Từ vựng tiếng Trung tiếng Anh Khoan khai thác Dầu Khí – Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giới thiệu cuốn sách ebook: “Từ vựng tiếng Trung tiếng Anh Khoan khai thác Dầu Khí”
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tác phẩm Từ vựng tiếng Trung tiếng Anh Khoan khai thác Dầu Khí
Cuốn sách ebook “Từ vựng tiếng Trung tiếng Anh Khoan khai thác Dầu Khí,” được sáng tác bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ, là một tài liệu quý giá dành cho những ai đang hoạt động trong lĩnh vực dầu khí hoặc có nhu cầu tìm hiểu về ngành công nghiệp quan trọng này.
Với sự phát triển nhanh chóng của ngành khoan khai thác dầu khí tại Trung Quốc và trên toàn thế giới, việc trang bị từ vựng chuyên ngành bằng tiếng Trung và tiếng Anh là vô cùng cần thiết. Cuốn sách này không chỉ cung cấp các thuật ngữ chuyên môn, mà còn bao gồm các ví dụ minh họa và ngữ cảnh thực tế, giúp người đọc dễ dàng áp dụng vào công việc hàng ngày.
Nội dung cuốn sách được biên soạn một cách khoa học và hệ thống, bao gồm những phần chính như:
Tổng quan về ngành dầu khí: Các khái niệm cơ bản, quy trình khai thác, và những thách thức hiện tại.
Từ vựng chuyên ngành: Danh sách từ vựng tiếng Trung và tiếng Anh liên quan đến khoan, khai thác và các thiết bị, công nghệ trong ngành.
Cách sử dụng từ vựng: Các cụm từ, mẫu câu, và các tình huống thực tế giúp người đọc nắm vững cách sử dụng từ vựng trong giao tiếp hàng ngày và trong môi trường làm việc.
Tác giả Nguyễn Minh Vũ, với kinh nghiệm dày dạn trong lĩnh vực giảng dạy và biên soạn tài liệu, đã tạo ra một sản phẩm hữu ích không chỉ cho sinh viên mà còn cho các chuyên gia trong ngành dầu khí. Cuốn sách này sẽ là một công cụ hỗ trợ đắc lực cho những ai muốn nâng cao khả năng ngôn ngữ và chuyên môn của mình trong lĩnh vực này.
Hãy khám phá “Từ vựng tiếng Trung tiếng Anh Khoan khai thác Dầu Khí” để trang bị cho bản thân những kiến thức cần thiết, mở rộng cơ hội nghề nghiệp và phát triển bản thân trong ngành công nghiệp đầy tiềm năng này!
Ngoài việc cung cấp từ vựng chuyên ngành, cuốn sách còn đi kèm với các bài tập và bài kiểm tra ngắn để giúp người đọc kiểm tra khả năng tiếp thu và hiểu biết của mình. Các bài tập này được thiết kế đa dạng, từ trắc nghiệm cho đến câu hỏi mở, giúp củng cố kiến thức và nâng cao kỹ năng ngôn ngữ một cách hiệu quả.
Lợi ích của cuốn sách Từ vựng tiếng Trung tiếng Anh Khoan khai thác Dầu Khí
Hệ thống hóa kiến thức: Tài liệu giúp người đọc dễ dàng tiếp cận và ghi nhớ từ vựng một cách có hệ thống, phù hợp với từng phần của quy trình khoan khai thác dầu khí.
Phù hợp với nhiều đối tượng: Dù bạn là sinh viên, kỹ sư, nhà quản lý hay những người làm trong ngành dầu khí, cuốn sách này sẽ đáp ứng được nhu cầu học tập và làm việc của bạn.
Ngữ cảnh thực tiễn: Tác giả đã nghiên cứu kỹ lưỡng các tình huống thực tế trong ngành để đưa ra những ví dụ gần gũi và dễ hiểu, giúp người đọc có thể áp dụng ngay lập tức vào công việc.
Giúp cải thiện kỹ năng giao tiếp: Với việc nắm vững từ vựng chuyên ngành, người đọc sẽ tự tin hơn trong việc giao tiếp với đồng nghiệp, đối tác và khách hàng quốc tế.
Cuốn sách “Từ vựng tiếng Trung tiếng Anh Khoan khai thác Dầu Khí” không chỉ dành riêng cho những người đang làm việc trong ngành dầu khí mà còn cho những ai quan tâm đến việc học tiếng Trung và tiếng Anh trong bối cảnh công nghiệp. Nó là lựa chọn lý tưởng cho:
Sinh viên ngành kỹ thuật dầu khí: Những người đang theo học và muốn có một tài liệu hỗ trợ ôn tập và nghiên cứu.
Chuyên gia ngành dầu khí: Những ai muốn cập nhật từ vựng và thuật ngữ mới trong lĩnh vực của mình.
Người học tiếng Trung và tiếng Anh: Những ai cần tìm hiểu và nâng cao vốn từ vựng chuyên ngành trong hai ngôn ngữ này.
Cuốn ebook “Từ vựng tiếng Trung tiếng Anh Khoan khai thác Dầu Khí” không chỉ là một cuốn sách học thuật mà còn là một nguồn tài nguyên quý báu cho những ai mong muốn mở rộng kiến thức và kỹ năng trong ngành công nghiệp dầu khí. Hãy trang bị cho mình một công cụ hữu ích này và bắt đầu hành trình khám phá thế giới dầu khí đầy thú vị!
Tổng hợp Từ vựng tiếng Trung tiếng Anh Khoan khai thác Dầu Khí
| STT | Từ vựng tiếng Trung tiếng Anh Khoan khai thác Dầu Khí – Phiên âm – Tiếng Việt |
| 1 | 井架 (Jǐngjià) – Giàn khoan – Rig |
| 2 | 起重机 (Qǐzhòngjī) – Máy nâng – Hoist |
| 3 | 固井 (Gù jǐng) – Cố định giếng – Cementing |
| 4 | 钻具 (Zuǎnjù) – Cần khoan – Drill string |
| 5 | 钻井泵 (Zuǎnjǐng bèng) – Bơm khoan – Drilling pump |
| 6 | 旋转台 (Xuánzhuǎn tái) – Bàn xoay – Rotary table |
| 7 | 油井套管 (Yóujǐng tàoguǎn) – Ống chống giếng dầu – Well casing |
| 8 | 封隔器 (Fēnggé qì) – Thiết bị cách ly – Packer |
| 9 | 钻井液处理 (Zuǎnjǐng yè chǔlǐ) – Xử lý dung dịch khoan – Drilling fluid treatment |
| 10 | 抽油机 (Chōuyóujī) – Máy bơm dầu – Pumpjack |
| 11 | 油管 (Yóuguǎn) – Ống dẫn dầu – Tubing |
| 12 | 钻井测控 (Zuǎnjǐng cè kòng) – Giám sát và điều khiển khoan – Drilling monitoring |
| 13 | 井控系统 (Jǐng kòng xìtǒng) – Hệ thống kiểm soát giếng – Well control system |
| 14 | 油气回收 (Yóuqì huíshōu) – Thu hồi dầu khí – Oil and gas recovery |
| 15 | 高压阀 (Gāoyā fá) – Van áp suất cao – High-pressure valve |
| 16 | 套管头 (Tàoguǎn tóu) – Đầu ống chống – Casing head |
| 17 | 钻井平台甲板 (Zuǎnjǐng píngtái jiǎbǎn) – Boong giàn khoan – Rig floor |
| 18 | 测试井 (Cèshì jǐng) – Giếng thử nghiệm – Test well |
| 19 | 储油设备 (Chú yóu shèbèi) – Thiết bị chứa dầu – Oil storage facility |
| 20 | 流量控制 (Liúliàng kòngzhì) – Kiểm soát lưu lượng – Flow control |
| 21 | 井内修理 (Jǐngnèi xiūlǐ) – Sửa chữa trong giếng – Well repair |
| 22 | 气举 (Qì jǔ) – Nâng khí – Gas lift |
| 23 | 增压泵 (Zēngyā bèng) – Bơm tăng áp – Booster pump |
| 24 | 油井产量 (Yóujǐng chǎnliàng) – Sản lượng giếng dầu – Well production rate |
| 25 | 压力控制设备 (Yālì kòngzhì shèbèi) – Thiết bị kiểm soát áp suất – Pressure control equipment |
| 26 | 防砂技术 (Fángshā jìshù) – Kỹ thuật chống cát – Sand control technology |
| 27 | 井喷 (Jǐngpēn) – Phun trào giếng – Blowout |
| 28 | 深水钻井 (Shēnshuǐ zuǎnjǐng) – Khoan nước sâu – Deepwater drilling |
| 29 | 钻井成本 (Zuǎnjǐng chéngběn) – Chi phí khoan – Drilling cost |
| 30 | 钻井工程师 (Zuǎnjǐng gōngchéngshī) – Kỹ sư khoan – Drilling engineer |
| 31 | 封井作业 (Fēng jǐng zuòyè) – Công tác đóng giếng – Well abandonment |
| 32 | 油管头 (Yóuguǎn tóu) – Đầu ống dẫn dầu – Tubing head |
| 33 | 测压设备 (Cèyā shèbèi) – Thiết bị đo áp suất – Pressure measurement equipment |
| 34 | 海底油气田 (Hǎidǐ yóuqì tián) – Mỏ dầu khí dưới đáy biển – Subsea oil and gas field |
| 35 | 定向钻井 (Dìngxiàng zuǎnjǐng) – Khoan định hướng – Directional drilling |
| 36 | 海洋钻井平台 (Hǎiyáng zuǎnjǐng píngtái) – Giàn khoan ngoài khơi – Offshore drilling platform |
| 37 | 地质测绘 (Dìzhì cèhuì) – Khảo sát địa chất – Geological surveying |
| 38 | 油田开发 (Yóutián kāifā) – Phát triển mỏ dầu – Oilfield development |
| 39 | 修井设备 (Xiū jǐng shèbèi) – Thiết bị sửa chữa giếng – Well servicing equipment |
| 40 | 断层检测 (Duàncéng jiǎncè) – Kiểm tra đứt gãy – Fault detection |
| 41 | 采油技术 (Cǎiyóu jìshù) – Kỹ thuật khai thác dầu – Oil extraction technology |
| 42 | 井喷预防 (Jǐngpēn yùfáng) – Phòng ngừa phun trào – Blowout prevention |
| 43 | 二次采油 (Èrcì cǎiyóu) – Khai thác dầu lần hai – Secondary recovery |
| 44 | 注水井 (Zhùshuǐ jǐng) – Giếng bơm nước – Injection well |
| 45 | 采油设备 (Cǎiyóu shèbèi) – Thiết bị khai thác dầu – Oil production equipment |
| 46 | 深井钻探 (Shēnjǐng zuāntàn) – Khoan sâu – Deep well drilling |
| 47 | 防腐蚀设备 (Fáng fǔshí shèbèi) – Thiết bị chống ăn mòn – Corrosion protection equipment |
| 48 | 油气分馏 (Yóuqì fēnliú) – Phân tách dầu khí – Fractionation |
| 49 | 套管安装 (Tàoguǎn ānzhuāng) – Lắp đặt ống chống – Casing installation |
| 50 | 气井维护 (Qì jǐng wéihù) – Bảo trì giếng khí – Gas well maintenance |
| 51 | 压裂液 (Yāliè yè) – Dung dịch nứt vỡ – Fracturing fluid |
| 52 | 固井工程 (Gù jǐng gōngchéng) – Kỹ thuật cố định giếng – Cementing engineering |
| 53 | 油气生产系统 (Yóuqì shēngchǎn xìtǒng) – Hệ thống sản xuất dầu khí – Oil and gas production system |
| 54 | 封隔器安装 (Fēnggé qì ānzhuāng) – Lắp đặt thiết bị cách ly – Packer installation |
| 55 | 油气储存设施 (Yóuqì chúcún shèshī) – Cơ sở lưu trữ dầu khí – Oil and gas storage facilities |
| 56 | 海洋油田 (Hǎiyáng yóutián) – Mỏ dầu ngoài khơi – Offshore oil field |
| 57 | 压力控制阀 (Yālì kòngzhì fá) – Van điều áp – Pressure control valve |
| 58 | 井眼清洁 (Jǐngyǎn qīngjié) – Vệ sinh giếng – Wellbore cleaning |
| 59 | 井口设备 (Jǐngkǒu shèbèi) – Thiết bị miệng giếng – Wellhead equipment |
| 60 | 高压输油管 (Gāoyā shūyóu guǎn) – Đường ống dẫn dầu cao áp – High-pressure oil pipeline |
| 61 | 油气回注 (Yóuqì huízhù) – Bơm lại dầu khí – Oil and gas reinjection |
| 62 | 油气检测 (Yóuqì jiǎncè) – Kiểm tra dầu khí – Oil and gas detection |
| 63 | 多段压裂 (Duō duàn yāliè) – Nứt vỡ đa tầng – Multi-stage fracturing |
| 64 | 钻头冷却 (Zuàntóu lěngquè) – Làm mát mũi khoan – Drill bit cooling |
| 65 | 油井监控 (Yóujǐng jiānkòng) – Giám sát giếng dầu – Oil well monitoring |
| 66 | 油气脱水 (Yóuqì tuōshuǐ) – Khử nước dầu khí – Oil and gas dehydration |
| 67 | 碳氢化合物 (Tànhuāng hāhéwù) – Hợp chất hydrocarbon – Hydrocarbon compounds |
| 68 | 水平钻井 (Shuǐpíng zuǎnjǐng) – Khoan ngang – Horizontal drilling |
| 69 | 油田服务公司 (Yóutián fúwù gōngsī) – Công ty dịch vụ mỏ dầu – Oilfield service company |
| 70 | 管线清洗 (Guǎnxiàn qīngxǐ) – Vệ sinh đường ống – Pipeline cleaning |
| 71 | 井内压裂 (Jǐngnèi yāliè) – Nứt vỡ trong giếng – In-well fracturing |
| 72 | 试油 (Shìyóu) – Thử dầu – Oil testing |
| 73 | 油气增产 (Yóuqì zēngchǎn) – Tăng sản lượng dầu khí – Enhanced oil recovery |
| 74 | 气体分离 (Qìtǐ fēnlí) – Tách khí – Gas separation |
| 75 | 井控设备 (Jǐng kòng shèbèi) – Thiết bị kiểm soát giếng – Well control equipment |
| 76 | 流体力学 (Liútǐ lìxué) – Cơ học chất lỏng – Fluid mechanics |
| 77 | 钻井泥浆池 (Zuǎnjǐng níjiāng chí) – Bể bùn khoan – Mud pit |
| 78 | 钻井工程控制 (Zuǎnjǐng gōngchéng kòngzhì) – Kiểm soát kỹ thuật khoan – Drilling engineering control |
| 79 | 气体压缩机 (Qìtǐ yāsuō jī) – Máy nén khí – Gas compressor |
| 80 | 油管内套 (Yóuguǎn nèi tào) – Ống lót bên trong – Inner tubing |
| 81 | 沉积物分析 (Chénjī wù fēnxī) – Phân tích trầm tích – Sediment analysis |
| 82 | 采油作业 (Cǎiyóu zuòyè) – Công tác khai thác dầu – Oil production operations |
| 83 | 井控流体 (Jǐng kòng liútǐ) – Chất lỏng kiểm soát giếng – Well control fluid |
| 84 | 压裂泵 (Yāliè bèng) – Bơm nứt vỡ – Fracturing pump |
| 85 | 钻杆连接 (Zuǎngǎn liánjiē) – Kết nối cần khoan – Drill pipe connection |
| 86 | 废气处理系统 (Fèiqì chǔlǐ xìtǒng) – Hệ thống xử lý khí thải – Exhaust gas treatment system |
| 87 | 油气检测仪 (Yóuqì jiǎncè yí) – Thiết bị kiểm tra dầu khí – Oil and gas detector |
| 88 | 砂岩层 (Shāyán céng) – Tầng cát – Sandstone formation |
| 89 | 温度感应器 (Wēndù gǎnyìng qì) – Cảm biến nhiệt độ – Temperature sensor |
| 90 | 钻井事故预防 (Zuǎnjǐng shìgù yùfáng) – Phòng ngừa sự cố khoan – Drilling accident prevention |
| 91 | 井口控制系统 (Jǐngkǒu kòngzhì xìtǒng) – Hệ thống kiểm soát miệng giếng – Wellhead control system |
| 92 | 油气井增压 (Yóuqì jǐng zēngyā) – Tăng áp giếng dầu khí – Well pressurization |
| 93 | 岩芯分析 (Yánxīn fēnxī) – Phân tích mẫu lõi – Core analysis |
| 94 | 试井设备 (Shì jǐng shèbèi) – Thiết bị thử giếng – Well testing equipment |
| 95 | 井场安全 (Jǐng chǎng ānquán) – An toàn tại giếng – Wellsite safety |
| 96 | 钻井平台稳定性 (Zuǎnjǐng píngtái wěndìngxìng) – Độ ổn định của giàn khoan – Rig stability |
| 97 | 油井监测系统 (Yóujǐng jiāncè xìtǒng) – Hệ thống giám sát giếng dầu – Oil well monitoring system |
| 98 | 地层压力 (Dìcéng yālì) – Áp suất địa tầng – Formation pressure |
| 99 | 井底设备 (Jǐng dǐ shèbèi) – Thiết bị đáy giếng – Bottom hole assembly |
| 100 | 排水井 (Páishuǐ jǐng) – Giếng thoát nước – Drainage well |
| 101 | 自动钻井系统 (Zìdòng zuǎnjǐng xìtǒng) – Hệ thống khoan tự động – Automatic drilling system |
| 102 | 钻具旋转 (Zuǎnjù xuánzhuǎn) – Xoay dụng cụ khoan – Tool rotation |
| 103 | 天然气处理厂 (Tiānránqì chǔlǐ chǎng) – Nhà máy xử lý khí tự nhiên – Natural gas processing plant |
| 104 | 钻井液排放 (Zuǎnjǐng yè páifàng) – Xả thải dung dịch khoan – Drilling fluid discharge |
| 105 | 井下动力装置 (Jǐng xià dònglì zhuāngzhì) – Thiết bị động lực dưới giếng – Downhole power device |
| 106 | 油气测量 (Yóuqì cèliáng) – Đo lường dầu khí – Oil and gas measurement |
| 107 | 井筒清理 (Jǐngtǒng qīnglǐ) – Vệ sinh ống giếng – Wellbore cleanup |
| 108 | 压裂液配方 (Yāliè yè pèifāng) – Công thức dung dịch nứt vỡ – Fracturing fluid formula |
| 109 | 高温高压 (Gāowēn gāoyā) – Nhiệt độ và áp suất cao – High temperature and high pressure |
| 110 | 采油泵 (Cǎiyóu bèng) – Bơm khai thác dầu – Oil extraction pump |
| 111 | 油井堵漏 (Yóujǐng dǔlòu) – Chống rò rỉ giếng dầu – Well leak sealing |
| 112 | 地层损伤 (Dìcéng sǔnshāng) – Tổn thương địa tầng – Formation damage |
| 113 | 钻具失效 (Zuǎnjù shīxiào) – Hỏng hóc dụng cụ khoan – Drill string failure |
| 114 | 油气分离器 (Yóuqì fēnlí qì) – Thiết bị tách dầu khí – Oil and gas separator |
| 115 | 压力测试 (Yālì cèshì) – Kiểm tra áp suất – Pressure testing |
| 116 | 井口防喷设备 (Jǐngkǒu fángpēn shèbèi) – Thiết bị chống phun trào giếng – Wellhead blowout prevention equipment |
| 117 | 钻井平台调试 (Zuǎnjǐng píngtái tiáoshì) – Kiểm tra giàn khoan – Rig commissioning |
| 118 | 井场维修 (Jǐng chǎng wéixiū) – Bảo trì tại giếng – Wellsite maintenance |
| 119 | 油田试井 (Yóutián shì jǐng) – Thử giếng tại mỏ dầu – Oilfield well testing |
| 120 | 抽油机 (Chōuyóu jī) – Máy bơm hút dầu – Pumpjack |
| 121 | 气井作业 (Qì jǐng zuòyè) – Công tác giếng khí – Gas well operations |
| 122 | 钻头摩擦系数 (Zuàntóu mócā xìshù) – Hệ số ma sát của mũi khoan – Drill bit friction coefficient |
| 123 | 高分子压裂剂 (Gāo fēnzǐ yāliè jì) – Chất nứt vỡ cao phân tử – Polymer fracturing agent |
| 124 | 钻柱设计 (Zuǎn zhù shèjì) – Thiết kế cột khoan – Drill string design |
| 125 | 油气运输管道 (Yóuqì yùnshū guǎndào) – Đường ống vận chuyển dầu khí – Oil and gas pipeline |
| 126 | 油田开发 (Yóutián kāifā) – Khai thác mỏ dầu – Oilfield development |
| 127 | 钻井平台搭建 (Zuǎnjǐng píngtái dājiàn) – Dựng giàn khoan – Rig setup |
| 128 | 油气样品采集 (Yóuqì yàngpǐn cǎijí) – Thu thập mẫu dầu khí – Oil and gas sampling |
| 129 | 套管密封 (Tàoguǎn mìfēng) – Niêm phong ống chống – Casing seal |
| 130 | 泥浆失重 (Níjiāng shīzhòng) – Giảm trọng lượng bùn khoan – Mud weight loss |
| 131 | 防火系统 (Fánghuǒ xìtǒng) – Hệ thống chống cháy – Fire suppression system |
| 132 | 压力监测器 (Yālì jiāncè qì) – Thiết bị giám sát áp suất – Pressure monitor |
| 133 | 油井加热 (Yóujǐng jiārè) – Gia nhiệt giếng dầu – Well heating |
| 134 | 井下压力 (Jǐng xià yālì) – Áp suất dưới giếng – Downhole pressure |
| 135 | 油田基础设施 (Yóutián jīchǔ shèshī) – Cơ sở hạ tầng mỏ dầu – Oilfield infrastructure |
| 136 | 井壁加强 (Jǐng bì jiāqiáng) – Tăng cường vách giếng – Wellbore strengthening |
| 137 | 电动油泵 (Diàndòng yóubèng) – Bơm dầu điện – Electric oil pump |
| 138 | 钻井泥浆净化 (Zuǎnjǐng níjiāng jìnghuà) – Làm sạch bùn khoan – Drilling mud purification |
| 139 | 气体检测系统 (Qìtǐ jiǎncè xìtǒng) – Hệ thống phát hiện khí – Gas detection system |
| 140 | 油井进程控制 (Yóujǐng jìnchéng kòngzhì) – Kiểm soát tiến trình giếng dầu – Well process control |
| 141 | 深水油气井 (Shēnshuǐ yóuqì jǐng) – Giếng dầu khí nước sâu – Deepwater oil and gas well |
| 142 | 泥浆冷却系统 (Níjiāng lěngquè xìtǒng) – Hệ thống làm mát bùn – Mud cooling system |
| 143 | 井控培训 (Jǐng kòng péixùn) – Đào tạo kiểm soát giếng – Well control training |
| 144 | 钻井设备检测 (Zuǎnjǐng shèbèi jiǎncè) – Kiểm tra thiết bị khoan – Drilling equipment inspection |
| 145 | 油气分离站 (Yóuqì fēnlí zhàn) – Trạm phân tách dầu khí – Oil and gas separation station |
| 146 | 油井消耗品 (Yóujǐng xiāohàopǐn) – Vật tư tiêu hao cho giếng dầu – Well consumables |
| 147 | 管道测试 (Guǎndào cèshì) – Thử nghiệm đường ống – Pipeline testing |
| 148 | 液压系统 (Yèyā xìtǒng) – Hệ thống thủy lực – Hydraulic system |
| 149 | 油气产量监测 (Yóuqì chǎnliàng jiāncè) – Giám sát sản lượng dầu khí – Production monitoring |
| 150 | 海底管道 (Hǎidǐ guǎndào) – Đường ống đáy biển – Subsea pipeline |
| 151 | 钻头保养 (Zuàntóu bǎoyǎng) – Bảo dưỡng mũi khoan – Drill bit maintenance |
| 152 | 油井加压系统 (Yóujǐng jiāyā xìtǒng) – Hệ thống nén giếng dầu – Well pressurization system |
| 153 | 钻井泥浆搅拌机 (Zuǎnjǐng níjiāng jiǎobàn jī) – Máy trộn bùn khoan – Mud mixer |
| 154 | 气井增压 (Qì jǐng zēngyā) – Tăng áp giếng khí – Gas well pressurization |
| 155 | 井场操作规范 (Jǐng chǎng cāozuò guīfàn) – Quy chuẩn vận hành tại giếng – Wellsite operation standards |
| 156 | 钻井流体回收 (Zuǎnjǐng liútǐ huíshōu) – Thu hồi dung dịch khoan – Drilling fluid recovery |
| 157 | 油井压力调节器 (Yóujǐng yālì tiáojié qì) – Bộ điều chỉnh áp suất giếng dầu – Well pressure regulator |
| 158 | 钻具扭矩 (Zuǎnjù niǔjǔ) – Mô-men xoắn của dụng cụ khoan – Drill string torque |
| 159 | 油气井保养 (Yóuqì jǐng bǎoyǎng) – Bảo dưỡng giếng dầu khí – Oil and gas well maintenance |
| 160 | 钻井溢流控制 (Zuǎnjǐng yìliú kòngzhì) – Kiểm soát tràn khoan – Drilling overflow control |
| 161 | 井下工具维修 (Jǐng xià gōngjù wéixiū) – Sửa chữa công cụ dưới giếng – Downhole tool maintenance |
| 162 | 井控系统测试 (Jǐng kòng xìtǒng cèshì) – Kiểm tra hệ thống kiểm soát giếng – Well control system testing |
| 163 | 地层流动模拟 (Dìcéng liúdòng mónǐ) – Mô phỏng dòng chảy địa tầng – Formation flow simulation |
| 164 | 油井增产技术 (Yóujǐng zēng chǎn jìshù) – Công nghệ gia tăng sản lượng giếng dầu – Well stimulation technology |
| 165 | 井下温度监测 (Jǐng xià wēndù jiāncè) – Giám sát nhiệt độ dưới giếng – Downhole temperature monitoring |
| 166 | 油井封堵技术 (Yóujǐng fēngdǔ jìshù) – Công nghệ niêm phong giếng dầu – Well plugging technology |
| 167 | 井壁摩擦 (Jǐng bì mócā) – Ma sát vách giếng – Wellbore friction |
| 168 | 油气田自动化 (Yóuqìtián zìdònghuà) – Tự động hóa mỏ dầu khí – Oilfield automation |
| 169 | 压裂设备 (Yāliè shèbèi) – Thiết bị nứt vỡ – Fracturing equipment |
| 170 | 井控培训课程 (Jǐng kòng péixùn kèchéng) – Khóa học đào tạo kiểm soát giếng – Well control training course |
| 171 | 油井测试车 (Yóujǐng cèshì chē) – Xe thử nghiệm giếng dầu – Well testing truck |
| 172 | 高压管道 (Gāoyā guǎndào) – Đường ống áp suất cao – High-pressure pipeline |
| 173 | 钻头修复 (Zuàntóu xiūfù) – Sửa chữa mũi khoan – Drill bit repair |
| 174 | 油气井采收率 (Yóuqì jǐng cǎishōu lǜ) – Tỷ lệ thu hồi dầu khí – Oil recovery rate |
| 175 | 钻井液清洁 (Zuǎnjǐng yè qīngjié) – Làm sạch dung dịch khoan – Drilling fluid cleaning |
| 176 | 井下检验仪 (Jǐng xià jiǎnyàn yí) – Thiết bị kiểm tra dưới giếng – Downhole inspection tool |
| 177 | 油井增压泵 (Yóujǐng zēngyā bèng) – Máy bơm tăng áp giếng dầu – Well booster pump |
| 178 | 钻井井喷控制 (Zuǎnjǐng jǐngpēn kòngzhì) – Kiểm soát phun trào giếng – Blowout control |
| 179 | 油井密封剂 (Yóujǐng mìfēng jì) – Chất niêm phong giếng dầu – Well sealant |
| 180 | 井眼深度测量 (Jǐng yǎn shēndù cèliáng) – Đo độ sâu lỗ khoan – Borehole depth measurement |
| 181 | 钻井平台维护 (Zuǎnjǐng píngtái wéihù) – Bảo trì giàn khoan – Rig maintenance |
| 182 | 地层气测定 (Dìcéng qì cèdìng) – Đo khí địa tầng – Formation gas measurement |
| 183 | 油气采集效率 (Yóuqì cǎijí xiàolǜ) – Hiệu suất thu gom dầu khí – Oil and gas collection efficiency |
| 184 | 油井回流控制 (Yóujǐng huíliú kòngzhì) – Kiểm soát hồi lưu giếng dầu – Well backflow control |
| 185 | 压力调节器校准 (Yālì tiáojié qì jiǎozhǔn) – Hiệu chỉnh bộ điều chỉnh áp suất – Pressure regulator calibration |
| 186 | 井内温度监控 (Jǐng nèi wēndù jiānkòng) – Giám sát nhiệt độ trong giếng – Well temperature monitoring |
| 187 | 井下机器人 (Jǐng xià jīqìrén) – Robot dưới giếng – Downhole robot |
| 188 | 地层穿透力 (Dìcéng chuāntòulì) – Độ xuyên thấu địa tầng – Formation penetration |
| 189 | 钻井液处理系统 (Zuǎnjǐng yè chǔlǐ xìtǒng) – Hệ thống xử lý dung dịch khoan – Drilling fluid treatment system |
| 190 | 油井高温耐受 (Yóujǐng gāowēn nàishòu) – Chịu nhiệt cao cho giếng dầu – High-temperature well tolerance |
| 191 | 井场除尘设备 (Jǐng chǎng chúchén shèbèi) – Thiết bị khử bụi tại giếng – Wellsite dust removal equipment |
| 192 | 油气井产量优化 (Yóuqì jǐng chǎnliàng yōuhuà) – Tối ưu sản lượng giếng dầu khí – Well production optimization |
| 193 | 钻具脱离系统 (Zuǎnjù tuōlí xìtǒng) – Hệ thống tách rời dụng cụ khoan – Drill string release system |
| 194 | 油气井废水处理 (Yóuqì jǐng fèishuǐ chǔlǐ) – Xử lý nước thải giếng dầu khí – Oil and gas well wastewater treatment |
| 195 | 地层孔隙度测量 (Dìcéng kǒngxìdù cèliáng) – Đo độ rỗng của địa tầng – Formation porosity measurement |
| 196 | 井口控制阀 (Jǐng kǒu kòngzhì fá) – Van điều khiển miệng giếng – Wellhead control valve |
| 197 | 钻头耐磨性 (Zuàntóu nàimó xìng) – Độ bền mài mòn của mũi khoan – Drill bit wear resistance |
| 198 | 油气井排水系统 (Yóuqì jǐng páishuǐ xìtǒng) – Hệ thống thoát nước giếng dầu khí – Well drainage system |
| 199 | 钻井平台安全设施 (Zuǎnjǐng píngtái ānquán shèshī) – Thiết bị an toàn giàn khoan – Rig safety equipment |
| 200 | 井眼清洁 (Jǐng yǎn qīngjié) – Làm sạch lỗ khoan – Borehole cleaning |
| 201 | 钻井液压系统 (Zuǎnjǐng yèyā xìtǒng) – Hệ thống thủy lực khoan – Drilling hydraulic system |
| 202 | 井控阀门 (Jǐng kòng fá mén) – Van kiểm soát giếng – Well control valve |
| 203 | 油气井压裂 (Yóuqì jǐng yāliè) – Nứt vỡ giếng dầu khí – Well fracturing |
| 204 | 钻井流量计 (Zuǎnjǐng liúliàng jì) – Đồng hồ đo lưu lượng khoan – Drilling flowmeter |
| 205 | 井壁完整性检测 (Jǐng bì wánzhěng xìng jiǎncè) – Kiểm tra độ nguyên vẹn của vách giếng – Wellbore integrity testing |
| 206 | 钻具冷却系统 (Zuǎnjù lěngquè xìtǒng) – Hệ thống làm mát dụng cụ khoan – Drill string cooling system |
| 207 | 油井流量监控 (Yóujǐng liúliàng jiānkòng) – Giám sát lưu lượng giếng dầu – Well flow monitoring |
| 208 | 泥浆循环系统 (Níjiāng xúnhuán xìtǒng) – Hệ thống tuần hoàn bùn khoan – Mud circulation system |
| 209 | 钻井压力表 (Zuǎnjǐng yālì biǎo) – Đồng hồ đo áp suất khoan – Drilling pressure gauge |
| 210 | 地层注入技术 (Dìcéng zhùrù jìshù) – Kỹ thuật bơm vào địa tầng – Formation injection technology |
| 211 | 井下通信系统 (Jǐng xià tōngxìn xìtǒng) – Hệ thống liên lạc dưới giếng – Downhole communication system |
| 212 | 钻井增产措施 (Zuǎnjǐng zēng chǎn cuòshī) – Biện pháp tăng sản lượng khoan – Drilling stimulation measures |
| 213 | 油气检测器 (Yóuqì jiǎncè qì) – Thiết bị phát hiện dầu khí – Oil and gas detector |
| 214 | 井口防喷装置 (Jǐng kǒu fáng pēn zhuāngzhì) – Thiết bị chống phun miệng giếng – Wellhead blowout preventer |
| 215 | 井下隔离器 (Jǐng xià gélí qì) – Thiết bị cách ly dưới giếng – Downhole isolator |
| 216 | 钻井设备检修 (Zuǎnjǐng shèbèi jiǎnxiū) – Bảo dưỡng thiết bị khoan – Drilling equipment maintenance |
| 217 | 油井回压控制 (Yóujǐng huí yā kòngzhì) – Kiểm soát áp suất hồi giếng dầu – Well back-pressure control |
| 218 | 井口密封系统 (Jǐng kǒu mìfēng xìtǒng) – Hệ thống niêm phong miệng giếng – Wellhead sealing system |
| 219 | 井眼摩阻 (Jǐng yǎn mó zǔ) – Kháng lực ma sát trong lỗ khoan – Borehole friction resistance |
| 220 | 地层压力评估 (Dìcéng yālì pínggū) – Đánh giá áp suất địa tầng – Formation pressure evaluation |
| 221 | 钻具接头 (Zuǎnjù jiētóu) – Khớp nối dụng cụ khoan – Drill string connection |
| 222 | 井下电缆 (Jǐng xià diànlǎn) – Cáp điện dưới giếng – Downhole cable |
| 223 | 油气分离设备 (Yóuqì fēnlí shèbèi) – Thiết bị tách dầu khí – Oil and gas separator |
| 224 | 井口流量调节器 (Jǐng kǒu liúliàng tiáojié qì) – Bộ điều chỉnh lưu lượng miệng giếng – Wellhead flow regulator |
| 225 | 地层气体测量仪 (Dìcéng qìtǐ cèliáng yí) – Thiết bị đo khí địa tầng – Formation gas measurement tool |
| 226 | 钻井液密度计 (Zuǎnjǐng yè mìdù jì) – Máy đo mật độ dung dịch khoan – Drilling fluid densitometer |
| 227 | 井下压力监测 (Jǐng xià yālì jiāncè) – Giám sát áp suất dưới giếng – Downhole pressure monitoring |
| 228 | 钻井机械手 (Zuǎnjǐng jīxiè shǒu) – Cánh tay máy khoan – Drilling robotic arm |
| 229 | 油气井压裂液 (Yóuqì jǐng yāliè yè) – Dung dịch nứt vỡ giếng dầu khí – Fracturing fluid |
| 230 | 井下压力传感器 (Jǐng xià yālì chuángǎn qì) – Cảm biến áp suất dưới giếng – Downhole pressure sensor |
| 231 | 钻井液循环泵 (Zuǎnjǐng yè xúnhuán bèng) – Bơm tuần hoàn dung dịch khoan – Drilling fluid circulation pump |
| 232 | 油井堵水设备 (Yóujǐng dǔ shuǐ shèbèi) – Thiết bị chặn nước giếng dầu – Well water shut-off equipment |
| 233 | 井控阀门测试 (Jǐng kòng fá mén cèshì) – Kiểm tra van kiểm soát giếng – Well control valve testing |
| 234 | 油气井热处理 (Yóuqì jǐng rè chǔlǐ) – Xử lý nhiệt giếng dầu khí – Well thermal treatment |
| 235 | 钻井泥浆比重计 (Zuǎnjǐng níjiāng bǐzhòng jì) – Máy đo tỷ trọng bùn khoan – Mud densitometer |
| 236 | 油气井井底压力 (Yóuqì jǐng jǐngdǐ yālì) – Áp suất đáy giếng dầu khí – Bottomhole pressure |
| 237 | 井下气密封技术 (Jǐng xià qì mìfēng jìshù) – Kỹ thuật niêm phong khí dưới giếng – Downhole gas sealing technology |
| 238 | 钻井平台焊接 (Zuǎnjǐng píngtái hànjiē) – Hàn giàn khoan – Rig welding |
| 239 | 油井产能分析 (Yóujǐng chǎnnéng fēnxī) – Phân tích sản lượng giếng dầu – Well productivity analysis |
| 240 | 井下隔离阀 (Jǐng xià gélí fá) – Van cách ly dưới giếng – Downhole isolation valve |
| 241 | 钻井排气系统 (Zuǎnjǐng páiqì xìtǒng) – Hệ thống thoát khí khoan – Drilling exhaust system |
| 242 | 油气井清洁技术 (Yóuqì jǐng qīngjié jìshù) – Kỹ thuật làm sạch giếng dầu khí – Well cleaning technology |
| 243 | 井控装置检测 (Jǐng kòng zhuāngzhì jiǎncè) – Kiểm tra thiết bị kiểm soát giếng – Well control device testing |
| 244 | 钻井泥浆降温系统 (Zuǎnjǐng níjiāng jiàng wēn xìtǒng) – Hệ thống làm mát bùn khoan – Mud cooling system |
| 245 | 井口压力调节 (Jǐng kǒu yālì tiáojié) – Điều chỉnh áp suất miệng giếng – Wellhead pressure adjustment |
| 246 | 油井流体分析仪 (Yóujǐng liútǐ fēnxī yí) – Máy phân tích chất lỏng giếng dầu – Well fluid analyzer |
| 247 | 井眼稳定技术 (Jǐng yǎn wěndìng jìshù) – Kỹ thuật ổn định lỗ khoan – Borehole stabilization technology |
| 248 | 钻具热处理 (Zuǎnjù rè chǔlǐ) – Xử lý nhiệt dụng cụ khoan – Drill string heat treatment |
| 249 | 油气井储层分析 (Yóuqì jǐng chúcéng fēnxī) – Phân tích tầng chứa giếng dầu khí – Reservoir analysis |
| 250 | 井下检测机器人 (Jǐng xià jiǎncè jīqìrén) – Robot kiểm tra dưới giếng – Downhole inspection robot |
| 251 | 钻井振动监测 (Zuǎnjǐng zhèndòng jiāncè) – Giám sát rung động khi khoan – Drilling vibration monitoring |
| 252 | 油气井衰减分析 (Yóuqì jǐng shuāijiǎn fēnxī) – Phân tích suy giảm giếng dầu khí – Well depletion analysis |
| 253 | 井控系统集成 (Jǐng kòng xìtǒng jíchéng) – Tích hợp hệ thống kiểm soát giếng – Well control system integration |
| 254 | 钻具扭矩监测 (Zuǎnjù niǔjǔ jiāncè) – Giám sát mô-men xoắn của dụng cụ khoan – Drill string torque monitoring |
| 255 | 油井气体分离 (Yóujǐng qìtǐ fēnlí) – Tách khí giếng dầu – Gas separation in oil well |
| 256 | 井下电动工具 (Jǐng xià diàndòng gōngjù) – Công cụ điện dưới giếng – Downhole electric tools |
| 257 | 钻井泥浆添加剂 (Zuǎnjǐng níjiāng tiānjiājì) – Chất phụ gia bùn khoan – Drilling mud additives |
| 258 | 井眼清洁工具 (Jǐng yǎn qīngjié gōngjù) – Dụng cụ làm sạch lỗ khoan – Borehole cleaning tools |
| 259 | 油气井处理设备 (Yóuqì jǐng chǔlǐ shèbèi) – Thiết bị xử lý giếng dầu khí – Well treatment equipment |
| 260 | 井控压力管理 (Jǐng kòng yālì guǎnlǐ) – Quản lý áp suất kiểm soát giếng – Well pressure management |
| 261 | 钻井泥浆过滤系统 (Zuǎnjǐng níjiāng guòlǜ xìtǒng) – Hệ thống lọc bùn khoan – Mud filtration system |
| 262 | 油气井监控系统 (Yóuqì jǐng jiānkòng xìtǒng) – Hệ thống giám sát giếng dầu khí – Well monitoring system |
