Thứ Bảy, Tháng 6 6, 2026

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education - MASTEREDU
Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
Hotline liên hệ Thầy Vũ 090 468 4983

Trang chủ Tài liệu luyện thi HSK(K) Luyện thi HSK trực tuyến Từ vựng HSK 1 帮忙 Từ vựng tiếng Trung HSK cấp 1...

Từ vựng HSK 1 帮忙 Từ vựng tiếng Trung HSK cấp 1 Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER

Chữ Hán: 帮忙Giản thể: 帮忙Phồn thể: 幫忙Âm Hán Việt: bang mangPinyin: bāngmángSố nét:帮 (giản thể): 9 nét, bộ thủ 巾 (cân) – bộ số 50 trong 214 bộ thủ.幫 (phồn thể): 13 nét, bộ thủ 巾 (cân).忙: 6 nét, bộ thủ 心 (tâm) – bộ số 61 trong 214 bộ thủ. → Tổng cộng: 15 nét (giản thể), 19 nét (phồn thể).Cấu tạo chữ帮/幫: mang nghĩa “giúp đỡ, hỗ trợ”. Bộ 巾 gợi hình ảnh khăn vải, kết hợp với phần bên trái (邦) tạo nghĩa “giúp đỡ, bang hội”.忙: gồm bộ 心 (tâm) chỉ ý nghĩa liên quan đến tâm trạng, cảm xúc, và phần bên trái là chữ 亡 (vong), gợi ý trạng thái bận rộn, không rảnh. Nghĩa gốc: bận, vội. Ghép lại thành 帮忙/幫忙, nghĩa là giúp đỡ, hỗ trợ (thường dùng trong khẩu ngữ, mang tính thân mật hơn so với 帮助).Ý nghĩaNghĩa gốc: giúp đỡ, hỗ trợ.Nghĩa mở rộng: nhờ vả, xin giúp.Trong tiếng Trung hiện đại: 帮忙 thường dùng trong giao tiếp hằng ngày, mang sắc thái thân mật, ví dụ: “请帮忙” (xin giúp một chút).Từ loạiĐộng từ: giúp, hỗ trợ.Cụm động từ: nhờ giúp đỡ.

0
120
5/5 - (1 bình chọn)

Từ vựng HSK 1 帮忙 Từ vựng tiếng Trung HSK cấp 1 Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER education Học tiếng Trung online Thầy Vũ ChineMaster Education.

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng HSK 1 帮忙 Từ vựng tiếng Trung HSK cấp 1 Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER

帮忙 tiếng Trung là gì? Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung ChineMaster Chinese dictionary Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese MASTEREDU Từ điển tiếng Trung MASTEREDU Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER EDU Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển học tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung trực tuyến Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Giải thích chi tiết từ 帮忙

  1. Thông tin cơ bản
  • Chữ Hán: 帮忙
  • Giản thể: 帮忙
  • Phồn thể: 幫忙
  • Âm Hán Việt: bang mang
  • Pinyin: bāngmáng
  • Số nét:
  • (giản thể): 9 nét, bộ thủ 巾 (cân) – bộ số 50 trong 214 bộ thủ.
  • 幫 (phồn thể): 13 nét, bộ thủ 巾 (cân).
  • 忙: 6 nét, bộ thủ 心 (tâm) – bộ số 61 trong 214 bộ thủ.
    → Tổng cộng: 15 nét (giản thể), 19 nét (phồn thể).
  1. Cấu tạo chữ
  • /幫: mang nghĩa “giúp đỡ, hỗ trợ”. Bộ 巾 gợi hình ảnh khăn vải, kết hợp với phần bên trái (邦) tạo nghĩa “giúp đỡ, bang hội”.
  • 忙: gồm bộ 心 (tâm) chỉ ý nghĩa liên quan đến tâm trạng, cảm xúc, và phần bên trái là chữ 亡 (vong), gợi ý trạng thái bận rộn, không rảnh. Nghĩa gốc: bận, vội.
    Ghép lại thành 帮忙/幫忙, nghĩa là giúp đỡ, hỗ trợ (thường dùng trong khẩu ngữ, mang tính thân mật hơn so với 帮助).
  1. Ý nghĩa
  • Nghĩa gốc: giúp đỡ, hỗ trợ.
  • Nghĩa mở rộng: nhờ vả, xin giúp.
  • Trong tiếng Trung hiện đại: 帮忙 thường dùng trong giao tiếp hằng ngày, mang sắc thái thân mật, ví dụ: “请帮忙” (xin giúp một chút).
  1. Từ loại
  • Động từ: giúp, hỗ trợ.
  • Cụm động từ: nhờ giúp đỡ.
  1. Ví dụ chi tiết (40 câu)
  • 请帮忙开门。
    Qǐng bāngmáng kāimén.
    Xin hãy giúp mở cửa.
  • 他帮忙搬桌子。
    Tā bāngmáng bān zhuōzi.
    Anh ấy giúp dọn bàn.
  • 我需要你帮忙。
    Wǒ xūyào nǐ bāngmáng.
    Tôi cần bạn giúp.
  • 请帮忙找一下书。
    Qǐng bāngmáng zhǎo yīxià shū.
    Xin giúp tìm quyển sách.
  • 他帮忙照顾孩子。
    Tā bāngmáng zhàogù háizi.
    Anh ấy giúp chăm sóc con.
  • 我帮忙写报告。
    Wǒ bāngmáng xiě bàogào.
    Tôi giúp viết báo cáo.
  • 请帮忙开灯。
    Qǐng bāngmáng kāi dēng.
    Xin giúp bật đèn.
  • 他帮忙修电脑。
    Tā bāngmáng xiū diànnǎo.
    Anh ấy giúp sửa máy tính.
  • 我帮忙买东西。
    Wǒ bāngmáng mǎi dōngxi.
    Tôi giúp mua đồ.
  • 请帮忙关窗。
    Qǐng bāngmáng guān chuāng.
    Xin giúp đóng cửa sổ.
  • 他帮忙做饭。
    Tā bāngmáng zuòfàn.
    Anh ấy giúp nấu cơm.
  • 我帮忙画画。
    Wǒ bāngmáng huàhuà.
    Tôi giúp vẽ tranh.
  • 请帮忙拿椅子。
    Qǐng bāngmáng ná yǐzi.
    Xin giúp lấy ghế.
  • 他帮忙修车。
    Tā bāngmáng xiū chē.
    Anh ấy giúp sửa xe.
  • 我帮忙写信。
    Wǒ bāngmáng xiě xìn.
    Tôi giúp viết thư.
  • 请帮忙倒水。
    Qǐng bāngmáng dào shuǐ.
    Xin giúp rót nước.
  • 他帮忙搬家。
    Tā bāngmáng bānjiā.
    Anh ấy giúp chuyển nhà.
  • 我帮忙整理房间。
    Wǒ bāngmáng zhěnglǐ fángjiān.
    Tôi giúp dọn phòng.
  • 请帮忙开电视。
    Qǐng bāngmáng kāi diànshì.
    Xin giúp bật tivi.
  • 他帮忙修灯。
    Tā bāngmáng xiū dēng.
    Anh ấy giúp sửa đèn.
  • 我帮忙洗衣服。
    Wǒ bāngmáng xǐ yīfú.
    Tôi giúp giặt quần áo.
  • 请帮忙拿书包。
    Qǐng bāngmáng ná shūbāo.
    Xin giúp lấy cặp sách.
  • 他帮忙修手机。
    Tā bāngmáng xiū shǒujī.
    Anh ấy giúp sửa điện thoại.
  • 我帮忙写文章。
    Wǒ bāngmáng xiě wénzhāng.
    Tôi giúp viết bài văn.
  • 请帮忙开窗。
    Qǐng bāngmáng kāi chuāng.
    Xin giúp mở cửa sổ.
  • 他帮忙修表。
    Tā bāngmáng xiū biǎo.
    Anh ấy giúp sửa đồng hồ.
  • 我帮忙画地图。
    Wǒ bāngmáng huà dìtú.
    Tôi giúp vẽ bản đồ.
  • 请帮忙关灯。
    Qǐng bāngmáng guān dēng.
    Xin giúp tắt đèn.
  • 他帮忙修门。
    Tā bāngmáng xiū mén.
    Anh ấy giúp sửa cửa.
  • 我帮忙写故事。
    Wǒ bāngmáng xiě gùshì.
    Tôi giúp viết câu chuyện.
  • 请帮忙拿水。
    Qǐng bāngmáng ná shuǐ.
    Xin giúp lấy nước.
  • 他帮忙修电视。
    Tā bāngmáng xiū diànshì.
    Anh ấy giúp sửa tivi.
  • 我帮忙画作业。
    Wǒ bāngmáng huà zuòyè.
    Tôi giúp vẽ bài tập.
  • 请帮忙开门锁。
    Qǐng bāngmáng kāi ménsuǒ.
    Xin giúp mở khóa cửa.
  • 他帮忙修空调。
    Tā bāngmáng xiū kōngtiáo.
    Anh ấy giúp sửa điều hòa.
  • 我帮忙写信件。
    Wǒ bāngmáng xiě xìnjiàn.
    Tôi giúp viết thư từ.
  • 请帮忙拿手机。
    Qǐng bāngmáng ná shǒujī.
    Xin giúp lấy điện thoại.
  • 他帮忙修电脑程序。
    Tā bāngmáng xiū diànnǎo chéngxù.
    Anh ấy giúp sửa chương trình máy tính.
  • 我帮忙整理资料。
    Wǒ bāngmáng zhěnglǐ zīliào.
    Tôi giúp sắp xếp tài liệu.
  • 请帮忙叫医生。
    Qǐng bāngmáng jiào yīshēng.
    Xin giúp gọi bác sĩ.

帮忙 tiếng Trung là gì?

Chữ Hán giản thể: 帮忙

Chữ Hán phồn thể: 幫忙

Phiên âm: bāng máng

Âm Hán Việt: Bang mang

Loại từ: Động từ (chủ yếu), đôi khi dùng như danh từ (sự giúp đỡ)

I. Phân tích từng chữ Hán

  1. / 幫
    Giản thể:
    Phồn thể: 幫
    Phiên âm: bāng
    Âm Hán Việt: Bang
    Số nét:

: 7 nét

幫: 17 nét

Bộ thủ:

Bộ 巾 (Cân) – Bộ số 50 trong 214 bộ thủ

Cấu tạo:

Phồn thể 幫 gồm:

Phần trên: (thành phần âm)

Phần dưới: 巾 (bộ thủ)

Chữ thuộc loại hình thanh:

Phần biểu ý: 巾

Phần biểu âm: (tạo âm bāng)

Nghĩa:

Giúp đỡ

Hỗ trợ

Bang phái (nghĩa mở rộng)


  1. Giản thể và phồn thể giống nhau: 忙
    Phiên âm: máng
    Âm Hán Việt: Mang
    Số nét: 6 nét
    Bộ thủ:

Bộ 忄 (Tâm đứng) – Bộ số 61 trong 214 bộ thủ

Cấu tạo:

忙 = 忄 + 亡

忄: liên quan đến tâm trạng, cảm xúc

亡: thành phần biểu âm

Thuộc loại hình thanh:

Biểu ý: 忄 (liên quan tâm trạng)

Biểu âm: 亡

Nghĩa gốc:

Bận rộn

Không rảnh

II. Nghĩa của 帮忙

帮忙 là động từ ghép:

(giúp) + 忙 (việc bận)

→ Nghĩa:

Giúp đỡ

Giúp một tay

Hỗ trợ làm việc

Mang sắc thái khẩu ngữ, dùng rất phổ biến trong giao tiếp.

III. So sánh 帮忙

:

Có thể dùng trực tiếp: 帮我

Trang trọng hơn chút

帮忙:

Thường dùng trong giao tiếp đời thường

Nhấn mạnh hành động giúp làm việc cụ thể

Ví dụ:

请帮我。 (Xin giúp tôi.)

请帮忙一下。 (Xin giúp một chút.)

IV. Cách dùng trong câu

  1. 帮忙 (đứng độc lập)

你能帮忙吗?

他来帮忙。

  1. 帮忙 + động từ

帮忙开门

帮忙搬东西

  1. 请 + 帮忙

请帮忙一下

请帮忙看看

V. 40 ví dụ câu (có phiên âm và dịch nghĩa)

请帮忙。
Qǐng bāngmáng.
Xin giúp một chút.

你能帮忙吗?
Nǐ néng bāngmáng ma?
Bạn có thể giúp không?

他来帮忙。
Tā lái bāngmáng.
Anh ấy đến giúp.

请帮忙开门。
Qǐng bāngmáng kāimén.
Xin giúp mở cửa.

谢谢你帮忙。
Xièxie nǐ bāngmáng.
Cảm ơn bạn đã giúp.

我来帮忙。
Wǒ lái bāngmáng.
Tôi đến giúp.

他主动帮忙。
Tā zhǔdòng bāngmáng.
Anh ấy chủ động giúp.

她帮忙做饭。
Tā bāngmáng zuò fàn.
Cô ấy giúp nấu ăn.

请你帮忙看看。
Qǐng nǐ bāngmáng kànkan.
Xin bạn giúp xem thử.

他帮忙搬桌子。
Tā bāngmáng bān zhuōzi.
Anh ấy giúp dọn bàn.

大家都来帮忙。
Dàjiā dōu lái bāngmáng.
Mọi người đều đến giúp.

你可以帮忙一下吗?
Nǐ kěyǐ bāngmáng yíxià ma?
Bạn có thể giúp một chút không?

她帮忙照顾孩子。
Tā bāngmáng zhàogù háizi.
Cô ấy giúp trông trẻ.

请帮忙关门。
Qǐng bāngmáng guān mén.
Xin giúp đóng cửa.

他经常帮忙别人。
Tā jīngcháng bāngmáng biérén.
Anh ấy thường giúp người khác.

我需要你帮忙。
Wǒ xūyào nǐ bāngmáng.
Tôi cần bạn giúp.

谢谢大家的帮忙。
Xièxie dàjiā de bāngmáng.
Cảm ơn sự giúp đỡ của mọi người.

她帮忙准备晚餐。
Tā bāngmáng zhǔnbèi wǎncān.
Cô ấy giúp chuẩn bị bữa tối.

他帮忙修电脑。
Tā bāngmáng xiū diànnǎo.
Anh ấy giúp sửa máy tính.

请帮忙找一下。
Qǐng bāngmáng zhǎo yíxià.
Xin giúp tìm một chút.

我去帮忙吧。
Wǒ qù bāngmáng ba.
Tôi đi giúp nhé.

他愿意帮忙。
Tā yuànyì bāngmáng.
Anh ấy sẵn sàng giúp.

你帮忙打电话。
Nǐ bāngmáng dǎ diànhuà.
Bạn giúp gọi điện thoại.

她帮忙买东西。
Tā bāngmáng mǎi dōngxi.
Cô ấy giúp mua đồ.

请帮忙说明情况。
Qǐng bāngmáng shuōmíng qíngkuàng.
Xin giúp giải thích tình hình.

我帮忙联系老师。
Wǒ bāngmáng liánxì lǎoshī.
Tôi giúp liên lạc giáo viên.

他帮忙整理资料。
Tā bāngmáng zhěnglǐ zīliào.
Anh ấy giúp sắp xếp tài liệu.

她帮忙洗碗。
Tā bāngmáng xǐ wǎn.
Cô ấy giúp rửa chén.

请帮忙拿一下。
Qǐng bāngmáng ná yíxià.
Xin giúp cầm một chút.

他帮忙照相。
Tā bāngmáng zhàoxiàng.
Anh ấy giúp chụp ảnh.

我可以帮忙吗?
Wǒ kěyǐ bāngmáng ma?
Tôi có thể giúp không?

他帮忙修车。
Tā bāngmáng xiū chē.
Anh ấy giúp sửa xe.

她帮忙翻译。
Tā bāngmáng fānyì.
Cô ấy giúp phiên dịch.

请帮忙回答问题。
Qǐng bāngmáng huídá wèntí.
Xin giúp trả lời câu hỏi.

我来帮忙打扫。
Wǒ lái bāngmáng dǎsǎo.
Tôi đến giúp dọn dẹp.

他帮忙接孩子。
Tā bāngmáng jiē háizi.
Anh ấy giúp đón trẻ.

她帮忙安排时间。
Tā bāngmáng ānpái shíjiān.
Cô ấy giúp sắp xếp thời gian.

请帮忙解释一下。
Qǐng bāngmáng jiěshì yíxià.
Xin giúp giải thích một chút.

我帮忙搬家。
Wǒ bāngmáng bānjiā.
Tôi giúp chuyển nhà.

他帮忙送文件。
Tā bāngmáng sòng wénjiàn.
Anh ấy giúp gửi tài liệu.

VI. Tổng kết

帮忙 là động từ rất thông dụng trong tiếng Trung hiện đại, mang nghĩa giúp đỡ trong công việc cụ thể.

: trọng tâm là hành động giúp

忙: chỉ trạng thái bận rộn

Ghép lại: giúp người khác xử lý việc đang bận

Giải thích chi tiết cụm từ 帮忙

  1. Thông tin cơ bản
    Chữ Hán: 帮忙

Giản thể: 帮忙

Phồn thể: 幫忙

Âm Hán Việt: bang mang

Pinyin: bāngmáng

Số nét:

(giản thể): 9 nét, bộ thủ 巾 (cân, bộ số 50).

幫 (phồn thể): 13 nét, bộ thủ 巾.

忙: 6 nét, bộ thủ 心 (tâm, bộ số 61).

Tổng cộng: 15 nét (giản thể), 19 nét (phồn thể).

  1. Cấu tạo chữ
    /幫: gồm bộ 巾 (khăn) và các thành phần khác, nghĩa gốc là “giúp đỡ, trợ giúp”.

忙: gồm bộ 心 (tâm) và chữ 亡 (vong), nghĩa gốc là “bận rộn, tâm không yên”.

Ghép nghĩa: 帮忙 = giúp đỡ trong công việc, giúp một việc gì đó.

  1. Ý nghĩa
    Nghĩa gốc: giúp đỡ, hỗ trợ.

Nghĩa mở rộng:

Làm ơn giúp một việc.

Nhờ vả, cầu xin sự giúp đỡ.

Trong khẩu ngữ, thường dùng để yêu cầu người khác giúp mình.

