Từ vựng HSK 1 帮 Từ vựng tiếng Trung HSK cấp 1 Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER education Học tiếng Trung online Thầy Vũ ChineMaster Education.
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng HSK 1 帮 Từ vựng tiếng Trung HSK cấp 1 Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER
帮 tiếng Trung là gì? Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung ChineMaster Chinese dictionary Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese MASTEREDU Từ điển tiếng Trung MASTEREDU Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER EDU Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển học tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung trực tuyến Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giải thích chi tiết chữ 帮
- Thông tin cơ bản
- Chữ Hán: 帮
- Giản thể: 帮
- Phồn thể: 幫
- Âm Hán Việt: bang
- Pinyin: bāng
- Số nét:
- Giản thể 帮: 9 nét
- Phồn thể 幫: 13 nét
- Bộ thủ: 巾 (cân) – bộ số 50 trong 214 bộ thủ
- Cấu tạo chữ
- 帮 (giản thể): gồm bộ 巾 (cân, khăn vải) ở bên phải, bên trái là chữ 邦 (bang, quốc gia) giản hóa. Ý nghĩa gốc: dùng khăn buộc, hỗ trợ.
- 幫 (phồn thể): cấu trúc phức tạp hơn, gồm nhiều thành phần: 上 (thượng), 巾 (cân), và các nét phụ, biểu thị sự giúp đỡ, hỗ trợ.
- Ý nghĩa
- Nghĩa gốc: giúp đỡ, hỗ trợ.
- Nghĩa mở rộng: nhóm, bang hội, tổ chức.
- Trong tiếng Trung hiện đại: thường dùng với nghĩa “giúp đỡ” (帮忙, 帮助), hoặc “bang hội” (帮派).
- Từ loại
- Động từ: giúp, hỗ trợ.
- Danh từ: bang hội, nhóm.
- Ví dụ chi tiết (40 câu)
- 请帮我开门。
Qǐng bāng wǒ kāimén.
Xin hãy giúp tôi mở cửa. - 他帮我做作业。
Tā bāng wǒ zuò zuòyè.
Anh ấy giúp tôi làm bài tập. - 我帮你拿书。
Wǒ bāng nǐ ná shū.
Tôi giúp bạn cầm sách. - 请帮我买票。
Qǐng bāng wǒ mǎi piào.
Xin hãy giúp tôi mua vé. - 他帮我找工作。
Tā bāng wǒ zhǎo gōngzuò.
Anh ấy giúp tôi tìm việc. - 我帮你修电脑。
Wǒ bāng nǐ xiū diànnǎo.
Tôi giúp bạn sửa máy tính. - 请帮我倒水。
Qǐng bāng wǒ dào shuǐ.
Xin hãy giúp tôi rót nước. - 他帮我搬家。
Tā bāng wǒ bānjiā.
Anh ấy giúp tôi chuyển nhà. - 我帮你写信。
Wǒ bāng nǐ xiě xìn.
Tôi giúp bạn viết thư. - 请帮我开灯。
Qǐng bāng wǒ kāi dēng.
Xin hãy giúp tôi bật đèn. - 他帮我修车。
Tā bāng wǒ xiū chē.
Anh ấy giúp tôi sửa xe. - 我帮你买东西。
Wǒ bāng nǐ mǎi dōngxi.
Tôi giúp bạn mua đồ. - 请帮我关窗。
Qǐng bāng wǒ guān chuāng.
Xin hãy giúp tôi đóng cửa sổ. - 他帮我照顾孩子。
Tā bāng wǒ zhàogù háizi.
Anh ấy giúp tôi chăm sóc con. - 我帮你洗衣服。
Wǒ bāng nǐ xǐ yīfú.
Tôi giúp bạn giặt quần áo. - 请帮我拿包。
Qǐng bāng wǒ ná bāo.
Xin hãy giúp tôi cầm túi. - 他帮我修手机。
Tā bāng wǒ xiū shǒujī.
Anh ấy giúp tôi sửa điện thoại. - 我帮你画画。
Wǒ bāng nǐ huà huà.
Tôi giúp bạn vẽ tranh. - 请帮我开窗。
Qǐng bāng wǒ kāi chuāng.
Xin hãy giúp tôi mở cửa sổ. - 他帮我写文章。
Tā bāng wǒ xiě wénzhāng.
Anh ấy giúp tôi viết bài văn. - 我帮你做饭。
Wǒ bāng nǐ zuòfàn.
Tôi giúp bạn nấu cơm. - 请帮我拿椅子。
Qǐng bāng wǒ ná yǐzi.
Xin hãy giúp tôi lấy ghế. - 他帮我修灯。
Tā bāng wǒ xiū dēng.
Anh ấy giúp tôi sửa đèn. - 我帮你画地图。
Wǒ bāng nǐ huà dìtú.
Tôi giúp bạn vẽ bản đồ. - 请帮我开电脑。
Qǐng bāng wǒ kāi diànnǎo.
Xin hãy giúp tôi bật máy tính. - 他帮我修表。
Tā bāng wǒ xiū biǎo.
Anh ấy giúp tôi sửa đồng hồ. - 我帮你写作业。
Wǒ bāng nǐ xiě zuòyè.
Tôi giúp bạn làm bài tập. - 请帮我拿水。
Qǐng bāng wǒ ná shuǐ.
Xin hãy giúp tôi lấy nước. - 他帮我修门。
Tā bāng wǒ xiū mén.
Anh ấy giúp tôi sửa cửa. - 我帮你画图。
Wǒ bāng nǐ huà tú.
Tôi giúp bạn vẽ hình. - 请帮我关灯。
Qǐng bāng wǒ guān dēng.
Xin hãy giúp tôi tắt đèn. - 他帮我修电脑程序。
Tā bāng wǒ xiū diànnǎo chéngxù.
Anh ấy giúp tôi sửa chương trình máy tính. - 我帮你写故事。
Wǒ bāng nǐ xiě gùshì.
Tôi giúp bạn viết câu chuyện. - 请帮我拿书包。
Qǐng bāng wǒ ná shūbāo.
Xin hãy giúp tôi lấy cặp sách. - 他帮我修电视。
Tā bāng wǒ xiū diànshì.
Anh ấy giúp tôi sửa tivi. - 我帮你画画作业。
Wǒ bāng nǐ huà huà zuòyè.
Tôi giúp bạn vẽ bài tập. - 请帮我开门锁。
Qǐng bāng wǒ kāi ménsuǒ.
Xin hãy giúp tôi mở khóa cửa. - 他帮我修空调。
Tā bāng wǒ xiū kōngtiáo.
Anh ấy giúp tôi sửa điều hòa. - 我帮你写信件。
Wǒ bāng nǐ xiě xìnjiàn.
Tôi giúp bạn viết thư từ. - 请帮我拿手机。
Qǐng bāng wǒ ná shǒujī.
Xin hãy giúp tôi lấy điện thoại.
帮 tiếng Trung là gì?
Chữ Hán giản thể: 帮
Chữ Hán phồn thể: 幫
Phiên âm: bāng
Âm Hán Việt: Bang
Tổng số nét: 7
Bộ thủ: 巾 (Cân) – Bộ số 50 trong hệ thống 214 bộ thủ
Loại từ: Động từ; cũng dùng trong từ ghép danh từ
I. Phân tích chữ 帮 / 幫
- Cấu tạo chữ
Chữ 帮 (giản thể) là dạng giản hóa của chữ phồn thể 幫.
Phồn thể 幫
Cấu tạo:
上部分是 “帮”,下部分 là “巾”
→ 幫 = 帮 + 巾
Giản thể 帮
Giản thể hóa phần phức tạp của 幫
Giữ lại yếu tố nhận diện và viết gọn hơn
- Bộ thủ và ý nghĩa
Bộ thủ của 帮 / 幫 là 巾 (Cân)
巾 nghĩa gốc là khăn vải
Bộ 巾 thường liên quan đến các vật dùng bằng vải hoặc quần áo — tuy nhiên trong chữ 帮/幫, yếu tố 巾 không mang nghĩa “khăn vải” mà đóng vai trò thành phần cấu tạo chữ, giúp người học dễ phân biệt với các chữ khác.
- Nghĩa gốc và logic hình thanh
Chữ 幫 vốn là chữ hình thanh kết hợp:
Bộ phận ý (巾): cho hàm nghĩa liên quan đến vật thể/vùng phụ trợ
Phần thanh (旁): phần đem lại âm đọc (giống âm)
Về tổng thể, chữ mang nghĩa hỗ trợ, giúp đỡ, sau đó mở rộng chỉ tổ chức, nhóm, đội ngũ.
II. Nghĩa chi tiết của 帮 (帮 / 幫)
- Động từ: giúp đỡ
助 → 帮助 (giúp đỡ)
Ví dụ:
帮我 (giúp tôi)
帮他 (giúp anh ấy)
帮在 + V:
帮忙 (giúp việc)
帮我拿一下 (giúp tôi cầm một chút)
- Danh từ: nhóm, tổ chức
Trong một số trường hợp, 帮 còn mang nghĩa bang phái / nhóm / hội, thường gặp trong ngôn ngữ truyền thống hoặc văn học:
黑帮 (băng đảng)
帮派 (bang phái)
- Thành ngữ, cụm từ thường gặp
帮助 (giúp đỡ)
帮忙 (giúp việc / hỗ trợ)
帮手 (trợ thủ)
帮会 (hội, nhóm)
III. Cách sử dụng trong cấu trúc câu
- 帮 + người + 动词
帮我搬桌子。
Giúp tôi dọn cái bàn.
- 帮 + người + một chút việc
帮忙 (+ danh từ / động từ)
帮忙开门 (giúp mở cửa)
- 帮助 + người
大家互相帮助。
Mọi người giúp đỡ nhau.
IV. 40 câu ví dụ có phiên âm và dịch nghĩa
1
请帮我。
Qǐng bāng wǒ.
Xin hãy giúp tôi.
2
帮他开门。
Bāng tā kāi mén.
Giúp anh ấy mở cửa.
3
你可以帮我吗?
Nǐ kěyǐ bāng wǒ ma?
Bạn có thể giúp tôi không?
4
他帮我搬桌子。
Tā bāng wǒ bān zhuōzi.
Anh ấy giúp tôi dọn bàn.
5
谢谢你帮忙。
Xièxie nǐ bāngmáng.
Cảm ơn bạn đã giúp.
6
我帮他找书。
Wǒ bāng tā zhǎo shū.
Tôi giúp anh ấy tìm sách.
7
他常常帮别人。
Tā chángcháng bāng biérén.
Anh ấy thường giúp người khác.
8
请帮我拿一下。
Qǐng bāng wǒ ná yíxià.
Hãy giúp tôi cầm một chút.
9
我帮你学习中文。
Wǒ bāng nǐ xuéxí Zhōngwén.
Tôi giúp bạn học tiếng Trung.
10
你帮忙吗?
Nǐ bāngmáng ma?
Bạn có giúp không?
11
他帮我修电脑。
Tā bāng wǒ xiū diànnǎo.
Anh ấy giúp tôi sửa máy tính.
12
她帮我买东西。
Tā bāng wǒ mǎi dōngxi.
Cô ấy giúp tôi mua đồ.
13
我们互相帮助。
Wǒmen hùxiāng bāngzhù.
Chúng tôi giúp đỡ nhau.
14
你帮我一下好吗?
Nǐ bāng wǒ yíxià hǎo ma?
Bạn giúp tôi một chút được không?
15
老师帮我纠正错误。
Lǎoshī bāng wǒ jiūzhèng cuòwù.
Thầy giáo giúp tôi sửa lỗi.
16
他帮我照顾孩子。
Tā bāng wǒ zhàogù háizi.
Anh ấy giúp tôi trông con.
17
我帮忙清理房间。
Wǒ bāngmáng qīnglǐ fángjiān.
Tôi giúp dọn phòng.
18
弟弟帮妈妈做饭。
Dìdi bāng māmā zuò fàn.
Em trai giúp mẹ nấu cơm.
19
我帮他找工作。
Wǒ bāng tā zhǎo gōngzuò.
Tôi giúp anh ấy tìm việc.
20
朋友帮我搬家。
Péngyou bāng wǒ bānjiā.
Bạn bè giúp tôi chuyển nhà.
21
他帮我们开车门。
Tā bāng wǒmen kāi chēmén.
Anh ấy giúp chúng tôi mở cửa xe.
22
你可以帮帮我吗?
Nǐ kěyǐ bāngbāng wǒ ma?
Bạn có thể giúp đỡ tôi không?
23
他帮我收拾东西。
Tā bāng wǒ shōushi dōngxi.
Anh ấy giúp tôi thu dọn đồ.
24
她帮我写作业。
Tā bāng wǒ xiě zuòyè.
Cô ấy giúp tôi làm bài tập.
25
请帮忙把门关上。
Qǐng bāngmáng bǎ mén guānshàng.
Xin hãy giúp đóng cửa lại.
26
我帮弟弟搬书包。
Wǒ bāng dìdi bān shūbāo.
Tôi giúp em trai mang cặp sách.
27
他帮朋友修车。
Tā bāng péngyou xiū chē.
Anh ấy giúp bạn sửa xe.
28
妈妈帮我买文具。
Māmā bāng wǒ mǎi wénjù.
Má giúp tôi mua văn phòng phẩm.
29
请帮我找手机。
Qǐng bāng wǒ zhǎo shǒujī.
Xin hãy giúp tôi tìm điện thoại.
30
她帮我照顾宠物。
Tā bāng wǒ zhàogù chǒngwù.
Cô ấy giúp tôi chăm thú cưng.
31
他常常帮忙别人。
Tā chángcháng bāngmáng biérén.
Anh ấy thường xuyên giúp mọi người.
32
我帮你拿书。
Wǒ bāng nǐ ná shū.
Tôi giúp bạn lấy sách.
33
他帮我联系老师。
Tā bāng wǒ liánxì lǎoshī.
Anh ấy giúp tôi liên lạc với thầy giáo.
34
我们帮忙搬东西。
Wǒmen bāngmáng bān dōngxi.
Chúng tôi giúp chuyển đồ.
35
他帮我做报告。
Tā bāng wǒ zuò bàogào.
Anh ấy giúp tôi làm báo cáo.
36
她帮忙准备晚餐。
Tā bāngmáng zhǔnbèi wǎncān.
Cô ấy giúp chuẩn bị bữa tối.
37
我帮他修理自行车。
Wǒ bāng tā xiūlǐ zìxíngchē.
Tôi giúp anh ấy sửa xe đạp.
38
你帮忙叫出租车吧。
Nǐ bāngmáng jiào chūzūchē ba.
Bạn giúp gọi taxi nhé.
39
他帮我订机票。
Tā bāng wǒ dìng jīpiào.
Anh ấy giúp tôi đặt vé máy bay.
40
谢谢大家帮忙。
Xièxie dàjiā bāngmáng.
Cảm ơn mọi người đã giúp đỡ.
V. Chú ý và tổng kết
Nghĩa chính
帮 / 幫 là động từ giúp đỡ
Trong từ gốc phồn thể, chữ còn giữ thành tố cấu tạo phức tạp hơn
Loại từ
Chủ yếu là động từ
Khi kết hợp thành các danh từ như 帮助, 帮忙 thì có nghĩa sự trợ giúp
Bộ thủ
Bộ 巾 nằm trong các chữ có yếu tố vải hoặc liên quan đến trang phục, tuy nhiên trong 帮 / 幫 đây không mang nghĩa trang phục mà đóng vai trò cấu tạo chữ.
Giải thích chi tiết chữ Hán 帮
- Thông tin cơ bản
Chữ Hán: 帮
Giản thể: 帮
Phồn thể: 幫
Âm Hán Việt: bang
Pinyin: bāng
Số nét:
Giản thể 帮: 9 nét.
Phồn thể 幫: 13 nét.
Bộ thủ: 巾 (cân, nghĩa là khăn, bộ số 50 trong 214 bộ thủ).
- Cấu tạo chữ
Giản thể 帮: gồm bộ 巾 (khăn) và phần phụ biểu thị sự trợ giúp.
Phồn thể 幫: cấu tạo phức tạp hơn, gồm nhiều thành phần: chữ 朋 (bằng hữu, bạn bè) kết hợp với bộ 巾, mang nghĩa “giúp đỡ, trợ giúp”.
Ý nghĩa hội ý: chữ 帮/幫 vốn chỉ việc “giúp đỡ bạn bè”, từ đó mở rộng nghĩa thành “giúp, hỗ trợ, trợ giúp”.
- Ý nghĩa
Nghĩa gốc: giúp đỡ, hỗ trợ.
Nghĩa mở rộng:
Giúp người khác làm việc.
Hỗ trợ, viện trợ.
Trong một số ngữ cảnh, 帮 còn có nghĩa là “bang hội, tổ chức”.
- Loại từ
Động từ: giúp, hỗ trợ.
Danh từ: bang hội, nhóm, tổ chức.
- Ví dụ chi tiết (40 câu)
请帮我一下。 Qǐng bāng wǒ yīxià. → Xin hãy giúp tôi một chút.
他帮了我很多。 Tā bāng le wǒ hěn duō. → Anh ấy đã giúp tôi rất nhiều.
我帮你做作业。 Wǒ bāng nǐ zuò zuòyè. → Tôi giúp bạn làm bài tập.
她帮我买东西。 Tā bāng wǒ mǎi dōngxī. → Cô ấy giúp tôi mua đồ.
你能帮我开门吗? Nǐ néng bāng wǒ kāimén ma? → Bạn có thể giúp tôi mở cửa không?
我帮他找书。 Wǒ bāng tā zhǎo shū. → Tôi giúp anh ấy tìm sách.
他帮我搬桌子。 Tā bāng wǒ bān zhuōzi. → Anh ấy giúp tôi khiêng bàn.
请帮我拿一下。 Qǐng bāng wǒ ná yīxià. → Xin giúp tôi cầm một chút.
我帮你写信。 Wǒ bāng nǐ xiě xìn. → Tôi giúp bạn viết thư.
他帮我修电脑。 Tā bāng wǒ xiū diànnǎo. → Anh ấy giúp tôi sửa máy tính.
我帮你开灯。 Wǒ bāng nǐ kāi dēng. → Tôi giúp bạn bật đèn.
她帮我洗衣服。 Tā bāng wǒ xǐ yīfú. → Cô ấy giúp tôi giặt quần áo.
我帮你做饭。 Wǒ bāng nǐ zuò fàn. → Tôi giúp bạn nấu cơm.
他帮我画图。 Tā bāng wǒ huà tú. → Anh ấy giúp tôi vẽ hình.
我帮你开车。 Wǒ bāng nǐ kāichē. → Tôi giúp bạn lái xe.
她帮我照顾孩子。 Tā bāng wǒ zhàogù háizi. → Cô ấy giúp tôi chăm sóc con.
我帮你买票。 Wǒ bāng nǐ mǎi piào. → Tôi giúp bạn mua vé.
他帮我修理手机。 Tā bāng wǒ xiūlǐ shǒujī. → Anh ấy giúp tôi sửa điện thoại.
我帮你开窗。 Wǒ bāng nǐ kāi chuāng. → Tôi giúp bạn mở cửa sổ.
她帮我打电话。 Tā bāng wǒ dǎ diànhuà. → Cô ấy giúp tôi gọi điện thoại.
我帮你写文章。 Wǒ bāng nǐ xiě wénzhāng. → Tôi giúp bạn viết bài văn.
他帮我修车。 Tā bāng wǒ xiū chē. → Anh ấy giúp tôi sửa xe.
我帮你找工作。 Wǒ bāng nǐ zhǎo gōngzuò. → Tôi giúp bạn tìm việc.
她帮我买衣服。 Tā bāng wǒ mǎi yīfú. → Cô ấy giúp tôi mua quần áo.