| 263 | 井下钻具润滑 (Jǐng xià zuǎnjù rùnhuá) – Bôi trơn dụng cụ khoan dưới giếng – Downhole drill string lubrication |
| 264 | 钻井设备自动化 (Zuǎnjǐng shèbèi zìdònghuà) – Tự động hóa thiết bị khoan – Drilling equipment automation |
| 265 | 油井液体压力 (Yóujǐng yètǐ yālì) – Áp suất chất lỏng giếng dầu – Oil well liquid pressure |
| 266 | 井眼腐蚀防护 (Jǐng yǎn fǔshí fánghù) – Bảo vệ chống ăn mòn lỗ khoan – Borehole corrosion protection |
| 267 | 钻具连接强度 (Zuǎnjù liánjiē qiángdù) – Độ bền kết nối dụng cụ khoan – Drill string connection strength |
| 268 | 油气井温度监测 (Yóuqì jǐng wēndù jiāncè) – Giám sát nhiệt độ giếng dầu khí – Well temperature monitoring |
| 269 | 井口设备检测 (Jǐng kǒu shèbèi jiǎncè) – Kiểm tra thiết bị miệng giếng – Wellhead equipment inspection |
| 270 | 钻井液流量监控 (Zuǎnjǐng yè liúliàng jiānkòng) – Giám sát lưu lượng dung dịch khoan – Drilling fluid flow monitoring |
| 271 | 井控液压系统 (Jǐng kòng yèyā xìtǒng) – Hệ thống thủy lực kiểm soát giếng – Well control hydraulic system |
| 272 | 油气井气体回收 (Yóuqì jǐng qìtǐ huíshōu) – Thu hồi khí giếng dầu khí – Gas recovery in oil well |
| 273 | 井眼扩孔工具 (Jǐng yǎn kuò kǒng gōngjù) – Dụng cụ mở rộng lỗ khoan – Borehole enlargement tools |
| 274 | 钻井现场管理 (Zuǎnjǐng xiànchǎng guǎnlǐ) – Quản lý hiện trường khoan – Drilling site management |
| 275 | 油井气液分离 (Yóujǐng qì yè fēnlí) – Tách khí-lỏng giếng dầu – Oil well gas-liquid separation |
| 276 | 井控应急设备 (Jǐng kòng yìngjí shèbèi) – Thiết bị khẩn cấp kiểm soát giếng – Well control emergency equipment |
| 277 | 钻井泥浆制备系统 (Zuǎnjǐng níjiāng zhìbèi xìtǒng) – Hệ thống chuẩn bị bùn khoan – Mud preparation system |
| 278 | 井下自动监测仪 (Jǐng xià zìdòng jiāncè yí) – Thiết bị giám sát tự động dưới giếng – Downhole automatic monitor |
| 279 | 油气井复合材料 (Yóuqì jǐng fùhé cáiliào) – Vật liệu composite cho giếng dầu khí – Well composite materials |
| 280 | 井眼压力梯度 (Jǐng yǎn yālì tīduàn) – Gradient áp suất trong lỗ khoan – Borehole pressure gradient |
| 281 | 钻具防震系统 (Zuǎnjù fáng zhèn xìtǒng) – Hệ thống chống rung cho dụng cụ khoan – Drill string anti-vibration system |
| 282 | 油气井数据采集 (Yóuqì jǐng shùjù cǎijí) – Thu thập dữ liệu giếng dầu khí – Well data acquisition |
| 283 | 井控设备维护 (Jǐng kòng shèbèi wéihù) – Bảo trì thiết bị kiểm soát giếng – Well control equipment maintenance |
| 284 | 钻井平台自动化 (Zuǎnjǐng píngtái zìdònghuà) – Tự động hóa giàn khoan – Drilling platform automation |
| 285 | 油气井稳流系统 (Yóuqì jǐng wěn liú xìtǒng) – Hệ thống ổn định dòng chảy giếng dầu khí – Well flow stabilization system |
| 286 | 井眼测斜工具 (Jǐng yǎn cèxié gōngjù) – Dụng cụ đo độ nghiêng lỗ khoan – Borehole deviation tool |
| 287 | 钻具磨损检测 (Zuǎnjù mó sǔn jiǎncè) – Kiểm tra độ mòn dụng cụ khoan – Drill string wear detection |
| 288 | 油气井数据分析 (Yóuqì jǐng shùjù fēnxī) – Phân tích dữ liệu giếng dầu khí – Well data analysis |
| 289 | 井下无线通讯 (Jǐng xià wúxiàn tōngxùn) – Truyền thông không dây dưới giếng – Downhole wireless communication |
| 290 | 油气井压力测试 (Yóuqì jǐng yālì cèshì) – Kiểm tra áp suất giếng dầu khí – Well pressure testing |
| 291 | 井口安全保护 (Jǐng kǒu ānquán bǎohù) – Bảo vệ an toàn miệng giếng – Wellhead safety protection |
| 292 | 钻具内腐蚀防护 (Zuǎnjù nèi fǔshí fánghù) – Bảo vệ chống ăn mòn bên trong dụng cụ khoan – Internal corrosion protection for drill string |
| 293 | 油气井热交换器 (Yóuqì jǐng rè jiāohuàn qì) – Bộ trao đổi nhiệt giếng dầu khí – Well heat exchanger |
| 294 | 钻井泥浆密度 (Zuǎnjǐng níjiāng mìdù) – Mật độ bùn khoan – Drilling mud density |
| 295 | 井下流体隔离 (Jǐng xià liútǐ gélí) – Cách ly chất lỏng dưới giếng – Downhole fluid isolation |
| 296 | 油井生产监控 (Yóujǐng shēngchǎn jiānkòng) – Giám sát sản xuất giếng dầu – Oil well production monitoring |
| 297 | 井眼稳定性分析 (Jǐng yǎn wěndìng xìng fēnxī) – Phân tích độ ổn định lỗ khoan – Borehole stability analysis |
| 298 | 钻具扭矩测量 (Zuǎnjù niǔjǔ cèliáng) – Đo mô-men xoắn dụng cụ khoan – Drill string torque measurement |
| 299 | 油气井模拟测试 (Yóuqì jǐng mónǐ cèshì) – Thử nghiệm mô phỏng giếng dầu khí – Well simulation testing |
| 300 | 井下温度稳定器 (Jǐng xià wēndù wěndìng qì) – Bộ ổn định nhiệt độ dưới giếng – Downhole temperature stabilizer |
| 301 | 钻井平台负载控制 (Zuǎnjǐng píngtái fùzài kòngzhì) – Kiểm soát tải giàn khoan – Drilling platform load control |
| 302 | 油气井压力隔离 (Yóuqì jǐng yālì gélí) – Cách ly áp suất giếng dầu khí – Well pressure isolation |
| 303 | 井口压缩空气系统 (Jǐng kǒu yāsuō kōngqì xìtǒng) – Hệ thống khí nén miệng giếng – Wellhead compressed air system |
| 304 | 钻具振动监测 (Zuǎnjù zhèndòng jiāncè) – Giám sát rung động dụng cụ khoan – Drill string vibration monitoring |
| 305 | 油气井损耗管理 (Yóuqì jǐng sǔnhào guǎnlǐ) – Quản lý tổn thất giếng dầu khí – Well loss management |
| 306 | 井下定向钻井 (Jǐng xià dìngxiàng zuǎnjǐng) – Khoan định hướng dưới giếng – Downhole directional drilling |
| 307 | 钻井液体粘度测量 (Zuǎnjǐng yètǐ niándù cèliáng) – Đo độ nhớt dung dịch khoan – Drilling fluid viscosity measurement |
| 308 | 油气井操作平台 (Yóuqì jǐng cāozuò píngtái) – Nền tảng vận hành giếng dầu khí – Well operation platform |
| 309 | 井控阀门监控 (Jǐng kòng fámén jiānkòng) – Giám sát van kiểm soát giếng – Well control valve monitoring |
| 310 | 钻具维护保养 (Zuǎnjù wéihù bǎoyǎng) – Bảo dưỡng dụng cụ khoan – Drill string maintenance |
| 311 | 油气井气液比测量 (Yóuqì jǐng qì yè bǐ cèliáng) – Đo tỷ lệ khí-lỏng giếng dầu khí – Well gas-liquid ratio measurement |
| 312 | 井下压力调节器 (Jǐng xià yālì tiáojié qì) – Bộ điều chỉnh áp suất dưới giếng – Downhole pressure regulator |
| 313 | 钻井液冷却系统 (Zuǎnjǐng yè lěngquè xìtǒng) – Hệ thống làm mát dung dịch khoan – Drilling fluid cooling system |
| 314 | 油气井压力分析 (Yóuqì jǐng yālì fēnxī) – Phân tích áp suất giếng dầu khí – Well pressure analysis |
| 315 | 井控隔离设备 (Jǐng kòng gélí shèbèi) – Thiết bị cách ly kiểm soát giếng – Well control isolation equipment |
| 316 | 钻具安全接头 (Zuǎnjù ānquán jiētóu) – Đầu nối an toàn dụng cụ khoan – Drill string safety joint |
| 317 | 油气井流体监控 (Yóuqì jǐng liútǐ jiānkòng) – Giám sát lưu chất giếng dầu khí – Well fluid monitoring |
| 318 | 井下流体稳定器 (Jǐng xià liútǐ wěndìng qì) – Bộ ổn định lưu chất dưới giếng – Downhole fluid stabilizer |
| 319 | 钻井液含气量测量 (Zuǎnjǐng yè hán qì liàng cèliáng) – Đo hàm lượng khí trong dung dịch khoan – Drilling fluid gas content measurement |
| 320 | 油气井采油设备 (Yóuqì jǐng cǎiyóu shèbèi) – Thiết bị khai thác dầu khí – Well oil extraction equipment |
| 321 | 井口安全防护罩 (Jǐng kǒu ānquán fánghù zhào) – Mái che an toàn miệng giếng – Wellhead safety shield |
| 322 | 钻具扭矩稳定器 (Zuǎnjù niǔjǔ wěndìng qì) – Bộ ổn định mô-men xoắn dụng cụ khoan – Drill string torque stabilizer |
| 323 | 油气井流速监控 (Yóuqì jǐng liúsù jiānkòng) – Giám sát tốc độ dòng chảy giếng dầu khí – Well flow rate monitoring |
| 324 | 井下定位系统 (Jǐng xià dìngwèi xìtǒng) – Hệ thống định vị dưới giếng – Downhole positioning system |
| 325 | 钻井液含沙量测量 (Zuǎnjǐng yè hán shā liàng cèliáng) – Đo hàm lượng cát trong dung dịch khoan – Drilling fluid sand content measurement |
| 326 | 油气井耐腐蚀材料 (Yóuqì jǐng nài fǔshí cáiliào) – Vật liệu chống ăn mòn giếng dầu khí – Corrosion-resistant materials for wells |
| 327 | 井口冷却设备 (Jǐng kǒu lěngquè shèbèi) – Thiết bị làm mát miệng giếng – Wellhead cooling equipment |
| 328 | 钻具扭矩控制器 (Zuǎnjù niǔjǔ kòngzhì qì) – Bộ điều khiển mô-men xoắn dụng cụ khoan – Drill string torque controller |
| 329 | 油气井水力裂缝 (Yóuqì jǐng shuǐlì lièfèng) – Tạo vết nứt thủy lực giếng dầu khí – Well hydraulic fracturing |
| 330 | 井下稳定装置 (Jǐng xià wěndìng zhuāngzhì) – Thiết bị ổn định dưới giếng – Downhole stabilizer |
| 331 | 钻井平台动力系统 (Zuǎnjǐng píngtái dònglì xìtǒng) – Hệ thống động lực giàn khoan – Drilling platform power system |
| 332 | 油气井压力记录仪 (Yóuqì jǐng yālì jìlù yí) – Thiết bị ghi áp suất giếng dầu khí – Well pressure recorder |
| 333 | 井控压力调节器 (Jǐng kòng yālì tiáojié qì) – Bộ điều chỉnh áp suất kiểm soát giếng – Well control pressure regulator |
| 334 | 钻井泥浆循环系统 (Zuǎnjǐng níjiāng xúnhuán xìtǒng) – Hệ thống tuần hoàn bùn khoan – Drilling mud circulation system |
| 335 | 油气井压力测试装置 (Yóuqì jǐng yālì cèshì zhuāngzhì) – Thiết bị kiểm tra áp suất giếng dầu khí – Well pressure testing device |
| 336 | 井下动力传输装置 (Jǐng xià dònglì chuánshū zhuāngzhì) – Thiết bị truyền động dưới giếng – Downhole power transmission device |
| 337 | 钻井平台稳定器 (Zuǎnjǐng píngtái wěndìng qì) – Bộ ổn định giàn khoan – Drilling platform stabilizer |
| 338 | 油气井酸化设备 (Yóuqì jǐng suānhuà shèbèi) – Thiết bị axit hóa giếng dầu khí – Well acidizing equipment |
| 339 | 井下振动传感器 (Jǐng xià zhèndòng chuángǎn qì) – Cảm biến rung dưới giếng – Downhole vibration sensor |
| 340 | 钻具负载测试仪 (Zuǎnjù fùzài cèshì yí) – Thiết bị kiểm tra tải dụng cụ khoan – Drill string load tester |
| 341 | 油气井回流系统 (Yóuqì jǐng huíliú xìtǒng) – Hệ thống hoàn lưu giếng dầu khí – Well reflux system |
| 342 | 井口泄压阀 (Jǐng kǒu xièyā fá) – Van xả áp miệng giếng – Wellhead pressure relief valve |
| 343 | 钻井液加热器 (Zuǎnjǐng yè jiārè qì) – Máy gia nhiệt dung dịch khoan – Drilling fluid heater |
| 344 | 油气井清洗设备 (Yóuqì jǐng qīngxǐ shèbèi) – Thiết bị làm sạch giếng dầu khí – Well cleaning equipment |
| 345 | 井下高压隔离阀 (Jǐng xià gāoyā gélí fá) – Van cách ly áp suất cao dưới giếng – Downhole high-pressure isolation valve |
| 346 | 钻具连接系统 (Zuǎnjù liánjiē xìtǒng) – Hệ thống kết nối dụng cụ khoan – Drill string connection system |
| 347 | 油气井酸化服务 (Yóuqì jǐng suānhuà fúwù) – Dịch vụ axit hóa giếng dầu khí – Well acidizing service |
| 348 | 井控装置维护 (Jǐng kòng zhuāngzhì wéihù) – Bảo dưỡng thiết bị kiểm soát giếng – Well control equipment maintenance |
| 349 | 钻井液压系统 (Zuǎnjǐng yèyā xìtǒng) – Hệ thống thủy lực giàn khoan – Drilling hydraulic system |
| 350 | 油气井高压注水 (Yóuqì jǐng gāoyā zhùshuǐ) – Tiêm nước áp suất cao vào giếng dầu khí – Well high-pressure water injection |
| 351 | 井下防腐系统 (Jǐng xià fángfǔ xìtǒng) – Hệ thống chống ăn mòn dưới giếng – Downhole anti-corrosion system |
| 352 | 钻井液体存储装置 (Zuǎnjǐng yètǐ cúnchú zhuāngzhì) – Thiết bị lưu trữ dung dịch khoan – Drilling fluid storage device |
| 353 | 油气井除砂设备 (Yóuqì jǐng chú shā shèbèi) – Thiết bị loại bỏ cát giếng dầu khí – Well sand removal equipment |
| 354 | 井口压力控制装置 (Jǐng kǒu yālì kòngzhì zhuāngzhì) – Thiết bị điều khiển áp suất miệng giếng – Wellhead pressure control device |
| 355 | 钻井液泥浆泵 (Zuǎnjǐng yè níjiāng bèng) – Bơm bùn dung dịch khoan – Drilling mud pump |
| 356 | 油气井酸化泵 (Yóuqì jǐng suānhuà bèng) – Bơm axit hóa giếng dầu khí – Well acidizing pump |
| 357 | 井控仪表 (Jǐng kòng yíbiǎo) – Thiết bị đo lường kiểm soát giếng – Well control instrumentation |
| 358 | 钻井液搅拌器 (Zuǎnjǐng yè jiǎobàn qì) – Máy khuấy dung dịch khoan – Drilling fluid mixer |
| 359 | 油气井耐压管道 (Yóuqì jǐng nàiyā guǎndào) – Đường ống chịu áp giếng dầu khí – Well pressure-resistant piping |
| 360 | 井下压力监测仪 (Jǐng xià yālì jiāncè yí) – Thiết bị giám sát áp suất dưới giếng – Downhole pressure monitor |
| 361 | 钻井液排放系统 (Zuǎnjǐng yè páifàng xìtǒng) – Hệ thống xả dung dịch khoan – Drilling fluid discharge system |
| 362 | 油气井脱水装置 (Yóuqì jǐng tuōshuǐ zhuāngzhì) – Thiết bị tách nước giếng dầu khí – Well dehydration unit |
| 363 | 井口密封设备 (Jǐng kǒu mìfēng shèbèi) – Thiết bị niêm phong miệng giếng – Wellhead sealing equipment |
| 364 | 钻井平台液压支撑 (Zuǎnjǐng píngtái yèyā zhīchēng) – Hệ thống hỗ trợ thủy lực giàn khoan – Drilling platform hydraulic support |
| 365 | 油气井过滤器 (Yóuqì jǐng guǒlǜ qì) – Bộ lọc giếng dầu khí – Well filter |
| 366 | 井下减压阀 (Jǐng xià jiǎnyā fá) – Van giảm áp dưới giếng – Downhole pressure-reducing valve |
| 367 | 钻井液比重计 (Zuǎnjǐng yè bǐzhòng jì) – Thiết bị đo tỷ trọng dung dịch khoan – Drilling fluid density meter |
| 368 | 油气井隔音装置 (Yóuqì jǐng géyīn zhuāngzhì) – Thiết bị cách âm giếng dầu khí – Well soundproofing device |
| 369 | 井控数据记录器 (Jǐng kòng shùjù jìlù qì) – Thiết bị ghi dữ liệu kiểm soát giếng – Well control data recorder |
| 370 | 钻井液除泡装置 (Zuǎnjǐng yè chú pào zhuāngzhì) – Thiết bị khử bọt dung dịch khoan – Drilling fluid defoaming unit |
| 371 | 油气井氧化剂 (Yóuqì jǐng yǎnghuà jì) – Chất oxy hóa giếng dầu khí – Well oxidizer |
| 372 | 井下振动监测仪 (Jǐng xià zhèndòng jiāncè yí) – Thiết bị giám sát rung dưới giếng – Downhole vibration monitor |
| 373 | 油气井高压注入泵 (Yóuqì jǐng gāoyā zhùrù bèng) – Bơm tiêm áp suất cao vào giếng dầu khí – High-pressure injection pump for wells |
| 374 | 井口液压控制阀 (Jǐng kǒu yèyā kòngzhì fá) – Van điều khiển thủy lực miệng giếng – Wellhead hydraulic control valve |
| 375 | 钻井液脱水机 (Zuǎnjǐng yè tuōshuǐ jī) – Máy tách nước dung dịch khoan – Drilling fluid dehydrator |
| 376 | 油气井灌注系统 (Yóuqì jǐng guànzhù xìtǒng) – Hệ thống đổ đầy giếng dầu khí – Well filling system |
| 377 | 井下温度传感器 (Jǐng xià wēndù chuángǎn qì) – Cảm biến nhiệt độ dưới giếng – Downhole temperature sensor |
| 378 | 钻具应力分析仪 (Zuǎnjù yìnglì fēnxī yí) – Máy phân tích ứng suất dụng cụ khoan – Drill string stress analyzer |
| 379 | 油气井压裂液 (Yóuqì jǐng yālì yè) – Dung dịch ép vỡ giếng dầu khí – Well fracturing fluid |
| 380 | 井口除砂装置 (Jǐng kǒu chú shā zhuāngzhì) – Thiết bị loại bỏ cát miệng giếng – Wellhead sand removal device |
| 381 | 钻井液再循环系统 (Zuǎnjǐng yè zàixúnhuán xìtǒng) – Hệ thống tái tuần hoàn dung dịch khoan – Drilling fluid recirculation system |
| 382 | 油气井化学处理剂 (Yóuqì jǐng huàxué chǔlǐ jì) – Chất xử lý hóa học giếng dầu khí – Well chemical treatment agent |
| 383 | 井下清洁工具 (Jǐng xià qīngjié gōngjù) – Công cụ làm sạch dưới giếng – Downhole cleaning tool |
| 384 | 钻井设备润滑系统 (Zuǎnjǐng shèbèi rùnhuá xìtǒng) – Hệ thống bôi trơn thiết bị khoan – Drilling equipment lubrication system |
| 385 | 油气井冷却塔 (Yóuqì jǐng lěngquè tǎ) – Tháp làm mát giếng dầu khí – Well cooling tower |
| 386 | 井口气体检测仪 (Jǐng kǒu qìtǐ jiǎncè yí) – Máy đo khí miệng giếng – Wellhead gas detector |
| 387 | 钻井液凝胶剂 (Zuǎnjǐng yè níngjiāo jì) – Chất tạo gel cho dung dịch khoan – Drilling fluid gel agent |
| 388 | 油气井压力补偿器 (Yóuqì jǐng yālì bǔcháng qì) – Bộ bù áp suất giếng dầu khí – Well pressure compensator |
| 389 | 井下仪器校准设备 (Jǐng xià yíqì jiàozhǔn shèbèi) – Thiết bị hiệu chuẩn dụng cụ dưới giếng – Downhole instrument calibration equipment |
| 390 | 钻具磨损监测装置 (Zuǎnjù mó sǔn jiāncè zhuāngzhì) – Thiết bị giám sát mòn dụng cụ khoan – Drill string wear monitor |
| 391 | 油气井防火系统 (Yóuqì jǐng fánghuǒ xìtǒng) – Hệ thống chống cháy giếng dầu khí – Well fire prevention system |
| 392 | 井口阀门控制系统 (Jǐng kǒu fámén kòngzhì xìtǒng) – Hệ thống điều khiển van miệng giếng – Wellhead valve control system |
| 393 | 钻井液稠化剂 (Zuǎnjǐng yè chóuhuà jì) – Chất làm đặc dung dịch khoan – Drilling fluid thickener |
| 394 | 油气井冷凝系统 (Yóuqì jǐng lěngníng xìtǒng) – Hệ thống ngưng tụ giếng dầu khí – Well condensation system |
| 395 | 井下压力传输系统 (Jǐng xià yālì chuánshū xìtǒng) – Hệ thống truyền áp dưới giếng – Downhole pressure transmission system |
| 396 | 钻具旋转控制器 (Zuǎnjù xuánzhuǎn kòngzhì qì) – Bộ điều khiển xoay dụng cụ khoan – Drill rotation controller |
| 397 | 油气井气体分离器 (Yóuqì jǐng qìtǐ fēnlí qì) – Bộ phân tách khí giếng dầu khí – Well gas separator |
| 398 | 井口振动缓冲器 (Jǐng kǒu zhèndòng huǎnchōng qì) – Bộ giảm chấn rung miệng giếng – Wellhead vibration damper |
| 399 | 钻井泥浆脱气器 (Zuǎnjǐng níjiāng tuō qì qì) – Thiết bị khử khí bùn khoan – Drilling mud degasser |
| 400 | 油气井稳压器 (Yóuqì jǐng wěnyā qì) – Bộ ổn áp giếng dầu khí – Well stabilizer |
| 401 | 井控信号传输系统 (Jǐng kòng xìnhào chuánshū xìtǒng) – Hệ thống truyền tín hiệu kiểm soát giếng – Well control signal transmission system |
| 402 | 钻井液过滤设备 (Zuǎnjǐng yè guǒlǜ shèbèi) – Thiết bị lọc dung dịch khoan – Drilling fluid filtration equipment |
| 403 | 油气井降温系统 (Yóuqì jǐng jiàng wēn xìtǒng) – Hệ thống hạ nhiệt giếng dầu khí – Well cooling system |
| 404 | 井下腐蚀监测装置 (Jǐng xià fǔshí jiāncè zhuāngzhì) – Thiết bị giám sát ăn mòn dưới giếng – Downhole corrosion monitor |
| 405 | 钻具扭矩计 (Zuǎnjù niǔjǔ jì) – Thiết bị đo mô-men xoắn dụng cụ khoan – Drill torque meter |
| 406 | 油气井增压装置 (Yóuqì jǐng zēng yā zhuāngzhì) – Thiết bị tăng áp giếng dầu khí – Well pressure booster |
| 407 | 井口化学注入系统 (Jǐng kǒu huàxué zhùrù xìtǒng) – Hệ thống tiêm hóa chất miệng giếng – Wellhead chemical injection system |
| 408 | 钻井泥浆浓缩机 (Zuǎnjǐng níjiāng nóngsuō jī) – Máy cô đặc bùn khoan – Drilling mud concentrator |
| 409 | 油气井智能监控系统 (Yóuqì jǐng zhìnéng jiānkòng xìtǒng) – Hệ thống giám sát thông minh giếng dầu khí – Intelligent well monitoring system |
| 410 | 井下压力传感设备 (Jǐng xià yālì chuángǎn shèbèi) – Thiết bị cảm biến áp suất dưới giếng – Downhole pressure sensing equipment |
| 411 | 钻井液抗氧化剂 (Zuǎnjǐng yè kàng yǎnghuà jì) – Chất chống oxy hóa dung dịch khoan – Drilling fluid antioxidant |
| 412 | 油气井注水系统 (Yóuqì jǐng zhù shuǐ xìtǒng) – Hệ thống bơm nước vào giếng dầu khí – Well water injection system |
| 413 | 井下排水泵 (Jǐng xià páishuǐ bèng) – Bơm thoát nước dưới giếng – Downhole drainage pump |
| 414 | 钻具冷却喷嘴 (Zuǎnjù lěngquè pēnzuǐ) – Đầu phun làm mát dụng cụ khoan – Drill cooling nozzle |
| 415 | 油气井气体流量计 (Yóuqì jǐng qìtǐ liúliàng jì) – Máy đo lưu lượng khí giếng dầu khí – Well gas flow meter |
| 416 | 井下视频监控系统 (Jǐng xià shìpín jiānkòng xìtǒng) – Hệ thống giám sát video dưới giếng – Downhole video monitoring system |
| 417 | 钻井泥浆成分分析仪 (Zuǎnjǐng níjiāng chéngfèn fēnxī yí) – Máy phân tích thành phần bùn khoan – Drilling mud composition analyzer |
| 418 | 油气井抽油泵 (Yóuqì jǐng chōu yóu bèng) – Bơm hút dầu giếng dầu khí – Well oil pump |
| 419 | 井口温度监测器 (Jǐng kǒu wēndù jiāncè qì) – Thiết bị giám sát nhiệt độ miệng giếng – Wellhead temperature monitor |
| 420 | 钻具振动监测装置 (Zuǎnjù zhèndòng jiāncè zhuāngzhì) – Thiết bị giám sát rung động dụng cụ khoan – Drill vibration monitor |
| 421 | 油气井保护套管 (Yóuqì jǐng bǎohù tàoguǎn) – Ống bảo vệ giếng dầu khí – Well protective casing |
| 422 | 井口流量控制阀 (Jǐng kǒu liúliàng kòngzhì fá) – Van điều khiển lưu lượng miệng giếng – Wellhead flow control valve |
| 423 | 钻井液降黏剂 (Zuǎnjǐng yè jiàng nián jì) – Chất giảm độ nhớt dung dịch khoan – Drilling fluid viscosity reducer |
| 424 | 油气井废液处理系统 (Yóuqì jǐng fèiyè chǔlǐ xìtǒng) – Hệ thống xử lý chất thải lỏng giếng dầu khí – Well wastewater treatment system |
| 425 | 井下温度稳定器 (Jǐng xià wēndù wěndìng qì) – Thiết bị ổn định nhiệt độ dưới giếng – Downhole temperature stabilizer |
| 426 | 钻具耐磨层 (Zuǎnjù nàimó céng) – Lớp chống mài mòn dụng cụ khoan – Drill wear-resistant layer |
| 427 | 油气井安全止回阀 (Yóuqì jǐng ānquán zhǐ huí fá) – Van một chiều an toàn giếng dầu khí – Well safety check valve |
| 428 | 井口压缩设备 (Jǐng kǒu yāsuō shèbèi) – Thiết bị nén miệng giếng – Wellhead compression equipment |
| 429 | 钻井泥浆增稠剂 (Zuǎnjǐng níjiāng zēngchóu jì) – Chất làm đặc bùn khoan – Drilling mud thickener |
| 430 | 油气井回流装置 (Yóuqì jǐng huíliú zhuāngzhì) – Thiết bị hoàn lưu giếng dầu khí – Well recirculation device |
| 431 | 井下防腐材料 (Jǐng xià fángfǔ cáiliào) – Vật liệu chống ăn mòn dưới giếng – Downhole anti-corrosion material |
| 432 | 井口紧急关断阀 (Jǐng kǒu jǐnjí guānduàn fá) – Van ngắt khẩn cấp miệng giếng – Wellhead emergency shut-off valve |
| 433 | 钻井液净化设备 (Zuǎnjǐng yè jìnghuà shèbèi) – Thiết bị lọc sạch dung dịch khoan – Drilling fluid purification equipment |
| 434 | 油气井压力平衡装置 (Yóuqì jǐng yālì pínghéng zhuāngzhì) – Thiết bị cân bằng áp suất giếng dầu khí – Well pressure balancing device |
| 435 | 井下含水率传感器 (Jǐng xià hánshuǐ lǜ chuángǎn qì) – Cảm biến độ ẩm dưới giếng – Downhole water content sensor |
| 436 | 钻具耐高温材料 (Zuǎnjù nài gāowēn cáiliào) – Vật liệu chịu nhiệt cao cho dụng cụ khoan – High-temperature resistant drill material |
| 437 | 油气井流量计量设备 (Yóuqì jǐng liúliàng jìliàng shèbèi) – Thiết bị đo lưu lượng giếng dầu khí – Well flow metering equipment |
| 438 | 井口化学分配器 (Jǐng kǒu huàxué fēnpèi qì) – Thiết bị phân phối hóa chất miệng giếng – Wellhead chemical distributor |
| 439 | 钻井液固相控制系统 (Zuǎnjǐng yè gùxiàng kòngzhì xìtǒng) – Hệ thống kiểm soát pha rắn dung dịch khoan – Drilling fluid solid phase control system |
| 440 | 油气井蒸汽注入系统 (Yóuqì jǐng zhēngqì zhùrù xìtǒng) – Hệ thống bơm hơi vào giếng dầu khí – Well steam injection system |
| 441 | 井下二氧化碳监测仪 (Jǐng xià èryǎnghuàtàn jiāncè yí) – Máy giám sát CO2 dưới giếng – Downhole CO2 monitor |
| 442 | 钻具旋转锁定装置 (Zuǎnjù xuánzhuǎn suǒdìng zhuāngzhì) – Thiết bị khóa xoay dụng cụ khoan – Drill rotation lock |
| 443 | 油气井动态监测系统 (Yóuqì jǐng dòngtài jiāncè xìtǒng) – Hệ thống giám sát động giếng dầu khí – Well dynamic monitoring system |
| 444 | 井口排气装置 (Jǐng kǒu páiqì zhuāngzhì) – Thiết bị thông khí miệng giếng – Wellhead venting device |
| 445 | 钻井泥浆脱水机 (Zuǎnjǐng níjiāng tuōshuǐ jī) – Máy tách nước bùn khoan – Drilling mud dewatering machine |
| 446 | 油气井抗爆炸阀 (Yóuqì jǐng kàng bàozhà fá) – Van chống nổ giếng dầu khí – Well explosion-proof valve |
| 447 | 井下温度探测设备 (Jǐng xià wēndù tàncè shèbèi) – Thiết bị đo nhiệt độ dưới giếng – Downhole temperature detection equipment |
| 448 | 钻具稳定装置 (Zuǎnjù wěndìng zhuāngzhì) – Thiết bị ổn định dụng cụ khoan – Drill stabilizer |
| 449 | 油气井吸气设备 (Yóuqì jǐng xī qì shèbèi) – Thiết bị hút khí giếng dầu khí – Well gas intake equipment |
| 450 | 井下防爆箱 (Jǐng xià fáng bào xiāng) – Hộp chống nổ dưới giếng – Downhole explosion-proof box |
| 451 | 钻井液温度控制器 (Zuǎnjǐng yè wēndù kòngzhì qì) – Bộ điều khiển nhiệt độ dung dịch khoan – Drilling fluid temperature controller |
| 452 | 油气井防砂系统 (Yóuqì jǐng fáng shā xìtǒng) – Hệ thống chống cát giếng dầu khí – Well sand control system |
| 453 | 井下氢硫化物传感器 (Jǐng xià qīng liúhuàwù chuángǎn qì) – Cảm biến khí H2S dưới giếng – Downhole hydrogen sulfide sensor |
| 454 | 钻具旋转接头 (Zuǎnjù xuánzhuǎn jiētóu) – Khớp nối xoay dụng cụ khoan – Drill swivel joint |
| 455 | 油气井压力控制设备 (Yóuqì jǐng yālì kòngzhì shèbèi) – Thiết bị điều khiển áp suất giếng dầu khí – Well pressure control equipment |
| 456 | 井口测井系统 (Jǐng kǒu cèjǐng xìtǒng) – Hệ thống đo lường miệng giếng – Wellhead logging system |
| 457 | 钻井液比重调节器 (Zuǎnjǐng yè bǐzhòng tiáojié qì) – Thiết bị điều chỉnh tỉ trọng dung dịch khoan – Drilling fluid density adjuster |
| 458 | 油气井流体分离装置 (Yóuqì jǐng liútǐ fēnlí zhuāngzhì) – Thiết bị tách dòng giếng dầu khí – Well fluid separator |
| 459 | 井下无线传感器网络 (Jǐng xià wúxiàn chuángǎn qì wǎngluò) – Mạng cảm biến không dây dưới giếng – Downhole wireless sensor network |
| 460 | 钻具高温冷却系统 (Zuǎnjù gāowēn lěngquè xìtǒng) – Hệ thống làm mát nhiệt độ cao cho dụng cụ khoan – High-temperature drill cooling system |
| 461 | 油气井压力调节阀 (Yóuqì jǐng yālì tiáojié fá) – Van điều chỉnh áp suất giếng dầu khí – Well pressure adjustment valve |
| 462 | 井口废气排放系统 (Jǐng kǒu fèiqì páifàng xìtǒng) – Hệ thống xả khí thải miệng giếng – Wellhead exhaust system |
| 463 | 油气井气液分离器 (Yóuqì jǐng qì yè fēnlí qì) – Thiết bị tách khí-lỏng giếng dầu khí – Well gas-liquid separator |
| 464 | 井下电力供应系统 (Jǐng xià diànlì gōngyìng xìtǒng) – Hệ thống cung cấp điện dưới giếng – Downhole power supply system |
| 465 | 钻具排气装置 (Zuǎnjù páiqì zhuāngzhì) – Thiết bị thoát khí dụng cụ khoan – Drill ventilation device |
| 466 | 井口抑尘设备 (Jǐng kǒu yì chén shèbèi) – Thiết bị giảm bụi miệng giếng – Wellhead dust suppression equipment |
| 467 | 钻井泥浆压力泵 (Zuǎnjǐng níjiāng yālì bèng) – Bơm áp suất bùn khoan – Drilling mud pressure pump |
| 468 | 油气井防火隔离装置 (Yóuqì jǐng fánghuǒ gélí zhuāngzhì) – Thiết bị cách ly chống cháy giếng dầu khí – Well fire isolation device |
| 469 | 井下氧气监测系统 (Jǐng xià yǎngqì jiāncè xìtǒng) – Hệ thống giám sát khí oxy dưới giếng – Downhole oxygen monitoring system |
| 470 | 钻井液抑制剂 (Zuǎnjǐng yè yìzhì jì) – Chất ức chế dung dịch khoan – Drilling fluid inhibitor |
| 471 | 油气井流量调节器 (Yóuqì jǐng liúliàng tiáojié qì) – Bộ điều chỉnh lưu lượng giếng dầu khí – Well flow regulator |
| 472 | 井下压力记录仪 (Jǐng xià yālì jìlù yí) – Thiết bị ghi áp suất dưới giếng – Downhole pressure recorder |
| 473 | 钻具承压能力测试仪 (Zuǎnjù chéng yā nénglì cèshì yí) – Thiết bị kiểm tra khả năng chịu áp dụng cụ khoan – Drill pressure capacity tester |
| 474 | 油气井泥浆流量计 (Yóuqì jǐng níjiāng liúliàng jì) – Đồng hồ đo lưu lượng bùn giếng dầu khí – Well mud flow meter |
| 475 | 井口高温隔离装置 (Jǐng kǒu gāowēn gélí zhuāngzhì) – Thiết bị cách ly nhiệt độ cao miệng giếng – High-temperature wellhead isolation device |
| 476 | 油气井流体混合器 (Yóuqì jǐng liútǐ hùnhé qì) – Máy trộn chất lỏng giếng dầu khí – Well fluid mixer |
| 477 | 井下防爆检测系统 (Jǐng xià fáng bào jiǎncè xìtǒng) – Hệ thống phát hiện chống nổ dưới giếng – Downhole explosion detection system |
| 478 | 钻具定位装置 (Zuǎnjù dìngwèi zhuāngzhì) – Thiết bị định vị dụng cụ khoan – Drill positioning device |
| 479 | 油气井气体脱硫装置 (Yóuqì jǐng qìtǐ tuō liú zhuāngzhì) – Thiết bị khử lưu huỳnh khí giếng dầu khí – Well gas desulfurization device |
| 480 | 井下光纤传感器 (Jǐng xià guāngxiàn chuángǎn qì) – Cảm biến sợi quang dưới giếng – Downhole fiber optic sensor |
| 481 | 钻井泥浆控制系统 (Zuǎnjǐng níjiāng kòngzhì xìtǒng) – Hệ thống kiểm soát bùn khoan – Drilling mud control system |
| 482 | 油气井防腐设备 (Yóuqì jǐng fángfǔ shèbèi) – Thiết bị chống ăn mòn giếng dầu khí – Well corrosion protection equipment |
| 483 | 井口采油设备 (Jǐng kǒu cǎiyóu shèbèi) – Thiết bị khai thác dầu miệng giếng – Wellhead oil extraction equipment |
| 484 | 钻具水密封装置 (Zuǎnjù shuǐ mìfēng zhuāngzhì) – Thiết bị làm kín nước dụng cụ khoan – Drill water seal device |
| 485 | 油气井液位监测仪 (Yóuqì jǐng yèwèi jiāncè yí) – Thiết bị giám sát mức chất lỏng giếng dầu khí – Well liquid level monitor |
| 486 | 井下数据采集系统 (Jǐng xià shùjù cǎijí xìtǒng) – Hệ thống thu thập dữ liệu dưới giếng – Downhole data acquisition system |
| 487 | 钻井液搅拌机 (Zuǎnjǐng yè jiǎobàn jī) – Máy trộn dung dịch khoan – Drilling fluid mixer |
| 488 | 油气井固相分离器 (Yóuqì jǐng gùxiàng fēnlí qì) – Máy tách pha rắn giếng dầu khí – Well solid phase separator |
| 489 | 井下多参数传感器 (Jǐng xià duō cānshù chuángǎn qì) – Cảm biến đa tham số dưới giếng – Downhole multi-parameter sensor |
| 490 | 钻具弯曲装置 (Zuǎnjù wānqū zhuāngzhì) – Thiết bị uốn cong dụng cụ khoan – Drill bending device |
| 491 | 油气井压力保护系统 (Yóuqì jǐng yālì bǎohù xìtǒng) – Hệ thống bảo vệ áp suất giếng dầu khí – Well pressure protection system |
| 492 | 井口紧急切断装置 (Jǐng kǒu jǐnjí qiēduàn zhuāngzhì) – Thiết bị cắt khẩn cấp miệng giếng – Wellhead emergency shutdown device |
| 493 | 油气井腐蚀监测仪 (Yóuqì jǐng fǔshí jiāncè yí) – Thiết bị giám sát ăn mòn giếng dầu khí – Well corrosion monitor |
| 494 | 井下氧化还原传感器 (Jǐng xià yǎnghuà huán jiǎn chuángǎn qì) – Cảm biến oxy hóa khử dưới giếng – Downhole redox sensor |
| 495 | 钻具振动控制器 (Zuǎnjù zhèndòng kòngzhì qì) – Bộ điều khiển rung dụng cụ khoan – Drill vibration controller |
| 496 | 油气井热交换器 (Yóuqì jǐng rè jiāohuàn qì) – Thiết bị trao đổi nhiệt giếng dầu khí – Well heat exchanger |
| 497 | 井口气体处理系统 (Jǐng kǒu qìtǐ chǔlǐ xìtǒng) – Hệ thống xử lý khí miệng giếng – Wellhead gas processing system |
| 498 | 钻井泥浆脱气装置 (Zuǎnjǐng níjiāng tuōqì zhuāngzhì) – Thiết bị khử khí dung dịch khoan – Drilling mud degasser |
| 499 | 油气井温度控制器 (Yóuqì jǐng wēndù kòngzhì qì) – Bộ điều khiển nhiệt độ giếng dầu khí – Well temperature controller |
