
我 Đại từ nhân xưng
我 thuộc Đại từ nhân xưng
Bộ: 戈 – Qua
Số nét: 7
Hán Việt: NGÃ
Loại từ: Đại từ nhân xưng
Nhóm từ HSK 1, TOCFL 1
Nghĩa là Tôi, tớ, mình .v.v.
Chữ 我:
- Bộ: qua 戈
- Lục thư: tượng hình
- Số nét: 7
- Nét bút: ノ一丨一フノ丶
1. Tôi; tớ; tao; ta; mình (tự xưng bản thân mình)。称自己。
Ghi chú:
a. Chúng ta; ta。注意:(a)有时也用来指称’我们’。
我校 trường tôi, trường ta
我军 quân tôi, quân ta
敌我矛盾。/ Díwǒ máodùn / mâu thuẫn địch và ta
b. (Phiếm chỉ, không hẳn chỉ bản thân)。(b)’我、你’对举,表示泛指。
2. Mình
忘我精神。/ Wàngwǒ jīngshén / tinh thần quên mình
Hướng dẫn viết chữ 我 trong từ điển tiếng Trung Thầy Vũ

Để minh họa cho cách sử dụng 我 Đại từ nhân xưng thì chúng ta sẽ cùng xem qua một vài mẫu câu tiếng Trung ứng dụng thực tế trong bảng bên dưới nhé.
| STT | Mẫu câu tiếng Trung với | Phiên âm tiếng Trung | Dịch nghĩa tiếng Việt |
| 1 | 我的老师是阮明武。 | Wǒ de lǎoshī shì ruǎnmíngwǔ. | Thầy giáo của tôi là Nguyễn Minh Vũ. |
| 2 | 我的工作比较压力。 | Wǒ de gōngzuò bǐjiào yālì. | Công việc của tôi khá là áp lực. |
| 3 | 我打算今年开公司。 | Wǒ dǎsuàn jīnnián kāi gōngsī. | Tôi dự định năm nay mở công ty. |
| 4 | 我的目标和理想很多。 | Wǒ de mùbiāo hé lǐxiǎng hěnduō. | Mục tiêu và lý tưởng của tôi rất nhiều. |
| 5 | 我的老板是阮明武。 | Wǒ de lǎobǎn shì ruǎnmíngwǔ. | Ông chủ của tôi là Nguyễn Minh Vũ. |
| 6 | 我的手机你放在哪儿了? | Wǒ de shǒujī nǐ fàng zài nǎ’erle? | Điện thoại của bạn để đâu rồi? |
| 7 | 我的摩托车被阮明武老师骑走了。 | Wǒ de mótuō chē bèi ruǎnmíngwǔ lǎoshī qí zǒule. | Xe máy của tôi bị Thầy Nguyễn Minh Vũ lái đi mất rồi. |
Ngoài ra, để bổ sung thêm kiến thức cho giáo án này thì các bạn nên tham khảo các tài liệu học tiếng Trung miễn phí bên dưới nhé.
Các bạn học viên cần sử dụng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin để tăng hiệu quả học từ vựng tiếng Trung nhé.
Download Bộ gõ tiếng Trung Sogou Pinyin
Các bạn xem bài giảng này mà chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi của bạn lên diễn đàn tiếng Trung ChineMaster hoctiengtrungonline.org nhé.
Forum diễn đàn tiếng Trung ChineMaster
Nội dung giáo án bài giảng 我 Đại từ nhân xưng của chúng ta đến đây là hết rồi.