我帮你复习。 Wǒ bāng nǐ fùxí. → Tôi giúp bạn ôn tập.
他帮我写报告。 Tā bāng wǒ xiě bàogào. → Anh ấy giúp tôi viết báo cáo.
我帮你开电脑。 Wǒ bāng nǐ kāi diànnǎo. → Tôi giúp bạn bật máy tính.
她帮我做家务。 Tā bāng wǒ zuò jiāwù. → Cô ấy giúp tôi làm việc nhà.
我帮你修灯。 Wǒ bāng nǐ xiū dēng. → Tôi giúp bạn sửa đèn.
他帮我搬椅子。 Tā bāng wǒ bān yǐzi. → Anh ấy giúp tôi khiêng ghế.
我帮你写作业。 Wǒ bāng nǐ xiě zuòyè. → Tôi giúp bạn làm bài tập.
她帮我买书。 Tā bāng wǒ mǎi shū. → Cô ấy giúp tôi mua sách.
我帮你开门。 Wǒ bāng nǐ kāimén. → Tôi giúp bạn mở cửa.
他帮我修电视。 Tā bāng wǒ xiū diànshì. → Anh ấy giúp tôi sửa tivi.
我帮你找钥匙。 Wǒ bāng nǐ zhǎo yàoshi. → Tôi giúp bạn tìm chìa khóa.
她帮我做饭。 Tā bāng wǒ zuò fàn. → Cô ấy giúp tôi nấu cơm.
我帮你写信。 Wǒ bāng nǐ xiě xìn. → Tôi giúp bạn viết thư.
他帮我修桌子。 Tā bāng wǒ xiū zhuōzi. → Anh ấy giúp tôi sửa bàn.
我帮你开灯。 Wǒ bāng nǐ kāi dēng. → Tôi giúp bạn bật đèn.
她帮我照顾老人。 Tā bāng wǒ zhàogù lǎorén. → Cô ấy giúp tôi chăm sóc người già.
Loại từ
Động từ (动词): giúp đỡ, hỗ trợ.
Danh từ (名词): phe nhóm, băng đảng, bang hội (như 黑帮 hēi bāng – xã hội đen).
Lượng từ (量词): dùng cho nhóm người (một bang = một nhóm).
Mẫu câu ví dụ cơ bản
我帮你。 (Wǒ bāng nǐ.) – Tôi giúp bạn.
请帮帮忙。 (Qǐng bāng bāng máng.) – Làm ơn giúp một chút.
他是黑帮成员。 (Tā shì hēi bāng chéngyuán.) – Anh ấy là thành viên băng đảng xã hội đen.
40 ví dụ câu sử dụng chữ 帮 (bāng)
Dưới đây là 40 ví dụ thực tế, kèm pinyin và dịch tiếng Việt:
我帮你拿行李。 (Wǒ bāng nǐ ná xíngli.) – Tôi giúp bạn xách hành lý.
你能帮我一下吗? (Nǐ néng bāng wǒ yīxià ma?) – Bạn giúp tôi một chút được không?
谢谢你帮忙。 (Xièxiè nǐ bāngmáng.) – Cảm ơn bạn đã giúp đỡ.
他帮我修电脑。 (Tā bāng wǒ xiū diànnǎo.) – Anh ấy giúp tôi sửa máy tính.
我们互相帮助。 (Wǒmen hùxiāng bāngzhù.) – Chúng ta giúp đỡ lẫn nhau.
请帮我开门。 (Qǐng bāng wǒ kāimén.) – Làm ơn mở cửa giúp tôi.
她帮妈妈做饭。 (Tā bāng māma zuòfàn.) – Cô ấy giúp mẹ nấu cơm.
这个忙我帮不了。 (Zhège máng wǒ bāng bùliǎo.) – Việc này tôi không giúp được.
帮我买张票吧。 (Bāng wǒ mǎi zhāng piào ba.) – Giúp tôi mua một vé nhé.
他们帮得很及时。 (Tāmen bāng de hěn jíshí.) – Họ giúp rất kịp thời.
我需要你的帮助。 (Wǒ xūyào nǐ de bāngzhù.) – Tôi cần sự giúp đỡ của bạn.
黑帮太可怕了。 (Hēi bāng tài kěpà le.) – Băng đảng xã hội đen đáng sợ quá.
帮派斗争激烈。 (Bāngpài dòuzhēng jīliè.) – Cuộc đấu tranh giữa các bang phái rất khốc liệt.
请帮我翻译一下。 (Qǐng bāng wǒ fānyì yīxià.) – Làm ơn dịch giúp tôi.
他总是帮朋友。 (Tā zǒngshì bāng péngyou.) – Anh ấy luôn giúp bạn bè.
帮倒忙 (bāng dào máng) – Giúp ngược (làm hỏng việc).
多谢帮忙! (Duō xiè bāngmáng!) – Cảm ơn rất nhiều vì đã giúp!
你帮我照顾一下孩子。 (Nǐ bāng wǒ zhàogù yīxià háizi.) – Bạn trông con giúp tôi nhé.
这个事谁能帮? (Zhège shì shéi néng bāng?) – Việc này ai giúp được?
大家一起帮忙。 (Dàjiā yīqǐ bāngmáng.) – Mọi người cùng giúp đỡ.
帮我查一下资料。 (Bāng wǒ chá yīxià zīliào.) – Giúp tôi tra tài liệu chút.
她帮我保密。 (Tā bāng wǒ bǎomì.) – Cô ấy giữ bí mật giúp tôi.
帮凶 (bāngxiōng) – Đồng phạm, giúp kẻ xấu.
请帮我叫出租车。 (Qǐng bāng wǒ jiào chūzūchē.) – Gọi taxi giúp tôi.
他帮公司赚了很多钱。 (Tā bāng gōngsī zhuàn le hěn duō qián.) – Anh ấy giúp công ty kiếm được nhiều tiền.
互相帮助是美德。 (Hùxiāng bāngzhù shì měidé.) – Giúp đỡ lẫn nhau là đức tính tốt.
别帮倒忙啊! (Bié bāng dào máng a!) – Đừng giúp ngược nhé!
帮我带个话。 (Bāng wǒ dài gè huà.) – Nhờ nhắn giúp tôi.
这个帮手很可靠。 (Zhège bāngshǒu hěn kěkào.) – Người giúp việc này rất đáng tin.
他们是同一帮的。 (Tāmen shì tóng yī bāng de.) – Họ cùng một phe/băng.
帮我关灯。 (Bāng wǒ guān dēng.) – Tắt đèn giúp tôi.
感谢你的帮助! (Gǎnxiè nǐ de bāngzhù!) – Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn!
谁帮我一下? (Shéi bāng wǒ yīxià?) – Ai giúp tôi với?
帮派老大 (bāngpài lǎodà) – Đại ca bang phái.
请帮我填表。 (Qǐng bāng wǒ tián biǎo.) – Điền biểu mẫu giúp tôi.
他帮我渡过难关。 (Tā bāng wǒ dùguò nánguān.) – Anh ấy giúp tôi vượt qua khó khăn.
别找帮手了。 (Bié zhǎo bāngshǒu le.) – Đừng tìm người giúp nữa.
帮我看看这个。 (Bāng wǒ kànkan zhège.) – Xem cái này giúp tôi.
我们需要更多帮助。 (Wǒmen xūyào gèng duō bāngzhù.) – Chúng tôi cần thêm sự giúp đỡ.
谢谢大家帮忙! (Xièxiè dàjiā bāngmáng!) – Cảm ơn mọi người đã giúp!
Giải thích chi tiết chữ Hán 帮
- Thông tin cơ bản
Chữ Hán: 帮
Giản thể & Phồn thể: 帮 (giản thể và phồn thể giống nhau)
Âm Hán Việt: bang
Âm đọc Quan thoại (Pinyin): bāng
Số nét: 9 nét
Bộ thủ: 巾 (cân – nghĩa là khăn) → bộ số 50 trong 214 bộ thủ
Loại chữ: Hội ý hình thanh (ghép bộ thủ và phần âm để biểu ý và biểu âm).
- Cấu tạo chữ
Chữ 帮 gồm bộ 巾 (khăn) ở bên phải, biểu ý.
Bên trái là chữ 邦 (bang), vừa mang nghĩa “nước, quốc gia” vừa gợi âm đọc.
Ý nghĩa ban đầu: “giúp đỡ bằng cách dùng khăn gói đồ” → mở rộng thành giúp đỡ, hỗ trợ, giúp sức.
- Ý nghĩa
Nghĩa gốc: giúp đỡ, trợ giúp.
Nghĩa mở rộng:
Giúp người khác làm việc.
Hỗ trợ, viện trợ.
Trong một số ngữ cảnh, 帮 còn mang nghĩa “băng nhóm, hội” (ví dụ: 帮派 – băng phái).
- Loại từ
Động từ: giúp, trợ giúp.
Danh từ: băng nhóm, hội (ít dùng trong văn nói thông thường, thường gặp trong văn viết).
- Ví dụ chi tiết (40 câu)
请帮我一下。 Qǐng bāng wǒ yīxià. → Xin hãy giúp tôi một chút.
他帮我搬桌子。 Tā bāng wǒ bān zhuōzi. → Anh ấy giúp tôi khiêng bàn.
你能帮我吗? Nǐ néng bāng wǒ ma? → Bạn có thể giúp tôi không?
我帮他写作业。 Wǒ bāng tā xiě zuòyè. → Tôi giúp anh ấy làm bài tập.
谢谢你帮我。 Xièxiè nǐ bāng wǒ. → Cảm ơn bạn đã giúp tôi.
他帮我开门。 Tā bāng wǒ kāimén. → Anh ấy giúp tôi mở cửa.
我帮你拿书。 Wǒ bāng nǐ ná shū. → Tôi giúp bạn cầm sách.
请帮我找一下。 Qǐng bāng wǒ zhǎo yīxià. → Xin giúp tôi tìm một chút.
他帮我修电脑。 Tā bāng wǒ xiū diànnǎo. → Anh ấy giúp tôi sửa máy tính.
我帮你买东西。 Wǒ bāng nǐ mǎi dōngxī. → Tôi giúp bạn mua đồ.
他帮我写信。 Tā bāng wǒ xiě xìn. → Anh ấy giúp tôi viết thư.
我帮你开车。 Wǒ bāng nǐ kāichē. → Tôi giúp bạn lái xe.
请帮我看看。 Qǐng bāng wǒ kànkan. → Xin giúp tôi xem thử.
他帮我做饭。 Tā bāng wǒ zuòfàn. → Anh ấy giúp tôi nấu cơm.
我帮你洗衣服。 Wǒ bāng nǐ xǐ yīfú. → Tôi giúp bạn giặt quần áo.
他帮我画画。 Tā bāng wǒ huàhuà. → Anh ấy giúp tôi vẽ tranh.
我帮你开灯。 Wǒ bāng nǐ kāidēng. → Tôi giúp bạn bật đèn.
他帮我关窗。 Tā bāng wǒ guān chuāng. → Anh ấy giúp tôi đóng cửa sổ.
我帮你拿包。 Wǒ bāng nǐ ná bāo. → Tôi giúp bạn cầm túi.
他帮我修车。 Tā bāng wǒ xiū chē. → Anh ấy giúp tôi sửa xe.
我帮你买票。 Wǒ bāng nǐ mǎi piào. → Tôi giúp bạn mua vé.
他帮我照顾孩子。 Tā bāng wǒ zhàogù háizi. → Anh ấy giúp tôi chăm sóc con.
我帮你开电脑。 Wǒ bāng nǐ kāi diànnǎo. → Tôi giúp bạn mở máy tính.
他帮我写文章。 Tā bāng wǒ xiě wénzhāng. → Anh ấy giúp tôi viết bài văn.
我帮你打电话。 Wǒ bāng nǐ dǎ diànhuà. → Tôi giúp bạn gọi điện thoại.
他帮我修表。 Tā bāng wǒ xiū biǎo. → Anh ấy giúp tôi sửa đồng hồ.
我帮你开窗。 Wǒ bāng nǐ kāi chuāng. → Tôi giúp bạn mở cửa sổ.
他帮我买书。 Tā bāng wǒ mǎi shū. → Anh ấy giúp tôi mua sách.
我帮你写名字。 Wǒ bāng nǐ xiě míngzì. → Tôi giúp bạn viết tên.
他帮我修灯。 Tā bāng wǒ xiū dēng. → Anh ấy giúp tôi sửa đèn.
我帮你拿椅子。 Wǒ bāng nǐ ná yǐzi. → Tôi giúp bạn lấy ghế.
他帮我开车门。 Tā bāng wǒ kāi chēmén. → Anh ấy giúp tôi mở cửa xe.
我帮你写作。 Wǒ bāng nǐ xiězuò. → Tôi giúp bạn viết văn.
他帮我修手机。 Tā bāng wǒ xiū shǒujī. → Anh ấy giúp tôi sửa điện thoại.
我帮你拿水。 Wǒ bāng nǐ ná shuǐ. → Tôi giúp bạn lấy nước.
他帮我开电视。 Tā bāng wǒ kāi diànshì. → Anh ấy giúp tôi bật tivi.
我帮你写信。 Wǒ bāng nǐ xiě xìn. → Tôi giúp bạn viết thư.
他帮我修门。 Tā bāng wǒ xiū mén. → Anh ấy giúp tôi sửa cửa.
我帮你拿伞。 Wǒ bāng nǐ ná sǎn. → Tôi giúp bạn cầm ô.
他帮我搬椅子。 Tā bāng wǒ bān yǐzi. → Anh ấy giúp tôi khiêng ghế.
Giải thích chi tiết chữ Hán 帮
- Thông tin cơ bản
Chữ Hán: 帮
Giản thể: 帮
Phồn thể: 幫
Âm Hán Việt: BANG
Pinyin: bāng
Số nét:
Giản thể 帮: 9 nét
Phồn thể 幫: 13 nét
- Bộ thủ và cấu tạo
Bộ thủ chính: 巾 (bộ Cân, số 50 trong 214 bộ thủ). Bộ này thường liên quan đến vải, khăn, vật dụng bằng vải.
Cấu tạo giản thể: 帮 gồm bộ 巾 (cân, khăn) bên dưới và phần trên là chữ 封 (phong, nghĩa là phong kín, gắn kết).
Cấu tạo phồn thể: 幫 gồm nhiều thành phần: phonetic và semantic, thể hiện ý nghĩa “giúp đỡ, hỗ trợ, trợ giúp”.
Ý nghĩa cấu tạo: ban đầu chữ mang nghĩa “buộc khăn, buộc vải để giúp cố định”, từ đó mở rộng thành nghĩa “giúp đỡ, trợ giúp”.
- Ý nghĩa
Động từ: giúp đỡ, hỗ trợ, trợ giúp.
Danh từ: băng nhóm, tổ chức, hội đoàn (ví dụ: 帮派 bāngpài – băng phái).
Ngữ nghĩa mở rộng: dùng trong khẩu ngữ để chỉ hành động giúp người khác, hoặc trong văn viết để chỉ tổ chức, nhóm.
- Loại từ
Động từ: giúp, hỗ trợ.
Danh từ: nhóm, hội, bang phái.
- Ví dụ mẫu câu cơ bản
请帮我一下。
Qǐng bāng wǒ yīxià.
→ Xin hãy giúp tôi một chút.
他加入了一个帮派。
Tā jiārù le yī gè bāngpài.
→ Anh ấy gia nhập một băng phái.
- 40 ví dụ chi tiết (phiên âm + nghĩa tiếng Việt)
请帮我开门。 Qǐng bāng wǒ kāimén. → Xin giúp tôi mở cửa.
他帮我搬桌子。 Tā bāng wǒ bān zhuōzi. → Anh ấy giúp tôi khiêng bàn.
你能帮我吗? Nǐ néng bāng wǒ ma? → Bạn có thể giúp tôi không?
我帮他写作业。 Wǒ bāng tā xiě zuòyè. → Tôi giúp anh ấy làm bài tập.
她帮我买东西。 Tā bāng wǒ mǎi dōngxī. → Cô ấy giúp tôi mua đồ.
我帮你找书。 Wǒ bāng nǐ zhǎo shū. → Tôi giúp bạn tìm sách.
他帮我修电脑。 Tā bāng wǒ xiū diànnǎo. → Anh ấy giúp tôi sửa máy tính.
请帮我拿一下。 Qǐng bāng wǒ ná yīxià. → Xin giúp tôi cầm một chút.
我帮你开灯。 Wǒ bāng nǐ kāi dēng. → Tôi giúp bạn bật đèn.
他帮我洗衣服。 Tā bāng wǒ xǐ yīfú. → Anh ấy giúp tôi giặt quần áo.
我帮你写信。 Wǒ bāng nǐ xiěxìn. → Tôi giúp bạn viết thư.
她帮我照顾孩子。 Tā bāng wǒ zhàogù háizi. → Cô ấy giúp tôi chăm sóc con.
我帮你开车。 Wǒ bāng nǐ kāichē. → Tôi giúp bạn lái xe.
他帮我修车。 Tā bāng wǒ xiūchē. → Anh ấy giúp tôi sửa xe.
我帮你订票。 Wǒ bāng nǐ dìngpiào. → Tôi giúp bạn đặt vé.
她帮我做饭。 Tā bāng wǒ zuòfàn. → Cô ấy giúp tôi nấu cơm.
我帮你找工作。 Wǒ bāng nǐ zhǎo gōngzuò. → Tôi giúp bạn tìm việc.
他帮我搬家。 Tā bāng wǒ bānjiā. → Anh ấy giúp tôi chuyển nhà.
我帮你开窗。 Wǒ bāng nǐ kāi chuāng. → Tôi giúp bạn mở cửa sổ.
她帮我买票。 Tā bāng wǒ mǎipiào. → Cô ấy giúp tôi mua vé.
我帮你修表。 Wǒ bāng nǐ xiū biǎo. → Tôi giúp bạn sửa đồng hồ.
他帮我写报告。 Tā bāng wǒ xiě bàogào. → Anh ấy giúp tôi viết báo cáo.
我帮你找钥匙。 Wǒ bāng nǐ zhǎo yàoshi. → Tôi giúp bạn tìm chìa khóa.
她帮我打电话。 Tā bāng wǒ dǎ diànhuà. → Cô ấy giúp tôi gọi điện thoại.
我帮你开电脑。 Wǒ bāng nǐ kāi diànnǎo. → Tôi giúp bạn mở máy tính.
他帮我修灯。 Tā bāng wǒ xiū dēng. → Anh ấy giúp tôi sửa đèn.
我帮你写文章。 Wǒ bāng nǐ xiě wénzhāng. → Tôi giúp bạn viết bài văn.
她帮我买衣服。 Tā bāng wǒ mǎi yīfú. → Cô ấy giúp tôi mua quần áo.
我帮你开门锁。 Wǒ bāng nǐ kāi ménsuǒ. → Tôi giúp bạn mở khóa cửa.
他帮我修手机。 Tā bāng wǒ xiū shǒujī. → Anh ấy giúp tôi sửa điện thoại.
我帮你找朋友。 Wǒ bāng nǐ zhǎo péngyǒu. → Tôi giúp bạn tìm bạn bè.
她帮我照相。 Tā bāng wǒ zhàoxiàng. → Cô ấy giúp tôi chụp ảnh.
我帮你开电视。 Wǒ bāng nǐ kāi diànshì. → Tôi giúp bạn bật tivi.
他帮我修桌子。 Tā bāng wǒ xiū zhuōzi. → Anh ấy giúp tôi sửa bàn.
我帮你写作。 Wǒ bāng nǐ xiězuò. → Tôi giúp bạn sáng tác.
