Từ vựng HSK 1 半天 Từ vựng tiếng Trung HSK cấp 1 Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER education Học tiếng Trung online Thầy Vũ ChineMaster Education.
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng HSK 1 半天 Từ vựng tiếng Trung HSK cấp 1 Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER
半天 tiếng Trung là gì? Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung ChineMaster Chinese dictionary Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese MASTEREDU Từ điển tiếng Trung MASTEREDU Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER EDU Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển học tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung trực tuyến Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giải thích chi tiết từ 半天
- Thông tin cơ bản
- Chữ Hán: 半天
- Giản thể: 半天
- Phồn thể: 半天 (giản thể và phồn thể giống nhau)
- Âm Hán Việt: bán thiên
- Pinyin: bàntiān
- Số nét:
- 半: 5 nét, bộ thủ 十 (thập) – bộ số 24 trong 214 bộ thủ.
- 天: 4 nét, bộ thủ 大 (đại) – bộ số 37 trong 214 bộ thủ.
→ Tổng cộng: 9 nét.
- Cấu tạo chữ
- 半: chữ hội ý, phần trên là 十 (thập) tượng trưng cho sự đầy đủ, phần dưới tạo hình chia đôi, nghĩa gốc là “một nửa”.
- 天: chữ tượng hình, ban đầu mô tả hình ảnh người dang tay dưới trời, nghĩa gốc là “trời, thiên”.
Ghép lại thành 半天, nghĩa gốc là nửa ngày.
- Ý nghĩa
- Nghĩa gốc: nửa ngày (buổi sáng hoặc buổi chiều).
- Nghĩa mở rộng:
- Chỉ khoảng thời gian ngắn (ví dụ: “等了半天” – chờ rất lâu).
- Dùng để nhấn mạnh sự kéo dài hoặc chậm trễ.
- Trong đời sống hiện đại: 半天 thường dùng để chỉ thời gian nửa ngày, hoặc cách nói phóng đại “rất lâu”.
- Từ loại
- Danh từ: nửa ngày.
- Trạng ngữ: chỉ thời gian kéo dài, thường mang sắc thái “rất lâu”.
- Ví dụ chi tiết (40 câu)
- 我等了半天你才来。
Wǒ děng le bàntiān nǐ cái lái.
Tôi chờ nửa ngày bạn mới đến. - 半天的时间很快过去了。
Bàntiān de shíjiān hěn kuài guòqù le.
Thời gian nửa ngày trôi qua rất nhanh. - 我们只学习半天。
Wǒmen zhǐ xuéxí bàntiān.
Chúng tôi chỉ học nửa ngày. - 半天没见到你。
Bàntiān méi jiàn dào nǐ.
Nửa ngày không gặp bạn. - 半天的工作很轻松。
Bàntiān de gōngzuò hěn qīngsōng.
Công việc nửa ngày rất nhẹ nhàng. - 我走了半天才到家。
Wǒ zǒu le bàntiān cái dào jiā.
Tôi đi nửa ngày mới về đến nhà. - 半天的旅行也很有趣。
Bàntiān de lǚxíng yě hěn yǒuqù.
Chuyến đi nửa ngày cũng rất thú vị. - 半天的休息不够。
Bàntiān de xiūxi bù gòu.
Nghỉ nửa ngày không đủ. - 半天时间就能完成。
Bàntiān shíjiān jiù néng wánchéng.
Nửa ngày là có thể hoàn thành. - 半天没说话。
Bàntiān méi shuōhuà.
Nửa ngày không nói chuyện. - 半天的课程很短。
Bàntiān de kèchéng hěn duǎn.
Khóa học nửa ngày rất ngắn. - 半天的会议结束了。
Bàntiān de huìyì jiéshù le.
Cuộc họp nửa ngày đã kết thúc. - 半天的路程很累。
Bàntiān de lùchéng hěn lèi.
Quãng đường nửa ngày rất mệt. - 半天的等待让我着急。
Bàntiān de děngdài ràng wǒ zhāojí.
Chờ nửa ngày khiến tôi sốt ruột. - 半天的时间不够用。
Bàntiān de shíjiān bù gòu yòng.
Nửa ngày không đủ thời gian. - 半天的学习很有效。
Bàntiān de xuéxí hěn yǒuxiào.
Học nửa ngày rất hiệu quả. - 半天的工作已经完成。
Bàntiān de gōngzuò yǐjīng wánchéng.
Công việc nửa ngày đã hoàn thành. - 半天的旅行让我开心。
Bàntiān de lǚxíng ràng wǒ kāixīn.
Chuyến đi nửa ngày khiến tôi vui vẻ. - 半天的休息让我恢复了。
Bàntiān de xiūxi ràng wǒ huīfù le.
Nghỉ nửa ngày giúp tôi hồi phục. - 半天的时间很宝贵。
Bàntiān de shíjiān hěn bǎoguì.
Nửa ngày là thời gian quý giá. - 半天没吃饭。
Bàntiān méi chīfàn.
Nửa ngày chưa ăn cơm. - 半天的路让我累坏了。
Bàntiān de lù ràng wǒ lèihuài le.
Quãng đường nửa ngày làm tôi kiệt sức. - 半天的等待让我失望。
Bàntiān de děngdài ràng wǒ shīwàng.
Chờ nửa ngày khiến tôi thất vọng. - 半天的时间足够完成任务。
Bàntiān de shíjiān zúgòu wánchéng rènwù.
Nửa ngày đủ để hoàn thành nhiệm vụ. - 半天的学习让我进步了。
Bàntiān de xuéxí ràng wǒ jìnbù le.
Học nửa ngày giúp tôi tiến bộ. - 半天的工作让我很满意。
Bàntiān de gōngzuò ràng wǒ hěn mǎnyì.
Công việc nửa ngày khiến tôi hài lòng. - 半天的旅行让我放松。
Bàntiān de lǚxíng ràng wǒ fàngsōng.
Chuyến đi nửa ngày giúp tôi thư giãn. - 半天的休息让我精神好。
Bàntiān de xiūxi ràng wǒ jīngshén hǎo.
Nghỉ nửa ngày giúp tôi tinh thần tốt. - 半天的时间很短暂。
Bàntiān de shíjiān hěn duǎnzàn.
Nửa ngày là khoảng thời gian ngắn ngủi. - 半天的等待让我生气。
Bàntiān de děngdài ràng wǒ shēngqì.
Chờ nửa ngày khiến tôi tức giận. - 半天的学习让我收获很多。
Bàntiān de xuéxí ràng wǒ shōuhuò hěn duō.
Học nửa ngày giúp tôi thu hoạch nhiều. - 半天的工作让我很轻松。
Bàntiān de gōngzuò ràng wǒ hěn qīngsōng.
Công việc nửa ngày khiến tôi thoải mái. - 半天的旅行让我认识新朋友。
Bàntiān de lǚxíng ràng wǒ rènshi xīn péngyǒu.
Chuyến đi nửa ngày giúp tôi quen bạn mới. - 半天的休息让我恢复体力。
Bàntiān de xiūxi ràng wǒ huīfù tǐlì.
Nghỉ nửa ngày giúp tôi hồi phục thể lực. - 半天的时间让我很紧张。
Bàntiān de shíjiān ràng wǒ hěn jǐnzhāng.
Nửa ngày khiến tôi rất căng thẳng. - 半天的等待让我很无聊。
Bàntiān de děngdài ràng wǒ hěn wúliáo.
Chờ nửa ngày khiến tôi rất chán.
半天 tiếng Trung là gì?
Chữ Hán giản thể: 半天
Chữ Hán phồn thể: 半天
Phiên âm: bàntiān
Âm Hán Việt: Bán thiên
Tổng số nét:
半: 5 nét
天: 4 nét
→ Tổng cộng: 9 nét
Bộ thủ:
半 thuộc bộ 十 (Thập) – Bộ số 24 trong 214 bộ thủ
天 thuộc bộ 大 (Đại) – Bộ số 37 trong 214 bộ thủ
Loại từ: Danh từ chỉ thời gian; trong khẩu ngữ còn dùng như trạng ngữ chỉ thời gian kéo dài khá lâu
I. Phân tích từng chữ Hán
- 半 (bàn / bán)
Tổng nét: 5
Bộ thủ: 十
Nghĩa gốc: một nửa, chia đôi
Nghĩa mở rộng: không trọn vẹn, giữa chừng
Chữ này biểu thị ý “chia làm hai phần”.
- 天 (tiān / thiên)
Tổng nét: 4
Bộ thủ: 大
Nghĩa gốc: bầu trời
Nghĩa mở rộng: ngày, thời gian trong một ngày
Trong từ 半天, chữ 天 mang nghĩa “ngày” hoặc “khoảng thời gian trong ngày”.
II. Nghĩa của 半天
- Nghĩa cơ bản
半天 = nửa ngày
Một ngày có 24 giờ → nửa ngày là khoảng 12 giờ.
Ví dụ:
半天时间 (thời gian nửa ngày)
- Nghĩa khẩu ngữ (rất thường gặp)
Trong khẩu ngữ, 半天 còn có nghĩa:
Một lúc rất lâu
Khá lâu
Mãi một hồi
Ví dụ:
等了半天 (đợi mãi một lúc lâu)
Lúc này không nhất thiết đúng 12 giờ, chỉ mang nghĩa “lâu”.
III. Cách dùng
- Làm danh từ chỉ thời gian
Cấu trúc:
动词 + 了 + 半天
在 + 半天 + 里
Ví dụ:
学了半天
等了半天
- Làm trạng ngữ trong khẩu ngữ
Ví dụ:
他想了半天才回答。
IV. 40 Ví dụ (có phiên âm và dịch)
1
我等了半天。
Wǒ děng le bàntiān.
Tôi đợi nửa ngày / đợi rất lâu.
2
他想了半天才回答。
Tā xiǎng le bàntiān cái huídá.
Anh ấy suy nghĩ rất lâu mới trả lời.
3
我们聊了半天。
Wǒmen liáo le bàntiān.
Chúng tôi nói chuyện nửa ngày.
4
她哭了半天。
Tā kū le bàntiān.
Cô ấy khóc rất lâu.
5
我找了半天也没找到。
Wǒ zhǎo le bàntiān yě méi zhǎodào.
Tôi tìm mãi mà không thấy.
6
他解释了半天。
Tā jiěshì le bàntiān.
Anh ấy giải thích rất lâu.
7
我们走了半天才到。
Wǒmen zǒu le bàntiān cái dào.
Chúng tôi đi rất lâu mới tới.
8
她学了半天还是不会。
Tā xué le bàntiān háishì bú huì.
Cô ấy học rất lâu vẫn chưa biết.
9
我写了半天作业。
Wǒ xiě le bàntiān zuòyè.
Tôi làm bài tập nửa ngày.
10
他们讨论了半天。
Tāmen tǎolùn le bàntiān.
Họ thảo luận rất lâu.
11
我睡了半天。
Wǒ shuì le bàntiān.
Tôi ngủ nửa ngày.
12
他发呆发了半天。
Tā fādāi fā le bàntiān.
Anh ấy ngồi thẫn thờ rất lâu.
13
我们准备了半天。
Wǒmen zhǔnbèi le bàntiān.
Chúng tôi chuẩn bị rất lâu.
14
她站了半天。
Tā zhàn le bàntiān.
Cô ấy đứng rất lâu.
15
我听了半天也没听懂。
Wǒ tīng le bàntiān yě méi tīng dǒng.
Tôi nghe rất lâu vẫn không hiểu.
16
他看了半天手机。
Tā kàn le bàntiān shǒujī.
Anh ấy xem điện thoại rất lâu.
17
我们排队排了半天。
Wǒmen páiduì pái le bàntiān.
Chúng tôi xếp hàng rất lâu.
18
她笑了半天。
Tā xiào le bàntiān.
Cô ấy cười rất lâu.
19
我练习了半天。
Wǒ liànxí le bàntiān.
Tôi luyện tập nửa ngày.
20
他跑了半天。
Tā pǎo le bàntiān.
Anh ấy chạy rất lâu.
21
我们等车等了半天。
Wǒmen děng chē děng le bàntiān.
Chúng tôi đợi xe rất lâu.
22
她发信息发了半天。
Tā fā xìnxī fā le bàntiān.
Cô ấy nhắn tin rất lâu.
23
我找钥匙找了半天。
Wǒ zhǎo yàoshi zhǎo le bàntiān.
Tôi tìm chìa khóa rất lâu.
24
他讲了半天笑话。
Tā jiǎng le bàntiān xiàohuà.
Anh ấy kể chuyện cười rất lâu.
25
我们学了半天汉语。
Wǒmen xué le bàntiān Hànyǔ.
Chúng tôi học tiếng Trung nửa ngày.
26
她洗了半天衣服。
Tā xǐ le bàntiān yīfu.
Cô ấy giặt quần áo rất lâu.
27
我想了半天才明白。
Wǒ xiǎng le bàntiān cái míngbai.
Tôi suy nghĩ rất lâu mới hiểu.
28
他们吵了半天。
Tāmen chǎo le bàntiān.
Họ cãi nhau rất lâu.
29
他打电话打了半天。
Tā dǎ diànhuà dǎ le bàntiān.
Anh ấy gọi điện rất lâu.
30
我们研究了半天。
Wǒmen yánjiū le bàntiān.
Chúng tôi nghiên cứu rất lâu.
31
她发脾气发了半天。
Tā fā píqi fā le bàntiān.
Cô ấy nổi nóng rất lâu.
32
我读了半天书。
Wǒ dú le bàntiān shū.
Tôi đọc sách nửa ngày.
33
他半天没说话。
Tā bàntiān méi shuō huà.
Anh ấy im lặng rất lâu.
34
我们等了他半天。
Wǒmen děng le tā bàntiān.
Chúng tôi đợi anh ấy rất lâu.
35
她准备了半天考试。
Tā zhǔnbèi le bàntiān kǎoshì.
Cô ấy chuẩn bị thi rất lâu.
36
我练钢琴练了半天。
Wǒ liàn gāngqín liàn le bàntiān.
Tôi luyện piano rất lâu.
37
他找了半天工作。
Tā zhǎo le bàntiān gōngzuò.
Anh ấy tìm việc rất lâu.
38
我们跑了半天才到山顶。
Wǒmen pǎo le bàntiān cái dào shāndǐng.
Chúng tôi chạy rất lâu mới lên đỉnh núi.
39
她解释了半天我才懂。
Tā jiěshì le bàntiān wǒ cái dǒng.
Cô ấy giải thích rất lâu tôi mới hiểu.
40
我忙了半天。
Wǒ máng le bàntiān.
Tôi bận rộn suốt nửa ngày.
V. Tổng kết học thuật
半天 gồm hai chữ:
半: một nửa (Bộ 十, 5 nét)
天: trời, ngày (Bộ 大, 4 nét)
Tổng số nét: 9 nét
Nghĩa cơ bản: nửa ngày
Nghĩa khẩu ngữ: khá lâu, rất lâu
Là danh từ thời gian, thường dùng trong cấu trúc: 动词 + 了 + 半天
Giải thích chi tiết cụm từ 半天
- Thông tin cơ bản
Chữ Hán: 半天
Giản thể: 半天
Phồn thể: 半天 (không có khác biệt)
Âm Hán Việt: bán thiên
Pinyin: bàntiān
Số nét:
半: 5 nét, bộ thủ 十 (thập, bộ số 24).
天: 4 nét, bộ thủ 大 (đại, bộ số 37).
Tổng cộng: 9 nét.
- Cấu tạo chữ
半: gồm bộ 十 (thập) và các nét phụ, nghĩa gốc là “một nửa”.
天: hình tượng người dang tay dưới trời, nghĩa gốc là “trời, thiên, ngày”.
Ghép nghĩa: 半天 = nửa ngày.
- Ý nghĩa
Nghĩa gốc: nửa ngày (buổi sáng hoặc buổi chiều).
Nghĩa mở rộng:
Khoảng thời gian ngắn, không lâu.
Trong khẩu ngữ, đôi khi mang nghĩa “rất lâu” (ví dụ: 等了半天 = đợi rất lâu).
- Loại từ
Danh từ: chỉ thời gian nửa ngày.
Trạng ngữ: chỉ khoảng thời gian ngắn hoặc lâu tùy ngữ cảnh.
- Ví dụ chi tiết (40 câu)
我等了半天。 Wǒ děng le bàntiān. → Tôi đợi nửa ngày.
半天没见到你。 Bàntiān méi jiàn dào nǐ. → Nửa ngày không gặp bạn.
我们聊了半天。 Wǒmen liáo le bàntiān. → Chúng tôi nói chuyện nửa ngày.
半天时间很快过去。 Bàntiān shíjiān hěn kuài guòqù. → Nửa ngày trôi qua rất nhanh.
半天的工作很累。 Bàntiān de gōngzuò hěn lèi. → Công việc nửa ngày rất mệt.
半天的学习很有收获。 Bàntiān de xuéxí hěn yǒu shōuhuò. → Học nửa ngày rất có kết quả.
半天的旅行也很开心。 Bàntiān de lǚxíng yě hěn kāixīn. → Chuyến đi nửa ngày cũng rất vui.
半天的休息不够。 Bàntiān de xiūxi bù gòu. → Nghỉ nửa ngày không đủ.
半天的等待让我着急。 Bàntiān de děngdài ràng wǒ zhāojí. → Chờ nửa ngày khiến tôi sốt ruột.
半天的会议很重要。 Bàntiān de huìyì hěn zhòngyào. → Cuộc họp nửa ngày rất quan trọng.
半天的训练很辛苦。 Bàntiān de xùnliàn hěn xīnkǔ. → Huấn luyện nửa ngày rất vất vả.
半天的考试让我紧张。 Bàntiān de kǎoshì ràng wǒ jǐnzhāng. → Kỳ thi nửa ngày khiến tôi căng thẳng.
半天的购物很开心。 Bàntiān de gòuwù hěn kāixīn. → Mua sắm nửa ngày rất vui.
半天的散步很舒服。 Bàntiān de sànbù hěn shūfú. → Đi bộ nửa ngày rất thoải mái.
半天的游泳很累。 Bàntiān de yóuyǒng hěn lèi. → Bơi nửa ngày rất mệt.
半天的写作很充实。 Bàntiān de xiězuò hěn chōngshí. → Viết nửa ngày rất đầy đủ.
半天的阅读很有趣。 Bàntiān de yuèdú hěn yǒuqù. → Đọc sách nửa ngày rất thú vị.
半天的休闲很放松。 Bàntiān de xiūxián hěn fàngsōng. → Giải trí nửa ngày rất thư giãn.
半天的跑步很健康。 Bàntiān de pǎobù hěn jiànkāng. → Chạy bộ nửa ngày rất tốt cho sức khỏe.
半天的练习很有效。 Bàntiān de liànxí hěn yǒuxiào. → Luyện tập nửa ngày rất hiệu quả.
半天的电话很长。 Bàntiān de diànhuà hěn cháng. → Cuộc gọi nửa ngày rất dài.
半天的讨论很激烈。 Bàntiān de tǎolùn hěn jīliè. → Thảo luận nửa ngày rất sôi nổi.
半天的演讲很精彩。 Bàntiān de yǎnjiǎng hěn jīngcǎi. → Bài diễn thuyết nửa ngày rất đặc sắc.