  1. Loại từ
    Động từ: giúp đỡ, hỗ trợ.

Cụm động từ: thường dùng trong khẩu ngữ để diễn đạt “giúp một việc”.

  1. Ví dụ chi tiết (40 câu)
    请帮忙一下。 Qǐng bāngmáng yīxià. → Xin hãy giúp một chút.

他帮忙搬桌子。 Tā bāngmáng bān zhuōzi. → Anh ấy giúp khiêng bàn.

她帮忙照顾孩子。 Tā bāngmáng zhàogù háizi. → Cô ấy giúp chăm sóc con.

我帮忙做饭。 Wǒ bāngmáng zuò fàn. → Tôi giúp nấu cơm.

他帮忙修电脑。 Tā bāngmáng xiū diànnǎo. → Anh ấy giúp sửa máy tính.

请帮忙开门。 Qǐng bāngmáng kāimén. → Xin hãy giúp mở cửa.

我帮忙买东西。 Wǒ bāngmáng mǎi dōngxī. → Tôi giúp mua đồ.

她帮忙打电话。 Tā bāngmáng dǎ diànhuà. → Cô ấy giúp gọi điện thoại.

他帮忙写报告。 Tā bāngmáng xiě bàogào. → Anh ấy giúp viết báo cáo.

我帮忙找书。 Wǒ bāngmáng zhǎo shū. → Tôi giúp tìm sách.

请帮忙开灯。 Qǐng bāngmáng kāi dēng. → Xin hãy giúp bật đèn.

他帮忙修车。 Tā bāngmáng xiū chē. → Anh ấy giúp sửa xe.

我帮忙搬椅子。 Wǒ bāngmáng bān yǐzi. → Tôi giúp khiêng ghế.

她帮忙洗衣服。 Tā bāngmáng xǐ yīfú. → Cô ấy giúp giặt quần áo.

我帮忙写信。 Wǒ bāngmáng xiě xìn. → Tôi giúp viết thư.

他帮忙画图。 Tā bāngmáng huà tú. → Anh ấy giúp vẽ hình.

我帮忙开车。 Wǒ bāngmáng kāichē. → Tôi giúp lái xe.

她帮忙买票。 Tā bāngmáng mǎi piào. → Cô ấy giúp mua vé.

我帮忙照顾老人。 Wǒ bāngmáng zhàogù lǎorén. → Tôi giúp chăm sóc người già.

他帮忙修理手机。 Tā bāngmáng xiūlǐ shǒujī. → Anh ấy giúp sửa điện thoại.

我帮忙开窗。 Wǒ bāngmáng kāi chuāng. → Tôi giúp mở cửa sổ.

她帮忙做家务。 Tā bāngmáng zuò jiāwù. → Cô ấy giúp làm việc nhà.

我帮忙找钥匙。 Wǒ bāngmáng zhǎo yàoshi. → Tôi giúp tìm chìa khóa.

他帮忙修灯。 Tā bāngmáng xiū dēng. → Anh ấy giúp sửa đèn.

我帮忙写文章。 Wǒ bāngmáng xiě wénzhāng. → Tôi giúp viết bài văn.

她帮忙买书。 Tā bāngmáng mǎi shū. → Cô ấy giúp mua sách.

我帮忙复习。 Wǒ bāngmáng fùxí. → Tôi giúp ôn tập.

他帮忙搬东西。 Tā bāngmáng bān dōngxī. → Anh ấy giúp khiêng đồ.

我帮忙开电脑。 Wǒ bāngmáng kāi diànnǎo. → Tôi giúp bật máy tính.

她帮忙写作业。 Tā bāngmáng xiě zuòyè. → Cô ấy giúp làm bài tập.

我帮忙修桌子。 Wǒ bāngmáng xiū zhuōzi. → Tôi giúp sửa bàn.

他帮忙照顾病人。 Tā bāngmáng zhàogù bìngrén. → Anh ấy giúp chăm sóc bệnh nhân.

我帮忙开会。 Wǒ bāngmáng kāihuì. → Tôi giúp tổ chức cuộc họp.

她帮忙买衣服。 Tā bāngmáng mǎi yīfú. → Cô ấy giúp mua quần áo.

我帮忙写日记。 Wǒ bāngmáng xiě rìjì. → Tôi giúp viết nhật ký.

他帮忙修电视。 Tā bāngmáng xiū diànshì. → Anh ấy giúp sửa tivi.

我帮忙找工作。 Wǒ bāngmáng zhǎo gōngzuò. → Tôi giúp tìm việc.

她帮忙做饭。 Tā bāngmáng zuò fàn. → Cô ấy giúp nấu cơm.

我帮忙开灯。 Wǒ bāngmáng kāi dēng. → Tôi giúp bật đèn.

他帮忙搬书。 Tā bāngmáng bān shū. → Anh ấy giúp khiêng sách.

Điểm khác biệt quan trọng: là động từ “giúp”, còn 帮忙 là cụm động từ mang tính khẩu ngữ, thường dùng để nhờ vả hoặc yêu cầu giúp đỡ.

Mẫu câu cơ bản

+ tân ngữ + động từ: 帮我开门 (Giúp tôi mở cửa).
帮忙 (bāngmáng): Giúp một tay, làm ơn giúp.
帮助 (bāngzhù): Giúp đỡ (trang trọng hơn ).
+ số + danh từ: 一帮人 (một đám người).

40 ví dụ câu (gồm pinyin + tiếng Việt dịch)

请帮我一下。 (Qǐng bāng wǒ yīxià.) → Làm ơn giúp tôi một chút.
你能帮我吗? (Nǐ néng bāng wǒ ma?) → Bạn có thể giúp tôi không?
帮我拿书。 (Bāng wǒ ná shū.) → Giúp tôi lấy sách.
谢谢你帮忙。 (Xièxiè nǐ bāngmáng.) → Cảm ơn bạn đã giúp.
我们互相帮助。 (Wǒmen hùxiāng bāngzhù.) → Chúng ta giúp đỡ lẫn nhau.
他帮我修电脑。 (Tā bāng wǒ xiū diànnǎo.) → Anh ấy giúp tôi sửa máy tính.
请帮我开门。 (Qǐng bāng wǒ kāimén.) → Làm ơn giúp tôi mở cửa.
我帮你做饭。 (Wǒ bāng nǐ zuòfàn.) → Tôi giúp bạn nấu cơm.
帮个忙吧! (Bāng gè máng ba!) → Giúp một tay đi!
她帮我照顾孩子。 (Tā bāng wǒ zhàogù háizi.) → Cô ấy giúp tôi trông con.
一帮朋友来了。 (Yī bāng péngyou lái le.) → Một đám bạn đến rồi.
黑帮很危险。 (Hēibāng hěn wēixiǎn.) → Bang đảng đen rất nguy hiểm.
这帮人真吵。 (Zhè bāng rén zhēn chǎo.) → Đám người này ồn ào thật.
船帮破了。 (Chuán bāng pò le.) → Mạn thuyền bị thủng.
白菜帮很硬。 (Báicài bāng hěn yìng.) → Bẹ cải trắng rất cứng.
鞋帮脏了。 (Xié bāng zāng le.) → Phần thân giày bị bẩn.
请帮我翻译。 (Qǐng bāng wǒ fānyì.) → Làm ơn giúp tôi dịch.
他帮凶了。 (Tā bāngxiōng le.) → Hắn là tòng phạm.
帮佣工作辛苦。 (Bāngyòng gōngzuò xīnkǔ.) → Công việc giúp việc vất vả.
帮派斗争激烈。 (Bāngpài dòuzhēng jīliè.) → Cuộc đấu tranh giữa các bang phái rất gay gắt.
你帮我选衣服吧。 (Nǐ bāng wǒ xuǎn yīfu ba.) → Bạn giúp tôi chọn quần áo đi.
帮我查一下资料。 (Bāng wǒ chá yīxià zīliào.) → Giúp tôi tra tài liệu một chút.
我们需要帮手。 (Wǒmen xūyào bāngshǒu.) → Chúng ta cần người giúp việc.
帮衬朋友很重要。 (Bāngchèn péngyou hěn zhòngyào.) → Giúp đỡ bạn bè rất quan trọng.
这帮小孩真调皮。 (Zhè bāng xiǎohái zhēn tiáopí.) → Đám trẻ con này nghịch thật.
请帮我寄信。 (Qǐng bāng wǒ jì xìn.) → Làm ơn giúp tôi gửi thư.
他帮我还钱。 (Tā bāng wǒ huán qián.) → Anh ấy giúp tôi trả tiền.
帮我照看一下包。 (Bāng wǒ zhàokàn yīxià bāo.) → Giúp tôi trông túi một chút.
大家一起帮忙。 (Dàjiā yīqǐ bāngmáng.) → Mọi người cùng giúp nhé.
帮派老大很厉害。 (Bāngpài lǎodà hěn lìhai.) → Ông trùm bang phái rất ghê gớm.
请帮我倒杯水。 (Qǐng bāng wǒ dào bēi shuǐ.) → Làm ơn giúp tôi rót cốc nước.
我帮你背书包。 (Wǒ bāng nǐ bēi shūbāo.) → Tôi giúp bạn đeo cặp.
这帮人太多了。 (Zhè bāng rén tài duō le.) → Đám người này đông quá.
帮我关灯。 (Bāng wǒ guān dēng.) → Giúp tôi tắt đèn.
她帮我写作业。 (Tā bāng wǒ xiě zuòyè.) → Cô ấy giúp tôi làm bài tập.
帮会组织非法。 (Bānghuì zǔzhī fēifǎ.) → Bang hội tổ chức bất hợp pháp.
请帮我抬一下桌子。 (Qǐng bāng wǒ tái yīxià zhuōzi.) → Làm ơn giúp tôi nhấc bàn một chút.
一大帮游客来了。 (Yī dà bāng yóukè lái le.) → Một đoàn lớn khách du lịch đến.
帮我看看这个。 (Bāng wǒ kànkan zhège.) → Giúp tôi xem cái này.
谢谢大家的帮助! (Xièxiè dàjiā de bāngzhù!) → Cảm ơn mọi người đã giúp đỡ!

Giải thích chi tiết cụm từ 帮忙

  1. Thông tin cơ bản
    Chữ Hán: 帮忙

Giản thể & Phồn thể: 帮忙 (giản thể và phồn thể giống nhau)

Âm Hán Việt: bang mang

Âm đọc Quan thoại (Pinyin): bāngmáng

Số nét:

: 9 nét

忙: 8 nét
→ Tổng cộng: 17 nét

Bộ thủ:

: bộ 巾 (cân – khăn) → bộ số 50 trong 214 bộ thủ

忙: bộ 心 (tâm – trái tim) → bộ số 61 trong 214 bộ thủ

Loại chữ: Từ ghép (kết hợp động từ “giúp” và 忙 “bận, việc gấp” để tạo nghĩa mới).

  1. Cấu tạo chữ
    : gồm bộ 巾 (khăn) và chữ 邦 (bang), mang nghĩa gốc là “giúp đỡ”.

忙: gồm bộ 心 (trái tim) và chữ 亡 (mất, vội), nghĩa gốc là “bận rộn, vội vàng”.

帮忙: ghép lại mang nghĩa “giúp một việc gấp, giúp đỡ ai đó trong công việc”.

  1. Ý nghĩa
    Nghĩa gốc: giúp đỡ, hỗ trợ trong công việc hoặc tình huống.

Nghĩa mở rộng: nhờ vả, xin giúp, hỗ trợ một việc nhỏ.

Trong khẩu ngữ, 帮忙 thường dùng để nói “giúp một chút”, “giúp một việc”.

  1. Loại từ
    Động từ: giúp đỡ, hỗ trợ.

Cụm động từ: thường dùng trong khẩu ngữ để nhờ vả.

  1. Ví dụ chi tiết (40 câu)
    请帮忙开一下门。 Qǐng bāngmáng kāi yīxià mén. → Xin giúp mở cửa một chút.

他帮忙搬桌子。 Tā bāngmáng bān zhuōzi. → Anh ấy giúp khiêng bàn.

你能帮忙吗? Nǐ néng bāngmáng ma? → Bạn có thể giúp không?

谢谢你帮忙。 Xièxiè nǐ bāngmáng. → Cảm ơn bạn đã giúp.

我帮忙做饭。 Wǒ bāngmáng zuòfàn. → Tôi giúp nấu cơm.

他帮忙照顾孩子。 Tā bāngmáng zhàogù háizi. → Anh ấy giúp chăm sóc con.

请帮忙找一下书。 Qǐng bāngmáng zhǎo yīxià shū. → Xin giúp tìm sách một chút.

我帮忙洗衣服。 Wǒ bāngmáng xǐ yīfú. → Tôi giúp giặt quần áo.

他帮忙修电脑。 Tā bāngmáng xiū diànnǎo. → Anh ấy giúp sửa máy tính.

我帮忙写作业。 Wǒ bāngmáng xiě zuòyè. → Tôi giúp làm bài tập.

请帮忙开灯。 Qǐng bāngmáng kāidēng. → Xin giúp bật đèn.

他帮忙关窗。 Tā bāngmáng guān chuāng. → Anh ấy giúp đóng cửa sổ.

我帮忙拿包。 Wǒ bāngmáng ná bāo. → Tôi giúp cầm túi.

他帮忙修车。 Tā bāngmáng xiū chē. → Anh ấy giúp sửa xe.

我帮忙买票。 Wǒ bāngmáng mǎi piào. → Tôi giúp mua vé.

请帮忙看一下。 Qǐng bāngmáng kàn yīxià. → Xin giúp xem thử.

他帮忙写信。 Tā bāngmáng xiě xìn. → Anh ấy giúp viết thư.

我帮忙开车。 Wǒ bāngmáng kāichē. → Tôi giúp lái xe.

他帮忙画画。 Tā bāngmáng huàhuà. → Anh ấy giúp vẽ tranh.

我帮忙开电脑。 Wǒ bāngmáng kāi diànnǎo. → Tôi giúp mở máy tính.

他帮忙写文章。 Tā bāngmáng xiě wénzhāng. → Anh ấy giúp viết bài văn.

我帮忙打电话。 Wǒ bāngmáng dǎ diànhuà. → Tôi giúp gọi điện thoại.

他帮忙修表。 Tā bāngmáng xiū biǎo. → Anh ấy giúp sửa đồng hồ.

我帮忙开窗。 Wǒ bāngmáng kāi chuāng. → Tôi giúp mở cửa sổ.

他帮忙买书。 Tā bāngmáng mǎi shū. → Anh ấy giúp mua sách.

我帮忙写名字。 Wǒ bāngmáng xiě míngzì. → Tôi giúp viết tên.

他帮忙修灯。 Tā bāngmáng xiū dēng. → Anh ấy giúp sửa đèn.

我帮忙拿椅子。 Wǒ bāngmáng ná yǐzi. → Tôi giúp lấy ghế.

他帮忙开车门。 Tā bāngmáng kāi chēmén. → Anh ấy giúp mở cửa xe.

我帮忙写作。 Wǒ bāngmáng xiězuò. → Tôi giúp viết văn.

他帮忙修手机。 Tā bāngmáng xiū shǒujī. → Anh ấy giúp sửa điện thoại.

我帮忙拿水。 Wǒ bāngmáng ná shuǐ. → Tôi giúp lấy nước.

他帮忙开电视。 Tā bāngmáng kāi diànshì. → Anh ấy giúp bật tivi.

我帮忙写信。 Wǒ bāngmáng xiě xìn. → Tôi giúp viết thư.

他帮忙修门。 Tā bāngmáng xiū mén. → Anh ấy giúp sửa cửa.

我帮忙拿伞。 Wǒ bāngmáng ná sǎn. → Tôi giúp cầm ô.

他帮忙搬椅子。 Tā bāngmáng bān yǐzi. → Anh ấy giúp khiêng ghế.

我帮忙整理房间。 Wǒ bāngmáng zhěnglǐ fángjiān. → Tôi giúp dọn phòng.

他帮忙做决定。 Tā bāngmáng zuò juédìng. → Anh ấy giúp đưa ra quyết định.

我帮忙照顾老人。 Wǒ bāngmáng zhàogù lǎorén. → Tôi giúp chăm sóc người già.

Giải thích chi tiết cụm từ 帮忙

  1. Thông tin cơ bản
    Chữ Hán: 帮忙

Giản thể: 帮忙

Phồn thể: 幫忙

Âm Hán Việt: BANG MANG

Pinyin: bāngmáng

  1. Cấu tạo chữ Hán
    Chữ (幫)

Bộ thủ: 巾 (bộ Cân, số 50 trong 214 bộ thủ).

Số nét: (giản thể) 9 nét, 幫 (phồn thể) 13 nét.

Ý nghĩa: giúp đỡ, hỗ trợ, bang phái.

Âm Hán Việt: BANG.

Chữ 忙

Bộ thủ: 心 (bộ Tâm, số 61 trong 214 bộ thủ). Trong chữ 忙, bộ Tâm được viết thành “忄” ở bên trái.

Số nét: 6 nét.

Ý nghĩa: bận rộn, vội vàng.

Âm Hán Việt: MANG.

Ghép nghĩa: (giúp) + 忙 (bận, việc gấp) → 帮忙 = giúp đỡ, giúp một việc, hỗ trợ trong tình huống cần thiết.

  1. Ý nghĩa
    Động từ: giúp đỡ, hỗ trợ.

Danh từ (ít dùng): sự giúp đỡ.

Ngữ nghĩa mở rộng: thường dùng trong khẩu ngữ để nhờ vả hoặc đề nghị giúp đỡ.

  1. Loại từ
    Động từ: hành động giúp đỡ.

Danh từ: sự giúp đỡ (ít gặp, thường dùng 帮助 thay thế).

  1. Ví dụ mẫu câu cơ bản
    请帮忙一下。
    Qǐng bāngmáng yīxià.
    → Xin hãy giúp một chút.

他经常帮忙。
Tā jīngcháng bāngmáng.
→ Anh ấy thường xuyên giúp đỡ.

  1. 40 ví dụ chi tiết (phiên âm + nghĩa tiếng Việt)
    请帮忙开门。 Qǐng bāngmáng kāimén. → Xin giúp mở cửa.

他帮忙搬桌子。 Tā bāngmáng bān zhuōzi. → Anh ấy giúp khiêng bàn.

你能帮忙吗? Nǐ néng bāngmáng ma? → Bạn có thể giúp không?

