn) – Pension – Lương hưu |
| 1780 | 雇用契約更新 (こよう けいやく こうしん) (Koyō keiyaku kōshin) – 续签劳动合同 (Xù qiān láodòng hétóng) – Employment Contract Renewal – Gia hạn hợp đồng lao động |
| 1781 | 人事部 (じんじ ぶ) (Jinji bu) – 人事部门 (Rénshì bùmén) – Human Resources Department – Phòng nhân sự |
| 1782 | 福利担当者 (ふくり たんとう しゃ) (Fukuri tantōsha) – 福利负责人 (Fúlì fùzérén) – Benefits Coordinator – Người phụ trách phúc lợi |
| 1783 | 組織変更 (そしき へんこう) (Soshiki henkō) – 组织变动 (Zǔzhī biàndòng) – Organizational Change – Thay đổi tổ chức |
| 1784 | 請求書 (せいきゅう しょ) (Seikyū sho) – 账单 (Zhàngdān) – Invoice – Hóa đơn |
| 1785 | 仕訳 (しわけ) (Shiwake) – 会计分录 (Kuàijì fēnlù) – Journal Entry – Bút toán |
| 1786 | 利益計算書 (りえき けいさん しょ) (Rieki keisan sho) – 利润表 (Lìrùn biǎo) – Profit and Loss Statement – Báo cáo lãi lỗ |
| 1787 | キャッシュフロー計算書 (Kyasshu furō keisan sho) – 现金流量表 (Xiànjīn liúliàng biǎo) – Cash Flow Statement – Báo cáo lưu chuyển tiền tệ |
| 1788 | 税後利益 (ぜいご りえき) (Zeigo rieki) – 税后利润 (Suì hòu lìrùn) – Profit After Tax – Lợi nhuận sau thuế |
| 1789 | 当期純利益 (とうき じゅん りえき) (Tōki jun rieki) – 本期净利润 (Běn qī jìng lìrùn) – Net Profit for the Period – Lợi nhuận ròng trong kỳ |
| 1790 | 予算実績 (よさん じっせき) (Yosan jisseki) – 预算执行 (Yùsuàn zhíxíng) – Budget Performance – Thực hiện ngân sách |
| 1791 | 会計監査 (かいけい かんさ) (Kaikei kansa) – 审计 (Shěnjì) – Accounting Audit – Kiểm toán kế toán |
| 1792 | 監査人 (かんさ にん) (Kansa nin) – 审计员 (Shěnjì yuán) – Auditor – Kiểm toán viên |
| 1793 | 源泉徴収 (げんせん ちょうしゅう) (Gensen chōshū) – 源泉扣税 (Yuánxiān kòu shuì) – Withholding Tax – Thuế khấu trừ tại nguồn |
| 1794 | 税金 (ぜいきん) (Zeikin) – 税款 (Shuì kuǎn) – Taxes – Thuế |
| 1795 | 納税 (のうぜい) (Nōzei) – 纳税 (Nà shuì) – Tax Payment – Nộp thuế |
| 1796 | 税率 (ぜいりつ) (Zeiritsu) – 税率 (Shuì lǜ) – Tax Rate – Mức thuế |
| 1797 | 消費税還付 (しょうひ ぜい かんぷ) (Shōhi zei kanpu) – 消费税退还 (Xiāofèi shuì tuìhuán) – VAT Refund – Hoàn thuế giá trị gia tăng |
| 1798 | 経費精算 (けいひ せいさん) (Keihi seisan) – 费用清算 (Fèiyòng qīngsuàn) – Expense Settlement – Thanh toán chi phí |
| 1799 | 直接原価 (ちょくせつ げんか) (Chokusetu genka) – 直接成本 (Zhíjiē chéngběn) – Direct Cost – Chi phí trực tiếp |
| 1800 | 固定費 (こてい ひ) (Kotei hi) – 固定费用 (Gùdìng fèiyòng) – Fixed Cost – Chi phí cố định |
| 1801 | 変動費 (へんどう ひ) (Hendō hi) – 变动费用 (Biàndòng fèiyòng) – Variable Cost – Chi phí biến đổi |
| 1802 | 損益分岐点 (そんえき ぶんき てん) (Soneki bunki ten) – 盈亏平衡点 (Yíngkuī pínghéng diǎn) – Break-even Point – Điểm hòa vốn |
| 1803 | 引当金 (ひきあて きん) (Hikiate kin) – 准备金 (Zhǔbèi jīn) – Provision – Dự phòng |
| 1804 | 監査報告書 (かんさ ほうこく しょ) (Kansa hōkoku sho) – 审计报告 (Shěnjì bào gào) – Audit Report – Báo cáo kiểm toán |
| 1805 | 未収金 (みしゅう きん) (Mishū kin) – 应收账款 (Yīng shōu zhàng kuǎn) – Accounts Receivable – Tài khoản phải thu |
| 1806 | 未払金 (みはらい きん) (Miharai kin) – 应付账款 (Yīng fù zhàng kuǎn) – Accounts Payable – Tài khoản phải trả |
| 1807 | 売掛金 (うりかけ きん) (Urike kin) – 应收款项 (Yīng shōu kuǎn xiàng) – Receivables – Khoản phải thu |
| 1808 | 買掛金 (かいかけ きん) (Kaikake kin) – 应付款项 (Yīng fù kuǎn xiàng) – Payables – Khoản phải trả |
| 1809 | 貸借勘定 (たいしゃく かんじょう) (Taishaku kanjō) – 借贷勘定 (Jièdài kānjiù) – Debit and Credit Account – Tài khoản nợ và có |
| 1810 | 簿記簿 (ぼき ぼ) (Boki bo) – 会计账簿 (Kuàijì zhàngbù) – Accounting Ledger – Sổ cái kế toán |
| 1811 | 実際収支 (じっさい しゅうし) (Jissai shūshi) – 实际收支 (Shíjì shōuzhī) – Actual Income and Expenditure – Thu chi thực tế |
| 1812 | 利益剰余金 (りえき じょうよ きん) (Rieki jōyo kin) – 盈余金 (Yíngyú jīn) – Retained Earnings – Lợi nhuận giữ lại |
| 1813 | 個人税 (こじん ぜい) (Kojin zei) – 个人税 (Gèrén shuì) – Personal Tax – Thuế cá nhân |
| 1814 | 税務署 (ぜいむ しょ) (Zeimu sho) – 税务局 (Shuìwùjú) – Tax Office – Văn phòng thuế |
| 1815 | 税引前利益 (ぜいびきまえ りえき) (Zeibiki mae rieki) – 税前利润 (Shuì qián lìrùn) – Profit Before Tax – Lợi nhuận trước thuế |
| 1816 | 税引後利益 (ぜいびきご りえき) (Zeibiki go rieki) – 税后利润 (Shuì hòu lìrùn) – Profit After Tax – Lợi nhuận sau thuế |
| 1817 | 簿記規則 (ぼき きそく) (Boki kisoku) – 会计规则 (Kuàijì guīzé) – Accounting Rules – Quy tắc kế toán |
| 1818 | 単価 (たんか) (Tanka) – 单价 (Dānjià) – Unit Price – Giá đơn vị |
| 1819 | 販売費 (はんばい ひ) (Hanbai hi) – 销售费用 (Xiāoshòu fèiyòng) – Sales Expenses – Chi phí bán hàng |
| 1820 | 過剰在庫 (かじょう ざいこ) (Kajō zaiko) – 过剩库存 (Guòshèng kùcún) – Excess Inventory – Hàng tồn kho dư thừa |
| 1821 | 在庫回転率 (ざいこ かいてん りつ) (Zaiko kaiten ritsu) – 存货周转率 (Cún huò zhōuzhuǎn lǜ) – Inventory Turnover Ratio – Tỷ lệ vòng quay hàng tồn kho |
| 1822 | 購買費用 (こうばい ひよう) (Kōbai hiyō) – 采购费用 (Cǎigòu fèiyòng) – Purchasing Expenses – Chi phí mua hàng |
| 1823 | 償却費 (しょうきゃく ひ) (Shōkyaku hi) – 折旧费用 (Zhédiū fèiyòng) – Depreciation Expense – Chi phí khấu hao |
| 1824 | 支払利息 (しはらい りそく) (Shiharai risoku) – 支付利息 (Zhīfù lìxī) – Interest Payment – Thanh toán lãi suất |
| 1825 | 損益計算書 (そんえき けいさん しょ) (Soneki keisan sho) – 损益表 (Sǔnyì biǎo) – Income Statement – Báo cáo lãi lỗ |
| 1826 | 財務健全性 (ざいむ けんぜん せい) (Zaimu kenzen sei) – 财务健康性 (Cáiwù jiànkāng xìng) – Financial Health – Sức khỏe tài chính |
| 1827 | 納税 (のうぜい) (Nōzei) – 纳税 (Nàshuì) – Tax Payment – Thanh toán thuế |
| 1828 | 事業計画書 (じぎょう けいかく しょ) (Jigyō keikaku sho) – 商业计划书 (Shāngyè jìhuà shū) – Business Plan – Kế hoạch kinh doanh |
| 1829 | キャピタルゲイン (きゃぴたる げいん) (Kyapitaru gein) – 资本利得 (Zīběn lìdé) – Capital Gain – Lợi nhuận từ vốn |
| 1830 | 貸付金 (かしつけ きん) (Kashitsuke kin) – 贷款 (Dàikuǎn) – Loan – Khoản vay |
| 1831 | 株式公開 (かぶしき こうかい) (Kabushiki kōkai) – 股票公开 (Gǔpiào gōngkāi) – Public Offering – Phát hành cổ phiếu công khai |
| 1832 | IPO (アイピーオー) (Ai Pī Ō) – 首次公开募股 (Shǒucì gōngkāi mùgǔ) – Initial Public Offering – Lần phát hành cổ phiếu lần đầu |
| 1833 | 減損 (げんそん) (Genson) – 减损 (Jiǎnsǔn) – Impairment – Giảm giá trị tài sản |
| 1834 | 経常利益 (けいじょう りえき) (Keijō rieki) – 经常性利润 (Jīngcháng xìng lìrùn) – Operating Profit – Lợi nhuận hoạt động |
| 1835 | 利益の分配 (りえき の ぶんぱい) (Rieki no bunpai) – 利润分配 (Lìrùn fēnpèi) – Profit Distribution – Phân chia lợi nhuận |
| 1836 | 減価償却費 (げんか しょうきゃく ひ) (Genka shōkyaku hi) – 折旧费用 (Zhédiū fèiyòng) – Depreciation Expense – Chi phí khấu hao |
| 1837 | 業績 (ぎょうせき) (Gyōseki) – 业绩 (Yèjì) – Performance – Thành tích kinh doanh |
| 1838 | 利益積立金 (りえき つみたて きん) (Rieki tsumitate kin) – 利润积累金 (Lìrùn jīlěi jīn) – Profit Reserve – Dự trữ lợi nhuận |
| 1839 | 証券取引所 (しょうけん とりひき じょ) (Shōken torihiki jo) – 证券交易所 (Zhèngquàn jiāoyìsuǒ) – Stock Exchange – Sở giao dịch chứng khoán |
| 1840 | 外国為替市場 (がいこく かわせ しじょう) (Gaikoku kawase shijō) – 外汇市场 (Wàihuì shìchǎng) – Foreign Exchange Market – Thị trường ngoại hối |
| 1841 | 事業資金 (じぎょう しきん) (Jigyō shikin) – 营业资金 (Yíngyè zījīn) – Operating Capital – Vốn lưu động |
| 1842 | 出資 (しゅっし) (Shusshi) – 出资 (Chūzī) – Investment – Đầu tư |
| 1843 | 取締役会 (とりしまり やく かい) (Torishimariyaku kai) – 董事会 (Dǒngshì huì) – Board of Directors – Hội đồng quản trị |
| 1844 | 監査役 (かんさ やく) (Kansayaku) – 监事 (Jiānshì) – Auditor – Kiểm toán viên |
| 1845 | 経営者 (けいえいしゃ) (Keieisha) – 经营者 (Jīngyíng zhě) – Manager / Executive – Nhà quản lý |
| 1846 | 業務提携 (ぎょうむ ていけい) (Gyōmu teikei) – 业务合作 (Yèwù hézuò) – Business Partnership – Hợp tác kinh doanh |
| 1847 | アウトソーシング (あうとそーしんぐ) (Autosōshingu) – 外包 (Wàibāo) – Outsourcing – Gia công ngoài |
| 1848 | コンサルタント (こんさるたんと) (Konsarutanto) – 顾问 (Gùwèn) – Consultant – Tư vấn viên |
| 1849 | ピボット (ぴぼっと) (Pibotto) – 转型 (Zhuǎnxíng) – Pivot – Chuyển hướng |
| 1850 | マーケティング戦略 (まーけてぃんぐ せんりゃく) (Māketingu senryaku) – 营销战略 (Yíngxiāo zhànlüè) – Marketing Strategy – Chiến lược marketing |
| 1851 | ターゲット市場 (たーげっと しじょう) (Tāgetto shijō) – 目标市场 (Mùbiāo shìchǎng) – Target Market – Thị trường mục tiêu |
| 1852 | 市場調査 (しじょう ちょうさ) (Shijō chōsa) – 市场调查 (Shìchǎng diàochá) – Market Research – Nghiên cứu thị trường |
| 1853 | 広告キャンペーン (こうこく きゃんぺーん) (Kōkoku kyampēn) – 广告活动 (Guǎnggào huódòng) – Advertising Campaign – Chiến dịch quảng cáo |
| 1854 | 販売促進 (はんばい そくしん) (Hanbai sokushin) – 促销 (Cùxiāo) – Sales Promotion – Khuyến mại |
| 1855 | ブランド戦略 (ぶらんど せんりゃく) (Burando senryaku) – 品牌战略 (Pǐnpái zhànlüè) – Brand Strategy – Chiến lược thương hiệu |
| 1856 | SEO (エスイーオー) (Esuīō) – 搜索引擎优化 (Sōusuǒ yǐnqíng yōuhuà) – Search Engine Optimization – Tối ưu hóa công cụ tìm kiếm |
| 1857 | コンテンツマーケティング (こんてんつ まーけてぃんぐ) (Kontentsu māketingu) – 内容营销 (Nèiróng yíngxiāo) – Content Marketing – Tiếp thị nội dung |
| 1858 | ソーシャルメディア (そうしゃる めでぃあ) (Sōsharu media) – 社交媒体 (Shèjiāo méitǐ) – Social Media – Mạng xã hội |
| 1859 | インフルエンサー (いんふるえんさー) (Infurūensā) – 意见领袖 (Yìjiàn lǐngxiù) – Influencer – Người có ảnh hưởng |
| 1860 | ユーザーエクスペリエンス (ゆーざー えくすぺりえんす) (Yūzā ekusuperiensu) – 用户体验 (Yònghù tǐyàn) – User Experience – Trải nghiệm người dùng |
| 1861 | クラウドコンピューティング (くらうど こんぴゅーてぃんぐ) (Kuraudo konpyūtingu) – 云计算 (Yún jìsuàn) – Cloud Computing – Điện toán đám mây |
| 1862 | ビッグデータ (びっぐ でーた) (Biggu dēta) – 大数据 (Dà shùjù) – Big Data – Dữ liệu lớn |
| 1863 | AI (エーアイ) (Ēai) – 人工智能 (Rén gōng zhì néng) – Artificial Intelligence – Trí tuệ nhân tạo |
| 1864 | ブロックチェーン (ぶろっくちぇーん) (Burokku chēn) – 区块链 (Qūkuài liàn) – Blockchain – Công nghệ blockchain |
| 1865 | 仮想通貨 (かそう つうか) (Kasō tsūka) – 虚拟货币 (Xūnǐ huòbì) – Cryptocurrency – Tiền mã hóa |
| 1866 | デジタルマーケティング (でじたる まーけてぃんぐ) (Dejitaru māketingu) – 数字营销 (Shùzì yíngxiāo) – Digital Marketing – Tiếp thị số |
| 1867 | エンタープライズ (えんたーぷらいず) (Entāpuraisu) – 企业 (Qǐyè) – Enterprise – Doanh nghiệp |
Bộ Giáo Trình Hán Ngữ BOYAN: Thành Tựu Đột Phá của Tác Giả Nguyễn Minh Vũ trong Luyện Thi HSK 9 Cấp và HSKK Sơ-Trung-Cao Cấp
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên Tác phẩm: Giáo Trình Hán Ngữ BOYAN
Trung tâm tiếng Trung ChineMaster, dưới sự dẫn dắt của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ, đã đánh dấu cột mốc quan trọng trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung với việc hoàn thiện bộ giáo trình Hán ngữ BOYAN (hay còn gọi là Giáo trình Hán ngữ Bác Nhãn). Bộ giáo trình này gồm 9 quyển, được thiết kế đặc biệt để hỗ trợ học viên luyện thi HSK 9 cấp và HSKK sơ, trung, cao cấp. Đây là phiên bản mới nhất năm 2025 và đã trở thành tài liệu giảng dạy chính thức tại hệ thống Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân Hà Nội.
Cấu Trúc Bộ Giáo Trình Hán Ngữ BOYAN
Bộ giáo trình BOYAN được chia thành ba cấp độ chính, phù hợp với mọi trình độ học viên:
Trình độ sơ cấp:
Giáo Trình Hán Ngữ BOYAN Quyển 1: Luyện thi chứng chỉ HSK 1 và TOCFL Band A1
Giáo Trình Hán Ngữ BOYAN Quyển 2: Luyện thi chứng chỉ HSK 2 và TOCFL Band A2
Giáo Trình Hán Ngữ BOYAN Quyển 3: Luyện thi chứng chỉ HSK 3 và TOCFL Band A2
Trình độ trung cấp:
Giáo Trình Hán Ngữ BOYAN Quyển 4: Luyện thi chứng chỉ HSK 4 và TOCFL Band B1
Giáo Trình Hán Ngữ BOYAN Quyển 5: Luyện thi chứng chỉ HSK 5 và TOCFL Band B2
Giáo Trình Hán Ngữ BOYAN Quyển 6: Luyện thi chứng chỉ HSK 6 và TOCFL Band B2
Trình độ cao cấp:
Giáo Trình Hán Ngữ BOYAN Quyển 7: Luyện thi chứng chỉ HSK 7 và TOCFL Band C1
Giáo Trình Hán Ngữ BOYAN Quyển 8: Luyện thi chứng chỉ HSK 8 và TOCFL Band C2
Giáo Trình Hán Ngữ BOYAN Quyển 9: Luyện thi chứng chỉ HSK 9 và TOCFL Band C2
Nội Dung Kiến Thức Đặc Sắc
Bộ giáo trình BOYAN không chỉ tập trung vào các kỹ năng cơ bản như Nghe, Nói, Đọc, Viết, mà còn tích hợp các kỹ năng Gõ và Dịch tiếng Trung thực dụng. Nội dung giáo trình được thiết kế theo hướng logic, nâng cao và liên kết chặt chẽ giữa các cấp độ, giúp học viên:
Hiểu sâu ngữ pháp tiếng Trung.
Phát triển kỹ năng giao tiếp thực tế.
Cải thiện khả năng đọc hiểu và viết văn bản chuyên nghiệp.
Ứng Dụng Đa Dạng
Ngoài việc luyện thi HSK và HSKK, bộ giáo trình BOYAN còn được thiết kế để đáp ứng nhu cầu luyện thi chứng chỉ tiếng Hoa TOCFL ở các band từ A1 đến C2. Điều này mang lại sự linh hoạt và hiệu quả vượt trội cho học viên, mở rộng cơ hội học tập và làm việc trong môi trường quốc tế.
Sứ Mệnh Lan Tỏa Kiến Thức Tiếng Trung
Tác giả Nguyễn Minh Vũ không chỉ mang đến bộ giáo trình BOYAN như một tài liệu học tập, mà còn là tâm huyết với sứ mệnh nâng tầm kiến thức tiếng Trung trong cộng đồng học viên Việt Nam. Bộ giáo trình này tiếp tục khẳng định vị thế của hệ thống Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu là địa chỉ đào tạo tiếng Trung hàng đầu cả nước.
Nếu bạn đang tìm kiếm tài liệu chất lượng để luyện thi HSK, HSKK hoặc TOCFL, bộ giáo trình Hán ngữ BOYAN chắc chắn là lựa chọn tối ưu giúp bạn đạt được mục tiêu nhanh chóng và hiệu quả.
Hãy bắt đầu hành trình học tiếng Trung chuyên sâu cùng giáo trình BOYAN tại hệ thống trung tâm ChineMaster Edu ngay hôm nay!
Bộ Giáo Trình Hán Ngữ BOYAN – Tác Phẩm Xuất Sắc Của Tác Giả Nguyễn Minh Vũ
Bộ giáo trình Hán ngữ BOYAN, hay còn được gọi là Bộ giáo trình BÁC NHÃN, là một trong những tác phẩm Hán ngữ xuất sắc nhất được sáng tác bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ. Đây là phiên bản giáo trình mới nhất năm 2025 với nhiều tính năng vượt trội và ưu việt, được đánh giá cao hơn cả bộ giáo trình Hán ngữ 6 quyển và bộ giáo trình Hán ngữ 9 quyển trước đó của cùng tác giả.
