不大 trong từ điển tiếng Trung ChineMaster
- 不大 (Bú dà)
- Có nghĩa là Không to, không lớn.
- Cấp độ: HSK 1, TOCFL 4
- Loại từ: Phó từ, Trạng từ
“不大” trong tiếng Trung có nghĩa là “không lớn, không to”. Thường được sử dụng để mô tả một số vật thể hoặc sự việc không có kích thước hoặc quy mô lớn.
Để học thật tốt từ vựng tiếng Trung và cải thiện hiệu quả ghi nhớ từ vựng tiếng Trung thì các bạn cần chú ý luyện tập gõ tiếng Trung trên máy tính mỗi ngày bằng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin nhé.
Ví dụ:
- 这个包不大,放在手提包里很方便。(zhè gè bāo bù dà, fàng zài shǒutí bāo lǐ hěn fāngbiàn) – Chiếc túi này không to, để trong túi xách rất tiện lợi.
- 她的声音不大,我听不清楚。(tā de shēngyīn bù dà, wǒ tīng bù qīngchǔ) – Giọng nói của cô ấy không lớn, tôi không nghe rõ.
- 这里不大冷,可以不用穿那么多衣服。(Zhèlǐ bù dà lěng, kěyǐ bùyòng chuān nàme duō yīfu.) – Ở đây không lạnh lắm, có thể không cần mặc quá nhiều quần áo.
- 他的汉语水平不大高,但是交流没有问题。(Tā de Hànyǔ shuǐpíng bù dà gāo, dànshì jiāoliú méiyǒu wèntí.) – Trình độ tiếng Trung của anh ấy không cao lắm, nhưng giao tiếp không có vấn đề.
- 这个题不大难,你一定能做出来。(Zhège tí bù dà nán, nǐ yīdìng néng zuò chūlái.) – Bài tập này không khó lắm, bạn chắc chắn có thể làm được.
- 她的房间不大,但是很整洁。(Tā de fángjiān bù dà, dànshì hěn zhěngjié.) – Phòng của cô ấy không rộng lắm nhưng rất gọn gàng.
- 我的胃口不大,只吃了一点儿。(Wǒ de wèikǒu bù dà, zhǐ chīle yīdiǎn er.) – Tôi ăn không nhiều, chỉ ăn một chút thôi.
- 今天风不大,可以去爬山。(Jīntiān fēng bù dà, kěyǐ qù páshān.) – Hôm nay gió không to lắm, có thể đi leo núi được.
- 这个菜的味道不大好,可能是因为做法不对。(Zhège cài de wèidào bù dà hǎo, kěnéng shì yīnwèi zuòfǎ bùduì.) – Món này không ngon lắm, có thể do cách nấu không đúng.
- 我对这个问题不大熟悉,不能给你一个准确的答案。(Wǒ duì zhège wèntí bù dà shúxī, bùnéng gěi nǐ yīgè zhǔnquè de dá’àn.) – Tôi không quá quen thuộc với vấn đề này, không thể đưa ra một câu trả lời chính xác cho bạn.
Hướng dẫn chi tiết cách viết chữ Hán 不大


Đặt câu tiếng Trung cơ bản với từ vựng 不大
| STT | Tiếng Trung | Tiếng Việt | Phiên âm |
| 1 | 他今天不大高兴。 | Anh ta hôm nay không được vui lắm. | Tā jīntiān bù dà gāoxìng. |
| 2 | 我觉得这个问题不大难。 | Tôi nghĩ vấn đề này không khó lắm. | Wǒ juédé zhège wèntí bù dà nàn. |
| 3 | 这个地方的空气不大好。 | Không khí ở địa phương này không tốt lắm. | Zhège dìfāng de kōngqì bù dàhǎo. |
| 4 | 这个菜不大辣。 | Món này không cay lắm. | Zhège cài bù dà là. |
| 5 | 这个城市的规模不大。 | Kích thước của thành phố này không lớn. | Zhège chéngshì de guīmó bù dà. |
| 6 | 这种颜色不大适合她。 | Màu sắc này không hợp với cô ấy lắm. | Zhè zhǒng yánsè bù dà shìhé tā. |
| 7 | 他不大听人劝告。 | Anh ta không chịu nghe lời khuyên. | Tā bù dà tīng rén quàngào. |
| 8 | 这个建议不大可行。 | Đề nghị này không thực hiện được lắm. | Zhège jiànyì bù dà kěxíng. |
| 9 | 她不大爱说话。 | Cô ấy không thích nói chuyện lắm. | Tā bù dà ài shuōhuà. |
| 10 | 这个电影不大好看。 | Bộ phim này không hay lắm. | Zhège diànyǐng bù dàhǎokàn. |
| 11 | 这个人的脾气不大好。 | Tính cách của người này không tốt lắm. | Zhège rén de píqì bù dàhǎo. |
