Thứ Bảy, Tháng 4 18, 2026

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education - MASTEREDU
Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
Hotline liên hệ Thầy Vũ 090 468 4983

Trang chủ Tài liệu luyện thi HSK(K) Luyện thi HSK trực tuyến Từ vựng HSK 1 包 Từ vựng tiếng Trung HSK 1 Từ...

Từ vựng HSK 1 包 Từ vựng tiếng Trung HSK 1 Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER

“包” phát âm bāo (thanh 1). Nghĩa gốc là “bọc, gói, quấn”, mở rộng thành “bao trọn/đảm bảo/bao gồm”, và dùng làm danh từ “bao/túi/gói”, cũng có vai trò lượng từ cho đơn vị đóng gói. Động từ Bọc/gói: dùng với tân ngữ vật thể.Bao trọn/đảm bảo: chịu trách nhiệm toàn bộ, “bao ăn/ở/đi lại”, “bao sửa/bảo hành”.Bao gồm: hay đi với 包括/包含 để diễn đạt thành phần nằm trong phạm vi.Thuê trọn/bao: đặt trọn phòng/xe/phòng riêng.Danh từ Chỉ vật: bao/túi/gói/cặp/ba lô.Tên món/đồ: 包子 (bánh bao), 面包 (bánh mì), 书包 (cặp).Lượng từ Đơn vị đóng gói: 一包糖, 两包茶叶.Nhấn mạnh quy cách: “một gói/một bao” theo đóng gói thương mại.

0
160
5/5 - (1 bình chọn)

Từ vựng HSK 1 Từ vựng tiếng Trung HSK 1 Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com

Từ vựng HSK 1 Từ vựng tiếng Trung HSK 1 Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER

là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ CHINEMASTER Từ điển tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung trực tuyến Chinese Education

là gì? Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER Từ điển hoctiengtrungonline.com Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung trực tuyến Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ

Nghĩa của “” trong tiếng Trung
” (bāo) là một chữ rất phổ biến, có nhiều nghĩa tùy ngữ cảnh:

  • Danh từ: bao, gói, túi, bọc, cặp.
  • Động từ: bọc, gói, bao bọc; bao trọn (chịu trách nhiệm toàn bộ); thuê trọn gói.
  • Lượng từ: chỉ gói/bọc (đơn vị đóng gói như một gói kẹo, một bao gạo).
  • Tính từ/tiền tố: mang nghĩa “toàn bộ”, “bao trùm” trong từ ghép (như 包括: bao gồm).

Loại từ và cách dùng chính
Danh từ (chỉ đồ vật)

  • Nghĩa: cái bao, túi, cặp, bọc.
  • Ví dụ thường gặp: 书包 (cặp sách), 邮包 (bưu kiện), 药包 (gói thuốc).
    Động từ (hành động gói/bọc hoặc bao trọn)
  • Nghĩa 1: gói, bọc bằng giấy/vải; nặn (bánh bao).
  • Nghĩa 2: bao trọn, chịu trách nhiệm toàn bộ; thuê trọn gói (xe, phòng…).
    Lượng từ (đơn vị đếm “gói/bọc”)
  • Nghĩa: một gói, hai gói… dùng cho đồ đóng gói (kẹo, mì, gạo).
    Trong từ ghép, cấu trúc cố định
  • Bao gồm: 包括 (bāokuò)
  • Bao bảo/đảm bảo: 包保 (khẩu ngữ), 保障/保证 (từ khác gần nghĩa)
  • Bao thư/bao lì xì: 红包 (hóngbāo)
  • Bao bì: 包装 (bāozhuāng)

Mẫu câu và cấu trúc hay dùng
Động từ “” + tân ngữ (gói/bọc)

  • Mẫu: + N
  • Ý nghĩa: gói/bọc vật đó.
    ” mang nghĩa “bao trọn/chi trả”
  • Mẫu: + chi phí/mục đích
  • Ý nghĩa: chịu toàn bộ chi phí hoặc bao trọn dịch vụ.
    Lượng từ “
  • Mẫu: 一包 + N
  • Ý nghĩa: một gói/bọc N.
    Từ ghép thông dụng
  • 包括 + N: bao gồm N.
  • 包间: phòng riêng (nhà hàng).
  • 包车/包船: thuê xe/thuê thuyền trọn gói.
  • 包邮: miễn phí vận chuyển.

Ví dụ chi tiết (pinyin + tiếng Việt)
A. Dùng “” như động từ “gói/bọc”

  • Ví dụ 1:
  • Câu: 我在包礼物。
  • Pinyin: Wǒ zài bāo lǐwù.
  • Việt: Tôi đang gói quà.
  • Ví dụ 2:
  • Câu: 请用纸把它包起来。
  • Pinyin: Qǐng yòng zhǐ bǎ tā bāo qǐlái.
  • Việt: Vui lòng dùng giấy bọc nó lại.
  • Ví dụ 3:
  • Câu: 她会包饺子。
  • Pinyin: Tā huì bāo jiǎozi.
  • Việt: Cô ấy biết gói sủi cảo.
    B. Dùng “” như danh từ “túi/cặp/gói”
  • Ví dụ 4:
  • Câu: 你的包很漂亮。
  • Pinyin: Nǐ de bāo hěn piàoliang.
  • Việt: Cái túi của bạn rất đẹp.
  • Ví dụ 5:
  • Câu: 我忘了带书包。
  • Pinyin: Wǒ wàng le dài shūbāo.
  • Việt: Tôi quên mang cặp sách.
  • Ví dụ 6:
  • Câu: 这个邮包到了。
  • Pinyin: Zhège yóubāo dào le.
  • Việt: Bưu kiện này đã tới.
    C. “” là lượng từ (một gói/bọc)
  • Ví dụ 7:
  • Câu: 我买了一包糖。
  • Pinyin: Wǒ mǎi le yì bāo táng.
  • Việt: Tôi mua một gói kẹo.
  • Ví dụ 8:
  • Câu: 这是一包茶叶。
  • Pinyin: Zhè shì yì bāo cháyè.
  • Việt: Đây là một gói trà.
  • Ví dụ 9:
  • Câu: 他背着一大包衣服。
  • Pinyin: Tā bèizhe yí dà bāo yīfu.
  • Việt: Anh ấy đeo một bọc quần áo to.
    D. “” nghĩa “bao trọn/chi trả”
  • Ví dụ 10:
  • Câu: 我们公司包吃包住。
  • Pinyin: Wǒmen gōngsī bāo chī bāo zhù.
  • Việt: Công ty chúng tôi bao ăn bao ở.
  • Ví dụ 11:
  • Câu: 旅游费用全包。
  • Pinyin: Lǚyóu fèiyòng quán bāo.
  • Việt: Chi phí du lịch bao trọn gói.
  • Ví dụ 12:
  • Câu: 今天我请客,全部我包了。
  • Pinyin: Jīntiān wǒ qǐngkè, quánbù wǒ bāo le.
  • Việt: Hôm nay tôi mời, tất cả tôi bao.
    E. Từ ghép với “
  • Ví dụ 13 (包括):
  • Câu: 价格不包括税。
  • Pinyin: Jiàgé bù bāokuò shuì.
  • Việt: Giá không bao gồm thuế.
  • Ví dụ 14 (包装):
  • Câu: 这个产品的包装很环保。
  • Pinyin: Zhège chǎnpǐn de bāozhuāng hěn huánbǎo.
  • Việt: Bao bì của sản phẩm này rất thân thiện môi trường.
  • Ví dụ 15 (红包):
  • Câu: 过年收到了很多红包。
  • Pinyin: Guònián shōu dào le hěn duō hóngbāo.
  • Việt: Tết tôi nhận được nhiều bao lì xì.
  • Ví dụ 16 (包间):
  • Câu: 我们订了一个包间。
  • Pinyin: Wǒmen dìng le yí ge bāojiān.
  • Việt: Chúng tôi đặt một phòng riêng.
  • Ví dụ 17 (包邮):
  • Câu: 这个店满200块包邮。
  • Pinyin: Zhège diàn mǎn 200 kuài bāoyóu.
  • Việt: Cửa hàng này miễn phí vận chuyển khi đủ 200 tệ.
  • Ví dụ 18 (包车):
  • Câu: 明天我们包车去郊游。
  • Pinyin: Míngtiān wǒmen bāochē qù jiāoyóu.
  • Việt: Ngày mai chúng tôi thuê xe trọn gói đi dã ngoại.
    F. Biểu đạt khẩu ngữ, sắc thái
  • Ví dụ 19 (包你/包准):
  • Câu: 包你满意。
  • Pinyin: Bāo nǐ mǎnyì.
  • Việt: Đảm bảo bạn hài lòng.
  • Ví dụ 20 (全包/半包):
  • Câu: 这个套餐是全包的。
  • Pinyin: Zhège tàocān shì quán bāo de.
  • Việt: Gói này là bao trọn (all-inclusive).

Ghi chú phát âm và chữ viết

  • Phát âm: đọc là “bāo” (thanh 1), miệng tròn, âm “ao” kéo dài.
  • Bộ thủ: 勹 (bao) — gợi nghĩa “bọc/quấn”.
  • Phổ biến trong đời sống: từ siêu thị (一包方便面: một gói mì), đến mua sắm online (包邮), đến nhà hàng (包间).

Mẹo học nhanh và dùng tự nhiên

  • Nghĩ nhanh: thấy đồ đóng gói → nghĩ đến “一包…”.
  • Dịch linh hoạt: “bao trọn” trong dịch vụ → “…/全包”.
  • Từ ghép ưu tiên: 包括, 包装, 红包, 包间, 包邮 — gặp rất thường xuyên.
  1. Nghĩa cơ bản của (bāo)

là một từ đa nghĩa, nghĩa gốc là gói, bọc, sau mở rộng thêm nhiều nét nghĩa khác.

Các nghĩa chính:

Gói, bọc, bao quanh
→ chỉ hành động dùng vật gì đó gói lấy vật khác.
Ví dụ: 包礼物 (bāo lǐwù) – gói quà.

Túi, bao, bọc, ví
→ chỉ danh từ chỉ đồ vật dùng để đựng.
Ví dụ: 书包 (shūbāo) – cặp sách, 钱包 (qiánbāo) – ví tiền.

Bao trọn, bao thầu, bao gồm, chịu trách nhiệm toàn bộ
→ mở rộng nghĩa từ “bao” sang “chịu, nhận hết phần trách nhiệm, chi phí”.
Ví dụ: 包吃包住 (bāo chī bāo zhù) – bao ăn bao ở.
包工 (bāogōng) – nhận thầu công trình.

Bao quát, bao chứa, bao gồm
→ tương tự như “chứa đựng, bao hàm”.
Ví dụ: 包含 (bāohán) – bao hàm, 包括 (bāokuò) – bao gồm.

Người thuê, bao dưỡng (trong xã hội)
→ nghĩa mở rộng chỉ việc “bao” người khác (trong quan hệ cá nhân hay kinh tế).
Ví dụ: 他包了一个明星 (tā bāo le yí gè míngxīng) – anh ta bao một ngôi sao (nghĩa tiêu cực, khẩu ngữ).

  1. Loại từ của
    Loại từ Nghĩa Ví dụ
    Động từ gói, bọc, bao, nhận thầu 包饺子 (gói sủi cảo), 包礼物 (gói quà), 包工 (nhận công trình)
    Danh từ túi, bao, ví 书包 (cặp), 钱包 (ví), 背包 (ba lô)
    Tính từ / Trạng từ toàn bộ, bao hết 包吃包住, 包修一年 (bảo hành 1 năm, bao sửa chữa 1 năm)
  2. Cách dùng phổ biến

+ danh từ chỉ vật → chỉ hành động gói lại.
Ví dụ: 包饺子、包包子、包礼物。

+ động từ → biểu thị “bao hết, chịu hết”.
Ví dụ: 包吃包住、包修、包赔。

+ danh từ chỉ người / sự việc → nhận thầu, chịu trách nhiệm.
Ví dụ: 包工、包工程、包运输。

作为名词

Chỉ túi, bao, ví, cặp.
Ví dụ: 书包、钱包、背包、手提包。

  1. Phân biệt “” với “袋 (dài)”
    Từ Nghĩa Sự khác biệt
    bao, túi có thể đeo, dùng lâu dài thường có khóa, quai, dùng để mang theo
    袋 túi, bao mềm (thường là nilon, giấy, vải) dùng một lần hoặc ngắn hạn, ví dụ: 塑料袋 (túi ni lông)
  2. Một số cấu trúc thường gặp

+ 吃 / 住 / 修 / 运 / 教 / 工 / 邮 → biểu thị “bao trọn”
Ví dụ: 包吃包住、包邮、包修三年。

+ 人 + 做事 → ai đó chịu trách nhiệm làm
Ví dụ: 他包做饭,我包洗碗。– Anh ấy lo nấu ăn, tôi lo rửa bát.

包在我身上!
– Một cách nói khẩu ngữ: “Để tôi lo hết!” / “Cứ giao cho tôi!”.

动词 + + 名词
Ví dụ: 买了个包 (mua cái túi), 背着包 (đeo túi).

  1. 30 mẫu câu ví dụ với (bāo)

我正在包饺子。
Wǒ zhèngzài bāo jiǎozi.
Tôi đang gói sủi cảo.

她包了很多礼物送给朋友。
Tā bāo le hěn duō lǐwù sòng gěi péngyou.
Cô ấy gói rất nhiều quà tặng cho bạn bè.

这个包真漂亮,是你新买的吗?
Zhè ge bāo zhēn piàoliang, shì nǐ xīn mǎi de ma?
Cái túi này đẹp quá, là bạn mới mua à?

我包吃包住,还包路费。
Wǒ bāo chī bāo zhù, hái bāo lùfèi.
Tôi bao ăn, bao ở, còn bao cả tiền đi lại.

她每天都带一个黑色的手提包。
Tā měitiān dōu dài yí gè hēisè de shǒutíbāo.
Cô ấy mỗi ngày đều mang theo một túi xách màu đen.

我钱包里没钱了。
Wǒ qiánbāo lǐ méi qián le.
Trong ví tôi không còn tiền nữa.

这家公司包工包料。
Zhè jiā gōngsī bāo gōng bāo liào.
Công ty này nhận cả nhân công và vật liệu.

请帮我包一下这个礼物。
Qǐng bāng wǒ bāo yíxià zhè ge lǐwù.
Làm ơn giúp tôi gói món quà này.

他包了整个工程。
Tā bāo le zhěng gè gōngchéng.
Anh ấy nhận thầu toàn bộ công trình.

包在我身上,没问题!
Bāo zài wǒ shēnshang, méi wèntí!
Để tôi lo hết, không vấn đề gì!

妈妈正在包粽子。
Māma zhèngzài bāo zòngzi.
Mẹ đang gói bánh chưng Trung Quốc (bánh ú).

这件事我帮你包到底。
Zhè jiàn shì wǒ bāng nǐ bāo dàodǐ.
Việc này tôi giúp bạn đến cùng.

我们的旅行团包吃包住。
Wǒmen de lǚxíngtuán bāo chī bāo zhù.
Đoàn du lịch của chúng tôi bao ăn bao ở.

他把头包起来了。
Tā bǎ tóu bāo qǐlái le.
Anh ta quấn đầu lại (ví dụ bị thương hoặc che nắng).

请把书包放在桌子上。
Qǐng bǎ shūbāo fàng zài zhuōzi shàng.
Hãy đặt cặp sách lên bàn.

我买了一个新的背包。
Wǒ mǎi le yí gè xīn de bèibāo.
Tôi mua một cái ba lô mới.

医生把伤口包好。
Yīshēng bǎ shāngkǒu bāo hǎo.
Bác sĩ băng vết thương lại.

我想包个红包给他。
Wǒ xiǎng bāo gè hóngbāo gěi tā.
Tôi muốn lì xì cho anh ấy (gói phong bì đỏ).

这些费用都包在价格里。
Zhèxiē fèiyòng dōu bāo zài jiàgé lǐ.
Tất cả chi phí này đều bao gồm trong giá.

我昨天包了二十个包子。
Wǒ zuótiān bāo le èrshí gè bāozi.
Hôm qua tôi gói hai mươi cái bánh bao.

他的钱包被偷了。
Tā de qiánbāo bèi tōu le.
Ví của anh ấy bị trộm mất rồi.

包子已经蒸好了。
Bāozi yǐjīng zhēng hǎo le.
Bánh bao đã hấp chín rồi.

我包修一年。
Wǒ bāo xiū yì nián.
Tôi bảo hành (bao sửa) trong một năm.

你能帮我包一下伤口吗?
Nǐ néng bāng wǒ bāo yíxià shāngkǒu ma?
Bạn có thể giúp tôi băng vết thương không?

他包租了一辆车。
Tā bāo zū le yí liàng chē.
Anh ấy thuê trọn một chiếc xe.

这家餐厅包间已经订满了。
Zhè jiā cāntīng bāojiān yǐjīng dìng mǎn le.
Phòng riêng của nhà hàng này đã đặt kín rồi.

我们包场看电影。
Wǒmen bāo chǎng kàn diànyǐng.
Chúng tôi thuê trọn rạp để xem phim.

他全身都被毛毯包着。
Tā quánshēn dōu bèi máotǎn bāo zhe.
Toàn thân anh ta được quấn trong chăn.

这个产品包邮。
Zhè ge chǎnpǐn bāo yóu.
Sản phẩm này miễn phí vận chuyển.

我包你满意。
Wǒ bāo nǐ mǎnyì.
Tôi đảm bảo bạn sẽ hài lòng.

  1. Tổng kết ngữ nghĩa
    Nghĩa tiếng Việt Ví dụ tiếng Trung Dịch nghĩa
    Gói / bọc 包饺子 gói sủi cảo
    Túi / cặp / ví 书包、钱包 cặp, ví
    Bao trọn 包吃包住 bao ăn bao ở
    Bảo hành / đảm bảo 包修一年 bảo hành một năm
    Bao gồm 包括、包含 bao gồm, bao hàm
    Nhận thầu 包工、包工程 nhận thầu công trình

Nghĩa và phát âm của “” trong tiếng Trung
” phát âm bāo (thanh 1). Nghĩa gốc là “bọc, gói, quấn”, mở rộng thành “bao trọn/đảm bảo/bao gồm”, và dùng làm danh từ “bao/túi/gói”, cũng có vai trò lượng từ cho đơn vị đóng gói.

Âm và nghĩa chính: bāo; bọc/gói; bao trọn/đảm bảo; bao gồm; túi/gói/cặp; đơn vị “một gói/bao”.

Tầm dùng: xuất hiện trong đời sống (gói quà, bao bì, bưu kiện), dịch vụ (bao ăn ở, gói dịch vụ), thương mại (đóng gói, miễn phí vận chuyển).

Loại từ và cách dùng chính
Động từ
Bọc/gói: dùng với tân ngữ vật thể.

Bao trọn/đảm bảo: chịu trách nhiệm toàn bộ, “bao ăn/ở/đi lại”, “bao sửa/bảo hành”.

Bao gồm: hay đi với 包括/包含 để diễn đạt thành phần nằm trong phạm vi.

Thuê trọn/bao: đặt trọn phòng/xe/phòng riêng.

Danh từ
Chỉ vật: bao/túi/gói/cặp/ba lô.

Tên món/đồ: 包子 (bánh bao), 面包 (bánh mì), 书包 (cặp).

Lượng từ
Đơn vị đóng gói: 一包糖, 两包茶叶.

Nhấn mạnh quy cách: “một gói/một bao” theo đóng gói thương mại.

Cấu trúc và mẫu ngữ pháp
Động từ + tân ngữ: 包礼物, 包饺子.

把 + tân ngữ + 包起来: nhấn mạnh động tác “gói lại”.

Động từ + bổ ngữ kết quả: 包好, 包完, 包严实.

Cụm “bao trọn”: 包吃包住, 全包, 包修, 包退包换, 包邮.

Bao gồm: 包括/包含 A、B…; 也包括….

Lượng từ: 数量词 + + danh từ (一包盐, 两包米).

Từ vựng đi kèm hữu ích
Danh từ: 包子 (bánh bao), 书包 (cặp), 背包 (ba lô), 邮包 (bưu kiện), 面包 (bánh mì).

Động từ/cụm: 打包 (đóng gói/mang về), 包装 (bao bì/đóng gói), 外包 (thuê ngoài), 承包 (nhận thầu), 包邮 (miễn phí vận chuyển), 全包 (trọn gói).

