Từ vựng tiếng Anh Kế toán Thu Chi Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giới thiệu Ebook “Từ vựng tiếng Anh Kế toán Thu Chi” của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tác phẩm Từ vựng tiếng Anh Kế toán Thu Chi
Cuốn sách “Từ vựng tiếng Anh Kế toán Thu Chi” là một trong những tác phẩm tâm huyết của Tác giả Nguyễn Minh Vũ, được biên soạn dành riêng cho những ai đang học tập, làm việc hoặc nghiên cứu trong lĩnh vực kế toán tài chính, đặc biệt là kế toán thu chi.
Nội dung nổi bật của ebook Từ vựng tiếng Anh Kế toán Thu Chi
Cuốn sách cung cấp một hệ thống từ vựng chuyên ngành kế toán thu chi được phân loại theo từng chủ đề cụ thể như:
Thu chi nội bộ: Các thuật ngữ liên quan đến việc ghi nhận thu nhập và chi phí trong doanh nghiệp.
Thu chi ngân hàng: Các thuật ngữ sử dụng khi làm việc với ngân hàng và các giao dịch tài chính.
Thu chi dự án: Các từ vựng đặc biệt trong việc quản lý và theo dõi dòng tiền của các dự án.
Ngoài việc liệt kê từ vựng, ebook còn giải thích chi tiết nghĩa tiếng Anh và tiếng Việt, kèm theo ví dụ minh họa thực tế. Đây là điểm sáng giúp người học dễ dàng áp dụng vào công việc hàng ngày.
Đối tượng sử dụng ebook Từ vựng tiếng Anh Kế toán Thu Chi
Sinh viên chuyên ngành kế toán, tài chính.
Nhân viên kế toán đang cần nâng cao kỹ năng tiếng Anh chuyên ngành.
Người học tiếng Anh mong muốn hiểu rõ hơn về lĩnh vực kế toán thu chi.
Điểm đặc biệt của ebook Từ vựng tiếng Anh Kế toán Thu Chi
Phương pháp học hiện đại: Sử dụng các bài tập thực hành, câu hỏi tình huống và bản đối chiếu từ vựng song ngữ.
Ứng dụng thực tế cao: Nội dung sách được xây dựng dựa trên kinh nghiệm thực tế của tác giả Nguyễn Minh Vũ trong lĩnh vực kế toán và giảng dạy.
Bố cục dễ hiểu: Các từ vựng được sắp xếp khoa học, giúp người học dễ dàng tra cứu và ghi nhớ.
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Là một chuyên gia có nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực giảng dạy ngoại ngữ và nghiên cứu chuyên ngành kế toán, tài chính. Các tác phẩm của thầy Nguyễn Minh Vũ luôn được đánh giá cao về chất lượng, sự chi tiết và tính ứng dụng thực tiễn.
Ebook “Từ vựng tiếng Anh Kế toán Thu Chi” là một công cụ học tập tuyệt vời, không chỉ giúp bạn nâng cao vốn từ vựng tiếng Anh chuyên ngành mà còn giúp bạn tự tin hơn trong công việc. Đây là một tài liệu không thể thiếu cho những ai đang hoạt động trong lĩnh vực kế toán tài chính.
Hãy sở hữu ngay cuốn ebook này để làm chủ tiếng Anh kế toán thu chi và mở ra cơ hội mới cho sự nghiệp của bạn!
Hướng dẫn sử dụng ebook hiệu quả sách Từ vựng tiếng Anh Kế toán Thu Chi
Để tận dụng tối đa giá trị mà cuốn “Từ vựng tiếng Anh Kế toán Thu Chi” mang lại, bạn có thể áp dụng các phương pháp học tập sau:
Học từ vựng theo chủ đề: Chọn một chủ đề mà bạn thường xuyên sử dụng trong công việc, ví dụ như “Thu ngân hàng” hoặc “Chi phí nội bộ”, và tập trung ghi nhớ các từ vựng liên quan.
Áp dụng vào thực tế: Sử dụng các từ vựng đã học trong các tình huống thực tế, chẳng hạn như khi viết email, báo cáo, hoặc giao tiếp với đối tác quốc tế.
Kết hợp học qua ví dụ: Ebook cung cấp các ví dụ minh họa cho từng từ vựng, hãy ghi chú lại và luyện tập đặt câu với các từ mới.
Thực hành thường xuyên: Tham gia các bài tập và câu hỏi tình huống được tích hợp trong ebook để kiểm tra và củng cố kiến thức.
Lợi ích khi sở hữu cuốn ebook Từ vựng tiếng Anh Kế toán Thu Chi
Nâng cao khả năng tiếng Anh chuyên ngành: Hệ thống từ vựng đa dạng và sát thực tế giúp bạn sử dụng tiếng Anh trong công việc kế toán một cách thành thạo.
Tiết kiệm thời gian học tập: Với bố cục rõ ràng, khoa học, bạn dễ dàng tra cứu từ vựng mà không cần tốn nhiều thời gian tìm kiếm.
Ứng dụng linh hoạt: Cuốn ebook không chỉ phù hợp cho những người làm trong lĩnh vực kế toán mà còn hữu ích cho các nhà quản lý, nhân viên tài chính, hoặc bất kỳ ai muốn hiểu sâu hơn về hệ thống kế toán thu chi.
Tăng cơ hội nghề nghiệp: Việc nắm vững tiếng Anh chuyên ngành là một lợi thế lớn, giúp bạn cạnh tranh hơn trên thị trường lao động và dễ dàng làm việc trong môi trường quốc tế.
Lời khuyên từ tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tác giả Nguyễn Minh Vũ chia sẻ rằng:
“Học tiếng Anh chuyên ngành không chỉ là việc ghi nhớ từ vựng, mà quan trọng hơn là cách áp dụng chúng vào thực tiễn. Tôi hy vọng cuốn ebook này sẽ trở thành người bạn đồng hành đáng tin cậy của bạn trên hành trình phát triển nghề nghiệp.”
Cuốn “Từ vựng tiếng Anh Kế toán Thu Chi” hiện đã có sẵn trên các nền tảng phân phối sách trực tuyến. Bạn có thể đặt mua trực tiếp tại các website uy tín hoặc qua hệ thống phân phối của Trung tâm Tiếng Trung ChineMaster – nơi tác giả Nguyễn Minh Vũ giảng dạy và hỗ trợ học viên.
Với nội dung được biên soạn kỹ lưỡng, “Từ vựng tiếng Anh Kế toán Thu Chi” là tài liệu cần thiết không chỉ cho việc học tập mà còn là cẩm nang tra cứu hữu ích trong công việc kế toán hàng ngày. Hãy sớm sở hữu cuốn sách để tự tin hơn trong mọi tình huống công việc và nâng cao kỹ năng chuyên môn của mình.
Hành trình chinh phục tiếng Anh chuyên ngành của bạn bắt đầu từ đây!
Tổng hợp Từ vựng tiếng Anh Kế toán Thu Chi
| STT | Từ vựng tiếng Anh Kế toán Thu Chi – Tiếng Trung (Phiên âm) – Tiếng Việt |
| 1 | Revenue – 收入 (Shōurù) – Doanh thu |
| 2 | Expense – 支出 (Zhīchū) – Chi phí |
| 3 | Income – 收益 (Shōuyì) – Thu nhập |
| 4 | Cash flow – 现金流 (Xiànjīn liú) – Dòng tiền |
| 5 | Accounts payable – 应付账款 (Yìngfù zhàngkuǎn) – Các khoản phải trả |
| 6 | Accounts receivable – 应收账款 (Yìngshōu zhàngkuǎn) – Các khoản phải thu |
| 7 | Profit – 利润 (Lìrùn) – Lợi nhuận |
| 8 | Loss – 损失 (Sǔnshī) – Lỗ |
| 9 | Budget – 预算 (Yùsuàn) – Ngân sách |
| 10 | Cost of goods sold – 销售成本 (Xiāoshòu chéngběn) – Giá vốn hàng bán |
| 11 | Net income – 净收入 (Jìng shōurù) – Thu nhập ròng |
| 12 | Gross income – 毛收入 (Máo shōurù) – Thu nhập gộp |
| 13 | Tax – 税 (Shuì) – Thuế |
| 14 | Tax payable – 应付税款 (Yìngfù shuì kuǎn) – Thuế phải trả |
| 15 | Depreciation – 折旧 (Zhéjiù) – Khấu hao |
| 16 | Amortization – 摊销 (Tānxiāo) – Khấu trừ |
| 17 | Fixed asset – 固定资产 (Gùdìng zīchǎn) – Tài sản cố định |
| 18 | Capital – 资本 (Zīběn) – Vốn |
| 19 | Liability – 负债 (Fùzhài) – Nợ |
| 20 | Equity – 股东权益 (Gǔdōng quányì) – Vốn chủ sở hữu |
| 21 | Balance sheet – 资产负债表 (Zīchǎn fùzhài biǎo) – Bảng cân đối kế toán |
| 22 | Income statement – 损益表 (Sǔn yì biǎo) – Báo cáo thu nhập |
| 23 | Financial statement – 财务报表 (Cáiwù bàobiǎo) – Báo cáo tài chính |
| 24 | Audit – 审计 (Shěnjì) – Kiểm toán |
| 25 | Interest – 利息 (Lìxī) – Lãi suất |
| 26 | Dividend – 股息 (Gǔxī) – Cổ tức |
| 27 | Revenue recognition – 收入确认 (Shōurù quèrèn) – Công nhận doanh thu |
| 28 | Overhead – 管理费用 (Guǎnlǐ fèiyòng) – Chi phí quản lý |
| 29 | Gross profit – 毛利 (Máo lì) – Lợi nhuận gộp |
| 30 | Operating expenses – 营业费用 (Yíngyè fèiyòng) – Chi phí hoạt động |
| 31 | Operating income – 营业收入 (Yíngyè shōurù) – Thu nhập từ hoạt động kinh doanh |
| 32 | Earnings before tax (EBT) – 税前利润 (Shuì qián lìrùn) – Lợi nhuận trước thuế |
| 33 | Earnings before interest and tax (EBIT) – 息税前利润 (Xī shuì qián lìrùn) – Lợi nhuận trước lãi và thuế |
| 34 | Earnings per share (EPS) – 每股收益 (Měi gǔ shōuyì) – Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu |
| 35 | Financial year – 财务年度 (Cáiwù niándù) – Năm tài chính |
| 36 | Revenues from operations – 经营收入 (Jīngyíng shōurù) – Doanh thu từ hoạt động |
| 37 | Profit margin – 利润率 (Lìrùn lǜ) – Biên lợi nhuận |
| 38 | Cash basis accounting – 现金基础会计 (Xiànjīn jīchǔ kuàijì) – Kế toán theo phương pháp tiền mặt |
| 39 | Accrual accounting – 权责发生制会计 (Quánzé fāshēng zhì kuàijì) – Kế toán dồn tích |
| 40 | Prepaid expense – 预付费用 (Yù fù fèiyòng) – Chi phí trả trước |
| 41 | Unearned revenue – 预收收入 (Yù shōu shōurù) – Doanh thu chưa thực hiện |
| 42 | Inventory – 存货 (Cún huò) – Hàng tồn kho |
| 43 | Bad debt – 坏账 (Huài zhàng) – Nợ xấu |
| 44 | Write-off – 注销 (Zhùxiāo) – Ghi giảm |
| 45 | Shareholders’ equity – 股东权益 (Gǔdōng quányì) – Vốn chủ sở hữu của cổ đông |
| 46 | Bank reconciliation – 银行对账 (Yínháng duìzhàng) – Đối chiếu ngân hàng |
| 47 | Depreciation expense – 折旧费用 (Zhéjiù fèiyòng) – Chi phí khấu hao |
| 48 | Intangible assets – 无形资产 (Wúxíng zīchǎn) – Tài sản vô hình |
| 49 | Current liabilities – 流动负债 (Liúdòng fùzhài) – Nợ ngắn hạn |
| 50 | Non-current liabilities – 非流动负债 (Fēi liúdòng fùzhài) – Nợ dài hạn |
| 51 | Fixed cost – 固定成本 (Gùdìng chéngběn) – Chi phí cố định |
| 52 | Variable cost – 可变成本 (Kěbiàn chéngběn) – Chi phí biến đổi |
| 53 | Break-even point – 收支平衡点 (Shōuzhī pínghéng diǎn) – Điểm hòa vốn |
| 54 | Cost accounting – 成本会计 (Chéngběn kuàijì) – Kế toán chi phí |
| 55 | Financial analysis – 财务分析 (Cáiwù fēnxī) – Phân tích tài chính |
| 56 | Internal control – 内部控制 (Nèibù kòngzhì) – Kiểm soát nội bộ |
| 57 | Account reconciliation – 账户对账 (Zhànghù duìzhàng) – Đối chiếu tài khoản |
| 58 | Accrued expenses – 应计费用 (Yìngjì fèiyòng) – Chi phí phải trả |
| 59 | Prepaid income – 预收收入 (Yù shōu shōurù) – Thu nhập trả trước |
| 60 | Deferred tax – 延期税款 (Yánqī shuì kuǎn) – Thuế hoãn lại |
| 61 | Capital expenditure – 资本支出 (Zīběn zhīchū) – Chi phí vốn |
| 62 | Operating lease – 营业租赁 (Yíngyè zūlìn) – Hợp đồng cho thuê hoạt động |
| 63 | Financial lease – 财务租赁 (Cáiwù zūlìn) – Hợp đồng cho thuê tài chính |
| 64 | Return on investment (ROI) – 投资回报率 (Tóuzī huíbào lǜ) – Tỷ suất sinh lời trên vốn đầu tư |
| 65 | Working capital – 营运资本 (Yíngyùn zīběn) – Vốn lưu động |
| 66 | Cash equivalents – 现金等价物 (Xiànjīn děngjià wù) – Tương đương tiền |
| 67 | Inventory turnover – 存货周转率 (Cún huò zhōuzhuǎn lǜ) – Vòng quay hàng tồn kho |
| 68 | Net profit margin – 净利润率 (Jìng lìrùn lǜ) – Biên lợi nhuận ròng |
| 69 | Current ratio – 流动比率 (Liúdòng bǐlǜ) – Tỷ lệ thanh toán ngắn hạn |
| 70 | Quick ratio – 速动比率 (Sùdòng bǐlǜ) – Tỷ lệ thanh toán nhanh |
| 71 | Debt-to-equity ratio – 负债股东权益比率 (Fùzhài gǔdōng quányì bǐlǜ) – Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu |
| 72 | Depreciation schedule – 折旧计划 (Zhéjiù jìhuà) – Lịch trình khấu hao |
| 73 | Tax deduction – 税收减免 (Shuìshōu jiǎnmiǎn) – Khấu trừ thuế |
| 74 | Tax credit – 税收抵免 (Shuìshōu dǐmiǎn) – Giảm trừ thuế |
| 75 | Operating profit – 营业利润 (Yíngyè lìrùn) – Lợi nhuận hoạt động |
| 76 | Financial planning – 财务规划 (Cáiwù guīhuà) – Lập kế hoạch tài chính |
| 77 | General ledger – 总账 (Zǒng zhàng) – Sổ cái |
| 78 | Trial balance – 试算表 (Shìsuàn biǎo) – Bảng cân đối thử |
| 79 | Ledger account – 账簿账户 (Zhàngbù zhànghù) – Tài khoản sổ cái |
| 80 | Cash receipts – 现金收入 (Xiànjīn shōurù) – Thu nhập bằng tiền mặt |
| 81 | Cash payments – 现金支付 (Xiànjīn zhīfù) – Thanh toán bằng tiền mặt |
| 82 | Bank statement – 银行对账单 (Yínháng duìzhàng dān) – Sao kê ngân hàng |
| 83 | Capital gain – 资本收益 (Zīběn shōuyì) – Lãi vốn |
| 84 | Capital loss – 资本损失 (Zīběn sǔnshī) – Lỗ vốn |
| 85 | Non-operating income – 非营业收入 (Fēi yíngyè shōurù) – Thu nhập ngoài hoạt động |
| 86 | Operating revenue – 营业收入 (Yíngyè shōurù) – Doanh thu từ hoạt động |
| 87 | Current assets – 流动资产 (Liúdòng zīchǎn) – Tài sản ngắn hạn |
| 88 | Non-current assets – 非流动资产 (Fēi liúdòng zīchǎn) – Tài sản dài hạn |
| 89 | Credit sales – 信用销售 (Xìnyòng xiāoshòu) – Bán hàng tín dụng |
| 90 | Cash sales – 现金销售 (Xiànjīn xiāoshòu) – Bán hàng tiền mặt |
| 91 | Overdue receivables – 逾期应收款 (Yúqī yìngshōu kuǎn) – Các khoản phải thu quá hạn |
| 92 | Provision for doubtful debts – 坏账准备 (Huài zhàng zhǔnbèi) – Dự phòng nợ xấu |
| 93 | Deferred revenue – 递延收入 (Dìyán shōurù) – Doanh thu hoãn lại |
| 94 | Long-term debt – 长期负债 (Chángqī fùzhài) – Nợ dài hạn |
| 95 | Short-term debt – 短期负债 (Duǎnqī fùzhài) – Nợ ngắn hạn |
| 96 | Debt repayment – 偿债 (Cháng zhài) – Thanh toán nợ |
| 97 | Revenue expenditure – 收益支出 (Shōuyì zhīchū) – Chi phí cho lợi nhuận |
| 98 | Capital expenditure – 资本支出 (Zīběn zhīchū) – Chi tiêu vốn |
| 99 | Sales tax – 销售税 (Xiāoshòu shuì) – Thuế bán hàng |
| 100 | Excise tax – 消费税 (Xiāofèi shuì) – Thuế tiêu thụ đặc biệt |
| 101 | Value-added tax (VAT) – 增值税 (Zēngzhí shuì) – Thuế giá trị gia tăng |
| 102 | Income tax – 所得税 (Suǒdé shuì) – Thuế thu nhập |
| 103 | Tax payable – 应付税款 (Yìng fù shuì kuǎn) – Thuế phải nộp |
| 104 | Tax refund – 税款退还 (Shuì kuǎn tuì huán) – Hoàn thuế |
| 105 | Tax liability – 税务责任 (Shuìwù zérèn) – Nghĩa vụ thuế |
| 106 | Dividend payout – 分红支付 (Fēnhóng zhīfù) – Chi trả cổ tức |
| 107 | Interest expense – 利息费用 (Lìxī fèiyòng) – Chi phí lãi vay |
| 108 | Interest income – 利息收入 (Lìxī shōurù) – Thu nhập từ lãi vay |
| 109 | Income statement – 损益表 (Sǔnyì biǎo) – Báo cáo thu nhập |
| 110 | Cash flow statement – 现金流量表 (Xiànjīn liúliàng biǎo) – Báo cáo lưu chuyển tiền tệ |
| 111 | Statement of changes in equity – 股东权益变动表 (Gǔdōng quányì biàndòng biǎo) – Báo cáo thay đổi vốn chủ sở hữu |
| 112 | Asset turnover ratio – 资产周转率 (Zīchǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Tỷ lệ vòng quay tài sản |
| 113 | Profitability ratio – 盈利能力比率 (Yínglì nénglì bǐlǜ) – Tỷ lệ sinh lời |
| 114 | Liquidity ratio – 流动性比率 (Liúdòngxìng bǐlǜ) – Tỷ lệ thanh khoản |
| 115 | Return on assets (ROA) – 资产回报率 (Zīchǎn huíbào lǜ) – Tỷ suất sinh lời trên tài sản |
| 116 | Return on equity (ROE) – 股东权益回报率 (Gǔdōng quányì huíbào lǜ) – Tỷ suất sinh lời trên vốn chủ sở hữu |
| 117 | Return on investment (ROI) – 投资回报率 (Tóuzī huíbào lǜ) – Tỷ suất hoàn vốn |
| 118 | Intangible asset – 无形资产 (Wúxíng zīchǎn) – Tài sản vô hình |
| 119 | Working capital management – 营运资本管理 (Yíngyùn zīběn guǎnlǐ) – Quản lý vốn lưu động |
| 120 | Accounts payable – 应付账款 (Yìng fù zhàngkuǎn) – Các khoản phải trả |
| 121 | Accounts receivable – 应收账款 (Yīng shōu zhàngkuǎn) – Các khoản phải thu |
| 122 | Amortization – 摊销 (Tānxiāo) – Khấu hao vô hình |
| 123 | Accrued income – 应计收入 (Yìngjì shōurù) – Thu nhập phải thu |
| 124 | Financial reporting – 财务报告 (Cáiwù bàogào) – Báo cáo tài chính |
| 125 | Expense recognition – 支出确认 (Zhīchū quèrèn) – Công nhận chi phí |
| 126 | Matching principle – 配比原则 (Pèibǐ yuánzé) – Nguyên tắc kết hợp |
| 127 | Fund accounting – 基金会计 (Jījīn kuàijì) – Kế toán quỹ |
| 128 | Double-entry bookkeeping – 双重记账法 (Shuāngchóng jìzhàng fǎ) – Phương pháp kế toán kép |
| 129 | Chart of accounts – 账户分类表 (Zhànghù fēnlèi biǎo) – Bảng phân loại tài khoản |
| 130 | Gross profit – 毛利润 (Máo lìrùn) – Lợi nhuận gộp |
| 131 | Capital structure – 资本结构 (Zīběn jiégòu) – Cơ cấu vốn |
| 132 | Cost of goods sold (COGS) – 销售成本 (Xiāoshòu chéngběn) – Chi phí hàng bán |
| 133 | Financial leverage – 财务杠杆 (Cáiwù gànggǎn) – Đòn bẩy tài chính |
| 134 | Non-operating expenses – 非营业费用 (Fēi yíngyè fèiyòng) – Chi phí ngoài hoạt động |
| 135 | Retained earnings – 留存收益 (Liúcún shōuyì) – Lợi nhuận giữ lại |
| 136 | Earnings before interest and tax (EBIT) – 利息和税前收益 (Lìxī hé shuì qián shōuyì) – Lợi nhuận trước lãi vay và thuế |
| 137 | Earnings before interest, tax, depreciation, and amortization (EBITDA) – 息税折旧摊销前利润 (Xī shuì zhéjiù tānxiāo qián lìrùn) – Lợi nhuận trước lãi vay, thuế, khấu hao và khấu trừ vô hình |
| 138 | Principal repayment – 本金偿还 (Běnjīn chánghuán) – Thanh toán gốc |
| 139 | Debt service – 债务服务 (Zhàiwù fúwù) – Dịch vụ nợ |
| 140 | Cash management – 现金管理 (Xiànjīn guǎnlǐ) – Quản lý tiền mặt |
| 141 | Accounting period – 会计期间 (Kuàijì qījiān) – Kỳ kế toán |
| 142 | Audit trail – 审计痕迹 (Shěnjì hénjì) – Dấu vết kiểm toán |
| 143 | Trial balance – 试算表 (Shìsuàn biǎo) – Bảng thử cân đối |
| 144 | Financial audit – 财务审计 (Cáiwù shěnjì) – Kiểm toán tài chính |
| 145 | Tax audit – 税务审计 (Shuìwù shěnjì) – Kiểm toán thuế |
| 146 | Asset management – 资产管理 (Zīchǎn guǎnlǐ) – Quản lý tài sản |
| 147 | Management accounting – 管理会计 (Guǎnlǐ kuàijì) – Kế toán quản trị |
| 148 | Budgeting – 编制预算 (Biānzhì yùsuàn) – Lập ngân sách |
| 149 | Break-even point – 盈亏平衡点 (Yíngkuī pínghéng diǎn) – Điểm hòa vốn |
| 150 | Contingent liabilities – 或有负债 (Huò yǒu fùzhài) – Nợ phải trả tiềm tàng |
| 151 | Dividend payout ratio – 分红支付比率 (Fēnhóng zhīfù bǐlǜ) – Tỷ lệ chi trả cổ tức |
| 152 | Equity financing – 股权融资 (Gǔquán róngzī) – Tài trợ bằng vốn chủ sở hữu |
| 153 | Debt financing – 债务融资 (Zhàiwù róngzī) – Tài trợ bằng nợ |
| 154 | Capital budget – 资本预算 (Zīběn yùsuàn) – Ngân sách vốn |
| 155 | Cash inflows – 现金流入 (Xiànjīn liúrù) – Dòng tiền vào |
| 156 | Cash outflows – 现金流出 (Xiànjīn liúchū) – Dòng tiền ra |
| 157 | Variable cost – 变动成本 (Biàndòng chéngběn) – Chi phí biến đổi |
| 158 | Indirect cost – 间接成本 (Jiànjiē chéngběn) – Chi phí gián tiếp |
| 159 | Direct cost – 直接成本 (Zhíjiē chéngběn) – Chi phí trực tiếp |
| 160 | Cost allocation – 成本分配 (Chéngběn fēnpèi) – Phân bổ chi phí |
| 161 | Accounting principles – 会计原则 (Kuàijì yuánzé) – Nguyên tắc kế toán |
| 162 | Matching principle – 配比原则 (Pèibǐ yuánzé) – Nguyên tắc phù hợp |
| 163 | Prudence principle – 谨慎原则 (Jǐnshèn yuánzé) – Nguyên tắc thận trọng |
| 164 | Historical cost – 历史成本 (Lìshǐ chéngběn) – Chi phí lịch sử |
| 165 | Fair value – 公允价值 (Gōngyǔn jiàzhí) – Giá trị hợp lý |
| 166 | Revenue recognition principle – 收入确认原则 (Shōurù quèrèn yuánzé) – Nguyên tắc công nhận doanh thu |
| 167 | Accrual basis accounting – 应计会计 (Yìngjì kuàijì) – Kế toán theo phương pháp dồn tích |
| 168 | Cash basis accounting – 现金会计 (Xiànjīn kuàijì) – Kế toán theo phương pháp tiền mặt |
| 169 | Consolidation – 合并 (Hébìng) – Hợp nhất |
| 170 | Depreciation method – 折旧方法 (Zhéjiù fāngfǎ) – Phương pháp khấu hao |
| 171 | Straight-line depreciation – 直线折旧 (Zhíxiàn zhéjiù) – Khấu hao theo phương pháp đường thẳng |
| 172 | Declining balance depreciation – 双倍余额递减法折旧 (Shuāngbèi yú’é dìjiǎn fǎ zhéjiù) – Khấu hao theo phương pháp giảm dần |
| 173 | Units of production depreciation – 生产单位折旧法 (Shēngchǎn dānwèi zhéjiù fǎ) – Khấu hao theo phương pháp sản lượng |
| 174 | Accelerated depreciation – 加速折旧 (Jiāsù zhéjiù) – Khấu hao nhanh |
| 175 | Prepaid expenses – 预付费用 (Yùfù fèiyòng) – Chi phí trả trước |
| 176 | Unearned revenue – 未赚收入 (Wèi zhuàn shōurù) – Doanh thu chưa thực hiện |
| 177 | Accounting system – 会计系统 (Kuàijì xìtǒng) – Hệ thống kế toán |
| 178 | Internal controls – 内部控制 (Nèibù kòngzhì) – Kiểm soát nội bộ |
| 179 | Cash flow management – 现金流管理 (Xiànjīn liú guǎnlǐ) – Quản lý dòng tiền |