我帮忙写作业。 Wǒ bāngmáng xiě zuòyè. → Tôi giúp làm bài tập.

她帮忙买东西。 Tā bāngmáng mǎi dōngxī. → Cô ấy giúp mua đồ.

我帮忙找书。 Wǒ bāngmáng zhǎo shū. → Tôi giúp tìm sách.

他帮忙修电脑。 Tā bāngmáng xiū diànnǎo. → Anh ấy giúp sửa máy tính.

请帮忙拿一下。 Qǐng bāngmáng ná yīxià. → Xin giúp cầm một chút.

我帮忙开灯。 Wǒ bāngmáng kāi dēng. → Tôi giúp bật đèn.

他帮忙洗衣服。 Tā bāngmáng xǐ yīfú. → Anh ấy giúp giặt quần áo.

我帮忙写信。 Wǒ bāngmáng xiěxìn. → Tôi giúp viết thư.

她帮忙照顾孩子。 Tā bāngmáng zhàogù háizi. → Cô ấy giúp chăm sóc con.

我帮忙开车。 Wǒ bāngmáng kāichē. → Tôi giúp lái xe.

他帮忙修车。 Tā bāngmáng xiūchē. → Anh ấy giúp sửa xe.

我帮忙订票。 Wǒ bāngmáng dìngpiào. → Tôi giúp đặt vé.

她帮忙做饭。 Tā bāngmáng zuòfàn. → Cô ấy giúp nấu cơm.

我帮忙找工作。 Wǒ bāngmáng zhǎo gōngzuò. → Tôi giúp tìm việc.

他帮忙搬家。 Tā bāngmáng bānjiā. → Anh ấy giúp chuyển nhà.

我帮忙开窗。 Wǒ bāngmáng kāi chuāng. → Tôi giúp mở cửa sổ.

她帮忙买票。 Tā bāngmáng mǎipiào. → Cô ấy giúp mua vé.

我帮忙修表。 Wǒ bāngmáng xiū biǎo. → Tôi giúp sửa đồng hồ.

他帮忙写报告。 Tā bāngmáng xiě bàogào. → Anh ấy giúp viết báo cáo.

我帮忙找钥匙。 Wǒ bāngmáng zhǎo yàoshi. → Tôi giúp tìm chìa khóa.

她帮忙打电话。 Tā bāngmáng dǎ diànhuà. → Cô ấy giúp gọi điện thoại.

我帮忙开电脑。 Wǒ bāngmáng kāi diànnǎo. → Tôi giúp mở máy tính.

他帮忙修灯。 Tā bāngmáng xiū dēng. → Anh ấy giúp sửa đèn.

我帮忙写文章。 Wǒ bāngmáng xiě wénzhāng. → Tôi giúp viết bài văn.

她帮忙买衣服。 Tā bāngmáng mǎi yīfú. → Cô ấy giúp mua quần áo.

我帮忙开门锁。 Wǒ bāngmáng kāi ménsuǒ. → Tôi giúp mở khóa cửa.

他帮忙修手机。 Tā bāngmáng xiū shǒujī. → Anh ấy giúp sửa điện thoại.

我帮忙找朋友。 Wǒ bāngmáng zhǎo péngyǒu. → Tôi giúp tìm bạn bè.

她帮忙照相。 Tā bāngmáng zhàoxiàng. → Cô ấy giúp chụp ảnh.

我帮忙开电视。 Wǒ bāngmáng kāi diànshì. → Tôi giúp bật tivi.

他帮忙修桌子。 Tā bāngmáng xiū zhuōzi. → Anh ấy giúp sửa bàn.

我帮忙写作。 Wǒ bāngmáng xiězuò. → Tôi giúp sáng tác.

她帮忙买书。 Tā bāngmáng mǎi shū. → Cô ấy giúp mua sách.

我帮忙开水龙头。 Wǒ bāngmáng kāi shuǐlóngtóu. → Tôi giúp mở vòi nước.

他帮忙修椅子。 Tā bāngmáng xiū yǐzi. → Anh ấy giúp sửa ghế.

我帮忙找资料。 Wǒ bāngmáng zhǎo zīliào. → Tôi giúp tìm tài liệu.

她帮忙照顾父母。 Tā bāngmáng zhàogù fùmǔ. → Cô ấy giúp chăm sóc cha mẹ.

一. 帮忙 tiếng Trung là gì?

帮忙
Phiên âm: bāng máng
Nghĩa tiếng Việt: giúp đỡ, giúp một tay, hỗ trợ ai đó làm việc gì

帮忙 là một từ rất thông dụng trong tiếng Trung hiện đại, dùng trong cả văn nói và văn viết, mang sắc thái lịch sự, trung tính.

二. Phân tích nghĩa từng chữ Hán

  1. Chữ

Nghĩa gốc: giúp, trợ giúp, hỗ trợ
Nghĩa mở rộng: đứng về phía, ủng hộ, giúp sức

  1. Chữ 忙

Nghĩa gốc: bận rộn
Nghĩa trong 帮忙: công việc, việc cần làm

Ghép lại
+ 忙
Nghĩa là: giúp làm việc, giúp đỡ trong công việc

三. Âm Hán Việt

: bang
忙: mang

帮忙
Âm Hán Việt: bang mang

Âm Hán Việt ngày nay chủ yếu dùng trong nghiên cứu chữ Hán, không dùng trong giao tiếp tiếng Việt hiện đại.

四. Chữ Hán giản thể và phồn thể


Giản thể:
Phồn thể: 幫


Giản thể: 忙
Phồn thể: 忙

帮忙
Giản thể: 帮忙
Phồn thể: 幫忙

五. Bộ thủ của từng chữ (theo 214 bộ thủ)

Tra theo hệ thống 214 bộ thủ cổ điển

Bộ thủ: 巾
Tên bộ: Bộ Cân
Số thứ tự bộ thủ: 50

Lưu ý: Trong chữ giản thể , hình thức đã thay đổi so với chữ phồn thể 幫, nhưng bộ thủ gốc vẫn là 巾.

Bộ thủ: 忄
Tên bộ: Bộ Tâm đứng
Số thứ tự bộ thủ: 61

六. Cấu tạo chữ Hán

  1. Chữ

Loại cấu tạo: hình thanh

Phồn thể 幫
Bên trái: 巾 (liên quan đến hành động, công việc)
Bên phải: 邦 (chỉ âm)

Giản thể đã được giản hóa nhưng vẫn giữ vai trò hình thanh.

  1. Chữ 忙

Loại cấu tạo: hình thanh

Bên trái: 忄 (tâm, liên quan đến trạng thái tâm lý)
Bên phải: 亡 (chỉ âm)

Ý nghĩa: tâm trí không rảnh rỗi, bận rộn

七. Số nét của chữ Hán


Giản thể: 9 nét
Phồn thể 幫: 17 nét


Giản thể và phồn thể: 6 nét

帮忙
Tổng nét giản thể: 15 nét
Tổng nét phồn thể: 23 nét

Theo yêu cầu: không liệt kê tên nét.

. Loại từ

帮忙 có thể dùng như:

Động từ
Ví dụ: 帮我一个忙
Giúp tôi một việc

Danh từ
Ví dụ: 谢谢你的帮忙
Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn

九. Mẫu câu thường dùng với 帮忙

+ người + 忙
请 + 人 + 帮忙
谢谢 + 人 + 的 + 帮忙
能不能 + 帮忙 + 做 + 事情

十. 40 ví dụ câu với 帮忙

Mỗi câu gồm chữ Hán, phiên âm và tiếng Việt

请你帮忙。
Qǐng nǐ bāng máng.
Làm ơn giúp tôi với.

他帮忙做饭。
Tā bāng máng zuò fàn.
Anh ấy giúp nấu ăn.

谢谢你的帮忙。
Xièxie nǐ de bāng máng.
Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.

我想请你帮忙。
Wǒ xiǎng qǐng nǐ bāng máng.
Tôi muốn nhờ bạn giúp.

她常常帮忙照顾孩子。
Tā chángcháng bāng máng zhàogu háizi.
Cô ấy thường giúp chăm sóc trẻ em.

你可以帮忙吗?
Nǐ kěyǐ bāng máng ma?
Bạn có thể giúp không?

他主动帮忙。
Tā zhǔdòng bāng máng.
Anh ấy chủ động giúp đỡ.

我需要你的帮忙。
Wǒ xūyào nǐ de bāng máng.
Tôi cần sự giúp đỡ của bạn.

她帮忙整理文件。
Tā bāng máng zhěnglǐ wénjiàn.
Cô ấy giúp sắp xếp tài liệu.

大家一起帮忙。
Dàjiā yìqǐ bāng máng.
Mọi người cùng giúp nhau.

老师帮忙解释问题。
Lǎoshī bāng máng jiěshì wèntí.
Giáo viên giúp giải thích vấn đề.

他不愿意帮忙。
Tā bú yuànyì bāng máng.
Anh ấy không muốn giúp.

请帮忙开门。
Qǐng bāng máng kāi mén.
Làm ơn giúp mở cửa.

她帮忙联系客户。
Tā bāng máng liánxì kèhù.
Cô ấy giúp liên hệ khách hàng.

他帮忙修电脑。
Tā bāng máng xiū diànnǎo.
Anh ấy giúp sửa máy tính.

我们需要他帮忙。
Wǒmen xūyào tā bāng máng.
Chúng tôi cần anh ấy giúp.

谢谢你来帮忙。
Xièxie nǐ lái bāng máng.
Cảm ơn bạn đã đến giúp.

她乐意帮忙。
Tā lèyì bāng máng.
Cô ấy sẵn lòng giúp.

他经常帮忙别人。
Tā jīngcháng bāng máng biérén.
Anh ấy thường giúp người khác.

帮忙是应该的。
Bāng máng shì yīnggāi de.
Giúp đỡ là điều nên làm.

我帮忙找资料。
Wǒ bāng máng zhǎo zīliào.
Tôi giúp tìm tài liệu.

他帮忙安排工作。
Tā bāng máng ānpái gōngzuò.
Anh ấy giúp sắp xếp công việc.

她帮忙打电话。
Tā bāng máng dǎ diànhuà.
Cô ấy giúp gọi điện thoại.

我想帮忙解决问题。
Wǒ xiǎng bāng máng jiějué wèntí.
Tôi muốn giúp giải quyết vấn đề.

他没有时间帮忙。
Tā méiyǒu shíjiān bāng máng.
Anh ấy không có thời gian giúp.

请大家帮忙。
Qǐng dàjiā bāng máng.
Xin mọi người giúp đỡ.

她帮忙翻译。
Tā bāng máng fānyì.
Cô ấy giúp phiên dịch.

他帮忙准备会议。
Tā bāng máng zhǔnbèi huìyì.
Anh ấy giúp chuẩn bị cuộc họp.

我愿意帮忙。
Wǒ yuànyì bāng máng.
Tôi sẵn sàng giúp.

谢谢你帮忙我。
Xièxie nǐ bāng máng wǒ.
Cảm ơn bạn đã giúp tôi.

她帮忙收拾房间。
Tā bāng máng shōushi fángjiān.
Cô ấy giúp dọn phòng.

他帮忙写报告。
Tā bāng máng xiě bàogào.
Anh ấy giúp viết báo cáo.

请你再帮忙一次。
Qǐng nǐ zài bāng máng yí cì.
Làm ơn giúp thêm lần nữa.

我不好意思麻烦你帮忙。
Wǒ bù hǎo yìsi máfan nǐ bāng máng.
Tôi ngại làm phiền bạn giúp.

他愿意帮忙学习。
Tā yuànyì bāng máng xuéxí.
Anh ấy sẵn sàng giúp học tập.

她帮忙带路。
Tā bāng máng dàilù.
Cô ấy giúp dẫn đường.

我们互相帮忙。
Wǒmen hùxiāng bāng máng.
Chúng tôi giúp đỡ lẫn nhau.

他帮忙解决麻烦。
Tā bāng máng jiějué máfan.
Anh ấy giúp giải quyết rắc rối.

谢谢大家的帮忙。
Xièxie dàjiā de bāng máng.
Cảm ơn sự giúp đỡ của mọi người.

帮忙让事情更容易。
Bāng máng ràng shìqing gèng róngyì.
Giúp đỡ làm mọi việc dễ dàng hơn.

I. 帮忙 tiếng Trung là gì?

帮忙
Giản thể: 帮忙
Phồn thể: 幫忙

Phiên âm: bāngmáng

Ý nghĩa chính:

Giúp đỡ, trợ giúp, hỗ trợ người khác.

Làm giúp một việc nào đó.

Nhờ người khác giúp.

Dịch tiếng Việt:

Giúp

Giúp đỡ

Hỗ trợ

Giúp một tay

II. Giải thích từng chữ Hán

(bāng)

Giản thể:
Phồn thể: 幫

Âm Hán Việt: Bang

Nghĩa:

Giúp đỡ

Hỗ trợ

Bè phái (nghĩa cổ)

Bang hội

Bộ thủ:

Bộ 巾 (cân – khăn) là bộ số 50 trong 214 bộ thủ.

Số nét:

(giản thể): 9 nét

幫 (phồn thể): 17 nét

Cấu tạo:

Chữ hình thanh.

Phần 巾 biểu ý liên quan vật dụng, hành động hỗ trợ.

Phần còn lại mang yếu tố biểu âm.

Ý nghĩa phát triển:

Ban đầu liên quan đến giúp đỡ, hỗ trợ trong tổ chức hoặc nhóm → phát triển thành nghĩa “giúp”.

忙 (máng)

Giản thể: 忙
Phồn thể: 忙 (giống nhau)

Âm Hán Việt: Mang

Nghĩa:

Bận rộn

Bận bịu

Không có thời gian

Bộ thủ:

忄 (tâm đứng) – biến thể của bộ 心 (tâm), là bộ số 61.

Số nét:

6 nét

Cấu tạo:

Hình thanh.

忄 biểu ý liên quan trạng thái tâm lý.

亡 làm phần biểu âm.

Ý nghĩa:

Tâm trạng vội vàng, bận rộn → nghĩa “bận”.

Theo từ điển chữ Hán, 忙 nghĩa là “busy, hurried” (bận rộn, vội vàng).

III. Phân tích cấu tạo từ 帮忙

+ 忙

= giúp

忙 = bận, việc

Ý nghĩa tổng hợp:

Giúp xử lý việc bận

Giúp làm việc

=> 帮忙 = giúp đỡ.

IV. Loại từ và cách dùng

Động từ (phổ biến nhất)

表示帮助别人.

Ví dụ:

帮忙做事
帮忙一下

Danh động từ

请你帮个忙

Dùng trong lời nhờ vả lịch sự

能不能帮忙…

V. Mẫu câu thường dùng

请 + người + 帮忙 + V

帮忙 + 动词

给我帮个忙

能帮忙吗?

VI. 40 ví dụ (có phiên âm và tiếng Việt)

请你帮忙。
Qǐng nǐ bāngmáng.
Làm ơn giúp tôi.

他帮忙搬东西。
Tā bāngmáng bān dōngxi.
Anh ấy giúp chuyển đồ.

可以帮忙吗?
Kěyǐ bāngmáng ma?
Bạn có thể giúp không?

谢谢你的帮忙。
Xièxie nǐ de bāngmáng.
Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.

我需要你帮忙。
Wǒ xūyào nǐ bāngmáng.
Tôi cần bạn giúp.

她帮忙做饭。
Tā bāngmáng zuòfàn.
Cô ấy giúp nấu ăn.

朋友来帮忙了。
Péngyou lái bāngmáng le.
Bạn bè tới giúp.

能不能帮忙看看?
Néng bu néng bāngmáng kànkan?
Có thể giúp xem không?

我去帮忙。
Wǒ qù bāngmáng.
Tôi đi giúp.

他主动帮忙。
Tā zhǔdòng bāngmáng.
Anh ấy chủ động giúp.

大家一起帮忙。
Dàjiā yìqǐ bāngmáng.
Mọi người cùng giúp.

帮忙一下吧。
Bāngmáng yíxià ba.
Giúp một chút nhé.

她经常帮忙。
Tā jīngcháng bāngmáng.
Cô ấy thường giúp.

请帮忙解释。
Qǐng bāngmáng jiěshì.
Xin giúp giải thích.

帮忙关门。
Bāngmáng guānmén.
Giúp đóng cửa.

帮忙拿一下。
Bāngmáng ná yíxià.
Giúp cầm một chút.

他答应帮忙。
Tā dāyìng bāngmáng.
Anh ấy đồng ý giúp.

没人帮忙。
Méi rén bāngmáng.
Không ai giúp.

我想请你帮忙。
Wǒ xiǎng qǐng nǐ bāngmáng.
Tôi muốn nhờ bạn giúp.

帮忙找资料。
Bāngmáng zhǎo zīliào.
Giúp tìm tài liệu.

帮忙翻译。
Bāngmáng fānyì.
Giúp dịch.

帮忙联系客户。
Bāngmáng liánxì kèhù.
Giúp liên hệ khách hàng.

他帮忙很多。
Tā bāngmáng hěn duō.
Anh ấy giúp rất nhiều.

谢谢帮忙。
Xièxie bāngmáng.
Cảm ơn đã giúp.

请你帮个忙。
Qǐng nǐ bāng gè máng.
Làm ơn giúp tôi một việc.

他们来帮忙了。
Tāmen lái bāngmáng le.
Họ tới giúp.

帮忙安排会议。
Bāngmáng ānpái huìyì.
Giúp sắp xếp cuộc họp.

帮忙订机票。
Bāngmáng dìng jīpiào.
Giúp đặt vé máy bay.

帮忙检查文件。
Bāngmáng jiǎnchá wénjiàn.
Giúp kiểm tra tài liệu.

帮忙解决问题。
Bāngmáng jiějué wèntí.
Giúp giải quyết vấn đề.

帮忙打电话。
Bāngmáng dǎ diànhuà.
Giúp gọi điện.

请帮忙确认。
Qǐng bāngmáng quèrèn.
Xin giúp xác nhận.

帮忙处理。
Bāngmáng chǔlǐ.
Giúp xử lý.

帮忙照顾孩子。
Bāngmáng zhàogù háizi.
Giúp chăm trẻ.

帮忙准备材料。
Bāngmáng zhǔnbèi cáiliào.
Giúp chuẩn bị tài liệu.

我来帮忙吧。
Wǒ lái bāngmáng ba.
Để tôi giúp.