她帮我买书。 Tā bāng wǒ mǎi shū. → Cô ấy giúp tôi mua sách.
我帮你开水龙头。 Wǒ bāng nǐ kāi shuǐlóngtóu. → Tôi giúp bạn mở vòi nước.
他帮我修椅子。 Tā bāng wǒ xiū yǐzi. → Anh ấy giúp tôi sửa ghế.
我帮你找资料。 Wǒ bāng nǐ zhǎo zīliào. → Tôi giúp bạn tìm tài liệu.
她帮我照顾父母。 Tā bāng wǒ zhàogù fùmǔ. → Cô ấy giúp tôi chăm sóc cha mẹ.
帮 – Giải thích chi tiết tiếng Trung
- Chữ Hán và nghĩa cơ bản
Chữ Hán giản thể: 帮
Chữ Hán phồn thể: 幫
Pinyin: bāng
Âm Hán–Việt: bàng / bang
Nghĩa chính của chữ 帮
Giúp đỡ, hỗ trợ
Nhóm, bè bạn, phe nhóm
Dùng trong các từ ghép mang nghĩa trợ giúp hoặc tổ chức
- Giải thích nghĩa cặn kẽ từng chữ Hán
Chữ 帮 / 幫 chứa lõi ý nghĩa là “giúp đỡ, hỗ trợ”.
Ý nghĩa này mở rộng sang “nhóm người cùng làm việc/hỗ trợ nhau”.
Kết cấu: trái–phải
Thành phần:
巾 (bộ cân): thường liên quan đến khăn, vật liên quan đến vải
邦 (bên phải): nghĩa là “nước”, “bang”, “quốc gia”
Trong chữ 帮, phần 巾 có gốc là vật dùng để chứa, che chở, bảo vệ; phần 邦 mang nghĩa tổ chức xã hội; ghép lại mang nghĩa hỗ trợ, che chở, cùng nhau làm việc.
Chữ phồn thể 幫
Kết cấu: trên–dưới
Thành phần:
巾 bên trái
幺 ở dưới phải
邦 ở trên phải
Phồn thể 幫 thể hiện đầy đủ cấu tạo cổ hơn, nhưng ý nghĩa chính vẫn là “giúp đỡ” và “tổ chức”.
- Bộ thủ của chữ
帮: bộ 巾
幫: bộ 巾
Tra cứu trong bảng 214 bộ thủ tại link bạn cung cấp, bộ 巾 (bộ cân vải) là liên quan đến đồ vải, khăn… nhưng khi kết hợp trong nhiều chữ mở rộng thành nghĩa liên quan đến hoạt động hỗ trợ, kê vai, che chắn.
- Âm Hán–Việt
帮: bàng / bang
幫: bàng / bang
Âm Hán–Việt này xuất hiện trong các từ Hán–Việt như 救帮, 帮助, 帮手.
- Số nét của chữ
帮: 7 nét
幫: 13 nét
- Loại từ
Chữ 帮 / 幫 có thể là:
Động từ
Danh từ
Tiền tố trong từ ghép
Ví dụ:
Động từ: 帮助 (giúp đỡ)
Danh từ: 好帮手 (trợ thủ đắc lực)
- Giải thích chi tiết
Nghĩa “giúp đỡ / hỗ trợ”
Chữ 帮 mang nghĩa chính là giúp, trợ giúp người khác hoàn thành việc gì đó.
Ví dụ:
帮我洗碗。
Giúp tôi rửa bát.
Nghĩa “nhóm / bè”
Trong một số trường hợp, 帮 chỉ nhóm người cùng hoạt động/hỗ trợ nhau (ví dụ trong từ 帮派).
Ví dụ:
他加入了一个帮。
Anh ấy gia nhập một nhóm.
- Mẫu câu cơ bản
他帮我。
Tā bāng wǒ.
Anh ấy giúp tôi.
请帮我看看。
Qǐng bāng wǒ kànkan.
Xin hãy giúp tôi xem.
她每天帮忙做家务。
Tā měitiān bāngmáng zuò jiāwù.
Cô ấy mỗi ngày giúp việc nhà.
- 40 ví dụ chi tiết
Dưới đây là 40 câu có chứa 帮 / 幫 kèm pinyin và tiếng Việt.
Nhóm 1: 帮 = giúp đỡ
他帮我拿书。
Tā bāng wǒ ná shū.
Anh ấy giúp tôi lấy sách.
你可以帮我吗?
Nǐ kěyǐ bāng wǒ ma?
Bạn có thể giúp tôi không?
请帮我开门。
Qǐng bāng wǒ kāi mén.
Xin giúp tôi mở cửa.
她帮我写信。
Tā bāng wǒ xiě xìn.
Cô ấy giúp tôi viết thư.
他帮妈妈做饭。
Tā bāng māma zuòfàn.
Anh ấy giúp mẹ nấu ăn.
我帮你找工作。
Wǒ bāng nǐ zhǎo gōngzuò.
Tôi giúp bạn tìm việc.
老师帮学生改错。
Lǎoshī bāng xuésheng gǎi cuò.
Giáo viên giúp học sinh sửa lỗi.
请帮我翻译。
Qǐng bāng wǒ fānyì.
Xin giúp tôi dịch.
我帮他搬家。
Wǒ bāng tā bānjiā.
Tôi giúp anh ấy chuyển nhà.
她帮别人解决问题。
Tā bāng biérén jiějué wèntí.
Cô ấy giúp người khác giải quyết vấn đề.
Nhóm 2: 帮 = trợ giúp
他是我的帮手。
Tā shì wǒ de bāngshǒu.
Anh ấy là trợ thủ của tôi.
你需要帮忙吗?
Nǐ xūyào bāngmáng ma?
Bạn cần giúp đỡ không?
她给我很多帮忙。
Tā gěi wǒ hěn duō bāngmáng.
Cô ấy giúp tôi rất nhiều.
他帮我搬家具。
Tā bāng wǒ bān jiājù.
Anh ấy giúp tôi chuyển đồ.
我帮他照顾孩子。
Wǒ bāng tā zhàogù háizi.
Tôi giúp anh ấy chăm con.
我可以帮忙。
Wǒ kěyǐ bāngmáng.
Tôi có thể giúp.
他总是帮别人。
Tā zǒngshì bāng biérén.
Anh ấy luôn giúp người khác.
我帮你准备材料。
Wǒ bāng nǐ zhǔnbèi cáiliào.
Tôi giúp bạn chuẩn bị tài liệu.
她帮我找到了答案。
Tā bāng wǒ zhǎodào le dá’àn.
Cô ấy giúp tôi tìm ra câu trả lời.
我需要你帮忙。
Wǒ xūyào nǐ bāngmáng.
Tôi cần bạn giúp đỡ.
Nhóm 3: 帮 trong từ ghép
帮助别人很重要。
Bāngzhù biérén hěn zhòngyào.
Giúp người khác rất quan trọng.
他帮了我一个大忙。
Tā bāng le wǒ yí gè dà máng.
Anh ấy đã giúp tôi một việc lớn.
我们要互相帮助。
Wǒmen yào hùxiāng bāngzhù.
Chúng ta phải giúp đỡ lẫn nhau.
她帮我预约医生。
Tā bāng wǒ yùyuē yīshēng.
Cô ấy giúp tôi hẹn bác sĩ.
他帮我付账。
Tā bāng wǒ fùzhàng.
Anh ấy giúp tôi trả tiền.
我们互帮互助。
Wǒmen hù bāng hù zhù.
Chúng tôi giúp đỡ lẫn nhau.
需要帮忙请说。
Xūyào bāngmáng qǐng shuō.
Cần giúp đỡ thì nói.
她帮我找地址。
Tā bāng wǒ zhǎo dìzhǐ.
Cô ấy giúp tôi tìm địa chỉ.
他帮朋友搬东西。
Tā bāng péngyou bān dōngxi.
Anh ấy giúp bạn bè搬 đồ.
老师帮我检查作业。
Lǎoshī bāng wǒ jiǎnchá zuòyè.
Giáo viên giúp tôi kiểm tra bài tập.
Nhóm 4: 帮 trong ngữ cảnh khác
帮派成员很团结。
Bāngpài chéngyuán hěn tuánjié.
Thành viên trong băng nhóm rất đoàn kết.
他是黑帮。
Tā shì hēibāng.
Anh ấy là thuộc băng đen.
帮我们找个位子。
Bāng wǒmen zhǎo gè wèizi.
Giúp chúng tôi tìm một chỗ.
他帮忙接电话。
Tā bāngmáng jiē diànhuà.
Anh ấy giúp nhận điện thoại.
我帮你预约房间。
Wǒ bāng nǐ yùyuē fángjiān.
Tôi giúp bạn đặt phòng.
她热心帮助别人。
Tā rèxīn bāngzhù biérén.
Cô ấy nhiệt tình giúp người khác.
他帮我们做决定。
Tā bāng wǒmen zuò juédìng.
Anh ấy giúp chúng tôi đưa ra quyết định.
需要帮忙请联系我。
Xūyào bāngmáng qǐng liánxì wǒ.
Cần giúp đỡ hãy liên hệ tôi.
谢谢你帮我。
Xièxie nǐ bāng wǒ.
Cảm ơn bạn đã giúp tôi.
请帮我写这句话。
Qǐng bāng wǒ xiě zhè jù huà.
Xin giúp tôi viết câu này.
I. 帮 tiếng Trung là gì?
帮
Phiên âm: bāng
Chữ Hán phồn thể: 幫
Chữ Hán giản thể: 帮
Nghĩa cơ bản:
Giúp đỡ, hỗ trợ, trợ giúp người khác
Bênh vực, đứng về phía ai
Nhóm, bang phái (danh từ)
Giúp làm việc gì đó (dùng như động từ)
Ví dụ nghĩa phổ biến:
帮忙 = giúp đỡ
帮助 = trợ giúp
帮手 = người phụ giúp
II. Giải thích từng chữ Hán và cấu tạo
Chữ giản thể: 帮
Cấu tạo:
帮 là chữ giản thể của 幫, được đơn giản hóa từ cấu trúc phức tạp hơn.
Thành phần chính:
邦 (bāng) – liên quan tới vùng đất, quốc gia (vai trò biểu âm)
巾 (jīn) – khăn vải (vai trò bộ thủ)
Trong giản thể, hình dạng được rút gọn nhưng vẫn giữ ý nghĩa hỗ trợ, bao bọc.
Chữ phồn thể: 幫
Cấu tạo phức hợp:
上部: 邦 (biểu âm)
下部: 巾 (vải, khăn)
Ý nghĩa hình thành:
Người dùng khăn, vật dụng để giúp đỡ hoặc hỗ trợ người khác → phát triển nghĩa “giúp”.
III. Bộ thủ (tra theo 214 bộ thủ Khang Hy)
Bộ thủ chính:
巾 (Cân) — bộ số 50 trong hệ 214 bộ thủ
Ý nghĩa bộ:
Khăn vải, đồ dệt, vật phủ.
Nhiều chữ liên quan đến vải vóc hoặc vật treo.
IV. Âm Hán Việt
帮 / 幫
Âm Hán Việt: Bang
Ví dụ:
帮忙 → Bang mang
帮派 → Bang phái
V. Số nét
帮 (giản thể): 9 nét
幫 (phồn thể): 17 nét
VI. Loại từ và cách dùng
Động từ
帮 + tân ngữ
Ví dụ:
帮我 = giúp tôi
Cấu trúc:
帮 + người + động từ
Ví dụ:
帮我买 = giúp tôi mua
Danh từ
帮 (bang phái, nhóm người)
Ví dụ:
黑帮 = băng nhóm xã hội đen
VII. Mẫu câu thường dùng
帮 + người + làm gì
他帮我学习。
Anh ấy giúp tôi học.
请帮忙。
Làm ơn giúp một tay.
帮助 (trang trọng hơn)
谢谢你的帮助。
Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.
VIII. Ví dụ câu (40 ví dụ có phiên âm và nghĩa)
请帮我一下。
Qǐng bāng wǒ yíxià.
Làm ơn giúp tôi chút.
他帮我搬东西。
Tā bāng wǒ bān dōngxi.
Anh ấy giúp tôi chuyển đồ.
你能帮我吗?
Nǐ néng bāng wǒ ma?
Bạn có thể giúp tôi không?
她帮孩子做作业。
Tā bāng háizi zuò zuòyè.
Cô ấy giúp trẻ làm bài.
我帮你找。
Wǒ bāng nǐ zhǎo.
Tôi giúp bạn tìm.
他总是帮别人。
Tā zǒngshì bāng biérén.
Anh ấy luôn giúp người khác.
请帮我打开门。
Qǐng bāng wǒ dǎkāi mén.
Giúp tôi mở cửa.
朋友互相帮忙。
Péngyou hùxiāng bāngmáng.
Bạn bè giúp nhau.
我想帮你。
Wǒ xiǎng bāng nǐ.
Tôi muốn giúp bạn.
老师帮学生。
Lǎoshī bāng xuéshēng.
Giáo viên giúp học sinh.
他帮我解释。
Tā bāng wǒ jiěshì.
Anh ấy giúp tôi giải thích.
帮我拿一下。
Bāng wǒ ná yíxià.
Giúp tôi cầm với.
她帮我翻译。
Tā bāng wǒ fānyì.
Cô ấy giúp tôi dịch.
我帮他准备。
Wǒ bāng tā zhǔnbèi.
Tôi giúp anh ấy chuẩn bị.
他们帮公司发展。
Tāmen bāng gōngsī fāzhǎn.
Họ giúp công ty phát triển.
请帮我看看。
Qǐng bāng wǒ kànkan.
Giúp tôi xem thử.
我帮妈妈做饭。
Wǒ bāng māma zuòfàn.
Tôi giúp mẹ nấu ăn.
他帮老板工作。
Tā bāng lǎobǎn gōngzuò.
Anh ấy làm việc phụ cho sếp.
帮我写信。
Bāng wǒ xiě xìn.
Giúp tôi viết thư.
我帮你联系。
Wǒ bāng nǐ liánxì.
Tôi giúp bạn liên hệ.
帮忙关灯。
Bāngmáng guān dēng.
Giúp tắt đèn.
他帮我解决问题。
Tā bāng wǒ jiějué wèntí.
Anh ấy giúp tôi giải quyết vấn đề.
朋友帮我很多。
Péngyou bāng wǒ hěn duō.
Bạn bè giúp tôi rất nhiều.
我帮你安排。
Wǒ bāng nǐ ānpái.
Tôi giúp bạn sắp xếp.
请帮我查一下。
Qǐng bāng wǒ chá yíxià.
Giúp tôi kiểm tra.
他帮我订票。
Tā bāng wǒ dìng piào.
Anh ấy giúp tôi đặt vé.
帮我解释一下。
Bāng wǒ jiěshì yíxià.
Giúp tôi giải thích.
我帮你带东西。
Wǒ bāng nǐ dài dōngxi.
Tôi giúp bạn mang đồ.
她帮我练习中文。
Tā bāng wǒ liànxí Zhōngwén.
Cô ấy giúp tôi luyện tiếng Trung.
请帮忙一下。
Qǐng bāngmáng yíxià.
Làm ơn giúp chút.
他帮大家工作。
Tā bāng dàjiā gōngzuò.
Anh ấy giúp mọi người làm việc.
我帮他找工作。
Wǒ bāng tā zhǎo gōngzuò.
Tôi giúp anh ấy tìm việc.
他们帮学校。
Tāmen bāng xuéxiào.
Họ giúp nhà trường.
请帮我预约。
Qǐng bāng wǒ yùyuē.
Giúp tôi đặt lịch.
帮我带水。
Bāng wǒ dài shuǐ.
Giúp tôi mang nước.
我帮你付款。
Wǒ bāng nǐ fùkuǎn.
Tôi giúp bạn thanh toán.
他帮忙组织活动。
Tā bāngmáng zǔzhī huódòng.
Anh ấy giúp tổ chức hoạt động.
她帮我学习汉字。
Tā bāng wǒ xuéxí Hànzì.
Cô ấy giúp tôi học chữ Hán.
帮别人就是帮自己。
Bāng biérén jiùshì bāng zìjǐ.
Giúp người khác cũng là giúp mình.
谢谢你的帮忙。
Xièxie nǐ de bāngmáng.
Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.
帮 / 幫 (bāng)
I. Thông tin cơ bản
Chữ Hán giản thể: 帮
Chữ Hán phồn thể: 幫
Pinyin: bāng
Âm Hán Việt: bang
Số nét:
帮: 9 nét
幫: 17 nét
Bộ thủ:
帮 → 巾 (Bộ Cân – số 50 trong 214 bộ thủ)
幫 → 巾 (Bộ Cân – số 50)
Loại từ:
Động từ
Danh từ (nghĩa cổ hoặc trong từ ghép)
II. Phân tích cấu tạo chữ Hán
- Chữ phồn thể: 幫
Cấu tạo gồm:
Phần trên: 封 (phong)
Phần dưới: 巾 (khăn, vải)
Giải thích nguồn gốc
Chữ cổ biểu thị giúp đỡ, trợ giúp bằng hành động thực tế, có liên quan đến việc hỗ trợ, che chở.
Nghĩa phát triển thành:
Giúp đỡ
Hỗ trợ
Phụ giúp
- Chữ giản thể: 帮
Được giản hóa từ 幫, giữ lại:
巾 (bộ cân)
Hình thức đơn giản hóa phần trên
III. Ý nghĩa của 帮
- Nghĩa chính: giúp đỡ
帮 = giúp, hỗ trợ, phụ giúp
Ví dụ:
帮我一下。
Giúp tôi một chút.
- Nghĩa danh từ (ít dùng riêng lẻ)
Trong từ ghép:
帮派: băng nhóm
黑帮: băng đảng xã hội đen
IV. Cách dùng ngữ pháp
- Cấu trúc cơ bản
帮 + Người + Động từ
Ví dụ:
我帮你做作业。
Tôi giúp bạn làm bài tập.
- Cấu trúc nâng cao
帮 + Người + + V
帮他买东西
Giúp anh ấy mua đồ
- Dùng với 把
我帮你把门打开。
Tôi giúp bạn mở cửa.
V. 40 Ví dụ có phiên âm và dịch nghĩa
1
请帮我。
Qǐng bāng wǒ.
Xin hãy giúp tôi.
2
你能帮我吗?
Nǐ néng bāng wǒ ma?
Bạn có thể giúp tôi không?
3
他帮我拿书。
Tā bāng wǒ ná shū.
Anh ấy giúp tôi lấy sách.
4
我帮你做饭。
Wǒ bāng nǐ zuò fàn.
Tôi giúp bạn nấu cơm.
5
她帮妈妈做家务。
Tā bāng māma zuò jiāwù.
Cô ấy giúp mẹ làm việc nhà.
6
谢谢你帮我。
Xièxie nǐ bāng wǒ.
Cảm ơn bạn đã giúp tôi.
7
他帮我找工作。
Tā bāng wǒ zhǎo gōngzuò.
Anh ấy giúp tôi tìm việc.
8
我帮他买票。
Wǒ bāng tā mǎi piào.
Tôi giúp anh ấy mua vé.
9
老师帮我改作业。
Lǎoshī bāng wǒ gǎi zuòyè.
Giáo viên giúp tôi sửa bài tập.
10
她帮朋友解决问题。
Tā bāng péngyou jiějué wèntí.
Cô ấy giúp bạn giải quyết vấn đề.
11
我帮你介绍一下。
Wǒ bāng nǐ jièshào yíxià.
Tôi giới thiệu giúp bạn.
12
他帮我开门。
Tā bāng wǒ kāimén.
Anh ấy giúp tôi mở cửa.
13
我们互相帮忙。
Wǒmen hùxiāng bāngmáng.
Chúng tôi giúp đỡ lẫn nhau.