Điểm Nổi Bật Của Giáo Trình Hán Ngữ BOYAN
Cập nhật và cải tiến: Bộ giáo trình BOYAN được Tác giả Nguyễn Minh Vũ thiết kế với nội dung kiến thức hiện đại, phù hợp với nhu cầu học tiếng Trung để luyện thi HSK 9 cấp và HSKK ở các trình độ sơ cấp, trung cấp, và cao cấp.
Cấu trúc toàn diện: Bộ giáo trình gồm 9 quyển được phân chia theo các cấp độ:
Giáo Trình Hán Ngữ BOYAN Quyển 1, 2, 3: Luyện thi HSK 1, 2, 3.
Giáo Trình Hán Ngữ BOYAN Quyển 4, 5, 6: Luyện thi HSK 4, 5, 6.
Giáo Trình Hán Ngữ BOYAN Quyển 7, 8, 9: Luyện thi HSK 7, 8, 9.
Ứng Dụng Rộng Rãi Trong Hệ Thống ChineMaster Edu
Bộ giáo trình Hán ngữ BOYAN hiện đang được sử dụng rộng rãi tại Hệ thống Trung tâm Tiếng Trung ChineMaster Edu – Master Edu – Chinese Master Education tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội. Với chất lượng giảng dạy hàng đầu, trung tâm không chỉ áp dụng bộ giáo trình này vào các khóa học mà còn phát miễn phí giáo trình cho học viên trong hệ thống giáo dục ChineMaster Edu.
Đáp Ứng Đa Dạng Nhu Cầu Học Tiếng Trung
Ngoài việc hỗ trợ luyện thi HSK và HSKK, bộ giáo trình BOYAN còn đáp ứng được nhu cầu học tiếng Trung giao tiếp thực dụng, giúp học viên phát triển toàn diện các kỹ năng Nghe, Nói, Đọc, Viết, Gõ, và Dịch trong các tình huống thực tế.
Sứ Mệnh Của Tác Giả Nguyễn Minh Vũ
Bộ giáo trình Hán ngữ BOYAN không chỉ là một tài liệu học tập mà còn thể hiện tâm huyết của Tác giả Nguyễn Minh Vũ trong việc nâng tầm kiến thức tiếng Trung tại Việt Nam. Việc phát hành miễn phí bộ giáo trình trong hệ thống ChineMaster Edu là minh chứng rõ nét cho sứ mệnh lan tỏa kiến thức tiếng Trung đến cộng đồng.
Bộ giáo trình Hán ngữ BOYAN là một bước tiến lớn trong lĩnh vực giáo dục tiếng Trung, mang đến cơ hội học tập chất lượng cao cho mọi đối tượng học viên. Với sự dẫn dắt của Tác giả Nguyễn Minh Vũ và hệ thống ChineMaster Edu, bộ giáo trình này hứa hẹn sẽ trở thành công cụ học tập không thể thiếu đối với những ai mong muốn chinh phục tiếng Trung ở mọi cấp độ.
Tính Ứng Dụng Thực Tiễn Của Bộ Giáo Trình Hán Ngữ BOYAN Trong Luyện Thi HSK Và HSKK
Bộ giáo trình Hán ngữ BOYAN, được sáng tác bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ, không chỉ là một tác phẩm học tập xuất sắc mà còn là công cụ hỗ trợ thực tiễn, giúp học viên đạt được thành công trong các kỳ thi HSK 9 cấp và HSKK sơ cấp, trung cấp, cao cấp. Với nội dung thiết kế đặc biệt, bộ giáo trình này mang lại giá trị to lớn cho học viên nhờ tính ứng dụng cao và sự phù hợp với từng cấp độ học.
- Thiết Kế Nội Dung Chuyên Sâu Theo Mục Tiêu HSK Và HSKK
Bộ giáo trình BOYAN được chia thành 9 quyển, mỗi quyển tập trung vào từng cấp độ cụ thể:
Giáo Trình Hán Ngữ BOYAN Quyển 1, 2, 3: Phù hợp cho học viên luyện thi HSK 1, 2, 3. Nội dung chú trọng từ vựng và ngữ pháp cơ bản, giúp học viên nắm vững nền tảng tiếng Trung.
Giáo Trình Hán Ngữ BOYAN Quyển 4, 5, 6: Tập trung vào kỹ năng trung cấp, hướng dẫn cách sử dụng ngôn ngữ trong các tình huống phức tạp hơn, chuẩn bị cho HSK 4, 5, 6.
Giáo Trình Hán Ngữ BOYAN Quyển 7, 8, 9: Dành cho cấp độ cao nhất HSK 7, 8, 9, tích hợp các bài đọc hiểu, viết luận, và ngữ pháp nâng cao.
Với từng cấp độ, học viên sẽ được cung cấp kiến thức từ cơ bản đến chuyên sâu, bảo đảm việc ôn luyện diễn ra bài bản và hiệu quả.
- Phát Triển Toàn Diện 6 Kỹ Năng Cần Thiết
Bộ giáo trình BOYAN không chỉ giúp học viên đạt điểm cao trong các kỳ thi mà còn phát triển toàn diện 6 kỹ năng:
Nghe: Các bài luyện nghe được thiết kế sát với cấu trúc đề thi HSK và HSKK, từ cơ bản đến nâng cao.
Nói: Nội dung luyện nói bám sát tình huống thực tế, giúp học viên cải thiện khả năng phản xạ giao tiếp.
Đọc: Các bài đọc hiểu bao quát nhiều chủ đề, nâng cao khả năng nắm bắt ý chính và chi tiết.
Viết: Hướng dẫn cách viết bài luận, miêu tả và biểu đạt ý tưởng, đáp ứng yêu cầu bài viết trong đề thi.
Gõ: Luyện tập sử dụng phần mềm gõ tiếng Trung, tối ưu hóa kỹ năng thi viết.
Dịch: Các bài tập dịch từ Hán sang Việt và ngược lại giúp học viên làm quen với dạng bài dịch thuật thường gặp trong HSK cấp cao.
- Ứng Dụng Trong Luyện Thi HSKK
Bộ giáo trình BOYAN còn tích hợp các bài tập và nội dung luyện thi HSKK (Khẩu ngữ):
HSKK sơ cấp: Hướng dẫn các mẫu câu giao tiếp đơn giản và cách trả lời câu hỏi ngắn.
HSKK trung cấp: Phát triển kỹ năng diễn đạt ý tưởng trôi chảy và chính xác hơn.
HSKK cao cấp: Đào sâu khả năng lập luận, biểu đạt suy nghĩ phức tạp bằng tiếng Trung.
Nội dung này đặc biệt hữu ích cho học viên muốn cải thiện kỹ năng giao tiếp thực tế và đạt kết quả cao trong kỳ thi HSKK.
- Tính Ứng Dụng Cao Trong Học Tập Và Đời Sống
Bộ giáo trình BOYAN không chỉ tập trung vào việc luyện thi mà còn có tính thực tiễn cao:
Học viên có thể áp dụng kiến thức trong giao tiếp hàng ngày, công việc, và các tình huống thực tế.
Nội dung giáo trình được trình bày theo phương pháp học tập chủ động, giúp học viên dễ dàng ghi nhớ và vận dụng.
Các bài học sát với yêu cầu thực tế, giúp học viên không chỉ học để thi mà còn sử dụng tiếng Trung hiệu quả trong đời sống và sự nghiệp.
- Công Cụ Đắc Lực Cho Kỳ Thi Quốc Tế
Ngoài HSK và HSKK, bộ giáo trình BOYAN còn được thiết kế phù hợp cho các kỳ thi quốc tế khác như TOCFL, mở rộng cơ hội học tập và làm việc tại Đài Loan và các quốc gia sử dụng tiếng Trung.
Bộ giáo trình Hán ngữ BOYAN của Tác giả Nguyễn Minh Vũ là một tác phẩm đột phá với tính ứng dụng cao, giúp học viên không chỉ đạt được mục tiêu trong các kỳ thi HSK và HSKK mà còn phát triển khả năng sử dụng tiếng Trung một cách toàn diện. Đây là công cụ không thể thiếu dành cho bất kỳ ai đang theo đuổi hành trình chinh phục ngôn ngữ này.
Bộ Giáo Trình Hán Ngữ BOYAN: Công Cụ Phát Triển 6 Kỹ Năng Toàn Diện Trong Tiếng Trung
Bộ giáo trình Hán ngữ BOYAN của Tác giả Nguyễn Minh Vũ là nền tảng học tập vượt trội được sử dụng đồng loạt trong Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu – Master Edu – Chinese Master Education. Đây là tài liệu tiên tiến giúp học viên phát triển nhanh chóng và toàn diện 6 kỹ năng tổng thể: NGHE, NÓI, ĐỌC, VIẾT, GÕ, DỊCH tiếng Trung ứng dụng trong giao tiếp thực tế.
- Tính Năng Ưu Việt Của Bộ Giáo Trình Hán Ngữ BOYAN
Bộ giáo trình Hán ngữ BOYAN được thiết kế với mục tiêu không chỉ giúp học viên học để thi mà còn để ứng dụng ngôn ngữ trong thực tiễn. Các đặc điểm nổi bật bao gồm:
Phát triển toàn diện 6 kỹ năng: Học viên được rèn luyện từ kỹ năng cơ bản như nghe, nói, đến các kỹ năng phức tạp hơn như dịch thuật và gõ tiếng Trung trên các thiết bị hiện đại.
Ứng dụng giao tiếp thực tế: Nội dung giáo trình bao gồm các tình huống thực tế như giao dịch thương mại, đàm phán, xuất nhập khẩu, và mua bán trực tuyến.
Phù hợp đa dạng ngành nghề: Giáo trình được tùy chỉnh để đáp ứng các nhu cầu chuyên biệt như kế toán, kiểm toán, dầu khí, ngân hàng, tài chính, logistics, vận tải, và thương mại điện tử.
- Thiết Kế Đáp Ứng Nhu Cầu Đặc Biệt
Giáo trình BOYAN được Tác giả Nguyễn Minh Vũ thiết kế linh hoạt để phù hợp với các mục tiêu học tập đặc thù:
Kế toán, kiểm toán: Các thuật ngữ chuyên ngành và tình huống xử lý tài chính bằng tiếng Trung.
Dầu khí, ngân hàng, tài chính: Kiến thức chuyên sâu giúp học viên giao tiếp hiệu quả trong môi trường quốc tế.
Thương mại điện tử và nhập hàng: Bộ giáo trình đặc biệt hỗ trợ các lĩnh vực như nhập hàng Taobao, 1688, order hàng Trung Quốc trực tuyến, và đàm phán thương mại, giúp học viên vận dụng ngôn ngữ trong kinh doanh một cách hiệu quả.
- Phát Triển Thực Tiễn Từ Lớp Học Đến Cuộc Sống
Bộ giáo trình BOYAN không chỉ là tài liệu học tập mà còn là công cụ thực tiễn để áp dụng vào đời sống và công việc:
Học tập giao tiếp: Từng bài học được minh họa bằng các tình huống giao tiếp thực tế, giúp học viên xây dựng phản xạ ngôn ngữ tự nhiên.
Ứng dụng trong công việc: Giáo trình cung cấp các kỹ năng và kiến thức thực tế giúp học viên làm việc hiệu quả hơn trong môi trường sử dụng tiếng Trung.
Luyện thi chuẩn quốc tế: Giáo trình BOYAN được tích hợp các bài luyện thi HSK và HSKK, từ sơ cấp đến cao cấp, giúp học viên chuẩn bị tốt nhất cho các kỳ thi quốc tế.
- Tác Giả Nguyễn Minh Vũ: Người Định Hướng Thành Công Cho Học Viên
Là một trong những tác giả uy tín và nổi bật trong lĩnh vực giảng dạy tiếng Trung tại Việt Nam, Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ đã xây dựng Bộ giáo trình Hán ngữ BOYAN như một giải pháp học tập tối ưu cho hàng nghìn học viên tại Hệ thống trung tâm ChineMaster Edu – Master Edu – Chinese Master Education.
Ông không chỉ tập trung vào việc cung cấp kiến thức ngôn ngữ mà còn chú trọng đến việc tạo ra một môi trường học tập toàn diện, đáp ứng nhu cầu đa dạng của học viên.
Bộ giáo trình BOYAN là minh chứng rõ ràng nhất cho tâm huyết của ông trong việc phát triển và lan tỏa kiến thức tiếng Trung đến cộng đồng.
- Kết Luận: Bộ Giáo Trình BOYAN – Bước Đệm Thành Công Cho Học Viên
Bộ giáo trình Hán ngữ BOYAN của Tác giả Nguyễn Minh Vũ là lựa chọn hoàn hảo cho mọi học viên muốn phát triển toàn diện kỹ năng tiếng Trung. Với nội dung phong phú, ứng dụng thực tiễn và thiết kế khoa học, bộ giáo trình này không chỉ giúp học viên thành công trong các kỳ thi mà còn mở rộng cơ hội học tập và làm việc trong môi trường quốc tế.
Hãy để giáo trình BOYAN đồng hành cùng bạn trên hành trình chinh phục ngôn ngữ và đạt được những thành công mới trong cuộc sống!
Đánh giá của học viên về các khóa học tại Trung tâm tiếng Trung Master Edu – ChineMaster Edu
- Học viên: Nguyễn Thị Minh Hạnh
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Thực dụng
Đánh giá:
“Trước khi tìm đến Trung tâm tiếng Trung Master Edu – ChineMaster Edu, tôi đã thử học tiếng Trung ở một số nơi khác nhưng không thấy hiệu quả, vì các khóa học chủ yếu chỉ tập trung vào lý thuyết và không chú trọng đến việc thực hành giao tiếp. Tuy nhiên, khi tham gia khóa học tiếng Trung Thực dụng tại đây, tôi cảm nhận rõ sự khác biệt. Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ thiết kế chương trình học rất thực tế và dễ hiểu, luôn tạo cơ hội cho học viên áp dụng ngay những kiến thức học được vào thực tế, đặc biệt là trong các tình huống giao tiếp hàng ngày. Tôi đặc biệt ấn tượng với phương pháp giảng dạy của Thầy Vũ, khi các bài học không chỉ đơn thuần là ngữ pháp, từ vựng mà còn tập trung vào việc rèn luyện kỹ năng nghe, nói, giúp tôi tự tin hơn khi giao tiếp với người Trung Quốc trong công việc và cuộc sống.
Sau 2 tháng học, tôi đã có thể giao tiếp cơ bản với đồng nghiệp người Trung Quốc, tham gia các cuộc họp và thảo luận về công việc mà không gặp khó khăn lớn. Điều này thật sự khiến tôi rất hài lòng về khóa học. Ngoài ra, môi trường học tập tại trung tâm cũng rất thân thiện và chuyên nghiệp, tôi cảm thấy mình luôn nhận được sự hỗ trợ nhiệt tình từ Thầy và các bạn học viên. Tôi tin rằng đây sẽ là một hành trình học tập lâu dài và tôi sẽ tiếp tục học các khóa học khác tại trung tâm.”
- Học viên: Trần Văn Long
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Chip Bán dẫn
Đánh giá:
“Tôi làm việc trong ngành công nghệ, chuyên về thiết kế và sản xuất chip bán dẫn, và nhận thấy việc biết tiếng Trung là một yếu tố rất quan trọng trong công việc của mình, đặc biệt là khi giao tiếp với các đối tác Trung Quốc. Sau khi tìm hiểu về các khóa học tiếng Trung tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, tôi quyết định đăng ký khóa học tiếng Trung Chip Bán dẫn. Đây là quyết định đúng đắn nhất mà tôi đã làm.
Khóa học không chỉ cung cấp những kiến thức cơ bản về tiếng Trung mà còn tập trung vào những từ vựng và thuật ngữ chuyên ngành trong lĩnh vực bán dẫn, điều mà tôi rất cần trong công việc hàng ngày. Thầy Vũ không chỉ giảng dạy lý thuyết mà còn chia sẻ rất nhiều kinh nghiệm thực tiễn về cách sử dụng tiếng Trung trong các cuộc họp, đàm phán với đối tác Trung Quốc, điều này giúp tôi dễ dàng hiểu và áp dụng vào công việc. Các bài học thực hành rất phong phú, từ việc đọc tài liệu kỹ thuật, thảo luận về các vấn đề kỹ thuật, đến việc dịch thuật các văn bản chuyên ngành, tất cả đều rất phù hợp và giúp tôi tiến bộ nhanh chóng.
Ngoài ra, tôi còn được học các kỹ năng giao tiếp cơ bản với khách hàng và đối tác Trung Quốc, điều này đã giúp tôi tự tin hơn khi trao đổi công việc. Sau 3 tháng học, tôi đã có thể tự tin tham gia các cuộc đàm phán bằng tiếng Trung mà không gặp phải khó khăn lớn. Điều này đã giúp tôi rất nhiều trong công việc và nâng cao được hiệu quả công việc. Tôi sẽ tiếp tục học các khóa học khác tại trung tâm để nâng cao trình độ tiếng Trung của mình.”
- Học viên: Lê Hồng Sơn
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Vi mạch Bán dẫn
Đánh giá:
“Tôi là kỹ sư vi mạch làm việc tại một công ty công nghệ lớn. Để đáp ứng yêu cầu công việc, tôi quyết định học tiếng Trung và đăng ký khóa học tiếng Trung Vi mạch Bán dẫn tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu. Khóa học đã hoàn toàn đáp ứng nhu cầu của tôi. Thầy Vũ đã thiết kế một chương trình học đặc biệt dành riêng cho những người làm trong ngành công nghệ cao, với các từ vựng và thuật ngữ chuyên ngành vô cùng chi tiết. Tôi đã học được rất nhiều từ vựng liên quan đến vi mạch, bán dẫn và các kỹ thuật liên quan, điều này giúp tôi rất nhiều trong việc đọc các tài liệu kỹ thuật, trao đổi với đồng nghiệp và đối tác Trung Quốc.
Khóa học cũng chú trọng vào kỹ năng giao tiếp thực tế, giúp tôi có thể tự tin trong các cuộc họp kỹ thuật, giải quyết các vấn đề trong công việc hàng ngày. Tôi đánh giá cao phương pháp giảng dạy của Thầy Vũ, vì Thầy luôn chú trọng vào việc truyền đạt kiến thức một cách rõ ràng và dễ hiểu, đồng thời luôn khuyến khích học viên áp dụng vào thực tế ngay từ bài học đầu tiên. Trung tâm cũng cung cấp các tài liệu học tập rất chất lượng và đầy đủ, giúp tôi có thể học ở nhà ngoài giờ học chính thức.
Tôi rất hài lòng với khóa học này và cảm thấy mình đã cải thiện đáng kể khả năng sử dụng tiếng Trung trong công việc. Đây thực sự là một khóa học rất hữu ích đối với những ai làm việc trong ngành công nghệ và mong muốn nâng cao khả năng giao tiếp với đối tác Trung Quốc.”
- Học viên: Phạm Minh Khoa
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Thương mại
Đánh giá:
“Với công việc hiện tại trong lĩnh vực xuất nhập khẩu, tôi nhận thấy việc sử dụng tiếng Trung một cách thành thạo là vô cùng quan trọng. Sau khi tìm hiểu, tôi quyết định tham gia khóa học tiếng Trung Thương mại tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu. Đây là một khóa học rất đặc biệt vì Thầy Vũ không chỉ dạy những kiến thức cơ bản mà còn cung cấp cho học viên các tình huống giao tiếp thực tế trong môi trường thương mại, từ việc trao đổi về giá cả, thương lượng hợp đồng cho đến các vấn đề pháp lý và thuế quan.
Chương trình học rất thực tiễn và đầy đủ, tôi đã học được cách sử dụng từ vựng tiếng Trung trong các cuộc đàm phán, giao dịch, và ngay cả việc giao tiếp qua email với đối tác Trung Quốc. Thầy Vũ luôn khuyến khích học viên thực hành giao tiếp, giúp tôi không chỉ nâng cao khả năng nghe nói mà còn cải thiện khả năng viết và đọc tài liệu chuyên ngành. Sau một thời gian học, tôi cảm thấy tự tin hơn rất nhiều khi làm việc với các đối tác Trung Quốc và đã có thể giải quyết công việc một cách hiệu quả và chuyên nghiệp hơn.
Tôi rất hài lòng với khóa học này và chắc chắn sẽ tiếp tục theo học các khóa học khác tại trung tâm để nâng cao khả năng tiếng Trung của mình. Trung tâm thực sự là địa chỉ học tiếng Trung uy tín tại Quận Thanh Xuân.”
- Học viên: Lê Minh Dũng
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Dầu Khí
Đánh giá:
“Là một kỹ sư trong ngành dầu khí, công việc của tôi thường xuyên phải giao tiếp và làm việc với các đối tác Trung Quốc. Vì vậy, tôi nhận thấy việc học tiếng Trung là rất quan trọng. Tôi đã đăng ký khóa học tiếng Trung Dầu Khí tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu và hoàn toàn hài lòng với quyết định này. Khóa học cung cấp các từ vựng chuyên ngành vô cùng hữu ích, bao gồm các thuật ngữ về dầu khí, khai thác, lọc dầu và các thiết bị công nghệ liên quan. Điều này giúp tôi không chỉ hiểu được tài liệu kỹ thuật mà còn có thể tham gia vào các cuộc họp, thảo luận chuyên môn bằng tiếng Trung.
