Ebook Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Tập 5 Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Cuốn sách Từ vựng tiếng Trung Thương mại Chuyên ngành Tập 5 do tác giả Nguyễn Minh Vũ sáng tác là một nguồn tài liệu học tập vô cùng quý giá cho những ai muốn nâng cao kỹ năng tiếng Trung chuyên sâu trong lĩnh vực thương mại. Là phần tiếp theo trong loạt sách từ vựng chuyên ngành tiếng Trung thương mại, cuốn sách này tiếp tục mang đến cho người học một hệ thống từ vựng phong phú, bao quát các chủ đề quan trọng trong kinh doanh và thương mại quốc tế.
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tác phẩm Từ vựng tiếng Trung Thương mại Chuyên ngành Tập 5
Ebook Từ vựng tiếng Trung Thương mại Chuyên ngành Tập 5 được biên soạn với cấu trúc rõ ràng và khoa học, giúp người học dễ dàng tiếp cận và ghi nhớ từ vựng. Mỗi từ hoặc cụm từ trong sách đều được giải thích cặn kẽ với ví dụ thực tiễn, giúp người học hiểu rõ ngữ cảnh sử dụng, từ đó có thể áp dụng một cách linh hoạt trong giao tiếp và đàm phán thương mại.
Đặc biệt, cuốn sách này tập trung vào các thuật ngữ chuyên ngành, phục vụ cho nhiều lĩnh vực kinh doanh khác nhau như thương mại quốc tế, xuất nhập khẩu, logistics, tài chính doanh nghiệp, và các dịch vụ kinh doanh hiện đại. Điều này giúp người học không chỉ mở rộng vốn từ vựng mà còn trang bị kiến thức cần thiết để tự tin hơn trong môi trường làm việc quốc tế.
Nguyễn Minh Vũ, với nhiều năm kinh nghiệm giảng dạy và nghiên cứu ngôn ngữ Trung Quốc, đã đầu tư tâm huyết trong việc biên soạn cuốn sách này để đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của người học tiếng Trung thương mại. Loạt sách này đã và đang trở thành công cụ hỗ trợ đắc lực cho hàng nghìn sinh viên, nhân viên và doanh nhân trên con đường học tập và làm việc.
Cuốn Từ vựng tiếng Trung Thương mại Chuyên ngành Tập 5 không chỉ là một cuốn sách học từ vựng đơn thuần mà còn là cầu nối giữa người học với thế giới kinh doanh toàn cầu, giúp họ tự tin hơn khi sử dụng tiếng Trung trong các giao dịch thương mại quốc tế.
Với phong cách biên soạn thân thiện, dễ hiểu và giàu tính ứng dụng, cuốn sách này chắc chắn sẽ là người bạn đồng hành lý tưởng cho những ai muốn chinh phục tiếng Trung thương mại ở trình độ cao cấp.
Cuốn ebook Từ vựng tiếng Trung Thương mại Chuyên ngành Tập 5 không chỉ phục vụ người học ở trình độ cơ bản mà còn hướng đến những người đã có nền tảng vững chắc về tiếng Trung thương mại và mong muốn mở rộng kiến thức chuyên sâu. Những thuật ngữ được chọn lọc kỹ lưỡng, bao gồm cả từ vựng chuyên môn và cụm từ phức tạp thường gặp trong các giao dịch thương mại quốc tế, giúp người học xây dựng được sự tự tin và thành thạo hơn khi sử dụng tiếng Trung trong môi trường kinh doanh.
Một điểm nổi bật của cuốn sách là phương pháp học tập linh hoạt, kết hợp giữa từ vựng lý thuyết và các tình huống thực tế trong kinh doanh. Thông qua các bài tập ứng dụng và bài tập thực hành, người học có thể tự kiểm tra và củng cố kiến thức, đảm bảo rằng mình không chỉ học thuộc từ vựng mà còn có thể sử dụng chúng một cách thành thạo. Đây chính là điểm mạnh giúp Từ vựng tiếng Trung Thương mại Chuyên ngành Tập 5 trở thành tài liệu không thể thiếu đối với các chuyên gia, doanh nhân và nhân viên làm việc trong lĩnh vực thương mại.
Hơn nữa, cuốn sách còn được tác giả Nguyễn Minh Vũ cập nhật liên tục để phù hợp với xu hướng mới nhất trong lĩnh vực thương mại quốc tế. Những từ vựng liên quan đến các khái niệm hiện đại như thương mại điện tử, logistics toàn cầu, chuỗi cung ứng, và các mô hình kinh doanh mới đều được đề cập, đảm bảo rằng người học luôn nắm bắt được các thuật ngữ chuyên ngành mới nhất và áp dụng một cách hiệu quả trong thực tế.
Ngoài ra, cuốn sách cũng bao gồm các phần hướng dẫn chi tiết về cách sử dụng từ vựng trong các văn bản thương mại như hợp đồng, báo cáo kinh doanh, thư tín thương mại, và email, giúp người học làm quen với cách thức viết và giao tiếp chuyên nghiệp trong môi trường doanh nghiệp.
Tác giả Nguyễn Minh Vũ, với sự hiểu biết sâu rộng và kinh nghiệm giảng dạy thực tiễn, đã biên soạn Từ vựng tiếng Trung Thương mại Chuyên ngành Tập 5 với mục tiêu đem lại sự hỗ trợ toàn diện cho người học. Đây là cuốn sách không chỉ dành cho việc học tập cá nhân mà còn là tài liệu tham khảo hữu ích trong các khóa đào tạo tiếng Trung thương mại chuyên nghiệp tại các trung tâm và trường học. Với cách tiếp cận thực tế và dễ hiểu, cuốn sách đã nhận được sự đón nhận nồng nhiệt từ cộng đồng học viên và những người làm việc trong lĩnh vực thương mại quốc tế.
Ebook Từ vựng tiếng Trung Thương mại Chuyên ngành Tập 5 là một cuốn sách không thể thiếu đối với bất kỳ ai mong muốn nắm vững tiếng Trung thương mại ở trình độ chuyên nghiệp. Sự kết hợp hài hòa giữa lý thuyết và thực tiễn, cùng với phong cách biên soạn sinh động và giàu tính ứng dụng của tác giả Nguyễn Minh Vũ, đã làm cho cuốn sách trở thành công cụ học tập và tham khảo hữu ích cho bất kỳ ai muốn tiến xa trong sự nghiệp thương mại quốc tế.
Tổng hợp Từ vựng tiếng Trung Thương mại Chuyên ngành Tập 5
| STT | Từ vựng tiếng Trung thương mại | Phiên âm Từ vựng tiếng Trung thương mại | Tiếng Việt |
| 1 | 完全兑换 | wánquán duìhuàn | (Khả năng) chuyển đổi (tiền tệ) hoàn toàn |
| 2 | 停靠 | tíngkào | (Tàu, thuyền) đỗ, đậu (ghé qua) |
| 3 | 停泊 | tíngbó | (Thuyền) đỗ, đậu |
| 4 | 习惯包装 | xíguàn bāozhuāng | 1. Bao bì thông lệ 2. Đóng gói thông lệ |
| 5 | 无责任的一方 | wú zérèn de yīfāng | 1. Bên không có trách nhiệm 2. Bên vô trách nhiệm |
| 6 | 外汇预算 | wàihuì yùsuàn | 1. Dự toán ngoại hối 2. Ngân sách ngoại hối |
| 7 | 司库 | sīkù | 1. Giám đốc ngân khố 2. Thủ quỹ |
| 8 | 违禁品 | wéijìn pǐn | 1. Hàng cấm 2. Vật cấm |
| 9 | 现货 | xiànhuò | 1. Hàng giao ngay 2. Hàng hiện có |
| 10 | 通知银行 | tōngzhī yínháng | 1. Ngân hàng thông báo 2. Thông báo cho ngân hàng |
| 11 | 抬头人 | táitóu rén | 1. Người nhận thư 2. Người đứng tên |
| 12 | 税号 | shuì hào | 1. Số hiệu thuế 2. Mẫu tin thuế |
| 13 | 现付 | xiàn fù | 1. Thanh toán ngay 2. Thanh toán ngay bằng tiền mặt |
| 14 | 现付债券 | xiàn fù zhàiquàn | 1. Trái phiếu thanh toán ngay bằng tiền mặt 2. Trái phiếu thanh toán ngay |
| 15 | 偷税 | tōushuì | Ăn cắp thuế |
| 16 | 诉讼案件 | sùsòng ànjiàn | Án tố tụng |
| 17 | 授权仪付 | shòuquán yí fù | Bàn bạc chấp thuận ủy quyền |
| 18 | 受损货物报告书 | shòu sǔn huòwù bàogào shū | Bản báo cáo hàng hóa bị tổn hại |
| 19 | 提单正本 | tídān zhèngběn | Bản gốc hóa đơn nhận hàng |
| 20 | 现金销售 | xiànjīn xiāoshòu | Bán hàng thu tiền mặt ngay |
| 21 | 外汇倾销 | wàihuì qīngxiāo | Bán tháo ngoại hối |
| 22 | 特别提款权本位 | tèbié tí kuǎn quán běnwèi | Bản vị quyền rút tiền đặc biệt |
| 23 | 所有权凭证 | suǒyǒuquán píngzhèng | Bằng chứng về quyền sở hữu |
| 24 | 危险品一览表 | wéixiǎn pǐn yīlǎnbiǎo | Bảng danh mục vật phẩm nguy hiểm |
| 25 | 停泊提示 | tíngbó tíshì | Bảng hướng dẫn bến đậu tàu thuyền |
| 26 | 误期表 | wù qí biǎo | Bảng kê khai lỡ dịp, lỡ kỳ, lỡ chuyến |
| 27 | 索赔清单 | suǒpéi qīngdān | Bảng liệt kê danh mục đòi bồi thường |
| 28 | 特种货物清单 | tèzhǒng huòwù qīngdān | Bảng liệt kê hàng đặc biệt |
| 29 | 损失清单 | sǔnshī qīngdān | Bảng liệt kê tổn thất |
| 30 | 损益表 | sǔnyì biǎo | Bảng lời lỗ, tài khoản thương mại |
| 31 | 税则分类表 | shuìzé fēnlèi biǎo | Bảng phân loại quy định thuế |
| 32 | 现金收支表 | xiànjīn shōu zhī biǎo | Bảng thu chi tiền mặt |
| 33 | 损益计算书 | sǔnyì jìsuàn shū | Bảng tính toán lỡi lỗ |
| 34 | 外汇换算表 | wàihuì huànsuàn biǎo | Bảng tính toán ngoại hối |
| 35 | 外包装 | wài bāozhuāng | Bao bì ngoài |
| 36 | 市场报告 | shìchǎng bàogào | Báo cáo thị trường |
| 37 | 物权的担保 | wù quán de dānbǎo | Bảo đảm quyền vật chất |
| 38 | 通过投标报价 | tōngguò tóubiāo bàojià | Báo giá thông qua đấu thầu |
| 39 | 通过邮政报价和接受 | tōngguò yóuzhèng bàojià hé jiēshòu | Báo giá và tiếp nhận qua bưu điện |
| 40 | 外汇变动保险 | wàihuì biàndòng bǎoxiǎn | Bảo hiểm biến động ngoại hối |
| 41 | 未到期保险 | wèi dào qí bǎoxiǎn | Bảo hiểm chưa đến hạn |
| 42 | 双重保险 | shuāngchóng bǎoxiǎn | Bảo hiểm gấp đôi |
| 43 | 水灾保险 | shuǐzāi bǎoxiǎn | Bảo hiểm nạn lụt |
| 44 | 污染险 | wūrǎn xiǎn | Bảo hiểm ô nhiễm |
| 45 | 通货膨胀警告 | tōnghuò péngzhàng jǐnggào | Báo hiệu lạm phát |
| 46 | 推销 | tuīxiāo | Bày ra bán, bán dần |
| 47 | 受损害的一方 | shòu sǔnhài de yīfāng | Bên bị thiệt hại |
| 48 | 守约方 | shǒu yuē fāng | Bên thủ ước, bên làm đúng hợp đồng |
| 49 | 我方收益 | wǒ fāng shōuyì | Bên tôi có lợi |
| 50 | 受潮 | shòucháo | Bị ẩm |
| 51 | 受潮受热 | shòucháo shòurè | Bị ẩm, bị nóng |
| 52 | 外汇汇率波动 | wàihuì huìlǜ bōdòng | Biến động hối suất ngoại hối |
| 53 | 无规则变动 | wú guīzé biàndòng | Biến động không có quy tắc |
| 54 | 市场波动 | shìchǎng bōdòng | Biến động thị trường |
| 55 | 通货膨胀损失的预防措施 | tōnghuò péngzhàng sǔnshī de yùfáng cuòshī | Biện pháp dự phòng tổn thất do lạm phát |
| 56 | 稳定出口收入措施 | wěndìng chūkǒu shōurù cuòshī | Biện pháp ổn định thu nhập từ xuất khẩu |
| 57 | 统计图表 | tǒngjì túbiǎo | Biểu đồ thống kê |
| 58 | 税率表 | shuìlǜ biǎo | Biểu suất thuế |
| 59 | 通融背书 | tōngróng bèishū | Bối thư linh hoạt |
| 60 | 随意偿还 | suíyì chánghuán | Bồi thường tùy ý |
| 61 | 下甲板 | xià jiǎbǎn | Boong tàu dưới |
| 62 | 特定货物的买卖 | tèdìng huòwù de mǎimài | Buôn bán hàng hóa chỉ định đặc biệt |
| 63 | 习惯折旧 | xíguàn zhéjiù | Cách làm thông lệ |
| 64 | 误差法 | wùchā fǎ | Cách sai số |
| 65 | 市场情绪 | shìchǎng qíngxù | Cảm tính thị trường |
| 66 | 无形贸易收支差额 | wúxíng màoyì wài zhī chāi é | Cán cân thanh toán mậu dịch vô hình |
| 67 | 外汇结存 | wàihuì jiécún | Cán cân thanh toán quốc tế |
| 68 | 随用随买 | suí yòng suí mǎi | Cần dùng mới mua |
| 69 | 停靠港 | tíngkào gǎng | Cảng ghé qua |
| 70 | 输入港 | shūrù gǎng | Cảng nhập hàng |
| 71 | 通商口岸 | tōngshāng kǒu’àn | Cảng thông thương |
| 72 | 停靠港口 | tíngkào gǎngkǒu | Cảng vào để đậu |
| 73 | 输出港 | shūchū gǎng | Cảng xuất khẩu |
| 74 | 同业竞争 | tóngyè jìngzhēng | Cạnh tranh cùng ngành |
| 75 | 完全竞争 | wánquán jìn zhēng | Cạnh tranh hoàn hảo |
| 76 | 外汇竞争 | wàihuì jìngzhēng | Cạnh tranh ngoại hối |
| 77 | 水平竞争 | shuǐpíng jìngzhēng | Cạnh tranh về trình độ |
| 78 | 无条件承兑 | wútiáojiàn chéngduì | Chấp nhận hoán đổi vô điều kiện |
| 79 | 添加剂 | tiānjiājì | Chất phụ gia |
| 80 | 同行折扣 | tóngxíng zhékòu | Chế độ chiết khấu cho đơn vị cùng ngành |
| 81 | 调整制度 | tiáozhěng zhìdù | Chế độ điều chỉnh |
| 82 | 外汇配额制度 | wàihuì pèi’é zhìdù | Chế độ định ngạch ngoại hối |
| 83 | 双重黄金价格制度 | shuāngchóng huángjīn jiàgé zhìdù | Chế độ giá cả hoàng kim song trùng |
| 84 | 双重价格制度 | shuāngchóng jiàgé zhìdù | Chế độ giá cả song trùng |
| 85 | 双重金价制 | shuāngchóng jīn jià zhì | Chế độ giá hoàng kim song trùng |
| 86 | 双重运费制 | shuāngchóng yùnfèi zhì | Chế độ phí vận chuyển hai tầng |
| 87 | 外汇清算制 | wàihuì qīngsuàn zhì | Chế độ thanh toán ngoại hối |
| 88 | 现金收付制 | xiànjīn shōu fù zhì | Chế độ thu chi tiền mặt |
| 89 | 双重税率制 | shuāngchóng shuìlǜ zhì | Chế độ thuế suất song trùng |
| 90 | 数量折扣 | shù liàng zhékòu | Chết khấu trên số lượng |
| 91 | 未吸收费用 | wèi xīshōu fèiyòng | Chi phí chưa huy động |
| 92 | 未付差额 | wèi fù chā’é | Chi phí chưa thanh toán |
| 93 | 特别费用 | tèbié fèiyòng | Chi phí đặc biệt |
| 94 | 速遣费 | sù qiǎn fèi | Chi phí phái đi gấp |
| 95 | 搜寻和营救费用 | sōuxún hé yíngjiù fèiyòng | Chi phí tìm kiếm và cứu nạn |
| 96 | 诉讼费用 | sùsòng fèiyòng | Chi phí tố tụng |
| 97 | 算术式指数 | suànshù shì zhǐshù | Chỉ số bút toán |
| 98 | 物价指数化 | wùjià zhǐshù huà | Chỉ số hóa vật giá |
| 99 | 剔除物价变动因素的指数 | tīchú wùjià biàndòng yīnsù de zhǐshù | Chỉ số loại trừ nhân tố biến động vật giá |
| 100 | 物价指数 | wùjià zhǐshù | Chỉ số vật giá |
| 101 | 系点 | xì diǎn | Chi tiết |
| 102 | 外债偿付 | wàizhài chángfù | Chi trả nợ bên ngoài, nợ nước ngoài |
| 103 | 双边支付 | shuāngbiān zhīfù | Chi trả song phương |
| 104 | 市场分割 | shìchǎng fēngē | Chia cắt thị trường |
| 105 | 损失分摊 | sǔnshī fēntān | Chia sẻ tổn thất |
| 106 | 通盘战略 | tōngpán zhànlüè | Chiến lược toàn diện |
| 107 | 外汇战 | wàihuì zhàn | Chiến tranh ngoại hối |
| 108 | 贴现 | tiēxiàn | Chiết khấu |
| 109 | 售货折扣 | shòu huò zhékòu | Chiết khấu bán hàng |
| 110 | 习惯运输单据 | xíguàn yùnshū dānjù | Chiết khấu thông lệ |
| 111 | 贴现政策 | tiēxiàn zhèngcè | Chính sách chiết khấu |
| 112 | 外汇政策 | wàihuì zhèngcè | Chính sách ngoại hối |
| 113 | 通货再膨胀政策 | tōnghuò zài péngzhàng zhèngcè | Chính sách tái lạm phát |
| 114 | 收入政策 | shōurù zhèngcè | Chính sách thu nhập |
| 115 | 物价政策 | wùjià zhèngcè | Chính sách vật giá |
| 116 | 体积庞大的载货 | tǐjī pángdà de zài huò | Chở hàng có thể tích lớn |
| 117 | 特许生产 | tèxǔ shēngchǎn | Cho phép sản xuất |
| 118 | 未在场物主 | wèi zàichǎng wù zhǔ | Chủ chưa có mặt tại hiện trường |
| 119 | 特殊周期 | tèshū zhōuqí | Chu kỳ đặc biệt |
| 120 | 伪造签字 | wèizào qiānzì | Chữ ký giả mạo |
| 121 | 授权人签字 | shòuquán rén qiānzì | Chữ ký người được ủy quyền |
| 122 | 双边主义 | shuāngbiān zhǔyì | Chủ nghĩa song phương |
| 123 | 数字 | shùzì | Chữ số |
| 124 | 委办船东 | wěi bàn chuán dōng | Chủ tàu ủy thác |
| 125 | 未作成拒付 | wèi zuòchéng jù fù | Chưa bộc lộ thái độ từ chối thanh toán |
| 126 | 未提货 | wèi tíhuò | Chưa giao hàng |
| 127 | 未完结交易 | wèi wánjié jiāoyì | Chưa hoàn tất giao dịch |
| 128 | 未清理 | wèi qīnglǐ | Chưa thanh lý |
| 129 | 未偿借款余额 | wèi cháng jièkuǎn yú’é | Chưa thanh toán phần còn lại của khoản vay |
| 130 | 未分配的利润 | wèi fēnpèi de lìrùn | Chưa thanh toán phần còn lại của khoản vay |
| 131 | 未通知 | wèi tōngzhī | Chưa thông báo |
| 132 | 未履行 | wèi lǚxíng | Chưa thực hiện |
| 133 | 为履行合同 | wèi lǚxíng hétóng | Chưa thực hiện hợp đồng |
| 134 | 未履行义务 | wèi lǚxíng yìwù | Chưa thực hiện nghĩa vụ |
| 135 | 未履行付款义务 | wèi lǚxíng fùkuǎn yìwù | Chưa thực hiện nghĩa vụ thanh toán |
| 136 | 未履行废气付款义务 | wèi lǚxíng fèiqì fùkuǎn yìwù | Chưa thực hiện nghĩa vụ trả góp |
| 137 | 未提示票据 | wèi tíshì piàojù | Chưa xuất trình chứng từ |
| 138 | 完税凭证 | wánshuì píngzhèng | Chứng cứ đã đóng thuế |
| 139 | 书面证据 | shūmiàn zhèngjù | Chứng cứ trên văn bản |
| 140 | 头等证券 | tóuděng zhèngquàn | Chứng khoán bậc nhất |
| 141 | 无记名证券 | wújìmíng zhèngquàn | Chứng khoán không ký tên |
| 142 | 无记名信托证券 | wújìmíng xìntuō zhèngquàn | Chứng khoán ủy thác không ký tên |
| 143 | 损失证明 | sǔnshī zhèngmíng | Chứng minh tổn thất |
| 144 | 外汇转移证 | wàihuì zhuǎnyí zhèng | Chứng nhận chuyển nhượng ngoại hối |
| 145 | 外汇兑换水单 | wàihuì duìhuàn shuǐ dān | Chứng thư chuyển đổi ngoại hối |
| 146 | 受益人证书 | shòuyì rén zhèngshū | Chứng thư người hưởng lợi |
| 147 | 赎回票据 | shú huí piàojù | Chứng từ chuộc lại |
| 148 | 无息票据 | wú xí piàojù | Chứng từ không có lãi |
| 149 | 无记名票据 | wújìmíng piàojù | Chứng từ không ký tên |
| 150 | 通融票据 | tōngróng piàojù | Chứng từ linh hoạt |
| 151 | 特别流通单据 | tèbié liútōng dānjù | Chứng từ lưu thông đặc biệt |
| 152 | 委任取款背书 | wěirèn qǔkuǎn bèishū | Chứng từ mặt sau ghi nhận ủy nhiệm thu tiền |
| 153 | 习惯运费单位 | xíguàn yùnfèi dānwèi | Chứng từ vận tải thông lệ |
| 154 | 赎回 | shú huí | Chuộc lại |
| 155 | 鼠咬 | shǔ yǎo | Chuột cắn, tổn thất do bị chuột cắn |
| 156 | 外汇的转移 | wàihuì de zhuǎnyí | Chuyển dịch ngoại hối |
| 157 | 未满期业务转移 | wèi mǎn qí yèwù zhuǎnyí | Chuyển giao chứng khoán chưa hết hạn |
| 158 | 所有权转移 | suǒyǒuquán zhuǎnyí | Chuyển giao quyền sở hữu |
| 159 | 套汇 | tàohuì | Chuyển khoản, chuyển hối phiếu |
| 160 | 水平国际专业化 | shuǐpíng guójì zhuānyè huà | Chuyên nghiệp hóa theo chuẩn mực quốc tế |
| 161 | 所有权转让 | suǒyǒuquán zhuǎnràng | Chuyển nhượng quyền sở hữu |
| 162 | 现金汇人 | xiànjīn huì rén | Chuyển tiền mặt vào hối phiếu |
| 163 | 逃避资本 | táobì zīběn | Chuyên tiền, vốn bất hợp pháp |