| 500 | 井下碳酸氢根传感器 (Jǐng xià tàn suān qīng gēn chuángǎn qì) – Cảm biến bicarbonate dưới giếng – Downhole bicarbonate sensor |
| 501 | 钻具方向控制系统 (Zuǎnjù fāngxiàng kòngzhì xìtǒng) – Hệ thống kiểm soát hướng dụng cụ khoan – Drill directional control system |
| 502 | 油气井密封设备 (Yóuqì jǐng mìfēng shèbèi) – Thiết bị làm kín giếng dầu khí – Well sealing equipment |
| 503 | 井口液位控制器 (Jǐng kǒu yèwèi kòngzhì qì) – Bộ điều khiển mức chất lỏng miệng giếng – Wellhead liquid level controller |
| 504 | 钻井液粘度计 (Zuǎnjǐng yè niándù jì) – Đồng hồ đo độ nhớt dung dịch khoan – Drilling fluid viscometer |
| 505 | 油气井防渗漏装置 (Yóuqì jǐng fáng shèn lòu zhuāngzhì) – Thiết bị chống rò rỉ giếng dầu khí – Well leakage prevention device |
| 506 | 井下隔音屏障 (Jǐng xià gé yīn píngzhàng) – Tấm chắn cách âm dưới giếng – Downhole sound barrier |
| 507 | 钻具油膜保护剂 (Zuǎnjù yóu mó bǎohù jì) – Chất bảo vệ màng dầu dụng cụ khoan – Drill oil film protector |
| 508 | 油气井流量计 (Yóuqì jǐng liúliàng jì) – Đồng hồ đo lưu lượng giếng dầu khí – Well flow meter |
| 509 | 井口防火装置 (Jǐng kǒu fánghuǒ zhuāngzhì) – Thiết bị phòng cháy miệng giếng – Wellhead fire prevention device |
| 510 | 钻具密封环 (Zuǎnjù mìfēng huán) – Vòng làm kín dụng cụ khoan – Drill sealing ring |
| 511 | 油气井压缩机 (Yóuqì jǐng yāsuōjī) – Máy nén khí giếng dầu khí – Well compressor |
| 512 | 井下压力稳定器 (Jǐng xià yālì wěndìng qì) – Bộ ổn định áp suất dưới giếng – Downhole pressure stabilizer |
| 513 | 钻井液分离器 (Zuǎnjǐng yè fēnlí qì) – Máy phân tách dung dịch khoan – Drilling fluid separator |
| 514 | 油气井清洁剂 (Yóuqì jǐng qīngjié jì) – Chất tẩy rửa giếng dầu khí – Well cleaner |
| 515 | 井口管线连接器 (Jǐng kǒu guǎnxiàn liánjiē qì) – Đầu nối đường ống miệng giếng – Wellhead pipe connector |
| 516 | 钻具维护设备 (Zuǎnjù wéihù shèbèi) – Thiết bị bảo dưỡng dụng cụ khoan – Drill maintenance equipment |
| 517 | 油气井多相流计量设备 (Yóuqì jǐng duōxiàng liú jìliàng shèbèi) – Thiết bị đo lưu lượng đa pha giếng dầu khí – Well multiphase flow meter |
| 518 | 井下自激振荡器 (Jǐng xià zì jī zhèndàng qì) – Bộ tạo dao động tự kích dưới giếng – Downhole self-excited oscillator |
| 519 | 钻具排气阀 (Zuǎnjù páiqì fá) – Van thoát khí dụng cụ khoan – Drill vent valve |
| 520 | 油气井液化系统 (Yóuqì jǐng yèhuà xìtǒng) – Hệ thống hóa lỏng giếng dầu khí – Well liquefaction system |
| 521 | 井口污水处理系统 (Jǐng kǒu wūshuǐ chǔlǐ xìtǒng) – Hệ thống xử lý nước thải miệng giếng – Wellhead wastewater treatment system |
| 522 | 钻井液稳定剂 (Zuǎnjǐng yè wěndìng jì) – Chất ổn định dung dịch khoan – Drilling fluid stabilizer |
| 523 | 油气井井控设备 (Yóuqì jǐng jǐngkòng shèbèi) – Thiết bị kiểm soát giếng dầu khí – Well control equipment |
| 524 | 井下地层压力监测仪 (Jǐng xià dìcéng yālì jiāncè yí) – Thiết bị giám sát áp suất tầng dưới giếng – Downhole formation pressure monitor |
| 525 | 钻具刮泥器 (Zuǎnjù guā ní qì) – Máy cạo bùn dụng cụ khoan – Drill mud scraper |
| 526 | 油气井含硫检测系统 (Yóuqì jǐng hán liú jiǎncè xìtǒng) – Hệ thống phát hiện hàm lượng lưu huỳnh giếng dầu khí – Well sulfur detection system |
| 527 | 井口抽气设备 (Jǐng kǒu chōuqì shèbèi) – Thiết bị hút khí miệng giếng – Wellhead gas extraction equipment |
| 528 | 井下液位传感器 (Jǐng xià yèwèi chuángǎn qì) – Cảm biến mức chất lỏng dưới giếng – Downhole liquid level sensor |
| 529 | 钻具扭矩控制系统 (Zuǎnjù niǔjǔ kòngzhì xìtǒng) – Hệ thống điều khiển mô-men xoắn dụng cụ khoan – Drill torque control system |
| 530 | 油气井氮气注入系统 (Yóuqì jǐng dàn qì zhùrù xìtǒng) – Hệ thống bơm nitơ giếng dầu khí – Well nitrogen injection system |
| 531 | 井口气密性检测设备 (Jǐng kǒu qì mìxìng jiǎncè shèbèi) – Thiết bị kiểm tra độ kín khí miệng giếng – Wellhead airtightness detection device |
| 532 | 钻井液回收系统 (Zuǎnjǐng yè huíshōu xìtǒng) – Hệ thống thu hồi dung dịch khoan – Drilling fluid recovery system |
| 533 | 油气井清砂设备 (Yóuqì jǐng qīng shā shèbèi) – Thiết bị làm sạch cát giếng dầu khí – Well sand cleaning equipment |
| 534 | 钻具磨损监测仪 (Zuǎnjù mó sǔn jiāncè yí) – Thiết bị giám sát mài mòn dụng cụ khoan – Drill wear monitor |
| 535 | 油气井天然气分离设备 (Yóuqì jǐng tiānránqì fēnlí shèbèi) – Thiết bị tách khí tự nhiên giếng dầu khí – Well natural gas separator |
| 536 | 井口气体采样系统 (Jǐng kǒu qìtǐ cǎiyàng xìtǒng) – Hệ thống lấy mẫu khí miệng giếng – Wellhead gas sampling system |
| 537 | 钻具清洁系统 (Zuǎnjù qīngjié xìtǒng) – Hệ thống làm sạch dụng cụ khoan – Drill cleaning system |
| 538 | 油气井压力监测装置 (Yóuqì jǐng yālì jiāncè zhuāngzhì) – Thiết bị giám sát áp suất giếng dầu khí – Well pressure monitoring device |
| 539 | 钻具导向设备 (Zuǎnjù dǎoxiàng shèbèi) – Thiết bị định hướng dụng cụ khoan – Drill guiding equipment |
| 540 | 油气井脱水系统 (Yóuqì jǐng tuōshuǐ xìtǒng) – Hệ thống khử nước giếng dầu khí – Well dehydration system |
| 541 | 井口气密封件 (Jǐng kǒu qì mì fēng jiàn) – Gioăng kín khí miệng giếng – Wellhead gas seal |
| 542 | 钻具静态平衡装置 (Zuǎnjù jìngtài pínghéng zhuāngzhì) – Thiết bị cân bằng tĩnh dụng cụ khoan – Drill static balancing device |
| 543 | 油气井脱盐系统 (Yóuqì jǐng tuōyán xìtǒng) – Hệ thống khử muối giếng dầu khí – Well desalination system |
| 544 | 井口自动化控制系统 (Jǐng kǒu zìdòng huà kòngzhì xìtǒng) – Hệ thống điều khiển tự động miệng giếng – Wellhead automation control system |
| 545 | 钻具冷却剂 (Zuǎnjù lěngquè jì) – Chất làm mát dụng cụ khoan – Drill coolant |
| 546 | 油气井流体分离器 (Yóuqì jǐng liútǐ fēnlí qì) – Máy tách chất lỏng giếng dầu khí – Well fluid separator |
| 547 | 井下碳含量传感器 (Jǐng xià tàn hánliàng chuángǎn qì) – Cảm biến hàm lượng carbon dưới giếng – Downhole carbon content sensor |
| 548 | 钻具密封润滑剂 (Zuǎnjù mìfēng rùnhuá jì) – Chất bôi trơn làm kín dụng cụ khoan – Drill sealing lubricant |
| 549 | 油气井防腐设备 (Yóuqì jǐng fáng fǔ shèbèi) – Thiết bị chống ăn mòn giếng dầu khí – Well anti-corrosion equipment |
| 550 | 井口防爆装置 (Jǐng kǒu fángbào zhuāngzhì) – Thiết bị chống cháy nổ miệng giếng – Wellhead explosion-proof device |
| 551 | 钻井液气体分离器 (Zuǎnjǐng yè qìtǐ fēnlí qì) – Thiết bị tách khí dung dịch khoan – Drilling fluid gas separator |
| 552 | 油气井隔热装置 (Yóuqì jǐng gé rè zhuāngzhì) – Thiết bị cách nhiệt giếng dầu khí – Well insulation device |
| 553 | 井下脱气系统 (Jǐng xià tuō qì xìtǒng) – Hệ thống khử khí dưới giếng – Downhole degassing system |
| 554 | 钻具稳定器 (Zuǎnjù wěndìng qì) – Thiết bị ổn định dụng cụ khoan – Drill stabilizer |
| 555 | 油气井凝析系统 (Yóuqì jǐng níngxì xìtǒng) – Hệ thống ngưng tụ giếng dầu khí – Well condensation system |
| 556 | 井口气体冷却器 (Jǐng kǒu qìtǐ lěngquè qì) – Thiết bị làm mát khí miệng giếng – Wellhead gas cooler |
| 557 | 钻具清洗系统 (Zuǎnjù qīngxǐ xìtǒng) – Hệ thống vệ sinh dụng cụ khoan – Drill cleaning system |
| 558 | 油气井粉尘收集装置 (Yóuqì jǐng fěnchén shōují zhuāngzhì) – Thiết bị thu gom bụi giếng dầu khí – Well dust collection device |
| 559 | 井下超声波传感器 (Jǐng xià chāoshēngbō chuángǎn qì) – Cảm biến siêu âm dưới giếng – Downhole ultrasonic sensor |
| 560 | 钻具推力装置 (Zuǎnjù tuīlì zhuāngzhì) – Thiết bị đẩy dụng cụ khoan – Drill thrust device |
| 561 | 油气井自动化监测系统 (Yóuqì jǐng zìdòng huà jiāncè xìtǒng) – Hệ thống giám sát tự động giếng dầu khí – Well automation monitoring system |
| 562 | 井口热交换器 (Jǐng kǒu rè jiāohuàn qì) – Thiết bị trao đổi nhiệt miệng giếng – Wellhead heat exchanger |
| 563 | 钻具切割设备 (Zuǎnjù qiēgē shèbèi) – Thiết bị cắt dụng cụ khoan – Drill cutting equipment |
| 564 | 油气井放射性检测设备 (Yóuqì jǐng fàngshèxìng jiǎncè shèbèi) – Thiết bị phát hiện phóng xạ giếng dầu khí – Well radioactivity detection device |
| 565 | 井下音频传感器 (Jǐng xià yīnpín chuángǎn qì) – Cảm biến âm thanh dưới giếng – Downhole audio sensor |
| 566 | 钻井液热处理设备 (Zuǎnjǐng yè rè chǔlǐ shèbèi) – Thiết bị xử lý nhiệt dung dịch khoan – Drilling fluid thermal treatment device |
| 567 | 油气井沉淀设备 (Yóuqì jǐng chéndiàn shèbèi) – Thiết bị lắng giếng dầu khí – Well sedimentation equipment |
| 568 | 井口耐腐蚀装置 (Jǐng kǒu nài fǔshí zhuāngzhì) – Thiết bị chống ăn mòn miệng giếng – Wellhead anti-corrosion device |
| 569 | 钻具耐高温涂层 (Zuǎnjù nài gāowēn túcéng) – Lớp phủ chịu nhiệt dụng cụ khoan – Drill high-temperature coating |
| 570 | 油气井清洗剂 (Yóuqì jǐng qīngxǐ jì) – Chất tẩy rửa giếng dầu khí – Well cleaner |
| 571 | 井口气体分离系统 (Jǐng kǒu qìtǐ fēnlí xìtǒng) – Hệ thống tách khí miệng giếng – Wellhead gas separation system |
| 572 | 油气井防爆保护装置 (Yóuqì jǐng fángbào bǎohù zhuāngzhì) – Thiết bị bảo vệ chống nổ giếng dầu khí – Well explosion-proof protection device |
| 573 | 井下数据传输设备 (Jǐng xià shùjù chuánshū shèbèi) – Thiết bị truyền dữ liệu dưới giếng – Downhole data transmission equipment |
| 574 | 钻具张力传感器 (Zuǎnjù zhānglì chuángǎn qì) – Cảm biến lực căng dụng cụ khoan – Drill tension sensor |
| 575 | 井口液体分离器 (Jǐng kǒu yètǐ fēnlí qì) – Thiết bị tách chất lỏng miệng giếng – Wellhead liquid separator |
| 576 | 钻具抗疲劳材料 (Zuǎnjù kàng pí láo cáiliào) – Vật liệu chống mỏi cho dụng cụ khoan – Drill fatigue-resistant material |
| 577 | 井下流体动力学分析 (Jǐng xià liútǐ dònglìxué fēnxī) – Phân tích động lực học chất lỏng dưới giếng – Downhole fluid dynamics analysis |
| 578 | 钻井液调配系统 (Zuǎnjǐng yè tiáopéi xìtǒng) – Hệ thống điều phối dung dịch khoan – Drilling fluid blending system |
| 579 | 油气井监测传感器 (Yóuqì jǐng jiāncè chuángǎn qì) – Cảm biến giám sát giếng dầu khí – Well monitoring sensor |
| 580 | 井下液压系统 (Jǐng xià yàyā xìtǒng) – Hệ thống thủy lực dưới giếng – Downhole hydraulic system |
| 581 | 钻具旋转装置 (Zuǎnjù xuánzhuǎn zhuāngzhì) – Thiết bị quay dụng cụ khoan – Drill rotating device |
| 582 | 井口密封系统 (Jǐng kǒu mìfēng xìtǒng) – Hệ thống làm kín miệng giếng – Wellhead sealing system |
| 583 | 钻井液密度监测装置 (Zuǎnjǐng yè mìdù jiāncè zhuāngzhì) – Thiết bị giám sát mật độ dung dịch khoan – Drilling fluid density monitoring device |
| 584 | 油气井流量监测仪 (Yóuqì jǐng liúliàng jiāncè yí) – Thiết bị giám sát lưu lượng giếng dầu khí – Well flow rate monitor |
| 585 | 井下泵送系统 (Jǐng xià bèng sòng xìtǒng) – Hệ thống bơm dưới giếng – Downhole pumping system |
| 586 | 钻具储存装置 (Zuǎnjù chúcún zhuāngzhì) – Thiết bị lưu trữ dụng cụ khoan – Drill storage device |
| 587 | 油气井流动模拟器 (Yóuqì jǐng liúdòng mó nǐ qì) – Mô phỏng dòng chảy giếng dầu khí – Well flow simulator |
| 588 | 井口隔离阀 (Jǐng kǒu gé lí fá) – Van cách ly miệng giếng – Wellhead isolation valve |
| 589 | 钻井液黏度控制器 (Zuǎnjǐng yè nián dù kòngzhì qì) – Bộ điều khiển độ nhớt dung dịch khoan – Drilling fluid viscosity controller |
| 590 | 油气井流体成分分析 (Yóuqì jǐng liútǐ chéngfèn fēnxī) – Phân tích thành phần chất lỏng giếng dầu khí – Well fluid composition analysis |
| 591 | 钻具自动化系统 (Zuǎnjù zìdòng huà xìtǒng) – Hệ thống tự động hóa dụng cụ khoan – Drill automation system |
| 592 | 井口流量计 (Jǐng kǒu liúliàng jì) – Đồng hồ đo lưu lượng miệng giếng – Wellhead flow meter |
| 593 | 钻井液循环系统 (Zuǎnjǐng yè xúnhuán xìtǒng) – Hệ thống tuần hoàn dung dịch khoan – Drilling fluid circulation system |
| 594 | 油气井水文监测 (Yóuqì jǐng shuǐwén jiāncè) – Giám sát thủy văn giếng dầu khí – Well hydrological monitoring |
| 595 | 井下注水装置 (Jǐng xià zhù shuǐ zhuāngzhì) – Thiết bị bơm nước dưới giếng – Downhole water injection device |
| 596 | 钻具检验系统 (Zuǎnjù jiǎnyàn xìtǒng) – Hệ thống kiểm tra dụng cụ khoan – Drill inspection system |
| 597 | 油气井开采管理软件 (Yóuqì jǐng kāicǎi guǎnlǐ ruǎnjiàn) – Phần mềm quản lý khai thác giếng dầu khí – Well production management software |
| 598 | 井口液体处理设备 (Jǐng kǒu yètǐ chǔlǐ shèbèi) – Thiết bị xử lý chất lỏng miệng giếng – Wellhead liquid treatment equipment |
| 599 | 钻具耐磨涂层 (Zuǎnjù nài mó túcéng) – Lớp phủ chịu mài mòn dụng cụ khoan – Drill wear-resistant coating |
| 600 | 油气井模拟测试 (Yóuqì jǐng mó nǐ cè shì) – Kiểm tra mô phỏng giếng dầu khí – Well simulation testing |
| 601 | 井口安全防护装置 (Jǐng kǒu ānquán fánghù zhuāngzhì) – Thiết bị bảo vệ an toàn miệng giếng – Wellhead safety protection device |
| 602 | 钻井液处理工艺 (Zuǎnjǐng yè chǔlǐ gōngyì) – Quy trình xử lý dung dịch khoan – Drilling fluid treatment process |
| 603 | 油气井流量控制器 (Yóuqì jǐng liúliàng kòngzhì qì) – Bộ điều khiển lưu lượng giếng dầu khí – Well flow controller |
| 604 | 井下环境监测仪 (Jǐng xià huánjìng jiāncè yí) – Thiết bị giám sát môi trường dưới giếng – Downhole environmental monitor |
| 605 | 钻具配件管理系统 (Zuǎnjù pèijiàn guǎnlǐ xìtǒng) – Hệ thống quản lý phụ kiện dụng cụ khoan – Drill accessory management system |
| 606 | 油气井电气控制系统 (Yóuqì jǐng diànqì kòngzhì xìtǒng) – Hệ thống điều khiển điện cho giếng dầu khí – Well electrical control system |
| 607 | 井口流体监测装置 (Jǐng kǒu liútǐ jiāncè zhuāngzhì) – Thiết bị giám sát chất lỏng miệng giếng – Wellhead fluid monitoring device |
| 608 | 钻井液清洁技术 (Zuǎnjǐng yè qīngjié jìshù) – Công nghệ làm sạch dung dịch khoan – Drilling fluid cleaning technology |
| 609 | 油气井开采优化 (Yóuqì jǐng kāicǎi yōuhuà) – Tối ưu hóa khai thác giếng dầu khí – Well production optimization |
| 610 | 井下光纤传感器 (Jǐng xià guāngxiān chuángǎn qì) – Cảm biến quang học dưới giếng – Downhole fiber optic sensor |
| 611 | 钻井液再生设备 (Zuǎnjǐng yè zàishēng shèbèi) – Thiết bị tái sinh dung dịch khoan – Drilling fluid regeneration equipment |
| 612 | 井口流体分析系统 (Jǐng kǒu liútǐ fēnxī xìtǒng) – Hệ thống phân tích chất lỏng miệng giếng – Wellhead fluid analysis system |
| 613 | 钻井液粘度调节器 (Zuǎnjǐng yè nián dù tiáojié qì) – Bộ điều chỉnh độ nhớt dung dịch khoan – Drilling fluid viscosity adjuster |
| 614 | 油气井动态监测系统 (Yóuqì jǐng dòngtài jiāncè xìtǒng) – Hệ thống giám sát động lực giếng dầu khí – Well dynamic monitoring system |
| 615 | 井下爆破装置 (Jǐng xià bàopò zhuāngzhì) – Thiết bị nổ dưới giếng – Downhole blasting device |
| 616 | 钻井液加药系统 (Zuǎnjǐng yè jiā yào xìtǒng) – Hệ thống thêm hóa chất vào dung dịch khoan – Drilling fluid additive system |
| 617 | 油气井采集系统 (Yóuqì jǐng cǎijí xìtǒng) – Hệ thống thu thập giếng dầu khí – Well collection system |
| 618 | 钻井设备维护 (Zuǎnjǐng shèbèi wéihù) – Bảo trì thiết bị khoan – Drilling equipment maintenance |
| 619 | 油气井阀门控制 (Yóuqì jǐng fá mén kòngzhì) – Kiểm soát van cho giếng dầu khí – Well valve control |
| 620 | 井下水力压裂 (Jǐng xià shuǐlì yālè) – Nứt vỡ thủy lực dưới giếng – Downhole hydraulic fracturing |
| 621 | 钻具轴承 (Zuǎnjù zhóuchéng) – Bạc đạn dụng cụ khoan – Drill bearing |
| 622 | 油气井开采效率 (Yóuqì jǐng kāicǎi xiàolǜ) – Hiệu quả khai thác giếng dầu khí – Well production efficiency |
| 623 | 井下多相流动 (Jǐng xià duō xiàng liúdòng) – Dòng chảy đa pha dưới giếng – Downhole multiphase flow |
| 624 | 钻井液抗腐蚀剂 (Zuǎnjǐng yè kàng fǔshí jì) – Chất chống ăn mòn cho dung dịch khoan – Drilling fluid corrosion inhibitor |
| 625 | 油气井经济分析 (Yóuqì jǐng jīngjì fēnxī) – Phân tích kinh tế giếng dầu khí – Well economic analysis |
| 626 | 井口气体分离器 (Jǐng kǒu qìtǐ fēnlí qì) – Thiết bị tách khí miệng giếng – Wellhead gas separator |
| 627 | 钻井液浓度监测 (Zuǎnjǐng yè nóngdù jiāncè) – Giám sát nồng độ dung dịch khoan – Drilling fluid concentration monitoring |
| 628 | 油气井开采风险评估 (Yóuqì jǐng kāicǎi fēngxiǎn pínggū) – Đánh giá rủi ro khai thác giếng dầu khí – Well production risk assessment |
| 629 | 井下压力测试 (Jǐng xià yālì cèshì) – Kiểm tra áp suất dưới giếng – Downhole pressure testing |
| 630 | 钻具工作台 (Zuǎnjù gōngzuò tái) – Bàn làm việc dụng cụ khoan – Drill workbench |
| 631 | 井口安全阀 (Jǐng kǒu ānquán fá) – Van an toàn miệng giếng – Wellhead safety valve |
| 632 | 钻井液测试设备 (Zuǎnjǐng yè cèshì shèbèi) – Thiết bị kiểm tra dung dịch khoan – Drilling fluid testing equipment |
| 633 | 油气井地质调查 (Yóuqì jǐng dìzhì diàochá) – Khảo sát địa chất giếng dầu khí – Well geological survey |
| 634 | 井下监测系统 (Jǐng xià jiāncè xìtǒng) – Hệ thống giám sát dưới giếng – Downhole monitoring system |
| 635 | 钻井液密度调节器 (Zuǎnjǐng yè mìdù tiáojié qì) – Bộ điều chỉnh mật độ dung dịch khoan – Drilling fluid density regulator |
| 636 | 油气井产量预测 (Yóuqì jǐng chǎnliàng yùcè) – Dự đoán sản lượng giếng dầu khí – Well production forecasting |
| 637 | 井口操作台 (Jǐng kǒu cāozuò tái) – Bàn điều khiển miệng giếng – Wellhead control panel |
| 638 | 钻井设备故障排查 (Zuǎnjǐng shèbèi gùzhàng páichá) – Kiểm tra lỗi thiết bị khoan – Drilling equipment fault diagnosis |
| 639 | 油气井采收率 (Yóuqì jǐng cǎi shōu lǜ) – Tỷ lệ thu hồi giếng dầu khí – Well recovery factor |
| 640 | 井下遥控设备 (Jǐng xià yáokòng shèbèi) – Thiết bị điều khiển từ xa dưới giếng – Downhole remote-controlled equipment |
| 641 | 钻井液过滤器 (Zuǎnjǐng yè guòlǜ qì) – Bộ lọc dung dịch khoan – Drilling fluid filter |
| 642 | 油气井二次采油 (Yóuqì jǐng èr cì cǎiyóu) – Khai thác dầu thứ cấp cho giếng dầu khí – Secondary oil recovery for wells |
| 643 | 井下取样装置 (Jǐng xià qǔyàng zhuāngzhì) – Thiết bị lấy mẫu dưới giếng – Downhole sampling device |
| 644 | 钻井液改性剂 (Zuǎnjǐng yè gǎi xìng jì) – Chất biến đổi dung dịch khoan – Drilling fluid modifier |
| 645 | 油气井环境影响评估 (Yóuqì jǐng huánjìng yǐngxiǎng pínggū) – Đánh giá tác động môi trường giếng dầu khí – Well environmental impact assessment |
| 646 | 井口流量监测系统 (Jǐng kǒu liúliàng jiāncè xìtǒng) – Hệ thống giám sát lưu lượng miệng giếng – Wellhead flow monitoring system |
| 647 | 钻井工具设计 (Zuǎnjǐng gōngjù shèjì) – Thiết kế công cụ khoan – Drilling tool design |
| 648 | 油气井检测仪 (Yóuqì jǐng jiǎncè yí) – Thiết bị kiểm tra giếng dầu khí – Well inspection device |
| 649 | 钻井泥浆监测 (Zuǎnjǐng níjiāng jiāncè) – Giám sát bùn khoan – Drilling mud monitoring |
| 650 | 油气井生产系统 (Yóuqì jǐng shēngchǎn xìtǒng) – Hệ thống sản xuất giếng dầu khí – Well production system |
| 651 | 钻井设备升级 (Zuǎnjǐng shèbèi shēngjí) – Nâng cấp thiết bị khoan – Drilling equipment upgrade |
| 652 | 井口设备 (Jǐng kǒu shèbèi) – Thiết bị miệng giếng – Wellhead equipment |
| 653 | 油气井原油分离 (Yóuqì jǐng yuán yóu fēnlí) – Tách dầu thô cho giếng dầu khí – Well crude oil separation |
| 654 | 井下电气系统 (Jǐng xià diànqì xìtǒng) – Hệ thống điện dưới giếng – Downhole electrical system |
| 655 | 钻井平台 (Zuǎnjǐng píngtái) – Giàn khoan – Drilling platform |
| 656 | 油气井修复 (Yóuqì jǐng xiūfù) – Sửa chữa giếng dầu khí – Well repair |
| 657 | 油气井经济性分析 (Yóuqì jǐng jīngjìxìng fēnxī) – Phân tích tính kinh tế giếng dầu khí – Well economic feasibility analysis |
| 658 | 井口气体监测器 (Jǐng kǒu qìtǐ jiāncè qì) – Thiết bị giám sát khí miệng giếng – Wellhead gas monitor |
| 659 | 钻井程序 (Zuǎnjǐng chéngxù) – Quy trình khoan – Drilling procedure |
| 660 | 油气井生产数据 (Yóuqì jǐng shēngchǎn shùjù) – Dữ liệu sản xuất giếng dầu khí – Well production data |
| 661 | 井下数据采集 (Jǐng xià shùjù cǎijí) – Thu thập dữ liệu dưới giếng – Downhole data collection |
| 662 | 钻井液添加剂 (Zuǎnjǐng yè tiānjiā jì) – Phụ gia dung dịch khoan – Drilling fluid additive |
| 663 | 油气井作业优化 (Yóuqì jǐng zuòyè yōuhuà) – Tối ưu hóa hoạt động giếng dầu khí – Well operation optimization |
| 664 | 井口压差 (Jǐng kǒu yāchā) – Chênh lệch áp suất miệng giếng – Wellhead pressure differential |
| 665 | 钻井效率 (Zuǎnjǐng xiàolǜ) – Hiệu suất khoan – Drilling efficiency |
| 666 | 油气井自动化 (Yóuqì jǐng zìdònghuà) – Tự động hóa giếng dầu khí – Well automation |
| 667 | 井下流体流动 (Jǐng xià liútǐ liúdòng) – Dòng chảy chất lỏng dưới giếng – Downhole fluid flow |
| 668 | 钻井成本控制 (Zuǎnjǐng chéngběn kòngzhì) – Kiểm soát chi phí khoan – Drilling cost control |
| 669 | 油气井环境监测 (Yóuqì jǐng huánjìng jiāncè) – Giám sát môi trường giếng dầu khí – Well environmental monitoring |
| 670 | 钻井技术标准 (Zuǎnjǐng jìshù biāozhǔn) – Tiêu chuẩn kỹ thuật khoan – Drilling technology standards |
| 671 | 油气田开发 (Yóuqì tián kāifā) – Phát triển mỏ dầu khí – Oil and gas field development |
| 672 | 井下设备维护 (Jǐng xià shèbèi wéihù) – Bảo trì thiết bị dưới giếng – Downhole equipment maintenance |
| 673 | 钻井液粘度 (Zuǎnjǐng yè niándù) – Độ nhớt dung dịch khoan – Drilling fluid viscosity |
| 674 | 油气井质量控制 (Yóuqì jǐng zhìliàng kòngzhì) – Kiểm soát chất lượng giếng dầu khí – Well quality control |
| 675 | 井下作业风险评估 (Jǐng xià zuòyè fēngxiǎn pínggū) – Đánh giá rủi ro hoạt động dưới giếng – Downhole operation risk assessment |
| 676 | 钻井设备布局 (Zuǎnjǐng shèbèi bùjú) – Bố trí thiết bị khoan – Drilling equipment layout |
| 677 | 油气井沉积物分析 (Yóuqì jǐng chénjīwù fēnxī) – Phân tích trầm tích giếng dầu khí – Well sediment analysis |
| 678 | 井口气体泄漏检测 (Jǐng kǒu qìtǐ xièlòu jiǎncè) – Kiểm tra rò rỉ khí miệng giếng – Wellhead gas leak detection |
| 679 | 钻井工程管理 (Zuǎnjǐng gōngchéng guǎnlǐ) – Quản lý dự án khoan – Drilling project management |
| 680 | 油气井稳态分析 (Yóuqì jǐng wěntài fēnxī) – Phân tích trạng thái ổn định giếng dầu khí – Well steady-state analysis |
| 681 | 井下电源供应 (Jǐng xià diànyuán gōngyìng) – Cung cấp điện dưới giếng – Downhole power supply |
| 682 | 钻井系统集成 (Zuǎnjǐng xìtǒng jíténg) – Tích hợp hệ thống khoan – Drilling system integration |
| 683 | 油气井动态监测 (Yóuqì jǐng dòngtài jiāncè) – Giám sát động lực giếng dầu khí – Well dynamic monitoring |
| 684 | 井口设备安装 (Jǐng kǒu shèbèi ānzhuāng) – Lắp đặt thiết bị miệng giếng – Wellhead equipment installation |
| 685 | 钻井材料管理 (Zuǎnjǐng cáiliào guǎnlǐ) – Quản lý vật liệu khoan – Drilling material management |
| 686 | 油气井维修计划 (Yóuqì jǐng wéixiū jìhuà) – Kế hoạch bảo trì giếng dầu khí – Well maintenance plan |
| 687 | 井下调查 (Jǐng xià diàochá) – Khảo sát dưới giếng – Downhole survey |
| 688 | 钻井液污染 (Zuǎnjǐng yè wūrǎn) – Ô nhiễm dung dịch khoan – Drilling fluid contamination |
| 689 | 油气井测试 (Yóuqì jǐng cèshì) – Kiểm tra giếng dầu khí – Well testing |
| 690 | 钻井设备安全 (Zuǎnjǐng shèbèi ānquán) – An toàn thiết bị khoan – Drilling equipment safety |
| 691 | 井下流体动力学 (Jǐng xià liútǐ dònglìxué) – Động lực học chất lỏng dưới giếng – Downhole fluid dynamics |
| 692 | 油气井维护记录 (Yóuqì jǐng wéihù jìlù) – Hồ sơ bảo trì giếng dầu khí – Well maintenance records |
| 693 | 钻井过程监控 (Zuǎnjǐng guòchéng jiānkòng) – Giám sát quy trình khoan – Drilling process monitoring |
| 694 | 井口液位监测 (Jǐng kǒu yèwèi jiāncè) – Giám sát mức chất lỏng miệng giếng – Wellhead liquid level monitoring |
| 695 | 油气井成本分析 (Yóuqì jǐng chéngběn fēnxī) – Phân tích chi phí giếng dầu khí – Well cost analysis |
| 696 | 钻井作业规范 (Zuǎnjǐng zuòyè guīfàn) – Quy chuẩn hoạt động khoan – Drilling operation specifications |
| 697 | 油气田开发计划 (Yóuqì tián kāifā jìhuà) – Kế hoạch phát triển mỏ dầu khí – Oil and gas field development plan |
| 698 | 井下设备故障 (Jǐng xià shèbèi gùzhàng) – Sự cố thiết bị dưới giếng – Downhole equipment failure |
| 699 | 油气井能源效率 (Yóuqì jǐng néngyuán xiàolǜ) – Hiệu suất năng lượng giếng dầu khí – Well energy efficiency |
| 700 | 井下作业系统 (Jǐng xià zuòyè xìtǒng) – Hệ thống hoạt động dưới giếng – Downhole operation system |
| 701 | 油气井风险管理 (Yóuqì jǐng fēngxiǎn guǎnlǐ) – Quản lý rủi ro giếng dầu khí – Well risk management |
| 702 | 钻井软件 (Zuǎnjǐng ruǎnjiàn) – Phần mềm khoan – Drilling software |
| 703 | 井口压力监测 (Jǐng kǒu yālì jiāncè) – Giám sát áp suất miệng giếng – Wellhead pressure monitoring |
| 704 | 油气井能源监测 (Yóuqì jǐng néngyuán jiāncè) – Giám sát năng lượng giếng dầu khí – Well energy monitoring |
| 705 | 钻井设备性能 (Zuǎnjǐng shèbèi xìngnéng) – Hiệu suất thiết bị khoan – Drilling equipment performance |
| 706 | 井下流动监测 (Jǐng xià liúdòng jiāncè) – Giám sát dòng chảy dưới giếng – Downhole flow monitoring |
| 707 | 油气井回流测试 (Yóuqì jǐng huíliú cèshì) – Kiểm tra hồi lưu giếng dầu khí – Well flowback testing |
| 708 | 钻井作业评价 (Zuǎnjǐng zuòyè píngjià) – Đánh giá hoạt động khoan – Drilling operation evaluation |
| 709 | 井下作业平台 (Jǐng xià zuòyè píngtái) – Nền tảng hoạt động dưới giếng – Downhole operation platform |
| 710 | 油气田储量评估 (Yóuqì tián chǔliàng pínggū) – Đánh giá trữ lượng mỏ dầu khí – Oil and gas field reserve assessment |
| 711 | 钻井设备安装流程 (Zuǎnjǐng shèbèi ānzhuāng liúchéng) – Quy trình lắp đặt thiết bị khoan – Drilling equipment installation process |
| 712 | 井口设备维护 (Jǐng kǒu shèbèi wéihù) – Bảo trì thiết bị miệng giếng – Wellhead equipment maintenance |
| 713 | 油气井开发技术 (Yóuqì jǐng kāifā jìshù) – Kỹ thuật phát triển giếng dầu khí – Well development technology |
| 714 | 钻井液循环 (Zuǎnjǐng yè xúnhuán) – Tuần hoàn dung dịch khoan – Drilling fluid circulation |
| 715 | 井下流体特性 (Jǐng xià liútǐ tèxìng) – Tính chất chất lỏng dưới giếng – Downhole fluid properties |
| 716 | 油气井动态模型 (Yóuqì jǐng dòngtài móxíng) – Mô hình động lực giếng dầu khí – Well dynamic model |
| 717 | 钻井风险评估 (Zuǎnjǐng fēngxiǎn pínggū) – Đánh giá rủi ro khoan – Drilling risk assessment |
| 718 | 井下仪器测试 (Jǐng xià yíqì cèshì) – Kiểm tra thiết bị dưới giếng – Downhole instrument testing |
| 719 | 油气井封闭 (Yóuqì jǐng fēngbì) – Đóng kín giếng dầu khí – Well sealing |
| 720 | 钻井液配方 (Zuǎnjǐng yè pèifāng) – Công thức dung dịch khoan – Drilling fluid formulation |
| 721 | 井下安全监测 (Jǐng xià ānquán jiāncè) – Giám sát an toàn dưới giếng – Downhole safety monitoring |
| 722 | 油气井气体检测 (Yóuqì jǐng qìtǐ jiǎncè) – Kiểm tra khí giếng dầu khí – Well gas detection |
| 723 | 钻井作业效率 (Zuǎnjǐng zuòyè xiàolǜ) – Hiệu suất hoạt động khoan – Drilling operation efficiency |
| 724 | 井口温度监测 (Jǐng kǒu wēndù jiāncè) – Giám sát nhiệt độ miệng giếng – Wellhead temperature monitoring |
| 725 | 油气井探测 (Yóuqì jǐng tàncè) – Khám phá giếng dầu khí – Well exploration |
| 726 | 钻井材料性能 (Zuǎnjǐng cáiliào xìngnéng) – Tính chất vật liệu khoan – Drilling material properties |
| 727 | 井下操作 (Jǐng xià cāozuò) – Hoạt động dưới giếng – Downhole operations |
| 728 | 油气田开采计划 (Yóuqì tián kāicǎi jìhuà) – Kế hoạch khai thác mỏ dầu khí – Oil and gas field extraction plan |
| 729 | 钻井技术规范 (Zuǎnjǐng jìshù guīfàn) – Quy định kỹ thuật khoan – Drilling technical specifications |
| 730 | 油气井监测系统 (Yóuqì jǐng jiāncè xìtǒng) – Hệ thống giám sát giếng dầu khí – Well monitoring system |
| 731 | 钻井设备测试 (Zuǎnjǐng shèbèi cèshì) – Kiểm tra thiết bị khoan – Drilling equipment testing |
| 732 | 井下作业人员 (Jǐng xià zuòyè rényuán) – Nhân viên hoạt động dưới giếng – Downhole operation personnel |
| 733 | 油气田气体分离 (Yóuqì tián qìtǐ fēnlí) – Tách khí mỏ dầu khí – Gas separation in oil and gas field |
| 734 | 钻井平台设计 (Zuǎnjǐng píngtái shèjì) – Thiết kế nền tảng khoan – Drilling platform design |
| 735 | 油气井增产技术 (Yóuqì jǐng zēngchǎn jìshù) – Kỹ thuật tăng sản lượng giếng dầu khí – Well enhancement technology |
| 736 | 井口阀门 (Jǐng kǒu fámen) – Van miệng giếng – Wellhead valve |
| 737 | 油气井监控数据 (Yóuqì jǐng jiānkòng shùjù) – Dữ liệu giám sát giếng dầu khí – Well monitoring data |
| 738 | 井下电缆 (Jǐng xià diànlàn) – Cáp dưới giếng – Downhole cable |
| 739 | 油气井压力管理 (Yóuqì jǐng yālì guǎnlǐ) – Quản lý áp suất giếng dầu khí – Well pressure management |
| 740 | 钻井液检测 (Zuǎnjǐng yè jiǎncè) – Kiểm tra dung dịch khoan – Drilling fluid testing |
| 741 | 井下取样 (Jǐng xià qǔyàng) – Lấy mẫu dưới giếng – Downhole sampling |
| 742 | 油气井流量控制 (Yóuqì jǐng liúliàng kòngzhì) – Kiểm soát lưu lượng giếng dầu khí – Well flow rate control |
| 743 | 钻井计划评审 (Zuǎnjǐng jìhuà píngshěn) – Đánh giá kế hoạch khoan – Drilling plan review |
| 744 | 油气井施工许可证 (Yóuqì jǐng shīgōng xǔkězhèng) – Giấy phép thi công giếng dầu khí – Well construction permit |
| 745 | 油气井运行监测 (Yóuqì jǐng yùnxíng jiāncè) – Giám sát hoạt động giếng dầu khí – Well operation monitoring |
| 746 | 钻井深度测量 (Zuǎnjǐng shēndù cèliàng) – Đo độ sâu khoan – Drilling depth measurement |
| 747 | 油气田地质勘探 (Yóuqì tián dìzhì kāntàn) – Khảo sát địa chất mỏ dầu khí – Geological exploration of oil and gas fields |