| 180 | Break-even analysis – 盈亏平衡分析 (Yíngkuī pínghéng fēnxī) – Phân tích điểm hòa vốn |
| 181 | Cost-volume-profit analysis – 成本-数量-利润分析 (Chéngběn-shùliàng-lìrùn fēnxī) – Phân tích chi phí – khối lượng – lợi nhuận |
| 182 | Standard cost – 标准成本 (Biāozhǔn chéngběn) – Chi phí chuẩn |
| 183 | Operating income – 营业收入 (Yíngyè shōurù) – Thu nhập từ hoạt động |
| 184 | Income statement – 利润表 (Lìrùn biǎo) – Báo cáo thu nhập |
| 185 | Statement of cash flows – 现金流量表 (Xiànjīn liúliàng biǎo) – Báo cáo lưu chuyển tiền tệ |
| 186 | Statement of financial position – 财务状况表 (Cáiwù zhuàngkuàng biǎo) – Bảng cân đối kế toán |
| 187 | Financial ratio analysis – 财务比率分析 (Cáiwù bǐlǜ fēnxī) – Phân tích tỷ lệ tài chính |
| 188 | Current ratio – 流动比率 (Liúdòng bǐlǜ) – Tỷ lệ thanh toán hiện hành |
| 189 | Debt-to-equity ratio – 债务股本比率 (Zhàiwù gǔběn bǐlǜ) – Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu |
| 190 | Return on assets (ROA) – 资产回报率 (Zīchǎn huíbào lǜ) – Lợi nhuận trên tài sản |
| 191 | Return on equity (ROE) – 股东权益回报率 (Gǔdōng quányì huíbào lǜ) – Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu |
| 192 | Return on investment (ROI) – 投资回报率 (Tóuzī huíbào lǜ) – Lợi nhuận trên đầu tư |
| 193 | Gross margin – 毛利率 (Máo lì lǜ) – Biên lợi nhuận gộp |
| 194 | Net profit margin – 净利率 (Jìng lì lǜ) – Biên lợi nhuận ròng |
| 195 | Operating margin – 营业利润率 (Yíngyè lìrùn lǜ) – Biên lợi nhuận hoạt động |
| 196 | Inventory turnover – 库存周转率 (Kùcún zhōuzhuǎn lǜ) – Vòng quay hàng tồn kho |
| 197 | Receivables turnover – 应收账款周转率 (Yìngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Vòng quay khoản phải thu |
| 198 | Payables turnover – 应付账款周转率 (Yìngfù zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Vòng quay khoản phải trả |
| 199 | Capital expenditures (CapEx) – 资本支出 (Zīběn zhīchū) – Chi phí đầu tư vốn |
| 200 | Operating expenditures (OpEx) – 营业支出 (Yíngyè zhīchū) – Chi phí hoạt động |
| 201 | Deferred tax liability – 递延税务负债 (Dìyán shuìwù fùzhài) – Nợ thuế hoãn lại |
| 202 | Deferred tax asset – 递延税务资产 (Dìyán shuìwù zīchǎn) – Tài sản thuế hoãn lại |
| 203 | Taxable income – 应纳税所得额 (Yìng nà shuì suǒdé é) – Thu nhập chịu thuế |
| 204 | Tax payable – 应交税款 (Yìng jiāo shuì kuǎn) – Thuế phải trả |
| 205 | Tax refund – 税款退还 (Shuì kuǎn tuìhuán) – Hoàn thuế |
| 206 | Tax rate – 税率 (Shuì lǜ) – Tỷ lệ thuế |
| 207 | Tax exemption – 税收豁免 (Shuìshōu huòmiǎn) – Miễn thuế |
| 208 | Withholding tax – 预扣税 (Yùkòu shuì) – Thuế khấu trừ tại nguồn |
| 209 | Income tax return – 所得税申报表 (Suǒdé shuì shēnbào biǎo) – Tờ khai thuế thu nhập |
| 210 | Tax deduction – 税务扣除 (Shuìwù kòuchú) – Khấu trừ thuế |
| 211 | Financial year – 财政年度 (Cáizhèng niándù) – Năm tài chính |
| 212 | Fiscal period – 财务期间 (Cáiwù qījiān) – Kỳ tài chính |
| 213 | Capital gains – 资本收益 (Zīběn shōuyì) – Lợi nhuận vốn |
| 214 | Non-operating profit – 非营业利润 (Fēi yíngyè lìrùn) – Lợi nhuận ngoài hoạt động |
| 215 | Profit and loss account – 损益表 (Sǔn yì biǎo) – Tài khoản lãi lỗ |
| 216 | Profitability ratio – 盈利能力比率 (Yínglì nénglì bǐlǜ) – Tỷ lệ khả năng sinh lời |
| 217 | Dividend – 分红 (Fēnhóng) – Cổ tức |
| 218 | Dividend policy – 分红政策 (Fēnhóng zhèngcè) – Chính sách cổ tức |
| 219 | Shareholder equity – 股东权益 (Gǔdōng quányì) – Vốn chủ sở hữu của cổ đông |
| 220 | Book value – 账面价值 (Zhàngmiàn jiàzhí) – Giá trị sổ sách |
| 221 | Market value – 市场价值 (Shìchǎng jiàzhí) – Giá trị thị trường |
| 222 | Liquidity – 流动性 (Liúdòng xìng) – Tính thanh khoản |
| 223 | Solvency – 偿付能力 (Chángfù nénglì) – Khả năng thanh toán nợ |
| 224 | Operating leverage – 营业杠杆 (Yíngyè gànggǎn) – Đòn bẩy hoạt động |
| 225 | Debt financing – 债务融资 (Zhàiwù róngzī) – Tài trợ qua nợ |
| 226 | Equity financing – 股权融资 (Gǔquán róngzī) – Tài trợ qua vốn chủ sở hữu |
| 227 | Debt ratio – 债务比率 (Zhàiwù bǐlǜ) – Tỷ lệ nợ |
| 228 | Long-term liabilities – 长期负债 (Chángqī fùzhài) – Nợ dài hạn |
| 229 | Inventory – 存货 (Cúnhuò) – Hàng tồn kho |
| 230 | Prepaid income – 预收收入 (Yù shōu shōurù) – Doanh thu đã thu trước |
| 231 | Deferred expenses – 递延费用 (Dìyán fèiyòng) – Chi phí trả trước |
| 232 | Fixed assets – 固定资产 (Gùdìng zīchǎn) – Tài sản cố định |
| 233 | Goodwill – 商誉 (Shāngyù) – Lợi thế thương mại |
| 234 | Reserves – 储备 (Chǔbèi) – Dự phòng |
| 235 | Provision for bad debts – 坏账准备 (Huài zhàng zhǔnbèi) – Dự phòng nợ xấu |
| 236 | Amortization expense – 摊销费用 (Tānxiāo fèiyòng) – Chi phí khấu trừ |
| 237 | Capital lease – 租赁资本 (Zūlìn zīběn) – Cho thuê vốn |
| 238 | Operating lease – 租赁经营 (Zūlìn yíngyè) – Cho thuê hoạt động |
| 239 | Lease liability – 租赁负债 (Zūlìn fùzhài) – Nợ thuê |
| 240 | Capital gains tax – 资本收益税 (Zīběn shōuyì shuì) – Thuế thu nhập từ vốn |
| 241 | Taxable period – 应纳税期间 (Yìng nà shuì qījiān) – Kỳ tính thuế |
| 242 | Deferred tax – 递延税 (Dìyán shuì) – Thuế hoãn lại |
| 243 | Tax deferral – 税款递延 (Shuìkuǎn dìyán) – Hoãn thuế |
| 244 | Sales revenue – 销售收入 (Xiāoshòu shōurù) – Doanh thu bán hàng |
| 245 | Indirect costs – 间接成本 (Jiànjiē chéngběn) – Chi phí gián tiếp |
| 246 | Direct costs – 直接成本 (Zhíjiē chéngběn) – Chi phí trực tiếp |
| 247 | Fixed costs – 固定成本 (Gùdìng chéngběn) – Chi phí cố định |
| 248 | Variable costs – 变动成本 (Biàndòng chéngběn) – Chi phí biến đổi |
| 249 | Break-even point – 盈亏平衡点 (Yíng kuī pínghéng diǎn) – Điểm hòa vốn |
| 250 | Contribution margin – 贡献毛利 (Gòngxiàn máolì) – Biên độ đóng góp |
| 251 | Budgeting – 预算编制 (Yùsuàn biānzhì) – Lập ngân sách |
| 252 | Cash budget – 现金预算 (Xiànjīn yùsuàn) – Ngân sách tiền mặt |
| 253 | Operating budget – 营业预算 (Yíngyè yùsuàn) – Ngân sách hoạt động |
| 254 | Capital budget – 资本预算 (Zīběn yùsuàn) – Ngân sách đầu tư |
| 255 | Variance analysis – 差异分析 (Chāyì fēnxī) – Phân tích sự biến động |
| 256 | Cost variance – 成本差异 (Chéngběn chāyì) – Biến động chi phí |
| 257 | Revenue variance – 收入差异 (Shōurù chāyì) – Biến động doanh thu |
| 258 | Profit variance – 利润差异 (Lìrùn chāyì) – Biến động lợi nhuận |
| 259 | Operating cash flow – 营业现金流 (Yíngyè xiànjīn liú) – Lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động kinh doanh |
| 260 | Investing cash flow – 投资现金流 (Tóuzī xiànjīn liú) – Lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động đầu tư |
| 261 | Financing cash flow – 融资现金流 (Róngzī xiànjīn liú) – Lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động tài chính |
| 262 | Net cash flow – 净现金流 (Jìng xiànjīn liú) – Lưu chuyển tiền tệ ròng |
| 263 | Cash flow projection – 现金流预测 (Xiànjīn liú yùcè) – Dự báo dòng tiền |
| 264 | Cash ratio – 现金比率 (Xiànjīn bǐlǜ) – Tỷ lệ tiền mặt |
| 265 | Non-operating income – 非营业收入 (Fēi yíngyè shōurù) – Thu nhập ngoài hoạt động kinh doanh |
| 266 | Interest expense – 利息费用 (Lìxí fèiyòng) – Chi phí lãi vay |
| 267 | Interest income – 利息收入 (Lìxí shōurù) – Thu nhập từ lãi suất |
| 268 | Dividend income – 股息收入 (Gǔxī shōurù) – Thu nhập cổ tức |
| 269 | Audit report – 审计报告 (Shěnjì bàogào) – Báo cáo kiểm toán |
| 270 | Internal audit – 内部审计 (Nèibù shěnjì) – Kiểm toán nội bộ |
| 271 | External audit – 外部审计 (Wàibù shěnjì) – Kiểm toán bên ngoài |
| 272 | Accrual accounting – 应计会计 (Yīng jì kuàijì) – Kế toán dồn tích |
| 273 | Cash basis accounting – 现金基础会计 (Xiànjīn jīchǔ kuàijì) – Kế toán theo cơ sở tiền mặt |
| 274 | Financial statements – 财务报表 (Cáiwù bàobiǎo) – Báo cáo tài chính |
| 275 | Income statement – 利润表 (Lìrùn biǎo) – Báo cáo lãi lỗ |
| 276 | Statement of retained earnings – 留存收益表 (Liúcún shōuyì biǎo) – Báo cáo lợi nhuận giữ lại |
| 277 | Statement of changes in equity – 股东权益变动表 (Gǔdōng quán yì biàndòng biǎo) – Báo cáo thay đổi vốn chủ sở hữu |
| 278 | Chart of accounts – 会计科目表 (Kuàijì kēmù biǎo) – Sổ kế toán |
| 279 | Journal entries – 会计分录 (Kuàijì fēnlù) – Bút toán kế toán |
| 280 | General ledger – 总账 (Zǒngzhàng) – Sổ cái |
| 281 | Adjusting entries – 调整分录 (Tiáozhěng fēnlù) – Bút toán điều chỉnh |
| 282 | Closing entries – 结账分录 (Jiézhàng fēnlù) – Bút toán kết sổ |
| 283 | Accounting policies – 会计政策 (Kuàijì zhèngcè) – Chính sách kế toán |
| 284 | Accounting standards – 会计准则 (Kuàijì zhǔnzé) – Chuẩn mực kế toán |
| 285 | International Financial Reporting Standards (IFRS) – 国际财务报告准则 (Guójì cáiwù bàogào zhǔnzé) – Chuẩn mực báo cáo tài chính quốc tế (IFRS) |
| 286 | Generally Accepted Accounting Principles (GAAP) – 公认会计原则 (Gōngrèn kuàijì yuánzé) – Các nguyên tắc kế toán được chấp nhận chung (GAAP) |
| 287 | Amortization – 摊销 (Tānxiāo) – Phân bổ chi phí |
| 288 | Consistency principle – 一贯性原则 (Yīguànxìng yuánzé) – Nguyên tắc nhất quán |
| 289 | Conservatism principle – 保守原则 (Bǎoshǒu yuánzé) – Nguyên tắc thận trọng |
| 290 | Cash basis accounting – 现金制会计 (Xiànjīn zhì kuàijì) – Kế toán theo phương pháp tiền mặt |
| 291 | Accrual basis accounting – 应计制会计 (Yīngjì zhì kuàijì) – Kế toán dồn tích |
| 292 | Materiality principle – 重要性原则 (Zhòngyàoxìng yuánzé) – Nguyên tắc trọng yếu |
| 293 | Entity concept – 实体概念 (Shítǐ gàiniàn) – Khái niệm thực thể |
| 294 | Going concern – 持续经营 (Chíxù jīngyíng) – Hoạt động liên tục |
| 295 | Reconciliation – 对账 (Duìzhàng) – Đối chiếu |
| 296 | Bookkeeping – 记账 (Jìzhàng) – Ghi sổ |
| 297 | Inventory – 库存 (Kùcún) – Hàng tồn kho |
| 298 | Stocktaking – 清点库存 (Qīngdiǎn kùcún) – Kiểm kê hàng tồn kho |
| 299 | Depreciable asset – 可折旧资产 (Kě zhéjiù zīchǎn) – Tài sản có thể khấu hao |
| 300 | Non-depreciable asset – 不可折旧资产 (Bùkě zhéjiù zīchǎn) – Tài sản không khấu hao |
| 301 | Non-current asset – 非流动资产 (Fēi liúdòng zīchǎn) – Tài sản dài hạn |
| 302 | Current asset – 流动资产 (Liúdòng zīchǎn) – Tài sản ngắn hạn |
| 303 | Cash equivalents – 现金等价物 (Xiànjīn děngjiàwù) – Tương đương tiền mặt |
| 304 | Allowance for doubtful accounts – 坏账准备 (Huàizhàng zhǔnbèi) – Dự phòng nợ xấu |
| 305 | Bad debt – 坏账 (Huàizhàng) – Nợ xấu |
| 306 | Cash on hand – 手头现金 (Shǒutóu xiànjīn) – Tiền mặt tại quầy |
| 307 | Cash in bank – 银行存款 (Yínháng cúnkuǎn) – Tiền gửi ngân hàng |
| 308 | Capital expenditures – 资本支出 (Zīběn zhīchū) – Chi phí đầu tư vốn |
| 309 | Operating expenditures – 营业支出 (Yíngyè zhīchū) – Chi phí hoạt động |
| 310 | Cost center – 成本中心 (Chéngběn zhōngxīn) – Trung tâm chi phí |
| 311 | Profit center – 利润中心 (Lìrùn zhōngxīn) – Trung tâm lợi nhuận |
| 312 | Control account – 控制账户 (Kòngzhì zhànghù) – Tài khoản kiểm soát |
| 313 | Trial balance sheet – 试算表 (Shìsuàn biǎo) – Bảng cân đối thử |
| 314 | Overdue payments – 逾期付款 (Yúqī fùkuǎn) – Thanh toán quá hạn |
| 315 | Accrued expenses – 应计费用 (Yīng jì fèiyòng) – Chi phí dồn tích |
| 316 | Accrued revenue – 应计收入 (Yīng jì shōurù) – Doanh thu dồn tích |
| 317 | Deferred expense – 递延费用 (Dìyán fèiyòng) – Chi phí hoãn lại |
| 318 | Unearned revenue – 未赚取收入 (Wèi zhuànqǔ shōurù) – Doanh thu chưa thực hiện |
| 319 | Profit before tax – 税前利润 (Shuì qián lìrùn) – Lợi nhuận trước thuế |
| 320 | Profit after tax – 税后利润 (Shuì hòu lìrùn) – Lợi nhuận sau thuế |
| 321 | Income tax expense – 所得税费用 (Suǒdé shuì fèiyòng) – Chi phí thuế thu nhập |
| 322 | Taxable income – 应税收入 (Yīng shuì shōurù) – Thu nhập chịu thuế |
| 323 | Withholding tax – 代扣税 (Dàikōu shuì) – Thuế khấu trừ |
| 324 | Corporate tax – 企业所得税 (Qǐyè suǒdé shuì) – Thuế doanh nghiệp |
| 325 | Taxable period – 应税期 (Yīng shuì qī) – Kỳ thuế |
| 326 | Tax rate – 税率 (Shuì lǜ) – Mức thuế |
| 327 | Tax evasion – 逃税 (Táo shuì) – Trốn thuế |
| 328 | Tax avoidance – 避税 (Bì shuì) – Tránh thuế |
| 329 | VAT (Value-added tax) – 增值税 (Zēngzhí shuì) – Thuế giá trị gia tăng |
| 330 | Customs duty – 关税 (Guānshuì) – Thuế nhập khẩu |
| 331 | Excise duty – 消费税 (Xiāofèi shuì) – Thuế tiêu thụ đặc biệt |
| 332 | Auditing – 审计 (Shěnjì) – Kiểm toán |
| 333 | External audit – 外部审计 (Wàibù shěnjì) – Kiểm toán độc lập |
| 334 | Audit trail – 审计追踪 (Shěnjì zhuīzōng) – Dấu vết kiểm toán |
| 335 | Control system – 控制系统 (Kòngzhì xìtǒng) – Hệ thống kiểm soát |
| 336 | Fiscal year – 财务年度 (Cáiwù niándù) – Năm tài khóa |
| 337 | Revaluation – 重估 (Chóng gū) – Đánh giá lại |
| 338 | Asset revaluation – 资产重估 (Zīchǎn chóng gū) – Đánh giá lại tài sản |
| 339 | Capital gains – 资本利得 (Zīběn lìdé) – Lợi nhuận vốn |
| 340 | Operating lease – 操作租赁 (Cāozuò zūlìn) – Hợp đồng cho thuê hoạt động |
| 341 | Finance lease – 融资租赁 (Róngzī zūlìn) – Hợp đồng cho thuê tài chính |
| 342 | Leaseback – 租回 (Zū huí) – Cho thuê lại |
| 343 | Impairment – 减值 (Jiǎnzhí) – Giảm giá trị |
| 344 | Impairment loss – 减值损失 (Jiǎnzhí sǔnshī) – Mất mát do giảm giá trị |
| 345 | Provision for doubtful debts – 坏账准备 (Huàizhàng zhǔnbèi) – Dự phòng nợ xấu |
| 346 | Write-off – 注销 (Zhùxiāo) – Xóa sổ |
| 347 | Bad debt expense – 坏账费用 (Huàizhàng fèiyòng) – Chi phí nợ xấu |
| 348 | Operating profit margin – 营业利润率 (Yíngyè lìrùn lǜ) – Tỷ suất lợi nhuận hoạt động |
| 349 | Net profit margin – 净利润率 (Jìng lìrùn lǜ) – Tỷ suất lợi nhuận ròng |
| 350 | Return on assets (ROA) – 资产回报率 (Zīchǎn huíbào lǜ) – Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản |
| 351 | Return on equity (ROE) – 股东权益回报率 (Gǔdōng quányì huíbào lǜ) – Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu |
| 352 | Earnings before interest and tax (EBIT) – 息税前利润 (Xī shuì qián lìrùn) – Lợi nhuận trước lãi vay và thuế |
| 353 | Earnings before interest, tax, depreciation, and amortization (EBITDA) – 息税折旧摊销前利润 (Xī shuì zhédiù tànxiāo qián lìrùn) – Lợi nhuận trước lãi vay, thuế, khấu hao và phân bổ |
| 354 | Amortization – 摊销 (Tānxiāo) – Phân bổ (khấu hao tài sản vô hình) |
| 355 | Amortization expense – 摊销费用 (Tānxiāo fèiyòng) – Chi phí phân bổ |
| 356 | Variable costs – 可变成本 (Kě biàn chéngběn) – Chi phí biến đổi |
| 357 | Cost of goods sold (COGS) – 销售成本 (Xiāoshòu chéngběn) – Giá vốn hàng bán |
| 358 | Non-operating income – 非营业收入 (Fēi yíngyè shōurù) – Thu nhập không phải từ hoạt động |
| 359 | Profit allocation – 利润分配 (Lìrùn fēnpèi) – Phân chia lợi nhuận |
| 360 | Operating cash flow – 营业现金流量 (Yíngyè xiànjīn liúliàng) – Lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động |
| 361 | Investing cash flow – 投资现金流量 (Tóuzī xiànjīn liúliàng) – Lưu chuyển tiền tệ từ đầu tư |
| 362 | Financing cash flow – 融资现金流量 (Róngzī xiànjīn liúliàng) – Lưu chuyển tiền tệ từ tài trợ |
| 363 | Cash conversion cycle – 现金周转周期 (Xiànjīn zhōuzhuǎn zhōuqī) – Chu kỳ chuyển đổi tiền mặt |
| 364 | Cash reserve – 现金储备 (Xiànjīn chǔbèi) – Dự trữ tiền mặt |
| 365 | Interest income – 利息收入 (Lìxī shōurù) – Thu nhập lãi vay |
| 366 | Debt-equity ratio – 债务股本比率 (Zhàiwù gǔběn bǐlǜ) – Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu |
| 367 | Equity ratio – 股本比率 (Gǔběn bǐlǜ) – Tỷ lệ vốn chủ sở hữu |
| 368 | Return on investment (ROI) – 投资回报率 (Tóuzī huíbào lǜ) – Tỷ suất lợi nhuận trên vốn đầu tư |
| 369 | Return on capital employed (ROCE) – 使用资本回报率 (Shǐyòng zīběn huíbào lǜ) – Tỷ suất lợi nhuận trên vốn sử dụng |
| 370 | Net working capital – 净营运资本 (Jìng yíngyùn zīběn) – Vốn lưu động ròng |
| 371 | Current assets – 流动资产 (Liúdòng zīchǎn) – Tài sản lưu động |
| 372 | Non-current assets – 非流动资产 (Fēi liúdòng zīchǎn) – Tài sản cố định |
| 373 | Income statement – 损益表 (Sǔn yì biǎo) – Báo cáo lãi lỗ |
| 374 | Straight-line depreciation – 直线法折旧 (Zhíxiàn fǎ zhéjiù) – Phương pháp khấu hao theo đường thẳng |
| 375 | Declining balance depreciation – 双倍余额递减法折旧 (Shuāng bèi yu’é dìjiǎn fǎ zhéjiù) – Phương pháp khấu hao theo số dư giảm dần |
| 376 | Sum-of-the-years-digits depreciation – 年数总和折旧法 (Nián shù zǒnghé zhéjiù fǎ) – Phương pháp khấu hao theo tổng số năm |
| 377 | Units of production depreciation – 生产单位法折旧 (Shēngchǎn dānwèi fǎ zhéjiù) – Phương pháp khấu hao theo đơn vị sản phẩm |
| 378 | Amortization of intangible assets – 无形资产摊销 (Wúxíng zīchǎn tānxiāo) – Phân bổ tài sản vô hình |
| 379 | Deferred tax assets – 递延所得税资产 (Dìyán suǒdé shuì zīchǎn) – Tài sản thuế hoãn lại |
| 380 | Deferred tax liabilities – 递延所得税负债 (Dìyán suǒdé shuì fùzhài) – Nợ thuế hoãn lại |
| 381 | Tax provision – 税务准备 (Shuìwù zhǔnbèi) – Dự phòng thuế |
| 382 | Tax base – 税基 (Shuì jī) – Cơ sở thuế |
| 383 | Taxable income – 应税收入 (Yìng shuì shōurù) – Thu nhập chịu thuế |
| 384 | Taxable event – 应税事件 (Yìng shuì shìjiàn) – Sự kiện chịu thuế |
| 385 | Withholding tax – 预扣税 (Yù kòu shuì) – Thuế khấu trừ |
| 386 | Taxable period – 应税期 (Yìng shuì qī) – Kỳ thuế |
| 387 | Tax return – 纳税申报表 (Nà shuì shēnbào biǎo) – Tờ khai thuế |
| 388 | Value-added tax (VAT) – 增值税 (Zēng zhí shuì) – Thuế giá trị gia tăng |
| 389 | Property tax – 财产税 (Cáichǎn shuì) – Thuế tài sản |
| 390 | Self-assessment tax – 自评税 (Zì píng shuì) – Thuế tự khai |
| 391 | Indirect tax – 间接税 (Jiànjiē shuì) – Thuế gián tiếp |
| 392 | Direct tax – 直接税 (Zhíjiē shuì) – Thuế trực tiếp |
| 393 | Tax exemption – 税收免除 (Shuìshōu miǎnchú) – Miễn thuế |
| 394 | Tax evasion – 偷税漏税 (Tōushuì lòushuì) – Trốn thuế |
| 395 | Transfer pricing – 转让定价 (Zhuǎn ràng dìngjià) – Giá chuyển nhượng |
| 396 | Tax planning – 税务筹划 (Shuìwù chóuhuà) – Kế hoạch thuế |
| 397 | Tax law – 税法 (Shuì fǎ) – Luật thuế |
| 398 | Tax advisor – 税务顾问 (Shuìwù gùwèn) – Cố vấn thuế |
| 399 | Tax consultant – 税务咨询师 (Shuìwù zīxún shī) – Chuyên gia tư vấn thuế |
| 400 | Tax planning strategy – 税务规划策略 (Shuìwù guīhuà cèlüè) – Chiến lược lập kế hoạch thuế |
| 401 | Audit trail – 审计踪迹 (Shěnjì zōngjì) – Dấu vết kiểm toán |
| 402 | Capital gains tax – 资本利得税 (Zīběn lìdé shuì) – Thuế lãi vốn |
| 403 | Gross income – 总收入 (Zǒng shōurù) – Thu nhập gộp |
| 404 | Earnings before interest and taxes (EBIT) – 税前息前利润 (Shuì qián xī qián lìrùn) – Lợi nhuận trước lãi và thuế |
| 405 | Earnings before interest, taxes, depreciation, and amortization (EBITDA) – 税前息前折旧摊销前利润 (Shuì qián xī qián zhéjiù tānxiāo qián lìrùn) – Lợi nhuận trước lãi, thuế, khấu hao và phân bổ |
| 406 | Inventory turnover – 存货周转率 (Cún huò zhōuzhuǎn lǜ) – Tỷ lệ quay vòng hàng tồn kho |
| 407 | Working capital ratio – 营运资本比率 (Yíngyùn zīběn bǐlǜ) – Tỷ lệ vốn lưu động |
| 408 | Accounts payable – 应付账款 (Yīngfù zhàngkuǎn) – Các khoản phải trả |
| 409 | Accounts receivable – 应收账款 (Yīngshōu zhàngkuǎn) – Các khoản phải thu |
| 410 | Debt to equity ratio – 债务股本比率 (Zhàiwù gǔběn bǐlǜ) – Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu |
| 411 | Profit and loss account – 利润与损失账户 (Lìrùn yǔ sǔnshī zhànghù) – Tài khoản lãi lỗ |