| 164 | 双重经济结构 | shuāngchóng jīngjì jiégòu | Cơ cấu kinh tế hai tầng |
| 165 | 世界粮农情报 | shìjiè liángnóng qíngbào | Cơ cấu tình báo lương thực thế giới |
| 166 | 无记名股 | wújìmíng gǔ | Cổ phần không ký tên |
| 167 | 未罚股本 | wèi fá gǔběn | Cổ phiếu chưa phân phối |
| 168 | 伪造股票 | wèizào gǔpiào | Cổ phiếu giả mạo |
| 169 | 无面值股票 | wú miànzhí gǔpiào | Cổ phiếu không ghi giá |
| 170 | 无记名股票 | wújìmíng gǔpiào | Cổ phiếu không ký tên |
| 171 | 司法机关 | sīfǎ jīguān | Cơ quan thư pháp |
| 172 | 双重价格基础 | shuāngchóng jiàgé jīchǔ | Cơ sở giá cả song trùng |
| 173 | 外汇经纪人公会 | wàihuì jīngjì rén gōnghuì | Công hội những người mối lái ngoại hối |
| 174 | 熟练工人 | shúliàn gōngrén | Công nhân lành nghề |
| 175 | 首席保险公司 | shǒuxí bǎoxiǎn gōngsī | Công ty bảo hiểm hàng đầu |
| 176 | 外国广告代公司 | wàiguó guǎnggào dài gōngsī | Công ty đại lý quảng cáo nước ngoài |
| 177 | 外国公司 | wàiguó gōngsī | Công ty nước ngoài |
| 178 | 太平洋远东公司 | tàipíngyáng yuǎndōng gōngsī | Công ty viễn đông Thái Bình Dương |
| 179 | 无限公司 | wúxiàn gōngsī | Công ty vô hạn |
| 180 | 特殊集装箱 | tèshū jízhuāngxiāng | Container đặc biệt |
| 181 | 纤维胶合板集装箱 | xiānwéi jiāohébǎn jízhuāngxiāng | Container ván ép hỗn hợp |
| 182 | 特约商店 | tèyuē shāngdiàn | Cửa hàng đặc biệt |
| 183 | 天窗 | tiānchuāng | Cửa thông gió |
| 184 | 外汇局 | wàihuì jú | Cục (cơ quan, văn phòng) ngoại hối |
| 185 | 提供证据 | tígōng zhèngjù | Cung cấp chứng cứ |
| 186 | 提供单据 | tígōng dānjù | Cung cấp chứng từ |
| 187 | 提供担保 | tígōng dānbǎo | Cung cấp đảm bảo |
| 188 | 无弹性供给 | wú tánxìng gōngjǐ | Cung cấp không có tính đàn hồi |
| 189 | 提供服务的出口 | tígōng fúwù de chūkǒu | Cung cấp phục vụ xuất khẩu |
| 190 | 提供保证金 | tígōng bǎozhèngjīn | Cung cấp tiền bảo chứng |
| 191 | 提高资本 | tígāo zīběn | Cung cấp vốn |
| 192 | 同质 | tóng zhì | Cùng chất |
| 193 | 弹性货币供应 | tánxìng huòbì gōngyìng | Cung ứng tiền tệ có tính đàn hồi |
| 194 | 特别提款权的货币特性 | tèbié tí kuǎn quán de huòbì tèxìng | Đặc tính tiền tệ của quyền rút tiền đặc biệt |
| 195 | 无条件的最惠国待遇 | wútiáojiàn de zuìhuìguó dàiyù | Đãi ngộ tối huệ quốc vô điều kiện |
| 196 | 适航保证 | shì háng bǎozhèng | Đảm bỏa thích hợp hàng hải hoặc hàng không |
| 197 | 无条件的义务承担 | wútiáojiàn de yìwù chéngdān | Đảm nhiệm nghĩa vụ vô điều kiện |
| 198 | 特别提款权估值 | tèbié tí kuǎn quán gū zhí | Đánh giá trị giá quyền rút tiền đặc biêth |
| 199 | 投机 | tóujī | Đầu cơ |
| 200 | 外汇投机 | wàihuì tóujī | Đầu cơ ngoại hối |
| 201 | 危险品标志 | wéixiǎn pǐn biāozhì | Dấu hiệu vật nguy hiểm |
| 202 | 停留 | tíngliú | Đậu lại, lưu lại |
| 203 | 停泊在港 | tíngbó zài gǎng | Đậu tại cảng |
| 204 | 投标 | tóubiāo | Đấu thầu |
| 205 | 私人投资 | sīrén tóuzī | Đầu tư riêng |
| 206 | 私人直接投资 | sīrén zhíjiē tóuzī | Đầu tư trực tiếp tư nhân |
| 207 | 数列 | shùliè | Dãy số |
| 208 | 下部 | xiàbù | Đáy, hạ bộ, phía dưới |
| 209 | 竖放 | shù fàng | Để đứng |
| 210 | 提出债权作为抵消 | tíchū zhàiquán zuòwéi dǐxiāo | Đề xuất trái quyền làm bù trừ |
| 211 | 提出追偿 | tíchū zhuīcháng | Đề xuất truy thu bồi thường |
| 212 | 收货人地址 | shōu huò rén dìzhǐ | Địa chỉ người nhận hàng |
| 213 | 所在地点 | suǒzàidì diǎn | Địa điểm sở tại |
| 214 | 输金点 | shū jīn diǎn | Địa điểm vận chuyển hàng |
| 215 | 外汇的全面地位 | wàihuì de quánmiàn dìwèi | Địa vị toàn diện của ngoại hối |
| 216 | 习惯作法 | xíguàn zuòfǎ | Điểm hệ số |
| 217 | 危险点 | wéixiǎn diǎn | Điểm nguy hiểm, điểm rủi ro |
| 218 | 收支相抵点 | shōu zhī xiāngdǐ diǎn | Điểm thu chi cấn ( bù trừ) nhau, điểm thu cân đối |
| 219 | 诉讼争执点 | sùsòng zhēngzhí diǎn | Điểm tranh chấp tố tụng |
| 220 | 书信电 | shūxìn diàn | Điện thư tín, điện tín |
| 221 | 调整 | tiáozhěng | Điểu chỉnh |
| 222 | 调价 | tiáojià | Điểu chỉnh giá |
| 223 | 调整汇率 | tiáozhěng huìlǜ | Điểu chỉnh hối suất |
| 224 | 收支调整 | shōu zhī tiáozhěng | Điểu chỉnh thu chi |
| 225 | 调整货币 | tiáozhěng huòbì | Điểu chỉnh tiền tệ |
| 226 | 斯密森货币调整 | sī mì sēn huòbì tiáozhěng | Điều chỉnh tiền tệ Smithsonian |
| 227 | 调整年金 | tiáozhěng niánjīn | Điểu chỉnh trợ cấp năm |
| 228 | 外汇保留条款 | wàihuì bǎoliú tiáokuǎn | Điểu khoản bảo lưu ngoại hối |
| 229 | 提单正面条款 | tídān zhèngmiàn tiáokuǎn | Điều khoản chính của hóa đơn nhận hàng |
| 230 | 特别条款 | tèbié tiáokuǎn | Điểu khoản đặc biệt |
| 231 | 受抵人条款 | shòu dǐ rén tiáokuǎn | Điểu khoản người nhận thế chấp |
| 232 | 受托人条款 | shòutuō rén tiáokuǎn | Điểu khoản người nhận ủy thác |
| 233 | 疏忽条款 | shūhū tiáokuǎn | Điểu khoản sơ hở |
| 234 | 诉讼和施救条款 | sùsòng hé shī jiù tiáokuǎn | Điểu khoản tố tụng và ứng cứu |
| 235 | 套购保值条款 | tàogòu bǎozhí tiáokuǎn | Điều khoản tự bảo đảm trị giá hàng |
| 236 | 双方互有过失碰撞条款 | shuāngfāng hù yǒu guòshī pèngzhuàng tiáokuǎn | Điều khoản va đụng hai bên đều có lỗi |
| 237 | 文件条文 | wénjiàn tiáowén | Điều khoản văn kiện |
| 238 | 危险点条款 | wéixiǎn diǎn tiáokuǎn | Điểu khoản về điểm nguy hiểm |
| 239 | 危险条款 | wéixiǎn tiáokuǎn | Điểu khoản về nguy hiểm |
| 240 | 危险药物条款 | wéixiǎn yàowù tiáokuǎn | Điều khoản về thuốc nguy hiểm |
| 241 | 无效条款 | wúxiào tiáokuǎn | Điều khoản vô hiệu lực |
| 242 | 特惠条件 | tèhuì tiáojiàn | Điều kiện ưu đãi đặc biệt |
| 243 | 外汇管理条例 | wàihuì guǎnlǐ tiáolì | Điểu lệ quản lý ngoại hối |
| 244 | 现场调查 | xiànchǎng tiáo chá | Điều tra hiện trường |
| 245 | 市场调研 | shìchǎng tiáo yán | Điều tra nghiên cứu thị trường |
| 246 | 市场调整 | shìchǎng tiáozhěng | Điểu tra thị trường |
| 247 | 损失调查 | sǔnshī tiáo chá | Điều tra tổn thất |
| 248 | 条约生效 | tiáoyuē shēngxiào | Điểu ước (hiệp định) có hiệu lực |
| 249 | 双边条约 | shuāngbiān tiáoyuē | Điểu ước song phương |
| 250 | 通商条约 | tōngshāng tiáo yuē | Điều ước thông thương |
| 251 | 通商航海条约 | tōngshāng hánghǎi tiáoyuē | Điều ước thông thương đường biển |
| 252 | 停止营业 | tíngzhǐ yíngyè | Đình chỉ kinh doanh |
| 253 | 停滞 | tíngzhì | Đình trệ |
| 254 | 市场的明朗度 | shìchǎng de mínglǎng dù | Độ rõ ràng của thị trường |
| 255 | 售货赢利 | shòu huò yínglì | Doanh loại biên tế, lãi bán hàng |
| 256 | 索赔 | suǒpéi | Đòi bòi thường |
| 257 | 提出索赔 | tíchū suǒpéi | Đòi bồi thường |
| 258 | 现金索赔 | xiànjīn suǒpéi | Đòi bồi thường bằng tiền mặt |
| 259 | 提出海商法上的债权 | tíchū hǎi shāngfǎ shàng de zhàiquán | Đòi được hưởng quyền của mình theo luật buôn bán trên biển |
| 260 | 水险保单 | shuǐ xiǎn bǎodān | Đơn bảo hiểm về tổn thất do nước gây ra |
| 261 | 索赔单证 | suǒpéi dān zhèng | Đơn chứng đòi bồi thường |
| 262 | 特定订单 | tèdìng dìngdān | Đơn đặt hàng chỉ định đặc biệt |
| 263 | 为交货订单 | wèi jiāo huò dìngdān | Đơn đặt hàng chưa giao |
| 264 | 市场订单 | shìchǎng dìngdān | Đơn đặt hàng của thị trường |
| 265 | 试验订单 | shìyàn dìngdān | Đơn đặt hàng thử nghiệm |
| 266 | 投保单 | tóubǎo dān | Đơn đóng bảo hiểm |
| 267 | 完全报单 | wánquán bàodān | Đơn khai báo đầy đủ |
| 268 | 外货进口报单 | wài huò jìnkǒu bàodān | Đơn khai báo hàng ngoại nhập khẩu |
| 269 | 铁路提单 | tiělù tídān | Đơn lấy hàng hóa vận chuyển bằng tàu hỏa |
| 270 | 收货单 | shōu huò dān | Đơn nhận hàng (hóa đơn nhận hàng) |
| 271 | 伪造单据 | wèizào dānjù | Đơn từ giả mạo |
| 272 | 习惯运输单位 | xíguàn yùnshū dānwèi | Đơn vị phí vận chuyển thông lệ |
| 273 | 统计单位 | tǒngjì dānwèi | Đơn vị thống kê |
| 274 | 通用货币单位 | tōngyòng huòbì dānwèi | Đơn vị tiền tệ thông dụng |
| 275 | 铁皮条打包 | tiěpí tiáo dǎbāo | Đóng bao có buộc nẹp sắt |
| 276 | 投保 | tóubǎo | Đóng bảo hiểm |
| 277 | 投机动机 | tóujī dòngjī | Động cơ đầu cơ |
| 278 | 同意的平价 | tóngyì de píngjià | Đồng ý ngang giá |
| 279 | 收支平衡的预算 | shōu zhī pínghéng de yùsuàn | Dự toán cân đối thu chi |
| 280 | 特别准备 | tèbié zhǔnbèi | Dự trữ đặc biệt |
| 281 | 外汇储备 | wàihuì chúbèi | Dự trữ ngoại hối |
| 282 | 外汇准备 | wàihuì zhǔnbèi | Dự trữ ngoại hối |
| 283 | 提交货物 | tíjiāo huòwù | Đưa ra (giao) hàng hóa |
| 284 | 提示单证 | tíshì dān zhèng | Đưa ra chứng từ |
| 285 | 提起反诉 | tíqǐ fǎnsù | Đưa ra phản tố |
| 286 | 提起诉讼 | tíqǐ sùsòng | Đưa ra tố tụng |
| 287 | 提出异议 | tíchū yìyì | Đưa ra ý kiến khác |
| 288 | 投入 | tóurù | Đưa vào |
| 289 | 勿放顶上 | wù fàng dǐng shàng | Đừng để trên đỉnh |
| 290 | 授权开来汇票 | shòuquán kāi lái huìpiào | Được ủy quyền lập hối phiếu |
| 291 | 授权付款 | shòuquán fùkuǎn | Được ủy quyền thanh toán |
| 292 | 外汇管理当局 | wàihuì guǎnlǐ dāngjú | Đương cục (cơ quan) quản lý ngoại hối |
| 293 | 输油管 | shūyóuguǎn | Đường ống dẫn đầu |
| 294 | 违约当事人 | wéiyuē dāngshìrén | Đương sự vi phạm điều ước |
| 295 | 违约的合同当事人 | wéiyuē de hétóng dāngshìrén | Đương sự vi phạm hợp đồng |
| 296 | 维持 | wéichí | Duy trì |
| 297 | 维持价格 | wéichí jiàgé | Duy trì giá cả |
| 298 | 维持再售价格 | wéichí zài shòu jiàgé | Duy trì giá cả bán lại |
| 299 | 维修 | wéixiū | Duy tu, bảo trì sửa chữa |
| 300 | 提单批注 | tídān pī zhù | Ghi chú trên hóa đơn nhận hàng |
| 301 | 同业价 | tóngyè jià | Giá ( hàng hóa) cho đơn vị cùng ngành |
| 302 | 收盘行市 | shōupán háng shi | Giá (thị trường) cuối ngày, giá lúc đóng cửa |
| 303 | 售价 | shòu jià | Giá bán |
| 304 | 现货价格 | xiànhuò jiàgé | Giá bán lấy tiền ngay |
| 305 | 稳定价格 | wěndìng jiàgé | Giá cả ổn định |
| 306 | 市场价格 | shìchǎng jiàgé | Giá cả thị trường |
| 307 | 受损货物市价 | shòu sǔn huòwù shìjià | Giá cả thị trường hàng hóa bị tổn hại |
| 308 | 世界市场价格 | shìjiè shìchǎng jiàgé | Giá cả thị trường thế giới |
| 309 | 赎回价格 | shú huí jiàgé | Giá chuộc lại |
| 310 | 外运加工 | wài yùn jiāgōng | Gia công vận chuyển bên ngoài |
| 311 | 收盘上涨 | shōupán shàngzhǎng | Giá cuối ngày tăng |
| 312 | 收盘价 | shōupán jià | Giá cuối ngày, giá đóng cửa |
| 313 | 完税价 | wánshuì jià | Giá đã đóng thuế |
| 314 | 现汇价 | xiàn huìjià | Giá hối đoái trả ngay |
| 315 | 外汇牌价 | wàihuì páijià | Giá ngoại hối ghi bảng |
| 316 | 完好货物市价 | wánhǎo huòwù shìjià | Giá thị trường hàng hóa hoàn hảo |
| 317 | 完税价值 | wánshuì jiàzhí | Giá trị đã đóng thuế |
| 318 | 完好价值 | wánhǎo jiàzhí | Giá trị hoàn hảo |
| 319 | 损后价值 | sǔn hòu jiàzhí | Giá trị sau khi hao tổn |
| 320 | 收回的价格 | shōuhuí de jiàgé | Giá trị thu hồi |
| 321 | 现金价值 | xiànjīn jiàzhí | Giá trị tiền mặt (chuộc lại) |
| 322 | 完好货物到达净价 | wánhǎo huòwù dàodá jìng jià | Giá trị tịnh của hàng hóa hoàn hảo khi đến |
| 323 | 特殊运价 | tèshū yùn jià | Giá vận tải đặc biệt |
| 324 | 特殊商品运价 | tèshū shāngpǐn yùn jià | Giá vận tải thương phẩm đặc biệt |
| 325 | 双重黄金价格 | shuāngchóng huángjīnjiàgé | Giá vàng |
| 326 | 通货收缩 | tōnghuò shōusuō | Giảm bớt lưu thông tiền tệ |
| 327 | 缩减进口 | suōjiǎn jìnkǒu | Giảm bớt nhập khẩu |
| 328 | 通货紧缩 | tōnghuò jǐnsuō | Giảm lưu lượng tiền tệ |
| 329 | 提交仲裁裁决 | tíjiāo zhòngcái cáijué | Giao cho trọng tài phán quyết |
| 330 | 现金交易 | xiànjīn jiāoyì | Giao dịch bằng tiền mặt |
| 331 | 现货交易 | xiànhuò jiāoyì | Giao dịch hàng hiện có |
| 332 | 外国股票的场外交易 | wàiguó gǔpiào de chǎng wài jiāoyì | Giao dịch hành lang cổ phiếu nước ngoài |
| 333 | 无条件的交易 | wútiáojiàn de jiāoyì | Giao dịch không điều kiện |
| 334 | 外汇交易 | wàihuì jiāoyì | Giao dịch ngoại hối |
| 335 | 外国纸币硬币交易 | wàiguó zhǐbì yìngbì jiāoyì | Giao dịch tiền giấy tiền kẽm nước ngoài |
| 336 | 无形日常交易 | wúxíng rìcháng jiāoyì | Giao dịch vô hình thường xuyên |
| 337 | 无条件交货 | wútiáojiàn jiāo huò | Giao hàng vô điều kiện |
| 338 | 提交汇票 | tíjiāo huìpiào | Giao hối phiếu |
| 339 | 投标担保 | tóubiāo dānbǎo | Giấy bảo đảm đấu thầu |
| 340 | 双重保险单 | shuāngchóng bǎoxiǎn dān | Giấy bảo hiểm gấp đôi |
| 341 | 外汇证明书 | wàihuì zhèngmíng shū | Giấy chứng ngoại hối |
| 342 | 所有权证书 | suǒyǒuquán zhèngshū | Giấy chứng nhận quyền sở hữu |
| 343 | 适航证书 | shì háng zhèngshū | Giấy chứng nhận thích hợp hàng hải hoặc hàng không |
| 344 | 兽医证明书 | shòuyī zhèngmíng shū | Giấy chứng nhận thú ý |
| 345 | 损失或损坏证书 | sǔnshī huò sǔnhuài zhèngshū | Giấy chứng nhận tổn thất hoăc tổn hại |
| 346 | 卫生证明书 | wèishēng zhèngmíng shū | Giấy chứng nhận vệ sinh |
| 347 | 特定许可证 | tèdìng xǔkě zhèng | Giấy phép chỉ định đặc biệt |
| 348 | 特别许可证 | tèbié xǔkě zhèng | Giấy phép đặc biệt |
| 349 | 锡箔 | xíbó | Giấy thiếc (vàng mã) |
| 350 | 通知书 | tōngzhī shū | Giấy thông báo |
| 351 | 停止支付通知书 | tíngzhǐ zhīfù tōngzhī shū | Giấy thông báo ngưng chi trả |
| 352 | 损失通知书 | sǔnshī tōngzhī shū | Giấy thông báo tổn thất |
| 353 | 授权付款通知书 | shòuquán fùkuǎn tōngzhī shū | Giấy thông báo ủy quyền thanh toán |
| 354 | 委任状 | wěirèn zhuàng | Giấy ủy nhiệm |
| 355 | 委托书 | wěituō shū | Giấy ủy thác |
| 356 | 委托购买证 | wěituō gòumǎi zhèng | Giấy ủy thác thu mua |
| 357 | 售货确认书 | shòu huò quèrèn shū | Giấy xác nhận bán hàng |
| 358 | 外汇合同确认书 | wàihuì hétóng quèrèn shū | Giấy xác nhận hợp đồng ngoại hối |
| 359 | 下限 | xiàxiàn | Giới hạn dưới |
| 360 | 双方合同检验 | shuāngfāng hétóng jiǎnyàn | Hai bên cùng kiểm nghiệm hợp đồng |
| 361 | 外汇限制 | wàihuì xiànzhì | Hạn chế ngoại hối |
| 362 | 数量限制 | shùliàng xiànzhì | Hạn chế số lượng |
| 363 | 弹性限度 | tánxìng xiàndù | Hạn độ có tính đàn hồi |
| 364 | 外汇限额 | wàihuì xiàn’é | Hạn nghạch ngoại hối |
| 365 | 受损货物 | shòu sǔn huòwù | Hàng bị tổn hại |
| 366 | 贴现商行 | tiēxiàn shāngháng | Hãng buôn chiết khất |
| 367 | 体积庞大的货物 | tǐjī pángdà de huòwù | Hàng chiếm thể tích lớn |
| 368 | 未保险的货物 | wèi bǎoxiǎn de huòwù | Hàng chưa bảo hiểm |
| 369 | 为交货 | wèi jiāo huò | Hàng chưa giao |
| 370 | 未购买货物 | wèi gòumǎi huòwù | Hàng chưa mua |
| 371 | 未经加工的货物 | wèi jīng jiāgōng de huòwù | Hàng chưa qua gia công |
| 372 | 先期到达货物 | xiānqí dàodá huòwù | Hàng đến kỳ đầu tiên |
| 373 | 委托交易行 | wěituō jiāoyì xíng | Hãng được ủy thác giao dịch |
| 374 | 特定货物 | tèdìng huòwù | Hàng hóa chỉ định đặc biệt |
| 375 | 为列名货品 | wèi liè míng huòpǐn | Hàng hóa chưa liệt kê |
| 376 | 完好货物 | wánhǎo huòwù | Hàng hóa hoàn hảo |
| 377 | 适合集装箱货物 | shìhé jízhuāngxiāng huòwù | Hàng hóa thích hợp với đóng trong Container |
| 378 | 无税货物 | wú shuì huòwù | Hàng không phải đóng thuế |
| 379 | 危险货物 | wéixiǎn huòwù | Hàng nguy hiểm |
| 380 | 污染货物 | wūrǎn huòwù | Hàng ô nhiễm |
| 381 | 试航航程 | shì háng hángchéng | Hành trình chạy thử |
| 382 | 往返航程 | wǎngfǎn hángchéng | Hành trình đi về (hai chiều, khứ hồi) |
| 383 | 提起反诉的行为 | tíqǐ fǎnsù de xíngwéi | Hành vi đưa ra phản tố |
| 384 | 损耗 | sǔnhào | Hao tổn, hao mòn |
| 385 | 投入产出系数 | tóurù chǎn chū xìshù | Hệ số dựa vào sản xuất |
| 386 | 斯密森体系 | sī mì sēn tǐxì | Hế thống thể chế Smithsonian |
| 387 | 现价 | xiànjià | Hiện giá, giá thời điểm |
| 388 | 双方贸易协定 | shuāngfāng màoyì xiédìng | Hiệp dịch mậu dịch song phương |
| 389 | 双边支付协定 | shuāngbiān zhīfù xiédìng | Hiệp định chi trả song phương |
| 390 | 维持转售价格协定 | wéichí zhuǎn shòu jiàgé xiédìng | Hiệp định duy trì giá cả bán lại |
| 391 | 书面协定 | shūmiàn xiédìng | Hiệp định ghi bằng văn bản |
| 392 | 特惠贸易协定 | tèhuì màoyì xiédìng | Hiệp định mậu dịch ưu đãi đặc biệt |
| 393 | 斯密森协定 | sī mì sēn xiédìng | Hiệp định Smithsonian |
| 394 | 双边协定 | shuāngbiān xiédìng | Hiệp định song phương |
| 395 | 双方协定 | shuāngfāng xiédìng | Hiệp định song phương |
| 396 | 无砂生产者协会 | wú shā shēngchǎn zhě xiéhuì | Hiệp hội những người sản xuất tungsten |
| 397 | 说明文件 | shuōmíng wénjiàn | Hồ sơ ( văn bản) thuyết trình |
| 398 | 铁路托运单 | tiělù tuōyùndān | Hóa đơn hàng ký gửi đường sắt |
| 399 | 提货单 | tíhuò dān | Hóa đơn nhận hàng |
| 400 | 提单运费 | tídān yùnfèi | Hóa đơn phívận chuyển |
| 401 | 外运提单 | wài yùn tídān | Hóa đơn vận chuyển bên ngoài |
| 402 | 铁路运单 | tiělù yùn dān | Hóa đơn vận tải đường sắt |
| 403 | 调解 | tiáojiě | Hòa giải |
| 404 | 外汇暖冲 | wàihuì nuǎn chōng | Hòa hoãn về cạnh tranh ngoại hối |
| 405 | 顺汇 | shùn huì | Hối đoái thuận |
| 406 | 现汇 | xiànhuì | Hối đoái trả ngay |
| 407 | 太平洋贸易及发展会议 | tàipíngyáng màoyì jí fāzhǎn huìyì | Hội nghị mậu dịch và phát triển Thái Bình Dương |
| 408 | 无追索权的汇票 | wú zhuī suǒ quán de huìpiào | Hối phiếu không có quyền truy đòi |
| 409 | 无记名汇票 | wújìmíng huìpiào | Hối phiếu không ký tên |