| 748 | 钻井工具选择 (Zuǎnjǐng gōngjù xuǎnzé) – Lựa chọn công cụ khoan – Drilling tool selection |
| 749 | 井下作业安全规程 (Jǐng xià zuòyè ānquán guīchéng) – Quy trình an toàn hoạt động dưới giếng – Downhole operation safety procedures |
| 750 | 油气井抽油机 (Yóuqì jǐng chōuyóujī) – Máy bơm dầu giếng dầu khí – Oil pump for oil and gas wells |
| 751 | 井下设备检修 (Jǐng xià shèbèi jiǎnxiū) – Bảo trì thiết bị dưới giếng – Downhole equipment maintenance |
| 752 | 油气田环境评估 (Yóuqì tián huánjìng pínggū) – Đánh giá môi trường mỏ dầu khí – Environmental assessment of oil and gas fields |
| 753 | 钻井作业报告 (Zuǎnjǐng zuòyè bàogào) – Báo cáo hoạt động khoan – Drilling operation report |
| 754 | 油气井保护措施 (Yóuqì jǐng bǎohù cuòshī) – Biện pháp bảo vệ giếng dầu khí – Well protection measures |
| 755 | 钻井参数优化 (Zuǎnjǐng cānshù yōuhuà) – Tối ưu hóa các tham số khoan – Drilling parameter optimization |
| 756 | 井下电源管理 (Jǐng xià diànyuán guǎnlǐ) – Quản lý nguồn điện dưới giếng – Downhole power management |
| 757 | 油气井开采优化 (Yóuqì jǐng kāicǎi yōuhuà) – Tối ưu hóa khai thác giếng dầu khí – Well extraction optimization |
| 758 | 钻井设备故障排除 (Zuǎnjǐng shèbèi gùzhàng páichú) – Khắc phục sự cố thiết bị khoan – Drilling equipment troubleshooting |
| 759 | 油气井采油率 (Yóuqì jǐng cǎiyóu lǜ) – Tỷ lệ thu hồi dầu từ giếng – Oil recovery rate from wells |
| 760 | 钻井液性能测试 (Zuǎnjǐng yè xìngnéng cèshì) – Kiểm tra tính năng dung dịch khoan – Drilling fluid performance testing |
| 761 | 油气井爆破作业 (Yóuqì jǐng bàopò zuòyè) – Hoạt động nổ giếng dầu khí – Well blasting operations |
| 762 | 钻井计划调整 (Zuǎnjǐng jìhuà tiáozhěng) – Điều chỉnh kế hoạch khoan – Adjusting drilling plans |
| 763 | 油气井勘探技术 (Yóuqì jǐng kāntàn jìshù) – Kỹ thuật thăm dò giếng dầu khí – Oil and gas well exploration technology |
| 764 | 钻井设备搬迁 (Zuǎnjǐng shèbèi bānqiān) – Di chuyển thiết bị khoan – Drilling equipment relocation |
| 765 | 井下钻杆 (Jǐng xià zuǎn gǎn) – Cần khoan dưới giếng – Downhole drill pipe |
| 766 | 油气井采油技术 (Yóuqì jǐng cǎiyóu jìshù) – Kỹ thuật khai thác dầu khí từ giếng – Oil recovery technology |
| 767 | 钻井液管理 (Zuǎnjǐng yè guǎnlǐ) – Quản lý dung dịch khoan – Drilling fluid management |
| 768 | 井下仪器 (Jǐng xià yíqì) – Dụng cụ đo dưới giếng – Downhole instrumentation |
| 769 | 钻井平台吊装 (Zuǎnjǐng píngtái diàozhuāng) – Lắp đặt giàn khoan – Drilling platform lifting |
| 770 | 井口防喷装置 (Jǐng kǒu fáng pēn zhuāngzhì) – Thiết bị chống phun giếng – Blowout preventer |
| 771 | 油气井设备检查 (Yóuqì jǐng shèbèi jiǎnchá) – Kiểm tra thiết bị giếng dầu khí – Well equipment inspection |
| 772 | 钻井液废弃物处理 (Zuǎnjǐng yè fèiqì wù chǔlǐ) – Xử lý chất thải dung dịch khoan – Drilling fluid waste management |
| 773 | 井下采样分析 (Jǐng xià cǎiyàng fēnxī) – Phân tích mẫu dưới giếng – Downhole sampling analysis |
| 774 | 油气井防火措施 (Yóuqì jǐng fáng huǒ cuòshī) – Biện pháp chống cháy giếng dầu khí – Well fire prevention measures |
| 775 | 钻井液密度测量 (Zuǎnjǐng yè mìdù cèliàng) – Đo mật độ dung dịch khoan – Drilling fluid density measurement |
| 776 | 井口控制面板 (Jǐng kǒu kòngzhì miànbǎn) – Bảng điều khiển miệng giếng – Wellhead control panel |
| 777 | 钻井计划实施 (Zuǎnjǐng jìhuà shíshī) – Thực hiện kế hoạch khoan – Drilling plan implementation |
| 778 | 井下修井设备 (Jǐng xià xiū jǐng shèbèi) – Thiết bị sửa chữa giếng dưới giếng – Downhole workover equipment |
| 779 | 油气井腐蚀控制 (Yóuqì jǐng fǔshí kòngzhì) – Kiểm soát ăn mòn giếng dầu khí – Well corrosion control |
| 780 | 钻井泥浆循环 (Zuǎnjǐng níjiāng xúnhuán) – Tuần hoàn bùn khoan – Drilling mud circulation |
| 781 | 油气井试井作业 (Yóuqì jǐng shì jǐng zuòyè) – Hoạt động thử nghiệm giếng dầu khí – Well testing operations |
| 782 | 钻井作业协调 (Zuǎnjǐng zuòyè xiétiáo) – Điều phối hoạt động khoan – Drilling operation coordination |
| 783 | 井下测试仪器 (Jǐng xià cèshì yíqì) – Thiết bị kiểm tra dưới giếng – Downhole testing instruments |
| 784 | 油气井检修计划 (Yóuqì jǐng jiǎnxiū jìhuà) – Kế hoạch bảo dưỡng giếng dầu khí – Well maintenance plan |
| 785 | 钻井液粘度测量 (Zuǎnjǐng yè niándù cèliàng) – Đo độ nhớt của dung dịch khoan – Drilling fluid viscosity measurement |
| 786 | 井下视频监控 (Jǐng xià shìpín jiānkòng) – Giám sát video dưới giếng – Downhole video surveillance |
| 787 | 油气井清洗 (Yóuqì jǐng qīngxǐ) – Làm sạch giếng dầu khí – Well cleaning |
| 788 | 钻井液气体含量测定 (Zuǎnjǐng yè qìtǐ hánliàng cèdìng) – Đo hàm lượng khí trong dung dịch khoan – Drilling fluid gas content measurement |
| 789 | 井口设备维修 (Jǐng kǒu shèbèi wéixiū) – Sửa chữa thiết bị đầu giếng – Wellhead equipment repair |
| 790 | 油气井流量监测 (Yóuqì jǐng liúliàng jiāncè) – Giám sát lưu lượng giếng dầu khí – Well flow monitoring |
| 791 | 钻井平台稳定性 (Zuǎnjǐng píngtái wěndìngxìng) – Độ ổn định của giàn khoan – Drilling platform stability |
| 792 | 井下压力调节 (Jǐng xià yālì tiáojié) – Điều chỉnh áp suất dưới giếng – Downhole pressure regulation |
| 793 | 油气井生产优化 (Yóuqì jǐng shēngchǎn yōuhuà) – Tối ưu hóa sản xuất giếng dầu khí – Well production optimization |
| 794 | 钻井工艺参数 (Zuǎnjǐng gōngyì cānshù) – Tham số quy trình khoan – Drilling process parameters |
| 795 | 井口采油设备 (Jǐng kǒu cǎiyóu shèbèi) – Thiết bị khai thác dầu đầu giếng – Wellhead oil extraction equipment |
| 796 | 油气井排水作业 (Yóuqì jǐng páishuǐ zuòyè) – Hoạt động xả nước giếng dầu khí – Well water drainage operations |
| 797 | 钻井液温度控制 (Zuǎnjǐng yè wēndù kòngzhì) – Kiểm soát nhiệt độ dung dịch khoan – Drilling fluid temperature control |
| 798 | 井下防漏装置 (Jǐng xià fáng lòu zhuāngzhì) – Thiết bị chống rò rỉ dưới giếng – Downhole leak prevention device |
| 799 | 油气井水泥封固 (Yóuqì jǐng shuǐní fēnggù) – Kết dính xi măng cho giếng dầu khí – Well cementing |
| 800 | 钻井工具改造 (Zuǎnjǐng gōngjù gǎizào) – Cải tạo công cụ khoan – Drilling tool modification |
| 801 | 油气井井筒清理 (Yóuqì jǐng jǐngtǒng qīnglǐ) – Dọn dẹp ống giếng dầu khí – Wellbore cleaning |
| 802 | 钻井液防漏控制 (Zuǎnjǐng yè fáng lòu kòngzhì) – Kiểm soát chống rò rỉ dung dịch khoan – Drilling fluid leak prevention |
| 803 | 井下钻具断裂监测 (Jǐng xià zuǎn jù duànliè jiāncè) – Giám sát gãy cần khoan dưới giếng – Downhole drill string fracture monitoring |
| 804 | 油气井压力控制系统 (Yóuqì jǐng yālì kòngzhì xìtǒng) – Hệ thống kiểm soát áp suất giếng dầu khí – Well pressure control system |
| 805 | 井口钻具悬挂装置 (Jǐng kǒu zuǎn jù xuán guà zhuāngzhì) – Thiết bị treo dụng cụ khoan ở đầu giếng – Wellhead drill tool hanger |
| 806 | 油气井水泥浆配制 (Yóuqì jǐng shuǐní jiāng pèizhì) – Chuẩn bị xi măng cho giếng dầu khí – Well cement slurry preparation |
| 807 | 钻井液流量调节 (Zuǎnjǐng yè liúliàng tiáojié) – Điều chỉnh lưu lượng dung dịch khoan – Drilling fluid flow adjustment |
| 808 | 井下压力监控系统 (Jǐng xià yālì jiānkòng xìtǒng) – Hệ thống giám sát áp suất dưới giếng – Downhole pressure monitoring system |
| 809 | 油气井采出液处理 (Yóuqì jǐng cǎichū yè chǔlǐ) – Xử lý chất lỏng khai thác từ giếng dầu khí – Produced fluid treatment |
| 810 | 钻井工具使用寿命 (Zuǎnjǐng gōngjù shǐyòng shòumìng) – Tuổi thọ công cụ khoan – Drilling tool lifespan |
| 811 | 井下压力平衡技术 (Jǐng xià yālì pínghéng jìshù) – Kỹ thuật cân bằng áp suất dưới giếng – Downhole pressure balancing technology |
| 812 | 油气井产量分析 (Yóuqì jǐng chǎnliàng fēnxī) – Phân tích sản lượng giếng dầu khí – Well production analysis |
| 813 | 钻井液化学成分 (Zuǎnjǐng yè huàxué chéngfèn) – Thành phần hóa học của dung dịch khoan – Drilling fluid chemical composition |
| 814 | 井口气体检测仪 (Jǐng kǒu qìtǐ jiǎncè yí) – Máy đo khí tại đầu giếng – Wellhead gas detector |
| 815 | 油气井作业效率提升 (Yóuqì jǐng zuòyè xiàolǜ tíshēng) – Nâng cao hiệu quả hoạt động giếng dầu khí – Well operation efficiency improvement |
| 816 | 井下防腐设备 (Jǐng xià fángfǔ shèbèi) – Thiết bị chống ăn mòn dưới giếng – Downhole corrosion protection equipment |
| 817 | 油气井温度调节 (Yóuqì jǐng wēndù tiáojié) – Điều chỉnh nhiệt độ giếng dầu khí – Well temperature adjustment |
| 818 | 钻井液密闭处理 (Zuǎnjǐng yè mìbì chǔlǐ) – Xử lý kín dung dịch khoan – Enclosed drilling fluid handling |
| 819 | 井口液压控制系统 (Jǐng kǒu yèyā kòngzhì xìtǒng) – Hệ thống điều khiển thủy lực đầu giếng – Wellhead hydraulic control system |
| 820 | 油气井隔水层 (Yóuqì jǐng gé shuǐcéng) – Lớp cách nước giếng dầu khí – Well aquifer barrier |
| 821 | 钻井液腐蚀控制 (Zuǎnjǐng yè fǔshí kòngzhì) – Kiểm soát ăn mòn dung dịch khoan – Drilling fluid corrosion control |
| 822 | 井下密封装置 (Jǐng xià mìfēng zhuāngzhì) – Thiết bị niêm phong dưới giếng – Downhole sealing device |
| 823 | 油气井修理工程 (Yóuqì jǐng xiūlǐ gōngchéng) – Dự án sửa chữa giếng dầu khí – Well repair project |
| 824 | 钻井液加重剂 (Zuǎnjǐng yè jiāzhòng jì) – Chất làm nặng dung dịch khoan – Drilling fluid weighting agent |
| 825 | 井口压力监控设备 (Jǐng kǒu yālì jiānkòng shèbèi) – Thiết bị giám sát áp suất đầu giếng – Wellhead pressure monitoring equipment |
| 826 | 油气井压裂技术 (Yóuqì jǐng yālì jìshù) – Kỹ thuật nứt giếng dầu khí – Well fracturing technology |
| 827 | 钻井液清洁剂 (Zuǎnjǐng yè qīngjié jì) – Chất làm sạch dung dịch khoan – Drilling fluid cleaner |
| 828 | 井口燃气分离器 (Jǐng kǒu ránqì fēnlí qì) – Bộ phân tách khí đầu giếng – Wellhead gas separator |
| 829 | 油气井抽油杆 (Yóuqì jǐng chōuyóu gǎn) – Cần bơm dầu giếng dầu khí – Well sucker rod |
| 830 | 钻井液粘度调节 (Zuǎnjǐng yè niándù tiáojié) – Điều chỉnh độ nhớt dung dịch khoan – Drilling fluid viscosity adjustment |
| 831 | 井下抗高温材料 (Jǐng xià kàng gāowēn cáiliào) – Vật liệu chống nhiệt dưới giếng – Downhole high-temperature materials |
| 832 | 油气井脱水设备 (Yóuqì jǐng tuōshuǐ shèbèi) – Thiết bị tách nước giếng dầu khí – Well dewatering equipment |
| 833 | 钻井液加热系统 (Zuǎnjǐng yè jiārè xìtǒng) – Hệ thống làm nóng dung dịch khoan – Drilling fluid heating system |
| 834 | 井口气体回收装置 (Jǐng kǒu qìtǐ huíshōu zhuāngzhì) – Thiết bị thu hồi khí đầu giếng – Wellhead gas recovery device |
| 835 | 油气井监测网络 (Yóuqì jǐng jiāncè wǎngluò) – Mạng lưới giám sát giếng dầu khí – Well monitoring network |
| 836 | 钻井液压力平衡 (Zuǎnjǐng yè yālì pínghéng) – Cân bằng áp suất dung dịch khoan – Drilling fluid pressure balance |
| 837 | 井下压裂泵 (Jǐng xià yālì bēng) – Máy bơm nứt vỡ dưới giếng – Downhole fracturing pump |
| 838 | 油气井射孔器 (Yóuqì jǐng shè kǒng qì) – Thiết bị bắn lỗ giếng dầu khí – Well perforating device |
| 839 | 钻井液排放控制 (Zuǎnjǐng yè páifàng kòngzhì) – Kiểm soát xả dung dịch khoan – Drilling fluid discharge control |
| 840 | 井下压力传感器 (Jǐng xià yālì chuángǎnqì) – Cảm biến áp suất dưới giếng – Downhole pressure sensor |
| 841 | 油气井温度记录 (Yóuqì jǐng wēndù jìlù) – Ghi chép nhiệt độ giếng dầu khí – Well temperature logging |
| 842 | 钻井液混合系统 (Zuǎnjǐng yè hùnhé xìtǒng) – Hệ thống pha trộn dung dịch khoan – Drilling fluid mixing system |
| 843 | 井下安全屏障 (Jǐng xià ānquán píngzhàng) – Hàng rào an toàn dưới giếng – Downhole safety barrier |
| 844 | 油气井封堵剂 (Yóuqì jǐng fēngdǔ jì) – Chất bịt kín giếng dầu khí – Well plugging agent |
| 845 | 钻井液温控设备 (Zuǎnjǐng yè wēnkòng shèbèi) – Thiết bị kiểm soát nhiệt độ dung dịch khoan – Drilling fluid temperature control equipment |
| 846 | 井口污泥回收系统 (Jǐng kǒu wūní huíshōu xìtǒng) – Hệ thống thu hồi bùn đầu giếng – Wellhead sludge recovery system |
| 847 | 油气井管线清洗 (Yóuqì jǐng guǎnxiàn qīngxǐ) – Vệ sinh ống dẫn giếng dầu khí – Well pipeline cleaning |
| 848 | 钻井液再生装置 (Zuǎnjǐng yè zàishēng zhuāngzhì) – Thiết bị tái chế dung dịch khoan – Drilling fluid recycling device |
| 849 | 井下压力释放器 (Jǐng xià yālì shìfàng qì) – Thiết bị giải phóng áp suất dưới giếng – Downhole pressure relief device |
| 850 | 油气井地层测试 (Yóuqì jǐng dìcéng cèshì) – Kiểm tra vỉa dầu khí – Well formation testing |
| 851 | 钻井液热交换器 (Zuǎnjǐng yè rè jiāohuàn qì) – Thiết bị trao đổi nhiệt dung dịch khoan – Drilling fluid heat exchanger |
| 852 | 井口电缆管理 (Jǐng kǒu diànlǎn guǎnlǐ) – Quản lý cáp đầu giếng – Wellhead cable management |
| 853 | 油气井安全操作 (Yóuqì jǐng ānquán cāozuò) – Vận hành an toàn giếng dầu khí – Well safe operation |
| 854 | 钻井液环保处理 (Zuǎnjǐng yè huánbǎo chǔlǐ) – Xử lý môi trường dung dịch khoan – Drilling fluid environmental treatment |
| 855 | 井下钻杆测斜仪 (Jǐng xià zuǎngǎn cèxié yí) – Thiết bị đo độ nghiêng cần khoan dưới giếng – Downhole drill pipe inclinometer |
| 856 | 油气井封隔器 (Yóuqì jǐng fēnggé qì) – Bộ phận ngăn cách giếng dầu khí – Well packer |
| 857 | 钻井液微生物控制 (Zuǎnjǐng yè wēishēngwù kòngzhì) – Kiểm soát vi sinh vật trong dung dịch khoan – Drilling fluid microbial control |
| 858 | 井下电泵系统 (Jǐng xià diànbēng xìtǒng) – Hệ thống bơm điện dưới giếng – Downhole electric pump system |
| 859 | 油气井试压装置 (Yóuqì jǐng shì yā zhuāngzhì) – Thiết bị thử áp suất giếng dầu khí – Well pressure testing device |
| 860 | 钻井液充气设备 (Zuǎnjǐng yè chōngqì shèbèi) – Thiết bị sục khí dung dịch khoan – Drilling fluid aeration equipment |
| 861 | 井口燃气冷凝器 (Jǐng kǒu ránqì léngníng qì) – Bộ ngưng tụ khí đầu giếng – Wellhead gas condenser |
| 862 | 油气井防喷器 (Yóuqì jǐng fáng pēn qì) – Thiết bị chống phun giếng dầu khí – Well blowout preventer |
| 863 | 钻井液隔离层 (Zuǎnjǐng yè gélí céng) – Lớp cách ly dung dịch khoan – Drilling fluid isolation layer |
| 864 | 油气井负压测试 (Yóuqì jǐng fù yā cèshì) – Thử nghiệm áp suất âm giếng dầu khí – Well negative pressure testing |
| 865 | 钻井液水力平衡 (Zuǎnjǐng yè shuǐlì pínghéng) – Cân bằng thủy lực dung dịch khoan – Drilling fluid hydraulic balance |
| 866 | 井口控制系统更新 (Jǐng kǒu kòngzhì xìtǒng gēngxīn) – Cập nhật hệ thống điều khiển đầu giếng – Wellhead control system upgrade |
| 867 | 油气井热处理系统 (Yóuqì jǐng rè chǔlǐ xìtǒng) – Hệ thống xử lý nhiệt giếng dầu khí – Well heat treatment system |
| 868 | 钻井液悬浮剂 (Zuǎnjǐng yè xuánfú jì) – Chất tạo huyền phù dung dịch khoan – Drilling fluid suspending agent |
| 869 | 井下气体传感器 (Jǐng xià qìtǐ chuángǎnqì) – Cảm biến khí dưới giếng – Downhole gas sensor |
| 870 | 油气井泵送设备 (Yóuqì jǐng bèng sòng shèbèi) – Thiết bị bơm giếng dầu khí – Well pumping equipment |
| 871 | 钻井液剪切力控制 (Zuǎnjǐng yè jiǎnqiè lì kòngzhì) – Kiểm soát lực cắt của dung dịch khoan – Drilling fluid shear force control |
| 872 | 井口润滑系统 (Jǐng kǒu rùnhuá xìtǒng) – Hệ thống bôi trơn đầu giếng – Wellhead lubrication system |
| 873 | 钻井液硬化剂 (Zuǎnjǐng yè yìnghuà jì) – Chất làm cứng dung dịch khoan – Drilling fluid hardener |
| 874 | 井下切割工具 (Jǐng xià qiēgē gōngjù) – Dụng cụ cắt dưới giếng – Downhole cutting tool |
| 875 | 油气井流体管理 (Yóuqì jǐng liútǐ guǎnlǐ) – Quản lý lưu chất giếng dầu khí – Well fluid management |
| 876 | 钻井液回收装置 (Zuǎnjǐng yè huíshōu zhuāngzhì) – Thiết bị thu hồi dung dịch khoan – Drilling fluid recovery device |
| 877 | 井口密封材料 (Jǐng kǒu mìfēng cáiliào) – Vật liệu niêm phong đầu giếng – Wellhead sealing material |
| 878 | 油气井酸化处理 (Yóuqì jǐng suānhuà chǔlǐ) – Xử lý axit giếng dầu khí – Well acid treatment |
| 879 | 钻井液防冻剂 (Zuǎnjǐng yè fángdòng jì) – Chất chống đông dung dịch khoan – Drilling fluid antifreeze |
| 880 | 油气井化学注入 (Yóuqì jǐng huàxué zhùrù) – Bơm hóa chất vào giếng dầu khí – Well chemical injection |
| 881 | 钻井液浓度调节 (Zuǎnjǐng yè nóngdù tiáojié) – Điều chỉnh nồng độ dung dịch khoan – Drilling fluid concentration adjustment |
| 882 | 井口滤水器 (Jǐng kǒu lǜ shuǐqì) – Bộ lọc nước đầu giếng – Wellhead water filter |
| 883 | 油气井闭环系统 (Yóuqì jǐng bì huán xìtǒng) – Hệ thống khép kín giếng dầu khí – Well closed-loop system |
| 884 | 钻井液聚合剂 (Zuǎnjǐng yè jùhé jì) – Chất kết tụ dung dịch khoan – Drilling fluid polymer |
| 885 | 井下视频记录仪 (Jǐng xià shìpín jìlù yí) – Máy ghi hình dưới giếng – Downhole video recorder |
| 886 | 油气井排污设备 (Yóuqì jǐng páiwū shèbèi) – Thiết bị xả thải giếng dầu khí – Well sewage equipment |
| 887 | 钻井液调节器 (Zuǎnjǐng yè tiáojié qì) – Bộ điều chỉnh dung dịch khoan – Drilling fluid regulator |
| 888 | 井口气体回收 (Jǐng kǒu qìtǐ huíshōu) – Thu hồi khí đầu giếng – Wellhead gas recovery |
| 889 | 油气井地层流体 (Yóuqì jǐng dìcéng liútǐ) – Lưu chất vỉa dầu khí – Well formation fluid |
| 890 | 钻井液检测系统 (Zuǎnjǐng yè jiǎncè xìtǒng) – Hệ thống kiểm tra dung dịch khoan – Drilling fluid monitoring system |
| 891 | 井下酸性环境 (Jǐng xià suānxìng huánjìng) – Môi trường axit dưới giếng – Downhole acidic environment |
| 892 | 油气井能量传递 (Yóuqì jǐng néngliàng chuándì) – Truyền năng lượng giếng dầu khí – Well energy transmission |
| 893 | 钻井液凝胶剂 (Zuǎnjǐng yè níngjiāo jì) – Chất tạo gel dung dịch khoan – Drilling fluid gelling agent |
| 894 | 井口安全系统 (Jǐng kǒu ānquán xìtǒng) – Hệ thống an toàn đầu giếng – Wellhead safety system |
| 895 | 油气井流量控制 (Yóuqì jǐng liúliàng kòngzhì) – Kiểm soát lưu lượng giếng dầu khí – Well flow control |
| 896 | 钻井液离心设备 (Zuǎnjǐng yè líxīn shèbèi) – Thiết bị ly tâm dung dịch khoan – Drilling fluid centrifuge |
| 897 | 井下电解系统 (Jǐng xià diànjiě xìtǒng) – Hệ thống điện giải dưới giếng – Downhole electrolysis system |
| 898 | 油气井气体采集 (Yóuqì jǐng qìtǐ cǎijí) – Thu thập khí giếng dầu khí – Well gas collection |
| 899 | 井口压力监测 (Jǐng kǒu yālì jiāncè) – Giám sát áp suất đầu giếng – Wellhead pressure monitoring |
| 900 | 油气井溢流保护 (Yóuqì jǐng yìliú bǎohù) – Bảo vệ tràn dầu khí – Well overflow protection |
| 901 | 钻井液清洗设备 (Zuǎnjǐng yè qīngxǐ shèbèi) – Thiết bị làm sạch dung dịch khoan – Drilling fluid cleaning equipment |
| 902 | 井下压缩空气 (Jǐng xià yāsuō kōngqì) – Không khí nén dưới giếng – Downhole compressed air |
| 903 | 油气井脱气装置 (Yóuqì jǐng tuōqì zhuāngzhì) – Thiết bị tách khí giếng dầu khí – Well degassing unit |
| 904 | 钻井液沉淀槽 (Zuǎnjǐng yè chéndiàn cáo) – Bể lắng dung dịch khoan – Drilling fluid settling tank |
| 905 | 井口气体探测器 (Jǐng kǒu qìtǐ tàncè qì) – Thiết bị dò khí đầu giếng – Wellhead gas detector |
| 906 | 油气井数据采集 (Yóuqì jǐng shùjù cǎijí) – Thu thập dữ liệu giếng dầu khí – Well data collection |
| 907 | 钻井液流量计 (Zuǎnjǐng yè liúliàng jì) – Đồng hồ đo lưu lượng dung dịch khoan – Drilling fluid flow meter |
| 908 | 井下隔离装置 (Jǐng xià gélí zhuāngzhì) – Thiết bị cách ly dưới giếng – Downhole isolation device |
| 909 | 油气井机械修复 (Yóuqì jǐng jīxiè xiūfù) – Sửa chữa cơ khí giếng dầu khí – Well mechanical repair |
| 910 | 井口压力释放 (Jǐng kǒu yālì shìfàng) – Giải phóng áp suất đầu giếng – Wellhead pressure relief |
| 911 | 油气井取样设备 (Yóuqì jǐng qǔyàng shèbèi) – Thiết bị lấy mẫu giếng dầu khí – Well sampling equipment |
| 912 | 钻井液泥浆密度计 (Zuǎnjǐng yè níjiāng mìdù jì) – Máy đo mật độ bùn khoan – Drilling fluid mud densitometer |
| 913 | 井下工作流体 (Jǐng xià gōngzuò liútǐ) – Lưu chất làm việc dưới giếng – Downhole working fluid |
| 914 | 油气井振动控制 (Yóuqì jǐng zhèndòng kòngzhì) – Kiểm soát rung giếng dầu khí – Well vibration control |
| 915 | 钻井液化学试剂 (Zuǎnjǐng yè huàxué shìjì) – Hóa chất dung dịch khoan – Drilling fluid chemical reagents |
| 916 | 井口清洁系统 (Jǐng kǒu qīngjié xìtǒng) – Hệ thống làm sạch đầu giếng – Wellhead cleaning system |
| 917 | 油气井耐压试验 (Yóuqì jǐng nàiyā shìyàn) – Thử nghiệm chịu áp giếng dầu khí – Well pressure endurance test |
| 918 | 钻井液加热器 (Zuǎnjǐng yè jiārè qì) – Thiết bị gia nhiệt dung dịch khoan – Drilling fluid heater |
| 919 | 井下数据分析 (Jǐng xià shùjù fēnxī) – Phân tích dữ liệu dưới giếng – Downhole data analysis |
| 920 | 油气井流体取样 (Yóuqì jǐng liútǐ qǔyàng) – Lấy mẫu lưu chất giếng dầu khí – Well fluid sampling |
| 921 | 钻井液降温装置 (Zuǎnjǐng yè jiàngwēn zhuāngzhì) – Thiết bị làm mát dung dịch khoan – Drilling fluid cooling unit |
| 922 | 井口气体分离器 (Jǐng kǒu qìtǐ fēnlí qì) – Máy tách khí đầu giếng – Wellhead gas separator |
| 923 | 油气井动态监测 (Yóuqì jǐng dòngtài jiāncè) – Giám sát động giếng dầu khí – Well dynamic monitoring |
| 924 | 钻井液渗透率控制 (Zuǎnjǐng yè shèntòu lǜ kòngzhì) – Kiểm soát độ thẩm thấu dung dịch khoan – Drilling fluid permeability control |
| 925 | 井下机器人检查 (Jǐng xià jīqìrén jiǎnchá) – Kiểm tra bằng robot dưới giếng – Downhole robotic inspection |
| 926 | 油气井腐蚀防护 (Yóuqì jǐng fǔshí fánghù) – Bảo vệ chống ăn mòn giếng dầu khí – Well corrosion protection |
| 927 | 钻井液高压泵 (Zuǎnjǐng yè gāoyā bèng) – Máy bơm áp suất cao dung dịch khoan – Drilling fluid high-pressure pump |
| 928 | 井口气体调节阀 (Jǐng kǒu qìtǐ tiáojié fá) – Van điều chỉnh khí đầu giếng – Wellhead gas control valve |
| 929 | 油气井排放系统 (Yóuqì jǐng páifàng xìtǒng) – Hệ thống xả thải giếng dầu khí – Well discharge system |
| 930 | 钻井液防渗处理 (Zuǎnjǐng yè fáng shèn chǔlǐ) – Xử lý chống thấm dung dịch khoan – Drilling fluid anti-seepage treatment |
| 931 | 井口应急处理 (Jǐng kǒu yìngjí chǔlǐ) – Xử lý khẩn cấp đầu giếng – Wellhead emergency handling |
| 932 | 油气井降压技术 (Yóuqì jǐng jiàngyā jìshù) – Kỹ thuật giảm áp giếng dầu khí – Well pressure reduction technology |
| 933 | 钻井液除油系统 (Zuǎnjǐng yè chú yóu xìtǒng) – Hệ thống tách dầu dung dịch khoan – Drilling fluid oil removal system |
| 934 | 井下压力控制系统 (Jǐng xià yālì kòngzhì xìtǒng) – Hệ thống kiểm soát áp suất dưới giếng – Downhole pressure control system |
| 935 | 油气井泥浆流量 (Yóuqì jǐng níjiāng liúliàng) – Lưu lượng bùn giếng dầu khí – Well mud flow |
| 936 | 钻井液增粘剂 (Zuǎnjǐng yè zēng nián jì) – Chất làm tăng độ nhớt dung dịch khoan – Drilling fluid viscosifier |
| 937 | 井口气体冷却装置 (Jǐng kǒu qìtǐ lěngquè zhuāngzhì) – Thiết bị làm mát khí đầu giếng – Wellhead gas cooling device |
| 938 | 油气井腐蚀速率 (Yóuqì jǐng fǔshí sùlǜ) – Tốc độ ăn mòn giếng dầu khí – Well corrosion rate |
| 939 | 钻井液分散剂 (Zuǎnjǐng yè fēnsàn jì) – Chất phân tán dung dịch khoan – Drilling fluid dispersant |
| 940 | 井下流体监测 (Jǐng xià liútǐ jiāncè) – Giám sát lưu chất dưới giếng – Downhole fluid monitoring |
| 941 | 油气井气体增压 (Yóuqì jǐng qìtǐ zēngyā) – Tăng áp khí giếng dầu khí – Well gas pressurization |
| 942 | 钻井液失水率 (Zuǎnjǐng yè shīshuǐ lǜ) – Tỷ lệ mất nước của dung dịch khoan – Drilling fluid water loss rate |
| 943 | 井口防火系统 (Jǐng kǒu fánghuǒ xìtǒng) – Hệ thống chống cháy đầu giếng – Wellhead fire prevention system |
| 944 | 钻井液粘土控制 (Zuǎnjǐng yè niántǔ kòngzhì) – Kiểm soát đất sét trong dung dịch khoan – Drilling fluid clay control |
| 945 | 套管压力管理 (Tàoguǎn yālì guǎnlǐ) – Quản lý áp suất ống chống – Casing pressure management |
| 946 | 井眼轨迹控制 (Jǐng yǎn guǐjì kòngzhì) – Kiểm soát quỹ đạo giếng khoan – Wellbore trajectory control |
| 947 | 钻头水力功率 (Zuǎntóu shuǐlì gōnglǜ) – Công suất thủy lực của mũi khoan – Drill bit hydraulic power |
| 948 | 泥浆流量计 (Níjiāng liúliàng jì) – Đồng hồ đo lưu lượng bùn – Mud flow meter |
| 949 | 井下振动监测 (Jǐng xià zhèndòng jiāncè) – Giám sát rung động dưới giếng – Downhole vibration monitoring |
| 950 | 钻井液防膨剂 (Zuǎnjǐng yè fáng péng jì) – Chất chống trương nở trong dung dịch khoan – Drilling fluid anti-swelling agent |
| 951 | 井口增压系统 (Jǐng kǒu zēng yā xìtǒng) – Hệ thống tăng áp đầu giếng – Wellhead pressurization system |
| 952 | 油气井喷流监控 (Yóuqì jǐng pēn liú jiānkòng) – Kiểm soát dòng phun giếng dầu khí – Well blowout monitoring |
| 953 | 钻井液流变性 (Zuǎnjǐng yè liú biàn xìng) – Tính lưu biến của dung dịch khoan – Drilling fluid rheology |
| 954 | 井眼热应力 (Jǐng yǎn rè yìnglì) – Ứng suất nhiệt trong giếng – Wellbore thermal stress |
| 955 | 地层压裂液 (Dìcéng yālì yè) – Chất lỏng nứt vỡ địa tầng – Formation fracturing fluid |
| 956 | 井口防腐蚀材料 (Jǐng kǒu fáng fǔshí cáiliào) – Vật liệu chống ăn mòn đầu giếng – Wellhead anti-corrosion material |
| 957 | 钻杆疲劳寿命 (Zuǎn gǎn pí láo shòumìng) – Tuổi thọ mỏi của cần khoan – Drill pipe fatigue life |
| 958 | 井下流量控制装置 (Jǐng xià liúliàng kòngzhì zhuāngzhì) – Thiết bị kiểm soát lưu lượng dưới giếng – Downhole flow control device |
| 959 | 地层压力监测系统 (Dìcéng yālì jiāncè xìtǒng) – Hệ thống giám sát áp suất địa tầng – Formation pressure monitoring system |
| 960 | 井口密封技术 (Jǐng kǒu mìfēng jìshù) – Kỹ thuật làm kín đầu giếng – Wellhead sealing technology |
| 961 | 钻井液电导率 (Zuǎnjǐng yè diàndǎo lǜ) – Độ dẫn điện của dung dịch khoan – Drilling fluid conductivity |
| 962 | 油气井排气系统 (Yóuqì jǐng pái qì xìtǒng) – Hệ thống thoát khí giếng dầu khí – Well gas venting system |
| 963 | 钻头防滑装置 (Zuǎntóu fáng huá zhuāngzhì) – Thiết bị chống trượt của mũi khoan – Drill bit anti-slip device |
| 964 | 井下采油系统 (Jǐng xià cǎiyóu xìtǒng) – Hệ thống thu hồi dầu dưới giếng – Downhole oil recovery system |
| 965 | 钻井液混合器 (Zuǎnjǐng yè hùnhé qì) – Máy trộn dung dịch khoan – Drilling fluid mixer |
| 966 | 油气井流体特性 (Yóuqì jǐng liútǐ tèxìng) – Tính chất lưu chất của giếng dầu khí – Well fluid characteristics |
| 967 | 井口压力测试 (Jǐng kǒu yālì cèshì) – Kiểm tra áp suất đầu giếng – Wellhead pressure testing |
| 968 | 油气井动态监测 (Yóuqì jǐng dòngtài jiāncè) – Giám sát động lực của giếng dầu khí – Well dynamic monitoring |
| 969 | 钻井液防堵剂 (Zuǎnjǐng yè fáng dǔ jì) – Chất chống tắc nghẽn trong dung dịch khoan – Drilling fluid anti-blocking agent |
| 970 | 油气井修井作业 (Yóuqì jǐng xiū jǐng zuòyè) – Công việc bảo trì giếng dầu khí – Well workover operations |
| 971 | 油气井抽油机 (Yóuqì jǐng chōuyóu jī) – Máy bơm dầu cho giếng dầu khí – Oil pump for oil wells |
| 972 | 井眼稳定性分析 (Jǐng yǎn wěndìngxìng fēnxī) – Phân tích tính ổn định của giếng khoan – Wellbore stability analysis |
| 973 | 钻头材料研究 (Zuǎntóu cáiliào yánjiū) – Nghiên cứu vật liệu mũi khoan – Drill bit material research |
| 974 | 井下重力监测 (Jǐng xià zhònglì jiāncè) – Giám sát trọng lực dưới giếng – Downhole gravity monitoring |
| 975 | 钻井作业安全规范 (Zuǎnjǐng zuòyè ānquán guīfàn) – Quy định an toàn trong công việc khoan – Drilling operations safety regulations |
| 976 | 油气井智能化管理 (Yóuqì jǐng zhìnéng huà guǎnlǐ) – Quản lý thông minh giếng dầu khí – Intelligent management of oil and gas wells |
| 977 | 井下气体探测 (Jǐng xià qìtǐ tàncè) – Phát hiện khí dưới giếng – Downhole gas detection |
| 978 | 钻井工程设计 (Zuǎnjǐng gōngchéng shèjì) – Thiết kế công trình khoan – Drilling engineering design |
| 979 | 地层流体性质 (Dìcéng liútǐ xìngzhì) – Tính chất lưu chất địa tầng – Formation fluid properties |
| 980 | 钻井液储存设施 (Zuǎnjǐng yè chǔcún shèshī) – Cơ sở lưu trữ dung dịch khoan – Drilling fluid storage facility |
| 981 | 井下压力测量 (Jǐng xià yālì cèliàng) – Đo áp suất dưới giếng – Downhole pressure measurement |
| 982 | 钻井液密度调节 (Zuǎnjǐng yè mìdù tiáojié) – Điều chỉnh mật độ dung dịch khoan – Drilling fluid density adjustment |
| 983 | 井壁稳定技术 (Jǐng bì wěndìng jìshù) – Kỹ thuật ổn định thành giếng – Wellbore stability technology |
| 984 | 气井注气系统 (Qì jǐng zhù qì xìtǒng) – Hệ thống bơm khí cho giếng khí – Gas injection system for gas wells |
| 985 | 油气田评价 (Yóuqì tián píngjià) – Đánh giá mỏ dầu khí – Oil and gas field evaluation |
| 986 | 钻井作业风险评估 (Zuǎnjǐng zuòyè fēngxiǎn pínggū) – Đánh giá rủi ro trong công việc khoan – Drilling operation risk assessment |
| 987 | 井口设备安装 (Jǐng kǒu shèbèi ānzhuāng) – Lắp đặt thiết bị đầu giếng – Wellhead equipment installation |
| 988 | 井下冷却系统 (Jǐng xià lěngquè xìtǒng) – Hệ thống làm mát dưới giếng – Downhole cooling system |
| 989 | 油气井储量评估 (Yóuqì jǐng chǔliàng pínggū) – Đánh giá trữ lượng giếng dầu khí – Assessment of oil and gas well reserves |
| 990 | 井口生产操作 (Jǐng kǒu shēngchǎn cāozuò) – Vận hành sản xuất đầu giếng – Wellhead production operations |
| 991 | 油气井闭合系统 (Yóuqì jǐng bìhé xìtǒng) – Hệ thống đóng kín giếng dầu khí – Well shut-in system |
| 992 | 钻井监控系统 (Zuǎnjǐng jiānkòng xìtǒng) – Hệ thống giám sát khoan – Drilling monitoring system |
| 993 | 油气井环境影响评估 (Yóuqì jǐng huánjìng yǐngxiǎng pínggū) – Đánh giá tác động môi trường của giếng dầu khí – Environmental impact assessment of oil and gas wells |