半天的表演很成功。 Bàntiān de biǎoyǎn hěn chénggōng. → Buổi biểu diễn nửa ngày rất thành công.
半天的节目很丰富。 Bàntiān de jiémù hěn fēngfù. → Chương trình nửa ngày rất phong phú.
半天的新闻很详细。 Bàntiān de xīnwén hěn xiángxì. → Bản tin nửa ngày rất chi tiết.
半天的音乐很动听。 Bàntiān de yīnyuè hěn dòngtīng. → Âm nhạc nửa ngày rất hay.
半天的舞蹈很精彩。 Bàntiān de wǔdǎo hěn jīngcǎi. → Điệu múa nửa ngày rất đặc sắc.
半天的游戏很有趣。 Bàntiān de yóuxì hěn yǒuqù. → Trò chơi nửa ngày rất thú vị.
半天的休养很必要。 Bàntiān de xiūyǎng hěn bìyào. → Dưỡng sức nửa ngày rất cần thiết.
半天的工作让我疲惫。 Bàntiān de gōngzuò ràng wǒ píbèi. → Công việc nửa ngày khiến tôi mệt mỏi.
半天的学习让我进步。 Bàntiān de xuéxí ràng wǒ jìnbù. → Học nửa ngày khiến tôi tiến bộ.
半天的旅行让我开心。 Bàntiān de lǚxíng ràng wǒ kāixīn. → Chuyến đi nửa ngày khiến tôi vui vẻ.
半天的休息让我恢复。 Bàntiān de xiūxi ràng wǒ huīfù. → Nghỉ nửa ngày khiến tôi hồi phục.
半天的等待让我不耐烦。 Bàntiān de děngdài ràng wǒ bù nàifán. → Chờ nửa ngày khiến tôi mất kiên nhẫn.
半天的会议让我学到很多。 Bàntiān de huìyì ràng wǒ xuédào hěn duō. → Cuộc họp nửa ngày giúp tôi học được nhiều.
半天的训练让我更强壮。 Bàntiān de xùnliàn ràng wǒ gèng qiángzhuàng. → Huấn luyện nửa ngày khiến tôi khỏe hơn.
半天的考试让我紧张。 Bàntiān de kǎoshì ràng wǒ jǐnzhāng. → Kỳ thi nửa ngày khiến tôi căng thẳng.
半天的购物让我花了很多钱。 Bàntiān de gòuwù ràng wǒ huā le hěn duō qián. → Mua sắm nửa ngày khiến tôi tốn nhiều tiền.
半天的散步让我心情很好。 Bàntiān de sànbù ràng wǒ xīnqíng hěn hǎo. → Đi bộ nửa ngày khiến tôi có tâm trạng tốt.
Mẫu câu cơ bản
我等了半天。 (Wǒ děng le bàntiān.) → Tôi đợi lâu lắm.
他想了半天也没想出来。 (Tā xiǎng le bàntiān yě méi xiǎng chūlái.) → Anh ấy nghĩ mãi mà vẫn không ra.
前半天我很忙。 (Qián bàntiān wǒ hěn máng.) → Buổi sáng tôi bận lắm.
40 ví dụ câu (gồm phiên âm Pinyin và dịch tiếng Việt)
我等了半天,他才来。 (Wǒ děng le bàntiān, tā cái lái.) → Tôi đợi lâu lắm, anh ấy mới đến.
想了半天,还是不懂。 (Xiǎng le bàntiān, háishì bù dǒng.) → Nghĩ mãi vẫn không hiểu.
他说了半天,我没听懂。 (Tā shuō le bàntiān, wǒ méi tīng dǒng.) → Anh ấy nói lâu lắm, tôi vẫn không hiểu.
找了半天,终于找到了。 (Zhǎo le bàntiān, zhōngyú zhǎodào le.) → Tìm mãi cuối cùng cũng tìm thấy.
这件事我考虑了半天。 (Zhè jiàn shì wǒ kǎolǜ le bàntiān.) → Chuyện này tôi cân nhắc lâu lắm.
半天没吃饭,饿死了。 (Bàntiān méi chīfàn, è sǐ le.) → Cả buổi không ăn, đói chết mất.
他半天不说话。 (Tā bàntiān bù shuōhuà.) → Anh ấy im lặng lâu.
吵了半天,还是没结果。 (Chǎo le bàntiān, háishì méi jiéguǒ.) → Cãi nhau lâu mà vẫn không có kết quả.
前半天我在学习。 (Qián bàntiān wǒ zài xuéxí.) → Buổi sáng tôi học bài.
后半天有会议。 (Hòu bàntiān yǒu huìyì.) → Buổi chiều có họp.
我花了半天时间做饭。 (Wǒ huā le bàntiān shíjiān zuòfàn.) → Tôi mất nửa ngày nấu cơm.
半天云里雾里。 (Bàntiān yún lǐ wù lǐ.) → Mơ hồ cả buổi (nghĩa bóng: không hiểu gì).
等半天也没人接电话。 (Děng bàntiān yě méi rén jiē diànhuà.) → Đợi lâu mà chẳng ai nghe máy.
他跑了半天,累坏了。 (Tā pǎo le bàntiān, lèi huài le.) → Anh ấy chạy lâu, mệt mỏi lắm.
解释了半天,她还是不信。 (Jiěshì le bàntiān, tā háishì bù xìn.) → Giải thích mãi cô ấy vẫn không tin.
半天没见你去哪了? (Bàntiān méi jiàn nǐ qù nǎ le?) → Lâu rồi không thấy bạn đi đâu?
我看了半天书。 (Wǒ kàn le bàntiān shū.) → Tôi đọc sách cả buổi.
搬家搞了我半天。 (Bānjiā gǎo le wǒ bàntiān.) → Dọn nhà làm tôi mất cả buổi.
半天工夫就做完了。 (Bàntiān gōngfu jiù zuò wán le.) → Chỉ nửa buổi là làm xong.
他生气了半天。 (Tā shēngqì le bàntiān.) → Anh ấy giận lâu lắm.
思考半天,没答案。 (Sīkǎo bàntiān, méi dá’àn.) → Suy nghĩ mãi không có đáp án.
半天不下雨了。 (Bàntiān bù xiàyǔ le.) → Lâu rồi không mưa.
我写了半天作业。 (Wǒ xiě le bàntiān zuòyè.) → Tôi làm bài tập lâu lắm.
半天没消息。 (Bàntiān méi xiāoxī.) → Lâu rồi không có tin tức.
他们聊了半天。 (Tāmen liáo le bàntiān.) → Họ nói chuyện lâu.
半天时间够吗? (Bàntiān shíjiān gòu ma?) → Nửa ngày có đủ không?
他半天不回家。 (Tā bàntiān bù huí jiā.) → Anh ấy lâu không về nhà.
争论了半天。 (Zhēnglùn le bàntiān.) → Tranh luận mãi.
我等了你半天! (Wǒ děng le nǐ bàntiān!) → Tôi đợi bạn lâu lắm!
半天没看到他。 (Bàntiān méi kàndào tā.) → Lâu rồi không thấy anh ấy.
学了半天,还是不会。 (Xué le bàntiān, háishì bù huì.) → Học mãi vẫn không biết.
半天就结束了。 (Bàntiān jiù jiéshù le.) → Nửa buổi là xong.
他哭了半天。 (Tā kū le bàntiān.) → Anh ấy khóc lâu.
准备了半天。 (Zhǔnbèi le bàntiān.) → Chuẩn bị lâu lắm.
半天没上网。 (Bàntiān méi shàngwǎng.) → Lâu rồi không lên mạng.
我们玩了半天。 (Wǒmen wán le bàntiān.) → Chúng tôi chơi cả buổi.
半天没睡觉。 (Bàntiān méi shuìjiào.) → Lâu không ngủ.
问了半天,他才回答。 (Wèn le bàntiān, tā cái huídá.) → Hỏi mãi anh ấy mới trả lời.
这道题想了半天。 (Zhè dào tí xiǎng le bàntiān.) → Câu hỏi này nghĩ mãi.
半天过去了,还没开始。 (Bàntiān guòqù le, hái méi kāishǐ.) → Nửa ngày trôi qua rồi mà vẫn chưa bắt đầu.
Giải thích chi tiết cụm từ 半天
- Thông tin cơ bản
Chữ Hán: 半天
Giản thể & Phồn thể: 半天 (giản thể và phồn thể giống nhau)
Âm Hán Việt: bán thiên
Âm đọc Quan thoại (Pinyin): bàntiān
Số nét:
半: 5 nét
天: 4 nét
→ Tổng cộng: 9 nét
Bộ thủ:
半: bộ 十 (thập) – bộ số 24 trong 214 bộ thủ
天: bộ 大 (đại) – bộ số 37 trong 214 bộ thủ
Loại chữ: Từ ghép (kết hợp hai chữ Hán mang nghĩa riêng để tạo thành nghĩa mới).
- Cấu tạo chữ
半: hình thức giống chữ 十 (mười), thêm nét phụ, mang nghĩa “một nửa”.
天: hình tượng người dang tay dưới trời, nghĩa gốc là “trời, thiên, ngày”.
半天: ghép từ “nửa” (半) và “trời/ngày” (天), nghĩa là nửa ngày.
- Ý nghĩa
Nghĩa gốc: nửa ngày (buổi sáng hoặc buổi chiều).
Nghĩa mở rộng:
Chỉ khoảng thời gian ngắn (ví dụ: “đợi nửa ngày” → đợi lâu).
Dùng để nhấn mạnh sự kéo dài hoặc chậm trễ.
Trong khẩu ngữ, 半天 thường mang nghĩa “rất lâu” chứ không chỉ đúng bằng nửa ngày.
- Loại từ
Danh từ: nửa ngày.
Trạng ngữ: chỉ thời gian, thường mang nghĩa “rất lâu”.
- Ví dụ chi tiết (40 câu)
我等了你半天。 Wǒ děng le nǐ bàntiān. → Tôi đã đợi bạn nửa ngày.
半天没见到你。 Bàntiān méi jiàn dào nǐ. → Nửa ngày không gặp bạn.
我们聊了半天。 Wǒmen liáo le bàntiān. → Chúng tôi đã nói chuyện nửa ngày.
半天都在下雨。 Bàntiān dōu zài xiàyǔ. → Nửa ngày trời mưa.
他找了半天没找到。 Tā zhǎo le bàntiān méi zhǎodào. → Anh ấy tìm nửa ngày mà không thấy.
半天没吃饭。 Bàntiān méi chīfàn. → Nửa ngày chưa ăn cơm.
我们走了半天的路。 Wǒmen zǒu le bàntiān de lù. → Chúng tôi đã đi nửa ngày đường.
半天都在学习。 Bàntiān dōu zài xuéxí. → Học suốt nửa ngày.
半天没说话。 Bàntiān méi shuōhuà. → Nửa ngày không nói gì.
半天才完成。 Bàntiān cái wánchéng. → Mất nửa ngày mới hoàn thành.
半天没见到老师。 Bàntiān méi jiàn dào lǎoshī. → Nửa ngày không gặp thầy giáo.
半天都在工作。 Bàntiān dōu zài gōngzuò. → Làm việc suốt nửa ngày.
半天没休息。 Bàntiān méi xiūxi. → Nửa ngày không nghỉ ngơi.
半天都在开会。 Bàntiān dōu zài kāihuì. → Họp suốt nửa ngày.
半天没看到他。 Bàntiān méi kàndào tā. → Nửa ngày không thấy anh ấy.
半天才到家。 Bàntiān cái dào jiā. → Mất nửa ngày mới về đến nhà.
半天没写作业。 Bàntiān méi xiě zuòyè. → Nửa ngày chưa làm bài tập.
半天都在跑步。 Bàntiān dōu zài pǎobù. → Chạy bộ suốt nửa ngày.
半天没打电话。 Bàntiān méi dǎ diànhuà. → Nửa ngày chưa gọi điện.
半天才买到票。 Bàntiān cái mǎidào piào. → Mất nửa ngày mới mua được vé.
半天没见到朋友。 Bàntiān méi jiàn dào péngyǒu. → Nửa ngày không gặp bạn bè.
半天都在看书。 Bàntiān dōu zài kàn shū. → Đọc sách suốt nửa ngày.
半天没睡觉。 Bàntiān méi shuìjiào. → Nửa ngày chưa ngủ.
半天才找到答案。 Bàntiān cái zhǎodào dá’àn. → Mất nửa ngày mới tìm ra đáp án.
半天没见到家人。 Bàntiān méi jiàn dào jiārén. → Nửa ngày không gặp gia đình.
半天都在打篮球。 Bàntiān dōu zài dǎ lánqiú. → Chơi bóng rổ suốt nửa ngày.
半天没吃东西。 Bàntiān méi chī dōngxī. → Nửa ngày chưa ăn gì.
半天才修好电脑。 Bàntiān cái xiūhǎo diànnǎo. → Mất nửa ngày mới sửa xong máy tính.
半天没见到同学。 Bàntiān méi jiàn dào tóngxué. → Nửa ngày không gặp bạn học.
半天都在画画。 Bàntiān dōu zài huàhuà. → Vẽ tranh suốt nửa ngày.
半天没听到消息。 Bàntiān méi tīngdào xiāoxi. → Nửa ngày không nghe tin tức.
半天才完成作业。 Bàntiān cái wánchéng zuòyè. → Mất nửa ngày mới làm xong bài tập.
半天没见到老师。 Bàntiān méi jiàn dào lǎoshī. → Nửa ngày không gặp thầy.
半天都在唱歌。 Bàntiān dōu zài chànggē. → Hát suốt nửa ngày.
半天没见到同事。 Bàntiān méi jiàn dào tóngshì. → Nửa ngày không gặp đồng nghiệp.
半天才修好车。 Bàntiān cái xiūhǎo chē. → Mất nửa ngày mới sửa xong xe.
半天没见到孩子。 Bàntiān méi jiàn dào háizi. → Nửa ngày không gặp con cái.
半天都在玩游戏。 Bàntiān dōu zài wán yóuxì. → Chơi game suốt nửa ngày.
半天没见到医生。 Bàntiān méi jiàn dào yīshēng. → Nửa ngày không gặp bác sĩ.
半天才找到书。 Bàntiān cái zhǎodào shū. → Mất nửa ngày mới tìm thấy sách.
Giải thích chi tiết cụm từ 半天
- Thông tin cơ bản
Chữ Hán: 半天
Giản thể: 半天
Phồn thể: 半天 (không có sự khác biệt giữa giản thể và phồn thể)
Âm Hán Việt: BÁN THIÊN
Pinyin: bàntiān
- Cấu tạo chữ Hán
Chữ 半
Bộ thủ: 十 (bộ Thập, số 24 trong 214 bộ thủ).
Số nét: 5 nét.
Ý nghĩa: một nửa, phân nửa.
Âm Hán Việt: BÁN.
Chữ 天
Bộ thủ: 大 (bộ Đại, số 37 trong 214 bộ thủ).
Số nét: 4 nét.
Ý nghĩa: trời, ngày, thiên.
Âm Hán Việt: THIÊN.
Ghép nghĩa: 半 (nửa) + 天 (ngày, trời) → 半天 = nửa ngày.
Ngoài nghĩa gốc “nửa ngày”, cụm từ này còn có nghĩa mở rộng: “một khoảng thời gian khá lâu”, “rất lâu” (dùng trong khẩu ngữ).
- Ý nghĩa
Danh từ: nửa ngày (ví dụ: buổi sáng hoặc buổi chiều).
Phó từ / ngữ chỉ thời gian: chỉ một khoảng thời gian dài, thường dùng trong khẩu ngữ để nhấn mạnh sự lâu.
Ngữ nghĩa mở rộng: có thể mang sắc thái phàn nàn, nhấn mạnh sự chậm trễ hoặc kéo dài.
- Loại từ
Danh từ: chỉ khoảng thời gian cụ thể (nửa ngày).
Phó từ: chỉ thời gian lâu, nhấn mạnh sự kéo dài.
- Ví dụ mẫu câu cơ bản
我等了半天。
Wǒ děng le bàntiān.
→ Tôi đã chờ nửa ngày / Tôi đã chờ rất lâu.
半天没说话。
Bàntiān méi shuōhuà.
→ Nửa ngày không nói chuyện.
- 40 ví dụ chi tiết (phiên âm + nghĩa tiếng Việt)
我等了半天。 Wǒ děng le bàntiān. → Tôi đã chờ nửa ngày.
半天没见到你。 Bàntiān méi jiàn dào nǐ. → Nửa ngày không gặp bạn.
半天都在下雨。 Bàntiān dōu zài xiàyǔ. → Mưa suốt nửa ngày.
半天没吃饭。 Bàntiān méi chīfàn. → Nửa ngày chưa ăn cơm.
半天没说话。 Bàntiān méi shuōhuà. → Nửa ngày không nói chuyện.
半天没动。 Bàntiān méi dòng. → Nửa ngày không động đậy.
半天没回来。 Bàntiān méi huílái. → Nửa ngày chưa về.
半天没写完。 Bàntiān méi xiě wán. → Nửa ngày chưa viết xong.
半天没见到老师。 Bàntiān méi jiàn dào lǎoshī. → Nửa ngày không gặp thầy giáo.
半天没见到朋友。 Bàntiān méi jiàn dào péngyǒu. → Nửa ngày không gặp bạn bè.
半天没联系。 Bàntiān méi liánxì. → Nửa ngày không liên lạc.
半天没看书。 Bàntiān méi kàn shū. → Nửa ngày chưa đọc sách.
半天没见到人。 Bàntiān méi jiàn dào rén. → Nửa ngày không thấy ai.
半天没听到声音。 Bàntiān méi tīng dào shēngyīn. → Nửa ngày không nghe thấy tiếng động.
半天没见到他。 Bàntiān méi jiàn dào tā. → Nửa ngày không gặp anh ấy.
半天没完成。 Bàntiān méi wánchéng. → Nửa ngày chưa hoàn thành.
半天没休息。 Bàntiān méi xiūxi. → Nửa ngày chưa nghỉ ngơi.
半天没动笔。 Bàntiān méi dòng bǐ. → Nửa ngày chưa viết chữ nào.
半天没见到同学。 Bàntiān méi jiàn dào tóngxué. → Nửa ngày không gặp bạn học.
半天没见到家人。 Bàntiān méi jiàn dào jiārén. → Nửa ngày không gặp người nhà.
半天没打电话。 Bàntiān méi dǎ diànhuà. → Nửa ngày chưa gọi điện.
半天没见到同事。 Bàntiān méi jiàn dào tóngshì. → Nửa ngày không gặp đồng nghiệp.
半天没见到孩子。 Bàntiān méi jiàn dào háizi. → Nửa ngày không gặp con.
半天没见到邻居。 Bàntiān méi jiàn dào línjū. → Nửa ngày không gặp hàng xóm.
半天没见到医生。 Bàntiān méi jiàn dào yīshēng. → Nửa ngày không gặp bác sĩ.
半天没见到客人。 Bàntiān méi jiàn dào kèrén. → Nửa ngày không gặp khách.
半天没见到经理。 Bàntiān méi jiàn dào jīnglǐ. → Nửa ngày không gặp giám đốc.
半天没见到司机。 Bàntiān méi jiàn dào sījī. → Nửa ngày không gặp lái xe.