他不愿意帮忙。
Tā bù yuànyì bāngmáng.
Anh ấy không muốn giúp.

帮忙整理桌子。
Bāngmáng zhěnglǐ zhuōzi.
Giúp dọn bàn.

我需要一点帮忙。
Wǒ xūyào yìdiǎn bāngmáng.
Tôi cần chút giúp đỡ.

请大家帮忙支持。
Qǐng dàjiā bāngmáng zhīchí.
Mong mọi người giúp ủng hộ.

请帮我开门。 (Qǐng bāng wǒ kāimén.) → Làm ơn giúp tôi mở cửa.
你能帮我拿一下行李吗? (Nǐ néng bāng wǒ ná yīxià xíngli ma?) → Bạn có thể giúp tôi xách hành lý một chút không?
我帮你做作业吧。 (Wǒ bāng nǐ zuò zuòyè ba.) → Tôi giúp bạn làm bài tập nhé.
谢谢你帮我这么多忙。 (Xièxiè nǐ bāng wǒ zhème duō máng.) → Cảm ơn bạn đã giúp tôi nhiều như vậy.
他帮我修好了电脑。 (Tā bāng wǒ xiū hǎo le diànnǎo.) → Anh ấy đã giúp tôi sửa xong máy tính.
请帮我翻译这句话。 (Qǐng bāng wǒ fānyì zhè jù huà.) → Làm ơn giúp tôi dịch câu này.
我们互相帮助很重要。 (Wǒmen hùxiāng bāngzhù hěn zhòngyào.) → Việc chúng ta giúp đỡ lẫn nhau rất quan trọng.
你帮我选一件衣服好吗? (Nǐ bāng wǒ xuǎn yī jiàn yīfu hǎo ma?) → Bạn giúp tôi chọn một bộ quần áo được không?
帮个忙,帮我关灯。 (Bāng gè máng, bāng wǒ guān dēng.) → Giúp một tay, giúp tôi tắt đèn.
她帮我照顾宝宝。 (Tā bāng wǒ zhàogù bǎobǎo.) → Cô ấy giúp tôi trông em bé.
一帮朋友来我家玩。 (Yī bāng péngyou lái wǒ jiā wán.) → Một đám bạn đến nhà tôi chơi.
这帮人太吵了! (Zhè bāng rén tài chǎo le!) → Đám người này ồn ào quá!
黑帮电影很受欢迎。 (Hēibāng diànyǐng hěn shòu huānyíng.) → Phim về bang đảng rất được ưa chuộng.
鞋帮有点脏了。 (Xié bāng yǒudiǎn zāng le.) → Phần thân giày hơi bẩn.
白菜帮可以炒着吃。 (Báicài bāng kěyǐ chǎo zhe chī.) → Bẹ cải trắng có thể xào ăn.
请帮我查一下航班。 (Qǐng bāng wǒ chá yīxià hángbān.) → Làm ơn giúp tôi tra chuyến bay.
他是帮凶。 (Tā shì bāngxiōng.) → Hắn là tòng phạm.
帮佣的生活不容易。 (Bāngyòng de shēnghuó bù róngyì.) → Cuộc sống làm giúp việc không dễ dàng.
帮派之间有冲突。 (Bāngpài zhī jiān yǒu chōngtū.) → Giữa các bang phái có xung đột.
大家一起来帮忙吧! (Dàjiā yīqǐ lái bāngmáng ba!) → Mọi người cùng giúp một tay nhé!
请帮我倒杯水。 (Qǐng bāng wǒ dào bēi shuǐ.) → Làm ơn rót cho tôi cốc nước.
我帮你背书包。 (Wǒ bāng nǐ bēi shūbāo.) → Tôi giúp bạn đeo cặp.
这帮小孩很调皮。 (Zhè bāng xiǎohái hěn tiáopí.) → Đám trẻ con này rất nghịch ngợm.
帮我看看这个错误。 (Bāng wǒ kànkan zhège cuòwù.) → Giúp tôi xem lỗi này.
谢谢大家的帮助! (Xièxiè dàjiā de bāngzhù!) → Cảm ơn mọi người đã giúp đỡ!
你帮我寄这封信吧。 (Nǐ bāng wǒ jì zhè fēng xìn ba.) → Bạn giúp tôi gửi thư này nhé.
他帮我还了钱。 (Tā bāng wǒ huán le qián.) → Anh ấy giúp tôi trả tiền.
请帮我照看一下行李。 (Qǐng bāng wǒ zhàokàn yīxià xíngli.) → Làm ơn trông giúp hành lý một chút.
我们需要帮手。 (Wǒmen xūyào bāngshǒu.) → Chúng ta cần người giúp việc.
帮我抬这个箱子。 (Bāng wǒ tái zhège xiāngzi.) → Giúp tôi nhấc cái hộp này.
一大帮游客堵在门口。 (Yī dà bāng yóukè dǔ zài ménkǒu.) → Một đoàn lớn khách du lịch chen chúc ở cửa.
请帮我写个报告。 (Qǐng bāng wǒ xiě gè bàogào.) → Làm ơn giúp tôi viết báo cáo.
她帮我打扫房间。 (Tā bāng wǒ dǎsǎo fángjiān.) → Cô ấy giúp tôi dọn phòng.
帮派老大被抓了。 (Bāngpài lǎodà bèi zhuā le.) → Ông trùm bang phái bị bắt.
请帮我解释一下。 (Qǐng bāng wǒ jiěshì yīxià.) → Làm ơn giải thích giúp tôi.
我帮你问问价格。 (Wǒ bāng nǐ wènwen jiàgé.) → Tôi giúp bạn hỏi giá.
帮我接一下电话。 (Bāng wǒ jiē yīxià diànhuà.) → Giúp tôi nghe điện thoại.
这帮家伙真烦人。 (Zhè bāng jiāhuo zhēn fánrén.) → Đám này phiền phức thật.
船帮需要修理。 (Chuán bāng xūyào xiūlǐ.) → Mạn thuyền cần sửa chữa.
请帮我买张票。 (Qǐng bāng wǒ mǎi zhāng piào.) → Làm ơn mua giúp tôi một vé.
帮助别人就是帮助自己。 (Bāngzhù biérén jiùshì bāngzhù zìjǐ.) → Giúp đỡ người khác chính là giúp đỡ bản thân.
你帮我一个忙好吗? (Nǐ bāng wǒ yī gè máng hǎo ma?) → Bạn giúp tôi một việc được không?
他帮我完成了任务。 (Tā bāng wǒ wánchéng le rènwù.) → Anh ấy giúp tôi hoàn thành nhiệm vụ.
大家帮忙宣传一下。 (Dàjiā bāngmáng xuānchuán yīxià.) → Mọi người giúp quảng bá một chút.
一帮学生在操场玩。 (Yī bāng xuéshēng zài cāochǎng wán.) → Một đám học sinh đang chơi ở sân.
请帮我填这个表格。 (Qǐng bāng wǒ tián zhège biǎogé.) → Làm ơn điền giúp bảng này.
她帮我照顾父母。 (Tā bāng wǒ zhàogù fùmǔ.) → Cô ấy giúp tôi chăm sóc bố mẹ.
谢谢你的帮忙! (Xièxiè nǐ de bāngmáng!) → Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn!
这帮人真有活力。 (Zhè bāng rén zhēn yǒu huólì.) → Đám này tràn đầy sức sống.
帮我锁上门。 (Bāng wǒ suǒ shàng mén.) → Giúp tôi khóa cửa.
我们互相帮助成长。 (Wǒmen hùxiāng bāngzhù chéngzhǎng.) → Chúng ta giúp đỡ nhau trưởng thành.
请帮我拍照。 (Qǐng bāng wǒ pāizhào.) → Làm ơn chụp ảnh giúp tôi.
他帮我找到了工作。 (Tā bāng wǒ zhǎodào le gōngzuò.) → Anh ấy giúp tôi tìm được việc.
帮派活动是非法的。 (Bāngpài huódòng shì fēifǎ de.) → Hoạt động bang phái là bất hợp pháp.
请帮我带个话。 (Qǐng bāng wǒ dài gè huà.) → Làm ơn nhắn giúp tôi.
我帮你洗碗吧。 (Wǒ bāng nǐ xǐ wǎn ba.) → Tôi giúp bạn rửa bát nhé.
一帮孩子在唱歌。 (Yī bāng háizi zài chànggē.) → Một đám trẻ đang hát.
帮我检查作业。 (Bāng wǒ jiǎnchá zuòyè.) → Giúp tôi kiểm tra bài tập.
感谢你的帮助。 (Gǎnxiè nǐ de bāngzhù.) → Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.
请帮我订机票。 (Qǐng bāng wǒ dìng jīpiào.) → Làm ơn đặt vé máy bay giúp.
他帮我搬家。 (Tā bāng wǒ bān jiā.) → Anh ấy giúp tôi dọn nhà.
大家一起帮忙收拾。 (Dàjiā yīqǐ bāngmáng shōushí.) → Mọi người cùng giúp dọn dẹp.
这帮人太懒了。 (Zhè bāng rén tài lǎn le.) → Đám này lười quá.
帮我倒垃圾。 (Bāng wǒ dào lājī.) → Giúp tôi đổ rác.
请帮我叫出租车。 (Qǐng bāng wǒ jiào chūzūchē.) → Làm ơn gọi taxi giúp.
我帮你学中文。 (Wǒ bāng nǐ xué Zhōngwén.) → Tôi giúp bạn học tiếng Trung.
帮派文化很复杂。 (Bāngpài wénhuà hěn fùzá.) → Văn hóa bang phái rất phức tạp.
请帮我打印文件。 (Qǐng bāng wǒ dǎyìn wénjiàn.) → Làm ơn in tài liệu giúp.
她帮我准备考试。 (Tā bāng wǒ zhǔnbèi kǎoshì.) → Cô ấy giúp tôi ôn thi.
谢谢帮我这么多! (Xièxiè bāng wǒ zhème duō!) → Cảm ơn đã giúp tôi nhiều thế!
一帮老人散步。 (Yī bāng lǎorén sànbù.) → Một nhóm người già đi dạo.
帮我看一下孩子。 (Bāng wǒ kàn yīxià háizi.) → Giúp tôi trông con một lát.
我们需要更多帮助。 (Wǒmen xūyào gèng duō bāngzhù.) → Chúng ta cần thêm sự giúp đỡ.
请帮我系鞋带。 (Qǐng bāng wǒ jì xiédài.) → Làm ơn buộc dây giày giúp.
他帮我解决了问题。 (Tā bāng wǒ jiějué le wèntí.) → Anh ấy giúp tôi giải quyết vấn đề.
帮我推一下车。 (Bāng wǒ tuī yīxià chē.) → Giúp tôi đẩy xe một chút.
这帮家伙真聪明。 (Zhè bāng jiāhuo zhēn cōngmíng.) → Đám này thông minh thật.
请帮我保存文件。 (Qǐng bāng wǒ bǎocún wénjiàn.) → Làm ơn lưu file giúp.
我帮你照顾宠物。 (Wǒ bāng nǐ zhàogù chǒngwù.) → Tôi giúp bạn chăm thú cưng.
帮派斗争很激烈。 (Bāngpài dòuzhēng hěn jīliè.) → Cuộc đấu tranh bang phái rất gay gắt.
请帮我点菜。 (Qǐng bāng wǒ diǎn cài.) → Làm ơn gọi món giúp.
她帮我化妆。 (Tā bāng wǒ huàzhuāng.) → Cô ấy giúp tôi trang điểm.
大家帮忙鼓掌! (Dàjiā bāngmáng gǔzhǎng!) → Mọi người vỗ tay giúp nhé!
一帮游客拍照。 (Yī bāng yóukè pāizhào.) → Một đoàn khách du lịch đang chụp ảnh.
帮我系安全带。 (Bāng wǒ jì ānquándài.) → Giúp tôi thắt dây an toàn.
请帮我推荐餐厅。 (Qǐng bāng wǒ tuījiàn cāntīng.) → Làm ơn giới thiệu nhà hàng giúp.
他帮我写了信。 (Tā bāng wǒ xiě le xìn.) → Anh ấy giúp tôi viết thư.
谢谢你的无私帮助。 (Xièxiè nǐ de wúsī bāngzhù.) → Cảm ơn sự giúp đỡ vô tư của bạn.
这帮人真团结。 (Zhè bāng rén zhēn tuánjié.) → Đám này đoàn kết thật.
帮我擦窗户。 (Bāng wǒ cā chuānghu.) → Giúp tôi lau cửa sổ.
请帮我预约医生。 (Qǐng bāng wǒ yùyuē yīshēng.) → Làm ơn đặt lịch bác sĩ giúp.
我帮你修理自行车。 (Wǒ bāng nǐ xiūlǐ zìxíngchē.) → Tôi giúp bạn sửa xe đạp.
帮我拿遥控器。 (Bāng wǒ ná yáokòngqì.) → Giúp tôi lấy remote.
一帮同事聚餐。 (Yī bāng tóngshì jùcān.) → Một nhóm đồng nghiệp ăn tối.
请帮我解释规则。 (Qǐng bāng wǒ jiěshì guīzé.) → Làm ơn giải thích quy tắc giúp.
她帮我挑选礼物。 (Tā bāng wǒ tiāoxuǎn lǐwù.) → Cô ấy giúp tôi chọn quà.
帮我盖被子。 (Bāng wǒ gài bèizi.) → Giúp tôi đắp chăn.
大家帮忙加油! (Dàjiā bāngmáng jiāyóu!) → Mọi người cổ vũ giúp nhé!
这帮孩子真可爱。 (Zhè bāng háizi zhēn kě’ài.) → Đám trẻ này dễ thương thật.
永远记得你的帮助! (Yǒngyuǎn jìde nǐ de bāngzhù!) → Mãi mãi nhớ sự giúp đỡ của bạn!

帮忙 (bāngmáng)
I. Thông tin tổng quát

Chữ Hán giản thể: 帮忙

Chữ Hán phồn thể: 幫忙

Pinyin: bāngmáng

Âm Hán–Việt: bang mang

Loại từ: Động từ (cụm động từ)

II. Phân tích từng chữ Hán
1) 字 / 幫 (bāng)

Giản thể:

Phồn thể: 幫

Âm Hán–Việt: bang

Bộ thủ: 巾 (bộ Cân – số 50 trong 214 bộ thủ)

Số nét:

简体 : 9 nét

繁体 幫: 17 nét

Giải thích cấu tạo & nghĩa

/ 幫 mang gốc là “giúp đỡ, trợ giúp”.

Chữ phồn thể 幫 gồm phần 封 bên trên, 巾 bên dưới → từ tượng hình đến nghĩa trợ giúp.

Chữ giản thể là giản hóa của 幫.

2) 字 忙 (máng)

Giản thể & Phồn thể: 忙 (giống nhau)

Âm Hán–Việt: mang

Bộ thủ: 心 (bộ Tâm – số 61 trong 214 bộ thủ)

Số nét: 7 nét

Giải thích cấu tạo & nghĩa

Chữ 忙 gồm bộ 忄 (biến thể của 心 – tim/ý nghĩ) bên trái + 亡 bên phải;

Ban đầu nghĩa gắn với trạng thái tâm trí không yên, bận rộn → nghĩa hiện đại là bận, cuống, bận rộn.

III. Giải thích cụm từ 帮忙

  1. Tổng nghĩa

帮忙 = (giúp) + 忙 (bận)

→ Nghĩa: giúp đỡ, trợ giúp việc gì đó.

※ Chú ý: 帮忙 đầy đủ nghĩa hơn so với chỉ dùng , và thường dùng hơn trong ngôn ngữ đời thường khi nói “giúp ai việc gì”.

  1. Loại từ và chức năng

Động từ (cụm động từ):

用来表示“帮别人做某事”

Dùng để biểu thị “giúp ai đó làm việc gì”.

  1. Cách dùng trong câu
    Cách 1: 帮忙 + 人 + 做什么

我帮忙你买票。
(đúng: 我帮你忙买票。 / 我帮忙你买票。)

→ Thường gặp nhất: + 人 + 忙 + V, hoặc 帮某人一个忙 + V

  1. Cấu trúc quan trọng
    A) + 人 + 一个忙 + V

请帮我一个忙。
Qǐng bāng wǒ yí gè máng.
Xin giúp tôi một việc.

B) + 人 + 忙

我帮你忙。
Wǒ bāng nǐ máng.
Tôi giúp bạn.

C) + 人 + 忙 + 做 V

他帮我忙写报告。
Tā bāng wǒ máng xiě bàogào.
Anh ấy giúp tôi viết báo cáo.

IV. 40 câu ví dụ chi tiết
1

请帮忙。
Qǐng bāngmáng.
Xin giúp đỡ.

2

你可以帮我忙吗?
Nǐ kěyǐ bāng wǒ máng ma?
Bạn có thể giúp tôi không?

3

他帮我忙买票。
Tā bāng wǒ máng mǎi piào.
Anh ấy giúp tôi mua vé.

4

谢谢你帮忙。
Xièxie nǐ bāngmáng.
Cảm ơn bạn đã giúp.

5

我帮你忙写信。
Wǒ bāng nǐ máng xiě xìn.
Tôi giúp bạn viết thư.

6

请帮我一个忙。
Qǐng bāng wǒ yí ge máng.
Xin giúp tôi một việc.

7

我已经帮他忙了。
Wǒ yǐjīng bāng tā máng le.
Tôi đã giúp anh ấy rồi.

8

你能帮我一个忙吗?
Nǐ néng bāng wǒ yí ge máng ma?
Bạn có thể giúp tôi một việc được không?

9

老师帮学生忙准备资料。
Lǎoshī bāng xuéshēng máng zhǔnbèi zīliào.
Giáo viên giúp học sinh chuẩn bị tài liệu.

10

他帮我忙叫出租车。
Tā bāng wǒ máng jiào chūzūchē.
Anh ấy giúp tôi gọi taxi.

11

我帮你忙找房子。
Wǒ bāng nǐ máng zhǎo fángzi.
Tôi giúp bạn tìm nhà.

12

请帮我忙整理文件。
Qǐng bāng wǒ máng zhěnglǐ wénjiàn.
Xin giúp tôi sắp xếp tài liệu.

13

他经常帮朋友忙。
Tā jīngcháng bāng péngyou máng.
Anh ấy thường giúp bạn bè.

14

我帮忙你修电脑。
Wǒ bāngmáng nǐ xiū diànnǎo.
Tôi giúp bạn sửa máy tính.