| 994 | 地层评价模型 (Dìcéng píngjià móxíng) – Mô hình đánh giá địa tầng – Formation evaluation model |
| 995 | 井下探测仪器 (Jǐng xià tàncè yíqì) – Thiết bị phát hiện dưới giếng – Downhole detection instruments |
| 996 | 油气田注水开发 (Yóuqì tián zhùshuǐ kāifā) – Phát triển mỏ dầu khí bằng phương pháp bơm nước – Water injection development of oil and gas fields |
| 997 | 钻井平台设计 (Zuǎnjǐng píngtái shèjì) – Thiết kế giàn khoan – Rig design |
| 998 | 井下气体分析仪 (Jǐng xià qìtǐ fēnxī yí) – Máy phân tích khí dưới giếng – Downhole gas analyzer |
| 999 | 钻井液处理设施 (Zuǎnjǐng yè chǔlǐ shèshī) – Cơ sở xử lý dung dịch khoan – Drilling fluid treatment facility |
| 1000 | 油气田资源评估 (Yóuqì tián zīyuán pínggū) – Đánh giá nguồn tài nguyên mỏ dầu khí – Resource assessment of oil and gas fields |
| 1001 | 钻井成本预算 (Zuǎnjǐng chéngběn yùsuàn) – Dự toán chi phí khoan – Drilling cost budgeting |
| 1002 | 油气井修复作业 (Yóuqì jǐng xiūfù zuòyè) – Công việc phục hồi giếng dầu khí – Well restoration operations |
| 1003 | 井壁压力监测 (Jǐng bì yālì jiāncè) – Giám sát áp suất thành giếng – Wellbore pressure monitoring |
| 1004 | 钻井作业流程 (Zuǎnjǐng zuòyè liúchéng) – Quy trình làm việc khoan – Drilling operation workflow |
| 1005 | 油气井控制系统 (Yóuqì jǐng kòngzhì xìtǒng) – Hệ thống điều khiển giếng dầu khí – Well control system |
| 1006 | 油气井探测技术 (Yóuqì jǐng tàncè jìshù) – Kỹ thuật phát hiện giếng dầu khí – Well detection technology |
| 1007 | 井下设备安装 (Jǐng xià shèbèi ānzhuāng) – Lắp đặt thiết bị dưới giếng – Downhole equipment installation |
| 1008 | 井口作业程序 (Jǐng kǒu zuòyè chéngxù) – Quy trình công việc đầu giếng – Wellhead operation procedures |
| 1009 | 气体流量测量 (Qìtǐ liúliàng cèliàng) – Đo lưu lượng khí – Gas flow measurement |
| 1010 | 油气井下采气 (Yóuqì jǐng xià cǎiqì) – Khai thác khí dưới giếng dầu khí – Downhole gas extraction |
| 1011 | 油气井二次开发 (Yóuqì jǐng èr cì kāifā) – Phát triển thứ cấp mỏ dầu khí – Secondary development of oil and gas wells |
| 1012 | 井口监控系统 (Jǐng kǒu jiānkòng xìtǒng) – Hệ thống giám sát đầu giếng – Wellhead monitoring system |
| 1013 | 气井采气系统 (Qì jǐng cǎiqì xìtǒng) – Hệ thống khai thác khí cho giếng khí – Gas extraction system for gas wells |
| 1014 | 油气田开发规划 (Yóuqì tián kāifā guīhuà) – Kế hoạch phát triển mỏ dầu khí – Oil and gas field development planning |
| 1015 | 井下设备维修 (Jǐng xià shèbèi wéixiū) – Bảo trì thiết bị dưới giếng – Downhole equipment maintenance |
| 1016 | 气体分离器 (Qìtǐ fēnlí qì) – Thiết bị tách khí – Gas separator |
| 1017 | 油气井气压测试 (Yóuqì jǐng qì yā cèshì) – Kiểm tra áp suất khí giếng dầu khí – Well gas pressure testing |
| 1018 | 液体流量计 (Yètǐ liúliàng jì) – Thiết bị đo lưu lượng chất lỏng – Liquid flow meter |
| 1019 | 井口设备维护 (Jǐng kǒu shèbèi wéihù) – Bảo trì thiết bị đầu giếng – Wellhead equipment maintenance |
| 1020 | 油气田勘探 (Yóuqì tián kāntàn) – Khảo sát mỏ dầu khí – Oil and gas field exploration |
| 1021 | 钻井液粘度测试 (Zuǎnjǐng yè niándù cèshì) – Kiểm tra độ nhớt dung dịch khoan – Drilling fluid viscosity testing |
| 1022 | 油气井动态监测 (Yóuqì jǐng dòngtài jiāncè) – Giám sát động thái giếng dầu khí – Dynamic monitoring of oil and gas wells |
| 1023 | 井下安全系统 (Jǐng xià ānquán xìtǒng) – Hệ thống an toàn dưới giếng – Downhole safety system |
| 1024 | 水泥固井 (Shuǐní gù jǐng) – Cố định giếng bằng xi măng – Cementing of wells |
| 1025 | 钻井计划 (Zuǎnjǐng jìhuà) – Kế hoạch khoan – Drilling plan |
| 1026 | 油气田环境监测 (Yóuqì tián huánjìng jiāncè) – Giám sát môi trường mỏ dầu khí – Environmental monitoring of oil and gas fields |
| 1027 | 井口阀门 (Jǐng kǒu fámen) – Van đầu giếng – Wellhead valve |
| 1028 | 钻井数据分析 (Zuǎnjǐng shùjù fēnxī) – Phân tích dữ liệu khoan – Drilling data analysis |
| 1029 | 油气井测试 (Yóuqì jǐng cèshì) – Thử nghiệm giếng dầu khí – Well testing |
| 1030 | 井下工具 (Jǐng xià gōngjù) – Dụng cụ dưới giếng – Downhole tools |
| 1031 | 油气井生产管理 (Yóuqì jǐng shēngchǎn guǎnlǐ) – Quản lý sản xuất giếng dầu khí – Oil and gas well production management |
| 1032 | 井壁成像技术 (Jǐng bì chéngxiàng jìshù) – Kỹ thuật chụp ảnh thành giếng – Wellbore imaging technology |
| 1033 | 气井动态评估 (Qì jǐng dòngtài pínggū) – Đánh giá động thái giếng khí – Dynamic evaluation of gas wells |
| 1034 | 管道腐蚀监测 (Guǎndào fǔshí jiāncè) – Giám sát ăn mòn đường ống – Pipeline corrosion monitoring |
| 1035 | 井下电缆 (Jǐng xià diànlàn) – Cáp điện dưới giếng – Downhole cable |
| 1036 | 油气生产模拟 (Yóuqì shēngchǎn mímì) – Mô phỏng sản xuất dầu khí – Oil and gas production simulation |
| 1037 | 采油机械 (Cǎiyóu jīxiè) – Máy móc khai thác dầu – Oil extraction machinery |
| 1038 | 气井干扰 (Qì jǐng gānrǎo) – Can thiệp vào giếng khí – Gas well interference |
| 1039 | 泥浆泵 (Níjiāng bèng) – Máy bơm bùn – Mud pump |
| 1040 | 油田开发技术 (Yóutián kāifā jìshù) – Công nghệ phát triển mỏ dầu – Oil field development technology |
| 1041 | 气体排放控制 (Qìtǐ páifàng kòngzhì) – Kiểm soát phát thải khí – Gas emission control |
| 1042 | 井口作业平台 (Jǐng kǒu zuòyè píngtái) – Nền tảng công việc đầu giếng – Wellhead operation platform |
| 1043 | 作业人员安全培训 (Zuòyè rényuán ānquán péixùn) – Đào tạo an toàn cho nhân viên – Safety training for personnel |
| 1044 | 油气井综合管理 (Yóuqì jǐng zōnghé guǎnlǐ) – Quản lý tổng hợp giếng dầu khí – Integrated management of oil and gas wells |
| 1045 | 气体混合物 (Qìtǐ hùnhé wù) – Hỗn hợp khí – Gas mixture |
| 1046 | 油气资源开发 (Yóuqì zīyuán kāifā) – Phát triển tài nguyên dầu khí – Development of oil and gas resources |
| 1047 | 油田开发效率 (Yóutián kāifā xiàolǜ) – Hiệu suất phát triển mỏ dầu – Oil field development efficiency |
| 1048 | 水位监测 (Shuǐwèi jiāncè) – Giám sát mực nước – Water level monitoring |
| 1049 | 气体分析仪 (Qìtǐ fēnxī yí) – Máy phân tích khí – Gas analyzer |
| 1050 | 油气开采效率 (Yóuqì kāicǎi xiàolǜ) – Hiệu suất khai thác dầu khí – Oil and gas extraction efficiency |
| 1051 | 钻井技术评估 (Zuǎnjǐng jìshù pínggū) – Đánh giá công nghệ khoan – Drilling technology assessment |
| 1052 | 油田注水系统 (Yóutián zhùshuǐ xìtǒng) – Hệ thống bơm nước vào mỏ dầu – Water injection system for oil fields |
| 1053 | 监测数据分析 (Jiāncè shùjù fēnxī) – Phân tích dữ liệu giám sát – Monitoring data analysis |
| 1054 | 油田勘探数据 (Yóutián kāntàn shùjù) – Dữ liệu khảo sát mỏ dầu – Oil field exploration data |
| 1055 | 油气分布图 (Yóuqì fēnbù tú) – Bản đồ phân bố dầu khí – Oil and gas distribution map |
| 1056 | 井下作业 (Jǐng xià zuòyè) – Công việc dưới giếng – Downhole operations |
| 1057 | 采油设备 (Cǎiyóu shèbèi) – Thiết bị khai thác dầu – Oil extraction equipment |
| 1058 | 钻头选择 (Zuǎntóu xuǎnzé) – Lựa chọn mũi khoan – Drill bit selection |
| 1059 | 地层压力 (Dìcéng yālì) – Áp suất tầng địa chất – Formation pressure |
| 1060 | 采油工艺 (Cǎiyóu gōngyì) – Quy trình khai thác dầu – Oil extraction technology |
| 1061 | 储油罐 (Chǔyóu guàn) – Bể chứa dầu – Oil storage tank |
| 1062 | 井下作业工具 (Jǐng xià zuòyè gōngjù) – Dụng cụ công việc dưới giếng – Downhole operation tools |
| 1063 | 油气储量评估 (Yóuqì chǔliàng pínggū) – Đánh giá trữ lượng dầu khí – Assessment of oil and gas reserves |
| 1064 | 流体动力学 (Liútǐ dònglìxué) – Cơ học chất lỏng – Fluid dynamics |
| 1065 | 油气分离技术 (Yóuqì fēnlí jìshù) – Công nghệ tách dầu khí – Oil and gas separation technology |
| 1066 | 安全阀 (Ānquán fá) – Van an toàn – Safety valve |
| 1067 | 设备维护计划 (Shèbèi wéihù jìhuà) – Kế hoạch bảo trì thiết bị – Equipment maintenance plan |
| 1068 | 气体分析技术 (Qìtǐ fēnxī jìshù) – Công nghệ phân tích khí – Gas analysis technology |
| 1069 | 工程设计 (Gōngchéng shèjì) – Thiết kế kỹ thuật – Engineering design |
| 1070 | 油井注入水 (Yóujǐng zhùrù shuǐ) – Nước bơm vào giếng dầu – Water injection into oil wells |
| 1071 | 井下监测仪 (Jǐng xià jiāncè yí) – Thiết bị giám sát dưới giếng – Downhole monitoring device |
| 1072 | 井壁稳定性 (Jǐng bì wěndìng xìng) – Độ ổn định thành giếng – Wellbore stability |
| 1073 | 钻探程序 (Zuāntàn chéngxù) – Quy trình khoan – Drilling procedure |
| 1074 | 气体排放标准 (Qìtǐ páifàng biāozhǔn) – Tiêu chuẩn phát thải khí – Gas emission standards |
| 1075 | 地震勘探 (Dìzhèn kāntàn) – Khảo sát địa chấn – Seismic exploration |
| 1076 | 井筒 (Jǐngtǒng) – Ống giếng – Wellbore |
| 1077 | 气体浓度 (Qìtǐ nóngdù) – Nồng độ khí – Gas concentration |
| 1078 | 流量计 (Liúliàng jì) – Đồng hồ đo lưu lượng – Flow meter |
| 1079 | 油气藏 (Yóuqì cáng) – Mỏ dầu khí – Oil and gas reservoir |
| 1080 | 井下测量 (Jǐng xià cèliáng) – Đo đạc dưới giếng – Downhole measurement |
| 1081 | 气体回收系统 (Qìtǐ huíshōu xìtǒng) – Hệ thống thu hồi khí – Gas recovery system |
| 1082 | 油井监测 (Yóujǐng jiāncè) – Giám sát giếng dầu – Oil well monitoring |
| 1083 | 井壁防护 (Jǐng bì fánghù) – Bảo vệ thành giếng – Wellbore protection |
| 1084 | 流体样本分析 (Liútǐ yàngběn fēnxī) – Phân tích mẫu chất lỏng – Fluid sample analysis |
| 1085 | 井下数据采集 (Jǐng xià shùjù cǎijí) – Thu thập dữ liệu dưới giếng – Downhole data acquisition |
| 1086 | 防火系统 (Fánghuǒ xìtǒng) – Hệ thống phòng cháy – Fire prevention system |
| 1087 | 油田管理软件 (Yóutián guǎnlǐ ruǎnjiàn) – Phần mềm quản lý mỏ dầu – Oil field management software |
| 1088 | 天然气处理 (Tiānrán qì chǔlǐ) – Xử lý khí thiên nhiên – Natural gas processing |
| 1089 | 气井动态监测 (Qì jǐng dòngtài jiāncè) – Giám sát động lực học giếng khí – Dynamic monitoring of gas wells |
| 1090 | 泵送系统 (Bèng sòng xìtǒng) – Hệ thống bơm – Pumping system |
| 1091 | 油气开采许可证 (Yóuqì kāicǎi xǔkězhèng) – Giấy phép khai thác dầu khí – Oil and gas extraction license |
| 1092 | 油气储存设施 (Yóuqì chǔcún shèshī) – Cơ sở lưu trữ dầu khí – Oil and gas storage facilities |
| 1093 | 水合物 (Shuǐhéwù) – Hydrat – Hydrate |
| 1094 | 多相流 (Duōxiāng liú) – Dòng đa pha – Multiphase flow |
| 1095 | 钻孔图 (Zuānkǒng tú) – Bản đồ lỗ khoan – Borehole map |
| 1096 | 固井水泥 (Gùjǐng shuǐní) – Xi măng cố định giếng – Well cement |
| 1097 | 流动阻力 (Liúdòng zǔlì) – Sức cản dòng chảy – Flow resistance |
| 1098 | 钻探设备 (Zuāntàn shèbèi) – Thiết bị khoan – Drilling equipment |
| 1099 | 储层评估 (Chǔcéng pínggū) – Đánh giá tầng chứa – Reservoir assessment |
| 1100 | 开发方案 (Kāifā fāng’àn) – Kế hoạch phát triển – Development plan |
| 1101 | 井口设备 (Jǐng kǒu shèbèi) – Thiết bị đầu giếng – Wellhead equipment |
| 1102 | 气体压缩机 (Qìtǐ yāsuōjī) – Máy nén khí – Gas compressor |
| 1103 | 井壁固化 (Jǐng bì gùhuà) – Đặc hóa thành giếng – Wellbore stabilization |
| 1104 | 钻探报告 (Zuāntàn bàogào) – Báo cáo khoan – Drilling report |
| 1105 | 风险评估 (Fēngxiǎn pínggū) – Đánh giá rủi ro – Risk assessment |
| 1106 | 应急计划 (Yìngjí jìhuà) – Kế hoạch ứng phó khẩn cấp – Emergency plan |
| 1107 | 油田模拟 (Yóutián mǒnǐ) – Mô phỏng mỏ dầu – Oil field simulation |
| 1108 | 资源勘探 (Zīyuán kāntàn) – Khảo sát tài nguyên – Resource exploration |
| 1109 | 油气勘探许可证 (Yóuqì kāntàn xǔkězhèng) – Giấy phép khảo sát dầu khí – Oil and gas exploration permit |
| 1110 | 油气开发 (Yóuqì kāifā) – Phát triển dầu khí – Oil and gas development |
| 1111 | 地层分析 (Dìcéng fēnxī) – Phân tích tầng địa chất – Formation analysis |
| 1112 | 海上钻探 (Hǎi shàng zuāntàn) – Khoan biển – Offshore drilling |
| 1113 | 阀门控制 (Fámén kòngzhì) – Kiểm soát van – Valve control |
| 1114 | 酸化处理 (Suānhuà chǔlǐ) – Xử lý axit – Acid treatment |
| 1115 | 注水井 (Zhùshuǐ jǐng) – Giếng bơm nước – Water injection well |
| 1116 | 液化天然气 (Yèhùa tiānrán qì) – Khí thiên nhiên hóa lỏng – Liquefied natural gas (LNG) |
| 1117 | 探井 (Tàn jǐng) – Giếng khảo sát – Exploration well |
| 1118 | 工业安全 (Gōngyè ānquán) – An toàn công nghiệp – Industrial safety |
| 1119 | 运输管道 (Yùnshū guǎndào) – Ống dẫn vận chuyển – Transport pipeline |
| 1120 | 气体分析仪 (Qìtǐ fēnxī yí) – Thiết bị phân tích khí – Gas analyzer |
| 1121 | 防泄漏 (Fáng xièlòu) – Ngăn ngừa rò rỉ – Leak prevention |
| 1122 | 气体压缩 (Qìtǐ yāsuō) – Nén khí – Gas compression |
| 1123 | 防震设计 (Fángzhèn shèjì) – Thiết kế chống rung – Seismic design |
| 1124 | 海洋钻探 (Hǎiyáng zuāntàn) – Khoan trên biển – Marine drilling |
| 1125 | 油气生产 (Yóuqì shēngchǎn) – Sản xuất dầu khí – Oil and gas production |
| 1126 | 综合治理 (Zōnghé zhìlǐ) – Quản lý tổng hợp – Integrated management |
| 1127 | 环境监测 (Huánjìng jiāncè) – Giám sát môi trường – Environmental monitoring |
| 1128 | 气井 (Qì jǐng) – Giếng khí – Gas well |
| 1129 | 油井修复 (Yóujǐng xiūfù) – Sửa chữa giếng dầu – Oil well rehabilitation |
| 1130 | 压力监测 (Yālì jiāncè) – Giám sát áp suất – Pressure monitoring |
| 1131 | 气体收集 (Qìtǐ shōují) – Thu gom khí – Gas collection |
| 1132 | 油气资源评估 (Yóuqì zīyuán pínggū) – Đánh giá tài nguyên dầu khí – Oil and gas resource assessment |
| 1133 | 加密采样 (Jiāmì cǎiyàng) – Lấy mẫu mật độ cao – High-density sampling |
| 1134 | 水下施工 (Shuǐxià shīgōng) – Thi công dưới nước – Underwater construction |
| 1135 | 流动性试验 (Liúdòng xìng shìyàn) – Thử nghiệm tính lưu động – Fluidity test |
| 1136 | 气井作业 (Qì jǐng zuòyè) – Hoạt động giếng khí – Gas well operation |
| 1137 | 油井监控 (Yóujǐng jiānkòng) – Giám sát giếng dầu – Oil well surveillance |
| 1138 | 渗透率 (Shèntòulǜ) – Tỉ lệ thẩm thấu – Permeability |
| 1139 | 抽油机 (Chōuyóu jī) – Máy bơm dầu – Oil pump |
| 1140 | 混合气体 (Hùnhé qìtǐ) – Khí trộn – Mixed gas |
| 1141 | 海上平台 (Hǎi shàng píngtái) – Giàn khoan trên biển – Offshore platform |
| 1142 | 分离设备 (Fēnlí shèbèi) – Thiết bị phân tách – Separation equipment |
| 1143 | 钻杆 (Zuāngǎn) – Cần khoan – Drill rod |
| 1144 | 气体回注 (Qìtǐ huízhù) – Bơm khí trở lại – Gas reinjection |
| 1145 | 潜水作业 (Qiánshuǐ zuòyè) – Hoạt động lặn – Diving operation |
| 1146 | 产量预测 (Chǎnliàng yùcè) – Dự đoán sản lượng – Production forecasting |
| 1147 | 地下水资源 (Dìxià shuǐ zīyuán) – Tài nguyên nước ngầm – Groundwater resources |
| 1148 | 地震监测 (Dìzhèn jiāncè) – Giám sát động đất – Seismic monitoring |
| 1149 | 井筒 (Jǐngtǒng) – Ống giếng – Borehole |
| 1150 | 油气评估报告 (Yóuqì pínggū bàogào) – Báo cáo đánh giá dầu khí – Oil and gas assessment report |
| 1151 | 水平钻井 (Shuǐpíng zuān jǐng) – Khoan ngang – Horizontal drilling |
| 1152 | 采油平台 (Cǎiyóu píngtái) – Giàn khai thác dầu – Oil production platform |
| 1153 | 油气损失 (Yóuqì sǔnshī) – Mất mát dầu khí – Oil and gas losses |
| 1154 | 天然气井 (Tiānrán qì jǐng) – Giếng khí thiên nhiên – Natural gas well |
| 1155 | 气体排放 (Qìtǐ páifàng) – Phát thải khí – Gas emissions |
| 1156 | 油田管理 (Yóutián guǎnlǐ) – Quản lý mỏ dầu – Oil field management |
| 1157 | 深水钻探 (Shēnshuǐ zuāntàn) – Khoan nước sâu – Deepwater drilling |
| 1158 | 井下设备 (Jǐng xià shèbèi) – Thiết bị dưới giếng – Downhole equipment |
| 1159 | 成品油 (Chéngpǐn yóu) – Dầu thành phẩm – Refined oil |
| 1160 | 气井完井 (Qì jǐng wán jǐng) – Hoàn tất giếng khí – Gas well completion |
| 1161 | 油气分离 (Yóuqì fēnlí) – Phân tách dầu khí – Oil and gas separation |
| 1162 | 设备维护 (Shèbèi wéihù) – Bảo trì thiết bị – Equipment maintenance |
| 1163 | 安全标准 (Ānquán biāozhǔn) – Tiêu chuẩn an toàn – Safety standards |
| 1164 | 地层压力 (Dìcéng yālì) – Áp suất tầng – Formation pressure |
| 1165 | 注气 (Zhù qì) – Bơm khí vào – Gas injection |
| 1166 | 井场 (Jǐngchǎng) – Khu vực giếng – Well site |
| 1167 | 勘探许可证 (Kāntàn xǔkězhèng) – Giấy phép thăm dò – Exploration permit |
| 1168 | 钻头 (Zuāntóu) – Mũi khoan – Drill bit |
| 1169 | 安全评估 (Ānquán pínggū) – Đánh giá an toàn – Safety assessment |
| 1170 | 油气储量 (Yóuqì chǔliàng) – Trữ lượng dầu khí – Oil and gas reserves |
| 1171 | 气体监测 (Qìtǐ jiāncè) – Giám sát khí – Gas monitoring |
| 1172 | 油井调试 (Yóujǐng tiáoshì) – Thử nghiệm giếng dầu – Oil well testing |
| 1173 | 钻井液 (Zuānjǐng yè) – Dung dịch khoan – Drilling fluid |
| 1174 | 分层采油 (Fēncéng cǎiyóu) – Khai thác dầu phân lớp – Layered oil extraction |
| 1175 | 高压气体 (Gāoyā qìtǐ) – Khí áp suất cao – High-pressure gas |
| 1176 | 油气输送 (Yóuqì shūsòng) – Vận chuyển dầu khí – Oil and gas transportation |
| 1177 | 远程监控 (Yuǎnchéng jiānkòng) – Giám sát từ xa – Remote monitoring |
| 1178 | 油田勘探 (Yóutián kāntàn) – Thăm dò mỏ dầu – Oil field exploration |
| 1179 | 油气设备 (Yóuqì shèbèi) – Thiết bị dầu khí – Oil and gas equipment |
| 1180 | 井下测试 (Jǐngxià cèshì) – Thử nghiệm dưới giếng – Downhole testing |
| 1181 | 采油计划 (Cǎiyóu jìhuà) – Kế hoạch khai thác dầu – Oil extraction plan |
| 1182 | 流量计 (Liúliàng jì) – Đo lưu lượng – Flow meter |
| 1183 | 气体储存 (Qìtǐ chǔcún) – Lưu trữ khí – Gas storage |
| 1184 | 原油精炼 (Yuányóu jīngliàn) – Tinh chế dầu thô – Crude oil refining |
| 1185 | 油气领域 (Yóuqì lǐngyù) – Lĩnh vực dầu khí – Oil and gas sector |
| 1186 | 水力压裂 (Shuǐlì yālè) – Nứt thủy lực – Hydraulic fracturing |
| 1187 | 油气管线 (Yóuqì guǎnxiàn) – Đường ống dầu khí – Oil and gas pipeline |
| 1188 | 气体处理 (Qìtǐ chǔlǐ) – Xử lý khí – Gas treatment |
| 1189 | 地下钻井 (Dìxià zuānjǐng) – Khoan dưới lòng đất – Subsurface drilling |
| 1190 | 压缩机 (Yāsuō jī) – Máy nén – Compressor |
| 1191 | 井口 (Jǐngkǒu) – Miệng giếng – Wellhead |
| 1192 | 油气经济 (Yóuqì jīngjì) – Kinh tế dầu khí – Oil and gas economics |
| 1193 | 钻探技术 (Zuāntàn jìshù) – Công nghệ khoan – Drilling technology |
| 1194 | 气井试气 (Qì jǐng shìqì) – Thử khí giếng khí – Gas well testing |
| 1195 | 注水 (Zhù shuǐ) – Bơm nước vào – Water injection |
| 1196 | 安全培训 (Ānquán péixùn) – Đào tạo an toàn – Safety training |
| 1197 | 油气勘探 (Yóuqì kāntàn) – Khảo sát dầu khí – Oil and gas survey |
| 1198 | 井身 (Jǐngshēn) – Thân giếng – Wellbore |
| 1199 | 油井完工 (Yóujǐng wángōng) – Hoàn thành giếng dầu – Oil well completion |
| 1200 | 取样 (Qǔyàng) – Lấy mẫu – Sampling |
| 1201 | 生产设施 (Shēngchǎn shèshī) – Cơ sở sản xuất – Production facility |
| 1202 | 气体分离 (Qìtǐ fēnlí) – Phân tách khí – Gas separation |
| 1203 | 输送管道 (Shūsòng guǎndào) – Đường ống vận chuyển – Transport pipeline |
| 1204 | 压力测试 (Yālì cèshì) – Thử nghiệm áp suất – Pressure testing |
| 1205 | 井下作业 (Jǐngxià zuòyè) – Hoạt động dưới giếng – Downhole operations |
| 1206 | 热采技术 (Rè cǎi jìshù) – Công nghệ khai thác nhiệt – Thermal extraction technology |
| 1207 | 数据采集 (Shùjù cǎijí) – Thu thập dữ liệu – Data collection |
| 1208 | 精炼厂 (Jīngliàn chǎng) – Nhà máy tinh chế – Refinery |
| 1209 | 流动性 (Liúdòngxìng) – Tính lưu động – Fluidity |
| 1210 | 井口压力 (Jǐngkǒu yālì) – Áp suất miệng giếng – Wellhead pressure |
| 1211 | 气体测量 (Qìtǐ cèliàng) – Đo lường khí – Gas measurement |
| 1212 | 油气配比 (Yóuqì pèibǐ) – Tỷ lệ pha trộn dầu khí – Oil and gas ratio |
| 1213 | 固体废弃物 (Gùtǐ fèiqìwù) – Chất thải rắn – Solid waste |
| 1214 | 管道检查 (Guǎndào jiǎnchá) – Kiểm tra đường ống – Pipeline inspection |
| 1215 | 井壁稳定性 (Jǐng bì wěndìngxìng) – Độ ổn định của vách giếng – Wellbore stability |
| 1216 | 稠油 (Chóuyóu) – Dầu đặc – Heavy oil |
| 1217 | 采油作业 (Cǎiyóu zuòyè) – Hoạt động khai thác dầu – Oil extraction operations |
| 1218 | 气井管理 (Qì jǐng guǎnlǐ) – Quản lý giếng khí – Gas well management |
| 1219 | 油气田 (Yóuqì tián) – Mỏ dầu khí – Oil and gas field |
| 1220 | 石油勘探 (Shíyóu kāntàn) – Thăm dò dầu mỏ – Petroleum exploration |
| 1221 | 压力容器 (Yālì róngqì) – Bình chịu áp lực – Pressure vessel |
| 1222 | 氢气 (Qīngqì) – Khí hidro – Hydrogen gas |
| 1223 | 化学处理 (Huàxué chǔlǐ) – Xử lý hóa học – Chemical treatment |
| 1224 | 定期检查 (Dìngqī jiǎnchá) – Kiểm tra định kỳ – Regular inspection |
| 1225 | 气井开发 (Qì jǐng kāifā) – Phát triển giếng khí – Gas well development |
| 1226 | 作业监督 (Zuòyè jiāndū) – Giám sát hoạt động – Operation supervision |
| 1227 | 电气系统 (Diànqì xìtǒng) – Hệ thống điện – Electrical system |
| 1228 | 油气回收 (Yóuqì huíshōu) – Khôi phục dầu khí – Oil and gas recovery |
| 1229 | 项目管理 (Xiàngmù guǎnlǐ) – Quản lý dự án – Project management |
| 1230 | 气体泄漏 (Qìtǐ xièlòu) – Rò rỉ khí – Gas leak |
| 1231 | 作业规范 (Zuòyè guīfàn) – Quy định hoạt động – Operating standards |
| 1232 | 水处理 (Shuǐ chǔlǐ) – Xử lý nước – Water treatment |
| 1233 | 气体采集 (Qìtǐ cǎijí) – Thu thập khí – Gas collection |
| 1234 | 密闭设备 (Mìbì shèbèi) – Thiết bị kín – Sealed equipment |
| 1235 | 气体交换 (Qìtǐ jiāohuàn) – Trao đổi khí – Gas exchange |
| 1236 | 油气分类 (Yóuqì fēnlèi) – Phân loại dầu khí – Oil and gas classification |
| 1237 | 岩石样本 (Yánshí yàngběn) – Mẫu đá – Rock sample |
| 1238 | 长距离输送 (Cháng jùlí shūsòng) – Vận chuyển đường dài – Long-distance transportation |
| 1239 | 抽油机 (Chōuyóu jī) – Máy bơm dầu – Pump jack |
| 1240 | 防火措施 (Fánghuǒ cuòshī) – Biện pháp phòng cháy – Fire prevention measures |
| 1241 | 作业指导 (Zuòyè zhǐdǎo) – Hướng dẫn hoạt động – Operational guidance |
| 1242 | 电动泵 (Diàndòng bèng) – Bơm điện – Electric pump |
| 1243 | 潜水泵 (Qiánshuǐ bèng) – Bơm chìm – Submersible pump |
| 1244 | 地层压力 (Dìcéng yālì) – Áp suất tầng đất – Formation pressure |
| 1245 | 原油储存 (Yuányóu chǔcún) – Lưu trữ dầu thô – Crude oil storage |
| 1246 | 气体处理系统 (Qìtǐ chǔlǐ xìtǒng) – Hệ thống xử lý khí – Gas treatment system |
| 1247 | 输送系统 (Shūsòng xìtǒng) – Hệ thống vận chuyển – Transport system |
| 1248 | 勘探许可证 (Kāntàn xǔkězhèng) – Giấy phép thăm dò – Exploration license |
| 1249 | 环境影响评估 (Huánjìng yǐngxiǎng pínggū) – Đánh giá tác động môi trường – Environmental impact assessment |
| 1250 | 地下水 (Dìxià shuǐ) – Nước ngầm – Groundwater |
| 1251 | 抽油作业 (Chōuyóu zuòyè) – Hoạt động khai thác dầu – Oil extraction operations |
| 1252 | 节流阀 (Jiéliú fá) – Van tiết lưu – Throttle valve |
| 1253 | 反压 (Fǎn yā) – Áp suất ngược – Back pressure |
| 1254 | 地质调查 (Dìzhì diàochá) – Khảo sát địa chất – Geological survey |
| 1255 | 配套设施 (Pèitào shèshī) – Cơ sở hạ tầng đồng bộ – Supporting facilities |
| 1256 | 气体分布 (Qìtǐ fēnbù) – Phân bố khí – Gas distribution |
| 1257 | 生产计划 (Shēngchǎn jìhuà) – Kế hoạch sản xuất – Production plan |
| 1258 | 污染监测 (Wūrǎn jiāncè) – Giám sát ô nhiễm – Pollution monitoring |
| 1259 | 工程实施 (Gōngchéng shíshī) – Triển khai dự án – Project implementation |
| 1260 | 长周期监测 (Cháng zhōuqī jiāncè) – Giám sát dài hạn – Long-term monitoring |
| 1261 | 地下钻探 (Dìxià zuāntàn) – Khoan dưới lòng đất – Underground drilling |
| 1262 | 钻探记录 (Zuāntàn jìlù) – Hồ sơ khoan – Drilling record |
| 1263 | 油田开发 (Yóutián kāifā) – Phát triển mỏ dầu – Oil field development |
| 1264 | 液体排放 (Yètǐ páifàng) – Xả thải chất lỏng – Liquid discharge |
| 1265 | 调试程序 (Tiáoshì chéngxù) – Quy trình thử nghiệm – Testing procedure |
| 1266 | 钻孔直径 (Zuānkǒng zhíjìng) – Đường kính lỗ khoan – Borehole diameter |
| 1267 | 设备采购 (Shèbèi cǎigòu) – Mua sắm thiết bị – Equipment procurement |
| 1268 | 沉淀物 (Chéndiànwù) – Cặn lắng – Sediment |
| 1269 | 数据分析 (Shùjù fēnxī) – Phân tích dữ liệu – Data analysis |
| 1270 | 反应堆 (Fǎnyìngduī) – Lò phản ứng – Reactor |
| 1271 | 抽采技术 (Chōucǎi jìshù) – Công nghệ khai thác – Extraction technology |
| 1272 | 原油处理 (Yuányóu chǔlǐ) – Xử lý dầu thô – Crude oil treatment |
| 1273 | 紧急预案 (Jǐnjí yù’àn) – Kế hoạch ứng phó khẩn cấp – Emergency response plan |
| 1274 | 管道安装 (Guǎndào ānzhuāng) – Lắp đặt ống dẫn – Pipeline installation |
| 1275 | 设备安全 (Shèbèi ānquán) – An toàn thiết bị – Equipment safety |
| 1276 | 地质模型 (Dìzhì móxíng) – Mô hình địa chất – Geological model |
| 1277 | 应急响应 (Yìngjí xiǎngyìng) – Phản ứng khẩn cấp – Emergency response |
| 1278 | 热能回收 (Rènéng huíshōu) – Khôi phục năng lượng nhiệt – Thermal recovery |
| 1279 | 水合物 (Shuǐhéwù) – Hydrat nước – Hydrate |
| 1280 | 干燥过程 (Gānzào guòchéng) – Quá trình khô – Drying process |
| 1281 | 水平钻探 (Shuǐpíng zuāntàn) – Khoan ngang – Horizontal drilling |
| 1282 | 监控系统 (Jiānkòng xìtǒng) – Hệ thống giám sát – Monitoring system |
| 1283 | 冗余系统 (Rǒngyú xìtǒng) – Hệ thống dư thừa – Redundant system |
| 1284 | 信息共享 (Xìnxī gòngxiǎng) – Chia sẻ thông tin – Information sharing |
| 1285 | 旋转装置 (Xuánzhuǎn zhuāngzhì) – Thiết bị quay – Rotating device |
| 1286 | 冷却系统 (Lěngquè xìtǒng) – Hệ thống làm mát – Cooling system |
| 1287 | 工作流 (Gōngzuò liú) – Luồng công việc – Workflow |
| 1288 | 多相流 (Duōxiàng liú) – Dòng đa pha – Multiphase flow |
| 1289 | 蒸汽动力 (Zhēngqì dònglì) – Động lực hơi nước – Steam power |
| 1290 | 恢复期 (Huīfù qī) – Thời gian phục hồi – Recovery period |
| 1291 | 流体密度 (Liútǐ mìdù) – Mật độ chất lỏng – Fluid density |
| 1292 | 钻井设备 (Zuān jǐng shèbèi) – Thiết bị khoan – Drilling equipment |
| 1293 | 合成气 (Héchéng qì) – Khí tổng hợp – Synthesis gas |
| 1294 | 气体检测 (Qìtǐ jiǎncè) – Kiểm tra khí – Gas detection |
| 1295 | 管道清洗 (Guǎndào qīngxǐ) – Vệ sinh ống dẫn – Pipeline cleaning |
| 1296 | 沉积岩 (Chénjīyán) – Đá trầm tích – Sedimentary rock |
| 1297 | 采油率 (Cǎiyóu lǜ) – Tỷ lệ thu hồi dầu – Oil recovery rate |
| 1298 | 钻探系统 (Zuāntàn xìtǒng) – Hệ thống khoan – Drilling system |
| 1299 | 污染控制 (Wūrǎn kòngzhì) – Kiểm soát ô nhiễm – Pollution control |
| 1300 | 生产效率 (Shēngchǎn xiàolǜ) – Hiệu suất sản xuất – Production efficiency |
| 1301 | 资源评估 (Zīyuán pínggū) – Đánh giá tài nguyên – Resource assessment |
| 1302 | 通风系统 (Tōngfēng xìtǒng) – Hệ thống thông gió – Ventilation system |
| 1303 | 气压 (Qìyā) – Áp suất khí – Gas pressure |
| 1304 | 地热能 (Dìrè néng) – Năng lượng địa nhiệt – Geothermal energy |
| 1305 | 海底采油 (Hǎidǐ cǎiyóu) – Khai thác dầu dưới đáy biển – Subsea oil extraction |
| 1306 | 维护计划 (Wéihù jìhuà) – Kế hoạch bảo trì – Maintenance plan |
| 1307 | 储油罐 (Chǔyóu guàn) – Bồn chứa dầu – Oil tank |
| 1308 | 气体运输 (Qìtǐ yùnshū) – Vận chuyển khí – Gas transportation |
| 1309 | 石油地质 (Shíyóu dìzhì) – Địa chất dầu mỏ – Petroleum geology |
| 1310 | 采气 (Cǎiqì) – Khai thác khí – Gas extraction |
| 1311 | 泥浆泵 (Níjiāng bèng) – Bơm bùn – Mud pump |
| 1312 | 剖面图 (Pōumiàn tú) – Hình cắt ngang – Cross-section diagram |
| 1313 | 井壁 (Jǐng bì) – Thành giếng – Wellbore |
| 1314 | 试油 (Shìyóu) – Thử nghiệm dầu – Oil testing |
| 1315 | 流动性 (Liúdòng xìng) – Tính lưu động – Flowability |
| 1316 | 机械完整性 (Jīxiè wánzhěng xìng) – Tính toàn vẹn cơ khí – Mechanical integrity |
| 1317 | 资源开采 (Zīyuán kāicǎi) – Khai thác tài nguyên – Resource extraction |
| 1318 | 气体溢出 (Qìtǐ yìchū) – Rò rỉ khí – Gas leak |
| 1319 | 设备调试 (Shèbèi tiáoshì) – Thiết lập thiết bị – Equipment commissioning |
| 1320 | 化学分析 (Huàxué fēnxī) – Phân tích hóa học – Chemical analysis |
| 1321 | 勘探钻井 (Kāntàn zuānjǐng) – Khoan thăm dò – Exploration drilling |
| 1322 | 液体泵送 (Yètǐ bèngsòng) – Bơm chất lỏng – Liquid pumping |
| 1323 | 开采许可证 (Kāicǎi xǔkězhèng) – Giấy phép khai thác – Extraction license |
| 1324 | 基础设施 (Jīchǔ shèshī) – Cơ sở hạ tầng – Infrastructure |
| 1325 | 污染评估 (Wūrǎn pínggū) – Đánh giá ô nhiễm – Pollution assessment |
| 1326 | 石油储存 (Shíyóu chǔcún) – Lưu trữ dầu mỏ – Oil storage |
| 1327 | 油气分离 (Yóuqì fēnlí) – Tách dầu khí – Oil-gas separation |
| 1328 | 监测设备 (Jiāncè shèbèi) – Thiết bị giám sát – Monitoring equipment |
| 1329 | 现场检查 (Xiànchǎng jiǎnchá) – Kiểm tra hiện trường – On-site inspection |
| 1330 | 震动监测 (Zhèndòng jiāncè) – Giám sát rung động – Vibration monitoring |
| 1331 | 压裂技术 (Yāliè jìshù) – Kỹ thuật bẻ gãy – Fracturing technology |
| 1332 | 土壤采样 (Tǔrǎng cǎiyàng) – Lấy mẫu đất – Soil sampling |
| 1333 | 流动模型 (Liúdòng móxíng) – Mô hình dòng chảy – Flow model |
| 1334 | 施工图 (Shīgōng tú) – Bản vẽ thi công – Construction drawing |
| 1335 | 管道泄漏 (Guǎndào xièlòu) – Rò rỉ ống dẫn – Pipeline leakage |
| 1336 | 井下作业 (Jǐngxià zuòyè) – Công việc dưới lòng đất – Downhole operations |
| 1337 | 油气勘探 (Yóuqì kāntàn) – Thăm dò dầu khí – Oil and gas exploration |
| 1338 | 化学药剂 (Huàxué yàojì) – Hóa chất – Chemical agents |