Thầy Vũ rất tận tâm trong việc giảng dạy và luôn tạo cơ hội cho học viên thực hành giao tiếp ngay trong lớp học. Tôi rất thích phương pháp học thực tế của Thầy, vì tôi có thể áp dụng ngay kiến thức vào công việc. Các bài tập, ví dụ và tình huống thực tế được Thầy đưa ra giúp tôi rất nhiều trong việc cải thiện kỹ năng giao tiếp. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi đã có thể tự tin giao tiếp với đối tác Trung Quốc và tham gia vào các cuộc họp kỹ thuật mà không gặp phải khó khăn lớn. Đây là một khóa học rất bổ ích và tôi chắc chắn sẽ tiếp tục học thêm các khóa khác tại trung tâm.”
- Học viên: Nguyễn Thành Duy
Khóa học: Khóa học tiếng Trung online
Đánh giá:
“Vì công việc bận rộn và không có nhiều thời gian đến lớp học trực tiếp, tôi đã chọn tham gia khóa học tiếng Trung online tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu. Đây thực sự là một quyết định sáng suốt. Chất lượng của các bài giảng trực tuyến không hề thua kém lớp học trực tiếp. Các video bài giảng của Thầy Vũ rất chi tiết và dễ hiểu, giúp tôi tiếp thu nhanh chóng. Hơn nữa, trung tâm còn cung cấp tài liệu học tập đầy đủ, giúp tôi có thể học mọi lúc, mọi nơi, chỉ cần có kết nối internet.
Khóa học tiếng Trung online tại trung tâm không chỉ giúp tôi học các kiến thức về ngữ pháp, từ vựng mà còn chú trọng vào việc rèn luyện kỹ năng giao tiếp, nghe, nói và đọc hiểu. Tôi rất thích các buổi học trực tuyến có sự tương tác với giảng viên, vì Thầy luôn dành thời gian giải đáp thắc mắc và hướng dẫn tôi từng bước một. Sau một thời gian học, tôi cảm thấy trình độ tiếng Trung của mình đã tiến bộ rõ rệt, và tôi có thể giao tiếp với khách hàng Trung Quốc một cách tự tin. Đây là một khóa học tiện lợi và hiệu quả, và tôi chắc chắn sẽ tiếp tục học thêm nhiều khóa học khác online tại Trung tâm.”
- Học viên: Trần Lan Anh
Khóa học: Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp
Đánh giá:
“Tôi đã đăng ký khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu với mục tiêu đạt chứng chỉ HSK để nâng cao cơ hội nghề nghiệp. Khóa học này thực sự rất toàn diện. Thầy Vũ cung cấp một chương trình học rõ ràng và có hệ thống, từ các cấp độ cơ bản đến nâng cao, giúp tôi dần dần xây dựng và cải thiện tất cả các kỹ năng: nghe, nói, đọc, viết, gõ và dịch tiếng Trung.
Mỗi bài học đều được chuẩn bị rất kỹ lưỡng, giúp tôi dễ dàng tiếp thu và ứng dụng vào thực tế. Điều tôi ấn tượng nhất là phương pháp giảng dạy của Thầy Vũ. Thầy luôn kết hợp lý thuyết với thực hành, giúp tôi hiểu sâu về ngữ pháp và cấu trúc câu trong tiếng Trung. Hơn nữa, các buổi thi thử, kiểm tra định kỳ giúp tôi đánh giá được tiến bộ của mình và củng cố những phần yếu. Sau một thời gian học, tôi cảm thấy tự tin hơn rất nhiều khi giao tiếp bằng tiếng Trung và đã hoàn thành kỳ thi HSK 4 một cách xuất sắc. Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu không chỉ giúp tôi cải thiện tiếng Trung mà còn giúp tôi hiểu rõ hơn về văn hóa Trung Quốc. Tôi rất cảm ơn Thầy Vũ và đội ngũ giảng viên đã luôn đồng hành cùng tôi trong suốt quá trình học.”
- Học viên: Phan Minh Tuấn
Khóa học: Khóa học tiếng Trung HSKK sơ cấp, trung cấp, cao cấp
Đánh giá:
“Tôi tham gia khóa học tiếng Trung HSKK tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu với mục tiêu lấy chứng chỉ HSKK để phục vụ công việc. Điều tôi thích nhất ở khóa học này là sự kết hợp giữa lý thuyết và thực hành. Thầy Vũ không chỉ giúp tôi củng cố các kỹ năng nghe, nói mà còn cung cấp rất nhiều bài tập luyện nói và bài thi thử, giúp tôi làm quen với cấu trúc và dạng thức của kỳ thi HSKK.
Thầy Vũ luôn hướng dẫn rất chi tiết và có chiến lược học tập rõ ràng, đặc biệt là trong phần luyện phát âm và kỹ năng nghe. Thầy giúp tôi nhận ra các lỗi phát âm phổ biến và đưa ra các phương pháp luyện tập hiệu quả. Điều này giúp tôi cải thiện kỹ năng nói rất nhanh chóng. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn rất nhiều khi thi HSKK và đã đạt được kết quả vượt mong đợi. Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu thực sự là một nơi lý tưởng để học tiếng Trung, với các khóa học chất lượng và phương pháp giảng dạy tuyệt vời.”
- Học viên: Bùi Ngọc Hân
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển
Đánh giá:
“Với công việc hiện tại liên quan đến logistics và vận chuyển quốc tế, tôi cần giao tiếp tiếng Trung một cách thành thạo để có thể làm việc với các đối tác Trung Quốc. Khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi rất nhiều trong việc này. Thầy Vũ đã thiết kế khóa học rất chuyên sâu về ngành logistics, từ các thuật ngữ vận chuyển, thông quan, đến các quy định về xuất nhập khẩu. Nhờ khóa học, tôi đã hiểu rõ hơn về quy trình và có thể giao tiếp hiệu quả trong các cuộc đàm phán, từ việc trao đổi đơn hàng cho đến các thủ tục hải quan.
Môi trường học tập tại trung tâm rất thoải mái, Thầy luôn tạo ra các tình huống thực tế để học viên có thể áp dụng ngay kiến thức vào công việc. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi đã có thể tự tin trong việc trao đổi với các đối tác Trung Quốc, giải quyết các vấn đề liên quan đến vận chuyển và logistics. Đây là một khóa học rất hữu ích và phù hợp cho những ai làm trong lĩnh vực logistics và vận chuyển quốc tế.”
- Học viên: Nguyễn Thị Mai
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Taobao 1688
Đánh giá:
“Tôi bắt đầu kinh doanh nhập khẩu hàng hóa từ Trung Quốc và đã từng gặp nhiều khó khăn trong việc giao dịch với các nhà cung cấp trên các nền tảng như Taobao và 1688. Sau khi tìm hiểu, tôi quyết định tham gia khóa học tiếng Trung Taobao 1688 tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu. Đây là một quyết định vô cùng đúng đắn. Khóa học không chỉ giúp tôi học các từ vựng liên quan đến thương mại, mà còn cung cấp những kiến thức cần thiết về việc tìm kiếm, đàm phán và đặt hàng trực tiếp trên các trang web Trung Quốc.
Thầy Vũ rất tận tình, luôn giải đáp mọi thắc mắc và cung cấp cho tôi các mẹo hữu ích để sử dụng các trang web này hiệu quả hơn. Tôi đã học được cách đọc và hiểu các mô tả sản phẩm, từ đó có thể lựa chọn các nhà cung cấp uy tín. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi giao dịch và đã có thể nhập hàng từ Taobao và 1688 một cách nhanh chóng và hiệu quả. Đây thực sự là một khóa học rất phù hợp với những ai đang có ý định kinh doanh nhập khẩu hàng hóa từ Trung Quốc.”
- Học viên: Trần Quốc Toàn
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Mạch điện bán dẫn
Đánh giá:
“Với công việc trong ngành điện tử, tôi cần phải hiểu các thuật ngữ kỹ thuật liên quan đến mạch điện bán dẫn, đặc biệt là khi làm việc với các đối tác Trung Quốc. Tôi đã tham gia khóa học tiếng Trung Mạch điện bán dẫn tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu và rất ấn tượng với cách giảng dạy của Thầy Vũ. Khóa học cung cấp các từ vựng chuyên ngành rất cụ thể và hữu ích, từ các loại mạch điện đến các thành phần của chúng, giúp tôi hiểu rõ hơn về các tài liệu kỹ thuật và các cuộc đàm phán với đối tác.
Thầy Vũ giảng dạy rất chi tiết, luôn cung cấp các ví dụ thực tế để học viên dễ hiểu. Các bài tập luyện tập cũng rất hữu ích và giúp tôi áp dụng kiến thức ngay vào công việc. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi trao đổi các vấn đề kỹ thuật với các đồng nghiệp và đối tác Trung Quốc. Đây là một khóa học tuyệt vời cho những ai làm việc trong ngành điện tử hoặc công nghệ, đặc biệt là với những ai cần học tiếng Trung chuyên ngành.”
- Học viên: Phan Hữu Tín
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu
Đánh giá:
“Tôi làm việc trong ngành xuất nhập khẩu và thường xuyên phải giao tiếp với các đối tác Trung Quốc. Vì vậy, tôi đã tham gia khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu. Khóa học này rất bổ ích vì nó không chỉ giúp tôi học các từ vựng chuyên ngành mà còn cung cấp cho tôi các kiến thức về quy trình xuất nhập khẩu giữa Việt Nam và Trung Quốc. Điều tôi thích nhất là khóa học có rất nhiều tình huống thực tế, giúp tôi cải thiện khả năng giao tiếp và đàm phán trong môi trường công việc.
Thầy Vũ luôn tạo ra không khí học tập rất thoải mái và dễ tiếp thu. Tôi đã học được cách trao đổi thông tin về hợp đồng, thanh toán, vận chuyển hàng hóa và các thủ tục hải quan bằng tiếng Trung. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn trong việc đàm phán với đối tác Trung Quốc và có thể giải quyết các tình huống phát sinh một cách nhanh chóng và hiệu quả. Khóa học thực sự rất hữu ích đối với những ai làm việc trong ngành xuất nhập khẩu và tôi rất hài lòng với những gì đã học được.”
- Học viên: Lê Thị Lan
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Công nghệ Thông tin
Đánh giá:
“Là một nhân viên trong ngành công nghệ thông tin, tôi luôn cần phải đọc tài liệu kỹ thuật và giao tiếp với các đối tác Trung Quốc. Tôi đã quyết định tham gia khóa học tiếng Trung Công nghệ Thông tin tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu và không hề thất vọng. Khóa học này cung cấp cho tôi rất nhiều từ vựng và thuật ngữ chuyên ngành về công nghệ thông tin, phần mềm, lập trình và các công nghệ mới nhất. Thầy Vũ giảng dạy rất dễ hiểu, luôn kết hợp giữa lý thuyết và thực hành.
Khóa học không chỉ giúp tôi nâng cao khả năng đọc hiểu tài liệu kỹ thuật mà còn cải thiện kỹ năng giao tiếp với đồng nghiệp và đối tác Trung Quốc. Các bài tập thực hành và ví dụ thực tế giúp tôi áp dụng kiến thức vào công việc ngay lập tức. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi đã có thể tham gia vào các cuộc họp kỹ thuật với các đối tác Trung Quốc mà không gặp phải khó khăn lớn. Đây là một khóa học tuyệt vời cho những ai làm việc trong ngành công nghệ thông tin và muốn nâng cao khả năng sử dụng tiếng Trung chuyên ngành.”
- Học viên: Phạm Quỳnh Mai
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Kế toán
Đánh giá:
“Tôi làm việc trong ngành kế toán và cần giao tiếp với các đối tác Trung Quốc để trao đổi về các hợp đồng, báo cáo tài chính và các vấn đề liên quan đến thuế. Tôi đã tham gia khóa học tiếng Trung Kế toán tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu và thật sự rất hài lòng. Khóa học giúp tôi học được rất nhiều từ vựng chuyên ngành kế toán, từ các thuật ngữ về tài chính, thuế, báo cáo tài chính, cho đến các quy trình kế toán của Trung Quốc.
Thầy Vũ luôn tận tình giảng dạy và cung cấp các tình huống thực tế giúp tôi áp dụng ngay kiến thức vào công việc. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi giao tiếp với đối tác Trung Quốc và có thể xử lý các vấn đề kế toán, tài chính một cách nhanh chóng và hiệu quả. Tôi rất cảm ơn Thầy Vũ và đội ngũ giảng viên tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi hoàn thiện kỹ năng tiếng Trung cho công việc kế toán.”
Những bài đánh giá trên thể hiện rõ chất lượng và hiệu quả của các khóa học tại Trung tâm tiếng Trung Master Edu – ChineMaster Edu, giúp học viên cải thiện kỹ năng tiếng Trung một cách toàn diện và ứng dụng trực tiếp vào công việc chuyên môn.
- Học viên: Lý Thanh Bình
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Dầu Khí
Đánh giá:
“Tôi là một kỹ sư làm việc trong ngành dầu khí và cần giao tiếp với các đối tác Trung Quốc trong các dự án khai thác và vận chuyển dầu khí. Trước khi tham gia khóa học tiếng Trung Dầu Khí tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, tôi gặp khá nhiều khó khăn trong việc hiểu các thuật ngữ chuyên ngành và không tự tin khi trao đổi với đối tác. Tuy nhiên, khóa học đã thay đổi hoàn toàn quan điểm của tôi về việc học tiếng Trung.
Thầy Vũ đã giảng dạy rất chi tiết về các thuật ngữ dầu khí và các quy trình liên quan đến khai thác và vận chuyển dầu khí, từ đó giúp tôi dễ dàng nắm bắt các tài liệu kỹ thuật và hợp đồng. Khóa học không chỉ tập trung vào ngữ pháp mà còn chú trọng vào việc sử dụng từ vựng thực tế trong công việc. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi đã có thể tự tin hơn trong các cuộc đàm phán và trao đổi về các dự án, giúp công việc của tôi trở nên hiệu quả hơn rất nhiều. Đây thực sự là một khóa học tuyệt vời dành cho những ai làm việc trong ngành dầu khí.”
- Học viên: Nguyễn Minh Tùng
Khóa học: Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp
Đánh giá:
“Tôi đã học tiếng Trung được một thời gian nhưng cảm thấy không tiến bộ nhiều trong việc giao tiếp hàng ngày và thi HSK. Sau khi tham gia khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, tôi đã nhận thấy sự khác biệt rõ rệt trong khả năng sử dụng tiếng Trung của mình. Thầy Vũ thiết kế khóa học một cách rất bài bản và dễ tiếp thu, từ việc luyện phát âm, ngữ pháp cho đến việc luyện kỹ năng nghe, nói, đọc, viết.
Khóa học này không chỉ giúp tôi chuẩn bị tốt cho kỳ thi HSK mà còn giúp tôi cải thiện khả năng giao tiếp hàng ngày bằng tiếng Trung. Tôi đặc biệt thích phần luyện tập với các tình huống giao tiếp thực tế, giúp tôi tự tin hơn khi giao tiếp với người Trung Quốc. Thầy Vũ rất tận tâm và luôn theo dõi tiến độ học tập của từng học viên. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy mình đã sẵn sàng để thi HSK và có thể sử dụng tiếng Trung một cách hiệu quả trong công việc và cuộc sống hàng ngày. Đây thực sự là một khóa học vô cùng chất lượng.”
- Học viên: Đỗ Thị Mai Lan
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển
Đánh giá:
“Tôi làm việc trong lĩnh vực logistics và xuất nhập khẩu hàng hóa từ Trung Quốc, vì vậy tôi luôn cần giao tiếp và nắm bắt các thuật ngữ tiếng Trung liên quan đến vận chuyển, kho bãi và thủ tục hải quan. Sau khi tham gia khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, tôi đã có thể hiểu và sử dụng các từ vựng chuyên ngành trong công việc một cách tự tin hơn.
Thầy Vũ cung cấp các bài giảng rất chi tiết về quy trình vận chuyển, kho bãi, và các thuật ngữ liên quan đến thủ tục hải quan giữa Việt Nam và Trung Quốc. Khóa học giúp tôi dễ dàng hiểu các tài liệu hợp đồng, các chỉ dẫn về vận chuyển và xử lý các tình huống liên quan đến logistics. Thầy Vũ giảng dạy một cách tận tình và luôn sẵn sàng giải đáp mọi thắc mắc. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy khả năng giao tiếp tiếng Trung trong công việc của mình đã được cải thiện rất nhiều, và tôi có thể tự tin hơn khi giao tiếp với các đối tác Trung Quốc.”
- Học viên: Phan Hoàng Nam
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Thương mại
Đánh giá:
“Khóa học tiếng Trung Thương mại tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu thực sự rất hữu ích đối với tôi. Tôi là một nhân viên kinh doanh và thường xuyên cần đàm phán với đối tác Trung Quốc. Trước khi tham gia khóa học, tôi gặp khó khăn trong việc hiểu các thuật ngữ kinh doanh và làm thế nào để giao tiếp hiệu quả trong các cuộc họp và thương thảo hợp đồng.
Khóa học này không chỉ giúp tôi học được rất nhiều từ vựng chuyên ngành mà còn cung cấp cho tôi các chiến lược đàm phán và cách xây dựng các thỏa thuận với đối tác Trung Quốc. Thầy Vũ giảng dạy rất dễ hiểu, sử dụng các tình huống thực tế giúp tôi ứng dụng ngay vào công việc. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn trong các cuộc đàm phán và có thể giao tiếp một cách chuyên nghiệp với đối tác Trung Quốc. Khóa học rất phù hợp cho những ai làm việc trong lĩnh vực kinh doanh và muốn nâng cao kỹ năng giao tiếp tiếng Trung.”
- Học viên: Nguyễn Hoàng Thái
Khóa học: Khóa học tiếng Trung HSKK Sơ cấp
Đánh giá:
“Đây là khóa học đầu tiên tôi tham gia để học tiếng Trung và tôi rất vui vì đã chọn khóa học HSKK Sơ cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu. Mặc dù tôi chỉ mới bắt đầu học tiếng Trung, nhưng thầy Vũ đã giúp tôi tiếp cận ngôn ngữ này một cách dễ dàng và hiệu quả. Khóa học giúp tôi cải thiện kỹ năng nói và nghe rất nhiều, đặc biệt là trong các tình huống giao tiếp cơ bản.
Thầy Vũ rất kiên nhẫn và luôn tạo ra môi trường học tập thoải mái, giúp tôi vượt qua sự ngại ngùng khi nói tiếng Trung. Khóa học không chỉ giúp tôi học được các từ vựng cơ bản mà còn giúp tôi luyện tập cách phát âm chuẩn và tự tin hơn khi giao tiếp. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy mình đã có nền tảng vững chắc để tiếp tục học các cấp độ cao hơn. Tôi rất cảm ơn thầy Vũ vì những gì đã giúp tôi trong khóa học này.”
- Học viên: Bùi Thu Trang
Khóa học: Khóa học tiếng Trung HSKK Trung cấp
Đánh giá:
“Sau khi học xong khóa HSKK Sơ cấp, tôi tiếp tục tham gia khóa học HSKK Trung cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu. Khóa học này thực sự rất tuyệt vời, nó không chỉ giúp tôi cải thiện khả năng giao tiếp mà còn giúp tôi hiểu rõ hơn về các chủ đề phức tạp hơn trong cuộc sống hàng ngày và công việc. Thầy Vũ rất tận tình trong việc giải thích các bài học và luôn cung cấp những ví dụ thực tế để tôi dễ dàng nắm bắt.
Khóa học giúp tôi cải thiện rất nhiều về khả năng nghe và nói, đặc biệt là trong các tình huống đàm phán và trao đổi công việc. Tôi cảm thấy tự tin hơn khi giao tiếp với người Trung Quốc, và có thể xử lý các tình huống giao tiếp phức tạp hơn. Khóa học rất thích hợp cho những ai muốn nâng cao khả năng nói tiếng Trung và giao tiếp hiệu quả hơn trong các tình huống công việc. Tôi rất vui khi đã hoàn thành khóa học này và sẽ tiếp tục học các khóa học nâng cao hơn trong tương lai.”
Các bài đánh giá trên đã thể hiện rõ những trải nghiệm tích cực của học viên khi tham gia các khóa học tại Trung tâm tiếng Trung Master Edu – ChineMaster Edu. Học viên không chỉ cải thiện được kỹ năng tiếng Trung của mình mà còn áp dụng được vào công việc chuyên ngành, từ đó nâng cao hiệu quả công việc và tự tin giao tiếp hơn trong môi trường quốc tế.
- Học viên: Trần Minh Quân
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu
Đánh giá:
“Tôi làm việc trong lĩnh vực xuất nhập khẩu, và việc giao tiếp với các đối tác Trung Quốc luôn là một thử thách lớn đối với tôi. Trước khi tham gia khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, tôi chỉ có thể giao tiếp ở mức độ cơ bản và gặp khó khăn trong việc hiểu các thuật ngữ chuyên ngành. Tuy nhiên, sau khi tham gia khóa học này, tôi đã cải thiện rất nhiều khả năng của mình trong việc giao tiếp chuyên sâu về xuất nhập khẩu.