30 mẫu câu chi tiết (Hán tự + pinyin + tiếng Việt)
把礼物包起来。 Ba lǐwù bāo qǐlái. Gói quà lại.

请用纸把这本书包好。 Qǐng yòng zhǐ bǎ zhè běn shū bāo hǎo. Vui lòng dùng giấy bọc cuốn sách này cho chắc.

她在厨房包饺子。 Tā zài chúfáng bāo jiǎozi. Cô ấy đang gói bánh sủi cảo.

我们把剩菜打包带走。 Wǒmen bǎ shèngcài dǎbāo dàizǒu. Chúng tôi đóng gói đồ ăn thừa mang đi.

这家旅行社提供全包服务。 Zhè jiā lǚxíngshè tígōng quánbāo fúwù. Công ty du lịch này cung cấp gói dịch vụ trọn gói.

价格不包括税费。 Jiàgé bù bāokuò shuìfèi. Giá không bao gồm thuế phí.

课程内容包含理论和实践。 Kèchéng nèiróng bāohán lǐlùn hé shíjiàn. Nội dung khóa học bao gồm lý thuyết và thực hành.

我们包了一辆车去郊游。 Wǒmen bāo le yí liàng chē qù jiāoyóu. Chúng tôi thuê trọn một chiếc xe đi dã ngoại.

今晚包一个包房庆祝。 Jīn wǎn bāo yí gè bāofáng qìngzhù. Tối nay thuê phòng riêng để ăn mừng.

这台机器三年包修。 Zhè tái jīqì sān nián bāo xiū. Máy này bảo hành sửa chữa ba năm.

网店全场包邮。 Wǎngdiàn quánchǎng bāoyóu. Cửa hàng online miễn phí vận chuyển toàn bộ.

书包太重了。 Shūbāo tài zhòng le. Cặp sách nặng quá.

请把药放进这个包里。 Qǐng bǎ yào fàng jìn zhège bāo lǐ. Vui lòng cho thuốc vào cái túi này.

快递送来一个邮包。 Kuàidì sòng lái yí gè yóubāo. Chuyển phát nhanh mang tới một bưu kiện.

我买了一包饼干。 Wǒ mǎi le yì bāo bǐnggān. Tôi đã mua một gói bánh quy.

厨房里还有两包大米。 Chúfáng lǐ hái yǒu liǎng bāo dàmǐ. Trong bếp còn hai bao gạo.

请给我三包茶叶。 Qǐng gěi wǒ sān bāo cháyè. Xin cho tôi ba gói trà.

把行李包严实,别进水。 Bǎ xíngli bāo yánshi, bié jìn shuǐ. Bọc hành lý thật kín, đừng để nước vào.

这件事我来包。 Zhè jiàn shì wǒ lái bāo. Việc này để tôi lo trọn.

他包吃包住招工。 Tā bāo chī bāo zhù zhāogōng. Anh ấy tuyển người, bao ăn bao ở.

项目由我们承包。 Xiàngmù yóu wǒmen chéngbāo. Dự án do chúng tôi nhận thầu.

公司把客服外包了。 Gōngsī bǎ kèfú wàibāo le. Công ty đã thuê ngoài bộ phận chăm sóc khách hàng.

包装要环保可回收。 Bāozhuāng yào huánbǎo kě huíshōu. Bao bì cần thân thiện và có thể tái chế.

面包是今天新鲜的。 Miànbāo shì jīntiān xīnxiān de. Bánh mì hôm nay còn tươi.

包子热腾腾刚出笼。 Bāozi rè téngténg gāng chū lóng. Bánh bao nóng hổi vừa ra lò.

这份合同包括售后服务。 Zhè fèn hétong bāokuò shòuhòu fúwù. Hợp đồng này bao gồm dịch vụ hậu mãi.

请把文件包好再寄。 Qǐng bǎ wénjiàn bāo hǎo zài jì. Vui lòng bọc kỹ tài liệu rồi hãy gửi.

行程费用全包,不另收。 Xíngchéng fèiyòng quánbāo, bù lìng shōu. Chi phí lịch trình trọn gói, không thu thêm.

把礼物用丝带包起来。 Bǎ lǐwù yòng sīdài bāo qǐlái. Dùng ruy-băng gói quà lại.

他包下整层楼做展览。 Tā bāo xià zhěng céng lóu zuò zhǎnlǎn. Anh ấy thuê trọn cả tầng để làm triển lãm.

Lưu ý sử dụng
Bao gồm: 包括 thường dùng rộng rãi trong nói/viết thường ngày; 包含 thiên về ngữ cảnh trang trọng hoặc mô tả phạm vi nội hàm.

Kết hợp tự nhiên: + tân ngữ (包礼物), 把 + tân ngữ + 包起来 (nhấn động tác), động từ + bổ ngữ (包好/包完/包严实).

Lượng từ “”: dùng khi vật có đơn vị đóng gói rõ ràng (đồ ăn vặt, trà, đường, gạo).

Nghĩa “bao trọn”: chỉ cam kết/chi trả gồm toàn bộ hạng mục (包吃包住, 全包, 包修, 包邮).

Phân biệt danh từ vs. động từ: “” là túi/gói (danh từ) khác với hành động “gói/bọc” (động từ); ngữ cảnh sẽ quyết định.

Nghĩa và cách dùng “” trong tiếng Trung
” là một từ đa nghĩa, gốc nghĩa là “bọc, gói, bao” rồi mở rộng thành “túi/cặp; gói hàng; bao gồm; thuê trọn; bảo đảm.” Âm đọc: bāo (thanh 1). Bộ thủ: 勹.

Phân loại nghĩa và cách dùng
Động từ (bọc/gói): dùng khi bọc đồ, đóng gói, quấn lại.

Ví dụ ý nghĩa: 包礼物 (bọc quà), 包饺子 (gói sủi cảo), 把书包起来 (bọc sách lại).

Động từ (bao gồm): thường thấy trong từ ghép 包括 (bao gồm), 包含 (chứa đựng).

Ví dụ ý nghĩa: 价格包括早餐 (giá bao gồm bữa sáng), 内容包含三部分 (nội dung gồm ba phần).

Động từ (thuê trọn/bao trọn): dùng trong dịch vụ: 包车, 包房, 包场.

Ví dụ ý nghĩa: 我们包车去旅行 (chúng tôi thuê trọn xe đi du lịch).

Danh từ (túi/gói/cặp/bưu kiện): chỉ đồ vật hữu hình: , 书包, 手提包, 邮包.

Ví dụ ý nghĩa: 一个包 (một cái túi), 邮包到了 (bưu kiện đã đến).

Lượng từ (gói/bao): “一包…” để chỉ đơn vị đóng gói.

Ví dụ ý nghĩa: 一包糖 (một gói đường), 两包咖啡 (hai gói cà phê).

Tên món ăn: 包子 (bánh bao), từ gốc “” (gói nhân).

Mẫu cấu trúc thường gặp
Động từ “” (gói/bọc):

Mẫu: 把 + O + 包起来/包好 (bọc O lại/ bọc xong).

Mẫu: 用 + vật liệu + 把 + O + 包上 (dùng … bọc …).

“包括/包含” (bao gồm):

Mẫu: A 包括/包含 B 和 C (A bao gồm B và C).

Mẫu: 费用包括…;套餐包含…

” nghĩa thuê trọn:

Mẫu: + /房/场 + 去/到… (bao xe/phòng/sân đến/đi…).

Mẫu: 我们包到…;一天包价…

Danh từ “/书包/手提包/邮包”:

Mẫu: 我的 + + 在…;这只包…

Mẫu: 收到一个邮包…

Lượng từ “一包…”:

Mẫu: 一包 + N;买了几包 + N…

Cụm từ và từ ghép nên nhớ
Từ ghép phổ biến:

Bao gồm: 包括、包含

Bưu kiện: 包裹、邮包

Túi/cặp: 、书包、手提包、背包

Thuê trọn: 包车、包房、包场

Món ăn: 包子、肉包、菜包

Đóng gói: 包扎 (băng bó), 包装 (đóng gói), 打包 (đóng gói/bao lại)

Sắc thái mở rộng:

Bao đảm: 包退包换 (bảo đảm đổi trả), 质量包管 (đảm bảo chất lượng).

Trách nhiệm: 我来包 (để tôi bao/lo liệu), 全包 (trọn gói).

30 mẫu câu kèm phiên âm và tiếng Việt
Câu: 我们在家包饺子。 Pinyin: wǒmen zài jiā bāo jiǎozi Nghĩa: Chúng tôi gói sủi cảo ở nhà.

Câu: 把礼物包起来。 Pinyin: bǎ lǐwù bāo qǐlái Nghĩa: Bọc món quà lại.

Câu: 用纸把书包上。 Pinyin: yòng zhǐ bǎ shū bāo shàng Nghĩa: Dùng giấy bọc sách.

Câu: 这家酒店价格包括早餐。 Pinyin: zhè jiā jiǔdiàn jiàgé bāokuò zǎocān Nghĩa: Giá của khách sạn này bao gồm bữa sáng.

Câu: 课程包含听、说、读、写。 Pinyin: kèchéng bāohán tīng, shuō, dú, xiě Nghĩa: Khóa học bao gồm nghe, nói, đọc, viết.

Câu: 我们包车去下龙湾。 Pinyin: wǒmen bāo chē qù Xià Lóng Wān Nghĩa: Chúng tôi thuê trọn xe đi vịnh Hạ Long.

Câu: 公司包下了整个场地。 Pinyin: gōngsī bāo xià le zhěnggè chǎngdì Nghĩa: Công ty bao trọn cả địa điểm.

Câu: 请给我两包咖啡。 Pinyin: qǐng gěi wǒ liǎng bāo kāfēi Nghĩa: Vui lòng đưa tôi hai gói cà phê.

Câu: 我买了一包糖。 Pinyin: wǒ mǎi le yì bāo táng Nghĩa: Tôi mua một gói đường.

Câu: 书包放在桌子下面。 Pinyin: shūbāo fàng zài zhuōzi xiàmiàn Nghĩa: Cặp sách đặt dưới bàn.

Câu: 你的手提包很漂亮。 Pinyin: nǐ de shǒutíbāo hěn piàoliang Nghĩa: Túi xách của bạn rất đẹp.

Câu: 邮包到了,请签收。 Pinyin: yóubāo dào le, qǐng qiānshōu Nghĩa: Bưu kiện đã đến, vui lòng ký nhận.

Câu: 这家店的包子很有名。 Pinyin: zhè jiā diàn de bāozi hěn yǒumíng Nghĩa: Bánh bao của tiệm này rất nổi tiếng.

Câu: 我爱吃肉包。 Pinyin: wǒ ài chī ròubāo Nghĩa: Tôi thích ăn bánh bao nhân thịt.

Câu: 服务费不包括饮料。 Pinyin: fúwùfèi bù bāokuò yǐnliào Nghĩa: Phí dịch vụ không bao gồm đồ uống.

Câu: 这份工作包吃包住。 Pinyin: zhè fèn gōngzuò bāo chī bāo zhù Nghĩa: Công việc này bao ăn bao ở.

Câu: 我来包,放心吧。 Pinyin: wǒ lái bāo, fàngxīn ba Nghĩa: Để tôi lo, yên tâm đi.

Câu: 我们想包一个小包厢。 Pinyin: wǒmen xiǎng bāo yí ge xiǎo bāoxiāng Nghĩa: Chúng tôi muốn bao một phòng nhỏ (phòng riêng).

Câu: 请把伤口包扎好。 Pinyin: qǐng bǎ shāngkǒu bāozā hǎo Nghĩa: Vui lòng băng bó vết thương cho tốt.

Câu: 这件礼物需要再包装。 Pinyin: zhè jiàn lǐwù xūyào zài bāozhuāng Nghĩa: Món quà này cần đóng gói lại.

Câu: 外卖请帮我打包。 Pinyin: wàimài qǐng bāng wǒ dǎbāo Nghĩa: Vui lòng giúp tôi đóng gói (mang về).

Câu: 行程全包,挺方便的。 Pinyin: xíngchéng quán bāo, tǐng fāngbiàn de Nghĩa: Lịch trình trọn gói, khá tiện.

Câu: 这家公司质量包管。 Pinyin: zhè jiā gōngsī zhìliàng bāoguǎn Nghĩa: Công ty này đảm bảo chất lượng.

Câu: 小心把玻璃包好。 Pinyin: xiǎoxīn bǎ bōli bāo hǎo Nghĩa: Cẩn thận bọc kính cho tốt.

Câu: 这次旅行不包含机票。 Pinyin: zhè cì lǚxíng bù bāohán jīpiào Nghĩa: Chuyến du lịch này không bao gồm vé máy bay.

Câu: 一包薯片够不够? Pinyin: yì bāo shǔpiàn gòu bù gòu Nghĩa: Một gói khoai tây chiên có đủ không?

Câu: 他把行李包成了两个大包。 Pinyin: tā bǎ xíngli bāo chéng le liǎng ge dà bāo Nghĩa: Anh ấy đóng hành lý thành hai bọc lớn.

Câu: 这条裙子不在活动包内。 Pinyin: zhè tiáo qúnzi bù zài huódòng bāo nèi Nghĩa: Chiếc váy này không nằm trong gói khuyến mãi.

Câu: 我们包场办晚会。 Pinyin: wǒmen bāo chǎng bàn wǎnhuì Nghĩa: Chúng tôi bao trọn sân để tổ chức dạ tiệc.

Câu: 这家旅行社提供全包套餐。 Pinyin: zhè jiā lǚxíngshè tígōng quán bāo tàocān Nghĩa: Công ty du lịch này cung cấp gói trọn gói.

Lưu ý dùng tự nhiên
Ngữ cảnh quyết định nghĩa: “” là động từ khi nói hành động bọc/gói; là danh từ khi nói túi/gói; đi với “括/含” mới mang nghĩa “bao gồm”.

Thuê trọn vs. đặt chỗ: “包房/包场” nhấn mạnh tính độc quyền, thường cần chi phí cao hơn “预订” (đặt chỗ).

Lượng từ “”: dùng cho vật đóng gói sẵn (糖、盐、咖啡、薯片…), không dùng cho vật thể rời không đóng gói.

Miêu tả túi: “” nói chung, “书包” là cặp đi học, “手提包” là túi xách tay, “背包” là ba lô.

Tính linh hoạt: Các cụm 打包、包装、包扎 giúp diễn đạt các tình huống từ ăn uống, vận chuyển đến y tế.

Giải thích từ (bāo)

  1. Nghĩa cơ bản

(bāo) là một từ đa nghĩa, rất thông dụng trong tiếng Trung hiện đại. Tùy vào ngữ cảnh, nó có thể là danh từ (名词), động từ (动词), hoặc lượng từ (量词).

(1) Khi là danh từ (名词):

Mang nghĩa “túi, bao, cặp, gói” – chỉ những vật dùng để đựng đồ vật.

Ví dụ:

书包 (shūbāo): cặp sách

钱包 (qiánbāo): ví tiền

背包 (bēibāo): ba lô

茶包 (chábāo): túi trà

面包 (miànbāo): bánh mì

(2) Khi là động từ (动词):

Mang nghĩa “gói, bọc, bao, bọc kín, thuê trọn, bao trọn”.

Ví dụ:

包饺子 (bāo jiǎozi): gói bánh chẻo

包书 (bāo shū): bọc sách

包房 (bāo fáng): thuê phòng riêng

包车 (bāo chē): thuê trọn xe

包吃包住 (bāo chī bāo zhù): bao ăn bao ở

(3) Khi là lượng từ (量词):

Dùng để chỉ một gói, một bao, một túi gì đó.

Ví dụ:

一包糖 (yī bāo táng): một gói đường

一包香烟 (yī bāo xiāngyān): một bao thuốc lá

  1. Nghĩa mở rộng & ẩn dụ

包容 (bāoróng): bao dung, độ lượng.

包办 (bāobàn): làm hết, lo hết mọi việc.

包揽 (bāolǎn): đảm nhận toàn bộ.

包青天 (Bāo Qīngtiān): Bao Thanh Thiên (tên nhân vật nổi tiếng trong văn hóa Trung Hoa).

  1. Đặc điểm ngữ pháp

Khi là danh từ, thường đi sau số từ + lượng từ:
一只包 / 一个包 / 我的书包。

Khi là động từ, có thể kết hợp với tân ngữ trực tiếp:
包饺子、包书、包车、包房。

Khi là lượng từ, thường đi giữa số từ và danh từ:
一包糖、一包茶叶。

  1. Một số cụm từ thường gặp
    Cụm từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
    书包 shūbāo cặp sách
    钱包 qiánbāo ví tiền
    背包 bēibāo ba lô
    面包 miànbāo bánh mì
    包子 bāozi bánh bao
    包饺子 bāo jiǎozi gói há cảo
    包房 bāo fáng phòng riêng (nhà hàng)
    包车 bāo chē thuê xe trọn gói
    包工 bāo gōng nhận khoán công trình
    包含 bāohán bao gồm
    包容 bāoróng bao dung
    包括 bāokuò bao quát, bao gồm
    打包 dǎbāo gói lại, mang đi
    全包 quánbāo bao trọn gói
    包吃包住 bāo chī bāo zhù bao ăn bao ở
  2. 30 Mẫu câu tiếng Trung (Kèm Phiên âm & Dịch nghĩa)

我的书包很重。
Wǒ de shūbāo hěn zhòng.
Cặp sách của tôi rất nặng.

他的钱包丢了。
Tā de qiánbāo diū le.
Ví tiền của anh ấy bị mất rồi.

我买了一包糖。
Wǒ mǎi le yī bāo táng.
Tôi đã mua một gói đường.

妈妈正在包饺子。
Māma zhèngzài bāo jiǎozi.
Mẹ đang gói bánh chẻo.

我帮你包礼物吧。
Wǒ bāng nǐ bāo lǐwù ba.
Để tôi giúp bạn gói quà nhé.

这个包多少钱?
Zhège bāo duōshao qián?
Cái túi này bao nhiêu tiền?

请给我一包茶叶。
Qǐng gěi wǒ yī bāo cháyè.
Làm ơn cho tôi một gói trà.

我们包了一辆车去北京。
Wǒmen bāo le yī liàng chē qù Běijīng.
Chúng tôi thuê một chiếc xe đi Bắc Kinh.

那个饭店可以包房。
Nàge fàndiàn kěyǐ bāo fáng.
Nhà hàng đó có thể thuê phòng riêng.

请帮我打包一下。
Qǐng bāng wǒ dǎbāo yíxià.
Làm ơn giúp tôi gói lại một chút.

这些饺子是谁包的?
Zhèxiē jiǎozi shì shéi bāo de?
Những cái bánh chẻo này là ai gói vậy?

我打算买一个新书包。
Wǒ dǎsuàn mǎi yí gè xīn shūbāo.
Tôi định mua một cặp sách mới.

我包了一个红包给你。
Wǒ bāo le yí gè hóngbāo gěi nǐ.
Tôi chuẩn bị một phong bao lì xì cho bạn.

他喜欢吃肉包。
Tā xǐhuan chī ròubāo.
Anh ấy thích ăn bánh bao nhân thịt.

这家酒店包早餐。
Zhè jiā jiǔdiàn bāo zǎocān.
Khách sạn này bao bữa sáng.

老师包容了我们的错误。
Lǎoshī bāoróng le wǒmen de cuòwù.
Thầy cô đã bao dung cho lỗi lầm của chúng tôi.

我想打包这道菜。
Wǒ xiǎng dǎbāo zhè dào cài.
Tôi muốn gói món này mang về.

他包揽了所有工作。
Tā bāolǎn le suǒyǒu gōngzuò.
Anh ấy đảm nhận hết mọi công việc.

那个包看起来很时尚。
Nàge bāo kàn qǐlái hěn shíshàng.
Cái túi đó trông rất thời trang.

我包好了礼物。
Wǒ bāo hǎo le lǐwù.
Tôi đã gói quà xong rồi.

你能帮我包书吗?
Nǐ néng bāng wǒ bāo shū ma?
Bạn có thể giúp tôi bọc sách không?

我妈妈在厨房包包子。
Wǒ māma zài chúfáng bāo bāozi.
Mẹ tôi đang gói bánh bao trong bếp.

我们包车去旅行。
Wǒmen bāo chē qù lǚxíng.
Chúng tôi thuê xe đi du lịch.