| 412 | Revenue stream – 收入来源 (Shōurù láiyuán) – Dòng doanh thu |
| 413 | Taxable entity – 应税实体 (Yìng shuì shítǐ) – Thực thể chịu thuế |
| 414 | Tax liability – 税务负债 (Shuìwù fùzhài) – Nghĩa vụ thuế |
| 415 | Straight-line depreciation – 直线法折旧 (Zhíxiàn fǎ zhéjiù) – Khấu hao theo phương pháp đường thẳng |
| 416 | Declining balance depreciation – 递减法折旧 (Dìjiǎn fǎ zhéjiù) – Khấu hao theo phương pháp giảm dần |
| 417 | Double declining balance depreciation – 双倍递减法折旧 (Shuāng bèi dìjiǎn fǎ zhéjiù) – Khấu hao theo phương pháp giảm dần kép |
| 418 | Sum-of-the-years’-digits depreciation – 年数总和法折旧 (Nián shù zǒnghé fǎ zhéjiù) – Khấu hao theo phương pháp tổng số năm |
| 419 | Capital expenditure – 资本支出 (Zīběn zhīchū) – Chi phí đầu tư |
| 420 | Operating expense – 营业费用 (Yíngyè fèiyòng) – Chi phí hoạt động |
| 421 | Inventory valuation – 存货评估 (Cún huò pínggū) – Định giá hàng tồn kho |
| 422 | FIFO (First in, first out) – 先进先出 (Xiānjìn xiān chū) – Phương pháp nhập trước, xuất trước |
| 423 | LIFO (Last in, first out) – 后进先出 (Hòujìn xiān chū) – Phương pháp nhập sau, xuất trước |
| 424 | Weighted average cost – 加权平均成本 (Jiāquán píngjūn chéngběn) – Giá trị trung bình gia quyền |
| 425 | Financial ratios – 财务比率 (Cáiwù bǐlǜ) – Các tỷ lệ tài chính |
| 426 | Return on investment (ROI) – 投资回报率 (Tóuzī huíbào lǜ) – Tỷ lệ hoàn vốn đầu tư |
| 427 | Return on equity (ROE) – 股本回报率 (Gǔběn huíbào lǜ) – Tỷ lệ hoàn vốn chủ sở hữu |
| 428 | Return on assets (ROA) – 资产回报率 (Zīchǎn huíbào lǜ) – Tỷ lệ hoàn vốn tài sản |
| 429 | Operating income – 营业收入 (Yíngyè shōurù) – Thu nhập hoạt động |
| 430 | Non-operating expense – 非营业费用 (Fēi yíngyè fèiyòng) – Chi phí ngoài hoạt động |
| 431 | Profit sharing – 利润分配 (Lìrùn fēnpèi) – Chia sẻ lợi nhuận |
| 432 | Shareholders’ equity – 股东权益 (Gǔdōng quányì) – Vốn chủ sở hữu của cổ đông |
| 433 | Dividend payout – 股息支付 (Gǔxī zhīfù) – Chi trả cổ tức |
| 434 | Capital stock – 资本股票 (Zīběn gǔpiào) – Cổ phiếu vốn |
| 435 | Common stock – 普通股 (Pǔtōng gǔ) – Cổ phiếu phổ thông |
| 436 | Preferred stock – 优先股 (Yōuxiān gǔ) – Cổ phiếu ưu tiên |
| 437 | Stock dividend – 股票股息 (Gǔpiào gǔxī) – Cổ tức bằng cổ phiếu |
| 438 | Cash dividend – 现金股息 (Xiànjīn gǔxī) – Cổ tức bằng tiền mặt |
| 439 | Cash disbursement – 现金支付 (Xiànjīn zhīfù) – Chi trả tiền mặt |
| 440 | Cash receipt – 现金收入 (Xiànjīn shōurù) – Thu tiền mặt |
| 441 | Operating cash flow – 营业现金流量 (Yíngyè xiànjīn liúliàng) – Lưu chuyển tiền mặt từ hoạt động |
| 442 | Investing cash flow – 投资现金流量 (Tóuzī xiànjīn liúliàng) – Lưu chuyển tiền mặt từ đầu tư |
| 443 | Financing cash flow – 融资现金流量 (Róngzī xiànjīn liúliàng) – Lưu chuyển tiền mặt từ tài trợ |
| 444 | Forensic accounting – 法务会计 (Fǎwù kuàijì) – Kế toán pháp lý |
| 445 | Account reconciliation – 账户对账 (Zhànghù duì zhàng) – Hòa giải tài khoản |
| 446 | Accrual accounting – 应计会计 (Yīngjì kuàijì) – Kế toán dồn tích |
| 447 | Cash basis accounting – 现金基础会计 (Xiànjīn jīchǔ kuàijì) – Kế toán theo tiền mặt |
| 448 | Cost of capital – 资本成本 (Zīběn chéngběn) – Chi phí vốn |
| 449 | Capital budgeting – 资本预算 (Zīběn yùsuàn) – Lập ngân sách vốn |
| 450 | Capital structure – 资本结构 (Zīběn jiégòu) – Cấu trúc vốn |
| 451 | Debt equity ratio – 债务股本比率 (Zhàiwù gǔběn bǐlǜ) – Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu |
| 452 | Accounting policy – 会计政策 (Kuàijì zhèngcè) – Chính sách kế toán |
| 453 | Adjusted gross income (AGI) – 调整后的总收入 (Tiáozhěng hòu de zǒng shōurù) – Thu nhập gộp điều chỉnh |
| 454 | Amortization – 摊销 (Tānxiāo) – Khấu hao tài sản vô hình |
| 455 | Accrued income – 应计收入 (Yīngjì shōurù) – Thu nhập dồn tích |
| 456 | Accrued expense – 应计费用 (Yīngjì fèiyòng) – Chi phí dồn tích |
| 457 | Deferred tax – 递延税款 (Dìyán shuìkuǎn) – Thuế hoãn lại |
| 458 | Impairment of assets – 资产减值 (Zīchǎn jiǎnzhí) – Suy giảm giá trị tài sản |
| 459 | Taxable income – 应税所得 (Yìng shuì suǒdé) – Thu nhập chịu thuế |
| 460 | Exempt income – 免税收入 (Miǎn shuì shōurù) – Thu nhập miễn thuế |
| 461 | Audit trail – 审计轨迹 (Shěnjì guǐjì) – Dấu vết kiểm toán |
| 462 | Financial management – 财务管理 (Cáiwù guǎnlǐ) – Quản lý tài chính |
| 463 | Variable costs – 可变成本 (Kěbiàn chéngběn) – Chi phí biến đổi |
| 464 | Contribution margin – 边际贡献 (Biānjì gòngxiàn) – Biên lợi nhuận đóng góp |
| 465 | Depreciation – 折旧 (Zhējiù) – Khấu hao tài sản hữu hình |
| 466 | Lease expense – 租赁费用 (Zūlìn fèiyòng) – Chi phí thuê tài sản |
| 467 | Operating expense (OPEX) – 营业费用 (Yíngyè fèiyòng) – Chi phí hoạt động |
| 468 | Capital expenditure (CAPEX) – 资本支出 (Zīběn zhīchū) – Chi phí đầu tư vốn |
| 469 | Profit margin – 利润率 (Lìrùn lǜ) – Tỷ lệ lợi nhuận |
| 470 | Net profit – 净利润 (Jìng lìrùn) – Lợi nhuận ròng |
| 471 | Earnings before interest and taxes (EBIT) – 税前息前利润 (Shuì qián xī qián lìrùn) – Lợi nhuận trước lãi vay và thuế |
| 472 | Earnings before interest, taxes, depreciation, and amortization (EBITDA) – 息税折旧摊销前利润 (Xī shuì zhējiù tānxiāo qián lìrùn) – Lợi nhuận trước lãi vay, thuế, khấu hao và khấu trừ |
| 473 | Return on investment (ROI) – 投资回报率 (Tóuzī huíbào lǜ) – Tỷ suất lợi nhuận trên đầu tư |
| 474 | Return on sales (ROS) – 销售回报率 (Xiāoshòu huíbào lǜ) – Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu |
| 475 | Accrued liabilities – 应计负债 (Yīngjì fùzhài) – Nợ dồn tích |
| 476 | Operating cash flow – 营业现金流 (Yíngyè xiànjīn liú) – Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh |
| 477 | Free cash flow – 自由现金流 (Zìyóu xiànjīn liú) – Dòng tiền tự do |
| 478 | Direct method – 直接法 (Zhíjiē fǎ) – Phương pháp trực tiếp |
| 479 | Indirect method – 间接法 (Jiànjiē fǎ) – Phương pháp gián tiếp |
| 480 | Financial statement analysis – 财务报表分析 (Cáiwù bàobiǎo fēnxī) – Phân tích báo cáo tài chính |
| 481 | Horizontal analysis – 横向分析 (Héngxiàng fēnxī) – Phân tích theo chiều ngang |
| 482 | Vertical analysis – 纵向分析 (Zòngxiàng fēnxī) – Phân tích theo chiều dọc |
| 483 | Liquidity ratio – 流动性比率 (Liúdòng xìng bǐlǜ) – Tỷ lệ thanh khoản |
| 484 | Solvency ratio – 偿债能力比率 (Chángzhài nénglì bǐlǜ) – Tỷ lệ khả năng thanh toán nợ |
| 485 | Leverage ratio – 杠杆比率 (Gànggǎn bǐlǜ) – Tỷ lệ đòn bẩy |
| 486 | Profitability ratio – 盈利能力比率 (Yínglì nénglì bǐlǜ) – Tỷ lệ khả năng sinh lợi |
| 487 | Efficiency ratio – 效率比率 (Xiàolǜ bǐlǜ) – Tỷ lệ hiệu quả |
| 488 | Return on investment (ROI) – 投资回报率 (Tóuzī huíbào lǜ) – Tỷ suất sinh lời từ đầu tư |
| 489 | Cost-volume-profit analysis – 成本-数量-利润分析 (Chéngběn – shùliàng – lìrùn fēnxī) – Phân tích chi phí – khối lượng – lợi nhuận |
| 490 | Fixed asset turnover – 固定资产周转率 (Gùdìng zīchǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Tỷ lệ vòng quay tài sản cố định |
| 491 | Inventory turnover – 存货周转率 (Cúnhuò zhōuzhuǎn lǜ) – Tỷ lệ vòng quay hàng tồn kho |
| 492 | Days sales outstanding (DSO) – 应收账款天数 (Yīngshōu zhàngkuǎn tiānshù) – Số ngày thu hồi các khoản phải thu |
| 493 | Days payable outstanding (DPO) – 应付账款天数 (Yīngfù zhàngkuǎn tiānshù) – Số ngày phải trả các khoản nợ |
| 494 | Bank overdraft – 透支 (Tòuzhī) – Thấu chi |
| 495 | Petty cash – 小额现金 (Xiǎo’é xiànjīn) – Tiền mặt vặt |
| 496 | Bank loan – 银行贷款 (Yínháng dàikuǎn) – Vay ngân hàng |
| 497 | Interest rate – 利率 (Lìlǜ) – Lãi suất |
| 498 | Short-term loan – 短期贷款 (Duǎnqī dàikuǎn) – Khoản vay ngắn hạn |
| 499 | Long-term loan – 长期贷款 (Chángqī dàikuǎn) – Khoản vay dài hạn |
| 500 | Loan repayment – 贷款偿还 (Dàikuǎn chánghuán) – Trả nợ vay |
| 501 | Loan interest – 贷款利息 (Dàikuǎn lìxī) – Lãi vay |
| 502 | Fiscal policy – 财政政策 (Cáizhèng zhèngcè) – Chính sách tài khóa |
| 503 | Taxation – 税务 (Shuìwù) – Thuế |
| 504 | Tax return – 税务申报表 (Shuìwù shēnbào biǎo) – Tờ khai thuế |
| 505 | Tax deduction – 税收扣除 (Shuìshōu kòuchú) – Khấu trừ thuế |
| 506 | Taxable entity – 应税实体 (Yīng shuì shítǐ) – Đơn vị chịu thuế |
| 507 | Tax avoidance – 节税 (Jié shuì) – Né tránh thuế |
| 508 | Taxpayer – 纳税人 (Nàshuì rén) – Người nộp thuế |
| 509 | Tax rate – 税率 (Shuìlǜ) – Tỷ lệ thuế |
| 510 | Capital gains tax – 资本利得税 (Zīběn lìdé shuì) – Thuế lợi nhuận vốn |
| 511 | Inheritance tax – 遗产税 (Yíchǎn shuì) – Thuế thừa kế |
| 512 | Gift tax – 礼品税 (Lǐpǐn shuì) – Thuế quà tặng |
| 513 | Corporate tax – 公司税 (Gōngsī shuì) – Thuế doanh nghiệp |
| 514 | Withholding tax – 代扣税 (Dàikǒu shuì) – Thuế khấu trừ |
| 515 | Double taxation – 双重税收 (Shuāngchóng shuìshōu) – Đánh thuế hai lần |
| 516 | Tax credit – 税收抵免 (Shuìshōu dǐmiǎn) – Tiền thuế được giảm |
| 517 | Tax refund – 税款退还 (Shuìkuǎn tuìhuán) – Hoàn thuế |
| 518 | Tax period – 纳税期 (Nàshuì qī) – Kỳ thuế |
| 519 | Earnings before tax (EBT) – 税前收益 (Shuì qián shōuyì) – Lợi nhuận trước thuế |
| 520 | Earnings before interest and tax (EBIT) – 息税前收益 (Xī shuì qián shōuyì) – Lợi nhuận trước lãi và thuế |
| 521 | Earnings before interest, tax, depreciation, and amortization (EBITDA) – 息税折旧摊销前收益 (Xī shuì zhédiù tánxiāo qián shōuyì) – Lợi nhuận trước lãi, thuế, khấu hao và khấu trừ |
| 522 | Depreciation – 折旧 (Zhédiù) – Khấu hao |
| 523 | Capital expenditure (CapEx) – 资本支出 (Zīběn zhīchū) – Chi tiêu vốn |
| 524 | Operating expenses (OpEx) – 营业费用 (Yíngyè fèiyòng) – Chi phí hoạt động |
| 525 | Other income – 其他收入 (Qítā shōurù) – Thu nhập khác |
| 526 | Interest income – 利息收入 (Lìxī shōurù) – Thu nhập từ lãi suất |
| 527 | Dividend income – 股息收入 (Gǔxī shōurù) – Thu nhập từ cổ tức |
| 528 | Investment income – 投资收入 (Tóuzī shōurù) – Thu nhập từ đầu tư |
| 529 | Operating profit – 营业利润 (Yíngyè lìrùn) – Lợi nhuận từ hoạt động |
| 530 | Revenues from operations – 营运收入 (Yíngyùn shōurù) – Doanh thu từ hoạt động |
| 531 | Income statement – 损益表 (Sǔnyì biǎo) – Báo cáo lãi lỗ |
| 532 | Financial ratio – 财务比率 (Cáiwù bǐlǜ) – Chỉ số tài chính |
| 533 | Liquidity ratio – 流动比率 (Liúdòng bǐlǜ) – Chỉ số thanh khoản |
| 534 | Current ratio – 流动比率 (Liúdòng bǐlǜ) – Tỷ lệ thanh khoản hiện hành |
| 535 | Quick ratio – 酸性测试比率 (Suān xìng cèshì bǐlǜ) – Tỷ lệ thanh toán nhanh |
| 536 | Liability – 负债 (Fùzhài) – Nợ phải trả |
| 537 | Short-term liabilities – 短期负债 (Duǎnqī fùzhài) – Nợ ngắn hạn |
| 538 | Equity capital – 股本资本 (Gǔběn zīběn) – Vốn chủ sở hữu |
| 539 | Shareholders’ equity – 股东权益 (Gǔdōng quányì) – Vốn chủ sở hữu cổ đông |
| 540 | Depreciation expense – 折旧费用 (Zhédiù fèiyòng) – Chi phí khấu hao |
| 541 | Dividends paid – 已支付股息 (Yǐ zhīfù gǔxī) – Cổ tức đã trả |
| 542 | Cash receipts – 现金收入 (Xiànjīn shōurù) – Tiền thu vào |
| 543 | Cash disbursements – 现金支出 (Xiànjīn zhīchū) – Tiền chi ra |
| 544 | Income from operations – 营运收入 (Yíngyùn shōurù) – Thu nhập từ hoạt động |
| 545 | Financial position – 财务状况 (Cáiwù zhuàngkuàng) – Vị trí tài chính |
| 546 | Reconciliation – 对账 (Duì zhàng) – Điều chỉnh sổ sách |
| 547 | Trial balance – 试算表 (Shì suàn biǎo) – Bảng cân đối thử |
| 548 | Journal entry – 分录 (Fēnlù) – Bút toán nhật ký |
| 549 | Debit entry – 借方分录 (Jiè fāng fēnlù) – Bút toán ghi nợ |
| 550 | Credit entry – 贷方分录 (Dài fāng fēnlù) – Bút toán ghi có |
| 551 | Accrual accounting – 权责发生制会计 (Quánzhě fāshēng zhì kuàijì) – Kế toán dồn tích |
| 552 | Cash accounting – 现金会计 (Xiànjīn kuàijì) – Kế toán tiền mặt |
| 553 | Amortization – 摊销 (Tānxiāo) – Khấu hao (tài sản vô hình) |
| 554 | Depreciation – 折旧 (Zhédiù) – Khấu hao (tài sản hữu hình) |
| 555 | Prepaid expenses – 预付费用 (Yù fù fèiyòng) – Chi phí trả trước |
| 556 | Deferred income – 延期收入 (Yánqī shōurù) – Thu nhập hoãn lại |
| 557 | Contingent liabilities – 或有负债 (Huò yǒu fùzhài) – Nợ tiềm tàng |
| 558 | Operational cost – 运营成本 (Yùnyíng chéngběn) – Chi phí hoạt động |
| 559 | Variable cost – 可变成本 (Kě biàn chéngběn) – Chi phí biến đổi |
| 560 | Overhead cost – 间接成本 (Jiànjiē chéngběn) – Chi phí gián tiếp |
| 561 | Profit and loss statement (P&L) – 利润与损失表 (Lìrùn yǔ sǔnshī biǎo) – Báo cáo lãi lỗ |
| 562 | Accounting standard – 会计准则 (Kuàijì zhǔnzé) – Chuẩn mực kế toán |
| 563 | Tax deduction – 税前扣除 (Shuì qián kòuchú) – Khấu trừ thuế |
| 564 | Tax assessment – 税务评估 (Shuìwù pínggū) – Đánh giá thuế |
| 565 | Tax refund – 退税 (Tuì shuì) – Hoàn thuế |
| 566 | Taxpayer – 纳税人 (Nà shuì rén) – Người nộp thuế |
| 567 | Tax authority – 税务机关 (Shuìwù jīguān) – Cơ quan thuế |
| 568 | Share capital – 股本 (Gǔběn) – Vốn cổ phần |
| 569 | Accruals – 应计费用 (Yìng jì fèiyòng) – Chi phí dồn tích |
| 570 | Liabilities – 负债 (Fùzhài) – Nợ phải trả |
| 571 | Assets – 资产 (Zīchǎn) – Tài sản |
| 572 | Tangible assets – 有形资产 (Yǒuxíng zīchǎn) – Tài sản hữu hình |
| 573 | Break-even analysis – 盈亏平衡分析 (Yíng kuī pínghéng fēnxī) – Phân tích điểm hòa vốn |
| 574 | Operating cash flow – 经营现金流 (Jīngyíng xiànjīn liú) – Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh |
| 575 | Investing cash flow – 投资现金流 (Tóuzī xiànjīn liú) – Dòng tiền từ hoạt động đầu tư |
| 576 | Financing cash flow – 融资现金流 (Róngzī xiànjīn liú) – Dòng tiền từ hoạt động tài chính |
| 577 | Liquidity – 流动性 (Liúdòngxìng) – Tính thanh khoản |
| 578 | Solvency – 偿债能力 (Cháng zhài nénglì) – Khả năng thanh toán |
| 579 | Capital expenditure (CapEx) – 资本支出 (Zīběn zhīchū) – Chi phí vốn |
| 580 | Operating expenditure (OpEx) – 营运支出 (Yíngyùn zhīchū) – Chi phí hoạt động |
| 581 | Impairment – 资产减值 (Zīchǎn jiǎnzhí) – Sự suy giảm giá trị tài sản |
| 582 | Provision – 提供 (Tígōng) – Dự phòng |
| 583 | Allowance – 津贴 (Jīntiē) – Khoản trợ cấp |
| 584 | Bad debts – 坏账 (Huài zhàng) – Nợ xấu |
| 585 | Accrued expenses – 应计费用 (Yìng jì fèiyòng) – Chi phí dồn tích |
| 586 | Receivables – 应收账款 (Yìng shōu zhàngkuǎn) – Các khoản phải thu |
| 587 | Payables – 应付账款 (Yìng fù zhàngkuǎn) – Các khoản phải trả |
| 588 | Return on investment (ROI) – 投资回报率 (Tóuzī huíbào lǜ) – Tỷ suất lợi nhuận đầu tư |
| 589 | Debt-to-equity ratio – 债务与股东权益比率 (Zhàiwù yǔ gǔdōng quányì bǐlǜ) – Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu |
| 590 | Interest income – 利息收入 (Lìxī shōurù) – Thu nhập từ lãi |
| 591 | Non-operating income – 非营业收入 (Fēi yíngyè shōurù) – Thu nhập không từ hoạt động kinh doanh |
| 592 | Extraordinary items – 非常项目 (Fēicháng xiàngmù) – Khoản mục đặc biệt |
| 593 | Earnings before interest and taxes (EBIT) – 息税前利润 (Xī shuì qián lìrùn) – Lợi nhuận trước lãi vay và thuế |
| 594 | Earnings before interest, taxes, depreciation, and amortization (EBITDA) – 息税折旧摊销前利润 (Xī shuì zhéjiù tānxiāo qián lìrùn) – Lợi nhuận trước lãi vay, thuế, khấu hao và phân bổ chi phí |
| 595 | Fiscal year – 财政年度 (Cáizhèng niándù) – Năm tài chính |
| 596 | Calendar year – 公历年 (Gōnglì nián) – Năm dương lịch |
| 597 | Closing the books – 结账 (Jié zhàng) – Kết sổ |
| 598 | Opening balance – 期初余额 (Qī chū yú’é) – Số dư đầu kỳ |
| 599 | Closing balance – 期末余额 (Qī mò yú’é) – Số dư cuối kỳ |
| 600 | Journal entry – 分录 (Fēnlù) – Bút toán |
| 601 | Chart of accounts – 会计科目表 (Kuàijì kēmù biǎo) – Bảng hệ thống tài khoản |
| 602 | Debit – 借方 (Jiè fāng) – Nợ |
| 603 | Credit – 贷方 (Dài fāng) – Có |
| 604 | Income statement – 损益表 (Sǔn yì biǎo) – Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh |
| 605 | Accounts receivable aging – 应收账款账龄分析 (Yìng shōu zhàngkuǎn zhànglíng fēnxī) – Phân tích tuổi nợ phải thu |
| 606 | Accounts payable aging – 应付账款账龄分析 (Yìng fù zhàngkuǎn zhànglíng fēnxī) – Phân tích tuổi nợ phải trả |
| 607 | Deferred expenses – 递延费用 (Dìyán fèiyòng) – Chi phí hoãn lại |
| 608 | Unearned income – 未赚收入 (Wèi zhuàn shōurù) – Thu nhập chưa thực hiện |
| 609 | Contingent liability – 或有负债 (Huò yǒu fùzhài) – Nợ tiềm tàng |
| 610 | Net worth – 净资产 (Jìng zīchǎn) – Tài sản ròng |
| 611 | Gross margin – 毛利率 (Máo lì lǜ) – Tỷ lệ lợi nhuận gộp |
| 612 | Profit and loss – 损益 (Sǔn yì) – Lãi lỗ |
| 613 | After-tax profit – 税后利润 (Shuì hòu lìrùn) – Lợi nhuận sau thuế |
| 614 | Cost of sales – 销售成本 (Xiāoshòu chéngběn) – Chi phí bán hàng |
| 615 | Operating expenditure (OpEx) – 营业支出 (Yíngyè zhīchū) – Chi phí hoạt động |
| 616 | Taxable income – 应纳税收入 (Yīng nàshuì shōurù) – Thu nhập chịu thuế |
| 617 | Tax expense – 税务费用 (Shuìwù fèiyòng) – Chi phí thuế |
| 618 | Double-entry bookkeeping – 双重记账法 (Shuāngchóng jì zhàng fǎ) – Phương pháp kế toán kép |
| 619 | Accrual accounting – 应计会计 (Yìng jì kuàijì) – Kế toán dồn tích |
| 620 | Journal – 日记账 (Rìjì zhàng) – Sổ nhật ký |
| 621 | Ledger – 总账 (Zǒng zhàng) – Sổ cái |
| 622 | Cashbook – 现金账簿 (Xiànjīn zhàngbù) – Sổ quỹ tiền mặt |
| 623 | Bank reconciliation – 银行对账 (Yínháng duì zhàng) – Đối chiếu ngân hàng |
| 624 | Accounts payable – 应付账款 (Yìng fù zhàngkuǎn) – Nợ phải trả |
| 625 | Accounts receivable – 应收账款 (Yìng shōu zhàngkuǎn) – Nợ phải thu |
| 626 | Current asset – 流动资产 (Liúdòng zīchǎn) – Tài sản lưu động |
| 627 | Equity – 权益 (Quányì) – Vốn chủ sở hữu |
| 628 | Revenue recognition – 收入确认 (Shōurù quèrèn) – Xác nhận doanh thu |
| 629 | Gross profit margin – 毛利率 (Máo lì lǜ) – Tỷ suất lợi nhuận gộp |
| 630 | Net profit margin – 净利率 (Jìng lì lǜ) – Tỷ suất lợi nhuận ròng |
| 631 | Capital gain – 资本利得 (Zīběn lìdé) – Lợi nhuận vốn |
| 632 | Operating cash flow – 营业现金流 (Yíngyè xiànjīn liú) – Dòng tiền hoạt động |
| 633 | Investing cash flow – 投资现金流 (Tóuzī xiànjīn liú) – Dòng tiền đầu tư |
| 634 | Financing cash flow – 融资现金流 (Róngzī xiànjīn liú) – Dòng tiền tài chính |
| 635 | Cash balance – 现金余额 (Xiànjīn yú’é) – Số dư tiền mặt |
| 636 | Solvency – 偿债能力 (Chángzhài nénglì) – Khả năng thanh toán nợ |
| 637 | Income statement – 收入报表 (Shōurù bàobiǎo) – Báo cáo thu nhập |
| 638 | Expense report – 费用报告 (Fèiyòng bàogào) – Báo cáo chi phí |
| 639 | Tax return – 纳税申报表 (Nàshuì shēnbào biǎo) – Tờ khai thuế |
| 640 | Financial ratio – 财务比率 (Cáiwù bǐlǜ) – Tỷ lệ tài chính |
| 641 | Debt ratio – 负债比率 (Fùzhài bǐlǜ) – Tỷ lệ nợ |
| 642 | Earnings before interest, taxes, depreciation, and amortization (EBITDA) – 息税折旧摊销前利润 (Xī shuì zhéjiù tānxiāo qián lìrùn) – Lợi nhuận trước lãi vay, thuế, khấu hao và khấu trừ |
| 643 | Taxable profit – 应纳税利润 (Yìng nà shuì lìrùn) – Lợi nhuận chịu thuế |
| 644 | Tax credit – 税收抵免 (Shuìshōu dǐmiǎn) – Miễn thuế |
| 645 | Tax refund – 税务退款 (Shuìwù tuìkuǎn) – Hoàn thuế |
| 646 | Tax liability – 税务负债 (Shuìwù fùzhài) – Nợ thuế |
| 647 | Prepaid expense – 预付费用 (Yùfù fèiyòng) – Chi phí trả trước |
| 648 | Accrued expense – 应计费用 (Yìng jì fèiyòng) – Chi phí phải trả |
| 649 | Deferral – 延期 (Yánqī) – Hoãn lại |