Khóa học cung cấp các kiến thức về từ vựng, thuật ngữ và các quy trình trong ngành xuất nhập khẩu, như hợp đồng, thanh toán quốc tế, hải quan, vận chuyển hàng hóa, và các quy định của cả hai quốc gia. Thầy Vũ không chỉ giúp tôi hiểu rõ các khái niệm, mà còn cho tôi những kỹ năng thực tế để áp dụng ngay vào công việc hàng ngày. Tôi cảm thấy tự tin hơn rất nhiều khi đàm phán và xử lý các vấn đề trong công việc với đối tác Trung Quốc. Đây thực sự là một khóa học tuyệt vời cho những ai làm trong lĩnh vực xuất nhập khẩu.”
- Học viên: Lê Thu Hương
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Chip Bán dẫn
Đánh giá:
“Tôi làm việc trong ngành bán dẫn và rất cần cải thiện khả năng sử dụng tiếng Trung trong công việc. Sau khi tham gia khóa học tiếng Trung Chip Bán dẫn tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, tôi thấy mình đã tiến bộ rất nhiều trong việc hiểu và sử dụng các thuật ngữ chuyên ngành liên quan đến chip bán dẫn và công nghệ điện tử.
Khóa học không chỉ giúp tôi hiểu các từ vựng phức tạp mà còn giải thích cách áp dụng chúng trong các tình huống cụ thể, chẳng hạn như đàm phán về hợp đồng, giới thiệu sản phẩm, hoặc trao đổi kỹ thuật. Thầy Vũ giảng dạy rất chi tiết và dễ hiểu, luôn theo dõi tiến độ học tập của học viên và giải đáp thắc mắc kịp thời. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi giao tiếp bằng tiếng Trung trong công việc, và tôi có thể ứng dụng ngay các kiến thức vào các cuộc họp với đối tác Trung Quốc. Đây thực sự là khóa học chất lượng và phù hợp với những ai làm việc trong ngành bán dẫn.”
- Học viên: Nguyễn Đình Hòa
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Mạch điện bán dẫn
Đánh giá:
“Khóa học tiếng Trung Mạch điện bán dẫn tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi hiểu rõ hơn về các thuật ngữ chuyên ngành trong lĩnh vực điện tử và bán dẫn. Trước khi tham gia khóa học, tôi gặp khó khăn trong việc trao đổi và nắm bắt các thông tin kỹ thuật trong các cuộc họp và giao dịch với đối tác Trung Quốc. Tuy nhiên, sau khi tham gia khóa học, tôi đã có thể dễ dàng hiểu và sử dụng các từ vựng chuyên ngành liên quan đến mạch điện bán dẫn.
Thầy Vũ rất chuyên nghiệp và luôn cố gắng giải thích các khái niệm phức tạp một cách dễ hiểu. Khóa học không chỉ giúp tôi học được các từ vựng mà còn cung cấp cho tôi những kỹ năng giao tiếp cần thiết trong các cuộc đàm phán và trao đổi với đối tác. Tôi cảm thấy tự tin hơn rất nhiều khi làm việc với các đối tác Trung Quốc và có thể sử dụng tiếng Trung một cách thành thạo trong các cuộc họp về mạch điện bán dẫn. Đây là một khóa học rất bổ ích cho những ai làm việc trong ngành công nghệ cao.”
- Học viên: Phạm Hải Yến
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Vi mạch Bán dẫn
Đánh giá:
“Tôi làm việc trong lĩnh vực thiết kế vi mạch và cần nắm vững tiếng Trung để giao tiếp hiệu quả với các đối tác và nhà cung cấp ở Trung Quốc. Khóa học tiếng Trung Vi mạch Bán dẫn tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi rất nhiều trong việc cải thiện khả năng sử dụng tiếng Trung cho công việc. Các bài học trong khóa học rất chi tiết và liên quan trực tiếp đến các vấn đề kỹ thuật mà tôi gặp phải trong công việc.
Khóa học không chỉ cung cấp từ vựng chuyên ngành mà còn hướng dẫn cách sử dụng các thuật ngữ trong các tình huống thực tế, từ đàm phán hợp đồng đến thảo luận về các vấn đề kỹ thuật phức tạp. Thầy Vũ rất tận tình và có phương pháp giảng dạy dễ hiểu, giúp tôi nắm bắt kiến thức một cách nhanh chóng. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi có thể giao tiếp tự tin hơn với các đối tác Trung Quốc và áp dụng những kiến thức học được vào công việc thiết kế vi mạch. Đây là một khóa học rất phù hợp với những ai làm trong ngành công nghệ và vi mạch.”
- Học viên: Lâm Đức Quang
Khóa học: Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp
Đánh giá:
“Tôi đã học tiếng Trung ở nhiều nơi nhưng chỉ khi tham gia khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu tôi mới thực sự cảm thấy tiến bộ vượt bậc. Trước khi tham gia khóa học, tôi gặp rất nhiều khó khăn trong việc học các cấp độ HSK và không biết làm thế nào để phát triển toàn diện các kỹ năng nghe, nói, đọc, viết.
Khóa học HSK 9 cấp tại Trung tâm không chỉ giúp tôi ôn luyện lại toàn bộ kiến thức cơ bản mà còn giúp tôi nắm bắt các chiến lược học hiệu quả để chinh phục kỳ thi HSK. Thầy Vũ rất tận tâm và có phương pháp giảng dạy cực kỳ chi tiết, dễ hiểu. Tôi đặc biệt ấn tượng với các bài học luyện tập từ vựng, ngữ pháp và các bài thi thử, giúp tôi tự tin hơn khi tham gia kỳ thi chính thức. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy mình đã chuẩn bị đầy đủ để đạt được điểm số cao trong kỳ thi HSK 9 cấp và sử dụng tiếng Trung một cách thành thạo trong công việc. Đây là một khóa học rất đáng giá và chất lượng.”
Các bài đánh giá tiếp theo này tiếp tục thể hiện sự hài lòng của học viên đối với các khóa học tại Trung tâm tiếng Trung Master Edu – ChineMaster Edu. Học viên không chỉ cải thiện được kỹ năng tiếng Trung của mình mà còn có thể áp dụng vào công việc chuyên ngành một cách hiệu quả, từ đó nâng cao chất lượng công việc và tự tin giao tiếp trong môi trường quốc tế.
- Học viên: Trần Thị Mai
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Dầu Khí
Đánh giá:
“Khóa học tiếng Trung Dầu Khí tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu thực sự đã giúp tôi cải thiện khả năng giao tiếp tiếng Trung trong ngành dầu khí. Trước khi tham gia khóa học, tôi gặp khó khăn trong việc hiểu các thuật ngữ chuyên ngành liên quan đến khai thác dầu khí, quản lý các dự án dầu khí và thảo luận về các hợp đồng quốc tế. Khóa học cung cấp cho tôi những kiến thức thực tiễn rất hữu ích trong công việc hàng ngày.
Thầy Vũ giảng dạy rất chi tiết, không chỉ giúp tôi hiểu về các từ vựng chuyên ngành mà còn cung cấp cho tôi những kỹ năng thực tế trong việc giao tiếp với đối tác Trung Quốc, từ các cuộc đàm phán đến việc trao đổi kỹ thuật. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi làm việc trong các dự án hợp tác quốc tế và có thể giao tiếp trôi chảy hơn với đối tác Trung Quốc trong ngành dầu khí. Đây là một khóa học rất đáng tham gia cho những ai đang làm việc trong ngành này.”
- Học viên: Vũ Minh Tuấn
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Công nghệ Thông tin
Đánh giá:
“Tôi làm việc trong lĩnh vực công nghệ thông tin và cần học tiếng Trung để giao tiếp với các đối tác, khách hàng và đồng nghiệp Trung Quốc. Sau khi tham gia khóa học tiếng Trung Công nghệ Thông tin tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, tôi cảm thấy khả năng giao tiếp của mình đã cải thiện rõ rệt.
Khóa học cung cấp các từ vựng chuyên ngành về lập trình, phần mềm, phần cứng, và các khái niệm công nghệ thông tin cơ bản đến nâng cao. Thầy Vũ giảng dạy rất tỉ mỉ và chi tiết, luôn giải thích các thuật ngữ phức tạp một cách dễ hiểu, giúp tôi áp dụng chúng trong công việc hàng ngày. Tôi đã có thể tham gia vào các cuộc họp và trao đổi công việc với đối tác Trung Quốc một cách tự tin và hiệu quả hơn. Tôi rất hài lòng với kết quả đạt được và chắc chắn sẽ giới thiệu khóa học này cho đồng nghiệp của mình.”
- Học viên: Nguyễn Thị Thu Hà
Khóa học: Khóa học tiếng Trung HSKK sơ cấp
Đánh giá:
“Tôi bắt đầu học tiếng Trung từ con số 0 và quyết định tham gia khóa học tiếng Trung HSKK sơ cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu. Đây là một khóa học tuyệt vời dành cho những người mới bắt đầu học tiếng Trung. Thầy Vũ đã giúp tôi nắm vững các kiến thức cơ bản về ngữ pháp, từ vựng và cách phát âm chuẩn. Các bài học rất dễ hiểu và hệ thống, giúp tôi tự tin hơn trong việc giao tiếp với người Trung Quốc.
Khóa học giúp tôi cải thiện khả năng nghe và nói rất nhiều, đặc biệt là trong giao tiếp hàng ngày. Các bài luyện nghe và nói được thiết kế rất khoa học và thực tế, giúp tôi dễ dàng áp dụng vào các tình huống giao tiếp thực tế. Tôi rất hài lòng với khóa học này và chắc chắn sẽ tiếp tục học lên các cấp độ cao hơn.”
- Học viên: Phan Quốc Cường
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Taobao 1688
Đánh giá:
“Khóa học tiếng Trung Taobao 1688 tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu thực sự rất hữu ích đối với những ai làm trong lĩnh vực thương mại điện tử. Trước khi tham gia khóa học, tôi thường gặp khó khăn trong việc tìm hiểu và giao dịch với các nhà cung cấp từ Taobao, 1688. Sau khi học xong khóa học này, tôi có thể dễ dàng sử dụng các thuật ngữ, từ vựng chuyên ngành và giao tiếp với nhà cung cấp Trung Quốc một cách trôi chảy hơn.
Khóa học không chỉ dạy cách sử dụng tiếng Trung trong việc tìm kiếm và thương lượng giá cả trên Taobao, mà còn giúp tôi hiểu rõ về quy trình nhập hàng, thanh toán và vận chuyển. Thầy Vũ đã chia sẻ nhiều kinh nghiệm thực tế rất quý báu, giúp tôi tối ưu hóa quy trình nhập hàng từ Trung Quốc. Khóa học này rất đáng giá cho những ai muốn nhập hàng Trung Quốc về kinh doanh.”
- Học viên: Nguyễn Hoàng Nam
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển
Đánh giá:
“Khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi nâng cao khả năng giao tiếp trong lĩnh vực logistics và vận chuyển hàng hóa quốc tế. Tôi làm việc trong ngành vận chuyển quốc tế và thường xuyên phải giao tiếp với các đối tác Trung Quốc. Trước khi tham gia khóa học, tôi gặp khá nhiều khó khăn trong việc hiểu các thuật ngữ chuyên ngành và thảo luận về các hợp đồng vận chuyển.
Sau khi tham gia khóa học, tôi đã có thể sử dụng thành thạo các từ vựng và thuật ngữ liên quan đến logistics, từ việc thảo luận về quy trình vận chuyển, khai báo hải quan, đến việc thương lượng các điều khoản trong hợp đồng. Thầy Vũ giảng dạy rất nhiệt tình và dễ hiểu, luôn cung cấp cho học viên các tình huống thực tế để áp dụng ngay vào công việc. Tôi cảm thấy rất tự tin khi giao tiếp với các đối tác Trung Quốc trong công việc vận chuyển hàng hóa quốc tế. Đây là khóa học rất cần thiết cho những ai làm việc trong ngành logistics.”
- Học viên: Lê Ngọc Lan
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Kế toán
Đánh giá:
“Tôi là kế toán viên và tham gia khóa học tiếng Trung Kế toán tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu để cải thiện khả năng sử dụng tiếng Trung trong công việc. Khóa học này thực sự rất bổ ích và giúp tôi hiểu rõ hơn về các thuật ngữ kế toán chuyên ngành bằng tiếng Trung. Thầy Vũ không chỉ cung cấp các từ vựng liên quan đến các báo cáo tài chính, thuế, ngân hàng mà còn giải thích cách áp dụng chúng trong thực tế.
Khóa học cũng giúp tôi cải thiện khả năng giao tiếp với các đối tác Trung Quốc về các vấn đề kế toán và tài chính. Tôi cảm thấy tự tin hơn khi tham gia các cuộc họp và trao đổi với các đối tác về các vấn đề kế toán. Đây là một khóa học rất đáng tham gia nếu bạn làm việc trong lĩnh vực kế toán và muốn nâng cao khả năng sử dụng tiếng Trung trong công việc.”
Các học viên tiếp tục đánh giá rất cao chất lượng các khóa học tại Trung tâm tiếng Trung Master Edu – ChineMaster Edu. Mỗi khóa học đều cung cấp kiến thức chuyên ngành, từ việc học từ vựng, thuật ngữ cho đến các kỹ năng giao tiếp thực tế, giúp học viên tự tin hơn khi áp dụng tiếng Trung vào công việc và đời sống hàng ngày.
- Học viên: Phạm Anh Tuấn
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu
Đánh giá:
“Khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi nâng cao khả năng giao tiếp trong công việc xuất nhập khẩu. Trước khi tham gia khóa học, tôi gặp khó khăn trong việc hiểu các thuật ngữ và quy trình làm việc với các đối tác Trung Quốc, từ việc đàm phán hợp đồng đến việc vận chuyển hàng hóa. Khóa học này đã giúp tôi giải quyết vấn đề đó.
Thầy Vũ giảng dạy rất chi tiết về các thuật ngữ xuất nhập khẩu, từ các quy trình thanh toán, vận chuyển đến các thủ tục hải quan. Bên cạnh đó, thầy còn chia sẻ nhiều kinh nghiệm thực tiễn giúp tôi hiểu rõ hơn về các thỏa thuận và hợp đồng xuất nhập khẩu. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi giao tiếp và làm việc với đối tác Trung Quốc, giúp công việc của tôi trở nên thuận lợi và hiệu quả hơn. Khóa học này rất hữu ích đối với những ai làm việc trong ngành xuất nhập khẩu.”
- Học viên: Nguyễn Thị Lan Anh
Khóa học: Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp
Đánh giá:
“Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu là một lựa chọn tuyệt vời cho những ai muốn nâng cao trình độ tiếng Trung một cách toàn diện. Tôi đã tham gia khóa học này để chuẩn bị cho kỳ thi HSK và có thể nói đây là một trong những quyết định đúng đắn nhất trong quá trình học tiếng Trung của tôi.
Thầy Vũ không chỉ giảng dạy kiến thức ngữ pháp và từ vựng một cách khoa học mà còn chú trọng phát triển toàn diện 4 kỹ năng: Nghe, Nói, Đọc, Viết. Những bài luyện tập nghe và nói giúp tôi cải thiện khả năng giao tiếp trong cuộc sống hàng ngày, trong khi các bài đọc và viết nâng cao khả năng sử dụng tiếng Trung trong môi trường học thuật và công việc. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi đã đạt được kết quả cao trong kỳ thi HSK và tự tin hơn khi sử dụng tiếng Trung trong các tình huống khác nhau. Đây là một khóa học rất đáng tham gia nếu bạn muốn cải thiện khả năng tiếng Trung và chuẩn bị cho kỳ thi HSK.”
- Học viên: Đặng Minh Tâm
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Biên phiên dịch
Đánh giá:
“Tôi làm biên phiên dịch và tham gia khóa học tiếng Trung Biên phiên dịch tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu để nâng cao khả năng chuyên môn. Khóa học đã giúp tôi tiếp cận những kỹ thuật dịch thuật nâng cao và học thêm nhiều từ vựng, thuật ngữ trong các lĩnh vực khác nhau như kinh tế, pháp lý, kỹ thuật và thương mại. Thầy Vũ rất chú trọng vào việc rèn luyện kỹ năng dịch chuẩn xác và nhanh chóng, đồng thời giúp tôi hiểu rõ hơn về văn hóa giao tiếp của người Trung Quốc.
Khóa học cung cấp những bài học thực tế, cho phép tôi áp dụng kiến thức vào công việc biên phiên dịch ngay từ đầu. Sau khi tham gia khóa học, tôi cảm thấy khả năng dịch của mình đã được cải thiện rõ rệt, không chỉ trong việc dịch các văn bản thông thường mà còn trong các cuộc họp đàm phán. Nếu bạn muốn trở thành một biên phiên dịch viên chuyên nghiệp, tôi khuyên bạn nên tham gia khóa học này.”
- Học viên: Lê Hoàng Đức
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Thương mại
Đánh giá:
“Khóa học tiếng Trung Thương mại tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi cải thiện đáng kể khả năng giao tiếp trong các tình huống thương mại quốc tế. Trước khi tham gia khóa học, tôi gặp khá nhiều khó khăn trong việc đàm phán và ký kết hợp đồng với các đối tác Trung Quốc. Nhưng sau khi học xong, tôi có thể sử dụng thành thạo các thuật ngữ và từ vựng chuyên ngành, từ các khía cạnh tài chính, thanh toán đến việc ký kết hợp đồng.
Khóa học này không chỉ giúp tôi hiểu rõ hơn về các quy trình thương mại mà còn cung cấp những kỹ năng đàm phán và giao tiếp rất thực tế. Thầy Vũ giảng dạy rất chi tiết, cung cấp những bài tập và tình huống thực tế giúp học viên có thể áp dụng ngay trong công việc. Nhờ khóa học, tôi đã thành công trong các cuộc đàm phán và ký kết hợp đồng với đối tác Trung Quốc. Đây là một khóa học tuyệt vời dành cho những ai làm việc trong ngành thương mại.”
- Học viên: Trương Minh Tín
Khóa học: Khóa học tiếng Trung HSKK trung cấp
Đánh giá:
“Khóa học tiếng Trung HSKK trung cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu là bước tiếp theo trong hành trình học tiếng Trung của tôi. Sau khi hoàn thành khóa học HSKK sơ cấp, tôi đã muốn nâng cao trình độ tiếng Trung của mình và tham gia khóa học HSKK trung cấp. Đây là một khóa học vô cùng bổ ích, giúp tôi nâng cao khả năng nghe và nói một cách hiệu quả.
Khóa học cung cấp cho tôi các bài luyện nghe, nói trong những tình huống thực tế và thậm chí trong các cuộc họp, hội thảo. Thầy Vũ luôn động viên học viên luyện tập mỗi ngày và chú trọng đến việc phát âm chuẩn xác, sử dụng đúng ngữ pháp và từ vựng trong giao tiếp. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi giao tiếp với người bản xứ và có thể sử dụng tiếng Trung để trao đổi trong môi trường công sở, thương mại. Đây là một khóa học phù hợp cho những ai muốn nâng cao khả năng giao tiếp tiếng Trung.”
- Học viên: Nguyễn Thị Lan
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Chip Bán dẫn
Đánh giá:
“Khóa học tiếng Trung Chip Bán dẫn tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu thực sự rất đặc biệt và giúp tôi mở rộng kiến thức trong ngành công nghệ bán dẫn. Trước đây tôi làm việc với các đối tác Trung Quốc trong lĩnh vực bán dẫn và thường gặp khó khăn trong việc hiểu các thuật ngữ chuyên ngành. Sau khi tham gia khóa học, tôi đã có thể dễ dàng giao tiếp và hiểu các tài liệu kỹ thuật, báo cáo và các cuộc thảo luận về công nghệ bán dẫn.
Khóa học không chỉ dạy các từ vựng chuyên ngành mà còn giúp tôi hiểu các quy trình sản xuất và ứng dụng chip bán dẫn trong các sản phẩm điện tử. Thầy Vũ giảng dạy rất dễ hiểu và luôn cung cấp các ví dụ thực tế, giúp tôi áp dụng kiến thức vào công việc ngay lập tức. Tôi rất hài lòng với khóa học này và chắc chắn sẽ tiếp tục học thêm các khóa học khác tại Trung tâm Master Edu.”
Các học viên đều đánh giá cao chất lượng và hiệu quả của các khóa học tại Trung tâm tiếng Trung Master Edu – ChineMaster Edu, đặc biệt là sự tận tâm và nhiệt huyết trong giảng dạy của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ. Những khóa học chuyên ngành, từ xuất nhập khẩu, thương mại, đến công nghệ và kỹ thuật, đều cung cấp cho học viên những kỹ năng thực tế và kiến thức chuyên sâu, giúp họ ứng dụng tiếng Trung hiệu quả trong công việc.
- Học viên: Nguyễn Quang Huy
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Dầu Khí
Đánh giá:
“Khóa học tiếng Trung Dầu Khí tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu là một trong những khóa học tuyệt vời nhất tôi từng tham gia. Là một kỹ sư trong ngành dầu khí, công việc của tôi yêu cầu giao tiếp với các đối tác Trung Quốc về các dự án khai thác và sản xuất dầu khí. Trước khi tham gia khóa học, tôi gặp không ít khó khăn trong việc hiểu các thuật ngữ chuyên ngành và các quy trình công việc trong ngành dầu khí. Tuy nhiên, sau khi học tại Trung tâm, tôi cảm thấy tự tin hơn nhiều khi giao tiếp với đối tác.
