Thứ Sáu, Tháng 5 29, 2026

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education - MASTEREDU
Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
Hotline liên hệ Thầy Vũ 090 468 4983

    0
    130

    车 trong từ điển tiếng Trung ChineMaster

    Từ điển tiếng Trung 车

    • Từ phồn thể: (車)
    • [chē]
    • Bộ: 車 (车) – Xa
    • Số nét: 7
    • Hán Việt: XA
    • Danh từ
    • Từ vựng HSK 11. xe; xa。陆地上有轮子的运输工具。

      火车。
      hoả xa

      汽车。
      xe hơi.

      马车。
      xe ngựa.

      2. guồng; ròng rọc。利用轮轴旋转的工具。

      纺车。
      guồng kéo sợi.

      滑车。
      ròng rọc.

      水车。
      guồng nước.

      3. máy móc。机器。

      开车。
      mở máy.

      车间。
      phân xưởng.

      4. tiện; gọt (bằng máy)。用车床切削东西。

      车圆。
      tiện thành hình tròn.

      车光。
      tiện nhẵn.

      5. guồng nước。用水车取水。

      车水。
      guồng nước.

      6. quay; xoay (thường chỉ cơ thể)。转动(多指身体)。

      车过头来。
      quay đầu lại.

      7. họ Xa。姓。

      Ghi chú: 另见jū。

      Từ ghép:
      车把 ; 车把势 ; 车场 ; 车床 ; 车次 ; 车刀 ; 车到山前必有路 ; 车道 ; 车灯 ; 车队 ; 车夫 ; 车盖 ; 车工 ; 车钩 ; 车轱辘 ; 车轱辘话 ; 车祸 ; 车技 ; 车驾 ; 车间 ; 车口 ; 车库 ; 车梁木 ; 车辆 ; 车辆厂 ; 车裂 ; 车流 ; 车轮 ; 车轮战 ; 车马费 ; 车门 ; 车皮 ; 车票 ; 车前 ; 车钱 ; 车身 ; 车水马龙 ; 车速 ; 车胎 ; 车条 ; 车厢 ; 车辕 ; 车载斗量 ; 车站 ; 车照 ; 车辙 ; 车轴 ; 车轴草 ; 车子