14
你帮我看看。
Nǐ bāng wǒ kànkan.
Bạn xem giúp tôi.
15
他帮我写信。
Tā bāng wǒ xiě xìn.
Anh ấy giúp tôi viết thư.
16
我帮他洗车。
Wǒ bāng tā xǐ chē.
Tôi giúp anh ấy rửa xe.
17
她帮我准备资料。
Tā bāng wǒ zhǔnbèi zīliào.
Cô ấy giúp tôi chuẩn bị tài liệu.
18
你帮我翻译一下。
Nǐ bāng wǒ fānyì yíxià.
Bạn dịch giúp tôi.
19
他帮我学习中文。
Tā bāng wǒ xuéxí Zhōngwén.
Anh ấy giúp tôi học tiếng Trung.
20
我帮爸爸修电脑。
Wǒ bāng bàba xiū diànnǎo.
Tôi giúp bố sửa máy tính.
21
她帮我搬家。
Tā bāng wǒ bān jiā.
Cô ấy giúp tôi chuyển nhà.
22
你能帮我一下吗?
Nǐ néng bāng wǒ yíxià ma?
Bạn giúp tôi một chút được không?
23
他帮我订酒店。
Tā bāng wǒ dìng jiǔdiàn.
Anh ấy giúp tôi đặt khách sạn.
24
我帮她买咖啡。
Wǒ bāng tā mǎi kāfēi.
Tôi giúp cô ấy mua cà phê.
25
老师帮学生解答问题。
Lǎoshī bāng xuéshēng jiědá wèntí.
Giáo viên giúp học sinh giải đáp vấn đề.
26
我帮你把门关上。
Wǒ bāng nǐ bǎ mén guān shàng.
Tôi giúp bạn đóng cửa.
27
他帮我联系客户。
Tā bāng wǒ liánxì kèhù.
Anh ấy giúp tôi liên hệ khách hàng.
28
你帮我安排时间。
Nǐ bāng wǒ ānpái shíjiān.
Bạn giúp tôi sắp xếp thời gian.
29
她帮我改报告。
Tā bāng wǒ gǎi bàogào.
Cô ấy giúp tôi sửa báo cáo.
30
我们帮公司做项目。
Wǒmen bāng gōngsī zuò xiàngmù.
Chúng tôi giúp công ty làm dự án.
31
他帮我订机票。
Tā bāng wǒ dìng jīpiào.
Anh ấy giúp tôi đặt vé máy bay.
32
我帮他解决困难。
Wǒ bāng tā jiějué kùnnan.
Tôi giúp anh ấy giải quyết khó khăn.
33
她帮我打电话。
Tā bāng wǒ dǎ diànhuà.
Cô ấy giúp tôi gọi điện thoại.
34
你帮我查资料。
Nǐ bāng wǒ chá zīliào.
Bạn giúp tôi tra tài liệu.
35
我帮朋友找房子。
Wǒ bāng péngyou zhǎo fángzi.
Tôi giúp bạn tìm nhà.
36
他帮我做决定。
Tā bāng wǒ zuò juédìng.
Anh ấy giúp tôi đưa ra quyết định.
37
我们帮老师准备活动。
Wǒmen bāng lǎoshī zhǔnbèi huódòng.
Chúng tôi giúp giáo viên chuẩn bị hoạt động.
38
她帮我解释这句话。
Tā bāng wǒ jiěshì zhè jù huà.
Cô ấy giúp tôi giải thích câu này.
39
他帮我处理事情。
Tā bāng wǒ chǔlǐ shìqing.
Anh ấy giúp tôi xử lý công việc.
40
请帮我关灯。
Qǐng bāng wǒ guān dēng.
Xin giúp tôi tắt đèn.
VI. Tổng kết
Thuộc tính Nội dung
Giản thể 帮
Phồn thể 幫
Bộ thủ 巾
Âm Hán Việt bang
Nghĩa chính giúp đỡ
- Thông tin cơ bản
Giản thể: 帮
Phồn thể: 幫
Pinyin: bāng
Âm Hán Việt: bang
Số nét (giản thể): 9
Bộ thủ (tra theo 214 bộ): 巾 (Cân – khăn) → bộ số 50
Kết cấu: trên – dưới (giản thể); phồn thể là kết cấu phức tạp hơn.
- Cấu tạo & ý nghĩa gốc
Bản phồn thể 幫 gồm nhiều phần, mang ý tưởng đứng về một phía, trợ lực, nâng đỡ.
Ý nghĩa trung tâm phát triển thành:
→ giúp đỡ
→ hỗ trợ
→ bênh vực
→ làm thay ai
- Nghĩa hiện đại thường gặp
a) giúp
帮你 / 帮我
b) giúp làm gì
帮 + người + động từ
c) làm thay
帮你买
d) bênh
帮他说话
- Từ loại
Động từ
Danh từ (帮派 = bang phái)
- Cấu trúc quan trọng nhất
帮 + người + V
我帮你做。
帮 + V
我帮买。
帮 + người + + cụm động từ
她帮我找工作。
- 40 ví dụ siêu thực tế
Hán tự – Pinyin – Nghĩa Việt.
你能帮我吗?
Nǐ néng bāng wǒ ma?
Bạn có thể giúp tôi không?
请帮我一下。
Qǐng bāng wǒ yí xià.
Làm ơn giúp tôi một chút.
谢谢你帮我。
Xièxie nǐ bāng wǒ.
Cảm ơn bạn đã giúp tôi.
我帮你。
Wǒ bāng nǐ.
Tôi giúp bạn.
我可以帮你。
Wǒ kěyǐ bāng nǐ.
Tôi có thể giúp bạn.
他帮我很多。
Tā bāng wǒ hěn duō.
Anh ấy giúp tôi rất nhiều.
谁帮你?
Shéi bāng nǐ?
Ai giúp bạn?
没有人帮我。
Méiyǒu rén bāng wǒ.
Không ai giúp tôi.
你帮帮我吧。
Nǐ bāngbang wǒ ba.
Giúp tôi với.
他不肯帮我。
Tā bù kěn bāng wǒ.
Anh ấy không chịu giúp tôi.
Giúp làm gì
你能帮我看看吗?
Nǐ néng bāng wǒ kàn kan ma?
Bạn có thể giúp tôi xem được không?
帮我拿一下。
Bāng wǒ ná yí xià.
Giúp tôi cầm hộ một chút.
帮我开门。
Bāng wǒ kāi mén.
Giúp tôi mở cửa.
我帮你做。
Wǒ bāng nǐ zuò.
Tôi làm giúp bạn.
她帮我买东西。
Tā bāng wǒ mǎi dōngxi.
Cô ấy mua đồ giúp tôi.
他帮我找工作。
Tā bāng wǒ zhǎo gōngzuò.
Anh ấy giúp tôi tìm việc.
你帮我问问他。
Nǐ bāng wǒ wèn wen tā.
Bạn hỏi giúp tôi anh ấy nhé.
我帮你联系。
Wǒ bāng nǐ liánxì.
Tôi liên hệ giúp bạn.
我帮你介绍。
Wǒ bāng nǐ jièshào.
Tôi giới thiệu giúp bạn.
她帮我翻译。
Tā bāng wǒ fānyì.
Cô ấy dịch giúp tôi.
Làm thay / xử lý hộ
我帮你付钱。
Wǒ bāng nǐ fù qián.
Tôi trả tiền giúp bạn.
我帮你订票。
Wǒ bāng nǐ dìng piào.
Tôi đặt vé giúp bạn.
他帮我修电脑。
Tā bāng wǒ xiū diànnǎo.
Anh ấy sửa máy tính giúp tôi.
我帮你拿行李。
Wǒ bāng nǐ ná xíngli.
Tôi mang hành lý giúp bạn.
Bênh / ủng hộ
你为什么帮他?
Nǐ wèishénme bāng tā?
Tại sao bạn bênh anh ta?
不要老帮他说话。
Bú yào lǎo bāng tā shuō huà.
Đừng lúc nào cũng nói đỡ cho anh ta.
Các cách dùng khác
帮大忙了。
Bāng dà máng le.
Giúp được việc lớn rồi.
这对我很有帮。
Zhè duì wǒ hěn yǒu bāng.
Điều này rất có ích cho tôi.
我越帮越忙。
Wǒ yuè bāng yuè máng.
Tôi càng giúp càng rối.
互相帮助。
Hùxiāng bāngzhù.
Giúp đỡ lẫn nhau.
帮不上忙。
Bāng bù shàng máng.
Không giúp được.
我一定帮你。
Wǒ yídìng bāng nǐ.
Tôi nhất định sẽ giúp bạn.
他常常帮人。
Tā chángcháng bāng rén.
Anh ấy thường giúp người khác.
你先帮我一下。
Nǐ xiān bāng wǒ yíxià.
Bạn giúp tôi trước một chút.
她来帮忙了。
Tā lái bāngmáng le.
Cô ấy đến giúp rồi.
帮我个忙。
Bāng wǒ gè máng.
Giúp tôi một việc.
你愿意帮我吗?
Nǐ yuànyì bāng wǒ ma?
Bạn có sẵn lòng giúp tôi không?
他帮了我一次。
Tā bāng le wǒ yí cì.
Anh ấy đã giúp tôi một lần.
我帮你到底。
Wǒ bāng nǐ dàodǐ.
Tôi giúp bạn đến cùng.
我来帮你吧。 (Wǒ lái bāng nǐ ba.) – Tôi đến giúp bạn đây.
你能帮我一下吗? (Nǐ néng bāng wǒ yīxià ma?) – Bạn giúp tôi một chút được không?
请帮我开门。 (Qǐng bāng wǒ kāimén.) – Làm ơn mở cửa giúp tôi.
他帮我修电脑。 (Tā bāng wǒ xiū diànnǎo.) – Anh ấy giúp tôi sửa máy tính.
谢谢你帮我。 (Xièxiè nǐ bāng wǒ.) – Cảm ơn bạn đã giúp tôi.
我帮妈妈做饭。 (Wǒ bāng māma zuò fàn.) – Tôi giúp mẹ nấu cơm.
你帮我买张票好吗? (Nǐ bāng wǒ mǎi zhāng piào hǎo ma?) – Bạn mua vé giúp tôi nhé?
帮我拿一下行李。 (Bāng wǒ ná yīxià xíngli.) – Xách hành lý giúp tôi chút.
我们互相帮助。 (Wǒmen hùxiāng bāngzhù.) – Chúng ta giúp đỡ lẫn nhau.
这个忙我帮不了。 (Zhège máng wǒ bāng bùliǎo.) – Việc này tôi không giúp được.
请帮我翻译这句话。 (Qǐng bāng wǒ fānyì zhè jù huà.) – Dịch câu này giúp tôi.
他总是帮朋友解决问题。 (Tā zǒngshì bāng péngyou jiějué wèntí.) – Anh ấy luôn giúp bạn bè giải quyết vấn đề.
帮我关灯吧。 (Bāng wǒ guān dēng ba.) – Tắt đèn giúp tôi nhé.
她帮我照顾孩子。 (Tā bāng wǒ zhàogù háizi.) – Cô ấy trông con giúp tôi.
你帮我查一下资料。 (Nǐ bāng wǒ chá yīxià zīliào.) – Tra tài liệu giúp tôi chút.
谢谢大家的帮忙! (Xièxiè dàjiā de bāngmáng!) – Cảm ơn mọi người đã giúp!
别帮倒忙啊。 (Bié bāng dào máng a.) – Đừng giúp ngược nhé!
请帮我叫出租车。 (Qǐng bāng wǒ jiào chūzūchē.) – Gọi taxi giúp tôi.
我需要你的帮助。 (Wǒ xūyào nǐ de bāngzhù.) – Tôi cần sự giúp đỡ của bạn.
他帮公司赚了很多钱。 (Tā bāng gōngsī zhuàn le hěn duō qián.) – Anh ấy giúp công ty kiếm được nhiều tiền.
帮我带个话给他。 (Bāng wǒ dài gè huà gěi tā.) – Nhờ nhắn giúp tôi với anh ấy.
请帮我填这个表。 (Qǐng bāng wǒ tián zhège biǎo.) – Điền bảng này giúp tôi.
她帮我保密。 (Tā bāng wǒ bǎomì.) – Cô ấy giữ bí mật giúp tôi.
这个帮手很可靠。 (Zhège bāngshǒu hěn kěkào.) – Người giúp việc này rất đáng tin.
他们是同一帮的。 (Tāmen shì tóng yī bāng de.) – Họ cùng một phe/băng.
黑帮太危险了。 (Hēi bāng tài wēixiǎn le.) – Băng đảng xã hội đen nguy hiểm quá.
请帮我看看这个错误。 (Qǐng bāng wǒ kànkan zhège cuòwù.) – Xem lỗi này giúp tôi.
他帮我渡过难关。 (Tā bāng wǒ dùguò nánguān.) – Anh ấy giúp tôi vượt qua khó khăn.
帮我洗一下衣服。 (Bāng wǒ xǐ yīxià yīfu.) – Giặt quần áo giúp tôi chút.
你帮我寄这个包裹吧。 (Nǐ bāng wǒ jì zhège bāoguǒ ba.) – Gửi gói hàng này giúp tôi nhé.
麻烦你帮帮忙。 (Máfan nǐ bāng bāngmáng.) – Làm phiền bạn giúp một chút.
我帮弟弟做作业。 (Wǒ bāng dìdi zuò zuòyè.) – Tôi giúp em trai làm bài tập.
请帮我拿一下书。 (Qǐng bāng wǒ ná yīxià shū.) – Lấy sách giúp tôi chút.
她帮我学中文。 (Tā bāng wǒ xué Zhōngwén.) – Cô ấy giúp tôi học tiếng Trung.
帮我打个电话。 (Bāng wǒ dǎ gè diànhuà.) – Gọi điện giúp tôi.
我们需要更多帮助。 (Wǒmen xūyào gèng duō bāngzhù.) – Chúng tôi cần thêm sự giúp đỡ.
别找帮手了,自己做吧。 (Bié zhǎo bāngshǒu le, zìjǐ zuò ba.) – Đừng tìm người giúp nữa, tự làm đi.
他帮我修自行车。 (Tā bāng wǒ xiū zìxíngchē.) – Anh ấy sửa xe đạp giúp tôi.
请帮我解释一下。 (Qǐng bāng wǒ jiěshì yīxià.) – Giải thích giúp tôi chút.
谢谢你帮了大忙。 (Xièxiè nǐ bāng le dà máng.) – Cảm ơn bạn đã giúp rất nhiều.
你能帮我搬家吗? (Nǐ néng bāng wǒ bānjiā ma?) – Bạn giúp tôi dọn nhà được không?
帮我看一下孩子。 (Bāng wǒ kàn yīxià háizi.) – Trông con giúp tôi chút.
他是我的好帮手。 (Tā shì wǒ de hǎo bāngshǒu.) – Anh ấy là trợ thủ đắc lực của tôi.
请帮我订张机票。 (Qǐng bāng wǒ dìng zhāng jīpiào.) – Đặt vé máy bay giúp tôi.
我帮你出主意。 (Wǒ bāng nǐ chū zhǔyì.) – Tôi giúp bạn nghĩ ý tưởng.
帮派斗争很激烈。 (Bāngpài dòuzhēng hěn jīliè.) – Cuộc đấu tranh bang phái rất khốc liệt.
请帮我拍照。 (Qǐng bāng wǒ pāizhào.) – Chụp ảnh giúp tôi.
她帮我准备考试。 (Tā bāng wǒ zhǔnbèi kǎoshì.) – Cô ấy giúp tôi ôn thi.
帮我锁门。 (Bāng wǒ suǒ mén.) – Khóa cửa giúp tôi.
多亏你的帮助。 (Duōkuī nǐ de bāngzhù.) – Nhờ sự giúp đỡ của bạn.
你帮我问问他。 (Nǐ bāng wǒ wèn wèn tā.) – Hỏi anh ấy giúp tôi.
帮我倒杯水。 (Bāng wǒ dào bēi shuǐ.) – Rót nước giúp tôi.
他帮我找工作。 (Tā bāng wǒ zhǎo gōngzuò.) – Anh ấy giúp tôi tìm việc.
请帮我记一下电话。 (Qǐng bāng wǒ jì yīxià diànhuà.) – Ghi số điện thoại giúp tôi.
我来帮你收拾房间。 (Wǒ lái bāng nǐ shōushí fángjiān.) – Tôi dọn phòng giúp bạn.
帮凶会被惩罚。 (Bāngxiōng huì bèi chéngfá.) – Đồng phạm sẽ bị trừng phạt.
请帮我点菜。 (Qǐng bāng wǒ diǎn cài.) – Gọi món giúp tôi.
她帮我照顾父母。 (Tā bāng wǒ zhàogù fùmǔ.) – Cô ấy chăm sóc bố mẹ giúp tôi.
帮我检查作业。 (Bāng wǒ jiǎnchá zuòyè.) – Kiểm tra bài tập giúp tôi.
感谢你的帮忙! (Gǎnxiè nǐ de bāngmáng!) – Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn!
你帮我选衣服吧。 (Nǐ bāng wǒ xuǎn yīfu ba.) – Chọn quần áo giúp tôi nhé.
他帮我解决问题。 (Tā bāng wǒ jiějué wèntí.) – Anh ấy giải quyết vấn đề giúp tôi.
请帮我发邮件。 (Qǐng bāng wǒ fā yóujiàn.) – Gửi email giúp tôi.
我帮你提东西。 (Wǒ bāng nǐ tí dōngxi.) – Tôi xách đồ giúp bạn.
帮我按一下电梯。 (Bāng wǒ àn yīxià diàntī.) – Bấm thang máy giúp tôi.
他们帮得很及时。 (Tāmen bāng de hěn jíshí.) – Họ giúp rất kịp thời.
请帮我打印文件。 (Qǐng bāng wǒ dǎyìn wénjiàn.) – In tài liệu giúp tôi.
她帮我化妆。 (Tā bāng wǒ huàzhuāng.) – Cô ấy trang điểm giúp tôi.
帮我系鞋带。 (Bāng wǒ jì xiédài.) – Buộc dây giày giúp tôi.
你帮我守一下店。 (Nǐ bāng wǒ shǒu yīxià diàn.) – Trông hàng giúp tôi chút.
他帮我还钱。 (Tā bāng wǒ huán qián.) – Anh ấy trả tiền giúp tôi.
请帮我预约医生。 (Qǐng bāng wǒ yùyuē yīshēng.) – Đặt lịch bác sĩ giúp tôi.
我帮你擦桌子。 (Wǒ bāng nǐ cā zhuōzi.) – Tôi lau bàn giúp bạn.
帮我看门。 (Bāng wǒ kàn mén.) – Trông nhà giúp tôi.
谢谢帮我挡了一下。 (Xièxiè bāng wǒ dǎng le yīxià.) – Cảm ơn đã che chắn giúp tôi.
他帮我背单词。 (Tā bāng wǒ bèi dān cí.) – Anh ấy giúp tôi học từ vựng.
请帮我接电话。 (Qǐng bāng wǒ jiē diànhuà.) – Nghe điện thoại giúp tôi.
帮我揉揉肩膀。 (Bāng wǒ róu róu jiānbǎng.) – Xoa bóp vai giúp tôi.
你帮我哄孩子睡觉。 (Nǐ bāng wǒ hǒng háizi shuìjiào.) – Dỗ con ngủ giúp tôi.
帮我系安全带。 (Bāng wǒ jì ānquándài.) – Thắt dây an toàn giúp tôi.
他帮我扛行李上楼。 (Tā bāng wǒ káng xíngli shàng lóu.) – Anh ấy vác hành lý lên lầu giúp tôi.
请帮我切菜。 (Qǐng bāng wǒ qiē cài.) – Cắt rau giúp tôi.
