Thứ Năm, Tháng 5 21, 2026

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education - MASTEREDU
Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
Hotline liên hệ Thầy Vũ 090 468 4983

Trang chủ Tài liệu học tiếng Trung Ebook tiếng Trung Thầy Vũ Từ vựng tiếng Anh Thương mại Điện tử

Từ vựng tiếng Anh Thương mại Điện tử

Cuốn "Từ vựng tiếng Anh Thương mại Điện tử" không chỉ là một tài liệu học tập mà còn là một người bạn đồng hành quan trọng trên hành trình chinh phục lĩnh vực thương mại điện tử.

0
392
Từ vựng tiếng Anh Thương mại Điện tử Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Từ vựng tiếng Anh Thương mại Điện tử Tác giả Nguyễn Minh Vũ
5/5 - (2 bình chọn)

Từ vựng tiếng Anh Thương mại Điện tử Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Giới thiệu sách: “Từ vựng tiếng Anh Thương mại Điện tử” – Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tác phẩm Từ vựng tiếng Anh Thương mại Điện tử

Cuốn sách “Từ vựng tiếng Anh Thương mại Điện tử” của tác giả Nguyễn Minh Vũ là một tài liệu quý giá dành cho những ai đang học tập và làm việc trong lĩnh vực thương mại điện tử. Với sự bùng nổ của nền kinh tế số, việc nắm vững từ vựng chuyên ngành tiếng Anh là một trong những yếu tố then chốt giúp bạn tự tin hội nhập vào môi trường làm việc quốc tế.

Nội dung nổi bật của sách Từ vựng tiếng Anh Thương mại Điện tử

Kho từ vựng đa dạng và chuyên sâu
Cuốn sách tổng hợp hàng trăm từ vựng tiếng Anh liên quan đến thương mại điện tử, bao gồm các chủ đề như:

Giao dịch trực tuyến (online transactions)
Các nền tảng thương mại điện tử (e-commerce platforms)
Phương thức thanh toán (payment methods)
Vận hành chuỗi cung ứng (supply chain operations)
Marketing số (digital marketing)
Cách trình bày logic, dễ tiếp cận

Mỗi từ vựng được giải thích chi tiết về nghĩa, cách phát âm, ví dụ minh họa và ứng dụng thực tế trong công việc. Điều này giúp người đọc dễ dàng áp dụng kiến thức vào tình huống thực tế.

Ebook Từ vựng tiếng Anh Thương mại Điện tử phù hợp với nhiều đối tượng

Dù bạn là sinh viên chuyên ngành, nhân viên đang làm việc trong lĩnh vực thương mại điện tử, hay chỉ đơn giản là người muốn nâng cao vốn từ vựng, cuốn sách này đều đáp ứng tốt nhu cầu học tập và trau dồi kỹ năng.

Cuốn sách kết hợp nhiều bài tập thực hành và bài kiểm tra từ vựng giúp người học dễ dàng củng cố kiến thức. Đồng thời, tác giả còn cung cấp các mẹo học từ vựng hiệu quả nhằm tiết kiệm thời gian và tăng hiệu suất học tập.

Lý do nên sở hữu cuốn sách Từ vựng tiếng Anh Thương mại Điện tử

Được biên soạn bởi chuyên gia: Tác giả Nguyễn Minh Vũ là một nhà giáo có nhiều năm kinh nghiệm trong việc giảng dạy và biên soạn các tài liệu học tiếng Anh.
Giá trị thực tiễn cao: Sách được thiết kế để giúp người học sử dụng tiếng Anh chuyên ngành một cách thành thạo trong công việc.
Hình thức ebook tiện lợi: Bạn có thể dễ dàng mang theo và học mọi lúc mọi nơi.
Cuốn “Từ vựng tiếng Anh Thương mại Điện tử” không chỉ là một tài liệu học tập mà còn là một người bạn đồng hành quan trọng trên hành trình chinh phục lĩnh vực thương mại điện tử. Hãy sở hữu ngay để nâng cao kiến thức và kỹ năng của bạn trong thời đại công nghệ số!

Hướng dẫn sử dụng cuốn sách một cách hiệu quả – Ebook Từ vựng tiếng Anh Thương mại Điện tử

Học từ vựng theo chủ đề

Cuốn sách được chia thành các chương nhỏ với từng chủ đề rõ ràng. Người học nên lựa chọn các chủ đề liên quan đến nhu cầu hiện tại của mình, chẳng hạn như quản lý kho hàng (inventory management) hoặc quảng cáo trực tuyến (online advertising), để tập trung phát triển vốn từ vựng.

Kết hợp học từ và thực hành

Sử dụng các từ vựng trong câu văn hoặc tình huống giả định để hiểu sâu hơn về cách sử dụng.

Hoàn thành các bài tập trong sách để ghi nhớ từ vựng lâu hơn.

Học kèm ngữ pháp và phát âm

Tác giả Nguyễn Minh Vũ đã tích hợp thêm phần hướng dẫn phát âm quốc tế (IPA) cho mỗi từ, giúp người học nói tiếng Anh một cách chuẩn xác. Ngoài ra, các ví dụ đi kèm cũng là cách để ôn luyện ngữ pháp tự nhiên.

Sử dụng ứng dụng hỗ trợ học tập

Ebook cho phép bạn truy cập nhanh chóng trên các thiết bị điện tử như điện thoại, máy tính bảng, hay laptop. Kết hợp sách với các ứng dụng flashcard, từ điển trực tuyến để tối ưu hóa quá trình học.

Ôn tập định kỳ

Lập kế hoạch ôn tập từ vựng mỗi tuần để không bị quên những từ đã học. Tác giả còn gợi ý các phương pháp học bằng hình ảnh (visual learning) hoặc âm thanh (audio learning) để phù hợp với từng kiểu học của mỗi cá nhân.

Lợi ích khi sở hữu cuốn sách Từ vựng tiếng Anh Thương mại Điện tử

Nâng cao khả năng giao tiếp chuyên nghiệp: Khi làm việc trong môi trường quốc tế, việc sử dụng từ vựng chuyên ngành đúng cách sẽ giúp bạn tạo ấn tượng tốt với đối tác và đồng nghiệp.
Tăng hiệu quả công việc: Với vốn từ vựng phong phú, bạn sẽ dễ dàng hiểu các thuật ngữ, tài liệu, và báo cáo liên quan đến thương mại điện tử, từ đó đưa ra các quyết định nhanh chóng và chính xác.
Cơ hội thăng tiến: Việc thành thạo tiếng Anh chuyên ngành sẽ mở ra nhiều cơ hội nghề nghiệp hấp dẫn trong lĩnh vực thương mại điện tử và kinh doanh toàn cầu.

Nguyễn Thanh Hương (Chuyên viên Marketing tại Hà Nội):
“Cuốn sách này đã giúp tôi bổ sung rất nhiều từ vựng hữu ích cho công việc. Phần ví dụ thực tế khiến tôi dễ dàng áp dụng ngay khi làm báo cáo và thuyết trình.”

Lê Văn Phúc (Sinh viên ngành Quản trị Kinh doanh):
“Cách trình bày sách rất logic và dễ hiểu. Tôi đặc biệt thích các bài tập kèm theo vì nó giúp tôi kiểm tra lại kiến thức và ghi nhớ lâu hơn.”

Trần Minh Anh (Quản lý cửa hàng trực tuyến):
“Nhờ cuốn sách này, tôi đã cải thiện kỹ năng tiếng Anh để giao tiếp với đối tác nước ngoài. Đây thực sự là một tài liệu không thể thiếu cho ai làm trong lĩnh vực này.”

Cuốn “Từ vựng tiếng Anh Thương mại Điện tử” là lựa chọn hàng đầu dành cho những người muốn nâng cao năng lực tiếng Anh trong bối cảnh thương mại điện tử phát triển không ngừng. Với nội dung chuyên sâu, hình thức trình bày rõ ràng, đây chắc chắn là người bạn đồng hành tuyệt vời trên hành trình học tập và phát triển bản thân của bạn.

Hãy đọc ngay ebook này và bắt đầu xây dựng một nền tảng tiếng Anh chuyên ngành vững chắc!