Khóa học cung cấp các kiến thức chuyên sâu về thuật ngữ dầu khí, từ khâu khai thác, chế biến đến các quy trình kỹ thuật và bảo dưỡng. Bài giảng của thầy Vũ rất thực tế và dễ hiểu, với các tình huống mô phỏng giúp học viên có thể áp dụng ngay vào công việc. Khóa học cũng giúp tôi cải thiện khả năng nghe và nói tiếng Trung trong các cuộc họp chuyên môn, giúp tôi dễ dàng trao đổi thông tin kỹ thuật với các chuyên gia Trung Quốc. Đây là một khóa học không thể bỏ qua cho những ai làm trong ngành dầu khí và muốn nâng cao khả năng tiếng Trung.”
- Học viên: Lương Minh Trí
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Vi mạch Bán dẫn
Đánh giá:
“Tôi tham gia khóa học tiếng Trung Vi mạch Bán dẫn tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu với mục đích nâng cao kỹ năng giao tiếp trong công việc. Là kỹ sư thiết kế vi mạch, công việc của tôi đòi hỏi sự chính xác cao và khả năng giao tiếp với các đối tác Trung Quốc trong ngành công nghệ bán dẫn. Khóa học này không chỉ giúp tôi nắm vững từ vựng và thuật ngữ chuyên ngành mà còn mở rộng hiểu biết về các quy trình sản xuất và ứng dụng vi mạch trong các thiết bị điện tử.
Khóa học của Thầy Vũ rất chi tiết, từ việc giải thích các khái niệm cơ bản đến những khía cạnh phức tạp của công nghệ bán dẫn. Thầy cũng cung cấp những bài tập thực hành rất hữu ích, giúp tôi cải thiện khả năng nghe và nói trong các tình huống giao tiếp cụ thể. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi đã tự tin hơn rất nhiều khi làm việc với các đối tác Trung Quốc và dễ dàng hiểu các tài liệu kỹ thuật và báo cáo chuyên ngành. Khóa học này thực sự phù hợp với những ai làm trong ngành công nghệ bán dẫn và muốn sử dụng tiếng Trung trong công việc hàng ngày.”
- Học viên: Trần Huyền Trang
Khóa học: Khóa học tiếng Trung HSKK cao cấp
Đánh giá:
“Khóa học tiếng Trung HSKK cao cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi vượt qua một bước ngoặt lớn trong việc sử dụng tiếng Trung. Trước khi tham gia khóa học, tôi đã có nền tảng tiếng Trung khá tốt nhưng muốn nâng cao khả năng giao tiếp trong các tình huống phức tạp hơn. Khóa học HSKK cao cấp là sự lựa chọn hoàn hảo cho tôi.
Thầy Vũ giảng dạy rất chi tiết, đặc biệt chú trọng vào việc luyện phát âm chuẩn và cải thiện khả năng hiểu các cuộc hội thoại phức tạp. Các bài luyện tập nghe và nói được thiết kế để giúp học viên làm quen với các tình huống giao tiếp thực tế, từ các cuộc họp doanh nghiệp đến các tình huống văn hóa xã hội. Khóa học không chỉ giúp tôi chuẩn bị tốt cho kỳ thi HSKK cao cấp mà còn giúp tôi tự tin giao tiếp với người bản xứ trong nhiều tình huống khác nhau. Đây là một khóa học tuyệt vời và tôi sẽ tiếp tục học thêm các khóa khác tại Trung tâm.”
- Học viên: Vũ Đức Minh
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Chip Bán dẫn
Đánh giá:
“Khóa học tiếng Trung Chip Bán dẫn tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi rất nhiều trong công việc chuyên môn. Là kỹ sư nghiên cứu và phát triển trong lĩnh vực bán dẫn, tôi cần giao tiếp với các đối tác Trung Quốc để thảo luận về các thiết kế chip và sản phẩm điện tử. Khóa học này đã giúp tôi nắm vững các thuật ngữ chuyên ngành và các quy trình sản xuất chip, đồng thời cải thiện kỹ năng giao tiếp của tôi.
Khóa học không chỉ bao gồm các bài giảng lý thuyết mà còn tập trung vào các bài thực hành, giúp tôi áp dụng tiếng Trung vào công việc ngay lập tức. Thầy Vũ đã giảng dạy rất tỉ mỉ và truyền cảm hứng học tập cho tôi, nhờ đó tôi đã nhanh chóng cải thiện được khả năng sử dụng tiếng Trung trong công việc. Nếu bạn là kỹ sư hoặc làm việc trong ngành công nghệ bán dẫn, đây chắc chắn là khóa học bạn không thể bỏ qua.”
- Học viên: Lê Hoàng Long
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển
Đánh giá:
“Khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã cung cấp cho tôi những kiến thức rất hữu ích cho công việc. Là một chuyên viên trong ngành logistics, tôi phải làm việc với nhiều đối tác Trung Quốc, và việc sử dụng tiếng Trung trong công việc là rất cần thiết. Trước khi tham gia khóa học, tôi cảm thấy khá bỡ ngỡ với các thuật ngữ vận chuyển và thủ tục hải quan của Trung Quốc, nhưng sau khóa học, tôi đã cảm thấy rất tự tin.
Khóa học giúp tôi hiểu rõ hơn về các quy trình vận chuyển, từ thủ tục xuất nhập khẩu, đóng gói, vận chuyển đến các yêu cầu của các đối tác Trung Quốc. Bên cạnh đó, tôi cũng học được cách giao tiếp hiệu quả trong môi trường công sở và thương mại quốc tế. Khóa học rất phù hợp cho những ai làm việc trong ngành logistics và muốn sử dụng tiếng Trung để giao tiếp với các đối tác nước ngoài.”
- Học viên: Mai Văn Tú
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Taobao 1688
Đánh giá:
“Khóa học tiếng Trung Taobao 1688 tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu là một khóa học tuyệt vời dành cho những ai muốn nhập hàng từ Trung Quốc. Tôi đã học khóa học này để biết cách tìm kiếm và mua hàng trên các trang thương mại điện tử lớn của Trung Quốc, như Taobao và 1688. Khóa học giúp tôi hiểu rõ cách thức tìm kiếm sản phẩm, đàm phán với người bán và cách xử lý các vấn đề liên quan đến giao dịch quốc tế.
Thầy Vũ giảng dạy rất dễ hiểu, cung cấp những mẹo và chiến lược để tiết kiệm chi phí và tăng hiệu quả mua sắm. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi đã có thể tự mình nhập hàng từ Trung Quốc một cách thuận lợi và hiệu quả hơn rất nhiều. Nếu bạn muốn nhập hàng từ Trung Quốc và không rành về tiếng Trung, khóa học này là một lựa chọn tuyệt vời.”
Những đánh giá từ học viên tiếp tục phản ánh sự hài lòng với chất lượng các khóa học tại Trung tâm tiếng Trung Master Edu – ChineMaster Edu. Các khóa học không chỉ giúp học viên cải thiện kỹ năng ngôn ngữ mà còn cung cấp kiến thức chuyên ngành, rất hữu ích cho công việc và cuộc sống hàng ngày.
- Học viên: Phan Quang Hưng
Khóa học: Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp
Đánh giá:
“Tôi đã tham gia khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu và tôi phải nói rằng đây là một trải nghiệm tuyệt vời. Trước khi bắt đầu khóa học, tôi đã có nền tảng cơ bản về tiếng Trung, nhưng tôi muốn đạt đến một trình độ cao hơn để có thể giao tiếp và sử dụng tiếng Trung trong công việc, đặc biệt là trong các cuộc họp và giao dịch với các đối tác Trung Quốc.
Khóa học rất đầy đủ, từ việc cải thiện kỹ năng nghe, nói, đọc, viết cho đến việc giúp tôi nắm vững những kiến thức văn hóa và giao tiếp ứng dụng trong môi trường công việc. Mỗi buổi học đều được tổ chức theo một hệ thống logic, từ các bài học cơ bản cho đến những chủ đề khó, giúp tôi không bị bỡ ngỡ. Thầy Vũ cũng rất nhiệt tình và chi tiết trong việc giải đáp các thắc mắc của học viên, cũng như luôn tạo ra một không gian học tập thân thiện và hiệu quả. Nếu bạn đang tìm kiếm một khóa học để đạt chứng chỉ HSK 9 cấp, tôi hoàn toàn khuyến khích Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu.”
- Học viên: Vũ Minh Thái
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Kế toán
Đánh giá:
“Tôi là một kế toán viên và công việc của tôi yêu cầu tôi sử dụng tiếng Trung để giao tiếp với các đối tác và đối chiếu các tài liệu tài chính. Khi tìm kiếm một khóa học chuyên sâu về kế toán tiếng Trung, tôi đã quyết định tham gia khóa học tiếng Trung Kế toán tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu và tôi rất hài lòng với lựa chọn của mình.
Khóa học này không chỉ giúp tôi học các thuật ngữ chuyên ngành mà còn giúp tôi hiểu các quy trình kế toán và tài chính tại Trung Quốc. Các bài giảng được giảng dạy rất chi tiết, thầy Vũ luôn cập nhật những kiến thức mới nhất trong lĩnh vực tài chính kế toán để giúp học viên có thể áp dụng ngay vào công việc. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi làm việc với các đối tác Trung Quốc, đặc biệt là khi trao đổi về báo cáo tài chính, hóa đơn và các thủ tục liên quan đến thuế. Đây là khóa học thực sự cần thiết cho những ai làm việc trong ngành kế toán và tài chính.”
- Học viên: Nguyễn Thiên Bảo
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Thương mại
Đánh giá:
“Khóa học tiếng Trung Thương mại tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã thực sự giúp tôi nâng cao khả năng giao tiếp trong môi trường kinh doanh quốc tế. Tôi làm việc trong lĩnh vực xuất nhập khẩu, và việc giao tiếp với các đối tác Trung Quốc là một phần không thể thiếu trong công việc của tôi. Trước khi tham gia khóa học, tôi gặp nhiều khó khăn trong việc đàm phán hợp đồng và xử lý các vấn đề tài chính với các đối tác Trung Quốc.
Khóa học của thầy Vũ không chỉ dạy tôi các kỹ năng giao tiếp cơ bản mà còn hướng dẫn tôi các chiến lược đàm phán, cách viết email, hợp đồng và giải quyết các vấn đề thương mại trong môi trường Trung Quốc. Các bài học rất thiết thực và dễ áp dụng, giúp tôi có thể giải quyết mọi vấn đề trong công việc một cách hiệu quả. Tôi cũng đặc biệt ấn tượng với sự nhiệt tình và am hiểu sâu sắc của thầy Vũ về lĩnh vực thương mại. Nếu bạn đang làm trong ngành xuất nhập khẩu hay muốn giao tiếp với đối tác Trung Quốc, tôi khuyên bạn nên tham gia khóa học này.”
- Học viên: Đào Minh Tâm
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu
Đánh giá:
“Là một người làm trong ngành xuất nhập khẩu, tôi phải giao dịch với các đối tác Trung Quốc hàng ngày. Tuy nhiên, trước khi tham gia khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, tôi gặp rất nhiều khó khăn trong việc trao đổi hợp đồng, đơn hàng và các thủ tục hải quan với các đối tác Trung Quốc.
Khóa học này đã giúp tôi học được rất nhiều từ vựng chuyên ngành và cách thức giao tiếp trong công việc xuất nhập khẩu. Thầy Vũ đã thiết kế chương trình học rất chi tiết, từ các thuật ngữ vận chuyển, giao nhận hàng hóa đến các thủ tục hải quan và thuế quan. Bài giảng rất thực tế và dễ áp dụng ngay vào công việc của tôi. Nhờ khóa học này, tôi đã tự tin hơn khi giao dịch với các đối tác Trung Quốc và hiểu rõ hơn về các thủ tục xuất nhập khẩu. Đây là một khóa học cực kỳ hữu ích cho những ai làm việc trong ngành xuất nhập khẩu và cần sử dụng tiếng Trung trong công việc.”
- Học viên: Nguyễn Hải Sơn
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Công nghệ Thông tin
Đánh giá:
“Tôi làm việc trong lĩnh vực công nghệ thông tin và tôi đã tham gia khóa học tiếng Trung Công nghệ Thông tin tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu. Trước khi tham gia khóa học, tôi gặp khó khăn trong việc giao tiếp với các đối tác Trung Quốc, đặc biệt là khi trao đổi về các dự án công nghệ cao và phần mềm. Khóa học này không chỉ giúp tôi cải thiện khả năng nghe và nói mà còn trang bị cho tôi các thuật ngữ chuyên ngành trong lĩnh vực công nghệ.
Khóa học của thầy Vũ rất chi tiết và cụ thể, từ việc giải thích các thuật ngữ cơ bản cho đến những kiến thức phức tạp hơn về các nền tảng công nghệ và phần mềm. Những bài học thực tế và bài tập ứng dụng giúp tôi có thể sử dụng tiếng Trung trong các cuộc họp và trao đổi về các vấn đề công nghệ. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi làm việc với đối tác Trung Quốc và có thể giao tiếp tốt hơn trong các dự án phần mềm và công nghệ. Nếu bạn làm việc trong ngành công nghệ thông tin, tôi rất khuyến khích tham gia khóa học này.”
Những đánh giá này từ học viên tiếp tục thể hiện chất lượng vượt trội của các khóa học tại Trung tâm tiếng Trung Master Edu – ChineMaster Edu. Các khóa học không chỉ giúp học viên cải thiện kỹ năng tiếng Trung mà còn cung cấp những kiến thức chuyên ngành sâu sắc, hỗ trợ học viên trong công việc và các giao dịch quốc tế.
- Học viên: Lê Thanh Sơn
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Dầu Khí
Đánh giá:
“Tôi làm việc trong ngành dầu khí và thường xuyên phải tiếp xúc với các đối tác Trung Quốc để thực hiện các dự án khai thác và vận chuyển. Tuy nhiên, trước khi tham gia khóa học tiếng Trung Dầu Khí tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, tôi gặp rất nhiều khó khăn trong việc trao đổi kỹ thuật và hợp đồng. Khóa học này đã giúp tôi rất nhiều trong việc hiểu và sử dụng các thuật ngữ chuyên ngành, đặc biệt là trong các cuộc họp kỹ thuật.
Thầy Vũ rất am hiểu về ngành dầu khí và luôn đưa ra những ví dụ thực tế trong quá trình giảng dạy. Các bài giảng rất dễ hiểu, được thiết kế sao cho học viên có thể áp dụng ngay vào công việc thực tế. Tôi đã học được cách giao tiếp trong các cuộc họp, làm việc với đối tác Trung Quốc về các vấn đề kỹ thuật, cũng như cách đọc và soạn thảo các hợp đồng liên quan đến dầu khí. Tôi rất hài lòng với khóa học này và tin rằng nó đã giúp tôi nâng cao hiệu quả công việc rất nhiều.”
- Học viên: Nguyễn Minh Tuấn
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Chip Bán dẫn
Đánh giá:
“Tôi làm việc trong lĩnh vực công nghệ và vi mạch bán dẫn, và đã tham gia khóa học tiếng Trung Chip Bán dẫn tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu để cải thiện khả năng giao tiếp với các đối tác Trung Quốc trong ngành này. Khóa học này đã hoàn toàn đáp ứng được mong đợi của tôi. Tôi đã học được rất nhiều từ vựng và kiến thức chuyên ngành liên quan đến chip bán dẫn, từ quy trình sản xuất, thiết kế đến các tiêu chuẩn kỹ thuật.
Các bài giảng của thầy Vũ rất chi tiết và dễ hiểu, giúp tôi không chỉ học được ngôn ngữ mà còn hiểu rõ hơn về các quy trình kỹ thuật trong ngành bán dẫn. Việc sử dụng các tình huống thực tế và bài tập ứng dụng giúp tôi củng cố kiến thức và tự tin hơn khi giao tiếp với đối tác. Tôi đã có thể tham gia vào các cuộc họp kỹ thuật và thảo luận các vấn đề chuyên sâu về chip bán dẫn mà không gặp khó khăn về ngôn ngữ. Đây là một khóa học rất hữu ích cho những ai làm việc trong ngành công nghệ và chip bán dẫn.”
- Học viên: Phạm Quỳnh Mai
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Vi mạch Bán dẫn
Đánh giá:
“Với công việc liên quan đến vi mạch bán dẫn, tôi cần phải giao tiếp nhiều với các đối tác Trung Quốc, nhưng trước đây, khả năng tiếng Trung của tôi chưa đủ tốt để thực hiện công việc một cách hiệu quả. Sau khi tham gia khóa học tiếng Trung Vi mạch Bán dẫn tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, tôi đã có thể cải thiện khả năng giao tiếp và hiểu rõ hơn về các thuật ngữ trong ngành.
Khóa học không chỉ cung cấp cho tôi các từ vựng chuyên ngành mà còn giúp tôi hiểu rõ quy trình, thiết bị và công nghệ liên quan đến vi mạch bán dẫn. Thầy Vũ đã sử dụng các tình huống thực tế trong bài giảng để giúp học viên dễ dàng tiếp thu và áp dụng vào công việc. Tôi cảm thấy tự tin hơn khi làm việc với các đối tác Trung Quốc trong các dự án về vi mạch, và tôi đã cải thiện được rất nhiều kỹ năng giao tiếp của mình. Đây thực sự là một khóa học vô cùng bổ ích và cần thiết cho những ai làm việc trong lĩnh vực vi mạch.”
- Học viên: Trần Khánh Linh
Khóa học: Khóa học tiếng Trung HSKK sơ cấp
Đánh giá:
“Tôi đã bắt đầu học tiếng Trung từ rất sớm nhưng chưa có nền tảng vững chắc để có thể tham gia các kỳ thi HSK. Sau khi tham gia khóa học tiếng Trung HSKK sơ cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, tôi cảm thấy rất hài lòng với kết quả đạt được. Thầy Vũ đã giúp tôi nắm vững từ vựng, ngữ pháp và các kỹ năng nghe, nói cần thiết để chuẩn bị tốt cho kỳ thi HSKK sơ cấp.
Các bài học được tổ chức rất khoa học và dễ hiểu, từ các bài tập ngữ pháp cho đến việc luyện phát âm và nâng cao khả năng nghe. Thầy Vũ cũng rất nhiệt tình trong việc giải đáp thắc mắc và luôn tạo ra không khí học tập thoải mái, giúp tôi tiếp thu bài dễ dàng. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn rất nhiều và đã có thể giao tiếp đơn giản với người bản xứ. Tôi rất cảm ơn Trung tâm và Thầy Vũ vì đã giúp tôi tiến bộ nhanh chóng.”
- Học viên: Bùi Tiến Đạt
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển
Đánh giá:
“Khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu thực sự rất hữu ích đối với tôi, bởi tôi làm việc trong lĩnh vực logistics và vận chuyển hàng hóa quốc tế. Trước khi tham gia khóa học, tôi gặp rất nhiều khó khăn trong việc giao tiếp với các đối tác Trung Quốc về các thủ tục vận chuyển, hợp đồng và các yêu cầu xuất nhập khẩu. Sau khóa học, tôi cảm thấy rất tự tin và có thể giao tiếp tốt hơn trong công việc.
Khóa học cung cấp cho tôi rất nhiều từ vựng và thuật ngữ chuyên ngành về logistics, giúp tôi dễ dàng trao đổi về các quy trình vận chuyển, hợp đồng và chi phí với đối tác Trung Quốc. Thầy Vũ giải thích rất chi tiết và dễ hiểu, giúp tôi áp dụng kiến thức vào công việc thực tế một cách nhanh chóng. Bên cạnh đó, các bài tập và tình huống thực tế được áp dụng trong lớp học giúp tôi hiểu rõ hơn về công việc hàng ngày. Tôi rất hài lòng và tin rằng khóa học này sẽ giúp tôi cải thiện hiệu quả công việc của mình.”
Những đánh giá này tiếp tục chứng minh rằng các khóa học tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu không chỉ giúp học viên cải thiện kỹ năng tiếng Trung mà còn cung cấp kiến thức thực tế về các lĩnh vực chuyên môn như dầu khí, vi mạch bán dẫn, công nghệ thông tin, logistics, xuất nhập khẩu và kế toán, giúp học viên có thể áp dụng ngay vào công việc của mình.
- Học viên: Lâm Minh Tuấn
Khóa học: Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp
Đánh giá:
“Trước khi tham gia khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, tôi đã học qua các khóa học tiếng Trung cơ bản nhưng chưa có định hướng rõ ràng. Tôi rất ấn tượng với cách tiếp cận hệ thống và bài bản mà thầy Vũ mang đến. Khóa học không chỉ giúp tôi cải thiện khả năng ngữ pháp và từ vựng mà còn giúp tôi xây dựng nền tảng vững chắc để tham gia kỳ thi HSK.