| 1339 | 钻井记录 (Zuānjǐng jìlù) – Hồ sơ khoan – Drilling record |
| 1340 | 稀油 (Xī yóu) – Dầu nhẹ – Light oil |
| 1341 | 流量测量 (Liúliàng cèliàng) – Đo lưu lượng – Flow measurement |
| 1342 | 石油产品 (Shíyóu chǎnpǐn) – Sản phẩm dầu mỏ – Petroleum products |
| 1343 | 压缩机 (Yāsuōjī) – Máy nén – Compressor |
| 1344 | 井下设备 (Jǐngxià shèbèi) – Thiết bị dưới lòng đất – Downhole equipment |
| 1345 | 物探技术 (Wùtàn jìshù) – Kỹ thuật khảo sát vật lý – Geophysical exploration technology |
| 1346 | 液体处理 (Yètǐ chǔlǐ) – Xử lý chất lỏng – Liquid treatment |
| 1347 | 高温高压 (Gāowēn gāoyā) – Nhiệt độ và áp suất cao – High temperature and pressure |
| 1348 | 储层 (Chǔcéng) – Tầng chứa – Reservoir |
| 1349 | 旋转钻头 (Xuánzhuǎn zuāntóu) – Mũi khoan xoay – Rotary drill bit |
| 1350 | 地质勘查 (Dìzhì kānchá) – Khảo sát địa chất – Geological survey |
| 1351 | 可行性研究 (Kěxíngxìng yánjiū) – Nghiên cứu tính khả thi – Feasibility study |
| 1352 | 流体动力学 (Liútǐ dònglìxué) – Thủy động lực học – Fluid dynamics |
| 1353 | 深水钻井 (Shēn shuǐ zuānjǐng) – Khoan nước sâu – Deepwater drilling |
| 1354 | 电缆 (Diànlǎn) – Cáp điện – Electrical cable |
| 1355 | 气体输送 (Qìtǐ shūsòng) – Vận chuyển khí – Gas transportation |
| 1356 | 压缩气体 (Yāsuō qìtǐ) – Khí nén – Compressed gas |
| 1357 | 作业许可证 (Zuòyè xǔkězhèng) – Giấy phép hoạt động – Operating permit |
| 1358 | 油气开采 (Yóuqì kāicǎi) – Khai thác dầu khí – Oil and gas extraction |
| 1359 | 钻井参数 (Zuānjǐng cānshù) – Tham số khoan – Drilling parameters |
| 1360 | 外部环境 (Wàibù huánjìng) – Môi trường bên ngoài – External environment |
| 1361 | 流体粘度 (Liútǐ niándù) – Độ nhớt của chất lỏng – Fluid viscosity |
| 1362 | 管道施工 (Guǎndào shīgōng) – Thi công ống dẫn – Pipeline construction |
| 1363 | 开采设备 (Kāicǎi shèbèi) – Thiết bị khai thác – Extraction equipment |
| 1364 | 废水处理 (Fèishuǐ chǔlǐ) – Xử lý nước thải – Wastewater treatment |
| 1365 | 油井 (Yóujǐng) – Giếng dầu – Oil well |
| 1366 | 电力系统 (Diànlì xìtǒng) – Hệ thống điện năng – Power system |
| 1367 | 采油工艺 (Cǎiyóu gōngyì) – Công nghệ khai thác dầu – Oil extraction technology |
| 1368 | 阀门 (Fámén) – Van – Valve |
| 1369 | 井眼 (Jǐngyǎn) – Lỗ khoan – Borehole |
| 1370 | 成品油 (Chéngpǐn yóu) – Dầu thành phẩm – Finished oil |
| 1371 | 钻进 (Zuānjìn) – Khoan vào – Drilling in |
| 1372 | 地面设施 (Dìmiàn shèshī) – Cơ sở hạ tầng mặt đất – Surface facilities |
| 1373 | 回采 (Huí cǎi) – Khôi phục khai thác – Recovery |
| 1374 | 固体废物 (Gùtǐ fèiwù) – Chất thải rắn – Solid waste |
| 1375 | 深井 (Shēn jǐng) – Giếng sâu – Deep well |
| 1376 | 管道维护 (Guǎndào wéihù) – Bảo trì ống dẫn – Pipeline maintenance |
| 1377 | 隔离阀 (Gélí fá) – Van ngắt – Isolation valve |
| 1378 | 设备故障 (Shèbèi gùzhàng) – Sự cố thiết bị – Equipment failure |
| 1379 | 水淹 (Shuǐ yān) – Ngập nước – Flooding |
| 1380 | 油井测试 (Yóujǐng cèshì) – Kiểm tra giếng dầu – Well testing |
| 1381 | 集气管 (Jí qì guǎn) – Ống thu khí – Gas gathering line |
| 1382 | 井口设备 (Jǐngkǒu shèbèi) – Thiết bị giếng – Wellhead equipment |
| 1383 | 油气循环 (Yóuqì xúnhuán) – Tuần hoàn dầu khí – Oil and gas circulation |
| 1384 | 放空 (Fàng kōng) – Xả khí – Venting |
| 1385 | 流体特性 (Liútǐ tèxìng) – Tính chất chất lỏng – Fluid properties |
| 1386 | 设备安装 (Shèbèi ānzhuāng) – Lắp đặt thiết bị – Equipment installation |
| 1387 | 钻孔 (Zuānkǒng) – Lỗ khoan – Drill hole |
| 1388 | 储层模拟 (Chǔcéng mǒnǐ) – Mô phỏng tầng chứa – Reservoir simulation |
| 1389 | 增产措施 (Zēngchǎn cuòshī) – Biện pháp tăng sản lượng – Production enhancement measures |
| 1390 | 阀门操作 (Fámén cāozuò) – Vận hành van – Valve operation |
| 1391 | 抽油机 (Chōuyóujī) – Máy bơm dầu – Oil pump |
| 1392 | 井下监测 (Jǐngxià jiāncè) – Giám sát dưới giếng – Downhole monitoring |
| 1393 | 旋转马达 (Xuánzhuǎn mǎdá) – Động cơ xoay – Rotary motor |
| 1394 | 干燥器 (Gānzào qì) – Máy sấy – Dryer |
| 1395 | 管道腐蚀 (Guǎndào fǔshí) – Ăn mòn ống dẫn – Pipeline corrosion |
| 1396 | 油气处理 (Yóuqì chǔlǐ) – Xử lý dầu khí – Oil and gas processing |
| 1397 | 旋转压缩机 (Xuánzhuǎn yāsuōjī) – Máy nén xoay – Rotary compressor |
| 1398 | 操作手册 (Cāozuò shǒucè) – Sổ tay vận hành – Operating manual |
| 1399 | 油田监测 (Yóutián jiāncè) – Giám sát mỏ dầu – Oil field monitoring |
| 1400 | 技术审查 (Jìshù shěnchá) – Đánh giá kỹ thuật – Technical review |
| 1401 | 应急预案 (Yìngjí yù’àn) – Kế hoạch ứng phó khẩn cấp – Emergency response plan |
| 1402 | 废气排放 (Fèiqì páifàng) – Khí thải – Emission |
| 1403 | 气体计量 (Qìtǐ jìliàng) – Đo lường khí – Gas measurement |
| 1404 | 阀体 (Fátǐ) – Thân van – Valve body |
| 1405 | 设备测试 (Shèbèi cèshì) – Kiểm tra thiết bị – Equipment testing |
| 1406 | 采油方式 (Cǎiyóu fāngshì) – Phương thức khai thác dầu – Oil extraction method |
| 1407 | 作业许可 (Zuòyè xǔkě) – Giấy phép hoạt động – Work permit |
| 1408 | 水源保护 (Shuǐyuán bǎohù) – Bảo vệ nguồn nước – Water source protection |
| 1409 | 复产 (Fù chǎn) – Khôi phục sản xuất – Production recovery |
| 1410 | 长效计划 (Cháng xiào jìhuà) – Kế hoạch lâu dài – Long-term plan |
| 1411 | 现场施工 (Xiànchǎng shīgōng) – Thi công tại hiện trường – On-site construction |
| 1412 | 采收率 (Cǎishōu lǜ) – Tỷ lệ thu hồi – Recovery rate |
| 1413 | 排污管 (Páiwū guǎn) – Ống thải – Discharge pipe |
| 1414 | 气体回收 (Qìtǐ huíshōu) – Thu hồi khí – Gas recovery |
| 1415 | 地震勘探 (Dìzhèn kāntàn) – Thăm dò địa chấn – Seismic exploration |
| 1416 | 能源管理 (Néngyuán guǎnlǐ) – Quản lý năng lượng – Energy management |
| 1417 | 遥测系统 (Yáocè xìtǒng) – Hệ thống đo xa – Telemetry system |
| 1418 | 断层 (Duàncéng) – Đứt gãy – Fault |
| 1419 | 导向钻井 (Dǎoxiàng zuānjǐng) – Khoan định hướng – Directional drilling |
| 1420 | 维护检修 (Wéihù jiǎnxiū) – Bảo trì và sửa chữa – Maintenance and repair |
| 1421 | 油藏 (Yóucáng) – Mỏ dầu – Oil reservoir |
| 1422 | 回压 (Huí yā) – Áp suất hồi – Back pressure |
| 1423 | 数据记录 (Shùjù jìlù) – Ghi chép dữ liệu – Data logging |
| 1424 | 回注 (Huí zhù) – Tái bơm – Re-injection |
| 1425 | 浮子 (Fúzǐ) – Phao – Float |
| 1426 | 过滤器 (Guòlǜqì) – Bộ lọc – Filter |
| 1427 | 应力测试 (Yìnglì cèshì) – Thử nghiệm ứng suất – Stress testing |
| 1428 | 调压 (Tiáoyā) – Điều chỉnh áp suất – Pressure regulation |
| 1429 | 钻机操作 (Zuān jī cāozuò) – Vận hành giàn khoan – Rig operation |
| 1430 | 气井完井 (Qì jǐng wán jǐng) – Hoàn thiện giếng khí – Gas well completion |
| 1431 | 岩石力学 (Yánshí lìxué) – Cơ học đá – Rock mechanics |
| 1432 | 可燃气体 (Kěrán qìtǐ) – Khí dễ cháy – Flammable gas |
| 1433 | 井口压力 (Jǐngkǒu yālì) – Áp suất giếng – Wellhead pressure |
| 1434 | 固井 (Gù jǐng) – Xi măng giếng – Casing cementing |
| 1435 | 表面设施 (Biǎomiàn shèshī) – Cơ sở hạ tầng bề mặt – Surface facilities |
| 1436 | 采气 (Cǎi qì) – Khai thác khí – Gas extraction |
| 1437 | 封井 (Fēng jǐng) – Đóng giếng – Well sealing |
| 1438 | 测井 (Cè jǐng) – Đo sâu – Well logging |
| 1439 | 流量计 (Liúliàng jì) – Đồng hồ lưu lượng – Flow meter |
| 1440 | 矿井通风 (Kuàngjǐng tōngfēng) – Thông gió mỏ – Mine ventilation |
| 1441 | 输油管 (Shūyóu guǎn) – Ống dẫn dầu – Oil pipeline |
| 1442 | 非开采区 (Fēi kāicǎi qū) – Khu vực không khai thác – Non-extraction zone |
| 1443 | 油田服务 (Yóutián fúwù) – Dịch vụ mỏ dầu – Oil field services |
| 1444 | 放水 (Fàng shuǐ) – Xả nước – Water discharge |
| 1445 | 阻塞 (Zǔsè) – Tắc nghẽn – Blockage |
| 1446 | 定向钻探 (Dìngxiàng zuāntàn) – Khoan định hướng – Directional drilling |
| 1447 | 天然气管道 (Tiānránqì guǎndào) – Đường ống khí tự nhiên – Natural gas pipeline |
| 1448 | 水泵 (Shuǐ bèng) – Máy bơm nước – Water pump |
| 1449 | 离心分离机 (Lícūn fēnlí jī) – Máy ly tâm – Centrifuge |
| 1450 | 脱水装置 (Tuōshuǐ zhuāngzhì) – Thiết bị tách nước – Dehydration unit |
| 1451 | 热水喷射 (Rèshuǐ pēnshè) – Phun nước nóng – Hot water injection |
| 1452 | 动态监测 (Dòngtài jiāncè) – Giám sát động – Dynamic monitoring |
| 1453 | 热传导 (Rè chuándǎo) – Dẫn nhiệt – Heat conduction |
| 1454 | 泥浆 (Níjiāng) – Bùn khoan – Drilling mud |
| 1455 | 透水性 (Tòushuǐ xìng) – Tính thấm nước – Permeability |
| 1456 | 气体回注 (Qìtǐ huízhù) – Tái bơm khí – Gas reinjection |
| 1457 | 涡流探测 (Wōliú tàncè) – Thăm dò cảm biến xoáy – Eddy current detection |
| 1458 | 安全防护 (Ānquán fánghù) – Biện pháp an toàn – Safety protection |
| 1459 | 工艺流程 (Gōngyì liúchéng) – Quy trình công nghệ – Process flow |
| 1460 | 油气勘探 (Yóuqì kāntàn) – Khảo sát dầu khí – Oil and gas exploration |
| 1461 | 地层分析 (Dìcéng fēnxī) – Phân tích địa tầng – Formation analysis |
| 1462 | 化学注入 (Huàxué zhùrù) – Tiêm hóa chất – Chemical injection |
| 1463 | 洗井 (Xǐ jǐng) – Rửa giếng – Well cleaning |
| 1464 | 作业平台 (Zuòyè píngtái) – Nền tảng hoạt động – Work platform |
| 1465 | 抽油机 (Chōu yóu jī) – Máy bơm dầu – Oil pump |
| 1466 | 重力分离 (Zhònglì fēnlí) – Tách trọng lực – Gravity separation |
| 1467 | 低渗透性 (Dī shèntòu xìng) – Tính thấm thấp – Low permeability |
| 1468 | 高压设备 (Gāo yā shèbèi) – Thiết bị áp suất cao – High-pressure equipment |
| 1469 | 钻头 (Zuān tóu) – Mũi khoan – Drill bit |
| 1470 | 水油分离 (Shuǐ yóu fēnlí) – Tách nước và dầu – Water-oil separation |
| 1471 | 输气管 (Shū qì guǎn) – Ống dẫn khí – Gas pipeline |
| 1472 | 勘探许可 (Kāntàn xǔkě) – Giấy phép thăm dò – Exploration permit |
| 1473 | 防喷装置 (Fáng pēn zhuāngzhì) – Thiết bị chống phun – Blowout preventer |
| 1474 | 输送带 (Shūsòng dài) – Băng tải – Conveyor belt |
| 1475 | 海底管道 (Hǎidǐ guǎndào) – Đường ống dưới biển – Subsea pipeline |
| 1476 | 化学注水 (Huàxué zhù shuǐ) – Tiêm nước hóa học – Chemical water injection |
| 1477 | 沉积物 (Chénjīwù) – Trầm tích – Sediment |
| 1478 | 防腐涂料 (Fángfǔ túliào) – Sơn chống ăn mòn – Anti-corrosion coating |
| 1479 | 沉降 (Chénjiàng) – Lún – Settlement |
| 1480 | 试井 (Shì jǐng) – Thử giếng – Well testing |
| 1481 | 吸油 (Xī yóu) – Hút dầu – Oil absorption |
| 1482 | 补给水 (Bǔjǐ shuǐ) – Nước bổ sung – Makeup water |
| 1483 | 抗压强度 (Kàng yā qiángdù) – Độ bền nén – Compressive strength |
| 1484 | 紧固件 (Jǐngùjiàn) – Đồ lắp ráp – Fastener |
| 1485 | 砂石分离 (Shāshí fēnlí) – Tách cát và đá – Sand and gravel separation |
| 1486 | 防爆 (Fángbào) – Chống nổ – Explosion-proof |
| 1487 | 盐水注入 (Yánshuǐ zhùrù) – Tiêm nước muối – Brine injection |
| 1488 | 井身结构 (Jǐng shēn jiégòu) – Cấu trúc giếng – Wellbore structure |
| 1489 | 压裂液 (Yāliè yè) – Dung dịch phá vỡ – Fracturing fluid |
| 1490 | 浮动平台 (Fúdòng píngtái) – Nền tảng nổi – Floating platform |
| 1491 | 后期开发 (Hòuqī kāifā) – Phát triển giai đoạn sau – Late-stage development |
| 1492 | 水泥封固 (Shuǐní fēnggù) – Cố định bằng xi măng – Cementing |
| 1493 | 电缆 (Diànlǎn) – Cáp điện – Electric cable |
| 1494 | 物探 (Wùtàn) – Thăm dò vật lý – Physical exploration |
| 1495 | 陆上钻井 (Lùshàng zuān jǐng) – Khoan trên đất liền – Onshore drilling |
| 1496 | 井壁 (Jǐng bì) – Thành giếng – Wellbore wall |
| 1497 | 排放标准 (Páifàng biāozhǔn) – Tiêu chuẩn xả thải – Emission standards |
| 1498 | 压力阀 (Yālì fá) – Van áp suất – Pressure valve |
| 1499 | 热能 (Rè néng) – Năng lượng nhiệt – Thermal energy |
| 1500 | 二次采油 (Èr cì cǎiyóu) – Khai thác dầu thứ cấp – Secondary recovery |
| 1501 | 油井 (Yóu jǐng) – Giếng dầu – Oil well |
| 1502 | 作业安全 (Zuòyè ānquán) – An toàn lao động – Operational safety |
| 1503 | 换热器 (Huàn rè qì) – Thiết bị trao đổi nhiệt – Heat exchanger |
| 1504 | 地质图 (Dìzhì tú) – Bản đồ địa chất – Geological map |
| 1505 | 调度中心 (Tiáodù zhōngxīn) – Trung tâm điều độ – Dispatch center |
| 1506 | 气体探测 (Qìtǐ tàncè) – Thăm dò khí – Gas detection |
| 1507 | 泥浆性质 (Níjiāng xìngzhì) – Tính chất bùn khoan – Mud properties |
| 1508 | 原油 (Yuányóu) – Dầu thô – Crude oil |
| 1509 | 注水 (Zhù shuǐ) – Tiêm nước – Water injection |
| 1510 | 抽水 (Chōu shuǐ) – Bơm nước – Water pumping |
| 1511 | 定向钻井 (Dìngxiàng zuān jǐng) – Khoan định hướng – Directional drilling |
| 1512 | 砂岩 (Shāyán) – Cát kết – Sandstone |
| 1513 | 回流 (Huílú) – Dòng chảy hồi – Backflow |
| 1514 | 泄漏检测 (Xièlòu jiǎncè) – Kiểm tra rò rỉ – Leak detection |
| 1515 | 隔离阀 (Gélí fá) – Van cách ly – Isolation valve |
| 1516 | 钻井平台 (Zuān jǐng píngtái) – Giàn khoan – Drilling platform |
| 1517 | 流动性 (Liúdòngxìng) – Tính lưu động – Mobility |
| 1518 | 探矿 (Tànkuàng) – Khảo sát khoáng sản – Mineral exploration |
| 1519 | 回注 (Huízhù) – Tiêm trở lại – Re-injection |
| 1520 | 井位 (Jǐng wèi) – Vị trí giếng – Well location |
| 1521 | 输油管道 (Shū yóu guǎndào) – Đường ống dẫn dầu – Oil pipeline |
| 1522 | 潜油泵 (Qián yóu bèng) – Máy bơm chìm – Submersible pump |
| 1523 | 井喷 (Jǐng pēn) – Phun giếng – Blowout |
| 1524 | 灌浆 (Guànjiāng) – Tiêm vữa – Grouting |
| 1525 | 电磁探测 (Diàncí tàncè) – Thăm dò điện từ – Electromagnetic detection |
| 1526 | 冷却液 (Lěngquè yè) – Dung dịch làm mát – Coolant |
| 1527 | 干扰 (Gānrǎo) – Can thiệp – Interference |
| 1528 | 水力压裂 (Shuǐlì yāliè) – Phá vỡ bằng nước – Hydraulic fracturing |
| 1529 | 液体天然气 (Yètǐ tiānrán qì) – Khí thiên nhiên lỏng – Liquefied natural gas (LNG) |
| 1530 | 填埋 (Tiánmái) – Lấp đầy – Landfilling |
| 1531 | 干气 (Gān qì) – Khí khô – Dry gas |
| 1532 | 渗透 (Shèntòu) – Thẩm thấu – Permeation |
| 1533 | 管道泄漏 (Guǎndào xièlòu) – Rò rỉ đường ống – Pipeline leakage |
| 1534 | 油气分离 (Yóuqì fēnlí) – Tách dầu khí – Oil and gas separation |
| 1535 | 井口 (Jǐng kǒu) – Miệng giếng – Wellhead |
| 1536 | 涌流 (Yǒngliú) – Dòng chảy – Surge flow |
| 1537 | 活塞 (Huósāi) – Piston – Piston |
| 1538 | 测井 (Cè jǐng) – Đo độ sâu giếng – Well logging |
| 1539 | 水文 (Shuǐwén) – Thủy văn – Hydrology |
| 1540 | 压力监控 (Yālì jiānkòng) – Giám sát áp suất – Pressure monitoring |
| 1541 | 变频器 (Biànpín qì) – Biến tần – Variable frequency drive |
| 1542 | 浮力 (Fúlì) – Lực nổi – Buoyancy |
| 1543 | 地面设备 (Dìmiàn shèbèi) – Thiết bị mặt đất – Surface equipment |
| 1544 | 管道腐蚀 (Guǎndào fǔshí) – Ăn mòn đường ống – Pipeline corrosion |
| 1545 | 控制系统 (Kòngzhì xìtǒng) – Hệ thống điều khiển – Control system |
| 1546 | 反向冲洗 (Fǎnxiàng chōngxǐ) – Rửa ngược – Reverse washing |
| 1547 | 测试 (Cèshì) – Kiểm tra – Testing |
| 1548 | 高压泵 (Gāoyā bèng) – Bơm áp suất cao – High-pressure pump |
| 1549 | 自然产量 (Zìrán chǎnliàng) – Sản lượng tự nhiên – Natural production |
| 1550 | 接头 (Jiētóu) – Khớp nối – Joint |
| 1551 | 储气罐 (Chǔ qì guàn) – Bình chứa khí – Gas storage tank |
| 1552 | 环保设备 (Huánbǎo shèbèi) – Thiết bị bảo vệ môi trường – Environmental protection equipment |
| 1553 | 物探 (Wù tàn) – Thăm dò vật lý – Physical exploration |
| 1554 | 电力供应 (Diànlì gōngyìng) – Cung cấp điện – Power supply |
| 1555 | 井场 (Jǐng chǎng) – Khu vực giếng – Well site |
| 1556 | 过滤器 (Guòlǜ qì) – Bộ lọc – Filter |
| 1557 | 矿物油 (Kuàngwù yóu) – Dầu khoáng – Mineral oil |
| 1558 | 损耗 (Sǔnhào) – Tổn thất – Loss |
| 1559 | 气田 (Qì tián) – Mỏ khí – Gas field |
| 1560 | 地层 (Dìcéng) – Tầng địa chất – Formation |
| 1561 | 开采技术 (Kāicǎi jìshù) – Kỹ thuật khai thác – Extraction technology |
| 1562 | 原油储存 (Yuányóu chúcún) – Lưu trữ dầu thô – Crude oil storage |
| 1563 | 管道检测 (Guǎndào jiǎncè) – Kiểm tra đường ống – Pipeline inspection |
| 1564 | 硫化氢 (Liúhuà qīng) – Hydro sulfua – Hydrogen sulfide |
| 1565 | 钻头 (Zuāntóu) – Đầu khoan – Drill bit |
| 1566 | 隔水层 (Gésuǐ céng) – Tầng cách nước – Aquitard |
| 1567 | 井道 (Jǐngdào) – Đường ống giếng – Wellbore |
| 1568 | 自喷井 (Zì pēn jǐng) – Giếng phun tự nhiên – Gusher well |
| 1569 | 气井测试 (Qì jǐng cèshì) – Kiểm tra giếng khí – Gas well testing |
| 1570 | 干砂 (Gān shā) – Cát khô – Dry sand |
| 1571 | 勘探合同 (Kāntàn hétóng) – Hợp đồng thăm dò – Exploration contract |
| 1572 | 电磁波 (Diàncí bō) – Sóng điện từ – Electromagnetic wave |
| 1573 | 生产平台 (Shēngchǎn píngtái) – Giàn sản xuất – Production platform |
| 1574 | 测深 (Cè shēn) – Đo độ sâu – Depth measurement |
| 1575 | 排水 (Páishuǐ) – Thoát nước – Drainage |
| 1576 | 回流钻井 (Huílú zuānjǐng) – Khoan hồi lưu – Reverse drilling |
| 1577 | 气液分离 (Qì yè fēnlí) – Tách khí và lỏng – Gas-liquid separation |
| 1578 | 可再生能源 (Kě zàishēng néngyuán) – Năng lượng tái tạo – Renewable energy |
| 1579 | 井筒 (Jǐngtǒng) – Cái giếng – Well shaft |
| 1580 | 氮气 (Dànqì) – Khí nitơ – Nitrogen gas |
| 1581 | 分层压裂 (Fēncéng yālì) – Nứt vỡ theo lớp – Layered fracturing |
| 1582 | 蒸发 (Zhēngfā) – Bay hơi – Evaporation |
| 1583 | 多级泵 (Duōjí bèng) – Bơm nhiều cấp – Multistage pump |
| 1584 | 下井 (Xià jǐng) – Xuống giếng – Well intervention |
| 1585 | 石油流动 (Shíyóu liúdòng) – Dòng chảy dầu – Oil flow |
| 1586 | 深水钻探 (Shēn shuǐ zuàntàn) – Khoan nước sâu – Deepwater drilling |
| 1587 | 滑块 (Huákè) – Khối trượt – Sliding block |
| 1588 | 井下设备 (Jǐngxià shèbèi) – Thiết bị dưới giếng – Downhole equipment |
| 1589 | 油气资源 (Yóuqì zīyuán) – Tài nguyên dầu khí – Oil and gas resources |
| 1590 | 操作系统 (Cāozuò xìtǒng) – Hệ thống điều khiển – Operating system |
| 1591 | 恢复压力 (Huīfù yālì) – Khôi phục áp suất – Pressure recovery |
| 1592 | 采油 (Cǎiyóu) – Khai thác dầu – Oil extraction |
| 1593 | 水层 (Shuǐcéng) – Tầng nước – Water layer |
| 1594 | 石油储量 (Shíyóu chǔliàng) – Trữ lượng dầu – Oil reserves |
| 1595 | 起重机 (Qǐzhòngjī) – Cần cẩu – Crane |
| 1596 | 气体渗透 (Qìtǐ shèntòu) – Thấm khí – Gas permeability |
| 1597 | 排气 (Páiqì) – Thoát khí – Exhaust |
| 1598 | 钻探日志 (Zuàntàn rìzhì) – Nhật ký khoan – Drilling log |
| 1599 | 操作员 (Cāozuòyuán) – Người vận hành – Operator |
| 1600 | 污染 (Wūrǎn) – Ô nhiễm – Pollution |
| 1601 | 安全措施 (Ānquán cuòshī) – Biện pháp an toàn – Safety measures |
| 1602 | 采样器 (Cǎiyàng qì) – Thiết bị lấy mẫu – Sampler |
| 1603 | 立管 (Lìguǎn) – Ống đứng – Vertical pipe |
| 1604 | 热解 (Rèjiě) – Phân hủy nhiệt – Pyrolysis |
| 1605 | 地面设施 (Dìmiàn shèshī) – Cơ sở mặt đất – Surface facilities |
| 1606 | 钻井机 (Zuànjǐng jī) – Máy khoan – Drilling rig |
| 1607 | 循环系统 (Xúnhuán xìtǒng) – Hệ thống tuần hoàn – Circulation system |
| 1608 | 经济效益 (Jīngjì xiàoyì) – Hiệu quả kinh tế – Economic efficiency |
| 1609 | 钻杆 (Zuāngǎn) – Thanh khoan – Drill pipe |
| 1610 | 换热器 (Huànrèqì) – Thiết bị trao đổi nhiệt – Heat exchanger |
| 1611 | 冷却液 (Lěngquè yè) – Chất lỏng làm mát – Cooling liquid |
| 1612 | 外部压力 (Wàibù yālì) – Áp lực bên ngoài – External pressure |
| 1613 | 排水系统 (Páishuǐ xìtǒng) – Hệ thống thoát nước – Drainage system |
| 1614 | 电动机 (Diàndòngjī) – Động cơ điện – Electric motor |
| 1615 | 衬套 (Chèntào) – Ống lót – Liner |
| 1616 | 固井 (Gùjǐng) – Giếng cứng – Cemented well |
| 1617 | 探井 (Tànjǐng) – Giếng thăm dò – Exploration well |
| 1618 | 放喷 (Fàngpēn) – Xả phun – Blowout |
| 1619 | 探测器 (Tàncèqì) – Thiết bị dò tìm – Detector |
| 1620 | 机组 (Jīzǔ) – Tổ máy – Machine unit |
| 1621 | 气井 (Qìjǐng) – Giếng khí – Gas well |
| 1622 | 流动压力 (Liúdòng yālì) – Áp lực dòng chảy – Flow pressure |
| 1623 | 储存罐 (Chúcún guàn) – Bồn chứa – Storage tank |
| 1624 | 开采技术 (Kāicǎi jìshù) – Công nghệ khai thác – Extraction technology |
| 1625 | 油水分离 (Yóu shuǐ fēnlí) – Tách dầu và nước – Oil-water separation |
| 1626 | 井下作业 (Jǐngxià zuòyè) – Công việc dưới giếng – Downhole operation |
| 1627 | 物理性质 (Wùlǐ xìngzhì) – Tính chất vật lý – Physical properties |
| 1628 | 抽油泵 (Chōuyóu bèng) – Bơm hút dầu – Oil pump |
| 1629 | 沉淀 (Chéndiàn) – Lắng đọng – Sedimentation |
| 1630 | 环境影响 (Huánjìng yǐngxiǎng) – Tác động môi trường – Environmental impact |
| 1631 | 开采方法 (Kāicǎi fāngfǎ) – Phương pháp khai thác – Extraction method |
| 1632 | 流动性试验 (Liúdòngxìng shìyàn) – Thử nghiệm tính lưu động – Fluidity test |
| 1633 | 油气比 (Yóuqì bǐ) – Tỷ lệ dầu khí – Oil-gas ratio |
| 1634 | 漏油 (Lòuyóu) – Rò rỉ dầu – Oil leak |
| 1635 | 土壤污染 (Tǔrǎng wūrǎn) – Ô nhiễm đất – Soil contamination |
| 1636 | 注水 (Zhùshuǐ) – Bơm nước – Water injection |
| 1637 | 天然气 (Tiānránqì) – Khí tự nhiên – Natural gas |
| 1638 | 气体成分 (Qìtǐ chéngfèn) – Thành phần khí – Gas composition |
| 1639 | 井盖 (Jǐnggài) – Nắp giếng – Well cover |
| 1640 | 地质勘探 (Dìzhì kāntàn) – Thăm dò địa chất – Geological exploration |
| 1641 | 压力容器 (Yālì róngqì) – Thiết bị chịu áp lực – Pressure vessel |
| 1642 | 防喷器 (Fángpēnqì) – Thiết bị chống phun – Blowout preventer |
| 1643 | 水泥浆 (Shuǐní jiāng) – Xi măng bùn – Cement slurry |
| 1644 | 气体密度 (Qìtǐ mìdù) – Mật độ khí – Gas density |
| 1645 | 地层 (Dìcéng) – Tầng địa chất – Stratum |
| 1646 | 开采成本 (Kāicǎi chéngběn) – Chi phí khai thác – Extraction cost |
| 1647 | 监测系统 (Jiāncè xìtǒng) – Hệ thống giám sát – Monitoring system |
| 1648 | 工程管理 (Gōngchéng guǎnlǐ) – Quản lý dự án – Project management |
| 1649 | 储气库 (Chǔqìkù) – Kho khí – Gas storage facility |
| 1650 | 爆炸 (Bàozhà) – Nổ – Explosion |
| 1651 | 地面设施 (Dìmiàn shèshī) – Cơ sở hạ tầng trên mặt đất – Surface facilities |
| 1652 | 减压 (Jiǎnyā) – Giảm áp – Pressure reduction |
| 1653 | 维护保养 (Wéihù bǎoyǎng) – Bảo trì và bảo dưỡng – Maintenance and upkeep |
| 1654 | **回注 (Huízhu) **- Bơm hồi lưu – Backflow |
| 1655 | 采集 (Cǎijí) – Thu thập – Collection |
| 1656 | 钻杆 (Zuāngǎn) – Thanh khoan – Drill rod |
| 1657 | 承压能力 (Chéngyā nénglì) – Khả năng chịu áp lực – Pressure resistance capacity |
| 1658 | 检测设备 (Jiǎncè shèbèi) – Thiết bị kiểm tra – Testing equipment |
| 1659 | 工作台 (Gōngzuò tái) – Bàn làm việc – Workbench |
| 1660 | 钻井液 (Zuān jǐng yè) – Dung dịch khoan – Drilling fluid |
| 1661 | 深度 (Shēndù) – Độ sâu – Depth |
| 1662 | 环形 (Huánxíng) – Hình tròn – Circular |
| 1663 | 混合 (Hùnhé) – Trộn lẫn – Mixing |
| 1664 | 吸油 (Xīyóu) – Hút dầu – Oil suction |
| 1665 | 油层 (Yóucéng) – Tầng dầu – Oil layer |
| 1666 | 气田 (Qìtián) – Mỏ khí – Gas field |
| 1667 | 流量 (Liúliàng) – Lưu lượng – Flow rate |
| 1668 | 水源 (Shuǐyuán) – Nguồn nước – Water source |
| 1669 | 钢管 (Gāngguǎn) – Ống thép – Steel pipe |
| 1670 | 调节 (Tiáojié) – Điều chỉnh – Adjustment |
| 1671 | 测试 (Cèshì) – Thử nghiệm – Testing |
| 1672 | 分布 (Fēnbù) – Phân bố – Distribution |
| 1673 | 增压 (Zēngyā) – Tăng áp – Pressure increase |
| 1674 | 修井 (Xiūjǐng) – Sửa chữa giếng – Well repair |
| 1675 | 工艺 (Gōngyì) – Quy trình – Process |
| 1676 | 地层压力 (Dìcéng yālì) – Áp lực địa tầng – Formation pressure |
| 1677 | 排放 (Páifàng) – Xả thải – Emission |
| 1678 | 生产设施 (Shēngchǎn shèshī) – Cơ sở sản xuất – Production facilities |
| 1679 | 防护 (Fánghù) – Bảo vệ – Protection |
| 1680 | 流体 (Liútǐ) – Chất lỏng – Fluid |
| 1681 | 技术支持 (Jìshù zhīchí) – Hỗ trợ kỹ thuật – Technical support |
| 1682 | 油井平台 (Yóujǐng píngtái) – Giàn khoan dầu – Oil rig |
| 1683 | 油气储存 (Yóuqì chǔcún) – Lưu trữ dầu khí – Oil and gas storage |
| 1684 | 压缩 (Yāsuō) – Nén – Compression |
| 1685 | 井壁 (Jǐngbì) – Thành giếng – Wellbore |
| 1686 | 节流阀 (Jiéliú fá) – Van điều tiết – Throttle valve |
| 1687 | 清洗 (Qīngxǐ) – Rửa sạch – Cleaning |
| 1688 | 操作 (Cāozuò) – Vận hành – Operation |
| 1689 | 评估 (Pínggū) – Đánh giá – Evaluation |
| 1690 | 供气系统 (Gōngqì xìtǒng) – Hệ thống cung cấp khí – Gas supply system |
| 1691 | 转运 (Zhuǎnyùn) – Chuyển tải – Transfer |
| 1692 | 减震 (Jiǎnzhèn) – Giảm chấn – Shock absorption |
| 1693 | 技术规范 (Jìshù guīfàn) – Quy chuẩn kỹ thuật – Technical specification |
| 1694 | 产量 (Chǎnliàng) – Sản lượng – Output |
| 1695 | 承包商 (Chéngbāo shāng) – Nhà thầu – Contractor |
| 1696 | 地层 (Dìcéng) – Địa tầng – Formation |
| 1697 | 采集系统 (Cǎijí xìtǒng) – Hệ thống thu thập – Collection system |
| 1698 | 稳定 (Wěndìng) – Ổn định – Stability |
| 1699 | 铸造 (Zhùzào) – Đúc – Casting |
| 1700 | 安全操作 (Ānquán cāozuò) – Vận hành an toàn – Safe operation |
| 1701 | 油气合成 (Yóuqì héchéng) – Tổng hợp dầu khí – Oil and gas synthesis |
| 1702 | 报告 (Bàogào) – Báo cáo – Report |
| 1703 | 回收 (Huíshōu) – Tái chế – Recovery |
| 1704 | 安全检查 (Ānquán jiǎnchá) – Kiểm tra an toàn – Safety inspection |
| 1705 | 压力测试 (Yālì cèshì) – Thử nghiệm áp lực – Pressure testing |
| 1706 | 井下作业 (Jǐngxià zuòyè) – Công việc dưới lòng đất – Underground operations |
| 1707 | 地震 (Dìzhèn) – Địa chấn – Earthquake |
| 1708 | 管道 (Guǎndào) – Ống dẫn – Pipeline |
| 1709 | 重力 (Zhònglì) – Trọng lực – Gravity |
| 1710 | 反应 (Fǎnyìng) – Phản ứng – Reaction |
| 1711 | 冷却 (Lěngquè) – Làm mát – Cooling |
| 1712 | 沉积 (Chénjī) – Lắng đọng – Sedimentation |
| 1713 | 处理 (Chǔlǐ) – Xử lý – Processing |
| 1714 | 生产成本 (Shēngchǎn chéngběn) – Chi phí sản xuất – Production cost |
| 1715 | 机械 (Jīxiè) – Cơ khí – Machinery |
| 1716 | 测试设备 (Cèshì shèbèi) – Thiết bị thử nghiệm – Testing equipment |
| 1717 | **回注 (Huízhu) ** – Bơm lại – Re-injection |
| 1718 | 服务合同 (Fúwù hé tóng) – Hợp đồng dịch vụ – Service contract |
| 1719 | 工作效率 (Gōngzuò xiàolǜ) – Hiệu quả công việc – Work efficiency |
| 1720 | 开采 (Kāicǎi) – Khai thác – Extraction |
| 1721 | 压力释放 (Yālì shìfàng) – Giải phóng áp lực – Pressure release |
| 1722 | 资源管理 (Zīyuán guǎnlǐ) – Quản lý tài nguyên – Resource management |
| 1723 | 抽油 (Chōuyóu) – Bơm dầu – Oil extraction |
| 1724 | 热交换 (Rè jiāohuàn) – Trao đổi nhiệt – Heat exchange |
| 1725 | 应急处理 (Yìngjí chǔlǐ) – Xử lý khẩn cấp – Emergency handling |
| 1726 | 沉降 (Chénjiàng) – Lún sụt – Settlement |
| 1727 | 临时设施 (Línshí shèshī) – Cơ sở tạm thời – Temporary facilities |
| 1728 | 调度 (Tiáodù) – Điều phối – Dispatch |
| 1729 | 改进 (Gǎijìn) – Cải tiến – Improvement |
| 1730 | 运营管理 (Yùnyíng guǎnlǐ) – Quản lý vận hành – Operations management |
| 1731 | 环境影响 (Huánjìng yǐngxiǎng) – Ảnh hưởng môi trường – Environmental impact |
| 1732 | 材料供应 (Cáiliào gōngyìng) – Cung cấp vật liệu – Material supply |
| 1733 | 开采许可证 (Kāicǎi xǔkězhèng) – Giấy phép khai thác – Extraction permit |
| 1734 | 生产规划 (Shēngchǎn guīhuà) – Quy hoạch sản xuất – Production planning |
| 1735 | 反应堆 (Fǎnyìng duī) – Lò phản ứng – Reactor |
| 1736 | 液体采集 (Yètǐ cǎijí) – Thu thập chất lỏng – Liquid collection |
| 1737 | 环境恢复 (Huánjìng huīfù) – Khôi phục môi trường – Environmental restoration |
| 1738 | 提升 (Tíshēng) – Nâng cao – Elevation |
| 1739 | 油田 (Yóutián) – Mỏ dầu – Oil field |
| 1740 | 进展 (Jìnzhǎn) – Tiến độ – Progress |
| 1741 | 液压 (Yèyā) – Thủy lực – Hydraulic |
| 1742 | 检修 (Jiǎnxiū) – Bảo trì – Overhaul |
| 1743 | 进料 (Jìnlào) – Nhập liệu – Feed |
| 1744 | 灌注 (Guànzhù) – Bơm vào – Injection |
| 1745 | 成本控制 (Chéngběn kòngzhì) – Kiểm soát chi phí – Cost control |
| 1746 | 气体处理 (Qìtǐ chǔlǐ) – Xử lý khí – Gas processing |
| 1747 | 储存 (Chúcún) – Lưu trữ – Storage |
| 1748 | 分层 (Fēncéng) – Phân tầng – Layering |
| 1749 | 持续监测 (Chíxù jiāncè) – Giám sát liên tục – Continuous monitoring |
| 1750 | 新技术 (Xīn jìshù) – Công nghệ mới – New technology |
| 1751 | 勘探井 (Kāntàn jǐng) – Giếng thăm dò – Exploration well |
| 1752 | 原油储量 (Yuányóu chǔliàng) – Trữ lượng dầu thô – Crude oil reserves |
| 1753 | 回收 (Huíshōu) – Thu hồi – Recovery |
| 1754 | 油气探测 (Yóuqì tàncè) – Phát hiện dầu khí – Oil and gas detection |
| 1755 | 焊接 (Hànjiē) – Hàn – Welding |
| 1756 | 气体分析 (Qìtǐ fēnxī) – Phân tích khí – Gas analysis |
| 1757 | 二氧化碳 (Èryǎnghuàtàn) – Carbon dioxide – Carbon dioxide |
| 1758 | 钻探 (Zuāntàn) – Khoan – Drilling |
| 1759 | 石油工程 (Shíyóu gōngchéng) – Kỹ thuật dầu khí – Petroleum engineering |
| 1760 | 沉淀 (Chén diàn) – Lắng đọng – Sedimentation |
| 1761 | 地层 (Dìcéng) – Địa tầng – Stratum |
| 1762 | 震动 (Zhèndòng) – Rung động – Vibration |
| 1763 | 隔离 (Gélí) – Cách ly – Isolation |
| 1764 | 回采 (Huícǎi) – Thu hồi – Reclamation |
| 1765 | 高压 (Gāoyā) – Áp suất cao – High pressure |
| 1766 | 钻井平台 (Zuānjǐng píngtái) – Giàn khoan – Drilling platform |
| 1767 | 环保措施 (Huánbǎo cuòshī) – Biện pháp bảo vệ môi trường – Environmental protection measures |