我帮你出头。 (Wǒ bāng nǐ chū tóu.) – Tôi bênh vực bạn.
帮我撑伞。 (Bāng wǒ chēng sǎn.) – Che ô giúp tôi.
她帮我挑礼物。 (Tā bāng wǒ tiāo lǐwù.) – Cô ấy chọn quà giúp tôi.
请帮我推车。 (Qǐng bāng wǒ tuī chē.) – Đẩy xe giúp tôi.
帮我盖被子。 (Bāng wǒ gài bèizi.) – Đắp chăn giúp tôi.
他帮我加油打气。 (Tā bāng wǒ jiāyóu dǎqì.) – Anh ấy cổ vũ tôi.
请帮我量体温。 (Qǐng bāng wǒ liáng tǐwēn.) – Đo nhiệt độ giúp tôi.
帮我递一下遥控器。 (Bāng wǒ dì yīxià yáokòngqì.) – Đưa remote giúp tôi.
你帮我守夜吧。 (Nǐ bāng wǒ shǒuyè ba.) – Thức khuya giúp tôi nhé.
帮我擦眼镜。 (Bāng wǒ cā yǎnjìng.) – Lau kính giúp tôi.
他帮我挡风。 (Tā bāng wǒ dǎng fēng.) – Anh ấy che chắn gió cho tôi.
请帮我扶一下。 (Qǐng bāng wǒ fú yīxià.) – Dìu tôi chút.
帮我系领带。 (Bāng wǒ jì lǐngdài.) – Thắt cà vạt giúp tôi.
我帮你按摩。 (Wǒ bāng nǐ ànmó.) – Tôi massage cho bạn.
帮我吹头发。 (Bāng wǒ chuī tóufa.) – Sấy tóc giúp tôi.
请帮我扣扣子。 (Qǐng bāng wǒ kòu kòuzi.) – Cài nút giúp tôi.
他帮我扛责任。 (Tā bāng wǒ káng zérèn.) – Anh ấy gánh trách nhiệm giúp tôi.
大家一起帮忙,事情很快就做好了! (Dàjiā yīqǐ bāngmáng, shìqíng hěn kuài jiù zuò hǎo le!) – Mọi người cùng giúp, việc sẽ xong nhanh thôi!
1) Thông tin cơ bản
Hán tự (giản thể): 帮
Hán tự (phồn thể / cổ dạng): 幫 (truyền thống) — và còn có một dạng cổ khác 幇/幚 trong một số sách.
Pinyin: bāng (bāng¹, thanh 1)
Âm Hán-Việt: bang
Loại từ: chủ yếu động từ (giúp, giúp đỡ), cũng là danh từ trong một số nghĩa (băng, bè phái: “đảng, bang, băng nhóm”).
Nghĩa chính: giúp, trợ giúp; cứu giúp; che chở; (danh từ) bè phái, băng (group, gang); bộ phận ngoài (ví dụ: phần mũi giày — nghĩa cổ). (Nguồn: định nghĩa tổng hợp).
2) Giản/Phồn thể và xuất xứ ký tự
Giản thể: 帮.
Phồn thể (truyền thống): 幫 (một số biến thể cũ: 幇 / 幚).
Nguồn gốc/glyph origin (tóm tắt): chữ 帮 là chữ mà dạng giản hóa được dùng để thay cho chữ 幫. Về chữ gốc, các dạng biến thể (如 幚/幇) cho thấy chữ từng có phần hình (帛 → 巾) và phần thanh (thường từ 邦 hoặc 封). Nói ngắn: chữ này là 形声/会意 có yếu tố ý nghĩa liên quan đến “khăn / mảnh vải / phần bên” (帛 / 巾) và yếu tố phát âm (邦/封), rồi được giản hóa thành 帮 trong kế hoạch giản thể.
3) Bộ thủ (tra theo 214 bộ thủ) & số nét
Bộ thủ (部首): 巾 (jīn) — tức bộ “khăn / cloth-like” khi tra theo bảng 214 bộ thủ. (Bộ 巾 thường được dùng làm bộ cho các chữ liên quan đến vải, khăn, mũ v.v.).
Số nét:
Giản thể 帮: 9 nét.
Phồn thể 幫: 17 nét (phiên bản truyền thống có nhiều nét hơn).
(— mình ghi số nét nhưng “bỏ tên nét” theo yêu cầu của bạn.)
4) Cấu tạo chữ & giải thích chi tiết
Cấu tạo (hiện đại / phân tích):
帮 (giản thể) thường được viết dưới dạng ⿱邦巾 (phía trên là yếu tố có âm/âm tố tương tự 邦; phía dưới là bộ 巾). Trong các ghi chép chữ cổ, chữ gốc/biến thể từng xuất hiện như 幚, 幇, 幫 với các thành phần khác nhau (帛 → 巾, và phần thanh là 邦 hoặc 封). Vì vậy chữ vừa có yếu tố ý (liên quan tới “khăn/vải/bao bọc”) vừa có yếu tố thanh (âm) — tức là 形声字 (chữ hình thanh) hoặc có yếu tố 会意/形声 tùy nguồn giáo giải.
Ý nghĩa phát triển:
Nghĩa ban đầu liên quan tới vật lý (phần vải, phần bao bọc, mép giày, v.v.) và nghĩa “giúp đỡ / che chở” phát triển từ hành vi dùng khăn/vải/bao bọc để hỗ trợ, che chở; sau đó mở rộng thành “giúp”, “trợ giúp”, và (ở dạng danh từ) “băng / phe / nhóm” (ví dụ tiếng Hán cổ có “帮会” nghĩa là bang hội). Các nghĩa hiện đại phổ biến nhất: giúp, giúp đỡ, hỗ trợ.
5) Từ vựng liên quan (ví dụ phổ biến)
帮助 (bāngzhù) — giúp đỡ, trợ giúp.
帮忙 (bāngmáng) — giúp (một việc nhỏ); nhờ vả.
帮手 (bāngshǒu) — người giúp, trợ thủ.
帮派 / 帮会 (bāngpài / bānghuì) — bang phái, băng nhóm.
帮忙一下 / 请你帮个忙 — nhờ bạn giúp một chút.
6) Tóm tắt ngắn (điểm quan trọng)
帮 (bāng) = giúp / hỗ trợ; giản thể của 幫.
Bộ thủ: 巾 (thuộc 214 bộ thủ).
Số nét: 帮 = 9 nét (giản thể); 幫 = 17 nét (phồn thể).
Loại từ: chủ yếu động từ, khi ghép có thể thành danh/động (từ ghép).
7) 40 câu ví dụ (mỗi câu kèm pinyin và dịch tiếng Việt)
你能帮我一个忙吗?
nǐ néng bāng wǒ yī gè máng ma?
Bạn có thể giúp tôi một việc được không?
谢谢你的帮助。
xièxie nǐ de bāngzhù.
Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.
请帮我把门关上。
qǐng bāng wǒ bǎ mén guān shàng.
Làm ơn giúp tôi đóng cửa lại.
他总是乐于帮助别人。
tā zǒng shì lèyú bāngzhù biérén.
Anh ấy luôn sẵn lòng giúp đỡ người khác.
我需要一个帮手。
wǒ xūyào yí gè bāngshǒu.
Tôi cần một người trợ giúp.
这件事麻烦你帮忙处理一下。
zhè jiàn shì máfan nǐ bāngmáng chǔlǐ yí xià.
Việc này nhờ bạn giúp xử lý một chút.
他帮我修好了电脑。
tā bāng wǒ xiū hǎo le diànnǎo.
Anh ấy giúp tôi sửa xong máy tính.
我在班上帮同学分发资料。
wǒ zài bān shàng bāng tóngxué fēnfā zīliào.
Tôi giúp các bạn trong lớp phát tài liệu.
你愿意帮忙带孩子吗?
nǐ yuànyì bāngmáng dài háizi ma?
Bạn có sẵn lòng giúp trông con không?
谢谢你这次来帮忙。
xièxie nǐ zhè cì lái bāngmáng.
Cảm ơn vì lần này bạn đến giúp.
我们组里谁能帮我翻译这段话?
wǒmen zǔ lǐ shéi néng bāng wǒ fānyì zhè duàn huà?
Trong nhóm ai có thể giúp tôi dịch đoạn này?
老师请学生互相帮助。
lǎoshī qǐng xuéshēng hùxiāng bāngzhù.
Giáo viên yêu cầu học sinh giúp đỡ lẫn nhau.
他帮了很多忙,大家都很感激。
tā bāng le hěn duō máng, dàjiā dōu hěn gǎnjī.
Anh ấy đã giúp rất nhiều, mọi người đều rất biết ơn.
你可以帮我看看这份合同吗?
nǐ kěyǐ bāng wǒ kàn kàn zhè fèn hétóng ma?
Bạn có thể giúp tôi xem hợp đồng này không?
对不起,今天没法帮你。
duìbuqǐ, jīntiān méi fǎ bāng nǐ.
Xin lỗi, hôm nay tôi không giúp được bạn.
他在社区里是个热心的帮手。
tā zài shèqū lǐ shì gè rèxīn de bāngshǒu.
Anh ấy là một trợ thủ nhiệt tình trong cộng đồng.
帮会在当地有很多影响力。
bānghuì zài dāngdì yǒu hěn duō yǐngxiǎng lì.
Các bang hội có ảnh hưởng lớn ở địa phương.
我想请你帮我拍几张照片。
wǒ xiǎng qǐng nǐ bāng wǒ pāi jǐ zhāng zhàopiān.
Tôi muốn nhờ bạn chụp vài tấm ảnh cho tôi.
这位邻居经常帮我们照看宠物。
zhè wèi línjū jīngcháng bāng wǒmen zhàokàn chǒngwù.
Hàng xóm này thường xuyên giúp chúng tôi trông thú cưng.
帮忙的时候要注意安全。
bāngmáng de shíhou yào zhùyì ānquán.
Khi giúp đỡ thì phải chú ý an toàn.
他用自己的方式帮公司渡过难关。
tā yòng zìjǐ de fāngshì bāng gōngsī dùguò nánguān.
Anh ấy bằng cách của mình giúp công ty vượt qua khó khăn.
我会尽力帮你完成任务。
wǒ huì jìnlì bāng nǐ wánchéng rènwu.
Tôi sẽ cố gắng hết sức để giúp bạn hoàn thành nhiệm vụ.
请不要随便帮陌生人转账。
qǐng búyào suíbiàn bāng mòshēngrén zhuǎnzhàng.
Xin đừng tùy tiện giúp người lạ chuyển tiền.
她帮丈夫照顾孩子,牺牲了很多时间。
tā bāng zhàngfū zhàogù háizi, xīshēng le hěn duō shíjiān.
Cô ấy giúp chồng trông con, đã hy sinh rất nhiều thời gian.
他在公司里是个得力的帮手。
tā zài gōngsī lǐ shì gè délì de bāngshǒu.
Anh ấy là một trợ thủ đắc lực trong công ty.
如果有困难,请及时寻求帮助。
rúguǒ yǒu kùnnán, qǐng jíshí xúnqiú bāngzhù.
Nếu có khó khăn, hãy kịp thời tìm kiếm sự giúp đỡ.
她把自己的经验分享来帮到我们。
tā bǎ zìjǐ de jīngyàn fēnxiǎng lái bāng dào wǒmen.
Cô ấy chia sẻ kinh nghiệm của mình để giúp chúng tôi.
网站上有很多自助和在线帮助。
wǎngzhàn shàng yǒu hěn duō zìzhù hé zàixiàn bāngzhù.
Trên trang web có rất nhiều hỗ trợ tự phục vụ và trợ giúp trực tuyến.
他帮我拿行李到车站。
tā bāng wǒ ná xíngli dào chēzhàn.
Anh ấy giúp tôi mang hành lý đến ga.
爷爷生病了,我们都去帮忙照顾。
yéye shēngbìng le, wǒmen dōu qù bāngmáng zhàogù.
Ông bị ốm, chúng tôi tất cả đều đi phụ giúp chăm sóc.
别人的失败并不意味着你不能帮忙。
biérén de shībài bìng bú yìwèi zhe nǐ bù néng bāngmáng.
Thất bại của người khác không có nghĩa là bạn không thể giúp đỡ.
他帮我们争取了更多资源。
tā bāng wǒmen zhēngqǔ le gèng duō zīyuán.
Anh ấy giúp chúng tôi tranh thủ được nhiều nguồn lực hơn.
我们应该互相帮助,而不是互相指责。
wǒmen yīnggāi hùxiāng bāngzhù, ér bú shì hùxiāng zhǐzé.
Chúng ta nên giúp đỡ lẫn nhau, chứ không phải kết tội lẫn nhau.
帮助别人有时也是帮助自己。
bāngzhù biérén yǒu shí yě shì bāngzhù zìjǐ.
Giúp người khác đôi khi cũng là giúp chính mình.
他经常在饭后帮忙洗碗。
tā jīngcháng zài fàn hòu bāngmáng xǐ wǎn.
Anh ấy thường xuyên giúp rửa bát sau bữa ăn.
我会把这份工作交给可靠的帮手。
wǒ huì bǎ zhè fèn gōngzuò jiāo gěi kěkào de bāngshǒu.
Tôi sẽ giao công việc này cho một trợ thủ đáng tin cậy.
那个帮派在当地引起了不小的麻烦。
nà ge bāngpài zài dāngdì yǐnqǐ le bù xiǎo de máfan.
Băng phái đó đã gây ra không ít phiền toái ở địa phương.
我们互相帮忙,事情进展得更快。
wǒmen hùxiāng bāngmáng, shìqíng jìnzhǎn de gèng kuài.
Chúng tôi giúp nhau nên việc tiến triển nhanh hơn.
他愿意帮忙,却没有时间。
tā yuànyì bāngmáng, què méiyǒu shíjiān.
Anh ấy sẵn lòng giúp nhưng lại không có thời gian.
任何时候,有需要就开口求帮助。
rènhé shíhou, yǒu xūyào jiù kāikǒu qiú bāngzhù.
Bất cứ lúc nào, khi cần hãy lên tiếng xin giúp đỡ.
帮 / 幫 (bāng) là gì?
帮 / 幫 là chữ Hán có nghĩa cơ bản: giúp đỡ, trợ giúp, hỗ trợ, bênh vực, bang hội, nhóm người.
Giản thể: 帮
Phồn thể: 幫
Pinyin: bāng
Âm Hán Việt: Bang
- Ý nghĩa chi tiết của chữ 帮 / 幫
Nghĩa cơ bản
Giúp đỡ, hỗ trợ
→ 帮忙 = giúp đỡ
→ 帮助 = trợ giúp
Bênh vực, đứng về phía ai
→ 帮他说话 = bênh anh ta
Bang, nhóm, phe, tổ chức
→ 帮派 = bang phái
→ 黑帮 = băng đảng
Giúp làm việc nhà, việc tay chân (khẩu ngữ)
→ 帮我一下 = giúp tôi một chút
Cấu tạo từ 3 phần chính:
邦 (bāng) – âm đọc gợi âm
巾 – yếu tố hình thể (liên quan vải, công việc, phụ trợ)
→ Ý nghĩa gốc: người giúp việc, người phụ tá → sau phát triển thành “giúp đỡ”.
Chữ phồn thể: 幫
Cấu tạo gồm:
封 (fēng) – bao, phong
巾 – khăn, vải
阝 (邑) – vùng đất, bang
→ Nghĩa gốc: tập hợp người trong một vùng → bang hội → sau phát triển thành giúp đỡ, hỗ trợ.
Bộ: 巾 (Khăn)
Số bộ trong 214 bộ thủ: Bộ 50
Chữ phồn thể 幫
Bộ: 巾 (Khăn)
Thuộc 214 Bộ thủ Khang Hy
- Số nét của chữ
帮 (giản thể): 7 nét
幫 (phồn thể): 17 nét
- Loại từ
Chữ 帮 / 幫 có thể là:
Động từ – giúp đỡ
我帮你 = Tôi giúp bạn
Danh từ – bang, nhóm
一个帮 = một bang
- Từ ghép thường gặp
帮忙 – giúp đỡ
帮助 – trợ giúp
帮手 – người phụ giúp
帮派 – bang phái
黑帮 – băng đảng
帮我 – giúp tôi
帮你 – giúp bạn
帮他 – giúp anh ấy
- Mẫu câu thường dùng
我帮你。
→ Tôi giúp bạn.
请帮我一下。
→ Làm ơn giúp tôi một chút.
他帮了我很多。
→ Anh ấy đã giúp tôi rất nhiều.
你能帮忙吗?
→ Bạn có thể giúp không?
谢谢你的帮助。
→ Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.
- 40 Ví dụ có Pinyin và Nghĩa tiếng Việt
Ví dụ 1
我帮你。
Wǒ bāng nǐ.
Tôi giúp bạn.
Ví dụ 2
请帮我。
Qǐng bāng wǒ.
Làm ơn giúp tôi.
Ví dụ 3
他帮我学习。
Tā bāng wǒ xuéxí.
Anh ấy giúp tôi học.
Ví dụ 4
你能帮忙吗?
Nǐ néng bāngmáng ma?
Bạn có thể giúp không?
Ví dụ 5
谢谢你的帮助。
Xièxie nǐ de bāngzhù.
Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.
Ví dụ 6
我帮他工作。
Wǒ bāng tā gōngzuò.
Tôi giúp anh ấy làm việc.
Ví dụ 7
她帮妈妈做饭。
Tā bāng māma zuòfàn.
Cô ấy giúp mẹ nấu ăn.
Ví dụ 8
我们互相帮助。
Wǒmen hùxiāng bāngzhù.
Chúng tôi giúp đỡ lẫn nhau.
Ví dụ 9
帮我开门。
Bāng wǒ kāi mén.
Giúp tôi mở cửa.
Ví dụ 10
他常常帮别人。
Tā chángcháng bāng biérén.
Anh ấy thường giúp người khác.
Ví dụ 11
我帮你拿东西。
Wǒ bāng nǐ ná dōngxī.
Tôi giúp bạn mang đồ.
Ví dụ 12
帮我看一下。
Bāng wǒ kàn yíxià.
Giúp tôi xem một chút.
Ví dụ 13
她帮我买东西。
Tā bāng wǒ mǎi dōngxī.
Cô ấy giúp tôi mua đồ.
Ví dụ 14
他帮我解决问题。
Tā bāng wǒ jiějué wèntí.
Anh ấy giúp tôi giải quyết vấn đề.
Ví dụ 15
帮我找他。
Bāng wǒ zhǎo tā.
Giúp tôi tìm anh ấy.
Ví dụ 16
老师帮学生。
Lǎoshī bāng xuéshēng.
Thầy giúp học sinh.
Ví dụ 17
朋友帮我很多。
Péngyou bāng wǒ hěn duō.
Bạn bè giúp tôi rất nhiều.
Ví dụ 18
帮我打电话。
Bāng wǒ dǎ diànhuà.
Giúp tôi gọi điện.
Ví dụ 19
她帮我翻译。
Tā bāng wǒ fānyì.
Cô ấy giúp tôi dịch.
Ví dụ 20
他帮我做作业。
Tā bāng wǒ zuò zuòyè.
Anh ấy giúp tôi làm bài tập.
Ví dụ 21
帮我拿水。
Bāng wǒ ná shuǐ.
Giúp tôi lấy nước.
Ví dụ 22
我帮你修电脑。
Wǒ bāng nǐ xiū diànnǎo.
Tôi giúp bạn sửa máy tính.
Ví dụ 23
他帮我搬家。
Tā bāng wǒ bān jiā.
Anh ấy giúp tôi chuyển nhà.
Ví dụ 24
帮我关门。
Bāng wǒ guān mén.
Giúp tôi đóng cửa.