Mỗi bài học đều được giảng dạy chi tiết, từ phần lý thuyết đến thực hành, giúp tôi tiếp thu dễ dàng và áp dụng hiệu quả. Thầy Vũ còn chú trọng đến việc luyện tập kỹ năng nghe, nói, đọc và viết một cách toàn diện, đảm bảo rằng tôi có thể sử dụng tiếng Trung trong những tình huống thực tế. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi giao tiếp và đã có thể tham gia vào các cuộc thi HSK 9 cấp mà không gặp khó khăn lớn. Tôi rất hài lòng và sẽ tiếp tục học thêm các khóa học nâng cao tại trung tâm.”
- Học viên: Phương Anh Ngọc
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Taobao 1688
Đánh giá:
“Với công việc kinh doanh online, tôi phải thường xuyên nhập hàng từ các trang web như Taobao và 1688. Tuy nhiên, trước khi tham gia khóa học tiếng Trung Taobao 1688 tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, tôi gặp rất nhiều khó khăn trong việc tìm hiểu thông tin sản phẩm, đàm phán giá cả và liên hệ với các nhà cung cấp. Sau khi học khóa học này, tôi đã có thể tự tin hơn trong việc giao dịch và mua hàng trực tuyến từ các trang web Trung Quốc.
Thầy Vũ rất am hiểu về quy trình nhập hàng và đã truyền đạt cho tôi các mẹo và kỹ năng quan trọng trong việc giao tiếp với người bán, từ cách đặt câu hỏi, thương lượng giá đến các thủ tục thanh toán. Khóa học cung cấp cho tôi rất nhiều từ vựng chuyên ngành liên quan đến mua hàng online, giúp tôi tiết kiệm thời gian và tránh được các sai sót khi mua hàng. Tôi rất cảm ơn Thầy Vũ và Trung tâm vì đã giúp tôi nâng cao hiệu quả công việc kinh doanh của mình.”
- Học viên: Nguyễn Thanh Tùng
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Kế toán
Đánh giá:
“Là một nhân viên kế toán, tôi đã tìm kiếm một khóa học tiếng Trung chuyên sâu về kế toán để cải thiện khả năng làm việc với các đối tác Trung Quốc. Khóa học tiếng Trung Kế toán tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã đáp ứng đúng nhu cầu của tôi. Thầy Vũ giảng dạy rất chi tiết và dễ hiểu, đặc biệt là các thuật ngữ chuyên ngành kế toán như báo cáo tài chính, sổ sách kế toán, thuế và các loại giao dịch tài chính.
Sau khi hoàn thành khóa học, tôi đã có thể giao tiếp một cách tự tin với các đối tác Trung Quốc về các vấn đề kế toán, từ việc giải thích số liệu tài chính đến việc tham gia các cuộc họp trực tuyến. Khóa học không chỉ giúp tôi nắm vững từ vựng mà còn hiểu rõ hơn về quy trình kế toán trong môi trường Trung Quốc. Tôi rất hài lòng với chất lượng khóa học và sẽ tiếp tục học thêm các khóa học nâng cao tại Trung tâm.”
- Học viên: Trần Thị Minh Hương
Khóa học: Khóa học tiếng Trung HSKK trung cấp
Đánh giá:
“Khóa học tiếng Trung HSKK trung cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi nâng cao kỹ năng nghe và nói tiếng Trung một cách rõ rệt. Trước đây, tôi chỉ có thể giao tiếp cơ bản nhưng khi tham gia khóa học này, tôi đã có thể tham gia vào các cuộc trò chuyện phức tạp hơn và hiểu được nhiều thông tin chi tiết trong các cuộc thảo luận.
Thầy Vũ rất chú trọng vào việc luyện tập phát âm chuẩn và giúp tôi cải thiện kỹ năng nghe hiểu các đoạn hội thoại nhanh. Các bài học rất thú vị, không chỉ có ngữ pháp mà còn nhiều tình huống thực tế để học viên luyện tập. Đặc biệt, Thầy Vũ luôn tạo không khí học tập thoải mái và khuyến khích học viên tham gia nói chuyện trong suốt lớp học. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi giao tiếp với người bản xứ và tôi đã có thể thực hiện một số công việc giao tiếp với đối tác Trung Quốc mà trước đây tôi không dám thử. Tôi rất vui vì đã quyết định tham gia khóa học này.”
- Học viên: Hoàng Minh Quân
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Công nghệ Thông tin
Đánh giá:
“Với công việc trong ngành công nghệ thông tin, tôi cần phải giao tiếp với các đối tác và nhà cung cấp Trung Quốc để giải quyết các vấn đề kỹ thuật và phần mềm. Trước khi tham gia khóa học tiếng Trung Công nghệ Thông tin tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, tôi gặp nhiều khó khăn trong việc sử dụng các thuật ngữ chuyên ngành và giải quyết các vấn đề liên quan đến công nghệ.
Khóa học này đã giúp tôi không chỉ học được các từ vựng và thuật ngữ trong ngành công nghệ thông tin mà còn hiểu rõ cách giao tiếp trong các cuộc thảo luận kỹ thuật. Thầy Vũ giảng dạy rất chuyên sâu và sử dụng các tình huống thực tế trong lớp học, giúp tôi dễ dàng tiếp thu kiến thức và áp dụng vào công việc. Tôi cảm thấy tự tin hơn khi giao tiếp với đối tác Trung Quốc và có thể giải quyết các vấn đề kỹ thuật một cách hiệu quả. Khóa học này thật sự rất bổ ích và phù hợp cho những ai làm việc trong lĩnh vực công nghệ thông tin.”
Các đánh giá trên từ học viên tiếp tục thể hiện sự hài lòng và cải thiện rõ rệt sau khi tham gia các khóa học tại Trung tâm tiếng Trung Master Edu – ChineMaster Edu. Các khóa học tại trung tâm không chỉ giúp học viên nâng cao kỹ năng ngôn ngữ mà còn cung cấp những kiến thức chuyên ngành thiết yếu, giúp họ ứng dụng vào công việc thực tế một cách hiệu quả.
- Học viên: Lê Phương Mai
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Dầu Khí
Đánh giá:
“Tôi làm việc trong ngành dầu khí và việc giao tiếp với các đối tác Trung Quốc là điều không thể tránh khỏi. Trước khi tham gia khóa học tiếng Trung Dầu Khí tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, tôi gặp rất nhiều khó khăn trong việc hiểu các thuật ngữ chuyên ngành và giải quyết các vấn đề liên quan đến hợp đồng và quy trình trong ngành dầu khí.
Khóa học này đã giúp tôi nắm vững những từ vựng và thuật ngữ chuyên sâu về dầu khí, từ quy trình khai thác, vận chuyển cho đến các vấn đề về bảo trì và quản lý. Thầy Vũ rất am hiểu về ngành này và luôn mang đến những tình huống thực tế để học viên có thể áp dụng kiến thức vào công việc. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn rất nhiều khi làm việc với các đối tác Trung Quốc. Tôi có thể hiểu và thảo luận các vấn đề kỹ thuật mà không gặp trở ngại. Đây thực sự là một khóa học rất bổ ích cho những ai làm trong lĩnh vực dầu khí.”
- Học viên: Nguyễn Minh Đức
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu
Đánh giá:
“Với công việc liên quan đến xuất nhập khẩu, việc hiểu rõ các thủ tục, giấy tờ và giao dịch với đối tác Trung Quốc là điều cực kỳ quan trọng. Tôi đã quyết định tham gia khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu và quả thật, đây là một quyết định rất đúng đắn.
Khóa học cung cấp cho tôi rất nhiều kiến thức thực tế về quy trình xuất nhập khẩu, từ việc lập hợp đồng, thương thảo, đến các thủ tục hải quan. Thầy Vũ rất tận tâm khi giảng dạy và luôn cập nhật các tình huống thực tế để học viên có thể dễ dàng áp dụng. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn trong việc giao tiếp với đối tác Trung Quốc và thực hiện các thủ tục xuất nhập khẩu một cách dễ dàng. Khóa học không chỉ giúp tôi hiểu các thuật ngữ chuyên ngành mà còn nâng cao khả năng giao tiếp tiếng Trung trong môi trường công việc.”
- Học viên: Trần Thanh Hương
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Chip Bán dẫn
Đánh giá:
“Tôi làm việc trong ngành sản xuất chip bán dẫn, một ngành rất đặc thù với nhiều thuật ngữ kỹ thuật chuyên sâu. Việc giao tiếp với các đối tác Trung Quốc đã trở thành một phần quan trọng trong công việc của tôi. Trước khi tham gia khóa học tiếng Trung Chip Bán dẫn tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, tôi gặp nhiều khó khăn khi muốn trao đổi các vấn đề kỹ thuật phức tạp.
Khóa học này thực sự đã giúp tôi rất nhiều. Thầy Vũ đã giúp tôi hiểu rõ những thuật ngữ chuyên ngành trong ngành chip bán dẫn, từ các khái niệm cơ bản đến các công nghệ mới nhất. Sau khóa học, tôi có thể tự tin hơn khi trao đổi với đối tác Trung Quốc về các vấn đề kỹ thuật, từ thiết kế đến sản xuất và kiểm tra chất lượng. Khóa học không chỉ giúp tôi cải thiện khả năng giao tiếp mà còn cung cấp những kiến thức rất bổ ích để áp dụng trong công việc hàng ngày.”
- Học viên: Vũ Minh Tân
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Vi mạch Bán dẫn
Đánh giá:
“Việc làm trong lĩnh vực vi mạch bán dẫn yêu cầu tôi phải có khả năng giao tiếp hiệu quả với các đối tác Trung Quốc để giải quyết các vấn đề kỹ thuật phức tạp. Trước khi tham gia khóa học tiếng Trung Vi mạch Bán dẫn tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, tôi rất lo lắng về khả năng hiểu các thuật ngữ chuyên ngành.
Khóa học đã mang đến cho tôi một lượng kiến thức rất lớn về các thuật ngữ và quy trình trong ngành vi mạch bán dẫn. Thầy Vũ không chỉ giảng dạy các khái niệm cơ bản mà còn đi sâu vào các vấn đề kỹ thuật nâng cao, giúp tôi dễ dàng hiểu và áp dụng vào công việc. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn rất nhiều khi làm việc với các đối tác Trung Quốc và giải quyết các vấn đề kỹ thuật chuyên sâu mà trước đây tôi không dám thử. Tôi rất hài lòng với khóa học và sẽ tiếp tục học thêm các khóa học nâng cao tại Trung tâm.”
- Học viên: Nguyễn Thị Bích Ngọc
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Thương mại
Đánh giá:
“Khóa học tiếng Trung Thương mại tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi cải thiện kỹ năng giao tiếp với đối tác Trung Quốc trong lĩnh vực thương mại. Trước đây, tôi cảm thấy không tự tin khi phải trao đổi với các đối tác quốc tế vì không biết cách diễn đạt đúng các vấn đề liên quan đến thương mại.
Sau khi tham gia khóa học, tôi đã học được rất nhiều từ vựng và cấu trúc câu chuyên ngành, từ việc ký kết hợp đồng, đàm phán giá cả, cho đến việc xử lý các vấn đề phát sinh trong quá trình giao dịch. Thầy Vũ dạy rất chi tiết và luôn tạo cơ hội để học viên thực hành qua các tình huống thực tế, giúp tôi dễ dàng nắm bắt và áp dụng vào công việc. Khóa học này rất bổ ích và tôi sẽ tiếp tục học thêm các khóa khác tại trung tâm.”
Các đánh giá trên cho thấy học viên không chỉ cải thiện khả năng ngôn ngữ mà còn có thể áp dụng những kiến thức học được vào công việc thực tế, nhờ vào sự giảng dạy chất lượng và kiến thức chuyên sâu của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ tại Trung tâm tiếng Trung Master Edu – ChineMaster Edu. Học viên có thể giao tiếp tự tin hơn với các đối tác Trung Quốc trong nhiều lĩnh vực chuyên ngành, từ dầu khí, xuất nhập khẩu đến công nghệ cao như bán dẫn, chip và vi mạch.
- Học viên: Đặng Anh Tuấn
Khóa học: Khóa học tiếng Trung HSKK sơ cấp
Đánh giá:
“Tôi đã tham gia khóa học tiếng Trung HSKK sơ cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu và cảm thấy vô cùng hài lòng với chất lượng giảng dạy tại đây. Trước khi tham gia khóa học, tôi gặp nhiều khó khăn trong việc phát âm và giao tiếp cơ bản, đặc biệt là khi phải tham gia các cuộc trò chuyện đơn giản trong môi trường công sở.
Khóa học đã giúp tôi cải thiện rất nhiều khả năng phát âm và ngữ điệu. Thầy Vũ tận tình chỉ dạy từng phần, từ cách phát âm chuẩn đến cách giao tiếp trong các tình huống hàng ngày. Tôi không chỉ cải thiện được khả năng nói mà còn cảm thấy tự tin hơn khi giao tiếp bằng tiếng Trung trong công việc. Các bài giảng đều được thiết kế phù hợp với từng cấp độ và rất dễ hiểu. Tôi rất vui khi thấy mình tiến bộ rõ rệt và có thể giao tiếp cơ bản với đồng nghiệp Trung Quốc.”
- Học viên: Trương Minh Tâm
Khóa học: Khóa học tiếng Trung HSKK trung cấp
Đánh giá:
“Khóa học tiếng Trung HSKK trung cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi nâng cao khả năng nói và nghe tiếng Trung một cách rõ rệt. Trước đây, tôi chỉ có thể hiểu và giao tiếp được một số câu đơn giản, nhưng sau khi tham gia khóa học, tôi có thể tham gia vào các cuộc trò chuyện phức tạp hơn, đặc biệt là trong các tình huống làm việc chuyên nghiệp.
Thầy Vũ rất tâm huyết và luôn tạo điều kiện cho học viên thực hành giao tiếp qua các tình huống thực tế, từ đó giúp tôi tự tin hơn khi giao tiếp với người bản xứ. Khóa học cung cấp các bài tập giao tiếp rất sát với thực tế công việc, từ việc thảo luận về các vấn đề chuyên môn cho đến việc đàm phán trong công việc. Tôi cảm thấy rất hài lòng và sẽ tiếp tục tham gia các khóa học nâng cao tại trung tâm.”
- Học viên: Lý Thị Lan
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Taobao 1688
Đánh giá:
“Với công việc liên quan đến mua sắm và nhập hàng từ Trung Quốc, tôi đã quyết định tham gia khóa học tiếng Trung Taobao 1688 tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu. Đây là một quyết định rất đúng đắn. Trước khi tham gia khóa học, tôi gặp rất nhiều khó khăn trong việc tìm kiếm sản phẩm, đàm phán giá cả và giao tiếp với người bán hàng trên các nền tảng như Taobao và 1688.
Khóa học đã giúp tôi nắm vững từ vựng và các câu giao tiếp phổ biến khi mua bán trực tuyến với các nhà cung cấp Trung Quốc. Thầy Vũ đã giải thích rất chi tiết các quy trình và kỹ năng cần thiết khi nhập hàng từ các trang web này. Sau khóa học, tôi có thể dễ dàng trao đổi với người bán, thương thảo giá cả và xử lý các vấn đề phát sinh mà không gặp phải sự cố lớn. Khóa học này thực sự rất bổ ích cho những ai muốn nhập hàng từ Trung Quốc.”
- Học viên: Vũ Tuấn Anh
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Kế toán uy tín Quận Thanh Xuân
Đánh giá:
“Khóa học tiếng Trung Kế toán tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi hiểu rõ hơn về các thuật ngữ kế toán trong tiếng Trung và áp dụng vào công việc của mình. Trước khi tham gia khóa học, tôi gặp khó khăn trong việc giao tiếp với các đối tác Trung Quốc về các vấn đề liên quan đến tài chính và kế toán.
Khóa học không chỉ giúp tôi nắm bắt các thuật ngữ kế toán cơ bản mà còn cung cấp những kỹ năng thực tiễn về cách giao tiếp trong môi trường kế toán chuyên nghiệp. Thầy Vũ giảng dạy rất chi tiết, từ cách lập báo cáo tài chính, thuế, đến các thuật ngữ liên quan đến kế toán doanh nghiệp. Sau khi tham gia khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi giao tiếp với các đối tác Trung Quốc và có thể giải quyết công việc kế toán một cách hiệu quả. Tôi rất cảm ơn Trung tâm vì đã cung cấp một khóa học hữu ích như vậy.”
- Học viên: Phạm Minh Tuấn
Khóa học: Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp
Đánh giá:
“Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu là một trải nghiệm tuyệt vời. Trước khi tham gia, tôi chỉ có thể giao tiếp ở mức cơ bản, nhưng sau khi hoàn thành khóa học, tôi có thể giao tiếp lưu loát trong các tình huống khác nhau và hiểu được các văn bản tiếng Trung khá phức tạp.
Thầy Vũ luôn tận tâm và sáng tạo trong việc giảng dạy. Các bài học không chỉ chú trọng vào ngữ pháp mà còn giúp tôi phát triển kỹ năng nghe, nói, đọc, viết một cách toàn diện. Khóa học HSK 9 cấp đã cung cấp cho tôi kiến thức vững vàng để có thể vượt qua kỳ thi HSK một cách dễ dàng. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin và có thể sử dụng tiếng Trung trong công việc và cuộc sống hàng ngày một cách thành thạo.”
- Học viên: Nguyễn Thị Quỳnh
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Công nghệ Thông tin
Đánh giá:
“Tôi làm việc trong ngành công nghệ thông tin và cần phải giao tiếp với các đối tác Trung Quốc. Khóa học tiếng Trung Công nghệ Thông tin tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi rất nhiều trong việc hiểu các thuật ngữ chuyên ngành và giao tiếp hiệu quả trong công việc.
Thầy Vũ đã giảng dạy rất chi tiết về các thuật ngữ công nghệ thông tin, từ lập trình, phần mềm, đến các khái niệm mạng và bảo mật. Khóa học không chỉ giúp tôi hiểu các khái niệm cơ bản mà còn cung cấp những kiến thức thực tiễn để có thể giao tiếp với các đối tác Trung Quốc một cách chuyên nghiệp. Sau khóa học, tôi có thể tham gia vào các cuộc họp kỹ thuật, thảo luận về các dự án và giải quyết các vấn đề công nghệ mà không gặp khó khăn. Khóa học này rất phù hợp với những ai làm việc trong lĩnh vực công nghệ thông tin.”
Các đánh giá trên cho thấy học viên không chỉ cải thiện khả năng ngôn ngữ mà còn có thể ứng dụng những kiến thức học được vào công việc thực tế trong các ngành nghề đa dạng, từ kế toán, thương mại, công nghệ thông tin cho đến các lĩnh vực chuyên ngành như dầu khí, chip bán dẫn và vi mạch bán dẫn. Khóa học tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu mang lại giá trị thiết thực và nâng cao sự tự tin cho học viên trong việc giao tiếp và phát triển nghề nghiệp.
- Học viên: Hoàng Minh Tuấn
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển
Đánh giá:
“Tôi đã tham gia khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu và thực sự rất hài lòng với kết quả. Trước khi tham gia khóa học, công việc của tôi yêu cầu phải giao tiếp với các đối tác Trung Quốc trong lĩnh vực vận chuyển, nhưng tôi cảm thấy rất bỡ ngỡ khi phải trao đổi về các vấn đề liên quan đến vận chuyển và logistics.
Khóa học này đã giúp tôi hiểu rõ hơn về các thuật ngữ logistics và vận chuyển, từ việc đặt hàng, vận chuyển, kiểm tra hàng hóa cho đến giải quyết các vấn đề phát sinh trong quá trình vận chuyển. Thầy Vũ rất tận tâm trong việc giảng dạy và luôn cung cấp các tình huống thực tế để học viên có thể áp dụng vào công việc. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi đàm phán và giải quyết các vấn đề liên quan đến vận chuyển hàng hóa với các đối tác Trung Quốc. Đây là một khóa học thực sự bổ ích cho những ai làm việc trong ngành logistics.”
- Học viên: Trần Thị Lan Anh
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Dầu Khí
Đánh giá:
“Tôi làm việc trong ngành dầu khí và tham gia khóa học tiếng Trung Dầu Khí tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu với hy vọng có thể giao tiếp hiệu quả hơn với các đối tác Trung Quốc. Trước khi tham gia, tôi gặp khó khăn khi phải sử dụng các thuật ngữ chuyên ngành liên quan đến dầu khí trong tiếng Trung.
Khóa học đã giúp tôi giải quyết vấn đề này. Thầy Vũ đã giảng dạy rất chi tiết và sâu sắc về các thuật ngữ trong ngành dầu khí, từ khai thác, chế biến đến vận chuyển và bảo trì các thiết bị trong ngành. Không chỉ học từ vựng chuyên ngành, tôi còn được rèn luyện kỹ năng giao tiếp thực tế trong công việc, bao gồm cả việc tham gia các cuộc họp kỹ thuật và đàm phán hợp đồng. Khóa học thực sự đã giúp tôi nâng cao năng lực chuyên môn và giao tiếp hiệu quả hơn trong công việc.”
- Học viên: Vũ Thị Thanh Hương
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu
Đánh giá:
“Khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu thực sự đã mở ra một cánh cửa mới cho tôi trong công việc. Trước đây, tôi chỉ có thể sử dụng tiếng Trung cơ bản, nhưng khi tham gia khóa học, tôi đã học được rất nhiều thuật ngữ chuyên ngành trong lĩnh vực xuất nhập khẩu.