15

她帮忙我打电话。
Tā bāngmáng wǒ dǎ diànhuà.
Cô ấy giúp tôi gọi điện thoại.

16

我们帮忙他搬家。
Wǒmen bāngmáng tā bānjiā.
Chúng tôi giúp anh ấy chuyển nhà.

17

你帮忙他安排时间。
Nǐ bāngmáng tā ānpái shíjiān.
Bạn giúp anh ấy sắp xếp thời gian.

18

他帮忙我买东西。
Tā bāngmáng wǒ mǎi dōngxi.
Anh ấy giúp tôi mua đồ.

19

我帮忙你接孩子。
Wǒ bāngmáng nǐ jiē háizi.
Tôi giúp bạn đón con.

20

请帮忙我翻译一下。
Qǐng bāngmáng wǒ fānyì yíxià.
Xin giúp tôi dịch một chút.

21

他帮忙我学中文。
Tā bāngmáng wǒ xué Zhōngwén.
Anh ấy giúp tôi học tiếng Trung.

22

我帮忙朋友写报告。
Wǒ bāngmáng péngyou xiě bàogào.
Tôi giúp bạn viết báo cáo.

23

她帮忙我搬桌子。
Tā bāngmáng wǒ bān zhuōzi.
Cô ấy giúp tôi dời bàn.

24

我们帮忙老师教学生。
Wǒmen bāngmáng lǎoshī jiāo xuéshēng.
Chúng tôi giúp cô giáo dạy học sinh.

25

请帮忙他做作业。
Qǐng bāngmáng tā zuò zuòyè.
Xin giúp anh ấy làm bài tập.

26

他帮忙我订票。
Tā bāngmáng wǒ dìng piào.
Anh ấy giúp tôi đặt vé.

27

我帮忙他洗车。
Wǒ bāngmáng tā xǐ chē.
Tôi giúp anh ấy rửa xe.

28

你帮忙他准备考试吗?
Nǐ bāngmáng tā zhǔnbèi kǎoshì ma?
Bạn giúp anh ấy chuẩn bị thi chứ?

29

他帮忙我交作业。
Tā bāngmáng wǒ jiāo zuòyè.
Anh ấy giúp tôi nộp bài.

30

我帮忙你找钥匙。
Wǒ bāngmáng nǐ zhǎo yàoshi.
Tôi giúp bạn tìm chìa khóa.

31

她帮忙我修自行车。
Tā bāngmáng wǒ xiū zìxíngchē.
Cô ấy giúp tôi sửa xe đạp.

32

他帮忙我照顾孩子。
Tā bāngmáng wǒ zhàogù háizi.
Anh ấy giúp tôi trông con.

33

我们帮忙朋友搬东西。
Wǒmen bāngmáng péngyou bān dōngxi.
Chúng tôi giúp bạn chuyển đồ.

34

请帮忙解释一下。
Qǐng bāngmáng jiěshì yíxià.
Xin giúp giải thích một chút.

35

他帮忙我找工作。
Tā bāngmáng wǒ zhǎo gōngzuò.
Anh ấy giúp tôi tìm việc.

36

我帮忙他修理电脑。
Wǒ bāngmáng tā xiūlǐ diànnǎo.
Tôi giúp anh ấy sửa máy tính.

37

你帮忙我搬桌子吗?
Nǐ bāngmáng wǒ bān zhuōzi ma?
Bạn giúp tôi dời bàn chứ?

38

她帮忙我买饮料。
Tā bāngmáng wǒ mǎi yǐnliào.
Cô ấy giúp tôi mua đồ uống.

39

我们帮忙他整理衣服。
Wǒmen bāngmáng tā zhěnglǐ yīfu.
Chúng tôi giúp anh ấy sắp xếp quần áo.

40

请帮忙我拿这本书。
Qǐng bāngmáng wǒ ná zhè běn shū.
Xin giúp tôi lấy quyển sách này.

V. Tổng kết
Thuộc tính Giá trị
Bộ 巾, Giản thể, 9 nét; Phồn thể 幫, 17 nét
忙 Bộ 忄 (tâm), 7 nét
Âm Hán–Việt bang mang
Nghĩa giúp đỡ, trợ giúp

  1. Thông tin cơ bản

Giản thể: 帮忙

Phồn thể: 幫忙

Pinyin: bāng máng

Âm Hán Việt: bang mang

Tổng số nét (giản thể):

: 9

忙: 6
→ 15 nét

  1. Phân tích từng chữ

Nghĩa: giúp, hỗ trợ

Bộ thủ: 巾 (bộ 50)

Âm HV: bang

Nghĩa: bận

Bộ thủ: 忄 (Tâm đứng) – bộ 61

Âm HV: mang

  1. Nghĩa của 帮忙

Nghĩa gốc: giúp khi người khác đang bận.

Hiện đại dùng với nghĩa rộng:

→ giúp đỡ
→ giúp một tay
→ hỗ trợ
→ làm hộ

  1. Từ loại

Có thể là:

Động từ: 我帮忙。

Danh từ: 多谢你的帮忙。

  1. Các cấu trúc quan trọng
    请你帮忙…

nhờ bạn giúp…

帮个忙

giúp một việc.

给…帮忙

giúp cho ai.

  1. 40 ví dụ thông dụng nhất

Hán tự – Pinyin – Nghĩa Việt.

你能帮忙吗?
Nǐ néng bāngmáng ma?
Bạn có thể giúp được không?

请你帮忙。
Qǐng nǐ bāngmáng.
Làm ơn giúp tôi.

谢谢你的帮忙。
Xièxie nǐ de bāngmáng.
Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.

我来帮忙。
Wǒ lái bāngmáng.
Tôi đến giúp.

他来帮忙了。
Tā lái bāngmáng le.
Anh ấy đến giúp rồi.

没人帮忙。
Méi rén bāngmáng.
Không ai giúp.

你可以帮忙一下吗?
Nǐ kěyǐ bāngmáng yíxià ma?
Bạn có thể giúp một chút không?

我想请你帮忙。
Wǒ xiǎng qǐng nǐ bāngmáng.
Tôi muốn nhờ bạn giúp.

帮忙看看。
Bāngmáng kàn kan.
Giúp xem giúp.

帮忙问一下。
Bāngmáng wèn yíxià.
Hỏi giúp một chút.

Dùng như danh từ

多亏你的帮忙。
Duōkuī nǐ de bāngmáng.
May nhờ có sự giúp đỡ của bạn.

感谢大家的帮忙。
Gǎnxiè dàjiā de bāngmáng.
Cảm ơn sự giúp đỡ của mọi người.

谢谢你来帮忙。
Xièxie nǐ lái bāngmáng.
Cảm ơn bạn đã đến giúp.

Giúp làm việc gì

帮忙拿一下。
Bāngmáng ná yíxià.
Giúp cầm hộ một chút.

帮忙开门。
Bāngmáng kāi mén.
Giúp mở cửa.

帮忙搬东西。
Bāngmáng bān dōngxi.
Giúp chuyển đồ.

帮忙联系他。
Bāngmáng liánxì tā.
Giúp liên hệ anh ấy.

帮忙安排一下。
Bāngmáng ānpái yíxià.
Giúp sắp xếp một chút.

帮忙准备材料。
Bāngmáng zhǔnbèi cáiliào.
Giúp chuẩn bị tài liệu.

Từ chối giúp

我可能帮不上忙。
Wǒ kěnéng bāng bù shàng máng.
Có thể tôi không giúp được.

不好意思,帮不了忙。
Bù hǎoyìsi, bāng bù liǎo máng.
Xin lỗi, tôi không giúp được.

Nhờ vả lịch sự

可以帮个忙吗?
Kěyǐ bāng gè máng ma?
Có thể giúp tôi một việc không?

帮我个忙,好吗?
Bāng wǒ gè máng, hǎo ma?
Giúp tôi một việc nhé?

Tình huống đời sống

他们都在帮忙。
Tāmen dōu zài bāngmáng.
Họ đều đang giúp.

我去帮忙做饭。
Wǒ qù bāngmáng zuò fàn.
Tôi đi giúp nấu cơm.

她在厨房帮忙。
Tā zài chúfáng bāngmáng.
Cô ấy giúp trong bếp.

孩子也来帮忙。
Háizi yě lái bāngmáng.
Bọn trẻ cũng đến giúp.

大家一起帮忙吧。
Dàjiā yìqǐ bāngmáng ba.
Mọi người cùng giúp đi.

Trong công việc

请来帮忙处理。
Qǐng lái bāngmáng chǔlǐ.
Mời đến giúp xử lý.

他帮忙解决问题。
Tā bāngmáng jiějué wèntí.
Anh ấy giúp giải quyết vấn đề.

帮忙发邮件。
Bāngmáng fā yóujiàn.
Giúp gửi email.

帮忙接电话。
Bāngmáng jiē diànhuà.
Giúp nghe điện thoại.

Biểu đạt kết quả

这次多谢你帮忙。
Zhè cì duōxiè nǐ bāngmáng.
Lần này cảm ơn bạn đã giúp.

幸亏你帮忙。
Xìngkuī nǐ bāngmáng.
May mà có bạn giúp.

真是帮了大忙。
Zhēn shì bāng le dà máng.
Thật sự đã giúp việc lớn.

Các câu rất hay dùng

需要帮忙吗?
Xūyào bāngmáng ma?
Có cần giúp không?

如果需要,我可以帮忙。
Rúguǒ xūyào, wǒ kěyǐ bāngmáng.
Nếu cần, tôi có thể giúp.

随时帮忙。
Suíshí bāngmáng.
Luôn sẵn sàng giúp.

1) Thông tin cơ bản (từ ghép)

Từ: 帮忙

Pinyin: bāng máng

Nghĩa chính: giúp đỡ / giúp một việc; trong hội thoại thường dùng để xin giúp/nhờ vả hoặc bày tỏ hành động giúp.

Loại từ: động từ (tổ hợp động từ) / động từ + tân ngữ (verb-object) (xem phần ngữ pháp bên dưới).

2) Phân tích từng chữ thành phần
字 1:

Pinyin: bāng.

Giản thể / Phồn thể: (giản thể) ↔ 幫 (phồn thể).

Bộ thủ (tra theo 214 bộ thủ): 巾 (bộ “khăn / cloth-like”).

Số nét: (简体) = 9 nét; 幫 (繁体) = 17 nét.

Cấu tạo & ý nghĩa gốc (tóm tắt): chữ gốc là dạng hình-thanh với yếu tố liên quan tới vải/khăn (巾) và phần thanh cho âm; nghĩa phát triển: giúp, hỗ trợ, và ở nghĩa danh từ còn có “bang / băng” (băng hội).

字 2: 忙

Pinyin: máng.

Giản thể / Phồn thể: 忙 (giản = phồn).

Bộ thủ (tra theo 214 bộ thủ): 忄 (bộ “tâm” — 忄 là biến thể của 心).

Số nét: 忙 = 6 nét. (忄 = 3 nét + 亡 = 3 nét = 6).

Nghĩa & cấu tạo: chữ thuộc loại 会意/形声 (yếu tố 忄 liên quan cảm xúc/ trạng thái; thành phần 亡 cung cấp nét phát âm), nghĩa hiện đại là bận, nhiều việc, không có thời gian rảnh.

3) Ý nghĩa của cụm 帮忙

Ghép (giúp) + 忙 (việc, bận) → 帮忙 = giúp một việc / làm giúp. Trong thực tế ngôn ngữ:

请你帮忙 + (verb / câu cụ thể) → “Xin bạn giúp (làm việc gì)”.

+ O + V vs 帮忙 + (V): hai dạng có hơi khác nhau về cú pháp (xem ví dụ bên dưới).

4) Ngữ pháp / cách dùng (tóm tắt, thực dụng)

+ 人 + (do sth): “giúp ai (làm gì)”. Ví dụ: 帮我搬桌子 — giúp tôi bê bàn.

帮忙 (bāngmáng) là verb-object có thể đứng một mình như động từ: 请你帮忙一下 (Xin bạn giúp một chút) hoặc kèm động詞: 帮忙做某事 (giúp làm việc gì).

帮忙 thường mang sắc thái nói quen, thân mật; 帮助 là từ tương tự mang hơi trang trọng hơn.

5) Ghi chú về 214 bộ thủ

Mình đã kiểm tra danh sách 214 bộ thủ theo nguồn bạn cung cấp (bấm vào link của bạn) và đối chiếu: chữ /幫 xếp dưới bộ 巾, chữ 忙 xếp dưới bộ 忄 (tâm). Bạn có thể đối chiếu trực tiếp tại trang bạn gửi.

6) 40 câu ví dụ (mỗi câu kèm pinyin + dịch tiếng Việt)

你能帮我一个忙吗?
nǐ néng bāng wǒ yí gè máng ma?
Bạn có thể giúp tôi một việc không?

谢谢你的帮忙。
xièxie nǐ de bāngmáng.
Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.

他昨天帮了我很多忙。
tā zuótiān bāng le wǒ hěn duō máng.
Hôm qua anh ấy đã giúp tôi nhiều việc.

请帮忙把门关上。
qǐng bāngmáng bǎ mén guān shàng.
Làm ơn giúp đóng cửa lại.

我可以帮你吗?
wǒ kěyǐ bāng nǐ ma?
Tôi có thể giúp bạn không?

她常常帮邻居带孩子。
tā chángcháng bāng línjū dài háizi.
Cô ấy thường giúp hàng xóm trông con.

帮忙的时候要小心。
bāngmáng de shíhou yào xiǎoxīn.
Khi giúp đỡ thì phải cẩn thận.

你需要我的帮忙就说。
nǐ xūyào wǒ de bāngmáng jiù shuō.
Nếu cần sự giúp đỡ của tôi thì cứ nói.

他总是乐于帮忙。
tā zǒng shì lèyú bāngmáng.
Anh ấy luôn sẵn lòng giúp đỡ.

这个忙你能帮我吗?
zhè ge máng nǐ néng bāng wǒ ma?
Việc này bạn có thể giúp tôi không?

请帮我把这些书搬上楼。
qǐng bāng wǒ bǎ zhèxiē shū bān shàng lóu.
Xin giúp tôi mang những cuốn sách này lên lầu.

我在周末帮忙做志愿服务。
wǒ zài zhōumò bāngmáng zuò zhìyuàn fúwù.
Cuối tuần tôi giúp làm công tác tình nguyện.

多亏了你的帮忙,我才通过面试。
duōkuī le nǐ de bāngmáng, wǒ cái tōngguò miànshì.
Nhờ có giúp đỡ của bạn, tôi mới vượt qua phỏng vấn.

他想帮忙但没有时间。
tā xiǎng bāngmáng dàn méiyǒu shíjiān.
Anh ấy muốn giúp nhưng không có thời gian.

你可以帮忙翻译这段话吗?
nǐ kěyǐ bāngmáng fānyì zhè duàn huà ma?
Bạn có thể giúp dịch đoạn này không?

我正需要一个帮手。
wǒ zhèng xūyào yí gè bāngshǒu.
Tôi đang cần một trợ thủ.

他在会上帮忙记录会议要点。
tā zài huì shàng bāngmáng jìlù huìyì yàodiǎn.
Anh ấy giúp ghi chép các điểm chính trong cuộc họp.

帮忙不是施舍,是互相合作。
bāngmáng bú shì shīshě, shì hùxiāng hézuò.
Giúp đỡ không phải là bố thí, mà là hợp tác lẫn nhau.

这件事很难,你要帮忙吗?
zhè jiàn shì hěn nán, nǐ yào bāngmáng ma?
Việc này rất khó, bạn muốn giúp không?

她帮忙做家务,从不抱怨。
tā bāngmáng zuò jiāwù, cóng bú bàoyuàn.
Cô ấy giúp làm việc nhà, chưa bao giờ phàn nàn.

帮忙之前要先问清楚怎么做。
bāngmáng zhīqián yào xiān wèn qīngchu zěnme zuò.
Trước khi giúp hãy hỏi rõ phải làm thế nào.

帮忙的方式有很多种。
bāngmáng de fāngshì yǒu hěn duō zhǒng.
Có nhiều cách để giúp đỡ.

他帮我拿行李到门口。
tā bāng wǒ ná xíngli dào ménkǒu.
Anh ấy giúp tôi mang hành lý ra cửa.

别随便帮陌生人转账。
bié suíbiàn bāng mòshēngrén zhuǎnzhàng.
Đừng tùy tiện giúp người lạ chuyển tiền.

我会尽力帮忙的。
wǒ huì jìnlì bāngmáng de.
Tôi sẽ cố gắng hết sức để giúp.

公司里他是个得力的帮手。
gōngsī lǐ tā shì gè délì de bāngshǒu.
Trong công ty anh ấy là một trợ thủ đắc lực.

帮忙也要量力而行。
bāngmáng yě yào liànglì ér xíng.
Giúp đỡ cũng phải cân nhắc năng lực bản thân.

我在市场帮忙卖水果。
wǒ zài shìchǎng bāngmáng mài shuǐguǒ.
Tôi giúp bán hoa quả ở chợ.

如果需要,随时叫我帮忙。
rúguǒ xūyào, suíshí jiào wǒ bāngmáng.
Nếu cần, cứ gọi tôi giúp bất cứ lúc nào.

他们互相帮忙,关系很好。
tāmen hùxiāng bāngmáng, guānxì hěn hǎo.
Họ giúp nhau, quan hệ rất tốt.

我只是帮了一个小忙。
wǒ zhǐ shì bāng le yí gè xiǎo máng.
Tôi chỉ giúp một việc nhỏ thôi.

请别客气,帮忙是应该的。
qǐng bié kèqì, bāngmáng shì yīnggāi de.
Đừng khách khí, giúp đỡ là điều nên làm.

他在搬家时帮忙了很多。
tā zài bānjiā shí bāngmáng le hěn duō.
Khi chuyển nhà anh ấy giúp rất nhiều.

帮忙的人值得我们感谢。
bāngmáng de rén zhídé wǒmen gǎnxiè.
Người giúp đỡ đáng để chúng ta cảm ơn.

她常帮忙照顾老人。
tā cháng bāngmáng zhàogù lǎorén.
Cô ấy thường giúp chăm sóc người già.

帮忙完了就回家吧。
bāngmáng wán le jiù huí jiā ba.
Giúp xong thì về nhà đi.