Tổng hợp Từ vựng tiếng Anh Thương mại Điện tử

STTTừ vựng tiếng Anh Thương mại Điện tử – Tiếng Trung (Phiên âm) – Tiếng Việt
1E-commerce – 电子商务 (diànzǐ shāngwù) – Thương mại điện tử
2Online shopping – 网上购物 (wǎngshàng gòuwù) – Mua sắm trực tuyến
3Digital payment – 数字支付 (shùzì zhīfù) – Thanh toán kỹ thuật số
4Mobile commerce – 移动商务 (yídòng shāngwù) – Thương mại di động
5Shopping cart – 购物车 (gòuwù chē) – Giỏ hàng
6Checkout process – 结算过程 (jiésuàn guòchéng) – Quy trình thanh toán
7User account – 用户账户 (yònghù zhànghù) – Tài khoản người dùng
8Product listing – 商品列表 (shāngpǐn lièbiǎo) – Danh sách sản phẩm
9Search bar – 搜索栏 (sōusuǒ lán) – Thanh tìm kiếm
10Order confirmation – 订单确认 (dìngdān quèrèn) – Xác nhận đơn hàng
11Shipping fee – 运费 (yùnfèi) – Phí vận chuyển
12Customer service – 客户服务 (kèhù fúwù) – Dịch vụ khách hàng
13Return policy – 退货政策 (tuìhuò zhèngcè) – Chính sách trả hàng
14Delivery time – 配送时间 (pèisòng shíjiān) – Thời gian giao hàng
15Discount code – 优惠码 (yōuhuì mǎ) – Mã giảm giá
16Free shipping – 免费配送 (miǎnfèi pèisòng) – Miễn phí vận chuyển
17Seller – 卖家 (màijiā) – Người bán
18Buyer – 买家 (mǎijiā) – Người mua
19Tracking number – 追踪号码 (zhuīzōng hàomǎ) – Mã theo dõi
20Inventory management – 库存管理 (kùcún guǎnlǐ) – Quản lý hàng tồn kho
21Payment gateway – 支付网关 (zhīfù wǎngguān) – Cổng thanh toán
22Marketplace – 市场平台 (shìchǎng píngtái) – Nền tảng thương mại
23Subscription – 订阅 (dìngyuè) – Đăng ký dịch vụ
24Refund – 退款 (tuìkuǎn) – Hoàn tiền
25Loyalty program – 忠诚计划 (zhōngchéng jìhuà) – Chương trình khách hàng thân thiết
26Affiliate marketing – 联盟营销 (liánméng yíngxiāo) – Tiếp thị liên kết
27Conversion rate – 转化率 (zhuǎnhuà lǜ) – Tỷ lệ chuyển đổi
28Customer feedback – 客户反馈 (kèhù fǎnkuì) – Phản hồi khách hàng
29Dropshipping – 代发货 (dài fāhuò) – Giao hàng trực tiếp
30Search engine optimization (SEO) – 搜索引擎优化 (sōusuǒ yǐnqíng yōuhuà) – Tối ưu hóa công cụ tìm kiếm
31User interface (UI) – 用户界面 (yònghù jièmiàn) – Giao diện người dùng
32User experience (UX) – 用户体验 (yònghù tǐyàn) – Trải nghiệm người dùng
33Order fulfillment – 订单履行 (dìngdān lǚxíng) – Thực hiện đơn hàng
34Warehouse – 仓库 (cāngkù) – Kho hàng
35Inventory – 库存 (kùcún) – Hàng tồn kho
36Product review – 产品评价 (chǎnpǐn píngjià) – Đánh giá sản phẩm
37Payment method – 支付方式 (zhīfù fāngshì) – Phương thức thanh toán
38Price comparison – 价格比较 (jiàgé bǐjiào) – So sánh giá
39Order history – 订单历史 (dìngdān lìshǐ) – Lịch sử đơn hàng
40Data analytics – 数据分析 (shùjù fēnxī) – Phân tích dữ liệu
41Cyber Monday – 网络星期一 (wǎngluò xīngqīyī) – Thứ Hai điện tử
42Black Friday – 黑色星期五 (hēisè xīngqīwǔ) – Thứ Sáu đen
43Shopping festival – 购物节 (gòuwù jié) – Lễ hội mua sắm
44Pop-up ad – 弹出广告 (tánchū guǎnggào) – Quảng cáo bật lên
45Site traffic – 网站流量 (wǎngzhàn liúliàng) – Lưu lượng truy cập trang web
46Cart abandonment – 购物车放弃 (gòuwù chē fàngqì) – Bỏ giỏ hàng
47Delivery tracking – 配送追踪 (pèisòng zhuīzōng) – Theo dõi giao hàng
48One-click purchase – 一键购买 (yījiàn gòumǎi) – Mua hàng bằng một cú nhấp
49Virtual store – 虚拟商店 (xūnǐ shāngdiàn) – Cửa hàng ảo
50Customer retention – 客户保持 (kèhù bǎochí) – Giữ chân khách hàng
51Advertising campaign – 广告活动 (guǎnggào huódòng) – Chiến dịch quảng cáo
52Flash sale – 限时抢购 (xiànshí qiǎnggòu) – Khuyến mãi chớp nhoáng
53Personalized recommendation – 个性化推荐 (gèxìng huà tuījiàn) – Gợi ý cá nhân hóa
54Out of stock – 缺货 (quēhuò) – Hết hàng
55Restocking – 补货 (bǔhuò) – Nhập hàng lại
56Cross-border e-commerce – 跨境电商 (kuàjìng diànshāng) – Thương mại điện tử xuyên biên giới
57Transaction fee – 交易费 (jiāoyì fèi) – Phí giao dịch
58Secure payment – 安全支付 (ānquán zhīfù) – Thanh toán an toàn
59Customer satisfaction – 客户满意度 (kèhù mǎnyì dù) – Sự hài lòng của khách hàng
60Multichannel retailing – 多渠道零售 (duō qúdào língshòu) – Bán lẻ đa kênh
61Live streaming sales – 直播销售 (zhíbō xiāoshòu) – Bán hàng qua livestream
62Influencer marketing – 网红营销 (wǎnghóng yíngxiāo) – Tiếp thị qua người ảnh hưởng
63Loyalty points – 积分奖励 (jīfēn jiǎnglì) – Điểm thưởng khách hàng thân thiết
64Seasonal sale – 季节性促销 (jìjié xìng cùxiāo) – Giảm giá theo mùa
65Freemium model – 免费增值模式 (miǎnfèi zēngzhí móshì) – Mô hình miễn phí kèm nâng cấp
66Upselling – 向上销售 (xiàngshàng xiāoshòu) – Bán sản phẩm cao cấp hơn
67Downselling – 向下销售 (xiàngxià xiāoshòu) – Bán sản phẩm giá thấp hơn
68B2B (Business-to-Business) – 企业对企业 (qǐyè duì qǐyè) – Doanh nghiệp với doanh nghiệp
69B2C (Business-to-Consumer) – 企业对消费者 (qǐyè duì xiāofèi zhě) – Doanh nghiệp với người tiêu dùng
70C2C (Consumer-to-Consumer) – 消费者对消费者 (xiāofèi zhě duì xiāofèi zhě) – Người tiêu dùng với người tiêu dùng
71Data breach – 数据泄露 (shùjù xièlòu) – Rò rỉ dữ liệu
72Product comparison – 产品对比 (chǎnpǐn duìbǐ) – So sánh sản phẩm
73Free trial – 免费试用 (miǎnfèi shìyòng) – Dùng thử miễn phí
74Artificial intelligence (AI) – 人工智能 (réngōng zhìnéng) – Trí tuệ nhân tạo
75Augmented reality (AR) – 增强现实 (zēngqiáng xiànshí) – Thực tế tăng cường
76Virtual reality (VR) – 虚拟现实 (xūnǐ xiànshí) – Thực tế ảo
77Customer behavior – 客户行为 (kèhù xíngwéi) – Hành vi khách hàng
78Payment installment – 分期付款 (fēnqī fùkuǎn) – Thanh toán trả góp
79Affiliate program – 联盟计划 (liánméng jìhuà) – Chương trình tiếp thị liên kết
80Product category – 产品类别 (chǎnpǐn lèibié) – Danh mục sản phẩm
81Gift card – 礼品卡 (lǐpǐn kǎ) – Thẻ quà tặng
82Flash delivery – 极速配送 (jí sù pèisòng) – Giao hàng siêu tốc
83Global shipping – 全球配送 (quánqiú pèisòng) – Giao hàng toàn cầu
84Business analytics – 商业分析 (shāngyè fēnxī) – Phân tích kinh doanh
85User data – 用户数据 (yònghù shùjù) – Dữ liệu người dùng
86Order modification – 订单修改 (dìngdān xiūgǎi) – Sửa đổi đơn hàng
87Product availability – 产品可用性 (chǎnpǐn kěyòng xìng) – Tình trạng sản phẩm
88Cloud computing – 云计算 (yún jìsuàn) – Điện toán đám mây
89Dynamic pricing – 动态定价 (dòngtài dìngjià) – Định giá linh hoạt
90Shipping method – 配送方式 (pèisòng fāngshì) – Phương thức vận chuyển
91Refund policy – 退款政策 (tuìkuǎn zhèngcè) – Chính sách hoàn tiền
92Subscription model – 订阅模式 (dìngyuè móshì) – Mô hình đăng ký
93Cart summary – 购物车摘要 (gòuwù chē zhāiyào) – Tóm tắt giỏ hàng
94Discount code – 折扣码 (zhékòu mǎ) – Mã giảm giá
95Social commerce – 社交电商 (shèjiāo diànshāng) – Thương mại xã hội
96Pre-order – 预购 (yùgòu) – Đặt trước
97Return process – 退货流程 (tuìhuò liúchéng) – Quy trình trả hàng
98Customer journey – 客户旅程 (kèhù lǚchéng) – Hành trình khách hàng
99Online catalog – 在线目录 (zàixiàn mùlù) – Danh mục trực tuyến
100Mobile commerce (M-commerce) – 移动电商 (yídòng diànshāng) – Thương mại di động
101Delivery service – 配送服务 (pèisòng fúwù) – Dịch vụ giao hàng
102Real-time updates – 实时更新 (shíshí gēngxīn) – Cập nhật theo thời gian thực
103Customer inquiries – 客户咨询 (kèhù zīxún) – Thắc mắc của khách hàng
104Digital wallet – 数字钱包 (shùzì qiánbāo) – Ví điện tử
105Reputation management – 声誉管理 (shēngyù guǎnlǐ) – Quản lý danh tiếng
106Click-through rate (CTR) – 点击率 (diǎnjī lǜ) – Tỷ lệ nhấp chuột
107Subscription fee – 订阅费 (dìngyuè fèi) – Phí đăng ký
108Shipping address – 收货地址 (shōuhuò dìzhǐ) – Địa chỉ giao hàng
109Order tracking number – 订单追踪号 (dìngdān zhuīzōng hào) – Số theo dõi đơn hàng
110Customer database – 客户数据库 (kèhù shùjùkù) – Cơ sở dữ liệu khách hàng
111Online bidding – 在线竞拍 (zàixiàn jìngpāi) – Đấu giá trực tuyến
112Digital marketing – 数字营销 (shùzì yíngxiāo) – Tiếp thị số
113Feedback system – 反馈系统 (fǎnkuì xìtǒng) – Hệ thống phản hồi
114Transaction history – 交易历史 (jiāoyì lìshǐ) – Lịch sử giao dịch
115Customer loyalty – 客户忠诚度 (kèhù zhōngchéng dù) – Sự trung thành của khách hàng
116Virtual marketplace – 虚拟市场 (xūnǐ shìchǎng) – Thị trường ảo
117Customer retention – 客户保留 (kèhù bǎoliú) – Giữ chân khách hàng
118Affiliate link – 联盟链接 (liánméng liànjiē) – Liên kết tiếp thị liên kết
119User-friendly interface – 用户友好界面 (yònghù yǒuhǎo jièmiàn) – Giao diện thân thiện với người dùng
120Product lifecycle – 产品生命周期 (chǎnpǐn shēngmìng zhōuqī) – Vòng đời sản phẩm
121Order processing – 订单处理 (dìngdān chǔlǐ) – Xử lý đơn hàng
122Website traffic – 网站流量 (wǎngzhàn liúliàng) – Lưu lượng truy cập trang web
123Responsive design – 响应式设计 (xiǎngyìng shì shèjì) – Thiết kế tương thích
124Product demo – 产品演示 (chǎnpǐn yǎnshì) – Demo sản phẩm
125Customer service hotline – 客服热线 (kèfú rèxiàn) – Đường dây nóng dịch vụ khách hàng
126Product bundling – 产品捆绑销售 (chǎnpǐn kǔnbǎng xiāoshòu) – Bán sản phẩm theo gói
127Wholesale pricing – 批发价格 (pīfā jiàgé) – Giá bán buôn
128Retail pricing – 零售价格 (língshòu jiàgé) – Giá bán lẻ
129Digital advertising – 数字广告 (shùzì guǎnggào) – Quảng cáo kỹ thuật số
130Subscription renewal – 订阅续费 (dìngyuè xùfèi) – Gia hạn đăng ký
131Customer survey – 客户调查 (kèhù diàochá) – Khảo sát khách hàng
132One-click purchase – 一键购买 (yījiàn gòumǎi) – Mua hàng chỉ với một cú nhấp
133Customer feedback – 客户反馈 (kèhù fǎnkuì) – Phản hồi của khách hàng
134Shipping status – 配送状态 (pèisòng zhuàngtài) – Trạng thái giao hàng
135Virtual shopping assistant – 虚拟购物助手 (xūnǐ gòuwù zhùshǒu) – Trợ lý mua sắm ảo
136Bulk order – 批量订单 (pīliàng dìngdān) – Đơn đặt hàng số lượng lớn
137Online marketplace – 在线市场 (zàixiàn shìchǎng) – Thị trường trực tuyến
138Custom packaging – 定制包装 (dìngzhì bāozhuāng) – Đóng gói tùy chỉnh
139Product promotion – 产品促销 (chǎnpǐn cùxiāo) – Khuyến mãi sản phẩm
140Multi-currency support – 多币种支持 (duō bìzhǒng zhīchí) – Hỗ trợ đa tiền tệ
141Order cancellation – 取消订单 (qǔxiāo dìngdān) – Hủy đơn hàng
142Secure website – 安全网站 (ānquán wǎngzhàn) – Trang web an toàn
143Guest checkout – 访客结账 (fǎngkè jiézhàng) – Thanh toán không cần tài khoản
144Real-time inventory – 实时库存 (shíshí kùcún) – Hàng tồn kho theo thời gian thực
145Third-party seller – 第三方卖家 (dìsānfāng màijiā) – Người bán bên thứ ba
146Order status – 订单状态 (dìngdān zhuàngtài) – Trạng thái đơn hàng
147Abandoned cart – 被遗弃的购物车 (bèi yíqì de gòuwù chē) – Giỏ hàng bị bỏ
148Multi-language support – 多语言支持 (duō yǔyán zhīchí) – Hỗ trợ đa ngôn ngữ
149Customer acquisition cost (CAC) – 获取客户成本 (huòqǔ kèhù chéngběn) – Chi phí thu hút khách hàng
150Product customization – 产品定制 (chǎnpǐn dìngzhì) – Tùy chỉnh sản phẩm
151Live chat support – 在线聊天支持 (zàixiàn liáotiān zhīchí) – Hỗ trợ trò chuyện trực tuyến
152Product availability – 产品可用性 (chǎnpǐn kěyòng xìng) – Tình trạng sẵn có của sản phẩm
153Product catalog – 产品目录 (chǎnpǐn mùlù) – Danh mục sản phẩm
154Customer engagement – 客户互动 (kèhù hùdòng) – Sự tương tác với khách hàng
155Cash on delivery (COD) – 货到付款 (huò dào fùkuǎn) – Thanh toán khi nhận hàng
156Promotional campaign – 促销活动 (cùxiāo huódòng) – Chiến dịch khuyến mãi
157Customer insights – 客户洞察 (kèhù dòngchá) – Hiểu biết về khách hàng
158Seasonal sale – 季节性促销 (jìjiéxìng cùxiāo) – Giảm giá theo mùa
159Product ratings – 产品评分 (chǎnpǐn píngfēn) – Đánh giá sản phẩm
160Automated email – 自动邮件 (zìdòng yóujiàn) – Email tự động
161Payment methods – 支付方式 (zhīfù fāngshì) – Phương thức thanh toán
162Shipping options – 配送选项 (pèisòng xuǎnxiàng) – Các tùy chọn giao hàng
163Customer rewards – 客户奖励 (kèhù jiǎnglì) – Phần thưởng cho khách hàng
164Price comparison – 价格对比 (jiàgé duìbǐ) – So sánh giá
165Secure transactions – 安全交易 (ānquán jiāoyì) – Giao dịch an toàn
166Free shipping – 免费配送 (miǎnfèi pèisòng) – Giao hàng miễn phí
167Order delivery time – 订单交货时间 (dìngdān jiāohuò shíjiān) – Thời gian giao hàng đơn hàng
168Customer feedback form – 客户反馈表 (kèhù fǎnkuì biǎo) – Biểu mẫu phản hồi của khách hàng
169Payment confirmation – 支付确认 (zhīfù quèrèn) – Xác nhận thanh toán
170E-commerce analytics – 电子商务分析 (diànzǐ shāngwù fēnxī) – Phân tích thương mại điện tử
171Customer demographics – 客户群体特征 (kèhù qúntǐ tèzhēng) – Đặc điểm nhân khẩu học của khách hàng
172Product return policy – 产品退货政策 (chǎnpǐn tuìhuò zhèngcè) – Chính sách trả hàng sản phẩm
173Shipping address – 配送地址 (pèisòng dìzhǐ) – Địa chỉ giao hàng
174Purchase confirmation – 购买确认 (gòumǎi quèrèn) – Xác nhận mua hàng
175Product filters – 产品筛选器 (chǎnpǐn shāixuǎn qì) – Bộ lọc sản phẩm
176Checkout process – 结账流程 (jiézhàng liúchéng) – Quy trình thanh toán
177Customer loyalty program – 客户忠诚计划 (kèhù zhōngchéng jìhuà) – Chương trình khách hàng thân thiết
178Delivery charges – 配送费用 (pèisòng fèiyòng) – Phí giao hàng
179Product launch – 产品发布 (chǎnpǐn fābù) – Ra mắt sản phẩm
180Fraud detection – 欺诈检测 (qīzhà jiǎncè) – Phát hiện gian lận
181Online payment gateway – 在线支付网关 (zàixiàn zhīfù wǎngguān) – Cổng thanh toán trực tuyến
182Personalized offers – 个性化优惠 (gèxìnghuà yōuhuì) – Ưu đãi cá nhân hóa
183Search suggestions – 搜索建议 (sōusuǒ jiànyì) – Gợi ý tìm kiếm
184Mobile-friendly design – 移动端友好设计 (yídòng duān yǒuhǎo shèjì) – Thiết kế thân thiện với thiết bị di động
185Order summary – 订单摘要 (dìngdān zhāiyào) – Tóm tắt đơn hàng
186Shipping insurance – 配送保险 (pèisòng bǎoxiǎn) – Bảo hiểm giao hàng
187Customer data – 客户数据 (kèhù shùjù) – Dữ liệu khách hàng
188Subscription service – 订阅服务 (dìngyuè fúwù) – Dịch vụ đăng ký
189Stock alerts – 库存提醒 (kùcún tíxǐng) – Thông báo hàng tồn kho
190Sales trends – 销售趋势 (xiāoshòu qūshì) – Xu hướng bán hàng
191Product reviews – 产品评论 (chǎnpǐn pínglùn) – Đánh giá sản phẩm
192Delivery options – 配送选项 (pèisòng xuǎnxiàng) – Tùy chọn giao hàng
193Repeat customers – 回头客 (huítóukè) – Khách hàng quay lại
194Bulk purchase – 批量购买 (pīliàng gòumǎi) – Mua sỉ
195Flash sales – 限时抢购 (xiànshí qiǎnggòu) – Bán hàng chớp nhoáng
196Digital products – 数字产品 (shùzì chǎnpǐn) – Sản phẩm số
197Cart abandonment rate – 购物车放弃率 (gòuwù chē fàngqì lǜ) – Tỷ lệ bỏ giỏ hàng
198SEO optimization – 搜索引擎优化 (sōusuǒ yǐnqíng yōuhuà) – Tối ưu hóa công cụ tìm kiếm
199Order notifications – 订单通知 (dìngdān tōngzhī) – Thông báo đơn hàng
200Limited-time offer – 限时优惠 (xiànshí yōuhuì) – Ưu đãi có thời hạn
201Mobile payments – 移动支付 (yídòng zhīfù) – Thanh toán di động
202Product recommendations – 产品推荐 (chǎnpǐn tuījiàn) – Gợi ý sản phẩm
203Social media integration – 社交媒体整合 (shèjiāo méitǐ zhěnghé) – Tích hợp mạng xã hội
204Target audience – 目标受众 (mùbiāo shòuzhòng) – Đối tượng mục tiêu
205Real-time support – 实时支持 (shíshí zhīchí) – Hỗ trợ theo thời gian thực
206Payment security – 支付安全 (zhīfù ānquán) – An toàn thanh toán
207Shopping preferences – 购物偏好 (gòuwù piānhào) – Sở thích mua sắm
208Data-driven insights – 数据驱动洞察 (shùjù qūdòng dòngchá) – Hiểu biết dựa trên dữ liệu
209Supply chain management – 供应链管理 (gōngyìng liàn guǎnlǐ) – Quản lý chuỗi cung ứng
210Product comparison – 产品比较 (chǎnpǐn bǐjiào) – So sánh sản phẩm
211Customer segmentation – 客户细分 (kèhù xìfēn) – Phân khúc khách hàng
212Upselling strategy – 向上销售策略 (xiàngshàng xiāoshòu cèlüè) – Chiến lược bán kèm cao cấp
213Cross-selling – 交叉销售 (jiāochā xiāoshòu) – Bán chéo sản phẩm
214Order confirmation email – 订单确认邮件 (dìngdān quèrèn yóujiàn) – Email xác nhận đơn hàng
215Pre-order option – 预购选项 (yùgòu xuǎnxiàng) – Tùy chọn đặt trước
216Product wishlist – 产品愿望清单 (chǎnpǐn yuànwàng qīngdān) – Danh sách mong muốn sản phẩm
217Sales commission – 销售佣金 (xiāoshòu yòngjīn) – Hoa hồng bán hàng
218Email marketing – 邮件营销 (yóujiàn yíngxiāo) – Tiếp thị qua email
219Customer lifecycle – 客户生命周期 (kèhù shēngmìng zhōuqī) – Vòng đời khách hàng
220Return label – 退货标签 (tuìhuò biāoqiān) – Nhãn trả hàng
221Real-time pricing – 实时定价 (shíshí dìngjià) – Định giá theo thời gian thực
222Mobile shopping – 移动购物 (yídòng gòuwù) – Mua sắm trên thiết bị di động
223Free returns – 免费退货 (miǎnfèi tuìhuò) – Trả hàng miễn phí
224Delivery estimate – 配送估算 (pèisòng gūsuàn) – Ước tính thời gian giao hàng
225Loyalty points – 忠诚积分 (zhōngchéng jīfēn) – Điểm thưởng khách hàng thân thiết
226Seasonal discounts – 季节性折扣 (jìjiéxìng zhékòu) – Giảm giá theo mùa
227Online marketplace – 在线市场 (zàixiàn shìchǎng) – Sàn thương mại trực tuyến
228Purchase behavior – 购买行为 (gòumǎi xíngwéi) – Hành vi mua sắm
229Shipping confirmation – 配送确认 (pèisòng quèrèn) – Xác nhận giao hàng
230AI recommendations – 人工智能推荐 (réngōng zhìnéng tuījiàn) – Gợi ý dựa trên AI
231Promotional emails – 促销邮件 (cùxiāo yóujiàn) – Email quảng cáo
232Product bundling – 产品捆绑销售 (chǎnpǐn kǔnbǎng xiāoshòu) – Bán hàng theo gói sản phẩm
233Shipping tracking – 配送跟踪 (pèisòng gēnzōng) – Theo dõi vận chuyển
234Product availability – 产品可用性 (chǎnpǐn kěyòngxìng) – Tình trạng sản phẩm
235Digital wallets – 数字钱包 (shùzì qiánbāo) – Ví điện tử
236Referral program – 推荐计划 (tuījiàn jìhuà) – Chương trình giới thiệu
237Order fulfillment – 订单履行 (dìngdān lǚxíng) – Hoàn tất đơn hàng
238Secure checkout – 安全结账 (ānquán jiézhàng) – Thanh toán an toàn
239Flash deals – 限时特卖 (xiànshí tèmài) – Ưu đãi chớp nhoáng
240Customer satisfaction – 客户满意度 (kèhù mǎnyìdù) – Mức độ hài lòng của khách hàng
241Abandoned cart recovery – 恢复被放弃的购物车 (huīfù bèi fàngqì de gòuwù chē) – Khôi phục giỏ hàng bị bỏ quên
242Omnichannel strategy – 全渠道策略 (quánqúdào cèlüè) – Chiến lược đa kênh
243Customer conversion rate – 客户转化率 (kèhù zhuǎnhuà lǜ) – Tỷ lệ chuyển đổi khách hàng
244Personalized content – 个性化内容 (gèxìnghuà nèiróng) – Nội dung cá nhân hóa
245Multi-currency support – 多货币支持 (duō huòbì zhīchí) – Hỗ trợ đa tiền tệ
246Product categories – 产品类别 (chǎnpǐn lèibié) – Danh mục sản phẩm
247SEO ranking – 搜索引擎排名 (sōusuǒ yǐnqíng páimíng) – Xếp hạng SEO
248User reviews – 用户评论 (yònghù pínglùn) – Đánh giá người dùng
249Automated marketing – 自动化营销 (zìdònghuà yíngxiāo) – Tiếp thị tự động
250Social proof – 社会证明 (shèhuì zhèngmíng) – Bằng chứng xã hội
251Website optimization – 网站优化 (wǎngzhàn yōuhuà) – Tối ưu hóa trang web
252Free shipping threshold – 免费配送门槛 (miǎnfèi pèisòng ménkǎn) – Ngưỡng miễn phí vận chuyển
253Shipping zones – 配送区域 (pèisòng qūyù) – Khu vực giao hàng
254Dynamic content – 动态内容 (dòngtài nèiróng) – Nội dung động
255Site analytics – 网站分析 (wǎngzhàn fēnxī) – Phân tích trang web
256Promotional codes – 促销代码 (cùxiāo dàimǎ) – Mã khuyến mãi
257Product listings – 产品列表 (chǎnpǐn lièbiǎo) – Danh sách sản phẩm
258Mobile-friendly design – 移动友好设计 (yídòng yǒuhǎo shèjì) – Thiết kế thân thiện với di động
259Customer loyalty – 客户忠诚度 (kèhù zhōngchéngdù) – Sự trung thành của khách hàng
260Conversion funnel – 转化漏斗 (zhuǎnhuà lòudǒu) – Phễu chuyển đổi
261AI-powered search – 人工智能搜索 (réngōng zhìnéng sōusuǒ) – Tìm kiếm dựa trên AI
262Tax calculations – 税费计算 (shuìfèi jìsuàn) – Tính toán thuế
263Customer onboarding – 客户引导 (kèhù yǐndǎo) – Quy trình tiếp cận khách hàng
264Custom branding – 自定义品牌 (zìdìngyì pǐnpái) – Thương hiệu tùy chỉnh
265Exclusive offers – 独家优惠 (dújiā yōuhuì) – Ưu đãi độc quyền
266Product highlights – 产品亮点 (chǎnpǐn liàngdiǎn) – Điểm nổi bật của sản phẩm
267Repeat orders – 重复订单 (chóngfù dìngdān) – Đơn hàng lặp lại
268User-friendly navigation – 用户友好导航 (yònghù yǒuhǎo dǎoháng) – Điều hướng thân thiện với người dùng
269Shopping analytics – 购物分析 (gòuwù fēnxī) – Phân tích mua sắm
270One-click checkout – 一键结账 (yījiàn jiézhàng) – Thanh toán chỉ với một cú nhấp chuột
271Cross-border commerce – 跨境电商 (kuàjìng diànshāng) – Thương mại điện tử xuyên biên giới
272Payment flexibility – 支付灵活性 (zhīfù línghuóxìng) – Sự linh hoạt trong thanh toán
273Inventory alerts – 库存提醒 (kùcún tíxǐng) – Cảnh báo hàng tồn kho
274Customer engagement – 客户参与 (kèhù cānyù) – Sự tương tác của khách hàng
275Product variations – 产品变体 (chǎnpǐn biàntǐ) – Các biến thể sản phẩm
276Discount tiers – 折扣等级 (zhékòu děngjí) – Các mức giảm giá
277API integration – API集成 (API jíchéng) – Tích hợp API
278User authentication – 用户认证 (yònghù rènzhèng) – Xác thực người dùng
279Dynamic pricing – 动态定价 (dòngtài dìngjià) – Định giá động
280Website responsiveness – 网站响应性 (wǎngzhàn xiǎngyìngxìng) – Tính phản hồi của trang web
281Delivery preferences – 配送偏好 (pèisòng piānhào) – Tùy chọn giao hàng
282Customizable templates – 可定制模板 (kě dìngzhì mbàn) – Mẫu tùy chỉnh
283Product promotions – 产品促销 (chǎnpǐn cùxiāo) – Quảng bá sản phẩm
284Site performance – 网站性能 (wǎngzhàn xìngnéng) – Hiệu suất trang web
285Product showcase – 产品展示 (chǎnpǐn zhǎnshì) – Trưng bày sản phẩm
286Data encryption – 数据加密 (shùjù jiāmì) – Mã hóa dữ liệu
287Product photography – 产品摄影 (chǎnpǐn shèyǐng) – Chụp ảnh sản phẩm
288Customer analytics – 客户分析 (kèhù fēnxī) – Phân tích khách hàng
289Voice search – 语音搜索 (yǔyīn sōusuǒ) – Tìm kiếm bằng giọng nói
290Inventory tracking – 库存跟踪 (kùcún gēnzōng) – Theo dõi hàng tồn kho
291Time-limited offers – 限时优惠 (xiànshí yōuhuì) – Ưu đãi có thời hạn
292Social media integration – 社交媒体集成 (shèjiāo méitǐ jíchéng) – Tích hợp mạng xã hội
293Mobile commerce (m-commerce) – 移动电商 (yídòng diànshāng) – Thương mại điện tử di động
294E-commerce platform – 电商平台 (diànshāng píngtái) – Nền tảng thương mại điện tử
295Product description – 产品描述 (chǎnpǐn miáoshù) – Mô tả sản phẩm
296Bulk purchase – 大宗采购 (dàzōng cǎigòu) – Mua số lượng lớn
297Seasonal sale – 季节性促销 (jìjiéxìng cùxiāo) – Khuyến mãi theo mùa
298Email marketing – 电子邮件营销 (diànzǐ yóujiàn yíngxiāo) – Tiếp thị qua email
299Customer profile – 客户档案 (kèhù dàng’àn) – Hồ sơ khách hàng
300Cross-selling – 交叉销售 (jiāochā xiāoshòu) – Bán chéo
301Upselling – 向上销售 (xiàngshàng xiāoshòu) – Bán hàng nâng cấp
302Order cancellation – 订单取消 (dìngdān qǔxiāo) – Hủy đơn hàng
303Shipping insurance – 运送保险 (yùnsòng bǎoxiǎn) – Bảo hiểm vận chuyển
304Automated responses – 自动回复 (zìdòng huífù) – Phản hồi tự động
305Loyalty program – 忠诚计划 (zhōngchéng jìhuà) – Chương trình khách hàng trung thành
306Freemium model – 免费增值模式 (miǎnfèi zēngzhí móshì) – Mô hình miễn phí cộng thêm
307Shipping calculator – 配送计算器 (pèisòng jìsuànqì) – Máy tính phí vận chuyển
308Customer satisfaction survey – 客户满意度调查 (kèhù mǎnyìdù diàochá) – Khảo sát sự hài lòng của khách hàng
309Payment processing – 支付处理 (zhīfù chǔlǐ) – Xử lý thanh toán
310Shopping cart abandonment – 购物车放弃 (gòuwù chē fàngqì) – Bỏ giỏ hàng
311Flash sale – 限时闪购 (xiànshí shǎn gòu) – Khuyến mãi chớp nhoáng
312E-wallet – 电子钱包 (diànzǐ qiánbāo) – Ví điện tử
313Sales funnel – 销售漏斗 (xiāoshòu lòudǒu) – Phễu bán hàng
314Secure Socket Layer (SSL) – 安全套接层 (ānquán tàojiē céng) – Lớp bảo mật kết nối
315Stock keeping unit (SKU) – 库存保持单元 (kùcún bǎochí dānyuán) – Đơn vị giữ hàng tồn kho
316Product recommendation – 产品推荐 (chǎnpǐn tuījiàn) – Đề xuất sản phẩm
317E-commerce trends – 电商趋势 (diànshāng qūshì) – Xu hướng thương mại điện tử
318Order tracking – 订单跟踪 (dìngdān gēnzōng) – Theo dõi đơn hàng
319Freight forwarding – 货运代理 (huòyùn dàilǐ) – Đại lý vận chuyển
320Sales tax – 销售税 (xiāoshòu shuì) – Thuế bán hàng
321Wholesale pricing – 批发定价 (pīfā dìngjià) – Định giá bán buôn
322Flash sale – 限时闪购 (xiànshí shǎn gòu) – Khuyến mãi trong thời gian ngắn
323Abandoned cart email – 放弃购物车邮件 (fàngqì gòuwù chē yóujiàn) – Email giỏ hàng bỏ quên
324Product stock – 产品库存 (chǎnpǐn kùcún) – Tồn kho sản phẩm
325Return and exchange policy – 退换政策 (tuìhuàn zhèngcè) – Chính sách trả lại và đổi hàng
326Customer acquisition – 客户获取 (kèhù huòqǔ) – Mua khách hàng
327E-commerce optimization – 电商优化 (diànshāng yōuhuà) – Tối ưu hóa thương mại điện tử
328Targeted advertising – 定向广告 (dìngxiàng guǎnggào) – Quảng cáo định hướng
329Multi-channel retailing – 多渠道零售 (duō qúdào língshòu) – Bán lẻ đa kênh
330Product bundling – 产品捆绑 (chǎnpǐn kǔnbǎng) – Gói sản phẩm
331Loyalty rewards – 忠诚奖励 (zhōngchéng jiǎnglì) – Phần thưởng khách hàng trung thành
332Real-time inventory – 实时库存 (shíshí kùcún) – Tồn kho theo thời gian thực
333Mobile optimization – 移动优化 (yídòng yōuhuà) – Tối ưu hóa di động