Ví dụ 25
你帮他了吗?
Nǐ bāng tā le ma?
Bạn đã giúp anh ấy chưa?
Ví dụ 26
他帮我很多次。
Tā bāng wǒ hěn duō cì.
Anh ấy đã giúp tôi nhiều lần.
Ví dụ 27
帮我写字。
Bāng wǒ xiězì.
Giúp tôi viết chữ.
Ví dụ 28
我帮你问老师。
Wǒ bāng nǐ wèn lǎoshī.
Tôi giúp bạn hỏi thầy.
Ví dụ 29
帮我做这个。
Bāng wǒ zuò zhège.
Giúp tôi làm cái này.
Ví dụ 30
他帮我开车。
Tā bāng wǒ kāi chē.
Anh ấy giúp tôi lái xe.
Ví dụ 31
帮我看看。
Bāng wǒ kànkan.
Giúp tôi xem thử.
Ví dụ 32
我帮你准备。
Wǒ bāng nǐ zhǔnbèi.
Tôi giúp bạn chuẩn bị.
Ví dụ 33
他帮我买票。
Tā bāng wǒ mǎi piào.
Anh ấy giúp tôi mua vé.
Ví dụ 34
帮我拿书。
Bāng wǒ ná shū.
Giúp tôi lấy sách.
Ví dụ 35
她帮我洗衣服。
Tā bāng wǒ xǐ yīfu.
Cô ấy giúp tôi giặt quần áo.
Ví dụ 36
帮我找工作。
Bāng wǒ zhǎo gōngzuò.
Giúp tôi tìm việc.
Ví dụ 37
我帮他学习中文。
Wǒ bāng tā xuéxí Zhōngwén.
Tôi giúp anh ấy học tiếng Trung.
Ví dụ 38
他帮我开灯。
Tā bāng wǒ kāi dēng.
Anh ấy giúp tôi bật đèn.
Ví dụ 39
帮我看看手机。
Bāng wǒ kànkan shǒujī.
Giúp tôi xem điện thoại.
Ví dụ 40
谢谢你帮我。
Xièxie nǐ bāng wǒ.
Cảm ơn bạn đã giúp tôi.
一、帮 tiếng Trung là gì?
Phiên âm: bāng
Thanh điệu: thanh 1 (âm ngang)
Chữ Hán giản thể: 帮
Chữ Hán phồn thể: 幫
Nghĩa cơ bản
Giúp đỡ, hỗ trợ
Giúp việc, phụ giúp
Nhóm người, phe, bang, hội
Phần bên ngoài / phần bao quanh của vật (nghĩa cổ)
Theo từ điển Hán ngữ, 帮 / 幫 mang nghĩa chính là to help, assist, support; group; gang.
二、Âm Hán Việt
Chữ Âm Hán Việt
帮 / 幫 Bang
Ví dụ Hán Việt:
帮助 → Bang trợ (giúp đỡ)
帮派 → Bang phái
三、Cấu tạo chữ Hán
- Chữ phồn thể: 幫
幫 = 封 + 巾 (biến thể cấu trúc)
Đây là chữ hình thanh kiêm hội ý:
Thành phần biểu ý: 巾 (khăn, vải) → liên quan vật bao bọc, che phủ
Thành phần biểu âm: phần trên gợi âm đọc
Nghĩa gốc cổ:
→ phần mép giày, phần bao quanh bên ngoài
→ mở rộng nghĩa thành đỡ, hỗ trợ từ bên cạnh
→ sau đó phát triển thành nghĩa giúp đỡ
(Đây là quá trình chuyển nghĩa rất điển hình của chữ Hán.)
- Chữ giản thể: 帮
Là dạng rút gọn của 幫.
四、Bộ thủ (tra theo hệ 214 bộ thủ)
Bộ thủ chính:
巾 (Cân) — Bộ số 50 trong 214 bộ thủ
Nghĩa: khăn vải, đồ dệt
Chữ 帮 / 幫 được xếp dưới bộ 巾.
Ý nghĩa:
→ liên quan đến vật bao phủ, hỗ trợ từ bên ngoài.
五、Số nét chữ Hán
Dạng chữ Tổng số nét
帮 (giản thể) 9 nét
幫 (phồn thể) 17 nét
(Yêu cầu: bỏ tên nét — chỉ ghi tổng nét.)
六、Từ loại
- Động từ (quan trọng nhất)
帮 = giúp, hỗ trợ
Ví dụ:
帮我一下
→ giúp tôi một chút
- Danh từ
nhóm người
bang hội
phe phái
Ví dụ:
一帮人 (một nhóm người)
- Lượng từ (khẩu ngữ)
Chỉ một nhóm người.
七、Ý nghĩa mở rộng quan trọng
- Giúp đỡ (核心 nghĩa)
帮忙 — giúp việc
帮助 — giúp đỡ
- Hỗ trợ từ bên cạnh
帮手 — trợ thủ
- Nhóm người
帮派 — bang phái
- Nghĩa cổ
thành bên
mép giày
phần bao quanh vật
八、Cấu trúc ngữ pháp thường gặp
- 帮 + người + động từ
我帮你做。
- 帮 + người + việc
帮他学习。
- 帮忙 (+ động từ)
帮忙看看。
九、Ví dụ câu (40 ví dụ có phiên âm + nghĩa)
Nhóm 1 — nghĩa “giúp đỡ”
请帮我一下。
Qǐng bāng wǒ yíxià.
Xin giúp tôi một chút.
他帮我搬东西。
Tā bāng wǒ bān dōngxi.
Anh ấy giúp tôi chuyển đồ.
我帮你解释。
Wǒ bāng nǐ jiěshì.
Tôi giúp bạn giải thích.
老师帮学生改作业。
Lǎoshī bāng xuéshēng gǎi zuòyè.
Giáo viên giúp sửa bài tập.
你能帮我吗?
Nǐ néng bāng wǒ ma?
Bạn có thể giúp tôi không?
她总是帮别人。
Tā zǒngshì bāng biérén.
Cô ấy luôn giúp người khác.
我帮妈妈做饭。
Wǒ bāng māma zuòfàn.
Tôi giúp mẹ nấu ăn.
他帮我找工作。
Tā bāng wǒ zhǎo gōngzuò.
Anh ấy giúp tôi tìm việc.
谢谢你帮我。
Xièxie nǐ bāng wǒ.
Cảm ơn bạn đã giúp tôi.
同学们互相帮忙。
Tóngxuémen hùxiāng bāngmáng.
Các bạn học giúp đỡ lẫn nhau.
Nhóm 2 — 帮忙 (giúp việc)
你可以帮忙吗?
Nǐ kěyǐ bāngmáng ma?
Bạn có thể giúp không?
他来帮忙了。
Tā lái bāngmáng le.
Anh ấy đến giúp rồi.
我只是帮忙而已。
Wǒ zhǐshì bāngmáng éryǐ.
Tôi chỉ giúp thôi.
大家一起帮忙。
Dàjiā yìqǐ bāngmáng.
Mọi người cùng giúp.
请你帮忙看看。
Qǐng nǐ bāngmáng kànkan.
Xin bạn xem giúp.
Nhóm 3 — 帮 + người
我帮他学习中文。
Wǒ bāng tā xuéxí Zhōngwén.
Tôi giúp anh ấy học tiếng Trung.
她帮我练口语。
Tā bāng wǒ liàn kǒuyǔ.
Cô ấy giúp tôi luyện nói.
爸爸帮我修电脑。
Bàba bāng wǒ xiū diànnǎo.
Bố giúp tôi sửa máy tính.
朋友帮我解决问题。
Péngyou bāng wǒ jiějué wèntí.
Bạn giúp tôi giải quyết vấn đề.
他帮我订票。
Tā bāng wǒ dìng piào.
Anh ấy đặt vé giúp tôi.
Nhóm 4 — nghĩa “nhóm người”
来了一帮孩子。
Lái le yì bāng háizi.
Một nhóm trẻ con đến.
那帮人很吵。
Nà bāng rén hěn chǎo.
Nhóm người đó rất ồn.
他们是一帮朋友。
Tāmen shì yì bāng péngyou.
Họ là một nhóm bạn.
一帮学生在讨论。
Yì bāng xuéshēng zài tǎolùn.
Một nhóm học sinh đang thảo luận.
那帮家伙走了。
Nà bāng jiāhuo zǒu le.
Đám người đó đi rồi.
Nhóm 5 — cụm từ phổ biến
帮助别人很快乐。
Bāngzhù biérén hěn kuàilè.
Giúp người khác rất vui.
他是我的帮手。
Tā shì wǒ de bāngshǒu.
Anh ấy là trợ thủ của tôi.
我需要你的帮忙。
Wǒ xūyào nǐ de bāngmáng.
Tôi cần sự giúp đỡ của bạn.
请帮我拿一下。
Qǐng bāng wǒ ná yíxià.
Làm ơn cầm giúp tôi.
他帮我付钱。
Tā bāng wǒ fù qián.
Anh ấy trả tiền giúp tôi.
Nhóm 6 — câu giao tiếp thường ngày
能不能帮个忙?
Néng bu néng bāng ge máng?
Có thể giúp một việc không?
我帮你介绍。
Wǒ bāng nǐ jièshào.
Tôi giới thiệu giúp bạn.
她帮我联系老师。
Tā bāng wǒ liánxì lǎoshī.
Cô ấy giúp tôi liên hệ giáo viên.
我帮你安排时间。
Wǒ bāng nǐ ānpái shíjiān.
Tôi sắp xếp thời gian giúp bạn.
他帮公司发展业务。
Tā bāng gōngsī fāzhǎn yèwù.
Anh ấy giúp công ty phát triển kinh doanh.
Nhóm 7 — câu nâng cao
帮人就是帮自己。
Bāng rén jiù shì bāng zìjǐ.
Giúp người cũng là giúp mình.
他总爱帮倒忙。
Tā zǒng ài bāng dào máng.
Anh ấy hay giúp mà thành phá.
我愿意帮到底。
Wǒ yuànyì bāng dàodǐ.
Tôi sẵn sàng giúp đến cùng.
大家互相帮助成长。
Dàjiā hùxiāng bāngzhù chéngzhǎng.
Mọi người giúp nhau trưởng thành.
谢谢你一直帮助我。
Xièxie nǐ yìzhí bāngzhù wǒ.
Cảm ơn bạn luôn giúp đỡ tôi.
十、Tóm tắt trọng tâm cần nhớ
帮 / 幫 = giúp đỡ, hỗ trợ
Bộ thủ: 巾 (bộ 50 / 214 bộ thủ)
Âm Hán Việt: Bang
Giản thể: 9 nét
Phồn thể: 17 nét
Loại từ: động từ + danh từ + lượng từ
Nghĩa gốc: phần bao quanh → hỗ trợ → giúp đỡ
“帮” trong tiếng Trung (phồn thể: 幫, giản thể: 帮) chủ yếu nghĩa là “giúp đỡ, hỗ trợ”, đồng thời có nghĩa phụ như “nhóm, đám, bọn” hoặc “phần bên (mép giày, mạn thuyền)”.
Phân tích chữ Hán
Chữ 幫 (phồn thể) và 帮 (giản thể) thuộc loại hình thanh (形聲字), cấu tạo theo kiểu “phía trên-phía dưới” (上、下結構): phần trên là 邦 (bāng, nghĩa “nước, bang”), phần dưới là 巾 (jīn, bộ thủ “cân”, nghĩa “khăn, vải”). Ý nghĩa tổng thể gợi “bang nước giúp đỡ” hoặc hình ảnh khăn quấn quanh bang hội, tượng trưng cho sự hỗ trợ nhóm.
Bộ thủ và nét bút
Bộ thủ chính là 巾 (cân, số 50 trong 214 bộ thủ – khăn, vải), đứng ở dưới, giúp tra từ điển.
Tổng số nét: 9 nét (phồn thể 幫 và giản thể 帮 đều 9 nét, giản thể chỉ đơn giản hóa 邦 thành dạng gọn hơn).
Âm Hán Việt
Âm Hán Việt: bang.
Loại từ và ngữ pháp
Là động từ (giúp đỡ) hoặc danh từ (nhóm, phần bên), thường dùng trong cấu trúc “主语 + 帮 + tân ngữ + động từ” (giúp ai làm gì). Có thể lặp “帮帮” để nhấn nhờ vả.
Mẫu câu ví dụ
我帮你做作业。 (Wǒ bāng nǐ zuò zuòyè.) – Tôi giúp bạn làm bài tập.
40 ví dụ câu
Dưới đây là 40 ví dụ sử dụng “帮” (với pinyin và dịch tiếng Việt), tập trung nghĩa giúp đỡ và nhóm.
你能帮我吗? (Nǐ néng bāng wǒ ma?) – Bạn có thể giúp tôi không?
帮我一下! (Bāng wǒ yīxià!) – Giúp tôi một chút!
请帮个忙。 (Qǐng bāng ge máng.) – Xin giúp một tay.
他帮我抬箱子。 (Tā bāng wǒ tái xiāngzi.) – Anh ấy giúp tôi khiêng vali.
我帮你买饭。 (Wǒ bāng nǐ mǎi fàn.) – Tôi giúp bạn mua cơm.
帮我开门。 (Bāng wǒ kāimén.) – Giúp tôi mở cửa.
妈妈帮我洗衣。 (Māma bāng wǒ xǐ yī.) – Mẹ giúp tôi giặt quần áo.
你帮我想办法。 (Nǐ bāng wǒ xiǎng bànfǎ.) – Bạn giúp tôi nghĩ cách.
帮帮我吧! (Bāng bāng wǒ ba!) – Giúp tôi đi!
朋友帮了大忙。 (Péngyou bāngle dà máng.) – Bạn bè giúp đỡ lớn.
他帮我修电脑。 (Tā bāng wǒ xiū diànnǎo.) – Anh ấy giúp tôi sửa máy tính.
请帮我翻译。 (Qǐng bāng wǒ fānyì.) – Xin giúp tôi dịch.
帮我拿书。 (Bāng wǒ ná shū.) – Giúp tôi lấy sách.
我们帮你搬家。 (Wǒmen bāng nǐ bānjiā.) – Chúng tôi giúp bạn dọn nhà.
帮倒忙了。 (Bāng dào máng le.) – Giúp thành phiền phức.
她帮我做饭。 (Tā bāng wǒ zuò fàn.) – Cô ấy giúp tôi nấu cơm.
帮我找钥匙。 (Bāng wǒ zhǎo yàoshi.) – Giúp tôi tìm chìa khóa.
老师帮我解释。 (Lǎoshī bāng wǒ jiěshì.) – Thầy giúp tôi giải thích.
帮手来了。 (Bāngshǒu láile.) – Người giúp đến rồi.
你帮我一个忙。 (Nǐ bāng wǒ yīgè máng.) – Bạn giúp tôi một việc.
帮派很危险。 (Bāngpài hěn wēixiǎn.) – Băng đảng rất nguy hiểm.
一帮人来了。 (Yī bāng rén láile.) – Một đám người đến.
鞋帮坏了。 (Xié bāng huàile.) – Mép giày hỏng rồi.
船帮漏水。 (Chuán bāng lòu shuǐ.) – Mạn thuyền rò nước.
他加入帮派。 (Tā jiārù bāngpài.) – Anh ta gia nhập băng đảng.
帮我挑菜。 (Bāng wǒ tiāo cài.) – Giúp tôi nhặt rau.
小明帮妈妈。 (Xiǎomíng bāng māma.) – Tiểu Minh giúp mẹ.
帮我关灯。 (Bāng wǒ guāndēng.) – Giúp tôi tắt đèn.
我们互相帮忙。 (Wǒmen hùxiāng bāngmáng.) – Chúng ta giúp nhau.
帮我订票。 (Bāng wǒ dìng piào.) – Giúp tôi đặt vé.
大帮人马。 (Dà bāng rénmǎ.) – Một đoàn người ngựa.
帮我检查作业。 (Bāng wǒ jiǎnchá zuòyè.) – Giúp tôi kiểm tra bài.
她帮孩子穿衣。 (Tā bāng háizi chuān yī.) – Cô ấy giúp trẻ mặc quần áo.
帮凶被抓了。 (Bāngxiōng bèi zhuāle.) – Đồng phạm bị bắt.
请帮我复印。 (Qǐng bāng wǒ fùyìn.) – Xin giúp tôi photo.
一帮坏蛋。 (Yī bāng huàidàn.) – Một bọn xấu xa.
帮我倒水。 (Bāng wǒ dào shuǐ.) – Giúp tôi rót nước.
他帮我开车门。 (Tā bāng wǒ kāichē mén.) – Anh ấy giúp tôi mở cửa xe.
帮办文件。 (Bāngbàn wénjiàn.) – Giúp xử lý hồ sơ.
谢谢你的帮忙。 (Xièxie nǐ de bāngmáng.) – Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.
Chữ Hán giản thể: 帮
Chữ Hán phồn thể: 幫
Pinyin: bāng
Âm Hán Việt: Bang
Loại từ: Động từ; Danh từ (trong từ ghép)
Tổng số nét: 11 nét
Bộ thủ: 巾 (Cân) – Bộ số 50 trong 214 bộ thủ
Chữ 帮 là chữ giản thể của 幫, rút gọn nét để viết nhanh trong chữ hiện đại.
Phần chính của 帮 bao gồm:
巾 (phần trái) mang nghĩa “khăn”, biểu thị liên quan đến vải, đồ dùng buộc hoặc treo.
Phần phải là ký tự biểu âm và biểu ý trong chữ gốc.
Phồn thể: 幫
Chữ 幫 gồm các phần:
巾 (bộ cân)
Phần phải phía trên trung tâm là 邦 (quốc gia), biểu thị “hỗ trợ, giúp đỡ” theo liên tưởng chữ cổ.
Bộ thủ và ý nghĩa
Bộ thủ: 巾 – cân, khăn vải
Bộ này thường xuất hiện trong các chữ liên quan đến vải, khăn, che phủ.
Trong chữ 幫/帮, bộ cán là phần gắn ý nghĩa cơ bản của chữ, hình tượng hóa vật dụng hỗ trợ, giúp đỡ.
- Nghĩa chi tiết của từ 帮
Nghĩa 1: Giúp, hỗ trợ
Chỉ hành động giúp đỡ người khác hoàn thành việc gì.
Ví dụ: 帮忙 (giúp việc), 帮我 (giúp tôi)
Nghĩa 2: Nhóm, bè phái (dùng trong từ ghép)
Ví dụ: 帮派 (băng nhóm)
Nghĩa 3: Nhóm người tùy thuộc (trong từ ghép cũ)
Ví dụ: 山帮 (bè bạn trong dân gian)
- Cách dùng và mẫu câu
Cấu trúc 1: S + 帮 + O
我帮你。
Wǒ bāng nǐ.
Tôi giúp bạn.
Cấu trúc 2: 帮 + O + Verb
帮 + 我 + 找一下
帮我找一下。
Bāng wǒ zhǎo yí xià.
Giúp tôi tìm một chút.
Cấu trúc 3: 帮 + 人 + Verb (giúp ai làm gì)
帮他做作业。
Bāng tā zuò zuòyè.
Giúp anh ấy làm bài tập.
- 40 Ví dụ (có Pinyin & Tiếng Việt)
你可以帮我吗?
Nǐ kěyǐ bāng wǒ ma?
Bạn có thể giúp tôi không?
我要帮你。
Wǒ yào bāng nǐ.
Tôi sẽ giúp bạn.
他帮我拿书。
Tā bāng wǒ ná shū.
Anh ấy giúp tôi lấy sách.
请帮我打开门。
Qǐng bāng wǒ dǎkāi mén.
Làm ơn mở cửa giúp tôi.
帮我洗碗。
Bāng wǒ xǐ wǎn.