半天没见到老师。 Bàntiān méi jiàn dào lǎoshī. → Nửa ngày không gặp thầy.
半天没见到学生。 Bàntiān méi jiàn dào xuéshēng. → Nửa ngày không gặp học sinh.
半天没见到朋友。 Bàntiān méi jiàn dào péngyǒu. → Nửa ngày không gặp bạn.
半天没见到同伴。 Bàntiān méi jiàn dào tóngbàn. → Nửa ngày không gặp bạn đồng hành.
半天没见到领导。 Bàntiān méi jiàn dào lǐngdǎo. → Nửa ngày không gặp lãnh đạo.
半天没见到秘书。 Bàntiān méi jiàn dào mìshū. → Nửa ngày không gặp thư ký.
半天没见到警察。 Bàntiān méi jiàn dào jǐngchá. → Nửa ngày không gặp cảnh sát.
半天没见到医生。 Bàntiān méi jiàn dào yīshēng. → Nửa ngày không gặp bác sĩ.
半天没见到护士。 Bàntiān méi jiàn dào hùshi. → Nửa ngày không gặp y tá.
半天没见到工人。 Bàntiān méi jiàn dào gōngrén. → Nửa ngày không gặp công nhân.
半天没见到老板。 Bàntiān méi jiàn dào lǎobǎn. → Nửa ngày không gặp ông chủ.
半天没见到顾客。 Bàntiān méi jiàn dào gùkè. → Nửa ngày không gặp khách hàng.
半天 – Giải thích chi tiết tiếng Trung
- Chữ Hán và nghĩa cơ bản
Chữ Hán giản thể: 半天
Chữ Hán phồn thể: 半天
Pinyin: bàntiān
Âm Hán Việt: bán thiên
Nghĩa cơ bản của từ 半天
Từ 半天 có hai cách hiểu chính trong tiếng Trung hiện đại:
Nửa ngày, khoảng thời gian bằng một nửa của một ngày
Một khoảng thời gian khá lâu (nghĩa khẩu ngữ, không nhất thiết chính xác là nửa ngày)
- Giải thích cặn kẽ từng chữ Hán
Chữ 半
Chữ Hán: 半
Pinyin: bàn
Âm Hán Việt: bán
Nghĩa: một nửa, phân nửa, nửa chừng
Chữ 半 biểu thị ý nghĩa chia một chỉnh thể thành hai phần bằng nhau và lấy một phần.
Chữ 天
Chữ Hán: 天
Pinyin: tiān
Âm Hán Việt: thiên
Nghĩa: trời, ngày
Chữ 天 trong ngữ cảnh chỉ thời gian thường mang nghĩa là ngày.
- Cấu tạo chữ Hán từng chữ
半
Kết cấu: chữ đơn thể
Bộ thủ: 十
Số thứ tự trong 214 bộ thủ: 24
Tổng số nét: 5
Kết cấu: chữ đơn thể
Bộ thủ: 大
Số thứ tự trong 214 bộ thủ: 37
Tổng số nét: 4
Chữ 天 nguyên hình tượng là người dang tay, đầu lớn, biểu thị “trời”, sau đó mở rộng nghĩa thành “ngày”.
- Bộ thủ của từng chữ
半 thuộc bộ 十 (Bộ thập)
天 thuộc bộ 大 (Bộ đại)
Cách xếp bộ phù hợp với bảng 214 bộ thủ chuẩn.
- Âm Hán Việt
半: bán
天: thiên
半天: bán thiên
- Từ loại của 半天
半天 là danh từ chỉ thời gian.
Trong khẩu ngữ, 半天 còn mang sắc thái trạng từ, biểu thị thời gian kéo dài tương đối lâu.
- Phân tích ý nghĩa từ 半天
Nghĩa gốc: 半 (một nửa) + 天 (ngày) = nửa ngày
Nghĩa mở rộng: chỉ một khoảng thời gian không ngắn, thường dùng trong văn nói để nhấn mạnh “lâu”
- Mẫu câu cơ bản với 半天
半天时间够吗?
Bàntiān shíjiān gòu ma?
Nửa ngày có đủ thời gian không?
我等了他半天。
Wǒ děng le tā bàntiān.
Tôi đợi anh ấy rất lâu.
他想了半天才回答。
Tā xiǎng le bàntiān cái huídá.
Anh ấy suy nghĩ hồi lâu mới trả lời.
- 40 ví dụ chi tiết (có pinyin và tiếng Việt)
Nhóm 1: 半天 mang nghĩa nửa ngày
我请了半天假。
Wǒ qǐng le bàntiān jià.
Tôi xin nghỉ nửa ngày.
半天的工作已经完成。
Bàntiān de gōngzuò yǐjīng wánchéng.
Công việc nửa ngày đã hoàn thành.
他只上了半天班。
Tā zhǐ shàng le bàntiān bān.
Anh ấy chỉ làm nửa ngày.
我们用半天时间打扫。
Wǒmen yòng bàntiān shíjiān dǎsǎo.
Chúng tôi dùng nửa ngày để dọn dẹp.
半天课程结束了。
Bàntiān kèchéng jiéshù le.
Buổi học nửa ngày kết thúc rồi.
她下午只工作半天。
Tā xiàwǔ zhǐ gōngzuò bàntiān.
Buổi chiều cô ấy chỉ làm nửa ngày.
半天就能学会。
Bàntiān jiù néng xuéhuì.
Nửa ngày là có thể học xong.
我们开会开了半天。
Wǒmen kāihuì kāi le bàntiān.
Chúng tôi họp nửa ngày.
半天行程不太累。
Bàntiān xíngchéng bú tài lèi.
Lịch trình nửa ngày không quá mệt.
他上午忙了半天。
Tā shàngwǔ máng le bàntiān.
Buổi sáng anh ấy bận nửa ngày.
Nhóm 2: 半天 mang nghĩa “rất lâu”
我找了半天才找到。
Wǒ zhǎo le bàntiān cái zhǎodào.
Tôi tìm rất lâu mới tìm thấy.
他想了半天也没想明白。
Tā xiǎng le bàntiān yě méi xiǎng míngbai.
Anh ấy nghĩ mãi mà vẫn chưa hiểu.
她哭了半天。
Tā kū le bàntiān.
Cô ấy khóc rất lâu.
我等公交车等了半天。
Wǒ děng gōngjiāo chē děng le bàntiān.
Tôi đợi xe buýt rất lâu.
他解释了半天。
Tā jiěshì le bàntiān.
Anh ấy giải thích hồi lâu.
我站了半天。
Wǒ zhàn le bàntiān.
Tôi đứng rất lâu.
她看了半天也没看懂。
Tā kàn le bàntiān yě méi kàn dǒng.
Cô ấy xem rất lâu vẫn không hiểu.
我们聊了半天。
Wǒmen liáo le bàntiān.
Chúng tôi nói chuyện rất lâu.
他发呆了半天。
Tā fādāi le bàntiān.
Anh ấy ngồi ngẩn người hồi lâu.
老师讲了半天。
Lǎoshī jiǎng le bàntiān.
Thầy giáo giảng rất lâu.
Nhóm 3: 半天 trong khẩu ngữ sinh hoạt
你怎么半天不说话?
Nǐ zěnme bàntiān bù shuōhuà?
Sao bạn im lặng lâu vậy?
他半天没反应。
Tā bàntiān méi fǎnyìng.
Anh ấy hồi lâu không phản ứng.
我叫了你半天。
Wǒ jiào le nǐ bàntiān.
Tôi gọi bạn mãi.
她半天没回来。
Tā bàntiān méi huílái.
Cô ấy lâu lắm chưa về.
他半天不回答。
Tā bàntiān bù huídá.
Anh ấy rất lâu không trả lời.
我看你半天了。
Wǒ kàn nǐ bàntiān le.
Tôi nhìn bạn lâu rồi.
你站在那儿半天干嘛?
Nǐ zhàn zài nàr bàntiān gànmá?
Bạn đứng đó lâu vậy làm gì?
他半天没动。
Tā bàntiān méi dòng.
Anh ấy đứng yên rất lâu.
她半天没听懂。
Tā bàntiān méi tīng dǒng.
Cô ấy nghe mãi không hiểu.
我敲门敲了半天。
Wǒ qiāo mén qiāo le bàntiān.
Tôi gõ cửa rất lâu.
Nhóm 4: Ứng dụng tự nhiên trong đời sống
半天的安排已经满了。
Bàntiān de ānpái yǐjīng mǎn le.
Lịch nửa ngày đã kín.
他半天才反应过来。
Tā bàntiān cái fǎnyìng guòlái.
Anh ấy mãi mới phản ứng ra.
我们排队排了半天。
Wǒmen páiduì pái le bàntiān.
Chúng tôi xếp hàng rất lâu.
她半天没睡着。
Tā bàntiān méi shuìzháo.
Cô ấy trằn trọc rất lâu chưa ngủ.
我忙了半天。
Wǒ máng le bàntiān.
Tôi bận rộn suốt một thời gian dài.
半天过去了,他还没来。
Bàntiān guòqù le, tā hái méi lái.
Lâu rồi mà anh ấy vẫn chưa tới.
我试了半天。
Wǒ shì le bàntiān.
Tôi thử rất lâu.
她半天没出声。
Tā bàntiān méi chū shēng.
Cô ấy im lặng hồi lâu.
他们讨论了半天。
Tāmen tǎolùn le bàntiān.
Họ thảo luận rất lâu.
我解释半天你才懂。
Wǒ jiěshì bàntiān nǐ cái dǒng.
Tôi giải thích mãi bạn mới hiểu.
半天 (bàn tiān)
I. Thông tin tổng quát
Chữ Hán giản thể: 半天
Chữ Hán phồn thể: 半天 (giống nhau)
Pinyin: bàn tiān
Âm Hán–Việt: bán thiên
Loại từ: danh từ (chỉ thời gian), trạng từ (chỉ mức độ thời gian)
Ý nghĩa chính: nửa ngày, rất lâu (theo ngữ cảnh)
II. Phân tích từng chữ Hán
1) 半 (bàn)
Âm Hán–Việt: bán
Số nét: 5 nét
Bộ thủ: 八 (bộ Bát, là bộ số 12 trong 214 bộ thủ)
Giải thích cấu tạo chữ:
Phần trên là 八, phần dưới là 丷 → đều liên quan tới chia tách, chia đôi;
Ý gốc là chia thành hai phần, từ đó phát triển thành nửa, một nửa.
Nghĩa cơ bản: nửa; không đầy; phân đôi.
2) 天 (tiān)
Âm Hán–Việt: thiên
Số nét: 4 nét
Bộ thủ: 大 (bộ Đại, là bộ số 37 trong 214 bộ thủ)
Giải thích cấu tạo chữ:
大 (người dang tay) + nét ngang trên cao → biểu thị bầu trời, trời;
Hình tượng học từ tư thế con người đặt dưới trời;
Nghĩa cơ bản: trời, bầu trời, ngày (khoảng thời gian ánh sáng mặt trời).
III. Giải thích chi tiết từ 半天
A) Nghĩa chính
- Nửa ngày (khoảng thời gian dài hơn một buổi)
Ví dụ:
我等了半天。
Wǒ děng le bàn tiān.
Tôi đợi nửa ngày.
半天 trong nghĩa này tương đương với nửa ngày từ sáng đến chiều, không gắn số cụ thể.
- Rất lâu, lâu lắc (cách nói ước lệ)
Ví dụ:
我找半天也没找到。
Wǒ zhǎo bàn tiān yě méi zhǎodào.
Tôi tìm mãi cũng không tìm được.
→ Ở đây 半天 không phải thời gian đếm chính xác, mà chỉ thời gian dài.
IV. Loại từ & vị trí trong câu
Loại từ Ví dụ
Danh từ chỉ thời gian 半天很长。Bàn tiān hěn cháng.
Trạng từ chỉ mức độ kéo dài 他等了半天没来。Tā děng le bàn tiān méi lái.
V. 40 câu ví dụ có phiên âm + dịch nghĩa
1
我等了半天。
Wǒ děng le bàn tiān.
Tôi đợi nửa ngày.
2
我找了半天终于找到了。
Wǒ zhǎo le bàn tiān zhōngyú zhǎodào le.
Tôi tìm mãi cuối cùng cũng tìm được.
3
他工作半天就回家了。
Tā gōngzuò bàn tiān jiù huí jiā le.
Anh ấy làm việc nửa ngày rồi về nhà.
4
我们聊了半天。
Wǒmen liáo le bàn tiān.
Chúng tôi nói chuyện rất lâu.
5
这本书我看了半天。
Zhè běn shū wǒ kàn le bàn tiān.
Quyển sách này tôi đọc mãi.
6
老师讲了半天。
Lǎoshī jiǎng le bàn tiān.
Giáo viên giảng bài nửa ngày.
7
我等半天还是没见到他。
Wǒ děng bàn tiān hái shì méi jiàn dào tā.
Tôi đợi lâu vẫn không gặp anh ấy.
8
他找半天钥匙没找到。
Tā zhǎo bàn tiān yàoshi méi zhǎodào.
Anh ấy tìm mãi vẫn không tìm thấy chìa khóa.
9
今天我们只上半天课。
Jīntiān wǒmen zhǐ shàng bàn tiān kè.
Hôm nay chúng tôi chỉ học nửa ngày.
10
半天没吃东西了。
Bàn tiān méi chī dōngxi le.
Đã lâu không ăn gì rồi.
11
开会开了半天。
Kāihuì kāi le bàn tiān.
Họp nửa ngày.
12
他跑了半天也没回来。
Tā pǎo le bàn tiān yě méi huílái.
Anh ấy chạy rất lâu cũng chưa về.
13
我听了半天才明白。
Wǒ tīng le bàn tiān cái míngbái.
Tôi nghe rất lâu mới hiểu.
14
我们等了半天天才开始。
Wǒmen děng le bàn tiān cái kāishǐ.
Chúng tôi đợi nửa ngày mới bắt đầu.
15
他看半天书才睡觉。
Tā kàn bàn tiān shū cái shuìjiào.
Anh ấy đọc sách mãi rồi mới ngủ.
16
我找半天钱包。
Wǒ zhǎo bàn tiān qiánbāo.
Tôi tìm mãi cái ví.
17
半天没动静。
Bàn tiān méi dòngjing.
Cả lâu không có tiếng động.
18
我们讨论半天。
Wǒmen tǎolùn bàn tiān.
Chúng tôi thảo luận nhiều.
19
走了半天路。
Zǒu le bàn tiān lù.
Đi rất lâu.
20
今天开半天会。
Jīntiān kāi bàn tiān huì.
Hôm nay họp nửa ngày.
21
我等了半天电话才来。
Wǒ děng le bàn tiān diànhuà cái lái.
Tôi đợi lâu rồi điện thoại mới tới.
22
他看电视看了半天。
Tā kàn diànshì kàn le bàn tiān.
Anh ấy xem TV mãi.
23
她走了半天才到。
Tā zǒu le bàn tiān cái dào.
Cô ấy đi mãi mới tới.
24
半天没见你。
Bàn tiān méi jiàn nǐ.
Đã lâu không gặp bạn.
25
他忙了半天才吃饭。
Tā máng le bàn tiān cái chīfàn.
Anh ấy rất bận rồi mới ăn.
26
我等半天还是没有消息。
Wǒ děng bàn tiān hái shì méiyǒu xiāoxi.
Tôi đợi lâu vẫn không có tin.
27
我们讨论了半天计划。
Wǒmen tǎolùn le bàn tiān jìhuà.
Chúng tôi thảo luận một lúc lâu về kế hoạch.
28
他跑半天才回来。
Tā pǎo bàn tiān cái huílái.
Anh ấy chạy lâu mới về.
29
这件事我想了半天。
Zhè jiàn shì wǒ xiǎng le bàn tiān.
Việc này tôi suy nghĩ lâu.
30
半天没说话。
Bàn tiān méi shuōhuà.
Không nói gì lâu.
31
我写了半天才写完。
Wǒ xiě le bàn tiān cái xiě wán.
Tôi viết lâu mới xong.
32
他查了半天资料。
Tā chá le bàn tiān zīliào.
Anh ấy tra rất lâu tài liệu.
33
她翻了半天书才找到答案。
Tā fān le bàn tiān shū cái zhǎodào dá’àn.
Cô ấy lật sách mãi mới tìm được đáp án.
34
等了半天才有人来。
Děng le bàn tiān cái yǒu rén lái.
Đợi lâu rồi mới có người tới.
35
他说了半天没说清楚。
Tā shuō le bàn tiān méi shuō qīngchu.
Anh ấy nói rất lâu mà không rõ.
36
我们开了半天会。
Wǒmen kāi le bàn tiān huì.
Chúng tôi họp nửa ngày.
37
我想了半天也想不出来。
Wǒ xiǎng le bàn tiān yě xiǎng bù chūlái.
Tôi nghĩ lâu mà vẫn không nghĩ ra.
38
他学了半天没学会。
Tā xué le bàn tiān méi xuéhuì.
Anh ấy học lâu mà không học được.
39
半天没动。
Bàn tiān méi dòng.
Lâu không cử động.
40
我等了你半天才来。
Wǒ děng le nǐ bàn tiān cái lái.
Tôi đợi bạn rất lâu rồi bạn mới tới.
VI. Tóm lại
Thuộc tính Nội dung
Bộ thủ của 半 八
Bộ thủ của 天 大
Số nét của 半 5
Số nét của 天 4
Âm Hán–Việt bán thiên
Loại từ Danh từ / trạng từ
Nghĩa chính nửa ngày; lâu
我等了半天,他还没来。 (Wǒ děng le bàntiān, tā hái méi lái.) → Tôi đợi lâu lắm mà anh ấy vẫn chưa đến.
想了半天,还是没想出办法。 (Xiǎng le bàntiān, háishì méi xiǎng chū bànfǎ.) → Nghĩ mãi vẫn không nghĩ ra cách.
他说了半天,我一句也没听懂。 (Tā shuō le bàntiān, wǒ yījù yě méi tīng dǒng.) → Anh ấy nói lâu lắm, tôi chẳng hiểu câu nào.
找了半天,终于找到钥匙了。 (Zhǎo le bàntiān, zhōngyú zhǎodào yàoshi le.) → Tìm mãi cuối cùng cũng tìm thấy chìa khóa.
这件事我考虑了半天。 (Zhè jiàn shì wǒ kǎolǜ le bàntiān.) → Chuyện này tôi cân nhắc lâu lắm.
半天没吃饭,肚子饿扁了。 (Bàntiān méi chīfàn, dùzi è biǎn le.) → Cả buổi không ăn, bụng đói meo.
他半天不说话,大家都很尴尬。 (Tā bàntiān bù shuōhuà, dàjiā dōu hěn gān’gà.) → Anh ấy im lặng lâu, mọi người rất尴尬.
吵了半天,还是没吵出结果。 (Chǎo le bàntiān, háishì méi chǎo chū jiéguǒ.) → Cãi nhau lâu mà vẫn không có kết quả.
前半天我在公司开会。 (Qián bàntiān wǒ zài gōngsī kāihuì.) → Buổi sáng tôi họp ở công ty.