公司包吃包住。
Gōngsī bāo chī bāo zhù.
Công ty bao ăn ở.

这个价钱已经是全包的。
Zhège jiàqián yǐjīng shì quán bāo de.
Giá này đã bao trọn gói rồi.

他给我包了个大红包。
Tā gěi wǒ bāo le gè dà hóngbāo.
Anh ấy cho tôi một phong bao lì xì to.

你带的那包饼干呢?
Nǐ dài de nà bāo bǐnggān ne?
Cái gói bánh quy bạn mang đâu rồi?

请帮我包扎一下伤口。
Qǐng bāng wǒ bāozā yíxià shāngkǒu.
Làm ơn giúp tôi băng vết thương lại.

我已经把行李包好了。
Wǒ yǐjīng bǎ xíngli bāo hǎo le.
Tôi đã gói hành lý xong rồi.

这家旅行社包导游和交通。
Zhè jiā lǚxíngshè bāo dǎoyóu hé jiāotōng.
Công ty du lịch này bao luôn hướng dẫn viên và phương tiện đi lại.

  1. Phân biệt , 袋 (dài) và 箱 (xiāng)
    Từ Nghĩa Cách dùng
    (bāo) Túi, gói, bao Nhỏ, mềm, linh hoạt (như bao ni lông, gói bánh, túi xách)
    袋 (dài) Túi, bao Thường là túi mềm, không có hình dạng cố định (túi nilon, túi vải)
    箱 (xiāng) Hòm, va li Cứng, lớn, thường có nắp (vali, thùng hàng)
  2. Tổng kết

(bāo) là từ đa nghĩa, dùng rất phổ biến trong đời sống.

Có thể làm danh từ, động từ, lượng từ.

Biểu thị ý nghĩa gói, bao, bọc, chứa, thuê trọn hoặc chỉ đồ vật chứa đựng.

Dùng nhiều trong các lĩnh vực như ăn uống, du lịch, công việc, đời sống hằng ngày.

” là gì?
” (phiên âm: bāo, Hán Việt: bao) là một từ tiếng Trung phổ biến, thuộc bộ 勹 (bāo – bộ bao bọc), có số nét là 5. Từ này có nguồn gốc từ chữ hội ý trong chữ cổ, hình ảnh tượng trưng cho một đứa trẻ nằm trong bào thai của mẹ, gợi ý ý nghĩa “bao bọc, ôm ấp”. Trong tiếng Trung hiện đại, “” được sử dụng rất linh hoạt, thường xuất hiện trong giao tiếp hàng ngày, đặc biệt ở cấp độ HSK 1-3 (cấp cơ bản). Nó không chỉ chỉ hành động bao bọc mà còn chỉ vật dụng hàng ngày như túi xách, và mở rộng sang các nghĩa trừu tượng như “bao gồm” hoặc “nhận thầu”.
Giải thích chi tiết
” mang nhiều lớp nghĩa, tùy theo ngữ cảnh và cách kết hợp với từ khác. Dưới đây là các nghĩa chính:

Động từ – Bao bọc, gói ghém: Chỉ hành động dùng giấy, vải hoặc vật liệu khác để quấn, bọc lại đồ vật. Đây là nghĩa gốc, thường dùng trong đời sống hàng ngày như gói quà, đóng gói hàng hóa.
Danh từ – Cái bao, cái gói, túi đựng: Chỉ vật dụng dùng để đựng đồ, như túi xách, cặp sách, bao thư. Phân biệt với “袋” (dài – túi giấy mỏng, dùng cho đồ nhỏ), “” thường chỉ túi chắc chắn hơn, đựng đồ lớn hoặc có quai đeo (ví dụ: túi du lịch, ví tiền).
Danh từ – Bánh bao: Trong từ ghép “包子” (bāozi), chỉ loại bánh hấp nhân thịt hoặc rau phổ biến ở Trung Quốc.
Nghĩa trừu tượng:

Bao gồm, bao quát: Như trong “包括” (bāokuò) – bao gồm.
Nhận thầu, độc quyền: Như “包工” (bāo gōng) – nhận thầu công việc, hoặc “包办” (bāo bàn) – lo liệu toàn bộ.
Vây quanh, bao vây: Trong ngữ cảnh quân sự hoặc miêu tả, như “包围” (bāowéi) – bao vây.

Từ này thường kết hợp với các từ khác để tạo từ ghép (ví dụ: 书包 – shūbāo: cặp sách; 钱包 – qiánbāo: ví tiền), và có thể làm lượng từ cho một số vật (như “一包糖” – yī bāo táng: một gói kẹo).
Loại từ

Chính: Danh từ (túi, bao) và động từ (bao bọc).
Phụ: Lượng từ (dùng để đếm gói hàng, như “两包米” – liǎng bāo mǐ: hai bao gạo); Tính từ (trong một số ngữ cảnh hiếm, như “包罗万象” – bāo luó wàn xiàng: bao la muôn hình vạn trạng).

Mẫu câu ví dụ cơ bản
Dưới đây là một số mẫu câu đơn giản sử dụng “” ở các nghĩa khác nhau, kèm phiên âm (pinyin) và dịch tiếng Việt:

Động từ (gói):
我把礼物包起来了。
(Wǒ bǎ lǐwù bāo qǐlái le.)
Tôi gói quà lại rồi.
Danh từ (túi):
你的包在哪里?
(Nǐ de bāo zài nǎlǐ?)
Cái túi của bạn ở đâu?
Bao gồm:
这个计划包括所有费用。
(Zhège jìhuà bāokuò suǒyǒu fèiyòng.)
Kế hoạch này bao gồm tất cả chi phí.
Nhận thầu:
公司包了这个工程。
(Gōngsī bāo le zhège gōngchéng.)
Công ty nhận thầu dự án này.

  1. (bāo) — Từ loại và nghĩa chính
    Từ loại:

Động từ (动词): gói, bao, bọc, ôm trọn, chịu trách nhiệm.

Danh từ (名词): túi, bao, gói, bó, bọc.

Tính từ (tính chất động từ): có thể bao gồm, đảm bảo, chịu trách nhiệm toàn bộ.

  1. Nghĩa 1: Gói, bọc (động từ)

Giải thích: Dùng để chỉ hành động dùng giấy, vải, lá, bao nilon… để gói lại một vật.
Tương đương tiếng Anh: to wrap, to pack, to wrap up
Tiếng Việt: gói, bọc, bao.

Cấu trúc thường gặp:

+ vật (thường là 名词 – danh từ)

包起来: gói lại

包好: gói xong, gói kỹ

Ví dụ:

妈妈在包饺子。
(Māma zài bāo jiǎozi.)
Mẹ đang gói há cảo.

请把礼物包起来。
(Qǐng bǎ lǐwù bāo qǐlái.)
Làm ơn gói món quà lại.

这家店帮你免费包礼品。
(Zhè jiā diàn bāng nǐ miǎnfèi bāo lǐpǐn.)
Cửa hàng này gói quà miễn phí cho bạn.

她用报纸包了鱼。
(Tā yòng bàozhǐ bāo le yú.)
Cô ấy dùng báo để gói cá.

把剩菜包回家吧。
(Bǎ shèng cài bāo huí jiā ba.)
Gói thức ăn thừa mang về nhà đi.

  1. Nghĩa 2: Bao, túi, cặp, bọc (danh từ)

Giải thích: Chỉ đồ vật dùng để đựng hoặc chứa thứ gì đó.
Tương đương tiếng Anh: bag, package, purse
Tiếng Việt: túi, bao, cặp, gói.

Ví dụ:

我的包丢了。
(Wǒ de bāo diū le.)
Cái túi của tôi bị mất rồi.

她的书包很漂亮。
(Tā de shūbāo hěn piàoliang.)
Cặp của cô ấy rất đẹp.

这包糖很便宜。
(Zhè bāo táng hěn piányi.)
Gói kẹo này rất rẻ.

我买了一包茶叶。
(Wǒ mǎi le yì bāo cháyè.)
Tôi đã mua một gói trà.

那个包是谁的?
(Nàge bāo shì shéi de?)
Cái túi đó là của ai?

  1. Nghĩa 3: Bao trọn, chịu trách nhiệm toàn bộ, bảo đảm (động từ mở rộng)

Giải thích: Chỉ việc “bao hết”, “chịu trách nhiệm”, “đảm bảo hoàn toàn”.
Tương đương tiếng Anh: to cover, to include, to guarantee, to take care of everything
Tiếng Việt: bao hết, lo hết, chịu trách nhiệm.

Ví dụ:

这次旅行公司包吃包住。
(Zhè cì lǚxíng gōngsī bāo chī bāo zhù.)
Chuyến du lịch này công ty lo ăn ở hết.

我包你满意。
(Wǒ bāo nǐ mǎnyì.)
Tôi đảm bảo bạn sẽ hài lòng.

他包下了整栋楼。
(Tā bāo xià le zhěng dòng lóu.)
Anh ấy thuê bao trọn cả tòa nhà.

你放心,一切我包了!
(Nǐ fàngxīn, yíqiè wǒ bāo le!)
Cứ yên tâm, mọi chuyện để tôi lo!

包修一年。
(Bāo xiū yì nián.)
Bảo hành một năm.

  1. Nghĩa 4: Bao (trong “包租”, “包车”, “包场”) — Thuê trọn, đặt trọn

Giải thích: Nghĩa là thuê toàn bộ (xe, phòng, nhà, rạp, sân, v.v.)
Tương đương tiếng Anh: to rent exclusively, to book the whole
Tiếng Việt: thuê bao trọn, bao hết.

Ví dụ:

我们包了一辆车去海边。
(Wǒmen bāo le yí liàng chē qù hǎibiān.)
Chúng tôi thuê trọn một chiếc xe đi biển.

他包了整个餐厅开派对。
(Tā bāo le zhěng gè cāntīng kāi pàiduì.)
Anh ta bao trọn cả nhà hàng để tổ chức tiệc.

包月服务比较划算。
(Bāo yuè fúwù bǐjiào huásuàn.)
Dịch vụ thuê theo tháng thì tiết kiệm hơn.

包场看电影。
(Bāo chǎng kàn diànyǐng.)
Thuê cả rạp xem phim riêng.

这家酒店可以包间。
(Zhè jiā jiǔdiàn kěyǐ bāo jiān.)
Khách sạn này có thể thuê phòng riêng.

  1. Nghĩa 5: Gánh vác, lo liệu, chịu trách nhiệm (nghĩa bóng)

Giải thích: Dùng trong nghĩa “bao hết”, “chịu hết”, “đảm bảo làm trọn”.
Ví dụ:

他包办了一切。
(Tā bāobàn le yíqiè.)
Anh ấy lo liệu mọi việc.

这事我包在身上。
(Zhè shì wǒ bāo zài shēnshang.)
Việc này để tôi lo.

老板包工不包料。
(Lǎobǎn bāo gōng bù bāo liào.)
Ông chủ bao công mà không bao vật liệu.

我包吃包住包工资。
(Wǒ bāo chī bāo zhù bāo gōngzī.)
Tôi lo ăn, ở và cả tiền lương.

他答应包修三年。
(Tā dāying bāo xiū sān nián.)
Anh ấy đồng ý bảo hành ba năm.

  1. Nghĩa 6: (Danh từ mở rộng) — Bao, gói (đơn vị đo lường nhỏ)

Giải thích: Khi “” đứng sau số từ, nó là lượng từ chỉ “gói, bao, bó”.
Ví dụ:

一包盐
(yì bāo yán)
Một gói muối.

两包面
(liǎng bāo miàn)
Hai gói mì.

三包烟
(sān bāo yān)
Ba bao thuốc lá.

一包纸巾
(yì bāo zhǐjīn)
Một gói khăn giấy.

一包咖啡粉
(yì bāo kāfēi fěn)
Một gói cà phê bột.

  1. Thành ngữ và cụm thường gặp có “
    Từ / cụm Nghĩa Ví dụ
    包括 (bāokuò) Bao gồm 价格包括税。– Giá bao gồm thuế.
    包装 (bāozhuāng) Đóng gói, bao bì 包装很精美。– Bao bì rất đẹp.
    包子 (bāozi) Bánh bao 我最爱吃包子。– Tôi thích ăn bánh bao nhất.
    包容 (bāoróng) Khoan dung, bao dung 她很包容别人。– Cô ấy rất bao dung với người khác.
    包办婚姻 (bāobàn hūnyīn) Hôn nhân sắp đặt 他们是包办婚姻。– Họ là hôn nhân do sắp đặt.
  2. Phân biệt “” với các từ gần nghĩa:
    Từ Nghĩa chính Khác biệt
    (bāo) Gói, bao, lo hết Dùng cho hành động cụ thể hoặc nghĩa bóng “chịu trách nhiệm”.
    袋 (dài) Túi, bao (mềm, nhỏ) Chỉ vật chứa, thường mềm (túi nilon, túi vải).
    盒 (hé) Hộp Chỉ vật cứng, có nắp.
    装 (zhuāng) Chứa, đựng Là động từ “chứa đựng bên trong”, không phải “bao bọc bên ngoài”.
  3. Nghĩa cơ bản của (bāo)
    a) Khi là danh từ (名词):

có nghĩa là túi, bao, gói, túi xách, balo, túi đựng.

Ví dụ:

书包 (shūbāo): cặp sách

钱包 (qiánbāo): ví tiền

背包 (bēibāo): ba lô

包子 (bāozi): bánh bao

→ Nghĩa gốc của là “vật dùng để chứa đựng” hoặc “thứ được gói lại”.

b) Khi là động từ (动词):

có nghĩa là gói lại, bọc lại, bao trọn, bao hết, chịu trách nhiệm trọn gói.

Ví dụ:

包礼物 (bāo lǐwù): gói quà

包房间 (bāo fángjiān): thuê (bao trọn) phòng

包吃包住 (bāo chī bāo zhù): bao ăn bao ở

→ Khi làm động từ, “” mang ý nghĩa “bao gồm”, “đảm nhận”, “gói”, hoặc “thuê trọn”.

c) Khi là lượng từ (量词):

được dùng như một đơn vị đếm cho các vật được đóng gói hoặc bao bọc, tương tự “gói” trong tiếng Việt.

Ví dụ:

一包糖 (yì bāo táng): một gói kẹo

两包烟 (liǎng bāo yān): hai bao thuốc

  1. Các nghĩa mở rộng thông dụng:

包容 (bāoróng): bao dung, khoan dung.

包围 (bāowéi): bao vây, vây quanh.

包括 (bāokuò): bao gồm.

包工包料 (bāo gōng bāo liào): bao cả công lẫn vật liệu.

包办 (bāobàn): lo trọn, làm thay hết.

  1. Ngữ pháp và cấu trúc thông dụng

+ danh từ → “túi …”
Ví dụ: 书包 (cặp sách), 钱包 (ví tiền)

+ động từ / cụm từ → “bao / gói / đảm nhận …”
Ví dụ: 包吃包住 (bao ăn ở), 包修 (bao sửa), 包退 (bao trả hàng)

一包 + danh từ → “một gói …”
Ví dụ: 一包饼干 (một gói bánh quy)

  1. Ví dụ chi tiết (30 câu có phiên âm và nghĩa tiếng Việt)

这是我的书包。
(Zhè shì wǒ de shūbāo.)
Đây là cặp sách của tôi.

我买了一包糖。
(Wǒ mǎi le yì bāo táng.)
Tôi mua một gói kẹo.

请帮我包一下礼物。
(Qǐng bāng wǒ bāo yíxià lǐwù.)
Làm ơn giúp tôi gói món quà này.

那个钱包是新的。
(Nàge qiánbāo shì xīn de.)
Cái ví tiền đó là mới.

他们包了一个房间开会。
(Tāmen bāo le yí gè fángjiān kāihuì.)
Họ thuê trọn một phòng để họp.

这家餐厅包吃包住。
(Zhè jiā cāntīng bāo chī bāo zhù.)
Nhà hàng này bao ăn bao ở.

请给我一包盐。
(Qǐng gěi wǒ yì bāo yán.)
Làm ơn cho tôi một gói muối.

妈妈正在包饺子。
(Māma zhèngzài bāo jiǎozi.)
Mẹ đang gói bánh chẻo (há cảo).

我包你满意!
(Wǒ bāo nǐ mǎnyì!)
Tôi đảm bảo bạn sẽ hài lòng!

这家公司包办婚礼。
(Zhè jiā gōngsī bāobàn hūnlǐ.)
Công ty này lo trọn gói đám cưới.

我想寄一个包裹。
(Wǒ xiǎng jì yí gè bāoguǒ.)
Tôi muốn gửi một bưu kiện.

他包修三年。
(Tā bāo xiū sān nián.)
Anh ấy bảo hành trong ba năm.

包括税费,一共五百块。
(Bāokuò shuìfèi, yígòng wǔbǎi kuài.)
Bao gồm thuế phí, tổng cộng là 500 tệ.

他买了一包薯片。
(Tā mǎi le yì bāo shǔpiàn.)
Anh ấy mua một gói khoai tây chiên.

她的包很漂亮。
(Tā de bāo hěn piàoliang.)
Cái túi của cô ấy rất đẹp.

我包揽了所有工作。
(Wǒ bāolǎn le suǒyǒu gōngzuò.)
Tôi đảm nhận hết toàn bộ công việc.

你帮我包个包子吧。
(Nǐ bāng wǒ bāo gè bāozi ba.)
Giúp tôi gói một cái bánh bao nhé.

他用纸包了一个苹果。
(Tā yòng zhǐ bāo le yí gè píngguǒ.)
Anh ấy dùng giấy bọc một quả táo.

包里有什么?
(Bāo lǐ yǒu shénme?)
Trong túi có gì thế?

我们包了一辆车去机场。
(Wǒmen bāo le yí liàng chē qù jīchǎng.)
Chúng tôi thuê trọn một xe đi sân bay.

包子是中国的传统食品。
(Bāozi shì Zhōngguó de chuántǒng shípǐn.)
Bánh bao là món ăn truyền thống của Trung Quốc.

请把这些东西包好。
(Qǐng bǎ zhèxiē dōngxī bāo hǎo.)
Làm ơn gói kỹ những thứ này lại.

他用毛巾包住头。
(Tā yòng máojīn bāo zhù tóu.)
Anh ấy dùng khăn quấn đầu.

这个价钱包早餐。
(Zhège jiàqián bāo zǎocān.)
Giá này bao gồm bữa sáng.

她包容了我的错误。
(Tā bāoróng le wǒ de cuòwù.)
Cô ấy bao dung cho lỗi lầm của tôi.

你要不要带个包?
(Nǐ yào bu yào dài gè bāo?)
Bạn có muốn mang theo một cái túi không?

我包在身上了。
(Wǒ bāo zài shēnshang le.)
Tôi mang (gói) theo người rồi.

那个包太贵了。
(Nàge bāo tài guì le.)
Cái túi đó đắt quá.

他把礼物包得很漂亮。
(Tā bǎ lǐwù bāo de hěn piàoliang.)
Anh ấy gói quà rất đẹp.

我包你成功!
(Wǒ bāo nǐ chénggōng!)
Tôi đảm bảo bạn sẽ thành công!

  1. Tổng kết nghĩa chính của (bāo)
    Loại từ Nghĩa chính Ví dụ
    名词 (Danh từ) Túi, gói, bao, balo 钱包, 书包, 背包
    动词 (Động từ) Gói, bao trọn, bao gồm, đảm nhận 包礼物, 包吃住, 包括
    量词 (Lượng từ) Một gói, một bao 一包糖, 一包茶
  2. Ghi nhớ thêm:

” thường liên quan đến khái niệm bao bọc, chứa đựng, hoặc chịu trách nhiệm trọn vẹn.