| 650 | Contingent liability – 偶发负债 (Ǒufā fùzhài) – Nợ tiềm ẩn |
| 651 | Prepaid revenue – 预收收入 (Yù shōu shōurù) – Doanh thu nhận trước |
| 652 | Risk management – 风险管理 (Fēngxiǎn guǎnlǐ) – Quản lý rủi ro |
| 653 | Cost allocation – 成本分摊 (Chéngběn fēntān) – Phân bổ chi phí |
| 654 | Revenue center – 收入中心 (Shōurù zhōngxīn) – Trung tâm doanh thu |
| 655 | Investment center – 投资中心 (Tóuzī zhōngxīn) – Trung tâm đầu tư |
| 656 | Cash reserve – 现金储备 (Xiànjīn chúbèi) – Quỹ dự trữ tiền mặt |
| 657 | Expense allocation – 费用分配 (Fèiyòng fēnpèi) – Phân bổ chi phí |
| 658 | Revenue recognition – 收入确认 (Shōurù quèrèn) – Ghi nhận doanh thu |
| 659 | Expense recognition – 费用确认 (Fèiyòng quèrèn) – Ghi nhận chi phí |
| 660 | Overhead cost – 间接成本 (Jiànjiē chéngběn) – Chi phí quản lý chung |
| 661 | Margin of safety – 安全边际 (Ānquán biānjì) – Biên độ an toàn |
| 662 | Gross profit margin – 毛利润率 (Máo lìrùn lǜ) – Biên lợi nhuận gộp |
| 663 | Operating profit margin – 营业利润率 (Yíngyè lìrùn lǜ) – Biên lợi nhuận hoạt động |
| 664 | Capital budgeting – 资本预算 (Zīběn yùsuàn) – Dự toán vốn |
| 665 | Cash discount – 现金折扣 (Xiànjīn zhékòu) – Chiết khấu tiền mặt |
| 666 | Trade discount – 商业折扣 (Shāngyè zhékòu) – Chiết khấu thương mại |
| 667 | Early payment discount – 提前付款折扣 (Tíqián fùkuǎn zhékòu) – Chiết khấu thanh toán sớm |
| 668 | Deferred income – 递延收入 (Dìyán shōurù) – Thu nhập hoãn lại |
| 669 | Prepaid revenue – 预付收入 (Yùfù shōurù) – Doanh thu trả trước |
| 670 | Accrued revenue – 应计收入 (Yìng jì shōurù) – Doanh thu dồn tích |
| 671 | Bad debt expense – 坏账费用 (Huài zhàng fèiyòng) – Chi phí nợ xấu |
| 672 | Write-off – 核销 (Héxiāo) – Xóa sổ |
| 673 | Recovery of bad debt – 坏账回收 (Huài zhàng huíshōu) – Thu hồi nợ xấu |
| 674 | Unrealized revenue – 未实现收入 (Wèi shíxiàn shōurù) – Doanh thu chưa thực hiện |
| 675 | Unrealized loss – 未实现损失 (Wèi shíxiàn sǔnshī) – Lỗ chưa thực hiện |
| 676 | Realized revenue – 已实现收入 (Yǐ shíxiàn shōurù) – Doanh thu đã thực hiện |
| 677 | Realized loss – 已实现损失 (Yǐ shíxiàn sǔnshī) – Lỗ đã thực hiện |
| 678 | Expense reimbursement – 费用报销 (Fèiyòng bàoxiāo) – Hoàn trả chi phí |
| 679 | Cash advance – 现金预支 (Xiànjīn yùzhī) – Tạm ứng tiền mặt |
| 680 | Petty cash – 零用现金 (Língyòng xiànjīn) – Quỹ tiền mặt nhỏ |
| 681 | Budget variance – 预算差异 (Yùsuàn chāyì) – Chênh lệch ngân sách |
| 682 | Overbudget – 超预算 (Chāo yùsuàn) – Vượt ngân sách |
| 683 | Underbudget – 低于预算 (Dīyú yùsuàn) – Dưới ngân sách |
| 684 | Liquidity – 流动性 (Liúdòng xìng) – Khả năng thanh khoản |
| 685 | Working capital – 营运资金 (Yíngyùn zījīn) – Vốn lưu động |
| 686 | Net working capital – 净营运资金 (Jìng yíngyùn zījīn) – Vốn lưu động ròng |
| 687 | Operating cash flow – 经营现金流 (Jīngyíng xiànjīn liú) – Dòng tiền hoạt động |
| 688 | Financing cash flow – 融资现金流 (Róngzī xiànjīn liú) – Dòng tiền tài trợ |
| 689 | Net cash flow – 净现金流 (Jìng xiànjīn liú) – Dòng tiền ròng |
| 690 | Cash inflow – 现金流入 (Xiànjīn liúrù) – Dòng tiền vào |
| 691 | Cash outflow – 现金流出 (Xiànjīn liúchū) – Dòng tiền ra |
| 692 | Expense approval – 费用审批 (Fèiyòng shěnpī) – Phê duyệt chi phí |
| 693 | Payment voucher – 付款凭证 (Fùkuǎn píngzhèng) – Phiếu chi |
| 694 | Receipt voucher – 收款凭证 (Shōukuǎn píngzhèng) – Phiếu thu |
| 695 | Payroll expense – 工资费用 (Gōngzī fèiyòng) – Chi phí tiền lương |
| 696 | Utility expense – 公用费用 (Gōngyòng fèiyòng) – Chi phí tiện ích |
| 697 | Office supplies expense – 办公用品费用 (Bàngōng yòngpǐn fèiyòng) – Chi phí văn phòng phẩm |
| 698 | Advertising expense – 广告费用 (Guǎnggào fèiyòng) – Chi phí quảng cáo |
| 699 | Travel expense – 差旅费用 (Chāilǚ fèiyòng) – Chi phí công tác |
| 700 | Professional fees – 专业服务费 (Zhuānyè fúwù fèi) – Phí dịch vụ chuyên môn |
| 701 | Bank charges – 银行手续费 (Yínháng shǒuxù fèi) – Phí ngân hàng |
| 702 | Lease payment – 租赁付款 (Zūlìn fùkuǎn) – Thanh toán thuê |
| 703 | Insurance premium – 保险费 (Bǎoxiǎn fèi) – Phí bảo hiểm |
| 704 | Subscription expense – 订阅费用 (Dìngyuè fèiyòng) – Chi phí đăng ký |
| 705 | Maintenance expense – 维护费用 (Wéihù fèiyòng) – Chi phí bảo trì |
| 706 | Miscellaneous expense – 杂项费用 (Záxiàng fèiyòng) – Chi phí khác |
| 707 | Accrued expenses – 应计费用 (Yìngjì fèiyòng) – Chi phí dồn tích |
| 708 | Outstanding payment – 未付款项 (Wèi fù kuǎnxiàng) – Thanh toán chưa thực hiện |
| 709 | Advance payment – 预付款 (Yùfù kuǎn) – Thanh toán trước |
| 710 | Deferred payment – 延期付款 (Yánqí fùkuǎn) – Thanh toán hoãn lại |
| 711 | Credit purchase – 赊购 (Shēgòu) – Mua chịu |
| 712 | Debit note – 借记单 (Jièjì dān) – Giấy báo nợ |
| 713 | Credit note – 贷记单 (Dàijì dān) – Giấy báo có |
| 714 | Invoice discount – 发票折扣 (Fāpiào zhékòu) – Chiết khấu hóa đơn |
| 715 | Write-down – 减记 (Jiǎnjì) – Giảm giá trị |
| 716 | Inventory adjustment – 存货调整 (Cúnhuò tiáozhěng) – Điều chỉnh hàng tồn kho |
| 717 | Asset disposal – 资产处置 (Zīchǎn chǔzhì) – Thanh lý tài sản |
| 718 | Operating expenditure – 营运支出 (Yíngyùn zhīchū) – Chi phí hoạt động |
| 719 | Overhead cost – 间接费用 (Jiànjiē fèiyòng) – Chi phí chung |
| 720 | Gross profit – 毛利 (Máolì) – Lợi nhuận gộp |
| 721 | Profit margin – 利润率 (Lìrùn lǜ) – Tỷ suất lợi nhuận |
| 722 | Amortization expense – 摊销费用 (Tānxiāo fèiyòng) – Chi phí khấu hao tài sản vô hình |
| 723 | Depreciation expense – 折旧费用 (Zhéjiù fèiyòng) – Chi phí khấu hao tài sản hữu hình |
| 724 | Unpaid bills – 未支付账单 (Wèi zhīfù zhàngdān) – Hóa đơn chưa thanh toán |
| 725 | Audit trail – 审计跟踪 (Shěnjì gēnzōng) – Dấu vết kiểm toán |
| 726 | Expense center – 支出中心 (Zhīchū zhōngxīn) – Trung tâm chi tiêu |
| 727 | Payment gateway – 支付网关 (Zhīfù wǎngguān) – Cổng thanh toán |
| 728 | Expense tracking – 费用跟踪 (Fèiyòng gēnzōng) – Theo dõi chi phí |
| 729 | Petty cash – 零用现金 (Língyòng xiànjīn) – Tiền mặt lặt vặt |
| 730 | Provision for bad debt – 坏账准备金 (Huàizhàng zhǔnbèijīn) – Dự phòng nợ xấu |
| 731 | Interest revenue – 利息收入 (Lìxī shōurù) – Doanh thu từ lãi |
| 732 | Dividend income – 股息收入 (Gǔxí shōurù) – Thu nhập từ cổ tức |
| 733 | Capital gain – 资本收益 (Zīběn shōuyì) – Lợi nhuận vốn |
| 734 | Excess payment – 超额付款 (Chāo’é fùkuǎn) – Thanh toán vượt mức |
| 735 | Discount received – 获得折扣 (Huòdé zhékòu) – Chiết khấu nhận được |
| 736 | Discount allowed – 允许折扣 (Yǔnxǔ zhékòu) – Chiết khấu cho phép |
| 737 | Overpayment – 多付 (Duōfù) – Thanh toán thừa |
| 738 | Underpayment – 少付 (Shǎofù) – Thanh toán thiếu |
| 739 | Accrued revenue – 应计收入 (Yìngjì shōurù) – Doanh thu dồn tích |
| 740 | Revenue forecast – 收入预测 (Shōurù yùcè) – Dự báo doanh thu |
| 741 | Net cash flow – 净现金流量 (Jìng xiànjīn liúliàng) – Dòng tiền ròng |
| 742 | Deferred tax – 递延税项 (Dìyán shuìxiàng) – Thuế hoãn lại |
| 743 | Tax credit – 税收抵免 (Shuìshōu dǐmiǎn) – Khoản giảm thuế |
| 744 | VAT payable – 应付增值税 (Yīngfù zēngzhíshuì) – Thuế giá trị gia tăng phải nộp |
| 745 | VAT receivable – 应收增值税 (Yīngshōu zēngzhíshuì) – Thuế giá trị gia tăng được nhận |
| 746 | Overdraft – 透支 (Tòuzhī) – Thấu chi |
| 747 | Bank loan – 银行贷款 (Yínháng dàikuǎn) – Khoản vay ngân hàng |
| 748 | Mortgage payment – 按揭付款 (Ànjiē fùkuǎn) – Thanh toán thế chấp |
| 749 | Debt repayment – 债务偿还 (Zhàiwù chánghuán) – Trả nợ |
| 750 | Royalty payment – 权利金支付 (Quánlìjīn zhīfù) – Thanh toán tiền bản quyền |
| 751 | Subscription revenue – 订阅收入 (Dìngyuè shōurù) – Doanh thu từ đăng ký |
| 752 | Cost of service – 服务成本 (Fúwù chéngběn) – Chi phí dịch vụ |
| 753 | Profit sharing – 利润分配 (Lìrùn fēnpèi) – Phân chia lợi nhuận |
| 754 | Equity financing – 股权融资 (Gǔquán róngzī) – Huy động vốn cổ phần |
| 755 | Debt financing – 债务融资 (Zhàiwù róngzī) – Huy động vốn vay |
| 756 | Dividend payment – 股息支付 (Gǔxí zhīfù) – Thanh toán cổ tức |
| 757 | Credit risk – 信用风险 (Xìnyòng fēngxiǎn) – Rủi ro tín dụng |
| 758 | Liquidity risk – 流动性风险 (Liúdòng xìng fēngxiǎn) – Rủi ro thanh khoản |
| 759 | Cash reserve – 现金储备 (Xiànjīn chúbèi) – Dự trữ tiền mặt |
| 760 | Contingency fund – 应急基金 (Yìngjí jījīn) – Quỹ dự phòng |
| 761 | Cost control – 成本控制 (Chéngběn kòngzhì) – Kiểm soát chi phí |
| 762 | Overhead cost – 间接成本 (Jiànjiē chéngběn) – Chi phí cố định |
| 763 | Operational expenditure – 运营支出 (Yùnyíng zhīchū) – Chi tiêu hoạt động |
| 764 | Asset turnover – 资产周转率 (Zīchǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Vòng quay tài sản |
| 765 | Debt-to-equity ratio – 债务权益比率 (Zhàiwù quányì bǐlǜ) – Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu |
| 766 | Quick ratio – 速动比率 (Sùdòng bǐlǜ) – Tỷ lệ thanh khoản nhanh |
| 767 | Inventory turnover – 存货周转率 (Cúnhuò zhōuzhuǎn lǜ) – Vòng quay hàng tồn kho |
| 768 | Accounts payable turnover – 应付账款周转率 (Yīngfù zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Vòng quay khoản phải trả |
| 769 | Accounts receivable turnover – 应收账款周转率 (Yīngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Vòng quay khoản phải thu |
| 770 | Master budget – 主预算 (Zhǔ yùsuàn) – Ngân sách tổng thể |
| 771 | Operating budget – 运营预算 (Yùnyíng yùsuàn) – Ngân sách hoạt động |
| 772 | Flexible budget – 弹性预算 (Tánxìng yùsuàn) – Ngân sách linh hoạt |
| 773 | Income projection – 收入预测 (Shōurù yùcè) – Dự báo thu nhập |
| 774 | Cost projection – 成本预测 (Chéngběn yùcè) – Dự báo chi phí |
| 775 | Expenditure ceiling – 支出上限 (Zhīchū shàngxiàn) – Giới hạn chi tiêu |
| 776 | Accrual accounting – 权责发生制 (Quánzé fāshēng zhì) – Kế toán dồn tích |
| 777 | Cash accounting – 现金制 (Xiànjīn zhì) – Kế toán tiền mặt |
| 778 | Double-entry accounting – 复式记账法 (Fùshì jìzhàng fǎ) – Hệ thống kế toán kép |
| 779 | Single-entry accounting – 单式记账法 (Dānshì jìzhàng fǎ) – Hệ thống kế toán đơn |
| 780 | Closing entries – 结账分录 (Jiézhàng fēnlù) – Bút toán kết chuyển |
| 781 | Post-closing trial balance – 结账后试算表 (Jiézhàng hòu shìsuàn biǎo) – Bảng cân đối sau khi kết chuyển |
| 782 | Adjusted trial balance – 调整后试算表 (Tiáozhěng hòu shìsuàn biǎo) – Bảng cân đối điều chỉnh |
| 783 | Bookkeeping – 簿记 (Bùjì) – Ghi sổ kế toán |
| 784 | Ledger – 总账 (Zǒngzhàng) – Sổ cái |
| 785 | General journal – 总分类账 (Zǒng fēnlèi zhàng) – Nhật ký chung |
| 786 | Subsidiary ledger – 明细分类账 (Míngxì fēnlèi zhàng) – Sổ chi tiết |
| 787 | Chart of accounts – 会计科目表 (Huìjì kēmù biǎo) – Bảng danh mục tài khoản |
| 788 | Income statement – 损益表 (Sǔnyì biǎo) – Báo cáo kết quả kinh doanh |
| 789 | Statement of changes in equity – 所有者权益变动表 (Suǒyǒuzhě quányì biàndòng biǎo) – Báo cáo thay đổi vốn chủ sở hữu |
| 790 | Notes to financial statements – 财务报表附注 (Cáiwù bàobiǎo fùzhù) – Thuyết minh báo cáo tài chính |
| 791 | Tax accounting – 税务会计 (Shuìwù huìjì) – Kế toán thuế |
| 792 | Tax credit – 税收抵免 (Shuìshōu dǐmiǎn) – Tín dụng thuế |
| 793 | Withholding tax – 预提税 (Yùtí shuì) – Thuế khấu trừ tại nguồn |
| 794 | Payroll accounting – 工资会计 (Gōngzī huìjì) – Kế toán tiền lương |
| 795 | Employee benefits – 员工福利 (Yuángōng fúlì) – Phúc lợi nhân viên |
| 796 | Severance pay – 解雇赔偿金 (Jiěgù péichángjīn) – Trợ cấp thôi việc |
| 797 | Pension plan – 养老金计划 (Yǎnglǎo jīn jìhuà) – Kế hoạch hưu trí |
| 798 | Vacation pay – 带薪休假工资 (Dàixīn xiūjià gōngzī) – Tiền lương ngày nghỉ phép |
| 799 | Unemployment tax – 失业税 (Shīyè shuì) – Thuế thất nghiệp |
| 800 | Social security tax – 社会保障税 (Shèhuì bǎozhàng shuì) – Thuế an sinh xã hội |
| 801 | Earnings before tax (EBT) – 税前收益 (Shuìqián shōuyì) – Lợi nhuận trước thuế |
| 802 | Earnings before interest and tax (EBIT) – 息税前利润 (Xīshuì qián lìrùn) – Lợi nhuận trước lãi vay và thuế |
| 803 | Earnings before interest, tax, depreciation, and amortization (EBITDA) – 息税折旧摊销前利润 (Xīshuì zhéjiù tānxiāo qián lìrùn) – Lợi nhuận trước lãi vay, thuế, khấu hao và khấu trừ |
| 804 | Return on equity (ROE) – 股本回报率 (Gǔběn huíbào lǜ) – Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu |
| 805 | Cost-benefit analysis – 成本效益分析 (Chéngběn xiàoyì fēnxī) – Phân tích chi phí-lợi ích |
| 806 | Overhead costs – 间接成本 (Jiànjiē chéngběn) – Chi phí quản lý chung |
| 807 | Operating costs – 运营成本 (Yùnyíng chéngběn) – Chi phí hoạt động |
| 808 | Capital expenditures (CapEx) – 资本支出 (Zīběn zhīchū) – Chi tiêu vốn |
| 809 | Operating expenditures (OpEx) – 运营支出 (Yùnyíng zhīchū) – Chi tiêu hoạt động |
| 810 | Short-term debt – 短期债务 (Duǎnqī zhàiwù) – Nợ ngắn hạn |
| 811 | Long-term debt – 长期债务 (Chángqī zhàiwù) – Nợ dài hạn |
| 812 | Equity financing – 股权融资 (Gǔquán róngzī) – Tài trợ vốn chủ sở hữu |
| 813 | Profitability ratio – 盈利能力比率 (Yínglì nénglì bǐlǜ) – Tỷ lệ lợi nhuận |
| 814 | Interest expense – 利息支出 (Lìxī zhīchū) – Chi phí lãi vay |
| 815 | Principal repayment – 本金偿还 (Běnjīn chánghuán) – Hoàn trả nợ gốc |
| 816 | Loan balance – 贷款余额 (Dàikuǎn yú’é) – Số dư khoản vay |
| 817 | Overdue payment – 逾期付款 (Yúqī fùkuǎn) – Thanh toán quá hạn |
| 818 | Accounts receivable aging – 应收账款账龄 (Yīngshōu zhàngkuǎn zhànglíng) – Phân tích tuổi nợ phải thu |
| 819 | Cash discount – 现金折扣 (Xiànjīn zhékòu) – Chiết khấu thanh toán bằng tiền mặt |
| 820 | Trade credit – 商业信用 (Shāngyè xìnyòng) – Tín dụng thương mại |
| 821 | Invoice – 发票 (Fāpiào) – Hóa đơn |
| 822 | Receivable turnover – 应收账款周转率 (Yīngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Vòng quay khoản phải thu |
| 823 | Credit terms – 信用条件 (Xìnyòng tiáojiàn) – Điều kiện tín dụng |
| 824 | Write-off – 注销 (Zhùxiāo) – Xóa nợ |
| 825 | Write-back – 反向注销 (Fǎnxiàng zhùxiāo) – Hồi phục nợ đã xóa |
| 826 | Debt recovery – 债务追收 (Zhàiwù zhuīshōu) – Thu hồi nợ |
| 827 | Collection period – 收款周期 (Shōu kuǎn zhōuqī) – Thời gian thu tiền |
| 828 | Payment terms – 付款条件 (Fùkuǎn tiáojiàn) – Điều kiện thanh toán |
| 829 | Invoice discounting – 发票贴现 (Fāpiào tiēxiàn) – Chiết khấu hóa đơn |
| 830 | Factoring – 保理 (Bǎolǐ) – Tài trợ hóa đơn |
| 831 | Negative cash flow – 负现金流 (Fù xiànjīn liú) – Dòng tiền âm |
| 832 | Positive cash flow – 正现金流 (Zhèng xiànjīn liú) – Dòng tiền dương |
| 833 | Operating profit – 经营利润 (Jīngyíng lìrùn) – Lợi nhuận hoạt động |
| 834 | Profit and loss statement (P&L) – 利润表 (Lìrùn biǎo) – Báo cáo lãi lỗ |
| 835 | Trial balance – 试算表 (Shì suàn biǎo) – Bảng thử cân đối |
| 836 | Accrual accounting – 权责发生制 (Quán zé fāshēng zhì) – Kế toán dồn tích |
| 837 | Cash basis accounting – 现金基础会计 (Xiànjīn jīchǔ kuàijì) – Kế toán tiền mặt |
| 838 | Revenue expenditure – 收益支出 (Shōuyì zhīchū) – Chi phí thu nhập |
| 839 | Depreciation – 折旧 (Zhējiù) – Khấu hao (tài sản hữu hình) |
| 840 | Taxable income – 应纳税所得额 (Yīng nàshuì suǒdé é) – Thu nhập chịu thuế |
| 841 | Leverage – 杠杆 (Gànggǎn) – Đòn bẩy |
| 842 | Financial ratios – 财务比率 (Cáiwù bǐlǜ) – Các tỷ số tài chính |
| 843 | Operational audit – 运营审计 (Yùnyíng shěnjì) – Kiểm toán hoạt động |
| 844 | Financial forecasting – 财务预测 (Cáiwù yùcè) – Dự báo tài chính |
| 845 | Variance analysis – 偏差分析 (Piānchā fēnxī) – Phân tích phương sai |
| 846 | Expense control – 费用控制 (Fèiyòng kòngzhì) – Kiểm soát chi tiêu |
| 847 | Profit control – 利润控制 (Lìrùn kòngzhì) – Kiểm soát lợi nhuận |
| 848 | Budget variance – 预算差异 (Yùsuàn chāyì) – Phương sai ngân sách |
| 849 | Investing cash flow – 投资现金流 (Tóuzī xiànjīn liú) – Dòng tiền từ đầu tư |
| 850 | Financing cash flow – 融资现金流 (Róngzī xiànjīn liú) – Dòng tiền từ tài chính |
| 851 | Inventory turnover ratio – 存货周转率 (Cúnhuò zhōuzhuǎn lǜ) – Tỷ lệ vòng quay hàng tồn kho |
| 852 | Receivables turnover – 应收账款周转率 (Yīng shōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Tỷ lệ vòng quay phải thu |
| 853 | Payables turnover – 应付账款周转率 (Yīng fù zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Tỷ lệ vòng quay phải trả |
| 854 | Return on capital employed (ROCE) – 资本使用回报率 (Zīběn shǐyòng huíbào lǜ) – Tỷ suất lợi nhuận trên vốn đã sử dụng |
| 855 | Net margin – 净利率 (Jìng lì lǜ) – Biên lợi nhuận ròng |
| 856 | Operating margin – 运营利润率 (Yùnyíng lìrùn lǜ) – Biên lợi nhuận hoạt động |
| 857 | Earnings before interest, taxes, depreciation, and amortization (EBITDA) – 息税折旧摊销前利润 (Xī shuì zhējiù tānxiāo qián lìrùn) – Lợi nhuận trước lãi vay, thuế, khấu hao và amortization |
| 858 | Accounts payable – 应付账款 (Yīng fù zhàngkuǎn) – Các khoản phải trả |
| 859 | Bank statement – 银行对账单 (Yínháng duìzhàng dān) – Bảng sao kê ngân hàng |
| 860 | Operating expenditure (OpEx) – 运营支出 (Yùnyíng zhīchū) – Chi phí hoạt động |
| 861 | Depreciation – 折旧 (Zhējiù) – Khấu hao |
| 862 | Accrual basis accounting – 权责发生制会计 (Quán zé fāshēng zhì huìjì) – Kế toán theo phương pháp dồn tích |
| 863 | Cash basis accounting – 现金基础会计 (Xiànjīn jīchǔ huìjì) – Kế toán theo phương pháp tiền mặt |
| 864 | Unearned income – 未赚取收入 (Wèi zhuànqǔ shōurù) – Thu nhập chưa thực hiện |
| 865 | Shareholder equity – 股东权益 (Gǔdōng quán yì) – Vốn chủ sở hữu của cổ đông |
| 866 | Interest income – 利息收入 (Lìxí shōurù) – Thu nhập từ lãi |
| 867 | Gross profit margin – 毛利率 (Máo lì lǜ) – Biên lợi nhuận gộp |
| 868 | Operating income – 运营收入 (Yùnyíng shōurù) – Thu nhập hoạt động |
| 869 | Non-operating income – 非运营收入 (Fēi yùnyíng shōurù) – Thu nhập ngoài hoạt động |
| 870 | Profitability – 盈利能力 (Yínglì nénglì) – Khả năng sinh lời |
| 871 | Budget variance – 预算差异 (Yùsuàn chāyì) – Biến động ngân sách |
| 872 | Standard cost – 标准成本 (Biāozhǔn chéngběn) – Chi phí tiêu chuẩn |
| 873 | Contingency reserve – 应急储备金 (Yìngjí chǔbèi jīn) – Quỹ dự phòng |
| 874 | Closing entries – 结账分录 (Jiézhàng fēnlù) – Bút toán kết thúc |
| 875 | Depreciation expense – 折旧费用 (Zhējiù fèiyòng) – Chi phí khấu hao |
| 876 | Interest payable – 应付利息 (Yīng fù lìxí) – Lãi phải trả |
| 877 | Interest receivable – 应收利息 (Yīng shōu lìxí) – Lãi phải thu |
| 878 | Income tax payable – 应付所得税 (Yīng fù suǒdé shuì) – Thuế thu nhập phải trả |
| 879 | Income tax receivable – 应收所得税 (Yīng shōu suǒdé shuì) – Thuế thu nhập phải thu |
| 880 | Tax expense – 税费 (Shuìfèi) – Chi phí thuế |
| 881 | Certified Public Accountant (CPA) – 注册会计师 (Zhùcè kuàijì shī) – Kế toán viên công chứng |
| 882 | Tax filing – 税务申报 (Shuìwù shēnbào) – Khai thuế |
| 883 | Consolidated financial statements – 合并财务报表 (Hébìng cáiwù bàobiǎo) – Báo cáo tài chính hợp nhất |
| 884 | Profit and loss statement – 盈亏表 (Yíng kuī biǎo) – Báo cáo lợi nhuận và thua lỗ |
| 885 | Profit before tax (PBT) – 税前利润 (Shuì qián lìrùn) – Lợi nhuận trước thuế |
| 886 | Profit after tax (PAT) – 税后利润 (Shuì hòu lìrùn) – Lợi nhuận sau thuế |
| 887 | Dividends received – 已收股息 (Yǐ shōu gǔxī) – Cổ tức nhận được |