后半天要去超市买东西。 (Hòu bàntiān yào qù chāoshì mǎi dōngxi.) → Buổi chiều phải đi siêu thị mua đồ.
我花了半天时间洗衣服。 (Wǒ huā le bàntiān shíjiān xǐ yīfu.) → Tôi mất nửa ngày giặt quần áo.
等了半天也没人接电话。 (Děng le bàntiān yě méi rén jiē diànhuà.) → Đợi lâu mà chẳng ai nghe máy.
他跑了半天,气喘吁吁。 (Tā pǎo le bàntiān, qì chuǎn xūxū.) → Anh ấy chạy lâu, thở hổn hển.
解释了半天,她还是不相信。 (Jiěshì le bàntiān, tā háishì bù xiāngxìn.) → Giải thích mãi cô ấy vẫn không tin.
半天没见你,你去哪儿了? (Bàntiān méi jiàn nǐ, nǐ qù nǎr le?) → Lâu rồi không thấy bạn, bạn đi đâu vậy?
我看了半天小说,眼睛都酸了。 (Wǒ kàn le bàntiān xiǎoshuō, yǎnjing dōu suān le.) → Tôi đọc tiểu thuyết cả buổi, mắt mỏi hết cả.
搬家搞了我半天,好累啊。 (Bānjiā gǎo le wǒ bàntiān, hǎo lèi a.) → Dọn nhà làm tôi mất cả buổi, mệt quá.
半天工夫就把饭做好了。 (Bàntiān gōngfu jiù bǎ fàn zuò hǎo le.) → Chỉ nửa buổi là cơm xong rồi.
他生气了半天,现在才消气。 (Tā shēngqì le bàntiān, xiànzài cái xiāo qì.) → Anh ấy giận lâu lắm, giờ mới nguôi.
思考了半天,还是决定不去。 (Sīkǎo le bàntiān, háishì juédìng bù qù.) → Suy nghĩ mãi vẫn quyết định không đi.
半天没下雨了,天放晴了。 (Bàntiān méi xiàyǔ le, tiān fàngqíng le.) → Lâu rồi không mưa, trời quang đãng.
我写了半天作业,手都酸了。 (Wǒ xiě le bàntiān zuòyè, shǒu dōu suān le.) → Tôi làm bài tập lâu, tay mỏi nhừ.
半天没消息,他是不是出事了? (Bàntiān méi xiāoxī, tā shì bùshì chū shì le?) → Lâu rồi không tin tức, anh ấy có chuyện gì không?
他们聊了半天,时间过得真快。 (Tāmen liáo le bàntiān, shíjiān guò de zhēn kuài.) → Họ nói chuyện lâu, thời gian trôi nhanh thật.
半天时间够你准备吗? (Bàntiān shíjiān gòu nǐ zhǔnbèi ma?) → Nửa ngày có đủ cho bạn chuẩn bị không?
他半天不回家,妈妈很担心。 (Tā bàntiān bù huí jiā, māma hěn dānxīn.) → Anh ấy lâu không về nhà, mẹ lo lắm.
争论了半天,谁也没说服谁。 (Zhēnglùn le bàntiān, shéi yě méi shuōfú shéi.) → Tranh luận mãi, chẳng ai thuyết phục được ai.
我等了你半天!你迟到了! (Wǒ děng le nǐ bàntiān! Nǐ chídào le!) → Tôi đợi bạn lâu lắm! Bạn trễ rồi!
半天没看到他,他躲哪儿去了? (Bàntiān méi kàndào tā, tā duǒ nǎr qù le?) → Lâu rồi không thấy anh ấy, trốn đâu rồi?
学了半天,还是不会用这个软件。 (Xué le bàntiān, háishì bù huì yòng zhège ruǎnjiàn.) → Học mãi vẫn không biết dùng phần mềm này.
半天就做完了,太快了! (Bàntiān jiù zuò wán le, tài kuài le!) → Nửa buổi là xong, nhanh quá!
他哭了半天,大家都心疼。 (Tā kū le bàntiān, dàjiā dōu xīnténg.) → Anh ấy khóc lâu, mọi người đều xót.
准备了半天,结果没用上。 (Zhǔnbèi le bàntiān, jiéguǒ méi yòng shàng.) → Chuẩn bị lâu lắm, cuối cùng không dùng tới.
半天没上网,感觉好无聊。 (Bàntiān méi shàngwǎng, gǎnjué hǎo wúliáo.) → Lâu không lên mạng, chán quá.
我们玩了半天,玩得很开心。 (Wǒmen wán le bàntiān, wán de hěn kāixīn.) → Chúng tôi chơi cả buổi, vui lắm.
半天没睡觉,眼睛都睁不开了。 (Bàntiān méi shuìjiào, yǎnjing dōu zhēng bù kāi le.) → Lâu không ngủ, mắt không mở nổi.
问了半天,他才慢慢回答。 (Wèn le bàntiān, tā cái mànmàn huídá.) → Hỏi mãi anh ấy mới chậm rãi trả lời.
这道题想了半天,还是错的。 (Zhè dào tí xiǎng le bàntiān, háishì cuò de.) → Câu này nghĩ mãi vẫn sai.
半天过去了,还没开始工作。 (Bàntiān guòqù le, hái méi kāishǐ gōngzuò.) → Nửa ngày trôi qua rồi mà chưa bắt đầu làm.
修理了半天,车还是坏的。 (Xiūlǐ le bàntiān, chē háishì huài de.) → Sửa lâu lắm, xe vẫn hỏng.
我劝了她半天,她才同意。 (Wǒ quàn le tā bàntiān, tā cái tóngyì.) → Tôi khuyên mãi cô ấy mới đồng ý.
半天没喝水,嗓子都干了。 (Bàntiān méi hē shuǐ, sǎngzi dōu gān le.) → Lâu không uống nước, cổ họng khô khốc.
他画了半天,画得真漂亮。 (Tā huà le bàntiān, huà de zhēn piàoliang.) → Anh ấy vẽ lâu, vẽ đẹp thật.
排队排了半天,终于买到了票。 (Páiduì pái le bàntiān, zhōngyú mǎidào le piào.) → Xếp hàng lâu lắm, cuối cùng cũng mua được vé.
半天没回消息,我很着急。 (Bàntiān méi huí xiāoxī, wǒ hěn zhāojí.) → Lâu không trả lời tin, tôi lo lắm.
研究了半天,这个问题太难了。 (Yánjiū le bàntiān, zhège wèntí tài nán le.) → Nghiên cứu mãi, vấn đề này khó quá.
半天时间,我们去公园散步吧。 (Bàntiān shíjiān, wǒmen qù gōngyuán sànbù ba.) → Nửa ngày thôi, chúng ta đi dạo công viên nhé.
他笑了半天,说不出话来。 (Tā xiào le bàntiān, shuō bù chū huà lái.) → Anh ấy cười lâu, không nói nên lời.
收拾了半天,房间终于干净了。 (Shōushí le bàntiān, fángjiān zhōngyú gānjìng le.) → Dọn dẹp lâu, phòng cuối cùng cũng sạch.
半天没见太阳,今天阴天。 (Bàntiān méi jiàn tàiyáng, jīntiān yīntiān.) → Lâu không thấy mặt trời, hôm nay âm u.
我练了半天吉他,手指疼了。 (Wǒ liàn le bàntiān jítā, shǒuzhǐ téng le.) → Tôi tập guitar lâu, ngón tay đau.
辩论了半天,谁对谁错? (Biànlùn le bàntiān, shéi duì shéi cuò?) → Tranh biện mãi, ai đúng ai sai?
半天没出门,外面下大雨了。 (Bàntiān méi chūmén, wàimian xià dàyǔ le.) → Lâu không ra ngoài, bên ngoài mưa to.
他试了半天,还是穿不上鞋。 (Tā shì le bàntiān, háishì chuān bù shàng xié.) → Anh ấy thử mãi vẫn không mang vừa giày.
半天就赚了这么多钱,真厉害! (Bàntiān jiù zhuàn le zhème duō qián, zhēn lìhai!) → Nửa buổi đã kiếm được nhiều tiền thế, giỏi thật!
看了半天菜单,不知道点什么。 (Kàn le bàntiān càidān, bù zhīdào diǎn shénme.) → Xem menu lâu, không biết gọi gì.
我们讨论了半天,决定取消。 (Wǒmen tǎolùn le bàntiān, juédìng qǔxiāo.) → Chúng tôi bàn mãi, quyết định hủy.
半天没更新朋友圈,好奇怪。 (Bàntiān méi gēngxīn péngyou quān, hǎo qíguài.) → Lâu không cập nhật vòng bạn bè, lạ thật.
他敲了半天门,没人开。 (Tā qiāo le bàntiān mén, méi rén kāi.) → Anh ấy gõ cửa lâu, không ai mở.
半天时间,我们只能简单吃点。 (Bàntiān shíjiān, wǒmen zhǐ néng jiǎndān chī diǎn.) → Chỉ nửa ngày, chúng ta ăn đơn giản thôi.
我忘了半天,才想起来密码。 (Wǒ wàng le bàntiān, cái xiǎng qǐlái mìmǎ.) → Tôi quên lâu lắm mới nhớ ra mật khẩu.
半天没听到音乐,好安静。 (Bàntiān méi tīng dào yīnyuè, hǎo ānjìng.) → Lâu không nghe nhạc, yên tĩnh quá.
他犹豫了半天,终于答应了。 (Tā yóuyù le bàntiān, zhōngyú dāying le.) → Anh ấy do dự lâu, cuối cùng đồng ý.
半天没充电,手机没电了。 (Bàntiān méi chōngdiàn, shǒujī méi diàn le.) → Lâu không sạc, điện thoại hết pin.
我们等了半天,电影终于开始了。 (Wǒmen děng le bàntiān, diànyǐng zhōngyú kāishǐ le.) → Chúng tôi đợi lâu, phim cuối cùng cũng bắt đầu.
半天没笑,脸都僵了。 (Bàntiān méi xiào, liǎn dōu jiāng le.) → Lâu không cười, mặt cứng đờ.
他比划了半天,我才明白。 (Tā bǐhuà le bàntiān, wǒ cái míngbai.) → Anh ấy ra dấu lâu, tôi mới hiểu.
半天时间够拍几张照片。 (Bàntiān shíjiān gòu pāi jǐ zhāng zhàopiàn.) → Nửa ngày đủ chụp vài tấm ảnh.
我数了半天,还是不对。 (Wǒ shǔ le bàntiān, háishì bù duì.) → Tôi đếm mãi vẫn sai.
半天没看到新闻,有什么大事吗? (Bàntiān méi kàndào xīnwén, yǒu shénme dàshì ma?) → Lâu không xem tin tức, có chuyện gì lớn không?
他藏了半天,被我找到了。 (Tā cáng le bàntiān, bèi wǒ zhǎodào le.) → Anh ấy trốn lâu, bị tôi tìm ra.
半天没说话,心情不好。 (Bàntiān méi shuōhuà, xīnqíng bù hǎo.) → Lâu không nói chuyện, tâm trạng không tốt.
我们逛了半天街,买了好多东西。 (Wǒmen guàng le bàntiān jiē, mǎi le hǎo duō dōngxi.) → Chúng tôi dạo phố lâu, mua được nhiều đồ.
半天没回复,我以为你生气了。 (Bàntiān méi huífù, wǒ yǐwéi nǐ shēngqì le.) → Lâu không trả lời, tôi tưởng bạn giận.
他练了半天钢琴,手都累了。 (Tā liàn le bàntiān gāngqín, shǒu dōu lèi le.) → Anh ấy tập piano lâu, tay mỏi.
半天没风,天气真闷。 (Bàntiān méi fēng, tiānqì zhēn mèn.) → Lâu không có gió, thời tiết ngột ngạt thật.
我改了半天作文,还是不满意。 (Wǒ gǎi le bàntiān zuòwén, háishì bù mǎnyì.) → Tôi sửa bài văn lâu, vẫn không hài lòng.
半天就下班了,好轻松。 (Bàntiān jiù xiàbān le, hǎo qīngsōng.) → Nửa buổi là tan làm, thoải mái quá.
他盯着看了半天,不知道是什么。 (Tā dīngzhe kàn le bàntiān, bù zhīdào shì shénme.) → Anh ấy nhìn chằm chằm lâu, không biết là gì.
半天没喝咖啡,头疼了。 (Bàntiān méi hē kāfēi, tóu téng le.) → Lâu không uống cà phê, đau đầu.
我们聊了半天,忘记时间了。 (Wǒmen liáo le bàntiān, wàngjì shíjiān le.) → Chúng tôi nói chuyện lâu, quên cả thời gian.
半天没运动,身体好僵硬。 (Bàntiān méi yùndòng, shēntǐ hǎo jiāngyìng.) → Lâu không vận động, cơ thể cứng ngắc.
他想了半天,突然明白了。 (Tā xiǎng le bàntiān, tūrán míngbai le.) → Anh ấy nghĩ lâu, đột nhiên hiểu ra.
半天时间,我们去吃火锅吧。 (Bàntiān shíjiān, wǒmen qù chī huǒguō ba.) → Nửa ngày thôi, đi ăn lẩu nhé.
我找了半天眼镜,原来在头上。 (Wǒ zhǎo le bàntiān yǎnjìng, yuánlái zài tóu shàng.) → Tôi tìm kính lâu, hóa ra đang đội trên đầu.
半天没见笑脸,大家都严肃。 (Bàntiān méi jiàn xiàoliǎn, dàjiā dōu yánsù.) → Lâu không thấy nụ cười, mọi người nghiêm túc hết.
他敲了半天键盘,才发出一句话。 (Tā qiāo le bàntiān jiànpán, cái fā chū yījù huà.) → Anh ấy gõ bàn phím lâu mới gửi được một câu.
半天没雨,地面都干了。 (Bàntiān méi yǔ, dìmiàn dōu gān le.) → Lâu không mưa, mặt đất khô queo.
我试了半天,还是打不开门。 (Wǒ shì le bàntiān, háishì dǎ bù kāi mén.) → Tôi thử mãi vẫn không mở được cửa.
半天就完成了任务,太棒了! (Bàntiān jiù wánchéng le rènwù, tài bàng le!) → Nửa buổi đã hoàn thành nhiệm vụ, tuyệt vời!
他愣了半天,才反应过来。 (Tā lèng le bàntiān, cái fǎnyìng guòlái.) → Anh ấy ngẩn ra lâu mới phản ứng lại.
半天没接电话,她在忙什么? (Bàntiān méi jiē diànhuà, tā zài máng shénme?) → Lâu không nghe điện thoại, cô ấy bận gì vậy?
我们拍了半天照片,都很好看。 (Wǒmen pāi le bàntiān zhàopiàn, dōu hěn hǎokàn.) → Chúng tôi chụp ảnh lâu, tấm nào cũng đẹp.
半天没听到声音,好安静啊。 (Bàntiān méi tīng dào shēngyīn, hǎo ānjìng a.) → Lâu không nghe tiếng động, yên tĩnh quá.
他犹豫了半天,终于表白了。 (Tā yóuyù le bàntiān, zhōngyú biǎobái le.) → Anh ấy do dự lâu, cuối cùng tỏ tình.
半天时间,我们只能看一部电影。 (Bàntiān shíjiān, wǒmen zhǐ néng kàn yī bù diànyǐng.) → Nửa ngày thôi, chúng ta chỉ xem được một bộ phim.
我忘了半天,才想起带伞。 (Wǒ wàng le bàntiān, cái xiǎng qǐ dài sǎn.) → Tôi quên lâu mới nhớ mang ô.
半天没更新状态,你还好吗? (Bàntiān méi gēngxīn zhuàngtài, nǐ hái hǎo ma?) → Lâu không cập nhật trạng thái, bạn ổn không?
他笑了半天,说太搞笑了。 (Tā xiào le bàntiān, shuō tài gǎoxiào le.) → Anh ấy cười lâu, bảo hài hước quá.
半天过去了,一切还是老样子。 (Bàntiān guòqù le, yīqiè háishì lǎo yàngzi.) → Nửa ngày trôi qua, mọi thứ vẫn như cũ.
I. 半天 tiếng Trung là gì?
半天
Phiên âm: bàntiān
Nghĩa cơ bản:
Nửa ngày (half a day).
Một khoảng thời gian khá lâu (mang tính khẩu ngữ, nhấn mạnh “rất lâu”, “mãi mới…”).
Có thể dùng để diễn tả trạng thái kéo dài, làm mãi chưa xong.
Ví dụ nghĩa:
等了半天 = đợi nửa ngày / đợi rất lâu
想了半天 = nghĩ mãi
Loại từ:
Danh từ thời gian (时间名词)
Trạng ngữ chỉ thời lượng (khi dùng trong câu)
II. Phân tích từng chữ Hán
====================
Chữ 半
Giản thể: 半
Phồn thể: 半 (không thay đổi)
a. Nghĩa cơ bản
Một nửa
Bán phần
b. Cấu tạo chữ Hán
Là chữ hội ý cổ, biểu thị vật bị chia làm hai phần.
c. Bộ thủ
Bộ 十 (thập) – nằm trong cấu trúc chữ.
Theo hệ thống 214 bộ thủ, chữ này thường được phân loại theo dạng chữ độc lập.
d. Âm Hán Việt
Bán
e. Số nét
5 nét
====================
- Chữ 天
Giản thể: 天
Phồn thể: 天 (không thay đổi)
a. Nghĩa cơ bản
Trời
Ngày (trong đơn vị thời gian)
b. Cấu tạo chữ Hán
Chữ tượng hình, biểu thị đầu người và bầu trời phía trên → nghĩa gốc là “trời”.
c. Bộ thủ
Bộ 大 (đại) – theo phân loại truyền thống.
d. Âm Hán Việt
Thiên
e. Số nét
4 nét
III. Ý nghĩa ghép của 半天
=> Nghĩa gốc: nửa ngày.
Tuy nhiên trong khẩu ngữ hiện đại, 半天 còn có nghĩa mở rộng:
Nửa ngày thực sự (thời gian cụ thể).
Một khoảng thời gian dài (cảm giác chủ quan).
Ví dụ:
我找了半天才找到。
= Tôi tìm rất lâu mới thấy.
IV. Cách dùng ngữ pháp
Làm tân ngữ thời gian
等了半天
= đợi nửa ngày / đợi rất lâu
Làm trạng ngữ chỉ thời lượng
他半天没说话。
= Anh ấy im lặng rất lâu.
Dùng để nhấn mạnh sự chậm trễ
弄了半天才成功。
= Làm mãi mới thành công.
V. Mẫu câu thường gặp
V + 了 + 半天 + 才 + kết quả
例: 想了半天才明白。
= Nghĩ mãi mới hiểu.
折腾 + 半天
= loay hoay mãi
等 + 半天
= đợi rất lâu
VI. 40 ví dụ (có phiên âm và nghĩa tiếng Việt)
我等了半天。
Wǒ děng le bàntiān.
Tôi đã đợi rất lâu.
他找了半天钥匙。
Tā zhǎo le bàntiān yàoshi.
Anh ấy tìm chìa khóa rất lâu.
我想了半天也没答案。
Wǒ xiǎng le bàntiān yě méi dá’àn.
Tôi nghĩ mãi vẫn không có đáp án.
他们讨论了半天。
Tāmen tǎolùn le bàntiān.