Cụm từ thường gặp:

包工包料: bao công bao vật liệu

包吃包住: bao ăn bao ở

包退包换: bao trả hàng và đổi hàng

包养: chu cấp, bao nuôi

包围: bao vây

包容: bao dung

Câu tiếng Trung: 我有一个大包。
Phiên âm: Wǒ yǒu yīgè dà bāo.
Dịch tiếng Việt: Tôi có một cái túi lớn.
Nghĩa chính: Danh từ (túi).
Câu tiếng Trung: 请把书包拿来。
Phiên âm: Qǐng bǎ shūbāo ná lái.
Dịch tiếng Việt: Lấy cặp sách lại đây.
Nghĩa chính: Danh từ (cặp sách).
Câu tiếng Trung: 她用布包了礼物。
Phiên âm: Tā yòng bù bāo le lǐwù.
Dịch tiếng Việt: Cô ấy dùng vải gói quà.
Nghĩa chính: Động từ (gói).
Câu tiếng Trung: 手机包在哪里?
Phiên âm: Shǒujī bāo zài nǎlǐ?
Dịch tiếng Việt: Túi đựng điện thoại ở đâu?
Nghĩa chính: Danh từ (túi đựng).
Câu tiếng Trung: 菜单包括一包茶。
Phiên âm: Càidān bāokuò yī bāo chá.
Dịch tiếng Việt: Thực đơn bao gồm một gói trà.
Nghĩa chính: Bao gồm.
Câu tiếng Trung: 我们包了这个项目。
Phiên âm: Wǒmen bāo le zhège xiàngmù.
Dịch tiếng Việt: Chúng tôi nhận thầu dự án này.
Nghĩa chính: Nhận thầu.
Câu tiếng Trung: 敌人包围了城市。
Phiên âm: Dírén bāowéi le chéngshì.
Dịch tiếng Việt: Kẻ thù bao vây thành phố.
Nghĩa chính: Vây quanh.
Câu tiếng Trung: 买一个新手提包吧。
Phiên âm: Mǎi yīgè xīn shǒutí bāo ba.
Dịch tiếng Việt: Mua một cái túi xách mới đi.
Nghĩa chính: Danh từ (túi xách).
Câu tiếng Trung: 热包子出锅了。
Phiên âm: Rè bāozi chūguō le.
Dịch tiếng Việt: Bánh bao nóng ra lò rồi.
Nghĩa chính: Danh từ (bánh bao).
Câu tiếng Trung: 门票包邮。
Phiên âm: Ménpiào bāo yóu.
Dịch tiếng Việt: Vé cửa bao gồm phí vận chuyển.
Nghĩa chính: Bao gồm.
Câu tiếng Trung: 把衣服包起来。
Phiên âm: Bǎ yīfu bāo qǐlái.
Dịch tiếng Việt: Gói quần áo lại đi.
Nghĩa chính: Động từ (gói).
Câu tiếng Trung: 我的化妆包坏了。
Phiên âm: Wǒ de huàzhuāng bāo huài le.
Dịch tiếng Việt: Túi trang điểm của tôi hỏng rồi.
Nghĩa chính: Danh từ (túi trang điểm).
Câu tiếng Trung: 这个保险包括医疗包。
Phiên âm: Zhège bǎoxiǎn bāokuò yīliáo bāo.
Dịch tiếng Việt: Bảo hiểm này bao gồm gói y tế.
Nghĩa chính: Bao gồm.
Câu tiếng Trung: 他包了婚礼的所有事。
Phiên âm: Tā bāo le hūnlǐ de suǒyǒu shì.
Dịch tiếng Việt: Anh ấy lo liệu toàn bộ đám cưới.
Nghĩa chính: Nhận thầu/lo liệu.
Câu tiếng Trung: 部队包围了山头。
Phiên âm: Bùduì bāowéi le shāntóu.
Dịch tiếng Việt: Quân đội bao vây ngọn núi.
Nghĩa chính: Vây quanh.
Câu tiếng Trung: 我买了两包糖。
Phiên âm: Wǒ mǎile liǎng bāo táng.
Dịch tiếng Việt: Tôi mua hai gói kẹo.
Nghĩa chính: Danh từ (gói).
Câu tiếng Trung: 背包旅行很方便。
Phiên âm: Bēibāo lǚxíng hěn fāngbiàn.
Dịch tiếng Việt: Du lịch ba lô rất tiện lợi.
Nghĩa chính: Danh từ (ba lô).
Câu tiếng Trung: 用塑料包食物。
Phiên âm: Yòng sùliào bāo shíwù.
Dịch tiếng Việt: Dùng nhựa gói thức ăn.
Nghĩa chính: Động từ (gói).
Câu tiếng Trung: 背包里有钥匙吗?
Phiên âm: Bēibāo lǐ yǒu yàoshi ma?
Dịch tiếng Việt: Trong ba lô có chìa khóa không?
Nghĩa chính: Danh từ (ba lô).
Câu tiếng Trung: 合同包括包税服务。
Phiên âm: Hétong bāokuò bāo shuì fúwù.
Dịch tiếng Việt: Hợp đồng bao gồm dịch vụ thuế.
Nghĩa chính: Bao gồm.
Câu tiếng Trung: 她包揽了家务。
Phiên âm: Tā bāo lǎn le jiāwù.
Dịch tiếng Việt: Cô ấy đảm nhận hết việc nhà.
Nghĩa chính: Nhận thầu.
Câu tiếng Trung: 雾气包围了整个村子。
Phiên âm: Wùqì bāowéi le zhěnggè cūnzǐ.
Dịch tiếng Việt: Sương mù bao phủ cả làng.
Nghĩa chính: Vây quanh.
Câu tiếng Trung: 选择一个时尚的包。
Phiên âm: Xuǎnzé yīgè shíshàng de bāo.
Dịch tiếng Việt: Chọn một cái túi thời trang.
Nghĩa chính: Danh từ (túi).
Câu tiếng Trung: 素包子适合素食者。
Phiên âm: Sù bāozi shìhé sùshízhě.
Dịch tiếng Việt: Bánh bao chay phù hợp với người ăn chay.
Nghĩa chính: Danh từ (bánh bao).
Câu tiếng Trung: 把文件包好带走。
Phiên âm: Bǎ wénjiàn bāo hǎo dàizǒu.
Dịch tiếng Việt: Gói tài liệu lại và mang đi.
Nghĩa chính: Động từ (gói).
Câu tiếng Trung: 行李包太满了。
Phiên âm: Xíngli bāo tài mǎn le.
Dịch tiếng Việt: Vali quá đầy.
Nghĩa chính: Danh từ (vali).
Câu tiếng Trung: 套餐包括一包湿巾。
Phiên âm: Tàocān bāokuò yī bāo shī jīn.
Dịch tiếng Việt: Bộ ăn bao gồm một gói khăn ướt.
Nghĩa chính: Bao gồm.
Câu tiếng Trung: 老板包了员工的饭。
Phiên âm: Lǎobǎn bāo le yuángōng de fàn.
Dịch tiếng Việt: Sếp bao cơm cho nhân viên.
Nghĩa chính: Chịu trách nhiệm.
Câu tiếng Trung: 河流包围着岛屿。
Phiên âm: Héliú bāowéi zhe dǎoyǔ.
Dịch tiếng Việt: Sông bao quanh hòn đảo.
Nghĩa chính: Vây quanh.
Câu tiếng Trung: 这个包很贵。
Phiên âm: Zhège bāo hěn guì.
Dịch tiếng Việt: Cái túi này rất đắt.
Nghĩa chính: Danh từ (túi).

  1. Nghĩa cơ bản của (bāo)

có các nghĩa chính sau:

Gói, bọc, bao lại (chỉ hành động)

Túi, gói, bao (chỉ đồ vật)

Bao trọn, bao hết, chịu trách nhiệm toàn bộ

Đảm bảo, bao thầu

Thuê trọn (xe, phòng, thuyền…)

Tên loại cho “bánh bao” – 饺子、包子

  1. Loại từ
    Loại từ Vai trò Ví dụ ngắn
    Động từ (动词) Gói, bao, đảm nhận 包礼物、包车、包吃包住
    Danh từ (名词) Túi, bao, gói 书包、钱包、邮包
    Lượng từ (量词) Gói, bao (đơn vị đo lường) 一包糖、一包茶
  2. Các nghĩa và cách dùng chi tiết
    (1) Động từ – gói, bọc lại

Dùng khi nói về hành động “gói quà, bọc đồ, bọc thức ăn”.

请帮我包一下这个礼物。
(Qǐng bāng wǒ bāo yīxià zhège lǐwù)
→ Làm ơn giúp tôi gói món quà này.

她在厨房包饺子。
(Tā zài chúfáng bāo jiǎozi)
→ Cô ấy đang gói bánh há cảo.

(2) Danh từ – túi, bao, cặp

Chỉ các loại túi đựng đồ.

我的书包很重。
(Wǒ de shūbāo hěn zhòng)
→ Cặp sách của tôi rất nặng.

她的包很漂亮。
(Tā de bāo hěn piàoliang)
→ Cái túi của cô ấy rất đẹp.

我丢了钱包。
(Wǒ diū le qiánbāo)
→ Tôi bị mất ví tiền.

(3) Động từ – bao trọn, chịu hết, đảm bảo

Dùng để chỉ việc ai đó chịu trách nhiệm toàn bộ, hoặc bao trọn chi phí, dịch vụ.

我包吃包住。
(Wǒ bāo chī bāo zhù)
→ Tôi bao ăn ở.

这家公司包修包换。
(Zhè jiā gōngsī bāo xiū bāo huàn)
→ Công ty này bao sửa, bao đổi hàng.

他包下来整个工程。
(Tā bāo xiàlái zhěnggè gōngchéng)
→ Anh ấy nhận thầu toàn bộ công trình.

(4) Động từ – thuê trọn, bao trọn dịch vụ

Chỉ việc thuê trọn một phương tiện hay dịch vụ nào đó.

我们包了一辆车去旅游。
(Wǒmen bāo le yī liàng chē qù lǚyóu)
→ Chúng tôi thuê trọn một chiếc xe để đi du lịch.

他们包了一艘船去钓鱼。
(Tāmen bāo le yī sōu chuán qù diàoyú)
→ Họ thuê trọn một con thuyền để đi câu cá.

(5) Danh từ – bánh bao, món ăn có nhân bọc ngoài

我喜欢吃肉包子。
(Wǒ xǐhuān chī ròu bāozi)
→ Tôi thích ăn bánh bao nhân thịt.

(6) Lượng từ – chỉ một gói, một bao

我买了一包糖。
(Wǒ mǎi le yī bāo táng)
→ Tôi mua một gói đường.

请给我两包烟。
(Qǐng gěi wǒ liǎng bāo yān)
→ Làm ơn cho tôi hai bao thuốc.

  1. Một số từ ghép phổ biến với
    Từ ghép Phiên âm Nghĩa
    书包 shūbāo cặp sách
    钱包 qiánbāo ví tiền
    包子 bāozi bánh bao
    包裹 bāoguǒ bưu kiện, gói hàng
    包车 bāochē thuê xe trọn gói
    包房 bāofáng phòng riêng (trong nhà hàng, karaoke)
    包含 bāohán bao gồm
    包括 bāokuò bao quát, gồm cả
    包邮 bāoyóu miễn phí vận chuyển
    包养 bāoyǎng chu cấp, nuôi (nghĩa nhạy cảm tùy ngữ cảnh)
    打包 dǎbāo gói mang về, đóng gói
  2. 30 mẫu câu tiếng Trung có phiên âm và tiếng Việt

我买了一个新书包。
(Wǒ mǎi le yī gè xīn shūbāo)
→ Tôi mua một cái cặp sách mới.

请帮我包一下这个礼物。
(Qǐng bāng wǒ bāo yīxià zhège lǐwù)
→ Làm ơn giúp tôi gói món quà này.

他正在包饺子。
(Tā zhèngzài bāo jiǎozi)
→ Anh ấy đang gói há cảo.

这个包多少钱?
(Zhège bāo duōshao qián?)
→ Cái túi này bao nhiêu tiền?

我钱包丢了。
(Wǒ qiánbāo diū le)
→ Tôi bị mất ví tiền rồi.

公司包吃包住。
(Gōngsī bāo chī bāo zhù)
→ Công ty bao ăn ở.

他包下了整个工程。
(Tā bāo xià le zhěnggè gōngchéng)
→ Anh ấy nhận thầu toàn bộ công trình.

我们包了一辆旅游车。
(Wǒmen bāo le yī liàng lǚyóu chē)
→ Chúng tôi thuê trọn một xe du lịch.

请给我一包盐。
(Qǐng gěi wǒ yī bāo yán)
→ Làm ơn cho tôi một gói muối.

这个包裹寄到越南。
(Zhège bāoguǒ jì dào Yuènán)
→ Gói hàng này gửi đến Việt Nam.

我喜欢吃菜包。
(Wǒ xǐhuān chī càibāo)
→ Tôi thích ăn bánh bao nhân rau.

他在打包行李。
(Tā zài dǎbāo xíngli)
→ Anh ấy đang đóng gói hành lý.

我买了一包饼干。
(Wǒ mǎi le yī bāo bǐnggān)
→ Tôi mua một gói bánh quy.

包含税费。
(Bāohán shuìfèi)
→ Bao gồm thuế phí.

价格不包早餐。
(Jiàgé bù bāo zǎocān)
→ Giá không bao gồm bữa sáng.

我想包一间包房。
(Wǒ xiǎng bāo yī jiān bāofáng)
→ Tôi muốn đặt một phòng riêng.

她包得很漂亮。
(Tā bāo de hěn piàoliang)
→ Cô ấy gói rất đẹp.

我包了一个红包给他。
(Wǒ bāo le yī gè hóngbāo gěi tā)
→ Tôi gói một phong bao lì xì cho anh ấy.

我包你满意。
(Wǒ bāo nǐ mǎnyì)
→ Tôi đảm bảo bạn sẽ hài lòng.

我们公司包培训。
(Wǒmen gōngsī bāo péixùn)
→ Công ty chúng tôi bao đào tạo.

这家旅馆包早饭。
(Zhè jiā lǚguǎn bāo zǎofàn)
→ Khách sạn này bao bữa sáng.

我包你考得好。
(Wǒ bāo nǐ kǎo de hǎo)
→ Tôi đảm bảo bạn thi tốt.

她帮我打包了晚餐。
(Tā bāng wǒ dǎbāo le wǎncān)
→ Cô ấy giúp tôi gói bữa tối mang về.

请帮我包紧一点。
(Qǐng bāng wǒ bāo jǐn yīdiǎn)
→ Làm ơn gói chặt một chút.

我买了两包咖啡。
(Wǒ mǎi le liǎng bāo kāfēi)
→ Tôi mua hai gói cà phê.

这些药请包好。
(Zhèxiē yào qǐng bāo hǎo)
→ Làm ơn gói kỹ những thuốc này.

我想包个车去机场。
(Wǒ xiǎng bāo gè chē qù jīchǎng)
→ Tôi muốn thuê xe đi sân bay.

那个包看起来很贵。
(Nàge bāo kàn qǐlái hěn guì)
→ Cái túi đó trông có vẻ đắt tiền.

我把礼物包在红纸里。
(Wǒ bǎ lǐwù bāo zài hóng zhǐ lǐ)
→ Tôi gói quà trong giấy đỏ.

我们包船去看日出。
(Wǒmen bāo chuán qù kàn rìchū)
→ Chúng tôi thuê thuyền đi xem mặt trời mọc.

  1. Tổng kết

(bāo) là một từ đa nghĩa, thường dùng cả làm danh từ lẫn động từ.

Nghĩa cơ bản: “gói, bọc”, mở rộng ra là “bao trọn, thuê trọn, đảm bảo”.

Dùng trong nhiều ngữ cảnh: đồ vật (书包、钱包), ăn uống (包子、打包), dịch vụ (包车、包吃包住).

Đây là một từ cực kỳ phổ biến, xuất hiện trong giao tiếp hàng ngày, thương mại, du lịch, dịch vụ.

I. TỔNG QUAN NGHĨA TỪ “

có nghĩa gốc là “bọc, gói, bao lại”, từ đó phát triển thành nhiều nghĩa khác như:

Gói, bọc, bao quanh

Cái túi, cái bao (danh từ chỉ vật)

Bao trọn, bao hết, chịu trách nhiệm toàn bộ

Gói thầu, hợp đồng (trong kinh tế, xây dựng)

Bao dung, bao quát, chứa đựng

Lượng từ: chỉ vật được gói lại (một gói, một túi…)

II. LOẠI TỪ

Động từ (动词) – chỉ hành động “gói, bọc, bao quanh”.

Danh từ (名词) – chỉ “cái bao, túi, balô, gói, bọc”.

Lượng từ (量词) – chỉ đơn vị “gói”, “bịch”.

III. GIẢI THÍCH CHI TIẾT TỪNG NGHĨA

  1. (Động từ): Gói, bọc, bao lại

Nghĩa cơ bản nhất, chỉ hành động dùng vật gì đó bọc kín, gói lại hoặc bao quanh một vật khác.

Ví dụ:

她在包礼物。
Tā zài bāo lǐwù.
Cô ấy đang gói quà.

妈妈在包饺子。
Māma zài bāo jiǎozi.
Mẹ đang gói bánh sủi cảo.

把书包起来,别让雨淋着。
Bǎ shū bāo qǐlái, bié ràng yǔ lín zhe.
Hãy bọc sách lại, đừng để mưa làm ướt.

他用布把水果包好。
Tā yòng bù bǎ shuǐguǒ bāo hǎo.
Anh ấy dùng vải bọc trái cây lại.

  1. (Động từ): Bao trọn, bao hết, chịu trách nhiệm toàn bộ

Nghĩa mở rộng, dùng để chỉ việc đảm nhận toàn bộ, chịu trách nhiệm toàn phần, bao trọn gói.

Ví dụ:

我包你满意。
Wǒ bāo nǐ mǎnyì.
Tôi đảm bảo cậu sẽ hài lòng.

这次旅行我全包了。
Zhè cì lǚxíng wǒ quán bāo le.
Chuyến đi này tôi lo hết rồi.

我包吃包住。
Wǒ bāo chī bāo zhù.
Tôi bao ăn bao ở.

公司包修包换。
Gōngsī bāo xiū bāo huàn.
Công ty bảo hành và đổi trả miễn phí.

他包揽了所有的工作。
Tā bāolǎn le suǒyǒu de gōngzuò.
Anh ta nhận làm hết mọi công việc.

  1. (Động từ): Bao quanh, bao bọc

Dùng để diễn tả việc bao quanh, ôm lấy, bao bọc bên ngoài.

Ví dụ:

墙包着花园。
Qiáng bāo zhe huāyuán.
Bức tường bao quanh khu vườn.

山包着一个小村子。
Shān bāo zhe yí gè xiǎo cūnzi.
Ngọn núi bao quanh một ngôi làng nhỏ.

云雾包着山顶。
Yúnwù bāo zhe shāndǐng.
Mây mù bao phủ đỉnh núi.

  1. (Danh từ): Cái bao, cái túi, cái gói, cái cặp

Chỉ vật dùng để đựng đồ — có thể là túi, balô, ví, hoặc gói hàng.

Ví dụ:

我的书包很重。
Wǒ de shūbāo hěn zhòng.
Cặp sách của tôi rất nặng.

她买了一个新包。
Tā mǎi le yí gè xīn bāo.
Cô ấy mua một cái túi mới.

地上有一个塑料包。
Dìshàng yǒu yí gè sùliào bāo.
Dưới đất có một túi nhựa.

她提着一个包去上班。
Tā tí zhe yí gè bāo qù shàngbān.
Cô ấy xách một cái túi đi làm.

  1. (Danh từ): Gói, bọc, túi nhỏ (thường chỉ đơn vị hàng hóa đóng gói)

Ví dụ:

一包糖
Yì bāo táng
Một gói kẹo

两包方便面
Liǎng bāo fāngbiànmiàn
Hai gói mì ăn liền

三包茶叶
Sān bāo cháyè
Ba gói trà

一包烟
Yì bāo yān
Một gói thuốc lá

  1. (Lượng từ): Đơn vị đếm cho đồ vật được gói, túi, bịch

Ví dụ:

一包饼干
Yì bāo bǐnggān
Một gói bánh quy

一包米
Yì bāo mǐ
Một bao gạo

一包盐
Yì bāo yán
Một gói muối

  1. trong nghĩa mở rộng khác
    a. 包工 – nhận thầu xây dựng

这家公司包工包料。
Zhè jiā gōngsī bāo gōng bāo liào.
Công ty này nhận thầu cả nhân công lẫn vật liệu.

b. 包车 – thuê xe trọn gói

我们包了一辆车去郊游。
Wǒmen bāo le yí liàng chē qù jiāoyóu.
Chúng tôi thuê trọn một chiếc xe đi dã ngoại.

c. 包场 – thuê toàn bộ rạp hoặc sân

今天公司包场看电影。
Jīntiān gōngsī bāo chǎng kàn diànyǐng.
Hôm nay công ty bao rạp xem phim.

d. 包办 – lo hết, làm thay tất cả

他什么都包办了。
Tā shénme dōu bāobàn le.
Anh ta lo hết mọi việc.