| 888 | Allowance for doubtful accounts – 坏账准备 (Huài zhàng zhǔnbèi) – Dự phòng nợ xấu |
| 889 | Deferred revenue – 递延收入 (Dìyán shōurù) – Doanh thu chưa thực hiện |
| 890 | Deferred tax asset – 递延税款资产 (Dìyán shuìkuǎn zīchǎn) – Tài sản thuế hoãn lại |
| 891 | Deferred tax liability – 递延税款负债 (Dìyán shuìkuǎn fùzhài) – Nợ thuế hoãn lại |
| 892 | Depreciation – 折旧 (Zhējiù) – Khấu hao hữu hình |
| 893 | Equity capital – 股本 (Gǔběn) – Vốn chủ sở hữu |
| 894 | Retained earnings – 留存收益 (Liúcún shōuyì) – Lợi nhuận chưa phân phối |
| 895 | Paid-in capital – 实收资本 (Shí shōu zīběn) – Vốn góp |
| 896 | Treasury stock – 库存股 (Kùcún gǔ) – Cổ phiếu quỹ |
| 897 | Selling expenses – 销售费用 (Xiāoshòu fèiyòng) – Chi phí bán hàng |
| 898 | Administrative expenses – 管理费用 (Guǎnlǐ fèiyòng) – Chi phí quản lý |
| 899 | Research and development (R&D) – 研发 (Yánfā) – Nghiên cứu và phát triển |
| 900 | Cost of sales – 销售成本 (Xiāoshòu chéngběn) – Giá vốn hàng bán |
| 901 | Earnings before interest, tax, depreciation, and amortization (EBITDA) – 息税折旧摊销前利润 (Xī shuì zhējiù tānxiāo qián lìrùn) – Lợi nhuận trước lãi vay, thuế, khấu hao và khấu trừ |
| 902 | Equity ratio – 股东权益比率 (Gǔdōng quányì bǐlǜ) – Tỷ lệ vốn chủ sở hữu |
| 903 | Income statement – 利润表 (Lìrùn biǎo) – Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh |
| 904 | Journal entry – 会计分录 (Kuàijì fēnlù) – Bút toán kế toán |
| 905 | Accrual basis accounting – 权责发生制会计 (Quán zé fāshēng zhì kuàijì) – Kế toán theo cơ sở dồn tích |
| 906 | Cash basis accounting – 现金制会计 (Xiànjīn zhì kuàijì) – Kế toán theo cơ sở tiền mặt |
| 907 | Amortization schedule – 摊销表 (Tānxiāo biǎo) – Lịch trình khấu hao |
| 908 | Depreciation schedule – 折旧表 (Zhējiù biǎo) – Lịch trình khấu hao |
| 909 | External audit – 外部审计 (Wàibù shěnjì) – Kiểm toán ngoài |
| 910 | Financial statement audit – 财务报表审计 (Cáiwù bàobiǎo shěnjì) – Kiểm toán báo cáo tài chính |
| 911 | Taxation – 税务 (Shuìwù) – Thuế vụ |
| 912 | Corporate tax – 企业税 (Qǐyè shuì) – Thuế doanh nghiệp |
| 913 | Tax return – 税务申报 (Shuìwù shēnbào) – Tờ khai thuế |
| 914 | Tax code – 税收法典 (Shuìshōu fǎdiǎn) – Mã số thuế |
| 915 | Capital gains tax – 资本利得税 (Zīběn lìdé shuì) – Thuế thu nhập từ vốn |
| 916 | Personal income tax – 个人所得税 (Gèrén suǒdé shuì) – Thuế thu nhập cá nhân |
| 917 | Customs duty – 关税 (Guānshuì) – Thuế hải quan |
| 918 | Payroll tax – 工资税 (Gōngzī shuì) – Thuế lương |
| 919 | Social security tax – 社会保障税 (Shèhuì bǎozhàng shuì) – Thuế bảo hiểm xã hội |
| 920 | Accrued tax – 应计税款 (Yīngjì shuìkuǎn) – Thuế tích lũy |
| 921 | Taxable income – 应纳税所得额 (Yīng nà shuì suǒdé é) – Thu nhập chịu thuế |
| 922 | Tax rate – 税率 (Shuìlǜ) – Mức thuế |
| 923 | Tax bracket – 税级 (Shuìjí) – Bậc thuế |
| 924 | Tax planning – 税务规划 (Shuìwù guīhuà) – Kế hoạch thuế |
| 925 | Tax shelter – 税收避风港 (Shuìshōu bìfēnggǎng) – Khu vực tránh thuế |
| 926 | Tax compliance – 税务合规 (Shuìwù héguī) – Tuân thủ thuế |
| 927 | Sales tax payable – 应付销售税 (Yīng fù xiāoshòu shuì) – Thuế bán hàng phải trả |
| 928 | Property tax payable – 应付财产税 (Yīng fù cáichǎn shuì) – Thuế tài sản phải trả |
| 929 | Deferred tax liability – 递延税负 (Dìyán shuì fù) – Nghĩa vụ thuế hoãn lại |
| 930 | Tax audit report – 税务审计报告 (Shuìwù shěnjì bàogào) – Báo cáo kiểm toán thuế |
| 931 | Taxpayer identification number (TIN) – 纳税人识别号 (Nàshuì rén shíbié hào) – Mã số thuế (TIN) |
| 932 | Value-added tax (VAT) refund – 增值税退税 (Zēngzhí shuì tuì shuì) – Hoàn thuế giá trị gia tăng |
| 933 | Tax filing deadline – 税务报税截止日期 (Shuìwù bàoshuì jiézhǐ rìqī) – Hạn cuối nộp thuế |
| 934 | Quarterly tax return – 季度税务申报 (Jìdù shuìwù shēnbào) – Tờ khai thuế theo quý |
| 935 | Annual tax return – 年度税务申报 (Niándù shuìwù shēnbào) – Tờ khai thuế hàng năm |
| 936 | Provisional tax – 临时税 (Línshí shuì) – Thuế tạm tính |
| 937 | Tax refund claim – 退税申请 (Tuì shuì shēnqǐng) – Yêu cầu hoàn thuế |
| 938 | Taxable entity – 应税主体 (Yīng shuì zhǔtǐ) – Chủ thể chịu thuế |
| 939 | Business tax – 营业税 (Yíngyè shuì) – Thuế kinh doanh |
| 940 | Income tax rate – 所得税税率 (Suǒdé shuì shuìlǜ) – Mức thuế thu nhập |
| 941 | Tax-free threshold – 免税起点 (Miǎn shuì qǐdiǎn) – Ngưỡng miễn thuế |
| 942 | Tax on profits – 利润税 (Lìrùn shuì) – Thuế lợi nhuận |
| 943 | Capital tax – 资本税 (Zīběn shuì) – Thuế vốn |
| 944 | Tax dispute – 税务争议 (Shuìwù zhēngyì) – Tranh chấp thuế |
| 945 | Tax litigation – 税务诉讼 (Shuìwù sùsòng) – Kiện tụng thuế |
| 946 | Tax court – 税务法院 (Shuìwù fǎyuàn) – Tòa án thuế |
| 947 | Tax refund process – 退税过程 (Tuì shuì guòchéng) – Quá trình hoàn thuế |
| 948 | Non-taxable income – 非应税收入 (Fēi yīng shuì shōurù) – Thu nhập không chịu thuế |
| 949 | Tax relief – 税收减免 (Shuìshōu jiǎnmiǎn) – Giảm thuế |
| 950 | Taxable event – 应税事件 (Yīng shuì shìjiàn) – Sự kiện chịu thuế |
| 951 | Tax incentive – 税收激励 (Shuìshōu jīlì) – Khuyến khích thuế |
| 952 | Sales tax exemption – 销售税免除 (Xiāoshòu shuì miǎnchú) – Miễn thuế bán hàng |
| 953 | Business tax deduction – 营业税扣除 (Yíngyè shuì kòuchú) – Khấu trừ thuế kinh doanh |
| 954 | Taxable goods – 应税商品 (Yīng shuì shāngpǐn) – Hàng hóa chịu thuế |
| 955 | Luxury tax – 奢侈税 (Shēchǐ shuì) – Thuế xa xỉ |
| 956 | Taxable property – 应税财产 (Yīng shuì cáichǎn) – Tài sản chịu thuế |
| 957 | Estate tax – 遗产税 (Yíchǎn shuì) – Thuế di sản |
| 958 | Inheritance tax – 继承税 (Jìchéng shuì) – Thuế thừa kế |
| 959 | Progressive tax – 累进税 (Lěijìn shuì) – Thuế lũy tiến |
| 960 | Regressive tax – 累退税 (Lěituì shuì) – Thuế lũy thoái |
| 961 | Flat tax – 平税 (Píng shuì) – Thuế đồng đều |
| 962 | Tax-free income – 免税收入 (Miǎn shuì shōurù) – Thu nhập miễn thuế |
| 963 | Consumption tax – 消费税 (Xiāofèi shuì) – Thuế tiêu dùng |
| 964 | Tax burden – 税负 (Shuì fù) – Gánh nặng thuế |
| 965 | Dividend tax – 红利税 (Hónglì shuì) – Thuế cổ tức |
| 966 | Customs duties – 海关税 (Hǎiguān shuì) – Thuế hải quan |
| 967 | Withholding tax – 代扣税 (Dàikòu shuì) – Thuế khấu trừ tại nguồn |
| 968 | Tax credit certificate – 税收抵免凭证 (Shuìshōu dǐmiǎn píngzhèng) – Giấy chứng nhận miễn thuế |
| 969 | Non-resident tax – 非居民税 (Fēi jūmín shuì) – Thuế đối với người không cư trú |
| 970 | Tax haven – 避税天堂 (Bì shuì tiāntáng) – Thiên đường thuế |
| 971 | Annual tax statement – 年度税务报表 (Niándù shuìwù bàobiǎo) – Báo cáo thuế hàng năm |
| 972 | Accounting for taxes – 税务会计 (Shuìwù kuàijì) – Kế toán thuế |
| 973 | Taxable person – 应税人 (Yīng shuì rén) – Người chịu thuế |
| 974 | Taxpayer rights – 纳税人权益 (Nàshuì rén quán yì) – Quyền lợi của người nộp thuế |
| 975 | Taxpayer responsibilities – 纳税人责任 (Nàshuì rén zérèn) – Trách nhiệm của người nộp thuế |
| 976 | Value-added tax (VAT) system – 增值税制度 (Zēngzhí shuì zhìdù) – Hệ thống thuế giá trị gia tăng (VAT) |
| 977 | Tax refund period – 退税期 (Tuì shuì qī) – Thời gian hoàn thuế |
| 978 | Taxable transaction – 应税交易 (Yīng shuì jiāoyì) – Giao dịch chịu thuế |
| 979 | Sales tax return – 销售税申报表 (Xiāoshòu shuì shēnbào biǎo) – Tờ khai thuế bán hàng |
| 980 | Taxable income statement – 应税收入报表 (Yīng shuì shōurù bàobiǎo) – Báo cáo thu nhập chịu thuế |
| 981 | Tax-exempt status – 免税状态 (Miǎn shuì zhuàngtài) – Tình trạng miễn thuế |
| 982 | Gross tax liability – 总税负 (Zǒng shuì fù) – Nghĩa vụ thuế tổng cộng |
| 983 | Income tax bracket – 所得税等级 (Suǒdé shuì děngjí) – Bậc thuế thu nhập |
| 984 | Tax-free allowance – 免税津贴 (Miǎn shuì jīntiē) – Khoản miễn thuế |
| 985 | Withholding tax certificate – 代扣税凭证 (Dàikòu shuì píngzhèng) – Giấy chứng nhận thuế khấu trừ |
| 986 | Tax liability – 税务责任 (Shuìwù zérèn) – Trách nhiệm thuế |
| 987 | Taxable period – 应税期间 (Yīng shuì qījiān) – Thời gian chịu thuế |
| 988 | Filing tax returns – 报税 (Bàoshuì) – Nộp tờ khai thuế |
| 989 | Tax investigation – 税务调查 (Shuìwù diàochá) – Điều tra thuế |
| 990 | Tax evasion – 税务逃避 (Shuìwù táobì) – Trốn thuế |
| 991 | Tax fraud – 税务欺诈 (Shuìwù qīzhà) – Gian lận thuế |
| 992 | Tax penalty – 税务罚款 (Shuìwù fákuǎn) – Phạt thuế |
| 993 | Tax avoidance – 税务避税 (Shuìwù bìshuì) – Tránh thuế |
| 994 | Cash flow statement – 现金流量表 (Xiànjīn liúliàng biǎo) – Báo cáo dòng tiền |
| 995 | Profit and loss statement – 损益表 (Sǔn yì biǎo) – Báo cáo lãi lỗ |
| 996 | Deferred tax – 延期税款 (Yánqī shuìkuǎn) – Thuế hoãn lại |
| 997 | Provisional tax – 临时税 (Línshí shuì) – Thuế tạm thời |
| 998 | Estimated tax – 预估税款 (Yùgū shuìkuǎn) – Thuế ước tính |
| 999 | Corporate income tax – 企业所得税 (Qǐyè suǒdé shuì) – Thuế thu nhập doanh nghiệp |
| 1000 | Tax assessment notice – 税务评估通知 (Shuìwù pínggū tōngzhī) – Thông báo đánh giá thuế |
| 1001 | Tax compliance – 税务遵从 (Shuìwù zūncóng) – Tuân thủ thuế |
| 1002 | Tax shelter – 税务庇护所 (Shuìwù bìhù suǒ) – Khu bảo vệ thuế |
| 1003 | Tax planning – 税务规划 (Shuìwù guīhuà) – Lập kế hoạch thuế |
| 1004 | Excess tax – 超额税款 (Chāo’é shuìkuǎn) – Thuế vượt quá |
| 1005 | Taxpayer identification number (TIN) – 纳税人识别号 (Nàshuì rén shíbié hào) – Mã số thuế |
| 1006 | Taxable entity – 应税实体 (Yīng shuì shítǐ) – Thực thể chịu thuế |
| 1007 | Taxable amount – 应税金额 (Yīng shuì jīn’é) – Số tiền chịu thuế |
| 1008 | Tax exemption – 税务豁免 (Shuìwù huòmiǎn) – Miễn thuế |
| 1009 | Rebate – 折扣 (Zhékòu) – Khoản hoàn thuế |
| 1010 | Tax rates schedule – 税率表 (Shuìlǜ biǎo) – Bảng thuế suất |
| 1011 | Income tax filing – 所得税申报 (Suǒdé shuì shēnbào) – Khai thuế thu nhập |
| 1012 | Tax break – 税收优惠 (Shuìshōu yōuhuì) – Ưu đãi thuế |
| 1013 | Tax deductible – 可扣税 (Kě kòu shuì) – Có thể khấu trừ thuế |
| 1014 | Customs duty – 海关税 (Hǎiguān shuì) – Thuế hải quan |
| 1015 | Customs declaration – 报关单 (Bàoguān dān) – Tờ khai hải quan |
| 1016 | Goods and services tax (GST) – 商品与服务税 (Shāngpǐn yǔ fúwù shuì) – Thuế hàng hóa và dịch vụ |
| 1017 | Accrued expenses – 应计费用 (Yīng jì fèiyòng) – Chi phí phải trả |
| 1018 | Overdue tax – 逾期税款 (Yúqī shuìkuǎn) – Thuế quá hạn |
| 1019 | Tax installment – 分期税款 (Fēnqī shuìkuǎn) – Thuế trả theo kỳ |
| 1020 | Tax adjustment – 税务调整 (Shuìwù tiáozhěng) – Điều chỉnh thuế |
| 1021 | Late payment penalty – 迟付罚款 (Chí fù fákuǎn) – Phạt nộp muộn |
| 1022 | Tax credits – 税收抵免 (Shuìshōu dǐmiǎn) – Tín dụng thuế |
| 1023 | Gross income – 总收入 (Zǒng shōurù) – Thu nhập tổng |
| 1024 | Cash flow analysis – 现金流分析 (Xiànjīn liú fēnxī) – Phân tích dòng tiền |
| 1025 | Overhead costs – 间接费用 (Jiànjiē fèiyòng) – Chi phí gián tiếp |
| 1026 | Account payable – 应付账款 (Yīng fù zhàngkuǎn) – Nợ phải trả |
| 1027 | Account receivable – 应收账款 (Yīng shōu zhàngkuǎn) – Khoản phải thu |
| 1028 | Credit term – 信用期限 (Xìnyòng qīxiàn) – Điều kiện tín dụng |
| 1029 | Amortization expense – 摊销费用 (Tānxiāo fèiyòng) – Chi phí khấu hao (tài sản vô hình) |
| 1030 | Income statement – 损益表 (Sǔnyì biǎo) – Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh |
| 1031 | Equity – 股东权益 (Gǔdōng quán yì) – Vốn chủ sở hữu |
| 1032 | Dividends – 股息 (Gǔxī) – Cổ tức |
| 1033 | Financial position – 财务状况 (Cáiwù zhuàngkuàng) – Vị thế tài chính |
| 1034 | Profit and loss – 利润与亏损 (Lìrùn yǔ kuīsǔn) – Lợi nhuận và lỗ |
| 1035 | Revaluation – 重估 (Chónggū) – Đánh giá lại |
| 1036 | Depreciation method – 折旧方法 (Zhējiù fāngfǎ) – Phương pháp khấu hao |
| 1037 | Expense recognition – 费用确认 (Fèiyòng quèrèn) – Công nhận chi phí |
| 1038 | Inventory valuation – 存货评估 (Cúnhuò pínggū) – Đánh giá tồn kho |
| 1039 | Cash basis accounting – 现金制会计 (Xiànjīn zhì huìjì) – Kế toán cơ sở tiền mặt |
| 1040 | Accrual basis accounting – 权责发生制会计 (Quán zé fāshēng zhì huìjì) – Kế toán dồn tích |
| 1041 | Account reconciliation – 账户调节 (Zhànghù tiáojié) – Hòa giải tài khoản |
| 1042 | Income tax return – 所得税申报表 (Suǒdé shuì shēnbàobiǎo) – Tờ khai thuế thu nhập |
| 1043 | Tax withholding – 税款扣除 (Shuì kuǎn kòuchú) – Khấu trừ thuế |
| 1044 | Transfer pricing – 转让定价 (Zhuǎnràng dìngjià) – Định giá chuyển nhượng |
| 1045 | Accounting entry – 会计分录 (Kuàijì fēnlù) – Bút toán kế toán |
| 1046 | Petty cash – 零用现金 (Língyòng xiànjīn) – Tiền mặt vặt |
| 1047 | Bank reconciliation – 银行调节 (Yínháng tiáojié) – Hòa giải ngân hàng |
| 1048 | Dividends payable – 应付股息 (Yīng fù gǔxī) – Cổ tức phải trả |
| 1049 | Operating profit – 营业利润 (Yíngyè lìrùn) – Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh |
| 1050 | Return on equity (ROE) – 股东权益回报率 (Gǔdōng quán yì huíbào lǜ) – Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu |
| 1051 | Financial expenses – 财务费用 (Cáiwù fèiyòng) – Chi phí tài chính |
| 1052 | Non-operating income – 非营业收入 (Fēi yíngyè shōurù) – Thu nhập không hoạt động |
| 1053 | Interest income – 利息收入 (Lìxí shōurù) – Thu nhập từ lãi vay |
| 1054 | Operating lease – 营业租赁 (Yíngyè zūlìn) – Hợp đồng thuê hoạt động |
| 1055 | Finance lease – 融资租赁 (Róngzī zūlìn) – Hợp đồng thuê tài chính |
| 1056 | Statement of changes in equity – 股东权益变动表 (Gǔdōng quányì biàndòng biǎo) – Báo cáo biến động vốn chủ sở hữu |
| 1057 | Forensic accounting – 法医会计 (Fǎyī huìjì) – Kế toán pháp y |
| 1058 | Cost accounting – 成本会计 (Chéngběn huìjì) – Kế toán chi phí |
| 1059 | Management accounting – 管理会计 (Guǎnlǐ huìjì) – Kế toán quản trị |
| 1060 | Financial accounting – 财务会计 (Cáiwù huìjì) – Kế toán tài chính |
| 1061 | Chart of accounts – 会计科目表 (Kuàijì kēmù biǎo) – Bảng hệ thống tài khoản kế toán |
| 1062 | Accrual basis – 权责发生制 (Quán zhè fāshēng zhì) – Phương pháp dồn tích |
| 1063 | Cash basis – 现金制 (Xiànjīn zhì) – Phương pháp tiền mặt |
| 1064 | Contingent liabilities – 或有负债 (Huòyǒu fùzhài) – Nợ tiềm tàng |
| 1065 | Generally accepted accounting principles (GAAP) – 一般公认会计原则 (Yìbān gōngrèn kuàijì yuánzé) – Nguyên tắc kế toán chung (GAAP) |
| 1066 | Earnings before interest and taxes (EBIT) – 息税前利润 (Xī shuì qián lìrùn) – Lợi nhuận trước lãi vay và thuế (EBIT) |
| 1067 | Earnings before interest, taxes, depreciation, and amortization (EBITDA) – 息税折旧摊销前利润 (Xī shuì zhējiù tānxiāo qián lìrùn) – Lợi nhuận trước lãi vay, thuế, khấu hao và amortization (EBITDA) |
| 1068 | Selling, general, and administrative expenses (SG&A) – 销售、总务和管理费用 (Xiāoshòu, zǒngwù hé guǎnlǐ fèiyòng) – Chi phí bán hàng, tổng hợp và quản lý |
| 1069 | Profit and loss statement (P&L) – 损益表 (Sǔn yì biǎo) – Báo cáo lãi lỗ |
| 1070 | Accrued income – 应计收入 (Yīng jì shōurù) – Doanh thu phải thu |
| 1071 | Provisions – 预提费用 (Yùtí fèiyòng) – Dự phòng |
| 1072 | Contingent income – 或有收入 (Huòyǒu shōurù) – Thu nhập tiềm tàng |
| 1073 | Contingent liability – 或有负债 (Huòyǒu fùzhài) – Nghĩa vụ nợ tiềm tàng |
| 1074 | Operating cash flow – 营业现金流量 (Yíngyè xiànjīn liúliàng) – Lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động kinh doanh |
| 1075 | Investing cash flow – 投资现金流量 (Tóuzī xiànjīn liúliàng) – Lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động đầu tư |
| 1076 | Financing cash flow – 融资现金流量 (Róngzī xiànjīn liúliàng) – Lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động tài chính |
| 1077 | Budgeting – 预算 (Yùsuàn) – Lập ngân sách |
| 1078 | Quarterly report – 季度报告 (Jìdù bàogào) – Báo cáo quý |
| 1079 | Annual report – 年度报告 (Niándù bàogào) – Báo cáo tài chính năm |
| 1080 | Journal entry – 日志分录 (Rìzhì fēnlù) – Bút toán nhật ký |
| 1081 | Accounts adjustment – 账目调整 (Zhàngmù tiáozhěng) – Điều chỉnh tài khoản |
| 1082 | Accrued expense – 应计费用 (Yīng jì fèiyòng) – Chi phí phải trả |
| 1083 | Income statement – 收益表 (Shōuyì biǎo) – Báo cáo thu nhập |
| 1084 | Statement of financial position – 财务状况表 (Cáiwù zhuàngkuàng biǎo) – Bảng cân đối tài chính |
| 1085 | Earnings before interest and tax (EBIT) – 税前利润 (Shuì qián lìrùn) – Lợi nhuận trước lãi vay và thuế |
| 1086 | Earnings before interest, tax, depreciation, and amortization (EBITDA) – 税息折旧及摊销前利润 (Shuì xī zhédiào jí tānxiāo qián lìrùn) – Lợi nhuận trước lãi vay, thuế, khấu hao và chi phí phân bổ |
| 1087 | Long-term assets – 长期资产 (Chángqī zīchǎn) – Tài sản dài hạn |
| 1088 | Cash at bank – 银行存款 (Yínháng cúnkuǎn) – Tiền gửi ngân hàng |
| 1089 | Bank overdraft – 银行透支 (Yínháng tòuzhī) – Quá hạn ngân hàng |
| 1090 | Financial year-end – 财务年度结束 (Cáiwù niándù jiéshù) – Kết thúc năm tài chính |
| 1091 | Investment income – 投资收益 (Tóuzī shōuyì) – Thu nhập từ đầu tư |
| 1092 | VAT (Value Added Tax) – 增值税 (Zēngzhí shuì) – Thuế giá trị gia tăng |
| 1093 | Auditor – 审计员 (Shěnjì yuán) – Kiểm toán viên |
| 1094 | Bookkeeping – 记账 (Jì zhàng) – Ghi chép sổ sách |
| 1095 | Double-entry bookkeeping – 双重记账法 (Shuāngchóng jì zhàng fǎ) – Phương pháp ghi sổ kép |
| 1096 | Single-entry bookkeeping – 单一记账法 (Dān yī jì zhàng fǎ) – Phương pháp ghi sổ đơn |
| 1097 | Chart of accounts – 会计科目表 (Kuàijì kēmù biǎo) – Sơ đồ tài khoản kế toán |
| 1098 | Managerial accounting – 管理会计 (Guǎnlǐ kuàijì) – Kế toán quản trị |
| 1099 | Financial accounting – 财务会计 (Cáiwù kuàijì) – Kế toán tài chính |
| 1100 | Reconciliation – 对账 (Duì zhàng) – Sự đối chiếu |
| 1101 | Accrued expenses – 应计费用 (Yìng jì fèiyòng) – Chi phí phải trả |
| 1102 | Net worth – 净资产 (Jìng zīchǎn) – Giá trị ròng |
| 1103 | Owner’s equity – 所有者权益 (Suǒyǒu zhě quányì) – Vốn chủ sở hữu |
| 1104 | Financial position – 财务状况 (Cáiwù zhuàngkuàng) – Tình hình tài chính |
| 1105 | Income statement – 收入表 (Shōurù biǎo) – Báo cáo thu nhập |
| 1106 | Profit and loss statement – 利润表 (Lìrùn biǎo) – Báo cáo lãi lỗ |
| 1107 | Operating expenses – 营业费用 (Yíngyè fèiyòng) – Chi phí hoạt động kinh doanh |
| 1108 | Expenditure – 支出 (Zhīchū) – Chi phí |
| 1109 | Earnings – 收益 (Shōuyì) – Lợi nhuận |
| 1110 | Balance of payments – 收支平衡表 (Shōuzhī pínghéng biǎo) – Bảng cân đối thanh toán |
| 1111 | Debt – 债务 (Zhàiwù) – Nợ |
| 1112 | Shareholder – 股东 (Gǔdōng) – Cổ đông |
| 1113 | Shareholder equity – 股东权益 (Gǔdōng quányì) – Vốn chủ sở hữu cổ đông |
| 1114 | Amortization – 摊销 (Tānxiāo) – Phân bổ |
| 1115 | Return on investment (ROI) – 投资回报率 (Tóuzī huíbào lǜ) – Tỷ lệ hoàn vốn |
| 1116 | Return on equity (ROE) – 股东权益回报率 (Gǔdōng quányì huíbào lǜ) – Tỷ lệ hoàn vốn cổ đông |
| 1117 | Solvency – 偿付能力 (Chángfù nénglì) – Khả năng thanh toán |
| 1118 | Current ratio – 流动比率 (Liúdòng bǐlǜ) – Tỷ lệ thanh khoản |
| 1119 | Gross margin – 毛利率 (Máo lì lǜ) – Tỷ suất lợi nhuận gộp |
| 1120 | Non-operating expenses – 非营业费用 (Fēi yíngyè fèiyòng) – Chi phí ngoài hoạt động kinh doanh |
| 1121 | Withholding tax – 预扣税 (Yù kòu shuì) – Thuế khấu trừ tại nguồn |
| 1122 | Tax deduction – 税前扣除 (Shuìqián kòuchú) – Khấu trừ thuế |