Giúp tôi rửa bát.
她不帮忙。
Tā bú bāngmáng.
Cô ấy không giúp đỡ.
我帮妈妈做饭。
Wǒ bāng māma zuò fàn.
Tôi giúp mẹ nấu cơm.
帮朋友很重要。
Bāng péngyǒu hěn zhòngyào.
Giúp bạn bè rất quan trọng.
我帮你解释。
Wǒ bāng nǐ jiěshì.
Tôi giúp bạn giải thích.
他帮老师搬东西。
Tā bāng lǎoshī bān dōngxi.
Anh ấy giúp thầy chuyển đồ.
你帮我看孩子。
Nǐ bāng wǒ kàn háizi.
Bạn trông con giúp tôi.
我们互相帮忙。
Wǒmen hùxiāng bāngmáng.
Chúng tôi giúp đỡ lẫn nhau.
她帮我学习中文。
Tā bāng wǒ xuéxí Zhōngwén.
Cô ấy giúp tôi học tiếng Trung.
帮他修车。
Bāng tā xiū chē.
Giúp anh ấy sửa xe.
别帮我了。
Bié bāng wǒ le.
Đừng giúp tôi nữa.
他帮我找工作。
Tā bāng wǒ zhǎo gōngzuò.
Anh ấy giúp tôi tìm việc.
谁帮我?
Shéi bāng wǒ?
Ai giúp tôi?
帮他拿一下。
Bāng tā ná yí xià.
Giúp anh ấy lấy một chút.
我帮你联系他。
Wǒ bāng nǐ liánxì tā.
Tôi giúp bạn liên lạc với anh ấy.
帮她开车门。
Bāng tā kāi chēmén.
Mở cửa xe giúp cô ấy.
老师帮学生解题。
Lǎoshī bāng xuésheng jiětí.
Giáo viên giúp học sinh giải bài.
你可以帮我看看吗?
Nǐ kěyǐ bāng wǒ kànkan ma?
Bạn có thể giúp tôi xem một chút không?
他帮我拍照片。
Tā bāng wǒ pāi zhàopiàn.
Anh ấy giúp tôi chụp ảnh.
帮我买票。
Bāng wǒ mǎi piào.
Giúp tôi mua vé.
我帮朋友搬家。
Wǒ bāng péngyǒu bānjiā.
Tôi giúp bạn chuyển nhà.
帮她接电话。
Bāng tā jiē diànhuà.
Nhận điện thoại giúp cô ấy.
老师帮我改作业。
Lǎoshī bāng wǒ gǎi zuòyè.
Giáo viên giúp tôi sửa bài.
请帮我一下。
Qǐng bāng wǒ yí xià.
Làm ơn giúp tôi một chút.
我帮他预约。
Wǒ bāng tā yùyuē.
Tôi giúp anh ấy đặt lịch.
帮忙不难。
Bāngmáng bù nán.
Giúp đỡ không khó.
你愿意帮我吗?
Nǐ yuànyì bāng wǒ ma?
Bạn có muốn giúp tôi không?
别人帮我了。
Biérén bāng wǒ le.
Người khác đã giúp tôi rồi.
他常常帮我解决问题。
Tā chángcháng bāng wǒ jiějué wèntí.
Anh ấy thường giúp tôi giải quyết vấn đề.
帮他带孩子。
Bāng tā dài háizi.
Giúp anh ấy trông con.
我帮你安排。
Wǒ bāng nǐ ānpái.
Tôi giúp bạn sắp xếp.
她帮我修电脑。
Tā bāng wǒ xiū diànnǎo.
Cô ấy giúp tôi sửa máy tính.
我帮忙做准备。
Wǒ bāngmáng zuò zhǔnbèi.
Tôi giúp việc chuẩn bị.
谁帮我搬桌子?
Shéi bāng wǒ bān zhuōzi?
Ai giúp tôi chuyển bàn?
她帮我找老师。
Tā bāng wǒ zhǎo lǎoshī.
Cô ấy giúp tôi tìm thầy.
我帮你一起学。
Wǒ bāng nǐ yìqǐ xué.
Tôi giúp bạn học cùng.
- Tổng kết
Hạng mục Thông tin
Chữ 帮 (giản) / 幫 (phồn)
Pinyin bāng
Âm Hán Việt Bang
Bộ thủ 巾 (Cân) – Bộ 50
Số nét 11 nét
Nghĩa chính Giúp, hỗ trợ; bè phái (trong từ ghép)
Loại từ Động từ, danh từ (trong từ ghép)
Nghĩa chi tiết:
帮 / 幫 chỉ hành động giúp đỡ người khác hoàn thành việc gì, làm việc hỗ trợ cho người khác. Ngoài ra xuất hiện trong các từ ghép mang nghĩa nhóm, băng nhóm.
帮 / 幫 là gì?
Chữ Hán giản thể: 帮
Chữ Hán phồn thể: 幫
Pinyin: bāng
Âm Hán Việt: Bang
Nghĩa cơ bản: giúp đỡ, hỗ trợ, phụ tá, bênh vực; nghĩa mở rộng: phe nhóm, bang phái
I. Phân tích chi tiết từng chữ Hán
- Chữ 幫 (phồn thể)
- Nghĩa
Nghĩa gốc: giúp đỡ, phụ tá, hỗ trợ người khác.
Nghĩa phát triển: tổ chức, phe nhóm (ví dụ: bang phái).
- Cấu tạo chữ
幫 là chữ hình thanh.
Cấu trúc gồm:
Phần biểu nghĩa: 巾 (khăn vải)
Phần biểu âm: 邦 (bang – quốc gia, nước)
Giải thích: Trong xã hội cổ đại, người giúp việc, phụ tá thường liên quan đến phục sức, nghi lễ. Thành tố 邦 cho biết âm đọc gần với “bang”, còn 巾 mang tính biểu nghĩa.
- Bộ thủ
Bộ: 巾 (Cân – khăn vải)
Số thứ tự trong 214 bộ thủ: Bộ số 50
Ý nghĩa của bộ: đồ vải, khăn, vật dụng bằng vải
- Tổng số nét
幫 có 17 nét
- Chữ 帮 (giản thể)
- Nghĩa
Giữ nguyên toàn bộ nghĩa của chữ phồn thể 幫.
- Cấu tạo
帮 là dạng giản hóa của 幫.
Cấu trúc gồm:
巾 (bộ Cân)
邦 (được giản lược hình thể)
- Bộ thủ
Bộ: 巾
Số thứ tự: 50 trong 214 bộ thủ
- Tổng số nét
帮 có 9 nét
II. Từ loại và chức năng ngữ pháp
Động từ
Nghĩa: giúp đỡ ai đó làm việc gì.
Ví dụ cấu trúc:
帮 + tân ngữ (người)
帮 + người + động từ
帮 + người + làm gì
Danh từ
Nghĩa: phe nhóm, tổ chức (ít dùng trong khẩu ngữ hiện đại, thường gặp trong từ ghép như 帮派).
III. Cách dùng quan trọng
帮 + người
Ví dụ:
我帮你。
Tôi giúp bạn.
帮 + người + động từ
Ví dụ:
他帮我学习。
Anh ấy giúp tôi học.
帮忙 (bāngmáng)
Nghĩa: giúp đỡ (thường dùng như động từ hoặc danh từ).
Ví dụ:
请帮忙。
Làm ơn giúp đỡ.
帮助 (bāngzhù)
Trang trọng hơn 帮, thường dùng trong văn viết.
IV. Mẫu câu thông dụng
你能帮我吗?
请帮我一下。
他帮我做作业。
谢谢你的帮忙。
我可以帮你。
V. 40 Ví dụ có phiên âm và dịch nghĩa
1
他帮我。
Tā bāng wǒ.
Anh ấy giúp tôi.
2
我帮你。
Wǒ bāng nǐ.
Tôi giúp bạn.
3
你能帮我吗?
Nǐ néng bāng wǒ ma?
Bạn có thể giúp tôi không?
4
请帮我一下。
Qǐng bāng wǒ yíxià.
Làm ơn giúp tôi một chút.
5
她帮妈妈做饭。
Tā bāng māma zuò fàn.
Cô ấy giúp mẹ nấu ăn.
6
他帮我学习汉语。
Tā bāng wǒ xuéxí Hànyǔ.
Anh ấy giúp tôi học tiếng Trung.
7
帮我开门。
Bāng wǒ kāi mén.
Giúp tôi mở cửa.
8
谢谢你的帮忙。
Xièxie nǐ de bāngmáng.
Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.
9
他帮朋友找工作。
Tā bāng péngyou zhǎo gōngzuò.
Anh ấy giúp bạn tìm việc.
10
你帮我看看。
Nǐ bāng wǒ kànkan.
Bạn xem giúp tôi.
11
我帮你买票。
Wǒ bāng nǐ mǎi piào.
Tôi mua vé giúp bạn.
12
老师帮学生改作业。
Lǎoshī bāng xuésheng gǎi zuòyè.
Thầy giáo giúp học sinh sửa bài.
13
她帮我拿东西。
Tā bāng wǒ ná dōngxi.
Cô ấy giúp tôi cầm đồ.
14
他经常帮别人。
Tā jīngcháng bāng biérén.
Anh ấy thường giúp người khác.
15
帮我一下,好吗?
Bāng wǒ yíxià, hǎo ma?
Giúp tôi một chút được không?
16
他帮我介绍朋友。
Tā bāng wǒ jièshào péngyou.
Anh ấy giới thiệu bạn cho tôi.
17
她帮公司工作。
Tā bāng gōngsī gōngzuò.
Cô ấy làm việc cho công ty.
18
请帮我翻译。
Qǐng bāng wǒ fānyì.
Hãy giúp tôi dịch.
19
他帮我修电脑。
Tā bāng wǒ xiū diànnǎo.
Anh ấy sửa máy tính giúp tôi.
20
你可以帮他吗?
Nǐ kěyǐ bāng tā ma?
Bạn có thể giúp anh ấy không?
21
帮我订酒店。
Bāng wǒ dìng jiǔdiàn.
Giúp tôi đặt khách sạn.
22
她帮我打电话。
Tā bāng wǒ dǎ diànhuà.
Cô ấy gọi điện giúp tôi.
23
他帮我搬家。
Tā bāng wǒ bān jiā.
Anh ấy giúp tôi chuyển nhà.
24
帮我解释一下。
Bāng wǒ jiěshì yíxià.
Giải thích giúp tôi.
25
谢谢你帮我。
Xièxie nǐ bāng wǒ.
Cảm ơn bạn đã giúp tôi.
26
他帮我准备材料。
Tā bāng wǒ zhǔnbèi cáiliào.
Anh ấy chuẩn bị tài liệu giúp tôi.
27
她帮我照顾孩子。
Tā bāng wǒ zhàogù háizi.
Cô ấy chăm sóc con giúp tôi.
28
我想帮你。
Wǒ xiǎng bāng nǐ.
Tôi muốn giúp bạn.
29
他帮我们解决问题。
Tā bāng wǒmen jiějué wèntí.
Anh ấy giúp chúng tôi giải quyết vấn đề.
30
你帮谁?
Nǐ bāng shéi?
Bạn giúp ai?
31
帮他一次。
Bāng tā yí cì.
Giúp anh ấy một lần.
32
他帮我很多。
Tā bāng wǒ hěn duō.
Anh ấy giúp tôi rất nhiều.
33
她帮我找医生。
Tā bāng wǒ zhǎo yīshēng.
Cô ấy tìm bác sĩ giúp tôi.
34
帮我拿一下书。
Bāng wǒ ná yíxià shū.
Giúp tôi lấy sách.
35
他帮朋友创业。
Tā bāng péngyou chuàngyè.
Anh ấy giúp bạn khởi nghiệp.
36
请帮忙。
Qǐng bāngmáng.
Làm ơn giúp đỡ.
37
他帮我查资料。
Tā bāng wǒ chá zīliào.
Anh ấy tra tài liệu giúp tôi.
38
帮我安排时间。
Bāng wǒ ānpái shíjiān.
Sắp xếp thời gian giúp tôi.
39
她帮我买菜。
Tā bāng wǒ mǎi cài.
Cô ấy mua rau giúp tôi.
40
大家互相帮助。
Dàjiā hùxiāng bāngzhù.
Mọi người giúp đỡ lẫn nhau.
帮 tiếng Trung là gì?
帮 (bāng) trong tiếng Trung có nghĩa cơ bản là giúp đỡ, giúp, hỗ trợ.
Ngoài ra, 帮 còn có nghĩa mở rộng là nhóm người, phe, bang hội trong một số từ ghép.
Trong tiếng Trung hiện đại, 帮 được dùng rất thường xuyên với nghĩa “giúp”.
Âm đọc và Âm Hán Việt
Pinyin: bāng
Thanh điệu: thanh 1
Âm Hán Việt: bang
Chữ Hán giản thể và phồn thể
Chữ Hán giản thể: 帮
Chữ Hán phồn thể: 幫
Giải thích nghĩa của từng chữ Hán
Chữ 帮 / 幫
Nghĩa chính:
Giúp đỡ
Hỗ trợ
Làm thay hoặc làm cùng người khác
Nghĩa mở rộng:
Tập thể, nhóm người
Phe cánh, bang hội
Cấu tạo chữ Hán
Chữ 帮 (giản thể)
Loại chữ: hình thanh
Cấu tạo: gồm bộ thủ + phần biểu âm
Cấu trúc tổng thể là trái – phải.
Chữ 幫 (phồn thể)
Loại chữ: hình thanh
Cấu tạo phức tạp hơn, giữ nguyên yếu tố ngữ nghĩa “giúp đỡ”
Bộ thủ của chữ 帮 (theo 214 bộ thủ)
Chữ 帮
Bộ thủ: 巾
Tên bộ: Bộ Cân (khăn)
Số thứ tự trong 214 bộ thủ: Bộ 50
Khi tra theo bảng 214 bộ thủ tại link bạn cung cấp, chữ 帮 được xếp dưới bộ 巾.
Tổng số nét của chữ Hán
帮 (giản thể): 9 nét
幫 (phồn thể): 17 nét
Loại từ của 帮
帮 có thể là:
Động từ: giúp đỡ
Danh từ: bang, nhóm, phe
Trong giao tiếp hằng ngày, 帮 chủ yếu dùng làm động từ.
Cách dùng và ý nghĩa chi tiết
Dùng để nói giúp người khác làm việc
Dùng trong các cấu trúc nhờ vả
Dùng trong các từ ghép chỉ tổ chức, nhóm người
Mẫu câu cơ bản với 帮
Mẫu 1: 帮 + người + động từ
请你帮我。
Qǐng nǐ bāng wǒ.
Xin bạn giúp tôi.
Mẫu 2: 帮 + người + làm việc gì
他帮我做作业。
Tā bāng wǒ zuò zuòyè.
Anh ấy giúp tôi làm bài tập.
Mẫu 3: 帮忙
可以帮忙吗?
Kěyǐ bāngmáng ma?
Có thể giúp một tay không?
40 ví dụ câu với 帮
请你帮我。
Qǐng nǐ bāng wǒ.
Xin bạn giúp tôi.
他帮我很多。
Tā bāng wǒ hěn duō.
Anh ấy giúp tôi rất nhiều.
我想帮你。
Wǒ xiǎng bāng nǐ.
Tôi muốn giúp bạn.
她帮我做作业。
Tā bāng wǒ zuò zuòyè.
Cô ấy giúp tôi làm bài tập.
你能帮我一下吗?
Nǐ néng bāng wǒ yíxià ma?
Bạn có thể giúp tôi một chút không?
谢谢你帮我。
Xièxie nǐ bāng wǒ.
Cảm ơn bạn đã giúp tôi.
他常常帮别人。
Tā chángcháng bāng biérén.
Anh ấy thường xuyên giúp người khác.
我来帮你吧。
Wǒ lái bāng nǐ ba.
Để tôi giúp bạn nhé.
她愿意帮忙。
Tā yuànyì bāngmáng.
Cô ấy sẵn lòng giúp đỡ.
老师帮了我很多。
Lǎoshī bāng le wǒ hěn duō.
Thầy giáo đã giúp tôi rất nhiều.
他帮我找工作。
Tā bāng wǒ zhǎo gōngzuò.
Anh ấy giúp tôi tìm việc.
朋友应该互相帮忙。
Péngyǒu yīnggāi hùxiāng bāngmáng.
Bạn bè nên giúp đỡ lẫn nhau.
她帮我拿东西。
Tā bāng wǒ ná dōngxī.
Cô ấy giúp tôi cầm đồ.
我帮他学习汉语。
Wǒ bāng tā xuéxí Hànyǔ.
Tôi giúp anh ấy học tiếng Trung.
他帮我解决问题。
Tā bāng wǒ jiějué wèntí.
Anh ấy giúp tôi giải quyết vấn đề.
能不能帮我一次?
Néng bù néng bāng wǒ yí cì?
Có thể giúp tôi một lần không?
她总是帮别人。
Tā zǒngshì bāng biérén.
Cô ấy luôn giúp người khác.
我很感谢你帮我。
Wǒ hěn gǎnxiè nǐ bāng wǒ.
Tôi rất cảm ơn bạn đã giúp tôi.
他不愿意帮忙。
Tā bù yuànyì bāngmáng.
Anh ấy không muốn giúp đỡ.
我来帮你做饭。
Wǒ lái bāng nǐ zuò fàn.
Tôi giúp bạn nấu ăn nhé.
她帮我照顾孩子。
Tā bāng wǒ zhàogù háizi.
Cô ấy giúp tôi chăm sóc con.
老板帮了员工很多。
Lǎobǎn bāng le yuángōng hěn duō.
Ông chủ giúp nhân viên rất nhiều.
我帮你问一下。
Wǒ bāng nǐ wèn yíxià.
Tôi hỏi giúp bạn nhé.
他帮我翻译。
Tā bāng wǒ fānyì.
Anh ấy giúp tôi dịch.
她帮我买东西。
Tā bāng wǒ mǎi dōngxī.
Cô ấy giúp tôi mua đồ.
请帮我一个忙。
Qǐng bāng wǒ yí gè máng.
Xin giúp tôi một việc.
我愿意帮你。
Wǒ yuànyì bāng nǐ.
Tôi sẵn lòng giúp bạn.
他帮我修电脑。
Tā bāng wǒ xiū diànnǎo.
Anh ấy giúp tôi sửa máy tính.
她帮我准备材料。
Tā bāng wǒ zhǔnbèi cáiliào.
Cô ấy giúp tôi chuẩn bị tài liệu.
我帮你介绍工作。
Wǒ bāng nǐ jièshào gōngzuò.
Tôi giúp bạn giới thiệu việc làm.
他帮我安排时间。
Tā bāng wǒ ānpái shíjiān.
Anh ấy giúp tôi sắp xếp thời gian.
她帮我联系老师。
Tā bāng wǒ liánxì lǎoshī.
Cô ấy giúp tôi liên hệ giáo viên.
我帮你解释一下。
Wǒ bāng nǐ jiěshì yíxià.
Tôi giải thích giúp bạn nhé.
他帮我完成任务。
Tā bāng wǒ wánchéng rènwù.
Anh ấy giúp tôi hoàn thành nhiệm vụ.
她帮我打电话。
Tā bāng wǒ dǎ diànhuà.
Cô ấy giúp tôi gọi điện.
我帮你复习。
Wǒ bāng nǐ fùxí.
Tôi giúp bạn ôn tập.
他帮我安排工作。
Tā bāng wǒ ānpái gōngzuò.
Anh ấy giúp tôi sắp xếp công việc.
她帮我照看房子。
Tā bāng wǒ zhàokàn fángzi.
Cô ấy giúp tôi trông nhà.
我帮你解决困难。
Wǒ bāng nǐ jiějué kùnnán.
