Thứ Năm, Tháng 5 21, 2026

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education - MASTEREDU
Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
Hotline liên hệ Thầy Vũ 090 468 4983

    0
    617
    八 từ điển tiếng Trung Thầy Vũ
    八 từ điển tiếng Trung Thầy Vũ

    八 trong từ điển tiếng Trung ChineMaster

    八【 bā 】【 BÁT 】

    Cấp độ: HSK 1 và TOCFL 1

    • Bộ: bát 八
    • Lục thư: chỉ sự
    • Số nét: 2
    • Nét bút: ノ丶

    Từ loại: Số từ

    tám; 8; thứ 8

    Ví dụ:

    八 月革命。 / bāyuè gémìng。 / Cách mạng tháng Tám

    八 号【八 號】 / bāhào / số 8

    Ghi chú: Chú ý: Chữ 八 đứng trước các chữ có thanh 4 thì đọc thành thanh 2 (bá). Ví dụ như: 八岁,八次.

    Hướng dẫn cách viết chữ 八 trong từ điển tiếng Trung Thầy Vũ

    Thầy Vũ hướng dẫn cách viết chữ 八 chi tiết theo từng nét bút
    Thầy Vũ hướng dẫn cách viết chữ 八 chi tiết theo từng nét bút

    Đặt câu tiếng Trung với từ vựng 八

    STTTiếng TrungTiếng ViệtPhiên âm
    1八点钟Tám giờBā diǎn zhōng
    2八十Tám mươibāshí
    3八月份Tháng Támbā yuèfèn
    4八年级Lớp támbā niánjí
    5八个人Tám ngườibā gèrén
    6八卦Tám trigrambāguà
    7八字胡Ria mép tóc bằng số 8bāzì hú
    8八角形Hình bát giácbājiǎoxíng
    9八仙桌Bàn tám ngườibāxiānzhuō
    10八音盒Đĩa nhạc bát đạibāyīnhé
    11八千米Tám nghìn métbāqiān mǐ
    12八达岭Bát Đạt Lĩnhbādálǐng
    13八方旅人Nhà du khách tám hướngbāfāng lǚrén
    14八十二号公路Đường Quốc lộ số tám mươi haibāshí’èr hào gōnglù
    15八九不离十Tám chín không rời mườibājiǔ bùlí shí
    16八成Tám phần trămbā chéng
    17八面玲珑Biết nói biết nghebāmiànlínglóng
    18八公里Tám kmbā gōnglǐ
    19八仙过海Bát tiên qua biểnbāxiānguòhǎi
    20八宝饭Bánh bột lọc bát bửubābǎofàn
    21八百标兵Tám trăm tấm lá cây đều xanhbābǎi biāobīng
    22八个西瓜Tám quả dưa hấubā gè xīguā
    23八大胜Bát Đại Thắngbādà shèng
    24八一建军节Ngày Quân đội Nhân dân Trung Quốc (1/8)bāyī jiàn jūn jié
    25八哥鸟Chim Ưng Tuyếtbāgē niǎo
    26八仙山Núi Bát Tiênbāxiānshān
    27八仙Bát Tiênbāxiān
    28八仙桥Cầu Bát Tiênbāxiān qiáo
    29八仙过海各显神通Mỗi người một phépbāxiānguòhǎi gè xiǎn shéntōng
    30八年后的今天Ngày hôm nay sau tám nămbā nián hòu de jīntiān
    31八仙楼Tòa nhà Bát Tiênbā xiān lóu
    32八戒Bát Giớibā jiè
    33八部半Tám phần chínbā bù bàn
    34八角茴香Hương hoa thần bàibā jiǎo huíxiāng
    35八面受敌Nhiều kẻ thù bao vâybā miàn shòudí
    36八万四千Tám mươi tư nghìn bốn trămbā wàn sìqiān
    37八点钟我要去上班。Tôi sẽ đi làm lúc 8 giờ.bā diǎn zhōng wǒ yào qù shàngbān.
    38昨天晚上八点,我在家里看电视。Tối qua lúc 8 giờ, tôi ở nhà xem TV.Zuótiān wǎnshàng bā diǎn, wǒ zài jiālǐ kàn diànshì.
    39你知道吗?八月是夏天最热的一个月。Bạn có biết không? Tháng tám là tháng nóng nhất trong mùa hè.Nǐ zhīdào ma? Bā yuè shì xiàtiān zuì rè de yīgè yuè.
    40这个星期八我要去旅游。Tuần này tôi sẽ đi du lịch vào ngày thứ tám.Zhège xīngqí bā wǒ yào qù lǚyóu.
    41我买了八本书。Tôi đã mua tám quyển sách.Wǒ mǎile bā běn shū.
    42八个人一起去旅游很热闹。Tám người đi du lịch cùng nhau rất vui vẻ.Bā gèrén yīqǐ qù lǚyóu hěn rènào.
    43我的电话号码最后一位是八。Chữ số cuối cùng của số điện thoại của tôi là số tám.Wǒ de diànhuà hàomǎ zuìhòu yī wèi shì bā.