Họ thảo luận rất lâu.
她半天没说话。
Tā bàntiān méi shuōhuà.
Cô ấy im lặng rất lâu.
我看了半天说明书。
Wǒ kàn le bàntiān shuōmíngshū.
Tôi đọc hướng dẫn rất lâu.
他半天才回来。
Tā bàntiān cái huílái.
Anh ấy rất lâu mới quay lại.
手机响了半天。
Shǒujī xiǎng le bàntiān.
Điện thoại reo rất lâu.
我解释了半天。
Wǒ jiěshì le bàntiān.
Tôi giải thích rất lâu.
老师讲了半天。
Lǎoshī jiǎng le bàntiān.
Giáo viên giảng rất lâu.
我写了半天作业。
Wǒ xiě le bàntiān zuòyè.
Tôi làm bài tập rất lâu.
他半天打不开门。
Tā bàntiān dǎbukai mén.
Anh ấy loay hoay mãi không mở được cửa.
我们走了半天。
Wǒmen zǒu le bàntiān.
Chúng tôi đi rất lâu.
她笑了半天。
Tā xiào le bàntiān.
Cô ấy cười rất lâu.
他哭了半天。
Tā kū le bàntiān.
Anh ấy khóc rất lâu.
我找了半天才找到。
Wǒ zhǎo le bàntiān cái zhǎodào.
Tôi tìm mãi mới thấy.
他想了半天才回答。
Tā xiǎng le bàntiān cái huídá.
Anh ấy nghĩ mãi mới trả lời.
我们等了半天公交车。
Wǒmen děng le bàntiān gōngjiāochē.
Chúng tôi đợi xe buýt rất lâu.
她看了半天手机。
Tā kàn le bàntiān shǒujī.
Cô ấy xem điện thoại rất lâu.
他半天没反应。
Tā bàntiān méi fǎnyìng.
Anh ấy lâu mới phản ứng.
我听了半天。
Wǒ tīng le bàntiān.
Tôi nghe rất lâu.
他们吵了半天。
Tāmen chǎo le bàntiān.
Họ cãi nhau rất lâu.
我练了半天发音。
Wǒ liàn le bàntiān fāyīn.
Tôi luyện phát âm rất lâu.
他跑了半天。
Tā pǎo le bàntiān.
Anh ấy chạy rất lâu.
她找了半天工作。
Tā zhǎo le bàntiān gōngzuò.
Cô ấy tìm việc rất lâu.
我读了半天书。
Wǒ dú le bàntiān shū.
Tôi đọc sách rất lâu.
他打了半天电话。
Tā dǎ le bàntiān diànhuà.
Anh ấy gọi điện rất lâu.
我们聊了半天。
Wǒmen liáo le bàntiān.
Chúng tôi trò chuyện rất lâu.
她准备了半天。
Tā zhǔnbèi le bàntiān.
Cô ấy chuẩn bị rất lâu.
他想了半天计划。
Tā xiǎng le bàntiān jìhuà.
Anh ấy nghĩ kế hoạch rất lâu.
我改了半天文件。
Wǒ gǎi le bàntiān wénjiàn.
Tôi sửa tài liệu rất lâu.
她画了半天画。
Tā huà le bàntiān huà.
Cô ấy vẽ rất lâu.
他学习了半天中文。
Tā xuéxí le bàntiān Zhōngwén.
Anh ấy học tiếng Trung rất lâu.
我等了他半天。
Wǒ děng le tā bàntiān.
Tôi đợi anh ấy rất lâu.
他看了半天地图。
Tā kàn le bàntiān dìtú.
Anh ấy nhìn bản đồ rất lâu.
她思考了半天问题。
Tā sīkǎo le bàntiān wèntí.
Cô ấy suy nghĩ vấn đề rất lâu.
我修了半天电脑。
Wǒ xiū le bàntiān diànnǎo.
Tôi sửa máy tính rất lâu.
他研究了半天。
Tā yánjiū le bàntiān.
Anh ấy nghiên cứu rất lâu.
我写了半天邮件。
Wǒ xiě le bàntiān yóujiàn.
Tôi viết email rất lâu.
她找了半天才明白。
Tā zhǎo le bàntiān cái míngbai.
Cô ấy tìm hiểu mãi mới hiểu.
- Thông tin cơ bản
Giản thể: 半天
Phồn thể: 半天 (giống nhau)
Pinyin: bàntiān
Âm Hán Việt: bán thiên
Tổng số nét:
半: 5 nét
天: 4 nét
→ 9 nét
- Phân tích từng chữ
半
Nghĩa: một nửa
Bộ thủ: 十 (bộ 24)
Âm HV: bán
Nghĩa: trời; ngày
Bộ thủ: 大 (bộ 37)
Âm HV: thiên
- Nghĩa của 半天 – CỰC KỲ QUAN TRỌNG
Từ này có 2 nghĩa chính.
Nghĩa 1 (thời gian thực tế)
nửa ngày.
Ví dụ: học nửa ngày, làm nửa ngày.
Nghĩa 2 (khẩu ngữ – dùng nhiều nhất)
rất lâu, một hồi lâu
→ KHÔNG còn nghĩa đúng 12 tiếng nữa.
Đây là nghĩa mà 90% người Việt nhầm.
- Loại từ
Danh từ chỉ thời gian, thường làm trạng ngữ.
- Cách dùng thường gặp
等了半天 = đợi rất lâu
想了半天 = nghĩ mãi
找了半天 = tìm mãi
- 40 ví dụ thông dụng nhất
Hán tự – Pinyin – Nghĩa Việt.
我等了半天。
Wǒ děng le bàntiān.
Tôi đợi rất lâu.
他想了半天。
Tā xiǎng le bàntiān.
Anh ấy suy nghĩ mãi.
你干吗站了半天?
Nǐ gàn ma zhàn le bàntiān?
Sao bạn đứng lâu thế?
我找了半天也没找到。
Wǒ zhǎo le bàntiān yě méi zhǎodào.
Tôi tìm mãi mà không thấy.
他说了半天,我还是不懂。
Tā shuō le bàntiān, wǒ háishì bù dǒng.
Anh ấy nói mãi tôi vẫn không hiểu.
我们聊了半天。
Wǒmen liáo le bàntiān.
Chúng tôi nói chuyện rất lâu.
她看了我半天。
Tā kàn le wǒ bàntiān.
Cô ấy nhìn tôi rất lâu.
你怎么半天不说话?
Nǐ zěnme bàntiān bù shuō huà?
Sao lâu vậy mà bạn không nói gì?
我等你半天了。
Wǒ děng nǐ bàntiān le.
Tôi đợi bạn lâu lắm rồi.
他半天才来。
Tā bàntiān cái lái.
Mãi lâu anh ấy mới đến.
Nghĩa: nửa ngày (12 tiếng)
我们只上半天课。
Wǒmen zhǐ shàng bàntiān kè.
Chúng tôi chỉ học nửa ngày.
今天工作半天。
Jīntiān gōngzuò bàntiān.
Hôm nay làm nửa ngày.
他忙了半天。
Tā máng le bàntiān.
Anh ấy bận suốt nửa ngày / rất lâu.
休息半天。
Xiūxi bàntiān.
Nghỉ nửa ngày.
我们玩了半天。
Wǒmen wán le bàntiān.
Chúng tôi chơi cả nửa ngày / rất lâu.
他学了半天也不会。
Tā xué le bàntiān yě bú huì.
Anh ấy học mãi mà vẫn không biết.
雨下了半天。
Yǔ xià le bàntiān.
Mưa rơi suốt nửa ngày.
我排队排了半天。
Wǒ páiduì pái le bàntiān.
Tôi xếp hàng rất lâu.
她哭了半天。
Tā kū le bàntiān.
Cô ấy khóc rất lâu.
老师讲了半天。
Lǎoshī jiǎng le bàntiān.
Thầy giảng rất lâu.
他半天没反应。
Tā bàntiān méi fǎnyìng.
Rất lâu anh ấy không có phản ứng.
我等了你大半天。
Wǒ děng le nǐ dà bàntiān.
Tôi đợi bạn gần cả ngày.
半天过去了。
Bàntiān guòqù le.
Nửa ngày đã trôi qua.
我写了半天作业。
Wǒ xiě le bàntiān zuòyè.
Tôi làm bài tập rất lâu.
他解释了半天。
Tā jiěshì le bàntiān.
Anh ấy giải thích mãi.
你跑哪儿去了?我找你半天。
Nǐ pǎo nǎr qù le? Wǒ zhǎo nǐ bàntiān.
Bạn đi đâu vậy? Tôi tìm bạn mãi.
手机响了半天。
Shǒujī xiǎng le bàntiān.
Điện thoại reo rất lâu.
门敲了半天。
Mén qiāo le bàntiān.
Gõ cửa rất lâu.
他发呆发了半天。
Tā fādāi fā le bàntiān.
Anh ấy thẫn thờ rất lâu.
我看了半天才明白。
Wǒ kàn le bàntiān cái míngbai.
Tôi xem mãi mới hiểu.
她半天没回来。
Tā bàntiān méi huílái.
Rất lâu cô ấy chưa về.
我们准备了半天。
Wǒmen zhǔnbèi le bàntiān.
Chúng tôi chuẩn bị rất lâu.
我听了半天。
Wǒ tīng le bàntiān.
Tôi nghe rất lâu.
他等了半天车。
Tā děng le bàntiān chē.
Anh ấy đợi xe rất lâu.
半天没人接电话。
Bàntiān méi rén jiē diànhuà.
Rất lâu không ai nghe máy.
我学了半天还是不会。
Wǒ xué le bàntiān háishì bú huì.
Tôi học mãi vẫn không biết.
她半天说不出话。
Tā bàntiān shuō bù chū huà.
Cô ấy rất lâu không nói nên lời.
I. THÔNG TIN CƠ BẢN
Nội dung Thông tin
Chữ Hán giản thể 半天
Chữ Hán phồn thể 半天
Pinyin bàn tiān
Âm Hán Việt bán thiên
Nghĩa tiếng Việt nửa ngày
Loại từ danh từ chỉ thời gian
II. PHÂN TÍCH TỪNG CHỮ HÁN
- Chữ 半
Giản thể: 半
Phồn thể: 半
Pinyin: bàn
Âm Hán Việt: bán
Số nét: 5
Bộ thủ: 十 (Thập) – bộ thứ 24 trong hệ thống 214 bộ thủ
Giải thích chữ 半
Bộ thủ: 十 (thập) biểu thị số 10, hàm nghĩa liên quan đến chia cắt, chia đôi.
Ý nghĩa cơ bản: một nửa, chia đôi.
Nguồn gốc: chữ tượng hình biểu thị việc chia phần, vì vậy biểu thị “một nửa”, “bán”.
- Chữ 天
Giản thể: 天
Phồn thể: 天
Pinyin: tiān
Âm Hán Việt: thiên
Số nét: 4
Bộ thủ: 大 (Đại) – bộ thứ 37 trong hệ thống 214 bộ thủ
Giải thích chữ 天
Bộ thủ: 大 (đại) biểu thị lớn, mở rộng.
Ý nghĩa cơ bản: trời, bầu trời, ngày.
Nguồn gốc: chữ tượng hình mô tả một người đứng dưới bầu trời rộng lớn, biểu thị ý “trời” → từ đó phát triển thành “ngày”.
III. GIẢI THÍCH Ý NGHĨA TỪ 半天
半: một nửa
天: trời / ngày
→ 半天 nghĩa gốc là “nửa ngày” trong tiếng Trung.
Ý nghĩa mở rộng của 半天 trong ngữ cảnh giao tiếp:
Khoảng thời gian tương đương nửa ngày (thường 4–6 giờ, tùy ngữ cảnh).
Mang sắc thái rất lâu trong hội thoại, kiểu như “mãi lâu”.
Ví dụ: 你等了我半天了。 → Bạn đợi tôi nửa ngày trời rồi.
IV. LOẠI TỪ
Danh từ chỉ thời gian
Có thể dùng như:
Trạng ngữ: 很久 (半天)
Tân ngữ: 等了 (半天)
Lưu ý:
Không dùng lượng từ (như 个) với 半天 trong đa số trường hợp.
V. MẪU CÂU CƠ BẢN
我等了你半天。
Wǒ děng le nǐ bàn tiān.
Tôi đợi bạn nửa ngày.
今天我忙了半天。
Jīntiān wǒ máng le bàn tiān.
Hôm nay tôi bận nửa ngày.
VI. 40 VÍ DỤ CỤ THỂ (KÈM PHIÊN ÂM VÀ DỊCH NGHĨA)
我找你找了半天。
Wǒ zhǎo nǐ zhǎo le bàn tiān.
Tôi tìm bạn tìm nửa ngày rồi.
他跑了半天才回来。
Tā pǎo le bàn tiān cái huílái.
Anh ấy chạy nửa ngày rồi mới về.
今天老师讲课讲了半天。
Jīntiān lǎoshī jiǎngkè jiǎng le bàn tiān.
Hôm nay cô giáo giảng bài nửa ngày.
我看书看了半天。
Wǒ kàn shū kàn le bàn tiān.
Tôi đọc sách nửa ngày.
我等了他半天还没来。
Wǒ děng le tā bàn tiān hái méi lái.
Tôi đợi anh ấy nửa ngày vẫn chưa đến.
她学中文学了半天。
Tā xué Zhōngwén xué le bàn tiān.
Cô ấy học tiếng Trung nửa ngày.
我们讨论问题讨论了半天。
Wǒmen tǎolùn wèntí tǎolùn le bàn tiān.
Chúng tôi thảo luận vấn đề nửa ngày.
他打电话打了半天。
Tā dǎ diànhuà dǎ le bàn tiān.
Anh ấy gọi điện nửa ngày.
我找资料找了半天。
Wǒ zhǎo zīliào zhǎo le bàn tiān.
Tôi tìm tài liệu nửa ngày.
她做饭做了半天。
Tā zuò fàn zuò le bàn tiān.
Cô ấy nấu cơm nửa ngày.
我搬家搬了半天才搬完。
Wǒ bānjiā bān le bàn tiān cái bān wán.
Tôi dọn nhà nửa ngày mới xong.
他修电脑修了半天。
Tā xiū diànnǎo xiū le bàn tiān.
Anh ấy sửa máy tính nửa ngày.
我走了半天才找到他。
Wǒ zǒu le bàn tiān cái zhǎodào tā.
Tôi đi nửa ngày mới tìm thấy anh ấy.
她画画画了半天。
Tā huà huà huà le bàn tiān.
Cô ấy vẽ tranh nửa ngày.
我等车等了半天。
Wǒ děng chē děng le bàn tiān.
Tôi đợi xe nửa ngày.
他买东西买了半天。
Tā mǎi dōngxi mǎi le bàn tiān.
Anh ấy mua đồ nửa ngày.
我学开车学了半天。
Wǒ xué kāichē xué le bàn tiān.
Tôi học lái xe nửa ngày.
她等消息等了半天。
Tā děng xiāoxi děng le bàn tiān.
Cô ấy đợi tin tức nửa ngày.
我忙了半天才吃饭。
Wǒ máng le bàn tiān cái chīfàn.
Tôi bận nửa ngày mới ăn cơm.
老师讲解题目讲了半天。
Lǎoshī jiǎngjiě tímù jiǎng le bàn tiān.
Giáo viên giải thích đề nửa ngày.
我们研究计划研究了半天。
Wǒmen yánjiū jìhuà yánjiū le bàn tiān.
Chúng tôi nghiên cứu kế hoạch nửa ngày.
她说话说了半天。
Tā shuōhuà shuō le bàn tiān.
Cô ấy nói chuyện nửa ngày.
我找不到答案找了半天。
Wǒ zhǎo bù dào dá’àn zhǎo le bàn tiān.
Tôi tìm không ra đáp án nửa ngày.
他们聊天聊了半天。
Tāmen liáotiān liáo le bàn tiān.
Họ tán gẫu nửa ngày.
我修自行车修了半天。
Wǒ xiū zìxíngchē xiū le bàn tiān.
Tôi sửa xe đạp nửa ngày.
她挑衣服挑了半天。
Tā tiāo yīfú tiāo le bàn tiān.
Cô ấy chọn quần áo nửa ngày.
我写信写了半天。
Wǒ xiě xìn xiě le bàn tiān.
Tôi viết thư nửa ngày.
他搬箱子搬了半天。
Tā bān xiāngzi bān le bàn tiān.
Anh ấy dọn thùng nửa ngày.
我帮他找东西找了半天。
Wǒ bāng tā zhǎo dōngxi zhǎo le bàn tiān.
Tôi giúp anh ấy tìm đồ nửa ngày.
她练习唱歌练了半天。
Tā liànxí chànggē liàn le bàn tiān.
Cô ấy luyện hát nửa ngày.
我们收拾房间收了半天。
Wǒmen shōushi fángjiān shōu le bàn tiān.
Chúng tôi dọn phòng nửa ngày.
他画画儿画了半天。
Tā huà huàr huà le bàn tiān.
Anh ấy vẽ tranh nửa ngày.
她等公交车等了半天。
Tā děng gōngjiāo chē děng le bàn tiān.
Cô ấy đợi xe buýt nửa ngày.
我尝试多次尝试了半天。
Wǒ chángshì duō cì chángshì le bàn tiān.
Tôi thử nhiều lần nửa ngày.
他们修路修了半天。
Tāmen xiū lù xiū le bàn tiān.
Họ sửa đường nửa ngày.
我忙着工作忙了半天。
Wǒ máng zhe gōngzuò máng le bàn tiān.
Tôi bận với công việc nửa ngày.
她准备礼物准备了半天。
Tā zhǔnbèi lǐwù zhǔnbèi le bàn tiān.
Cô ấy chuẩn bị quà nửa ngày.
我们组织活动组织了半天。
Wǒmen zǔzhī huódòng zǔzhī le bàn tiān.
Chúng tôi tổ chức hoạt động nửa ngày.
他修电脑问题修了半天。
Tā xiū diànnǎo wèntí xiū le bàn tiān.
Anh ấy sửa lỗi máy tính nửa ngày.
我等新闻等了半天。
Wǒ děng xīnwén děng le bàn tiān.
Tôi đợi tin tức nửa ngày.
VII. TỔNG KẾT CHUYÊN SÂU
半天 là từ ghép có nghĩa nửa ngày.
半: “một nửa”
天: “ngày” / “trời”
→ Ghép lại mang nghĩa chỉ thời gian kéo dài khoảng nửa ngày.
Loại từ: danh từ chỉ thời gian
Bộ thủ:
半 → 十
天 → 大
1) Thông tin nhanh cho từ 半天
Từ: 半天
Pinyin: bàn tiān
Nghĩa chính: nửa ngày / nửa buổi; trong cách nói thông tục còn nghĩa là một khoảng thời gian khá dài / rất lâu (e.g. 等了你半天 — đợi mày lâu lắm rồi).
2) Phân tích từng chữ thành phần
A. 字 半
Pinyin: bàn (bàn⁴)
Âm Hán-Việt: bán
Bộ thủ (khi tra theo 214 bộ thủ): 十 (thập).
Số nét: 5 nét.
Giản thể / Phồn thể: 半 (giống nhau).