Tôi giúp bạn giải quyết khó khăn.
他一直在帮我。
Tā yìzhí zài bāng wǒ.
Anh ấy luôn luôn giúp tôi.
帮 tiếng Trung là gì?
Chữ Hán 帮 trong tiếng Trung mang nghĩa giúp đỡ, hỗ trợ, làm giúp, ngoài ra còn có nghĩa nhóm người, phe, bang hội khi dùng với tư cách danh từ.
Chữ Hán giản thể: 帮
Chữ Hán phồn thể: 幫
Phiên âm: bāng
Âm Hán Việt: bang
Giải thích chi tiết nghĩa của từng chữ Hán
帮 / 幫
Chữ 帮 / 幫 được hình thành từ các thành phần sau:
邦: quốc gia, bang, vùng lãnh thổ
巾: khăn, vật dùng để phụ trợ
Ý nghĩa cấu tạo của chữ là: những người trong cùng một bang, cùng một tập thể hỗ trợ và giúp đỡ lẫn nhau. Từ ý nghĩa này phát triển thành nghĩa chung là giúp đỡ, hỗ trợ, làm giúp.
Cấu tạo chữ Hán
帮 (giản thể) là chữ hình thanh
幫 (phồn thể) là chữ hình thanh
Trong đó:
Bộ phận 巾 mang ý nghĩa liên quan đến hành động phụ trợ
Bộ phận 邦 mang vai trò gợi âm
Bộ thủ của chữ 帮 / 幫
Chữ 帮 / 幫 thuộc Bộ 巾 (Cân) trong hệ thống 214 bộ thủ tiếng Trung.
Bộ 巾 có nghĩa gốc là khăn, vải, thường liên quan đến các hành động phụ trợ, hỗ trợ, đi kèm.
Số nét của chữ Hán
帮 (giản thể): 9 nét
幫 (phồn thể): 17 nét
Loại từ của 帮
Chữ 帮 có thể đảm nhiệm hai loại từ chính:
Động từ
Giúp đỡ
Hỗ trợ
Làm giúp
Danh từ
Nhóm người
Phe
Bang hội
Cách dùng cơ bản của 帮
Dùng làm động từ
Cấu trúc thường gặp:
帮 + người + động từ
帮 + động từ
Dùng trong tổ hợp từ
帮忙: giúp đỡ, hỗ trợ (cách dùng phổ biến nhất trong giao tiếp)
Ví dụ mẫu câu cơ bản
我帮你。
Tôi giúp bạn.
他帮我做作业。
Anh ấy giúp tôi làm bài tập.
40 ví dụ câu với 帮 (có phiên âm và tiếng Việt)
Nhóm 1: 帮 + người
我帮你学习汉语。
Wǒ bāng nǐ xuéxí Hànyǔ.
Tôi giúp bạn học tiếng Trung.
他帮我买东西。
Tā bāng wǒ mǎi dōngxī.
Anh ấy giúp tôi mua đồ.
老师帮学生改作业。
Lǎoshī bāng xuéshēng gǎi zuòyè.
Giáo viên giúp học sinh sửa bài.
朋友帮我找工作。
Péngyǒu bāng wǒ zhǎo gōngzuò.
Bạn bè giúp tôi tìm việc.
你可以帮我一下吗?
Nǐ kěyǐ bāng wǒ yíxià ma?
Bạn có thể giúp tôi một chút không?
Nhóm 2: 帮 + động từ
帮我开门。
Bāng wǒ kāi mén.
Giúp tôi mở cửa.
帮他解释一下。
Bāng tā jiěshì yíxià.
Giúp anh ấy giải thích một chút.
请帮我翻译这句话。
Qǐng bāng wǒ fānyì zhè jù huà.
Xin giúp tôi dịch câu này.
能不能帮我看看?
Néng bù néng bāng wǒ kànkan?
Có thể giúp tôi xem không?
她帮公司解决问题。
Tā bāng gōngsī jiějué wèntí.
Cô ấy giúp công ty giải quyết vấn đề.
Nhóm 3: 帮忙
谢谢你帮忙。
Xièxie nǐ bāngmáng.
Cảm ơn bạn đã giúp đỡ.
他很乐意帮忙。
Tā hěn lèyì bāngmáng.
Anh ấy rất sẵn lòng giúp.
有需要可以找我帮忙。
Yǒu xūyào kěyǐ zhǎo wǒ bāngmáng.
Có việc cần thì có thể tìm tôi giúp.
她经常帮忙做家务。
Tā jīngcháng bāngmáng zuò jiāwù.
Cô ấy thường giúp làm việc nhà.
多亏你帮忙,我才成功。
Duōkuī nǐ bāngmáng, wǒ cái chénggōng.
Nhờ bạn giúp đỡ tôi mới thành công.
Nhóm 4: 帮 dùng làm danh từ
他是我们这一帮的人。
Tā shì wǒmen zhè yì bāng de rén.
Anh ấy thuộc nhóm của chúng tôi.
那一帮人很专业。
Nà yì bāng rén hěn zhuānyè.
Nhóm người đó rất chuyên nghiệp.
他们是一帮好朋友。
Tāmen shì yì bāng hǎo péngyǒu.
Họ là một nhóm bạn thân.
学校里有很多帮学生。
Xuéxiào lǐ yǒu hěn duō bāng xuéshēng.
Trong trường có nhiều nhóm học sinh.
他不想加入任何一帮。
Tā bù xiǎng jiārù rènhé yì bāng.
Anh ấy không muốn gia nhập phe nhóm nào.
100 ví dụ câu với 帮 (bāng)
我帮你学习汉语。
Wǒ bāng nǐ xuéxí Hànyǔ.
Tôi giúp bạn học tiếng Trung.
他帮我做作业。
Tā bāng wǒ zuò zuòyè.
Anh ấy giúp tôi làm bài tập.
老师帮学生解释问题。
Lǎoshī bāng xuéshēng jiěshì wèntí.
Giáo viên giúp học sinh giải thích vấn đề.
她帮妈妈做饭。
Tā bāng māma zuò fàn.
Cô ấy giúp mẹ nấu cơm.
请帮我开一下门。
Qǐng bāng wǒ kāi yíxià mén.
Làm ơn giúp tôi mở cửa.
他帮公司解决了很多问题。
Tā bāng gōngsī jiějué le hěn duō wèntí.
Anh ấy giúp công ty giải quyết nhiều vấn đề.
我想帮你一把。
Wǒ xiǎng bāng nǐ yì bǎ.
Tôi muốn giúp bạn một tay.
她帮朋友找工作。
Tā bāng péngyǒu zhǎo gōngzuò.
Cô ấy giúp bạn tìm việc.
你能帮我翻译吗?
Nǐ néng bāng wǒ fānyì ma?
Bạn có thể giúp tôi dịch không?
他经常帮邻居。
Tā jīngcháng bāng línjū.
Anh ấy thường giúp hàng xóm.
帮别人是一种美德。
Bāng biérén shì yì zhǒng měidé.
Giúp người khác là một đức tính tốt.
她主动帮忙打扫教室。
Tā zhǔdòng bāngmáng dǎsǎo jiàoshì.
Cô ấy chủ động giúp dọn lớp học.
谢谢你帮我这么多。
Xièxie nǐ bāng wǒ zhème duō.
Cảm ơn bạn đã giúp tôi nhiều như vậy.
老板帮员工提高能力。
Lǎobǎn bāng yuángōng tígāo nénglì.
Ông chủ giúp nhân viên nâng cao năng lực.
我愿意帮你完成任务。
Wǒ yuànyì bāng nǐ wánchéng rènwu.
Tôi sẵn sàng giúp bạn hoàn thành nhiệm vụ.
他帮孩子做决定。
Tā bāng háizi zuò juédìng.
Anh ấy giúp con đưa ra quyết định.
她帮家里分担压力。
Tā bāng jiālǐ fēndān yālì.
Cô ấy giúp gia đình chia sẻ áp lực.
我帮他联系客户。
Wǒ bāng tā liánxì kèhù.
Tôi giúp anh ấy liên hệ khách hàng.
医生帮病人恢复健康。
Yīshēng bāng bìngrén huīfù jiànkāng.
Bác sĩ giúp bệnh nhân hồi phục sức khỏe.
帮朋友是应该的。
Bāng péngyǒu shì yīnggāi de.
Giúp bạn bè là điều nên làm.
他帮团队取得成功。
Tā bāng tuánduì qǔdé chénggōng.
Anh ấy giúp đội nhóm đạt được thành công.
她帮我安排时间。
Tā bāng wǒ ānpái shíjiān.
Cô ấy giúp tôi sắp xếp thời gian.
请帮我保密这件事。
Qǐng bāng wǒ bǎomì zhè jiàn shì.
Xin hãy giúp tôi giữ bí mật chuyện này.
他帮父母照顾弟弟。
Tā bāng fùmǔ zhàogù dìdi.
Anh ấy giúp bố mẹ chăm sóc em trai.
我帮他修改文件。
Wǒ bāng tā xiūgǎi wénjiàn.
Tôi giúp anh ấy chỉnh sửa tài liệu.
她帮客户解决投诉。
Tā bāng kèhù jiějué tóusù.
Cô ấy giúp khách hàng giải quyết khiếu nại.
帮别人之前要考虑能力。
Bāng biérén zhīqián yào kǎolǜ nénglì.
Trước khi giúp người khác cần cân nhắc khả năng.
他帮同事完成报告。
Tā bāng tóngshì wánchéng bàogào.
Anh ấy giúp đồng nghiệp hoàn thành báo cáo.
我想帮你分析问题。
Wǒ xiǎng bāng nǐ fēnxī wèntí.
Tôi muốn giúp bạn phân tích vấn đề.
她帮学生提高成绩。
Tā bāng xuéshēng tígāo chéngjì.
Cô ấy giúp học sinh nâng cao thành tích.
帮人不能敷衍。
Bāng rén bù néng fūyǎn.
Giúp người không được qua loa.
他帮我渡过难关。
Tā bāng wǒ dùguò nánguān.
Anh ấy giúp tôi vượt qua giai đoạn khó khăn.
我帮她订了机票。
Wǒ bāng tā dìng le jīpiào.
Tôi giúp cô ấy đặt vé máy bay.
她帮公司培训新人。
Tā bāng gōngsī péixùn xīnrén.
Cô ấy giúp công ty đào tạo nhân viên mới.
他帮老板管理项目。
Tā bāng lǎobǎn guǎnlǐ xiàngmù.
Anh ấy giúp sếp quản lý dự án.
我帮你准备材料。
Wǒ bāng nǐ zhǔnbèi cáiliào.
Tôi giúp bạn chuẩn bị tài liệu.
帮别人也能提升自己。
Bāng biérén yě néng tíshēng zìjǐ.
Giúp người khác cũng giúp nâng cao bản thân.
她帮客户节省时间。
Tā bāng kèhù jiéshěng shíjiān.
Cô ấy giúp khách hàng tiết kiệm thời gian.
他帮孩子建立信心。
Tā bāng háizi jiànlì xìnxīn.
Anh ấy giúp trẻ xây dựng sự tự tin.
我帮他解决技术问题。
Wǒ bāng tā jiějué jìshù wèntí.
Tôi giúp anh ấy giải quyết vấn đề kỹ thuật.
她帮团队协调工作。
Tā bāng tuánduì xiétiáo gōngzuò.
Cô ấy giúp đội nhóm điều phối công việc.
他帮客户制定计划。
Tā bāng kèhù zhìdìng jìhuà.
Anh ấy giúp khách hàng lập kế hoạch.
我帮你联系老师。
Wǒ bāng nǐ liánxì lǎoshī.
Tôi giúp bạn liên hệ giáo viên.
她帮家人处理事务。
Tā bāng jiārén chǔlǐ shìwù.
Cô ấy giúp gia đình xử lý công việc.
帮别人要真心。
Bāng biérén yào zhēnxīn.
Giúp người phải bằng tấm lòng chân thành.
他帮公司拓展市场。
Tā bāng gōngsī tuòzhǎn shìchǎng.
Anh ấy giúp công ty mở rộng thị trường.
我帮她整理资料。
Wǒ bāng tā zhěnglǐ zīliào.
Tôi giúp cô ấy sắp xếp tài liệu.
她帮客户解决纠纷。
Tā bāng kèhù jiějué jiūfēn.
Cô ấy giúp khách hàng giải quyết tranh chấp.
他帮同学复习考试。
Tā bāng tóngxué fùxí kǎoshì.
Anh ấy giúp bạn học ôn thi.
我帮你总结重点。
Wǒ bāng nǐ zǒngjié zhòngdiǎn.
Tôi giúp bạn tổng hợp trọng điểm.
帮人不求回报。
Bāng rén bù qiú huíbào.
Giúp người không mong báo đáp.
她帮员工适应工作。
Tā bāng yuángōng shìyìng gōngzuò.
Cô ấy giúp nhân viên thích nghi công việc.
他帮公司控制成本。
Tā bāng gōngsī kòngzhì chéngběn.
Anh ấy giúp công ty kiểm soát chi phí.
我帮她分析数据。
Wǒ bāng tā fēnxī shùjù.
Tôi giúp cô ấy phân tích dữ liệu.
她帮学生规划未来。
Tā bāng xuéshēng guīhuà wèilái.
Cô ấy giúp học sinh định hướng tương lai.
他帮家里管理财务。
Tā bāng jiālǐ guǎnlǐ cáiwù.
Anh ấy giúp gia đình quản lý tài chính.
我帮你解决困难。
Wǒ bāng nǐ jiějué kùnnan.
Tôi giúp bạn giải quyết khó khăn.
她帮公司提升形象。
Tā bāng gōngsī tíshēng xíngxiàng.
Cô ấy giúp công ty nâng cao hình ảnh.
他帮朋友搬家。
Tā bāng péngyǒu bān jiā.
Anh ấy giúp bạn chuyển nhà.
我帮她准备考试。
Wǒ bāng tā zhǔnbèi kǎoshì.
Tôi giúp cô ấy chuẩn bị thi.
帮别人也是学习。
Bāng biérén yě shì xuéxí.
Giúp người khác cũng là học tập.
她帮同事缓解压力。
Tā bāng tóngshì huǎnjiě yālì.
Cô ấy giúp đồng nghiệp giảm áp lực.
他帮公司优化流程。
Tā bāng gōngsī yōuhuà liúchéng.
Anh ấy giúp công ty tối ưu quy trình.
我帮你整理思路。
Wǒ bāng nǐ zhěnglǐ sīlù.
Tôi giúp bạn sắp xếp suy nghĩ.
她帮客户提高效率。
Tā bāng kèhù tígāo xiàolǜ.
Cô ấy giúp khách hàng nâng cao hiệu suất.
他帮孩子解决问题。
Tā bāng háizi jiějué wèntí.
Anh ấy giúp trẻ giải quyết vấn đề.
我帮她联系医生。
Wǒ bāng tā liánxì yīshēng.
Tôi giúp cô ấy liên hệ bác sĩ.
她帮团队制定目标。
Tā bāng tuánduì zhìdìng mùbiāo.
Cô ấy giúp đội nhóm đề ra mục tiêu.
他帮公司提升业绩。
Tā bāng gōngsī tíshēng yèjì.
Anh ấy giúp công ty nâng cao doanh số.
我帮你检查错误。
Wǒ bāng nǐ jiǎnchá cuòwù.
Tôi giúp bạn kiểm tra lỗi.
帮人要有耐心。
Bāng rén yào yǒu nàixīn.
Giúp người cần có kiên nhẫn.
她帮同学补习功课。
Tā bāng tóngxué bǔxí gōngkè.
Cô ấy giúp bạn học bù bài.
他帮公司维护客户关系。
Tā bāng gōngsī wéihù kèhù guānxì.
Anh ấy giúp công ty duy trì quan hệ khách hàng.
我帮她修改计划。
Wǒ bāng tā xiūgǎi jìhuà.
Tôi giúp cô ấy chỉnh sửa kế hoạch.
她帮员工解决矛盾。
Tā bāng yuángōng jiějué máodùn.
Cô ấy giúp nhân viên giải quyết mâu thuẫn.
他帮朋友渡过危机。
Tā bāng péngyǒu dùguò wēijī.
Anh ấy giúp bạn vượt qua khủng hoảng.
我帮你完成目标。
Wǒ bāng nǐ wánchéng mùbiāo.
Tôi giúp bạn hoàn thành mục tiêu.
她帮公司培养人才。
Tā bāng gōngsī péiyǎng réncái.
Cô ấy giúp công ty đào tạo nhân tài.
他帮孩子养成习惯。
Tā bāng háizi yǎngchéng xíguàn.
Anh ấy giúp trẻ hình thành thói quen.
我帮她整理房间。
Wǒ bāng tā zhěnglǐ fángjiān.
Tôi giúp cô ấy dọn phòng.
帮别人也是责任。
Bāng biérén yě shì zérèn.
Giúp người khác cũng là trách nhiệm.
她帮同事分担任务。
Tā bāng tóngshì fēndān rènwu.
Cô ấy giúp đồng nghiệp chia sẻ nhiệm vụ.
他帮公司提升服务质量。
Tā bāng gōngsī tíshēng fúwù zhìliàng.
Anh ấy giúp công ty nâng cao chất lượng dịch vụ.
我帮你制定方案。
Wǒ bāng nǐ zhìdìng fāng’àn.
Tôi giúp bạn xây dựng phương án.
她帮客户解决难题。
Tā bāng kèhù jiějué nántí.
Cô ấy giúp khách hàng giải quyết vấn đề khó.
他帮家人安排旅行。
Tā bāng jiārén ānpái lǚxíng.
Anh ấy giúp gia đình sắp xếp chuyến du lịch.
我帮她准备材料。
Wǒ bāng tā zhǔnbèi cáiliào.
Tôi giúp cô ấy chuẩn bị tài liệu.
她帮团队提高凝聚力。
Tā bāng tuánduì tígāo níngjùlì.
Cô ấy giúp đội nhóm tăng tính gắn kết.
他帮公司解决危机。
Tā bāng gōngsī jiějué wēijī.
Anh ấy giúp công ty giải quyết khủng hoảng.
我帮你调整计划。
Wǒ bāng nǐ tiáozhěng jìhuà.
Tôi giúp bạn điều chỉnh kế hoạch.
帮别人要有原则。
Bāng biérén yào yǒu yuánzé.
Giúp người phải có nguyên tắc.
她帮员工提升技能。
Tā bāng yuángōng tíshēng jìnéng.
Cô ấy giúp nhân viên nâng cao kỹ năng.
他帮朋友分析情况。
Tā bāng péngyǒu fēnxī qíngkuàng.
Anh ấy giúp bạn phân tích tình hình.
我帮她解决误会。
Wǒ bāng tā jiějué wùhuì.
Tôi giúp cô ấy giải quyết hiểu lầm.
她帮公司改善管理。
Tā bāng gōngsī gǎishàn guǎnlǐ.
Cô ấy giúp công ty cải thiện quản lý.
他帮孩子适应环境。
Tā bāng háizi shìyìng huánjìng.
Anh ấy giúp trẻ thích nghi môi trường.
我帮你完善内容。
Wǒ bāng nǐ wánshàn nèiróng.
Tôi giúp bạn hoàn thiện nội dung.
她帮客户制定策略。
Tā bāng kèhù zhìdìng cèlüè.
Cô ấy giúp khách hàng xây dựng chiến lược.
他帮公司提高竞争力。
Tā bāng gōngsī tígāo jìngzhēnglì.
Anh ấy giúp công ty nâng cao năng lực cạnh tranh.
我们应该学会帮别人。
Wǒmen yīnggāi xuéhuì bāng biérén.
Chúng ta nên học cách giúp đỡ người khác.