| 410 | 通融汇票 | tōngróng huìpiào | Hối phiếu linh hoạt |
| 411 | 外国汇票 | wàiguó huìpiào | Hối phiếu nước ngoài, ngoại hối |
| 412 | 套汇汇率 | tàohuì huìlǜ | Hối suất chuyển đổi phiếu |
| 413 | 双档汇率 | shuāng dàng huìlǜ | Hối suất hai ngân |
| 414 | 斯密森汇率 | sī mì sēn huìlǜ | Hối suất Smithsonian |
| 415 | 双重汇率 | shuāngchóng huìlǜ | Hối suất song phương |
| 416 | 通行汇率 | tōng háng huìlǜ | Hối suất thông hành |
| 417 | 特惠汇率 | tèhuì huìlǜ | Hối suất ưu đãi đặc biệt |
| 418 | 无限制优惠 | wú xiànzhì yōuhuì | Hội viên có trách nhiệm vô hạn |
| 419 | 无效合同 | wúxiào hétóng | Hợp đồng buôn bán vô hiệu lực |
| 420 | 提供劳动的合同 | tígōng láodòng de hétóng | Hợp đồng cung cấp dịch vụ lao động |
| 421 | 双边合同 | shuāngbiān hétóng | Hợp đồng hai bền |
| 422 | 外汇合同 | wàihuì hétóng | Hợp đồng ngoại hối |
| 423 | 数量合同 | shùliàng hétóng | Hợp đồng số lượng |
| 424 | 往返航程租船合同 | wǎngfǎn hángchéng zū chuán hétóng | Hợp đông thuê tàu hành trình hai chiều |
| 425 | 无效的买卖合同 | wúxiào de mǎimài hétóng | Hợp đồng vô hiệu lực |
| 426 | 双边合伙 | shuāngbiān héhuǒ | Hợp tác hai bên |
| 427 | 无限责任 | wúxiàn zérèn | Hợp tác vô hạn |
| 428 | 外向 | wàixiàng | Hướng ngoại |
| 429 | 牺牲 | xīshēng | Hy sinh |
| 430 | 牺牲财产 | xīshēng cáichǎn | Hy sinh tài sản |
| 431 | 牺牲船舶 | xīshēng chuánbó | Hy sinh tàu thuyền |
| 432 | 投机者有意抬高市价 | tóujī zhě yǒuyì tái gāo shìjià | Kẻ đầu cơ cố ý nâng giá thị trường |
| 433 | 无理的拖延 | wúlǐ de tuōyán | Kéo dài, chậm trễ vô lý |
| 434 | 通货膨胀结构 | tōnghuò péngzhàng jiégòu | Kết cấu lạm phát tiền tệ |
| 435 | 双重结构 | shuāngchóng jiégòu | Kết cấu song trùng |
| 436 | 市场结构 | shìchǎng jiégòu | Kết cấu thị trường |
| 437 | 现金结余 | xiànjīn jiéyú | Kết dư tiền mặt |
| 438 | 现金结算 | xiànjīn jiésuàn | Kết toán tiền mặt |
| 439 | 头寸宽裕 | tóucùn kuānyù | Khả năng chi tiêu rộng rãi |
| 440 | 提请仲裁的能力 | tíqǐng zhòngcái de nénglì | Khả năng mời trọng tài |
| 441 | 所有权申报 | suǒyǒuquán shēnbào | Khai báo quyền sở hữu |
| 442 | 特别折扣 | tèbié zhékòu | Khấu hao đặc biệt |
| 443 | 习惯折扣 | xíguàn zhékòu | Khấu hao thông lệ |
| 444 | 收货人仓库 | shōu huò rén cāngkù | Kho của người nhận hàng |
| 445 | 通知贷款 | tōngzhī dàikuǎn | Khoản cho vay không kỳ hạn |
| 446 | 未用余额 | wèi yòng yú’é | Khoản dư chưa dùng |
| 447 | 稳定借款 | wěndìng jièkuǎn | Khoản mượn ổn định |
| 448 | 外国银行欠款 | wàiguó yínháng qiàn kuǎn | Khoản nợ ngân hàng nước ngoài |
| 449 | 未偿赔款 | wèi cháng péikuǎn | Khoản tiền bồi thường chưa thanh toán |
| 450 | 无追索权货款 | wú zhuī suǒ quán huòkuǎn | Khoản tiền hàng không có quyền truy đòi |
| 451 | 外汇头寸 | wàihuì tóucùn | Khoản tiền ngoại hối (ở ngân hàng hoặc lưu thông trên thị trường) |
| 452 | 无担保贷款 | wú dānbǎo dàikuǎn | Khoản vay không có đảm bảo |
| 453 | 无息贷款 | wú xī dàikuǎn | Khoản vay không có lãi |
| 454 | 未登记借款 | wèi dēngjì jièkuǎn | Khoản vay mượn chưa đăng ký |
| 455 | 外国借款 | wàiguó jièkuǎn | Khoản vay nước ngoài |
| 456 | 贴现信贷 | tiēxiàn xìndài | Khoản vay tính dụng chiết khấu |
| 457 | 通货紧缩的差距 | tōnghuò jǐnsuō de chājù | Khoảng chênh lệch khi giảm lưu lượng tiền tệ |
| 458 | 通货膨胀控制 | tōnghuò péngzhàng kòngzhì | Khống chế lạm phát |
| 459 | 提货不着 | tíhuò bùzháo | Không chuyển giao hàng được |
| 460 | 无信用 | wú xìnyòng | Không có chữ tín |
| 461 | 无商业价值 | wú shāngyè jiàzhí | Không có giá trị thương mại |
| 462 | 无存货 | wú cúnhuò | Không có hàng tổn kho |
| 463 | 无力支付 | wúlì zhīfù | Không có khả năng chi trả (tài chính) |
| 464 | 无力清偿债务 | wúlì qīngcháng zhài wù | Không có khả năng thanh toán nợ |
| 465 | 无股息 | wú gǔxí | Không có lãi tức cổ phiếu |
| 466 | 无管辖权 | wú guǎnxiá quán | Không có quyền quản hạch |
| 467 | 无追索权 | wú zhuī suǒ quán | Không có quyền truy đòi |
| 468 | 无弹性 | wú tánxìng | Không có tính đàn hồi |
| 469 | 勿使受潮 | wù shǐ shòucháo | Không để bị ẩm |
| 470 | 勿进锅炉 | wù jìn guōlú | Không được để gần bếp lửa |
| 471 | 勿放湿处 | wù fàng shī chù | Không được để nơi ẩm thấp |
| 472 | 勿用手钩 | wù yòng shǒu gōu | Không được dùng tay móc |
| 473 | 市场气氛 | shìchǎng qìfēn | Không khí thị trường |
| 474 | 无记名 | wújìmíng | Không ký danh, vô danh |
| 475 | 无关 | wúguān | Không liên quan |
| 476 | 闲人免进 | xiánrén miǎn jìn | Không phận sự miễn vào |
| 477 | 市场恐慌 | shìchǎng kǒnghuāng | Khủng hoảng thị trường |
| 478 | 外形上的瑕疵 | wàixíng shàng de xiácī | Khuyết tật ngoại hình |
| 479 | 物质刺激 | wùzhí cìjī | Kích thích bằng vật chất |
| 480 | 套购牟利 | tàogòu móulì | Kiễm lãi từ việc mua chịu hàng của nhà nước |
| 481 | 特别检查 | tèbié jiǎnchá | Kiểm tra đặc biệt |
| 482 | 体格检查 | tǐgé jiǎnchá | Kiểm tra sức khỏe |
| 483 | 完全金本位 | wánquán jīnběnwèi | Kim bản vị (tiền vốn) hoàn chỉnh |
| 484 | 稀有轻金属 | xīyǒu qīngjīnshǔ | Kim loại nhẹ quý hiếm |
| 485 | 稀有分散金属 | xīyǒu fèn sàn jīnshǔ | Kim loại phân tán hiếm có |
| 486 | 稀有贵金属 | xīyǒu guìjīnshǔ | Kim loại quý hiếm |
| 487 | 双重经济 | shuāngchóng jīngjì | Kinh tế hai tầng |
| 488 | 微观经济学 | wéiguān jīngjì xué | Kinh tế học vi mô |
| 489 | 世界经济 | shìjiè jīngjì | Kinh tế thế giới |
| 490 | 市场经济 | shìchǎng jīngjì | Kinh tế thị trường |
| 491 | 外贸中的寄售 | wàimào zhōng de jìshòu | Ký gửi hàng trong ngoại thương |
| 492 | 索赔期限 | suǒpéi qíxiàn | Kỳ hạn đòi bồi thường |
| 493 | 完全背书 | wánquán bèishū | Ký hậu đầy đủ |
| 494 | 特别背书 | tèbié bèishū | Ký hậu đích danh |
| 495 | 无追索权的背书 | wú zhuī suǒ quán de bèishū | Ký hậu không có quyền truy đòi |
| 496 | 委任背书 | wěirèn bèishū | Ký hậu ủy nhiệm |
| 497 | 无条件背书 | wútiáojiàn bèishū | Ký hậu vô điều kiện |
| 498 | 外汇掮客 | wàihuì qiánkè | Lái buôn ngoại hối |
| 499 | 未付费用 | wèi fù fèiyòng | Lãi cổ phần chưa thanh toán |
| 500 | 未罚累积股利 | wèi fá lěijī gǔlì | Lãi cổ phần tích lũy chưa chia |
| 501 | 贴现率 | tiēxiàn lǜ | Lãi suất chiết khấu |
| 502 | 市场利率 | shìchǎng lìlǜ | Lãi suất thị trường |
| 503 | 市场利率低 | shìchǎng lìlǜ dī | Lãi suất thị trường thấp |
| 504 | 通货帐面利率 | tōnghuò zhàng miàn lìlǜ | Lãi suất tiền tệ ghi trên sổ sách |
| 505 | 通知货款利率 | tōngzhī huòkuǎn lìlǜ | Lãi suất tiền vay không kỳ hạn |
| 506 | 现金红利 | xiànjīn hónglì | Lãi tiền mặt |
| 507 | 世界性的通货膨胀 | shìjiè xìng de tōnghuò péngzhàng | Lạm phát có tính toàn cầu |
| 508 | 无法控制的通货膨胀 | wúfǎ kòngzhì de tōnghuò péngzhàng | Lạm phát không thể khống chế được |
| 509 | 输入通货膨胀 | shūrù tōnghuò péngzhàng | Lạm phát nhập khẩu |
| 510 | 物价膨胀 | wùjià péngzhàng | Lạm phát vật giá |
| 511 | 输出通货膨胀 | shūchū tōnghuò péngzhàng | Lạm phát xuất khẩu |
| 512 | 提取 | tíqǔ | Lấy ra, chiết ra rút (tiền, tài khoản) |
| 513 | 通知手续费 | tōngzhī shǒuxù fèi | Lệ phí thủ tục thông báo |
| 514 | 送交设备的命令 | sòng jiāo shèbèi de mìnglìng | Lệnh chuyển giao thiết bị |
| 515 | 误期船只 | wùqī chuán zhī | Lỡ kỳ hạn tàu thuyền |
| 516 | 双重用途的包装 | shuāngchóng yòngtú de bāozhuāng | Loại đóng gói với công dụng kép |
| 517 | 外贸类型 | wàimào lèixíng | Loại hình ngoại thương |
| 518 | 未实现利益 | wèi shíxiàn lìyì | Lợi ích chưa thực hiện, lợi ích không thực hiện |
| 519 | 特别利益 | tèbié lìyì | Lợi ích đặc biệt |
| 520 | 无形收益 | wúxíng shōuyì | Lợi ích không cụ thể |
| 521 | 外汇损益 | wàihuì sǔnyì | Lời lãi từ ngoại hối |
| 522 | 外汇买卖损益 | wàihuì mǎimài sǔnyì | Lời lỗ trong mua bán ngoại hối |
| 523 | 未分派的利润 | wèi fēnpài de lìrùn | Lợi nhuận chưa phân phối |
| 524 | 事前折旧利润 | shìqián zhéjiù lìrùn | Lợi nhuận khấu háo trước khi xảy ra sự cố |
| 525 | 外汇利润 | wàihuì lìrùn | Lợi nhuận từ ngoại hối |
| 526 | 贴现利息 | tiēxiàn lìxí | Lợi tức chiết khấu |
| 527 | 特别股息 | tèbié gǔxí | Lợi tức cổ phần đặc biệt |
| 528 | 通行利息 | tōng háng lìxí | Lợi tức thông hành |
| 529 | 铁罐 | tiě guàn | Lon thiếc |
| 530 | 挑选归类 | tiāoxuǎn guī lèi | Lựa chọn phân loại |
| 531 | 条约法 | tiáoyuē fǎ | Luật điều ước |
| 532 | 诉讼法 | sùsòng fǎ | Luật tố tụng |
| 533 | 收盘 | shōupán | Lúc đóng cửa, (báo cáo) cuối ngày |
| 534 | 外汇外流 | wàihuì wàiliú | Luồng ngoại hối chạy ra nước ngoài |
| 535 | 现金流出量 | xiànjīn liúchū liàng | Lượng tiền mặt xuất ra |
| 536 | 私人短期资本流动 | sīrén duǎnqí zīběn liúdòng | Lưu động vốn ngắn hạn tư nhân |
| 537 | 投机性货币流动 | tóujī xìng huòbì liúdòng | Lưu thông tiền tệ có tính đầu cơ |
| 538 | 碎片 | suìpiàn | Mảnh vỡ |
| 539 | 碎屑 | suì xiè | Mảnh vụn |
| 540 | 提单背面 | tídān bèimiàn | Mặt sau hóa đơn nhận hàng |
| 541 | 水平贸易 | shuǐpíng màoyì | Mậu dịch đạt mức chuẩn |
| 542 | 双轨贸易 | shuāngguǐ màoyì | Mậu dịch hai chiều |
| 543 | 双边贸易 | shuāngbiān màoyì | Mậu dịch song phương |
| 544 | 世界贸易 | shìjiè màoyì | Mậu dịch thế giới |
| 545 | 无形贸易 | wúxíng màoyì | Mậu dịch vô hình |
| 546 | 市场的扩充 | shìchǎng de kuòchōng | Mở rộng thị trường |
| 547 | 提请仲裁 | tíqǐng zhòngcái | Mời trọng tài |
| 548 | 未到期债务 | wèi dào qí zhàiwù | Món nợ chưa đến hạn |
| 549 | 无担保负债 | wú dānbǎo fùzhài | Món nợ không có vật bảo đảm |
| 550 | 外汇负债 | wàihuì fùzhài | Món nợ ngoại hối |
| 551 | 旺季 | wàngjì | Mùa thịnh vượng, mùa đắt hàng |
| 552 | 未付 | wèi fù | Mức chênh lệch chưa thanh toán |
| 553 | 外币保有额 | wàibì bǎoyǒu é | Mức đảm bảo có ngoại tệ |
| 554 | 损失程度 | sǔnshī chéngdù | Mức độ tổn thất |
| 555 | 市场份额 | shìchǎng fèn’é | Mức phân chia thị trường |
| 556 | 提高贴现率 | tígāo tiēxiàn lǜ | Nâng cao tỉ suất chiết khấu |
| 557 | 抬高市价 | tái gāo shìjià | Nâng giá thị trường |
| 558 | 贴现银行 | tiēxiàn yínháng | Ngân hàng chiết khấu |
| 559 | 授权银行 | shòu quán yínháng | Ngân hàng được ủy quyền |
| 560 | 外汇转移银行 | wàihuì zhuǎnyí yínháng | Ngân hàng ngoại hối chuyên nghiệp |
| 561 | 世界银行 | shìjiè yínháng | Ngân hàng thế giới |
| 562 | 受票银行 | shòu piào yínháng | Ngân hàng trả tiền |
| 563 | 私人银行 | sīrén yínháng | Ngân hàng tư nhân (riêng) |
| 564 | 往来银行 | wǎnglái yínháng | Ngân hàng vãng lai |
| 565 | 提示银行 | tíshì yínháng | Ngân hàng xuất trình |
| 566 | 息票到期日 | xí piào dào qí rì | Ngày đến hạn của phiếu có lãi |
| 567 | 通知日 | tōngzhī rì | Ngày thông báo |
| 568 | 通知损失的义务 | tōngzhī sǔnshī de yìwù | Nghĩa vụ thông báo tổn thất |
| 569 | 无条件的义务 | wútiáojiàn de yìwù | Nghĩa vụ vô điều kiện |
| 570 | 外汇业务 | wàihuì yèwù | Nghiệp vụ ngoại hối |
| 571 | 通融受保业务 | tōngróng shòu bǎo yèwù | Nghiệp vụ nhận bảo hiểm linh hoạt |
| 572 | 外币业务 | wài bì yèwù | Nghiệp vụ về ngoại tệ |
| 573 | 外汇 | wàihuì | Ngoại hối |
| 574 | 外汇自由兑换 | wàihuì zìyóu duìhuàn | Ngoại hối tự do chuyển đổi |
| 575 | 外汇 | wàihuì | Ngoại tệ |
| 576 | 停止支付 | tíngzhǐ zhīfù | Ngưng chi trả |
| 577 | 停业 | tíngyè | Ngừng kinh doanh |
| 578 | 停止收货 | tíngzhǐ shōu huò | Ngừng nhận hàng |
| 579 | 停付 | tíng fù | Ngưng trả |
| 580 | 投机者 | tóujī zhě | Người (kẻ) đầu cơ |
| 581 | 受票人 | shòu piào rén | Người bị ký phát (hối phiếu) người trả tiền (hối phiếu) |
| 582 | 收发货商 | shōu fā huò shāng | Người chở (gửi) hàng |
| 583 | 未授权的代理人 | wèi shòuquán de dàilǐ rén | Người đại lý chưa được ủy quyền |
| 584 | 授权代理者 | shòuquán dàilǐ zhě | Người đại lý được trao (ủy) quyền |
| 585 | 授权的代理人 | shòuquán de dàilǐ rén | Người đại lý được trao (ủy) quyền |
| 586 | 投标人 | tóubiāo rén | Người đấu thầu |
| 587 | 受让人 | shòu ràng rén | Người được chuyển nhượng |
| 588 | 受益人 | shòuyì rén | Người được hưởng lợi |
| 589 | 提单持单人 | tídān chí dān rén | Người giữ hóa đơn nhận hàng |
| 590 | 调解人 | tiáojiě rén | Người hòa giải |
| 591 | 授权的检验人 | shòuquán de jiǎnyàn rén | Người kiểm nghiệm được trao (ủy) quyền |
| 592 | 诉讼当事人 | sùsòng dāngshìrén | Người liên quan đến việc tố tụng |
| 593 | 外汇经纪人 | wàihuì jīngjì rén | Người mối lái ngoại hối |
| 594 | 收货人 | shōu huò rén | Người nhận hàng |
| 595 | 提单收货人 | tídān shōu huò rén | Người nhận hàng trên hóa đơn nhận hàng |
| 596 | 受抵人 | shòu dǐ rén | Người nhận thế chấp |
| 597 | 受款人 | shòu kuǎn rén | Người nhận tiền |
| 598 | 受信人 | shòuxìn rén | Người nhận tín dụng |
| 599 | 受托人 | shòutuō rén | Người nhận ủy thác |
| 600 | 无偿还能力的债务人 | wúcháng huán nénglì de zhàiwùrén | Người nợ không có khả năng chi trả |
| 601 | 所有人 | suǒyǒu rén | Người sở hữu |
| 602 | 无保证的债权人 | wú bǎozhèng de zhàiquánrén | Người trái quyền không có bảo chứng |
| 603 | 委托人 | wěituō rén | Người ủy thác |
| 604 | 铁路承运人 | tiělù chéngyùn rén | Người vận chuyển bằng đường sắt |
| 605 | 违约债务人 | wéiyuē zhàiwùrén | Người vi phạm điều khoản trả nợ |
| 606 | 危机 | wéijī | Nguy cơ |
| 607 | 外汇危机 | wàihuì wéijī | Nguy cơ ngoại hối |
| 608 | 危险 | wéixiǎn | Nguy hiểm, rủi ro |
| 609 | 外资 | wàizī | Ngụy tạo, giả mạo |
| 610 | 外来原因 | wàilái yuányīn | Nguyên nhân khách quan |
| 611 | 谈判税则 | tánpàn shuìzé | Nguyên tắc đàm phán thuế (mặc cả thuế) |
| 612 | 税则 | shuìzé | Nguyên tắc thuế |
| 613 | 收货 | shōu huò | Nhận hàng |
| 614 | 吸收亏损 | xīshōu kuīsǔn | Nhận sự tổn thất (bài học lỗ lã) |
| 615 | 危险因素 | wéixiǎn yīnsù | Nhân tố nguy hiểm |
| 616 | 税务缉私员 | shuìwù jīsī yuán | Nhân viên kiểm tra hành vi trốn thuế |
| 617 | 数量检验员 | shùliàng jiǎnyàn yuán | Nhân viên kiểm tra số lượng |
| 618 | 无形进口 | wúxíng jìnkǒu | Nhập khẩu vô hình |
| 619 | 市况看铁 | shìkuàng kàn tiě | Nhìn thấy thị trường đang xuống dốc |
| 620 | 弹性需求 | tánxìng xūqiú | Nhu cầu có tính linh hoạt |
| 621 | 特需 | tèxū | Nhu cầu đặc biệt |
| 622 | 无弹性需求 | wú tánxìng xūqiú | Nhu cầu không có tính linh hoạt |
| 623 | 外债 | wàizhài | Nợ bên ngoài, nợ nước ngoài |
| 624 | 未偿贷款 | wèi cháng dàikuǎn | Nợ chưa thanh toán |
| 625 | 未偿债务 | wèi cháng zhàiwù | Nợ chưa trả |
| 626 | 特别贮藏处 | tèbié zhùcáng chù | Nơi chứa hàng đặc biệt |
| 627 | 通常住址 | tōngcháng zhùzhǐ | Nơi thường trú |
| 628 | 外汇实际未予管制的国家 | wàihuì shíjì wèi yǔ guǎnzhì de guójiā | Nước chưa thực tế quản lý ngoại hối |
| 629 | 顺差国家 | shùnchā guójiā | Nước có cán cân thanh toán dư thừa (tổng thu lớn hơn tổng chi) |
| 630 | 提高资源国家 | tígāo zīyuán guójiā | Nước cung ứng tài nguyên |
| 631 | 受惠国 | shòu huì guó | Nước hưởng quyền lợi |
| 632 | 市场经济国家 | shìchǎng jīngjì guójiā | Nước theo kinh tế thị trường |
| 633 | 授权国 | shòuquán guó | Nước tiếp nhận viện trợ |
| 634 | 污染 | wūrǎn | Ô nhiễm |
| 635 | 水的污染 | shuǐ de wūrǎn | Ô nhiễm về nước |
| 636 | 稳定 | wěndìng | Ổn định |
| 637 | 稳定价格卡特尔 | wěndìng jiàgé kǎtè ěr | Ổn định giá cả cartel |
| 638 | 稳定的但可调整的价 | wěndìng de dàn kě tiáozhěng de jià | Ổn định nhung có thể điều chỉnh được |
| 639 | 速遣 | sù qiǎn | Phái đi gấp |
| 640 | 势力范围 | shìlì fànwéi | Phạm vi ảnh hưởng, phạm vi thế lực |
| 641 | 危险分级 | wéixiǎn fēnjí | Phân cấp rủi ro |
| 642 | 危险分配 | wéixiǎn fēnpèi | Phân chia rủi ro |
| 643 | 市场分区 | shìchǎng fēnqū | Phân khu thị trường |
| 644 | 税则分类 | shuìzé fēnlèi | Phân loại quy định thuế |
| 645 | 损益分配 | sǔnyì fēnpèi | Phân phối lời lỗ |
| 646 | 特别提款权分配 | tèbié tí kuǎn quán fēnpèi | Phân phối quyền rút tiền đặc biệt |
| 647 | 书面仲裁裁决 | shūmiàn zhòngcái cáijué | Phán quyết của trọng tài bằng văn bản |
| 648 | 外汇判决 | wàihuì pànjué | Phán quyết nước ngoài |
| 649 | 投入产出分析 | tóurù chǎn chū fēnxī | Phân tích dựa vào sản xuất |
| 650 | 市场分析 | shìchǎng fēnxī | Phân tích thị trường |
| 651 | 统计分析 | tǒngjì fēnxī | Phân tích thống kê |
| 652 | 微观分析 | wéiguān fēnxī | Phân tích vi mô |
| 653 | 外汇管制法令 | wàihuì guǎnzhì fǎlìng | Pháp lệnh về quản lý ngoại hối |
| 654 | 条约批准 | tiáoyuē pīzhǔn | Phê chuẩn điều ước |
| 655 | 为到期保费 | wèi dào qí bǎofèi | Phí bảo hiểm chưa đến hạn |
| 656 | 未满期保费 | wèi mǎn qí bǎofèi | Phí bảo hiểm chưa hết hạn |
| 657 | 未收保险费 | wèi shōu bǎoxiǎn fèi | Phí bảo hiểm chưa thu |
| 658 | 停泊费 | tíngbó fèi | Phí bến bãi ( tàu, thuyền) |
| 659 | 事故费 | shìgù fèi | Phí sự cố |
| 660 | 特别贮藏费率 | tèbié zhùcáng fèi lǜ | Phí suất chưa hàng đặc biệt |
| 661 | 刷唛费 | shuā mà fèi | Phí tạo nhãn |
| 662 | 诉讼费 | sùsòng fèi | Phí tố tụng |
| 663 | 赎票 | shú piào | Phiếu chuộc |
| 664 | 息票 | xí piào | Phiếu có lãi |