| 1123 | Taxable period – 应税期 (Yìng shuì qī) – Kỳ tính thuế |
| 1124 | Taxable base – 应税基础 (Yìng shuì jīchǔ) – Cơ sở tính thuế |
| 1125 | Tax audit – 税务审计 (Shuìwù shěnjì) – Kiểm tra thuế |
| 1126 | Tax shelter – 税收避风港 (Shuìshōu bì fēnggǎng) – Khu vực tránh thuế |
| 1127 | Tax havens – 税务天堂 (Shuìwù tiāntáng) – Thiên đường thuế |
| 1128 | Discounted cash flow (DCF) – 折现现金流 (Zhédiàn xiànjīn liú) – Dòng tiền chiết khấu |
| 1129 | Statement of retained earnings – 保留盈余表 (Bǎoliú yíngyú biǎo) – Báo cáo lợi nhuận giữ lại |
| 1130 | Trial balance – 试算表 (Shìsuàn biǎo) – Bảng thử nghiệm |
| 1131 | Subsidiary ledger – 明细账 (Míngxì zhàng) – Sổ chi tiết |
| 1132 | Chart of accounts – 会计科目表 (Kuàijì kēmù biǎo) – Sơ đồ tài khoản |
| 1133 | Accounts payable – 应付账款 (Yìng fù zhàng kuǎn) – Các khoản phải trả |
| 1134 | Accounts receivable – 应收账款 (Yīng shōu zhàng kuǎn) – Các khoản phải thu |
| 1135 | Inventory turnover – 存货周转率 (Cún huò zhōuzhuǎn lǜ) – Tỷ lệ vòng quay hàng tồn kho |
| 1136 | Earnings before interest and taxes (EBIT) – 税前利润 (Shuì qián lìrùn) – Lợi nhuận trước lãi vay và thuế |
| 1137 | Earnings before interest, taxes, depreciation, and amortization (EBITDA) – 息税折旧摊销前利润 (Xī shuì zhējiù tānxiāo qián lìrùn) – Lợi nhuận trước lãi vay, thuế, khấu hao và phân bổ |
| 1138 | Return on assets (ROA) – 资产回报率 (Zīchǎn huí bào lǜ) – Tỷ suất sinh lời trên tài sản |
| 1139 | Return on equity (ROE) – 股本回报率 (Gǔběn huí bào lǜ) – Tỷ suất sinh lời trên vốn chủ sở hữu |
| 1140 | Return on investment (ROI) – 投资回报率 (Tóuzī huí bào lǜ) – Tỷ suất sinh lời trên vốn đầu tư |
| 1141 | Auditor – 审计师 (Shěnjì shī) – Kiểm toán viên |
| 1142 | Corporate tax – 企业所得税 (Qǐyè suǒdé shuì) – Thuế thu nhập doanh nghiệp |
| 1143 | Accrued expense – 应计费用 (Yīng jì fèiyòng) – Chi phí dồn tích |
| 1144 | Write-off – 报销 (Bàoxiāo) – Ghi giảm |
| 1145 | Capital expenditure (CapEx) – 资本支出 (Zīběn zhīchū) – Chi phí đầu tư |
| 1146 | Accrued income – 应计收入 (Yīng jì shōurù) – Thu nhập dồn tích |
| 1147 | Deferred income – 递延收入 (Dì yán shōurù) – Thu nhập hoãn lại |
| 1148 | Shareholders’ equity – 股东权益 (Gǔdōng quányì) – Vốn chủ sở hữu |
| 1149 | Capital stock – 股本 (Gǔběn) – Vốn cổ phần |
| 1150 | Liquidity ratio – 流动比率 (Liúdòng bǐlǜ) – Tỷ lệ thanh khoản |
| 1151 | Quick ratio – 酸性测试比率 (Suānxìng cèshì bǐlǜ) – Tỷ lệ thanh toán nhanh |
| 1152 | Cash equivalents – 现金等价物 (Xiànjīn děngjià wù) – Các khoản tương đương tiền |
| 1153 | Provision for bad debt – 坏账准备 (Huài zhàng zhǔnbèi) – Dự phòng nợ xấu |
| 1154 | Tax payable – 应交税款 (Yīng jiāo shuìkuǎn) – Thuế phải nộp |
| 1155 | Impairment loss – 折价损失 (Zhéjià sǔnshī) – Lỗ do suy giảm giá trị tài sản |
| 1156 | Foreign exchange loss – 外汇损失 (Wàihuì sǔnshī) – Lỗ do chênh lệch tỷ giá |
| 1157 | Foreign exchange gain – 外汇收益 (Wàihuì shōuyì) – Lãi do chênh lệch tỷ giá |
| 1158 | Value-added tax (VAT) – 增值税 (Zēngzhí shuì) – Thuế giá trị gia tăng (VAT) |
| 1159 | Withholding tax – 预提税 (Yù tí shuì) – Thuế khấu trừ |
| 1160 | Tax return – 纳税申报 (Nàshuì shēnbào) – Tờ khai thuế |
| 1161 | Taxable year – 应税年度 (Yīng shuì niándù) – Năm tài chính chịu thuế |
| 1162 | Gross income – 总收入 (Zǒng shōurù) – Tổng thu nhập |
| 1163 | Operating income – 经营收入 (Jīngyíng shōurù) – Thu nhập hoạt động |
| 1164 | Non-operating income – 非经营收入 (Fēi jīngyíng shōurù) – Thu nhập ngoài hoạt động |
| 1165 | Capital gain – 资本利得 (Zīběn lìdé) – Lợi nhuận từ vốn |
| 1166 | Capital loss – 资本损失 (Zīběn sǔnshī) – Lỗ từ vốn |
| 1167 | Research and development (R&D) – 研发费用 (Yánfā fèiyòng) – Chi phí nghiên cứu và phát triển |
| 1168 | Loan repayment – 贷款偿还 (Dàikuǎn chánghuán) – Thanh toán vay |
| 1169 | Forecasting – 预测 (Yùcè) – Dự báo |
| 1170 | Trial balance – 试算表 (Shìsuàn biǎo) – Bảng cân thử |
| 1171 | Account payable – 应付账款 (Yīngfù zhàngkuǎn) – Các khoản phải trả |
| 1172 | Account receivable – 应收账款 (Yīngshōu zhàngkuǎn) – Các khoản phải thu |
| 1173 | Accounts payable turnover – 应付账款周转率 (Yīngfù zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Tỷ lệ quay vòng các khoản phải trả |
| 1174 | Accounts receivable turnover – 应收账款周转率 (Yīngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Tỷ lệ quay vòng các khoản phải thu |
| 1175 | Profit and loss – 利润和亏损 (Lìrùn hé kuīsǔn) – Lợi nhuận và thua lỗ |
| 1176 | Non-operating income – 非经营收入 (Fēi jīngyíng shōurù) – Thu nhập không hoạt động |
| 1177 | Shareholder equity – 股东权益 (Gǔdōng quányì) – Vốn chủ sở hữu |
| 1178 | Operating expenses – 经营费用 (Jīngyíng fèiyòng) – Chi phí hoạt động |
| 1179 | Cost structure – 成本结构 (Chéngběn jiégòu) – Cơ cấu chi phí |
| 1180 | Operating expenditure (OpEx) – 经营支出 (Jīngyíng zhīchū) – Chi phí hoạt động |
| 1181 | Cash basis accounting – 现金制会计 (Xiànjīn zhì kuàijì) – Kế toán tiền mặt |
| 1182 | Chart of accounts – 会计科目表 (Kuàijì kēmù biǎo) – Bảng mục tài khoản |
| 1183 | Taxation – 税收 (Shuìshōu) – Thuế |
| 1184 | Tax credit – 税收抵免 (Shuìshōu dǐmiǎn) – Khấu trừ thuế |
| 1185 | Interest expense – 利息支出 (Lìxí zhīchū) – Chi phí lãi vay |
| 1186 | Debt-to-equity ratio – 债务与股东权益比率 (Zhàiwù yǔ gǔdōng quányì bǐlǜ) – Tỷ lệ nợ/vốn chủ sở hữu |
| 1187 | Profit and loss – 利润与损失 (Lìrùn yǔ sǔnshī) – Lợi nhuận và lỗ |
| 1188 | Taxable income – 应纳税所得额 (Yīng nàshuì suǒdé’é) – Thu nhập chịu thuế |
| 1189 | Taxable event – 应税事项 (Yīng shuì shìxiàng) – Sự kiện chịu thuế |
| 1190 | Taxpayer – 纳税人 (Nàshuìrén) – Người nộp thuế |
| 1191 | Receivables – 应收账款 (Yīngshōu zhàngkuǎn) – Khoản phải thu |
| 1192 | Payables – 应付账款 (Yīngfù zhàngkuǎn) – Khoản phải trả |
| 1193 | Cash receipts – 现金收款 (Xiànjīn shōukuǎn) – Tiền thu vào |
| 1194 | Receipts and payments – 收入与支出 (Shōurù yǔ zhīchū) – Thu và chi |
| 1195 | Return on investment (ROI) – 投资回报率 (Tóuzī huí bào lǜ) – Tỷ suất hoàn vốn |
| 1196 | Return on assets (ROA) – 资产回报率 (Zīchǎn huí bào lǜ) – Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản |
| 1197 | Return on equity (ROE) – 股东权益回报率 (Gǔdōng quányì huí bào lǜ) – Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu |
| 1198 | Debt ratio – 负债率 (Fùzhài lǜ) – Tỷ lệ nợ |
| 1199 | Debt financing – 债务融资 (Zhàiwù róngzī) – Tài trợ nợ |
| 1200 | Equity financing – 股本融资 (Gǔběn róngzī) – Tài trợ bằng cổ phần |
| 1201 | Fixed capital – 固定资本 (Gùdìng zīběn) – Vốn cố định |
| 1202 | Operating cycle – 经营周期 (Jīngyíng zhōuqī) – Chu kỳ hoạt động |
| 1203 | Accounts payable turnover – 应付账款周转率 (Yīngfù zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Tỷ lệ vòng quay khoản phải trả |
| 1204 | Accounts receivable turnover – 应收账款周转率 (Yīngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Tỷ lệ vòng quay khoản phải thu |
| 1205 | Tax rate – 税率 (Shuì lǜ) – Mức thuế suất |
| 1206 | Capital gains tax – 资本利得税 (Zīběn lìdé shuì) – Thuế lợi nhuận từ vốn |
| 1207 | Tax return – 纳税申报表 (Nàshuì shēnbàobiǎo) – Tờ khai thuế |
| 1208 | Tax evasion – 逃税 (Táoshuì) – Trốn thuế |
| 1209 | Tax avoidance – 避税 (Bìshuì) – Lẩn tránh thuế |
| 1210 | Tax planning – 税务筹划 (Shuìwù chóuhuà) – Lập kế hoạch thuế |
| 1211 | Transfer pricing – 转移定价 (Zhuǎnyí dìngjià) – Định giá chuyển nhượng |
| 1212 | Taxable income – 应税收入 (Yìngshuì shōurù) – Thu nhập chịu thuế |
| 1213 | Taxable event – 应税事件 (Yìngshuì shìjiàn) – Sự kiện chịu thuế |
| 1214 | Taxpayer identification number (TIN) – 纳税人识别号码 (Nàshuì rén shíbié hàomǎ) – Mã số thuế |
| 1215 | Tax invoice – 税务发票 (Shuìwù fāpiào) – Hóa đơn thuế |
| 1216 | Exemption – 免税 (Miǎnshuì) – Miễn thuế |
| 1217 | Deductions – 扣除 (Kòuchú) – Các khoản khấu trừ |
| 1218 | Taxable entity – 应税实体 (Yìngshuì shítǐ) – Thực thể chịu thuế |
| 1219 | Bookkeeping – 记账 (Jìzhàng) – Ghi sổ kế toán |
| 1220 | Profit and loss statement – 利润与损失表 (Lìrùn yǔ sǔnshī biǎo) – Báo cáo lãi lỗ |
| 1221 | Corporate tax rate – 企业税率 (Qǐyè shuìlǜ) – Mức thuế doanh nghiệp |
| 1222 | Advance tax payment – 预缴税款 (Yù jiǎo shuìkuǎn) – Thuế tạm ứng |
| 1223 | Tax base – 税基 (Shuì jī) – Cơ sở tính thuế |
| 1224 | Taxable period – 纳税期 (Nàshuì qī) – Kỳ tính thuế |
| 1225 | Tax obligation – 纳税义务 (Nàshuì yìwù) – Nghĩa vụ thuế |
| 1226 | Income tax return – 所得税申报表 (Suǒdé shuì shēn bào biǎo) – Tờ khai thuế thu nhập |
| 1227 | Tax period – 税务期 (Shuìwù qī) – Thời kỳ thuế |
| 1228 | Taxable person – 应税人 (Yìngshuì rén) – Người chịu thuế |
| 1229 | Tax shelter – 税务避难所 (Shuìwù bì nàn suǒ) – Khu vực tránh thuế |
| 1230 | Tax avoidance – 避税 (Bìshuì) – Tránh thuế |
| 1231 | Regressive tax – 累退税 (Lěi tuì shuì) – Thuế lũy thoái |
| 1232 | Flat tax – 单一税 (Dān yī shuì) – Thuế đồng nhất |
| 1233 | Non-taxable income – 非应税收入 (Fēi yìngshuì shōurù) – Thu nhập không chịu thuế |
| 1234 | Tax due – 应缴税款 (Yìng jiǎo shuìkuǎn) – Thuế phải nộp |
| 1235 | Social security tax – 社会保险税 (Shèhuì bǎoxiǎn shuì) – Thuế bảo hiểm xã hội |
| 1236 | Payroll tax – 工资税 (Gōngzī shuì) – Thuế tiền lương |
| 1237 | Taxable transaction – 应税交易 (Yìngshuì jiāoyì) – Giao dịch chịu thuế |
| 1238 | Tax return filing – 报税 (Bàoshuì) – Nộp tờ khai thuế |
| 1239 | Refundable tax credit – 可退税抵免 (Kě tuì shuì dǐmiǎn) – Giảm trừ thuế có thể hoàn lại |
| 1240 | Non-refundable tax credit – 不可退税抵免 (Bù kě tuì shuì dǐmiǎn) – Giảm trừ thuế không thể hoàn lại |
| 1241 | Tax liabilities – 税务负债 (Shuìwù fùzhài) – Nợ thuế |
| 1242 | Accrual accounting – 应计会计 (Yīng jì huìjì) – Kế toán dồn tích |
| 1243 | Cash accounting – 现金会计 (Xiànjīn huìjì) – Kế toán tiền mặt |
| 1244 | Accounting principle – 会计原则 (Kuàijì yuánzé) – Nguyên tắc kế toán |
| 1245 | Tax provision – 税务准备金 (Shuìwù zhǔnbèijīn) – Dự phòng thuế |
| 1246 | Capital expenditure – 资本支出 (Zīběn zhīchū) – Chi phí đầu tư tài sản |
| 1247 | Earnings before interest, tax, depreciation, and amortization (EBITDA) – 息税折旧摊销前利润 (Xī shuì zhéjiù tānxiāo qián lìrùn) – Lợi nhuận trước lãi vay, thuế, khấu hao và phân bổ chi phí |
| 1248 | Return on investment (ROI) – 投资回报率 (Tóuzī huíbào lǜ) – Tỷ suất sinh lời trên đầu tư |
| 1249 | Capital gains – 资本收益 (Zīběn shōuyì) – Lợi nhuận từ vốn |
| 1250 | Accounting software – 会计软件 (Kuàijì ruǎnjiàn) – Phần mềm kế toán |
| 1251 | Account balance – 账户余额 (Zhànghù yú’é) – Số dư tài khoản |
| 1252 | Accounting error – 会计错误 (Kuàijì cuòwù) – Lỗi kế toán |
| 1253 | Bookkeeping – 会计记账 (Kuàijì jìzhàng) – Ghi sổ kế toán |
| 1254 | Chart of accounts – 账目表 (Zhàngmù biǎo) – Bảng hệ thống tài khoản |
| 1255 | Accrual accounting – 应计制会计 (Yīngjì zhì kuàijì) – Kế toán dồn tích |
| 1256 | Cash accounting – 现金制会计 (Xiànjīn zhì kuàijì) – Kế toán tiền mặt |
| 1257 | Financial ratio – 财务比率 (Cáiwù bǐlǜ) – Tỷ số tài chính |
| 1258 | Return on capital employed (ROCE) – 投入资本回报率 (Tóurù zīběn huíbào lǜ) – Tỷ suất sinh lời trên vốn đã sử dụng |
| 1259 | Withholding tax – 代扣税 (Dàikōu shuì) – Thuế khấu trừ tại nguồn |
| 1260 | Expense – 费用 (Fèiyòng) – Chi phí |
| 1261 | Current liabilities – 流动负债 (Liúdòng fùzhài) – Nợ phải trả ngắn hạn |
| 1262 | Operating liabilities – 营业负债 (Yíngyè fùzhài) – Nợ trong hoạt động kinh doanh |
| 1263 | Non-operating liabilities – 非营业负债 (Fēi yíngyè fùzhài) – Nợ ngoài hoạt động kinh doanh |
| 1264 | Fixed liabilities – 固定负债 (Gùdìng fùzhài) – Nợ cố định |
| 1265 | Capital expenditure – 资本支出 (Zīběn zhīchū) – Chi phí đầu tư vốn |
| 1266 | Net income – 净利润 (Jìng lìrùn) – Lợi nhuận ròng |
| 1267 | Gross margin – 毛利 (Máo lì) – Biên lợi nhuận gộp |
| 1268 | Net margin – 净利率 (Jìng lìlǜ) – Biên lợi nhuận ròng |
| 1269 | Debt-to-equity ratio – 负债与权益比率 (Fùzhài yǔ quányì bǐlǜ) – Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu |
| 1270 | Return on equity (ROE) – 权益回报率 (Quányì huíbào lǜ) – Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu |
| 1271 | Statement of changes in equity – 所有者权益变动表 (Suǒyǒu zhě quányì biàndòng biǎo) – Báo cáo thay đổi vốn chủ sở hữu |
| 1272 | Equity ratio – 权益比率 (Quányì bǐlǜ) – Tỷ lệ vốn chủ sở hữu |
| 1273 | Depreciation – 折旧 (Zhéjiù) – Khấu hao tài sản |
| 1274 | Accrued expenses – 应计费用 (Yīngjì fèiyòng) – Chi phí phải trả |
| 1275 | Accounts receivable – 应收账款 (Yīngshōu zhàngkuǎn) – Khoản phải thu |
| 1276 | Accounts payable – 应付账款 (Yīngfù zhàngkuǎn) – Khoản phải trả |
| 1277 | Operating lease – 操作租赁 (Cāozuò zūlìn) – Hợp đồng thuê hoạt động |
| 1278 | Capital lease – 融资租赁 (Róngzī zūlìn) – Hợp đồng thuê tài chính |
| 1279 | Net income – 净收入 (Jìng shōurù) – Lợi nhuận ròng |
| 1280 | Return on assets (ROA) – 资产回报率 (Zīchǎn huíbào lǜ) – Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản |
| 1281 | Operating costs – 营业成本 (Yíngyè chéngběn) – Chi phí hoạt động |
| 1282 | Indirect tax – 间接税 (Jiànjiē shuì) – Thuế gián thu |
| 1283 | Direct tax – 直接税 (Zhíjiē shuì) – Thuế trực thu |
| 1284 | Accrual basis – 应计基础 (Yīngjì jīchǔ) – Cơ sở dồn tích |
| 1285 | Cash basis – 现金基础 (Xiànjīn jīchǔ) – Cơ sở tiền mặt |
| 1286 | Current ratio – 流动比率 (Liúdòng bǐlǜ) – Tỷ lệ hiện hành |
| 1287 | Asset turnover – 资产周转率 (Zīchǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Tỷ lệ vòng quay tài sản |
| 1288 | Chart of accounts – 会计科目表 (Kuàijì kēmù biǎo) – Sổ cái tài khoản |
| 1289 | Accounts payable – 应付账款 (Yīng fù zhàng kuǎn) – Các khoản phải trả |
| 1290 | Contingent liabilities – 应急负债 (Yìngjí fùzhài) – Nợ tiềm tàng |
| 1291 | Owner’s equity – 所有者权益 (Suǒyǒu zhě quányì) – Vốn chủ sở hữu của chủ doanh nghiệp |
| 1292 | Forecast – 预测 (Yùcè) – Dự báo |
| 1293 | Operating income – 营业收入 (Yíngyè shōurù) – Doanh thu từ hoạt động kinh doanh |
| 1294 | Equity financing – 股本融资 (Gǔběn róngzī) – Tài trợ bằng vốn chủ sở hữu |
| 1295 | Deferred revenue – 递延收入 (Dì yán shōurù) – Doanh thu hoãn lại |
| 1296 | Deferred tax – 递延税款 (Dì yán shuì kuǎn) – Thuế hoãn lại |
| 1297 | Capital gains – 资本利得 (Zīběn lìdé) – Lợi nhuận từ vốn |
| 1298 | Income statement – 利润表 (Lìrùn biǎo) – Báo cáo kết quả kinh doanh |
| 1299 | Ledger – 分类账 (Fēnlèi zhàng) – Sổ cái |
| 1300 | Bookkeeping – 簿记 (Bù jì) – Ghi sổ kế toán |
| 1301 | Double-entry accounting – 双重记账法 (Shuāngchóng jìzhàng fǎ) – Phương pháp kế toán kép |
| 1302 | Accounting principles – 会计准则 (Kuàijì zhǔnzé) – Nguyên tắc kế toán |
| 1303 | Cash equivalent – 现金等价物 (Xiànjīn děngjià wù) – Tương đương tiền mặt |
| 1304 | Owner’s equity – 所有者权益 (Suǒyǒu zhě quányì) – Vốn chủ sở hữu |
| 1305 | Contribution margin – 贡献毛利 (Gòngxiàn máolì) – Biên lợi nhuận đóng góp |
| 1306 | Interest income – 利息收入 (Lìxī shōurù) – Thu nhập lãi |
| 1307 | Cash flow – 现金流量 (Xiànjīn liúliàng) – Dòng tiền |
| 1308 | Cash flow from operations – 经营活动现金流 (Jīngyíng huódòng xiànjīn liú) – Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh |
| 1309 | Cash flow from investing – 投资活动现金流 (Tóuzī huódòng xiànjīn liú) – Dòng tiền từ hoạt động đầu tư |
| 1310 | Cash flow from financing – 融资活动现金流 (Róngzī huódòng xiànjīn liú) – Dòng tiền từ hoạt động tài chính |
| 1311 | Operating cash flow ratio – 经营现金流比率 (Jīngyíng xiànjīn liú bǐlǜ) – Tỷ lệ dòng tiền hoạt động |
| 1312 | Net margin – 净利润率 (Jìng lìrùn lǜ) – Biên lợi nhuận ròng |
| 1313 | Service revenue – 服务收入 (Fúwù shōurù) – Doanh thu dịch vụ |
| 1314 | Statement of changes in equity – 权益变动表 (Quányì biàndòng biǎo) – Báo cáo thay đổi vốn chủ sở hữu |
| 1315 | Provision for tax – 税务准备 (Shuìwù zhǔnbèi) – Dự phòng thuế |
| 1316 | Profit and loss – 损益 (Sǔn yì) – Lãi và lỗ |
| 1317 | Accounting equation – 会计等式 (Kuàijì děngshì) – Phương trình kế toán |
| 1318 | Stock – 股票 (Gǔpiào) – Cổ phiếu |
| 1319 | Bond – 债券 (Zhàiquàn) – Trái phiếu |
| 1320 | Bank reconciliation – 银行对账单 (Yínháng duì zhàng dān) – Đối chiếu ngân hàng |
| 1321 | Withholding tax – 代扣税 (Dàikòu shuì) – Thuế khấu trừ |
| 1322 | Accrual basis – 权责发生制 (Quánzé fāshēng zhì) – Phương pháp kế toán dồn tích |
| 1323 | Cash basis – 现金制 (Xiànjīn zhì) – Phương pháp kế toán tiền mặt |
| 1324 | Solvency – 偿债能力 (Cháng zhài nénglì) – Khả năng thanh toán nợ |
| 1325 | Accounts payable – 应付账款 (Yīngfù zhàngkuǎn) – Nợ phải trả |
| 1326 | Taxable event – 应税事件 (Yīngshuì shìjiàn) – Sự kiện chịu thuế |
| 1327 | Withholding tax – 预扣税 (Yùkòu shuì) – Thuế khấu trừ |
| 1328 | Tax credit – 税收抵免 (Shuìshōu dǐmiǎn) – Miễn giảm thuế |
| 1329 | Operating income – 营业收入 (Yíngyè shōurù) – Doanh thu hoạt động |
| 1330 | Non-operating income – 非营业收入 (Fēi yíngyè shōurù) – Doanh thu ngoài hoạt động |
| 1331 | Profit and loss – 盈亏 (Yíngkuī) – Lãi lỗ |
| 1332 | Revenue recognition – 收入确认 (Shōurù quèrèn) – Nhận diện doanh thu |
| 1333 | Contingent liability – 或有负债 (Huòyǒu fùzhài) – Nợ phải trả tiềm tàng |
| 1334 | Accounts receivable – 应收账款 (Yìng shōu zhàng kuǎn) – Các khoản phải thu |
| 1335 | Amortization – 摊销 (Tān xiāo) – Khấu trừ |
| 1336 | Loan repayment – 贷款偿还 (Dàikuǎn cháng huán) – Trả nợ vay |
| 1337 | Debt-to-equity ratio – 债务与股本比率 (Zhàiwù yǔ gǔběn bǐlǜ) – Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu |
| 1338 | Provision for doubtful debts – 坏账准备 (Huài zhàng zhǔnbèi) – Dự phòng nợ phải thu khó đòi |
| 1339 | Contribution margin – 边际贡献 (Biānjì gòngxiàn) – Biên độ đóng góp |
| 1340 | Income statement – 利润表 (Lìrùn biǎo) – Báo cáo lợi nhuận |
| 1341 | Account payable – 应付账款 (Yìng fù zhàngkuǎn) – Các khoản phải trả |
| 1342 | Account receivable – 应收账款 (Yìng shōu zhàngkuǎn) – Các khoản phải thu |
| 1343 | Amortization – 摊销 (Tānxiāo) – Khấu trừ (cho tài sản vô hình) |
| 1344 | Profit and loss – 盈亏 (Yíng kuī) – Lợi nhuận và lỗ |
| 1345 | Gross revenue – 总收入 (Zǒng shōurù) – Tổng doanh thu |
| 1346 | Net revenue – 净收入 (Jìng shōurù) – Doanh thu ròng |
| 1347 | Gross margin – 毛利 (Máolì) – Biên lợi nhuận gộp |
| 1348 | Net margin – 净利 (Jìnglì) – Biên lợi nhuận ròng |
| 1349 | Non-operating income – 非营业收入 (Fēi yíngyè shōurù) – Thu nhập không từ hoạt động |
| 1350 | Taxable income – 应税收入 (Yīngshuì shōurù) – Thu nhập chịu thuế |
| 1351 | Deferred tax – 递延税款 (Dìyán shuì kuǎn) – Thuế hoãn lại |
CHINESEMASTER (ChineMaster ) – Hệ thống Giáo dục và Đào tạo Hán ngữ toàn diện hàng đầu Việt Nam
CHINESEMASTER (ChineMaster) là Hệ thống Giáo dục và Đào tạo Hán ngữ toàn diện nhất Việt Nam, được sáng lập và điều hành bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – Tác giả của hàng nghìn cuốn sách và giáo trình tiếng Trung miễn phí. Trong đó, nổi bật nhất là Bộ giáo trình Hán ngữ ChineMaster 9 quyển sơ trung cao cấp, được đánh giá là tài liệu học tiếng Trung phổ biến và thông dụng nhất tại Việt Nam.