    44这里有八种不同口味的冰淇淋。Ở đây có tám loại kem với hương vị khác nhau.Zhè li yǒu bā zhǒng bùtóng kǒuwèi de bīngqílín.
    45他八年没回家了。Anh ta không về nhà suốt 8 năm rồi.Tā bā nián méi huí jiāle.
    46这张桌子可以坐八个人。Chiếc bàn này có thể ngồi được tám người.Zhè zhāng zhuō zǐ kěyǐ zuò bā gèrén.
    47现在已经是晚上八点半了。Bây giờ đã là 8 giờ 30 phút tối rồi.Xiànzài yǐjīng shì wǎnshàng bā diǎn bànle.
    48我们家有八只猫。Gia đình chúng tôi có tám con mèo.Wǒmen jiā yǒu bā zhǐ māo.
    49他八岁时开始学钢琴。Anh ta bắt đầu học đàn piano khi anh ấy 8 tuổi.Tā bā suì shí kāishǐ xué gāngqín.
    50这本小说有八章。Cuốn tiểu thuyết này có tám chương.Zhè běn xiǎoshuō yǒu bā zhāng.
    51八乘以八等于六十四。Tám nhân tám bằng sáu mươi tư.Bā chéng yǐ bā děngyú liùshísì.
    52明天是八号。Ngày mai là ngày tám.Míngtiān shì bā hào.
    53我每天要喝八杯水。Tôi phải uống tám ly nước mỗi ngày.Wǒ měitiān yào hē bā bēi shuǐ.
    54八月份是收成的季节。Tháng tám là mùa thu hoạch.Bā yuèfèn shì shōuchéng de jìjié.
    55这是八号线的地铁。Đây là tuyến số 8 của đường sắt.Zhè shì bā hào xiàn dì dìtiě.
    56她最近八个月没出门了。Cô ấy đã không ra khỏi nhà trong 8 tháng gần đây.Tā zuìjìn bā gè yuè méi chūménle.
    57八面玲珑Tài ba, khéo léo, lắm mưu lược.Bāmiànlínglóng
    58他有八年的教学经验。Anh ta có kinh nghiệm giảng dạy 8 năm.tā yǒu bā nián de jiàoxué jīngyàn.
    59我已经八年没回家了。Tôi đã 8 năm không về nhà.Wǒ yǐjīng bā nián méi huí jiāle.
    60八仙过海,各显神通。Tám anh hùng qua biển, mỗi người có một tài.Bāxiānguòhǎi, gè xiǎn shéntōng.
    61他有八个亲兄弟姐妹。Anh ta có tám anh chị em ruột.Tā yǒu bā gè qīn xiōngdì jiěmèi.
    62他的腰围已经超过八十厘米了。Vòng eo của anh ta đã vượt quá 80cm.Tā de yāowéi yǐjīng chāoguò bāshí límǐle.
    63八字胡Râu ngôi mỏ quạ.Bāzì hú
    64我们班级有八十个学生。Lớp chúng tôi có 80 học sinh.wǒmen bānjí yǒu bāshí gè xuéshēng.
    65这场比赛八比零,我们赢了。Trận đấu kết thúc với tỷ số 8-0, chúng tôi đã thắng.Zhè chǎng bǐsài bā bǐ líng, wǒmen yíngle.
    66八十年代是中国改革开放的关键时期。Thập niên 80 là thời kỳ quan trọng của sự cải cách và mở cửa của Trung Quốc.Bāshí niándài shì zhōngguó gǎigé kāifàng de guānjiàn shíqí.
    67八卦Trạng thái không rõ ràng, lẩn tránh, huyên náo.Bāguà
    68我已经过了八十岁生日了。Tôi đã qua sinh nhật 80 tuổi.wǒ yǐjīngguòle bā shí suì shēngrìle.
    69这个房间八平米。Căn phòng này có 8 mét vuông.Zhège fángjiān bā píngmǐ.
    70八达岭长城Đại tường thành Bát Đại Lăng ở Bắc Kinh, Trung Quốc.Bādálǐng chángchéng
    71他几乎每天都要锻炼八个小时。Anh ta gần như tập luyện 8 tiếng mỗi ngày.tā jīhū měitiān dū yào duànliàn bā gè xiǎoshí.
    72八音盒Hộp âm nhạc.Bāyīnhé
    73这个工程的预算高达八百万美元。Dự án này có ngân sách lên đến 8 triệu đô la Mỹ.zhège gōngchéng de yùsuàn gāodá bābǎi wàn měiyuán.
    74她已经生了八个孩子。Cô ấy đã sinh tám đứa con.Tā yǐjīng shēngle bā gè háizi.
    75他跳舞跳了八个小时。Anh ta nhảy múa tám tiếng đồng hồ.Tā tiàowǔ tiàole bā gè xiǎoshí.
    76八卦掌Bát quái trượng, một loại võ thuật Trung Quốc.Bāguà zhǎng

    Download Bộ gõ tiếng Trung Sogou Pinyin có dấu

    Diễn đàn tiếng Trung ChineMaster TOP 1 Forum Việt Nam

    Từ điển tiếng Trung ChineMaster TOP 1 Việt Nam về chất lượng