IV. CẤU TRÚC CỤM TỪ THƯỜNG GẶP CÓ “
Cụm từ Nghĩa Ví dụ minh họa
包子 (bāozi) Bánh bao 我最爱吃肉包子。Wǒ zuì ài chī ròu bāozi. Tôi thích ăn bánh bao nhân thịt nhất.
书包 (shūbāo) Cặp sách 她的书包是粉色的。Tā de shūbāo shì fěnsè de. Cặp sách của cô ấy màu hồng.
钱包 (qiánbāo) Ví tiền 钱包里有五百块。Qiánbāo lǐ yǒu wǔ bǎi kuài. Trong ví có 500 tệ.
背包 (bēibāo) Ba lô 我背着一个大背包。Wǒ bēi zhe yí gè dà bēibāo. Tôi đeo một chiếc ba lô to.
香包 (xiāngbāo) Túi thơm 她做了一个香包送我。Tā zuò le yí gè xiāngbāo sòng wǒ. Cô ấy làm một túi thơm tặng tôi.
包涵 (bāohán) Bao dung, lượng thứ 请多多包涵。Qǐng duōduō bāohán. Mong anh bỏ qua cho.
包容 (bāoróng) Khoan dung, bao dung 他很包容别人。Tā hěn bāoróng biéren. Anh ấy rất bao dung với người khác.
V. TỔNG KẾT Ý NGHĨA CHÍNH CỦA “
Loại từ Nghĩa chính Ghi chú
Động từ Gói, bọc, bao quanh, bao trọn, chịu trách nhiệm Rất thông dụng
Danh từ Túi, bao, cặp, gói Dùng rộng rãi trong sinh hoạt hàng ngày
Lượng từ Gói, bao (đơn vị đếm) Gắn với hàng hóa nhỏ
VI. NHỮNG MẪU CÂU THƯỜNG GẶP

我妈妈正在包饺子。
Wǒ māma zhèngzài bāo jiǎozi.
Mẹ tôi đang gói bánh sủi cảo.

我买了一包糖。
Wǒ mǎi le yì bāo táng.
Tôi mua một gói kẹo.

他包吃包住,还包交通。
Tā bāo chī bāo zhù, hái bāo jiāotōng.
Anh ấy bao ăn ở, còn bao cả đi lại.

你放心,这事我包了。
Nǐ fàngxīn, zhè shì wǒ bāo le.
Cậu yên tâm, việc này để tôi lo hết.

我包场请大家看电影。
Wǒ bāo chǎng qǐng dàjiā kàn diànyǐng.
Tôi bao rạp mời mọi người đi xem phim.

云雾包着山顶,好美啊!
Yúnwù bāo zhe shāndǐng, hǎo měi a!
Mây mù bao phủ đỉnh núi, đẹp quá!

I. Giải nghĩa tổng quát của (bā)

  1. Nghĩa cơ bản:

” vốn có nghĩa gốc là “bọc lại”, “gói lại”, “bao quanh”. Từ đó mở rộng ra thành nhiều nghĩa khác nhau như “bao bì”, “túi xách”, “cái túi”, “bao gồm”, “đảm nhận”, “bao trọn”, “bao hết” v.v.

II. Phân loại từ loại của

  1. Danh từ 名词

Khi là danh từ, “” chỉ vật để chứa đựng hoặc bao gói, chẳng hạn như túi, cặp, gói hàng, túi xách, bọc, bao nilon,…

Nghĩa:

Cái túi, túi xách, gói, bao, túi đựng đồ, balo, túi thư tín, v.v.

Ví dụ:

我的书包很重。
Wǒ de shūbāo hěn zhòng.
Cặp sách của tôi rất nặng.

她提着一个包。
Tā tī zhe yí gè bāo.
Cô ấy đang xách một cái túi.

桌子上有一个塑料包。
Zhuōzi shàng yǒu yí gè sùliào bāo.
Trên bàn có một túi nhựa.

我给你买了一个新包。
Wǒ gěi nǐ mǎi le yí gè xīn bāo.
Tôi mua cho bạn một chiếc túi mới.

这个包里有很多礼物。
Zhège bāo lǐ yǒu hěn duō lǐwù.
Trong cái túi này có rất nhiều quà.

  1. Động từ 动词

Khi là động từ, “” mang nhiều nét nghĩa phong phú. Dưới đây là các nghĩa thường gặp nhất:

(1) Bao, bọc, gói

Chỉ hành động bọc lại, gói lại, bọc kín một vật thể nào đó.

Ví dụ:

妈妈正在包饺子。
Māma zhèng zài bāo jiǎozi.
Mẹ đang gói bánh sủi cảo.

他用纸包住了苹果。
Tā yòng zhǐ bāo zhù le píngguǒ.
Anh ấy dùng giấy bọc quả táo lại.

请帮我包一下这个礼物。
Qǐng bāng wǒ bāo yí xià zhè gè lǐwù.
Làm ơn giúp tôi gói món quà này lại.

奶奶包了很多粽子。
Nǎinai bāo le hěn duō zòngzi.
Bà đã gói rất nhiều bánh chưng (bánh ú).

(2) Bao trọn, thuê trọn, bao thầu

Chỉ việc thuê bao trọn, đặt trọn gói, hoặc đảm nhận toàn bộ một việc gì đó.

Ví dụ:

我们包了一辆车去机场。
Wǒmen bāo le yí liàng chē qù jīchǎng.
Chúng tôi thuê trọn một chiếc xe đi sân bay.

这家饭店包婚宴。
Zhè jiā fàndiàn bāo hūnyàn.
Nhà hàng này nhận tổ chức tiệc cưới trọn gói.

公司包工包料。
Gōngsī bāo gōng bāo liào.
Công ty nhận làm cả công và vật liệu (bao trọn gói).

我包下了整个包厢。
Wǒ bāo xià le zhěng gè bāoxiāng.
Tôi đã thuê trọn cả phòng riêng.

(3) Bao gồm, chứa đựng, gồm cả

Chỉ sự bao hàm, gồm có trong một phạm vi nào đó.

Ví dụ:

这个价格包早餐。
Zhège jiàgé bāo zǎocān.
Giá này bao gồm cả bữa sáng.

学费里包住宿费。
Xuéfèi lǐ bāo zhùsùfèi.
Học phí đã bao gồm phí ký túc xá.

这次旅行包吃包住。
Zhè cì lǚxíng bāo chī bāo zhù.
Chuyến du lịch này bao ăn ở trọn gói.

(4) Bao che, bảo vệ (một người)

Chỉ hành động che chở, bênh vực, giấu giếm cho người khác.

Ví dụ:

她老是包庇自己的儿子。
Tā lǎo shì bāobì zìjǐ de érzi.
Bà ấy luôn bao che cho con trai mình.

你不应该包他。
Nǐ bù yīnggāi bāo tā.
Cậu không nên bao che cho anh ta.

老板包下了那位员工的错误。
Lǎobǎn bāo xià le nà wèi yuángōng de cuòwù.
Ông chủ đã bao che cho lỗi của nhân viên đó.

  1. Lượng từ 量词

Khi là lượng từ, “” được dùng để chỉ đơn vị đếm của những vật được gói trong bao bì như “một gói, một túi, một bao”.

Ví dụ:

一包糖
Yì bāo táng
Một gói đường

两包香烟
Liǎng bāo xiāngyān
Hai bao thuốc lá

三包饼干
Sān bāo bǐnggān
Ba gói bánh quy

一包方便面
Yì bāo fāngbiànmiàn
Một gói mì ăn liền

一包茶叶
Yì bāo cháyè
Một gói trà

III. Một số cụm từ thông dụng có

包子 (bāozi): bánh bao
→ 我喜欢吃包子。
Wǒ xǐhuān chī bāozi.
Tôi thích ăn bánh bao.

钱包 (qiánbāo): ví tiền
→ 我的钱包丢了。
Wǒ de qiánbāo diū le.
Tôi bị mất ví rồi.

书包 (shūbāo): cặp sách
→ 学生都背书包上学。
Xuéshēng dōu bēi shūbāo shàngxué.
Học sinh đều mang cặp đi học.

包裹 (bāoguǒ): bưu kiện, gói hàng
→ 我收到一个包裹。
Wǒ shōudào yí gè bāoguǒ.
Tôi nhận được một gói hàng.

包括 (bāokuò): bao gồm
→ 这个价钱包括早餐。
Zhège jiàqián bāokuò zǎocān.
Giá này bao gồm bữa sáng.

包车 (bāochē): thuê xe riêng
→ 我们明天包车去旅游。
Wǒmen míngtiān bāochē qù lǚyóu.
Ngày mai chúng tôi thuê xe đi du lịch.

包养 (bāoyǎng): chu cấp, bao nuôi
→ 他包养了一个演员。
Tā bāoyǎng le yí gè yǎnyuán.
Anh ta chu cấp cho một diễn viên.

IV. Tổng kết
Nghĩa Từ loại Giải thích Ví dụ tiêu biểu
Bao, túi, gói Danh từ Chỉ vật chứa, túi xách, gói hàng 一个包 (một cái túi)
Gói, bọc Động từ Gói, bọc lại bằng giấy hoặc vải 包礼物 (gói quà)
Bao trọn, thuê trọn Động từ Thuê trọn, đảm nhận toàn bộ 包车 (thuê xe riêng)
Bao gồm Động từ Gồm cả, tính cả 包吃包住 (bao ăn ở)
Bao che Động từ Che giấu, bênh vực 包庇 (bao che)
Đơn vị đếm Lượng từ Chỉ gói nhỏ, túi hàng 一包糖 (một gói đường)
V. Nhận xét ngữ pháp – phong cách sử dụng

” là một từ đa nghĩa, có thể kết hợp với nhiều danh từ khác để tạo ra các từ ghép chỉ vật thể hoặc hành động.

Khi là động từ, nó thường đi với tân ngữ là danh từ cụ thể (như 礼物, 饺子, 包厢, ,…).

Khi là danh từ, nó có thể được định lượng bằng “个 (gè)” hoặc “只 (zhī)”.

Khi là lượng từ, nó đứng trước danh từ chỉ hàng hóa, đồ ăn, vật được gói.

(bāo) là một từ tiếng Trung rất đa nghĩa, được sử dụng rộng rãi trong cả văn nói và văn viết. Nó có thể là danh từ, động từ, và đôi khi là lượng từ trong một số ngữ cảnh đặc biệt. Tùy vào vị trí trong câu mà “” mang nghĩa khác nhau như “gói, bao, túi, bọc, bọc lại, bao gồm, chịu trách nhiệm, đảm bảo, thuê trọn gói, v.v.”

Dưới đây là phần giải thích chi tiết, đầy đủ nhất về chữ .

  1. Nghĩa chi tiết của (bāo)
    (1) Động từ: Bọc, gói, bao lại

Dùng để chỉ hành động bọc hoặc gói vật gì đó lại bằng giấy, vải, túi…

Nghĩa tương đương với tiếng Việt “gói, bọc, bao”.

Ví dụ:

包礼物 (bāo lǐwù) → gói quà

包饺子 (bāo jiǎozi) → gói bánh chẻo (sủi cảo)

包书皮 (bāo shūpí) → bọc vở

(2) Danh từ: Túi, bao, cặp, gói, bọc

Dùng để chỉ đồ vật dùng để đựng đồ như túi xách, túi sách, cặp, balo, bao thư…

Ví dụ:

书包 (shūbāo) → cặp sách

手提包 (shǒutí bāo) → túi xách tay

钱包 (qiánbāo) → ví tiền

面包 (miànbāo) → bánh mì (nghĩa gốc là “đồ ăn được bao lại bằng bột”)

(3) Động từ: Bao gồm, chịu trách nhiệm, đảm bảo

Dùng để chỉ hành động chịu trách nhiệm về điều gì đó hoặc cam kết trọn gói, mang nghĩa “bao trọn, lo hết, chịu trách nhiệm hoàn toàn”.

Ví dụ:

包吃包住 (bāo chī bāo zhù) → bao ăn bao ở

包修包换 (bāo xiū bāo huàn) → bảo hành, đổi mới nếu hỏng

包你满意 (bāo nǐ mǎnyì) → đảm bảo bạn hài lòng

(4) Động từ: Thuê trọn gói, bao thầu, bao trọn

Trong lĩnh vực công việc, du lịch, kinh doanh… “” còn mang nghĩa thuê trọn, bao trọn.

Ví dụ:

包车 (bāo chē) → thuê trọn xe

包房 (bāo fáng) → thuê phòng riêng (trong nhà hàng, karaoke…)

包工 (bāo gōng) → nhận thầu công trình

(5) Động từ: Bảo đảm, cam kết, chắc chắn

” có thể mang nghĩa cam kết hoặc đảm bảo điều gì chắc chắn xảy ra.

Ví dụ:

我包你考得上。
(Wǒ bāo nǐ kǎo de shàng.)
→ Tôi đảm bảo bạn sẽ đỗ kỳ thi.

(6) Lượng từ (ít dùng): Gói, túi, bao

Trong một số ngữ cảnh, “” có thể làm lượng từ, chỉ đơn vị của đồ vật được đóng gói.

Ví dụ:

一包糖 (yī bāo táng) → một gói đường

一包烟 (yī bāo yān) → một bao thuốc

一包饼干 (yī bāo bǐnggān) → một gói bánh

  1. Loại từ của
    Loại từ Nghĩa chính Ví dụ
    Động từ Gói, bao, bọc, đảm bảo, bao gồm, chịu trách nhiệm 包书皮, 包吃住, 包工
    Danh từ Túi, cặp, bao, gói 钱包, 书包, 面包
    Lượng từ Một gói, một bao 一包糖, 一包烟
  2. Các cụm từ thông dụng với

包子 (bāozi) → bánh bao

包装 (bāozhuāng) → đóng gói, bao bì

包含 (bāohán) → bao hàm, chứa đựng

包括 (bāokuò) → bao gồm

打包 (dǎbāo) → gói lại, mang về

全包 (quánbāo) → bao trọn gói

包退包换 (bāo tuì bāo huàn) → bảo hành, đổi trả

  1. 30 Mẫu câu ví dụ chi tiết

我在帮妈妈包饺子。
(Wǒ zài bāng māma bāo jiǎozi.)
→ Tôi đang giúp mẹ gói bánh chẻo.

她正在包礼物。
(Tā zhèngzài bāo lǐwù.)
→ Cô ấy đang gói quà.

这个包很漂亮。
(Zhège bāo hěn piàoliang.)
→ Cái túi này rất đẹp.

我买了一个新书包。
(Wǒ mǎi le yī gè xīn shūbāo.)
→ Tôi mua một cái cặp mới.

她丢了钱包。
(Tā diū le qiánbāo.)
→ Cô ấy bị mất ví tiền.

我想吃包子。
(Wǒ xiǎng chī bāozi.)
→ Tôi muốn ăn bánh bao.

我包你满意。
(Wǒ bāo nǐ mǎnyì.)
→ Tôi đảm bảo bạn sẽ hài lòng.

我们公司包吃包住。
(Wǒmen gōngsī bāo chī bāo zhù.)
→ Công ty chúng tôi bao ăn ở.

这辆车我包了。
(Zhè liàng chē wǒ bāo le.)
→ Chiếc xe này tôi đã thuê trọn rồi.

饭店有包房吗?
(Fàndiàn yǒu bāofáng ma?)
→ Nhà hàng có phòng riêng không?

我包你不会后悔。
(Wǒ bāo nǐ bù huì hòuhuǐ.)
→ Tôi đảm bảo bạn sẽ không hối hận.

请给我一包盐。
(Qǐng gěi wǒ yī bāo yán.)
→ Làm ơn cho tôi một gói muối.

他帮我包好这些东西。
(Tā bāng wǒ bāo hǎo zhèxiē dōngxī.)
→ Anh ấy giúp tôi gói xong những thứ này.

我买了一包饼干。
(Wǒ mǎi le yī bāo bǐnggān.)
→ Tôi mua một gói bánh quy.

服务员,请帮我打包一下。
(Fúwùyuán, qǐng bāng wǒ dǎbāo yīxià.)
→ Nhân viên ơi, làm ơn gói lại giúp tôi nhé.

我包好了,请拿去送吧。
(Wǒ bāo hǎo le, qǐng ná qù sòng ba.)
→ Tôi đã gói xong rồi, mang đi giao đi nhé.

这个工作我包下来。
(Zhège gōngzuò wǒ bāo xiàlái.)
→ Công việc này tôi nhận thầu rồi.

她包了个红包给我。
(Tā bāo le gè hóngbāo gěi wǒ.)
→ Cô ấy cho tôi một phong bao đỏ (lì xì).

你包修多久?
(Nǐ bāo xiū duōjiǔ?)
→ Bảo hành trong bao lâu?

我包三天完成。
(Wǒ bāo sān tiān wánchéng.)
→ Tôi đảm bảo hoàn thành trong ba ngày.

这家店的面包很好吃。
(Zhè jiā diàn de miànbāo hěn hǎochī.)
→ Bánh mì của tiệm này rất ngon.

这个包多少钱?
(Zhège bāo duōshǎo qián?)
→ Cái túi này bao nhiêu tiền?

我想买一个皮包。
(Wǒ xiǎng mǎi yī gè píbāo.)
→ Tôi muốn mua một chiếc túi da.

他包了一辆车去旅行。
(Tā bāo le yī liàng chē qù lǚxíng.)
→ Anh ấy thuê trọn một chiếc xe để đi du lịch.

公司包机送货。
(Gōngsī bāo jī sòng huò.)
→ Công ty thuê máy bay trọn gói để giao hàng.

我帮你打包行李吧。
(Wǒ bāng nǐ dǎbāo xínglǐ ba.)
→ Tôi giúp bạn gói hành lý nhé.

他包揽了一切。
(Tā bāolǎn le yīqiè.)
→ Anh ấy lo hết mọi việc.

你包得真漂亮。
(Nǐ bāo de zhēn piàoliang.)
→ Bạn gói thật là đẹp.

这份工作包住宿。
(Zhè fèn gōngzuò bāo zhùsù.)
→ Công việc này bao chỗ ở.

老板包我们每个人一个红包。
(Lǎobǎn bāo wǒmen měi gèrén yī gè hóngbāo.)
→ Ông chủ tặng cho mỗi người chúng tôi một phong bao lì xì.

  1. Tổng kết
    Thuộc tính Nội dung
    Từ tiếng Trung (bāo)
    Nghĩa tiếng Việt gói, bao, bọc, túi, cặp, bảo đảm, thuê trọn gói
    Loại từ Động từ, danh từ, lượng từ
    Đặc điểm Nghĩa rộng, dùng rất phổ biến trong cả khẩu ngữ và văn viết
    Cấu trúc tiêu biểu + danh từ / + động từ / 一包 + danh từ
    Ví dụ quen thuộc 包子, 书包, 钱包, 打包, 包修, 包吃包住
  2. Nghĩa gốc và loại từ

(bāo) là danh từ, động từ, lượng từ.

a. Nghĩa chính:

Danh từ: Cái túi, cái bao, cái gói, cái túi xách, túi đựng.

Ví dụ: 书包 (shūbāo) – cặp sách, 包子 (bāozi) – bánh bao.

Động từ:

Bọc, gói, bao lại: dùng để chỉ hành động dùng giấy hoặc vật liệu khác để bọc lại.

Thuê trọn, bao trọn, chịu trách nhiệm toàn bộ: như trong 包吃包住 (bao ăn ở), 包工 (bao công trình), 包车 (thuê trọn xe).

Lượng từ: Dùng để chỉ một gói, một túi (thường dùng cho những vật đựng trong bao, túi).

Ví dụ: 一包糖 (yī bāo táng) – một gói đường.

  1. Giải thích chi tiết theo từng nghĩa
    (1) là danh từ

Nghĩa: Cái túi, cái bao, cái gói.

Thường dùng chỉ các vật có thể chứa đồ.

Ví dụ:

书包 (shūbāo): cặp sách

手包 (shǒubāo): túi xách tay

钱包 (qiánbāo): ví tiền

背包 (bēibāo): ba lô

包裹 (bāoguǒ): bưu kiện, gói hàng

(2) là động từ

a. Gói, bọc

Dùng khi nói đến việc dùng giấy, lá, hoặc vỏ gì đó gói lại.