| 1768 | 清洗 (Qīngxǐ) – Làm sạch – Cleaning |
| 1769 | 智能监控 (Zhìnéng jiānkòng) – Giám sát thông minh – Smart monitoring |
| 1770 | 油水分离 (Yóushuǐ fēnlí) – Tách dầu nước – Oil-water separation |
| 1771 | 设备测试 (Shèbèi cèshì) – Thử nghiệm thiết bị – Equipment testing |
| 1772 | 耐压 (Nàiyā) – Chịu áp lực – Pressure resistance |
| 1773 | 裂缝 (Lièfèng) – Vết nứt – Fracture |
| 1774 | 水井 (Shuǐjǐng) – Giếng nước – Water well |
| 1775 | 储层 (Chǔcéng) – Nơi chứa – Reservoir |
| 1776 | 防止污染 (Fángzhǐ wūrǎn) – Ngăn ngừa ô nhiễm – Pollution prevention |
| 1777 | 探井 (Tànjǐng) – Giếng thăm dò – Test well |
| 1778 | 压裂 (Yāliè) – Nứt vỡ – Fracturing |
| 1779 | 采样 (Cǎiyàng) – Lấy mẫu – Sampling |
| 1780 | 紧急应对 (Jǐnjí yìngduì) – Đối phó khẩn cấp – Emergency response |
| 1781 | 裂缝注水 (Lièfèng zhùshuǐ) – Bơm nước vào vết nứt – Fracture water injection |
| 1782 | 管道施工 (Guǎndào shīgōng) – Thi công đường ống – Pipeline construction |
| 1783 | 化学药剂 (Huàxué yàojì) – Chất hóa học – Chemical agent |
| 1784 | 精炼 (Jīngliàn) – Chưng cất – Refining |
| 1785 | 油田开发 (Yóutián kāifā) – Khai thác mỏ dầu – Oil field development |
| 1786 | 技术培训 (Jìshù péixùn) – Đào tạo kỹ thuật – Technical training |
| 1787 | 海洋平台 (Hǎiyáng píngtái) – Giàn khoan biển – Offshore platform |
| 1788 | 破裂 (Pòliè) – Vỡ – Rupture |
| 1789 | 抽取 (Chōuqǔ) – Rút – Extraction |
| 1790 | 自然气 (Zìrán qì) – Khí tự nhiên – Natural gas |
| 1791 | 固井 (Gùjǐng) – Đổ bê tông giếng – Cementing |
| 1792 | 沉积 (Chénjī) – Lắng đọng – Deposition |
| 1793 | 扩展 (Kuòzhǎn) – Mở rộng – Expansion |
| 1794 | 测量工具 (Cèliàng gōngjù) – Công cụ đo lường – Measuring tools |
| 1795 | 油气分离 (Yóu qì fēnlí) – Tách dầu khí – Oil-gas separation |
| 1796 | 作业许可证 (Zuòyè xǔkězhèng) – Giấy phép thi công – Work permit |
| 1797 | 清洗 (Qīngxǐ) – Rửa – Cleaning |
| 1798 | 开采 (Kāicǎi) – Khai thác – Mining |
| 1799 | 防火 (Fánghuǒ) – Phòng cháy – Fire prevention |
| 1800 | 管道网络 (Guǎndào wǎngluò) – Mạng lưới ống – Pipeline network |
| 1801 | 设备调试 (Shèbèi tiáoshì) – Hiệu chỉnh thiết bị – Equipment debugging |
| 1802 | 技术标准 (Jìshù biāozhǔn) – Tiêu chuẩn kỹ thuật – Technical standards |
| 1803 | 油气储存 (Yóu qì chǔcún) – Lưu trữ dầu khí – Oil and gas storage |
| 1804 | 超深井 (Chāo shēn jǐng) – Giếng siêu sâu – Ultra-deep well |
| 1805 | 勘探 (Kāntàn) – Thăm dò – Exploration |
| 1806 | 测井 (Cè jǐng) – Đo kiểm giếng – Well logging |
| 1807 | 工程师 (Gōngchéngshī) – Kỹ sư – Engineer |
| 1808 | 作业计划 (Zuòyè jìhuà) – Kế hoạch thi công – Work plan |
| 1809 | 钻头 (Zuàn tóu) – Đầu khoan – Drill bit |
| 1810 | 作业报告 (Zuòyè bàogào) – Báo cáo công việc – Work report |
| 1811 | 钻进 (Zuàn jìn) – Khoan vào – Drill in |
| 1812 | 分层 (Fēncéng) – Phân lớp – Layering |
| 1813 | 采集数据 (Cǎijí shùjù) – Thu thập dữ liệu – Data collection |
| 1814 | 压力监测 (Yālì jiāncè) – Giám sát áp lực – Pressure monitoring |
| 1815 | 技术评估 (Jìshù pínggū) – Đánh giá kỹ thuật – Technical evaluation |
| 1816 | 环保法规 (Huánbǎo fǎguī) – Quy định bảo vệ môi trường – Environmental regulations |
| 1817 | 燃料 (Ránliào) – Nhiên liệu – Fuel |
| 1818 | 石油化学 (Shíyóu huàxué) – Hóa học dầu khí – Petrochemical |
| 1819 | 腐蚀 (Fǔshí) – Ăn mòn – Corrosion |
| 1820 | 石油精炼 (Shíyóu jīngliàn) – Chưng cất dầu – Oil refining |
| 1821 | 油气管道 (Yóu qì guǎndào) – Đường ống dầu khí – Oil and gas pipeline |
| 1822 | 液体 (Yètǐ) – Chất lỏng – Liquid |
| 1823 | 生产许可证 (Shēngchǎn xǔkězhèng) – Giấy phép sản xuất – Production license |
| 1824 | 石油公司 (Shíyóu gōngsī) – Công ty dầu khí – Oil company |
| 1825 | 输送 (Shūsòng) – Vận chuyển – Transport |
| 1826 | 工作平台 (Gōngzuò píngtái) – Nền tảng làm việc – Work platform |
| 1827 | 监测 (Jiāncè) – Giám sát – Monitoring |
| 1828 | 冷却液 (Lěngquè yè) – Chất lỏng làm mát – Coolant |
| 1829 | 回压 (Huí yā) – Áp lực hồi – Back pressure |
| 1830 | 导管 (Dǎoguǎn) – Ống dẫn – Conduit |
| 1831 | 冲击 (Chōngjī) – Va chạm – Impact |
| 1832 | 分离 (Fēnlí) – Tách rời – Separation |
| 1833 | 提取 (Tíqǔ) – Chiết xuất – Extraction |
| 1834 | 过载 (Guòzài) – Quá tải – Overload |
| 1835 | 作业人员 (Zuòyè rényuán) – Nhân viên thi công – Work personnel |
| 1836 | 压力测试 (Yālì cèshì) – Kiểm tra áp lực – Pressure testing |
| 1837 | 泄漏 (Xièlòu) – Rò rỉ – Leak |
| 1838 | 油气资源 (Yóu qì zīyuán) – Tài nguyên dầu khí – Oil and gas resources |
| 1839 | 技术人员 (Jìshù rényuán) – Nhân viên kỹ thuật – Technical personnel |
| 1840 | 检测 (Jiǎncè) – Kiểm tra – Testing |
| 1841 | 钻探设备 (Zuàntàn shèbèi) – Thiết bị khoan – Drilling equipment |
| 1842 | 石油储备 (Shíyóu chǔbèi) – Dự trữ dầu – Oil reserves |
| 1843 | 成本分析 (Chéngběn fēnxī) – Phân tích chi phí – Cost analysis |
| 1844 | 作业指导 (Zuòyè zhǐdǎo) – Hướng dẫn công việc – Work instruction |
| 1845 | 反向钻探 (Fǎnxiàng zuàntàn) – Khoan ngược – Reverse drilling |
| 1846 | 破裂 (Pòliè) – Nứt vỡ – Fracture |
| 1847 | 强度 (Qiángdù) – Độ bền – Strength |
| 1848 | 注入 (Zhùrù) – Tiêm vào – Injection |
| 1849 | 抽油 (Chōuyóu) – Bơm dầu – Oil pumping |
| 1850 | 发电机 (Fādiànjī) – Máy phát điện – Generator |
| 1851 | 管道连接 (Guǎndào liánjiē) – Kết nối ống – Pipeline connection |
| 1852 | 测试数据 (Cèshì shùjù) – Dữ liệu kiểm tra – Test data |
| 1853 | 油气开采 (Yóu qì kāicǎi) – Khai thác dầu khí – Oil and gas extraction |
| 1854 | 检查表 (Jiǎnchá biǎo) – Bảng kiểm tra – Checklist |
| 1855 | 钻头 (Zuàntóu) – Mũi khoan – Drill bit |
| 1856 | 气体 (Qìtǐ) – Khí – Gas |
| 1857 | 水泥 (Shuǐní) – Xi măng – Cement |
| 1858 | 封闭 (Fēngbì) – Đóng kín – Sealing |
| 1859 | 破碎 (Pòsui) – Đập vỡ – Crushing |
| 1860 | 压裂 (Yālè) – Nứt áp lực – Hydraulic fracturing |
| 1861 | 化学试剂 (Huàxué shìjì) – Tác nhân hóa học – Chemical reagent |
| 1862 | 循环 (Xúnhuán) – Tuần hoàn – Circulation |
| 1863 | 压井 (Yā jǐng) – Áp lực giếng – Well pressure |
| 1864 | 筛选 (Shāixuǎn) – Sàng lọc – Screening |
| 1865 | 负荷 (Fùhè) – Tải trọng – Load |
| 1866 | 原料 (Yuánliào) – Nguyên liệu – Raw material |
| 1867 | 生产线 (Shēngchǎnxiàn) – Dây chuyền sản xuất – Production line |
| 1868 | 压力容器 (Yālì róngqì) – Bình áp lực – Pressure vessel |
| 1869 | 钻探工程 (Zuàntàn gōngchéng) – Dự án khoan – Drilling project |
| 1870 | 电缆 (Diànlǎn) – Cáp điện – Power cable |
| 1871 | 油气分离 (Yóu qì fēnlí) – Tách dầu khí – Oil and gas separation |
| 1872 | 热力学 (Rèlìxué) – Nhiệt động lực học – Thermodynamics |
| 1873 | 精炼 (Jīngliàn) – Tinh chế – Refining |
| 1874 | 测试仪器 (Cèshì yíqì) – Thiết bị kiểm tra – Testing equipment |
| 1875 | 智能监测 (Zhìnéng jiāncè) – Giám sát thông minh – Intelligent monitoring |
| 1876 | 热交换 (Rè huànjiāo) – Trao đổi nhiệt – Heat exchange |
| 1877 | 决策 (Jué cè) – Ra quyết định – Decision-making |
| 1878 | 分析仪 (Fēnxī yí) – Máy phân tích – Analyzer |
| 1879 | 低压 (Dīyā) – Áp suất thấp – Low pressure |
| 1880 | 油气输送 (Yóu qì shūsòng) – Vận chuyển dầu khí – Oil and gas transportation |
| 1881 | 油气勘探 (Yóu qì kāntàn) – Khảo sát dầu khí – Oil and gas exploration |
| 1882 | 渗透率 (Shèntòulǜ) – Độ thẩm thấu – Permeability |
| 1883 | 阀组 (Fá zǔ) – Bộ van – Valve assembly |
| 1884 | 应力 (Yìnglì) – Ứng suất – Stress |
| 1885 | 密封 (Mìfēng) – Đóng kín – Sealing |
| 1886 | 作业 (Zuòyè) – Công việc – Operation |
| 1887 | 矿藏 (Kuàngcáng) – Tài nguyên – Mineral deposit |
| 1888 | 探测 (Tàncè) – Khám phá – Detection |
| 1889 | 气体注入 (Qìtǐ zhùrù) – Bơm khí – Gas injection |
| 1890 | 井下 (Jǐngxià) – Dưới lòng đất – Downhole |
| 1891 | 能量 (Néngliàng) – Năng lượng – Energy |
| 1892 | 管道系统 (Guǎndào xìtǒng) – Hệ thống ống dẫn – Piping system |
| 1893 | 钻井平台 (Zuànjǐng píngtái) – Giàn khoan – Drilling rig |
| 1894 | 矿井 (Kuàngjǐng) – Mỏ – Mine |
| 1895 | 地层 (Dìcéng) – Tầng đất – Stratum |
| 1896 | 事故应急 (Shìgù yìngjí) – Khẩn cấp sự cố – Accident emergency |
| 1897 | 技术规范 (Jìshù guīfàn) – Quy chuẩn kỹ thuật – Technical specifications |
| 1898 | 钻头 (Zuàn tóu) – Mũi khoan – Drill bit |
| 1899 | 抽油机 (Chōuyóujī) – Máy bơm dầu – Pump jack |
| 1900 | 压力测试 (Yālì cèshì) – Kiểm tra áp suất – Pressure test |
| 1901 | 钻井液 (Zuànjǐng yè) – Dung dịch khoan – Drilling fluid |
| 1902 | 再注水 (Zài zhù shuǐ) – Bơm lại nước – Water flooding |
| 1903 | 油气市场 (Yóu qì shìchǎng) – Thị trường dầu khí – Oil and gas market |
| 1904 | 安全规程 (Ānquán guīchéng) – Quy trình an toàn – Safety procedures |
| 1905 | 采油作业 (Cǎiyóu zuòyè) – Công việc khai thác dầu – Oil extraction operation |
| 1906 | 可持续发展 (Kě chíxù fāzhǎn) – Phát triển bền vững – Sustainable development |
| 1907 | 技术革命 (Jìshù gémìng) – Cách mạng công nghệ – Technological revolution |
| 1908 | 模拟测试 (Mónǐ cèshì) – Kiểm tra mô phỏng – Simulation test |
| 1909 | 海洋钻探 (Hǎiyáng zuàntàn) – Khoan biển – Offshore drilling |
| 1910 | 地质勘探 (Dìzhì kāntàn) – Khảo sát địa chất – Geological exploration |
| 1911 | 资源开发 (Zīyuán kāifā) – Phát triển tài nguyên – Resource development |
| 1912 | 输送管道 (Shūsòng guǎndào) – Ống dẫn – Transport pipeline |
| 1913 | 二氧化碳 (Èryǎnghuàtàn) – Carbon dioxide – CO₂ |
| 1914 | 热采 (Rè cǎi) – Khai thác nhiệt – Thermal recovery |
| 1915 | 注水系统 (Zhùshuǐ xìtǒng) – Hệ thống bơm nước – Water injection system |
| 1916 | 采油站 (Cǎiyóu zhàn) – Trạm khai thác dầu – Oil station |
| 1917 | 处理设施 (Chǔlǐ shèshī) – Cơ sở xử lý – Processing facility |
| 1918 | 自动化 (Zìdònghuà) – Tự động hóa – Automation |
| 1919 | 修井 (Xiūjǐng) – Sửa chữa giếng – Well servicing |
| 1920 | 专利 (Zhuānlì) – Bằng sáng chế – Patent |
| 1921 | 环保标准 (Huánbǎo biāozhǔn) – Tiêu chuẩn bảo vệ môi trường – Environmental standards |
| 1922 | 油气泄漏 (Yóu qì xièlòu) – Rò rỉ dầu khí – Oil and gas leak |
| 1923 | 非传统资源 (Fēi chuántǒng zīyuán) – Tài nguyên phi truyền thống – Unconventional resources |
| 1924 | 油气综合利用 (Yóu qì zònghé lìyòng) – Sử dụng tổng hợp dầu khí – Integrated oil and gas utilization |
| 1925 | 储气库 (Chǔqì kù) – Kho chứa khí – Gas storage facility |
| 1926 | 液化天然气 (Yèhùa tiānránqì) – Khí tự nhiên hóa lỏng – Liquefied natural gas (LNG) |
| 1927 | 压力容器 (Yālì róngqì) – Bồn chứa áp suất – Pressure vessel |
| 1928 | 油井改造 (Yóu jǐng gǎizào) – Cải tạo giếng dầu – Well rehabilitation |
| 1929 | 腐蚀防护 (Fǔshí fánghù) – Bảo vệ chống ăn mòn – Corrosion protection |
| 1930 | 封闭测试 (Fēngbì cèshì) – Kiểm tra kín – Closed testing |
| 1931 | 破裂压力 (Pòliè yālì) – Áp lực vỡ – Burst pressure |
| 1932 | 钻头 (Zuàntóu) – Đầu khoan – Drill bit |
| 1933 | 回流 (Huíliú) – Dòng hồi – Backflow |
| 1934 | 气举 (Qì jǔ) – Khí nâng – Gas lift |
| 1935 | 测量技术 (Cèliàng jìshù) – Kỹ thuật đo lường – Measurement technology |
| 1936 | 处理工艺 (Chǔlǐ gōngyì) – Quy trình xử lý – Processing technology |
| 1937 | 深水钻井 (Shēnshuǐ zuànjǐng) – Khoan giếng nước sâu – Deepwater drilling |
| 1938 | 通气 (Tōngqì) – Thông khí – Venting |
| 1939 | 填充材料 (Tiánchōng cáiliào) – Vật liệu lấp đầy – Fill material |
| 1940 | 分层抽采 (Fēncéng chōucǎi) – Khai thác theo tầng – Layered extraction |
| 1941 | 监测中心 (Jiāncè zhōngxīn) – Trung tâm giám sát – Monitoring center |
| 1942 | 精炼厂 (Jīngliàn chǎng) – Nhà máy lọc dầu – Refinery |
Giới thiệu Trung tâm tiếng Trung Master Edu – Tiếng Trung Đỉnh Cao ChineMaster Edu
Trung tâm tiếng Trung Master Edu, hay còn gọi là Tiếng Trung Đỉnh Cao ChineMaster Edu, là một trong những địa chỉ đào tạo tiếng Trung uy tín và chất lượng hàng đầu tại Việt Nam. Nằm tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội, trung tâm tự hào cung cấp các khóa học tiếng Trung chuyên sâu, được thiết kế để đáp ứng nhu cầu học tập của mọi đối tượng từ sinh viên đến người đi làm.
Với phương châm “Chất lượng là sự sống còn,” Trung tâm Hán ngữ ChineMaster cam kết mang đến cho học viên những chương trình đào tạo chất lượng nhất, sử dụng bộ giáo trình Hán ngữ độc quyền của Tác giả Nguyễn Minh Vũ. Đặc biệt, bộ giáo trình HSK và HSKK cũng được biên soạn bởi chính tác giả, giúp học viên không chỉ nắm vững ngữ pháp mà còn có thể giao tiếp thành thạo trong các tình huống thực tế.
Phát triển toàn diện 6 kỹ năng
Trung tâm tiếng Trung ChineMaster không chỉ chú trọng vào việc truyền đạt kiến thức mà còn tập trung vào việc phát triển toàn diện 6 kỹ năng ngôn ngữ: Nghe, Nói, Đọc, Viết, Gõ và Dịch tiếng Trung. Phương pháp giảng dạy kết hợp giữa lý thuyết và thực hành, giúp học viên nhanh chóng nắm bắt kiến thức và tự tin giao tiếp trong mọi tình huống.
Một trong những điểm nổi bật của Trung tâm Hán ngữ ChineMaster là môi trường học tập thân thiện, sôi động và đầy cảm hứng. Học viên sẽ được học tập trong không gian tích cực, nơi mà sự nhiệt huyết và năng lượng tràn đầy của giảng viên, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, tạo nên động lực cho mỗi bài học. Điều này không chỉ giúp học viên tiếp thu kiến thức một cách hiệu quả mà còn tạo ra những trải nghiệm học tập thú vị và bổ ích.
Đội ngũ giảng viên tại Trung tâm tiếng Trung Master Edu đều là những người có kinh nghiệm giảng dạy dày dạn, am hiểu sâu sắc về văn hóa và ngôn ngữ Trung Quốc. Họ không chỉ truyền đạt kiến thức mà còn là những người hướng dẫn tận tâm, luôn sẵn sàng hỗ trợ học viên trong suốt quá trình học tập.
Mỗi học viên khi đến với Trung tâm tiếng Trung ChineMaster sẽ được tư vấn và xây dựng lộ trình học tập cá nhân hóa. Từ đó, các học viên có thể theo dõi tiến trình của mình và điều chỉnh phương pháp học tập sao cho phù hợp nhất với nhu cầu và khả năng của bản thân.
Trung tâm tiếng Trung Master Edu – Tiếng Trung Đỉnh Cao ChineMaster Edu tự hào là trung tâm tiếng Trung uy tín TOP 1 toàn quốc, nơi mang đến chất lượng đào tạo tốt nhất Việt Nam. Với phương pháp giảng dạy bài bản, bộ giáo trình độc quyền và môi trường học tập năng động, học viên sẽ được trang bị đầy đủ kiến thức và kỹ năng cần thiết để thành công trong việc học tiếng Trung. Hãy đến với Trung tâm Hán ngữ ChineMaster để bắt đầu hành trình khám phá ngôn ngữ và văn hóa Trung Quốc một cách hiệu quả và thú vị nhất!
Giới thiệu Master Edu – Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu
Trung tâm tiếng Trung Master Edu, còn được biết đến là Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu và Trung tâm tiếng Trung Thanh Xuân HSK THANHXUANHSK, tọa lạc tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội. Đây là một trong những trung tâm đào tạo tiếng Trung hàng đầu, chuyên cung cấp các khóa học đa dạng và chất lượng cao, đáp ứng nhu cầu học tập của mọi đối tượng từ sinh viên đến người đi làm.
Hệ thống Giáo dục Hán ngữ ChineMaster Edu nổi bật với nhiều khóa học tiếng Trung chuyên sâu như:
Khóa học tiếng Trung giao tiếp: Giúp học viên tự tin giao tiếp trong các tình huống thực tế.
Khóa học HSK 9 cấp: Đào tạo từ cơ bản đến nâng cao, giúp học viên đạt chứng chỉ HSK.
Khóa học HSKK sơ trung cao cấp: Chuyên biệt cho việc phát triển kỹ năng nói và nghe.
Khóa học tiếng Trung thương mại, xuất nhập khẩu: Tập trung vào các từ vựng và ngữ cảnh trong lĩnh vực kinh doanh.
Khóa học tiếng Trung kế toán, kiểm toán: Đáp ứng nhu cầu học tập của các chuyên gia trong ngành tài chính.
Khóa học tiếng Trung biên phiên dịch và dịch thuật: Phát triển kỹ năng dịch thuật chuyên nghiệp.
Khóa học tiếng Trung online: Cung cấp sự linh hoạt cho học viên với thời gian và địa điểm học tập linh hoạt.
Ngoài ra, trung tâm còn tổ chức nhiều khóa học theo chủ đề như khóa học tiếng Trung cho nhân viên văn phòng, nhân viên bán hàng, và các khóa học nhập hàng từ các trang thương mại điện tử Trung Quốc như Taobao, 1688, Tmall, Pinduoduo.
Tất cả các khóa đào tạo tại Master Edu đều sử dụng bộ giáo trình Hán ngữ độc quyền của Tác giả Nguyễn Minh Vũ, kết hợp với bộ giáo trình HSK và HSKK cũng được biên soạn bởi tác giả này. Bộ giáo trình này được thiết kế một cách bài bản, giúp học viên dễ dàng tiếp thu kiến thức và vận dụng vào thực tế.
Đội ngũ giảng viên tại Trung tâm tiếng Trung Hà Nội Thầy Vũ không chỉ là những người am hiểu sâu sắc về ngôn ngữ và văn hóa Trung Quốc mà còn có nhiều năm kinh nghiệm trong giảng dạy. Họ luôn sẵn sàng hỗ trợ và đồng hành cùng học viên trong quá trình học tập, giúp học viên phát triển không chỉ về ngôn ngữ mà còn về văn hóa.
Trung tâm tiếng Trung Master Edu tạo ra một môi trường học tập năng động và thoải mái, khuyến khích học viên tham gia vào các hoạt động nhóm, thảo luận và thực hành giao tiếp. Không khí học tập hào hứng và sôi động là điều mà mỗi học viên đều cảm nhận được khi tham gia các lớp học tại đây.
Với sứ mệnh cung cấp kiến thức ngôn ngữ chất lượng cao và phát triển kỹ năng giao tiếp thực tế, Master Edu – Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu tự hào là một trong những trung tâm đào tạo tiếng Trung uy tín nhất tại Việt Nam. Hãy đến và trải nghiệm những khóa học chất lượng tại Trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân Thầy Vũ để cùng khám phá vẻ đẹp của ngôn ngữ và văn hóa Trung Quốc!
1. Khóa học tiếng Trung giao tiếp
Khóa học này tập trung vào việc nâng cao khả năng giao tiếp của học viên trong các tình huống hàng ngày. Học viên sẽ được học các từ vựng, cấu trúc ngữ pháp và cụm từ thông dụng, từ đó tự tin tham gia vào các cuộc trò chuyện. Nội dung khóa học được thiết kế phong phú, bao gồm các tình huống thực tế như mua sắm, hỏi đường, và giao tiếp trong công việc.
2. Khóa học HSK 9 cấp
Khóa học HSK 9 cấp là chương trình đào tạo chuyên sâu dành cho những ai muốn đạt chứng chỉ HSK – chứng nhận khả năng sử dụng tiếng Trung của người không phải là người bản xứ. Khóa học được chia thành 9 cấp độ, từ cơ bản đến nâng cao, giúp học viên từng bước phát triển ngôn ngữ và tự tin hơn trong việc giao tiếp và làm bài thi HSK.
3. Khóa học HSKK sơ trung cao cấp
Khóa học HSKK tập trung vào việc phát triển kỹ năng nói và nghe. Học viên sẽ được đào tạo theo chương trình HSKK từ sơ cấp đến trung cấp, với các bài tập thực hành phong phú, từ đó nâng cao khả năng phát âm, ngữ điệu và khả năng hiểu biết văn hóa Trung Quốc. Khóa học này đặc biệt hữu ích cho những ai muốn giao tiếp tự nhiên và hiệu quả hơn.
4. Khóa học tiếng Trung thương mại
Khóa học này cung cấp cho học viên những kiến thức cần thiết về tiếng Trung trong môi trường kinh doanh. Nội dung khóa học bao gồm từ vựng chuyên ngành, các mẫu câu thông dụng trong giao dịch thương mại, cũng như kỹ năng đàm phán và thuyết trình bằng tiếng Trung. Học viên sẽ được thực hành thông qua các tình huống giả định trong môi trường thương mại.
5. Khóa học tiếng Trung xuất nhập khẩu
Khóa học tiếng Trung xuất nhập khẩu giúp học viên nắm vững các thuật ngữ và quy trình trong lĩnh vực xuất nhập khẩu. Học viên sẽ được học cách viết hợp đồng, làm thủ tục hải quan, và giao tiếp với đối tác nước ngoài. Khóa học này rất phù hợp với những ai đang làm việc hoặc có ý định làm việc trong lĩnh vực xuất nhập khẩu.
6. Khóa học tiếng Trung kế toán
Khóa học này chuyên sâu về các thuật ngữ và quy trình trong lĩnh vực kế toán bằng tiếng Trung. Học viên sẽ được học cách lập báo cáo tài chính, kiểm tra sổ sách, và giao tiếp với các bên liên quan trong lĩnh vực tài chính. Khóa học giúp học viên tự tin hơn trong việc làm việc với các đối tác Trung Quốc.
7. Khóa học tiếng Trung kiểm toán
Khóa học tiếng Trung kiểm toán trang bị cho học viên những kiến thức cần thiết để thực hiện các quy trình kiểm toán trong môi trường quốc tế. Học viên sẽ được học về các báo cáo kiểm toán, phân tích số liệu và thực hành kỹ năng giao tiếp chuyên ngành.
8. Khóa học tiếng Trung biên phiên dịch
Khóa học này đào tạo học viên kỹ năng biên dịch và phiên dịch tiếng Trung. Nội dung khóa học bao gồm từ vựng chuyên ngành, kỹ thuật biên dịch, và cách làm việc với các tài liệu khác nhau. Học viên sẽ thực hành qua các bài tập thực tế và học cách phát triển phong cách dịch thuật riêng của mình.
9. Khóa học tiếng Trung online
Khóa học tiếng Trung online giúp học viên tiếp cận kiến thức từ xa thông qua nền tảng học trực tuyến. Khóa học này mang đến sự linh hoạt về thời gian và địa điểm học, phù hợp với những người bận rộn. Nội dung khóa học được thiết kế tương tự như các lớp học truyền thống nhưng với các phương pháp giảng dạy phù hợp với học trực tuyến.
10. Khóa học tiếng Trung thực dụng
Khóa học tiếng Trung thực dụng cung cấp cho học viên các kỹ năng và từ vựng cần thiết để giao tiếp hiệu quả trong cuộc sống hàng ngày. Học viên sẽ học cách sử dụng tiếng Trung trong các tình huống thực tế, từ mua sắm đến đi du lịch, giúp nâng cao khả năng giao tiếp tự tin.
11. Khóa học tiếng Trung dành cho nhân viên văn phòng
Khóa học này tập trung vào việc trang bị cho nhân viên văn phòng các kỹ năng cần thiết để giao tiếp và làm việc hiệu quả bằng tiếng Trung. Nội dung bao gồm từ vựng chuyên ngành văn phòng, cách viết email, và kỹ năng thuyết trình.
12. Khóa học tiếng Trung nhập hàng từ Trung Quốc
Khóa học này trang bị cho học viên các kỹ năng cần thiết để nhập hàng từ Trung Quốc, bao gồm việc tìm kiếm nguồn hàng, thương lượng giá cả, và quản lý vận chuyển. Học viên sẽ được hướng dẫn cách sử dụng các trang thương mại điện tử nổi tiếng như Taobao, 1688, và Tmall để tìm kiếm hàng hóa.
13. Khóa học tiếng Hoa TOCFL
Khóa học tiếng Hoa TOCFL (Test of Chinese as a Foreign Language) giúp học viên chuẩn bị cho kỳ thi TOCFL, chứng nhận khả năng sử dụng tiếng Hoa cho những người không phải là người bản xứ. Nội dung khóa học bao gồm từ vựng, ngữ pháp, và kỹ năng làm bài thi TOCFL.
14. Khóa học tiếng Trung doanh nhân
Khóa học tiếng Trung doanh nhân giúp học viên nâng cao kỹ năng giao tiếp trong môi trường kinh doanh, bao gồm việc thuyết trình, thương lượng và xây dựng mối quan hệ với đối tác Trung Quốc. Nội dung khóa học bao gồm các tình huống thực tế và các kỹ năng mềm cần thiết trong kinh doanh.
Mỗi khóa học tại Trung tâm tiếng Trung Master Edu – ChineMaster Edu đều được thiết kế bài bản, đáp ứng nhu cầu học tập và công việc của học viên, giúp họ tự tin hơn trong việc sử dụng tiếng Trung trong môi trường sống và làm việc.
15. Khóa học tiếng Trung kinh doanh
Khóa học tiếng Trung kinh doanh tập trung vào việc trang bị cho học viên những kỹ năng và từ vựng cần thiết để hoạt động hiệu quả trong môi trường kinh doanh. Nội dung bao gồm các chủ đề như tiếp thị, quảng cáo, và phân tích thị trường. Học viên sẽ được học cách viết báo cáo kinh doanh, thuyết trình và giao tiếp với đối tác Trung Quốc, từ đó phát triển sự nghiệp trong lĩnh vực kinh doanh quốc tế.
16. Khóa học tiếng Trung đi buôn
Khóa học này nhằm hỗ trợ những ai muốn khởi nghiệp hoặc phát triển kinh doanh buôn bán hàng hóa từ Trung Quốc. Học viên sẽ học cách tìm kiếm nguồn hàng, xây dựng mối quan hệ với nhà cung cấp, cũng như các kỹ năng cần thiết trong quá trình giao dịch, từ thương lượng giá cả đến vận chuyển hàng hóa.
17. Khóa học tiếng Trung buôn bán
Khóa học tiếng Trung buôn bán giúp học viên nắm vững các kỹ năng giao tiếp và từ vựng chuyên ngành liên quan đến hoạt động buôn bán. Học viên sẽ được đào tạo về cách quản lý cửa hàng, bán hàng, và giao tiếp với khách hàng bằng tiếng Trung. Nội dung khóa học sẽ bao gồm các tình huống thực tế trong hoạt động bán hàng.
18. Khóa học tiếng Trung dịch thuật
Khóa học tiếng Trung dịch thuật trang bị cho học viên kỹ năng dịch thuật cơ bản và nâng cao. Học viên sẽ được học về các thể loại văn bản khác nhau, từ văn bản pháp lý đến tài liệu kinh doanh, cùng với các kỹ năng dịch thuật và biên dịch. Khóa học cũng cung cấp các bài tập thực hành để học viên có thể áp dụng kiến thức vào thực tế.
19. Khóa học tiếng Trung dành cho nhân viên bán hàng
Khóa học này được thiết kế đặc biệt cho những nhân viên làm việc trong lĩnh vực bán hàng, giúp họ cải thiện kỹ năng giao tiếp và thuyết phục khách hàng bằng tiếng Trung. Học viên sẽ được học cách sử dụng các câu hỏi mở, kỹ thuật lắng nghe và cách xử lý phản hồi từ khách hàng để tăng hiệu quả bán hàng.
20. Khóa học tiếng Trung dành cho nhân viên nhập hàng
Khóa học tiếng Trung dành cho nhân viên nhập hàng tập trung vào việc trang bị cho học viên các kỹ năng cần thiết để thực hiện các giao dịch nhập hàng từ Trung Quốc. Nội dung bao gồm từ vựng chuyên ngành, quy trình làm việc với nhà cung cấp, và các phương pháp quản lý hàng hóa hiệu quả.
21. Khóa học tiếng Trung doanh nghiệp
Khóa học tiếng Trung doanh nghiệp cung cấp cho học viên những kỹ năng và kiến thức cần thiết để quản lý và điều hành một doanh nghiệp tại Trung Quốc hoặc làm việc với các doanh nghiệp Trung Quốc. Nội dung khóa học bao gồm quản lý dự án, kỹ năng lãnh đạo và phát triển kinh doanh.
22. Khóa học tiếng Trung theo chủ đề
Khóa học này cho phép học viên chọn lựa các chủ đề cụ thể mà họ quan tâm trong tiếng Trung, từ văn hóa, du lịch đến khoa học công nghệ. Học viên sẽ được đào tạo chuyên sâu về chủ đề đã chọn, giúp họ mở rộng kiến thức và kỹ năng giao tiếp trong lĩnh vực đó.
23. Khóa học tiếng Trung nhập hàng Taobao
Khóa học tiếng Trung nhập hàng Taobao giúp học viên nắm vững các bước cần thiết để tìm kiếm và nhập hàng từ trang thương mại điện tử Taobao. Học viên sẽ được hướng dẫn cách sử dụng các chức năng của Taobao, từ tìm kiếm sản phẩm, thương lượng giá cả đến cách thanh toán và vận chuyển hàng hóa.
24. Khóa học tiếng Trung nhập hàng 1688
Tương tự như khóa học về Taobao, khóa học tiếng Trung nhập hàng 1688 tập trung vào việc sử dụng trang thương mại 1688 để tìm nguồn hàng chất lượng. Học viên sẽ được học cách phân tích nhà cung cấp, chọn lựa sản phẩm, và quản lý đơn hàng.
25. Khóa học tiếng Trung nhập hàng Tmall
Khóa học này chuyên sâu về việc tìm kiếm và nhập hàng từ Tmall, một trong những nền tảng thương mại điện tử lớn nhất tại Trung Quốc. Học viên sẽ được hướng dẫn các bước từ tìm kiếm sản phẩm đến cách đặt hàng và theo dõi đơn hàng.
26. Khóa học tiếng Trung nhập hàng Pinduoduo
Khóa học tiếng Trung nhập hàng Pinduoduo sẽ giúp học viên nắm vững cách sử dụng nền tảng Pinduoduo để tìm kiếm và nhập hàng giá rẻ. Học viên sẽ học cách thương lượng giá, chọn nhà cung cấp và xử lý đơn hàng.
27. Khóa học tiếng Trung order Taobao
Khóa học này giúp học viên biết cách thực hiện các đơn hàng trên Taobao một cách hiệu quả. Học viên sẽ được hướng dẫn từ cách tìm kiếm sản phẩm, thêm vào giỏ hàng đến thanh toán và theo dõi đơn hàng.
28. Khóa học tiếng Trung order 1688
Khóa học tiếng Trung order 1688 cung cấp cho học viên những kỹ năng cần thiết để đặt hàng trên nền tảng 1688. Học viên sẽ được học các bước từ tìm kiếm sản phẩm đến xác nhận đơn hàng.
29. Khóa học tiếng Trung order Tmall
Khóa học tiếng Trung order Tmall giúp học viên nắm vững quy trình đặt hàng trên Tmall, bao gồm việc chọn sản phẩm, thêm vào giỏ hàng và hoàn tất thanh toán. Khóa học cũng hướng dẫn học viên cách theo dõi đơn hàng sau khi đặt.
30. Khóa học tiếng Trung order Pinduoduo
Khóa học tiếng Trung order Pinduoduo sẽ trang bị cho học viên các kỹ năng cần thiết để thực hiện đơn hàng trên nền tảng Pinduoduo, giúp họ tận dụng lợi thế giá cả hợp lý trên nền tảng này.
31. Khóa học tiếng Trung văn phòng
Khóa học tiếng Trung văn phòng tập trung vào việc nâng cao khả năng giao tiếp và viết văn phòng bằng tiếng Trung. Học viên sẽ được học cách viết email, lập báo cáo và các kỹ năng cần thiết khác để làm việc trong môi trường văn phòng.