Cấu tạo / nguồn gốc (tóm tắt): chữ 半 là chữ 会意 (ghép ý). Dạng cổ chữ 半 thường ghép các yếu tố như 八 (chia) và 牛 (trâu) — ý gốc là “chia (vật lớn) ra làm hai” → phát triển nghĩa “một nửa, chia đôi, nửa vời”. (xem tài liệu giải nghĩa chữ).
B. 字 天
Pinyin: tiān
Âm Hán-Việt: thiên
Bộ thủ (theo xếp bộ cổ/214 bộ thủ): 大 (đại) (chữ 天 thường được coi là biến thể ghép trên của 一 + 大).
Số nét: 4 nét.
Giản thể / Phồn thể: 天 (giống nhau).
Cấu tạo / nguồn gốc (tóm tắt): chữ 天 ban đầu liên quan đến ý “trên / trời / ngày”; trong dạng hiện đại cấu tạo là ⿱一大 (một nét ngang trên chữ 大).
3) Ý nghĩa ghép 半天
Ghép lại: 半 (nửa) + 天 (ngày / trời) → 半天 = nửa ngày / nửa buổi (half a day, half the day). Ngoài nghĩa đen, trong ngôn ngữ nói thân thiết/không trang trọng, 半天 còn dùng để nhấn mạnh “rất lâu, một khoảng thời gian khá dài” (ví dụ: 我等了你半天了 — Tôi đã đợi cậu cả nửa ngày / lâu lắm rồi).
4) Ghi chú về 214 bộ thủ (theo tài liệu bạn cung cấp)
Mình đã đối chiếu với danh sách 214 bộ thủ (tài liệu/ trang bạn gửi và các bộ tham khảo khác): khi tra theo bộ thủ, 半 thường xếp dưới bộ 十, 天 xếp liên quan tới 大 (theo cách xếp truyền thống). Nếu bạn cần, mình có thể trích chính xác số thứ tự của những bộ này trong bảng 214 mà bạn cung cấp.
5) Tóm tắt chữ (bảng nhanh)
半 — bộ: 十; nét: 5; giản = phồn: 半.
天 — bộ: 大; nét: 4; giản = phồn: 天.
6) Loại từ
半天 là cụm danh từ chỉ thời gian (half a day) và thường dùng như trạng ngữ thời gian hoặc phó từ nhấn mạnh thời gian trong câu (ví dụ: 我等了你半天了 — Tôi đợi bạn lâu lắm rồi).
7) 40 câu ví dụ (mỗi câu có pinyin + dịch tiếng Việt)
我在书店找了半天才找到那本书。
wǒ zài shūdiàn zhǎo le bàntiān cái zhǎodào nà běn shū.
Tôi tìm ở hiệu sách cả nửa ngày mới tìm thấy cuốn đó.
我等了你半天,你才来。
wǒ děng le nǐ bàntiān, nǐ cái lái.
Tôi đợi bạn mãi (rất lâu) mới thấy bạn tới.
她花了半天做这道题。
tā huā le bàntiān zuò zhè dào tí.
Cô ấy mất nửa ngày để làm câu này.
天气突然变坏,我们在路上站了半天才有车。
tiānqì tūrán biàn huài, wǒmen zài lù shàng zhàn le bàntiān cái yǒu chē.
Trời đột nhiên xấu, chúng tôi đứng ngoài đường khá lâu mới có xe.
我们开会开了半天,结果什么也没决定。
wǒmen kāihuì kāi le bàntiān, jiéguǒ shénme yě méi juédìng.
Chúng tôi họp suốt nửa ngày mà kết quả chẳng quyết định được gì.
他半天没说话,看起来有心事。
tā bàntiān méi shuōhuà, kàn qǐlái yǒu xīnshì.
Anh ấy im lặng cả nửa ngày, trông có vẻ buồn phiền.
我只用了半天就整理好了房间。
wǒ zhǐ yòng le bàntiān jiù zhěnglǐ hǎo le fángjiān.
Tôi chỉ mất nửa ngày là dọn xong phòng.
店里排队排了半天才轮到我们。
diàn lǐ páiduì pái le bàntiān cái lún dào wǒmen.
Ở cửa hàng phải xếp hàng rất lâu mới tới lượt chúng tôi.
他等了半天终于等到面试通知。
tā děng le bàntiān zhōngyú děng dào miànshì tōngzhī.
Anh ấy đợi rất lâu cuối cùng cũng nhận được thông báo phỏng vấn.
我找半天也没找到我的钥匙。
wǒ zhǎo bàntiān yě méi zhǎodào wǒ de yàoshi.
Tôi tìm mãi nửa ngày vẫn chưa tìm thấy chìa khóa.
昨天他生病,半天都没来上班。
zuótiān tā shēngbìng, bàntiān dōu méi lái shàngbān.
Hôm qua anh ấy ốm, cả nửa ngày không đến làm.
我们等公交等了半天车才来。
wǒmen děng gōngjiāo děng le bàntiān chē cái lái.
Chúng tôi đợi xe buýt rất lâu mới đến.
她半天才明白我的意思。
tā bàntiān cái míngbái wǒ de yìsi.
Cô ấy mất khá lâu mới hiểu ý tôi.
工人们修理机器修了半天才修好。
gōngrén men xiūlǐ jīqì xiū le bàntiān cái xiū hǎo.
Công nhân sửa máy mất nửa ngày mới xong.
我半天没吃东西,饿极了。
wǒ bàntiān méi chī dōngxi, è jí le.
Tôi nửa ngày không ăn gì, đói lắm.
这项工作半天做不完,需要几天。
zhè xiàng gōngzuò bàntiān zuò bù wán, xūyào jǐ tiān.
Công việc này nửa ngày không xong, cần vài ngày.
我等了半天,他才告诉我答案。
wǒ děng le bàntiān, tā cái gàosu wǒ dá’àn.
Tôi đợi rất lâu, anh ấy mới nói cho tôi đáp án.
她看半天手机也没反应。
tā kàn bàntiān shǒujī yě méi fǎnyìng.
Cô ấy nhìn điện thoại rất lâu mà không có phản hồi.
昨天下午我忙了半天才休息。
zuótiān xiàwǔ wǒ máng le bàntiān cái xiūxí.
Chiều qua tôi bận nửa ngày mới được nghỉ.
小王修电脑修了半天才解决问题。
xiǎo Wáng xiū diànnǎo xiū le bàntiān cái jiějué wèntí.
Wang sửa máy tính mất nửa ngày mới giải quyết được vấn đề.
我在图书馆找资料找了半天。
wǒ zài túshūguǎn zhǎo zīliào zhǎo le bàntiān.
Tôi tìm tư liệu ở thư viện suốt nửa ngày.
半天以后天气又放晴了。
bàntiān yǐhòu tiānqì yòu fàng qíng le.
Sau nửa ngày trời lại quang.
他半天才从包里掏出东西。
tā bàntiān cái cóng bāo lǐ tāo chū dōngxi.
Anh ấy mất lâu mới móc đồ ra từ túi.
我站在门口等了半天才进去。
wǒ zhàn zài ménkǒu děng le bàntiān cái jìnqù.
Tôi đứng cửa đợi rất lâu mới vào được.
老师讲课讲了半天才下课。
lǎoshī jiǎngkè jiǎng le bàntiān cái xiàkè.
Giáo viên giảng nửa buổi mới tan lớp.
我翻看地图半天才找到方向。
wǒ fānkàn dìtú bàntiān cái zhǎodào fāngxiàng.
Tôi xem bản đồ mất nửa ngày mới tìm được phương hướng.
他修车修了半天才送我回家。
tā xiū chē xiū le bàntiān cái sòng wǒ huí jiā.
Anh ấy sửa xe mất nửa ngày rồi chở tôi về nhà.
团队讨论了半天,达成了共识。
tuánduì tǎolùn le bàntiān, dáchéng le gòngshí.
Nhóm thảo luận nửa ngày rồi đạt được đồng thuận.
我等了半天,电话还是没人接。
wǒ děng le bàntiān, diànhuà hái shì méi rén jiē.
Tôi đợi lâu rồi mà điện thoại vẫn không ai nghe.
她半天没有回信,我有点担心。
tā bàntiān méiyǒu huíxìn, wǒ yǒudiǎn dānxīn.
Cô ấy nửa ngày chưa trả lời thư, tôi hơi lo.
医生检查了半天,才给出诊断。
yīshēng jiǎnchá le bàntiān, cái gěi chū zhěnduàn.
Bác sĩ khám lâu rồi mới đưa ra chẩn đoán.
我在厨房忙活了半天才做好饭。
wǒ zài chúfáng mánghuo le bàntiān cái zuò hǎo fàn.
Tôi bận rộn ở bếp nửa ngày mới nấu xong cơm.
半天没见你,今天变化真大。
bàntiān méi jiàn nǐ, jīntiān biànhuà zhēn dà.
Nửa ngày không gặp bạn, hôm nay khác hẳn.
他比赛输了,站在那里半天不动。
tā bǐsài shū le, zhàn zài nàlǐ bàntiān bù dòng.
Anh ấy thua trận, đứng đó rất lâu không động đậy.
我找半天也想不出主意。
wǒ zhǎo bàntiān yě xiǎng bù chū zhǔyì.
Tôi suy nghĩ mãi nửa ngày cũng không ra ý tưởng.
我们在市场逛了半天买了很多东西。
wǒmen zài shìchǎng guàng le bàntiān mǎi le hěn duō dōngxi.
Chúng tôi đi chợ nửa ngày và mua được nhiều thứ.
她半天才答应帮我这个忙。
tā bàntiān cái dāying bāng wǒ zhège máng.
Cô ấy mất lâu mới đồng ý giúp tôi việc này.
半天过去了,菜还没上齐。
bàntiān guòqù le, cài hái méi shàng qí.
Nửa ngày trôi qua, các món vẫn chưa lên đủ.
我半天没看见他的消息。
wǒ bàntiān méi kànjiàn tā de xiāoxi.
Tôi nửa ngày không thấy tin tức của anh ấy.
他们为了项目讨论了半天才开始实施。
tāmen wèile xiàngmù tǎolùn le bàntiān cái kāishǐ shíshī.
Họ bàn bạc nửa ngày mới bắt tay vào triển khai dự án.
一、半天 là gì?
半天 (bàn tiān) là một từ tiếng Trung rất thông dụng, có nghĩa cơ bản:
Nửa ngày
Một khoảng thời gian khá lâu (khẩu ngữ)
Lâu ơi là lâu / rất lâu mới xong
Tùy ngữ cảnh, 半天 có thể mang nghĩa:
Nghĩa đen: nửa ngày (12 giờ)
Nghĩa khẩu ngữ: mất rất lâu, chờ rất lâu, làm rất lâu
Ví dụ:
等了半天 = Đợi rất lâu
二、Phân tích từng chữ Hán
Giản thể: 半
Phồn thể: 半 (không đổi)
Pinyin: bàn
Âm Hán Việt: Bán
Nghĩa: một nửa, phân nửa
Số nét
半 = 5 nét
Bộ thủ (214 Bộ Khang Hy)
半 thuộc Bộ 十 (Thập) – Bộ số 24
Cấu tạo chữ
半 là chữ hội ý, mô tả vật bị chia làm hai phần → nghĩa là “một nửa”.
Nghĩa mở rộng
Một nửa: 半年 (nửa năm)
Không trọn vẹn: 半懂不懂
Một phần: 半夜
Từ loại
Số từ
Danh từ thời gian
Phó từ mức độ (một phần)
Giản thể: 天
Phồn thể: 天
Pinyin: tiān
Âm Hán Việt: Thiên
Nghĩa: trời, ngày, thiên nhiên, thời gian
Số nét
天 = 4 nét
Bộ thủ
天 thuộc Bộ 大 (Đại) – Bộ số 37
Cấu tạo chữ
Thiên = người (大) + nét trên → tượng trưng đầu người hướng lên trời → nghĩa là trời.
Nghĩa mở rộng
Trời: 天空
Ngày: 今天
Tự nhiên: 天然
Số phận: 天命
Từ loại
Danh từ
Danh từ thời gian
三、Cấu tạo từ 半天
=> Nghĩa gốc: nửa ngày
=> Nghĩa khẩu ngữ: rất lâu
四、Loại từ của 半天
半天 có thể là:
Danh từ thời gian → nửa ngày
Trạng ngữ thời gian → trong nửa ngày
Khẩu ngữ → rất lâu
五、Cách dùng quan trọng
- Nghĩa thật: nửa ngày
我学了半天。
Tôi học nửa ngày.
- Nghĩa khẩu ngữ: rất lâu
我找了半天才找到。
Tôi tìm rất lâu mới thấy.
- Dùng với 才 → lâu mới
等了半天才来。
Đợi lâu lắm mới đến.
- Dùng với 也不 → lâu mà vẫn không
想了半天也不知道。
Nghĩ mãi vẫn không biết.
六、40 Ví dụ (có Pinyin + Nghĩa Việt)
(1–10)
我等了半天。
Wǒ děng le bàn tiān.
Tôi đã đợi rất lâu.
他想了半天。
Tā xiǎng le bàn tiān.
Anh ấy suy nghĩ rất lâu.
我找了半天。
Wǒ zhǎo le bàn tiān.
Tôi tìm rất lâu.
她哭了半天。
Tā kū le bàn tiān.
Cô ấy khóc rất lâu.
我学了半天中文。
Wǒ xué le bàn tiān Zhōngwén.
Tôi học tiếng Trung nửa ngày.
我写了半天作业。
Wǒ xiě le bàn tiān zuòyè.
Tôi làm bài tập rất lâu.
我看了半天。
Wǒ kàn le bàn tiān.
Tôi nhìn rất lâu.
我听了半天。
Wǒ tīng le bàn tiān.
Tôi nghe rất lâu.
他找了半天钥匙。
Tā zhǎo le bàn tiān yàoshi.
Anh ấy tìm chìa khóa rất lâu.
我等了半天车。
Wǒ děng le bàn tiān chē.
Tôi đợi xe rất lâu.
(11–20)
我想了半天也不懂。
Wǒ xiǎng le bàn tiān yě bù dǒng.
Tôi nghĩ mãi vẫn không hiểu.
他找了半天才找到。
Tā zhǎo le bàn tiān cái zhǎodào.
Anh ấy tìm rất lâu mới thấy.
我等了半天没人来。
Wǒ děng le bàn tiān méi rén lái.
Tôi đợi lâu mà không ai đến.
她想了半天才回答。
Tā xiǎng le bàn tiān cái huídá.
Cô ấy suy nghĩ rất lâu mới trả lời.
我看了半天还是不懂。
Wǒ kàn le bàn tiān háishi bù dǒng.
Tôi xem rất lâu vẫn không hiểu.
他写了半天。
Tā xiě le bàn tiān.
Anh ấy viết rất lâu.
我听了半天才明白。
Wǒ tīng le bàn tiān cái míngbai.
Tôi nghe rất lâu mới hiểu.
我找了半天手机。
Wǒ zhǎo le bàn tiān shǒujī.
Tôi tìm điện thoại rất lâu.
他等了半天。
Tā děng le bàn tiān.
Anh ấy đợi rất lâu.
我看了半天电视。
Wǒ kàn le bàn tiān diànshì.
Tôi xem TV rất lâu.
(21–30)
我学了半天还不会。
Wǒ xué le bàn tiān hái bú huì.
Tôi học rất lâu vẫn chưa biết.
他找了半天也没找到。
Tā zhǎo le bàn tiān yě méi zhǎodào.
Anh ấy tìm rất lâu vẫn không thấy.
我想了半天才懂。
Wǒ xiǎng le bàn tiān cái dǒng.
Tôi nghĩ rất lâu mới hiểu.
我写了半天信。
Wǒ xiě le bàn tiān xìn.
Tôi viết thư rất lâu.
她哭了半天不说话。
Tā kū le bàn tiān bù shuōhuà.
Cô ấy khóc rất lâu không nói gì.
我听了半天音乐。
Wǒ tīng le bàn tiān yīnyuè.
Tôi nghe nhạc rất lâu.
我找了半天工作。
Wǒ zhǎo le bàn tiān gōngzuò.
Tôi tìm việc rất lâu.
他想了半天问题。
Tā xiǎng le bàn tiān wèntí.
Anh ấy suy nghĩ vấn đề rất lâu.
我等了半天朋友。
Wǒ děng le bàn tiān péngyou.
Tôi đợi bạn rất lâu.
我看了半天书。
Wǒ kàn le bàn tiān shū.
Tôi đọc sách rất lâu.
(31–40)
我找了半天才看见。
Wǒ zhǎo le bàn tiān cái kànjiàn.
Tôi tìm rất lâu mới thấy.
他等了半天才上车。
Tā děng le bàn tiān cái shàng chē.
Anh ấy đợi rất lâu mới lên xe.
我想了半天还是不知道。
Wǒ xiǎng le bàn tiān háishi bù zhīdào.
Tôi nghĩ mãi vẫn không biết.
我看了半天才明白。
Wǒ kàn le bàn tiān cái míngbai.
Tôi xem rất lâu mới hiểu.
他写了半天作业。
Tā xiě le bàn tiān zuòyè.
Anh ấy làm bài tập rất lâu.
我等了半天才见到他。
Wǒ děng le bàn tiān cái jiàndào tā.
Tôi đợi rất lâu mới gặp anh ấy.
我听了半天还没懂。
Wǒ tīng le bàn tiān hái méi dǒng.
Tôi nghe rất lâu vẫn chưa hiểu.
她找了半天包。
Tā zhǎo le bàn tiān bāo.
Cô ấy tìm túi rất lâu.
我想了半天答案。
Wǒ xiǎng le bàn tiān dá’àn.
Tôi nghĩ đáp án rất lâu.
我学了半天语法。
Wǒ xué le bàn tiān yǔfǎ.
Tôi học ngữ pháp rất lâu.
七、Tổng kết quan trọng
半天 = nửa ngày / rất lâu
半 = Bộ 十, 5 nét, nghĩa: một nửa
天 = Bộ 大, 4 nét, nghĩa: trời / ngày
Tổng nghĩa: nửa ngày → khẩu ngữ: rất lâu
Loại từ: danh từ thời gian / trạng ngữ / khẩu ngữ
Cách dùng phổ biến: 等了半天 / 想了半天 / 找了半天
一、半天 tiếng Trung là gì?
Phiên âm: bàn tiān
Âm Hán Việt: bán thiên
Nghĩa cơ bản:
Nửa ngày (half a day)
Một khoảng thời gian khá lâu (khẩu ngữ)
Rất lâu mới làm xong việc gì
Đây là từ chỉ thời gian, vừa mang nghĩa thời lượng thực tế, vừa mang nghĩa cảm nhận chủ quan về thời gian dài.
二、Phân tích từng chữ Hán
- Chữ 半
- Thông tin cơ bản
Giản thể: 半
Phồn thể: 半 (không đổi)
Phiên âm: bàn
Âm Hán Việt: bán
Nghĩa gốc: một nửa
- Bộ thủ (tra theo 214 bộ thủ)
Bộ: 十 (Thập) — Bộ số 24 trong 214 bộ thủ
Ý nghĩa bộ: số mười, biểu thị chia đôi, cân đối
- Cấu tạo chữ
Chữ tượng hình – hội ý:
Hình dạng ban đầu biểu thị vật bị chia làm hai phần → nghĩa “một nửa”.