334Customer segmentation – 客户细分 (kèhù xìfēn) – Phân đoạn khách hàng
335User-generated content (UGC) – 用户生成内容 (yònghù shēngchéng nèiróng) – Nội dung do người dùng tạo ra
336Cross-border e-commerce – 跨境电商 (kuà jìng diànshāng) – Thương mại điện tử xuyên biên giới
337E-commerce ecosystem – 电商生态系统 (diànshāng shēngtài xìtǒng) – Hệ sinh thái thương mại điện tử
338Click-and-collect – 点击并提取 (diǎnjī bìng tíqǔ) – Nhấn để nhận hàng
339Price matching – 价格匹配 (jiàgé pǐpèi) – So khớp giá
340Shopping cart integration – 购物车集成 (gòuwù chē jíchéng) – Tích hợp giỏ hàng
341Product sourcing – 产品采购 (chǎnpǐn cǎigòu) – Tìm nguồn cung ứng sản phẩm
342Price comparison tool – 价格比较工具 (jiàgé bǐjiào gōngjù) – Công cụ so sánh giá
343Product availability – 产品可用性 (chǎnpǐn kěyòng xìng) – Tính sẵn có của sản phẩm
344Dropshipping – 一件代发 (yī jiàn dài fā) – Kinh doanh bán hàng không giữ hàng
345Customer service chatbot – 客户服务聊天机器人 (kèhù fúwù liáotiān jīqìrén) – Chatbot dịch vụ khách hàng
346SEO (Search Engine Optimization) – 搜索引擎优化 (sōusuǒ yǐnqíng yōuhuà) – Tối ưu hóa công cụ tìm kiếm
347Marketing automation – 营销自动化 (yíngxiāo zìdònghuà) – Tự động hóa tiếp thị
348SEO content – SEO内容 (SEO nèiróng) – Nội dung SEO
349B2B (Business to Business) – 企业对企业 (qǐyè duì qǐyè) – Doanh nghiệp với doanh nghiệp
350B2C (Business to Consumer) – 企业对消费者 (qǐyè duì xiāofèizhě) – Doanh nghiệp với người tiêu dùng
351C2C (Consumer to Consumer) – 消费者对消费者 (xiāofèizhě duì xiāofèizhě) – Người tiêu dùng với người tiêu dùng
352Customizable products – 可定制产品 (kě dìngzhì chǎnpǐn) – Sản phẩm có thể tùy chỉnh
353Cart recovery – 购物车恢复 (gòuwù chē huīfù) – Khôi phục giỏ hàng
354Blockchain – 区块链 (qūkuàiliàn) – Chuỗi khối
355Wholesale – 批发 (pīfā) – Bán buôn
356Retail – 零售 (língshòu) – Bán lẻ
357Marketplace – 市场 (shìchǎng) – Thị trường
358Product review – 产品评论 (chǎnpǐn pínglùn) – Đánh giá sản phẩm
359Lead generation – 潜在客户生成 (qiánzài kèhù shēngchéng) – Tạo khách hàng tiềm năng
360Web traffic – 网站流量 (wǎngzhàn liúliàng) – Lưu lượng truy cập web
361Customer loyalty program – 客户忠诚计划 (kèhù zhōngchéng jìhuà) – Chương trình khách hàng trung thành
362Shipping policy – 运输政策 (yùnshū zhèngcè) – Chính sách vận chuyển
363E-commerce store – 电商商店 (diànshāng shāngdiàn) – Cửa hàng thương mại điện tử
364Order tracking – 订单追踪 (dìngdān zhuīzōng) – Theo dõi đơn hàng
365Gift cards – 礼品卡 (lǐpǐn kǎ) – Thẻ quà tặng
366Online auction – 在线拍卖 (zàixiàn pāimài) – Đấu giá trực tuyến
367Flash sale – 限时抢购 (xiànshí qiǎnggòu) – Mua sắm giảm giá trong thời gian giới hạn
368Customer acquisition cost (CAC) – 客户获取成本 (kèhù huòqǔ chéngběn) – Chi phí thu hút khách hàng
369E-commerce conversion rate – 电商转化率 (diànshāng zhuǎnhuà lǜ) – Tỷ lệ chuyển đổi thương mại điện tử
370Payment gateway integration – 支付网关集成 (zhīfù wǎngguān jíchéng) – Tích hợp cổng thanh toán
371Target audience – 目标受众 (mùbiāo shòuzhòng) – Đối tượng khách hàng mục tiêu
372One-click purchase – 一键购买 (yī jiàn gòumǎi) – Mua một cú nhấp chuột
373Upselling – 升级销售 (shēngjí xiāoshòu) – Bán hàng nâng cấp
374Dropshipping supplier – 一件代发供应商 (yī jiàn dài fā gōngyìng shāng) – Nhà cung cấp dropshipping
375Virtual assistant – 虚拟助手 (xūnǐ zhùshǒu) – Trợ lý ảo
376Data privacy – 数据隐私 (shùjù yǐnsī) – Quyền riêng tư dữ liệu
377Landing page – 着陆页 (zhuólù yè) – Trang đích
378E-commerce site – 电商网站 (diànshāng wǎngzhàn) – Trang web thương mại điện tử
379Product display – 产品展示 (chǎnpǐn zhǎnshì) – Trưng bày sản phẩm
380User-generated content (UGC) – 用户生成内容 (yònghù shēngchéng nèiróng) – Nội dung do người dùng tạo
381Online payment – 在线支付 (zàixiàn zhīfù) – Thanh toán trực tuyến
382Fraud prevention – 防欺诈 (fáng qīzhà) – Ngăn chặn gian lận
383Product page – 产品页面 (chǎnpǐn yèmiàn) – Trang sản phẩm
384E-commerce solution – 电商解决方案 (diànshāng jiějué fāng’àn) – Giải pháp thương mại điện tử
385Subscription box – 订阅盒子 (dìngyuè hézi) – Hộp đăng ký
386Digital product – 数字产品 (shùzì chǎnpǐn) – Sản phẩm kỹ thuật số
387Live chat support – 在线聊天支持 (zàixiàn liáotiān zhīchí) – Hỗ trợ chat trực tuyến
388SEO strategy – SEO策略 (SEO cèlüè) – Chiến lược SEO
389Online review – 在线评论 (zàixiàn pínglùn) – Đánh giá trực tuyến
390Customer support – 客户支持 (kèhù zhīchí) – Hỗ trợ khách hàng
391E-commerce trend – 电商趋势 (diànshāng qūshì) – Xu hướng thương mại điện tử
392Product rating – 产品评分 (chǎnpǐn píngfēn) – Đánh giá sản phẩm
393SEO ranking – SEO排名 (SEO pái míng) – Xếp hạng SEO
394Shipping carrier – 运输公司 (yùnshū gōngsī) – Công ty vận chuyển
395Customer satisfaction – 客户满意度 (kèhù mǎnyì dù) – Mức độ hài lòng của khách hàng
396Personalized marketing – 个性化营销 (gèxìng huà yíngxiāo) – Tiếp thị cá nhân hóa
397E-commerce growth – 电商增长 (diànshāng zēngzhǎng) – Tăng trưởng thương mại điện tử
398Shopping experience – 购物体验 (gòuwù tǐyàn) – Trải nghiệm mua sắm
399Mobile commerce (m-commerce) – 移动商务 (yídòng shāngwù) – Thương mại điện tử di động
400Retailer – 零售商 (língshòu shāng) – Nhà bán lẻ
401Wholesaler – 批发商 (pīfā shāng) – Nhà bán buôn
402Inventory management – 库存管理 (kùcún guǎnlǐ) – Quản lý tồn kho
403Consumer behavior – 消费者行为 (xiāofèi zhě xíngwéi) – Hành vi người tiêu dùng
404Ad targeting – 广告定位 (guǎnggào dìngwèi) – Nhắm mục tiêu quảng cáo
405Shopping behavior – 购物行为 (gòuwù xíngwéi) – Hành vi mua sắm
406Retargeting – 重定向 (chóng dìngxiàng) – Tiếp thị lại
407E-commerce analytics – 电商分析 (diànshāng fēnxī) – Phân tích thương mại điện tử
408Pop-up ads – 弹出广告 (tánchū guǎnggào) – Quảng cáo bật lên
409Payment security – 支付安全 (zhīfù ānquán) – An ninh thanh toán
410Customer loyalty – 顾客忠诚度 (gùkè zhōngchéng dù) – Mức độ trung thành của khách hàng
411Digital marketing – 数字营销 (shùzì yíngxiāo) – Tiếp thị kỹ thuật số
412Click fraud – 点击欺诈 (diǎnjī qīzhà) – Gian lận nhấp chuột
413Retail marketing – 零售营销 (língshòu yíngxiāo) – Tiếp thị bán lẻ
414Mobile payment – 移动支付 (yídòng zhīfù) – Thanh toán di động
415Automated marketing – 自动化营销 (zìdòng huà yíngxiāo) – Tiếp thị tự động
416Influencer marketing – 网红营销 (wǎnghóng yíngxiāo) – Tiếp thị người có ảnh hưởng
417Shipping method – 运送方式 (yùnsòng fāngshì) – Phương thức vận chuyển
418Customer relationship management (CRM) – 客户关系管理 (kèhù guānxì guǎnlǐ) – Quản lý quan hệ khách hàng
419Marketing automation – 营销自动化 (yíngxiāo zìdòng huà) – Tự động hóa tiếp thị
420E-commerce business model – 电商商业模式 (diànshāng shāngyè móshì) – Mô hình kinh doanh thương mại điện tử
421Mobile shopping – 移动购物 (yídòng gòuwù) – Mua sắm di động
422Dropshipping – 一件代发 (yī jiàn dài fā) – Kinh doanh dropshipping
423Up-selling – 升级销售 (shēngjí xiāoshòu) – Bán nâng cấp
424Product bundle – 产品捆绑 (chǎnpǐn kǔnbǎng) – Gói sản phẩm
425Sales conversion rate – 销售转化率 (xiāoshòu zhuǎnhuà lǜ) – Tỷ lệ chuyển đổi bán hàng
426Retail price – 零售价格 (língshòu jiàgé) – Giá bán lẻ
427Wholesale price – 批发价格 (pīfā jiàgé) – Giá bán buôn
428Blockchain – 区块链 (qūkuài liàn) – Công nghệ chuỗi khối
429E-commerce security – 电商安全 (diànshāng ānquán) – An ninh thương mại điện tử
430Delivery tracking – 物流追踪 (wùliú zhuīzōng) – Theo dõi giao hàng
431Return on investment (ROI) – 投资回报率 (tóuzī huíbào lǜ) – Lợi nhuận trên vốn đầu tư
432Product availability – 产品可用性 (chǎnpǐn kěyòng xìng) – Tính khả dụng của sản phẩm
433Consumer trust – 消费者信任 (xiāofèi zhě xìnrèn) – Niềm tin của người tiêu dùng
434Payment fraud – 支付欺诈 (zhīfù qīzhà) – Gian lận thanh toán
435Customer support chat – 客户支持聊天 (kèhù zhīchí liáotiān) – Trò chuyện hỗ trợ khách hàng
436Pay-per-click (PPC) – 每次点击付费 (měi cì diǎnjī fùfèi) – Thanh toán theo mỗi lần nhấp chuột
437Order fulfillment – 订单履行 (dìngdān lǚxíng) – Hoàn thành đơn hàng
438Customer loyalty program – 顾客忠诚计划 (gùkè zhōngchéng jìhuà) – Chương trình khách hàng trung thành
439Purchase history – 购买历史 (gòumǎ lìshǐ) – Lịch sử mua hàng
440E-commerce transaction – 电商交易 (diànshāng jiāoyì) – Giao dịch thương mại điện tử
441E-commerce marketplace – 电商市场 (diànshāng shìchǎng) – Chợ thương mại điện tử
442Inventory turnover – 库存周转率 (kùcún zhōuzhuǎn lǜ) – Tỷ lệ quay vòng tồn kho
443Transaction fee – 交易费用 (jiāoyì fèiyòng) – Phí giao dịch
444Loyalty points – 忠诚积分 (zhōngchéng jīfēn) – Điểm tích lũy trung thành
445Conversion rate optimization – 转化率优化 (zhuǎnhuà lǜ yōuhuà) – Tối ưu tỷ lệ chuyển đổi
446Secure payment – 安全支付 (ānquán zhīfù) – Thanh toán bảo mật
447Global e-commerce – 全球电商 (quánqiú diànshāng) – Thương mại điện tử toàn cầu
448E-commerce strategy – 电商策略 (diànshāng cèlüè) – Chiến lược thương mại điện tử
449Product listing – 产品列表 (chǎnpǐn lièbiǎo) – Danh sách sản phẩm
450Lead generation – 潜在客户生成 (qiánzài kèhù shēngchéng) – Tạo ra khách hàng tiềm năng
451Abandoned cart – 被遗弃的购物车 (bèi yíqì de gòuwù chē) – Giỏ hàng bỏ dở
452Online advertising – 在线广告 (zàixiàn guǎnggào) – Quảng cáo trực tuyến
453Online store – 在线商店 (zàixiàn shāngdiàn) – Cửa hàng trực tuyến
454Shipping cost – 运输费用 (yùnshū fèiyòng) – Chi phí vận chuyển
455Product variant – 产品变体 (chǎnpǐn biàntǐ) – Biến thể sản phẩm
456International shipping – 国际运输 (guójì yùnshū) – Vận chuyển quốc tế
457Mobile commerce (m-commerce) – 移动商务 (yídòng shāngwù) – Thương mại di động
458Website traffic – 网站流量 (wǎngzhàn liúliàng) – Lưu lượng trang web
459Product photography – 产品摄影 (chǎnpǐn shèyǐng) – Nhiếp ảnh sản phẩm
460Clickbait – 点击诱饵 (diǎnjī yòu’ěr) – Mồi nhử nhấp chuột
461Wholesale – 批发 (pīfā) – Bán sỉ
462Upselling – 提升销售 (tíshēng xiāoshòu) – Bán nâng cao
463Virtual shopping – 虚拟购物 (xūnǐ gòuwù) – Mua sắm ảo
464Click-to-call – 点击拨打 (diǎnjī bōdǎ) – Nhấp để gọi
465Freemium model – 免费增值模式 (miǎnfèi zēngzhí móshì) – Mô hình freemium
466Automated email – 自动电子邮件 (zìdòng diànzǐ yóujiàn) – Email tự động
467Digital wallet – 数字钱包 (shùzì qiánbāo) – Ví kỹ thuật số
468E-commerce SEO – 电商搜索引擎优化 (diànshāng sōusuǒ yǐnqíng yōuhuà) – SEO thương mại điện tử
469Blockchain in e-commerce – 区块链在电商中的应用 (qūkuàiliàn zài diànshāng zhōng de yìngyòng) – Ứng dụng blockchain trong thương mại điện tử
470Product recommendation – 产品推荐 (chǎnpǐn tuījiàn) – Gợi ý sản phẩm
471Referral marketing – 推荐营销 (tuījiàn yíngxiāo) – Tiếp thị giới thiệu
472Flash sale – 限时折扣 (xiànshí zhékòu) – Giảm giá thời gian có hạn
473E-commerce platform integration – 电商平台整合 (diànshāng píngtái zhěnghé) – Tích hợp nền tảng thương mại điện tử
474Business-to-business (B2B) – 企业对企业 (qǐyè duì qǐyè) – Doanh nghiệp với doanh nghiệp
475Business-to-consumer (B2C) – 企业对消费者 (qǐyè duì xiāofèi zhě) – Doanh nghiệp với người tiêu dùng
476Consumer-to-consumer (C2C) – 消费者对消费者 (xiāofèi zhě duì xiāofèi zhě) – Người tiêu dùng với người tiêu dùng
477Product packaging – 产品包装 (chǎnpǐn bāozhuāng) – Bao bì sản phẩm
478Customer review – 客户评价 (kèhù píngjià) – Đánh giá khách hàng
479E-commerce advertising – 电商广告 (diànshāng guǎnggào) – Quảng cáo thương mại điện tử
480Digital footprint – 数字足迹 (shùzì zújì) – Dấu vết số
481E-commerce app – 电商应用 (diànshāng yìngyòng) – Ứng dụng thương mại điện tử
482Multichannel marketing – 多渠道营销 (duō qúdào yíngxiāo) – Tiếp thị đa kênh
483Big data in e-commerce – 电商大数据 (diànshāng dà shùjù) – Dữ liệu lớn trong thương mại điện tử
484Chatbot – 聊天机器人 (liáotiān jīqìrén) – Robot trò chuyện
485E-commerce website design – 电商网站设计 (diànshāng wǎngzhàn shèjì) – Thiết kế website thương mại điện tử
486Product sourcing – 产品采购 (chǎnpǐn cǎigòu) – Tìm nguồn cung sản phẩm
487Payment processing fee – 支付处理费 (zhīfù chǔlǐ fèi) – Phí xử lý thanh toán
488Content marketing – 内容营销 (nèiróng yíngxiāo) – Tiếp thị nội dung
489Sales report – 销售报告 (xiāoshòu bàogào) – Báo cáo bán hàng
490Virtual try-on – 虚拟试穿 (xūnǐ shì chuān) – Thử đồ ảo
491Freight forwarding – 货运代理 (huòyùn dàilǐ) – Đại lý vận tải
492Return on investment (ROI) – 投资回报率 (tóuzī huíbào lǜ) – Lợi nhuận đầu tư
493Customer lifetime value (CLV) – 客户生命周期价值 (kèhù shēngmìng zhōuqī jiàzhí) – Giá trị vòng đời khách hàng
494Supply chain – 供应链 (gōngyìng liàn) – Chuỗi cung ứng
495E-commerce logistics – 电商物流 (diànshāng wùliú) – Logistics thương mại điện tử
496Product inventory management – 产品库存管理 (chǎnpǐn kùcún guǎnlǐ) – Quản lý tồn kho sản phẩm
497One-click purchase – 一键购买 (yī jiàn gòumǎi) – Mua hàng chỉ với một cú nhấp chuột
498Market research – 市场调研 (shìchǎng diàoyán) – Nghiên cứu thị trường
499Customs clearance – 清关 (qīngguān) – Thông quan
500Influencer marketing – 意见领袖营销 (yìjiàn lǐngxiù yíngxiāo) – Tiếp thị người có ảnh hưởng
501E-commerce subscription service – 电商订阅服务 (diànshāng dìngyuè fúwù) – Dịch vụ đăng ký thương mại điện tử
502Upselling – 向上销售 (xiàng shàng xiāoshòu) – Bán hàng nâng cao
503Affiliate link – 联盟链接 (liánméng liànjiē) – Liên kết liên kết
504Product launch event – 产品发布会 (chǎnpǐn fābù huì) – Sự kiện ra mắt sản phẩm
505E-commerce growth rate – 电商增长率 (diànshāng zēngzhǎng lǜ) – Tỷ lệ tăng trưởng thương mại điện tử
506Market segmentation – 市场细分 (shìchǎng xìfēn) – Phân khúc thị trường
507Price elasticity – 价格弹性 (jiàgé tánxìng) – Độ co giãn của giá
508Shipping policy – 发货政策 (fāhuò zhèngcè) – Chính sách vận chuyển
509Reorder point – 重新订货点 (chóngxīn dìnghuò diǎn) – Điểm tái đặt hàng
510Stock keeping unit (SKU) – 库存单位 (kùcún dānwèi) – Đơn vị quản lý kho
511Flash discount – 限时折扣 (xiànshí zhékòu) – Giảm giá có thời gian
512Customer acquisition cost – 客户获取成本 (kèhù huòqǔ chéngběn) – Chi phí thu hút khách hàng
513Shopping cart abandonment – 购物车放弃 (gòuwù chē fàngqì) – Bỏ rơi giỏ hàng
514Product differentiation – 产品差异化 (chǎnpǐn chāyì huà) – Sự khác biệt hóa sản phẩm
515Shipping carrier – 运输承运商 (yùnshū chéngyùn shāng) – Nhà vận chuyển
516Fulfillment center – 配送中心 (pèisòng zhōngxīn) – Trung tâm hoàn tất đơn hàng
517Virtual storefront – 虚拟店面 (xūnǐ diànmiàn) – Cửa hàng trực tuyến
518Shipping calculator – 运费计算器 (yùnfèi jìsuànqì) – Máy tính chi phí vận chuyển
519Affiliate program – 联盟计划 (liánméng jìhuà) – Chương trình liên kết
520Profit margin – 利润率 (lìrùn lǜ) – Tỷ suất lợi nhuận
521Seasonal promotion – 季节性促销 (jìjié xìng cùxiāo) – Khuyến mãi theo mùa
522Inventory turnover – 库存周转率 (kùcún zhōuzhuǎn lǜ) – Vòng quay hàng tồn kho
523Third-party logistics (3PL) – 第三方物流 (dìsānfāng wùliú) – Dịch vụ logistics bên thứ ba
524Real-time tracking – 实时追踪 (shíshí zhuīzōng) – Theo dõi thời gian thực
525Customer complaints – 客户投诉 (kèhù tóusù) – Khiếu nại của khách hàng
526Payment processor – 支付处理器 (zhīfù chǔlǐ qì) – Bộ xử lý thanh toán
527Shipping label – 运输标签 (yùnshū biāoqiān) – Nhãn vận chuyển
528Discount voucher – 折扣券 (zhékòu quàn) – Phiếu giảm giá
529Inventory control – 库存控制 (kùcún kòngzhì) – Kiểm soát hàng tồn kho
530Product analytics – 产品分析 (chǎnpǐn fēnxī) – Phân tích sản phẩm
531Return shipping – 退货运输 (tuìhuò yùnshū) – Vận chuyển hàng trả lại
532Omnichannel strategy – 全渠道策略 (quán qúdào cèlüè) – Chiến lược đa kênh
533Customer lifetime value (CLV) – 客户终身价值 (kèhù zhōngshēn jiàzhí) – Giá trị vòng đời khách hàng
534Return merchandise authorization (RMA) – 退货授权 (tuìhuò shòuquán) – Ủy quyền trả hàng
535E-commerce marketplace – 电商市场 (diànshāng shìchǎng) – Thị trường thương mại điện tử
536Digital payment – 数字支付 (shùzì zhīfù) – Thanh toán số
537Product customization – 产品定制化 (chǎnpǐn dìngzhì huà) – Tùy chỉnh sản phẩm
538Same-day delivery – 当日送达 (dāngrì sòngdá) – Giao hàng trong ngày
539Data security – 数据安全 (shùjù ānquán) – Bảo mật dữ liệu
540Real-time analytics – 实时分析 (shíshí fēnxī) – Phân tích thời gian thực
541Click-and-collect – 点击取货 (diǎnjī qǔhuò) – Đặt hàng trực tuyến, nhận hàng tại cửa hàng
542Web hosting – 网站托管 (wǎngzhàn tuōguǎn) – Lưu trữ trang web
543Product availability – 产品可用性 (chǎnpǐn kěyòngxìng) – Tình trạng sẵn có của sản phẩm
544Customer inquiries – 客户咨询 (kèhù zīxún) – Yêu cầu của khách hàng
545Online reputation – 在线声誉 (zàixiàn shēngyù) – Danh tiếng trực tuyến
546Product warranty – 产品保修 (chǎnpǐn bǎoxiū) – Bảo hành sản phẩm
547Retail analytics – 零售分析 (língshòu fēnxī) – Phân tích bán lẻ
548Online feedback – 在线反馈 (zàixiàn fǎnkuì) – Phản hồi trực tuyến
549Virtual storefront – 虚拟店面 (xūnǐ diànmiàn) – Cửa hàng ảo
550Out-of-stock – 缺货 (quēhuò) – Hết hàng
551Bulk orders – 批量订单 (pīliàng dìngdān) – Đơn hàng số lượng lớn
552Return authorization – 退货授权 (tuìhuò shòuquán) – Ủy quyền trả hàng
553Shopping cart abandonment – 放弃购物车 (fàngqì gòuwù chē) – Bỏ giỏ hàng
554Digital storefront – 数字店面 (shùzì diànmiàn) – Cửa hàng kỹ thuật số
555Online payment fraud – 在线支付欺诈 (zàixiàn zhīfù qīzhà) – Gian lận thanh toán trực tuyến
556Promotional banner – 推广横幅 (tuīguǎng héngfú) – Biểu ngữ quảng cáo
557Mobile app development – 移动应用开发 (yídòng yìngyòng kāifā) – Phát triển ứng dụng di động
558Virtual assistant – 虚拟助理 (xūnǐ zhùlǐ) – Trợ lý ảo
559Web analytics – 网站分析 (wǎngzhàn fēnxī) – Phân tích trang web
560Brand awareness – 品牌知名度 (pǐnpái zhīmíng dù) – Nhận diện thương hiệu
561Responsive design – 响应式设计 (xiǎngyìng shì shèjì) – Thiết kế đáp ứng
562Online customer service – 在线客户服务 (zàixiàn kèhù fúwù) – Dịch vụ khách hàng trực tuyến
563Referral discount – 推荐折扣 (tuījiàn zhékòu) – Giảm giá giới thiệu
564User-generated content – 用户生成内容 (yònghù shēngchéng nèiróng) – Nội dung do người dùng tạo
565Online fraud prevention – 在线欺诈防范 (zàixiàn qīzhà fángfàn) – Ngăn chặn gian lận trực tuyến
566Customer retention – 客户留存 (kèhù liúcún) – Giữ chân khách hàng
567Customer acquisition – 客户获取 (kèhù huòqǔ) – Thu hút khách hàng
568Seasonal promotion – 季节促销 (jìjié cùxiāo) – Khuyến mãi theo mùa
569Automated email – 自动化邮件 (zìdònghuà yóujiàn) – Email tự động
570Customer support hotline – 客户支持热线 (kèhù zhīchí rèxiàn) – Đường dây hỗ trợ khách hàng
571Virtual cart – 虚拟购物车 (xūnǐ gòuwù chē) – Giỏ hàng ảo
572Digital coupon – 数字优惠券 (shùzì yōuhuì quàn) – Phiếu giảm giá kỹ thuật số
573Drop shipping – 代发货 (dài fāhuò) – Giao hàng tận nơi
574Online marketplace – 在线市场 (zàixiàn shìchǎng) – Chợ trực tuyến
575Sales analytics – 销售分析 (xiāoshòu fēnxī) – Phân tích bán hàng
576Personalized offers – 个性化优惠 (gèxìng huà yōuhuì) – Ưu đãi cá nhân hóa
577Inventory shortage – 库存短缺 (kùcún duǎnquē) – Thiếu hàng tồn kho
578Return policy – 退货政策 (tuìhuò zhèngcè) – Chính sách hoàn trả
579Website traffic – 网站访问量 (wǎngzhàn fǎngwèn liàng) – Lưu lượng truy cập trang web
580Upselling – 追加销售 (zhuījiā xiāoshòu) – Bán hàng gia tăng
581Online storefront – 在线店面 (zàixiàn diànmiàn) – Cửa hàng trực tuyến
582Price comparison – 价格比较 (jiàgé bǐjiào) – So sánh giá cả
583Product bundling – 产品捆绑 (chǎnpǐn kǔnbǎng) – Bán gộp sản phẩm
584Customizable products – 可定制产品 (kě dìngzhì chǎnpǐn) – Sản phẩm tùy chỉnh
585Virtual showroom – 虚拟展厅 (xūnǐ zhǎntīng) – Phòng trưng bày ảo
586One-click checkout – 一键结账 (yījiàn jiézhàng) – Thanh toán chỉ với một lần nhấp
587Real-time tracking – 实时跟踪 (shíshí gēnzōng) – Theo dõi thời gian thực
588Delivery time – 送货时间 (sònghuò shíjiān) – Thời gian giao hàng
589Return request – 退货申请 (tuìhuò shēnqǐng) – Yêu cầu trả hàng
590Bulk purchase discount – 批量购买折扣 (pīliàng gòumǎi zhékòu) – Giảm giá mua số lượng lớn
591Refund process – 退款流程 (tuìkuǎn liúchéng) – Quy trình hoàn tiền
592Shipping carrier – 物流承运商 (wùliú chéngyùnshāng) – Đơn vị vận chuyển
593High-demand product – 高需求产品 (gāo xūqiú chǎnpǐn) – Sản phẩm có nhu cầu cao
594Out-of-stock notice – 缺货通知 (quēhuò tōngzhī) – Thông báo hết hàng
595Customer service team – 客户服务团队 (kèhù fúwù tuánduì) – Đội ngũ chăm sóc khách hàng
596Pre-order system – 预订系统 (yùdìng xìtǒng) – Hệ thống đặt trước
597Video tutorial – 视频教程 (shìpín jiàochéng) – Video hướng dẫn
598Warehouse management – 仓库管理 (cāngkù guǎnlǐ) – Quản lý kho hàng
599Shipping insurance – 运输保险 (yùnshū bǎoxiǎn) – Bảo hiểm vận chuyển
600Online survey – 在线调查 (zàixiàn diàochá) – Khảo sát trực tuyến
601Secure payment method – 安全支付方式 (ānquán zhīfù fāngshì) – Phương thức thanh toán an toàn
602Inventory tracking – 库存跟踪 (kùcún gēnzōng) – Theo dõi tồn kho
603Cart abandonment – 购物车放弃 (gòuwùchē fàngqì) – Bỏ quên giỏ hàng
604Order tracking number – 订单跟踪号码 (dìngdān gēnzōng hàomǎ) – Mã theo dõi đơn hàng
605Online advertisement – 在线广告 (zàixiàn guǎnggào) – Quảng cáo trực tuyến
606Mobile commerce (m-commerce) – 移动电商 (yídòng diànshāng) – Thương mại điện tử trên di động
607Flash sale – 限时抢购 (xiànshí qiǎnggòu) – Bán hàng chớp nhoáng
608Global shipping – 全球运输 (quánqiú yùnshū) – Vận chuyển toàn cầu
609Purchase history – 购买记录 (gòumǎi jìlù) – Lịch sử mua hàng
610Tax calculation – 税金计算 (shuìjīn jìsuàn) – Tính toán thuế
611Mobile app – 移动应用程序 (yídòng yìngyòng chéngxù) – Ứng dụng di động
612Delivery confirmation – 送货确认 (sònghuò quèrèn) – Xác nhận giao hàng
613Customer inquiries – 客户咨询 (kèhù zīxún) – Các yêu cầu từ khách hàng
614Shipment tracking – 货物追踪 (huòwù zhuīzōng) – Theo dõi lô hàng
615Limited stock – 库存有限 (kùcún yǒuxiàn) – Hàng tồn kho có hạn
616Seasonal discounts – 季节性折扣 (jìjié xìng zhékòu) – Giảm giá theo mùa
617Marketplace seller – 市场卖家 (shìchǎng màijiā) – Người bán trên sàn thương mại
618Online store analytics – 在线商店分析 (zàixiàn shāngdiàn fēnxī) – Phân tích cửa hàng trực tuyến
619Pre-sale consultation – 售前咨询 (shòuqián zīxún) – Tư vấn trước bán hàng
620Automated emails – 自动化电子邮件 (zìdònghuà diànzǐ yóujiàn) – Email tự động
621Estimated delivery time – 预计送达时间 (yùjì sòngdá shíjiān) – Thời gian giao hàng ước tính
622Drop shipping – 代发货 (dài fāhuò) – Giao hàng trung gian
623Shipping methods – 运输方式 (yùnshū fāngshì) – Phương thức vận chuyển
624Returns policy – 退货政策 (tuìhuò zhèngcè) – Chính sách đổi trả
625Customer experience – 客户体验 (kèhù tǐyàn) – Trải nghiệm khách hàng
626Email newsletter – 电子邮件通讯 (diànzǐ yóujiàn tōngxùn) – Bản tin email
627Online chat widget – 在线聊天小工具 (zàixiàn liáotiān xiǎogōngjù) – Công cụ trò chuyện trực tuyến
628Payment receipt – 支付收据 (zhīfù shōujù) – Biên lai thanh toán
629Order processing time – 订单处理时间 (dìngdān chǔlǐ shíjiān) – Thời gian xử lý đơn hàng
630Customer loyalty – 客户忠诚度 (kèhù zhōngchéng dù) – Lòng trung thành của khách hàng
631Mobile optimization – 移动优化 (yídòng yōuhuà) – Tối ưu hóa trên thiết bị di động
632Order status – 订单状态 (dìngdān zhuàngtài) – Tình trạng đơn hàng
633Stock keeping unit (SKU) – 库存单位 (kùcún dānwèi) – Đơn vị lưu kho
634Free shipping – 免费运输 (miǎnfèi yùnshū) – Vận chuyển miễn phí
635E-commerce platform – 电子商务平台 (diànzǐ shāngwù píngtái) – Nền tảng thương mại điện tử
636Flash sale – 限时抢购 (xiànshí qiǎnggòu) – Giảm giá flash
637Online payment system – 在线支付系统 (zàixiàn zhīfù xìtǒng) – Hệ thống thanh toán trực tuyến
638Marketplace fees – 市场费用 (shìchǎng fèiyòng) – Phí thị trường
639Customs clearance – 海关清关 (hǎiguān qīngguān) – Thủ tục hải quan
640Product return – 产品退货 (chǎnpǐn tuìhuò) – Trả lại sản phẩm
641E-commerce website – 电子商务网站 (diànzǐ shāngwù wǎngzhàn) – Website thương mại điện tử
642Online store design – 在线商店设计 (zàixiàn shāngdiàn shèjì) – Thiết kế cửa hàng trực tuyến
643Customer acquisition – 客户获取 (kèhù huòqǔ) – Tiếp cận khách hàng
644B2C (Business to Consumer) – 企业对消费者 (qǐyè duì xiāofèi zhě) – Doanh nghiệp với người tiêu dùng
645C2C (Consumer to Consumer) – 消费者对消费者 (xiāofèi zhě duì xiāofèi zhě) – Người tiêu dùng với người tiêu dùng
646Multi-channel marketing – 多渠道营销 (duō qúdào yíngxiāo) – Tiếp thị đa kênh
647Cross-border e-commerce – 跨境电子商务 (kuà jìng diànzǐ shāngwù) – Thương mại điện tử xuyên biên giới
648E-commerce transaction – 电子商务交易 (diànzǐ shāngwù jiāoyì) – Giao dịch thương mại điện tử
649Inventory turnover – 库存周转率 (kùcún zhōuzhuǎn lǜ) – Tỷ lệ quay vòng hàng tồn kho