| 665 | 收据 | shōujù | Phiếu thu |
| 666 | 收款明细单 | shōu kuǎn míngxì dān | Phiếu thu chí tiết |
| 667 | 受托人收据 | shòutuō rén shōujù | Phiếu thu của người nhận ủy thác |
| 668 | 双边进口配额 | shuāngbiān jìnkǒu pèi’é | Phối ngạch nhập khẩu hai bên |
| 669 | 双边配额 | shuāngbiān pèi’é | Phối ngạch song phương |
| 670 | 统括配额 | tǒng kuò pèi’é | Phối ngạch tổng quát |
| 671 | 所得附加税 | suǒdé fùjiā shuì | Phụ thuế đánh trên lợi tức |
| 672 | 手工分类法 | shǒugōng fēnlèi fǎ | Phương pháp phân loại thủ công |
| 673 | 先进先出法 | xiānjìn xiān chū fǎ | Phương pháp vào trước ra trước (Pifo) |
| 674 | 物价管制 | wùjià guǎnzhì | Quản lý vật giá |
| 675 | 外汇管制 | wàihuì guǎnzhì | Quản lý, kiểm soát ngoại hối |
| 676 | 弹性关税 | tánxìng guānshuì | Quan thuế có tính đàn hồi |
| 677 | 双重关税 | shuāngchóng guānshuì | Quan thuế hai tầng, đánh thuế hai lần |
| 678 | 外汇平准基金 | wàihuì píng zhǔn jījīn | Quỹ bình ổn ngoại hối |
| 679 | 外汇管理规定 | wàihuì guǎnlǐ guīdìng | Quy định quản lý ngoại hối |
| 680 | 未决赔款准备金 | wèi jué péikuǎn zhǔnbèi jīn | Quỹ dự trữ bồi thường chưa có quyết định |
| 681 | 特别准备基金 | tèbié zhǔnbèi jījīn | Quỹ dự trữ đặc biệt |
| 682 | 外汇基金 | wàihuì jījīn | Quỹ ngoại hối |
| 683 | 统一惯例 | tǒngyī guànlì | Quy tắc thống nhất |
| 684 | 特许权 | tèxǔ quán | Quyền cho phép đặc biệt |
| 685 | 委任代理权 | wěirèn dàilǐ quán | Quyền đại lý ủy nhiệm |
| 686 | 提货全 | tíhuò quán | Quyền nhận hàng |
| 687 | 提款权 | tí kuǎn quán | Quyền rút tiền |
| 688 | 特别提款权平价 | tèbié tí kuǎn quán píngjià | Quyền rút tiền đặc biệt ngang giá |
| 689 | 所有权 | suǒyǒuquán | Quyền sở hữu |
| 690 | 司法法院的审判权 | sīfǎ fǎyuàn de shěnpàn quán | Quyền thẩm phán của tòa thư pháp |
| 691 | 诉权 | sùquán | Quyền tố tụng |
| 692 | 诉权和抗辩 | sùquán hé kàngbiàn | Quyền tố tụng và bào chữa |
| 693 | 委付权 | wěi fù quán | Quyền ủy thác thanh toán |
| 694 | 特别提款权 | tèbié tí kuǎn quán | Quyền vay (quyền rút tiền) đặc biệt |
| 695 | 水雷及鱼雷险 | shuǐléi jí yú léi xiǎn | Rủi ro (nguy hiểm) do thủy lôi và ngư lôi |
| 696 | 提货不着险 | tíhuò bùzháo xiǎn | Rủi ro do không giao hàng |
| 697 | 水险 | shuǐ xiǎn | Rủi ro do nước |
| 698 | 偷窃险 | tōuqiè xiǎn | Rủi ro do trộm cắp |
| 699 | 外汇风险 | wàihuì fēngxiǎn | Rủi ro về ngoại hối |
| 700 | 提存 | tícún | Rút tiền |
| 701 | 提款 | tí kuǎn | Rút tiền |
| 702 | 提取债券 | tíqǔ zhàiquàn | Rút tiền trái phiếu |
| 703 | 统计差异 | tǒngjì chāyì | Sai lệch trong thống kê |
| 704 | 误差 | wùchā | Sai số, sai lệch |
| 705 | 物产 | wùchǎn | Sản phẩm |
| 706 | 特别划线支票 | tèbié huá xiàn zhīpiào | Séc gạch chéo đích danh |
| 707 | 收支计算书 | shōu zhī jìsuàn shū | Sổ (bảng) tính toán thu chi |
| 708 | 算术平均数 | suànshù píngjūn shù | Số bình quân (tính toán) |
| 709 | 未加权平均数 | wèi jiāquán píngjūn shù | Số bình quân chưa thêm vào |
| 710 | 疏忽 | shū hū | Sơ hở |
| 711 | 速遣日数 | sù qiǎn rìshù | Số ngày phái đi gấp |
| 712 | 物价波动的对比 | wùjià bōdòng de duìbǐ | So sánh biến động vật giá |
| 713 | 顺序号次 | shùnxù hào cì | Số theo thứ tự |
| 714 | 现金出纳簿 | xiànjīn chūnà bù | Số thu chi tiền mặt |
| 715 | 税目号列 | shuìmù hào liè | Số thứ tự hạng mục thuế |
| 716 | 市场吸收 | shìchǎng xīshōu | Sự hấp thụ của thị trường |
| 717 | 外汇储备耗尽 | wàihuì chúbèi hào jìn | Sự kiệt quệ (tiêu hao hết) dự trữ ngoại hối |
| 718 | 市场暂时的平衡 | shìchǎng zhànshí de pínghéng | Sự tĩnh lặng tạm thời của thị trường |
| 719 | 同一费率 | tóngyī fèi lǜ | Suất phí thống nhất |
| 720 | 特定货物运费率 | tèdìng huòwù yùnfèi lǜ | Suất phí vận chuyển hàng hóa chỉ định đặc biệt |
| 721 | 特种商品运费率 | tèzhǒng shāngpǐn yùnfèi lǜ | Suất phí vận tải thương phẩm đặc biệt |
| 722 | 市场支配力 | shìchǎng zhīpèi lì | Sức chi phối của thị trường |
| 723 | 通货膨胀压力 | tōnghuò péngzhàng yālì | Sức ép do lạm phát |
| 724 | 市场力量 | shìchǎng lìliàng | Sức mạnh ( lực lượng) thị trường |
| 725 | 通货膨胀下的经济衰退 | tōnghuò péngzhàng xià de jīngjì shuāituì | Suy thoái kinh tế trong lạm phát |
| 726 | 外币金融 | wàibì jīnróng | Tài chính ngoại tệ |
| 727 | 外汇金融 | wàihuì jīnróng | Tài chính tiền tệ ngoại hối |
| 728 | 输电 | shūdiàn | Tải điện |
| 729 | 未清帐款 | wèi qīng zhàng kuǎn | Tài khoản chưa thanh toán |
| 730 | 特别帐户 | tèbié zhànghù | Tài khoản đặc biệt |
| 731 | 无保证的帐户 | wú bǎozhèng de zhànghù | Tài khoản không có bảo chứng |
| 732 | 特别提款权帐户 | tèbié tí kuǎn quán zhànghù | Tài khoản quyền rút tiền đặc biệt |
| 733 | 收入帐户 | shōurù zhànghù | Tài khoản thu nhập |
| 734 | 外币存款帐户 | wàibì cúnkuǎn zhànghù | Tài khoản tiền gửi bằng ngoại tệ |
| 735 | 往来存款 | wǎnglái cúnkuǎn | Tài khoản vãng lai |
| 736 | 通货再膨胀 | tōnghuò zài péngzhàng | Tái lạm phát |
| 737 | 天赋资源 | tiānfù zīyuán | Tài nguyên thiên nhiên |
| 738 | 水力资源 | shuǐlì zīyuán | Tài nguyên thủy lợi |
| 739 | 水利资源 | shuǐlì zīyuán | Tài nguyên thủy lợi |
| 740 | 物质资源 | wùzhí zīyuán | Tài nguyên vật chất |
| 741 | 无形固定资产 | wúxíng gùdìng zīchǎn | Tài sản cố định vô hình |
| 742 | 速动资产 | sù dòng zīchǎn | Tài sản có vòng quay nhanh |
| 743 | 外汇资产 | wàihuì zīchǎn | Tài sản ngoại hối |
| 744 | 私人物品 | sīrén wùpǐn | Tài sản riêng |
| 745 | 私有财产 | sīyǒu cáichǎn | Tài sản tư hữu |
| 746 | 无形资产 | wúxíng zīchǎn | Tài sản vô đinh |
| 747 | 现货升水 | xiànhuò shēngshuǐ | Tăng giá hàng hiện có |
| 748 | 现货溢价 | xiànhuò yìjià | Tăng giá hàng hiện có |
| 749 | 稳步增长 | wěnbù zēngzhǎng | Tăng trưởng từng bước ổn định |
| 750 | 习惯 | xíguàn | Tập quán, thói quen |
| 751 | 受限制的浮动 | shòu xiànzhì de fúdòng | Thả nổi có hạn chế |
| 752 | 损失的推定 | sǔnshī de tuīdìng | Thẩm định tổn thất |
| 753 | 探测 | tàncè | Thăm dò, thám trắc |
| 754 | 外界审计 | wàijiè shěnjì | Thẩm kế bên ngoài |
| 755 | 贪图暴利 | tāntú bàolì | Tham lợi lớn |
| 756 | 现货价货月 | xiànhuò jià huò yuè | Tháng giao hàng hiện có |
| 757 | 下月 | xià yuè | Tháng tới |
| 758 | 双边清算 | shuāngbiān qīngsuàn | Thanh toán hết đôi bên |
| 759 | 收货时付款 | shōu huò shí fùkuǎn | Thanh toán lúc nhận hàng |
| 760 | 危险性质变更 | wéixiǎn xìngzhì biàngēng | Thay đổi tính chất của nguy hiểm |
| 761 | 市场 | shìchǎng | Thị trường |
| 762 | 市面暗淡 | shìmiàn àndàn | Thị trường ảm đảm |
| 763 | 贴现市场 | tiēxiàn shìchǎng | Thị trường chiết khấu |
| 764 | 市面凋零 | shìmiàn diāolíng | Thị trường ế ẩm |
| 765 | 现货市场 | xiànhuò shìchǎng | Thị trường giao ngay, thị trường hiện vật |
| 766 | 现存市场 | xiàncún shìchǎng | Thị trường hiện có |
| 767 | 双重黄金市场 | shuāngchóng huángjīn shìchǎng | Thị trường hoàng kim song trùng (hai tầng) |
| 768 | 双重汇率市场 | shuāngchóng huìlǜ shìchǎng | Thị trường hối suất hai tầng |
| 769 | 市场倾跌惶恐 | shìchǎng qīng diē huángkǒng | Thị trường lâm vào khủng hoảng |
| 770 | 外汇市场 | wàihuì shìchǎng | Thị trường ngoại hối |
| 771 | 市场过剩 | shìchǎng guòshèng | Thị trường quá dư thừa |
| 772 | 市场状乱 | shìchǎng zhuàng luàn | Thị trường rối loạn |
| 773 | 市场狂热 | shìchǎng kuángrè | Thị trường sôi động |
| 774 | 市价跌洛 | shìjià diē luò | Thị trường sụt giá |
| 775 | 市场瓦解 | shìchǎng wǎjiě | Thị trường tan rã |
| 776 | 世界市场 | shìjiè shìchǎng | Thị trường thế giới |
| 777 | 市场银根松 | shìchǎng yíngēn sōng | Thị trường tiền mặt phân tán |
| 778 | 市场呆滞 | shìchǎng dāizhì | Thị trường trì trệ |
| 779 | 适航 | shì háng | Thích hợp hàng (hải, không) |
| 780 | 适于航行 | shì yú hángxíng | Thích hợp với hàng hải, hàng không |
| 781 | 适于航空 | shì yú hángkōng | Thích hợp với hàng không |
| 782 | 天灾 | tiānzāi | Thiên tai |
| 783 | 水损 | shuǐ sǔn | Thiệt hại do nước |
| 784 | 诉讼程序上的缺陷 | sùsòng chéngxù shàng de quēxiàn | Thiếu sót trong trình tự tố tụng |
| 785 | 投机市场 | tóujī shìchǎng | Thiị trường đầu cơ |
| 786 | 诉权的时效 | sùquán de shíxiào | Thời gian có hiệu lực của quyền tố tụng |
| 787 | 诉讼时效 | sùsòng shíxiào | Thời hạn có hiệu lực tố tụng |
| 788 | 摊还期 | tān huán qí | Thời hạn trả tiền |
| 789 | 书面通知 | shūmiàn tōngzhī | Thông báo bằng giấy |
| 790 | 通知交货 | tōngzhī jiāo huò | Thông báo giao hàng |
| 791 | 通知货物有瑕疵 | tōngzhī huòwù yǒu xiácī | Thông báo hàng hóa có khuyết tật (tì vết) |
| 792 | 通知偿还债券 | tōngzhī chánghuán zhàiquàn | Thông báo hoàn trả trái phiếu |
| 793 | 通知借款掮客 | tōngzhī jièkuǎn qiánkè | Thông báo lái buôn (người môi giới) vay tiền |
| 794 | 通知借款周转余额 | tōngzhī jièkuǎn zhōuzhuǎn yú’é | Thông báo mức dư chu chuyển tiền vay |
| 795 | 通知借款余额 | tōngzhī jièkuǎn yú’é | Thông báo mức dư tiền vay |
| 796 | 通知交货最后日 | tōngzhī jiāo huò zuìhòu rì | Thông báo ngày cuối cùng giao hàng |
| 797 | 提货通知 | tíhuò tōngzhī | Thông báo nhận hàng |
| 798 | 委付通知 | wěi fù tōngzhī | Thông báo ủy thác thanh toán |
| 799 | 通告 | tōnggào | Thông cáo |
| 800 | 统制经济 | tǒngzhì jīngjì | Thống chế kinh tế |
| 801 | 统计学 | tǒngjì xué | Thống kê học |
| 802 | 水平一体化 | shuǐpíng yītǐ huà | Thống nhất chuẩn mực |
| 803 | 通知 | tōngzhī | Thông tri, thông báo |
| 804 | 统一手续费 | tǒngyī shǒuxù fèi | Thủ tục phí thống nhất |
| 805 | 收支 | shōu zhī | Thu chi |
| 806 | 收支相抵 | shōu zhī xiāngdǐ | Thu chi cấn (bù trừ) nhau, thu chi cân đối |
| 807 | 收支平衡 | shōu zhī pínghéng | Thu chi cân đối |
| 808 | 收支不平衡 | shōu zhī bù pínghéng | Thu chi không cân đối |
| 809 | 外汇收入与支出 | wàihuì shōurù yǔ zhīchū | Thu chi ngoại hối |
| 810 | 收缩 | shōusuō | Thu gọn lại |
| 811 | 缩小汇价变得幅度 | suōxiǎo huìjià biàn dé fúdù | Thu hẹp biên độ biến động giá hối đoái |
| 812 | 收回 | shōuhuí | Thu hồi |
| 813 | 收回贷款 | shōuhuí dàikuǎn | Thu hồi khoản vay |
| 814 | 收回成本 | shōuhuí chéngběn | Thu hồi vốn |
| 815 | 套利 | tàolì | Thu lãi |
| 816 | 收取债款 | shōuqǔ zhài kuǎn | Thu lấy khoản nợ |
| 817 | 收益 | shōuyì | Thu lợi |
| 818 | 收益流动 | shōuyì liúdòng | Thu lợi lưu động |
| 819 | 套取利润 | tào qǔ lìrùn | Thu lợi nhuận |
| 820 | 受理案件 | shòulǐ ànjiàn | Thụ lý vụ án |
| 821 | 试验 | shìyàn | Thử nghiệm |
| 822 | 收入 | shōurù | Thu nhập |
| 823 | 收入自己流动 | shōurù zìjǐ liúdòng | Thu nhập tiền vốn lưu động |
| 824 | 说明函 | shuōmíng hán | Thư thuyết minh |
| 825 | 特别通知信用 | tèbié tōngzhī xìnyòng | Thư tín dụng thông báo đặc biệt |
| 826 | 手续 | shǒuxù | Thủ tục |
| 827 | 手续费 | shǒuxù fèi | Thủ tục phí |
| 828 | 委任书 | wěirèn shū | Thư ủy nhiệm |
| 829 | 授权书 | shòuquán shū | Thư ủy quyền |
| 830 | 税 | shuì | Thuế |
| 831 | 完好货税 | wánhǎo huò shuì | Thuế đánh vào hàng hóa hoàn hảo |
| 832 | 所得税 | suǒdéshuì | Thuế lợi tức (thuế thu nhập) |
| 833 | 外汇税 | wàihuì shuì | Thuế ngoại hối |
| 834 | 外汇附加税 | wàihuì fùjiā shuì | Thuế phụ thu ngoại hối |
| 835 | 特定关税 | tèdìng guānshuì | Thuế quan ưu đãi |
| 836 | 特殊吨税 | tèshū dùn shuì | Thuế tấn đặc biệt |
| 837 | 通行税 | tōngxíng shuì | Thuế thông hành |
| 838 | 特技税 | tèjì shuì | Thuế ưu đãi đặc biệt |
| 839 | 桶 | tǒng | Thùng |
| 840 | 五层纸箱 | wǔ céng zhǐxiāng | Thùng carton 5 lớp |
| 841 | 瓦楞纸盒 | wǎlèngzhǐ hé | Thùng giấy carton |
| 842 | 条板箱 | tiáo bǎn xiāng | Thùng gỗ bằng lách (đựng hàng chuyên chở) |
| 843 | 铁桶 | tiě tǒng | Thùng sắt |
| 844 | 投机商人 | tóujī shāngrén | Thương gia đầu cơ |
| 845 | 为得标商人 | wéi dé biāo shāngrén | Thương gia không trúng thầu |
| 846 | 无形商品 | wúxíng shāngpǐn | Thương phẩm không cụ thể |
| 847 | 水产物 | shuǐ chǎnwù | Thủy sản phẩm |
| 848 | 停泊船只 | tíngbó chuánzhī | Thuyền đang đậu |
| 849 | 现汇汇率 | xiànhuì huìlǜ | Tỉ giá hối đoái trả ngay |
| 850 | 损失的百分率 | sǔnshī de bǎifēnlǜ | Tỉ lệ phần trăm tổnt hất |
| 851 | 贴水率 | tiē shuǐ lǜ | Tỉ lệ tiền bù thêm |
| 852 | 损失率 | sǔnshī lǜ | Tỉ lệ tổn thất |
| 853 | 未交定货累积 | wèi jiāo dìnghuò lěijī | Tích lũy hàng đã đặt chưa giao |
| 854 | 未决赔款 | wèi jué péikuǎn | Tiền bồi thường chưa quyết |
| 855 | 通融赔款 | tōngróng péikuǎn | Tiền bồi thường lin hoạt |
| 856 | 外汇贴水 | wàihuì tiē shuǐ | Tiền bù (thêm) ngoại hối |
| 857 | 贴水 | tiē shuǐ | Tiền bù thêm |
| 858 | 外汇升水 | wàihuì shēngshuǐ | Tiền chênh lệch hối phiếu |
| 859 | 伪造纸币 | wèizào zhǐbì | Tiền giả |
| 860 | 外侨汇款 | wài qiáo huì kuǎn | Tiền gửi của ngoại kiều |
| 861 | 特别存款 | tèbié cúnkuǎn | Tiền gửi đặc biệt |
| 862 | 通知存款 | tōngzhī cúnkuǎn | Tiền gửi không kỳ hạn |
| 863 | 无息存款 | wú xí cúnkuǎn | Tiền gửi không lãi |
| 864 | 特使存款 | tèshǐ cúnkuǎn | Tiền gửi, tiền đặt cọc đặc biệt |
| 865 | 条件苛刻的货款 | tiáojiàn kēkè de huòkuǎn | Tiền hàng có điều kiện khắc nghiệt |
| 866 | 通行硬币 | tōngxíng yìngbì | Tiền kẽm đang thông hành |
| 867 | 先例 | xiānlì | Tiên lệ quy định sẵn có |
| 868 | 现金 | xiànjīn | Tiền mặt |
| 869 | 通货 | tōnghuò | Tiền tệ |
| 870 | 稳定货币 | wěndìng huòbì | Tiền tệ ổn định |
| 871 | 稀有货币 | xīyǒu huòbì | Tiền tệ quý hiếm |
| 872 | 现金通货 | xiànjīn tōnghuò | Tiền tệ tiền mặt |
| 873 | 税款 | shuìkuǎn | Tiền thuế |
| 874 | 通知放款 | tōngzhī fàngkuǎn | Tiền vay không kỳ han |
| 875 | 数量标准 | shùliàng biāozhǔn | Tiêu chuẩn về số lượng |
| 876 | 现货销售 | xiànhuò xiāoshòu | Tiêu thụ hàng hiện có |
| 877 | 试销 | shìxiāo | Tiêu thụ thử, bán thử |
| 878 | 私人销售 | sīrén xiāoshòu | Tiêu thụ tư nhân |
| 879 | 外汇信贷 | wàihuì xìndài | Tín chấp ngoại hối |
| 880 | 特别信用 | tèbié xìnyòng | Tín dụng đặc biệt |
| 881 | 物理性质 | wùlǐ xìngzhì | Tính chất vật lý |
| 882 | 违约的可预测性 | wéiyuē de kě yùcè xìng | Tính dự toán khả năng vi phạm điều ước |
| 883 | 午盘 | wǔ pán | Tình hình (giá, lượng hàng) buổi trưa |
| 884 | 市场情况 | shìchǎng qíngkuàng | Tình hình thị trường |
| 885 | 稀缺性 | xīquē xìng | Tính khiếm khuyết |
| 886 | 市场流动性 | shìchǎng liúdòng xìng | Tính lưu thông của thị trường |
| 887 | 稳定性 | wěndìng xìng | Tính ổn định |
| 888 | 误算 | wù suàn | Tính sai |
| 889 | 适销性 | shìxiāo xìng | Tính thích hợp tiêu thụ |
| 890 | 损失理算 | sǔnshī lǐ suàn | Tính toán tổn thất |
| 891 | 外包装情况 | wài bāozhuāng qíngkuàng | Tình trạng bao bì ngoài |
| 892 | 受损状况 | shòu sǔn zhuàngkuàng | Tình trạng bị tổn hại |
| 893 | 诉讼 | sùsòng | Tố tụng |
| 894 | 受理案件的法院 | shòulǐ ànjiàn de fǎyuàn | Tòa án thu lý vụ án |
| 895 | 损失 | sǔnshī | Tổn thất |
| 896 | 特殊损失 | tèshū sǔnshī | Tổn thất đặc biệt |
| 897 | 通常的破损 | tōngcháng de pòsǔn | Tổn thất do bể vỡ thông thường |
| 898 | 停工损失 | tínggōng sǔnshī | Tổn thất do đình công |
| 899 | 污损 | wū sǔn | Tổn thất do ô nhiễm |
| 900 | 无形损失 | wúxíng sǔnshī | Tổn thất không xác định |
| 901 | 物质损失 | wùzhí sǔnshī | Tổn thất về vật chất |
| 902 | 受潮损失 | shòucháo sǔnshī | Tổn thất, thiệt hịa do bị ẩm |
| 903 | 摊还借款 | tān hái jièkuǎn | Trả dần tiền mượn |
| 904 | 摊还股本 | tān hái gǔběn | Trả dần vốn cổ phần |
| 905 | 讨价还价 | tǎojiàhuánjià | Trả giá (khi mua bán) |
| 906 | 停泊退费 | tíngbó tuì fèi | Trả lại phí bến |
| 907 | 先付 | xiān fù | Trả trước |
| 908 | 未满期责任 | wèi mǎn qí zérèn | Trách nhiệm chưa hết hạn |
| 909 | 无限责任合伙人 | wúxiàn zérèn héhuǒ rén | Trách nhiệm vô hạn |
| 910 | 无息债券 | wú xí zhàiquàn | Trái khoán không có lãi |
| 911 | 贴现银行债券 | tiēxiàn yínháng zhàiquàn | Trái phiếu ngân hàng chiết khấu |
| 912 | 未清理债券 | wèi qīnglǐ zhàiquàn | Trái phiếu nợ chưa thanh lý |
| 913 | 无担保的债权 | wú dānbǎo de zhàiquán | Trái quyền không có bảo đảm |
| 914 | 无根据的债权 | wú gēnjù de zhàiquán | Trái quyền không có căn cứ |
| 915 | 世界货币程序 | shìjiè huòbì chéngxù | Trật tự tiền tệ thế giới |
| 916 | 市场价值 | shìchǎng jiàzhí | Trị giá thị trường |
| 917 | 收益提成 | shōu yì tíchéng | Trích phần trăm từ lợi nhuận |
| 918 | 投机摘要 | tóujī zhāiyào | Trích yếu thông kê |
| 919 | 调解程序 | tiáojiě chéngxù | Trình tự hòa giải |
| 920 | 司法程序 | sīfǎ chéngxù | Trình tự thư pháp |
| 921 | 诉讼程序 | sùsòng chéngxù | Trình tự tố tụng |
| 922 | 逃税 | táoshuì | Trốn thuế |
| 923 | 逃避责任 | táobì zérèn | Trốn tránh trách nhiệm |
| 924 | 诉讼进行中 | sùsòng jìnxíng zhōng | Trong quá trình tiến hành tố tụng |
| 925 | 下甲板吨位 | xià jiǎbǎn dùnwèi | Trọng tải dưới boong tàu |
| 926 | 首席仲裁员 | shǒuxí zhòngcái yuán | Trọng tài viên hàng đầu |
| 927 | 市场中心 | shìchǎng zhōngxīn | Trung tâm thị trường |
| 928 | 双重征税 | shuāngchóng zhēng shuì | Trưng thu thuế hai tầng |