- Số nét
Tổng số nét: 5 nét
- Nghĩa mở rộng
một nửa
chưa hoàn chỉnh
trung gian
Ví dụ:
半夜: nửa đêm
半年: nửa năm
一半: một nửa
- Chữ 天
- Thông tin cơ bản
Giản thể: 天
Phồn thể: 天
Phiên âm: tiān
Âm Hán Việt: thiên
- Bộ thủ (214 bộ)
Bộ: 大 (Đại) — Bộ số 37
- Cấu tạo chữ
Chữ tượng hình:
Hình người dang tay, phía trên thêm nét biểu thị bầu trời phía trên con người.
→ nghĩa gốc: trời.
- Số nét
Tổng số nét: 4 nét
- Nghĩa mở rộng
trời
ngày
tự nhiên
thời tiết
Ví dụ:
今天: hôm nay
天气: thời tiết
天空: bầu trời
三、Ý nghĩa kết hợp của 半天
→ Nghĩa trực tiếp: nửa ngày
Nhưng trong tiếng Trung hiện đại có 2 lớp nghĩa quan trọng:
- Nghĩa thực (thời gian thật)
= 12 tiếng hoặc khoảng nửa ngày.
Ví dụ:
学了半天
→ học nửa ngày.
- Nghĩa khẩu ngữ (rất quan trọng)
= làm rất lâu, mãi mới xong.
Ví dụ:
我找了半天才找到。
→ Tôi tìm mãi mới tìm được.
Ở đây không phải đúng 12 tiếng, mà là cảm giác lâu.
四、Loại từ và chức năng ngữ pháp
半天 có thể làm:
- Danh từ thời gian
表示时间长度
Ví dụ:
我等了半天。
Tôi đợi nửa ngày.
- Trạng ngữ thời gian
Đặt trước động từ.
他半天没说话。
Anh ấy rất lâu không nói gì.
- Thành phần bổ ngữ thời lượng
V + 了 + 半天
她哭了半天。
Cô ấy khóc rất lâu.
五、Cấu trúc thường gặp
V + 了 + 半天
→ làm rất lâu
找 + 半天 + 才…
→ làm lâu mới…
半天 + 没 + V
→ lâu mà chưa…
忙了半天
→ bận cả buổi
六、40 ví dụ câu (có phiên âm + dịch nghĩa)
(1) 我等了半天。
Wǒ děng le bàntiān.
Tôi đợi nửa ngày.
(2) 他找了半天钥匙。
Tā zhǎo le bàntiān yàoshi.
Anh ấy tìm chìa khóa rất lâu.
(3) 我学了半天中文。
Wǒ xué le bàntiān Zhōngwén.
Tôi học tiếng Trung nửa ngày.
(4) 她哭了半天。
Tā kū le bàntiān.
Cô ấy khóc rất lâu.
(5) 我想了半天也没明白。
Wǒ xiǎng le bàntiān yě méi míngbai.
Tôi nghĩ mãi vẫn không hiểu.
(6) 他解释了半天。
Tā jiěshì le bàntiān.
Anh ấy giải thích rất lâu.
(7) 我找了半天才找到。
Wǒ zhǎo le bàntiān cái zhǎodào.
Tôi tìm mãi mới thấy.
(8) 半天没人说话。
Bàntiān méi rén shuōhuà.
Lâu rồi không ai nói gì.
(9) 我忙了半天。
Wǒ máng le bàntiān.
Tôi bận cả buổi.
(10) 她等了我半天。
Tā děng le wǒ bàntiān.
Cô ấy đợi tôi rất lâu.
(11) 我写了半天作业。
Wǒ xiě le bàntiān zuòyè.
Tôi làm bài tập nửa ngày.
(12) 他看了半天手机。
Tā kàn le bàntiān shǒujī.
Anh ấy xem điện thoại rất lâu.
(13) 我听了半天没听懂。
Wǒ tīng le bàntiān méi tīng dǒng.
Tôi nghe mãi vẫn không hiểu.
(14) 老师讲了半天。
Lǎoshī jiǎng le bàntiān.
Giáo viên giảng rất lâu.
(15) 我们讨论了半天。
Wǒmen tǎolùn le bàntiān.
Chúng tôi thảo luận rất lâu.
(16) 他站了半天。
Tā zhàn le bàntiān.
Anh ấy đứng rất lâu.
(17) 我找了半天工作。
Wǒ zhǎo le bàntiān gōngzuò.
Tôi tìm việc rất lâu.
(18) 她看了半天地图。
Tā kàn le bàntiān dìtú.
Cô ấy xem bản đồ rất lâu.
(19) 我想了半天答案。
Wǒ xiǎng le bàntiān dá’àn.
Tôi nghĩ đáp án rất lâu.
(20) 他等了半天车。
Tā děng le bàntiān chē.
Anh ấy đợi xe rất lâu.
(21) 我们聊了半天。
Wǒmen liáo le bàntiān.
Chúng tôi nói chuyện rất lâu.
(22) 她笑了半天。
Tā xiào le bàntiān.
Cô ấy cười rất lâu.
(23) 我准备了半天。
Wǒ zhǔnbèi le bàntiān.
Tôi chuẩn bị rất lâu.
(24) 他修了半天电脑。
Tā xiū le bàntiān diànnǎo.
Anh ấy sửa máy tính rất lâu.
(25) 我研究了半天。
Wǒ yánjiū le bàntiān.
Tôi nghiên cứu rất lâu.
(26) 他看了半天我。
Tā kàn le bàntiān wǒ.
Anh ấy nhìn tôi rất lâu.
(27) 我找了半天地方。
Wǒ zhǎo le bàntiān dìfang.
Tôi tìm địa điểm rất lâu.
(28) 她想了半天问题。
Tā xiǎng le bàntiān wèntí.
Cô ấy suy nghĩ vấn đề rất lâu.
(29) 我试了半天。
Wǒ shì le bàntiān.
Tôi thử rất lâu.
(30) 他问了半天。
Tā wèn le bàntiān.
Anh ấy hỏi rất lâu.
(31) 我改了半天文章。
Wǒ gǎi le bàntiān wénzhāng.
Tôi sửa bài viết rất lâu.
(32) 她等了半天消息。
Tā děng le bàntiān xiāoxi.
Cô ấy đợi tin rất lâu.
(33) 我找了半天眼镜。
Wǒ zhǎo le bàntiān yǎnjìng.
Tôi tìm kính rất lâu.
(34) 他听了半天音乐。
Tā tīng le bàntiān yīnyuè.
Anh ấy nghe nhạc rất lâu.
(35) 我跑了半天。
Wǒ pǎo le bàntiān.
Tôi chạy rất lâu.
(36) 她练习了半天。
Tā liànxí le bàntiān.
Cô ấy luyện tập rất lâu.
(37) 我等了半天结果。
Wǒ děng le bàntiān jiéguǒ.
Tôi đợi kết quả rất lâu.
(38) 他想了半天才回答。
Tā xiǎng le bàntiān cái huídá.
Anh ấy nghĩ rất lâu mới trả lời.
(39) 我找了半天还是没找到。
Wǒ zhǎo le bàntiān háishi méi zhǎodào.
Tôi tìm mãi vẫn không thấy.
(40) 她看了半天才明白。
Tā kàn le bàntiān cái míngbai.
Cô ấy xem rất lâu mới hiểu.
七、Tóm tắt quan trọng (cốt lõi cần nhớ)
半天 = bán thiên
Hai nghĩa chính:
Nghĩa thực: nửa ngày
Nghĩa khẩu ngữ cực kỳ phổ biến: làm rất lâu / mãi
Cấu trúc quan trọng nhất:
V + 了 + 半天
…半天才…
“半天” trong tiếng Trung là bàn tiān, nghĩa là “nửa ngày” hoặc “buổi sáng/chiều”.
Nó thường chỉ một nửa ngày (khoảng 12 giờ ban ngày), hoặc ẩn dụ thời gian dài, hoặc chiều cao lớn.
Nghĩa Tổng quát
“半天” (bàn tiān) là danh từ chỉ nửa ngày ban ngày, thường phân thành thượng bàn tiān (sáng) và hạ bàn tiān (chiều). Nó cũng dùng để tả khoảng thời gian khá lâu hoặc vật rất cao.
Phân tích Chữ “半” (Bán)
Nghĩa: Một nửa, bán phần (từ hình tượng chia đôi con bò lớn).
Cấu tạo: Hội ý, gồm bộ “八” (bát, phân chia) + “丿” + “一” tượng trưng chia đôi.
Bộ thủ: 丶 (số 3 trong 214 bộ thủ: nét chấm, chủ) .
Âm Hán Việt: Bán.
Số nét: 5 nét.
Phồn thể: 半 (giống giản thể).
Phân tích Chữ “天” (Thiên)
Nghĩa: Trời, ngày, ban ngày (từ hình người cúi đầu chỉ trời cao).
Cấu tạo: Chỉ sự (指事), gồm “一” (mặt trời/mặt trăng) trên “大” (người lớn).
Bộ thủ: 大 (số 37 trong 214 bộ thủ: đại, to lớn) .
Âm Hán Việt: Thiên.
Số nét: 4 nét.
Phồn thể: 天 (giống giản thể).
Loại từ và Cấu tạo
“半天” là danh từ (danh từ thời gian), gồm tính từ “半” (nửa) + danh từ “天” (ngày/trời), tạo thành từ ghép chỉ phần của toàn thể.
Mẫu Câu Ví Dụ
上半天我们去公园玩。 (Shàng bàn tiān wǒmen qù gōngyuán wán.) Sáng nay chúng ta đi chơi công viên.
等了半天还没来。 (Děng le bàn tiān hái méi lái.) Chờ nửa ngày rồi mà chưa đến.
40 Ví Dụ Câu
Dưới đây là 40 ví dụ với phiên âm pinyin và dịch tiếng Việt:
今天上半天很热。 (Jīntiān shàng bàn tiān hěn rè.) Sáng nay trời rất nóng.
下半天要下雨。 (Xià bàn tiān yào xià yǔ.) Chiều nay sẽ mưa.
我等了半天。 (Wǒ děng le bàn tiān.) Tôi chờ nửa ngày.
这楼有半天高。 (Zhè lóu yǒu bàn tiān gāo.) Tòa nhà này cao nửa trời.
忙了半天没吃饭。 (Máng le bàn tiān méi chī fàn.) Bận nửa ngày chưa ăn cơm.
前半天在开会。 (Qián bàn tiān zài kāi huì.) Nửa buổi sáng họp.
后半天去购物。 (Hòu bàn tiān qù gòu wù.) Nửa buổi chiều đi mua sắm.
叫了半天没人应。 (Jiào le bàn tiān méi rén yìng.) Gọi nửa ngày không ai đáp.
走了半天累了。 (Zǒu le bàn tiān lèi le.) Đi bộ nửa ngày mệt rồi.
半天没见太阳。 (Bàn tiān méi jiàn tàiyáng.) Nửa ngày không thấy mặt trời.
上半天工作下半天休息。 (Shàng bàn tiān gōngzuò xià bàn tiān xiūxí.) Sáng làm chiều nghỉ.
找了半天钥匙。 (Zhǎo le bàn tiān yàoshi.) Tìm nửa ngày chìa khóa.
半天时间太短。 (Bàn tiān shíjiān tài duǎn.) Nửa ngày quá ngắn.
这事耽误了半天。 (Zhè shì dānwu le bàn tiān.) Việc này làm mất nửa ngày.
睡了半天还困。 (Shuì le bàn tiān hái kùn.) Ngủ nửa ngày vẫn buồn ngủ.
半天没喝水。 (Bàn tiān méi hē shuǐ.) Nửa ngày không uống nước.
开车半天到家。 (Kāichē bàn tiān dào jiā.) Lái xe nửa ngày về nhà.
讲了半天故事。 (Jiǎng le bàn tiān gùshì.) Kể nửa ngày chuyện.
半天云雾不见天。 (Bàn tiān yúnwù bù jiàn tiān.) Nửa ngày mây mù không thấy trời.
玩了半天游戏。 (Wán le bàn tiān yóuxì.) Chơi nửa ngày game.
半天没说话。 (Bàn tiān méi shuōhuà.) Nửa ngày không nói.
雨下了半天。 (Yǔ xià le bàn tiān.) Mưa rơi nửa ngày.
学了半天中文。 (Xué le bàn tiān Zhōngwén.) Học nửa ngày tiếng Trung.
半天工资不多。 (Bàn tiān gōngzī bù duō.) Nửa ngày lương không nhiều.
等公交半天。 (Děng gōngjiāo bàn tiān.) Chờ xe buýt nửa ngày.
半天没上网。 (Bàn tiān méi shàng wǎng.) Nửa ngày không上网.
做饭半天。 (Zuò fàn bàn tiān.) Nấu ăn nửa ngày.
看书半天。 (Kàn shū bàn tiān.) Đọc sách nửa ngày.
半天假期很好。 (Bàn tiān jiàqī hěn hǎo.) Nửa ngày nghỉ rất tốt.
飞了半天飞机。 (Fēi le bàn tiān fēijī.) Bay nửa ngày máy bay.
半天没见朋友。 (Bàn tiān méi jiàn péngyou.) Nửa ngày không gặp bạn.
唱了半天歌。 (Chàng le bàn tiān gē.) Hát nửa ngày.
半天山路难走。 (Bàn tiān shānlù nán zǒu.) Nửa ngày đường núi khó đi.
半天没充电。 (Bàn tiān méi chōngdiàn.) Nửa ngày không sạc pin.
旅游半天开心。 (Lǚyóu bàn tiān kāixīn.) Du lịch nửa ngày vui.
半天会议无聊。 (Bàn tiān huìyì wúliáo.) Họp nửa ngày chán.
半天没吃饭饿了。 (Bàn tiān méi chīfàn è le.) Nửa ngày chưa ăn đói rồi.
搜查半天没找到。 (Sōuchá bàn tiān méi zhǎodào.) Tìm kiếm nửa ngày không thấy.
说了半天不听。 (Shuō le bàn tiān bù tīng.) Nói nửa ngày không nghe.
忙半天没人谢。 (Máng bàn tiān méi rén xiè.) Bận nửa ngày không ai cảm ơn.
半天
Chữ Hán giản thể: 半天
Chữ Hán phồn thể: 半天
Pinyin: bàn tiān
Âm Hán Việt: Bán thiên
Loại từ:
Danh từ (chỉ thời gian)
Phó từ (khẩu ngữ: rất lâu, mãi mà…)
Tổng số nét:
半: 5 nét
天: 4 nét
→ Tổng cộng: 9 nét
Bộ thủ:
半: 十 (Bộ số 24 trong 214 bộ thủ)
天: 大 (Bộ số 37 trong 214 bộ thủ)
- Phân tích từng chữ Hán
半 (bàn – Bán)
Nghĩa gốc: một nửa, chia đôi.
Âm Hán Việt: Bán.
Số nét: 5.
Bộ thủ: 十.
Nghĩa mở rộng: giữa chừng, không hoàn chỉnh.
天 (tiān – Thiên)
Nghĩa gốc: bầu trời.
Nghĩa mở rộng: ngày, thời tiết, tự nhiên.
Âm Hán Việt: Thiên.
Số nét: 4.
Bộ thủ: 大.
Cấu tạo: trên là 一 (trời), dưới là 大 (người dang tay) → ý nghĩa con người dưới bầu trời.
- Nghĩa chi tiết của 半天
Nghĩa 1: Nửa ngày
Chỉ khoảng thời gian bằng một nửa ngày (khoảng 12 tiếng hoặc 6 tiếng tùy ngữ cảnh).
Ví dụ:
工作半天 (làm việc nửa ngày)
Nghĩa 2: Rất lâu (khẩu ngữ)
Dùng trong văn nói để nhấn mạnh “mãi mà”, “rất lâu”.
Ví dụ:
我等了半天 (Tôi đợi mãi)
Trong nghĩa này, không nhất thiết là đúng 6 tiếng, mà chỉ sự kéo dài.
- Cấu trúc câu thường dùng
主语 + 动词 + 半天
我等了半天。
半天 + 才 + 动词
他想了半天才回答。
说了半天 + 结果…
说了半天,你还不明白。
- 40 Ví dụ (Có Pinyin và Nghĩa tiếng Việt)
我等了半天。
Wǒ děng le bàntiān.
Tôi đợi rất lâu.
他想了半天。
Tā xiǎng le bàntiān.
Anh ấy suy nghĩ rất lâu.
我工作了半天。
Wǒ gōngzuò le bàntiān.
Tôi làm việc nửa ngày.
她找了半天没找到。
Tā zhǎo le bàntiān méi zhǎodào.
Cô ấy tìm mãi mà không thấy.
半天没人说话。
Bàntiān méi rén shuōhuà.
Lâu lắm không ai nói gì.
他学了半天也不会。
Tā xué le bàntiān yě bú huì.
Anh ấy học mãi mà vẫn không biết.
我跑了半天。
Wǒ pǎo le bàntiān.
Tôi chạy nửa ngày.
半天过去了。
Bàntiān guòqù le.
Nửa ngày trôi qua.
你干吗站半天?
Nǐ gàn ma zhàn bàntiān?
Sao bạn đứng lâu vậy?
她哭了半天。
Tā kū le bàntiān.
Cô ấy khóc rất lâu.
半天才明白。
Bàntiān cái míngbái.
Mãi mới hiểu.
我解释了半天。
Wǒ jiěshì le bàntiān.
Tôi giải thích mãi.
半天不动。
Bàntiān bú dòng.
Lâu mà không nhúc nhích.
他笑了半天。
Tā xiào le bàntiān.
Anh ấy cười rất lâu.
半天没有反应。
Bàntiān méiyǒu fǎnyìng.
Lâu mà không có phản ứng.
我在家休息半天。
Wǒ zài jiā xiūxi bàntiān.
Tôi nghỉ ở nhà nửa ngày.
半天没下雨。
Bàntiān méi xià yǔ.
Nửa ngày không mưa.
她练习了半天。
Tā liànxí le bàntiān.
Cô ấy luyện tập nửa ngày.
半天时间不够。
Bàntiān shíjiān bú gòu.
Nửa ngày không đủ thời gian.
他站了半天。
Tā zhàn le bàntiān.
Anh ấy đứng rất lâu.
我们聊了半天。
Wǒmen liáo le bàntiān.
Chúng tôi nói chuyện rất lâu.
半天没人来。
Bàntiān méi rén lái.
Lâu mà không ai đến.
他写了半天作业。
Tā xiě le bàntiān zuòyè.
Anh ấy làm bài tập nửa ngày.
我找钥匙找了半天。
Wǒ zhǎo yàoshi zhǎo le bàntiān.
Tôi tìm chìa khóa mãi.
半天没开门。
Bàntiān méi kāimén.
Lâu mà không mở cửa.
她等了我半天。
Tā děng le wǒ bàntiān.
Cô ấy đợi tôi rất lâu.
我说了半天你不听。
Wǒ shuō le bàntiān nǐ bù tīng.
Tôi nói mãi mà bạn không nghe.
半天才到。
Bàntiān cái dào.
Mãi mới tới.
他看了半天手机。
Tā kàn le bàntiān shǒujī.
Anh ấy xem điện thoại rất lâu.