这次活动希望大家多帮忙。
zhè cì huódòng xīwàng dàjiā duō bāngmáng.
Hy vọng mọi người giúp đỡ nhiều cho hoạt động lần này.

我愿意帮忙,但需要一点时间。
wǒ yuànyì bāngmáng, dàn xūyào yìdiǎn shíjiān.
Tôi sẵn lòng giúp, nhưng cần chút thời gian.

他为人热心,总是愿意帮忙。
tā wéirén rèxīn, zǒng shì yuànyì bāngmáng.
Anh ấy nhiệt tình, luôn sẵn lòng giúp đỡ.

有困难就说,别犹豫,请求帮忙没有错。
yǒu kùnnán jiù shuō, bié yóuyù, qǐngqiú bāngmáng méiyǒu cuò.
Có khó khăn thì nói ra, đừng ngần ngại, xin giúp đỡ không có gì sai.

一、帮忙 là gì?

帮忙
Phiên âm: bāng máng

Nghĩa tiếng Việt:

giúp đỡ

hỗ trợ

làm giúp ai việc gì

ra tay giúp khi người khác cần

Đây là động từ rất phổ biến trong tiếng Trung hiện đại.

Ví dụ cơ bản:

请帮忙。
Qǐng bāngmáng.
→ Làm ơn giúp tôi.

二、Giải thích từng chữ Hán cấu thành

帮忙 = + 忙

1️⃣ Chữ

  1. Thông tin cơ bản

Chữ giản thể:

Chữ phồn thể: 幫

Phiên âm: bāng

Âm Hán Việt: Bang

Nghĩa gốc: giúp đỡ, hỗ trợ, phe nhóm

Theo từ nguyên, 幫 mang nghĩa giúp sức, đứng về phía ai đó.

  1. Bộ thủ (214 bộ)

Chữ phồn thể 幫 thuộc:

Bộ 巾 (Cân) — bộ số 50

Nghĩa bộ: khăn vải, đồ dệt

Ý nghĩa liên quan:
→ ban đầu chỉ phần bao bọc, che phủ, sau mở rộng thành giúp đỡ, hỗ trợ.

  1. Cấu tạo chữ
    幫 (phồn thể)

Thuộc loại hình thanh:

Thành phần biểu nghĩa: 巾 (khăn, vật phụ trợ)

Thành phần biểu âm: 邦 (bāng)

Ý niệm:
→ vật phụ trợ → hỗ trợ → giúp đỡ.

(giản thể)

Là dạng đơn giản hóa của 幫.

  1. Số nét

:9 nét

幫:17 nét

(Không liệt kê tên nét theo yêu cầu.)

  1. Nghĩa chính

Giúp đỡ

Hỗ trợ

Bênh vực

Nhóm, bang phái (danh từ)

Ví dụ:

帮助 (giúp đỡ)

帮人 (giúp người)

  1. Loại từ

Động từ

Danh từ (ít dùng trong nghĩa “bang nhóm”)

2️⃣ Chữ 忙

  1. Thông tin cơ bản

Chữ giản thể: 忙

Chữ phồn thể: 忙 (không đổi)

Phiên âm: máng

Âm Hán Việt: Mang

Nghĩa: bận rộn, vội vàng

Theo giải thích từ điển Hán tự:
→ chỉ trạng thái nhiều việc, không rảnh.

  1. Bộ thủ (214 bộ)

Bộ: 忄 (Tâm đứng)

Thuộc Bộ 心 (Tâm) — bộ số 61

Ý nghĩa:
→ liên quan trạng thái tâm lý, cảm xúc.

  1. Cấu tạo chữ

忙 = 忄 + 亡

忄: tâm (cảm xúc)

亡: mất

Ý niệm cổ:
→ tâm trí “mất ổn định” vì quá nhiều việc
→ bận rộn.

  1. Số nét

忙: 6 nét

  1. Nghĩa chính

Bận

Vội

Đang làm việc

Ví dụ:

很忙 (rất bận)

  1. Loại từ

Tính từ

Động từ trạng thái

三、Ý nghĩa kết hợp của 帮忙

+ 忙

Giải thích logic:

= giúp

忙 = việc bận

→ Giúp người khác xử lý việc bận
→ nghĩa hiện đại: giúp đỡ

Đây là động từ ly hợp (离合词) trong tiếng Trung.

Có thể tách:

帮个忙

帮了我一个忙

四、Loại từ và cách dùng ngữ pháp

  1. Động từ ly hợp

Có thể chen lượng từ:

帮一个忙

帮点忙

Không nói:

❌ 很帮忙 (sai)

Phải nói:

很感谢你的帮忙

  1. Cấu trúc thường gặp
    (1) 帮忙 + 动作

帮忙做饭
→ giúp nấu ăn

(2) 给 + 人 + 帮忙

给我帮忙
→ giúp tôi

(3) 请 + 人 + 帮忙

请他帮忙
→ nhờ anh ấy giúp

五、40 Ví dụ câu với 帮忙

(Mỗi câu gồm: chữ Hán + pinyin + nghĩa Việt)

请你帮忙。
Qǐng nǐ bāngmáng.
→ Làm ơn giúp tôi.

他帮忙搬东西。
Tā bāngmáng bān dōngxi.
→ Anh ấy giúp chuyển đồ.

我想请你帮忙。
Wǒ xiǎng qǐng nǐ bāngmáng.
→ Tôi muốn nhờ bạn giúp.

谢谢你的帮忙。
Xièxie nǐ de bāngmáng.
→ Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.

可以帮忙一下吗?
Kěyǐ bāngmáng yíxià ma?
→ Bạn giúp một chút được không?

他总是帮忙别人。
Tā zǒngshì bāngmáng biérén.
→ Anh ấy luôn giúp người khác.

我需要你的帮忙。
Wǒ xūyào nǐ de bāngmáng.
→ Tôi cần sự giúp đỡ của bạn.

老师帮忙解释问题。
Lǎoshī bāngmáng jiěshì wèntí.
→ Giáo viên giúp giải thích vấn đề.

她帮忙做晚饭。
Tā bāngmáng zuò wǎnfàn.
→ Cô ấy giúp nấu bữa tối.

你能帮忙吗?
Nǐ néng bāngmáng ma?
→ Bạn có thể giúp không?

我去帮忙吧。
Wǒ qù bāngmáng ba.
→ Tôi đi giúp nhé.

他来帮忙了。
Tā lái bāngmáng le.
→ Anh ấy đến giúp rồi.

大家一起帮忙。
Dàjiā yìqǐ bāngmáng.
→ Mọi người cùng giúp.

请帮忙开门。
Qǐng bāngmáng kāimén.
→ Làm ơn giúp mở cửa.

他帮忙照顾孩子。
Tā bāngmáng zhàogù háizi.
→ Anh ấy giúp chăm trẻ.

我只是帮忙而已。
Wǒ zhǐshì bāngmáng éryǐ.
→ Tôi chỉ giúp thôi.

她经常帮忙同学。
Tā jīngcháng bāngmáng tóngxué.
→ Cô ấy thường giúp bạn học.

请你帮个忙。
Qǐng nǐ bāng ge máng.
→ Làm ơn giúp tôi một việc.

他不愿意帮忙。
Tā bù yuànyì bāngmáng.
→ Anh ấy không muốn giúp.

我来帮忙收拾。
Wǒ lái bāngmáng shōushi.
→ Tôi giúp dọn dẹp.

他们主动帮忙。
Tāmen zhǔdòng bāngmáng.
→ Họ chủ động giúp.

我去厨房帮忙。
Wǒ qù chúfáng bāngmáng.
→ Tôi vào bếp giúp.

他帮忙联系客户。
Tā bāngmáng liánxì kèhù.
→ Anh ấy giúp liên hệ khách hàng.

她帮忙翻译文件。
Tā bāngmáng fānyì wénjiàn.
→ Cô ấy giúp dịch tài liệu.

我帮忙安排会议。
Wǒ bāngmáng ānpái huìyì.
→ Tôi giúp sắp xếp cuộc họp.

请大家帮忙支持。
Qǐng dàjiā bāngmáng zhīchí.
→ Mong mọi người giúp ủng hộ.

他帮忙解决问题。
Tā bāngmáng jiějué wèntí.
→ Anh ấy giúp giải quyết vấn đề.

她帮忙买东西。
Tā bāngmáng mǎi dōngxi.
→ Cô ấy giúp mua đồ.

我帮忙打电话。
Wǒ bāngmáng dǎ diànhuà.
→ Tôi giúp gọi điện.

他帮忙找资料。
Tā bāngmáng zhǎo zīliào.
→ Anh ấy giúp tìm tài liệu.

老板让我帮忙。
Lǎobǎn ràng wǒ bāngmáng.
→ Sếp bảo tôi giúp.

朋友来帮忙了。
Péngyou lái bāngmáng le.
→ Bạn bè đến giúp rồi.

我愿意帮忙。
Wǒ yuànyì bāngmáng.
→ Tôi sẵn lòng giúp.

她开心地帮忙。
Tā kāixīn de bāngmáng.
→ Cô ấy vui vẻ giúp.

请帮忙看看。
Qǐng bāngmáng kànkan.
→ Làm ơn xem giúp.

他帮忙准备材料。
Tā bāngmáng zhǔnbèi cáiliào.
→ Anh ấy giúp chuẩn bị tài liệu.

我帮忙订票。
Wǒ bāngmáng dìng piào.
→ Tôi giúp đặt vé.

谢谢大家的帮忙。
Xièxie dàjiā de bāngmáng.
→ Cảm ơn sự giúp đỡ của mọi người.

她帮忙整理房间。
Tā bāngmáng zhěnglǐ fángjiān.
→ Cô ấy giúp dọn phòng.

没人帮忙怎么办?
Méi rén bāngmáng zěnme bàn?
→ Không ai giúp thì làm sao?

六、Tổng kết trọng tâm

帮忙 = động từ cực kỳ thông dụng:

→ giúp

忙 → việc bận

Nghĩa gốc: giúp xử lý việc bận

Nghĩa hiện đại: giúp đỡ

Đặc điểm quan trọng:

Là động từ ly hợp

Có thể nói: 帮个忙

Dùng rất nhiều trong giao tiếp đời sống.

“Giúp đỡ” trong tiếng Trung là 帮忙 (bāngmáng). Đây là từ ghép phổ biến chỉ hành động hỗ trợ người khác trong công việc hoặc khó khăn.

Phân tích chữ (giản thể/phồn thể giống nhau)
Chữ có 9 nét, bộ thủ là 巾 (cân – khăn, số 51 trong 214 bộ thủ).

Cấu tạo: Phần trên là 邦 (bāng, nước/bang hội), phần dưới là 巾 làm bộ thủ, thuộc cấu tạo hình thanh (phần trên gợi âm, dưới gợi nghĩa liên quan bao bọc/hỗ trợ).

Nghĩa chi tiết từng bộ phận: 邦 chỉ nhóm người liên kết (邦邦 – nhóm), 巾 chỉ vật bao che, ghép lại nghĩa “hỗ trợ như nhóm bao bọc nhau”.

Âm Hán Việt: Bang.

Phân tích chữ 忙 (giản thể/phồn thể giống nhau)
Chữ 忙 có 6 nét, bộ thủ là 忄 (tâm đứng – tâm, số 61 trong 214 bộ thủ).

Cấu tạo: Bên trái 忄 (tâm đứng), bên phải 亡 (vong – mất), thuộc hình thanh (vong gợi âm, tâm gợi nghĩa lo lắng).

Nghĩa chi tiết từng bộ phận: 忄 chỉ tâm trí, 亡 chỉ mất/mất hồn, ghép nghĩa “tâm trí rối loạn vì bận rộn”.

Âm Hán Việt: Mang.

Loại từ và ý nghĩa tổng thể
帮忙 là động từ (vị từ), nghĩa chính: giúp đỡ, hỗ trợ (giảm gánh nặng cho người khác bằng sức lực, ý kiến hoặc vật chất).

Loại từ: Động từ kép, thường dùng trong giao tiếp hàng ngày, có thể làm tân ngữ.

Mẫu câu ví dụ cơ bản
请你帮忙一下。 (Qǐng nǐ bāngmáng yīxià.) – Xin bạn giúp một chút.

他总是乐于帮忙。 (Tā zǒngshì lèyú bāngmáng.) – Anh ấy luôn sẵn lòng giúp đỡ.

我们互相帮忙。 (Wǒmen hùxiāng bāngmáng.) – Chúng ta giúp đỡ lẫn nhau.

40 ví dụ câu kèm phiên âm và dịch Việt
Dưới đây là 40 ví dụ đa dạng, lấy từ nguồn thực tế và mở rộng logic.

你能帮忙吗? (Nǐ néng bāngmáng ma?) – Bạn có thể giúp không?

请帮忙抬箱子。 (Qǐng bāngmáng tái xiāngzi.) – Xin giúp nâng hộp.

他来帮忙了。 (Tā lái bāngmáng le.) – Anh ấy đến giúp rồi.

谢谢你的帮忙。 (Xièxiè nǐ de bāngmáng.) – Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.

我需要你帮忙。 (Wǒ xūyào nǐ bāngmáng.) – Tôi cần bạn giúp.

大家一起帮忙吧。 (Dàjiā yīqǐ bāngmáng ba.) – Mọi người cùng giúp nhé.

她不肯帮忙。 (Tā bùkěn bāngmáng.) – Cô ấy không chịu giúp.

帮忙做饭好吗? (Bāngmáng zuòfàn hǎo ma?) – Giúp nấu cơm nhé?

朋友应该互相帮忙。 (Péngyou yīnggāi hùxiāng bāngmáng.) – Bạn bè nên giúp nhau.

请帮忙看孩子。 (Qǐng bāngmáng kàn háizi.) – Xin giúp trông trẻ.

你帮忙找一下。 (Nǐ bāngmáng zhǎo yīxià.) – Bạn giúp tìm giúp.

我们来帮忙搬家。 (Wǒmen lái bāngmáng bānjiā.) – Chúng tôi đến giúp dọn nhà.

能帮忙介绍吗? (Néng bāngmáng jièshào ma?) – Có thể giúp giới thiệu không?

感谢大家的帮忙。 (Gǎnxiè dàjiā de bāngmáng.) – Cảm ơn sự giúp đỡ của mọi người.

他很乐意帮忙。 (Tā hěn lèyì bāngmáng.) – Anh ấy rất vui lòng giúp.

请帮忙关门。 (Qǐng bāngmáng guānmén.) – Xin giúp đóng cửa.

谁能来帮忙? (Shéi néng lái bāngmáng?) – Ai có thể đến giúp?

帮忙修理电脑。 (Bāngmáng xiūlǐ diànnǎo.) – Giúp sửa máy tính.

互相帮忙是应该的。 (Hùxiāng bāngmáng shì yīnggāi de.) – Giúp nhau là lẽ đương nhiên.

你愿意帮忙吗? (Nǐ yuànyì bāngmáng ma?) – Bạn có muốn giúp không?

帮忙买点东西。 (Bāngmáng mǎi diǎn dōngxi.) – Giúp mua ít đồ.

别忘了帮忙。 (Bié wàngle bāngmáng.) – Đừng quên giúp nhé.

他们积极帮忙。 (Tāmen jījí bāngmáng.) – Họ tích cực giúp đỡ.

请多多帮忙。 (Qǐng duōduō bāngmáng.) – Xin giúp đỡ nhiều hơn.

我来帮忙洗碗。 (Wǒ lái bāngmáng xǐwǎn.) – Tôi đến giúp rửa chén.

能帮忙开车吗? (Néng bāngmáng kāichē ma?) – Có thể giúp lái xe không?

谢谢你帮忙。 (Xièxiè nǐ bāngmáng.) – Cảm ơn bạn giúp.

大家帮忙想想。 (Dàjiā bāngmáng xiǎngxiang.) – Mọi người giúp nghĩ xem.

他拒绝帮忙。 (Tā jùjué bāngmáng.) – Anh ấy từ chối giúp.

帮忙收拾房间。 (Bāngmáng shōushí fángjiān.) – Giúp dọn phòng.

我们需要更多帮忙。 (Wǒmen xūyào gèng duō bāngmáng.) – Chúng tôi cần thêm sự giúp đỡ.

请帮忙翻译。 (Qǐng bāngmáng fānyì.) – Xin giúp dịch.

邻居们来帮忙了。 (Línjūmen lái bāngmáng le.) – Hàng xóm đến giúp rồi.

你能帮忙吗?谢谢! (Nǐ néng bāngmáng ma? Xièxiè!) – Bạn giúp được không? Cảm ơn!

帮忙挑水吧。 (Bāngmáng tiāo shuǐ ba.) – Giúp gánh nước nhé.

她总是帮忙别人。 (Tā zǒngshì bāngmáng biérén.) – Cô ấy luôn giúp người khác.

快来帮忙! (Kuài lái bāngmáng!) – Mau đến giúp!

没有你的帮忙不行。 (Méiyǒu nǐ de bāngmáng bùxíng.) – Không có sự giúp của bạn thì không được.

请帮忙宣传。 (Qǐng bāngmáng xuānchuán.) – Xin giúp tuyên truyền.

最后谢谢帮忙。 (Zuìhòu xièxiè bāngmáng.) – Cuối cùng cảm ơn sự giúp đỡ.

帮忙

Chữ Hán giản thể: 帮忙

Chữ Hán phồn thể: 幫忙

Pinyin: bāng máng

Âm Hán Việt: Bang mang

Loại từ:

Động từ (giúp đỡ)

Danh từ (sự giúp đỡ)

Tổng số nét:

: 11 nét

忙: 6 nét
→ Tổng cộng: 17 nét

Bộ thủ:

/ 幫: 巾 (Bộ số 50 trong 214 bộ thủ)

忙: 忄 (tâm đứng, xuất phát từ 心) – Bộ số 61 trong 214 bộ thủ

  1. Phân tích từng chữ Hán
    / 幫 (bāng – Bang)

Nghĩa: giúp, hỗ trợ.

Bộ thủ: 巾.

Số nét: 11.

Giản thể: .

Phồn thể: 幫.

Nghĩa mở rộng: nhóm, bè phái (trong từ ghép).

忙 (máng – Mang)

Nghĩa gốc: bận rộn.

Bộ thủ: 忄 (tâm đứng).

Số nét: 6.

Cấu tạo: bên trái là 忄 (liên quan đến tâm trạng), bên phải là 亡 (vong – mất).