| 929 | 未清帐目 | wèi qīng zhàng mù | Trương mục chưa thanh toán |
| 930 | 市场资本化 | shìchǎng zīběn huà | Tư bản hóa thị trường |
| 931 | 套购保值 | tàogòu bǎozhí | Tự bảo đảm trị giá hàng |
| 932 | 套期保值 | tào qí bǎozhí | Tự bảo đảm trị giá hàng |
| 933 | 外汇自由化 | wài huì zìyóu huà | Tự do hóa chuyển đổi |
| 934 | 无效 | wúxiào | Tư liệu không có tính so sánh |
| 935 | 统计资料 | tǒngjì zīliào | Tư liệu thống kê |
| 936 | 完整相关 | wánzhěng xiàng guān | Tương quan hoàn chỉnh |
| 937 | 随机 | suíjī | Tùy cơ |
| 938 | 损失率 | sǔnshī lǜ | Tỷ lệ hư hại |
| 939 | 通货膨胀率 | tōnghuò péngzhàng lǜ | Tỷ lệ lạm phát |
| 940 | 损失比率 | sǔnshī bǐlǜ | Tỷ lệ tổn thất |
| 941 | 市场贴现率 | shìchǎng tiēxiàn lǜ | Tỷ suất chiết khấu thị trường |
| 942 | 外汇兑换率 | wàihuì duìhuàn lǜ | Tỷ suất chuyển đổi ngoại hối |
| 943 | 外汇率 | wàihuìlǜ | Tỷ suất hối đoái |
| 944 | 双重运费率 | shuāngchóng yùnfèi lǜ | Tỷ suất phí vận chuyển hai tầng |
| 945 | 收益率 | shōuyì lǜ | Tỷ suất thu lợi |
| 946 | 现金比率 | xiànjīn bǐlǜ | Tỷ suất tiền mặt |
| 947 | 速动比率 | sù dòng bǐlǜ | Tỷ suất tốc độ chuyển động |
| 948 | 税务司 | shuìwù sī | Ty thuế vụ, sở thuế |
| 949 | 无相比性资料 | wū xiāng bǐ xìng zīliào | Ưu đãi không hạn chế |
| 950 | 调停委员会 | tiáotíng wěiyuánhuì | Ủy ban điểu chỉnh hòa giải |
| 951 | 调解委员会 | tiáojiě wěiyuánhuì | Ủy ban hòa giải |
| 952 | 税则委员会 | shuìzé wěiyuánhuì | Ủy ban nguyên tắc thuế |
| 953 | 委任 | wěirèn | Ủy nhiệm |
| 954 | 授权签字 | shòuquán qiānzì | Ủy quyền ký tên |
| 955 | 委托 | wěituō | Ủy thác |
| 956 | 委托加工 | wěituō jiāgōng | Ủy thác gia công |
| 957 | 委付 | wěi fù | Ủy thác thanh toán |
| 958 | 委托销售 | wěituō xiāoshòu | Ủy thác tiêu thụ |
| 959 | 私人承运 | sīrén chéngyùn | Vận chuyển tư nhân (riêng) |
| 960 | 提单 | tídān | Vận đơn, hóa đơn nhận hàng |
| 961 | 伪造文件 | wèizào wénjiàn | Văn kiện giả mạo |
| 962 | 铁路运输 | tiělù yùnshū | Vận tải đường sắt |
| 963 | 条金 | tiáo jīn | Vảng thẻ |
| 964 | 物价飞涨 | wùjià fēizhàng | Vật giá tăng nhanh |
| 965 | 特别提款权的联系物 | tèbié tí kuǎn quán de liánxì wù | Vật liên hệ của quyền rút tiền đặc biệt |
| 966 | 危险品 | wéixiǎn pǐn | Vật phẩm nguy hiểm |
| 967 | 水渍 | shuǐ zì | Vết nước, tổn thất do nước |
| 968 | 违反保证 | wéifǎn bǎozhèng | Vi phạm bảo chứng |
| 969 | 违反条款规定 | wéifǎn tiáokuǎn guīdìng | Vi phạm điều khoản quy định |
| 970 | 违反合同 | wéifǎn hétóng | Vi phạm hợp đồng |
| 971 | 违约 | wéiyuē | Vi phạm hợp đồng, vi phạm điều ước |
| 972 | 违反允诺的义务 | wéifǎn yǔnnuò de yìwù | Vi phạm nghĩa vụ đã hứa |
| 973 | 违反分歧付款的义务 | wéifǎn fēnqí fùkuǎn de yìwù | Vi phạm nghĩa vụ trả góp |
| 974 | 违反有代理权的保证 | wéifǎn yǒu dàilǐ quán de bǎozhèng | Vi phạm sự bảo đảm về quyền đại lý |
| 975 | 违反信托 | wéifǎn xìntuō | Vi phạm ủy thác |
| 976 | 闲置吨位 | xiánzhì dùnwèi | Vị trí tấn bỏ trống |
| 977 | 双边援助 | shuāngbiān yuánzhù | Viện trợ song phương |
| 978 | 外援 | wàiyuán | Viện trợ từ bên ngoài |
| 979 | 无效的合同 | wúxiào de hétóng | Vô hiệu, vô hiệu lực |
| 980 | 未动用资金 | wèi dòngyòng zījīn | Vốn chưa dùng |
| 981 | 未偿资本 | wèi cháng zīběn | Vốn chưa góp |
| 982 | 为吸收成本 | wèi xīshōu chéngběn | Vốn chưa huy động |
| 983 | 投机资本 | tóujī zīběn | Vốn đầu cơ |
| 984 | 投入资本 | tóurù zīběn | Vốn đưa vào |
| 985 | 无追索资金融通 | wú zhuī suǒ zījīn róngtōng | Vốn lưu động không bị truy đòi |
| 986 | 外来资金 | wàilái zījīn | Vốn ngoại lai |
| 987 | 闲置资金 | xiánzhì zījīn | Vốn nhàn rỗi |
| 988 | 外国资本 | wài guó zīběn | Vốn nước ngoài |
| 989 | 外资流入 | wàizī liúrù | Vốn nước ngoài đưa vào |
| 990 | 私人资本 | sīrén zīběn | Vốn tư nhân |
| 991 | 细节谈判回合 | xìjié tánpàn huíhé | Vòng đàm phán chi tiết |
| 992 | 通货膨胀螺旋 | tōnghuò péngzhàng luóxuán | Vòng xoắn ốc của sự lạm phát |
| 993 | 物价螺旋 | wùjià luóxuán | Vòng xoắn ốc của vật giá |
| 994 | 世界企业 | shìjiè qǐyè | Xí nghiệp thế giới |
| 995 | 私营企业 | sīyíng qǐyè | Xí nghiệp tư doanh |
| 996 | 伪装输出 | wèizhuāng shūchū | Xuất khẩu giẩmọ |
| 997 | 无形出口 | wúxíng chūkǒu | Xuất khẩu vô hình |
| 998 | 顺差 | shùnchā | Xuất siêu, cán cân thanh toán dư thừa (tổng thu lớn hơn tổng chi) |
| 999 | 维修车间 | wéixiū chējiān | Xưởng bảo trì sửa chữa |
| 1000 | 书面形式上的要求 | shūmiàn xíngshì shàng de yāoqiú | Yêu cầu bằng văn tự |
| 1001 | 投机造成的虚假要求 | tóujī zàochéng de xūjiǎ yāoqiú | Yêu cầu giả tạo do đầu cơ tạo thành |
Trung tâm tiếng Trung ChineMaster THANHXUANHSK Quận Thanh Xuân, Hà Nội: Chuyên Đào Tạo Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Chuyên Nghiệp
Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Chinese Master THANHXUANHSK Quận Thanh Xuân, Hà Nội là địa chỉ đào tạo tiếng Trung thương mại hàng đầu tại Việt Nam, với các khóa học được thiết kế chuyên sâu, phù hợp với nhu cầu học tập và phát triển kỹ năng tiếng Trung của các cá nhân, doanh nhân và tổ chức trong các lĩnh vực kinh doanh. Với nhiều năm kinh nghiệm và sự uy tín trong lĩnh vực giảng dạy tiếng Trung thương mại, Trung tâm đã trở thành lựa chọn tin cậy cho hàng nghìn học viên.
Trung tâm cung cấp một loạt các khóa học đa dạng, từ cơ bản đến nâng cao, phù hợp với mọi cấp độ và nhu cầu của người học. Dưới đây là các khóa học tiêu biểu tại Trung tâm tiếng Trung ChineMaster:
- Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Cơ Bản và Nâng Cao
Đây là các khóa học nền tảng giúp học viên xây dựng kiến thức vững chắc về tiếng Trung thương mại, bao gồm từ vựng, ngữ pháp, và kỹ năng giao tiếp trong các tình huống kinh doanh hàng ngày. Khóa học nâng cao giúp học viên phát triển kỹ năng chuyên sâu hơn trong việc xử lý các tình huống thương mại phức tạp. - Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Dầu Khí
Khóa học chuyên ngành này tập trung vào các thuật ngữ và kiến thức liên quan đến ngành công nghiệp dầu khí. Học viên sẽ được trang bị kỹ năng giao tiếp, đàm phán, và xử lý các văn bản hợp đồng trong lĩnh vực dầu khí bằng tiếng Trung. - Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Điện Tử và Logistics
Các khóa học này tập trung vào các khía cạnh của thương mại điện tử, logistics và vận chuyển hàng hóa, từ việc giao dịch trên các nền tảng thương mại điện tử lớn như Taobao, 1688, đến việc quản lý logistics và vận chuyển giữa Trung Quốc và Việt Nam. - Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Kế Toán và Kiểm Toán
Học viên sẽ được học các thuật ngữ và kỹ năng tiếng Trung cần thiết trong lĩnh vực kế toán và kiểm toán, giúp họ dễ dàng áp dụng trong các báo cáo tài chính và kiểm toán kinh doanh quốc tế. - Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Xuất Nhập Khẩu và Đàm Phán
Trung tâm cũng cung cấp các khóa học tiếng Trung thương mại tập trung vào lĩnh vực xuất nhập khẩu, giúp học viên nắm vững các quy trình và thủ tục thương mại quốc tế, đồng thời cải thiện kỹ năng đàm phán, đặc biệt là đàm phán giá cả, phí vận chuyển, và hợp đồng kinh doanh. - Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Bất Động Sản và Hợp Đồng
Khóa học này tập trung vào các kỹ năng và thuật ngữ liên quan đến bất động sản, bao gồm đàm phán và soạn thảo hợp đồng kinh doanh và hợp đồng hợp tác. - Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Biên Phiên Dịch và Dịch Thuật Ứng Dụng
Đây là khóa học đặc biệt dành cho những ai muốn trở thành biên phiên dịch viên chuyên nghiệp trong lĩnh vực thương mại. Học viên sẽ được học cách dịch các tài liệu kinh doanh, hợp đồng, và các cuộc hội thoại đàm phán từ tiếng Trung sang tiếng Việt và ngược lại. - Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Nhập Hàng Trung Quốc Tận Gốc
Khóa học giúp học viên có kỹ năng và kiến thức để tự tin thực hiện các giao dịch nhập hàng từ Trung Quốc, bao gồm các khóa như Đánh hàng Quảng Châu, Đánh hàng Thâm Quyến, và các nền tảng thương mại như Taobao, 1688. - Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Kinh Doanh Online
Khóa học này dành cho các cá nhân và doanh nghiệp đang tham gia vào thị trường bán hàng online. Học viên sẽ được hướng dẫn các kỹ năng cần thiết để quản lý các cửa hàng trên các nền tảng như Shopee, Tiki, Lazada, và Tiktok, cùng với việc sử dụng tiếng Trung trong hoạt động kinh doanh hàng ngày. - Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Thực Dụng và Giao Tiếp Văn Phòng
Các khóa học này tập trung vào việc sử dụng tiếng Trung trong môi trường văn phòng, giúp học viên nâng cao khả năng giao tiếp hàng ngày và làm việc trong môi trường doanh nghiệp Trung Quốc. - Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Chuyên Ngành
Trung tâm cung cấp các khóa học chuyên ngành sâu rộng, đáp ứng nhu cầu học tập và làm việc trong các lĩnh vực cụ thể như công xưởng, sản xuất, vận chuyển, kế toán, và bán hàng.
Tất cả các khóa học tại Trung tâm tiếng Trung ChineMaster THANHXUANHSK đều được giảng dạy theo bộ giáo trình Hán ngữ Thương mại toàn tập của tác giả Nguyễn Minh Vũ – một bộ giáo trình độc quyền được thiết kế để cung cấp kiến thức thực tế và ứng dụng cao trong giao tiếp và thương mại quốc tế.
Với đội ngũ giáo viên giàu kinh nghiệm, môi trường học tập năng động và phương pháp giảng dạy hiện đại, Trung tâm tiếng Trung ChineMaster THANHXUANHSK cam kết đem đến cho học viên những khóa học chất lượng cao, giúp họ tự tin bước vào thị trường lao động toàn cầu.
Hãy đến với Trung tâm tiếng Trung ChineMaster THANHXUANHSK để trang bị cho mình hành trang tiếng Trung thương mại vững chắc, sẵn sàng chinh phục mọi thách thức trong sự nghiệp kinh doanh quốc tế!
- Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Order Taobao và 1688
Với sự phát triển mạnh mẽ của các nền tảng thương mại điện tử, khóa học Order Taobao và Order 1688 tại Trung tâm tiếng Trung ChineMaster THANHXUANHSK sẽ giúp học viên nắm vững quy trình mua hàng, đặt hàng trực tiếp từ Trung Quốc. Học viên sẽ học cách tìm kiếm nguồn hàng tận gốc, quản lý đơn hàng, đàm phán giá cả và vận chuyển hàng hóa từ Trung Quốc về Việt Nam. Đây là khóa học đặc biệt hữu ích cho những ai đang kinh doanh trực tuyến và muốn nhập hàng trực tiếp từ các nhà sản xuất Trung Quốc. - Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Vận Chuyển Trung Việt
Trong môi trường thương mại quốc tế, việc quản lý vận chuyển giữa các quốc gia là một kỹ năng quan trọng. Khóa học này tập trung vào việc cung cấp cho học viên những kiến thức về quy trình vận chuyển hàng hóa giữa Trung Quốc và Việt Nam, bao gồm các thủ tục hải quan, quy định vận chuyển quốc tế, và cách tối ưu hóa quá trình vận chuyển để tiết kiệm chi phí. Học viên sẽ được trang bị từ vựng chuyên ngành và kỹ năng giao tiếp để làm việc với các đối tác logistics. - Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Sản Xuất và Công Xưởng
Khóa học Tiếng Trung thương mại sản xuất và Công xưởng được thiết kế cho những ai làm việc hoặc có nhu cầu hợp tác trong ngành sản xuất, nhà máy, và công xưởng. Học viên sẽ học các thuật ngữ chuyên ngành, các quy trình sản xuất, và cách giao tiếp hiệu quả với đối tác và công nhân trong nhà máy Trung Quốc. Khóa học này đặc biệt hữu ích cho các nhà quản lý và kỹ sư trong ngành công nghiệp sản xuất. - Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Đàm Phán Giá Cả và Phí Vận Chuyển
Kỹ năng đàm phán là yếu tố quan trọng trong bất kỳ lĩnh vực thương mại nào, đặc biệt là khi làm việc với các đối tác nước ngoài. Khóa học Đàm phán giá cả và Đàm phán phí vận chuyển tại Trung tâm tiếng Trung ChineMaster THANHXUANHSK sẽ giúp học viên nắm vững chiến lược đàm phán hiệu quả, xây dựng mối quan hệ hợp tác lâu dài với đối tác Trung Quốc. Học viên sẽ học cách thương lượng để đạt được giá cả tốt nhất, đồng thời giảm thiểu chi phí vận chuyển một cách tối ưu. - Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Hợp Đồng Kinh Doanh và Hợp Đồng Hợp Tác
Trong bất kỳ hoạt động kinh doanh nào, việc soạn thảo và ký kết hợp đồng là kỹ năng quan trọng không thể thiếu. Khóa học này sẽ cung cấp cho học viên kiến thức về các loại hợp đồng thương mại, cách thức soạn thảo và đàm phán hợp đồng kinh doanh, hợp đồng hợp tác với các đối tác Trung Quốc. Học viên sẽ được học về ngữ pháp, từ vựng chuyên ngành, và cách xử lý các tình huống liên quan đến hợp đồng trong môi trường kinh doanh quốc tế. - Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Bất Động Sản
Khóa học Tiếng Trung thương mại bất động sản là một khóa học chuyên biệt dành cho những người hoạt động trong lĩnh vực bất động sản. Học viên sẽ học cách sử dụng tiếng Trung để giao tiếp và đàm phán với đối tác trong các giao dịch bất động sản, từ mua bán, cho thuê, đến đầu tư phát triển dự án. Khóa học còn cung cấp từ vựng chuyên ngành và kỹ năng giao tiếp cần thiết để xử lý các hợp đồng và đàm phán trong lĩnh vực này. - Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Giao Tiếp Văn Phòng và Thực Dụng
Khóa học này tập trung vào việc sử dụng tiếng Trung trong môi trường văn phòng, giúp học viên làm việc hiệu quả hơn trong các công ty đa quốc gia hoặc với đối tác Trung Quốc. Học viên sẽ học cách giao tiếp qua điện thoại, viết email, soạn thảo văn bản, và tham gia các cuộc họp công việc bằng tiếng Trung một cách tự tin và chuyên nghiệp. - Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Biên Phiên Dịch
Khóa học Biên phiên dịch tiếng Trung thương mại dành cho những ai muốn trở thành biên dịch viên hoặc phiên dịch viên trong lĩnh vực thương mại. Khóa học cung cấp kỹ năng dịch thuật các văn bản thương mại, tài liệu kinh doanh, hợp đồng, và khả năng dịch nói trong các cuộc họp, đàm phán với đối tác Trung Quốc. Học viên sẽ được thực hành trong nhiều tình huống thực tế, nâng cao khả năng biên phiên dịch chuyên nghiệp. - Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Nhập Hàng Trung Quốc Tận Gốc
Khóa học này dành cho những người kinh doanh nhập hàng từ Trung Quốc. Học viên sẽ được hướng dẫn cách tìm kiếm nguồn hàng tận gốc, đánh giá chất lượng sản phẩm, và thương lượng giá cả với các nhà cung cấp Trung Quốc. Đây là khóa học thực tế, giúp học viên tự tin nhập hàng trực tiếp từ Trung Quốc mà không cần qua trung gian. - Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Đánh Hàng Quảng Châu, Thâm Quyến và Trung Quốc
Những khóa học này giúp học viên nắm vững quy trình đánh hàng từ các khu vực kinh tế nổi tiếng như Quảng Châu, Thâm Quyến. Học viên sẽ được học cách tìm kiếm và giao dịch với nhà cung cấp, quản lý vận chuyển và đảm bảo chất lượng sản phẩm khi mua hàng từ các khu vực này. - Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Đàm Phán Hợp Đồng
Khóa học này giúp học viên phát triển kỹ năng đàm phán và soạn thảo hợp đồng trong các tình huống thương mại thực tế. Học viên sẽ học cách thương lượng các điều khoản hợp đồng, xử lý tranh chấp, và đảm bảo lợi ích cho doanh nghiệp trong quá trình giao dịch với đối tác Trung Quốc. - Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Kinh Doanh Online
Trong thời đại số, kinh doanh online trở thành xu hướng chủ đạo. Khóa học này sẽ trang bị cho học viên các kỹ năng tiếng Trung cần thiết để quản lý và phát triển doanh nghiệp kinh doanh trực tuyến, bao gồm các nền tảng như Shopee, Tiki, Lazada, và Tiktok.
Với bộ giáo trình độc quyền Hán ngữ Thương mại toàn tập do tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn, Trung tâm tiếng Trung ChineMaster THANHXUANHSK không chỉ tập trung vào việc giảng dạy ngữ pháp và từ vựng mà còn đào sâu vào thực tế ứng dụng trong các tình huống thương mại cụ thể. Các khóa học đều được thiết kế để giúp học viên không chỉ hiểu mà còn sử dụng thành thạo tiếng Trung trong môi trường thương mại quốc tế.
- Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Đàm Phán Phí Vận Chuyển
Khóa học này đặc biệt hữu ích cho những ai làm việc trong lĩnh vực logistics, xuất nhập khẩu, và vận chuyển hàng hóa quốc tế. Học viên sẽ học cách đàm phán phí vận chuyển một cách hiệu quả, nắm bắt các điều khoản vận chuyển quốc tế và giảm thiểu chi phí trong quá trình vận hành chuỗi cung ứng. Ngoài ra, học viên cũng sẽ được trang bị kỹ năng giải quyết các vấn đề phát sinh trong quá trình vận chuyển hàng hóa giữa Việt Nam và Trung Quốc. - Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Bán Hàng Online: Shopee, Tiki, Lazada, và Tiktok
Khóa học này dành cho những ai muốn phát triển kinh doanh trên các nền tảng thương mại điện tử nổi tiếng như Shopee, Tiki, Lazada, Tiktok. Trung tâm tiếng Trung ChineMaster giúp học viên nắm vững từ vựng và cách giao tiếp hiệu quả với khách hàng, đối tác trên các nền tảng này, đồng thời cung cấp kiến thức về quy trình quản lý đơn hàng, tối ưu hóa quảng cáo, và chiến lược bán hàng trực tuyến để đạt doanh số cao nhất. - Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Thương Lượng Giá Cả và Tìm Nguồn Hàng Tận Gốc của Đối Thủ
Khóa học này giúp học viên phát triển khả năng thương lượng giá cả với đối tác và nhà cung cấp Trung Quốc một cách thành thạo, đồng thời học cách tìm kiếm và so sánh nguồn hàng của đối thủ cạnh tranh. Học viên sẽ được hướng dẫn các kỹ thuật đàm phán để đạt được mức giá cạnh tranh, đồng thời biết cách phân tích thị trường để tìm nguồn hàng có lợi thế nhất. - Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Biên Phiên Dịch Thực Dụng
Khóa học này đặc biệt tập trung vào việc biên phiên dịch trong các tình huống thương mại cụ thể, chẳng hạn như hợp đồng, đàm phán, và tài liệu kinh doanh. Học viên sẽ thực hành dịch thuật cả văn bản và giao tiếp trực tiếp giữa các đối tác thương mại, giúp họ thành thạo trong các cuộc họp và giao dịch quốc tế. - Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Xuất Nhập Khẩu
Trong khóa học này, học viên sẽ nắm vững từ vựng và kỹ năng giao tiếp cần thiết để làm việc trong lĩnh vực xuất nhập khẩu, từ việc giao dịch với đối tác quốc tế cho đến quản lý thủ tục hải quan, chứng từ xuất nhập khẩu. Khóa học này rất phù hợp cho những người làm trong ngành xuất nhập khẩu hoặc muốn mở rộng hoạt động kinh doanh ra quốc tế. - Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Logistics và Vận Chuyển
Học viên tham gia khóa học Logistics và Vận chuyển sẽ được trang bị kiến thức về quản lý chuỗi cung ứng và logistics trong môi trường thương mại quốc tế. Từ việc lập kế hoạch vận chuyển, tối ưu hóa quá trình giao hàng, cho đến quản lý kho bãi và hậu cần, học viên sẽ học cách đảm bảo hàng hóa được vận chuyển một cách hiệu quả và tiết kiệm chi phí. - Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Dịch Thuật Ứng Dụng
Đây là khóa học chuyên sâu về dịch thuật tiếng Trung trong các lĩnh vực thương mại, kinh doanh, và hợp đồng. Học viên sẽ được học cách dịch các tài liệu phức tạp, bao gồm hợp đồng, báo cáo tài chính, tài liệu kế toán, và các văn bản pháp lý khác. Khóa học này phù hợp cho những ai muốn trở thành dịch giả chuyên nghiệp trong lĩnh vực thương mại quốc tế. - Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Nhập Hàng Trung Quốc Tận Gốc và Đánh Hàng Quảng Châu, Thâm Quyến
Khóa học này tập trung vào việc giúp học viên nắm bắt quy trình nhập hàng từ các khu vực nổi tiếng về sản xuất như Quảng Châu, Thâm Quyến. Học viên sẽ học cách tìm nguồn hàng chất lượng cao, thương lượng với nhà cung cấp, và quản lý quá trình vận chuyển hàng hóa về Việt Nam. Khóa học rất phù hợp cho những người kinh doanh muốn nhập hàng trực tiếp từ Trung Quốc mà không cần qua trung gian. - Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Kế Toán và Kiểm Toán
Trong khóa học này, học viên sẽ được trang bị từ vựng chuyên ngành kế toán và kiểm toán, cùng với các kỹ năng phân tích tài chính, quản lý số liệu và báo cáo tài chính trong môi trường kinh doanh quốc tế. Đây là khóa học lý tưởng cho những người làm việc trong lĩnh vực kế toán, kiểm toán, và tài chính doanh nghiệp có nhu cầu hợp tác với các đối tác Trung Quốc.
Trung tâm tiếng Trung ChineMaster THANHXUANHSK không chỉ là một nơi đào tạo tiếng Trung đơn thuần mà còn là một học viện chuyên sâu về tiếng Trung thương mại, mang đến những khóa học thực tiễn và chuyên ngành phù hợp với nhu cầu của học viên. Tất cả các khóa học tại đây đều sử dụng bộ giáo trình Hán ngữ thương mại do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ biên soạn, đảm bảo tính chuẩn xác và cập nhật với những yêu cầu mới nhất của thị trường kinh doanh quốc tế.
Dưới đây là những đánh giá của các học viên đã hoàn thành khóa học tiếng Trung Thương mại do Thầy Vũ giảng dạy tại Trung tâm tiếng Trung ChineMaster THANHXUANHSK Quận Thanh Xuân Hà Nội. Mỗi học viên đều có những trải nghiệm riêng và đều đánh giá cao chất lượng đào tạo cùng phương pháp giảng dạy chuyên nghiệp của Thầy Vũ.
Trần Hoàng Minh – Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Dầu Khí
“Khóa học này thực sự là một trải nghiệm tuyệt vời. Nhờ Thầy Vũ, tôi đã nắm vững các từ vựng chuyên ngành trong lĩnh vực dầu khí và có thể tự tin giao tiếp với đối tác Trung Quốc. Thầy Vũ giảng dạy rất kỹ lưỡng và có nhiều ví dụ thực tế, giúp tôi áp dụng ngay kiến thức vào công việc hàng ngày. Tôi rất hài lòng với khóa học này!”
Nguyễn Thị Hồng Nhung – Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Đàm Phán Hợp Đồng
“Tôi đã từng lo lắng về việc đàm phán hợp đồng bằng tiếng Trung nhưng sau khi hoàn thành khóa học tại Trung tâm ChineMaster, tôi cảm thấy tự tin hơn rất nhiều. Thầy Vũ đã giúp tôi hiểu rõ các thuật ngữ pháp lý và cách thức đàm phán hợp đồng hiệu quả. Tôi rất biết ơn sự hỗ trợ tận tình từ Thầy và các bạn trong lớp.”
Lê Anh Tuấn – Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Nhập Hàng Trung Quốc
“Trước đây tôi gặp rất nhiều khó khăn trong việc nhập hàng từ Trung Quốc do rào cản ngôn ngữ. Nhưng sau khi tham gia khóa học này, tôi đã có thể trực tiếp thương lượng với các nhà cung cấp và hiểu rõ các quy trình nhập hàng. Khóa học rất chi tiết và thực tiễn, Thầy Vũ luôn sẵn sàng giải đáp mọi thắc mắc của học viên. Đây là khóa học không thể bỏ qua cho những ai làm trong lĩnh vực kinh doanh!”
Phạm Thu Hương – Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Logistics
“Tôi rất ấn tượng với khóa học tiếng Trung Thương mại Logistics do Thầy Vũ giảng dạy. Với cách dạy dễ hiểu và nhiều tình huống thực tế, tôi đã học được cách giao tiếp và thương lượng trong lĩnh vực logistics với đối tác Trung Quốc. Khóa học giúp tôi nâng cao kỹ năng làm việc trong lĩnh vực vận chuyển quốc tế và tối ưu hóa chi phí cho doanh nghiệp của mình.”
Đỗ Xuân Hòa – Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Bất Động Sản
“Khóa học này thực sự bổ ích cho những ai làm trong ngành bất động sản. Thầy Vũ không chỉ dạy từ vựng chuyên ngành mà còn giúp tôi hiểu rõ cách thức thương lượng, ký kết hợp đồng với đối tác Trung Quốc. Tôi rất cảm kích sự tận tâm của Thầy và đội ngũ Trung tâm. Đây là một khóa học không thể thiếu cho những người làm trong lĩnh vực bất động sản muốn mở rộng thị trường quốc tế.”
Nguyễn Văn Quân – Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Bán Hàng Online
“Nhờ khóa học này, tôi đã học được rất nhiều kỹ năng bán hàng trên các nền tảng thương mại điện tử Trung Quốc như Taobao và 1688. Thầy Vũ hướng dẫn chi tiết cách tìm kiếm nguồn hàng, thương lượng giá cả và quản lý đơn hàng. Sau khóa học, tôi đã bắt đầu kinh doanh trực tuyến một cách thành công và tự tin hơn khi giao tiếp với đối tác Trung Quốc. Cảm ơn Thầy Vũ và trung tâm!”
Trần Thị Mai – Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Kế Toán
“Là một người làm trong ngành kế toán, tôi rất cần kỹ năng tiếng Trung để làm việc với các đối tác và khách hàng Trung Quốc. Khóa học của Thầy Vũ đã cung cấp cho tôi những kiến thức và từ vựng chuyên ngành cần thiết. Không chỉ giúp tôi nâng cao trình độ tiếng Trung, khóa học còn giúp tôi cải thiện kỹ năng phân tích và xử lý số liệu trong công việc.”
Những đánh giá trên cho thấy rằng khóa học tiếng Trung Thương mại của Thầy Vũ không chỉ mang lại kiến thức chuyên ngành cần thiết mà còn giúp học viên tự tin hơn trong giao tiếp và đàm phán với đối tác Trung Quốc. Với phương pháp giảng dạy thực tế và sinh động, Thầy Vũ đã giúp hàng ngàn học viên thành công trong các lĩnh vực thương mại quốc tế.
Nguyễn Hoàng Bảo – Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Đánh Hàng Quảng Châu
“Trước khi tham gia khóa học của Thầy Vũ, tôi đã gặp rất nhiều khó khăn trong việc tìm nguồn hàng chất lượng từ Quảng Châu. Nhờ sự hướng dẫn chi tiết và thực tế từ Thầy, tôi đã biết cách tìm kiếm nhà cung cấp uy tín, thương lượng giá cả, và xử lý các vấn đề trong quá trình vận chuyển hàng hóa. Đây là một khóa học thiết thực và phù hợp cho những ai muốn kinh doanh hàng hóa từ Trung Quốc. Tôi rất cảm ơn Thầy Vũ vì sự tận tâm và kiến thức quý báu mà Thầy đã truyền đạt.”
Lê Minh Hải – Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Văn Phòng
“Khóa học tiếng Trung Thương mại Văn phòng đã mang lại cho tôi nhiều kiến thức hữu ích trong công việc hằng ngày. Trước đây, tôi thường gặp khó khăn khi phải giao tiếp với các đối tác Trung Quốc về các vấn đề văn phòng và kinh doanh. Sau khóa học này, tôi đã tự tin hơn rất nhiều trong các cuộc họp và trao đổi thông tin qua email. Thầy Vũ giảng dạy rất dễ hiểu và tận tình hỗ trợ học viên trong suốt quá trình học. Khóa học rất xứng đáng với sự đầu tư thời gian và công sức của tôi.”
Phạm Thanh Hương – Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Sản Xuất
“Tôi đang làm việc trong một công ty sản xuất và khóa học này thực sự đã giúp ích rất nhiều cho công việc của tôi. Thầy Vũ không chỉ dạy từ vựng chuyên ngành mà còn hướng dẫn cách làm việc với đối tác Trung Quốc trong lĩnh vực sản xuất. Những bài học thực tiễn đã giúp tôi giao tiếp và giải quyết các vấn đề liên quan đến sản xuất một cách hiệu quả hơn. Tôi rất khuyến khích mọi người tham gia khóa học nếu muốn nâng cao kỹ năng tiếng Trung trong lĩnh vực sản xuất.”
Trần Xuân Phúc – Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Order Taobao
“Tôi là người thường xuyên nhập hàng từ Taobao nhưng gặp rất nhiều trở ngại về ngôn ngữ và quy trình đặt hàng. Sau khi hoàn thành khóa học Order Taobao của Thầy Vũ, tôi đã biết cách sử dụng thành thạo nền tảng này, tìm kiếm sản phẩm, thương lượng giá và theo dõi đơn hàng. Khóa học này không chỉ giúp tôi tiết kiệm thời gian mà còn cải thiện hiệu quả kinh doanh. Tôi rất hài lòng với chất lượng giảng dạy và hỗ trợ từ Trung tâm.”
Vũ Hải Nam – Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Xuất Nhập Khẩu
“Là một người làm trong ngành xuất nhập khẩu, tôi rất cần tiếng Trung để giao tiếp với đối tác nước ngoài. Khóa học tiếng Trung Thương mại Xuất Nhập Khẩu của Thầy Vũ đã giúp tôi nắm bắt được những thuật ngữ chuyên ngành và cách thức làm việc trong môi trường quốc tế. Sau khóa học, tôi đã có thể đàm phán các điều khoản hợp đồng và làm việc trực tiếp với đối tác Trung Quốc một cách tự tin hơn. Khóa học thực sự đã giúp tôi rất nhiều trong công việc hiện tại.”
Nguyễn Thị Thu Hiền – Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Kế Toán Kiểm Toán
“Khóa học này rất phù hợp cho những ai làm trong ngành kế toán kiểm toán. Thầy Vũ giảng dạy rất tỉ mỉ, từ các thuật ngữ cơ bản cho đến các quy trình chuyên sâu. Những kiến thức mà tôi học được từ khóa học đã giúp tôi xử lý các công việc kế toán liên quan đến đối tác Trung Quốc một cách nhanh chóng và chính xác hơn. Thầy Vũ luôn tạo điều kiện cho học viên thực hành và áp dụng ngay những gì đã học vào thực tế, giúp tôi tự tin hơn trong công việc.”
Lê Thu Trang – Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Logistics Vận Chuyển
“Trước khi tham gia khóa học này, tôi đã gặp rất nhiều khó khăn trong việc hiểu các thuật ngữ và quy trình vận chuyển quốc tế. Thầy Vũ đã giúp tôi nắm vững các kiến thức quan trọng về logistics và vận chuyển trong thương mại quốc tế. Tôi có thể thương lượng giá cước và làm việc trực tiếp với các đối tác vận tải Trung Quốc mà không gặp bất kỳ trở ngại nào. Đây là một khóa học không thể bỏ qua nếu bạn đang làm trong lĩnh vực vận chuyển!”
Phạm Minh Anh – Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Bất Động Sản
“Tôi đã học rất nhiều từ khóa học tiếng Trung Thương mại Bất động sản của Thầy Vũ. Thầy giảng dạy rất chi tiết và dễ hiểu, giúp tôi nắm bắt các thuật ngữ và kỹ năng thương lượng trong lĩnh vực bất động sản. Tôi đã áp dụng những kiến thức học được vào công việc và có thể tự tin hơn khi làm việc với khách hàng và đối tác Trung Quốc. Khóa học này thật sự rất bổ ích!”
Những đánh giá này thể hiện rõ sự hài lòng và hiệu quả của các khóa học tiếng Trung Thương mại tại Trung tâm ChineMaster THANHXUANHSK do Thầy Vũ giảng dạy. Với phương pháp giảng dạy thực tiễn, giàu kinh nghiệm và sự hỗ trợ tận tâm, các học viên đã đạt được những tiến bộ vượt bậc trong công việc và sự nghiệp của mình.
Trần Hải Đăng – Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Đàm Phán Hợp Đồng
“Khóa học Đàm phán Hợp đồng của Thầy Vũ đã giúp tôi vượt qua những rào cản ngôn ngữ trong quá trình làm việc với các đối tác Trung Quốc. Thầy không chỉ dạy về ngữ pháp và từ vựng mà còn cung cấp nhiều kinh nghiệm thực tế trong các buổi đàm phán. Nhờ những bài học thực tiễn đó, tôi đã tự tin hơn rất nhiều khi giao tiếp và thương lượng với đối tác, giúp các hợp đồng được ký kết thuận lợi và hiệu quả hơn.”
Nguyễn Thanh Huyền – Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Kinh Doanh Online
“Với sự phát triển của kinh doanh online, tôi nhận thấy tiếng Trung là một công cụ không thể thiếu. Khóa học của Thầy Vũ đã giúp tôi hiểu rõ hơn về cách giao tiếp với nhà cung cấp Trung Quốc và quản lý các đơn hàng trực tuyến. Tôi đã áp dụng những gì học được vào việc kinh doanh trên Taobao và các nền tảng khác, và kết quả rất khả quan. Tôi thật sự cảm ơn Thầy Vũ vì sự hướng dẫn nhiệt tình và các bài học thực tế mà Thầy mang đến.”
Phạm Văn Tuấn – Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Đàm Phán Giá Cả
“Trước đây, tôi gặp rất nhiều khó khăn trong việc đàm phán giá cả với các nhà cung cấp Trung Quốc. Khóa học Đàm phán Giá cả của Thầy Vũ đã trang bị cho tôi nhiều kỹ năng và kiến thức quan trọng, từ việc sử dụng các thuật ngữ chuyên ngành đến cách thức trình bày yêu cầu một cách thuyết phục. Sau khóa học, tôi có thể dễ dàng thương lượng và đạt được mức giá hợp lý hơn cho công ty mình. Đây là một khóa học vô cùng hữu ích cho những ai làm việc trong lĩnh vực thương mại.”
Lê Phương Linh – Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Order 1688
“Là người kinh doanh trên các nền tảng trực tuyến, tôi thường xuyên phải nhập hàng từ Trung Quốc. Khóa học Order 1688 đã giúp tôi nắm vững quy trình đặt hàng, chọn lựa sản phẩm và quản lý đơn hàng một cách hiệu quả. Trước đây, tôi gặp rất nhiều khó khăn do rào cản ngôn ngữ, nhưng sau khi tham gia khóa học của Thầy Vũ, tôi đã cải thiện được kỹ năng tiếng Trung của mình và công việc kinh doanh trở nên suôn sẻ hơn rất nhiều.”
Đặng Văn Quân – Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Xuất Nhập Khẩu
“Khóa học này thật sự rất cần thiết cho những ai làm việc trong ngành xuất nhập khẩu. Thầy Vũ giảng dạy rất cặn kẽ, từ các thuật ngữ cơ bản đến các quy trình xuất nhập khẩu phức tạp. Tôi đã học được cách giao tiếp với đối tác Trung Quốc một cách chuyên nghiệp và hiệu quả hơn. Khóa học giúp tôi tự tin hơn trong công việc và góp phần nâng cao năng lực chuyên môn của mình.”
Nguyễn Thị Bích Ngọc – Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Logistics Vận Chuyển
“Tôi làm trong ngành logistics và khóa học này đã thực sự mở rộng kiến thức của tôi về quy trình vận chuyển quốc tế. Thầy Vũ hướng dẫn rất chi tiết và giúp tôi hiểu sâu hơn về các bước vận chuyển hàng hóa từ Trung Quốc về Việt Nam. Sau khóa học, tôi có thể quản lý quy trình logistics một cách trôi chảy hơn và tự tin khi làm việc với các đối tác Trung Quốc. Đây là một khóa học rất thiết thực cho những ai muốn phát triển trong lĩnh vực này.”
Nguyễn Văn Tùng – Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Bán Hàng Tiktok
“Khóa học này là một sự lựa chọn đúng đắn khi tôi muốn phát triển kinh doanh trên nền tảng Tiktok. Thầy Vũ đã hướng dẫn cách giao tiếp, quảng bá sản phẩm và quản lý kênh bán hàng trực tuyến một cách hiệu quả. Tôi đã có được những kỹ năng cần thiết để thu hút khách hàng và tăng doanh số bán hàng trên Tiktok. Khóa học thực sự mang lại nhiều giá trị và giúp tôi nắm bắt được xu hướng mới trong thương mại điện tử.”
Hoàng Thị Lan – Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Bất Động Sản
“Tôi rất hài lòng với khóa học Bất động sản của Thầy Vũ. Thầy đã dạy tôi cách sử dụng tiếng Trung trong các giao dịch bất động sản, từ việc thương lượng hợp đồng đến các thuật ngữ chuyên ngành. Nhờ khóa học này, tôi đã tự tin hơn trong công việc và có thể giao tiếp tốt với khách hàng và đối tác Trung Quốc. Đây là khóa học rất bổ ích cho những ai đang làm việc hoặc có ý định phát triển trong ngành bất động sản.”
Phạm Minh Quân – Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Đánh Hàng Thâm Quyến
“Trước đây, tôi gặp nhiều khó khăn trong việc tìm kiếm nguồn hàng từ Thâm Quyến. Nhưng sau khóa học của Thầy Vũ, tôi đã học được cách tìm kiếm các nhà cung cấp uy tín và quản lý quy trình nhập hàng một cách chuyên nghiệp. Khóa học cung cấp rất nhiều thông tin hữu ích và thực tiễn, giúp tôi tiết kiệm thời gian và nâng cao hiệu quả công việc. Tôi rất biết ơn Thầy Vũ vì đã chia sẻ những kinh nghiệm quý báu này.”
Những đánh giá trên là minh chứng rõ ràng cho sự thành công của các học viên sau khi tham gia các khóa học tiếng Trung Thương mại tại Trung tâm ChineMaster THANHXUANHSK. Các học viên không chỉ nắm vững kiến thức lý thuyết mà còn áp dụng thành công vào công việc thực tế, giúp họ nâng cao năng lực chuyên môn và đạt được những thành công đáng kể trong sự nghiệp.
Lê Thanh Bình – Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Công Xưởng
“Trước khi tham gia khóa học Công xưởng của Thầy Vũ, tôi cảm thấy rất khó khăn khi phải giao tiếp với các đối tác và nhà cung cấp Trung Quốc trong lĩnh vực sản xuất. Tuy nhiên, sau khi hoàn thành khóa học, tôi đã có thể sử dụng thành thạo các thuật ngữ và ngôn ngữ chuyên ngành. Điều này giúp tôi cải thiện hiệu quả công việc, đàm phán dễ dàng hơn và quản lý công xưởng một cách chuyên nghiệp hơn. Thầy Vũ thực sự đã giúp tôi phát triển sự nghiệp trong ngành công nghiệp.”
Nguyễn Thị Thu Hà – Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Đàm Phán Phí Vận Chuyển
“Tôi làm việc trong lĩnh vực logistics và vận tải, nơi việc đàm phán phí vận chuyển là một phần không thể thiếu. Khóa học Đàm phán Phí vận chuyển của Thầy Vũ không chỉ giúp tôi cải thiện kỹ năng ngôn ngữ mà còn cung cấp các chiến lược thương lượng giá cả hiệu quả. Những kiến thức tôi học được đã được áp dụng ngay vào công việc, giúp tôi tiết kiệm chi phí vận chuyển và tăng hiệu quả kinh doanh.”
Phạm Đức Huy – Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Bán Hàng Shopee
“Khóa học này rất phù hợp với những ai muốn phát triển kinh doanh trên nền tảng Shopee. Thầy Vũ đã chỉ dẫn chi tiết cách sử dụng tiếng Trung để quản lý gian hàng, giao tiếp với nhà cung cấp và xử lý các vấn đề phát sinh khi kinh doanh với thị trường Trung Quốc. Sau khóa học, tôi đã tự tin hơn khi giao tiếp với nhà cung cấp Trung Quốc và công việc kinh doanh trên Shopee của tôi phát triển vượt bậc. Đây là một khóa học tuyệt vời cho những ai muốn thành công trong lĩnh vực thương mại điện tử.”
Hoàng Quốc Khánh – Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Xuất Nhập Khẩu
“Làm việc trong ngành xuất nhập khẩu đòi hỏi khả năng giao tiếp tiếng Trung tốt, và khóa học Xuất Nhập khẩu của Thầy Vũ đã giúp tôi rất nhiều. Thầy đã truyền đạt những kiến thức cụ thể về quy trình giao dịch quốc tế, từ đàm phán hợp đồng đến quản lý vận chuyển và xử lý giấy tờ. Sau khóa học, tôi tự tin hơn trong việc làm việc với các đối tác Trung Quốc, đặc biệt là trong việc thương thảo các điều khoản hợp đồng và logistics.”
Nguyễn Văn Hùng – Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Đánh Hàng Quảng Châu
“Việc nhập hàng từ Quảng Châu đã trở nên dễ dàng hơn rất nhiều sau khi tham gia khóa học của Thầy Vũ. Khóa học cung cấp cho tôi nhiều kiến thức thực tiễn về tìm nguồn hàng, đàm phán giá cả và quản lý đơn hàng. Nhờ những kiến thức này, tôi đã xây dựng được mối quan hệ tốt với các nhà cung cấp tại Quảng Châu và công việc kinh doanh của tôi đã có sự phát triển vượt bậc. Khóa học thực sự đáng giá và mang lại lợi ích lớn cho việc nhập hàng Trung Quốc.”
Lê Hoàng Minh – Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Đặt Hàng 1688
“Khóa học Đặt hàng 1688 của Thầy Vũ là một sự lựa chọn tuyệt vời cho những ai muốn phát triển kinh doanh từ các nguồn hàng Trung Quốc. Trước đây, tôi rất lo lắng về việc đặt hàng từ 1688 do không hiểu ngôn ngữ và quy trình. Nhưng sau khóa học, tôi đã nắm vững cách thức tìm kiếm sản phẩm, thương lượng giá cả và quản lý đơn hàng. Khóa học đã giúp tôi tiết kiệm rất nhiều thời gian và chi phí trong việc nhập hàng từ 1688.”