| 12 | 这个公司的业绩不大好。 | Hiệu quả của công ty này không tốt lắm. | Zhège gōngsī de yèjī bù dàhǎo. |
| 13 | 这个问题不大严重。 | Vấn đề này không nghiêm trọng lắm. | Zhège wèntí bù dà yánzhòng. |
| 14 | 这个地方不大好找。 | Địa điểm này không dễ tìm lắm. | Zhège dìfāng bù dàhǎo zhǎo. |
| 15 | 这个计划不大实际。 | Kế hoạch này không thực tế lắm. | Zhège jì huá bù dà shíjì. |
| 16 | 我不大懂这个问题。 | Tôi không hiểu rõ vấn đề này lắm. | Wǒ bù dà dǒng zhège wèntí. |
| 17 | 这个产品不大受欢迎。 | Sản phẩm này không được nhiều người yêu thích. | Zhège chǎnpǐn bù dà shòu huānyíng. |
| 18 | 他的表情不大自然。 | Biểu cảm của anh ta không tự nhiên lắm. | Tā de biǎoqíng bù dà zìrán. |
| 19 | 这个材料不大耐用。 | Chất liệu này không bền lắm. | Zhège cáiliào bù dà nàiyòng. |
| 20 | 这个价钱不大划算。 | Giá cả này không hợp lý lắm. | Zhège jiàqián bù dà huásuàn. |
| 21 | 他不大喜欢这种食物。 | Anh ta không thích loại thực phẩm này lắm. | Tā bù dà xǐhuān zhè zhǒng shíwù. |
| 22 | 这个音响不大好用。 | Loa này không dễ sử dụng lắm. | Zhège yīnxiǎng bù dà hǎo yòng. |
| 23 | 这个人不大讲道理。 | Người này không lý trí lắm. | Zhège rén bù dà jiǎng dàolǐ. |
| 24 | 他的声音不大,却听得非常清楚。 | Giọng nó không lớn, nhưng nghe rất rõ. | Tā de shēngyīn bù dà, què tīng dé fēicháng qīngchǔ. |
| 25 | 他们的房子不大,但是很舒适。 | Nhà của họ không to lắm, nhưng rất thoải mái. | Tāmen de fángzi bù dà, dànshì hěn shūshì. |
| 26 | 这里的气候不大一样。 | Khí hậu ở đây không giống nhau lắm. | Zhèlǐ de qìhòu bù dà yīyàng. |
| 27 | 他不大会说中文。 | Anh ta không nói được tiếng Trung lắm. | Tā bù dàhuì shuō zhōngwén. |
| 28 | 我不大确定答案是否正确。 | Tôi không chắc rằng câu trả lời có đúng không. | Wǒ bù dà quèdìng dá’àn shìfǒu zhèngquè. |
| 29 | 这个问题不大难。 | Vấn đề này không khó lắm. | Zhège wèntí bù dà nàn. |
| 30 | 那个人不大愿意让别人知道他的私生活。 | Người đó không muốn người khác biết về cuộc sống riêng của mình lắm. | Nàgè rén bù dà yuànyì ràng biérén zhīdào tā de sīshēnghuó. |
| 31 | 这件事不大可能发生。 | Việc này không thể xảy ra lắm. | Zhè jiàn shì bù dà kěnéng fāshēng. |
| 32 | 她的脸色不大好看。 | Khuôn mặt của cô ấy không đẹp lắm. | Tā de liǎnsè bù dà hǎokàn. |
| 33 | 这个地方不大安全。 | Nơi này không an toàn lắm. | Zhège dìfāng bù dà ānquán. |
| 34 | 我的体重不大重要,重要的是我健康。 | Cân nặng của tôi không quan trọng lắm, quan trọng là tôi khỏe mạnh. | Wǒ de tǐzhòng bù dà zhòngyào, zhòngyào de shì wǒ jiànkāng. |
| 35 | 这个问题不大好解决。 | Vấn đề này không dễ giải quyết lắm. | Zhège wèntí bù dà hǎo jiějué. |
| 36 | 我不大明白你的意思。 | Tôi không hiểu rõ ý của bạn lắm. | Wǒ bù dà míngbái nǐ de yìsi. |
| 37 | 这场雨不大,不会影响出行。 | Mưa này không to lắm, không ảnh hưởng đến việc đi lại. | Zhè chǎng yǔ bù dà, bù huì yǐngxiǎng chūxíng. |
| 38 | 她不大关心别人对她的看法。 | Cô ấy không quan tâm lắm về ý kiến của người khác đối với mình. | Tā bù dà guānxīn biérén duì tā de kànfǎ. |
| 39 | 我不大清楚这个词的意思。 | Tôi không rõ lắm ý nghĩa của từ này. | Wǒ bù dà qīngchǔ zhège cí de yìsi. |
| 40 | 这个人不大友好。 | Người này không thân thiện lắm. | Zhège rén bù dà yǒuhǎo. |
| 41 | 这里的交通不大方便。 | Giao thông ở đây không thuận tiện lắm. | Zhèlǐ de jiāotōng bù dà fāngbiàn. |
| 42 | 这个地方不大干净。 | Nơi này không sạch sẽ lắm. | Zhège dìfāng bù dà gānjìng. |