Ví dụ:

包饺子 (bāo jiǎozi): gói bánh sủi cảo

包礼物 (bāo lǐwù): gói quà

包书 (bāo shū): bọc sách

b. Bao trọn, chịu trách nhiệm toàn bộ

Nghĩa là “bao gồm tất cả, lo toàn bộ”.

Ví dụ:

包吃包住 (bāo chī bāo zhù): bao ăn ở

包工包料 (bāo gōng bāo liào): bao cả công lẫn vật liệu

包车 (bāo chē): thuê trọn xe

包房 (bāo fáng): phòng riêng (trong nhà hàng hoặc khách sạn)

(3) là lượng từ

Dùng để chỉ “một túi/gói” đồ vật có thể chứa trong bao bì.

Ví dụ:

一包茶叶 (yī bāo cháyè): một gói trà

一包盐 (yī bāo yán): một gói muối

一包烟 (yī bāo yān): một bao thuốc lá

  1. Một số cụm từ thường gặp có
    Từ/Cụm từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
    包子 bāozi bánh bao
    包裹 bāoguǒ bưu kiện, gói hàng
    钱包 qiánbāo ví tiền
    背包 bēibāo ba lô
    包车 bāo chē thuê trọn xe
    包含 bāohán bao gồm
    包括 bāokuò gồm có, bao gồm
    包工 bāo gōng nhận khoán công trình
    包吃包住 bāo chī bāo zhù bao ăn bao ở
    包租 bāo zū thuê trọn
    包赔 bāo péi bảo đảm bồi thường
    包装 bāozhuāng đóng gói, bao bì
  2. 30 Mẫu câu ví dụ

我买了一个书包。
Wǒ mǎi le yí gè shūbāo.
Tôi mua một cái cặp sách.

这个包很贵。
Zhè gè bāo hěn guì.
Cái túi này rất đắt.

请帮我包一下这个礼物。
Qǐng bāng wǒ bāo yí xià zhè gè lǐwù.
Làm ơn giúp tôi gói món quà này.

她喜欢名牌包。
Tā xǐhuan míngpái bāo.
Cô ấy thích túi hàng hiệu.

我们在厨房包饺子。
Wǒmen zài chúfáng bāo jiǎozi.
Chúng tôi đang gói bánh sủi cảo trong bếp.

这个工地是他包的。
Zhè gè gōngdì shì tā bāo de.
Công trình này là do anh ấy nhận thầu.

公司包吃包住。
Gōngsī bāo chī bāo zhù.
Công ty bao ăn bao ở.

我包车去机场。
Wǒ bāo chē qù jīchǎng.
Tôi thuê trọn xe đi sân bay.

她有一个漂亮的钱包。
Tā yǒu yí gè piàoliang de qiánbāo.
Cô ấy có một chiếc ví đẹp.

邮局寄包裹很方便。
Yóujú jì bāoguǒ hěn fāngbiàn.
Gửi bưu kiện ở bưu điện rất tiện.

一包糖多少钱?
Yī bāo táng duōshao qián?
Một gói đường giá bao nhiêu?

妈妈正在包粽子。
Māma zhèngzài bāo zòngzi.
Mẹ đang gói bánh chưng.

他包揽了所有的工作。
Tā bāolǎn le suǒyǒu de gōngzuò.
Anh ta đảm nhận hết mọi công việc.

这家公司包赔。
Zhè jiā gōngsī bāo péi.
Công ty này cam kết bồi thường.

我带了一包饼干。
Wǒ dài le yī bāo bǐnggān.
Tôi mang theo một gói bánh quy.

包括我在内有十个人。
Bāokuò wǒ zài nèi yǒu shí gè rén.
Tính cả tôi có mười người.

请把书包放在桌子上。
Qǐng bǎ shūbāo fàng zài zhuōzi shàng.
Hãy đặt cặp sách lên bàn.

他包下了整个包间。
Tā bāo xià le zhěng gè bāojiān.
Anh ta thuê trọn phòng riêng.

这包茶叶很香。
Zhè bāo cháyè hěn xiāng.
Gói trà này rất thơm.

包裹到了,请去取。
Bāoguǒ dào le, qǐng qù qǔ.
Gói hàng đã đến, xin mời đi lấy.

她包容别人的错误。
Tā bāoróng biérén de cuòwù.
Cô ấy bao dung với lỗi lầm của người khác.

这家旅店包早餐。
Zhè jiā lǚdiàn bāo zǎocān.
Khách sạn này bao luôn bữa sáng.

包工头来了。
Bāogōngtóu lái le.
Ông thầu đã đến.

请帮我包扎一下伤口。
Qǐng bāng wǒ bāozā yí xià shāngkǒu.
Làm ơn băng vết thương giúp tôi.

我包不住秘密。
Wǒ bāo bú zhù mìmì.
Tôi không giữ nổi bí mật.

包子很好吃。
Bāozi hěn hǎo chī.
Bánh bao rất ngon.

我今天要包粽子。
Wǒ jīntiān yào bāo zòngzi.
Hôm nay tôi sẽ gói bánh chưng.

他包办了一切。
Tā bāobàn le yíqiè.
Anh ấy lo liệu hết mọi việc.

这个项目由他们公司包下来。
Zhè gè xiàngmù yóu tāmen gōngsī bāo xiàlái.
Dự án này do công ty họ đảm nhận.

一包盐用不了多久。
Yī bāo yán yòng bù liǎo duō jiǔ.
Một gói muối dùng không lâu.

  1. Giải thích chi tiết

Chữ Hán:
Pinyin: bāo
Loại từ: Danh từ / Động từ / Lượng từ
Nghĩa cơ bản:

Danh từ: cái túi, cái bao, cái gói, cái bọc.

Động từ: gói, bọc, bao lại; đảm bảo, bao trọn; thuê trọn, nhận làm toàn bộ.

Lượng từ: chỉ một gói, một bao (đơn vị đong gói vật phẩm).

  1. Các nghĩa chi tiết theo ngữ cảnh
    a) Nghĩa là “túi, bao, cặp” (danh từ)

Dùng để chỉ các vật dùng để đựng đồ.
Ví dụ: 书包 (shūbāo) – cặp sách, 钱包 (qiánbāo) – ví tiền.

b) Nghĩa là “gói, bọc” (động từ)

Dùng để chỉ hành động gói hoặc bọc vật gì đó.
Ví dụ: 包礼物 (bāo lǐwù) – gói quà.

c) Nghĩa là “bao, đảm bảo, chịu trách nhiệm” (động từ)

Dùng để thể hiện việc chịu trách nhiệm hoặc cam kết làm gì đó.
Ví dụ: 我包你满意 (wǒ bāo nǐ mǎnyì) – Tôi đảm bảo bạn sẽ hài lòng.

d) Nghĩa là “bao trọn gói, thuê trọn” (động từ)

Ví dụ: 包车 (bāo chē) – thuê xe trọn gói, 包房 (bāo fáng) – thuê phòng riêng.

e) Nghĩa là “gói (đơn vị đo lường)” (lượng từ)

Ví dụ: 一包糖 (yī bāo táng) – một gói đường, 一包烟 (yī bāo yān) – một bao thuốc lá.

  1. Một số từ ghép thông dụng với
    Từ ghép Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
    书包 shūbāo Cặp sách
    钱包 qiánbāo Ví tiền
    背包 bēibāo Ba lô
    包子 bāozi Bánh bao
    包裹 bāoguǒ Bưu kiện, gói hàng
    包房 bāofáng Phòng riêng (nhà hàng, karaoke…)
    包车 bāo chē Thuê xe trọn gói
    包工 bāo gōng Nhận thầu, khoán công
    打包 dǎbāo Gói lại, mang đi
    包含 bāohán Bao gồm
    包括 bāokuò Bao gồm
    全包 quánbāo Bao trọn gói, all-inclusive
    包邮 bāoyóu Miễn phí vận chuyển
    包换 bāohuàn Bao đổi
    包吃包住 bāo chī bāo zhù Bao ăn bao ở
  2. 30 Mẫu câu tiếng Trung có từ

这个包是我的。
Zhè ge bāo shì wǒ de.
Cái túi này là của tôi.

她买了一个新书包。
Tā mǎi le yí gè xīn shūbāo.
Cô ấy mua một chiếc cặp mới.

我的钱包丢了。
Wǒ de qiánbāo diū le.
Ví tiền của tôi bị mất rồi.

请帮我包一下礼物。
Qǐng bāng wǒ bāo yí xià lǐwù.
Làm ơn giúp tôi gói món quà này.

他在厨房里包饺子。
Tā zài chúfáng lǐ bāo jiǎozi.
Anh ấy đang gói bánh sủi cảo trong bếp.

这家餐厅有包间。
Zhè jiā cāntīng yǒu bāojiān.
Nhà hàng này có phòng riêng.

我们包了一辆车去旅行。
Wǒmen bāo le yí liàng chē qù lǚxíng.
Chúng tôi thuê trọn một chiếc xe để đi du lịch.

老板包吃包住。
Lǎobǎn bāo chī bāo zhù.
Ông chủ bao ăn bao ở.

这份工作包保险。
Zhè fèn gōngzuò bāo bǎoxiǎn.
Công việc này bao gồm bảo hiểm.

这家酒店是全包的。
Zhè jiā jiǔdiàn shì quánbāo de.
Khách sạn này là trọn gói (bao gồm tất cả).

我包你满意。
Wǒ bāo nǐ mǎnyì.
Tôi đảm bảo bạn sẽ hài lòng.

他包揽了一切。
Tā bāolǎn le yíqiè.
Anh ấy nhận hết mọi việc.

请给我一包糖。
Qǐng gěi wǒ yī bāo táng.
Làm ơn cho tôi một gói đường.

他买了一包烟。
Tā mǎi le yī bāo yān.
Anh ấy mua một bao thuốc lá.

我想打包这些菜带走。
Wǒ xiǎng dǎbāo zhèxiē cài dàizǒu.
Tôi muốn gói mấy món này mang đi.

包子已经蒸好了。
Bāozi yǐjīng zhēng hǎo le.
Bánh bao đã hấp xong rồi.

邮递员送来了一个包裹。
Yóudìyuán sòng lái le yí gè bāoguǒ.
Người đưa thư đã mang đến một gói hàng.

这个价钱包邮吗?
Zhège jiàqián bāoyóu ma?
Giá này đã bao gồm phí vận chuyển chưa?

他包办了整个活动。
Tā bāobàn le zhěnggè huódòng.
Anh ấy đảm nhận toàn bộ sự kiện.

她包容别人的缺点。
Tā bāoróng biérén de quēdiǎn.
Cô ấy bao dung với khuyết điểm của người khác.

我包里有一本书。
Wǒ bāo lǐ yǒu yī běn shū.
Trong túi tôi có một quyển sách.

他把衣服包在行李箱里。
Tā bǎ yīfu bāo zài xínglǐxiāng lǐ.
Anh ấy gói quần áo trong va-li.

她买了一包咖啡豆。
Tā mǎi le yī bāo kāfēi dòu.
Cô ấy mua một gói hạt cà phê.

包装得很好。
Bāozhuāng de hěn hǎo.
Đóng gói rất đẹp.

我们公司包培训。
Wǒmen gōngsī bāo péixùn.
Công ty chúng tôi bao đào tạo.

请把这个包打开看看。
Qǐng bǎ zhège bāo dǎkāi kànkàn.
Làm ơn mở túi này ra xem thử.

我包里有钱包、手机和钥匙。
Wǒ bāo lǐ yǒu qiánbāo, shǒujī hé yàoshi.
Trong túi tôi có ví tiền, điện thoại và chìa khóa.

她喜欢背大包。
Tā xǐhuān bēi dà bāo.
Cô ấy thích đeo túi to.

他们包了整栋楼。
Tāmen bāo le zhěng dòng lóu.
Họ thuê trọn cả tòa nhà.

这家餐厅包婚宴。
Zhè jiā cāntīng bāo hūnyàn.
Nhà hàng này nhận tổ chức tiệc cưới trọn gói.

  1. Tổng kết

là một từ rất đa năng, có thể vừa chỉ đồ vật (túi, bao), vừa chỉ hành động (gói, bao lại), vừa mang nghĩa ẩn dụ (bao trọn, đảm bảo, bao dung).

Đây là một từ xuất hiện nhiều trong giao tiếp, mua sắm, công việc và đời sống hàng ngày.

(bāo) là một từ tiếng Trung vô cùng thông dụng, đa nghĩa và có thể đóng vai trò danh từ, động từ, thậm chí lượng từ trong một số ngữ cảnh. Tùy theo vị trí trong câu và ngữ cảnh sử dụng, “” có thể mang nhiều nghĩa khác nhau như: cái túi, bọc, gói, bao trọn, chịu trách nhiệm, bao gồm, bao che, v.v.

  1. Âm đọc và nghĩa cơ bản

Chữ Hán:

Pinyin: bāo

Nghĩa gốc: gói, bọc, vật để đựng.

Bộ thủ: 勹 (bọc lại)

Cấu tạo chữ: gồm bộ 勹 (bao, bọc) + 巳 (tượng hình vật được bọc bên trong).

Từ “” ban đầu có nghĩa là bọc lại, gói lại, sau đó được mở rộng thành nhiều nghĩa khác nhau liên quan đến việc chứa đựng, bao trùm, bao gồm, và đảm nhận.

  1. Từ loại và các nghĩa chính
    (1) Danh từ (名词): “Cái túi”, “cái bao”, “túi xách”, “túi đựng đồ”

Nghĩa chỉ vật để đựng đồ, như túi xách, balo, bao tải, gói hàng, v.v.

Ví dụ:

我的包不见了。
(Wǒ de bāo bú jiàn le.)
→ Cái túi của tôi bị mất rồi.

她背着一个红色的包。
(Tā bēizhe yí gè hóngsè de bāo.)
→ Cô ấy đeo một chiếc túi màu đỏ.

这个包多少钱?
(Zhège bāo duōshǎo qián?)
→ Cái túi này bao nhiêu tiền?

桌子上有一个塑料包。
(Zhuōzi shàng yǒu yí gè sùliào bāo.)
→ Trên bàn có một cái túi nhựa.

我每天上班都带一个电脑包。
(Wǒ měitiān shàngbān dōu dài yí gè diànnǎo bāo.)
→ Mỗi ngày tôi đi làm đều mang theo một túi đựng laptop.

(2) Động từ (动词): “Gói”, “bọc”, “bao lại”, “gói hàng”, “làm bánh bao”

Chỉ hành động dùng vật gì đó bọc bên ngoài một vật khác.

Ví dụ:

妈妈在包饺子。
(Māma zài bāo jiǎozi.)
→ Mẹ đang gói sủi cảo.

他把礼物包好了。
(Tā bǎ lǐwù bāo hǎo le.)
→ Anh ấy đã gói quà xong rồi.

这些书要用纸包起来。
(Zhèxiē shū yào yòng zhǐ bāo qǐlái.)
→ Những quyển sách này phải được gói bằng giấy.

请帮我把这个水果包一下。
(Qǐng bāng wǒ bǎ zhège shuǐguǒ bāo yíxià.)
→ Làm ơn gói giúp tôi chỗ trái cây này.

(3) Động từ: “Bao gồm”, “bao trọn”, “bao thầu”, “chịu trách nhiệm”

Dùng trong các tình huống nghĩa bóng — chỉ việc chịu trách nhiệm, đảm nhận toàn bộ, bao trọn gói (trong công việc, dịch vụ, hoặc chi trả).

Ví dụ:

这家旅行社包吃包住。
(Zhè jiā lǚxíng shè bāo chī bāo zhù.)
→ Công ty du lịch này bao ăn bao ở.

他包了整个工程。
(Tā bāo le zhěng gè gōngchéng.)
→ Anh ấy thầu toàn bộ công trình.

我们公司包运费。
(Wǒmen gōngsī bāo yùnfèi.)
→ Công ty chúng tôi bao phí vận chuyển.

她包了全家的早餐。
(Tā bāo le quán jiā de zǎocān.)
→ Cô ấy đảm nhận bữa sáng cho cả nhà.

你放心吧,这件事我包了。
(Nǐ fàngxīn ba, zhè jiàn shì wǒ bāo le.)
→ Cứ yên tâm, việc này tôi lo hết.

(4) Động từ: “Bao che”, “che giấu”, “bảo vệ một cách thiên vị”

Khi “” được dùng theo nghĩa này, thường mang sắc thái phê phán, chỉ việc bao che cho người sai, bênh vực sai trái.

Ví dụ:

他总是包自己的儿子。
(Tā zǒng shì bāo zìjǐ de érzi.)
→ Ông ấy lúc nào cũng bao che cho con trai mình.

不能包坏人。
(Bù néng bāo huàirén.)
→ Không được bao che cho kẻ xấu.

(5) Động từ: “Thuê trọn”, “bao trọn (xe, phòng, vé)”

Nghĩa này rất phổ biến trong đời sống hiện đại — chỉ việc thuê nguyên, bao trọn một dịch vụ hoặc phương tiện.

Ví dụ:

我们包了一辆车去旅游。
(Wǒmen bāo le yí liàng chē qù lǚyóu.)
→ Chúng tôi thuê trọn một chiếc xe đi du lịch.

他们包了整个饭店办婚礼。
(Tāmen bāo le zhěng gè fàndiàn bàn hūnlǐ.)
→ Họ bao trọn nhà hàng để tổ chức đám cưới.

明天公司包机去上海。
(Míngtiān gōngsī bāojī qù Shànghǎi.)
→ Ngày mai công ty thuê máy bay riêng đi Thượng Hải.

他包了这个剧院的前排座位。
(Tā bāo le zhège jùyuàn de qián pái zuòwèi.)
→ Anh ấy bao toàn bộ hàng ghế đầu của nhà hát.

(6) Lượng từ (量词): “Gói”, “bao” (chỉ vật được gói lại)

Khi dùng như lượng từ, “” thường dùng để chỉ bao thuốc, gói kẹo, bao bánh, gói bột, v.v.

Ví dụ:

一包糖 (yì bāo táng) → một gói đường

一包烟 (yì bāo yān) → một bao thuốc lá

两包饼干 (liǎng bāo bǐnggān) → hai gói bánh quy

三包方便面 (sān bāo fāngbiànmiàn) → ba gói mì ăn liền

这包茶叶很贵。
(Zhè bāo cháyè hěn guì.)
→ Gói trà này rất đắt.

  1. Một số cách dùng mở rộng và thành ngữ thường gặp

包子 (bāozi): bánh bao
→ 我最喜欢吃肉包。
(Wǒ zuì xǐhuan chī ròu bāo.)
→ Tôi thích ăn bánh bao nhân thịt nhất.

钱包 (qiánbāo): ví tiền
→ 我的钱包掉了。
(Wǒ de qiánbāo diào le.)
→ Ví tiền của tôi bị rơi rồi.

书包 (shūbāo): cặp sách
→ 学生都带着书包去上学。
(Xuéshēng dōu dàizhe shūbāo qù shàngxué.)
→ Học sinh đều mang cặp sách đi học.

包裹 (bāoguǒ): bưu kiện, gói hàng
→ 你的包裹到了。
(Nǐ de bāoguǒ dào le.)
→ Gói hàng của bạn đến rồi.

包容 (bāoróng): bao dung, rộng lượng
→ 他很包容别人。
(Tā hěn bāoróng biérén.)
→ Anh ấy rất bao dung với người khác.

包围 (bāowéi): bao vây, vây quanh
→ 城市被敌人包围了。
(Chéngshì bèi dírén bāowéi le.)
→ Thành phố bị quân địch bao vây.

包办 (bāobàn): lo trọn, làm hết
→ 婚礼的事他全包办了。
(Hūnlǐ de shì tā quán bāobàn le.)
→ Anh ấy lo hết mọi việc của đám cưới.