650Flash deal – 限时特卖 (xiànshí tèmài) – Mua sắm flash
651Website traffic – 网站流量 (wǎngzhàn liúliàng) – Lượng truy cập website
652Checkout process – 结账过程 (jiézhàng guòchéng) – Quy trình thanh toán
653Live chat support – 实时聊天支持 (shíshí liáotiān zhīchí) – Hỗ trợ trò chuyện trực tuyến
654Conversion rate optimization (CRO) – 转化率优化 (zhuǎnhuà lǜ yōuhuà) – Tối ưu hóa tỷ lệ chuyển đổi
655Omnichannel marketing – 全渠道营销 (quán qúdào yíngxiāo) – Tiếp thị đa kênh
656Dropshipping – 一件代发 (yī jiàn dài fā) – Kinh doanh qua dropshipping
657Up-selling – 向上销售 (xiàngshàng xiāoshòu) – Bán nâng cấp
658Flash discount – 限时折扣 (xiànshí zhékòu) – Giảm giá flash
659Vendor management – 供应商管理 (gōngyìng shāng guǎnlǐ) – Quản lý nhà cung cấp
660B2B marketplace – 企业对企业市场 (qǐyè duì qǐyè shìchǎng) – Thị trường B2B
661E-commerce marketing – 电子商务营销 (diànzǐ shāngwù yíngxiāo) – Tiếp thị thương mại điện tử
662Purchase order – 采购订单 (cǎigòu dìngdān) – Đơn đặt hàng
663Shopping app – 购物应用 (gòuwù yìngyòng) – Ứng dụng mua sắm
664Shipping cost – 运费 (yùnfèi) – Chi phí vận chuyển
665Payment gateway provider – 支付网关服务商 (zhīfù wǎngguān fúwù shāng) – Nhà cung cấp cổng thanh toán
666Business to Consumer (B2C) – 商业对消费者 (shāngyè duì xiāofèi zhě) – Doanh nghiệp với người tiêu dùng
667Cart recovery – 购物车恢复 (gòuwù chē huīfù) – Phục hồi giỏ hàng
668Customs duty – 海关关税 (hǎiguān guānshuì) – Thuế hải quan
669Product stock – 产品库存 (chǎnpǐn kùcún) – Hàng tồn kho sản phẩm
670Retail strategy – 零售策略 (língshòu cèlüè) – Chiến lược bán lẻ
671Payment solution – 支付解决方案 (zhīfù jiějué fāng’àn) – Giải pháp thanh toán
672Business model – 商业模式 (shāngyè móshì) – Mô hình kinh doanh
673Click-through rate (CTR) – 点击率 (diǎn jī lǜ) – Tỷ lệ nhấp chuột
674Abandoned cart – 放弃的购物车 (fàngqì de gòuwù chē) – Giỏ hàng bỏ lại
675Return on investment (ROI) – 投资回报率 (tóuzī huíbào lǜ) – Lợi nhuận trên đầu tư
676Product variant – 产品变种 (chǎnpǐn biànzhǒng) – Biến thể sản phẩm
677E-commerce store – 电子商务商店 (diànzǐ shāngwù shāngdiàn) – Cửa hàng thương mại điện tử
678Shipping method – 发货方式 (fāhuò fāngshì) – Phương thức giao hàng
679E-commerce logistics – 电子商务物流 (diànzǐ shāngwù wùliú) – Vận chuyển thương mại điện tử
680Global marketplace – 全球市场 (quánqiú shìchǎng) – Thị trường toàn cầu
681Sales target – 销售目标 (xiāoshòu mùbiāo) – Mục tiêu doanh số
682Sales report – 销售报告 (xiāoshòu bàogào) – Báo cáo doanh thu
683Click fraud – 点击欺诈 (diǎn jī qīzhà) – Gian lận nhấp chuột
684Purchase behavior – 购买行为 (gòumǎ xíngwéi) – Hành vi mua sắm
685E-commerce integration – 电子商务整合 (diànzǐ shāngwù zhěnghé) – Tích hợp thương mại điện tử
686Sales promotion – 销售促销 (xiāoshòu cùxiāo) – Khuyến mãi bán hàng
687Customer loyalty – 客户忠诚 (kèhù zhōngchéng) – Lòng trung thành của khách hàng
688Social media marketing – 社交媒体营销 (shèjiāo méitǐ yíngxiāo) – Tiếp thị qua mạng xã hội
689Influencer marketing – 网红营销 (wǎng hóng yíngxiāo) – Tiếp thị người ảnh hưởng
690Customs clearance – 清关 (qīngguān) – Thông quan hải quan
691Free shipping – 免费运输 (miǎn fèi yùnshū) – Vận chuyển miễn phí
692Sale discount – 销售折扣 (xiāoshòu zhékòu) – Giảm giá bán hàng
693Data analysis – 数据分析 (shùjù fēnxī) – Phân tích dữ liệu
694Supplier relationship – 供应商关系 (gōngyìng shāng guānxì) – Quan hệ với nhà cung cấp
695Customer retention rate – 客户保持率 (kèhù bǎochí lǜ) – Tỷ lệ giữ chân khách hàng
696Clickbait – 点击诱饵 (diǎn jī yòu ěr) – Tiêu đề câu kéo
697B2B (Business to Business) – 商业对商业 (shāngyè duì shāngyè) – Kinh doanh giữa các doanh nghiệp
698B2C (Business to Consumer) – 商业对消费者 (shāngyè duì xiāofèi zhě) – Kinh doanh giữa doanh nghiệp và người tiêu dùng
699C2C (Consumer to Consumer) – 消费者对消费者 (xiāofèi zhě duì xiāofèi zhě) – Kinh doanh giữa người tiêu dùng
700Return policy – 退货政策 (tuìhuò zhèngcè) – Chính sách đổi trả
701Dropshipping – 一件代发 (yī jiàn dà fā) – Kinh doanh không tồn kho
702Product sourcing – 产品采购 (chǎnpǐn cǎigòu) – Tìm nguồn cung cấp sản phẩm
703Price optimization – 价格优化 (jiàgé yōuhuà) – Tối ưu hóa giá
704E-commerce strategy – 电子商务策略 (diànzǐ shāngwù cèlüè) – Chiến lược thương mại điện tử
705Purchase funnel – 购买漏斗 (gòumǎ lòudǒu) – Phễu mua hàng
706Return on advertising spend (ROAS) – 广告支出回报率 (guǎnggào zhīchū huíbào lǜ) – Lợi nhuận từ chi phí quảng cáo
707Freemium model – 免费增值模式 (miǎn fèi zēngzhí móshì) – Mô hình freemium
708Cross-selling – 交叉销售 (jiāochā xiāoshòu) – Bán hàng chéo
709Upselling – 升级销售 (shēngjí xiāoshòu) – Bán thêm sản phẩm
710Viral marketing – 病毒式营销 (bìngdú shì yíngxiāo) – Tiếp thị lan truyền
711Brand awareness – 品牌认知 (pǐnpái rènzhī) – Nhận thức thương hiệu
712E-commerce business model – 电子商务商业模式 (diànzǐ shāngwù shāngyè móshì) – Mô hình kinh doanh thương mại điện tử
713Loyalty rewards – 忠诚奖励 (zhōngchéng jiǎnglì) – Phần thưởng trung thành
714E-commerce SEO – 电子商务SEO (diànzǐ shāngwù SEO) – SEO thương mại điện tử
715Abandoned cart recovery – 放弃购物车恢复 (fàngqì gòuwù chē huīfù) – Khôi phục giỏ hàng bỏ lại
716Shipping cost – 运费 (yùn fèi) – Chi phí vận chuyển
717Shipping method – 运输方式 (yùnshū fāngshì) – Phương thức vận chuyển
718Affiliate network – 联盟网络 (liánméng wǎngluò) – Mạng lưới liên kết
719Market share – 市场份额 (shìchǎng fèn’é) – Thị phần
720Inventory turnover – 库存周转率 (kùcún zhōuzhuǎn lǜ) – Tỷ lệ vòng quay tồn kho
721Influencer marketing – 网红营销 (wǎnghóng yíngxiāo) – Tiếp thị người ảnh hưởng
722Online reviews – 在线评价 (zàixiàn píngjià) – Đánh giá trực tuyến
723Product images – 产品图片 (chǎnpǐn túpiàn) – Hình ảnh sản phẩm
724E-commerce trends – 电子商务趋势 (diànzǐ shāngwù qūshì) – Xu hướng thương mại điện tử
725Business intelligence – 商业智能 (shāngyè zhìnéng) – Thông tin kinh doanh
726Sales conversion – 销售转化 (xiāoshòu zhuǎnhuà) – Chuyển đổi bán hàng
727Multi-channel selling – 多渠道销售 (duō qúdào xiāoshòu) – Bán hàng đa kênh
728Brand loyalty – 品牌忠诚度 (pǐnpái zhōngchéng dù) – Sự trung thành với thương hiệu
729Personalization – 个性化 (gèxìng huà) – Cá nhân hóa
730E-commerce optimization – 电子商务优化 (diànzǐ shāngwù yōuhuà) – Tối ưu hóa thương mại điện tử
731Digital storefront – 数字商店 (shùzì shāngdiàn) – Cửa hàng kỹ thuật số
732Dropshipping – 代发货 (dài fā huò) – Kinh doanh bỏ qua kho (Dropshipping)
733E-commerce website – 电子商务网站 (diànzǐ shāngwù wǎngzhàn) – Trang web thương mại điện tử
734Product pricing – 产品定价 (chǎnpǐn dìngjià) – Định giá sản phẩm
735E-commerce growth – 电子商务增长 (diànzǐ shāngwù zēngzhǎng) – Tăng trưởng thương mại điện tử
736E-commerce startup – 电子商务初创公司 (diànzǐ shāngwù chūchuàng gōngsī) – Công ty khởi nghiệp thương mại điện tử
737Marketing strategy – 营销策略 (yíngxiāo cèlüè) – Chiến lược tiếp thị
738Omni-channel marketing – 全渠道营销 (quán qúdào yíngxiāo) – Tiếp thị đa kênh
739Click-to-buy – 点击购买 (diǎn jī gòumǎi) – Nhấn để mua
740Digital transformation – 数字化转型 (shùzì huà zhuǎnxíng) – Chuyển đổi số
741Blockchain technology – 区块链技术 (qūkuài liàn jìshù) – Công nghệ blockchain
742E-commerce fraud – 电子商务欺诈 (diànzǐ shāngwù qīzhà) – Lừa đảo thương mại điện tử
743Market demand – 市场需求 (shìchǎng xūqiú) – Nhu cầu thị trường
744E-commerce supply chain – 电子商务供应链 (diànzǐ shāngwù gōngyìng liàn) – Chuỗi cung ứng thương mại điện tử
745Customer retention rate – 客户保持率 (kèhù bǎochí lǜ) – Tỷ lệ duy trì khách hàng
746Profit margin – 利润率 (lìrùn lǜ) – Biên lợi nhuận
747Online store – 网上商店 (wǎngshàng shāngdiàn) – Cửa hàng trực tuyến
748User-generated content – 用户生成内容 (yònghù shēngchéng nèiróng) – Nội dung do người dùng tạo ra
749Flash sale – 限时抢购 (xiànshí qiǎnggòu) – Bán hàng flash
750E-commerce growth strategy – 电子商务增长策略 (diànzǐ shāngwù zēngzhǎng cèlüè) – Chiến lược tăng trưởng thương mại điện tử
751Price sensitivity – 价格敏感度 (jiàgé mǐngǎn dù) – Độ nhạy cảm với giá
752Social media marketing – 社交媒体营销 (shèjiāo méitǐ yíngxiāo) – Tiếp thị trên mạng xã hội
753E-commerce strategy – 电子商务战略 (diànzǐ shāngwù zhànlüè) – Chiến lược thương mại điện tử
754Big data – 大数据 (dà shùjù) – Dữ liệu lớn
755E-commerce platform integration – 电子商务平台集成 (diànzǐ shāngwù píngtái jíchéng) – Tích hợp nền tảng thương mại điện tử
756E-commerce website design – 电子商务网站设计 (diànzǐ shāngwù wǎngzhàn shèjì) – Thiết kế trang web thương mại điện tử
757Return on investment (ROI) – 投资回报率 (tóuzī huíbào lǜ) – Lợi tức đầu tư
758Online shopping cart – 在线购物车 (zàixiàn gòuwù chē) – Giỏ hàng trực tuyến
759Social commerce – 社交商务 (shèjiāo shāngwù) – Thương mại xã hội
760Shipping and delivery – 运输与配送 (yùnshū yǔ pèisòng) – Vận chuyển và giao hàng
761Secure socket layer (SSL) – 安全套接层 (ānquán tào jiē céng) – Lớp bảo mật kết nối (SSL)
762E-commerce automation – 电子商务自动化 (diànzǐ shāngwù zìdòng huà) – Tự động hóa thương mại điện tử
763E-commerce website traffic – 电子商务网站流量 (diànzǐ shāngwù wǎngzhàn liúliàng) – Lượng truy cập trang web thương mại điện tử
764Abandoned cart recovery – 购物车放弃恢复 (gòuwù chē fàngqì huīfù) – Khôi phục giỏ hàng bị bỏ rơi
765Marketplace platform – 市场平台 (shìchǎng píngtái) – Nền tảng chợ trực tuyến
766E-commerce ecosystem – 电子商务生态系统 (diànzǐ shāngwù shēngtài xìtǒng) – Hệ sinh thái thương mại điện tử
767Product availability – 产品供应 (chǎnpǐn gōngyìng) – Tính sẵn có của sản phẩm
768Product assortment – 产品种类 (chǎnpǐn zhǒnglèi) – Bộ sưu tập sản phẩm
769Marketplace seller – 市场卖家 (shìchǎng màijiā) – Người bán trên chợ trực tuyến
770Product variation – 产品变体 (chǎnpǐn biàntǐ) – Biến thể sản phẩm
771Coupon code – 优惠码 (yōuhuì mǎ) – Mã giảm giá
772Customer loyalty – 客户忠诚 (kèhù zhōngchéng) – Sự trung thành của khách hàng
773Click-and-collect – 点击自取 (diǎnjī zìqǔ) – Nhấp và nhận hàng
774Cashback – 现金返还 (xiànjīn fǎnhuán) – Hoàn tiền
775Vendor – 供应商 (gōngyìng shāng) – Nhà cung cấp
776Marketplace fees – 市场费用 (shìchǎng fèiyòng) – Phí chợ trực tuyến
777Data protection – 数据保护 (shùjù bǎohù) – Bảo vệ dữ liệu
778E-commerce regulations – 电子商务法规 (diànzǐ shāngwù fǎguī) – Quy định về thương mại điện tử
779Conversion optimization – 转化优化 (zhuǎnhuà yōuhuà) – Tối ưu hóa chuyển đổi
780Online reviews – 在线评论 (zàixiàn pínglùn) – Đánh giá trực tuyến
781Shipping label – 运单标签 (yùndān biāoqiān) – Nhãn vận chuyển
782Seller rating – 卖家评分 (màijiā píngfēn) – Đánh giá người bán
783Upselling – 向上销售 (xiàng shàng xiāoshòu) – Bán nâng cấp
784Product availability – 产品可用性 (chǎnpǐn kě yòng xìng) – Tính khả dụng của sản phẩm
785Digital marketing campaign – 数字营销活动 (shùzì yíngxiāo huódòng) – Chiến dịch tiếp thị kỹ thuật số
786E-commerce analytics tool – 电子商务分析工具 (diànzǐ shāngwù fēnxī gōngjù) – Công cụ phân tích thương mại điện tử
787Social media marketing – 社交媒体营销 (shèjiāo méitǐ yíngxiāo) – Tiếp thị truyền thông xã hội
788Digital storefront – 数字店面 (shùzì diànmiàn) – Cửa hàng trực tuyến
789Product inventory – 产品库存 (chǎnpǐn kùcún) – Hàng tồn kho
790Discounted price – 折扣价 (zhékòu jià) – Giá giảm
791Customer behavior analysis – 客户行为分析 (kèhù xíngwéi fēnxī) – Phân tích hành vi khách hàng
792PPC (Pay-per-click) – 按点击付费 (àn diǎnjī fùfèi) – Trả tiền cho mỗi lần nhấp
793Shopping platform – 购物平台 (gòuwù píngtái) – Nền tảng mua sắm
794Brand awareness – 品牌知名度 (pǐnpái zhīmíngdù) – Nhận thức về thương hiệu
795Return and exchange policy – 退换政策 (tuì huàn zhèngcè) – Chính sách trả hàng và đổi hàng
796E-commerce logistics – 电子商务物流 (diànzǐ shāngwù wùliú) – Logistics thương mại điện tử
797Consumer experience – 消费者体验 (xiāofèi zhě tǐyàn) – Trải nghiệm khách hàng
798E-commerce growth rate – 电子商务增长率 (diànzǐ shāngwù zēngzhǎng lǜ) – Tỷ lệ tăng trưởng thương mại điện tử
799E-commerce conversion rate – 电子商务转化率 (diànzǐ shāngwù zhuǎnhuà lǜ) – Tỷ lệ chuyển đổi thương mại điện tử
800Machine learning – 机器学习 (jīqì xuéxí) – Học máy
801Live chat – 实时聊天 (shíshí liáotiān) – Trò chuyện trực tuyến
802Order management system (OMS) – 订单管理系统 (dìngdān guǎnlǐ xìtǒng) – Hệ thống quản lý đơn hàng
803Drop shipping – 一件代发 (yī jiàn dài fā) – Giao hàng theo mô hình dropshipping
804E-commerce trend – 电子商务趋势 (diànzǐ shāngwù qūshì) – Xu hướng thương mại điện tử
805Merchant account – 商户账户 (shānghù zhànghù) – Tài khoản thương nhân
806Flash sale – 限时抢购 (xiàn shí qiǎng gòu) – Mua sắm giảm giá trong thời gian ngắn
807Payment gateway provider – 支付网关提供商 (zhīfù wǎngguān tígōng shāng) – Nhà cung cấp cổng thanh toán
808B2B platform – B2B平台 (B2B píngtái) – Nền tảng B2B
809B2C platform – B2C平台 (B2C píngtái) – Nền tảng B2C
810Cash on delivery (COD) – 货到付款 (huò dào fù kuǎn) – Thanh toán khi nhận hàng
811Purchase history – 购买历史 (gòumǎi lìshǐ) – Lịch sử mua hàng
812E-commerce platform provider – 电子商务平台提供商 (diànzǐ shāngwù píngtái tígōng shāng) – Nhà cung cấp nền tảng thương mại điện tử
813Return on investment (ROI) – 投资回报率 (tóuzī huí bào lǜ) – Tỷ lệ hoàn vốn
814Mobile commerce – 移动电子商务 (yídòng diànzǐ shāngwù) – Thương mại điện tử trên di động
815Global e-commerce – 全球电子商务 (quánqiú diànzǐ shāngwù) – Thương mại điện tử toàn cầu
816Supplier – 供应商 (gōngyìng shāng) – Nhà cung cấp
817Flash sale – 限时抢购 (xiàn shí qiǎng gòu) – Mua sắm giảm giá theo thời gian
818E-commerce app – 电子商务应用 (diànzǐ shāngwù yìngyòng) – Ứng dụng thương mại điện tử
819Omnichannel strategy – 全渠道战略 (quán qúdào zhànlüè) – Chiến lược đa kênh
820Social commerce – 社交电子商务 (shèjiāo diànzǐ shāngwù) – Thương mại xã hội
821E-commerce regulation – 电子商务法规 (diànzǐ shāngwù fǎguī) – Quy định thương mại điện tử
822Shipping carrier – 运输公司 (yùnshū gōngsī) – Nhà vận chuyển
823Cross-sell – 交叉销售 (jiāo chā xiāoshòu) – Bán thêm sản phẩm
824Up-sell – 升级销售 (shēngjí xiāoshòu) – Bán nâng cấp
825Re-targeting – 重定向 (chóng dìngxiàng) – Tái mục tiêu
826E-commerce business – 电子商务企业 (diànzǐ shāngwù qǐyè) – Doanh nghiệp thương mại điện tử
827E-commerce logistics – 电子商务物流 (diànzǐ shāngwù wùliú) – Hậu cần thương mại điện tử
828Buyer protection – 买家保护 (mǎijiā bǎohù) – Bảo vệ người mua
829User feedback – 用户反馈 (yònghù fǎnkuì) – Phản hồi người dùng
830E-commerce law – 电子商务法 (diànzǐ shāngwù fǎ) – Luật thương mại điện tử
831Satisfaction guarantee – 满意保证 (mǎnyì bǎozhèng) – Cam kết hài lòng
832Click-and-collect – 点击并收集 (diǎn jī bìng shōují) – Nhấn và nhận
833Electronic invoice – 电子发票 (diànzǐ fāpiào) – Hóa đơn điện tử
834E-commerce transaction volume – 电子商务交易量 (diànzǐ shāngwù jiāoyì liàng) – Khối lượng giao dịch thương mại điện tử
835Marketplace seller – 市场卖家 (shìchǎng mài jiā) – Người bán trên thị trường
836Product availability – 产品供应情况 (chǎnpǐn gōngyìng qíngkuàng) – Tình trạng cung cấp sản phẩm
837Online transaction – 在线交易 (zàixiàn jiāoyì) – Giao dịch trực tuyến
838Customer feedback loop – 客户反馈回路 (kèhù fǎnkuì huílù) – Vòng phản hồi của khách hàng
839Global shipping – 全球配送 (quánqiú pèisòng) – Vận chuyển toàn cầu
840Drop shipping – 一件代发 (yī jiàn dài fā) – Kinh doanh dropshipping
841Digital product – 数字产品 (shùzì chǎnpǐn) – Sản phẩm số
842E-commerce marketing automation – 电子商务营销自动化 (diànzǐ shāngwù yíngxiāo zìdòng huà) – Tự động hóa tiếp thị thương mại điện tử
843Brand awareness – 品牌认知 (pǐnpái rènzhī) – Nhận diện thương hiệu
844Cloud storage – 云存储 (yún cúnchú) – Lưu trữ đám mây
845Supply chain logistics – 供应链物流 (gōngyìng liàn wùliú) – Hậu cần chuỗi cung ứng
846Transaction fee – 交易手续费 (jiāoyì shōufèi) – Phí giao dịch
847Direct-to-consumer (DTC) – 直销 (zhíxiāo) – Bán trực tiếp cho người tiêu dùng
848Buyer persona – 买家角色 (mǎijiā juésè) – Chân dung người mua
849B2C (Business to Consumer) – 商业对消费者 (shāngyè duì xiāofèi zhě) – Kinh doanh tới người tiêu dùng
850E-commerce solution – 电子商务解决方案 (diànzǐ shāngwù jiějué fāng’àn) – Giải pháp thương mại điện tử
851Retailer – 零售商 (língshòu shāng) – Người bán lẻ
852Consumer protection – 消费者保护 (xiāofèi zhě bǎohù) – Bảo vệ người tiêu dùng
853Website optimization – 网站优化 (wǎngzhàn yōuhuà) – Tối ưu hóa website
854E-commerce branding – 电子商务品牌建设 (diànzǐ shāngwù pǐnpái jiànshè) – Xây dựng thương hiệu thương mại điện tử
855Payment options – 支付选项 (zhīfù xuǎnxiàng) – Lựa chọn thanh toán
856Mobile app – 移动应用 (yídòng yìngyòng) – Ứng dụng di động
857Drop shipping – 一件代发 (yī jiàn dài fā) – Giao hàng trực tiếp từ nhà cung cấp
858B2B e-commerce – 企业对企业电子商务 (qǐyè duì qǐyè diànzǐ shāngwù) – Thương mại điện tử B2B
859B2C e-commerce – 企业对消费者电子商务 (qǐyè duì xiāofèi zhě diànzǐ shāngwù) – Thương mại điện tử B2C
860E-commerce software – 电子商务软件 (diànzǐ shāngwù ruǎnjiàn) – Phần mềm thương mại điện tử
861Upselling – 追加销售 (zhuījiā xiāoshòu) – Bán hàng thêm
862E-commerce site – 电子商务网站 (diànzǐ shāngwù wǎngzhàn) – Trang web thương mại điện tử
863Return rate – 退货率 (tuìhuò lǜ) – Tỷ lệ trả lại sản phẩm
864Product bundling – 产品捆绑 (chǎnpǐn kǔnbǎng) – Kết hợp sản phẩm
865AB testing – A/B 测试 (A/B cèshì) – Kiểm tra A/B
866Product shipping – 产品发货 (chǎnpǐn fāhuò) – Gửi hàng sản phẩm
867Sales target – 销售目标 (xiāoshòu mùbiāo) – Mục tiêu bán hàng
868Customer loyalty program – 客户忠诚计划 (kèhù zhōngchéng jìhuà) – Chương trình trung thành khách hàng
869Shipping carrier – 运输承运人 (yùnshū chéngyùn rén) – Đơn vị vận chuyển
870Click-through – 点击 (diǎnjī) – Nhấp chuột
871E-commerce app – 电子商务应用程序 (diànzǐ shāngwù yìngyòng chéngxù) – Ứng dụng thương mại điện tử
872Stock availability – 库存可用性 (kùcún kěyòng xìng) – Tình trạng hàng hóa
873Bulk purchase – 批量购买 (pīliàng gòumǎi) – Mua số lượng lớn
874Checkout page – 结账页面 (jiézhàng yèmiàn) – Trang thanh toán
875Upselling – 升级销售 (shēngjí xiāoshòu) – Bán nâng cấp
876Transaction fee – 交易手续费 (jiāoyì shǒuxù fèi) – Phí giao dịch
877Inventory system – 库存系统 (kùcún xìtǒng) – Hệ thống quản lý kho
878Mobile shopping – 移动购物 (yídòng gòuwù) – Mua sắm trên di động
879Abandoned cart – 遗弃购物车 (yíqì gòuwù chē) – Giỏ hàng bị bỏ rơi
880Delivery tracking – 物流跟踪 (wùliú gēnzōng) – Theo dõi giao hàng
881Subscription fee – 订阅费用 (dìngyuè fèiyòng) – Phí đăng ký
882Promotional offer – 促销优惠 (cùxiāo yōuhuì) – Ưu đãi khuyến mãi
883Customs clearance – 海关清关 (hǎiguān qīngguān) – Thông quan hải quan
884Flash sale – 限时抢购 (xiànshí qiǎnggòu) – Giảm giá nhanh
885Shopping cart abandonment rate – 购物车放弃率 (gòuwù chē fàngqì lǜ) – Tỷ lệ bỏ giỏ hàng
886Loyalty points – 忠诚积分 (zhōngchéng jīfēn) – Điểm khách hàng trung thành
887Clickbait – 点击诱饵 (diǎnjī yòu’ěr) – Mồi bấm
888Return on investment (ROI) – 投资回报率 (tóuzī huíbào lǜ) – Tỷ lệ hoàn vốn
889Revenue stream – 收入来源 (shōurù láiyuán) – Dòng doanh thu
890One-click checkout – 一键结账 (yī jiàn jiézhàng) – Thanh toán một lần
891Customer review – 客户评价 (kèhù píngjià) – Đánh giá của khách hàng
892Bulk discount – 批量折扣 (pīliàng zhékòu) – Giảm giá số lượng
893Multi-channel retail – 多渠道零售 (duō qúdào língshòu) – Bán lẻ đa kênh
894Omnichannel – 全渠道 (quán qúdào) – Đa kênh
895E-commerce sales – 电子商务销售 (diànzǐ shāngwù xiāoshòu) – Doanh số thương mại điện tử
896Upselling – 加售 (jiā shòu) – Bán thêm
897Customer lifetime value (CLV) – 客户终身价值 (kèhù zhōngshēn jiàzhí) – Giá trị trọn đời của khách hàng
898Click-and-collect – 点击并提取 (diǎnjī bìng tíqǔ) – Click và nhận
899Blockchain – 区块链 (qūkuài liàn) – Chuỗi khối
900B2C (Business-to-consumer) – 企业对消费者 (qǐyè duì xiāofèizhě) – Doanh nghiệp với người tiêu dùng
901C2C (Consumer-to-consumer) – 消费者对消费者 (xiāofèizhě duì xiāofèizhě) – Người tiêu dùng với người tiêu dùng
902C2B (Consumer-to-business) – 消费者对企业 (xiāofèizhě duì qǐyè) – Người tiêu dùng với doanh nghiệp
903M-commerce (Mobile commerce) – 移动电子商务 (yídòng diànzǐ shāngwù) – Thương mại di động
904E-commerce tax – 电子商务税 (diànzǐ shāngwù shuì) – Thuế thương mại điện tử
905Customer service chat – 客户服务聊天 (kèhù fúwù liáotiān) – Trò chuyện dịch vụ khách hàng
906Product review system – 产品评价系统 (chǎnpǐn píngjià xìtǒng) – Hệ thống đánh giá sản phẩm
907Social media advertising – 社交媒体广告 (shèjiāo méitǐ guǎnggào) – Quảng cáo trên mạng xã hội
908Dropshipping – 一件代发 (yī jiàn dài fā) – Giao hàng theo đơn
909Product return policy – 产品退货政策 (chǎnpǐn tuìhuò zhèngcè) – Chính sách đổi trả sản phẩm
910PPC (Pay-per-click) – 按点击付费 (àn diǎnjī fùfèi) – Trả tiền theo lượt nhấp
911E-commerce security – 电子商务安全 (diànzǐ shāngwù ānquán) – An ninh thương mại điện tử
912Omnichannel retail – 全渠道零售 (quán qúdào língshòu) – Bán lẻ đa kênh
913Crowdsourcing – 群众外包 (qúnzhòng wàibāo) – Phương pháp khai thác cộng đồng
914Lead nurturing – 潜在客户培育 (qiánzài kèhù péiyù) – Nuôi dưỡng khách hàng tiềm năng
915SEO audit – SEO审计 (SEO shěnjì) – Kiểm toán SEO
916E-commerce platform development – 电子商务平台开发 (diànzǐ shāngwù píngtái kāifā) – Phát triển nền tảng thương mại điện tử
917Blockchain technology – 区块链技术 (qūkuài liàn jìshù) – Công nghệ chuỗi khối
918Return on investment (ROI) – 投资回报率 (tóuzī huí bào lǜ) – Tỷ lệ hoàn vốn đầu tư
919Marketplace – 市场平台 (shìchǎng píngtái) – Thị trường trực tuyến
920Influencer – 网红 (wǎnghóng) – Người ảnh hưởng
921Checkout process – 结账流程 (jiézhàng liúchéng) – Quá trình thanh toán
922Third-party payment – 第三方支付 (dì sānfāng zhīfù) – Thanh toán qua bên thứ ba
923Peer-to-peer (P2P) – 点对点 (diǎn duì diǎn) – Mô hình điểm tới điểm
924Live streaming – 直播 (zhíbō) – Phát sóng trực tiếp
925Personalized shopping experience – 个性化购物体验 (gèxìng huà gòuwù tǐyàn) – Trải nghiệm mua sắm cá nhân hóa
926Smart logistics – 智能物流 (zhìnéng wùliú) – Logistics thông minh
927Abandoned cart – 放弃购物车 (fàngqì gòuwù chē) – Giỏ hàng bị bỏ qua
928Product tracking – 产品追踪 (chǎnpǐn zhuīzōng) – Theo dõi sản phẩm
929Flash sale – 限时抢购 (xiànshí qiǎnggòu) – Giảm giá trong thời gian giới hạn
930Clickbait – 引导点击 (yǐndǎo diǎnjī) – Mồi nhấp chuột
931User acquisition – 用户获取 (yònghù huòqǔ) – Thu hút người dùng
932SaaS (Software as a Service) – 软件即服务 (ruǎnjiàn jí fúwù) – Phần mềm như một dịch vụ
933Product demo – 产品演示 (chǎnpǐn yǎnshì) – Trình diễn sản phẩm
934Voice commerce – 声音购物 (shēngyīn gòuwù) – Thương mại qua giọng nói
935Digital content – 数字内容 (shùzì nèiróng) – Nội dung số
936Cybersecurity – 网络安全 (wǎngluò ānquán) – An ninh mạng
937M-commerce (Mobile commerce) – 移动商务 (yídòng shāngwù) – Thương mại di động
938API (Application Programming Interface) – 应用程序接口 (yìngyòng chéngxù jiēkǒu) – Giao diện lập trình ứng dụng
939CRM software – 客户关系管理软件 (kèhù guānxì guǎnlǐ ruǎnjiàn) – Phần mềm quản lý quan hệ khách hàng
940Product recommendation engine – 产品推荐引擎 (chǎnpǐn tuījiàn yǐnqíng) – Công cụ gợi ý sản phẩm
941Dropshipping – 无库存发货 (wú kùcún fāhuò) – Bán hàng không lưu kho
942Digital marketplace – 数字市场 (shùzì shìchǎng) – Thị trường kỹ thuật số
943Smart contract – 智能合约 (zhìnéng héyuē) – Hợp đồng thông minh
944Mobile shopping – 移动购物 (yídòng gòuwù) – Mua sắm qua điện thoại di động
945B2B marketplace – B2B 市场 (B2B shìchǎng) – Thị trường B2B
946B2C marketplace – B2C 市场 (B2C shìchǎng) – Thị trường B2C
947Consumer data – 消费者数据 (xiāofèi zhě shùjù) – Dữ liệu người tiêu dùng
948Digital storefront – 数字商店 (shùzì shāngdiàn) – Cửa hàng số
949Fraud prevention – 防止欺诈 (fángzhǐ qīzhà) – Phòng chống gian lận
950Digital signature – 数字签名 (shùzì qiānmíng) – Chữ ký điện tử
951Search engine marketing (SEM) – 搜索引擎营销 (sōusuǒ yǐnqíng yíngxiāo) – Tiếp thị công cụ tìm kiếm
952Cloud-based e-commerce – 基于云的电子商务 (jī yú yún de diànzǐ shāngwù) – Thương mại điện tử trên nền tảng đám mây
953Digital storefront design – 数字商店设计 (shùzì shāngdiàn shèjì) – Thiết kế cửa hàng số
954Cross-sell – 交叉销售 (jiāochā xiāoshòu) – Bán hàng chéo
955Up-sell – 向上销售 (xiàng shàng xiāoshòu) – Bán hàng nâng cao
956Click-to-call – 点击呼叫 (diǎnjī hūjiào) – Nhấp để gọi
957Secure socket layer (SSL) – 安全套接字层 (ānquán tào jiēzì céng) – Lớp kết nối bảo mật (SSL)
958Abandoned cart – 放弃购物车 (fàngqì gòuwù chē) – Giỏ hàng bỏ quên