Phạm Văn Tài – Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Hợp Đồng Kinh Doanh
“Khóa học Hợp đồng Kinh doanh của Thầy Vũ là một hành trang quý giá cho tôi khi làm việc với các đối tác Trung Quốc. Thầy đã giúp tôi nắm vững các thuật ngữ, cấu trúc hợp đồng và cách đàm phán các điều khoản quan trọng. Sau khóa học, tôi đã có thể tự tin hơn khi xử lý các giao dịch hợp đồng kinh doanh quốc tế và ký kết các thỏa thuận quan trọng với đối tác Trung Quốc. Khóa học đã giúp tôi phát triển sự nghiệp một cách đáng kể.”
Trần Bích Ngọc – Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Tìm Nguồn Hàng Tận Gốc
“Khóa học này đã thay đổi hoàn toàn cách tôi tìm kiếm và đánh giá nguồn hàng từ Trung Quốc. Thầy Vũ đã cung cấp cho tôi các công cụ và kỹ năng để tìm kiếm những nhà cung cấp chất lượng và đáng tin cậy từ tận gốc. Nhờ những kiến thức mà tôi học được trong khóa học, công việc kinh doanh của tôi đã phát triển mạnh mẽ hơn với các sản phẩm chất lượng và giá cả hợp lý hơn. Đây là một khóa học không thể thiếu cho những ai làm việc trong ngành thương mại quốc tế.”
Đặng Thị Lan – Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Sản Xuất
“Khóa học Sản xuất của Thầy Vũ đã giúp tôi hiểu sâu hơn về các quy trình sản xuất và cách giao tiếp với các đối tác Trung Quốc trong lĩnh vực này. Thầy dạy rất chi tiết về các thuật ngữ và các vấn đề thường gặp trong sản xuất, từ đặt hàng nguyên liệu đến kiểm soát chất lượng sản phẩm. Sau khóa học, tôi đã có thể làm việc một cách chuyên nghiệp hơn và nâng cao hiệu quả quản lý sản xuất của mình.”
Nguyễn Phương Anh – Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Giao Tiếp Thực Dụng
“Khóa học Giao tiếp Thực dụng đã giúp tôi rất nhiều trong việc cải thiện khả năng giao tiếp tiếng Trung. Thầy Vũ đã tạo ra một môi trường học tập năng động, nơi tôi có thể thực hành giao tiếp thường xuyên và áp dụng vào công việc hàng ngày. Sau khóa học, tôi đã tự tin hơn rất nhiều khi làm việc với các đối tác và khách hàng Trung Quốc. Đây là khóa học mà tôi nghĩ rằng ai cũng nên tham gia nếu muốn thành thạo tiếng Trung trong công việc.”
Những phản hồi tích cực từ học viên chứng minh sự thành công và chất lượng của các khóa học tiếng Trung Thương mại tại Trung tâm ChineMaster THANHXUANHSK. Các khóa học không chỉ cung cấp kiến thức lý thuyết mà còn giúp học viên áp dụng thực tiễn vào công việc, giúp họ đạt được những thành công đáng kể trong sự nghiệp.
Nguyễn Minh Tuấn – Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Logistics Vận Chuyển
“Trước khi tham gia khóa học Logistics Vận chuyển của Thầy Vũ, tôi gặp nhiều khó khăn khi xử lý các vấn đề liên quan đến vận chuyển quốc tế và giao tiếp với các đối tác Trung Quốc. Khóa học đã giúp tôi hiểu rõ hơn về các thuật ngữ chuyên ngành và quy trình vận chuyển hàng hóa. Nhờ kiến thức mà Thầy Vũ truyền đạt, tôi đã cải thiện đáng kể hiệu quả công việc và xây dựng được mối quan hệ hợp tác tốt hơn với các đối tác. Đây là khóa học mà tôi khuyên bất kỳ ai trong ngành logistics nên tham gia.”
Trần Thị Mai – Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Kiểm Toán
“Làm việc trong ngành kiểm toán đòi hỏi sự chính xác cao, và khi làm việc với các công ty Trung Quốc, điều này càng trở nên quan trọng hơn. Khóa học Kiểm toán của Thầy Vũ đã cung cấp cho tôi những kỹ năng ngôn ngữ cần thiết để xử lý các báo cáo tài chính và trao đổi với các đối tác Trung Quốc một cách hiệu quả. Sau khóa học, tôi đã tự tin hơn khi thảo luận về các vấn đề kiểm toán và làm việc chuyên nghiệp hơn trong các dự án quốc tế. Cảm ơn Thầy Vũ và đội ngũ ChineMaster vì sự hỗ trợ tuyệt vời!”
Nguyễn Huyền My – Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Giao Tiếp Văn Phòng
“Là một nhân viên văn phòng làm việc với các đối tác Trung Quốc, tôi cần một khóa học giúp mình cải thiện kỹ năng giao tiếp trong môi trường công sở. Khóa học Giao tiếp Văn phòng của Thầy Vũ đã giúp tôi nắm vững các mẫu câu và từ vựng cần thiết để sử dụng hàng ngày. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn trong việc gửi email, tham gia các cuộc họp và giao tiếp với đồng nghiệp và khách hàng Trung Quốc. Khóa học này thực sự hữu ích cho những ai muốn phát triển kỹ năng tiếng Trung trong công việc văn phòng.”
Lê Quốc Bảo – Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Bất Động Sản
“Trong lĩnh vực bất động sản, khả năng giao tiếp bằng tiếng Trung là một lợi thế lớn. Khóa học Tiếng Trung Thương mại Bất động sản của Thầy Vũ đã giúp tôi hiểu rõ hơn về các thuật ngữ chuyên ngành và cách thức đàm phán hợp đồng mua bán bất động sản với đối tác Trung Quốc. Nhờ những kiến thức chuyên sâu mà tôi học được, tôi đã ký kết được nhiều hợp đồng lớn và mở rộng mạng lưới quan hệ với các nhà đầu tư Trung Quốc. Đây là một khóa học rất thiết thực và hữu ích.”
Vũ Thị Phương – Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Đàm Phán Hợp Đồng
“Đàm phán hợp đồng là một kỹ năng quan trọng trong công việc của tôi, và khóa học Đàm phán Hợp đồng của Thầy Vũ đã cung cấp cho tôi những kỹ năng ngôn ngữ cần thiết để tự tin thương thảo với các đối tác Trung Quốc. Thầy đã hướng dẫn rất chi tiết cách sử dụng từ ngữ phù hợp và xây dựng chiến lược đàm phán hiệu quả. Sau khóa học, tôi đã có thể đàm phán thành công nhiều hợp đồng lớn với các đối tác nước ngoài. Cảm ơn Thầy Vũ vì những bài học quý giá!”
Phạm Thanh Tùng – Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Kế Toán
“Khóa học Kế toán Thương mại của Thầy Vũ thực sự rất hữu ích cho tôi khi làm việc với các đối tác Trung Quốc trong ngành tài chính. Thầy không chỉ dạy từ vựng và cấu trúc ngữ pháp mà còn giúp tôi hiểu cách trình bày và phân tích báo cáo tài chính. Tôi đã học được rất nhiều kỹ năng chuyên môn từ khóa học này và áp dụng chúng trực tiếp vào công việc. Đây là một khóa học mà những ai đang làm việc trong lĩnh vực kế toán thương mại quốc tế không nên bỏ qua.”
Đỗ Văn Hải – Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Đánh Hàng Thâm Quyến
“Trước đây tôi chỉ nghe nói về Thâm Quyến như một trung tâm thương mại lớn, nhưng nhờ khóa học Đánh hàng Thâm Quyến của Thầy Vũ, tôi đã biết cách tìm kiếm nguồn hàng chất lượng và đáng tin cậy tại đây. Khóa học cung cấp cho tôi nhiều kiến thức hữu ích về quy trình mua hàng, từ đàm phán giá cả đến xử lý các thủ tục hải quan. Hiện tại, tôi đã xây dựng được mối quan hệ tốt với các nhà cung cấp tại Thâm Quyến và công việc kinh doanh của tôi phát triển đáng kể. Cảm ơn Thầy Vũ và trung tâm ChineMaster.”
Nguyễn Văn Quang – Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Vận Chuyển Trung Việt
“Việc quản lý vận chuyển hàng hóa từ Trung Quốc về Việt Nam luôn là một thử thách, nhưng sau khi tham gia khóa học Vận chuyển Trung Việt của Thầy Vũ, tôi đã hiểu rõ hơn về quy trình và các thuật ngữ chuyên ngành. Khóa học giúp tôi nắm vững cách làm việc với các đơn vị vận tải và xử lý các vấn đề phát sinh trong quá trình vận chuyển. Nhờ đó, công việc của tôi trở nên thuận lợi hơn rất nhiều. Đây là một khóa học vô cùng thiết thực cho những ai làm việc trong lĩnh vực logistics và vận tải.”
Lê Thị Thu Trang – Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Order Taobao
“Khi bắt đầu kinh doanh online, tôi luôn gặp khó khăn khi đặt hàng trên Taobao do không biết tiếng Trung. Khóa học Order Taobao của Thầy Vũ đã thay đổi hoàn toàn điều đó. Tôi đã học được cách tìm kiếm sản phẩm, đàm phán giá cả và đặt hàng trên Taobao một cách hiệu quả. Hiện tại, tôi đã có thể nhập hàng từ Taobao một cách dễ dàng và tiết kiệm chi phí. Đây là khóa học mà bất kỳ ai muốn kinh doanh hàng hóa Trung Quốc nên tham gia!”
Trần Anh Dũng – Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Đàm Phán Giá Cả
“Đàm phán giá cả là một phần quan trọng trong công việc của tôi, và khóa học Đàm phán Giá cả của Thầy Vũ đã cung cấp cho tôi các chiến lược thương lượng hữu ích. Thầy Vũ đã chỉ dẫn rất cụ thể và chi tiết về cách sử dụng ngôn ngữ đàm phán một cách hiệu quả, từ đó giúp tôi đạt được nhiều thỏa thuận có lợi hơn khi làm việc với các đối tác Trung Quốc. Khóa học thực sự là một bước tiến lớn cho sự nghiệp của tôi.”
Những đánh giá này từ học viên là minh chứng cho chất lượng và tính thực tiễn của các khóa học tiếng Trung Thương mại tại Trung tâm ChineMaster THANHXUANHSK. Mỗi khóa học đều mang đến những kiến thức chuyên sâu và kỹ năng cần thiết cho công việc, giúp học viên đạt được thành công và phát triển sự nghiệp một cách bền vững.
Nguyễn Thị Hạnh – Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Thương Lượng Giá Cả
“Tham gia khóa học Thương Lượng Giá cả của Thầy Vũ, tôi đã học được rất nhiều chiến lược và kỹ năng đàm phán mà trước đây tôi chưa từng nghĩ tới. Thầy dạy không chỉ về từ vựng mà còn về cách xử lý tình huống trong đàm phán, giúp tôi cảm thấy tự tin hơn khi gặp gỡ các đối tác Trung Quốc. Sau khóa học, tôi đã thành công trong việc thương lượng mức giá tốt hơn cho các sản phẩm mà công ty tôi nhập khẩu. Khóa học này thực sự là một đầu tư xứng đáng!”
Phạm Minh Tuấn – Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Xuất Nhập Khẩu
“Tôi làm việc trong lĩnh vực xuất nhập khẩu và cảm thấy cần phải nâng cao khả năng giao tiếp tiếng Trung để tương tác với các đối tác. Khóa học Xuất Nhập khẩu của Thầy Vũ đã cung cấp cho tôi những kiến thức chuyên sâu về quy trình xuất nhập khẩu cũng như từ vựng liên quan. Sau khóa học, tôi có thể tự tin giao tiếp và thực hiện các thủ tục xuất nhập khẩu một cách hiệu quả. Đây là một khóa học không thể bỏ qua cho những ai muốn phát triển trong lĩnh vực này.”
Đỗ Minh Châu – Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Giao Tiếp Thực Dụng
“Khóa học Giao tiếp Thực dụng của Thầy Vũ đã giúp tôi cải thiện khả năng giao tiếp hàng ngày bằng tiếng Trung. Trước khi tham gia, tôi cảm thấy rất ngại ngùng khi nói chuyện với người Trung Quốc, nhưng giờ đây tôi có thể tự tin trò chuyện về nhiều chủ đề khác nhau. Thầy Vũ rất nhiệt tình và luôn tạo không khí thoải mái trong lớp học, giúp học viên dễ dàng tiếp thu kiến thức. Tôi cảm thấy hài lòng với kết quả mình đạt được sau khóa học.”
Lê Hải Đăng – Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Đánh Hàng Quảng Châu
“Khóa học Đánh hàng Quảng Châu của Thầy Vũ đã cung cấp cho tôi những kỹ năng quan trọng để tìm kiếm nguồn hàng tốt nhất và đàm phán giá cả. Tôi đã học được cách tìm kiếm các nhà cung cấp uy tín và cách để giao tiếp hiệu quả trong quá trình thương lượng. Giờ đây, tôi có thể tự tin hơn khi đặt hàng từ Quảng Châu và tối ưu hóa quy trình nhập hàng của mình. Tôi rất biết ơn Thầy Vũ đã mang đến một khóa học chất lượng như vậy!”
Nguyễn Văn Khánh – Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Kinh Doanh Online
“Với sự phát triển của thương mại điện tử, tôi nhận thấy cần nâng cao kỹ năng tiếng Trung để kinh doanh online hiệu quả hơn. Khóa học Kinh doanh Online của Thầy Vũ đã giúp tôi nắm bắt được nhiều kỹ năng cần thiết, từ việc quảng bá sản phẩm đến xử lý đơn hàng. Những kiến thức mà tôi học được đã giúp tôi tăng doanh thu và mở rộng thị trường. Đây là một khóa học rất thực tế và bổ ích cho những ai đang muốn khởi nghiệp kinh doanh online.”
Trần Bảo Ngọc – Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Hợp Đồng Kinh Doanh
“Khóa học Hợp đồng Kinh doanh của Thầy Vũ đã giúp tôi hiểu rõ hơn về các điều khoản và quy định trong hợp đồng khi làm việc với các đối tác Trung Quốc. Thầy đã hướng dẫn tôi cách đọc và phân tích hợp đồng một cách chi tiết. Nhờ kiến thức này, tôi đã có thể tự tin tham gia vào các cuộc thương thảo hợp đồng mà không cần phải phụ thuộc vào người khác. Tôi rất cảm ơn Thầy Vũ vì đã mở ra cánh cửa mới cho sự nghiệp của tôi.”
Lê Thanh Bình – Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Đàm Phán Phí Vận Chuyển
“Khóa học Đàm phán Phí Vận Chuyển đã giúp tôi nhận ra tầm quan trọng của việc thương lượng trong quy trình vận chuyển hàng hóa. Thầy Vũ đã chia sẻ nhiều mẹo hữu ích để có thể đạt được mức phí tốt nhất với các đơn vị vận chuyển. Sau khóa học, tôi đã áp dụng những gì học được và giảm thiểu chi phí vận chuyển cho công ty. Điều này đã tạo ra giá trị lớn cho công việc của tôi. Tôi rất khuyến khích mọi người tham gia khóa học này!”
Nguyễn Văn Hiếu – Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Nhập Hàng Trung Quốc Tận Gốc
“Tôi đã từng gặp khó khăn trong việc nhập hàng từ Trung Quốc và không biết phải bắt đầu từ đâu. Khóa học Nhập hàng Trung Quốc Tận gốc của Thầy Vũ đã giải quyết vấn đề này. Tôi đã học được cách tìm nguồn hàng chất lượng và cách thương lượng trực tiếp với nhà cung cấp. Những kiến thức này đã giúp tôi cải thiện đáng kể quy trình nhập hàng của mình. Tôi vô cùng biết ơn Thầy Vũ đã tổ chức một khóa học chất lượng như vậy!”
Trần Thị Thúy – Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Dịch Thuật Ứng Dụng
“Làm việc trong lĩnh vực dịch thuật, tôi luôn cần phải cập nhật các từ ngữ và cách diễn đạt mới. Khóa học Dịch thuật Ứng Dụng của Thầy Vũ đã giúp tôi mở rộng vốn từ vựng và cải thiện kỹ năng dịch thuật của mình. Thầy rất tận tâm và cung cấp nhiều tình huống thực tế để học viên thực hành. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn trong việc dịch các tài liệu chuyên ngành và giao tiếp với khách hàng.”
Những đánh giá từ học viên cho thấy sự hài lòng và hiệu quả của các khóa học tiếng Trung Thương mại tại Trung tâm ChineMaster THANHXUANHSK. Mỗi học viên đều có những trải nghiệm và cảm nhận riêng, nhưng tất cả đều nhận thấy giá trị to lớn mà khóa học mang lại cho sự nghiệp và phát triển bản thân.
Vũ Minh Quân – Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Văn Phòng
“Khóa học Văn Phòng của Thầy Vũ thật sự rất hữu ích cho công việc hàng ngày của tôi. Tôi đã học được cách sử dụng tiếng Trung trong các tình huống văn phòng như viết email, gọi điện thoại và giao tiếp với đồng nghiệp. Thầy Vũ rất nhiệt tình và luôn tạo điều kiện cho học viên thực hành. Sau khóa học, tôi đã tự tin hơn khi làm việc trong môi trường đa ngôn ngữ.”
Phan Thị Lệ – Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Đàm Phán Hợp Đồng
“Tôi tham gia khóa học Đàm phán Hợp đồng và cảm thấy nó cực kỳ hữu ích. Những kiến thức mà Thầy Vũ truyền đạt đã giúp tôi nắm vững các điều khoản quan trọng trong hợp đồng và cách xử lý các tình huống phát sinh. Đặc biệt, các bài tập thực hành đã giúp tôi tự tin hơn trong các cuộc thương thảo thực tế. Tôi rất khuyến khích các bạn tham gia khóa học này!”
Hoàng Minh Tâm – Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Logistics Vận Chuyển
“Khóa học Logistics Vận Chuyển đã mở ra cho tôi một thế giới mới trong lĩnh vực vận chuyển hàng hóa. Thầy Vũ đã cung cấp nhiều thông tin hữu ích về quy trình và các thuật ngữ chuyên ngành. Nhờ có khóa học này, tôi đã hiểu rõ hơn về cách tổ chức và tối ưu hóa quy trình vận chuyển hàng hóa. Đây là một khóa học không thể thiếu cho những ai làm việc trong lĩnh vực logistics.”
Trương Đình Khải – Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Kế Toán
“Tôi làm việc trong ngành kế toán và cảm thấy khóa học Kế toán thương mại của Thầy Vũ rất hữu ích. Thầy đã giúp tôi nắm vững các thuật ngữ và quy trình kế toán bằng tiếng Trung, điều này đã giúp tôi nâng cao kỹ năng làm việc của mình. Sau khóa học, tôi tự tin hơn khi giao tiếp với các đồng nghiệp và khách hàng Trung Quốc.”
Đặng Thị Hương – Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Thương Lượng Giá Cả
“Khóa học Thương Lượng Giá cả đã giúp tôi có thêm nhiều kỹ năng quan trọng trong việc đàm phán với các nhà cung cấp. Thầy Vũ đã chia sẻ nhiều chiến lược và mẹo hữu ích, giúp tôi tự tin hơn khi giao tiếp với đối tác. Nhờ vào khóa học này, tôi đã giảm được chi phí cho nhiều đơn hàng. Tôi rất cảm ơn Thầy Vũ vì những kiến thức quý báu này!”
Nguyễn Văn Đạt – Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Bất Động Sản
“Khóa học Bất động sản thật sự rất hay. Tôi đã học được nhiều khái niệm quan trọng và cách giao tiếp với khách hàng trong lĩnh vực này. Thầy Vũ rất tận tâm và luôn hỗ trợ học viên trong suốt quá trình học. Giờ đây, tôi có thể tự tin tư vấn cho khách hàng bằng tiếng Trung mà không gặp phải khó khăn nào.”
Trần Ngọc Anh – Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Giao Tiếp Thực Dụng
“Khóa học Giao tiếp Thực dụng của Thầy Vũ giúp tôi nâng cao khả năng giao tiếp hàng ngày. Tôi đã học được nhiều mẫu câu và từ vựng thường dùng trong cuộc sống hàng ngày. Thầy rất nhiệt tình và luôn khuyến khích học viên thực hành giao tiếp. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi nói chuyện với người Trung Quốc.”
Lý Thị Hạnh – Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Online
“Khóa học Online của Thầy Vũ đã mang lại cho tôi một trải nghiệm học tập tuyệt vời. Dù là học từ xa nhưng Thầy đã tạo ra một không gian học tập sinh động và thú vị. Tôi đã học được nhiều kiến thức mới và cải thiện khả năng giao tiếp tiếng Trung của mình. Tôi rất thích phương pháp giảng dạy của Thầy!”
Nguyễn Văn Sơn – Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Điện Tử
“Khóa học Thương mại Điện tử rất hữu ích cho những ai làm việc trong lĩnh vực này. Tôi đã học được cách sử dụng tiếng Trung để quản lý các trang thương mại điện tử và giao tiếp với khách hàng. Thầy Vũ đã cung cấp cho chúng tôi những thông tin cần thiết để phát triển kỹ năng trong công việc. Tôi rất hài lòng với những gì mình đã học được.”
Trần Minh Thảo – Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Sản Xuất
“Khóa học Sản xuất đã giúp tôi hiểu rõ hơn về quy trình sản xuất hàng hóa và cách giao tiếp với công nhân Trung Quốc. Những kiến thức mà Thầy Vũ chia sẻ rất thực tiễn và hữu ích. Tôi đã áp dụng những gì học được vào công việc hàng ngày của mình. Tôi rất cảm ơn Thầy Vũ đã tổ chức khóa học này!”
Những đánh giá từ học viên tiếp tục thể hiện sự hài lòng và giá trị mà các khóa học tiếng Trung Thương mại của Thầy Vũ mang lại. Họ đều nhận ra rằng việc đầu tư vào kiến thức tiếng Trung không chỉ giúp nâng cao kỹ năng giao tiếp mà còn mở ra nhiều cơ hội mới trong sự nghiệp.
Đinh Quang Hải – Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Xuất Nhập Khẩu
“Khóa học Xuất Nhập Khẩu của Thầy Vũ đã trang bị cho tôi nhiều kiến thức cần thiết trong lĩnh vực này. Tôi đã học được cách làm thủ tục xuất nhập khẩu và những thuật ngữ chuyên ngành quan trọng. Thầy Vũ rất nhiệt tình trong việc hướng dẫn và giải đáp thắc mắc của học viên. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi thực hiện các giao dịch quốc tế.”
Phạm Thị Nhàn – Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Đàm Phán Giá Cả
“Khóa học Đàm phán Giá cả đã giúp tôi nắm vững các kỹ năng cần thiết để thương lượng với nhà cung cấp. Thầy Vũ đã chỉ ra cho chúng tôi nhiều chiến lược hữu ích và cách xử lý các tình huống khó khăn trong quá trình đàm phán. Tôi cảm thấy mình đã học được nhiều điều bổ ích và sẽ áp dụng trong công việc sắp tới.”
Nguyễn Hoàng Nam – Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Biên Phiên Dịch
“Tôi tham gia khóa học Biên Phiên Dịch và cảm thấy đây là một quyết định đúng đắn. Thầy Vũ đã dạy cho chúng tôi các kỹ năng phiên dịch cần thiết và cung cấp nhiều bài tập thực hành thú vị. Tôi đã cải thiện được khả năng nghe và nói của mình. Khóa học này chắc chắn sẽ giúp ích rất nhiều cho công việc tương lai của tôi!”
Vũ Thị Hoa – Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Đặt Hàng Taobao
“Khóa học Đặt hàng Taobao đã giúp tôi hiểu rõ hơn về quy trình mua hàng trên nền tảng này. Tôi đã học được nhiều mẹo hay và cách tìm kiếm sản phẩm chất lượng. Thầy Vũ rất kiên nhẫn và luôn sẵn sàng hỗ trợ học viên. Nhờ khóa học này, tôi đã tự tin hơn khi thực hiện các đơn hàng trực tuyến.”
Trần Đình Khải – Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Hợp Đồng Kinh Doanh
“Khóa học Hợp đồng Kinh doanh đã giúp tôi có cái nhìn tổng quan về các điều khoản quan trọng trong hợp đồng. Thầy Vũ đã giải thích chi tiết và đưa ra nhiều ví dụ thực tế. Tôi cảm thấy mình đã nắm vững được các kỹ năng cần thiết để thực hiện ký kết hợp đồng một cách chuyên nghiệp.”
Nguyễn Thị Thắm – Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Thương Lượng Giá Cả
“Khóa học Thương Lượng Giá cả của Thầy Vũ thực sự rất hữu ích. Tôi đã học được nhiều kỹ năng đàm phán và cách ứng xử trong các cuộc thương thảo. Thầy luôn tạo không khí học tập vui vẻ và khuyến khích học viên thực hành nhiều. Tôi cảm thấy tự tin hơn khi phải thương lượng với các đối tác.”