  1. Tổng kết nghĩa và công dụng của
    Nghĩa Từ loại Giải thích Ví dụ ngắn
    Túi, bao, gói Danh từ Vật chứa đồ 一个包 (một cái túi)
    Gói, bọc Động từ Dùng để gói vật 包礼物 (gói quà)
    Bao gồm, chịu trách nhiệm Động từ Lo toàn bộ 包吃包住 (bao ăn ở)
    Bao che Động từ Che giấu lỗi người khác 包坏人 (bao kẻ xấu)
    Thuê trọn Động từ Bao xe, bao nhà 包车 (thuê xe trọn gói)
    Gói, bao (lượng từ) Lượng từ Đơn vị cho vật đóng gói 一包糖 (một gói đường)
  2. Cụm cố định thường gặp

包吃包住 (bāo chī bāo zhù): bao ăn bao ở

包工包料 (bāo gōng bāo liào): bao cả công lẫn vật liệu

包在我身上 (bāo zài wǒ shēnshang): để tôi lo hết

一包烟 (yì bāo yān): một bao thuốc

包你满意 (bāo nǐ mǎnyì): đảm bảo bạn hài lòng

  1. Loại từ và Nghĩa chính

(bāo) có thể là danh từ, động từ, hoặc lượng từ.

a. Là danh từ (名词)

Nghĩa là “túi”, “bao”, “bọc”, “gói”. Dùng để chỉ vật dùng để đựng đồ.
Ví dụ: 书包 (cặp sách), 钱包 (ví tiền), 背包 (ba lô).

b. Là động từ (动词)

Nghĩa là “gói”, “bọc”, “bao trọn”, “bao gồm”, “bao thầu”, “chịu trách nhiệm toàn bộ”.
Ví dụ: 包饺子 (gói sủi cảo), 包车 (thuê trọn xe), 包吃包住 (bao ăn ở).

c. Là lượng từ (量词)

Dùng để chỉ đơn vị gói, túi (thường dùng cho hàng hóa, vật phẩm nhỏ gọn).
Ví dụ: 一包糖 (một gói đường), 一包烟 (một gói thuốc lá).

  1. Giải thích chi tiết theo nghĩa

Gói, bọc, bao (nghĩa gốc)
→ chỉ hành động gói đồ hoặc vật chứa đồ.
Ví dụ: 包礼物 (gói quà), 包饺子 (gói bánh sủi cảo).

Bao gồm, chứa đựng
→ diễn tả ý “bao gồm trong phạm vi nào đó”.
Ví dụ: 这件工作包很多内容 (Công việc này bao gồm nhiều nội dung).

Bao thầu, bao trọn, chịu trách nhiệm toàn bộ
→ dùng trong nghĩa thuê trọn hoặc chịu trách nhiệm trọn gói.
Ví dụ: 他包了这栋楼的装修 (Anh ta bao trọn việc trang trí tòa nhà này).

Dùng để chỉ đồ vật như túi, ví, ba lô
→ chỉ những vật dùng để đựng đồ mang theo.
Ví dụ: 她的包很漂亮 (Cái túi của cô ấy rất đẹp).

Bao ăn ở, bao chi phí
→ thường dùng trong công việc, dịch vụ.
Ví dụ: 工地包吃包住 (Công trường bao ăn ở).

  1. Cấu trúc và Mẫu câu thông dụng

+ danh từ → chỉ vật chứa:
包书、包包、包子

+ động từ/tân ngữ → chỉ hành động bao trọn:
包吃、包住、包修、包邮

Lượng từ + + danh từ → chỉ số lượng:
一包糖、两包米、三包饼干

  1. 30 Mẫu câu tiếng Trung có dùng

我买了一包饼干。
(Wǒ mǎile yī bāo bǐnggān.)
Tôi mua một gói bánh quy.

这个包是我妈妈送给我的。
(Zhège bāo shì wǒ māma sòng gěi wǒ de.)
Cái túi này là mẹ tôi tặng cho tôi.

她的书包很重。
(Tā de shūbāo hěn zhòng.)
Cặp sách của cô ấy rất nặng.

你能帮我包一下礼物吗?
(Nǐ néng bāng wǒ bāo yīxià lǐwù ma?)
Bạn có thể giúp tôi gói quà không?

我喜欢吃包子。
(Wǒ xǐhuān chī bāozi.)
Tôi thích ăn bánh bao.

他把行李都包好了。
(Tā bǎ xíngli dōu bāo hǎo le.)
Anh ta đã gói hành lý xong rồi.

这家饭店包吃包住。
(Zhè jiā fàndiàn bāo chī bāo zhù.)
Khách sạn này bao ăn bao ở.

我们公司包午饭。
(Wǒmen gōngsī bāo wǔfàn.)
Công ty chúng tôi bao cơm trưa.

他包下了整栋楼。
(Tā bāo xià le zhěng dòng lóu.)
Anh ta thuê trọn cả tòa nhà.

她把书包忘在家里了。
(Tā bǎ shūbāo wàng zài jiā lǐ le.)
Cô ấy quên cặp sách ở nhà rồi.

我想包一个饺子给你吃。
(Wǒ xiǎng bāo yí gè jiǎozi gěi nǐ chī.)
Tôi muốn gói một chiếc sủi cảo cho bạn ăn.

这家公司包修三年。
(Zhè jiā gōngsī bāo xiū sān nián.)
Công ty này bảo hành trong ba năm.

请给我两包糖。
(Qǐng gěi wǒ liǎng bāo táng.)
Làm ơn cho tôi hai gói đường.

我们包了一辆车去旅游。
(Wǒmen bāo le yī liàng chē qù lǚyóu.)
Chúng tôi thuê trọn một chiếc xe đi du lịch.

他包办了所有的事情。
(Tā bāobàn le suǒyǒu de shìqíng.)
Anh ấy lo toàn bộ mọi việc.

妈妈在厨房里包饺子。
(Māma zài chúfáng lǐ bāo jiǎozi.)
Mẹ đang gói sủi cảo trong bếp.

我给你包个红包。
(Wǒ gěi nǐ bāo gè hóngbāo.)
Tôi sẽ lì xì cho bạn một bao đỏ.

这个包多少钱?
(Zhège bāo duōshǎo qián?)
Cái túi này bao nhiêu tiền?

我想寄一个包裹。
(Wǒ xiǎng jì yī gè bāoguǒ.)
Tôi muốn gửi một kiện hàng.

他包揽了所有的任务。
(Tā bāolǎn le suǒyǒu de rènwù.)
Anh ấy đảm nhận hết tất cả các nhiệm vụ.

这个工作不包吃。
(Zhège gōngzuò bù bāo chī.)
Công việc này không bao ăn.

我昨天买了三包咖啡。
(Wǒ zuótiān mǎile sān bāo kāfēi.)
Hôm qua tôi mua ba gói cà phê.

她喜欢名牌包。
(Tā xǐhuān míngpái bāo.)
Cô ấy thích túi hàng hiệu.

那个包看起来很贵。
(Nàgè bāo kàn qǐlái hěn guì.)
Cái túi đó trông rất đắt tiền.

我包了一份快递。
(Wǒ bāo le yī fèn kuàidì.)
Tôi đã gói xong một bưu kiện chuyển phát nhanh.

司机包夜开车。
(Sījī bāo yè kāichē.)
Tài xế lái xe thuê suốt đêm.

请帮我包一下水果。
(Qǐng bāng wǒ bāo yīxià shuǐguǒ.)
Làm ơn giúp tôi gói trái cây lại.

我买了一包茶叶。
(Wǒ mǎile yī bāo cháyè.)
Tôi mua một gói trà.

他们包车去机场。
(Tāmen bāo chē qù jīchǎng.)
Họ thuê xe đi sân bay.

这包米有五公斤。
(Zhè bāo mǐ yǒu wǔ gōngjīn.)
Bao gạo này nặng năm ký.

  1. Tổng kết

” là một từ đa nghĩa, có thể là danh từ, động từ hoặc lượng từ.

Các nghĩa chính: túi, gói, bọc, gói lại, bao gồm, thuê trọn, bảo đảm.

Dùng rất phổ biến trong đời sống, thương mại, dịch vụ và giao tiếp hằng ngày.

  1. Nghĩa cơ bản

(bāo) có những nghĩa chính sau:

(Động từ): bọc, gói, bao, bọc lại, gói lại.

(Danh từ): túi, cặp, bao, gói hàng.

(Động từ): bao trọn, thuê trọn, bao hết (trách nhiệm, chi phí, dịch vụ).

(Danh từ mở rộng): “bánh bao”, “bao tử” hoặc các đồ ăn có vỏ bọc bên ngoài.

  1. Loại từ

Động từ (动词): bọc, gói, bao, thuê trọn, chịu trách nhiệm.

Danh từ (名词): túi, cặp, bao, gói hàng, bọc, món ăn có vỏ.

  1. Giải thích chi tiết và ví dụ
    (1) với nghĩa là bọc, gói, bao lại (động từ)

→ Chỉ hành động dùng vật gì (giấy, vải, lá…) gói hoặc bọc lại một vật thể khác.

Cấu trúc:
+ đồ vật

Ví dụ:

妈妈在包饺子。
(Māma zài bāo jiǎozi.)
→ Mẹ đang gói bánh sủi cảo.

请帮我包一下礼物。
(Qǐng bāng wǒ bāo yíxià lǐwù.)
→ Làm ơn giúp tôi gói món quà này.

服务员帮我包好菜带走。
(Fúwùyuán bāng wǒ bāo hǎo cài dàizǒu.)
→ Nhân viên giúp tôi gói đồ ăn mang đi.

她用纸包着书。
(Tā yòng zhǐ bāo zhe shū.)
→ Cô ấy dùng giấy bọc quyển sách lại.

(2) với nghĩa là túi, cặp, bao, gói hàng (danh từ)

→ Chỉ đồ vật dùng để đựng hoặc bọc thứ khác, như túi xách, cặp, balo, bao thư, v.v.

Ví dụ:

我的包不见了。
(Wǒ de bāo bú jiàn le.)
→ Cái túi của tôi mất rồi.

她买了一个新包。
(Tā mǎi le yí gè xīn bāo.)
→ Cô ấy mua một cái túi mới.

这个包很贵。
(Zhège bāo hěn guì.)
→ Cái túi này rất đắt.

他背着一个大包去旅行。
(Tā bēi zhe yí gè dà bāo qù lǚxíng.)
→ Anh ấy đeo một chiếc balo lớn đi du lịch.

(3) với nghĩa là bao trọn, thuê trọn, chịu trách nhiệm toàn bộ (động từ)

→ Nghĩa là chịu trách nhiệm toàn bộ về một việc hoặc bao trọn gói (chi phí, dịch vụ, phương tiện…).

Ví dụ:

他包了一个房间。
(Tā bāo le yí gè fángjiān.)
→ Anh ấy thuê trọn một căn phòng.

我们包了一辆车去海边。
(Wǒmen bāo le yí liàng chē qù hǎibiān.)
→ Chúng tôi thuê trọn một chiếc xe đi biển.

这个工程由我们公司包下来。
(Zhège gōngchéng yóu wǒmen gōngsī bāo xiàlái.)
→ Dự án này do công ty chúng tôi nhận thầu toàn bộ.

费用我全包了。
(Fèiyòng wǒ quán bāo le.)
→ Chi phí tôi bao hết.

(4) chỉ món ăn “có nhân được bọc” (danh từ)

→ Dùng để gọi các món như 包子 (bāozi) – bánh bao, hay các loại thực phẩm được “bọc nhân bên trong”.

Ví dụ:

我最喜欢吃肉包。
(Wǒ zuì xǐhuan chī ròu bāo.)
→ Tôi thích ăn bánh bao nhân thịt nhất.

这个包子很香。
(Zhège bāozi hěn xiāng.)
→ Cái bánh bao này rất thơm.

(5) mang nghĩa “bảo đảm, đảm bảo” (dùng trong khẩu ngữ)

→ Dùng trong cách nói “我包你满意” (Tôi đảm bảo bạn sẽ hài lòng).

Ví dụ:

我包你没问题。
(Wǒ bāo nǐ méi wèntí.)
→ Tôi đảm bảo với bạn là không có vấn đề gì.

这次一定成功,我包的!
(Zhè cì yídìng chénggōng, wǒ bāo de!)
→ Lần này nhất định thành công, tôi đảm bảo!

  1. Mẫu câu thường gặp với
    Mẫu câu Nghĩa Ví dụ
    + đồ vật Gói / Bọc cái gì 请帮我包一下礼物。 (Làm ơn giúp tôi gói quà.)
    + 人 + 动词 Giúp, bao trách nhiệm 我包你安全回来。 (Tôi đảm bảo bạn về an toàn.)
    包了 + danh từ Bao trọn, thuê trọn 我们包了一辆车。 (Chúng tôi thuê trọn một xe.)
    一个包 Một cái túi / balo 她有一个红色的包。 (Cô ấy có một cái túi đỏ.)
    包子 Bánh bao 我喜欢吃包子。 (Tôi thích ăn bánh bao.)
  2. Một số cụm từ thông dụng có “
    Từ / Cụm từ Phiên âm Nghĩa
    包子 bāo zi bánh bao
    钱包 qián bāo ví tiền
    书包 shū bāo cặp sách
    背包 bēi bāo balo
    手包 shǒu bāo túi cầm tay
    包裹 bāo guǒ bưu kiện, gói hàng
    包车 bāo chē thuê trọn xe
    包房 bāo fáng phòng riêng (nhà hàng, karaoke…)
    包含 bāo hán bao gồm
    包括 bāo kuò gồm, bao gồm
    全包 quán bāo bao trọn gói
    打包 dǎ bāo gói mang về
    包工 bāo gōng nhận thầu công trình
    包租 bāo zū thuê trọn
    包邮 bāo yóu miễn phí vận chuyển
  3. Một số ví dụ tổng hợp

我忘了带钱包。
(Wǒ wàng le dài qiánbāo.)
→ Tôi quên mang ví tiền rồi.

服务员,请帮我打包一下。
(Fúwùyuán, qǐng bāng wǒ dǎ bāo yíxià.)
→ Nhân viên ơi, làm ơn giúp tôi gói mang về.

这个包裹是寄给谁的?
(Zhège bāoguǒ shì jì gěi shuí de?)
→ Gói hàng này gửi cho ai vậy?

我们包吃包住。
(Wǒmen bāo chī bāo zhù.)
→ Chúng tôi bao ăn bao ở.

她的新包是名牌的。
(Tā de xīn bāo shì míngpái de.)
→ Cái túi mới của cô ấy là hàng hiệu.

我包下来这件事。
(Wǒ bāo xiàlái zhè jiàn shì.)
→ Việc này tôi nhận làm / chịu trách nhiệm.

  1. Tổng kết
    Nghĩa Loại từ Ví dụ
    Gói, bọc Động từ 包礼物 (gói quà)
    Túi, bao, cặp Danh từ 一个包 (một cái túi)
    Thuê trọn, bao hết Động từ 包车 (thuê trọn xe)
    Bánh bao, đồ ăn có nhân Danh từ 包子 (bánh bao)
    Đảm bảo Động từ (khẩu ngữ) 我包你满意 (Tôi đảm bảo bạn hài lòng)

(bāo) là một từ cực kỳ phổ biến trong tiếng Trung hiện đại, mang nhiều nghĩa khác nhau tùy theo ngữ cảnh. Nó có thể là danh từ, động từ, hoặc lượng từ, và xuất hiện trong vô số từ ghép thường dùng như 包子, 钱包, 书包, 包含, 包括, 包装, 打包 v.v.

  1. Nghĩa cơ bản của

Từ (bāo) có ba nhóm nghĩa chính:

Động từ: bọc, gói, bao quanh, bao trọn, bao gồm, thuê trọn gói.

Danh từ: túi, bao, cặp, ví, túi đựng đồ.

Lượng từ: dùng cho các vật được gói trong túi hoặc bao (một gói, một túi).

  1. Loại từ và cách dùng chi tiết
    (1) Động từ – “Bọc, gói, bao, chứa, bao gồm”

Dùng khi chỉ hành động gói, bọc, bao phủ vật gì đó.

Nghĩa mở rộng: bao gồm, chịu trách nhiệm toàn bộ, thuê trọn, bao trọn gói.

Ví dụ cấu trúc:

+ 名词:包书 (bọc sách), 包饺子 (gói há cảo)

+ 动作 + 范围:包吃包住 (bao ăn bao ở), 包运 (bao vận chuyển)

Ví dụ:

妈妈在包饺子。
(Māma zài bāo jiǎozi.)
Mẹ đang gói bánh há cảo.

他包办了所有事情。
(Tā bāobànle suǒyǒu shìqíng.)
Anh ấy bao hết mọi việc.

这个价钱包吃包住。
(Zhège jiàqián bāo chī bāo zhù.)
Giá này bao gồm cả ăn ở.

(2) Danh từ – “Túi, cặp, bao, ví”

Dùng để chỉ các loại túi xách, balo, bao bì, ví tiền.

Ví dụ:

钱包 (qiánbāo): ví tiền

书包 (shūbāo): cặp sách

背包 (bēibāo): ba lô

塑料包 (sùliào bāo): túi ni-lông

Ví dụ:

我的书包在桌子上。
(Wǒ de shūbāo zài zhuōzi shàng.)
Cặp của tôi ở trên bàn.

她的新包很漂亮。
(Tā de xīn bāo hěn piàoliang.)
Cái túi mới của cô ấy rất đẹp.

(3) Lượng từ – “Một gói, một túi”

Dùng để chỉ đơn vị vật phẩm được gói hoặc đóng trong túi.

Ví dụ:

一包糖 (yì bāo táng): một gói kẹo

一包茶叶 (yì bāo cháyè): một gói trà

一包烟 (yì bāo yān): một gói thuốc lá

  1. Nghĩa mở rộng và các từ ghép thường gặp
    Từ ghép Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
    包子 bāozi Bánh bao
    钱包 qiánbāo Ví tiền
    书包 shūbāo Cặp sách
    背包 bēibāo Ba lô
    包含 bāohán Bao hàm, bao gồm
    包括 bāokuò Bao gồm
    包装 bāozhuāng Đóng gói, bao bì
    打包 dǎbāo Gói lại, đóng gói mang đi
    包办 bāobàn Làm hết, bao hết
    包租 bāozū Thuê trọn gói
    包月 bāoyuè Bao theo tháng (dịch vụ trọn tháng)
    包车 bāochē Thuê xe trọn gói
    包吃包住 bāo chī bāo zhù Bao ăn bao ở
  2. 30 Mẫu câu ví dụ chi tiết

妈妈正在包饺子。
(Māma zhèngzài bāo jiǎozi.)
Mẹ đang gói bánh há cảo.

我买了一包糖。
(Wǒ mǎile yì bāo táng.)
Tôi đã mua một gói kẹo.

这份工作包吃包住。
(Zhè fèn gōngzuò bāo chī bāo zhù.)
Công việc này bao ăn bao ở.

她的书包很重。
(Tā de shūbāo hěn zhòng.)
Cặp của cô ấy rất nặng.

我想买一个新钱包。
(Wǒ xiǎng mǎi yí gè xīn qiánbāo.)
Tôi muốn mua một chiếc ví mới.

我包好了礼物。
(Wǒ bāo hǎo le lǐwù.)
Tôi đã gói quà xong rồi.

司机包车送我们去机场。
(Sījī bāochē sòng wǒmen qù jīchǎng.)
Tài xế thuê xe đưa chúng tôi ra sân bay.

请帮我打包一下这道菜。
(Qǐng bāng wǒ dǎbāo yīxià zhè dào cài.)
Làm ơn gói giúp tôi món này mang đi.

这栋楼包水电。
(Zhè dòng lóu bāo shuǐ diàn.)
Tòa nhà này bao luôn tiền nước và điện.

她包办了婚礼的一切。
(Tā bāobànle hūnlǐ de yíqiè.)
Cô ấy lo hết mọi việc trong đám cưới.

我买了一包方便面。
(Wǒ mǎile yì bāo fāngbiànmiàn.)
Tôi mua một gói mì ăn liền.

包子很好吃。
(Bāozi hěn hǎochī.)
Bánh bao rất ngon.

我喜欢背这个黑色的包。
(Wǒ xǐhuān bēi zhège hēisè de bāo.)
Tôi thích đeo chiếc túi màu đen này.

这家公司包午饭。
(Zhè jiā gōngsī bāo wǔfàn.)
Công ty này bao cơm trưa.

老师让我们把书包好。
(Lǎoshī ràng wǒmen bǎ shū bāo hǎo.)
Thầy giáo bảo chúng tôi bọc sách lại.

我买了一包花生。
(Wǒ mǎile yì bāo huāshēng.)
Tôi mua một gói đậu phộng.

她用纸把礼物包起来。
(Tā yòng zhǐ bǎ lǐwù bāo qǐlái.)
Cô ấy dùng giấy gói món quà lại.

他包揽了所有的工作。
(Tā bāolǎnle suǒyǒu de gōngzuò.)
Anh ấy ôm trọn tất cả công việc.

