Thứ Năm, Tháng 4 30, 2026

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education - MASTEREDU
Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
Hotline liên hệ Thầy Vũ 090 468 4983

    0
    657
    他 Đại từ nhân xưng, từ điển tiếng trung chinemaster, từ điển tiếng trung online thầy Vũ
    他 Đại từ nhân xưng, từ điển tiếng trung chinemaster, từ điển tiếng trung online thầy Vũ

    他 Đại từ nhân xưng

    他【 tā 】【 THA 】

    Cấp độ: HSK 1 và TOCFL 1

    Từ loại: Danh từ , Đại từ

    Nó; anh ấy; hắn; người ấy (đại từ nhân xưng, chỉ ngôi thứ ba số ít, phái nam)

    • Bộ: nhân 人
    • Lục thư: hình thanh
    • Số nét: 5
    • Nét bút: ノ丨フ丨フ

    Chú ý: trước phong trào Ngũ tứ từ ”他” thường chỉ nam, nữ và tất cả mọi sự vật khác. Trong tiếng Hán hiện đại, từ ”他” chỉ dùng cho nam giới. Nhưng khi không phân biệt rõ giới tính, hoặc không cần phân biệt thì từ này chỉ có tính phiếm chỉ, không phân biệt nam hay nữ. Như ”nhìn bút tích này không biết người viết là nam hay nữ”, ”một người nếu như xa rời tập thể, thì sẽ không làm nên bất cứ việc gì”

    (dùng giữa động từ hoặc số từ)

    Ví dụ:

    睡他一觉。【睡他一覺。】 / shùi tā yījué。 / ngủ một giấc

    mặt khác; nơi khác; chỗ khác

    Ví dụ:

    早已他去 / zǎoyǐ tā qù / đi nơi khác từ lâu.

    khác

    Ví dụ:

    他人 / tārén / người khác; kẻ khác

    他乡【他鄉】 / tā xiāng / quê người; đất khách

    他日 / tā rì / ngày khác; hôm nào đó

    Hướng dẫn cách viết 他 trong từ điển tiếng Trung chinemaster

    Hướng dẫn cách viết 他 theo từng nét chuẩn
    Hướng dẫn cách viết 他 theo từng nét chuẩn

    Diễn đàn tiếng Trung ChineMaster TOP 1 Forum Việt Nam

    Download Bộ gõ tiếng Trung Sogou Pinyin có dấu ChineMaster