Ý nghĩa: tâm trí “mất phương hướng” vì nhiều việc → bận rộn.

  1. Nghĩa chi tiết của từ 帮忙
    Nghĩa 1: Giúp đỡ người khác

Chỉ hành động hỗ trợ ai đó làm việc gì.

Ví dụ:
请帮忙。
Làm ơn giúp đỡ.

Nghĩa 2: Sự giúp đỡ

Dùng như danh từ.

Ví dụ:
谢谢你的帮忙。
Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.

  1. Cấu trúc câu thường dùng

请 + 帮忙
请帮忙。

帮忙 + 动词
帮忙做饭。

谢谢 + 人 + 的帮忙
谢谢你的帮忙。

麻烦你帮忙 + 动词
Làm phiền bạn giúp…

  1. 40 Ví dụ (có Pinyin và nghĩa tiếng Việt)

请帮忙。
Qǐng bāngmáng.
Làm ơn giúp đỡ.

你可以帮忙吗?
Nǐ kěyǐ bāngmáng ma?
Bạn có thể giúp không?

谢谢你的帮忙。
Xièxie nǐ de bāngmáng.
Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.

他来帮忙。
Tā lái bāngmáng.
Anh ấy đến giúp.

我需要你帮忙。
Wǒ xūyào nǐ bāngmáng.
Tôi cần bạn giúp.

她帮忙做饭。
Tā bāngmáng zuò fàn.
Cô ấy giúp nấu cơm.

帮忙拿一下。
Bāngmáng ná yí xià.
Giúp lấy một chút.

我帮忙打扫。
Wǒ bāngmáng dǎsǎo.
Tôi giúp dọn dẹp.

他经常帮忙。
Tā jīngcháng bāngmáng.
Anh ấy thường giúp đỡ.

谁能帮忙?
Shéi néng bāngmáng?
Ai có thể giúp?

帮忙关门。
Bāngmáng guān mén.
Giúp đóng cửa.

她不愿意帮忙。
Tā bù yuànyì bāngmáng.
Cô ấy không muốn giúp.

我想请你帮忙。
Wǒ xiǎng qǐng nǐ bāngmáng.
Tôi muốn nhờ bạn giúp.

帮忙看看。
Bāngmáng kànkan.
Giúp xem một chút.

他帮忙搬家。
Tā bāngmáng bānjiā.
Anh ấy giúp chuyển nhà.

老师帮忙解释。
Lǎoshī bāngmáng jiěshì.
Giáo viên giúp giải thích.

朋友来帮忙。
Péngyǒu lái bāngmáng.
Bạn bè đến giúp.

帮忙开一下灯。
Bāngmáng kāi yí xià dēng.
Giúp bật đèn.

我帮忙联系他。
Wǒ bāngmáng liánxì tā.
Tôi giúp liên lạc với anh ấy.

谢谢大家的帮忙。
Xièxie dàjiā de bāngmáng.
Cảm ơn mọi người đã giúp.

帮忙找医生。
Bāngmáng zhǎo yīshēng.
Giúp tìm bác sĩ.

他帮忙安排时间。
Tā bāngmáng ānpái shíjiān.
Anh ấy giúp sắp xếp thời gian.

我请他帮忙。
Wǒ qǐng tā bāngmáng.
Tôi nhờ anh ấy giúp.

帮忙解决问题。
Bāngmáng jiějué wèntí.
Giúp giải quyết vấn đề.

他主动帮忙。
Tā zhǔdòng bāngmáng.
Anh ấy chủ động giúp đỡ.

帮忙照顾孩子。
Bāngmáng zhàogù háizi.
Giúp chăm sóc trẻ.

她帮忙买东西。
Tā bāngmáng mǎi dōngxi.
Cô ấy giúp mua đồ.

没人帮忙。
Méi rén bāngmáng.
Không ai giúp.

他答应帮忙。
Tā dāying bāngmáng.
Anh ấy đồng ý giúp.

我们一起帮忙。
Wǒmen yìqǐ bāngmáng.
Chúng ta cùng giúp.

帮忙修电脑。
Bāngmáng xiū diànnǎo.
Giúp sửa máy tính.

帮忙写报告。
Bāngmáng xiě bàogào.
Giúp viết báo cáo.

她帮忙准备材料。
Tā bāngmáng zhǔnbèi cáiliào.
Cô ấy giúp chuẩn bị tài liệu.

请大家帮忙。
Qǐng dàjiā bāngmáng.
Mong mọi người giúp đỡ.

他不好意思帮忙。
Tā bù hǎoyìsi bāngmáng.
Anh ấy ngại giúp.

我帮忙翻译。
Wǒ bāngmáng fānyì.
Tôi giúp phiên dịch.

帮忙订票。
Bāngmáng dìng piào.
Giúp đặt vé.

他帮忙接电话。
Tā bāngmáng jiē diànhuà.
Anh ấy giúp nghe điện thoại.

她感谢我的帮忙。
Tā gǎnxiè wǒ de bāngmáng.
Cô ấy cảm ơn sự giúp đỡ của tôi.

如果有问题,请帮忙。
Rúguǒ yǒu wèntí, qǐng bāngmáng.
Nếu có vấn đề, xin giúp đỡ.

  1. Tổng kết
    Nội dung Thông tin
    Từ 帮忙 / 幫忙
    Pinyin bāng máng
    Âm Hán Việt Bang mang
    Bộ thủ : 巾 ; 忙: 忄
    Tổng nét 17 nét
    Nghĩa chính Giúp đỡ; sự giúp đỡ
    Loại từ Động từ, Danh từ

Ý nghĩa tổng hợp:
帮忙 diễn tả hành động hỗ trợ người khác làm việc gì đó hoặc chỉ sự giúp đỡ nói chung. Đây là từ rất phổ biến trong giao tiếp hàng ngày.

帮忙 / 幫忙 là gì?

Giản thể: 帮忙

Phồn thể: 幫忙

Pinyin: bāngmáng

Âm Hán Việt: Bang mang

Nghĩa: giúp đỡ, hỗ trợ; làm giúp ai việc gì

I. Phân tích từng chữ Hán

  1. / 幫 (bāng)
    Nghĩa

Giúp đỡ, hỗ trợ

Nghĩa mở rộng: phe nhóm (帮派)

Âm Hán Việt

Bang

Bộ thủ

Bộ: 巾

Số thứ tự trong 214 bộ thủ: Bộ số 50

Ý nghĩa bộ: khăn vải, đồ dệt

Cấu tạo

Phồn thể 幫 là chữ hình thanh

Thành phần biểu nghĩa: 巾

Thành phần biểu âm: 邦

Giản thể được đơn giản hóa từ 幫

Số nét

幫: 17 nét

: 9 nét

  1. 忙 (máng)
    Nghĩa

Bận rộn

Vội vàng

Bận việc

Âm Hán Việt

Mang

Bộ thủ

Bộ: 忄 (Tâm đứng)

Thuộc bộ số 61 trong 214 bộ thủ

Ý nghĩa bộ: liên quan đến tâm lý, tình cảm, trạng thái tinh thần

Cấu tạo

忙 là chữ hình thanh:

忄 (biểu nghĩa: liên quan tâm trạng)

亡 (biểu âm: vong)

Ý nghĩa gốc: trong lòng rối loạn, bận rộn.

Số nét

忙: 6 nét

II. Giải thích nghĩa của từ 帮忙

帮忙 nghĩa đen: giúp đỡ khi người khác đang bận.

Nghĩa hiện đại:

Động từ: giúp đỡ ai làm việc gì

Danh từ: sự giúp đỡ

Sắc thái:

Thường dùng trong khẩu ngữ

Nhẹ nhàng, thân mật hơn 帮助

Lịch sự khi dùng với 请

III. Từ loại

Động từ
Ví dụ: 他帮忙做饭。

Danh từ
Ví dụ: 谢谢你的帮忙。

IV. Cấu trúc câu thường gặp

帮忙 + động từ

帮忙 + tân ngữ

请 + 人 + 帮忙

谢谢 + 人 + 的帮忙

V. 40 Ví dụ (có pinyin và dịch nghĩa)

1
请帮忙。
Qǐng bāngmáng.
Làm ơn giúp đỡ.

2
谢谢你的帮忙。
Xièxie nǐ de bāngmáng.
Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.

3
他来帮忙。
Tā lái bāngmáng.
Anh ấy đến giúp.

4
我可以帮忙吗?
Wǒ kěyǐ bāngmáng ma?
Tôi có thể giúp không?

5
她主动帮忙。
Tā zhǔdòng bāngmáng.
Cô ấy chủ động giúp.

6
他们都来帮忙。
Tāmen dōu lái bāngmáng.
Họ đều đến giúp.

7
帮忙开门。
Bāngmáng kāi mén.
Giúp mở cửa.

8
帮忙拿一下。
Bāngmáng ná yíxià.
Giúp lấy một chút.

9
他帮忙搬家。
Tā bāngmáng bān jiā.
Anh ấy giúp chuyển nhà.

10
我们需要帮忙。
Wǒmen xūyào bāngmáng.
Chúng tôi cần giúp đỡ.

11
她帮忙照顾孩子。
Tā bāngmáng zhàogù háizi.
Cô ấy giúp chăm sóc trẻ.

12
谢谢大家的帮忙。
Xièxie dàjiā de bāngmáng.
Cảm ơn mọi người đã giúp.

13
他一直帮忙。
Tā yìzhí bāngmáng.
Anh ấy luôn giúp đỡ.

14
谁能帮忙?
Shéi néng bāngmáng?
Ai có thể giúp?

15
帮忙解释一下。
Bāngmáng jiěshì yíxià.
Giúp giải thích một chút.

16
她帮忙做饭。
Tā bāngmáng zuò fàn.
Cô ấy giúp nấu ăn.

17
他帮忙打电话。
Tā bāngmáng dǎ diànhuà.
Anh ấy giúp gọi điện.

18
我想帮忙。
Wǒ xiǎng bāngmáng.
Tôi muốn giúp.

19
请你帮忙一下。
Qǐng nǐ bāngmáng yíxià.
Làm ơn giúp một chút.

20
他来帮忙工作。
Tā lái bāngmáng gōngzuò.
Anh ấy đến giúp làm việc.

21
帮忙看看。
Bāngmáng kànkan.
Giúp xem thử.

22
他帮忙准备材料。
Tā bāngmáng zhǔnbèi cáiliào.
Anh ấy giúp chuẩn bị tài liệu.

23
她帮忙翻译。
Tā bāngmáng fānyì.
Cô ấy giúp dịch.

24
大家帮忙找人。
Dàjiā bāngmáng zhǎo rén.
Mọi người giúp tìm người.

25
他愿意帮忙。
Tā yuànyì bāngmáng.
Anh ấy sẵn sàng giúp.

26
帮忙安排时间。
Bāngmáng ānpái shíjiān.
Giúp sắp xếp thời gian.

27
他帮忙修电脑。
Tā bāngmáng xiū diànnǎo.
Anh ấy giúp sửa máy tính.

28
谢谢你来帮忙。
Xièxie nǐ lái bāngmáng.
Cảm ơn bạn đã đến giúp.

29
帮忙联系客户。
Bāngmáng liánxì kèhù.
Giúp liên hệ khách hàng.

30
她帮忙买东西。
Tā bāngmáng mǎi dōngxi.
Cô ấy giúp mua đồ.

31
他帮忙写报告。
Tā bāngmáng xiě bàogào.
Anh ấy giúp viết báo cáo.

32
我们互相帮忙。
Wǒmen hùxiāng bāngmáng.
Chúng tôi giúp đỡ lẫn nhau.

33
帮忙照相。
Bāngmáng zhàoxiàng.
Giúp chụp ảnh.

34
他帮忙解决问题。
Tā bāngmáng jiějué wèntí.
Anh ấy giúp giải quyết vấn đề.

35
帮忙看孩子。
Bāngmáng kàn háizi.
Giúp trông trẻ.

36
请大家帮忙支持。
Qǐng dàjiā bāngmáng zhīchí.
Mong mọi người giúp ủng hộ.

37
她帮忙组织活动。
Tā bāngmáng zǔzhī huódòng.
Cô ấy giúp tổ chức hoạt động.

38
他帮忙安排会议。
Tā bāngmáng ānpái huìyì.
Anh ấy giúp sắp xếp cuộc họp.

39
谢谢你的热心帮忙。
Xièxie nǐ de rèxīn bāngmáng.
Cảm ơn sự giúp đỡ nhiệt tình của bạn.

40
没有你的帮忙,我做不到。
Méiyǒu nǐ de bāngmáng, wǒ zuò bú dào.
Không có sự giúp đỡ của bạn, tôi không thể làm được.

  1. 帮忙” tiếng Trung là gì?

帮忙 (bāngmáng) trong tiếng Trung có nghĩa là giúp đỡ một việc gì đó, tương đương với tiếng Việt “giúp một tay”, “giúp đỡ”.

帮忙 thường được dùng trong các tình huống nhờ vả giúp việc, khi ai đó yêu cầu sự hỗ trợ hoặc hành động hỗ trợ.

  1. Giải thích cặn kẽ nghĩa của từng chữ Hán
    Chữ

Chữ có nghĩa là giúp đỡ, hỗ trợ hoặc bang, nhóm người trong một số ngữ cảnh.

Trong cụm 帮忙, đóng vai trò động từ với nghĩa “giúp”.

Chữ 忙

Chữ 忙 có nghĩa là bận rộn.

Trong cụm 帮忙, 忙 mang nghĩa việc cần làm, kết hợp với tạo thành động từ mang sắc thái “giúp làm việc gì đó”.

Nghĩa hợp thành của 帮忙

(giúp) + 忙 (việc cần làm)
帮忙 nghĩa là giúp đỡ ai đó một việc cụ thể

Cách hiểu này giống cấu trúc “giúp việc bận rộn” → “giúp việc”.

  1. Âm đọc và Âm Hán Việt

Pinyin: bāngmáng

Thanh điệu: (thanh 1), 忙 (thanh 2)

Âm Hán Việt: bang mang

  1. Chữ Hán giản thể và phồn thể

帮忙 là từ ghép gồm hai chữ:

(giản thể)

忙 (giản thể)

Cả hai chữ giản thể và phồn thể đều giống nhau:

Chữ Hán đơn giản: 帮忙

Chữ Hán phồn thể: 幫忙

  1. Cấu tạo chữ Hán
    Chữ (giản thể)

Loại chữ: hình thanh

Cấu tạo: trái – phải
– 左边: 巾 (khăn) – bộ thủ
– 右边: 邦 (bāng) – phần thanh

Ý nghĩa gốc liên quan đến khăn tụ họp, dẫn đến nghĩa “nhóm” → “giúp”.

Chữ 忙

Loại chữ: hình thanh

Cấu tạo: 左心右亡
– 左: 心 (trái tim) – bộ thủ
– 右: 亡 (vong) – phần thanh

Ý nghĩa liên quan đến trái tim bận rộn, dẫn đến “bận rộn”.

  1. Bộ thủ của từng chữ (theo 214 bộ thủ)
    Chữ

Bộ thủ: 巾

Tên bộ: Bộ Cân

Số thứ tự trong 214 bộ thủ: Bộ 50

Chữ 忙

Bộ thủ: 心

Tên bộ: Bộ Tâm

Số thứ tự trong 214 bộ thủ: Bộ 61

Bạn có thể tra theo bảng 214 bộ thủ tại link mình đã tổng hợp.

  1. Chữ Hán có tất cả bao nhiêu nét?

: 9 nét

忙: 6 nét

帮忙: 15 nét

  1. Loại từ

帮忙 là động từ.

Đôi khi khi đứng riêng trong câu yêu cầu nhờ vả, 帮忙 mang sắc thái cụm động từ.

  1. Cách dùng và giải thích chi tiết

帮忙 dùng để diễn tả hành động giúp đỡ ai đó một việc gì đó, thường kèm theo:

+ người + 忙

帮忙 + làm việc gì

请 / 能不能 + 帮忙

帮忙 + 一下 / 一下儿 (nhờ nhẹ nhàng)

  1. Mẫu câu ví dụ

Mẫu 1: 请你帮忙。
Qǐng nǐ bāngmáng.
Xin bạn giúp đỡ.

Mẫu 2: 你可以帮我忙吗?
Nǐ kěyǐ bāng wǒ máng ma?
Bạn có thể giúp tôi không?

Mẫu 3: 她帮忙搬东西。
Tā bāngmáng bān dōngxi.
Cô ấy giúp chuyển đồ.

Mẫu 4: 请帮我一下忙。
Qǐng bāng wǒ yí xià máng.
Xin giúp tôi một chút.

  1. 40 Ví dụ câu với 帮忙 (có phiên âm và tiếng Việt)

请你帮忙。
Qǐng nǐ bāngmáng.
Xin bạn giúp đỡ.

你可以帮我忙吗?
Nǐ kěyǐ bāng wǒ máng ma?
Bạn có thể giúp tôi không?

他帮我忙了。
Tā bāng wǒ máng le.
Anh ấy giúp tôi rồi.

她帮忙搬东西。
Tā bāngmáng bān dōngxi.
Cô ấy giúp chuyển đồ.

我需要你帮忙。
Wǒ xūyào nǐ bāngmáng.
Tôi cần bạn giúp đỡ.

我可以帮忙。
Wǒ kěyǐ bāngmáng.
Tôi có thể giúp.

他常常帮忙。
Tā chángcháng bāngmáng.
Anh ấy thường xuyên giúp đỡ.

请帮我一下忙。
Qǐng bāng wǒ yí xià máng.
Xin giúp tôi một chút.

她帮忙照顾孩子。
Tā bāngmáng zhàogù háizi.
Cô ấy giúp trông con.

谢谢你帮忙。
Xièxie nǐ bāngmáng.
Cảm ơn bạn đã giúp.

他帮忙打包。
Tā bāngmáng dǎbāo.
Anh ấy giúp đóng gói.

你可以帮忙搬家具吗?
Nǐ kěyǐ bāngmáng bān jiājù ma?
Bạn có thể giúp chuyển đồ nội thất không?

她帮忙做饭。
Tā bāngmáng zuòfàn.
Cô ấy giúp nấu ăn.

我帮忙收拾房间。
Wǒ bāngmáng shōushi fángjiān.
Tôi giúp dọn phòng.

他帮忙修电脑。
Tā bāngmáng xiū diànnǎo.
Anh ấy giúp sửa máy tính.