Bên cạnh đó, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ còn là tác giả của nhiều bộ giáo trình độc quyền như:
Bộ giáo trình HSK 6 cấp
Bộ giáo trình HSK 9 cấp
Bộ giáo trình HSKK sơ trung cao cấp
Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – Chuyên gia đào tạo tiếng Trung hàng đầu Việt Nam
Thầy Nguyễn Minh Vũ được biết đến như một biểu tượng trong lĩnh vực giáo dục tiếng Trung tại Việt Nam:
Chuyên gia đào tạo tiếng Trung số 1 tại Việt Nam
Nhà dịch thuật tiếng Trung TOP 1 Việt Nam
Nhà biên phiên dịch tiếng Trung nổi tiếng nhất Việt Nam
Dịch giả tiếng Trung hàng đầu Việt Nam
Sự cống hiến của Thầy cho sự nghiệp giáo dục đã chạm đến trái tim của cộng đồng người Việt Nam trên toàn thế giới. Với khả năng truyền lửa và truyền cảm hứng, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã giúp hàng triệu người Việt vực dậy tinh thần khởi nghiệp, vượt qua khó khăn, xây dựng thành công từ con số không.
Hệ thống khóa học đa dạng tại Trung tâm Chinese Master
Trung tâm tiếng Trung ChineMaster (ChineMaster) cung cấp hệ thống khóa học đa dạng, đáp ứng mọi nhu cầu học tiếng Trung:
Khóa học tiếng Trung giao tiếp
Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp
Khóa học tiếng Trung HSKK sơ trung cao cấp
Khóa học tiếng Trung online
Khóa học tiếng Trung Kế toán, Kiểm toán
Khóa học tiếng Trung Dầu Khí, Thương mại
Khóa học tiếng Trung Xuất Nhập khẩu, Logistics
Khóa học tiếng Trung Nhập hàng Trung Quốc tận gốc
Khóa học tiếng Trung Đánh hàng Quảng Châu, Thâm Quyến
Khóa học tiếng Trung Order Taobao, 1688, Tmall
Khóa học tiếng Trung Biên phiên dịch, Dịch thuật
Khóa học tiếng Trung Du học Trung Quốc, Đài Loan
Sứ mệnh của ChineMaster
ChineMaster không chỉ là nơi đào tạo tiếng Trung, mà còn là nguồn cảm hứng giúp học viên nâng cao trình độ, đạt được thành công trong công việc và cuộc sống. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã xây dựng ChineMaster trở thành một hệ thống giáo dục toàn diện, mang đến những giá trị thực tiễn và ứng dụng cao cho học viên.
Hãy gia nhập CHINESEMASTER (ChineMaster) – nơi khởi đầu cho hành trình chinh phục tiếng Trung và xây dựng thành công!
Trung Tâm Tiếng Trung Master Edu – Trung Tâm Tiếng Trung Chuyên Nghiệp Hàng Đầu Việt Nam
Trung tâm tiếng Trung Master Edu, còn được biết đến với tên gọi Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu hoặc Trung tâm tiếng Trung Chinese Master Edu, là địa chỉ uy tín hàng đầu tại Việt Nam trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung. Được sáng lập và điều hành bởi Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ, trung tâm không chỉ mang đến các khóa học chất lượng cao mà còn là nơi truyền cảm hứng và động lực học tập mạnh mẽ cho hàng nghìn học viên.
Hệ thống giáo trình độc quyền – Chìa khóa thành công
Một trong những điểm mạnh nổi bật của Trung tâm tiếng Trung Master Edu là việc sử dụng bộ giáo trình Hán ngữ độc quyền do chính Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ biên soạn. Bộ giáo trình này không chỉ kết hợp hoàn hảo với giáo trình HSK và HSKK của cùng tác giả, mà còn tập trung phát triển toàn diện 6 kỹ năng thiết yếu:
Nghe
Nói
Đọc
Viết
Gõ
Dịch tiếng Trung thực dụng
Các tài liệu này được thiết kế bài bản, phù hợp với nhu cầu và trình độ của từng học viên, giúp học viên nhanh chóng làm chủ ngôn ngữ và ứng dụng hiệu quả trong học tập, công việc, và giao tiếp hàng ngày.
Đa dạng các khóa học – Phù hợp mọi nhu cầu
Trung tâm tiếng Trung Master Edu cung cấp các khóa học phong phú, đáp ứng nhu cầu đa dạng của học viên:
Khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản và nâng cao
Khóa học luyện thi chứng chỉ HSK (cấp độ 1-9)
Khóa học luyện thi chứng chỉ HSKK (sơ cấp, trung cấp, cao cấp)
Khóa học tiếng Trung chuyên ngành: kế toán, kiểm toán, dầu khí, thương mại, logistics, xuất nhập khẩu
Khóa học tiếng Trung online
Khóa học tiếng Trung biên phiên dịch, dịch thuật chuyên sâu
Tất cả các khóa học đều được giảng dạy trực tiếp bởi Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ và đội ngũ giảng viên xuất sắc, đảm bảo chất lượng giảng dạy hàng đầu.
Phương pháp học tập hiện đại – Tiện ích vượt trội
Không chỉ chú trọng vào nội dung giảng dạy, Trung tâm tiếng Trung Master Edu còn nổi bật với phương pháp học tập hiện đại. Trung tâm liên tục tổ chức livestream hàng ngày, cung cấp bài giảng trực tuyến miễn phí trên các nền tảng phổ biến như:
YouTube
Facebook
TikTok
Với hơn 10.000 video bài giảng miễn phí, học viên có thể dễ dàng theo dõi và ôn luyện kiến thức bất cứ lúc nào. Mỗi buổi livestream kéo dài từ 1 đến 3 giờ, giúp học viên củng cố kiến thức một cách chi tiết và hiệu quả.
Cam kết chất lượng và sự hài lòng
Trung tâm tiếng Trung Master Edu cam kết mang đến:
Phương pháp học tập tối ưu nhất
Tiến độ học nhanh chóng, hiệu quả
Môi trường học tập chuyên nghiệp
Hãy gia nhập Trung tâm tiếng Trung Master Edu ngay hôm nay để trải nghiệm hành trình học tiếng Trung chuyên nghiệp, bài bản và đầy cảm hứng! Master Edu – Nơi chắp cánh ước mơ ngôn ngữ của bạn.
Trung Tâm Tiếng Trung Chinese Master Edu – Hệ Thống Đào Tạo Tiếng Trung Uy Tín và Chất Lượng
Nơi Học Tiếng Trung Hàng Đầu Tại Việt Nam
Trung tâm tiếng Trung Chinese Master Edu, còn được biết đến với các tên gọi như ChineMaster Edu, Chinese Master, và Trung tâm tiếng Trung Master Thầy Vũ, là một trong những hệ thống giáo dục ngôn ngữ tiếng Trung uy tín nhất tại Việt Nam. Nằm tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội, trung tâm đã trở thành địa chỉ tin cậy cho hàng nghìn học viên trên toàn quốc, mang đến chương trình đào tạo toàn diện, chất lượng và đột phá.
Được sáng lập và điều hành bởi Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ, Trung tâm tiếng Trung Chinese Master Edu không ngừng khẳng định vị thế của mình với các khóa học thiết kế bài bản, phương pháp giảng dạy hiện đại, cùng giáo trình độc quyền được tối ưu hóa để phù hợp với học viên Việt Nam.
Hệ Thống Giáo Trình Độc Quyền của Tác giả Nguyễn Minh Vũ – Nền Tảng Thành Công
Trung tâm tiếng Trung Chinese Master Edu tự hào sử dụng các bộ giáo trình Hán ngữ độc quyền được biên soạn bởi Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ. Nổi bật nhất là:
Bộ giáo trình Hán ngữ ChineMaster 9 quyển (sơ cấp, trung cấp, cao cấp)
Bộ giáo trình HSK 6 cấp
Bộ giáo trình HSK 9 cấp
Bộ giáo trình HSKK (sơ cấp, trung cấp, cao cấp)
Những giáo trình này không chỉ đáp ứng nhu cầu học thuật mà còn giúp học viên phát triển toàn diện 6 kỹ năng quan trọng: Nghe, Nói, Đọc, Viết, Gõ và Dịch tiếng Trung thực dụng.
Với thiết kế khoa học, dễ hiểu và gần gũi, bộ giáo trình này đã trở thành lựa chọn hàng đầu của học viên và giáo viên trên toàn quốc, giúp họ đạt được kết quả vượt mong đợi trong thời gian ngắn.
Trung tâm cung cấp hàng loạt khóa học phù hợp với mọi đối tượng học viên, từ học sinh, sinh viên, người đi làm, đến các chuyên gia trong nhiều lĩnh vực. Một số khóa học nổi bật bao gồm:
Khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản và nâng cao
Khóa luyện thi HSK cấp 1-9 và HSKK
Khóa tiếng Trung chuyên ngành: kế toán, kiểm toán, thương mại, logistics, dầu khí, xuất nhập khẩu
Khóa học biên phiên dịch và dịch thuật chuyên sâu
Khóa học tiếng Trung order Taobao, 1688, Tmall và nhập hàng tận gốc
Ngoài ra, Trung tâm còn có các chương trình học tiếng Trung online, giúp học viên trên toàn quốc dễ dàng tiếp cận với các bài giảng chất lượng mọi lúc, mọi nơi.
Sự Tận Tâm và Nhiệt Huyết Của Người Thầy
Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ, người sáng lập Trung tâm, không chỉ là một chuyên gia trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung mà còn là một người thầy tận tâm, luôn cháy hết mình vì sự nghiệp giáo dục. Với phong cách giảng dạy sáng tạo, gần gũi và dễ hiểu, ThS Nguyễn Minh Vũ đã truyền cảm hứng học tập mạnh mẽ cho hàng nghìn học viên, giúp họ yêu thích và thành thạo tiếng Trung chỉ trong thời gian ngắn.
Trung tâm tiếng Trung Chinese Master Edu luôn đi đầu trong việc ứng dụng công nghệ hiện đại vào giảng dạy:
Hệ thống livestream hàng ngày: Cung cấp hơn 10.000 video bài giảng miễn phí trên các nền tảng như YouTube, Facebook, TikTok.
Học mọi lúc, mọi nơi: Học viên có thể ôn luyện kiến thức qua các buổi livestream kéo dài từ 1-3 giờ đồng hồ.
Hỗ trợ cá nhân hóa: Các khóa học được thiết kế linh hoạt, phù hợp với trình độ và mục tiêu của từng học viên.
Trung tâm tiếng Trung Chinese Master Edu cam kết:
Mang đến chương trình giảng dạy chất lượng cao nhất.
Phát triển toàn diện kỹ năng ngôn ngữ cho học viên.
Đồng hành cùng học viên trong suốt hành trình học tiếng Trung.
Nếu bạn đang tìm kiếm một môi trường học tiếng Trung chuyên nghiệp, chất lượng và uy tín, hãy đến với Trung tâm tiếng Trung Chinese Master Edu. Chúng tôi tự hào là nơi chắp cánh ước mơ ngôn ngữ cho hàng nghìn học viên Việt Nam và quốc tế.
Chinese Master Edu – Đối tác đồng hành đáng tin cậy trên hành trình học tiếng Trung của bạn!
Học Viên Đánh Giá Chất Lượng Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Dầu Khí và Kế Toán tại Quận Thanh Xuân
Nguyễn Thanh Hương – Học viên khóa học tiếng Trung Thương mại Dầu Khí
Tôi đã tìm kiếm một trung tâm đào tạo tiếng Trung chuyên nghiệp suốt nhiều tháng trước khi biết đến Trung tâm tiếng Trung Master Edu – ChineMaster Edu. Là một người làm trong ngành dầu khí, tôi luôn cần nâng cao khả năng sử dụng tiếng Trung để giao tiếp với các đối tác nước ngoài và xử lý các văn bản hợp đồng thương mại phức tạp. Khi đăng ký khóa học tiếng Trung Thương mại Dầu Khí tại đây, tôi đã thật sự bất ngờ trước chất lượng giảng dạy vượt trội.
Trước tiên, Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ là một người thầy đầy nhiệt huyết, với khả năng truyền đạt dễ hiểu và cuốn hút. Thầy không chỉ cung cấp cho tôi lượng từ vựng và thuật ngữ chuyên ngành phong phú mà còn giúp tôi hiểu rõ cách áp dụng chúng trong từng tình huống cụ thể. Các bài giảng đều rất sát với thực tế công việc, từ việc đàm phán với đối tác đến viết báo cáo hay soạn thảo hợp đồng thương mại. Đặc biệt, tôi rất thích cách thầy tổ chức các buổi thực hành giao tiếp mô phỏng các cuộc họp hoặc thương lượng với khách hàng Trung Quốc. Điều này giúp tôi không chỉ học mà còn thành thạo kỹ năng thực tế trong thời gian ngắn.
Khóa học không chỉ là nơi học tập mà còn như một “cộng đồng chuyên môn” nơi tôi có thể giao lưu, trao đổi kinh nghiệm với các học viên khác cùng ngành. Trung tâm tiếng Trung Master Edu tại Quận Thanh Xuân thật sự là địa chỉ lý tưởng để học tiếng Trung chuyên sâu. Tôi tin rằng bất kỳ ai đang làm trong ngành dầu khí và muốn nâng cao năng lực tiếng Trung đều nên tham gia khóa học này. Đây là khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân uy tín và chất lượng mà tôi luôn sẵn lòng giới thiệu.
Phạm Văn Toàn – Học viên khóa học tiếng Trung Kế toán
Là một nhân viên kế toán tại một công ty xuất nhập khẩu, tôi thường xuyên gặp khó khăn khi làm việc với các tài liệu và đối tác sử dụng tiếng Trung. Tình cờ biết đến Trung tâm tiếng Trung Master Edu – ChineMaster Edu qua một đồng nghiệp, tôi đã quyết định tham gia khóa học tiếng Trung Kế toán. Và thực sự, đây là một trong những quyết định đúng đắn nhất của tôi.
Từ buổi học đầu tiên, tôi đã bị ấn tượng bởi phương pháp giảng dạy khoa học và sự nhiệt tình của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ. Thầy không chỉ dạy chúng tôi các thuật ngữ kế toán tiếng Trung mà còn hướng dẫn cách trình bày báo cáo tài chính, đọc hiểu hóa đơn, xử lý các nghiệp vụ kế toán và lập kế hoạch tài chính bằng tiếng Trung. Tôi cảm nhận được sự khác biệt ngay sau một vài buổi học: mọi thứ trở nên rõ ràng và dễ hiểu hơn, công việc của tôi cũng thuận lợi hơn nhờ việc áp dụng trực tiếp những kiến thức đã học.
Điều khiến tôi đặc biệt ấn tượng là thầy luôn khuyến khích học viên thực hành, từ việc viết báo cáo kế toán mẫu cho đến các bài tập nhóm mô phỏng tình huống thực tế. Không chỉ dừng lại ở lý thuyết, thầy còn hướng dẫn cách giao tiếp với đồng nghiệp và đối tác người Trung Quốc một cách chuyên nghiệp. Ngoài ra, trung tâm còn hỗ trợ học viên tài liệu học tập miễn phí, các buổi livestream ôn tập và giải đáp thắc mắc trực tuyến. Tôi cảm nhận được sự tận tâm của đội ngũ giảng viên trong từng chi tiết nhỏ.
Trung tâm tiếng Trung Master Edu tại Quận Thanh Xuân không chỉ đơn thuần là một nơi đào tạo mà còn là nơi kết nối những người cùng chí hướng. Nếu bạn đang tìm kiếm một khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân chất lượng, đặc biệt trong lĩnh vực kế toán, thì đây chắc chắn là nơi bạn nên cân nhắc. Tôi đã có được sự tự tin trong công việc, và tôi tin bạn cũng sẽ nhận được điều tương tự khi đồng hành cùng Master Edu!
Lê Thị Minh Châu – Học viên khóa học tiếng Trung Thương mại Dầu Khí
Tôi đã biết đến Trung tâm tiếng Trung Master Edu – ChineMaster Edu thông qua những người bạn đồng nghiệp trong ngành dầu khí. Khi tham gia khóa học tiếng Trung Thương mại Dầu Khí, tôi thực sự cảm nhận được chất lượng vượt xa mong đợi. Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ không chỉ là một giảng viên xuất sắc mà còn là người truyền cảm hứng mạnh mẽ cho học viên.
Khóa học được thiết kế vô cùng bài bản, từ việc xây dựng nền tảng cơ bản đến nâng cao kỹ năng chuyên sâu về giao tiếp thương mại. Đặc biệt, thầy Vũ luôn chú trọng việc thực hành. Chúng tôi được học cách viết hợp đồng thương mại, soạn thảo email và xử lý các tình huống đàm phán với đối tác Trung Quốc một cách chuyên nghiệp. Ngoài ra, các buổi học còn có nội dung phân tích cụ thể các trường hợp thực tế trong ngành dầu khí, giúp tôi hiểu rõ hơn về cách ứng dụng ngôn ngữ vào công việc hàng ngày.
Điều tôi đánh giá cao là sự quan tâm tận tình của thầy đối với từng học viên. Bất kỳ thắc mắc nào cũng được giải đáp một cách chi tiết và dễ hiểu. Tài liệu học tập phong phú và các buổi livestream ôn tập hằng ngày trên các nền tảng trực tuyến của trung tâm cũng là một điểm cộng lớn. Nếu bạn đang tìm kiếm một khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân chất lượng, Master Edu chắc chắn là lựa chọn hàng đầu.
Trần Văn Dũng – Học viên khóa học tiếng Trung Kế toán
Tôi tham gia khóa học tiếng Trung Kế toán tại Trung tâm tiếng Trung Master Edu – ChineMaster Edu với mục tiêu cải thiện kỹ năng làm việc với đối tác Trung Quốc và xử lý các tài liệu chuyên ngành kế toán. Từ buổi học đầu tiên, tôi đã cảm nhận được sự khác biệt khi học tại đây. Chất lượng giảng dạy của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ thật sự khiến tôi ấn tượng sâu sắc.
Thầy Vũ có cách giảng giải rất chi tiết và dễ hiểu, từ các thuật ngữ kế toán cơ bản đến các nội dung phức tạp như lập báo cáo tài chính và phân tích số liệu bằng tiếng Trung. Một trong những điểm đặc biệt của khóa học là chúng tôi được thực hành rất nhiều. Thầy luôn tạo ra các tình huống thực tế như lập bảng cân đối kế toán, phân tích chi phí, hoặc giải quyết các tranh chấp tài chính. Những buổi học này không chỉ giúp tôi học tiếng Trung mà còn nâng cao kỹ năng chuyên môn trong công việc.
Ngoài ra, các lớp học tại trung tâm luôn tạo cảm giác thoải mái, thân thiện. Thầy và các bạn học viên thường xuyên chia sẻ kinh nghiệm thực tế, giúp tôi mở rộng mối quan hệ và học hỏi thêm nhiều kiến thức mới. Điều đáng quý hơn nữa là trung tâm còn cung cấp rất nhiều tài liệu miễn phí và các buổi livestream hằng ngày để ôn tập. Tất cả những điều này khiến tôi cảm thấy tự tin hơn rất nhiều trong công việc.
Nếu bạn là một kế toán viên đang tìm kiếm khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân uy tín và chất lượng, Trung tâm tiếng Trung Master Edu chính là nơi phù hợp nhất. Đây không chỉ là nơi học tập mà còn là bước đệm vững chắc để bạn phát triển sự nghiệp trong môi trường quốc tế.