半天没回复。
Bàntiān méi huífù.
Lâu mà không trả lời.
我们排队排了半天。
Wǒmen páiduì pái le bàntiān.
Chúng tôi xếp hàng rất lâu.
半天没人接电话。
Bàntiān méi rén jiē diànhuà.
Lâu mà không ai nghe điện thoại.
他想了半天才决定。
Tā xiǎng le bàntiān cái juédìng.
Anh ấy suy nghĩ rất lâu mới quyết định.
我解释半天他才懂。
Wǒ jiěshì bàntiān tā cái dǒng.
Tôi giải thích mãi anh ấy mới hiểu.
半天都没成功。
Bàntiān dōu méi chénggōng.
Lâu mà vẫn chưa thành công.
我练了半天钢琴。
Wǒ liàn le bàntiān gāngqín.
Tôi luyện piano nửa ngày.
他坐在那里半天。
Tā zuò zài nàlǐ bàntiān.
Anh ấy ngồi đó rất lâu.
半天不说一句话。
Bàntiān bù shuō yí jù huà.
Lâu mà không nói một câu.
她准备了半天。
Tā zhǔnbèi le bàntiān.
Cô ấy chuẩn bị rất lâu.
半天时间很快过去。
Bàntiān shíjiān hěn kuài guòqù.
Nửa ngày trôi qua rất nhanh.
- Tổng kết
半天 có hai nghĩa chính: nửa ngày và rất lâu (khẩu ngữ).
Âm Hán Việt: Bán thiên.
Tổng số nét: 9 nét.
Bộ thủ: 半 thuộc bộ 十; 天 thuộc bộ 大.
Dùng nhiều trong hội thoại đời sống hằng ngày để nhấn mạnh thời gian kéo dài.
半天 tiếng Trung là gì?
半天 (bàn tiān) trong tiếng Trung nghĩa là nửa ngày, tức là một khoảng thời gian dài khoảng vài giờ đến nửa ngày tùy ngữ cảnh.
Từ này dùng để chỉ một khoảng thời gian khá dài trong ngày, thường nói về thời gian diễn ra sự việc hoặc cảm nhận thời gian trôi qua.
Ví dụ ý nghĩa:
等了半天: đợi nửa ngày (rất lâu)
想了半天: nghĩ cả nửa ngày
半天没动: nửa ngày không di chuyển
Âm đọc và Âm Hán Việt
Pinyin: bàn tiān
Thanh: 半 (thanh 4), 天 (thanh 1)
Âm Hán Việt: bán thiên
Chữ Hán giản thể và phồn thể
半天 gồm hai chữ, cả hai đều giản thể và phồn thể giống nhau.
Chữ Hán giản thể: 半天
Chữ Hán phồn thể: 半天
Giải thích nghĩa của từng chữ Hán
Chữ 半
Nghĩa cơ bản: một nửa
Chữ này diễn tả ý chia hai phần, mang nghĩa “nửa” khi đứng độc lập hoặc kết hợp.
Chữ 天
Nghĩa cơ bản: trời, ngày
Chữ 天 biểu thị “trời”, sau đó mở rộng thành “thời gian trong ngày”, và xa hơn là “ngày”.
Nghĩa hợp thành của 半天
半 (nửa) + 天 (ngày)
→ nửa ngày, diễn tả khoảng thời gian dài hơn một ít so với “mấy tiếng”, thường mang sắc thái kéo dài rõ rệt.
Cấu tạo chữ Hán
Chữ 半
Loại chữ: chữ biểu ý
Không phải chữ ghép trái–phải hay trên–dưới
Chữ biểu tượng cho “chia đôi”.
Chữ 天
Loại chữ: chữ tượng hình cải biến
Biểu tượng phần đầu ngôi trời và mặt đất bên dưới
Bộ thủ của từng chữ (theo 214 bộ thủ)
Chữ 半
Bộ thủ: 半
Số thứ tự trong 214 bộ thủ: Bộ 24 – Bộ Nửa
Chữ 天
Bộ thủ: 大
Số thứ tự trong 214 bộ thủ: Bộ 37 – Bộ Đại
Khi tra theo bảng 214 bộ thủ tại link bạn cung cấp, hai chữ được xếp theo đúng các bộ đó.
Tổng số nét của chữ Hán
Chữ 半
Tổng số nét: 5
Chữ 天
Tổng số nét: 4
Tổng số nét cả từ: 9
Loại từ và cách dùng của “半天”
半天 là từ chỉ thời gian.
Trong câu, 半天 thường đóng vai trò:
Trạng ngữ chỉ thời gian
Phó từ biểu thị mức độ thời gian dài
Ý nghĩa chi tiết về cách dùng
Biểu thị khoảng thời gian kéo dài khá lâu trong ngày.
Nhấn mạnh việc đợi hoặc làm gì đó mất nhiều thời gian.
Mang sắc thái chưa hoàn thành ngay, cần nhiều thời gian.
Mẫu câu cơ bản với “半天”
Mẫu 1: 等 + 半天
我等了半天。
Wǒ děng le bàn tiān.
Tôi đợi nửa ngày.
Mẫu 2: 想 + 半天
我想了半天。
Wǒ xiǎng le bàn tiān.
Tôi suy nghĩ cả nửa ngày.
Mẫu 3: 动词 + 了 + 半天
他找半天才找到。
Tā zhǎo bàn tiān cái zhǎodào.
Anh ấy tìm cả nửa ngày mới tìm được.
40 ví dụ câu với 半天
我等了半天。
Wǒ děng le bàn tiān.
Tôi đợi nửa ngày.
他想了半天才说话。
Tā xiǎng le bàn tiān cái shuōhuà.
Anh ấy nghĩ nửa ngày mới nói chuyện.
我找了半天没找到。
Wǒ zhǎo le bàn tiān méi zhǎodào.
Tôi tìm nửa ngày mà không thấy.
他忙了一天半天没休息。
Tā máng le yì tiān bàn tiān méi xiūxi.
Anh ấy bận cả ngày và nửa ngày không nghỉ.
我反复检查了半天。
Wǒ fǎnfù jiǎnchá le bàn tiān.
Tôi kiểm tra đi kiểm tra lại nửa ngày.
我看了半天还是不懂。
Wǒ kàn le bàn tiān háishi bù dǒng.
Tôi đọc nửa ngày vẫn không hiểu.
她忙着半天才来。
Tā máng zhe bàn tiān cái lái.
Cô ấy bận nửa ngày mới tới.
他等船等了半天。
Tā děng chuán děng le bàn tiān.
Anh ấy đợi tàu nửa ngày.
我们讨论了半天。
Wǒmen tǎolùn le bàn tiān.
Chúng tôi thảo luận cả nửa ngày.
他们说了半天也没解决问题。
Tāmen shuō le bàn tiān yě méi jiějué wèntí.
Họ nói cả nửa ngày vẫn chưa giải quyết vấn đề.
我找这本书找了半天。
Wǒ zhǎo zhè běn shū zhǎo le bàn tiān.
Tôi tìm cuốn sách này nửa ngày.
他想了半天才决定。
Tā xiǎng le bàn tiān cái juédìng.
Anh ấy suy nghĩ nửa ngày mới quyết định.
我等了半天才见到他。
Wǒ děng le bàn tiān cái jiàndào tā.
Tôi đợi nửa ngày mới gặp được anh ấy.
她讲了半天故事。
Tā jiǎng le bàn tiān gùshì.
Cô ấy kể chuyện nửa ngày.
我忙了半天才做完。
Wǒ máng le bàn tiān cái zuò wán.
Tôi bận nửa ngày mới làm xong.
他坐在那里半天没动。
Tā zuò zài nàlǐ bàn tiān méi dòng.
Anh ấy ngồi ở đó nửa ngày không động đậy.
我看了半天没看懂这句话。
Wǒ kàn le bàn tiān méi kàndǒng zhè jù huà.
Tôi đọc nửa ngày vẫn không hiểu câu này.
我等了你半天了。
Wǒ děng le nǐ bàn tiān le.
Tôi đã đợi bạn nửa ngày rồi.
他忙了半天才来的。
Tā máng le bàn tiān cái lái de.
Anh ấy bận nửa ngày mới tới.
我想了半天才有答案。
Wǒ xiǎng le bàn tiān cái yǒu dá’àn.
Tôi nghĩ nửa ngày mới có câu trả lời.
我找资料找了半天。
Wǒ zhǎo zīliào zhǎo le bàn tiān.
Tôi tìm tài liệu nửa ngày.
她站在那里半天没说话。
Tā zhàn zài nàlǐ bàn tiān méi shuōhuà.
Cô ấy đứng ở đó nửa ngày không nói gì.
我看电视看了半天。
Wǒ kàn diànshì kàn le bàn tiān.
Tôi xem TV nửa ngày.
他试了半天也没修好。
Tā shì le bàn tiān yě méi xiū hǎo.
Anh ấy thử nửa ngày cũng không sửa xong.
我等了半天才坐上车。
Wǒ děng le bàn tiān cái zuò shàng chē.
Tôi đợi nửa ngày mới lên được xe.
我念了半天书才记住。
Wǒ niàn le bàn tiān shū cái jìzhù.
Tôi đọc sách nửa ngày mới nhớ được.
他看了一部电影看了半天。
Tā kàn le yí bù diànyǐng kàn le bàn tiān.
Anh ấy xem một bộ phim mất nửa ngày.
我走了半天才找到路。
Wǒ zǒu le bàn tiān cái zhǎodào lù.
Tôi đi nửa ngày mới tìm được đường.
她跑了半天还是追不上。
Tā pǎo le bàn tiān háishi zhuī bù shàng.
Cô ấy chạy nửa ngày vẫn không đuổi kịp.
我们讨论了半天也没有结论。
Wǒmen tǎolùn le bàn tiān yě méiyǒu jiélùn.
Chúng tôi thảo luận nửa ngày vẫn chưa có kết luận.
他想问题想了半天。
Tā xiǎng wèntí xiǎng le bàn tiān.
Anh ấy nghĩ vấn đề nửa ngày.
我们等了半天他才来。
Wǒmen děng le bàn tiān tā cái lái.
Chúng tôi đợi nửa ngày anh ấy mới đến.
我们讨论了半天才决定。
Wǒmen tǎolùn le bàn tiān cái juédìng.
Chúng tôi thảo luận nửa ngày mới quyết định.
他找答案找了半天。
Tā zhǎo dá’àn zhǎo le bàn tiān.
Anh ấy tìm câu trả lời nửa ngày.
我听他解释了半天。
Wǒ tīng tā jiěshì le bàn tiān.
Tôi nghe anh ấy giải thích nửa ngày.
她等公交车等了半天。
Tā děng gōngjiāo chē děng le bàn tiān.
Cô ấy đợi xe buýt nửa ngày.
我写作业写了半天。
Wǒ xiě zuòyè xiě le bàn tiān.
Tôi làm bài tập nửa ngày.
他看书看了半天。
Tā kàn shū kàn le bàn tiān.
Anh ấy đọc sách nửa ngày.
我坐在这里半天不动。
Wǒ zuò zài zhèlǐ bàn tiān bù dòng.
Tôi ngồi ở đây nửa ngày không động đậy.
我们玩游戏玩了半天。
Wǒmen wán yóuxì wán le bàn tiān.
Chúng tôi chơi game nửa ngày.
半天 tiếng Trung là gì?
- Nghĩa của từ 半天
半天 (bàntiān) là một cụm từ chỉ thời gian, mang các nghĩa chính:
Nửa ngày, tương đương khoảng 12 tiếng.
Trong khẩu ngữ, 半天 còn được dùng với nghĩa “rất lâu, một lúc lâu”, không nhất thiết đúng 12 tiếng, nhằm nhấn mạnh thời gian kéo dài.
- Phân tích từng chữ Hán
Chữ 半
Nghĩa gốc: một nửa, chia làm hai phần bằng nhau.
Vai trò trong 半天: biểu thị nửa của đơn vị thời gian.
Chữ Hán giản thể: 半
Chữ Hán phồn thể: 半
Chữ 天
Nghĩa gốc: trời, ngày.
Trong ngữ cảnh thời gian: một ngày.
Vai trò trong 半天: đơn vị thời gian ngày.
Chữ Hán giản thể: 天
Chữ Hán phồn thể: 天
- Cấu tạo chữ Hán và ý nghĩa
Cấu tạo chữ 半
Chữ 半 có nguồn gốc tượng hình, mô phỏng một vật bị chẻ làm hai phần.
Ý nghĩa mở rộng: chưa trọn vẹn, chưa hoàn toàn.
Cấu tạo chữ 天
Chữ 天 trong giáp cốt văn mô phỏng đầu người ở phía trên, tượng trưng cho bầu trời.
Từ nghĩa “trời”, chữ 天 phát triển nghĩa chỉ ngày trong đơn vị thời gian.
- Bộ thủ theo hệ thống 214 bộ thủ
Tra theo bảng 214 bộ thủ tại link bạn cung cấp:
半:
Bộ thủ: 半
Số thứ tự: Bộ 24 – 半 (phân nửa)
天:
Bộ thủ: 大
Số thứ tự: Bộ 37 – 大 (lớn)
→ Cả cụm 半年 đọc là bàntiān
→ Âm Hán Việt: Bán thiên
- Số nét của chữ Hán
Chữ 半: 5 nét
Chữ 天: 4 nét
Cụm 半天: tổng cộng 9 nét
Không liệt kê tên nét theo yêu cầu.
- Loại từ của 半天
半天 là:
Danh từ chỉ thời gian
Trong khẩu ngữ, có thể mang sắc thái phó từ thời gian để nhấn mạnh độ dài.
- Từ ghép và cách dùng liên quan
半天时间: nửa ngày
半天工: nửa ngày công
等了半天: đợi rất lâu
想了半天: nghĩ mãi một lúc lâu
- Mẫu câu cơ bản với 半天
Mẫu 1: Chỉ thời gian thực
我学了半天。
Tôi học nửa ngày.
Mẫu 2: Nhấn mạnh thời gian kéo dài
我等了你半天。
Tôi đợi bạn rất lâu.
Mẫu 3: 半天 + 没 / 才
他半天没说话。
Anh ấy im lặng suốt một lúc lâu.
- 40 ví dụ câu với 半天
(có chữ Hán, phiên âm và tiếng Việt)
我今天只工作了半天。
Wǒ jīntiān zhǐ gōngzuò le bàntiān.
Hôm nay tôi chỉ làm việc nửa ngày.
她半天没来上班。
Tā bàntiān méi lái shàngbān.
Cô ấy nửa ngày không đến làm.
我等了你半天。
Wǒ děng le nǐ bàntiān.
Tôi đợi bạn rất lâu.
他想了半天才回答。
Tā xiǎng le bàntiān cái huídá.
Anh ấy nghĩ rất lâu mới trả lời.
我们上午上课半天。
Wǒmen shàngwǔ shàngkè bàntiān.
Chúng tôi học buổi sáng nửa ngày.
她半天没说一句话。
Tā bàntiān méi shuō yí jù huà.
Cô ấy im lặng rất lâu không nói câu nào.
我找了钥匙半天。
Wǒ zhǎo le yàoshi bàntiān.
Tôi tìm chìa khóa rất lâu.
他干了半天的活儿。
Tā gàn le bàntiān de huór.
Anh ấy làm việc nửa ngày.
我在家休息了半天。
Wǒ zài jiā xiūxi le bàntiān.
Tôi nghỉ ngơi ở nhà nửa ngày.
她半天才明白我的意思。
Tā bàntiān cái míngbai wǒ de yìsi.
Cô ấy phải một lúc lâu mới hiểu ý tôi.
我们下午请假半天。
Wǒmen xiàwǔ qǐngjià bàntiān.
Chiều nay chúng tôi xin nghỉ nửa ngày.
他半天没回消息。
Tā bàntiān méi huí xiāoxi.
Anh ấy rất lâu không trả lời tin nhắn.
我站了半天。
Wǒ zhàn le bàntiān.
Tôi đứng rất lâu.
她在门口等了半天。
Tā zài ménkǒu děng le bàntiān.
Cô ấy đứng đợi ở cửa rất lâu.
我们半天没见面了。
Wǒmen bàntiān méi jiànmiàn le.
Chúng tôi lâu rồi chưa gặp nhau.
他半天不说话。
Tā bàntiān bù shuōhuà.
Anh ấy im lặng suốt một lúc.
我看了半天才看懂。
Wǒ kàn le bàntiān cái kàn dǒng.
Tôi xem rất lâu mới hiểu.
她学了半天电脑。
Tā xué le bàntiān diànnǎo.
Cô ấy học máy tính nửa ngày.
他半天没动。
Tā bàntiān méi dòng.
Anh ấy đứng yên rất lâu.
我们讨论了半天。
Wǒmen tǎolùn le bàntiān.
Chúng tôi thảo luận rất lâu.
她半天找不到人。
Tā bàntiān zhǎo bú dào rén.
Cô ấy tìm mãi không thấy người.
我走了半天才到。
Wǒ zǒu le bàntiān cái dào.
Tôi đi rất lâu mới tới nơi.
他半天没睡觉。
Tā bàntiān méi shuìjiào.
Anh ấy rất lâu không ngủ.
我在医院等了半天。
Wǒ zài yīyuàn děng le bàntiān.
Tôi đợi ở bệnh viện rất lâu.
她半天才起床。
Tā bàntiān cái qǐchuáng.
Cô ấy rất lâu mới dậy.
我们半天没停下来。
Wǒmen bàntiān méi tíng xiàlái.
Chúng tôi làm liên tục rất lâu.
他解释了半天。
Tā jiěshì le bàntiān.
Anh ấy giải thích rất lâu.
我想了半天还是不懂。
Wǒ xiǎng le bàntiān háishi bù dǒng.
Tôi nghĩ mãi mà vẫn không hiểu.
她半天没笑。
Tā bàntiān méi xiào.
Cô ấy rất lâu không cười.
我们在路上堵了半天。
Wǒmen zài lùshang dǔ le bàntiān.
Chúng tôi bị tắc đường rất lâu.
他半天没回来。
Tā bàntiān méi huílai.
Anh ấy lâu rồi chưa về.
我听了半天。
Wǒ tīng le bàntiān.
Tôi nghe rất lâu.
她半天才同意。
Tā bàntiān cái tóngyì.
Cô ấy rất lâu mới đồng ý.
我们在公司忙了半天。
Wǒmen zài gōngsī máng le bàntiān.
Chúng tôi bận rộn ở công ty nửa ngày.
他半天没吃东西。
Tā bàntiān méi chī dōngxi.
Anh ấy rất lâu chưa ăn gì.
我找你找了半天。
Wǒ zhǎo nǐ zhǎo le bàntiān.
Tôi tìm bạn rất lâu.
她半天没听懂。
Tā bàntiān méi tīng dǒng.
Cô ấy nghe mãi không hiểu.
我们排队排了半天。
Wǒmen páiduì pái le bàntiān.
Chúng tôi xếp hàng rất lâu.
他半天才到公司。
Tā bàntiān cái dào gōngsī.
Anh ấy rất lâu mới tới công ty.
我坐在这里等了半天。
Wǒ zuò zài zhèlǐ děng le bàntiān.
Tôi ngồi ở đây đợi rất lâu.