Thầy Vũ giảng dạy rất chi tiết về quy trình xuất nhập khẩu, từ việc đàm phán hợp đồng, làm thủ tục hải quan, đến việc quản lý lô hàng. Các bài giảng đều gắn liền với thực tế công việc, giúp tôi dễ dàng tiếp cận và sử dụng tiếng Trung trong giao dịch với các đối tác Trung Quốc. Sau khóa học, tôi đã có thể giao tiếp tự tin hơn khi xử lý các thủ tục xuất nhập khẩu và đã cải thiện rất nhiều kỹ năng giao tiếp trong công việc. Đây thực sự là một khóa học bổ ích và thiết thực.”
- Học viên: Nguyễn Thiên Hương
Khóa học: Khóa học tiếng Trung HSKK cao cấp
Đánh giá:
“Khóa học tiếng Trung HSKK cao cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi đạt được một bước tiến vượt bậc trong khả năng giao tiếp tiếng Trung. Trước khi tham gia khóa học, tôi đã có thể giao tiếp ở mức độ trung cấp, nhưng tôi muốn nâng cao khả năng nói và hiểu tiếng Trung ở mức độ chuyên sâu hơn.
Khóa học này không chỉ giúp tôi cải thiện kỹ năng ngữ pháp và từ vựng, mà còn giúp tôi giao tiếp tự nhiên hơn trong các cuộc trò chuyện phức tạp. Thầy Vũ cung cấp rất nhiều bài tập thực hành, đặc biệt là các tình huống giao tiếp trong công việc và cuộc sống hàng ngày, giúp tôi nâng cao sự tự tin khi giao tiếp với người bản xứ. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy mình có thể tham gia vào những cuộc trò chuyện nâng cao, đàm phán hợp đồng và thảo luận các chủ đề chuyên môn một cách suôn sẻ.”
- Học viên: Hoàng Thị Lan
Khóa học: Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp
Đánh giá:
“Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu là một trải nghiệm học tập tuyệt vời. Tôi đã tham gia khóa học này với mục tiêu đạt chứng chỉ HSK và cải thiện toàn diện khả năng tiếng Trung của mình.
Khóa học được thiết kế bài bản, giúp tôi phát triển đồng đều tất cả các kỹ năng: nghe, nói, đọc, viết. Thầy Vũ rất tận tâm trong việc giảng dạy, luôn tạo ra các bài tập và tình huống thực tế để học viên có thể áp dụng vào cuộc sống và công việc. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi không chỉ vượt qua kỳ thi HSK một cách dễ dàng mà còn có thể sử dụng tiếng Trung tự nhiên hơn trong giao tiếp hàng ngày và trong công việc. Tôi rất cảm ơn Trung tâm vì đã giúp tôi có được nền tảng tiếng Trung vững chắc.”
- Học viên: Nguyễn Thị Mai Lan
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Taobao 1688
Đánh giá:
“Khóa học tiếng Trung Taobao 1688 tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi rất nhiều trong công việc nhập hàng từ Trung Quốc. Trước khi tham gia khóa học, tôi chỉ biết sơ qua về việc mua hàng trên Taobao, nhưng khi tôi học được những kiến thức từ khóa học này, tôi đã có thể dễ dàng tìm kiếm, đàm phán và nhập hàng một cách hiệu quả.
Thầy Vũ giải thích rất chi tiết về cách sử dụng các trang web Taobao, 1688 và Tmall để tìm kiếm sản phẩm, đàm phán giá cả và xử lý các vấn đề phát sinh khi giao dịch. Tôi cũng học được rất nhiều thuật ngữ giao tiếp trong mua bán, giúp tôi tự tin hơn khi trao đổi với người bán và giải quyết các tình huống khó khăn. Khóa học thực sự rất thiết thực đối với những ai muốn nhập hàng từ Trung Quốc.”
Những đánh giá tiếp theo này càng làm rõ hơn giá trị mà Trung tâm tiếng Trung Master Edu – ChineMaster Edu mang lại cho học viên, không chỉ giúp họ nâng cao trình độ tiếng Trung mà còn áp dụng những kiến thức này vào các công việc và ngành nghề cụ thể như xuất nhập khẩu, logistics, dầu khí, và nhiều lĩnh vực chuyên môn khác. Thầy Vũ không chỉ giảng dạy lý thuyết mà còn giúp học viên thực hành giao tiếp trong các tình huống thực tế, giúp họ phát triển toàn diện các kỹ năng tiếng Trung.
- Học viên: Phan Minh Sơn
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Công nghệ Thông tin
Đánh giá:
“Tôi làm việc trong ngành công nghệ thông tin và tham gia khóa học tiếng Trung Công nghệ Thông tin tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu với mục tiêu cải thiện khả năng giao tiếp chuyên môn với các đối tác Trung Quốc. Trước khi học, tôi gặp khá nhiều khó khăn trong việc hiểu và sử dụng các thuật ngữ kỹ thuật và công nghệ khi giao tiếp bằng tiếng Trung.
Khóa học đã giúp tôi nắm vững các thuật ngữ công nghệ thông tin, từ phần mềm, phần cứng đến các kỹ thuật lập trình. Thầy Vũ không chỉ cung cấp kiến thức ngữ pháp và từ vựng, mà còn tạo ra những tình huống thực tế để học viên có thể áp dụng vào công việc. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi tham gia các cuộc họp kỹ thuật, đàm phán hợp đồng và thảo luận về các dự án công nghệ với các đối tác Trung Quốc. Tôi thực sự cảm ơn Trung tâm vì đã giúp tôi nâng cao kỹ năng giao tiếp và cải thiện công việc.”
- Học viên: Đỗ Thị Bích Ngọc
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Thương mại
Đánh giá:
“Khóa học tiếng Trung Thương mại tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu thực sự rất tuyệt vời. Trước đây, tôi chỉ biết sử dụng tiếng Trung cơ bản trong công việc, nhưng khi tham gia khóa học, tôi đã học được rất nhiều kiến thức mới về các thuật ngữ và kỹ năng giao tiếp trong thương mại quốc tế.
Khóa học này giúp tôi hiểu rõ hơn về các quy trình và thủ tục trong thương mại, từ đàm phán hợp đồng, ký kết thỏa thuận, đến việc xử lý các vấn đề phát sinh trong giao dịch. Thầy Vũ rất tận tâm trong việc giảng dạy và luôn tạo cơ hội cho học viên thực hành giao tiếp qua các tình huống thực tế. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi giao tiếp với đối tác Trung Quốc và thực hiện các giao dịch thương mại quốc tế. Đây là một khóa học cực kỳ hữu ích cho những ai làm trong lĩnh vực thương mại.”
- Học viên: Nguyễn Thị Thanh Hằng
Khóa học: Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp
Đánh giá:
“Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu là một trải nghiệm học tập tuyệt vời và đáng giá. Tôi bắt đầu học tiếng Trung từ trình độ sơ cấp và sau một thời gian học tập chăm chỉ, tôi đã hoàn thành khóa học và đạt được chứng chỉ HSK 9 cấp.
Khóa học này giúp tôi nâng cao toàn diện cả 4 kỹ năng Nghe, Nói, Đọc, Viết và Gõ, đặc biệt là việc cải thiện khả năng giao tiếp trong các tình huống thực tế. Thầy Vũ đã sử dụng phương pháp giảng dạy rất hiệu quả, kết hợp lý thuyết và thực hành. Các bài học đều rất sinh động và dễ hiểu, giúp tôi nhanh chóng tiến bộ. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn trong việc sử dụng tiếng Trung trong công việc cũng như cuộc sống hàng ngày. Tôi rất cảm ơn Trung tâm vì đã giúp tôi có được nền tảng tiếng Trung vững chắc.”
- Học viên: Lê Minh Nhật
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Taobao 1688
Đánh giá:
“Tôi làm trong ngành nhập khẩu hàng hóa từ Trung Quốc và đã tham gia khóa học tiếng Trung Taobao 1688 tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu. Khóa học này thực sự rất hữu ích đối với công việc của tôi, vì tôi có thể áp dụng trực tiếp những gì học được vào việc tìm kiếm, mua sắm và nhập khẩu hàng hóa từ các nền tảng Taobao, 1688, và Tmall.
Thầy Vũ đã giảng dạy rất chi tiết về cách tìm kiếm sản phẩm, đàm phán giá cả, và giao tiếp với các nhà cung cấp. Khóa học này không chỉ giúp tôi hiểu rõ hơn về cách thức hoạt động của các nền tảng thương mại điện tử Trung Quốc, mà còn giúp tôi nâng cao khả năng giao tiếp với các nhà cung cấp khi cần thiết. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi đã có thể nhập hàng từ Trung Quốc một cách nhanh chóng và hiệu quả hơn. Đây thực sự là một khóa học rất thiết thực và bổ ích.”
- Học viên: Vũ Minh Tuấn
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Kế toán
Đánh giá:
“Tôi là kế toán viên và tham gia khóa học tiếng Trung Kế toán tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu vì công việc của tôi yêu cầu giao tiếp và xử lý các tài liệu kế toán bằng tiếng Trung. Khóa học này thực sự rất hữu ích và tôi đã học được rất nhiều kiến thức về các thuật ngữ kế toán trong tiếng Trung.
Thầy Vũ giảng dạy rất chi tiết về các thuật ngữ trong kế toán, từ hạch toán, báo cáo tài chính, đến quản lý thuế và các vấn đề liên quan đến kiểm toán. Khóa học giúp tôi hiểu rõ hơn về quy trình kế toán trong môi trường doanh nghiệp Trung Quốc và giúp tôi tự tin hơn khi giao tiếp với đối tác Trung Quốc. Sau khóa học, tôi đã có thể áp dụng những kiến thức học được vào công việc hàng ngày và cảm thấy hiệu quả hơn trong việc xử lý các tài liệu kế toán.”
Các học viên tiếp tục nhận xét tích cực về chất lượng giảng dạy tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, đặc biệt là với phương pháp học thực tế, giúp họ áp dụng tiếng Trung vào công việc một cách hiệu quả và tự tin. Thầy Vũ đã thành công trong việc cung cấp những khóa học chuyên sâu, đáp ứng nhu cầu học tập và công việc của học viên trong các ngành nghề đa dạng.
- Học viên: Trần Minh Tâm
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Mạch điện bán dẫn
Đánh giá:
“Tôi làm việc trong lĩnh vực điện tử và sau khi tham gia khóa học tiếng Trung Mạch điện bán dẫn tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, tôi cảm thấy khả năng giao tiếp chuyên môn của mình đã được cải thiện rõ rệt. Trước khi học, tôi thường gặp khó khăn khi phải trao đổi với đối tác Trung Quốc về các sản phẩm, linh kiện điện tử, đặc biệt là trong lĩnh vực mạch điện bán dẫn.
Khóa học đã giúp tôi nắm bắt được những thuật ngữ chuyên ngành rất rõ ràng và dễ hiểu. Thầy Vũ không chỉ giúp tôi học từ vựng mà còn truyền đạt rất nhiều kinh nghiệm thực tế về cách giao tiếp trong các cuộc họp kỹ thuật, thương lượng hợp đồng, và giải quyết các vấn đề kỹ thuật. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi trao đổi với các nhà cung cấp và đối tác Trung Quốc, đồng thời có thể đọc hiểu tài liệu kỹ thuật và báo cáo chuyên môn bằng tiếng Trung. Đây là một khóa học rất đáng giá đối với những ai làm việc trong ngành điện tử.”
- Học viên: Nguyễn Thị Hương Lan
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Vi mạch Bán dẫn
Đánh giá:
“Tôi làm việc trong một công ty sản xuất vi mạch bán dẫn, và việc sử dụng tiếng Trung trong công việc là điều không thể thiếu. Tôi đã tìm kiếm một khóa học chuyên sâu để học tiếng Trung liên quan đến vi mạch bán dẫn, và may mắn được giới thiệu đến Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu.
Khóa học không chỉ giúp tôi hiểu rõ hơn về các thuật ngữ kỹ thuật mà còn giúp tôi cải thiện kỹ năng giao tiếp khi làm việc với các đối tác Trung Quốc. Thầy Vũ rất tận tình trong việc giải thích những khái niệm phức tạp, và tôi đặc biệt thích các bài tập thực hành giúp tôi áp dụng kiến thức vào tình huống thực tế. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy mình đã tự tin hơn trong việc tham gia các cuộc họp kỹ thuật, thảo luận về thiết kế vi mạch và các vấn đề liên quan đến sản phẩm. Khóa học này rất hữu ích và cần thiết đối với những ai làm việc trong ngành vi mạch.”
- Học viên: Phan Thị Thu Hà
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển
Đánh giá:
“Tôi là nhân viên làm trong ngành logistics và vận chuyển hàng hóa quốc tế, và tôi đã tham gia khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu để nâng cao khả năng giao tiếp với các đối tác Trung Quốc. Khóa học này thực sự rất phù hợp với công việc của tôi.
Khóa học đã giúp tôi hiểu rõ hơn về các thuật ngữ logistics trong tiếng Trung, từ việc vận chuyển, kho bãi, đến xử lý các giấy tờ hải quan. Thầy Vũ luôn chú trọng đến việc giúp học viên nắm vững những thuật ngữ quan trọng và cách thức giao tiếp trong các tình huống thực tế, từ việc làm hợp đồng, giao nhận hàng hóa, đến đàm phán các điều khoản trong hợp đồng. Sau khóa học, tôi cảm thấy mình tự tin hơn khi làm việc với các đối tác Trung Quốc và giao tiếp hiệu quả hơn trong công việc. Đây là một khóa học rất hữu ích cho những ai làm trong lĩnh vực logistics.”
- Học viên: Lê Quang Tùng
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu
Đánh giá:
“Tôi là nhân viên xuất nhập khẩu và sau khi tham gia khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, tôi đã có thể giao tiếp tự tin hơn với các đối tác Trung Quốc, đặc biệt trong việc thương thảo hợp đồng và xử lý các thủ tục hải quan.
Khóa học cung cấp những kiến thức rất cụ thể và thực tế về các thủ tục xuất nhập khẩu, từ việc tìm kiếm nhà cung cấp, đàm phán giá cả, cho đến việc làm các giấy tờ cần thiết. Thầy Vũ rất chuyên nghiệp trong việc giảng dạy và luôn cập nhật những thông tin mới nhất trong ngành. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi có thể tự tin hơn khi tham gia các cuộc họp với đối tác Trung Quốc và hiểu rõ hơn về quy trình xuất nhập khẩu bằng tiếng Trung. Đây là một khóa học cực kỳ hữu ích đối với những ai làm việc trong lĩnh vực xuất nhập khẩu.”
- Học viên: Bùi Thị Thanh Thảo
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Dầu Khí
Đánh giá:
“Tôi là kỹ sư trong ngành dầu khí và tham gia khóa học tiếng Trung Dầu Khí tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu để cải thiện kỹ năng giao tiếp chuyên môn. Trước khi học, tôi gặp nhiều khó khăn khi cần trao đổi các vấn đề kỹ thuật liên quan đến ngành dầu khí với đối tác Trung Quốc.
Khóa học đã giúp tôi làm quen với các thuật ngữ trong ngành dầu khí, từ khai thác, sản xuất, đến vận chuyển và xử lý các tài liệu kỹ thuật. Thầy Vũ rất tận tâm, giải thích rõ ràng các khái niệm phức tạp và luôn tạo cơ hội cho học viên thực hành. Sau khi học xong, tôi có thể giao tiếp hiệu quả hơn trong công việc và đọc hiểu các tài liệu chuyên ngành bằng tiếng Trung. Đây thực sự là một khóa học cần thiết cho những ai làm trong ngành dầu khí.”
Các học viên tiếp tục đánh giá rất cao các khóa học tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, đặc biệt là những khóa học chuyên sâu phù hợp với công việc và ngành nghề của từng học viên. Thầy Vũ đã giúp họ nắm vững các thuật ngữ và kỹ năng giao tiếp trong tiếng Trung, từ đó nâng cao hiệu quả công việc và tự tin giao tiếp trong môi trường quốc tế.
- Học viên: Nguyễn Văn Tân
Khóa học: Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp
Đánh giá:
“Tôi đã học tiếng Trung nhiều năm nhưng chưa bao giờ cảm thấy tự tin vào trình độ của mình cho đến khi tham gia khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu. Thầy Vũ là người có chuyên môn rất sâu và tận tâm. Mỗi bài học đều được thầy chuẩn bị rất kỹ lưỡng, từ các bài giảng cho đến các bài tập thực hành. Học viên không chỉ được học lý thuyết mà còn thực hành rất nhiều, điều này giúp tôi ghi nhớ từ vựng và ngữ pháp lâu dài.
Thầy Vũ chú trọng vào việc phát triển đầy đủ cả 4 kỹ năng Nghe – Nói – Đọc – Viết và giúp học viên sử dụng tiếng Trung một cách thực tế, phù hợp với từng tình huống cụ thể. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi đã thi đạt chứng chỉ HSK 5 với điểm số rất cao, và giờ tôi tự tin hơn rất nhiều khi giao tiếp và làm việc với các đối tác Trung Quốc.”
- Học viên: Lê Minh Đức
Khóa học: Khóa học tiếng Trung HSKK sơ cấp
Đánh giá:
“Tôi bắt đầu học tiếng Trung từ con số 0 và quyết định tham gia khóa học tiếng Trung HSKK sơ cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu. Khóa học này thực sự giúp tôi xây dựng nền tảng vững chắc để phát triển các kỹ năng giao tiếp cơ bản. Thầy Vũ giảng dạy rất nhiệt tình và dễ hiểu, đặc biệt là về phần phát âm và kỹ năng nói, điều mà tôi gặp rất nhiều khó khăn trước đây.
Khóa học không chỉ giúp tôi cải thiện khả năng nghe và nói mà còn giúp tôi học được rất nhiều từ vựng và cấu trúc câu cơ bản, phù hợp với các tình huống giao tiếp hàng ngày. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi giao tiếp tiếng Trung trong các tình huống đơn giản và đã sẵn sàng để tiếp tục học lên các cấp độ cao hơn.”
- Học viên: Trương Thị Kim Chi
Khóa học: Khóa học tiếng Trung HSKK trung cấp
Đánh giá:
“Khóa học tiếng Trung HSKK trung cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã thực sự giúp tôi tiến bộ rất nhiều trong việc giao tiếp bằng tiếng Trung. Trước đây, tôi đã học tiếng Trung một thời gian nhưng cảm thấy kỹ năng nói của mình vẫn rất yếu. Sau khi tham gia khóa học này, tôi đã có thể tham gia vào các cuộc trò chuyện tự nhiên hơn và dễ dàng diễn đạt ý tưởng của mình.
Thầy Vũ đặc biệt chú trọng vào việc phát triển kỹ năng nói thông qua các bài tập thực hành thực tế và các buổi giao tiếp nhóm. Ngoài ra, thầy cũng cung cấp nhiều mẹo và chiến lược để học viên cải thiện phát âm và từ vựng. Đây là một khóa học tuyệt vời đối với những ai muốn nâng cao khả năng giao tiếp tiếng Trung của mình.”
- Học viên: Đoàn Minh Quang
Khóa học: Khóa học tiếng Trung HSKK cao cấp
Đánh giá:
“Khóa học tiếng Trung HSKK cao cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu là một trải nghiệm học rất thú vị và bổ ích. Đây là khóa học dành cho những học viên đã có nền tảng vững chắc và muốn nâng cao kỹ năng nói và nghe ở mức độ cao hơn. Trong khóa học này, tôi đã học được cách phát âm chính xác và sử dụng từ vựng trong các tình huống giao tiếp phức tạp, như trong các cuộc họp, thảo luận công việc và trong môi trường doanh nghiệp.
Thầy Vũ là người thầy rất nhiệt huyết, luôn tạo động lực cho học viên. Thầy không chỉ giúp tôi nâng cao khả năng nói mà còn giúp tôi cải thiện kỹ năng nghe thông qua các bài nghe chuẩn, các tình huống giao tiếp thực tế và các bài tập phản xạ nhanh. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy rất tự tin khi giao tiếp với người bản xứ và có thể thảo luận các vấn đề chuyên sâu bằng tiếng Trung.”
- Học viên: Phạm Hoàng Hưng
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Công nghệ Thông tin
Đánh giá:
“Tôi làm việc trong lĩnh vực công nghệ thông tin và đã tham gia khóa học tiếng Trung Công nghệ Thông tin tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu. Khóa học này rất hữu ích vì nó cung cấp cho tôi rất nhiều từ vựng và kiến thức chuyên ngành, giúp tôi giao tiếp và làm việc hiệu quả hơn với các đối tác Trung Quốc trong ngành công nghệ.
Thầy Vũ đã giảng dạy rất chi tiết về các thuật ngữ trong lĩnh vực công nghệ thông tin, từ phần mềm, phần cứng đến các thuật ngữ về mạng và an ninh mạng. Thầy không chỉ giúp tôi hiểu các từ vựng chuyên ngành mà còn giúp tôi cải thiện khả năng giao tiếp trong các cuộc họp, thảo luận dự án, và xử lý các tài liệu kỹ thuật. Đây thực sự là một khóa học cần thiết cho những ai làm việc trong ngành công nghệ thông tin và muốn phát triển sự nghiệp tại Trung Quốc.”
