
她 Đại từ nhân xưng
她【 tā 】【 THA 】
Cấp độ: HSK 1 và TOCFL 1
Từ loại: Đại từ nhân xưng
Nó; cô ấy; chị ấy; bà ấy (đại từ nhân xưng chỉ ngôi thứ ba số ít, phái nữ)
Người (đại từ chỉ sự nhân cách hoá và đáng tôn kính, như chỉ tổ quốc, quốc kỳ)
- Bộ: nữ 女
- Lục thư: hình thanh & hội ý
- Số nét: 6
- Nét bút: フノ一フ丨フ
Ví dụ:
她是阮明武老师的漂亮的女秘书。/ Tā shì ruǎnmíngwǔ lǎoshī de piàoliang de nǚ mìshū. / Cô ta là nữ thư ký xinh đẹp của Thầy Nguyễn Minh Vũ.
Hướng dẫn cách viết chữ 她 trong từ điển tiếng Trung chinemaster