我包你满意。
(Wǒ bāo nǐ mǎnyì.)
Tôi đảm bảo bạn sẽ hài lòng.

这顿饭我包了。
(Zhè dùn fàn wǒ bāole.)
Bữa ăn này để tôi bao nhé.

他用布把桌子包起来。
(Tā yòng bù bǎ zhuōzi bāo qǐlái.)
Anh ấy dùng vải phủ bàn lại.

我给你包一个红包。
(Wǒ gěi nǐ bāo yí gè hóngbāo.)
Tôi sẽ lì xì cho bạn một phong bao đỏ.

她买了一包牛奶。
(Tā mǎile yì bāo niúnǎi.)
Cô ấy mua một bịch sữa.

我把手机放在包里。
(Wǒ bǎ shǒujī fàng zài bāo lǐ.)
Tôi để điện thoại trong túi.

我包吃包住还给你工资。
(Wǒ bāo chī bāo zhù hái gěi nǐ gōngzī.)
Tôi bao ăn bao ở còn trả lương cho bạn.

我们包了一辆车去郊游。
(Wǒmen bāole yí liàng chē qù jiāoyóu.)
Chúng tôi thuê trọn một chiếc xe đi dã ngoại.

这个房间包早餐。
(Zhège fángjiān bāo zǎocān.)
Phòng này bao luôn bữa sáng.

他用袋子包好水果。
(Tā yòng dàizi bāo hǎo shuǐguǒ.)
Anh ấy dùng túi gói trái cây lại.

这本书包罗万象。
(Zhè běn shū bāoluó wànxiàng.)
Cuốn sách này bao quát mọi lĩnh vực.

我买了一包咖啡。
(Wǒ mǎile yì bāo kāfēi.)
Tôi đã mua một gói cà phê.

  1. Tổng kết
    Đặc điểm Nội dung
    Từ vựng (bāo)
    Loại từ Động từ / Danh từ / Lượng từ
    Nghĩa chính Gói, bọc, bao quanh, bao gồm, túi, cặp
    Cấu trúc thường gặp 包饺子, 包含, 包括, 包吃包住, 打包, 书包
    Mức độ sử dụng Rất phổ biến trong HSK 1–6
  2. Thông tin cơ bản của từ

Chữ Hán:

Pinyin: bāo

Loại từ: danh từ (名词), động từ (动词), lượng từ (量词)

Nghĩa tiếng Việt: bao, gói, túi, bọc, gói lại, bao trọn, đảm nhận, bao gồm

Nghĩa tiếng Anh: bag, package, to wrap, to include, to cover, to guarantee, to take charge of

  1. Phân tích chữ Hán

Chữ trong cấu trúc Hán tự gồm:

Bộ 勹 (bāo): có nghĩa là “bao bọc, quấn quanh”.

Bên trong là 巳 (sì), có hình dạng giống như một vật được bao trong cái túi.

Tổng thể biểu ý: bọc một vật trong một lớp bên ngoài → từ đó sinh ra nghĩa gốc là bao, gói, bọc.
Từ nghĩa gốc, phát triển ra các nghĩa chuyển: túi, cái bao, đảm nhận, chịu trách nhiệm, bao gồm, trọn gói, bao trọn, bao ăn ở, v.v.

  1. Các nghĩa cơ bản của
    (1) Danh từ – Chỉ vật chứa, bao, túi, gói

Nghĩa: chỉ các vật dùng để chứa đồ, như bao, túi, bọc, túi xách, ba lô.

Ví dụ: 书包 (cặp sách), 钱包 (ví tiền), 背包 (ba lô), 包裹 (bưu kiện).

Ví dụ:

这个包很漂亮。→ Cái túi này rất đẹp.

我买了一个新书包。→ Tôi mua một cái cặp mới.

(2) Động từ – Gói lại, bọc lại

Nghĩa: hành động gói một thứ gì đó lại bằng giấy, vải, lá…

Ví dụ: 包饺子 (gói sủi cảo), 包礼物 (gói quà), 包粽子 (gói bánh chưng Trung Hoa).

Ví dụ:

妈妈在包饺子。→ Mẹ đang gói bánh sủi cảo.

我帮你包礼物。→ Tôi giúp bạn gói quà.

(3) Động từ – Bao gồm, chứa đựng

Nghĩa: bao gồm trong phạm vi nào đó, hoặc có nghĩa bao hàm tất cả.

Ví dụ: 价钱包吃住。→ Giá bao gồm ăn ở.

Ví dụ:

这个课程包听力和口语。→ Khóa học này bao gồm kỹ năng nghe và nói.

门票包午餐。→ Vé vào cửa bao gồm cả bữa trưa.

(4) Động từ – Bao trọn, chịu trách nhiệm, bao hết

Nghĩa: đảm nhận toàn bộ chi phí, trách nhiệm hoặc phần việc.

Ví dụ: 包吃包住 (bao ăn bao ở), 包修 (bao sửa), 包赔 (bao đền).

Ví dụ:

我们公司包吃包住。→ Công ty chúng tôi bao ăn ở.

他包揽了一切工作。→ Anh ấy bao hết mọi công việc.

(5) Động từ – Thuê trọn, bao trọn gói (dịch vụ, xe, phòng, công việc)

Nghĩa: thuê hoặc đặt trọn gói, không dùng chung với người khác.

Ví dụ: 包车 (thuê xe trọn gói), 包房 (phòng riêng), 包场 (thuê toàn rạp).

Ví dụ:

我们包了一辆车去旅游。→ Chúng tôi thuê trọn một chiếc xe đi du lịch.

他包了一个包间。→ Anh ấy đặt một phòng riêng.

(6) Lượng từ – Dùng cho các vật được gói lại, túi hàng hóa

Ví dụ:

一包糖 (một gói đường)

一包烟 (một bao thuốc)

一包饼干 (một gói bánh quy)

  1. Một số cụm từ thường gặp với
    Cụm từ Pinyin Nghĩa tiếng Việt Nghĩa tiếng Anh
    包子 bāozi bánh bao steamed bun
    书包 shūbāo cặp sách schoolbag
    钱包 qiánbāo ví tiền wallet
    背包 bèibāo ba lô backpack
    包含 bāohán bao gồm, chứa đựng to contain
    包括 bāokuò bao gồm, kể cả to include
    包装 bāozhuāng đóng gói, bao bì packaging
    打包 dǎbāo gói mang đi, đóng gói to pack up
    包车 bāochē thuê xe trọn gói to charter a car
    包房 bāofáng phòng riêng private room
    包吃包住 bāo chī bāo zhù bao ăn bao ở room and board included
    包工 bāogōng nhận thầu công việc contract work
  2. 30 MẪU CÂU VÍ DỤ CỤ THỂ (CỰC CHI TIẾT)
    1.

妈妈在包饺子。

Māma zài bāo jiǎozi.

Mẹ đang gói sủi cảo.

2.

我买了一个新书包。

Wǒ mǎi le yī gè xīn shūbāo.

Tôi mua một cái cặp sách mới.

3.

这个包多少钱?

Zhège bāo duōshǎo qián?

Cái túi này giá bao nhiêu?

4.

他送给我一个漂亮的钱包。

Tā sòng gěi wǒ yī gè piàoliang de qiánbāo.

Anh ấy tặng tôi một chiếc ví đẹp.

5.

请帮我包一下礼物。

Qǐng bāng wǒ bāo yīxià lǐwù.

Làm ơn giúp tôi gói món quà này.

6.

我们公司包吃包住。

Wǒmen gōngsī bāo chī bāo zhù.

Công ty chúng tôi bao ăn ở.

7.

这个价钱包早餐吗?

Zhège jiàqián bāo zǎocān ma?

Giá này có bao gồm bữa sáng không?

8.

他包揽了一切工作。

Tā bāolǎn le yīqiè gōngzuò.

Anh ấy bao trọn mọi công việc.

9.

我包修一年。

Wǒ bāo xiū yī nián.

Tôi bảo hành một năm.

10.

我们包了一辆大巴去上海。

Wǒmen bāo le yī liàng dàbā qù Shànghǎi.

Chúng tôi thuê trọn một chiếc xe buýt đi Thượng Hải.

11.

他包了一个包间。

Tā bāo le yī gè bāojiān.

Anh ấy đặt một phòng riêng.

12.

请给我一包饼干。

Qǐng gěi wǒ yī bāo bǐnggān.

Làm ơn cho tôi một gói bánh quy.

13.

桌子上有一包糖。

Zhuōzi shàng yǒu yī bāo táng.

Trên bàn có một gói đường.

14.

他把行李都打包好了。

Tā bǎ xíngli dōu dǎbāo hǎo le.

Anh ấy đã đóng gói hành lý xong hết rồi.

15.

我们打包带走吧。

Wǒmen dǎbāo dàizǒu ba.

Chúng ta gói mang đi nhé.

16.

这个旅行团包吃住和门票。

Zhège lǚxíngtuán bāo chī zhù hé ménpiào.

Tour du lịch này bao gồm ăn, ở và vé vào cửa.

17.

我想买一个皮包。

Wǒ xiǎng mǎi yī gè píbāo.

Tôi muốn mua một chiếc túi da.

18.

包括税吗?

Bāokuò shuì ma?

Có bao gồm thuế không?

19.

他包了整个项目的设计工作。

Tā bāo le zhěnggè xiàngmù de shèjì gōngzuò.

Anh ấy đảm nhận toàn bộ phần thiết kế của dự án.

20.

这个包太重了。

Zhège bāo tài zhòng le.

Cái túi này nặng quá.

21.

她的书包里有很多书。

Tā de shūbāo lǐ yǒu hěn duō shū.

Trong cặp của cô ấy có rất nhiều sách.

22.

服务费已经包在价钱里了。

Fúwù fèi yǐjīng bāo zài jiàqián lǐ le.

Phí dịch vụ đã bao gồm trong giá rồi.

23.

包子很好吃。

Bāozi hěn hǎochī.

Bánh bao rất ngon.

24.

我每天都带午饭,用包装盒装着。

Wǒ měitiān dōu dài wǔfàn, yòng bāozhuāng hé zhuāngzhe.

Mỗi ngày tôi đều mang cơm trưa, dùng hộp đóng gói để đựng.

25.

请给我一包香烟。

Qǐng gěi wǒ yī bāo xiāngyān.

Cho tôi một bao thuốc lá.

26.

我包你满意。

Wǒ bāo nǐ mǎnyì.

Tôi đảm bảo bạn sẽ hài lòng.

27.

我包吃包喝。

Wǒ bāo chī bāo hē.

Tôi bao ăn bao uống.

28.

这个项目包工包料。

Zhège xiàngmù bāo gōng bāo liào.

Dự án này bao cả công và vật liệu.

29.

他包揽了所有的责任。

Tā bāolǎn le suǒyǒu de zérèn.

Anh ấy gánh hết toàn bộ trách nhiệm.

30.

他们包下了整个电影院。

Tāmen bāo xià le zhěnggè diànyǐngyuàn.

Họ bao trọn cả rạp chiếu phim.

  1. Tổng kết ý nghĩa đa dạng của
    Loại nghĩa Cách hiểu Ví dụ tiêu biểu
    Danh từ Bao, túi, ví 钱包、书包、背包
    Động từ 1 Gói lại 包饺子、包礼物
    Động từ 2 Bao gồm 包吃住、包午餐
    Động từ 3 Đảm nhận, chịu trách nhiệm 包修、包赔
    Động từ 4 Thuê trọn, đặt trọn gói 包车、包房
    Lượng từ Gói, bao (đơn vị) 一包糖、一包烟
  2. Thông tin cơ bản
    Thuộc tính Nội dung
    Chữ Hán:
    Pinyin: bāo
    Hán-Việt: bao
    Nghĩa cơ bản: ① Gói, bọc, bao lại; ② Túi, cặp, gói đồ; ③ Bao trọn, bao hết, chịu trách nhiệm toàn bộ
    Loại từ: Động từ, Danh từ, Lượng từ
    Cấp độ HSK: HSK 3 (rất phổ biến)
    Thanh điệu: Thanh 1 (bāo)
  3. Nghĩa chi tiết của “
    (1) Động từ – gói, bọc, bọc lại

” trong nghĩa gốc là dùng vật gì đó (giấy, túi, da…) bọc hoặc quấn quanh một vật khác.

Ví dụ:

包饺子 (bāo jiǎozi) – gói bánh sủi cảo

包礼物 (bāo lǐwù) – gói quà

包书皮 (bāo shūpí) – bọc bìa sách

Giải thích: Ở nghĩa này, “” chỉ hành động cụ thể dùng tay bọc hoặc quấn quanh.

(2) Danh từ – túi, cặp, bao, gói đồ

Dùng để chỉ đồ vật dùng để đựng: túi, cặp, ba lô, bao bì, túi xách tay.

Ví dụ:

书包 (shūbāo) – cặp sách

钱包 (qiánbāo) – ví tiền

手提包 (shǒutíbāo) – túi xách tay

背包 (bēibāo) – ba lô

Giải thích: Ở đây “” là danh từ chỉ vật chứa.

(3) Động từ – bao trọn, chịu trách nhiệm toàn bộ, đảm bảo

” mang nghĩa đảm bảo hoặc chịu trách nhiệm trọn gói cho một việc gì đó, tương tự “bao hết” trong tiếng Việt.

Ví dụ:

我包吃包住。
Wǒ bāo chī bāo zhù.
Tôi bao ăn bao ở.

这件事我包了。
Zhè jiàn shì wǒ bāo le.
Việc này để tôi lo (tôi bao hết).

旅行社包车。
Lǚxíngshè bāo chē.
Công ty du lịch thuê bao xe.

Giải thích: “” trong ngữ cảnh này thể hiện ý “bao trọn gói”, “chịu trách nhiệm toàn bộ”, hoặc “cam kết làm xong”.

(4) Danh từ – lượng từ chỉ gói (đơn vị đóng gói)

Khi dùng làm lượng từ, “” chỉ một đơn vị đóng gói hàng hóa (một gói, một túi).

Ví dụ:

一包糖 (yì bāo táng) – một gói đường

两包茶叶 (liǎng bāo cháyè) – hai gói trà

三包方便面 (sān bāo fāngbiànmiàn) – ba gói mì ăn liền

(5) Nghĩa mở rộng – bao che, bao dung

” còn có nghĩa bóng là bao che, bao dung, dung thứ cho người khác.

Ví dụ:

她太包他了。
Tā tài bāo tā le.
Cô ấy quá bao che cho anh ta rồi.

(6) Từ ghép phổ biến với “
Từ ghép Pinyin Nghĩa
包子 bāozi bánh bao
钱包 qiánbāo ví tiền
书包 shūbāo cặp sách
背包 bēibāo ba lô
手提包 shǒutíbāo túi xách tay
包裹 bāoguǒ bưu kiện, gói hàng
包车 bāochē thuê xe trọn gói
包吃包住 bāo chī bāo zhù bao ăn ở
包工 bāogōng nhận công trình trọn gói
打包 dǎbāo gói lại, mang đi
全包 quánbāo bao trọn gói
包容 bāoróng bao dung
包围 bāowéi bao vây
包括 bāokuò bao gồm

  1. Cấu trúc ngữ pháp thường gặp với “
    Cấu trúc Giải thích Ví dụ
    + danh từ gói, bọc cái gì 包饺子 (gói sủi cảo)
    + người / việc chịu trách nhiệm / lo cho việc gì 这件事我包了 (việc này để tôi lo)
    包吃包住 bao ăn bao ở 工作包吃包住
    + Lượng từ + Danh từ chỉ số lượng gói hàng 一包糖
    打包 gói lại, mang về (nhà hàng) 请帮我打包。
  2. Phân biệt “” và “袋”
    Từ Pinyin Nghĩa Phân biệt
    bāo túi, bao, gói (có thể cứng hoặc mềm, dùng rộng rãi) 强调“包裹、包含” – nhấn mạnh bao bọc, chứa đựng
    袋 dài túi (thường là túi vải, nilon, bao nhỏ) 常用于“口袋、塑料袋” – chỉ loại túi nhỏ, mềm
  3. 30 mẫu câu ví dụ có “

我会包饺子。
Wǒ huì bāo jiǎozi.
Tôi biết gói bánh sủi cảo.

妈妈正在包包子。
Māma zhèngzài bāo bāozi.
Mẹ đang gói bánh bao.

请帮我包一下礼物。
Qǐng bāng wǒ bāo yíxià lǐwù.
Làm ơn giúp tôi gói quà.

这本书要包书皮。
Zhè běn shū yào bāo shūpí.
Cuốn sách này cần bọc bìa.

我买了一包糖。
Wǒ mǎi le yì bāo táng.
Tôi mua một gói đường.

请给我两包方便面。
Qǐng gěi wǒ liǎng bāo fāngbiànmiàn.
Cho tôi hai gói mì ăn liền.

我有一个书包。
Wǒ yǒu yí gè shūbāo.
Tôi có một cặp sách.

钱包在桌子上。
Qiánbāo zài zhuōzi shàng.
Ví tiền ở trên bàn.

她的手提包很漂亮。
Tā de shǒutíbāo hěn piàoliang.
Túi xách tay của cô ấy rất đẹp.

我想买一个新的背包。
Wǒ xiǎng mǎi yí gè xīn de bēibāo.
Tôi muốn mua một ba lô mới.

旅行社包吃包住。
Lǚxíngshè bāo chī bāo zhù.
Công ty du lịch bao ăn ở.

这件事我包了。
Zhè jiàn shì wǒ bāo le.
Việc này để tôi lo.

他帮我们包车去北京。
Tā bāng wǒmen bāochē qù Běijīng.
Anh ấy giúp chúng tôi thuê xe đi Bắc Kinh.

这个包裹是你的。
Zhège bāoguǒ shì nǐ de.
Gói hàng này là của bạn.

请帮我打包一下饭菜。
Qǐng bāng wǒ dǎbāo yíxià fàncài.
Làm ơn gói đồ ăn giúp tôi.

我们住的酒店是全包的。
Wǒmen zhù de jiǔdiàn shì quán bāo de.
Khách sạn chúng tôi ở là bao trọn gói.

他太包容别人了。
Tā tài bāoróng biéren le.
Anh ấy quá bao dung với người khác.

他们包了一个工程。
Tāmen bāo le yí gè gōngchéng.
Họ nhận thầu một công trình.

这家公司包午饭。
Zhè jiā gōngsī bāo wǔfàn.
Công ty này bao cơm trưa.

我想寄一个包裹。
Wǒ xiǎng jì yí gè bāoguǒ.
Tôi muốn gửi một bưu kiện.

那个包是谁的?
Nà gè bāo shì shéi de?
Cái túi đó là của ai?

请把水果包起来。
Qǐng bǎ shuǐguǒ bāo qǐlái.
Làm ơn gói hoa quả lại.

这个包子真好吃。
Zhège bāozi zhēn hǎochī.
Cái bánh bao này ngon thật.

我昨天买了一个钱包。
Wǒ zuótiān mǎi le yí gè qiánbāo.
Hôm qua tôi mua một cái ví.

她的包里有一本书。
Tā de bāo lǐ yǒu yì běn shū.
Trong túi của cô ấy có một quyển sách.

这家公司包你满意。
Zhè jiā gōngsī bāo nǐ mǎnyì.
Công ty này đảm bảo bạn hài lòng.

他包吃包住包车。
Tā bāo chī bāo zhù bāo chē.
Anh ấy bao ăn, ở và xe luôn.

别包庇他。
Bié bāobì tā.
Đừng bao che cho anh ta.

她给我包了个红包。
Tā gěi wǒ bāo le gè hóngbāo.
Cô ấy cho tôi một phong bao đỏ.

医生把伤口包好了。
Yīshēng bǎ shāngkǒu bāo hǎo le.
Bác sĩ đã băng bó vết thương xong rồi.

  1. Tổng kết kiến thức
    Nội dung Tóm tắt
    Nghĩa chính gói, bọc; túi, bao; bao trọn, chịu trách nhiệm
    Loại từ động từ, danh từ, lượng từ
    Ngữ nghĩa mở rộng bao dung, bao che, bao hết
    Cấu trúc thường gặp 包吃包住、打包、包裹、包工、书包、钱包
    Khác biệt “” rộng nghĩa, “袋” chỉ túi nhỏ
    Từ ghép thông dụng 包子、背包、包围、包容、包括、打包、红包