Đoàn Minh Tuấn – Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Giao Tiếp Thực Dụng
“Khóa học Giao tiếp Thực dụng đã giúp tôi nâng cao khả năng nói tiếng Trung hàng ngày. Tôi đã học được nhiều mẫu câu và từ vựng cần thiết cho công việc. Thầy Vũ rất tận tâm và luôn khuyến khích học viên thực hành. Tôi rất hài lòng với những gì mình đã học được.”
Nguyễn Văn Long – Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Kế Toán
“Tôi làm việc trong ngành kế toán và thấy khóa học Kế toán thương mại rất bổ ích. Thầy đã cung cấp cho chúng tôi kiến thức vững chắc về các thuật ngữ và quy trình kế toán bằng tiếng Trung. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi giao tiếp với khách hàng và đồng nghiệp.”
Lê Minh Hằng – Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Online
“Khóa học Online của Thầy Vũ rất tiện lợi và hiệu quả. Dù học từ xa, nhưng tôi vẫn cảm thấy được sự chú ý và hỗ trợ từ Thầy. Nội dung khóa học được thiết kế rõ ràng và dễ hiểu. Tôi đã học được nhiều kiến thức mới mà trước đây tôi chưa từng biết.”
Phan Huyền – Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Đàm Phán Hợp Tác
“Khóa học Đàm phán Hợp tác đã giúp tôi hiểu rõ hơn về quy trình và kỹ năng cần thiết trong việc đàm phán hợp tác với đối tác. Thầy Vũ đã chia sẻ nhiều tình huống thực tế và cách xử lý hiệu quả. Tôi cảm thấy khóa học rất thiết thực và sẽ giúp tôi trong công việc sau này.”
Những đánh giá từ học viên tiếp tục khẳng định chất lượng của các khóa học tiếng Trung Thương mại tại Trung tâm tiếng Trung ChineMaster. Sự hài lòng và tiến bộ của học viên là minh chứng rõ ràng cho sự tâm huyết và chuyên nghiệp của Thầy Vũ trong việc giảng dạy. Họ đều nhận thấy rằng, việc học tiếng Trung không chỉ mang lại kiến thức mà còn mở ra nhiều cơ hội mới trong sự nghiệp của họ.
Trần Thị Lan – Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Giao Tiếp Văn Phòng
“Khóa học Giao tiếp Văn phòng của Thầy Vũ đã trang bị cho tôi những kỹ năng giao tiếp cần thiết để làm việc trong môi trường doanh nghiệp. Tôi đã học được nhiều cụm từ và mẫu câu hữu ích mà tôi có thể áp dụng ngay vào công việc hàng ngày. Thầy luôn tạo động lực cho học viên và khuyến khích chúng tôi thực hành giao tiếp thường xuyên.”
Lê Hoàng Sơn – Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Đánh Hàng Trung Quốc
“Tôi tham gia khóa học Đánh hàng Trung Quốc và cảm thấy rất hài lòng. Thầy Vũ đã hướng dẫn tôi chi tiết về quy trình đánh hàng, từ việc tìm nguồn hàng đến thương lượng giá cả. Những kiến thức này đã giúp tôi cải thiện khả năng tìm kiếm sản phẩm và thực hiện các giao dịch hiệu quả hơn. Tôi cảm ơn Thầy rất nhiều!”
Bùi Thị Hương – Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Điện Tử
“Khóa học Thương mại Điện tử thực sự rất cần thiết trong thời đại công nghệ hiện nay. Tôi đã học được cách tiếp cận khách hàng trực tuyến, xây dựng thương hiệu và chiến lược marketing. Thầy Vũ luôn đưa ra những kiến thức thực tiễn và ví dụ rõ ràng, giúp tôi dễ dàng tiếp thu và áp dụng.”
Phan Văn An – Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Logistics Vận Chuyển
“Tôi đã tham gia khóa học Logistics Vận chuyển và nhận thấy đây là một khóa học tuyệt vời. Thầy Vũ đã giải thích rất chi tiết về các quy trình logistics và thuật ngữ chuyên ngành. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi làm việc trong lĩnh vực này và đã áp dụng những gì học được vào công việc thực tế.”
Nguyễn Thị Ngọc – Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Thực Dụng
“Khóa học Thực dụng thực sự giúp tôi nâng cao khả năng giao tiếp và ứng dụng tiếng Trung trong cuộc sống hàng ngày. Tôi đã học được nhiều mẫu câu và từ vựng thông dụng, điều này giúp tôi tự tin hơn khi giao tiếp với người Trung Quốc. Thầy Vũ rất nhiệt tình và luôn tạo không khí học tập vui vẻ.”
Đặng Văn Bình – Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Hợp Đồng Hợp Tác
“Khóa học Hợp đồng Hợp tác đã giúp tôi nắm rõ các điều khoản và quy định trong hợp đồng. Thầy Vũ luôn tạo điều kiện cho học viên thực hành và thảo luận, điều này giúp tôi hiểu sâu hơn về các khía cạnh pháp lý trong kinh doanh. Tôi cảm thấy mình đã trang bị thêm nhiều kiến thức quý giá.”
Vũ Đình Quý – Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Nhập Hàng Trung Quốc Tận Gốc
“Khóa học Nhập hàng Trung Quốc tận gốc đã giúp tôi hiểu rõ hơn về cách tìm kiếm nguồn hàng và các kênh giao dịch. Tôi đã học được nhiều mẹo và chiến lược để nhập hàng hiệu quả. Thầy Vũ rất chu đáo và luôn sẵn sàng hỗ trợ học viên trong quá trình học.”
Nguyễn Văn Huy – Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Kinh Doanh Online
“Khóa học Kinh doanh Online thực sự rất bổ ích cho tôi, một người mới bắt đầu trong lĩnh vực này. Thầy Vũ đã cung cấp cho tôi nhiều thông tin hữu ích về cách xây dựng một cửa hàng trực tuyến và thu hút khách hàng. Nhờ có khóa học này, tôi cảm thấy mình đã có những kiến thức vững chắc để bắt đầu kinh doanh.”
Trần Minh Tú – Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Đàm Phán Hợp Đồng
“Khóa học Đàm phán Hợp đồng đã giúp tôi cải thiện kỹ năng đàm phán và hiểu rõ hơn về các loại hợp đồng trong kinh doanh. Thầy Vũ đã chỉ ra nhiều cách thức thương lượng và mẹo để đạt được thỏa thuận tốt nhất. Tôi rất cảm kích vì những kiến thức mà Thầy đã chia sẻ.”
Lê Hữu Đức – Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Bất Động Sản
“Khóa học Bất động sản của Thầy Vũ đã cung cấp cho tôi cái nhìn tổng quan về thị trường bất động sản Trung Quốc. Tôi đã học được nhiều thuật ngữ chuyên ngành và quy trình mua bán bất động sản. Thầy Vũ rất tận tâm và nhiệt tình, giúp tôi hiểu rõ hơn về lĩnh vực này.”
Nguyễn Thị Bích – Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Xuất Nhập Khẩu
“Khóa học Xuất Nhập khẩu đã giúp tôi nắm rõ quy trình và thủ tục liên quan đến việc nhập khẩu hàng hóa từ Trung Quốc. Thầy Vũ đã giảng dạy rất chi tiết và dễ hiểu, đặc biệt là các tài liệu thực tế mà Thầy cung cấp. Tôi cảm thấy tự tin hơn khi thực hiện các giao dịch quốc tế.”
Phạm Văn Lộc – Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Đàm Phán Giá Cả
“Tham gia khóa học Đàm phán Giá cả, tôi đã học được nhiều kỹ năng quan trọng trong việc thương lượng và thuyết phục đối tác. Thầy Vũ không chỉ cung cấp lý thuyết mà còn cho chúng tôi thực hành trực tiếp qua các tình huống giả lập. Điều này thực sự hữu ích cho tôi trong công việc hiện tại.”
Lê Văn Nam – Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Sản Xuất
“Khóa học Sản xuất là một trải nghiệm tuyệt vời. Tôi đã học được nhiều thông tin hữu ích về quy trình sản xuất và các thuật ngữ chuyên ngành. Thầy Vũ rất nhiệt tình chia sẻ kinh nghiệm thực tế, giúp tôi có cái nhìn rõ hơn về lĩnh vực sản xuất.”
Đỗ Thị Mai – Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Bán Hàng Online
“Khóa học Bán hàng Online của Thầy Vũ đã giúp tôi biết cách xây dựng và quản lý một cửa hàng trực tuyến. Tôi đã học được cách tối ưu hóa sản phẩm và thu hút khách hàng, điều này đã giúp tôi cải thiện doanh số bán hàng của mình. Tôi rất biết ơn những kiến thức mà Thầy đã truyền đạt.”
Trần Đình Hòa – Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Kế Toán
“Khóa học Kế toán thực sự rất bổ ích. Thầy Vũ đã giải thích rõ ràng các khái niệm kế toán cơ bản và ứng dụng trong môi trường thương mại. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi làm việc với các báo cáo tài chính bằng tiếng Trung.”
Hoàng Thị Yến – Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Giao Tiếp Thực Dụng
“Khóa học Giao tiếp Thực dụng đã giúp tôi trang bị nhiều mẫu câu và từ vựng cần thiết để giao tiếp hàng ngày. Thầy Vũ luôn tạo ra một không khí học tập thoải mái, giúp tôi cảm thấy tự tin hơn khi nói tiếng Trung. Tôi đã thấy sự tiến bộ rõ rệt trong khả năng giao tiếp của mình.”
Nguyễn Minh Tâm – Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Hợp Đồng Kinh Doanh
“Khóa học Hợp đồng Kinh doanh đã giúp tôi hiểu rõ hơn về các điều khoản quan trọng trong hợp đồng. Thầy Vũ đã giải thích một cách dễ hiểu và giúp tôi thực hành phân tích hợp đồng. Những kiến thức này sẽ rất hữu ích cho tôi trong công việc.”
Trương Văn Bình – Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Đàm Phán Phí Vận Chuyển
“Tôi tham gia khóa học Đàm phán Phí Vận Chuyển và rất hài lòng với nội dung của khóa học. Thầy Vũ đã cung cấp nhiều mẹo và kỹ năng hữu ích để thương lượng chi phí vận chuyển hiệu quả. Sau khóa học, tôi cảm thấy mình đã sẵn sàng cho những cuộc đàm phán trong công việc.”
Phạm Thị Hằng – Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Giao Tiếp Văn Phòng
“Khóa học Giao tiếp Văn phòng rất cần thiết cho tôi trong công việc hiện tại. Thầy Vũ đã giúp tôi học cách diễn đạt ý kiến và làm việc nhóm hiệu quả. Điều này đã giúp tôi cải thiện đáng kể kỹ năng giao tiếp và hợp tác trong môi trường làm việc.”
Vũ Minh Châu – Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Tìm Nguồn Hàng Tận Gốc
“Khóa học Tìm Nguồn Hàng Tận Gốc đã giúp tôi hiểu rõ về các nguồn hàng và cách thức tìm kiếm. Thầy Vũ chia sẻ nhiều kinh nghiệm thực tế rất hữu ích. Sau khóa học, tôi đã áp dụng được nhiều kiến thức và đã tìm được những nguồn hàng chất lượng với giá cả hợp lý.”
Những đánh giá này thể hiện sự đa dạng và phong phú trong trải nghiệm của các học viên sau khi tham gia khóa học tiếng Trung Thương mại tại Trung tâm tiếng Trung ChineMaster. Các học viên không chỉ nâng cao khả năng sử dụng tiếng Trung mà còn trang bị thêm nhiều kỹ năng chuyên môn cần thiết cho công việc của họ.
Trần Quốc Huy – Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Logistics Vận Chuyển
“Khóa học Logistics Vận chuyển thực sự mở ra cho tôi một thế giới mới về quản lý chuỗi cung ứng và vận tải. Thầy Vũ đã giảng dạy rất chuyên sâu về các quy trình và từ vựng liên quan. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi tham gia vào các dự án liên quan đến logistics.”
Lê Thị Linh – Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Đàm Phán Hợp Đồng
“Tham gia khóa học Đàm phán Hợp đồng, tôi đã học được nhiều kỹ năng quan trọng trong việc thương lượng. Thầy Vũ luôn hướng dẫn chúng tôi cách phân tích các điều khoản hợp đồng một cách chi tiết. Những kiến thức này đã giúp tôi trong việc đàm phán các hợp đồng kinh doanh quan trọng.”
Nguyễn Thị Lan – Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Nhập Hàng Trung Quốc
“Khóa học Nhập hàng Trung Quốc tận gốc rất bổ ích cho tôi. Thầy Vũ chia sẻ rất nhiều mẹo và kinh nghiệm quý báu để tìm kiếm nguồn hàng chất lượng. Sau khóa học, tôi đã có thể tự tin thực hiện các giao dịch nhập khẩu từ Trung Quốc.”
Vũ Hoàng Anh – Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Bất Động Sản
“Khóa học Bất động sản đã cung cấp cho tôi những kiến thức cơ bản và chuyên sâu về ngành này. Thầy Vũ đã giúp tôi hiểu rõ về các thuật ngữ và quy trình trong giao dịch bất động sản. Tôi cảm thấy mình đã trang bị được những kiến thức cần thiết để hoạt động trong lĩnh vực này.”
Đặng Thị Như – Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Thương Lượng Giá Cả
“Khóa học Thương lượng Giá cả thật sự rất thú vị. Thầy Vũ đã hướng dẫn chúng tôi cách đưa ra các lập luận và phản biện hiệu quả trong các cuộc đàm phán. Tôi đã áp dụng những gì học được vào công việc và nhận thấy sự khác biệt rõ rệt.”
Hoàng Văn Duy – Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Giao Tiếp Thực Dụng
“Khóa học Giao tiếp Thực dụng giúp tôi tự tin hơn khi giao tiếp tiếng Trung trong môi trường làm việc. Thầy Vũ luôn tạo ra bầu không khí thoải mái, giúp chúng tôi thực hành nhiều tình huống giao tiếp thực tế. Tôi đã thấy mình tiến bộ rất nhiều.”
Trần Thị Hà – Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Kế Toán
“Tham gia khóa học Kế toán, tôi đã học được nhiều kiến thức mới về cách lập báo cáo tài chính và quản lý chi phí bằng tiếng Trung. Thầy Vũ đã rất nhiệt tình hướng dẫn và giải đáp mọi thắc mắc của tôi. Tôi cảm thấy mình đã cải thiện đáng kể khả năng kế toán bằng tiếng Trung.”
Nguyễn Quốc Tuấn – Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Đặt Hàng Taobao
“Khóa học Đặt hàng Taobao rất bổ ích. Tôi đã học được cách tìm kiếm sản phẩm và đặt hàng trên nền tảng Taobao một cách hiệu quả. Thầy Vũ đã hướng dẫn rất chi tiết, giúp tôi có thể thực hiện giao dịch mà không gặp khó khăn.”
Phan Văn Phúc – Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Online
“Khóa học Tiếng Trung thương mại Online đã mang lại cho tôi nhiều kiến thức hữu ích. Thầy Vũ đã chia sẻ các chiến lược và kỹ năng cần thiết để hoạt động trong môi trường thương mại điện tử. Tôi cảm thấy tự tin hơn khi tham gia vào lĩnh vực này.”
Nguyễn Thị Hương – Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Đàm Phán Phí Vận Chuyển
“Khóa học Đàm phán Phí Vận Chuyển rất thú vị. Thầy Vũ đã cung cấp nhiều kiến thức và kỹ năng cần thiết để thương lượng phí vận chuyển. Sau khóa học, tôi cảm thấy mình đã sẵn sàng cho các cuộc đàm phán trong công việc.”
Các học viên tại Trung tâm tiếng Trung ChineMaster tiếp tục chia sẻ những trải nghiệm tích cực về các khóa học tiếng Trung Thương mại. Sự tận tâm của Thầy Vũ cùng với chương trình đào tạo phong phú giúp họ trang bị những kỹ năng cần thiết cho sự nghiệp của mình.
Lê Văn Hòa – Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Kỹ Năng Giao Tiếp Văn Phòng
“Khóa học Kỹ năng Giao tiếp Văn phòng đã giúp tôi cải thiện khả năng giao tiếp tiếng Trung trong môi trường làm việc. Thầy Vũ đã hướng dẫn rất tỉ mỉ về cách sử dụng từ ngữ phù hợp trong các tình huống giao tiếp hàng ngày. Tôi cảm thấy tự tin hơn khi làm việc với đồng nghiệp người Trung Quốc.”
Nguyễn Minh Tuấn – Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Xuất Nhập Khẩu
“Khóa học Xuất Nhập Khẩu là một trải nghiệm tuyệt vời. Thầy Vũ đã chia sẻ những kiến thức chuyên sâu về quy trình xuất nhập khẩu và các văn bản liên quan. Tôi đã nắm bắt được nhiều thuật ngữ quan trọng và cảm thấy tự tin hơn khi tham gia vào các giao dịch quốc tế.”
Trần Thị Yến – Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Biên Phiên Dịch
“Khóa học Biên phiên dịch đã trang bị cho tôi nhiều kỹ năng cần thiết để làm việc trong lĩnh vực này. Thầy Vũ đã giúp tôi phát triển khả năng nghe, nói, và dịch thuật hiệu quả. Tôi cảm thấy mình đã sẵn sàng cho các cơ hội việc làm trong ngành biên phiên dịch.”
Phạm Minh Châu – Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Giao Tiếp Thực Dụng
“Khóa học Giao tiếp Thực dụng thật sự rất bổ ích. Tôi đã học được cách giao tiếp tự nhiên và hiệu quả hơn bằng tiếng Trung. Thầy Vũ đã tạo ra một môi trường học tập thân thiện và khuyến khích chúng tôi thực hành nhiều hơn.”
Nguyễn Văn Phúc – Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Thương Lượng Giá Cả
“Tham gia khóa học Thương lượng Giá cả, tôi đã học được nhiều kỹ thuật thương lượng hữu ích. Thầy Vũ đã hướng dẫn chi tiết cách đưa ra các lập luận và phản biện khi giao dịch. Kiến thức này đã giúp tôi rất nhiều trong công việc hàng ngày.”
Trần Minh Tâm – Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Đàm Phán Hợp Đồng
“Khóa học Đàm phán Hợp đồng là một trải nghiệm tuyệt vời. Thầy Vũ đã giúp tôi hiểu rõ hơn về các điều khoản trong hợp đồng và cách thương lượng hiệu quả. Tôi cảm thấy mình đã phát triển rất nhiều kỹ năng quan trọng.”
Đinh Văn Dũng – Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Đánh Hàng Quảng Châu
“Khóa học Đánh hàng Quảng Châu đã giúp tôi nắm vững các kỹ năng cần thiết để tìm kiếm và đánh giá nguồn hàng. Thầy Vũ đã chia sẻ rất nhiều mẹo thực tế để tiết kiệm chi phí và thời gian. Tôi đã có thể tự tin hơn khi đi đánh hàng.”
Hoàng Thị Trang – Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Thương Lượng Giá Cả
“Khóa học Thương lượng Giá cả thực sự rất hữu ích. Tôi đã học được nhiều kỹ thuật và chiến lược để thương lượng hiệu quả. Thầy Vũ đã hướng dẫn tôi cách tạo dựng lòng tin và đạt được thỏa thuận tốt hơn trong các cuộc đàm phán.”
Phạm Văn Khánh – Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Dịch Thuật Ứng Dụng
“Khóa học Dịch thuật Ứng dụng giúp tôi cải thiện khả năng dịch thuật của mình rất nhiều. Thầy Vũ đã chỉ dẫn chi tiết về cách dịch các tài liệu thương mại và hợp đồng. Tôi cảm thấy mình đã nâng cao được trình độ và tự tin hơn trong công việc.”
Trần Quốc Việt – Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Hợp Đồng Kinh Doanh
“Khóa học Hợp đồng Kinh doanh thật sự rất hữu ích. Thầy Vũ đã giúp tôi nắm vững các điều khoản quan trọng trong hợp đồng và cách thức soạn thảo một hợp đồng rõ ràng và hợp pháp. Kiến thức này rất cần thiết cho công việc hiện tại của tôi.”
Nguyễn Thị Bình – Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Giao Tiếp Văn Phòng
“Khóa học Giao tiếp Văn phòng giúp tôi tự tin hơn khi giao tiếp với đồng nghiệp và khách hàng người Trung Quốc. Thầy Vũ đã cung cấp nhiều tình huống thực tế, giúp tôi ứng dụng ngay kiến thức vào công việc. Tôi thấy mình đã cải thiện rõ rệt khả năng giao tiếp.”
Lê Đình Phương – Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Đàm Phán Phí Vận Chuyển
“Khóa học Đàm phán Phí Vận Chuyển giúp tôi hiểu rõ hơn về cách thương lượng chi phí vận chuyển. Thầy Vũ đã chia sẻ nhiều chiến lược hữu ích và thực tế. Tôi đã áp dụng những gì học được vào công việc và thấy hiệu quả ngay lập tức.”
Đặng Minh Tuấn – Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Kế Toán
“Khóa học Kế toán đã giúp tôi nắm rõ các thuật ngữ và quy trình làm việc trong ngành kế toán bằng tiếng Trung. Thầy Vũ rất nhiệt tình trong việc giải thích và hướng dẫn. Tôi cảm thấy tự tin hơn trong việc thực hiện các báo cáo tài chính.”
Phan Thị Hằng – Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Logistics
“Khóa học Logistics thật sự mở mang tầm mắt cho tôi. Thầy Vũ đã hướng dẫn rất kỹ về quy trình logistics, từ nhập hàng đến giao hàng. Tôi đã có thêm nhiều kiến thức quý giá để áp dụng vào công việc.”
Trần Văn Lâm – Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Thương Lượng Giá Cả
“Khóa học Thương lượng Giá cả rất bổ ích. Thầy Vũ đã giúp tôi hiểu rõ các kỹ thuật thương lượng và cách xây dựng lập luận vững chắc. Kiến thức này rất cần thiết cho tôi trong các cuộc giao dịch.”
Nguyễn Minh Anh – Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Bán Hàng Online
“Khóa học Bán hàng Online giúp tôi nắm vững các kỹ năng cần thiết để kinh doanh trên mạng. Thầy Vũ đã chia sẻ nhiều chiến lược hữu hiệu để thu hút khách hàng. Tôi đã áp dụng và thấy được kết quả tích cực trong doanh thu.”
Lê Quang Huy – Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Nhập Hàng Trung Quốc
“Khóa học Nhập hàng Trung Quốc đã trang bị cho tôi nhiều kiến thức thực tiễn về việc tìm kiếm và nhập hàng. Thầy Vũ rất nhiệt tình hướng dẫn từng bước, giúp tôi tự tin hơn trong việc thực hiện các giao dịch.”
Trần Thị Nhung – Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Giao Tiếp Thực Dụng
“Khóa học Giao tiếp Thực dụng thật sự là một trải nghiệm tuyệt vời. Thầy Vũ tạo ra một môi trường học tập năng động, giúp tôi thực hành giao tiếp hàng ngày bằng tiếng Trung. Tôi cảm thấy khả năng nói của mình đã tiến bộ rất nhiều.”
Nguyễn Văn Hải – Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Xuất Nhập Khẩu
“Khóa học Xuất Nhập Khẩu đã giúp tôi hiểu rõ về các thủ tục và quy định trong ngành. Thầy Vũ đã chia sẻ nhiều kiến thức bổ ích về quy trình xuất nhập khẩu. Tôi cảm thấy mình đã được trang bị tốt cho công việc tương lai.”
Với những đánh giá tích cực từ học viên, Trung tâm tiếng Trung ChineMaster không ngừng khẳng định chất lượng đào tạo và sự tận tâm của Thầy Vũ. Những khóa học không chỉ mang lại kiến thức chuyên môn mà còn giúp các học viên tự tin và thành công trong lĩnh vực thương mại.
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ 6 quyển phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ 9 quyển phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 1 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 2 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 3 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 4 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 5 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 6 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 7 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 8 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 9 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 1 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 2 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 3 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 4 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 5 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 6 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 7 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 8 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 9 là Nguyễn Minh Vũ
Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân uy tín tại Hà Nội
Hotline 090 468 4983
ChineMaster Cơ sở 1: Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội (Ngã Tư Sở – Royal City)
ChineMaster Cơ sở 4: Ngõ 17 Khương Hạ Phường Khương Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội
ChineMaster Cơ sở 6: Số 72A Nguyễn Trãi, Phường Thượng Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 7: Số 168 Nguyễn Xiển Phường Hạ Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 8: Ngõ 250 Nguyễn Xiển Phường Hạ Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 9: Ngõ 80 Lê Trọng Tấn, Phường Khương Mai, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