Vũ Minh Khánh – Học viên khóa học tiếng Trung Thương mại Dầu Khí
Là một nhân viên lâu năm trong ngành dầu khí, tôi luôn cần cải thiện khả năng tiếng Trung để đáp ứng yêu cầu công việc. Tham gia khóa học tiếng Trung Thương mại Dầu Khí tại Trung tâm tiếng Trung Master Edu là một trải nghiệm tuyệt vời và giúp tôi thay đổi rất nhiều.
Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ là một người thầy đầy kinh nghiệm và cực kỳ tận tâm. Thầy đã giúp tôi nắm vững các thuật ngữ chuyên ngành, cách viết hợp đồng thương mại, và xử lý các tình huống đàm phán thực tế với đối tác Trung Quốc. Đặc biệt, tôi rất ấn tượng với các bài học mô phỏng tình huống, nơi học viên có cơ hội thực hành đàm phán hoặc soạn thảo văn bản thương mại dưới sự hướng dẫn chi tiết của thầy.
Không chỉ dừng lại ở kiến thức chuyên môn, thầy còn tạo động lực để tôi không ngừng học hỏi và cải thiện bản thân. Từ khi tham gia khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn rất nhiều khi giao tiếp và làm việc với các đối tác nước ngoài. Trung tâm tiếng Trung Master Edu tại Quận Thanh Xuân thực sự là địa chỉ đáng tin cậy để học tiếng Trung chuyên sâu, đặc biệt trong lĩnh vực thương mại dầu khí.
Nguyễn Hồng Nhung – Học viên khóa học tiếng Trung Kế toán
Khi bắt đầu tìm kiếm một khóa học tiếng Trung chuyên ngành kế toán, tôi đã nhận được rất nhiều lời khuyên từ bạn bè về Trung tâm tiếng Trung Master Edu – ChineMaster Edu. Thực tế, sau khi tham gia, tôi hoàn toàn bị thuyết phục bởi chất lượng đào tạo và sự tận tâm của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ.
Khóa học không chỉ cung cấp cho tôi kiến thức cơ bản mà còn đào sâu vào các nội dung chuyên ngành như quản lý tài chính, lập bảng báo cáo thu chi, cân đối kế toán và kiểm toán nội bộ bằng tiếng Trung. Từng thuật ngữ khó hiểu đều được thầy Vũ giảng giải cặn kẽ, đi kèm với các ví dụ thực tiễn trong ngành. Điều này giúp tôi không chỉ hiểu bài mà còn có thể áp dụng ngay vào công việc hiện tại của mình.
Ngoài ra, tôi đặc biệt ấn tượng với phương pháp giảng dạy linh hoạt của thầy. Thầy luôn khuyến khích học viên đặt câu hỏi và tham gia thảo luận, từ đó giúp mọi người ghi nhớ bài học tốt hơn. Tài liệu học tập cũng được cung cấp đầy đủ và rất sát với thực tế công việc. Trung tâm còn tổ chức nhiều buổi livestream ôn luyện, giúp tôi củng cố kiến thức mọi lúc, mọi nơi.
Trung tâm tiếng Trung Master Edu chính là nơi lý tưởng cho những ai đang tìm kiếm một khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân chuyên sâu và uy tín, đặc biệt trong lĩnh vực kế toán. Với tôi, đây không chỉ là nơi học tập mà còn là nơi tạo dựng sự tự tin để phát triển sự nghiệp.
Phạm Văn Nam – Học viên khóa học tiếng Trung Thương mại Dầu Khí
Làm việc trong ngành dầu khí với đối tác nước ngoài, tôi hiểu rằng việc sử dụng thành thạo tiếng Trung là một lợi thế lớn. Vì vậy, tôi quyết định tham gia khóa học tiếng Trung Thương mại Dầu Khí tại Trung tâm tiếng Trung Master Edu. Đây là một trong những quyết định đúng đắn nhất của tôi khi muốn nâng cao năng lực bản thân.
Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ đã mang đến cho tôi những kiến thức chuyên sâu, từ việc hiểu rõ các thuật ngữ dầu khí đến cách xây dựng chiến lược đàm phán hiệu quả. Thầy không chỉ giảng dạy lý thuyết mà còn cung cấp nhiều tình huống thực tế để chúng tôi thực hành. Các bài học về soạn thảo hợp đồng, quản lý tài liệu và giao tiếp với đối tác đều rất thực tế và dễ dàng áp dụng vào công việc.
Một điều khiến tôi cảm thấy hài lòng là sự nhiệt tình của thầy trong việc hướng dẫn từng học viên. Dù lớp học đông nhưng thầy luôn đảm bảo mọi người đều hiểu bài và nắm chắc kiến thức. Các buổi học trực tuyến hàng ngày của trung tâm cũng là một điểm cộng lớn, giúp tôi có thể học lại bất kỳ lúc nào cần.
Tôi thực sự khuyến khích những ai muốn phát triển sự nghiệp trong ngành dầu khí hoặc các ngành nghề liên quan đến thương mại tham gia khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Master Edu. Đây chắc chắn là lựa chọn đúng đắn để bạn nâng cao kỹ năng và tạo dựng cơ hội phát triển lâu dài.
Trương Thanh Huyền – Học viên khóa học tiếng Trung Kế toán
Tôi đã tìm kiếm một khóa học tiếng Trung chuyên ngành kế toán trong thời gian dài và cuối cùng chọn Trung tâm tiếng Trung Master Edu – ChineMaster Edu tại Quận Thanh Xuân. Trải nghiệm học tập tại đây vượt xa những gì tôi mong đợi.
Dưới sự hướng dẫn của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ, tôi không chỉ học được cách sử dụng tiếng Trung trong các công việc kế toán cơ bản mà còn nâng cao kỹ năng xử lý các báo cáo tài chính phức tạp. Thầy luôn cung cấp những ví dụ thực tế và tạo ra các bài tập tình huống để chúng tôi thực hành. Nhờ đó, tôi cảm thấy tự tin hơn rất nhiều khi làm việc với đối tác Trung Quốc.
Hơn nữa, tài liệu học tập tại trung tâm rất đa dạng và phong phú, từ sách giáo trình độc quyền đến các video bài giảng trực tuyến. Tôi cũng đánh giá cao việc thầy Vũ luôn quan tâm đến từng học viên, sẵn sàng hỗ trợ ngay cả ngoài giờ học chính thức. Điều này giúp tôi cảm nhận được sự chuyên nghiệp và tận tâm của đội ngũ tại đây.
Trung tâm tiếng Trung Master Edu thực sự là một địa chỉ đáng tin cậy cho những ai muốn học tiếng Trung chuyên sâu. Với chương trình đào tạo bài bản và sự hướng dẫn nhiệt tình từ Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ, tôi tin rằng đây là nơi giúp bạn phát triển sự nghiệp và chinh phục những mục tiêu lớn hơn.
Lê Minh Khang – Học viên khóa học tiếng Trung Thương mại Dầu Khí
Làm việc trong ngành dầu khí yêu cầu không chỉ kiến thức chuyên môn mà còn là khả năng giao tiếp thành thạo bằng nhiều ngôn ngữ, đặc biệt là tiếng Trung. Sau khi tìm hiểu, tôi quyết định đăng ký khóa học tiếng Trung Thương mại Dầu Khí tại Trung tâm tiếng Trung Master Edu – ChineMaster Edu. Và quả thật, khóa học này đã mang đến cho tôi những trải nghiệm học tập vượt ngoài mong đợi.
Dưới sự hướng dẫn của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ, tôi đã học được cách sử dụng tiếng Trung để xử lý các tình huống thực tế như đàm phán hợp đồng, trao đổi kỹ thuật, và giải quyết các vấn đề phát sinh trong các dự án dầu khí quốc tế. Phương pháp giảng dạy của thầy rất logic, dễ hiểu và luôn bám sát thực tế công việc. Thầy đặc biệt chú trọng đến việc giúp học viên làm quen với các thuật ngữ kỹ thuật trong ngành dầu khí – điều mà tôi từng nghĩ rất khó để học.
Ngoài nội dung bài giảng chất lượng, tôi đánh giá cao cách thầy Vũ luôn khuyến khích học viên tương tác trong lớp. Những buổi học không chỉ đơn thuần là lý thuyết mà còn là nơi để thực hành và trao đổi ý kiến, từ đó giúp tôi cải thiện kỹ năng giao tiếp và ứng dụng ngôn ngữ trong công việc hàng ngày. Các tài liệu học tập độc quyền của trung tâm cũng là nguồn kiến thức quý giá, hỗ trợ tôi rất nhiều trong quá trình học.
Với những ai đang làm việc hoặc mong muốn phát triển trong ngành dầu khí, tôi hoàn toàn khuyên bạn nên tham gia khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Trung tâm Master Edu. Đây là lựa chọn tối ưu giúp bạn không chỉ nâng cao trình độ tiếng Trung mà còn mở ra nhiều cơ hội nghề nghiệp trong lĩnh vực đầy tiềm năng này.
Phạm Thu Hằng – Học viên khóa học tiếng Trung Kế toán
Khi tôi bắt đầu làm việc trong lĩnh vực kế toán, việc giao tiếp với đối tác Trung Quốc luôn là một thử thách lớn. Vì vậy, tôi quyết định tìm kiếm một khóa học tiếng Trung chuyên ngành kế toán để cải thiện kỹ năng của mình. Trung tâm tiếng Trung Master Edu – ChineMaster Edu là nơi mà tôi lựa chọn, và kết quả vượt xa sự kỳ vọng.
Khóa học được thiết kế bài bản với các nội dung liên quan trực tiếp đến công việc như lập bảng cân đối kế toán, phân tích chi phí và lợi nhuận, cũng như cách sử dụng tiếng Trung trong việc báo cáo tài chính. Điều đặc biệt là Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ luôn giảng dạy một cách dễ hiểu, chi tiết và thực tế. Mỗi bài học đều kèm theo các tình huống thực tiễn, giúp tôi hiểu rõ và ghi nhớ sâu hơn các kiến thức chuyên ngành.
Phương pháp giảng dạy của thầy Vũ rất khác biệt. Thầy không chỉ truyền đạt kiến thức mà còn hướng dẫn cách ứng dụng nó vào công việc. Những buổi học tại trung tâm luôn tràn đầy năng lượng và mang lại cảm hứng học tập cho tôi. Các tài liệu học tập từ giáo trình độc quyền của thầy cũng rất chi tiết và sát với nhu cầu thực tế.
Trung tâm tiếng Trung Master Edu thực sự là nơi lý tưởng cho những ai muốn học tiếng Trung chuyên ngành. Nếu bạn đang tìm kiếm một khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân uy tín và hiệu quả, tôi tin rằng Trung tâm này sẽ là sự lựa chọn hoàn hảo.
Nguyễn Quốc Anh – Học viên khóa học tiếng Trung Thương mại Dầu Khí
Ngay từ buổi học đầu tiên tại Trung tâm tiếng Trung Master Edu – ChineMaster Edu, tôi đã nhận thấy sự khác biệt. Là một nhân viên trong ngành dầu khí, tôi thường xuyên gặp khó khăn khi phải sử dụng tiếng Trung để đàm phán với đối tác. Nhờ khóa học này, tôi đã cải thiện đáng kể khả năng ngôn ngữ và chuyên môn của mình.
Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ giảng dạy tiếng Trung mà còn chia sẻ rất nhiều kiến thức thực tiễn trong ngành. Các bài giảng về thuật ngữ kỹ thuật, quy trình xuất nhập khẩu dầu khí, hay cách thương lượng hợp đồng được thầy trình bày một cách chi tiết, dễ hiểu. Những kỹ năng tôi học được không chỉ giúp tôi giao tiếp tự tin mà còn làm việc hiệu quả hơn.
Tôi đặc biệt ấn tượng với sự tận tâm của thầy Vũ. Dù nội dung học rất chuyên sâu và khó, thầy luôn kiên nhẫn giải đáp mọi thắc mắc của học viên. Các buổi livestream và bài giảng trực tuyến của trung tâm cũng rất hữu ích, giúp tôi dễ dàng ôn tập và bổ sung kiến thức mọi lúc, mọi nơi.
Tôi tin rằng khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Trung tâm Master Edu không chỉ phù hợp với những người làm trong ngành dầu khí mà còn với bất kỳ ai muốn thành thạo tiếng Trung chuyên sâu. Đây thực sự là bước đệm vững chắc cho sự nghiệp của bạn.
Lê Minh Tâm – Học viên khóa học tiếng Trung Kế toán
Là một kế toán viên trong một công ty có đối tác Trung Quốc, tôi luôn gặp phải những khó khăn trong việc đọc và hiểu các tài liệu kế toán bằng tiếng Trung. Để nâng cao kỹ năng giao tiếp chuyên ngành, tôi đã quyết định tham gia khóa học tiếng Trung Kế toán tại Trung tâm tiếng Trung Master Edu – ChineMaster Edu. Quả thật, quyết định này đã thay đổi hoàn toàn cách tôi làm việc.
Khóa học được thiết kế rất chi tiết, đi từ những kiến thức cơ bản nhất về tiếng Trung cho đến những thuật ngữ chuyên ngành phức tạp. Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ không chỉ dạy chúng tôi các từ vựng, ngữ pháp mà còn cung cấp những tình huống thực tế trong công việc kế toán như cách báo cáo tài chính, xử lý hóa đơn và làm việc với các đối tác Trung Quốc. Các bài giảng của thầy rất dễ hiểu và sát với thực tế, giúp tôi có thể áp dụng ngay vào công việc hằng ngày.
Điều tôi ấn tượng nhất là sự tận tâm và nhiệt huyết của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ. Thầy luôn tạo không khí học tập rất vui vẻ, nhưng đồng thời cũng rất nghiêm túc và đầy trách nhiệm trong việc truyền đạt kiến thức. Ngoài những giờ học trực tiếp, thầy còn tổ chức các buổi livestream để giải đáp thắc mắc, giúp học viên củng cố kiến thức và ôn luyện hiệu quả. Chính sự quan tâm và chỉ dạy tận tình của thầy đã giúp tôi cảm thấy tự tin hơn rất nhiều khi làm việc với các đối tác Trung Quốc.
Khóa học tiếng Trung Kế toán tại Trung tâm Master Edu thực sự là lựa chọn lý tưởng cho những ai muốn nâng cao khả năng giao tiếp và làm việc trong lĩnh vực kế toán. Tôi cảm thấy mình đã tiến bộ rất nhiều và có thể tự tin xử lý các tình huống công việc bằng tiếng Trung một cách dễ dàng hơn. Trung tâm Master Edu xứng đáng là nơi cung cấp chất lượng đào tạo tiếng Trung uy tín tại Quận Thanh Xuân.
Trần Quang Huy – Học viên khóa học tiếng Trung Thương mại Dầu Khí
Với tôi, tiếng Trung không chỉ là một ngôn ngữ, mà còn là một công cụ quan trọng trong công việc. Là một chuyên viên trong ngành dầu khí, tôi thường xuyên phải giao tiếp và đàm phán với các đối tác Trung Quốc. Tuy nhiên, tiếng Trung chuyên ngành dầu khí lại là một thử thách lớn đối với tôi. Vì vậy, tôi quyết định tham gia khóa học tiếng Trung Thương mại Dầu Khí tại Trung tâm tiếng Trung Master Edu – ChineMaster Edu, và đây chính là lựa chọn đúng đắn nhất.
Khóa học này đã giúp tôi cải thiện kỹ năng giao tiếp tiếng Trung trong môi trường công việc rất nhiều. Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ đã cung cấp cho chúng tôi những kiến thức cơ bản về các thuật ngữ dầu khí, cách thức đàm phán hợp đồng và các tình huống giao tiếp trong ngành. Mỗi bài học đều gắn liền với thực tế, giúp tôi dễ dàng áp dụng vào công việc ngay lập tức. Đặc biệt, thầy còn dạy tôi cách sử dụng tiếng Trung để xây dựng các mối quan hệ với đối tác, điều này thực sự quan trọng trong ngành dầu khí.
Phương pháp giảng dạy của thầy Nguyễn Minh Vũ rất trực quan và dễ tiếp cận. Thầy không chỉ dạy ngữ pháp hay từ vựng, mà còn giúp học viên hiểu rõ cách sử dụng ngôn ngữ trong các tình huống cụ thể. Các bài học trực tuyến và livestream mà trung tâm tổ chức cũng là một điểm cộng lớn, giúp tôi ôn luyện mọi lúc, mọi nơi.
Khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Trung tâm Master Edu không chỉ giúp tôi thành thạo tiếng Trung mà còn mở ra nhiều cơ hội nghề nghiệp mới. Tôi rất tự hào khi là học viên của Trung tâm Master Edu và rất tin tưởng vào chất lượng đào tạo nơi đây.
Nguyễn Minh Tâm – Học viên khóa học tiếng Trung Kế toán
Là một kế toán viên làm việc tại một công ty có nhiều đối tác Trung Quốc, tôi nhận thấy việc học tiếng Trung chuyên ngành là rất cần thiết. Đặc biệt, khi công ty tôi có xu hướng mở rộng các hợp đồng và giao dịch với các đối tác Trung Quốc, tôi muốn cải thiện khả năng giao tiếp bằng tiếng Trung để có thể thảo luận và giải quyết các vấn đề tài chính một cách suôn sẻ hơn. Và tôi đã chọn khóa học tiếng Trung Kế toán tại Trung tâm tiếng Trung Master Edu – ChineMaster Edu.
Từ những bài học đầu tiên, tôi đã rất ấn tượng với phương pháp giảng dạy của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ. Thầy không chỉ giảng dạy lý thuyết mà còn giúp tôi hiểu cách sử dụng tiếng Trung trong công việc cụ thể. Các thuật ngữ chuyên ngành như báo cáo tài chính, thuế, phân tích chi phí… đều được thầy giải thích chi tiết và dễ hiểu. Những buổi học thực hành với tình huống thực tế là điều tôi đánh giá rất cao, vì nó giúp tôi áp dụng ngay vào công việc hằng ngày.
Thầy Vũ luôn tạo không khí học tập rất thoải mái, giúp học viên cảm thấy tự tin hơn khi sử dụng tiếng Trung. Thầy luôn sẵn sàng giải đáp mọi thắc mắc và khuyến khích học viên trao đổi để nâng cao hiệu quả học tập. Ngoài ra, việc sử dụng tài liệu học tập độc quyền và các video bài giảng trực tuyến cũng giúp tôi dễ dàng tiếp cận kiến thức mọi lúc, mọi nơi.
Khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Trung tâm Master Edu thực sự là một lựa chọn tuyệt vời cho những ai muốn cải thiện khả năng giao tiếp và chuyên môn trong lĩnh vực kế toán. Tôi rất hài lòng với chất lượng đào tạo tại đây và tự tin rằng mình sẽ thành công hơn trong công việc sau khi hoàn thành khóa học này.
Phạm Thị Lan – Học viên khóa học tiếng Trung Thương mại Dầu Khí
Tôi làm việc trong ngành dầu khí, nơi tiếng Trung là một phần không thể thiếu trong việc giao dịch và hợp tác với các đối tác Trung Quốc. Tuy nhiên, dù tôi đã học tiếng Trung cơ bản từ trước, nhưng tiếng Trung chuyên ngành dầu khí lại là một thử thách không nhỏ đối với tôi. Sau khi tìm hiểu, tôi quyết định đăng ký tham gia khóa học tiếng Trung Thương mại Dầu Khí tại Trung tâm tiếng Trung Master Edu – ChineMaster Edu, và tôi phải nói rằng đây là một quyết định rất đúng đắn.
Khóa học mang lại cho tôi những kiến thức vô cùng bổ ích về các thuật ngữ chuyên ngành dầu khí. Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ đã thiết kế các bài học cực kỳ chi tiết và dễ hiểu, từ những thuật ngữ cơ bản trong hợp đồng dầu khí, báo cáo tài chính dầu khí đến cách giao tiếp trong các cuộc họp đàm phán với đối tác Trung Quốc. Thầy luôn khuyến khích chúng tôi thực hành qua các tình huống thực tế, từ đó giúp tôi tự tin hơn khi giao tiếp bằng tiếng Trung trong công việc.
Điều tôi ấn tượng nhất ở Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ là sự nhiệt huyết và tận tâm trong việc giảng dạy. Thầy không chỉ chú trọng vào việc truyền đạt kiến thức mà còn luôn tạo không khí học tập vui vẻ và thoải mái, giúp học viên dễ dàng tiếp thu và tự tin sử dụng tiếng Trung trong các tình huống thực tế. Ngoài giờ học chính thức, thầy còn tổ chức các buổi học trực tuyến và giải đáp mọi thắc mắc, điều này khiến tôi cảm thấy rất hài lòng và hỗ trợ rất nhiều trong quá trình học.
Trung tâm Master Edu không chỉ cung cấp cho tôi kiến thức chuyên sâu về tiếng Trung mà còn giúp tôi phát triển kỹ năng giao tiếp tự tin và hiệu quả trong môi trường công việc quốc tế. Tôi rất tự hào khi là học viên của trung tâm và rất tin tưởng vào chất lượng đào tạo tại đây. Nếu bạn đang tìm kiếm một khóa học tiếng Trung chuyên ngành, tôi khuyên bạn nên lựa chọn Trung tâm Master Edu tại Quận Thanh Xuân.
Lê Thuỳ Linh – Học viên khóa học tiếng Trung Kế toán
Là một kế toán viên tại một công ty có nhiều khách hàng và đối tác Trung Quốc, tôi đã nhận thấy sự cần thiết phải học tiếng Trung để có thể giao tiếp hiệu quả trong công việc. Khi tôi tìm kiếm khóa học tiếng Trung phù hợp, tôi đã quyết định tham gia khóa học tiếng Trung Kế toán tại Trung tâm tiếng Trung Master Edu – ChineMaster Edu và tôi hoàn toàn hài lòng với lựa chọn của mình.
Khóa học được thiết kế rất phù hợp với những người làm trong ngành kế toán, giúp tôi nắm bắt được các thuật ngữ chuyên ngành và hiểu cách thức giao tiếp trong các tình huống công việc. Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ không chỉ cung cấp kiến thức lý thuyết mà còn đưa vào các tình huống thực tế, giúp tôi dễ dàng áp dụng ngay vào công việc hàng ngày. Điều này giúp tôi cảm thấy tự tin và chuyên nghiệp hơn khi làm việc với các đối tác Trung Quốc.
Thầy Vũ giảng dạy rất tỉ mỉ và dễ hiểu. Thầy luôn sẵn sàng giải đáp thắc mắc của học viên và chia sẻ những kinh nghiệm quý báu từ thực tế công việc. Thầy còn cung cấp tài liệu học tập vô cùng phong phú và hữu ích, giúp tôi có thể học tập mọi lúc mọi nơi. Đặc biệt, việc tổ chức các buổi học trực tuyến giúp tôi ôn luyện và củng cố kiến thức hiệu quả hơn.
Khóa học tiếng Trung Kế toán tại Trung tâm Master Edu không chỉ giúp tôi nâng cao trình độ tiếng Trung mà còn giúp tôi tự tin hơn khi làm việc với các đối tác quốc tế. Tôi rất biết ơn Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu đã cung cấp một khóa học chất lượng cao như vậy. Tôi chắc chắn sẽ tiếp tục học thêm các khóa học khác tại trung tâm.
Nguyễn Thị Mai – Học viên khóa học tiếng Trung Thương mại Dầu Khí
Là một người làm việc trong ngành dầu khí, tôi biết rằng việc nắm vững tiếng Trung sẽ giúp tôi rất nhiều trong việc đàm phán và ký kết hợp đồng với các đối tác Trung Quốc. Vì vậy, tôi đã quyết định đăng ký khóa học tiếng Trung Thương mại Dầu Khí tại Trung tâm tiếng Trung Master Edu – ChineMaster Edu. Và sau khi hoàn thành khóa học, tôi phải nói rằng đây là một trải nghiệm tuyệt vời và cực kỳ bổ ích.
Khóa học này không chỉ giúp tôi nâng cao khả năng giao tiếp tiếng Trung trong công việc mà còn giúp tôi hiểu rõ hơn về các thuật ngữ chuyên ngành dầu khí. Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ rất tận tâm trong việc giảng dạy, luôn kiên nhẫn giải thích các khái niệm khó và đưa ra các bài tập thực hành để học viên có thể dễ dàng áp dụng kiến thức vào thực tế. Các bài giảng của thầy rất chi tiết, giúp tôi tiếp cận ngôn ngữ một cách dễ dàng và hiệu quả.
Thầy Nguyễn Minh Vũ cũng luôn khuyến khích học viên tham gia vào các buổi học trực tuyến để trao đổi, giải đáp thắc mắc và ôn luyện thêm. Tôi cảm thấy rất hài lòng với chất lượng giảng dạy tại Trung tâm Master Edu và chắc chắn rằng khóa học này đã trang bị cho tôi những kiến thức và kỹ năng cần thiết để phát triển trong sự nghiệp của mình.
Trung tâm tiếng Trung Master Edu là một lựa chọn tuyệt vời cho những ai muốn học tiếng Trung chuyên ngành. Nếu bạn đang tìm kiếm một khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân uy tín, chất lượng, tôi khuyên bạn nên đến Trung tâm Master Edu để trải nghiệm một chương trình học thực tế và hiệu quả.
Nhà sáng lập Master Edu là Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – Ông chủ của Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân Hà Nội
CHINEMASTER EDU – CHINESE MASTER EDU – TIẾNG TRUNG MASTER EDU THẦY VŨ
TIẾNG TRUNG ĐỈNH CAO MASTER EDU CHINEMASTER – TIẾNG TRUNG CHINESE MASTER EDUCATION
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ 6 quyển phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ 9 quyển phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 1 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 2 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 3 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 4 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 5 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 6 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 7 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 8 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 9 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 1 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 2 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 3 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 4 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 5 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 6 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 7 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 8 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 9 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSKK sơ cấp là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSKK trung cấp là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSKK cao cấp là Nguyễn Minh Vũ
Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân uy tín tại Hà Nội
Hotline ChineMaster Edu Chinese Master Edu Thầy Vũ 090 468 4983
ChineMaster Cơ sở 1: Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội (Ngã Tư Sở – Royal City)
ChineMaster Cơ sở 4: Ngõ 17 Khương Hạ Phường Khương Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội
ChineMaster Cơ sở 5: Số 349 Vũ Tông Phan, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 6: Số 72A Nguyễn Trãi, Phường Thượng Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 7: Số 168 Nguyễn Xiển Phường Hạ Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 8: Ngõ 250 Nguyễn Xiển Phường Hạ Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 9: Ngõ 80 Lê Trọng Tấn, Phường Khương Mai, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