959Cross-channel marketing – 跨渠道营销 (kuà qúdào yíngxiāo) – Tiếp thị đa kênh
960Flash sale – 限时抢购 (xiànshí qiǎnggòu) – Bán flash
961Stock keeping unit (SKU) – 库存单位 (kùcún dānwèi) – Mã sản phẩm
962Last-mile delivery – 最后一公里配送 (zuìhòu yī gōnglǐ pèisòng) – Vận chuyển cuối cùng
963Omni-channel strategy – 全渠道战略 (quán qúdào zhànlüè) – Chiến lược đa kênh
964Retargeting – 重新定向 (chóngxīn dìngxiàng) – Tiếp thị lại
965Search engine marketing (SEM) – 搜索引擎营销 (sōusuǒ yǐnqíng yíngxiāo) – Tiếp thị qua công cụ tìm kiếm
966Drop shipping – 直邮 (zhí yóu) – Mô hình bán hàng chuyển tiếp
967Abandoned cart recovery – 放弃购物车恢复 (fàngqì gòuwù chē huīfù) – Phục hồi giỏ hàng bỏ quên
968Product promotion – 产品推广 (chǎnpǐn tuīguǎng) – Quảng bá sản phẩm
969Payment integration – 支付集成 (zhīfù jíchéng) – Tích hợp thanh toán
970Cart recovery email – 购物车恢复邮件 (gòuwù chē huīfù yóujiàn) – Email phục hồi giỏ hàng
971Freight forwarding – 货运代理 (huòyùn dàilǐ) – Dịch vụ chuyển phát hàng hóa
972Third-party logistics (3PL) – 第三方物流 (dì sān fāng wùliú) – Logistics bên thứ ba
973Transaction fees – 交易费用 (jiāoyì fèiyòng) – Phí giao dịch
974Brand awareness – 品牌认知度 (pǐnpái rènzhī dù) – Nhận thức thương hiệu
975Clickbait – 点击诱饵 (diǎn jī yòu’ěr) – Tiêu đề câu kéo
976Product bundling – 产品捆绑销售 (chǎnpǐn kǔnbǎng xiāoshòu) – Kết hợp sản phẩm
977Cross-selling – 交叉销售 (jiāo chā xiāoshòu) – Bán hàng chéo
978Shipping options – 运输选项 (yùnshū xuǎnxiàng) – Lựa chọn vận chuyển
979PPC (Pay-per-click) – 每次点击付费 (měi cì diǎn jī fùfèi) – Quảng cáo trả tiền cho mỗi lần nhấp chuột
980Blockchain – 区块链 (qū kuài liàn) – Công nghệ chuỗi khối
981Cryptocurrency – 加密货币 (jiāmì huòbì) – Tiền điện tử
982Dropshipping – 无库存直销 (wú kùcún zhíxiāo) – Kinh doanh không cần kho
983Brand loyalty – 品牌忠诚 (pǐnpái zhōngchéng) – Lòng trung thành với thương hiệu
984Return on investment (ROI) – 投资回报率 (tóuzī huíbào lǜ) – Lợi nhuận từ đầu tư
985B2B (Business-to-Business) – 企业对企业 (qǐyè duì qǐyè) – Kinh doanh giữa các doanh nghiệp
986B2C (Business-to-Consumer) – 企业对消费者 (qǐyè duì xiāofèi zhě) – Kinh doanh giữa doanh nghiệp và người tiêu dùng
987C2C (Consumer-to-Consumer) – 消费者对消费者 (xiāofèi zhě duì xiāofèi zhě) – Kinh doanh giữa người tiêu dùng với nhau
988Warehouse management – 仓库管理 (cāngkù guǎnlǐ) – Quản lý kho
989Customer reviews – 客户评价 (kèhù píngjià) – Đánh giá của khách hàng
990Return shipping – 退货运输 (tuìhuò yùnshū) – Vận chuyển trả hàng
991Product availability – 产品供应 (chǎnpǐn gōngyìng) – Sự sẵn có của sản phẩm
992Shipping logistics – 运输物流 (yùnshū wùliú) – Hậu cần vận chuyển
993Pay-per-click (PPC) – 每次点击付费 (měi cì diǎn jī fùfèi) – Thanh toán theo mỗi lần nhấp
994Brand awareness – 品牌认知 (pǐnpái rènzhī) – Nhận thức về thương hiệu
995Sales conversion – 销售转化 (xiāoshòu zhuǎnhuà) – Chuyển đổi doanh số
996Up-selling – 升级销售 (shēngjí xiāoshòu) – Bán hàng nâng cấp
997Product reviews – 产品评价 (chǎnpǐn píngjià) – Đánh giá sản phẩm
998Customer loyalty – 顾客忠诚 (gùkè zhōngchéng) – Lòng trung thành của khách hàng
999Free shipping – 免费配送 (miǎn fèi pèisòng) – Giao hàng miễn phí
1000Cart abandonment – 购物车放弃 (gòuwùchē fàngqì) – Bỏ giỏ hàng
1001Click-through – 点击 (diǎn jī) – Nhấp chuột
1002Cart recovery – 购物车恢复 (gòuwùchē huīfù) – Khôi phục giỏ hàng
1003Seasonal sale – 季节性促销 (jìjié xìng cùxiāo) – Khuyến mãi theo mùa
1004Electronic payment – 电子支付 (diànzǐ zhīfù) – Thanh toán điện tử
1005Niche market – 小众市场 (xiǎo zhòng shìchǎng) – Thị trường ngách
1006Cross-platform – 跨平台 (kuà píngtái) – Đa nền tảng
1007Chatbot – 聊天机器人 (liáotiān jīqìrén) – Chatbot
1008Lifetime value (LTV) – 客户终身价值 (kèhù zhōngshēn jiàzhí) – Giá trị trọn đời của khách hàng
1009Influencer marketing – 网红营销 (wǎng hóng yíngxiāo) – Tiếp thị qua người ảnh hưởng
1010Video marketing – 视频营销 (shìpín yíngxiāo) – Tiếp thị qua video
1011Search engine optimization (SEO) – 搜索引擎优化 (sōusuǒ yǐnqíng yōuhuà) – Tối ưu hóa công cụ tìm kiếm (SEO)
1012Pay-per-click (PPC) – 按点击付费 (àn diǎn jī fù fèi) – Thanh toán theo lượt nhấp chuột
1013Traffic generation – 流量生成 (liúliàng shēngchéng) – Tạo lưu lượng truy cập
1014Bulk discount – 大宗折扣 (dàzōng zhékòu) – Giảm giá số lượng lớn
1015Dropshipping – 一件代发 (yī jiàn dàifā) – Dropshipping (bán hàng không lưu kho)
1016Business intelligence (BI) – 商业智能 (shāngyè zhìnéng) – Trí tuệ kinh doanh
1017Blockchain – 区块链 (qūkuài liàn) – Công nghệ blockchain
1018SEO ranking – 搜索引擎排名 (sōusuǒ yǐnqíng pái míng) – Xếp hạng SEO
1019Content management system (CMS) – 内容管理系统 (nèiróng guǎnlǐ xìtǒng) – Hệ thống quản lý nội dung
1020E-commerce website – 电商网站 (diànshāng wǎngzhàn) – Website thương mại điện tử
1021Shopping cart – 购物车 (gòuwùchē) – Giỏ hàng
1022Checkout – 结账 (jié zhàng) – Thanh toán
1023Refund – 退款 (tuì kuǎn) – Hoàn tiền
1024Return policy – 退货政策 (tuì huò zhèngcè) – Chính sách đổi trả
1025Live chat – 实时聊天 (shíshí liáotiān) – Trò chuyện trực tiếp
1026Rating system – 评分系统 (píngfēn xìtǒng) – Hệ thống xếp hạng
1027Transaction – 交易 (jiāoyì) – Giao dịch
1028Push notification – 推送通知 (tuīsòng tōngzhī) – Thông báo đẩy
1029Branding – 品牌建设 (pǐnpái jiànshè) – Xây dựng thương hiệu
1030Click-through – 点击通过 (diǎn jī tōngguò) – Nhấp chuột qua
1031Subscription – 订阅 (dìngyuè) – Đăng ký
1032Warehouse inventory – 仓库库存 (cāngkù kùcún) – Hàng tồn kho trong kho
1033Sales performance – 销售业绩 (xiāoshòu yèjī) – Hiệu suất bán hàng
1034Brand loyalty – 品牌忠诚 (pǐnpái zhōngchéng) – Sự trung thành với thương hiệu
1035Seasonal sales – 季节性促销 (jìjié xìng cùxiāo) – Khuyến mãi theo mùa
1036Security protocol – 安全协议 (ānquán xiéyì) – Giao thức bảo mật
1037Two-factor authentication – 双重认证 (shuāngchóng rènzhèng) – Xác thực hai yếu tố
1038Privacy policy – 隐私政策 (yǐnsī zhèngcè) – Chính sách quyền riêng tư
1039Cryptocurrency – 加密货币 (jiāmì huòbì) – Tiền mã hóa
1040Bitcoin – 比特币 (bǐtèbì) – Bitcoin
1041Ethereum – 以太坊 (yǐtài fāng) – Ethereum
1042NFT (Non-Fungible Token) – 非同质化代币 (fēi tóngzhì huà dàibì) – Token không thể thay thế
1043Logistics – 物流 (wùliú) – Logistics
1044Shipping label – 发货标签 (fāhuò biāoqiān) – Nhãn vận chuyển
1045Cost per click (CPC) – 每次点击费用 (měi cì diǎn jī fèiyòng) – Chi phí mỗi lần nhấp chuột
1046Cost per acquisition (CPA) – 每次获得客户成本 (měi cì huòdé kèhù chéngběn) – Chi phí mỗi lần có khách hàng
1047Referral program – 推荐程序 (tuījiàn chéngxù) – Chương trình giới thiệu
1048Flash sale – 闪购 (shǎn gòu) – Giảm giá nhanh
1049Pre-order – 预购 (yù gòu) – Đặt hàng trước
1050Backorder – 待补货 (dài bǔ huò) – Đặt hàng chờ
1051Stockout – 缺货 (quē huò) – Hết hàng
1052Exclusive offer – 独家优惠 (dújiā yōuhuì) – Ưu đãi độc quyền
1053Targeting – 定向 (dìngxiàng) – Định hướng
1054Influencer marketing – 网红营销 (wǎnghóng yíngxiāo) – Tiếp thị qua người có ảnh hưởng
1055Secure checkout – 安全结账 (ānquán jiézhàng) – Thanh toán bảo mật
1056Cryptocurrency payment – 加密货币支付 (jiāmì huòbì zhīfù) – Thanh toán bằng tiền mã hóa
1057Mobile payment – 移动支付 (yídòng zhīfù) – Thanh toán qua di động
1058Live chat – 在线聊天 (zàixiàn liáotiān) – Trò chuyện trực tuyến
1059Help desk – 服务台 (fúwù tái) – Quầy hỗ trợ
1060FAQ (Frequently Asked Questions) – 常见问题 (chángjiàn wèntí) – Câu hỏi thường gặp
1061Membership program – 会员计划 (huìyuán jìhuà) – Chương trình thành viên
1062Flash discount – 闪电折扣 (shǎndiàn zhékòu) – Giảm giá nhanh
1063Limited-time offer – 限时优惠 (xiànshí yōuhuì) – Ưu đãi giới hạn
1064Private label – 自有品牌 (zìyǒu pǐnpái) – Thương hiệu riêng
1065Terms and conditions – 条款和条件 (tiáokuǎn hé tiáojiàn) – Điều khoản và điều kiện
1066Bounce rate – 跳出率 (tiàochū lǜ) – Tỷ lệ thoát
1067Landing page – 登陆页 (dēnglù yè) – Trang đích
1068Retargeting – 重新定向广告 (chóngxīn dìngxiàng guǎnggào) – Quảng cáo nhắm lại
1069Lead magnet – 潜在客户吸引物 (qiánzài kèhù xīyǐn wù) – Mồi kéo khách hàng
1070A/B testing – A/B 测试 (A/B cèshì) – Kiểm tra A/B
1071Customer lifetime value (CLV) – 客户生命周期价值 (kèhù shēngmìng zhōuqī jiàzhí) – Giá trị trọn đời khách hàng
1072Churn rate – 客户流失率 (kèhù liúshī lǜ) – Tỷ lệ rời bỏ khách hàng
1073B2B (Business to Business) – 商对商 (shāng duì shāng) – Kinh doanh giữa doanh nghiệp với doanh nghiệp
1074B2C (Business to Consumer) – 商对消费者 (shāng duì xiāofèi zhě) – Kinh doanh giữa doanh nghiệp và người tiêu dùng
1075C2C (Consumer to Consumer) – 消费者对消费者 (xiāofèi zhě duì xiāofèi zhě) – Kinh doanh giữa người tiêu dùng với người tiêu dùng
1076Wholesale price – 批发价格 (pīfā jiàgé) – Giá buôn
1077Retail price – 零售价 (língshòu jiàgé) – Giá bán lẻ
1078Instant payment – 即时支付 (jíshí zhīfù) – Thanh toán ngay lập tức
1079Pre-order – 预订 (yùdìng) – Đặt hàng trước
1080Backorder – 延迟订单 (yánchí dìngdān) – Đơn hàng chờ
1081Stock availability – 库存可用性 (kùcún kě yòng xìng) – Tình trạng tồn kho
1082Inventory system – 库存系统 (kùcún xìtǒng) – Hệ thống kho
1083Dropshipping – 一件代发 (yī jiàn dài fā) – Giao hàng trực tiếp từ nhà cung cấp
1084Stock replenishment – 库存补充 (kùcún bǔchōng) – Bổ sung hàng tồn kho
1085Sales performance – 销售表现 (xiāoshòu biǎoxiàn) – Hiệu suất bán hàng
1086Upselling – 升级销售 (shēngjí xiāoshòu) – Bán thêm sản phẩm cao cấp
1087Brand awareness – 品牌知名度 (pǐnpái zhīmíng dù) – Nhận thức về thương hiệu
1088Brand loyalty – 品牌忠诚度 (pǐnpái zhōngchéng dù) – Lòng trung thành với thương hiệu
1089Conversion optimization – 转化率优化 (zhuǎnhuà lǜ yōuhuà) – Tối ưu hóa tỷ lệ chuyển đổi
1090Flash sale – 限时抢购 (xiànshí qiǎnggòu) – Mua sắm giảm giá trong thời gian ngắn
1091Limited-time offer – 限时优惠 (xiànshí yōuhuì) – Ưu đãi có thời gian giới hạn
1092Coupon – 优惠券 (yōuhuì quàn) – Phiếu giảm giá
1093Shipping cost – 运费 (yùnfèi) – Phí vận chuyển
1094Delivery time – 交货时间 (jiāohuò shíjiān) – Thời gian giao hàng
1095Packaging – 包装 (bāozhuāng) – Bao bì
1096Tracking number – 运单号 (yùndān hào) – Số theo dõi vận chuyển
1097Customs duty – 海关税 (hǎiguān shuì) – Thuế hải quan
1098Import/export – 进出口 (jìnchūkǒu) – Nhập khẩu/xuất khẩu
1099Customs clearance – 清关 (qīngguān) – Thủ tục hải quan
1100Warehousing – 仓储 (cāngchǔ) – Kho bãi
1101Business intelligence – 商业智能 (shāngyè zhìnéng) – Trí tuệ kinh doanh
1102NFT (Non-Fungible Token) – 非同质化代币 (fēi tóng zhì huà dàibì) – Token không thể thay thế
1103Terms of service – 服务条款 (fúwù tiáokuǎn) – Điều khoản dịch vụ
1104Encryption – 加密 (jiāmì) – Mã hóa
1105Freemium model – 免费增值模式 (miǎnfèi zēngzhí móshì) – Mô hình miễn phí nâng cấp
1106Marketplace – 市场 (shìchǎng) – Chợ trực tuyến
1107Auction – 拍卖 (pāimài) – Đấu giá
1108Peer-to-peer (P2P) – 点对点 (diǎn duì diǎn) – Mô hình ngang hàng
1109App store – 应用商店 (yìngyòng shāngdiàn) – Cửa hàng ứng dụng
1110Churn rate – 客户流失率 (kèhù liúshī lǜ) – Tỷ lệ khách hàng rời bỏ
1111Omnichannel – 全渠道 (quán qúdào) – Kênh đa dạng
1112Price optimization – 价格优化 (jiàgé yōuhuà) – Tối ưu giá
1113Stock keeping unit (SKU) – 库存单位 (kùcún dānwèi) – Đơn vị quản lý hàng tồn kho
1114Customer lifetime value (CLV) – 客户生命周期价值 (kèhù shēngmìng zhōuqī jiàzhí) – Giá trị suốt đời khách hàng
1115Brand equity – 品牌价值 (pǐnpái jiàzhí) – Giá trị thương hiệu
1116Brand awareness – 品牌认知度 (pǐnpái rènzhī dù) – Nhận diện thương hiệu
1117SEM (Search Engine Marketing) – 搜索引擎营销 (sōusuǒ yǐnqíng yíngxiāo) – Tiếp thị công cụ tìm kiếm
1118Pay-per-click (PPC) – 每次点击付费 (měi cì diǎnjī fùfèi) – Thanh toán theo mỗi lần nhấp
1119Google Ads – 谷歌广告 (gǔgē guǎnggào) – Quảng cáo Google
1120Ad impressions – 广告展示次数 (guǎnggào zhǎnshì cìshù) – Số lần hiển thị quảng cáo
1121Ad click-through – 广告点击率 (guǎnggào diǎnjī lǜ) – Tỷ lệ nhấp chuột quảng cáo
1122Customer engagement – 客户互动 (kèhù hùdòng) – Tương tác khách hàng
1123Product positioning – 产品定位 (chǎnpǐn dìngwèi) – Định vị sản phẩm
1124Product differentiation – 产品差异化 (chǎnpǐn chāyì huà) – Khác biệt hóa sản phẩm
1125Logistics – 物流 (wùliú) – Hậu cần
1126Customs duty – 关税 (guānshuì) – Thuế hải quan
1127Tariff – 关税 (guānshuì) – Thuế quan
1128Import tax – 进口税 (jìnkǒu shuì) – Thuế nhập khẩu
1129Export – 出口 (chūkǒu) – Xuất khẩu
1130Import – 进口 (jìnkǒu) – Nhập khẩu
1131Freight forwarder – 货运代理 (huòyùn dàilǐ) – Đại lý vận chuyển
1132Container shipping – 集装箱运输 (jízhuāngxiāng yùnshū) – Vận chuyển container
1133Air freight – 空运 (kōngyùn) – Vận chuyển hàng không
1134Sea freight – 海运 (hǎiyùn) – Vận chuyển biển
1135Shipping insurance – 货运保险 (huòyùn bǎoxiǎn) – Bảo hiểm vận chuyển
1136Inventory – 库存 (kùcún) – Tồn kho
1137Supplier – 供应商 (gōngyìng shāng) – Người cung cấp
1138Manufacturer – 制造商 (zhìzàoshāng) – Nhà sản xuất
1139OEM (Original Equipment Manufacturer) – 原始设备制造商 (yuánshǐ shèbèi zhìzàoshāng) – Nhà sản xuất thiết bị gốc
1140ODM (Original Design Manufacturer) – 原始设计制造商 (yuánshǐ shèjì zhìzàoshāng) – Nhà thiết kế và sản xuất gốc
1141White label – 白标 (bái biāo) – Nhãn hàng trắng
1142Private label – 私标 (sī biāo) – Nhãn hiệu riêng
1143Brand ambassador – 品牌大使 (pǐnpái dàshǐ) – Đại sứ thương hiệu
1144Customer retention – 顾客保持 (gùkè bǎochí) – Giữ chân khách hàng
1145Customer acquisition – 顾客获取 (gùkè huòqǔ) – Thu hút khách hàng
1146Brand equity – 品牌资产 (pǐnpái zīchǎn) – Giá trị thương hiệu
1147Competitive advantage – 竞争优势 (jìngzhēng yōushì) – Lợi thế cạnh tranh
1148Business strategy – 商业策略 (shāngyè cèlüè) – Chiến lược kinh doanh
1149Pricing strategy – 定价策略 (dìngjià cèlüè) – Chiến lược giá
1150Product strategy – 产品策略 (chǎnpǐn cèlüè) – Chiến lược sản phẩm
1151Market entry strategy – 市场进入策略 (shìchǎng jìnrù cèlüè) – Chiến lược gia nhập thị trường
1152Value proposition – 价值主张 (jiàzhí zhǔzhāng) – Đề xuất giá trị
1153Customer value – 客户价值 (kèhù jiàzhí) – Giá trị khách hàng
1154Customer satisfaction – 顾客满意度 (gùkè mǎnyì dù) – Mức độ hài lòng của khách hàng
1155Cold calling – 冷电话推销 (lěng diànhuà tuīxiāo) – Gọi điện tiếp thị
1156Warm leads – 热线客户 (rèxiàn kèhù) – Khách hàng tiềm năng ấm
1157Sales performance – 销售业绩 (xiāoshòu yèjì) – Hiệu suất bán hàng
1158Profit margin – 利润率 (lìrùn lǜ) – Tỷ lệ lợi nhuận
1159Break-even point – 盈亏平衡点 (yíngkuī pínghéng diǎn) – Điểm hòa vốn
1160Net profit – 净利润 (jìng lìrùn) – Lợi nhuận ròng
1161Gross profit – 毛利润 (máo lìrùn) – Lợi nhuận gộp
1162Return on investment (ROI) – 投资回报率 (tóuzī huíbào lǜ) – Tỷ suất lợi nhuận đầu tư
1163Cost of goods sold (COGS) – 销售成本 (xiāoshòu chéngběn) – Giá vốn hàng bán
1164Revenue – 收入 (shōurù) – Doanh thu
1165Operating profit – 营业利润 (yíngyè lìrùn) – Lợi nhuận hoạt động
1166Financial statement – 财务报表 (cáiwù bàobiǎo) – Báo cáo tài chính
1167Income statement – 收益表 (shōuyì biǎo) – Báo cáo thu nhập
1168Balance sheet – 资产负债表 (zīchǎn fùzhài biǎo) – Bảng cân đối kế toán
1169Cash flow statement – 现金流量表 (xiànjīn liúliàng biǎo) – Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
1170Debt – 债务 (zhàiwù) – Nợ
1171Equity – 股本 (gǔběn) – Vốn chủ sở hữu
1172Assets – 资产 (zīchǎn) – Tài sản
1173Liabilities – 负债 (fùzhài) – Nợ phải trả
1174Taxation – 税收 (shuìshōu) – Thuế
1175Corporate tax – 公司税 (gōngsī shuì) – Thuế doanh nghiệp
1176Value-added tax (VAT) – 增值税 (zēngzhí shuì) – Thuế giá trị gia tăng
1177Tax return – 税务申报 (shuìwù shēnbào) – Tờ khai thuế
1178Tax evasion – 逃税 (táoshuì) – Trốn thuế
1179Financial audit – 财务审计 (cáiwù shěnjì) – Kiểm toán tài chính
1180Internal controls – 内部控制 (nèibù kòngzhì) – Kiểm soát nội bộ
1181Accounting principles – 会计准则 (kuàijì zhǔnzé) – Nguyên tắc kế toán
1182Double-entry bookkeeping – 双重记账法 (shuāngchóng jìzhàng fǎ) – Kế toán kép
1183General ledger – 总账 (zǒng zhàng) – Sổ cái
1184Chart of accounts – 会计科目表 (kuàijì kēmù biǎo) – Bảng kê tài khoản
1185Accounting software – 会计软件 (kuàijì ruǎnjiàn) – Phần mềm kế toán
1186Accounting standards – 会计标准 (kuàijì biāozhǔn) – Tiêu chuẩn kế toán
1187Financial reporting – 财务报告 (cáiwù bàogào) – Báo cáo tài chính
1188Account reconciliation – 账户调节 (zhànghù tiáojié) – Điều chỉnh tài khoản
1189Profit and loss statement – 利润与损失表 (lìrùn yǔ sǔnshī biǎo) – Báo cáo lợi nhuận và lỗ
1190Fixed assets – 固定资产 (gùdìng zīchǎn) – Tài sản cố định
1191Depreciation – 折旧 (zhéjiù) – Khấu hao
1192Amortization – 摊销 (tānxiāo) – Khấu hao tài sản vô hình
1193Cost allocation – 成本分配 (chéngběn fēnpèi) – Phân bổ chi phí
1194Variable cost – 可变成本 (kěbiàn chéngběn) – Chi phí biến đổi
1195Fixed cost – 固定成本 (gùdìng chéngběn) – Chi phí cố định
1196Cost of capital – 资本成本 (zīběn chéngběn) – Chi phí vốn
1197Financial leverage – 财务杠杆 (cáiwù gànggǎn) – Đòn bẩy tài chính
1198Credit risk – 信用风险 (xìnyòng fēngxiǎn) – Rủi ro tín dụng
1199Interest rate – 利率 (lìlǜ) – Lãi suất
1200Currency exchange rate – 汇率 (huìlǜ) – Tỷ giá hối đoái
1201Foreign exchange – 外汇 (wàihuì) – Ngoại hối
1202Investment portfolio – 投资组合 (tóuzī zǔhé) – Danh mục đầu tư
1203Mutual fund – 共同基金 (gòngtóng jījīn) – Quỹ tương hỗ
1204Hedge fund – 对冲基金 (duìchōng jījīn) – Quỹ phòng hộ
1205Real estate investment – 房地产投资 (fángdìchǎn tóuzī) – Đầu tư bất động sản
1206Stock market – 股票市场 (gǔpiào shìchǎng) – Thị trường chứng khoán
1207Bond market – 债券市场 (zhàiquàn shìchǎng) – Thị trường trái phiếu
1208Asset management – 资产管理 (zīchǎn guǎnlǐ) – Quản lý tài sản
1209Investment analysis – 投资分析 (tóuzī fēnxī) – Phân tích đầu tư
1210Diversification – 多样化 (duōyàng huà) – Đa dạng hóa
1211Risk management – 风险管理 (fēngxiǎn guǎnlǐ) – Quản lý rủi ro
1212Financial forecasting – 财务预测 (cáiwù yùcè) – Dự báo tài chính
1213Return on equity (ROE) – 股本回报率 (gǔběn huíbào lǜ) – Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
1214Return on assets (ROA) – 资产回报率 (zīchǎn huíbào lǜ) – Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản
1215Market analysis – 市场分析 (shìchǎng fēnxī) – Phân tích thị trường
1216E-commerce – 电子商务 (diànzǐ shāngmào) – Thương mại điện tử
1217Pay-per-click (PPC) – 按点击付费 (àn diǎnjī fùfèi) – Trả tiền cho mỗi lần nhấp chuột
1218Cost-per-click (CPC) – 每次点击成本 (měi cì diǎnjī chéngběn) – Chi phí mỗi lần nhấp chuột
1219Cost-per-impression (CPI) – 每千次展示成本 (měi qiān cì zhǎnshì chéngběn) – Chi phí mỗi 1.000 lần hiển thị
1220A/B testing – A/B测试 (A/B cèshì) – Kiểm tra A/B
1221Consumer behavior – 消费者行为 (xiāofèizhě xíngwéi) – Hành vi người tiêu dùng
1222Product life cycle – 产品生命周期 (chǎnpǐn shēngmìng zhōuqī) – Vòng đời sản phẩm
1223Competitive analysis – 竞争分析 (jìngzhēng fēnxī) – Phân tích cạnh tranh
1224Business strategy – 商业战略 (shāngyè zhànlüè) – Chiến lược kinh doanh
1225Corporate social responsibility (CSR) – 企业社会责任 (qǐyè shèhuì zérèn) – Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp
1226Sustainability – 可持续发展 (kě chíxù fāzhǎn) – Phát triển bền vững
1227Green marketing – 绿色营销 (lǜsè yíngxiāo) – Tiếp thị xanh
1228Procurement – 采购 (cǎigòu) – Mua sắm
1229Lead time – 交货时间 (jiāohuò shíjiān) – Thời gian giao hàng
1230Just-in-time (JIT) – 准时生产 (zhǔnshí shēngchǎn) – Sản xuất đúng lúc
1231Risk assessment – 风险评估 (fēngxiǎn pínggū) – Đánh giá rủi ro
1232Audit trail – 审计跟踪 (shěnjì gēnzōng) – Dấu vết kiểm toán
1233Internal audit – 内部审计 (nèibù shěnjì) – Kiểm toán nội bộ
1234Forensic accounting – 法务会计 (fǎwù kuàijì) – Kế toán pháp lý
1235Management accounting – 管理会计 (guǎnlǐ kuàijì) – Kế toán quản trị
1236Cost accounting – 成本会计 (chéngběn kuàijì) – Kế toán chi phí
1237Taxation – 税务 (shuìwù) – Thuế vụ
1238Tax planning – 税务规划 (shuìwù guīhuà) – Lập kế hoạch thuế
1239Transfer pricing – 转让定价 (zhuǎnràng dìngjià) – Định giá chuyển nhượng
1240Tax audit – 税务审计 (shuìwù shěnjì) – Kiểm toán thuế
1241Withholding tax – 预提税 (yùtí shuì) – Thuế khấu trừ
1242VAT (Value-Added Tax) – 增值税 (zēngzhí shuì) – Thuế giá trị gia tăng
1243Excise tax – 消费税 (xiāofèi shuì) – Thuế tiêu thụ đặc biệt
1244Corporate tax – 企业所得税 (qǐyè suǒdé shuì) – Thuế thu nhập doanh nghiệp
1245Income tax – 所得税 (suǒdé shuì) – Thuế thu nhập
1246Capital gains tax – 资本利得税 (zīběn lìdé shuì) – Thuế thu nhập từ vốn
1247Wealth tax – 财富税 (cáifù shuì) – Thuế tài sản
1248Financial planning – 财务规划 (cáiwù guīhuà) – Lập kế hoạch tài chính
1249Retirement planning – 退休规划 (tuìxiū guīhuà) – Lập kế hoạch nghỉ hưu
1250Estate planning – 遗产规划 (yíchǎn guīhuà) – Lập kế hoạch di sản
1251Insurance – 保险 (bǎoxiǎn) – Bảo hiểm
1252Life insurance – 人寿保险 (rénshòu bǎoxiǎn) – Bảo hiểm nhân thọ
1253Health insurance – 健康保险 (jiànkāng bǎoxiǎn) – Bảo hiểm sức khỏe
1254Auto insurance – 汽车保险 (qìchē bǎoxiǎn) – Bảo hiểm xe hơi
1255Property insurance – 财产保险 (cáichǎn bǎoxiǎn) – Bảo hiểm tài sản
1256Liability insurance – 责任保险 (zérèn bǎoxiǎn) – Bảo hiểm trách nhiệm
1257Premium – 保费 (bǎofèi) – Phí bảo hiểm
1258Deductible – 自付额 (zìfù’é) – Mức khấu trừ
1259Claim – 索赔 (suǒpéi) – Yêu cầu bồi thường
1260Underwriting – 承保 (chéngbǎo) – Thẩm định bảo hiểm
1261Actuary – 精算师 (jīngsuàn shī) – Chuyên gia tính toán bảo hiểm
1262Reinsurance – 再保险 (zàibǎoxiǎn) – Tái bảo hiểm
1263Insurance policy – 保险单 (bǎoxiǎn dān) – Hợp đồng bảo hiểm
1264Beneficiary – 受益人 (shòuyìrén) – Người thụ hưởng
1265Diversification – 多元化 (duōyuán huà) – Đa dạng hóa
1266Asset allocation – 资产配置 (zīchǎn pèizhì) – Phân bổ tài sản
1267Bonds – 债券 (zhàiquàn) – Trái phiếu
1268Equity – 股本 (gǔběn) – Cổ phiếu
1269Dividend – 分红 (fēnhóng) – Cổ tức
1270Capital appreciation – 资本增值 (zīběn zēngzhí) – Tăng trưởng vốn
1271Market volatility – 市场波动 (shìchǎng bōdòng) – Biến động thị trường
1272Risk tolerance – 风险容忍度 (fēngxiǎn róngrěn dù) – Mức độ chấp nhận rủi ro
1273Broker – 经纪人 (jīngjì rén) – Người môi giới
1274Return on investment (ROI) – 投资回报率 (tóuzī huíbào lǜ) – Tỷ lệ lợi nhuận trên đầu tư
1275Compound interest – 复利 (fùlì) – Lãi kép
1276Simple interest – 单利 (dān lì) – Lãi đơn
1277Investment risk – 投资风险 (tóuzī fēngxiǎn) – Rủi ro đầu tư
1278Consumer survey – 消费者调查 (xiāofèizhě diàochá) – Khảo sát người tiêu dùng
1279Product development – 产品开发 (chǎnpǐn kāifā) – Phát triển sản phẩm
1280Product innovation – 产品创新 (chǎnpǐn chuàngxīn) – Đổi mới sản phẩm
1281Service marketing – 服务营销 (fúwù yíngxiāo) – Tiếp thị dịch vụ
1282Direct marketing – 直接营销 (zhíjiē yíngxiāo) – Tiếp thị trực tiếp
1283Telemarketing – 电话营销 (diànhuà yíngxiāo) – Tiếp thị qua điện thoại
1284Public relations (PR) – 公共关系 (gōnggòng guānxì) – Quan hệ công chúng
1285Event marketing – 活动营销 (huódòng yíngxiāo) – Tiếp thị sự kiện
1286Market penetration – 市场渗透 (shìchǎng shèntòu) – Thâm nhập thị trường
1287Brand image – 品牌形象 (pǐnpái xíngxiàng) – Hình ảnh thương hiệu
1288Sponsorship – 赞助 (zànzhù) – Tài trợ
1289Celebrity endorsement – 明星代言 (míngxīng dàiyán) – Người nổi tiếng làm gương mặt thương hiệu
1290Price strategy – 定价策略 (dìngjià cèlüè) – Chiến lược định giá
1291Discount – 折扣 (zhékòu) – Giảm giá
1292Markup – 加价 (jiājià) – Phụ thu
1293Margin – 利润率 (lìrùn lǜ) – Biên lợi nhuận
1294Competitive pricing – 竞争定价 (jìngzhēng dìngjià) – Định giá cạnh tranh
1295Psychological pricing – 心理定价 (xīnlǐ dìngjià) – Định giá tâm lý
1296Economies of scale – 规模经济 (guīmó jīngjì) – Kinh tế quy mô
1297Sales revenue – 销售收入 (xiāoshòu shōurù) – Doanh thu bán hàng
1298Return on equity (ROE) – 股东权益回报率 (gǔdōng quányì huíbào lǜ) – Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
1299Cash flow – 现金流 (xiànjīn liú) – Dòng tiền
1300Statement of cash flows – 现金流量表 (xiànjīn liúliàng biǎo) – Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
1301Auditor – 审计师 (shěnjì shī) – Kiểm toán viên
1302Internal control – 内部控制 (nèibù kòngzhì) – Kiểm soát nội bộ
1303Financial reporting – 财务报告 (cáiwù bào gào) – Báo cáo tài chính
1304Accounting period – 会计期间 (kuàijì qījiān) – Kỳ kế toán
1305Amortization – 摊销 (tānxiāo) – Khấu trừ
1306Accrual accounting – 应计会计 (yīngjì kuàijì) – Kế toán dồn tích
1307Cash basis accounting – 现金基础会计 (xiànjīn jīchǔ kuàijì) – Kế toán cơ sở tiền mặt
