Thứ Bảy, Tháng 4 25, 2026

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education - MASTEREDU
Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
Hotline liên hệ Thầy Vũ 090 468 4983

    他们

    0
    702
    他们 Đại từ nhân xưng, từ điển tiếng trung online, từ điển tiếng trung trực tuyến Thầy Vũ
    他们 Đại từ nhân xưng, từ điển tiếng trung online, từ điển tiếng trung trực tuyến Thầy Vũ

    他们 Đại từ nhân xưng

    他们【他們】【 tāmen 】【 THA MÔN 】

    Cấp độ: HSK 1 và TOCFL 1

    Từ loại: Đại từ nhân xưng

    Họ; bọn họ; chúng nó; các anh ấy (đại từ nhân xưng, chỉ ngôi thứ ba số nhiều, thường chỉ nam giới, cũng dùng chung cho cả nam và nữ.)

    Chữ 他:

    • Bộ: nhân 人
    • Lục thư: hình thanh
    • Số nét: 5
    • Nét bút: ノ丨フ丨フ

    Chữ 们:

    • Bộ: nhân 人
    • Lục thư: hình thanh
    • Số nét: 5
    • Nét bút: ノ丨丶丨フ

    Ghi chú:

    Để chuyên chỉ họ là nữ giới thì các bạn có thể thay thế bằng 她们 nhé. Còn lại thì các bạn dùng 他们 là oke, chỉ chung chung họ là nam hoặc là nữ, hoặc có thể hiểu là trong số họ có cả nam lẫn nữ.

    Ví dụ:

    他们都是阮明武老师的女秘书。/ tāmen dōu shì ruǎn míng wǔ lǎoshī de nǚ mìshū. / Họ đều là nữ thư ký của Thầy Nguyễn Minh Vũ.

    Hướng dẫn cách viết 他们 trong từ điển tiếng Trung chinemaster

    Hướng dẫn cách viết 他 chi tiết
    Hướng dẫn cách viết 他 chi tiết
    Hướng dẫn viết chữ 们 trong từ điển tiếng trung chinemaster
    Hướng dẫn viết chữ 们 trong từ điển tiếng trung chinemaster

    Diễn đàn tiếng Trung ChineMaster

    Download Bộ gõ tiếng Trung Sogou