请帮忙翻译一下。
Qǐng bāngmáng fānyì yí xià.
Xin giúp dịch một chút.

她帮忙准备材料。
Tā bāngmáng zhǔnbèi cáiliào.
Cô ấy giúp chuẩn bị tài liệu.

我帮忙接电话。
Wǒ bāngmáng jiē diànhuà.
Tôi giúp nghe điện thoại.

他帮忙安排时间。
Tā bāngmáng ānpái shíjiān.
Anh ấy giúp sắp xếp thời gian.

你能帮忙看孩子吗?
Nǐ néng bāngmáng kàn háizi ma?
Bạn có thể giúp trông trẻ không?

她帮忙提行李。
Tā bāngmáng tí xínglǐ.
Cô ấy giúp xách hành lý.

我帮忙联系老师。
Wǒ bāngmáng liánxì lǎoshī.
Tôi giúp liên lạc với giáo viên.

他帮忙找资料。
Tā bāngmáng zhǎo zīliào.
Anh ấy giúp tìm tài liệu.

我帮忙拍照。
Wǒ bāngmáng pāizhào.
Tôi giúp chụp ảnh.

她帮忙教我中文。
Tā bāngmáng jiāo wǒ Zhōngwén.
Cô ấy giúp dạy tôi tiếng Trung.

我帮忙照看宠物。
Wǒ bāngmáng zhàokàn chǒngwù.
Tôi giúp trông thú cưng.

他帮忙修车。
Tā bāngmáng xiū chē.
Anh ấy giúp sửa xe.

请帮忙写一下。
Qǐng bāngmáng xiě yí xià.
Xin giúp viết một chút.

她帮忙安排会议。
Tā bāngmáng ānpái huìyì.
Cô ấy giúp sắp xếp cuộc họp.

他帮忙指导我。
Tā bāngmáng zhǐdǎo wǒ.
Anh ấy giúp hướng dẫn tôi.

我帮忙翻书。
Wǒ bāngmáng fān shū.
Tôi giúp lật sách.

她帮忙打印文件。
Tā bāngmáng dǎyìn wénjiàn.
Cô ấy giúp in tài liệu.

你能帮忙叫出租车吗?
Nǐ néng bāngmáng jiào chūzūchē ma?
Bạn có thể giúp gọi taxi không?

他帮忙收邮件。
Tā bāngmáng shōu yóujiàn.
Anh ấy giúp nhận thư.

我帮忙开门。
Wǒ bāngmáng kāi mén.
Tôi giúp mở cửa.

她帮忙收钱。
Tā bāngmáng shōu qián.
Cô ấy giúp thu tiền.

我帮忙支持你。
Wǒ bāngmáng zhīchí nǐ.
Tôi giúp bạn hỗ trợ.

他帮忙带孩子。
Tā bāngmáng dài háizi.
Anh ấy giúp trông con.

请帮忙关灯。
Qǐng bāngmáng guān dēng.
Xin giúp tắt đèn.

我愿意帮忙你。
Wǒ yuànyì bāngmáng nǐ.
Tôi sẵn lòng giúp bạn.

帮忙 tiếng Trung là gì?

帮忙 trong tiếng Trung có nghĩa là giúp đỡ, hỗ trợ, giúp một tay, thường dùng trong giao tiếp hằng ngày, mang sắc thái lịch sự, thân thiện, khác với (giúp) dùng trung tính hơn.

Chữ Hán giản thể: 帮忙

Chữ Hán phồn thể: 幫忙

Phiên âm: bāng máng

Âm Hán Việt: bang mang

Giải thích chi tiết nghĩa của từng chữ Hán
/ 幫 (bang)

Nghĩa gốc: giúp đỡ, hỗ trợ; nhóm người

Nghĩa dùng phổ biến: giúp, làm giúp cho người khác

忙 (máng)

Nghĩa gốc: bận rộn, nhiều việc

Nghĩa mở rộng: công việc, việc cần làm

Nghĩa tổng hợp của 帮忙 / 幫忙

帮忙 mang nghĩa:
→ giúp người khác xử lý công việc, chia sẻ phần việc, ra tay hỗ trợ khi người khác đang bận hoặc gặp khó khăn.

Cấu tạo chữ Hán
/ 幫

Loại chữ: hình thanh

Thành phần:

邦: gợi âm

巾: gợi nghĩa (phụ trợ)

Loại chữ: hình thanh

Thành phần:

忄 (tâm): liên quan đến trạng thái, cảm xúc

亡: gợi âm

Bộ thủ của từng chữ (theo 214 bộ thủ)
/ 幫

Bộ thủ: 巾 (Cân)

Ý nghĩa bộ: khăn, vật phụ trợ

Bộ thủ: 心 (Tâm) (dạng biến thể 忄)

Ý nghĩa bộ: tim, trạng thái tinh thần

Số nét của chữ Hán

(giản thể): 9 nét

幫 (phồn thể): 17 nét

忙: 6 nét

Loại từ của 帮忙

帮忙 chủ yếu dùng làm động từ.

Ngoài ra, trong khẩu ngữ, 帮忙 cũng có thể dùng như tân ngữ danh từ trong các cấu trúc lịch sự.

Cách dùng cơ bản của 帮忙
Dùng làm động từ

帮忙 + động từ

帮忙 + người + động từ

Dùng trong câu lịch sự

请 + 帮忙

能不能 + 帮忙

Mẫu câu cơ bản

请你帮忙。
Xin bạn giúp một tay.

他来帮忙了。
Anh ấy đến giúp rồi.

40 ví dụ câu với 帮忙

(có chữ Hán – phiên âm – tiếng Việt)

请你帮忙一下。
Qǐng nǐ bāngmáng yíxià.
Xin bạn giúp một chút.

他主动来帮忙。
Tā zhǔdòng lái bāngmáng.
Anh ấy chủ động đến giúp.

谢谢你帮忙。
Xièxie nǐ bāngmáng.
Cảm ơn bạn đã giúp.

我需要你帮忙。
Wǒ xūyào nǐ bāngmáng.
Tôi cần bạn giúp.

她愿意帮忙解决问题。
Tā yuànyì bāngmáng jiějué wèntí.
Cô ấy sẵn sàng giúp giải quyết vấn đề.

朋友来帮忙搬家。
Péngyǒu lái bāngmáng bān jiā.
Bạn bè đến giúp chuyển nhà.

他帮忙照顾孩子。
Tā bāngmáng zhàogù háizi.
Anh ấy giúp chăm sóc trẻ.

请大家帮忙准备材料。
Qǐng dàjiā bāngmáng zhǔnbèi cáiliào.
Mọi người hãy giúp chuẩn bị tài liệu.

老师帮忙解释了这道题。
Lǎoshī bāngmáng jiěshì le zhè dào tí.
Giáo viên đã giúp giải thích câu hỏi này.

她经常帮忙做家务。
Tā jīngcháng bāngmáng zuò jiāwù.
Cô ấy thường xuyên giúp làm việc nhà.

他来帮忙已经很好了。
Tā lái bāngmáng yǐjīng hěn hǎo le.
Anh ấy đến giúp như vậy đã rất tốt rồi.

有事可以找我帮忙。
Yǒu shì kěyǐ zhǎo wǒ bāngmáng.
Có việc thì có thể tìm tôi giúp.

她帮忙联系客户。
Tā bāngmáng liánxì kèhù.
Cô ấy giúp liên hệ khách hàng.

我帮忙整理文件。
Wǒ bāngmáng zhěnglǐ wénjiàn.
Tôi giúp sắp xếp tài liệu.

他帮忙解决了很多困难。
Tā bāngmáng jiějué le hěn duō kùnnan.
Anh ấy giúp giải quyết rất nhiều khó khăn.

请你帮忙看一下。
Qǐng nǐ bāngmáng kàn yíxià.
Xin bạn giúp xem qua một chút.

她来帮忙我们很高兴。
Tā lái bāngmáng wǒmen hěn gāoxìng.
Cô ấy đến giúp, chúng tôi rất vui.

他不方便帮忙。
Tā bù fāngbiàn bāngmáng.
Anh ấy không tiện giúp.

大家一起帮忙效率更高。
Dàjiā yìqǐ bāngmáng xiàolǜ gèng gāo.
Mọi người cùng giúp thì hiệu quả cao hơn.

她帮忙完成了任务。
Tā bāngmáng wánchéng le rènwu.
Cô ấy giúp hoàn thành nhiệm vụ.

我想请你帮忙翻译。
Wǒ xiǎng qǐng nǐ bāngmáng fānyì.
Tôi muốn nhờ bạn giúp dịch.

他经常帮忙别人。
Tā jīngcháng bāngmáng biérén.
Anh ấy thường xuyên giúp người khác.

帮忙是应该的。
Bāngmáng shì yīnggāi de.
Giúp đỡ là điều nên làm.

她帮忙安排时间。
Tā bāngmáng ānpái shíjiān.
Cô ấy giúp sắp xếp thời gian.

请帮忙保密。
Qǐng bāngmáng bǎomì.
Xin hãy giúp giữ bí mật.

他帮忙处理事情。
Tā bāngmáng chǔlǐ shìqing.
Anh ấy giúp xử lý công việc.

我来帮忙吧。
Wǒ lái bāngmáng ba.
Để tôi giúp cho.

她帮忙解决误会。
Tā bāngmáng jiějué wùhuì.
Cô ấy giúp giải quyết hiểu lầm.

有你帮忙我很放心。
Yǒu nǐ bāngmáng wǒ hěn fàngxīn.
Có bạn giúp tôi rất yên tâm.

他愿意随时帮忙。
Tā yuànyì suíshí bāngmáng.
Anh ấy sẵn sàng giúp bất cứ lúc nào.

帮忙别人也是学习。
Bāngmáng biérén yě shì xuéxí.
Giúp người khác cũng là học hỏi.

她帮忙公司做统计。
Tā bāngmáng gōngsī zuò tǒngjì.
Cô ấy giúp công ty làm thống kê.

请你帮忙打个电话。
Qǐng nǐ bāngmáng dǎ gè diànhuà.
Xin bạn giúp gọi điện thoại.

他帮忙照看店铺。
Tā bāngmáng zhàokàn diànpù.
Anh ấy giúp trông coi cửa hàng.

她帮忙修改内容。
Tā bāngmáng xiūgǎi nèiróng.
Cô ấy giúp chỉnh sửa nội dung.

我们需要大家帮忙。
Wǒmen xūyào dàjiā bāngmáng.
Chúng tôi cần mọi người giúp.

他帮忙提高了效率。
Tā bāngmáng tígāo le xiàolǜ.
Anh ấy giúp nâng cao hiệu quả.

她帮忙准备会议。
Tā bāngmáng zhǔnbèi huìyì.
Cô ấy giúp chuẩn bị cuộc họp.

帮忙不一定要做很多。
Bāngmáng bù yídìng yào zuò hěn duō.
Giúp đỡ không nhất thiết phải làm quá nhiều.

谢谢你一直帮忙。
Xièxie nǐ yìzhí bāngmáng.
Cảm ơn bạn đã luôn giúp đỡ.

帮忙 là gì trong tiếng Trung?

帮忙
Giản thể: 帮忙
Phồn thể: 幫忙
Pinyin: bāng máng
Âm Hán Việt: Bang mang

Nghĩa tiếng Việt: giúp đỡ, giúp một tay, hỗ trợ làm việc gì đó
Nghĩa tiếng Anh: to help, to lend a hand, to assist

Loại từ: Động từ

Phân tích từng chữ Hán

/ 幫

Giản thể:
Phồn thể: 幫
Pinyin: bāng
Âm Hán Việt: Bang

Nghĩa cơ bản: giúp, hỗ trợ, giúp đỡ, bênh vực

Bộ thủ: 巾 (Cân) là Bộ thứ 50 trong 214 Bộ thủ
Số nét chữ giản thể : 9 nét
Số nét chữ phồn thể 幫: 17 nét

Cấu tạo chữ (giản thể)
Chữ thuộc dạng hình thanh. Phần 帛 biến thể đơn giản kết hợp với 巾 biểu thị liên quan đến việc hỗ trợ, che chở, giúp sức. Ý nghĩa mở rộng thành giúp đỡ người khác.

Giản thể và phồn thể giống nhau: 忙
Pinyin: máng
Âm Hán Việt: Mang

Nghĩa cơ bản: bận rộn, bận việc

Bộ thủ: 忄 (Tâm đứng) là Bộ thứ 61 trong 214 Bộ thủ
Số nét: 6 nét

Cấu tạo chữ 忙
Bên trái là bộ Tâm biểu thị trạng thái tâm lý. Bên phải là 亡 mang âm đọc, biểu thị trạng thái tâm trí không rảnh rỗi, từ đó hình thành nghĩa bận rộn.

Giải thích nghĩa của từ 帮忙

帮忙 là động từ ghép, trong đó mang nghĩa giúp đỡ, 忙 mang nghĩa bận việc. Khi ghép lại, nghĩa mở rộng là giúp người khác xử lý công việc, hỗ trợ khi họ bận hoặc cần trợ giúp.

帮忙 thường dùng trong khẩu ngữ, rất phổ biến trong đời sống hàng ngày. Có thể dùng khi nhờ người khác giúp hoặc nói về việc mình giúp người khác.

Ví dụ các cách dùng phổ biến

请帮忙 vui lòng giúp
帮个忙 giúp một chút
帮忙做 giúp làm
帮忙一下 giúp một chút

Mẫu câu cơ bản

请你帮我一个忙。
Qǐng nǐ bāng wǒ yí gè máng.
Xin bạn giúp tôi một việc.

我可以帮忙吗?
Wǒ kěyǐ bāng máng ma?
Tôi có thể giúp không?

谢谢你帮忙。
Xièxie nǐ bāng máng.
Cảm ơn bạn đã giúp.

40 ví dụ câu có 帮忙
Mỗi câu gồm câu tiếng Trung, Pinyin và dịch tiếng Việt

请你帮忙开门。
Qǐng nǐ bāng máng kāi mén.
Xin bạn giúp mở cửa.

他帮忙搬东西。
Tā bāng máng bān dōngxi.
Anh ấy giúp chuyển đồ.

我帮忙做作业。
Wǒ bāng máng zuò zuòyè.
Tôi giúp làm bài tập.

你能帮忙吗?
Nǐ néng bāng máng ma?
Bạn có thể giúp không?

谢谢你帮忙我。
Xièxie nǐ bāng máng wǒ.
Cảm ơn bạn đã giúp tôi.

她帮忙做饭。
Tā bāng máng zuò fàn.
Cô ấy giúp nấu ăn.

我来帮忙吧。
Wǒ lái bāng máng ba.
Để tôi giúp nhé.

请帮忙拿一下。
Qǐng bāng máng ná yíxià.
Làm ơn giúp cầm hộ.

他经常帮忙。
Tā jīngcháng bāng máng.
Anh ấy thường giúp đỡ.

我需要你帮忙。
Wǒ xūyào nǐ bāng máng.
Tôi cần bạn giúp.

可以帮忙解释吗?
Kěyǐ bāng máng jiěshì ma?
Có thể giúp giải thích không?

请帮忙关灯。
Qǐng bāng máng guān dēng.
Làm ơn giúp tắt đèn.

他帮忙找工作。
Tā bāng máng zhǎo gōngzuò.
Anh ấy giúp tìm việc.

我帮忙照顾孩子。
Wǒ bāng máng zhàogù háizi.
Tôi giúp chăm sóc trẻ.

请你帮忙看看。
Qǐng nǐ bāng máng kànkan.
Xin bạn giúp xem qua.

朋友帮忙很多。
Péngyou bāng máng hěn duō.
Bạn bè giúp rất nhiều.

我帮忙修电脑。
Wǒ bāng máng xiū diànnǎo.
Tôi giúp sửa máy tính.

他愿意帮忙。
Tā yuànyì bāng máng.
Anh ấy sẵn sàng giúp.

老师帮忙解释。
Lǎoshī bāng máng jiěshì.
Thầy giáo giúp giải thích.

请帮忙翻译。
Qǐng bāng máng fānyì.
Xin giúp dịch.

我帮忙安排。
Wǒ bāng máng ānpái.
Tôi giúp sắp xếp.

请你帮忙联系他。
Qǐng nǐ bāng máng liánxì tā.
Xin bạn giúp liên hệ anh ấy.

他帮忙买东西。
Tā bāng máng mǎi dōngxi.
Anh ấy giúp mua đồ.

我帮忙准备。
Wǒ bāng máng zhǔnbèi.
Tôi giúp chuẩn bị.

请帮忙检查。
Qǐng bāng máng jiǎnchá.
Xin giúp kiểm tra.

他帮忙完成任务。
Tā bāng máng wánchéng rènwù.
Anh ấy giúp hoàn thành nhiệm vụ.

我帮忙打扫。
Wǒ bāng máng dǎsǎo.
Tôi giúp dọn dẹp.

请帮忙开车。
Qǐng bāng máng kāi chē.
Xin giúp lái xe.

她帮忙写报告。
Tā bāng máng xiě bàogào.
Cô ấy giúp viết báo cáo.

我帮忙联系客户。
Wǒ bāng máng liánxì kèhù.
Tôi giúp liên hệ khách hàng.

请帮忙回答。
Qǐng bāng máng huídá.
Xin giúp trả lời.

他帮忙介绍工作。
Tā bāng máng jièshào gōngzuò.
Anh ấy giúp giới thiệu việc.

我帮忙整理资料。
Wǒ bāng máng zhěnglǐ zīliào.
Tôi giúp sắp xếp tài liệu.

请帮忙送一下。
Qǐng bāng máng sòng yíxià.
Xin giúp mang đi.

他帮忙修理。
Tā bāng máng xiūlǐ.
Anh ấy giúp sửa chữa.

我帮忙说明情况。
Wǒ bāng máng shuōmíng qíngkuàng.
Tôi giúp giải thích tình hình.

请帮忙准备材料。
Qǐng bāng máng zhǔnbèi cáiliào.
Xin giúp chuẩn bị tài liệu.

她帮忙处理问题。
Tā bāng máng chǔlǐ wèntí.
Cô ấy giúp xử lý vấn đề.

我帮忙组织活动。
Wǒ bāng máng zǔzhī huódòng.
Tôi giúp tổ chức hoạt động.

请你一定要帮忙。
Qǐng nǐ yídìng yào bāng máng.
Xin bạn nhất định phải giúp.