      Từ phồn thể: (車)
      [jū]
      Bộ: 车(Xa)
      Hán Việt: XA

    con xe; quân xa (trong cờ tướng)。象棋棋子的一种。

    STT车 – Từ điển tiếng Trung ChineMaster Edu – Master Edu – Chinese Master Education
    1这辆车非常快。 (Zhè liàng chē fēicháng kuài.) – Chiếc xe này rất nhanh.
    2我的车坏了。 (Wǒ de chē huài le.) – Xe của tôi bị hỏng.
    3他买了一辆新车。 (Tā mǎi le yī liàng xīn chē.) – Anh ấy mua một chiếc xe mới.
    4我们坐车去海边。 (Wǒmen zuò chē qù hǎibiān.) – Chúng tôi đi xe đến biển.
    5你会开车吗? (Nǐ huì kāi chē ma?) – Bạn có biết lái xe không?
    6车站就在前面。 (Chēzhàn jiù zài qiánmiàn.) – Ga xe ở ngay phía trước.
    7他有很多车。 (Tā yǒu hěn duō chē.) – Anh ấy có rất nhiều xe.
    8这辆车是我的。 (Zhè liàng chē shì wǒ de.) – Chiếc xe này là của tôi.
    9我喜欢这辆红色的车。 (Wǒ xǐhuān zhè liàng hóngsè de chē.) – Tôi thích chiếc xe màu đỏ này.
    10我们要乘车去旅行。 (Wǒmen yào chéng chē qù lǚxíng.) – Chúng tôi sẽ đi xe du lịch.
    11他正在修车。 (Tā zhèngzài xiū chē.) – Anh ấy đang sửa xe.
    12你的车停在哪里? (Nǐ de chē tíng zài nǎlǐ?) – Xe của bạn đỗ ở đâu?
    13我不喜欢坐长途车。 (Wǒ bù xǐhuān zuò chángtú chē.) – Tôi không thích ngồi xe khách dài ngày.
    14车速太快了。 (Chēsù tài kuài le.) – Tốc độ xe quá nhanh.
    15我们需要换一辆车。 (Wǒmen xūyào huàn yī liàng chē.) – Chúng tôi cần đổi xe.
    16这辆车的燃料用完了。 (Zhè liàng chē de ránliào yòng wán le.) – Xe này hết nhiên liệu rồi.
    17他在车上睡着了。 (Tā zài chē shàng shuì zháo le.) – Anh ấy ngủ quên trên xe.
    18你能帮我开车吗? (Nǐ néng bāng wǒ kāi chē ma?) – Bạn có thể giúp tôi lái xe không?
    19车子在路上停了很久。 (Chēzi zài lùshàng tíng le hěn jiǔ.) – Xe dừng lâu trên đường.
    20我的车需要加油。 (Wǒ de chē xūyào jiāyóu.) – Xe của tôi cần đổ xăng.
    21他正在车里等我。 (Tā zhèngzài chē lǐ děng wǒ.) – Anh ấy đang chờ tôi trong xe.
    22车开得很平稳。 (Chē kāi de hěn píngwěn.) – Xe chạy rất êm.
    23你是开车还是坐车? (Nǐ shì kāi chē hái shì zuò chē?) – Bạn lái xe hay ngồi xe?
    24那辆车很贵。 (Nà liàng chē hěn guì.) – Chiếc xe đó rất đắt.
    25我今天不开车。 (Wǒ jīntiān bù kāi chē.) – Hôm nay tôi không lái xe.
    26他把车停在了路边。 (Tā bǎ chē tíng zài le lùbiān.) – Anh ấy đỗ xe bên lề đường.
    27那辆车太老了。 (Nà liàng chē tài lǎo le.) – Chiếc xe đó quá cũ.
    28你怎么看待这辆车? (Nǐ zěnme kàn dài zhè liàng chē?) – Bạn nghĩ sao về chiếc xe này?
    29他开车很小心。 (Tā kāi chē hěn xiǎoxīn.) – Anh ấy lái xe rất cẩn thận.
    30我们坐车去上学。 (Wǒmen zuò chē qù shàngxué.) – Chúng tôi đi xe đến trường.
    31我今天早上丢了我的车钥匙。 (Wǒ jīntiān zǎoshang diū le wǒ de chē yàoshi.) – Sáng nay tôi làm mất chìa khóa xe.
    32那辆车的颜色很特别。 (Nà liàng chē de yánsè hěn tèbié.) – Màu sắc của chiếc xe đó rất đặc biệt.
    33你能把车开得更慢一点吗? (Nǐ néng bǎ chē kāi de gèng màn yīdiǎn ma?) – Bạn có thể lái xe chậm hơn một chút không?
    34他在车上打电话。 (Tā zài chē shàng dǎ diànhuà.) – Anh ấy đang gọi điện thoại trên xe.
    35这辆车的空调坏了。 (Zhè liàng chē de kòngtiáo huài le.) – Điều hòa của chiếc xe này bị hỏng.
    36我们的车快到了。 (Wǒmen de chē kuài dào le.) – Xe của chúng tôi sắp đến.
    37他开车去机场接我。 (Tā kāi chē qù jīchǎng jiē wǒ.) – Anh ấy lái xe ra sân bay đón tôi.
    38车上的人都很安静。 (Chē shàng de rén dōu hěn ānjìng.) – Mọi người trên xe đều rất yên lặng.
    39你能借我你的车吗? (Nǐ néng jiè wǒ nǐ de chē ma?) – Bạn có thể cho tôi mượn xe của bạn không?
    40我的车已经很旧了。 (Wǒ de chē yǐjīng hěn jiù le.) – Xe của tôi đã rất cũ.
    41车里的温度很高。 (Chē lǐ de wēndù hěn gāo.) – Nhiệt độ trong xe rất cao.
    42车的发动机发出了奇怪的声音。 (Chē de fādòngjī fāchū le qíguài de shēngyīn.) – Động cơ của xe phát ra tiếng ồn lạ.
    43他们的车停在了商场的停车场。 (Tāmen de chē tíng zài le shāngchǎng de tíngchēchǎng.) – Xe của họ đỗ trong bãi đậu xe của trung tâm mua sắm.
    44这辆车有很多豪华的设备。 (Zhè liàng chē yǒu hěn duō háohuá de shèbèi.) – Chiếc xe này có nhiều trang thiết bị sang trọng.
    45她坐车去医院。 (Tā zuò chē qù yīyuàn.) – Cô ấy đi xe đến bệnh viện.
    46车的玻璃被打破了。 (Chē de bōlí bèi dǎpò le.) – Kính xe bị vỡ.
    47你能教我开车吗? (Nǐ néng jiāo wǒ kāi chē ma?) – Bạn có thể dạy tôi lái xe không?
    48他想买一辆跑车。 (Tā xiǎng mǎi yī liàng pǎochē.) – Anh ấy muốn mua một chiếc xe thể thao.
    49我们坐车去看电影。 (Wǒmen zuò chē qù kàn diànyǐng.) – Chúng tôi đi xe đến xem phim.
    50那辆车的价格很合理。 (Nà liàng chē de jiàgé hěn hé lǐ.) – Giá của chiếc xe đó rất hợp lý.
    51车在路上开得很快。 (Chē zài lùshàng kāi de hěn kuài.) – Xe chạy rất nhanh trên đường.
    52他把车停进了车库。 (Tā bǎ chē tíng jìn le chēkù.) – Anh ấy đỗ xe vào trong gara.
    53我们要换一辆更大的车。 (Wǒmen yào huàn yī liàng gèng dà de chē.) – Chúng tôi cần đổi một chiếc xe lớn hơn.
    54这辆车对我来说太贵了。 (Zhè liàng chē duì wǒ lái shuō tài guì le.) – Chiếc xe này quá đắt đối với tôi.
    55他的车停在了路中央。 (Tā de chē tíng zài le lù zhōngyāng.) – Xe của anh ấy đỗ ở giữa đường.
    56车里有很多乘客。 (Chē lǐ yǒu hěn duō chéngkè.) – Trong xe có rất nhiều hành khách.
    57我的车没有空调。 (Wǒ de chē méiyǒu kòngtiáo.) – Xe của tôi không có điều hòa.
    58车速限制是每小时60公里。 (Chēsù xiànzhì shì měi xiǎoshí 60 gōnglǐ.) – Giới hạn tốc độ là 60 km mỗi giờ.
    59他常常在车里听音乐。 (Tā chángcháng zài chē lǐ tīng yīnyuè.) – Anh ấy thường nghe nhạc trong xe.
    60我们的车在路上堵车了。 (Wǒmen de chē zài lùshàng dǔchē le.) – Xe của chúng tôi bị kẹt xe trên đường.