1308Double-entry bookkeeping – 双重记账法 (shuāngchóng jìzhàng fǎ) – Phương pháp kế toán kép
1309Chart of accounts – 会计科目表 (kuàijì kēmù biǎo) – Sổ kế toán
1310Trial balance – 试算表 (shì suàn biǎo) – Bảng cân đối thử
1311Journal entry – 会计分录 (kuàijì fēnlù) – Bút toán kế toán
1312Financial statement analysis – 财务报表分析 (cáiwù bàobiǎo fēnxī) – Phân tích báo cáo tài chính
1313Break-even point – 收支平衡点 (shōuzhī pínghéng diǎn) – Điểm hòa vốn
1314Direct costs – 直接成本 (zhíjiē chéngběn) – Chi phí trực tiếp
1315Indirect costs – 间接成本 (jiànjiē chéngběn) – Chi phí gián tiếp
1316Variable costs – 可变成本 (kěbiàn chéngběn) – Chi phí biến đổi
1317Fixed costs – 固定成本 (gùdìng chéngběn) – Chi phí cố định
1318Contingent liabilities – 或有负债 (huòyǒu fùzhài) – Nghĩa vụ nợ tiềm tàng
1319Off-balance-sheet items – 表外项目 (biǎo wài xiàngmù) – Các khoản mục ngoài bảng cân đối
1320Working capital – 营运资本 (yíngyùn zīběn) – Vốn lưu động
1321Capital structure – 资本结构 (zīběn jiégòu) – Cơ cấu vốn
1322Leverage – 杠杆 (gànggǎn) – Đòn bẩy
1323Shareholder equity – 股东权益 (gǔdōng quányì) – Vốn chủ sở hữu
1324Dividend payout ratio – 股息支付比率 (gǔxī zhīfù bǐlǜ) – Tỷ lệ chi trả cổ tức
1325Earnings per share (EPS) – 每股收益 (měi gǔ shōuyì) – Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
1326Price-to-earnings ratio (P/E) – 市盈率 (shì yíng lǜ) – Tỷ lệ giá/lợi nhuận
1327Debt-to-equity ratio – 债务股本比率 (zhàiwù gǔběn bǐlǜ) – Tỷ lệ nợ/vốn chủ sở hữu
1328Market capitalization – 市值 (shìzhí) – Vốn hóa thị trường
1329Capital gain – 资本利得 (zīběn lìdé) – Lợi nhuận vốn
1330Dividend yield – 股息收益率 (gǔxī shōuyì lǜ) – Tỷ lệ lợi nhuận cổ tức
1331Stocks – 股票 (gǔpiào) – Cổ phiếu
1332Private equity – 私募股权 (sīmù gǔquán) – Cổ phần tư nhân
1333Hedge funds – 对冲基金 (duìchōng jījīn) – Quỹ đầu tư phòng ngừa rủi ro
1334Mutual funds – 共同基金 (gòngtóng jījīn) – Quỹ tương hỗ
1335Exchange-traded fund (ETF) – 交易型基金 (jiāoyì xíng jījīn) – Quỹ giao dịch chứng khoán
1336Commodity trading – 商品交易 (shāngpǐn jiāoyì) – Giao dịch hàng hóa
1337Forex (Foreign Exchange) – 外汇 (wàihuì) – Thị trường ngoại hối
1338Inflation – 通货膨胀 (tōnghuò péngzhàng) – Lạm phát
1339Deflation – 通货紧缩 (tōnghuò jǐnsuō) – Giảm phát
1340Monetary policy – 货币政策 (huòbì zhèngcè) – Chính sách tiền tệ
1341Fiscal policy – 财政政策 (cáizhèng zhèngcè) – Chính sách tài khóa
1342Interest rate hike – 加息 (jiāxī) – Tăng lãi suất
1343Quantitative easing – 量化宽松 (liànghuà kuānsōng) – Nới lỏng định lượng
1344Economic downturn – 经济衰退 (jīngjì shuāituì) – Suy thoái kinh tế
1345Economic boom – 经济繁荣 (jīngjì fánróng) – Phát triển kinh tế mạnh
1346Just-in-time (JIT) – 精益生产 (jīngyì shēngchǎn) – Sản xuất đúng lúc
1347Lean manufacturing – 精益生产 (jīngyì shēngchǎn) – Sản xuất tinh gọn
1348Outsourcing – 外包 (wàibāo) – Thuê ngoài
1349Offshoring – 离岸外包 (lí’àn wàibāo) – Gia công ngoài nước
1350Strategic planning – 战略规划 (zhànlüè guīhuà) – Lập kế hoạch chiến lược
1351Corporate governance – 公司治理 (gōngsī zhìlǐ) – Quản trị công ty
1352Sustainability – 可持续性 (kě chíxù xìng) – Tính bền vững
1353Stakeholders – 利益相关者 (lìyì xiāngguān zhě) – Các bên liên quan
1354Shareholder value – 股东价值 (gǔdōng jiàzhí) – Giá trị cổ đông
1355Market research – 市场研究 (shìchǎng yánjiū) – Nghiên cứu thị trường
1356Target market – 目标市场 (mùbiāo shìchǎng) – Thị trường mục tiêu
1357Influencer marketing – 影响者营销 (yǐngxiǎng zhě yíngxiāo) – Tiếp thị người có ảnh hưởng
1358Dropshipping – 一件代发 (yī jiàn dàifā) – Kinh doanh dropshipping
1359Decentralized finance (DeFi) – 去中心化金融 (qù zhōngxīn huà jīnróng) – Tài chính phi tập trung
1360Natural language processing (NLP) – 自然语言处理 (zìrán yǔyán chǔlǐ) – Xử lý ngôn ngữ tự nhiên
1361Firewall – 防火墙 (fánghuǒqiáng) – Tường lửa
1362Data breach – 数据泄露 (shùjù xièlòu) – Vi phạm dữ liệu
1363Phishing – 网络钓鱼 (wǎngluò diàoyú) – Lừa đảo trực tuyến
1364Malware – 恶意软件 (è yì ruǎnjiàn) – Phần mềm độc hại
1365Virus – 病毒 (bìngdú) – Virus
1366Spyware – 间谍软件 (jiàndié ruǎnjiàn) – Phần mềm gián điệp
1367Trojan horse – 木马 (mùmǎ) – Mã độc Trojan
1368IaaS (Infrastructure as a Service) – 基础设施即服务 (jīchǔ shèshī jí fúwù) – Hạ tầng như một dịch vụ
1369PaaS (Platform as a Service) – 平台即服务 (píngtái jí fúwù) – Nền tảng như một dịch vụ
1370IT infrastructure – 信息技术基础设施 (xìnxī jìshù jīchǔ shèshī) – Cơ sở hạ tầng CNTT
1371Data center – 数据中心 (shùjù zhōngxīn) – Trung tâm dữ liệu
13725G network – 5G网络 (5G wǎngluò) – Mạng 5G
1373Internet of Things (IoT) – 物联网 (wù liánwǎng) – Internet vạn vật
1374Wearable technology – 可穿戴技术 (kě chuāndài jìshù) – Công nghệ đeo được
13753D printing – 三维打印 (sānwéi dǎyìn) – In 3D
1376Autonomous vehicles – 自动驾驶车辆 (zìdòng jiàshǐ chēliàng) – Xe tự lái
1377Robotic process automation (RPA) – 机器人过程自动化 (jīqìrén guòchéng zìdònghuà) – Tự động hóa quy trình bằng robot
1378Smart home – 智能家居 (zhìnéng jiājū) – Nhà thông minh
1379Smartphone – 智能手机 (zhìnéng shǒujī) – Điện thoại thông minh
1380Wearable devices – 可穿戴设备 (kě chuāndài shèbèi) – Thiết bị đeo được
1381Bluetooth – 蓝牙 (lányá) – Bluetooth
1382Wi-Fi – 无线网络 (wúxiàn wǎngluò) – Mạng Wi-Fi
1383VPN (Virtual Private Network) – 虚拟私人网络 (xūnǐ sīrén wǎngluò) – Mạng riêng ảo
1384Influencer marketing – 影响者营销 (yǐngxiǎng zhě yíngxiāo) – Tiếp thị người ảnh hưởng
1385Cost per click (CPC) – 每次点击成本 (měi cì diǎnjī chéngběn) – Chi phí mỗi lần nhấp
1386Cost per acquisition (CPA) – 每次获得成本 (měi cì huòdé chéngběn) – Chi phí mỗi lần mua
1387Pay-per-click (PPC) – 按点击付费 (àn diǎnjī fùfèi) – Thanh toán cho mỗi lần nhấp
1388Impression – 展示 (zhǎnshì) – Lượt hiển thị
1389Ad copy – 广告文案 (guǎnggào wén’àn) – Nội dung quảng cáo
1390Inventory management – 库存管理 (kùcún guǎnlǐ) – Quản lý kho
1391Outsourcing – 外包 (wàibāo) – Gia công
1392Manufacturing – 制造 (zhìzào) – Sản xuất
1393Supply-demand balance – 供需平衡 (gōngxū pínghéng) – Cân bằng cung cầu
1394After-sales service – 售后服务 (shòuhòu fúwù) – Dịch vụ hậu mãi
1395Warranty – 保修 (bǎoxiū) – Bảo hành
1396Sales forecast – 销售预测 (xiāoshòu yùcè) – Dự báo bán hàng
1397Sales pipeline – 销售漏斗 (xiāoshòu lòudǒu) – Phễu bán hàng
1398Income statement – 收入表 (shōurù biǎo) – Báo cáo thu nhập
1399Earnings before interest and taxes (EBIT) – 税前息前利润 (shuì qián xī qián lìrùn) – Lợi nhuận trước thuế và lãi suất
1400Debt-to-equity ratio – 债务股本比率 (zhàiwù gǔběn bǐlǜ) – Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu
1401Return on assets (ROA) – 资产回报率 (zīchǎn huíbào lǜ) – Tỷ lệ hoàn vốn tài sản
1402Return on equity (ROE) – 股本回报率 (gǔběn huíbào lǜ) – Tỷ lệ hoàn vốn chủ sở hữu
1403Working capital – 营运资金 (yíngyùn zījīn) – Vốn lưu động
1404Capital expenditure (CAPEX) – 资本支出 (zīběn zhīchū) – Chi tiêu vốn
1405Operating expense (OPEX) – 营业支出 (yíngyè zhīchū) – Chi phí hoạt động
1406Equity securities – 股权证券 (gǔquán zhèngquàn) – Chứng khoán cổ phiếu
1407Mutual funds – 共同基金 (gòngtóng jījīn) – Quỹ đầu tư chung
1408Hedge funds – 对冲基金 (duìchōng jījīn) – Quỹ phòng ngừa rủi ro
1409Venture capital – 风险投资 (fēngxiǎn tóuzī) – Vốn đầu tư mạo hiểm
1410Initial public offering (IPO) – 首次公开募股 (shǒucì gōngkāi mùgǔ) – Phát hành cổ phiếu lần đầu ra công chúng
1411Stock split – 股票拆分 (gǔpiào chāifēn) – Tách cổ phiếu
1412Dividend – 股息 (gǔxī) – Cổ tức
1413Tax deduction – 税收扣除 (shuìshōu kòuchú) – Khấu trừ thuế
1414Tax avoidance – 避税 (bìshuì) – Tránh thuế
1415Export tax – 出口税 (chūkǒu shuì) – Thuế xuất khẩu
1416Taxable income – 应纳税所得额 (yīng nà shuì suǒdé é) – Thu nhập chịu thuế
1417Tax bracket – 税率等级 (shuìlǜ děngjí) – Bậc thuế
1418Corporate tax – 企业所得税 (qǐyè suǒdé shuì) – Thuế doanh nghiệp
1419Personal income tax – 个人所得税 (gèrén suǒdé shuì) – Thuế thu nhập cá nhân
1420Payroll tax – 工资税 (gōngzī shuì) – Thuế tiền lương
1421Tax refund – 税款退还 (shuìkuǎn tuìhuán) – Hoàn thuế
1422Audit trail – 审计追踪 (shěnjì zhuīzōng) – Dấu vết kiểm toán
1423External audit – 外部审计 (wàibù shěnjì) – Kiểm toán bên ngoài
1424Managerial accounting – 管理会计 (guǎnlǐ kuàijì) – Kế toán quản trị
1425Activity-based costing – 作业成本法 (zuòyè chéngběn fǎ) – Phương pháp tính chi phí theo hoạt động
1426Standard costing – 标准成本法 (biāozhǔn chéngběn fǎ) – Phương pháp chi phí tiêu chuẩn
1427Marginal cost – 边际成本 (biānjì chéngběn) – Chi phí biên
1428Variable cost – 变动成本 (biàndòng chéngběn) – Chi phí biến đổi
1429Contribution margin – 贡献边际 (gòngxiàn biānjì) – Biên độ đóng góp
1430Operating leverage – 经营杠杆 (jīngyíng gànggǎn) – Đòn bẩy hoạt động
1431Cost-volume-profit analysis (CVP) – 成本-销量-利润分析 (chéngběn – xiāoliàng – lìrùn fēnxī) – Phân tích chi phí – sản lượng – lợi nhuận
1432Variance analysis – 差异分析 (chāyì fēnxī) – Phân tích chênh lệch
1433Profitability ratio – 盈利比率 (yínglì bǐlǜ) – Tỷ lệ lợi nhuận
1434Return on investment (ROI) – 投资回报率 (tóuzī huíbào lǜ) – Tỷ lệ hoàn vốn đầu tư
1435Return on capital employed (ROCE) – 资本使用回报率 (zīběn shǐyòng huíbào lǜ) – Tỷ lệ hoàn vốn vốn chủ sở hữu
1436Economic value added (EVA) – 增值经济价值 (zēngzhí jīngjì jiàzhí) – Giá trị kinh tế gia tăng
1437Capital structure – 资本结构 (zīběn jiégòu) – Cấu trúc vốn
1438Debt financing – 债务融资 (zhàiwù róngzī) – Tài trợ bằng nợ
1439Equity financing – 股权融资 (gǔquán róngzī) – Tài trợ bằng cổ phần
1440Debt ratio – 债务比率 (zhàiwù bǐlǜ) – Tỷ lệ nợ
1441Equity ratio – 股权比率 (gǔquán bǐlǜ) – Tỷ lệ vốn chủ sở hữu
1442Leverage ratio – 杠杆比率 (gànggǎn bǐlǜ) – Tỷ lệ đòn bẩy
1443Working capital ratio – 营运资本比率 (yíngyùn zījīn bǐlǜ) – Tỷ lệ vốn lưu động
1444Current ratio – 流动比率 (liúdòng bǐlǜ) – Tỷ lệ thanh toán hiện hành
1445Quick ratio – 速动比率 (sùdòng bǐlǜ) – Tỷ lệ thanh toán nhanh
1446Cash ratio – 现金比率 (xiànjīn bǐlǜ) – Tỷ lệ tiền mặt
1447Income statement – 利润表 (lìrùn biǎo) – Báo cáo thu nhập
1448Statement of changes in equity – 股东权益变动表 (gǔdōng quán yì biàndòng biǎo) – Báo cáo thay đổi vốn chủ sở hữu
1449Trial balance – 试算表 (shì suàn biǎo) – Bảng thử cân đối
1450General ledger – 总账 (zǒng zhàng) – Sổ cái tổng hợp
1451Chart of accounts – 会计科目表 (kuàijì kēmù biǎo) – Biểu đồ tài khoản
1452Accounts payable – 应付账款 (yīng fù zhàngkuǎn) – Khoản phải trả
1453Accounts receivable – 应收账款 (yīng shōu zhàngkuǎn) – Khoản phải thu
1454Bad debts – 坏账 (huài zhàng) – Nợ xấu
1455Amortization – 摊销 (tānxiāo) – Phân bổ chi phí
1456Accrual accounting – 应计制会计 (yìngjì zhì kuàijì) – Kế toán dồn tích
1457Cash basis accounting – 现金制会计 (xiànjīn zhì kuàijì) – Kế toán tiền mặt
1458Revenue recognition – 收入确认 (shōurù quèrèn) – Công nhận doanh thu
1459Expense recognition – 费用确认 (fèiyòng quèrèn) – Công nhận chi phí
1460Income recognition – 收入确认 (shōurù quèrèn) – Công nhận thu nhập
1461Deferred revenue – 递延收入 (dìyán shōurù) – Doanh thu hoãn lại
1462Deferred tax – 递延税款 (dìyán shuìkuǎn) – Thuế hoãn lại
1463Accrued expenses – 应计费用 (yīngjì fèiyòng) – Chi phí dồn tích
1464Post-closing trial balance – 结账后试算表 (jiézhàng hòu shì suàn biǎo) – Bảng thử sau khi đóng sổ
1465Financial ratio – 财务比率 (cáiwù bǐlǜ) – Tỷ lệ tài chính
1466Debt to equity ratio – 债务股本比率 (zhàiwù gǔběn bǐlǜ) – Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu
1467Interest coverage ratio – 利息保障比率 (lìxī bǎozhàng bǐlǜ) – Tỷ lệ bảo vệ lãi suất
1468Operating margin – 经营利润率 (jīngyíng lìrùn lǜ) – Biên lợi nhuận hoạt động
1469Net profit margin – 净利润率 (jìng lìrùn lǜ) – Biên lợi nhuận ròng
1470Return on equity (ROE) – 股东权益回报率 (gǔdōng quán yì huíbào lǜ) – Tỷ lệ hoàn vốn chủ sở hữu
1471Gross profit margin – 毛利率 (máo lì lǜ) – Biên lợi nhuận gộp
1472Earnings before interest and tax (EBIT) – 息税前利润 (xī shuì qián lìrùn) – Lợi nhuận trước lãi vay và thuế
1473Earnings before interest, tax, depreciation, and amortization (EBITDA) – 息税折旧摊销前利润 (xī shuì zhéjiù tānxiāo qián lìrùn) – Lợi nhuận trước lãi vay, thuế, khấu hao và phân bổ
1474Operational expenditure (OpEx) – 运营支出 (yùnyíng zhīchū) – Chi phí hoạt động
1475Net working capital – 净营运资本 (jìng yíngyùn zīběn) – Vốn lưu động ròng
1476Cash conversion cycle – 现金周转周期 (xiànjīn zhōuzhuǎn zhōuqī) – Chu kỳ chuyển đổi tiền mặt
1477Inventory turnover – 存货周转率 (cúnhuò zhōuzhuǎn lǜ) – Tỷ lệ vòng quay hàng tồn kho
1478Receivables turnover – 应收账款周转率 (yīng shōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Tỷ lệ vòng quay khoản phải thu
1479Payables turnover – 应付账款周转率 (yīng fù zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Tỷ lệ vòng quay khoản phải trả
1480Return on sales (ROS) – 销售回报率 (xiāoshòu huíbào lǜ) – Tỷ lệ hoàn vốn từ bán hàng
1481Working capital cycle – 营运资本周期 (yíngyùn zīběn zhōuqī) – Chu kỳ vốn lưu động
1482Profitability index – 盈利指数 (yínglì zhǐshù) – Chỉ số lợi nhuận
1483Operating income – 经营收入 (jīngyíng shōurù) – Thu nhập từ hoạt động
1484Operating expenses – 经营费用 (jīngyíng fèiyòng) – Chi phí hoạt động
1485Non-operating income – 非经营收入 (fēi jīngyíng shōurù) – Thu nhập không hoạt động
1486Non-operating expenses – 非经营费用 (fēi jīngyíng fèiyòng) – Chi phí không hoạt động
1487Non-recurring items – 非经常项目 (fēi jīngcháng xiàngmù) – Mục không thường xuyên
1488Extraordinary items – 非正常项目 (fēi zhèngcháng xiàngmù) – Mục bất thường
1489Interim financial statement – 临时财务报表 (línshí cáiwù bàobiǎo) – Báo cáo tài chính tạm thời
1490Auditor – 审计员 (shěnjì yuán) – Kiểm toán viên
1491Audit report – 审计报告 (shěnjì bàogào) – Báo cáo kiểm toán
1492Fraud detection – 欺诈侦查 (qīzhà zhēnchá) – Phát hiện gian lận
1493Generally Accepted Accounting Principles (GAAP) – 一般公认会计准则 (yībān gōngrèn kuàijì zhǔnzé) – Nguyên tắc kế toán chung (GAAP)
1494International Financial Reporting Standards (IFRS) – 国际财务报告准则 (guójì cáiwù bàogào zhǔnzé) – Chuẩn mực báo cáo tài chính quốc tế (IFRS)
1495Fair value – 公允价值 (gōngyǔn jiàzhí) – Giá trị hợp lý
1496Historical cost – 历史成本 (lìshǐ chéngběn) – Giá trị lịch sử
1497Cost model – 成本模型 (chéngběn móxíng) – Mô hình chi phí
1498Revaluation model – 重估模型 (chónggū móxíng) – Mô hình tái định giá
1499Impairment loss – 资产减值损失 (zīchǎn jiǎnzhí sǔnshī) – Lỗ giảm giá trị tài sản
1500Intangible assets – 无形资产 (wúxíng zīchǎn) – Tài sản vô hình
1501Goodwill – 商誉 (shāngyù) – Lợi thế thương mại
1502Research and development (R&D) – 研究与开发 (yánjiū yǔ kāifā) – Nghiên cứu và phát triển (R&D)
1503Impairment test – 减值测试 (jiǎnzhí cèshì) – Kiểm tra giảm giá trị
1504Financial instruments – 金融工具 (jīnróng gōngjù) – Công cụ tài chính
1505Convertible securities – 可转换证券 (kě zhuǎnhuàn zhèngquàn) – Chứng khoán chuyển đổi
1506Derivative instruments – 衍生工具 (yǎnshēng gōngjù) – Công cụ phái sinh
1507Hedge accounting – 对冲会计 (duìchōng kuàijì) – Kế toán phòng ngừa rủi ro
1508Statement of financial position – 财务状况表 (cáiwù zhuàngkuàng biǎo) – Bảng cân đối kế toán
1509Income statement – 损益表 (sǔn yì biǎo) – Báo cáo thu nhập
1510Comprehensive income – 综合收益 (zōnghé shōuyì) – Thu nhập toàn diện
1511Non-controlling interest – 非控制性权益 (fēi kòngzhìxìng quán yì) – Lợi ích không kiểm soát
1512Equity method – 权益法 (quányì fǎ) – Phương pháp vốn chủ sở hữu
1513Consolidation – 合并 (hébìng) – Hợp nhất
1514Segment reporting – 分部报告 (fēnbù bàogào) – Báo cáo theo phân khúc
1515Profit and loss – 利润与损失 (lìrùn yǔ sǔnshī) – Lợi nhuận và thua lỗ
1516Accumulated depreciation – 累计折旧 (lěijì zhéjiù) – Khấu hao lũy kế
1517Deferred tax – 递延税款 (dìyán shuì kuǎn) – Thuế hoãn lại
1518Tax loss – 税务亏损 (shuìwù kuīsǔn) – Lỗ thuế
1519Operating lease – 经营租赁 (jīngyíng zūlìn) – Cho thuê hoạt động
1520Finance lease – 融资租赁 (róngzī zūlìn) – Cho thuê tài chính
1521Leasehold improvements – 租赁改善 (zūlìn gǎishàn) – Cải thiện thuê
1522Asset retirement obligation – 资产处置义务 (zīchǎn chǔzhì yìwù) – Nghĩa vụ thanh lý tài sản
1523Retirement benefit – 退休福利 (tuìxiū fúlì) – Phúc lợi hưu trí
1524Defined benefit plan – 确定福利计划 (quèdìng fúlì jìhuà) – Kế hoạch lợi ích xác định
1525Defined contribution plan – 确定缴款计划 (quèdìng jiǎokuǎn jìhuà) – Kế hoạch đóng góp xác định
1526Pension liability – 养老金负债 (yánglǎo jīn fùzhài) – Nợ lương hưu
1527Employee stock option – 员工股票期权 (yuángōng gǔpiào qīquán) – Lựa chọn cổ phiếu nhân viên
1528Stock split – 股票拆分 (gǔpiào chāi fēn) – Tách cổ phiếu
1529Stock dividend – 股票股息 (gǔpiào gǔxī) – Cổ tức cổ phiếu
1530Treasury stock – 库存股 (kùcún gǔ) – Cổ phiếu quỹ
1531Dividend payout ratio – 股息支付率 (gǔxī zhīfù lǜ) – Tỷ lệ chi trả cổ tức
1532Share repurchase – 股票回购 (gǔpiào huígòu) – Mua lại cổ phiếu
1533Capital loss – 资本亏损 (zīběn kuīsǔn) – Lỗ vốn
1534Interest expense – 利息费用 (lìxī fèiyòng) – Chi phí lãi vay
1535Loan payable – 应付贷款 (yīng fù dàikuǎn) – Khoản vay phải trả
1536Loan receivable – 应收贷款 (yīng shōu dàikuǎn) – Khoản vay phải thu
1537Debt issuance – 债务发行 (zhàiwù fāxíng) – Phát hành nợ
1538Bond issue – 债券发行 (zhàiquàn fāxíng) – Phát hành trái phiếu
1539Sinking fund – 偿债基金 (chángzhài jījīn) – Quỹ trả nợ
1540Convertible bond – 可转换债券 (kě zhuǎnhuàn zhàiquàn) – Trái phiếu chuyển đổi
1541Zero-coupon bond – 零息债券 (língxī zhàiquàn) – Trái phiếu không lãi suất
1542Treasury bond – 国债 (guózhài) – Trái phiếu chính phủ
1543Municipal bond – 市政债券 (shìzhèng zhàiquàn) – Trái phiếu đô thị
1544Corporate bond – 公司债券 (gōngsī zhàiquàn) – Trái phiếu doanh nghiệp
1545High-yield bond – 高收益债券 (gāo shōuyì zhàiquàn) – Trái phiếu lợi suất cao
1546Investment grade bond – 投资级债券 (tóuzī jí zhàiquàn) – Trái phiếu hạng đầu tư
1547Credit rating – 信用评级 (xìnyòng píngjí) – Xếp hạng tín dụng
1548Default risk – 违约风险 (wéiyuē fēngxiǎn) – Rủi ro vỡ nợ
1549Debt covenants – 债务契约条款 (zhàiwù qìyuē tiáokuǎn) – Điều khoản hợp đồng nợ
1550Underwriting – 承销 (chéngxiāo) – Bảo lãnh phát hành
1551Syndicate – 联合承销 (liánhé chéngxiāo) – Liên danh bảo lãnh phát hành
1552Primary market – 初级市场 (chūjí shìchǎng) – Thị trường sơ cấp
1553Secondary market – 二级市场 (èjí shìchǎng) – Thị trường thứ cấp
1554Market capitalization – 市场资本化 (shìchǎng zīběn huà) – Vốn hóa thị trường
1555Stock exchange – 股票交易所 (gǔpiào jiāoyì suǒ) – Sở giao dịch chứng khoán
1556Over-the-counter market – 场外交易市场 (chǎngwài jiāoyì shìchǎng) – Thị trường giao dịch ngoài sàn
1557Private placement – 私募股权 (sīmù gǔquán) – Đặt mua cổ phiếu riêng lẻ
1558Follow-on offering – 后续公开募股 (hòuxù gōngkāi mùgǔ) – Phát hành thêm cổ phiếu
1559Underwriter – 承销商 (chéngxiāo shāng) – Nhà bảo lãnh phát hành
1560Price-to-earnings ratio (P/E ratio) – 市盈率 (shì yíng lǜ) – Tỷ lệ giá trên lợi nhuận
1561Dividend payout – 股息支付 (gǔxī zhīfù) – Chi trả cổ tức
1562Return on equity (ROE) – 股东权益回报率 (gǔdōng quányì huíbào lǜ) – Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
1563Return on assets (ROA) – 资产回报率 (zīchǎn huíbào lǜ) – Lợi nhuận trên tài sản
1564Price-to-book ratio (P/B ratio) – 市净率 (shì jìng lǜ) – Tỷ lệ giá trên sổ sách
1565Net profit margin – 净利率 (jìng lì lǜ) – Biên lợi nhuận ròng
1566Operating profit margin – 营业利润率 (yíngyè lìrùn lǜ) – Biên lợi nhuận hoạt động
1567Liquidity ratio – 流动性比率 (liúdòngxìng bǐlǜ) – Tỷ lệ thanh khoản
1568Current ratio – 流动比率 (liúdòng bǐlǜ) – Tỷ lệ thanh toán ngắn hạn
1569Quick ratio – 酸性测试比率 (suān xìng cèshì bǐlǜ) – Tỷ lệ thanh toán nhanh
1570Interest coverage ratio – 利息保障倍数 (lìxī bǎozhàng bèishù) – Tỷ lệ bảo vệ lãi vay
1571Asset turnover – 资产周转率 (zīchǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Tỷ lệ quay vòng tài sản
1572Inventory turnover – 存货周转率 (cúnhuò zhōuzhuǎn lǜ) – Tỷ lệ quay vòng hàng tồn kho
1573Free cash flow – 自由现金流 (zìyóu xiànjīn liú) – Dòng tiền tự do
1574Operating income – 营业收入 (yíngyè shōurù) – Thu nhập hoạt động
1575Non-operating income – 非营业收入 (fēi yíngyè shōurù) – Thu nhập ngoài hoạt động
1576Amortization – 摊销 (tānxiāo) – Chi phí khấu hao
1577Capital expenditures (CapEx) – 资本支出 (zīběn zhīchū) – Chi phí đầu tư tài sản cố định
1578Operating expenses (OpEx) – 营业费用 (yíngyè fèiyòng) – Chi phí hoạt động
1579Research and development (R&D) – 研发 (yánfā) – Nghiên cứu và phát triển
1580Return on capital employed (ROCE) – 使用资本回报率 (shǐyòng zīběn huíbào lǜ) – Lợi nhuận trên vốn sử dụng
1581Economic value added (EVA) – 经济增加值 (jīngjì zēngjiā zhí) – Giá trị gia tăng kinh tế
1582Market value added (MVA) – 市场增加值 (shìchǎng zēngjiā zhí) – Giá trị gia tăng thị trường
1583Residual income – 剩余收入 (shèngyú shōurù) – Thu nhập dư thừa
1584Weighted average cost of capital (WACC) – 加权平均资本成本 (jiāquán píngjūn zīběn chéngběn) – Chi phí vốn bình quân gia quyền
1585Internal rate of return (IRR) – 内部收益率 (nèibù shōuyì lǜ) – Tỷ lệ hoàn vốn nội bộ
1586Net present value (NPV) – 净现值 (jìng xiàn zhí) – Giá trị hiện tại ròng
1587Payback period – 回收期 (huíshōu qī) – Thời gian hoàn vốn
1588Risk-adjusted return – 风险调整回报 (fēngxiǎn tiáozhěng huíbào) – Lợi nhuận điều chỉnh rủi ro
1589Systematic risk – 系统性风险 (xìtǒng xìng fēngxiǎn) – Rủi ro hệ thống
1590Unsystematic risk – 非系统性风险 (fēi xìtǒng xìng fēngxiǎn) – Rủi ro không hệ thống
1591Beta – 贝塔 (bèitǎ) – Hệ số beta
1592Alpha – 阿尔法 (ā ěr fǎ) – Hệ số alpha
1593Exchange-traded fund (ETF) – 交易型基金 (jiāoyì xíng jījīn) – Quỹ giao dịch trao đổi
1594Real estate investment trust (REIT) – 房地产投资信托 (fángdìchǎn tóuzī xìntuō) – Quỹ tín thác đầu tư bất động sản
1595Venture capital – 风险投资 (fēngxiǎn tóuzī) – Đầu tư mạo hiểm
1596Private equity – 私募股权投资 (sīmù gǔquán tóuzī) – Đầu tư vốn cổ phần riêng lẻ
1597Angel investor – 天使投资人 (tiānshǐ tóuzī rén) – Nhà đầu tư thiên thần
1598Crowdfunding – 众筹 (zhòngchóu) – Gọi vốn cộng đồng
1599Securities – 证券 (zhèngquàn) – Chứng khoán
1600Bond – 债券 (zhàiquàn) – Trái phiếu
1601Stock – 股票 (gǔpiào) – Cổ phiếu
1602Fixed-income security – 固定收益证券 (gùdìng shōuyì zhèngquàn) – Chứng khoán thu nhập cố định
1603Government bond – 政府债券 (zhèngfǔ zhàiquàn) – Trái phiếu chính phủ
1604Treasury bond – 国债 (guózhài) – Trái phiếu kho bạc
1605Municipal bond – 市政债券 (shìzhèng zhàiquàn) – Trái phiếu thành phố
1606Junk bond – 垃圾债券 (lājī zhàiquàn) – Trái phiếu rác
1607Zero-coupon bond – 零息债券 (líng xī zhàiquàn) – Trái phiếu không có lãi suất
1608Floating-rate bond – 浮动利率债券 (fúdòng lìlǜ zhàiquàn) – Trái phiếu lãi suất thả nổi
1609Bond rating – 债券评级 (zhàiquàn píngjí) – Xếp hạng trái phiếu
1610Yield to maturity (YTM) – 到期收益率 (dàoqī shōuyì lǜ) – Lợi suất đến ngày đáo hạn
1611Yield to call (YTC) – 提前赎回收益率 (tíqián shúhuí shōuyì lǜ) – Lợi suất đến khi gọi trái phiếu
1612Coupon rate – 利息率 (lìxī lǜ) – Lãi suất coupon
1613Duration – 久期 (jiǔqī) – Thời gian đáo hạn
1614Credit default swap (CDS) – 信用违约掉期 (xìnyòng wéiyuē diàoqī) – Hợp đồng hoán đổi tín dụng
1615Market risk – 市场风险 (shìchǎng fēngxiǎn) – Rủi ro thị trường
1616Interest rate risk – 利率风险 (lìlǜ fēngxiǎn) – Rủi ro lãi suất
1617Inflation risk – 通货膨胀风险 (tōnghuò péngzhàng fēngxiǎn) – Rủi ro lạm phát
1618Liquidity risk – 流动性风险 (liúdòngxìng fēngxiǎn) – Rủi ro thanh khoản
1619Systemic risk – 系统性风险 (xìtǒngxìng fēngxiǎn) – Rủi ro hệ thống
1620Operational risk – 操作风险 (cāozuò fēngxiǎn) – Rủi ro vận hành
1621Legal risk – 法律风险 (fǎlǜ fēngxiǎn) – Rủi ro pháp lý
1622Currency risk – 货币风险 (huòbì fēngxiǎn) – Rủi ro ngoại hối
1623Reinvestment risk – 再投资风险 (zàitóu zī fēngxiǎn) – Rủi ro tái đầu tư
1624Diversification – 分散投资 (fēnsàn tóuzī) – Đa dạng hóa đầu tư
1625Hedging – 对冲 (duìchōng) – Phòng ngừa rủi ro
1626Arbitrage – 套利 (tàolì) – Kinh doanh chênh lệch giá
1627Futures contract – 期货合约 (qīhuò héyuē) – Hợp đồng kỳ hạn
1628Forward contract – 远期合同 (yuǎnqī hé tóng) – Hợp đồng kỳ hạn xa
1629Options contract – 期权合约 (qīquán héyuē) – Hợp đồng quyền chọn
1630Call option – 看涨期权 (kàn zhǎng qīquán) – Quyền chọn mua
1631Put option – 看跌期权 (kàn diē qīquán) – Quyền chọn bán
1632Strike price – 行权价格 (xíngquán jiàgé) – Giá thực hiện
1633Option premium – 期权溢价 (qīquán yìjià) – Phí quyền chọn
1634Option chain – 期权链 (qīquán liàn) – Chuỗi quyền chọn