32. Khóa học tiếng Trung công xưởng
Khóa học này giúp học viên nắm vững tiếng Trung trong môi trường công xưởng, bao gồm các thuật ngữ kỹ thuật và giao tiếp giữa các bộ phận. Học viên sẽ được hướng dẫn về quy trình sản xuất và cách giao tiếp hiệu quả với đồng nghiệp và cấp trên.
Hệ thống Giáo dục Hán ngữ ChineMaster Edu – Master Edu không chỉ mang đến cho học viên một nền tảng vững chắc về ngôn ngữ mà còn trang bị cho họ các kỹ năng thực tế cần thiết để thành công trong công việc và cuộc sống. Mỗi khóa học được thiết kế đặc biệt bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, với phương pháp giảng dạy hiện đại và hiệu quả, giúp học viên tự tin giao tiếp và làm việc bằng tiếng Trung trong bất kỳ tình huống nào.
Cảm nhận và đánh giá chất lượng đào tạo tuyệt vời của học viên về khóa học tiếng Trung tại Hệ thống Trung tâm tiếng Trung Master Education ChineMaster Edu
Trong bối cảnh toàn cầu hóa hiện nay, việc học tiếng Trung không chỉ là một nhu cầu mà còn là một lợi thế cạnh tranh trong sự nghiệp. Hệ thống Trung tâm tiếng Trung Master Education ChineMaster Edu, được sáng lập và điều hành bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, đã trở thành điểm đến lý tưởng cho những ai muốn nâng cao trình độ tiếng Trung của mình. Dưới đây là những cảm nhận và đánh giá từ học viên về chất lượng đào tạo của trung tâm.
Nguyễn Thị Lan – Khóa học tiếng Trung giao tiếp
“Khi tôi quyết định theo học khóa tiếng Trung giao tiếp tại Trung tâm ChineMaster, tôi đã không kỳ vọng nhiều vào khả năng nói thành thạo. Nhưng chỉ sau một thời gian ngắn học tập dưới sự hướng dẫn tận tình của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, tôi đã cảm nhận được sự khác biệt rõ rệt. Phương pháp giảng dạy của Thầy rất sinh động, gần gũi và dễ tiếp cận. Thầy không chỉ dạy từ vựng và ngữ pháp mà còn khuyến khích chúng tôi thực hành giao tiếp qua các tình huống thực tế, điều này đã giúp tôi tự tin hơn trong việc giao tiếp hàng ngày.”
Trần Văn Hưng – Khóa học HSK cấp 6
“Với mục tiêu đạt chứng chỉ HSK cấp 6, tôi đã tham gia khóa học tại ChineMaster. Tôi đã từng rất lo lắng vì HSK cấp 6 yêu cầu kiến thức rộng và sâu. Tuy nhiên, sự tận tâm của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ và đội ngũ giảng viên đã giúp tôi không chỉ hiểu sâu hơn về ngôn ngữ mà còn nắm vững cách vận dụng nó vào thực tế. Các buổi học luôn được tổ chức một cách khoa học và có hệ thống, kết hợp lý thuyết và thực hành, từ đó giúp tôi có được kiến thức vững vàng để chuẩn bị cho kỳ thi.”
Lê Thị Mai – Khóa học tiếng Trung thương mại
“Là một nhân viên kinh doanh, tôi nhận thấy rằng việc học tiếng Trung thương mại tại Trung tâm ChineMaster là một bước đi đúng đắn. Khóa học không chỉ giúp tôi cải thiện khả năng ngôn ngữ mà còn cung cấp những kiến thức cần thiết về văn hóa kinh doanh Trung Quốc. Những bài học thực tế, cùng với các tình huống giao tiếp trong kinh doanh, đã giúp tôi tự tin hơn khi làm việc với đối tác người Trung Quốc. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã tạo ra một môi trường học tập thân thiện và đầy động lực, khuyến khích chúng tôi phát triển.”
Nguyễn Văn Kiên – Khóa học tiếng Trung online
“Do công việc bận rộn, tôi không thể tham gia các lớp học trực tiếp, nhưng khóa học tiếng Trung online của ChineMaster đã đáp ứng hoàn hảo nhu cầu của tôi. Thầy Vũ đã xây dựng chương trình học trực tuyến rất bài bản và hiệu quả. Hệ thống bài giảng được thiết kế dễ hiểu và dễ tiếp cận, cùng với việc sử dụng công nghệ hiện đại giúp tôi có thể học mọi lúc, mọi nơi. Đặc biệt, sự hỗ trợ nhiệt tình từ các giảng viên trực tuyến đã giúp tôi giải quyết những thắc mắc nhanh chóng.”
Phạm Thị Hoa – Khóa học tiếng Trung cho nhân viên văn phòng
“Khóa học tiếng Trung dành cho nhân viên văn phòng tại ChineMaster thực sự đã mở ra cho tôi một chân trời mới. Các kỹ năng giao tiếp, viết email và báo cáo bằng tiếng Trung được giảng dạy một cách tỉ mỉ và chi tiết. Tôi cảm thấy tự tin hơn khi sử dụng tiếng Trung trong công việc hàng ngày, từ việc giao tiếp với đồng nghiệp đến việc xử lý các tình huống phát sinh. Tôi rất cảm ơn Thầy Nguyễn Minh Vũ và các giảng viên tại đây đã tạo ra một môi trường học tập chuyên nghiệp và thân thiện.”
Những phản hồi từ học viên cho thấy Hệ thống Trung tâm tiếng Trung Master Education ChineMaster Edu không chỉ mang lại kiến thức ngôn ngữ mà còn giúp học viên phát triển toàn diện các kỹ năng cần thiết trong cuộc sống và công việc. Dưới sự dẫn dắt của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, mỗi học viên đều cảm nhận được sự quan tâm, tận tâm và chuyên nghiệp trong quá trình học tập. Nếu bạn đang tìm kiếm một nơi để học tiếng Trung với chất lượng tốt nhất và phương pháp giảng dạy hiện đại, hãy đến với Trung tâm ChineMaster. Đây chắc chắn là nơi giúp bạn thực hiện ước mơ chinh phục tiếng Trung một cách nhanh chóng và hiệu quả.
Vũ Minh Tâm – Khóa học tiếng Trung xuất nhập khẩu
“Khóa học tiếng Trung xuất nhập khẩu tại ChineMaster thực sự là một trải nghiệm quý giá. Khi bắt đầu, tôi chỉ có những kiến thức cơ bản về tiếng Trung, nhưng nhờ vào sự hướng dẫn chi tiết và cụ thể của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, tôi đã hiểu rõ về các thuật ngữ chuyên ngành, quy trình xuất nhập khẩu và cách thức giao tiếp với các đối tác nước ngoài. Thầy đã sử dụng nhiều tài liệu thực tế, từ hợp đồng thương mại đến các mẫu văn bản thông dụng, giúp tôi áp dụng ngay kiến thức vào công việc hàng ngày. Môi trường học tập tích cực, cùng với sự hỗ trợ nhiệt tình từ giảng viên, khiến tôi cảm thấy luôn được khích lệ.”
Nguyễn Quốc Bảo – Khóa học tiếng Trung cho nhân viên bán hàng
“Là một nhân viên bán hàng tại một công ty thương mại, tôi đã tham gia khóa học tiếng Trung dành cho nhân viên bán hàng tại Trung tâm ChineMaster. Những kỹ năng giao tiếp và ứng xử trong môi trường kinh doanh được Thầy Nguyễn Minh Vũ truyền đạt một cách sinh động và thực tế. Chúng tôi không chỉ học ngôn ngữ mà còn được trang bị những kỹ năng mềm cần thiết để tạo dựng mối quan hệ với khách hàng. Tôi đã cải thiện khả năng thương lượng và chốt đơn hàng bằng tiếng Trung đáng kể. Thực sự, những kiến thức mà tôi có được từ khóa học này đã giúp tôi gia tăng doanh số bán hàng cho công ty.”
Trần Minh Tuấn – Khóa học tiếng Trung dành cho nhân viên văn phòng
“Khóa học tiếng Trung dành cho nhân viên văn phòng mà tôi theo học tại ChineMaster đã giúp tôi cải thiện đáng kể kỹ năng giao tiếp hàng ngày. Thầy Nguyễn Minh Vũ rất tỉ mỉ trong việc hướng dẫn chúng tôi cách viết email, lập báo cáo và tham gia các cuộc họp bằng tiếng Trung. Những bài học về văn hóa và phong cách làm việc của người Trung Quốc cũng rất bổ ích, giúp tôi tự tin hơn khi làm việc với đối tác nước ngoài. Đặc biệt, những buổi thảo luận nhóm đã giúp tôi kết nối với các đồng nghiệp cùng chung chí hướng và nâng cao tinh thần học tập.”
Nguyễn Thị Hằng – Khóa học tiếng Trung HSK 3
“Tôi đã từng gặp khó khăn trong việc học từ vựng và ngữ pháp, nhưng sau khi tham gia khóa học HSK 3 tại Trung tâm ChineMaster, tôi đã thấy sự tiến bộ rõ rệt. Thầy Vũ đã tạo ra một không gian học tập vui vẻ và thân thiện, giúp chúng tôi không chỉ học mà còn cảm thấy yêu thích tiếng Trung. Phương pháp học qua trò chơi, hoạt động nhóm khiến tôi luôn háo hức đến lớp. Tôi cảm thấy mình đã tự tin hơn rất nhiều khi nói và viết tiếng Trung. Đây thực sự là một khóa học tuyệt vời cho những ai muốn thi HSK.”
Lê Hoàng Sơn – Khóa học tiếng Trung online
“Với lịch làm việc bận rộn, tôi không có nhiều thời gian để đến lớp học trực tiếp. Khóa học tiếng Trung online của Trung tâm ChineMaster đã hoàn toàn đáp ứng được nhu cầu của tôi. Chất lượng giảng dạy vẫn rất cao, và Thầy Vũ luôn sẵn sàng hỗ trợ học viên qua các buổi trực tuyến. Hệ thống bài giảng rất dễ hiểu và được tổ chức một cách logic, giúp tôi dễ dàng tiếp thu kiến thức. Tôi đặc biệt thích các buổi học tương tác, nơi chúng tôi có thể thảo luận và trao đổi ý kiến với nhau. Nhờ khóa học này, tôi đã tự tin hơn khi giao tiếp bằng tiếng Trung trong công việc.”
Chất lượng đào tạo tại Trung tâm tiếng Trung Master Education ChineMaster Edu không chỉ nằm ở nội dung bài học mà còn ở cách mà Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ và đội ngũ giảng viên truyền đạt kiến thức. Các khóa học được thiết kế chuyên biệt để phù hợp với nhu cầu và trình độ của từng học viên, đảm bảo rằng mọi người đều có cơ hội tiếp thu kiến thức một cách hiệu quả nhất. Những phản hồi tích cực từ học viên chính là minh chứng cho sự thành công của chương trình giảng dạy tại đây. Hệ thống Trung tâm ChineMaster không chỉ đơn thuần là nơi học tập mà còn là môi trường phát triển, nơi mỗi học viên đều có thể tỏa sáng và thực hiện ước mơ chinh phục tiếng Trung. Nếu bạn đang tìm kiếm một nơi để khởi đầu hành trình học tiếng Trung của mình, hãy đến với Trung tâm ChineMaster, nơi bạn sẽ không chỉ học mà còn trải nghiệm những điều tuyệt vời nhất trong quá trình khám phá ngôn ngữ và văn hóa Trung Quốc.
Nguyễn Thành Công – Khóa học tiếng Trung thương mại
“Tham gia khóa học tiếng Trung thương mại tại ChineMaster thực sự là một bước ngoặt lớn trong sự nghiệp của tôi. Trước đây, tôi luôn gặp khó khăn trong việc giao tiếp với các đối tác Trung Quốc, nhưng nhờ sự giảng dạy tận tình và chuyên nghiệp của Thầy Vũ, tôi đã nhanh chóng cải thiện kỹ năng giao tiếp của mình. Thầy không chỉ dạy chúng tôi từ vựng và ngữ pháp mà còn cung cấp những kiến thức sâu sắc về văn hóa kinh doanh của người Trung Quốc. Chúng tôi thường được thực hành qua các tình huống giao tiếp thực tế, điều này giúp tôi tự tin hơn trong các cuộc đàm phán. Tôi cảm thấy mình đã được trang bị đầy đủ để thành công trong lĩnh vực thương mại.”
Trần Ngọc Linh – Khóa học tiếng Trung biên phiên dịch
“Là một người làm trong lĩnh vực biên phiên dịch, tôi đã tìm kiếm một khóa học giúp nâng cao kỹ năng của mình. Khóa học tiếng Trung biên phiên dịch tại Trung tâm ChineMaster đã đáp ứng hoàn hảo những gì tôi cần. Thầy Nguyễn Minh Vũ là một giảng viên có kinh nghiệm dày dạn, và cách giảng dạy của Thầy thật sự cuốn hút. Các bài học không chỉ tập trung vào ngôn ngữ mà còn hướng đến kỹ năng dịch thuật chuyên sâu. Chúng tôi được thực hành dịch các văn bản thực tế và được Thầy hướng dẫn cách để truyền tải ý nghĩa chính xác nhất. Nhờ khóa học này, tôi đã tự tin hơn khi làm việc với các tài liệu chuyên ngành và giao tiếp với khách hàng.”
Lê Phương Anh – Khóa học tiếng Trung HSKK sơ trung cao cấp
“Khóa học HSKK sơ trung cao cấp tại ChineMaster là một trải nghiệm tuyệt vời. Mặc dù tôi đã có nền tảng tiếng Trung, nhưng khóa học đã giúp tôi củng cố lại kiến thức và nâng cao khả năng nói và nghe. Thầy Vũ rất chú trọng đến việc phát triển kỹ năng giao tiếp thực tế, và tôi cảm thấy mình đã cải thiện rõ rệt sau mỗi buổi học. Những bài học được xây dựng rất khoa học, và có sự liên kết chặt chẽ giữa các phần. Tôi cũng thích cách mà Thầy khuyến khích chúng tôi tham gia thảo luận nhóm, điều này không chỉ giúp tôi học hỏi thêm mà còn xây dựng được mối quan hệ tốt với các bạn học khác.”
Nguyễn Văn Hải – Khóa học tiếng Trung online cho doanh nhân
“Khóa học tiếng Trung online dành cho doanh nhân là sự lựa chọn hoàn hảo cho tôi. Thời gian linh hoạt và nội dung học phong phú giúp tôi dễ dàng tiếp thu kiến thức mà không ảnh hưởng đến công việc hàng ngày. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã thiết kế khóa học với nhiều chủ đề thực tế liên quan đến kinh doanh, giúp tôi học cách giao tiếp hiệu quả với các đối tác Trung Quốc. Những bài học từ thực tiễn, cùng với sự hướng dẫn tận tình từ Thầy, đã giúp tôi tự tin hơn khi làm việc trong môi trường quốc tế. Tôi rất khuyến khích những ai đang làm trong lĩnh vực kinh doanh tham gia khóa học này.”
Nguyễn Thị Tuyết – Khóa học tiếng Trung online cho nhân viên nhập hàng
“Tham gia khóa học tiếng Trung online dành cho nhân viên nhập hàng là quyết định đúng đắn nhất của tôi trong năm nay. Khóa học không chỉ cung cấp cho tôi kiến thức về ngôn ngữ mà còn cả kỹ năng cần thiết để tìm nguồn hàng và giao tiếp với các nhà cung cấp. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã dạy chúng tôi cách sử dụng các trang web thương mại điện tử lớn của Trung Quốc, như Taobao và 1688, để tìm kiếm sản phẩm và đặt hàng. Điều này đã giúp tôi tiết kiệm rất nhiều thời gian và công sức trong công việc của mình. Tôi cảm thấy tự tin hơn khi đàm phán với nhà cung cấp và biết cách xử lý các vấn đề phát sinh trong quá trình nhập hàng.”
Những đánh giá từ học viên cho thấy Trung tâm tiếng Trung Master Education ChineMaster Edu không chỉ là nơi học tập mà còn là một cộng đồng hỗ trợ lẫn nhau. Hệ thống giáo dục của Thầy Nguyễn Minh Vũ đã xây dựng một môi trường học tập thân thiện, khuyến khích sự sáng tạo và khám phá. Mỗi khóa học tại đây đều mang lại giá trị thiết thực, giúp học viên phát triển kỹ năng và kiến thức một cách toàn diện.
Sự kết hợp giữa lý thuyết và thực hành, cùng với những phương pháp giảng dạy hiện đại, đã giúp hàng trăm học viên chinh phục được tiếng Trung, mở rộng cơ hội nghề nghiệp và nâng cao chất lượng cuộc sống. Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu thực sự là một lựa chọn tuyệt vời cho những ai muốn học và phát triển bản thân trong lĩnh vực tiếng Trung. Hãy đến và trải nghiệm những điều tuyệt vời tại đây!
Phạm Minh Tuấn – Khóa học tiếng Trung xuất nhập khẩu
“Khóa học tiếng Trung xuất nhập khẩu tại Trung tâm ChineMaster thực sự đã mở ra cho tôi một cánh cửa mới trong sự nghiệp. Trước đây, tôi thường xuyên gặp khó khăn trong việc xử lý các tài liệu và hợp đồng bằng tiếng Trung. Nhưng sau khi hoàn thành khóa học, tôi đã có thể hiểu và giao tiếp một cách rõ ràng với các đối tác Trung Quốc. Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ cung cấp cho chúng tôi kiến thức ngôn ngữ mà còn chia sẻ nhiều bí quyết thực tiễn trong lĩnh vực xuất nhập khẩu. Bằng cách áp dụng kiến thức vào những tình huống thực tế, tôi đã trang bị cho mình một bộ kỹ năng đa dạng, sẵn sàng đối mặt với mọi thách thức trong công việc.”
Trương Thanh Bình – Khóa học tiếng Trung giao tiếp
“Khóa học tiếng Trung giao tiếp tại ChineMaster là một trải nghiệm đáng nhớ. Tôi đã có nền tảng tiếng Trung khá tốt nhưng không biết cách giao tiếp tự nhiên và trôi chảy. Qua khóa học này, tôi đã học được nhiều từ vựng mới và cách sử dụng chúng trong các tình huống thực tế. Thầy Vũ luôn khuyến khích chúng tôi tham gia vào các cuộc thảo luận và trò chuyện nhóm, điều này giúp tôi tự tin hơn rất nhiều khi nói tiếng Trung. Đặc biệt, Thầy còn thường xuyên chia sẻ những câu chuyện thú vị về văn hóa Trung Quốc, giúp chúng tôi hiểu sâu hơn về ngôn ngữ mà mình đang học.”
Nguyễn Thị Kim Hoa – Khóa học tiếng Trung HSK
“Khóa học HSK tại Trung tâm ChineMaster đã giúp tôi có được những kiến thức vững chắc để tham gia kỳ thi HSK. Thầy Vũ rất am hiểu cấu trúc bài thi và đã hướng dẫn chúng tôi từng bước để làm quen với dạng thức và yêu cầu của kỳ thi. Những bài kiểm tra thử nghiệm mà Thầy đưa ra rất giống với thực tế, giúp tôi tự tin hơn khi bước vào phòng thi. Ngoài ra, sự nhiệt tình và tâm huyết của Thầy trong việc giảng dạy đã tạo động lực rất lớn cho chúng tôi trong suốt quá trình học tập. Tôi rất biết ơn vì đã chọn Trung tâm ChineMaster cho hành trình học tiếng Trung của mình.”
Lê Minh Hoàng – Khóa học tiếng Trung online dành cho nhân viên văn phòng
“Là một nhân viên văn phòng, tôi đã tham gia khóa học tiếng Trung online tại ChineMaster và thật sự rất hài lòng với chất lượng đào tạo. Khóa học được thiết kế rất hợp lý, giúp tôi dễ dàng theo kịp nội dung mà không cần phải rời khỏi công việc hàng ngày. Thầy Vũ là một người giảng viên tận tâm, luôn sẵn sàng hỗ trợ chúng tôi khi có vấn đề. Tôi đã học được nhiều từ vựng và cụm từ hữu ích để áp dụng vào công việc hàng ngày, từ việc viết email đến việc giao tiếp với đồng nghiệp. Học tiếng Trung chưa bao giờ dễ dàng đến thế!”
Nguyễn Xuân Đức – Khóa học tiếng Trung thực dụng
“Khóa học tiếng Trung thực dụng tại Trung tâm ChineMaster là một sự lựa chọn tuyệt vời cho những ai muốn học tiếng Trung một cách nhanh chóng và hiệu quả. Tôi đã học được nhiều cụm từ, mẫu câu sử dụng hàng ngày trong cuộc sống và công việc. Những bài học rất sinh động và gần gũi với thực tế, giúp tôi có thể áp dụng ngay lập tức. Thầy Vũ rất nhiệt tình trong việc giải đáp thắc mắc và luôn khuyến khích chúng tôi tham gia thảo luận, tạo ra không khí học tập thoải mái và vui vẻ. Tôi đã rất hài lòng với khóa học và cảm thấy tự tin hơn khi giao tiếp bằng tiếng Trung.”
Từ những đánh giá thực tế của học viên, có thể thấy Trung tâm tiếng Trung Master Education ChineMaster Edu là nơi lý tưởng cho những ai muốn học và cải thiện kỹ năng tiếng Trung của mình. Chất lượng giảng dạy tại đây không chỉ nằm ở nội dung chương trình mà còn ở cách mà Thầy Nguyễn Minh Vũ và đội ngũ giảng viên truyền tải kiến thức, tạo ra một môi trường học tập thân thiện và đầy cảm hứng.
Học viên không chỉ nhận được kiến thức ngôn ngữ mà còn được trang bị những kỹ năng cần thiết để áp dụng vào thực tế. Từ tiếng Trung giao tiếp hàng ngày cho đến các lĩnh vực chuyên sâu như xuất nhập khẩu, thương mại hay biên phiên dịch, tất cả đều được thiết kế phù hợp với nhu cầu thực tế của học viên. Trung tâm không chỉ cung cấp giáo trình học độc quyền mà còn tạo ra một cộng đồng học tập tích cực, nơi mà mỗi học viên đều có thể phát triển và thành công.
Nếu bạn đang tìm kiếm một nơi học tiếng Trung chất lượng cao, hãy đến với Trung tâm tiếng Trung Master Education ChineMaster Edu. Đây là nơi mà bạn không chỉ học ngôn ngữ mà còn khám phá những giá trị văn hóa và thực tiễn phong phú từ một trong những ngôn ngữ phổ biến nhất thế giới!
Trần Ngọc Lan – Khóa học tiếng Trung dành cho nhân viên bán hàng
“Khóa học tiếng Trung dành cho nhân viên bán hàng tại Trung tâm ChineMaster đã thay đổi hoàn toàn cách tôi tiếp cận công việc. Trước đây, tôi thường gặp khó khăn khi giao tiếp với khách hàng Trung Quốc, nhưng sau khi tham gia khóa học, tôi đã có thể tự tin giao tiếp một cách trôi chảy và hiệu quả. Thầy Vũ rất hiểu tâm lý của học viên, luôn tạo ra những tình huống thực tế để chúng tôi luyện tập. Những bài học về kỹ năng thương lượng và thuyết phục khách hàng rất thực tiễn và có thể áp dụng ngay lập tức vào công việc. Tôi cảm thấy hài lòng với những gì đã học được và tự tin hơn khi đối mặt với khách hàng.”
Nguyễn Văn Hùng – Khóa học tiếng Trung thương mại
“Khóa học tiếng Trung thương mại tại Trung tâm ChineMaster thực sự rất bổ ích cho tôi trong công việc hiện tại. Thầy Vũ không chỉ dạy chúng tôi từ vựng và ngữ pháp, mà còn hướng dẫn cách thức giao tiếp trong môi trường thương mại. Những kiến thức về hợp đồng, báo giá, và giao dịch thương mại mà tôi học được đã giúp tôi rất nhiều trong công việc hàng ngày. Thầy còn chia sẻ những tình huống thực tế từ kinh nghiệm của bản thân, giúp chúng tôi hiểu rõ hơn về cách làm việc với các đối tác Trung Quốc. Tôi cảm thấy đây là một khóa học không thể thiếu cho những ai đang làm việc trong lĩnh vực thương mại.”
Lê Thanh Bình – Khóa học tiếng Trung kế toán
“Là một kế toán viên, tôi rất cần một khóa học tiếng Trung chuyên sâu để phục vụ công việc của mình. Khóa học tiếng Trung kế toán tại Trung tâm ChineMaster đã giúp tôi không chỉ cải thiện kỹ năng ngôn ngữ mà còn nắm rõ các thuật ngữ chuyên ngành. Thầy Vũ rất am hiểu về lĩnh vực kế toán và luôn tạo điều kiện cho học viên thực hành những tình huống thực tế mà chúng tôi có thể gặp phải trong công việc. Tôi đã học được cách đọc và hiểu các báo cáo tài chính, hợp đồng và tài liệu kế toán bằng tiếng Trung, điều này đã làm tăng giá trị của tôi trong công ty.”
Đặng Minh Tâm – Khóa học tiếng Trung biên phiên dịch
“Khóa học tiếng Trung biên phiên dịch tại Trung tâm ChineMaster đã mở ra cho tôi một hướng đi mới trong sự nghiệp. Thầy Vũ rất nghiêm khắc nhưng cũng rất nhiệt tình trong việc truyền đạt kiến thức. Tôi đã học được nhiều kỹ năng biên dịch và phiên dịch từ các bài học thực tế. Thầy không chỉ dạy cách dịch từ vựng mà còn giúp tôi hiểu rõ về ngữ cảnh và văn hóa, điều rất quan trọng trong công việc phiên dịch. Nhờ vào khóa học này, tôi đã có thể nhận được nhiều hợp đồng phiên dịch hơn và tự tin hơn khi đứng trước các buổi họp quốc tế.”
Phạm Quang Huy – Khóa học tiếng Trung online
“Khóa học tiếng Trung online tại Trung tâm ChineMaster là một trải nghiệm tuyệt vời. Dù tôi bận rộn với công việc, nhưng những bài học online rất linh hoạt và dễ tiếp cận. Thầy Vũ luôn tạo điều kiện cho học viên, luôn sẵn sàng hỗ trợ khi có vấn đề trong quá trình học. Tôi đã có thể học tập và thực hành mọi lúc mọi nơi. Hơn nữa, khóa học cũng bao gồm các tài liệu bổ sung phong phú và thú vị, giúp tôi có cái nhìn sâu sắc hơn về ngôn ngữ và văn hóa Trung Quốc. Tôi thực sự cảm thấy hài lòng với lựa chọn học online và sẽ tiếp tục đồng hành cùng Trung tâm trong thời gian tới.”
Chất lượng đào tạo tại Trung tâm tiếng Trung Master Education ChineMaster Edu không chỉ dừng lại ở việc truyền đạt kiến thức mà còn mang đến cho học viên những trải nghiệm thực tiễn, những kỹ năng mềm cần thiết để thành công trong môi trường làm việc ngày nay. Từ các khóa học chuyên sâu đến những chương trình online linh hoạt, Trung tâm đều đáp ứng đầy đủ nhu cầu của học viên.
Sự tận tâm của Thầy Nguyễn Minh Vũ và đội ngũ giảng viên luôn tạo ra một môi trường học tập thân thiện, khuyến khích học viên phát huy tối đa khả năng của mình. Học viên không chỉ được trang bị kiến thức mà còn được khơi gợi đam mê và sự sáng tạo trong quá trình học tập.
Với những đánh giá tích cực từ học viên, Trung tâm tiếng Trung Master Education ChineMaster Edu là lựa chọn lý tưởng cho những ai muốn nâng cao trình độ tiếng Trung của mình. Nếu bạn đang tìm kiếm một nơi học tập uy tín và chất lượng, hãy đến với ChineMaster, nơi sẽ đồng hành cùng bạn trên con đường chinh phục ngôn ngữ này!
Nguyễn Thị Minh Anh – Khóa học tiếng Trung cho nhân viên văn phòng
“Khóa học tiếng Trung dành cho nhân viên văn phòng tại Trung tâm ChineMaster đã mang lại cho tôi những kiến thức quý giá trong công việc hàng ngày. Trước đây, tôi thường gặp khó khăn trong việc giao tiếp với đối tác Trung Quốc, nhưng nhờ vào sự giảng dạy tận tình của Thầy Vũ, tôi đã học được cách trình bày ý tưởng và các vấn đề công việc một cách hiệu quả bằng tiếng Trung. Thầy Vũ luôn khuyến khích chúng tôi tham gia vào các buổi thảo luận, giúp tôi tự tin hơn khi phát biểu trước đám đông. Các bài học được thiết kế rất thực tế, kết hợp giữa lý thuyết và thực hành, điều này thực sự hữu ích cho công việc của tôi. Giờ đây, tôi không chỉ có thể đọc hiểu các tài liệu bằng tiếng Trung mà còn giao tiếp trôi chảy với đồng nghiệp và đối tác.”
Trần Quốc Khánh – Khóa học tiếng Trung thương mại quốc tế
“Khóa học tiếng Trung thương mại quốc tế tại Trung tâm ChineMaster đã giúp tôi trang bị những kỹ năng cần thiết để làm việc trong môi trường kinh doanh toàn cầu. Thầy Vũ rất am hiểu về các quy trình thương mại và luật lệ quốc tế, và luôn chia sẻ những kiến thức giá trị từ kinh nghiệm thực tế của bản thân. Các bài học được xây dựng dựa trên các tình huống thực tế mà chúng tôi có thể gặp phải trong công việc, từ việc thương thảo hợp đồng đến giao dịch với các đối tác nước ngoài. Tôi đã học được cách giao tiếp một cách chuyên nghiệp và tự tin hơn khi tham gia các cuộc họp và thảo luận. Khóa học đã giúp tôi rất nhiều trong việc mở rộng mạng lưới quan hệ kinh doanh và nâng cao giá trị bản thân.”
Lê Thị Hương – Khóa học tiếng Trung cho xuất nhập khẩu
“Với vai trò là nhân viên xuất nhập khẩu, tôi cần một khóa học tiếng Trung thực sự chuyên sâu để có thể hiểu rõ và thực hiện các thủ tục thương mại. Khóa học tiếng Trung cho xuất nhập khẩu tại Trung tâm ChineMaster đã cung cấp cho tôi những kiến thức và kỹ năng cần thiết để làm việc hiệu quả. Thầy Vũ luôn đưa ra những bài học thực tiễn về quy trình xuất nhập khẩu, từ việc làm hồ sơ, chứng từ đến cách thức giao dịch với các đối tác Trung Quốc. Những kiến thức này không chỉ giúp tôi hoàn thành công việc tốt hơn mà còn tạo sự tự tin khi làm việc trong môi trường quốc tế. Tôi rất hài lòng với chất lượng đào tạo và sự nhiệt huyết của Thầy Vũ.”
Phạm Đức Anh – Khóa học tiếng Trung thực dụng cho doanh nhân
“Khóa học tiếng Trung thực dụng cho doanh nhân tại Trung tâm ChineMaster đã trang bị cho tôi những kỹ năng cần thiết để phát triển doanh nghiệp của mình tại thị trường Trung Quốc. Thầy Vũ không chỉ dạy về ngôn ngữ mà còn chia sẻ rất nhiều kiến thức về văn hóa và phong cách làm việc của người Trung Quốc. Những bài học về cách thức đàm phán, xây dựng mối quan hệ với khách hàng và đối tác rất thiết thực và hiệu quả. Tôi đã áp dụng những gì học được vào thực tế công việc và thấy rõ sự khác biệt. Tôi cảm thấy tự tin hơn khi giao tiếp và thương thảo với các đối tác. Khóa học thực sự là một bước đệm quan trọng giúp tôi đạt được thành công trong kinh doanh.”
Nguyễn Văn Hải – Khóa học tiếng Trung online cho người bận rộn
“Khóa học tiếng Trung online tại Trung tâm ChineMaster thực sự phù hợp với lịch trình bận rộn của tôi. Dù không thể tham gia lớp học trực tiếp, nhưng với hệ thống học online linh hoạt, tôi vẫn có thể tiếp cận được kiến thức từ Thầy Vũ một cách dễ dàng. Các bài giảng được thiết kế rất dễ hiểu và sinh động, giúp tôi dễ dàng tiếp thu. Thầy cũng luôn sẵn sàng hỗ trợ khi tôi có thắc mắc, tạo cảm giác gần gũi và thân thiện. Khóa học online không chỉ giúp tôi cải thiện kỹ năng ngôn ngữ mà còn rất thuận tiện cho những ai có công việc bận rộn như tôi. Tôi rất hài lòng với chất lượng giảng dạy và sẽ tiếp tục học tập tại Trung tâm.”
Trung tâm tiếng Trung Master Education ChineMaster Edu không chỉ là nơi cung cấp kiến thức ngôn ngữ mà còn là môi trường giúp học viên phát triển bản thân và nâng cao năng lực làm việc trong thời đại toàn cầu hóa. Với đội ngũ giảng viên tận tâm, đặc biệt là Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, học viên được khuyến khích khám phá và phát huy tối đa khả năng của mình.
Những đánh giá từ học viên cho thấy Trung tâm ChineMaster là lựa chọn lý tưởng cho bất kỳ ai mong muốn chinh phục tiếng Trung, từ sinh viên đến nhân viên văn phòng hay doanh nhân. Tại đây, mỗi khóa học đều được thiết kế bài bản, đáp ứng nhu cầu học tập đa dạng của học viên. Hãy đến với Trung tâm tiếng Trung Master Education ChineMaster Edu để bắt đầu hành trình chinh phục ngôn ngữ và mở ra cánh cửa mới cho sự nghiệp của bạn!
Trần Văn Minh – Khóa học tiếng Trung giao tiếp thực tế
“Khóa học tiếng Trung giao tiếp thực tế tại Trung tâm ChineMaster đã mở ra cho tôi một thế giới mới. Trước đây, tôi chỉ biết một ít từ vựng cơ bản và cảm thấy rất tự ti khi nói chuyện với người Trung Quốc. Tuy nhiên, với sự hướng dẫn tận tình của Thầy Vũ, tôi đã tiến bộ vượt bậc trong khả năng giao tiếp. Thầy luôn khuyến khích chúng tôi thực hành nói, tổ chức nhiều hoạt động nhóm và trò chơi giúp việc học trở nên thú vị hơn. Mỗi bài học đều được thiết kế rất thực tế, gắn liền với những tình huống mà tôi có thể gặp phải trong cuộc sống hàng ngày. Tôi cảm thấy tự tin hơn khi giao tiếp và giờ đây tôi có thể giao tiếp thoải mái với bạn bè và đối tác Trung Quốc mà không còn ngại ngùng nữa!”
Nguyễn Thị Ngọc – Khóa học tiếng Trung cho ngành du lịch
“Là một hướng dẫn viên du lịch, tôi cần phải có khả năng giao tiếp tốt với du khách Trung Quốc. Khóa học tiếng Trung cho ngành du lịch tại Trung tâm ChineMaster đã trang bị cho tôi những kiến thức và kỹ năng quan trọng. Thầy Vũ không chỉ dạy về ngôn ngữ mà còn chia sẻ nhiều kiến thức văn hóa và phong tục tập quán của người Trung Quốc. Điều này giúp tôi có thể tạo ra những trải nghiệm tuyệt vời cho du khách. Các bài học rất sinh động và thực tiễn, tôi đã học được nhiều cụm từ và câu giao tiếp hữu ích trong ngành du lịch. Khóa học đã giúp tôi không chỉ nâng cao kỹ năng giao tiếp mà còn làm phong phú thêm kiến thức văn hóa của mình, từ đó phục vụ khách hàng tốt hơn.”
Lê Minh Tuấn – Khóa học tiếng Trung cho nhân viên kinh doanh
“Khóa học tiếng Trung cho nhân viên kinh doanh tại Trung tâm ChineMaster thực sự là một trải nghiệm tuyệt vời. Từ ngày đầu tham gia, tôi đã nhận thấy sự chuyên nghiệp và nhiệt huyết của Thầy Vũ. Khóa học cung cấp cho tôi những kiến thức thiết thực về ngôn ngữ, văn hóa và các chiến lược kinh doanh khi làm việc với đối tác Trung Quốc. Thầy thường xuyên tổ chức các buổi thảo luận và thực hành, giúp tôi áp dụng những gì đã học vào tình huống thực tế. Nhờ khóa học này, tôi đã có thể mở rộng mối quan hệ làm ăn và gia tăng doanh thu cho công ty. Tôi cảm thấy tự tin hơn và đã có thể tham gia vào các cuộc họp bằng tiếng Trung mà không gặp bất kỳ khó khăn nào.”
Nguyễn Thị Lan – Khóa học tiếng Trung cho kế toán
“Tôi là một kế toán viên và tôi đã tham gia khóa học tiếng Trung cho kế toán tại Trung tâm ChineMaster. Khóa học đã giúp tôi có được những kiến thức cơ bản và nâng cao về thuật ngữ kế toán bằng tiếng Trung. Thầy Vũ rất am hiểu về lĩnh vực này và luôn truyền đạt cho chúng tôi những thông tin hữu ích. Tôi đã học được cách đọc hiểu các báo cáo tài chính, hợp đồng và các chứng từ liên quan đến kế toán. Điều này đã giúp tôi tự tin hơn khi làm việc với các đối tác Trung Quốc và nắm bắt công việc tốt hơn. Tôi rất hài lòng với khóa học và cảm thấy mình đã trang bị cho mình những kỹ năng cần thiết để phát triển nghề nghiệp.”
Phạm Quang Huy – Khóa học tiếng Trung online
“Tôi chọn khóa học tiếng Trung online tại Trung tâm ChineMaster vì sự tiện lợi và linh hoạt trong việc học. Với lịch trình bận rộn của mình, tôi không thể tham gia các lớp học trực tiếp, nhưng với khóa học online, tôi vẫn có thể học mọi lúc, mọi nơi. Nội dung bài học rất phong phú và được cập nhật thường xuyên, giúp tôi không cảm thấy nhàm chán. Thầy Vũ luôn sẵn sàng hỗ trợ khi tôi có câu hỏi và tạo cảm giác thân thiện cho học viên. Tôi rất ấn tượng với cách mà Thầy truyền đạt kiến thức, đơn giản nhưng dễ hiểu, khiến tôi tiến bộ nhanh chóng trong việc học tiếng Trung. Khóa học online đã giúp tôi duy trì được động lực học tập và tôi cảm thấy mình đang tiến bộ từng ngày.”
Hệ thống Trung tâm tiếng Trung Master Education ChineMaster Edu không chỉ đơn thuần là nơi học tập ngôn ngữ, mà còn là một cộng đồng học viên năng động và nhiệt huyết. Những đánh giá từ học viên cho thấy chất lượng giảng dạy xuất sắc cùng môi trường học tập thân thiện, giúp mỗi người tìm thấy được động lực và sự tự tin để chinh phục tiếng Trung.
Khóa học tại Trung tâm đều được thiết kế phù hợp với nhu cầu và mục tiêu học tập của từng học viên, từ người mới bắt đầu cho đến những ai muốn nâng cao kỹ năng chuyên sâu trong lĩnh vực cụ thể. Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ cùng đội ngũ giảng viên tại Trung tâm chắc chắn sẽ tiếp tục mang đến những giá trị giáo dục tuyệt vời, giúp học viên không chỉ thành công trong việc học tiếng Trung mà còn phát triển bản thân trong sự nghiệp.
Hãy gia nhập cộng đồng học viên tại Trung tâm tiếng Trung Master Education ChineMaster Edu để bắt đầu hành trình chinh phục tiếng Trung và mở ra những cơ hội mới cho bản thân bạn!
Nhà sáng lập Master Edu là Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – Ông chủ của Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân Hà Nội
CHINEMASTER EDU – CHINESE MASTER EDU – TIẾNG TRUNG MASTER EDU THẦY VŨ
TIẾNG TRUNG ĐỈNH CAO MASTER EDU CHINEMASTER – TIẾNG TRUNG CHINESE MASTER EDUCATION
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ 6 quyển phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ 9 quyển phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 1 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 2 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 3 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 4 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 5 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 6 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 7 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 8 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 9 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 1 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 2 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 3 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 4 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 5 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 6 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 7 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 8 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 9 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSKK sơ cấp là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSKK trung cấp là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSKK cao cấp là Nguyễn Minh Vũ
Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân uy tín tại Hà Nội
Hotline ChineMaster Edu Chinese Master Edu Thầy Vũ 090 468 4983
ChineMaster Cơ sở 1: Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội (Ngã Tư Sở – Royal City)
ChineMaster Cơ sở 4: Ngõ 17 Khương Hạ Phường Khương Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội
ChineMaster Cơ sở 5: Số 349 Vũ Tông Phan, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 6: Số 72A Nguyễn Trãi, Phường Thượng Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 7: Số 168 Nguyễn Xiển Phường Hạ Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 8: Ngõ 250 Nguyễn Xiển Phường Hạ Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 9: Ngõ 80 Lê Trọng Tấn, Phường Khương Mai, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