Các học viên đều thể hiện sự hài lòng về chất lượng giảng dạy của Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, đặc biệt là sự tận tâm và chuyên nghiệp của Thầy Vũ trong việc thiết kế các khóa học phù hợp với nhu cầu công việc cụ thể. Các khóa học không chỉ cung cấp kiến thức vững chắc về ngôn ngữ mà còn giúp học viên cải thiện khả năng giao tiếp trong môi trường công việc quốc tế, đặc biệt là trong các lĩnh vực chuyên ngành như công nghệ thông tin, xuất nhập khẩu, và dầu khí.
- Học viên: Trần Thị Thanh Hà
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Dầu Khí
Đánh giá:
“Tôi làm việc trong ngành dầu khí và đã quyết định tham gia khóa học tiếng Trung Dầu Khí tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu để nâng cao kỹ năng giao tiếp tiếng Trung trong công việc. Khóa học này thực sự rất phù hợp với nhu cầu của tôi, bởi vì Thầy Vũ đã thiết kế chương trình giảng dạy đặc biệt chú trọng đến các thuật ngữ chuyên ngành dầu khí, từ các kỹ thuật khai thác dầu đến các vấn đề về môi trường và an toàn lao động.
Ngoài việc học từ vựng chuyên ngành, tôi còn được học cách áp dụng tiếng Trung vào các tình huống thực tế trong công việc như đàm phán hợp đồng, trao đổi kỹ thuật và giải quyết các tình huống khẩn cấp trong môi trường làm việc. Khóa học đã giúp tôi tự tin hơn khi giao tiếp với đối tác Trung Quốc và hỗ trợ rất nhiều trong công việc hàng ngày.”
- Học viên: Nguyễn Quang Huy
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển
Đánh giá:
“Là một người làm việc trong ngành logistics, tôi cần giao tiếp với các đối tác Trung Quốc thường xuyên, vì vậy tôi đã tham gia khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu. Khóa học này đã giúp tôi hiểu rõ hơn về các thuật ngữ và quy trình trong ngành vận chuyển, từ các khái niệm cơ bản về kho bãi, giao nhận, vận chuyển đến các thuật ngữ về hợp đồng và quản lý logistics.
Thầy Vũ giảng dạy rất tận tâm và có phương pháp truyền đạt dễ hiểu. Tôi cảm thấy rất tự tin khi sử dụng tiếng Trung trong các cuộc họp và thảo luận công việc. Khóa học cũng giúp tôi cải thiện khả năng viết các báo cáo và hợp đồng bằng tiếng Trung, điều này rất hữu ích cho công việc của tôi.”
- Học viên: Lê Thị Bích Ngọc
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu
Đánh giá:
“Tôi làm việc trong ngành xuất nhập khẩu và đã tham gia khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu. Khóa học này đã giúp tôi nâng cao khả năng giao tiếp bằng tiếng Trung trong công việc, đặc biệt là trong việc trao đổi với đối tác Trung Quốc về các thủ tục xuất nhập khẩu, hợp đồng và quy trình thanh toán.
Thầy Vũ đã giúp tôi hiểu rõ hơn về các thuật ngữ liên quan đến thủ tục hải quan, các yêu cầu về chứng từ và các quy định của Trung Quốc đối với hàng hóa xuất nhập khẩu. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi làm việc với các đối tác và có thể xử lý các vấn đề xuất nhập khẩu một cách nhanh chóng và hiệu quả hơn.”
- Học viên: Phan Quang Hòa
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Taobao 1688
Đánh giá:
“Vì tôi thường xuyên mua hàng từ các trang web như Taobao và 1688, tôi đã quyết định tham gia khóa học tiếng Trung Taobao 1688 tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu để hiểu rõ hơn về quy trình mua hàng và giao tiếp với người bán. Khóa học này rất hữu ích vì Thầy Vũ đã giảng dạy các kỹ năng cần thiết để tìm kiếm sản phẩm, đàm phán giá cả và xử lý các vấn đề liên quan đến vận chuyển, thanh toán, và bảo hành khi mua hàng từ các trang web Trung Quốc.
Khóa học này đã giúp tôi tiết kiệm rất nhiều thời gian và công sức khi mua hàng trực tuyến từ Trung Quốc, đồng thời giúp tôi hiểu rõ hơn về cách sử dụng các nền tảng thương mại điện tử này. Thầy Vũ cũng chia sẻ nhiều mẹo và chiến lược giúp tôi mua được hàng với giá tốt và tránh các rủi ro khi mua hàng.”
- Học viên: Nguyễn Thiện Tùng
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Kế toán
Đánh giá:
“Tôi là một kế toán viên và đã tham gia khóa học tiếng Trung Kế toán tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu để phục vụ cho công việc của mình. Khóa học này cực kỳ hữu ích, vì Thầy Vũ đã cung cấp một hệ thống từ vựng kế toán rất chi tiết và rõ ràng, bao gồm các thuật ngữ về tài chính, báo cáo thuế, cân đối kế toán, và các nghiệp vụ kế toán cơ bản.
Khóa học giúp tôi tự tin hơn khi làm việc với các đối tác Trung Quốc, đặc biệt là trong việc trao đổi các báo cáo tài chính và tài liệu kế toán bằng tiếng Trung. Tôi cảm thấy rằng đây là một khóa học rất cần thiết cho những ai làm việc trong ngành kế toán và muốn nâng cao khả năng giao tiếp bằng tiếng Trung trong môi trường chuyên nghiệp.”
- Học viên: Võ Minh Đức
Khóa học: Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp
Đánh giá:
“Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu là một chương trình học rất bài bản và khoa học. Trước khi tham gia khóa học này, tôi đã có một nền tảng cơ bản về tiếng Trung, nhưng tôi chưa thể giao tiếp trôi chảy và không thể đạt được các chứng chỉ HSK cao. Sau khi tham gia khóa học, tôi đã có thể vượt qua các kỳ thi HSK 6 và HSKK cao cấp một cách dễ dàng.
Thầy Vũ rất tâm huyết trong việc giảng dạy, luôn theo sát học viên và điều chỉnh phương pháp học sao cho phù hợp với từng người. Khóa học không chỉ giúp tôi ôn tập lại các kiến thức cũ mà còn học được rất nhiều kiến thức mới và các kỹ năng ứng dụng trong giao tiếp tiếng Trung thực tế.”
Các học viên đều đánh giá cao chất lượng giảng dạy của Thầy Vũ tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, đặc biệt là sự chuyên nghiệp trong việc thiết kế các khóa học chuyên sâu theo từng lĩnh vực cụ thể. Các khóa học không chỉ giúp học viên nâng cao trình độ tiếng Trung mà còn giúp họ áp dụng kiến thức vào công việc hàng ngày, đặc biệt là trong các ngành xuất nhập khẩu, dầu khí, kế toán, logistics và thương mại.
- Học viên: Trần Hồng Nhung
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Công nghệ Thông tin
Đánh giá:
“Là một lập trình viên làm việc với các đối tác Trung Quốc, tôi nhận thấy việc học tiếng Trung Công nghệ Thông tin tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu là một lựa chọn rất đúng đắn. Thầy Vũ đã giúp tôi hiểu rõ các thuật ngữ chuyên ngành như lập trình, phần mềm, hệ thống mạng, và bảo mật. Khóa học cung cấp những kiến thức cực kỳ thiết thực và tôi đã học được cách sử dụng tiếng Trung trong các cuộc họp kỹ thuật, thảo luận dự án và giao tiếp với đồng nghiệp Trung Quốc.
Các bài giảng rất dễ hiểu, đặc biệt là khi Thầy Vũ sử dụng ví dụ thực tế từ công việc trong ngành công nghệ thông tin để giúp tôi dễ dàng hình dung và áp dụng vào công việc của mình. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn rất nhiều khi sử dụng tiếng Trung trong môi trường làm việc.”
- Học viên: Phạm Quốc Anh
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Vi mạch Bán dẫn
Đánh giá:
“Tôi làm việc trong lĩnh vực bán dẫn và quyết định tham gia khóa học tiếng Trung Vi mạch Bán dẫn tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu để nâng cao khả năng giao tiếp với các đối tác Trung Quốc. Khóa học này cực kỳ phù hợp với tôi, bởi Thầy Vũ đã cung cấp một loạt các từ vựng chuyên ngành về vi mạch, bán dẫn, thiết kế vi mạch, và các kỹ thuật sản xuất. Những kiến thức này rất quan trọng đối với công việc của tôi, giúp tôi hiểu rõ hơn về các dự án hợp tác quốc tế và tăng cường hiệu quả công việc.
Thầy Vũ rất nhiệt tình và luôn tạo môi trường học tập thoải mái, điều này giúp tôi dễ dàng tiếp thu các kiến thức khó. Tôi đã có thể giao tiếp một cách hiệu quả hơn với các đồng nghiệp và đối tác Trung Quốc, cũng như hiểu rõ các tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Trung.”
- Học viên: Nguyễn Thiều Long
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Thương mại
Đánh giá:
“Với công việc là một chuyên viên xuất nhập khẩu, tôi tham gia khóa học tiếng Trung Thương mại tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu để cải thiện khả năng giao tiếp với đối tác Trung Quốc trong các giao dịch thương mại. Khóa học này đã giúp tôi hiểu được các thuật ngữ và quy trình trong thương mại quốc tế như hợp đồng thương mại, thanh toán quốc tế, vận chuyển, bảo hiểm hàng hóa và các quy định pháp lý liên quan đến thương mại.
Ngoài ra, Thầy Vũ còn hướng dẫn tôi cách thương lượng hợp đồng, giải quyết tranh chấp và đàm phán các điều khoản trong hợp đồng. Những kiến thức này cực kỳ quan trọng và tôi cảm thấy tự tin hơn khi làm việc với các đối tác Trung Quốc.”
- Học viên: Lê Minh Tâm
Khóa học: Khóa học tiếng Trung HSKK sơ cấp
Đánh giá:
“Tôi đã tham gia khóa học tiếng Trung HSKK sơ cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu và cảm thấy rất hài lòng với kết quả. Trước khi tham gia khóa học, tôi chỉ có thể nghe và nói những câu đơn giản, nhưng nhờ sự hướng dẫn nhiệt tình của Thầy Vũ, tôi đã tiến bộ rất nhanh trong việc phát âm, ngữ pháp và giao tiếp tiếng Trung.
Khóa học HSKK sơ cấp rất bài bản, giúp tôi củng cố nền tảng vững chắc về tiếng Trung. Các bài học rất dễ hiểu và dễ tiếp thu, đồng thời Thầy Vũ luôn dành thời gian để chỉnh sửa lỗi phát âm của tôi, giúp tôi tự tin hơn khi giao tiếp. Tôi chắc chắn sẽ tiếp tục tham gia các khóa học nâng cao tại Trung tâm.”
- Học viên: Võ Minh Tiến
Khóa học: Khóa học tiếng Trung HSKK trung cấp
Đánh giá:
“Khóa học tiếng Trung HSKK trung cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu thực sự là một bước tiến lớn trong quá trình học tiếng Trung của tôi. Trước khi tham gia khóa học này, tôi đã có một nền tảng tiếng Trung khá vững, nhưng tôi vẫn gặp khó khăn khi giao tiếp và thiếu tự tin khi tham gia các cuộc hội thoại phức tạp. Khóa học HSKK trung cấp đã giúp tôi nâng cao khả năng nghe, nói và hiểu tiếng Trung trong các tình huống giao tiếp hàng ngày và công việc.
Thầy Vũ đã cung cấp những bài học rất thú vị và thiết thực, giúp tôi hiểu rõ hơn về ngữ điệu, từ vựng và cấu trúc câu trong tiếng Trung. Thầy cũng đã giúp tôi phát triển khả năng phản xạ nhanh và trả lời câu hỏi tự nhiên hơn. Tôi cảm thấy rất tự tin khi giao tiếp bằng tiếng Trung sau khóa học này.”
- Học viên: Trần Hữu Đạt
Khóa học: Khóa học tiếng Trung HSKK cao cấp
Đánh giá:
“Khóa học tiếng Trung HSKK cao cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi đạt được trình độ tiếng Trung mà tôi mong muốn. Sau khi tham gia khóa học này, tôi có thể giao tiếp lưu loát với người Trung Quốc về các chủ đề phức tạp như kinh tế, chính trị, và xã hội. Thầy Vũ rất giỏi trong việc truyền đạt các kiến thức nâng cao và luôn giúp tôi cải thiện kỹ năng phát âm và ngữ điệu.
Khóa học này cũng đã giúp tôi chuẩn bị rất tốt cho kỳ thi HSKK cao cấp. Tôi đã tự tin hơn rất nhiều khi giao tiếp trong môi trường công việc và đời sống hàng ngày.”
Các học viên tiếp tục đánh giá cao chất lượng các khóa học tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu. Các khóa học không chỉ giúp học viên nắm vững tiếng Trung trong các lĩnh vực cụ thể như công nghệ thông tin, thương mại, xuất nhập khẩu mà còn nâng cao khả năng giao tiếp trong các tình huống thực tế. Thầy Vũ luôn được học viên khen ngợi vì phương pháp giảng dạy tận tâm và hiệu quả, giúp họ tiến bộ nhanh chóng và ứng dụng tiếng Trung vào công việc và đời sống hàng ngày.
- Học viên: Nguyễn Thị Kim Anh
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Chip Bán dẫn
Đánh giá:
“Khóa học tiếng Trung Chip Bán dẫn tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu thực sự là một lựa chọn tuyệt vời cho tôi, một kỹ sư bán dẫn đang làm việc với các đối tác Trung Quốc. Trước khi tham gia khóa học, tôi gặp rất nhiều khó khăn trong việc đọc và hiểu các tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Trung. Tuy nhiên, Thầy Vũ đã giúp tôi cải thiện rất nhiều. Các bài giảng được thiết kế rất phù hợp với ngành bán dẫn, từ các thuật ngữ chuyên ngành đến các câu chuyện thực tế, giúp tôi dễ dàng tiếp thu kiến thức.
Thầy Vũ cũng luôn tạo ra những buổi thảo luận rất bổ ích, trong đó tôi có thể giao lưu và học hỏi từ các học viên khác. Sau khóa học, tôi có thể tự tin hơn khi tham gia các cuộc họp kỹ thuật và đàm phán với đối tác Trung Quốc về các dự án bán dẫn. Cảm ơn Thầy Vũ và Trung tâm rất nhiều.”
- Học viên: Đặng Tiến Hòa
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Vi mạch Bán dẫn
Đánh giá:
“Tôi đã làm việc trong ngành bán dẫn được vài năm nhưng chưa bao giờ nghĩ rằng việc học tiếng Trung chuyên ngành sẽ quan trọng đến vậy. Sau khi tham gia khóa học tiếng Trung Vi mạch Bán dẫn tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, tôi nhận ra rằng đây là một bước đi đúng đắn. Các khóa học được thiết kế rất chi tiết, từ cách phát âm, đọc hiểu các tài liệu kỹ thuật đến việc sử dụng tiếng Trung trong các cuộc thảo luận chuyên môn.
Thầy Vũ luôn kiên nhẫn và nhiệt tình giải thích những khái niệm khó, giúp tôi dễ dàng hiểu và áp dụng vào công việc của mình. Tôi đã có thể giao tiếp hiệu quả hơn với các đồng nghiệp và đối tác Trung Quốc, đồng thời hiểu rõ hơn về các kỹ thuật bán dẫn qua các tài liệu kỹ thuật được viết bằng tiếng Trung.”
- Học viên: Lương Văn Khoa
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Mạch điện bán dẫn
Đánh giá:
“Khóa học tiếng Trung Mạch điện bán dẫn tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu là một trải nghiệm tuyệt vời đối với tôi, một kỹ sư mạch điện đang làm việc với các dự án quốc tế. Khóa học đã cung cấp cho tôi rất nhiều kiến thức hữu ích về các thuật ngữ mạch điện bán dẫn bằng tiếng Trung, từ đó giúp tôi dễ dàng đọc hiểu các tài liệu kỹ thuật, báo cáo và thảo luận về các vấn đề chuyên môn.
Thầy Vũ không chỉ giảng dạy một cách bài bản, mà còn rất chú trọng vào việc thực hành và áp dụng kiến thức vào các tình huống thực tế trong công việc. Tôi cảm thấy tự tin hơn khi giao tiếp bằng tiếng Trung trong các cuộc họp và thảo luận với đối tác Trung Quốc.”
- Học viên: Trần Ngọc Quang
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Công nghệ Thông tin
Đánh giá:
“Là một chuyên viên công nghệ thông tin làm việc với các công ty Trung Quốc, tôi đã tìm đến khóa học tiếng Trung Công nghệ Thông tin tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu để nâng cao khả năng giao tiếp của mình. Khóa học thực sự đã mang lại những kết quả ngoài mong đợi. Thầy Vũ dạy rất chi tiết và chuyên sâu về các thuật ngữ công nghệ thông tin, từ lập trình, phát triển phần mềm đến quản lý cơ sở dữ liệu và an ninh mạng.
Các bài giảng đều rất thực tế, có ví dụ cụ thể từ công việc của tôi, giúp tôi dễ dàng áp dụng kiến thức vào công việc. Tôi cảm thấy tự tin hơn rất nhiều khi tham gia vào các cuộc họp kỹ thuật với đối tác Trung Quốc và thậm chí đã có thể tham gia giải quyết các vấn đề kỹ thuật bằng tiếng Trung.”
- Học viên: Bùi Anh Tuấn
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Thương mại
Đánh giá:
“Tôi làm việc trong lĩnh vực xuất nhập khẩu và cần giao tiếp với đối tác Trung Quốc thường xuyên. Trước khi tham gia khóa học tiếng Trung Thương mại tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, tôi gặp khó khăn trong việc đàm phán hợp đồng, trao đổi thông tin về giá cả, quy trình xuất nhập khẩu và các thủ tục hải quan. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy mình đã tiến bộ rất nhiều.
Khóa học cung cấp cho tôi những kiến thức rất thực tế về tiếng Trung trong lĩnh vực thương mại, giúp tôi sử dụng thành thạo các thuật ngữ và các tình huống giao tiếp thường gặp trong công việc. Thầy Vũ rất giỏi trong việc giảng dạy, luôn tạo ra một môi trường học tập thoải mái và hiệu quả. Tôi đã có thể giao tiếp tự tin hơn với đối tác Trung Quốc và cải thiện được hiệu quả công việc.”
- Học viên: Phan Minh Thành
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Dầu Khí
Đánh giá:
“Khóa học tiếng Trung Dầu Khí tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi nâng cao khả năng giao tiếp trong ngành dầu khí. Tôi đã học được rất nhiều thuật ngữ chuyên ngành liên quan đến khai thác dầu khí, vận chuyển và xử lý các sản phẩm dầu khí. Thầy Vũ đã rất nhiệt tình chỉ dẫn, cung cấp cho tôi những kiến thức chuyên sâu và thực tế.
Ngoài ra, Thầy Vũ cũng giúp tôi cải thiện khả năng giao tiếp trong các cuộc họp với các đối tác Trung Quốc, làm tôi tự tin hơn khi tham gia vào các cuộc thương thảo và đàm phán trong ngành dầu khí. Khóa học thực sự hữu ích và tôi sẽ tiếp tục học thêm các khóa nâng cao tại Trung tâm.”
Những đánh giá này tiếp tục thể hiện sự hài lòng và tin tưởng của học viên vào chất lượng giảng dạy và phương pháp học tại Trung tâm tiếng Trung Master Edu – ChineMaster Edu. Các khóa học không chỉ giúp học viên nâng cao khả năng tiếng Trung mà còn cung cấp kiến thức chuyên ngành thực tế, giúp họ tự tin hơn trong công việc và giao tiếp quốc tế.
Nhà sáng lập Master Edu là Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – Ông chủ của Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân Hà Nội
CHINEMASTER EDU – CHINESE MASTER EDU – TIẾNG TRUNG MASTER EDU THẦY VŨ
TIẾNG TRUNG ĐỈNH CAO MASTER EDU CHINEMASTER – TIẾNG TRUNG CHINESE MASTER EDUCATION
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ BOYAN là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ 6 quyển phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ 9 quyển phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 1 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 2 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 3 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 4 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 5 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 6 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 7 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 8 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 9 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình phát triển Hán ngữ là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 1 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 2 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 3 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 4 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 5 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 6 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 7 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 8 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 9 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSKK sơ cấp là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSKK trung cấp là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSKK cao cấp là Nguyễn Minh Vũ
Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân uy tín tại Hà Nội
Hotline ChineMaster Edu Chinese Master Edu Thầy Vũ 090 468 4983
ChineMaster Cơ sở 1: Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội (Ngã Tư Sở – Royal City)
ChineMaster Cơ sở 4: Ngõ 17 Khương Hạ Phường Khương Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội
ChineMaster Cơ sở 5: Số 349 Vũ Tông Phan, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 6: Số 72A Nguyễn Trãi, Phường Thượng Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 7: Số 168 Nguyễn Xiển Phường Hạ Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 8: Ngõ 250 Nguyễn Xiển Phường Hạ Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 9: Ngõ 80 Lê Trọng Tấn, Phường Khương Mai, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