Master Edu ChineMaster Edu Chinese Master Education – Trung tâm tiếng Trung ChineMaster

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster tọa lạc tại Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội, là nơi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ không ngừng nỗ lực tổ chức các khóa học tiếng Trung chất lượng cao hàng tháng. Đây được xem là địa chỉ đào tạo tiếng Trung uy tín TOP 1 tại Hà Nội, với phương pháp giảng dạy khoa học, thực tiễn và hiệu quả.

Giáo trình độc quyền và lộ trình bài bản:

Trung tâm sử dụng bộ giáo trình Hán ngữ, HSK và HSKK độc quyền do chính Tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn. Các bộ giáo trình này được thiết kế tối ưu để giúp học viên phát triển toàn diện 6 kỹ năng tổng thể, bao gồm:

Nghe, Nói, Đọc, Viết: Nắm vững ngữ âm, từ vựng và ngữ pháp.
Gõ, Dịch: Nâng cao khả năng sử dụng tiếng Trung trong thực tế, đáp ứng các tình huống giao tiếp hàng ngày.
Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã xây dựng một lộ trình học tập bài bản và chuyên biệt, phù hợp với từng trình độ của học viên, giúp họ tiến bộ nhanh chóng và đạt được mục tiêu học tập trong thời gian ngắn nhất.

Miễn phí giáo trình và tài liệu học tập:

Học viên tại Trung tâm tiếng Trung ChineMaster còn được nhận miễn phí toàn bộ tài liệu học tập, bao gồm:

Bộ Giáo trình Hán ngữ của Tác giả Nguyễn Minh Vũ.
Sách tiếng Trung, ebook, tài liệu học tiếng Trung định dạng PDF và MP3.
Hệ thống giáo án đào tạo Hán ngữ chuyên sâu.

Dưới sự dẫn dắt của Giảng sư Nguyễn Minh Vũ, học viên không chỉ được học kiến thức mà còn được truyền cảm hứng, động lực để chinh phục ngôn ngữ tiếng Trung. Thầy luôn tận tình hỗ trợ từng học viên để họ đạt được kết quả tốt nhất.

Lợi ích khi học tại ChineMaster:

Đào tạo bởi đội ngũ giảng viên uy tín, chuyên môn cao.
Lộ trình học tập linh hoạt, phù hợp với mục tiêu của học viên.
Cơ hội sử dụng giáo trình chất lượng cao mà không mất phí.
Phát triển kỹ năng thực tế thông qua các bài học giao tiếp ứng dụng.

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu – Sự lựa chọn hàng đầu cho thành công của bạn!

Nếu bạn đang tìm kiếm một địa chỉ học tiếng Trung chất lượng, hãy đến ngay Trung tâm tiếng Trung ChineMaster tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội, nơi kiến tạo nên thành công của hàng nghìn học viên trên khắp cả nước.

Hãy để Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ và đội ngũ giảng viên tại ChineMaster đồng hành cùng bạn trên hành trình chinh phục tiếng Trung!

Master Edu – Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu – Hệ thống Giáo dục Hán ngữ hàng đầu Việt Nam

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu, được biết đến với nhiều tên gọi như Trung tâm tiếng Trung Chinese Master Education, Trung tâm tiếng Trung Thanh Xuân HSK THANHXUANHSK, Trung tâm tiếng Trung Hà Nội Thầy Vũ, là địa chỉ đào tạo tiếng Trung uy tín số 1 tại Hà Nội. Hệ thống giáo dục này do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ sáng lập và dẫn dắt, mang đến những khóa học chất lượng cao, đáp ứng đa dạng nhu cầu học tập và phát triển sự nghiệp.

Hệ thống Trung tâm tiếng Trung Master Edu ChineMaster cung cấp hàng loạt các chương trình đào tạo chuyên sâu và chuyên biệt, bao gồm:

Khóa học tiếng Trung giao tiếp: Giúp học viên sử dụng tiếng Trung linh hoạt trong cuộc sống và công việc.
Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp và HSKK sơ – trung – cao cấp: Đào tạo bài bản theo chuẩn quốc tế, phù hợp cho các kỳ thi năng lực tiếng Trung.
Khóa học tiếng Trung thương mại, xuất nhập khẩu, kế toán, kiểm toán: Phục vụ cho những học viên đang hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh và doanh nghiệp.
Khóa học tiếng Trung biên – phiên dịch, dịch thuật: Dành cho người muốn phát triển sự nghiệp trong ngành dịch thuật.
Khóa học tiếng Trung nhập hàng Trung Quốc tận gốc: Tìm nguồn hàng trực tiếp từ Taobao, 1688, Tmall, Pinduoduo, v.v.
Khóa học tiếng Trung văn phòng, công xưởng: Phù hợp cho nhân viên văn phòng, công nhân và quản lý tại các nhà máy, xí nghiệp.
Khóa học tiếng Hoa TOCFL: Chuẩn bị cho kỳ thi tiếng Hoa tại Đài Loan.
Khóa học tiếng Trung theo chủ đề: Linh hoạt với nội dung đa dạng, bám sát nhu cầu học tập cá nhân.

Phương pháp giảng dạy độc quyền với giáo trình chất lượng cao

Toàn bộ khóa học tại ChineMaster Edu đều sử dụng bộ giáo trình độc quyền do chính Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ biên soạn, bao gồm:

Giáo trình Hán ngữ: Xây dựng nền tảng tiếng Trung vững chắc.
Giáo trình HSK và HSKK: Hướng tới mục tiêu thi chứng chỉ quốc tế HSK/HSKK.
Tài liệu học tập mở rộng: Ebook, file PDF, MP3 miễn phí giúp học viên tự học hiệu quả.
Giáo trình được thiết kế chuyên biệt để học viên phát triển toàn diện 6 kỹ năng tiếng Trung: Nghe, Nói, Đọc, Viết, Gõ và Dịch, từ cơ bản đến nâng cao.

Lợi ích đặc biệt khi học tại ChineMaster Edu

Học phí cạnh tranh đi kèm chất lượng đào tạo cao cấp.
Đội ngũ giảng viên uy tín với nhiều năm kinh nghiệm.
Môi trường học tập hiện đại, đầy đủ thiết bị hỗ trợ.
Chương trình học linh hoạt: Kết hợp học trực tiếp và học online.

Cơ hội phát triển sự nghiệp: Học viên tốt nghiệp được trang bị kiến thức và kỹ năng thực tế.

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu – Master Edu không chỉ là một nơi học tiếng Trung mà còn là một hệ sinh thái giáo dục toàn diện, kết hợp đào tạo ngôn ngữ với ứng dụng thực tiễn trong đời sống và công việc. Với sứ mệnh nâng cao trình độ tiếng Trung của người học, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã xây dựng ChineMaster Edu trở thành trung tâm tiên phong tại Việt Nam, được hàng ngàn học viên tin tưởng và lựa chọn.

Hãy gia nhập ngay hôm nay để khám phá và chinh phục ngôn ngữ tiếng Trung cùng Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu – Master Edu!

Đánh giá của học viên tại Trung tâm tiếng Trung Master Edu – ChineMaster Edu

  1. Trần Thu Hà – Khóa học tiếng Trung Thực dụng
    “Ban đầu, khi tìm kiếm một khóa học tiếng Trung phù hợp, tôi chỉ đơn thuần mong muốn cải thiện khả năng giao tiếp cơ bản. Tuy nhiên, sau khi tham gia khóa học tiếng Trung Thực dụng tại Trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân, tôi không chỉ học được cách giao tiếp mà còn cảm nhận được sự tinh tế và giá trị thực tế trong từng bài giảng của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ.

Điểm đặc biệt tại trung tâm chính là cách giảng dạy hướng đến nhu cầu thực tế của học viên. Mỗi buổi học đều xoay quanh những tình huống cụ thể như mua sắm, đặt hàng, hỏi đường, và thậm chí là xử lý các vấn đề phát sinh trong đời sống hàng ngày. Những buổi thực hành giao tiếp với bạn học và sự hỗ trợ chỉnh sửa phát âm từ Thầy Vũ đã giúp tôi tự tin hơn rất nhiều.

Ngoài ra, tôi đặc biệt yêu thích cách thầy khéo léo lồng ghép các bài học văn hóa Trung Quốc, từ phong tục tập quán đến cách giao tiếp lịch sự trong các bối cảnh khác nhau. Điều này không chỉ giúp tôi nói tiếng Trung chuẩn hơn mà còn hiểu thêm về con người và đất nước bạn. Chắc chắn rằng sau khóa học này, tôi đã sở hữu một nền tảng vững chắc để tự tin bước vào các môi trường làm việc hoặc giao lưu quốc tế.”

  1. Nguyễn Minh Tuấn – Khóa học tiếng Trung Thương mại
    “Với vị trí là giám đốc một doanh nghiệp nhỏ, tôi thường xuyên phải làm việc với các đối tác Trung Quốc. Chính vì vậy, tôi đã tìm đến khóa học tiếng Trung Thương mại tại Trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân với hy vọng cải thiện khả năng đàm phán và giao tiếp trong môi trường kinh doanh. Thật bất ngờ, chỉ sau một khóa học, tôi không chỉ đạt được mục tiêu mà còn vượt xa mong đợi.

Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ là một người thầy đầy nhiệt huyết và hiểu biết sâu rộng. Từng buổi học tại trung tâm được thiết kế rất bài bản, từ các bài giảng lý thuyết về từ vựng, ngữ pháp chuyên ngành đến thực hành mô phỏng các tình huống kinh doanh thực tế như thương lượng giá cả, soạn thảo hợp đồng, và xử lý khiếu nại. Điều này giúp tôi không chỉ nắm vững tiếng Trung thương mại mà còn có kỹ năng xử lý tình huống linh hoạt.

Điều tôi cảm thấy ấn tượng nhất là phương pháp giảng dạy cá nhân hóa của thầy Vũ. Thầy thường xuyên lắng nghe những khó khăn mà tôi gặp phải trong công việc và đưa ra những gợi ý phù hợp. Từ một người tự ti khi giao tiếp, tôi đã trở thành một người chủ động và tự tin hơn trong các cuộc gặp gỡ đối tác. Đây chắc chắn là một khóa học không thể bỏ qua cho những ai đang tìm kiếm cơ hội nâng tầm sự nghiệp.”

  1. Hoàng Phương Linh – Khóa học tiếng Trung Dầu Khí
    “Ngành Dầu khí vốn là một lĩnh vực đặc thù với nhiều thuật ngữ kỹ thuật phức tạp, và tôi luôn gặp khó khăn khi đọc tài liệu hay trao đổi với đồng nghiệp người Trung Quốc. Sau khi tham gia khóa học tiếng Trung Dầu Khí tại Trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân, tôi đã có một bước tiến lớn trong việc cải thiện khả năng tiếng Trung chuyên ngành của mình.

Điểm đặc biệt tại khóa học này chính là sự chi tiết và thực tế trong từng bài giảng. Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ có cách giảng dạy khoa học, giúp tôi dễ dàng tiếp cận với các thuật ngữ chuyên môn như khai thác dầu, đường ống dẫn, hay các quy trình sản xuất. Các bài tập thực hành dịch thuật, thuyết trình và thảo luận bằng tiếng Trung giúp tôi không chỉ ghi nhớ từ vựng mà còn biết cách áp dụng chúng vào công việc.

Một điều tôi vô cùng trân trọng là sự tận tâm của thầy Vũ. Thầy không chỉ giảng dạy mà còn chia sẻ nhiều kinh nghiệm thực tế, giúp tôi hiểu rõ hơn về bối cảnh công việc và văn hóa giao tiếp trong ngành. Nhờ khóa học này, tôi đã tự tin hơn rất nhiều khi tham gia các cuộc họp quốc tế và xử lý tài liệu chuyên ngành. Đây thực sự là một khóa học chất lượng mà tôi sẽ giới thiệu cho bất kỳ ai muốn nâng cao trình độ tiếng Trung trong ngành Dầu khí.”

  1. Lê Đức Hùng – Khóa học tiếng Trung online
    “Là một người bận rộn với công việc và gia đình, tôi luôn tìm kiếm một phương pháp học tập linh hoạt. Và rồi tôi đã tìm thấy giải pháp tuyệt vời tại khóa học tiếng Trung online của Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu. Điều khiến tôi bất ngờ nhất là sự chuyên nghiệp và chất lượng vượt trội của khóa học này, dù chỉ học qua hình thức trực tuyến.

Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ luôn biết cách làm cho mỗi buổi học trở nên hấp dẫn và hiệu quả. Các bài giảng trực tuyến được thiết kế mạch lạc, dễ hiểu, với sự kết hợp giữa lý thuyết, thực hành và các tình huống giao tiếp thực tế. Học trực tuyến không còn là rào cản, bởi Thầy Vũ luôn sẵn sàng giải đáp mọi thắc mắc và chỉnh sửa từng lỗi phát âm cho học viên.

Một ưu điểm lớn nữa là các bài giảng đều được lưu trữ, giúp tôi có thể học lại bất cứ khi nào cần. Đặc biệt, thầy còn khuyến khích học viên tham gia các bài tập nhóm và giao lưu qua nền tảng trực tuyến, tạo nên một cộng đồng học tập năng động. Tôi thực sự cảm thấy mình không chỉ học được ngôn ngữ mà còn kết nối với những người có chung mục tiêu. Đây là một trải nghiệm học tập đáng giá mà tôi muốn giới thiệu đến tất cả mọi người.”

  1. Phạm Thị Hoa – Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp
    “Với tôi, kỳ thi HSK 9 cấp luôn là một thách thức lớn. Không chỉ bởi nội dung thi bao quát toàn diện các kỹ năng mà còn vì đây là cấp độ cao nhất, đòi hỏi khả năng tiếng Trung vượt trội. Sau khi tìm hiểu kỹ, tôi quyết định tham gia khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp tại Trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân, và tôi hoàn toàn hài lòng với sự lựa chọn này.

Điều khiến tôi ấn tượng nhất là cách giảng dạy của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Thầy không chỉ giúp tôi cải thiện kỹ năng Nghe, Nói, Đọc, Viết mà còn tập trung vào hai kỹ năng quan trọng khác là Gõ và Dịch tiếng Trung – những yếu tố thường bị lãng quên nhưng lại rất cần thiết để đạt điểm cao. Thầy luôn giải thích cặn kẽ các lỗi sai của tôi và hướng dẫn cách khắc phục triệt để, từ đó giúp tôi tiến bộ từng ngày.

Ngoài ra, các bài giảng của thầy luôn bám sát cấu trúc đề thi thực tế, đi kèm với vô số mẹo làm bài hữu ích. Mỗi tuần, thầy đều tổ chức các buổi luyện tập mô phỏng kỳ thi thật, giúp tôi quen với áp lực thời gian và cải thiện khả năng quản lý thời gian làm bài. Nhờ sự hướng dẫn tận tình của Thầy Vũ, tôi không chỉ tự tin bước vào kỳ thi mà còn đạt được kết quả vượt ngoài mong đợi. Nếu bạn đang muốn chinh phục HSK 9 cấp, đây chắc chắn là khóa học mà bạn không thể bỏ qua.”

  1. Nguyễn Thị Thu Hằng – Khóa học tiếng Trung HSKK sơ cấp, trung cấp và cao cấp
    “Khi bắt đầu học tiếng Trung, tôi luôn e ngại về khả năng nói của mình. Việc phát âm chuẩn và giao tiếp tự nhiên là điều tôi cảm thấy khó nhất. Nhưng sau khi tham gia khóa học tiếng Trung HSKK sơ cấp, trung cấp và cao cấp tại Trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân, tôi đã tìm thấy sự tự tin mà mình luôn mong muốn.

Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ không chỉ là một người thầy giỏi mà còn là một người truyền cảm hứng. Thầy luôn nhấn mạnh rằng: ‘Để nói tốt, bạn phải dám sai và sửa sai’. Nhờ tinh thần này, tôi dần thoát khỏi nỗi sợ hãi khi nói và bắt đầu tập trung cải thiện phát âm, ngữ điệu. Mỗi buổi học, thầy đều tổ chức các hoạt động như thuyết trình, tranh luận nhóm, và luyện nghe nói trực tiếp với bạn học, giúp tôi tiến bộ nhanh chóng.

Một điều tuyệt vời nữa là thầy luôn linh hoạt trong cách giảng dạy. Với mỗi cấp độ, nội dung bài học được thiết kế phù hợp và tăng dần độ khó. Từ những đoạn hội thoại đơn giản ở HSKK sơ cấp, tôi đã có thể tự tin tham gia các cuộc thảo luận chuyên sâu khi học đến HSKK cao cấp. Khóa học không chỉ giúp tôi đạt chứng chỉ HSKK mà còn nâng cao khả năng giao tiếp tiếng Trung thực tế.”

  1. Trần Hoàng Nam – Khóa học tiếng Trung Logistics và Vận chuyển
    “Tôi làm việc trong ngành logistics, và việc giao tiếp với đối tác Trung Quốc luôn là một thách thức. Sau khi tham gia khóa học tiếng Trung Logistics và Vận chuyển tại Trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân, tôi đã có sự thay đổi lớn trong công việc. Khóa học này không chỉ cung cấp kiến thức chuyên ngành mà còn hướng dẫn cách áp dụng thực tế.

Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã giúp tôi làm quen với các thuật ngữ quan trọng trong ngành như vận đơn, thủ tục hải quan, và chuỗi cung ứng. Thầy không chỉ giảng lý thuyết mà còn tổ chức các bài tập thực hành, giúp tôi áp dụng kiến thức ngay lập tức. Đặc biệt, thầy còn chia sẻ nhiều kinh nghiệm giao tiếp với đối tác Trung Quốc, từ cách xây dựng mối quan hệ đến giải quyết các vấn đề phát sinh trong vận chuyển.

Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn rất nhiều khi giao tiếp và xử lý công việc bằng tiếng Trung. Đây thực sự là một khóa học hữu ích cho những ai đang làm việc trong lĩnh vực logistics và cần tiếng Trung để mở rộng cơ hội nghề nghiệp.”

  1. Lê Minh Phương – Khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu
    “Với công việc trong lĩnh vực xuất nhập khẩu, tôi nhận thấy rằng tiếng Trung là một lợi thế không thể thiếu. Chính vì vậy, tôi quyết định tham gia khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu tại Trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân, và đây là một trong những quyết định đúng đắn nhất của tôi.

Khóa học được thiết kế rất chi tiết và tập trung vào các tình huống thực tế trong ngành. Từ việc đàm phán giá cả, ký hợp đồng, đến xử lý các vấn đề liên quan đến hải quan, tất cả đều được thầy Nguyễn Minh Vũ hướng dẫn cặn kẽ. Điều tôi đánh giá cao nhất là sự tận tâm của thầy khi luôn giải đáp mọi thắc mắc của học viên và cung cấp nhiều bài tập tình huống để luyện tập.

Nhờ khóa học, tôi không chỉ cải thiện khả năng tiếng Trung mà còn học được nhiều kiến thức hữu ích trong công việc. Hiện tại, tôi đã có thể tự tin làm việc với đối tác Trung Quốc và xử lý các tài liệu xuất nhập khẩu một cách hiệu quả. Đây là khóa học mà bất kỳ ai làm việc trong lĩnh vực này đều nên tham gia.”

  1. Nguyễn Anh Duy – Khóa học tiếng Trung Thương mại
    “Trong vai trò một nhân viên kinh doanh quốc tế, tiếng Trung thương mại là một kỹ năng quan trọng mà tôi cần phải thành thạo. Vì vậy, tôi đã tìm đến Trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân và đăng ký khóa học tiếng Trung Thương mại. Đến nay, tôi hoàn toàn bị thuyết phục bởi chất lượng giảng dạy tại đây.

Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ không chỉ dạy các thuật ngữ và mẫu câu thương mại cơ bản mà còn chia sẻ rất nhiều chiến lược đàm phán hiệu quả trong môi trường làm việc với người Trung Quốc. Các bài học được thiết kế sát với thực tế, từ việc viết email, hợp đồng, đến kỹ năng thuyết phục khách hàng qua điện thoại hoặc họp trực tuyến. Thầy còn cung cấp nhiều tài liệu chuyên sâu và bài tập ứng dụng thực tế, giúp tôi áp dụng ngay những gì đã học vào công việc hàng ngày.

Nhờ sự hướng dẫn tận tâm và phương pháp giảng dạy hiệu quả của thầy, tôi đã có thể giao tiếp tự tin hơn trong các buổi đàm phán và hiểu rõ hơn về văn hóa kinh doanh Trung Quốc. Khóa học này thực sự là một sự đầu tư đúng đắn cho sự nghiệp của tôi.”

  1. Hoàng Thị Thanh Hương – Khóa học tiếng Trung nhập hàng Taobao 1688
    “Là một chủ shop online chuyên nhập hàng từ Trung Quốc, tôi luôn gặp khó khăn trong việc tìm nguồn hàng và giao tiếp với nhà cung cấp trên Taobao, 1688. May mắn thay, sau khi tham gia khóa học tiếng Trung nhập hàng Taobao 1688 tại Trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân, mọi vấn đề của tôi đã được giải quyết.

Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã giúp tôi nắm vững cách sử dụng các nền tảng thương mại điện tử như Taobao, 1688, Tmall. Từ việc tìm kiếm sản phẩm, đánh giá nhà cung cấp, thương lượng giá cả, đến cách xử lý các tình huống phát sinh khi vận chuyển hàng, thầy đều hướng dẫn rất chi tiết và dễ hiểu. Ngoài ra, tôi còn được học cách sử dụng các công cụ dịch thuật hiệu quả và các từ vựng chuyên ngành cần thiết.

Khóa học không chỉ giúp tôi tiết kiệm thời gian và chi phí mà còn mở ra cơ hội mở rộng kinh doanh. Tôi tự tin nhập hàng với giá tốt hơn, đảm bảo chất lượng và hạn chế rủi ro. Nếu bạn cũng đang làm kinh doanh và muốn tự mình nhập hàng Trung Quốc, đây là khóa học không thể bỏ qua.”

  1. Trần Thị Diệu Linh – Khóa học tiếng Trung Kế toán
    “Với vai trò là kế toán viên tại một công ty có nhiều giao dịch quốc tế, tôi nhận thấy việc thành thạo tiếng Trung trong lĩnh vực kế toán là vô cùng cần thiết. Vì vậy, tôi quyết định tham gia khóa học tiếng Trung Kế toán tại Trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân và tôi thực sự ấn tượng với chất lượng đào tạo tại đây.

Thầy Nguyễn Minh Vũ đã hướng dẫn tôi từ những thuật ngữ kế toán cơ bản như báo cáo tài chính, định khoản kế toán, đến các tình huống thực tế như làm báo cáo thuế, kiểm kê hàng hóa, và quản lý sổ sách kế toán bằng tiếng Trung. Điều đặc biệt là các bài học luôn đi kèm với ví dụ thực tế, giúp tôi áp dụng ngay vào công việc.

Ngoài ra, thầy còn chia sẻ nhiều mẹo giao tiếp hữu ích khi làm việc với đối tác Trung Quốc, giúp tôi tự tin hơn trong các buổi họp và đàm phán. Hiện tại, tôi đã có thể xử lý tốt các tài liệu kế toán bằng tiếng Trung và hỗ trợ hiệu quả cho công ty trong các giao dịch quốc tế. Đây là một khóa học rất thiết thực và hữu ích cho bất kỳ ai làm trong lĩnh vực kế toán.”

  1. Phạm Thanh Tùng – Khóa học tiếng Trung Dầu Khí
    “Làm việc trong ngành dầu khí, tôi thường xuyên phải đọc và dịch các tài liệu kỹ thuật từ tiếng Trung sang tiếng Việt. Điều này đòi hỏi tôi phải có kiến thức chuyên môn sâu rộng và khả năng tiếng Trung tốt. Sau khi tham gia khóa học tiếng Trung Dầu Khí tại Trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân, tôi đã có được những kỹ năng cần thiết để phục vụ cho công việc của mình.

Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã thiết kế khóa học một cách rất bài bản, từ các thuật ngữ chuyên ngành như khai thác, khoan dầu, vận chuyển dầu khí, đến các kỹ năng dịch thuật chính xác. Thầy luôn tận tâm giải đáp mọi thắc mắc của học viên và cung cấp nhiều tài liệu thực tế từ các dự án dầu khí.

Nhờ sự hướng dẫn của thầy, tôi không chỉ cải thiện khả năng đọc hiểu và dịch thuật mà còn tự tin hơn trong giao tiếp với đối tác Trung Quốc. Nếu bạn đang làm trong ngành dầu khí và muốn nâng cao trình độ tiếng Trung, đây chắc chắn là khóa học bạn nên tham gia.”

  1. Vũ Hoàng Nam – Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp
    “Là một người luôn đặt mục tiêu cao trong việc học tiếng Trung, tôi quyết định theo đuổi chứng chỉ HSK 9 cấp – cấp độ cao nhất trong hệ thống HSK. Tôi đã chọn Trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân để theo học và phải nói rằng quyết định này hoàn toàn đúng đắn.

Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ không chỉ giúp tôi nắm chắc ngữ pháp, từ vựng mà còn cung cấp các kỹ năng thực tế trong giao tiếp và viết lách ở cấp độ nâng cao. Điều đặc biệt là các bài học của thầy luôn đi sâu vào các chủ đề phức tạp như chính trị, kinh tế, văn hóa và xã hội, đúng với yêu cầu của kỳ thi HSK 9 cấp. Thầy luôn đưa ra các bài tập sát với cấu trúc đề thi và tổ chức các buổi luyện đề thực tế, giúp tôi tự tin hơn khi bước vào phòng thi.

Kết quả là tôi đã đạt điểm số cao vượt kỳ vọng trong kỳ thi HSK 9 cấp vừa qua. Cảm ơn thầy Nguyễn Minh Vũ và trung tâm vì đã tạo ra môi trường học tập lý tưởng và chuyên nghiệp đến vậy!”

  1. Trần Thu Hằng – Khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển
    “Là một nhân viên quản lý chuỗi cung ứng, tôi cần trau dồi tiếng Trung để hỗ trợ tốt hơn trong công việc liên quan đến logistics và vận chuyển quốc tế. Sau khi tham gia khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển tại Trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân, tôi đã cải thiện đáng kể kỹ năng giao tiếp và xử lý tình huống trong công việc.

Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã dạy tôi rất nhiều thuật ngữ chuyên ngành như giao nhận hàng hóa, lập kế hoạch vận chuyển, kiểm kê kho bãi, và xử lý thủ tục hải quan. Điều tôi ấn tượng nhất là thầy luôn lồng ghép các tình huống thực tế trong ngành logistics vào bài giảng, giúp tôi dễ dàng áp dụng kiến thức vào công việc. Ngoài ra, tôi còn học được cách đàm phán và xử lý sự cố với đối tác Trung Quốc một cách chuyên nghiệp.

Hiện tại, tôi tự tin hơn khi thực hiện các giao dịch quốc tế và đã đóng góp nhiều giá trị hơn cho công ty. Tôi rất biết ơn trung tâm và thầy Vũ đã mang lại cho tôi những kỹ năng quý giá này.”

  1. Nguyễn Văn Khánh – Khóa học tiếng Trung online
    “Là một người bận rộn với công việc nhưng vẫn muốn học tiếng Trung, tôi đã lựa chọn khóa học tiếng Trung online tại Trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân. Ngay từ buổi học đầu tiên, tôi đã bị ấn tượng bởi sự chuyên nghiệp và tận tâm của thầy Nguyễn Minh Vũ.

Các buổi học online được tổ chức rất khoa học, với nội dung rõ ràng và bài tập phong phú. Thầy luôn sẵn sàng giải đáp mọi thắc mắc và điều chỉnh bài học phù hợp với nhu cầu của từng học viên. Tôi đặc biệt yêu thích cách thầy sử dụng công nghệ hiện đại để minh họa bài giảng, giúp tôi nắm vững kiến thức một cách dễ dàng hơn.

Sau một thời gian học, tôi đã cải thiện đáng kể khả năng giao tiếp và đọc hiểu tiếng Trung, dù không cần phải đến lớp trực tiếp. Đây chắc chắn là lựa chọn tuyệt vời cho những ai muốn học tiếng Trung nhưng có lịch trình bận rộn.”

  1. Đỗ Quỳnh Anh – Khóa học tiếng Trung xuất nhập khẩu
    “Làm việc trong lĩnh vực xuất nhập khẩu, tôi luôn gặp khó khăn khi giao tiếp với đối tác Trung Quốc. Sau khi tìm hiểu, tôi đã đăng ký khóa học tiếng Trung xuất nhập khẩu tại Trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân và kết quả đã vượt ngoài mong đợi.

Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã giảng dạy rất chi tiết về các thuật ngữ, mẫu câu và quy trình làm việc liên quan đến xuất nhập khẩu như hợp đồng thương mại, thanh toán quốc tế, và quy trình thông quan hàng hóa. Đặc biệt, thầy còn hướng dẫn cách xử lý các tình huống phát sinh như khiếu nại hoặc sai lệch trong giao dịch.

Khóa học không chỉ giúp tôi tự tin hơn trong giao tiếp mà còn cải thiện hiệu suất công việc đáng kể. Nếu bạn cũng đang làm trong ngành xuất nhập khẩu, tôi rất khuyên bạn nên tham gia khóa học này.”

  1. Lê Thị Bích Ngọc – Khóa học tiếng Trung HSKK sơ, trung và cao cấp
    “Với mong muốn nâng cao khả năng giao tiếp tiếng Trung, tôi đã đăng ký khóa học HSKK sơ, trung và cao cấp tại Trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân. Tôi vô cùng biết ơn sự hướng dẫn tận tình của thầy Nguyễn Minh Vũ.

Trong khóa học, tôi không chỉ học cách phát âm và ngữ điệu chuẩn mà còn được luyện tập giao tiếp thực tế qua các chủ đề đa dạng. Thầy luôn tạo không khí học tập thoải mái và giúp mọi người vượt qua nỗi sợ giao tiếp. Các buổi thực hành nói chuyện nhóm và mô phỏng tình huống giao tiếp hàng ngày thực sự giúp ích rất nhiều.

Nhờ sự hướng dẫn của thầy, tôi đã đạt điểm số cao trong kỳ thi HSKK cao cấp và trở nên tự tin hơn khi giao tiếp với người bản xứ. Đây là một trải nghiệm học tập tuyệt vời mà tôi sẽ không bao giờ quên.”

  1. Phạm Thị Hương – Khóa học tiếng Trung nhập hàng Trung Quốc tận gốc
    “Với công việc kinh doanh của mình, tôi thường xuyên cần nhập hàng từ Trung Quốc qua các nền tảng như Taobao và 1688. Vì vậy, tôi đã đăng ký khóa học tiếng Trung nhập hàng Trung Quốc tận gốc tại Trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân. Đó thực sự là một quyết định thay đổi cuộc sống của tôi.

Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ không chỉ dạy tôi các kỹ năng cơ bản như tìm kiếm sản phẩm, thương lượng giá cả mà còn hướng dẫn chi tiết cách xử lý các vấn đề như hoàn tiền, đổi trả hàng hoặc chọn lựa nhà cung cấp uy tín. Đặc biệt, thầy chia sẻ rất nhiều kinh nghiệm thực tế giúp tôi tránh được những sai lầm thường gặp khi giao dịch với đối tác Trung Quốc.

Sau khóa học, tôi không chỉ tự tin đặt hàng mà còn tối ưu hóa chi phí nhập khẩu, giúp việc kinh doanh của tôi trở nên hiệu quả hơn rất nhiều. Cảm ơn thầy Vũ và trung tâm vì đã giúp tôi chinh phục mục tiêu này!”

  1. Nguyễn Gia Bảo – Khóa học tiếng Trung thương mại
    “Tôi đang làm việc tại một công ty xuất khẩu và cần cải thiện kỹ năng tiếng Trung để giao tiếp với khách hàng quốc tế. Sau khi tìm hiểu kỹ lưỡng, tôi đã chọn tham gia khóa học tiếng Trung thương mại tại Trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân. Đó thực sự là một trải nghiệm học tập đáng nhớ.

Khóa học tập trung vào các kỹ năng quan trọng như soạn thảo hợp đồng, đàm phán thương mại, và xử lý các tình huống phát sinh trong giao dịch. Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ luôn đưa ra các tình huống thực tế và cung cấp từ vựng chuyên ngành để giúp chúng tôi ứng dụng ngay trong công việc.

Điều đặc biệt là phong cách giảng dạy của thầy rất gần gũi, dễ hiểu, và luôn khuyến khích học viên tự tin thực hành. Sau khóa học, tôi đã có thể giao tiếp một cách chuyên nghiệp với đối tác Trung Quốc và mang lại nhiều cơ hội hợp tác mới cho công ty.”

  1. Lê Minh Trí – Khóa học tiếng Trung dầu khí
    “Với công việc trong ngành dầu khí, tôi luôn cần trau dồi khả năng tiếng Trung để làm việc hiệu quả với các đối tác quốc tế. Tôi đã tham gia khóa học tiếng Trung dầu khí tại Trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân và thật sự hài lòng với chất lượng giảng dạy ở đây.

Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ dạy chúng tôi các thuật ngữ chuyên ngành mà còn hướng dẫn cách sử dụng chúng trong các tình huống thực tế, như lập báo cáo kỹ thuật, thuyết trình dự án, hay đàm phán hợp đồng. Phương pháp giảng dạy của thầy rất logic và tập trung vào việc phát triển cả bốn kỹ năng Nghe, Nói, Đọc, Viết.

Nhờ khóa học này, tôi đã tự tin hơn rất nhiều khi xử lý công việc và giao tiếp với đối tác Trung Quốc. Tôi tin rằng đây là địa chỉ học tiếng Trung chuyên ngành dầu khí tốt nhất mà bạn có thể tìm thấy.”

  1. Trần Thị Ngân – Khóa học tiếng Trung kế toán
    “Tôi đang làm việc trong lĩnh vực kế toán tại một công ty liên doanh và cần học tiếng Trung để hỗ trợ công việc. Khi biết đến khóa học tiếng Trung kế toán tại Trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân, tôi đã quyết định tham gia và hoàn toàn bất ngờ với hiệu quả mà khóa học mang lại.

Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã thiết kế bài giảng rất bài bản, từ các thuật ngữ cơ bản trong báo cáo tài chính đến các kiến thức chuyên sâu như kiểm toán, phân tích số liệu và lập kế hoạch tài chính. Thầy luôn giải thích rõ ràng và minh họa bằng các ví dụ thực tế, giúp tôi hiểu sâu hơn và áp dụng ngay vào công việc.

Hiện tại, tôi không chỉ có thể soạn thảo báo cáo bằng tiếng Trung mà còn tự tin thuyết trình trước các đối tác. Tôi rất cảm ơn thầy Vũ và trung tâm đã giúp tôi đạt được những kỹ năng cần thiết này.”

  1. Nguyễn Quỳnh Anh – Khóa học tiếng Trung Taobao 1688
    “Là một người kinh doanh online, tôi cần học tiếng Trung để tự đặt hàng và quản lý giao dịch trên các nền tảng như Taobao và 1688. Tôi đã chọn tham gia khóa học tiếng Trung Taobao 1688 tại Trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân và phải nói rằng đây là khóa học rất đáng giá.

Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã hướng dẫn chi tiết từng bước từ cách tìm kiếm sản phẩm, đánh giá nhà cung cấp đến cách xử lý các vấn đề phát sinh như giao hàng chậm hay sai sản phẩm. Ngoài ra, thầy còn chia sẻ các mẹo để đàm phán giá tốt hơn và tiết kiệm chi phí vận chuyển.

Nhờ khóa học này, tôi đã tiết kiệm được rất nhiều thời gian và chi phí trong việc nhập hàng. Kinh doanh của tôi ngày càng phát triển, và tôi vô cùng biết ơn thầy Vũ đã truyền đạt những kiến thức và kinh nghiệm quý báu.”

  1. Đỗ Văn Khánh – Khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển
    “Là một nhân viên logistics, tôi thường xuyên phải giao tiếp với đối tác Trung Quốc. Vì vậy, tôi quyết định đăng ký khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển tại Trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân để nâng cao kỹ năng của mình. Đây thực sự là khóa học tuyệt vời mà tôi đã tìm kiếm bấy lâu.

Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ không chỉ giảng dạy kiến thức tiếng Trung mà còn chia sẻ những kinh nghiệm thực tiễn trong lĩnh vực vận chuyển quốc tế. Thầy dạy cách sử dụng từ vựng và thuật ngữ chuyên ngành logistics một cách chính xác, giúp tôi tự tin hơn khi xử lý các giao dịch và đàm phán hợp đồng vận chuyển.

Sau khóa học, tôi đã cải thiện rõ rệt khả năng giao tiếp và xử lý công việc với đối tác Trung Quốc. Tôi rất hài lòng và chắc chắn sẽ giới thiệu khóa học này cho bạn bè và đồng nghiệp.”

  1. Nguyễn Thị Thanh Hà – Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp
    “Với mục tiêu đạt được chứng chỉ HSK 9 cấp, tôi đã tìm đến Trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân và lựa chọn khóa học do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ giảng dạy. Đây là một hành trình học tập đầy thử thách nhưng cũng vô cùng đáng giá.

Thầy Vũ không chỉ cung cấp kiến thức ngữ pháp và từ vựng nâng cao mà còn hướng dẫn chiến lược làm bài thi hiệu quả. Mỗi buổi học đều rất bổ ích, từ việc rèn luyện kỹ năng nghe hiểu, đọc hiểu, đến luyện nói và viết. Đặc biệt, thầy luôn tận tâm giải đáp mọi thắc mắc của học viên và đưa ra những lời khuyên cực kỳ hữu ích.

Nhờ khóa học này, tôi đã tự tin đăng ký kỳ thi HSK 9 cấp và đạt được kết quả vượt mong đợi. Đây thực sự là nơi lý tưởng cho bất kỳ ai muốn chinh phục mục tiêu học tập của mình.”

  1. Phạm Văn Hùng – Khóa học tiếng Trung HSKK cao cấp
    “Với nhu cầu nâng cao kỹ năng nói tiếng Trung, tôi đã tham gia khóa học tiếng Trung HSKK cao cấp tại Trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân. Khóa học đã mang lại cho tôi một trải nghiệm học tập vượt xa mong đợi.

Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ không chỉ giảng dạy rất kỹ lưỡng mà còn xây dựng các tình huống giao tiếp thực tế để học viên thực hành. Thầy tập trung vào cách diễn đạt tự nhiên, sử dụng từ vựng phong phú, và cải thiện ngữ điệu, giúp tôi cảm thấy tự tin hơn khi giao tiếp bằng tiếng Trung.

Kết thúc khóa học, tôi không chỉ đạt điểm cao trong kỳ thi HSKK mà còn ứng dụng hiệu quả các kỹ năng nói vào công việc và cuộc sống hàng ngày. Đây là khóa học mà tôi chắc chắn sẽ khuyên mọi người tham gia.”

  1. Trần Mỹ Linh – Khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu
    “Tôi làm việc trong lĩnh vực xuất nhập khẩu và nhận thấy cần phải cải thiện kỹ năng tiếng Trung để giao tiếp hiệu quả hơn với các đối tác. Sau khi tham gia khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu tại Trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân, tôi đã thực sự bất ngờ về chất lượng giảng dạy tại đây.

Thầy Nguyễn Minh Vũ dạy rất chi tiết và sát thực tế, từ các thuật ngữ trong hợp đồng, quy trình hải quan, đến cách giải quyết những tình huống phát sinh. Thầy cũng tạo nhiều cơ hội cho học viên thực hành thông qua các bài tập và tình huống giả định.

Nhờ khóa học, tôi đã xử lý công việc suôn sẻ hơn và xây dựng được mối quan hệ hợp tác vững chắc với các đối tác Trung Quốc. Trung tâm thực sự là nơi đáng tin cậy cho những ai muốn phát triển kỹ năng tiếng Trung trong ngành xuất nhập khẩu.”

  1. Lê Thị Lan Phương – Khóa học tiếng Trung online
    “Vì không có nhiều thời gian để tham gia lớp học trực tiếp, tôi đã đăng ký khóa học tiếng Trung online của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ tại Trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân. Thật sự, tôi rất hài lòng với trải nghiệm học tập tại đây.

Mặc dù học online, nhưng chất lượng giảng dạy không hề thua kém lớp học trực tiếp. Thầy Vũ giảng bài rất rõ ràng, dễ hiểu, và luôn có các tài liệu phong phú để hỗ trợ học viên. Đặc biệt, thầy luôn khuyến khích học viên tương tác và đặt câu hỏi, giúp chúng tôi cảm thấy như đang học trong một lớp học thật sự.

Chỉ sau một thời gian ngắn, tôi đã nâng cao đáng kể kỹ năng tiếng Trung của mình và ứng dụng hiệu quả vào công việc hàng ngày. Tôi rất biết ơn thầy Vũ và trung tâm vì đã mang đến một khóa học tiện lợi mà vẫn đảm bảo chất lượng.”

  1. Nguyễn Văn Thành – Khóa học tiếng Trung Kế toán
    “Là một kế toán viên thường xuyên làm việc với các đối tác Trung Quốc, tôi cần trau dồi tiếng Trung chuyên ngành. Khi biết đến Trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân, tôi đã không chần chừ đăng ký khóa học tiếng Trung Kế toán tại đây.

Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ thực sự là một giảng viên xuất sắc. Thầy giảng rất chi tiết, từ cách sử dụng từ vựng kế toán, phân tích báo cáo tài chính, đến các thuật ngữ chuyên ngành khó. Bên cạnh kiến thức chuyên sâu, thầy còn chia sẻ cách sử dụng tiếng Trung linh hoạt trong các tình huống giao tiếp thực tế tại công sở.

Nhờ khóa học này, tôi đã tự tin làm việc với các đối tác Trung Quốc mà không còn gặp khó khăn về ngôn ngữ. Tôi rất cảm ơn thầy Vũ và trung tâm đã mang đến một chương trình học thiết thực và hiệu quả.”

  1. Lê Minh Đức – Khóa học tiếng Trung Thương mại
    “Tôi tham gia khóa học tiếng Trung Thương mại tại Trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân với mong muốn nâng cao kỹ năng giao tiếp và đàm phán với các đối tác Trung Quốc. Đây là một trong những quyết định sáng suốt nhất của tôi.

Thầy Nguyễn Minh Vũ luôn biết cách tạo động lực cho học viên qua từng bài giảng. Khóa học không chỉ cung cấp từ vựng và ngữ pháp thương mại mà còn hướng dẫn các chiến lược giao tiếp, đàm phán và xử lý tình huống thực tế. Những bài học này đã giúp tôi có cái nhìn sâu sắc hơn về văn hóa kinh doanh của Trung Quốc, từ đó cải thiện hiệu quả công việc.

Hiện tại, tôi đã có thể tự tin tham gia các cuộc họp, đàm phán và ký kết hợp đồng bằng tiếng Trung. Trung tâm là nơi mà tôi luôn sẵn sàng giới thiệu cho bất kỳ ai đang tìm kiếm một chương trình học chất lượng.”

  1. Trần Thị Ngọc Bích – Khóa học tiếng Trung nhập hàng Trung Quốc tận gốc
    “Tôi là chủ một cửa hàng kinh doanh nhỏ và luôn gặp khó khăn trong việc giao dịch với các nhà cung cấp Trung Quốc. Vì vậy, tôi đã tham gia khóa học tiếng Trung nhập hàng Trung Quốc tận gốc tại Trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân.

Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã xây dựng một khóa học rất sát với nhu cầu thực tế. Tôi không chỉ học cách giao tiếp với nhà cung cấp mà còn được hướng dẫn các kỹ năng như tìm kiếm nguồn hàng trên Taobao, 1688, và đàm phán giá cả. Thầy cũng chia sẻ nhiều mẹo hữu ích để tránh rủi ro khi nhập hàng.

Sau khóa học, tôi đã tự tin hơn trong việc nhập hàng và thậm chí tiết kiệm được rất nhiều chi phí nhờ biết cách thương lượng. Đây thực sự là khóa học phù hợp cho những ai đang kinh doanh hoặc muốn nhập hàng từ Trung Quốc.”

  1. Phạm Thanh Hương – Khóa học tiếng Trung HSKK trung cấp
    “Với mục tiêu đạt chứng chỉ HSKK trung cấp, tôi đã chọn Trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân để học. Khóa học do thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy thực sự mang đến nhiều giá trị hơn tôi kỳ vọng.

Thầy không chỉ dạy cách phát âm chuẩn, sử dụng từ vựng phong phú mà còn hướng dẫn chúng tôi cách xây dựng câu trả lời mạch lạc, logic trong các bài thi nói. Mỗi buổi học đều có các bài tập tình huống thực tế, giúp tôi cải thiện đáng kể kỹ năng phản xạ trong giao tiếp.

Kết quả, tôi đã đạt điểm số cao trong kỳ thi HSKK trung cấp và hiện tại tự tin hơn khi giao tiếp với người bản xứ. Trung tâm chính là nơi tôi tin tưởng để tiếp tục hành trình học tiếng Trung của mình.”

  1. Nguyễn Hoàng Hải – Khóa học tiếng Trung online thương mại
    “Vì lịch làm việc dày đặc, tôi đã chọn khóa học tiếng Trung online thương mại tại Trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân. Dù học online, tôi cảm nhận được chất lượng giảng dạy không thua kém gì lớp học trực tiếp.

Thầy Nguyễn Minh Vũ luôn rất nhiệt tình và linh hoạt trong việc điều chỉnh nội dung bài giảng phù hợp với từng học viên. Tôi được học cách sử dụng tiếng Trung trong các tình huống kinh doanh thực tế, từ việc đặt hàng, đàm phán, cho đến xử lý khiếu nại.

Sau khóa học, tôi đã áp dụng thành công những gì học được vào công việc của mình. Đây là một chương trình học lý tưởng cho những ai bận rộn nhưng vẫn muốn nâng cao kỹ năng tiếng Trung.”

Nhà sáng lập Master Edu là Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – Ông chủ của Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân Hà Nội

CHINEMASTER EDU – CHINESE MASTER EDU – TIẾNG TRUNG MASTER EDU THẦY VŨ

TIẾNG TRUNG ĐỈNH CAO MASTER EDU CHINEMASTER – TIẾNG TRUNG CHINESE MASTER EDUCATION

Tác giả của Giáo trình Hán ngữ 6 quyển phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình Hán ngữ 9 quyển phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 1 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 2 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 3 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 4 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 5 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 6 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 7 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 8 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 9 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình HSK 1 là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình HSK 2 là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình HSK 3 là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình HSK 4 là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình HSK 5 là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình HSK 6 là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình HSK 7 là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình HSK 8 là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình HSK 9 là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình HSKK sơ cấp là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình HSKK trung cấp là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình HSKK cao cấp là Nguyễn Minh Vũ

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân uy tín tại Hà Nội

Hotline ChineMaster Edu Chinese Master Edu Thầy Vũ 090 468 4983

ChineMaster Cơ sở 1: Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội (Ngã Tư Sở – Royal City)
ChineMaster Cơ sở 4: Ngõ 17 Khương Hạ Phường Khương Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội
ChineMaster Cơ sở 5: Số 349 Vũ Tông Phan, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 6: Số 72A Nguyễn Trãi, Phường Thượng Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 7: Số 168 Nguyễn Xiển Phường Hạ Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 8: Ngõ 250 Nguyễn Xiển Phường Hạ Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 9: Ngõ 80 Lê Trọng Tấn, Phường Khương Mai, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.